• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 701/QĐ-UBND Đồng Tháp 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 19/03/2026 15:41 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 701/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Thành Ngại
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực ngành Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Công Thương, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 701/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 701/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 701/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
Số: /QĐ-UBND
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đồng Tháp, ngày tháng 3 năm 2026
QUYT ĐỊNH
V vic công b Danh mc th tc hành chính mi ban hành, th tc nh chính
đưc sa đi, b sung hoc thay thế, th tc hành chính b bãi b và phê duyt
Quy trình ni b gii quyết th tc hành chính trong các lĩnh vc ngành
Công Thương thuc thm quyn gii quyết ca y ban nhân dân tnh,
S Công Thương, Ban Qun Khu kinh tế tnh và
y ban nn n cp xã trên đa bàn tnh
CH TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn c Lut T chc chính quyn đa phương ny 16 tng 6 năm 2025;
Căn c Ngh đnh s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca Chính
ph v kim soát th tc hành chính; Ngh đnh s 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8
năm 2017 ca Chính ph v sa đi, b sung mt s điu ca c ngh định liên
quan đến kim soát th tc hành cnh;
Căn c Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ny 09 tháng 6 năm 2025 ca Cnh
ph v thc hin th tc hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti B
phn Mt ca và Cng Dch v ng quc gia; Ngh đnh s 367/2025/NĐ-CP ngày
31 tng 12 năm 2025 ca Chính ph v vic sa đi, b sung mt s điu ca Ngh
đnh s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph v thc hin th
tc nh chính theo cơ chế mt ca, mt ca ln thông ti B phn Mt ca và
Cng Dch v ng quc gia;
Căn c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 ca B
trưởng, Ch nhim Văn phòng Cnh ph hưng dn v nghip v kim soát th tc
hành cnh;
Căn cứ Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Công Thương;
Quyết định số 179/QĐ-BCT ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ
Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương.
QUYT ĐỊNH:
2
Điu 1. Công b m theo Quyết định này Danh mc th tc hành chính
(TTHC) mi ban hành; TTHC được sa đổi, b sung hoc thay thế, TTHC b bãi
b phê duyt Quy trình ni b gii quyết TTHC trong các lĩnh vc ngành
Công Thương thuc thm quyn gii quyết ca y ban nhân dân tnh, Sng
Thương, Ban Qun lsy Khu kinh tế tnhy ban nhân dân cp xã trên địa bàn
tnh, c th:
1. Danh mc TTHC:
- TTHC cp tnh:
+ TTHC mi ban hành: 02 TTHC;
+ TTHC sa đổi, b sung: 77 TTHC;
+ TTHC bãi b: 01 TTHC.
- TTHC cp xã:
+ TTHC sa đổi, b sung: 05 TTHC.
2. Ni dung c th ca tng TTHC;
3. Quy tnh ni b, liên tng và đin t đi vi TTHC;
4. Danh mc thành phn h sơ, kết qu gii quyết TTHC cn phi s hóa đi
vi c TTHC.
(Kèm theo Ph lc 1. Danh mc TTHC; Ph lc 2. Ni dung; thành phn h
sơ, kết qu gii quyết TTHC cn phi sa; quy tnh ni b, liên thông, đin t
đi vi tng TTHC).
Điu 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Giao Giám đốc S Công Thương chu trách nhim v hình thc, ni dung
công khai TTHC ti nơi tiếp nhn h sơ, Trang Thông tin đin t ca cơ quan, đơn
v theo đúng quy đnh đối vi TTHC thuc thm quyn tiếp nhn và gii quyết ca
cơ quan, đơn v.
2. Giao S Công Thương ch trì, phi hp các cơ quan, đơn v có liên quan
cp nht ni dung TTHC, quy trình ni b, liên thông và đin t ca TTHC lên H
thng thông tin gii quyết TTHC.
3. Giao Văn phòng y ban nhân dân tnh cp nht tt c ni dung ca TTHC
lên Cơ s d liu quc gia v TTHC.
Điu 3. Quyết địnhy có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định này sửa đổi, bổ sung thay thế các TTHC tương ứng đã công
bố tại Quyết định số 1591/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục TTHC cấp tỉnh ban hành mới,
được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng của ngành Công Thương tỉnh
Đồng Tháp Quyết định số 131/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 m 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục TTHC trong các lĩnh vực
3
quản nhà nước của ngành Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy
ban nhân dân cấp trên địan tỉnh Đồng Tháp.
Điu 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương,
Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức,nhân liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết địnhy./.
Nơi
nhận:
- Như Điu 4;
- Bộ pháp (Cục KS TTHC);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- VP: LĐVP, TTPVHCC;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Đ).
CH
TỊCH
Phạm Thành Ngại
Phụ lục 1
DANH MỤC TTHC MỚI BAN HÀNH MỚI, TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC THAY THẾ
VÀ TTHC BỊ BÃI BỎ
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 ca Ch tch y ban nhân dân tnh Đồng Tháp)
Phí, lệ phí
TTHC liên tng,
không thuc đa
gii hành cnh
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
STT
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
A
TTHC CẤP TỈNH
I
LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU
(1)
TTHC sửa đổi, bổ sung (06)
01
1.001419
Cấp phép nhập khẩu sản phẩm thuốc
để kinh doanh hàng miễn thuế
x
x
x
x
Sở Công
Thương
02
1.001062
Thủ tục Cấp Giấy phép kinh doanh
tạm nhập, tái xuất
x
x
x
x
Sở Công
Thương
2
Phí, lệ phí
TTHC liên tng,
không thuc đa
gii hành cnh
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
STT
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
03
1.000957
Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái
xuất theo hình thức khác
x
x
x
x
Sở Công
Thương
04
1.000905
Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái
nhập
x
x
x
x
Sở Công
Thương
05
1.000890
Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển
khẩu
x
x
x
x
Sở Công
Thương
06
1.001238
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do
(CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu
x
x
x
x
Sở Công
Thương
II
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG
(1)
TTHC sửa đổi, bổ sung (03)
01
1.000981
Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu
thuốc
x
x
x
x
x
Sở Công
Thương
3
Phí, lệ phí
TTHC liên tng,
không thuc đa
gii hành cnh
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
STT
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
02
1.004021
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công
nghiệp (quy từ 3 triệu lít/năm trở
lên)
x
x
x
x
x
UBND
Tỉnh
03
1.003992
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công
nghiệp (quy từ 3 triệu lít/năm trở
lên)
x
x
x
x
UBND
Tỉnh
III
LĨNH VỰC ĐIỆN
(1)
TTHC sửa đổi, bổ sung (08)
01
1.013411
Cấp Giấy phép hoạt động phân phối
điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
x
x
x
x
x
x
UBND
Tỉnh
02
1.013412
Cấp Giấy phép hoạt động bán buôn
điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
x
x
x
x
x
x
UBND
Tỉnh
4
Phí, lệ phí
TTHC liên tng,
không thuc đa
gii hành cnh
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
STT
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
03
1.013416
Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện
thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
x
x
x
x
x
x
UBND
Tỉnh
04
1.013401
Cấp giấy phép hoạt động phát điện
thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban
nhân dân cấp Tỉnh
x
x
x
x
x
x
UBND
Tỉnh
05
1.013417
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực
thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban
nhân dân Tỉnh (trừ trường hợp giấy
phép bị mất, bị hỏng)
x
x
x
x
x
x
UBND
Tỉnh
06
1.013418
Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện
lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban
nhân dân cấp Tỉnh
x
x
x
x
x
x
UBND
Tỉnh
07
1.013419
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt
động điện lực thuộc thẩm quyền cấp
của UBND cấp Tỉnh
x
x
x
x
x
x
UBND
Tỉnh
5
Phí, lệ phí
TTHC liên tng,
không thuc đa
gii hành cnh
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
STT
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
08
1.013420
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực
thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban
nhân dân cấp tinh trong trường hợp
giấy phép bị mất, bị hỏng
x
x
x
x
x
x
UBND
Tỉnh
IV
LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC
(1)
TTHC sửa đổi, bổ sung (01)
01
1.013394
Phê duyệt danh mục đầu lưới điện
trung áp, hạ áp
x
x
x
x
x
UBND
Tỉnh
V
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
(1)
TTHC sửa đổi, bổ sung (02)
01
1.000799
Sửa đổi, bổ sung thông tin đăng
hoạt động đánh giá tín nhệm website
TMĐT
x
x
UBND
tỉnh
6
Phí, lệ phí
TTHC liên tng,
không thuc đa
gii hành cnh
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
STT
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
02
1.000880
Đăng hoạt động đánh giá tín nhiệm
website thương mại điện tử
x
x
Sở Công
Thương
VI
LĨNH VỰC QUẢN LÝ BÁN HÀNG ĐA CẤP
(1)
TTHC sửa đổi, bổ sung (03)
01
2.001573
Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp
x
x
x
x
Sở Công
Thương
02
2.000309
Đăng hoạt động bán hàng đa cấp
tại địa phương
x
x
x
x
Sở Công
Thương
03
2.000631
Đăng sửa đổi, bổ sung hoạt động
bán hàng đa cấp tại địa phương
x
x
x
x
Sở Công
Thương
VII
LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
(1)
TTHC sửa đổi, bổ sung (13)
7
Phí, lệ phí
TTHC liên tng,
không thuc đa
gii hành cnh
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
STT
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
01
2.001424
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu
LPG
x
x
x
x
x
Sở Công
Thương
02
1.005184
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu
LNG
x
x
x
x
x
Sở Công
Thương
03
1.000706
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu
CNG
x
x
x
x
x
Sở Công
Thương
04
1.000475
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG.
x
x
x
x
x
Sở Công
Thương
05
2.000304
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất chai LPG mini
x
x
x
x
x
Sở Công
Thương
06
2.000142
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân kinh doanh mua bán
LPG
x
x
x
x
x
Sở Công
Thương
8
Phí, lệ phí
TTHC liên tng,
không thuc đa
gii hành cnh
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
STT
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
07
2.000354
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân kinh doanh mua bán
CNG
x
x
x
x
x
Sở Công
Thương
08
2.000166
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân kinh doanh mua bán
LNG
x
x
x
x
x
Sở Công
Thương
09
2.000194
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
trạm nạp LPG vào xe bồn
x
x
x
x
x
Sở Công
Thương
10
2.000073
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
trạm nạp LPG vào chai
x
x
x
x
x
Sở Công
Thương
11
2.000196
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
x
x
x
x
x
Sở Công
Thương
12
2.000387
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
trạm nạp LNG vào phương tiện vận
tải
x
x
-
x
x
Sở Công
Thương
9
Phí, lệ phí
TTHC liên tng,
không thuc đa
gii hành cnh
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
STT
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
13
2.000163
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
trạm nạp CNG vào phương tiện vận
tải
x
x
x
x
x
Sở Công
Thương
VIII
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC
(1)
TTHC sửa đổi, bổ sung (12)
01
1.003977
Cấp Giấy phép phân phối rượu
x
x
x
x
x
Sở Công
Thương
02
1.001338
Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm
thuốc
x
x
x
x
x
Sở Công
Thương
03
2.000598
Cấp lại Giấy phép phân phối sản
phẩm thuốc
x
x
x
x
x
Sở Công
Thương
04
2.000190
Cấp giấy phép bán buôn sản phẩm
thuốc
x
x
x
x
x
Sở Công
Thương
10
Phí, lệ phí
TTHC liên tng,
không thuc đa
gii hành cnh
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
STT
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
05
2.000167
Cấp lại giấy phép bán buôn sản phẩm
thuốc
x
x
x
x
x
Sở Công
Thương
06
2.000626
Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu
thuốc
x
x
x
x
x
Sở Công
Thương
07
2.000637
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu
trồng cây thuốc
x
x
x
x
x
Sở Công
Thương
08
2.001646
Cấp giấy phép sản xuất rượu công
nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
x
x
x
x
x
Sở Công
Thương
09
2.001630
Cấp lại giấy phép sản xuất rượu công
nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
x
x
x
x
x
Sở Công
Thương
10
2.001624
Cấp giấy phép bán buôn rượu trên
địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
x
x
x
x
x
Sở Công
Thương
11
2.000673
Cấp giấy xác nhận đủ điều kiện làm
đạibản lẻ xăng dầu
x
x
x
x
x
Sở Công
Thương
11
Phí, lệ phí
TTHC liên tng,
không thuc đa
gii hành cnh
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
STT
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
12
2.000648
Cấp giấy chứng nhận cửa hàng đủ
điều kiện bán lẻ xăng dầu
x
x
x
x
x
Sở Công
Thương
IX
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG CỦA THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
(1)
TTHC sửa đổi, bổ sung (02)
01
1.000376
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh
của thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam
x
x
x
x
Sở Công
Thương
02
2.000129
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi
nhánh của thương nhân nước ngoài
tại Việt Nam
x
x
x
x
Sở Công
Thương
X
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
(1)
TTHC sửa đổi, bổ sung (13)
01
2.000255
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ
chức kinh tế vốn đầu nước ngoài
x
x
x
x
Sở Công
Thương
12
Phí, lệ phí
TTHC liên tng,
không thuc đa
gii hành cnh
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
STT
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
để thực hiện quyền phân phối bán lẻ
hàng hóa
02
2.000370
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ
chức kinh tế vốn đầu nước ngoài
để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền
phân phối bán buôn các hàng hóa
dầu, mỡ bôi trơn
x
x
x
x
Sở Công
Thương
03
2.000362
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ
chức kinh tế vốn đầu nước ngoài
để thực hiện quyền phân phối bán lẻ
các hàng hóa gạo; đường; vật phẩm
ghi hình; sách, báo và tạp chí
x
x
x
x
Sở Công
Thương
04
2.000351
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ
chức kinh tế vốn đầu nước ngoài
để thực hiện các dịch vụ khác quy
định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5
Nghị định 09/2018/NĐ-CP
x
x
x
x
Sở Công
Thương
13
Phí, lệ phí
TTHC liên tng,
không thuc đa
gii hành cnh
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
STT
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
05
2.000340
Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ
chức kinh tế vốn đầu nước ngoài
x
x
x
x
Sở Công
Thương
06
2.000330
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho
tổ chức kinh tế vốn đầu nước
ngoài
x
x
x
x
Sở Công
Thương
07
2.000272
Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời
với giấy phép lập sở bán lẻ được
quy định tại Điều 20 Nghị định số
09/2018/NĐ-CP
x
x
x
x
Sở Công
Thương
08
2.000361
Cấp giấy phép lập sở bán lẻ thứ
nhất, sở bán lẻ ngoài sở bán lẻ
thứ nhất thuộc trường hợp không phải
thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu
kinh tế (ENT)
x
x
x
x
Sở Công
Thương
09
1.000774
Cấp giấy phép lập sở bán lẻ ngoài
sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường
x
x
x
x
Sở Công
Thương
14
Phí, lệ phí
TTHC liên tng,
không thuc đa
gii hành cnh
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
STT
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra
nhu cầu kinh tế (ENT)
10
1.001441
Gia hạn Giấy phép lập sở bán lẻ
x
x
x
x
Sở Công
Thương
11
2.000662
Cấp Giấy phép lập sở bán lẻ cho
phép sở bán lẻ được tiếp tục hoạt
động
x
x
x
x
Sở Công
Thương
12
2.000063
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng
đại diện của thương nhân nước ngoài
tại Việt Nam
x
x
x
x
x
Sở Công
Thương;
Ban
Quản
khu kinh
tế
13
2.000347
Điu chnh Giy phép thành lp Văn
phòng đại din ca thương nhân nưc
ngi ti Vit Nam
x
x
x
x
x
Sở Công
Thương;
BQLKK
T tỉnh
15
Phí, lệ phí
TTHC liên tng,
không thuc đa
gii hành cnh
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
STT
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
XI
LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG
(1)
TTHC sửa đổi, bổ sung (04)
01
2.000604
Cp Giy chng nhn đăng ký hot đng
kim đnh
x
x
x
x
Sở Công
Thương
02
1.001271
Cấp Giấy chứng nhận đănghoạt
động thử nghiệm
x
x
x
x
Sở Công
Thương
03
1.000878
Cấp Giấy chứng nhận đănghoạt
động giám định
x
x
x
x
Sở Công
Thương
04
1.001292
Cấp Giấy chứng nhận đănghoạt
động chứng nhận
x
x
x
x
Sở Công
Thương
XII
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
(1)
TTHC sửa đổi, bổ sung (07)
16
Phí, lệ phí
TTHC liên tng,
không thuc đa
gii hành cnh
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
STT
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
01
2.000117
Cp Giy chng nhn đ điu kin an
tn thc phm đối vi cơ s kinh
doanh thc phm
x
x
x
x
x
Sở Công
Thương
02
2.000115
Cp li Giy chng nhn đủ điu kin
an toàn thc phm đối vi cơ s kinh
doanh thc phm
x
x
x
x
x
Sở Công
Thương
03
2.000591
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an
toàn thực phẩm đối với sở sản
xuất, kinh doanh thực phẩm
x
x
x
x
x
Sở Công
Thương
04
2.000535
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
an toàn thực phẩm đối với sở sản
xuất, kinh doanh thực phẩm
x
x
x
x
Sở Công
Thương
05
2.001682
Đăngchỉ định sở kiểm nghiệm
thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
x
x
x
x
x
UBND
Tỉnh
17
Phí, lệ phí
TTHC liên tng,
không thuc đa
gii hành cnh
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
STT
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
06
2.001660
Đăng thay đổi, b sung phm vi ch
đnh Cơ s kim nghim thc phm
phc v qun lý n nưc
x
x
x
x
x
UBND
Tỉnh
07
1.003860
Đăng chỉ định sở kiểm nghiệm
kiểm chứng về an toàn thực phẩm
x
x
x
x
x
UBND
Tỉnh
XIII
LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH THƯƠNG MẠI
(1)
TTHC sửa đổi, bổ sung (02)
01
1.005190
Đăng dấu nghiệp vụ giám định
thương mại
x
x
x
x
Sở Công
Thương
02
2.000110
Đăngthay đổi dấu nghiệp vụ giám
định thương mại
x
x
x
x
Sở Công
Thương
XIV
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ
(1)
TTHC ban hành mới (02)
18
Phí, lệ phí
TTHC liên tng,
không thuc đa
gii hành cnh
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
STT
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
01
1.014818
Cấp điều chỉnh Giấy xác nhận ưu đãi
thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
x
x
x
x
UBND
Tỉnh
02
1.014820
Cấp lại Giấy xác nhận ưu đãi thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
x
x
x
x
UBND
Tỉnh
(2)
TTHC được sửa đổi bổ sung hoặc thay thế (01)
01
1.001158
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản
xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ
thuộc Danh mục sản phẩm công
nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối
với các doanh nghiệp nhỏvừa
x
x
x
x
UBND
Tỉnh
(3)
TTHC bị bãi bỏ (01)
01
1.001304
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản
xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ
Chuyển
về thẩm
quyền
19
Phí, lệ phí
TTHC liên tng,
không thuc đa
gii hành cnh
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
STT
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
thuộc Danh mục sản phẩm công
nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển
giải
quyết của
cấp Bộ
B
TTHC CẤP
I
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC
(1)
TTHC sửa đổi, bổ sung (05)
01
2.000633
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ
công nhằm mục đích kinh doanh
x
x
x
x
x
UBND
xã/Phường
02
1.001279
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu
thủ công nhằm mục đích kinh
doanh
x
x
x
x
x
UBND
xã/Phường
03
2.000620
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
x
x
x
x
x
UBND
xã/Phường
04
2.000181
Cp Giy phép n l sn phm thuc
x
x
x
x
x
UBND
xã/Phường
20
Phí, lệ phí
TTHC liên tng,
không thuc đa
gii hành cnh
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
STT
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
05
2.000150
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm
thuốc
x
x
x
x
x
UBND
xã/Phường
Phụ lục 2
NỘI DUNG, THÀNH PHẦN HỒ SƠ, KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC
CẦN PHẢI SỐ HÓA; QUY TRÌNH NỘI BỘ, ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI
TỪNG TTHC CẤP TỈNH, TTHC CẤP
(kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
A. TTHC CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU
1. Thủ tục cấp phép nhập khẩu sản phẩm thuốc để kinh doanh hàng
miễn thuế - 1.001419
(1) Trình tự thực hiện:
- Doanh nghiệp gửi 01 bộ hồ quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số
100/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2020 của Chính phủ về kinh doanh hàng
miễn thuế đến quan cấp phép (Sở Công Thương).
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, đúng quy định, trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ của doanh nghiệp, quan cấp phép có văn bản
yêu cầu doanh nghiệp hoàn thiện hồ sơ.
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng
quy định, quan cấp phép cấp Giấy phép cho thương nhân. Trường hợp không
cấp Giấy phép, quan cấp phép trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số
377, Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa
chỉ số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
2
a) Thành phần hồ sơ: Theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số
100/2020/NĐ-CP ngày 28/8/2020 của Chính phủ:
- Công văn của doanh nghiệp kinh doanh hàng miễn thuế đề nghị cho phép
nhập khẩu thuốc để bán tại cửa hàng miễn thuế theo Mẫu số 03/CV Phụ lục II
ban hành kèm theo Nghị định số 100/2020/NĐ-CP: 01 bản chính.
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hàng miễn thuế hoặc Giấy chứng
nhận đăng kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư: 01 bản sao. Đối với doanh
nghiệp đề nghị cấp phép lần đầu phải nộp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hàng miễn thuế: 01 bản sao.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã có trong sở dữ liệu
quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác không
đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp,
quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu.)
- Báo cáo tình hình nhập khẩu, tồn kho tiêu thụ thuốc từ đầu năm đến
thời điểm đề nghị cấp phép, có xác nhận của Chi cục Hải quan quảncửa hàng
miễn thuế, kho chứa hàng miễn thuế theo Mẫu số 04/BCNKTKTL Phụ lục II ban
hành kèm theo Nghị định số 100/2020/NĐ-CP: 01 bản chính.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ
(5) Thời hạn giải quyết:
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Doanh nghiệp theo quy định của Luật
Thương mại.
(7) quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Văn bản trả lời của quan cấp phép về việc
cho phép/không cho phép nhập khẩu sản phẩm thuốcđể kinh doanh hàng miễn
thuế.
(9) Phí, lệ phí: Không quy định.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cho phép nhập khẩu thuốc
để bán tại cửa hàng miễn thuế theo Mẫu số 03/CV Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định 100/2020/NĐ-CP.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Doanh nghiệp được thành lập
theo quy định của pháp luật.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật QuảnNgoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
3
- Nghị định số 100/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2020 của Chính phủ
về kinh doanh hàng miễn thuế;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 80 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản thương
mại (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính
công ích, dịch vụ công trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
04 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
52 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 05 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 10
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
08 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
08 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
04 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
4
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
04 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản thương mại
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
04 giờ
Lãnh đạo Phòng
Quảnthương
mại phân công
chuyên viên
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương
mại
48 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 05 ngày làm việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 10 ngày
làm việc)
Lãnh đạo Phòng
Quảnthương
mại xem xét hồ sơ,
chuyển lãnh đạo Sở
Công Thương
08 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở Công
Thương
08 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
04 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
Không tính
thời gian
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
5
UBND TỈNH, THÀNH PHỐ
TÊN DOANH NGHIỆP
------------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: .............
V/v đề nghị cấp giấy phép
nhập khẩu thuốc
......., ngày ... tháng .... năm .....
Kính gửi: [Cơ quan cấp phép]
Tên doanh nghiệp:…………………………………
Địa chỉ liên lạc: ………………….. Số điện thoại: ………….. Số Fax:……….
Hoạt động kinh doanh miễn thuế phục vụ ............(đối tượng mua hàng) theo:.... (Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hàng miễn thuế hoặc Giấy chứng nhận đăng
kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư).
Căn cứ tình hình nhập khẩu, tiêu thụ tồn kho thuốc tại Cửa hàng miễn thuế phục
vụ .............(đối tượng mua hàng) đến thời điểm ..........(Báo cáo cụ thể có xác nhận của
quan hải quan gửi kèm theo đây).
Đề nghị [Cơ quan cấp phép] cấp phép nhập khẩu ........... (trị giá tính theo USD) sản
phẩm thuốc để bán tại cửa hàng miễn thuế phục vụ .........của doanh nghiệp trong thời
gian……...
Doanh nghiệp cam kết thực hiện việc nhập khẩu, bán hàng thanh quyết toán thuế
đúng quy định hiện hành./.
Nơi nhận:
- ................;
- .................
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký tên và đóng dấu)
6
2. Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất - 1.001062
(1) Trình tự thực hiện:
- Thương nhân gửi 01 bộ hồ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập,
tái xuất đến quan cấp phép (Sở Công Thương).
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, đúng quy định, trong thời hạn 03 ngày làm
việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ của thương nhân, quan cấp phép văn bản
yêu cầu thương nhân hoàn thiện hồ sơ.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng
quy định, quan cấp phép cấp Giấy phép cho thương nhân. Trường hợp không
cấp Giấy phép, quan cấp phép trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp bổ sung, sửa đổi Giấy phép; cấp lại do mất, thất lạc Giấy phép,
thương nhân gửi văn bản đề nghị và các giấy tờ liên quan đến quan cấp phép.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng quy
định, quan cấp phép xem xét điều chỉnh, cấp lại Giấp phép cho thương nhân.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số
377, Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa
chỉ số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất, nêu rõ hàng
hóa kinh doanh tạm nhập, tái xuất (tên hàng, mã HS hàng hóa, số lượng, trị giá);
cửa khẩu nhập khẩu, xuất khẩu: 1 bản chính.
- Giấy chứng nhận đăng kinh doanh, giấy chứng nhận đăng doanh
nghiệp: 1 bản sao có đóng dấu của thương nhân.
7
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở
dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
- Hợp đồng nhập khẩu hợp đồng xuất khẩu do doanh nghiệp với khách
hàng nước ngoài: Mỗi loại 1 bản sao có đóng dấu của thương nhân.
- Báo cáo tình hình thực hiện Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất đã
được cấp, nêu rõ số lượng hàng hóa đã tạm nhập, số lượng hàng hóa đã thực xuất:
1 bản chính.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ
(5) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân.
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Văn bản trả lời của thương nhân.
(9) Phí, lệ phí: Không
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu đơn đề nghị cấp giấy phép tạm nhập,
tái xuất quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông số 12/2018/TT-BCT
ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của
Luật Quản Ngoại thương Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản Ngoại
thương.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
Thương nhân Việt Nam được quyền kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa
không phụ thuộc vào ngành nghề đăng ký kinh doanh
Hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu,
tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa chưa được phép lưu hành, sử dụng tại Việt Nam;
hàng hóa thuộc diện quản bằng biện pháp hạn ngạch xuất khẩu, hạn ngạch
nhập khẩu, hạn ngạch thuế quan, giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu, trừ trường hợp
Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tự động, thương nhân phải được quan thẩm
quyền giải quyết cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất.
Tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài không được thực hiện hoạt động
kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa.
Kinh doanh tạm nhập, tái xuất được thực hiện trên sở hai hợp đồng riêng
biệt: Hợp đồng xuất khẩu hợp đồng nhập khẩu với thương nhân nước xuất
8
khẩunước nhập khẩu. Hợp đồng xuất khẩu thể trước hoặc sau hợp đồng
nhập khẩu.
Việc thanh toán tiền hàng theo phương thức tạm nhập, tái xuất phải tuân
thủ các quy định về quản ngoại hối hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật QuảnNgoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật QuảnNgoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại;
- Thông s 12/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều của Luật Quản Ngoại thương Nghị
định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật QuảnNgoại thương;
- Thông s 08/2023/TT-BCT ngày 31 tháng 3 năm 2023 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều quy định Danh mục chi tiết theo số HS
của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ban hành kèm theo một số Thông của Bộ
Công Thương.
- Thông s 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quảncủa Bộ Công Thương.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 40 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản thương
mại (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
02 giờ
9
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
công ích, dịch vụ công trực tuyến)
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
24 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 05
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
04 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
04 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
02 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
02 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản thương mại
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
02 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại phân
công chuyên viên
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
20 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 03 ngày làm việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 05 ngày
làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại xem xét
hồ sơ, chuyển lãnh đạo
Sở Công Thương
04 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
04 giờ
10
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
02 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
02 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
11
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH TẠM NHẬP, TÁI XUẤT
TÊN THƯƠNG
NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
......, ngày … tháng … năm 20…
Kính gửi: [Cơ quan cấp phép]
- Tên thương nhân: ......................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: …………. Số điện thoại: ………….. Số fax: ...
- Địa chỉ website (nếu có):............................................................................
- Giấy chứng nhận đăng kinh doanh số: do ... cấp ngày ... tháng ...
năm…
- Mã số tạm nhập, tái xuất (nếu có): ...............................
Căn cứ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính
phủ Thông số 12/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ Công
Thương, (Thương nhân) xin kinh doanh tạm nhập, tái xuất:
STT
Mặt hàng
Mã HS (8 số)
Số lượng
Trị giá (USD)
- Công ty nước ngoài bán hàng: ......................................................................
+ Theo hợp đồng nhập khẩu số ... ngày ... tháng ... năm ...
+ Cửa khẩu nhập hàng: ................................................................................
- Công ty nước ngoài mua hàng: .................................................................
+ Theo hợp đồng xuất khẩu số ... ngày ... tháng ... năm ...
+ Cửa khẩu xuất hàng: .................................................................................
(Thương nhân) xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các giấy
tờ, tài liệu trong hồ gửi kèm theo Đơn này và cam kết thực hiện theo đúng các
quy định về tạm nhập, tái xuất hàng hóa./.
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ họ, tên, chức danh và đóng dấu)
12
3. Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác -
1.000957
(1) Trình tự thực hiện:
Thương nhân gửi 01 bộ hồ đề nghị cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo
hình thức khác đến quan cấp phép (Sở Công Thương).
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, đúng quy định, trong thời hạn 03 ngày làm
việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ của thương nhân, quan cấp phép văn bản
yêu cầu thương nhân hoàn thiện hồ sơ.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng
quy định, quan cấp phép cấp Giấy phép cho thương nhân. Trường hợp không
cấp Giấy phép, quan cấp phép trả lời bằng văn bản nêu do. Trường
hợp cần trao đổi với các quan liên quan về hồ đề nghị của thương nhân, thời
gian xửhồ tính từ thời điểm quan cấp phép nhận được văn bản trả lời của
các quan liên quan.
- Trường hợp bổ sung, sửa đổi Giấy phép; cấp lại do mất, thất lạc Giấy phép,
thương nhân gửi văn bản đề nghị và các giấy tờ liên quan đến quan cấp phép.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng quy
định, quan cấp phép xem xét điều chỉnh, cấp lại Giấp phép cho thương nhân.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số
377, Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa
chỉ số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ: Theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
gồm:
13
- Văn bản đề nghị cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất, nêu hàng hóa tạm
nhập, tái xuất (tên hàng, HS, số lượng, trị giá); mục đích tạm nhập, tái xuất;
cửa khẩu nhập khẩu, xuất khẩu: 1 bản chính.
- Giấy chứng nhận đầu hoặc giấy chứng nhận đăng kinh doanh, giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: 1 bản sao có đóng dấu của thương nhân.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở
dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ về việc quy định
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
- Hợp đồng, thỏa thuận thuê, mượn với khách hàng nước ngoài: 1 bản
sao.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ
(5) Thời hạn giải quyết:
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Văn bản trả lời của quan cấp phép về việc
cho phép/không cho phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác.
(9) Phí, lệ phí: Không
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cho phép tạm nhập, tái xuất
theo hình thức khác.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật QuảnNgoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật QuảnNgoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại;
- Thông s 12/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều của Luật Quản Ngoại thương Nghị
định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật QuảnNgoại thương;
- Thông s 08/2023/TT-BCT ngày 31 tháng 3 năm 2023 của Bộ Công
14
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều quy định Danh mục chi tiết theo số HS
của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ban hành kèm theo một số Thông của Bộ
Công Thương.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 40 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản thương
mại (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính
công ích, dịch vụ công trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
02 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
04 giờ
Chuyên viên hòng
Quảnthương mại
24 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 05
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
04 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
04 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
02 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
15
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
02 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản thương mại
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
02 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại phân
công chuyên viên
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
20 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 03 ngày làm việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 05 ngày
làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại xem xét
hồ sơ, chuyển lãnh đạo
Sở Công Thương
04 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
04 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
02 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
02 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
16
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP TẠM NHẬP, TÁI XUẤT
THEO HÌNH THỨC KHÁC
TÊN THƯƠNG
NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
......, ngày … tháng … năm 20…
Kính gửi: [Cơ quan cấp phép]
- Tên thương nhân: .................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: ………… Số điện thoại: ………….. Số fax: ...
- Địa chỉ website (nếu có):............................................................................
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: … do ... cấp ngày ... tháng …
Căn cứ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính
phủ Thông số 12/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ Công
Thương, (Thương nhân) xin tạm nhập, tái xuất:
STT
Mặt hàng
Mã HS (8 số)
Số lượng
Trị giá (USD)
- Mục đích tạm nhập, tái xuất: ..............................................................
- Công ty nước ngoài cho thuê/ mượn: .........................................................
- Theo hợp đồng/thỏa thuận số ... ngày ... tháng ... năm ...
- Cửa khẩu nhập hàng: .................................................................................
- Cửa khẩu xuất hàng: ...................................................................................
(Thương nhân) xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các giấy
tờ, tài liệu trong hồ gửi kèm theo Đơn này và cam kết thực hiện theo đúng các
quy định về tạm nhập, tái xuất hàng hóa./.
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
17
4. Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập - 1.000905
(1) Trình tự thực hiện:
- Thương nhân gửi 01 bộ hồ đề nghị cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập đến
quan cấp phép (Sở Công Thương).
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, đúng quy định, trong thời hạn 03 ngày làm
việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ của thương nhân, quan cấp phép văn bản
yêu cầu thương nhân hoàn thiện hồ sơ.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng
quy định, quan cấp phép cấp Giấy phép cho thương nhân. Trường hợp không
cấp Giấy phép, quan cấp phép trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp bổ sung, sửa đổi Giấy phép; cấp lại do mất, thất lạc Giấy phép,
thương nhân gửi văn bản đề nghị và các giấy tờ liên quan đến quan cấp phép.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng quy
định, quan cấp phép xem xét điều chỉnh, cấp lại Giấp phép cho thương nhân.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số
377, Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa
chỉ số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
1. Trường hợp kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa quy định tại Điểm b Khoản
1 Điều 13 Nghị định 69/2018/NĐ-CP, hồ bao gồm:
+ Văn bản đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất, nêu rõ hàng hóa
kinh doanh tạm nhập, tái xuất (tên hàng, HS hàng hóa, số lượng, trị giá); cửa khẩu
nhập khẩu, xuất khẩu: 1 bản chính.
18
+ Giấy chứng nhận đăng kinh doanh, giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp:
1 bản sao có đóng dấu của thương nhân (Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng
thông tin đã có trong sở dữ liệu quốc gia về đăngdoanh nghiệp để thay thế thành
phần hồ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác không
đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp,
quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu)
+ Hợp đồng nhập khẩu hợp đồng xuất khẩu do doanh nghiệp với khách hàng
nước ngoài: Mỗi loại 1 bản sao có đóng dấu của thương nhân.
+ Báo cáo tình hình thực hiện Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất đã được
cấp, nêu số lượng hàng hóa đã tạm nhập, số lượng hàng hóa đã thực xuất: 1 bản chính.
2. Trường hợp tạm nhập, tái xuất hàng hóa theo hình thức khác quy định tại Điểm
a Khoản 1 Điều 15 Nghị định 69/2018/NĐ-CP, hồ bao gồm:
+ Văn bản đề nghị cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất, nêu hàng hóa tạm nhập,
tái xuất (tên hàng, HS, số lượng, trị giá); mục đích tạm nhập, tái xuất; cửa khẩu nhập
khẩu, xuất khẩu: 1 bản chính.
+ Giấy chứng nhận đầu hoặc giấy chứng nhận đăngkinh doanh, giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp: 1 bản sao đóng dấu của thương nhân (Cơ quan giải quyết
TTHC khai thác, sử dụng thông tin đãtrong sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác không
đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp,
quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu)
+ Hợp đồng, thỏa thuận thuê, mượn với khách hàng nước ngoài: 1 bản sao
đóng dấu của thương nhân.
3. Trường hợp tạm xuất, tái nhập hàng hóa quy định tại Điểm a Khoản 1 và Điểm
a Khoản 3 Điều 17 Nghị định 69/2018/NĐ-CP, hồ bao gồm:
+ Văn bản đề nghị cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập, nêu rõ hàng hóa tạm xuất, tái
nhập (tên hàng, HS, số lượng, trị giá); mục đích tạm xuất, tái nhập; cửa khẩu xuất
khẩu, nhập khẩu: 1 bản chính.
+ Giấy chứng nhận đầu hoặc giấy chứng nhận đăngkinh doanh, giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp: 1 bản sao đóng dấu của thương nhân (Cơ quan giải quyết
TTHC khai thác, sử dụng thông tin đãtrong sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp,
quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng nhận
19
đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu)
+ Hợp đồng, thỏa thuận sửa chữa, bảo hành của đối tác nước ngoài hoặc hợp đồng,
thỏa thuận cho thuê, mượn hàng hóa: 1 bản sao có đóng dấu của thương nhân.
4. Trường hợp kinh doanh chuyển khẩu hàng hóa quy định tại Điểm a Khoản 1
Điều 18 Nghị định 69/2018/NĐ-CP, hồ bao gồm:
+ Văn bản đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu, nêu rõ hàng hóa kinh
doanh chuyển khẩu (tên hàng, HS, số lượng, trị giá); cửa khẩu nhập khẩu, xuất khẩu:
1 bản chính.
+ Giấy chứng nhận đăng kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng doanh
nghiệp: 1 bản sao đóng dấu của thương nhân (Cơ quan giải quyết TTHC khai thác,
sử dụng thông tin đã có trong sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp để thay
thế thành phần hồ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp,
quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng nhận
đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu)
+ Hợp đồng mua hàng hợp đồng bán hàng do thương nhân với khách hàng
nước ngoài: Mỗi loại 1 bản sao có đóng dấu của thương nhân.
+ Báo cáo tình hình thực hiện Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu đã được cấp,
nêu rõ số lượng hàng hóa đã đưa vào, đưa ra khỏi Việt Nam: 1 bản chính
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ
(5) Thời hạn giải quyết:
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Văn bản trả lời của quan cấp phép về việc
cho phép/không cho phép tạm xuất, tái nhập.
(9) Phí, lệ phí: Không
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cho phép tạm xuất, tái nhập.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật QuảnNgoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017.
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật QuảnNgoại thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
20
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông s 12/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều của Luật Quản Ngoại thương Nghị
định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật QuảnNgoại thương.
- Thông s 08/2023/TT-BCT ngày 31 tháng 3 năm 2023 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều quy định Danh mục chi tiết theo số HS
của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ban hành kèm theo một số Thông của Bộ
Công Thương.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 40 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản thương
mại (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính
công ích, dịch vụ công trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
02 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
24 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 05
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
04 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
04 giờ
21
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
02 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
02 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản thương mại
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
02 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại phân
công chuyên viên
02 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
22 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 03 ngày làm việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 05 ngày
làm việc)
Lãnh Phòng Quản
thương mại xem xét
hồ sơ, chuyển lãnh đạo
Sở Công Thương
04 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
04 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
02 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
02 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
22
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP TẠM XUẤT, TÁI NHẬP
TÊN THƯƠNG
NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
......, ngày … tháng … năm 20…
Kính gửi: [Cơ quan cấp phép]
- Tên thương nhân: .......................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: …………… Số điện thoại:……….Số fax: ...
- Địa chỉ website (nếu có):...........................................................................
- Giấy chứng nhận đăng kinh doanh số: ... do ... cấp ngày ... tháng
năm ...
Căn cứ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính
phủ Thông số 12/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ Công
Thương, (Thương nhân) xin tạm xuất, tái nhập:
STT
Mặt hàng
Mã HS (8 số)
Số lượng
Trị giá (USD)
- Mục đích tạm xuất, tái nhập: ................................................................
- Hợp đồng sửa chữa, bảo hành/ Hợp đồng cho thuê, mượn số ... ngày ...
tháng ... năm ...
- Cửa khẩu xuất hàng: ...........................................................................
- Cửa khẩu nhập hàng: ..............................................................................
(Thương nhân) xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các giấy
tờ, tài liệu trong hồ gửi kèm theo Đơn này và cam kết thực hiện theo đúng các
quy định về tạm xuất, tái nhập hàng hóa./.
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
23
5. Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu - 1.000890
(1) Trình tự thực hiện:
- Thương nhân gửi 01 bộ hồ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh chuyển
khẩu đến quan cấp phép (Sở Công Thương).
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, đúng quy định, trong thời hạn 03 ngày làm
việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ của thương nhân, quan cấp phép văn bản
yêu cầu thương nhân hoàn thiện hồ sơ.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng
quy định, quan cấp phép cấp Giấy phép cho thương nhân. Trường hợp không
cấp Giấy phép, quan cấp phép trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp bổ sung, sửa đổi Giấy phép; cấp lại do mất, thất lạc Giấy phép,
thương nhân gửi văn bản đề nghị và các giấy tờ liên quan đến quan cấp phép.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng quy
định, quan cấp phép xem xét điều chỉnh, cấp lại Giấp phép cho thương nhân.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số
377, Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa
chỉ số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu, nêu rõ hàng hóa
kinh doanh chuyển khẩu (tên hàng, HS, số lượng, trị giá); cửa khẩu nhập khẩu,
xuất khẩu: 1 bản chính.
- Giấy chứng nhận đăng kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng doanh
nghiệp: 1 bản sao có đóng dấu của thương nhân.
24
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở
dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu)
- Hợp đồng mua hàng hợp đồng bán hàng do thương nhân với khách
hàng nước ngoài: Mỗi loại 1 bản sao có đóng dấu của thương nhân.
- Báo cáo tình hình thực hiện Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu đã được
cấp, nêu rõ số lượng hàng hóa đã đưa vào, đưa ra khỏi Việt Nam: 1 bản chính.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ
(5) Thời hạn giải quyết:
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân Việt Nam theo quy định của
Luật Thương mại.
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Văn bản trả lời thương nhân.
(9) Phí, lệ phí: Không
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu đơn đề nghị cấp giấy phép chuyển
khẩu quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông số 12/2018/TT-BCT
ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của
Luật Quản Ngoại thương Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản Ngoại
thương.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
Thương nhân Việt Nam được quyền kinh doanh chuyển khẩu hàng hóa
Đối với hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất
khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa chưa được phép lưu hành, sử dụng tại Việt
Nam; hàng hóa thuộc diện quản bằng biện pháp hạn ngạch xuất khẩu, hạn
ngạch nhập khẩu, hạn ngạch thuế quan, giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu, trừ
trường hợp Giấy phép xuất khẩu tự động, Giấy phép nhập khẩu tự động, thương
nhân phải được quan thẩm quyền giải quyết cấp Giấy phép kinh doanh
chuyển khẩu. Trường hợp kinh doanh chuyển khẩu theo hình thức hàng hóa được
vận chuyển thẳng từ nước xuất khẩu đến nước nhập khẩu, không qua cửa khẩu
Việt Nam, thương nhân không phảiGiấy phép kinh doanh chuyển khẩu.
25
Tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài không được thực hiện hoạt động
kinh doanh chuyển khẩu hàng hóa.
Chuyển khẩu hàng hóa được thực hiện trên sở hai hợp đồng riêng biệt:
Hợp đồng mua hàng và hợp đồng bán hàng do doanh nghiệpvới thương nhân
nước ngoài. Hợp đồng mua hàng có thểtrước hoặc sau hợp đồng bán hàng,
Hàng hóa kinh doanh chuyển khẩu phải được đưa vào, đưa ra khỏi Việt Nam
tại cùng một khu vực cửa khẩu chịu sự kiểm tra, giám sát của quan hải quan
từ khi đưa vào Việt Nam cho tới khi được đưa ra khỏi Việt Nam.
Việc thanh toán tiền hàng kinh doanh chuyển khẩu phải tuân thủ các quy
định về quảnngoại hốihướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật QuảnNgoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật QuảnNgoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông s 12/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều của Luật Quản Ngoại thương Nghị
định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật QuảnNgoại thương;
- Thông s 08/2023/TT-BCT ngày 31 tháng 3 năm 2023 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều quy định Danh mục chi tiết theo số HS
của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ban hành kèm theo một số Thông của Bộ
Công Thương.
- Thông s 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quảncủa Bộ Công Thương.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 40 giờ
26
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản thương
mại (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính
công ích, dịch vụ công trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
02 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
24 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 05
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
04 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
04 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
02 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
02 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản thương mại Sở
Công Thương
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
02 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại phân
công chuyên viên
02 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
22 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 03 ngày làm việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 05 ngày
làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại xem xét
hồ sơ, chuyển lãnh đạo
Sở Công Thương
04 giờ
27
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
04 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
02 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
02 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
28
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH CHUYỂN KHẨU
TÊN THƯƠNG
NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
......, ngày … tháng … năm 20…
Kính gửi: [Cơ quan cấp phép]
- Tên thương nhân: .................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: … Số điện thoại:Số fax: ...
- Địa chỉ website (nếu có):.................................................................
- Giấy chứng nhận đăng kinh doanh số: do ... cấp ngày ... tháng
năm…
Căn cứ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính
phủ Thông số 12/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ Công
Thương, (Thương nhân) xin kinh doanh chuyển khẩu hàng hóa:
STT
Mặt hàng
Mã HS (8 số)
Số lượng
Trị giá (USD)
- Công ty nước ngoài bán hàng: ...................................................................
+ Theo hợp đồng nhập khẩu số ... ngày ... tháng ... năm ...
+ Cửa khẩu nhập hàng: .....................................................................
- Công ty nước ngoài mua hàng: .......................................................
+ Theo hợp đồng xuất khẩu số ... ngày ... tháng ... năm ...
+ Cửa khẩu xuất hàng: ............................................................................
(Thương nhân) xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các giấy
tờ, tài liệu trong hồ gửi kèm theo Đơn này và cam kết thực hiện theo đúng các
quy định về kinh doanh chuyển khẩu hàng hóa./.
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng
dấu)
29
6. Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất
khẩu - 1.001238
(1) Trình tự thực hiện:
- Thương nhân gửi 1 bộ hồ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc trực
tuyến (nếu có áp dụng) đến quan cấp phép (Sở Công Thương).
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, đúng quy định, trong thời hạn 03 ngày làm
việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, quan cấp phép thông báo để thương nhân hoàn
thiện hồ sơ.
- Thời hạn cấp CFS không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày thương nhân
nộp hồ đầy đủ, đúng quy định. Trường hợp không cấp phép, quan cấp CFS
văn bản trả lời nêu rõ lý do.
quan cấp phép có thể tiến hành kiểm tra tại nơi sản xuất trường hợp nhận
thấy việc kiểm tra trên hồ chưa đủ căn cứ để cấp CFS hoặc phát hiệndấu
hiệu vi phạm quy định đối với CFS đã cấp trước đó.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số
377, Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa
chỉ số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị cấp CFS nêu rõ tên hàng, mã HS của hàng hóa, số chứng
nhận tiêu chuẩn sản phẩm hoặc số đăng ký, số hiệu tiêu chuẩn (nếu có), thành
phần hàm lượng hợp chất (nếu có), nước nhập khẩu hàng hóa: 1 bản chính, thể
hiện bằng tiếng Việttiếng Anh.
- Giấy chứng nhận đầu hoặc giấy chứng nhận đăng kinh doanh, giấy
30
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: 1 bản sao có đóng dấu của thương nhân.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở
dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ về việc quy định
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
- Danh mục các sở sản xuất (nếu có), bao gồm tên, địa chỉ của sở, các
mặt hàng sản xuất để xuất khẩu: 1 bản chính.
- Bản tiêu chuẩn công bố áp dụng đối với sản phẩm, hàng hóa kèm theo cách
thể hiện (trên nhãn hàng hóa hoặc trên bao bì hàng hóa hoặc tài liệu kèm theo sản
phẩm, hàng hóa): 1 bản sao có đóng dấu của thương nhân.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ
(5) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ ngày thương nhân nộp hồ
đầy đủ, đúng quy định.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS).
(9) Phí, lệ phí: Không
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Mẫu đơn đề nghị cấp CFS quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông
số 12/2018/TT-BCT ngày 16/5/2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết
một số điều của Luật Quản Ngoại thương Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản
Ngoại thương.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: hàng hóa tiêu chuẩn công bố
áp dụng phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật QuảnNgoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017.
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật QuảnNgoại thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại
- Thông s 12/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều của Luật Quản Ngoại thương Nghị
31
định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật QuảnNgoại thương.
- Thông s 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quảncủa Bộ Công Thương.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 24 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản thương
mại (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính
công ích, dịch vụ công trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
02 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
02 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
14 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 03
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
02 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
02 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
02 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
Không tính
thời gian
32
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời
hạn
giải
quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
02 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản thương mại
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
02 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại phân
công chuyên viên
02 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
10 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 03 ngày làm việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 03 ngày
làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại xem xét
hồ sơ, chuyển lãnh đạo
Sở Công Thương
02 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
02 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
02 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
02 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
Không
tính
thời
gian
33
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP CFS
(Ban hành kèm theo Thông số 12/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2018
của Bộ Công Thương)
TÊN THƯƠNG NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ... / ...
... , ngày ... tháng ... năm ...
Kính gửi: [Tên quan cấp phép]
Tên Thương nhân: .................................................................................................
- Địa chỉ:Số điện thoại:Số fax: ... Email: ...
Để đáp ứng yêu cầu của nước nhập khẩu, (thương nhân) đề nghị được cấp Giy
chng nhn lưu hành t do (CFS) đối vi các sn phm, hàng hoá sau:
STT
n sn phm
S chng nhn
tiêu chun sn
phm hoc S
đăng
S hiu
tiêu
chun
Thành phn,
m lượng hot
cht (nếu có)
Nưc
nhp
khu
1
2
3
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
34
II. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG
1. Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá - 1.000981
(1) Trình tự thực hiện:
- Doanh nghiệp chế biến nguyên liệu thuốc nộp 01 bộ hồ đề nghị cấp
Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá cho Sở Công Thương;
- Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Sở Công
Thương xem xét cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá. Trường hợp
doanh nghiệp không đáp ứng được điều kiện theo quy định, Sở Công Thươngsẽ
văn bản trả lời từ chối cấp phép và nêu rõ lý do;
- Trường hợp chưa đủ hồ hợp lệ, trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ, Sở Công Thươngvăn bản yêu cầu doanh nghiệp bổ sung.
- Thời hạn của Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá là 05 năm kể từ ngày
cấp.
- Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốcđược lập thành 04 bản: 01 bản gửi
Bộ Công Thương, 01 bản gửi doanh nghiệp được cấp, 02 bản lưu tại Sở Công
Thương.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số
377, Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa
chỉ số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc theo mẫu Phụ lục
10 kèm theo Thông số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ
Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh
35
doanh thuốc lá;
- Bảngdanh mục máy móc, thiết bị chuyên ngành đồng bộ của công đoạn
chế biến nguyên liệu thuốc theo mẫu Phụ lục 11 kèm theo Thông số
57/2018/T-BCT;
- Bảng kê trang thiết bị: hệ thống thông gió, thiết bị phòng cháy, chữa cháy,
ẩm kế, nhiệt kế, các phương tiện phòng chống sâu mọt; các giá hoặc bục, kệ đỡ
kiện thuốc lá theo mẫu Phụ lục 12 kèm theo Thông số 57/2018/T-BCT;
- Hồ chứng minh nguồn gốc hợp pháp của máy móc thiết bị.
quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đãtrong sở dữ liệu
quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác không
đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp,
quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ
(5) Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ
của doanh nghiệp.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Doanh nghiệp được thành lập theo quy định
của pháp luật.
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá theo
mẫu số 04.
(9) Phí, lệ phí: Phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp mới, cấp lại, cấp
sửa đổi bổ sung Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc 4.500.000 đồng/lần thẩm
định/hồ sơ.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp Giấy phép chế biến
nguyên liệu thuốc theo mẫu Phụ lục 10 kèm theo Thông số 57/2018/TT-
BCT.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Là doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật.
- Có dây chuyền máy móc thiết bị chuyên ngành đồng bộ tách cọng thuốc
hoặc chế biến ra thuốcsợi, thuốctấm và các nguyên liệu thay thế khác dùng
để sản xuất ra các sản phẩm thuốc lá.
- Dây chuyền chế biến nguyên liệu phải được chuyên môn hóa, đáp ứng các
tiêu chuẩn vệ sinh công nghiệp, an toàn lao độngvệ sinh môi trường;
- Toàn bộ máy móc thiết bị phảinguồn gốc hợp pháp;
36
- Địa điểm đặt sở chế biến phải phù hợp Chiến lược sản xuất sản phẩm
thuốc lá và vùng nguyên liệu thuốcđược cấpthẩm quyền phê duyệt.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của
thuốcvề kinh doanh thuốc lá.
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP.
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ
sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ
về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu
kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh
thuốc lá.
- Thông s 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quảncủa Bộ Công Thương.
- Thông số 299/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ Công
Thương quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản s dụng phí thẩm định điều
kiến kinh doanh để cấp giấy phép sản xuất rượu, giấy phép sản xuất thuốc lá.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 160 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản công
nghiệp (trực tiếp, qua dịch vụ bưu
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
04 giờ
37
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
chính công ích, dịch vụ công trực
tuyến)
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
08 giờ
Chuyên viên Phòng
Quản lý công nghiệp
112 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 07 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 20
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
16 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
16 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
04 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời
gian giải
quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức chuyển đến Bộ phận TN
TKQ Sở Công Thương (TT PVHCC
tỉnh)
Trung tâm PVHCC cấp
hoặc nơi được giao
tiếp nhận
02 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản công
nghiệp thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
04 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp phân
công chuyên viên
08 giờ
Chuyên viên Phòng
Quản lý công nghiệp
108 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 07 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 20
ngày làm việc)
Lãnh Phòng Quản
công nghiệp xem xét
hồ sơ, chuyển lãnh đạo
Sở Công Thương
16 giờ
38
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở Công
Thương
16 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến
Sở Công Thương (qua Bộ phận TN
TKQ của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
04 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm
PVHCC cấp hoặc nơi được giao
tiếp nhận
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
02 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Trung tâm PVHCC cấp
hoặc nơi được giao
tiếp nhận
Không
tính thời
gian
39
Mẫu số 01
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /...
............., ngày...... tháng....... năm 20...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP CHẾ BIẾN NGUYÊN LIỆU THUỐC
Kính gửi: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . .(1)
1. Tên doanh nghiệp:....................................................................................;
2. Địa chỉ trụ sở chính:.................Điện thoại:......................... Fax:........;
3. Địa điểm sản xuất:....................Điện thoại...........................Fax..............;
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số...........do..................................cấp
ngày....... tháng....... năm.....
5. Đề nghị .…...(1) xem xét cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá, cụ thể như
sau:
- Loại nguyên liệu thuốc lá:............(2)
- Năng lực chế biến:.............................................(3) tấn nguyên liệu/năm
.......(4) xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-
CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp
thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc về kinh doanh thuốc được sửa đổi,
bổ sung một số điều tại Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP, Nghị định số 08/2018/NĐ-
CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến
điều kiện đầu kinh doanh thuộc phạm vi quản nhà nước của Bộ Công Thương,
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ Công Thương, Thông số 57/2018/TT-BCT ngày
26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị
định liên quan đến kinh doanh thuốc những quy định của pháp luật liên quan.
Doanh nghiệp xin cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và xin hoàn toàn chịu
trách nhiệm trước pháp luật./.
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
(ký tên và đóng dấu)
Chú thích:
(1): Tên quan cấp Giấy phép
(2): Ghi cụ thể các loại nguyên liệu thuốcchế biến (ví dụ: sợi thuốc lá, thuốctấm, lá tách cọng...)
(3): Công suất thiết kế đồng bộ của dây chuyền thiết bị chế biến nguyên liệu thuốc lá.
(4): Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy phép.
40
Mẫu số 02
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /...
............., ngày...... tháng....... năm 20...
BẢNG
DANH MỤC MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN NGÀNH VÀ THIẾT BỊ KIỂM
TRA CHẤT LƯỢNG NGUYÊN LIỆU THUỐC
Số TT
Tên thiết bị,
thông số kỹ
thuật chính
Đơn vị tính
Số lượng
Xuất xứ
Năm sử
dụng
Ghi chú
1
2
3
4
5
...
Doanh nghiệp xin cam đoan những kê khai trên đâyđúng, nếu sai doanh nghiệp
hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Người lập biểu
(ký, ghi rõ họ tên)
Giám đốc
(ký tên và đóng dấu)
41
Mẫu số 03
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /...
............., ngày...... tháng....... năm 20...
BẢNG
DANH MỤC MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN NGÀNH VÀ THIẾT BỊ KIỂM
TRA CHẤT LƯỢNG NGUYÊN LIỆU THUỐC
Số TT
Tên thiết bị,
thông số kỹ
thuật chính
Đơn vị tính
Số lượng
Xuất xứ
Năm sử
dụng
Ghi chú
1
2
3
4
5
...
Doanh nghiệp xin cam đoan những kê khai trên đâyđúng, nếu sai doanh nghiệp
hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Người lập biểu
(ký, ghi rõ họ tên)
Giám đốc
(ký tên và đóng dấu)
42
2. Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm
trở lên) - 1.004021
(1) Trình tự thực hiện:
- Doanh nghiệp nộp hồ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc trực tuyến
(nếu đủ điều kiện áp dụng) đến quan (Sở Công Thương) thẩm quyền cấp
giấy phép (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh);
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, quan
nhà nước thẩm quyền xem xét, thẩm định cấp giấy phép cho thương nhân.
Trường hợp từ chối cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp chưa đủ hồ hợp lệ, trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ, quan cấp giấy phép phảivăn bản yêu cầu bổ sung.
- Giấy phép sản xuất rượu công nghiệpthời hạn 15 năm kể từ ngày cấp.
- Giấy phép được làm thành 04 bản: 02 bản lưu tại quan cấp phép, 01 bản
gửi doanh nghiệp được cấp giấy phép, 01 bản gửi Bộ Công Thương.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số
377, Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa
chỉ số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp theo Mẫu số 01 ban
hành kèm theo Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp hoặc giấy tờ giá trị
pháp lý tương đương.
43
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở
dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
- Bản sao Bản công bố sản phẩm rượu hoặc bản sao Giấy tiếp nhận bản công
bố hợp quy hoặc Giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm (đối
với rượu chưa quy chuẩn kỹ thuật); bản sao Giấy chứng nhận sở đủ điều
kiện an toàn thực phẩm hoặc bản sao một trong các giấy chứng nhận sau: Thực
hành sản xuất tốt (GMP), Hệ thống phân tích mối nguy điểm kiểm soát tới hạn
(HACCP), Hệ thống quản an toàn thực phẩm (ISO 22000), Tiêu chuẩn thực
phẩm quốc tế (EFS), Tiêu chuẩn toàn cầu về an toàn thực phẩm (BRC), Hệ thống
an toàn thực phẩm (FSSC 22000).
- Bản sao Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc
giấy xác nhận đăng kế hoạch bảo vệ môi trường hoặc giấy xác nhận đăng
bản cam kết bảo vệ môi trường do quan có thẩm quyền cấp.
- Bản liệt tên hàng hóa rượu kèm theo bản sao nhãn hàng hóa rượu
doanh nghiệp sản xuất hoặc dự kiến sản xuất.
- Bản sao bằng cấp, giấy chứng nhận chuyên môn và quyết định tuyển dụng
hoặc hợp đồng lao động của cán bộ kỹ thuật.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ
(5) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Doanh nghiệp đáp ứng được các điều kiện
theo quy định của pháp luật.
(7) quan thực hiện TTHC:
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Công Thương.
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân Tỉnh.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp quy
từ 3 triệu lít/năm trở lên.
(9) Phí, lệ phí:
Phí thẩm định cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp, mức phí: 4.500.000
đồng. (Thông số 299/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định điều
kiện kinh doanh để cấp Giấy phép sản xuất rượu, Giấy phép sản xuất thuốc lá).
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp Giấy phép sản xuất rượu
44
công nghiệp theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Là doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật.
- dây chuyền máy móc, thiết bị, quy trình công nghệ sản xuất rượu đáp
ứng quy mô dự kiến sản xuất.
- Bảo đảm các điều kiện về an toàn thực phẩm theo quy định.
- Bảo đảm các điều kiện về bảo vệ môi trường theo quy định.
- Đáp ứng các quy định về ghi nhãn hàng hóa rượu.
- cán bộ kỹ thuật trình độ, chuyên môn phù hợp với ngành, nghề sản
xuất rượu.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Phòng, chống tác hại rượu bia (Luật số 44/2019 ngày 14/6/2019).
- Luật an toàn thực phẩm.
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ
về kinh doanh rượu.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ
về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu
kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại.
- Thông số 299/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định điều
kiện kinh doanh để cấp Giấy phép sản xuất rượu, Giấy phép sản xuất thuốc lá.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 120 giờ
45
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời
gian giải
quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản công
nghiệp (trực tiếp, qua dịch vụ bưu
chính công ích, dịch vụ công trực
tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
02 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
04 giờ
Chuyên viên Quản
công nghiệp
72 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 15
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
04 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
04 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Một cửa Văn phòng UBND
tỉnh
Văn thư Sở
02 giờ
5
Tiếp nhận hồ Sở Công Thương,
chuyển đến Phòng chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh
02 giờ
6
Thẩm định hồ
Chuyên viên Phòng
Chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND
tỉnh
12 giờ
7
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND
tỉnh
04 giờ
8
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng
Văn phòng UBND
tỉnh
04 giờ
9
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
08 giờ
10
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến
Bộ phận TN TKQ của Sở Công
Thương
Văn thưBộ phận
TN và TKQ của Văn
phòng UBND tỉnh
02 giờ
11
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
Giờ hành
chính
46
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức chuyển đến Bộ phận TN
TKQ Sở Công Thương (TT PVHCC
tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
02 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản công
nghiệp thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
02 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp phân
công chuyên viên
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quản lý công nghiệp
68 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc
không đủ điều kiện giải quyết, phải
văn bản thông báo cụ thể, thời hạn
thông báo/yêu cầu bổ sung thực hiện
theo quy định của từng thủ tục, không
theo thời hạn giải quyết)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 15
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng
Phòng Quản lý công
nghiệp xem xét hồ
sơ, chuyển lãnh đạo
Sở
04 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
04 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Một cửa Văn phòng UBND
tỉnh
Văn phòng Sở
02 giờ
6
Tiếp nhận hồ Sở Công Thương,
chuyển đến Phòng chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh
02 giờ
7
Thẩm định hồ
Phòng chuyên môn
thuộc Văn phòng
UBND tỉnh
12 giờ
8
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND
tỉnh
04 giờ
9
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
04 giờ
10
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
08 giờ
11
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến
Sở Công Thương (qua Bộ phận TN
TKQ của Sở)
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
02 giờ
47
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
12
Chuyển kết quả đến Trung tâm
PVHCC cấp hoặc nơi được giao
tiếp nhận
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
02 giờ
13
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
48
Mẫu số 01
TÊN THƯƠNG NHÂN
Số:......./......
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
....., ngày....... tháng......... năm............
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
................
(1)
.................
Kính gửi:......................
(2)
................
Tên thương nhân:.....................................................................
Địa chỉ trụ sở chính:....................... Điện thoại:...................... Fax:.................
Địa điểm sản xuất/kinh doanh:..................
Điện thoại:.................. Fax:........
Giy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)/Giấy chứng
nhận đăng hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã/Giấy chứng nhận đăng hộ kinh doanh số..........
do....................... cấp ngày........ tháng....... năm............
Đề nghị......
(2)
..... xem xét cấp Giấy phép... .....
(1)
.........., cụ thể là:
(Tùy thuộc vào từng loại hình kinh doanh rượu, thương nhân thực hiện theo một trong các đề nghị
dưới đây):
Được phép sản xuất rượu như sau:
Sản xuất các loại rượu:...........................
(3)
.......................
Quy mô sản xuất sản phẩm rượu:...........
(4)
.............................
Được phép tổ chức phân phối rượu như sau:
Được phép mua các loại rượu của thương nhân sản xuất rượu, thương nhân phân phối rượu, nhà
cung cp rượu nước ngoài sau: .......................
(5)
.......................
Được phép tổ chức hệ thống phân phối rượu tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương sau:
Được phép bán l rượu, tại các địa điểm sau:...............
Được phép tổ chức bán buôn rượu như sau:
Được phép mua các loại rượu của thương nhân sản xuất rượu, thương nhân phân phối rượu, thương
nhân bán buôn rượu sau:
...................................
(5)
.....................................................................................
Được phép tổ chức hệ thống bán buôn rượu tại tỉnh, thành ph:........................
Được phép bán lẻ rượu tại các địa điểm:.................
Được phép tổ chức bán lẻ rượu như sau:
Được phép mua các loại rượu của thương nhân sản xuất rượu, thương nhân phân phối rượu, thương
nhân bán buôn rượu sau:
...................................
(5)
.................................................................................
Được phép bán lẻ rượu tại các địa điểm:............................................................
.....................
(6)
................ xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 105/2017/NĐ-
CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu, Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
điều kiện đầu kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thươngnhững quy định
của pháp luật có liên quan. Nếu sai, xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))
Chú thích:
(1)
: Loại giấy phép: Sản xuất rượu công nghiệp/sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh/phân
phối rượu/bán buôn rượu/bán lẻ rượu;
(2)
: quan cấp phép;
(3)
: Ghi cụ thể từng loại sản phẩm rượu như: Rượu vang, rượu vodka, rượu trái cây...
(4)
: Ghi công sut thiết kế; đi vi sn xut rượu th công thì ghi sn lưng d kiến sn xut (lít/năm).
(5)
: Ghi rõ tên, địa chỉ.
(6)
: Tên thương nhân xin cấp giấy phép.
49
3. Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy từ 3 triệu
lít/năm trở lên) - 1.003992
(1) Trình tự thực hiện:
- Trường hợp cấp lại do hết thời hạn hiệu lực: Thương nhân phải nộp hồ
đề nghị cấp lại giấy phép trước thời hạn hết hiệu lực của giấy phép 30 ngày đến
Sở Công Thương. Hồ sơ, thẩm quyền, thủ tục cấp lại áp dụng như quy định đối
với trường hợp cấp mới.
- Trường hợp cấp lại giấy phép do bị mất hoặc bị hỏng: Thương nhân nộp hồ
đề nghị cấp lại giấy phép đến Sở Công Thương.
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, quan
nhà nước thẩm quyền xem xét cấp lại giấy phép theo Mẫu số 07 ban hành
kèm theo Nghị định số 17/2020/NĐ-CP. Trường hợp từ chối cấp phải trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp chưa đủ hồ hợp lệ, trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ, quan cấp lại giấy phép phảivăn bản yêu cầu bổ sung.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số
377, Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa
chỉ số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Trường hợp cấp lại giấy phép do bị mất hoặc bị hỏng: Hồ đề nghị cấp
lại (01 bộ) bao gồm: Đơn đề nghị cấp lại theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị
định số 17/2020/NĐ-CPbản gốc hoặc bản sao giấy phép đã cấp (nếu có).
- Trường hợp cấp lại do hết thời hạn hiệu lực: Hồ sơ, thẩm quyền, thủ tục
50
cấp lại áp dụng như quy định đối với trường hợp cấp mới:
- Đơn đề nghị cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp theo Mẫu số 01 ban
hành kèm theo Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp hoặc giấy tờ giá trị
pháp lý tương đương.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở
dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
- Bản sao Bản công bố sản phẩm rượu hoặc bản sao Giấy tiếp nhận bản công
bố hợp quy hoặc Giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm (đối
với rượu chưa quy chuẩn kỹ thuật); bản sao Giấy chứng nhận sở đủ điều
kiện an toàn thực phẩm hoặc bản sao một trong các giấy chứng nhận sau: Thực
hành sản xuất tốt (GMP), Hệ thống phân tích mối nguy điểm kiểm soát tới hạn
(HACCP), Hệ thống quản an toàn thực phẩm (ISO 22000), Tiêu chuẩn thực
phẩm quốc tế (EFS), Tiêu chuẩn toàn cầu về an toàn thực phẩm (BRC), Hệ thống
an toàn thực phẩm (FSSC 22000).
- Bản sao Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc
giấy xác nhận đăng kế hoạch bảo vệ môi trường hoặc giấy xác nhận đăng
bản cam kết bảo vệ môi trường do quan có thẩm quyền cấp.
- Bản liệt tên hàng hóa rượu kèm theo bản sao nhãn hàng hóa rượu
doanh nghiệp sản xuất hoặc dự kiến sản xuất.
- Bản sao bằng cấp, giấy chứng nhận chuyên môn và quyết định tuyển dụng
hoặc hợp đồng lao động của cán bộ kỹ thuật.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ
(5) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ của doanh nghiệp.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Doanh nghiệp
(7) quan thực hiện TTHC:
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Công Thương.
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân Tỉnh.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp.
(9) Phí, lệ phí:
51
Phí thẩm định cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp Mức phí: 4.500.000
đồng. (Thông số 299/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định điều
kiện kinh doanh để cấp Giấy phép sản xuất rượu, Giấy phép sản xuất thuốc lá).
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Trong trường hợp hết hạn: Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép sản xuất rượu
công nghiệp theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
- Trường hợp cấp lại giấy phép do bị mất hoặc bị hỏng: Đơn đề nghị cấp lại
Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị
định số 17/2020/NĐ-CP.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Là doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật
- dây chuyn máy móc, thiết bị, quy trình công nghệ sản xuất rượu đáp
ứng quy mô dự kiến sn xuất.
- Bảo đảm các điều kiện về an toàn thực phẩm theo quy định.
- Bảo đảm các điều kiện về bảo vệ môi trường theo quy định.
- Đáp ứng các quy định về ghi nhãn hàng hóa rượu.
- cán bộ kỹ thuật trình độ, chuyên môn phù hợp với ngành, nghề sản
xuất rượu.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Phòng, chống tác hại rượu bia (Luật số 44/2019 ngày 14/6/2019).
- Luật an toàn thực phẩm.
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ
về kinh doanh rượu.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ
về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu
kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 24/2020/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống tác hại của rượu, bia.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 299/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định điều
kiện kinh doanh để cấp Giấy phép sản xuất rượu, Giấy phép sản xuất thuốc lá.
52
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 56 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức (trực tiếp, qua dịch vụ bưu
chính công ích, dịch vụ công trực
tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
02 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quản lý công nghiệp
22 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 07
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
02 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
04 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Một cửa Văn phòng UBND
tỉnh
Văn thư Sở
02 giờ
5
Tiếp nhận hồ Sở Công Thương,
chuyển đến Phòng chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh
02 giờ
6
Thẩm định hồ
Chuyên viên Phòng
Chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND
tỉnh
04 giờ
7
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND
tỉnh
02 giờ
53
8
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng
Văn phòng UBND
tỉnh
02 giờ
9
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
08 giờ
10
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến
Bộ phận TN TKQ của Sở Công
Thương
Văn thưBộ phận
TN và TKQ của Văn
phòng UBND tỉnh
02 giờ
11
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức chuyển đến Bộ phận TN
TKQ Sở Công Thương (TT PVHCC
tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
02 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản công
nghiệp thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
02 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp phân
công chuyên viên
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quản lý công nghiệp
22 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc
không đủ điều kiện giải quyết, phải
văn bản thông báo cụ thể, thời hạn
thông báo/yêu cầu bổ sung thực hiện
theo quy định của từng thủ tục, không
theo thời hạn giải quyết)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 07
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng
Phòng Quản lý công
nghiệp xem xét hồ
sơ, chuyển lãnh đạo
Sở
02 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
02 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Một cửa Văn phòng UBND
tỉnh
Văn thư Sở
02 giờ
6
Tiếp nhận hồ Sở Công Thương,
chuyển đến Phòng chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh
02 giờ
7
Thẩm định hồ
Phòng chuyên môn
thuộc Văn phòng
UBND tỉnh
04 giờ
54
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
8
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND
tỉnh
02 giờ
9
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
02 giờ
10
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
06 giờ
11
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến
Sở Công Thương (qua Bộ phận TN
TKQ của Sở)
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
02 giờ
12
Chuyển kết quả đến Trung tâm
PVHCC cấp hoặc nơi được giao
tiếp nhận
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
02 giờ
13
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
55
Mẫu số 29
TÊN THƯƠNG NHÂN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /
……….., ngày ……. tháng ……… năm …………
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP ……
(1)
…….
(trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)
Kính gửi:………….
(2)
……………………………………………..
Tên thương
nhân: ...............................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: …………………………….. Điện thoại: ………………
Fax:.................
Địa điểm sản xuất/kinh doanh: ……………………..Điện thoại: …..……………
Fax: .........
Giy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương
đương)/Giấy chứng nhận đănghợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã/Giấy chứng
nhận đănghộ kinh doanh số ……………… do .............cấp ngày …………..
tháng……… năm …………;
Giấy phép......
(1)
……. đã được cấp số…….. do …… cấp ngày …… tháng …….
năm ……
Giấy phép...
(1)
....đã được cấp sửa đổi, bổ sung/cấp lại (nếu có) số ……. do …….
cấp ngày…… tháng …… năm …………
……….
(3)
…… đề nghị ………..
(2)
.... xem xét cấp lại Giấy phép……...
(1)
……,
với lý do cụ thể như sau:……..
(4)
…….
(3)
….. xin cam đoan do trình bày trên hoàn toàn xác thực thực hiện
đúng các quy định tại Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017
của Chính phủ về kinh doanh rượu, Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng
02 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Công Thương những quy định của pháp luật liên quan. Nếu sai, xin hoàn
toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Người đại diện theo pháp luật
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))
Chú thích:
(1)
: Loại giấy phép: Sản xuất rượu công nghiệp/sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh
doanh/phân phối rượu/bán buôn rượu/bán lẻ rượu/bán rượu tiêu dùng tại chỗ.
(2)
: quan cấp phép.
(3)
: Tên thương nhân xin cấp giấy phép.
(4)
: Lý do xin cấp lại.
56
III. LĨNH VỰC ĐIỆN
1. Cấp Giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh - 1.013411
(1) Trình tự thực hiện:
a) Trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động điện lực trực tuyến được
thực hiện như sau:
1. Tổ chức đề nghị cấp mới giấy phép hoạt động điện lực gửi cho quan
(Sở Công Thương) thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động điện lực (Ủy ban
nhân dân tỉnh) 01 bộ hồ theo quy định tại Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày
04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện
lực về giấy phép hoạt động điện lựcchịu trách nhiệm về tính chính xác, trung
thực của hồ đề nghị cấp giấy phép.
2. Trường hợp nhiều tổ chức tham gia hoạt động điện lực cùng lĩnh vực cụ
thể, phảivăn bản uỷ quyền cho một tổ chức đại diện thực hiện thủ tục đề nghị
cấp giấy phép hoạt động điện lực.
3. Trường hợp tổ chức thuê, giao hoặc ủy quyền quản vận hành cho tổ
chức khác, cung cấp hợp đồng, tài liệu liên quan việc thuê, giao hoặc ủy quyền
cho tổ chức khác quảnvận hành.
4. Hình thức nộp hồ sơ:
Hồ đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp giấy
phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi trực tiếp hoặc qua đường dịch vụ bưu
chính hoặc trực tuyến trên trang thông tin điện tử của quan cấp giấy phép hoạt
động điện lực (nếu có).
Tài liệu nộp trên môi trường điện tử bản sao điện tử từ bản chính. Tài liệu
nộp trực tiếpbản chính hoặc bản sao.
Trường hợp tài liệu theo quy định của pháp luật không được gửi qua mạng
thông tin điện tử thì gửi trực tiếp hoặc qua đường dịch vụ bưu chính
5. Trong thời hạn 03 ngày làm việc từ ngày nhận hồ hoặc hồ bổ sung,
quan cấp giấy phép hoạt động điện lực trách nhiệm kiểm tra sự đầy đủ
hợp lệ của hồ theo quy định tại Chương III Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày
04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện
lực về giấy phép hoạt động điện lựcthực hiện như sau:
a) Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ, thực hiện theo quy định tại khoản 2,
khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực;
b) Trường hợp hồ không đầy đủhợp lệ, gửi yêu cầu bổ sung hồ đến
tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực;
c) Trường hợp đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không đúng thẩm
quyền hoặc không thuộc đối tượng phải cấp giấy phép hoạt động điện lực, từ chối
57
hồ thông báo cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
lý do.
6. Trường hợp cấp mới, trong thời hạn 14 ngày từ ngày nhận được hồ đầy
đủhợp lệ, quan cấp giấy phép hoạt động điện lực có trách nhiệm:
a) Thẩm định hồ theo điều kiện cấp giấy phép hoạt động điện lực quy định
tại Điều 31 Luật Điện lựcChương II Nghị định này; đánh giá hồ thực hiện
theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm
2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép
hoạt động điện lực và thông báo thu phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện
lực; trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến của quan, tổ chức liên quan,
tổ chức kiểm tra thực tế tại công trình;
b) Trường hợp hồ đáp ứng điều kiện, thực hiện theo quy định tại khoản 5
Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
c) Trường hợp không đáp ứng một trong các điều kiện, từ chối hồ thông
báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
do.
7. Trường hợp hồ phức tạp, quan cấp giấy phép hoạt động điện lực
thể gia hạn thời gian thẩm định quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 18 Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực nhưng không quá
10 ngày và phải thông báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt
động điện lực, nêu do. Thời điểm thông báo bằng văn bản trước thời điểm
hết thời gian quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-
CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của
Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
8. Trường hợp đã nộp phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực, thực
hiện cấp giấy phép hoạt động điện lực trong thời hạn quy định tại khoản 2
khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực.
9. Trường hợp tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không thực
hiện bổ sung hồ trong thời hạn 30 ngày từ ngày yêu cầu bổ sung hoặc không
nộp phí thẩm định trong thời hạn 05 ngày từ ngày thông báo lần đầu, quan cấp
giấy phép hoạt động điện lựcquyền từ chối hồ sơ.
b) Trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động điện lực không qua trực
tuyến được thực hiện như sau:
1. Tổ chức đề nghị cấp mới giấy phép hoạt động điện lực gửi cho quan có
thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động điện lực 01 bộ hồ theo quy định chịu
trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của hồ đề nghị cấp giấy phép.
2. Trường hợp nhiều tổ chức tham gia hoạt động điện lực cùng lĩnh vực cụ
58
thể, phảivăn bản uỷ quyền cho một tổ chức đại diện thực hiện thủ tục đề nghị
cấp giấy phép hoạt động điện lực.
3. Trường hợp tổ chức thuê, giao hoặc ủy quyền quản vận hành cho tổ
chức khác, cung cấp hợp đồng, tài liệu liên quan việc thuê, giao hoặc ủy quyền
cho tổ chức khác quảnvận hành.
4. Hình thức nộp hồ sơ: Hồ đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực
thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi trực tiếp hoặc
qua đường dịch vụ bưu chính đến quan cấp giấy phép hoạt động điện lực tại
địa phương.
Tài liệu nộp trực tiếpbản chính hoặc bản sao.
5. Trong thời hạn 03 ngày làm việc từ ngày nhận hồ hoặc hồ bổ sung,
quan cấp giấy phép hoạt động điện lực trách nhiệm kiểm tra sự đầy đủ
hợp lệ của hồ theo quy định tại Chương III Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày
04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện
lực về giấy phép hoạt động điện lựcthực hiện như sau:
a) Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ, thực hiện theo quy định tại khoản 2,
khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực;
b) Trường hợp hồ không đầy đủhợp lệ, gửi yêu cầu bổ sung hồ đến
tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực;
c) Trường hợp đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không đúng thẩm
quyền hoặc không thuộc đối tượng phải cấp giấy phép hoạt động điện lực, từ chối
hồ thông báo cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
lý do.
6. Trường hợp cấp mới, trong thời hạn 14 ngày từ ngày nhận được hồ đầy
đủhợp lệ, quan cấp giấy phép hoạt động điện lực có trách nhiệm:
a) Thẩm định hồ theo điều kiện cấp giấy phép hoạt động điện lực quy định
tại Điều 31 Luật Điện lựcChương II Nghị định này; đánh giá hồ thực hiện
theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm
2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép
hoạt động điện lực và thông báo thu phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện
lực; trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến của quan, tổ chức liên quan,
tổ chức kiểm tra thực tế tại công trình;
b) Trường hợp hồ đáp ứng điều kiện, thực hiện theo quy định tại khoản 5
Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
c) Trường hợp không đáp ứng một trong các điều kiện, từ chối hồ thông
báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
do.
59
7. Trường hợp hồ phức tạp, quan cấp giấy phép hoạt động điện lực
thể gia hạn thời gian thẩm định quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 18 Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực nhưng không quá
10 ngày và phải thông báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt
động điện lực, nêu do. Thời điểm thông báo bằng văn bản trước thời điểm
hết thời gian quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-
CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của
Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
8. Trường hợp đã nộp phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực, thực
hiện cấp giấy phép hoạt động điện lực trong thời hạn quy định tại khoản 2
khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực.
9. Trường hợp tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không thực
hiện bổ sung hồ trong thời hạn 30 ngày từ ngày yêu cầu bổ sung hoặc không
nộp phí thẩm định trong thời hạn 05 ngày từ ngày thông báo lần đầu, quan cấp
giấy phép hoạt động điện lựcquyền từ chối hồ sơ.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số
377, Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa
chỉ số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
1. Văn bản đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực theo Mẫu 01 quy định
tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm
60
2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép
hoạt động điện lực.
2. Giấy chứng nhận đăngdoanh nghiệp; giấy chứng nhận đăng hợp tác
hoặc quyết định thành lập (đối với các tổ chức không có giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp) của tổ chức đề nghị cấp giấy phép.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở
dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
3. Danh sách trích ngang đội ngũ quản kỹ thuật, đội ngũ trực tiếp tham gia
công tác vận hành theo Mẫu 02 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
4. Hồ của người quản kỹ thuật: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; bản
khai quá trình công tác trong lĩnh vực phân phối điện hoặc truyền tải điện có xác
nhận của người sử dụng lao động theo Mẫu 03 quy định tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
5. Hồ của người trực tiếp tham gia công tác vận hành:
a) Bằng tốt nghiệp; chứng nhận vận hành trạm điện phù hợp theo cấp điện
áp; thẻ an toàn điện;
b) Hợp đồng lao động với đơn vị quản lý, vận hành lưới điện phân phối.
6. Văn bản phê duyệt phương án phát triển mạng lưới cấp điện trong quy
hoạch tỉnh, kế hoạch thực hiện quy hoạch tỉnh trong đó nội dung về phương án
phát triển mạng lưới cấp điệncác quyết định điều chỉnh (nếu có) của dự án đề
nghị cấp phép.
7. Giấy chứng nhận đăng đầu hoặc văn bản chấp thuận chủ trương đầu
theo quy định hoặc danh mục lưới điện trung áp, hạ áp được Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh phê duyệt theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 13 Luật Điện lực.
8. Văn bản phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật
hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công đối với trường hợp thiết kế hai
bước; văn bản thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế sở đối với
công trình phải được thẩm định thiết kế triển khai sau thiết kế sở theo quy định;
bản vẽ mặt bằng công trình phân phối điện.
9. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, hoàn thành công
61
trình xây dựng để đưa vào khai thác, sử dụng.
10. Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình,
công trình đối với hạng mục công trình, công trình được quan nhà nước
thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu.
11. Văn bản giao hoặc cho thuê đất, đất mặt nước, khu vực biển để thực
hiện dự án của quan nhà nướcthẩm quyền (nếu có) hoặc thỏa thuận hướng
tuyến của lưới điện phân phối.
12. Thoả thuận đấu nối vào hệ thống điện quốc gia theo quy định.
13. Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy chữa cháy theo
quy định.
14. Trường hợp mua bán, sáp nhập, bàn giao tài sản lưới điện phải biên
bản bàn giao tài sản. Trường hợp tài sản lưới điện thuộc sở hữu chung của nhiều
nhà đầu tư, phải văn bản thỏa thuận hoặc ủy quyền của các chủ sở hữu cho một
đơn vị quảnvận hành.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ
(5) Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 14 ngày từ ngày nhận được hồ
đầy đủhợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: tổ chức, nhân tham gia hoạt động điện
lực trong lĩnh vực phân phối điện
(7) quan giải quyết TTHC:
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Công Thương.
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép hoạt động điện lực.
(9) Phí, lệ phí:
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: Phí thẩm định 400.000 đồng
theo biểu thu phí (STT 44) tại khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày
30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính.
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện: Phí thẩm định 800.000 đồng (Theo Thông
số 106/2020/TT-BCT ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt
động điện lực và các văn bản sửa đổi, thay thế).
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
+ Văn bản đề nghị cấp theo mẫu 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
+ Danh sách trích ngang đội ngũ quản kỹ thuật, đội ngũ trực tiếp tham gia
công tác vận hành theo mẫu 02 quy định tại Phụ lục Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định
62
chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
+ Bản khai quá trình công tác trong lĩnh vực phân phối điện có xác nhận của
người sử dụng lao động theo Mẫu 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một
số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Các điều
kiện đã được quy định tại Điều 5 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3
năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy
phép hoạt động điện lực, cụ thể như sau:
Tổ chức được cấp giấy phép hoạt động điện lực trong lĩnh vực phân phối
điện khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
1. Tổ chức được thành lập hợp pháp theo quy định của pháp luật, gồm: doanh
nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập hoạt động theo quy định
của Luật Doanh nghiệp; hợp tác được thành lập hoạt động theo Luật Hợp
tác xã; tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật có liên quan.
2. Có ít nhất 01 người quảnkỹ thuậtthời gian làm việc trong lĩnh vực
phân phối điện ít nhất 03 năm bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một
trong các chuyên ngành: kỹ thuật điện, công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, tự động
hóa hoặc ngành kỹ thuật, công nghệ kỹ thuật khác.
3. Có ít nhất 04 người trực tiếp tham gia công tác vận hành đáp ứng các điều
kiện sau đây:
a) Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên hoặc tương đương chuyên ngành kỹ
thuật;
b) Được đào tạo, kiểm tra đáp ứng yêu cầu về vận hành lưới điện phân phối
theo quy định về điều độ, vận hành hệ thống điện quốc gia được huấn luyện,
sát hạch đáp ứng yêu cầu theo quy định về an toàn điện.
4. hạng mục công trình, công trình lưới điện phân phối phù hợp với
phương án phát triển mạng lưới cấp điện trong quy hoạch tỉnh, kế hoạch thực hiện
quy hoạch tỉnh trong đó nội dung về phương án phát triển mạng lưới cấp điện
các quyết định điều chỉnh (nếu có), trừ trường hợp quy định tại điểm c khoản
5 Điều 10 Luật Điện lực.
5. dự án lưới điện phân phối được quan nhà nước thẩm quyền quyết
định chủ trương đầu hoặc chấp thuận chủ trương đầu theo quy định của pháp
luật về đầu hoặc thuộc danh mục lưới điện trung áp, hạ áp được Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh phê duyệt theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 13 Luật Điện lực,
trừ trường hợp dự án đầu không cần phải được chấp thuận chủ trương đầu tư.
6. Dự án đã được quan nhà nước thẩm quyền giao đất hoặc cho thuê
đất, giao khu vực biển để thực hiện dự án.
7. Có hạng mục công trình, công trình lưới điện phân phối được quan
thẩm quyền chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy theo quy
63
định của Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
8. hạng mục công trình, công trình lưới điện phân phối được xây dựng,
lắp đặt theo thiết kế được phê duyệt, đáp ứng điều kiện đưa hạng mục công trình,
công trình vào khai thác, sử dụng.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Điện lực ngày 30/11/2024.
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp, thương mại.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 106/2020/TT-BCT ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định cấp
giấy phép hoạt động điện lực.
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 14 ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ hợp
lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 112 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức (trực tiếp, qua dịch vụ
bưu chính công ích, dịch vụ công
trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính
công tỉnh)
½ ngày
(04 giờ)
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng
½ ngày
(04 giờ)
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
văn bản thông báo cụ thể)
Chuyên viên Quản
năng lượng
7.5 ngày
(60 giờ)
64
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp
lệ: xem xét, có văn bản trả lời (trong
14 ngày)
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng
½ ngày
(04 giờ)
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
½ ngày
(04 giờ)
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ
đến Bộ phận Một cửa Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở
½ ngày
(04 giờ)
5
Tiếp nhận hồ Sở Công Thương,
chuyển đến Phòng chuyên môn
thuộc Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh
½ ngày
(04 giờ)
6
Thẩm định hồ
Chuyên viên Phòng
Chuyên môn thuộc Văn
phòng UBND tỉnh
01 ngày
(08 giờ)
7
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc Văn
phòng UBND tỉnh
½ ngày
(04 giờ)
8
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng
Văn phòng UBND tỉnh
½ ngày
(04 giờ)
9
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
01 ngày
(08 giờ)
10
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả
đến Bộ phận TN TKQ của Sở
Công Thương
Văn thưBộ phận
TN và TKQ của Văn
phòng UBND tỉnh
½ ngày
(04 giờ)
11
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức chuyển đến Bộ phận TN
TKQ Sở Công Thương (TT PVHCC
tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
½ ngày
(04 giờ)
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản năng lượng
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
½ ngày
(04 giờ)
65
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng phân
công chuyên viên
½ ngày
(04 giờ)
Chuyên viên Phòng
Quảnnăng lượng
07 ngày
(56 giờ)
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc
không đủ điều kiện giải quyết, phải
văn bản thông báo cụ thể, thời hạn
thông báo/yêu cầu bổ sung thực hiện
theo quy định của từng thủ tục, không
theo thời hạn giải quyết)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 14
ngày)
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng xem
xét hồ sơ, chuyển lãnh
đạo Sở
½ ngày
(04 giờ)
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
½ ngày
(04 giờ)
5
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Một cửa Văn phòng UBND
tỉnh
Văn phòng Sở
½ ngày
(04 giờ)
6
Tiếp nhận hồ Sở Công Thương,
chuyển đến Phòng chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh
½ ngày
(04 giờ)
7
Thẩm định hồ
Phòng chuyên môn
thuộc Văn phòng
UBND tỉnh
01 ngày
(08 giờ)
8
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND
tỉnh
½ ngày
(04 giờ)
9
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
½ ngày
(04 giờ)
10
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
01 ngày
(08 giờ)
11
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến
Sở Công Thương (qua Bộ phận TN
TKQ của Sở)
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
¼ ngày
(02 giờ)
12
Chuyển kết quả đến Trung tâm
PVHCC cấp hoặc nơi được giao
tiếp nhận
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
¼ ngày
(02 giờ)
13
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
66
Mẫu 01
TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
______________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…/…
____________________________________
…, ngày … tháng năm
ĐỀ NGHỊ
Cấp mới/Cấp sửa đổi, bổ sung/Cấp lại/Cấp gia hạn/
Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực
1
_______________
Kính gửi: quan có thẩm quyền tiếp nhận
cấp giấy phép hoạt động điện lực
2
Tên tổ chức đề nghị: ………………………………………………............
quan cấp trên trực tiếp (nếu có):…………………………………………
trụ sở chính tại:………Điện thoại:..……. Fax:…….. Email:………....
Thành lập theo Giấy phép đầu tư/Quyết định thành lập số:………. ……….
ngày … tháng … năm
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp do cấp, số doanh nghiệp …...,
đănglần … ngày … tháng ... năm
Giấy phép hoạt động điện lực số: ….. do ……. cấp ngày ……….. (nếu có).
Đề nghị cấp mới/cấp sửa đổi, bổ sung/cấp lại/cấp gia hạn/thu hồi giấy phép
hoạt động điện lực đối với lĩnh vực, phạm vi, thời hạn hoạt động sau đây:
- …………………………………………………………………………….
- …………………………………………………………………………….
Lý do đề nghị (trường hợp cấp sửa đổi, bổ sung, cấp lạicấp gia hạn giấy
phép hoạt động điện lực):
- …………………………………………………………………………….
- …………………………………………………………………………….
Các giấy tờ kèm theo (thể hiện tại phụ lục kèm theo):
Đề nghị
3
... cấp giấy phép hoạt động điện lực cho ... (tên tổ chức đề nghị).
…(Tên tổ chức) xin cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính
chính xác/hợp pháp/hợp lệ của toàn bộ nội dung hồ đề nghị cấp/cấp sửa đổi,
bổ sung/cấp lại/cấp gia hạn/thu hồi giấy phép hoạt động điện lực, hoạt động đúng
lĩnh vực phạm vi được cấp phép, đồng thời tuân thủ các quy định trong giấy
phép hoạt động điện lực.
1
Ghi đúng một trong các đề nghị: Cấp hoặc Cấp sửa đổi, bổ sung hoặc Cấp lại hoặc Cấp gia hạn hoặc Thu hồi
giấy phép hoạt động điện lực.
2
Gi cơ quan thm quyn cp giy phép: B Công Thương hoc đơn v trc thuc đưc B Công Thương y quyn,
y ban nhân dân cp tnh hoc cơ quan chun môn thuc y ban nn n cp tnh đưc y quyn cp.
3
Tên quan có thẩm quyền cấp giấy phép.
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu)
67
Mẫu 02
DANH SÁCH TRÍCH NGANG NGƯỜI TRỰC TIẾP QUẢN
KỸ THUẬT, QUẢN LÝ KINH DOANH VÀ ĐỘI NGŨ TRỰC TIẾP
THAM GIA CÔNG TÁC VẬN HÀNH
(Cho lĩnh vực hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện,
bán buôn điện, bán lẻ điện)
STT
Họ và tên
Ngày
tháng
năm
sinh
số
định
danh
(nếu có)
Chức
vụ
Trình độ
chuyên
môn
Thâm niên công tác
trong lĩnh vực đề
nghị cấp phép
(năm)
Ghi
chú
I
Người trực tiếp quảnkỹ thuật, trực tiếp quản lý kinh doanh
1
II
Đội ngũ trưởng ca vận hành (đối với hoạt động phát điện, phân phối, truyền
tải điện)
1
2
3
4
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu)
68
Mẫu 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
…, ngày … tháng năm
BẢN KHAI QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN
(Áp dụng đối với người quảnkỹ thuật, quản lý kinh doanh)
I. Thông tin cá nhân
- …………………………………………………………………………….
- …………………………………………………………………………….
II. Quá trình đào tạo
- …………………………………………………………………………….
- …………………………………………………………………………….
III. Quá trình công tác
Thời gian
Đơn vị công tác
Vị trí công tác/Công việc thực hiện
Từđến
Từđến
Từđến
……………
Tôi xin cam đoan các thông tin trên đây là chính xác và hoàn toàn chịu trách
nhiệm trước pháp luật.
NGƯỜI KHAI
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
XÁC NHẬN CỦA QUAN, TỔ CHỨC
SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
(Ký tên, đóng dấu)
69
2. Cấp Giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh - 1.013412
(1) Trình tự thực hiện:
a) Trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động điện lực trực tuyến được
thực hiện như sau:
1. Tổ chức đề nghị cấp mới giấy phép hoạt động điện lực gửi đến Sở Công
Thương 01 bộ hồ theo quy định tại Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng
3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về
giấy phép hoạt động điện lực chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực
của hồ đề nghị cấp giấy phép.
2. Trường hợp nhiều tổ chức tham gia hoạt động điện lực cùng lĩnh vực cụ
thể, phảivăn bản uỷ quyền cho một tổ chức đại diện thực hiện thủ tục đề nghị
cấp giấy phép hoạt động điện lực.
3. Trường hợp tổ chức thuê, giao hoặc ủy quyền quản vận hành cho tổ
chức khác, cung cấp hợp đồng, tài liệu liên quan việc thuê, giao hoặc ủy quyền
cho tổ chức khác quảnvận hành.
4. Hình thức nộp hồ sơ:
Hồ đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp giấy
phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi trực tiếp hoặc qua đường dịch vụ bưu
chính hoặc trực tuyến trên trang thông tin điện tử của quan cấp giấy phép hoạt
động điện lực (nếu có).
Tài liệu nộp trên môi trường điện tử bản sao điện tử từ bản chính. Tài liệu
nộp trực tiếpbản chính hoặc bản sao.
Trường hợp tài liệu theo quy định của pháp luật không được gửi qua mạng
thông tin điện tử thì gửi trực tiếp hoặc qua đường dịch vụ bưu chính
5. Trong thời hạn 03 ngày làm việc từ ngày nhận hồ hoặc hồ bổ sung,
quan cấp giấy phép hoạt động điện lực trách nhiệm kiểm tra sự đầy đủ
hợp lệ của hồ theo quy định tại Chương III Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày
04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện
lực về giấy phép hoạt động điện lựcthực hiện như sau:
a) Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ, thực hiện theo quy định tại khoản 2,
khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực;
b) Trường hợp hồ không đầy đủhợp lệ, gửi yêu cầu bổ sung hồ đến
tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực;
c) Trường hợp đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không đúng thẩm
quyền hoặc không thuộc đối tượng phải cấp giấy phép hoạt động điện lực, từ chối
hồ thông báo cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
lý do.
70
6. Trường hợp cấp mới, trong thời hạn 14 ngày từ ngày nhận được hồ đầy
đủhợp lệ, quan cấp giấy phép hoạt động điện lực có trách nhiệm:
a) Thẩm định hồ theo điều kiện cấp giấy phép hoạt động điện lực quy định
tại Điều 31 Luật Điện lựcChương II Nghị định này; đánh giá hồ thực hiện
theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm
2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép
hoạt động điện lực và thông báo thu phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện
lực; trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến của quan, tổ chức liên quan,
tổ chức kiểm tra thực tế tại công trình;
b) Trường hợp hồ đáp ứng điều kiện, thực hiện theo quy định tại khoản 5
Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
c) Trường hợp không đáp ứng một trong các điều kiện, từ chối hồ thông
báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
do.
7. Trường hợp hồ phức tạp, quan cấp giấy phép hoạt động điện lực
thể gia hạn thời gian thẩm định quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 18 Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực nhưng không quá
10 ngày và phải thông báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt
động điện lực, nêu do. Thời điểm thông báo bằng văn bản trước thời điểm
hết thời gian quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-
CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của
Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
8. Trường hợp đã nộp phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực, thực
hiện cấp giấy phép hoạt động điện lực trong thời hạn quy định tại khoản 2
khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực.
9. Trường hợp tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không thực
hiện bổ sung hồ trong thời hạn 30 ngày từ ngày yêu cầu bổ sung hoặc không
nộp phí thẩm định trong thời hạn 05 ngày từ ngày thông báo lần đầu, quan cấp
giấy phép hoạt động điện lựcquyền từ chối hồ sơ.
b) Trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động điện lực không qua trực
tuyến được thực hiện như sau:
1. Tổ chức đề nghị cấp mới giấy phép hoạt động điện lực gửi cho quan có
thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động điện lực 01 bộ hồ theo quy định chịu
trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của hồ đề nghị cấp giấy phép.
2. Trường hợp nhiều tổ chức tham gia hoạt động điện lực cùng lĩnh vực cụ
thể, phảivăn bản uỷ quyền cho một tổ chức đại diện thực hiện thủ tục đề nghị
cấp giấy phép hoạt động điện lực.
71
3. Trường hợp tổ chức thuê, giao hoặc ủy quyền quản vận hành cho tổ
chức khác, cung cấp hợp đồng, tài liệu liên quan việc thuê, giao hoặc ủy quyền
cho tổ chức khác quảnvận hành.
4. Hình thức nộp hồ sơ: Hồ đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực
thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi trực tiếp hoặc
qua đường dịch vụ bưu chính đến quan cấp giấy phép hoạt động điện lực tại
địa phương.
Tài liệu nộp trực tiếpbản chính hoặc bản sao.
5. Trong thời hạn 03 ngày làm việc từ ngày nhận hồ hoặc hồ bổ sung,
quan cấp giấy phép hoạt động điện lực trách nhiệm kiểm tra sự đầy đủ
hợp lệ của hồ theo quy định tại Chương III Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày
04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện
lực về giấy phép hoạt động điện lựcthực hiện như sau:
a) Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ, thực hiện theo quy định tại khoản 2,
khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực;
b) Trường hợp hồ không đầy đủhợp lệ, gửi yêu cầu bổ sung hồ đến
tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực;
c) Trường hợp đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không đúng thẩm
quyền hoặc không thuộc đối tượng phải cấp giấy phép hoạt động điện lực, từ chối
hồ thông báo cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
lý do.
6. Trường hợp cấp mới, trong thời hạn 14 ngày từ ngày nhận được hồ đầy
đủhợp lệ, quan cấp giấy phép hoạt động điện lực có trách nhiệm:
a) Thẩm định hồ theo điều kiện cấp giấy phép hoạt động điện lực quy định
tại Điều 31 Luật Điện lựcChương II Nghị định này; đánh giá hồ thực hiện
theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm
2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép
hoạt động điện lực và thông báo thu phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện
lực; trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến của quan, tổ chức liên quan,
tổ chức kiểm tra thực tế tại công trình;
b) Trường hợp hồ đáp ứng điều kiện, thực hiện theo quy định tại khoản 5
Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
c) Trường hợp không đáp ứng một trong các điều kiện, từ chối hồ thông
báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
do.
7. Trường hợp hồ phức tạp, quan cấp giấy phép hoạt động điện lực
thể gia hạn thời gian thẩm định quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 18 Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
72
một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực nhưng không quá
10 ngày và phải thông báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt
động điện lực, nêu do. Thời điểm thông báo bằng văn bản trước thời điểm
hết thời gian quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-
CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của
Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
8. Trường hợp đã nộp phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực, thực
hiện cấp giấy phép hoạt động điện lực trong thời hạn quy định tại khoản 2
khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực.
9. Trường hợp tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không thực
hiện bổ sung hồ trong thời hạn 30 ngày từ ngày yêu cầu bổ sung hoặc không
nộp phí thẩm định trong thời hạn 05 ngày từ ngày thông báo lần đầu, quan cấp
giấy phép hoạt động điện lựcquyền từ chối hồ sơ.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số
377, Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa
chỉ số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
1. Văn bản đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực theo Mẫu 01 quy định
tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm
2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép
hoạt động điện lực.
2. Giấy chứng nhận đăngdoanh nghiệp; giấy chứng nhận đăng hợp tác
73
hoặc quyết định thành lập (đối với các tổ chức không có giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp) của tổ chức đề nghị cấp giấy phép.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở
dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
3. Danh sách trích ngang đội ngũ quản kinh doanh bán buôn điện theo
Mẫu 02 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật
Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
4. Hồ của người quản kinh doanh bán buôn điện: Bằng tốt nghiệp đại
học trở lên; bản khai quá trình công tác trong lĩnh vực kinh doanh mua bán điện
xác nhận của người sử dụng lao động theo Mẫu 03 quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực.
5. Phương án hoạt động bán buôn điện theo Mẫu 04 quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ
(5) Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 14 ngày từ ngày nhận được hồ
đầy đủhợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: tổ chức, nhân tham gia hoạt động điện
lực trong lĩnh vực bán buôn điện
(7) quan giải quyết TTHC:
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Công Thương.
