• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 950/QĐ-UBND Hà Nội 2026 giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước lĩnh vực Công Thương

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 09/03/2026 14:25 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 950/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Mạnh Quyền
Trích yếu: Ban hành giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước lĩnh vực Công Thương Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thương mại-Quảng cáo Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 950/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 950/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 950/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
lĩnh vực Công Thương thành phố Hà Nội
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy
định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công
sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 và Nghị định số
111/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài
chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01/7/2024 của Bộ Tài chính
quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước
định giá;
Căn cứ Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND ngày 15/7/2025 ban hành bộ
định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước
lĩnh vực Công Thương thành phố Hà Nội; Quyết định số 24/2026/QĐ-UBND
ngày 09/02/2026 về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 42/2025/QĐ-UBND ngày
15/7/2025 của UBND thành phố Hà Nội ban hành bộ định mức kinh tế - kỹ thuật
dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Công Thương thành
phố Hà Nội;
Căn cứ Nghị quyết số 30/NQ-HĐND ngày 18/12/2022 của HĐND Thành
phố Hà Nội về ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách
nhà nước trong lĩnh vực Công thương thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND ngày 12/12/2024 và Quyết
định số 63/2025/QĐ-UBND ngày 08/10/2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố
về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND ngày 12/12/2024
của Ủy ban nhân dân Thành phố ban hành quy định nội dung quản lý nhà nước
về giá hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Sở Công Thương tại Tờ trình số ………../TTr-SCT ngày
.../02/2026.
1490
25
950
05
3
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Giá dịch vụ sự nghiệp công
sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực Công Thương thành phố Hà Nội (chi tiết
tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Công Thương tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi
việc thực hiện giá; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc và kịp thời báo cáo
Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay
thế cho phù hợp với quy định pháp luật hiện hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Công Thương,
Tài chính; Giám đốc Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại thuộc Sở
Công Thương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Mạnh Quyền
PHỤC LỤC
Giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực
Công Thương thành phố Hà Nội
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026
của UBND thành phố Hà Nội)
I. Hướng dẫn chung
1. Phạm vi
Giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng NSNN lĩnh vực Công Thương là giá đặt hàng,
đấu thầu (hoặc được giao nhiệm vụ trong trường hợp pháp luật chuyên ngành quy định)
cung cấp dịch vụ sự nghiệp công theo các nhóm, gồm có: (1) Dịch vụ lĩnh vực điện lực,
tiết kiệm năng lượng, hiệu quả (11 dịch vụ); (2) Dịch vụ lĩnh vực hóa chất (3 dịch vụ);
(3) Dịch vụ lĩnh vực quản lý cạnh tranh (3 dịch vụ); (4) Dịch vụ lĩnh vực thương mại
điện tử (2 dịch vụ); (5) Dịch vụ khuyến công; xúc tiến thương mại (31 dịch vụ); (6) Dịch
vụ phát triển sản phẩm công nghiệp chủ lực (5 dịch vụ); (7) Dịch vụ công nghiệp hỗ trợ
(16 dịch vụ); (8) Dịch vụ lĩnh vực sản xuất và tiêu dùng bền vững (12 dịch vụ).
2. Đối tượng áp dụng
Các cơ quan, tổ chức thuộc phạm vi quản lý của thành phố Hà Nội đặt hàng,
đấu thầu (hoặc giao nhiệm vụ) cung cấp dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước
lĩnh vực Công Thương từ nguồn kinh phí chi thường xuyên; đơn vị sự nghiệp
công lập, nhà cung cấp dịch vụ sự nghiệp công lĩnh vực Công Thương hoặc nhà
thầu trong trường hợp đấu thầu theo quy định của pháp luật.
Khuyến khích cơ quan, tổ chức có hoạt động dịch vụ sự nghiệp công lĩnh
vực công thương không sử dụng ngân sách nhà nước áp dụng giá các dịch vụ ban
hành kèm theo Quyết định này.
3. Một số lưu ý
- Giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà lĩnh vực công thương
thành phố Hà Nội được xác định trên cơ sở định mức kinh tế - kỹ thuật, định mức
chi hiện hành của Nhà nước và được cấp có thẩm quyền quyết định theo quy định
của pháp luật về giá và các pháp luật khác có liên quan. Trường hợp có sự thay
đổi, Sở Công Thương kịp thời rà soát, đề xuất điều chỉnh trình UBND Thành phố
phê duyệt điều chỉnh phương án giá.
- Giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà lĩnh vực công thương thành
phố Hà Nội được điều chỉnh khi Nhà nước thay đổi về cơ chế, chính sách tiền lương,
điều chỉnh định mức kinh tế - kỹ thuật, định mức chi, thay đổi số lượng, khối lượng dịch
vụ sự nghiệp công, biến động các yếu tố chi phí đầu vào hoặc nguyên nhân bất khả
kháng theo quy định của pháp luật. Sở Công Thương kịp thời rà soát, đề xuất điều chỉnh
trình UBND Thành phố phê duyệt điều chỉnh phương án giá trước khi tổ chức thực hiện.
- Đối với các nội dung đặt hàng, đấu thầu không sử dụng ngân sách nhà
nước, tuỳ tình hình thực tế được bổ sung các chi phí có liên quan khác không được
liệt kê trong thành phần chi phí tạo nên giá đặt hàng.
Chi phí vật tư
trực tiếp
Chi phí nhân
công trực tiếp
Chi phí máy
móc, thiết
bị, công cụ
dụng cụ trực
tiếp
Chi phí sản
xuất chung
Chi phí hợp
lý, hợp lệ
khác theo
quy định
phục vụ sản
xuất
A
I
1
01.00 01.00.00
Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên báo
giấy, báo điện tử, truyền thanh, truyền
hình, ấn phẩm, tờ rơi, tờ gấp và các hình
thức phổ biến thông tin khác về hoạt
động điện lực, sử dụng năng lượng tiết
kiệm và hiệu quả
01.01 01.01.00
Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên trên
báo giấy, báo điện tử
Kế hoạch
151.224 29.722.398 4.189 105.300.000 - 5.378.006 140.556.000
01.02 01.02.01
Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên truyền
thanh, truyền hình (không phát sóng trên
đài Phát thanh và truyền hình Hà Nội)
Chương
trình
175.224 42.415.420 21.192.025 442.760.000 - 11.480.880 518.024.000
01.02 01.02.02
Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên truyền
thanh, truyền hình (có phát sóng trên đài
Phát thanh và truyền hình Hà Nội)
kế hoạch
175.224 42.415.420 21.192.025 752.280.000 - 11.480.880 827.544.000
01.02 01.02.03
Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên truyền
thanh, truyền hình (phát sóng trực tiếp trên
đài Phát thanh và truyền hình Hà Nội với
thời lượng 60 phút)
Chương
trình
175.224 22.056.253 21.192.025 321.000.000 - 4.342.350 368.766.000
01.03 01.03.00
Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên trên ấn
phẩm dạng sách
Ấn phẩm
21.407.164 44.613.509 12.004.271 3.373.246 - 10.224.530 91.623.000
II. GIÁ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(ĐVT: Đồng)
Đơn vị
tính
Giá thành sản xuất hàng hóa, dịch vụ sản xuất trong nước
STT
Mã ĐM
Mã ĐG
Tên dịch vụ
Chi phí
quản lý (chi
phí gián
tiếp)
Giá đặt hàng
Dịch vụ lĩnh vực điện lực, tiết kiệm năng lượng, hiệu quả (09 dịch vụ)
41 dịch vụ đã phát sinh, giá tính đủ chi phí (chưa bao gồm chi phí khấu hao)
01.04 01.04.00
Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên trên ấn
phẩm dạng tờ rơi, tờ gấp
Ấn phẩm
10.663.600 22.859.451 12.004.231 1.944.000 - 6.304.911 53.776.000
2
02.00 02.00.00
Tổ chức đào tạo, tập huấn nâng cao năng
lực về sử dụng năng lượng tiết kiệm và
hiệu quả, hội nghị, hội thảo có trưng bày
giới thiệu trang thiết bị công nghệ tiết
kiệm năng lượng cho các cơ sở sử dụng
năng lượng: sản xuất công nghiệp, công
trình xây dựng, hộ gia đình.
