- Tổng quan
- Nội dung
- Tiêu chuẩn liên quan
- Lược đồ
- Tải về
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12754:2020 Hố ga cho hệ thống thoát nước thải sinh hoạt bằng polyvinyl chloride không hóa dẻo (PVC-U)
| Số hiệu: | TCVN 12754:2020 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn Việt Nam |
| Cơ quan ban hành: | Bộ Khoa học và Công nghệ | Lĩnh vực: | Công nghiệp |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
05/03/2020 |
Hiệu lực:
|
Đã biết
|
| Người ký: | Đang cập nhật |
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
TÓM TẮT TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 12754:2020
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 12754:2020
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 12754:2020
HỐ GA CHO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI SINH HOẠT BẰNG POLYVINYL CHLORIDE KHÔNG HÓA DẺO (PVC-U)
Unplasticized Polyvinyl Chloride (PVC-U) Manholes for Domestic Wastewater System
Lời nói đầu
TCVN 12754:2020 "Hố ga cho hệ thống thoát nước thải sinh hoạt bằng Polyvinyl Chloride không hóa dẻo (PVC-U)" do Công ty Cổ phần Tư vấn công nghệ, thiết bị và Kiểm định xây dựng - CONINCO biên soạn trên cơ sở tham khảo tiêu chuẩn JSWAS K-9-2008, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
HỐ GA CHO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI SINH HOẠT BẰNG POLYVINYL CHLORIDE (PVC-U) KHÔNG HÓA DẺO
Unplasticized Polyvinyl Chloride (PVC-U) Manholes for Domestic Wastewater System
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật của các hố ga nhỏ bằng nhựa Polyvinyl Chloride (PVC-U) không hóa dẻo có đường kính danh nghĩa không lớn hơn 315 mm sử dụng trong hệ thống thoát nước thải.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn dưới đây là rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với những tài liệu nêu rõ năm công bố, chỉ áp dụng các bản được viện dẫn. Đối với những tài liệu không nêu rõ năm công bố, cần áp dụng các bản mới nhất của tài liệu được viện dẫn (kể cả tất cả các bổ sung, sửa đổi nếu có)
TCVN 6147 - 1: 2003 (ISO 2507-1: 1995) Ống và phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo - Nhiệt độ hóa mềm Vicat - Phần 1: Phương pháp thử chung.
TCVN 6147 - 2: 2003 (ISO 2507-2; 1995) Ống và phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo - Nhiệt độ hóa mềm Vicat - Phần 2: Điều kiện thử cho ống và phụ tùng nối bằng poly (vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC- U) hoặc poly (vinyl clorua) clo hóa (PVC-C) và cho ống nhựa bằng poly (vinyl clorua) có độ bền va đập cao (PVC-HI).
TCVN 6145:2007 (ISO 3126:2007) Hệ thống ống nhựa nhiệt dẻo - Các chi tiết bằng nhựa - Phương pháp xác định kích thước.
ISO 4633 : 2015 Rubber seals - Joint rings for water supply, drainage and sewerage pipelines - Specification for materials.(Vòng đệm cao su (gioăng) - Vòng đệm cho mối nối của đường ống cấp, thoát nước và xả nước - Yêu cầu đối với vật liệu)
3 Phân loại
Tùy theo hình dạng bên ngoài hố ga được chia thành các loại sau.
