Nghị quyết 57/2007/NQ-CP của Chính phủ về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Bình Dương

Tóm tắt Nội dung VB gốc Tiếng Anh Hiệu lực VB liên quan Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam

NGHỊ QUYẾT

CỦA CHÍNH PHỦ SỐ 57/2007/NQ-CP NGÀY 28 THÁNG 11 NĂM 2007

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2010

VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2006 - 2010) TỈNH BÌNH DƯƠNG

 

CHÍNH PHỦ

 

Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương (tờ trình số 745/TTr-UBND ngày 08 tháng 02 năm 2007), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (tờ trình số 15/TTr-BTNMT ngày 23 tháng 02 năm 2007),

 

 

QUYẾT NGHỊ :

 

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Bình Dương với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Thứ tự

Loại đất

Hiện trạng

 năm 2005

Điều chỉnh quy hoạch đến

năm 2010

Diện tích

(ha)

Cơ cấu
(%)

Diện tích
(ha)

Cơ cấu
(%)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

269.522

100

269.522

100

1

đất nông nghiệp

 218.660

  81,13

 202.189

 75,02

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

 205.065

 

 188.612

 

1.1.1

Đất trồng cõy hàng năm

   30.859

 

   18.916

 

1.1.1.1

Đất trồng lúa

   17.699

 

   11.744

 

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

   13.160

 

     7.172

 

1.1.2

Đất trồng cõy lõu năm

 174.206

 

 169.696

 

1.2

Đất lâm nghiệp

   12.651

 

   12.286

 

1.2.1

Đất rừng sản xuất

   11.191

 

   11.093

 

1.2.1.1

Đất cú rừng tự nhiờn sản xuất

     2.288

 

     2.359

 

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

     5.678

 

     5.629

 

1.2.1.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

       417

 

       348

 

1.2.1.4

Đất trồng rừng sản xuất

     2.808

 

     2.757

 

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

     1.460

 

     1.193

 

1.3

Đất nuôi  trồng thuỷ sản

       513

 

       630

 

1.4

Đất nụng nghiệp khỏc

       431

 

       661

 

2

đất phi nông nghiệp

   49.751

   18,46

   67.285

 24,96

2.1

Đất ở

     7.227

 

   13.467

 

2.1.1

Đất ở tại nụng thụn

     5.257

 

     9.141

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

     1.970

 

     4.326

 

2.2

Đất chuyên dùng

   30.034

 

   41.100

 

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, cụng trỡnh sự nghiệp

       412

 

       476

 

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

     3.573

 

     3.609

 

2.2.2.1

Đất quốc phòng

2.428

 

2.469

 

2.2.2.2

Đất an ninh

1.145

 

1.140

 

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

   15.363

 

   21.042

 

2.2.3.1

Đất khu cụng nghiệp

   10.069

 

   11.230

 

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

     4.395

 

     7.649

 

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

       190

 

       634

 

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xõy dựng, gốm sứ

       709

 

     1.529

 

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

   10.686

 

   15.973

 

2.2.4.1

Đất giao thông

     8.221

 

   10.559

 

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

       331

 

       758

 

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông

       470

 

       543

 

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

       346

 

       243

 

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

         48

 

         97

 

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

       873

 

     1.131

 

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục thể thao

       128

 

       970

 

2.2.4.8

Đất chợ

         36

 

       109

 

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

       132

 

     1.435

 

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

       101

 

       128

 

2.3

Đất tụn giỏo, tớn ng­ưỡng

       233

 

       235

 

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

     1.049

 

     1.170

 

2.5

Đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng

   11.193

 

   11.302

 

2.6

Đất phi nụng nghiệp khỏc

         15

 

         11

 

3

đất ch­ưa sử dụng

     1.111

     0,41

         48

   0,02

3.1

Đất bằng ch­ưa sử dụng

     1.063

 

         45

 

3.2

Đất đồi nỳi chư­a sử dụng

         40

 

 

 

3.3

Núi đá không có rừng cây

           8

 

           3

 

 

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Thứ tự

Loại đất

Diện tích

(ha)

1

đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

       17.521

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

       17.118

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

         5.646

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

       11.472

1.2

Đất lâm nghiệp

            363

1.2.1

Đất rừng sản xuất

             96

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

           267

1.3

Đất nuôi trồng thuỷ sản

             29

1.4

Đất nông nghiệp khác

             11

2

chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

        4.170

2.1

Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

        3.755

2.2

Đất chuyên trồng lúa n­ước còn lại chuyển sang đất trồng cây lâu năm

             11

2.3

Đất trồng lúa n­ương chuyển sang đất trồng cây lâu năm

           108

2.4

Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

           106

2.5

Đất chuyên trồng lúa n­ương chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