02.01 02.01.00
Tổ chức đào tạo, tập huấn nâng cao năng
lực về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu
quả cho các cơ sở sử dụng năng lượng
Chương
trình
33.984.816 26.655.245 4.812.433 30.000.000 - 6.023.474 101.476.000
02.02 02.02.00
Tổ chức hội nghị, hội thảo nâng cao năng
lực về sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu
quả cho các cơ sở sử dụng năng lượng
Chương
trình
19.042.980 20.323.469 3.213.553 15.000.000 - 4.527.700 62.108.000
02.03 02.03.00
Tổ chức hội nghị, hội thảo có trưng bày giới
thiệu trang thiết bị công nghệ tiết kiệm năng
lượng cho các cơ sở sử dụng năng lượng
Chương
trình
482.202.224 88.268.349 16.014.743 642.485.000 - 17.980.710 1.246.951.000
3
03.00 03.00.00
Tổ chức cuộc thi, xét chọn công nhận
danh hiệu về sử dụng năng lượng tiết
kiệm và hiệu quả cho các cơ sở sử dụng
năng lượng trong sản xuất công nghiệp,
công trình xây dựng, hộ gia đình
03.03 03.03.00
Tổ chức cuộc thi, xét chọn công nhận danh
hiệu cho hộ gia đình
Chương
trình
95.129.716 131.916.049 25.410.425 - - 34.750.362 287.207.000
03.04.01
03.04.01.00
Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên trên ấn
phẩm dạng sách
ấn phẩm
185.164 44.613.509 12.004.271 24.595.246 - 10.224.530 91.623.000
03.05 03.05.00
Tổ chức hội nghị, hội thảo
Chương
trình
14.651.220 17.297.602 4.803.500 16.500.000 15.000.000 4.607.941 72.860.000
4
05.00 05.00.00
Hỗ trợ kỹ thuật kiểm toán năng lượng,
đánh giá hiệu quả năng lượng theo Quy
chuẩn Việt Nam cho các cơ sở sử dụng
năng lượng: sản xuất công nghiệp, công
trình xây dựng, giao thông vận tải
05.01 05.01.00
Tổ chức hỗ trợ kỹ thuật kiểm toán năng
lượng, đánh giá hiệu quả năng lượng
Kế hoạch
56.328 40.020.886 7.875.055 - - 10.069.977 58.022.000
05.02 05.02.00
Thực hiện hỗ trợ kỹ thuật kiểm toán năng
lượng, đánh giá hiệu quả năng lượng
05.02.02
Mức tiêu thụ NL<160TOE hoặc diện tích
sàn <2500m2
Đơn vị
1.423.488 35.058.678 13.075.307 - - 10.407.069 59.965.000
05.02.03
Mức tiêu thụ NL<320TOE hoặc diện tích
sàn <5000m2
Đơn vị
1.635.172 52.136.471 19.841.980 - - 15.458.861 89.072.000
05.02.04
Mức tiêu thụ NL<500TOE hoặc diện tích
sàn <10000m2
Đơn vị
1.608.746 78.321.853 25.002.512 - - 22.035.953 126.969.000
05.02.05
Mức tiêu thụ NL<1.000 TOE hoặc diện tích
sàn >1.0000m2
Đơn vị
1.635.172 93.367.691 32.111.658 - - 26.694.049 153.809.000
5
06.00 06.00.00
Hỗ trợ kỹ thuật xây dựng mô hình quản
lý năng lượng cho các cơ sở sử dụng năng
lượng trong: sản xuất công nghiệp, công
trình xây dựng, giao thông vận tải
06.01 06.01.00
Tổ chức Hỗ trợ kỹ thuật xây dựng mô hình
quản lý năng lượng
Đơn vị
54.644 39.487.275 7.803.710 - - 9.942.582 57.288.000
06.02 06.02.00
Thực hiện xây dựng mô hình quản lý năng
lượng
Đơn vị
1.230.154 97.182.399 33.681.472 - - 29.060.686 161.155.000
6
08.00 08.00.00
Hỗ trợ kỹ thuật áp dụng các công cụ
phần mềm tính toán, mô phỏng hiệu quả
năng lượng cho các cơ sở sản xuất công
nghiệp và công trình xây dựng
08.01 08.01.00
Tổ chức hỗ trợ áp dụng các công cụ phần
mềm tính toán, mô phỏng hiệu quả năng
lượng
Đơn vị
225.746 72.065.647 21.094.320 - - 19.611.000 112.997.000
08.02 08.02.00
Hỗ trợ áp dụng các công cụ phần mềm tính
toán, mô phỏng hiệu quả năng lượng
Đơn vị
998.650 60.573.131 9.887.705 - - 15.006.492 86.466.000
7
09.00 09.00.00
Hỗ trợ kỹ thuật, tổ chức cho các cơ sở sử
dụng năng lượng trong sản xuất công
nghiệp, công trình xây dựng tham gia
đánh giá, công nhận cơ sở, công trình xây
dựng sử dụng năng lượng Xanh theo
Tiêu chí của Thành phố
09.01 09.01.00
Tổ chức Hỗ trợ kỹ thuật, tổ chức cho các cơ
sở sử dụng năng lượng trong sản xuất công
nghiệp, công trình xây dựng tham gia đánh
giá, công nhận cơ sở, công trình xây dựng
sử dụng năng lượng Xanh theo Tiêu chí của
Thành phố
Đơn vị
227.104.851 206.674.581 2.433.212 850.078.000 - 42.170.655 1.328.461.000
09.02 09.02.00
Thực hiện Hỗ trợ kỹ thuật, tổ chức cho các
cơ sở sử dụng năng lượng trong sản xuất
công nghiệp, công trình xây dựng tham gia
đánh giá, công nhận cơ sở, công trình xây
dựng sử dụng năng lượng Xanh theo Tiêu
chí của Thành phố
Đơn vị
2.665.728 5.571.050 1.958.104 - - 1.615.925 11.811.000
8
10.00 10.00.00
Tổ chức hội chợ triển lãm trong nước về
thúc đẩy thị trường sản phẩm, trang thiết
bị, công nghệ tiết kiệm năng lượng
sự kiện
1.648.172.760 248.429.728 33.606.900 3.105.661.000 - 41.310.634 5.077.181.000
9
11.00 11.00.00
Tổ chức, tham gia hội chợ triển lãm tại
nước ngoài về sản phẩm công nghệ tiết
kiệm năng lượng
11.00.01
Tổ chức, tham gia hội chợ triển lãm tại
nước ngoài về sản phẩm công nghệ tiết
kiệm năng lượng: Tham gia hội chợ triển
lãm tại Hàn Quốc
sự kiện
276.760.463 262.620.434 1.452.820 493.433.600 486.772.000 14.195.910 1.535.235.000
II
10
20.00 20.00.00
Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên trên
báo giấy, báo điện tử, truyền thanh, truyền
hình, ấn phẩm, tờ rơi, tờ gấp và các hình
thức phổ biến thông tin khác về các nội
dung của hoạt động khuyến công, xúc tiến
thương mại
20.01
20.00.01
Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên trên
báo giấy, báo điện tử, truyền thanh, truyền
hình, ấn phẩm, tờ rơi, tờ gấp và các hình
thức phổ biến thông tin khác về các nội
dung của hoạt động khuyến công, xúc tiến
thương mại - Trường hợp tổ chức thông tin,
tuyên truyền trên trên báo giấy, báo điện tử
Chương
trình
176.484 51.826.767 10.306.796 538.200.000 - 11.215.809 611.726.000
Dịch vụ Khuyến công; Xúc tiến thương mại (17 dịch vụ)
20.02
20.00.02
Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên trên
báo giấy, báo điện tử, truyền thanh, truyền
hình, ấn phẩm, tờ rơi, tờ gấp và các hình
thức phổ biến thông tin khác về các nội
dung của hoạt động khuyến công, xúc tiến
thương mại - Trường hợp tổ chức thông tin,
tuyên truyền trên trên truyền thanh, truyền
hình
Chương
trình
223.750 64.316.012 31.473.154 208.182.000 - 17.282.325 321.477.000
20.03
20.00.03
Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên trên
báo giấy, báo điện tử, truyền thanh, truyền
hình, ấn phẩm, tờ rơi, tờ gấp và các hình
thức phổ biến thông tin khác về các nội
dung của hoạt động khuyến công, xúc tiến
thương mại - Trường hợp Tổ chức thông
tin, tuyên truyền trên trên ấn phẩm dạng
sách
Chương
trình
17.813.706 57.723.879 14.897.740 135.222.000 - 13.110.359 238.768.000
20.04
20.00.04
Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên trên
báo giấy, báo điện tử, truyền thanh, truyền
hình, ấn phẩm, tờ rơi, tờ gấp và các hình
thức phổ biến thông tin khác về các nội
dung của hoạt động khuyến công, xúc tiến
thương mại - Trường hợp tổ chức thông tin,
tuyên truyền trên trên ấn phẩm dạng tờ rơi,
tờ gấp
Chương
trình
10.688.860 25.421.759 14.873.430 1.944.000 - 7.287.129 60.215.000
11
21.00 21.00.00
Tổ chức đào tạo nghề, truyền nghề và
nâng cao tay nghề ngắn hạn cho người
lao động của các cơ sở công nghiệp nông
thôn (35 học viên/lớp, thời gian 03
tháng).
21.01.00
Tổ chức đào tạo nghề, truyền nghề và nâng
cao tay nghề ngắn hạn cho người lao động
của các cơ sở công nghiệp nông thôn cho
nghề Mộc dân dụng (35 học viên/lớp, thời
gian 03 tháng)
Lớp
489.020 33.551.964 4.817.333 217.700.000 - 7.383.080 263.941.000
21.02.00
Tổ chức đào tạo nghề, truyền nghề và nâng
cao tay nghề ngắn hạn cho người lao động
của các cơ sở công nghiệp nông thôn cho
nghề Mộc mỹ nghệ (35 học viên/lớp, thời
gian 03 tháng)
Lớp
489.020 33.551.964 4.817.333 201.425.000 - 7.383.080 247.666.000
21.03.00
Tổ chức đào tạo nghề, truyền nghề và nâng
cao tay nghề ngắn hạn cho người lao động
của các cơ sở công nghiệp nông thôn cho
nghề Kỹ thuật sơn mài (35 học viên/lớp,
thời gian 03 tháng)
Lớp
489.020 33.551.964 4.817.333 343.980.000 - 7.383.080 390.221.000
21.04.00
Tổ chức đào tạo nghề, truyền nghề và nâng
cao tay nghề ngắn hạn cho người lao động
của các cơ sở công nghiệp nông thôn cho
nghề Kỹ thuật khảm trai (35 học viên/lớp,
thời gian 03 tháng)
Lớp
489.020 33.551.964 4.817.333 310.450.000 - 7.383.080 356.691.000
21.05.00
Tổ chức đào tạo nghề, truyền nghề và nâng
cao tay nghề ngắn hạn cho người lao động
của các cơ sở công nghiệp nông thôn cho
nghề Sản xuất hàng mây tre, giang đan
Lớp
489.020 33.551.964 4.817.333 241.850.000 - 7.383.080 288.091.000
21.06.00
Tổ chức đào tạo nghề, truyền nghề và nâng
cao tay nghề ngắn hạn cho người lao động
của các cơ sở công nghiệp nông thôn cho
nghề May công nghiệp (35 học viên/lớp,
thời gian 03 tháng)
Lớp
489.020 33.551.964 4.817.333 206.150.000 - 7.383.080 252.391.000
12
22.00 22.00.00
Tổ chức các lớp tập huấn nâng cao năng
lực cho các cơ sở công nghiệp nông thôn
(100 người/lớp, học 02 ngày/lớp)
Chương
trình tập
huấn
24.651.220 21.297.602 4.803.500 17.000.000 30.000.000 4.607.941 102.360.000
13
24.00 24.00.00
Tổ chức hội nghị, hội thảo, diễn đàn
trong nước về khuyến công kết hợp
trưng bày và giới thiệu sản phẩm cho các
cơ sở công nghiệp nông thôn
Sự kiện
24.01.00
Tổ chức hội nghị, hội thảo, diễn đàn trong
nước về khuyến công kết hợp trưng bày và
giới thiệu sản phẩm cho các cơ sở công
nghiệp nông thôn trên địa bàn Thành phố
Hà Nội ( Quy mô 1 hội nghị, hội thảo/
ngày; Khu trưng bầy 180m2 tương đương
20 gian tiêu chuẩn).
sự kiện
128.521.246 79.218.980 16.004.470 369.538.000 30.000.000 18.451.317 641.734.000
24.02.00
Tổ chức hội nghị, hội thảo, diễn đàn trong
nước về khuyến công kết hợp trưng bày và
giới thiệu sản phẩm cho các cơ sở công
nghiệp nông thôn tại thành phố trực thuộc
Trung ương, đoàn công tác: 04 người, số
ngày công tác: 08 ngày, phương tiện đi lại:
ô tô ( Quy mô 1 hội nghị, hội thảo/ ngày;
Khu trưng bầy 180m2 tương đương 20 gian
tiêu chuẩn).
Sự kiện
119.521.246 79.218.980 22.404.470 378.538.000 73.400.000 19.667.317 692.750.000
24.03.00
Tổ chức hội nghị, hội thảo, diễn đàn trong
nước về khuyến công kết hợp trưng bày và
giới thiệu sản phẩm cho các cơ sở công
nghiệp nông thôn tại các tỉnh, đoàn công
tác: 04 người, số ngày công tác: 08 ngày,
phương tiện đi lại: ô tôđi lại: ô tô ( Quy mô
1 hội nghị, hội thảo/ ngày; Khu trưng bầy
180m2 tương đương 20 gian tiêu chuẩn).
Sự kiện
119.521.246 79.218.980 19.204.470 369.538.000 70.600.000 19.059.317 677.142.000
24.04.00
Tổ chức hội nghị, hội thảo, diễn đàn trong
nước về khuyến công kết hợp trưng bày và
giới thiệu sản phẩm cho các cơ sở công
nghiệp nông thôn trên địa bàn Thành phố
Hà Nội ( Quy mô 1 hội nghị, hội thảo/
ngày; Khu trưng bầy 90m2 tương đương 10
gian tiêu chuẩn).
Sự kiện
90.593.031 71.495.130 14.444.034 308.338.000 30.000.000 16.682.417 531.553.000
14
25.00 25.00.00
Tổ chức cuộc thi thiết kế mẫu sản phẩm
thủ công mỹ nghệ mới cho các tổ chức, cá
nhân thuộc chương trình khuyến công.
25.01 25.01.00
Tổ chức cuộc thi thiết kế mẫu sản phẩm thủ
công mỹ nghệ mới cho các tổ chức, cá nhân
thuộc chương trình khuyến công.
