Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1573:1985 Nắp ổ lăn-Nắp cao có rãnh mỡ, đường kính từ 110mm đến 400mm-Kích thước cơ bản

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • Tiêu chuẩn liên quan
  • Lược đồ
  • Tải về
Mục lục Đặt mua toàn văn TCVN
Tìm từ trong trang
Lưu
Theo dõi văn bản

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
  • Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17
Ghi chú

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1573:1985

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1573:1985 Nắp ổ lăn-Nắp cao có rãnh mỡ, đường kính từ 110mm đến 400mm-Kích thước cơ bản
Số hiệu:TCVN 1573:1985Loại văn bản:Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan ban hành: Uỷ ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nướcLĩnh vực: Công nghiệp
Năm ban hành:1985Hiệu lực:Đang cập nhật
Người ký:Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ghi chú
Ghi chú: Thêm ghi chú cá nhân cho văn bản bạn đang xem.
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 1573 : 1985

NẮP Ổ LĂN - NẮP CAO CÓ RÃNH MỠ, ĐƯỜNG KÍNH TỪ 110 MM ĐẾN 400 MM - KÍCH THƯỚC CƠ BẢN

Caps for rolling bearing blocks - High end caps with grooves for fat diameters from 110 mm till 400 mm - Basic dimensions

Lời nói đầu

TCVN 1573 : 1985 thay thế cho TCVN 1573 : 1974.

TCVN 1573 : 1985 do Viện Nghiên cứu máy - Bộ cơ khí và luyện kim biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Uỷ ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) xét duyệt và ban hành.

Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a Khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.

 

NẮP Ổ LĂN – NẮP CAO CÓ RÃNH MỠ ĐƯỜNG KÍNH TỪ 110 MM ĐẾN 400 MM – KÍCH THƯỚC CƠ BẢN

Caps for rolling bearing blocks - High end caps with grooves for fat diameters from 110 mm till 400 mm - Basic dimensions

1 Tiêu chuẩn này áp dụng cho nắp ổ lăn kiểu thủng, cao và có rãnh mỡ. Nắp được dùng cho các gối đỡ trục cố định vòng trong ổ lăn bằng đai ốc Để làm kín trục phải dùng mỡ đặc lấp đầy các rãnh của nắp thủng.

2 Kích thước cơ bản phải theo chỉ dẫn trên Hình 1 và trong Bảng 1

Hình 1


Bảng 1

Kích thước tính bằng milimét

Ký hiệu của nắp

D (sai lệch giới hạn theo h8)

Đường kính trục hay ống lót ddn

d (sai lệch giới hạn theo A11)

D1

D2

D3

d1

d2

n

D

H

h

h1

l

l1

a

Tải trọng dọc trục giới hạn, N

Khối lượng, Kg

CR 110x45

110

45

45

130

100

155

11

20

4

0,12

40

5

7

17

4

3

8 000

1,05

CR 110x55

55

55

45

22

1,09

CR 120x50

120

50

50

145

110

175

13

24

44

9

19

5

10 000

1,72

CR 120x60

60

60

47

22

1,77

CR 125x70

125

70

70

150

116

180

45

20

11 000

1,91

CR 130x55

130

55

55

155

118

185

44

6

19

12 000

2,00

CR 130x65

65

65

52

27

2,02

CR 140x60

140

60

60

165

128

195

47

22

14 000

2,18

CR 140x70

70

70

54

29

2,23

CR 150x75

150

75

75

180

138

210

55

30

16 000

2,63

CR 160x65

160

65

65

190

148

220

6

52

22

4

22 000

2,91

CR 160x80

80

80

59

29

3,00

CR 170x70

170

70

70

200

158

23

54

24

24 000

3,23

CR 170x85

85

85

59

29

3,32

CR 180x75

180

75

75

210

165

240

0,15

56

10

26

6

26 000

3,37

CR 180x90

90

90

59

29

3,55

Bảng 1 (tiếp theo)

Kích thước tính bằng milimét

Ký hiệu của nắp

D (sai lệch giới hạn theo h8)

Đường kính trục hay ống lót ddn

d (sai lệch giới hạn theo A11)

D1

D2

D3

d1

d2

n

D

H

h

h1

l

l1

a

Tải trọng dọc trục giới hạn, N

Khối lượng, Kg

VR 190x80

 

190

80

80

 

220

 

175

 

250

 

15

 

26

 

6

 

0,15

58

 

6

 

10

26

 

6

 

4

 

30 000

3,64

VR 190x95

95

95

60

28

3,59

VR 200x85

 

200

85

85

 

230

 

185

 

260

59

27

3,87

VR 200x100

100

100

 

60

 

28

3,96

VR 215x90

 

215

90

90

 

250

 

200

 

285

 

8

4,55

VR 215x110

110

110

66

34

4,55

VR 225x95

225

95

95

260

210

295

 

17

 

30

62

 

12

28

 

7

32 000

5,91

VR 230x115

230

115

115

270

216

305

71

32

 

5

40 000

6,37

VR 240x100

240

100

100

280

225

315

68

29

42 000

6,82

VR 250x125

250

125

125

290

236

325

74

35

-

7,28

VR 260x110

260

110

110

300

245

335

71

32

 

45 000

7,73

VR 270x135

270

135

135

310

256

345

83

44

8,19

VR 280x115

280

115

115

320

262

355

75

 

14

34

 

8

60 000

8,64

VR 300x125

300

125

125

340

282

380

76

 

10

35

62 000

10,00

VR 320x135

 

320

135

135

 

360

 

302

 

400

78

37

 

70 000

10,90

VR 320x160

165

165

90

49

10,50

Bảng 1 (Kết thúc)

Kích thước tính bằng milimét

Ký hiệu của nắp

D (sai lệch giới hạn theo h8)

Đường kính trục hay ống lót ddn

d (sai lệch giới hạn theo A11)

D1

D2

D3

d1

d2

n

D

H

h

h1

l

l1

a

Tải trọng dọc trục giới hạn, N

Khối lượng, Kg

CR 340x140

340

140

140

380

315

420

17

30

6

0,15

82

10

16

39

9

5

90 000

11,80

CR 340x170

170

170

93

50

11,30

CR 360x150

360

150

150

400

335

440

83

40

10 0000

14,60

CR 360x180

180

180

95

52

15,00

CR 380x160

380

160

160

430

352

470

22

36

86

18

41

10

-

15,90

CR 400x170

400

170

170

450

372

490

88

43

10 0000

17,30

Ví dụ: Ký hiệu quy ước của nắp thủng cao có rãnh mỡ, có đường kính D = 140 mm, ddn = 60 mm

Nắp ổ lăn CR 140 x 60 TCVN 1573 : 1985

3 Yêu cầu kỹ thuật : theo TCVN 1574 : 1985

4 Các kích thước phụ của nắp được quy định trong phụ lục của TCVN 1558 : 1985.

Click Tải về để xem toàn văn Tiêu chuẩn Việt Nam nói trên.

Để được giải đáp thắc mắc, vui lòng gọi

19006192

Theo dõi LuatVietnam trên YouTube

TẠI ĐÂY

văn bản mới nhất

×
Vui lòng đợi