• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1430/QĐ-UBND Quảng Nam 2024 phê duyệt điều chỉnh phương án sắp xếp lại, xử lý nhà, đất

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 17/06/2024 14:36 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1430/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hồ Quang Bửu
Trích yếu: Phê duyệt điều chỉnh phương án sắp xếp lại, xử lý nhà, đất; phê duyệt chi tiết hình thức xử lý đối với các cơ sở nhà, đất của Trung tâm Y tế huyện Nam Trà My và giao trụ sở làm việc (cũ) Trung tâm Dân số từ Trung tâm Y tế huyện Nam Trà My về cho Ủy ban nhân dân huyện Nam Trà My quản lý, xử lý
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1430/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1430/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1430/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ
BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
Số: /QĐ-UBND
CỘNG
HOÀ XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quảng Nam, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt điều chỉnh phương án sắp xếp lại, xử lý nhà, đất; phê duyệt chi tiết
hình thức xử lý đối với các cơ sở nhà, đất của Trung tâm Y tế huyện Nam Trà
My và giao trụ sở làm việc (cũ) Trung tâm Dân số từ Trung tâm Y tế huyện
Nam Trà My v
ề
cho UBND huy
ệ
n Nam Trà My qu
ả
n lý, x
ử
lý
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21/6/2017;
Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ
hướng dẫn Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Nghị định số 167/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ
Quy định việc sắp xếp lại, xử lý tài sản công, Nghị định số 67/2021/NĐ-CP ngày
15/7/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
167/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 37/2018/TT-BTC ngày 16/4/2018 của Bộ Tài chính
hướng dẫn một số nội dung về sắp xếp lại, xử lý nhà, đất theo quy định tại Nghị
định số 167/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ Quy định việc sắp
xếp lại, xử lý tài sản công;
Căn cứ Quyết định số 809/QĐ-UBND ngày 05/4/2024 của UBND tỉnh về
việc kiện toàn Ban Chỉ đạo và Tổ giúp việc Ban Chỉ đạo sắp xếp lại, xử lý nhà,
đất của các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức, doanh nghiệp Nhà
nước;
Căn cứ Quyết định số 3636/QĐ-UBND ngày 10/12/2021 của UBND tỉnh
Phê duyệt phương án sắp xếp lại, xử lý nhà, đất của các đơn vị trực thuộc Sở Y
tế (đợt 2);
Theo đề nghị của Sở Tài chính - Thường trực Ban Chỉ đạo 167 của tỉnh
tại Tờ trình số 236/TTr-STC ngày 10/6/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh phương án sắp xếp lại, xử lý nhà, đất; phê
duyệt chi tiết hình thức xử lý đối với các cơ sở nhà, đất của Trung tâm Y tế huyện
Nam Trà My và giao trụ sở làm việc (cũ) Trung tâm Dân số từ Trung tâm Y tế huyện
Nam Trà My về cho UBND huyện Nam Trà My quản lý, xử lý, như sau:
2
1. Điều chỉnh phương án sắp xếp lại, xử lý nhà, đất của Trung tâm Y tế
huyện Nam Trà My đã được phê duyệt tại Quyết định số 3636/QĐ-UBND ngày
10/12/2021 của UBND tỉnh, cụ thể:
Điều chỉnh phương án xử lý đối với trụ sở Trung tâm Dân số huyện Nam
Trà My từ hình thức “Giữ lại tiếp tục sử dụng” sang “Chuyển giao về địa
phương quản lý, xử lý.
(Chi tiết theo Phụ lục I đính kèm).
2. Phê duyệt chi tiết hình thức sắp xếp lại, xử lý các cơ sở nhà, đất của
Trung tâm Y tế huyện Nam Trà My, cụ thể:
- Giữ lại tiếp tục quản lý sử dụng đối với các cơ sở nhà, đất.
(Chi tiết theo Phụ lục II đính kèm).
- Chuyển giao về địa phương quản lý, xử lý đối với cơ sở nhà, đất là trụ
sở làm việc (cũ) Trung tâm Dân số.
