• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1982/QĐ-UBND Hà Nội 2024 điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất huyện Ba Vì

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 16/04/2024 15:30 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1982/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Trọng Đông
Trích yếu: Về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Ba Vì
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
15/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1982/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1982/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1982/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
/QĐ-UBND
Hà Nội, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Ba Vì
UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày
19/6/2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/05/2014 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 2013; Nghị định số
01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi bổ sung một số nghị
định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP
ngày 18/12/2020 của Chính phủ về sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định
chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 482/QĐ-UBND ngày 24/01/2024 của UBND Thành
phố về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Ba Vì.
Căn cứ Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 29/3/2024 của Hội đồng nhân
dân Thành phố thông qua điều chỉnh, bổ sung danh mục các công trình, dự án
thu hồi đất; danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất
rừng phòng hộ năm 2024 trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình
số 2712/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 11 tháng 4 năm 2024,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung danh mục các công trình, dự án thực hiện
trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 và chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm
2024 huyện Ba Vì đã được UBND Thành phố phê duyệt tại Quyết định số Quyết
định số 482/QĐ-UBND ngày 24/01/2024 như sau:
1. Điều chỉnh, bổ sung Danh mục các công trình, dự án trong Kế hoạch sử
dụng đất năm 2024 huyện Ba Vì 06 dự án với tổng diện tích sử dụng đất là 07 ha.
(Phụ lục kèm theo)
2. Điều chỉnh diện tích các loại đất trong năm 2024
2
a. Điều chỉnh phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Diện tích
KHSDĐ 2024
được duyệt
(theo QĐ số
482/QĐ-UBND
ngày
24/1/2024)
Điều
chỉnh
KHSDĐ
2024
Tăng
(+)/
giảm (-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)=(5)
-
(4)
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 42.180,08 42.180,08
1 Đất nông nghiệp NNP 29.787,21 29.785,81 -1,40
1.1 Đất trồng lúa LUA 7.784,46 7.784,18 -0,28
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước LUC 7.039,16 7.038,88 -0,28
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK 3.152,90 3.151,78 -1,12
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 9.429,22 9.429,22
1.4 Đất rừng phòng hộ RPH
1.5 Đất rừng đặc dụng RDD 6.120,38 6.120,38
1.6 Đất rừng sản xuất RSX 1.670,51 1.670,51
Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên RSN
1.7 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS 1.283,40 1.283,40
1.8 Đất làm muối LMU
1.9 Đất nông nghiệp khác NKH 346,34 346,34
2 Đất phi nông nghiệp PNN 12.379,23 12.380,63 1,40
2.1 Đất quốc phòng CQP 1.256,64 1.256,64
2.2 Đất an ninh CAN 52,88 52,88
2.3 Đất khu công nghiệp SKK
2.4 Đất cụm công nghiệp SKN 7,53 7,53
2.5 Đất thương mại, dịch vụ TMD 6,42 6,42
2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC 303,13 303,13
2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản SKS
2.8 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm SKX 24,75 24,75
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh,
cấp huyện, cấp xã
DHT 3.577,01 3.577,71 0,70
Trong đó:
- Đất giao thông DGT 1.934,78 1.935,08 0,30
- Đất thủy lợi DTL 593,98 593,98
- Đất xây dựng cơ sở văn hóa DVH 48,12 48,12
- Đất xây dựng cơ sở y tế DYT 54,96 54,96
- Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD 219,60 220,00 0,40
- Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao DTT 38,77 38,77
- Đất công trình năng lượng DNL 8,87 8,87
- Đất công trình bưu chính viễn thông DBV 32,27 32,27
- Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia DKG
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa DDT 32,17 32,17
- Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA 100,83 100,83
- Đất cơ sở tôn giáo TON 20,16 20,16
-
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa
táng
NTD 483,41 483,41
- Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ DKH
- Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội DXH
- Đất chợ DCH 8,62 8,62
- Đất công trình công cộng khác DCK
- Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác DSK 0,47 0,47
2.10 Đất danh lam thắng cảnh DDL
3
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Diện tích
