- Tổng quan
- Nội dung
- Tiêu chuẩn liên quan
- Lược đồ
- Tải về
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1481:2009 Ổ lăn-Ổ bi và ổ đũa-Kích thước cơ bản
| Số hiệu: | TCVN 1481:2009 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn Việt Nam |
| Cơ quan ban hành: | Bộ Khoa học và Công nghệ | Lĩnh vực: | Công nghiệp |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
30/09/2009 |
Hiệu lực:
|
Đã biết
|
| Người ký: | Đang cập nhật |
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
TÓM TẮT TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 1481:2009
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1481:2009 quy định kích thước cơ bản cho ổ lăn và ổ bi
Ngày 30/09/2009, Bộ Khoa học và Công nghệ đã công bố Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1481:2009 dành cho các loại ổ lăn, ổ bi và ổ đũa với các kích thước cơ bản. Tiêu chuẩn này thay thế cho TCVN 1481:1985 và được biên soạn bởi Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 4.
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại ổ bi, bao gồm ổ đỡ, ổ chặn và ổ đũa. Nội dung chính của tiêu chuẩn bao gồm các kích thước cơ bản cụ thể cho từng loại ổ.
Phạm vi áp dụng Tiêu chuẩn TCVN 1481:2009 được áp dụng để xác định kích thước cơ bản cho các loại ổ bi (ổ đũa) đỡ, đỡ chặn và chặn.
Kích thước cơ bản Các kích thước cơ bản của ổ bi được quy định trong hình và bảng kèm theo. Bao gồm:
- Bảng 1: Kích thước của ổ đũa côn một dãy
- Bảng 2: Kích thước của ổ bi đỡ chặn
- Bảng 3: Kích thước của ổ bi chặn hai dãy
Các kích thước này được thể hiện bằng milimét và chia thành các dãy khác nhau. Chẳng hạn, trong Bảng 1, danh mục cho thấy kích thước đường kính (d), chiều cao (D) và các thông số khác cho nhiều kích thước ổ khác nhau.
Bảng 1 có các kích thước từ 4 đến 1060 milimét, Bảng 2 tương tự với các kích thước từ 52 đến 940 milimét, và Bảng 3 quy định cho ổ bi chặn hai dãy.
Tiêu chuẩn này cung cấp thông tin quan trọng cho các nhà sản xuất và sử dụng ổ bi, đảm bảo tính đồng nhất và độ tin cậy trong sản phẩm. Các bảng kích thước cho phép việc sản xuất và kiểm tra chất lượng sản phẩm ổ bi được thực hiện theo tiêu chí thống nhất, phù hợp với tiêu chuẩn chung trong ngành công nghiệp.
Tải tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1481:2009
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 1481:2009
Ổ LĂN - Ổ BI VÀ Ổ ĐŨA – KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
Rolling bearings – Ball bearings and rolles bearings – Basic dimension
Lời nói đầu
TCVN 1481:2009 thay thế TCVN 1481:1985.
TCVN 1481:2009 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 4 Ổ lăn, ổ đỡ biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Ổ LĂN - Ổ BI VÀ Ổ ĐŨA – KÍCH THƯỚC CƠ BẢN
Rolling bearings – Ball bearings and rolles bearings – Basic dimension
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các ổ bi (đổ đũa) đỡ, đỡ chặn và chặn.
2. Kích thước cơ bản
Kích thước cơ bản của các ổ được chỉ dẫn trong:
Hình 1, Bảng 1 đến Bảng 3 dùng cho các ổ đũa côn một dãy.