Bảng 1. Các loại hố ga
| Tên gọi | Hình dạng | |
| Điểm bắt đầu của hệ thống | Hố ga một nhánh ngang |
|
| Điểm thay đổi hướng dòng chảy | Hai nhánh ngang 90° (phải) Hai nhánh ngang 90° (trái) |
|
| Hai nhánh ngang 75° (phải.) Hai nhánh ngang 75° (trái) |
| |
| Hai nhánh ngang 60° (phải) Hai nhánh ngang 60° (trái) |
| |
| Hai nhánh ngang 45° (phải) Hai nhánh ngang 45° (trái) |
| |
| Hai nhánh ngang 30° (phải) Hai nhánh ngang 30° (trái) |
| |
| Hai nhánh ngang 15° (phải) Hai nhánh ngang 15° (trái) |
| |
| Điểm hợp lưu | Ba nhánh ngang 90° (phải) Ba nhánh ngang 90° (trái) |
|
| Ba nhánh ngang 45° (phải) Ba nhánh ngang 45° (trái) |
| |
| Điểm trung gian | Hai nhánh ngang thẳng |
|
| Điểm thay đổi cao độ của đường ống | Hai nhánh đứng 90° |
|
| Một nhánh đứng 90° |
| |
Ghi chú: Việc phân biệt trái phải nhìn theo hướng nước thải chảy vào.
4 Yêu cầu kỹ thuật
4.1 Vật liệu
Vật liệu sử dụng để chế tạo là hợp chất hoặc hỗn hợp Polyvinyl Chloride không hóa dẻo. Hợp chất hoặc hỗn hợp này phải gồm các nhựa/bột PVC-U được bổ sung thêm các phụ gia cần thiết để tạo thuận lợi cho việc sản xuất hố ga phù hợp với tiêu chuẩn này.
Vật liệu làm gioăng cao su tuân theo tiêu chuẩn ISO 4633:2015.
4.2 Mầu sắc
Màu của hố ga phải đồng đều trên toàn bộ sản phẩm.
4.3 Ngoại quan
Bề mặt bên trong và bên ngoài của hố ga phải trơn nhẵn, sạch và không có các khuyết tật bề mặt làm ảnh hưởng đến chất lượng của hố ga. Các đầu của hố ga phải được cắt sạch và vuông góc với trục của hố ga;
4.4 Cấu tạo và kích thước
4.4.1 Cấu tạo, kích thước của hố ga một nhánh ngang
Hình 1. Cấu tạo hố ga một nhánh ngang
Bảng 2. Kích thước chi tiết hố ga một nhánh ngang
Đơn vị: mm
| Đường kính danh nghĩa | z 1 | H (nhỏ nhất) | ||
| ống nhánh | ống thăm | Đầu nong gioăng | Đầu trơn | |
| 160 | 315 | 280 | 230 | 360 |
| 200 | 315 | 290 | 255 | 410 |
| 250 | 315 | 350 | 310 | 460 |
4.4.2 Cấu tạo, kích thước của hố ga Hai nhánh ngang góc 90 độ
Hình 2. Cấu tạo hố ga Hai nhánh ngang 90 độ
Bảng 3. Kích thước chi tiết hố ga Hai nhánh ngang 90 độ
Đơn vị: mm
| Đường kính danh nghĩa | z 1 | z 2 | H | ||
| ống nhánh | ống thăm | Đầu nong gioăng | Đầu trơn | ||
| 160 | 315 | 290 | 190 | 230 | 360 |
| 200 | 315 | 200 | 255 | 4 T0 | |
| 250 | 315 | 360 | 210 | 310 | 460 |
4.4.3 Cấu tạo, kích thước của hố ga Hai nhánh ngang 75 độ
Hình 3. Cấu tạo hố ga Hai nhánh ngang 75 độ
Bảng 4. Kích thước chi tiết hố ga Hai nhánh ngang 75 độ
Đơn vị: mm
| Đường kính danh nghĩa | z 1 | z 2 | H (nhỏ nhất) | ||