KHSDĐ 2024
được duyệt
(theo QĐ số
482/QĐ-UBND
ngày
24/1/2024)
Điều
chỉnh
KHSDĐ
2024
Tăng
(+)/
giảm (-)
(1) (2) (3) (4) (5) (6)=(5)-(4)
2.11 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH 0,38 0,38
2.12 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng DKV 8,28 8,28
2.13 Đất ở tại nông thôn ONT 1.926,27 1.926,27
2.14 Đất ở tại đô thị ODT 94,17 94,17
2.15 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC 84,03 84,73 0,70
2.16 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp DTS 8,00 8,00
2.17 Đất xây dựng cơ sở ngoại giao DNG
2.18 Đất cơ sở tín ngưỡng TIN 47,56 47,56
2.19 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON 3.914,52 3.914,52
2.20 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC 1.045,22 1.045,22
2.21 Đất phi nông nghiệp khác PNK 22,44 22,44
3 Đất chưa sử dụng CSD 13,65 13,65
3.1 Đất bằng chưa sử dụng BCS 2,29 2,29
3.2 Đất đồi núi chưa sử dụng DCS 0,77 0,77
3.3 Núi đá không có rừng cây NCS 10,59 10,59
b. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Diện tích
KHSDĐ 2024
được duyệt
(theo QĐ số
482/QĐ-UBND
ngày
24/1/2024)
Điều
chỉnh
KHSDĐ
2024
Tăng (+)/
giảm (-)
(1) (2) (3) (4) (5) (6)=(5)-(4)
TỔNG DIỆN TÍCH THU HỒI 362,86 364,26 1,40
1 Đất nông nghiệp NNP 355,50 356,90 1,40
1.1 Đất trồng lúa LUA 157,44 157,72 0,28
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước LUC 157,44 157,72 0,28
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK 113,67 114,79 1,12
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 75,09 75,09
1.6 Đất rừng sản xuất RSX 3,38 3,38
1.7 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS 5,92 5,92
2 Đất phi nông nghiệp PNN 7,36 7,36
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp
tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT 1,15 1,15
- Đất giao thông DGT 0,30 0,30
- Đất thủy lợi DTL 0,65 0,65
- Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao DTT 0,10 0,10
-
hỏa táng
NTD 0,10 0,10
2.13 Đất ở tại nông thôn ONT 4,18 4,18
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
2,00
2,00
2.15 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC 0,03 0,03
4
c. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
STT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Diện tích
KHSDĐ 2024
được duyệt
(theo QĐ số
482/QĐ-UBND
ngày 24/1/2024)
Điều chỉnh
KHSDĐ 2024
Tăng (+)/giảm (-)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)=(5)-(4)
1
Đất nông nghiệp chuyển
sang phi nông nghiệp
NNP/PNN 424,55 425,95 1,40
1.1 Đất trồng lúa LUA/PNN 186,38 186,66 0,28
Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước
LUC/PNN 186,38 186,66 0,28
1.2
Đất trồng cây hàng năm
khác
HNK/PNN 119,99 121,11 1,12
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN/PNN 107,83 107,83
1.4 Đất rừng sản xuất RSX/PNN 3,38 3,38
1.5
Đất nuôi trồng thuỷ sản
NTS/PNN
6,97
6,97
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng
đất trong nội bộ đất nông
nghiệp
- - -
3
Đất phi nông nghiệp không
phải là đất ở chuyển sang
đất ở
PKO/OCT 0,30 0,30
3. Điều chỉnh điểm e Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 436/QĐ-UBND ngày
23/01/2024 của UBND Thành phố thành: “Danh mục các công trình, dự án trong
Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Ba Vì, bao gồm 197 dự án với tổng diện
tích khoảng 1.380,10 ha”.
4. Các nội dung khác ghi tại Quyết định số 482/QĐ-UBND ngày
24/01/2024 của UBND Thành phố vẫn giữ nguyên hiệu lực.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng
UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân huyện Ba Vì và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận :
- Như Điều 2;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TT Thành ủy;
- TT HĐND TP;
-
UB MTTQ TP;
- Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- VPUB: PCVP Cù Ngọc Trang, P.TNMT;
- Lưu VT, TNMT.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Trọng Đông
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN BA VÌ
(Kèm theo Quyết định số /
QĐ-UBND
ngày tháng năm 2024 của UBND Thành phố)
TT
Danh mục công trình
dự án
Mục
đích sử
dụng
đất
Đơn vị, tổ
chức đăng
ký
Diện
tích
(ha)
Trong đó diện
tích (ha)
Vị trí
Căn cứ pháp lý
Đất
trồng
lúa
Thu
hồi đất
Địa
danh
cấp
huyện
Địa
danh
cấp xã
I
Danh mục các dự án đăng ký bổ sung mới
thực hiện trong năm 2024
1,40 0,00 1,40
I.1
Các dự án thu hồi đất được Hội đồng nhân
dân Thành phố thông qua bổ sung tại Nghị
quyết số 05/NQ
-
HĐND ngày 29/3/2024
1,40 0,00 1,40
1
Xây dựng mở rộ
ng
trường THCS Đồng
Thái
DGD
Ban QLDA
ĐTXD
huyện Ba Vì
0,40 0,40 Ba Vì
Đồng
Thái
Nghị quyết số 29/NQ
-
HĐND ngày
15/12//2023 của HĐND huyện Ba Vì về vệc
phê duyệt chủ trương đầu tư
2
Xây dựng nhà làm việc
Ban chỉ huy quân sự xã
Đồng Thái
TSC
Ban QLDA
ĐTXD
huyện Ba Vì
0,10 0,10 Ba Vì
Đồng
Thái
Nghị quyết số 02/NQ
-
HĐND ngày
29/01/2024 của HĐND huyện Ba Vì về việc
phê duyệt chủ trương đầu tư và điều chỉnh
chủ trương đầu tư một số dự án sử dụng
nguồn vốn đầu tư ngân sách huyện và ngân
sách Thành phố hỗ trợ.