25.01 25.01.01
Tổ chức cuộc thi thiết kế mẫu sản phẩm thủ
công mỹ nghệ mới cho các tổ chức, cá nhân
thuộc chương trình khuyến công. Đối với
quy mô có ≤400 thiết kế mẫu sản phẩm thủ
công mỹ nghệ tham gia cuộc thi để lựa chọn
90 sản phẩm đạt giải.
Kế hoạch
75.661.640 232.058.319 8.520.202 117.240.000 100.000.000 45.608.032 579.088.000
25.01.02
Tổ chức cuộc thi thiết kế mẫu sản phẩm thủ
công mỹ nghệ mới cho các tổ chức, cá nhân
thuộc chương trình khuyến công. Đối với
quy mô có 410 thiết kế mẫu sản phẩm thủ
công mỹ nghệ tham gia cuộc thi để lựa chọn
90 sản phẩm đạt giải.
Kế hoạch
75.716.758 234.206.823 8.605.424 117.240.000 100.000.000 46.065.801 581.835.000
25.01.03
Tổ chức cuộc thi thiết kế mẫu sản phẩm thủ
công mỹ nghệ mới cho các tổ chức, cá nhân
thuộc chương trình khuyến công. Đối với
quy mô có 420 thiết kế mẫu sản phẩm thủ
công mỹ nghệ tham gia cuộc thi để lựa chọn
90 sản phẩm đạt giải.
Kế hoạch
75.827.956 238.560.148 8.775.799 117.240.000 100.000.000 46.992.781 587.397.000
25.01.04
Tổ chức cuộc thi thiết kế mẫu sản phẩm thủ
công mỹ nghệ mới cho các tổ chức, cá nhân
thuộc chương trình khuyến công. Đối với
quy mô có 430 thiết kế mẫu sản phẩm thủ
công mỹ nghệ tham gia cuộc thi để lựa chọn
90 sản phẩm đạt giải.
Kế hoạch
75.998.569 245.243.192 9.045.524 117.240.000 100.000.000 48.417.457 595.945.000
25.01.05
Tổ chức cuộc thi thiết kế mẫu sản phẩm thủ
công mỹ nghệ mới cho các tổ chức, cá nhân
thuộc chương trình khuyến công. Đối với
quy mô có 440 thiết kế mẫu sản phẩm thủ
công mỹ nghệ tham gia cuộc thi để lựa chọn
90 sản phẩm đạt giải.
Kế hoạch
76.233.909 254.470.014 9.315.373 117.240.000 100.000.000 50.363.859 607.623.000
25.01.06
Tổ chức cuộc thi thiết kế mẫu sản phẩm thủ
công mỹ nghệ mới cho các tổ chức, cá nhân
thuộc chương trình khuyến công. Đối với
quy mô có 450 thiết kế mẫu sản phẩm thủ
công mỹ nghệ tham gia cuộc thi để lựa chọn
90 sản phẩm đạt giải.
Kế hoạch
76.542.193 266.530.626 9.698.708 117.240.000 100.000.000 52.914.305 622.926.000
25.01.07
Tổ chức cuộc thi thiết kế mẫu sản phẩm thủ
công mỹ nghệ mới cho các tổ chức, cá nhân
thuộc chương trình khuyến công. Đối với
quy mô có 500 thiết kế mẫu sản phẩm thủ
công mỹ nghệ tham gia cuộc thi để lựa chọn
90 sản phẩm đạt giải.
Kế hoạch
77.205.890 292.530.107 10.508.013 117.240.000 100.000.000 58.408.802 655.893.000
25.02 25.02.00
Tổ chức thông tin, tuyên truyền cuộc thi
thiết kế mẫu sản phẩm thủ công mỹ nghệ
mới cho các tổ chức, cá nhân thuộc chương
trình khuyến công - Trường hợp tổ chức
thông tin tuyên truyền trên báo giấy, báo
điện tử
-
25.02.01
Trường hợp tổ chức thông tin tuyên truyền
trên báo giấy, báo điện tử. Đối với kế hoạch
35 tin/bài
Kế hoạch
176.484 33.464.747 1.963.103 128.700.000 - 6.408.780 170.713.000
25.02.02
Trường hợp tổ chức thông tin tuyên truyền
trên báo giấy, báo điện tử. Đối với kế hoạch
30 tin/bài
Kế hoạch
176.484 33.297.423 1.963.103 117.000.000 - 6.378.662 158.816.000
25.02.03
Trường hợp tổ chức thông tin tuyên truyền
trên báo giấy, báo điện tử. Đối với kế hoạch
20 tin/bài
Kế hoạch
176.484 28.302.810 1.963.103 70.200.000 - 5.479.631 106.122.000
25.02.04
Trường hợp tổ chức thông tin tuyên truyền
trên báo giấy, báo điện tử. Đối với kế hoạch
15 tin//bài
Kế hoạch
176.484 22.642.249 1.963.103 58.500.000 - 4.460.730 87.743.000
25.02.05
Trường hợp tổ chức thông tin tuyên truyền
trên báo giấy, báo điện tử. Đối với kế hoạch
10 tin/bài
Kế hoạch
176.484 16.981.686 1.963.103 46.800.000 - 3.441.829 69.363.000
25.03 25.03.00
Trường hợp tổ chức thông tin, tuyên truyền
trên truyền thanh, truyền hình (tương đương
thời lượng 300 phút)
Kế hoạch
223.750 86.913.103 8.520.202 333.732.000 - 17.218.270 446.607.000
25.04 25.04.00
Trường hợp tổ chức thông tin, tuyên truyền
trên ấn phẩm dạng sách (tập san, kỷ yếu,
cẩm nang, sổ tay). Đối với 01 kế hoạch in
2.000 cuốn kỷ yếu x 80 trang, kích thước
20cm x 20 cm.
Kế hoạch
35.413.706 57.724.305 14.897.740 5.622.000 - 13.110.435 126.768.000
25.05 25.05.00
Trường hợp tổ chức thông tin, tuyên truyền
trên ấn phẩm dạng tờ rời, tờ gấp. Đối với 01
kế hoạch in 1.000 bộ form mời x 10 trang,
kích thước A4.
Kế hoạch
3.888.860 25.421.759 14.873.430 1.685.000 - 7.287.129 53.156.000
25.06 25.06.00
Tổ chức hội nghị, hội thảo cuộc thi thiết kế
mẫu sản phẩm thủ công mỹ nghệ mới cho
các tổ chức, cá nhân thuộc chương trình
khuyến công. Đối với 01 chương trình gồm
1 buổi trao giải và 6 hội nghị (6 ngày) định
hướng.
Kế hoạch
4.651.220 222.483.833 4.803.500 295.702.000 9.600.000 7.991.125 545.232.000
15
28.00 28.00.00
Hỗ trợ ứng dụng, đầu tư dây chuyền
công nghệ, máy móc, thiết bị tiên tiến,
hiện đại vào sản xuất công nghiệp – tiểu
thủ công nghiệp cho các cơ sở công
nghiệp nông thôn
Dự án hỗ
trợ
348.249 26.968.055 7.063.543 300.000.000 - 7.563.566 341.943.000
16
29.00 29.00.00
Tổ chức, tham gia hội chợ triển lãm hàng
công nghiệp nông thôn tại thành phố Hà
Nội và các tỉnh, thành phố trong nước
-
29.01 29.01.00
Tổ chức hội chợ triển lãm hàng công nghiệp
nông thôn tại thành phố Hà Nội và các tỉnh,
thành phố trong nước
-
29.01.01
Tổ chức Hội chợ gian hàng nhà tiền chế có
máy lạnh, địa điểm tổ chức trên địa bàn
quận nội thành, thành phố Hà Nội, quy mô:
250 gian
Hội chợ
1.771.807.760 456.429.728 33.606.900 5.179.973.000 32.000.000 41.310.634 7.515.128.000
29.01.02
Tổ chức Hội chợ gian hàng nhà tiền chế có
máy lạnh, địa điểm tổ chức trên địa bàn
quận nội thành, thành phố Hà Nội, quy mô:
400 gian
Hội chợ
1.763.849.734 551.973.688 51.111.894 7.490.473.000 32.000.000 62.828.310 9.952.237.000
29.01.03
Tổ chức Hội chợ gian hàng nhà tiền chế có
máy lạnh, địa điểm tổ chức trên địa bàn
quận nội thành, thành phố Hà Nội, quy mô:
500 gian
Hội chợ
1.195.439.924 641.942.702 89.395.022 9.054.323.000 32.000.000 87.232.353 11.100.333.000
29.01.04
Tổ chức Hội chợ: gian hàng nhà tiền chế
tiêu chuẩn, địa điểm tổ chức trên địa bàn
thành phố Hà Nội, quy mô: 250 gian
Hội chợ
1.237.487.760 216.429.728 33.606.900 4.761.173.000 32.000.000 34.553.640 6.315.251.000
29.01.05
Tổ chức Hội chợ: gian hàng nhà tiền chế
tiêu chuẩn, địa điểm tổ chức trên địa bàn
thành phố Hà Nội, quy mô: 200 gian
Hội chợ
1.268.269.596 188.915.269 28.565.865 4.111.173.000 32.000.000 29.826.594 5.658.750.000
29.01.06
Tổ chức Hội chợ: gian hàng nhà tiền chế
tiêu chuẩn, địa điểm tổ chức trên địa bàn
thành phố Hà Nội, quy mô: 150 gian
Hội chợ
1.241.038.133 145.648.782 20.638.837 3.461.173.000 32.000.000 22.393.314 4.922.892.000
29.01.07
Tổ chức Hội chợ: gian hàng nhà tiền chế
tiêu chuẩn, địa điểm tổ chức trên địa bàn
thành phố Hà Nội, quy mô: 100 gian
Hội chợ
1.240.946.243 102.180.433 12.674.826 2.811.173.000 32.000.000 14.925.354 4.213.900.000
29.02 29.02.00
Tham gia hội chợ triển lãm hàng công
nghiệp nông thôn tại thành phố Hà Nội và
các tỉnh, thành phố trong nước
-
29.02.01
Tham gia hội chợ triển lãm hàng công
nghiệp nông thôn tại thành phố Hà Nội,
thành phố trực thuộc Trung ương và thành
phố là độ thị loại I, số lượng: 30 gian hàng,
đoàn công tác: 05 người, số ngày công tác:
08 ngày, phương tiện đi lại: Máy bay
Hội chợ
138.869.520 69.026.830 16.001.568 81.538.000 786.300.000 6.735.500 1.098.471.000
17
31.00 31.00.00
Tổ chức, tham gia hội chợ triển lãm tại
nước ngoài cho đối tượng thuộc chương
trình khuyến công, xúc tiến thương mại
-
31.01.01
Tổ chức, tham gia hội chợ triển lãm tại
nước ngoài cho đối tượng thuộc chương
trình khuyến công, xúc tiến thương mại
(thuê khu gian hàng quy mô 20 gian hàng
tiêu chuẩn)
Kế hoạch
457.925.952 133.348.907 1.612.828 3.239.039.496 306.230.581 14.329.831 4.152.488.000
31.01.02
Tổ chức, tham gia hội chợ triển lãm tại
nước ngoài cho đối tượng thuộc chương
trình khuyến công, xúc tiến thương mại
(quy mô 20 gian hàng do đơn vị nước sở tại
hỗ trợ)
Kế hoạch
906.156.092 177.724.865 1.612.828 - 584.475.370 14.329.831 1.684.299.000
31.01.03
Tổ chức, tham gia hội chợ triển lãm tại
nước ngoài cho đối tượng thuộc chương
trình khuyến công, xúc tiến thương mại
(thuê khu gian hàng quy mô tương đương
20 gian tiêu chuẩn)
Kế hoạch
554.023.552 112.340.896 1.612.828 1.821.881.100 402.848.586 126.915.682 3.019.623.000
18
32.00 32.00.00
Tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp
nông thôn tiêu biểu cấp thành phố cho
các cơ sở công nghiệp nông thôn.