| ống nhánh | ống thăm | Đầu nong gioăng | Đầu trơn | ||
| 160 | 315 | 290 | 190 | 230 | 360 |
| 200 | 315 | 200 | 255 | 410 | |
| 250 | 315 | 360 | 210 | 210 | 460 |
4.4.4 Cấu tạo, kích thước của hố ga Hai nhánh ngang 60 độ
Hình 4. Cấu tạo hố ga 2 nhánh ngang 60 độ
Bảng 5. Kích thước chi tiết hố ga Hai nhánh ngang 60 độ
Đơn vị: mm
| Đường kính danh nghĩa | z 1 | z 2 | H (nhỏ nhất) | ||
| ống nhánh | ống thăm | Đầu nong gioăng | Đầu trơn | ||
| 160 | 315 | 290 | 190 | 230 | 360 |
| 200 | 315 | 200 | 255 | 410 | |
| 250 | 315 | 360 | 210 | 210 | 460 |
4.4.5 Cấu tạo, kích thước của hố ga Hai nhánh ngang 45 độ
Hình 5. Cấu tạo hố ga Hai nhánh ngang 45 độ
Bảng 6. Kích thước chi tiết hố ga Hai nhánh ngang 45 độ
Đơn vị: mm
| Đường kính danh nghĩa | Z 1 | Z 2 | H (nhỏ nhất) | ||
| ống nhánh | ống thăm | Đầu nong gioăng | Đầu trơn | ||
| 160 | 315 | 290 | 190 | 230 | 360 |
| 200 | 315 | 200 | 255 | 410 | |
| 250 | 315 | 360 | 210 | 310 | 460 |
4.4.6 Cấu tạo, kích thước của hố ga Hai nhánh ngang 30 độ
Hình 6. Cấu tạo hố ga Hai nhánh ngang 30 độ
Bảng 7. Kích thước chi tiết hố ga Hai nhánh ngang 30 độ
Đơn vị: mm
| Đường kính danh nghĩa | z 1 | z 2 | H (nhỏ nhất) | ||
| ống nhánh | ống thăm | Đầu nong gioăng | Đầu trơn | ||
| 160 | 315 | 290 | 190 | 230 | 360 |
| 200 | 315 | 200 | 255 | 410 | |
| 250 | 315 | 360 | 210 | 310 | 460 |
4.4.7 Cấu tạo, kích thước của hố ga Hai nhánh ngang 15 độ
Hình 7. Cấu tạo hố ga Hai nhánh ngang 15 độ
Bảng 8. Kích thước chi tiết hố ga Hai nhánh ngang 15 độ
Đơn vị: mm
| Đường kính danh nghĩa | Z 1 | Z 2 | H (nhỏ nhất) | ||
| ống nhánh | ống thăm | Đầu nong gioăng | Đầu trơn | ||
| 160 | 315 | 290 | 190 | 230 | 360 |
| 200 | 315 | 200 | 255 | 410 | |
| 250 | 315 | 360 | 210 | 310 | 460 |
4.4.8 Cấu tạo, kích thước của hố ga Ba nhánh hợp lưu 90 độ
Hình 8. Cấu tạo hố ga Ba nhánh hợp lưu 90 độ
Bảng 9. Kích thước chi tiết hố ga Ba nhánh hợp lưu 90 độ
Đơn vị: mm
| Đường kính danh định | Z 1 | Z 2 | Z 3 | S | H | |||
| ống nhánh | ống thăm | Nhỏ nhất | Lớn nhất | Đầu nong gioăng | Đầu trơn | |||
| 160 | 315 | 320 | 140 | 210 | 15 | 55 | 230 | 360 |
| 200 | 315 | 220 | 255 | 410 | ||||
4.4.9 Cấu tạo, kích thước của hố ga Ba nhánh hợp lưu 45 độ
Hình 9. Cấu tạo hố ga Ba nhánh hợp lưu 45 độ
Bảng 10. Kích thước chi tiết hố ga Ba nhánh hợp lưu 45 độ
Đơn vị: mm
| Đường kính danh nghĩa | Z 1 | Z 2 | Z 3 | S | H (nhỏ nhất) | |||
| ống nhánh | ống thăm | Nhỏ nhất | Lớn nhất | Đầu nong gioăng | Đầu trơn | |||
