• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1026/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 Kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện Mường Lát

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 09/04/2025 14:59 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1026/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện Mường Lát
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1026/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1026/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1026/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết



- - 

-
UBND
Thanh Hoá, ngày
tháng
năm
2025
 
phê duy K hoch s d2025, 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều
của luật đất đai số 31/2024/QH15, Luật nhà ở số 27/2023/QH15, Luật kinh
doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật các tổ chức tín dụng số
32/2024/QH15; Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Nghị định số 102/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về
vi�c hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số 153/QĐ-TTg ngày 27/02/2023 của Thủ tướng
Chính phủ phê duy�t Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn
đến năm 2045;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Tài nguyên và Môi trường: số
08/2024/TT-BTNMT ngày 31/7/2024 quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và
lạp bản đồ hi�n trạng sử dụng đất; số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 quy
định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: số 334/NQ-HĐND, ngày
11/12/2022;
số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023; số 441/NQ-HĐND ngày
29/9/2023; số 515/NQ-HĐND ngày 14/4/2024; số 609/NQ-HĐND ngày
14/12/2024 về vi�c chấp thuận danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất,
chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và quyết định chủ trương
chuyển mục đích sử dụng rừng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: số 2521/QĐ-UBND ngày
14/7/2023; số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022; số 4179/QĐ-UBND ngày
20/10/2024 về vi�c phê duy�t, điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất trong Phương án
phân bổ và khoanh vùng đất đai theo khu chức năng và theo loại đất đến từng đơn
vị hành chính cấp huy�n trong Quy hoạch tỉnh đến năm 2030, tầm nhìn đến năm
2045 và điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 cấp huy�n; số
2521/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 về vi�c phê duy�t điều chỉnh Quy hoạch sử dụng
2
đất đến năm 2030, huy�n Mường Lát; số 642/QĐ-UBND ngày 05/02/2024 về vi�c
phê duy�t Kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huy�n Mường Lát; số 2656/QĐ-UBND
ngày 26/6/2024 về vi�c chấp thuận bổ sung, điều chỉnh quy mô, địa điểm, vị trí, số
lượng công trình, dự án trong hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ
2021-2030 và cập nhật kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huy�n Mường Lát;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghi�p và Môi trường tại Tờ trình số
116/TTr-SNNMT ngày 31/3/2025 (kèm theo hồ sơ có liên quan).
 
 K
2025,   
1. Phân b din tích các lo hoch
TT
 Mã 
(ha)

81.240,93
1

NNP
77.634,26
2

PNN
2.825,63
3

CSD
781,04
(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)
2. 
TT
 Mã 
(ha)

0,37
1

NNP
2

PNN
0,34
(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)
3. 
TT
 Mã 
(ha)
1

NNP
34,39
2

PNN
1,36
(Chi tiết theo Phụ biểu số III đính kèm)
4. 
TT
 Mã

(ha)
1
      

NNP/PNN
39,80
3
TT
 Mã

(ha)
Trong đó:
1.1

LUA/PNN
1,00
1.2

HNK/PNN
2,17
1.3

CLN/PNN
0,43
1.4

RPH/PNN
3,01
1.5

RDD/PNN
1.6

RSX/PNN
33,18
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
RSN /PNN
1.7

NTS/PNN
1.8

CNT/PNN
1.9

LMU/PNN
1.10

NKH/PNN
2


0,30
(Chi tiết theo Phụ biểu số IV đính kèm)
      2025: Chi tiết theo
Phụ biểu số V đính kèm.
6.    
  Chi tiết theo Phụ biểu số VI đính kèm.
i 2. T chc thc hin.

c hi hoch s dt

p ng yêu cu pht trin kinh t -
x hm bo quc pha bn.
          

      ng m ch, tit kim, hiu qu, bo v môi
ng v pht trin bn vng.
c) Chu trch nhi      và UBND tnh v tính
    x nh ranh gii, ch tiêu ca tng lo   
n t
 
c hin nghiêm trnh t, th tc,
h 
 báo
ng nhân dân t
4
thm quyn v nh ca php lut l thu ht, cho
m bo ph hp vi ch tiêu s da
tnh.
d) Thc hi  , nghiêm tc trch nhim qun l Nh c v t
n l, s d ng quy hoch, k
hoch s dc duy
               t
t, chuyn mch s dt, thu h
   m quyi vi cng hp
không c trong quy hoch, k hoch s dt.
e) Ch  tr thc hin hiu qu
 hoa huy
 
