Tiêu chuẩn TCVN 8035:2009 Dung sai ổ lăn đỡ

Thuộc tính Nội dung Tiêu chuẩn liên quan Lược đồ Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 8035:2009

ISO 492:2002

Ổ LĂN - Ổ LĂN ĐỠ - DUNG SAI

Rolling bearings - Radial bearings - Tolerances

Lời nói đầu

TCVN 8035 : 2009 hoàn toàn tương đương với ISO 492 : 2002.

TCVN 8035 : 2009 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC4 lăn, ổ đ biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Cht lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

Ổ LĂN - Ổ LĂN ĐỠ - DUNG SAI

Rolling bearings - Radial bearings - Tolerances

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy đnh dung sai cho các kích thước bao (trừ các kích thước mép vát) và độ chính xác hướng kính (hướng tâm) của lăn đỡ được quy đnh trong TCVN 8033 (ISO 15), ISO 355 và ISO 8443.

Tiêu chuẩn này không áp dụng cho một số ổ lăn kiểu đặc biệt (ví dụ các ổ đũa kim không đủ bộ như: không có vòng cách và vòng trong, có vòng cách và không có vòng trong) hoặc cho các lĩnh vực ứng dụng đặc biệt (ví dụ, các ổ lăn đ của khung máy bay và các ổ lăn đ chính xác dùng cho các dụng cụ). Dung sai cho các ổ lăn đỡ này được quy định trong các tiêu chuẩn có liên quan.

Các giới hạn kích thước của mép vát được giới thiệu trong ISO 582.

2. Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rt cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối vi các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mi nht, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 4175-1 : 2008 (ISO 1132-1 : 2000), lăn - Dung sai – Phn 1: Thuật ngữ và định nghĩa.

TCVN 8033 : 2009 (ISO 15 : 1998), lăn - lăn đ-Kích thước bao, bn vẽ chung.

ISO 355 : 1977, Rolling bearings - Metric tapered roller bearings - Boundary dimensions and series designations ( lăn - đũa côn h mét — Kích thước bao và ký hiu loạt).

TCVN 1483 : 2008 (ISO 582 : 1995), lăn - Kích thước mép vát - Giá trị lớn nhất.

ISO 5593 : 1997, Rolling bearings - Vocabulary ( lăn - Từ vựng).

ISO 8443 : 1999, Rolling bearings - Radial ball bearings with flanged outer ring - Flange dimensions ( lăn - bi đỡ có vai trên vòng ngoài - Kích thước của vai).

ISO 15241 : 2001, Rolling bearings - Symbols for quantities ( lăn - Ký hiệu cho các đại lượng).

3. Thuật ngữ và định nghĩa

Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa cho trong TCVN 4175-1 (ISO 1132-1) và ISO 5593.

4. Ký hiệu

4.1. Quy đnh chung

Tiêu chuẩn này áp dụng các ký hiệu cho trong ISO 15241 và các ký hiệu sau.

Các ký hiệu (trừ các ký hiệu về dung sai) được chỉ dẫn trên Hình 1 đến Hình 4 và các giá trị cho trong Bảng 1 đến Bảng 26 biu thị các kích thước danh nghĩa nếu không có quy đnh nào khác.

4.2. Ký hiu cho các kích thước bao và độ chính xác vận hành

Ký hiệu cho các kích thước được giới thiệu trên Hình 1.

B

chiu rộng vòng trong;

VBs

độ biến đổi của chiu rộng vòng trong;

Bs

sai lệch của chiu rộng đơn nht của vòng trong;

C

chiều rộng vòng ngoài;

C1

chiu rộng vai của vòng ngoài;

VCs

độ biến đổi của chiều rộng vòng ngoài;

VC1s

độ biến đổi chiều rộng vai của vòng ngoài;

Cs

sai lệch của chiều rộng đơn nht của vòng ngoài;

C1s

sai lệch của chiều rộng đơn nht của vai trên vòng ngoài;

d

đường kính trong;

d1

đường kính tại mặt mút rộng theo lý thuyết của l côn cơ bn;

Vdmp

độ biến đổi của đường kính trong trung bình (ch áp dụng cho lỗ trụ cơ bản);

Vdsp

Độ biến đi của đường kính trong trong mặt phẳng đơn nhất;

dmp

sai lệch của đường kính trong trung bình trong mặt phng đơn nhất (chỉ dùng cho lỗ côn cơ bản, có liên quan đến mặt mút hẹp theo lý thuyết của lỗ);

ds

sai lệch của đường kính trong đơn nhất;

d1mp

sai lệch của đường kính trong trung bình trong mặt phẳng đơn nhất tại mặt mút rộng theo lý thuyết của lỗ côn cơ bản;

D

đường kính ngoài;

D1

đường kính ngoài của vai trên vòng ngoài;