             10

2.6

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất trồng cây lâu năm

           177

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

               3

3

đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở

               4

 

Trong đú: đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng

               4

4

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

           440

4.1

Đất chuyên dùng

           387

4.1.1

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

           349

4.1.2

Đất có mục đích công cộng

            38

4.2

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

             53

3. Diện tích đất thu hồi:    

Thứ tự             

Loại đất

Diện tích

(ha)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

        17.521

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

        17.118

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

          5.646

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

        11.472

1.2

Đất lâm nghiệp

             363

1.2.1

Đất rừng sản xuất

               96

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

             267

1.3

Đất nuôi  trồng thuỷ sản

               29

1.4

Đất nông nghiệp khác

               11

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

          2.603

2.1

Đất ở

             685

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

             460

2.1.2

Đất ở tại đô thị

             225

2.2

Đất chuyên dùng

          1.794

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

                 1

2.2.2

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

          1.499

2.2.3

Đất có mục đích công cộng

             294

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

               63

2.4

Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng

               52

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

                 9

 

4. Diện  tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:       

                 

Thứ tự

Mục đích sử dụng

Diện tích
(ha)

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

         1.045

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

         1.044

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

              71

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

            973

1.2

Đất lâm nghiệp

                1

 

Trong đú: đất rừng phòng hộ

                1

2

đất phi nông nghiệp

              20

2.1

Đất ở

                6

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

                2

2.1.2

Đất ở tại đô thị

                4

2.2

Đất chuyên dùng

              14

2.2.1

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

                6

2.2.2

Đất có mục đích công cộng

                8

(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch được xác định trên bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và tầm nhìn đến năm 2020 tỉnh Bình Dương do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương xác lập ngày 31 tháng 10 năm 2006).

Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Bình Dương với các chỉ tiêu sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất theo từng năm trong kỳ kế hoạch:

                                                                                                                         Đơn vị tính: ha

 

Thứ tự

Loại đất

Hiện trạng

năm 2005

Chia ra các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

 

DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

269.522

269.522

269.522

269.522

269.522

269.522

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

218.660

215.995

212.925

209.012

205.981

202.189

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

205.065

202.646

199.571

195.503

192.435

188.612

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

  30.859

  28.454

  26.007

  23.151

  20.908

  18.916

1.1.1.1

Đất trồng lúa

  17.699

  16.498

  15.243

  13.694

  12.656

  11.744

1.1.1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

  13.160

  11.956

  10.764

    9.457

   8.252

   7.172

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

174.206

174.192

173.564

172.352

171.527

169.696

1.2

Đất lâm nghiệp

  12.651

  12.383

  12.381

  12.381

  12.335

  12.286

1.2.1

Đất rừng sản xuất

  11.191

  11.190

  11.188

  11.188

  11.142

  11.093

1.2.1.1

Đất có rừng tự nhiên sản xuất

    2.288

    2.405

    2.405

    2.405

    2.359

    2.359

1.2.1.2

Đất có rừng trồng sản xuất

    5.678

    5.629

    5.629

    5.629

    5.629

    5.629

1.2.1.3

Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất

       417

       348

       348

       348

       348

       348

1.2.1.4

Đất trồng rừng sản xuất

    2.808

    2.808

    2.806

    2.806

    2.806

    2.757

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

    1.460

    1.193

    1.193

    1.193

    1.193

    1.193

 

