• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1458/QĐ-UBND Đồng Nai 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực đất đai

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 24/04/2026 17:02 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1458/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Trường Sơn
Trích yếu: Về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ ban hành mới; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ trong hệ thống hành chính Nhà nước lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1458/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1458/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1458/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH ĐNG NAI
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /-UBND
Đồng Nai, ngày tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic công b th tc hành chính ni b ban hành mi; th tc hành chính
sa đi, b sung và th tc hành chính ni b b bãi b trong h thng hành
chính nhà nưc lĩnh vc đất đai thuc thm quyn gii quyết ca nnh
ng nghip Môi trưng trên đa n tnh Đng Nai
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN TNH
Căn cứ Lut T chc chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày 16
tháng 6 năm 2025 của Quc hi;
Căn cứ Ngh quyết s 66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2025 của Chính ph
v Chương trình cắt giảm, đơn giản hóa th tc hành chính liên quan đến hot
động sn xuất, kinh doanh năm 2025 và 2026;
Căn cứ Quyết định s 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 ca Th
ng Chính ph v vic ban hành Kế hoạch rà soát, đơn giản hóa th tc hành
chính ni b trong h thống hành chính nhà nước giai đoạn 2022-2025;
Căn cứ Quyết định s 1026/QĐ-BNNMT ngày 27 tháng 3 năm 2026 ca
B Nông nghiệp Môi trường v vic công b th tc hành chính ni b mi;
đưc sửa đổi, b sung; b bãi b lĩnh vực đất đai thuộc phm vi chức năng quản
lý nhà nước ca B Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề ngh của Giám đc S Nông nghiệp Môi tng ti T trình
s 296/TTr-SNNMT ngày 07 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Công b kèm theo Quyết định này th tc hành chính ni b ban
hành mi; th tc hành chính ni b sửa đổi, b sung th tc hành chính ni
b b bãi b trong h thng hành chính nhà nước lĩnh vực đất đai thuc thm quyn
gii quyết ca ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
(Ph lc Danh mc và ni dung th tc nh chính ni b đính kèm)
Trường hp th tc hành chính ni b công b ti Quyết định này đã được
cơ quan Nhà nước có thm quyn ban hành mi, sửa đổi, b sung, thay thế hoc
bãi b, hy b thì áp dng thc hiện theo văn bản pháp lut hin hành.
Điu 2. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
1458
14
2
Thay thế 03 th tc hành chính ni b đã được Ch tch UBND tnh ban
hành ti Quyết định s 1562/QĐ-UBND ngày 08 tháng 10 năm 2025v vic công
b th tc hành chính ni b mi ban hành; th tc hành chính ni b sửa đổi, b
sung trong h thống hành chính nhà ớc lĩnh vực đất đai ca ngành Nông nghip
Môi trường tỉnh Đồng Nai, gm các th tc: 6.005269, 6.005271 (cp tnh),
6.005276 (cp xã).
Bãi b 06 th tc hành chính ni b, gm: 01 th tc hành chính ni b đã
đưc Ch tch UBND tnh ban hành ti Quyết định s 576/QĐ-UBND ngày 29
tháng 7 năm 2025 v vic công b th tc hành chính ni b lĩnh vực Đất đai
trong h thống hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, th tc
6.005275 (cp xã) 05 th tc hành chính ni b đã được Ch tch UBND tnh
ban hành ti Quyết định s 1562/QĐ-UBND ngày 08 tháng 10 năm 2025 v vic
công b th tc hành chính ni b mi ban hành; th tc hành chính ni b sa
đổi, b sung trong h thống hành chính nhà ớc lĩnh vực đất đai của ngành Nông
nghiệp Môi trường tỉnh Đồng Nai, gm các th tc: 6.005270, 6.005422
(cp tnh), 6.005423, 6.005424, 6.005425 (cp xã).
Các ni dung khác ti Quyết định s 1562/QĐ-UBND ngày 08 tháng 10
năm 2025 v vic ng b th tc hành chính ni b mi ban hành; th tc hành
chính ni b sửa đổi, b sung trong h thống hành chính nhà nước lĩnh vực đất
đai của ngành Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Đồng Nai Quyết định s
576/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2025 v vic công b th tc hành chính
ni b lĩnh vực Đất đai trong h thống hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng
Nai vn gi nguyên giá tr pháp lý.
Th tc hành chính ni b trong lĩnh vực đất đai công b ti Quyết định
này được thc hin theo thời điểm hiu lc ca Quyết định s 1026/-
BNNMT ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Bng nghiệp và Môi trường.
Điu 3. T chc thc hin:
1. Giám đốc S Nông nghiệp và Môi trường có trách nhim:
- T chc trin khai niêm yết, công khai TTHC ni b thuc thm quyn
gii quyết của đơn vị, địa phương tại tr s làm việc, trên Trang thông tin điện t;
trin khai quán trit thc hin, tiếp nhn và x lý h sơ theo trình tự, thi gian và
ni dung thuc thm quyn gii quyết cho nhân, t chức theo quy định. Thường
xuyên theo dõi, cp nht các quy định liên quan đến ni dung th tc hành
chính ni b thuc phm vi chức năng quản ngành để phi hợp đơn vị liên quan
tham mưu Chủ tch y ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chnh, b sung th tc
hành chính ni b theo thm quyn.
- Xây dựng lưu đồ, quy trình điện t gii quyết, trình Ch tch UBND tnh
xem xét, phê duyệt theo quy định. Đồng thời, thường xuyên đánh giá tái cấu trúc
3
xây dựng quy trình điện t gii quyết th tc hành chính ni b trong quan
hành chính nhà nước để thc hin qun tr ni b trên môi trường điện t, trình
Ch tch y ban nhân dân tnh xem xét phê duyệt theo quy định ti Ngh quyết s
66/NQ-CP ngày 26 tháng 3 m 2025; Điu 9 Ngh định s 137/2024/NĐ-CP
ngày 23 tháng 10 năm 2024 của Chính ph.
- Triển khai soát đảm bảo đạt tỷ lệ 100% th tc hành chính nội bộ thuộc
thẩm quyền giải quyết, quản chuyên ngành của đơn vị được đánh giá, đề xuất
đơn giản hóa, trình Chủ tịch UBND tỉnh xem xét kiến nghị c Bộ, ngành
Trung ương phê duyệt phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính nội bộ theo
Quyết định 1085/QĐ-TTg ngày 15 tháng 9 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ.
2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp các Sở, ban ngành và
các địa phương, đơn vị liên quan trách nhiệm nghiên cứu, đề xuất xây dựng,
nâng cấp hoàn thiện Hthống thông tin, sdữ liệu phục vụ quản trị nội bộ
trên môi trường điện tử để tích hợp, kết nối trực tuyến, cập nhật các nội dung, quy
trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính nội bộ đã được công bố.
3. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh tham mưu tổng hợp, trình Chủ tịch
UBND tỉnh xem xét, phê duyệt lưu đồ, quy trình điện tử thực hiện thủ tục hành
chính nội bộ theo đề xuất của Sở Nông nghiệp và Môi trường để phục vụ công tác
quản trị nội bộ trên môi trường điện tử theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi
trường; Thủ trưởng các Sở, ngành; Chủ tịch UBND các , phường các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- B Nông nghiệp và Môi trường;
- Ch tch, các PCT UBND tnh;
- Văn phòng UBND tnh;
- Lưu: VT, KTN, HCTC, HCC.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Lê Trường Sơn
1
Phần II
NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP
MÔI TRƯỜNG
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH
A. THỦ TỤCNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH
1. Trình tự, thủ tục xây dựng, sửa đổi, bổ sung hệ số điều chỉnh giá đất
quy định tại Điều 8 của Nghị quyết số 254/2025/QH15
1.1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Trình tự, thủ tục chuẩn bị xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất thực hiện
như sau:
(1) quan chức năng quản đất đai cấp tỉnh tổ chức lp, trình quan có
thẩm quyền thẩm định, phê duyệt dự án xây dựng hsố điều chỉnh giá đất để tổ chức
thực hiện.
Quyết định phê duyệt dự án xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất phải có các nội
dung về kế hoạch tổ chức thực hiện, thời điểm thu thập thông tin, cơ quan chủ trì, cơ
quan phối hợp thực hiện và các nội dung khác;
(2) Căn cứ vào điều kiện thực tế tại địa phương, cơ quan có chức năng quản lý
đất đai cấp tỉnh quyết định đặt hàng, giao nhiệm vụ cho đơn vị sự nghiệp công lập đủ
điều kiện hoạt động tư vấn xác định giá đất hoặc lựa chọn tổ chức vấn xác định giá
đất theo quy định của pháp luật về đấu thầu để xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất.
Trường hợp tổ chức đấu thầu, tại thời điểm đóng thầu không nhà thầu nào
tham dự thì được gia hn 01 lần. Sau khi gia hạn mà không lựa chọn được nhà thầu
thì cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh quyết định lựa chọn tổ chức tư vấn
xác định giá đất theo hình thức chỉ định thầu rút gọn.
Bước 2: Thu thập thông tin để xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất thực hiện n
sau:
(1) Thu thập thông tin đầu vào theo quy định tại điểm a b khoản 2 Điều 4 của
Nghị định số 71/2024/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 151/2025/NĐ-
CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP) được hình thành trong thời gian 24 tháng trở về
trước tính từ thời điểm văn bản giao nhiệm vụ để xây dựng hệ số điều chỉnh giá
đất. Trường hợp thông tin cùng thời điểm phát sinh thì ưu tiên lựa chọn nguồn
thông tin theo thứ tự như sau: sở dữ liệu quốc gia về đất đai, sở dliệu quốc
gia về giá; thông tin về giá đất từ Văn phòng đăng đất đai, quan thuế; đơn vị,
tổ chức thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu giá tài sản, sàn giao dịch bất
động sản, doanh nghiệp bất động sản; thông tin thu thập qua điều tra, khảo sát;
(2) Thu thập thông tin giá đất do cấp thẩm quyền quyết định khi giao đất,
cho thuê đất trong thời gian 24 tháng trở về trước tính từ thời điểm văn bản giao
nhiệm vụ để xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất.
Số: 1458/QD-UBND; 14/04/2026; 08:51:06;
2
(3) Thu thập thông tin về các khoản thu nhập, chi phí để xác định giá đất theo
phương pháp thu nhập, thặng đối với trường hợp không đủ điều kiện áp dụng
phương pháp so sánh nhưng xác định được các khoản thu nhập, chi phí tviệc sử dụng
đất theo mục đích sử dụng đất (nếu có);
(4) Tng tin quy hoạch xây dựng chi tiết, quy hoạch tổng mặt bằng của các dự
án đầu xây dựng, giá đất mà cơ quan thẩm quyền phê duyệt của các dự án;
(5) Việc điều tra, khảo sát, thu thập thông tin quy định tại bước này thực hiện
theo Mẫu số 30 Mẫu số 31 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-
CP. Ngoài các nội dung điều tra, khảo sát quy định tại bước này, Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh có thể bổ sung các thông tin khác vào phiếu điều tra để đáp ứng yêu cầu xây dựng
hệ số điều chỉnh giá đất tại địa phương.
Bước 3: Xây dựng hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường, hệ số điều chỉnh
theo quy hoạch và hệ số điều chỉnh theo yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất.
Bước 4: quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh có trách nhiệm:
(1) Xây dựng dự thảo Tờ trình về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất; đăng
hồ sơ lấy ý kiến đối với dự thảo hệ số điều chỉnh giá đất cùng với bảng giá đất đã được
Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh, của quan chức năng quản đất đai cấp tỉnh trong thời gian 10 ngày
kể từ ngày đăng hồ sơ trên Cổng thông tin điện tử;
(2) Lấy ý kiến bằng văn bản đối với dự thảo hệ số điều chỉnh giá đất của Ủy ban
Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, các tổ chức thành viên của Mặt trận, quan thuế, tổ
chức vấn c định giá đất các quan, tổ chức khác (nếu cần thiết);
(3) Tiếp thu, hoàn thiện dự thảo Tờ trình về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá
đất; chỉ đạo tổ chức thực hiện định giá đất tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý, hoàn thiện
dự thảo hệ số điều chỉnh giá đất và Báo cáo thuyết minh xây dựng hệ số điu chỉnh giá
đất;
(4) Trình Hội đồng thẩm định bảng gđất, thẩm định hệ số điều chỉnh giá đt.
Bước 4: Hội đồng thẩm định bảng giá đất, thm định hệ số điều chỉnh giá đất
thực hiện thẩm định hệ số điều chỉnh giá đất và gửi văn bản thẩm định về cơ quan
chức năng quản đất đai cấp tỉnh. Nội dung thẩm định bao gồm: việc tuân thủ nguyên
tắc, phương pháp định giá đất, trình tự, thủ tục định giá đất, kết quả thu thập thông tin,
đánh giá sự phù hợp của hệ số điều chỉnh giá đất với nhu cầu quản lý nhà nước về giá
đất tại địa phương; việc tuân thủ quy định lựa chọn thông tin quy định tại điểm b khoản
2 Mục III Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 49/2026/NĐ-CP.
Bước 5: quan chức năng quản đất đai cấp tỉnh tổ chức thực hiện tiếp
thu, giải trình, chỉnh sửa và hoàn thiện dự thảo hệ số điều chỉnh giá đất theo ý kiến của
Hội đồng thẩm định bảng giá đất, thẩm định hệ số điều chỉnh giá đất; trình Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
Bước 6: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định ban hành hệ số điều chỉnh giá đất,
công bố công khai và chỉ đạo cập nhật vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
3
Trường hợp tại thời điểm Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định sửa đổi hệ số
điều chỉnh giá đất hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường cao hơn mức tối đa
hoặc thấp hơn mức tối thiểu, thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định sửa đổi, bổ sung
hệ số điều chỉnh giá đất đồng thời trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh xem xét việc sửa
đổi bảng giá đất. Sau khi Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định sửa đổi bảng giá đt,
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phải rà soát để sửa đổi, bổ sung hệ s điều chỉnh giá đất cho
phù hợp với bảng giá đất sửa đổi.
Bước 7: Trong thời hạn không quá 15 ngày kể từ ngày quyết định ban hành hệ
số điều chỉnh giá đất, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi kết quả về B Nông nghiệp Môi
trường.
1.2. Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc thông qua Hệ thống quản lý văn bản điều hành công việc đến Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Tờ trình về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất.
- Báo cáo thuyết minhy dựng hệ số điều chỉnh gđất.
- Quyết định hệ số điều chỉnh giá đất.
1.4. Thời hạn giải quyết: không quy định
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính nội bộ
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Ủy ban nhân dân cấp xã.
- quan chức năng quản đất đai
- Hội đồng thẩm định bảng giá đất, thẩm định hệ số điều chỉnh giá đất;
- Tổ chức phát triển quỹ đất;
- Các quan, tổ chức liên quan (nếu có).
1.6. quan giải quyết thủ tục hành chính nội bộ:
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, các quan, tổ chức liên quan (nếu có).
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: Hệ số điều chỉnh giá đất
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Mẫu số 30, Mẫu số 31 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/-
CP
1.10. Yêu cầu, điều kin thực hiện thủ tục hành chính nội bộ (nếu ):
Không quy định.
1.11. n cứ pháp của thủ tục hành chính nội bộ:
- Nghị quyết số 254/2025/QH15 quy định một schế, chính sách tháo gỡ khó
khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai.
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy
định một số chế, chính sách tháo gkhó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành
Luật Đất đai.
4
Mẫu số 30. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Tên (phường): ..........................................................................................
Tên người được điều tra: ................................................................................
Địa ch (1) …………………..; thời điểm chuyển nhượng/trúng đu giá:
.........................
Giá bất động sản chuyển nhượng/trúng đấu giá: ………triệu đồng/bất động sản
Giá đất chuyển nhượng/trúng đấu giá: ……. triệu đồng/thửa hoặc
………đồng/m2 Nguồn thông tin:
..................................................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ bản đồ số: ……………..; thửa đất số: …………….., diệnch ................. m2
- Địa chỉ thửa đất (2): .........................................................................................
- Khoảng cách gần nhất đến i sản xuất, tiêu thụ sản phẩm: ...............................
Chi tiết: Tiếp giáp quốc lộ □, tiếp giáp tỉnh lộ □, tiếp giáp lộ □, không tiếp giáp lộ
□.
- Mục đích sử dụng (3): .......................................................................................
- Đặc điểm về năng suất cây trồng, vật nuôi (hệ thống tưới tiêu, độ phì của đất .... ):
.…………………………………………………………………………
- Địa hình: .............................................................................................................
- Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm: ........................
................................................................................................................................
- Thông tin khác (nếu có): ....................................................................................
2. Các thông tin về tài sản gắn liền với đất
- Loại cây trồng (thủy sản nuôi trồng): ……; Năm trồng (nuôi trồng):….........
- Công trình xây dựng phục vụ sản xuất nông nghiệp: ………….. Loại công trình:
…………;
năm
xây
dựng:
……………….;
giá
trị
của
công
trình
xây
dựng:
........................... triệu đồng.
- Tài sản khác (nếu có): .....................................................................................
3. Các thông tin về thu nhập, chi phí từ việc sử dụng đất
5
Thời gian
Nội dung
Năm 1/Vụ 1
Năm 2/Vụ 2
Năm 3/Vụ 3
Vụ ...
01 Chu kỳ
khai thác
Thu nhập
Chi phí
Ghi c:
……, ngày …. tháng …. năm ….
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
- (1) Ghi n thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
- (2) Ghi tên xứ đồng.
- (3) Ghi rõ loại đt.
6
Mẫu số 31. Phiếu thu thập thông tin v thửa đất
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Tên xã, phường: ...................................................................................................
Tên người được điều tra: ................................................................................
- Địa chỉ(1): ……………………..; thời điểm chuyển nhượng/trúng đấu giá: ..........
- Giá bất động sản chuyển nhượng/trúng đấu giá: ………………… triệu đồng/bất
động sản
- Giá đất chuyển nhượng/trúng đấu giá: ………… triệu đồng/thửa hoặc ………….
đồng/m2
- Giá thuê đất, giá thuê mặt bằng ...................................................... đồng/m2
- Giá kinh doanh sản phẩm, dịch vụ: ............................................................
- Nguồn thông tin: ......................................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ bản đồ s: ………………; thửa đất số: ……………….; diện tích:
......................... m2.