Ổ bi (ổ đũa) đỡ và ổ bi đỡ chặn
Bảng 1
Kích thước tính bằng milimét
| d | Loạt đường kính 4 | ||||
| D | Loạt chiều cao |
| |||
| 7 | 9 | 1 |
| ||
| Loạt kích thước |
| ||||
| 74 | 94 | 14 | 74, 94, 14 | ||
| H | r | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| 25 | 60 | 16 | 21 | 24 | 1,5 |
| 30 | 70 | 18 | 24 | 28 | |
| 35 | 80 | 20 | 27 | 32 | 2 |
| 40 | 90 | 23 | 30 | 36 | |
| 45 | 100 | 25 | 34 | 39 | |
| 50 | 110 | 27 | 36 | 43 | 2,5 |
| 55 | 120 | 29 | 39 | 48 | |
| 60 | 130 | 32 | 42 | 51 | |
| 65 | 140 | 34 | 45 | 56 | |
| 70 | 150 | 36 | 48 | 60 | 3 |
| 75 | 160 | 38 | 51 | 65 | |
| 80 | 170 | 41 | 54 | 68 | 3,5 |
| 85 | 180 | 42 | 58 | 72 | |
| 90 | 190 | 45 | 60 | 77 | |
| 100 | 210 | 50 | 67 | 85 | 4 |
| 110 | 230 | 54 | 73 | 95 | |
| 120 | 250 | 58 | 78 | 102 | 5 |
| 130 | 270 | 63 | 85 | 110 | |
| 140 | 280 | 63 | 85 | 112 | |
| 150 | 300 | 67 | 90 | 120 | |
| 160 | 320 | 73 | 95 | 130 | 6 |
| 170 | 340 | 78 | 103 | 135 | |
| 180 | 360 | 82 | 109 | 140 | |
| 190 | 380 | 85 | 115 | 150 | |
| 200 | 400 | 90 | 122 | 155 | |
| 220 | 420 | 160 | 8 | ||
| 240 | 440 |
| |||
| 260 | 480 | 100 | 132 | 175 | |
| 280 | 520 | 109 | 145 | 190 | |
| 300 | 540 | ||||
| 320 | 580 | 118 | 155 | 205 | 10 |
| 340 | 620 | 125 | 170 | 220 | |
| 360 | 640 | ||||
| 380 | 670 | 132 | 175 | 224 | |
| 400 | 710 | 140 | 185 | 243 | |
| 420 | 730 | ||||
| 440 | 780 | 155 | 206 | 265 | 12 |
| 460 | 800 | ||||
| 480 | 850 | 165 | 224 | 290 | |
| 500 | 870 | ||||
| 530 | 920 | 175 | 230 | 308 | |
| 560 | 980 | 190 | 250 | 335 | 15 |
| 600 | 1030 | 195 | 258 | 335 | |
| 630 | 1090 | 206 | 280 | 365 | |
| 670 | 1150 | 218 | 290 | 375 | 18 |
| 710 | 1220 | 230 | 308 | 400 | |
| 750 | 1280 | 236 | 315 | 412 | |
| 800 | 1360 | 250 | 335 | 438 | |
| 850 | 1440 | - | 354 | - | |
| 900 | 1520 | 372 | |||
| 950 | 1600 | 390 | |||
| 1000 | 1670 | 402 | |||
| 1060 | 1770 | 426 | |||
| 1120 | 1840 | 440 | |||
| 1180 | 1920 | 462 | |||
Bảng 2
Kích thước tính bằng milimét
| d | Loạt đường kính 5 | ||
| D | Loạt chiều cao 9 | ||
| Loạt kích thước 95 | |||
| H | r | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| 17 20 | 52 60 | 21 24 | 1,5 |
| 25 30 35 | 73 85 100 | 29 34 39 | 2 |
| 40 | 110 | 42 | 2,5 |
| 45 50 | 120 135 | 45 51 | 3 |
| 55 60 65 | 150 160 170 | 58 60 63 | 3,5 |
| 70 75 80 | 180 190 200 | 67 69 73 | 4 |
| 85 90 100 | 215 225 250 | 78 82 90 | 5 |
| 110 120 130 140 | 270 300 320 340 | 95 109 115 122 | 6 |
| 150 160 170 180 190 | 360 380 400 420 440 | 125 132 140 145 150 | 8 |