 
       
ng k hoch s d 


nh k hng hp, báo cáo v nh gi c th 
  ho  i S Nông
  tng hp, bo co UBND tnh.
2. S  ng
a) Chu trch nhin
l Nh c v a bn t


- 
 tr, phi hp vi c
v liên quan theo di, kim tra, thanh tra, gim st qu trnh trin khai, t chc
thc hin k hoch s d t ca huyn; kiên quyt không gii quyt hoc
i quyt vit, chuyn mch s dt,
thu hi vi cng hp
không c trong quy hoch, k hoch s dt; kim tra, x l cng hp
 dng, s dng sai mch theo
nh ca php lut.
b) Tng hp, bo co UBND t m r nhng hn
ch, kh  xuc cc bin php khc phc trong thc hin 
p huynh.
5
3. Cc S, ban, ngnh cp tnh v c c liên quan theo ch
nhim v c giao c trch nhim phi hp cht ch, trin khai, t chc thc
hin hiu qu cc n d
nh ca php lut.
3. hành.
Chánh Vn phòng UBND ,      và Môi
trng, Tài chính, Xây dng, Công T  , Gio dc v o to; Ban
        UBND 
Lát và Thtrng các  quav có liên quan cu trách nhi thi hành
Quy nh này./.
Nơi nhận:
- Ninh;
-  o);
- o);
- o);
-  ;
- 
(MC48.04.25)



c Giang
6


(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
 Mã





Lát
Xã

Chanh
Xã Nhi

Xã Pù
Nhi
Xã Quang

Xã Tam
Chung
Xã Trung
Lý
Xã

Lý

81.240,93
12.965,95
6.547,96
3.867,47
6.571,96
10.987,58
12.150,77
19.750,27
8.398,97
1

NNP
77.634,26
12.301,24
6.277,72
3.762,14
6.219,70
10.482,73
11.587,12 19.055,31
7.948,31
1.1

LUA
1.217,49
174,85
127,31
87,73
136,15
340,43
77,50 153,21
120,32
1.2

LUC
525,75
152,85
84,93
67,11
136,09
48,08
0,16
36,53
1.3

LUK
691,74
22,01
42,38
87,73
69,04
204,34
29,42
153,05
83,79
1.4
 
HNK
770,92
59,45
76,29
174,19
46,73
37,99
65,82
49,36
261,10
1.5

CLN
791,83
166,21
25,01
52,03
117,47
53,30
124,63
91,40
161,76
1.6

RPH
20.281,62
5.506,92
2.560,52
453,46
1.929,89
3.486,05
4.960,51
1.384,27
1.7

RDD
5.728,30
5.728,30
1.8

RSX
48.800,25
6.383,65
3.480,91
2.994,14
3.987,93
6.548,28
6.356,13
11.645,17
7.404,05
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
12.690,01
1.858,28
1.378,02
443,02
278,44
783,82
1.734,25
4.418,18
1.795,99
1.9