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép hoạt động điện lực.
(9) Phí, lệ phí:
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: Phí thẩm định 9.600.000
đồng theo biểu thu phí (STT 44) tại khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính.
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện: Phí thẩm định 19.200.000 đồng (Theo
74
Thông số 106/2020/TT-BCT ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép
hoạt động điện lực và các văn bản sửa đổi, thay thế).
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
+ Văn bản đề nghị cấp theo mẫu 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
+ Danh sách trích ngang đội ngũ quản kinh doanh bán buôn điện theo
mẫu 02 quy định tại Phụ lục Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-
CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của
Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
+ Bản khai quá trình công tác trong lĩnh vực kinh doanh mua bán điện xác
nhận của người sử dụng lao động theo Mẫu 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
+ Phương án hoạt động bán buôn điện theo Mẫu 04 quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
Các điều kiện đã được quy định tại Điều 6 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật
Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực, cụ thể như sau:
Tổ chức được cấp giấy phép hoạt động điện lực trong lĩnh vực bán buôn điện
khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
1. Tổ chức được thành lập hợp pháp theo quy định của pháp luật, gồm: doanh
nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập hoạt động theo quy định
của Luật Doanh nghiệp; hợp tác được thành lập hoạt động theo Luật Hợp
tác xã; tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật có liên quan.
2. Có phương án hoạt động bán buôn điện.
3. Có ít nhất 01 người quản lý kinh doanh bán buôn điện bằng tốt nghiệp
đại học trở lên thuộc một trong các ngành công nghệ, kỹ thuật điện, kinh tế, tài
chính hoặc ngành đào tạo khác thời gian làm việc trong lĩnh vực kinh doanh
mua bán điện ít nhất 05 năm.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Điện lực ngày 30/11/2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
75
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp, thương mại.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 106/2020/TT-BCT ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định cấp
giấy phép hoạt động điện lực.
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính
Quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp
người dân.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 14 ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ hợp
lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 112 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức (trực tiếp, qua dịch vụ
bưu chính công ích, dịch vụ công
trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính
công tỉnh)
½ ngày
(04 giờ)
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng
½ ngày
(04 giờ)
Chuyên viên Phòng
Quảnnăng lượng
7.5 ngày
(60 giờ)
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
văn bản thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp
lệ: xem xét, có văn bản trả lời (trong
14 ngày)
Phòng Quảnnăng
lượng
½ ngày
(04 giờ)
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
½ ngày
(04 giờ)
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ
đến Bộ phận Một cửa Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở
½ ngày
(04 giờ)
76
5
Tiếp nhận hồ Sở Công Thương,
chuyển đến Phòng chuyên môn
thuộc Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh
½ ngày
(04 giờ)
6
Thẩm định hồ
Chuyên viên Phòng
Chuyên môn thuộc Văn
phòng UBND tỉnh
01 ngày
(08 giờ)
7
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc Văn
phòng UBND tỉnh
½ ngày
(04 giờ)
8
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng
Văn phòng UBND tỉnh
½ ngày
(04 giờ)
9
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
01 ngày
(08 giờ)
10
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả
đến Bộ phận TN TKQ của Sở
Công Thương
Văn thưBộ phận
TN và TKQ của Văn
phòng UBND tỉnh
½ ngày
(04 giờ)
11
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức chuyển đến Bộ phận TN
TKQ Sở Công Thương (TT PVHCC
tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
½ ngày
(04 giờ)
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản năng lượng
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
½ ngày
(04 giờ)
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng phân
công chuyên viên
½ ngày
(04 giờ)
Chuyên viên Phòng
Quảnnăng lượng
07 ngày
(56 giờ)
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc
không đủ điều kiện giải quyết, phải
văn bản thông báo cụ thể, thời hạn
thông báo/yêu cầu bổ sung thực hiện
theo quy định của từng thủ tục, không
theo thời hạn giải quyết)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 14
ngày)
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng xem
xét hồ sơ, chuyển lãnh
đạo Sở
½ ngày
(04 giờ)
77
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
½ ngày
(04 giờ)
5
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Một cửa Văn phòng UBND
tỉnh
Văn thư Sở
½ ngày
(04 giờ)
6
Tiếp nhận hồ Sở Công Thương,
chuyển đến Phòng chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh
½ ngày
(04 giờ)
7
Thẩm định hồ
Phòng chuyên môn
thuộc Văn phòng
UBND tỉnh
01 ngày
(08 giờ)
8
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND
tỉnh
½ ngày
(04 giờ)
9
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
½ ngày
(04 giờ)
10
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
01 ngày
(08 giờ)
11
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến
Sở Công Thương (qua Bộ phận TN
TKQ của Sở)
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
¼ ngày
(02 giờ)
12
Chuyển kết quả đến Trung tâm
PVHCC cấp hoặc nơi được giao
tiếp nhận
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
¼ ngày
(02 giờ)
13
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
78
Mẫu 01
TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
______________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…/…
____________________________________
…, ngày … tháng năm
ĐỀ NGHỊ
Cấp mới/Cấp sửa đổi, bổ sung/Cấp lại/Cấp gia hạn/
Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực
4
_______________
Kính gửi: quan có thẩm quyền tiếp nhận
cấp giấy phép hoạt động điện lực
5
Tên tổ chức đề nghị: ………………………………………………............
quan cấp trên trực tiếp (nếu có):…………………………………………
trụ sở chính tại:………Điện thoại:..……. Fax:…….. Email:………....
Thành lập theo Giấy phép đầu tư/Quyết định thành lập số:………. ……….
ngày … tháng … năm
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp do cấp, số doanh nghiệp …...,
đănglần … ngày … tháng ... năm
Giấy phép hoạt động điện lực số: ….. do ……. cấp ngày ……….. (nếu có).
Đề nghị cấp mới/cấp sửa đổi, bổ sung/cấp lại/cấp gia hạn/thu hồi giấy phép
hoạt động điện lực đối với lĩnh vực, phạm vi, thời hạn hoạt động sau đây:
- …………………………………………………………………………….
- …………………………………………………………………………….
Lý do đề nghị (trường hợp cấp sửa đổi, bổ sung, cấp lạicấp gia hạn giấy
phép hoạt động điện lực):
- …………………………………………………………………………….
- …………………………………………………………………………….
Các giấy tờ kèm theo (thể hiện tại phụ lục kèm theo):
Đề nghị
6
... cấp giấy phép hoạt động điện lực cho ... (tên tổ chức đề nghị).
…(Tên tổ chức) xin cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính
chính xác/hợp pháp/hợp lệ của toàn bộ nội dung hồ đề nghị cấp/cấp sửa đổi,
bổ sung/cấp lại/cấp gia hạn/thu hồi giấy phép hoạt động điện lực, hoạt động đúng
lĩnh vực phạm vi được cấp phép, đồng thời tuân thủ các quy định trong giấy
phép hoạt động điện lực.
4
Ghi đúng một trong các đề nghị: Cấp hoặc Cấp sửa đổi, bổ sung hoặc Cấp lại hoặc Cấp gia hạn hoặc Thu
hồi giấy phép hoạt động điện lực.
5
Gi cơ quan có thm quyn cp giy phép: B Công Thương hoc đơn v trc thuc được Bng Thương
y quyn, y ban nhân n cp tnh hoc cơ quan chuyên môn thuc y ban nhân dân cp tnh được y quyn cp.
6
Tên quan có thẩm quyền cấp giấy phép.
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu)
79
Mẫu 02
DANH SÁCH TRÍCH NGANG NGƯỜI TRỰC TIẾP QUẢN
KỸ THUẬT, QUẢN LÝ KINH DOANH VÀ ĐỘI NGŨ TRỰC TIẾP
THAM GIA CÔNG TÁC VẬN HÀNH
(Cho lĩnh vực hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện,
bán buôn điện, bán lẻ điện)
STT
Họ và tên
Ngày
tháng
năm
sinh
số
định
danh
(nếu có)
Chức
vụ
Trình độ
chuyên
môn
Thâm niên công tác
trong lĩnh vực đề
nghị cấp phép
(năm)
Ghi
chú
I
Người trực tiếp quảnkỹ thuật, trực tiếp quản lý kinh doanh
1
II
Đội ngũ trưởng ca vận hành (đối với hoạt động phát điện, phân phối, truyền
tải điện)
1
2
3
4
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu)
80
Mẫu 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
…, ngày … tháng năm
BẢN KHAI QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN
(Áp dụng đối với người quảnkỹ thuật, quản lý kinh doanh)
I. Thông tin cá nhân
- …………………………………………………………………………….
- …………………………………………………………………………….
II. Quá trình đào tạo
- …………………………………………………………………………….
- …………………………………………………………………………….
III. Quá trình công tác
Thời gian
Đơn vị công tác
Vị trí công tác/Công việc thực hiện
Từđến
Từđến
Từđến
……………
Tôi xin cam đoan các thông tin trên đây là chính xác và hoàn toàn chịu trách
nhiệm trước pháp luật.
NGƯỜI KHAI
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
XÁC NHẬN CỦA QUAN, TỔ CHỨC
SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
(Ký tên, đóng dấu)
81
Mẫu 04
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
…, ngày … tháng năm
PHƯƠNG ÁN BÁN BUÔN/BÁN LẺ ĐIỆN
I. THÔNG TIN PHƯƠNG ÁN
1. Tên tổ chức thực hiện phương án:
2. Địa chỉ đăng ký kinh doanh:
3. Căn cứ thực hiện phương án bán buôn/bán lẻ điện (tài liệu kèm theo):
- Tài liệu pháp lý của tổ chức thực hiện phương án;
- Hợp đồng hợp tác kinh doanh bán buôn/bán lẻ điện trong phạm vi đề nghị
cấp giấy phép hoạt động điện lực (nếu có).
……………………………………….
(Các tài liệu nêu trên được gửi kèm theo Phương án này)
II. ĐỀ XUẤT THỰC HIỆN PHƯƠNG ÁN KINH DOANH
1. Thông tin chung:
a) Tên phương án kinh doanh: ....................................
b) Hình thức (Bán buôn/bán lẻ điện):
c) Địa điểm thực hiện: .............
d) Đơn vị mua buôn điện:……………………………..
đ) Đơn vị bán điện:……………………………………….
2. Mục tiêu kinh doanh:
3. Quy mô:
Miêu tả quy mô bằng các tiêu chí:
- Hạ tầng đầu tư, khu vực đầu tư:
- Diện tích đất, mặt bằng dự kiến sử dụng:
- Đơn vị bán buôn điện (đã được cấp giấy phép hoạt động điện lực số …)
cho tổ chức thực hiện phương án:
- Số khách hàng dự kiến:
- Sản lượng điện dự kiến bán buôn/bán lẻ:
- Dự kiến thời điểm hoạt động bán buôn/bán lẻ:
4. Nội dung kinh doanh bán buôn/bán lẻ điện:
5. Thời hạn hoạt động của phương án:
6. Đội ngũ quản lý kinh doanh bán buôn/bán lẻ điện:
7. Thông tin về hạ tầng, đất đai (nếu có):
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
82
3. Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh - 1.013416
(1) Trình tự thực hiện:
+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc từ ngày nhận hồ hoặc hồ bổ sung,
quan cấp giấy phép hoạt động điện lực trách nhiệm kiểm tra sự đầy đủ
hợp lệ của hồ theo quy định tại Chương III Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
thực hiện như sau:
Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ, thực hiện theo quy định tại khoản 2,
khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP;
Trường hợp hồ không đầy đủ hợp lệ, gửi yêu cầu bổ sung hồ đến
tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực;
Trường hợp đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không đúng thẩm
quyền hoặc không thuộc đối tượng phải cấp giấy phép hoạt động điện lực, từ chối
hồ thông báo cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
lý do.
+ Trường hợp cấp mới, trong thời hạn 14 ngày từ ngày nhận được hồ đầy
đủhợp lệ, quan cấp giấy phép hoạt động điện lực có trách nhiệm:
Thẩm định hồ theo điều kiện cấp giấy phép hoạt động điện lực quy định
tại Điều 31 Luật Điện lực Chương II của của Nghị định số 61/2025/NĐ-CP;
đánh giá hồ thực hiện theo quy định tại Điều 19 của Nghị định số 61/2025/NĐ-
CP và thông báo thu phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực; trường hợp
cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến của quan, tổ chứcliên quan, tổ chức kiểm
tra thực tế tại công trình;
Trường hợp hồ đáp ứng điều kiện, thực hiện theo quy định tại khoản 5
Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP;
Trường hợp không đáp ứng một trong các điều kiện, từ chối hồ thông
báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
do.
+ Trường hợp hồ phức tạp, quan cấp giấy phép hoạt động điện lực
thể gia hạn thời gian thẩm định quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 18 Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP nhưng không quá 10 ngày phải thông báo bằng văn bản
cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu do. Thời điểm
thông báo bằng văn bản trước thời điểm hết thời gian quy định tại khoản 2, khoản
3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP .
+ Trường hợp đã nộp phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực, thực
hiện cấp giấy phép hoạt động điện lực trong thời hạn quy định tại khoản 2
khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP.
+ Trường hợp tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không thực
hiện bổ sung hồ trong thời hạn 30 ngày từ ngày yêu cầu bổ sung hoặc không
nộp phí thẩm định trong thời hạn 05 ngày từ ngày thông báo lần đầu, quan cấp
83
giấy phép hoạt động điện lựcquyền từ chối hồ sơ.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số
377, Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa
chỉ số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Tnh phn, s lượng h sơ:
a) Thành phần hồ
1. Văn bản đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực theo Mẫu 01 quy định
tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định quy định chi tiết một số điều Luật Điện
lực về giấy phép hoạt động điện lực.
2. Giấy chứng nhận đăngdoanh nghiệp; giấy chứng nhận đăng hợp tác
hoặc quyết định thành lập (đối với các tổ chức không có giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp) của tổ chức đề nghị cấp giấy phép.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở
dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
3. Danh sách trích ngang đội ngũ quản kinh doanh bán lẻ điện theo Mẫu
02 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định quy định chi tiết một số
điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
84
4. Hồ của người quản lý kinh doanh bán lẻ điện: Bằng tốt nghiệp đại học
trở lên; bản khai quá trình công tác trong lĩnh vực kinh doanh mua bán điện
xác nhận của người sử dụng lao động theo Mẫu 03 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định quy định chi tiết một số điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt
động điện lực;
5. Phương án hoạt động bán lẻ điện theo Mẫu 04 quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định quy định chi tiết một số điều Luật Điện lực về giấy phép
hoạt động điện lực.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ
(5) Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 14 ngày từ ngày nhận được hồ
đầy đủhợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: tổ chức, nhân tham gia hoạt động điện
lực trong lĩnh vực bán lẻ điện.
(7) quan giải quyết TTHC:
- quan trực tiếp thực hiện: S ng Thương
- quan có thẩm quyền quyết định: y ban nhân dân Tnh
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép hoạt động điện lực.
(9) Phí, lệ phí:
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: Phí thẩm định 350.000 đồng
theo biểu thu phí (STT 44) tại khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày
30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính.
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện: Phí thẩm định 700.000 đồng (Theo Thông
số 106/2020/TT-BCT ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt
động điện lực và các văn bản sửa đổi, thay thế).
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: :
+ Văn bản đề nghị cấp theo mẫu 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 61/2025/NĐ-CP;
+ Danh sách trích ngang theo mẫu 02 quy định tại Phụ lục Phụ lục Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP;
+ Bản khai quá trình công tác có xác nhận của người sử dụng lao động theo
Mẫu 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP;
+ Phương án hoạt động bán lẻ điện theo Mẫu 04 quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Các điều kiện đã được quy định
tại Điều 7 Nghị định quy định chi tiết một số điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt
động điện lực, cụ thể như sau:
Tổ chức được cấp giấy phép hoạt động điện lực trong lĩnh vực bán lẻ điện
85
khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
1. Tổ chức được thành lập hợp pháp theo quy định của pháp luật, gồm: doanh
nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập hoạt động theo quy định
của Luật Doanh nghiệp; hợp tác được thành lập hoạt động theo Luật Hợp
tác xã; tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật có liên quan;
2. Có phương án hoạt động bán lẻ điện;
3. ít nhất 01 người quản kinh doanh bán lẻ điện, bằng tốt nghiệp đại
học trở lên thuộc một trong các ngành công nghệ, kỹ thuật điện, kinh tế, tài chính
hoặc ngành đào tạo khác và thời gian làm việc trong lĩnh vực kinh doanh mua
bán điện ít nhất 03 năm
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Điện lực ngày 30/11/2024.
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp, thương mại.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 106/2020/TT-BCT ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định cấp
giấy phép hoạt động điện lực.
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 14 ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ hợp
lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 112 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức (trực tiếp, qua dịch vụ
bưu chính công ích, dịch vụ công
trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính
½ ngày
(04 giờ)
86
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
công tỉnh)
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng
½ ngày
(04 giờ)
Chuyên viên Quản
năng lượng
7.5 ngày
(60 giờ)
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
văn bản thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp
lệ: xem xét, có văn bản trả lời (trong
14 ngày)
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng
½ ngày
(04 giờ)
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
½ ngày
(04 giờ)
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ
đến Bộ phận Một cửa Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở
½ ngày
(04 giờ)
5
Tiếp nhận hồ Sở Công Thương,
chuyển đến Phòng chuyên môn
thuộc Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh
½ ngày
(04 giờ)
6
Thẩm định hồ
Chuyên viên Phòng
Chuyên môn thuộc Văn
phòng UBND tỉnh
01 ngày
(08 giờ)
7
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc Văn
phòng UBND tỉnh
½ ngày
(04 giờ)
8
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng
Văn phòng UBND tỉnh
½ ngày
(04 giờ)
9
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
01 ngày
(08 giờ)
10
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả
đến Bộ phận TN TKQ của Sở
Công Thương
Văn thưBộ phận
TN và TKQ của Văn
phòng UBND tỉnh
½ ngày
(04 giờ)
11
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
87
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức chuyển đến Bộ phận TN
TKQ Sở Công Thương (TT PVHCC
tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
½ ngày
(04 giờ)
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản năng lượng
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
½ ngày
(04 giờ)
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng phân
công chuyên viên
½ ngày
(04 giờ)
Chuyên viên Phòng
Quảnnăng lượng
07 ngày
(56 giờ)
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc
không đủ điều kiện giải quyết, phải
văn bản thông báo cụ thể, thời hạn
thông báo/yêu cầu bổ sung thực hiện
theo quy định của từng thủ tục, không
theo thời hạn giải quyết)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 14
ngày)
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng xem
xét hồ sơ, chuyển lãnh
đạo Sở
½ ngày
(04 giờ)
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
½ ngày
(04 giờ)
5
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Một cửa Văn phòng UBND
tỉnh
Văn phòng Sở
½ ngày
(04 giờ)
6
Tiếp nhận hồ Sở Công Thương,
chuyển đến Phòng chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh
½ ngày
(04 giờ)
7
Thẩm định hồ
Phòng chuyên môn
thuộc Văn phòng
UBND tỉnh
01 ngày
(08 giờ)
8
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND
tỉnh
½ ngày
(04 giờ)
9
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
½ ngày
(04 giờ)
10
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
01 ngày
(08 giờ)
11
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến
Sở Công Thương (qua Bộ phận TN
TKQ của Sở)
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
¼ ngày
(02 giờ)
88
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
12
Chuyển kết quả đến Trung tâm
PVHCC cấp hoặc nơi được giao
tiếp nhận
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
¼ ngày
(02 giờ)
13
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
89
Mẫu 01
TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/…
…, ngày … tháng năm
ĐỀ NGHỊ
Cấp mới/Cấp sửa đổi, bổ sung/Cấp lại/Cấp gia hạn/Thu hồi giấy phép hoạt động
điện lực
7
Kính gửi: quan có thẩm quyền tiếp nhậncấp GP HĐĐL
8
Tên tổ chức đề nghị: ………………………………………………............
quan cấp trên trực tiếp (nếu có):…………………………………………
trụ sở chính tại:………Điện thoại:..……. Fax:……; Email:………....
Thành lập theo Giấy phép đầu tư/Quyết định thành lập số:………. ……….
ngày … tháng … năm
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp do cấp, số doanh nghiệp ……...,
đănglần … ngày … tháng ... năm
Giấy phép hoạt động điện lực số: ….. do ……. cấp ngày …………
……………………………….. (nếu có).
Đề nghị cấp mới/cấp sửa đổi, bổ sung/cấp lại/cấp gia hạn/thu hồi giấy phép hoạt
động điện lực đối với lĩnh vực, phạm vi, thời hạn hoạt động sau đây:
- …………………………………………………………………………….
- …………………………………………………………………………….
do đề nghị (trường hợp cấp sửa đổi, bổ sung, cấp lại cấp gia hạn giấy phép
hoạt động điện lực):
- …………………………………………………………………………….
- …………………………………………………………………………….
Các giấy tờ kèm theo (thể hiện tại phụ lục kèm theo):
Đề nghị
9
... cấp giấy phép hoạt động điện lực cho ... (tên tổ chức đề nghị).
…(Tên tổ chức) xin cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính
xác/hợp pháp/hợp lệ của toàn bộ nội dung hồ đề nghị cấp/cấp sửa đổi, bổ sung/cấp
lại/cấp gia hạn/thu hồi giấy phép hoạt động điện lực, hoạt động đúng lĩnh vực phạm
vi được cấp phép, đồng thời tuân thủ các quy định trong giấy phép hoạt động điện lực./.
7
Ghi đúng một trong các đề nghị: Cấp hoặc Cấp sửa đổi, bổ sung hoặc Cấp lại hoặc Cấp gia
hạn hoặc Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực.
8
Gửi quan có thẩm quyền cấp giấy phép: Bộ Công Thương hoặc đơn vị trực thuộc được
Bộ Công Thương ủy quyền, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh được ủy quyền cấp.
9
Tên quan có thẩm quyền cấp giấy phép.
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
90
Mẫu 02
DANH SÁCH TRÍCH NGANG NGƯỜI TRỰC TIẾP QUẢNKỸ THUẬT, QUẢN LÝ KINH DOANH VÀ ĐỘI NGŨ TRỰC TIẾP THAM GIA
CÔNG TÁC VẬN HÀNH
(Cho lĩnh vực hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện )
STT
Họ và tên
Ngày tháng năm
sinh
số định danh (nếu
có)
Chức vụ
Trình độ chuyên
môn
Thâm niên công tác
trong lĩnh vực đề
nghị cấp phép
(năm)
Ghi chú
I
Người trực tiếp quảnkỹ thuật, trực tiếp quản lý kinh doanh
1
2
II
Đội ngũ trưởng ca vận hành (đối với hoạt động phát điện, phân phối, truyền tải điện)
1
2
3
91
Mẫu 03
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày … tháng năm
BẢN KHAI QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN
(áp dụng đối với người quảnkỹ thuật, quản lý kinh doanh)
I. Thông tin cá nhân
- …………………………………………………………………………….
- …………………………………………………………………………….
II. Quá trình đào tạo
- …………………………………………………………………………….
- …………………………………………………………………………….
III. Quá trình công tác
Thời gian
Đơn vị công tác
Vị trí công tác
Từđến
Từđến
Từđến
………………
Tôi xin cam đoan các thông tin trên đây là chính xác và hoàn toàn chịu trách nhiệm
trước pháp luật./.
NGƯỜI KHAI
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
XÁC NHẬN CỦA QUAN, TỔ CHỨC
SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
(Ký tên, đóng dấu)
92
Mẫu 04
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày … tháng năm
PHƯƠNG ÁN BÁN BUÔN/BÁN LẺ ĐIỆN
I. THÔNG TIN PHƯƠNG ÁN
1. Tên tổ chức thực hiện phương án:
2. Địa chỉ đăng ký kinh doanh:
3. n cứ thực hiện phương án bán buôn/ bán lẻ điện (tài liệu kèm theo):
- Tài liệu pháp lý của tổ chức thực hiện phương án;
- Hợp đồng hợp tác kinh doanh bán buôn/bán lẻ điện trong phạm vi đề nghị
cấp giấy phép hoạt động điện lực.
……………………………………….
(Các tài liệu nêu trên được gửi kèm theo Phương án này)
II. ĐỀ XUẤT THỰC HIỆN PHƯƠNG ÁN KINH DOANH
1. Thông tin chung:
1.1. Tên phương án kinh doanh: ....................................
1.2. Hình thức (Bán buôn/bán lẻ điện):
1.3. Địa điểm thực hiện: .............
1.4. Đơn vị mua buôn điện:……………………………..
1.5. Đơn vị bán điện:……………………………………….
2. Mục tiêu kinh doanh:
3. Quy mô:
Miêu tả quy mô bằng các tiêu chí:
- Hạ tầng đầu tư, khu vực đầu tư:
- Diện tích đất, mặt bằng dự kiến sử dụng:
- Đơn vị bán buôn điện (đã được cấp giấy phép hoạt động điện lực số …) cho tổ
chức thực hiện phương án:
- Số khách hàng dự kiến:
- Sản lượng điện dự kiến bán buôn/bán lẻ:
- Dự kiến thời điểm hoạt động bán buôn/bán lẻ :
4. Nội dung kinh doanh bán buôn/bán lẻ điện:
5. Thời hạn hoạt động của phương án:
6. Đội ngũ quản lý kinh doanh bán buôn/bán lẻ điện:
7. Thông tin về hạ tầng, đất đai (nếu có):
TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP
(Ký tên, đóng dấu)
93
4. Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh - 1.013401
(1) Trình tự thực hiện:
a) Trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động điện lực trực tuyển được thực
hiện như sau:
- Tổ chức đề nghị cấp mới giấy phép hoạt động điện lực gửi đến Sở Công
Thương 01 bộ hồ theo quy định tại Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng
3 năm 2025 của Chính phủ quy định chỉ tiết một số Điều của Luật Điện lực về
giấy phép hoạt động điện lực chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực
của hồ đề nghị cấp giấy phép.
- Trường hợp nhiều tổ chức tham gia hoạt động điện lực cùng lĩnh vực cụ
thể, phảivăn bản uỷ quyền cho một tổ chức đại diện thực hiện thủ tục đề nghị
cấp giấy phép hoạt động điện lực.
- Trường hợp tổ chức thuê, giao hoặc ủy quyền quảnvận hành cho tổ chức
khác, cung cấp hợp đồng, tài liệu liên quan việc thuê, giao hoặc ủy quyền cho tổ
chức khác quảnvận hành.
- Hình thức nộp hồ sơ:
Hồ đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp giấy
phép của Ủy bạn nhân dân cấp tỉnh gửi trực tiếp hoặc qua đường dịch vụ bưu
chính hoặc trực tuyến trên trang thông tin điện tử của quan cấp giấy phép hoạt
động điện lực (nếu có).
Tài liệu nộp trên môi trường điện tử bản sao điện tử từ bản chính. Tài liệu
nộp trực tiếpbản chính hoặc bản sao.
Trường hợp tài liệu theo quy định của pháp luật không được gửi qua mạng
thông tin điện tử thì gửi trực tiếp hoặc qua đường dịch vụ bưu chính
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc từ ngày nhận hồ hoặc hồ bổ sung,
quan cấp giấy phép hoạt động điện lực trách nhiệm kiểm tra sự đầy đủ
hợp lệ của hỗ theo quy định tại Chương III Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày
04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện
lực về giấy phép hoạt động điện lựcthực hiện như sau:
Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ, thực hiện theo quy định tại khoản 2,
khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực;
Trường hợp hồ không đầy đủhợp lệ, gửi yêu cầu bổ sung hồ đến tổ
chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực;
Trường hợp đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không đúng thẩm
quyền hoặc không thuộc đối tượng phải cấp giấy phép hoạt động điện lực, từ chối
hồ thông báo cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
94
lý do.
- Trường hợp cấp mới, trong thời hạn 14 ngày từ ngày nhận được hổ đầy
đủhợp lệ, quan cấp giấy phép hoạt động điện lực có trách nhiệm:
Thẩm định hồ theo điều kiện cấp giấy phép hoạt động điện lực quy định
tại Điều 31 Luật Điện lựcChương II Nghị định này; đánh giá hồ thực hiện
theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm
2025 của Chính phủ quy định chỉ tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép
hoạt động điện lực và thông báo thu phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện
lực; trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến của quan, tổ chức liên quan,
tổ chức kiểm tra thực tế tại công trình;
Trường hợp hồ đáp ứng điều kiện, thực hiện theo quy định tại khoản 5
Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chỉ tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
Trường hợp không đáp ứng một trong các điều kiện, từ chối hồ và thông
báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
do.
- Trường hợp hồ phức tạp, quan cấp giấy phép hoạt động điện lực
thể gia hạn thời gian thẩm định quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 18 Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực nhưng không quá
10 ngày và phải thông báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt
động điện lực, nêu do. Thời điểm thông báo bằng văn bản trước thời điểm
hết thời gian quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-
CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của
Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
- Trường hợp đã nộp phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực, thực
hiện cấp giấy phép hoạt động điện lực trong thời hạn quy định tại khoản 2
khoản Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực. Trường hợp tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không
thực hiện bổ sung hồ trong thời hạn 30 ngày từ ngày yêu cầu bổ sung hoặc
không nộp phí thẩm định trong thời hạn 05 ngày từ ngày thông báo lần đầu,
quan cấp giấy phép hoạt động điện lựcquyền từ chối hồ sơ.
b) Trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động điện lực không qua trực tuyến
được thực hiện như sau:
- Tổ chức đề nghị cấp mới giấy phép hoạt động điện lực gửi cho quan có
thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động điện lực 01 bộ hồ theo quy định chịu
trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của hồ sơsơ đề nghị cấp giấy phép.
- Trường hợp nhiều tổ chức tham gia hoạt động điện lực cùng lĩnh vực cụ
thể, phảivăn bản uỷ quyền cho một tổ chức đại diện thực hiện thủ tục đề nghị
cấp giấy phép hoạt động điện lực.
95
Trường hợp tổ chức thuê, giao hoặc ủy quyền quảnvận hành cho tổ chức
khác, cung cấp hợp đồng, tài liệu liên quan việc thuê, giao hoặc ủy quyền cho tổ
chức khác quảnvận hành.
- Hình thức nộp hồ sơ: Hồ đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực thuộc
thẩm quyền cấp giấy phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi trực tiếp hoặc qua
đường dịch vụ bưu chính đến quan cấp giấy phép hoạt động điện lực tại địa
phương. Tài liệu nộp trực tiếpbản chính hoặc bản sao.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc từ ngày nhận hồ hoặc hồ bổ sung,
quan cấp giấy phép hoạt động điện lực trách nhiệm kiểm tra sự đầy đủ
hợp lệ của hồ theo quy định tại Chương III Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày
04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện
lực về giấy phép hoạt động điện lựcthực hiện như sau:
Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ, thực hiện theo quy định tại khoản 2,
khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực;
Trường hợp hồ không đầy đủ hợp lệ, gửi yêu cầu bổ sung hồ đến
tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực;
Trường hợp đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không đúng thẩm
quyền hoặc không thuộc đối tượng phải cấp giấy phép hoạt động điện lực, từ chối
hồ thông báo cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
lý do.
- Trường hợp cấp mới, trong thời hạn 14 ngày từ ngày nhận được hồ đầy
đủhợp lệ, quan cấp giấy phép hoạt động điện lực có trách nhiệm:
Thẩm định hồ theo điều kiện cấp giấy phép hoạt động điện lực quy định
tại Điều 31 Luật Điện lựcChương II Nghị định này; đánh giá hồ thực hiện
theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm
2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép
hoạt động điện lực và thông báo thu phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện
lực; trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến của quan, tổ chức liên quan,
tổ chức kiểm tra thực tế tại công trình;
Trường hợp hồ đáp ứng điều kiện, thực hiện theo quy định tại khoản 5
Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
Trường hợp không đáp ứng một trong các điều kiện, từ chối hồ và thông
báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
do.
- Trường hợp hồ phức tạp, quan cấp giấy phép hoạt động điện lực
thể gia hạn thời gian thẩm định quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 18 Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chỉ tiết
một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực nhưng không quá
96
10 ngày và phải thông báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt
động điện lực, nêu do. Thời điểm thông báo bằng văn bản trước thời điểm
hết thời gian quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-
CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của
Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
- Trường hợp đã nộp phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực, thực
hiện cấp giấy phép hoạt động điện lực trong thời hạn quy định tại khoản 2
khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chỉ tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực.
- Trường hợp tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không thực
hiện bổ sung hồ trong thời hạn 30 ngày từ ngày yêu cầu bổ sung hoặc không
nộp phí thẩm định trong thời hạn 05 ngày từ ngày thông báo lần đầu, quan cấp
giấy phép hoạt động điện lựcquyền từ chối hồ sơ.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số
377, Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa
chỉ số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ gồm:
- Văn bn đề ngh cp giy phép hot đng đin lc theo Mu 01 quy định ti
Ph lc ban hành m theo Ngh đnh s 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025
ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s Điu ca Lut Đin lc v giy pp hot đng
đin lc.
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; giấy chứng nhận đănghợp tác
hoặc quyết định thành lập (đối với các tổ chức không giấy chứng nhận đăng
97
ký doanh nghiệp) của tổ chức đề nghị cấp giấy phép.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở
dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
- Danh sách trích ngang đội ngũ quảnkỹ thuật, đội ngũ trực tiếp tham gia
công tác vận hành theo Mẫu 02 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
- Hồ của người quản kỹ thuật: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; bản khai
quá trình công tác trong lĩnh vực phát điện xác nhận của người sử dụng lao
động theo Mẫu 03 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
- Hồ của người trực tiếp tham gia công tác vận hành:
+ Bằng tốt nghiệp; chứng nhận vận hành nhà máy điện; thẻ an toàn điện;
+ Hợp đồng lao động với đơn vị quản lý, vận hành nhà máy điện.
- Văn bản phê duyệt quy hoạch phát triển điện lực, kế hoạch thực hiện quy
hoạch phát triển điện lực văn bản điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch thực hiện
quy hoạch phát triển điện lực (nếu có) của dự án đề nghị cấp phép.
- Quyết định chủ trương đầu hoặc giấy chứng nhận đăng đầu tư, văn
bản chấp thuận chủ trương đầu theo quy định.
- Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi
trường đối với dự án phải thực hiện đánh giá tác động môi trường; giấy phép môi
trường hoặc đăng ký môi trường đối với dự án không phải thực hiện đánh giá tác
động môi trường.
- Văn bản phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật
hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công đối với trường hợp thiết kế hai
bước; văn bản thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế sở đối với
công trình phải được thẩm định thiết kế triển khai sau thiết kế sở theo quy định.
- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, hoàn thành công
trình xây dựng để đưa vào khai thác, sử dụng.
- Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình,
công trình đối với hạng mục công trình, công trình được quan nhà nước
98
thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu.
- Văn bản giao hoặc cho thuê đất, đất mặt nước, khu vực biển để thực hiện
dự án của quan nhà nướcthẩm quyền.
- Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy theo
quy định.
- Đối với nhà máy thủy điện: quy trình vận hành hồ chứa thủy điện; phương
án ứng phó tình huống khẩn cấp; phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện đã
được phê duyệt theo quy định.
- Đối với điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ bán điện vào hệ
thống điện quốc gia hoặc tham gia chế mua bán điện trực tiếp qua lưới điện kết
nối riêng, hồ theo các trường hợp sau đây:
+ Các khoản 1, 2, 6, 7, 8, 9, 10, 11 khoản 13 Điều 8 Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một
số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực đối với công trình
quy mô công suất lắp đặt từ 01 MW đến dưới 10 MW;
+ Các khoản 1 đến khoản 13 Điều 8 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04
tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện
lực về giấy phép hoạt động điện lực đối với công trình quy công suất lắp
đặt từ 10 MW trở lên;
+ Giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà.
- Trường hợp nhận chuyển giao nhà máy điện đầu theo phương thức đối
tác công áp dụng loại hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (BOT):
tài liệu về việc bàn giao, tiếp nhận tài sản của dự án; bản cam kết của tổ chức đề
nghị cấp lại giấy phép hoạt động điện lực về việc các nội dung của giấy phép hoạt
động điện lực quy định tại các khoản 2, 3 khoản 4 Điều 34 Luật Điện lực không
thay đổi so với giấy phép đã cấp và các hồ quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và
khoản 5 Điều 8 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ
(5) Thời hạn giải quyết:
14 ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủhợp lệ
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, nhân tham gia hoạt động điện
lực trong lĩnh vực phát điện.
(7) quan giải quyết TTHC:
- quan trực tiếp thực hiện: S ng Thương.
- quan có thẩm quyền quyết định: y ban nhân dân tnh.
(8) Kết qu thc hin TTHC: Giy phép hot đng đin lc.
99
(9) Phí, lệ phí:
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: Phí thẩm định 1.050.000
đồng theo biểu thu phí (STT 44) tại khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính.
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện: Phí thẩm định 2.100.000 đồng (Theo
Thông số 106/2020/TT-BCT ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép
hoạt động điện lực và các văn bản sửa đổi, thay thế).
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản đề nghị cấp theo mẫu 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
- Danh sách trích ngang đội ngũ quảnkỹ thuật, đội ngũ trực tiếp tham gia
công tác vận hành theo mẫu 02 quy định tại Phụ lục Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
- Bản khai quá trình công tác trong lĩnh vực phát điện có xác nhận của người
sử dụng lao động theo Mẫu 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
(11) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện TTHC:
Các điều kiện đã được quy định tại Điều 3 Nghị định số 61/2025/NĐ-
CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều
của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực, cụ thể như sau:
Tổ chức được cấp giấy phép hoạt động điện lực trong lĩnh vực phát điện khi
đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
1. Tổ chức được thành lập hợp pháp theo quy định của pháp luật, gồm: doanh
nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập hoạt động theo quy định
của Luật Doanh nghiệp; hợp tác được thành lập hoạt động theo Luật Hợp
tác xã; tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật có liên quan.
2. Có ít nhất 01 người quảnkỹ thuậtthời gian làm việc trong lĩnh vực
phát điện ít nhất 05 năm bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các
chuyên ngành: kỹ thuật điện, công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, tự động hóa hoặc
ngành kỹ thuật, công nghệ kỹ thuật khác.
3. ít nhất 04 người trực tiếp tham gia công tác vận hành được đào tạo,
kiểm tra đáp ứng yêu cầu về vận hành nhà máy điện theo quy định về điều độ, vận
hành hệ thống điện quốc gia; được huấn luyện, sát hạch đáp ứng yêu cầu theo quy
định về an toàn điệnđáp ứng điều kiện chuyên môn sau đây:
- bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật đối với công trình
100
phát điện có công suất trên 30 MW;
- bng tt nghip cao đng tr lên chuyên ngành k thut đi vi công trình
phát đin có ng sut t 10 MW đến 30 MW;
- bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên hoặc tương đương chuyên ngành kỹ
thuật đối với công trình phát điện có công suất dưới 10 MW.
4. hạng mục công trình, công trình phát điện phù hợp với quy hoạch phát
triển điện lực, phương án phát triển mạng lưới cấp điện trong quy hoạch tỉnh, kế
hoạch thực hiện quy hoạch phát triển điện lực, kế hoạch thực hiện quy hoạch tỉnh,
trong đó nội dung về phương án phát triển mạng lưới cấp điện các quyết
định điều chỉnh (nếu có) trừ trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 5 Điều
10 Luật Điện lực.
5. dự án được quan nhà nước thẩm quyền quyết định chủ trương
đầu hoặc chấp thuận chủ trương đầu theo quy định của pháp luật về đầu tư,
trừ trường hợp dự án đầu không cần phải được chấp thuận chủ trương đầu tư.
6. quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi
trường đối với dự án phải thực hiện đánh giá tác động môi trường; đối với dự án
không phải thực hiện đánh giá tác động môi trường, giấy phép môi trường hoặc
đăng ký môi trường.
7. Dự án đã được quan nhà nước thẩm quyền giao đất hoặc cho thuê
đất, giao khu vực biển để thực hiện dự án.
8. Đối với nhà máy thủy điện: quy trình vận hành hồ chứa thủy điện;
phương án ứng phó tình huống khẩn cấp;phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy
điện được phê duyệt theo quy định của Luật Điện lực.
9. hạng mục công trình, công trình phát điện được quan thẩm quyền
chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy chữa cháy theo quy định
của Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
10. hạng mục công trình, công trình phát điện được xây dựng, lắp đặt
theo thiết kế được phê duyệt, đáp ứng điều kiện đưa hạng mục công trình, công
trình vào khai thác, sử dụng.
11. Đối với điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụbán điện vào
hệ thống điện quốc gia hoặc tham gia chế mua bán điện trực tiếp qua lưới điện
kết nối riêng phải được quan thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng phát
triển điện mặt trời mái nhà và đáp ứng điều kiện theo các trường hợp sau đây:
- Công trình quy công suất lắp đặt từ 01 MW đến dưới 10 MW phải
đáp ứng các quy định tại các khoản 1, 4, 5, 6, 9 và khoản 10 Điều số 61/2025/NĐ-
CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều
của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
- Công trình có quy mô công suất lắp đặt từ 10 MW trở lên phải đáp ứng các
quy định từ khoản 1 đến khoản 7, khoản 9 khoản 10 Điều 3 Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một
101
số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15.
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 106/2020/TT-BTC ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định cấp
giấy phép hoạt động điện lực.
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 14 ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ hợp
lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 112 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức (trực tiếp, qua dịch vụ
bưu chính công ích, dịch vụ công
trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính
công tỉnh)
½ ngày
(04 giờ)
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng
½ ngày
(04 giờ)
Chuyên viên Quản
năng lượng
7.5 ngày
(60 giờ)
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
văn bản thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp
lệ: xem xét, có văn bản trả lời (trong
14 ngày)
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng
½ ngày
(04 giờ)
102
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
½ ngày
(04 giờ)
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ
đến Bộ phận Một cửa Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở
½ ngày
(04 giờ)
5
Tiếp nhận hồ Sở Công Thương,
chuyển đến Phòng chuyên môn
thuộc Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh
½ ngày
(04 giờ)
6
Thẩm định hồ
Chuyên viên Phòng
Chuyên môn thuộc Văn
phòng UBND tỉnh
01 ngày
(08 giờ)
7
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc Văn
phòng UBND tỉnh
½ ngày
(04 giờ)
8
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng
Văn phòng UBND tỉnh
½ ngày
(04 giờ)
9
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
01 ngày
(08 giờ)
10
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả
đến Bộ phận TN TKQ của Sở
Công Thương
Văn thưBộ phận
TN và TKQ của Văn
phòng UBND tỉnh
½ ngày
(04 giờ)
11
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức chuyển đến Bộ phận TN
TKQ Sở Công Thương (TT PVHCC
tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
½ ngày
(04 giờ)
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản năng lượng
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
½ ngày
(04 giờ)
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng phân
công chuyên viên
½ ngày
(04 giờ)
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc
không đủ điều kiện giải quyết, phải
văn bản thông báo cụ thể, thời hạn
thông báo/yêu cầu bổ sung thực hiện
theo quy định của từng thủ tục, không
Chuyên viên Phòng
Quảnnăng lượng
07 ngày
(56 giờ)
103
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
theo thời hạn giải quyết)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 14
ngày)
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng xem
xét hồ sơ, chuyển lãnh
đạo Sở
½ ngày
(04 giờ)
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
½ ngày
(04 giờ)
5
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Một cửa Văn phòng UBND
tỉnh
Văn phòng Sở
½ ngày
(04 giờ)
6
Tiếp nhận hồ Sở Công Thương,
chuyển đến Phòng chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh
½ ngày
(04 giờ)
7
Thẩm định hồ
Phòng chuyên môn
thuộc Văn phòng
UBND tỉnh
01 ngày
(08 giờ)
8
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND
tỉnh
½ ngày
(04 giờ)
9
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
½ ngày
(04 giờ)
10
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
01 ngày
(08 giờ)
11
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến
Sở Công Thương (qua Bộ phận TN
TKQ của Sở)
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
¼ ngày
(02 giờ)
12
Chuyển kết quả đến Trung tâm
PVHCC cấp hoặc nơi được giao
tiếp nhận
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
¼ ngày
(02 giờ)
13
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
104
Mẫu 01
TÊN T CHỨC ĐỀ NGHỊ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/…
……., ngày …. tháng …. năm …..
ĐỀ NGHỊ
Cấp mới/Cấp sửa đổi, bổ sung/Cấp lại/Cấp gia hạn/Thu hồi giấy phép
hoạt động điện lực
1
Kính gửi: quan có thẩm quyền tiếp nhậncấp giấy
phép hoạt động điện lực
2
…………………
Tên t chức đề nghị:………………………………………………………
quan cấp trên trực tiếp (nếu có): ………………………..……………
tr sở chính tại:………Điện thoại:…..……..Fax:……....
Email:…………....
Thành lập theo Giấy phép đầu tư/Quyết định thành lập số:…………………
ngày ... tháng ... năm ...
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp do ....................................... cấp,
số doanh nghiệp……….. , đănglần ... ngày ... tháng ... năm ...
Giấy phép hoạt động điện lực số: …………….. do ……….. cấp
ngày……………(nếu có).
Đề nghị cấp mới/cấp sửa đổi, bổ sung/cấp lại/cấp gia hạn/thu hồi giấy phép
hoạt động điện lực đối với lĩnh vực, phạm vi, thời hạn hoạt động sau đây:
- …………………………………………………………………
do đề nghị (trường hợp cấp sửa đổi, bổ sung, cấp lạicấp gia hạn giấy
phép hoạt động điện lực):
- …………………………………………………………………………
Các giấy tờ kèm theo (thể hiện tại phụ lục kèm theo):
Đề nghị
3
………………………………. cấp giấy phép hoạt động điện lực
cho ..................................................
10
……………………………
11
xin cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp
luật về tính chính xác/hợp pháp/hợp lệ của toàn bộ nội dung hồ đề nghị cấp/cấp
sửa đổi, bổ sung/cấp lại/cấp gia hạn/thu hồi giấy phép hoạt động điện lực, hoạt
động đúng lĩnh vực phạm vi được cấp phép, đồng thời tuân thủ các quy định
trong giấy phép hoạt động điện lực.
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu)
________________________________
1
Ghi đúng một trong các đề nghị: Cấp hoặc Cấp sửa đổi, bổ sung hoặc Cấp lại hoặc Cấp gia hạn hoặc Thu hồi giấy phép hoạt
động điện lực.
2
Gửi quan thẩm quyền cấp giấy phép: Bộ Công Thương hoặc đơn vị trực thuộc được Bộ Công Thương ủy quyền, Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh hoặc quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được ủy quyền cấp.
3
Tên quan có thẩm quyền cấp giấy phép.
10,2
Tên tổ chức đề nghị.
105
Mẫu 02
DANH SÁCH
TRÍCH NGANG NGƯI TRC TIP QUN LÝ K THUT, QUN LÝ
KINH DOANH ĐI NGŨ TRC TIP THAM GIA NG TÁC VN
NH
(Cho lĩnh vực hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn
điện, bán lẻ điện)
STT
H và tên
Ngày
tháng
năm sinh
Mã s định
danh (nếu
có)
Chức vụ
Trình độ
chuyên
môn
Thâm niên
công tác
trong lĩnh
vực đề nghị
cấp
phép (năm)
Ghi chú
I
Người trực tiếp quảnkỹ thuật, trực tiếp quản lý kinh doanh
1
II
Đội ngũ trưởng ca vận hành (đối với hoạt động phát điện, phân phối, truyền tải điện)
1
2
3
4
...
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu)
106
Mẫu 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
...., ngày ... tháng ... năm ...
BẢN KHAI QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN
(Áp dụng đối với người quảnkỹ thuật, quản lý kinh doanh)
I. Thông tin cá nhân
-
……………………………………………………………………………..
-
……………………………………………………………………………..
II. Quá trình đào tạo
-
……………………………………………………………………………..
-
……………………………………………………………………………..
III. Quá trình công tác
Thời gian
Đơn v công tác
V trí công
tác/Công việc thực
hiện
Từ... đến ...
T ... đến ...
T ... đến ...
……………
Tôi xin cam đoan các thông tin trên đây chính xác hoàn toàn chịu trách
nhiệm trước pháp luật.
NGƯỜI KHAI
(Ký tên, ghi rõ h tên)
XÁC NHẬN CỦA QUAN, TỔ
CHỨC
SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
(Ký tên, đóng dấu
107
5. Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng) - 1.013417
(1) Trình tự thực hiện:
Quy định tại Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm
2025 quy định chi tiết một số điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực,
cụ thể:
1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc từ ngày nhận hồ hoặc hồ bổ sung,
quan cấp giấy phép hoạt động điện lực trách nhiệm kiểm tra sự đầy đủ
hợp lệ của hồ theo quy định tại Chương III Nghị định này thực hiện như
sau:
a) Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ, thực hiện theo quy định tại khoản 2,
khoản 3 Điều này;
b) Trường hợp hồ không đầy đủhợp lệ, gửi yêu cầu bổ sung hồ đến
tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực;
c) Trường hợp đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không đúng thẩm
quyền hoặc không thuộc đối tượng phải cấp giấy phép hoạt động điện lực, từ chối
hồ thông báo cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
lý do.
2. Trường hợp cấp mới, trong thời hạn 14 ngày từ ngày nhận được hồ đầy
đủhợp lệ, quan cấp giấy phép hoạt động điện lực có trách nhiệm:
a) Thẩm định hồ theo điều kiện cấp giấy phép hoạt động điện lực quy định
tại Điều 31 Luật Điện lựcChương II Nghị định này; đánh giá hồ thực hiện
theo quy định tại Điều 19 Nghị định này và thông báo thu phí thẩm định cấp giấy
phép hoạt động điện lực; trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến của quan,
tổ chức có liên quan, tổ chức kiểm tra thực tế tại công trình;
b) Trường hợp hồ đáp ứng điều kiện, thực hiện theo quy định tại khoản 5
Điều này;
c) Trường hợp không đáp ứng một trong các điều kiện, từ chối hồ thông
báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
do.
3. Trường hợp cấp sửa đổi, bổ sung, cấp gia hạn, cấp lại, trong thời hạn 10
ngày từ ngày nhận được hồ đầy đủ hợp lệ, quan cấp giấy phép hoạt động
điện lựctrách nhiệm thực hiện theo quy định tại các điểm a, b điểm c khoản
2 Điều này.
4. Trường hợp hồ phức tạp, quan cấp giấy phép hoạt động điện lực
thể gia hạn thời gian thẩm định quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều này nhưng
không quá 10 ngày và phải thông báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị cấp giấy
phép hoạt động điện lực, nêu do. Thời điểm thông báo bằng văn bản trước
thời điểm hết thời gian quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều này.
108
5. Trường hợp đã nộp phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực, thực
hiện cấp giấy phép hoạt động điện lực trong thời hạn quy định tại khoản 2
khoản 3 Điều này.
6. Trường hợp tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không thực
hiện bổ sung hồ trong thời hạn 30 ngày từ ngày yêu cầu bổ sung hoặc không
nộp phí thẩm định trong thời hạn 05 ngày từ ngày thông báo lần đầu, quan cấp
giấy phép hoạt động điện lựcquyền từ chối hồ sơ.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số
377, Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa
chỉ số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
* Hồ đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động điện lực trong trường hợp quy
định tại điểm b, c khoản 3 điều 32 Luật Điện lực
1. Văn bản đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động điện lực theo Mẫu 01 quy
định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng
3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về
giấy phép hoạt động điện lực.
2. Báo cáo duy trì điều kiện hoạt động điện lực tính đến thời điểm đề nghị
cấp lại giấy phép đối với lĩnh vực tương ứng theo Mẫu 05a, 05b, 05c quy định tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm
2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép
hoạt động điện lực.
3. Bản cam kết của tổ chức đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động điện lực về
109
việc các nội dung của giấy phép hoạt động điện lực quy định tại các khoản 2, 3 và
khoản 4 Điều 34 Luật Điện lực không thay đổi so với giấy phép đã cấp.
4. Ngoài các hồ quy định tại các khoản 1, 2 khoản 3 mục này, hồ
cấp lại giấy phép hoạt động điện lực bao gồm các nội dung sau:
a) Đối với lĩnh vực phát điện: Các tài liệu quy định tại các khoản 2, 3, 4
khoản 5 Điều 8 của Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực, cụ thể:
+ Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp; giấy chứng nhận đăng hợp tác
hoặc quyết định thành lập (đối với các tổ chức không giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp) của tổ chức đề nghị cấp giấy phép.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở
dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
+ Danh sách trích ngang đội ngũ quản kỹ thuật, đội ngũ trực tiếp tham gia
công tác vận hành theo Mẫu 02 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
+ Hồ của người quản kỹ thuật: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; bản khai
quá trình công tác trong lĩnh vực phát điện xác nhận của người sử dụng lao
động theo Mẫu 03 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
+ Hồ của người trực tiếp tham gia công tác vận hành: Bằng tốt nghiệp,
chứng nhận vận hành nhà máy điện, thẻ an toàn điện; Hợp đồng lao động với đơn
vị quản lý, vận hành nhà máy điện.
b). Đối với lĩnh vực truyền tải điện: Các tài liệu quy định tại các khoản 2, 3,
4 khoản 5 Điều 9 của Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt
động điện lực, cụ thể:
+ Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp; giấy chứng nhận đăng hợp tác
hoặc quyết định thành lập (đối với các tổ chức không giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp) của tổ chức đề nghị cấp giấy phép.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở
110
dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
+ Danh sách trích ngang đội ngũ quản kỹ thuật, đội ngũ trực tiếp tham gia
công tác vận hành theo Mẫu 02 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
+ Hồ của người quản kỹ thuật: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; bản khai
quá trình công tác trong lĩnh vực truyền tải điện xác nhận của người s dụng
lao động theo Mẫu 03 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
+ Hồ của người trực tiếp tham gia công tác vận hành: Bằng tốt nghiệp,
chứng nhận vận hành trạm điện phù hợp theo cấp điện áp, tài liệu về kết quả tập
huấn sát hạch đạt yêu cầu về an toàn điện thẻ an toàn điện; Hợp đồng lao động
với đơn vị quản lý, vận hành lưới điện truyền tải.
c). Đối với lĩnh vực phân phối điện: Các tài liệu quy định tại các khoản 2, 3,
4 khoản 5 Điều 10 của Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm
2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép
hoạt động điện lực, cụ thể:
+ Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp; giấy chứng nhận đăng hợp tác
hoặc quyết định thành lập (đối với các tổ chức không giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp) của tổ chức đề nghị cấp giấy phép.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở
dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
+ Danh sách trích ngang đội ngũ quản kỹ thuật, đội ngũ trực tiếp tham gia
công tác vận hành theo Mẫu 02 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
111
+ Hồ của người quản kỹ thuật: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; bản khai
quá trình công tác trong lĩnh vực phân phối điện hoặc truyền tải điện có xác nhận
của người sử dụng lao động theo Mẫu 03 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
+ Hồ của người trực tiếp tham gia công tác vận hành: Bằng tốt nghiệp,
chứng nhận vận hành trạm điện phù hợp theo cấp điện áp, thẻ an toàn điện; Hợp
đồng lao động với đơn vị quản lý, vận hành lưới điện phân phối.
d) Đối với lĩnh vực bán buôn điện: Các tài liệu quy định tại các khoản 2, 3
4 Điều 11 của Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực, cụ thể:
+ Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp; giấy chứng nhận đăng hợp tác
hoặc quyết định thành lập (đối với các tổ chức không giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp) của tổ chức đề nghị cấp giấy phép.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở
dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
+ Danh sách trích ngang đội ngũ kinh doanh bán buôn điện theo Mẫu 02 quy
định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng
3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về
giấy phép hoạt động điện lực.
+ Hồ của người quản kinh doanh bán buôn điện: Bằng tốt nghiệp đại
học trở lên; bản khai quá trình công tác trong lĩnh vực kinh doanh mua bán điện
xác nhận của người sử dụng lao động theo Mẫu 03 quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực.
đ) Đối với lĩnh vực bán lẻ điện: Các tài liệu quy định tại các khoản 2, 3 và 4
Điều 12 của Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện
lực, cụ thể:
+ Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp; giấy chứng nhận đăng hợp tác
hoặc quyết định thành lập (đối với các tổ chức không giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp) của tổ chức đề nghị cấp giấy phép.
112
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở
dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
+ Danh sách trích ngang đội ngũ kinh doanh bán lẻ điện theo Mẫu 02 quy
định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng
3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về
giấy phép hoạt động điện lực.
+ Hồ của người quản lý kinh doanh bán lẻ điện: Bằng tốt nghiệp đại học
trở lên; bản khai quá trình công tác trong lĩnh vực kinh doanh mua bán điện
xác nhận của người sử dụng lao động theo Mẫu 03 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
* Trường hợp quy định tại điểm c, khoản 3, Điều 32 Luật Điện lực, hồ
bao gồm thành phần hồ tại mục 5.2.2 này tài liệu chứng minh việc hoàn
thành các trách nhiệm, nghĩa vụ theo quy định của pháp luật (Thu hồi giấy phép
điện lực), cụ thể:
- Văn bản đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động điện lực theo Mẫu 01 quy định
tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm
2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép
hoạt động điện lực.
- Báo cáo duy trì điều kiện hoạt động điện lực tính đến thời điểm đề nghị cấp
lại giấy phép đối với lĩnh vực tương ứng theo Mẫu 05a, 05b, 05c quy định tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt
động điện lực.
- Bản cam kết của tổ chức đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động điện lực về
việc các nội dung của giấy phép hoạt động điện lực quy định tại các khoản 2, 3 và
khoản 4 Điều 34 Luật Điện lực không thay đổi so với giấy phép đã cấp.
- Ngoài các hồ quy định tại các khoản 1, 2 và khoản 3 mục này, hồ cấp
lại giấy phép hoạt động điện lực bao gồm các nội dung sau:
a) Đối với lĩnh vực phát điện: Các tài liệu quy định tại các khoản 2, 3, 4
khoản 5 Điều 8 của Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực, cụ thể:
+ Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp; giấy chứng nhận đăng hợp tác
113
hoặc quyết định thành lập (đối với các tổ chức không giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp) của tổ chức đề nghị cấp giấy phép.
+ Danh sách trích ngang đội ngũ quản kỹ thuật, đội ngũ trực tiếp tham gia
công tác vận hành theo Mẫu 02 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
+ Hồ của người quản kỹ thuật: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; bản khai
quá trình công tác trong lĩnh vực phát điện xác nhận của người sử dụng lao
động theo Mẫu 03 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
+ Hồ của người trực tiếp tham gia công tác vận hành: Bằng tốt nghiệp,
chứng nhận vận hành nhà máy điện, thẻ an toàn điện; Hợp đồng lao động với đơn
vị quản lý, vận hành nhà máy điện.
b). Đối với lĩnh vực truyền tải điện: Các tài liệu quy định tại các khoản 2, 3,
4 khoản 5 Điều 9 của Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt
động điện lực, cụ thể:
+ Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp; giấy chứng nhận đăng hợp tác
hoặc quyết định thành lập (đối với các tổ chức không giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp) của tổ chức đề nghị cấp giấy phép.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở
dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
+ Danh sách trích ngang đội ngũ quản kỹ thuật, đội ngũ trực tiếp tham gia
công tác vận hành theo Mẫu 02 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
+ Hồ của người quản kỹ thuật: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; bản khai
quá trình công tác trong lĩnh vực truyền tải điện xác nhận của người s dụng
lao động theo Mẫu 03 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
+ Hồ của người trực tiếp tham gia công tác vận hành: Bằng tốt nghiệp,
chứng nhận vận hành trạm điện phù hợp theo cấp điện áp, tài liệu về kết quả tập
114
huấn sát hạch đạt yêu cầu về an toàn điện thẻ an toàn điện; Hợp đồng lao động
với đơn vị quản lý, vận hành lưới điện truyền tải.
c). Đối với lĩnh vực phân phối điện: Các tài liệu quy định tại các khoản 2, 3,
4 khoản 5 Điều 10 của Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm
2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép
hoạt động điện lực, cụ thể:
+ Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp; giấy chứng nhận đăng hợp tác
hoặc quyết định thành lập (đối với các tổ chức không giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp) của tổ chức đề nghị cấp giấy phép.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở
dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
+ Danh sách trích ngang đội ngũ quản kỹ thuật, đội ngũ trực tiếp tham gia
công tác vận hành theo Mẫu 02 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
+ Hồ của người quản kỹ thuật: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; bản khai
quá trình công tác trong lĩnh vực phân phối điện hoặc truyền tải điện có xác nhận
của người sử dụng lao động theo Mẫu 03 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
+ Hồ của người trực tiếp tham gia công tác vận hành: Bằng tốt nghiệp,
chứng nhận vận hành trạm điện phù hợp theo cấp điện áp, thẻ an toàn điện; Hợp
đồng lao động với đơn vị quản lý, vận hành lưới điện phân phối.
d) Đối với lĩnh vực bán buôn điện: Các tài liệu quy định tại các khoản 2, 3
4 Điều 11 của Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực, cụ thể:
+ Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp; giấy chứng nhận đăng hợp tác
hoặc quyết định thành lập (đối với các tổ chức không giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp) của tổ chức đề nghị cấp giấy phép.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở
dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
115
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
+ Danh sách trích ngang đội ngũ kinh doanh bán buôn điện theo Mẫu 02 quy
định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng
3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về
giấy phép hoạt động điện lực.
+ Hồ của người quản kinh doanh bán buôn điện: Bằng tốt nghiệp đại
học trở lên; bản khai quá trình công tác trong lĩnh vực kinh doanh mua bán điện
xác nhận của người sử dụng lao động theo Mẫu 03 quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực.
đ) Đối với lĩnh vực bán lẻ điện: Các tài liệu quy định tại các khoản 2, 3 và 4
Điều 12 của Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện
lực, cụ thể:
+ Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp; giấy chứng nhận đăng hợp tác
hoặc quyết định thành lập (đối với các tổ chức không giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp) của tổ chức đề nghị cấp giấy phép.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở
dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
+ Danh sách trích ngang đội ngũ kinh doanh bán lẻ điện theo Mẫu 02 quy
định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng
3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về
giấy phép hoạt động điện lực.
+ Hồ của người quản lý kinh doanh bán lẻ điện: Bằng tốt nghiệp đại học
trở lên; bản khai quá trình công tác trong lĩnh vực kinh doanh mua bán điện
xác nhận của người sử dụng lao động theo Mẫu 03 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
116
* Trường hợp thời hạn của giấy phép hoạt động điện lực đã cấp theo quy
định tại điểm b, điểm c khoản 4 Điều 20 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04
tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện
lực về giấy phép hoạt động điện lực, khi đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động điện
lực, hồ đối với từng lĩnh vực thực hiện theo quy định tại các Điều 8, 9, 10, 11
Điều 12 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện
lực, cụ thể:
a) Hồ đề nghị cấp mới giấy phép hoạt động điện lực trong lĩnh vực phát
điện
- Văn bn đề ngh cp giy phép hot đng đin lc theo Mu 01 quy định ti
Ph lc ban hành m theo Ngh đnh này.
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; giấy chứng nhận đănghợp tác
hoặc quyết định thành lập (đối với các tổ chức không giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp) của tổ chức đề nghị cấp giấy phép.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở
dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
- Danh sách trích ngang đội ngũ quảnkỹ thuật, đội ngũ trực tiếp tham gia
công tác vận hành theo Mẫu 02 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
này.
- Hồ của người quản kỹ thuật: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; bản khai
quá trình công tác trong lĩnh vực phát điện xác nhận của người sử dụng lao
động theo Mẫu 03 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;
- Hồ của người trực tiếp tham gia công tác vận hành:
+ Bằng tốt nghiệp; chứng nhận vận hành nhà máy điện; thẻ an toàn điện;
+ Hợp đồng lao động với đơn vị quản lý, vận hành nhà máy điện.
- Văn bản phê duyệt quy hoạch phát triển điện lực, kế hoạch thực hiện quy
hoạch phát triển điện lực văn bản điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch thực hiện
quy hoạch phát triển điện lực (nếu có) của dự án đề nghị cấp phép.
- Quyết định chủ trương đầu hoặc giấy chứng nhận đăng đầu tư, văn
bản chấp thuận chủ trương đầu theo quy định.
- Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi
117
trường đối với dự án phải thực hiện đánh giá tác động môi trường; giấy phép môi
trường hoặc đăng ký môi trường đối với dự án không phải thực hiện đánh giá tác
động môi trường.
- Văn bản phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật
hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công đối với trường hợp thiết kế hai
bước; văn bản thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế sở đối với
công trình phải được thẩm định thiết kế triển khai sau thiết kế sở theo quy định.
- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, hoàn thành công
trình xây dựng để đưa vào khai thác, sử dụng.
- Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình,
công trình đối với hạng mục công trình, công trình được quan nhà nước
thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu.
- Văn bn giao hoc cho thuê đt, đất có mt nước, khu vc bin đ thc hin d
án ca cơ quan n nưc có thm quyn.
- Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy theo
quy định.
- Đối với nhà máy thuỷ điện: quy trình vận hành hồ chứa thủy điện; phương
án ứng phó tình huống khẩn cấp; phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện đã
được phê duyệt theo quy định.
- Đối với điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ bán điện vào hệ
thống điện quốc gia hoặc tham gia chế mua bán điện trực tiếp qua lưới điện kết
nối riêng, hồ theo các trường hợp sau đây:
+ Các khoản 1, 2, 6, 7, 8, 9, 10, 11 và khoản 13 Điều này đối với công trình
có quy mô công suất lắp đặt từ 01 MW đến dưới 10 MW;
+ Các khoản 1 đến khoản 13 Điều này đối với công trình quy công
suất lắp đặt từ 10 MW trở lên;
+ Giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà.
- Trường hợp nhận chuyển giao nhà máy điện đầu theo phương thức đối
tác công áp dụng loại hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (BOT):
tài liệu về việc bàn giao, tiếp nhận tài sản của dự án; bản cam kết của tổ chức đề
nghị cấp lại giấy phép hoạt động điện lực về việc các nội dung của giấy phép hoạt
động điện lực quy định tại các khoản 2, 3 khoản 4 Điều 34 Luật Điện lực không
thay đổi so với giấy phép đã cấp và các hồ quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và
khoản 5 Điều này.
b) Hồ đề nghị cấp mới giấy phép hoạt động điện lực trong lĩnh vực truyền
tải điện
- Văn bn đề ngh cp giy phép hot đng đin lc theo Mu 01 quy định ti
Ph lc ban hành m theo Ngh đnh này.
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; giấy chứng nhận đănghợp tác
118
hoặc quyết định thành lập (đối với các tổ chức không giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp) của tổ chức đề nghị cấp giấy phép.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở
dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
- Danh sách trích ngang đội ngũ quảnkỹ thuật, đội ngũ trực tiếp tham gia
công tác vận hành theo Mẫu 02 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
này.
- H sơ ca ngưi qun k thut: Bng tt nghip đi hc tr n; bn khai quá
tnh công tác trong lĩnh vc truyn ti đin có xác nhn ca ngưi s dng lao đng
theo Mu 03 quy đnh ti Ph lc ban nh m theo Ngh đnh này;
- Hồ của người trực tiếp tham gia công tác vận hành:
+ Bằng tốt nghiệp; chứng nhận vận hành trạm điện phù hợp theo cấp điện
áp; thẻ an toàn điện;
+ Hợp đồng lao động với đơn vị quản lý, vận hành lưới điện truyền tải.
- Văn bản phê duyệt quy hoạch phát triển điện lực, kế hoạch thực hiện quy
hoạch phát triển điện lực văn bản điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch thực hiện
quy hoạch phát triển điện lực (nếu có) của dự án đề nghị cấp phép.
- Quyết định chủ trương đầu hoặc giấy chứng nhận đăng đầu tư, văn
bản chấp thuận chủ trương đầu theo quy định.
- Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi
trường đối với dự án phải thực hiện đánh giá tác động môi trường; giấy phép môi
trường hoặc đăng ký môi trường đối với dự án không phải thực hiện đánh giá tác
động môi trường.
- Văn bn p duyt d án đu tư, quyết đnh phê duyt thiết kế k thut hoc
quyết định phê duyt thiết kế bn v thi công đối vi trưng hp thiết kế hai bước; văn
bn thm định thiết kếy dng trin khai sau thiết kế cơ s đối ving trình phi
được thm định thiết kế trin khai sau thiết kế cơ s theo quy đnh; bn v mt bng
công tnh truyn ti đin.
- Bn bn nghim thu hoàn thành hng mcng tnh, hoàn thành công trình
xây dng đ đưa vào khai thác, s dng.
- Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình,
công trình đối với hạng mục công trình, công trình được quan nhà nước
119
thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu.
- Văn bản giao hoặc cho thuê đất, đất mặt nước, khu vực biển để thực hiện
dự án của quan nhà nướcthẩm quyền.
- Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy theo
quy định.
- Trường hợp mua bán, sáp nhập, bàn giao tài sản lưới điện phải có biên bản
bàn giao tài sản. Trường hợp tài sản lưới điện thuộc sở hữu chung của nhiều nhà
đầu tư, phảivăn bản thỏa thuận hoặc ủy quyền của các chủ sở hữu cho một đơn
vị quảnvận hành.
c) Hồ đề nghị cấp mới giấy phép hoạt động điện lực trong lĩnh vực phân
phối điện
- Văn bn đề ngh cp giy phép hot đng đin lc theo Mu 01 quy định ti
Ph lc ban hành m theo Ngh đnh này.
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; giấy chứng nhận đănghợp tác
hoặc quyết định thành lập (đối với các tổ chức không giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp) của tổ chức đề nghị cấp giấy phép.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở
dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
- Danh sách trích ngang đội ngũ quảnkỹ thuật, đội ngũ trực tiếp tham gia
công tác vận hành theo Mẫu 02 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
này.
- Hồ của người quản kỹ thuật: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; bản khai
quá trình công tác trong lĩnh vực phân phối điện hoặc truyền tải điện có xác nhận
của người sử dụng lao động theo Mẫu 03 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định này;
- Hồ của người trực tiếp tham gia công tác vận hành:
+ Bằng tốt nghiệp; chứng nhận vận hành trạm điện phù hợp theo cấp điện
áp; thẻ an toàn điện;
+ Hợp đồng lao động với đơn vị quản lý, vận hành lưới điện phân phối.
- Văn bản phê duyệt phương án phát triển mạng lưới cấp điện trong quy
hoạch tỉnh, kế hoạch thực hiện quy hoạch tỉnh trong đó nội dung về phương án
phát triển mạng lưới cấp điện và các quyết định điều chỉnh (nếu có) của dự án đề
120
nghị cấp phép.
- Giấy chứng nhận đăng đầu hoặc văn bản chấp thuận chủ trương đầu
theo quy định hoặc danh mục lưới điện trung áp, hạ áp được Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh phê duyệt theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 13 Luật Điện lực.
- Văn bản phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật
hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công đối với trường hợp thiết kế hai
bước; văn bản thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế sở đối với
công trình phải được thẩm định thiết kế triển khai sau thiết kế sở theo quy định;
bản vẽ mặt bằng công trình phân phối điện.
- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, hoàn thành công
trình xây dựng để đưa vào khai thác, sử dụng.
- Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình,
công trình đối với hạng mục công trình, công trình được quan nhà nước
thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu.
- Văn bản giao hoặc cho thuê đất, đất mặt nước, khu vực biển để thực hiện
dự án của quan nhà nước thẩm quyền (nếu có) hoặc thỏa thuận hướng tuyến
của lưới điện phân phối.
- Thoả thuận đấu nối vào hệ thống điện quốc gia theo quy định.
- Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy theo
quy định.
- Trường hợp mua bán, sáp nhập, bàn giao tài sản lưới điện phải có biên bản
bàn giao tài sản. Trường hợp tài sản lưới điện thuộc sở hữu chung của nhiều nhà
đầu tư, phảivăn bản thỏa thuận hoặc ủy quyền của các chủ sở hữu cho một đơn
vị quảnvận hành.
d) Hồ đề nghị cấp mới giấy phép hoạt động điện lực trong lĩnh vực bán
buôn điện
- Văn bản đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực theo Mẫu 01 quy định
tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; giấy chứng nhận đănghợp tác
hoặc quyết định thành lập (đối với các tổ chức không giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp) của tổ chức đề nghị cấp giấy phép.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở
dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
121
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
- Danh sách trích ngang đội ngũ quản kinh doanh bán buôn điện theo Mẫu
02 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.
- Hồ của người quản kinh doanh bán buôn điện: Bằng tốt nghiệp đại
học trở lên; bản khai quá trình công tác trong lĩnh vực kinh doanh mua bán điện
xác nhận của người sử dụng lao động theo Mẫu 03 quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định này;
- Phương án hoạt động bán buôn điện theo Mẫu 04 quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định này.
e) Hồ đề nghị cấp mới giấy phép hoạt động điện lực trong lĩnh vực bán lẻ
điện
- Văn bn đề ngh cp giy phép hot đng đin lc theo Mu 01 quy định ti
Ph lc ban hành m theo Ngh đnh này.
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; giấy chứng nhận đănghợp tác
hoặc quyết định thành lập (đối với các tổ chức không giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp) của tổ chức đề nghị cấp giấy phép.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở
dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
- Danh sách trích ngang đội ngũ quản kinh doanh bán lẻ điện theo Mẫu
02 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.
- Hồ của người quản kinh doanh bán lẻ điện: Bằng tốt nghiệp đại học
trở lên; bản khai quá trình công tác trong lĩnh vực kinh doanh mua bán điện
xác nhận của người sử dụng lao động theo Mẫu 03 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định này;
- Phương án hoạt động bán lẻ điện theo Mẫu 04 quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định này.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ
(5) Thời hạn giải quyết:
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủhợp lệ
(6) Đối tượng thc hin TTHC: T chc, cá nn tham gia hot đng đin lc
trong lĩnh vc phát đin, truyn ti đin, phân phi đin, n buôn đin, n l đin
122
(7) quan giải quyết TTHC:
- quan trực tiếp thực hiện: S ng Thương.
- quan có thẩm quyền quyết định: y ban nhân dân Tnh.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép hoạt động điện lực
(9) Phí, lệ phí: Phí thẩm định
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: phí thẩm định theo biểu thu
phí (STT 44) tại khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6
năm 2025 của Bộ Tài chính.
- Hoạt động phát điện: 1.050.000 đồng
- Hoạt động phân phối điện: 400.000 đồng
- Hoạt động bán lẻ điện: 350.000 đồng
- Hoạt động truyền tải điện: 12.450.000 đồng
- Hoạt động bán buôn điện: 9.600.000 đồng
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện: Phí thẩm định (Theo Thông số
106/2020/TT-BCT ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động
điện lực và các văn bản sửa đổi, thay thế).
- Hoạt động phát điện: 2.100.000 đồng
- Hoạt động phân phối điện: 800.000 đồng
- Hoạt động bán lẻ điện: 700.000 đồng
- Hoạt động truyền tải điện: 24.900.000 đồng
- Hoạt động bán buôn điện: 19.200.000 đồng
Lưu ý: Miễn phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực quy định tại
Biểu mức thu phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực ban hành kèm theo
Thông số 106/2020/TT-BTC ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép
hoạt động điện lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 đối với trường hợp cấp
sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực do thay đổi địa chỉ trụ sở chính khi
thực hiện sửa đổi, bổ sung giấy phép do sắp xếp, tổ chức lại đơn vị hành chính
các cấp.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản đề nghị cấp theo mẫu 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 61/2025/NĐ-CP.
- Danh sách trích ngang theo mẫu 02 quy định tại Phụ lục Phụ lục Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP.
- Bản khai quá trình công tác xác nhận của người sử dụng lao động
123
theo Mẫu 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP.
- Báo cáo duy trì điều kiện hoạt động điện lực tính đến thời điểm đề nghị cấp
lại giấy phép đối với lĩnh vực tương ứng theo Mẫu 05a, 05b, 05c quy định tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt
động điện lực.
(11) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện TTHC:
Các điều kiện đã được quy định tại Điều 3, 4, 5, 6, 7 của Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một
số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 106/2020/TT-BTC ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định cấp
giấy phép hoạt động điện lực.
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết:
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủhợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 80 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức (trực tiếp, qua dịch vụ
bưu chính công ích, dịch vụ công
trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính
công tỉnh)
1
4
ngày
(02 giờ)
124
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng
1
4
ngày
(02 giờ)
Chuyên viên Phòng
Quảnnăng lượng
05 ngày
(40 giờ)
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
văn bản thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp
lệ: xem xét, có văn bản trả lời (trong
10 ngày)
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng
½ ngày
(04 giờ)
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
1
2
ngày
(04giờ)
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ
đến Bộ phận Một cửa Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở
1
4
ngày
(02 giờ)
5
Tiếp nhận hồ Sở Công Thương,
chuyển đến Phòng chuyên môn
thuộc Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh
1
4
ngày
(02 giờ)
6
Thẩm định hồ
Chuyên viên Phòng
Chuyên môn thuộc Văn
phòng UBND tỉnh
01 ngày
(08 giờ)
7
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc Văn
phòng UBND tỉnh
1
4
ngày
(02 giờ)
8
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng
Văn phòng UBND tỉnh
1
2
ngày
(04 giờ)
9
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
01 ngày
(08 giờ)
10
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả
đến Bộ phận TN TKQ của Sở
Công Thương
Văn thưBộ phận
TN và TKQ của Văn
phòng UBND tỉnh
1
4
ngày
(02 giờ)
11
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức chuyển đến Bộ phận TN
TKQ Sở Công Thương (TT PVHCC
tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
1
4
ngày
(02 giờ)
125
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản năng lượng
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
1
4
ngày
(02 giờ)
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng phân
công chuyên viên
1
4
ngày
(02 giờ)
Chuyên viên Phòng
Quảnnăng lượng
05 ngày
(40 giờ)
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc
không đủ điều kiện giải quyết, phải
văn bản thông báo cụ thể, thời hạn
thông báo/yêu cầu bổ sung thực hiện
theo quy định của từng thủ tục, không
theo thời hạn giải quyết)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 10
ngày)
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng xem
xét hồ sơ, chuyển lãnh
đạo Sở
½ ngày
(04 giờ)
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
1
2
ngày
(04 giờ)
5
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Một cửa Văn phòng UBND
tỉnh
Văn thư Sở
1
4
ngày
(02 giờ)
6
Tiếp nhận hồ Sở Công Thương,
chuyển đến Phòng chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh
1
4
ngày
(02 giờ)
7
Thẩm định hồ
Phòng chuyên môn
thuộc Văn phòng
UBND tỉnh
01 ngày
(08 giờ)
8
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND
tỉnh
1
4
ngày
(02 giờ)
9
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
1
2
ngày
(04 giờ)
10
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
1
2
ngày
(04 giờ)
11
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến
Sở Công Thương (qua Bộ phận TN
TKQ của Sở)
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
1
4
ngày
(02 giờ)
126
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
12
Chuyển kết quả đến Trung tâm
PVHCC cấp hoặc nơi được giao
tiếp nhận
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
1
4
ngày
(02 giờ)
13
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
127
TÊN T CHỨC ĐỀ NGHỊ
Mẫu 1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/…
……., ngày …. tháng …. năm …..
ĐỀ NGHỊ
Cấp mới/Cấp sửa đổi, bổ sung/Cấp lại/Cấp gia hạn/Thu hồi giấy phép
hoạt động điện lực
1
Kính gửi: quan có thẩm quyền tiếp nhận
cấp giấy phép hoạt động điện lực
2
……………
Tên t chức đề nghị:………………………………………………………
quan cấp trên trực tiếp (nếu có): ………………………..……………
tr sở chính tại:………Điện thoại:…..……..Fax:……....
Email:………...
Thành lập theo Giấy phép đầu tư/Quyết định thành lập số:…………………
ngày ... tháng ... năm ...
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp do ....................................... cấp,
số doanh nghiệp……….. , đănglần ... ngày ... tháng ... năm ...
Giấy phép hoạt động điện lực số: …………….. do ……….. cấp
ngày……………(nếu có).
Đề nghị cấp mới/cấp sửa đổi, bổ sung/cấp lại/cấp gia hạn/thu hồi giấy phép
hoạt động điện lực đối với lĩnh vực, phạm vi, thời hạn hoạt động sau đây:
- ……………………………………………………………………………
do đề nghị (trường hợp cấp sửa đổi, bổ sung, cấp lạicấp gia hạn giấy
phép hoạt động điện lực):
- ……………………………………………………………………………
Các giấy tờ kèm theo (thể hiện tại phụ lục kèm theo):
Đề nghị
3
………………………………. cấp giấy phép hoạt động điện lực
cho ..................................................
12
……………………………
13
xin cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp
luật về tính chính xác/hợp pháp/hợp lệ của toàn bộ nội dung hồ đề nghị cấp/cấp
sửa đổi, bổ sung/cấp lại/cấp gia hạn/thu hồi giấy phép hoạt động điện lực, hoạt
động đúng lĩnh vực phạm vi được cấp phép, đồng thời tuân thủ các quy định
trong giấy phép hoạt động điện lực.
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu)
________________________________
1
Ghi đúng một trong các đề nghị: Cấp hoặc Cấp sửa đổi, bổ sung hoặc Cấp lại hoặc Cấp gia hạn hoặc Thu hồi
giấy phép hoạt động điện lực.
2
Gửi quan có thẩm quyền cấp giấy phép: Bộ Công Thương hoặc đơn vị trực thuộc được Bộ Công Thương ủy
quyền, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được ủy quyền cấp.
3
Tên quan có thẩm quyền cấp giấy phép.
12,2
Tên tổ chức đề nghị.
128
Mu 2
DANH SÁCH
TRÍCH NGANG NGƯI TRC TIP QUN LÝ K THUT, QUN LÝ
KINH DOANH VÀ ĐI NGŨ TRC TIP THAM GIA CÔNG TÁC VN
HÀNH
(Cho lĩnh vực hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn
điện, bán lẻ điện)
STT
H và tên
Ngày
tháng
năm sinh
Mã s định
danh (nếu
có)
Chức vụ
Trình độ
chuyên
môn
Thâm niên
công tác
trong lĩnh
vực đề nghị
cấp
phép (năm)
Ghi chú
I
Người trực tiếp quảnkỹ thuật, trực tiếp quản lý kinh doanh
1
II
Đội ngũ trưởng ca vận hành (đối với hoạt động phát điện, phân phối, truyền tải điện)
1
2
3
4
...
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu)
129
Mẫu 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
...., ngày ... tháng ... năm ...
BẢN KHAI QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN
(Áp dụng đối với người quảnkỹ thuật, quản lý kinh doanh)
I. Thông tin cá nhân
- …………………………………………………………………………….
- …………………………………………………………………………….
II. Quá trình đào tạo
- …………………………………………………………………………….
- …………………………………………………………………………….
III. Quá trình công tác
Thời gian
Đơn v công tác
V trí công tác/Công
việc thực hiện
Từ... đến ...
T ... đến ...
T ... đến ...
……………
Tôi xin cam đoan các thông tin trên đây là chính xác và hoàn toàn chịu trách
nhiệm trước pháp luật.
NGƯỜI KHAI
(Ký tên, ghi rõ h tên)
XÁC NHẬN CỦA QUAN, TỔ
CHỨC SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
(Ký tên, đóng dấu)
130
Mẫu 05a
TÊN T CHỨC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/…
……., ngày …. tháng …. năm …..
BÁO CÁO
V tình hình hoạt động lĩnh vực phát điện
Năm ...
4
Kính gửi:……………………..
5
Tên đơn v được cấp phép: ……………………………………………….
quan cấp trên trực tiếp (nếu có): ……………………………………...
Đăng ký tr sở chính tại:…………..Điện
thoại:……….……..Fax:…….Emai:…………..
Văn phòng đại diện, trụ sở giao dịch (nếu có) tại:……………..…Điện
thoại:………….. Fax:……………………Emai:………
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do ... cấp,số doanh nghiệp
………, đănglần ... ngày ... tháng ... năm ...
Giấy phép hoạt động điện lực số: …..do …………...cấp ngày
……………...cho các lĩnh vực hoạt động sau:
Lĩnh vực 1...: Phạm vi……………………………..,
thời hạn đến ngày ... tháng ... năm .............................
Lĩnh vực 2...: Phạm vi……………………………..,
thời hạn đến ngày ... tháng ... năm ………….
Các nội dung báo cáo (đối với lĩnh vực phát điện)
6
Tên nhà máy được cấp phép hoạt động:
Công suất lắp đặt của nhà máy:
Cấp điện áp đấu nối với hệ thống điện quốc gia:
I. TN TH C QUY ĐNH V ĐIU KIN HOT ĐỘNG ĐIN
LC
7. Trang thiết bị công nghệ, phương tiện phục vụ phát điện (khi có thay
đổi)
a) Tình trạng hoạt động của các thiết bị chính trong nhà máy: Tua bin, máy
phát, máy biến áp chính...
b) Báo cáo chi tiết các thiết bị nếu có thay đổi ảnh hưởng đến công suất
phát định mức, thay đổi các thông số chính của nhà máy (nếu có)
8. Người trực tiếp quảnkỹ thuật, đội ngũ trưởng ca
a) Người trực tiếp quảnkỹ thuật
TT
H tên
Trình độ
chuyên môn
S năm công tác trong
lĩnh vực phát điện
Ghi chú
1
b) Đội ngũ trưởng ca
TT
H tên
Trình
độ
Số, ngày cấp
của Giấy
Số, ngày cấp của
quyết định công nhận
Ghi
chú
131
chuyên
môn
chứng nhận
vận hành
chức danh trưởng ca
1
2
9. Báo cáo đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường của
dự án phát điện đã được quan nhà nước thẩm quyền phê duyệt hoặc chấp
nhận.
a) Việc thực hiện trách nhiệm của đơn vị được quy định trong Quyết định
phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án
phải thực hiện đánh giá tác động môi trường; giấy phép môi trường hoặc đăng
môi trường đối với dự án không phải thực hiện đánh giá tác động môi trường theo
quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
b) Quyết định phê duyệt, điều chỉnh Báo cáo đánh giá tác động môi trường
hoặc Giấy phép môi trường.
10. Quy trình vận hành hồ chứa đối với nhà máy thủy điện được quan có
thẩm quyền phê duyệt:
Việc thực hiện trách nhiệm của đơn vị được quy định tại Quy trình vận hành
hồ chứa, quy trình liên hồ (nếu có) đã được phê duyệt.
Trường hợp sửa đổi, điều chỉnh, đề nghị gửi kèm bản sao Quyết định phê
duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa.
11. Thực hiện quản lý an toàn đập thủy điện đối với nhà máy thủy điện theo
quy định của pháp luật: Báo cáo việc thực hiện trách nhiệm của chủ đập về quản
an toàn đập gửi kèm các tài liệu, Quyết định phê duyệt phương án bảo vệ
đập; Phương án ứng phó thiên tai phương án ứng phó tình huống khẩn cấp.Thực
hiện các quy định của pháp luật liên quan khi được quan thẩm quyền yêu
cầu.
12. Việc thực hiện trách nhiệm của đơn vị được quy định trong văn bản chấp
thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy chữa cháy của quan thẩm quyền.
II. BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG
1. Sản lượng điện và doanh thu của năm...
2. Thời gian ngừng phát điện (do sự cố, kế hoạch bảo dưỡng, sửa chữa) trong
năm ........
3. H thống hạ tầng công nghệ thông tin, hệ thống điều khiển giám sát, thu
thập dữ liệu phù hợp với yêu cầu của hệ thống điện theo quy định của pháp luật.
H thống thông tin liên lạc:
TT
Thiết bị
Không
Không
s dụng
được
Đang s
dụng bình
thường
Ghi chú
1
Kênh trực thông (hotline)
2
Điện thoại
3
Máy fax (hoặc thiết bị
chức năng tương tự)
4
H thống quảnlệnh điều
132
độ (DIM)
4. H thống SCADA (áp dụng cho nhà máy điện có công suất từ 10 MW
trở lên hoặc đấu nối lưới điện 110 kV trở lên hoặcthỏa thuận lắp đặt SCADA
trong thỏa thuận đấu nối)
- Tình trạng kết nối đến các cấp điều độquyền điều khiển:
- S lượng tín hiệu đang kết nối/tổng số tín hiệu SCADA:
- S lần mất kết nối hoàn toàn trong năm:
H thống hạ tầng công nghệ thông tin phục vụ thị trường điện (Đối với các
đơn vị tham gia thị trường điện).
Tình trạng vận hành
TT
H thống
Tình trạng trang
bị
(thay thế mới, nâng
cấp - nếu có)
S lần
sự cố
Tổng thời gian
sự cố
1
H thống kết nối với
mạng thông tin nội
bộ thị trường điện
2
H thống chào giá
3
H thống hỗ trợ thanh
toán thị trường điện
5. Thực hiện các quy định về trồng rừng thay thế và chi trả dịch vụ môi
trường rừng (đối với nhà máy thuỷ điện).
Cam kết của đơn vị trong việc duy trì hoạt động điện lực: ...
Cam kết các thông tin về lĩnh vực hoạt động, phạm vi hoạt động, thông số
kỹ thuật chính của công trình điện, công nghệ sử dụng trong hoạt động điện lực
không thay đổi so với giấy phép đã cấp (đối với trường hợp cấp lại, gia hạn giấy
phép hoạt động điện lực).
(Tên đơn v báo cáo) xin cam đoan những thông tin trong báo cáo trên hoàn
toàn đúng sự thật và xin chịu trách nhiệm trước pháp luật với nội dung trên.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
______________________________________
4
Thời gian chốt số liệu báo cáo từ ngày 01/01 đến ngày 31/12 của năm báo cáo đối với báo cáo định kỳ; đối với
trường hợp cấp lại hoặc gia hạn giấy phép hoạt động điện lực ghi từ ngày 01/01 đến thời điểm đề nghị cấp lại hoặc
gia hạn.
5
quan có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động điện lực. Trường hợp giấy phép hoạt động điện lực do quan
thuộc Bộ Công Thương cấp, gửi đồng thời đến Sở Công Thương tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi hoạt
động.
6
Trường hợp nhiều lĩnh vực thì sử dụng các mẫu báo cáo ban hành kèm theo Nghị định này.
133
Mẫu 05b
TÊN T CHỨC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/…
……., ngày …. tháng …. năm …..
BÁO CÁO
V tình hình hoạt động lĩnh vực truyền tải điện/phân phối điện ...
7
Kính gửi: ……………………………
8
Tên đơn v được cấp phép: ………………………………………………
quan cấp trên trực tiếp (nếu có): ………………………………………..
Đăng ký tr sở chính tại:……………Điện thoại:
………..Fax:…….Emai:…..
Văn phòng đại diện, trụ sở giao dịch (nếu có) tại: …………….Điện thoại:
……………. Fax:……………Emai
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do ... cấp,số doanh nghiệp
……….., đănglần đầu... ngày ... tháng ... năm ..; đăng ký thay đổi lần ...
ngày ... tháng ... năm ...
Giấy phép hoạt động điện lực số: ……do………….cấp ngày …………cho
các lĩnh vực, phạm vi và thời hạn hoạt động sau:
Lĩnh vực 1...: Phạm vi……………………………., thời hạn đến ngày ...
tháng ... năm .......
Lĩnh vực 2...: Phạm vi……………………………., thời hạn đến ngày ...
tháng ... năm .......
Các nội dung báo cáo (đối với lĩnh vực truyền tải/phân phối điện)
9
5. Người quảnkỹ thuật
TT
H và tên
Trình độ
chuyên môn
S năm công tác
trong lĩnh vực truyền
tải/ phân phối điện
Ghi chú
6. Việc đáp ứng của đội ngũ trực tiếp tham gia công tác vận hành
Cung cp danh sách ít nht 04 ngưi đi ngũ trc tiếp tham gia ng tác vn
nh
STT
H và tên
Trình độ
chuyên
môn
Thông tin GCN
vận hành
Thông tin
th ATĐ
Ghi chú
1
2
...
7. Báo cáo sản lượng, doanh thu từ hoạt động truyền tải điện (đối với đơn vị
truyền tải điện).
8. Báo cáo …………………..(đối với đơn vị phân phối điện).
Cam kết của đơn vị trong việc duy trì hoạt động điện lực: ...
Cam kết các thông tin về lĩnh vực hoạt động, phạm vi hoạt động, thông số
kỹ thuật chính của công trình điện, công nghệ sử dụng trong hoạt động điện lực
134
không thay đổi so với giấy phép đã cấp (Đối với trường hợp cấp lại, gia hạn giấy
phép hoạt động điện lực).
(Tên đơn v báo cáo) xin cam đoan những thông tin trong báo cáo trên hoàn
toàn đúng sự thật và xin chịu trách nhiệm trước pháp luật với nội dung trên.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
________________________________
7
Thời gian chốt số liệu báo cáo từ ngày 01/01 đến ngày 31/12 của năm báo cáo đối với báo cáo định kỳ; đối với
trường hợp cấp lại hoặc gia hạn giấy phép hoạt động điện lực ghi từ ngày 01/01 đến thời điểm đề nghị cấp lại hoặc
gia hạn.
8
quan có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động điện lực. Trường hợp giấy phép hoạt động điện lực do quan
thuộc Bộ Công Thương cấp, gửi đồng thời đến Sở Công Thương tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi hoạt
động.
9
Trường hợp nhiều lĩnh vực thì sử dụng các mẫu báo cáo ban hành kèm theo Nghị định này.
135
Mẫu 05c
TÊN T CHỨC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/…
……., ngày …. tháng …. năm …..
BÁO CÁO
V tình hình hoạt động lĩnh vực bán buôn điện/bán lẻ điện
10
Kính gửi:……………………………………..
11
Tên đơn v được cấp phép:………………………… ……………………
quan cấp trên trực tiếp (nếu có):…………………… ……………….
Đăng ký tr sở chính tại:………..Điện
thoại:………Fax:……..Email:………..
Văn phòng đại diện, trụ sở giao dịch (nếu có) tại: …………Điện thoại:
…….. Fax:…….. Email:………..
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do ... cấp,số doanh
nghiệp…….., đănglần đầu... ngày ... tháng ... năm ..; đăng ký thay đổi lần ...
ngày ... tháng ... năm...
Giấy phép hoạt động điện lực số:…..do……..cấp ngày……….cho các lĩnh
vực, phạm vi và thời hạn hoạt động sau:
Lĩnh vực 1...: Phạm vi………………., thời hạn đến ngày ... tháng ... năm ...
Lĩnh vực 2...: Phạm vi………………., thời hạn đến ngày ... tháng ... năm ...
Các nội dung báo cáo (đối với lĩnh vực bán buôn điện/bán lẻ điện)
12
1. Người quản lý kinh doanh
TT
H và tên
Trình độ
chuyên môn
S năm công tác trong
lĩnh vực được quản
Ghi chú
1
2. Tình hình hoạt động điện lực năm:
TT
Nội dung
Đơn v tính
S liệu thực hiện
1
Hoạt động theo lĩnh vực bán buôn
điện/bán lẻ điện được cấp phép
Sản lượng điện sản xuất
kWh
Sản lượng điện bán
kWh
Doanh thu tiền điện
Đồng
Chi phí sản xuất, kinh doanh điện
Đồng
Lãi/l (trước thuế)
Đồng
2
Hoạt động sản xuất, kinh doanh
khác
Doanh thu
Đồng
Chi phí
Đồng
Lãi/l (trước thuế)
Đồng
Cam kết của đơn vị trong việc duy trì hoạt động điện lực: ...
Cam kết các thông tin về lĩnh vực hoạt động, phạm vi hoạt động không thay
đổi so với giấy phép đã cấp (đối với trường hợp cấp lại, gia hạn giấy phép hoạt
136
động điện lực)
(Tên đơn v báo cáo) xin cam đoan những thông tin trong báo cáo trên hoàn
toàn đúng sự thật và xin chịu trách nhiệm trước pháp luật với nội dung trên.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
_____________________________________
10
Thời gian chốt số liệu báo cáo từ ngày 01/01 đến ngày 31/12 của năm báo cáo đối với báo cáo định kỳ; đối với
trường hợp cấp lại hoặc gia hạn giấy phép hoạt động điện lực ghi từ ngày 01/01 đến thời điểm đề nghị cấp lại hoặc
gia hạn.
11
quan có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động điện lực. Trường hợp giấy phép hoạt động điện lực do quan
thuộc Bộ Công Thương cấp, gửi đồng thời đến Sở Công Thương tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi hoạt
động.
12
Trường hợp nhiều lĩnh vực thì sử dụng các mẫu báo cáo ban hành kèm theo Nghị định này.
137
6. Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh - 1.013418
(1) Trình tự thực hiện:
a) Trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động điện lực trực tuyến được
thực hiện như sau:
1. Tổ chức đề nghị cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực gửi đến Sở Công
Thương 01 bộ hồ theo quy định tại Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng
3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về
giấy phép hoạt động điện lực chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực
của hồ đề nghị cấp giấy phép.
2. Trường hợp nhiều tổ chức tham gia hoạt động điện lực cùng lĩnh vực cụ
thể, phảivăn bản uỷ quyền cho một tổ chức đại diện thực hiện thủ tục đề nghị
cấp giấy phép hoạt động điện lực.
3. Trường hợp tổ chức thuê, giao hoặc ủy quyền quản vận hành cho tổ
chức khác, cung cấp hợp đồng, tài liệu liên quan việc thuê, giao hoặc ủy quyền
cho tổ chức khác quảnvận hành.
4. Hình thức nộp hồ sơ: Hồ đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực
thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi trực tiếp hoặc
qua đường dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên trang thông tin điện tử của
quan cấp giấy phép hoạt động điện lực (nếu có). Tài liệu nộp trên môi trường điện
tử bản sao điện tử từ bản chính. Tài liệu nộp trực tiếp bản chính hoặc bản
sao. Trường hợp tài liệu theo quy định của pháp luật không được gửi qua mạng
thông tin điện tử thì gửi trực tiếp hoặc qua đường dịch vụ bưu chính
5. Trong thời hạn 03 ngày làm việc từ ngày nhận hồ hoặc hồ bổ sung,
quan cấp giấy phép hoạt động điện lực trách nhiệm kiểm tra sự đầy đủ
hợp lệ của hồ theo quy định tại Chương III Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày
04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện
lực về giấy phép hoạt động điện lựcthực hiện như sau:
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ, thực hiện theo quy định tại khoản 2,
khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực;
- Trường hợp hồ không đầy đủ hợp lệ, gửi yêu cầu bổ sung hồ đến
tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực;
- Trường hợp đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không đúng thẩm
quyền hoặc không thuộc đối tượng phải cấp giấy phép hoạt động điện lực, từ chối
hồ thông báo cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
lý do.
6. Trường hợp cấp sửa đổi, bổ sung, cấp gia hạn, cấp lại, trong thời hạn 10
ngày từ ngày nhận được hồ đầy đủ hợp lệ, quan cấp giấy phép hoạt động
138
điện lựctrách nhiệm thực hiện theo quy định tại các điểm a, b điểm c khoản
2 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện
lực, cụ thể:
- Thẩm định hồ theo điều kiện cấp giấy phép hoạt động điện lực quy định
tại Điều 31 Luật Điện lực Chương II Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04
tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực
về giấy phép hoạt động điện lực; đánh giá hồ thực hiện theo quy định tại Điều
19 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực
thông báo thu phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực; trường hợp cần
thiết, gửi văn bản lấy ý kiến của quan, tổ chức liên quan, tổ chức kiểm tra
thực tế tại công trình;
- Trường hợp hồ đáp ứng điều kiện, thực hiện theo quy định tại khoản 5
Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
- Trường hợp không đáp ứng một trong các điều kiện, từ chối hồ thông
báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
do.
7. Trường hợp hồ phức tạp, quan cấp giấy phép hoạt động điện lực
thể gia hạn thời gian thẩm định quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 18 Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực nhưng không quá
10 ngày và phải thông báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt
động điện lực, nêu do. Thời điểm thông báo bằng văn bản trước thời điểm
hết thời gian quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-
CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của
Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
8. Trường hợp đã nộp phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực, thực
hiện cấp giấy phép hoạt động điện lực trong thời hạn quy định tại khoản 2
khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực.
9. Trường hợp tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không thực
hiện bổ sung hồ trong thời hạn 30 ngày từ ngày yêu cầu bổ sung hoặc không
nộp phí thẩm định trong thời hạn 05 ngày từ ngày thông báo lần đầu, quan cấp
giấy phép hoạt động điện lựcquyền từ chối hồ sơ.
b) Trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động điện lực không qua trực
tuyến được thực hiện như sau:
1. Tổ chức đề nghị cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực gửi cho quan
thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động điện lực 01 bộ hồ theo quy định
139
chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của hồ đề nghị cấp giấy phép.
2. Trường hợp nhiều tổ chức tham gia hoạt động điện lực cùng lĩnh vực cụ
thể, phảivăn bản uỷ quyền cho một tổ chức đại diện thực hiện thủ tục đề nghị
cấp giấy phép hoạt động điện lực.
3. Trường hợp tổ chức thuê, giao hoặc ủy quyền quản vận hành cho tổ
chức khác, cung cấp hợp đồng, tài liệu liên quan việc thuê, giao hoặc ủy quyền
cho tổ chức khác quảnvận hành.
4. Hình thức nộp hồ sơ: Hồ đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực
thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi trực tiếp hoặc
qua đường dịch vụ bưu chính đến quan cấp giấy phép hoạt động điện lực tại
địa phương. Tài liệu nộp trực tiếpbản chính hoặc bản sao.
5. Trong thời hạn 03 ngày làm việc từ ngày nhận hồ hoặc hồ bổ sung,
quan cấp giấy phép hoạt động điện lực trách nhiệm kiểm tra sự đầy đủ
hợp lệ của hồ theo quy định tại Chương III Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày
04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện
lực về giấy phép hoạt động điện lựcthực hiện như sau:
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ, thực hiện theo quy định tại khoản 2,
khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực;
- Trường hợp hồ không đầy đủ hợp lệ, gửi yêu cầu bổ sung hồ đến
tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực;
- Trường hợp đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không đúng thẩm
quyền hoặc không thuộc đối tượng phải cấp giấy phép hoạt động điện lực, từ chối
hồ thông báo cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
lý do.
6. Trường hợp cấp sửa đổi, bổ sung, cấp gia hạn, cấp lại, trong thời hạn 10
ngày từ ngày nhận được hồ đầy đủ hợp lệ, quan cấp giấy phép hoạt động
điện lựctrách nhiệm thực hiện theo quy định tại các điểm a, b điểm c khoản
2 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện
lực, cụ thể:
- Thẩm định hồ theo điều kiện cấp giấy phép hoạt động điện lực quy định
tại Điều 31 Luật Điện lực Chương II Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04
tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực
về giấy phép hoạt động điện lực; đánh giá hồ thực hiện theo quy định tại Điều
19 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực
thông báo thu phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực; trường hợp cần
thiết, gửi văn bản lấy ý kiến của quan, tổ chức liên quan, tổ chức kiểm tra
thực tế tại công trình;
140
- Trường hợp hồ đáp ứng điều kiện, thực hiện theo quy định tại khoản 5
Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
- Trường hợp không đáp ứng một trong các điều kiện, từ chối hồ thông
báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
do.