VDmp

độ biến đi của đường kính ngoài trung bình;

VDsp

độ biến đổi của đường kính ngoài trong mặt phẳng đơn nhất;

Ds

sai lệch của đường kính ngoài đơn nhất;

Dmp

sai lệch của đường kính ngoài trung bình trong mặt phẳng đơn nhất;

D1s

sai lệch đường kính ngoài đơn nhất của vai        trên vòng ngoài;

Kea

độ đảo hướng kính (hướng tâm) của vòng ngoài ổ đã được lắp;

Kia

độ đảo hướng kính (hướng tâm) của vòng trong ổ đã được lắp;

Sd

độ vuông góc của mặt mút vòng trong so với lỗ;

SD

độ vuông góc của b mặt ngoài vòng ngoài so với mặt mút;

SD1

độ vuông góc của bề mặt ngoài vòng ngoài so với mặt mút phía sau của vai;

Sea

độ đảo chiều trục của vòng ngoài ổ đã lắp;

Sea1

độ đảo chiều trục của mặt mút phía sau của vai trên vòng ngoài ổ đã lắp;

Sia

độ đảo chiều trục của vòng trong ổ đã lắp;

a

góc côn (một nửa góc côn) của lỗ vòng trong.

CHÚ DẪN

1 Bề mặt ngoài của

Hình 1 - Ký hiệu cho các kích thước bao

4.3. Các ký hiệu bổ sung cho ổ đũa côn

Xem Hình 2.

T chiu rộng của đã lắp;

T1 chiều rộng hiệu dụng của cụm vòng trong;

T2 chiu rộng hiệu dụng của cụm vòng ngoài;

TS sai lệch của chiều rộng thực tế của ;

T1s sai lệch của chiều rộng hiệu dụng thực tế của cụm vòng trong;

T2s sai lệch của chiều rộng hiu dụng thực tế của vòng ngoài.

CHÚ DN:

1 Vòng ngoài chun

2 Cụm vòng trong chun

Hình 2 - Các ký hiu bổ sung cho ổ đũa côn

5. Dung sai

5.1. Ổ lăn đỡ trừ đũa côn

5.1.1. Quy định chung

Dung sai đường kính trong được cho trong điều này áp dụng cho các lỗ trụ cơ bản. Dung sai cho các lỗ côn được cho trong 5.4.

Loạt đường kính trong các Bảng 1 đến Bảng 8 là loạt đường kính đã được xác định trong TCVN 8033 (ISO 15).

5.1.2 Cấp chính xác thường

Xem Bảng 1 và Bảng 2.

Bảng 1 - Vòng trong

Giá tr dung sai tính bằng micromét

d

mm

dmp

Vdsp

Vdmp

Kia

Bs

VBs

Loạt đường kính

tất cả

thường

sửa đổia

9

0,1

2, 3, 4

> 

£

trên

dưới

max

max

max

trên

dưới

max

-

0,6

2,5

10

18

 

30

50

80

120

180

 

250

315

400

500

630

 

800

1000

1250

1600

0,6

2,5

10

18

30

 

50

80

120

180

250

 

315

400

500

630

800

 

1000

1250

1600

2000

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

-8

-8

-8

-8

-10

 

-12

-15

-20

-25

-30

 

-35

-40

-45

-50

-75

 

-100

-125

-160

-200

10

10

10

10

13

 

15

19

25

31

38

 

44

50

56

63

-

 

-

-

-

-

8

8

8

8

10

 

12

19

25

31

38

 

44

50

56

63

-

 

-

-

-

-

6

6

6

6

8

 

9

11

15

19

23

 

26

30

34

38

-

 

-

-

-

-

6

6

6

6

8

 

9

11

15

19

23

 

26

30

34

38

-

 

-

-

-

-

10

10

10

10

13

 

15

20

25

30

40

 

50

60

65

70

80

 

90

100

120

140

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

-40

-40

-120

-120

-120

 

-120

-150

-200

-250

-300

 

-350

-400

-450

-500

-750

 

-1000

-1250

-1600

-2000

-

-

-250

-250

-250

 

-250

-380

-380

-500

-500

 

-500

-630

-

-

-

 

-

-

-

-

12

12

15

20

20

 

20

25

25

30

30

 

35

40

50

60

70

 

80

100

120

140

a Áp dụng cho các vòng trong và vòng ngoài của các đơn được chế tạo cho các cụm lắp cp đôi và lắp chồng. Cũng áp dụng cho các vòng trong có lỗ côn với d ³ 50mm.

