• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 221/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) huyện Đông Anh

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 15/01/2014 16:48 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Số hiệu: 221/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Vũ Hồng Khanh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/01/2014
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 221/QĐ-UBND

Quyết định 221/QĐ-UBND: Quy hoạch sử dụng đất huyện Đông Anh đến năm 2020

Quyết định 221/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành ngày 10 tháng 01 năm 2014, nhằm phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) cho huyện Đông Anh. Quyết định này có ảnh hưởng trực tiếp tới các đối tượng như người dân địa phương, doanh nghiệp và cơ quan nhà nước trong việc sử dụng, chuyển đổi mục đích và quy hoạch đất đai.

Quy hoạch sử dụng đất xác định rõ các chỉ tiêu và diện tích thông qua việc phân loại đất thành đất nông nghiệp (đất trồng lúa, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản) và đất phi nông nghiệp (đất xây dựng cơ sở hạ tầng, đất công nghiệp, đất ở đô thị). Diện tích đất nông nghiệp dự kiến sẽ giảm từ 9.225,49 ha năm 2011 xuống khoảng 7.008,60 ha vào năm 2020, trong khi đó diện tích đất phi nông nghiệp tăng từ 8.681,80 ha lên 11.172,40 ha.

Mặt khác, kế hoạch sử dụng đất 5 năm từ 2011 đến 2015 đã đề ra các chỉ tiêu cụ thể cho từng năm, trong đó gồm việc chuyển đổi đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp, nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế của huyện Đông Anh. Cụ thể, trong giai đoạn này, tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển đổi là 1.039,37 ha.

Ủy ban nhân dân huyện Đông Anh được giao các trách nhiệm thực hiện quy hoạch, bao gồm công bố quy hoạch, thu hồi và giao đất cũng như kiểm tra việc thực hiện quy hoạch. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm theo dõi và tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện cho Ủy ban nhân dân Thành phố.

Quyết định này có hiệu lực thi hành trừ những quy định trái với các quy định khác của pháp luật hiện hành và không thay thế bất kỳ văn bản quy phạm pháp luật nào đã ban hành trước đó.

Như vậy, quyết định 221/QĐ-UBND không chỉ có ý nghĩa quan trọng trong việc định hướng phát triển của huyện Đông Anh mà còn là cơ sở pháp lý cho các hoạt động liên quan đến đất đai trong khu vực này.

Xem chi tiết Quyết định 221/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 10/01/2014

Tải Quyết định 221/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 221/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 221/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 221/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

Số: 221/QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
------------
Hà Nội, ngày 10 tháng 01 năm 2014
 
 
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020, KẾ HOẠCH
SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM KỲ ĐẦU (2011-2015) HUYỆN ĐÔNG ANH
-----------------------------------
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
 
 
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2003, các Nghị định của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;
Căn cứ Nghị quyết số 06/NQ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Hà Nội;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6284/TTr-TNMT-KHTH ngày 12 tháng 12 năm 2013,
 
QUYẾT ĐỊNH:
 
 
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Đông Anh với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Các chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Đông Anh:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STT
Chỉ tiêu
Hiện trạng năm 2011
Diện tích đến 2020
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%)
Diện tích cấp TP phân bổ (ha)
Diện tích cấp Huyện xác định (ha)
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%)
 
TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN
 
18.213,89
100,00
18.213,90
100,00
18.213,89
100,00
1
Đất nông nghiệp
NNP
9.225,49
50,65
7.008,60
641,71
7.650,31
42,00
1.1
Đất lúa nước
DLN
7.506,16
41,21
5.784,50
411,48
6.195,98
34,02
 
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
 
7.042,81
93,83
5.784,50
 
5.784,50
93,36
1.2
Đất trồng cây lâu năm
CLN
203,51
1,12
343,50
 
343,50
1,89
1.3
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
613,34
3,37
570,00
 