Trong đó: đÊt cã rõng trång phßng hé

    1.460

    1.193

    1.193

    1.193

    1.193

    1.193

1.3

Đất nuôi  trồng thuỷ sản

       513

       539

       549

       586

       610

       630

1.4

Đất nông nghiệp khác

       431

       427

       424

       542

       601

       661

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

  49.751

  52.912

  56.140

  60.253

  63.439

  67.285

2.1

Đất ở

    7.227

    8.011

    8.978

  10.362

  11.841

  13.467

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

    5.257

    5.788

    6.389

    7.502

    8.409

    9.141

2.1.2

Đất ở tại đô thị

    1.970

    2.223

    2.589

    2.860

    3.432

    4.326

2.2

Đất chuyên dùng

  30.034

  32.230

  34.528

  37.224

  38.901

  41.100

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

       412

       432

       447

       471

       474

       476

2.2.2

Đất quốc phòng, an ninh

    3.573

    3.573

    3.592

    3.601

    3.605

    3.609

2.2.2.1

Đất quốc phòng

2.428

2.433

2.452

2.461

2.465

2.469

2.2.2.2

Đất an ninh

1.145

1.140

1.140

1.140

1.140

1.140

2.2.3

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

  15.363

  16.215

  17.644

  19.074

  19.744

  21.042

2.2.3.1

Đất khu công nghiệp

  10.069

  10.155

  10.647

  11.092

  11.202

  11.230

2.2.3.2

Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh

    4.395

    5.058

    6.000

    6.723

    7.095

    7.649

2.2.3.3

Đất cho hoạt động khoáng sản

       190

       237

       280

       487

       645

       634

2.2.3.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ

       709

       765

       717

       772

       802

    1.529

2.2.4

Đất có mục đích công cộng

  10.686

  12.010

  12.845

  14.078

  15.078

  15.973

2.2.4.1

Đất giao thông

    8.221

    8.609

    9.057

    9.782

  10.271

  10.559

2.2.4.2

Đất thuỷ lợi

       331

       422

       558

       668

       719

       758

2.2.4.3

Đất để chuyển dẫn n¨ng l­îng, truyÒn th«ng

       470

       492

       500

       518

       528

       543

2.2.4.4

Đất cơ sở văn hóa

       346

       154

       171

       211

       228

       243

2.2.4.5

Đất cơ sở y tế

         48

         53

         61

         78

         90

         97

2.2.4.6

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

       873

       944

       987

    1.052

    1.099

    1.131

2.2.4.7

Đất cơ sở thể dục thể thao

       128

       480

       576

       758

       877

       970

2.2.4.8

Đất chợ

         36

         50

         67

         81

         91

       109

2.2.4.9

Đất có di tích, danh thắng

       132

       705

       752

       811

    1.054

    1.435

2.2.4.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

       101

       101

       116

       119

       121

       128

2.3

Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng

       233

       233

       234

       234

       234

       235

2.4

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

    1.049

    1.085

    1.063

    1.117

    1.145

    1.170

2.5

Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng

  11.193

  11.338

  11.322

  11.308

  11.309

 11.302

2.6

Đất phi nông nghiệp khác

         15

         15

         15

           8

           9

         11

3

ĐẤT CHƯ­A SỬ DỤNG

    1.111

       615

       457

       257

       102

         48

3.1

Đất bằng chư­a sử dụng

    1.063

       608

       450

       251

         99

         45

3.2

Đất đồi núi chư­a sử dụng

         40

 

 

 

 

 

3.3

Núi đá không có rừng cây

           8

           7

           7

           6

           3

           3

 

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Chia ra các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP

17.521

3.033

4.323

3.784

3.566

2.815

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

17.118

2.763

4.284

3.765

3.503

2.803

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

  5.646

1.036

1.454

1.196

1.029

   931

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

11.472

1.727

2.830

2.569

2.474

1.872

1.2

Đất lâm nghiệp

     363

   267

     20

    10

     56

     10

1.2.1

Đất rừng sản xuất

       96

    

     20

    10

     56

     10

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

     267

   267

 

 

 

 

1.3

Đất nuôi  trồng thuỷ sản

       29

  

     15

       7

       5

       2

1.4

Đất nông nghiệp khác

       11

       3

       4

       2

       2

 

2

CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

  4.170

   766

1.099

   907

   806

   592

2.1

Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

  3.755

   690

   987

   797

   743

   538

2.2

Đất chuyên trồng lúa n­ước còn lại chuyển sang đất trồng cây lâu năm

       11

       2

       3

       3

       2

       1

2.3

Đất trồng lúa n­ương chuyển sang đất trồng cây lâu năm

     108

     25

     27

     30

    

     26

2.4

Đất chuyên trồng lúa nư­ớc chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

     106

     14

     31

     25

     23

     13

2.5

Đất chuyên trồng lúa n­ương chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

       10

 

 

     10

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm còn lại chuyển sang đất trồng cây lâu năm

     177

     35

     48

     42

     38

     14

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

         3

 

       3

 

 

 

3

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở

         4

 

      4

 

 

 

 

Trong đó: đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng

         4

 

       4

 

 

 

4

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG  ĐẤT Ở

     440

   225

   119

     46

     26

     24

4.1

Đất chuyên dùng

     387

   220

   109

     34

     16

       8

4.1.1

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

     349

   215

     98

    25

       8

       3

4.1.2

Đất có mục đích công cộng

       38

       5

     11

       9

       8

       5

4.2

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

       53

       5

     10

    12

     10

     16

 

