• Tổng quan
  • Nội dung
  • Tiêu chuẩn liên quan
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1894:1976 Bulông đầu sáu cạnh nhỏ có cổ định hướng (tinh) - Kích thước

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 07/03/2024 10:08 (GMT+7)
Số hiệu: TCVN 1894:1976 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan ban hành: Đang cập nhật Lĩnh vực: Công nghiệp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/12/1976
Hiệu lực:
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Người ký: Đang cập nhật
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.

TÓM TẮT TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 1894:1976

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1894:1976

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1894:1976 PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1894:1976 DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC

TCVN 1894 - 76

BULÔNG ĐẦU SÁU CẠNH NHỎ CÓ CỔ ĐỊNH HƯỚNG (TINH) - KÍCH THƯỚC

Hexagon reduced head bolts with guide neck (hight precision) - Dimensions

TCVN 1894 - 76 được ban hành để thay thế cho TCVN 97 - 63.

1. Kết cấu và kích thước của bulông cần phải theo những chỉ dẫn ở hình vẽ và bảng 1, 2.

 

mm                                                                                        Bảng 1

Đường kính danh nghĩa của ren d

6

8

10

12

(14)

16

(18)

20

(22)

24

(27)

30

36

42

48

Bước ren

lớn

1

1,25

1,5

1,75

2

2

2,5

2,5

2,5

3

3

3,5

4

4,5

5

nhỏ

-

1

1,25

1,25

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

2

2

2

3

3

3

d1 (sai lệch giới hạn theo B7)

6

8

10

12

14

16

18

20

22

24

27

30

36

42

48

b, không nhỏ hơn

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

14

15

18

21

24

S (sai lệch giới hạn theo B7)

10

12

14

17

19

22

24

27

30

32

36

41

50

60

70

H (sai lệch giới hạn theo ĐX8)

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

15

17

20

23

26

H1 (sai lệch giới hạn theo ĐX8)

4,2

5,5

7,0

8,0

9,0

10,0

12,0

13,0

14,0

15,0

17,0

19,0

23,0

26,0

30,0

D, không nhỏ hơn

11,0

13,2

15,5

18,9

21,1

24,5

26,8

30,2

33,6

35,8

40,3

45,9

56,1

67,4

78,6

r

không nhỏ hơn

0,25

0,40

0,40

0,60

0,60

0,60

0,60

0,80

0,80

0,80

1,00

1,00

1,00

1,20

1,60

không lớn hơn

0,4

0,6

0,6

1,1

1,1

1,1

1,1

1,2

1,2

1,2

1,7

1,7

1,7

1,8

2,3

d3 (sai lệch giới hạn theo A8)

1,6

2,0

2,5

3,2

3,2

4,0

4,0

4,0

5,0

5,0

5,0

6,3

6,3

8,0

8,0

Độ lệch trục giới hạn của lỗ ở thân so với trục của ren

0,20

0,20

0,20

0,25

0,25

0,30

0,30

0,30

0,45

0,45

0,45

0,45

0,45

0,50

0,50

d4 (sai lệch giới hạn theo A9)

2,0

2,5

2,5

3,2

3,2

4,0

4,0

4,0

4,0

4,0

4,0

4,0

5,0

5,0

5,0

I2 (sai lệch giới hạn theo ĐX9)

2,0

2,8

3,5

4,0

4,5

5,0

6,0

6,5

7,0

7,5

8,5

9,5

11,5

13,0

15,0

Độ lệch trục giới hạn của đầu bulông so với đường trục thân

0,25

0,30

0,30

0,30

0,35

0,35

0,35

0,35

0,35

0,40

0,40

0,40

0,40

0,50

0,50

                                   

Chú thích: Không nên dùng những bulông có kích thước trong dấu ngoặc.

 

Ví dụ ký hiệu quy ước của bulông kiểu 1, đường kính ren d = 12 mm, chiều dài l = 60 mm, ren bước lớn có miền dung sai 8 g, cấp độ bền 5.8, không lớp phủ:

Bulông M12 X 60 . 58 TCVN 1894 - 76

Tương tự cho bulông kiểu 2, ren bước nhỏ có miền dung sai 6 g, cấp bền 10.9 làm bằng thép 40X, có lớp phủ 01 dày 6 mm:

Bulông 2M12 X 1,25 . 6g X 60 . 109 . 40X . 016 TCVN 1894 - 76

2. Ren theo TCVN 2248 - 77, miền dung sai 6g hay 8g theo TCVN 1917 - 76

3. Theo sự thỏa thuận giữa khách hàng và cơ sở sản xuất cho phép chế tạo:

a) Ren có miền dung sai 4h, 6e và 6d;

b) Bulông kiểu 1 và 2 có chiều cao đầu bulông bằng H1;

c) Bulông có đường kính danh nghĩa của ren từ 36 đến 48 mm có bước ren 2 mm.

4. Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 1916 - 76.

5. Khối lượng của bulông cho trong phụ lục.

 

Bảng 2

mm

l (sai lệch giới hạn theo ĐX9)

lo và l1 khi đường kính danh nghĩa của ren d

(Sai lệch giới hạn của l theo DX8)

6

8

10

12

(14)

16

(18)

20

(22)

24

(27)

30

36

42

48

l1

l0

l1

l0

l1

l0

l1

l0

l1

l0

l1

l0

l1

l0

l1

l0

l1

l0

l1

l0

l1

l0

l1

l0

l1

l0

l1

l0

l1

l0

(28)

30

(32)

35

(38)

40

45

50

55

60

65

70

75

80

(85)

90

(95)

100

(105)

110

(115)

120

(125)

130

140

150

160

170

180

190

200

220

240

260

280

300

24

26

28

31

34

36

41

46

51

56

61

66

71

76

81

86

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

18

18

18

18

18

18

18

18

18

18

18

18

18

18

18

18

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

31

34

36

41

46

51

56

61

66

71

76

81

86

91

96

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

22

22

22

22

22

22

22

22

22

22

22

22

22

22

22

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

36

41

46

51

56

61

66

71

76

81

86

91

96

101

106

111

116

121

126

136

146

156

166

176

186

196

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

26

32

32

32

32

32

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

45

50

55

60

65

70

75

80

85

90

95

100

105

110

115

120

125

135

145

155

165

175

185

195

215

235

255

-

-

-

-

-

-

-

-

-

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30

30

36

36

36

36

36

36

36

36

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

50

55

60

65

70

75

80

85

90

95

100

105

110

115

120

125

135

145

155

165

175

185

195

215

235

255

275

295

-

-

-

-

-

-

-

-

34

34

34

34

34

34

34

34

34

34

34

34

34

34

34

34

34

34

40

40

40

40

40

40

40

40

40

40

-

-

-

-

-

-

-

-

-

54

59

64

69

74

79

84

89

94

99

104

109

114

119

124

134

144

154

164

174

184

194

214

234

254

274

194

-

-

-

-

-

-

-

-

-

38

38

38

38

38

38

38

38

38

38

38

38

38

38

38

38

38

44

44

44

44

44

44

44

44

44

44

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

59

64

69

74

79

84

89

94

99

104

109

114

119

124

134

144

154

164

174

184

194

214

234

254

274

294

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

42

42

42

42

42

42

42

42

42

42

42

42

42

42

42

42

48

48

48

48

48

48

48

48

48

48

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

64

69

74

79

84

89

94

99

104

109

114

119

124

134

144

154

164

174

184

194

214

234

254

274

294

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

46

46

46

46

46

46

46

46

46

46

46

46

46

46

46

52

52

52

52

52

52

52

52

52

52

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

68

73

78

83

88

93

98

103

108

113

118

123

133

143

153

163

173

183

193

213

233

253

273

293

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

50

50

50

50

50

50

50

50

50

50

50

50

50

50

56

56

56

56

56

56

56

56

56

56

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

73

78

83

88

93

98

103

108

113

118

123

133

143

153

163

173

183

193

213

233

253

273

293

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

54

54

54

54

54

54

54

54

54

54

54

54

54

60

60

60

60

60

60

60

60

60

60

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

82

87

92

97

102

107

112

117

122

132

142

152

162

172

182

192

212

232

252

272

292

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

60

60

60

60

60

60

60

60

60

60

60

66

66

66

66

66

66

66

66

66

66

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

91

96

101

106

111

116

121

131

141

151

161

171

181

191

211

231

251

271

291

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

66

66

66

66

66

66

66

66

66

72

72

72

72

72

72

72

72

72

72

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

105

110

115

120

130

140

150

160

170

180

190

210

230

250

270

290

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

78

78

78

78

78

78

84

84

84

84

84

84

84

84

84

84

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

128

138

148

158

168

178

188

208

228

248

268

288

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

90

90

96

96

96

96

96

96

96

96

96

96

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

138

148

158

168

178

188

208

228

248

268

288

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

102

108

108

108

108

108

108

108

108

108

108

Sai lệch giới hạn của lo

Ren bước lớn

+2,0

+2,5

+3,0

+3,5

+4,0

+5,0

+6,0

+7,0

+8,0

+9,0

+10,0

Ren bước nhỏ

-

2,0

+2,5

+3,0

+4,0

+6,0

Chú thích: Không nên dùng những bulông có kích thước trong dấu ngoặc.