- Địa chỉ thửa đất (2): ..........................................................................................
- Kích thước mặt tiền: ………………. m; kích thước chiều sâu thửa đất:
..................... m
- Hình thể thửa đất: hình chữ nhật □, hình bình hành □, hình vuông □, hình thang xi
□, hình thang ngược □, hình đa giác □, hình chữ L □, hình khác □.
- Mục đích sử dụng đất: ................................................................................
- Khoảng cách đến thửa đất chuẩn: ...............................................................
- Khoảng cách gần nhất từ thửa đất đến:
+ Trung tâm hành chính ....................... m;
+ Trung tâm thương mại, chợ ........................... m;
+ sở giáo dục: .................................. m;
+ sở thể dục, thể thao ................................. m;
+ Cơ sở y tế ............................................ m;
+ Công viên, khu vui chơi giải t ...................... m.
- Các yếu tố liên quan đến hạ tầng kỹ thuật:
7
+ Điều kiện về giao thông: Độ rộng: ……….…..m; cấp đường: ……………..; kết
cấu mặt đường: ………………; tiếp giáp với mặt đường .............................. ;
+ Điều kiện về cấp thoát nước ............................................................................. ;
+ Điều kiện về cấp điện ..................................................................................... ;
- Các yếu tố liên quan đến hạ tầng hội:
+ Hạ tầng giao thông công cộng .................................................................. ;
+ Hạ tầng không gian ...................................................................................... ;
+ Hạ tầng cung cấp dịch vụ ............................................................................... ;
+ Hạ tầng văn hóa, thể thao .............................................................................. ;
+ Hạ tầng môi trường ..................................................................................... ;
- Các yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất phù hợp với thực tế, truyền thống văn hóa,
phong tục tập quán của địa phương: .............................................................
- Thời hạn sử dụng đất: .........................................................................
2. Các thông tin về tài sản gắn liền với đất
a) Tài sản gắn liền với đất là nhà
- Nhà ở: Loại nhà: ……………....; cấp nhà: ……………..; năm xây dựng: ...
- Diện tích xây dựng: ……….m2; số tầng: …………..; diện tích sàn sử dụng:
................ m2
- Tài sản khác (nếu có): ................................................................................
b) Tài sản gắn liền với đất công trình xây dựng khác
- Loại tài sản: ......................................................................................
- Năm xây dựng: ……………………; Diện tích xây dựng: ..........................
- Tài sản khác (nếu có): .....................................................................
- Thu nhập bình quân năm: .........................................................................
- Chi pbình quân năm: ........................................................................
c) Tài sản gắn liền với đất cây lâu năm, rừng trồng
- Loại cây trồng: Cây lâu năm □, Rừng trồng
- Diện tích: ……..……….; Mật độ trồng: …………..…..; m trồng:
…………….……;
- Giá trị khai thác tính theo thu nhập từ việc thu hoạch sản phẩm tương ứng với số
năm còn lại trong chu kỳ thu hoạch của cây lâu năm ...................................... ;
- Tổng chi phí đã đầu để trồng, chăm sóc rừng trồng đến thời điểm chuyển
nhượng, trúng đấu giá quyền sử dụng đất: .....................................................
8
Ghi c:
……, ngày …. tháng …. năm ….
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
- (1) Ghi n thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
- (2) Ghi tên đường, tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, c.
9
2. Trình tự, thủ tục sửa đổi, bổ sung bảng gđất quy định tại Điều 7 của
Nghị quyết số 254/2025/QH15, điểm a khoản 1 mục III Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 49/2026/NĐ-CP
1.1. Trình tự thực hiện
Trình tự, thủ tục sửa đổi, bổ sung bảng giá đất quy định tại khoản 2 và khoản 3
Điều 6 của Nghị định số 49/2026/NĐ-CP do cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp
tỉnh áp dụng một số hoặc toàn bộ trình tự quy định tại Điều 13 Điều 14 của Nghị
định số 71/2024/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung tại Nghđịnh số 151/2025/NĐ-CP,
Nghị định số 226/2025/-CP), báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để trình Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh quyết định, trừ trường hợp chỉ sửa đổi theo quy định tại khoản 2,
khoản 3 mục III Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 49/2026/NĐ-CP.
1.2. Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc thông qua Hệ thống quản lý văn bản và điều hành công việc đến Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
1.3. Thành phần, số lượng hồ :
(1) Hồ trình thẩm định dự án xây dựng bảng giá đất gồm:
- Công văn đề nghị thẩm định dự án xây dựng bảng giá đất;
- Dự thảo D án xây dựng bảng giá đất;
- Dự thảo Tờ trình về việc phê duyệt d án;
- Dự thảo Quyết định ca Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc phê duyệt dự án.
(2) Hồ dự án xây dựng bảng giá đt trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gồm:
- Dự án xây dựng bảng giá đất sau khi đã tiếp thu, hoàn thiện ý kiến thẩm định;
- Tờ trình về việc phê duyệt dự án;
- Dự thảo Quyết định ca Ủy ban n-ân dân cấp tỉnh về việc pduyệt dự án;
- Văn bản thẩm định hồ dự án xây dựng bảng giá đất.
(3) Hồ lấy ý kiến góp ý đối với dự thảo bảng giá đất:
- Dự thảo Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất;
- Dự thảo bảng giá đt;
- Dự thảo Báo cáo thuyết minh xây dựng bng giá đất.
(4) Hồ trình thẩm định bảng giá đất gồm:
- Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất;
- Dự thảo bảng giá đt;
- Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất;
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý đối với dự thảo bảng giá đất;
(5) Hồ sơ trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
quyết định bảng giá đất gồm:
- Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất;
- Dự thảo bảng giá đt;
- Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất;
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý đối với dự thảo bảng giá đất;
- Văn bản thẩm định bảng giá đất;
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định bảng giá đất.
10
tỉnh.
1.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính nội bộ:
- Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Ủy ban nhân dân cấp .
- quan chức năng quản đất đai.
- Sở Tài chính.
- Hội đồng thẩm định bảng giá đất, thẩm định hệ số điều chỉnh giá đất;
- Tổ chức phát triển quỹ đất.
- Các quan, tổ chức liên quan (nếu có).
1.6. quan giải quyết thủ tục hành chính nội bộ: Hội đồng nhân dân cấp
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính nội bộ:
Bảng giá đất sửa đổi, bổ sung.
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Mẫu số 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40 tại Phụ lục ban hành
kèm theo Ngh định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: Không quy định
1.11. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính nội bộ:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một
bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số 58/2024/QH15 của Quốc
hội.
- Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số chế, chính
sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai.
- Nghị định số 71/2024/-CP ngày 27/6/2024 của Cnh phủ quy đnh về giá đất.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong
lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số 226/2025/-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
- Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường về việc đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy
định một số chế, chính sách tháo gkhó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành
Luật Đất đai.
11
Mẫu số 28. Báo cáo kết quả ban hành bảng giá đất
BÁO CÁO KẾT QUẢ BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT
TỈNH (THÀNH PHỐ) ……………….
1. Kết quả ban hành bảng giá đất
- Bảng giá đất trước khi điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung: Quyết định số ... ngày... tháng ... năm...
- Bảng giá đất sau khiy dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung: Quyết định số ... ngày... tháng ... m...
- Tổng số lần điều chỉnh bảng giá đất trong năm: ...
STT
Giá đất
Giá thấp nhất tại vị trí 1
Giá cao nhất tại vị trí 1
Mức độ biến động cao nhất
của giá trong BGĐ sau điều
chỉnh so với giá trong BGĐ
trước khi điều chỉnh
Mức độ biến động
trung bình của giá
trong B
sau điều chỉnh so với
giá trong BGĐ
trước
khi điều chỉnh
Mức độ biến động
của giá trong
BGĐ sau điều
chỉnh so với giá
đất thị trường
Ghi
chú
12
Mức
Mức độ
biến
động
của giá
trong
BGĐ
sau điều
chỉnh so
với giá
đất thị
trường
Mức
giá
trong
BGĐ
sau
điều
chỉnh
Mức
Mức độ
biến
động
của giá
trong
BGĐ
sau điều
chỉnh so
với giá
đất thị
trường
Giá
trong
bảng
giá
đất
Mức
độ
độ
độ
biến
biến
biến
động
động
động
của
của
của
giá
giá
giá
Giá
Khu
trong
Khu
trong
Khu
trong
trong
vực/
BGĐ
vực/
BGĐ
vực/
BGĐ
BGĐ
n
sau
n
sau
n
sau
sau
đường,
điều
đường,
điều
đường,
điều
điều
tuyến
chỉnh
tuyến
chỉnh
tuyến
chỉnh
chỉnh
đường
so với
đường
so với
đường
so với
giá
giá
giá
trong
trong
trong
BGĐ
BGĐ
BGĐ
trước
trước
trước
khi
khi
khi
điều
điều
điều
13
chỉnh
chỉnh
chỉnh
1
Giá đất
trồng cây
hằng
năm
2
Giá đất
trồng cây
lâu
m
3
Giá đất
rừng sản
xuất
4
Giá đất
nuôi
trồng
thủy sản
14
5
Giá đất
làm muối
6
Giá đất
tại
ng
thôn
7
Giá đất
tại đô th
8
Giá đất
khu ng
nghiệp,
cụm ng
nghiệp
9
Giá đất
thương
mại, dịch
vụ
15
10
Giá đất
cơ sở sản
xuất phi
nông
nghiệp
11
Giá đất
sử dụng
cho hoạt
động
khoáng
sản
12
Giá các
loại đất
trong khu
ng
nghệ cao
13
Giá các
loại đất
khác
16
2. Một số nội dung khác (nếu có)
…, ngày… tháng… năm
UBND tỉnh/thành phố…
(Ký tên, đóng dấu)
17
Mẫu số 29. Phiếu thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế -
xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã/phường/...
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ CÁC YẾU TỐ TỰ NHIÊN,
KINH TẾ - HỘI, QUẢN SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI ẢNH HƯỞNG
ĐẾN GIÁ ĐẤT TẠI XÃ/PỜNG/...
Tên (phường): ………………………………………
1. Thuộc vùng: đồng bằng trung du miền núi
2. Các thông tin về kinh tế - xã hội
- Giá trị tổng sản phẩm bình quân: …………đồng/ha, so vi mức bình
quân chung của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
- Thu nhập bình quân năm: …………đồng/người, so với mức bình quân
chung của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
- Dân số: …………người, mật độ dân số: ………………người/km2, so
với mật độ dân số của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
3. Các thông tin về kết cấu hạ tầng (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Giao thông: Tốt □, trung bình □, kém
- Cấp, thoát ớc: Tốt □, trung bình □, kém
- Thủy lợi: Tốt □, trung bình □, kém
- Điện: Tốt □, trung bình □, kém o
- sở giáo dục: Tốt □, trung bình □, kém
- sở y tế: Tốt □, trung bình □, kém □.
4. Các thông tin về cung cấp dịch vụ (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Dịch vụ vật tư, kỹ thuật nông nghiệp: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
- Dịch vụi chính, tín dụng: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
- Dịch vụ thông tin liên lạc: Tốt □, trung bình □, kém □.
- Thương mại: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
5. Các thông tin kc
- Quy hoạch xây dựng chi tiết: đã được phê duyệt □, chưa được phê duyệt
□.
- Số thửa đất đã được xác định lại giá đất, đã trúng đu giá trong năm điều
tra: …thửa.
……, ngày…… tháng…… m……
Người điều tra
(Ký ghi rõ họn)
18
Mẫu số 30. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Tên (phường): ..........................................................................................
Tên người được điều tra: ................................................................................
Địa
chỉ
(1)
…………………..;
thời
điểm
chuyển
nhượng/trúng
đấu
g:
.........................
Giá bất động sản chuyển nhượng/trúng đấu giá: ………triệu đồng/bất động sản
Giá đất chuyển nhượng/tng đấu giá: ……. triệu đồng/thửa hoặc
………đồng/m2
Nguồn thông tin: ..................................................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ bản đồ số: ……………..; thửa đất số: …………….., diệnch ................ m2
- Địa ch thửa đất (2): .........................................................................................
- Khoảng cách gần nhất đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm: ...............................
Chi tiết: Tiếp giáp quốc lộ □, tiếp giáp tỉnh lộ □, tiếp giáp lộ □, không tiếp giáp
lộ □.
- Mục đích sử dụng (3): .......................................................................................
- Đặc điểm về năng suất cây trồng, vật nuôi (hệ thống tưới tiêu, độ phì của đất...):
.…………………………………………………………………………
- Địa hình: .............................................................................................................
- Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu th sản phẩm: ........................
................................................................................................................................
- Thông tin khác (nếu có): ....................................................................................
2. Các thông tin về tài sản gắn liền với đất
- Loại cây trồng (thủy sản nuôi trồng): …………………; Năm trồng (nuôi
trồng): ..............
- Công trình xây dựng phục vụ sản xuất nông nghiệp: ………….. Loại công trình:
…………; năm xây dựng: ……………….; giá trị của công trình xây dựng
triệu đồng.
19
- Tài sản khác (nếu có): .....................................................................................
3. Các thông tin về thu nhập, chi phí từ việc sử dụng đất
Thời gian
Nội dung
Năm 1/V
1
Năm 2/Vụ
2
Năm 3/Vụ
3
Vụ ...
01 Chu kỳ
khai thác
Thu nhập
Chi phí
Ghi c:
……, ngày …. tháng …. năm ….
Người điều tra
(Ký ghi rõ họn)
- (1) Ghi tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
- (2) Ghi n xứ đồng.
- (3) Ghi rõ loại đất.
20
Mẫu số 31. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Tên xã, phường: ...................................................................................................
Tên người được điều tra: ................................................................................
- Địa chỉ(1): ……………………..; thời điểm chuyển nhượng/trúng đấu giá:
..........
- Giá
bất
động
sản
chuyển
nhượng/trúng
đấu
giá: ................................. triệu
đồng/bất động sản
- Giá
đất
chuyển
nhượng/trúng
đấu
giá:
…………
triệu
đồng/thửa
hoặc
............. đồng/m2
- Giá thuê đất, giá thuê mặt bằng ...................................................... đồng/m2
- Giá kinh doanh sản phẩm, dịch vụ: ............................................................
- Nguồn thông tin: ......................................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ
bản
đồ
số:
………………;
thửa
đất
số:
……………….;
diện
tích:
......................... m2.
- Địa ch thửa đất (2): ..........................................................................................
- Kích thước mặt tiền: ………………. m; kích thước chiều sâu thửa đất:
..................... m
- Hình thể thửa đất: hình chữ nhật □, hình bình hành □, hình vng □, hình
thang xuôi □, hình thang ngược □, hình đa giác □, hình chữ L □, hình khác □.
- Mục đích sử dụng đất: ................................................................................
- Khoảng cách đến thửa đất chuẩn: ...............................................................
- Khoảng cách gần nhất từ thửa đất đến:
+ Trung tâm hành chính ...................... m;
+ Trung tâm thương mại, chợ ........................... m;
+ sở giáo dục: .................................. m;
+ sở thể dục, thể thao .................................. m;
+ Cơ sở y tế ........................................... m;
21
+ Công viên, khu vui chơi giải trí ...................... m.
- Các yếu tố liên quan đến hạ tầng kỹ thuật:
+ Điều kiện về giao thông: Độ rộng: ……….…..m; cấp đường: ....................... ;
kết cấu mặt đường: ………………; tiếp giáp với mặt đường .............................. ;
+ Điều kiện về cấp thoát nước ............................................................................. ;
+ Điều kiện về cấp điện ..................................................................................... ;
- Các yếu tố liên quan đến hạ tầng hội:
+ Hạ tầng giao thông công cộng .................................................................. ;
+ Hạ tầng không gian ...................................................................................... ;
+ Hạ tầng cung cấp dịch vụ ............................................................................... ;
+ Hạ tng văn a, thể thao .............................................................................. ;
+ Hạ tầng môi trường ..................................................................................... ;
- Các yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất phù hợp với thực tế, truyền thống văn
hóa, phong tục tập quán của địa phương: .............................................................
- Thời hạn sử dụng đt: .........................................................................
2. Các thông tin về tài sản gắn liền với đất
a) Tài sản gắn liền với đất là nhà
- Nhà ở: Loại nhà: ……………....; cấp nhà: ……………..; năm xây dựng: ...
- Diện tích xây dựng: ……….m2; số tầng: …………..; diện tích sàn sử dụng:
................ m2
- Tài sản khác (nếu có): ................................................................................
b) Tài sản gắn liền với đất công trình xây dựng khác
- Loại tài sản: ......................................................................................
- Năm xây dựng: ……………………; Diện tích xây dựng: ..........................
- Tài sản khác (nếu có): .....................................................................
- Thu nhập bình quân năm: .........................................................................
- Chi phí bình quân năm: ........................................................................
c) Tài sản gắn liền với đất cây lâu năm, rừng trồng
- Loại cây trồng: Cây lâu năm □, Rừng trồng
- Diện
tích:
………..……….;
Mật
độ
trồng:
…………..…..;
Năm
trồng:
…………….……;
22
- Giá trị khai thác tính theo thu nhập từ việc thu hoạch sản phẩm tương ứng với
số năm còn lại trong chu kỳ thu hoạch của cây lâu năm ...................................... ;
- Tổng chi phí đã đầu tư để trồng, chăm sóc rừng trồng đến thời điểm chuyển
nhượng, trúng đấu giá quyền sử dụng đất: .....................................................
Ghi c:
……, ngày …. tháng …. năm ….
Người điều tra
(Ký ghi rõ họn)
- (1) Ghi tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
- (2) Ghi tên đường, tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, c.
23
Mẫu số 32. Bảng thống kê giá đất tại xã/phường/...
Xã/Phường/...:……….
Tỉnh (TP)
BẢNG THỐNG GIÁ ĐẤT TI XÃ/PHƯỜNG/..........
(Áp dụng đối với đất ......................................... ) (1)
Phiếu
số
n
người
s
dụng
đất
Thửa
đất
số
T
số
Diện
ch
(m2)
n
đường,
đoạn
đường,
phố,
đoạn
phố
Khu
vực
Vị
trí
đất
Thời
điểm
chuyển
nhượng/
trúng
đấu giá
Giá
bán bất
động
sản
(1.000đ/
bất
động
sản)
Giá đất
chuyển
nhượng/
trúng đấu
giá
(1.000đ/m2)
Giá đất
trong bảng
giá đất
hiện hành
(1.000đ/m2)
So sánh
(11)/(12)
(%)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
1
2
3
4
5
…..