Bảng 2 - Vòng ngoài

Các giá tr dung sai tính bằng micromét

D

mm

Dmp

VDspa

VDmpa

Kea

Cs

C1s

VCs

VC1sb

hở

được che

Loạt đường kính

9

0,1

2, 3, 4

2, 3, 4

£

trên

dưới

max

max

max

trên

dưới

max

-

2.5

6

18

30

 

50

80

120

150

180

 

250

315

400

500

630

 

800

1000

1250

1600

2000

2,5

6

18

30

50

 

80

120

150

180

250

 

315

400

500

630

800

 

1000

1250

1600

2000

2500

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

-8

-8

-8

-9

-11

 

-13

-15

-18

-25

-30

 

-35

-40

-45

-50

-75

 

-100

-125

-160

-200

-250

10

10

10

12

14

 

16

19

23

31

38

 

44

50

56

63

94

 

125

-

-

-

-

8

8

8

9

11

 

13

19

23

31

38

 

44

50

56

63

94

 

125

-

-

-

-

6

6

6

7

8

 

10

11

14

19

23

 

26

30

34

38

55

 

75

-

-

-

-

10

10

10

12

16

 

20

26

30

38

-

 

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

-

6

6

6

7

8

 

10

11

14

19

23

 

26

30

34

38

55

 

75

-

-

-

-

15

15

15

15

20

 

25

35

40

45

50

 

60

70

80

100

120

 

140

160

190

220

250

Giống như Bs, và VBs, của vòng trong của cùng một như vòng ngoài

CHÚ THÍCH: Các dung sai đi vi đường kính ngoài D1 của vai trên vòng ngoài được cho trong Bảng 24.

a Áp dụng trước khi lắp và sau khi tháo vòng chặn trong hoặc ngoài

b Ch áp dụng cho các bi có rãnh.

                           

5.1.3 Cấp chính xác 6

Xem các Bảng 3 và Bảng 4.

Bảng 3 - Vòng trong

Các giá trị dung sai tính bằng micromét

d

mm

dmp

Vdsp

Vdmp

Kia

Bs

VBs

Loạt đường kính

Tất cả

thường

sửa đổia

9

0,1

2, 3, 4

£

trên

dưới

max

max

max

trên

dưới

max

-

0,6

2,5

10

18

 

30

50

80

120

180

 

250

315

400

500

0,6

2,5

10

18

30

 

50

80

120

180

250

 

315

400

500

630

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

-7

-7

-7

-7

-8

 

-10

-12

-15

-18

-22

 

-25

-30

-35

-40

9

9

9

9

10

 

13

15

19

23

28

 

31

38

44

50

7

7

7

7

8

 

10

15

19

23

28

 

31

38

44

50

5

5

5

5

6

 

8

9

11

14

17

 

19

23

26

30

5

5

5

5

6

 

9

11

15

19

23

 

26

30

34

38

5

5

6

7

8

 

10

10

13

18

20

 

25

30

35

40

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

-40

-40

-120

-120

-120

 

-120

-150

-200

-250

-300

 

-350

-400

-450

-500

-

-

-250

-250

-250

 

-250

-380

-380

-500

-500

 

-500

-630

-

-

12

12

15

20

20

 

20

25

25

30

30

 

35

40

45

50

a Áp dụng cho các vòng trong và vòng ngoài của các đơn được chế tạo cho các cụm lắp cp đôi và lắp chồng. Cũng áp dụng cho các vòng trong có lỗ côn với d ³ 50mm.

                               

Bảng 4 - Vòng ngoài

Các giá trị dung sai tính bằng micromét

D

mm

Dmp

VDspa

VDmpa

Kea

Cs

C1sb

VCs

VC1sb

hở

được che

Loạt đường kính

9

0,1

2, 3, 4

0, 1, 2, 3, 4

£

trên

dưới

max

max

max

trên

dưới

max

-

2,5

6

18

30

 

50

80

120

150

180

 

250

315

400

500

630

 

800

2,5

6

18

30

50

 

80

120

150

180

250

 

315

400

500

630

800

 

1000

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

-7

-7

-7

-8

-9

 

-11

-13

-15

-18

-20

 

-25

-28

-33

-38

-45

 

-60

9

9

9

10

11

 

14

16

19

23

25

 

31

35

41

48

56

 

75

7

7

7

8

9

 

11

16

19

23

25

 

31

35

41

48

56

 

75

5

5

5

6

7

 

8

10

11

14

15

 

19

21

25

29

34

 

45

9

9

9

10

13

 

16

20

25

30

-

 

-

-

-

-

-

 

-

5

5

5

6

7

 

8

10

11

14

15

 

19

21

25

29

34

 

45

8

8

8

9

10

 

13

18

20

23

25

 

30

35

40

50

60

 

75

Giống như Bs, và VBs, của vòng trong của cùng một như vòng ngoài

 

CHÚ THÍCH: Các dung sai đi vi đường kính ngoài D1 của vai trên vòng ngoài được cho trong Bảng 24.

 

a Áp dụng trước khi lắp và sau khi tháo vòng chặn trong hoặc ngoài

b Ch áp dụng cho các bi có rãnh.