(Chi tiết theo Phụ lục III đính kèm).
3. Giao cơ sở nhà, đất là trụ sở làm việc (cũ) Trung tâm Dân số từ Trung
tâm Y tế huyện Nam Trà My về cho UBND huyện Nam Trà My quản lý, xử lý,
cụ thể:
- Diện tích đất: 1.545,6m
2
(GCNQSDĐ số AG 837115 cấp ngày
31/5/2007).
- Diện tích xây dựng nhà: 106,72m
2
.
- Diện tích sàn sử dụng: 213,44m
2
.
- Năm xây dựng nhà: 2007, năm đưa vào sử dụng: 2008.
- Nguyên giá tài sản cố định là nhà theo sổ sách kế toán: 295.503.000 đồng.
- Giá trị còn lại theo sổ sách kế toán đến 31/12/2023: 0 đồng.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Y tế
- Thực hiện nhiệm vụ đã được UBND tỉnh giao tại khoản 1 Điều 2 của
Quyết định số 3636/QĐ-UBND ngày 10/12/2021.
- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày có Quyết định này có hiệu lực, chỉ
đạo Trung tâm Y tế huyện Nam Trà My khần trương bàn giao trụ sở làm việc
(cũ) Trung tâm Dân số về cho UBND huyện Nam Trà My quản lý, xử lý.
2. Trung tâm Y tế huyện Nam Trà My
- Triển khai một số nhiệm vụ có liên quan đã được UBND tỉnh giao tại
Khoản 2 Điều 2 của Quyết định số 3636/QĐ-UBND ngày 10/12/2021.
- Chỉ đạo đơn vị tại Phụ lục II thực hiện quản lý, sử dụng cơ sở nhà, đất
theo đúng quy định của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.
3
- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày có Quyết định này có hiệu lực, phối
hợp với cơ quan chức năng thuộc UBND huyện Nam Trà My lập thủ tục bàn
giao tài sản đối với trụ sở làm việc (cũ) Trung tâm Dân số cho UBND huyện
Nam Trà My quản lý, xử lý. Việc bàn giao, tiếp nhận cần được lập thành Biên
bản theo Mẫu số 01/TSC-BBGN ban hành kèm theo Nghị định số
151/2017/NĐ-CP. Thực hiện hạch toán giảm tài sản, giá trị tài sản chuyển giao
trên sổ sách kế toán và cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công theo quy định hiện
hành.
3. UBND huyện Nam Trà My
- Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày có Quyết định này có hiệu lực, chỉ
đạo các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan tại địa phương thực hiện tiếp nhận
tài sản là trụ sở làm việc (cũ) Trung tâm Dân số từ Trung tâm Y tế huyện Nam
Trà My bàn giao.
- Sau khi thực hiện việc tiếp nhận, UBND huyện Nam Trà My căn cứ
hình thức khai thác nguồn lực tài chính từ tài sản công quy định tại Điều 7 Luật
Quản lý, sử dụng tài sản công, các quy định của pháp luật về đất đai, pháp luật
có liên quan để xử lý hoặc báo cáo cấp có thẩm quyền xử lý theo quy định của
pháp luật.
- Chỉ đạo Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện quản lý, tham mưu xử lý tài
sản nhận bàn giao từ Trung tâm Y tế huyện Nam Trà My theo quy định tại
Khoản 3 Điều 19 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.
- Chỉ đạo các cơ quan chức năng để hoàn thiện hồ sơ pháp lý về nhà, đất
theo quy định của pháp luật (nếu hồ sơ chưa đảm bảo tính pháp lý).
4. Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng chịu trách
nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát UBND huyện Nam Trà My và các cơ
quan, đơn vị liên quan thực hiện quản lý, sử dụng cơ sở nhà, đất đảm bảo đúng
quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài
nguyên và Môi trường, Xây dựng, Y tế; Chủ tịch UBND huyện Nam Trà My;
Giám đốc Trung tâm Y tế huyện Nam Trà My; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị
có tên tại các Phụ lục kèm theo và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn
cứ quyết định thi hành.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Nơi
nhận
:
- Như Điều 3;
- Các Bộ: TC, XD, TN&MT;
- TT TU, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CPVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTTH.