-
32.00.01
Tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp
nông thôn tiêu biểu cấp thành phố cho các
cơ sở công nghiệp nông thôn. Quy mô 30
sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu
Kế hoạch
12.942.980 61.689.448 3.213.553 212.068.000 182.000.000 6.157.241 478.071.000
32.00.02
Tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp
nông thôn tiêu biểu cấp thành phố cho các
cơ sở công nghiệp nông thôn. Quy mô 90
sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu
Kế hoạch
11.317.980 112.873.621 8.033.883 252.928.000 482.000.000 17.157.092 884.311.000
32.00.03
Tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp
nông thôn tiêu biểu cấp thành phố cho các
cơ sở công nghiệp nông thôn. Quy mô 100
sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu.
Kế hoạch
11.317.980 121.070.983 8.837.272 266.238.000 532.000.000 18.867.235 958.331.000
19
33.00 33.00.00
Hỗ trợ xây dựng, đăng ký nhãn hiệu cho
cơ sở công nghiệp nông thôn
-
33.00.01
Hỗ trợ xây dựng, đăng ký nhãn hiệu cho cơ
sở công nghiệp nông thôn. Đối với 01 nhãn
hiệu
Kế hoạch
292.980 41.429.463 1.607.671 - 1.164.000 1.993.764 46.488.000
33.00.02
Hỗ trợ xây dựng, đăng ký nhãn hiệu cho cơ
sở công nghiệp nông thôn. Đối với 05 nhãn
hiệu
Kế hoạch
1.464.900 207.147.313 8.038.356 - 1.164.000 9.968.819 227.783.000
33.00.03
Hỗ trợ xây dựng, đăng ký nhãn hiệu cho cơ
sở công nghiệp nông thôn. Đối với 10 nhãn
hiệu
Kế hoạch
2.929.800 414.294.625 16.076.711 - 1.164.000 19.937.639 454.403.000
33.00.04
Hỗ trợ xây dựng, đăng ký nhãn hiệu cho cơ
sở công nghiệp nông thôn. Đối với 15 nhãn
hiệu
Kế hoạch
4.394.700 621.441.938 24.115.067 - 1.164.000 29.906.458 681.022.000
33.00.05
Hỗ trợ xây dựng, đăng ký nhãn hiệu cho cơ
sở công nghiệp nông thôn. Đối với 20 nhãn
hiệu
Kế hoạch
5.859.600 828.589.250 32.153.422 - 1.164.000 39.875.277 907.642.000
20
35.00 35.00.00
Hỗ trợ thuê tư vấn, trợ giúp trong các
lĩnh vực: Lập dự án đầu tư; Marketing;
Thiết kế mẫu mã sản phẩm; quản lý sản
xuất, tài chính, kế toán, nhân lực; ứng
dụng công nghệ, thiết bị mới cho các cơ
sở công nghiệp nông thôn
-
35.00.01
Hỗ trợ thuê tư vấn, trợ giúp trong các lĩnh
vực lập dự án đầu tư
cơ sở
3.617.980 41.090.905 1.613.064 1.500.000 1.164.000 1.608.799 50.595.000
35.00.02
Hỗ trợ thuê tư vấn, trợ giúp trong các lĩnh
vực Marketing
cơ sở
3.617.980 40.911.991 1.609.612 1.500.000 1.164.000 1.570.502 50.374.000
35.00.03
Hỗ trợ thuê tư vấn thiết kế mẫu sản phẩm
thủ công mỹ nghệ
cơ sở
3.617.980 40.911.991 1.607.671 1.500.000 1.164.000 1.570.095 50.372.000
35.00.04
Hỗ trợ thuê tư vấn, trợ giúp trong các lĩnh
vực quản lý sản xuất, tài chính, kế toán,
nhân lực
cơ sở
3.617.980 41.188.882 1.607.671 1.500.000 1.164.000 1.628.242 50.707.000
35.00.05
Hỗ trợ thuê tư vấn, trợ giúp trong các lĩnh
vực ứng dụng công nghệ, thiết bị mới cho
các cơ sở công nghiệp nông thôn
cơ sở
3.617.980 41.465.773 1.609.612 1.500.000 1.164.000 1.686.797 51.044.000
21
36.00 36.00.00
Tổ chức đoàn tham quan, khảo sát học
tập kinh nghiệm trong nước về tổ chức
triển khai hoạt động khuyến công ((Đi
công tác tại thành phố trực thuộc tỉnh,
đoàn công tác 05 người, 08 ngày)
sự kiện
292.980 45.006.103 3.213.553 - 16.600.000 4.087.401 69.200.000
22
41.00 41.00.00
Tổ chức, tham gia Hội chợ, triển lãm
quốc tế tại Việt Nam đối với sản phẩm
xuất khẩu của Việt Nam; sản phẩm của
doanh ngiệp nước ngoài có nhu cầu nhập
khẩu từ Việt Nam; sản phẩm, nguyên
liệu, thiết bị nhập khẩu phục vụ sản xuất
hàng xuất khẩu, sản phẩm công nghệ,
nguyên liệu đầu vào phục vụ các sản
phẩm có lợi thế cạnh tranh do trong
nước sản xuất
41.01 41.01.00
Tổ chức Hội chợ, triển lãm quốc tế tại Việt
Nam đối với sản phẩm xuất khẩu của Việt
Nam; sản phẩm của doanh ngiệp nước
ngoài có nhu cầu nhập khẩu từ Việt Nam;
sản phẩm, nguyên liệu, thiết bị nhập khẩu
phục vụ sản xuất hàng xuất khẩu, sản phẩm
công nghệ, nguyên liệu đầu vào phục vụ các
sản phẩm có lợi thế cạnh tranh do trong
nước sản xuất (với quy mô 500 gian hàng)
Sự kiện
808.071.960 541.295.125 16.031.118 6.483.450.000 - 96.075.819 7.944.924.000
41.02 41.02.01
Tham gia Hội chợ, triển lãm quốc tế tại
Việt Nam đối với sản phẩm xuất khẩu của
Việt Nam; sản phẩm của doanh ngiệp nước
ngoài có nhu cầu nhập khẩu từ Việt Nam;
sản phẩm, nguyên liệu, thiết bị nhập khẩu
phục vụ sản xuất hàng xuất khẩu, sản phẩm
công nghệ, nguyên liệu đầu vào phục vụ các
sản phẩm có lợi thế cạnh tranh do trong
nước sản xuất (với quy mô 30 gian hàng) -
có chi phí thuê đất trống
Sự kiện
424.515.940 125.616.257 9.619.293 380.520.020 570.000.000 19.916.087 1.530.188.000
41.02 41.02.02
Tham gia Hội chợ, triển lãm quốc tế tại
Việt Nam đối với sản phẩm xuất khẩu của
Việt Nam; sản phẩm của doanh ngiệp nước
ngoài có nhu cầu nhập khẩu từ Việt Nam;
sản phẩm, nguyên liệu, thiết bị nhập khẩu
phục vụ sản xuất hàng xuất khẩu, sản phẩm
công nghệ, nguyên liệu đầu vào phục vụ các
sản phẩm có lợi thế cạnh tranh do trong
nước sản xuất (với quy mô 30 gian hàng) -
không có chi phí thuê đất trống
Sự kiện
424.515.940 125.616.257 9.619.293 380.520.020 - 19.916.087 960.188.000
23
44.00 44.00.00
Tổ chức, tham gia hội nghị quốc tế, hội
chợ, triển lãm chuyên ngành, tổng hợp
tại Hà Nội và các tỉnh, thành phố trong
nước
44.03 44.03.01
Tổ chức hội chợ, triển lãm chuyên ngành,
tổng hợp tại Hà Nội và các tỉnh, thành phố
trong nước (quy mô 250 gian hàng tiêu
chuẩn)
Sự kiện
3.146.341.000 297.415.580 9.619.385 3.919.018.000 0 47.115.433 7.419.509.000
44.03.02
Tổ chức hội chợ, triển lãm chuyên ngành,
tổng hợp tại Hà Nội và các tỉnh, thành phố
trong nước (quy mô 400 gian hàng tiêu
chuẩn)
Sự kiện
3.722.608.722 291.965.580 9.619.385 4.824.768.000 - 47.147.395 8.896.109.000
44.03.03
Tổ chức hội chợ, triển lãm chuyên ngành,
tổng hợp tại Hà Nội và các tỉnh, thành phố
trong nước (quy mô 200 gian hàng tiêu
chuẩn)
Sự kiện
2.521.139.000 299.115.580 9.619.385 3.292.928.000 - 47.115.433 6.169.917.000
44.03.04
Tổ chức hội chợ, triển lãm chuyên ngành,
tổng hợp tại Hà Nội và các tỉnh, thành phố
trong nước (quy mô 150 gian hàng tiêu
chuẩn)
Sự kiện
1.420.962.000 286.215.580 9.619.385 2.342.487.000 - 47.115.433 4.106.400.000
44.03.05
Tổ chức hội chợ, triển lãm chuyên ngành,
tổng hợp tại Hà Nội và các tỉnh, thành phố
trong nước (quy mô 100 gian hàng tiêu
chuẩn)
Sự kiện
975.999.400 267.465.580 9.619.385 1.032.690.000 17.000.000 47.115.433 2.349.890.000
44.04 44.04.00
Tham gia hội chợ, triển lãm chuyên ngành,
tổng hợp tại Hà Nội và các tỉnh, thành phố
trong nước
Sự kiện
551.639.800 90.026.773 16.001.568 157.662.520 647.200.000 16.168.594 1.478.699.000
24
47.00 47.00.00
Tham gia Hội chợ triển lãm chuyên
ngành, tổng hợp tại Hà Nội và các tỉnh
thành phố trong nước (quy mô 30 gian
hàng tiêu chuẩn)
Sự kiện
565.139.800 90.026.773 16.001.568 155.242.520 647.200.000 16.168.594 1.489.779.000
25
48.00 48.00.00
Tổ chức Khu gian hàng Thành phố Hà
Nội trưng bày, quảng bá giới thiệu chung
về thành tựu, sản phẩm tiêu biểu tại hội
chợ triển lãm tại các tỉnh, thành phố
trong nước
sự kiện
303.332.020 82.215.872 16.002.100 1.223.380.000 70.600.000 16.878.649 1.712.409.000
26
49.00 49.00.00
Tổ chức chương trình xúc tiến thương
mại thị trường trong nước tổng hợp: đưa
hàng Việt về nông thôn, các huyện ngoại
thành, khu công nghiệp, cụm công
nghiệp; chương trình khuyến mại tập
trung, tuần hàng Việt; giới thiệu, bình
chọn hàng Việt Nam được người tiêu
dùng yêu thích.