Xác nhận của Tổ chức thực hiện định
giá đất
(Ký, ghi họn và đóng dấu)
…….., ngày ….. tháng …. năm ….
Người lập biểu
(Ký ghi họ tên)
Ghi chú: (1) Áp dụng để thống phiếu điều tra đối với tất cả các loại đất.
24
Mẫu số 33. Bảng tổng hợp giá đất trong khu công nghệ cao
Khu CNC: ……………………..
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT TRONG KHU CÔNG NGH CAO
(Áp dụng đối với các loại đất trong khu công nghệ cao)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Nội dung
Giá đất điều tra
Giá đất trong
bảng giá đất
hiện nh
Giá đất
đề xuất
So sánh %
Tổng
số
phiếu
Cao
nhất
nh
qn
Thấp
nhất
(5)/(7)
(8)/(7)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1. Đất ...
- Tên đường, phố,
đoạn đường, đoạn
phố
+ Vị trí 1
2. Đất...
- Tên đường, phố,
đoạn đường, đoạn
phố
+ Vị trí 1
25
…..
3. Đất...
- Tên đường, phố,
đoạn đường, đoạn
phố
+ Vị trí 1
Xác nhận của Ban
quản Khu Công
nghệ cao
(Ký, ghi họ tên
đóng dấu)
Xác nhận của T
chức thực hiện định
giá đất
(Ký, ghi họ tên
đóng dấu)
..., ngày….. tháng….
năm….
Người lập biểu
(Ký ghi họ tên)
26
Mẫu số 34. Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh
Tỉnh (TP):………………
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Nội dung
Giá đất điều tra
Giá đất
trong
bảng g
đất hiện
hành
Giá đất
đề xuất
So sánh %
Tổng
số
phiếu
Cao
nhất
nh
quân(1)
Thấp
nhất
(5)/(7)
(8)/(7)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1. /Phường/...:
- Vị trí 1
……
2. /Phường/...:
- Vị trí 1
……
Xác nhận của Sở
NN&MT
(Ký, ghi họ tên
đóng dấu)
Xác nhận của Tổ chức
thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và
đóng du)
..., ngày….. tháng….
năm….
Người lập biểu
(Ký ghi họ tên)
27
Mẫu số 35. Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh
Tỉnh (TP):………………
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Nội dung
Giá đất điều tra
Giá đất trong bảng giá
đất hiện hành
Giá đất
đề xuất
So sánh %
Tổng
số
phiếu
Cao
nhất
nh
qn
Thấp
nhất
(5)/(7)
(8)/(7)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1.
Xã/Phường/...:
- Khu vực 1
hoặc tên
đường, đoạn
đường
+ Vị trí 1
……
- Khu vực 2
hoặc tên
đường, đoạn
đường
+ Vị trí 1
……..
28
2.
Xã/Phường/...:
…………
………….
Xác nhận của Sở
NN&MT
(Ký, ghi họ tên
đóng dấu)
Xác nhận của Tổ chức
thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và
đóng du)
..., ngày….. tháng….
năm….
Người lập biểu
(Ký ghi họ tên)
29
Mẫu số 36. bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh
Tỉnh (TP):……………..
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Nội dung
Giá đất điều tra
Giá đất
trong
bảng g
đất hiện
hành
Giá đất
đề xuất
So sánh %
Tổng
số
phiếu
Cao
nhất
nh
qn
Thấp
nhất
(5)/(7)
(8)/(7)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
- Tên đường, phố,
đoạn đường, đoạn
phố
+ Vị trí 1
+ ……………
- Tên đường, phố,
đoạn đường, đoạn
phố
+ Vị trí 1
+ ……………
- Tên đường, phố,
đoạn đường, đoạn
30
ph
………………
Xác nhận của Sở
NN&MT
(Ký, ghi họ tên
đóng dấu)
Xác nhận của Tổ chức
thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và
đóng du)
..., ngày….. tháng….
năm….
Người lập biểu
(Ký ghi họ tên)
31
Mẫu số 37. Bảng giá đất nông nghiệp
Tỉnh (TP):……………..
BẢNG GĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Quyết định số... ngày... tháng... năm ... của
UBND ..................... )
ĐVT: 1.000 đồng/m2
S
TT
Tên đơn vị nh
chính
Giá đất
VT1
VT2
VT3
1
Xã/Phường/…
2
Xã/Phường/…
...
Xã/Phường/…
32
Mẫu số 38. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Tỉnh (TP): ……….
BẢNG GĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số ... ngày... tháng... năm ... ca UBND………)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
S
TT
Tên đơn vị hành cnh
Giá đất
VT1
VT2
VT3
1
……
Khu vực 1 hoặc tên đường,
đoạn đường
……
2
……
……
33
Mẫu số 39. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại đô th
Tỉnh (TP):……………..
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ
(Kèm theo Quyết định số ... ngày... tháng ... m ... của UBND……)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
S
TT
Tên đơn vị nh
chính
Đoạn đường
Giá đất
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
1
Tên đường, phố, đoạn
đường, đoạn ph
2
Tên đường, phố, đoạn
đường, đoạn ph
………………………
34
Mẫu số 40. Bảng giá các loại đất trong khu công nghệ cao
Tỉnh (TP):…………………..
Mẫu số 40. BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG KHU CÔNG NGHỆ
CAO
(Kèm theo Quyết định số ... ngày... tháng... năm ... của UBND ......... )
ĐVT: 1.000 đồng/m2
S
TT
Tên khu công nghệ cao
Đoạn đường
Giá đất
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
(1)
(2)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
1
Đất...
1.1
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
1.2
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
....
2
Đất...
2.1
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
2.2
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
....
3
Đất...
3.1
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
3.2
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
35
3. Trình tự, thủ tục sửa đổi, bổ sung bảng giá đất quy định tại Điều 7
của Nghị quyết số 254/2025/QH15, điểm b khoản 1 mục III Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 49/2026/NĐ-CP
1.1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Trong thời hạn không quá 15 ngày kể tngày quyết định sửa đổi,
bổ sung hệ số điều chỉnh giá đất, cơ quan chức năng quản đất đai cấp tỉnh
báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, quyết định;
Bước 2: y ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết
định sửa đổi bảng giá đất của loại đất tương ứng với khu vực, vị tđã sửa đổi h
số điều chỉnh giá đất.
1.2. Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc thông qua Hệ thống quản văn bản điều hành công việc đến Sở Nông
nghiệp và Môi trường.
1.3. Thành phần, số lượng hồ :
Hồ sơ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết
định sửa đổi bảng giá đất gồm:
- Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất sửa đổi;
- Dự thảo bảng giá đất sửa đổi;
1.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính nội bộ:
- Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Ủy ban nhân dân cấp .
- quan chức năng quản đất đai.
- Tổ chức phát triển quỹ đất;
- Các quan, tổ chức liên quan (nếu có).
1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính nội bộ: Hội đồng nhân dân
cấp tỉnh.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính nội bộ:
Bảng giá sửa đổi.
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Mẫu số 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40 tại Phụ lục ban
hành kèm theo Ngh định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: Không
quy định
1.11. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính ni bộ:
36
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung
một bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số chế,
chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai.
- Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ quy định
về giá đất.
- Nghị định số 151/2025/-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực đt đai.
- Nghị định số 226/2025/-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều ca các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
- Quyết định s2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường về việc đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ quy định
chi tiết hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc
hội quy định một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ
chức thi hành Luật Đất đai.
37
Mẫu số 28. Báo cáo kết quả ban hành bảng giá đất
BÁO CÁO KẾT QUẢ BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT
TỈNH (THÀNH PHỐ) ……………….
1. Kết quả ban hành bảng gđất
- Bảng giá đất trước khi điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung: Quyết định số ... ngày... tháng ... năm...
- Bảng giá đất sau khi xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung: Quyết định số ... ngày... tháng ... năm...
- Tổng số lần điều chỉnh bảng giá đất trong năm: ...
STT
Giá đất
Giá thấp nhất tại vị trí 1
Giá cao nhất tại vị trí 1
Mức độ biến động cao
nhất của giá trong
BGĐ sau điều chỉnh so
với giá trong B
trước khi điều chỉnh
Mức
đ
biến
động
trung
nh
của
giá
trong
BGĐ
sau
điều
chỉnh
Mức độ
biến
động
của giá
trong
BGĐ
sau điều
chỉnh so
với giá
đất thị
trường
Ghi
chú
38
so với
giá
trong
BGĐ
trước
khi
điều
chỉnh
Giá
trong
BGĐ
sau
điều
chỉnh
Khu
vực/
n
đường,
tuyến
đường
Mc
đ
biến
động
của
giá
trong
BGĐ
sau
điều
chỉnh
so với
Mức độ
biến
động
của giá
trong
BGĐ
sau điều
chỉnh so
với giá
đất thị
trường
Mc
giá
trong
BGĐ
sau
điều
chỉnh
Khu
vực/
n
đường,
tuyến
đường
Mc
đ
biến
động
của
giá
trong
BGĐ
sau
điều
chỉnh
so với
Mức độ
biến
động
của giá
trong
BGĐ
sau điều
chỉnh so
với giá
đất thị
trường
Giá
trong
bảng
giá
đất
Khu
vực/
n
đường,
tuyến
đường
Mc
đ
biến
động
của
giá
trong
BGĐ
sau
điều
chỉnh
so với
39
giá
trong
BGĐ
trước
khi
điều
chỉnh
giá
trong
BGĐ
trước
khi
điều
chỉnh
giá
trong
BGĐ
trước
khi
điều
chỉnh
1
Giá đất
trồng
cây
hằng
m
2
Giá đất
trồng
cây u
m
3
Giá đất
rừng
40
sản xuất
4
Giá đất
nuôi
trồng
thủy sản
5
Giá đất
m
muối
6
Giá đt
tại
nông
thôn
7
Giá đất
ở tại đô
thị
8
Giá đất
khu
41
ng
nghiệp,
cụm
ng
nghiệp
9
Giá đất
thương
mại,
dịch vụ
10
Giá đt
s
sản xuất
phi
nông
nghiệp
11
Giá đất
sử dụng
cho hoạt
42
động
khoáng
sản
12
Giá các
loại đt
trong
khu
ng
nghệ
cao
13
Giá các
loại đất
khác
2. Một số nội dung khác (nếu có)
…, ngày… tháng… năm…
UBND tỉnh/thành phố
(Ký tên, đóng dấu)
43
Mẫu số 29. Phiếu thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế -
xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã/phường/...
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ CÁC YẾU TỐ TỰ NHIÊN,
KINH TẾ - HỘI, QUẢN SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI ẢNH HƯỞNG
ĐẾN GIÁ ĐẤT TẠI XÃ/PỜNG/...
Tên (phường): ………………………………………
1. Thuộc vùng: đồng bằng trung du miền núi
2. Các thông tin về kinh tế - xã hội
- Gtrị tổng sản phẩm bình quân: …………đồng/ha, so với mức bình
quân chung của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
- Thu nhập bình quân năm: …………đồng/người, so với mức bình quân
chung của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
- Dân số: …………người, mật độ dân số: ………………người/km2, so
với mật độ dân số của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
3. Các thông tin về kết cấu hạ tng (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Giao thông: Tốt □, trung bình □, kém
- Cấp, thoát nước: Tốt □, trung bình □, kém
- Thủy li: Tốt □, trung bình □, kém
- Điện: Tốt □, trung bình □, kém o
- sở giáo dục: Tốt □, trung bình □,m
- sở y tế: Tốt □, trung bình □, kém □.
4. Các thông tin về cung cấp dịch vụ (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Dịch vụ vật tư, kỹ thuậtng nghiệp: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
- Dịch vụ tài chính, tín dụng: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
- Dịch vụ thông tin liên lạc: Tốt □, trung bình □, kém □.
- Thương mại: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
5. Các thông tin khác
- Quy hoạch xây dựng chi tiết: đã được phê duyệt □, chưa được phê duyệt
□.
- Số thửa đất đã được xác định lại giá đất, đã trúng đấu giá trong năm điều
tra: …thửa.
……, ngày…… tháng…… m……
Người điều tra
(Ký ghi rõ họn)
44
Mẫu số 30. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Tên (phường): ..........................................................................................
Tên người được điều tra: ................................................................................
Địa
chỉ
(1)
…………;
thời
điểm
chuyển
nhượng/trúng
đấu
giá:..................
Giá bất động sản chuyển nhượng/trúng đấu giá: ………triệu đồng/bất động sản
Giá đất chuyển nhượng/trúng đấu giá: ……. triệu đồng/thửa hoặc
………đồng/m2
Nguồn thông tin: ..................................................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ bản đồ số: ……………..; thửa đất số: …………….., diệnch ................ m2
- Địa ch thửa đất (2): .........................................................................................
- Khoảng cách gần nhất đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm: ...............................
Chi tiết: Tiếp giáp quốc lộ □, tiếp giáp tỉnh lộ □, tiếp giáp lộ □, không tiếp giáp
lộ □.
- Mục đích sử dụng (3): .......................................................................................
- Đặc điểm về năng suất cây trồng, vật nuôi (hệ thống tưới tiêu, độ phì của đất...):
.…………………………………………………………………………
- Địa hình: .............................................................................................................
- Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu th sản phẩm: ........................
................................................................................................................................
- Thông tin khác (nếu có): ....................................................................................
2. Các thông tin về tài sản gắn liền với đất
- Loại cây trồng (thủy sản nuôi trồng): …………………; Năm trồng (nuôi
trồng): ..............
- Công trình xây dựng phục vụ sản xuất nông nghiệp: ………….. Loại công trình:
…………; năm xây dựng: ……………….; giá trị của công trình xây dựng
triệu đồng.
- Tài sản khác (nếu có): .....................................................................................
45
3. Các thông tin về thu nhập, chi phí từ việc sử dụng đất
Thời gian
Nội dung
Năm 1/V
1
Năm 2/Vụ
2
Năm 3/Vụ
3
Vụ ...
01 Chu kỳ
khai thác
Thu nhập
Chi phí
Ghi c:
……, ngày …. tháng …. năm ….
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
- (1) Ghi tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
- (2) Ghi n xứ đồng.
- (3) Ghi rõ loại đất.
46
Mẫu số 31. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Tên xã, phường: ...................................................................................................
Tên người được điều tra: ................................................................................
- Địa chỉ(1): ……………………..; thời điểm chuyển nhượng/trúng đấu giá:
..........
- Giá
bất
động
sản
chuyển
nhượng/trúng
đấu
giá: ................................. triệu
đồng/bất động sản
- Giá
đất
chuyển
nhượng/trúng
đấu
giá:
…………
triệu
đồng/thửa
hoặc
............. đồng/m2
- Giá thuê đất, giá thuê mặt bằng ...................................................... đồng/m2
- Giá kinh doanh sản phẩm, dịch vụ: ............................................................
- Nguồn thông tin: ......................................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ
bản
đồ
số:
………………;
thửa
đất
số:
……………….;
diện
tích:
......................... m2.
- Địa ch thửa đất (2): ..........................................................................................
- Kích thước mặt tiền: ………………. m; kích thước chiều sâu thửa đất:
..................... m
- Hình thể thửa đất: hình chữ nhật □, hình nh hành □, hình vuông □, hình
thang xuôi □, hình thang ngược □, hình đa giác □, hình chữ L □, hình khác □.
- Mục đích sử dụng đất: ................................................................................
- Khoảng cách đến thửa đất chuẩn: ...............................................................
- Khoảng cách gần nhất từ thửa đất đến:
+ Trung tâm hành chính ...................... m;
+ Trung tâm thương mại, chợ ........................... m;
+ sở giáo dục: .................................. m;
+ sở thể dục, thể thao .................................. m;
+ Cơ sở y tế ........................................... m;
47
+ Công viên, khu vui chơi giải trí ...................... m.
- Các yếu tố liên quan đến hạ tầng kỹ thuật:
+ Điều kiện về giao thông: Độ rộng: ……….…..m; cấp đường: ....................... ;
kết cấu mặt đường: ………………; tiếp giáp với mặt đường .............................. ;
+ Điều kiện về cấp thoát nước ............................................................................. ;
+ Điều kiện về cấp điện ..................................................................................... ;
- Các yếu tố liên quan đến hạ tầng hội:
+ Hạ tầng giao thông công cộng .................................................................. ;
+ Hạ tầng không gian ...................................................................................... ;
+ Hạ tầng cung cấp dịch vụ ............................................................................... ;
+ Hạ tng văn a, thể thao .............................................................................. ;
+ Hạ tầng môi trường ..................................................................................... ;
- Các yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất phù hợp với thực tế, truyền thống văn
hóa, phong tục tập quán của địa phương: .............................................................
- Thời hạn sử dụng đt: .........................................................................
2. Các thông tin về tài sản gắn liền với đất
a) Tài sản gắn liền với đất là nhà
- Nhà ở: Loại nhà: ……………....; cấp nhà: ……………..; năm xây dựng: ...
- Diện tích xây dựng: ……….m2; số tng: …………..; diện tích sàn sử dụng:
................ m2
- Tài sản khác (nếu có): ................................................................................
b) Tài sản gắn liền với đất công trình xây dựng khác
- Loại tài sản: ......................................................................................
- Năm xây dựng: ……………………; Diện tích xây dựng: ..........................
- Tài sản khác (nếu có): .....................................................................
- Thu nhập bình quân năm: .........................................................................
- Chi phí bình quân năm: ........................................................................
c) Tài sản gắn liền với đất cây lâu năm, rừng trồng
- Loại cây trồng: Cây lâu năm □, Rừng trồng
- Diện
tích:
………..……….;
Mật
độ
trồng:
…………..…..;
Năm
trồng:
…………….……;
48
- Giá trị khai thác tính theo thu nhập từ việc thu hoạch sản phẩm tương ứng với
số năm còn lại trong chu kỳ thu hoạch của cây lâu m ....................................... ;
- Tổng chi phí đã đầu tư để trồng, chăm sóc rừng trồng đến thời điểm chuyển
nhượng, trúng đấu giá quyền sử dụng đất: .....................................................