NTS
38,42
10,15
7,69
0,59
1,53
11,73
2,54
3,11
1,09
1.10


CTN
1.11

LMU
1.12
 
NKH
5,43
4,95
0,48
2

PNN
2.825,63
515,56
171,31
90,31
301,00
355,15
372,42
602,70
417,18
2.1

ONT
292,84
25,88
29,98
34,48
39,79
54,25
59,93
48,53
2.2

ODT
48,44
48,44
2.3

TSC
8,86
3,84
0,58
1,39
0,29
0,60
0,30 0,77
1,09
2.4

CQP
237,53
45,94
3,67
3,81
126,89
12,40
22,34
22,48
2.5

CAN
1,86
0,94
0,12
0,12
0,12
0,12
0,20
0,12
0,12
2.6

DSN
57,05
17,19
4,95
4,87
4,33
4,00
6,17
10,41
5,13
2.6.1

DVH
8,47
2,70
0,35
0,45
0,77
0,75
1,26
1,62
0,57
2.6.2

DXH
2.6.3

DYT
3,44
1,81
0,58
0,15
0,14
0,09
0,22
0,35
0,10
2.6.4

DGD
36,91
7,63
3,71
3,99
3,26
2,39
4,18 7,82
3,93
2.6.5

DTT
4,92
2,15
0,32
0,28
0,10
0,77
0,44
0,33
0,53
2.6.6

DKH
7
TT
 Mã





Lát
Xã

Chanh
Xã Nhi

Xã Pù
Nhi
Xã Quang

Xã Tam
Chung
Xã Trung
Lý
Xã

Lý
2.6.7

DMT
2.6.8

DKT
2.6.9
 
DNG
2.6.10

 
DSK
3,32
2,90
0,06
0,07
0,29
2.7

CSK
33,50
3,29
0,06
0,32
0,12
3,90
3,96 0,04
21,81
2.7.1

SKK
2.7.2

SKN
2.7.3

 
SCT
2.7.4
 
TMD
0,97
0,58
0,06
0,10
0,19
0,04
2.7.5

SKC
2,94
0,12
0,02
0,40
2,40
2.7.6

SKS
29,67
2,71
0,20
3,50
1,45
21,81
2.8

CCC
1.434,96
213,99
67,83
38,36
64,78
127,00
243,31
371,25
308,44
2.8.1
 
DGT
564,11
82,78
63,49
36,30
61,26
115,83
62,93
75,22
66,30
2.8.2

DTL
34,51
10,77
3,54
1,89
2,49
10,66
2,13
2,83
0,20
2.8.3

DCT
2.8.4
 
DPC
2.8.5
    -

thiên nhiên
DDD
2.8.6

DRA
1,84
1,08
0,77
2.8.7
 
DNL
829,30
118,67
0,03
0,01
0,26
0,07
177,73
290,94
241,60
2.8.8
 
DBV
1,19
0,33
0,09
0,03
0,01
0,44
0,02
0,26
0,01
2.8.9

DCH
1,29
0,37
0,68
0,13
0,10
2.8.10
 
DKV
2,72
0,39
2,00
0,33
2.9

TON
4,81
4,81
2.10

TIN
0,23
0,22
0,01
2.11
           
 
NTD
121,02
29,55
7,34
3,48
16,24
14,96
1,44 41,35
6,67
2.12

TVC
584,54
147,37
60,87
7,98
53,75
152,37
40,45
96,35
25,40
2.12.1

MNC
0,02
0,02
2.12.2
  
SON
584,52
147,37
60,87
7,98
53,75
152,37
40,45
96,33
25,40
2.13
 
PNK
3

CSD
781,04
149,16
98,93
15,03
51,26
149,70
191,23
92,26
33,48
8


(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
 Mã


tích
  


Lát
Xã

Chanh
Xã
Nhi

Xã Pù
Nhi
Xã
Quang

Xã Tam
Chung
Xã
Trung
Lý
Xã

Lý
1


NNP
Trong đó:
1.1

LUA
Trong đó:
1.1.1

LUC
1.1.2

LUK
1.2
 
HNK
1.3

CLN
1.4

RPH
1.5

RDD
1.6

RSX
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7

NTS
1.8

trung
CNT
1.9

LMU
1.10
 
NKH
2

PNN
0,34
0,12
0,12
0,04
0,06
Trong đó:
2.1

ONT
2.2

ODT
2.3


TSC
2.4

CQP
2.5

CAN
0,30
0,12
0,12
0,06
2.6

DSN
9
TT
 Mã


tích
  


Lát
Xã

Chanh
Xã
Nhi

Xã Pù
Nhi
Xã
Quang

Xã Tam
Chung
Xã
Trung
Lý
Xã

Lý
Trong đó:
2.6.1

DVH
2.6.2


DXH
2.6.3

DYT
2.6.4
 
DGD
2.6.5

DTT
2.6.6

DKH
2.6.7

DMT
2.6.8

DKT
2.6.9
 
DNG
2.6.10
 
DSK
2.7


CSK
0,04
0,04
Trong đó:
2.7.1

SKK
2.7.2

SKN
2.7.3
 
SCT
2.7.4
 
TMD
2.7.5


SKC
0,04
0,04
2.7.6
 
SKS
2.8

CCC
Trong đó:
2.8.1
 
DGT
2.8.2

DTL
2.8.3

DCT
2.8.4
 
DPC
2.8.5
 -
  
DDD
2.8.6

DRA
2.8.7
 
DNL
10
TT
 Mã


tích
  


Lát
Xã

Chanh
Xã
Nhi

Xã Pù
Nhi
Xã
Quang

Xã Tam
Chung
Xã
Trung
Lý
Xã

Lý
2.8.8

DBV
2.8.9

DCH
2.8.10
 

DKV
2.9

TON
2.10

TIN
2.11
  
NTD
2.12

TVC
Trong
đó:
2.12.1

MNC
2.12.2
 
SON
2.13
 
PNK
11
Ph biu s III
K hoch thu hn ng Lát
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
 Mã