Văn bản số 3609/BTL-TM ngày 11/11/2021
và số 41/BTL-TM ngày 08/01/2024 của Bộ
Tư lệnh Thủ đô Hà Nội
3
Xây dựng mới trụ sở
Đảng ủy - HĐND -
UBND xã Khánh
Thượng
TSC
Ban QLDA
ĐTXD
huyện Ba Vì
0,60 0,60 Ba Vì
Khánh
Thượng
Nghị quyết số 02/NQ-HĐND ngày
29/01/2024 của HĐND huyện Ba Vì về vệc
phê duyệt chủ trương đầu tư
4
Đường giao thông nối
TL411B đi đường dẫn
cầu Văn Lang
DGT
Ban QLDA
ĐTXD
huyện Ba Vì
0,30 0,30 Ba Vì
Vạn
Thắng
Nghị Quyết 28/NQ-HĐND ngày 07/9/2021
của HĐND huyện Ba Vì về vệc phê duyệt
chủ trương đầu tư
2
TT
Danh mục công trình
dự án
Mục
đích sử
dụng
đất
Đơn vị, tổ
chức đăng
ký
Diện
tích
(ha)
Trong đó diện
tích (ha)
Vị trí
Căn cứ pháp lý
Đất
trồng
lúa
Thu
hồi đất
Địa
danh
cấp
huyện
Địa
danh
cấp xã
II
Danh mục các dự án đã có trong Kế hoạch sử
dụng đất năm 2024 (bổ sung diện tích chuyển
mục đích sử dụng đất trồng lúa)
5,60 2,81 5,60
Các dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng
lúa được Hội đồng nhân dân Thành phố thông
qua tại Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày
29/3/2024
5,60 2,81 5,60
1
Kiên cố hóa hệ thống
kênh tưới N12 kết hợp
làm đường giao thông,
huyện Ba Vì, TP Hà
Nội
DGT;
DTL
Ban QLDA
ĐTXD
huyện Ba Vì
4,00 1,58 4,00 Ba Vì
TT.Tây
Đằng,
Đông
Quang,
Cam
Thượng,
Chu
Minh
-
Nghị quyết số 03/NQ
-
HĐND thành phố
ngày 08/4/2022 của HĐND Thành phố Hà
Nội về việc phê duyệt chủ trương dự án
Quyết định 10385/QĐ-UBND ngày
01/12/2022 của UBND huyện Ba Vì về việc
phê duyệt kinh phí chuẩn bị dự án (Thời
gian thực hiện 2022-2025);
- Quyết định số 482/QĐ-UBND ngày
24/01/2024 của UBND thành phố Hà Nội về
việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm
2024 huyện Ba Vì;
- Phương án số 91/PA-UBND ngày
26/2/2024 của UBND huyện Ba Vì về việc
sử dụng tầng đất mặt của dự án;
- Quyết định 645/QĐ-UBND ngày
31/1/2024 của UBND thành phố Hà Nội về
việc phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường.
2
Xây dựng, mở rộng
trường THPT Minh
Quang
DGD
Ban QLDA
ĐTXD
huyện Ba Vì
1,60 1,23 1,60 Ba Vì
Minh
Quang
-
Quyết định số 9905/QĐ
-
UBND ngày
15/11/2022 của UBND huyện Ba Vì về việc
phê duyệt dự án (Thời gian thực hiện 2022-
2025);
3
TT
Danh mục công trình
dự án
Mục
đích sử
dụng
đất
Đơn vị, tổ
chức đăng
ký
Diện
tích
(ha)
Trong đó diện
tích (ha)
Vị trí
Căn cứ pháp lý
Đất
trồng
lúa
Thu
hồi đất
Địa
danh
cấp
huyện
Địa
danh
cấp xã
-
Quyết định số 482/QĐ
-
UBND ngày
24/01/2024 của UBND thành phố Hà Nội về
việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm
2024 huyện Ba Vì;
- Phương án số 92/PA-UBND ngày
26/2/2024 của UBND huyện Ba Vì về việc
sử dụng tầng đất mặt của dự án;
- Quyết định 6740/QĐ-UBND ngày
31/12/2023 của UBND thành phố Hà Nội về
việc phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường.
Tổng
06 7,00 2,81 7,00

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1982/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Ba Vì

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1982/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1982/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×