Ghi c:
……, ngày …. tháng …. m ….
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
- (1) Ghi tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
- (2) Ghi tên đường, tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, c.
49
Mẫu số 32. Bảng thống kê giá đất tại xã/phường/...
Xã/Phường/...:……….
Tỉnh (TP)
BẢNG THỐNG GIÁ ĐẤT TI XÃ/PHƯỜNG/..........
(Áp dụng đối với đất ......................................... ) (1)
Phiếu
số
n
người
s
dụng
đất
Thửa
đất
số
T
số
Diện
ch
(m2)
n
đường,
đoạn
đường,
phố,
đoạn
ph
Khu
vực
V
trí
đất
Thời
điểm
chuyển
nhượng/
trúng
đấu giá
Giá
bán bất
động
sản
(1.000đ/
bất
động
sản)
Giá đất
chuyển
nhượng/
trúng đấu
giá
(1.000đ/m2)
Giá đất
trong bảng
giá đất hiện
hành
(1.000đ/m2)
So sánh
(11)/(12)
(%)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
1
2
3
4
5
…..
Xác nhận của Tổ chức thực hiện
định giá đất
(Ký, ghi họn và đóng dấu)
…….., ngày ….. tháng …. năm ….
Người lập biểu
(Ký ghi rõ họn)
Ghi chú: (1) Áp dụng để thống phiếu điều tra đối với tất cả các loại đất.
50
Mẫu số 33. Bảng tổng hợp giá đất trong khu công nghệ cao
Khu CNC: ……………………..
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT TRONG KHU CÔNG NGH CAO
(Áp dụng đối với các loại đất trong khu công nghệ cao)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Nội dung
Giá đất điều tra
Giá đất
trong
bảng g
đất hiện
hành
Giá đất
đề xuất
So sánh %
Tổng
số
phiếu
Cao
nhất
nh
qn
Thấp
nhất
(5)/(7)
(8)/(7)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1. Đất ...
- Tên đường, phố,
đoạn đường, đoạn
phố
+ Vị trí 1
2. Đất...
- Tên đường, phố,
đoạn đường, đoạn
phố
+ Vị trí 1
51
…..
3. Đất...
- Tên đường, phố,
đoạn đường, đoạn
phố
+ Vị trí 1
Xác nhận của Ban
quản Khu Công
nghệ cao
(Ký, ghi họ tên
đóng dấu)
Xác nhận của Tổ chức
thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và
đóng dấu)
..., ngày….. tháng…. năm….
Người lập biểu
(Ký ghi họ tên)
52
Mẫu số 34. Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh
Tỉnh (TP):………………
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Nội dung
Giá đất điều tra
Giá đất
trong
bảng g
đất hiện
hành
Giá đất
đề xuất
So sánh %
Tổng
số
phiếu
Cao
nhất
nh
quân(1)
Thấp
nhất
(5)/(7)
(8)/(7)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1. /Phường/...:
- Vị trí 1
……
2. /Phường/...:
- Vị trí 1
……
Xác nhận của Sở
NN&MT
(Ký, ghi họ tên
đóng dấu)
Xác nhận của Tổ chức
thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và
đóng du)
..., ngày….. tháng….
năm….
Người lập biểu
(Ký ghi họ tên)
53
Mẫu số 35. Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh
Tỉnh (TP):………………
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Nội dung
Giá đất điều tra
Giá đất
trong
bảng g
đất hiện
hành
Giá đất
đề xuất
So sánh %
Tổng
số
phiếu
Cao
nhất
nh
qn
Thấp
nhất
(5)/(7)
(8)/(7)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1. /Phường/...:
- Khu vực 1 hoặc
tên đường, đoạn
đường
+ Vị trí 1
……
- Khu vực 2 hoặc
tên đường, đoạn
đường
+ Vị trí 1
……..
54
2.
Xã/Phường/...:
…………
………….
Xác nhận của Sở
NN&MT
(Ký, ghi họ tên
đóng dấu)
Xác nhận của Tổ chức
thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và
đóng du)
..., ngày….. tháng….
năm….
Người lập biểu
(Ký ghi họ tên)
55
Mẫu số 36. bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh
Tỉnh (TP):……………..
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Nội dung
Giá đất điều tra
Giá đất
trong
bảng g
đất hiện
hành
Giá đất
đề xuất
So sánh %
Tổng
số
phiếu
Cao
nhất
nh
qn
Thấp
nhất
(5)/(7)
(8)/(7)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
- Tên đường, phố,
đoạn đường, đoạn
phố
+ Vị trí 1
+ ……………
- Tên đường, phố,
đoạn đường, đoạn
phố
+ Vị trí 1
+ ……………
- Tên đường, phố,
đoạn đường, đoạn
56
ph
………………
Xác nhận của Sở
NN&MT
(Ký, ghi họ tên
đóng dấu)
Xác nhận của Tổ chức
thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và
đóng du)
..., ngày….. tháng….
năm….
Người lập biểu
(Ký ghi họ tên)
57
Mẫu số 37. Bảng giá đất nông nghiệp
Tỉnh (TP):……………..
BẢNG GĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Quyết định số... ngày... tháng... năm ... của
UBND ..................... )
ĐVT: 1.000 đồng/m2
S
TT
Tên đơn vị nh
chính
Giá đất
VT1
VT2
VT3
1
Xã/Phường/…
2
Xã/Phường/…
...
Xã/Phường/…
58
Mẫu số 38. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Tỉnh (TP): ……….
BẢNG GĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số ... ngày... tháng... năm ... ca UBND………)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
S
TT
Tên đơn vị hành cnh
Giá đất
VT1
VT2
VT3
1
……
Khu vực 1 hoặc tên đường,
đoạn đường
……
2
……
……
59
Mẫu số 39. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại đô th
Tỉnh (TP):……………..
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ
(Kèm theo Quyết định số ... ngày... tháng ... năm ... của UBND……)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
S
TT
Tên đơn vị nh
chính
Đoạn đường
Giá đất
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
1
Tên đường, phố, đoạn
đường, đoạn ph
2
Tên đường, phố, đoạn
đường, đoạn ph
………………………
60
Mẫu số 40. Bảng giá các loại đất trong khu công nghệ cao
Tỉnh (TP):…………………..
Mẫu số 40. BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG KHU CÔNG NGHỆ
CAO
(Kèm theo Quyết định số ... ngày... tháng... năm ... của UBND ......... )
ĐVT: 1.000 đồng/m2
S
TT
Tên khu công nghệ cao
Đoạn đường
Giá đất
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
(1)
(2)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
1
Đất...
1.1
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
1.2
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
....
2
Đất...
2.1
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
2.2
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
....
3
Đất...
3.1
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
3.2
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
61
4. Trình tự, thủ tục sửa đổi, bổ sung bảng giá đất quy định tại Điu 7
của Nghị quyết số 254/2025/QH15, điểm c khoản 1 mục III Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 49/2026/-CP
1.1. Trình tự thực hiện
Bước 1: Các quan, đơn vị có liên quan gửi thông tin thay đổi đến cơ quan có
chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
Bước 2: quan chức năng quản đất đai cấp tỉnh báo cáo Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh nội dung sửa đổi bảng giá đất để trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết
định.
1.2. Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
hoặc qua hệ thống quản văn bản điều hành công việc đến Sở Nông nghiệp Môi
trường
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
Hồ sơ Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định
sửa đổi bảng giá đất gồm:
- Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất sửa đổi;
- Dự thảo bảng giá đất sửa đổi;
1.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính nội bộ:
- Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Ủy ban nhân dân cấp .
- quan chức năng quản đất đai.
- Tổ chức phát triển quỹ đất;
- Các quan, tổ chức liên quan (nếu).
1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính nội bộ: Hội đồng nhân dân cấp
tỉnh.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính nội bộ:
Bảng giá đất sửa đổi.
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Mẫu số 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40 tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: Không quy
định
1.11. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính ni bộ:
62
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một
bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số 58/2024/QH15 của
Quốc hội.
- Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số chế, chính
sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai.
- Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ quy định về giá
đất.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
- Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp
Môi trường về việc đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương
02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ quy định chi
tiết hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy
định một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành
Luật Đất đai.
63
Mẫu số 28. Báo cáo kết quả ban hành bảng giá đất
BÁO CÁO KẾT QUẢ BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT
TỈNH (THÀNH PHỐ) ……………….
1. Kết quả ban hành bảng gđất
- Bảng giá đất trước khi điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung: Quyết định số ... ngày... tháng ... năm...
- Bảng giá đất sau khi xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung: Quyết định số ... ngày... tháng ... năm...
- Tổng số lần điều chỉnh bảng giá đất trong năm: ...
STT
Giá đất
Giá thấp nhất tại vị trí 1
Giá cao nhất tại vị trí 1
Mức độ biến động cao nhất
của giá trong BGĐ sau
điều chỉnh so với giá trong
BGĐ trước khi điều chỉnh
Mức độ
biến
động
trung
bình
của giá
trong
B
sau điều
chỉnh so
với giá
trong
B
trước
khi điều
chỉnh
Mức độ
biến động
của giá
trong
BGĐ sau
điều
chỉnh so
với giá
đất thị
trường
Ghi
chú
64
Giá
trong
B
sau điều
chỉnh
Khu vực/
Tên
đường,
tuyến
đường
Mức độ
biến
động
của giá
trong
B
sau điều
chỉnh so
với giá
trong
B
trước
khi điều
chỉnh
Mức độ
biến động
của giá
trong
BGĐ sau
điều
chỉnh so
với giá
đất thị
trường
Mức giá
trong
B
sau điều
chỉnh
Khu vực/
Tên
đường,
tuyến
đường
Mức độ
biến
động
của giá
trong
B
sau điều
chỉnh so
với giá
trong
B
trước
khi điều
chỉnh
Mức độ
biến động
của giá
trong
BGĐ sau
điều
chỉnh so
với giá
đất thị
trường
Giá
trong
bảng
giá đất
Khu vực/
Tên
đường,
tuyến
đường
Mức độ
biến
động
của giá
trong
B
sau điều
chỉnh so
với giá
trong
B
trước
khi điều
chỉnh
1
Giá đất
trồng cây
hằng
m
2
Giá đất
trồng cây
lâu năm
65
3
Giá đất
rừng sản
xuất
4
Giá đất
nuôi
trồng
thủy sản
5
Giá đất
m
muối
6
Giá đất
tại nông
thôn
7
Giá đất ở
tại đô thị
8
Giá đất
khu công
66
nghiệp,
cụm
ng
nghiệp
9
Giá đất
thương
mại, dịch
vụ
10
Giá đất
sở sản
xuất phi
nông
nghiệp
11
Giá
đất
sử dụng
cho hoạt
động
khoáng
67
sản
12
Giá các
loại đất
trong
khu công
nghệ cao
13
Giá các
loại đất
khác
2. Một số nội dung khác (nếu có)
…, ngày… tháng… năm…
UBND tỉnh/thành phố
(Ký tên, đóng dấu)
68
Mẫu số 29. Phiếu thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế -
xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã/phường/...
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ CÁC YẾU TỐ TỰ NHIÊN,
KINH TẾ - HỘI, QUẢN SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI ẢNH HƯỞNG
ĐẾN GIÁ ĐẤT TẠI XÃ/PỜNG/...
Tên (phường): ………………………………………
1. Thuộc vùng: đồng bằng trung du miền núi
2. Các thông tin về kinh tế - xã hội
- Giá trị tổng sản phẩm bình quân: …………đồng/ha, so vi mức bình
quân chung của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
- Thu nhập bình quân năm: …………đồng/người, so với mức bình quân
chung của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
- Dân số: …………người, mật độ dân số: ………………người/km2, so
với mật độ dân số của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
3. Các thông tin về kết cấu hạ tầng (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Giao thông: Tốt □, trung bình □, kém
- Cấp, thoát ớc: Tốt □, trung bình □, kém
- Thủy lợi: Tốt □, trung bình □, kém
- Điện: Tốt □, trung bình □, kém o
- sở giáo dục: Tốt □, trung bình □, kém
- sở y tế: Tốt □, trung bình □, kém □.
4. Các thông tin về cung cấp dịch vụ (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Dịch vụ vật tư, kỹ thuật nông nghiệp: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
- Dịch vụi chính, tín dụng: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
- Dịch vụ thông tin liên lạc: Tốt □, trung bình □, kém □.
- Thương mại: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
5. Các thông tin khác
- Quy hoạch xây dựng chi tiết: đã được phê duyệt □, chưa được phê duyệt
□.
- Số thửa đất đã được xác định lại giá đất, đã trúng đấu giá trong năm điều
tra: …thửa.
……, ngày…… tháng…… m……
Người điều tra
(Ký ghi rõ họn)
69
Mẫu số 30. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Tên (phường): ..........................................................................................
Tên người được điều tra: ................................................................................
Địa
chỉ
(1)
…………………..;
thời
điểm
chuyển
nhượng/trúng
đấu
g:
.........................
Giá bất động sản chuyển nhượng/trúng đấu giá: ………triệu đồng/bất động sản
Giá đất chuyển nhượng/trúng đấu giá: ……. triệu đồng/thửa hoặc
………đồng/m2
Nguồn thông tin: ..................................................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ bản đồ số: ……………..; thửa đất số: …………….., diệnch ................ m2
- Địa chỉ thửa đất (2): .........................................................................................
- Khoảng cách gần nhất đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm: ...............................
Chi tiết: Tiếp giáp quốc lộ □, tiếp giáp tỉnh lộ □, tiếp giáp lộ □, không tiếp giáp
lộ □.
- Mục đích sử dụng (3): .......................................................................................
- Đặc điểm về năng suất cây trồng, vật nuôi (hệ thống tưới tiêu, độ phì của đất...):
.…………………………………………………………………………
- Địa hình: .............................................................................................................
- Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm: ........................
................................................................................................................................
- Thông tin khác (nếu có): ....................................................................................
2. Các thông tin về tài sản gắn liền với đất
- Loại cây trồng (thủy sản nuôi trồng): …………………; Năm trồng (nuôi
trồng): ..............
- Công trình xây dựng phục vụ sản xuất nông nghiệp: ………….. Loại công trình:
…………; năm xây dựng: ……………….; giá trị của công trình xây dựng triệu
đồng.
- Tài sản khác (nếu có): .....................................................................................
70
3. Các thông tin về thu nhập, chi phí từ việc sử dụng đất
Thời gian
Nội dung
Năm 1/V
1
Năm 2/Vụ
2
Năm 3/Vụ
3
Vụ ...
01 Chu kỳ
khai thác
Thu nhập
Chi phí
Ghi c:
……, ngày …. tháng …. m ….
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
- (1) Ghi tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
- (2) Ghi tên xứ đồng.
- (3) Ghi rõ loại đt.
71
Mẫu số 31. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Tên xã, phường: ...................................................................................................
Tên người được điều tra: ................................................................................
- Địa chỉ(1): ……………………..; thời điểm chuyển nhượng/trúng đấu g:
..........
- G
bất
động
sản
chuyển
nhượng/trúng
đấu
giá: ................................. triệu
đồng/bất động sản
- Giá
đất
chuyển
nhượng/trúng
đấu
giá:
…………
triệu
đồng/thửa
hoặc
............. đồng/m2
- Giá thuê đất, giá thuê mặt bằng ...................................................... đồng/m2
- Giá kinh doanh sản phẩm, dịch vụ: ............................................................
- Nguồn thông tin: ......................................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ
bản
đồ
số:
………………;
thửa
đất
số:
……………….;
diện
tích:
......................... m2.
- Địa chỉ thửa đất (2): ..........................................................................................
- Kích thước mặt tiền: ………………. m; kích thước chiều sâu thửa đất:
..................... m
- Hình thể thửa đất: hình chữ nhật □, hình nh hành □, hình vuông □, hình
thang xuôi □, hình thang ngược □, hình đa giác □, hình chữ L □, hình khác □.
- Mục đích sử dụng đất: ................................................................................
- Khoảng cách đến thửa đất chuẩn: ...............................................................
- Khoảng cách gần nhất từ thửa đất đến:
+ Trung tâm hành chính ...................... m;
+ Trung tâm thương mại, chợ ........................... m;
+ sở giáo dục: .................................. m;
+ sở thể dục, thể thao .................................. m;
+ Cơ sở y tế ........................................... m;
72
+ Công viên, khu vui chơi giải trí ...................... m.
- Các yếu tố liên quan đến hạ tầng kỹ thuật:
+ Điều kiện về giao thông: Độ rộng: ……….…..m; cấp đường: ....................... ;
kết cấu mặt đường: ………………; tiếp giáp với mặt đường .............................. ;
+ Điều kiện về cấp thoát nước ............................................................................. ;
+ Điều kiện về cấp điện ..................................................................................... ;
- Các yếu tố liên quan đến hạ tầng hội:
+ Hạ tầng giao thông công cộng .................................................................. ;
+ Hạ tầng không gian ...................................................................................... ;
+ Hạ tầng cung cấp dịch vụ ............................................................................... ;
+ Hạ tng văn a, thể thao .............................................................................. ;
+ Hạ tầng môi trường ..................................................................................... ;
- Các yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất phù hợp với thực tế, truyền thống văn
hóa, phong tục tập quán của địa phương: .............................................................
- Thời hạn sử dụng đất: .........................................................................
2. Các thông tin về tài sản gắn liền với đất
a) Tài sản gắn liền với đất là nhà
- Nhà ở: Loại nhà: ……………....; cấp nhà: ……………..; năm xây dựng: ...
- Diện tích xây dựng: ……….m2; số tng: …………..; diện tích sàn sử dụng:
................ m2
- Tài sản khác (nếu có): ................................................................................
b) Tài sản gắn liền với đất công trình xây dựng khác
- Loại tài sản: ......................................................................................
- Năm xây dựng: ……………………; Diện tích xây dựng: ..........................
- Tài sản khác (nếu có): .....................................................................
- Thu nhập bình quân năm: .........................................................................
- Chi pbình quân năm: ........................................................................
c) Tài sản gắn liền với đất cây lâu năm, rừng trồng
- Loại cây trồng: Cây lâu năm □, Rừng trồng
- Diện
tích:
………..……….;
Mật
độ
trồng:
…………..…..;
Năm
trồng:
…………….……;
73
- Giá trị khai thác tính theo thu nhập từ việc thu hoạch sản phẩm tương ứng với
số năm còn lại trong chu kỳ thu hoạch của cây lâu năm ...................................... ;
- Tổng chi phí đã đầu tư để trồng, chăm sóc rừng trồng đến thời đim chuyển
nhượng, trúng đấu giá quyền sử dụng đất: .....................................................