49.01 49.01.00
Đưa hàng Việt về nông thôn, các huyện
ngoại thành, khu công nghiệp, cụm công
nghiệp (Tổ chức phiên chợ Việt tại các
huyện ngoại thành, khu công nghiệp, cụm
công nghiệp trên địa bàn thành phố Hà Nội)
Kế hoạch
260.717.980 74.634.685 9.613.553 1.575.100.000 - 16.062.832 1.936.130.000
49.02 49.02.00
Chương trình khuyến mại tập trung thành
phố Hà Nội (Quy mô: 100 gian hàng)
Kế hoạch
457.794.980 128.777.400 11.213.553 2.930.176.000 - 21.048.947 3.549.011.000
49.03 49.03.00
Chương trình tuần hàng Việt trên địa bàn
thành phố Hà Nội (Quy mô: 90 gian hàng)
Kế hoạch
288.227.980 113.647.861 11.501.883 2.690.380.000 - 18.571.118 3.122.329.000
49.04 49.04.00
Giới thiệu, bình chọn hàng Việt Nam được
người tiêu dùng yêu thích.
Kế hoạch
438.097.980 166.398.630 1.613.553 1.475.283.000 - 11.448.481 2.092.842.000
III
27
51.00 51.00.00
Tổ chức các hoạt động thông tin, tuyên
truyền, kết nối, quảng bá, xúc tiến, giao
thương thúc đẩy phát triển sản phẩm
công nghiệp chủ lực
51.01 51.01.00
Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên trên
báo giấy, báo điện tử
Kế hoạch 237.972 62.516.651 2.875.957 93.600.000 - 11.813.505 171.044.000
51.02 51.02.00 Tổ chức trên truyền thanh, truyền hình Kế hoạch 261.238 52.749.849 9.937.302 250.760.000 - 11.330.710 325.039.000
28
52.00 52.00.00
Tổ chức tập huấn nâng cao năng lực cho
các doanh nghiệp sản xuất sản phẩm
công nghiệp chủ lực thành phố Hà Nội
Chương
trình
32.461.220 21.297.602 4.803.500 20.000.000 2.800.000 4.607.941 85.970.000
29
53.00 53.00.00
Tổ chức xét chọn sản phẩm công nghiệp
chủ lực
Kế hoạch 18.250.690 392.571.993 32.108.599 - - 95.735.482 538.667.000
30
54.00 54.00.00
Tổ chức hội nghị, hội thảo, triển lãm
trong nước và quốc tế về sản phẩm công
nghiệp chủ lực
Dịch vụ phát triển sản phẩm công nghiệp chủ lực (05 dịch vụ)
54.01 54.01.00
Tổ chức hội nghị, hội thảo trong nước về
sản phẩm công nghiệp chủ lực
Chương
trình
61.985.480 27.225.705 3.228.321 191.338.000 - 4.549.931 288.327.000
54.02 54.02.00
Tổ chức hội nghị, hội thảo trong nước có
trưng bày về sản phẩm công nghiệp chủ lực
Chương
trình
259.144.724 82.807.002 3.214.743 335.318.000 - 15.233.054 695.718.000
54.03 54.03.00
Tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế về sản
phẩm công nghiệp chủ lực
Chương
trình
74.312.224 68.036.390 3.218.685 221.338.000 - 6.765.387 373.671.000
54.04 54.04.00
Tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế có trưng
bày về sản phẩm công nghiệp chủ lực
Chương
trình
254.612.224 123.946.759 3.214.743 364.118.000 - 17.387.608 763.279.000
54.05 54.05.00
Tổ chức triển lãm trong nước về sản phẩm
công nghiệp chủ lực
54.05.01
Tổ chức triển lãm trong nước về sản phẩm
công nghiệp chủ lực quy mô 250 gian hàng
tiêu chuẩn
Sự kiện 1.083.410.371 279.365.780 9.619.385 3.485.293.000 - 47.115.471 4.904.804.000
54.05.02
Tổ chức triển lãm trong nước về sản phẩm
công nghiệp chủ lực quy mô 400 gian hàng
tiêu chuẩn
Sự kiện 1.327.822.485 406.117.396 14.629.930 4.988.713.000 - 71.656.978 6.808.940.000
54.06 54.06.00
Tổ chức triển lãm quốc tế về sản phẩm công
nghiệp chủ lực
Sự kiện 1.083.605.331 549.086.451 16.060.654 5.932.913.000 - 96.393.282 7.678.059.000
31
55.00 55.00.00
Tổ chức lễ tôn vinh, trao danh hiệu cho
các doanh nghiệp sản xuất SPCNCL
thành phố Hà Nội
Sự kiện 262.685.138 118.692.698 8.802.580 640.866.000 - 18.206.592 1.049.253.000
IV
32
57.00 57.00.00
Hỗ trợ kỹ thuật xây dựng và áp dụng hệ
thống quản lý đáp ứng yêu cầu các chuỗi
sản xuất toàn cầu trong quản trị doanh
nghiệp cho doanh nghiệp công nghiệp hỗ
trợ
57.01 57.01.00
Tổ chức hỗ trợ kỹ thuật xây dựng và áp
dụng hệ thống quản lý đáp ứng yêu cầu các
chuỗi sản xuất toàn cầu trong quản trị
doanh nghiệp cho doanh nghiệp công
nghiệp hỗ trợ (01 kế hoạch/01 nhiệm vụ)
Kế hoạch 487.206 64.353.249 7.001.008 - - 14.368.293 86.210.000
57.02 57.02.00
Thực hiện hỗ trợ kỹ thuật xây dựng và áp
dụng hệ thống quản lý đáp ứng yêu cầu các
chuỗi sản xuất toàn cầu trong quản trị
doanh nghiệp cho doanh nghiệp công
nghiệp hỗ trợ (Đơn vị tính 01 doanh
nghiệp)
doanh
nghiệp
1.680.032 219.878.357 28.700.910 - - 50.051.860 300.311.000
Dịch vụ công nghiệp hỗ trợ (02 dịch vụ)
33
59.00 59.00.00
Tổ chức, tham gia hội chợ triển lãm sản
phẩm công nghiệp hỗ trợ trong nước
59.01 59.01.00
Tổ chức hội chợ triển lãm sản phẩm công
nghiệp hỗ trợ trong nước
59.01.01
Tổ chức hội chợ triển lãm sản phẩm công
nghiệp hỗ trợ trong nước quy mô 250 gian
hàng tiêu chuẩn
Sự kiện 196.056.510 199.629.728 33.606.900 2.785.669.000 - 41.310.634 3.256.273.000
59.01.02
Tổ chức hội chợ triển lãm sản phẩm công
nghiệp hỗ trợ trong nước quy mô 400 gian
hàng
Sự kiện 293.213.484 298.413.688 51.111.894 4.481.302.800 - 62.828.310 5.186.870.000
59.02 59.02.00
Tham gia hội chợ triển lãm sản phẩm công
nghiệp hỗ trợ trong nước
Sự kiện 165.249.520 69.026.830 16.001.568 458.800.000 - 16.168.604 725.247.000
V
34
72.00 72.00.00
Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, nâng cao
nhận thức về sản xuất và tiêu dùng bền
vững thông qua các chuyên đề, chuyên
mục trên báo chí, truyền hình, tờ rơi, tờ
gấp và các hình thức phổ biến thông tin
khác về các nội dung sản xuất tiêu dùng
bền vững.
72.01 72.01.00
Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên trên
báo giấy, báo điện tử
Kế hoạch 151.224 35.295.347 4.189 70.200.000 - 6.381.137 112.032.000
72.02 72.02.01
Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên truyền
thanh, truyền hình (không phát sóng trên
đài Phát thanh và truyền hình Hà Nội)
Kế hoạch 175.224 24.415.579 2.122.973 41.394.240 - 4.808.480 72.916.000
72.02 72.02.02
Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên truyền
thanh, truyền hình (có phát sóng trên đài
Phát thanh và truyền hình Hà Nội)
Kế hoạch 175.224 24.415.579 2.122.973 75.228.000 - 4.808.480 106.750.000
72.03 72.03.00
Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên trên ấn
phẩm dạng sách
ấn phẩm 21.407.164 44.613.509 12.004.271 3.373.246 - 10.224.530 91.623.000
72.04 72.04.00
Tổ chức thông tin, tuyên truyền trên trên ấn
phẩm dạng tờ rơi, tờ gấp
ấn phẩm 10.703.600 22.859.451 12.004.231 1.884.507 - 6.304.911 53.757.000
35
73.00 73.00.00
Tổ chức tập huấn, hội nghị, hội thảo
nâng cao năng lực về sản xuất và tiêu
dùng bền vững cho các cơ sở sản xuất,
phân phối và tiêu dùng
Dịch vụ lĩnh vực sản xuất và tiêu dùng bền vững (08 dịch vụ)
73.01 73.01.00
Tổ chức tập huấn nâng cao năng lực về sản
xuất và tiêu dùng bền vững cho các cơ sở
sản xuất, phân phối và tiêu dùng
Chương
trình
38.251.220 17.297.602 4.803.500 33.000.000 - 4.607.941 97.960.000
73.02 73.02.00
Tổ chức hội nghị, hội thảo nâng cao năng
lực về sản xuất và tiêu dùng bền vững cho
các cơ sở sản xuất, phân phối và tiêu dùng
Chương
trình
22.911.540 16.829.017 3.202.800 16.500.000 - 4.150.238 63.594.000
36
75.00 75.00.00
Hỗ trợ kỹ thuật triển khai mô hình kinh
doanh xanh cho các doanh nghiệp phân
phối - dịch vụ
75.01 75.01.00
Tổ chức hỗ trợ kỹ thuật triển khai mô hình
kinh doanh xanh
Kế hoạch 225.746 17.123.689 10.594.320 - - 5.868.189 33.812.000
72.01 75.02.00
Hỗ trợ kỹ thuật triển khai mô hình kinh
doanh xanh
đơn vị 995.022 120.967.518 14.762.000 - - 28.712.153 165.437.000
37
76.00 76.00.00
Tổ chức các hội chợ, chương trình chuỗi
kết nối “Mạng lưới sản xuất và tiêu dùng
bền vững”
76.01 76.01.01
Tổ chức hội chợ, triển lãm quốc tế lĩnh vực
sản xuất và tiêu dùng bền vững
sự kiện 1.627.457.760 242.552.351 33.606.900 1.986.191.080 60.000.000 25.627.392 3.975.435.000
76.01 76.01.02
Tổ chức chương trình chuỗi kết nối Mạng
lưới sản xuất và tiêu dùng bền vững
sự kiện 2.122.217.760 213.429.728 33.606.900 3.410.058.080 - 41.310.634 5.820.623.000
76.02 76.02.00
Tổ chức chương trình chuỗi kết nối Mạng
lưới sản xuất và tiêu dùng bền vững theo
hình thức hội nghị, hội thảo, diễn đàn kết
hợp trưng bày giới thiệu sản phẩm
sự kiện 304.831.538 130.469.149 16.004.410 362.340.000 - 20.406.968 834.052.000
38
78.00 78.00.00
Hỗ trợ kỹ thuật theo phương pháp tiếp
cận vòng đời sản phẩm nhằm đổi mới,
sáng tạo các mô hình sản xuất cho các cơ
sở sản xuất thuộc khu công nghiệp, cụm
công nghiệp
78.01 78.01.00
Tổ chức hỗ trợ kỹ thuật theo phương pháp
tiếp cận vòng đời sản phẩm nhằm đổi mới,
sáng tạo các mô hình sản xuất
Kế hoạch 225.746 9.040.598 780.930 - - 2.109.927 12.157.000
78.02 78.02.00
Hỗ trợ kỹ thuật theo phương pháp tiếp cận
vòng đời sản phẩm nhằm đổi mới, sáng tạo
các mô hình sản xuất