7. Trường hợp hồ phức tạp, quan cấp giấy phép hoạt động điện lực
thể gia hạn thời gian thẩm định quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 18 Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực nhưng không quá
10 ngày và phải thông báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt
động điện lực, nêu do. Thời điểm thông báo bằng văn bản trước thời điểm
hết thời gian quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-
CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của
Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
8. Trường hợp đã nộp phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực, thực
hiện cấp giấy phép hoạt động điện lực trong thời hạn quy định tại khoản 2
khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực.
9. Trường hợp tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không thực
hiện bổ sung hồ trong thời hạn 30 ngày từ ngày yêu cầu bổ sung hoặc không
nộp phí thẩm định trong thời hạn 05 ngày từ ngày thông báo lần đầu, quan cấp
giấy phép hoạt động điện lựcquyền từ chối hồ sơ.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số
377, Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa
chỉ số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
141
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ gồm:
- Văn bản đề nghị cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực theo Mẫu 01 quy
định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng
3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về
giấy phép hoạt động điện lực.
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; giấy chứng nhận đănghợp tác
hoặc quyết định thành lập (đối với các tổ chức không giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp) của tổ chức đề nghị cấp giấy phép.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở
dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
- Tài liệu về việc chuyển giao tài sản, công trình điện hoặc dừng hoạt động
của dự án đã được cấp giấy phép hoạt động điện lực.
- Báo cáo duy trì điều kiện hoạt động điện lực tính đến thời điểm đề nghị cấp
gia hạn giấy phép đối với lĩnh vực tương ứng theo Mẫu 05a, 05b, 05c quy định tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm
2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép
hoạt động điện lực.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ
(5) Thời hạn giải quyết:
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủhợp lệ
(6) Đối tượng thc hin TTHC: T chc, cá nn tham gia hot đng đin lc
trong lĩnh vc phát đin, truyn ti đin, phân phi đin, n buôn đin, n l đin.
(7) quan giải quyết TTHC:
- quan trực tiếp thực hiện: S ng Thương.
- quan có thẩm quyền quyết định: y ban nhân dân tnh.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép hoạt động điện lực
(9) Phí, lệ phí: Phí thẩm định
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: phí thẩm định theo biểu thu
phí (STT 44) tại khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6
142
năm 2025 của Bộ Tài chính.
- Hoạt động phát điện: 1.050.000 đồng
- Hoạt động phân phối điện: 400.000 đồng
- Hoạt động bán lẻ điện: 350.000 đồng
- Hoạt động truyền tải điện: 12.450.000 đồng
- Hoạt động bán buôn điện: 9.600.000 đồng
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện: Phí thẩm định (Theo Thông số
106/2020/TT-BCT ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động
điện lực và các văn bản sửa đổi, thay thế).
- Hoạt động phát điện: 2.100.000 đồng
- Hoạt động phân phối điện: 800.000 đồng
- Hoạt động bán lẻ điện: 700.000 đồng
- Hoạt động truyền tải điện: 24.900.000 đồng
- Hoạt động bán buôn điện: 19.200.000 đồng
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản đề nghị cấp theo mẫu 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
- Báo cáo duy trì điều kiện hoạt động điện lực tính đến thời điểm đề nghị cấp
gia hạn giấy phép đối với lĩnh vực tương ứng theo Mẫu 05a, 05b, 05c quy định tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm
2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép
hoạt động điện lực.
(10) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện TTHC:
Các điều kiện đã được quy định tại Điều 3, 4, 5, 6, 7 của Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một
số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15.
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 106/2020/TT-BTC ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định cấp
143
giấy phép hoạt động điện lực.
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính
Quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp
người dân.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết:
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủhợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 80 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức (trực tiếp, qua dịch vụ
bưu chính công ích, dịch vụ công
trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính
công tỉnh)
1
4
ngày
(02 giờ)
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng
1
4
ngày
(02 giờ)
Chuyên viên Phòng
Quảnnăng lượng
05 ngày
(40 giờ)
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
văn bản thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp
lệ: xem xét, có văn bản trả lời (trong
10 ngày)
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng
½ ngày
(04 giờ)
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
1
2
ngày
(04 giờ)
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ
đến Bộ phận Một cửa Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở
1
4
ngày
(02 giờ)
5
Tiếp nhận hồ Sở Công Thương,
chuyển đến Phòng chuyên môn
thuộc Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh
1
4
ngày
(02 giờ)
144
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
6
Thẩm định hồ
Chuyên viên Phòng
Chuyên môn thuộc Văn
phòng UBND tỉnh
01 ngày
(08 giờ)
7
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc Văn
phòng UBND tỉnh
1
4
ngày
(02 giờ)
8
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng
Văn phòng UBND tỉnh
1
2
ngày
(04 giờ)
9
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
01 ngày
(08 giờ)
10
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả
đến Bộ phận TN TKQ của Sở
Công Thương
Văn thưBộ phận
TN và TKQ của Văn
phòng UBND tỉnh
1
4
ngày
(02 giờ)
11
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức chuyển đến Bộ phận TN
TKQ Sở Công Thương (TT PVHCC
tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
1
4
ngày
(02 giờ)
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản năng lượng
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
1
4
ngày
(02 giờ)
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng phân
công chuyên viên
1
4
ngày
(02 giờ)
Chuyên viên Phòng
Quảnnăng lượng
05 ngày
(40 giờ)
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc
không đủ điều kiện giải quyết, phải
văn bản thông báo cụ thể, thời hạn
thông báo/yêu cầu bổ sung thực hiện
theo quy định của từng thủ tục, không
theo thời hạn giải quyết)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 10
ngày)
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng xem
xét hồ sơ, chuyển lãnh
đạo Sở
½ ngày
(04 giờ)
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
1
4
ngày
145
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
(02 giờ)
5
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Một cửa Văn phòng UBND
tỉnh
Văn thư Sở
1
4
ngày
(02 giờ)
6
Tiếp nhận hồ Sở Công Thương,
chuyển đến Phòng chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh
1
4
ngày
(02 giờ)
7
Thẩm định hồ
Phòng chuyên môn
thuộc Văn phòng
UBND tỉnh
01 ngày
(08 giờ)
8
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND
tỉnh
1
4
ngày
(02 giờ)
9
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
1
2
ngày
(04 giờ)
10
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
1
2
ngày
(04 giờ)
11
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến
Sở Công Thương (qua Bộ phận TN
TKQ của Sở)
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
1
4
ngày
(02 giờ)
12
Chuyển kết quả đến Trung tâm
PVHCC cấp hoặc nơi được giao
tiếp nhận
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
1
4
ngày
(02 giờ)
13
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
146
TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
Mẫu 1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/…
……., ngày …. tháng …. năm …..
ĐỀ NGHỊ
Cấp mới/Cấp sửa đổi, bổ sung/Cấp lại/Cấp gia hạn/Thu hồi giấy phép
hoạt động điện lực
1
Kính gửi: quan có thẩm quyền tiếp nhận
cấp giấy phép hoạt động điện lực
2
……………
Tên t chức đề nghị:………………………………………………………
quan cấp trên trực tiếp (nếu có): ………………………..……………
tr sở chính tại:………Điện thoại:…..……..Fax:……....
Email:………...
Thành lập theo Giấy phép đầu tư/Quyết định thành lập số:…………………
ngày ... tháng ... năm ...
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp do ....................................... cấp,
số doanh nghiệp……….. , đănglần ... ngày ... tháng ... năm ...
Giấy phép hoạt động điện lực số: …………….. do ……….. cấp
ngày……………(nếu có).
Đề nghị cấp mới/cấp sửa đổi, bổ sung/cấp lại/cấp gia hạn/thu hồi giấy phép
hoạt động điện lực đối với lĩnh vực, phạm vi, thời hạn hoạt động sau đây:
- ……………………………………………………………………………
do đề nghị (trường hợp cấp sửa đổi, bổ sung, cấp lạicấp gia hạn giấy
phép hoạt động điện lực):
- ……………………………………………………………………………
Các giấy tờ kèm theo (thể hiện tại phụ lục kèm theo):
Đề nghị
3
………………………………. cấp giấy phép hoạt động điện lực
cho ..................................................
14
……………………………
15
xin cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp
luật về tính chính xác/hợp pháp/hợp lệ của toàn bộ nội dung hồ đề nghị cấp/cấp
sửa đổi, bổ sung/cấp lại/cấp gia hạn/thu hồi giấy phép hoạt động điện lực, hoạt
động đúng lĩnh vực phạm vi được cấp phép, đồng thời tuân thủ các quy định
trong giấy phép hoạt động điện lực.
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu)
________________________________
1
Ghi đúng một trong các đề nghị: Cấp hoặc Cấp sửa đổi, bổ sung hoặc Cấp lại hoặc Cấp gia hạn hoặc Thu hồi
giấy phép hoạt động điện lực.
2
Gửi quan có thẩm quyền cấp giấy phép: Bộ Công Thương hoặc đơn vị trực thuộc được Bộ Công Thương ủy
quyền, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được ủy quyền cấp.
3
Tên quan có thẩm quyền cấp giấy phép.
14,2
Tên tổ chức đề nghị.
147
Mẫu 05a
TÊN T CHỨC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/…
……., ngày …. tháng …. năm …..
BÁO CÁO
V tình hình hoạt động lĩnh vực phát điện
Năm ...
4
Kính gửi:……………………..
5
Tên đơn v được cấp phép: ……………………………………………….
quan cấp trên trực tiếp (nếu có): …………………………………...
Đăng ký tr sở chính tại:…………..Điện
thoại:……….……..Fax:…….Emai:…………..
Văn phòng đại diện, trụ sở giao dịch (nếu có) tại:……………..…Điện
thoại:………….. Fax:……………………Emai:………
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do ... cấp,số doanh nghiệp
………, đănglần ... ngày ... tháng ... năm ...
Giấy phép hoạt động điện lực số: …..do …………...cấp ngày
……………...cho các lĩnh vực hoạt động sau:
Lĩnh vực 1...: Phạm vi……………………………..,
thời hạn đến ngày ... tháng ... năm .............................
Lĩnh vực 2...: Phạm vi……………………………..,
thời hạn đến ngày ... tháng ... năm ………….
Các nội dung báo cáo (đối với lĩnh vực phát điện)
6
Tên nhà máy được cấp phép hoạt động:
Công suất lắp đặt của nhà máy:
Cấp điện áp đấu nối với hệ thống điện quốc gia:
I. TN TH C QUY ĐNH V ĐIU KIN HOT ĐỘNG ĐIN
LC
7. Trang thiết bị công nghệ, phương tiện phục vụ phát điện (khi có thay
đổi)
a) Tình trạng hoạt động của các thiết bị chính trong nhà máy: Tua bin, máy
phát, máy biến áp chính...
b) Báo cáo chi tiết các thiết bị nếu có thay đổi ảnh hưởng đến công suất
phát định mức, thay đổi các thông số chính của nhà máy (nếu có)
8. Người trực tiếp quảnkỹ thuật, đội ngũ trưởng ca
a) Người trực tiếp quảnkỹ thuật
TT
H tên
Trình độ
chuyên môn
S năm công tác trong
lĩnh vực phát điện
Ghi chú
1
b) Đội ngũ trưởng ca
TT
H tên
Trình
độ
Số, ngày cấp
của Giấy
Số, ngày cấp của
quyết định công nhận
Ghi
chú
148
chuyên
môn
chứng nhận
vận hành
chức danh trưởng ca
1
2
9. Báo cáo đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường của
dự án phát điện đã được quan nhà nước thẩm quyền phê duyệt hoặc chấp
nhận.
a) Việc thực hiện trách nhiệm của đơn vị được quy định trong Quyết định
phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án
phải thực hiện đánh giá tác động môi trường; giấy phép môi trường hoặc đăng
môi trường đối với dự án không phải thực hiện đánh giá tác động môi trường theo
quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
b) Quyết định phê duyệt, điều chỉnh Báo cáo đánh giá tác động môi trường
hoặc Giấy phép môi trường.
10. Quy trình vận hành hồ chứa đối với nhà máy thủy điện được quan có
thẩm quyền phê duyệt:
Việc thực hiện trách nhiệm của đơn vị được quy định tại Quy trình vận hành
hồ chứa, quy trình liên hồ (nếu có) đã được phê duyệt.
Trường hợp sửa đổi, điều chỉnh, đề nghị gửi kèm bản sao Quyết định phê
duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa.
11. Thực hiện quản lý an toàn đập thủy điện đối với nhà máy thủy điện theo
quy định của pháp luật: Báo cáo việc thực hiện trách nhiệm của chủ đập về quản
an toàn đập gửi kèm các tài liệu, Quyết định phê duyệt phương án bảo vệ
đập; Phương án ứng phó thiên tai phương án ứng phó tình huống khẩn cấp.Thực
hiện các quy định của pháp luật liên quan khi được quan thẩm quyền yêu
cầu.
12. Việc thực hiện trách nhiệm của đơn vị được quy định trong văn bản chấp
thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy chữa cháy của quan thẩm quyền.
II. BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG
1. Sản lượng điện và doanh thu của năm...
2. Thời gian ngừng phát điện (do sự cố, kế hoạch bảo dưỡng, sửa chữa) trong
năm ........
3. H thống hạ tầng công nghệ thông tin, hệ thống điều khiển giám sát, thu
thập dữ liệu phù hợp với yêu cầu của hệ thống điện theo quy định của pháp luật.
H thống thông tin liên lạc:
TT
Thiết bị
Không
Không
s dụng
được
Đang s
dụng bình
thường
Ghi chú
1
Kênh trực thông (hotline)
2
Điện thoại
3
Máy fax (hoặc thiết bị
chức năng tương tự)
4
H thống quảnlệnh điều
149
độ (DIM)
4. H thống SCADA (áp dụng cho nhà máy điện có công suất từ 10 MW
trở lên hoặc đấu nối lưới điện 110 kV trở lên hoặcthỏa thuận lắp đặt SCADA
trong thỏa thuận đấu nối)
- Tình trạng kết nối đến các cấp điều độquyền điều khiển:
- S lượng tín hiệu đang kết nối/tổng số tín hiệu SCADA:
- S lần mất kết nối hoàn toàn trong năm:
H thống hạ tầng công nghệ thông tin phục vụ thị trường điện (Đối với các
đơn vị tham gia thị trường điện).
Tình trạng vận hành
TT
H thống
Tình trạng trang
bị
(thay thế mới, nâng
cấp - nếu có)
S lần
sự cố
Tổng thời gian
sự cố
1
H thống kết nối với
mạng thông tin nội
bộ thị trường điện
2
H thống chào giá
3
H thống hỗ trợ thanh
toán thị trường điện
5. Thực hiện các quy định về trồng rừng thay thế và chi trả dịch vụ môi
trường rừng (đối với nhà máy thuỷ điện).
Cam kết của đơn vị trong việc duy trì hoạt động điện lực: ...
Cam kết các thông tin về lĩnh vực hoạt động, phạm vi hoạt động, thông số
kỹ thuật chính của công trình điện, công nghệ sử dụng trong hoạt động điện lực
không thay đổi so với giấy phép đã cấp (đối với trường hợp cấp lại, gia hạn giấy
phép hoạt động điện lực).
(Tên đơn v báo cáo) xin cam đoan những thông tin trong báo cáo trên hoàn
toàn đúng sự thật và xin chịu trách nhiệm trước pháp luật với nội dung trên.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
______________________________________
4
Thời gian chốt số liệu báo cáo từ ngày 01/01 đến ngày 31/12 của năm báo cáo đối với báo cáo định kỳ; đối với
trường hợp cấp lại hoặc gia hạn giấy phép hoạt động điện lực ghi từ ngày 01/01 đến thời điểm đề nghị cấp lại hoặc
gia hạn.
5
quan có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động điện lực. Trường hợp giấy phép hoạt động điện lực do quan
thuộc Bộ Công Thương cấp, gửi đồng thời đến Sở Công Thương tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi hoạt
động.
6
Trường hợp nhiều lĩnh vực thì sử dụng các mẫu báo cáo ban hành kèm theo Nghị định này.
150
Mẫu 05b
TÊN T CHỨC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/…
……., ngày …. tháng …. năm …..
BÁO CÁO
V tình hình hoạt động lĩnh vực truyền tải điện/phân phối điện ...
7
Kính gửi: ……………………………
8
Tên đơn v được cấp phép:
………………………………………………………
quan cấp trên trực tiếp (nếu
có): ……………………………………………..
Đăng ký tr sở chính tại:……………Điện thoại:
…………..Fax:…….Emai:…..
Văn phòng đại diện, trụ sở giao dịch (nếu có) tại: …………….Điện thoại:
……………. Fax:……………Emai
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do ... cấp,số doanh nghiệp
……….., đănglần đầu... ngày ... tháng ... năm ..; đăng ký thay đổi lần ...
ngày ... tháng ... năm ...
Giấy phép hoạt động điện lực số: ……do………….cấp ngày …………cho
các lĩnh vực, phạm vi và thời hạn hoạt động sau:
Lĩnh vực 1...: Phạm vi……………………………., thời hạn đến ngày ...
tháng ... năm .......
Lĩnh vực 2...: Phạm vi……………………………., thời hạn đến ngày ...
tháng ... năm .......
Các nội dung báo cáo (đối với lĩnh vực truyền tải/phân phối điện)
9
5. Người quảnkỹ thuật
TT
H và tên
Trình độ
chuyên môn
S năm công tác
trong lĩnh vực truyền
tải/ phân phối điện
Ghi chú
6. Việc đáp ứng của đội ngũ trực tiếp tham gia công tác vận hành
Cung cp danh sách ít nht 04 ngưi đi ngũ trc tiếp tham gia ng tác vn
nh
STT
H và tên
Trình độ
chuyên
môn
Thông tin GCN
vận hành
Thông tin
th ATĐ
Ghi chú
1
2
...
7. Báo cáo sản lượng, doanh thu từ hoạt động truyền tải điện (đối với đơn vị
truyền tải điện).
8. Báo cáo …………………..(đối với đơn vị phân phối điện).
Cam kết của đơn vị trong việc duy trì hoạt động điện lực: ...
Cam kết các thông tin về lĩnh vực hoạt động, phạm vi hoạt động, thông số
151
kỹ thuật chính của công trình điện, công nghệ sử dụng trong hoạt động điện lực
không thay đổi so với giấy phép đã cấp (Đối với trường hợp cấp lại, gia hạn giấy
phép hoạt động điện lực).
(Tên đơn v báo cáo) xin cam đoan những thông tin trong báo cáo trên hoàn
toàn đúng sự thật và xin chịu trách nhiệm trước pháp luật với nội dung trên.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
________________________________
7
Thời gian chốt số liệu báo cáo từ ngày 01/01 đến ngày 31/12 của năm báo cáo đối với báo cáo định kỳ; đối với
trường hợp cấp lại hoặc gia hạn giấy phép hoạt động điện lực ghi từ ngày 01/01 đến thời điểm đề nghị cấp lại hoặc
gia hạn.
8
quan có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động điện lực. Trường hợp giấy phép hoạt động điện lực do quan
thuộc Bộ Công Thương cấp, gửi đồng thời đến Sở Công Thương tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi hoạt
động.
9
Trường hợp nhiều lĩnh vực thì sử dụng các mẫu báo cáo ban hành kèm theo Nghị định này.
152
Mẫu 05c
TÊN T CHỨC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/…
……., ngày …. tháng …. năm …..
BÁO CÁO
V tình hình hoạt động lĩnh vực bán buôn điện/bán lẻ điện
10
Kính gửi:……………………………………..
11
Tên đơn v được cấp phép:………………………… ……………………
quan cấp trên trực tiếp (nếu có):…………………… ………………….
Đăng ký tr sở chính tại:………..Điện
thoại:………Fax:……..Email:………..
Văn phòng đại diện, trụ sở giao dịch (nếu có) tại: …………Điện thoại:
…….. Fax:…….. Email:………..
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do ... cấp,số doanh
nghiệp…….., đănglần đầu... ngày ... tháng ... năm ..; đăng ký thay đổi lần ...
ngày ... tháng ... năm...
Giấy phép hoạt động điện lực số:…..do……..cấp ngày……….cho các lĩnh
vực, phạm vi và thời hạn hoạt động sau:
Lĩnh vực 1...: Phạm vi………………., thời hạn đến ngày ... tháng ... năm ...
Lĩnh vực 2...: Phạm vi………………., thời hạn đến ngày ... tháng ... năm ...
Các nội dung báo cáo (đối với lĩnh vực bán buôn điện/bán lẻ điện)
12
1. Người quản lý kinh doanh
TT
H và tên
Trình độ
chuyên môn
S năm công tác trong
lĩnh vực được quản
Ghi chú
1
2. Tình hình hoạt động điện lực năm:
TT
Nội dung
Đơn v tính
S liệu thực hiện
1
Hoạt động theo lĩnh vực bán buôn
điện/bán lẻ điện được cấp phép
Sản lượng điện sản xuất
kWh
Sản lượng điện bán
kWh
Doanh thu tiền điện
Đồng
Chi phí sản xuất, kinh doanh điện
Đồng
Lãi/l (trước thuế)
Đồng
2
Hoạt động sản xuất, kinh doanh
khác
Doanh thu
Đồng
Chi phí
Đồng
Lãi/l (trước thuế)
Đồng
Cam kết của đơn vị trong việc duy trì hoạt động điện lực: ...
Cam kết các thông tin về lĩnh vực hoạt động, phạm vi hoạt động không thay
đổi so với giấy phép đã cấp (đối với trường hợp cấp lại, gia hạn giấy phép hoạt
153
động điện lực)
(Tên đơn v báo cáo) xin cam đoan những thông tin trong báo cáo trên hoàn
toàn đúng sự thật và xin chịu trách nhiệm trước pháp luật với nội dung trên.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
_____________________________________
10
Thời gian chốt số liệu báo cáo từ ngày 01/01 đến ngày 31/12 của năm báo cáo đối với báo cáo định kỳ; đối với
trường hợp cấp lại hoặc gia hạn giấy phép hoạt động điện lực ghi từ ngày 01/01 đến thời điểm đề nghị cấp lại hoặc
gia hạn.
11
quan có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động điện lực. Trường hợp giấy phép hoạt động điện lực do quan
thuộc Bộ Công Thương cấp, gửi đồng thời đến Sở Công Thương tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi hoạt
động.
12
Trường hợp nhiều lĩnh vực thì sử dụng các mẫu báo cáo ban hành kèm theo Nghị định này.
154
7. Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền
cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh - 1.013419
(1) Trình tự thực hiện:
a) Trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động điện lực trực tuyến được
thực hiện như sau:
1. Tổ chức đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực gửi Sở
Công Thương 01 bộ hồ theo quy định tại Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày
04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện
lực về giấy phép hoạt động điện lựcchịu trách nhiệm về tính chính xác, trung
thực của hồ đề nghị cấp giấy phép.
2. Trường hợp nhiều tổ chức tham gia hoạt động điện lực cùng lĩnh vực cụ
thể, phảivăn bản uỷ quyền cho một tổ chức đại diện thực hiện thủ tục đề nghị
cấp giấy phép hoạt động điện lực.
3. Trường hợp tổ chức thuê, giao hoặc ủy quyền quản vận hành cho tổ
chức khác, cung cấp hợp đồng, tài liệu liên quan việc thuê, giao hoặc ủy quyền
cho tổ chức khác quảnvận hành.
4. Hình thức nộp hồ sơ: Hồ đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực
thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi trực tiếp hoặc
qua đường dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên trang thông tin điện tử của
quan cấp giấy phép hoạt động điện lực (nếu có).
Tài liệu nộp trên môi trường điện tử bản sao điện tử từ bản chính. Tài liệu
nộp trực tiếpbản chính hoặc bản sao.
Trường hợp tài liệu theo quy định của pháp luật không được gửi qua mạng
thông tin điện tử thì gửi trực tiếp hoặc qua đường dịch vụ bưu chính
5. Trong thời hạn 03 ngày làm việc từ ngày nhận hồ hoặc hồ bổ sung,
quan cấp giấy phép hoạt động điện lực trách nhiệm kiểm tra sự đầy đủ
hợp lệ của hồ theo quy định tại Chương III Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày
04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện
lực về giấy phép hoạt động điện lựcthực hiện như sau:
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ, thực hiện theo quy định tại khoản 2,
khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực;
-Trưng hp h sơ không đầy đủ và hp l, gi yêu cu b sung h sơ đến t
chc đề ngh cp giy phép hot đng đin lc;
- Trường hợp đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không đúng thẩm
quyền hoặc không thuộc đối tượng phải cấp giấy phép hoạt động điện lực, từ chối
hồ thông báo cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
lý do.
155
6. Trường hợp cấp sửa đổi, bổ sung, cấp gia hạn, cấp lại, trong thời hạn 10
ngày từ ngày nhận được hồ đầy đủ hợp lệ, quan cấp giấy phép hoạt động
điện lựctrách nhiệm thực hiện theo quy định tại các điểm a, b điểm c khoản
2 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện
lực, cụ thể:
- Thẩm định hồ theo điều kiện cấp giấy phép hoạt động điện lực quy định
tại Điều 31 Luật Điện lực Chương II Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04
tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực
về giấy phép hoạt động điện lực; đánh giá hồ thực hiện theo quy định tại Điều
19 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực
thông báo thu phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực; trường hợp cần
thiết, gửi văn bản lấy ý kiến của quan, tổ chức liên quan, tổ chức kiểm tra
thực tế tại công trình;
- Trường hợp hồ đáp ứng điều kiện, thực hiện theo quy định tại khoản 5
Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
- Trường hợp không đáp ứng một trong các điều kiện, từ chối hồ thông
báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
do.
7. Trường hợp hồ phức tạp, quan cấp giấy phép hoạt động điện lực
thể gia hạn thời gian thẩm định quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 18 Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực nhưng không quá
10 ngày và phải thông báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt
động điện lực, nêu do. Thời điểm thông báo bằng văn bản trước thời điểm
hết thời gian quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-
CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của
Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
8. Trường hợp đã nộp phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực, thực
hiện cấp giấy phép hoạt động điện lực trong thời hạn quy định tại khoản 2
khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực.
9. Trường hợp tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không thực
hiện bổ sung hồ trong thời hạn 30 ngày từ ngày yêu cầu bổ sung hoặc không
nộp phí thẩm định trong thời hạn 05 ngày từ ngày thông báo lần đầu, quan cấp
giấy phép hoạt động điện lựcquyền từ chối hồ sơ.
b) Trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động điện lực không qua trực
tuyến được thực hiện như sau:
156
1. Tổ chức đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực gửi
cho quan thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động điện lực 01 bộ hồ theo
quy địnhchịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của hồ đề nghị cấp
giấy phép.
2. Trường hợp nhiều tổ chức tham gia hoạt động điện lực cùng lĩnh vực cụ
thể, phảivăn bản uỷ quyền cho một tổ chức đại diện thực hiện thủ tục đề nghị
cấp giấy phép hoạt động điện lực.
3. Trường hợp tổ chức thuê, giao hoặc ủy quyền quản vận hành cho tổ
chức khác, cung cấp hợp đồng, tài liệu liên quan việc thuê, giao hoặc ủy quyền
cho tổ chức khác quảnvận hành.
4. Hình thức nộp hồ sơ: Hồ đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực
thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi trực tiếp hoặc
qua đường dịch vụ bưu chính đến quan cấp giấy phép hoạt động điện lực tại
địa phương. Tài liệu nộp trực tiếpbản chính hoặc bản sao.
5. Trong thời hạn 03 ngày làm việc từ ngày nhận hồ hoặc hồ bổ sung,
quan cấp giấy phép hoạt động điện lực trách nhiệm kiểm tra sự đầy đủ
hợp lệ của hồ theo quy định tại Chương III Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày
04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện
lực về giấy phép hoạt động điện lựcthực hiện như sau:
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ, thực hiện theo quy định tại khoản 2,
khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực;
- Trưng hp h sơ không đầy đ hp l, gi yêu cu b sung h sơ đến t
chc đ ngh cp giy phép hot động đin lc;
- Trường hợp đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không đúng thẩm
quyền hoặc không thuộc đối tượng phải cấp giấy phép hoạt động điện lực, từ chối
hồ thông báo cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
lý do.
6. Trường hợp cấp sửa đổi, bổ sung, cấp gia hạn, cấp lại, trong thời hạn 10
ngày từ ngày nhận được hồ đầy đủ hợp lệ, quan cấp giấy phép hoạt động
điện lựctrách nhiệm thực hiện theo quy định tại các điểm a, b điểm c khoản
2 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện
lực, cụ thể:
- Thẩm định hồ theo điều kiện cấp giấy phép hoạt động điện lực quy định
tại Điều 31 Luật Điện lực Chương II Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04
tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực
về giấy phép hoạt động điện lực; đánh giá hồ thực hiện theo quy định tại Điều
19 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực
157
thông báo thu phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực; trường hợp cần
thiết, gửi văn bản lấy ý kiến của quan, tổ chức liên quan, tổ chức kiểm tra
thực tế tại công trình;
- Trường hợp hồ đáp ứng điều kiện, thực hiện theo quy định tại khoản 5
Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
- Trường hợp không đáp ứng một trong các điều kiện, từ chối hồ thông
báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
do.
7. Trường hợp hồ phức tạp, quan cấp giấy phép hoạt động điện lực
thể gia hạn thời gian thẩm định quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 18 Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực nhưng không quá
10 ngày và phải thông báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt
động điện lực, nêu do. Thời điểm thông báo bằng văn bản trước thời điểm
hết thời gian quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-
CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của
Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
8. Trường hợp đã nộp phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực, thực
hiện cấp giấy phép hoạt động điện lực trong thời hạn quy định tại khoản 2
khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực.
9. Trường hợp tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không thực
hiện bổ sung hồ trong thời hạn 30 ngày từ ngày yêu cầu bổ sung hoặc không
nộp phí thẩm định trong thời hạn 05 ngày từ ngày thông báo lần đầu, quan cấp
giấy phép hoạt động điện lựcquyền từ chối hồ sơ.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số
377, Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa
chỉ số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến:
dichvucong.gov.vn.
158
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ gồm:
* Hồ đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực quy định
tại điểm a, khoản 2, Điều 32 Luật Điện lực
- Văn bn đ ngh cp giy phép hot động đin lc theo Mu 01 quy đnh ti
Ph lc ban hành m theo Ngh đnh s 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025
ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s Điu ca Lut Đin lc v giy pp hot đng
đin lc.
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; giấy chứng nhận đănghợp tác
hoặc quyết định thành lập (đối với các tổ chức không giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp) của tổ chức đề nghị cấp giấy phép.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở
dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
- Trường hợp thay đổi tên tổ chức được cấp phép do chuyển nhượng, chuyển
giao dự án, tách, sáp nhập tổ chức, ngoài các tài liệu quy định tại điểm a, điểm b
khoản (i) này, cung cấp tài liệu chứng minh việc chuyển nhượng, chuyển giao tài
sản, tài liệu về việc tách, sáp nhập tổ chức chuyển giao đội ngũ quản kỹ
thuật, quản kinh doanh, đội ngũ trực tiếp tham gia công tác vận hành hoặc tài
liệu về đội ngũ quản kỹ thuật, quản kinh doanh, đội ngũ trực tiếp tham gia
công tác vận hành tương ứng với lĩnh vực hoạt động điện lực theo quy định tại
các khoản 3, 4 khoản 5 Điều 8; các khoản 3, 4 khoản 5 Điều 9; các khoản
3, 4 khoản 5 Điều 10; khoản 3 khoản 4 Điều 11; khoản 3 khoản 4 Điều
12 của Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
Cụ thể:
- Đối với lĩnh vực phát điện: Các tài liệu quy định tại các khoản 3, 4 khoản
5 Điều 8 của Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện
lực, cụ thể:
159
+ Danh sách trích ngang đội ngũ quản kỹ thuật, đội ngũ trực tiếp tham gia
công tác vận hành theo Mẫu 02 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
+ Hồ của người quản kỹ thuật: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; bản khai
quá trình công tác trong lĩnh vực phát điện xác nhận của người sử dụng lao
động theo Mẫu 03 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
+ Hồ của người trực tiếp tham gia công tác vận hành: Bằng tốt nghiệp,
chứng nhận vận hành nhà máy điện, thẻ an toàn điện; Hợp đồng lao động với đơn
vị quản lý, vận hành nhà máy điện.
- Đối với lĩnh vực truyền tải điện: Các tài liệu quy định tại các khoản 3, 4 và
khoản 5 Điều 9 của Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực, cụ thể:
+ Danh sách trích ngang đội ngũ quản kỹ thuật, đội ngũ trực tiếp tham gia
công tác vận hành theo Mẫu 02 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
+ Hồ của người quản kỹ thuật: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; bản khai
quá trình công tác trong lĩnh vực truyền tải điện xác nhận của người s dụng
lao động theo Mẫu 03 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
+ Hồ của người trực tiếp tham gia công tác vận hành: Bằng tốt nghiệp,
chứng nhận vận hành trạm điện phù hợp theo cấp điện áp, tài liệu về kết quả tập
huấn sát hạch đạt yêu cầu về an toàn điện thẻ an toàn điện; Hợp đồng lao động
với đơn vị quản lý, vận hành lưới điện truyền tải.
- Đối với lĩnh vực phân phối điện: Các tài liệu quy định tại các khoản 3, 4 và
khoản 5 Điều 10 của Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt
động điện lực, cụ thể:
+ Danh sách trích ngang đội ngũ quản kỹ thuật, đội ngũ trực tiếp tham gia
công tác vận hành theo Mẫu 02 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
+ H sơ ca người qun k thut: Bng tt nghip đại hc tr lên; bn khai
quá trình công tác trong lĩnh vc phân phi đin hoc truyn ti đin có c nhn ca
người s dng lao động theo Mu 03 quy đnh ti Ph lc bannh kèm theo Ngh
định s 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 ca Cnh ph quy đnh chi tiết
160
mt s Điu ca Lut Đin lc v giy pp hot động đin lc.
+ Hồ của người trực tiếp tham gia công tác vận hành: Bằng tốt nghiệp,
chứng nhận vận hành trạm điện phù hợp theo cấp điện áp, thẻ an toàn điện; Hợp
đồng lao động với đơn vị quản lý, vận hành lưới điện phân phối.
- Đối với lĩnh vực bán buôn điện: Các tài liệu quy định tại các khoản 3
khoản 4 Điều 11 của Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt
động điện lực, cụ thể:
+ Danh sách trích ngang đội ngũ kinh doanh bán buôn điện theo Mẫu 02 quy
định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng
3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về
giấy phép hoạt động điện lực.
+ Hồ của người quản kinh doanh bán buôn điện: Bằng tốt nghiệp đại
học trở lên; bản khai quá trình công tác trong lĩnh vực kinh doanh mua bán điện
xác nhận của người sử dụng lao động theo Mẫu 03 quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực.
- Đối với lĩnh vực bán lẻ điện: Các tài liệu quy định tại các khoản 3 khoản
4 Điều 12 của Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện
lực, cụ thể:
+ Danh ch trích ngang đội ngũ kinh doanh bán l đin theo Mu 02 quy đnh
ti Ph lc ban hành m theo Ngh định s 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm
2025 ca Chính ph quy định chi tiết mt s Điu ca Lut Đin lc v giy phép
hot động đin lc.
+ Hồ của người quản lý kinh doanh bán lẻ điện: Bằng tốt nghiệp đại học
trở lên; bản khai quá trình công tác trong lĩnh vực kinh doanh mua bán điện
xác nhận của người sử dụng lao động theo Mẫu 03 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
* H sơ đ ngh cp sa đổi, b sung giy phép hot đng đin lc quy định
ti đim b khon 2 điu 32 Lut Đin lc, h sơ gm:
- Văn bản đề nghị của quan quản lý nhà nướcthẩm quyền.
- Các tài liệu liên quan đến đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động
điện lực để bảo vệ lợi ích quốc phòng, an ninh quốc gia, lợi ích kinh tế - hội,
lợi ích công cộng.
* H sơ đề ngh cp sa đổi, b sung giy pp hot đng đin lc quy định
ti đim c khon 2 điu 32 Lut Đin lc, h sơ gm:
- Văn bản đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực.
161
- Các tài liệu liên quan đến nội dung sai sót ghi trong giấy phép hoạt động
điện lực đã cấp.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ
(5) Thời hạn giải quyết:
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủhợp lệ
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, nhân tham gia hoạt động điện
lực trong lĩnh vực phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán
lẻ điện
(7) quan giải quyết TTHC:
- quan trực tiếp thực hiện: S ng Thương.
- quan có thẩm quyền quyết định: y ban nhân dân tnh.
(8) Kết qu thc hin TTHC: Giy phép hot đng đin lc.
(9) Phí, lệ phí: Phí thẩm định
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo biểu thu phí (STT 44) tại
khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ
Tài chính.
- Hoạt động bán lẻ điện: 175.000 đồng.
- Hoạt động phân phối điện: 200.000 đồng.
- Hoạt động phát điện: 525.000 đồng.
- Hoạt động vấn chuyên nghành điện: 200.000 đồng.
- Hoạt động truyền tải điện: 6.225.000 đồng.
- Hoạt động bán buôn điện: 4.800.000 đồng.
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện: Theo Thông số 106/2020/TT-BCT ngày
08 tháng 12 năm 2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực và các văn bản sửa
đổi, thay thế).
- Hoạt động bán lẻ điện: 350.000 đồng.
- Hoạt động phân phối điện: 400.000 đồng.
- Hoạt động phát điện: 1050.000 đồng.
- Hoạt động vấn chuyên nghành điện: 400.000 đồng.
- Hoạt động truyền tải điện: 12.450.000 đồng.
- Hoạt động bán buôn điện: 9.600.000 đồng.
* Lưu ý: Miễn phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực quy định tại
Biểu mức thu phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực ban hành kèm theo
Thông số 106/2020/TT-BTC _ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ Tài chính
162
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định cấp giấy
phép hoạt động điện lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 đối với trường hợp
cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực do thay đổi địa chỉ trụ sở chính
khi thực hiện sửa đổi, bổ sung giấy phép do sắp xếp, tổ chức lại đơn vị hành chính
các cấp.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản đề nghị cấp theo mẫu 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
- Danh sách trích ngang đội ngũ quảnkỹ thuật, đội ngũ trực tiếp tham gia
công tác vận hành theo mẫu 02 quy định tại Phụ lục Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
- Bản khai quá trình công tác trong lĩnh vực phát điện có xác nhận của người
sử dụng lao động theo Mẫu 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
(11) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện TTHC:
Các điều kiện đã được quy định tại Điều 3, 4, 5, 6, 7 Nghị định số
61/2025/NĐ-CP.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15.
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 106/2020/TT-BCT ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định cấp
giấy phép hoạt động điện lực.
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
163
a) Thời hạn giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ hợp
lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 80 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức (trực tiếp, qua dịch vụ
bưu chính công ích, dịch vụ công
trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính
công tỉnh)
1
4
ngày
(02 giờ)
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng
1
4
ngày
(02 giờ)
Chuyên viên Phòng
Quảnnăng lượng
05 ngày
(40 giờ)
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
văn bản thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp
lệ: xem xét, có văn bản trả lời (trong
10 ngày)
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng
½ ngày
(04 giờ)
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
1
2
ngày
(04 giờ)
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ
đến Bộ phận Một cửa Văn phòng
UBND tỉnh
Văn phòng Sở
1
4
ngày
(02 giờ)
5
Tiếp nhận hồ Sở Công Thương,
chuyển đến Phòng chuyên môn
thuộc Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh
1
4
ngày
(02 giờ)
6
Thẩm định hồ
Chuyên viên Phòng
Chuyên môn thuộc Văn
phòng UBND tỉnh
01 ngày
(08 giờ)
7
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc Văn
phòng UBND tỉnh
1
4
ngày
(02 giờ)
8
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng
Văn phòng UBND tỉnh
1
2
ngày
(04 giờ)
9
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
01 ngày
(08 giờ)
10
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả
đến Bộ phận TN TKQ của Sở
Công Thương
Văn thưBộ phận
TN và TKQ của Văn
phòng UBND tỉnh
1
4
ngày
(02 giờ)
164
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
11
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức chuyển đến Bộ phận TN
TKQ Sở Công Thương (TT PVHCC
tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
1
4
ngày
(02 giờ)
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản năng lượng
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
1
4
ngày
(02 giờ)
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng phân
công chuyên viên
1
4
ngày
(02 giờ)
Chuyên viên Phòng
Quảnnăng lượng
05 ngày
(40 giờ)
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc
không đủ điều kiện giải quyết, phải
văn bản thông báo cụ thể, thời hạn
thông báo/yêu cầu bổ sung thực hiện
theo quy định của từng thủ tục, không
theo thời hạn giải quyết)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 10
ngày)
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng xem
xét hồ sơ, chuyển lãnh
đạo Sở
½ ngày
(04 giờ)
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
1
2
ngày
(04 giờ)
5
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Một cửa Văn phòng UBND
tỉnh
Văn thư Sở
1
4
ngày
(02 giờ)
6
Tiếp nhận hồ Sở Công Thương,
chuyển đến Phòng chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh
1
4
ngày
(02 giờ)
7
Thẩm định hồ
Phòng chuyên môn
thuộc Văn phòng
UBND tỉnh
01 ngày
(08 giờ)
8
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND
tỉnh
1
4
ngày
(02 giờ)
165
9
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
1
2
ngày
(04 giờ)
10
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
1
2
ngày
(04 giờ)
11
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến
Sở Công Thương (qua Bộ phận TN
TKQ của Sở)
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
1
4
ngày
(02 giờ)
12
Chuyển kết quả đến Trung tâm
PVHCC cấp hoặc nơi được giao
tiếp nhận
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
1
4
ngày
(02 giờ)
13
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
166
Mẫu 01
TÊN T CHỨC ĐỀ NGHỊ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/…
……., ngày …. tháng …. năm …..
ĐỀ NGHỊ
Cấp mới/Cấp sửa đổi, bổ sung/Cấp lại/Cấp gia hạn/Thu hồi giấy phép
hoạt động điện lực
1
Kính gửi: quan có thẩm quyền tiếp nhậncấp giấy
phép hoạt động điện lực
2
…………………
Tên t chức đề nghị:……………………………………………………
quan cấp trên trực tiếp (nếu
có): ………………………..…………………...
tr sở chính tại:………Điện thoại:…..……..Fax:……....
Email:…………....
Thành lập theo Giấy phép đầu tư/Quyết định thành lập số:…………………
ngày ... tháng ... năm ...
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp do ....................................... cấp,
số doanh nghiệp……….. , đănglần ... ngày ... tháng ... năm ...
Giấy phép hoạt động điện lực số: …………….. do ……….. cấp
ngày……………(nếu có).
Đề nghị cấp mới/cấp sửa đổi, bổ sung/cấp lại/cấp gia hạn/thu hồi giấy phép
hoạt động điện lực đối với lĩnh vực, phạm vi, thời hạn hoạt động sau đây:
- ……………………………………………………………
do đề nghị (trường hợp cấp sửa đổi, bổ sung, cấp lạicấp gia hạn giấy
phép hoạt động điện lực):
- …………………………………………………………………
Các giấy tờ kèm theo (thể hiện tại phụ lục kèm theo):
Đề nghị
3
………………………………. cấp giấy phép hoạt động điện lực
cho ..................................................
16
……………………………
17
xin cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp
luật về tính chính xác/hợp pháp/hợp lệ của toàn bộ nội dung hồ đề nghị cấp/cấp
sửa đổi, bổ sung/cấp lại/cấp gia hạn/thu hồi giấy phép hoạt động điện lực, hoạt
động đúng lĩnh vực phạm vi được cấp phép, đồng thời tuân thủ các quy định
trong giấy phép hoạt động điện lực.
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu)
________________________________
1
Ghi đúng một trong các đề nghị: Cấp hoặc Cấp sửa đổi, bổ sung hoặc Cấp lại hoặc Cấp gia hạn hoặc Thu hồi
giấy phép hoạt động điện lực.
2
Gửi quan có thẩm quyền cấp giấy phép: Bộ Công Thương hoặc đơn vị trực thuộc được Bộ Công Thương ủy
quyền, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được ủy quyền cấp.
3
Tên quan có thẩm quyền cấp giấy phép.
16,2
Tên tổ chức đề nghị.
167
Mẫu 02
DANH SÁCH
TRÍCH NGANG NGƯI TRC TIP QUN LÝ K THUT, QUN LÝ KINH
DOANH VÀ ĐỘI NGŨ TRC TIP THAM GIA CÔNG C VN HÀNH
(Cho lĩnh vực hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện,
bán lẻ điện)
STT
H và tên
Ngày
tháng
năm sinh
Mã s định
danh (nếu
có)
Chức vụ
Trình độ
chuyên
môn
Thâm niên
công tác
trong lĩnh
vực đề nghị
cấp
phép (năm)
Ghi chú
I
Người trực tiếp quảnkỹ thuật, trực tiếp quản lý kinh doanh
1
II
Đội ngũ trưởng ca vận hành (đối với hoạt động phát điện, phân phối, truyền tải điện)
1
2
3
4
...
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu)
168
Mẫu 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
...., ngày ... tháng ... năm ...
BẢN KHAI QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN
(Áp dụng đối với người quảnkỹ thuật, quản lý kinh doanh)
I. Thông tin cá nhân
- ……………………………………………………………………………..
- ……………………………………………………………………………..
II. Quá trình đào tạo
- ……………………………………………………………………………..
- ……………………………………………………………………………..
III. Quá trình công tác
Thời gian
Đơn v công tác
V trí công tác/Công
việc thực hiện
Từ... đến ...
T ... đến ...
T ... đến ...
……………
Tôi xin cam đoan các thông tin trên đây chính xác hoàn toàn chịu trách
nhiệm trước pháp luật.
NGƯỜI KHAI
(Ký tên, ghi rõ h tên)
XÁC NHẬN CỦA QUAN, TỔ
CHỨC SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
(Ký tên, đóng dấu
169
8. Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh (trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng) - 1.013420
(1) Trình tự thực hiện:
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc từ ngày nhận hồ hoặc hồ bổ sung,
quan cấp giấy phép hoạt động điện lựctrách nhiệm kiểm tra sự đầy đủ hợp lệ
của hồ theo quy định tại Chương III Nghị định số 61/2025/NĐ-CP thực hiện
như sau:
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ, thực hiện theo quy định tại khoản 2,
khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP;
+ Trường hợp hồ không đầy đủhợp lệ, gửi yêu cầu bổ sung hồ đến tổ
chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực;
+ Trường hợp đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không đúng thẩm quyền
hoặc không thuộc đối tượng phải cấp giấy phép hoạt động điện lực, từ chối hồ
thông báo cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu rõ lý do.
- Trường hợp cấp lại, trong thời hạn 10 ngày từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ, quan cấp giấy phép hoạt động điện lực có trách nhiệm:
+ Thẩm định hồ theo điều kiện cấp giấy phép hoạt động điện lực quy định
tại Điều 31 Luật Điện lực Chương II của Nghị định số 61/2025/NĐ-CP; đánh giá
hồ thực hiện theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP thông
báo thu phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực; trường hợp cần thiết, gửi
văn bản lấy ý kiến của quan, tổ chức liên quan, tổ chức kiểm tra thực tế tại
công trình;
+Trưng hp h sơ đáp ng điu kin, thc hin theo quy định ti khon 5 Điu 18
Ngh đnh s 61/2025/NĐ-CP;
+Trường hợp không đáp ứng một trong các điều kiện, từ chối hồ thông
báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
do.
- Trường hợp hồ phức tạp, quan cấp giấy phép hoạt động điện lực thể
gia hạn thời gian thẩm định quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 18 Nghị định số
61/2025/NĐ-CP nhưng không quá 10 ngày phải thông báo bằng văn bản cho tổ
chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu do. Thời điểm thông báo
bằng văn bản trước thời điểm hết thời gian quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 18
Nghị định số 61/2025/NĐ-CP.
- Trường hợp đã nộp phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực, thực hiện
cấp giấy phép hoạt động điện lực trong thời hạn quy định tại khoản 3 Điều 18 Nghị
định số 61/2025/NĐ-CP.
- Trường hợp tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không thực hiện
170
bổ sung hồ trong thời hạn 30 ngày từ ngày yêu cầu bổ sung hoặc không nộp phí
thẩm định trong thời hạn 05 ngày từ ngày thông báo lần đầu, quan cấp giấy phép
hoạt động điện lựcquyền từ chối hồ sơ.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ gồm:
- Văn bản đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực theo Mẫu 01 quy định tại
Phụ lục ban hành kèm theo
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; giấy chứng nhận đănghợp tác xã
hoặc quyết định thành lập (đối với các tổ chức không giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp) của tổ chức đề nghị cấp giấy phép.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu).
171
- Bản cam kết tự chịu trách nhiệm của tổ chức về việc mất giấy phép hoạt động
điện lực đối với trường hợp bị mất giấy phép hoạt động điện lực.
- Bản chính giấy phép hoạt động điện lực đã được cấp đối với trường hợp bị
hỏng giấy phép hoạt động điện lực.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ
(5) Thời hạn giải quyết:
10 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ hợp lệ theo quy định.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động điện lực
(7) quan giải quyết TTHC:
- quan trực tiếp thực hiện: S ng Thương.
- quan có thẩm quyền quyết định: y ban nhân dân tnh.
(8) Kết qu thc hin TTHC: Giy phép hot đng đin lc
(9) Phí, lệ phí: Phí thẩm định
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: phí thẩm định theo biểu thu phí
(STT 44) tại khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm
2025 của Bộ Tài chính.
- Hoạt động phát điện: 1.050.000 đồng
- Hoạt động phân phối điện: 400.000 đồng
- Hoạt động bán lẻ điện: 350.000 đồng
- Hoạt động truyền tải điện: 12.450.000 đồng
- Hoạt động bán buôn điện: 9.600.000 đồng
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện: Phí thẩm định (Theo Thông số
106/2020/TT-BCT ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực
và các văn bản sửa đổi, thay thế).
- Hoạt động phát điện: 2.100.000 đồng
- Hoạt động phân phối điện: 800.000 đồng
- Hoạt động bán lẻ điện: 700.000 đồng
- Hoạt động truyền tải điện: 24.900.000 đồng
- Hoạt động bán buôn điện: 19.200.000 đồng
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản đề nghị theo mẫu 01 quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị định
172
số 61/2025/NĐ-CP .
(11) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện TTHC: Không quy định
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15.
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 106/2020/TT-BCT ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép
hoạt động điện lực.
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính
Quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp
người dân.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủhợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 80 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức (trực tiếp, qua dịch vụ
bưu chính công ích, dịch vụ công
trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính
công tỉnh)
1
4
ngày
(02 giờ)
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng
1
4
ngày
(02 giờ)
Chuyên viên Phòng
Quảnnăng lượng
05 ngày
(40 giờ)
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
văn bản thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng
½ ngày
(04 giờ)
173
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp
lệ: xem xét, có văn bản trả lời (trong
10 ngày)
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
1
2
ngày
(04 giờ)
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ
đến Bộ phận Một cửa Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở
1
4
ngày
(02 giờ)
5
Tiếp nhận hồ Sở Công Thương,
chuyển đến Phòng chuyên môn
thuộc Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh
1
4
ngày
(02 giờ)
6
Thẩm định hồ
Chuyên viên Phòng
Chuyên môn thuộc Văn
phòng UBND tỉnh
01 ngày
(08 giờ)
7
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc Văn
phòng UBND tỉnh
1
4
ngày
(02 giờ)
8
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng
Văn phòng UBND tỉnh
1
2
ngày
(04 giờ)
9
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
01 ngày
(08 giờ)
10
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả
đến Bộ phận TN TKQ của Sở
Công Thương
Văn thưBộ phận
TN và TKQ của Văn
phòng UBND tỉnh
1
4
ngày
(02 giờ)
11
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức chuyển đến Bộ phận TN
TKQ Sở Công Thương (TT PVHCC
tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
1
4
ngày
(02 giờ)
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Quản năng lượng thuộc
Sở Công Thương
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
1
4
ngày
(02 giờ)
174
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng phân
công chuyên viên
1
4
ngày
(02 giờ)
Chuyên viên Phòng
Quảnnăng lượng
05 ngày
(40 giờ)
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc
không đủ điều kiện giải quyết, phải
văn bản thông báo cụ thể, thời hạn
thông báo/yêu cầu bổ sung thực hiện
theo quy định của từng thủ tục, không
theo thời hạn giải quyết)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 10
ngày)
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng xem
xét hồ sơ, chuyển lãnh
đạo Sở
½ ngày
(04 giờ)
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
½ ngày
(04 giờ)
5
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Một cửa Văn phòng UBND
tỉnh
Văn thư Sở
1
4
ngày
(02 giờ)
6
Tiếp nhận hồ Sở Công Thương,
chuyển đến Phòng chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh
1
4
ngày
(02 giờ)
7
Thẩm định hồ
Phòng chuyên môn
thuộc Văn phòng
UBND tỉnh
01 ngày
(08 giờ)
8
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND
tỉnh
1
4
ngày
(02 giờ)
9
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
1
2
ngày
(04 giờ)
10
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
½ ngày
(04 giờ)
11
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến
Sở Công Thương (qua Bộ phận TN
TKQ của Sở)
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
1
4
ngày
(02 giờ)
175
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
12
Chuyển kết quả đến Trung tâm
PVHCC cấp hoặc nơi được giao
tiếp nhận
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
1
4
ngày
(02 giờ)
13
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
176
Mẫu 01
TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/…
……., ngày …. tháng …. năm …..
ĐỀ NGHỊ
Cấp mới/Cấp sửa đổi, bổ sung/Cấp lại/Cấp gia hạn/Thu hồi giấy phép
hoạt động điện lực
1
Kính gửi: quan có thẩm quyền tiếp nhậncấp giấy phép
hoạt động điện lực
2
…………………
Tên t chức đề nghị:………………………………………………………
quan cấp trên trực tiếp (nếu có): ………………………..……………
Có tr sở chính tại:………Điện thoại:….. …..Fax:…….... Email:…………....
Thành lập theo Giấy phép đầu tư/Quyết định thành lập số:…………………
ngày ... tháng ... năm ...
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp do ....................................... cấp,
số doanh nghiệp……….. , đănglần ... ngày ... tháng ... năm ...
Giấy phép hoạt động điện lực số: …………….. do ……….. cấp
ngày……………(nếu có).
Đề nghị cấp mới/cấp sửa đổi, bổ sung/cấp lại/cấp gia hạn/thu hồi giấy phép
hoạt động điện lực đối với lĩnh vực, phạm vi, thời hạn hoạt động sau đây:
- …………………………………………………………………………
do đề nghị (trường hợp cấp sửa đổi, bổ sung, cấp lại cấp gia hạn giấy
phép hoạt động điện lực):
- ………………………………………………………………………………
Các giấy tờ kèm theo (thể hiện tại phụ lục kèm theo):
Đề nghị
3
………………………………. cấp giấy phép hoạt động điện lực
cho ..................................................
18
……………………………
19
xin cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật
về tính chính xác/hợp pháp/hợp lệ của toàn bộ nội dung hồ đề nghị cấp/cấp sửa
đổi, bổ sung/cấp lại/cấp gia hạn/thu hồi giấy phép hoạt động điện lực, hoạt động đúng
lĩnh vực phạm vi được cấp phép, đồng thời tuân thủ các quy định trong giấy phép
hoạt động điện lực.
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu)
________________________________
1
Ghi đúng một trong các đề nghị: Cấp hoặc Cấp sửa đổi, bổ sung hoặc Cấp lại hoặc Cấp gia hạn hoặc Thu hồi giấy phép hoạt động
điện lực.
2
Gửi quan thẩm quyền cấp giấy phép: Bộ Công Thương hoặc đơn vị trực thuộc được Bộ Công Thương ủy quyền, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh hoặc quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được ủy quyền cấp.
3
Tên quan có thẩm quyền cấp giấy phép
IV. LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC
18,2
Tên tổ chức đề nghị.
177
1. Phê duyệt danh mục đầu lưới điện trung áp, hạ áp - 1.013394
(1) Trình tự thực hiện:
- Đơn vị điện lực, nhà đầu đề nghị đầu lưới điện trung áp, hạ áp trong
phương án phát triển mạng lưới cấp điện trong quy hoạch tỉnh nộp 01 bộ hồ trình
phê duyệt danh mục đầu lưới điện trung áp, hạ áp trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương hoặc gửi qua
đường bưu chính hoặc nộp trực tiếp tại Sở Công Thương tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Công Thương
có trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ chưa đầy
đủ, hợp lệ, Sở Công Thương văn bản yêu cầu đơn vị điện lực, nhà đầu sửa đổi,
bổ sung hồ sơ.
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ hợp lệ
theo quy định, Sở Công Thương lập báo cáo thẩm định gồm các nội dung thẩm định
theo quy định tại khoản 2 Điều 13 Nghị định số 56/2025/NĐ-CP, trình Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh phê duyệt.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ báo cáo thẩm
định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét phê duyệt danh mục đầu lưới điện trung
áp, hạ áp theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 56/2025/NĐ-
CP. Trường hợp không phê duyệt, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trả lời đơn vị điện lực,
nhà đầu bằng văn bản và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
178
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ gồm:
- Tờ trình đề nghị phê duyệt danh mục đầu lưới điện trung áp, hạ áp theo Mẫu
số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 56/2025/NĐ-CP.
- Tài liệu về cách pháp của đơn vị điện lực, nhà đầu tư, bao gồm: thẻ căn
cước, thẻ căn cước công dân, hộ chiếu còn hiệu lực, các giấy tờ chứng thực cá nhân
khác đối với cá nhân; thông tin mã số doanh nghiệp đối với tổ chức.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ liệu
quốc gia về dân để thay thế thành phần hồ Căn cước công dân.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác không
đầy đủ dữ liệu trên sở dữ liệu quốc gia về dân cư, quan giải quyết TTHC yêu cầu
doanh nghiệp bổ sung Bản sao căn cước công dân theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu)
- Tài liệu minh chứng năng lực tài chính của đơn vị điện lực, nhà đầu gồm
một trong các tài liệu sau: báo cáo tài chính 02 năm gần nhất của đơn vị điện lực, nhà
đầu tư; cam kết hỗ trợ tài chính của công ty mẹ; cam kết hỗ trợ tài chính của tổ chức
tài chính; bảo lãnh về năng lực tài chính của nhà đầu tư; tài liệu khác chứng minh
năng lực tài chính của nhà đầu tư.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ
(5) Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ, cụ thể:
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ họp lệ
theo quy định, Sở Công Thương lập báo cáo thẩm định gồm các nội dung thẩm định
theo quy định tại khoản 2 Điều 13 Nghị định số 56/2025/NĐ-CP.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ báo cáo thẩm
định, UBND Tỉnh xem xét phê duyệt danh mục đầu lưới điện trung áp, hạ áp.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Đơn vị điện lực, nhà đầu đề nghị đầu lưới
điện trung áp, hạ áp trong phương án phát triển mạng lưới cấp điện trong quy hoạch
tỉnh.
(7) quan giải quyết TTHC:
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Công Thương.
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định phê duyệt danh mục đầu lưới điện
trung áp, hạ áp theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo
179
(9) Phí, lệ phí: Không quy định
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Tờ trình đề nghị phê duyệt danh mục đầu
lưới điện trung áp, hạ áp theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 56/2025/NĐ-CP
(11) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện TTHC: Không quy định
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Điện lực số 61/2025/QH15.
- Nghị định số 56/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy
định về quy hoạch phát triển điện lực, phương án phát triển mạng lưới cấp điện, đầu
xây dựng dự án điện lực đấu thầu lựa chọn nhà thầu đầu dự án kinh doanh
điện lực.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 96 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức (trực tiếp, qua dịch vụ bưu
chính công ích, dịch vụ công trực
tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
02 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnnăng lượng
48 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng
04 giờ
180
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 12
ngày làm việc)
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
04 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Một cửa Văn phòng UBND
tỉnh
Văn thư Sở
02 giờ
5
Tiếp nhận hồ Sở Công Thương,
chuyển đến Phòng chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh
02 giờ
6
Thẩm định hồ
Chuyên viên Phòng
Chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND
tỉnh
12 giờ
7
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND
tỉnh
04 giờ
8
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng
Văn phòng UBND
tỉnh
04 giờ
9
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
08 giờ
10
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến
Bộ phận TN TKQ của Sở Công
Thương
Văn thưBộ phận
TN và TKQ của Văn
phòng UBND tỉnh
02 giờ
11
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức chuyển đến Bộ phận TN
TKQ Sở Công Thương (TT PVHCC
tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
02 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản năng lượng
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
02 giờ
181
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng phân
công chuyên viên
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnnăng lượng
48 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc
không đủ điều kiện giải quyết, phải
văn bản thông báo cụ thể, thời hạn
thông báo/yêu cầu bổ sung thực hiện
theo quy định của từng thủ tục, không
theo thời hạn giải quyết)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 12
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng xem xét
hồ sơ, chuyển lãnh
đạo Sở
04 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
04 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Một cửa Văn phòng UBND
tỉnh
Văn thư Sở
02 giờ
6
Tiếp nhận hồ Sở Công Thương,
chuyển đến Phòng chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh
02 giờ
7
Thẩm định hồ
Phòng chuyên môn
thuộc Văn phòng
UBND tỉnh
08 giờ
8
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND
tỉnh
04 giờ
9
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
04 giờ
10
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
08 giờ
11
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến
Sở Công Thương (qua Bộ phận TN
TKQ của Sở)
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
02 giờ
12
Chuyển kết quả đến Trung tâm
PVHCC cấp hoặc nơi được giao
tiếp nhận
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
02 giờ
182
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
13
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
Mẫu số 01
TÊN TỔ CHỨC
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày ….. tháng …. năm ……
TỜ TRÌNH
Phê duyệt danh mục (hoặc phê duyệt điều chỉnh danh mục) đầu lưới điện
trung áp, hạ áp)
Kính gửi: Sở Công Thương tỉnh …....
Căn cứ Luật Điện lực số 61/2025/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 56/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định về quy hoạch phát triển điện lực, phương án phát triển mạng lưới cấp điện,
đầu xây dựng dự án điện lực đấu thầu lựa chọn nhà thầu đầu dự án kinh
doanh điện lực;
Tổ đơn vị điện lực/Nhà đầu tư) trình Sở Công Thương tỉnh …………… thẩm
định đề nghị phê duyệt danh mục (hoặc phê duyệt điều chỉnh danhmục) đầu lưới
điện trung áp, hạ áp.
I. THÔNG TIN DANH MỤC DỰ ÁN
1. Danh mục dự án bao gồm các thông tin: tên dự án, quy dự kiến (công
suất, cấp điện áp, chiều dài, ...), dự kiến (vốn đầu tư, nguồn vốn, tiến độ, khu vực cấp
điện, nhu cầu sử dụng đất) theo phụ lục đính kèm.
2. Tên đơn vị điện lực/nhà đầu các thông tin để liên lạc (điện thoại, địa
chỉ): .................
3. Sự cần thiết đầu tư, mục tiêu đầu tiên; sự phù hợp với phương án phát triển
mạng lưới cấp điện trong quy hoạch tỉnh.
Trường hơp tờ trình phê duyệt điều chỉnh danh mục: bổ sung thông tin tình
hình triển khai dự án thuộc danh mục, tài liệu liên quan đến việc điều chỉnh (nếu có).
II. DANH MỤC HỒ GỬI KÈM THEO BAO GỒM
1. Tài liệu về cách pháp lý của đơn vị điện lực, nhà đầu tư, bao gồm:
+ Thẻ căn cước, thẻ căn cước công dân, hộ chiếu còn hiệu lực, các giấy tờ chứng
thực cá nhân khác đối với cá nhân; thông tin mã số doanh nghiệp đối với tổ chức.
2. Tài liệu minh chứng năng lực tài chính của đơn vị điện lực, nhà đầu gồm
một trong các tài liệu sau: báo cáo tài chính 02 năm gần nhất của đơn vị điện lực, nhà
183
đầu tư; cam kết hỗ trợ tài chính của công ty mẹ; cam kết hỗ trợ tài chính của tổ chức
tài chính; bảo lãnh về năng lực tài chính của nhà đầu tư; tài liệu khác chứng minh
năng lực tài chính của nhà đầu tư.
(Tên Đơn vị điện lực/Nhà đầu tư) trình Sở Công Thương tỉnh ......... thẩm định
danh mục (hoặc điều chỉnh danh mục) đầu lưới điện trung áp, hạ áp theo các nội
dung nêu trên ./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: …..
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụđóng dấu)
Phụ lục : Danh mục (hoặc điều chỉnh danh mục) đầu lưới điện trung áp, hạ
áp
TT
Tên dự
án
Quy mô
dự kiến
bộ
vốn đầu
Nguồn
vốn đầu
Dự kiến
tiến độ
Dự kiến
khu vực
cấp
điện
Dự kiến
nhu cầu
sử dụng
đất (ha)
1
2
3
185
V. LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
1. Sửa đổi, bổ sung thông tin đăng hoạt động đánh giá tín nhiệm website
thương mại điện tử - 1.000799
(1) Trình tự thực hiện:
Trong trường hợp sửa đổi, bổ sung thông tin đăng hoạt động đánh giá tín
nhiệm website thương mại điện tử, thương nhân, tổ chức phải thông báo sửa đổi, bổ
sung thông tin đăng ký trong thời hạn 7 ngày làm việc kể từ ngày sự thay đổi sau:
a) Thay đổi tên thương nhân, tổ chức;
b) Thay đổi người đại diện của thương nhân, tổ chức; thay đổi người chịu trách
nhiệm về hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử;
c) Thay đổi địa chỉ trụ sở giao dịch hoặc thông tin liên hệ;
d) Thay đổi tiêu chí và quy trình đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử
hoặc các nội dung khác của Đề án hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại
điện tử được quy định tại Khoản 3 Điều 22 Thông số 47/2014/TT-BCT.
Trong thời hạn 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo đầy đủ, chính
xác của thương nhân, tổ chức, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tiến hành xem xét việc xác
nhận hoặc không xác nhận thông tin sửa đổi, bổ sung phản hồi lại cho thương
nhân, tổ chức qua tài khoản truy cập hệ thống đã được cấp; trường hợp không xác
nhận phải nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến của Bộ Công Thương
tại Cổng thông tin quảnhoạt động thương mại điện tử: online.gov.vn
(3) Cách thức thực hiện: nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công online.gov.vn
(4) Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
Thông tin thay đổi bao gồm:
- Thay đổi tên thương nhân, tổ chức;
- Thay đổi người đại diện của thương nhân, tổ chức; thay đổi người chịu trách
nhiệm về hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử;
- Thay đổi địa chỉ trụ sở giao dịch hoặc thông tin liên hệ;
- Thay đổi tiêu chí và quy trình đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử
hoặc các nội dung khác của Đề án hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại
điện tử được quy định tại Khoản 3 Điều 22 Thông số 47/2014/TT-BCT ngày 05
tháng 12 năm 2014 của Bộ Công Thương quy định về quản website thương mại
điện tử.
186
+ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ liệu
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác không
đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp, quan
giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng nhận đăngdoanh
nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
(5) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
thông báo đầy đủ, chính xác của thương nhân, tổ chức.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Đối tượng thông báo website thương mại điện
tử bán hàng là thương nhân, tổ chức hoặc cá nhân đã được cấpsố thuế cá nhân.
(7) quan thực hiện TTHC:
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Công Thương.
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Xác nhận sửa đổi, bổ sung thông tin đăng hoạt
động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử
(9) Phí, lệ phí: Không quy định.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về
thương mại điện tử.
- Nghị định số 85/2021/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2021 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm
2013 của Chính phủ về thương mại điện tử.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 47/2014/TT-BCT ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Bộ Công
Thương quy định về quản lý website thương mại điện tử.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
187
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC: thực hiện theo quy trình Bộ
Công Thương cấu hình tại hệ thống Cổng thông tin quản hoạt động thương mại
điện tử tại địa chỉ online.gov.vn
188
2. Đăng hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử -
1.000880
(1) Trình tự thực hiện:
- Thương nhân, tổ chức trước khi hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương
mại điện tử thực hiện thủ tục đăngvới Sở Công Thương.
Trình tự, thủ tục thực hiện:
Bước 1: Thương nhân, tổ chức tiến hành khai báo thông tin theo mẫu đính
kèm hồ đăng quy định tại Điều 22 Thông số 47/2014/TT-BСТ ngày 05 tháng
12 năm 2014 của Bộ Công Thương quy định về quảnwebsite thương mại điện tử.
Bước 2: Trong thời hạn 15 ngày làm việc, thương nhân, tổ chức nhận thông tin
phản hồi của Sở Công Thương về một trong các nội dung sau:
- Xác nhận hồ đăngđầy đủ, hợp lệ;
- Thông báo hồ đăng không hợp lệ hoặc yêu cầu bổ sung thông tin. Khi
đó thương nhân, tổ chức quay về Bước 1 để khai báo lại hoặc bổ sung các thông tin,
hồ theo yêu cầu. Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông báo
yêu cầu bổ sung thông tin, nếu thương nhân, tổ chức không phản hồi thì hồ
đăng trên hệ thống sẽ bị chấm dứt thương nhân, tổ chức phải tiến hành đăng
lại từ đầu.
Bước 3: Khi xác nhận đăng ký, Sở Công Thương sẽ gửi thông báo về việc xác
nhận đăng cho thương nhân, tổ chức qua địa chỉ thư điện tử đã đăng ký, đồng thời
đưa tên thương nhân, tổ chức vào danh sách các thương nhân, tổ chức cung cấp dịch
vụ đánh giá tín nhiệm đã đăng trên Cổng thông tin Quản hoạt động thương mại
điện tử.
Bước 4: Sau khi được xác nhận đăng ký, biểu tượng tín nhiệm của thương nhân,
tổ chức đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử cùng với danh sách các
website được gắn biểu tượng này sẽ được Sở Công Thương công bố trên Cổng thông
tin Quảnhoạt động thương mại điện từ.
(2) Địa điểm thực hiện:
Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến của Bộ Công Thương
qua Cổng thông tin quảnhoạt động thương mại điện tử (online.gov.vn)
(3) Cách thức thực hiện: nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công online.gov.vn
(4) Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đăng hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử (theo
Mẫu số TMĐT-2 quy định tại Thông số 47/2014/TT-BCT ngày 05 tháng 12 năm
2014).
189
- Bản sao được chứng thực Quyết định thành lập (đối với tổ chức), Giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu (đối với thương nhân).
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ liệu
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác không
đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp, quan
giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng nhận đăngdoanh
nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu)
- Đề án hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ
(5) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân hoặc tổ chức sở hữu ứng dụng
cung cấp dịch.
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương
(8) Kết quả thực hiện TTHC: xác nhận đã đăng ký và được công bố công khai
tại danh sách trên Cổng thông tin quảnhoạt động thương mại điện tử.
(9) Phí, lệ phí: Không quy định.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu đính kèm hồ đăng quy định tại
Điều 22 Thông số 47/2014/TT-BСТ.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày ngày 16 tháng 05 năm 2013 của Chính
phủ về thương mại điện tử;
- Nghị định số 85/2021/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2021 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 52/2013/NĐ-CP.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
190
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 120 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức đến Phòng Quản
thương mại (trực tiếp, qua dịch vụ
bưu chính công ích, dịch vụ công
trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
04 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
76 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
văn bản thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa
đổi, bổ sung (trong thời hạn 03 ngày
làm việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp
lệ: xem xét, văn bản trả lời (trong
15 ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
16 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
16 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ
đến Bộ phận Tiếp nhận trả kết
quả Sở Công Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
04 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
191
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức chuyển đến Bộ phận
TN TKQ Sở Công Thương (TT
PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
02 giờ
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức đến Phòng Quản
thương mại thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
04 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
76 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
văn bản thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp
lệ: xem xét, văn bản trả lời (trong
12 ngày và 15 ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
14 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
14 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ
đến Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả
Sở Công Thương (tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
04 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả
đến Sở Công Thương (qua Bộ phận
TN và TKQ của Sở Công Thương)
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
02 giờ
6
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
192
VI. LĨNH VỰC QUẢN LÝ BÁN HÀNG ĐA CẤP
1. Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp - 2.001573
(1) Trình tự thực hiện:
* Trường hợp doanh nghiệp tự nguyện chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp
- Doanh nghiệp nộp hồ thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tới
Sở Công Thương (nộp trực tiếp, trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính).
- Trường hợp hồ không đáp ứng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 18 của
Nghị định số 40/2018/NĐ-CP, Sở Công Thương thông báo sửa đổi, bổ sung trong
thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ. Doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo.
- Trường hợp doanh nghiệp không sửa đổi, bổ sung hồ đúng thời hạn hoặc
hồ của doanh nghiệp không đáp ứng quy định, Sở Công Thương thông báo trả lại
hồ cho doanh nghiệp bằng văn bản, trong đó nêu rõ lý do trả lại hồ sơ.
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ thông báo chấm
dứt hoạt động bán hàng đa cấp hợp lệ, Sở Công Thương ban hành văn bản xác nhận
tiếp nhận hồ thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp, thông báo cho các
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trên toàn quốc theo một trong các phương thức sau: Gửi
qua dịch vụ bưu chính; Thư điện tử công bố trên trang thông tin điện tử của Sở
Công Thương.
- Sở Công Thương công bố trên trang thông tin điện tử của Sở Công Thương về
việc xác nhận tiếp nhận hồ thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp của
doanh nghiệp.
* Trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp do Giấy chứng
nhận đănghoạt động bán hàng đa cấp hết hạn hoặc bị thu hồi
- Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày giấy chứng nhận đăng hoạt
động bán hàng đa cấp hết hiệu lực hoặc bị thu hồi, doanh nghiệp có trách nhiệm nộp
hồ thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tới Sở Công Thương (nộp trực
tiếp, trực tuyến hoặc qua đường dịch vụ bưu chính).
- Tiếp nhận hồ sơ: Doanh nghiệp nộp hồ thông báo chấm dứt hoạt động bán
hàng đa cấp tới Sở Công Thương. Trường hợp hồ không đáp ứng quy định tại
điểm a khoản 1 Điều 18 của Nghị định số 40/2018/NĐ-CP, Sở Công Thương ban
hành thông báo sửa đổi, bổ sung trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ. Doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được thông báo.
Trường hợp doanh nghiệp không sửa đổi, bổ sung hồ đúng thời hạn hoặc hồ
của doanh nghiệp không đáp ứng quy định, Sở Công Thương thông báo trả lại hồ
cho doanh nghiệp bằng văn bản, trong đó nêu rõ lý do trả lại hồ sơ.
193
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ thông báo chấm
dứt hoạt động bán hàng đa cấp hợp lệ, Sở Công Thương ban hành văn bản xác nhận
tiếp nhận hồ thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp, thông báo cho các
Sở Công Thương, thành phố trực thuộc trung ương trên toàn quốc theo một trong các
phương thức sau: Gửi qua dịch vụ bưu chính; Thư điện tử công bố trên trang thông
tin điện tử của Sở Công Thương tỉnh.
Sở Công Thương công bố trên trang thông tin điện tử về việc xác nhận tiếp nhận
hồ thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp của doanh nghiệp.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
* Trường hợp doanh nghiệp tự nguyện chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp
- Thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp theo Mẫu số 06 tại Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị định số 40/2018/NĐ-CP;
- Báo cáo theo Mẫu số 06a tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
18/2023/NĐ-CP;
- 01 bản sao giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp điều chỉnh lần gần nhất
hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương (Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử
dụng thông tin đã có trong sở dữ liệu quốc gia về đăngdoanh nghiệp để thay
thế thành phần hồ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
194
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu).
- 01 bản chính giấy chứng nhận đănghoạt động bán hàng đa cấp;
- 01 bản sao quyết định về việc chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp của chủ
doanh nghiệp nhân hoặc chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên;
quyết định biên bản họp về việc chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp của hội đồng
thành viên nếu công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, của đại hội
đồng cổ đông nếu công ty cổ phần, của các thành viên hợp danh nếu công ty
hợp danh;
* Trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp do Giấy chứng
nhận đănghoạt động bán hàng đa cấp hết hạn hoặc bị thu hồi
- Thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp theo Mẫu số 06 tại Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị định số 40/2018/NĐ-CP;
- Báo cáo theo Mẫu số 06a tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
18/2023/NĐ-CP;
- 01 bản sao giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp điều chỉnh lần gần nhất
hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương (Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử
dụng thông tin đã có trong sở dữ liệu quốc gia về đăngdoanh nghiệp để thay
thế thành phần hồ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu).
- 01 bản chính giấy chứng nhận đănghoạt động bán hàng đa cấp.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ
(5) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Doanh nghiệp bán hàng đa cấp tự nguyện chấm
dứt hoạt động bán hàng đa cấp hoặc chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp do Giấy
chứng nhận đănghoạt động bán hàng đa cấp hết hạn hoặc bị thu hồi.
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương.
195
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Văn bản xác nhận tiếp nhận hồ thông báo
chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp.
(9) Phí, lệ phí: Không quy định.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Mẫu số 06 - Thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 40/2018/NĐ-CP.
- Mẫu số 06a - Báo cáo tình hình hoạt động trước khi chấm dứt hoạt động bán
hàng đa cấp tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 40/2018/NĐ-CP.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về
quảnhoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp;
- Nghị định số 18/2023/NĐ-CP ngày 28 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ sửa
đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018
của Chính phủ về quảnhoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 80 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản thương
mại (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính
công ích, dịch vụ công trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
04 giờ
196
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
48 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 10
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
12 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
08 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
04 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
02 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản thương mại
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
04 giờ
Lãnh đạo Phòng
Quảnthương
mại phân công
chuyên viên
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương
mại thuộc Sở
48 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 03 ngày làm việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 10 ngày
làm việc)
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn thuộc
Sở xem xét hồ sơ,
chuyển lãnh đạo Sở
08 giờ
197
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
Công Thương
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở Công
Thương
08 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
04 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
02 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
198
Mẫu số 06
TÊN DOANH
NGHIỆP
Số: .....
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
......, ngày ....... tháng ....... năm.......
THÔNG BÁO CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG BÁN HÀNG ĐA CẤP
Kính gửi: .............................................
1. Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu số:
Do:
Cấp lần đầu ngày:......../............./.. Lần thay đổi gần nhất:......./........./
Địa chỉ của trụ sở chính:
Điện thoại: Fax:
2. Giấy chứng nhận đănghoạt động bán hàng đa cấp số:
Do: Cấp lần đầu ngày:........../............/
Cấp sửa đổi, bổ sung lần ngày
Thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp như sau:
1. Lý do chấm dứt hoạt động:
2. Thời gian bắt đầu chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp:
3. Thông tin liên hệ tại trụ sở chính:
Người liên hệ:
Chức vụ:
Điện thoại: Fax:
Email:
4. Thông tin liên hệ tại các địa phương nơi doanh nghiệp hoạt động bán hàng đa
cấp:
4.1. Tên tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương:
Chi nhánh/Văn phòng đại diện (nếu có):
Người liên hệ tại địa phương:
Địa chỉ:
Điện thoại: Fax:
Email:
4.2. Tên tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương:
Chi nhánh/Văn phòng đại diện (nếu có):
Người liên hệ tại địa phương:
Địa chỉ:
Điện thoại: Fax:
Email:
199
5. Tài liệu kèm theo:
Doanh nghiệp cam đoan tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật về quảnhoạt
động kinh doanh theo phương thức đa cấp chịu trách nhiệm về tính hợp pháp,
chính xác và trung thực của các văn bản, tài liệu kèm theo.
Đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
(Ký tên và đóng dấu)
200
Mẫu số 06a
TÊN DOANH NGHIỆP
_________
Số: .....
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
......, ngày .... tháng .... năm.....
BÁO CÁO
TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG TRƯỚC KHI CHẤM DỨT
HOẠT ĐỘNG BÁN HÀNG ĐA CẤP
Kính gửi: ……………………….
Tên Doanh nghiệp:……………………………………………………………
Địa chỉ:……………………………………………………………………….
Người liên hệ:……………. Điện thoại: …………… Email:……………..
1. Phạm vi hoạt động bán hàng đa cấp tính đến thời điểm chấm dứt hoạt động
a) Các địa phương nơi doanh nghiệp trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh
STT
Tỉnh/Thành phố
trực thuộc trung
ương
Trụ sở chính/
Chi nhánh/ Văn
phòng đại diện/
Địa điểm
kinh doanh
Địa
chỉ
Người
đứng
đầu
Điện
thoại
liên hệ
Số lượng
người tham
gia BHĐC
1
2
3
b) Các địa phương nơi doanh nghiệpngười đại diện/đầu mối tại địa phương
STT
Tỉnh/Thành phố trực
thuộc trung ương
Tên người đại
diện/
đầu mối
tại địa
phương
Địa
chỉ
Điện thoại
liên hệ
Số lượng người
tham gia BHĐC
1
2
3
2. Số lượng người tham gia bán hàng đa cấp tính đến thời điểm chấm dứt hoạt động:
(Doanh nghiệp cung cấp kèm theo bản điện tử danh sách người tham gia bán hàng đa cấp
bao gồm các chỉ tiêu: họ tên, ngày tháng năm sinh, địa chỉ nơi trú (thường trú hoặc tạm
201
trú), số chứng minh nhân dân hoặc số căn cước công dân hoặc số hộ chiếu, số hợp đồng
tham gia bán hàng đa cấp, số người tham gia, điện thoại liên hệ của người tham gia bán
hàng đa cấp)
3. Doanh thu bán hàng đa cấp từ ngày đầu năm đến ngày chấm dứt hoạt động
Giá trị
TT
Chỉ tiêu
Doanh thu chưa gồm
VAT (triệu đồng)
Doanh thu bao gồm
VAT (triệu đồng)
1
Thực phẩm chức năng/ Thực
phẩm bổ sung sức khỏe
2
Mỹ phẩm
3
Quần áo/Thời trang
4
Thiết bị
5
Đồ gia dụng
6
Khác
7
Tổng cộng
4. Hoa hồng, tiền thưởng, lợi ích kinh tế, khuyến mại trả cho người tham gia bán hàng đa
cấp từ đầu năm đến thời điểm chấm dứt hoạt động
Báo cáo tổng hợp về giá trị hoa hồng, tiền thưởng, lợi ích kinh tế đã trả trong kỳ; giá trị
khuyến mại quy đổi thành tiền trong kỳ; khấu trừ thuế thu nhập nhân của người tham gia
bán hàng đa cấp.
(Doanh nghiệp cung cấp kèm theo bản điện tử danh sách trả thưởng cho người tham gia
bán hàng đa cấp bao gồm các chỉ tiêu: họ tên; số chứng minh nhân dân hoặc số căn cước
công dân hoặc số hộ chiếu; số hợp đồng tham gia bán hàng đa cấp;số người tham gia;
doanh thu bán hàng trong kỳ; giá trị hoa hồng, tiền thưởng, lợi ích kinh tế đã nhận trong
kỳ; giá trị khuyến mại quy đổi thành tiền trong kỳ; khấu trừ thuế thu nhập cá nhân)
5. Thực hiện nghĩa vụ ngân sách đối với nhà nước từ đầu năm đến thời điểm chấm dứt hoạt
động
TT
Chỉ tiêu
Giá trị (triệu
đồng)
1
Thuế môn bài
2
Thuế giá trị gia tăng (VAT)
3
Thuế xuất khẩu
4
Thuế nhập khẩu
5
Thuế thu nhập cá nhân (của người lao động)
6
Thuế thu nhập nhân khai nộp thay người tham gia
BHĐC
7
Thuế thu nhập doanh nghiệp
8
Khác
Tổng cộng
(Nêu rõ hiện nay còn nợ đọng khoản thuế nào hay không)
202
6. Chương trình khuyến mại từ đầu năm đến thời điểm chấm dứt hoạt động
STT
Tên
chương trình
khuyến mại
Thời gian
bắt đầu
Thời gian
kết thúc
Giá trị khuyến mại
đăng ký/ thông báo
Giá trị khuyến
mại thực hiện
1
2
3
(Nêu rõ còn chương trình nào chưa hoàn thành hay không và phương án giải quyết).
7. Mua lại hàng hóa từ người tham gia bán hàng đa cấp từ đầu năm đến thời điểm chấm dứt
hoạt động
Báo cáo tổng hợp số lượng người tham gia bán hàng đa cấp yêu cầu trả lại hàng hóa, tổng
giá trị hàng hóa trả lại, tổng giá trị khấu trừ, tổng giá trị đã chi trảtổng giá trị còn lại.
STT
Họ
tên
CMND/
CCCD/HC
số
người
tham gia
Điện
thoại
Giá trị
hàng hóa
trả lại
Khấu
trừ
Giá trị
đã chi
trả
Giá trị
còn lại
1
2
3
Tổng cộng
(Doanh nghiệp cung cấp kèm theo bản điện tử danh sách người tham gia bán hàng đa cấp
yêu cầu trả lại hàng hóa: họ tên; số chứng minh nhân dân hoặc số căn cước công dân
hoặc số hộ chiếu; số người tham gia; điện thoại liên hệ; giá trị hàng hóa trả lại; giá trị
khấu trừ; giá trị đã chi trả; giá trị còn lại)
8. Việc chấp hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động bán hàng đa cấp
STT
Tên quan ban hành
quyết định xử phạt
Số Quyết
định
Hành
vi
vi
phạm
Số tiền
phạt
Thời điểm chấp hành
quyết định xử phạt
Tổng cộng
(Doanh nghiệp cung cấp kèm bảng thống kết quả chấp hành quyết định xử phạt vi phạm
trong hoạt động bán hàng đa cấp của tất cả các quan thẩm quyền trong quá trình hoạt
động bán hàng đa cấp, kèm theo bản sao quyết định xử phạt biên lai chấp hành quyết
định xử phạt, đồng thời nêu hiện nay còn quyết định xử phạt nào chưa chấp hành hay
không).
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký tên và đóng dấu)
203
2. Đănghoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương - 2.000309
(1) Trình tự thực hiện:
- Doanh nghiệp nộp hồ đăng hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
tới Sở Công Thương nơi doanh nghiệp dự kiến hoạt động.
- Tiếp nhận hồ sơ: Sở Công Thương tiếp nhận hồ xem xét tình đầy đủ,
hợp lệ. Trường hợp hồ chưa đảm bảo tính đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Sở Công Thương thông báo cho doanh nghiệp
sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Thời hạn sửa đổi, bổ sung hồ không quá 15 ngày làm việc
kể từ ngày Sở Công Thương ban hành thông báo. Sở Công Thương trả lại hồ trong
trường hợp doanh nghiệp không sửa đổi, bổ sung hồ trong thời hạn nêu trên.
- Xác nhận đăng hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương: Trường hợp hồ
đã đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Sở
Công Thương gửi cho doanh nghiệp văn bản xác nhận đăng hoạt động bán hàng
đa cấp tại địa phương theo Mẫu số 08 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
40/2018/NĐ-CP. Trường hợp từ chối xác nhận, Sở Công Thương có trách nhiệm trả
lời bằng văn bản, trong đó nêu rõ lý do từ chối.
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày ban hành văn bản xác nhận đăng
hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương, Sở Công Thươngtrách nhiệm công
bố trên trang thông tin điện tử của Sở Công Thương gửi bản sao văn bản xác nhận
tới Bộ Công Thương bằng một trong các cách thức sau: Gửi qua dịch vụ bưu chính;
Thư điện tử; Hệ thống công nghệ thông tin quản bán hàng đa cấp của Ủy ban Cạnh
tranh Quốc gia.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
204
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ gồm:
- Đơn đăng hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương theo Mẫu số 07 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018.
- 01 bản sao giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp hoặc giấy tờ giá trị pháp
tương đương.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu).
- 01 bản sao giấy chứng nhận đănghoạt động bán hàng đa cấp.
- 01 bản sao giấy chứng nhận đăng hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện,
giấy chứng nhận đăngđịa điểm kinh doanh (nếu có).
Trường hợp không trụ sở, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh
doanh tại địa phương, doanh nghiệp cung cấp các giấy tờ liên quan đến đầu mối tại
địa phương, bao gồm:
- 01 bản sao được chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
hoặc hộ chiếu;
- 01 bản chính hoặc bản sao có chứng thực Phiếulịch pháp;
- 01 bản sao chứng thực xác nhận kiến thức cho đầu mối tại địa phương;
- 01 văn bản chỉ định quy định phạm vi công việc, quyền nghĩa vụ của các
bên.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về dân để thay thế thành phần hồ Căn cước công dân.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu trên sở dữ liệu quốc gia về dân cư, quan giải quyết
TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao căn cước công dân theo quy định tại
Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
205
quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
- Danh sách người tham gia bán hàng đa cấp trú tại địa phương đến thời điểm
nộp hồ trong trường hợp doanh nghiệp đã hoạt động bán hàng đa cấp tại địa
phương trước thời Nghị định số 40/2018/NĐ-CP hiệu lực (danh sách ghi rõ: Họ
tên, ngày tháng năm sinh, địa chỉ nơi cu trú (thường trú hoặc tạm trú trong trường
hợp không trú tại nơi thường trú), số chứng minh nhân dân hoặc số căn cước công
dân hoặc số hộ chiếu, số hợp đồng tham gia bán hàng đa cấp,số người tham gia,
điện thoại liên hệ với người tham gia bán hàng đa cấp) tới Sở Công Thương nơi
doanh nghiệp dự kiến hoạt động.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ
(5) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Doanh nghiệp bán hàng đa cấp
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Văn bản xác nhận đăng hoạt động bán hàng
đa cấp tại địa phương
(9) Phí, lệ phí: không
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn Đăng hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương theo mẫu số 07 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018
về quảnhoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp.
- Xác nhận đăng hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương theo mẫu số 10 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018
về quảnhoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp.
(11) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện TTHC:
- Doanh nghiệp trụ sở chính, chi nhánh hoặc văn phòng đại diện thực hiện
chức năng liên quan đến hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương.
- Doanh nghiệp tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp tại địa
phương.
- Doanh nghiệpngười tham gia bán hàng đa cấp trú (thường trú hoặc tạm
trú trong trường hợp không trú tại nơi thường trú) hoặc thực hiện hoạt động tiếp
thị, bán hàng theo phương thức đa cấp tại địa phương.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 về quản hoạt động
kinh doanh theo phương thức đa cấp.
- Nghị định số 03/2023/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2023 của Chính phủ quy
206
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Ủy ban Cạnh tranh Quốc
gia.
- Khoản 15, Điều 1 Nghị định số 18/2023/NĐ-CP ngày 28 tháng 4 năm 2023
của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2018/NĐ-CP
ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về quản hoạt động kinh doanh theo
phương thức đa cấp về quảnhoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 10/2018/TT-BCT ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12
tháng 3 năm 2018 về quảnhoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 80 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản thương
mại (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính
công ích, dịch vụ công trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
04 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
52 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 05 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 10
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
08 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
08 giờ
207
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
04 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
02 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản thương mại Sở
Công Thương
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
04 giờ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn phân
công chuyên viên
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Chuyên môn thuộc
Sở
52 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 05 ngày làm việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 10 ngày
làm việc)
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn thuộc
Sở xem xét hồ sơ,
chuyển lãnh đạo Sở
Công Thương
06 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở Công
Thương
06 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
04 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
02 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
208
Mẫu số 07
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………….
……., ngày…. tháng…. năm………
ĐĂNGHOẠT ĐỘNG BÁN HÀNG ĐA CẤP TẠI ĐỊA PHƯƠNG
Kính gửi: ……………………………………
1. Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ......................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu số: ....................
Do: ........................................................................................................................
Cấp lần đầu ngày: ………./……./…...... Lần thay đổi gần nhất:
…………/………./…………
Địa chỉ của trụ sở chính: ........................\.......................................................
Điện thoại: …………………… Fax: ...........................................
2. Giấy chứng nhận đăng hoạt động bán hàng đa cấp
số: ............................................
Do: …………………………… Cấp lần đầu ngày: ………./……./…......
Cấp sửa đổi, bổ sung lần ……………………… ngày …………………..……………
Đăng hoạt động bán hàng đa cấp trên địa bàn tỉnh/thành
phố…………………… như sau:
1. Thời gian dự kiến bắt đầu hoạt động bán hàng đa cấp tại địa
phương:……………………………………………………………………………...
2. Địa điểm hoạt động bán hàng đa cấp, tại địa phương (bao gồm trụ sở chính, chi
nhánh, văn phòng đại diện, các địa điểm kinh doanh nếu có):
Tên doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh
doanh .............................
Địa chỉ: .................................................................................................................
Điện thoại: ……………………… Fax: ……………………..
Email: ...........................................................................................................
Người đứng đầu: ............................................................................................
Điện thoại liên hệ của người đứng đầu: ………………………
Email: ................................
3. Người đại diện tại địa phương (trường hợp doanh nghiệp không trụ sở chính,
chi nhánh, văn phòng đại diện tại địa phương):
Họ tên: ................................................................................................................
Chứng minh nhân dân/căn cước công dân/hộ chiếu số: ........................................
Do: ……………………………… Cấp ngày: ………./…………/……………
Điện thoại: ………………… Fax: ……………………..
Email: ....................................
Địa chỉ liên lạc: ..........................................................................
Văn bản ủy quyền số:.... ngày ................................................................
209
4. Văn bản, tài liệu kèm theo:
................................................................................................................................
................................................................................................................................
Doanh nghiệp cam đoan tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật về quảnhoạt
động kinh doanh theo phương thức đa cấp chịu trách nhiệm về tính hợp pháp,
chính xác và trung thực của các văn bản, tài liệu kèm theo.
Đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
(Ký tên và đóng dấu)
210
3. Đăng sửa đổi, bổ sung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương -
2.000631
(1) Trình tự thực hiện:
- Doanh nghiệp bán hàng đa cấp đăng sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động
bán hàng đa cấp tại địa phương tới Sở Công Thương khi một trong các thay đổi
liên quan đến:
a) Trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh
nghiệp tại địa phương;
b) Đầu mối của doanh nghiệp tại địa phương (hoặc người đại diện của doanh
nghiệp tại địa phương đối với trường hợp chuyển tiếp quy định tại Khoản 2 Điều 3
Nghị định số 18/2023/NĐ-CP) trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày thay
đổi các thông tin này;
- Tiếp nhận hồ sơ: Sở Công Thương tiếp nhận hồ xem xét tình đầy đủ,
hợp lệ. Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ, Sở Công Thương thông báo bằng văn bản để doanh nghiệp
sửa đổi, bổ sung. Doanh nghiệp được bổ sung hồ 01 lần trong thời hạn 15 ngày
làm việc kể từ ngày Sở Công Thương ban hành thông báo. Sở Công Thương trả lại
hồ trong trường hợp doanh nghiệp không sửa đổi, bổ sung hồ trong thời hạn
nêu trên.
- Xác nhận đăng sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa
phương: Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ, Sở Công Thương gửi cho doanh nghiệp văn bản xác nhận đăng
sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương theo Mẫu số
10 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 40/2018/NĐ-CP. Trường hợp từ chối
xác nhận, Sở Công Thương có trách nhiệm trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do.
Sở Công Thương trách nhiệm công bố trên trang thông tin điện tử của Sở
Công Thương và thông báo tới Bộ Công Thương về việc xác nhận đăngsửa đổi,
bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương của doanh nghiệp bán
hàng đa cấp bằng một trong các phương thức: Gửi qua dịch vụ bưu chính; Thư điện
tử; Hệ thống công nghệ thông tin quản bán hàng đa cấp của Ủy ban Cạnh tranh
Quốc gia.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
211
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ gồm:
- Đơn đăng sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa
phương theo Mẫu số 09 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 40/2018/NĐ-
CP ngày 12 tháng 3 năm 2018.
- 01 bản sao giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp hoặc giấy tờ giá trị pháp
tương đương.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu).
- 01 bản sao giấy chứng nhận đăng hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện,
giấy chứng nhận đăngđịa điểm kinh doanh (nếu có).
Trường hợp không trụ sở, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh
doanh tại địa phương, doanh nghiệp cung cấp các giấy tờ liên quan đến đầu mối tại
địa phương, bao gồm:
+ 01 bản sao được chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
hoặc hộ chiếu;
+ 01 bản chính hoặc bản sao có chứng thực Phiếulịch pháp;
+ 01 bản sao chứng thực xác nhận kiến thức cho đầu mối tại địa phương;
212
+ 01 văn bản chỉ định quy định phạm vi công việc, quyền nghĩa vụ của
các bên.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về dân để thay thế thành phần hồ Căn cước công dân.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu trên sở dữ liệu quốc gia về dân cư, quan giải quyết
TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao căn cước công dân theo quy định tại
Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ
(5) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Doanh nghiệp bán hàng đa
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Văn bản xác nhận
(9) Phí, lệ phí: không
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đăng sửa đổ, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
theo mẫu số 09 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày
12 tháng 3 năm 2018 về quảnhoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp.
- Xác nhận đăng sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa
phương theo mẫu số 10 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 40/2018/NĐ-CP
ngày 12 tháng 3 năm 2018 về quản hoạt động kinh doanh theo phương thức đa
cấp.
(11) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện TTHC:
- Trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh
nghiệp tại địa phương;
- Người đại diện của doanh nghiệp bán hàng đa cấp tại địa phương.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 về quản hoạt động
kinh doanh theo phương thức đa cấp.
- Nghị định số 03/2023/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2023 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Ủy ban Cạnh tranh Quốc
gia.
- Nghị định số 18/2023/NĐ-CP ngày 28 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm
213
2018 của Chính phủ về quản hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp về
quảnhoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 10/2018/TT-BCT ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12
tháng 3 năm 2018 về quảnhoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết:
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủhợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 56 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản thương mại (trực
tiếp, qua dịch vụ bưu chính công ích, dịch
vụ công trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính
công tỉnh)
04 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
36 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không đủ
điều kiện giải quyết phải văn bản thông
báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 05 ngày làm việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 07 ngày
làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
04 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
04 giờ
4
Đóng dấu, vào sổchuyển hồ đến Bộ
phận Tiếp nhận trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
Văn thư Sở
04 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận TN và TKQ Sở
Công Thương
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
214
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ chức
chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở Công
Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
02 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ chức
đến Phòng Quản thương mại thuộc Sở
Công Thương
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
04 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại phân
công chuyên viên
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
34 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không đủ
điều kiện giải quyết phải văn bản thông
báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự thảo văn
bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung (trong
thời hạn 05 ngày làm việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ: xem
xét, văn bản trả lời (trong 07 ngày làm
việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại xem xét
hồ sơ, chuyển lãnh đạo
Sở Công Thương
04 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở Công
Thương
04 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ của
Sở Công Thương)
Văn thư Sở
02 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC cấp
hoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
02 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
215
Mẫu số 09
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………….
……., ngày…. tháng…. năm……
ĐĂNGSỬA ĐỔI, BỔ SUNG NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG BÁN HÀNG ĐA CẤP TẠI ĐỊA PHƯƠNG
Kính gửi: Sở Công Thương Đồng Tháp
1. Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .............................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu số:............
Do: .....................................................................................................
Cấp lần đầu ngày: …/…/……. Lần thay đổi gần nhất: …./…/…
Địa chỉ của trụ sở chính: .........................................................
Điện thoại: ……………………. Fax: .........................................
2. Giấy chứng nhận đănghoạt động bán hàng đa cấp số: ...................
Do: ……………………………… Cấp lần đầu ngày: …/…/……...
Cấp sửa đổi, bổ sung lần ……………… ngày ...................................
3. Xác nhận đăng hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương số: ...........
Do:……………………………… Cấp ngày: ………/………/……...
Đăng sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp trên địa bàn
tỉnh/thành phố………..………………… như sau:
1. Nội dung đăngsửa đổi, bổ sung: .....................................................
2. Lý do sửa đổi, bổ sung: ....................................................
3. Văn bản, tài liệu kèm theo:............................................................
Doanh nghiệp cam đoan tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật về quảnhoạt
động kinh doanh theo phương thức đa cấp chịu trách nhiệm về tính hợp pháp,
chính xác và trung thực của các văn bản, tài liệu kèm theo.
Đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
(Ký tên và đóng dấu)
216
VII. LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu
LPG - 2.001424
(1) Trình tự thực hiện:
- Thương nhân đáp ứng đầy đủ các điều kiện quy định tại Nghị định số
87/2018/NĐ-CP gửi 01 bộ hồ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trực tiếp
hoặc qua đường bưu điện hoặc qua mạng điện tử đến Sở Công Thương;
- Trường hợp thương nhân chưa đủ hồ hợp lệ, quan nhà nước thẩm
quyềnvăn bản yêu cầu thương nhân bổ sung;
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ hợp
lệ, Sở Công Thươngtrách nhiệm xem xét, thẩm địnhcấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện cho thương nhân. Trường hợp từ chối cấp Giấy chứng nhận phải trả lời
bằng văn bản và nêu rõ lý do;
- Thời hạn của Giấy chứng nhận đủ điều kiện là 10 năm kể từ ngày cấp mới.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Giấy đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập
khẩu LPG/LNG/CNG theo Mẫu số 01 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số
217
87/2018/NĐ-CP;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu).
- Tài liệu chứng minh có cầu cảng hoặc hợp đồng thuê cầu cảng thuộc hệ thống
cầu cảng Việt Nam được cấpthẩm quyền cho phép sử dụng;
- Bản sao Giấy chứng nhận kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn lao động bồn
chứa;
- Tài liệu chứng minh đáp ứng các điều kiện về phòng cháy và chữa cháy;
- Đối với thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu kinh doanh LPG chai ngoài các
giấy tờ quy định tại khoản 2, 3, 4, 5 Điều 37 Nghị định số 87/2018/NĐ-CP phải bổ
sung các giấy tờ sau:
+ Bản sao Giấy chứng nhận kiểm định chai LPG còn hiệu lực;
+ Bản sao Giấy chứng nhận hợp quy đối với chai LPG.
- Đối với thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu khí qua đường ống ngoài các giấy
tờ quy định tại khoản 2, 3, 4, 5 Điều 37 Nghị định số 87/2018/NĐ-CP phải bổ sung
tài liệu chứng minh đường ống vận chuyển khí hoặc hợp đồng thuê đường ống
vận chuyển khí; bản sao Giấy chứng nhận kiểm định đường ống còn hiệu lực tài
liệu chứng minh trạm cấp khí đáp ứng các quy định về an toàn, phòng cháy
chữa cháy theo quy định tại Nghị định số 87/2018/NĐ-CPpháp luậtliên quan.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ
(5) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ của
Thương nhân.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG.
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất
khẩu, nhập khẩu LPG.
(9) Phí, lệ phí: .