Ghi c:
……, ngày …. tháng …. m ….
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
- (1) Ghi tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
- (2) Ghi tên đường, tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, c.
74
Mẫu số 32. Bảng thống kê giá đất tại xã/phường/...
Xã/Phường/...:……….
Tỉnh (TP)
BẢNG THỐNG GIÁ ĐẤT TI XÃ/PHƯỜNG/..........
(Áp dụng đối với đất ......................................... ) (1)
Phiếu
số
n
người
s
dụng
đất
Thửa
đất
số
T
số
Diện
ch
(m2)
n
đường,
đoạn
đường,
phố,
đoạn
phố
Khu
vực
Vị
trí
đất
Thời
điểm
chuyển
nhượng/
trúng
đấu giá
Giá
bán bất
động
sản
(1.000đ/
bất
động
sản)
Giá đất
chuyển
nhượng/
trúng đấu
giá
(1.000đ/m2)
Giá đất
trong bảng
giá đất
hiện hành
(1.000đ/m2)
So sánh
(11)/(12)
(%)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
1
2
3
4
5
…..
Xác nhận của Tổ chức thực hiện
định giá đất
(Ký, ghi họn và đóng dấu)
…….., ngày ….. tháng …. năm ….
Người lập biểu
(Ký ghi rõ họn)
Ghi chú: (1) Áp dụng để thống phiếu điều tra đối với tất cả các loại đất.
75
Mẫu số 33. Bảng tổng hợp giá đất trong khu công nghệ cao
Khu CNC: ……………………..
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT TRONG KHU CÔNG NGH CAO
(Áp dụng đối với các loại đất trong khu công nghệ cao)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Nội dung
Giá đất điều tra
Giá đất
trong
bảng g
đất hiện
hành
Giá đất
đề xuất
So sánh %
Tổng
số
phiếu
Cao
nhất
nh
qn
Thấp
nhất
(5)/(7)
(8)/(7)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1. Đất ...
- Tên đường, phố,
đoạn đường, đoạn
phố
+ Vị trí 1
2. Đất...
- Tên đường, phố,
đoạn đường, đoạn
phố
+ Vị trí 1
76
…..
3. Đất...
- Tên đường, phố,
đoạn đường, đoạn
phố
+ Vị trí 1
Xác nhận của Ban
quản Khu Công
nghệ cao
(Ký, ghi họ tên
đóng dấu)
Xác nhận của T
chức thực hiện định
giá đất
(Ký, ghi họ tên
đóng dấu)
..., ngày….. tháng….
năm….
Người lập biểu
(Ký ghi họ tên)
77
Mẫu số 34. Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh
Tỉnh (TP):………………
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Nội dung
Giá đất điều tra
Giá đất
trong
bảng g
đất hiện
hành
Giá đất
đề xuất
So sánh %
Tổng
số
phiếu
Cao
nhất
nh
quân(1)
Thấp
nhất
(5)/(7)
(8)/(7)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1. /Phường/...:
- Vị trí 1
……
2. /Phường/...:
- Vị trí 1
……
Xác nhận của Sở
NN&MT
(Ký, ghi họ tên
đóng dấu)
Xác nhận của Tổ chức
thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và
đóng du)
..., ngày….. tháng…. năm….
Người lập biểu
(Ký ghi họ tên)
78
Mẫu số 35. Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh
Tỉnh (TP):………………
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Nội dung
Giá đất điều tra
Giá đất
trong
bảng g
đất hiện
hành
Giá đất
đề xuất
So sánh %
Tổng
số
phiếu
Cao
nhất
nh
qn
Thấp
nhất
(5)/(7)
(8)/(7)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1. /Phường/...:
- Khu vực 1 hoặc
tên đường, đoạn
đường
+ Vị trí 1
……
- Khu vực 2 hoặc
tên đường, đoạn
đường
+ Vị trí 1
……..
79
2.
Xã/Phường/...:
…………
………….
Xác nhận của Sở
NN&MT
(Ký, ghi họ tên
đóng dấu)
Xác nhận của Tổ chức
thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và
đóng du)
..., ngày….. tháng….
năm….
Người lập biểu
(Ký ghi họ tên)
80
Mẫu số 36. bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh
Tỉnh (TP):……………..
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Nội dung
Giá đất điều tra
Giá đất
trong
bảng g
đất hiện
hành
Giá đất
đề xuất
So sánh %
Tổng
số
phiếu
Cao
nhất
nh
qn
Thấp
nhất
(5)/(7)
(8)/(7)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
- Tên đường, phố,
đoạn đường, đoạn
phố
+ Vị trí 1
+ ……………
- Tên đường, phố,
đoạn đường, đoạn
phố
+ Vị trí 1
+ ……………
- Tên đường, phố,
đoạn đường, đoạn
81
ph
………………
Xác nhận của Sở
NN&MT
(Ký, ghi họ tên
đóng dấu)
Xác nhận của Tổ chức
thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và
đóng du)
..., ngày….. tháng…. năm….
Người lập biểu
(Ký ghi họ tên)
82
Mẫu số 37. Bảng giá đất nông nghiệp
Tỉnh (TP):……………..
BẢNG GĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Quyết định số... ngày... tháng... năm ... của
UBND ..................... )
ĐVT: 1.000 đồng/m2
S
TT
Tên đơn vị nh
chính
Giá đất
VT1
VT2
VT3
1
Xã/Phường/…
2
Xã/Phường/…
...
Xã/Phường/…
83
Mẫu số 38. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Tỉnh (TP): ……….
BẢNG GĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số ... ngày... tháng... năm ... ca UBND………)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
S
TT
Tên đơn vị hành cnh
Giá đất
VT1
VT2
VT3
1
……
Khu vực 1 hoặc tên đường,
đoạn đường
……
2
……
……
84
Mẫu số 39. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại đô th
Tỉnh (TP):……………..
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ
(Kèm theo Quyết định số ... ngày... tháng ... m ... của UBND……)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
S
TT
Tên đơn vị nh
chính
Đoạn đường
Giá đất
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
1
Tên đường, phố, đoạn
đường, đoạn ph
2
Tên đường, phố, đoạn
đường, đoạn ph
………………………
85
Mẫu số 40. Bảng giá các loại đất trong khu công nghệ cao
Tỉnh (TP):…………………..
Mẫu số 40. BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG KHU CÔNG NGHỆ
CAO
(Kèm theo Quyết định số ... ngày... tháng... năm ... của UBND ......... )
ĐVT: 1.000 đồng/m2
S
TT
Tên khu công nghệ cao
Đoạn đường
Giá đất
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
(1)
(2)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
1
Đất...
1.1
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
1.2
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
....
2
Đất...
2.1
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
2.2
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
....
3
Đất...
3.1
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
3.2
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
86
5. Trình tự định giá đất cụ thể đối với các trường hợp thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
1.1. Trình tự thực hiện
Bước 1: quan chức năng quản đất đai cấp tỉnh trách nhiệm
chuẩn bị hồ sơ định giá đất cụ thể.
Bước 2: quan chức năng quản đất đai cấp tỉnh quyết định đặt hàng,
giao nhiệm vụ cho đơn vị sự nghiệp công lập đủ điều kiện hoạt động tư vấn xác
định giá đất hoặc lựa chọn tổ chức vấn xác định giá đất theo quy định của pháp
luật về đấu thầu để xác định giá đất cụ thể.
Bước 3: quan tài chính cấp tỉnh trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
quyết định thành lập Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể.
Bước 4: quan tài chính cấp tỉnh trình Chủ tịch Hội đồng thẩm định giá
đất cụ thể quyết định thành lập Tổ giúp việc của Hội đồng.
Bước 5: Tổ chức thực hiện định giá đất:
a) Tiến hành xác định giá đất c thể và cung cấp thông tin về kết quả điều
tra, thu thập thông tin đầu vào cho cơ quan có chức năng quản lý đất đai;
b) Xây dựng phương án giá đất, dự thảo Chứng thư định gđất gửi đến
cơ quan có chức năng quản lý đất đai.
Bước 6: quan chức năng quản đất đai cấp tỉnh:
a) Công khai Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất trên Cổng
thông tin điện tử;
b) Kiểm tra tính đầy đủ về nội dung của Báo cáo thuyết minh xây dựng
phương án giá đất;
c) Trình Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể thẩm định phương án giá đất.
Hồ sơ trình Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể gồm:
- Văn bản đề nghị thẩm định phương án giá đất;
- Tờ trình về phương án giá đất;
- Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất, dự thảo Chứng thư
định giá đất;
- Hồ định giá đất cụ thể.
Bước 7: Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể thẩm định phương án gđất
gửi văn bản thẩm định phương án giá đt đến cơ quan chức năng quản lý đất
đai.
Bước 8: quan chức năng quản đất đai cấp tỉnh tổ chức thực hiện
tiếp thu, giải trình, chỉnh sửa, hoàn thiện phương án giá đất.
Bước 9: quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giá đất cụ thể. Hồ sơ gồm:
87
đai;
đất;
a) Tờ trình về phương án giá đt của quan chức năng quản đất
b) Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất, Chứng thư định g
c) Văn bản thẩm định phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất
cụ thể;
d) Biên bản cuộc họp Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể;
đ) Báo cáo tiếp thu, chỉnh sửa, hoàn thiện phương án giá đất theo văn bản thẩm
định phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể.
Bước 10: Trường hợp giá đất cụ thể được áp dụng để tính tiền bồi thường khi
Nhà nước thu hồi đất theo quy định tại điểm e khoản 1 Điều 160 Luật Đất đai thì cơ
quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã cung cấp phương án giá đất cho đơn vị, t
chức thực hiện nhiệm v bồi thường, hỗ trợ, tái định cư để lập phương án bồi thường,
hỗ trợ, tái định cư; việc thẩm định phê duyệt phương án giá đất được thực hiện
theo quy định ti khoản 3 Điều 34 và khoản 3 Điều 35 của Nghị định số 71/2024/NĐ-
CP.
Bước 11: Cơ quan chức năng quản lý đất đai lưu trữ và cập nhật vào sở
dữ liệu quốc gia về đất đai công khai báo cáo thuyết minh phương án giá đất, quyết
định giá đất trên Cổng thông tin điện tử. Hồ định giá đất cụ thể được lưu giữ ít
nhất là mười năm, kể từ ngày quyết định có phê duyệt giá đất cụ thể của cơ quan
nhà nước có thẩm quyền, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
Bước 12: Trong thời gian không quá 15 ngày kể tngày Chtịch Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh quyết định giá đất cụ thể, cơ quan có chức năng quản lý đất đai gửi kết
quả xác định giá đất cụ thể về Bộ Nông nghiệp Môi trường theo Mẫu số 43 của
Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
1.2. Cách thức thực hiện: Nộp trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính cộng ích hoặc
qua Hệ thống quản văn bản điều hành công việc đến Sở Nông nghiệp Môi
trường.
1.3. Thành phần, số lượng hồ :
(1) Hồ trình Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể gồm:
a) Văn bản đề nghị thẩm định phương án giá đt;
b) Tờ tnh về phương án giá đất;
c) Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất, dự thảo Chứng thư
định giá đất;
d) Hồ định giá đất cụ thể..
(2) Hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định giá đất cụ
thể gồm:
- Tờ trình về phương án giá đt của quan chức năng quản đất đai;
88
- Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất, Chứng thư định giá
đất;
- Văn bản thẩm định phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất
cụ thể;
- Biên bản cuộc họp Hội đồng thẩm định gđất cụ thể;
- Báo cáo tiếp thu, chỉnh sửa, hoàn thiện phương án giá đất theo văn bản
thẩm định phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể.
1.4. Thời hạn giải quyết: không quy định
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính nội bộ
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Ủy ban nhân dân cấp .
- quan chức năng quản đất đai
- Sở Tài chính
- Hội đồng thẩm định bảng giá đất;
- Tổ chức phát triển quỹ đất.
- Các quan, tổ chức liên quan (nếu có).
1.6. quan giải quyết thủ tục hành chính nội bộ: Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh, các cơ quan, tổ chức có liên quan (nếu có).
1.7. Kết qu thực hiện th tục hành chính nội bộ: Quyết định giá đất cụ
th
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Mẫu số 29, 30, 31, 41, 42, 43 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
151/2025/NĐ-CP của Chính phủ.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính nội bộ (nếu có):
Không quy định.
1.11. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính ni bộ:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một
bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của
Quốc hội.
- Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ quy định về
giá đất.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp
trong lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số 226/2025/-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
89
- Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường về việc đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
90
Mẫu số 29. Phiếu thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế -
xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã/phường/...
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ CÁC YẾU TỐ TỰ NHIÊN,
KINH TẾ - HỘI, QUẢN SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI ẢNH HƯỞNG
ĐẾN GIÁ ĐẤT TẠI XÃ/PỜNG/...
Tên (phường): ………………………………………
1. Thuộc vùng: đồng bằng trung du miền núi
2. Các thông tin về kinh tế - xã hội
- Giá trị tổng sản phẩm bình quân: …………đồng/ha, so vi mức bình
quân chung của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
- Thu nhập bình quân năm: …………đồng/người, so với mức bình quân
chung của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
- Dân số: …………người, mật độ dân số: ………………người/km2, so
với mật độ dân số của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
3. Các thông tin về kết cấu hạ tầng (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Giao thông: Tốt □, trung bình □, kém
- Cấp, thoát ớc: Tốt □, trung bình □, kém
- Thủy lợi: Tốt □, trung bình □, kém
- Điện: Tốt □, trung bình □, kém o
- sở giáo dục: Tốt □, trung bình □, kém
- sở y tế: Tốt □, trung bình □, kém □.
4. Các thông tin về cung cấp dịch vụ (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Dịch vụ vật tư, kỹ thuật nông nghiệp: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
- Dịch vụi chính, tín dụng: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
- Dịch vụ thông tin liên lạc: Tốt □, trung bình □, kém □.
- Thương mại: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
5. Các thông tin khác
- Quy hoạch xây dựng chi tiết: đã được phê duyệt □, chưa được phê duyệt
□.
- Số thửa đất đã được xác định lại giá đất, đã trúng đấu giá trong năm điều
tra: …thửa.
……, ngày…… tháng…… m……
Người điều tra
(Ký ghi rõ họn)
91
Mẫu số 30. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Tên (phường): ..........................................................................................
Tên người được điều tra: ................................................................................
Địa
chỉ
(1)
…………………..;
thời
điểm
chuyển
nhượng/trúng
đấu
g:
.........................
Giá bất động sản chuyển nhượng/trúng đấu giá: ………triệu đồng/bất động sản
Giá đất chuyển nhượng/trúng đấu giá: ……. triệu đồng/thửa hoặc
………đồng/m2
Nguồn thông tin: ..................................................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ bản đồ số: ……………..; thửa đất số: …………….., diệnch ................ m2
- Địa chỉ thửa đất (2): .........................................................................................
- Khoảng cách gần nhất đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm: ...............................
Chi tiết: Tiếp giáp quốc lộ □, tiếp giáp tỉnh lộ □, tiếp giáp lộ □, không tiếp giáp
lộ □.
- Mục đích sử dụng (3): .......................................................................................
- Đặc điểm về năng suất cây trồng, vật nuôi (hệ thống tưới tiêu, độ phì của đất...):
.…………………………………………………………………………
- Địa hình: .............................................................................................................
- Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm: ........................
................................................................................................................................
- Thông tin khác (nếu có): ....................................................................................
2. Các thông tin về tài sản gắn liền với đất
- Loại cây trồng (thủy sản nuôi trồng): …………………; Năm trồng (nuôi
trồng): ..............
- Công trình xây dựng phục vụ sản xuất nông nghiệp: ………….. Loại công trình:
…………; năm xây dựng: ……………….; giá trị của công trình xây dựng triệu
đồng.
- Tài sản khác (nếu có): .....................................................................................
92
3. Các thông tin về thu nhập, chi phí từ việc sử dụng đất
Thời gian
Nội dung
Năm 1/V
1
Năm 2/Vụ
2
Năm 3/Vụ
3
Vụ ...
01 Chu kỳ
khai thác
Thu nhập
Chi phí
Ghi c:
……, ngày …. tháng …. m ….
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
- (1) Ghi tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
- (2) Ghi tên xứ đồng.
- (3) Ghi rõ loại đt.
93
Mẫu số 31. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Tên xã, phường: ...................................................................................................
Tên người được điều tra: ................................................................................
- Địa chỉ(1): ……………………..; thời điểm chuyển nhượng/trúng đu giá:
..........
- G
bất
động
sản
chuyển
nhượng/trúng
đấu
giá: ................................. triệu
đồng/bất động sản
- Giá
đất
chuyển
nhượng/trúng
đấu
giá:
…………
triệu
đồng/thửa
hoặc
............. đồng/m2
- Giá thuê đất, giá thuê mặt bằng ...................................................... đồng/m2
- Giá kinh doanh sản phẩm, dịch vụ: ............................................................
- Nguồn thông tin: ......................................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ
bản
đồ
số:
………………;
thửa
đất
số:
……………….;
diện
tích:
......................... m2.
- Địa chỉ thửa đất (2): ..........................................................................................
- Kích thước mặt tiền: ………………. m; kích thước chiều sâu thửa đất:
..................... m
- Hình thể thửa đất: hình chữ nhật □, hình nh hành □, hình vuông □, hình
thang xuôi □, hình thang ngược □, hình đa giác □, hình chữ L □, hình khác □.
- Mục đích sử dụng đất: ................................................................................
- Khoảng cách đến thửa đất chuẩn: ...............................................................
- Khoảng cách gần nhất từ thửa đất đến:
+ Trung tâm hành chính ...................... m;
+ Trung tâm thương mại, chợ ........................... m;
+ sở giáo dục: .................................. m;
+ sở thể dục, thể thao .................................. m;
+ Cơ sở y tế ........................................... m;
94
+ Công viên, khu vui chơi giải trí ...................... m.