 

                                   

5.1.4. Cp chính xác 5

Xem các Bảng 5 và Bảng 6.

Bảng 5 - Vòng trong

Các giá trị dung sai tính bằng micromét

d

mm

dmp

Vdsp

Vdmp

Kis

Sd

Siaa

Bs

VBs

Loạt đường kính

tt cả

thường

sửa đổia

9

0, 1, 2, 3, 4

£

trên

dưới

max

max

max

trên

dưới

max

-

0,6

2,5

10

18

 

30

50

80

120

180

 

250

315

0,6

2,5

10

18

30

 

50

80

120

180

250

 

315

400

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

0

-5

-5

-5

-5

-6

 

-8

-9

-10

-13

-15

 

-18

-23

5

5

5

5

6

 

8

9

10

13

15

 

18

23

4

4

4

4

5

 

6

7

8

10

12

 

14

18

3

3

3

3

3

 

4

5

5

7

8

 

9

12

4

4

4

4

4

 

5

5

6

8

10

 

13

15

7

7

7

7

8

 

8

8

9

10

11

 

13

15

7

7

7

7

8

 

8

8

9

10

13

 

15

20

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

0

-40

-40

-40

-80

-120

 

-120

-150

-200

-250

-300

 

-350

-400

-250

-250

-250

-250

-250

 

-250

-250

-380

-380

-500

 

-500

-630

5

5

5

5

5

 

5

6

7

8

10

 

13

15

a Chỉ áp dụng cho ổ bi có rãnh.

b Áp dụng cho các vòng trong và vòng ngoài của các đơn được chế tạo cho các cụm lắp cặp đôi và lắp chồng. Cũng áp dụng cho các vòng trong cổ lỗ côn với d ³ 50 mm.

Bảng 6 - Vòng ngoài

Các giá tr dung sai tính bằng micromét

D

mm

Dmp

VDsp

VDm

Kea

SDa

SDb

Seaa,b

Sea1b

Cs

C1sb

VCs

VC1sb

Loạt đường kính

9

0, 1, 2, 3, 4

£

trên

dưới

max

max

max

max

max

max

trên

dưới

max

-

2,5

6

18

30

 

50

80

120

150

180

 

250

315

400

500

630

2,5

6

18

30

50

 

80

120

150

180

250

 

315

400

500

630

800

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

-5

-5

-5

-6

-7

 

-9

-10

-11

-13

-15

 

-18

-20

-23

-28

-35

5

5

5

6

7

 

9

10

11

13

15

 

18

20

23

28

35

4

4

4

5

5

 

7

8

8

10

11

 

14

15

17

21

26

3

3

3

3

4

 

5

5

6

7

8

 

9

10

12

14

18

5

5

5

6

7

 

8

10

11

13

15

 

18

20

23

25

30

8

8

8

8

8

 

8

9

10

10

11

 

13

13

15

18

20

8

8

8

8

8

 

10

11

13

14

15

 

18

20

23

25

30

11

11

11

11

11

 

14

16

18

20

21

 

25

28

33

35

42

Giống như Bs, của vòng trong của cùng một ổ như vòng ngoài

5

5

5

5

5

 

6

8

8

8

10

 

11

13

15

18

20

CHÚ THÍCH: Các dung sai đối với đường kính ngoài D, của vai trên vòng ngoài được cho trong Bảng 24.

a Không áp dng cho có vai trên vòng ngoài.

b Ch áp dụng cho ổ bi có rãnh.

                           

5.1.5. Cấp chính xác 4

Xem các Bảng 7 và Bảng 8.

Bảng 7 - Vòng trong

Các giá trị dung sai tính bằng micromét

d

mm

dmp

ds a

Vdsp

Vdmp

Kia

Sd

Siab

Bs

VBs

Loạt đường kính

Tt cả

thường

sửa đổia

9

0, 1, 2, 3, 4

£

trên

dưới

max

max

max

trên

dưới

max

-

0,6

2,5

10

18

 

30

50

80

120

180

0,6

2,5

10

18

30

 

50

80

120

180

250

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

-4

-4

-4

-4

-5

 

-6

-7

-8

-10

-12

4

4

4

4

5

 

6

7

8

10

12

3

3

3

3

4

 

5

5

6

8

9

2

2

2

2

2,5

 

3

3,5

4

5

6

2,5

2,5

2,5

2,5

3

 

4

4

5

6

8

3

3

3

3

4

 

4

5

5

6

7

3

3

3

3

4

 

4

5

5

7

8

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

-40

-40

-40

-80

-120

 

-120

-150

-200

-250

-300

-250

-250

-250

-250

-250

 

-250

-250

-380

-380

-500

2,5

2,5

2,5

2,5

2,5

 

3

4

4

5

6

a Các sai lệch này ch áp dụng cho các loạt đường kính 0, 1, 2, 3 và 4.

b Chỉ áp dụng cho ổ bi có rãnh.

c Áp dụng cho vòng trong và vòng ngoài của các ổ đơn được chế tạo cho các cụm lắp cặp đôi và lp chồng.