TM.
UỶ
BAN NHÂN DÂN
Q. CHỦ TỊCH
[daky]
Hồ Quang Bửu
Đất
1 2 3 4a 4b 5 6 7 8 9 10
1
Trụ sở Trung tâm Dân
số
Khối nhà 1 1.545,6 106,72 213,44
- Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất số AG837115, vào sổ
số T00548 do Chủ tịch UBND
tỉnh cấp ngày 31/5/2007
- Hồ sơ nhà đất và bản vẽ thiết
kế
Phòng
khám bệnh
Bỏ trống
Giữ lại tiếp tục
sử dụng
Chuyển giao về địa
phương quản lý, xử lý
Phụ lục I
Phương án đã
được phê
duyệt tại QĐ
số 3636/QĐ-
UBND
Hiện trạng
sử dụng
Điều chỉnh
Phương án
Ghi chú
Diện tích (m
2
)
Hồ sơ pháp lý
Mục đích
sử dụng
Nhà
STT
Đơn vị/Địa chỉ nhà đất
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh /6/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
ĐIỀU CHỈNH PHƯƠNG ÁN SẮP XẾP LẠI, XỬ LÝ NHÀ, ĐẤT CỦA TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN NAM TRÀ MY
1
Đất
1 2 3 4a 4b 5 6 7
1 Trụ sở Trung tâm Y tế 9.921,5 3.247,35 5.411,65
QSDĐ:BP 421564
1.1
Khối nhà 1: Khu Khám bệnh - Hành
chính - Cấp cứu
771,50 1.543,00 Hồ sơ nhà đất và bản vẽ thiết kế Đang sử dụng
1.2 Khối nhà 2: Khu Kỹ thuật - Nghiệp vụ 364,50 729,00 Hồ sơ nhà đất và bản vẽ thiết kế Đang sử dụng
1.3
Khối nhà 3: Khối Nội - Nhi - Đông Y -
Dược
474,00 948,00 Hồ sơ nhà đất và bản vẽ thiết kế Đang sử dụng
1.4 Khối nhà 4: Khu điều trị Lao 105,00 105,00 Hồ sơ nhà đất và bản vẽ thiết kế Đang sử dụng
1.5 Khối nhà 5: Khu điều trị Lây 105,00 105,00 Hồ sơ nhà đất và bản vẽ thiết kế Đang sử dụng
1.6 Khối nhà 6: Khu Ngoại - Sản 372,50 745,00 Hồ sơ nhà đất và bản vẽ thiết kế Đang sử dụng
1.7 Khối nhà 7: Khu Dinh dưỡng - Giặt là 310 310 Hồ sơ nhà đất và bản vẽ thiết kế Đang sử dụng
1.8
Khối nhà 8: Khu nhà ở cho người nhà
bệnh nhân
181,8 363,6 Hồ sơ nhà đất và bản vẽ thiết kế Đang sử dụng
1.9 Khối nhà 9: Khu đại thể 90,7 90,7 Hồ sơ nhà đất và bản vẽ thiết kế Đang sử dụng
1.10
Khối nhà 10: Nhà xử lý rác cũ (Bố trí kho
ô xy, kho vật tư)
25,9 25,9 Hồ sơ nhà đất và bản vẽ thiết kế Đang sử dụng
1.11 Khu xử lý rác thải 170,10 170,10
Chưa bàn giao hồ sơ và các văn
bản liên quan
Đang sử dụng
a Hệ thống xử lý chất thải lỏng 81,18 81,18 Đang sử dụng
- Nhà điều hành 23,94 23,94 Đang sử dụng
- Khu xử lý 57,24 57,24 Đang sử dụng
b Nhà vận hành Lò đốt rác 16,92 16,92 Đang sử dụng
c Nhà lưu trữ chất thải rắn 72 72 Đang sử dụng
- Nhà lưu giữ chất thải nguy hại 24 24 Đang sử dụng
- Nhà lưu giữ chất thải tái chế 24 24 Đang sử dụng
- Nhà lưu giữ chất thải thông thường 24 24 Đang sử dụng
1.12 Nhà để xe 244,85 244,85 Đang sử dụng
