Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4239:1986 Vòng chặn phẳng đàn hồi, đồng tâm dùng cho trục và rãnh lắp vòng chặn-Kích thước

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • Tiêu chuẩn liên quan
  • Lược đồ
  • Tải về
Mục lục
Tìm từ trong trang
Tải văn bản
Lưu
Theo dõi hiệu lực VB

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
  • Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

TCVN 4239:1986

VÒNG CHẶN PHẲNG ĐÀN HỒI, ĐỒNG TÂM DÙNG CHO TRỤC VÀ RÃNH LẮP VÒNG CHẶN - KÍCH THƯỚC

Retaining spring flat concentric rings for schafts and grooves for them - Dimensions

 

Lời nói đầu

TCVN 4239:1986 thay thế TCVN 2539:1978 và TCVN 1037:1971;

TCVN 4239:1986 do Viện máy công cụ và dụng cụ - Bộ Cơ khí và Luyện kim biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trình duyệt, Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) ban hành;

Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ–CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

 

VÒNG CHẶN PHẲNG ĐÀN HỒI, ĐỒNG TÂM DÙNG CHO TRỤC VÀ RÃNH LẮP VÒNG CHẶN - KÍCH THƯỚC

Retaining spring flat concentric rings for schafts and grooves for them - Dimensions

1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho vòng chặn phẳng đàn hồi đồng tâm dùng để cố định các ổ lăn, các chi tiết máy lắp trên trục và dùng trong bộ phận máy khác.

2. Kết cấu, kích thước vòng chặn và rãnh để lắp vòng chặn phải theo chỉ dẫn của hình vẽ và bảng.

3. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 2543:1986.

 

Text Box: TCVN 4239 :1986mm

Vòng chặn

Rãnh

Đường kính trục d

Danh nghĩa

d2

d3, (h14)

S, (h12)

b, (h14)

L

l1 min

(JS15)

C = r1 max

R2 (h14)

Khối lượng 1000 chiếc kg

D1

b1 (h13)

r max

h min

Lực tác dụng dọc trục cho phép KN

A

B

Danh nghĩa

Sai lệnh giới hạn

Danh nghĩa

Sai lệch giới hạn

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

4

3,5

± 0,075

-

-

0,4

0,8

0,8

± 0,16

-

0,1

-

0,03

3,6

- 0,075

0,5

0,05

0,6

0,59

5

4,5

0,6

0,06

4,6

0,7

0,74

6

5,4

0,7

1,2

0,13

5,6

0,8

0,89

7

6,4

+ 0,09

0,8

0,17

6,6

- 0,09

0,9

1,04

8

7,3

1,0

1,7

2,0

± 0,40

0,2

0,18

7,5

1,2

0,1

0,75

1,50

9

8,2

0,38

8,5

1,65

10

9,2

0,42

9,5

1,92

12

11

+ 0,18

2,0

3,0

0,58

11,3

- 0,18

1,1

3,32

13

11,9

4,0

± 0,50

0,61

12,2

1,2

3,88

14

12,9

0,66

13,2

4,19

15

13,8

0,71

14,1

1,4

5,04

16

14,7

 

 

2,25

1,08

15,0

1,5

5,96

17

15,7

1,16

16,0

6,35

18

16,6

 

 

1,18

16,8

1,8

7,99

19

17,5

1,40

17,8

8,50

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

10,2

 

 

 

 

+ 0,21

+ 2,21

 

- 0,90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,2

 

 

 

3,2

 

 

 

 

4,0

5,0

 

 

 

 

 

 

 

6,0

+ 1,50

- 0,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

1,85

18,6

 

 

 

- 0,21

 

 

1,4

 

 

0,1

 

2,1

10,40

22

20,2

2,02

20,6

11,50

23

21,1

2,03

21,5

 

 

2,3

12,50

24

22,1

2,18

22,5

13,40

25

23,1

2,86

23,5

14

26

24,0

2,90

24,5

14,50

28

25,8

3,13

26,5

15,70

29

26,8

3,33

27,5

16,60

30

27,8

3,34

28,5

16,90

32

29,5

3,35

30,5

- 0,25

 

2,7

21,60

34

31,4

+ 2,25

 

+ 0,25

- 1,3

3,00

32,5

22,00

35

32,2

 

1,7

 

5,0

 

 

 

 

 

 

 

 

0,3

7,29

33

1,9

 

 

 

3,0

26,20

36

33,0

 

8,0

 

+ 1,80

- 0,90

7,36

34

26,90

37

34,0

7,71

35

27,70

38

35

7,78

36

28,40

40

36,5

8,11

37,5

 

 

3,8

38,2

42

38,5

8,51

39,5

39,0

45

41,5

9,14

42,5

42,0

46

42,5

9,26

43,5

43,0

8

44,5

9,87

45,5

45,0

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

50

45,8

 

 

 

 

 

2,0

 

 

 

2,0

 

 

 

6,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10,0

 

 

 

 

 

 

+ 1,80

- 0,90

 

 

 

4,2

 

 

 

 

0,3

26,6

14,40

47,0

 

 

 

 

2,2

 

 

0,2

 

 

 

4,5

55,0

52

47,8

27,5

15,00

49,0

58,3

54

49,8

28,6

15,20

51,0

 

 

 

 

 

 

 

- 0,30

60,5

55

50,8

 

 

 

 

 

 

 

+ 0,30

 

 

 