| 160 | 315 | 200 | 270 | 270 | 15 | 55 | 230 | 360 |
| 200 | 315 | 290 | 290 | 255 | 410 | |||
4.4.10 Cấu tạo, kích thước của hố ga Hai nhánh ngang thẳng
Hình 10. Cấu tạo hố ga Hai nhánh ngang thẳng
Bảng 11. Kích thước chi tiết hố ga Hai nhánh ngang thẳng
Đơn vị: mm
| Đường kính danh định | z 1 | z 2 | H (nhỏ nhất) | ||
| ống nhánh | ống thăm | Đầu nong gioăng | Đầu trơn | ||
| 160 | 315 | 280 | 180 | 230 | 360 |
| 200 | 315 | 290 | 255 | 410 | |
| 250 | 315 | 300 | 190 | 310 | 450 |
4.4.11 Cấu tạo, kích thước của hố ga Hai nhánh đứng 90 độ
Hình 11. Cấu tạo hố ga Hai nhánh đứng 90 độ
Bảng 12. Kích thước chi tiết hố ga Hai nhánh đứng 90 độ
Đơn vị: mm
| Đường kính danh nghĩa | Z 1 | Z 2 | H (nhỏ nhất) | ||
| Đường kính ống nhánh | Đường kính ống thăm | Đầu nong gioăng | Đầu trơn | ||
| 160 | 315 | 150 | 180 | 230 | 360 |
| 200 | 315 | 170 | 255 | 410 | |
| 250 | 315 | 220 | 310 | 460 | |
4.4.12 Cấu tạo, kích thước của hố ga Một nhánh thẳng đứng 90 độ
Hình 12. Cấu tạo hố ga Một nhánh thẳng đứng 90 độ
Bảng 13. Kích thước chi tiết hố ga Một nhánh thẳng đứng 90 độ
Đơn vị: mm
| Đường kính danh định | Z 2 | H (nhỏ nhất) | ||
| ống nhánh | ống thăm | Đầu nong gioăng | Đầu trơn | |
| 160 | 315 | 280 | 1000 | 1100 |
| 200 | 315 | 290 | 1000 | 1100 |
| 250 | 315 | 350 | 1200 | 1100 |
4.4.13 Cấu tạo và kích thước của phần thân liên kết với phần ống thăm và ống nhánh
Hố ga dạng này phần thân thường được lắp ghép với phần ống thăm theo kiểu nong gioăng, phần thân kết nối với ống thoát nhánh cũng theo kiểu nong gioăng hoặc dán keo.
Hình 2. Cấu tạo phần thân kiểu đầu nong gioăng
Hình 13. Cấu tạo phần thân kiểu đầu trơn
Hình 14. Cấu tạo đầu ống nhánh kết nối với phần thân kiểu nong gioăng
Bảng 14. Kích thước chi tiết đầu ống nhánh kiểu nong gioăng
Đơn vị: mm
| Đường kính danh nghĩa | Đường kính trong d 1 | Chiều dài lắp ghép e (nhỏ nhất) | Chiều dài đầu nong I | Chiều dày t |
| 160 | 160 | 42 | 74 | 4.7 |
| 200 | 200 | 50 | 90 | 5.9 |
| 250 | 250 | 55 | 125 | 7.3 |
Hình 15. Cấu tạo đầu ống ra của phần thân kết nối với ống thoát nhánh
Bảng 15. Kích thước chi tiết đầu ống ra của phần thân
Đơn vị: mm
| Đường kính danh nghĩa | Đường kính ngoài đầu ống | Chiều dày t (nhỏ nhất) | Đường kính trong d (tham khảo) | |
| D | Dung sai | |||
| 160 | 160 | +0.5 | 4.7 | 150 |
| 200 | 200 | +0.6 | 5.9 | 188 |
| 250 | 250 | +0.8 | 7.3 | 235 |
4.4.14. Cấu tạo và kích thước của nắp hố ga
4.4.14.1 Nắp hố ga