218
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (điểm a mục
2) tại khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Bộ Tài chính:
- Phí thẩm định đối với tổ chức, doanh nghiệp: 300.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định;
- Phí thẩm định đối với hộ kinh doanh, nhân: 100.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông số
168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016:
- Phí thẩm định đối với tổ chức, doanh nghiệp: 600.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định;
- Phí thẩm định đối với hộ kinh doanh, nhân: 200.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Giấy đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập
khẩu LPG theo mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 87/2018/NĐ-CP.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Điều kiện đối với thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu khí gồm:
+ Là doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật;
+ Có cầu cảng hoặc hợp đồng thuê tối thiểu 05 năm cầu cảng thuộc hệ thống
cảng Việt Nam đã được cấpthẩm quyền cho phép sử dụng;
+ bồn chứa khí hoặc hợp đồng thuê bồn chứa khí đáp ứng các quy định về
an toàn;
+ Đáp ứng các điều kiện về phòng cháy chữa cháy theo quy định của pháp
luật;
+ chai LPG hoặc hợp đồng thuê chai LPG đáp ứng đủ điều kiện lưu thông
trên thị trường đối với thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG kinh doanh LPG chai.
- Đối với thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu kinh doanh khí qua đường ống
ngoài đáp ứng các điều kiện quy định tại điểm a, b c khoản 1 Điều 6 Nghị định
87/2018/NĐ-CP còn phảitrạm cấp khí đáp ứng các điều kiện về an toàn theo quy
định tại Chương IV Nghị định 87/2018/NĐ-CP.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về
kinh doanh khí;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa
219
đổi bổ sung một số điều các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh
thuộc quản lý nhà nước của.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp, thương mại.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh điều kiện
thuộc lĩnh vực thương mạilệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 120 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản thương
mại (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính
công ích, dịch vụ công trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
04 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
04giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
92 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
08 giờ
220
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
xem xét, văn bản trả lời (trong 15
ngày làm việc)
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
08 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
04 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
02 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản thương mại
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
02 giờ
Lãnh đạo Phòng
Quảnthương
mại phân công
chuyên viên
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương
mại
90 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 03 ngày làm việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 15 ngày
làm việc)
Lãnh đạo Phòng
Quảnthương
mại thuộc Sở xem
xét hồ sơ, chuyển
lãnh đạo Sở Công
Thương
08 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở Công
Thương
08 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
04 giờ
221
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
02 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
222
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN THƯƠNG NHÂN XUẤT
KHẨU, NHẬP KHẨU LPG/LNG/CNG
Kính gửi: .............................................
Tên thương nhân: ....................................................................................................
Tên giao dịch đối ngoại: ........................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ..............................................................................................
Điện thoại: ……………………………..Fax: .......................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ………….do...............................
cấp ngày... tháng ... năm ……
số thuế: ...........................................................................................................
Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố xem xét, cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG/LNG/CNG theo quy định tại Nghị định số
87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 87/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh khí, các văn bản pháp luật
khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: ...
....,ngày....tháng...năm...
ĐẠI DIỆN THƯƠNG NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
223
2. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu
LNG - 1.005184
(1) Trình tự thực hiện:
- Thương nhân đáp ứng đầy đủ các điều kiện quy định tại Nghị định số
87/2018/NĐ-CP gửi 01 bộ hồ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trực tiếp
hoặc qua đường bưu điện hoặc qua mạng điện tử đến Sở Công Thương.
- Trường hợp thương nhân chưa đủ hồ hợp lệ, quan nhà nước thẩm
quyềnvăn bản yêu cầu thương nhân bổ sung;
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ hợp
lệ, Sở Công Thươngtrách nhiệm xem xét, thẩm địnhcấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện cho thương nhân. Trường hợp từ chối cấp Giấy chứng nhận phải trả lời
bằng văn bản và nêu rõ lý do;
- Thời hạn của Giấy chứng nhận đủ điều kiện là 10 năm kể từ ngày cấp mới.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Giấy đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập
khẩu LPG/LNG/CNG theo Mẫu số 01 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số
87/2018/NĐ-CP;
224
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu).
- Tài liệu chứng minh có cầu cảng hoặc hợp đồng thuê cầu cảng thuộc hệ thống
cầu cảng Việt Nam được cấpthẩm quyền cho phép sử dụng;
- Bản sao Giấy chứng nhận kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn lao động bồn
chứa;
- Tài liệu chứng minh đáp ứng các điều kiện về phòng cháy và chữa cháy;
- Đối với thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu khí qua đường ống ngoài các giấy
tờ quy định tại khoản 2, 3, 4, 5 Điều 37 Nghị định số 87/2018/NĐ-CP phải bổ sung
tài liệu chứng minh đường ống vận chuyển khí hoặc hợp đồng thuê đường ống
vận chuyển khí; bản sao Giấy chứng nhận kiểm định đường ống còn hiệu lực tài
liệu chứng minh trạm cấp khí đáp ứng các quy định về an toàn, phòng cháy
chữa cháy theo quy định tại Nghị định số 87/2018/NĐ-CPpháp luậtliên quan.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ
(5) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân.
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất
khẩu, nhập khẩu LNG.
(9) Phí, lệ phí: Np phí theo quy định ca pp lut v phí, l phí hin hành.
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (điểm a mục
2) tại khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Bộ Tài chính:
- Phí thẩm định đối với tổ chức, doanh nghiệp: 300.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định;
- Phí thẩm định đối với hộ kinh doanh, nhân: 100.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
225
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông số
168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016:
- Phí thẩm định đối với tổ chức, doanh nghiệp: 600.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định;
- Phí thẩm định đối với hộ kinh doanh, nhân: 200.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Giấy đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập
khẩu LNG theo mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 87/2018/NĐ-CP.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Điều kiện đối với thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu khí gồm:
+ Là doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật;
+ Có cầu cảng hoặc hợp đồng thuê tối thiểu 05 năm cầu cảng thuộc hệ thống
cảng Việt Nam đã được cấpthẩm quyền cho phép sử dụng;
+ bồn chứa khí hoặc hợp đồng thuê bồn chứa khí đáp ứng các quy định về
an toàn;
+ Đáp ứng các điều kiện về phòng cháy chữa cháy theo quy định của pháp
luật.
- Đối với thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu kinh doanh khí qua đường ống
ngoài đáp ứng các điều kiện quy định tại điểm a, b c khoản 1 Điều 6 Nghị định
87/2018/NĐ-CP còn phảitrạm cấp khí đáp ứng các điều kiện về an toàn theo quy
định tại Chương IV Nghị định 87/2018/NĐ-CP.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về
kinh doanh khí.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp, thương mại.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh điều kiện
226
thuộc lĩnh vực thương mạilệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 120 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản thương
mại (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính
công ích, dịch vụ công trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
04 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
04giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
92 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 15
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
08 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
08 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
04 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở
Không tính
thời gian
227
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
02 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản thương mại
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
02 giờ
Lãnh đạo Phòng
Quảnthương
mại phân công
chuyên viên
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương
mại
90 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 03 ngày làm việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 15 ngày
làm việc)
Lãnh đạo Phòng
Quảnthương
mại thuộc Sở xem
xét hồ sơ, chuyển
lãnh đạo Sở Công
Thương
08 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở Công
Thương
08 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
04 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
02 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
228
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN THƯƠNG NHÂN XUẤT
KHẨU, NHẬP KHẨU LPG/LNG/CNG
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố.
Tên thương nhân: ....................................................................................................
Tên giao dịch đối ngoại: ........................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ..............................................................................................
Điện thoại: ……………………………..Fax: .......................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ………….do...............................
cấp ngày... tháng ... năm ……
số thuế: ...........................................................................................................
Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố xem xét, cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG/LNG/CNG theo quy định tại Nghị định số
87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 87/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh khí, các văn bản pháp luật
khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: ...
....,ngày....tháng...năm...
ĐẠI DIỆN THƯƠNG NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
229
3. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu
CNG - 1.000706
(1) Trình tự thực hiện:
- Thương nhân đáp ứng đầy đủ các điều kiện quy định tại Nghị định số
87/2018/NĐ-CP gửi 01 bộ hồ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trực tiếp
hoặc qua đường bưu điện hoặc qua mạng điện tử đến Sở Công Thương.
- Trường hợp thương nhân chưa đủ hồ hợp lệ, quan nhà nước thẩm
quyềnvăn bản yêu cầu thương nhân bổ sung;
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ hợp
lệ, quan nhà nướcthẩm quyềntrách nhiệm xem xét, thẩm địnhcấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện cho thương nhân. Trường hợp từ chối cấp Giấy chứng nhận
phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do;
- Thời hạn của Giấy chứng nhận đủ điều kiện là 10 năm kể từ ngày cấp mới.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Giấy đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập
khẩu LPG/LNG/CNG theo Mẫu số 01 tại Phụ lục kèm theo Nghị định 87/2018/NĐ-CP.
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
230
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu).
- Tài liệu chứng minh có cầu cảng hoặc hợp đồng thuê cầu cảng thuộc hệ thống
cầu cảng Việt Nam được cấpthẩm quyền cho phép sử dụng;
- Bản sao Giấy chứng nhận kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn lao động bồn
chứa;
- Tài liệu chứng minh đáp ứng các điều kiện về phòng cháy và chữa cháy;
- Đối với thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu khí qua đường ống ngoài các giấy
tờ quy định tại khoản 2, 3, 4, 5 Điều 37 Nghị định 87/2017/NĐ-CP phải bổ sung tài
liệu chứng minh đường ống vận chuyển khí hoặc hợp đồng thuê đường ống vận
chuyển khí; bản sao Giấy chứng nhận kiểm định đường ống còn hiệu lực tài liệu
chứng minh trạm cấp khí đáp ứng các quy định về an toàn, phòng cháy chữa
cháy theo quy định tại Nghị định 87/2017/NĐ-CP và pháp luật có liên quan.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ
(5) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG.
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất
khẩu, nhập khẩu CNG.
(9) Phí, lệ phí: Np phí theo quy định ca pp lut v phí, l phí hin hành.
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (điểm a mục
2) tại khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Bộ Tài chính:
- Phí thẩm định đối với tổ chức, doanh nghiệp: 300.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định;
- Phí thẩm định đối với hộ kinh doanh, nhân: 100.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông số
168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016:
231
- Phí thẩm định đối với tổ chức, doanh nghiệp: 600.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định;
- Phí thẩm định đối với hộ kinh doanh, nhân: 200.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Giấy đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG/LNG/CNG theo mẫu số 01 ban hành
kèm theo Nghị định 87/2018/NĐ-CP.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Điều kiện đối với thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu khí gồm:
+ Là doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật;
+ Có cầu cảng hoặc hợp đồng thuê tối thiểu 05 năm cầu cảng thuộc hệ thống
cảng Việt Nam đã được cấpthẩm quyền cho phép sử dụng;
+ bồn chứa khí hoặc hợp đồng thuê bồn chứa khí đáp ứng các quy định về
an toàn;
+ Đáp ứng các điều kiện về phòng cháy chữa cháy theo quy định của pháp
luật;
- Đối với thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu kinh doanh khí qua đường ống
ngoài đáp ứng các điều kiện quy định tại điểm a, b, c khoản 1 Điều 6 Nghị định số
87/2018/NĐ-CP còn phải đường ống vận chuyển khí và trạm cấp khí đáp ứng đầy
đủ các điều kiện về an toàn, phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về
kinh doanh khí.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp, thương mại.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh điều kiện
thuộc lĩnh vực thương mạilệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính
232
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 120 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản thương
mại (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính
công ích, dịch vụ công trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
04 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
92 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 15
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
08 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
08 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
04 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
233
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
02 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản thương mại
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
02 giờ
Lãnh đạo Phòng
Quảnthương
mại phân công
chuyên viên
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương
mại
90 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 03 ngày làm việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 15 ngày
làm việc)
Lãnh đạo Phòng
Quảnthương
mại xem xét hồ sơ,
chuyển lãnh đạo Sở
Công Thương
08 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở Công
Thương
08 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
04 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
02 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
234
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN THƯƠNG NHÂN XUẤT
KHẨU, NHẬP KHẨU LPG/LNG/CNG
Kính gửi: Sở Công Thương tỉnh Đồng Tháp.
Tên thương nhân: ....................................................................................................
Tên giao dịch đối ngoại: ........................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ..............................................................................................
Điện thoại: ……………………………..Fax: .......................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ………….do...............................
cấp ngày... tháng ... năm ……
số thuế: ...........................................................................................................
Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố xem xét, cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG/LNG/CNG theo quy định tại Nghị định số
87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 87/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh khí, các văn bản pháp luật
khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: ...
....,ngày....tháng...năm...
ĐẠI DIỆN THƯƠNG NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
235
4. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG -
1.000475
(1) Trình tự thực hiện:
- Thương nhân gửi 01 (một) bộ hồ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất, sửa chữa chai LPG đến Sở Công Thương.
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ hợp
lệ, Sở Công Thươngtrách nhiệm xem xét, thẩm địnhcấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện cho thương nhân. Trường hợp từ chối cấp Giấy chứng nhận phải trả lời
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Thời hạn của Giấy chứng nhận đủ điều kiện là 10 năm kể từ ngày cấp mới.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
Hồ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG
bao gồm
1. Giấy đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện theo Mẫu số 10 tại Phụ lục
kèm theo Nghị định 87/2018/NĐ-CP.
2. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
236
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu).
3. Danh mục thiết bị phục vụ công tác kiểm tra chai LPG.
4. Danh mục quy trình về an toàn chế tạo chai LPG, quy trình sửa chữa chai
LPG.
5. Quy trình chế tạo một chai LPG điển hình (bao gồm cả tính toán bền).
6. Quy trình kiểm tra chất lượng chai sau chế tạo, sau sửa chữa.
7. Bản sao Giấy chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị kiểm tra an toàn sau chế
tạosửa chữa hoặc hiệu chuẩn theo quy định của pháp luật về đo lường.
8. Tài liệu chứng minh đáp ứng các điều kiện về phòng cháy và chữa cháy.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ
(5) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân sản xuất, sửa chữa chai LPG.
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa
chai LPG.
(9) Phí, lệ phí:
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (điểm a mục
2) tại khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Bộ Tài chính:
- Phí thẩm định đối với tổ chức, doanh nghiệp: 300.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định;
- Phí thẩm định đối với hộ kinh doanh, nhân: 100.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông số
168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016:
- Phí thẩm định đối với tổ chức, doanh nghiệp: 600.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định;
237
- Phí thẩm định đối với hộ kinh doanh, nhân: 200.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Giấy đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều
kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG theo Mẫu 10 Phụ lục kèm theo Nghị định số
87/2018/NĐ-CP.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
1. Là thương nhân được thành lập theo quy định của pháp luật.
2. Có đầy đủ các quy định về an toàn, quy trình chế tạo, quy trình sửa chữa các
quy trình kiểm tra chất lượng sản phẩm.
3. Trang thiết bị kiểm tra đáp ứng yêu cầu kiểm tra an toàn chất lượng chai
LPG sau chế tạo, sửa chữa phải được kiểm định hoặc hiệu chuẩn, gồm:
a) Hệ thống thử áp: Tạo được áp suất không nhỏ hơn 3 MPa;
b) Hệ thống kiểm tra độ kín khí;
c) Thiết bị kiểm tra không phá hủy;
d) Thiết bị kiểm tra thành phần tính của vật liệu chế tạo chai;
đ) Thiết bị đo khối lượng;
e) Thiết bị đo mô men xiết;
g) Thiết bị thử nổ;
h) Thiết bị kiểm tra độ giãn nở thể tích.
4. Đáp ứng các điều kiện về phòng cháy chữa cháy theo quy định của pháp
luật.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về
kinh doanh khí.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp 3trong lĩnh vực công nghiệpthương mại.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính về
sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi quảncủa Bộ Công Thương.
- Thông số 168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh điều kiện
238
thuộc lĩnh vực thương mạilệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 120 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản công
nghiệp (trực tiếp, qua dịch vụ bưu
chính công ích, dịch vụ công trực
tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
04 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
04giờ
Chuyên viên Phòng
Quản lý công nghiệp
92 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 15
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
08 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
08 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
04 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở
Không tính
thời gian
239
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
02 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản công nghiệp
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
02 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp phân
công chuyên viên
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quản lý công nghiệp
90 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 03 ngày làm việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 15 ngày
làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp xem
xét hồ sơ, chuyển lãnh
đạo Sở Công Thương
08 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở Công
Thương
08 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
04 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
02 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
Mẫu số 01: Đơn đề nghị Cấp/cấp điều chỉnh/cấp lại giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất,
sửa chữa chai LPG/sản xuất chai LPG mini
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP/CẤP ĐIỀU CHỈNH/CẤP LẠI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
SẢN XUẤT, SỬA CHỮA CHAI LPG/SẢN XUẤT CHAI LPG MINI
240
Kính gửi: Sở Công Thươn tỉnh Đồng Tháp.
Tên thương nhân: ................................................................................................
Tên giao dịch đối ngoại: .........................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ...............................................................................................
Điện thoại: …………………………………Fax: ........................................................
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng hợp tác
số: ……………..do …………………………… cấp ngày.... tháng.... năm ……….
số thuế: .........................................................................................................
Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh ….. xem xét cấp/cấp điều chỉnh/cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa chai LPG/Sản xuất chai LPG mini theo quy
định tại Nghị định số .../2025/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2025 của Chính phủ về
kinh doanh khí.
Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số .../2025/NĐ-CP
ngày .... tháng ... năm 2025 của Chính phủ về kinh doanh khí, các văn bản pháp luật
khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: ...
....,ngày....tháng. ..năm...
ĐẠI DIỆN THƯƠNG NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
241
5. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini - 2.000304
(1) Trình tự thực hiện:
- Thương nhân gửi 01 (một) bộ hồ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất chai LPG mini đến Sở Công Thương.
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ hợp
lệ, Sở Công Thươngtrách nhiệm xem xét, thẩm địnhcấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện cho thương nhân. Trường hợp từ chối cấp Giấy chứng nhận phải trả lời
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Thời hạn của Giấy chứng nhận đủ điều kiện là 10 năm kể từ ngày cấp mới.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
Hồ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini bao
gồm:
1. Giấy đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện theo Mẫu số 10 tại Phụ lục
kèm theo Nghị định này.
2. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
242
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu).
3. Danh mục thiết bị phục vụ công tác kiểm tra chai LPG mini.
4. Quy trình sản xuất chai LPG mini.
5. Quy trình về an toàn chế tạo chai LPG mini.
6. Quy trình kiểm tra chất lượng chai LPG mini.
7. Bản sao Giấy chứng nhận kiểm định dây chuyền, máy, thiết bị phục vụ cho
sản xuất chai LPG mini.
8. Tài liệu chứng minh đáp ứng các điều kiện về phòng cháy và chữa cháy.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ
(5) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân sản xuất chai LPG mini.
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG
mini.
(9) Phí, lệ phí:
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (điểm a mục
2) tại khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Bộ Tài chính:
- Phí thẩm định đối với tổ chức, doanh nghiệp: 300.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định;
- Phí thẩm định đối với hộ kinh doanh, nhân: 100.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông số
168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016:
- Phí thẩm định đối với tổ chức, doanh nghiệp: 600.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định;
- Phí thẩm định đối với hộ kinh doanh, nhân: 200.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
243
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Giấy đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG mini theo
Mẫu 10 Phụ lục kèm theo Nghị định số 87/2018/NĐ-CP.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
1. Là thương nhân được thành lập theo quy định của pháp luật.
2. đầy đủ các quy định về an toàn, quy trình sản xuất, quy trình kiểm tra chất
lượng sản phẩm.
3. dây chuyền, máy móc thiết bị phục vụ cho quá trình sản xuất chai LPG
mini theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia.
4. các thiết bị kiểm tra đáp ứng yêu cầu kiểm tra an toàn chai LPG mini theo
quy định.
5. Đáp ứng các điều kiện về phòng cháy chữa cháy theo quy định của pháp
luật.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về
kinh doanh khí.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp 3trong lĩnh vực công nghiệpthương mại.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính về
sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi quảncủa Bộ Công Thương.
- Thông số 168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh điều kiện
thuộc lĩnh vực thương mạilệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
244
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 120 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản công
nghiệp (trực tiếp, qua dịch vụ bưu
chính công ích, dịch vụ công trực
tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
04 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quản lý công nghiệp
92 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 15
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
08 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
08 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
04 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
02 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến đạo Phòng Quản công nghiệp
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
02 giờ
245
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
Lãnh đạo Phòng
Quản lý công
nghiệp phân công
chuyên viên
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quản lý công
nghiệp
90 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 03 ngày làm việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 15 ngày
làm việc)
Lãnh đạo Phòng
Quản lý công
nghiệp xem xét hồ
sơ, chuyển lãnh
đạo Sở Công
Thương
08 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở Công
Thương
08 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
04 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
02 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
246
Mẫu số 10
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT,
SỬA CHỮA CHAI LPG; SẢN XUẤT CHAI LPG MINI
Kính gửi: Sở Công Thương tỉnh Đồng Tháp
Tên thương nhân/Hợp tác xã/Hộ kinh doanh: .....................................................
Tên giao dịch đối ngoại: .........................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ........................................................................................
Điện thoại: …………………………………Fax: .................................................
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/Hợp tác xã/Hộ kinh
doanh số: ……………..do ……………………………………… cấp ngày....
tháng.... năm …..
số thuế: .........................................................................................................
Đề nghị Bộ Công Thương xem xét, cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa
chữa chai LPG/sản xuất chai LPG mini theo quy định tại Nghị định số .../2018/NĐ-
CP ngày ... tháng ... năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số .../2018/NĐ-CP
ngày .... tháng ... năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh khí, các văn bản pháp luật
khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: ...
....,ngày....tháng. ..năm...
ĐẠI DIỆN THƯƠNG NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
247
6. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán
LPG - 2.000142
(1) Trình tự thực hiện:
- Thương nhân đáp ứng đầy đủ các điều kiện quy định tại Nghị định số
87/2018/NĐ-CP gửi 01 bộ hồ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trực tiếp
hoặc qua đường bưu điện hoặc qua mạng điện tử đến quan nhà nước thẩm
quyền.
- Trường hợp thương nhân chưa đủ hồ hợp lệ, quan nhà nước thẩm
quyềnvăn bản yêu cầu thương nhân bổ sung.
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ hợp
lệ, quan nhà nướcthẩm quyềntrách nhiệm xem xét, thẩm địnhcấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện cho thương nhân. Trường hợp từ chối cấp Giấy chứng nhận
phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Thời hạn của Giấy chứng nhận đủ điều kiện là 10 năm kể từ ngày cấp mới.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ gồm:
- Giấy đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua
bán LPG theo Mẫu số 03 tại phụ lục kèm theo Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 6 năm 2018.
248
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu).
- Bản sao Giấy chứng nhận kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn lao động bồn
chứa.
- Tài liệu chứng minh đáp ứng các điều kiện về phòng cháy và chữa cháy.
- Bản sao Giấy chứng nhận kiểm định chai LPG còn hiệu lực (đối với thương
nhân kinh doanh mua bán LPG kinh doanh LPG chai).
- Bản sao Giấy chứng nhận hợp quy đối với chai LPG (đối với thương nhân
kinh doanh mua bán LPG kinh doanh LPG chai).
- Tài liệu chứng minh đường ống vận chuyển khí hoặc hợp đồng thuê đường
ống vận chuyển khí; bản sao Giấy chứng nhận kiểm định đường ống còn hiệu lực
tài liệu chứng minh có trạm cấp khí đáp ứng các quy định về an toàn, phòng cháy
chữa cháy (đối với thương nhân kinh doanh mua bán khí qua đường ống).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ
(5) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh
doanh mua bán LPG
(9) Phí, lệ phí: Np phí theo quy định ca pp lut v phí, l phí hin hành.
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (điểm a mục
2) tại khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Bộ Tài chính:
- Phí thẩm định đối với tổ chức, doanh nghiệp: 300.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định;
- Phí thẩm định đối với hộ kinh doanh, nhân: 100.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
249
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông số
168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016:
- Phí thẩm định đối với tổ chức, doanh nghiệp: 600.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định;
- Phí thẩm định đối với hộ kinh doanh, nhân: 200.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Giấy đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân kinh doanh mua bán LPG theo Mẫu số 03 tại phụ lục kèm theo
Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2018.
(11) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện TTHC:
- thương nhân được thành lập theo quy định của pháp luật.
- bồn chứa khí đáp ứng các quy định về an toàn hoặcchai LPG đáp ứng
đủ điều kiện lưu thông trên thị trường hoặchợp đồng thuê bồn, thuê chai LPG.
- Đáp ứng các điều kiện về phòng cháy chữa cháy theo quy định của pháp
luật.
- đường ống vận chuyển khí trạm cấp khí đáp ứng đầy đủ các điều kiện
về an toàn phòng cháy chữa cháy theo quy định của pháp luật (đối với thương
nhân kinh doanh mua bán khí qua đường ống).
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Điều 38 của Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2018 của
Chính phủ về kinh doanh khí.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh điều kiện
thuộc lĩnh vực thương mạilệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
250
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 120 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản thương
mại (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính
công ích, dịch vụ công trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
04 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
92 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 15
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
08 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
08 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
04 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở
Không tính
thời gian
251
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
02 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản thương mại
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
02 giờ
Lãnh đạo Phòng
Quảnthương
mại phân công
chuyên viên
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương
mại
90 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 03 ngày làm việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 15 ngày
làm việc)
Lãnh đạo Phòng
Quảnthương
mại xem xét hồ sơ,
chuyển lãnh đạo Sở
Công Thương
08 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở Công
Thương
08 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
04 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
02 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
252
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
THƯƠNG NHÂN KINH DOANH MUA BÁN LPG/LNG/CNG
Kính gửi: Sở Công Thương
Tên thương nhân: ........................................................................................
Tên giao dịch đối ngoại: ................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ......................................................................................
Điện thoại: …………………………………Fax: .........................................
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: …………...…………..………
do .....................................................................................................................
cấp ngày……….. tháng…….. năm ………...
số thuế: ......................................................................................................
Đề nghị Sở Công Thương xem xét, cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân
kinh doanh mua bán LPG/LNG/CNG theo quy định tại Nghị định số 87/2018/NĐ-
CP ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 87/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh khí, các văn bản pháp luật
khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: ...
...., ngày....tháng...năm...
ĐẠI DIỆN THƯƠNG NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
253
7. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán
CNG - 2.000354
(1) Trình tự thực hiện:
+ Thương nhân đáp ứng đầy đủ các điều kiện quy định tại Nghị định số
87/2018/NĐ-CP gửi 01 bộ hồ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trực tiếp
hoặc qua đường bưu điện hoặc qua mạng điện tử đến Sở Công Thương.
+ Trường hợp thương nhân chưa đủ hồ hợp lệ, quan nhà nước thẩm
quyềnvăn bản yêu cầu thương nhân bổ sung.
+ Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ hợp
lệ, Sở Công Thươngtrách nhiệm xem xét, thẩm địnhcấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện cho thương nhân. Trường hợp từ chối cấp Giấy chứng nhận phải trả lời
bằng văn bản và nêu rõ lý do.
+ Thời hạn của Giấy chứng nhận đủ điều kiện là 10 năm kể từ ngày cấp mới.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ gồm:
- Giấy đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua
bán CNG theo Mẫu số 03 tại phụ lục kèm theo Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 6 năm 2018.
254
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu).
- Tài liệu chứng minh đáp ứng các điều kiện về phòng cháy và chữa cháy.
- Tài liệu chứng minh có xe bồn CNG đã được kiểm định còn hiệu lực.
- Tài liệu chứng minh trạm cấp CNG hoặc trạm nạp CNG vào phương tiện
vận tải đáp ứng các quy định về an toàn, phòng cháy và chữa cháy theo quy định.
- Tài liệu chứng minh trạm nén CNG đáp ứng các quy định về an toàn, phòng
cháy và chữa cháy theo quy định.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ
(5) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh
doanh mua bán CNG
(9) Phí, lệ phí:
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (điểm a mục
2) tại khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Bộ Tài chính:
- Phí thẩm định đối với tổ chức, doanh nghiệp: 300.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định;
- Phí thẩm định đối với hộ kinh doanh, nhân: 100.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông số
168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016:
- Phí thẩm định đối với tổ chức, doanh nghiệp: 600.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định;
- Phí thẩm định đối với hộ kinh doanh, nhân: 200.000 đồng/điểm kinh
255
doanh/lần thẩm định.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Giấy đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân kinh doanh mua bán CNG theo Mẫu số 03 tại phụ lục kèm theo
Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2018.
(11) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện TTHC:
- thương nhân được thành lập theo quy định của pháp luật
- Đáp ứng các điều kiện về phòng cháy chữa cháy theo quy định của pháp
luật.
- xe bồn CNG, trạm nén CNG, trạm cấp CNG hoặc trạm nạp CNG vào
phương tiện vận tải đáp ứng đủ các điều kiện về an toàn phòng cháy chữa cháy
theo quy định của pháp luật.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Điều 38 của Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2018 của
Chính phủ về kinh doanh khí.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi
bổ sung một số điều các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc quản
lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh điều kiện
thuộc lĩnh vực thương mạilệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 120 giờ
256
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản thương
mại (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính
công ích, dịch vụ công trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
04 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
92 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 15
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
08 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
08 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
04 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
02 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản thương mại
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
02 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
Lãnh đạo Phòng
Quảnthương
mại phân công
chuyên viên
04 giờ
257
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
Chuyên viên Phòng
Quảnthương
mại
90 giờ
+ Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 03 ngày làm việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 15 ngày
làm việc)
Lãnh đạo Phòng
Quảnthương
mại xem xét hồ sơ,
chuyển lãnh đạo Sở
Công Thương
08 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở Công
Thương
08 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
04 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
02 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
258
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
THƯƠNG NHÂN KINH DOANH MUA BÁN LPG/LNG/CNG
Kính gửi: Sở Công Thương
Tên thương nhân: ........................................................................................
Tên giao dịch đối ngoại: ................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ......................................................................................
Điện thoại: …………………………………Fax: .........................................
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: …………...…………..………
do .....................................................................................................................
cấp ngày……….. tháng…….. năm ………...
số thuế: ......................................................................................................
Đề nghị Sở Công Thương xem xét, cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân
kinh doanh mua bán LPG/LNG/CNG theo quy định tại Nghị định số 87/2018/NĐ-
CP ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 87/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh khí, các văn bản pháp luật
khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: ...
...., ngày....tháng...năm...
ĐẠI DIỆN THƯƠNG NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
259
8. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua bán
LNG - 2.000166
(1) Trình tự thực hiện:
- Thương nhân đáp ứng đầy đủ các điều kiện quy định tại Nghị định số
87/2018/NĐ-CP gửi 01 bộ hồ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trực tiếp
hoặc qua đường bưu điện hoặc qua mạng điện tử đến quan nhà nước thẩm
quyền.
- Trường hợp thương nhân chưa đủ hồ hợp lệ, quan nhà nước thẩm
quyềnvăn bản yêu cầu thương nhân bổ sung.
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ hợp
lệ, quan nhà nướcthẩm quyềntrách nhiệm xem xét, thẩm địnhcấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện cho thương nhân. Trường hợp từ chối cấp Giấy chứng nhận
phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Thời hạn của Giấy chứng nhận đủ điều kiện là 10 năm kể từ ngày cấp mới.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ gồm:
- Giấy đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh doanh mua
bán LNG theo Mẫu số 03 tại phụ lục kèm theo Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 6 năm 2018.
260
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu).
- Bản sao Giấy chứng nhận kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn lao động bồn
chứa.
- Tài liệu chứng minh đáp ứng các điều kiện về phòng cháy và chữa cháy.
- Tài liệu chứng minh trạm cấp LPG hoặc trạm nạp LNG vào phương tiện
vận tải đáp ứng các quy định về an toàn, phòng cháy và chữa cháy theo quy định.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ
(5) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh
doanh mua bán LNG.
(9) Phí, Lệ phí:
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (điểm a mục
2) tại khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Bộ Tài chính:
- Phí thẩm định đối với tổ chức, doanh nghiệp: 300.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định;
- Phí thẩm định đối với hộ kinh doanh, nhân: 100.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông số
168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016:
- Phí thẩm định đối với tổ chức, doanh nghiệp: 600.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định;
- Phí thẩm định đối với hộ kinh doanh, nhân: 200.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
261
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Giấy đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện thương nhân kinh doanh mua bán LNG theo Mẫu số 03 tại phụ lục kèm theo
Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2018.
(11) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện TTHC:
- thương nhân được thành lập theo quy định của pháp luật
- bồn chứa khí đáp ứng các quy định về an toàn hoặcchai LPG đáp ứng
đủ điều kiện lưu thông trên thị trường hoặchợp đồng thuê bồn, thuê chai LPG
- Đáp ứng các điều kiện về phòng cháy chữa cháy theo quy định của pháp
luật.
trạm cấp LNG hoặc trạm nạp LNG vào phương tiện vận tải đáp ứng đủ điều
kiện về an toàn phòng cháy chữa cháy theo quy định của pháp luật (đối với thương
nhân kinh doanh mua bán LNG).
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Điều 38 Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Chính
phủ về kinh doanh khí;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi
bổ sung một số điều các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc quản
lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh điều kiện
thuộc lĩnh vực thương mạilệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
262
b) Quy trình nội bộđiện tử: 120 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản thương
mại (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính
công ích, dịch vụ công trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
04 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
92 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 15
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
08 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
08 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
04 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
02 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản thương mại
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
02 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
Lãnh đạo Phòng
Quảnthương
mại phân công
chuyên viên
04 giờ
263
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
Chuyên viên Phòng
Quảnthương
mại
90 giờ
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 03 ngày làm việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 15 ngày
làm việc)
Lãnh đạo Phòng
Quảnthương
mại xem xét hồ sơ,
chuyển lãnh đạo Sở
Công Thương
08 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở Công
Thương
08 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
04 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
02 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
264
Mẫu số 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
THƯƠNG NHÂN KINH DOANH MUA BÁN LPG/LNG/CNG
Kính gửi: Sở Công Thương
Tên thương nhân: ........................................................................................
Tên giao dịch đối ngoại: ................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ......................................................................................
Điện thoại: …………………………………Fax: .........................................
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: …………...…………..………
do .....................................................................................................................
cấp ngày……….. tháng…….. năm ………...
số thuế: ......................................................................................................
Đề nghị Sở Công Thương xem xét, cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân
kinh doanh mua bán LPG/LNG/CNG theo quy định tại Nghị định số 87/2018/NĐ-
CP ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 87/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh khí, các văn bản pháp luật
khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: ...
...., ngày....tháng...năm...
ĐẠI DIỆN THƯƠNG NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
265
9. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào xe bồn - 2.000194
(1) Trình tự thực hiện:
- Sở Công Thương tiếp nhận Hồ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp LPG vào xe bồn của thương nhân.
- Trong thời gian 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủhợp
lệ, Sở Công Thương trách nhiệm cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cho thương
nhân.
- Thời hạn của Giấy chứng nhận không thay đổi.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ gồm:
- Giấy đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp theo Mẫu số 07 tại
phụ lục kèm theo Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2018.
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
266
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu).
- Tài liệu chứng minh trạm nạp được cấp thẩm quyền cho phép đầu xây
dựng.
- Tài liệu chứng minh đáp ứng các điều kiện về phòng cháy và chữa cháy.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ
(5) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào
xe bồn
(9) Phí, lệ phí: Np phí theo quy định ca pp lut v phí, l phí hin hành.
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (điểm a mục
2) tại khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Bộ Tài chính:
- Phí thẩm định đối với tổ chức, doanh nghiệp: 300.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định;
- Phí thẩm định đối với hộ kinh doanh, nhân: 100.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông số
168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016:
- Phí thẩm định đối với tổ chức, doanh nghiệp: 600.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định;
- Phí thẩm định đối với hộ kinh doanh, nhân: 200.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Giấy đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp LPG vào xe bồn theo Mẫu số 07 tại phụ lục kèm theo Nghị định
87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2018.
(11) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện TTHC:
- Trạm nạp phải thuộc thương nhân được thành lập theo quy định của pháp luật.
- Trạm nạp phải được cấpthẩm quyền cho phép đầu xây dựng.
- Đáp ứng các điều kiện về phòng cháy chữa cháy theo quy định của pháp
267
luật.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Điều 40 Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Chính
phủ về kinh doanh khí.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi
bổ sung một số điều các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc quản
lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh điều kiện
thuộc lĩnh vực thương mạilệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 120 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản công
nghiệp (trực tiếp, qua dịch vụ bưu
chính công ích, dịch vụ công trực
tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
04 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
04 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
Chuyên viên Phòng
Quản lý công nghiệp
92 giờ
268
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 15
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
08 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
08 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
04 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC cấp
hoặc nơi được giao tiếp
nhận
02 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản công nghiệp
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và TKQ Sở
Công Thương
02 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
công nghiệp phân công
chuyên viên
04 giờ
Chuyên viên Phòng Quản
công nghiệp
90 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 03 ngày làm việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 15 ngày
làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
công nghiệp xem xét hồ sơ,
chuyển lãnh đạo Sở Công
Thương
08 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở Công Thương
08 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
04 giờ
269
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và TKQ Sở
Công Thương
02 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC cấp
hoặc nơi được giao tiếp
nhận
Không tính
thời gian
270
Mẫu số 07
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
TRẠM NẠP LPG VÀO XE BỒN
Kính gửi: Sở Công Thương
Tên thương nhân/Hợp tác xã/Hộ kinh doanh: ..................................................
………………………………………………………………………………
Địa chỉ trụ sở chính: .........................................................................................
Điện thoại: ……………………………… Fax: .........................................
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: …………...…………..………
do ...........................................................................................................................
cấp ngày……….. tháng…….. năm ………...
số thuế: .....................................................................................................
Đề nghị Sở Công Thương xem xét, cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG
vào chai/ nap LPG vào xe bồn/nạp LPG/LNG/CNG vào phương tiện vận tải theo quy
định tại Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về
kinh doanh khí.
Tên trạm nạp: ……………………………………………………………….
Địa chỉ trạm nạp: ……………………………………………………………
Điện thoại: ……………………………….. Fax: ……………………………
Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 87/2018/NĐ-
CP ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh khí, các văn bản pháp
luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: ...
...., ngày....tháng...năm...
ĐẠI DIỆN THƯƠNG NHÂN/
CHỦ NHIỆM/HỘ KINH DOANH
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
271
10. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai - 2.000073
(1) Tình tự thực hiện
- Thương nhân đáp ứng đầy đủ các điều kiện quy định tại Nghị định số
87/2018/NĐ-CP gửi 01 bộ hồ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trực tiếp
hoặc qua đường bưu điện hoặc qua mạng điện tử đến quan nhà nước thẩm
quyền.
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ hợp
lệ, quan nhà nướcthẩm quyềntrách nhiệm xem xét, thẩm địnhcấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện cho thương nhân. Trường hợp từ chối cấp Giấy chứng nhận
phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Thời hạn của Giấy chứng nhận đủ điều kiện là 10 năm kể từ ngày cấp mới.
- Trường hợp thương nhân chưa đủ hồ hợp lệ, quan nhà nước thẩm
quyềnvăn bản yêu cầu thương nhân bổ sung.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ gồm:
- Giấy đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào chai theo
Mẫu số 07 tại phụ lục kèm theo Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm
2018.
272
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu).
- Tài liệu chứng minh trạm nạp được cấp thẩm quyền cho phép đầu xây
dựng.
- Tài liệu chứng minh đáp ứng các điều kiện về phòng cháy và chữa cháy.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ
(5) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào
chai
(9) Phí, lệ phí: Np phí theo quy định ca pp lut v phí, l phí hin hành.
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (điểm a mục
2) tại khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Bộ Tài chính:
- Phí thẩm định đối với tổ chức, doanh nghiệp: 300.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định;
- Phí thẩm định đối với hộ kinh doanh, nhân: 100.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông số
168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016:
- Phí thẩm định đối với tổ chức, doanh nghiệp: 600.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định;
- Phí thẩm định đối với hộ kinh doanh, nhân: 200.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Giấy đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp LPG vào chai theo Mẫu số 07 tại phụ lục kèm theo Nghị định
273
87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2018.
(11) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện TTHC:
- Trạm nạp phải thuộc thương nhân được thành lập theo quy định của pháp luật.
- Trạm nạp phải được cấpthẩm quyền cho phép đầu xây dựng.
- Đáp ứng các điều kiện về phòng cháy chữa cháy theo quy định của pháp
luật.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Điều 40 Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Chính
phủ về kinh doanh khí.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi
bổ sung một số điều các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc quản
lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh điều kiện
thuộc lĩnh vực thương mạilệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 120 giờ
274
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản công
nghiệp (trực tiếp, qua dịch vụ bưu
chính công ích, dịch vụ công trực
tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
04 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quản lý công nghiệp
92 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 15
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
08 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
08 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
04 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
02 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản công nghiệp
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
02 giờ
Lãnh đạo Phòng
Quản lý công
nghiệp phân công
chuyên viên
04 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 03 ngày làm việc)
Chuyên viên Phòng
Quản lý công
nghiệp
90 giờ
275
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 15 ngày
làm việc)
Lãnh đạo Phòng
Quản lý công
nghiệp xem xét hồ
sơ, chuyển lãnh
đạo Sở Công
Thương
08 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở Công
Thương
08 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
04 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
02 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
276
Mẫu số 07
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
TRẠM NẠP LPG VÀO CHAI
Kính gửi: Sở Công Thương
Tên thương nhân/Hợp tác xã/Hộ kinh doanh: ..................................................
………………………………………………………………………………
Địa chỉ trụ sở chính: .........................................................................................
Điện thoại: ……………………………… Fax: .........................................
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: …………...…………..………
do ...........................................................................................................................
cấp ngày……….. tháng…….. năm ………...
số thuế: .....................................................................................................
Đề nghị Sở Công Thương xem xét, cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG
vào chai/ nap LPG vào xe bồn/nạp LPG/LNG/CNG vào phương tiện vận tải theo quy
định tại Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về
kinh doanh khí.
Tên trạm nạp: ……………………………………………………………….
Địa chỉ trạm nạp: ……………………………………………………………
Điện thoại: ……………………………….. Fax: ……………………………
Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 87/2018/NĐ-
CP ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh khí, các văn bản pháp
luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: ...
...., ngày....tháng...năm...
ĐẠI DIỆN THƯƠNG NHÂN/
CHỦ NHIỆM/HỘ KINH DOANH
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
277
11. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện vận
tải - 2.000196
(1) Trình tự thực hiện:
- Sở Công Thương tiếp nhận Hồ đề nghị Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải của thương nhân.
- Trong thời gian 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủhợp
lệ, Sở Công Thương trách nhiệm cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cho thương
nhân.
- Thời hạn của Giấy chứng nhận không thay đổi.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ gồm:
- Giấy đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào phương tiện
vận tải theo Mẫu số 07 tại phụ lục kèm theo Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 6 năm 2018.
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
278
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu).
- Tài liệu chứng minh trạm nạp được cấp thẩm quyền cho phép đầu xây
dựng.
- Tài liệu chứng minh đáp ứng các điều kiện về phòng cháy và chữa cháy.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ
(5) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào
phương tiện vận tải
(9) Phí, lệ phí:
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (điểm a mục
2) tại khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Bộ Tài chính:
- Phí thẩm định đối với tổ chức, doanh nghiệp: 300.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định;
- Phí thẩm định đối với hộ kinh doanh, nhân: 100.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông số
168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016:
- Phí thẩm định đối với tổ chức, doanh nghiệp: 600.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định;
- Phí thẩm định đối với hộ kinh doanh, nhân: 200.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Giấy đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp LPG vào chai theo Mẫu số 07 tại phụ lục kèm theo Nghị định
87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2018.
(11) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện TTHC:
- Trạm nạp phải thuộc thương nhân được thành lập theo quy định của pháp luật.
- Trạm nạp phải được cấpthẩm quyền cho phép đầu xây dựng.
279
- Đáp ứng các điều kiện về phòng cháy chữa cháy theo quy định của pháp
luật.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Điều 40 Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Chính
phủ về kinh doanh khí.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi
bổ sung một số điều các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc quản
lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh điều kiện
thuộc lĩnh vực thương mạilệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 120 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản công
nghiệp (trực tiếp, qua dịch vụ bưu
chính công ích, dịch vụ công trực
tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
04 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
04 giờ
280
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
Chuyên viên Phòng
Quản lý công nghiệp
92 giờ
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 15
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
08 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
08 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
04 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
02 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản công nghiệp
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
02 giờ
Lãnh đạo Phòng
Quản lý công
nghiệp phân công
chuyên viên
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quản lý công
nghiệp
90 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 03 ngày làm việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 15 ngày
làm việc)
Lãnh đạo Phòng
Quản lý công
nghiệp xem xét hồ
sơ, chuyển lãnh
đạo Sở Công
Thương
08 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở Công
08 giờ
281
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
Thương
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
04 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
02 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
282
Mẫu số 07
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
TRẠM NẠP LPG VÀO PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI
Kính gửi: Sở Công Thương
Tên thương nhân/Hợp tác xã/Hộ kinh doanh: ..................................................
………………………………………………………………………………
Địa chỉ trụ sở chính: .........................................................................................
Điện thoại: ……………………………… Fax: .........................................
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: …………...…………..………
do ...........................................................................................................................
cấp ngày……….. tháng…….. năm ………...
số thuế: .....................................................................................................
Đề nghị Sở Công Thương xem xét, cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG
vào chai/ nap LPG vào xe bồn/nạp LPG/LNG/CNG vào phương tiện vận tải theo quy
định tại Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về
kinh doanh khí.
Tên trạm nạp: ……………………………………………………………….
Địa chỉ trạm nạp: ……………………………………………………………
Điện thoại: ……………………………….. Fax: ……………………………
Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 87/2018/NĐ-
CP ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh khí, các văn bản pháp
luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: ...
...., ngày....tháng...năm...
ĐẠI DIỆN THƯƠNG NHÂN/
CHỦ NHIỆM/HỘ KINH DOANH
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
283
12. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương tiện vận
tải - 2.000387
(1) Trình tự thực hiện:
- Thương nhân đáp ứng đầy đủ các điều kiện quy định tại Nghị định số
87/2018/NĐ-CP gửi 01 bộ hồ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trực tiếp
hoặc qua đường bưu điện hoặc qua mạng điện tử đến quan nhà nước thẩm
quyền.
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ hợp
lệ, quan nhà nướcthẩm quyềntrách nhiệm xem xét, thẩm địnhcấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện cho thương nhân. Trường hợp từ chối cấp Giấy chứng nhận
phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Thời hạn của Giấy chứng nhận đủ điều kiện là 10 năm kể từ ngày cấp mới.
- Trường hợp thương nhân chưa đủ hồ hợp lệ, quan nhà nước thẩm
quyềnvăn bản yêu cầu thương nhân bổ sung.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ gồm:
+ Giấy đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG vào phương
tiện vận tải theo Mẫu số 07 tại phụ lụcm theo Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 6 năm 2018.
284
+ Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu).
+ Tài liệu chứng minh trạm nạp được cấp thẩm quyền cho phép đầu xây
dựng.
+ Tài liệu chứng minh đáp ứng các điều kiện về phòng cháy và chữa cháy.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ
(5) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG
vào phương tiện vận tải
(9) Phí, lệ phí: Np phí theo quy định ca pp lut v phí, l phí hin hành.
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (điểm a mục
2) tại khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Bộ Tài chính:
- Phí thẩm định đối với tổ chức, doanh nghiệp: 300.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định;
- Phí thẩm định đối với hộ kinh doanh, nhân: 100.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông số
168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016:
- Phí thẩm định đối với tổ chức, doanh nghiệp: 600.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định;
- Phí thẩm định đối với hộ kinh doanh, nhân: 200.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Giấy đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp LNG vào chai theo Mẫu số 07 tại phụ lục kèm theo Nghị định
285
87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2018.
(11) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện TTHC
- Trạm nạp phải thuộc thương nhân được thành lập theo quy định của pháp luật.
- Trạm nạp phải được cấpthẩm quyền cho phép đầu xây dựng.
- Đáp ứng các điều kiện về phòng cháy chữa cháy theo quy định của pháp
luật.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Điều 40 Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Chính
phủ về kinh doanh khí.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi
bổ sung một số điều các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc quản
lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh điều kiện
thuộc lĩnh vực thương mạilệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 120 giờ
286
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản công
nghiệp (trực tiếp, qua dịch vụ bưu
chính công ích, dịch vụ công trực
tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
04 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quản lý công nghiệp
92 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 15
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
08 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
08 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
04 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
02 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản công nghiệp
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
02 giờ
Lãnh đạo Phòng
Quản lý công
nghiệp phân công
chuyên viên
04 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 03 ngày làm việc)
Chuyên viên Phòng
Quản lý công
nghiệp
90 giờ
287
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 15 ngày
làm việc)
Lãnh đạo Phòng
Quản lý công
nghiệp xem xét hồ
sơ, chuyển lãnh
đạo Sở Công
Thương
08 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở Công
Thương
08 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
04 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
02 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
288
Mẫu số 07
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
TRẠM NẠP LNG VÀO PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI
Kính gửi: Sở Công Thương
Tên thương nhân/Hợp tác xã/Hộ kinh doanh: ..................................................
………………………………………………………………………………
Địa chỉ trụ sở chính: .........................................................................................
Điện thoại: ……………………………… Fax: .........................................
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: …………...…………..………
do ...........................................................................................................................
cấp ngày……….. tháng…….. năm ………...
số thuế: .....................................................................................................
Đề nghị Sở Công Thương xem xét, cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG
vào chai/ nap LPG vào xe bồn/nạp LPG/LNG/CNG vào phương tiện vận tải theo quy
định tại Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về
kinh doanh khí.
Tên trạm nạp: ……………………………………………………………….
Địa chỉ trạm nạp: ……………………………………………………………
Điện thoại: ……………………………….. Fax: ……………………………
Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 87/2018/NĐ-
CP ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh khí, các văn bản pháp
luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: ...
...., ngày....tháng...năm...
ĐẠI DIỆN THƯƠNG NHÂN/
CHỦ NHIỆM/HỘ KINH DOANH
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
289
13. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương tiện vận
tải - 2.000163
(1) Trình tự thực hiện:
- Thương nhân đáp ứng đầy đủ các điều kiện quy định tại Nghị định số
87/2018/NĐ-CP gửi 01 bộ hồ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trực tiếp
hoặc qua đường bưu điện hoặc qua mạng điện tử đến quan nhà nước thẩm
quyền.
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ hợp
lệ, quan nhà nướcthẩm quyềntrách nhiệm xem xét, thẩm địnhcấp Giấy
chứng nhận đủ điều kiện cho thương nhân. Trường hợp từ chối cấp Giấy chứng nhận
phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Thời hạn của Giấy chứng nhận đủ điều kiện là 10 năm kể từ ngày cấp mới.
- Trường hợp thương nhân chưa đủ hồ hợp lệ, quan nhà nước thẩm
quyềnvăn bản yêu cầu thương nhân bổ sung.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ gồm:
+ Giấy đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG vào phương
tiện vận tải theo Mẫu số 07 tại phụ lụcm theo Nghị định 87/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 6 năm 2018.
290
+ Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/hợp tác xã/hộ kinh doanh.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu).
+ Tài liệu chứng minh trạm nạp được cấp thẩm quyền cho phép đầu xây
dựng.
+ Tài liệu chứng minh đáp ứng các điều kiện về phòng cháy và chữa cháy.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ
(5) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG
vào phương tiện vận tải
(9) Phí, lệ phí: Np phí theo quy định ca pp lut v phí, l phí hin hành.
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (điểm a mục
2) tại khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Bộ Tài chính:
- Phí thẩm định đối với tổ chức, doanh nghiệp: 300.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định;
- Phí thẩm định đối với hộ kinh doanh, nhân: 100.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông số
168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016:
- Phí thẩm định đối với tổ chức, doanh nghiệp: 600.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định;
- Phí thẩm định đối với hộ kinh doanh, nhân: 200.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Giấy đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều
kiện trạm nạp CNG vào chai theo Mẫu số 07 tại phụ lục kèm theo Nghị định
291
87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2018.
(11) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện TTHC:
- Trạm nạp phải thuộc thương nhân được thành lập theo quy định của pháp luật.
- Trạm nạp phải được cấpthẩm quyền cho phép đầu xây dựng.
- Đáp ứng các điều kiện về phòng cháy chữa cháy theo quy định của pháp
luật.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Điều 40 Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Chính
phủ về kinh doanh khí.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi
bổ sung một số điều các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc quản
lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh điều kiện
thuộc lĩnh vực thương mạilệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 120 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản công
nghiệp (trực tiếp, qua dịch vụ bưu
chính công ích, dịch vụ công trực
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
04 giờ
292
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
tuyến)
chính công tỉnh)
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quản lý công nghiệp
92 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 15
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
08 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
08 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
04 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
02 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản công nghiệp
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
02 giờ
Lãnh đạo Phòng
Quản lý công
nghiệp phân công
chuyên viên
04 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 03 ngày làm việc)
Chuyên viên Phòng
Quản lý công
nghiệp
90 giờ
293
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 15 ngày
làm việc)
Lãnh đạo Phòng
Quản lý công
nghiệp xem xét hồ
sơ, chuyển lãnh
đạo Sở Công
Thương
08 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở Công
Thương
08 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
04 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
02 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
294
Mẫu số 07
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
TRẠM NẠP CNG VÀO PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI
Kính gửi: Sở Công Thương
Tên thương nhân/Hợp tác xã/Hộ kinh doanh: ..................................................
………………………………………………………………………………
Địa chỉ trụ sở chính: .........................................................................................
Điện thoại: ……………………………… Fax: .........................................
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số: …………...…………..………
do ...........................................................................................................................
cấp ngày……….. tháng…….. năm ………...
số thuế: .....................................................................................................
Đề nghị Sở Công Thương xem xét, cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nạp LPG
vào chai/ nap LPG vào xe bồn/nạp LPG/LNG/CNG vào phương tiện vận tải theo quy
định tại Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về
kinh doanh khí.
Tên trạm nạp: ……………………………………………………………….
Địa chỉ trạm nạp: ……………………………………………………………
Điện thoại: ……………………………….. Fax: ……………………………
Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 87/2018/NĐ-
CP ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh khí, các văn bản pháp
luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: ...
...., ngày....tháng...năm...
ĐẠI DIỆN THƯƠNG NHÂN/
CHỦ NHIỆM/HỘ KINH DOANH
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
295
VIII. LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC
1. Cấp Giấy phép phân phối rượu - 1.003977
(1) Trình tự thực hiện:
- Thương nhân nộp hồ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc trực tuyến
(nếu đủ điều kiện áp dụng) đến Sở Công Thương.
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Sở Công
Thương xem xét, thẩm định cấp Giấy phép phân phối rượu cho thương nhân.
Trường hợp từ chối cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp chưa đủ hồ hợp lệ, trong vòng 03 ngày, làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ, Sở Công Thương phảivăn bản yêu cầu bổ sung.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp Giấy phép phân phối rượu theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
- Bản sao Giấy chứng nhận đăngdoanh nghiệp hoặc giấy tờ giá trị pháp
tương đương.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
296
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu)
- Tài liệu về hệ thống phân phối rượu gồm một trong hai loại sau:
+ Bản sao hợp đồng nguyên tắc, thư xác nhận hoặc bản cam kết tham gia hệ
thống phân phối rượu kèm bản sao Giấy phép bán buôn rượu của thương nhân dự
kiến tham gia hệ thống phân phối rượu;
+ Bản sao Giấy chứng nhận đăng hoạt động chi nhánh của doanh nghiệp
hoặc Giấy chứng nhận đăng địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp để kinh doanh
rượu.
- Tài liệu liên quan đến nhà cung cấp rượu:
+ Bản sao các văn bản giới thiệu hoặc hợp đồng nguyên tắc của thương nhân
sản xuất rượu, thương nhân phân phối rượu khác hoặc nhà cung cấp rượu nước
ngoài, trong đó ghi các loại rượu dự kiến kinh doanh phù hợp với hoạt động của
các nhà cung cấp rượu;
+ Trường hợp nhà cung cấp rượu thương nhân trong nước cần bản sao Giấy
phép sản xuất rượu hoặc Giấy phép phân phối rượu.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ
(5) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ của
Thương nhân.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân phân phối rượu.
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép phân phối rượu.
(9) Phí, lệ phí: Np phí theo quy định ca pp lut v phí, l phí hin hành.
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (điểm a mục
2) tại khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Bộ Tài chính:
- Phí thẩm định đối với tổ chức, doanh nghiệp: 300.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định;
- Phí thẩm định đối với hộ kinh doanh, nhân: 100.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
297
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông số
168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016:
- Phí thẩm định đối với tổ chức, doanh nghiệp: 600.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định;
- Phí thẩm định đối với hộ kinh doanh, nhân: 200.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đơn đề nghị cấp Giấy phép phân phối rượu theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Là doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật.
- hệ thống phân phối rượu trên địa bàn từ 02 tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương trở lên (đã bao gồm địa bàn doanh nghiệp đặt trụ sở chính); tại mỗi địa bàn
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương phải ít nhất 01 thương nhân bán buôn rượu.
Trường hợp doanh nghiệp thành lập chi nhánh hoặc địa điểm kinh doanh ngoài
trụ sở chính để kinh doanh rượu thì không cần xác nhận của thương nhân bán
buôn rượu.
- văn bản giới thiệu hoặc hợp đồng nguyên tắc của thương nhân sản xuất
rượu, thương nhân phân phối rượu khác hoặc nhà cung cấp rượu nước ngoài.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ quy
định về kinh doanh rượu,hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2017.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh điều kiện
thuộc lĩnh vực thương mạilệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
298
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 120 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản thương
mại (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính
công ích, dịch vụ công trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
04 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
92 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 15
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
08 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
08 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
04 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
299
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
02 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản thương mại
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
02 giờ
Lãnh đạo Phòng
Quảnthương
mại phân công
chuyên viên
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương
mại
90 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 03 ngày làm việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 15 ngày
làm việc)
Lãnh đạo Phòng
Quảnthương
mại xem xét hồ sơ,
chuyển lãnh đạo Sở
Công Thương
08 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở Công
Thương
08 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
04 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
02 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
300
Mẫu số 01
TÊN THƯƠNG NHÂN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …../…..
….., ngày ….. tháng ….. năm ……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
…………………..
(1)
……………………
Kính gửi: …………………….
(2)
………………………
Tên thương nhân: …………………………………………………………………
Địa chỉ trụ sở chính:…………………….. Điện thoại:………………. Fax:
Địa điểm sản xuất/kinh doanh: …………………………………………………..
Điện thoại:………………………………………….. Fax: ………………………
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)/Giấy
chứng nhận đăng hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã/Giấy chứng nhận đăng hộ kinh
doanh số………………. do………………………. cấp ngày……. tháng……. năm……….
Đề nghị …………
(2)
………… xem xét cấp Giấy phép ……………
(1)
………, cụ thể là:
(Tùy thuộc vào từng loại hình kinh doanh rượu, thương nhân thực hiện theo một trong các
đề nghị dưới đây):
Được phép sản xuất rượu như sau:
Sản xuất các loại rượu: ……………………
(3)
……………………………………
Quy mô sản xuất sản phẩm rượu: …………………….
(4)
………………………
Được phép tổ chức phân phối rượu như sau:
Được phép mua các loại rượu của thương nhân sản xuất rượu, thương nhân phân phối rượu,
nhà cung cấp rượu nước ngoài sau: ……………………….
(5)
………
Được phép tổ chức hệ thống phân phối rượu tại các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
sau:……………………………………………………………………
Được phép bán lẻ rượu, tại các địa điểm sau: …………………………………
Được phép tổ chức bán buôn rượu như sau:
Được phép mua các loại rượu của thương nhân sản xuất rượu, thương nhân phân phối rượu,
thương nhân bán buôn rượu sau:
………………………………….
(5)
………………………………………………
Được phép tổ chức hệ thống bán buôn rượu tại tỉnh, thành phố:
…………………………..………………………………………………………
Được phép bán lẻ rượu tại các địa điểm: …………………………………………
Được phép tổ chức bán lẻ rượu như sau:
Được phép mua các loại rượu của thương nhân sản xuất rượu, thương nhân phân phối rượu,
thương nhân bán buôn rượu sau:
……………………………………………..
(5)
……………………………………
Được phép bán lẻ rượu tại các địa điểm:
……………………………………………………………
(6)
…………………….. xin cam
đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm
2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu, Nghị định số ..../2020/NĐ-CP ngày...tháng.... năm
2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thươngnhững quy định của pháp
301
luật có liên quan. Nếu sai, xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))
Chú thích:
(1)
: Loại giấy phép: Sản xuất rượu công nghiệp/sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích
kinh doanh/phân phối rượu/bán buôn rượu/bán lẻ rượu
(2)
: quan cấp phép: Bộ Công Thương/Sở Công Thương/Phòng Kinh tế hoặc Phòng
Kinh tếHạ tầng.
(3)
: Ghi cụ thể từng loại sản phẩm rượu như: Rượu vang, rượu vodka, rượu trái cây...
(4)
: Ghi công suất thiết kế; đối với sản xuất rượu thủ công thì ghi sản lượng dự kiến sản
xuất (lít/năm).
(5)
: Ghi rõ tên, địa chỉ.
302
2. Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá - 1.001338
(1) Trình tự thực hiện:
- Thương nhân đề nghị cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lập 02 bộ
hồ theo quy định tại khoản 1 Điều 27 Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng
6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật
Phòng, chống tác hại của thuốc về kinh doanh thuốc lá, 01 bộ gửi Sở Công Thương,
thương nhân lưu 01 bộ.
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ hợp lệ, Sở Công
Thương trách nhiệm xem xét, kiểm tra, thẩm định cấp Giấy phép phân phối
sản phẩm thuốc cho thương nhân. Trường hợp từ chối cấp phải trả lời bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp chưa đủ hồ hợp lệ, trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày
tiếp nhận hồ của thương nhân, Sở Công Thương phảivăn bản yêu cầu thương
nhân bổ sung hồ sơ.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá.
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng
ký kinh doanh và Giấy chứng nhậnsố thuế.
303
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu).
- Bản sao văn bản giới thiệu của các Nhà cung cấp sản phẩm thuốchoặc của
các thương nhân phân phối sản phẩm thuốc lá, trong đó ghi rõ địa bàn dự kiến kinh
doanh.
- Báo cáo kết quả kinh doanh của doanh nghiệp (đối với trường hợp xin cấp lại,
cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép).
- Bảng danh sách thương nhân, bản sao Giấy chứng nhận đăng doanh
nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăngkinh doanh Giấy chứng nhận số thuế,
Giấy phép kinh doanh sản phẩm thuốc (nếu đã kinh doanh) của các thương nhân
đã hoặc sẽ thuộc hệ thống phân phối sản phẩm thuốc lá.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ
(5) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ của
Thương nhân.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân phân phối sản phẩm thuốc lá.
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá.
(9) Phí, lệ phí: Np phí theo quy định ca pp lut v phí, l phí hin hành.
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (điểm a mục
2) tại khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Bộ Tài chính:
- Phí thẩm định đối với tổ chức, doanh nghiệp: 300.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định;
- Phí thẩm định đối với hộ kinh doanh, nhân: 100.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông số
168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016:
- Phí thẩm định đối với tổ chức, doanh nghiệp: 600.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định;
304
- Phí thẩm định đối với hộ kinh doanh, nhân: 200.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
.(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đơn đề nghị cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc theo mẫu Phụ lục 19
kèm theo Thông số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh
thuốc(Được sửa đổi bổ sung tại Thông số 38/2025/TT-BCT)
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Là doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật.
- Địa điểm kinh doanh không vi phạm quy định về địa điểm không được bán
thuốc theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Luật phòng, chống tác hại của thuốc
năm 2012
- hệ thống phân phối sản phẩm thuốc trên địa bàn từ 02 tỉnh trở lên (tại
địa bàn mỗi tỉnh, thành phố phải tối thiểu 01 thương nhân bán buôn sản phẩm
thuốc lá).
- văn bản giới thiệu mua bán của Nhà cung cấp thuốc ghi địa bàn dự
kiến kinh doanh.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc
về kinh doanh thuốc lá.
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm
2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật Phòng,
chống tác hại của thuốcvề kinh doanh thuốc lá.
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa
đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quảncủa Bộ Công Thương.
305
- Thông số 168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh điều kiện
thuộc lĩnh vực thương mạilệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 120 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản thương
mại (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính
công ích, dịch vụ công trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
04 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
92 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 15
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
08 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
08 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
04 giờ
306
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
02 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản thương mại
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
02 giờ
Lãnh đạo Phòng
Quảnthương
mại phân công
chuyên viên
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương
mại
90 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 03 ngày làm việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 15 ngày
làm việc)
Lãnh đạo Phòng
Quảnthương
mại xem xét hồ sơ,
chuyển lãnh đạo Sở
Công Thương
08 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở Công
Thương
08 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
04 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
02 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
307
Mẫu số 05
PHỤ LỤC 19
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP PHÂN PHỐI SẢN PHẨM THUỐC
(Thay thế Phụ lục 19 Thông số 57/2018/TT-BCT)
TÊN THƯƠNG NHÂN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
------------------------------------
Số: /...
............., ngày...... tháng....... năm 20...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP PHÂN PHỐI SẢN PHẨM THUỐC
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố:…………………
1. Tên thương nhân:......................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: .............................................................................;
3. Điện thoại:............................................ Fax:........................................;
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số............ do............................. cấp đăng
lần đầu ngày........ tháng......... năm......., đăng thay đổi lần thứ ..... ngày ..........
tháng......... năm......;
5. Chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc địa điểm kinh doanh (nếu có):
- Tên: ..................................;
- Địa chỉ: ..........................;
- Điện thoại:......................... Fax:..............;
Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố:…………………xem xét cấp Giấy phép
phân phối sản phẩm thuốc lá, cụ thể:
6. Được phép tổ chức phân phối sản phẩm thuốc lá, như sau:
- Được phép mua sản phẩm thuốc của Nhà cung cấp sản phẩm thuốc của các
thương nhân phân phối sản phẩm thuốc lá có tên sau:
.......................................................................(1)
- Được phép tổ chức phân phối sản phẩm thuốctại các tỉnh, thành phốtên sau:
...........................................................................(2)
7. Được phép tổ chức bán lẻ sản phẩm thuốctại các địa điểm:
......................................................................................................(3)
..... (4) xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP
ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi
hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốcvề kinh doanh thuốcđược sửa đổi, bổ sung
một số điều tại Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu
kinh doanh thuộc phạm vi quản nhà nước của Bộ Công Thương, Nghị định số
146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân
cấp trong lĩnh vực công nghiệp thương mại, Thông số 57/2018/TT-BCT ngày 26
308
tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định
liên quan đến kinh doanh thuốc lá, Thông số 43/2023/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm
2023 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 57/2018/TT-BCT,
Thông số /2025/TT-BCT ngày tháng năm 2025 của Bộ Công Thương về việc
sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi quản của Bộ Công Thương những quy định của pháp luật liên
quan. Doanh nghiệp xin cam đoan những nội dung khai trên đúng xin hoàn toàn
chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(họ và tên, ký tên, đóng dấu)
Chú thích:
(1): Ghi tên, địa chỉ các Nhà cung cấp sản phẩm thuốc lá; các thương nhân phân
phối sản phẩm thuốc lá khác (nếu có).
(2): Ghi rõ các tỉnh, thành phố thương nhân xin phép để tổ chức phân phối sản phẩm
thuốc lá.
(3): Ghi tên, địa chỉ, điện thoại các địa điểm thương nhân dự kiến xin phép để bán
lẻ sản phẩm thuốc lá.
(4): Tên thương nhân.
309
3. Cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá - 2.000598
(1) Trình tự thực hiện:
* Trường hợp cấp lại do hết thời hạn hiệu lực:
Trước thời điểm Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc ít nhất 30 ngày, thương
nhân phải nộp hồ đề nghị cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc trong
trường hợp tiếp tục kinh doanh. Hồ sơ, thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp lại như đối
với trường hợp cấp mới.
* Trường hợp cấp lại giấy phép do bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần,
bị rách, nát hoặc bị cháy:
- Thương nhân nộp hồ xin đề nghị cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm
thuốc cho quan nhà nước thẩm quyền cấp Giấy phép phân phối sản phẩm
thuốc(Sở Công Thương);
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Sở Công
Thương xem xét và cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá.
- Trường hợp thương nhân không đáp ứng được điều kiện theo quy định Sở
Công Thươngvăn bản trả lời từ chối cấp phép và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
310
* Trường hợp cấp lại giấy phép do bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần,
bị rách, nát hoặc bị cháy gồm:
- Văn bản đề nghị cấp lại;
- Bản sao Giấy phép phân phối sản phẩm thuốcđã được cấp (nếu có).
* Trường hợp cấp lại do hết thời hạn hiệu lực: Hồ sơ, thẩm quyền, trình tự, thủ
tục cấp lại như đối với trường hợp cấp mới:
- Đơn đề nghị cấp Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá.
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng
ký kinh doanh và Giấy chứng nhậnsố thuế.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu).
- Bản sao văn bản giới thiệu của các Nhà cung cấp sản phẩm thuốchoặc của
các thương nhân phân phối sản phẩm thuốc lá, trong đó ghi rõ địa bàn dự kiến kinh
doanh.
- Báo cáo kết quả kinh doanh của doanh nghiệp (đối với trường hợp xin cấp lại,
cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép).
- Bảng danh sách thương nhân, bản sao Giấy chứng nhận đăng doanh
nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăngkinh doanh Giấy chứng nhận số thuế,
Giấy phép kinh doanh sản phẩm thuốc (nếu đã kinh doanh) của các thương nhân
đã hoặc sẽ thuộc hệ thống phân phối sản phẩm thuốc lá.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ sơ.
(5) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ của
Thương nhân.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân phân phối sản phẩm thuốc lá.
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá.
(9) Phí, lệ phí: Áp dụng trường hợp cấp lại giấy phép phân phối sản phẩm thuốc
lá do hết hiệu lực
311
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (điểm a mục
2) tại khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Bộ Tài chính:
- Phí thẩm định đối với tổ chức, doanh nghiệp: 300.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định;
- Phí thẩm định đối với hộ kinh doanh, nhân: 100.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông số
168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016:
- Phí thẩm định đối với tổ chức, doanh nghiệp: 600.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định;
- Phí thẩm định đối với hộ kinh doanh, nhân: 200.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đơn đề nghị cấp lại giấy phép phân phối sản phẩm thuốc theo Phụ lục 48 kèm
theo Thông số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
Giấy phép bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát hoặc bị cháy.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc
về kinh doanh thuốc lá.
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm
2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật Phòng,
chống tác hại của thuốcvề kinh doanh thuốc lá.
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa
đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công
312
Thương về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quảncủa Bộ Công Thương.
- Thông số 168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh điều kiện
thuộc lĩnh vực thương mạilệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 120 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản thương
mại (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính
công ích, dịch vụ công trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
04 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
92 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 15
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
08 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
08 giờ
313
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
04 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
02 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến đạo Phòng Quảnthương mại
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
02 giờ
Lãnh đạo Phòng
Quảnthương
mại phân công
chuyên viên
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương
mại
90 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 03 ngày làm việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 15 ngày
làm việc)
Lãnh đạo Phòng
Quảnthương
mại xem xét hồ sơ,
chuyển lãnh đạo Sở
Công Thương
08 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở Công
Thương
08 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
04 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
02 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
314
Mẫu số 13
PHỤ LỤC 48
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP PHÂN PHỐI
SẢN PHẨM THUỐC
(Thay thế Phụ lục 48 Thông số 57/2018/TT-BCT)
TÊN THƯƠNG NHÂN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------------------------------
Số: /...
............., ngày...... tháng....... năm 20.........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI
GIẤY PHÉP PHÂN PHỐI SẢN PHẨM THUỐC
(trong trường hợp bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát hoặc bị cháy)
Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố:…………………
1. Tên thương nhân: .......................:
2. Địa chỉ trụ sở chính: .....................;
3. Điện thoại:......................... Fax:..............;
4. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số............ do.....................cấp đăng
lần đầu ngày........ tháng.........năm......., đăng thay đổi lần thứ.....ngày ..........tháng.........
năm.....;
5. Chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc địa điểm kinh doanh (nếu có):
- Tên: ..................................;
- Địa chỉ: ..........................;
- Điện thoại:......................... Fax:..............;
6. Đã được Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố:…………………cấp Giấy phép phân
phối sản phẩm thuốcsố..........ngày..... tháng.....năm.....cho.... ........
7. Đã được Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố:…………………cấp sửa đổi, bổ sung
Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc số..........ngày..... tháng.....năm.....cho.... .......(nếu
có).
8. ..(ghi tên thương nhân)... kính đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh/thành
phố:…………………xem xét cấp lại Giấy phép phân phối sản phẩm thuốc lá, với
do .... ...................(1)............
......(ghi tên thương nhân)......... xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại
Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc về kinh doanh
thuốc được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14
tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CPNghị
định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị
định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc phạm vi quản nhà nước của Bộ
Công Thương, Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại, Thông số
57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một
315
số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá, Thông số 43/2023/TT-BCT
ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông
số 57/2018/TT-BCT, Thông số /2025/TT-BCT ngày tháng năm 2025 của Bộ
Công Thương về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quản của Bộ Công Thương những quy định
của pháp luật liên quan. Doanh nghiệp xin cam đoan những nội dung khai trên đúng
và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật/.
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(họ và tên, ký tên, đóng dấu)
Chú thích:
(1): Ghi rõ lý do xin cấp lại
316
4. Cấp giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá - 2.000190
(1) Trình tự thực hiện:
- Thương nhân bán buôn sản phẩm thuốc gửi 01 bộ hồ về Sở Công Thương.
- Sở Công Thương kiểm tra tiếp nhận hồ của thương nhân, Sở Công
Thương xem xét cấp giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá. Trường hợp thương
nhân không đáp ứng được điều kiện theo quy định, Sở Công Thương sẽ văn bản
trả lời từ chối cấp phép và nêu rõ lý do.
-Trường hợp chưa đủ hồ hợp lệ, trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ của thương nhân, Sở Công Thương văn bản yêu cầu thương nhân bổ
sung hồ sơ.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ gồm:
+ Đơn đề nghị cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá theo mẫu tại phụ lục
21 kèm theo Thông số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ
Công Thương.
+ Bản sao Giấy chứng nhận đăngdoanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng
ký kinh doanh và Giấy chứng nhậnsố thuế.
317
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.)
+ Bản sao các văn bản giới thiệu của Nhà cung cấp sản phẩm thuốchoặc các
thương nhân phân phối sản phẩm thuốc lá ghi rõ địa bàn dự kiến kinh doanh.
+ Bảng danh sách thương nhân, bản sao Giấy chứng nhận đăng doanh
nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăngkinh doanh Giấy chứng nhận số thuế,
Giấy phép kinh doanh sản phẩm thuốc (nếu đã kinh doanh) của các thương nhân
đã hoặc sẽ thuộc hệ thống phân phối sản phẩm thuốc lá trên địa bàn.
Ghi chú: Trường hợp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc đã được cấp hết
thời hạn hiệu lực, trước thời hạn hết hiệu lực của giấy phép 30 ngày, doanh nghiệp
phải nộp hồ đề nghị cấp lại giấy phép trong trường hợp tiếp tục kinh doanh. Hồ
sơ, thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp lại như đối với trường hợp cấp mới.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ
(5) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Doanh nghiệp
(7) quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép
(9) Phí, lệ phí: Np phí theo quy định ca pp lut v phí, l phí hin hành.
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (điểm a mục
2) tại khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Bộ Tài chính:
- Phí thẩm định đối với tổ chức, doanh nghiệp: 300.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định;
- Phí thẩm định đối với hộ kinh doanh, nhân: 100.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông số
168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016:
- Phí thẩm định đối với tổ chức, doanh nghiệp: 600.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định;
318
- Phí thẩm định đối với hộ kinh doanh, nhân: 200.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đơn đề nghị cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc(tại phụ lục 21 Thông
số 57/2018/TT-BCT ngày 25/12/2018)
(11) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện TTHC:
+ Doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật.
+ Địa điểm kinh doanh không quy phạm quy định về địa điểm không được bán
thuốc theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Luật phòng, chống tác hại của thuốc
năm 2012.
+ hệ thống bán buôn sản phẩm thuốc trên địa bàn tỉnh nơi thương nhân
đặt trụ sở chính (tối thiểu phải từ 02 thương nhân bán lẻ sản phẩm thuốctrở lên).
+ văn bản giới thiệu của Nhà cung cấp sản phẩm thuốc hoặc của các
thương nhân phân phối sản phẩm thuốc lá ghi rõ địa bàn dự kiến kinh doanh.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật phòng, chống tác hại của thuốc (Luật số 09/2012/QH13 ngày 18 tháng
6 năm 2012).
- Khoản 14, Điều 4 Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018
của Chính phủ quy định sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Khoản 12, Điều 1; Khoản 6 Điều 2 Nghị định 106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng
9 năm 2017 của Chính Phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành luật phòng, chóng tác hại của thuốc về kinh doanh thuốc
lá.
- Khoản 2, Điều 27 Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Luật Phòng, chống
tác hại của thuốcvề kinh doanh thuốc lá.
- Khoản 8, Điều 19 của Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm
2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
điều kiện đầu kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 28/2019/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Bộ Công
Thương về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 57/2018/TT-BCT ngày
26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các
319
Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá.
- Thông số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh
thuốc lá.
- Thông 168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh, hàng hóa, dịch vụ kinh doanh điều kiện
thuộc lĩnh vực thương mạilệ phí cấp giấy phép thành lập sở giao dịch hàng hóa.
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 120 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản thương
mại (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính
công ích, dịch vụ công trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
04 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
92 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 07 ngày làm
việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 15
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
08 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
08 giờ
320
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
04 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
02 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản thương mại
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
02 giờ
Lãnh đạo Phòng
Quảnthương
mại phân công
chuyên viên
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương
mại
90 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 07 ngày làm việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ: xem
xét, văn bản trả lời (trong 15 ngày làm
việc)
Lãnh đạo Phòng
Quảnthương
mại xem xét hồ sơ,
chuyển lãnh đạo Sở
Công Thương
08 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở Công
Thương
08 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
04 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
02 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
321
Phụ lục 21
(Kèm theo Thông số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương)
TÊN THƯƠNG NHÂN
………………………..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /…...
............., ngày...... tháng....... năm............
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP BÁN BUÔN SẢN PHẨM THUỐC
Kính gửi: Sở Công Thương ......................(1)
1. Tên thương nhân:............................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................................................;
…………………………………………………………………………………………
3. Điện thoại:............................................................... Fax:.........................;
4. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số………………………………....
do....................................................................................... cấp đăng lần đầu ngày........
tháng......... năm.............., đăng thay đổi lần thứ ………………………..... ngày ..........
tháng......... năm............;
5. Chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc địa điểm kinh doanh (nếu có):
- Tên: ...................................................................................................................;
- Địa chỉ: ..............................................................................................................;
- Điện thoại:............................................. Fax:.....................................................;
Đề nghị Sở Công Thương .......................................(1) xem xét cấp Giấy phép bán
buôn sản phẩm thuốc lá, cụ thể:
6. Ðược phép tổ chức bán buôn sản phẩm thuốc lá, như sau:
- Được phép mua sản phẩm thuốc của các Nhà cung cấp sản phẩm thuốc lá và của
các thương nhân phân phối sản phẩm thuốc lá có tên sau:
...........................................................................................................................(2)
- Để tổ chức bán buôn sản phẩm thuốc trên địa bàn tỉnh, thành
phố................................................................................................................................(1)
7. Ðược phép tổ chức bán lẻ sản phẩm thuốctại các địa điểm:
...........................................................................................................................(3)
(tên thương nhân)…………………………………………………………......xin
cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6
năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Luật Phòng,
chống tác hại của thuốc về kinh doanh thuốc được sửa đổi, bổ sung một số điều tại
Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 67/2013/NĐ-CP Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018
của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc
phạm vi quản nhà nước của Bộ Công Thương, Thông số 57/2018/TT-BCT ngày 26
tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định
liên quan đến kinh doanh thuốc những quy định của pháp luật liên quan. Doanh nghiệp
xin cam đoan những nội dung kê khai trên đúngxin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước
pháp luật./.
322
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(họ và tên, ký tên, đóng dấu)
Chú thích:
(1): Ghi rõ tên tỉnh, thành phố nơi thương nhân dự định xin phép để kinh doanh.
(2): Ghi tên, địa chỉ các Nhà cung cấp sản phẩm thuốc lá; các thương nhân phân phối sản
phẩm thuốc lá khác (nếu có).
(3): Ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại các địa điểm thương nhân dự kiến xin phép để bán lẻ sản
phẩm thuốc lá.
323
5. Cấp lại giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá - 2.000167
(1) Trình tự thực hiện:
* Trường hợp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốcđã được cấp hết thời hạn:
Trước thời hạn hết hiệu lực của giấy phép 30 ngày, tổ chức, cá nhân phải nộp hồ
đề nghị cấp lại giấy phép trong trường hợp tiếp tục kinh doanh.
- Thương nhân bán buôn sản phẩm thuốc gửi 01 bộ hồ về Sở Công Thương.
- Sở Công Thương kiểm tra và tiếp nhận hồ của thương nhân
- Sở Công Thương tiến hành thẩm định hồ các điều kiện cần thiết để cấp
phép hoặc từ chối cấp phép.
* Trường hợp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốcbị mất, bị tiêu hủy...
- Tổ chức, nhân kinh doanh nộp 01 bộ hồ đề nghị cấp lại đến Sở Công
Thương. Sở Công Thương kiểm tra tiếp nhận hồ của thương nhân, trong thời
hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Sở Công Thương xem xét cấp lại
Giấy phép. Trường hợp tổ chức, cá nhân không đáp ứng đủ điều kiện theo quy định
Sở Công Thươngvăn bản trả lời từ chối và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
- Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4)Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ gồm:
* Trường hợp cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc do bị mất, bị tiêu hủy
324
gồm:
- Đơn đề nghị cấp lại giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc theo mẫu tại phụ
lục 50 kèm theo Thông số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018.
- Bản sao Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốcđã cấp (nếu có).
- Báo cáo kết quả kinh doanh của doanh nghiệp.
* Trường hợp cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc do hết thời hạn
hiệu lực: Hồ sơ, thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp lại như đối với trường hợp cấp mới:
- Đơn đề nghị cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốctheo mẫu tại phụ lục
21 kèm theo Thông số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ
Công Thương.
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng
ký kinh doanh và Giấy chứng nhậnsố thuế.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ liệu
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác không
đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp, quan
giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng nhận đăngdoanh
nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.)
- Bản sao các văn bản giới thiệu của Nhà cung cấp sản phẩm thuốchoặc các
thương nhân phân phối sản phẩm thuốc lá ghi rõ địa bàn dự kiến kinh doanh.
- Bảng danh sách thương nhân, bản sao Giấy chứng nhận đăng doanh
nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăngkinh doanh Giấy chứng nhận số thuế,
Giấy phép kinh doanh sản phẩm thuốc (nếu đã kinh doanh) của các thương nhân
đã hoặc sẽ thuộc hệ thống phân phối sản phẩm thuốc lá trên địa bàn.
b) Số lượng hồ : 01 bộ
(5) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Doanh nghiệp
(7) quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép
(9) Phí, lệ phí: Áp dụng trường hợp cấp lại phép bán buôn sản phẩm thuốc lá do hết
thời hạn hiệu lực
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (điểm a mục
2) tại khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Bộ Tài chính:
325
- Phí thẩm định đối với tổ chức, doanh nghiệp: 300.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định;
- Phí thẩm định đối với hộ kinh doanh, nhân: 100.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông số
168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016:
- Phí thẩm định đối với tổ chức, doanh nghiệp: 600.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định;
- Phí thẩm định đối với hộ kinh doanh, nhân: 200.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đơn đề nghị cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc(tại phụ lục 50 Thông
số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018).
(11) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện TTHC:
- Là doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật.
- Địa điểm kinh doanh không vi phạm quy định về địa điểm không được bán
thuốc theo quy định tại Khoản 2 Điều 25 Luật phòng, chống tác hại của thuốc
năm 2012.
- hệ thống bán buôn sản phẩm thuốc trên địa bàn tỉnh nơi thương nhân đặt
trụ sở chính (tối thiểu phải từ 02 thương nhân bán lẻ sản phẩm thuốctrở lên).
- văn bản giới thiệu của Nhà cung cấp sản phẩm thuốc hoặc của các thương
nhân phân phối sản phẩm thuốc lá ghi rõ địa bàn dự kiến kinh doanh.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật phòng, chống tác hại của thuốc (Luật số 09/2012/QH13 ngày 18 tháng
6 năm 2012).
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy
định sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Điểm đ, Khoản 12, Điều 1, Nghị định 106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm
2017 của Chính Phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 67/2013/NĐ-
CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện
pháp thi hành luật phòng, chóng tác hại của thuốcvề kinh doanh thuốc lá.
326
- Khoản 2, Điều 39, Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Luật Phòng, chống
tác hại của thuốcvề kinh doanh thuốc lá.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 28/2019/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Bộ Công
Thương về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 57/2018/TT-BCT ngày
26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các
Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá.
- Thông số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh
thuốc lá.
- Thông 168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh, hàng hóa, dịch vụ kinh doanh điều kiện
thuộc lĩnh vực thương mạilệ phí cấp giấy phép thành lập sở giao dịch hàng hóa.
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 120 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản thương
mại (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính
công ích, dịch vụ công trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
04 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
04 giờ
327
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
92 giờ
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 15
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
08 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
08 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
04 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
02 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản thương mại
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
02 giờ
Lãnh đạo Phòng
Quảnthương
mại phân công
chuyên viên
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương
mại
90 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 03 ngày làm việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ: xem
xét, văn bản trả lời (trong 15 ngày làm
việc)
Lãnh đạo Phòng
Quảnthương
mại xem xét hồ sơ,
chuyển lãnh đạo Sở
Công Thương
08 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở Công
Thương
08 giờ
328
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
04 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
02 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
329
Phụ lục 50
(Kèm theo Thông số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương)
TÊN THƯƠNG NHÂN
………………………..
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------------------------------
Số: /...
............., ngày...... tháng....... năm 20.........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI
GIẤY PHÉP BÁN BUÔN SẢN PHẨM THUỐC
(trong trường hợp bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát hoặc bị cháy)
Kính gửi: Sở Công Thương……………..
1. Tên thương nhân: .............................................................................................:
2. Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................................................;
3. Điện thoại:............................................................. Fax:..................................;
4. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số .....................................
do............................................................................................... cấp đăng lần đầu
ngày.......... tháng.........năm............,đăng thay đổi lần thứ.......... ngày.......... tháng.........
năm..................;
5. Chi nhánh, văn phòng đại diện hoặc địa điểm kinh doanh (nếu có):
- Tên: ..................................................................................................................;
- Địa chỉ: .............................................................................................................;
- Điện thoại:.......................................................... Fax:………………...............;
6. Đã được Sở Công Thương cấp Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc
số.....................................ngày..... tháng.....năm…......cho.... ……………………..........
7. Đã được Sở Công Thương cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn sản phẩm
thuốcsố.......................ngày.......tháng…......năm...........cho..............................(nếu có).
8. …………………………………………………..(ghi tên thương nhân) kính đề
nghị Sở Công Thương xem xét cấp lại Giấy phép bán buôn sản phẩm thuốc lá, với
do .... ..................................................................................................(1)..............
..................................................................................(ghi tên thương nhân) xin cam
đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm
2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật Phòng, chống
tác hại của thuốc về kinh doanh thuốcđược sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định
số 106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 67/2013/NĐ-CP Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính
phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc phạm vi
quản nhà nước của Bộ Công Thương, Thông số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12
năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan
đến kinh doanh thuốcnhững quy định của pháp luật liên quan. Doanh nghiệp xin cam
đoan những nội dung khai trên đúng xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp
luật./.
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(họ và tên, ký tên, đóng dấu)
Chú thích:
(1): Ghi rõ lý do xin cấp lại.
330
6. Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá - 2.000626
(1) Trình tự thực hiện:
- Doanh nghiệp đầu trồng cây thuốc lá, doanh nghiệp mua bán nguyên liệu
thuốc nộp 01 bộ hồ đề nghị cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc cho
Sở Công Thương.
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Sở Công
Thương xem xét cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá. Trường hợp doanh
nghiệp không đáp ứng được điều kiện theo quy định, Sở Công Thương sẽ văn bản
trả lời từ chối cấp phép và nêu rõ lý do.
- Trường hợp chưa đủ hồ hợp lệ, trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ, Sở Công Thươngvăn bản yêu cầu doanh nghiệp bổ sung.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
- Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ gồm:
- Đơn đề nghị cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc (theo Phụ lục 08
kèm theo Thông số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công
Thương.
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
331
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ liệu
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác không
đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp, quan
giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng nhận đăngdoanh
nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.)
- Bản sao hợp đồng nguyên tắc hoặc thỏa thuận nhập khẩu ủy thác nguyên liệu
thuốc với doanh nghiệp sản xuất sản phẩm thuốc lá, doanh nghiệp chế biến nguyên
liệu thuốc hoặc hợp đồng nguyên tắc hoặc thỏa thuận xuất khẩu ủy thác nguyên
liệu thuốcvới doanh nghiệp đủ điều kiện đầu trồng cây thuốc lá, doanh nghiệp
chế biến nguyên liệu thuốc lá.
Ghi chú: Trường hợp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc đã được cấp hết
thời hạn hiệu lực, trước thời hạn hết hiệu lực của giấy phép 30 ngày, doanh nghiệp
phải nộp hồ đề nghị cấp lại giấy phép trong trường hợp tiếp tục kinh doanh. Hồ
sơ, thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp lại như đối với trường hợp cấp mới.
b) Số lượng hồ : 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Doanh nghiệp
(7) quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép
(9) Phí, lệ phí:
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (điểm a mục
2) tại khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Bộ Tài chính:
- Phí thẩm định đối với tổ chức, doanh nghiệp: 300.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định;
- Phí thẩm định đối với hộ kinh doanh, nhân: 100.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông số
168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016:
- Phí thẩm định đối với tổ chức, doanh nghiệp: 600.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định;
- Phí thẩm định đối với hộ kinh doanh, nhân: 200.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
332
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đơn đề nghị cấp giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc (tại Phụ lục 08 kèm
theo Thông số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương)
(11) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện TTHC:
- Doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật.
- hợp đồng nguyên tắc hoặc thỏa thuận nhập khẩu ủy thác nguyên liệu thuốc
với doanh nghiệp sản xuất sản phẩm thuốc lá, doanh nghiệp chế biến nguyên liệu
thuốc hoặc hợp đồng nguyên tắc hoặc thỏa thuận xuất khẩu ủy thác nguyên liệu
thuốcvới doanh nghiệp đủ điều kiện đầu trồng cây thuốc lá, doanh nghiệp chế
biến nguyên liệu thuốc lá. Doanh nghiệp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc
chỉ được nhập khẩu ủy thác nguyên liệu thuốc cho các doanh nghiệp Giấy chứng
nhận đủ điều kiện đầu trồng cây thuốc lá, giấy phép chế biến nguyên liệu thuôc lá.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật phòng, chống tác hại của thuốc (Luật số 09/2012/QH13 ngày 18 tháng
6 năm 2012).
- Khoản 2 Điều 19 Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020
của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Khoản 2, Điều 3; Khoản 6 Điều 4; Điều 5 của Nghị định số 08/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định sửa đổi một số Nghị định liên
quan đến điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định 106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính Phủ quy
định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6
năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành luật
phòng, chóng tác hại của thuốcvề kinh doanh thuốc lá.
- Điều 10 Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại
của thuốcvề kinh doanh thuốc lá.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 28/2019/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Bộ Công
Thương về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 57/2018/TT-BCT ngày
26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các
Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá.
- Thông số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh
333
thuốc lá;
- Thông 168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh, hàng hóa, dịch vụ kinh doanh điều kiện
thuộc lĩnh vực thương mạilệ phí cấp giấy phép thành lập sở giao dịch hàng hóa.
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 80 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản thương
mại (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính
công ích, dịch vụ công trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
04 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
48 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 05 ngày làm
việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 10
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
12 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
08 giờ
334
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
04 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
02 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản thương mại
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
04 giờ
Lãnh đạo Phòng
Quảnthương
mại phân công
chuyên viên
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương
mại
48 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 05 ngày làm việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ: xem
xét, văn bản trả lời (trong 10 ngày làm
việc)
Lãnh đạo Phòng
Quảnthương
mại xem xét hồ sơ,
chuyển lãnh đạo Sở
Công Thương
08 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở Công
Thương
08 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
04 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
02 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
335
Phụ lục 8
(Kèm theo Thông số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương)
TÊN DOANH NGHIỆP
………………………….
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /...
……………….., ngày...... tháng....... năm 20...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP MUA BÁN NGUYÊN LIỆU THUỐC
Kính gửi: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . .(1)
1. Tên doanh nghiệp:...........................................................................................;
2. Địa chỉ trụ sở chính:..........................................................................................
Điện thoại:..............................................................Fax:...........................................;
3. Văn phòng đại diện (nếu có).................................................................................
Điện thoại...................................................................Fax......................................;
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số...........................................................
do....................................................cấp ngày.........tháng......... năm............
5. Đề
nghị .…………………………………………………………………………..(1) xem xét
cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá, cụ thể như sau:
- Loại nguyên liệu thuốc lá:................................................................................(2)
- Được phép nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu nguyên liệu thuốccủa các doanh
nghiệp:................................................................................................................................(3)
- Những hồ liên quan đính kèm theo quy định gồm:..............................................
……………………………………………………......(4)xin cam đoan thực hiện
đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc
về kinh doanh thuốc được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 106/2017/NĐ-
CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-
CP Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi
một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc phạm vi quản nhà
nước của Bộ Công Thương, Thông số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của
Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh
thuốc những quy định của pháp luật liên quan. Doanh nghiệp xin cam đoan những nội
dung kê khai trên là đúng và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
(ký tên và đóng dấu)
Chú thích:
(1): Tên quan cấp Giấy phép
(2): Ghi cụ thể các loại nguyên liệu thuốc
(ví dụ:thuốc lá, sợi thuốc lá, thuốctấm, lá tách cọng...)
(3): Ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại của các doanh nghiệp
ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu.
(4):Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy phép.
336
7. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu trồng cây thuốc lá - 2.000637
(1) Trình tự thực hiện:
- Cá nhân/tổ chức nộp hồ cho Sở Công Thương.
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Sở Công
Thương xem xét, thẩm định cấp Giấy chứng nhận cho thương nhân. Trường hợp
từ chối cấp phải trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do.
- Trường hợp chưa đủ hồ hợp lệ, trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ, Sở Công Thươngvăn bản yêu cầu bổ sung.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
- Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ gồm:
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu trồng cây thuốcphụ
lục 4 kèm theo Thông số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018.
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
337
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.)
- Bản sao hợp đồng đầu trồng cây thuốc với người trồng cây thuốc
bảntổng hợp diện tích trồng, dự kiến sản lượng nguyên liệuthuốc lá.
- Bảng kê danh sách người trồng cây thuốc lá, địa điểm, diện tích, có xác nhận
của UBND cấp xã.
Ghi chú: Trước thời hạn hết hiệu lực của giấy chứng nhận 30 ngày, tổ chức,
nhân phải nộp hồ đề nghị cấp lại giấy chứng nhận trong trường hợp tiếp tục kinh
doanh. Hồ sơ, thẩm quyền, trình tự, thủ tục cấp lại như đối với trường hợp cấp mới.
b) Số lượng hồ : 01 bộ
(5) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Doanh nghiệp
(7) quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đủ điều kiện
(9) Phí, lệ phí: Phí thẩm định: 2.200.000 đồng/cơ sở/lần
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu trồng cây thuốcphụ
lục 4 kèm theo Thông số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018.
- Bảng dự kiến diện tích, năng suất, sản lượng của doanh nghiệp đầu trồng
cây thuốc tại phụ lục 5 kèm theo thông 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm
2018.
- Bảng kê danh sách người trồng cây thuốc lá, địa điểm, diện tích cáo xác nhận
của UBND cấp tại phụ lục 6 kèm theo thông 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng
12 năm 2018.
(11) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện TTHC:
- Có đăng ký kinh doanh mặt hàng nguyên liệu thuốc lá.
- Điều kiện về quy đầu tư, sở vật chất, trang thiết bị kỹ thuật con
người: Có quy mô đầu trồng cây thuốctại địa phương ít nhất 100 ha mỗi năm.
- Điều kiện về quy trình kinh doanh nguyên liệu thuốc lá: Phảihợp đồng đầu
trồng cây thuốcvới người trồng cây thuốc lá phù hợp với quy mô kinh doanh.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật phòng, chống tác hại của thuốc (Luật số 09/2012/QH13 ngày 18 tháng
338
6 năm 2012).
- Khoản 1 Điều 19 Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020
của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Khoản 4, Điều 4 Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018
của Chính phủ quy định sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Khoản 6, Điều 1 Nghị định 106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của
Chính Phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 67/2013/NĐ-CP
ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điềubiện pháp
thi hành luật phòng, chóng tác hại của thuốcvề kinh doanh thuốc lá.
- Điều 8 Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại
của thuốcvề kinh doanh thuốc lá.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 28/2019/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Bộ Công
Thương về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 57/2018/TT-BCT ngày
26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các
Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc lá.
- Thông số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh
thuốc lá.
- Thông số 299/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính
về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định điều
kiện kinh doanh cấp Giấy phép sản xuất rượu, giấy phép sản xuất thuốc lá.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 80 giờ
339
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản công
nghiệp (trực tiếp, qua dịch vụ bưu
chính công ích, dịch vụ công trực
tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
04 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quản lý công nghiệp
48 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 05 ngày làm
việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 10
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
12 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
08 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
04 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
02 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản công nghiệp
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
04 giờ
Lãnh đạo Phòng
Quản lý công
nghiệp phân công
chuyên viên
04 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 05 ngày làm việc)
Chuyên viên Phòng
Quản lý công
nghiệp
48 giờ
340
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ: xem
xét, văn bản trả lời (trong 10 ngày làm
việc)
Lãnh đạo Phòng
Quản lý công
nghiệp xem xét hồ
sơ, chuyển lãnh
đạo Sở Công
Thương
08 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở Công
Thương
08 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
04 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
02 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
341
Phụ lục 4
(Kèm theo Thông số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương)
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------------------
Số: /...
............., ngày...... tháng....... năm 20...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN ĐẦU TRỒNG CÂY THUỐC
Kính gửi: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . .(1)
1. Tên doanh nghiệp:....................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính:..................Điện thoại:......................... Fax:.............;
3. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số.............. do...........................cấp
ngày........tháng.........năm........
4. Đề nghị .…(1) xem xét cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trồng cây thuốc lá, cụ thể như sau:
- Loại cây thuốc lá:............(2); Diện tích trồng cây thuốc lá.....................(ha)
- Địa điểm trồng cây thuốc lá:.........................................................................
- Hồ liên quan đính kèm theo quy định gồm:...........................................
.........(3) xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng
6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật Phòng, chống
tác hại của thuốc về kinh doanh thuốc được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số
106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số
67/2013/NĐ-CPNghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa
đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc phạm vi quản nhà nước
của Bộ Công Thương, Thông số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh thuốc
những quy định của pháp luật liên quan. Doanh nghiệp xin cam đoan những nội dung kê khai trên
đúng và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
(ký tên và đóng dấu)
Chú thích:
(1): Tên quan cấp Giấy chứng nhận.
(2): Ghi cụ thể các loại cây thuốc lá (ví dụ: thuốc lá vàng sấy, thuốc lá Burley, thuốc lá Nâu...)
(3): Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy chứng nhận.
342
Phụ lục 5
(Kèm theo Thông số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương)
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------------------
Số: /...
............., ngày...... tháng....... năm 20...
BẢNG
DỰ KIẾN DIỆN TÍCH, NĂNG SUẤT, SẢN LƯỢNG CỦA DOANH NGHIỆP ĐẦU
TRỒNG CÂY THUỐC
Số TT
Loại cây thuốc
Địa điểm
trồng cây
thuốc lá(1)
Diện tích (ha)
Năng suất
(tấn/ha)
Sản lượng
(tấn)
1
Thuốc lá vàng sấy
2
Thuốc lá Burley
3
Thuốc lá Nâu
...
Thuốc lá....
Tổng cộng
Doanh nghiệp xin cam đoan những kê khai trên đâyđúng, nếu sai doanh nghiệp hoàn toàn chịu
trách nhiệm trước pháp luật./.
Người lập biểu
(ký, ghi rõ họ tên)
Giám đốc
(ký tên và đóng dấu)
Chú thích:
(1): Ghi rõ tên xã, huyện, tỉnh nơi dự kiến trồng cây thuốc lá.
343
Phụ lục 6
(Kèm theo Thông số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương)
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /...
............., ngày...... tháng....... năm 20...
BẢNG
DANH SÁCH NGƯỜI TRỒNG CÂY THUỐC
Số TT
Tên người trồng cây
thuốc
Hộ khẩu
thường trú
Loại cây thuốc
Địa điểm trồng
cây thuốc lá(1)
Diện tích
(ha)
Thuốc lá vàng sấy
Thuốc lá Burley
Thuốc lá Nâu
1
Nguyễn Văn A
Thuốc lá....
Thuốc lá vàng sấy
Thuốc lá Burley
Thuốc lá Nâu
2
Nguyễn Văn B
Thuốc lá....
...
...
Tổng cộng
Doanh nghiệp xin cam đoan những kê khai trên đâyđúng, nếu sai doanh nghiệp hoàn toàn chịu
trách nhiệm trước pháp luật./.
Người lập biểu
(ký, ghi rõ họ tên)
Giám đốc
(ký tên và đóng dấu)
Xác nhận của UBND cấp
(ký tên và đóng dấu)
Chú thích:
(1): Ghi rõ tên xã, huyện, tỉnh nơi trồng cây thuốc lá.
344
8. Cấp giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
- 2.001646
(1) Trình tự thực hiện:
- Doanh nghiệp sản xuất rượu công nghiệp nộp 01 bộ hồ đề nghị cấp Giấy
phép sản xuất rượu công nghiệp cho Sở Công Thương.
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Sở Công
Thương xem xét và cấp Giấy phép cho doanh nghiệp.
- Trường hợp chưa đủ hồ hợp lệ, trong vòng 03 ngày, làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ, quan cấp giấy phép phảivăn bản yêu cầu bổ sung.
- Trường hợp từ chối cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
- Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ gồm:
- Đơn đề nghị cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp tại Phụ lục kèm theo
mẫu đơn số 01 của Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/-2/2020.
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp giấy tờ giá trị pháp
tương đương.
345
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.)
- Bản sao Bản công bố sản phẩm rượu hoặc bản sao Giấy tiếp nhận bản công bố
hợp quy hoặc Giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm (đối với
rượu chưa quy chuẩn kỹ thuật); bản sao Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện an
toàn thực phẩm hoặc bản sao một trong các giấy chứng nhận sau: Thực hành sản xuất
tốt (GMP), Hệ thống phân tích mối nguy điểm kiểm soát tới hạn (HACCP), Hệ
thống quản lý an toàn thực phẩm (ISO 22000), Tiêu chuẩn thực phẩm quốc tế (IFS),
Tiêu chuẩn toàn cầu về an toàn thực phẩm (BRC), Hệ thống an toàn thực phẩm
(FSSC 22000).