| 200 220 240 | 460 500 540 | 155 170 180 | 10 |
| 260 280 300 320 | 580 620 670 710 | 190 206 236 236 | 12 |
| 340 360 380 400 | 750 780 820 850 | 243 250 265 272 | 15 |
| 420 440 460 500 530 560 600 630 670 710 | 900 950 980 1060 1090 1150 220 1280 1320 1400 | 290 308 315 335 335 335 375 388 388 412 | 18 |
Ổ bi (ổ đũa) chặn hai dãy
Bảng 3
Kích thước tính bằng milimét
| d | Loạt đường kính 2 | |||||
| d1 | D | Loạt chiều cao 2 | ||||
| Loạt kích thước 22 | ||||||
| H | a | r | r1 | |||
| 15 | 10 | 32 | 22 | 5 | 1 | 0,5 |
| 20 | 15 | 40 | 26 | 6 | 1 | 0,5 |
| 25 | 20 | 47 | 28 | 7 | 1 | 0,5 |
| 30 | 25 | 52 | 29 | 7 | 1 | 0,5 |
| 35 | 30 | 62 | 34 | 8 | 1,5 | 0,5 |
| 40 | 30 | 68 | 36 | 9 | 1,5 | 1 |
| 45 | 35 | 73 | 37 | 9 | 1,5 | 1 |
| 50 | 40 | 78 | 39 | 9 | 1,5 | 1 |
| 55 | 45 | 90 | 45 | 10 | 1,5 | 1 |
| 60 | 50 | 95 | 46 | 1,5 | 1 | |
| 65 | 55 | 100 | 47 | 1,5 | 1 | |
| 70 | 55 | 105 | 1,5 | 1,5 | ||
| 75 | 60 | 110 | 1,5 | 1,5 | ||
| 80 | 65 | 115 | 48 | 1,5 | 1,5 | |
| 85 | 70 | 125 | 55 | 12 | 1,5 | 1,5 |
| 90 | 75 | 135 | 62 | 14 | 2 | 1,5 |
| 100 | 85 | 150 | 67 | 15 | 2 | 1,5 |
| 110 | 95 | 160 | 67 | 15 | 2 | 1,5 |
| 120 | 100 | 170 | 68 | 15 | 2 | 2 |
| 130 | 110 | 190 | 80 | 18 | 2,5 | 2 |
| 140 | 120 | 200 | 81 | 2,5 | 2 | |
| 150 | 130 | 215 | 89 | 20 | 2,5 | 2 |
| 160 | 140 | 225 | 90 | 2,5 | 2 | |
| 170 | 150 | 240 | 97 | 21 | 2,5 | 2 |
| 180 | 150 | 250 | 98 | 2,5 | 2 | |
| 190 | 160 | 270 | 109 | 24 | 3 | 3 |
| 200 | 170 | 280 | 3 | 3 | ||
| 220 | 190 | 300 | 110 | 24 | 3 | 3 |
Bảng 4
Kích thước tính bằng milimét
| d | Loạt đường kính | |||||
| d1 | D | Loạt chiều cao 2 | ||||
| Loạt kích thước 23 | ||||||
| H | a | r | r1 | |||
| 25 | 20 | 52 | 34 | 8 | 1,5 | 0,5 |
| 30 | 25 | 60 | 38 | 9 | ||
| 35 | 30 | 68 | 44 | 10 | ||
| 40 | 30 | 78 | 49 | 12 | 1,5 | 1 |
| 45 | 35 | 85 | 52 | 12 | ||
| 50 | 40 | 95 | 58 | 14 | ||
| 55 | 45 | 105 | 64 | 15 | 2 | 1 |
| 60 | 50 | 110 | ||||
| 65 | 55 | 115 | 65 | |||
| 70 | 55 | 125 | 72 | 16 | 2 | 1,5 |
| 75 | 60 | 135 | 79 | 18 | 2,5 | |
| 80 | 65 | 140 | ||||
| 85 | 70 | 150 | 87 | 19 | ||
| 90 | 75 | 155 | 88 | 19 | ||
| 100 | 85 | 170 | 97 | 21 | ||
| 110 | 95 | 190 | 110 | 24 | 3 | |
| 120 | 100 | 210 | 123 | 27 | 3,5 | 2 |
| 130 | 110 | 225 | 130 | 30 | ||
| 140 | 120 | 240 | 140 | 31 | ||
| 150 | 130 | 250 | ||||
| 160 | 140 | 270 | 153 | 33 | 4 | 2 |
| 170 | 150 | 280 | ||||
| 180 | 150 | 300 | 165 | 37 | 3 | |
| 190 | 160 | 320 | 183 | 40 | 5 | |
| 200 | 170 | 340 | 192 | 42 | ||
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!