- Các yếu tố liên quan đến hạ tầng kỹ thuật:
+ Điều kiện về giao thông: Độ rộng: ……….…..m; cấp đường: ....................... ;
kết cấu mặt đường: ………………; tiếp giáp với mặt đường .............................. ;
+ Điều kiện về cấp thoát nước ............................................................................. ;
+ Điều kiện về cấp điện ..................................................................................... ;
- Các yếu tố liên quan đến hạ tầng hội:
+ Hạ tầng giao thông công cộng .................................................................. ;
+ Hạ tầng không gian ...................................................................................... ;
+ Hạ tầng cung cấp dịch vụ ............................................................................... ;
+ Hạ tng văn a, thể thao .............................................................................. ;
+ Hạ tầng môi trường ..................................................................................... ;
- Các yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất phù hợp với thực tế, truyền thống văn
hóa, phong tục tập quán của địa phương: .............................................................
- Thời hạn sử dụng đất: .........................................................................
2. Các thông tin về tài sản gắn liền với đất
a) Tài sản gắn liền với đất là nhà
- Nhà ở: Loại nhà: ……………....; cấp nhà: ……………..; năm xây dựng: ...
- Diện tích xây dựng: ……….m2; số tng: …………..; diện tích sàn sử dụng:
................ m2
- Tài sản khác (nếu có): ................................................................................
b) Tài sản gắn liền với đất công trình xây dựng khác
- Loại tài sản: ......................................................................................
- Năm xây dựng: ……………………; Diện tích xây dựng: ..........................
- Tài sản khác (nếu có): .....................................................................
- Thu nhập bình quân năm: .........................................................................
- Chi pbình quân năm: ........................................................................
c) Tài sản gắn liền với đất cây lâu năm, rừng trồng
- Loại cây trồng: Cây lâu năm □, Rừng trồng
- Diện
tích:
………..……….;
Mật
độ
trồng:
…………..…..;
Năm
trồng:
…………….……;
95
- Giá trị khai thác tính theo thu nhập từ việc thu hoạch sản phẩm tương ứng với
số năm còn lại trong chu kỳ thu hoạch của cây lâu năm ...................................... ;
- Tổng chi phí đã đầu tư để trồng, chăm sóc rừng trồng đến thời đim chuyển
nhượng, trúng đấu giá quyền sử dụng đất: .....................................................
Ghi c:
……, ngày …. tháng …. m ….
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
- (1) Ghi tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
- (2) Ghi tên đường, tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
96
Mẫu số 41. Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất
TÊN TỔ CHỨC
THỰC HIỆN ĐỊNH GIÁ ĐẤT
-------
CỘNG HÒA HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……, ngày tháng năm
BÁO CÁO THUYẾT MINH XÂY DNG PHƯƠNG ÁN GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Chứng thư định giá đất số /CT-ĐGĐ ngày ...tháng ...năm )
1. Thửa đất, khu đất cần định giá
2. Mục đích định giá đất: Xác định giá đất cụ thể khi Nhà nước quyết định giao
đất, cho thửa đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử
dụng đất, cho phép chuyển hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đt trả
tiền một lần cho cả thời gian thuê, gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh thời hạn sử
dụng đất, điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng, tính tiền bồi thường khi nhà
nước thu hồi đất.
3. Thời điểm định giá đất.
4. Căn cứ định giá đất
a) Căn cứ pháp lý để định giá đất;
b) Căn cứ pháp của thửa đất, khu đất cần định g.
5. Các thông tin về thửa đất, khu đất cần định giá bao gồm: vị trí, địa điểm, diện
tích, kích thước, hình thể, mục đích sử dụng đất, mật độ xây dựng, chiều cao công
trình; loại đất và thời hạn sử dụng; giá đất trong bảng giá đất.
6. Các thông tin về các yếu tố nh hưng đến giá của tha đất, khu đất cần định giá.
7. Đánh giá tình hình kết quả điều tra, tổng hợp thông tin để áp dụng phương
pháp định giá đất.
8. Lựa chọn, áp dụng phương pháp định giá đất.
9. Trình tự, nội dung, kết quả xác định giá đất theo phương pháp định giá đất
được áp dụng.
ĐỊNH GIÁ VIÊN/THẨM ĐỊNH
VIÊN VỀ GIÁ
(Ký ghi họ, tên)
ĐẠI DIỆN PHÁP NN
(Ký tên, đóng dấu)
97
Mẫu số 42. Chứng thư định giá đất
TÊN TỔ CHỨC
THỰC HIỆN ĐỊNH GIÁ ĐẤT
-------
CỘNG HÒA HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
S: /CT-ĐGĐ
…., ngày ...tháng ...năm…
CHỨNG T ĐỊNH GIÁ ĐẤT
Kính gửi: ………………………..
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Ngh định số .../2024/NĐ-CP ngày .... tháng ... năm 2024 của Chính phủ
quy định về giá đất;
Căn cứ Hợp đồng số ……………
1. Mục đích định giá đất
Xác định gđất phục vụ mục đích ....
2. Thời điểm định giá đất
Tại thời điểm định giá đất (ngày ... tháng .... năm .... ).
3. sở định giá đất
- Hồ sơ, giấy tờ pháp lý của thửa đất cần định giá.
- Giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công, hồ quyết toán công trình (nếu có).
- Các căn cứ pháp kc.
4. Thông tin của thửa đất, khu đất cn định giá tài sản gắn liền với đất
a) Thửa đất, khu đất cần định giá
- Vị trí: mô tả cụ thể vị trí địa lý; địa chỉ thửa đất; số tờ bản đồ; số thửa đất.
- Diện tích (tổng diện tích, diện tích từng phần); hình thể; kích thước.
- Mục đích thời hạn sử dụng đất.
- Các thông tin khác (nếu có).
b) Nhà:
- Mô tả chung: loại nhà, cấp nhà, diện tích xây dựng, diện tích sử dụng, số tầng,
số phòng.
- Kết cấu: kết cấu tổng thể toàn bộ n từng bộ phận (móng, tường, mái .. ).
98
- Thực trạng: mô tả loại vật liệu, thiết bị được sử dụng, tình trạng thực tế từng
bộ phận.
- Các thông tin khác (nếu có).
c) Tài sản khác gắn liền với đất:
- Các thông số kỹ thuật, thực trạng củai sản.
- Tình trạng pháp của tài sản.
- Các thông tin khác (nếu có).
5. Phương pháp định giá đất
Áp dụng phương pháp định gđất……….
6. Kết quả xác định giá đất
- Giá trị quyền sử dụng đất của thửa đất, khu đất cần định g .................... (đồng)
- Giá đất: ............................ (đồng/m2)
(Viết bằng chữ ................................................................................. đồng/m2)
ĐỊNH GIÁ VIÊN/THẨM ĐỊNH
VIÊN VỀ GIÁ
(Ký ghi họ, tên)
ĐẠI DIỆN PHÁP NN
(Ký tên, đóng dấu)
99
Mẫu số 43.o cáo kết quả xác định giá đất cụ thể
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH/ THÀNH PHỐ...
-------
CỘNG HÒA HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:...
V/v báo cáo kết quả xác
định giá đất cụ thể
……, ngày ...tháng ...năm…
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp Môi trường
1. Thửa đất, khu đất cần định giá
2. Mục đích định giá đất: xác định giá đất cụ thể khi Nhà nước quyết định giao
đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử
dụng đất, cho phép chuyển hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả
tiền một lần cho cả thời gian thuê, gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh thời hạn sử
dụng đất, điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng, tính tiền bồi thường khi nhà
nước thu hồi đất.
3. Thời điểm định giá đất
4. Thời điểm quyết định giá đất cụ thể
5. Các thông tin về thửa đất, khu đất cần định giá: vị trí, địa điểm, diện tích,
kích thước, hình thể, mục đích sử dụng đất, mật độ xây dng, chiều cao công
trình; loại đất và thời hạn sử dụng; giá đất trong bảng giá đất.
6. Kết quả xác định giá đất
- Phương pháp định giá đất
- Thông tin đầu vào để xác định giá đất, nguồn thu thập của từng thông tin
- Các số liệu đưa vào tính toán theo phương pháp định giá đất (yếu tố so sánh,
thu nhập, chi phí, các yếu tố khác hình thành doanh thu,...)
- Giá trị quyền sử dụng đất của thửa đất, khu đất cần định g ............ ồng)
- Giá đất ........................................ (đồng/m2)
7. Nội dung khác (nếu )
Ngày ... tháng ... năm ...
UBND tỉnh/thành phố
(Ký tên, đóng dấu)
100
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐI, BỔ SUNG
A. THỦ TỤCNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP TỈNH
1. Trình tự, thủ tục xây dựng bảng giá đất lần đầu để công bố áp
dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026
1.1. Trình tự thực hiện:
Bước1: quan có chức năng quản lý đất đai lập dự án xây dựng bảng giá
đất, trong đó xác định nội dung, thời gian, tiến độ, dự toán kinh phí thực hiện và
các nội dung liên quan.
Bước 2: quan chức năng quản đất đai chuẩn bị hồ thẩm định
dự án xây dựng bảng giá đất gửi Sở Tài chính; Sở Tài chính trách nhiệm
thẩm định gửi văn bản thẩm định hồ dự án xây dựng bảng giá đất về
quan có chức năng quản lý đất đai. Hồ sơ thẩm định dự án xây dựng bảng giá đất
gồm:
a) Công văn đề nghị thẩm định dự án xây dựng bảng gđất;
b) Dự tho Dự án xây dựng bảng giá đất;
c) Dự thảo Tờ trình về việc phê duyệt dự án;
d) Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc phê duyệt
dự án.
Bước 3: quan chức năng quản đất đai tiếp thu, hoàn thiện ý kiến
thẩm định trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hồ dự án xây dựng bảng giá đất.
Hồ sơ dự án xây dựng bảng giá đất gồm:
a) Dự án xây dựng bảng giá đất sau khi đã tiếp thu, hoàn thiện ý kiến
thẩm định;
b) Tờ trình về việc phê duyệt dự án;
c) Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc phê duyệt
dự án;
d) Văn bản thẩm định hồ dự án xây dựng bảng giá đất.
Bước 4: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo các sở, ngành, Ủy ban nhân
dân cấp xã, Ban quản khu công nghệ cao, khu kinh tế (nếu có) để thực hiện xây
dựng bảng giá đất.
Bước 5: quan chức năng quản đất đai cấp tỉnh quyết định đặt hàng,
giao nhiệm vụ cho đơn vị sự nghiệp công lập đủ điều kiện hoạt động tư vấn xác
định giá đất hoặc lựa chọn tổ chức vấn xác định giá đất theo quy định của pháp
luật về đấu thầu để xây dựng bảng giá đất.
Bước 6: Sởi chính trình Ch tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành phn
Hội đồng thẩm định bảng giá, thẩm định hệ số điều chỉnh giá đất theo quy định
tại Điều 9 Nghị quyết số 254/2025/QH15 để thẩm định dự thảo bảng giá đất.
101
Bước 7: Sở Tài chính trình Chủ tịch Hội đồng thẩm định bảng giá, thẩm
định hệ số điều chỉnh giá đất quyết định thành lập Tổ giúp việc của Hội đồng.
Bước 8: Tổ chức thực hiện định gđất xây dựng bảng giá đất:
a) Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin;
b) soát bảng giá đất hiện nh;
c) Xác định loại đất, khu vực, vị trí đất tại tng xã, phường, đặc khu;
d) Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông
tin tại cấp xã, cấp tỉnh;
đ) Xây dựng dự thảo bảng giá đất dự thảo báo cáo thuyết minh xây
dựng bảng giá đất.”.
Bước 9: quan chức năng quản lý đất đai thực hiện:
a) Xây dựng dự thảo Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất;
b) Đăng hồ sơ lấy ý kiến đối vi dự thảo bảng giá đất trên trang thông tin
điện tử của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chức năng quản đất đai trong
thời gian 30 ngày;
c) Lấy ý kiến bằng văn bản đối với dự thảo bảng giá đất. Hồ sơ ly ý kiến
góp ý đối với dự thảo bảng giá đất:
- Dự thảo Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất;
- Dự thảo bảng giá đất;
- Dự thảo Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất.
d) Tiếp thu, hoàn thiện dự thảo Tờ trình về việc ban hành bảng gđất;
đ) Chỉ đạo tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý, hoàn thiện dự thảo bảng gđất
và Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất.
Bước 10: Cơ quan chức năng quản lý đất đai trình Hội đồng thẩm định
bảng giá đất, thẩm định hệ số điều chỉnh giá đất. Hồ trình thẩm định bảng giá
đất gồm:
a) Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất;
b) Dự thảo bảng giá đất;
c) Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất;
d) Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý đối với dự thảo bảng giá đất.
Bước 11: Hội đồng thẩm định bảng giá đất, thẩm định hệ số điều chỉnh g
đất thực hiện thẩm định bảng giá đất gi văn bản thẩm định bảng giá đất về cơ
quan có chức năng quản lý đất đai.
Bước 12: quan chức ng quản đất đai:
a) Tổ chức thực hiện tiếp thu, giải trình, chỉnh sửa hoàn thiện dự thảo
bảng giá đất theo ý kiến của Hội đồng thẩm định bảng giá đất, thẩm định hệ số
điều chỉnh giá đất.
102
b) Trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
quyết định bảng giá đất. Hồ sơ gồm:
- Tờ trình về việc ban hành bảng gđất;
- Dự thảo bảng giá đất;
- Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất;
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý đối với dự thảo bảng giá đất;
- Văn bản thẩm định bảng giá đất;
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định bảng giá đất.
Bước 13: Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định bảng giá đất.
Bước 14: quan có chức năng quản lý đất đai công bố công khai và chỉ
đạo cập nhật vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.
Bước 15: Trong 15 ngày kể từ ngày quyết định ban hành bảng giá đất;
quyết định, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
gửi kết quả về Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo Mẫu số 28 của Phụ lục II ban
hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
Bước 16: Trường hợp cần thiết phải điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá
đất trong năm thì Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định áp dụng một số hoặc
toàn bộ theo trình tự quy định mục I Phần IV Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị
định số 151/2025/NĐ-CP.
Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh trình Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh để trình Hội đồng nhân n cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung
bảng giá đất.
Ngoài các phương pháp xác định giá đất đ xây dựng bảng giá đất theo quy
định, căn cứ tình hình thực tế ti địa phương, giá đất trong bảng giá đất của khu
vực, vị trí điều kiện hạ tầng tương tđể xác định giá đất để điều chỉnh, sửa
đổi, bổ sung bảng giá đất.
Trong quá trình quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng gđất, trường
hợp cần thiết, quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh quyết định đặt hàng,
giao nhiệm vụ cho đơn vị sự nghiệp công lập đủ điều kiện hoạt động vấn xác
định giá đất hoặc lựa chọn tổ chức tư vấn xác định giá đất theo quy định của pháp
luật về đấu thầu để điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung.
1.1. ch thức thực hiện: Nộp trực tiếp hoặc dịch vụ bưu chính cộng ích
hoặc qua Hệ thống quản văn bản điều hành công việc đến Sở Nông nghiệp
và Môi trường.
1.2. Thành phần, số lượng hồ bao gồm:
(1) Hồ trình thẩm định dự án xây dựng bảng giá đất gồm:
- Công văn đề nghị thẩm định dự án xây dựng bảng giá đất;
- Dự thảo Dự án xây dựng bảng g đất;
- Dự thảo Tờ trình về việc phê duyệt dự án;
103
án.
gồm:
định;
án;
- Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc phê duyệt dự
(2) Hồ dự án xây dựng bảng giá đất trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- Dự án xây dựng bảng giá đất sau khi đã tiếp thu, hoàn thiện ý kiến thẩm
- Tờ trình về việc pduyệt dự án;
- Dự thảo Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về việc phê duyệt dự
- Văn bản thẩm định hồ dự án xây dựng bảng giá đất.
(3) Hồ lấy ý kiến góp ý đối với dự thảo bảng giá đất:
- Dự thảo Tờ trình về việc ban hành bảng giá đất;
- Dự thảo bảng giá đất;
- Dự thảo Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất.
(4) Hồ trình thẩm định bảng giá đất gồm:
- Tờ trình về việc ban hành bảng gđất;
- Dự thảo bảng giá đất;
- Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất;
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý đối với dự thảo bảng giá đất;
(5). Hồ trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để trình Hội đồng nhân dân cấp
tỉnh quyết định bảng giá đất gồm:
- Tờ trình về việc ban hành bảng gđất;
- Dự thảo bảng giá đất;
- Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất;
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý đối với dự thảo bảng giá đất;
- Văn bản thẩm định bảng giá đất;
- Báo cáo tiếp thu, giải trình ý kiến thẩm định bảng giá đất.
1.3. Thời hạn giải quyết: Không quy định
1.4. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính nội bộ:
- Hội đồng nhân dân cấp tỉnh.
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Ủy ban nhân dân cấp .
- quan chức năng quản đất đai.
- Sở Tài chính.
- Hội đồng thẩm định bảng giá đất, thẩm định hệ số điều chỉnh g đất;
- Tổ chức phát triển quỹ đất.
- Các quan, tổ chức liên quan (nếu có).
104
1.5. quan giải quyết thủ tục hành chính nội bộ: Hội đồng nhân dân
cấp tỉnh.
1.6. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính nội bộ:
Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026
và điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất hằng năm để công bố và áp dụng từ
ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
1.7. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định
1.8. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Mẫu số 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40 tại Phụ lục ban
hành kèm theo Ngh định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ.
1.9. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: Không
quy định
1.10. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính ni bộ:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung
một bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ quy định
về giá đất.
- Nghị định số 151/2025/-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực đt đai.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
- Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường về việc đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
- Nghị định số 49/2029/NĐ-CP ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ
quy định chi tiết hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15
của Quốc hội quy định một số chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc
trong tổ chức thi hành Luật Đất đai.
105
Mẫu số 28. Báo cáo kết quả ban hành bảng giá đất
BÁO CÁO KẾT QUẢ BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT
TỈNH (THÀNH PHỐ) ……………….
1. Kết quả ban hành bảng gđất
- Bảng giá đất trước khi điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung: Quyết định số ... ngày... tháng ... năm...
- Bảng giá đất sau khi xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung: Quyết định số ... ngày... tháng ... m...
- Tổng số lần điều chỉnh bảng giá đất trong năm: ...