+ 0,30

- 1,60

29,2

15,90

52,0

61,7

56

51,8

29,7

16,00

53,0

62,9

58

53,8

30,8

16,80

55,0

65,1

60

55,8

31,8

17,20

57,0

67,5

62

57,8

32,8

17,80

59,0

69,8

65

60,8

 

 

 

 

2,5

 

 

 

 

2,5

 

 

7,0

 

 

5,0

 

 

 

 

0,4

34,6

22,80

62,0

 

 

 

 

2,8

0,3

73,3

68

63,6

36,0

28,80

65,0

76,7

70

65,6

37,0

29,60

67,0

79,0

72

67,6

38,0

30,80

69,0

81,3

75

70,6

39,5

31,80

72,0

84,8

78

73,5

 

 

8,0

 

 

5,6

41,0

38,50

75,0

88,3

80

75,0

42,0

38,80

76,5

 

 

5,3

105,4

82

77

43,0

40,30

78,5

107,0

85

79,5

44,3

41,30

81,5

- 0,35

112,0

88

82,5

 

 

45,8

45,80

84,5

116

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

90

84,5

 

 

 

 

+ 0,35

 

 

 

+ 0,35

- 2,2

 

 

 

 

 

 

3,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,0

 

8,5

 

10

+ 1,80

- 0,90

 

 

6,0

 

 

0,4

47,2

52,40

86,5

 

 

 

 

- 0,35

3,4

 

5,3

118,7

92

86,5

48,1

54,20

88,5

121,4

95

89,5

49,6

55,20

91,5

125,6

98

92,5

 

 

 

12

+ 2,20

- 1,10

51,1

55,80

94,5

129,5

100

94,5

52,1

56,40

96,5

132,4

102

95,5

 

9,5

 

+ 2,20

 

 

 

 

6,7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,5

53,4

73,90

97,0

 

 

 

0,4

 

 

7,5

191,3

105

98,0

54,7

74,60

100,0

200,0

106

101,0

56,2

77,00

103,0

202,0

110

103,0

57,2

78,30

105,0

206,7

112

105,0

58,2

81,30

107,0

210,5

115

108,0

59,2

81,90

110,0

216,3

120

113,0

62,2

85,60

115,0

218,6

125

118,0

64,7

89,20

120,0

 

 

 

 

- 0,40

235,4

130

122,5

 

 

 

 

+ 0,4

 

 

 

+ 0,40

 

 

 

 

3,5

 

 

10,5

 

 

 

 

7,4

67,3

103,00

125,0

245,3

135

127,5

69,8

107,00

130,0

255,0

140

132,5

72,3

114,00

135,0

264,9

145

137,5

74,8

115,00

140,0

274,7

150

142,5

 

77,3

118,00

145,0

282,5

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

155

147,5

 

 

+ 0,4

- 2,90

 

 

 

 

3,5

 

 

 

 

3,0

 

 

 

 

10,5

 

 

 

 

14

 

 

 

 

+ 2,20

 

 

 

 

7,4

 

 

 

 

0,5

80,0

123,00

150,0

 

 

 

 

 

3,4

 

 

 

 

0,4

 

 

 

 

7,5

292,0

160

152,5

82,4

127,00

155,0

302,2

165

157,5

84,6

131,00

160,0

312,0

170

162,0

87,1

135,00

165,0

322,0

175

167,0

89,7

139,00

170,0

332,0

180

172,0

92,1

143,00

175,0

340,0

185

177,0

94,7

147,00

180

- 0,46

350,0

190

182,0

+ 0,46

+ 0,46

- 3,00

97,4

151,00

185

360,0

200

192,0

102,4

159,00

195

380,0

CHÚ THÍCH:

1) Theo dạng 1 vòng chặn được chế tạo bằng công nghệ dập; theo dạng 2 vòng chặn được chế tạo bằng cách cuộn từ thép vát mép.

2) Kích thước h trong bảng dùng cho trục bằng thép có độ bền σ b ≥ 300 MPa; nếu dùng vật liệu có độ bền σ b < 300 MPa thì phải lấy kích thước h tăng.

3) Kích thước d2 và sai lệch giới hạn của vòng chặn cho trong bảng là kích thước và sai lệch được xác định khi vòng chặn ở trạng thái tự do trước khi lắp vào rãnh. Khi vòng chặn được căng ra để lắp vào rãnh, kích thước d2 phải lớn hơn đường kính trục; lượng lớn hơn không được vượt quá 4% đường kính trục.

VÍ DỤ: ký hiệu quy ước vòng chặn phẳng đàn hồi đồng tâm dùng cho trục có d = 30 mm, thuộc nhóm phẳng A (theo TCVN 2543:1986), chế tạo từ thép C65 Mn:

Vòng chặn 1 A30 C65 Mn. TCVN 4239:1986;

Tương tự đối với dạng 2, nhóm phẳng B:

Vòng chặn 2 B - 30 C65 Mn. TCVN 4239:1986.

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4239:1986

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 4239:1986 Vòng chặn phẳng đàn hồi, đồng tâm dùng cho trục và rãnh lắp vòng chặn-Kích thước
Số hiệu: TCVN 4239:1986 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan ban hành: Uỷ ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước Lĩnh vực: Công nghiệp
Năm ban hành: 1986 Hiệu lực: Đang cập nhật
Người ký: Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

tải Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4239:1986

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem VB liên quan.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Lược đồ.
Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!
* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Để được giải đáp thắc mắc, vui lòng gọi

19006192

Theo dõi LuatVietnam trên YouTube

TẠI ĐÂY

Vui lòng đợi