- Bản sao Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc
giấy xác nhận đăng kế hoạch bảo vệ môi trường hoặc giấy đăng bản cam kết
bảo vệ môi trường do quan có thẩm quyền cấp.
- Bản liệttên hàng hóa sản phẩm rượu kèm theo bản sao nhãn hàng hóa sản
phẩm rượu mà doanh nghiệp sản xuất hoặc dự kiến sản xuất.
- Bản sao bằng cấp, giấy chứng nhận chuyên môn quyết định tuyển dụng
hoặc hợp đồng lao động của cán bộ kỹ thuật.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ
(5) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ hợp lệ
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Doanh nghiệp
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép
(9) Phí, lệ phí: Phí thẩm định cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp Mức
phí: 2.200.000 đồng
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp Giấy phép sản xuất rượu
công nghiệp tại Phụ lục kèm theo mẫu số 01 kèm theo Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05 tháng 02 năm 2020
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính :
- Là doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật.
346
- Có dây chuyền máy móc, thiết bị, quy trình công nghệ sản xuất rượu đáp ứng
quy mô dự kiến sản xuất rượu.
- Bảo đảm các điều kiện về an toàn thực phẩm theo quy định.
- Bảo đảm các điều kiện về môi trường theo quy định.
- Đáp ứng các quy định về ghi nhãn hàng hóa rượu.
- Có cán bộ kỹ thuậttrình độ, chuyên môn phù hợp với ngành, nghề sản xuất
rượu.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Phòng, chống tác hại rượu bia (Luật số 44/2019 ngày 14/6/2019).
- Luật an toàn thực phẩm.
- Khoản 14, Điều 16 Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020
của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều
kiện đầu kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Điều 19 Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính
Phủ về kinh doanh rượu.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 299/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh
doanh để cấp Giấy phép sản xuất rượu, Giấy phép sản xuất thuốc lá.
- Thông số 22/2018/TT-BCT ngày 22 tháng 02 năm 2017 của Bộ Tài Chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 299/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11
năm 2016 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và
sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp giấy phép sản xuất rượu, giấy phép
sản xuất thuốc lá.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 120 giờ
347
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức đến Phòng Quản
công nghiệp (trực tiếp, qua dịch vụ
bưu chính công ích, dịch vụ công
trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở
Công Thương (tại
Trung tâm Phục vụ
Hành chính công
tỉnh)
04 giờ
Lãnh đạo Phòng
Quản lý công nghiệp
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quản lý công nghiệp
92 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
văn bản thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa
đổi, bổ sung (trong thời hạn 03 ngày
làm việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp
lệ: xem xét, văn bản trả lời (trong
15 ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng
Quản lý công nghiệp
08 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
08 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ
đến Bộ phận Tiếp nhận trả kết
quả Sở Công Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
04 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và
TKQ Sở
Không
tính thời
gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ củanhân,
tổ chức chuyển đến Bộ phận TN
TKQ S Công Thương (TT PVHCC
tỉnh)
Trung tâm
PVHCC cấp
hoặc nơi được
giao tiếp nhận
04 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ củanhân,
tổ chức đến Phòng chuyên môn thuộc
Sở Công Thương
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
04 giờ
348
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
Lãnh đạo Phòng
Quản lý công
nghiệp phân công
chuyên viên
04 giờ
Chuyên viên
Phòng Quản
công nghiệp
84 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn
bản thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 15
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng
Quản lý công
nghiệp xem xét
hồ sơ, chuyển
lãnh đạo Sở Công
Thương
08 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
Công Thương
08 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến
Sở Công Thương (qua Bộ phận TN
TKQ của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
04 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm
PVHCC cấp hoặc nơi được giao
tiếp nhận
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
04 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Trung tâm
PVHCC cấp
hoặc nơi được
giao tiếp nhận
Không
tính thời
gian
349
Mẫu số 01
TÊN THƯƠNG NHÂN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …../…..
….., ngày ….. tháng ….. năm ……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP SẢN XUẤT RƯỢU CÔNG NGHIỆP
Kính gửi: Sở Công Thương
Tên thương nhân: …………………………………………………………………
Địa chỉ trụ sở chính:………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
Điện thoại:………………….…………………. Fax: ……………………………
Địa điểm sản xuất/kinh doanh: …………………………………………………...
…………………………………………………………………………………….
Điện thoại:………………………….. Fax: …………………………………....
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương
đương)/Giấy chứng nhận đănghợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã/Giấy chứng nhận
đănghộ kinh doanh số………………………………………………….
do……………………………………………………………. cấp ngày………...
tháng……….…. năm………..…….
Đề nghị Sở Công Thương xem xét cấp Giấy phép Sản xuất rượu công nghiệp, cụ
thể là:
(Tùy thuộc vào từng loại hình kinh doanh rượu, thương nhân thực hiện theo một
trong các đề nghị dưới đây):
Được phép sản xuất rượu như sau:
Sản xuất các loại rượu: ……………………
(3)
……………………………………
Quy mô sản xuất sản phẩm rượu: …………………….
(4)
……………………...…
Được phép tổ chức phân phối rượu như sau:
Được phép mua các loại rượu của thương nhân sản xuất rượu, thương nhân phân
phối rượu, nhà cung cấp rượu nước ngoài sau: ……………………….
(5)
…….....
……………………………………………………………………………………
Được phép tổ chức hệ thống phân phối rượu tại các tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương sau:……………………………………………………………………
Được phép bán lẻ rượu, tại các địa điểm sau: …………………………………..
…………………………………………………………………………………….
Được phép tổ chức bán buôn rượu như sau:
Được phép mua các loại rượu của thương nhân sản xuất rượu, thương nhân phân
phối rượu, thương nhân bán buôn rượu sau:
…………………………………………….
(5)
………………………………....
……………………………………………………………………………………
Được phép tổ chức hệ thống bán buôn rượu tại tỉnh, thành phố:
350
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………….
Được phép bán lẻ rượu tại các địa điểm:
…………………………………………………….................................................
Được phép tổ chức bán lẻ rượu như sau:
Được phép mua các loại rượu của thương nhân sản xuất rượu, thương nhân phân
phối rượu, thương nhân bán buôn rượu sau:
……………………………………………..
(5)
……………………………………
……………………………………………………………………………………
Được phép bán lẻ rượu tại các địa điểm:
…………………………………………………….................................................
(6)
……………………………………………….. xin cam đoan thực hiện đúng các
quy định tại Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính
phủ về kinh doanh rượu, Nghị định số …..../2020/NĐ-CP ngày......tháng.......... năm
2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu
kinh doanh thuộc lĩnh vực quảnnhà nước của Bộ Công Thươngnhững quy
định của pháp luật có liên quan. Nếu sai, xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp
luật./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu(nếu có)
Chú thích:
(1)
: Loại giấy phép: Sản xuất rượu công nghiệp/sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh/phân
phối rượu/bán buôn rượu/bán lẻ rượu
(2)
: quan cấp phép: Bộ Công Thương/Sở Công Thương/Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tếHạ tầng.
(3)
: Ghi cụ thể từng loại sản phẩm rượu như: Rượu vang, rượu vodka, rượu trái cây...
(4)
: Ghi công suất thiết kế; đối với sản xuất rượu thủ công thì ghi sản lượng dự kiến sản xuất (lít/năm).
(5)
: Ghi rõ tên, địa chỉ.
(6)
: Tên thương nhân xin cấp giấy phép.
351
9. Cấp lại giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy dưới 3 triệu lít/năm)
- 2.001630
(1) Trình tự thực hiện:
* Trường hợp cấp lại do hết thời hạn hiệu lực:
Thương nhân phải nộp hồ đề nghị cấp lại giấy phép trước thời hạn hết hiệu
lực của giấy phép 30 ngày. Hồ sơ, thẩm quyền, thủ tục cấp lại đối với trường hợp
này áp dụng như quy định đối với trường hợp cấp mới.
* Trường hợp cấp lại giấy phép do bị mất hoặc bị hỏng:
- Thương nhân nộp hồ đến Sở Công Thương
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Sở Công
Thương xem xét và cấp lại giấy phép theo Mẫu số 07 ban hành kèm theo Nghị định
số 17/2020/NĐ-CP. Trường hợp từ chối cấp phải trả lời bằng văn bản nêu
do. Trường hợp chưa đủ hồ hợp lệ, trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ, quan cấp lại giấy phép phảivăn bản yêu cầu bổ sung.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
- Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ gồm:
* Đối với trường hợp cấp lại do bị mất hoặc bị hỏng gồm:
- Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp do bị hỏng, mất tại
352
Phụ lục kèm theo mẫu số 03 của Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02
năm 2020.
- Bản gốc hoặc bản sao Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp đã được cấp (nếu
có).
* Đối với trường hợp cấp lại do hết thời hạn hiệu lực: Hồ sơ, thẩm quyền, trình
tự thủ tục cấp lại đối với trường hợp này áp dụng như quy định cấp mới.
- Đơn đề nghị cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp tại Phụ lục kèm theo
mẫu đơn số 01 của Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/-2/2020.
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp giấy tờ giá trị pháp
tương đương.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.)
- Bản sao Bản công bố sản phẩm rượu hoặc bản sao Giấy tiếp nhận bản công bố
hợp quy hoặc Giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm (đối với
rượu chưa quy chuẩn kỹ thuật); bản sao Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện an
toàn thực phẩm hoặc bản sao một trong các giấy chứng nhận sau: Thực hành sản xuất
tốt (GMP), Hệ thống phân tích mối nguy điểm kiểm soát tới hạn (HACCP), Hệ
thống quản lý an toàn thực phẩm (ISO 22000), Tiêu chuẩn thực phẩm quốc tế (IFS),
Tiêu chuẩn toàn cầu về an toàn thực phẩm (BRC), Hệ thống an toàn thực phẩm
(FSSC 22000).
- Bản sao Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc
giấy xác nhận đăng kế hoạch bảo vệ môi trường hoặc giấy đăng bản cam kết
bảo vệ môi trường do quan có thẩm quyền cấp.
- Bản liệttên hàng hóa sản phẩm rượu kèm theo bản sao nhãn hàng hóa sản
phẩm rượu mà doanh nghiệp sản xuất hoặc dự kiến sản xuất.
- Bản sao bằng cấp, giấy chứng nhận chuyên môn quyết định tuyển dụng
hoặc hợp đồng lao động của cán bộ kỹ thuật.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ
(5) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ hợp lệ (đối
với trường hợp cấp lại do bị mất hoặc bị hỏng)
353
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Doanh nghiệp
(7) quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép
(9) Phí, lệ phí: Phí thẩm định cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp.
Mức phí: 2.200.000 đồng
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép sản xuất rượu
công nghiệp do bị hỏng, mất tại Phụ lục kèm theo mẫu số 03 của Nghị định số
17/2020/NĐ-CP, ngày 05 tháng 02 năm 2020)
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Là doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật;
- Có dây chuyền máy móc, thiết bị, quy trình công nghệ sản xuất rượu đáp ứng
quy mô dự kiến sản xuất rượu;
- Bảo đảm các điều kiện về an toàn thực phẩm theo quy định;
- Bảo đảm các điều kiện về môi trường theo quy định;
- Đáp ứng các quy định về ghi nhãn hàng hóa rượu;
- Có cán bộ kỹ thuậttrình độ, chuyên môn phù hợp với ngành, nghề sản xuất
rượu.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật số 44/2019/QH14 ngày 14 tháng 6 năm 2019 của Quốc Hội Luật Phòng,
chống tác hại rượu, bia.
- Luật an toàn thực phẩm.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Khoản 2, Điều 27 Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017
của Chính Phủ về kinh doanh rượu.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 299/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh
doanh để cấp Giấy phép sản xuất rượu, Giấy phép sản xuất thuốc lá.
- Thông số 22/2018/TT-BCT ngày 22 tháng 02 năm 2017 của Bộ Tài Chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 299/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11
năm 2016 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
354
sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp giấy phép sản xuất rượu, giấy
phép sản xuất thuốc lá.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 56 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản công
nghiệp (trực tiếp, qua dịch vụ bưu
chính công ích, dịch vụ công trực
tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
04 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quản lý công nghiệp
36 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 07
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
04 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
04 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
04 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở
Không tính
thời gian
355
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
02 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản công nghiệp
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
04 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp phân
công chuyên viên
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quản lý công nghiệp
34 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 03 ngày làm việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ: xem
xét, văn bản trả lời (trong 07 ngày làm
việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp xem
xét hồ sơ, chuyển lãnh
đạo Sở Công Thương
04 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở Công
Thương
04 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
02 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
02 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
356
Mẫu số 03
TÊN THƯƠNG NHÂN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /
……….., ngày ……. tháng ……… năm …………
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP SẢN XUẤT RƯỢU CÔNG NGHIỆP
(Trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)
Kính gửi: Sở Công Thương Đồng Tháp
Tên thương nhân: ..................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………..................................................
Điện thoại: ……………….......................... Fax:................. .................................
Địa điểm sản xuất/kinh doanh: ……………………..............................................
…………………………………………………………………………………….
Điện thoại: …..……………......................... Fax: ..........................................
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp (hoặc giấy tờ giá trị pháp tương
đương)/Giấy chứng nhận đăng hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã/Giấy chứng nhận
đăng hộ kinh doanh số ………………......................
do ..............................................cấp ngày ………….. tháng……… năm …………;
Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp đã được cấp số…………………….….. do
……………………………………………….… cấp ngày …..tháng ……. năm ….
Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp đã được cấp sửa đổi, bổ sung/cấp lại (nếu có)
số …………………………………. do ……………………………………….. cấp
ngày…… tháng …… năm …………
(1)
………………………………………..… đề nghị Sở Công Thương xem xét cấp lại
Giấy phép sản xuất công nghiệp, với do cụ thể như
sau:…………………………………………………………………………..…..
(2)
(1)
………………………………………….. xin cam đoan do trình bày trên hoàn
toàn xác thực thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 105/2017/NĐ-CP
ngày14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu, Nghị định
số ............/2020/NĐ-CP ngày……...tháng......... năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi,
bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Công Thương những quy định của pháp luật liên quan.
Nếu sai, xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Chú thích:
(1)
: Tên thương nhân xin cấp giấy phép.
(2). Lý do xin cấp lại
Người đại diện theo pháp luật
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có)
357
10. Cấp giấy phép bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương - 2.001624
(1) Trình tự thực hiện:
Thương nhân bán buôn rượu gửi 01 bộ hồ về Sở Công Thương.
Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Sở Công
Thương xem xét, thẩm định cấp giấy phép bán buôn rượu cho thương nhân.
Trường hợp từ chối cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Trường hợp chưa đủ hồ hợp lệ, trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ, quan cấp giấy phép phảivăn bản yêu cầu bổ sung hồ sơ.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
- Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ gồm:
- Đơn đề nghị cấp Giấy phép bán buôn rượu tại Phụ lục kèm theo Mẫu số 01
của Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020.
- Bản sao Giấy chứng nhận đăngdoanh nghiệp hoặc giấy tờ giá trị pháp
tương đương.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
358
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.)
- Tài liệu về hệ thống bán buôn rượu gồm một trong hai loại sau:
- Bản sao hợp đồng nguyên tắc, thư xác nhận hoặc bản cam kết tham gia hệ
thống bán buôn rượu kèm bản sao Giấy phép bán lẻ rượu của thương nhân dự kiến
tham gia hệ thống bán buôn rượu;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng hoạt động chi nhánh của doanh nghiệp hoặc
Giấy chứng nhận đăng địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp để kinh doanh rượu.
- Tài liệu liên quan đến nhà cung cấp rượu:
- Bản sao các văn bản giới thiệu hoặc hợp đồng nguyên tắc của thương nhân
sản xuất trong nước, thương nhân phân phối hoặc thương nhân bán buôn khác, trong
đó ghi các loại rượu dự kiến kinh doanh phù hợp với hoạt động của thương nhân
sản xuất, thương nhân phân phối hoặc thương nhân bán buôn khác;
- Bản sao Giấy phép sản xuất rượu, Giấy phép phân phối hoặc Giấy phép bán
buôn rượu của các nhà cung cấp rượu.
Ghi chú: Khi giấy phép bán buôn rượu sắp hết hiệu lực, tổ chức nhân
phải nộp hồ đề nghị cấp lại giấy phép trước thời hạn hết hiệu lực của giấy phép
30 ngày. Hồ sơ, thẩm quyền, thủ tục cấp lại đối với quy định lại khoản này áp dụng
như quy định đối với trường hợp cấp mới.
b) Số lượng hồ : 01 bộ
(5) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Doanh nghiệp
(7) quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép
(9) Phí, lệ phí: Np phí theo quy định ca pp lut v phí, l phí hin hành.
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (điểm a mục
2) tại khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Bộ Tài chính:
- Phí thẩm định đối với tổ chức, doanh nghiệp: 300.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định;
- Phí thẩm định đối với hộ kinh doanh, nhân: 100.000 đồng/điểm kinh
359
doanh/lần thẩm định.
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông số
168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016:
- Phí thẩm định đối với tổ chức, doanh nghiệp: 600.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định;
- Phí thẩm định đối với hộ kinh doanh, nhân: 200.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đơn đề nghị cấp Giấy phép bán buôn rượu tại Phụ lục kèm theo Mẫu số 01 của
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020
(11) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện TTHC:
- Là doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật.
- hệ thống bán buôn rượu trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương,
nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính với ít nhất 01 thương nhân bán lẻ rượu. Trường
họp doanh nghiệp thành lập chi nhánh hoặc địa điểm kinh doanh ngoài trụ sở
chính để kinh doanh rượu thì không cần có xác nhận của thương nhân bán lẻ rượu.
- văn bản giới thiệu hoặc hợp đồng nguyên tắc của thương nhân sản xuất
rượu, thương nhân phân phối rượu hoặc thương nhân bán buôn rượu khác.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Phòng, chống tác hại rượu, bia (Luật số 44/2019/QH14 ngày 14 tháng 6
năm 2019 của Quốc hội).
- Luật an toàn thực phẩm.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định 105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về kinh
doanh rượu.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông 168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh, hàng hóa, dịch vụ kinh doanh điều kiện
thuộc lĩnh vực thương mạilệ phí cấp giấy phép thành lập sở giao dịch hàng hóa.
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
360
người dân.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 120 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản thương
mại (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính
công ích, dịch vụ công trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
04 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
92 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 15
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
08 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
08 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
04 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở
Không
tính thời
gian
361
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
02 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản thương mại
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
02 giờ
Lãnh đạo Phòng
Quảnthương
mại phân công
chuyên viên
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương
mại
90 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 03 ngày làm việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ: xem
xét, văn bản trả lời (trong 15 ngày làm
việc)
Lãnh đạo Phòng
Quảnthương
mại xem xét hồ sơ,
chuyển lãnh đạo Sở
Công Thương
08 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở Công
Thương
08 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
04 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
02 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
Không
tính thời
gian
362
Mẫu số 01
TÊN THƯƠNG NHÂN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /
……….., ngày ……. tháng ……… năm …………
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
BÁN BUÔN RƯỢU
Kính gửi: Sở Công Thương Đồng Tháp
Tên thương nhân: .......................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ………………………….. …………………………
…………………………………………………………………………….
Điện thoại: ……………………………. Fax: ………………………….…
Địa điểm sản xuất/kinh doanh: …………………………………. ………
…………………………………………………………………………….
Điện thoại:....................................... Fax: …………………………………
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương
đương)/Giấy chứng nhận đănghợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã/Giấy chứng nhận
đănghộ kinh doanh số………………………………………………….
do……………………………………………………………. cấp ngày………...
tháng……….…. năm………..…….
Đề nghị Sở Công Thương Đồng Tháp xem xét cấp Giấy phép bán buôn rượu,
cụ thể là:
(Tùy thuộc vào từng loại hình kinh doanh rượu, thương nhân thực hiện theo
một trong các đề nghị dưới đây):
Được phép sản xuất rượu như sau:
Sản xuất các loại rượu: ……………………
(3)
……………………………………
Quy mô sản xuất sản phẩm rượu: …………………….
(4)
……………………...…
Được phép tổ chức phân phối rượu như sau:
Được phép mua các loại rượu của thương nhân sản xuất rượu, thương nhân phân
phối rượu, nhà cung cấp rượu nước ngoài sau: ……………………….
(5)
…….....
……………………………………………………………………………………
Được phép tổ chức hệ thống phân phối rượu tại các tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương sau:……………………………………………………………………
Được phép bán lẻ rượu, tại các địa điểm sau: …………………………………..
…………………………………………………………………………………….
Được phép tổ chức bán buôn rượu như sau:
Được phép mua các loại rượu của thương nhân sản xuất rượu, thương nhân phân
phối rượu, thương nhân bán buôn rượu sau:
…………………………………………….
(5)
………………………………....
……………………………………………………………………………………
Được phép tổ chức hệ thống bán buôn rượu tại tỉnh, thành phố:
363
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………….
Được phép bán lẻ rượu tại các địa điểm:
…………………………………………………….................................................
Được phép tổ chức bán lẻ rượu như sau:
Được phép mua các loại rượu của thương nhân sản xuất rượu, thương nhân phân
phối rượu, thương nhân bán buôn rượu sau:
……………………………………………..
(5)
……………………………………
……………………………………………………………………………………
Được phép bán lẻ rượu tại các địa điểm:
……………………………………………………...............................................
(6)
……………………………………………….. xin cam đoan thực hiện đúng
các quy định tại Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính
phủ về kinh doanh rượu, Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020
của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản nhà nước của Bộ Công Thương những quy định của
pháp luật có liên quan. Nếu sai, xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Người đại diện theo pháp luật
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có)
Chú thích:
(1)
: Loại giấy phép: Sản xuất rượu công nghiệp/sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh/phân
phối rượu/bán buôn rượu/bán lẻ rượu
(2)
: quan cấp phép: Bộ Công Thương/Sở Công Thương/Phòng Kinh tế hoặc Phòng Kinh tếHạ tầng.
(3)
: Ghi cụ thể từng loại sản phẩm rượu như: Rượu vang, rượu vodka, rượu trái cây...
(4)
: Ghi công suất thiết kế; đối với sản xuất rượu thủ công thì ghi sản lượng dự kiến sản xuất (lít/năm).
(5)
: Ghi rõ tên, địa chỉ.
(6)
: Tên thương nhân xin cấp giấy phép.
364
11. Cấp giấy xác nhận đủ điều kiện làm đạibản lẻ xăng dầu - 2.000673
(1) Trình tự thực hiện:
- Thương nhân gửi một (01) bộ hồ về Sở Công Thương.
- Trường hợp chưa đủ hồ hợp lệ, trong vòng bảy (07) ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ của thương nhân, Sở Công Thươngvăn bản yêu cầu thương
nhân bổ sung.
- Trong thời hạn ba mươi (30) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ hợp lệ,
Sở Công Thương trách nhiệm xem xét, thẩm định cấp Giấy xác nhận đủ điều
kiện làm đại bán lẻ xăng dầu theo Mẫu số 10 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số
83/2014/NĐ-CP cho thương nhân. Trường hợp từ chối cấp Giấy xác nhận do không
đủ điều kiện, Sở Công Thương phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
- Quầy số 13 - 0273.3993889, địa chỉ số 377, Hùng Vương, phường Đạo Thạnh,
tỉnh Đồng Tháp.
- Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ gồm: Đối với trường hợp cấp mới
- Đơn đề nghị cấp giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại bán lẻ xăng dầu theo
Mẫu số 9 kèm theo Nghị định 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014.
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
365
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.)
- Bản sao giấy tờ chứng minh đào tạo nghiệp vụ của cán bộ quản lý, nhân viên
trực tiếp kinh doanh theo quy định tại Khoản 3 Điều 19 của Nghị định 83/2014/NĐ-
CP ngày 03/9/2014.
- Bản sở vật chất kỹ thuật phục vụ kinh doanh xăng dầu theo quy định tại
khoản 15, Điều 1 Nghị định 95/2021/NĐ-CP, kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Bản gốc văn bản xác nhận của thương nhân cung cấp xăng dầu cho đại
thời hạn tối thiểu một (01) năm, trong đó ghi rõ chủng loại xăng dầu.
* Trường hợp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại bán lẻ xăng dầu hết hiệu
lực thi hành, thương nhân phải lập hồ như đối với trường hợp cấp mới quy định
tại điểm a, khoản 4, Điều 20 Nghị định 83/2014/NĐ-CPgửi về Sở Công Thương
trước 30 (ba mươi) ngày, trước khi giấy xác nhận hết hiệu lực.
b) Số lượng hồ : 01 bộ
(5) Thi hn gii quyết: 30 ngày m vic k t ngày nhn đủ h sơ hp l
(6) Đối tượng thực hiện TTHC:
- Thương nhân Việt Nam theo quy định của Luật Thương mại.
- Thương nhân có trụ sở chính trên địa bàn và có hệ thống từ hai (02) cửa hàng
bán lẻ xăng dầu trở lên trên địa bàn một (01) tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- Trường hợp thương nhân đại bán lẻ xăng dầu chỉ một (01) cửa hàng
bán lẻ xăng dầu thuộc sở hữu của doanh nghiệp hoặc thuê không phải thực hiện việc
cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu.
- Không áp dụng đối với thương nhân nhập khẩu, xuất khẩu, sản xuất pha
chế các loại xăng dầu chuyên dùng cho nhu cầu riêng của mình với số lượng không
quá 200 lít/kg/tháng và không lưu thông trên thị trường.
(7) quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương
(8) Kết quả thực hiện TTHC:
Giấy xác nhận đ điu kin m đại bán l xăng du
366
(9) Phí, l p: Phí thm đnh
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (điểm a mục
2) tại khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Bộ Tài chính:
- Phí thẩm định đối với tổ chức, doanh nghiệp: 300.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định;
- Phí thẩm định đối với hộ kinh doanh, nhân: 100.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông số
168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016:
- Phí thẩm định đối với tổ chức, doanh nghiệp: 600.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định;
- Phí thẩm định đối với hộ kinh doanh, nhân: 200.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn đề nghị cấp giấy xác nhận đủ điều kiện làm đạibán lẻ xăng dầu Mẫu
số 9 kèm theo Nghị định 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014.
(11) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện TTHC:
- Doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật, trong Giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệpđăng ký kinh doanh xăng dầu.
- hệ thống từ 02 cửa hàng bán lẻ xăng dầu trở lên thuộc sở hữu hoặc thuê
với thời hạn thuê từ năm (05) năm trở lên được cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ
điều kiện bán lẻ xăng dầu theo quy định tại Điều 25 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP
khoản 20, Điều 1 Nghị định 95/2021/NĐ-CP.
- Cán bộ quản lý, nhân viên trực tiếp kinh doanh phải được đào tạo, huấn luyện
và có chứng chỉ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ về phòng cháy, chữa cháy bảo vệ
môi trường theo quy định của pháp luật hiện hành.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 80/2023/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 95/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 11
năm 2021 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính
phủ về kinh doanh xăng dầu.
- Nghị định số 95/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng
9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu.
367
- Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về
kinh doanh xăng dầu.
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy
định sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông tư s 18/2025/TT-BCT ny 13 tháng 3 năm 2025 ca B Công Thương
sa đi, b sung, bãi b mt s quy định ti c Tng tư quy định v kinh doanh xăng
du.
- Thông số 17/2021/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2021 của Bộ Công
Thương về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 38/2014/TT-BCT ngày
24/10/2014 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số
83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu.
- Thông số 28/2017/TT-BCT ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Bộ Công
Thương quy định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số thông trong lĩnh vực kinh doanh
xăng dầu, kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợpxuất nhập khẩu thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Thông số 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03
tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu.
- Thông số 168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh điều kiện
thuộc.
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
368
b) Quy trình nội bộđiện tử: 240 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản thương
mại (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính
công ích, dịch vụ công trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
04 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
08 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
192 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 07 ngày làm
việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 30
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
16 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
16 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
04 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở
Không tính
thời gian
Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
04 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản thương mại
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
04 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
Lãnh đạo Phòng
Quảnthương
mại phân công
04 giờ
369
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
chuyên viên
Chuyên viên Phòng
Quảnthương
mại
188 giờ
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 07 ngày làm việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ: xem
xét, văn bản trả lời (trong 30 ngày làm
việc)
Lãnh đạo Phòng
Quảnthương
mại xem xét hồ sơ,
chuyển lãnh đạo Sở
Công Thương
16 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở Công
Thương
16 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
04 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
04 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
370
Mẫu số 9
TÊN DOANH NGHIỆP
Số:
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………...., ngày …… tháng …… năm ……….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY XÁC NHẬN
ĐỦ ĐIỀU KIỆN LÀM ĐẠI LÝ BÁN LẺ XĂNG DẦU
Kính gửi: Sở Công Thương tỉnh Đồng Tháp
Tên doanh nghiệp: ………………………………………………….
Tên giao dịch đối ngoại………………………………………………..
Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………..
Số điện thoại:……………………….;Số Fax:………………………
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ……………………………
Do ………………….cấp ngày….. tháng ….. năm …….
số thuế: ………………………………………………………..
Đề nghị Sở Công Thương xem xét cấp bổ sung, sửa đổi Giấy xác nhận đủ điều kiện
làm đại bán lẻ xăng dầu cho doanh nghiệp theo qui định tại Nghị định số 83/2014/NĐ-
CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu; Nghị định số
95/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số
điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 về kinh doanh xăng dầu.
Địa bàn hoạt động trên các tỉnh, thành phố: ………………………………
Doanh nghiệp xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại nghị định số 83/2014/NĐ-
CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu; Nghị định số 95/2021/NĐ-CP
ngày 01 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định
số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 về kinh doanh xăng dầu các văn bản pháp
luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Hồ cấp mới kèm theo gồm:
1. Bản sao Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của
doanh nghiệp.
2. Bản sở vật chất kỹ thuật, phương tiện vận tải,
kèm theo các tài liệu chứng minh.
3.Danh sách cửa hàng bán lẻ xăng dầu thuộc doanh
nghiệp, kèm theo tài liệu chứng minh.
4. Bản sao chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ của cán bộ quản
lý, nhân viên trực tiếp kinh doanh xăng dầu.
5. Bản gốc văn bản xác nhận cấp hàng cho đạicủa
thương nhân cấp hàng.
* Chú thích:
- Thương nhân gửi Đơn đề nghị cấp Giấy xác nhận đủ
điều kiện làm đại lý bán lẻ xăng dầu về Sở Công
Thương nơi thương nhân đóng trụ sở chính khi kinh
doanh trên địa bàn 02 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương trở lên.
Giám đốc doanh nghiệp
(Ký tên và đóng dấu)
371
TÊN DOANH NGHIỆP
……………………………………
BẢN KÊ TRANG THIẾT BỊ CỬA HÀNG,
TRẠM BÁN LẺ XĂNG DẦU CỦA ĐẠI LÝ (PHÀ TRÊN SÔNG)
(Theo TCVN - 4530: 2011, QCVN 01: 2013/BCT)
(cấp/cấp bổ sung, sửa đổi/cấp lại
giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu)
1. Tên cửa hàng: ……………………………………………
2. Địa chỉ cửa hàng: ………………………………………………
Tuyến sông: ……………………………
3. Diện tích cửa hàng………………………………………….
- Chiều dài của phà:…………………,
- Chiều ngang của phà:………………....
4.Mái che trụ bơm, nhà bán hàng (ghi kiến trúc loại khung, mái):
………………………
5. Hầm chứa nhiên liệu
- Số lượng hầm chứa: cái.
- Tổng sức chứa: m
3
6. Dụng cụ đo lường
- Số lượng trụ bơm: cái
- Loại trụ bơm: ..
- Cống quặng (nếu có):
7. Đường ống công nghệ trong phà
- Loại vật liệu: ………………………………… kích cở: …...…………
8. Họng nạp: - Nạp kín: , - Nạp hở:
9. Các thiết bị chữa cháy đặt tại phà
- Số lượng bình CO2: cái,
- Số lượng thùng cát, xẻng: cái.
- Số lượng bình bọt: cái,
- Phi nước: cái.
- Nội quy pccc: bảng.
10. Các biện pháp xửxăng dầu rơi vãi nhiễm nước thải, dụng cụ chứa đựng
nước thải:
Tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính trung thực của bản trang thiết
bị cửa hàng bán lẻ xăng dầu này.
…………ngày….. tháng… năm…….
Chủ doanh nghiệp
Ký tên đóng dấu
372
TÊN DOANH NGHIỆP
………………………………
BẢN KÊ TRANG THIẾT BỊ CỬA HÀNG,
TRẠM BÁN LẺ XĂNG DẦU CỦA ĐẠI LÝ (TRÊN BỘ)
(Theo TCVN - 4530 :2011, QCVN 01 : 2013/BCT)
(cấp/cấp bổ sung, sửa đổi/cấp lại
Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu)
1. Tên cửa hàng: ………………………………………
2. Địa chỉ cửa hàng: ……………………………………………
……………………………………………………………………….
Tuyến đường: (ghi tên, tuyến quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, tuyến khác)…..
………………………………………………………………………..
Đường trong đô thị: ……………………………………………….
Đường ngoài đô thị: …………………………………………………
3. Tổng diện tích đất: ………………m
2
; chiều ngang mặt tiền:
……………...m
Diện tích xây dựng công trình: ….…………………………………………… m
2
4. Mái che trụ bơm, nhà bán hàng (ghi rõ kiến trúc loại khung, tường, mái):
…………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………
5. Bồn chứa nhiên liệu
- Số lượng bồn: …………………………… cái.
- Tổng sức chứa: ………………………….. m
3
.
- Cách đặt bồn: Ngầm , Nổi
6. Dụng cụ đo lường
- Số lượng trụ bơm: ……………………….cái.
- Loại trụ bơm: ……………………………………………………………
- Cống quặng (nếu có):……………………………………………………
7. Đường ống công nghệ trong cửa hàng
- Loại vật liệu: ………………………………… kích cở: …………………
- Đặt ngầm trong đất: , - Đặt trong rảnh có chèn cát:
8. Họng nạp: - Nạp kín: , - Nạp hở:
9. Loại ống thông khí nối van thở: ………………………………………
10. Hệ thống chống sét:……………………………………………………
11. Các thiết bị chữa cháy đặt tại công trình
- Số lượng bình CO
2
: cái,
- Số lượng thùng cát, xẻng: cái.
373
- Số lượng bình bọt: cái,
- Phi nước: cái.
- Nội quy pccc: bảng.
12. Các biện pháp xửxăng dầu rơi vãi nhiễm nước thải, dụng cụ chứa đựng
nước thải, hố xử lý:
…………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………..
Tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính trung thực của bản kê trang thiết bị cửa
hàng bán lẻ xăng dầu này.
…………ngày….. tháng… năm…….
Chủ doanh nghiệp
Ký tên đóng
374
12. Cấp giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu - 2.000648
(1) Trình tự thực hiện:
- Thương nhân gửi một (01) bộ hồ về Sở Công Thương.
- Trường hợp chưa đủ hồ hợp lệ, trong vòng bảy (07) ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ của thương nhân, Sở Công Thươngvăn bản yêu cầu thương
nhân bổ sung.
- Trong thời hạn hai mươi (20) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ theo
quy định, Sở Công Thương trách nhiệm xem xét, thẩm định cấp Giấy chứng
nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu theo Mẫu số 4 tại Phụ lục kèm theo Nghị
định số 83/2014/NĐ-CP cho thương nhân. Trường hợp từ chối cấp Giấy chứng nhận,
Sở Công Thương phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
- Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ gồm:
* Đối với trường hợp cấp mới gồm:
- Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu theo
Mẫu số 3 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 95/2021/NĐ-CP .
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp của thương nhân đề nghị cấp
Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu.
375
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.)
- Bản trang thiết bị của cửa hàng bán lẻ xăng dầu theo quy định tại khoản 3
Điều 24 Nghị định 83/2014/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản
18 Điều 1 Nghị định 95/2021/NĐ-CP) tài liệu chứng minh tính hợp pháp về xây
dựng của cửa hàng bán lẻ xăng dầu.
- Bản sao chứng chỉ hoặc giấy tờ tương đương về đào tạo nghiệp vụ của cán bộ
quản nhân viên cửa hàng theo quy định tại khoản 4 Điều 24 Nghị định số
83/2014/NĐ-CP.
- Bản sao văn bản xác nhận cung cấp hàng cho các cửa hàng xăng dầu của
thương nhân cung cấp.
- Bản sao giấy tờ pháp chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê với thời hạn thuê
từ năm (05) năm trở lên của thương nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận.
* Trường hợp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu hết hiệu
lực thi hành, thương nhân phải lập hồ như đối với trường hợp cấp mới quy định
tại điểm a, khoản 2, Điều 25 Nghị định 83/2014/NĐ-CP khoản 20, Điều 1 Nghị
định 95/2021/NĐ-CP gửi về Sở Công Thương trước ít nhất 30 ngày làm việc,
trước khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực. Trường hợp cửa hàng xăng dầu không xây
mới hoặc cải tạo mở rộng, hồ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận khi hết hiệu lực thi
h ành không bao gồm tài liệu chứng minh tính hợp pháp về xây dựng của cửa hàng
bán lẻ xăng dầu.
b) Số lượng hồ : 01 bộ
(5) Thi hn gii quyết: 20 ngày m vic k t ngày nhn đủ h sơ hp l.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC:
- Thương nhân Việt Nam theo quy định của Luật Thương mại.
- Không áp dụng đối với thương nhân nhập khẩu, xuất khẩu, sản xuất pha
chế các loại xăng dầu chuyên dùng cho nhu cầu riêng của mình với số lượng không
quá 200 lít/kg/tháng và không lưu thông trên thị trường.
(7) quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương
376
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ
xăng dầu
(9) Phí, lệ phí: Np phí theo quy định ca pp lut v phí, l phí hin hành.
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (điểm a mục
2) tại khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Bộ Tài chính:
- Phí thẩm định đối với tổ chức, doanh nghiệp: 300.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định;
- Phí thẩm định đối với hộ kinh doanh, nhân: 100.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông số
168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016:
- Phí thẩm định đối với tổ chức, doanh nghiệp: 600.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định;
- Phí thẩm định đối với hộ kinh doanh, nhân: 200.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận cửa hàng
đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu theo Mẫu số 3 tại Phụ lục kèm Nghị định số
95/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ.
(11) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện TTHC:
- Thuộc sở hữu hoặc thuê với thời hạn thuê từ năm (05) năm trở lên của thương
nhân đại bán lẻ xăng dầu hoặc tổng đại kinh doanh xăng dầu hoặc thương
nhân nhận quyền bán lẻ xăng dầu hoặc thương nhân phân phối xăng dầu hoặc thương
nhân đầu mối kinh doanh xăng dầu hoặc thương nhân đầu mối sản xuất xăng dầu
hệ thống phân phối theo quy định tại Nghị định này (thương nhân đề nghị cấp phải
đứng tên tại Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu). Trường hợp
đi thuê cửa hàng bán lẻ xăng dầu, thương nhân đi thuê phải đứng tên tại Giấy chứng
nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu.
- Được thiết kế, xây dựng có trang thiết bị theo đúng quy định tại Quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia về yêu cầu thiết kế cửa hàng xăng dầu, bảo đảm an toàn phòng
cháy, chữa cháy, bảo vệ môi trường của quan quản lý nhà nướcthẩm quyền.
- Cán bộ quản lý, nhân viên trực tiếp kinh doanh phải được đào tạo, huấn luyện
và có chứng chỉ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ về phòng cháy, chữa cháy bảo vệ
môi trường theo quy định của pháp luật hiện hành.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 80/2023/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2023 của Chính phủ về
377
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 95/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 11
năm 2021 Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính
phủ về kinh doanh xăng dầu.
- Khoản 20, Điều 1 Nghị định số 95/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021
của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-
CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu.
- Khoản 2, Điều 25 của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm
2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu.
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy
định sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông tư s 18/2025/TT-BCT ny 13 tháng 3 năm 2025 ca B Công Thương
sa đi, b sung, bãi b mt s quy định ti c Tng tư quy định v kinh doanh xăng
du.
- Khoản 3 Điều 1 Thông số 17/2021/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2021
của Bộ Công Thương về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số
38/2014/TT-BCT ngày 24/10/2014 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số
điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về
kinh doanh xăng dầu.
- Thông số 28/2017/TT-BCT ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Bộ Công
Thương quy định sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số thông trong lĩnh vực kinh doanh
xăng dầu, kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợpxuất nhập khẩu thuộc phạm vi
quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Thông số 38/2014/TT-BCT ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03
tháng 9 năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu.
- Thông số 168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh điều kiện
thuộc.
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
378
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 160 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản thương
mại (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính
công ích, dịch vụ công trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
04 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
08 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
120 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 07 ngày làm
việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 20
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
12 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
12 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
04 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở
Không tính
thời gian
379
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
04 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản thương mại
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
04 giờ
Lãnh đạo Phòng
Quảnthương
mại phân công
chuyên viên
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương
mại
116 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 07 ngày làm việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ: xem
xét, văn bản trả lời (trong 20 ngày làm
việc)
Lãnh đạo Phòng
Quảnthương
mại xem xét hồ sơ,
chuyển lãnh đạo Sở
Công Thương
08 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở Công
Thương
08 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
04 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
04 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
380
Mẫu số 3
TÊN DOANH NGHIỆP
Số: /
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………...., ngày …… tháng …… năm ………
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
CỬA HÀNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN BÁN LẺ XĂNG DẦU
Kính gửi: Sở Công Thương tỉnh Đồng Tháp
Tên doanh nghiệp: ……………………………………………….
Tên giao dịch đối ngoại: ……………………………………..
Địa chỉ trụ sở chính:……………………………………………
Số điện thoại:……………..số fax: ……………………………….
Giấy chứng nhận đăng kinh doanh số :
………………Do……………cấp ngày…… tháng ….. năm ……
số thuế: …………………………………………………..
Đề nghị Sở Công Thương xem xét cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện
bán lẻ xăng dầu cho cửa hàng bán lẻ xăng dầu thuộc doanh nghiệp theo qui định tại
Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng
dầu; Nghị định số 95/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm
2014 về kinh doanh xăng dầu.
Tên cửa hàng bán lẻ xăng dầu: …………………………..
Địa chỉ: ……………………………………..
Số điện thoại:…………………….; số fax:……………………..
Doanh nghiệp xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số
83/2014/NĐ-CP ngày 03/9/2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu; Nghị định
số 95/2021/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 83/2014/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 2014 về kinh
doanh xăng dầu các văn bản pháp luật khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách
nhiệm trước pháp luật./.
Hồ kèm theo, gồm:
1. Bản sao Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp của doanh
nghiệp.
2. Bản kê trang thiết bị của cửa hàng bán lẻ xăng dầu theo quy định
và tài liệu chứng minh tính hợp pháp về xây dựng của cửa hàng bán
lẻ xăng dầu
3. Bản sao chứng chỉ hoặc giấy tờ tương đương về đào tạo nghiệp vụ
của cán bộ quản lý, nhân viên cửa hàng bán lẻ xăng dầu.
4. Bản sao văn bản xác nhận cung cấp hàng cho các cửa hàng xăng
dầu của thương nhân cung cấp.
5. Bản sao giấy tờ pháp lý chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê với
thời hạn thuê từ 05 năm trở lên của thương nhân đề nghị cấp Giấy
chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu.
Giám đốc doanh nghiệp
(Ký tên và đóng dấu)
381
TÊN DOANH NGHIỆP
……………………………………
BẢN KÊ TRANG THIẾT BỊ CỬA HÀNG,
TRẠM BÁN LẺ XĂNG DẦU (PHÀ TRÊN SÔNG)
(Theo TCVN - 4530: 2011, QCVN 01 : 2013/BCT)
(cấp/cấp bổ sung, sửa đổi/cấp lại
giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu)
1. Tên cửa hàng: ……………………………………………….
2. Địa chỉ cửa hàng: …………………………………………..
Tuyến sông: ………………………………………………………….
3. Diện tích cửa hàng
- Chiều dài của phà:…………………,
- Chiều ngang của phà:………………....
4.Mái che trụ bơm, nhà bán hàng (ghi rõ kiến trúc loại khung, mái): …………..
5. Hầm chứa nhiên liệu
- Số lượng hầm chứa: cái.
- Tổng sức chứa: m
3
6. Dụng cụ đo lường
- Số lượng trụ bơm: cái
- Loại trụ bơm: ……………………………………………………
- Cống quặng (nếu có):
7. Đường ống công nghệ trong phà
- Loại vật liệu: ………………………………………. kích cở: …...…………
8. Họng nạp: - Nạp kín: , - Nạp hở:
9. Các thiết bị chữa cháy đặt tại phà
- Số lượng bình CO
2
: cái,
- Số lượng thùng cát, xẻng: cái.
- Số lượng bình bọt: cái,
- Phi nước: cái.
- Nội quy pccc: bảng.
10. Các biện pháp xửxăng dầu rơi vãi nhiễm nước thải, dụng cụ chứa đựng nước
thải: ………………………………….. ……………………………….
Tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính trung thực của bản kê trang thiết bị cửa hàng
bán lẻ xăng dầu này.
…………ngày….. tháng… năm…….
Chủ doanh nghiệp
Ký tên đóng dấu
382
TÊN DOANH NGHIỆP
BẢN KÊ TRANG THIẾT BỊ CỬA HÀNG,
TRẠM BÁN LẺ XĂNG DẦU (TRÊN BỘ)
(Theo TCVN - 4530 :2011, QCVN 01: 2020/BCT)
(cấp/cấp bổ sung, sửa đổi/cấp lại
Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu)
1. Tên cửa hàng: ……………………………………….
2. Địa chỉ cửa hàng: ………………………………..
Tuyến đường: (ghi tên, tuyến quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ, tuyến khác)………..
Đường trong đô thị: ………………………………………………….
Đường ngoài đô thị: …………………………………….
3. Tổng diện tích đất: ………………m
2
; chiều ngang mặt tiền: ……………...m
Diện tích xây dựng công trình: ….…………………………………………… m
2
4. Mái che trụ bơm, nhà bán hàng (ghi rõ kiến trúc loại khung, tường, mái): …..
5. Bồn chứa nhiên liệu
- Số lượng bồn: …………………………… cái.
- Tổng sức chứa: ………………………….. m
3
.
- Cách đặt bồn: Ngầm , Nổi
6. Dụng cụ đo lường
- Số lượng trụ bơm: ……………………….cái.
- Loại trụ bơm: ………………………………………………………………….
- Cống quặng (nếu có):…………………………………………………….........
7. Đường ống công nghệ trong cửa hàng
- Loại vật liệu: …………………………………... kích cở: ……………………
- Đặt ngầm trong đất: , - Đặt trong rảnh có chèn cát:
8. Họng nạp: - Nạp kín: , - Nạp hở:
9. Loại ống thông khí nối van thở: …………………………………………
10. Hệ thống chống sét:…………………………………………………..
11. Các thiết bị chữa cháy đặt tại công trình
- Số lượng bình CO
2
: cái, - Số lượng thùng cát, xẻng: cái.
- Số lượng bình bọt: cái, - Phi nước: cái.
- Nội quy pccc: bảng.
12. Các biện pháp xửxăng dầu rơi vãi nhiễm nước thải, dụng cụ chứa đựng nước
thải, hố xử lý: …………………………………………
Tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính trung thực của bản kê trang thiết bị cửa hàng
bán lẻ xăng dầu này.
…………ngày….. tháng… năm…….
Chủ doanh nghiệp
Ký tên đóng dấu
383
(Mặt sau Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu)
NHỮNG ĐIỀU QUY ĐỊNH
Trong quá trình kinh doanh xăng dầu, thương nhân phải tuân thủ các quy định sau đây:
1. Niêm yết công khai tại cửa hàng bán lẻ xăng dầu:
- Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu;
- Giấy chứng nhận kiểm định phương tiện, thiết bị đo lường;
- Nội quy về an toàn phòng cháy chữa cháy do cấpthẩm quyền ban hành.
2. Thường xuyên bảo đảm các điều kiện quy định tại Nghị định số….. /2014/NĐ-CP
ngày....tháng....năm 2014 của Chính phủ về kinh doanh xăng dầu.
3. Bảo quản, sử dụng phương tiện đo lường theo đúng quy trình kỹ thuật quy địnhchịu
trách nhiệm về tính nguyên vẹn của niêm phong.
4. Nghiêm cấm sử dụng phương tiện đo lường chưa qua kiểm định hoặc hết thời hạn sử
dụng. Khi phát hiện phương tiện đo lường bị hỏng phải ngừng ngay việc sử dụngbáo
quan quảnvề tiêu chuẩn đo lường chất lượng sửa chữakiểm định lại.
5. Nếu sự thay đổi tình trạng pháp về tổ chức, nội dung kinh doanh ghi trong Giấy
này phải khai báo với quan cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu
để sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
6. Khi Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu hết thời hạn hiệu lực, phải
đến quan cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu đề nghị cấp đổi
lại.
7. Không được bán, cho thuê, mượn, cầm cố hoặc sửa chữa, tẩy xóa các nội dung ghi trong
Giấy này.
8. Trường hợp bị mất Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu, phải trình
báo ngay cho quan Công an phường, nơi kinh doanh và quan cấp Giấy chứng nhận
cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầutiến hành cấp lại theo quy định.
9. Khi chấm dứt kinh doanh phải trả lại ngay Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán
lẻ xăng dầu cho quan cấp Giấy chứng nhận cửa hàng đủ điều kiện bán lẻ xăng dầu./.
384
IX. LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG CỦA THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI
TẠI VIỆT NAM
1. Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại
Việt Nam - 1.000376
(1) Trình tự thực hiện:
- Thương nhân nước ngoài nộp hồ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc
trực tuyến (nếu đủ điều kiện áp dụng) đến Sở Công Thương.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Công
Thương kiểm tra và yêu cầu bổ sung nếu hồ chưa đầy đủ, hợp lệ. Việc yêu cầu bổ
lĩnh vusung hồ được thực hiện tối đa một lần trong suốt quá trình giải quyết hồ
sơ.
- Trừ trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 13 Nghị định 07/2016/NĐ-CP,
trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Sở Công Thương
cấp Giấy phép cấp hoặc không cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh cho thương nhân
nước ngoài. Trường hợp từ chối cấp phép phảivăn bản nêu rõ lý do.
- Trường hợp quy định tại Khoản 5 Điều 8 Nghị định 07/2016/NĐ-CP trường
hợp việc thành lập Chi nhánh chưa được quy định tại văn bản quy phạm pháp luật
chuyên ngành, Sở Công Thương gửi văn bản lấy ý kiến của Bộ quản chuyên ngành
trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ. Trong thời hạn 05
ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của Bộ Công Thương, Bộ quản
chuyên ngành văn bản nêu ý kiến đồng ý hoặc không đồng ý cấp phép thành
lập Chi nhánh. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của
Bộ quản chuyên ngành, Sở Công Thương cấp hoặc không cấp Giấy phép thành
lập Chi nhánh cho thương nhân nước ngoài.
- Trường hợp không cấp phép phảivăn bản nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
- Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
385
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
Hồ đề nghị cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh bao gồm:
a) Đơn đề nghị cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh theo mẫu của Bộ Công
Thương do đại diệnthẩm quyền của thương nhân nước ngoài ký;
b) Bản sao Giấy đăng kinh doanh hoặc giấy tờ giá trị tương đương của
thương nhân nước ngoài;
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.)
c) Văn bản của thương nhân nước ngoài cử/bổ nhiệm người đứng đầu Chi nhánh;
d) Bản sao báo cáo tài chính kiểm toán hoặc văn bản xác nhận tình hình thực
hiện nghĩa vụ thuế hoặc tài chính trong năm tài chính gần nhất hoặc giấy tờgiá trị
tương đương do quan, tổ chức thẩm quyền nơi thương nhân nước ngoài thành
lập cấp hoặc xác nhận, chứng minh sự tồn tại hoạt động của thương nhân nước
ngoài trong năm tài chính gần nhất;
đ) Bản sao Điều lệ hoạt động của Chi nhánh;
e) Bản sao hộ chiếu hoặc giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công
dân (nếu người Việt Nam) hoặc bản sao hộ chiếu (nếu người nước ngoài) của
người đứng đầu Chi nhánh;
g) Tài liệu về địa điểm dự kiến đặt trụ sở Chi nhánh bao gồm:
- Bản sao biên bản ghi nhớ hoặc thỏa thuận thuê địa điểm hoặc bản sao tài liệu
chứng minh thương nhân quyền khai thác, sử dụng địa điểm để đặt trụ sở Chi
nhánh;
- Bản sao tài liệu về địa điểm dự kiến đặt trụ sở Chi nhánh theo quy định tại
386
Điều 28 Nghị định 07/2016/NĐ-CP và quy định pháp luật có liên quan.
Tài liệu quy định tại Điểm b, Điểm c, Điểm d, Điểm đ Điểm e (đối với trường
hợp bản sao hộ chiếu của người đứng đầu Chi nhánh là người nước ngoài) Khoản 1
Điều 12 Nghị định 07/2016/NĐ-CP phải dịch ra tiếng Việt chứng thực theo quy
định của pháp luật Việt Nam. Tài liệu quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 12 Nghị
định 07/2016/NĐ-CP phải được quan đại diện ngoại giao, quan lãnh sự của
Việt Nam nước ngoài chứng nhận hoặc hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định của
pháp luật Việt Nam.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ
(5) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân nước ngoài đáp ứng đầy đủ các
tiêu chuẩn theo quy định.
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân
nước ngoài tại Việt Nam.
(9) Phí, lệ phí: không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: mẫu MĐ-5 Thông 11/2016/TT-BCT.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
1. Thương nhân nước ngoài được thành lập, đăng ký kinh doanh theo quy định
của pháp luật quốc gia, vùng lãnh thổ tham gia Điều ước quốc tế Việt Nam
thành viên hoặc được pháp luật các quốc gia, vùng lãnh thổ này công nhận;
2. Thương nhân nước ngoài đã hoạt động ít nhất 05 năm, kể từ ngày được thành
lập hoặc đăng ký;
3. Trong trường hợp Giấy đăng kinh doanh hoặc giấy tờ giá trị tương
đương của thương nhân nước ngoài quy định thời hạn hoạt động thì thời hạn đó
phải còn ít nhất là 01 năm tính từ ngày nộp hồ sơ;
4. Nội dung hoạt động của Chi nhánh phải phù hợp với cam kết mở cửa thị
trường của Việt Nam trong các điều ước quốc tế Việt Nam là thành viên và phù
hợp với ngành nghề kinh doanh của thương nhân nước ngoài;
5. Trường hợp nội dung hoạt động của Chi nhánh không phù hợp với cam kết
của Việt Nam hoặc thương nhân nước ngoài không thuộc quốc gia, vùng lãnh thổ
tham gia điều ước quốc tế Việt Nam thành viên, việc thành lập Chi nhánh phải
được sự chấp thuận của Bộ trưởng Bộ quản lý chuyên ngành.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về
387
việc quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương
nhân nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016 của Bộ Công
Thương về việc quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25
tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về việc của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam.
- Thông số 03/2024/TT-BCT ngày 30 tháng 01 năm 2024 của Bộ Công
Thương về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông của Bộ Công Thương
trong lĩnh vực nhượng quyền thương mại, văn phòng đại diện chi nhánh của
thương nhân nước ngoài, hoạt động mua bán hàng hóa các hoạt động liên quan
trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài.
- Thông số 38/2025/TT-BC ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương
về việc Sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quảncủa Bộ Công Thương.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 56 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản thương
mại (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính
công ích, dịch vụ công trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
04 giờ
388
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
36 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 07
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
04 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
04 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
04 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải
quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
02 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản thương mại
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
04 giờ
Lãnh đạo Phòng
Quảnthương
mại phân công
chuyên viên
04giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 03 ngày làm việc)
Chuyên viên Phòng
Quảnthương
mại
34 giờ
389
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải
quyết
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ: xem
xét, văn bản trả lời (trong 07 ngày làm
việc)
Lãnh đạo Phòng
Quảnthương
mại xem xét hồ sơ,
chuyển lãnh đạo Sở
Công Thương
04 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở Công
Thương
04 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
02 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
02 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
Không
tính thời
gian
390
Mẫu MĐ-5
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Địa Điểm, ngày… tháng… năm…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP THÀNH LẬP
CHI NHÁNH CỦA THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
Kính gửi: ........................
Tên thương nhân: (tên trên Giấy phép thành lập/Đăng ký doanh
nghiệp) .......................
Tên thương nhân bằng tiếng Anh: (ghi bằng chữ in hoa) .................................
Tên thương nhân viết tắt:.........................................................................................
Giấy phép thành lập/Đăng ký doanh nghiệp/Mã số doanh nghiệp: … Ngày
cấp: .../…/… quan cấp:..........................................................
Thời hạn còn lại của Giấy phép thành lập/Đăng ký doanh nghiệp:.............................
Ngành nghề kinh doanh:..................................................................................
Vốn Điều lệ: ....................................................................................................
Số tài Khoản:...................................... tại Ngân hàng: ......................................
Địa chỉ trụ sở chính: (địa chỉ trên Giấy phép thành lập/Đăng ký doanh
nghiệp) ...............
Điện thoại:............... Fax:.................... Email:........... Website: (nếu có) .................
Đề nghị cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh như sau:
Tên Chi nhánh: .....................................................................................................
Tên giao dịch bằng tiếng Anh: ............................................................................
Tên viết tắt: (nếu có)................................................................................................
Địa Điểm đặt trụ sở Chi nhánh: (ghi số nhà, đường/phố, phường/xã, quận/huyện,
tỉnh/thành phố) ........................................................................................................
Nội dung hoạt động của Chi nhánh: (nêu lĩnh vực hoạt động, công việc thực
hiện) ...........
Thời hạn của Giấy phép thành lập Chi nhánh: .....................................................
Người đứng đầu Chi nhánh
8
:
Họtên:.....................................................Giới tính: ........................................
Quốc tịch: ..............................................................................................................
Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân/Hộ
chiếu: ..................................................
Ngày cấp .../…/…. Nơi cấp: ...............................................................
391
Nơi đănglưu trú (đối với người nước ngoài)/Nơi đăngthường trú (đối với
người Việt Nam): ...............................................................................................
Chúng tôi cam kết:
1. Chịu trách nhiệm về sự trung thực và chính xác của nội dung Đơn đề nghịhồ
kèm theo.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của Nghị định số 07/2016/NĐ-CP, pháp luật
Việt Nam liên quan đến Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam và
các quy định của Giấy phép thành lập Chi nhánh./.
Đại diệnthẩm quyền của thương nhân
nước ngoài
Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có)
____________________
8
Trường hợp người đứng đầu Chi nhánh của thương nhân nước ngoài là người Việt Nam đã được cấp số định danh
cá nhân, chỉ kê khai họ và tên, số định danh cá nhân.
392
2. Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh của thương nhân nước ngoài
tại Việt Nam - 2.000129
(1) Trình tự thực hiện:
1. Trong thời hạn 60 ngày làm việc kể từ ngày sự thay đổi quy định tại Điều
15 Nghị định 07/2016/NĐ-CP, thương nhân nước ngoài phải làm thủ tục điều chỉnh
Giấy phép thành lập Chi nhánh.
2. Thương nhân nước ngoài nộp hồ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc
trực tuyến (nếu đủ điều kiện áp dụng) đến Sở Công Thương.
3. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Công
Thương kiểm tra và yêu cầu bổ sung nếu hồ chưa đầy đủ, hợp lệ. Việc yêu cầu bổ
sung hồ được thực hiện tối đa một lần trong suốt quá trình giải quyết hồ sơ.
4. Trừ trường hợp quy định tại Khoản 5 Điều 17 Nghị định 07/2016/NĐ-CP,
trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Sở Công Thương
cấp Giấy phép điều chỉnh hoặc không điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh.
Trường hợp không điều chỉnh phảivăn bản nêu rõ lý do.
5. Trường hợp việc điều chỉnh nội dung hoạt động của Chi nhánh không phù
hợp với cam kết của Việt Nam hoặc thương nhân nước ngoài không thuộc quốc gia,
vùng lãnh thổ tham gia điều ước quốc tế Việt Nam thành viên, việc thành lập
Chi nhánh phải được sự chấp thuận của Bộ trưởng Bộ quản chuyên ngành
trường hợp việc điều chỉnh nội dung hoạt động của Chi nhánh chưa được quy định
tại văn bản quy phạm pháp luật chuyên ngành, Sở Công Thương gửi văn bản lấy ý
kiến của Sở Công Thươngtrong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản Sở Công
Thương, Bộ quản lý chuyên ngành văn bản nêu rõ ý kiến đồng ý hoặc không đồng
ý điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được ý kiến của Bộ quản chuyên ngành, Sở Công Thươngđiều chỉnh
hoặc không điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh cho thương nhân nước ngoài.
Trường hợp không điều chỉnh phảivăn bản nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
- Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
393
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
Hồ 01 bộ bao gồm:
a) Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh theo mẫu của Bộ
Công Thương do đại diệnthẩm quyền của thương nhân nước ngoài ký;
b) Các tài liệu chứng minh về nội dung thay đổi, cụ thể:
- Trường hợp thay đổi tên gọi hoặc địa chỉ hoặc trụ sở của thương nhân nước
ngoài: Bản sao tài liệu pháp do quan thẩm quyền cấp chứng minh sự thay
đổi tên gọi hoặc địa chỉ đặt trụ sở của thương nhân nước ngoài.
- Trường hợp thay đổi nội dung hoạt động của thương nhân nước ngoài có liên
quan trực tiếp đến nội dung hoạt động của Chi nhánh tại Việt Nam: Bản sao tài liệu
pháp do quan thẩm quyền cấp chứng minh sự thay đổi nội dung hoạt động
của thương nhân nước ngoài.
- Trường hợp thay đổi người đứng đầu của Chi nhánh: Văn bản của thương nhân
nước ngoài cử/bổ nhiệm người đứng đầu mới của Chi nhánh; bản sao hộ chiếu hoặc
giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (nếu người Việt Nam) hoặc
bản sao hộ chiếu (nếungười nước ngoài) của người đứng đầu mới của Chi nhánh;
giấy tờ chứng minh người đứng đầu của Chi nhánh đã thực hiện nghĩa vụ thuế thu
nhập cá nhân đến thời điểm thay đổi.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về dân để thay thế thành phần hồ bản sao hộ chiếu hoặc giấy
chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (nếu người Việt Nam) hoặc bản
sao hộ chiếu (nếungười nước ngoài) của người đứng đầu mới của Chi nhánh.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu thông tin về trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu).
394
- Trường hợp Thay đổi địa chỉ đặt trụ sở của Chi nhánh: Bản sao biên bản ghi
nhớ hoặc thỏa thuận thuê địa điểm hoặc bản sao tài liệu chứng minh thương nhân
quyền khai thác, sử dụng địa điểm để đặt trụ sở Chi nhánh; bản sao tài liệu về địa
điểm dự kiến đặt trụ sở Chi nhánh theo quy định tại Điều 28 Nghị định 07/2016/NĐ-
CP và quy định pháp luật có liên quan.
c) Bản chính Giấy phép thành lập Chi nhánh
2. Các tài liệu chứng minh nội dung thay đổi (đối với trường hợp văn bản của
thương nhân nước ngoài cử/bổ nhiệm người đứng đầu mới của Văn phòng đại diện,
Chi nhánh bằng tiếng nước ngoài bản sao hộ chiếu của người đứng đầu mới của
Chi nhánh là người nước ngoài) phải dịch ra tiếng Việtchứng thực theo quy định
của pháp luật Việt Nam. Các tài liệu chứng minh nội dung thay đổi về tên gọi hoặc
địa chỉ đặt trụ sở của thương nhân nước ngoài, nội dung hoạt động của thương nhân
nước ngoài liên quan trực tiếp đến nội dung hoạt động của Chi nhánh tại Việt
Nam phải được quan đại diện ngoại giao, quan lãnh sự của Việt Nam nước
ngoài chứng nhận hoặc hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định của pháp luật Việt Nam.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ
(5) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân nước ngoài đã được cấp Giấy
phép thành lập Chi nhánh.
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép thành lập Chi nhánh (điều chỉnh) của
thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
(9) Phí, lệ phí: Chưa có.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu MĐ-7 Thông 11/2016/TT-BCT.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
Thương nhân nước ngoài phải làm thủ tục điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi
nhánh trong những trường hợp sau:
- Thay đổi tên gọi hoặc địa chỉ đặt trụ sở của thương nhân nước ngoài.
- Thay đổi nội dung hoạt động của thương nhân nước ngoài liên quan trực
tiếp đến nội dung hoạt động của Chi nhánh tại Việt Nam.
- Thay đổi người đứng đầu của Văn phòng đại diện, Chi nhánh.
- Thay đổi tên gọi của Văn phòng đại diện, Chi nhánh.
- Thay đổi nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện, Chi nhánh.
- Thay đổi địa chỉ đặt trụ sở của Văn phòng đại diện trong một tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương hoặc trong khu vực địa thuộc phạm vi quản của một Ban
395
quản lý.
- Thay đổi địa chỉ đặt trụ sở của Chi nhánh.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về
việc quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương
nhân nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016 của Bộ Công
Thương về việc quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25
tháng 01 năm 2016 của Chính phủ về việc của Chính phủ quy định chi tiết Luật
Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam.
- Thông số 03/2024/TT-BCT ngày 30 tháng 01 năm 2024 của Bộ Công
Thương về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông của Bộ Công Thương
trong lĩnh vực nhượng quyền thương mại, văn phòng đại diện chi nhánh của
thương nhân nước ngoài, hoạt động mua bán hàng hóa các hoạt động liên quan
trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà cung cấp dịch vụ nước ngoài.
- Thông số 38/2025/TT-BC ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương
về sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong
các lĩnh vực thuộc phạm vi quảncủa Bộ Công Thương.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: Tất cả thành phần hồ tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 40 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
396
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản thương
mại (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính
công ích, dịch vụ công trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
02 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
24 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 05
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
04 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
04 giờ
4
Đóng dấu, vào sổchuyển hồ
đến Bộ phận Tiếp nhậntrả kết quả
Sở Công Thương (tại Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
02 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
02 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản thương mại
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
02 giờ
Lãnh đạo Phòng
Quảnthương
mại phân công
chuyên viên
02 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 03 ngày làm việc)
Chuyên viên Phòng
Quảnthương
mại
22 giờ
397
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ: xem
xét, văn bản trả lời (trong 05 ngày làm
việc)
Lãnh đạo Phòng
Quảnthương
mại xem xét hồ sơ,
chuyển lãnh đạo Sở
Công Thương
04 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở Công
Thương
04 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
02 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
02 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
398
Mẫu MĐ-7
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Địa Điểm, ngày… tháng… năm…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP THÀNH LẬP
CHI NHÁNH CỦA THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
Kính gửi: ……………
Tên thương nhân: (tên trên Giấy phép thành lập/Đăng ký doanh
nghiệp) ....................
Tên thương nhân bằng tiếng Anh: (ghi bằng chữ in hoa) .....................................
Tên thương nhân viết tắt ................................................................................
Giấy phép thành lập/Đăng ký doanh nghiệp/Mã số doanh nghiệp: … Ngày
cấp: .../…/… quan cấp:...........................................................................................
Điện thoại:................ Fax:.....................Email:...........Website: (nếu có) ...................
Đề nghị Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi nhánh như sau:
Tên Chi nhánh: (tên trên Giấy phép thành lập) .......................................................
Giấy phép thành lập Chi nhánh số: … Ngày cấp …/…/ .........................................
Địa Điểm đặt trụ sở Chi nhánh: (ghi rõ số nhà, đường/phố, phường/xã, quận/
huyện, tỉnh/thành phố) .................................................................................................
Điện thoại: ................ Fax: ................... Email: ........ Website: (nếu có) ....................
Số tài Khoản ngoại tệ: ......................... tại Ngân hàng: ..............................................
Số tài Khoản tiền Việt Nam:.......................tại Ngân hàng: .........................................
số thuế: .................................................................................................
Nội dung Điều chỉnh: .........................................................................................
Lý do Điều chỉnh: ................................................................................................
Chúng tôi cam kết:
1. Chịu trách nhiệm về sự trung thực và chính xác của nội dung Đơn đề nghịhồ
kèm theo.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của Nghị định số 07/2016/NĐ-CP, pháp luật
Việt Nam liên quan đến Chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam và
các quy định của Giấy phép thành lập Chi nhánh./.
399
Đại diệnthẩm quyền của thương nhân
nước ngoài
Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có)
400
X. LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
1. Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tếvốn đầu nước ngoài
để thực hiện quyền phân phối bán lẻ hàng hóa - 2.000255
(1) Trình tự thực hiện:
- Tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh
thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua
bán hàng hóa (sau đây gọi tắtGiấy phép kinh doanh) lập 01 bộ hồ gửi trực tiếp
hoặc qua đường bưu chính hoặc hệ thống dịch vụ công trực tuyến đến S Công
Thương nơi tổ chức kinh tế đặt trụ sở chính.
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ hợp lệ, trong vòng 03 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ, Sở Công Thươngthông báo để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn
chỉnh hồ sơ. Thời gian hoàn chỉnh hồ không được tính vào thời gian cấp Giấy
phép kinh doanh;
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ quy định
Sở Công Thương nơi tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài đặt trụ sở chính
trách nhiệm xem xét việc đáp ứng điều kiện. Trường hợp không cấp Giấy phép kinh
doanh, phảivăn bản trả lời và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
- Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ gồm
401
- Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh (Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018);
- Bản giải trình:
1. Giải trình về điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh
2. Kế hoạch kinh doanh (Mô tả nội dung, phương thức thực hiện hoạt động kinh
doanh; trình bày kế hoạch kinh doanh và phát triển thị trường; nhu cầu về lao động;
đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội của kế hoạch kinh doanh).
3. Kế hoạch tài chính (Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trên sở báo cáo
tài chính đã được kiểm toán của năm gần nhất trong trường hợp đã thành lập Việt
Nam từ 01 năm trở lên; giải trình về vốn, nguồn vốn phương án huy động vốn;
kèm theo tài liệu về tài chính).
Tình hình kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan
trực tiếp đến mua bán hàng hóa; tình hình tài chính của tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài tính tới thời điểm đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh, trong trường hợp
cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại khoản 6 Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP.
-Tài liệu của quan thuế chứng minh không còn nợ thuế quá hạn;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.)
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng đầu dự án hoạt động mua bán hàng hóa
và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa (nếu có).
b) Số lượng bộ hồ sơ: 01 bộ
(5) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức kinh tếvốn đầu nước ngoài.
(7) quan giải quyết TTHC: S Công Thương
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép kinh doanh
(9) Phí, lệ phí: không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu t khai:
402
- Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01
năm 2018 của Chính phủ
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
1. Trường hợp nhà đầu nước ngoài thuộc nước, vùng lãnh th tham gia Điều
ước quốc tế Việt Nam là thành viên có cam kết mở cửa thị trường cho hoạt động
mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa
a) Đáp ứng điều kiện về tiếp cận thị trường tại Điều ước quốc tếViệt Nam
là thành viên;
b) Có kế hoạch về tài chính để thực hiện hoạt động đề nghị cấp Giấy phép kinh
doanh;
c) Không còn nợ thuế quá hạn trong trường hợp đã thành lập tại Việt Nam từ
01 năm trở lên.
2. Trường hợp nhà đầu nước ngoài không thuộc nước, vùng lãnh thổ tham
gia Điều ước quốc tếViệt Nam là thành viên
a) Điều kiện quy định tại điểm b c khoản 1 Điều 9 Nghị định số 09/2018/NĐ-
CP;
- kế hoạch về tài chính để thực hiện hoạt động đề nghị cấp Giấy phép kinh
doanh;
- Không còn nợ thuế quá hạn trong trường hợp đã thành lập tại Việt Nam từ 01
năm trở lên.
b) Đáp ứng tiêu chí sau:
- Phù hợp với quy định của pháp luật chuyên ngành;
- Phù hợp với mức độ cạnh tranh của doanh nghiệp trong nước trong cùng lĩnh
vực hoạt động;
- Khả năng tạo việc làm cho lao động trong nước;
- Khả năngmức độ đóng góp cho ngân sách nhà nước.
3. Trường hợp dịch vụ kinh doanh chưa được cam kết mở cửa thị trường trong
các Điều ước quốc tế Việt Nam thành viên: Điều kiện quy định tại khoản 2
Điều 9 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật QuảnNgoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Đầu ngày 26 tháng 11 năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu
403
kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu ngày 22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật thương mại Luật Quản Ngoại thương về hoạt động mua bán
hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu
nước ngoài, tổ chức kinh tếvốn đầu nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 80 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản thương
mại (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính
công ích, dịch vụ công trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
04 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
52 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 10
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
08 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
08 giờ
404
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
04 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
04 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản thương mại
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
04 giờ
Lãnh Phòng Quản
thương mại phân
công chuyên viên
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương
mại
52 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 03 ngày làm việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ: xem
xét, văn bản trả lời (trong 10 ngày làm
việc)
Lãnh Phòng Quản
thương mại xem
xét hồ sơ, chuyển
lãnh đạo Sở Công
Thương
04 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở Công
Thương
04 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
04 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
04 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
Không
tính thời
gian
405
Mẫu số 01
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày … tháng … năm
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH
Kính gửi: Sở Công Thương tỉnh/thành phố …………………….
I. Thông tin về doanh nghiệp:
1. Tên doanh nghiệp: ...........................................................................................
số doanh nghiệp.............................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .............................................................................................
Điện thoại: ………………………….. Fax: ……………………………………
Email: ………………………….. Website:.......................................................
Người đại diện theo pháp luật của doanh
nghiệp: ..........................................................................................................................
...
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp số…………………………………….
do..................................................... cấp đănglần đầu ngày…. tháng... năm..; cấp
đăng ký thay đổi lần thứ
1
... ngày... tháng... năm....
2. Vốn điều lệ (ghi bằng số; VNĐ giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước
ngoài):..... ............................................................
3. Vốn đầu cho Dự án hoạt động mua bán hàng hóa các hoạt động liên quan
trực tiếp đến mua bán hàng hóa (nếu có) (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo
đơn vị tiền nước ngoài):..............................................
4. Ngành nghề kinh doanh
2
:...............................................................................
5. Mục tiêu của dự án đầu
3
:..........................................................................
6. Thông tin về chủ sở hữu/thành viên góp vốn/cổ đông sáng lập
4
:
- Chủ sở hữu/thành viên góp vốn/cổ đông sáng lậptổ chức:
- Tên doanh nghiệp: ………………………………………………………………
Nơi đăng ký thành lập: ……………………
- Tỷ lệ vốn góp/cổ phần:..............................................................................
- Ngành nghề/lĩnh vực kinh doanh chính:........................................................
- Chủ sở hữu/thành viên góp vốn/cổ đông sáng lập là cá nhân:
- Họ và tên: ……………………………………… Quốc tịch:..............................
- Tỷ lệ góp vốn/cổ phần: .......................................................................................
II. Đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt
động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa với nội dung sau:
1. Thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa các hoạt động liên quan trực tiếp đến
mua bán hàng hóa (Liệttừng hoạt động đề nghị được cấp phép theo khoản 1 Điều
3 Nghị định này):
406
................................................................................................................................
2. Các đề xuất khác (nếu có):
................................................................................................................................
III. Doanh nghiệp cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác trung thực của
nội dung ĐơnHồ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật Việt Nam, quy định của Giấy
phép kinh doanh và các văn bản của quan có thẩm quyền./.
Các tài liệu gửi kèm:
1. …;
2. …;
3. …;
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
_______________
1
Ghi đăng ký thay đổi lần gần nhất.
2
Ghi ngành nghề kinh doanh theo sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
3
Ghi mục tiêu của từng dự án theo Giấy chứng nhận đăngđầu tư. Trường hợpnhiều dự án thì lập
phụ lục.
4
Trường hợpnhiều thành viên thì lập phụ lục.
407
2. Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tếvốn đầu nước ngoài
để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa là dầu,
mỡ bôi trơn - 2.000370
(1) Trình tự thực hiện:
- Tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh
lập 02 bộ hồ gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu chính hoặc hệ thống dịch vụ công
trực tuyến đến Sở Công Thương nơi tổ chức kinh tế đặt trụ sở chính.
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ hợp lệ, trong vòng 03 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ, Sở Công Thương thông báo để tổ chức,nhân bổ sung, hoàn
chỉnh hồ sơ. Thời gian hoàn chỉnh hồ không được tính vào thời gian cấp Giấy
phép kinh doanh;
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ quy định
Sở Công Thương nơi tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài đặt trụ sở chính
trách nhiệm xem xét việc đáp ứng điều kiện.
- Trường hợp không cấp Giấy phép kinh doanh, Sở Công Thương phải văn
bản trả lời và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đáp ứng điều kiện, Sở Công Thương gửi hồ kèm văn bản lấy ý
kiến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Công Thương xem
xét các nội dung tương ứng quy định tại Điều 10 Nghị định 09/2018/NĐ-CP ngày 15
tháng 01 năm 2018 đểvăn bản chấp thuận cấp Giấy phép kinh doanh; trường hợp
từ chối phảivăn bản trả lời và nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản chấp thuận Sở
Công Thương cấp Giấy phép kinh doanh. Trường hợpvăn bản từ chối, Sở Công
Thươngvăn bản trả lời và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
- Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
408
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ gồm:
1/ Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh (Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018).
2/ Bản giải trình:
- Giải trình về điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh theo quy định tại Điều 9 Nghị
định 09/2018/NĐ-CP.
- Kế hoạch kinh doanh (Mô tả nội dung, phương thức thực hiện hoạt động kinh
doanh; trình bày kế hoạch kinh doanh và phát triển thị trường; nhu cầu về lao động;
đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội của kế hoạch kinh doanh).
- Kế hoạch tài chính (Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trên sở báo cáo
tài chính đã được kiểm toán của năm gần nhất trong trường hợp đã thành lập Việt
Nam từ 01 năm trở lên; giải trình về vốn, nguồn vốn phương án huy động vốn;
kèm theo tài liệu về tài chính).
- Tình hình kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa các hoạt động liên quan
trực tiếp đến mua bán hàng hóa; tình hình tài chính của tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài tính tới thời điểm đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh, trong trường hợp
cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại khoản 6 Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP.
3/ Tài liệu của quan thuế chứng minh không còn nợ thuế quá hạn.
4/ Bản sao: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đăng
đầu dự án hoạt động mua bán hàng hóa các hoạt động liên quan trực tiếp đến
mua bán hàng hóa (nếu có).
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
409
tục hành chính dựa trên dữ liệu.)
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ
(5) Thời hạn giải quyết: 28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức kinh tếvốn dầu nước ngoài
(7) quan giải quyết TTHC: S Công Thương
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép
(9) Phí, lệ phí: không
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01
năm 2018 của Chính phủ;
(11) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện TTHC:
1/ Có kế hoạch về tài chính để thực hiện hoạt động đề nghị cấp Giấy phép kinh
doanh.
2/ Không còn nợ thuế quá hạn trong trường hợp đã thành lập tại Việt Nam từ
01 năm trở lên.
3/ Đáp ứng tiêu chí sau:
- Phù hợp với quy định của pháp luật chuyên ngành.
- Phù hợp với mức độ cạnh tranh của doanh nghiệp trong nước trong cùng lĩnh
vực hoạt động.
- Khả năng tạo việc làm cho lao động trong nước.
- Khả năngmức độ đóng góp cho ngân sách nhà nước.
4/ Tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài thực hiện một trong các hoạt
động:
- Sản xuất dầu, mỡ bôi trơn tại Việt Nam.
Sản xuất hoặc được phép phân phối tại Việt Nam máy móc, thiết bị, hàng hóa
sử dụng dầu, mỡ bôi trơn loại đặc thù.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11 của Quốc Hội ngày 14 tháng 6 năm 2005.
- Luật QuảnNgoại thương số 05/2017/QH14 của Quốc Hội ngày 12 tháng 6
năm 2017.
- Luật Đầu ngày 26 tháng 11 năm 2014.
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu
410
kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu ngày 22 tháng 11 năm 2016.
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Thương mại Luật QuảnNgoại thương về hoạt động mua bán
hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu
nước ngoài, tổ chức kinh tếvốn đầu nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 28 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 224 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản thương
mại (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính
công ích, dịch vụ công trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
04 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
08 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
176 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 10 ngày làm
việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 28
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
16 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
16 giờ
411
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
04 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
04 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản thương mại
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
04 giờ
Lãnh Phòng Quản
thương mại phân
công chuyên viên
08 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương
mại
168 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 10 ngày làm việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ: xem
xét, văn bản trả lời (trong 28 ngày làm
việc)
Lãnh Phòng Quản
thương mại xem
xét hồ sơ, chuyển
lãnh đạo Sở Công
Thương
16 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở Công
Thương
16 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
04 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
04 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
412
Mẫu số 01
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày … tháng … năm
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH
Kính gửi: Sở Công Thương tỉnh/thành phố …………………….
I. Thông tin về doanh nghiệp:
1. Tên doanh nghiệp: .......................................................................................
số doanh nghiệp...........................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .............................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………… Email: ……………… Website:..........
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp: ....................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số…………………………………….
do..................................................... cấp đănglần đầu ngày…. tháng... năm..; cấp
đăng ký thay đổi lần thứ
1
... ngày... tháng... năm....
2. Vốn điều lệ (ghi bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước
ngoài):..... .........................................................
3. Vốn đầu cho Dự án hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan
trực tiếp đến mua bán hàng hóa (nếu có) (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương
theo đơn vị tiền nước ngoài):.............................
4. Ngành nghề kinh doanh
2
:...............................................................................
5. Mục tiêu của dự án đầu
3
:..........................................................................
6. Thông tin về chủ sở hữu/thành viên góp vốn/cổ đông sáng lập
4
:
- Chủ sở hữu/thành viên góp vốn/cổ đông sáng lậptổ chức:
- Tên doanh nghiệp: ………………………………………………………………
Nơi đăng ký thành lập: ……………………
- Tỷ lệ vốn góp/cổ phần:..............................................................................
- Ngành nghề/lĩnh vực kinh doanh chính:........................................................
- Chủ sở hữu/thành viên góp vốn/cổ đông sáng lập là cá nhân:
- Họ và tên: ……………………………………… Quốc tịch:..............................
- Tỷ lệ góp vốn/cổ phần: ...........................................................................................
II. Đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các
hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa với nội dung sau:
1. Thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến
mua bán hàng hóa (Liệttừng hoạt động đề nghị được cấp phép theo khoản 1
Điều 3 Nghị định này):
................................................................................................................................
2. Các đề xuất khác (nếu có):
................................................................................................................................
III. Doanh nghiệp cam kết:
413
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của
nội dung ĐơnHồ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật Việt Nam, quy định của Giấy
phép kinh doanh và các văn bản của quan có thẩm quyền./.
Các tài liệu gửi kèm:
1. …;
2. …;
3. …;
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
_______________
1
Ghi đăng ký thay đổi lần gần nhất.
2
Ghi ngành nghề kinh doanh theo sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
3
Ghi mục tiêu của từng dự án theo Giấy chứng nhận đăngđầu tư. Trường hợpnhiều dự án thì lập
phụ lục.
4
Trường hợpnhiều thành viên thì lập phụ lục.
414
3. Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài để
thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa gạo; đường; vật phẩm ghi hình;
sách, báo và tạp chí - 2.000362
(1) Trình tự thực hiện
- Tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh
lập 03 bộ hồ gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu chính hoặc hệ thống dịch vụ công
trực tuyến đến Sở Công Thương nơi tổ chức kinh tế đặt trụ sở chính.
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ hợp lệ, trong vòng 03 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ, Sở Công Thương thông báo để tổ chức,nhân bổ sung, hoàn
chỉnh hồ sơ. Thời gian hoàn chỉnh hồ không được tính vào thời gian cấp Giấy
phép kinh doanh;
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ quy định
Sở Công Thương nơi tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài đặt trụ sở chính
trách nhiệm xem xét việc đáp ứng điều kiện.
- Trường hợp không cấp Giấy phép kinh doanh, Sở Công Thương phải văn
bản trả lời và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đáp ứng điều kiện, Sở Công Thương gửi hồ kèm văn bản lấy ý
kiến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
xem xét các nội dung tương ứng quy định tại Điều 10 Nghị định 09/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 01 năm 2018 để văn bản chấp thuận cấp Giấy phép kinh doanh;
trường hợp từ chối phảivăn bản trả lời và nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản chấp thuận
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở Công Thương cấp Giấy phép kinh doanh. Trường
hợp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh văn bản từ chối, Sở Công Thương văn bản trả
lời và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
- Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
415
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ gồm:
1/ Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh (Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018).
2/ Bản giải trình nội dung theo quy định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định
09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ:
- Giải trình về điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh theo quy định tại Điều 9 Nghị
định số 09/2018/NĐ-CP
- Kế hoạch kinh doanh (Mô tả nội dung, phương thức thực hiện hoạt động kinh
doanh; trình bày kế hoạch kinh doanh và phát triển thị trường; nhu cầu về lao động;
đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội của kế hoạch kinh doanh).
- Kế hoạch tài chính (Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trên sở báo cáo
tài chính đã được kiểm toán của năm gần nhất trong trường hợp đã thành lập Việt
Nam từ 01 năm trở lên; giải trình về vốn, nguồn vốn phương án huy động vốn;
kèm theo tài liệu về tài chính).
- Tình hình kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa các hoạt động liên quan
trực tiếp đến mua bán hàng hóa; tình hình tài chính của tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài tính tới thời điểm đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh, trong trường hợp
cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại khoản 6 Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP.
3/ Tài liệu của quan thuế chứng minh không còn nợ thuế quá hạn.
4/ Bản sao: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đăng
đầu dự án hoạt động mua bán hàng hóa các hoạt động liên quan trực tiếp đến
mua bán hàng hóa (nếu có).
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
416
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.)
b) Số lượng hồ sơ: 03 bộ
(5) Thời hạn giải quyết: 28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức kinh tếvốn dầu nước ngoài
(7) quan giải quyết TTHC: S Công Thương
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép
(9) Phí, lệ phí: không
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh (Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018).
(11) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện TTHC:
1/ kế hoạch về tài chính để thực hiện hoạt động đề nghị cấp Giấy phép kinh
doanh
2/ Không còn nợ thuế quá hạn trong trường hợp đã thành lập tại Việt Nam từ
01 năm trở lên.
3/ Đáp ứng tiêu chí sau:
- Phù hợp với quy định của pháp luật chuyên ngành.
- Phù hợp với mức độ cạnh tranh của doanh nghiệp trong nước trong cùng lĩnh
vực hoạt động.
- Khả năng tạo việc làm cho lao động trong nước
- Khả năngmức độ đóng góp cho ngân sách nhà nước.
4/ Tổ chức kinh tếvốn đầu nước ngoài đã sở bán lẻ dưới hình thức
siêu thị, siêu thị mini, cửa hàng tiện lợi để bán lẻ tại các sở .
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11 của Quốc Hội ngày 14 tháng 6 năm 2005.
- Luật QuảnNgoại thương số 05/2017/QH14 của Quốc Hội ngày 12 tháng 6
năm 2017.
- Luật Đầu ngày 26 tháng 11 năm 2014.
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu
kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu ngày 22 tháng 11 năm 2016.
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Thương mại Luật QuảnNgoại thương về hoạt động mua bán
417
hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu
nước ngoài, tổ chức kinh tếvốn đầu nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 28 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 224 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản thương
mại (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính
công ích, dịch vụ công trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
04 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
08 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
176 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 10 ngày làm
việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 28
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
16 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
16 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
04 giờ
418
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
04 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản thương mại
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
04 giờ
Lãnh Phòng Quản
thương mại phân
công chuyên viên
08 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương
mại
168 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 10 ngày làm việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ: xem
xét, văn bản trả lời (trong 28 ngày làm
việc)
Lãnh Phòng Quản
thương mại xem
xét hồ sơ, chuyển
lãnh đạo Sở Công
Thương
16 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở Công
Thương
16 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
04 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
04 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
419
Mẫu số 01
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày … tháng … năm
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH
Kính gửi: Sở Công Thương tỉnh/thành phố …………………….
I. Thông tin về doanh nghiệp:
1. Tên doanh nghiệp: .......................................................................................
số doanh nghiệp...........................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .............................................................................................
Điện thoại: …………. Fax: …………… Email: ……………… Website:..........
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp: ....................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số…………………………………….
do..................................................... cấp đănglần đầu ngày…. tháng... năm..; cấp
đăng ký thay đổi lần thứ
1
... ngày... tháng... năm....
2. Vốn điều lệ (ghi bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước
ngoài):..... .............................................
3. Vốn đầu cho Dự án hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan
trực tiếp đến mua bán hàng hóa (nếu có) (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương
theo đơn vị tiền nước ngoài):............................................................
4. Ngành nghề kinh doanh
2
:...............................................................................
5. Mục tiêu của dự án đầu
3
:..........................................................................
6. Thông tin về chủ sở hữu/thành viên góp vốn/cổ đông sáng lập
4
:
- Chủ sở hữu/thành viên góp vốn/cổ đông sáng lậptổ chức:
- Tên doanh nghiệp: ………………………………………………………………
Nơi đăng ký thành lập: ………………………
- Tỷ lệ vốn góp/cổ phần:..............................................................................
- Ngành nghề/lĩnh vực kinh doanh chính:........................................................
- Chủ sở hữu/thành viên góp vốn/cổ đông sáng lập là cá nhân:
- Họ và tên: ……………………………………… Quốc tịch:..............................
- Tỷ lệ góp vốn/cổ phần: .........................................................................
II. Đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các
hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa với nội dung sau:
1. Thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến
mua bán hàng hóa (Liệttừng hoạt động đề nghị được cấp phép theo khoản 1
Điều 3 Nghị định này):
................................................................................................................................
2. Các đề xuất khác (nếu có):
................................................................................................................................
420
III. Doanh nghiệp cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của
nội dung ĐơnHồ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật Việt Nam, quy định của Giấy
phép kinh doanh và các văn bản của quan có thẩm quyền./.
Các tài liệu gửi kèm:
1. …;
2. …;
3. …;
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
_______________
1
Ghi đăng ký thay đổi lần gần nhất.
2
Ghi ngành nghề kinh doanh theo sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
3
Ghi mục tiêu của từng dự án theo Giấy chứng nhận đăngđầu tư. Trường hợp
nhiều dự án thì lập phụ lục.
4
Trường hợpnhiều thành viên thì lập phụ lục.
421
4. Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài
để thực hiện các dịch vụ khác quy định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5, Nghị định
số 09/2018/NĐ-CP - 2.000351
(1) Trình tự thực hiện:
- Tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh
lập 03 bộ hồ gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu chính hoặc hệ thống dịch vụ công
trực tuyến đến Sở Công Thương nơi tổ chức kinh tế đặt trụ sở chính.
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ hợp lệ, trong vòng 03 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ, Sở Công Thương thông báo để tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn
chỉnh hồ sơ. Thời gian hoàn chỉnh hồ không được tính vào thời gian cấp Giấy
phép kinh doanh;
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ quy định
Sở Công Thương nơi tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài đặt trụ sở chính
trách nhiệm xem xét việc đáp ứng điều kiện.
- Trường hợp không cấp Giấy phép kinh doanh, Sở Công Thương phảivăn
bản trả lời và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đáp ứng điều kiện, Sở Công Thương gửi hồ kèm văn bản lấy ý
kiến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
xem xét các nội dung tương ứng quy định tại Điều 10 Nghị định 09/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 01 năm 2018 để văn bản chấp thuận cấp Giấy phép kinh doanh;
trường hợp từ chối phảivăn bản trả lời và nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản chấp thuận
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở Công Thương cấp Giấy phép kinh doanh. Trường
hợp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh văn bản từ chối, Sở Công Thương văn bản trả
lời và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
- Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
422
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ gồm:
1/ Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh (Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018).
2/ Bản giải trình nội dung theo quy định tại khoản 2 Điều 12 Nghị định
09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ:
- Giải trình về điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh theo quy định tại Điều 9 Nghị
định số 09/2018/NĐ-CP.
- Kế hoạch kinh doanh (Mô tả nội dung, phương thức thực hiện hoạt động kinh
doanh; trình bày kế hoạch kinh doanh và phát triển thị trường; nhu cầu về lao động;
đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội của kế hoạch kinh doanh).
- Kế hoạch tài chính (Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trên sở báo cáo
tài chính đã được kiểm toán của năm gần nhất trong trường hợp đã thành lập Việt
Nam từ 01 năm trở lên; giải trình về vốn, nguồn vốn phương án huy động vốn;
kèm theo tài liệu về tài chính).
- Tình hình kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa các hoạt động liên quan
trực tiếp đến mua bán hàng hóa; tình hình tài chính của tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài tính tới thời điểm đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh, trong trường hợp
cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại khoản 6 Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP.
3/ Tài liệu của quan thuế chứng minh không còn nợ thuế quá hạn.
4/ Bản sao: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đăng
đầu dự án hoạt động mua bán hàng hóa các hoạt động liên quan trực tiếp đến
mua bán hàng hóa (nếu có).
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
423
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.)
b) Số lượng hồ sơ: 03 bộ
(5) Thời hạn giải quyết: 28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức kinh tếvốn dầu nước ngoài
(7) quan giải quyết TTHC: S Công Thương
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép
(9) Phí, lệ phí: không
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh (Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018).
(11) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện TTHC:
1/ kế hoạch về tài chính để thực hiện hoạt động đề nghị cấp Giấy phép kinh
doanh;
2/ Không còn nợ thuế quá hạn trong trường hợp đã thành lập tại Việt Nam từ
01 năm trở lên.
3/ Đáp ứng tiêu chí sau:
- Phù hợp với quy định của pháp luật chuyên ngành;
- Phù hợp với mức độ cạnh tranh của doanh nghiệp trong nước trong cùng lĩnh
vực hoạt động;
- Khả năng tạo việc làm cho lao động trong nước;
- Khả năngmức độ đóng góp cho ngân sách nhà nước.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11 của Quốc Hội ngày 14 tháng 6 năm 2005.
- Luật QuảnNgoại thương số 05/2017/QH14 của Quốc Hội ngày 12 tháng 6
năm 2017.
- Luật Đầu ngày 26 tháng 11 năm 2014.
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu
kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu ngày 22 tháng 11 năm 2016.
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Thương mại Luật QuảnNgoại thương về hoạt động mua bán
hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu
nước ngoài, tổ chức kinh tếvốn đầu nước ngoài tại Việt Nam.
424
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 28 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 224 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản thương
mại (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính
công ích, dịch vụ công trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
04 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
08 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
176 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 10 ngày làm
việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 28
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
16 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
16 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
04 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở
Không
tính thời
gian
425
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
04 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản thương mại
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
04 giờ
Lãnh Phòng Quản
thương mại phân
công chuyên viên
08 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương
mại
168 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 10 ngày làm việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ: xem
xét, văn bản trả lời (trong 28 ngày làm
việc)
Lãnh Phòng Quản
thương mại xem
xét hồ sơ, chuyển
lãnh đạo Sở Công
Thương
16 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở Công
Thương
16 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
04 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
04 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
Không
tính thời
gian
426
Mẫu số 01
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày … tháng … năm
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH
Kính gửi: Sở Công Thương tỉnh/thành phố …………………….
I. Thông tin về doanh nghiệp:
1. Tên doanh nghiệp: .......................................................................................
số doanh nghiệp...........................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .............................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………… Email: ……………… Website:..........
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp: .......................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số…………………………………….
do..................................................... cấp đănglần đầu ngày…. tháng... năm..; cấp
đăng ký thay đổi lần thứ
1
... ngày... tháng... năm....
2. Vốn điều lệ (ghi bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước
ngoài):..... .............................................
3. Vốn đầu cho Dự án hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan
trực tiếp đến mua bán hàng hóa (nếu có) (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương
theo đơn vị tiền nước ngoài):............................................................
4. Ngành nghề kinh doanh
2
:...............................................................................
5. Mục tiêu của dự án đầu
3
:..........................................................................
6. Thông tin về chủ sở hữu/thành viên góp vốn/cổ đông sáng lập
4
:
- Chủ sở hữu/thành viên góp vốn/cổ đông sáng lậptổ chức:
- Tên doanh nghiệp: ………………………………………………………………
Nơi đăng ký thành lập: ………………………
- Tỷ lệ vốn góp/cổ phần:..............................................................................
- Ngành nghề/lĩnh vực kinh doanh chính:........................................................
- Chủ sở hữu/thành viên góp vốn/cổ đông sáng lập là cá nhân:
- Họ và tên: ……………………………………… Quốc tịch:..............................
- Tỷ lệ góp vốn/cổ phần: ..................................................................................
II. Đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các
hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa với nội dung sau:
1. Thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến
mua bán hàng hóa (Liệttừng hoạt động đề nghị được cấp phép theo khoản 1
Điều 3 Nghị định này):
................................................................................................................................
2. Các đề xuất khác (nếu có):
................................................................................................................................
427
III. Doanh nghiệp cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của
nội dung ĐơnHồ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật Việt Nam, quy định của Giấy
phép kinh doanh và các văn bản của quan có thẩm quyền./.
Các tài liệu gửi kèm:
1. …;
2. …;
3. …;
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
_______________
1
Ghi đăng ký thay đổi lần gần nhất.
2
Ghi ngành nghề kinh doanh theo sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
3
Ghi mục tiêu của từng dự án theo Giấy chứng nhận đăngđầu tư. Trường hợp
nhiều dự án thì lập phụ lục.
4
Trường hợpnhiều thành viên thì lập phụ lục.
428
5. Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế vốn đầu nước
ngoài - 2.000340
(1) Trình tự thực hiện:
- Trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày có Giấy chứng nhận đăngdoanh
nghiệp ghi nhận nội dung điều chỉnh trong trường hợp cấp lại quy định tại khoản 1
Điều 17 của Nghị định 09/2018/NĐ-CP, tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài
đề nghị cấp lại Giấy phép kinh doanh lập 01 bộ hồ gửi trực tiếp hoặc qua đường
bưu chính hoặc hệ thống dịch vụ công trực tuyến đến Sở Công Thương nơi tổ chức
kinh tếvốn đầu nước ngoài chuyển đến.
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ hợp lệ, trong vòng 03 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ, Sở Công Thương thông báo để tổ chức,nhân bổ sung, hoàn
chỉnh hồ sơ. Thời gian hoàn chỉnh hồ không được tính vào thời gian cấp Giấy
phép kinh doanh.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ quy định
Sở Công Thương cấp lại Giấy phép kinh doanh sao gửi 01 bản Giấy phép kinh
doanh cho Sở Công Thương nơi chuyển đi để cập nhật vào Hệ thống sở dữ liệu.
Trường hợp không cấp lại Giấy phép kinh doanh, Sở Công Thương phảivăn bản
trả lời và nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày được cấp lại Giấy phép kinh doanh,
tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài trách nhiệm hoàn trả Giấy phép kinh
doanh đã được cấp trước đó cho Sở Công Thương nơi chuyển đi.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
- Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
429
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ gồm:
- Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép kinh doanh (Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018).
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp trong trường hợp cấp lại do
chuyển địa điểm đặt trụ sở chính đến tỉnh, thành phố khác.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.)
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ
(5) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức kinh tếvốn dầu nước ngoài
(7) quan giải quyết TTHC: S Công Thương
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép
(9) Phí, lệ phí: không
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép kinh doanh (Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018).
(11) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện TTHC:
- Điều kiện chung: Đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 9 Nghị định
09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 tương ứng như đối với thủ tục cấp mới.
- Điều kiện riêng: Giấy phép kinh doanh được cấp lại trong trường hợp chuyển
địa điểm đặt trụ sở chính từ một tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương đến một
tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương khác.
- Giấy phép kinh doanh bị mất hoặc bị hỏng.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11 của Quốc Hội ngày 14 tháng 6 năm 2005.
430
- Luật QuảnNgoại thương số 05/2017/QH14 của Quốc Hội ngày 12 tháng 6
năm 2017.
- Luật Đầu ngày 26 tháng 11 năm 2014.
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu
kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu ngày 22 tháng 11 năm 2016.
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Thương mại Luật QuảnNgoại thương về hoạt động mua bán
hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu
nước ngoài, tổ chức kinh tếvốn đầu nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 40 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản thương
mại (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính
công ích, dịch vụ công trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
04 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
20 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
04 giờ
431
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
xem xét, văn bản trả lời (trong 05
ngày làm việc)
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
04 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
04 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
02 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản thương mại
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
02 giờ
Lãnh Phòng Quản
thương mại phân công
chuyên viên
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
20 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 03 ngày làm việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ: xem
xét, văn bản trả lời (trong 05 ngày làm
việc)
Lãnh Phòng Quản
thương mại xem xét
hồ sơ, chuyển lãnh
đạo Sở Công Thương
04 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở Công
Thương
04 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
02 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
02 giờ
432
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
433
Mẫu số 03
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày … tháng … năm
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP KINH DOANH
Kính gửi: Sở Công Thương tỉnh/thành phố………………………………
I. Thông tin về doanh nghiệp:
1. Tên doanh nghiệp: ............................................................................................
số doanh nghiệp: ............................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ............................................................................................
Điện thoại: …………………………. Fax: …………………. Email: …………..
Website:.......
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp: ...........................................
2. Giấy phép kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp
đến mua bán hàng hóa số... do... cấp lần đầu ngày... tháng... năm..; cấp đăng ký thay đổi
lần
1
… ngày... tháng...năm...
II. Đề nghị cấp lại Giấy phép kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt
động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa số... như sau:
Lý do cấp lại: ................................................................................................................
III. Doanh nghiệp cam kết:
1. Chu tch nhim trưc pp lut v tính hp pp, cnh xác và trung thc ca ni dung Đơn
và H sơ đề ngh cp li Giy pp kinh doanh.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định của
Giấy phép kinh doanh.
3. Hoàn trả Giấy phép kinh doanh đã được cấp trước đó theo đúng quy định tại khoản 5
Điều 19 Nghị định này./.
Các tài liệu gửi kèm:
1. …;
2. …;
3. ….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
_____________
1
Ghi đăng ký thay đổi lần gần nhất.
434
6. Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho tổ chức kinh tế vốn đầu nước
ngoài - 2.000330
(1) Trình tự thực hiện:
- Tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh
lập 02 bộ hồ gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu chính hoặc hệ thống dịch vụ công
trực tuyến đến Sở Công Thương nơi tổ chức kinh tế đặt trụ sở chính.
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ hợp lệ, trong vòng 03 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ, Sở Công Thương thông báo để tổ chức,nhân bổ sung, hoàn
chỉnh hồ sơ. Thời gian hoàn chỉnh hồ không được tính vào thời gian cấp Giấy
phép kinh doanh;
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ quy định
Sở Công Thương nơi tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài đặt trụ sở chính
trách nhiệm xem xét việc đáp ứng điều kiện.
- Trường hợp không cấp Giấy phép kinh doanh, Sở Công Thương phải văn
bản trả lời và nêu rõ lý do.