STT
Giá đất
Giá thấp nhất tại vị trí 1
Giá cao nhất tại vị trí 1
Mức độ biến động cao nhất
của giá trong BGĐ sau điều
chỉnh so với giá trong BGĐ
trước khi điều chỉnh
Mức độ
biến
động
trung
bình
của giá
trong
B
sau
điều
chỉnh
so với
giá
trong
B
trước
khi
Mức độ
biến động
của giá
trong
BGĐ sau
điều
chỉnh so
với giá
đất thị
trường
Ghi
chú
106
điều
chỉnh
Mức
Mức độ
biến
động
của giá
trong
BGĐ
sau điều
chỉnh so
với giá
đất thị
trường
Mức
giá
trong
BGĐ
sau
điều
chỉnh
Mức
Mức độ
biến
động
của giá
trong
BGĐ
sau điều
chỉnh so
với giá
đất thị
trường
Giá
trong
bảng
giá
đất
Mức
độ
độ
độ
biến
biến
biến
động
động
động
của
của
của
giá
giá
giá
Giá
Khu
trong
Khu
trong
Khu
trong
trong
vực/
BGĐ
vực/
BGĐ
vực/
BGĐ
BGĐ
n
sau
n
sau
n
sau
sau
đường,
điều
đường,
điều
đường,
điều
điều
tuyến
chỉnh
tuyến
chỉnh
tuyến
chỉnh
chỉnh
đường
so với
đường
so với
đường
so với
giá
giá
giá
trong
trong
trong
BGĐ
BGĐ
BGĐ
trước
trước
trước
khi
khi
khi
điều
điều
điều
107
chỉnh
chỉnh
chỉnh
1
Giá đất
trồng
cây
hằng
m
2
Giá đất
trồng
cây u
m
3
Giá đất
rừng sản
xuất
4
Giá đất
nuôi
trồng
thủy sản
108
5
Giá đất
m
muối
6
Giá đất
tại
nông
thôn
7
Giá đất
tại đô
thị
8
Giá đất
khu
ng
nghiệp,
cụm
ng
nghiệp
109
9
Giá đất
thương mại,
dịch vụ
10
Giá đt
sở sản xuất
phi nông
nghiệp
11
Giá đất sử
dụng cho hoạt
động khoáng
sản
12
Giá các
loại đất
trong khu
công nghcao
13
Giá các
loại đất khác
110
2. Một số nội dung khác (nếu có)
…, ngày… tháng… năm…
UBND tỉnh/thành phố
(Ký tên, đóng dấu)
111
Mẫu số 29. Phiếu thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội,
quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã/phường/...
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ CÁC YẾU TỐ TỰ NHIÊN, KINH
TẾ - XÃ HỘI, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI ẢNH HƯỞNG ĐẾN
GIÁ ĐẤT TẠI XÃ/PHƯỜNG/...
Tên (phường): ………………………………………………………
1. Thuộc vùng: đồng bằng trung du miền núi
2. Các thông tin về kinh tế - xã hội
- Gtrị tổng sản phẩm bình quân: …………đồng/ha, so với mức bình quân
chung của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
- Thu nhập bình quân năm: …………đồng/người, so với mức bình quân chung
của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
- Dân số: …………người, mật độ dân số .......................... người/km2, so với mật
độ dân số của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
3. Các thông tin về kết cấu hạ tầng (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Giao thông: Tốt □, trung bình □, kém
- Cấp, thoát ớc: Tốt □, trung bình □, kém
- Thủy lợi: Tốt □, trung bình □, kém
- Điện: Tốt □, trung bình □, kém o
- sở giáo dục: Tốt □, trung bình □, kém
- sở y tế: Tốt □, trung bình □, kém □.
4. Các thông tin về cung cấp dịch vụ (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Dịch vụ vật tư, kỹ thuậtng nghiệp: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
- Dịch vụ tài chính, tín dụng: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
- Dịch vụ thông tin liên lạc: Tốt □, trung bình □, kém □.
- Thương mại: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
5. Các thông tin khác
- Quy hoạchy dựng chi tiết: đã được phê duyệt □, chưa được phê duyệt □.
- Số thửa đất đã được xác định lại giá đất, đã trúng đấu giá trong năm điều tra:
……thửa.
……, ngày…… tháng…… m……
Người điều tra
(Ký ghi rõ họn)
112
Mẫu số 30. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Tên (phường): ..........................................................................................
Tên người được điều tra: ................................................................................
Địa
chỉ
(1)
…………………..;
thời
điểm
chuyển
nhượng/trúng
đấu
g:
.........................
Giá bất động sản chuyển nhượng/trúng đấu giá: ………triệu đồng/bất động sản
Giá đất chuyển nhượng/trúng đấu giá: ……. triệu đồng/thửa hoặc
………đồng/m2
Nguồn thông tin: ..................................................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ bản đồ số: ……………..; thửa đất số: …………….., diệnch ................ m2
- Địa chỉ thửa đất (2): .........................................................................................
- Khoảng cách gần nhất đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm: ...............................
Chi tiết: Tiếp giáp quốc lộ □, tiếp giáp tỉnh lộ □, tiếp giáp lộ □, không tiếp giáp
lộ □.
- Mục đích sử dụng (3): .......................................................................................
- Đặc điểm về năng suất cây trồng, vật nuôi (hệ thống tưới tiêu, độ phì của đất...):
.…………………………………………………………………………
- Địa hình: .............................................................................................................
- Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm: ........................
................................................................................................................................
- Thông tin khác (nếu có): ....................................................................................
2. Các thông tin về tài sản gắn liền với đất
- Loại cây trồng (thủy sản nuôi trồng): …………………; Năm trồng (nuôi
trồng): ..............
- Công trình xây dựng phục vụ sản xuất nông nghiệp: ………….. Loại công trình:
…………; năm xây dựng: ……………….; giá trị của công trình xây dựng triệu
đồng.
113
- Tài sản khác (nếu có): .....................................................................................
3. Các thông tin về thu nhập, chi phí từ việc sử dụng đất
Thời gian
Nội dung
Năm 1/V
1
Năm 2/Vụ
2
Năm 3/Vụ
3
Vụ ...
01 Chu kỳ
khai thác
Thu nhập
Chi phí
Ghi c:
……, ngày …. tháng …. m ….
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
- (1) Ghi tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
- (2) Ghi tên xứ đồng.
- (3) Ghi rõ loại đt.
114
Mẫu số 31. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Tên xã, phường: ...................................................................................................
Tên người được điều tra: ................................................................................
- Địa chỉ(1): ……………………..; thời điểm chuyển nhượng/trúng đấu giá:
..........
- G
bất
động
sản
chuyển
nhượng/trúng
đấu
giá: ................................. triệu
đồng/bất động sản
- Giá
đất
chuyển
nhượng/trúng
đấu
giá:
…………
triệu
đồng/thửa
hoặc
............. đồng/m2
- Giá thuê đất, giá thuê mặt bằng ...................................................... đồng/m2
- Giá kinh doanh sản phẩm, dịch vụ: ............................................................
- Nguồn thông tin: ......................................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ
bản
đồ
số:
………………;
thửa
đất
số:
……………….;
diện
tích:
......................... m2.
- Địa chỉ thửa đất (2): ..........................................................................................
- Kích thước mặt tiền: ………………. m; kích thước chiều sâu thửa đất:
..................... m
- Hình thể thửa đất: hình chữ nhật □, hình nh hành □, hình vuông □, hình
thang xuôi □, hình thang ngược □, hình đa giác □, hình chữ L □, hình khác □.
- Mục đích sử dụng đất: ................................................................................
- Khoảng cách đến thửa đất chuẩn: ...............................................................
- Khoảng cách gần nhất từ thửa đất đến:
+ Trung tâm hành chính ...................... m;
+ Trung tâm thương mại, chợ ........................... m;
+ sở giáo dục: .................................. m;
+ sở thể dục, thể thao .................................. m;
+ Cơ sở y tế ........................................... m;
115
+ Công viên, khu vui chơi giải trí ...................... m.
- Các yếu tố liên quan đến hạ tầng kỹ thuật:
+ Điều kiện về giao thông: Độ rộng: ……….…..m; cấp đường: ....................... ;
kết cấu mặt đường: ………………; tiếp giáp với mặt đường .............................. ;
+ Điều kiện về cấp thoát nước ............................................................................. ;
+ Điều kiện về cấp điện ..................................................................................... ;
- Các yếu tố liên quan đến hạ tầng hội:
+ Hạ tầng giao thông công cộng .................................................................. ;
+ Hạ tầng không gian ...................................................................................... ;
+ Hạ tầng cung cấp dịch vụ ............................................................................... ;
+ Hạ tng văn a, thể thao .............................................................................. ;
+ Hạ tầng môi trường ..................................................................................... ;
- Các yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất phù hợp với thực tế, truyền thống văn
hóa, phong tục tập quán của địa phương: .............................................................
- Thời hạn sử dụng đất: .........................................................................
2. Các thông tin về tài sản gắn liền với đất
a) Tài sản gắn liền với đất là nhà
- Nhà ở: Loại nhà: ……………....; cấp nhà: ……………..; năm xây dựng: ...
- Diện tích xây dựng: ……….m2; số tng: …………..; diện tích sàn sử dụng:
................ m2
- Tài sản khác (nếu có): ................................................................................
b) Tài sản gắn liền với đất công trình xây dựng khác
- Loại tài sản: ......................................................................................
- Năm xây dựng: ……………………; Diện tích xây dựng: ..........................
- Tài sản khác (nếu có): .....................................................................
- Thu nhập bình quân năm: .........................................................................
- Chi pbình quân năm: ........................................................................
c) Tài sản gắn liền với đất cây lâu năm, rừng trồng
- Loại cây trồng: Cây lâu năm □, Rừng trồng
- Diện
tích:
………..……….;
Mật
độ
trồng:
…………..…..;
Năm
trồng:
…………….……;
116
- Giá trị khai thác tính theo thu nhập từ việc thu hoạch sản phẩm tương ứng với
số năm còn lại trong chu kỳ thu hoạch của cây lâu năm ...................................... ;
- Tổng chi phí đã đầu tư để trồng, chăm sóc rừng trồng đến thời đim chuyển
nhượng, trúng đấu giá quyền sử dụng đất: .....................................................
Ghi c:
……, ngày …. tháng …. m ….
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
- (1) Ghi tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
- (2) Ghi tên đường, tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
117
Mẫu số 32. Bảng thống kê giá đất tại xã/phường/...
Xã/Phường/...:……….
Tỉnh (TP)
BẢNG THỐNG GIÁ ĐẤT TI XÃ/PHƯỜNG/..........
(Áp dụng đối với đất ......................................... ) (1)
Phiếu
số
n
người
s
dụng
đất
Thửa
đất
số
T
số
Diện
ch
(m2)
n
đường,
đoạn
đường,
phố,
đoạn
phố
Khu
vực
Vị
trí
đất
Thời
điểm
chuyển
nhượng/
trúng
đấu giá
Giá
bán bất
động
sản
(1.000đ/
bất
động
sản)
Giá đất
chuyển
nhượng/
trúng đấu
giá
(1.000đ/m2)
Giá đất
trong bảng
giá đất
hiện hành
(1.000đ/m2)
So sánh
(11)/(12)
(%)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
1
2
3
4
5
…..
Xác nhận của Tổ chức thực hiện
định giá đất
(Ký, ghi họn và đóng dấu)
…….., ngày ….. tháng …. năm ….
Người lập biểu
(Ký ghi rõ họn)
Ghi chú: (1) Áp dụng để thống phiếu điều tra đối với tất cả các loại đất.
118
Mẫu số 33. Bảng tổng hợp giá đất trong khu công nghệ cao
Khu CNC: ……………………..
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT TRONG KHU CÔNG NGH CAO
(Áp dụng đối với các loại đất trong khu công nghệ cao)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Nội dung
Giá đất điều tra
Giá đất
trong
bảng g
đất hiện
hành
Giá đất
đề xuất
So sánh %
Tổng
số
phiếu
Cao
nhất
nh
qn
Thấp
nhất
(5)/(7)
(8)/(7)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1. Đất ...
- Tên đường, phố,
đoạn đường, đoạn
phố
+ Vị trí 1
2. Đất...
- Tên đường, phố,
đoạn đường, đoạn
phố
+ Vị trí 1
119
…..
3. Đất...
- Tên đường, phố,
đoạn đường, đoạn
phố
+ Vị trí 1
Xác nhận của Ban
quản Khu Công
nghệ cao
(Ký, ghi họ tên
đóng dấu)
Xác nhận của Tổ
chức thực hiện định
giá đất
(Ký, ghi họ tên
đóng dấu)
..., ngày….. tháng….
năm….
Người lập biểu
(Ký ghi họ tên)
120
Mẫu số 34. Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh
Tỉnh (TP):………………
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Nội dung
Giá đất điều tra
Giá đất
trong
bảng g
đất hiện
hành
Giá đất
đề xuất
So sánh %
Tổng
số
phiếu
Cao
nhất
nh
quân(1)
Thấp
nhất
(5)/(7)
(8)/(7)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1. /Phường/...:
- Vị trí 1
……
2. /Phường/...:
- Vị trí 1
……
Xác nhận của Sở
NN&MT
(Ký, ghi họ tên
đóng dấu)
Xác nhận của Tổ chức
thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và
đóng du)
..., ngày….. tháng….
năm….
Người lập biểu
(Ký ghi họ tên)
121
Mẫu số 35. Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh
Tỉnh (TP):………………
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Nội dung
Giá đất điều tra
Giá đất
trong
bảng g
đất hiện
hành
Giá đất
đề xuất
So sánh %
Tổng
số
phiếu
Cao
nhất
nh
qn
Thấp
nhất
(5)/(7)
(8)/(7)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
1. /Phường/...:
- Khu vực 1 hoặc
tên đường, đoạn
đường
+ Vị trí 1
……
- Khu vực 2 hoặc
tên đường, đoạn
đường
+ Vị trí 1
……..
122
2.
Xã/Phường/...:
…………
………….
Xác nhận của Sở
NN&MT
(Ký, ghi họ tên
đóng dấu)
Xác nhận của Tổ chức
thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và
đóng du)
..., ngày….. tháng….
năm….
Người lập biểu
(Ký ghi họ tên)
123
Mẫu số 36. bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh
Tỉnh (TP):……………..
BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Nội dung
Giá đất điều tra
Giá đất
trong
bảng g
đất hiện
hành
Giá đất
đề xuất
So sánh %
Tổng
số
phiếu
Cao
nhất
nh
qn
Thấp
nhất
(5)/(7)
(8)/(7)
(1)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
- Tên đường, phố,
đoạn đường, đoạn
phố
+ Vị trí 1
+ ……………
- Tên đường, phố,
đoạn đường, đoạn
phố
+ Vị trí 1
+ ……………
- Tên đường, phố,
đoạn đường, đoạn
124
ph
………………
Xác nhận của Sở
NN&MT
(Ký, ghi họ tên
đóng dấu)
Xác nhận của Tổ chức
thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và
đóng du)
..., ngày….. tháng….
năm….
Người lập biểu
(Ký ghi họ tên)
125
Mẫu số 37. Bảng giá đất nông nghiệp
Tỉnh (TP):……………..
BẢNG GĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Quyết định số... ngày... tháng... năm ... của
UBND ..................... )
ĐVT: 1.000 đồng/m2
S
TT
Tên đơn vị nh
chính
Giá đất
VT1
VT2
VT3
1
Xã/Phường/…
2
Xã/Phường/…
...
Xã/Phường/…
126
Mẫu số 38. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Tỉnh (TP): ……….
BẢNG GĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số ... ngày... tháng... năm ... ca UBND………)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
S
TT
Tên đơn vị hành cnh
Giá đất
VT1
VT2
VT3
1
……
Khu vực 1 hoặc tên đường,
đoạn đường
……
2
……
……
127
Mẫu số 39. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại đô th
Tỉnh (TP):……………..
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ
(Kèm theo Quyết định số ... ngày... tháng ... m ... của UBND……)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
S
TT
Tên đơn vị nh
chính
Đoạn đường
Giá đất
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
1
Tên đường, phố, đoạn
đường, đoạn ph
2
Tên đường, phố, đoạn
đường, đoạn ph
………………………
128
Mẫu số 40. Bảng giá các loại đất trong khu công nghệ cao
Tỉnh (TP):…………………..
Mẫu số 40. BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG KHU CÔNG NGHỆ
CAO
(Kèm theo Quyết định số ... ngày... tháng... năm ... của UBND ......... )
ĐVT: 1.000 đồng/m2
S
TT
Tên khu công nghệ cao
Đoạn đường
Giá đất
Từ
Đến
VT1
VT2
VT3
(1)
(2)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
1
Đất...
1.1
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
1.2
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
....
2
Đất...
2.1
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
2.2
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
....
3
Đất...
3.1
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
3.2
Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố
129
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ CẤP
1. Trình tự định giá đất cụ thể đối với các trường hợp thuộc thẩm
quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã
1.1. Trình tự thực hiện
Bước 1: quan chức năng quản đất đai cấp trách nhiệm chuẩn
bị hồ sơ định giá đất cụ thể.
Bước 2: Cơ quan có chức năng quản đất đai cấp xã quyết định đặt hàng,
giao nhiệm vụ cho đơn vị sự nghiệp công lập đủ điều kiện hoạt động tư vấn xác
định giá đất hoặc lựa chọn tổ chức vấn xác định giá đất theo quy định của pháp
luật về đấu thầu để xác định giá đất cụ thể.
Bước 3: quan chức năng quản tài chính trình Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã quyết định thành lập Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể
Bước 4: quan tài chính trình Chủ tịch Hội đồng thẩm định giá đất cụ
thể quyết định thành lập Tổ giúp việc của Hội đồng.
Bước 5: Tổ chức thực hiện định giá đất:
a) Tiến hành xác định giá đất c thể và cung cấp thông tin về kết quả điều
tra, thu thập thông tin đầu vào cho cơ quan có chức năng quản lý đất đai;
b) Xây dựng phương án giá đất, dự thảo Chứng thư định gđất gửi đến
cơ quan có chức năng quản lý đất đai.