tích
 


Lát
Xã

Chanh
Xã
Nhi

Xã
Pù
Nhi
Xã
Quang

Xã
Tam
Chung
Xã
Trung
Lý
Xã

Lý
1

NNP
34,39
13,09
1,65
0,80
0,12
4,08
9,60
5,04
1.1

LUA
0,83
0,54
0,29
-
Đất chuyên trồng lúa
LUC
0,54
0,54
1.2
 
HNK
1,33
0,20
1,00
0,13
1.3

CLN
0,38
0,30
0,08
1.4

RPH
3,01
3,01
1.5

RDD
1.6


RSX
28,83
12,25
1,65
0,80
0,12
0,79
8,31
4,91
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
1.7

NTS
1.8

CTN
1.9

LMU
1.10
 
NKH
2

PNN
1,36
0,36
0,12
0,10
0,78
2.1

ONT
0,88
0,10
0,78
2.2

ODT
2.3


TSC
2.4

CQP
2.5

CAN
2.6

DSN
0,12
0,12
2.6.1

DVH
0,02
0,02
2.6.2

DXH
2.6.3

DYT
2.6.4
 
DGD
2.6.5

DTT
0,10
0,10
2.6.6


DKH
12
TT
 Mã


tích
 


Lát
Xã

Chanh
Xã
Nhi

Xã
Pù
Nhi
Xã
Quang

Xã
Tam
Chung
Xã
Trung
Lý
Xã

Lý
2.6.7

DMT
2.6.8

DKT
2.6.9
 
DNG
2.6.10

 
DSK
2.7
 
CSK
2.7.1
 
SCC
2.7.1

SKK
2.7.2


SKN
2.7.3
 
SCT
2.7.4
 
TMD
2.7.5

SKC
2.7.6


SKS
2.8

CCC
0,36
0,24
0,12
2.8.1
 
DGT
0,10
0,10
2.8.2

DTL
0,14
0,14
2.8.3


DCT
2.8.4
 
DPC
2.8.5
 
-

DDD
2.8.6

DRA
2.8.7
 
DNL
2.8.8

DBV
0,12
0,12
2.8.9

DCH
2.8.10

 
DKV
2.9

TON
2.10

TIN
2.11
  
NTD
2.12

TVC
2.12.1

MNC
2.12.2
 
SON
2.13
 
PNK
13
Ph biu s IV
K hoch chuyn m dn ng Lát
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT
 Mã


tích




Lát
Xã

Chanh
Xã
Nhi

Xã
Pù
Nhi
Xã
Quang

Xã
Tam
Chung
Xã
Trung
Lý
Xã

Lý
1

NNP/PNN
39,80
13,09
1,99
0,80
0,12
4,13
9,60
10,06
Trong đó:
1.1

LUA/PNN
1,00
0,54
0,17
0,29
1.2

HNK/PNN
2,17
0,20
1,00
0,97
1.3

CLN/PNN
0,43
0,30
0,13
1.4

RPH/PNN
3,01
3,01
1.5

RDD/PNN
1.6

RSX/PNN
33,18
12,25
1,82
0,80
0,12
0,79
8,31
9,09
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN /PNN
1.7

NTS/PNN
1.8

CNT/PNN
1.9

LMU/PNN
1.10
 
NKH/PNN
2

Trong đó:
2.1

LUA/CLN
2.2

LUA/LNP
2.3
 

RPH/NKR(a)
2.4
 
RDD/NKR(a)
2.5
 
RSX/NKR(a)
Trong đó:
đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN /NKR(a)
3

 
NPC/CNT
0,30
0,30
4

14
TT
 Mã


tích




Lát
Xã

Chanh
Xã
Nhi

Xã
Pù
Nhi
Xã
Quang

Xã
Tam
Chung
Xã
Trung
Lý
Xã

Lý
Trong đó:
4.1
           
  
PNO/PNC
4.2
 
PKO/OTC
4.3
              

DSN/CSK
4.4



CCO/CSK
0,30
0,30
15
Ph biu s V
K hoch chuyn m dn ng Lát
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT









()




lý Ghi chú

tích
Sử
dụng
vào loại
đất
I
  
        


I.1
 11,30
0,00
11,30
1
 3,30
3,30
CQP

Lát

32

2
        
       

8,00
8,00
CQP

Lát

60A

I.2

1
   0,12
0,12
CAN




240/NQ-
ngày 


2
   0,12
0,12
CAN

Chanh


3
  xã Pù Nhi 0,12
0,12
CAN
Xã Pù Nhi


1/10000
4
  xã Trung Lý 0,12
0,12
CAN
Xã Trung Lý


1/10000
5
  xã Tam Chung 0,20
0,20
CAN
Xã Tam Chung

159, 125
6
Công an   0,12
0,12
CAN


239, 139, 186, 241, 242, 244
16
TT









()




lý Ghi chú

tích
Sử
dụng
vào loại
đất
7
   0,12
0,12
CAN




240/NQ-


8
   0,12
0,12
CAN

Lát



I.3

1
      

0,40
0,40
ONT

Chanh








2009.