- Trường hợp đáp ứng điều kiện, Sở Công Thương gửi hồ kèm văn bản lấy ý
kiến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
xem xét các nội dung tương ứng quy định tại Điều 10 Nghị định 09/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 01 năm 2018 để văn bản chấp thuận cấp Giấy phép kinh doanh;
trường hợp từ chối phảivăn bản trả lời và nêu rõ lý do.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản chấp thuận
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở Công Thương cấp Giấy phép kinh doanh. Trường
hợp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh văn bản từ chối, Sở Công Thương văn bản trả
lời và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
- Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
435
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ gồm:
1/ Trường hợp thay đổi: Tên, số doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính và
người đại diện theo pháp luật, trừ trường hợp chuyển địa điểm đặt trụ sở chính
đến tỉnh, thành phố khác:
- Đơn đề nghị cấp điều chỉnh Giấy phép kinh doanh (Mẫu số 02 tại phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018).
- Bn sao Giy chng nhn đăng doanh nghip ghi nhn ni dung điu chnh.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.)
2/ Trường hợp thay đổi: Chủ sở hữu, thành viên góp vốn, cổ đông sáng lập;
Hàng hóa phân phối; các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa;
Các nội dung khác:
- Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy phép kinh doanh (Mẫu số 02 tại phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018).
- Bản giải trình gồm:
- Giải trình về điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh.
- Kế hoạch kinh doanh (Mô tả nội dung, phương thức thực hiện hoạt động kinh
doanh; trình bày kế hoạch kinh doanh và phát triển thị trường; nhu cầu về lao động;
đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội của kế hoạch kinh doanh).
- Kế hoạch tài chính (Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trên sở báo cáo
tài chính đã được kiểm toán của năm gần nhất trong trường hợp đã thành lập Việt
Nam từ 01 năm trở lên; giải trình về vốn, nguồn vốn phương án huy động vốn;
436
kèm theo tài liệu về tài chính).
- Tình hình kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa các hoạt độn.g liên quan
trực tiếp đến mua bán hàng hóa; tình hình tài chính của tổ chức kinh tế vốn đầu
nước ngoài tính tới thời điểm đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh, trong trường hợp
cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại khoản 6 Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP.
- Tài liệu của quan thuế chứng minh không còn nợ thuế quá hạn.
- Bản sao: Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đăng
đầu dự án hoạt động mua bán hàng hóa các hoạt động liên quan trực tiếp đến
mua bán hàng hóa (nếu có).
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.)
b) Số lượng hồ sơ: 02 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: 28 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức kinh tếvốn dầu nước ngoài
(7) quan giải quyết TTHC: S Công Thương
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép
(9) Phí, lệ phí: không
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đơn đề nghị cấp điều chỉnh Giấy phép kinh doanh (Mẫu số 02 tại phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018).
(11) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện TTHC:
1/ Điu kin chung: Đáp ng các điu kin quy định ti Điu 9 Ngh định
09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 tương ng vi các ni dung đ ngh điu
chnh.
2/ Điều kiện riêng:
Khi có một trong những sự thay đổi về giấy phép kinh doanh như sau:
- Tên, mã s doanh nghip, đa ch tr s chính và ngưi đi din theo pháp lut.
437
- Chủ sở hữu, thành viên góp vốn, cổ đông sáng lập.
- Hàng hóa phân phối.
- Các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa.
- Các nội dung khác.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Thương mại số 36/2005/QH11 của Quốc Hội ngày 14 tháng 6 năm 2005.
- Luật QuảnNgoại thương số 05/2017/QH14 của Quốc Hội ngày 12 tháng 6
năm 2017.
- Luật Đầu ngày 26 tháng 11 năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu
kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu ngày 22 tháng 11 năm 2016;
- Ngh đnh s 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 ca Cnh ph quy
định chi tiết Lut Thương mi Lut Qun Ngoi thương v hot động mua n
ng a các hot động liên quan trc tiếp đến mua n hàng hóa ca nhà đầu tư
nưc ngi, t chc kinh tế vn đầu tư nước ngoài ti Vit Nam.
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 28 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 224 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản thương
mại (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính
công ích, dịch vụ công trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
04 giờ
438
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
chính công tỉnh)
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
08 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
176 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 10 ngày làm
việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 28
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
16 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
16 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
04 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
04 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản thương mại
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
04 giờ
Lãnh Phòng Quản
thương mại phân
công chuyên viên
08 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
Chuyên viên Phòng
Quảnthương
mại
168 giờ
439
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
(trong thời hạn 10 ngày làm việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ: xem
xét, văn bản trả lời (trong 28 ngày làm
việc)
Lãnh Phòng Quản
thương mại xem
xét hồ sơ, chuyển
lãnh đạo Sở Công
Thương
16 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở Công
Thương
16 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
04 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
04 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
440
7. Cấp Giấy phép kinh doanh đồng thời với Giấy phép lập sở bán lẻ
được quy định tại Điều 20, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP - 2.000272
(1) Trình tự thực hiện:
- H gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu chính hoặc qua mạng điện tử (nếu đủ
điều kiện áp dụng) đến Sở Công Thương.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Công Thương
kiểm tra và yêu cầu sửa đổi, bổ sung nếu hồ chưa đủhợp lệ.
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đủ hợp lệ, Sở
Công Thương kiểm tra việc đáp ứng điều kiện quy định tại Điều 9 khoản 1 Điều
22 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP:
- Trường hợp không đáp ứng điều kiện, Sở Công Thươngvăn bản trả lời
nêu rõ lý do;
- Trường hợp đáp ứng điều kiện, Sở Công Thương gửi hồ kèm văn bản lấy
ý kiến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Mu s 09 Ph lc ban hành kèm theo Ngh định
09/2018/NĐ-CP).
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh căn cứ vào nội dung tương ứng quy định tại Điều 25 Nghị định số
09/2018/NĐ-CP để văn bản chấp thuận cấp Giấy phép lập sở bán lẻ; trường
hợp từ chối phảivăn bản trả lời và nêu rõ lý do (Mu s 10 Ph lc bannh kèm
theo Ngh định 09/2018/NĐ-CP).
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản chấp thuận
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở Công Thương cấp Giấy phép kinh doanh đồng thời
với Giấy phép lập sở bán lẻ. Trường hợp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh từ chối, Sở
Công Thương phảivăn bản trả lời và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
- Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
441
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ gồm:
1/ Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh (Mẫu số 01); Đơn đề nghị cấp Giấy
phép lập sở bán lẻ (Mẫu số 04) tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018.
2/ Bản giải trình có nội dung:
- Giải trình về điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh quy định tại Điều 9 Nghị
định 09/2018/NĐ-CP.
- Kế hoạch kinh doanh (Mô tả nội dung, phương thức thực hiện hoạt động kinh
doanh; trình bày kế hoạch kinh doanh và phát triển thị trường; nhu cầu về lao động;
đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế - xã hội của kế hoạch kinh doanh).
- Kế hoạch tài chính (Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh trên sở báo cáo
tài chính đã được kiểm toán của năm gần nhất trong trường hợp đã thành lập Việt
Nam từ 01 năm trở lên; giải trình về vốn, nguồn vốn phương án huy động vốn;
kèm theo tài liệu về tài chính).
- Tình hình kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan
trực tiếp đến mua bán hàng hóa; tình hình tài chính của tổ chức kinh tếvốn đầu
nước ngoài tính tới thời điểm đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh, trong trường hợp cấp
Giấy phép kinh doanh quy định tại khoản 6 Điều 5 Nghị định 09/2018/NĐ-CP.
- Địa điểm lập sở bán lẻ: Địa chỉ sở bán lẻ; tả khu vực chung, liên
quan khu vực sử dụng để lập sở bán lẻ; giải trình việc đáp ứng điều kiện quy
định về địa điểm lập sở bán lẻ phù hợp với quy hoạchliên quan tại khu vực thị
trường địa lý; kèm theo tài liệu về địa điểm lập sở bán lẻ.
- Kế hoạch kinh doanh tại sở bán lẻ: Trình bày kế hoạch kinh doanh phát
triển thị trường; nhu cầu về lao động; đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế - hội của
kế hoạch kinh doanh.
- Kế hoạch tài chính cho việc lập sở bán lẻ: Báo cáo kết quả hoạt động kinh
doanh trên sở báo cáo tài chính đã được kiểm toán của năm gần nhất trong trường
hợp đã thành lập Việt Nam từ 01 năm trở lên; giải trình về vốn, nguồn vốn
phương án huy động vốn; kèm theo tài liệu về tài chính.
3/ Tài liệu của quan thuế chứng minh không còn nợ thuế quá hạn.
442
4/ Bản sao: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đăng
đầu dự án hoạt động mua bán hàng hóa các hoạt động liên quan trực tiếp đến
mua bán hàng hóa (nếu có).
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.)
- Đơn đề nghị cấp Giấy phép lập sở bán lẻ (Mu s 04 Ph lc ban hành kèm
theo Ngh định s 09/2018/NĐ-CP).
- Bn gii trình có ni dung:
- Địa điểm lập sở bán lẻ: địa chỉ sở bán lẻ; tả khu vực chung, liên
quan khu vực sử dụng để lập sở bán lẻ; giải trình việc đáp ứng điều kiện quy
định tại điểm c khoản 1 Điều 22 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP; kèm theo tài liệu về
địa điểm lập sở bán lẻ;
- Kế hoch kinh doanh ti cơ s bán l: trình bày kế hoch kinh doanh phát
trin th trường; nhu cu v lao đng; đánh giá tác động, hiu qu kinh tế - xã hi ca
kế hoch kinh doanh;
- Kế hoạch tài chính cho việc lập sở bán lẻ: báo cáo kết qu hot động kinh
doanh trên cơ s báo cáo tài chính đã được kim toán ca năm gần nhất trong trường
hợp đã thành lập Việt Nam từ 01 năm trở lên; giải trình về vốn, nguồn vốn
phương án huy động vốn; kèm theo tài liệu về tài chính;
- Giấy chứng nhận đăngđầu dự án lập sở bán lẻ (nếu có)
b) Số lượng hồ sơ: 02 bộ
(5) Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
(6) Đối tượng thc hin TTHC: T chc kinh tế vn đầu tư nưc ngi xin
Giy phép kinh doanh đng thi giy pp lp cơ s bán l
(7) quan giải quyết TTHC: S Công Thương
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép kinh doanh
(9) Phí, lệ phí: không
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
443
- Đơn đ ngh cp Giy phép kinh doanh (Mu s 01 ti Ph lc ban hành kèm theo
Ngh đnh 09/2018/NĐ-CP ny 15 tng 01 năm 2018).
- Đơn đ ngh cp giy phép lp cơ s bán l (Mu s 04 ti Ph lc ban hành kèm theo
Ngh đnh 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018).
(11) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện TTHC:
- Điều kiện chung: Đảm bảo các điều kiện chung được quy định tại Điều 9
Điều 22 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP.
- Điu kin riêng: Đa đim lp cơ s bán l th nht cùng tnh/ thành ph trc thuc
trung ương vi tr s cnh ca t chc kinh tế có vn đầu tư nước ngi.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật QuảnNgoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Đầu ngày 26 tháng 11 năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu
kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu ngày 22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật thương mại Luật Quản Ngoại thương về hoạt động mua bán
hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu
nước ngoài, tổ chức kinh tếvốn đầu nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 160 giờ
444
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản thương
mại (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính
công ích, dịch vụ công trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
04 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
08 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
112 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 20
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
16 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
16 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
04 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở
Không
tính thời
gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời
gian giải
quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
04 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản thương mại
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
04 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
Lãnh Phòng Quản
thương mại phân
công chuyên viên
08 giờ
445
Chuyên viên Phòng
Quảnthương
mại
104 giờ
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 03 ngày làm việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ: xem
xét, văn bản trả lời (trong 20 ngày làm
việc)
Lãnh Phòng Quản
thương mại xem
xét hồ sơ, chuyển
lãnh đạo Sở Công
Thương
16 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở Công
Thương
16 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
04 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
04 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
Không
tính thời
gian
446
Mẫu số 01
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày … tháng … năm
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH
Kính gửi: Sở Công Thương tỉnh/thành phố …………………….
I. Thông tin về doanh nghiệp:
1. Tên doanh nghiệp: .......................................................................................
số doanh nghiệp...........................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .............................................................................................
Điện thoại: ……………. Fax: ………… Email: ………………… Website:..........
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp: .....................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số…………………………………….
do..................................................... cấp đănglần đầu ngày…. tháng... năm..; cấp
đăng ký thay đổi lần thứ
1
... ngày... tháng... năm....
2. Vốn điều lệ (ghi bằng số; VNĐ và giá trị tương đương theo đơn vị tiền nước
ngoài):...........................
3. Vốn đầu cho Dự án hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan
trực tiếp đến mua bán hàng hóa (nếu có) (bằng số; VNĐ và giá trị tương đương
theo đơn vị tiền nước ngoài):..........................................
4. Ngành nghề kinh doanh
2
:...............................................................................
5. Mục tiêu của dự án đầu
3
:..........................................................................
6. Thông tin về chủ sở hữu/thành viên góp vốn/cổ đông sáng lập
4
:
- Chủ sở hữu/thành viên góp vốn/cổ đông sáng lậptổ chức:
- Tên doanh nghiệp: ………………………………………………………………
Nơi đăng ký thành lập: ……………………
- Tỷ lệ vốn góp/cổ phần:..............................................................................
- Ngành nghề/lĩnh vực kinh doanh chính:........................................................
- Chủ sở hữu/thành viên góp vốn/cổ đông sáng lập là cá nhân:
- Họ và tên: …………………………… Quốc tịch:..............................
- Tỷ lệ góp vốn/cổ phần: ............................................................................
II. Đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các
hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa với nội dung sau:
1. Thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến
mua bán hàng hóa (Liệttừng hoạt động đề nghị được cấp phép theo khoản 1
Điều 3 Nghị định này):
- ................................................................................................................................
2. Các đề xuất khác (nếu có):
................................................................................................................................
447
III. Doanh nghiệp cam kết:
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của
nội dung ĐơnHồ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật Việt Nam, quy định của Giấy
phép kinh doanh và các văn bản của quan có thẩm quyền./.
Các tài liệu gửi kèm:
1. …;
2. …;
3. …;
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
_______________
1
Ghi đăng ký thay đổi lần gần nhất.
2
Ghi ngành nghề kinh doanh theo sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
3
Ghi mục tiêu của từng dự án theo Giấy chứng nhận đăngđầu tư. Trường hợp
nhiều dự án thì lập phụ lục.
4
Trường hợpnhiều thành viên thì lập phụ lục.
448
Mẫu số 04
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày … tháng … năm
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP LẬP SỞ BÁN LẺ SỐ...
Kính gửi: Sở Công Thương tỉnh/thành phố………………………
I. Thông tin về doanh nghiệp
Tên doanh nghiệp: ................................................................................................
số doanh nghiệp: ...........................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ............................................................................................
Điện thoại:……………………………….Fax: …………………………………..
.Email: ……………………………….Website: ...............................................
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp: ..................................................
Giấy phép kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực
tiếp đến mua bán hàng hóa số... do... cấp lần đầu ngày... tháng... năm..; cấp đăng
thay đổi lần
1
... ngày...tháng...năm....
Các sở bán lẻ đã lập trên phạm vi toàn quốc
2
: .......................................................
II. Đề nghị cấp Giấy phép lập sở bán lẻ số....với nội dung như sau:
1. Tên sở bán lẻ: .............................................................................................
2. Địa chỉ sở bán lẻ: .......................................................................................
3. Loại hình sở bán lẻ: ....................................................................................
4. Quy mô sở bán lẻ, gồm:
- Tổng diện tích đất sử dụng cho dự án lập sở bán lẻ (nếu có): ................... m
2
- Tổng diện tích sàn xây dựng (nếu có): …………..m
2
, trong đó:
- Diện tích bán hàng: ………..... m
2
- Diện tích kinh doanh dịch vụ (nếu có): ………....m
2
5. Hàng hóa phân phối tại sở bán lẻ: ................................................................
6. Thời hạn hoạt động của sở bán lẻ: ................................................................
7. Các đề xuất khác (nếu có): ................................................................................
III. Doanh nghiệp cam kết
449
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của
nội dung ĐơnHồ đề nghị cấp Giấy phép lập sở bán lẻ.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật Việt Nam, quy định của Giấy
phép kinh doanh, Giấy phép lập sở bán lẻ và các văn bản của quan có thẩm
quyền./.
Các tài liệu gửi kèm:
1. …;
2. …;
3. ….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
_______________
1
Ghi đăng ký thay đổi lần gần nhất.
2
Lập phụ lục theo tỉnh/thành phố nêu các nội dung: số thứ tự; tên sở bán lẻ; số,
ngày, tháng, năm của Giấy phép lập sở bán lẻ; địa chỉ của sở bán lẻ.
450
8. Cấp Giấy phép lập sở bán lẻ thứ nhất, sở bán lẻ ngoài sở bán lẻ
thứ nhất thuộc trường hợp không phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh
tế (ENT) - 2.000361
(1) Trình tự thực hiện:
- H gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu chính hoặc qua mạng điện tử (nếu đủ
điều kiện áp dụng) đến Sở Công Thương.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Công Thương
kiểm tra và yêu cầu sửa đổi, bổ sung nếu hồ chưa đủhợp lệ.
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đủ hợp lệ, Sở
Công Thương kiểm tra việc đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 22 Nghị
định số 09/2018/NĐ-CP:
- Trường hợp không đáp ứng điều kiện, Sở Công Thươngcó văn bản trả lời
nêu rõ lý do;
- Trường hợp đáp ứng điều kiện, Sở Công Thương gửi hồ kèm văn bản lấy
ý kiến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Mu s 09 Ph lc ban hành kèm theo Ngh định
này).
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh căn cứ vào nội dung tương ứng quy định tại Điều 25 Nghị định số
09/2018/NĐ-CP để văn bản chấp thuận cấp Giấy phép lập sở bán lẻ; trường
hợp từ chối phảivăn bản trả lời và nêu rõ lý do (Mu s 10 Ph lc bannh kèm
theo Ngh định số 09/2018/NĐ-CP).
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản chấp thuận
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở Công Thương cấp Giấy phép lập sở bán lẻ.
Trường hợp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh từ chối, Sở Công Thương phảivăn bản trả
lời và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
- Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
451
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ gồm:
1/ Đơn đề nghị cấp Giấy phép lập sở bán lẻ (Mẫu số 04 tại phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018).
2/ Bản giải trình:
- Địa điểm lập sở bán lẻ: Địa chỉ sở bán lẻ; tả khu vực chung, liên
quan khu vực sử dụng để lập sở bán lẻ; giải trình việc đáp ứng điều kiện quy
định về địa điểm lập sở bán lẻ phù hợp với quy hoạchliên quan tại khu vực thị
trường địa lý; kèm theo tài liệu về địa điểm lập sở bán lẻ.
- Kế hoạch kinh doanh tại sở bán lẻ: Trình bày kế hoạch kinh doanh phát
triển thị trường; nhu cầu về lao động; đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế - hội của
kế hoạch kinh doanh.
- Kế hoạch tài chính cho việc lập sở bán lẻ: Báo cáo kết quả hoạt động kinh
doanh trên sở báo cáo tài chính đã được kiểm toán của năm gần nhất trong trường
hợp đã thành lập Việt Nam từ 01 năm trở lên; giải trình về vốn, nguồn vốn
phương án huy động vốn; kèm theo tài liệu về tài chính.
3/ Tài liệu của quan thuế chứng minh không còn nợ thuế quá hạn.
4/ Bản sao: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng
đầu dự án lập sở bán lẻ (nếu có), Giấy phép kinh doanh.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.)
b) Số lượng hồ sơ: 02 bộ
(5) Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
452
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức kinh tếvốn dầu nước ngoài
(7) quan giải quyết TTHC: S Công Thương
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép
(9) Phí, lệ phí: không
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đơn đề nghị cấp Giấy phép lập sở bán lẻ (Mẫu số 04 tại phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018).
(11) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện TTHC:
a) Có kế hoạch về tài chính để lập sở bán lẻ.
b) Không còn nợ thuế quá hạn trong trường hợp đã được thành lập tại Việt Nam
từ 01 năm trở lên.
c) Địa điểm lập sở bán lẻ phù hợp với quy hoạch có liên quan tại khu vực thị
trường địa lý.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật QuảnNgoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Đầu ngày 26 tháng 11 năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu
kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu ngày 22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật thương mại Luật Quản Ngoại thương về hoạt động mua bán
hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu
nước ngoài, tổ chức kinh tếvốn đầu nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
453
a) Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 160 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản thương
mại (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính
công ích, dịch vụ công trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
04 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
08 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
112 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 20
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
16 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
16 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
04 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở
Không
tính thời
gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời
gian giải
quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
04 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản thương mại
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
04 giờ
454
Lãnh Phòng Quản
thương mại phân
công chuyên viên
08 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương
mại
104 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 03 ngày làm việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ: xem
xét, văn bản trả lời (trong 20 ngày làm
việc)
Lãnh Phòng Quản
thương mại xem
xét hồ sơ, chuyển
lãnh đạo Sở Công
Thương
16 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở Công
Thương
16 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
04 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
04 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
Không
tính thời
gian
455
Mẫu số 04
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày … tháng … năm
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP LẬP SỞ BÁN LẺ SỐ...
Kính gửi: Sở Công Thương tỉnh/thành phố………………………
I. Thông tin về doanh nghiệp
Tên doanh nghiệp: ................................................................................................
số doanh nghiệp: ...........................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ............................................................................................
Điện thoại:……………………………….Fax: …………………………………..
.Email: ……………………………….Website: ...............................................
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp: ..................................................
Giấy phép kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực
tiếp đến mua bán hàng hóa số... do... cấp lần đầu ngày... tháng... năm..; cấp đăng
thay đổi lần
1
... ngày...tháng...năm....
Các sở bán lẻ đã lập trên phạm vi toàn quốc
2
: .......................................................
II. Đề nghị cấp Giấy phép lập sở bán lẻ số....với nội dung như sau:
1. Tên sở bán lẻ: ...................................................................
2. Địa chỉ sở bán lẻ: ...........................................................................
3. Loại hình sở bán lẻ: ....................................................................
4. Quy mô sở bán lẻ, gồm:
- Tổng diện tích đất sử dụng cho dự án lập sở bán lẻ (nếu có): ............. m
2
- Tổng diện tích sàn xây dựng (nếu có): …………..m
2
, trong đó:
- Diện tích bán hàng: ………..... m
2
- Diện tích kinh doanh dịch vụ (nếu có): ………....m
2
5. Hàng hóa phân phối tại sở bán lẻ: ..................................................
6. Thời hạn hoạt động của sở bán lẻ: ...................................................
7. Các đề xuất khác (nếu có): ..............................................................
III. Doanh nghiệp cam kết
456
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của
nội dung ĐơnHồ đề nghị cấp Giấy phép lập sở bán lẻ.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật Việt Nam, quy định của Giấy
phép kinh doanh, Giấy phép lập sở bán lẻ và các văn bản của quan có thẩm
quyền./.
Các tài liệu gửi kèm:
1. …;
2. …;
3. ….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
_______________
1
Ghi đăng ký thay đổi lần gần nhất.
2
Lập phụ lục theo tỉnh/thành phố nêu các nội dung: số thứ tự; tên sở bán lẻ; số,
ngày, tháng, năm của Giấy phép lập sở bán lẻ; địa chỉ của sở
457
9. Cấp Giấy phép lập sở bán lẻ ngoài sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường
hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu kinh tế (ENT) - 1.000774
(1) Trình tự thực hiện:
- Hồ gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu chính hoặc qua mạng điện tử (nếu đủ
điều kiện áp dụng) đến Sở Công Thương.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Công Thương
kiểm tra và yêu cầu sửa đổi, bổ sung nếu hồ chưa đủhợp lệ.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đủ hợp lệ, Sở
Công Thương kiểm tra việc đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 22 Nghị
định số 09/2018/NĐ-CP:
- Trường hợp không đáp ứng điều kiện, Sở Công Thươngvăn bản trả lời
nêu rõ lý do;
- Trường hợp đáp ứng điều kiện, Sở Công Thương đề xuất thành lập Hội đồng
ENT theo quy định tại khoản 1 và 2 Điều 24 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP.
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị thành lập Hội
đồng ENT, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh thành lập Hi đồng ENT.
- Trong thi hn 30 ngày k t ngày thành lp, Hi đồng ENT đánh giá các tiêu
chí ENT quy định ti khon 2 Điu 23 Ngh đnh s 09/2018/NĐ-CP đ Ch tch Hi
đồng ENT có văn bn kết lun đề xut.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản kết luận đề
xuất của Chủ tịch Hội đồng ENT:
- Trường hợp văn bản kết luật đề xuất không cấp phép, Sở Công Thương văn
bản trả lời và nêu rõ lý do;
- Trường hợp văn bản kết luận đề xuất cấp phép Sở Công Thương gửi hồ
kèm văn bản lấy ý kiến Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định tại điểm c khoản 3
Điều 8 Nghị định s 09/2018/NĐ-CP (Mu s 09 Ph lc ban hành kèm theo Ngh
định s 09/2018/NĐ-CP).
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh căn cứ vào nội dung tương ứng quy định tại Điều 25 Nghị định s
09/2018/NĐ-CP để văn bản chấp thuận cấp Giấy phép lập sở bán lẻ; trường
hợp từ chối phảivăn bản trả lời và nêu rõ lý do (Mu s 10 Ph lc bannh kèm
theo Ngh định s 09/2018/NĐ-CP).
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản chấp thuận
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở Công Thương cấp Giấy phép lập sở bán lẻ.
Trường hợp Ủy ban nhân dân cấp tỉnh từ chối, Sở Công Thương phảivăn bản trả
lời và nêu rõ lý do
458
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
- Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ gồm:
1/ Đơn đ ngh cp Giy phép lp cơ s bán l (Mu s 04 ti ph lc ban hành kèm theo
Ngh đnh s 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018).
2/ Bản giải trình:
- Địa điểm lập sở bán lẻ: Địa chỉ sở bán lẻ;tả khu vực chung, có liên
quan khu vực sử dụng để lập sở bán lẻ; giải trình việc đáp ứng điều kiện quy
định về địa điểm lập sở bán lẻ phù hợp với quy hoạchliên quan tại khu vực thị
trường địa lý; kèm theo tài liệu về địa điểm lập sở bán lẻ.
- Kế hoạch kinh doanh tại sở bán lẻ: Trình bày kế hoạch kinh doanh phát
triển thị trường; nhu cầu về lao động; đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế - hội của
kế hoạch kinh doanh.
- Kế hoạch tài chính cho việc lập sở bán lẻ: Báo cáo kết quả hoạt động kinh
doanh trên sở báo cáo tài chính đã được kiểm toán của năm gần nhất trong trường
hợp đã thành lập Việt Nam từ 01 năm trở lên; giải trình về vốn, nguồn vốn
phương án huy động vốn; kèm theo tài liệu về tài chính.
3/ Tài liệu của quan thuế chứng minh không còn nợ thuế quá hạn.
4/ Bản sao: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng
đầu dự án lập sở bán lẻ (nếu có), Giấy phép kinh doanh.
459
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.)
5/ Bản giải trình các tiêu chí ENT trong trường hợp phải thực hiện ENT:
a) Tác động ca cơ s bán l ti s n định ca th trưng và hot động kinh doanh
ca các cơ s bán l, ch truyn thng trong khu vc th trường đa lý.
b) nh hưng ca cơ s bán l ti mt đ giao thông, v sinhi trưng, png
cy cha cy trong khu vc th trưng đa lý.
c) Khả năng đóng góp của sở bán lẻ đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của
khu vực thị trường địa lý, cụ thể:
- Tạo việc làm cho lao động trong nước.
- Đóng góp cho sự phát triển hiện đại hóa ngành bán lẻ trong khu vực thị
trường địa lý.
- Cải thiện môi trường điều kiện sống của dân trong khu vực thị trường
địa lý.
- Khả năngmức độ đóng góp cho ngân sách nhà nước.
b) Số lượng hồ sơ: 02 bộ
(5) Thời hạn giải quyết: 55 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức kinh tếvốn đầu nước ngoài lập
sở bán lẻ
(7) quan giải quyết TTHC: S Công Thương
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép
(9) Phí, lệ phí: không
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đơn đề nghị cấp Giấy phép lập sở bán lẻ (Mẫu số 04 tại phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018)
(11) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện TTHC:
- Có kế hoạch về tài chính để lập sở bán lẻ;
460
- Không còn nợ thuế quá hạn trong trường hợp đã được thành lập tại Việt Nam
từ 01 năm trở lên;
- Địa điểm lập sở bán lẻ phù hợp với quy hoạch có liên quan tại khu vực thị
trường địa lý.
- Đáp ứng tiêu chí Kiểm tra nhu cầu kinh tế sau:
- Quy của khu vực thị trường địa chịu ảnh hưởng khi sở bán lẻ hoạt
động.
- S lưng các cơ s n l đang hot động trong khu vc th trưng địa lý.
- Tác động ca cơ s bán l ti s n định ca th trường hot động kinh doanh
ca các cơ s bán l, ch truyn thng trong khu vc th trường địa lý.
- Ảnh hưởng của cơ sở bán lẻ tới mật độ giao thông, vệ sinh môi trường, phòng
cháy chữa cháy trong khu vực thị trường địa lý.
- Khả năng đóng góp của sở bán lẻ đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của
khu vực thị trường địa lý, cụ thể:
(i) Tạo việc làm cho lao động trong nước;
(ii) Đóng góp cho sự phát triểnhiện đại hóa ngành bán lẻ trong khu vực thị
trường địa
(iii) Cải thiện môi trường điều kiện sống của dân trong khu vực thị trường
địa
(iv) Khả năngmức độ đóng góp cho ngân sách nhà nước.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật QuảnNgoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Đầu ngày 26 tháng 11 năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu
kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu ngày 22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật thương mại Luật Quản Ngoại thương về hoạt động mua bán
hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu
nước ngoài, tổ chức kinh tếvốn đầu nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
461
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 55 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 440 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản thương
mại (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính
công ích, dịch vụ công trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
04 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
08 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
392 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 55
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
16 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
16 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
04 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
462
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
04 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản thương mại
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
04 giờ
Lãnh Phòng Quản
thương mại phân
công chuyên viên
08 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
376 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 03 ngày làm việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ: xem
xét, văn bản trả lời (trong 55 ngày làm
việc)
Lãnh Phòng Quản
thương mại xem
xét hồ sơ, chuyển
lãnh đạo Sở Công
Thương
16 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở Công
Thương
16 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
04 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
04 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
463
Mẫu số 04
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày … tháng … năm
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP LẬP SỞ BÁN LẺ SỐ...
Kính gửi: Sở Công Thương tỉnh/thành phố………………………
I. Thông tin về doanh nghiệp
Tên doanh nghiệp: ................................................................................................
số doanh nghiệp: ...........................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ............................................................................................
Điện thoại:……………………………….Fax: …………………………………..
.Email: ……………………………….Website: ...............................................
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp: ..................................................
Giấy phép kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực
tiếp đến mua bán hàng hóa số... do... cấp lần đầu ngày... tháng... năm..; cấp đăng
thay đổi lần
1
... ngày...tháng...năm....
Các sở bán lẻ đã lập trên phạm vi toàn quốc
2
: .......................................................
II. Đề nghị cấp Giấy phép lập sở bán lẻ số....với nội dung như sau:
1. Tên sở bán lẻ: .............................................................................................
2. Địa chỉ sở bán lẻ: .......................................................................................
3. Loại hình sở bán lẻ: ....................................................................................
4. Quy mô sở bán lẻ, gồm:
- Tổng diện tích đất sử dụng cho dự án lập sở bán lẻ (nếu có): ................... m
2
- Tổng diện tích sàn xây dựng (nếu có): …………..m
2
, trong đó:
- Diện tích bán hàng: ………..... m
2
- Diện tích kinh doanh dịch vụ (nếu có): ………....m
2
5. Hàng hóa phân phối tại sở bán lẻ: ................................................................
6. Thời hạn hoạt động của sở bán lẻ: ................................................................
7. Các đề xuất khác (nếu có): ................................................................................
III. Doanh nghiệp cam kết
464
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của
nội dung ĐơnHồ đề nghị cấp Giấy phép lập sở bán lẻ.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật Việt Nam, quy định của Giấy
phép kinh doanh, Giấy phép lập sở bán lẻ và các văn bản của quan có thẩm
quyền./.
Các tài liệu gửi kèm:
1. …;
2. …;
3. ….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
_______________
1
Ghi đăng ký thay đổi lần gần nhất.
2
Lập phụ lục theo tỉnh/thành phố nêu các nội dung: số thứ tự; tên sở bán lẻ; số,
ngày, tháng, năm của Giấy phép lập sở bán lẻ; địa chỉ của sở bán lẻ.
465
10. Gia hạn Giấy phép lập sở bán lẻ - 1.001441
(1) Trình tự thực hiện:
- Hồ gửi trong thời hạn ít nhất 30 ngày trước khi Giấy phép lập sở bán lẻ
hết hiệu lực.
- Hồ gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu chính hoặc qua mạng điện tử (nếu đủ
điều kiện áp dụng) đến Sở Công Thương.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Công Thương
kiểm tra và yêu cầu sửa đổi, bổ sung nếu hồ chưa đủhợp lệ.
- Trường hợp hồ đủhợp lệ, Sở Công Thương gia hạn Giấy phép lập sở
bán lẻ, trường hợp từ chối phảivăn bản trả lời và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
- Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ gồm:
1/ Đơn đ ngh gia hn giy phép lp cơ s bán l (Mu s 07 ti Ph lc ban hành kèm theo
Ngh đnh 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018).
2/ Bản giải trình:
- Địa điểm lập sở bán lẻ: Địa chỉ sở bán lẻ; tả khu vực chung, liên
quan khu vực sử dụng để lập sở bán lẻ; giải trình việc đáp ứng điều kiện quy
định về địa điểm lập sở bán lẻ phù hợp với quy định tại điểm c khoản 1 Điều 22
466
Nghị định này; kèm theo tài liệu về địa điểm lập sở bán lẻ.
- Kế hoạch kinh doanh tại sở bán lẻ: Trình bày kế hoạch kinh doanh phát
triển thị trường; nhu cầu về lao động; đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế - hội của
kế hoạch kinh doanh.
- Kế hoạch tài chính cho việc lập sở bán lẻ: Báo cáo kết quả hoạt động kinh
doanh trên sở báo cáo tài chính đã được kiểm toán của năm gần nhất trong trường
hợp đã thành lập Việt Nam từ 01 năm trở lên; giải trình về vốn, nguồn vốn
phương án huy động vốn; kèm theo tài liệu về tài chính.
3/ Tài liệu của quan thuế chứng minh không còn nợ thuế quá hạn.
4/ Bản sao: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng
đầu dự án lập sở bán lẻ (nếu có), Giấy phép kinh doanh.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.)
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ
(5) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức kinh tếvốn dầu nước ngoài
(7) quan giải quyết TTHC: S Công Thương
(8) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Giấy phép lập sở bán lẻ gia hạn
(9) Phí, lệ phí: không
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép lập sở bán lẻ (Mẫu số 07 tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018).
(11) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện TTHC:
- Điều kiện chung: Đảm bảo các điều kiện chung được quy định tại Điều 22
Nghị định số 09/2018/NĐ-CP.
- Điều kiện riêng: Giấy phép lập sở bán lẻ bị mất, rách, hỏng.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
467
- Luật thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật QuảnNgoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Đầu ngày 26 tháng 11 năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu
kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu ngày 22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật thương mại Luật Quản Ngoại thương về hoạt động mua bán
hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu
nước ngoài, tổ chức kinh tếvốn đầu nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 40 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản thương
mại (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính
công ích, dịch vụ công trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
04 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
20 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
04 giờ
468
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 05
ngày làm việc)
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
04 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
04 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
02 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản thương mại
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
02 giờ
Lãnh Phòng Quản
thương mại phân
công chuyên viên
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương
mại
20 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 03 ngày làm việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ: xem
xét, văn bản trả lời (trong 05 ngày làm
việc)
Lãnh Phòng Quản
thương mại xem
xét hồ sơ, chuyển
lãnh đạo Sở Công
Thương
04 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở Công
Thương
04 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
02 giờ
469
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
02 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
470
Mẫu số 06
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày … tháng … năm
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP LẬP SỞ BÁN LẺ SỐ ...
Kính gửi: Sở Công Thương tỉnh/thành phố…………………..
I. Thông tin về doanh nghiệp
Tên doanh nghiệp: ..........................................................................
số doanh nghiệp: ...........................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .............................................................................
Điện thoại:………………………….… Fax:…………………………………..
Email:……………………………….. Website:..................................................
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp:............................................
Giấy phép lập sở bán lẻ số…………………………….
do....................................................... cấp lần đầu ngày…... tháng…… năm.......; cấp đăng
ký thay đổi lần
1
…………………..….. ngày….....tháng…….năm……..
II. Đề nghị cấp lại Giấy phép lập sở bán lẻ số... do... cấp ngày... tháng... năm...
như sau:
Lý do cấp lại: ..................................................................................................
III. Doanh nghiệp cam kết
1. Chu tch nhim trưc pp lut v tính hp pp, cnh xác và trung thc ca ni dung Đơn
và H sơ đề ngh cp li Giy pp lp cơ s bán l.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật Việt Nam, quy định của Giấy phép
kinh doanh, Giấy phép lập sở bán lẻ và các văn bản của quan có thẩm quyền./.
Các tài liệu gửi kèm:
1. …;
2. …;
3. ….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
_______________
1
Ghi đăng ký thay đổi lần gần nhất của Giấy phép lập sở bán lẻ đề nghị gia hạn
471
11. Cấp Giấy phép lập sở bán lẻ cho phép sở bán lẻ được tiếp tục hoạt
động - 2.000662
(1) Trình tự thực hiện:
a) Hồ gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu chính hoặc qua mạng điện tử (nếu
đủ điều kiện áp dụng) đến Sở Công Thương trong vòng 30 ngày kể từ ngày có Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp ghi nhận nội dung thay đổi;
b) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Công
Thương kiểm tra và yêu cầu sửa đổi, bổ sung nếu hồ chưa đủhợp lệ;
c) Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ đủ hợp lệ, Sở Công
Thương xem xét và gửi hồ tới quan cấp Giấy phép nơi sở bán lẻ đề nghị
được tiếp tục hoạt động;
d) Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Công Thương kiểm
tra đánh giá hồ đểvăn bản gửi Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đề xuất cấp phép
(Mẫu số 09 ban hành kèm theo Nghị định số 09/2018/NĐ-CP), trường hợp đề xuất
không cấp phép phảivăn bản trả lời Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và nêu rõ lý do;
đ) Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được văn bản của quan cấp Giấy
phép, Sở Công Thương căn cứ vào ý kiến đề xuất của quan cấp Giấy phép và nội
dung tương ứng quy định tại Điều 25 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP để văn bản
chấp thuận, trường hợp từ chối phải văn bản nêu do (Mẫu số 10 ban hành
kèm theo Nghị định 09/2018/NĐ-CP);
e) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản chấp thuận
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, Sở Công Thương ép cấp Giấy phép lập sở bán lẻ,
trường hợp từ chối phảivăn bản trả lời và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
- Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
472
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ gồm:
1/ Đơn đề nghị cấp Giấy phép lập sở bán lẻ (Mẫu số 08 tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018)
2/ Bản giải trình:
- Địa điểm lập sở bán lẻ: địa chỉ sở bán lẻ; tả khu vực chung, liên
quan khu vực sử dụng để lập sở bán lẻ; giải trình việc đáp ứng điều kiện quy
định tại điểm c khoản 1 Điều 22 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP; giải trình các tiêu chí
ENT quy định tại các điểm c, d đ khoản 2 Điều 23 Nghị định, trong trường hợp
đề nghị cấp Giấy phép lập sở bán lẻ cho sở bán lẻ quy định tại khoản 1 Điều
23 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP; kèm theo tài liệu về địa điểm lập sở bán lẻ.
- Tình hình kinh doanh của sở bán lẻ; kế hoạch kinh doanh và phát triển thị
trường; nhu cầu về lao động; đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế - hội của kế
hoạch kinh doanh của sở bán lẻ.
- Kết quả hoạt động kinh doanh của sở bán lẻ trên sở báo cáo tài chính đã
được kiểm toán của năm gần nhất.
3/ Báo cáo tổng hợp về kết quả hoạt động kinh doanh của tổ chức kinh tế trên
sở báo cáo tài chính đã được kiểm toán của năm gần nhất; kế hoạch tài chính; kèm
theo tài liệu về tài chính.
4/ Tài liệu của quan thuế chứng minh không còn nợ thuế quá hạn.
5/ Bản sao: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng
đầu dự án lập sở bán lẻ (nếu có), Giấy phép kinh doanh.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.)
b) Số lượng hồ sơ: 02 bộ
473
(5) Thời hạn giải quyết: 55 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức kinh tếvốn dầu nước ngoài
(7) quan giải quyết TTHC: S Công Thương
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép lập sở bán lẻ
(9) Phí, lệ phí: không
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp Giấy phép lập sở bán lẻ
(Mẫu số 08 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng
01 năm 2018)
(11) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện TTHC:
- Địa điểm lập sở bán lẻ phù hợp với quy hoạch có liên quan tại khu vực thị
trường địa lý.
- Tác động của sở bán lẻ tới sự ổn định của thị trường hoạt động kinh
doanh của các sở bán lẻ, chợ truyền thống trong khu vực thị trường địa lý.
- nh hưởng ca cơ s n l ti mt độ giao tng, v sinh i trưng, phòng cháy
cha cy trong khu vc th trưng đa lý.
- Khả năng đóng góp của sở bán lẻ đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của
khu vực thị trường địa lý, cụ thể:
- Tạo việc làm cho lao động trong nước.
- Đóng góp cho sự phát triển hiện đại hóa ngành bán lẻ trong khu vực thị
trường địa lý.
- Cải thiện môi trường điều kiện sống của dân trong khu vực thị trường
địa lý.
- Khả năngmức độ đóng góp cho ngân sách nhà nước.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật thương mại ngày 14 tháng 6 năm 2005;
- Luật QuảnNgoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Luật Đầu ngày 26 tháng 11 năm 2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu
kinh doanh có điều kiện của Luật Đầu ngày 22 tháng 11 năm 2016;
- Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật thương mại Luật Quản Ngoại thương về hoạt động mua bán
hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu
nước ngoài, tổ chức kinh tếvốn đầu nước ngoài tại Việt Nam.
474
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 55 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 440 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản thương
mại (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính
công ích, dịch vụ công trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
04 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
08 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
392 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 10 ngày làm
việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 55
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
16 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
16 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
04 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở
Không tính
thời gian
475
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
04 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản thương mại
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
04 giờ
Lãnh Phòng Quản
thương mại phân
công chuyên viên
08 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương
mại
384 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 10 ngày làm việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ: xem
xét, văn bản trả lời (trong 55 ngày làm
việc)
Lãnh Phòng Quản
thương mại xem
xét hồ sơ, chuyển
lãnh đạo Sở Công
Thương
16 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở Công
Thương
16 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
04 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
04 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
Không
tính thời
gian
476
Mẫu số 04
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày … tháng … năm
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP LẬP SỞ BÁN LẺ SỐ...
Kính gửi: Sở Công Thương tỉnh/thành phố………………………
I. Thông tin về doanh nghiệp
Tên doanh nghiệp: ..................................................................................
số doanh nghiệp: ......................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: .......................................................................
Điện thoại:……………………….Fax: ……………..Email:
…………….Website: .................
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp: ...........................................
Giấy phép kinh doanh hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực
tiếp đến mua bán hàng hóa số... do... cấp lần đầu ngày... tháng... năm..; cấp đăng
thay đổi lần
1
... ngày...tháng...năm....
Các sở bán lẻ đã lập trên phạm vi toàn quốc
2
: ....................................
II. Đề nghị cấp Giấy phép lập sở bán lẻ số....với nội dung như sau:
1. Tên sở bán lẻ: .......................................................................
2. Địa chỉ sở bán lẻ: ..............................................................................
3. Loại hình sở bán lẻ: ..........................................................................
4. Quy mô sở bán lẻ, gồm:
- Tổng diện tích đất sử dụng cho dự án lập sở bán lẻ (nếu có): ... m
2
- Tổng diện tích sàn xây dựng (nếu có): ...m
2
, trong đó:
- Diện tích bán hàng: ... m
2
- Diện tích kinh doanh dịch vụ (nếu có): ...m
2
5. Hàng hóa phân phối tại sở bán lẻ: ......................................................................
6. Thời hạn hoạt động của sở bán lẻ: .....................................................
7. Các đề xuất khác (nếu có): ..............................................................
III. Doanh nghiệp cam kết
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của
nội dung ĐơnHồ đề nghị cấp Giấy phép lập sở bán lẻ.
477
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật Việt Nam, quy định của Giấy
phép kinh doanh, Giấy phép lập sở bán lẻ và các văn bản của quan có thẩm
quyền./.
Các tài liệu gửi kèm:
1. …;
2. …;
3. ….
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH
NGHIỆP
(Ký, ghi họ tên và đóng dấu)
_______________
1
Ghi đăng ký thay đổi lần gần nhất.
2
Lập phụ lục theo tỉnh/thành phố nêu các nội dung: số thứ tự; tên sở bán lẻ; số,
ngày, tháng, năm của Giấy phép lập sở bán lẻ; địa chỉ của sở bán lẻ.
478
12. Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước
ngoài tại Việt Nam - 2.000063
(1) Trình tự thực hiện:
1. Thương nhân nước ngoài nộp hồ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc
trực tuyến (nếu đủ điều kiện áp dụng) đến Sở Công Thương, Ban Quản lý Khu kinh
tế (Cơ quan cấp Giấy phép) nơi dự kiến đặt Văn phòng đại diện.
2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, quan cấp
Giấy phép kiểm tra và yêu cầu bổ sung nếu hồ chưa đầy đủ, hợp lệ. Việc yêu cầu
bổ sung hồ được thực hiện tối đa một lần trong suốt quá trình giải quyết hồ sơ.
3. Trừ trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 11 Nghị định 07/2016/NĐ-CP,
trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, quan cấp Giấy
phép cấp hoặc không cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện cho thương nhân
nước ngoài. Trường hợp từ chối cấp phép phảivăn bản nêu rõ lý do.
4. Trường hợp nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện không phù hợp với
cam kết của Việt Nam hoặc thương nhân nước ngoài không thuộc quốc gia, vùng
lãnh thổ tham gia điều ước quốc tế Việt Nam thành viên, việc thành lập Văn
phòng đại diện phải được sự chấp thuận của Bộ trưởng, Thủ trưởng quan ngang
Bộ quản chuyên ngành (sau đây gọi chung Bộ trưởng Bộ quản chuyên ngành)
trường hợp việc thành lập Văn phòng đại diện chưa được quy định tại văn bản
quy phạm pháp luật chuyên ngành, quan cấp Giấy phép gửi văn bản lấy ý kiến
của Bộ quảnchuyên ngành trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ
hợp lệ. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản xin ý kiến
của quan cấp Giấy phép, Bộ quảnchuyên ngành văn bản nêu rõ ý kiến đồng
ý hoặc không đồng ý cấp phép thành lập Văn phòng đại diện. Trong thời hạn 05 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận được ý kiến của Bộ quản chuyên ngành, quan cấp
Giấy phép cấp hoặc không cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện cho thương
nhân nước ngoài. Trường hợp không cấp phép phảivăn bản nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
* Sở Công Thương
- Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
* Ban Quản lý Khu kinh tế
- Quầy số 07 - điện thoại 02733 993 847, địa chỉ số 377, Hùng Vương, phường
Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
479
- Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, Ban Quản Khu Kinh tế tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
-Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ gồm:
1. Đơn đ ngh cp Giy phép thành lp Văn phòng đại din do đại din có thm
quyn ca thương nhân nưc ngi ký (mu MĐ-1 ban nh kèm theo Thông tư s
11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016 ca B Công Thương).
2. Bn sao Giy đăng ký kinh doanh hoc giy t có g tr tương đương ca thương
nhân nưc ngoài.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.)
3. Văn bn ca thương nhân nưc ngoài c/b nhim ngưi đứng đu Văn phòng đại
din.
4. Bn sao báo cáo tài chính có kim toán hoc văn bn xác nhn tình hình thc hin
nghĩa v thuế hoc tài chính trong năm i chính gn nht hoc giy t có giá tr tương
đương do cơ quan, t chc có thm quyn nơi thương nhân nưc ngi thành lp cp hoc
xác nhn, chng minh s tn ti và hot động ca thương nhân nưc ngi trong năm tài
chính gn nht.
5. Bn sao h chiếu hoc giy chng minh nhân dân hoc th căn cưc công n (nếu
480
là ngưi Vit Nam) hoc bn sao h chiếu (nếu là ngưi nưc ngoài) ca ngưi đng đu
Văn phòng đi din.
6. Tài liu v địa đim d kiến đt tr s Văn phòng đại din bao gm:
- Bn sao biên bn ghi nh hoc tha thun thuê địa đim hoc bn sao i liu chng
minh thương nn quyn khai thác, s dng đa đim đ đặt tr s Văn phòng đi din.
- Bn sao i liu v đa đim đt tr s Văn phòng đi din theo quy đnh ti Điu 28
Ngh đnh 07/2016/NĐ-CP và quy định pp lut có liên quan.
7. Tài liu quy định ti đim 2, 3, 4, 5 (đối vi trường hp bn sao h chiếu ca người
đng đu Văn phòng đi din là ngưi nước ngoài) phi dch ra tiếng Vit chng thc
theo quy đnh ca pháp lut Vit Nam. Bn sao Giy đăng ký kinh doanh hoc giy t có
giá tr tương đương ca thương nhân nưc ngi phi được cơ quan đi din ngoi giao, cơ
quan lãnh s ca Vit Nam nưc ngoài chng nhn hoc hp pháp hóa nh s theo quy
đnh ca pháp lut Vit Nam
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ
(5) Thi hn gii quyết: 07 ngày m vic k t ngày nhn đủ h sơ hp l
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân nước ngoài
(7) quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương, Ban Quản lý Khu kinh tế
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện
(9) Phí, lệ phí: Phí cấp giấy phép: 3.000.000 đồng/giấy phép
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu Đơn đề nghị cấp giấy phép thành lập văn
phòng đại diện theo mẫu MĐ-1 Thông 11/2016/TT-BCT
(11) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện TTHC:
1. Thương nhân nước ngoài được thành lập, đăng ký kinh doanh theo quy định
của pháp luật quốc gia, vùng lãnh thổ tham gia điều ước quốc tế Việt Nam
thành viên hoặc được pháp luật các quốc gia, vùng lãnh thổ này công nhận.
2. Thương nhân nước ngoài đã hoạt động ít nhất 01 năm, kể từ ngày được thành
lập hoặc đăng ký.
3. Trong trường hợp Giấy đăng kinh doanh hoặc giấy tờ giá trị tương
đương của thương nhân nước ngoài quy định thời hạn hoạt động thì thời hạn đó
phải còn ít nhất là 01 năm tính từ ngày nộp hồ sơ.
4. Nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện phải phù hợp với cam kết của
Việt Nam trong các điều ước quốc tếViệt Nam là thành viên.
5. Trường hợp nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện không phù hợp với
cam kết của Việt Nam hoặc thương nhân nước ngoài không thuộc quốc gia, vùng
lãnh thổ tham gia điều ước quốc tế Việt Nam thành viên, việc thành lập Văn
481
phòng đại diện phải được sự chấp thuận của Bộ trưởng, Thủ trưởng quan ngang
Bộ quản chuyên ngành (sau đây gọi chung Bộ trưởng Bộ quản chuyên ngành).
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Điều 10 Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Chính
phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của Thương
nhân nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2022 của Chính phủ quy
định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016 của Bộ Công
Thương quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng
01 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại
diện, Chi nhánh của Thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
- Thông số 143/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 09 năm 2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện
của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài, thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 56 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản thương
mại (Sở Công Thương), Phòng Quản
Doanh nghiệp Lao động thuộc
Ban Quản Khu kinh tế (trực tiếp,
qua dịch vụ bưu chính công ích, dịch
vụ công trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương, Ban Quản
Khu kinh tế (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
04 giờ
482
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại (Sở
Công Thương), Lãnh
đạo Phòng Quản
Doanh nghiệp và Lao
động thuộc Ban Quản
lý Khu kinh tế
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
(Sở Công Thương),
Chuyên viên Phòng
Quản lý Doanh
nghiệp và Lao động
thuộc Ban Quản
Khu kinh tế
36 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 07
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại (Sở
Công Thương), Lãnh
đạo Phòng Quản
Doanh nghiệp và Lao
động thuộc Ban Quản
lý Khu kinh tế v
04 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở, Lãnh
đạo Ban Quản lý Khu
kinh tế
04 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương, Ban QuảnKhu kinh
tế (tại Trung tâm Phục vụ Hành chính
công tỉnh)
Văn thư Sở Công
Thương, Văn thư Ban
Quản lý Khu kinh tế
04 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương, Ban
Quản lý Khu kinh tế
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương, Ban Quản Khu kinh tế
(Trung tâm PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
02 giờ
483
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản thương mại
thuộc Sở Công Thương, Phòng Quản
Doanh nghiệp Lao động thuộc Ban
Quản lý Khu kinh tế
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương, Ban Quản
lý Khu kinh tế
02 giờ
Lãnh đạo Phòng
Quảnthương
mại (Sở Công
Thương), Lãnh đạo
Phòng Quản
Doanh nghiệp
Lao động thuộc
Ban Quản lý Khu
kinh tế phân công
chuyên viên
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương
mại (Sở Công
Thương), chuyên
viên Phòng chuyên
môn thuộc Ban
Quản lý Khu kinh
tế
34 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 03 ngày làm việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ: xem
xét, văn bản trả lời (trong 07 ngày làm
việc)
Lãnh đạo Phòng
Quảnthương
mại (Sở Công
Thương), Lãnh đạo
Phòng Chuyên môn
thuộc Ban Quản
Khu kinh tế
04 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở, Lãnh
đạo Ban Quản
Khu kinh tế
04 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương, Ban Quản Khu kinh tế
(qua Bộ phận TN TKQ của Sở Công
Thương, Ban Quản lý Khu kinh tế)
Văn thư Sở Công
Thương, Văn thư
Ban Quản lý Khu
kinh tế
04 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương, Ban Quản
lý Khu kinh tế
02 giờ
484
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
485
Mẫu MĐ-1
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Địa Điểm, ngày… tháng… năm…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP/CẤP LẠI GIẤY PHÉP THÀNH LẬP
VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN
Kính gửi: ……… (tên quan cấp Giấy phép)
Tên thương nhân: (tên trên Giấy phép thành lập/Đăng doanh
nghiệp) .....................................................
Tên thương nhân bằng tiếng Anh: (ghi bằng chữ in hoa) .................................................
Tên thương nhân viết tắt ...................................................................................................
Giấy phép thành lập/Đăng doanh nghiệp/Mã số doanh nghiệp: Ngày cấp: .../…/…
quan cấp: .............................................
Thời hạn còn lại của Giấy phép thành lập/Đăng ký doanh nghiệp:....................................
Địa chỉ trụ sở chính: (địa chỉ trên Giấy phép thành lập/Đăng doanh
nghiệp) ........................................................................
Số tài Khoản:...................................... tại Ngân hàng: ..................................................
Điện thoại:..................... Fax:..................... Email:...........Website: ..........................
Văn phòng đại diện đã được cấp phép thành lập tại Việt Nam và đang hoạt động (nếu có):
Văn phòng đại diện số 1:
Tên Văn phòng đại diện: ..................................................................................................
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện số:… Ngày cấp…/…/… quan cấp: ............
số thuế: .......................................................................................................................
Điện thoại: ................ Fax: ....................... Email: ........ Website: (nếu có) ....................
Nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện: ..................................................................
Văn phòng đại diện số …:……………………………………………………….......(khai
báo tương tự như trên)
Văn phòng đại diện đã được cấp phép thành lập tại Việt Nam đã chấm dứt hoạt động,
bao gồm cả chấm dứt hoạt động theo Khoản 1 Điều 18 Nghị định số 07/2016/NĐ-CP (nếu
có):
Văn phòng đại diện số …:
Tên Văn phòng đại diện: ..................................................................................................
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện số:… Ngày cấp…/…/… quan cấp: ...........
Nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện: ..................................................................
Thời Điểm quan cấp Giấy phép công bố việc chấm dứt hoạt động: ..........................
Văn phòng đại diện số …:…………………………………………………………….(khai
báo tương tự như trên)
Đề nghị cấp (cấp lại)
1
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện số
2
như sau:
Tên Văn phòng đại diện: .................................................................................................
Tên giao dịch bằng tiếng Anh: ........................................................................................
Tên viết tắt (nếu có): .......................................................................................................
Địa Điểm đặt trụ sở Văn phòng đại diện: (ghi số nhà, đường/phố, phường/xã, quận/huyện,
486
tỉnh/thành phố)...........................................
Nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện: (nêu lĩnh vực hoạt động, công việc thực
hiện)-.................................................................
Thời hạn của Giấy phép thành lập: ………………………………………………………
Người đứng đầu Văn phòng đại diện
3
:
Họ và tên:.................................................... Giới tính: .....................................................
Quốc tịch: .........................................................................................................................
Số định danh cá nhân/Chứng minh nhân dân/Hộ chiếu: ..................................................
Ngày cấp .../…/…. Nơi cấp: .............................................................................................
Nơi đăng lưu trú (đối với người nước ngoài)/Nơi đăng thường trú (đối với người Việt
Nam): ........................................................
Chúng tôi cam kết:
1. Chịu trách nhiệm về sự trung thựcchính xác của nội dung Đơn đề nghịhồ kèm
theo.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của Nghị định số 07/2016/NĐ-CP pháp luật Việt Nam
liên quan đến Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam các quy
định của Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện./.
Đại diệnthẩm quyền của thương
nhân nước ngoài
Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có)
1
Thương nn la chn cp hoc cp li (vic cp li áp dng cho trường hp cp li theo Khon
1 Điu 18 Ngh định s 07/2016/NĐ-CP).
2
Thương nhân tự khai báo trên sở thứ tự các Văn phòng đại diện đã được cấp phép trước
đó.
3
Trưng hp ngưi đng đu Văn phòng đi din là ngưi Vit Nam đã đưc cp s đnh danh
cá nhân, ch khai h và n, s định danh cá nhân.
487
13. Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân
nước ngoài tại Việt Nam - 2.000347
(1) Trình tự thực hiện:
1. Trong thời hạn 60 ngày làm việc kể từ ngày sự thay đổi quy định về các
nội dung quy định tại Điều 15 Nghị định 07/2016/NĐ-CP, thương nhân nước ngoài
phải làm thủ tục điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện.
2. Thương nhân nước ngoài nộp hồ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc
trực tuyến (nếu đủ điều kiện áp dụng) đến quan cấp Giấy phép (Sở Công Thương,
Ban Quản lý Khu kinh tế).
3. Trong thời hạn 03 ngày làm việc k từ ngày nhận được hồ sơ, quan cấp Giấy
phép kiểm tra yêu cầu bổ sung nếu hồ chưa đầy đủ, hợp lệ. Việc yêu cầu bổ sung
hồ được thực hiện tối đa một lần trong suốt quá trình giải quyết hồ sơ.
4. Trừ trường hợp quy định tại Khoản 5 Điều này, trong thời hạn 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, quan cấp Giấy phép điều chỉnh hoặc không
điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện. Trường hợp không điều chỉnh
phảivăn bản nêu rõ lý do.
5. Trường hợp nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện không phù hợp với
cam kết của Việt Nam hoặc thương nhân nước ngoài không thuộc quốc gia, vùng
lãnh thổ tham gia điều ước quốc tế Việt Nam thành viên, việc thành lập Văn
phòng đại diện phải được sự chấp thuận của Bộ trưởng, Thủ trưởng quan ngang
Bộ quản chuyên ngành trường hợp việc điều chỉnh nội dung hoạt động của Văn
phòng đại diện chưa được quy định tại văn bản quy phạm pháp luật chuyên ngành,
quan cấp Giấy phép gửi văn bản lấy ý kiến của Bộ quản chuyên ngành trong
thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ. Tronp thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của quan cấp Giấy phép, Bộ quản
chuyên ngành văn bản nêu ý kiến đồng ý hoặc không đồng ý điều chỉnh Giấy
phép thành lập Văn phòng đại diện. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được ý kiến của Bộ quảnchuyên ngành, quan cấp Giấy phép điều chỉnh hoặc
không điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện cho thương nhân nước
ngoài. Trường hợp không điều chỉnh phảivăn bản nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
* Sở Công Thương
- Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
488
* Ban Quản lý Khu kinh tế
- Quầy số 07 - điện thoại 02733 993 847, địa chỉ số 377, Hùng Vương, phường
Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
- Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, Ban Quản lý Khu kinh tế tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp;
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ gồm:
1. Đơn đ ngh điu chnh Giy phép thành lp Văn phòng đi din do đi din có
thm quyn ca thương nhân nưc ngi ký (mu MĐ-3 ban hành kèm theo Thông tư s
11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016 ca B Công Thương).
2. Các tài liu chng minh v ni dung thay đi, c th:
- Trường hp thay đi tên gi hoc địa ch đt tr s ca thương nhân nưc ngoài:
Bn sao tài liu pháp do cơ quan thm quyn cp chng minh s thay đi n gi hoc
đa ch đt tr s ca thương nn nưc ngoài. (1)
- Trưng hp thay đi ngưi đứng đu ca Văn phòng đi din: Văn bn ca thương
nhân nưc ngoài c/b nhim ngưi đng đu mi ca Văn phòng đi din; bn sao h
chiếu hoc giy chng minh nhân dân hoc th căn cưc công dân (nếu là người Vit Nam)
hoc bn sao h chiếu (nếu là ngưi nưc ngoài) ca ngưi đng đu mi ca Văn phòng
đi din; giy t chng minh ngưi đứng đu cũ ca Văn phòng đi din đã thc hin nghĩa
v thuế thu nhp nn đến thi đim thay đi. (2)
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về dân để thay thế thành phần hồ Căn cước công dân.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu trên sở dữ liệu quốc gia về dân cư, quan giải quyết
TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao căn cước công dân theo quy định tại
Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
489
quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu)
- Trường hp thay đổi ni dung hot động ca Văn phòng đi din, thay đổi đa
đim đt tr s ca Văn png đại din trong mt tnh tnh ph trc thuc Trung ương:
Bn sao biên bn ghi nh hoc tha thun thuê đa đim hoc bn sao tài liu chng minh
thương nhân có quyn khai thác, s dng đa đim để đt tr s Văn phòng đi din; bn
sao tài liu v đa đim d kiến đt tr s Văn phòng đi din theo quy đnh ti Điu 28
Ngh đnh 07/2016 và c quy định pp lut có liên quan. (3)
3. Bn cnh Giy phép tnh lp Văn png đi din đã được cp.
Ghi chú: Các tài liu chng minh ni dung thay đi thuc trưng hp (1), (2), (3)
(đi vi trưng hp văn bn ca thương nhân nưc ngoài c/b nhim người đng đu mi
ca Văn phòng đại din bng tiếng nưc ngi và bn sao h chiếu ca người đng đu
mi ca Văn phòng đi din là người nưc ngoài) phi dch ra tiếng Vit và chng thc
theo quy đnh ca pháp lut Vit Nam. Các i liu chng minh ni dung thay đi ti thuc
trưng hp (1) phi đưc cơ quan đi din ngoi giao, cơ quan nh s ca Vit Nam
nưc ngi chng nhn hoc hp pháp hóa lãnh s theo quy đnh ca pp lut Vit Nam.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ
(5) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân nước ngoài
(7) quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương, Ban Quản lý Khu kinh tế
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện
(9) Phí, lệ phí: Phí cấp giấy phép: 1.500.000 đồng/giấy phép
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Mẫu Đơn đề nghị điều chỉnh cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện theo
mẫu MĐ-3 ban hành kèm theo Tng tư s 11/2016/TT-BCT ny 05 tháng 7 năm 2016
ca B ng Thương.
(11) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện TTHC:
1. Thay đổi tên gọi hoặc địa chỉ đặt trụ sở của thương nhân nước ngoài.
2. Thay đổi người đứng đầu của Văn phòng đại diện.
3. Thay đổi tên gọi của Văn phòng đại diện.
4. Thay đổi nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện.
5. Thay đổi địa chỉ đặt trụ sở của Văn phòng đại diện trong một tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương hoặc trong khu vực địa thuộc phạm vi quản của một Ban
quản lý.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
490
- Điều 16 Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2016 của Chính
phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại diện, Chi nhánh của Thương
nhân nước ngoài tại Việt Nam.
- Nghị định số 35/2022/NĐ-CP ngày 28 tháng 5 năm 2022 của Chính phủ quy
định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 11/2016/TT-BCT ngày 05 tháng 7 năm 2016 của Bộ Công
Thương quy định biểu mẫu thực hiện Nghị định số 07/2016/NĐ-CP ngày 25 tháng
01 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về Văn phòng đại
diện, Chi nhánh của Thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
- Thông số 143/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 9 năm 2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép thành lập văn phòng đại diện
của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài, thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 40 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản thương
mại (Sở Công Thương), Phòng Quản
Doanh nghiệp Lao động thuộc
Ban Quản Khu kinh tế (trực tiếp,
qua dịch vụ bưu chính công ích, dịch
vụ công trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương, Ban Quản
Khu kinh tế (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
02 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại (Sở
Công Thương), Lãnh
đạo Phòng Quản
Doanh nghiệp và Lao
04 giờ
491
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
động thuộc Ban Quản
lý Khu kinh tế
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
(Sở Công Thương),
chuyên viên Phòng
Quản lý Doanh
nghiệp và Lao động
thuộc Ban Quản
Khu kinh tế
24 giờ
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 05
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại (Sở
Công Thương), Lãnh
đạo Phòng Quản
Doanh nghiệp và Lao
động thuộc Ban Quản
lý Khu kinh tế
04 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở, Lãnh
đạo Ban Quản lý Khu
kinh tế
04 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương, Ban QuảnKhu kinh
tế (tại Trung tâm Phục vụ Hành chính
công tỉnh)
Văn thư Sở Công
Thương, Văn thư Ban
Quản lý Khu kinh tế
02 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương, Ban
Quản lý Khu kinh tế
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương, Ban Quản Khu kinh tế
(Trung tâm PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
02 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản thương mại
thuộc Sở Công Thương, Phòng Quản
Doanh nghiệp và Lao độn thuộc Ban
Quản lý Khu kinh tế
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương, Ban Quản
lý Khu kinh tế
02 giờ
492
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
Lãnh đạo Phòng
Quảnthương
mại (Sở Công
Thương), Lãnh đạo
Phòng Quản
Doanh nghiệp
Lao động thuộc
Ban Quản lý Khu
kinh tế phân công
chuyên viên
02 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương
mại (Sở Công
Thương), chuyên
viên Phòng Quản
lý Doanh nghiệp
Lao động thuộc
Ban Quản lý Khu
kinh tế
22 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 03 ngày làm việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ: xem
xét, văn bản trả lời (trong 05 ngày làm
việc)
Lãnh đạo Phòng
Quảnthương
mại (Sở Công
Thương), Lãnh đạo
Phòng Quản
Doanh nghiệp
Lao động thuộc
Ban Quản lý Khu
kinh tế
04 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở, Lãnh
đạo Ban Quản
Khu kinh tế
04 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương, Ban Quản Khu kinh tế
(qua Bộ phận TN TKQ của Sở Công
Thương, Ban Quản lý Khu kinh tế)
Văn thư Sở Công
Thương, Văn thư
Ban Quản lý Khu
kinh tế
02 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương, Ban Quản
lý Khu kinh tế
02 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
Không
tính thời
gian
493
Mẫu MĐ-3
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Địa Điểm, ngày… tháng… năm…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH GIẤY PHÉP THÀNH LẬP
VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN
Kính gửi: ..…… (tên quan cấp Giấy phép)
Tên thương nhân: (tên trên Giấy phép thành lập/Đăng ký doanh
nghiệp) .................................................
Tên thương nhân bằng tiếng Anh: (ghi bằng chữ in hoa).......................................
Tên thương nhân viết tắt:.......................................................................................
Giấy phép thành lập/Đăng ký doanh nghiệp/Mã số doanh nghiệp: … Ngày cấp: .../…/…
quan cấp:......................................
Điện thoại:.............. Fax:................. Email:.................Website: (nếu có).............
Đề nghị Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện như sau:
Tên Văn phòng đại diện: (tên trên Giấy phép thành
lập) ..................................................................................................................................
Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện số: ……. Ngày cấp …/…/ .................................
6
Thứ tự của Văn phòng đại diện: ...........................................................................
Điện thoại:.............. Fax:................. Email:.................Website: (nếu có) ………..
số thuế: .............................................................................................................
Lý do Điều chỉnh: …………………………………………………………………
Chúng tôi cam kết:
1. Chịu trách nhiệm về sự trung thực và chính xác của nội dung Đơn đề nghịhồ
kèm theo.
2. Chấp hành nghiêm chỉnh quy định của Nghị định số 07/2016/NĐ-CP pháp luật Việt Nam
liên quan đến Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam và các quy
định của Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện./.
Đại diệnthẩm quyền của thương nhân nước
ngoài
Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có)
6
Chỉ áp dụng đối với thương nhân nước ngoài nhiều hơn một Văn phòng đại diện tại Việt Nam đã được
cấp phép trước ngày Thông này hiệu lực. Thương nhân nước ngoài tự xác định thứ tự của Văn phòng đại
diện theo thời gian thành lập.
494
XI. LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG
1. Cấp Giấy chứng nhận đănghoạt động kiểm định - 2.000604
(1) Trình tự thực hiện:
a) Trường hợp hồ không đầy đủ theo quy định, trong thời hạn 05 ngày, k từ
ngày nhận được hồ sơ, Sở Công Thương thông báo bằng văn bản yêu cầu tổ chức
kiểm định sửa đổi, bổ sung.
b) Trường hợp hồ đầy đủ hp lệ, trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ
khi nhận được hồ sơ, Sở Công Thương chịu trách nhiệm cấp Giấy chứng nhận cho
tổ chức kiểm định theo Mẫu số 10 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
154/2018/NĐ-CP của Chính phủ;
c) Thi hn hiu lc ca Giy chng nhn không q 05 năm k t ny cp.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
- Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đănghoạt động thử nghiệm theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ;
- Bản sao Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp
hoặc Giấy chứng nhận đăngđầu tư;
495
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.)
- Danh sách thử nghiệm viên theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ các chứng chỉ, tài liệu liên quan
đối với mỗi thử nghiệm viên gồm: Bản sao Quyết định tuyển dụng hoặc Hợp đồng
lao động; bản sao chứng chỉ đào tạo tương ứng quy định tại khoản 3 Điều 5 Nghị
định số 107/2016/NĐ-CP của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
154/2018/NĐ-CP của Chính phủ;
- Danh mc c y móc, thiết b, dng c phc v hot đng kim định theo Mu
s 04 ti Ph lc ban nh kèm theo Ngh định s 154/2018/NĐ-CP ca Cnh ph;
- Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động thử nghiệm đáp ứng các yêu cầu quy
định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số 107/2016/NĐ-CP của Chính phủ được sửa đổi,
bổ sung bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ, cụ thể như sau:
Trường hợp tổ chức kiểm định đã được tổ chức chứng nhận cấp Giấy chứng nhận phù
hợp tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2008 hoặc ISO 9001:2008 hoặc đã được tổ chức công
nhận quy định tại Điều 21 Nghị định số 107/2016/NĐ-CP của Chính phủ được sửa đổi, bổ
sung bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ hoặc tổ chức công nhận nước ngoài
quy định tại Điều 25 Nghị định số 107/2016/NĐ-CP của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ công nhận hoạt động kiểm định phù hợp
tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế đối với lĩnh vực chuyên ngành, tổ chức kiểm định
nộp bản sao Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2008 hoặc ISO
9001:2008 hoặc bn sao Chứng chỉ công nhận kèm theo phạm vi được công nhận.
Trường hợp tổ chức kiểm định đã được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn TCVN ISO
9001:2008 hoặc ISO 9001:2008 nhưng phạm vi đănghoạt động rộng hơn phạm vi đã
được chứng nhận, tổ chức kiểm định nộp bản sao Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn
TCVN ISO 9001:2008 hoặc ISO 9001:2008 các tài liệu, quy trình kiểm định, các tài liệu
khác liên quan để chứng minh năng lực hoạt động phù hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn
tương ứng quy định tại khoản 2 Điều 9 Nghị định số 107/2016/NĐ-CP của Chính phủ được
sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ đối với phạm vi chưa
được chứng nhận.”
Trường hợp tổ chức kiểm định chưa được công nhận, chưa được chứng nhận phù hợp
tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2008 hoặc ISO 9001:2008, tổ chức kiểm định nộp các tài liệu,
quy trình kiểm định các tài liệu khác liên quan để chứng minh năng lực hoạt động phù
496
hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn tương ứng quy định tại khoản 2 Điều 9 Nghị định số
107/2016/NĐ-CP của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP
của Chính phủ.
- Mẫu Phiếu kết quả thử nghiệm.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức thử nghiệm.
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đănghoạt động kiểm định.
(9) Phí, lệ phí: Không.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đănghoạt động thử nghiệm theo Mẫu
số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Là tổ chức được thành lập theo quy định của pháp luật.
- hệ thống quản năng lực hoạt động đáp ứng các yêu cầu quy định trong
tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008 hoặc các tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn
quốc tế đối với kiểm định chuyên ngành.
- Có ít nhất 04 kiểm định viên chính thức của tổ chức (viên chức hoặc lao động
hợp đồng thời hạn từ 12 tháng trở lên hoặc lao động hợp đồng không xác
định thời hạn), đáp ứng yêu cầu chuyên môn đối với lĩnh vực kiểm định tương ứng,
được đào tạo về tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001:2008.
- Có máy móc, thiết bị, dụng cụ theo yêu cầu tại quy trình kiểm định.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 Nghị định
số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 Nghị định
số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy
định về điều kiện kinh doanh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh
vực quản nhà nước của Bộ Khoa học Công nghệ một số quy định về kiểm
497
tra chuyên ngành;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại;
- Thông số 38/2025/TT- BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quảncủa Bộ Công Thương.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 80 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản công
nghiệp, Phòng Quảnnăng lượng
(trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính công
ích, dịch vụ công trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
04 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp, Phòng
Quảnnăng lượng
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quản lý công nghiệp,
Phòng Quảnnăng
lượng
48 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 05 ngày làm
việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 10
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp, Phòng
Quảnnăng lượng
12 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
08 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Văn thư Sở
04 giờ
498
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
Hành chính công tỉnh)
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
02 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản công nghiệp,
Phòng Quản năng lượng thuộc Sở
Công Thương
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
04 giờ
Lãnh đạo Phòng
Quản lý công
nghiệp, Phòng
Quảnnăng
lượng phân công
chuyên viên
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quản lý công
nghiệp, Phòng
Quảnnăng
lượng
48 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 05 ngày làm việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ: xem
xét, văn bản trả lời (trong 10 ngày làm
việc)
Lãnh đạo Phòng
Quản lý công
nghiệp, Phòng
Quảnnăng
lượng xem xét hồ
sơ, chuyển lãnh
đạo Sở Công
Thương
08 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở Công
Thương
08 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
04 giờ
499
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
02 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
500
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…………, ngày…….tháng…….năm……..
ĐƠN ĐĂNGHOẠT ĐỘNG
CHỨNG NHẬN/THỬ NGHIỆM/GIÁM ĐỊNH/KIỂM ĐỊNH
1
Kính gửi:…………………………………
1. Tên tổ chức: ....................................................................................................
2. Địa chỉ liên lạc: ...............................................................................................
Điện thoại: ……………………Fax:……………………. E-mail: ....................
3. Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/Giấy chứng nhận
đầu số ………Cơ quan cấp: ………cấp ngày …………….tại…,,,,,,,,…
4. Sau khi nghiên cứu quy định tại Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7
năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp
Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Khoa họcCông nghệ một số quy định về kiểm tra chuyên ngành, chúng
tôi nhận thấy đủ các điều kiện đăng hoạt động.... (chứng nhận/thử nghiệm/giám
định/kiểm định) đối với lĩnh vực..... (tên lĩnh vực chuyên ngành)
2
.
5. Mẫu Giấy chứng nhận/Phiếu kết quả thử nghiệm/Chứng thư giám định/Giấy
chứng nhận kiểm định.
6. Mẫu dấu chứng nhận (đối với tổ chức chứng nhận)
Đề nghị (tên quan cấp Giấy chứng nhận) xem xét và cấp Giấy chứng nhận đăng
hoạt động………… (chứng nhận/thử nghiệm/giám định/kiểm định) nêu trên.
Chúng tôi cam kết sẽ thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật trong lĩnh vực
đánh giá sự phù hợp, các quy định liên quan của pháp luật chịu trách nhiệm trước
pháp luật về các khai báo nói trên./.
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
____________________
1
Đề nghị đănghoạt động nào thì ghi tên hoạt động đó (ví dụ, đăng hoạt động thử nghiệm thì
ghi “Đơn đănghoạt động thử nghiệm”).
2
Cách ghi như sau:
- Lĩnh vực thử nghiệm (ghi tên lĩnh vực thử nghiệm: Hóa học/Sinh học/Cơ lý/Dược phẩm/Điện-
điện tử/Vật liệu xây dựng/Không phá hủy/An toàn sinh học..., kèm theo tên sản phẩm, tên phép thử, phương
pháp thử tương ứng). Trường hợp số liệu nhiều thì lập thành Phụ lục kèm theo.
- Lĩnh vực chứng nhận: Sản phẩm phù hợp tiêu chuẩn (ghi tên sản phẩm tiêu chuẩn của sản
phẩm/quy chuẩn kỹ thuật (nếu có)/hệ thống quản lý (ghi tên hệ thống quản lý: TCVN ISO 9001/ISO 9001,
TCVN ISO 14001/ISO 14001...). Trường hợp số liệu nhiều thì lập thành Phụ lục kèm theo.
- Lĩnh vực giám định chất lượng (ghi tên sản phẩm tiêu chuẩn của sản phẩm/quy chuẩn kỹ
thuật/quy trình giám định). Trường hợp số liệu nhiều thì lập thành Phụ lục kèm theo
- Lĩnh vực kiểm định chất lượng (ghi tên sản phẩm quy trình kiểm định/tiêu chuẩn của sản
phẩm/quy trình kỹ thuật). Trường hợp số liệu nhiều thì lập thành Phụ lục kèm theo.
501
Mẫu số 02
TÊN TỔ CHỨC:…………….
DANH SÁCH CHUYÊN GIA ĐÁNH GIÁ/THỬ NGHIỆM VIÊN/GIÁM ĐỊNH
VIÊN/KIỂM ĐỊNH VIÊN CỦA TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP
ĐĂNGLĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
1
Danh sách chuyên gia đánh giá/giám định viên/kiểm định viên (đối với tổ chức
chứng nhận, tổ chức giám định, tổ chức kiểm định):
STT
Họ và tên
Chuyên môn
được đào
tạo
Hệ thống
quản
được đào
tạo
Kinh nghiệm đánh
giá sự phù hợp
2
Loại hợp đồng
lao động đã
Ghi chú
1
……..
Danh sách thử nghiệm viên (đối với tổ chức thử nghiệm)
STT
Họ và tên
Chuyên môn
được đào tạo
Hệ thống quản
được đào tạo
Kinh nghiệm
công tác
(ghi số năm)
Loại hợp
đồng lao động
đã
Ghi chú
1
……..
(Tên tổ chức) gửi kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực
của…………………… (chuyên gia đánh giá/thử nghiệm viên/giám định viên/kiểm định
viên) đáp ứng yêu cầu quy định tại Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp Nghị
định số …./2018/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung, bãi
bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Khoa họcCông nghệmột số quy định về kiểm tra chuyên ngành và cam đoan các
nội dung khai trên là đúngchịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã khai./.
…….ngày ….. tháng ….. năm……….
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
___________________
1
Đăng hoạt động nào thì ghi danh sách của hoạt động đó (ví dụ: Danh sách thử
nghiệm viên của tổ chức thử nghiệm).
2. Cách ghi như sau: Đối với hoạt động giám định, kiểm định thì ghi số năm; đối với hoạt
động chứng nhận thì ghi tổng số ngày công.
502
2. Cấp Giấy chứng nhận đănghoạt động thử nghiệm - 1.001271
(1) Trình tự thực hiện:
Tổ chức đánh giá sự phù hợp khi nhu cầu đăng tham gia hoạt động thử
nghiệm lập 01 bộ hồ sơ, gửi về Sở Công Thương (sau đây viết tắt quan tiếp
nhận hồ sơ)
a) Trường hợp hồ không đầy đủ theo quy định, trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, quan tiếp nhận hồ thông báo bằng văn bản
yêu cầu tổ chức thử nghiệm sửa đổi, bổ sung;
b) Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ, trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ
khi nhận được hồ sơ, Sở Công Thương chịu trách nhiệm cấp Giấy chứng nhận cho
tổ chức thử nghiệm theo Mẫu số 10 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2-18 của Chính phủ;
c) Thời hạn hiệu lực của Giấy chứng nhận không quá 05 năm kể từ ngày cấp.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
- Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đănghoạt động thử nghiệm theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ;
- Bản sao Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp
503
hoặc Giấy chứng nhận đăngđầu tư;
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.)
- Danh sách thử nghiệm viên theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ các chứng chỉ, tài liệu liên quan
đối với mỗi thử nghiệm viên gồm: Bản sao Quyết định tuyển dụng hoặc Hợp đồng
lao động; bản sao chứng chỉ đào tạo tương ứng quy định tại khoản 3 Điều 5 Nghị
định số 107/2016/NĐ-CP của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
154/2018/NĐ-CP của Chính phủ;
- Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động thử nghiệm đáp ứng các yêu cầu quy
định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số 107/2016/NĐ-CP của Chính phủ được sửa đổi,
bổ sung bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ, cụ thể như sau:
Trường hợp tổ chức thử nghiệm đã được tổ chức công nhận quy định tại Điều
21 Nghị định số 107/2016/NĐ-CP của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ hoặc tổ chức công nhận nước ngoài quy
định tại Điều 25 Nghị định 107/2016/NĐ-CP của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ công nhận hoạt động thử nghiệm,
tổ chức thử nghiệm nộp bản sao Chứng chỉ công nhận kèm theo phạm vi được công
nhận.
Trường hợp tổ chức thử nghiệm đã được tổ chức công nhận quy định tại Điều
21 Nghị định số 107/2016/NĐ-CP của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ hoặc tổ chức công nhận nước ngoài quy
định tại Điều 25 Nghị định này công nhận hoạt động thử nghiệm, nhưng đăng
hoạt động thử nghiệm rộng hơn phạm vi được công nhận, tổ chức thử nghiệm nộp
bản sao Chứng chỉ công nhận kèm theo phạm vi được công nhận và các tài liệu, quy
trình thử nghiệm, các tài liệu khác liên quan để chứng minh năng lực hoạt động phù
hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn tương ứng quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định
số 107/2016/NĐ-CP của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
154/2018/NĐ-CP của Chính phủ đối với phạm vi chưa được công nhận.
Trường hợp tổ chức thử nghiệm chưa được công nhận, tổ chức thử nghiệm nộp
các tài liệu, quy trình thử nghiệm và các tài liệu khác liên quan để chứng minh năng
lực hoạt động phù hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn tương ứng quy định tại khoản
504
2 Điều 5 Nghị định số 107/2016/NĐ-CP của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ.
- Mẫu Phiếu kết quả thử nghiệm.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức thử nghiệm.
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đăng hoạt động thử nghiệm.
(9) Phí, lệ phí: Không có.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đănghoạt động thử nghiệm theo Mẫu
số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
1. Là tổ chức được thành lập theo quy định của pháp luật.
2. hệ thống quản năng lực hoạt động đáp ứng các yêu cầu quy định
trong tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc tiêu chuẩn quốc tế
ISO/IEC 17025:2005 hoặc tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế đối với thử nghiệm
chuyên ngành.
3. ít nhất 04 thử nghiệm viên chính thức của tổ chức (viên chức hoặc lao
độnghợp đồngthời hạn từ 12 tháng trở lên hoặc lao độnghợp đồng không
xác định thời hạn), được đào tạo về tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007
hoặc tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005 hoặc tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn
quốc tế đối với thử nghiệm chuyên ngành.
Trường hợp bổ sung lĩnh vực hoạt động thử nghiệm, phải ít nhất 02 thử
nghiệm viên chính thức của tổ chức (viên chức hoặc lao động hợp đồng thời
hạn từ 12 tháng trở lên hoặc lao động hợp đồng không xác định thời hạn) tương
ứng với lĩnh vực thử nghiệm đăng bổ sung, được đào tạo về tiêu chuẩn quốc gia
TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005 hoặc tiêu
chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế đối với thử nghiệm chuyên ngành.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 Nghị định
số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 Nghị định
số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết
505
một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy
định về điều kiện kinh doanh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh
vực quản nhà nước của Bộ Khoa học Công nghệ một số quy định về kiểm
tra chuyên ngành;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 38/2025/TT- BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quảncủa Bộ Công Thương.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 80 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản công
nghiệp (trực tiếp, qua dịch vụ bưu
chính công ích, dịch vụ công trực
tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
04 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quản lý công nghiệp
48 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 05 ngày làm
việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
12 giờ
506
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 10
ngày làm việc)
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
08 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
04 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
02 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản công nghiệp,
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
04 giờ
Lãnh đạo Phòng
Quản lý công
nghiệp phân công
chuyên viên
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quản lý công
nghiệp
48 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 05 ngày làm việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ: xem
xét, văn bản trả lời (trong 10 ngày làm
việc)
Lãnh đạo Phòng
Quản lý công
nghiệp xem xét hồ
sơ, chuyển lãnh
đạo Sở Công
Thương
08 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở Công
Thương
08 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
04 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
02 giờ
507
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
508
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…………, ngày…….tháng…….năm……..
ĐƠN ĐĂNGHOẠT ĐỘNG
CHỨNG NHẬN/THỬ NGHIỆM/GIÁM ĐỊNH/KIỂM ĐỊNH
1
Kính gửi:…………………………………
1. Tên tổ chức: ....................................................................................................
2. Địa chỉ liên lạc: ...............................................................................................
Điện thoại: ……………………Fax:……………………. E-mail: ....................
3. Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/Giấy chứng nhận
đầu số ………Cơ quan cấp: ………cấp ngày …………….tại…,,,,,,,,…
4. Sau khi nghiên cứu quy định tại Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7
năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp
Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Khoa họcCông nghệ một số quy định về kiểm tra chuyên ngành, chúng
tôi nhận thấy đủ các điều kiện đăng hoạt động.... (chứng nhận/thử nghiệm/giám
định/kiểm định) đối với lĩnh vực..... (tên lĩnh vực chuyên ngành)
2
.
5. Mẫu Giấy chứng nhận/Phiếu kết quả thử nghiệm/Chứng thư giám định/Giấy
chứng nhận kiểm định.
6. Mẫu dấu chứng nhận (đối với tổ chức chứng nhận)
Đề nghị (tên quan cấp Giấy chứng nhận) xem xét và cấp Giấy chứng nhận đăng
hoạt động………… (chứng nhận/thử nghiệm/giám định/kiểm định) nêu trên.
Chúng tôi cam kết sẽ thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật trong lĩnh vực
đánh giá sự phù hợp, các quy định liên quan của pháp luật chịu trách nhiệm trước
pháp luật về các khai báo nói trên./.
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
____________________
1
Đề nghị đănghoạt động nào thì ghi tên hoạt động đó (ví dụ, đăng hoạt động thử nghiệm thì
ghi “Đơn đănghoạt động thử nghiệm”).
2
Cách ghi như sau:
- Lĩnh vực thử nghiệm (ghi tên lĩnh vực thử nghiệm: Hóa học/Sinh học/Cơ lý/Dược phẩm/Điện-
điện tử/Vật liệu xây dựng/Không phá hủy/An toàn sinh học..., kèm theo tên sản phẩm, tên phép thử, phương
pháp thử tương ứng). Trường hợp số liệu nhiều thì lập thành Phụ lục kèm theo.
- Lĩnh vực chứng nhận: Sản phẩm phù hợp tiêu chuẩn (ghi tên sản phẩm tiêu chuẩn của sản
phẩm/quy chuẩn kỹ thuật (nếu có)/hệ thống quản lý (ghi tên hệ thống quản lý: TCVN ISO 9001/ISO 9001,
TCVN ISO 14001/ISO 14001...). Trường hợp số liệu nhiều thì lập thành Phụ lục kèm theo.
- Lĩnh vực giám định chất lượng (ghi tên sản phẩm tiêu chuẩn của sản phẩm/quy chuẩn kỹ
thuật/quy trình giám định). Trường hợp số liệu nhiều thì lập thành Phụ lục kèm theo
- Lĩnh vực kiểm định chất lượng (ghi tên sản phẩm quy trình kiểm định/tiêu chuẩn của sản
phẩm/quy trình kỹ thuật). Trường hợp số liệu nhiều thì lập thành Phụ lục kèm theo.
509
Mẫu số 02
TÊN TỔ CHỨC:…………….
DANH SÁCH CHUYÊN GIA ĐÁNH GIÁ/THỬ NGHIỆM VIÊN/GIÁM ĐỊNH
VIÊN/KIỂM ĐỊNH VIÊN CỦA TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP
ĐĂNGLĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
1
Danh sách chuyên gia đánh giá/giám định viên/kiểm định viên (đối với tổ chức
chứng nhận, tổ chức giám định, tổ chức kiểm định):
STT
Họ và tên
Chuyên
môn được
đào tạo
Hệ thống
quản
được đào
tạo
Kinh nghiệm
đánh giá sự phù
hợp
2
Loại hợp
đồng lao
động đã
Ghi chú
1
……..
Danh sách thử nghiệm viên (đối với tổ chức thử nghiệm)
STT
Họ và tên
Chuyên
môn được
đào tạo
Hệ thống quản
được đào tạo
Kinh nghiệm
công tác
(ghi số năm)
Loại hợp
đồng lao
động đã
Ghi chú
1
……..
(Tên tổ chức) gửi kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực
của…………………… (chuyên gia đánh giá/thử nghiệm viên/giám định viên/kiểm định
viên) đáp ứng yêu cầu quy định tại Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp Nghị
định số …./2018/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung, bãi
bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Khoa họcCông nghệmột số quy định về kiểm tra chuyên ngành và cam đoan các
nội dung khai trên là đúngchịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã khai./.
…….ngày ….. tháng ….. năm……….
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
___________________
1
Đăng hoạt động nào thì ghi danh sách của hoạt động đó (ví dụ: Danh sách thử
nghiệm viên của tổ chức thử nghiệm).
2. Cách ghi như sau: Đối với hoạt động giám định, kiểm định thì ghi số năm; đối với
hoạt động chứng nhận thì ghi tổng số ngày công.
.
510
3. Cấp Giấy chứng nhận đănghoạt động giám định - 1.000878
(1) Trình tự thực hiện:
a) Trường hợp hồ không đầy đủ theo quy định, trong thời hạn 05 ngày, kể từ
ngày nhận được hồ đăng ký, Sở Công Thương thông báo bằng văn bản yêu cầu tổ
chức giám định sửa đổi, bổ sung hồ sơ;
b) Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ, trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ
khi nhận được hồ sơ, Sở Công Thương chịu trách nhiệm cấp Giấy chứng nhận cho
tổ chức giám định theo Mẫu số 10 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
107/2016/NĐ-CP của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
154/2018/NĐ-CP của Chính phủ;
c) Thời hạn hiệu lực của Giấy chứng nhận không quá 05 năm kể từ ngày cấp.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
- Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đăng hoạt động giám định theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ;
- Bản sao Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp
hoặc Giấy chứng nhận đăngđầu tư;
511
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.)
- Danh sách giám định viên theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ và các chứng chỉ, tài liệu liên quan đối với
mỗi giám định viên gồm: Bản sao Quyết định tuyển dụng hoặc Hợp đồng lao động;
bản sao các bằng cấp, chứng chỉ theo quy định tại khoản 3 Điều 13 Nghị định số
107/2016/NĐ-CP của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
154/2018/NĐ-CP của Chính phủ; tài liệu chứng minh kinh nghiệm giám định chất
lượng sản phẩm, hàng hóa của giám định viên;
- Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động giám định đáp ứng các yêu cầu quy
định tại khoản 2 Điều 13 Nghị định số 107/2016/NĐ-CP của Chính phủ được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ, cụ thể như sau:
Trường hợp tổ chức giám định đã được tổ chức công nhận quy định tại Điều 21
Nghị định này hoặc tổ chức công nhận nước ngoài quy định tại Điều 25 Nghị định
số 107/2016/NĐ-CP của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
154/2018/NĐ-CP của Chính phủ công nhận hoạt động giám định thì tổ chức giám
định nộp bản sao Chứng chỉ công nhận kèm theo phạm vi được công nhận.
Trường hợp tổ chức giám định đã được tổ chức công nhận quy định tại Điều 21
Nghị định này hoặc tổ chức công nhận nước ngoài quy định tại Điều 25 Nghị định
số 107/2016/NĐ-CP của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
154/2018/NĐ-CP của Chính phủ công nhận nhưng phạm vi đăng hoạt động
rộng hơn phạm vi được công nhận, tổ chức giám định nộp bản sao Chứng chỉ công
nhận kèm theo phạm vi được công nhận và các tài liệu, quy trình giám định, các tài
liệu khác liên quan để chứng minh năng lực hoạt động phù hợp với các yêu cầu của
tiêu chuẩn tương ứng quy định tại khoản 2 Điều 13 Nghị định số 107/2016/NĐ-CP
của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Chính
phủ đối với phạm vi chưa được công nhận.
Trường hợp tổ chức giám định chưa được công nhận thì tổ chức giám định nộp
các tài liệu, quy trình giám định các tài liệu khác liên quan để chứng minh năng
lực hoạt động phù hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn tương ứng quy định tại khoản
2 Điều 13 Nghị định số 107/2016/NĐ-CP của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ.
512
- Mẫu Chứng thư giám định
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể t khi nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức giám định.
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đănghoạt động giám định.
(9) Phí, lệ phí: Không có.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn đăng hoạt động giám định theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ
- Danh sách giám định viên theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 154/2018/NĐ-CP.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
1. Là tổ chức được thành lập theo quy định của pháp luật.
2. hệ thống quản năng lực hoạt động đáp ứng các yêu cầu quy định
trong tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17020:2012 hoặc tiêu chuẩn quốc tế
ISO/IEC 17020:2012 hoặc tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế đối với giám định
chuyên ngành.
3. ít nhất 04 giám định viên chính thức của tổ chức (viên chức hoặc lao động
hợp đồng thời hạn từ 12 tháng trở lên hoặc lao động hợp đồng không xác
định thời hạn), đáp ứng điều kiện:
a) trình độ tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên môn phù hợp đối với sản
phẩm, hàng hóa giám định;
b) Được đào tạo về tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17020:2012 hoặc tiêu
chuẩn quốc tế ISO/IEC 17020:2012 hoặc tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế đối
với giám định chuyên ngành;
c) kinh nghiệm ít nhất 02 năm làm công tác giám định chất lượng sản phẩm,
hàng hóa.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 Nghị định
số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 Nghị định
513
số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 Nghị định
số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy
định về điều kiện kinh doanh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh
vực quản nhà nước của Bộ Khoa học Công nghệ một số quy định về kiểm
tra chuyên ngành;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 80 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản công
nghiệp (trực tiếp, qua dịch vụ bưu
chính công ích, dịch vụ công trực
tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
04 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
04 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
Chuyên viên Phòng
Quản lý công nghiệp
48 giờ
514
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 05 ngày làm
việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 10
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
12 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
08 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
04 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
02 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quảncông nghiệp Sở
Công Thương
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
04 giờ
Lãnh đạo Phòng
Quản lý công
nghiệp phân công
chuyên viên
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quản lý công
nghiệp
48 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 05 ngày làm việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ: xem
xét, văn bản trả lời (trong 10 ngày làm
việc)
Lãnh đạo Phòng
Quản lý công
nghiệp xem xét hồ
sơ, chuyển lãnh
đạo Sở Công
Thương
08 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở Công
Thương
08 giờ
515
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
04 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
02 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
516
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…………, ngày…….tháng…….năm……..
ĐƠN ĐĂNGHOẠT ĐỘNG
CHỨNG NHẬN/THỬ NGHIỆM/GIÁM ĐỊNH/KIỂM ĐỊNH
1
Kính gửi:…………………………………………….
1. Tên tổ chức: .......................................................................................................
2. Địa chỉ liên lạc: ..................................................................................................
Điện thoại: …………………Fax:……………………. E-mail: .........................
3. Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/Giấy chứng nhận
đầu số ………….Cơ quan cấp: …………….cấp ngày …………….tại……………
4. Sau khi nghiên cứu quy định tại Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7
năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp
Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày .... tháng.... năm 2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Khoa họcCông nghệ một số quy định về kiểm tra chuyên ngành, chúng
tôi nhận thấy đủ các điều kiện đăng hoạt động.... (chứng nhận/thử nghiệm/giám
định/kiểm định) đối với lĩnh vực..... (tên lĩnh vực chuyên ngành)
2
.
5. Mẫu Giấy chứng nhận/Phiếu kết quả thử nghiệm/Chứng thư giám định/Giấy
chứng nhận kiểm định.
6. Mẫu dấu chứng nhận (đối với tổ chức chứng nhận)
Đề nghị (tên quan cấp Giấy chứng nhận) xem xét và cấp Giấy chứng nhận đăng
hoạt động………… (chứng nhận/thử nghiệm/giám định/kiểm định) nêu trên.
Chúng tôi cam kết sẽ thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật trong lĩnh vực
đánh giá sự phù hợp, các quy định liên quan của pháp luật chịu trách nhiệm trước
pháp luật về các khai báo nói trên./.
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
____________________
1
Đề nghị đănghoạt động nào thì ghi tên hoạt động đó (ví dụ, đăng hoạt động thử nghiệm thì
ghi “Đơn đănghoạt động thử nghiệm”).
2
Cách ghi như sau:
- Lĩnh vc th nghim (ghi tên lĩnh vc th nghim: Hóa hc/Sinh hc/Cơ lý/Dưc phm/Đin-đin
t/Vt liu xây dng/Không phá hy/An toàn sinh hc..., m theo tên sn phm, n phép th, phương pp th
tương ng). Trưng hp s liu nhiu thì lp tnh Ph lc m theo.
- Lĩnh vực chứng nhận: Sản phẩm phù hợp tiêu chuẩn (ghi tên sản phẩm tiêu chuẩn của sản
phẩm/quy chuẩn kỹ thuật (nếu có)/hệ thống quản lý (ghi tên hệ thống quản lý: TCVN ISO 9001/ISO 9001,
TCVN ISO 14001/ISO 14001...). Trường hợp số liệu nhiều thì lập thành Phụ lục kèm theo.
- Lĩnh vực giám định chất lượng (ghi tên sản phẩm tiêu chuẩn của sản phẩm/quy chuẩn kỹ
thuật/quy trình giám định). Trường hợp số liệu nhiều thì lập thành Phụ lục kèm theo
- Lĩnh vực kiểm định chất lượng (ghi tên sản phẩm quy trình kiểm định/tiêu chuẩn của sản
phẩm/quy trình kỹ thuật). Trường hợp số liệu nhiều thì lập thành Phụ lục kèm theo.
517
Mẫu số 02
TÊN TỔ CHỨC:…………….
DANH SÁCH CHUYÊN GIA ĐÁNH GIÁ/THỬ NGHIỆM VIÊN/GIÁM ĐỊNH
VIÊN/KIỂM ĐỊNH VIÊN CỦA TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP
ĐĂNGLĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
1
Danh sách chuyên gia đánh giá/giám định viên/kiểm định viên (đối với tổ chức
chứng nhận, tổ chức giám định, tổ chức kiểm định):
STT
Họ và tên
Chuyên
môn được
đào tạo
Hệ thống
quản
được đào
tạo
Kinh nghiệm
đánh giá sự phù
hợp
2
Loại hợp
đồng lao
động đã
Ghi chú
1
……..
Danh sách thử nghiệm viên (đối với tổ chức thử nghiệm)
STT
Họ và tên
Chuyên
môn được
đào tạo
Hệ thống quản
được đào tạo
Kinh nghiệm
công tác
(ghi số năm)
Loại hợp
đồng lao
động đã
Ghi chú
1
……..
(Tên tổ chức) gửi kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực
của…………………… (chuyên gia đánh giá/thử nghiệm viên/giám định viên/kiểm định
viên) đáp ứng yêu cầu quy định tại Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp Nghị
định số …./2018/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung, bãi
bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Khoa họcCông nghệmột số quy định về kiểm tra chuyên ngành và cam đoan các
nội dung khai trên là đúngchịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã khai./.
…….ngày ….. tháng ….. năm……….
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
___________________
1
Đăng hoạt động nào thì ghi danh sách của hoạt động đó (ví dụ: Danh sách thử
nghiệm viên của tổ chức thử nghiệm).
2. Cách ghi như sau: Đối với hoạt động giám định, kiểm định thì ghi số năm; đối với
hoạt động chứng nhận thì ghi tổng số ngày công.
518
Mẫu số 10
(TÊN QUAN CẤP
GIẤY CHỨNG NHẬN)
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …………………..
…………, ngày …. tháng …. năm ……..
GIẤY CHỨNG NHẬN
ĐĂNGHOẠT ĐỘNG CHỨNG NHẬN/THỬ NGHIỆM/GIÁM ĐỊNH/KIỂM ĐỊNH
1
Căn cứ Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ
quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp Nghị định số..../2018/NĐ-
CP ngày .... tháng .... năm 2018 của Chính phủ……….;
Căn cứ Nghị định/Quyết định số ........quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
cấu tổ chức của (tên quan cấp Giấy chứng nhận);
Xét đề ngh ca (tên đơn v đưc giao thm xét h sơ), (n cơ quan cp Giy chng nhn)
chng nhn:
1. (Tên tổ chức đánh giá sự phù hợp) ......................................................................
Địa chỉ: ..............................................................................................................
Điện thoại: ……………………Fax:……… ……….. E-mail: ............................
Đã đăng hoạt động …………….(chứng nhận/thử nghiệm/giám định/kiểm định)
đối với ngành ………………
2
trong lĩnh vực ......................................................
3
2. Số đăng ký: .................................................................................................
3. Giấy chứng nhận này có hiệu lực…………….. năm kể từ ngày ký./.
4
Nơi nhận:
- Tên tổ chức tại Mục 1;
- Bộ KH&CN (để b/c);
- Lưu VT,...
LÃNH ĐẠO QUAN
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
(Ký tên, đóng dấu)
___________________
1
Cấp Giấy chứng nhận đănghoạt động nào thì ghi tên hoạt động đó (ví dụ: Giấy
chứng nhận đănghoạt động thử nghiệm).
2
Ghi theo ngành, lĩnh vực (ví dụ: ngành xây dựng; ngành công thương, ngành giao
thông vận tải...)
3
Cách ghi như sau:
- Lĩnh vc th nghim (ghi n lĩnh vc th nghim: Hóa hc/Sinh hc/Cơ /Dược
phm/Đin-đin t/Vt liu xây dng/Kng phá hy/An toàn sinh hc, kèm theo tên sn
phm, n pp th, phương pháp th tương ng). Trường hp s liu nhiu thì cơ quan cp
Giy chng nhn lp thành Ph lc kèm theo.