đơn vị 665.022 120.967.518 17.552.382 - - 29.228.834 168.414.000
38
79.00 79.00.00
Hỗ trợ kỹ thuật cho các doanh nghiệp
thực hiện mô hình thực hành tái chế, tái
sử dụng nguyên nhiên liệu áp dụng sản
xuất và tiêu dùng bền vững để giảm phát
thải cho các cơ sở sản xuất công nghiệp,
kinh doanh thương mại và dịch vụ
79.01 79.01.00
Tổ chức hỗ trợ kỹ thuật cho các doanh
nghiệp thực hiện mô hình thực hành tái chế,
tái sử dụng nguyên nhiên liệu áp dụng sản
xuất và tiêu dùng bền vững để giảm phát
thải
Kế hoạch 225.746 18.680.388 3.178.296 - - 4.637.730 26.722.000
79.02 79.02.00
Hỗ trợ kỹ thuật cho các doanh nghiệp thực
hiện mô hình thực hành tái chế, tái sử dụng
nguyên nhiên liệu áp dụng sản xuất và tiêu
dùng bền vững để giảm phát thải
đơn vị 665.022 120.967.518 12.926.000 - - 28.257.293 162.816.000
40
80.00 80.00.00
Xây dựng, ứng dụng, phổ biến công cụ hỗ
trợ trong quản lý để áp dụng sản xuất và
tiêu dùng bền vững cho các doanh nghiệp
sản xuất và phân phối
đơn vị
1.421.068 189.201.417 59.682.521 - - 52.564.051 302.869.000
41
81.00 81.00.00
Hỗ trợ kỹ thuật đánh giá sản xuất sạch
hơn cho các cơ sở sản xuất công nghiệp,
kinh doanh thương mại, dịch vụ trong
lĩnh vực công thương
81.01 81.01.00
Tổ chức hỗ trợ kỹ thuật đánh giá sản xuất
sạch hơn cho các cơ sở sản xuất công
nghiệp, kinh doanh thương mại, dịch vụ
trong lĩnh vực công thương
Kế hoạch 56.328 106.722.364 21.091.107 - - 26.852.658 154.722.000
81.02 81.02.00
Thực hiện đánh giá sản xuất sạch hơn cho
các cơ sở sản xuất công nghiệp, kinh doanh
thương mại, dịch vụ trong lĩnh vực công
thương
đơn vị 1.011.430 65.548.652 17.912.174 - - 17.739.174 102.211.000
B
I
1
04.00 04.00.00
Xây dựng các mô hình hiệu quả năng
lượng cho các cơ sở sử dụng năng lượng
04.01 04.01.00
Tổ chức hỗ trợ xây dựng mô hình hiệu quả
năng lượng
Kế hoạch
225.638 62.267.960 10.594.320 - - 15.348.463 88.436.000
04.02 04.02.00
Thực hiện hỗ trợ xây dựng mô hình hiệu
quả năng lượng
Đơn vị
1.146.366 62.383.573 25.867.710 - - 18.773.506 108.171.000
2
07.00 07.00.00
Hỗ trợ đánh giá hiệu quả áp dụng trang
thiết bị, công nghệ tiết kiệm năng lượng
cho các cơ sở sử dụng năng lượng trong
sản xuất công nghiệp, công trình xây
dựng, giao thông vận tải và hộ gia đình
07.01 07.01.00
Tổ chức hỗ trợ đánh giá hiệu quả áp dụng
trang thiết bị, công nghệ tiết kiệm năng
lượng
Đơn vị
225.746 42.672.588 7.057.936 - - 10.490.817 60.447.000
07.02 07.02.00
Hỗ trợ đánh giá hiệu quả áp dụng trang
thiết bị, công nghệ tiết kiệm năng lượng
Đơn vị
998.346 40.734.946 18.136.516 - - 12.572.660 72.442.000
II
3
12.00 12.00.00
Cung cấp thông tin phục vụ công tác xử
lý sự cố hóa chất
Phiếu
10.644 3.219.179 168 - - 645.998 3.876.000
4
13.00 13.00.00
Cập nhật danh mục hóa chất nguy hiểm;
danh mục hóa chất cấm phải xây dựng
kế hoạch, biện pháp phòng ngừa, ứng
phó sự cố hóa chất
Phiếu
35.840 11.156.583 70 - - 2.238.499 13.431.000
5
14.00 14.00.00
Xây dựng và vận hành cơ sở dữ liệu hóa
chất, danh mục hóa chất
Kế hoạch
36.064 9.366.162 567 - - 1.880.559 11.283.000
III
6
15.00 15.00.00
Xây dựng, quản lý hệ thống thông tin, cơ
sở dữ liệu trong và ngoài nước phục vụ
công tác quản lý nhà nước về cạnh tranh,
chống bán phá giá, trợ cấp, tự vệ, kỹ
năng điều hành cạnh tranh, về điều tra
viên vụ việc cạnh tranh”
42 dịch vụ chưa phát sinh, giá chưa tính đủ chi phí
Dịch vụ lĩnh vực điện lực, tiết kiệm năng lượng, hiệu quả (02 dịch vụ)
Dịch vụ lĩnh vực hóa chất (03 dịch vụ)
Dịch vụ lĩnh vực quản lý cạnh tranh (03 dịch vụ)
15.01.00
Xây dựng, quản lý hệ thống thông tin, cơ sở
dữ liệu trong và ngoài nước phục vụ công
tác quản lý nhà nước về cạnh tranh, chống
bán phá giá, trợ cấp, tự vệ, kỹ năng điều
hành cạnh tranh, về điều tra viên vụ việc
cạnh tranh” (thuê nhà thầu thực hiện)
kế hoạch/
nhiệm vụ
143.402 33.381.782 350 - - 6.705.107 40.231.000
15.02.00
Xây dựng, quản lý hệ thống thông tin, cơ sở
dữ liệu trong và ngoài nước phục vụ công
tác quản lý nhà nước về cạnh tranh, chống
bán phá giá, trợ cấp, tự vệ, kỹ năng điều
hành cạnh tranh, về điều tra viên (Tự thực
hiện)
kế hoạch/
nhiệm vụ
242.502 25.753.006 7.006.645 - - 6.600.431 39.603.000
7
16.00 16.00.00
Tuyên truyền, phổ biến, phát hành các
ấn phẩm tuyên truyền, giới thiệu về quản
lý cạnh tranh, phòng vệ thương mại
16.01.00
Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, giới thiệu
về quản lý cạnh tranh, phòng vệ thương mại
trên trên báo giấy, báo điện tử
kế hoạch/
nhiệm vụ
151.224 35.787.114 8.282 - - 6.470.392 42.417.000
16.02.00
Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, giới thiệu
về quản lý cạnh tranh, phòng vệ thương mại
trên trên truyền thanh, truyền hình
kế hoạch/
nhiệm vụ
175.518 38.640.073 21.192.025 - - 10.801.371 70.809.000
16.03.00
Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, giới thiệu
về quản lý cạnh tranh, phòng vệ thương mại
trên trên ấn phẩm dạng sách
kế hoạch/
nhiệm vụ
209.458 44.827.567 12.046.251 - - 10.274.990 67.358.000
16.04.00
Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, giới thiệu
về quản lý cạnh tranh, phòng vệ thương mại
trên trên ấn phẩm dạng tờ rơi, tờ gấp
kế hoạch/
nhiệm vụ
187.600 23.074.369 12.004.231 - - 6.347.916 41.614.000
8
17.00 17.00.00
Thực hiện khảo sát, thu thập, phân tích
thông tin về lĩnh vực cạnh tranh phòng
vệ thương mại
17.01.00
Tổ chức và lập báo cáo khảo sát, thu thập,
phân tích thông tin về lĩnh vực cạnh tranh
phòng vệ thương mại
kế hoạch/
nhiệm vụ
143.402 30.872.510 350 - - 6.203.252 37.220.000
17.02.00
Thực hiện khảo sát, thu thập, phân tích
thông tin về lĩnh vực cạnh tranh phòng vệ
thương mại
kế hoạch/
nhiệm vụ
242.502 36.738.342 7.006.645 - - 8.797.498 52.785.000
IV
9
18.00 18.00.00
Đào tạo, tuyên truyền, phổ biến xã hội
hóa về thương mại điện tử
18.01 18.01.00
“Đào tạo xã hội hóa về thương mại điện
tử”
Chương
trình
391.000 32.482.909 4.819.385 - - 7.161.726 44.855.000
18.02 18.02.00
Tuyên truyền, phổ biến xã hội hóa về
thương mại điện tử - Trường hợp tổ chức
thông tin, tuyên truyền trên báo giấy, báo
điện tử
Kế hoạch
151.224 35.787.114 8.282 - - 6.470.392 42.417.000
18.03 18.03.00
Tuyên truyền, phổ biến xã hội hóa về
thương mại điện tử - Trường hợp tổ chức
thông tin, tuyên truyền trên truyền thanh,
truyền hình
Kế hoạch
175.224 42.568.775 21.192.025 - - 11.508.484 75.445.000
18.04 18.04.00
Tuyên truyền, phổ biến xã hội hóa về
thương mại điện tử - Trường hợp tổ chức
thông tin, tuyên truyền trên ấn phẩm dạng
sách (đơn vị tính: 01 ấn phẩm dạng sách
(tập san, kỷ yếu, cẩm nang, sổ tay…)
Ấn phẩm
209.164 44.827.567 12.004.271 - - 10.267.381 67.308.000
18.05 18.05.00
Tuyên truyền, phổ biến xã hội hóa về
thương mại điện tử - Trường hợp tổ chức
thông tin, tuyên truyền trên ấn phẩm tờ rơi,
tờ gấp (đơn vị tính: 01 ấn phẩm là tờ rơi, tờ
gấp, cactalog)
Ấn phẩm
187.600 22.909.104 12.004.231 - - 6.318.168 41.419.000
10
19,00 19.00.00
Xây dựng mô hình, giải pháp thí điểm
đẩy mạnh phát triển thương mại điện tử
Kế hoạch
489.020 93.780.046 3.217.333 - - 19.497.280 116.984.000
V
11
23.00 23.00.00
Tổ chức các khóa đào tạo khởi sự
quản trị doanh nghiệp cho các tổ
chức cá nhân là đối tượng thuộc
chương trình khuyến công (35
người/lớp, học 05 ngày/khóa)
Chương
trình đào tạo
489.020 30.013.295 4.817.333 0 0 6.710.733 42.030.000
12
26.00 26.00.00
Xây dựng, tài liệu tập huấn, bồi dưỡng
chuyên môn, nghiệp vụ cho cán bộ làm
công tác khuyến công
bộ
292.980 12.832.924 9.612 - - 2.495.748 15.631.000
Dịch vụ lĩnh vực thương mại điện tử (02 dịch vụ)
Dịch vụ Khuyến công; Xúc tiến thương mại (14 dịch vụ)
13
27.00 27.00.00
Hỗ trợ xây dựng mô hình trình diễn để
phổ biến công nghệ mới, sản xuất sản
phẩm mới cho cơ sở công nghiệp nông
thôn; mô hình đang hoạt động hiệu quả
của cơ sở công nghiệp nông thôn để phổ
biến tuyên truyền, nhân rộng cho các tổ
chức, cá nhân khác học tập áp dụng
27.01 27.01.00
Hỗ trợ xây dựng mô hình trình diễn để phổ
biến công nghệ mới, sản xuất sản phẩm mới
cho cơ sở công nghiệp nông thôn
Mô hình
489.020 34.752.394 4.817.333 - - 7.210.574 47.269.000
27.02.00
Tuyên truyền mô hình trình diễn đang hoạt
động hiệu quả, nhân rộng cho các tổ chức,
cá nhân khác học tập áp dụng
-
27.02.01
Trường hợp tổ chức thông tin tuyên truyền
trên báo giấy, báo điện tử. Đối với kế hoạch
35 tin/bài
Kế hoạch
153.720 34.462.297 8.233 - - 6.232.365 40.857.000
27.02.02
Trường hợp tổ chức thông tin, tuyên truyền
trên trên truyền thanh, truyền hình.Đối với
01 kế hoạch tuyên truyền tương đương thời
lượng phát sóng 300 phút hoặc quy đổi
tương đương.