Bước 6: quan chức năng quản đất đai cấp xã:
a) Công khai Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất trên Cổng
thông tin điện tử;
b) Kiểm tra tính đầy đủ về nội dung của Báo cáo thuyết minh xây dựng
phương án giá đất;
c) Trình Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể. Hồ sơ trình Hội đồng thẩm
định giá đất cụ thể gồm:
- Văn bản đề nghị thẩm định phương án giá đất;
- Tờ trình về phương án giá đất;
- Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất, dự thảo Chứng thư
định giá đất;
- Hồ định giá đất cụ thể.
Bước 7: Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể thẩm định phương án gđất
gửi văn bản thẩm định phương án giá đt đến cơ quan chức năng quản lý đất
đai cấp xã.
Bước 8: quan chức năng quản đất đai cấp tổ chức thực hiện
tiếp thu, giải trình, chỉnh sửa, hoàn thiện phương án giá đất.
Bước 9: quan chức năng quản đất đai cấp trình Chtịch Ủy
ban nhân dân cấp xã quyết định giá đất cụ thể. Hồ sơ gồm:
130
đai;
đất;
a) Tờ trình về phương án giá đt của quan chức năng quản đất
b) Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất, Chứng thư định giá
c) Văn bản thẩm định phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất
cụ thể;
d) Biên bản cuộc họp Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể;
đ) Báo cáo tiếp thu, chỉnh sửa, hoàn thiện phương án giá đất theo văn bản
thẩm định phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể.
Bước 10: Trường hợp giá đất cụ thể được áp dụng để tính tiền bồi thường
khi Nnước thu hồi đất theo quy định tại điểm e khoản 1 Điều 160 Luật Đất đai
thì cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã cung cấp phương án giá đất cho
đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư để lập phương
án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; việc thẩm định và pduyệt phương án giá đất
được thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 34 khoản 3 Điều 35 của Nghị
định số 71/2024/NĐ-CP.
Bước 11: quan có chức năng quản lý đất đai lưu trữ và cập nhật vào
sở dliệu quốc gia về đất đai công khai báo cáo thuyết minh phương án giá
đất, quyết định giá đất trên Cổng thông tin điện tử. Hđịnh giá đất cụ thể được
lưu giữ ít nhất là mười năm, kể từ ngày có quyết định có phê duyệt giá đất cụ thể
của cơ quan nhà nướcthẩm quyền, trừ trường hợp pháp luật có quy định khác.
Bước 12: Trong thời gian không quá 15 ngày kể từ ngày Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã quyết định giá đất cụ thể, cơ quan có chức năng quản lý đất đai
gửi kết quả xác định giá đất cụ thể về Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo Mẫu
số 43 của Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
1.2. ch thức thực hiện: Không quy định
1.3. Thành phần, số lượng hồ :
(1) Hồ sơ trình Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể. Hồ sơ trình Hội đồng
thẩm định giá đất cụ thể gồm:
a) Văn bản đề nghị thẩm định phương án giá đt;
b) Tờ tnh về phương án giá đất;
c) Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất, dự thảo Chứng thư
định giá đất;
d) Hồ định giá đất cụ thể.
(2) Hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định giá đất cụ
thể gồm:
- Tờ trình về phương án giá đất của quan có chức năng quản đất đai;
131
đất;
- Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất, Chứng thư định giá
- Văn bản thẩm định phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất
cụ thể;
- Biên bản cuộc họp Hội đồng thẩm định gđất cụ thể;
- Báo cáo tiếp thu, chỉnh sửa, hoàn thiện phương án giá đất theo văn bản
thẩm định phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất cụ thể.
1.4. Thời hạn giải quyết: Không quy định.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: Cơ quan có chức
năng quản lý đất đai Ủy ban cấp xã.
1.6. quan giải quyết thủ tục hành chính nội bộ: Ủy ban nhân dân
cấp xã.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính nội bộ: Quyết định giá đất cụ
thể của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã.
1.8. Phí, lệ phí (nếu có): Không quy định
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Mẫu số 29, 30, 31, 41, 42, 43 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
151/2025/NĐ-CP của Chính phủ.
1.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính nội bộ (nếu có):
Không quy định.
1.11. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính ni bộ:
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung
một bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 Luật số
58/2024/QH15 của Quốc hội.
- Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ quy định
về giá đất.
- Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực đt đai.
- Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
- Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường về việc đính chính Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng
6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
132
Mẫu số 29. Phiếu thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế -
xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã/phường/...
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ CÁC YẾU TỐ TỰ NHIÊN,
KINH TẾ - HỘI, QUẢN SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI ẢNH HƯỞNG
ĐẾN GIÁ ĐẤT TẠI XÃ/PỜNG/...
Tên (phường): ………………………………………
1. Thuộc vùng: đồng bằng trung du miền núi
2. Các thông tin về kinh tế - xã hội
- Giá trị tổng sản phẩm bình quân: …………đồng/ha, so vi mức bình
quân chung của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
- Thu nhập bình quân năm: …………đồng/người, so với mức bình quân
chung của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
- Dân số: …………người, mật độ dân số: ………………người/km2, so
với mật độ dân số của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
3. Các thông tin về kết cấu hạ tầng (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Giao thông: Tốt □, trung bình □, kém
- Cấp, thoát ớc: Tốt □, trung bình □, kém
- Thủy lợi: Tốt □, trung bình □, kém
- Điện: Tốt □, trung bình □, kém o
- sở giáo dục: Tốt □, trung bình □, kém
- sở y tế: Tốt □, trung bình □, kém □.
4. Các thông tin về cung cấp dịch vụ (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Dịch vụ vật tư, kỹ thuật nông nghiệp: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
- Dịch vụi chính, tín dụng: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
- Dịch vụ thông tin liên lạc: Tốt □, trung bình □, kém □.
- Thương mại: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
5. Các thông tin khác
- Quy hoạch xây dựng chi tiết: đã được phê duyệt □, chưa được phê duyệt
□.
- Số thửa đất đã được xác định li giá đất, đã trúng đấu giá trong năm điều
tra: …thửa.
……, ngày…… tháng…… m……
Người điều tra
(Ký ghi rõ họn)
133
Mẫu số 30. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Tên (phường): ..........................................................................................
Tên người được điều tra: ................................................................................
Địa
chỉ
(1)
…………………..;
thời
điểm
chuyển
nhượng/trúng
đấu
g:
.........................
Giá bất động sản chuyển nhượng/trúng đấu giá: ………triệu đồng/bất động sản
Giá đất chuyển nhượng/trúng đấu giá: ……. triệu đồng/thửa hoặc
………đồng/m2
Nguồn thông tin: ..................................................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ bản đồ số: ……………..; thửa đất số: …………….., diệnch ................ m2
- Địa chỉ thửa đất (2): .........................................................................................
- Khoảng cách gần nhất đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm: ...............................
Chi tiết: Tiếp giáp quốc lộ □, tiếp giáp tỉnh lộ □, tiếp giáp lộ □, không tiếp giáp
lộ □.
- Mục đích sử dụng (3): .......................................................................................
- Đặc điểm về năng suất cây trồng, vật nuôi (hệ thống tưới tiêu, độ phì của đất...):
.…………………………………………………………………………
- Địa hình: .............................................................................................................
- Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm: ........................
................................................................................................................................
- Thông tin khác (nếu có): ....................................................................................
2. Các thông tin về tài sản gắn liền với đất
- Loại cây trồng (thủy sản nuôi trồng): …………………; Năm trồng (nuôi
trồng): ..............
- Công trình xây dựng phục vụ sản xuất nông nghiệp: ………….. Loại công trình:
…………; năm xây dựng: ……………….; giá trị của công trình xây dựng triệu
đồng.
134
- Tài sản khác (nếu có): .....................................................................................
3. Các thông tin về thu nhập, chi phí từ việc sử dụng đất
Thời gian
Nội dung
Năm 1/V
1
Năm 2/Vụ
2
Năm 3/Vụ
3
Vụ ...
01 Chu kỳ
khai thác
Thu nhập
Chi phí
Ghi c:
……, ngày …. tháng …. năm ….
Người điều tra
(Ký ghi rõ họn)
- (1) Ghi tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
- (2) Ghi tên xứ đồng.
- (3) Ghi rõ loại đt.
135
Mẫu số 31. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Phiếu số...
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Tên xã, phường: ...................................................................................................
Tên người được điều tra: ................................................................................
- Địa chỉ(1): ……………………..; thời điểm chuyển nhượng/trúng đu giá:
..........
- G
bất
động
sản
chuyển
nhượng/trúng
đấu
giá: ................................. triệu
đồng/bất động sản
- Giá
đất
chuyển
nhượng/trúng
đấu
giá:
…………
triệu
đồng/thửa
hoặc
............. đồng/m2
- Giá thuê đất, giá thuê mặt bằng: .................................................... đồng/m2
- Giá kinh doanh sản phẩm, dịch vụ: ............................................................
- Nguồn thông tin: ......................................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ
bản
đồ
số:
………………;
thửa
đất
số:
……………….;
diện
tích:
......................... m2.
- Địa chỉ thửa đất (2): ..........................................................................................
- Kích thước mặt tiền: ………………. m; kích thước chiều sâu thửa đất:
..................... m
- Hình thể thửa đất: hình chữ nhật □, hình nh hành □, hình vuông □, hình
thang xuôi □, hình thang ngược □, hình đa giác □, hình chữ L □, hình khác □.
- Mục đích sử dụng đất: ................................................................................
- Khoảng cách đến thửa đất chuẩn: ...............................................................
- Khoảng cách gần nhất từ thửa đất đến:
+ Trung tâm hành chính ...................... m;
+ Trung tâm thương mại, chợ ........................... m;
+ sở giáo dục: .................................. m;
+ sở thể dục, thể thao .................................. m;
+ Cơ sở y tế ........................................... m;
136
+ Công viên, khu vui chơi giải trí ...................... m.
- Các yếu tố liên quan đến hạ tầng kỹ thuật:
+ Điều kiện về giao thông: Độ rộng: ……….…..m; cấp đường: ....................... ;
kết cấu mặt đường: ………………; tiếp giáp với mặt đường ............................... ;
+ Điều kiện về cấp thoát nước ............................................................................. ;
+ Điều kiện về cấp điện ..................................................................................... ;
- Các yếu tố liên quan đến hạ tầng hội:
+ Hạ tầng giao thông công cộng .................................................................. ;
+ Hạ tầng không gian ...................................................................................... ;
+ Hạ tầng cung cấp dịch vụ ............................................................................... ;
+ Hạ tng văn a, thể thao .............................................................................. ;
+ Hạ tầng môi trường ..................................................................................... ;
- Các yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất phù hợp với thực tế, truyền thống văn
hóa, phong tục tập quán của địa phương: .............................................................
- Thời hạn sử dụng đất: .........................................................................
2. Các thông tin về tài sản gắn liền với đất
a) Tài sản gắn liền với đất là nhà
- Nhà ở: Loại nhà: ……………....; cấp nhà: ……………..; năm xây dựng: ...
- Diện tích xây dựng: ……….m2; số tng: …………..; diện tích sàn sử dụng:
................ m2
- Tài sản khác (nếu có): ................................................................................
b) Tài sản gắn liền với đất công trình xây dựng khác
- Loại tài sản: ......................................................................................
- Năm xây dựng: ……………………; Diện tích xây dựng: ..........................
- Tài sản khác (nếu có): .....................................................................
- Thu nhập bình quân năm: .........................................................................
- Chi pbình quân năm: ........................................................................
c) Tài sản gắn liền với đất cây lâu năm, rừng trồng
- Loại cây trồng: Cây lâu năm □, Rừng trồng
- Diện
tích:
………..……….;
Mật
độ
trồng:
…………..…..;
Năm
trồng:
…………….……;
137
- Giá trị khai thác tính theo thu nhập từ việc thu hoạch sản phẩm tương ứng với
số năm còn lại trong chu kỳ thu hoạch của cây lâu năm ...................................... ;
- Tổng chi phí đã đầu tư để trồng, chăm sóc rừng trồng đến thời điểm chuyển
nhượng, trúng đấu giá quyền sử dụng đất: .....................................................
Ghi c:
……, ngày …. tháng …. m ….
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)
- (1) Ghi tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
- (2) Ghi tên đường, tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, c.
138
Mẫu số 41. Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất
TÊN TỔ CHỨC
THỰC HIỆN ĐỊNH GIÁ ĐẤT
-------
CỘNG HÒA HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……, ngày tháng năm
BÁO CÁO THUYẾT MINH XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Chứng thư định giá đất số /CT-ĐGĐ ngày ...tháng ...năm )
1. Thửa đất, khu đất cần định giá
2. Mục đích định giá đất: Xác định giá đất cụ thể khi Nhà nước quyết định giao
đất, cho thửa đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử
dụng đất, cho phép chuyển hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đt trả
tiền một lần cho cả thời gian thuê, gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh thời hạn sử
dụng đất, điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng, tính tiền bồi thường khi nhà
nước thu hồi đất.
3. Thời điểm định giá đất.
4. Căn cứ định giá đất
a) Căn cứ pháp lý để định giá đất;
b) Căn cứ pháp của thửa đất, khu đất cần định g.
5. Các thông tin về thửa đất, khu đất cần định giá bao gồm: vị trí, địa điểm, diện
tích, kích thước, hình thể, mục đích sử dụng đất, mật độ xây dựng, chiều cao công
trình; loại đất và thời hạn sử dụng; giá đất trong bảng giá đất.
6. Các thông tin về các yếu tố nh hưởng đến giá của thửa đất, khu đất cần định
giá.
7. Đánh giá tình hình và kết quả điều tra, tổng hợp thông tin để áp dụng phương
pháp định giá đất.
8. Lựa chọn, áp dụng phương pháp định giá đất.
9. Trình tự, nội dung, kết quả xác định giá đất theo phương pháp định giá đất
được áp dụng.
ĐỊNH GIÁ VIÊN/THẨM ĐỊNH
VIÊN VỀ GIÁ
(Ký ghi họ, tên)
ĐẠI DIỆN PHÁP NN
(Ký tên, đóng dấu)
139
Mẫu số 42. Chứng thư định giá đất
TÊN TỔ CHỨC
THỰC HIỆN ĐỊNH GIÁ ĐẤT
-------
CỘNG HÒA HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
S: /CT-ĐGĐ
…., ngày ...tháng ...năm…
CHỨNG T ĐỊNH GIÁ ĐẤT
Kính gửi: ………………………..
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Ngh định số .../2024/NĐ-CP ngày .... tháng ... năm 2024 của Chính phủ
quy định về giá đất;
Căn cứ Hợp đồng số ……………
1. Mục đích định giá đất
Xác định gđất phục vụ mục đích ....
2. Thời điểm định giá đất
Tại thời điểm định giá đất (ngày ... tháng .... năm .... ).
3. sở định giá đất
- Hồ sơ, giấy tờ pháp lý của thửa đất cần định giá.
- Giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công, hồ quyết toán công trình (nếu có).
- Các căn cứ pháp kc.
4. Thông tin của thửa đất, khu đất cn định giá tài sản gắn liền với đất
a) Thửa đất, khu đất cần định giá
- Vị trí: mô tả cụ thể vị trí địa lý; địa chỉ thửa đất; số tờ bản đồ; số thửa đất.
- Diện tích (tổng diện tích, diện tích từng phần); hình thể; kích thước.
- Mục đích thời hạn sử dụng đất.
- Các thông tin khác (nếu có).
b) Nhà:
- Mô tả chung: loại nhà, cấp nhà, diện tích xây dựng, diện tích sử dụng, số tầng,
số phòng.
- Kết cấu: kết cấu tổng thể toàn bộ nhà từng bộ phận (móng, tường, mái .. ).
- Thực trạng: mô tả loại vật liệu, thiết bị được sử dụng, tình trạng thực tế từng
bộ phận.
140
- Các thông tin khác (nếu có).
c) Tài sản khác gắn liền với đất:
- Các thông số kỹ thuật, thực trạng của tài sản.
- Tình trạng pháp của tài sản.
- Các thông tin khác (nếu có).
5. Phương pháp định giá đất
Áp dụng phương pháp định gđất……….
6. Kết quả xác định giá đất
- Giá trị quyền sử dụng đất của thửa đất, khu đất cần định g .................... (đồng)
- Giá đất ............................. (đồng/m2)
(Viết bằng chữ ................................................................................. đồng/m2)
ĐỊNH GIÁ VIÊN/THẨM ĐỊNH
VIÊN VỀ GIÁ
(Ký ghi họ, tên)
ĐẠI DIỆN PHÁP NN
(Ký tên, đóng dấu)
141
Mẫu số 43.o cáo kết quả xác định giá đất cụ thể
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH/ THÀNH PHỐ...
-------
CỘNG HÒA HỘI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:...
V/v báo cáo kết quả xác
định giá đất cụ thể
……, ngày ...tháng ...năm…
Kính gửi: Bộ Nông nghiệp Môi trường
1. Thửa đất, khu đất cần định giá
2. Mục đích định giá đất: xác định giá đất cụ thể khi Nhà nước quyết định giao
đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử
dụng đất, cho phép chuyển hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả
tiền một lần cho cả thời gian thuê, gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh thời hạn sử
dụng đất, điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng, tính tiền bồi thường khi nhà
nước thu hồi đất.
3. Thời điểm định giá đất
4. Thời điểm quyết định giá đất cụ thể
5. Các thông tin về thửa đất, khu đất cần định giá: vị trí, địa điểm, diện tích,
kích thước, hình thể, mục đích sử dụng đất, mật độ xây dựng, chiều cao công
trình; loại đất và thời hạn sử dụng; giá đất trong bảng giá đất.
6. Kết quả xác định giá đất
- Phương pháp định giá đất
- Thông tin đầu vào để xác định giá đất, nguồn thu thập của từng thông tin
- Các số liệu đưa vào tính toán theo phương pháp định giá đất (yếu tố so sánh,
thu nhập, chi phí, các yếu tố khác hình thành doanh thu,...)
- Giá trị quyền sử dụng đất của thửa đất, khu đất cần định g ............ (đồng)
- Giá đất ........................................ (đồng/m2)
7. Nội dung khác (nếu )
Ngày ... tháng ... năm ...
UBND tỉnh/thành phố
(Ký tên, đóng dấu)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1458/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ ban hành mới; thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và thủ tục hành chính nội bộ bị bãi bỏ trong hệ thống hành chính Nhà nước lĩnh vực đất đai thuộc thẩm quyền giải quyết của ngành Nông nghiệp và Môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1458/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×