385/NQ-



273/NQ-

H

 


Chanh

1,00
1,00
DGT
0,10
0,10
DTL
2
     

0,97
0,97
ONT
Xã Trung Lý






2017
Các 

385/NQ-
ngày 24/3/2023
275/NQ-


 


Trung Lý

1,40
1,40
DKV
2,00
2,00
DGT
17
TT









()




lý Ghi chú

tích
Sử
dụng
vào loại
đất
3
 
 
0,30
0,30
ONT
Xã Tam Chung

xã Tam Chung,



385/NQ-

277/NQ-


0,39
0,39
DKV
1,01
1,01
DGT
4
     
 
1,03
1,03
ONT






n
Các


385/NQ-

276/NQ-


0,11
0,11
DKV
1,50
1,50
DGT
0,01
0,01
DTL
0,14
0,14
DVH
5
      

0,59
0,59
ONT
Xã Trung Lý







385/NQ-

274/NQ-


0,05
0,05
DVH
1,42
1,42
DKV
1,03
1,03
DGT
6
 

2,93
2,93
DGT





385/NQ-
24/3/2023
-UBND,




0,05
0,05
DTL
1,90
1,90
ONT
0,12
0,12
DKV
0,02
0,02
DVH
7



0,63
0,63
ONT
Xã Tam Chung




609/NQ-
ngày 14/12/2024


1,37
1,37
DGT
18
TT









()




lý Ghi chú

tích
Sử
dụng
vào loại
đất
8
           
        
ha)
1,19
1,19
ONT





1/10000
 
441/NQ-



0,03
0,03
DVH
1,15
1,15
DGT
0,10
0,10
DKV
0,08
0,08
DNL
I.4

1
 0,08
0,08
DGD
Xã Tam Chung




515/NQ-



2
 1,00
1,00
DGD
Xã Trung Lý



1/5000

547/NQ-



3
 0,96
0,96
DGD
Xã Trung Lý



515/NQ-



4
 0,13
0,13
DGD




1/1000

515/NQ-



I.5

1
        

0,15
0,15
DTT

Chanh




441/NQ-



1.6
 
14,41
0,00
2,03
1
 14,41
2,03
DNL
 

515/NQ-



12,38
MNC
19
TT









()




lý Ghi chú

tích
Sử
dụng
vào loại
đất
II
 

 

II.1

1
          
Pom Khuông, xã Tam Chung
1,00
1,00

Tam Chung


609/NQ-
ngày 14/12/2024


III
         


        

III.1

1
 0,34
0,34
DCH

Chanh





441/NQ-

  
-UBND,
 
 
thu 
  

III.2

1
Nhà m 1,20
1,20
SKC
Xã Tam Chung

155, 156, 127, 128, 124, 87, 93


182/NQ-

 
 -
UBND, ngày

 

trình

20
TT









()




lý Ghi chú

tích
Sử
dụng
vào loại
đất
IV

         
2024
IV.1

1
       

1,72
ONT

Chanh
IV.2

1
 0,10
DVH
Xã Trung Lý



182/NQ-
ngày 10/12/2021

IV.3
 
1
   

6,00
DGT
Xã Tam Chung,

Lát
Các


334/NQ-
ngày 11/12/2022,

-

ngày 24/3/2023
21
Phụ biểu số VI:

(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
TT







Lô



  RPH RSX NQH  RPH RSX
1
 
Xã Trung Lý
77 5 55
1,00
1,00
2
  Xã Trung Lý
300,319,312,
314,315
879
1,00
1,00
3

 
Xã Trung Lý
139,147,159,
164,191
869
3,50
3,50
4


Xã Trung Lý
131 878
0,60
0,60
5
      

X

Chanh
459,460,379,
424,396,388
DC2
2,00
2,00
6
     
     
     
   
Hoá/Quân khu 4.
T


5,6 60A
8,00
8,00
 
16,10
16,10

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025, huyện Mường Lát

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1026/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×