Kế hoạch
174.784 41.241.444 21.193.555 - - 11.269.761 73.880.000
27.02.03
Trường hợp tổ chức thông tin tuyên truyền
trên ấn phẩm dạng sách (kỷ yếu). Đối với
01 kế hoạch tuyên truyền số lượng 1.000
cuốn kỷ yếu x 80 trang, kích thước A5..
Kế hoạch
183.990 44.069.993 12.004.395 - - 10.126.508 66.385.000
27.02.04
Trường hợp tổ chức thông tin tuyên truyền
trên ấn phẩm dạng sách (kỷ yếu). Đối với
01 kế hoạch in ấn 5.000 tờ, kích thước A4.
Kế hoạch
162.960 22.446.925 12.004.065 - - 6.230.511 40.844.000
14
30.00 30.00.00
Tổ chức đoàn doanh nghiệp nước ngoài
vào Hà Nội giao dịch mua hàng tại hội
chợ thuộc chương trình khuyến công
Chương
trình
489.020 37.687.014 4.817.333 - - 8.168.740 51.162.000
15
34.00 34.00.00
Hỗ trợ xây dựng phòng trưng bày, giới
thiệu quảng bá sản phẩm cho cơ sở công
nghiệp nông thôn
34.00.01
Hỗ trợ xây dựng phòng trưng bày, giới
thiệu quảng bá sản phẩm cho cơ sở công
nghiệp nông thôn: Cơ sở công nghiệp nông
thôn có sản phẩm công nghiệp nông thôn
tiêu biểu cấp thành phố
cơ sở
292.980 6.173.224 1.613.553 - - 1.696.749 9.777.000
16
37.00 37.00.00
Cập nhật cơ sở dữ liệu và trang thông tin
điện tử về khuyến công (01 báo cáo đánh
giá và 1 cơ sở dữ liệu được cập nhật và
đăng tải trên trang thông tin điện tử,
thông tin được khảo sát thu thập từ 10 tổ
chức/đơn vị)
Dịch vụ
242.502 27.848.007 7.000.581 - - 7.018.218 42.109.000
17
38.00 38.00.00
Thông tin thương mại xuất khẩu: xây
dựng, phát hành, tổ chức phổ biến thông
tin, cơ sở dữ liệu về sản phẩm, ngành
hàng, thị trường; hướng dẫn, hỗ trợ
doanh nghiệp tiếp cận, áp dụng và tuân
thủ các quy định, tiêu chuẩn, điều kiện
của các tổ chức nhập khẩu, cam kết quốc
tế về sản phẩm xuất nhập khẩu
38.01 38.01.00
Dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu về ngành
hàng, thị trường, sản phẩm trong nước và
ngoài nước - Trường hợp tự thực hiện
Báo cáo
đánh giá/Cơ
sở dữ liệu
242.502 25.194.963 5.606.645 - - 6.208.822 37.253.000
38.02 38.02.00
Dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu về ngành
hàng, thị trường, sản phẩm trong nước và
ngoài nước - Trường hợp mua cơ sở dữ liệu
(Đơn vị tính: Đơn vị tính: 01 báo cáo đánh
giá và 01 cơ sở dữ liệu)
Báo cáo
đánh giá/Cơ
sở dữ liệu
142.970 24.908.701 6.421 - - 5.011.618 30.070.000
38.03 38.03.00
Dịch vụ phát hành, tổ chức phổ biến thông
tin, cơ sở dữ liệu dưới dạng bản in, ấn
phẩm điện tử (Đơn vị tính: 01 ấn phẩm
dạng sách (tập san, kỷ yếu, cẩm nang, sổ
tay…)
Ấn phẩm
209.164 44.827.567 12.004.271 - - 10.267.381 67.308.000
38.04 38.04.00
Dịch vụ tổ chức hội nghị, hội thảo, tập huấn
phổ biến cơ sở dữ liệu về ngành hàng, thị
trường, sản phẩm trong nước và ngoài
nước; hướng dẫn hỗ trợ doanh nghiệp tiếp
cận, áp dụng và tuân thủ các quy định, tiêu
chuẩn, điều kiện của các tổ chức nhập khẩu,
cam kết quốc tế về sản phẩm xuất khẩu,
nhập khẩu
Chương
trình
391.000 32.482.909 4.819.385 - - 7.161.726 44.855.000
18
39.00 39.00.00
Tuyên truyền, quảng bá xuất khẩu: Tổ
chức tuyên truyền, quảng bá sản phẩm,
ngành hàng, chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu
tập thể, nhãn hiệu chứng nhận của Việt
Nam ở nước ngoài; mời tổ chức, chuyên
gia truyền thông nước ngoài vào Việt
Nam sản xuất sản phẩm truyền thông
quảng bá cho ngành hàng xuất khẩu của
Hà Nội ở nước ngoài.
39.01 39.01.00
Xây dựng kế hoạch tuyên truyền quảng bá
sản phẩm, ngành hàng, chỉ dẫn địa lý, nhãn
hiệu tập thể, nhãn hiệu chứng nhận của Việt
Nam ở nước ngoài (Đơn vị tính: 01 kế
hoạch cho 01 thị trường cụ thể)
Kế hoạch
237.752 52.544.907 770 - - 10.028.851 62.812.000
39.02 39.02.00
Tổ chức tuyên truyền, quảng bá sản phẩm,
ngành hàng, chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập
thể, nhãn hiệu chứng nhận của Việt Nam ở
nước ngoài” - Trường hợp tổ chức thông
tin, tuyên truyền trên báo giấy, báo điện tử
(Đơn vị tính: 01 kế hoạch tuyên truyền trên
báo in (báo giấy), báo điện tử)
(Giá chưa tính đúng tính đủ do chưa phát
sinh dịch vụ)
Kế hoạch
151.224 35.787.114 8.282 - - 6.470.392 42.417.000
39.03 39.03.00
Tổ chức tuyên truyền, quảng bá sản phẩm,
ngành hàng, chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập
thể, nhãn hiệu chứng nhận của Việt Nam ở
nước ngoài” - Trường hợp Tổ chức tổ chức
thông tin, tuyên truyền trên truyền thanh,
truyền hình (Đơn vị tính: 01 kế hoạch tuyên
truyền trên truyền thanh, truyền hình)
(Giá chưa tính đúng tính đủ do chưa phát
sinh dịch vụ)
Kế hoạch
223.750 80.402.758 31.473.145 - - 20.177.938 132.278.000
39.04 39.04.00
Tổ chức tuyên truyền, quảng bá sản phẩm,
ngành hàng, chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập
thể, nhãn hiệu chứng nhận của Việt Nam ở
nước ngoài - Trường hợp Tổ chức tổ chức
thông tin, tuyên truyền trên ấn phẩm dạng
sách (Đơn vị tính: 01 ấn phẩm dạng sách
(tập san, kỷ yếu, cẩm nang, sổ tay)
Ấn phẩm
237.706 57.724.305 14.897.740 - - 13.114.755 85.975.000
39.05 39.05.00
Tổ chức tuyên truyền, quảng bá sản phẩm,
ngành hàng, chỉ dẫn địa lý, nhãn hiệu tập
thể, nhãn hiệu chứng nhận của Việt Nam ở
nước ngoài - Trường hợp tổ chức thông tin,
tuyên truyền trên ấn phẩm dạng tờ rơi, tờ
gấp (Đơn vị tính: 01 ấn phẩm ấn phẩm dạng
là tờ rời, tờ gấp, cactalog (tính 1 tờ A4)
Ấn phẩm
192.360 25.421.759 14.873.430 - - 7.287.759 47.775.000
39.06 39.06.00
“Mời tổ chức, chuyên gia truyền thông
nước ngoài vào Việt Nam sản xuất sản
phẩm truyền thông quảng bá cho ngành
hàng xuất khẩu của Hà Nội ở nước ngoài”
(Đơn vị tính: 01 tổ chức (hoặc đoàn chuyên
gia) cho 01 sản phẩm truyền thông)
Chương
trình
132.780 59.624.033 12.001.891 - - 13.634.154 85.393.000
19
40.00 40.00.00
Hỗ trợ phát triển sản phẩm, nâng cao
chất lượng sản phẩm: Đào tạo, tập huấn,
phổ biến kiến thức, nâng cao năng lực
thiết kế, phát triển sản phẩm xuất khẩu;
thuê chuyên gia tư vấn, hỗ trợ thực hiện
thiết kế, phát triển sản phẩm; nâng cao
năng lực xúc tiến thương mại, kỹ năng
phát triển thị trường, tổ chức mạng lưới
bán lẻ.
40.01 40.01.00
Hỗ trợ phát triển sản phẩm, nâng cao chất
lượng sản phẩm đào tạo, tập huấn, phổ biến
kiến thức, nâng cao năng lực thiết kế, phát
triển sản phẩm xuất khẩu
Kế hoạch
391.000 32.482.909 4.819.385 - - 7.161.726 44.855.000
40.02 40.02.00
Hỗ trợ thuê chuyên gia tư vấn thực hiện
thiết kế, phát triển sản phẩm
Kế hoạch
292.980 6.277.165 1.609.612 - - 1.554.154 9.734.000
40.03 40.03.00
Tổ chức đào tạo, tập huấn nâng cao năng
lực xúc tiến thương mại, kỹ năng phát triển
thị trường, tổ chức mạng lưới bán lẻ.