- Lĩnh vực chứng nhận: Sản phẩm phù hợp tiêu chuẩn (ghi tên sản phẩm tiêu
chuẩn của sản phẩm/quy chuẩn kỹ thuật (nếu có))/hệ thống quản(ghi tên hệ thống quản
lý: TCVN ISO 9001/ISO 9001, TCVN ISO 14001/ISO 14001...). Trường hợp số liệu nhiều
519
thì quan cấp Giấy chứng nhận lập thành Phụ lục kèm theo.
- Lĩnh vực giám định chất lượng (ghi tên sản phẩm và tiêu chuẩn của sản phẩm/quy
chuẩn kỹ thuật/quy trình giám định). Trường hợp số liệu nhiều thì quan cấp Giấy chứng
nhận lập thành Phụ lục kèm theo.
- Lĩnh vực kiểm định chất lượng (ghi tên sản phẩm quy trình kiểm định/tiêu chuẩn
của sản phẩm/quy chuẩn kỹ thuật). Trường hợp số liệu nhiều thì quan cấp Giấy chứng
nhận lập thành Phụ lục kèm theo.
4
Cách ghi như sau:
- Đối với cấp mới: Ghi “Giấy chứng nhậnhiệu lực....năm kể từ ngày ký”.
- Đối với cấp bổ sung, sửa đổi: Ghi “Giấy chứng nhận được cấp lần.... (hai/ba/tư...)
và có hiệu lực đến ngày...tháng... năm....” (Thời hạn hiệu lực ghi theo thời hạn hiệu lực của
Giấy chứng nhận đã được cấp, dụ: Giấy chứng nhận cấp mới ngày 20/6/2018 thời
hạn hiệu lực 05 năm thì khi cấp bổ sung, thời hạn hiệu lực của Giấy chứng nhận ngày
19/6/2023).
520
4. Cấp Giấy chứng nhận đănghoạt động chứng nhận - 1.001292
(1) Trình tự thực hiện:
a) Trường hợp hồ không đầy đủ theo quy định, trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Công Thương thông báo bằng văn bản yêu cầu
tổ chức chứng nhận sửa đổi, bổ sung;
b) Trường hợp hồ đầy đủ hp lệ, trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ
khi nhận được h sơ, Sở Công Thương chịu trách nhiệm cấp Giấy chứng nhận cho
tổ chức chứng nhận theo Mẫu số 10 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
154/2018/NĐ-CP của Chính phủ;
c) Thời hạn hiệu lực của Giấy chứng nhận không quá 05 năm kể từ ngày cấp.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
- Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đănghoạt động chứng nhận theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ;
- Bản sao Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp
hoặc Giấy chứng nhận đăngđầu tư;
521
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.)
- Danh sách chuyên gia đánh giá theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ các chứng chỉ, tài liệu liên quan
đối với mỗi chuyên gia gồm: Bản sao Quyết định tuyển dụng hoặc Hợp đồng lao
động; bản sao các bằng cấp, chứng chỉ theo quy định tại khoản 3 Điều 17 Nghị định
số 107/2016/NĐ-CP của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
154/2018/NĐ-CP của Chính phủ; tài liệu chứng minh kinh nghiệm hoạt động đánh
giá của chuyên gia đánh giá;
- Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động chứng nhận đáp ứng các yêu cầu quy
định tại khoản 2 Điều 17 Nghị định số 107/2016/NĐ-CP của Chính phủ được sửa
đổi, bổ sung bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ, cụ thể như sau:
Trường hợp tổ chức chứng nhận đã được tổ chức công nhận quy định tại Điều
21 Nghị định số 107/2016/NĐ-CP của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ hoặc tổ chức công nhận quy định tại Điều
25 Nghị định số 107/2016/NĐ-CP của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ công nhận hoạt động chứng nhận, tổ chức
chứng nhận nộp bản sao Chứng chỉ công nhận kèm theo phạm vi được công nhận.
Trường hợp tổ chức chứng nhận đã được tổ chức công nhận quy định tại Điều
21 Nghị định số 107/2016/NĐ-CP của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị
định số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ hoặc tổ chức công nhận nước ngoài quy
định tại Điều 25 Nghị định số 107/2016/NĐ-CP của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung
bởi Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ công nhận nhưng phạm vi đăng
hoạt động rộng hơn phạm vi được công nhận, tổ chức chứng nhận nộp bản sao
Chứng chỉ công nhận kèm theo phạm vi được công nhận các tài liệu, quy trình
chứng nhận, các tài liệu khác liên quan để chứng minh năng lực hoạt động phù hợp
với các yêu cầu của tiêu chuẩn tương ứng quy định tại khoản 2 Điều 17 Nghị định số
107/2016/NĐ-CP của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
154/2018/NĐ-CP của Chính phủ đối với phạm vi chưa được công nhận.
Trường hợp tổ chức chứng nhận chưa được công nhận, tổ chức chứng nhận nộp
các tài liệu, quy trình đánh giá các tài liệu liên quan khác để chứng minh năng lực
hoạt động phù hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn tương ứng quy định tại khoản 2
522
Điều 17 Nghị định số 107/2016/NĐ-CP của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung bởi
Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ.
- Mẫu Giấy chứng nhậnDấu chứng nhận.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức chứng nhận.
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đăng hoạt động chứng nhận.
(9) Phí, lệ phí: Không có.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn đănghoạt động chứng nhận theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 154/2018/NĐ-CP của Chính phủ;
- Danh sách chuyên gia đánh giá theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 154/2018/NĐ-CP.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
1. Là tổ chức được thành lập theo quy định của pháp luật.
2. hệ thống quản năng lực hoạt động đáp ứng các yêu cầu quy định
trong tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế hướng dẫn quốc tế cho mỗi loại hình
tương ứng sau đây:
a) Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17065:2013 hoặc tiêu chuẩn quốc tế
ISO/IEC 17065:2012 hoặc tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế đối với chứng
nhận chuyên ngành các hướng dẫn liên quan của Diễn đàn Công nhận Quốc tế
(IAF) hoặc tiêu chuẩn tương ứng với yêu cầu của chương trình chứng nhận đặc thù
đối với hoạt động chứng nhận sản phẩm, hàng hóa;
b) Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17021-1:2015 hoặc tiêu chuẩn quốc tế
ISO/IEC 17021-1:2015 các hướng dẫn liên quan của Diễn đàn Công nhận Quốc
tế (IAF) hoặc tiêu chuẩn tương ứng với yêu cầu của chương trình chứng nhận đặc
thù đối với hoạt động chứng nhận hệ thống quản lý.
3. Có ít nhất 04 chuyên gia đánh giá chính thức của tổ chức (viên chức hoặc lao
độnghợp đồngthời hạn từ 12 tháng trở lên hoặc lao độnghợp đồng không
xác định thời hạn), đáp ứng các điều kiện sau:
a) Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên
b) Được đào tạocấp chứng chỉ hoàn thành khóa đào tạo về kỹ năng đánh giá
chứng nhận tương ứng tại sở đào tạo do Bộ Khoa học Công nghệ công bố hoặc
523
thừa nhận theo quy định của pháp luật.
Được đào tạocấp chứng chỉ hoàn thành khóa đào tạo về kỹ thuật chứng nhận
sản phẩm chuyên ngành theo quy định của pháp luật chuyên ngành trong trường hợp
có quy định;
d) kinh nghiệm đánh giá ít nhất 20 ngày công đối với chương trình chứng
nhận tương ứng.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007 Nghị định
số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
- Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy
định về điều kiện kinh doanh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp;
- Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh
vực quản nhà nước của Bộ Khoa học Công nghệ một số quy định về kiểm
tra chuyên ngành;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 36/2019/TT-BCT ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ Công
Thương quy định quảnchất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm quản
của Bộ Công Thương
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 80 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
524
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản công
nghiệp (trực tiếp, qua dịch vụ bưu
chính công ích, dịch vụ công trực
tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
04 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quản lý công nghiệp
48 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 05 ngày làm
việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 10
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
12 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
08 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
04 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
02 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản công nghiệp
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
04 giờ
Lãnh đạo Phòng
Quản lý công
nghiệp phân công
chuyên viên
04 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 05 ngày làm việc)
Chuyên viên Phòng
Quản lý công
nghiệp
48 giờ
525
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ: xem
xét, văn bản trả lời (trong 10 ngày làm
việc)
Lãnh đạo Phòng
Quản lý công
nghiệp xem xét hồ
sơ, chuyển lãnh
đạo Sở Công
Thương
08 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở Công
Thương
08 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
04 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
02 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
526
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…………, ngày…….tháng…….năm……..
ĐƠN ĐĂNGHOẠT ĐỘNG
CHỨNG NHẬN/THỬ NGHIỆM/GIÁM ĐỊNH/KIỂM ĐỊNH
1
Kính gửi:…………………………………………….
1. Tên tổ chức: ....................................................................................................
2. Địa chỉ liên lạc: .............................................................................................
Điện thoại: …………………Fax:……………………. E-mail: .......................
3. Quyết định thành lập/Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/Giấy chứng nhận
đầu số ………….Cơ quan cấp: …………….cấp ngày …………….tại……………
4. Sau khi nghiên cứu quy định tại Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7
năm 2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp
Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày .... tháng.... năm 2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản nhà
nước của Bộ Khoa họcCông nghệ một số quy định về kiểm tra chuyên ngành, chúng
tôi nhận thấy đủ các điều kiện đăng hoạt động.... (chứng nhận/thử nghiệm/giám
định/kiểm định) đối với lĩnh vực..... (tên lĩnh vực chuyên ngành)
2
.
5. Mẫu Giấy chứng nhận/Phiếu kết quả thử nghiệm/Chứng thư giám định/Giấy
chứng nhận kiểm định.
6. Mẫu dấu chứng nhận (đối với tổ chức chứng nhận)
Đề nghị (tên quan cấp Giấy chứng nhận) xem xét và cấp Giấy chứng nhận đăng
hoạt động………… (chứng nhận/thử nghiệm/giám định/kiểm định) nêu trên.
Chúng tôi cam kết sẽ thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật trong lĩnh vực
đánh giá sự phù hợp, các quy định liên quan của pháp luật chịu trách nhiệm trước
pháp luật về các khai báo nói trên./.
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
____________________
1
Đề nghị đănghoạt động nào thì ghi tên hoạt động đó (ví dụ, đăng hoạt động thử nghiệm thì
ghi “Đơn đănghoạt động thử nghiệm”).
2
Cách ghi như sau:
- Lĩnh vc th nghim (ghi tên lĩnh vc th nghim: Hóa hc/Sinh hc/Cơ lý/Dưc phm/Đin-đin
t/Vt liu xây dng/Không phá hy/An toàn sinh hc..., m theo tên sn phm, n phép th, phương pp th
tương ng). Trưng hp s liu nhiu thì lp tnh Ph lc m theo.
- Lĩnh vực chứng nhận: Sản phẩm phù hợp tiêu chuẩn (ghi tên sản phẩm tiêu chuẩn của sản
phẩm/quy chuẩn kỹ thuật (nếu có)/hệ thống quản lý (ghi tên hệ thống quản lý: TCVN ISO 9001/ISO 9001,
TCVN ISO 14001/ISO 14001...). Trường hợp số liệu nhiều thì lập thành Phụ lục kèm theo.
- Lĩnh vực giám định chất lượng (ghi tên sản phẩm tiêu chuẩn của sản phẩm/quy chuẩn kỹ
thuật/quy trình giám định). Trường hợp số liệu nhiều thì lập thành Phụ lục kèm theo
- Lĩnh vực kiểm định chất lượng (ghi tên sản phẩm quy trình kiểm định/tiêu chuẩn của sản
phẩm/quy trình kỹ thuật). Trường hợp số liệu nhiều thì lập thành Phụ lục kèm theo.
527
Mẫu số 02
TÊN TỔ CHỨC:…………….
DANH SÁCH CHUYÊN GIA ĐÁNH GIÁ/THỬ NGHIỆM VIÊN/GIÁM ĐỊNH
VIÊN/KIỂM ĐỊNH VIÊN CỦA TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP
ĐĂNGLĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
1
Danh sách chuyên gia đánh giá/giám định viên/kiểm định viên (đối với tổ chức
chứng nhận, tổ chức giám định, tổ chức kiểm định):
STT
Họ và tên
Chuyên
môn được
đào tạo
Hệ thống
quản
được đào
tạo
Kinh nghiệm
đánh giá sự phù
hợp
2
Loại hợp
đồng lao
động đã
Ghi chú
1
……..
Danh sách thử nghiệm viên (đối với tổ chức thử nghiệm)
STT
Họ và tên
Chuyên
môn được
đào tạo
Hệ thống quản
được đào tạo
Kinh nghiệm
công tác
(ghi số năm)
Loại hợp
đồng lao
động đã
Ghi chú
1
……..
(Tên tổ chức) gửi kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực
của…………………… (chuyên gia đánh giá/thử nghiệm viên/giám định viên/kiểm định
viên) đáp ứng yêu cầu quy định tại Nghị định số 107/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm
2016 của Chính phủ quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp Nghị
định số …./2018/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung, bãi
bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Khoa họcCông nghệmột số quy định về kiểm tra chuyên ngành và cam đoan các
nội dung khai trên là đúngchịu trách nhiệm trước pháp luật về các nội dung đã khai./.
…….ngày ….. tháng ….. năm……….
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
___________________
1
Đăng hoạt động nào thì ghi danh sách của hoạt động đó (ví dụ: Danh sách thử
nghiệm viên của tổ chức thử nghiệm).
2. Cách ghi như sau: Đối với hoạt động giám định, kiểm định thì ghi số năm; đối với hoạt
động chứng nhận thì ghi tổng số ngày công
528
XII. LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với sở kinh
doanh thực phẩm - 2.000117
(1) Trình tự thực hiện:
Sở Công Thương trách nhiệm tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ, thẩm
định thực tế tại sở cấp Giấy chứng nhận cho sở đủ điều kiện an toàn thực
phẩm. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận như sau:
* Trường hợp cấp lần đầu
- Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ: Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Sở Công Thương tổ chức kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ;
trường hợp hồ không hợp lệ, quan thẩm quyền phải văn bản thông báo
và yêu cầu sở bổ sung hồ sơ. Sau 30 ngày kể từ ngày thông báo yêu cầu bổ sung
hồ sở không bổ sung hoặc bổ sung không đầy đủ thì hồ không còn giá
trị.
- Thành lập Đoàn thẩm định thực tế tại sở: Trong thời hạn 15 ngày làm việc,
kể từ ngày có kết quả kiểm tra hồ đầy đủ, hợp lệ, Sở Công Thương tổ chức thẩm
định thực tế tại sở. Trường hợp quan thẩm quyền cấp trên ủy quyền thẩm
định thực tế tại sở cho quan thẩm quyền cấp dưới thì phải văn bản ủy
quyền. Sau khi thẩm định, quan thẩm quyền cấp dưới phải gửi Biên bản thẩm
định về quan thẩm quyền cấp trên để làm căn cứ cấp Giấy chứng nhận.
Đoàn thẩm định thực tế tại sở do quan thẩm quyền cấp Giấy chứng
nhận hoặc quan được ủy quyền thẩm định ban hành quyết định thành lập. Đoàn
thẩm định từ 03 đến 05 thành viên, trong đó phải ít nhất 02 thành viên làm
công tác chuyên môn về thực phẩm hoặc an toàn thực phẩm (có bằng cấp về thực
phẩm hoặc an toàn thực phẩm) hoặc quản về an toàn thực phẩm. Đoàn thẩm định
thực tế tại sở được mời chuyên gia độc lập chuyên môn phù hợp tham gia.
Trưởng đoàn thẩm định chịu trách nhiệm về kết quả thẩm định thực tế tại sở.
- Nội dung thẩm định thực tế tại sở:
- Kiểm tra tính thống nhất của hồ đăngcấp Giấy chứng nhận gửi quan
thẩm quyền với hồ gốc lưu tại sở;
- Thẩm định điều kiện an toàn thực phẩm tại sở theo quy định.
- Kết quả thẩm định thực tế tại sở
- Kết quả thẩm định phải ghi “Đạt” hoặc “Không đạt” hoặc “Chờ hoàn thiện”
vào Biên bản thẩm định điều kiện an toàn thực phẩm đối với sở sản xuất thực
phẩm theo Mẫu số 03a, Biên bản thẩm định điều kiện an toàn thực phẩm đối với
sở kinh doanh thực phẩm theo Mẫu số 03b hoặc Mẫu số 03a Mẫu số 03b đối với
sở vừa sản xuất vừa kinh doanh thực phẩm theo Mục I Phụ lục ban hành kèm theo
529
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
Đối với sở kinh doanh thực phẩm tổng hợp, sở được cấp Giấy chứng nhận
khi các điều kiện kinh doanh của ít nhất một nhóm sản phẩm được đánh giá “Đạt”.
Các nhóm sản phẩm đạt yêu cầu theo quy định sẽ được ghi vào Giấy chứng nhận
sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm.
- Trường hợp “Không đạt” hoặc “Chờ hoàn thiện” phải ghi rõ lý do trong Biên
bản thẩm định. Trường hợp “Chờ hoàn thiện”, thời hạn khắc phục tối đa 60 ngày
kể từ ngày có biên bản thẩm định. Sau khi đã khắc phục theo yêu cầu của Đoàn thẩm
định, sở phải nộp báo cáo kết quả khắc phục theo Mẫu số 04 Mục I tại Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị định số 17/2020/NĐ-CP nộp phí thẩm định về quan
thẩm quyền để tổ chức thẩm định lại theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 13
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
Thời hạn thẩm định lại tối đa 10 ngày làm việc tính từ khi quan thẩm
quyền nhận được báo cáo khắc phục. Sau 60 ngày sở không nộp báo cáo kết quả
khắc phục thì hồ đề nghị cấp Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện an toàn thực
phẩm kết quả thẩm định trước đó với kết luận “Chờ hoàn thiện” không còn giá trị.
Trường hợp kết quả thẩm định lại “Không đạt” hoặc quá thời hạn khắc phục
sở không nộp báo cáo kết quả khắc phục, quan thẩm quyền thông báo bằng
văn bản tới quan quản địa phương để giám sát yêu cầu sở không được
hoạt động cho đến khi được cấp Giấy chứng nhận.
- Biên bản thẩm định thực tế tại sở được lập thành 02 bản giá trị như nhau,
Đoàn thẩm định giữ 01 bản sở giữ 01 bản.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
- Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
530
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị theo Mẫu số 01a Nghị định số 17/2020/NĐ-CP;
- Bản thuyết minh về sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện
vệ sinh an toàn thực phẩm; Mẫu số 02b đối với sở kinh doanh Mục I tại Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị định số 17/2020/NĐ-CP;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăngkinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu theo quy định của pháp luật;
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.)
- Danh sách tổng hợp đủ sức khỏe do chủ sở xác nhận hoặc giấy xác nhận
đủ sức khỏe của chủ sở người trực tiếp kinh doanh thực phẩm do sở y tế cấp
huyện trở lên cấp;
- Giấy xác nhận đã được tập huấn kiến thức về an toàn thực phẩm của người
trực tiếp kinh doanh thực phẩm có xác nhận của sở;
- Báo cáo kết quả khắc phục theo Mẫu số 04 Mục I tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ của
doanh nghiệp.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Doanh nghiệp.
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm.
(9) Phí, lệ phí:
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (STT 25) tại
khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài
531
chính:
- Phí thẩm định: 500.000 đồng/lần/cơ sở.
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông số
168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016:
- Phí thẩm định: 1.000.000 đồng/lần/cơ sở.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận an toàn thực
phẩm.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
Điều kiện chung:
- Các sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc đối tượng phải cấp Giấy
chứng nhận sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm:đủ điều kiện bảo đảm an toàn
thực phẩm phù hợp với từng loại hình sản xuất, kinh doanh thực phẩm theo quy định
tại Mục 2, 3, 4, 5, 6 và 7 Chương VI của Nghị định số 77/2016/NĐ-CP.
- Các sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm không thuộc đối tượng phải cấp
Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm:
- đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm phù hợp với từng loại hình sản
xuất, kinh doanh thực phẩm theo quy định của Luật An toàn thực phẩm;
- Đối tượng được quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e, g, h i khoản 1 Điều
12 của Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm: Thực hiện việc gửi
bản cam kết đến quan có thẩm quyền do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp quản
về an toàn thực phẩm trên địa bàn;
- Đối tượng được quy định tại điểm k khoản 1 Điều 12 Nghị định số
15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật An toàn thực phẩm: Thực hiện việc gửi bản sao Giấy chứng
nhận (có xác nhận của sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm) theo quy định tại điểm
k khoản 1 Điều 12 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP đến quan có thẩm quyền do Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp quảnvề an toàn thực phẩm trên địa bàn.
Điều kiện riêng:
- sở sản xuất các sản phẩm thực phẩm có công suất thiết kế:
- Rượu: Từ 03 triệu lít sản phẩm/năm trở lên;
- Bia: Từ 50 triệu lít sản phẩm/năm trở lên;
- Nước giải khát: Từ 20 triệu lít sản phẩm/năm trở lên;
- Sữa chế biến: Từ 20 triệu lít sản phẩm/năm trở lên;
- Dầu thực vật: Từ 50 ngàn tấn sản phẩm/năm trở lên;
532
- Bánh kẹo: Từ 20 ngàn tấn sản phẩm/năm trở lên;
- Bột và tinh bột: Từ 100 ngàn tấn sản phẩm/năm trở lên;
- sở vừa sản xuất vừa kinh doanh tại cùng một địa điểm công suất thiết
kế theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 Thông số 43/2018/TT-BCT.
- sở sản xuất, kinh doanh nhiều loại sản phẩm thuộc quy định tại khoản 8
khoản 10 Điều 36 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của
Chính phủ quy sản xuất sản phẩm thuộc trách nhiệm quản của Bộ Công
Thương theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 Thông số 43/2018/TT-BCT.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số quy định về điều kiện đầu kinh doanh trong lĩnh vực mua
bán hàng hóa quốc tế, hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh doanh khí,
kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm.
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa
đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 43/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ Công
Thương quy định về quản an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ Công
Thương.
- Thông số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quảncủa Bộ Công Thương.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
533
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ.
b) Quy trình nội bộđiện tử: 200 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản công
nghiệp (trực tiếp, qua dịch vụ bưu
chính công ích, dịch vụ công trực
tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
04 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
08 giờ
Chuyên viên Phòng
Quản lý công nghiệp
148 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 05 ngày làm
việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 20
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
16 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
08 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
08 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở
Không tính
thời gian
Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
04 giờ
534
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản công nghiệp
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
04 giờ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn phân
công chuyên viên
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Chuyên môn thuộc
Sở
148 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 05 ngày làm việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ: xem
xét, văn bản trả lời (trong 20 ngày làm
việc)
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn thuộc
Sở xem xét hồ sơ,
chuyển lãnh đạo Sở
Công Thương
16 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở Công
Thương
16 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
04 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
04 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
535
Mẫu số 01a
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Địa danh, ngày…..tháng…..năm 20….
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
Kính gửi: (Tên quan có thẩm quyền cấp)……………
sở sản xuất, kinh doanh (tên giao dịch hợp pháp): ……………………………….
Địa điểm tại: …………………………………………………………………………..
Điện thoại:…………………………………………. Fax: ……………………………
Ngành nghề sản xuất, kinh doanh (tên sản phẩm): ……………………………………
Nay nộp hồ xin cấp Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm cho:
- sở sản xuất
- sở kinh doanh
1,2
- sở vừa sản xuất vừa kinh doanh
- Chuỗi sở kinh doanh thực phẩm
(tên sở) ………………………………………………………………………………
Chúng tôi cam kết bảo đảm an toàn thực phẩm cho sở trên chịu hoàn toàn trách nhiệm
về những vi phạm theo quy định của pháp luật.
Trân trọng cảm ơn./.
Hồ gửi kèm gồm:
-
-
-
-
ĐẠI DIỆN SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
(1): Đối với Chuỗi kinh doanh thực phẩm kèm theo danh sách sở kinh doanh thuộc chuỗi
(2): Danh sách nhóm sản phẩm
536
DANH SÁCH CÁC SỞ KINH DOANH THUỘC CHUỖI
(Kèm theo mẫu đơn đề nghị đối với chuỗi sở kinh doanh thực phẩm)
STT
Tên sở thuộc chuỗi
Địa chỉ
Thời hạn GCN
Ghi chú
1
2
3
537
DANH SÁCH NHÓM SẢN PHẨM
(Kèm theo mẫu đơn đối với chuỗi sở kinh doanh thực phẩm sở kinh doanh thực
phẩm tổng hợp)
STT
Tên nhóm sản phẩm
Nhóm sản phẩm kinh
doanh đề nghị cấp
Giấy chứng nhận
I
Các nhóm thuộc phạm vi quảncủa Bộ Y tế
1
Nước uống đóng chai
2
Nước khoáng thiên nhiên
3
Thực phẩm chức năng
4
Các vi chất bổ sung vào thực phẩmthực phẩm tăng
cường vi chất dinh dưỡng
5
Phụ gia thực phẩm
6
Hương liệu thực phẩm
7
Chất hỗ trợ chế biến thực phẩm
8
Đá thực phẩm (Nước đá dùng liềnnước đá dùng để chế
biến thực phẩm)
9
Các sản phẩm khác không được quy định tại danh mục của
Bộ Công ThươngBộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn
II
Các nhóm thuộc phạm vi quảncủa Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
1
Ngũ cốc
2
Thịt và các sản phẩm từ thịt
3
Thủy sảnsản phẩm thủy sản (bao gồm các loài lưỡng
cư)
4
Rau, củ, quảsản phẩm rau, củ, quả
5
Trứng và các sản phẩm từ trứng
6
Sữa tươi nguyên liệu
7
Mật ong và các sản phẩm từ mật ong
8
Thực phẩm biến đổi gen
9
Muối
10
Gia vị
11
Đường
12
Chè
13
Cà phê
14
Ca cao
15
Hạt tiêu
16
Điều
17
Nông sản thực phẩm khác
18
Nước đá sử dụng để bảo quản, chế biến sản phẩm thuộc
phạm vi quảncủa Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
538
thôn.
III
Các nhóm thuộc phạm vi quảncủa Bộ Công Thương
1
Bia
2
Rượu, Cồnđồ uốngcồn
3
Nước giải khát
4
Sữa chế biến
5
Dầu thực vật
6
Bột, tinh bột
7
Bánh, mứt, kẹo
539
2. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với sở
kinh doanh thực phẩm - 2.000115
(1) Trình tự thực hiện:
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đề nghị cấp lại
hợp lệ, căn cứ hồ lưu, Sở Công Thương (cơ quan thẩm quyền) đã cấp Giấy
chứng nhận xem xét và cấp lại. Trường hợp từ chối cấp lại, phải thông báo bằng văn
bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp chuỗi sở kinh doanh thực phẩm tăng về sở kinh doanh,
việc điều chỉnh Giấy chứng nhận thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 13 Nghị
định số 17/2020/NĐ-CP.
- Trường hợp chuỗi sở kinh doanh thực phẩm giảm về sở kinh doanh,
việc điều chỉnh Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 4 Điều 13 Nghị định số
17/2020/NĐ-CP
- Trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất hoặc bị hỏng thực hiện
theo quy định tại khoản 2 Điều 13 Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
- Trường hợp cấp lại do sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi,
bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh khi Giấy chứng nhận hết hiệu
lực: Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận thực hiện theo quy định tại 1 Điều 13
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
- Trường hợp sở thay đổi tên sở nhưng không thay đổi chủ sở, địa chỉ,
địa điểm toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh. Trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp lại hợp lệ, căn cứ hồ lưu,
quan thẩm quyền đã cấp Giấy chứng nhận xem xét và cấp lại. Trường hợp từ chối
cấp lại, phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp sở thay đổi chủ sở nhưng không thay đổi tên sở, địa chỉ,
địa điểm toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh. Trong thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị cấp lại hợp lệ, căn cứ hồ lưu,
quan thẩm quyền đã cấp Giấy chứng nhận xem xét và cấp lại. Trường hợp từ chối
cấp lại, phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
- Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
540
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
4.1 Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất hoặc bị hỏng
Đơn đề nghị theo Mẫu số 01b I Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
17/2020/NĐ-CP.
4.2 Trường hợp cấp lại do sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay
đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh khi Giấy chứng nhận hết
hiệu lực; Trường hợp chuỗi sở kinh doanh thực phẩm tăng về sở kinh doanh,
việc điều chỉnh Giấy chứng nhận
- Đơn đề nghị theo Mẫu số 01b Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
17/2020/NĐ-CP .
- Bản sao Giấy chứng nhận đăngkinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu theo quy định của pháp luật.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.)
- Bản thuyết minh về sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện
vệ sinh an toàn thực phẩm; Mẫu số 02b đối với sở kinh doanh Mục I tại Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
- Danh sách tổng hợp đủ sức khỏe do chủ sở xác nhận hoặc giấy xác nhận
đủ sức khỏe của chủ sởngười trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm do
541
sở y tế cấpcấp.
- Giấy xác nhận đã được tập huấn kiến thức về an toàn thực phẩm của người
trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm có xác nhận của chủ sở.
- Báo cáo kết quả khắc phục theo Mẫu số 04 Mục I tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
4.3 Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do thay đổi tên sở nhưng
không thay đổi chủ sở, địa chỉ, địa điểm toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng
kinh doanh; Trường hợp chuỗi sở kinh doanh thực phẩm giảm về sở kinh
doanh, việc điều chỉnh Giấy chứng nhận:
- Đơn đề nghị cấp theo Mẫu số 01b Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Nghị
định số 17/2020/NĐ-CP.
- Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đã được cấp (bản sao
có xác nhận của chủ sở);
- Tài liệu chứng minh sự thay đổi tên sở.
4.4 Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do thay đổi chủ sở nhưng
không thay đổi tên sở, địa chỉ, địa điểm toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng
kinh doanh:
- Đơn đề nghị cấp theo Mẫu số 01b Mục I Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 17/2020/NĐ-CP.
- Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đã được cấp (bản sao
có xác nhận của sở);
- Danh sách tổng hợp đủ sức khỏe do chủ sở xác nhận hoặc giấy xác nhận
đủ sức khỏe của chủ sởngười trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm do
sở y tế cấp huyện trở lên cấp (bản sao có xác nhận của sở).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết:
- Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất hoặc bị hỏng: Trong
thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Đơn đề nghị hợp lệ.
- Trường hợp cấp lại do sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi,
bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh khi Giấy chứng nhận hết hiệu
lực; Trường hợp chuỗi sở kinh doanh thực phẩm tăng về sở kinh doanh,
việc điều chỉnh Giấy chứng nhận: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ đầy đủ
hợp lệ.
- Trường hợp sở thay đổi tên sở nhưng không thay đổi chủ sở, địa chỉ,
địa điểmtoàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh: 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ đề nghị cấp lại hợp l.
542
- Trường hợp sở thay đổi chủ sở nhưng không thay đổi tên sở, địa chỉ,
địa điểmtoàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh: 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ.
- Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do thay đổi tên sở nhưng
không thay đổi chủ sở, địa chỉ, địa điểm toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng
kinh doanh; Trường hợp chuỗi sở kinh doanh thực phẩm giảm về sở kinh
doanh, việc điều chỉnh Giấy chứng nhận: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ
đề nghị cấp lại hợp lệ
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Doanh nghiệp.
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm.
(9) Phí, lệ phí: áp dụng trường hợp cấp lại do sở thay đổi địa điểm sản xuất,
kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh khi Giấy
chứng nhận hết hiệu lực; Trường hợp chuỗi sở kinh doanh thực phẩm tăng về
sở kinh doanh, việc điều chỉnh Giấy chứng nhận
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (mục 25) tại
khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài
chính:
- Đối với sở kinh doanh thực phẩm: 500.000 đồng/lần/cơ sở
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông số 67/2021/TT-
BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025:
- Đối với sở kinh doanh thực phẩm: 1.000.000 đồng/lần/cơ sở
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị chứng nhận đủ điều kiện an toàn
thực phẩm.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
Điều kiện chung:
- Các sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc đối tượng phải cấp Giấy
chứng nhận sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm:đủ điều kiện bảo đảm an toàn
thực phẩm phù hợp với từng loại hình sản xuất, kinh doanh thực phẩm theo quy định
tại Mục 2, 3, 4, 5, 6 và 7 Chương VI của Nghị định số 77/2016/NĐ-CP.
- Các sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm không thuộc đối tượng phải cấp
Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm:
- đủ điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm phù hợp với từng loại hình sản
xuất, kinh doanh thực phẩm theo quy định của Luật An toàn thực phẩm;
- Đối tượng được quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e, g, h i khoản 1 Điều
543
12 của Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm: Thực hiện việc gửi
bản cam kết đến quan có thẩm quyền do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp quản
về an toàn thực phẩm trên địa bàn;
- Đối tượng được quy định tại điểm k khoản 1 Điều 12 Nghị định số
15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật An toàn thực phẩm: Thực hiện việc gửi bản sao Giấy chứng
nhận (có xác nhận của sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm) theo quy định tại điểm
k khoản 1 Điều 12 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP đến quan có thẩm quyền do Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp quảnvề an toàn thực phẩm trên địa bàn.
Điều kiện riêng:
- sở sản xuất các sản phẩm thực phẩm có công suất thiết kế:
- Rượu: Từ 03 triệu lít sản phẩm/năm trở lên;
- Bia: Từ 50 triệu lít sản phẩm/năm trở lên;
- Nước giải khát: Từ 20 triệu lít sản phẩm/năm trở lên;
- Sữa chế biến: Từ 20 triệu lít sản phẩm/năm trở lên;
- Dầu thực vật: Từ 50 ngàn tấn sản phẩm/năm trở lên;
- Bánh kẹo: Từ 20 ngàn tấn sản phẩm/năm trở lên;
- Bột và tinh bột: Từ 100 ngàn tấn sản phẩm/năm trở lên;
- sở vừa sản xuất vừa kinh doanh tại cùng một địa điểm công suất thiết
kế theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 Thông số 43/2018/TT-BCT.
- sở sản xuất, kinh doanh nhiều loại sản phẩm thuộc quy định tại khoản 8
khoản 10 Điều 36 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của
Chính phủ quy sản xuất sản phẩm thuộc trách nhiệm quản của Bộ Công
Thương theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 Thông số 43/2018/TT-BCT.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật An toàn thực phẩm;
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm;
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa
đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ Công Thương;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
544
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 43/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ Công
Thương quy định về quản an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ Công
Thương;
- Thông số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quảncủa Bộ Công Thương.
- Thông số 67/2021/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn vệ
sinh thực phẩm.
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
* Trường hợp cấp lại do sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi,
bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh khi Giấy chứng nhận hết hiệu
lực; Trường hợp chuỗi sở kinh doanh thực phẩm tăng về sở kinh doanh,
việc điều chỉnh Giấy chứng nhận
a) Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ.
b) Quy trình nội bộđiện tử: 200 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản công
nghiệp (trực tiếp, qua dịch vụ bưu
chính công ích, dịch vụ công trực
tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
04 giờ
545
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
08 giờ
Chuyên viên Phòng
Quản lý công nghiệp
148 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 05 ngày làm
việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 25
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
16 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
16 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
08 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm
PVHCC cấp
hoặc nơi được
giao tiếp nhận
04 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản công nghiệp,
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
04 giờ
Lãnh đạo Phòng
Quản lý công
nghiệp phân công
chuyên viên
04 giờ
Chuyên viên
Phòng Quản
công nghiệp
148 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 05 ngày làm việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ: xem
xét, văn bản trả lời (trong 25 ngày làm
việc)
Lãnh đạo Phòng
Quản lý công
nghiệp xem xét
hồ sơ, chuyển
lãnh đạo Sở Công
16 giờ
546
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
Thương
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
Công Thương
16 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
04 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
04 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm
PVHCC cấp
hoặc nơi được
giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
* Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất hoặc bị hỏng:
* Trường hợp sở thay đổi tên sở nhưng không thay đổi chủ sở, địa chỉ,
địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh.
* Trường hợp sở thay đổi chủ sở nhưng không thay đổi tên sở, địa chỉ,
địa điểmtoàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh: 03 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ.
* Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do thay đổi tên sở nhưng
không thay đổi chủ sở, địa chỉ, địa điểm toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng
kinh doanh; Trường hợp chuỗi sở kinh doanh thực phẩm giảm về sở kinh
doanh, việc điều chỉnh Giấy chứng nhận.
a) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 24 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản công
nghiệp (trực tiếp, qua dịch vụ bưu
chính công ích, dịch vụ công trực
tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
02 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
02 giờ
547
Chuyên viên Phòng
Quản lý công nghiệp
14 giờ
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 03
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
02 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
02 giờ
4
Đóng dấu, vào sổchuyển hồ
đến Bộ phận Tiếp nhậntrả kết quả
Sở Công Thương (tại Trung tâm Phục
vụ Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
02 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở
Không tính
thời gian
Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
02 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản công nghiệp,
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
02 giờ
Lãnh đạo Phòng
Quản lý công
nghiệp phân công
chuyên viên
02 giờ
Chuyên viên Phòng
Quản lý công
nghiệp
10 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 03 ngày làm việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ: xem
xét, văn bản trả lời (trong 03 ngày làm
việc)
Lãnh đạo Phòng
Quản lý công
nghiệp xem xét hồ
sơ, chuyển lãnh
đạo Sở Công
Thương
02 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở Công
Thương
02 giờ
548
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
02 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
02 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
549
Mẫu số 01b
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Địa danh, ngày….tháng….năm 20…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp lại Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
Kính gửi: (Tên quan có thẩm quyền cấp)………………………..
Tên sở………………………. đề nghị quý quan cấp lại Giấy chứng nhận sở đủ
điều kiện an toàn thực phẩm, cụ thể như sau:
Giấy chứng nhận đã được cấp số……………………….ngày cấp ……………………
Lý do xin cấp lại Giấy chứng nhận (ghi cụ thể trường hợp xin cấp lại theo quy định tại các
khoản 2 Điều 12 của Nghị định này): ………………………………………….
Đề nghị quý quan xem xét chấp thuận./.
ĐẠI DIỆN SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
550
Mẫu số 02b
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN THUYẾT MINH
Về sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện vệ sinh an toàn thực
phẩm (đối với sở kinh doanh)
I. THÔNG TIN CHUNG
- Đại diện sở: …………………………………………………………………………
- Địa chỉ văn phòng: ……………………………………………………………………
- Địa chỉ sở kinh doanh: …………………………………………………………….
- Điện thoại:………………………………….. Fax …………………………………..
- Loại thực phẩm kinh doanh:..........................................................................................
- Tổng số công nhân viên: ……………………………………………………………..
- Tổng số công nhân viên trực tiếp kinh doanh: ………………………………………..
- Tổng số công nhân viên đã được xác nhận kiến thức/tập huấn kiến thức về an toàn thực
phẩm: ……………………………………………………………………………..
- Tổng số công nhân viên đã khám sức khỏe định kỳ theo quy định: ………………..
- Tiêu chuẩn sở về bảo đảm an toàn thực phẩm (đối với chuỗi kinh doanh thực
phẩm): ………………………………………………………………………………
II. THỰC TRẠNG SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ, DỤNG CỤ
1. sở vật chất
- Diện tích mặt bằng kinh doanh…………………………….. m
2
- đồ bố trí mặt bằng kinh doanh: ………………………………………………………
- Nguồn nước phục vụ kinh doanh đạt TCCL: ……………………………………………
- Hệ thống vệ sinh và vệ sinh cá nhân: ……………………………………………………
2. Trang thiết bị, dụng cụ kinh doanh
Thc trạng hoạt động
của trang thiết bị
TT
Tên trang, thiết bị
Số lượng
Tốt
Trung
bình
Kém
Ghi
chú
I
Trang, thiết bị, dụng cụ kinh doanh hiện
1
Trang thiết bị, dụng cụ bảo quản sản phẩm
2
Thiết bị, dụng cụ trưng bày sản phẩm
3
Trang thiết bị, dụng cụ vận chuyển sản
phẩm
551
4
Dụng cụ rửa và sát trùng tay
5
Thiết bị vệ sinh sở, dụng cụ
6
Trang bị bảo hộ
7
Dụng cụ, phương tiện phòng chống côn
trùng, động vật gây hại
8
Dụng cụ, thiết bị giám sát
II
Trang, thiết bị dự kiến bổ sung
1
2
3
III. ĐÁNH GIÁ CHUNG
Điều kiện sở vật chất, trang thiết bị hiện của sở đã đáp ứng yêu cầu an toàn thực
phẩm để kinh doanh thực phẩm theo quy định chưa?
Trường hợp chưa đáp ứng yêu cầu an toàn thực phẩm theo quy định, sở cam kết sẽ bổ
sung hoàn thiện những trang thiết bị (đã nêu tại mục II của Bảng trên); ghi cụ thể thời
gian hoàn thiện.
Cam kết của sở:
1. Cam đoan các thông tin nêu trong bản thuyết minh đúng sự thật chịu trách nhiệm
hoàn toàn về những thông tin đã đăng ký.
2. Cam kết: Chấp hành nghiêm các quy định về an toàn thực phẩm theo quy định./.
Địa danh, ngày….tháng….năm 20…
ĐẠI DIỆN SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
552
3. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với sở sản
xuất, kinh doanh thực phẩm - 2.000591
(1) Trình tự thực hiện:
- Các sở sản xuất, kinh doanh sản phẩm thực phẩm thuộc trách nhiệm quản
của Sở Công Thương đăng hồ đề nghị cấp Giấy chứng nhận sở đủ điều
kiện an toàn thực phẩm với quan cấp Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện an toàn
thực phẩm (sau đây gọi quan cấp Giấy chứng nhận );
- Các sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông
số 43/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định
về quản lý an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ Công Thương nộp hồ đề
nghị cấp Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm cho quan cấp
Giấy chứng nhận (Sở Công Thương).
- Thủ tục, quy trình cấp Giấy chứng nhận:
Tiếp nhận, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ. Trong thời gian 05 ngày làm việc kể
từ ngày tiếp nhận hồ sơ, quan có thẩm quyền tổ chức kiểm tra tính hợp lệ của hồ
sơ; trường hợp hồ không hợp lệ, quan thẩm quyền phải văn bản thông
báo yêu cầu sở bổ sung hồ sơ. Sau 30 ngày kể từ ngày thông báo yêu cầu bổ
sung hồ sở không bổ sung hoặc bổ sung không đầy đủ thì hồ không còn
giá trị.
Thành lập Đoàn thẩm định thực tế tại sở: Trong thời gian 15 ngày làm việc,
kể từ ngày có kết quả kiểm tra hồ đầy đủ, hợp lệ, quan thẩm quyền tổ chức
thẩm định thực tế tại sở. Trường hợp quan thẩm quyền cấp trên ủy quyền
thẩm định thực tế tại sở cho quan thẩm quyền cấp dưới thì phảivăn bản
ủy quyền. Sau khi thẩm định, quan thẩm quyền cấp dưới phải gửi Biên bản
thẩm định về cho quan thẩm quyền cấp trên để làm căn cứ cấp Giấy chứng nhận.
Đoàn thẩm định thực tế tại sở do quan thẩm quyền cấp Giấy chứng
nhận hoặc quan được ủy quyền thẩm định ban hành quyết định thành lập. Đoàn
thẩm định từ 03 đến 05 thành viên, trong đó phải ít nhất 02 thành viên làm
công tác chuyên môn về thực phẩm hoặc an toàn thực phẩm (có bằng cấp về thực
phẩm hoặc an toàn thực phẩm) hoặc quản về an toàn thực phẩm. Đoàn thẩm định
thực tế tại sở được mời chuyên gia độc lập chuyên môn phù hợp tham gia.
Trưởng đoàn thẩm định chịu trách nhiệm về kết quả thẩm định thực tế tại sở.
- Nội dung thẩm định thực tế tại sở: Kiểm tra tính thống nhất của hồ đăng
cấp Giấy chứng nhận gửi quan thẩm quyền với hồ gốc lưu tại sở;
Thẩm định điều kiện an toàn thực phẩm tại sở theo quy định.
Kết quả thẩm định thực tế tại sở: Kết quả thẩm định phải ghi rõ “Đạt” hoặc
“Không đạt” hoặc “Chờ hoàn thiện” vào Biên bản thẩm định điều kiện an toàn thực
phẩm đối với sở sản xuất thực phẩm, sở kinh doanh thực phẩm hoặc sở vừa
553
sản xuất vừa kinh doanh thực phẩm. Trường hợp “Không đạt” hoặc “Chờ hoàn thiện”
phải ghi rõ lý do trong Biên bản thẩm định. Trường hợp “Chờ hoàn thiện”, thời hạn
khắc phục tối đa là 60 ngày kể từ ngày có biên bản thẩm định. Sau khi đã khắc phục
theo yêu cầu của Đoàn thẩm định, sở phải nộp báo cáo kết quả khắc phụcnộp
phí thẩm định về quan thẩm quyền để tổ chức thẩm định lại. Thời hạn thẩm
định lại tối đa là 10 ngày làm việc tính từ khi quan thẩm quyền nhận được báo
cáo khắc phục. Sau 60 ngày sở không nộp báo cáo kết quả khắc phục thì hồ đề
nghị cấp Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm kết quả thẩm
định trước đó với kết luận “Chờ hoàn thiện” không còn giá trị.
Trường hợp kết quả thẩm định lại “Không đạt” hoặc quá thời hạn khắc phục
sở không nộp báo cáo kết quả khắc phục, quan thẩm quyền thông báo bằng
văn bản tới quan quản địa phương để giám sát yêu cầu sở không được
hoạt động cho đến khi được cấp Giấy chứng nhận. Biên bản thẩm định thực tế tại
sở được lập thành 02 bản giá trị như nhau, Đoàn thẩm định giữ 01 bản sở
giữ 01 bản.
Cấp Giấy chứng nhận Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày kết quả
thẩm định thực tế tại sở “Đạt”, quan thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận
cho sở.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
- Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
554
- Đơn đề ngh theo Mu s 01a ti ph lc ca Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ.
- Bn sao Giy chng nhn đăng kinh doanh hoc Giy chng nhn đăng
doanh nghip hoc Giy chng nhn đu tư theo quy định ca pháp lut.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.)
- Bản thuyết minh về sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện
vệ sinh an toàn thực phẩm theo Mẫu số 02a (đối với sở sản xuất), Mẫu số 02b (đối
với sở kinh doanh) hoặc cả Mẫu số 02a Mẫu số 02b (đối với sở vừa sản xuất
vừa kinh doanh) Mục I tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ.
- Danh sách tổng hợp đủ sức khỏe do chủ sở xác nhận hoặc Giấy xác nhận
đủ sức khỏe của chủ sởngười trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm do
sở y tế cấp huyện trở lên cấp.
- Giấy xác nhận đã được tập huấn kiến thức về an toàn thực phẩm của người
trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm có xác nhận của chủ sở.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức.
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm
của quan quản lý nhà nướcthẩm quyền.
(9) Phí, lệ phí: Phí thẩm định
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (mục 25) tại
khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài
chính:
- Đối với sở sản xuất thực phẩm khác (bao gồm cả sở vừa sản xuất vừa
kinh doanh) được cấp giấy chứng nhận sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm:
555
1.250.000 đồng/lần/cơ sở
- Đối với sở kinh doanh thực phẩm: 500.000 đồng/lần/cơ sở
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông số 67/2021/TT-
BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025:
- Đối với sở sản xuất thực phẩm khác (bao gồm cả sở vừa sản xuất vừa
kinh doanh) được cấp giấy chứng nhận sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm:
2.500.000 đồng/lần/cơ sở
- Đối với sở kinh doanh thực phẩm: 1.000.000 đồng/lần/cơ sở
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện
an toàn thực phẩm đối với sở sản xuất, sở vừa sản xuất vừa kinh doanh thực
phẩm.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
a) sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc trách nhiệm quản của Bộ
Công Thương bao gồm: sở sản xuất, kinh doanh các loại rượu, bia, nước giải khát,
sữa chế biến, dầu thực vật, bột, tinh bột, bánh, mứt, kẹo.
b) sở sản xuất các sản phẩm thực phẩm có công suất thiết kế:
- Rượu: Nhỏ hơn 03 triệu lít sản phẩm/năm
- Bia: Nhỏ hơn 50 triệu lít sản phẩm/năm
- Nước giải khát: Nhỏ hơn 20 triệu lít sản phẩm/năm
- Sữa chế biến: Nhỏ hơn 20 triệu lít sản phẩm/năm
- Dầu thực vật: Nhỏ hơn 50 ngàn tấn sản phẩm/năm
- Bánh kẹo: Nhỏ hơn 20 ngàn tấn sản phẩm/năm
- Bột và tinh bột: Nhỏ hơn 100 ngàn tấn sản phẩm/năm
c) Cơ s bán buôn, bán l thc phm (bao gm c thc phm tng hp) ca thương
nhân trên đa bàn 01 tnh, thành ph trc thuc Trung ương; chui siêu th mini và chui
ca hàng tin li có din tích tương đương siêu th mini theo quy đnh ca pháp lut.
d) sở vừa sản xuất vừa kinh doanh tại cùng một địa điểm có công suất thiết
kế như điều kiện 2.
e) Cơ s sn xut, kinh doanh nhiu loi sn phm thuc quy đnh ti khon 8 và
khon 10 Điu 36 Ngh định s 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 ca Chính
ph có quy mô sn xut sn phm thuc trách nhim qun lý ca B ng Thương như
điu kin 2.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Ngh đnh s 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 ca Chính ph quy đnh
556
chi tiết thi hành mt s điu ca Lut an toàn thc phm
- Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số quy định về điều kiện đầu kinh doanh trong lĩnh vực mua
bán hàng hóa quốc tế, hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh doanh khí,
kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 2 năm 2020 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp, thương mại.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 43/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ Công
Thương quy định về quản an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ Công
Thương.
- Thông số 13/2020/TT-BCT ngày 18 tháng 6 năm 2020 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu kinh doanh
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Thông số 67/2021/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn vệ
sinh thực phẩm.
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 200 giờ
557
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản công nghiệp
(trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính công
ích, dịch vụ công trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
04 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
08 giờ
Chuyên viên Phòng
Quản lý công nghiệp
148 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phảivăn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 05 ngày làm việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 25
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
16 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
16 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
08 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN và TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
04 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản lý công nghiệp,
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
04 giờ
Lãnh đạo Phòng
Quản lý công
nghiệp phân công
chuyên viên
04 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không đủ
điều kiện giải quyết phảivăn bản thông
báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 05 ngày làm việc)
Chuyên viên Phòng
Quản lý công
nghiệp
148 giờ
558
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
- Trường hợp hồ đầy đủhợp lệ: xem
xét, văn bản trả lời (trong 25 ngày làm
việc)
Lãnh đạo Phòng
Quản lý công
nghiệp xem xét hồ
sơ, chuyển lãnh
đạo Sở Công
Thương
16 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở Công
Thương
16 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
04 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
04 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
559
Mẫu số 60
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Địa danh, ngày... tháng... năm 20...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
Kính gửi: (Tên quan có thẩm quyền cấp)..............
sở sản xuất, kinh doanh (tên giao dịch hợp pháp):.....................................................
Địa điểm tại:......................................................................... ..........................................
Điện thoại:................................ Fax:......................................................... .....................
Ngành nghề sản xuất, kinh doanh (tên sản phẩm):......................................................... ...
Nay nộp hồ xin cấp Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm cho:
- sở sản xuất
- sở kinh doanh
1,2
- sở vừa sản xuất vừa kinh doanh
- Chuỗi sở kinh doanh thực phẩm
(tên sở).......................................................................................... ...........................
Chúng tôi cam kết bảo đảm an toàn thực phẩm cho sở trên và chịu hoàn toàn trách
nhiệm về những vi phạm theo quy định của pháp luật.
Trân trọng cảm ơn./.
Hồ gửi kèm gồm:
-
-
-
-
ĐẠI DIỆN SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
(1): Đối với Chuỗi kinh doanh thực phẩm kèm theo danh sách sở kinh doanh thuộc
chuỗi
(2): Danh sách nhóm sản phẩm
560
DANH SÁCH CÁC SỞ KINH DOANH THUỘC CHUỖI
(Kèm theo mẫu đơn đề nghị đối với chuỗi sở kinh doanh thực phẩm)
STT
Tên sở thuộc chuỗi
Địa chỉ
Thời hạn GCN
Ghi chú
1
2
3
DANH SÁCH NHÓM SẢN PHẨM
(Kèm theo mẫu đơn đối với chuỗi sở kinh doanh thực phẩm sở kinh doanh thực
phẩm tổng hợp)
STT
Tên nhóm sản phẩm
Nhóm sản phẩm
kinh doanh đề
nghị cấp Giấy
chứng nhận
I
Các nhóm thuộc phạm vi quảncủa Bộ Y tế
1
Nước uống đóng chai
2
Nước khoáng thiên nhiên
3
Thực phẩm chức năng
4
Các vi chất bổ sung vào thực phẩmthực phẩm tăng
cường vi chất dinh dưỡng
5
Phụ gia thực phẩm
6
Hương liệu thực phẩm
7
Chất hỗ trợ chế biến thực phẩm
8
Đá thực phẩm (Nước đá dùng liềnnước đá dùng để chế
biến thực phẩm)
9
Các sản phẩm khác không được quy định tại danh mục
của Bộ Công ThươngBộ Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn
II
Các nhóm thuộc phạm vi quảncủa Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn
1
Ngũ cốc
2
Thịt và các sản phẩm từ thịt
3
Thủy sảnsản phẩm thủy sản (bao gồm các loài lưỡng
cư)
4
Rau, củ, quảsản phẩm rau, củ, quả
5
Trứng và các sản phẩm từ trứng
6
Sữa tươi nguyên liệu
7
Mật ong và các sản phẩm từ mật ong
8
Thực phẩm biến đổi gen
561
9
Muối
10
Gia vị
11
Đường
12
Chè
13
Cà phê
14
Ca cao
15
Hạt tiêu
16
Điều
17
Nông sản thực phẩm khác
18
Nước đá sử dụng để bảo quản, chế biến sản phẩm thuộc
phạm vi quảncủa Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn.
III
Các nhóm thuộc phạm vi quảncủa Bộ Công Thương
1
Bia
2
Rượu, Cồnđồ uốngcồn
3
Nước giải khát
4
Sữa chế biến
5
Dầu thực vật
6
Bột, tinh bột
7
Bánh, mứt, kẹo
562
Mẫu số 61
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN THUYẾT MINH
Về sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện vệ sinh an toàn thực
phẩm (đối với sở sản xuất)
I. THÔNG TIN CHUNG
- Đại diện sở:.................................................................................. ...........................
- Địa chỉ văn phòng:................................................................................... .....................
- Địa chỉ sở sản xuất:................................................................................ .................
- Địa chỉ kho (nếu địa chỉ khác):................................................................................. ......
- Điện thoại:......................................................... ...................... Fax..............................
- Mặt hàng sản xuất:.................................................................................. .....................
- Công suất thiết kế:...................................................................................... ..................
- Tổng số công nhân viên:................................................................. ..............................
- Tổng số công nhân viên trực tiếp sản xuất:..................................................... ...............
- Tổng số công nhân viên đã được xác nhận kiến thức/tập huấn kiến thức về an toàn thực
phẩm:............................................................................................ ........................................
- Tổng số công nhân viên đã khám sức khỏe định kỳ theo quy định:...................
II. THỰC TRẠNG SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ, DỤNG CỤ
1. sở vật chất
- Diện tích mặt bằng sản xuất........ m
2
- đồ bố trí mặt bằng sản xuất:.......................................................
- Kết cấu nhà xưởng:.......................................... ...................................................
- Nguồn nước phục vụ sản xuất đạt TCCL:............... ...........................................
- Hệ thống vệ sinh nhà xưởng:........................ ......................................................
2. Trang thiết bị, dụng cụ sản xuất
Thực trạng hoạt động của
trang thiết bị, dụng cụ
TT
Tên trang, thiết bị
Số
lượng
Tốt
Trung bình
Kém
Ghi
chú
I
Trang thiết bị, dụng cụ hiện
1
Trang thiết bị, dụng cụ sản xuất
2
Dụng cụ bao gói sản phẩm
3
Trang thiết bị vận chuyển sản phẩm
4
Thiết bị bảo quản thực phẩm
5
Thiết bị khử trùng, thanh trùng
6
Thiết bị vệ sinh sở, dụng cụ
7
Thiết bị giám sát
8
Phương tiện rửakhử trùng tay
9
Dụng cụ lưu mẫubảo quản mẫu
10
Phương tiện, thiết bị phòng chống côn
trùng, động vật gây hại
563
11
Trang phục vệ sinh khi tiếp xúc trực
tiếp với nguyên liệu, thực phẩm
II
Trang thiết bị, dụng cụ dự kiến bổ sung
1
2
3
III. ĐÁNH GIÁ CHUNG
Điều kiện sở vật chất, trang thiết bị hiệncủa sở đã đáp ứng yêu cầu an toàn thực
phẩm để sản xuất thực phẩm theo quy định chưa?
Trường hợp chưa đáp ứng yêu cầu an toàn thực phẩm theo quy định, sở cam kết sẽ bổ
sung và hoàn thiện những trang thiết bị (đã nêu tại mục II của Bảng kê trên); ghi cụ thể
thời gian hoàn thiện.
Cam kết của sở:
1. Cam đoan các thông tin nêu trong bản thuyết minh là đúng sự thậtchịu trách nhiệm
hoàn toàn về những thông tin đã đăng ký.
2. Cam kết: Chấp hành nghiêm các quy định về an toàn thực phẩm theo quy định./.
Địa danh, ngày... tháng... năm 20...
ĐẠI DIỆN SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
564
Mẫu số 62
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢN THUYẾT MINH
Về sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện vệ sinh an toàn thực
phẩm (đối với sở kinh doanh)
I. THÔNG TIN CHUNG
- Đại diện sở:....................................................................................................
- Địa chỉ văn phòng:..............................................................................................
- Địa chỉ sở kinh doanh:...................................................................................
- Điện thoại:................................................. Fax..................................................
- Loại thực phẩm kinh doanh:...............................................................................
- Tổng số công nhân viên:.....................................................................................
- Tổng số công nhân viên trực tiếp kinh doanh:...................................................
- Tổng số công nhân viên đã được xác nhận kiến thức/tập huấn kiến thức về an toàn thực
phẩm:...........................................................................................................
- Tổng số công nhân viên đã khám sức khỏe định kỳ theo quy định:...................
- Tiêu chuẩn sở về bảo đảm an toàn thực phẩm (đối với chuỗi kinh doanh thực
phẩm):..................................................................................................................
II. THỰC TRẠNG SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ, DỤNG CỤ
1. sở vật chất
- Diện tích mặt bằng kinh doanh......................... m
2
- đồ bố trí mặt bằng kinh doanh:......................................................................
- Nguồn nước phục vụ kinh doanh đạt TCCL:.....................................................
- Hệ thống vệ sinh và vệ sinh cá nhân:.................................................................
2. Trang thiết bị, dụng cụ kinh doanh
Thực trạng hoạt
động của trang thiết bị
TT
Tên trang, thiết bị
Số lượng
Tốt
Trung
bình
Kém
Ghi chú
I
Trang, thiết bị, dụng cụ kinh doanh hiện
1
Trang thiết bị, dụng cụ bảo
quản sản phẩm
2
Thiết bị, dụng cụ trưng bày
sản phẩm
3
Trang thiết bị, dụng cụ vận
chuyển sản phẩm
4
Dụng cụ rửa và sát trùng tay
5
Thiết bị vệ sinh sở, dụng
cụ
6
Trang bị bảo hộ
7
Dụng cụ, phương tiện phòng
chống côn trùng, động vật
565
gây hại
8
Dụng cụ, thiết bị giám sát
II
Trang, thiết bị dự kiến bổ sung
1
2
3
III. ĐÁNH GIÁ CHUNG
Điều kiện sở vật chất, trang thiết bị hiệncủa sở đã đáp ứng yêu cầu an toàn thực
phẩm để kinh doanh thực phẩm theo quy định chưa?
Trường hợp chưa đáp ứng yêu cầu an toàn thực phẩm theo quy định, sở cam kết sẽ bổ
sung và hoàn thiện những trang thiết bị (đã nêu tại mục II của Bảng kê trên); ghi cụ thể
thời gian hoàn thiện.
Cam kết của sở:
1. Cam đoan các thông tin nêu trong bản thuyết minh là đúng sự thậtchịu trách nhiệm
hoàn toàn về những thông tin đã đăng ký.
2. Cam kết: Chấp hành nghiêm các quy định về an toàn thực phẩm theo quy định./.
Địa danh, ngày... tháng... năm 20...
ĐẠI DIỆN SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
566
5. Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với sở
sản xuất, kinh doanh thực phẩm - 2.000535
(1) Trình tự thực hiện:
Các sở sản xuất, kinh doanh sản phẩm thực phẩm thuộc trách nhiệm quản
của Sở Công Thương đăng hồ đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận sở đủ
điều kiện an toàn thực phẩm với quan cấp Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện
an toàn thực phẩm (sau đây gọi quan cấp Giấy chứng nhận);
- Các sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm quy định tại Khoản 2 Điều 6 Thông
số 43/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định
về quản lý an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của Bộ Công Thương nộp hồ đề
nghị cấp lại Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm cho quan cấp
Giấy chứng nhận (Sở Công Thương).
- Trình tự thực hiện :
- Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Đơn đề nghị hợp lệ, căn cứ hồ
lưu, quan thẩm quyền (Sở Công Thương) đã cấp Giấy chứng nhận xem xét
cấp lại. Trường hợp từ chối cấp lại, phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp cấp lại do sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi,
bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh khi Giấy chứng nhận hết hiệu
lực. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều
13 Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
- Trường hợp sở thay đổi tên sở nhưng không thay đổi chủ sở, địa chỉ,
địa điểm toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đề nghị cấp lại hợp lệ,
căn cứ hồ lưu, quan thẩm quyền đã cấp Giấy chứng nhận xem xét cấp
lại. Trường hợp từ chối cấp lại, phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp sở thay đổi chủ sở nhưng không thay đổi tên sở, địa chỉ,
địa điểm toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đề nghị cấp lại hợp lệ,
căn cứ hồ lưu, quan thẩm quyền đã cấp Giấy chứng nhận xem xét cấp
lại. Trường hợp từ chối cấp lại, phải thông báo bằng văn bản và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
- Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
567
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
a.1) Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng
- Đơn đ ngh theo Mu s 01b Mc I ti Ph lc ban nh kèm theo Nghị định
số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ.
a.2) Trường hp cp lại do s thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay
đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh khi Giấy chứng nhận hết
hiệu lực.
- Đơn đ ngh theo Mu s 01b Mc I ti Ph lc ban nh kèm theo Nghị định
số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ.
- Bn sao Giy chng nhn đăng kinh doanh hoc Giy chng nhn đăng
doanh nghip hoc Giy chng nhn đu tư theo quy định ca pháp lut.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.)
- Bản thuyết minh về sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện
vệ sinh Trường hp cp lại do sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi,
bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh khi Giấy chứng nhận hết hiệu
lực an toàn thực phẩm theo Mẫu số 02a (đối với sở sản xuất), Mẫu số 02b (đối
với sở kinh doanh) hoặc cả Mẫu số 02a Mẫu số 02b (đối với sở vừa sản xuất
568
vừa kinh doanh) Mc I ti Ph lc bannh kèm theo Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ.
- Danh sách tổng hợp đủ sức khỏe do chủ sở xác nhận hoặc Giấy xác nhận
đủ sức khỏe của chủ sởngười trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm do
sở y tế cấp huyện trở lên cấp.
- Giấy xác nhận đã được tập huấn kiến thức về an toàn thực phẩm của người
trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm có xác nhận của chủ sở.
a.3) Trường hợp cấp lại do sở thay đổi tên sở nhưng không thay đổi
chủ sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh
- Đơn đ ngh theo Mu s 01b Mc I ti Ph lc ban nh kèm theo Nghị định
số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ.
- Giy chng nhn cơ s đủ điu kin an toàn thc phm đã đưc cp (bn sao có
c nhn ca cơ s).
- Tài liệu chứng minh sự thay đổi tên sở.
a.4) Trưng hp Cấp lại do thay đổi chủ sở nhưng không thay đổi tên sở,
địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh
- Đơn đ ngh theo Mu s 01b Mc I ti Ph lc ban nh kèm theo Nghị định
số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ.
- Giy chng nhn cơ s đủ điu kin an toàn thc phm đã đưc cp (bn sao có
c nhn ca cơ s).
- Danh sách tổng hợp đủ sức khỏe do chủ sở xác nhận hoặc Giấy xác nhận
đủ sức khỏe của chủ sởngười trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm do
sở y tế cấp huyện trở lên cấp (bản sao có xác nhận của sở).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết:
Trưng hp a.1, a.3 và a. 4:
03 ngày làm vic k t ngày nhn h sơ hp l.
Trường hợp a.2:
25 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức.
(7) quan thực hiện TTHC: S Công Thương.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực
phẩm.
(9) Phí, lệ phí: Phí thẩm định
569
Áp dụng Trường hợp Cp lại do sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh;
thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh khi Giấy chứng nhận
hết hiệu lực:
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (mục 25) tại
khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài
chính:
- Đối với sở sản xuất thực phẩm khác (bao gồm cả sở vừa sản xuất vừa
kinh doanh) được cấp giấy chứng nhận sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm:
1.250.000 đồng/lần/cơ sở
- Đối với sở kinh doanh thực phẩm: 500.000 đồng/lần/cơ sở
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông số 67/2021/TT-
BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025:
- Đối với sở sản xuất thực phẩm khác (bao gồm cả sở vừa sản xuất vừa
kinh doanh) được cấp giấy chứng nhận sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm:
2.500.000 đồng/lần/cơ sở
- Đối với sở kinh doanh thực phẩm: 1.000.000 đồng/lần/cơ sở
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu
số 01b, Mẫu số 02a (đối với sở sản xuất), Mẫu số 02b (đối với sở kinh doanh)
của Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ về sửa
đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh
thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Bản thuyết minh về sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện
vệ sinh an toàn thực phẩm theo Mẫu số 02a (đối với sở sản xuất), Mẫu số 02b (đối
với sở kinh doanh) hoặc cả Mẫu số 02a Mẫu số 02b (đối với sở vừa sản xuất
vừa kinh doanh) Mc I ti Ph lc bannh kèm theo Nghị định số 17/2020/NĐ-CP
ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
a) sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc trách nhiệm quản của Bộ
Công Thương bao gồm: sở sản xuất, kinh doanh các loại rượu, bia, nước giải khát,
sữa chế biến, dầu thực vật, bột, tinh bột, bánh, mứt, kẹo.
b) sở sản xuất các sản phẩm thực phẩm có công suất thiết kế:
- Rượu: Nhỏ hơn 03 triệu lít sản phẩm/năm;
- Bia: Nhỏ hơn 50 triệu lít sản phẩm/năm;
- Nước giải khát: Nhỏ hơn 20 triệu lít sản phẩm/năm;
- Sữa chế biến: Nhỏ hơn 20 triệu lít sản phẩm/năm.
570
- Dầu thực vật: Nhỏ hơn 50 ngàn tấn sản phẩm/năm;
- Bánh kẹo: Nhỏ hơn 20 ngàn tấn sản phẩm/năm;
- Bột và tinh bột: Nhỏ hơn 100 ngàn tấn sản phẩm/năm;
c) Cơ s n buôn, bán l thc phm (bao gm c thc phm tng hp) ca thương
nn tn đa bàn 01 tnh, thành ph trc thuc Trung ương; chui siêu th mini và chui
ca hàng tin li có din tích tương đương siêu th mini theo quy đnh ca pháp lut.
d) sở vừa sản xuất vừa kinh doanh tại cùng một địa điểm có công suất thiết
kế như điều kiện 2.
e) Cơ s sn xut, kinh doanh nhiu loi sn phm thuc quy đnh ti khon
8 khon 10 Điu 36 Ngh đnh s 15/2018/NĐ-CP ny 02 tháng 02 năm 2018
ca Cnh ph có quy sn xut sn phm thuc tch nhim qun ca B
ng Thương như điều kiện 2.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp, thương mại.
- Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số quy định về điều kiện đầu kinh doanh trong lĩnh vực mua
bán hàng hóa quốc tế, hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh doanh khí,
kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của luật an toàn thực phẩm.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông 43/2018/TT-BCT ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ quy
định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng hàng hải.
- Thông 13/2020/TT-BCT ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng
dẫn chi tiết luật chăn nuôi.
- Thông số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quảncủa Bộ Công Thương.
- Thông số 67/2021/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn vệ
sinh thực phẩm.
571
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
Trường hp cp lại do sở thay đổi địa điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi,
bổ sung quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh khi Giấy chứng nhận hết hiệu
lực.
a) Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 200 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản công
nghiệp (trực tiếp, qua dịch vụ bưu
chính công ích, dịch vụ công trực
tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
04 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
08 giờ
Chuyên viên Phòng
Quản lý công nghiệp
148 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 05 ngày làm
việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 25
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
16 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
16 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
08 giờ
572
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
04 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản công nghiệp,
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
04 giờ
Lãnh đạo Phòng
Quản lý công
nghiệp phân công
chuyên viên
08 giờ
Chuyên viên Phòng
Quản lý công
nghiệp
148 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 05 ngày làm việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ: xem
xét, văn bản trả lời (trong 25 ngày làm
việc)
Lãnh đạo Phòng
Quản lý công
nghiệp xem xét hồ
sơ, chuyển lãnh
đạo Sở Công
Thương
16 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở Công
Thương
16 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
04 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
04 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
* Trường hợp cấp lại do Giấy chứng nhận bị mất hoặc bị hỏng
* Trường hợp cấp lại do sởthay đổi tên sở nhưng không thay đổi chủ
573
sở, địa chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh
* Trường hp Cấp lại do thay đổi chủ sở nhưng không thay đổi tên sở, địa
chỉ, địa điểm và toàn bộ quy trình sản xuất, mặt hàng kinh doanh
a) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ.
b) Quy trình nội bộđiện tử: 24 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản công
nghiệp (trực tiếp, qua dịch vụ bưu
chính công ích, dịch vụ công trực
tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
02 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
02 giờ
Chuyên viên Phòng
Quản lý công nghiệp
14 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 03
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
02 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
02 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
02 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở
Không tính
thời gian
Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
574
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
02 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản công nghiệp,
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
02 giờ
Lãnh đạo Phòng
Quản lý công
nghiệp phân công
chuyên viên
02 giờ
Chuyên viên Phòng
Quản lý công
nghiệp
10 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 03 ngày làm việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ: xem
xét, văn bản trả lời (trong 03 ngày làm
việc)
Lãnh đạo Phòng
Quản lý công
nghiệp xem xét hồ
sơ, chuyển lãnh
đạo Sở Công
Thương
02 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở Công
Thương
02 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
02 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
02 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
575
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Địa danh, ngày... tháng... năm 20...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp lại Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm
Kính gửi: (Tên quan có thẩm quyền cấp).................
Tên sở.......................................... đề nghị quý quan cấp lại Giấy chứng nhận sở
đủ điền kiện an toàn thực phẩm, cụ thể như sau:
Giấy chứng nhận đã được cấp số...... ngày cấp.........................................................
Lý do xin cấp lại Giấy chứng nhận (ghi cụ thể trường hợp xin cấp lại theo quy định tại các
khoản 2 Điều 12 của Nghị định
này):.............................................................................................................................
Đề nghị quý quan xem xét chấp thuận./.
ĐẠI DIỆN SỞ
(Ký tên, đóng dấu)
576
5. Đăng chỉ định sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản nhà
nước - 2.001682
(1) Trình tự thực hiện:
- sở kiểm nghiệm đáp ứng các yêu cầu quy định tại Điều 4 Điều 5 Thông
liên tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT ngày 01 tháng 8 năm 2013 của
Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Công Thương, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệpPhát
triển nông thôn quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định sở kiểm nghiệm thực
phẩm phục vụ quản nhà nước (sau đây gọi tắt Thông liên tịch số
20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTN), đáp ứng các yêu cầu quy định tại khoản
1 Điều 25 Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ
về sửa đổi, bổ sung một số quy định về điều kiện đầu kinh doanh trong lĩnh vực
mua bán hàng hóa quốc tế, hóa chất; vật liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh doanh
khí, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản nhà nước của Bộ Công Thương
(sau đây gọi tắtNghị định số 77/2016/NĐ-CP) nộp một (01) bộ hồ đăngchỉ
định (nộp trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc qua mạng điện tử) đến Sở Công
Thương.
- Trong thời gian mười (10) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, quan quản
nhà nước thẩm quyền tiến hành soát xét hồ sơ. Nếu yêu cầu sửa đổi, bổ sung
phảivăn bản thông báo cho đơn vị nộp hồ để hoàn chỉnh hồ theo đúng quy
định. Trường hợp không yêu cầu sửa đổi, bổ sung thì quan quản nhà nước
thẩm quyền tiến hành đánh giá theo quy định tại Điều 10 Thông liên tịch số
20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT.
- Đối với sở kiểm nghiệm không thuộc đối tượng quy định tại điểm đ khoản
3 Điều 6 Thông liên tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT:
- Trong thời gian mười lăm (15) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ đầy đủ,
hợp lệ, quan quản nhà nước thẩm quyền ban hành quyết định thành lập
đoàn đánh giá sở kiểm nghiệm.
- Đoàn đánh giá sở kiểm nghiệm bao gồm các thành viên kiến thức chuyên
môn và kinh nghiệm về lĩnh vực đánh giá, chỉ định.
- Quyết định thành lập đoàn đánh giá phải nêu phạm vi, nội dung đánh giá,
danh sách và phân công trách nhiệm của từng thành viên tiến hành đánh giá tại sở
kiểm nghiệm. Trong thời gian năm (05) ngày làm việc, kể từ khi kết thúc đánh giá
tại sở 3 đoàn đánh giá phải gửi kết luận về quan quản nhà nước thẩm
quyền (Mẫu Biên bản đánh giá sở kiểm nghiệm quy định tại Phụ lục 5 ban hành
kèm theo Thông liên tịch này).
- Trong thời gian mười lăm (15) ngày làm việc, kể từ khi nhận được kết luận
của đoàn đánh giá, quan quảnnhà nước thẩm quyền có trách nhiệm xem xét
chỉ định đơn vị kiểm nghiệm nếu đạt yêu cầu (mẫu Quyết định chỉ định quy định
577
tại Phụ lục 6 ban hành kèm theo Thông liên tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-
BNNPTNT). Nếu không đạt yêu cầu, quan quản lý nhà nướcthẩm quyền phải
có thông báo bằng văn bản về lý do không chỉ định cho sở kiểm nghiệm.
- Trong trường hợp cần thiết, quan quản nhà nước thẩm quyền thể
thành lập hội đồng vấn trước khi ký ban hành Quyết định chỉ định.
- Đối với sở kiểm nghiệm quy định tại điểm đ khoản 3 Điều 6 Thông liên
tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT:
- Trong thời gian ba mươi (30) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ đầy đủ,
hợp lệ, quan quản nhà nước thẩm quyền thẩm định hồ sơ. Nếu hồ năng
lực đáp ứng theo quy định tại Điều 4, Điều 5 của Thông liên tịch số
20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT và các yêu cầu của Bộ quản ngành,
quan quảnnhà nước thẩm quyền ban hành Quyết định chỉ định sở kiểm
nghiệm kèm theo danh mục các chỉ tiêu/phép thử.
Trưng hp h sơ không đạt u cu, cơ quan qun n nưc thm quyn phi
có thông báo bng văn bn v lý do không ch đnh cho cơ s kim nghim.
- Trong trường hợp cần thiết (kết quả thẩm định hồ chưa đủ sở kết luận
năng lực phân tích của sở đáp ứng theo quy định tại Điều 5 Thông liên tịch số
20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT), quan quản nhà nước thẩm quyền sẽ
thành lập đoàn đánh giá để tiến hành đánh giá tại sở kiểm nghiệm.
- Hiệu lực của Quyết định chỉ định: Thời hạn hiệu lực của Quyết định chỉ định
ba (03) năm kể từ ngày ký ban hành. Mẫu theo Phụ lục 6 của Thông liên tịch số
20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT.
- Cấpsố sở kiểm nghiệm
- quan quản nhà nước thẩm quyền trách nhiệm cấp quản
số cho các sở kiểm nghiệm được chỉ định.
- Mã số sở kiểm nghiệm đượchiệu như sau:
(số thứ tự)/(năm cấp)/BYT-KNTP (BCT-KNTP/BNN-KNTP).
dụ:
001/2011/BYT-KNTP
- Cách ghi mã số sở kiểm nghiệm:
i) Mã số sở kiểm nghiệm được trình bày bằng chữ in hoa, phông chữ Times
New Roman cỡ chữ 16, kiểu chữ đứng, đậm. Trong đó, số thứ tự của số sở
kiểm nghiệm gồm ba (03) chữ số.
ii) số sở kiểm nghiệm được in góc trên bên trái phiếu kết quả kiểm
nghiệm. Trên phiếu kết quả kiểm nghiệm cần ghi các chỉ tiêu đã được chỉ định
của sở kiểm nghiệm.
(2) Địa điểm thực hiện:
578
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
- Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đăng chỉ định sở kiểm nghiệm theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 ban
hành kèm theo Thông liên tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT;
- Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao
chứng thực);
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.)
- Tài liệu, hồ kỹ thuậtcác quy trình liên quan đến chỉ tiêu/phép thử đăng
chỉ định.
- Hồ năng lực:
- Danh sách, hồ trang thiết bị chính, sở hạ tầng (phù hợp nội dung báo cáo
năng lực hoạt động sở kiểm nghiệm theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 ban hành
579
kèm theo Thông liên tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT);
- Danh sách, hồ kiểm nghiệm viên tương ứng với lĩnh vực đăngchỉ định
kèm theo bản sao có chứng thực các chứng chỉ chuyên môn;
- Các tài liệu chứng minh về bảo đảm chất lượng kiểm nghiệm: kế hoạch, kết
quả thử nghiệm thành thạo hoặc so sánh liên phòng; Báo cáo kết quả kiểm tra thành
thạo tay nghề của kiểm nghiệm viên đối với chỉ tiêu/phép thử đăngchỉ định;
- Báo cáo năng lực sở kiểm nghiệm theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 ban hành
kèm theo Thông liên tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT;
- Mẫu Phiếu kết quả kiểm nghiệm theo quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm
theo Thông liên tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT;
- Kết quả hoạt động kiểm nghiệm đối với lĩnh vực đăngchỉ định trong mười
hai (12) tháng gần nhất theo mẫu quy định tại Phụ lục 4 ban hành theo Thông liên
tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT.
- Đối với sở kiểm nghiệm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt
Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài thành viên tham gia thỏa thuận thừa
nhận lẫn nhau của Hiệp, hội Công nhận phòng thí nghiệm Quốc tế (ILAC -
International Laboratory Accreditation Cooperation), Hiệp hội Công nhận phòng thí
nghiệm Châu Á - Thái Bình Dương (APLAC - Asian Pacific Laboratory
Accreditation Cooperation) đánh giá cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn
quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005,
đăngchỉ định các chỉ tiêu/phép thử trong phạm vi đã được công nhận: nộp các tài
liệu nêu tại điểm a, b, c d khoản 3 Điều 6 Thông liên tịch số 20/2013/TTLT-
BYT-BCT-BNNPTNT; bản sao (có chứng thực) chứng chỉ công nhận, danh mục,
phạm vi công nhận.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ đầy đủ hợp
lệ.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: sở kiểm nghiệm đáp ứng các yêu cầu quy
định tại Điều 4 Điều 5 Thông liên tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-
BNNPTNT, đáp ứng các yêu cầu quy định tại khoản 1 Điều 25 Nghị định số
77/2016/NĐ-CP.
(7) quan thực hiện TTHC:
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Công Thương.
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định chỉ định của quan quản nhà
nướcthẩm quyền.
580
(9) Phí, lệ phí:
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (mục 25) tại
khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài
chính: Phí thẩm định điều kiện sở kiểm nghiệm thực phẩm 14.250.000
đồng/lần/đơn vị
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông số 67/2021/TT-
BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025: Phí thẩm định điều kiện sở kiểm nghiệm thực
phẩm 28.500.000 đồng/lần/đơn vị
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đăng chỉ định sở kiểm nghiệm theo
mẫu quy định tại Phụ lục 1 - TTLT số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Được thành lập theo quy định của pháp luật hoặc quyết định giao nhiệm vụ
của quan có thẩm quyền;
- Hệ thống quản chất lượng đáp ứng Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC
17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005;
- Trang thiết bị, sở vật chất đáp ứng yêu cầu phương pháp thử;
- Có ít nhất 02 thử nghiệm viên là cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học được đào
tạo về kiểm nghiệm trong cùng lĩnh vực;
- Các phương pháp thử được cập nhật và xác nhận giá trị sử dụng;
- Các chỉ tiêu/phép thử phải đáp ứng quy định hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương
ứng và các yêu cầu khác có liên quan theo quy định của bộ quản lý ngành.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Bộ Công Thương
về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định về điều kiện đầu kinh doanh trong lĩnh
vực mua bán hàng hóa quốc tế, hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh
doanh khí, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản nhà nước của Bộ Công
Thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp, thương mại.
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm.
- Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
581
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 27/2016/TT-BCT ngày 5 tháng 12 năm 2016 của Bộ Công
Thương về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật quy
định về điều kiện đầu kinh doanh trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản nhà
nước của Bộ Công Thương
- Thông số 40/2013/TT-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ Công
Thương quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định sở kiểm nghiệm kiểm chứng
về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương
- Thông số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quảncủa Bộ Công Thương.
- Thông số 67/2021/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn vệ
sinh thực phẩm.
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 360 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản công
nghiệp (trực tiếp, qua dịch vụ bưu
chính công ích, dịch vụ công trực
tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
04 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
04 giờ
582
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
Chuyên viên Phòng
Quản lý công nghiệp
284 giờ
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 10 ngày làm
việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 45
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
08 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
08 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Một cửa Văn phòng UBND
tỉnh
Văn thư Sở
04 giờ
5
Tiếp nhận hồ Sở Công Thương,
chuyển đến Phòng chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh
04 giờ
6
Thẩm định hồ
Chuyên viên Phòng
Chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND
tỉnh
16 giờ
7
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND
tỉnh
04 giờ
8
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng
Văn phòng UBND
tỉnh
04 giờ
9
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
16 giờ
10
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến
Bộ phận TN TKQ của Sở Công
Thương
Văn thưBộ phận
TN và TKQ của Văn
phòng UBND tỉnh
04 giờ
11
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
583
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức chuyển đến Bộ phận TN
TKQ Sở Công Thương (TT PVHCC
tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
04 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản công
nghiệp thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
04 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp phân
công chuyên viên
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quản lý công nghiệp
276 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc
không đủ điều kiện giải quyết, phải
văn bản thông báo cụ thể, thời hạn
thông báo/yêu cầu bổ sung thực hiện
theo quy định của từng thủ tục, không
theo thời hạn giải quyết)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 10 ngày làm
việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 45
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng
Phòng Quản lý công
nghiệp xem xét hồ sơ,
chuyển lãnh đạo Sở
08 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
08 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Một cửa Văn phòng UBND
tỉnh
Văn thư Sở
04 giờ
6
Tiếp nhận hồ Sở Công Thương,
chuyển đến Phòng chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh
04 giờ
7
Thẩm định hồ
Phòng chuyên môn
thuộc Văn phòng
UBND tỉnh
16 giờ
8
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND
tỉnh
04 giờ
9
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
04 giờ
10
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
16 giờ
584
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
11
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến
Sở Công Thương (qua Bộ phận TN
TKQ của Sở)
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
04 giờ
12
Chuyển kết quả đến Trung tâm
PVHCC cấp hoặc nơi được giao
tiếp nhận
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
04 giờ
13
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
585
Mẫu số 33
SỞ KIỂM NGHIỆM
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……/……..
……, ngày……tháng…..năm…….
ĐƠN ĐĂNGCHỈ ĐỊNH/GIA HẠN CHỈ ĐỊNH
SỞ KIỂM NGHIỆM
Kính gửi: (Cơ quan quản lý nhà nướcthẩm quyền)
1. Tên sở kiểm nghiệm:
Địa chỉ:
Điện thoại: Fax: E-mail:
2. Họ tên, chức danh người phụ trách sở kiểm nghiệm:
Địa chỉ:
Điện thoại: Fax: E-mail:
3. Hình thức đề nghị chỉ định
Đănglần đầu Đăng ký thay đổi, bổ sung Đăng ký gia hạn
4. Phạm vi đề nghị chỉ định
TT
Lĩnh vực
Tên phép
thử
Phương pháp
thử
Giới hạn phát hiện của phép
thử (nếu có)/phạm vi đo
Ghi
chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
Chú ý: ghi (*) đối với phép thử đã được công nhận tại cột (6) ghi tên quan công nhận
tương ứng.
5. Thời gian đề nghị bắt đầu đánh giá: ngày....tháng....năm... (áp dụng đối với trường hợp
quy định tại khoản 3, Điều 9 Thông liên tịch này)
6. Chúng tôi cam kết thực hiện đầy đủ quy định tại Thông liên tịch số... /2013/TT-
BYT-BCT-BNNPTNT ngày .... tháng .... năm 2013 của Bộ Y tế - Bộ Công Thương - Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Phụ trách sở kiểm nghiệm
(Ký và ghi rõ họ tên)
586
Mẫu số 34
SỞ KIỂM NGHIỆM
---------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……/……..
……, ngày……tháng…..năm…….
BÁO CÁO
NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG SỞ KIỂM NGHIỆM
1. Tên sở kiểm nghiệm:
Địa chỉ:
Điện thoại: Fax: E-mail:
2. Họ tên, chức danh người phụ trách sở kiểm nghiệm:
Địa chỉ:
Điện thoại: Fax: E-mail:
3. Cán bộ, nhân viên của sở kiểm nghiệm:
TT
Họ và tên
Chứng chỉ
đào tạo
chuyên môn
Chứng chỉ
đào tạo hệ
thống quản
Công việc
được giao
hiện tại
Thâm niên
trong lĩnh vực
kiểm nghiệm
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
4. Trang thiết bị
4.1. Trang thiết bị cần kiểm định/hiệu chuẩn
TT
Tên phương
tiện đo
lường
Phạm vi đo,
cấp chính xác
Chu kỳ kiểm
định, hiệu
chuẩn
Ngày kiểm
định, hiệu
chuẩn lần cuối
Đơn vị kiểm
định/hiệu
chuẩn
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
4.2. Trang thiết bị khác
TT
Tên thiết bị
Đặc trưng kỹ thuật
Ngày đưa vào sử dụng
Ghi chú
1
2
3
4
5
5. Diện tích và môi trường của sở kiểm nghiệm
5.1. đồ mặt bằngdiện tích của từng bộ phận của sở kiểm nghiệm
5.2. Điều kiện môi trường các bộ phận của sở kiểm nghiệm
- Điều hòa nhiệt độ;
- Khả năng thông khí và thoát hơi độc;
- Các điều kiện bảo đảm khác ( chống rung, bụi, ồn, ánh sáng, phóng xạ...).
5.3. Các điều kiện bảo hộ và an toàn lao động cho cán bộ và nhân viên của sở kim
nghiệm
6. Danh mục các lĩnh vực và phép thử sở kiểm nghiệm đề nghị chỉ định
STT
Lĩnh
vực
Tên phép
thử
Phương
pháp thử
Giới hạn phát
hiện (nếu có)
Công suất
kiểm
nghiệm (số
mẫu/năm)
Kết quả thử
nghiệm thành
thạo/so
sánh liên phòng
587
1
2
3
4
5
6
7
Ghi chú: cột (7) ghi rõ tên chương trình, chỉ tiêu và nền mẫu tham gia, kết quả.
7. Kết quả hoạt động sở kiểm nghiệm thực hiện 03 (ba) năm gần nhất
STT
Lĩnh vực
Tên phép thử
Phương pháp
thử
Tổng số mẫu
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
8. sở kiểm nghiệm cam kết
- Thực hiện Quyết định chỉ địnhquảnhoạt động sở kiểm nghiệm;
- Đáp ứng các yêu cầu của quan đánh giá khi tiến hành đánh giá sở kiểm nghiệm.
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Phụ trách sở kiểm nghiệm
(Ký và ghi rõ họ tên)
588
Mẫu số 35
SỞ KIỂM NGHIỆM
---------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……/……..
PHIẾU KIỂM NGHIỆM
(Kết quả kim nghiệm chỉ có giá trị vi mẫu đem thử)
1. Tên mẫu: (Ghi tên của mẫu kiểm nghiệm)
2. Mã số mẫu:
3. Mô tả mẫu: (tình trạng mẫu khi nhận, khối lượng mẫu, ngày sản xuất, hạn sử dụng,
tình trạng lưu mẫu)
4. Thời gian lưu mẫu:
5. Ngày lấy mẫu:
6. Ngày nhận mẫu:
7. Thời gian kiểm nghiệm:
8. Nơi gửi mẫu:
9. Tài liệu kèm theo: (ghi rõ nội dung, số, ngày, tháng năm của công văn hay giấy tờ kèm
theo)
10. Kết quả kiểm nghiệm (các chỉ tiêu đã được chỉ định của sở kiểm nghiệm):
TT
Chỉ tiêu kiểm
nghiệm
Phương pháp
kim nghiệm
Đơn vị
Kết qu
So với QCVN.../
TCVN.../QĐ...
1
2
…..
……………….
…………………
…………
…………….
……………………
11. Kết luận:
(Cần nêu rõ mẫuđạt yêu cầu hay không)
12. Ghi chú: (nếu có)
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Phụ trách sở kiểm
nghiệm
(Ký và ghi rõ họ tên)
….,
ngày…..tháng….năm….
Kiểm nghiệm viên
(Ký và ghi rõ họ tên)
589
Mẫu số 36
SỞ KIỂM NGHIỆM
---------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……/……..
……, ngày…..tháng……..năm……
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG
SỞ KIỂM NGHIỆM
1. Tên sở kiểm nghiệm:
Địa chỉ:
Điện thoại: Fax: E-mail:
Họ tên, chức danh, người phụ trách sở kiểm nghiệm:
Điện thoại: Fax: E-mail:
3. Đào tạo: Nâng cao trình độ chuyên môn cho cán bộ sở kiểm nghiệm trong 6 tháng
(hoặc 12 tháng) năm ……
TT
Họ và tên
Chức vụ
Khóa đào tạo
tham gia
Thời gian
Kết quả đạt
được
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
4. Trang thiết bị
4.1. Trang thiết bị được kiểm định/hiệu chuẩn trong 6 tháng (hoặc 12 tháng) năm ……..
TT
Tên phương
tiện đo
lường
Phạm vi đo,
cấp chính xác
Chu kỳ kiểm
định, hiệu
chuẩn
Ngày kiểm
định, hiệu
chuẩn lần cuối
Đơn v kiểm
định/hiệu
chuẩn
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
4.2. Trang thiết bị mới được bổ sung trong 6 tháng (hoặc 12 tháng) năm …….
TT
Tên thiết bị
Đặc trưng kỹ thuật
Ngày đưa vào sử dụng
Ghi chú
1
2
3
4
6
5. Lĩnh vực và phép thử sở kiểm nghiệm thực hiện trong 6 tháng (hoặc 12 tháng)
năm …..
STT
Lĩnh
vực
Tên phép
thử
Phương
pháp thử
Công suất kiểm nghiệm
(tổng số mẫu/ 6 tháng
(hoặc 12 tháng))
Giới hạn
phát hiện
(nếu có)
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
6. Đảm bảo chất lượng kết quả kiểm nghiệm (tham gia thử nghiệm thành thạo/so sánh liên
phòng) thực hiện 6 tháng (hoặc 12 tháng) năm ………:
STT
Tên phép thử
Phương pháp
thử
Nền mẫu
Đơn vị tổ
chức
Thi gian
tham gia
Kết quả
1
2
3
4
5
6
7
7. Kết quả hoạt động sở kiểm nghiệm thực hiện 6 tháng (hoặc 12 tháng) năm
590
STT
Lĩnh vực
Loại thực
phẩm
Tên phép
thử
Phương
pháp thử
Tổng số
mẫu
Số mẫu
không đạt
yêu cầu
1
2
3
4
5
6
7
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Phụ trách sở kiểm nghiệm
(Ký, ghi rõ họ tên)
591
Mẫu số 37
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……, ngày…….tháng….năm…….
BIÊN BẢN
ĐÁNH GIÁ SỞ KIM NGHIỆM
Đoàn đánh giá sở kiểm nghiệm ………….. được thành lập theo Quyết định số .... /QĐ-
.... ngày ... tháng ... năm ... của quan quản lý nhà nướcthẩm quyền, gồm:
(Họ, tên trưởng đoàn đánh giá, thư ký, các thành viên)
1. Tên sở kiểm nghiệm:
Địa chỉ: Điện thoại: Fax: E-mail:
2. Kết luận của Trưởng đoàn đánh giá
2.1. Các điều phù hợp:
2.2. Các điều không phù hợp:
TT
Các điều không phù hợp
Mức 1
Mức 2
Căn cứ/chuẩn mực
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
2.3. Đề nghị quan quản lý nhà nướcthẩm quyền chỉ định (tên sở kiểm nghiệm),
thuộc ……….. là sở kiểm nghiệm được chỉ định đối với các lĩnh vực và phép thử sau
sau khi sở kiểm nghiệm hoàn thành việc khc phục toàn bộ các điều không phù
hợp nêu trên:
TT
Lĩnh vực
Tên phép thử hoặc
loại phép thử
Phương pháp thử
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
3. Biên bản này được thông qua với sự đồng ý của ……. thành viên đoàn đánh giá.
4. Ý kiến khác nếu có (nêu rõ nội dung và tên người có ý kiến khác)
5. Tài liệu khác kèm theo biên bản gồm: …………………………………..
Đại diện sở kiểm
nghiệm
(Ký và ghi rõ họ, tên)
Thưđoàn đánh
giá
(Ký và ghi rõ họ, tên)
Trưởng đoàn đánh giá
(Ký và ghi rõ họ, tên)
592
Mẫu số 38
QUAN CÓ THẨM
QUYỀN CHỈ ĐỊNH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
Số: …../QĐ-
……, ngày …. tháng …. năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc chỉ định sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
về an toàn thực phẩm
Căn cứ Luật an toàn thực phẩm ngày 17 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm;
Căn cứ Thông số ... /2025/TT-BCT ngày ... tháng ... năm 2025 của Bộ Công Thương về
việc sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi quảncủa Bộ Công Thương;
Căn cứ ….(1);
Theo đề nghị của ….(2)
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chỉ định ……………… (tên sở kiểm nghiệm), địa chỉ ………………… được
chỉ định kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm đối với các chỉ tiêu kỹ thuật tên
trong danh mục chỉ tiêu kỹ thuật được chỉ định kèm theo Quyết định này.
- Mã số sở kiểm nghiệm kiểm chứng: …..
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực ba (03) năm, kể từ ngày ký.
Điều 3. (Tên sở kiểm nghiệm) …………….. trách nhiệm thực hiện công tác kiểm
nghiệm phục vụ quản nhà nước khi yêu cầu phải tuân thủ các quy địnhhướng
dẫn của quan quản lý nhà nướcthẩm quyền./.
Nơi nhận:
- Như Điều 1;
- Bộ Công Thương (để b/c);
- Tổ chức liên quan (để b/c);
- Tổ chức liên quan (để biết);
- Lưu: quan nhà nướcthẩm quyền.
Lãnh đạo quan có thẩm quyền
chỉ định
(Ký tên, đóng dấu)
(1): Tên văn bản quy định chức năng nhiệm vụ của quan quản lý nhà nướcthẩm quyền cấp phép;
(2): quan tiếp nhận, thẩm định.
593
Mẫu số 39
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………, ngày…….tháng……năm……
BÁO CÁO
ĐÁNH GIÁ SỞ KIỂM NGHIỆM
1. Tên sở kiểm nghiệm được đánh giá:
Địa chỉ:
Điện thoại: Fax: E-mail:
2. Phạm vi đề nghị chỉ định: Các lĩnh vực và phép thử đề nghị chỉ định.
3. Đoàn đánh giá hoặc thành viên đoàn đánh giá: (ghi rõ họ, tên)
4. Thi gian đánh giá
5. Các căn cứ để đánh giá
- Hệ thống quảnchất lượng sở kiểm nghiệm;
- Các quy trình kỹ thuật của sở kiểm nghiệm;
- Tiêu chuẩn, quy định yêu cầu về năng lực sở kiểm nghiệm.
6. Nội dung đánh giá:
- TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc các tiêu chuẩn tương đương khác;
- Sự tuân thủ và phù hợp của sở kiểm nghiệm theo quy định tại Điều 5 Thông liên
tịch này (các điểm không phù hợp của sở kiểm nghiệm).
7. Kết quả đánh giá
Kết luận về từng nội dung đánh giá (có hồ sơ, biên bản đánh giá kèm theo).
8. Kết luậnkiến nghị của trưởng đoàn đánh giá
………………………………………………………………………………………………
…………..
…………………………………………………………………………………………
Trưởng đoàn đánh giá
(Ký và ghi rõ họ, tên)
594
Mẫu số 40
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………, ngày…….tháng……năm……
BÁO CÁO
KẾT QUẢ GIÁM SÁT
Tên sở kiểm nghiệm được giám sát:
số: Phạm vi được chỉ định:
Họ và tên các cán bộ giám sát:
I. Nội dung giám sát
………………………………………………………………………………………………
……………
II. Các điều không phù hợp được phát hiện
………………………………………………………………………………………………
……………
III. Thời hạn báo cáo kết quả khắc phục các điều không phù hợp
………………………………………………………………………………………………
……………
Nơi nhận:
- quan quản lý nhà nước
thẩm quyền;
- sở kiểm nghiệm được giám
sát.
Trưởng đoàn giám sát
(Ký và ghi rõ họ tên)
595
Mẫu số 41
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
………, ngày…….tháng……năm……
Kính gửi: (Cơ quan quản lý nhà nướcthẩm quyền)
BÁO CÁO
KẾT QUẢ THỰC HIỆN BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC
1 .Tên sở kiểm nghiệm được giám sát:
2. Mã số chỉ định:
3. Điều không phù hợp được phát hiện: Mức độ:
4. Nguyên nhân
5. Biện pháp khắc phục
6. Những thay đổi kèm theo để hoàn chỉnh hệ thống quản(nếu có)
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, ghi rõ họ tên)
Người báo cáo
(Ký, ghi rõ họ tên)
7. Ý kiến thẩm định của Trưởng đoàn giám sát
………………………………………………………………………………………………
……………
8. Kết luận của Trưởng đoàn giám sát
………………………………………………………………………………………………
………….
Thưđoàn giám sát
(Ký, ghi rõ họ tên)
………, ngày……tháng……..năm
Trưởng đoàn giám sát
(Ký, ghi rõ họ tên)
596
6. Đăng thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định sở kiểm nghiệm thực
phẩm phục vụ quản lý nhà nước - 2.001660
(1) Trình tự thực hiện:
sở kiểm nghiệm đã được chỉ định khi có thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định
phải thực hiện việc đăng thay đổi, bổ sung gửi Sở Công Thương. Hồ đăng
thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định được thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông
liên tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT. Trường hợp sở kiểm
nghiệm đã được chỉ định thay đổi cách pháp nhân hoặc địa chỉ sở phải
văn bản nêu rõ các nội dung thay đổi.
- Trong thời gian mười (10) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, quan quản
nhà nước thẩm quyền tiến hành soát xét hồ sơ. Nếu yêu cầu sửa đổi, bổ sung
phảivăn bản thông báo cho đơn vị nộp hồ để hoàn chỉnh hồ theo đúng quy
định. Trường hợp không yêu cầu sửa đổi, bổ sung thì quan quản nhà nước
thẩm quyền tiến hành đánh giá theo quy định tại Điều 10 Thông liên tịch số
20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT.
- Đối với sở kiểm nghiệm không thuộc đối tượng quy định tại điểm đ khoản
3 Điều 6 Thông liên tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT:
- Trong thời gian mười lăm (15) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ đầy đủ,
hợp lệ, quan quản nhà nước thẩm quyền ban hành quyết định thành lập
đoàn đánh giá sở kiểm nghiệm.
- Đoàn đánh giá sở kiểm nghiệm bao gồm các thành viên kiến thức chuyên
môn và kinh nghiệm về lĩnh vực đánh giá, chỉ định.
- Quyết định thành lập đoàn đánh giá phải nêu phạm vi, nội dung đánh giá,
danh sách và phân công trách nhiệm của từng thành viên tiến hành đánh giá tại sở
kiểm nghiệm. Trong thời gian năm (05) ngày làm việc, kể từ khi kết thúc đánh giá
tại sở 3 đoàn đánh giá phải gửi kết luận về quan quản nhà nước thẩm
quyền (Mẫu Biên bản đánh giá sở kiểm nghiệm quy định tại Phụ lục 5 ban hành
kèm theo Thông liên tịch này).
- Trong thời gian mười lăm (15) ngày làm việc, kể từ khi nhận được kết luận
của đoàn đánh giá, quan quảnnhà nước thẩm quyền có trách nhiệm xem xét
chỉ định đơn vị kiểm nghiệm nếu đạt yêu cầu (mẫu Quyết định chỉ định quy định
tại Phụ lục 6 ban hành kèm theo Thông liên tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-
BNNPTNT). Nếu không đạt yêu cầu, quan quản lý nhà nướcthẩm quyền phải
có thông báo bằng văn bản về lý do không chỉ định cho sở kiểm nghiệm.
- Trong trường hợp cần thiết, quan quản nhà nước thẩm quyền thể
thành lập hội đồng vấn trước khi ký ban hành Quyết định chỉ định.
- Đối với sở kiểm nghiệm quy định tại điểm đ khoản 3 Điều 6 Thông liên
597
tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT:
- Trong thời gian ba mươi (30) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ đầy đủ,
hợp lệ, quan quản nhà nước thẩm quyền thẩm định hồ sơ. Nếu hồ năng
lực đáp ứng theo quy định tại Điều 4, Điều 5 của Thông liên tịch số
20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT các yêu cầu của Bộ quản ngành,
quan quảnnhà nước thẩm quyền ban hành Quyết định chỉ định sở kiểm
nghiệm kèm theo danh mục các chỉ tiêu/phép thử.
Trường hợp hồ không đạt yêu cầu, quan quản lý nhà nướcthẩm quyền
phải có thông báo bằng văn bản về lý do không chỉ định cho sở kiểm nghiệm.
- Trong trường hợp cần thiết (kết quả thẩm định hồ chưa đủ sở kết luận
năng lực phân tích của sở đáp ứng theo quy định tại Điều 5 Thông liên tịch số
20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT), quan quản nhà nước thẩm quyền sẽ
thành lập đoàn đánh giá để tiến hành đánh giá tại sở kiểm nghiệm.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
- Quầy số 13 - 0273.3993889, địa chỉ số 377, Hùng Vương, phường Đạo Thạnh,
tỉnh Đồng Tháp.
- Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đăng chỉ định sở kiểm nghiệm theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 ban
hành kèm theo Thông liên tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT;
- Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao
chứng thực);
598
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.)
- Tài liệu, hồ kỹ thuậtcác quy trình liên quan đến chỉ tiêu/phép thử đăng
chỉ định.