Bảng 8 - Vòng ngoài

Các giá trị dung sai tính bằng micromét

D

mm

Dmp

Ds

VDsp

VDmp

Kea

SDb

SD1c

Sea b,c

Sea1 c

Cs

C1sc

VCs

VC1sc

Loạt đường kính

9

0, 1, 2, 3, 4

£

trên

dưới

max

max

max

max

max

max

trên

dưới

max

-

2,5

6

18

30

 

50

80

120

150

180

 

250

315

2,5

6

18

30

50

 

80

120

150

180

250

 

315

400

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

0

-4

-4

-4

-5

-6

 

-7

-8

-9

-10

-11

 

-13

-15

4

4

4

5

6

 

7

8

9

10

11

 

13

15

3

3

3

4

5

 

5

6

7

8

8

 

10

11

2

2

2

2,5

3

 

3,5

4

5

5

6

 

7

8

3

3

3

4

5

 

5

6

7

8

10

 

11

13

4

4

4

4

4

 

4

5

5

5

7

 

8

10

5

5

5

5

5

 

5

6

7

8

10

 

10

13

7

7

7

7

7

 

7

8

10

11

14

 

14

18

Giống như Bs của vòng trong của cùng một ổ như vòng ngoài

2,5

2,5

2,5

2,5

2,5

 

3

4

5

5

7

 

7

8

CHÚ THÍCH: Các dung sai đối với đường kính ngoài D, của vai trên vòng ngoài được cho trong Bảng 24.

a Các sai lệch này chỉ áp dụng cho các loạt đường kính 0, 1, 2, 3 và 4.

b Không áp dng cho có vai trên vòng ngoài.

c Chỉ áp dụng cho ổ bi có rãnh

                           

5.1.6 Cấp chính xác 2

Xem các Bảng 9 và Bảng 10.

Bng 9 - Vòng trong

Các giá trị dung sai tính bằng micromét

d

mm

dmp

dsa

Vdspa

Vdmp

Kia

Sd

Sia b

Bs

VBs

tt cả

thường

sửa đi

£

trên

dưới

max.

max.

max.

max.

max.

trên

dưới

max.

-

0,6

25

10

18

 

30

50

80

120

150

 

180

0,6

2,5

10

18

30

 

50

80

120

150

180

 

250

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

-2,5

-2,5

-2,5

-2,5

-2,5

 

-2,5

-4

-5

-7

-7

 

-8

2,5

2,5

2,5

2,5

2,5

 

2,5

4

5

7

7

 

8

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

 

1,5

2

2,5

3,5

3,5

 

4

1,5

1,5

1,5

1,5

2,5

 

2,5

2,5

2,5

2,5

5

 

5

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

 

1,5

1,5

2,5

2,5

4

 

5

1,5

1,5

1,5

1,5

2,5

 

2,5

2,5

2,5

2,5

5

 

5

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

-40

-40

-40

-80

- 120

 

- 120

-150

-200

-250

-250

 

-300

-250

-250

-250

-250

-250

 

-250

-250

-380

-380

-380

 

-500

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

 

1,5

1,5

2,5

2,5

4

 

5

a Các sai lch này ch áp dụng cho các loạt đường kính 0,1, 2, 3 và 4.

b Ch áp dụng cho bi có rãnh.

c Áp dụng cho vòng trong và vòng ngoài của các đơn được chế tạo cho các cụm lắp cặp đôi và lắp chng.

Bảng 10 - Vòng ngoài

Các giá trị dung sai tính bằng micromét

d

mm

Dmp

dsa

Vdspa

VDmp

Kea

SD b

SD1 c

Sea b, c

Sea1 c

Cs

Cs c

VCs

VC1s c

£

trên

dưới

max.

max.

max.

max.

max.

max.

trên

dưới

max.

-

2,5

6

18

30

 

50

80

120

150

180

 

250

315

2,5

6

18

30

50

 

80

120

150

180

250

 

315

400

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

0

-2,5

-2,5

-2,5

-4

-4

 

-4

-5

-5

-7

-8

 

-8

-10

2,5

2,5

2,5

4

4

 

4

5

5

7

8

 

8

10

1,5

1,5

1,5

2

2

 

2

2,5

2,5

3,5

4

 

4

5

1,5

1,5

1,5

2,5

2,5

 

4

5

5

5

7

 

7

8

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

 

1,5

2,5

2,5

2,5

4

 

5

7

1,5

1,5

1,5

2,5

2,5

 

4

5

5

5

7

 

7

8

3

3

3

4

4

 

6

7

7

7

10

 

10

11

Giống như, Bs của vòng trong của cùng một như vòng ngoài

1,5

1,5

1,5

1,5

1,5

 

1,5

2,5

2,5

2,5

4

 

5

7

CHÚ THÍCH: Các dung sai đối với đường kính ngoài D1 của vai trên vòng ngoài được cho trong Bảng 24.

a Chỉ áp dụng cho các ổ hở và được che loạt đường kính 0, 1, 2, 3 và 4.

b Không áp dụng cho ổ có vai trên vòng ngoài.

c Chỉ áp dụng cho bi có rãnh.