Hình 16. Cấu tạo nắp hố ga
Bảng 16. Kích thước nắp hố ga
Đơn vị: mm
| Đường kính danh nghĩa | D 1 | D 2 | Đường kính lắp ghép | t | l | H | ||
| D 4 | Dung sai | D 3 | ||||||
| 160 | 161,5 | 158 | 140 | ±0.5 | 129 | 7.5 | 10 | 9 |
| 200 | 204 | 200 | 182 | ±0.5 | 164 | 9 | 13 | 12 |
4.4.14.2 Khung đỡ nắp hố ga
Hình 17. Cấu tạo khung đỡ nắp hố ga
Bảng 17. Kích thước khung đỡ nắp hố ga
Đơn vị: mm
| Đường kính danh nghĩa | D 1 | Dung sai | D 2 | Dung sai | D 3 | t | I | H |
| 160 | 159.7 | -0.5 | 160.8 | +0.5 | 172 | 7.7 | 30 | 54 |
| 200 | 199.7 | -0.6 | 201 | +0.6 | 215 | 82 | 50 | 85 |
4.5 Yêu cầu về cơ tính
4.5.1. Độ bền kéo của vật liệu nhựa PVC-U
Khi thử theo phương pháp thử nêu tại 5.4, độ bền kéo của nhựa PVC-U làm hố ga tính bằng Mpa có giá trị tối thiểu là 45 MPa
4.5.2. Độ bền nén của hố ga
Khi thử theo phương pháp thử nêu tại 5.5, mẫu không có dấu hiệu bị phá hủy hay nứt vỡ
4.5.3. Độ bền chịu áp suất
Khi thử theo phương pháp thử nêu tại 5.6, mẫu không có dấu hiệu bị phá hủy hay nứt vỡ
5 Phương pháp thử
5.1 Dụng cụ, thiết bị thử nghiệm
Các dụng cụ, thiết bị dùng trong thử nghiệm hố ga bao gồm các dụng cụ chính sau:
Dụng cụ thử: Tấm cao su có kích thước lớn hơn so với đường kính của mẫu thử, có chiều dày 6mm.
Khi thử theo phương pháp thử nêu tại 5.4, 5.5, 5.6, thiết bị thử là máy kéo, nén hoặc các thiết bị kéo nén có tải trọng tối thiểu đến 12 kN.
Khi thử theo phương pháp thử nêu tại 5.7, thiết bị thử là bể ổn định nhiệt 60°C ± 2°C và cân phân tích có độ chính xác đến 0,001 g.
Khi thử theo phương pháp thử nêu tại 5.8, dụng cụ và thiết bị thử theo TCVN 6147-1: 2003 (ISO 2507-1: 1995) và TCVN 6147 - 2:2003 (ISO 2507-2: 1995).
5.2 Ngoại quan và mầu sắc
Quan sát bằng mắt thường không sử dụng kính phóng đại. Ngoại quan và mầu sắc của hố ga phải đảm bảo theo mục 4.2 và 4.3
5.3 Kích thước và dung sai
Đo các kích thước theo TCVN 6145 (ISO 3126). Các kích thước phải đảm bảo không vượt quá các giá trị ghi trong mục 4.4
5.4 Kiểm tra độ bền kéo
5.4.1 Mẫu thử
Cắt từ hố ga 03 mẫu thử (mỗi hố ga cắt 01 mẫu thử) có hình dạng thích hợp để kéo.
5.4.2 Tiến hành
Kéo mẫu thử ở vận tốc 5 ± 0.5 mm/mln, nhiệt độ khi thử nghiệm là 23°C ± 2°C.
5.4.3 Kết quả thử
Độ bền kéo được tính theo công thức sau đây.
σ = F/A
Trong đó:
σ Độ bền kéo MPa,
F Lực kéo tại thời điểm mẫu thử bị phá hủy (N),
A Diện tích tiết diện ban đầu tại vị trí kéo đứt của mẫu thử (mm 2 )
Độ bền kéo trung bình đo được sau 3 lần thử nghiệm phải lớn hơn hoặc bằng 45 MPa.