3.  Kế hoạch thu hồi đất:

 Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Chỉ tiêu

Diện tích đất thu hồi

Chia ra các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm  2009

Năm 2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

 17.521

  4.378

   4.181

  3.761

  3.196

  2.005

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

 17.118

  4.098

  4.142

  3.706

  3.169

   2.003

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

   5.646

  1.134

  1.493

  1.199

  1.019

      801

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

 11.472

  2.964

  2.649

  2.507

  2.150

   1.202

1.2

Đất lâm nghiệp

      363

     277

       20

       46

       20

 

1.2.1

Đất rừng sản xuất

        96

       10

       20

       46

       20

 

1.2.2

Đất rừng phòng hộ

      267

    267

 

 

 

 

1.3

Đất nuôi  trồng thuỷ sản

        29

                 

       15

         7

         5

          2

1.4

Đất nông nghiệp khác

        11

         3

         4

         2

         2

                    

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

   2.603

  1.401

     457

    220

     260

      265

2.1

Đất ở

      685

     151

     171

     111

     124

      128

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

      460

     104

     119

      91

       77

        69

2.1.2

Đất ở tại đô thị

      225

  47

       52

       20

       47

        59

2.2

Đất chuyên dùng

   1.794

  1.208

     250

     101

     120

      115

2.2.1

Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp

          1

 

 

 

 

          1

2.2.2

Đất sản xuất kinh doanh phi n«ng nghiÖp

   1.499

     940

     226

     101

     120

     112

2.2.3

Đất có mục đích công cộng

      294

     268

       24

 

 

          2

2.3

Đất nghĩa trang, nghĩa địa

        63

         5

       12

         8

       16

        22

2.4

Đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng

        52

      28

       24

 

 

 

2.5

Đất phi nông nghiệp khác

          9

         9

 

 

 

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

                                                                                                                        Đơn vị tính: ha

Thứ tự

Mục đích sử dụng

Diện tích

đưa đất chưa sử dụng vào

sử dụng

Chia ra các năm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

Năm 2009

Năm 2010

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

  1.045

     342

     293

     189

     130

    91

1.1

Đất sản xuất nông nghiệp

   1.044

     342

     292

     189

     130

    91

1.1.1

Đất trồng cây hàng năm

        71

       27

       34

         4

         3

      3

1.1.2

Đất trồng cây lâu năm

      973

     315

     258

     185

     127

    88

1.2

Đất lâm nghiệp

          1

 

         1

 

 

 

1.2.1

Đất rừng phòng hộ

          1

 

         1

 

 

 

2

đất phi nông nghiệp

        20

         6

         4

          

         1

      9

2.1

Đất ở

          6

         6

 

 

 

 

2.1.1

Đất ở tại nông thôn

          2

         2

 

 

 

 

2.1.2

Đất ở tại đô thị

          4

         4

 

 

 

 

2.2

Đất chuyên dùng

        14

 

         4

 

         1

      9

2.2.1

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

          6

 

 

 

 

      6

2.2.2

Đất có mục đích công cộng

          8

 

        4

 

         1

      3

Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương có trách nhiệm:

1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái.

2. Có giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật để huy động vốn và các nguồn lực đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của tỉnh.

3. Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả.

4. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.

 

TM. CHÍNH PHỦ

THỦ TƯỚNG

              Nguyễn Tấn Dũng

Thuộc tính văn bản
Nghị quyết 57/2007/NQ-CP của Chính phủ về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Bình Dương
Cơ quan ban hành: Chính phủ Số công báo: Đã biết
Số hiệu: 57/2007/NQ-CP Ngày đăng công báo: Đã biết
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Nguyễn Tấn Dũng
Ngày ban hành: 28/11/2007 Ngày hết hiệu lực: Đã biết
Áp dụng: Đã biết Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở
Tóm tắt văn bản
Nội dung văn bản đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem VB liên quan.
Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!
Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Hiệu lực.
Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Để được hỗ trợ dịch thuật văn bản này, Quý khách vui lòng nâng cấp gói Tiếng Anh hoặc Nâng cao.

Tôi muốn dịch văn bản này (Request a translation)
* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Văn bản đã hết hiệu lực. Quý khách vui lòng tham khảo Văn bản thay thế tại mục Hiệu lực và Lược đồ.

Tải App LuatVietnam miễn phí trên Android tại đây trên IOS tại đây. Xem thêm

Văn bản cùng lĩnh vực
Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Lược đồ.
Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!