                         

5.2. Ổ lăn đũa côn

5.2.1. Quy đnh chung

Dung sai đường kính trong được nêu trong điều này áp dụng cho các lỗ trụ cơ bản. Dung sai cho các lỗ côn được cho trong 5.4.

5.2.2. Cấp chính xác bình thường (cp 0)

Xem các Bảng 11 đến Bảng 13.

Bảng 11 - Vòng trong

Các giá trị dung sai tính bằng micromét

d

mm

dmp

Vdsp

Vdmp

Kia

£

trên

dưới

max.

max.

max.

-

10

18

30

50

 

80

120

180

250

315

 

400

500

630

800

1 000

 

1 250

1 600

10

18

30

50

80

 

120

180

250

315

400

 

500

630

800

1 000

1 250

 

1 600

2 000

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

0

-12

-12

-12

-12

-15

 

-20

-25

-30

-35

-40

 

-45

-60

-75

-100

-125

 

-160

-200

12

12

12

12

15

 

20

25

30

35

40

 

45

60

75

100

125

 

160

200

9

9

9

9

11

 

15

19

23

26

30

 

34

40

45

55

65

 

80

100

15

15

18

20

25

 

30

35

50

60

70

 

80

90

100

115

130

 

150

170

Bảng 12 - Vòng ngoài

Các giá trị dung sai tính bằng micromét

D

mm

Dmp

VDsp

VDmp

Kea

£

trên

dưới

max.

max.

max.

-

18

30

50

80

 

120

150

180

250

315

 

400

500

630

800

1 000

1 250

1 600

2 000

18

30

50

80

120

 

150

180

250

315

400

 

500

630

800

1 000

1 250

1 600

2 000

2 500

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

0

0

0

- 12

- 12

- 14

- 16

- 18

 

-20

-25

-30

-35

-40

 

-45

-50

-75

- 100

- 125

- 160

-200

-250

12

12

14

16

18

 

20

25

30

35

40

 

45

60

80

100

130

170

210

265

9

9

11

12

14

 

15

19

23

26

30

 

34

38

55

75

90

100

110

120

18

18

20

25

35

 

40

45

50

60

70

 

80

100

120

140

160

180

200

220

CHÚ THÍCH: Các dung sai đối với đường kính ngoài D1 của vai trên vòng ngoài được cho trong Bảng 24.

Bảng 13 – Chiu rộng - Vòng trong, vòng ngoài, ổ một dãy và cụm vòng một dãy

Các giá trị dung sai tính bằng micromét

d

mm

Bs

Cs

Ts

T1s

T2s

£

trên

dưới

trên

dưới

trên

dưới

trên

dưới

trên

dưới

-

10

18

30

50

 

80

120

180

250

315

 

400

500

630

800

1 000

 

1 250

1 600

10

18

30

50

80

 

120

180

250

315

400

 

500

630

800

1 000

1 250

 

1 600

2 000

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

0

- 120

- 120

- 120

- 120

- 150

 

- 200

- 250

- 300

- 350

- 400

 

- 450

- 500

- 750

- 1 000

- 1 250

 

- 1 600

-2 000

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

0

- 120

- 120

- 120

- 120

- 150

 

- 200

- 250

- 300

- 350

- 400

 

- 450

- 500

- 750

- 1 000

- 1 250

 

-1 600

-2 000

+ 200

+ 200

+ 200

+ 200

+ 200

 

+ 200

+ 350

+ 350

+ 350

+ 400

 

+ 450

+ 500

+ 600

+ 750

+ 900

 

+ 1 050

+ 1 200

0

0

0

0

0

 

- 200

- 250

- 250

- 250

- 400

 

- 450

- 500

- 600

- 750

- 900

 

- 1 050

-1 200

+ 100

+ 100

+ 100

+ 100

+ 100

 

+ 100

+ 150

+ 150

+ 150

+ 200

 

+ 225

 

0

0

0

0

0

 

- 100

- 150

- 150

- 150

- 200

 

- 225

 

+ 100

+ 100

+ 100

+ 100

+ 100

 

+ 100

+ 200

+ 200

+ 200

+ 200

 

+ 225

 

0

0

0

0

0

 

- 100

- 100

- 100

- 100

- 200

 

- 225

 

5.2.3 Cp chính xác 6X

Dung sai đường kính và độ đảo hướng kính (hướng tâm) đối với các vòng trong và vòng ngoài của cp chính xác này cũng tương tự như các dung sai được cho trong Bảng 11 và Bảng 12 đối với cp chính xác bình thường. Dung sai chiều rộng được cho trong Bảng 14.