570,00
3,13
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
8.681,80
47,67
11.172,40
641,66
10.530,74
57,82
2.1
Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
CTS
250,84
1,38
259,10
0,09
259,19
1,42
2.2
Đất quốc phòng
CQP
91,23
0,50
91,20
2,86
94,06
0,52
2.3
Đất an ninh
CAN
3,30
0,02
8,50
2,18
10,68
0,06
2.4
Đất khu công nghiệp
SKK
280,14
1,54
590,10
-161,91
428,19
2,35
2.5
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh
SKC
657,20
3,61
 
971,18
971,18
5,33
2.6
Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ
SKX
66,37
0,36
 
66,37
66,37
0,36
2.7
Đất cho hoạt động khoáng sản
SKS
-
-
10,00
-10,00
-
-
2.8
Đất di tích danh thắng
DDT
53,36
0,29
55,40
-0,24
55,16
0,30
2.9
Đất để xử lý, chôn lấp chất thải
DRA
23,00
0,13
49,00
-15,72
33,28
0,18
2.10
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
TTN
13,34
0,07
13,30
6,07
19,37
0,11
2.11
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
NTD
173,53
0,95
236,00
31,63
267,63
1,47
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
486,18
2,67
 
289,67
289,67
1,59
2.13
Đất phát triển hạ tầng
DHT
2.817,55
15,47
4.059,70
-156,20
3.903,50
21,43
 
- Đất cơ sở văn hóa
DVH
24,75
0,88
178,80
13,40
192,20
4,92
 
- Đất cơ sở y tế
DYT
11,85
0,42
52,90
-6,40
59,30
1,52
 
- Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
DGD
90,55
3,21
515,50
-250,17
265,33
6,80
 
- Đất cơ sở thể dục - thể thao
DTT
48,43
1,72
63,40
71,04
134,44
3,44
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
104,34
1,20
103,60
0,04
103,64
0,98
3
Đất chưa sử dụng
CSD
306,60
1,68
 
32,84
32,84
0,18
4
Đất đô thị
DTD
457,11
2,51
5.615,30
-5.158,19
457,11
2,51
5
Đất khu dân cư nông thôn
DNT
2.245,44
12,33
 
3.470,27
3.470,27
19,05
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha

STT
Chỉ tiêu
Cả thi kỳ
Phân theo kỳ
Kỳ đầu 2011-2015
Kỳ cuối 2016-2020
1
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp
NNP/PNN
1.882,83
1.039,37
843,46
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
1.309,98
795,36
514,62
 
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
LUC/PNN
1.258,31
776,34
481,97
1.2
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
39,61
21,44
18,17
1.3
Đất nuôi trồng thủy sản tập trung
NTS/PNN
87,69
43,91
43,78
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
 
115,80
109,80
6,00
2.1
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm
LUC/CLN
-
-
-
2.2
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp
LUC/LNP
-
-
-
2.3
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
LUC/NTS
-
-
-
Đơn vị tính: ha

STT
Mục đích sử dụng đất
Cả thời kỳ
Phân theo kỳ
Kỳ đầu 2011-2015
Kỳ cuối 2016-2020
1
Đất nông nghiệp
NNP
262,50
262,50
-
1.1
Đất lúa nước
DLN
-
-
-
 
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
LUC
-
-
-
1.2
Đất trồng cây lâu năm
CLN
65,00
65,00
-
1.3
Đất nuôi trồng thủy sản tập trung
NTS
-
-
-
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
11,26
3,64
7,62
2.1
Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN
CTS
-
-
-
2.2
Đất quốc phòng
CQP
-
-
-
2.3
Đất an ninh
CAN
-
-
-
2.4
Đất khu công nghiệp
SKK
5,00
-
5,00
2.5
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh
SKC
2,62
-
2,62
2.6
Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ
SKX
-
-
-
2.7
Đất cho hoạt động khoáng sản
SKS
-
-
-
2.8
Đất di tích danh thắng
DDT
-
-
-
2.9
Đất để xử lý, chôn lấp chất thải
DRA
0,04
0,04
-
2.10
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
TTN
-
-
-
2.11
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
NTD
-
-
-
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
-
-
-
2.13
Đất phát triển hạ tầng
DHT
0,60
0,60
-
 