Chương
trình
391.000 32.482.909 4.819.385 - - 7.161.726 44.855.000
20
42.00 42.00.00
Tổ chức đoàn giao dịch thương mại, hoạt
động xúc tiến thương mại tổng hợp tại
nước ngoài (tham gia hội chợ, triển lãm
và giao dịch thương mại tại nước ngoài)
42.01 42.01.00
Tổ chức đoàn xúc tiến thương mại tổng hợp
tại nước ngoài (tham gia hội chợ, triển lãm
và giao dịch thương mại tại nước ngoài)
Kế hoạch
672.440 125.346.913 12.193.689 - - 26.260.478 164.475.000
42.02 42.02.00
Tổ chức đoàn giao dịch thương mại tại
nước ngoài
Kế hoạch
194.960 86.524.646 1.881.482 - - 16.834.207 105.435.000
21
43.00 43.00.00
Tổ chức giao dịch thương mại tại Việt
Nam: Tổ chức đoàn doanh nghiệp nước
ngoài vào giao dịch, mua hàng tại Hà
Nội; Kết nối giao thương giữa nhà cung
cấp với các doanh nghiệp xuất khẩu;
Giao thương, kết nối cung cầu hàng hóa
giữa nhà sản xuất và nhà phân phối
Kế hoạch
276.718 63.012.925 8.007.671 - - 13.546.490 84.844.000
22
45.00 45.00.00
Tổ chức trưng bày, giới thiệu và xuất
khẩu hàng hóa qua gian hàng chung trên
sàn giao dịch thương mại điện tử
Kế hoạch/
nhiệm vụ
292.980 38.714.887 3.213.553 - - 8.022.070 50.243.000
23
46.00 46.00.00
Hỗ trợ phát triển, vận hành hạ tầng
thương mại, logistics phục vụ hoạt động
ngoại thương
46.01 46.01.00
Hỗ trợ phát triển, vận hành hạ tầng thương
mại, logistics phục vụ hoạt động ngoại
thương
Kế hoạch
292.980 51.365.862 9.607.671 - - 11.027.972 72.294.000
46.02 46.02.00
Tổ chức đoàn doanh nghiệp nước ngoài vào
hỗ trợ phát triển, vận hành hạ tầng thương
mại, logistics phục vụ hoạt động ngoại
thương
Kế hoạch
292.980 50.406.796 6.407.247 - - 10.850.334 67.957.000
46.03 46.03.00
Tổ chức tham gia hội chợ triển lãm tại nước
ngoài cho đối tượng thuộc chương trình
phát triển, vận hành hạ tầng thương mại,
logistics phục vụ hoạt động ngoại thương
46.03.01
Tổ chức tham gia hội chợ triển lãm tại nước
ngoài cho đối tượng thuộc chương trình
phát triển, vận hành hạ tầng thương mại,
logistics phục vụ hoạt động ngoại thương
(Quy mô dàn dựng khu gian hàng tương
đương 20 gian tiêu chuẩn )
Kế hoạch
69.520 78.883.473 1.600.988 - - 15.305.256 95.859.000
46.03.02
Tổ chức tham gia hội chợ triển lãm tại nước
ngoài cho đối tượng thuộc chương trình
phát triển, vận hành hạ tầng thương mại,
logistics phục vụ hoạt động ngoại thương
(Quy mô thuê khu gian hàng tương đương
20 gian tiêu chuẩn )
Kế hoạch
69.520 78.883.473 1.600.988 - - 15.305.256 95.859.000
46.04 46.04.00
Tổ chức hội nghị về hỗ trợ phát triển, vận
hành hạ tầng thương mại, logistics phục vụ
hoạt động ngoại thương
Kế hoạch
391.000 32.191.960 3.217.020 - - 6.801.996 42.602.000
46.05 46.05.00
Tổ chức hội chợ, triển lãm về hỗ trợ phát
triển, vận hành hạ tầng thương mại,
logistics phục vụ hoạt động ngoại thương
Kế hoạch
391.000 190.372.624 8.017.020 - - 37.768.322 236.549.000
24
50,00 50.00.00
Điều tra khảo sát, nghiên cứu thị trường
trong nước; xây dựng cơ sở dữ liệu các
mặt hàng quan trọng thiết yếu; nghiên
cứu phát triển hệ thống phân phối, cơ sở
hạ tầng thương mại; phổ biến pháp luật,
tập quán, thói quen mua sắm
Kế hoạch
750.910 83.770.320 10.213.909 - - 18.947.028 113.682.000
VI
25
56.00 56.00.00
Hỗ trợ đánh giá năng lực cho doanh
nghiệp công nghiệp hỗ trợ theo các tiêu
chí của Thành phố
56.01 56.01.00
Công tác Tổ chức hỗ trợ đánh giá năng lực
cho doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ theo
các tiêu chí của Thành phố
Kế hoạch 477.318 23.383.840 140 - - 4.772.260 28.634.000
56.02 56.02.00
Công tác Thực hiện hỗ trợ đánh giá năng
lực cho doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ
theo các tiêu chí của Thành phố
doanh nghiệp 397.952 8.371.825 2.100.980 - - 2.174.151 13.045.000
26
58.00 58.00.00
Tổ chức đoàn giao dịch, đầu tư về trang
thiết bị công nghệ tại nước ngoài cho các
doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ
Sự kiện 194.960 71.528.648 1.611.663 - - 13.933.702 87.269.000
27
60.00 60.00.00
Hỗ trợ các doanh nghiệp quảng bá, đăng
ký thương hiệu sản phẩm công nghiệp hỗ
trợ
sản
phẩm/thương
hiệu
292.980 35.970.033 3.213.553 - - 8.290.079 47.767.000
28
61.00 61.00.00
Hỗ trợ đánh giá khả năng và nhu cầu áp
dụng các tiêu chuẩn, hệ thống quản lý
trong sản xuất cho các doanh nghiệp
công nghiệp hỗ trợ
61.01 61.01.00
Tổ chức hỗ trợ đánh giá khả năng và nhu
cầu áp dụng các tiêu chuẩn, hệ thống quản
lý trong sản xuất cho các doanh nghiệp
công nghiệp hỗ trợ
kế hoạch 477.318 23.695.662 140 - - 4.834.624 29.008.000
61.02 61.02.00
Thực hiện Hỗ trợ đánh giá khả năng và nhu
cầu áp dụng các tiêu chuẩn, hệ thống quản
lý trong sản xuất cho các doanh nghiệp
công nghiệp hỗ trợ
doanh nghiệp 397.952 7.945.838 2.100.980 - - 2.088.954 12.534.000
29
62.00 62.00.00
Tổ chức đánh giá, công nhận hệ thống
quản trị sản xuất cho các doanh nghiệp
công nghiệp hỗ trợ
doanh nghiệp 779.134 49.811.863 4.689.196 - - 11.056.039 66.336.000
Dịch vụ công nghiệp hỗ trợ (14 dịch vụ)
30
63.00 63.00.00
Hỗ trợ đánh giá nhu cầu về nhân lực cho
các doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ
63.01 63.01.00
Tổ chức hỗ trợ đánh giá nhu cầu về nhân
lực cho các doanh nghiệp công nghiệp hỗ
trợ
kế hoạch 460.866 23.695.662 140 - - 4.831.334 28.988.000
63.02 63.02.00
Thực hiện hỗ trợ đánh giá nhu cầu về nhân
lực cho các doanh nghiệp công nghiệp hỗ
trợ
doanh nghiệp 397.952 7.945.838 2.100.980 - - 2.088.954 12.534.000
31
64.00 64.00.00
Hỗ trợ nghiên cứu ứng dụng, sản xuất
thử nghiệm, chuyển giao công nghệ cho
các doanh nghiệp và các cơ sở nghiên
cứu trong lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ
sản phẩm
công nghệ
752.462 36.331.184 4.813.553 - - 8.379.440 50.277.000
32
65.00 65.00.00
Hỗ trợ hoàn thiện, đổi mới công nghệ và
sản xuất thử nghiệm cho các doanh
nghiệp công nghiệp hỗ trợ
sản phẩm
công nghệ
292.980 36.057.190 4.813.553 - - 8.232.745 49.396.000
33
66.00 66.00.00
Hỗ trợ tiếp nhận chuyển giao công nghệ
tiên tiến, hiện đại cho các doanh nghiệp
công nghiệp hỗ trợ
66.01 66.01.00
Công tác tổ chức hỗ trợ tiếp nhận chuyển
giao công nghệ tiên tiến, hiện đại cho các
doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ
kế hoạch 722.022 63.045.726 7.007.340 - - 14.155.018 84.930.000
66.02 66.02.00
Công tác thực hiện hỗ trợ tiếp nhận chuyển
giao công nghệ tiên tiến, hiện đại cho các
doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ
doanh nghiệp 426.572 203.799.842 35.701.470 - - 47.985.577 287.913.000
34
67.00 67.00.00
Hỗ trợ mua bản quyền, sáng chế, phần
mềm cho các doanh nghiệp công nghiệp
hỗ trợ
bản
quyền/sáng
chế/phần
mềm
292.980 7.608.968 1.607.671 - - 1.901.924 11.412.000
35
68.00 68.00.00
Hỗ trợ thuê chuyên gia nước ngoài và
đào tạo nguồn nhân lực cho các doanh
nghiệp công nghiệp hỗ trợ
chương trình 292.980 32.961.973 1.613.553 - - 6.973.701 41.842.000
36
69.00 69.00.00
Khảo sát, xây dựng và cập nhật cơ sở dữ
liệu doanh nghiệp sản xuất sản phẩm
hoàn chỉnh và sản phẩm công nghiệp hỗ
trợ
cơ sở dữ liệu 242.502 30.413.296 5.600.560 - - 7.251.272 43.508.000
37
70.00 70.00.00
Nhập dữ liệu, tạo lập các trang siêu văn
bản, tạo lập thông tin điện tử trên cơ sở
các dữ liệu có sẵn, số hóa thông tin về
công nghiệp hỗ trợ
01 trang siêu
văn bản
64.814 38.156.451 161 - - 7.644.285 45.866.000
38
71.00 71.00.00
Mua cơ sở dữ liệu, cung cấp thông tin
cung cầu về thị trường sản phẩm và
chính sách về công nghiệp hỗ trợ
cơ sở dữ liệu 142.970 23.630.742 357 - - 4.754.814 28.529.000
VII
39
74.00 74.00.00
Hỗ trợ các doanh nghiệp tham gia hội
chợ triển lãm quốc tế tại nước ngoài thúc
đẩy kết nối chuỗi sản xuất và tiêu dùng
bền vững
Chương trình 98.020 81.577.667 3.203.891 - - 16.127.120 101.007.000
40
77.00 77.00.00
Xây dựng cơ sở dữ liệu về mạng lưới kết
nối sản xuất và tiêu dùng bền vững
chương trình 551.934 265.026.564 42.001.400 - - 61.515.980 369.096.000
41
82.00 82.00.00
Hỗ trợ kỹ thuật triển khai mô hình kinh
doanh xanh, kết nối lĩnh vực phân phối -
dịch vụ bền vững
82.01 82.01.00
Tổ chức hỗ trợ kỹ thuật triển khai mô hình
kinh doanh xanh, kết nối lĩnh vực phân
phối - dịch vụ bền vững
Kế hoạch 225.746 17.123.689 10.594.320 - - 5.868.189 33.812.000
82.02 82.02.00
Hỗ trợ kỹ thuật triển khai mô hình kinh
doanh xanh, kết nối lĩnh vực phân phối -
dịch vụ bền vững
đơn vị 665.022 129.604.392 12.355.745 - - 29.951.283 172.576.000
42
83.00 83.01.00
Hỗ trợ kỹ thuật cho các doanh nghiệp
thực hiện mô hình thực hành giảm thiểu
tái chế trong sản xuất công nghiệp, kinh
doanh thương mại và trong ngành dịch
vụ
83.01 83.01.00
Tổ chức Hỗ trợ kỹ thuật cho các doanh
nghiệp thực hiện mô hình thực hành giảm
thiểu tái chế trong sản xuất công nghiệp,
kinh doanh thương mại và trong ngành dịch
vụ
Kế hoạch 292.980 25.006.039 4.813.553 - - 6.323.640 36.436.000
83.02 83.02.00
Hỗ trợ kỹ thuật cho các doanh nghiệp thực
hiện mô hình thực hành giảm thiểu tái chế
trong sản xuất công nghiệp, kinh doanh
thương mại và trong ngành dịch vụ
đơn vị 665.022 135.479.851 12.326.547 - - 31.178.998 179.650.000
Lĩnh vực sản xuất và tiêu dùng bền vững (04 dịch vụ)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 950/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước lĩnh vực Công Thương Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 950/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×