Bảng 14 – Chiu rộng - Vòng trong, vòng ngoài, ổ một dây và cụm vòng một dây

Các giá trị dung sai tính bằng micromét

d

mm

Bs

Cs

Ts

T1s

T2s

£

trên

dưới

trên

dưới

trên

dưới

trên

dưới

trên

dưới

10

18

30

50

 

80

120

180

250

315

 

400

10

18

30

50

80

 

120

180

250

315

400

 

500

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

-50

-50

-50

-50

-50

 

-50

-50

-50

-50

-50

 

-50

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

-100

-100

-100

-100

-100

 

-100

-100

-100

-100

-100

 

-100

+ 100

+ 100

+ 100

+ 100

+ 100

 

+ 100

+ 150

+ 150

+ 200

+ 200

 

+ 200

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

+ 50

+ 50

+ 50

+ 50

+ 50

 

+ 50

+ 50

+ 50

+ 100

+ 100

 

+ 100

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

+ 50

+ 50

+ 50

+ 50

+ 50

 

+ 50

+ 100

+ 100

+ 100

+ 100

 

+ 100

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

                             

5.2.5 Cấp chính xác 5

Xem các Bảng 15 đến Bảng 17.

Bảng 15 - Vòng trong

Các giá trị dung sai tính bằng micromét

d

mm

dmp

Vdsp

Vdmp

Kia

Sd

£

trên

dưới

max

max

max

max

10

18

30

50

 

80

120

180

250

315

 

400

500

630

800

1 000

 

1 250

10

18

30

50

80

 

120

180

250

315

400

 

500

630

800

1 000

1 250

 

1 600

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

-7

-7

-8

-10

-12

 

-15

-18

-22

-25

-30

 

-35

-40

-50

-60

-75

 

-90

5

5

6

8

9

 

11

14

17

19

23

 

28

35

45

60

75

 

90

5

5

5

5

6

 

8

9

11

13

15

 

17

20

25

30

37

 

45

5

5

5

6

7

 

8

11

13

13

15

 

20

25

30

37

45

 

55

7

7

8

8

8

 

9

10

11

13

15

 

17

20

25

30

40

 

50

Bảng 16 - Vòng ngoài

Các giá trị dung sai tính bằng micromét

D

mm

Dmp

VDsp

VDmp

Kea

SDa

SD1

£

trên

dưới

max

max

max

max

18

30

50

80

 

120

150

180

250

315

 

400

500

630

800

1 000

 

1 250

1 600

18

30

50

80

120

 

150

180

250

315

400

 

500

630

800

1 000

1 250

 

1 600

2 000

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

0

-8

-8

-9

-11

-13

 

-15

-18

-20

-25

-28

 

-33

-38

-45

-60

-80

 

-100

-125

6

6

7

8

10

 

11

14

15

19

22

 

26

30

38

50

65

 

90

120

5

5

5

6

7

 

8

9

10

13

14

 

17

20

25

30

38

 

50

65

6

6

7

8

10

 

11

13

15

18

20

 

24

30

36

43

52

 

62

73

8

8

8

8

9

 

10

10

11

13

13

 

17

20

25

30

38

 

50

65

CHÚ THÍCH: Các dung sai đối với đường kính ngoài D1 của vai trên vòng ngoài được cho trong Bảng 24.

a Không áp dụng cho có vai trên vòng ngoài.

Bảng 17 – Chiu rộng - vòng trong, vòng ngoài, ổ một dãy và cụm vòng một dãy

Các giá tr dung sai tính bằng micromét

D

mm

Bs

Cs

Ts

T1s

T2s

£

trên

dưới

trên

dưới

trên

dưới

trên

dưới

trên

dưới

10

18

30

50

80

 

120

180

250

315

 

400

500

630

800

1 000

 

1 250

10

18

30

50

80

120

 

180

250

315

400

 

500

630

800

1 000

1 250

 

1 600

0

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

-200

-200

-200

-240

-300

-400

 

-500

-600

-700

-800

 

-900

-1 100

-1 600

-2 000

-2 000

 

-2 000

0

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

 

0

-200

-200

-200

-240

-300

-400

 

-500

-600

-700

-800

 

-900

-1 100

-1 600

-2 000

-2 000

 

-2 000

+ 200

+ 200

+ 200

+ 200

+ 200

+ 200

 

+ 350

+ 350

+ 350

+ 400

 

+ 450

+ 500

+ 600

+ 750

+ 750

 

+ 900

-200

-200

-200

-200

-200

-200

 

-250

-250

-250

-400

 

-450

-500

-600

-750

-750

 

-900

+ 100

+ 100

+ 100

+ 100

+ 100

+ 100

 

+ 150

+ 150

+ 150

+ 200

 

+ 225

 

-100

-100

-100

-100

-100

-100

 

-150

-150

-150

-200

 

-225

 

+ 100

+ 100

+ 100

+ 100

+ 100

+ 100

 

+ 200

+ 200

+ 200

+ 200

 

+ 225

 

-100

-100

-100

-100

-100

-100

 

-100

-100

-100

-200

 

-225

 

5.2.5. Cấp chính xác 4

Xem các Bảng 18 đến Bảng 20.