- Đất cơ sở văn hóa
DVH
0,20
0,20
-
 
- Đất cơ sở y tế
DYT
-
-
-
 
- Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
DGD
0,40
0,40
-
 
- Đất cơ sở thể dục - thể thao
DTT
-
-
-
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
-
 
 
3
Đất đô thị
DTD
-
-
-
4
Đất khu dân cư nông thôn
DNT
3,00
3,00
-
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Đông Anh, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 12 tháng 12 năm 2013.
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Đông Anh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch sử dụng đất:
a) Phân bdiện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha

STT
Chỉ tiêu
Diện tích năm hiện trạng
Diện tích đến các năm
Năm 2011
Năm 2012
Năm 2013
Năm 2014
Năm 2015
1
Đất nông nghiệp
NNP
9.225,49
9.187,25
9.047,30
8.788,42
8.670,52
8.473,67
1.1
Đất trồng lúa
LUA
7.506,16
7.480,27
7.364,59
7.091,08
6.929,68
6.710,60
 
Trong đó: đất chuyên trồng lúa
LUC
7.042,81
7.016,92
6.903,93
6.641,97
6.481,62
6.266,47
1.2
Đất trồng cây lâu năm
CLN
203,51
203,51
213,17
234,97
323,15
355,67
1.3
Đất nuôi trồng TSTT
NTS
613,34
612,84
615,67
612,96
607,61
593,68
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
8.681,80
8.720,44
8.860,43
9.169,51
9.397,91
9.699,76
2.1
Đất xây dựng trụ sở cơ quan, CTSN
CTS
250,84
250,65
251,21
251,09
251,19
256,17
2.2
Đất quốc phòng
CQP
91,23
91,43
91,43
91,43
91,66
91,66
2.3
Đất an ninh
CAN
3,30
3,30
3,50
6,38
6,38
8,38
2.4
Đất khu công nghiệp
SKK
280,14
280,14
280,14
280,14
280,14
280,14
2.5
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh
SKC
657,20
666,06
675,50
680,05
696,34
740,28
2.6
Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ
SKX
66,37
66,37
66,37
66,37
66,37
66,37
2.7
Đất cho hoạt động khoáng sản
SKS
-
-
-
-
-
-
2.8
Đất di tích danh thắng
DDT
53,36
53,36
53,35
55,16
55,16
55,16
2.9
Đất để xử lý, chôn lấp chất thải
DRA
23,00
23,10
26,44
28,26
28,46
28,55
2.10
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
TTN
13,34
14,04
16,57
18,12
18,27
19,27
2.11
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
NTD
173,53
173,53
174,03
177,23
177,23
187,53
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
486,18
482,44
469,33
416,94
411,14
364,54
2.13
Đất phát triển hạ tầng
DHT
2.817,55
2.848,14
2.977,98
3.037,84
3.196,95
3.352,73
 
- Đất cơ sở văn hóa
DVH
24,75
28,24
36,25
46,73
66,02
74,22
 
- Đất cơ sở y tế
DYT
11,85
13,55
15,05
15,60
16,30
17,30
 
- Đất cơ sở giáo dục - đào to
DGD
90,55
95,53
140,60
174,01
204,24
226,17
 
- Đất cơ sở thdục - thể thao
DTT
48,43
48,05
64,52
76,25
88,43
105,19
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
104,34
104,34
104,34
104,34
103,64
103,64
3
Đất chưa sử dụng
CSD
306,60
306,20
306,16
255,96
145,46
40,46
4
Đất đô thị
DTD
457,11
457,11
457,11
457,11
457,11
457,11
5
Đất khu dân cư nông thôn
DNT
2.245,44
2.258,69
2.362,41
2.752,97
2.899,09
3.135,71
b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha

STT
Chỉ tiêu
Diện tích
Phân theo các năm
Năm 2011
Năm 2012
Năm 2013
Năm 2014
Năm 2015
1
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp
NNP/PNN
1.039,37
40,14
145,05
315,49
234,14
304,56
1.1
Đất trồng lúa
LUA/PNN
795,36
25,89
115,48
273,51
161,40
219,09
 