 

PHỤ LỤC

KHỐI LƯỢNG CỦA BULÔNG THÉP (KIỂU 1) CÓ REN BƯỚC LỚN

l

mm

Khối lượng 1000 chiếc bulông kg , khi đường kính danh nghĩa của ren d, mm

6

8

10

12

14

16

18

20

22

24

27

30

36

42

48

28

30

32

35

38

40

45

50

55

60

65

70

75

80

85

90

95

100

105

110

115

120

125

130

140

150

160

170

180

190

200

220

240

260

280

300

8,236

8,589

8,942

9,472

10,020

10,360

11,240

12,120

13,010

13,890

14,780

15,660

16,540

17,420

18,310

19,190

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

17,25

18,21

18,84

20,44

22,03

23,63

25,22

26,81

28,41

30,00

31,60

33,19

34,78

36,38

37,97

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

30,27

32,78

35,29

37,81

40,32

42,83

45,35

47,86

50,37

52,88

55,40

57,91

60,42

62,93

65,45

67,96

70,47

72,99

75,50

80,52

85,52

90,57

95,59

100,70

105,70

110,70

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

50,11

53,75

57,38

61,02

64,66

68,30

71,94

75,58

79,22

82,87

86,51

90,15

93,79

97,43

101,10

104,80

108,40

112,00

119,00

126,60

133,90

141,20

148,40

155,70

163,00

177,50

192,20

206,70

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

79,81

84,79

89,77

94,74

99,72

104,70

109,70

114,70

119,60

124,60

129,60

134,50

139,50

144,50

149,50

154,50

164,40

174,40

184,40

194,40

204,20

214,20

224,10

244,00

263,90

283,80

303,70

323,60

-

-

-

-

-

-

-

-

-

116,6

123,3

130,0

136,6

143,3

150,0

156,6

163,3

170,0

176,6

185,3

190,0

196,3

203,6

210,0

223,3

236,6

250,0

263,3

286,6

290,0

303,3

330,0

356,6

383,3

410,6

426,6

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

157,6

165,8

174,1

182,4

190,7

198,9

207,2

216,5

223,7

231,7

240,3

248,6

256,8

265,1

281,1

298,2

314,7

331,3

347,8

364,4

380,9

414,0

447,1

480,2

513,3

546,4

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

213,7

224,1

234,5

245,0

255,6

265,8

276,2

286,6

297,0

307,1

317,9

328,3

338,7

359,5

380,4

401,2

422,0

442,9

463,0

484,5

526,2

567,9

609,5

651,2

692,9

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

281,7

294,5

307,3

320,1

332,9

345,8

358,5

371,3

384,1

396,9

409,7

422,5

448,1

473,8

499,4

525,0

550,6

576,2

601,8

653,1

704,3

755,5

806,7

858,0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

353,2

363,2

383,2

398,2

413,2

428,2

443,2

458,2

473,2

488,2

503,2

533,2

563,2

593,2

623,2

653,2

683,2

713,2

773,2

833,2

893,3

953,3

1014,0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

509,8

529,2

548,5

567,9

587,2

606,6

625,9

645,3

664,7

703,7

762,0

800,8

819,6

858,3

897,0

935,7

1013,0

1091,0

1178,0

1246,0

1323,0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

709,5

733,2

757,0

780,7

804,4

828,1

851,8

899,2

946,1

994,1

1041,0

1089,0

1136,0

1184,0

1279,0

1373,0

1468,0

1563,0

1658,0

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1198

1232

1267

1301

1370

1439

1508

1577

1646

1714

1783

1921

2059

2196

2334

2472

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1985

2080

2174

2268

2362

2456

2551

2739

2927

3116

3304

3493

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2864

2988

3111

3235

3358

3482

3729

3976

4223

4471

4718

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 2669/QĐ-BKHCN

Văn bản liên quan Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1894:1976

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×