Bảng 18 - Vòng trong

Các giá trị dung sai tính bằng micromét

d

mm

dmp

Vdsp

Vdmp

Kia

Sd

Sia

£

trên

dưới

max

max

max

max

Max

10

18

30

50

 

80

120

180

250

10

18

30

50

80

 

120

180

250

315

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

-5

-5

-6

-8

-9

 

-10

-13

-15

-18

4

4

5

6

7

 

8

10

11

12

4

4

4

5

5

 

5

7

8

9

3

3

3

4

4

 

5

6

8

9

3

3

4

4

5

 

5

6

7

8

3

3

4

4

4

 

5

7

8

9

Bảng 19-Vòng ngoài

Các giá trị dung sai tính bằng micromét

D

mm

Dmp

Ds

VDsp

VDmp

Kea

SD a

SD1

Sea a

Sea1

£

trên

dưới

max

max

max

max

max

max

18

30

50

80

 

120

150

180

250

315

18

30

50

80

120

 

150

180

250

315

400

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

-6

-6

-7

-9

-10

 

-11

-13

-15

-18

-20

5

5

5

7

8

 

8

10

11

14

15

4

4

5

5

5

 

6

7

8

9

10

4

4

5

5

6

 

7

8

10

11

13

4

4

4

4

5

 

5

5

7

8

10

5

5

5

5

6

 

7

8

10

10

13

7

7

7

7

8

 

10

11

14

14

18

CHÚ THÍCH: Các dung sai đối với đường kính ngoài D, của vai trên vòng ngoài được cho trong Bảng 2.

a Không áp dụng cho ổ có vai trên vòng ngoài.

Bảng 20 - Chiều rộng - Vòng trong, vòng ngoài, ổ một dãy và cụm vòng một dãy

Các giá trị dung sai tính bằng micromét

d

mm

Bs

Cs

Ts

T1s

T2s

£

trên

dưới

trên

dưới

trên

dưới

trôn

dưới

trên

dưới

10

18

30

50

 

80

120

180

250

10

18

30

50

80

 

120

180

250

315

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

-200

-200

-200

-240

-300

 

-400

-500

-600

-700

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

-200

-200

-200

-240

-300

 

-400

-500

-600

-700

+ 200

+ 200

+ 200

+ 200

+ 200

 

+ 200

+ 350

+ 350

+ 350

-200

-200

-200

-200

-200

 

-200

-250

-250

-250

+ 100

+ 100

+ 100

+ 100

+ 100

 

+ 100

+ 150

+ 150

+ 150

-100

-100

-100

-100

-100

 

-100

-150

-150

-150

+ 100

+ 100

+ 100

+ 100

+ 100

 

+ 100

+ 200

+ 200

+ 200

-100

-100

-100

-100

-100

 

-100

-100

-100

-100

5.2.6 Cấp chính xác 2

Xem các Bảng 21 đến Bảng 23.

Bảng 21 - Vòng trong

Các giá trị dung sai tính bng micromét

d

mm

dmp

ds

Vdsp

Vdmp

Kia

Sd

Sia

£

trên

dưới

max

max

max

max

max

10

18

30

50

 

80

120

180

250

10

18

30

50

80

 

120

180

250

315

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

-4

-4

-4

-5

-5

 

-6

-7

-8

-8

2,5

2,5

2,5

3

4

 

5

7

7

8

1,5

1,6

1,5

2

2

 

2,5

3,5

4

5

2

2

2,5

2,5

3

 

3

4

5

6

1,5

1,5

1,5

2

2

 

2,5

3,5

5

5,5

2

2

2,5

2,5

3

 

3

4

5

6

Bảng 22 - Vòng ngoài

Các giá trị dung sai tính bằng micromét

D

mm

Dmp

VDsp

VDmp

Kea

SDa

SD1

Seaa

Sea1

£

trên

dưới

max

max

max

max

max

max

-

18

30

50

80

 

120

150

180

250

315

18

30

50

80

120

 

150

180

250

315

400

0

0

0

0

0

 

0

0

0

0

0

-5

-5

-5

-6

-6

 

-7

-7

-8

-9

-10

4

4

4

4

5