Ghi chú: 1N/mm 2 = 1.1 MPa
5.5 Khả năng chịu tải trọng tác dụng
5.5.1 Mẫu thử
Với mỗi một loại hố ga lấy 03 mẫu để tiến hành thử nghiệm
5.5.2 Tiến hành
Nhiệt độ khi thử nghiệm là 23°C ± 2°C
Đặt mẫu thử lên trên tấm phẳng, sau đó đặt lên trên miệng hố ga một tấm tải trọng theo phương thẳng như hình 19. Tấm tải trọng có lực tác động lên hố ga là 6 kN (đối với ống có đường kính 160mm hoặc 200mm) hoặc12kN (đối với ống có đường kính 315mm) với vận tốc 10 ± 2 mm/min theo phương thẳng đứng.
Hình 20. Sơ đồ thử nghiệm khả năng chịu tải trọng
5.5.3 Kết quả
Với lực tác động lên hố ga như mục 5.4.2 không có mẫu thử nào có dấu hiệu bị phá hủy hay nứt vỡ.
5.6 Khả năng chịu áp suất
5.6.1 Khả năng chịu áp suất khi không có tải trọng tác dụng
5.6.1.1 Mẫu thử
Với mỗi một loại hố ga lấy 03 mẫu để tiến hành thử nghiệm
5.6.1.2 Tiến hành
Nhiệt độ khi thử nghiệm là từ 5°C đến 35°C
Kết nối 1 đầu của mẫu thử với bơm chân không, tạo áp suất lên tới 0.078 MPa, cứ để vậy trong 1 min.
5.6.1.3 Kết quả
Sau 1 phút các mẫu thử không có dấu hiệu bị phá hủy hay nứt vỡ.
5.6.2 Khả năng chịu áp suất khi có tải trọng tác dụng
5.6.2.1 Mẫu thử
Với mỗi một loại hố ga lấy 03 mẫu để tiến hành thử nghiệm
5.6.2.2 Tiến hành
Nhiệt độ khi thử nghiệm là từ 5°C đến 35°C
Đặt tấm cao su lên bề mặt mẫu thử, sau đó đặt tấm chất tải lên phía trên bề mặt tấm cao su. Sau đó tác động tải trọng lên đến 12kN, tạo áp suất lên tới 0.078 MPa, rồi để như vậy 1 min.
Hình 21. Sơ đồ thử nghiệm khả năng chịu áp suất khi tải trọng tác động
5.6.2.3 Kết quả
Sau 1 min các mẫu thử không có dấu hiệu bị phá hủy hay nứt vỡ.
5.6.3 Thử nghiệm kiểm tra áp suất gập cong của phần kết nối
5.6.3.1 Mẫu thử
Với mỗi một loại hố ga lấy 03 mẫu để tiến hành kiểm tra
5.6.3.2 Tiến hành
Tạo một góc gập 3° ở phần kết nối đường ống của mẫu thử nghiệm, tạo áp suất lên tới 0.078 Mpa, để như vậy 1 min.
Hình 22. Sơ đồ thử nghiệm khả năng chịu áp suất khi tải trọng tác động và được tạo gấp 3°
5.6.3.3 Kết quả thử nghiệm
Sau 1 min các mẫu thử không có dấu hiệu bị phá hủy hay nứt vỡ.