a Nhà để xe ô tô 77 77 Hồ sơ nhà đất và sơ đồ nhà tự vẽ Đang sử dụng
b Nhà để xe bệnh nhân 90 90 Hồ sơ nhà đất và sơ đồ nhà tự vẽ Đang sử dụng
c Nhà để xe nhân viên 1 51,75 51,75 Hồ sơ nhà đất và sơ đồ nhà tự vẽ Đang sử dụng
Phụ lục II
Ghi chú
Nhà
PHÊ DUYỆT CHI TIẾT HÌNH THỨC: GIỮ LẠI TIẾP TỤC QUẢN LÝ SỬ DỤNG
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh /6/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
STT
Đơn vị/Địa chỉ nhà đất
Diện tích (m
2
)
Hồ sơ pháp lý
Hiện trạng
sử dụng
2
d Nhà để xe nhân viên 2 26,1 26,1 Đang sử dụng
1.13
Hạng mục khác 31,48 31,48
Đang sử dụng
a Nhà vệ sinh, nhà tắm công cộng 13,73 13,73 Đang sử dụng
b
Nhà lưu giữ tạm thời chất thải thông
thường
12,25 12,25 Đang sử dụng
c Nhà lấy mẫu bệnh phẩm 5,5 5,5 Đang sử dụng
2 Khu Nhà công vụ 1.404,2 454,68 590,68
Trích lục địa chính
2.1
Khối nhà số 1 (Nhà cấp IV lợp tôn, 09
phòng )
266,6 266,6 Hồ sơ nhà đất và bản vẽ thiết kế Đang sử dụng
2.2
Khu số 2 (Nhà 2 tầng, 08 phòng và cầu
thang bộ)
136 272
Chưa bàn giao hồ sơ và các văn
bản liên quan
Đang sử dụng
2.3 Khu Nhà công vụ số 3 (khu thấp ) 52,08 52,08
Chưa bàn giao hồ sơ và các văn
bản liên quan
Đang sử dụng
3 Trạm Y tế xã Trà Linh 1.269 426,13 426,13
AL858082
3.1 Khối nhà 1: Khối khám bệnh 196,65 196,65 Hồ sơ nhà đất và bản vẽ thiết kế Đang sử dụng
3.2 Khối nhà 2: Khối nhà làm việc 74,52 74,52 Đang sử dụng
3.3 Khối nhà 3: nhà vệ sinh công cộng 10,58 10,58 Đang sử dụng
3.4 Mai che khối khám bệnh 100,80 100,80 Đang sử dụng
3.5 Mái che khối làm việc 43,58 43,58 Đang sử dụng
4 Trạm Y tế xã Trà Nam 2.029,7 339,0 339,0
Phiếu xác nhận kết quả đo đạc
hiện trạng
Khối nhà 1 339,0 339,0 Hồ sơ nhà đất và bản vẽ thiết kế Đang sử dụng
5 Trạm Y tế xã Trà Cang 4.025,5 590,79 590,79
Phiếu xác nhận kết quả đo đạc
hiện trạng
5.1 Khối nhà 1: Khối nhà làm việc 196,65 196,65 Hồ sơ nhà đất và bản vẽ thiết kế Đang sử dụng
5.2 Khối nhà 2: Khối khám và điều trị 171,81 171,81 Đang sử dụng
5.3 Khối nhà 3: nhà vệ sinh công cộng 16,83 16,83 Đang sử dụng
5.4 Mái che 205,50 205,50 Đang sử dụng
6 Trạm Y tế xã Trà Vân 1.096,8 353,16 353,16
BD 821525
6.1 Khối nhà 1 177,12 177,12 Hồ sơ nhà đất và bản vẽ thiết kế Đang sử dụng
6.2 Khối nhà 2 87,48 87,48 Hồ sơ nhà đất và bản vẽ thiết kế Đang sử dụng
6.3 Khối nhà 3 51,12 51,12 Hồ sơ nhà đất và bản vẽ thiết kế Đang sử dụng
6.4 Nhà để xe 37,44 37,44 Đang sử dụng
7 Trạm Y tế xã Trà Vinh 1.261,4 556,94 556,94
BD 821530
7.1 Khối nhà Khám-cấp cứu 177,12 177,12 Hồ sơ nhà đất và bản vẽ thiết kế Đang sử dụng