Trong đó: đất chuyên trng lúa
LUC/PNN
776,34
25,89
112,99
261,96
160,35
215,16
1.2
Đất trồng cây lâu năm
CLN/PNN
21,44
-
0,64
1,78
9,02
10,00
1.3
Đất nuôi trồng thủy sản tập trung
NTS/PNN
43,91
2,40
2,47
8,31
11,60
19,13
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bđất nông nghiệp
 
109,80
-
10,50
14,58
47,20
37,52
2.1
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm
LUC/CLN
-
-
-
-
-
-
2.2
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp
LUC/LNP
-
-
-
-
-
-
2.3
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
LUC/NTS
 
-
-
-
-
-
c) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha

STT
Mục đích sử dụng đất
Diện tích
Phân theo các năm
Năm 2011
Năm 2012
Năm 2013
Năm 2014
Năm 2015
1
Đất nông nghiệp
NNP
262,50
-
-
50,00
110,00
102,50
1.1
Đất trồng lúa
LUA
-
-
-
-
-
-
 
Trong đó: đất chuyên trồng lúa
LUC
-
-
-
-
-
-
1.2
Đất trồng cây lâu năm
CLN
65,00
-
-
10,00
50,00
5,00
1.3
Đất nuôi trồng thủy sản tập trung
NTS
-
-
-
-
-
-
2
Đất phi nông nghiệp
PNN
3,64
0,40
0,04
0,20
0,50
2,50
2.1
Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
CTS
-
-
-
-
-
-
2.2
Đất quốc phòng
CQP
-
-
-
-
-
-
2.3
Đất an ninh
CAN
-
-
-
-
*
-
2.4
Đất khu công nghiệp
SKK
-
-
-
-
-
-
2.5
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh
SKC
-
-
-
-
-
-
2.6
Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ
SKX
-
-
-
-
-
.
2.7
Đất cho hoạt động khoáng sản
SKS
-
-
-
-
-
-
2.8
Đất di tích danh thắng
DDT
-
-
-
-
-
-
2.9
Đất để xử lý, chôn lấp chất thải
DRA
0,04
-
0,04
-
-
-
2.10
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
TTN
-
-
-
-
-
-
2.11
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
NTD
-
-
-
-
-
-
2.12
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
-
-
-
-
-
-
2.13
Đất phát triển hạ tầng
DHT
0,60
0,40
-
0,20
-
-
 
- Đất cơ sở văn hóa
DVH
0,20
-
-
0,20
-
-
 
- Đất cơ sở y tế
DYT
-
-
-
-
-
-
 
- Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
DGD
0,40
0,40
-
-
-
-
 
- Đất cơ sở thể dục - thể thao
DTT
-
-
-
-
-
-
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
-
 
 
 
 
 
3
Đất đô thị
DTD
-
-
-
-
-
-
4
Đất khu dân cư nông thôn
DNT
3,00
-
-
-
0,50
2,50
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của huyện Đông Anh, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 12 tháng 12 năm 2013.
Điều 3. Trách nhiệm của UBND huyện Đông Anh và Sở Tài nguyên và Môi trường:
1. Đối với UBND huyện Đông Anh:
a) Tổ chức công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
c) Tổ chức kiểm tra thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, có trách nhiệm phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện.
2. Đối với Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Tổ chức kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
b) Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố đến ngày 31 tháng 12 hàng năm.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố, Mặt trận tổ quốc Thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Anh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
 

 Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TT Thành ủy;
- TT HĐND;
- Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- PVP Phạm Chí Công;
-
Lưu VT, TNMT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vũ Hồng Khanh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 221/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) huyện Đông Anh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 14/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An phân cấp thẩm quyền thực hiện một số nội dung thuộc Dự án 1: Giải quyết tình trạng thiếu đất ở, nhà ở, đất sản xuất, nước sinh hoạt theo Quyết định 1719/QĐ-TTg ngày 14/10/2021 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2030, giai đoạn I: từ năm 2021 đến năm 2025

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×