5.7 Khả năng chịu hóa chất
5.7.1 Mẫu thử
Cắt từ hố ga 03 mẫu thử có kích thước 25 mm x 15 mm để tiến hành thử nghiệm
5.7.2 Dung dịch thử
Các loại dung dịch thử cho theo bảng 20 dưới đây
Bảng 20: Nồng độ của dung dịch kiểm tra
| Loại dung dịch dùng cho kiểm tra | Nồng độ của dung dịch kiểm tra |
| Nước | Nước sạch qua chưng cất hoặc nước trao đổi ion đã bỏ hết thành phần khoáng chất trong nước |
| Natri clorua | Hòa tan trong nước 10% natri clorua |
| Axit sunfuric | Hòa tan trong nước 30% axit sunfuric |
| Sodium hydroxide | Hòa tan trong nước 40% Sodium hydroxide |
5.7.3 Tiến hành
Rửa sạch mẫu thử rồi lau khô bằng giấy lọc, cân khối lượng ban đầu của mẫu m a với độ chính xác 0,001 g. Tiếp đó ngâm mẫu thử vào các dung dịch kiểm tra được quy định ở bảng 17 trong 5 giờ đồng hồ ở nhiệt độ 60°C ± 2°C. Sau đó rửa lại trong 5 giây dưới dòng nước chảy (không được nhúng trong nước), rồi dùng giẻ khô lau sạch nước trên bề mặt mẫu thử. Cân khối lượng của mẫu sau khi ngâm m b
Từ đó tính toán mức độ biến đổi khối lượng (mg/cm 2 ) theo công thức dưới đây:
m c = (m a - m b )/S
Trong đó: m a là khối lượng trước khi nhúng của mẫu thử (mg), m b là khối lượng sau khi nhúng của mẫu thử (mg), S là diện tích bề mặt mẫu thử (cm 2 )
5.7.4 Kết quả thử nghiệm
Khối lượng m c đo được phải đảm bảo không bị biến đổi lớn hơn 0,2 mg/cm 2
5.8 Kiểm tra nhiệt độ mềm hóa-Vicat
Kiểm tra nhiệt độ mềm hóa Vicat thực hiện dựa theo TCVN 6147-1: 2003 (ISO 2507-1: 1995) và TCVN 6147 - 2: 2003 (ISO 2507-2: 1995). Nhiệt độ hóa mềm vicat của hố ga phải lớn hơn hoặc bằng 76°C
6 Báo cáo thử nghiệm
Báo cáo thử nghiệm phải bao gồm các thông tin sau:
- Đặc điểm nhận dạng của sản phẩm hố ga được thử nghiệm;
- Các kích thước và nhận xét về mẫu thử sau khi gia công;
- Các thông số của nguồn phát như lực kéo, nén, áp suất của từng đợt thí nghiệm ...;
- Giá trị đo được của từng mẫu và giá trị trung bình;
- Các ghi nhận khác trong quá trình thử nghiệm;
- Viện dẫn tiêu chuẩn này;
- Ngày tháng năm và người tiến hành thử nghiệm.
7 Ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản
7.1 Ghi nhãn
Các thông tin ghi nhãn phải được in hoặc dập trực tiếp lên sản phẩm sao cho sau khi lưu giữ, chịu ảnh hưởng của thời tiết, khi thao tác, lắp đặt và trong suốt quá trình sử dụng sản phẩm ghi nhãn vẫn rõ ràng.
Việc ghi nhãn không được tạo ra các vết nứt ban đầu hoặc các kiểu khuyết tật khác làm ảnh hưởng đến việc phù hợp của hố ga nhựa cứng với các yêu cầu của tiêu chuẩn này.
Nếu nhãn được in lên sản phẩm thì Mẫu của mực in phải khác Mẫu nền của sản phẩm.
Kích thước của nhãn phải sao cho nhãn nhìn được rõ ràng bằng mắt thường.
Các thông tin ghi nhãn cần tối thiểu các thông tin sau:
(1) Chủng loại hoặc ký hiệu;
(2) Vật liệu;
(3) Kích thước danh nghĩa của sản phẩm;
(4) Thông tin nhà sản xuất;
(5) Ký hiệu hợp chuẩn.
7.2 Vận chuyển và bảo quản
7.2.1. Vận chuyển
Hố ga dạng nhỏ có khối lượng nhẹ nên có thể thao tác đơn giản. Tuy nhiên khi chồng, bốc dỡ thì không được ném, không được tạo va đập.
7.2.2. Bảo quản
Đối với các hố ga phải bảo quản trong thời gian dài thì nên sắp xếp trong các nhà kho có mái che, đối với các hố ga để ở ngoài trời thì phải bảo quản ở trạng thái tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời bằng cách phủ bạt không trong suốt (bạt màu), để ở nơi thông gió, cách xa nguồn nhiệt và lửa.
TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] JSWAS K-7-2008: Unplasticized Polyvinyl Chloride (PVC) Inspection Chambers for Sewerage.
[2] ISO 264: 1976 Phụ tùng nối bằng polyvinyl clorua cứng (PVC-U) với các khớp nhẵn dùng cho các ống chịu áp lực-Chiều dài nối - Dãy thông số theo hệ mét.
[3] ISO 580: 1990 Phụ tùng nối dạng đúc bằng polyvinyl clorua cứng (PVC-U) chịu áp lực - thử nghiệm trong lò sấy.
[4] ISO 2035: 1974 Các phụ tùng nối dạng đúc bằng polyvinyl clorua cứng (PVC-U) dùng cho các vòng đệm đàn hồi dưới điều kiện áp suất - Xác định độ bền với áp suất.
[5] ISO 2044 : 1974 Các phụ tùng nối dạng đúc bằng polyvinyl clorua cứng (PVC-U) liên kết bằng cách phun dung môi được dùng cho các ống chịu áp lực. Thử nghiệm áp suất thủy lực bên trong.
[6] ISO 2045 :1988 Khớp nối đơn dùng cho các loại ống chịu áp lực bằng polyvinyl clorua cứng (PVC- U) và polyvinyl clorua đã được clo hóa (PVC-C) với các vòng đệm đàn hồi. Độ sâu tiếp giáp tối thiểu của khớp nối.
[7] ISO 2048: 1990 Khớp nối kép dùng cho các loại ống chịu áp lực bằng polyvinyl clorua cứng (PVC- U) với các vòng đệm đàn hồi. Độ sâu tiếp giáp tối thiểu của khớp nối.
[8] TCVN 7306: 2008 (ISO 9852: 2007) Ống poly (vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U) - Độ bền chịu diclometan ở nhiệt độ quy định (DCMT) - Phương pháp thử.
[9] TCVN 8492: 2011 Ống cuốn xoắn bằng Poly (vinyl clorua) không hóa dẻo (PVC-U) dùng cho hệ thống dẫn nước và thoát nước đặt ngầm dưới đất trong điều kiện không có áp suất.
[10] ISO 9853: 1991 Các phụ tùng đúc phun bằng polyvinyl clorua cứng (PVC-U) dùng cho hệ thống ống chịu áp lực - thử nghiệm phá vỡ và yêu cầu kỹ thuật cơ bản.
[11] DIN EN 1401-1, Plastics piping systems for non-pressure underground drainage and sewerage - Unplasticized poly (vinyl chloride) (PVC-U) - Part 1: Specifications for pipes, fittings and the system
[12] DIN EN 1452-1, Plastics piping systems for water supply - Unplasticized poly (vinyl chloride) (PVC-U) - Part 1: General
[13] DIN EN 1452-2, Plastics piping systems for water supply - Unplasticized poly (vinyl chloride) (PVC-U) - Part 2: Pipes
[14] DIN EN 1456-1, Plastics piping systems for buried and above ground drainage and sewerage under pressure - Unplasticized poly (vinyl chloride) (PVC-U) - Part 1: Specifications for piping components and the system
MỤC LỤC
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện dẫn
3 Phân loại
4 Yêu cầu kỹ thuật
4.1 Vật liệu
4.2 Mầu sắc
4.3 Ngoại quan
4.4 Cấu tạo và kích thước
4.5 Yêu cầu về cơ tính
5 Phương pháp thử
5.1 Dụng cụ, thiết bị thử nghiệm
5.2 Ngoại quan và mầu sắc
5.3 Kích thước và dung sai
5.4 Kiểm tra độ bền kéo
5.5 Khả năng chịu tải trọng tác dụng
5.6 Khả năng chịu áp suất
5.7 Khả năng chịu hóa chất
5.8 Kiểm tra nhiệt độ mềm hóa Vicat
6 Báo cáo thử nghiệm.
7 Ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản
7.1 Ghi nhãn
7.2 Vận chuyển và bảo quản
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!