7.2 Khối nhà tập thể - Khoa sản 164,16 164,16 Đang sử dụng
7.3 Nhà vệ sinh công cộng 14,06 14,06 Đang sử dụng
7.4 Nhà để xe 37,44 37,44 Đang sử dụng
3
7.5 Mái che nội bộ 164,16 164,16 Đang sử dụng
7.6 Đang sử dụng
8 Trạm Y tế xã Trà Don 1.253,3 314,5 314,5
BD 852075
Khối nhà khám và điều trị 314,5 314,5 Đang sử dụng
9 Trạm Y tế xã Trà Mai 657,3 372 372
Phiếu xác nhận kết quả đo đạc
hiện trạng
9.1 Khối nhà 1 337 337 Đang sử dụng
9.2 Nhà để xe 35 35 Đang sử dụng
10 Trạm Y tế xã Trà Tập 1.961,3 401,80 401,80
Phiếu xác nhận kết quả đo đạc
hiện trạng
10.1 Khối nhà 1: Khám và điều trị 280 280 Đang sử dụng
10.2 Nhà kho 48 48 Đang sử dụng
10.3 Mái che sân trước 39 39 Đang sử dụng
10.4 Nhà để xe bệnh nhân 35 35 Đang sử dụng
11 Trạm Y tế xã Trà Dơn 1.081,8 471,26 471,26
BD 852058
11.1 Khối nhà 1: Khám và cấp cứu 177,12 177,12 Đang sử dụng
11.2 Khối nhà 2: Nhà làm việc 91,08 91,08 Đang sử dụng
11.3 Nhà kho 36,72 36,72 Đang sử dụng
11.4 Mái che sân trước 97,82 97,82 Đang sử dụng
11.5 Nhà tắm, vệ sinh 17,92 17,92 Đang sử dụng
11.6 Nhà để xe bệnh nhân 25,30 25,30 Đang sử dụng
11.7 Phòng bếp 25,30 25,30 Đang sử dụng
12 Trạm Y tế xã Trà Leng 1.017 299,61 599,22
BĐ 852071
Khối nhà khám và điều trị 299,61 599,22 Hồ sơ nhà đất và bản vẽ thiết kế Đang sử dụng
4
Đất
1 2 3 4a 4b 5 7 9
3 Trụ sở Trung tâm Dân số 1.545,6 106,72 213,44
Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất số AG837115, vào
sổ số T00548 do Chủ tịch
UBND tỉnh cấp ngày
31/5/2007
Bỏ trống
Khối nhà 1 106,72 213,44
Hồ sơ nhà đất và bản vẽ thiết
kế
Phụ lục III
Đơn vị/Địa chỉ nhà đất
Nhà
PHÊ DUYỆT CHI TIẾT HÌNH THỨC "CHUYỂN GIAO VỀ CHO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ, XỬ LÝ"
(Kèm theo Quyết định số #sovb /QĐ-UBND ngày #nbh /6/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
STT
Diện tích (m
2
)
Hồ sơ pháp lý
Hiện trạng
sử dụng
Ghi chú
5

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1430/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam phê duyệt điều chỉnh phương án sắp xếp lại, xử lý nhà, đất; phê duyệt chi tiết hình thức xử lý đối với các cơ sở nhà, đất của Trung tâm Y tế huyện Nam Trà My và giao trụ sở làm việc (cũ) Trung tâm Dân số từ Trung tâm Y tế huyện Nam Trà My về cho Ủy ban nhân dân huyện Nam Trà My quản lý, xử lý

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1430/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 3636/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×