- Hồ năng lực:
- Danh sách, hồ trang thiết bị chính, sở hạ tầng (phù hợp nội dung báo cáo
năng lực hoạt động sở kiểm nghiệm theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 ban hành
kèm theo Thông liên tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT);
- Danh sách, hồ kiểm nghiệm viên tương ứng với lĩnh vực đăngchỉ định
kèm theo bản sao có chứng thực các chứng chỉ chuyên môn;
- Các tài liệu chứng minh về bảo đảm chất lượng kiểm nghiệm: kế hoạch, kết
quả thử nghiệm thành thạo hoặc so sánh liên phòng; Báo cáo kết quả kiểm tra thành
thạo tay nghề của kiểm nghiệm viên đối với chỉ tiêu/phép thử đăngchỉ định;
- Báo cáo năng lực sở kiểm nghiệm theo mẫu quy định tại Phụ lục 2 ban hành
kèm theo Thông liên tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT;
- Mẫu Phiếu kết quả kiểm nghiệm theo quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm
theo Thông liên tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT;
- Kết quả hoạt động kiểm nghiệm đối với lĩnh vực đăngchỉ định trong mười
hai (12) tháng gần nhất theo mẫu quy định tại Phụ lục 4 ban hành theo Thông liên
tịch số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT.
- Đối với sở kiểm nghiệm đã được tổ chức công nhận hợp pháp của Việt
Nam hoặc tổ chức công nhận nước ngoài thành viên tham gia thỏa thuận thừa
nhận lẫn nhau của Hiệp, hội Công nhận phòng thí nghiệm Quốc tế (ILAC -
International Laboratory Accreditation Cooperation), Hiệp hội Công nhận phòng thí
nghiệm Châu Á - Thái Bình Dương (APLAC - Asian Pacific Laboratory
Accreditation Cooperation) đánh giá cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn
quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005,
đăngchỉ định các chỉ tiêu/phép thử trong phạm vi đã được công nhận: nộp các tài
liệu nêu tại điểm a, b, c d khoản 3 Điều 6 Thông liên tịch số 20/2013/TTLT-
BYT-BCT-BNNPTNT; bản sao (có chứng thực) chứng chỉ công nhận, danh mục,
599
phạm vi công nhận.
- Trường hợp sở kiểm nghiệm đã được chỉ định thay đổi cách pháp
nhân hoặc địa chỉ sở phảivăn bản nêu rõ các nội dung thay đổi.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc (chưa bao gồm thời gian đánh giá
sở kiểm nghiệm).
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản
lý nhà nước.
(7) quan thực hiện TTHC:
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Công Thương.
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân Tỉnh.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định chỉ định của quan quản nhà
nướcthẩm quyền.
(9) Phí, lệ phí: Áp dụng đối với trường hợp tổ chức thành lập đoàn thẩm định
điều kiện sở kiểm nghiệm
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (mục 25) tại
khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài
chính: Phí thẩm định điều kiện sở kiểm nghiệm thực phẩm 14.250.000
đồng/lần/đơn vị
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông số 67/2021/TT-
BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025: Phí thẩm định điều kiện sở kiểm nghiệm thực
phẩm 28.500.000 đồng/lần/đơn vị
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đăng chỉ định sở kiểm nghiệm theo
mẫu quy định tại Phụ lục 1 - TTLT số 20/2013/TTLT-BYT-BCT-BNNPTNT.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: sở kiểm nghiệm thực phẩm phục
vụ quản lý nhà nước.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp, thương mại.
- Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Bộ Công Thương
về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định về điều kiện đầu kinh doanh trong lĩnh
vực mua bán hàng hóa quốc tế, hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh
doanh khí, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản nhà nước của Bộ Công
Thương.
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy
600
định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm.
- Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 27/2016/TT-BCT ngày 5 tháng 12 năm 2016 của Bộ Công
Thương về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật quy
định về điều kiện đầu kinh doanh trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản nhà
nước của Bộ Công Thương.
- Thông số 40/2013/TT-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ Công
Thương quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định sở kiểm nghiệm kiểm chứng
về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Thông số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quảncủa Bộ Công Thương.
- Thông số 67/2021/TT-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an toàn vệ
sinh thực phẩm.
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 240 giờ
601
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản công
nghiệp (trực tiếp, qua dịch vụ bưu
chính công ích, dịch vụ công trực
tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
04 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quản lý công nghiệp
176 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 10 ngày làm
việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 30
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
04 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
08 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Một cửa Văn phòng UBND
tỉnh
Văn thư Sở
04 giờ
5
Tiếp nhận hồ Sở Công Thương,
chuyển đến Phòng chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh
04 giờ
6
Thẩm định hồ
Chuyên viên Phòng
Chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND
tỉnh
16 giờ
7
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND
tỉnh
04 giờ
8
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng
Văn phòng UBND
tỉnh
04 giờ
9
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
08 giờ
10
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến
Bộ phận TN TKQ của Sở Công
Thương
Văn thưBộ phận
TN và TKQ của Văn
phòng UBND tỉnh
04 giờ
11
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
Không tính
thời gian
602
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức chuyển đến Bộ phận TN
TKQ Sở Công Thương (TT PVHCC
tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
04 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản công
nghiệp thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
04 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp phân
công chuyên viên
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quản lý công nghiệp
172 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc
không đủ điều kiện giải quyết, phải
văn bản thông báo cụ thể, thời hạn
thông báo/yêu cầu bổ sung thực hiện
theo quy định của từng thủ tục, không
theo thời hạn giải quyết)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 10 ngày làm
việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 30
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng
Phòng Quản lý công
nghiệp xem xét hồ sơ,
chuyển lãnh đạo Sở
04 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
04 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Một cửa Văn phòng UBND
tỉnh
Văn thư Sở
04 giờ
6
Tiếp nhận hồ Sở Công Thương,
chuyển đến Phòng chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh
04 giờ
7
Thẩm định hồ
Phòng chuyên môn
thuộc Văn phòng
UBND tỉnh
16 giờ
8
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND
tỉnh
04 giờ
9
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
04 giờ
603
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
10
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
08 giờ
11
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến
Sở Công Thương (qua Bộ phận TN
TKQ của Sở)
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
04 giờ
12
Chuyển kết quả đến Trung tâm
PVHCC cấp hoặc nơi được giao
tiếp nhận
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
04 giờ
13
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
604
Mẫu số 44
SỞ KIỂM NGHIỆM
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……/……..
……, ngày……tháng…..năm…….
ĐƠN ĐĂNGCHỈ ĐỊNH/GIA HẠN CHỈ ĐỊNH
SỞ KIỂM NGHIỆM
Kính gửi: (Cơ quan quản lý nhà nướcthẩm quyền)
1. Tên sở kiểm nghiệm:
Địa chỉ:
Điện thoại: Fax: E-mail:
2. Họ tên, chức danh người phụ trách sở kiểm nghiệm:
Địa chỉ:
Điện thoại: Fax: E-mail:
3. Hình thức đề nghị chỉ định
Đănglần đầu Đăng ký thay đổi, bổ sung Đăng ký gia hạn
4. Phạm vi đề nghị chỉ định
TT
Lĩnh vực
Tên phép
thử
Phương pháp
thử
Giới hạn phát hiện của phép
thử (nếu có)/phạm vi đo
Ghi
chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
Chú ý: ghi (*) đối với phép thử đã được công nhậntại cột (6) ghi tên quan công
nhận tương ứng.
5. Thời gian đề nghị bắt đầu đánh giá: ngày....tháng....năm... (áp dụng đối với trường hợp
quy định tại khoản 3, Điều 9 Thông liên tịch này)
6. Chúng tôi cam kết thực hiện đầy đủ quy định tại Thông liên tịch số... /2013/TT-
BYT-BCT-BNNPTNT ngày .... tháng .... năm 2013 của Bộ Y tế - Bộ Công Thương - Bộ
Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Phụ trách sở kiểm nghiệm
(Ký và ghi rõ họ tên)
605
Mẫu số 45
SỞ KIỂM NGHIỆM
---------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……/……..
……, ngày……tháng…..năm…….
BÁO CÁO
NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG SỞ KIỂM NGHIỆM
1. Tên sở kiểm nghiệm:
Địa chỉ:
Điện thoại: Fax: E-mail:
2. Họ tên, chức danh người phụ trách sở kiểm nghiệm:
Địa chỉ:
Điện thoại: Fax: E-mail:
3. Cán bộ, nhân viên của sở kiểm nghiệm:
TT
Họ và tên
Chứng chỉ
đào tạo
chuyên môn
Chứng chỉ
đào tạo hệ
thống quản
Công việc
được giao
hiện tại
Thâm niên
trong lĩnh vực
kiểm nghiệm
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
4. Trang thiết bị
4.1. Trang thiết bị cần kiểm định/hiệu chuẩn
TT
Tên phương
tiện đo
lường
Phạm vi đo,
cấp chính xác
Chu kỳ kiểm
định, hiệu
chuẩn
Ngày kiểm
định, hiệu
chuẩn lần cuối
Đơn vị kiểm
định/hiệu
chuẩn
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
4.2. Trang thiết bị khác
TT
Tên thiết bị
Đặc trưng kỹ thuật
Ngày đưa vào sử dụng
Ghi chú
1
2
3
4
5
5. Diện tích và môi trường của sở kiểm nghiệm
5.1. đồ mặt bằngdiện tích của từng bộ phận của sở kiểm nghiệm
5.2. Điều kiện môi trường các bộ phận của sở kiểm nghiệm
- Điều hòa nhiệt độ;
- Khả năng thông khí và thoát hơi độc;
- Các điều kiện bảo đảm khác ( chống rung, bụi, ồn, ánh sáng, phóng xạ...).
5.3. Các điều kiện bảo hộ và an toàn lao động cho cán bộ và nhân viên của sở kim
nghiệm
6. Danh mục các lĩnh vực và phép thử sở kiểm nghiệm đề nghị chỉ định
STT
Lĩnh
vực
Tên phép
thử
Phương
pháp thử
Giới hạn phát
hiện (nếu có)
Công suất
kiểm
nghiệm (số
Kết quả thử
nghiệm thành
thạo/so
606
mẫu/năm)
sánh liên phòng
1
2
3
4
5
6
7
Ghi chú: cột (7) ghi rõ tên chương trình, chỉ tiêu và nền mẫu tham gia, kết quả.
7. Kết quả hoạt động sở kiểm nghiệm thực hiện 03 (ba) năm gần nhất
STT
Lĩnh vực
Tên phép thử
Phương pháp
thử
Tổng số mẫu
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
8. sở kiểm nghiệm cam kết
- Thực hiện Quyết định chỉ địnhquảnhoạt động sở kiểm nghiệm;
- Đáp ứng các yêu cầu của quan đánh giá khi tiến hành đánh giá sở kiểm nghiệm.
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Phụ trách sở kiểm nghiệm
(Ký và ghi rõ họ tên)
607
Mẫu số 46
SỞ KIỂM NGHIỆM
---------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……/……..
PHIẾU KIỂM NGHIỆM
(Kết quả kim nghiệm chỉ có giá trị vi mẫu đem thử)
1. Tên mẫu: (Ghi tên của mẫu kiểm nghiệm)
2. Mã số mẫu:
3. Mô tả mẫu: (tình trạng mẫu khi nhận, khối lượng mẫu, ngày sản xuất, hạn sử dụng,
tình trạng lưu mẫu)
4. Thời gian lưu mẫu:
5. Ngày lấy mẫu:
6. Ngày nhận mẫu:
7. Thời gian kiểm nghiệm:
8. Nơi gửi mẫu:
9. Tài liệu kèm theo: (ghi rõ nội dung, số, ngày, tháng năm của công văn hay giấy tờ kèm
theo)
10. Kết quả kiểm nghiệm (các chỉ tiêu đã được chỉ định của sở kiểm nghiệm):
TT
Chỉ tiêu kiểm
nghiệm
Phương pháp
kim nghiệm
Đơn vị
Kết qu
So với QCVN.../
TCVN.../QĐ...
1
2
…..
……………….
…………………
…………
…………….
……………………
11. Kết luận:
(Cần nêu rõ mẫuđạt yêu cầu hay không)
12. Ghi chú: (nếu có)
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Phụ trch sở kiểm
nghiệm
(Ký và ghi rõ họ tên)
….,
ngày…..tháng….năm….
Kiểm nghiệm viên
(Ký và ghi rõ họ tên)
608
Mẫu số 47
SỞ KIỂM NGHIỆM
---------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ……/……..
……, ngày…..tháng……..năm……
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG
SỞ KIỂM NGHIỆM
1. Tên sở kiểm nghiệm:
Địa chỉ:
Điện thoại: Fax: E-mail:
Họ tên, chức danh, người phụ trách sở kiểm nghiệm:
Điện thoại: Fax: E-mail:
3. Đào tạo: Nâng cao trình độ chuyên môn cho cán bộ sở kiểm nghiệm trong 6 tháng
(hoặc 12 tháng) năm ……
TT
Họ và tên
Chức vụ
Khóa đào tạo
tham gia
Thời gian
Kết quả đạt
được
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
4. Trang thiết bị
4.1. Trang thiết bị được kiểm định/hiệu chuẩn trong 6 tháng (hoặc 12 tháng) năm ……..
TT
Tên phương
tiện đo
lường
Phạm vi đo,
cấp chính xác
Chu kỳ kiểm
định, hiệu
chuẩn
Ngày kiểm
định, hiệu
chuẩn lần cuối
Đơn v kiểm
định/hiệu
chuẩn
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
4.2. Trang thiết bị mới được bổ sung trong 6 tháng (hoặc 12 tháng) năm …….
TT
Tên thiết bị
Đặc trưng kỹ thuật
Ngày đưa vào sử dụng
Ghi chú
1
2
3
4
6
5. Lĩnh vực và phép thử sở kiểm nghiệm thực hiện trong 6 tháng (hoặc 12 tháng)
năm …..
STT
Lĩnh
vực
Tên phép
thử
Phương
pháp thử
Công suất kiểm nghiệm
(tổng số mẫu/ 6 tháng
(hoặc 12 tháng))
Giới hạn
phát hiện
(nếu có)
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
6. Đảm bảo chất lượng kết quả kiểm nghiệm (tham gia thử nghiệm thành thạo/so sánh liên
phòng) thực hiện 6 tháng (hoặc 12 tháng) năm ………:
STT
Tên phép thử
Phương pháp
thử
Nền mẫu
Đơn vị tổ
chức
Thi gian
tham gia
Kết quả
1
2
3
4
5
6
7
609
7. Kết quả hoạt động sở kiểm nghiệm thực hiện 6 tháng (hoặc 12 tháng) năm
STT
Lĩnh vực
Loại thực
phẩm
Tên phép
thử
Phương
pháp thử
Tổng số
mẫu
Số mẫu
không đạt
yêu cầu
1
2
3
4
5
6
7
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Phụ trách sở kiểm nghiệm
(Ký, ghi rõ họ tên)
610
7. Đăng chỉ định sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm
- 1.003860
(1) Trình tự thực hiện:
- sở kiểm nghiệm đáp ứng các yêu cầu tại khoản 2 Điều 25 Nghị định số
77/2016/NĐ-CP nộp 01 bộ hồ đăngchỉ định về Sở Công Thương.
- Trong thời gian mười (10) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ, Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh tiến hành soát xét hồ sơ. Trường hợp yêu cầu sửa đổi, bổ sung phải
văn bản thông báo cho đơn vị nộp hồ để hoàn chỉnh hồ theo đúng quy định.
- Đối với sở đăng kiểm nghiệm kiểm chứng không thuộc đối tượng quy
định tại điểm e khoản 3 Điều 6 Thông số 40/2013/TT-BCT:
- Trong thời gian mười lăm (15) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ hợp
lệ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ra quyết định thành lập đoàn đánh giá điều kiện ng
lực của sở đăng kiểm nghiệm kiểm chứng. Quyết định thành lập đoàn đánh giá
phải nêu phạm vi, nội dung đánh giá, danh sách phân công trách nhiệm của
từng thành viên tiến hành đánh giá tại sở kiểm nghiệm kiểm chứng;
- Đoàn đánh giá sở đăng kiểm nghiệm kiểm chứng gồm các thành viên
kiến thức chuyên môn về lĩnh vực an toàn thực phẩm, phân tích, kiểm nghiệm
kinh nghiệm đánh giá sở kiểm nghiệm;
- Trường hợp không có yêu cầu sửa đổi, bổ sung thì tiến hành đánh giá theo quy
định tại Điều 8 Thông số 40/2013/TT-BCT. Trong thời gian năm (05) ngày làm
việc, kể từ khi kết thúc đánh giá tại sở, đoàn đánh giá phải gửi kết luận về Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh theo Mẫu biên bản đánh giá sở kiểm nghiệm kiểm chứng quy
định tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông số 40/2013/TT-BCT);
- Trong thời gian mười lăm (15) ngày làm việc, kể từ khi nhận được kết luận
đạt yêu cầu của đoàn đánh giá Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm xem xét
ra Quyết định chỉ định sở kiểm nghiệm kiểm chứng (mẫu Quyết định chỉ định
theo quy định của y ban nhân dân cấp tỉnh). Trường hợp không đạt yêu cầu, Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh phải thông báo bằng văn bản về do không chỉ định cho
sở đăngkiểm nghiệm kiểm chứng;
- Trong trường hợp kiến nghị của sở kiểm nghiệm đăngchỉ định sở
kiểm nghiệm kiểm chứng về kết luận của đoàn đánh giá, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
thể thành lập hội đồng vấn để xem xét về kết luận của đoàn đánh giá trước khi
Quyết định chỉ định;
- Đối với sở đăng kiểm nghiệm kiểm chứng quy định tại điểm e khoản 3
Điều 6 Thông số 40/2013/TT-BCT:
- Trong thi gian ba mươi (30) ngày m vic, k t ngày nhn đủ h sơ hp l y
ban nhân dân cp tnh s thm định h sơ. Trưng hp h sơ năng lc đáp ng theo quy
611
định ti Điu 4, Điu 5 ca Thông tư s 40/2013/TT-BCT Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
ra Quyết định chỉ định sở kiểm nghiệm kiểm chứng kèm theo danh mục các chỉ
tiêu/phép thử.
Trường hợp hồ không đạt yêu cầu, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phải thông
báo bằng văn bản nêu rõ lý do không chỉ định cho sở kiểm nghiệm kiểm chứng.
- Trong trường hợp kết quả thẩm định hồ chưa đủ sở kết luận năng lực
phân tích, kiểm nghiệm kiểm chứng của sở đáp ứng Điều 25 Nghị định số
77/2016/NĐ-CP, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh sẽ thành lập đoàn đánh giá để tiến hành
đánh giá năng lực kiểm nghiệm tại sở kiểm nghiệm kiểm chứng theo quy định
tại Điều 8 của Thông này.
- Trường hợp thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định: sở kiểm nghiệm kiểm
chứng nộp hồ theo quy định tại Điều 11 Thông số 40/2013/TT-BCT để Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh thẩm định hồ sơ. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tiến hành thủ tục chỉ
định theo quy định tại khoản 1, điểm a, b, khoản 3 Điều 7 Thông số 40/2013/TT-
BCT .
- Hiệu lực của Quyết định chỉ định: Thời hạn hiệu lực của Quyết định chỉ
định ba (03) năm kể từ ngày ban hành. Mẫu theo quy định của Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh.
- Cấpsố sở kiểm nghiệm kiểm chứng
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm cấp quảnsố cho các sở
kiểm nghiệm kiểm chứng được chỉ định để theo dõi quá trình hoạt động định kỳ
đánh giá lại, đánh giá mở rộng.
- sở kiểm nghiệm kiểm chứng sẽ nhận được số trong quyết định chỉ định
lần đầu, số này sẽ duy trì trong suốt thời gian hiệu lực của quyết định chỉ định
sở kiểm nghiệm kiểm chứng.
- Mã số sở kiểm nghiệm kiểm chứng đượchiệu như sau:
(số thứ tự)/(năm cấp)/…….-KNKCTP
dụ:
001/2014/…….-KNKCTP
- Cách ghi mã số sở kiểm nghiệm kiểm chứng:
i) số sở kiểm nghiệm kiểm chứng được trình bày bằng chữ in hoa, phông
chữ Times New Roman cỡ chữ 16, kiểu chữ đứng, đậm. Trong đó, số thứ tự của
số sở kiểm nghiệm gồm ba (03) chữ số.
ii) Mã số sở kiểm nghiệm kiểm chứng được in góc trên bên trái phiếu kết
quả kiểm nghiệm kiểm chứng. Trên phiếu kết quả kiểm chứng cần ghi các chỉ tiêu
đã được chỉ định của sở kiểm nghiệm kiểm chứng.
(2) Địa điểm thực hiện:
612
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
- Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đăngchỉ định sở kiểm nghiệm kiểm chứng;
- Bản sao chứng thực Quyết định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập nhà
nước được thành lập theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định giao nhiệm vụ của
các quan nhà nướcthẩm quyền hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh;
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.)
- Bản sao chứng thực Quyết định chỉ định sở kiểm nghiệm thực phẩm
phục vụ quản lý nhà nước còn hiệu lực của quan có thẩm quyền;
- Tài liệu, hồ kỹ thuậtcác quy trình phân tích liên quan đến chỉ tiêu/phép
thử đăng chỉ định kiểm nghiệm kiểm chứng (tài liệu đóng dấu giáp lai của
sở kiểm nghiệm đăngchỉ định).
613
- Hồ năng lực:
- Danh sách, hồ trang thiết bị chính, sở hạ tầng theo mẫu quy định tại Phụ
lục II ban hành kèm theo Thông số 40/2013/TT-BCT;
- Mẫu Phiếu kết quả kiểm nghiệm kiểm chứng theo quy định tại Phụ lục III ban
hành kèm theo Thông số 40/2013/TT-BCT;
- Kết quả hoạt động kiểm nghiệm đối với lĩnh vực đăngchỉ định trong mười
hai (12) tháng gần nhất theo mẫu quy định tại Phụ lục IV ban hành theo Thông số
40/2013/TT-BCT.
- Đối với sở kiểm nghiệm đăng kiểm nghiệm kiểm chứng đã được tổ chức
công nhận nước ngoài là thành viên tham gia thỏa thuận thừa nhận lẫn nhau của
Hiệp hội Công nhận phòng thí nghiệm Quốc tế (ILAC - International Laboratory
Accreditation Cooperation), Hiệp hội Công nhận phòng thí nghiệm Châu Á - Thái
Bình Dương (APLAC - Asian Pacific Laboratory Accreditation Cooperation) đánh
giá cấp chứng chỉ công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:
2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005, đăng chỉ định các chỉ
tiêu/phép thử trong phạm vi đã được công nhận phải nộp các tài liệu nêu tại điểm a,
b, c d khoản 3 Điều 6 Thông số 40/2013/TT-BCT; bản sao (có chứng thực)
chứng chỉ công nhận, danh mục, phạm vi công nhận.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
(5) Thời hạn giải quyết: 45 ngày làm việc.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: sở kiểm nghiệm đáp ứng các yêu cầu tại
khoản 2 Điều 25 Nghị định số 77/2016/NĐ-CP.
(7) quan thực hiện TTHC:
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Công Thương.
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân Tỉnh.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định chỉ định của quan quản nhà
nướcthẩm quyền.
(9) Phí, lệ phí: Theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí hiện hành.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đăng chỉ định sở kiểm nghiệm
kiểm chứng theo mẫu quy định tại Phụ lục 1 - Thông số 40/2013/TT-BCT (Sửa
đổi bổ sung tại TT 38/2025/TT-BCT).
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- sở kiểm nghiệm đã được Bộ Công Thương chỉ định;
- Hệ thống quản chất lượng phải được công nhận phù hợp Tiêu chuẩn quốc
gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005
614
còn hiệu lực ít nhất 01 năm kể từ ngày nộp hồ đăngchỉ định;
- Kết quả thử nghiệm thành thạo hoặc so sánh liên phòng đạt yêu cầu đối với
các chỉ tiêu/phép thử đăngchỉ định thử nghiệm kiểm chứng.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp, thương mại.
- Nghị định số 77/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Bộ Công Thương
về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định về điều kiện đầu kinh doanh trong lĩnh
vực mua bán hàng hóa quốc tế, hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp, phân bón, kinh
doanh khí, kinh doanh thực phẩm thuộc phạm vi quản nhà nước của Bộ Công
Thương.
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm.
- Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.
- Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 27/2016/TT-BCT ngày 5 tháng 12 năm 2016 của Bộ Công
Thương về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật quy
định về điều kiện đầu kinh doanh trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi quản nhà
nước của Bộ Công Thương.
- Thông số 40/2013/TT-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2013 của Bộ Công
Thương quy định điều kiện, trình tự thủ tục chỉ định sở kiểm nghiệm kiểm chứng
về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Thông số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quảncủa Bộ Công Thương.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
615
a) Thời hạn giải quyết: 45 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 360 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản công
nghiệp (trực tiếp, qua dịch vụ bưu
chính công ích, dịch vụ công trực
tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
04 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quản lý công nghiệp
284 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 10 ngày làm
việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 45
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
08 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
08 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Một cửa Văn phòng UBND
tỉnh
Văn thư Sở
04 giờ
5
Tiếp nhận hồ Sở Công Thương,
chuyển đến Phòng chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh
04 giờ
6
Thẩm định hồ
Chuyên viên Phòng
Chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND
tỉnh
16 giờ
7
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND
tỉnh
04 giờ
8
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng
Văn phòng UBND
tỉnh
04 giờ
9
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
16 giờ
616
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
10
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến
Bộ phận TN TKQ của Sở Công
Thương
Văn thưBộ phận
TN và TKQ của Văn
phòng UBND tỉnh
04 giờ
11
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức chuyển đến Bộ phận TN
TKQ Sở Công Thương (TT PVHCC
tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
04 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản công
nghiệp thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
04 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp phân
công chuyên viên
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quản lý công nghiệp
276 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc
không đủ điều kiện giải quyết, phải
văn bản thông báo cụ thể, thời hạn
thông báo/yêu cầu bổ sung thực hiện
theo quy định của từng thủ tục, không
theo thời hạn giải quyết)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 10 ngày làm
việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 45
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng
Phòng Quản lý công
nghiệp xem xét hồ sơ,
chuyển lãnh đạo Sở
08 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
08 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Một cửa Văn phòng UBND
tỉnh
Văn thư Sở
04 giờ
6
Tiếp nhận hồ Sở Công Thương,
chuyển đến Phòng chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh
04 giờ
617
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
7
Thẩm định hồ
Phòng chuyên môn
thuộc Văn phòng
UBND tỉnh
16 giờ
8
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND
tỉnh
04 giờ
9
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
04 giờ
10
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
16 giờ
11
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến
Sở Công Thương (qua Bộ phận TN
TKQ của Sở)
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
04 giờ
12
Chuyển kết quả đến Trung tâm
PVHCC cấp hoặc nơi được giao
tiếp nhận
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
04 giờ
13
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
618
Mẫu số 48
TÊN SỞ
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
Số: …../………
…….., ngày …. tháng …. năm
ĐƠN ĐĂNGCHỈ ĐỊNH/GIA HẠN CHỈ ĐỊNH/THAY ĐỔI, BỔ SUNG SỞ
KIỂM NGHIỆM KIỂM CHỨNG
Kính gửi: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
1. Tên sở đăng ký:
Địa chỉ:
Điện thoại: Fax: E-mail:
2. Họ tên, chức danh người phụ trách sở:
Địa chỉ:
Điện thoại: Fax: E-mail:
3. Hình thức đề nghị:
Đănglần đầu Đăng ký thay đổi, bổ sung Đăng ký gia hạn
4. Phạm vi đề nghị chỉ định
TT
Lĩnh vực
Tên phép thử
Phương
pháp thử
Giới hạn phát hiện của phép
thử (nếu có)/phạm vi đo
Ghi
chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
Chú ý: ghi (*) đối với phép thử đã được công nhậntại cột (6) ghi tên quan công
nhận tương ứng.
5. Thời gian đề nghị bắt đầu đánh giá: ngày.... tháng....năm... (áp dụng đối với trường hợp
quy định tại khoản 3, Điều 7 Thông này)
6. Chúng tôi cam kết thực hiện đầy đủ quy định tại Thông số 40/2013/TT-BCT ngày 31
tháng 12 năm 2013 của Bộ Công Thương.
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Phụ trách sở
(Ký và ghi rõ họ tên)
619
Mẫu số 49
TÊN SỞ
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
Số: …../………
…….., ngày …. tháng …. năm
BÁO CÁO
NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG
1. Tên sở:
Địa chỉ:
Điện thoại: Fax: E-mail:
2. Họ tên, chức danh người phụ trách sở:
Điện thoại: Fax: E-mail:
3. Cán bộ, nhân viên của sở:
TT
Họ và tên
Chứng chỉ
đào tạo
chuyên môn
Chứng chỉ
đào tạo hệ
thống quản
Công việc
được giao
hiện tại
Thâm niên trong
lĩnh vực kiểm
nghiệm kiểm
chứng
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
4. Trang thiết bị
4.1. Trang thiết bị cần kiểm định/hiệu chuẩn
TT
Tên
phương
tiện đo
lường
Phạm vi đo,
cấp chính xác
Chu kỳ
kiểm định,
hiệu chuẩn
Ngày kiểm
định, hiệu
chuẩn lần
cuối
Đơn vị kiểm
định/hiệu
chuẩn
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
4.2. Trang thiết bị khác
TT
Tên thiết bị
Đặc trưng kỹ thuật
Ngày đưa vào sử dụng
Ghi chú
1
2
3
4
5
5. Diện tích và môi trường của sở kiểm nghiệm kiểm chứng
5.1. đồ mặt bằngdiện tích của từng bộ phận của sở kiểm nghiệm kiểm chứng
5.2. Điều kiện môi trường các bộ phận của sở kiểm nghiệm kiểm chứng
- Điều hòa nhiệt độ;
- Khả năng thông khí và thoát hơi độc;
- Các điều kiện bảo đảm khác (chống rung, bụi, ồn, ánh sáng, phóng xạ...).
5.3. Các điều kiện bảo hộ và an toàn lao động cho cán bộ và nhân viên của sở kiểm
nghiệm kiểm chứng.
6. Danh mục các lĩnh vực và phép thử sở kiểm nghiệm đề nghị chỉ định
STT
Lĩnh
vực
Tên
phép thử
Phương
pháp thử
Giới hạn
phát hiện
Công suất kiểm
nghiệm (số
Kết quả thử
nghiệm thành
620
(nếu có)
mẫu /năm)
thạo/so sánh liên
phòng
1
2
3
4
5
6
7
Ghi chú: cột (7) ghi rõ tên chương trình, chỉ tiêu và nền mẫu tham gia, kết quả.
7. Kết quả hoạt động sở kiểm nghiệm kiểm chứng thực hiện 03 (ba) năm gần nhất
STT
Lĩnh vực
Tên phép thử
Phương pháp
thử
Tổng số mẫu
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
8. Danh sách, hồ kiểm nghiệm viên tương ứng với lĩnh vực đăngchỉ định kèm theo
bản sao có chứng thực các chứng chỉ chuyên môn;
9. Các tài liệu chứng minh về bảo đảm chất lượng kết quả kiểm nghiệm kiểm chứng: kế
hoạch, kết quả thử nghiệm thành thạo hoặc so sánh liên phòng; Báo cáo kết quả kiểm tra
tay nghề của kiểm nghiệm viên đối với chỉ tiêu/phép thử đăngchỉ định;
10. sở kiểm nghiệm kiểm chứng cam kết
- Thực hiện Quyết định chỉ địnhquảnhoạt động sở kiểm nghiệm kiểm chứng;
- Đáp ứng các yêu cầu của quan đánh giá khi tiến hành đánh giá sở kiểm nghiệm
kiểm chứng.
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Phụ trách sở
(Ký, ghi rõ họ tên)
621
Mẫu số 50
TÊN SỞ
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
Số: …../………
…….., ngày …. tháng …. năm
PHIẾU KIỂM NGHIỆM KIỂM CHỨNG
(Kết quả kiểm nghiệm kiểm chứng chỉ có giá trị với mẫu đem thử)
1. Tên mẫu: (Ghi tên của mẫu kiểm nghiệm kiểm chứng)
2. Mã số mẫu:
3. Mô tả mẫu: (tình trạng mẫu khi nhận, khối lượng mẫu, ngày sản xuất, hạn sử dụng, tình
trạng lưu mẫu)
4. Thời gian lưu mẫu:
5. Ngày lấy mẫu/nhận mẫu:
6. Ngày trả kết quả kiểm nghiệm kiểm chứng:
7. Thời gian kiểm nghiệm kiểm chứng:
8. Tên tổ chức/cá nhân gửi mẫu kiểm nghiệm kiểm chứng:
9. Tài liệu kèm theo: (ghi rõ nội dung, số, ngày, tháng năm của công văn hay giấy tờ kèm
theo)
10. Kết quả kiểm nghiệm kiểm chứng (các chỉ tiêu đã được chỉ định của sở kiểm
nghiệm kiểm chứng):
TT
Chỉ tiêu kiểm
nghiệm kiểm
chứng
Phương pháp
kiểm nghiệm
kiểm chứng
Đơn vị
Kết quả
So với
QCVN.../
TCVN.../QĐ...
1
2
…………
……………
…..
……….
……………
11. Kết luận:
(Ghi cụ thể mẫuđạt yêu cầu hay không)
12. Ghi chú: (nếu có)
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
……, ngày …. tháng …. năm ….
Phụ trách sở
(Ký và ghi rõ họ tên)
622
Mẫu số 51
TÊN SỞ
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
Số: …../………
…….., ngày …. tháng …. năm
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SỞ KIỂM NGHIỆM KIỂM CHỨNG
1. Tên sở kiểm nghiệm kiểm chứng:
Địa chỉ:
Điện thoại: Fax: E-mail:
2. Họ tên, chức danh người phụ trách sở kiểm nghiệm kiểm chứng:
Điện thoại: Fax: E-mail:
3. Kết quả nâng cao trình độ chuyên môn của cán bộ tham gia kiểm nghiệm kiểm chứng
trong 6 tháng (hoặc 12 tháng) năm ....
TT
Họ và tên
Chức vụ
Khóa đào tạo
tham gia
Thời gian
Kết quả đạt
được
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
4. Trang thiết bị
4.1. Trang thiết bị được kiểm định/hiệu chuẩn trong 6 tháng (hoặc 12 tháng) năm
TT
Tên
phương
tiện đo
lường
Phạm vi đo,
cấp chính xác
Chu kỳ kiểm
định, hiệu
chuẩn
Ngày kiểm
định, hiệu
chuẩn lần
cuối
Đơn vị kiểm
định/hiệu
chuẩn
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
4.2. Trang thiết bị mới được bổ sung trong 6 tháng (hoặc 12 tháng) năm
TT
Tên thiết bị
Đặc trưng kỹ thuật
Ngày đưa vào sử dụng
Ghi chú
1
2
3
4
5
5. Lĩnh vực và phép thử sở kiểm nghiệm thực hiện trong 6 tháng (hoặc 12 tháng) năm
….
STT
Lĩnh
vực
Tên phép
thử
Phương
pháp thử
Công suất kiểm nghiệm
kiểm chứng (tổng số
mẫu/ 6 tháng (hoặc 12
tháng))
Giới hạn
phát hiện
(nếu có)
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
6. Kết quả tham gia thử nghiệm thành thạo/so sánh liên phòng thực hiện 6 tháng (hoặc 12
tháng) năm ............:
STT
Tên phép thử
Phương pháp
thử
Nền mẫu
Đơn vị tổ
chức
Thời gian
tham gia
Kết quả
1
2
3
4
5
6
7
623
7. Kết quả hoạt động sở kiểm nghiệm kiểm chứng thực hiện 6 tháng (hoặc 12 tháng)
năm
STT
Lĩnh vực
Loại thực
phẩm
Tên phép
thử
Phương
pháp thử
Tổng số
mẫu
Số mẫu
không đạt
yêu cầu
1
2
3
4
5
6
7
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Phụ trách sở
(Ký, ghi rõ họ tên)
624
Mẫu số 52
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
…….., ngày …. tháng …. năm
BIÊN BẢN
ĐÁNH GIÁ SỞ KIỂM NGHIỆM KIỂM CHỨNG
Đoàn đánh giá sở kiểm nghiệm kiểm chứng …………… được thành lập theo Quyết
định số ... /QĐ-.... ngày ... tháng ... năm ... của Thủ trưởng quan quản lý nhà nước
thẩm quyền, gồm:
(Họ, tên trưởng đoàn đánh giá, thư ký, các thành viên)
1. Tên sở kiểm nghiệm kiểm chứng:
Địa chỉ: Điện thoại: Fax: E-mail:
2. Kết luận của Trưởng đoàn đánh giá
2.1. Các điểm phù hợp:
2.2. Các điểm không phù hợp:
TT
Các điểm không phù hợp
Mức 1
Mức 2
Căn cứ/chuẩn mực
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
2.3. Đề nghị quan quản lý nhà nướcthẩm quyền chỉ định (tên sở kiểm nghiệm),
thuộc …….. là sở kiểm nghiệm được chỉ định đối với các lĩnh vực và phép thử sau khi
sở kiểm nghiệm kiểm chứng hoàn thành việc khắc phục toàn bộ các điều không phù
hợp nêu trên:
TT
Lĩnh vực
Tên phép thử hoặc
loại phép thử
Phương pháp thử
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
3. Biên bản này được thông qua với sự đồng ý của ........ thành viên đoàn đánh giá.
4. Ý kiến khác nếu(nêu rõ nội dung và tên người có ý kiến khác)
5. Tài liệu khác kèm theo biên bản gồm: ………………………………………………
Đại diện sở kiểm
nghiệm kiểm chứng
(Ký và ghi rõ họ, tên)
Thưđoàn đánh giá
(Ký và ghi rõ họ, tên)
Trưởng đoàn đánh giá
(Ký và ghi rõ họ, tên)
625
Mẫu số 53
QUAN CÓ THẨM
QUYỀN CHỈ ĐỊNH
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
Số: …../QĐ-
………, ngày …. tháng …. năm
QUYẾT ĐỊNH
Về việc chỉ định sở kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm thuộc trách
nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương
Căn cứ Luật an toàn thực phẩm ngày 17 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định
chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm;
Căn cứ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định
về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại;
Căn cứ Thông số ... /2025/TT-BCT ngày ... tháng ... năm 2025 của Bộ Công Thương về
việc sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi quảncủa Bộ Công Thương;
Căn cứ ….(1);
Theo đề nghị của ….(2)
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Chỉ định ……………… (tên sở kiểm nghiệm kiểm chứng), địa chỉ
………………… được chỉ định kiểm nghiệm kiểm chứng về an toàn thực phẩm đối với
các chỉ tiêu kỹ thuật có tên trong danh mục chỉ tiêu kỹ thuật được chỉ định kèm theo Quyết
định này.
- Mã số sở kiểm nghiệm kiểm chứng: …..
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực ba (03) năm, kể từ ngày ký.
Điều 3. (Tên sở kiểm nghiệm kiểm chứng) …………….. có trách nhiệm thực hiện công
tác kiểm nghiệm kiểm chứng phục vụ quảnnhà nước thuộc trách nhiệm quảncủa Bộ
Công Thương.
Điều 4. Thủ trưởng các quan, tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 1;
- Bộ Công Thương (để b/c);
- Tổ chức liên quan (để b/c);
- Tổ chức liên quan (để biết);
- Lưu: quan có thẩm quyền chỉ định.
Lãnh đạo quan có thẩm quyền
chỉ định
(Ký tên, đóng dấu)
(1): Tên văn bản quy định chức năng nhiệm vụ của quan quản nhà nước thẩm
quyền cấp phép;
(2): quan tiếp nhận, thẩm định.
626
DANH MỤC CHỈ TIÊU KỸ THUẬT ĐƯỢC CHỈ ĐỊNH
(Kèm theo Quyết định chỉ định sở kiểm nghiệm kiểm chứng số ……/ ….. ngày...
tháng.... năm …… của ……..)
TT
Tên chỉ tiêu được chỉ
định
Phạm vi áp dụng
Giới hạn phát hiện (nếu
có)/phạm vi đo
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
…………………………
………………………..
……………………………
627
Mẫu số 54
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
…….., ngày …. tháng …. năm
BÁO CÁO
ĐÁNH GIÁ SỞ KIỂM NGHIỆM KIỂM CHỨNG
1. Tên sở kiểm nghiệm kiểm chứng được đánh giá:
Địa chỉ:
Điện thoại: Fax: E-mail:
2. Phạm vi đề nghị chỉ định: Các lĩnh vực và phép thử đề nghị chỉ định trong đơn đăng
hồ kèm theo.
3. Đoàn đánh giá hoặc thành viên đoàn đánh giá: (ghi rõ họ, tên)
4. Thời gian đánh giá
5. Các căn cứ để đánh giá
- Hệ thống quảnchất lượng sở kiểm nghiệm kiểm chứng;
- Các quy trình kỹ thuật của sở kiểm nghiệm kiểm chứng;
- Tiêu chuẩn, quy định yêu cầu về năng lực sở kiểm nghiệm kiểm chứng.
6. Nội dung đánh giá:
- TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc các tiêu chuẩn tương đương khác;
- Sự tuân thủ và phù hợp của sở kiểm nghiệm kiểm chứng theo Điều 25 Nghị định số
77/2016/NĐ-CP Thông này (các điểm không phù hợp của sở kiểm nghiệm kiểm
chứng).
7. Kết quả đánh giá
Kết luận về từng nội dung đánh giá (có hồ sơ, biên bản đánh giá kèm theo).
8. Kết luậnkiến nghị của trưởng đoàn đánh giá
- Đạt:
- Không đạt:
- Chờ hoàn thiện:
9. Ý kiến khác (nếu có):
Trưởng đoàn đánh giá
(Ký và ghi rõ họ, tên)
628
Mẫu số 55
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
…….., ngày …. tháng …. năm
BÁO CÁO
KẾT QUẢ GIÁM SÁT
Tên sở kiểm nghiệm kiểm chứng được giám sát:
số: Phạm vi được chỉ định:
Họ và tên các cán bộ giám sát:
1. Nội dung giám sát
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
II. Các điểm không phù hợp
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
III. Thời hạn báo cáo kết quả khắc phục các điểm không phù hợp
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Nơi nhận:
- Bộ Công Thương;
- UBND tỉnh;
- sở kiểm nghiệm kiểm chứng được giám
sát.
Trưởng đoàn giám sát
(Ký và ghi rõ họ tên)
629
Mẫu số 56
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
…….., ngày …. tháng …. năm
BÁO CÁO
KẾT QUẢ GIÁM SÁT
Tên sở kiểm nghiệm kiểm chứng được giám sát:
số: Phạm vi được chỉ định:
Họ và tên các cán bộ giám sát:
1. Nội dung giám sát
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
II. Các điểm không phù hợp
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
III. Thời hạn báo cáo kết quả khắc phục các điểm không phù hợp
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Nơi nhận:
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
- sở kiểm nghiệm kiểm chứng được giám
sát.
Trưởng đoàn giám sát
(Ký và ghi rõ họ tên)
630
XIII. LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH THƯƠNG MẠI
1. Đăngdấu nghiệp vụ giám định thương mại - 1.005190
(1) Trình thự thực hiện:
Bước 1: Thương nhân gửi hồ về Sở Công Thương (sau đây gọi quan đăng
dấu nghiệp vụ)
Bước 2: Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận bộ hồ sơ, quan
đăngdấu nghiệp vụtrách nhiệm thông báo bằng văn bản cho thương nhân yêu
cầu bổ sung và hoàn chỉnh hồ trong trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ
Bước 3: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận bộ hồ hợp lệ,
quan đăng dấu nghiệp vụtrách nhiệm đăng dấu nghiệp vụ sử dụng trong
chứng thư giám định của thương nhân vào Sổ đăng dấu nghiệp vụ thông báo
đăngdấu nghiệp vụ giám định cho thương nhân bằng văn bản
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
- Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ gồm:
- Đơn đăng dấu nghiệp vụ theo mẫu tại Phụ lục kèm theo Thông số
01/2015/TT-BCT ngày 12 tháng 01 năm 2015.
- Bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu
trong các trường hợp sau :
631
- Bản sao chứng thực đối với trường hợp nộp hồ trực tiếp hoặc qua đường
bưu điện.
- Bản chụp kèm theo bản chính để đối chiếu đối với trường hợp nộp hồ trực
tiếp.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.)
- Các mẫu dấu nghiệp vụ hoặc bản thiết kế mẫu dấu nghiệp vụthương nhân
đăng ký.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ
(5) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân
(7) quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Thông báo đăng dấu nghiệp vụ giám định
thương mại
(9) Phí, lệ phí: Không
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đăng dấu nghiệp vụ (theo kèm theo
Thông số 01/2015/TT-BCT ngày 12 tháng 01 năm 2015).
(11) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện TTHC: Thương nhân kinh doanh dịch vụ
giám định thương mại
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp, thương mại.
- Nghị định số 20/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 02 năm 2006 của Chính phủ quy
định chi tiết Luật Thương mại về kinh doanh dịch vụ giám định thương mại.
- Nghị định số 125/2014/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung quy định về dịch vụ giám định thương mại tại Nghị định số
120/2011/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2011 Nghị định số 20/2006/NĐ-CP ngày
20 tháng 02 năm 2006.
632
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Điều 4 Thông số 01/2015/TT-BCT ngày 12 tháng 01 năm 2015 của Bộ
Công Thương quy định thủ tục đăngdấu nghiệp vụ của thương nhân kinh doanh
dịch vụ giám định thương mại.
- Thông số 38/2025/TT- BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quảncủa Bộ Công Thương.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 56 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản thương
mại (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính
công ích, dịch vụ công trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
04 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
04giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
36 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 07
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
04 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
04 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Văn thư Sở
04 giờ
633
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
Hành chính công tỉnh)
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
02 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản thương mại
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
02 giờ
Lãnh đạo Phòng
Quảnthương
mại phân công
chuyên viên
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương
mại
90 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 03 ngày làm việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ: xem
xét, văn bản trả lời (trong 07 ngày làm
việc)
Lãnh đạo Phòng
Quảnthương
mại xem xét hồ sơ,
chuyển lãnh đạo Sở
Công Thương
08 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở Công
Thương
08 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
04 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
02 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
634
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…………., ngày.... tháng.... năm…
ĐƠN ĐĂNGDẤU NGHIỆP VỤ
Kính gửi: Sở CôngThương Đồng Tháp
Tên thương nhân: (ghi bằng chữ in hoa)………………………………
……………………………………………………………………….
Tên thương nhân viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
……………………………………………………………………….
Tên thương nhân viết tắt (nếu có):…………………………………
Địa chỉ của trụ sở chính: …………………………………………..
…………………………………………………………………
Điện thoại:........................................Fax: ………………………
Email (nếu có):……………………………………………………
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu số:
………
quan cấp :....................................................................Cấp ngày: ..../..../
Vốn điều lệ: ……………………………..
Nội dung đăng ký:………………………………………….
Cấp mới Thay đổi
(2)
Bổ sung
Lĩnh vực thực hiện dịch vụ giám định: dụ nông sản, lâm sản, thủy sản,
khoáng sản, kim loại, hóa chất vv…
Thương nhân cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự trung
thực và chính xác của nội dung Đơn này và hồ kèm theo.
Đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên và đóng dấu)
(1)
Trong trường hợp đã đăngdấu nghiệp vụ nhưng thay đổi tên thương nhân; biểu tượng công ty
hoặc nội dung khác, thương nhân gửi kèm thao thông báo đăng dấu nghiệp vụ giám định đã được
quan đangdấu nghiệp vụ thông báo hoặc dâu nghiệp vụ giám định đã đăng ký.
635
2. Đăng ký thay đổi dấu nghiệp vụ giám định thương mại - 2.000110
(1) Trình thự thực hiện:
- Thương nhân gửi hồ về Sở Công Thương;
- Trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận bộ hồ sơ, quan đăng
dấu nghiệp vụtrách nhiệm thông báo bằng văn bản cho thương nhân yêu cầu bổ
sung và hoàn chỉnh hồ trong trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ;
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận bộ hồ hợp lệ theo
quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông số 01/2015/TT-BCT, quan đăng dấu
nghiệp vụtrách nhiệm đăngdấu nghiệp vụ sử dụng trong chứng thư giám định
của thương nhân vào Sổ đăng dấu nghiệp vụ và thông báo đăng dấu nghiệp vụ
giám định cho thương nhân bằng văn bản.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
- Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp..
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ gồm:
- Đơn đăng dấu nghiệp vụ theo mẫu tại Phụ lục kèm theo Thông số
01/2015/TT-BCT ngày 12 tháng 01 năm 2015.
- Bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu
trong rong các trường hợp sau:
- Bản sao chứng thực đối với trường hợp nộp hồ trực tiếp hoặc qua đường
636
bưu điện.
- Bản chụp kèm theo bản chính để đối chiếu đối với trường hợp nộp hồ trực
tiếp.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu.)
- Các mẫu dấu nghiệp vụ hoặc bản thiết kế mẫu dấu nghiệp vụ thương nhân
đăng ký.
* Lưu ý: Thương nhân chuyển địa chỉ trụ sở chính sang tỉnh, thành phố khác
trực thuộc Trung ương trách nhiệm thông báo bằng văn bản về việc đã đăng
dấu nghiệp vụ tại nơi chuyển đi đến quan đăngdấu nghiệp vụ nơi chuyển đến
trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày chuyển đến không phải làm thủ tục đăng dấu
nghiệp vụ.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ
(5) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân
(7) quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Thông báo đăng thay đổi, bổ sung dấu nghiệp
nghiệp vụ giám định thương mại
(9) Phí, lệ phí: Không
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn đăng dấu nghiệp vụ (theo kèm theo Thông số 01/2015/TT-BCT
ngày 12 tháng 01 năm 2015)
(11) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện TTHC: Thương nhân kinh doanh dịch vụ
giám định thương mại.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp, thương mại.
- Nghị định số 20/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 02 năm 2006 của Chính phủ quy
637
định chi tiết Luật Thương mại về kinh doanh dịch vụ giám định thương mại.
- Nghị định số 125/2014/NĐ-CP ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung quy định về dịch vụ giám định thương mại tại Nghị định số
120/2011/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2011 Nghị định số 20/2006/NĐ-CP ngày
20 tháng 02 năm 2006.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Điều 4 Thông số 01/2015/TT-BCT ngày 12 tháng 01 năm 2015 của Bộ
Công Thương quy định thủ tục đăngdấu nghiệp vụ của thương nhân kinh doanh
dịch vụ giám định thương mại.
- Thông số 38/2025/TT- BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quảncủa Bộ Công Thương.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 56 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản thương
mại (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính
công ích, dịch vụ công trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
04 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
04giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
36 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
04 giờ
638
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
xem xét, văn bản trả lời (trong 07
ngày làm việc)
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
04 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
04 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
02 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản thương mại
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
02 giờ
Lãnh đạo Phòng
Quảnthương
mại phân công
chuyên viên
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương
mại
90 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 03 ngày làm việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ: xem
xét, văn bản trả lời (trong 07 ngày làm
việc)
Lãnh đạo Phòng
Quảnthương
mại xem xét hồ sơ,
chuyển lãnh đạo Sở
Công Thương
08 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở Công
Thương
08 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
04 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
02 giờ
639
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
640
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…………., ngày.... tháng.... năm…
ĐƠN ĐĂNGDẤU NGHIỆP VỤ
Kính gửi: Sở CôngThương Đồng Tháp
Tên thương nhân: (ghi bằng chữ in hoa)………………………………
……………………………………………………………………….
Tên thương nhân viết bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
……………………………………………………………………….
Tên thương nhân viết tắt (nếu có):…………………………………
Địa chỉ của trụ sở chính: …………………………………………..
…………………………………………………………………
Điện thoại:........................................Fax: ………………………
Email (nếu có):……………………………………………………
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu số: ………
quan cấp :....................................................................Cấp ngày: ..../..../
Vốn điều lệ: ……………………………..
Nội dung đăng ký:………………………………………….
Cấp mới Thay đổi
(2)
Bổ sung
Lĩnh vực thực hiện dịch vụ giám định: dụ nông sản, lâm sản, thủy sản, khoáng
sản, kim loại, hóa chất vv…
Thương nhân cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về sự trung thực
và chính xác của nội dung Đơn này và hồ kèm theo.
Đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên và đóng dấu)
(1)
Trong trường hợp đã đăngdấu nghiệp vụ nhưng thay đổi tên thương nhân; biểu tượng công ty hoặc
nội dung khác, thương nhân gửi kèm thao thông báo đăngdấu nghiệp vụ giám định đã được quan
đangdấu nghiệp vụ thông báo hoặc dâu nghiệp vụ giám định đã đăng ký.
641
XIV. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ
1. Cấp điều chỉnh Giấy xác nhận ưu đãi thuộc thẩm quyền giải quyết của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh - 1.014818
(1) Trình tự thực hiện:
a) Trong trường hợp sự thay đổi về nội dung thông tin trên Giấy xác nhận ưu
đãi, các doanh nghiệp nộp 01 bộ hồ theo quy định tại khoản 10 Điều 1 (khoản 2
Điều 11a sửa đổi, bổ sung) Nghị định số 205/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 7 năm 2025
của Chính phủ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc nộp trực tuyến qua Cổng dịch
vụ công (nếu có) tới Sở Công Thương.
b) Căn cứ hồ điều chỉnh Giấy xác nhận ưu đãi của doanh nghiệp, quan
thẩm quyền tiến hành kiểm tra hồ trong vòng 05 ngày làm việc. Trường hợp hồ
chưa đầy đủ, hợp lệ theo quy định tại khoản 10 Điều 1 (khoản 2 Điều 11a sửa đổi,
bổ sung) Nghị định số 205/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ,
quan có thẩm quyền gửi văn bản đề nghị doanh nghiệp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
c) Sau thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của quan thẩm
quyền về bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, nếu doanh nghiệp đề nghị xác nhận ưu đãi không
thực hiện việc bổ sung, hoàn thiện hồ hoặc bổ sung không đầy đủ, hợp lệ thì
quan có thẩm quyền dừng việc xửhồ sơ.
d) Sau khi doanh nghiệp nộp đầy đủ hồ hợp lệ, quan thẩm quyền tiến
hành thẩm định hồ sơ.
Trường hợp cần làm thông tin được cung cấp trong hồ sơ, quan thẩm
quyền tiến hành kiểm tra thực tế tại sở hoặc văn bản yêu cầu giải trình thông
tin của hồ sơ.
đ) Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày quan thẩm quyền nhận đầy đủ hồ
hợp lệ, các giải trình thông tin hồ của doanh nghiệpkết quả kiểm tra thực tế
(nếu có) đạt yêu cầu, quan thẩm quyền văn bản thông báo kết quả điều
chỉnh Giấy xác nhận ưu đãi cho doanh nghiệp.
Mẫu Văn bản điều chỉnh Giấy xác nhận ưu đãi quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục
ban hành kèm theo Thông số 65/2025/TT-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Bộ Công Thương.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
- Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
642
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy xác nhận ưu đãi (theo Mẫu số 05 Phụ lục III
ban hành kèm theo Nghị định số 205/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 7 năm 2025 của
Chính phủ);
- Bản chính hoặc bản sao Giấy tờ, tài liệu liên quan làm căn cứ chứng minh điều
chỉnh Giấy xác nhận ưu đãi.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ
(5) Thời hạn giải quyết: 30 ngày kể từ ngày quan thẩm quyền nhận đầy
đủ hồ hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Doanh nghiệp nhỏ vừa đã được quan có
thẩm quyền tại địa phương cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công
nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển.
(7) quan thực hiện TTHC:
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Công Thương.
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Văn bản điều chỉnh Giấy xác nhận ưu đãi dự án
sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ
ưu tiên phát triển đối với các doanh nghiệp nhỏvừa.
(9) Phí, lệ phí: Không thu phí.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy xác nhận ưu đãi (theo Mẫu số 05 Phụ lục III
ban hành kèm theo Nghị định số 205/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 7 năm 2025 của
Chính phủ).
643
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
Giấy xác nhận ưu đãi được điều chỉnh trong trường hợp sự thay đổi về nội
dung thông tin trên Giấy xác nhận ưu đãi..
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 205/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 111/2015/NĐ-CP ngày 03 tháng 11
năm 2015 của Chính phủ về phát triển công nghiệp hỗ trợ.
- Thông số 65/2025/TT-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 205/2025/NĐ-CP
ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 111/2015/NĐ-CP về phát triển công nghiệp hỗ trợ.
- Quyết định số 179/QĐ-BCT ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công thương
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực công nghiệp hỗ trợ thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 30 ngày kể từ ngày quan có thẩm quyền nhận đầy đủ
hồ hợp lệ.
b) Quy trình nội bộđiện tử: 30 ngày.
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
(ngày)
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản công
nghiệp (trực tiếp, qua dịch vụ bưu
chính công ích, dịch vụ công trực
tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
0,5
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
0,5
Chuyên viên Phòng
Quản lý công nghiệp
17,5
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 30
ngày)
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
1
644
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
(ngày)
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
2
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Một cửa Văn phòng UBND
tỉnh
Văn thư Sở
0,5
5
Tiếp nhận hồ Sở Công Thương,
chuyển đến Phòng chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh
0,5
6
Thẩm định hồ
Chuyên viên Phòng
Chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND
tỉnh
3
7
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND
tỉnh
1
8
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng
Văn phòng UBND
tỉnh
1
9
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
2
10
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến
Bộ phận TN TKQ của Sở Công
Thương
Văn thưBộ phận
TN và TKQ của Văn
phòng UBND tỉnh
0,5
11
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
(ngày)
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức chuyển đến Bộ phận TN
TKQ Sở Công Thương (TT PVHCC
tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
0,5
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản công
nghiệp thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
0,5
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc
không đủ điều kiện giải quyết, phải
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp phân
công chuyên viên
0,5
645
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
(ngày)
Chuyên viên Phòng
Quản lý công nghiệp
16,5
văn bản thông báo cụ thể, thời hạn
thông báo/yêu cầu bổ sung thực hiện
theo quy định của từng thủ tục, không
theo thời hạn giải quyết)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 30
ngày)
Lãnh đạo Phòng
Phòng Quản lý công
nghiệp xem xét hồ
sơ, chuyển lãnh đạo
Sở
1
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
2
5
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Một cửa Văn phòng UBND
tỉnh
Văn thư Sở
0,5
6
Tiếp nhận hồ Sở Công Thương,
chuyển đến Phòng chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh
0,5
7
Thẩm định hồ
Phòng chuyên môn
thuộc Văn phòng
UBND tỉnh
3
8
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND
tỉnh
1
9
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
1
10
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
2
11
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến
Sở Công Thương (qua Bộ phận TN
TKQ của Sở)
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,5
12
Chuyển kết quả đến Trung tâm
PVHCC cấp hoặc nơi được giao
tiếp nhận
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
0,5
13
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
646
Mẫu số 01
(thuộc Mẫu số 05 Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 205/2025/NĐ-CP)
TÊN TỔ CHỨC, DOANH
NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:..................
V/v đề nghị điều chỉnh Giấy
xác nhận ưu đãi số......
ngày.../.../....
....., ngày....... tháng..... năm.....
Kính gửi: (cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận hồ
1
)
1. Thông tin tổ chức, doanh nghiệp
Tên tổ chức, doanh nghiệp:...................................................................................
Địa chỉ:..................................................................................................................
Điện thoại:............................... Fax:............................ E-mail:.............................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)
số:......... do............ cấp ngày....... tháng...... năm.........
2. Đại diện tổ chức, doanh nghiệp
Họ và tên:................................................................ Chức vụ:..............................
Số Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu còn giá trị: số:....... ngày cấp.... nơi
cấp................
3. Hồ kèm theo: (Liệthồ sơ, tài liệu cung cấp) để minh chứng
4. Công ty đã được (Cơ quan có thẩm quyền) cấp Giấy xác nhận ưu đãi số... ngày...
tháng... năm..... (đính kèm)
5. Đề nghị... (Cơ quan có thẩm quyền) xem xét điều chỉnh Giấy xác nhận ưu đãi như sau:
a) Thông tin cũ:.....................................................................................................
b) Thông tin mới:..................................................................................................
6. Lý do điều chỉnh:
...............................................................................................................................
7. Cam kết của tổ chức, doanh nghiệp:
1
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
647
- Chúng tôi cam kết về tính chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm về các
nội dung kê khai trong tài liệu đính kèm;
- Báo cáo định kỳ với quan có thẩm quyền về tình hình sản xuất - kinh doanh của dự
án hoặc trường hợpsự thay đổi về sản phẩm xin xác nhận đã được hưởng ưu đãi trong
quá trình sản xuất.
Kính đề nghị (Cơ quan có thẩm quyền) xem xét và điều chỉnh Giấy xác nhận ưu đãi đối
với Dự án (Tên Dự án) của chúng tôi.
Đại diện doanh nghiệp
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
648
Mẫu số 02
(thuộc Mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Thông số 65/2025/TT-BCT)
QUAN CÓ THẨM
QUYỀN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:.......
V/v điều chỉnh Giấy xác nhận ưu đãi
....., ngày..... tháng..... năm.....
Kính gửi: (doanh nghiệp đề nghị).
Trả lời Công văn số ngày … tháng năm của (doanh nghiệp) về việc
đề nghị điều chỉnh Giấy xác nhận ưu đãi số ngày tháng năm của (
quan có thẩm quyền), trên sở thẩm định hồ gửi kèm, ( quan có thẩm quyền)
xác nhận:
( quan có thẩm quyền) đã cấp Giấy xác nhận ưu đãi số … ngày … tháng …
năm cho Dự án “…” sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công
nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển quy định tại Nghị định số 111/2015/NĐ-CP ngày 03
tháng 11 năm 2015 của Chính phủ về phát triển công nghiệp hỗ trợNghị định số
205/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ về việc điều chỉnh, bổ
sung một số điều của Nghị định số 111/2015/NĐ-CP ngày 03 tháng 11 năm 2015.
( quan thẩm quyền) điều chỉnh thông tin Giấy xác nhận ưu đãi số ngày
… tháng … năm …, như sau:
- Thông tin cũ:
- Thông tin mới:
( quan có thẩm quyền) đề nghị (doanh nghiệp):
- Chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác hợp lệ, hợp pháp của hồ
và các thông tin liên quan.
- Báo cáo với quan thẩm quyền nếu sự thay đổi về dự án sản phẩm
xác nhận đã được hưởng ưu đãi trong quá trình sản xuất.
- Báo cáo định kỳ hàng năm (trước ngày 15 tháng 4 năm tiếp theo) tình hình
sản xuất, kinh doanh của các sản phẩm được hưởng ưu đãi các ưu đãi được hưởng.
Văn bản này một bộ phận không thể tách rời của Giấy xác nhận ưu đãi số
… ngày … tháng … nămcủa ( quan có thẩm quyền).
Đề nghị (tổ chức, doanh nghiệp) làm việc với các quan chức năng liên quan
để được hướng dẫn thủ tục hưởng các chính sách ưu đãi theo quy định của pháp
luật./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT,...
Đại diện quan có thẩm quyền
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
649
2. Cấp lại Giấy xác nhận ưu đãi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh - 1.014820
(1) Trình tự thực hiện:
a) Trong trường hợp Giấy xác nhận ưu đãi bị mất hoặc bị hỏng, doanh nghiệp
nộp 01 bộ hồ theo quy định tại định tại khoản 10 Điều 1 (khoản 1 Điều 11d sửa
đổi, bổ sung) Nghị định số 205/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chính
phủ trực tiếp hoặc qua hệ thống bưu chính hoặc hình thức phù hợp khác tới Sở Công
Thương;
b) Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chưa đúng quy định, trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, quan thẩm quyềnvăn bản yêu cầu bổ
sung, hoàn thiện theo đúng quy định;
c) Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủhợp
lệ, quan thẩm quyền xem xét cấp lại Giấy xác nhận ưu đãi. Trường hợp không
cấp lại Giấy xác nhận ưu đãi, quan thẩm quyền trả lời bằng văn bảnnêu rõ
lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
- Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
Văn bản đề nghị cấp lại Giấy xác nhận ưu đãi (theo Mẫu số 06 Phụ lục III ban
hành kèm theo Nghị định số 205/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chính
650
phủ);
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ
(5) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Doanh nghiệp nhỏ vừa đã được quan có
thẩm quyền tại địa phương cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công
nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển.
(7) quan thực hiện TTHC:
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Công Thương.
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm
công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển
đối với các doanh nghiệp nhỏvừa.
(9) Phí, lệ phí: Không thu phí.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Văn bản đề nghị cấp lại Giấy xác nhận ưu đãi (theo Mẫu số 06 Phụ lục III ban
hành kèm theo Nghị định số 205/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chính
phủ).
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
Trong trường hợp Giấy xác nhận ưu đãi bị mất hoặc bị hỏng.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 205/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 111/2015/NĐ-CP ngày 03 tháng 11
năm 2015 của Chính phủ về phát triển công nghiệp hỗ trợ./.
- Thông số 65/2025/TT-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 205/2025/NĐ-CP
ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 111/2015/NĐ-CP về phát triển công nghiệp hỗ trợ.
- Quyết định số 179/QĐ-BCT ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công thương
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực công nghiệp hỗ trợ thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
651
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ.
b) Quy trình nội bộđiện tử: 40 giờ.
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
(giờ)
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản công
nghiệp (trực tiếp, qua dịch vụ bưu
chính công ích, dịch vụ công trực
tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
02
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
02
Chuyên viên Phòng
Quản lý công nghiệp
16
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 05
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
02
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
02
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Một cửa Văn phòng UBND
tỉnh
Văn thư Sở
02
5
Tiếp nhận hồ Sở Công Thương,
chuyển đến Phòng chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh
02
6
Thẩm định hồ
Chuyên viên Phòng
Chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND
tỉnh
04
7
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND
tỉnh
02
8
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng
Văn phòng UBND
tỉnh
02
9
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
02
652
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
(giờ)
10
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến
Bộ phận TN TKQ của Sở Công
Thương
Văn thưBộ phận
TN và TKQ của Văn
phòng UBND tỉnh
02
11
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
(giờ)
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức chuyển đến Bộ phận TN
TKQ Sở Công Thương (TT PVHCC
tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
02
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản công
nghiệp thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
02
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp phân
công chuyên viên
02
Chuyên viên Phòng
Quản lý công nghiệp
14
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc
không đủ điều kiện giải quyết, phải
văn bản thông báo cụ thể, thời hạn
thông báo/yêu cầu bổ sung thực hiện
theo quy định của từng thủ tục, không
theo thời hạn giải quyết)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 05
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng
Phòng Quản lý công
nghiệp xem xét hồ
sơ, chuyển lãnh đạo
Sở
02
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
02
5
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Một cửa Văn phòng UBND
tỉnh
Văn thư Sở
02
6
Tiếp nhận hồ Sở Công Thương,
chuyển đến Phòng chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh
02
653
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
(giờ)
7
Thẩm định hồ
Phòng chuyên môn
thuộc Văn phòng
UBND tỉnh
02
8
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND
tỉnh
02
9
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
02
10
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
02
11
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến
Sở Công Thương (qua Bộ phận TN
TKQ của Sở)
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
02
12
Chuyển kết quả đến Trung tâm
PVHCC cấp hoặc nơi được giao
tiếp nhận
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
02
13
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
654
Mẫu số 01
(thuộc Mẫu số 06 Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 205/2025/NĐ-CP)
TÊN TỔ CHỨC, DOANH
NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:..................
V/v đề nghị cấp lại Giấy xác
nhận ưu đãi số...... ngày.../.../....
....., ngày....... tháng..... năm.....
Kính gửi: (cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận hồ
1
)
1. Thông tin tổ chức, doanh nghiệp
Tên tổ chức, doanh nghiệp:...................................................................................
Địa chỉ:..................................................................................................................
Điện thoại:................................... Fax:...................... E-mail:...............................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)
số:......... do............ cấp ngày....... tháng...... năm.........
2. Đại diện tổ chức, doanh nghiệp
Họ và tên:....................................................... Chức vụ:.......................................
Số Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu còn giá trị: số:........ ngày cấp….... nơi cấp
3. Công ty đã được (Cơ quan có thẩm quyền) cấp Giấy xác nhận ưu đãi số... ngày...
tháng... năm.....
4. Lý do đề nghị cấp lại:........................................................................................
5. Hồ kèm theo (nếu có)
6. Cam kết của tổ chức, doanh nghiệp:
- Chúng tôi cam kết về tính chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm về các
nội dung kê khai tại văn bản này và trong tài liệu đính kèm;
- Báo cáo định kỳ với quan có thẩm quyền về tình hình sản xuất - kinh doanh của dự
án hoặc trường hợpsự thay đổi về sản phẩm xin xác nhận đã được hưởng ưu đãi trong
quá trình sản xuất.
Kính đề nghị (Cơ quan có thẩm quyền) xem xét và cấp lại Giấy xác nhận ưu đãi đối với
Dự án (Tên Dự án) của chúng tôi.
Đại diện doanh nghiệp
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
1
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
655
3. Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ
thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối với các
doanh nghiệp nhỏvừa - 1.001158
(1) Trình tự thực hiện:
- Doanh nghiệp nộp hồ theo quy định tại khoản 9 Điều 1 Nghị định số
205/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ, bao gồm 01 bản chính
01 bản sao điện tử bằng ngôn ngữ Tiếng Việt. Tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải
được dịch thuật, công chứng. Bên ngoài hồ ghi đầy đủ các thông tin liên quan đến
tổ chức, cá nhân đăng ký xác nhận ưu đãi.
- Căn cứ hồ đề nghị xác nhận ưu đãi của doanh nghiệp, trong vòng 05 ngày
làm việc quan thẩm quyền (Sở Công Thương) tiến hành kiểm tra hồ sơ. Trường
hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ theo quy định khoản 9 Điều 1 Nghị định số
205/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ, quan thẩm quyền
văn bản đề nghị doanh nghiệp bổ sung, hoàn thiện hồ sơ.
- Sau thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
của quan thẩm quyền, nếu doanh nghiệp đề nghị xác nhận ưu đãi không thực
hiện việc bổ sung, hoàn thiện hồ hoặc bổ sung không đầy đủ, hợp lệ thì quan
thẩm quyền dừng việc xửhồ sơ.
- Sau khi doanh nghiệp nộp đầy đủ hồ hợp lệ, quan thẩm quyền tiến
hành thẩm định hồ sơ.
Trường hợp cần làm thông tin được cung cấp trong hồ sơ, quan thẩm
quyền tiến hành kiểm tra thực tế tại sở hoặc văn bản yêu cầu giải trình thông
tin của hồ sơ.
- Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày quan có thẩm quyền nhận đầy đủ hồ
hợp lệ, các giải trình thông tin hồ của doanh nghiệp kết quả kiểm tra thực tế
(nếu có) đạt yêu cầu, quan thẩm quyền xem xét, cấp Giấy xác nhận ưu đãi cho
doanh nghiệp.
Trường hợp hồ phức tạp, cần thêm thời gian để thẩm định, quan có thẩm
quyền cấp Giấy xác nhận ưu đãi thể gia hạn nhưng tối đa không quá 45 ngày kể
từ ngày nhận hồ đầy đủ, hợp lệ. Việc gia hạn phải thông báo bằng văn bản và nêu
rõ lý do cho doanh nghiệp đề nghị xác nhận ưu đãi.
Mẫu Giấy xác nhận ưu đãi được quy định tại Mẫu số 04 Phụ lục III ban hành
kèm theo Nghị định số 205/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
- Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
656
- Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
4.1. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị xác nhận ưu đãi (theo Mẫu số 01 Phụ lục III ban hành kèm
theo Nghị định số 205/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ);
- Thuyết minh chi tiết về dự án (theo Mẫu số 02 Phụ lục III ban hành kèm theo
Nghị định số 205/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ);
- Thuyết minh chi tiết về sản phẩm của dự án (theo Mẫu số 03 Phụ lục III ban
hành kèm theo Nghị định số 205/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chính
phủ);
- Bản sao Giấy chứng nhận đầu hoặc Giấy chứng nhận đăng đầu lần đầu
các lần điều chỉnh (trừ trường hợp không phải thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng
nhận đăngđầu tư);
- Bản sao thủ tục pháp của dự án được cấp thẩm quyền phê duyệt theo quy
định của pháp luật về xây dựng bao gồm: Giấy phép xây dựng; Thông báo kết quả
kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng;
- Bản sao thủ tục pháp của dự án được cấp thẩm quyền phê duyệt theo quy
định của pháp luật về môi trường bao gồm: Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định
báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc tương đương; Đăng ký môi trường hoặc
Giấy phép môi trường (trường hợp chưaGiấy phép môi trường thì cung cấp giấy
phép môi trường thành phần đã được cấp thẩm quyền phê duyệt) các giấy tờ
liên quan khác (nếu có);
- Bản sao Giấy chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật của Liên minh Châu Âu
(các tiêu chuẩn do Ủy ban tiêu chuẩn hóa Châu Âu CEN - European Committee for
Standardization ban hành) hoặc tương đương nếu sản phẩm thuộc Danh mục sản
657
phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển trong nước tại Phụ lục II ban hành kèm
theo Nghị định số 205/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ;
- Bản sao Hợp đồng với 01 doanh nghiệp nhỏvừadoanh nghiệp sản xuất
về việc mua nguyên liệu, vật liệu hoặc linh kiện, phụ tùng chính để sản xuất sản
phẩm công nghiệp hỗ trợ xác nhận ưu đãi. Hợp đồng còn giá trị hiệu lực tại thời điểm
nộp hồ đề nghị xác nhận ưu đãi;
- Bộ chứng từ gần nhất trước thời điểm nộp hồ đề nghị xác nhận ưu đãi liên
quan đến xuất khẩu, mua bán sản phẩm công nghiệp hỗ trợ xác nhận ưu đãi (Tờ khai
Hải quan xuất khẩu hoặc chứng từ thay thế tờ khai hải quan theo quy định, hóa đơn
thương mại hoặc chứng từ khác liên quan chứng minh hàng hóa của sản phẩm).
4.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ .
(5) Thời hạn giải quyết: 30 ngày kể từ ngày quan thẩm quyền nhận đầy
đủ hồ hợp lệ. Trường hợp hồ phức tạp, cần thêm thời gian để thẩm định, thể
gia hạn nhưng tối đa không quá 45 ngày kể từ ngày nhận hồ đầy đủ, hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Doanh nghiệp nhỏ vừa dự án sản xuất
sản phẩm công nghiệp hỗ trợ tại địa phương.
(7) quan thực hiện TTHC:
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Công Thương.
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm
công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển
đối với các doanh nghiệp nhỏvừa.
(9) Phí, lệ phí: Không thu phí.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản đề nghị xác nhận ưu đãi (theo Mẫu số 01 Phụ lục III ban hành kèm
theo Nghị định số 205/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ).
- Thuyết minh chi tiết về dự án (theo Mẫu số 02 Phụ lục III ban hành kèm theo
Nghị định số 205/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ);
- Thuyết minh chi tiết về sản phẩm của dự án (theo Mẫu số 03 Phụ lục III ban
hành kèm theo Nghị định số 205/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chính
phủ);
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
Dự án được xem xét xác nhận hưởng ưu đãi khi đáp ứng các điều kiện sau:
- Sản phẩm của Dự án thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên
phát triển tại Phụ lục I hoặc Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này. Trường
658
hợp sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển tại
Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này phải Giấy chứng nhận phù hợp tiêu
chuẩn kỹ thuật của Liên minh Châu Âu (các tiêu chuẩn do Ủy ban tiêu chuẩn hóa
Châu Âu CEN - European Committee for Standardization ban hành) hoặc tương
đương;
- Dây chuyền công nghệ, hệ thống máy móc, thiết bị của dự án phù hợp để sản
xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ nhằm nâng cao giá trị gia tăng của sản phẩm. Sản
phẩm công nghiệp hỗ trợ trải qua các công đoạn sản xuất phù hợp với thiết kế của
dây chuyền công nghệ quy trình sản xuất bao gồm các công đoạn (cơ khí, điện
hóa, hóa, nhiệt điện,...) của dự án đảm bảo sự biến đổi vật hoặc học từ nguyên
liệu, vật liệu, các chất liệu khác nhau để tạo thành sản phẩm;
- Dự án đủ điều kiện đi vào hoạt động sản xuất;
- Dự án ít nhất 01 doanh nghiệp nhỏ vừa doanh nghiệp sản xuất cung
ứng nguyên liệu, vật liệu hoặc linh kiện, phụ tùng chính để phục vụ sản xuất sản
phẩm công nghiệp hỗ trợ đề nghị xác nhận ưu đãi.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 205/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 111/2015/NĐ-CP ngày 03 tháng 11
năm 2015 của Chính phủ về phát triển công nghiệp hỗ trợ;
- Thông số 65/2025/TT-BCT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 205/2025/NĐ-CP
ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
định số 111/2015/NĐ-CP về phát triển công nghiệp hỗ trợ.
- Quyết định số 179/QĐ-BCT ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Bộ Công thương
về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
vực công nghiệp hỗ trợ thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC: có 02 trường hợp.
(15.1) Trường hợp 1: Hồ không phức tạp.
a) Thời hạn giải quyết: 30 ngày kể từ ngày quan có thẩm quyền nhận đầy đủ
hồ hợp lệ.
b) Quy trình nội bộđiện tử: 30 ngày.
659
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
(ngày)
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản công
nghiệp (trực tiếp, qua dịch vụ bưu
chính công ích, dịch vụ công trực
tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
0,5
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
0,5
Chuyên viên Phòng
Quản lý công nghiệp
17,5
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn
bản thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 30
ngày)
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
1
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
2
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Một cửa Văn phòng UBND
tỉnh
Văn thư Sở
0,5
5
Tiếp nhận hồ Sở Công Thương,
chuyển đến Phòng chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh
0,5
6
Thẩm định hồ
Chuyên viên Phòng
Chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND
tỉnh
3
7
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND
tỉnh
1
8
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng
Văn phòng UBND
tỉnh
1
9
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
2
10
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến
Bộ phận TN TKQ của Sở Công
Thương
Văn thưBộ phận
TN và TKQ của Văn
phòng UBND tỉnh
0,5
660
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
(ngày)
11
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
(ngày)
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức chuyển đến Bộ phận TN
TKQ Sở Công Thương (TT PVHCC
tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
0,5
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản công
nghiệp thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
0,5
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp phân
công chuyên viên
0,5
Chuyên viên Phòng
Quản lý công nghiệp
16,5
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc
không đủ điều kiện giải quyết, phải
văn bản thông báo cụ thể, thời hạn
thông báo/yêu cầu bổ sung thực hiện
theo quy định của từng thủ tục, không
theo thời hạn giải quyết)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 30
ngày)
Lãnh đạo Phòng
Phòng Quản lý công
nghiệp xem xét hồ
sơ, chuyển lãnh đạo
Sở
1
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
2
5
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Một cửa Văn phòng UBND
tỉnh
Văn thư Sở
0,5
6
Tiếp nhận hồ Sở Công Thương,
chuyển đến Phòng chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh
0,5
7
Thẩm định hồ
Phòng chuyên môn
thuộc Văn phòng
UBND tỉnh
3
661
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
(ngày)
8
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND
tỉnh
1
9
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
1
10
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
2
11
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến
Sở Công Thương (qua Bộ phận TN
TKQ của Sở)
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,5
12
Chuyển kết quả đến Trung tâm
PVHCC cấp hoặc nơi được giao
tiếp nhận
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
0,5
13
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
(15.2) Trường hợp 2: Hồ phức tạp.
a) Thời hạn giải quyết: 45 ngày kể từ ngày quan có thẩm quyền nhận đầy đủ
hồ hợp lệ.
b) Quy trình nội bộđiện tử: 45 ngày.
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
(ngày)
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản công
nghiệp (trực tiếp, qua dịch vụ bưu
chính công ích, dịch vụ công trực
tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
0,5
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
01
Chuyên viên Phòng
Quản lý công nghiệp
31
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn
bản thông báo cụ thể)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
02
662
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
(ngày)
xem xét, văn bản trả lời (trong 45
ngày)
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
02
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Một cửa Văn phòng UBND
tỉnh
Văn thư Sở
0,5
5
Tiếp nhận hồ Sở Công Thương,
chuyển đến Phòng chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh
0,5
6
Thẩm định hồ
Phòng chuyên môn
thuộc Văn phòng
UBND tỉnh
03
7
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND
tỉnh
01
8
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng
Văn phòng UBND
tỉnh
01
9
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
02
10
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến
Bộ phận TN TKQ của Sở Công
Thương
Văn thưBộ phận
TN và TKQ của Văn
phòng UBND tỉnh
0,5
11
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
(ngày)
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức chuyển đến Bộ phận TN
TKQ Sở Công Thương (TT PVHCC
tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
0,5
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản công
nghiệp thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
0,5
663
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
(ngày)
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp phân
công chuyên viên
0,5
Chuyên viên Phòng
Quản lý công nghiệp
30,5
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc
không đủ điều kiện giải quyết, phải
văn bản thông báo cụ thể, thời hạn
thông báo/yêu cầu bổ sung thực hiện
theo quy định của từng thủ tục, không
theo thời hạn giải quyết)
- Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 45
ngày)
Lãnh đạo Phòng
Phòng Quản lý công
nghiệp xem xét hồ
sơ, chuyển lãnh đạo
Sở
02
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
02
5
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Một cửa Văn phòng UBND
tỉnh
Văn thư Sở
0,5
6
Tiếp nhận hồ Sở Công Thương,
chuyển đến Phòng chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh
0,5
7
Thẩm định hồ
Phòng chuyên môn
thuộc Văn phòng
UBND tỉnh
03
8
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND
tỉnh
01
9
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
01
10
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
02
11
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến
Sở Công Thương (qua Bộ phận TN
TKQ của Sở)
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
0,5
12
Chuyển kết quả đến Trung tâm
PVHCC cấp hoặc nơi được giao
tiếp nhận
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
0,5
664
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
(ngày)
13
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
665
Mẫu số 01
(thuộc Mẫu số 01 Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 205/2025/NĐ-CP)
TÊN TỔ CHỨC, DOANH
NGHIỆP
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:..................
V/v đề nghị xác nhận ưu đãi
sản phẩm thuộc danh mục ưu
sản phẩm công nghiệp hỗ trợ
ưu tiên phát triển
....., ngày.... tháng... năm.....
Kính gửi: (cơ quan có thẩm quyền tiếp nhận hồ
1
)
1. Thông tin tổ chức, doanh nghiệp
Tên tổ chức, doanh nghiệp:...................................................................................
Địa chỉ:..................................................................................................................
Điện thoại:............................... Fax:........................ E-mail:.................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh)
số:............................. do........................... cấp ngày....... tháng...... năm.........
2. Đại diện tổ chức, doanh nghiệp
Họ và tên:.................................................... Chức vụ:..........................................
Số Căn cước công dân/Căn cước/Hộ chiếu còn giá trị: số:....... ngày cấp.... nơi cấp
3. Thông tin về xác định quy mô doanh nghiệp:
Lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính:...................................................................
Số lao động tham gia bảo hiểmhội bình quân năm:........................................
Trong đó, số lao động nữ:.....................................................................................
Tổng nguồn vốn:...................................................................................................
Tổng doanh thu năm trước liền kề:.......................................................................
4. Doanh nghiệp xác định thuộc quy mô (tích X vào ô tương ứng):
Doanh nghiệp nhỏvừa Doanh nghiệp còn lại
5. Hồ kèm theo: (Liệthồ sơ, tài liệu cung cấp)
6. Sau khi nghiên cứu các quy định tại Nghị định số 111/2015/NĐ-CP ngày 03 tháng 11
năm 2015 của Chính phủ về phát triển công nghiệp hỗ trợ và các văn bản liên quan khác,
1
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
666
(tổ chức, doanh nghiệp) đề nghị (cơ quan có thẩm quyền) xác nhận ưu đãi cho dự án sản
xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ như sau:
- Nhóm ngành của sản phẩm (đánh dấu X vào nhóm ngành phù hợp):
Dệt may khí chế tạo
Da giày Sản xuất lắp ráp ô tô
Điện tử Công nghệ cao
- Thông tin chung về sản phẩm theo Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát
triển:
...............................................................................................................................
- Thông tin chung về Dự án:
..............................................................................................................................
- Thủ tục pháp lý của Dự án đối với các quy định về môi trường, xây dựngđầu tư:
...............................................................................................................................
7. Các chính sách xin hưởng ưu đãi:
..............................................................................................................................
8. Cam kết của tổ chức, doanh nghiệp:
- Chúng tôi cam kết về tính chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm về các
nội dung kê khai trong Hồ sơ;
- Báo cáo định kỳ với quan có thẩm quyền về tình hình sản xuất - kinh doanh của dự
án hoặc trường hợpsự thay đổi về sản phẩm xin xác nhận đã được hưởng ưu đãi trong
quá trình sản xuất.
Kính đề nghị (Cơ quan có thẩm quyền) xem xét và cấp Giấy xác nhận ưu đãi đối với Dự
án (Tên Dự án) của chúng tôi.
Đại diện doanh nghiệp
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
667
Mẫu số 02
(thuộc Mẫu số 02 Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 205/2025/NĐ-CP)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
THUYẾT MINH DỰ ÁN ĐỀ NGHỊ XÁC NHẬN ƯU ĐÃI
I. Thông tin của dự án
1. Tên dự án:
2. Tổ chức thực hiện:
3. Chủ đầu tư:
4. Địa điểm:
5. Diện tích:
6. Tiến độ thực hiện dự án:
7. Tổng vốn đầu tư:
8. Quy mô dự án:
II. Thông tin pháp lý của dự án
(Thủ tục pháp lý của dự án được cấpthẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp
luật về đầu tư, xây dựng, môi trường)
III. Thuyết minh về sở vật chất
IV. Máy móc, thiết bị chính phục vụ sản xuất, kiểm tra chất lượng sản phẩm (tên, xuất xứ,
năm sản xuất, công suất, tình trạng sử dụng của máy móc, thiết bị)
V. Giải pháp công nghệ, kỹ thuật áp dụng trong quá trình sản xuất sản phẩm của dự án
VI. Công tác bảo vệ môi trường của dự án
VII. Tác độnghiệu quả kinh tế - xã hội của dự án
VIII. Thông tin khác liên quan (nếu có)
668
Mẫu số 03
(thuộc Mẫu số 03 Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 205/2025/NĐ-CP)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
THUYẾT MINH SẢN PHẨM CỦA DỰ ÁN
I. Sản phẩm của dự án
1. Mô tả sản phẩm
- Tên Sản phẩm;
- Hình ảnh;
- Mã số hàng hóa (Mã HS);
- Cấu tạo; thông sốđặc tính kỹ thuật;
- Nguyên liệu, vật liệu để sản xuất sản phẩm.
2. Tính năngứng dụng sản phẩm
3. Sự phù hợp của sản phẩm với Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát
triển
(Phân loại và Phân tích)
II. Quy trình sản xuấtquảnchất lượng sản phẩm
1. Quy trình sản xuất sản phẩm
2. Quy trình quảnchất lượng sản phẩm
(Trường hợp sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển
tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này, làm rõ việc sản phẩm đạt Giấy chứng
nhận phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật của Liên minh Châu Âu hoặc tương đương)
III. Sản lượng và doanh thu của sản phẩm (trong 03 năm gần nhất)
IV. Thị trường phân phối, tiêu thụ sản phẩm và khách hàng chính
V. Thông tin khác liên quan (nếu có)
669
Mẫu số 04
(thuộc Mẫu số 04 Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 205/2025/NĐ-CP)
QUAN CÓ THẨM
QUYỀN
1
--------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:.......
....., ngày..... tháng..... năm.....
GIẤY XÁC NHẬN ƯU ĐÃI
Kính gửi: (doanh nghiệp đề nghị).
Trả lời Công văn số........ ngày...... tháng.... năm....... của (tên doanh nghiệp) về việc
đề nghị xác nhận ưu đãi dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ..., trên sở
thẩm định hồ gửi kèm, ( quan có thẩm quyền) xác nhận:
Sản phẩm..... của (tên doanh nghiệp) thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ
ưu tiên phát triển ban hành kèm theo Nghị định số..../..../NĐ-CP ngày... tháng....
năm... của Chính phủ.
Dự án...... của (tên doanh nghiệp, địa chỉ) sản xuất các sản phẩm nêu trên đủ điều
kiện xem xét hưởng các chính sách ưu đãi quy định tại Nghị định số..../..../NĐ-CP
ngày... tháng.... năm.... của Chính phủ.
(doanh nghiệp) chịu trách nhiệm:
- Chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác và hợp lệ, hợp pháp của hồ
các thông tin liên quan.
- Báo cáo với quan có thẩm quyền nếusự thay đổi về dự án và sản phẩm xin
xác nhận đã được hưởng ưu đãi trong quá trình sản xuất.
- Báo cáo định kỳ hàng năm (trước ngày 15 tháng 4 năm tiếp theo) tình hình sản
xuất, kinh doanh của các sản phẩm được hưởng ưu đãi và các ưu đãi được hưởng.
Đề nghị (tổ chức, doanh nghiệp) làm việc với các quan chức năng liên quan để
được hướng dẫn thủ tục hưởng các ưu đãi nêu trên.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT,...
Đại diện quan có thẩm quyền
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
1
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
670
B. TTHC CP XÃ
I. LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC
1. Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh -
2.000633
(1) Trình t
th
c hi
n:
- Thương nhân nộp hồ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc trực tuyến
(nếu đủ điều kiện áp dụng) đến quan có thẩm quyền cấp giấy phép (Ủy ban nhân
dân cấpnơi thương nhân đặt sở sản xuất).
- Trong thi hn 10 ngày m vic k t ngày nhn đưc h sơ đầy đ, hp l, cơ
quan nnước thm quyn xem xét, thm định và cp giy phép cho thương nhân.
Trưng hp t chi cp phi tr li bng văn bn và nêudo.
- Trường hợp chưa đủ hồ hợp lệ, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ, quan cấp giấy phép phảivăn bản yêu cầu bổ sung.
- Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh có thời hạn 05
năm kể từ ngày cấp.
- Giấy phép được làm thành 04 bản: 02 bản lưu tại quan cấp phép, 01 bản
gửi sở được cấp giấy phép, 01 bản gửi Sở Công Thương.
(2) Đ
a đi
m th
c hi
n:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
- Quầy số 13 - 0273.3993889 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, phường Đạo
Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
- Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp;
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách th
c th
c hi
n:
- Np trc tiếp ti Trung tâm Phc v Hành chính công.
- Np thông qua dch v bưu chính công ích.
- Np trc tuyến trên Cng dch v công.
(4) Thành ph
n, s
ng h
sơ:
671
(a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
theo mẫu số 01 tại Phụ lục kèm của Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020.
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
hoặc hộ kinh doanh.
( quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.)
- Bản sao Bản công bố sản phẩm rượu hoặc bản sao Giấy tiếp nhận bản công bố
hợp quy hoặc Giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm (đối với
rượu chưa quy chuẩn kỹ thuật); bản sao Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện an
toàn thực phẩm, trừ trường hợp đối với sở thuộc loại kinh doanh thực phẩm nhỏ
lẻ theo quy định của pháp luật về an toàn thực phẩm.
- Bản liệt tên hàng hóa rượu kèm theo bản sao nhãn hàng hóa rượu tổ
chức, cá nhân sản xuất hoặc dự kiến sản xuất.
* Ghi c: Trường hợp Giấy phép đã được cấp hết thời hạn hiệu lực, trước thời
hạn hết hiệu lực của giấy phép 30 ngày, tổ chức, cá nhân phải nộp hồ đề nghị cấp
lại giấy phép trong trường hợp tiếp tục sản xuất. Hồ sơ, thẩm quyền, trình tự, thủ tục
cấp lại như đối với trường hợp cấp mới.
(b) Số lượng bộ hồ sơ: 01 bộ.
(5) Th
i h
n gi
i quy
ế
t: 10 ngàym vic k t ngày nhn được h sơ đầy đủ,
hp l.
(6) Đ
i
ng th
c hi
n TTHC: Doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
hoặc hộ kinh doanh.
(7) quan th
c hi
n TTHC:
- quan có thm quyn quyết đnh: Ủy ban nhân dân cấpnơi thương nhân
đặt sở sản xuất.
- quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Phòng Kinh tế/Kinh tế-H
tng và Đô th.
(8) K
ế
t qu
th
c hi
n TTHC: Giy phép sn xut rượu th công.
672
(9) Phí, l
phí: Phí thm định cp Giấy phép sản xuất thủ công nhằm mục đích
kinh doanh : 1.100.000 đồng/ln thm định/h .
(10) Tên m
u đơn, m
u t
khai: Đơn đề nghị cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ
công nhằm mục đích kinh doanh theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số
17/2020/NĐ-CP.
(11) Yêu c
u, đi
u ki
n th
c hi
n TTHC:
- doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác hoặc hộ kinh doanh được
thành lập theo quy định của pháp luật.
- Bảo đảm các điều kiện về an toàn thực phẩm và ghi nhãn hàng hóa rượu theo
quy định.
(12) Căn c
pháp lý c
a TTHC:
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về
kinh doanh rượu.
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu
kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 299/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh
doanh để cấp Giấy phép sản xuất rượu, Giấy phép sản xuất thuốc lá.
- Thông số 22/2018/TT-BTC ngày 22 tháng 02 năm 2018 của Bộ Tài Chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 299/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11
năm 2016 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp giấy phép sản xuất rượu, giấy
phép sản xuất thuốc lá.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành ph
n h
c
n ph
i s
hóa: ti mc (4)
(14) K
ế
t qu
gi
i quy
ế
t TTHC c
n ph
i s
hóa: ti mc (8)
673
(15) Quy trình n
i b
, quy trình đi
n t
c
a TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ.
b) Quy trình nội bộđiện tử: 80 giờ
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm PVHCC cấp (nơithẩm quyền giải
quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức đến
Phòng chuyên môn thuộc
UBND cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
08 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung
hoặc không đủ điều kiện giải
quyết, phải văn bản thông
báo cụ thể; thời hạn thông
báo/yêu cầu bổ sung thực hiện
theo quy định của từng thủ tục
hành chính)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
48 giờ
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
08 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
08 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công
chức TTPVHCC
Công chức nghiệp vụ
văn thư
08 giờ
6
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức TTPVHCC
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức đến công chức
TTPVHCC cấp (nơi
thẩm quyền giải quyết)
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
04 giờ
674
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
2
Tiếp nhận hồ
Công chức TTPVHCC
cấp(nơithẩm
quyền giải quyết)
04 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải văn bản thông
báo cụ thể)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
48 giờ
4
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
08 giờ
5
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
08 giờ
6
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công
chức TTPVHCC (nơi thẩm
quyền giải quyết)
Công chức nghiệp vụ
văn thư
04 giờ
7
Chuyển công chức TTPVHC
(nơi nhận hồ sơ)
Công chức TTPVHCC
(nơithẩm quyền
giải quyết)
04 giờ
8
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
675
Mu số 01
TÊN THƯƠNG NHÂN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …../…..
….., ngày ….. tháng ….. năm ……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
…………………..
(1)
……………………
Kính gửi: …………………….
(2)
………………………
Tên thương nhân: …………………………………………………………………
Địa chỉ trụ sở chính:…………………….. Điện thoại:………………. Fax:
Địa điểm sản xuất/kinh doanh: …………………………………………………..
Điện thoại:………………………………………….. Fax: ………………………
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)/Giấy
chứng nhận đăng hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã/Giấy chứng nhận đăng hộ kinh
doanh số………………. do………………………. cấp ngày……. tháng……. năm……….
Đề nghị …………
(2)
………… xem xét cấp Giấy phép ……………
(1)
…………., cụ thể là:
(Tùy thuộc vào từng loại hình kinh doanh rượu, thương nhân thực hiện theo một trong các
đề nghị dưới đây):
Được phép sản xuất rượu như sau:
Sản xuất các loại rượu: ……………………
(3)
……………………………………
Quy mô sản xuất sản phẩm rượu: …………………….
(4)
………………………
Được phép tổ chức phân phối rượu như sau:
Được phép mua các loại rượu của thương nhân sản xuất rượu, thương nhân phân phối rượu,
nhà cung cấp rượu nước ngoài sau: ……………………….
(5)
………
Được phép tổ chức hệ thống phân phối rượu tại các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
sau:……………………………………………………………………
Được phép bán lẻ rượu, tại các địa điểm sau: …………………………………
Được phép tổ chức bán buôn rượu như sau:
Được phép mua các loại rượu của thương nhân sản xuất rượu, thương nhân phân phối rượu,
thương nhân bán buôn rượu sau:
………………………………….
(5)
………………………………………………
Được phép tổ chức hệ thống bán buôn rượu tại tỉnh, thành phố:
…………………………..………………………………………………………
Được phép bán lẻ rượu tại các địa điểm: …………………………………………
Được phép tổ chức bán lẻ rượu như sau:
676
Được phép mua các loại rượu của thương nhân sản xuất rượu, thương nhân phân phối rượu,
thương nhân bán buôn rượu sau:
……………………………………………..
(5)
……………………………………
Được phép bán lẻ rượu tại các địa điểm:
……………………………………………………………
(6)
…………………….. xin cam
đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm
2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu, Nghị định số ..../2020/NĐ-CP ngày...tháng.... năm
2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thươngnhững quy định của pháp
luật có liên quan. Nếu sai, xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))
Chú thích:
(1)
: Loại giấy phép: Sản xuất rượu công nghiệp/sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh
doanh/phân phối rượu/bán buôn rượu/bán lẻ rượu
(2)
: quan cấp phép: Bộ Công Thương/Sở Công Thương/y ban nhân dân xã, phưng.
(3)
: Ghi cụ thể từng loại sản phẩm rượu như: Rượu vang, rượu vodka, rượu trái cây...
(4)
: Ghi công suất thiết kế; đối với sản xuất rượu thủ công thì ghi sản lượng dự kiến sản xuất
(lít/năm).
(5)
: Ghi rõ tên, địa chỉ.
(6)
: Tên thương nhân xin cấp giấy phép.
677
2. Cp li Giy phép sn xut rưu th công nhm mc đích kinh doanh -
1.001279
(1) Trình t
th
c hi
n:
* Trường hợp cấp lại do hết thời hạn hiệu lực
Thương nhân phải nộp hồ đề nghị cấp lại giấy phép đến Ủy ban nhân dân
cấpnơi thương nhân đặt sở sản xuất trước thời hạn hết hiệu lực của giấy phép
30 ngày. Hồ sơ, thẩm quyền, thủ tục cấp lại đối với quy định lại khoản này áp dụng
như quy định đối với trường hợp cấp mới.
* Trường hợp cấp lại giấy phép do bị mất hoặc bị hỏng
- Thương nhân nộp hồ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc trực tuyến
(nếu đủ điều kiện áp dụng) đến Ủy ban nhân dân cấp nơi thương nhân đặt sở
sản xuất. Hồ bao gồm: Đơn đề nghị cấp lại theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020 bản gốc hoặc bản sao giấy phép
đã cấp (nếu có);
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Ủy ban nhân
dân cấp căn cứ vào hồ đã lưu hồ đề nghị cấp lại của thương nhân để xem
xét và cấp lại giấy phép theo Mẫu số 07 ban hành kèm theo Nghị định số 17/2020/NĐ-
CP ngày 05/02/2020. Thời hạn của giấy phép được giữ nguyên như cũ.
- Trường hợp chưa đủ hồ hợp lệ, trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày tiếp
nhận hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấp phải văn bản yêu cầu bổ sung. Trường hợp
từ chối cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- quan cấp giấy phép căn cứ vào hồ đã lưu hồ đề nghị cấp lại của
doanh nghiệp để cấp lại giấy phép;
- Thời hạn của giấy phép sẽ được giữ nguyên như cũ.
(2) Đ
a đi
m th
c hi
n:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
- Quầy số 13 - 0273.3993889 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, phường Đạo
Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
- Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp;
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
678
(3) Cách th
c th
c hi
n:
- Np trc tiếp ti Trung tâm Phc v Hành chính công.
- Np thông qua dch v bưu chính công ích.
- Np trc tuyến trên Cng dch v công.
(4) Thành ph
n, s
ng h
sơ:
(a) Thành phần hồ sơ:
* Trường hợp cấp lại giấy phép do bị mất hoặc bị hỏng
- Đơn đề nghị cấp lại giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh
doanh theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05/02/2020.
- Bản gốc hoặc bản sao giấy phép đã cấp (nếu có).
* Đối với trường hợp cấp lại do Giấy phép hết hạn: Hồ sơ, thẩm quyền, trình
tự, thủ tục cấp lại áp dụng như quy định cấp mới:
- Đơn đề nghị cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh
theo mẫu số 01 tại Phụ lục kèm của Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020.
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
hoặc hộ kinh doanh.
( quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.)
- Bản sao Bản công bố sản phẩm rượu hoặc bản sao Giấy tiếp nhận bản công bố
hợp quy hoặc Giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm (đối với
rượu chưa quy chuẩn kỹ thuật); bản sao Giấy chứng nhận sở đủ điều kiện an
toàn thực phẩm, trừ trường hợp đối với sở thuộc loại kinh doanh thực phẩm nhỏ
lẻ theo quy định của pháp luật về an toàn thực phẩm.
- Bản liệt tên hàng hóa rượu kèm theo bản sao nhãn hàng hóa rượu tổ
chức, cá nhân sản xuất hoặc dự kiến sản xuất.
(b) Số lượng bộ hồ sơ: 01 bộ.
(5) Th
i h
n gi
i quy
ế
t:
679
* Trường hợp cấp lại giấy phép do bị mất hoặc bị hỏng: 07 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
* Đối với trường hợp cấp lại do Giấy phép hết hạn (áp dụng như quy định cấp
mới): 10 ngàym vic k t ngày nhn được h sơ đầy đủ, hp l
(6) Đ
i
ng th
c hi
n TTHC: Doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
hoặc hộ kinh doanh.
(7) quan th
c hi
n TTHC:
- quan có thm quyn quyết đnh: Ủy ban nhân dân cấpnơi thương nhân
đặt sở sản xuất.
- quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Phòng Kinh tế/Kinh tế-H
tng và Đô th.
(8) K
ế
t qu
th
c hi
n TTHC: Giấy phép sản xuất rượu thủ công.
(9) Phí, l
phí: Phí thm định cp Giấy phép sản xuất thủ công nhằm mục đích
kinh doanh : 1.100.000 đồng/ln thm định/h .
(10) Tên m
u đơn, m
u t
khai:
- Trong trường hợp hết hạn: Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ
công nhằm mục đích kinh doanh theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số
17/2020/NĐ-CP.
- Trường hợp cấp lại giấy phép do bị mất hoặc bị hỏng: Đơn đề nghị cấp lại
Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh theo Mẫu số 03 ban
hành kèm theo Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
(11) Yêu c
u, đi
u ki
n th
c hi
n TTHC: Thương nhân Giấy phép sản
xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh.
(12) Căn c
pháp lý c
a TTHC:
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về
kinh doanh rượu .
- Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu
kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
680
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 299/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh
doanh để cấp Giấy phép sản xuất rượu, Giấy phép sản xuất thuốc lá.
- Thông số 22/2018/TT-BTC ngày 22 tháng 02 năm 2018 của Bộ Tài Chính
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 299/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11
năm 2016 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
sử dụng phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp giấy phép sản xuất rượu, giấy
phép sản xuất thuốc lá.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành ph
n h
c
n ph
i s
hóa: ti mc (4)
(14) K
ế
t qu
gi
i quy
ế
t TTHC c
n ph
i s
hóa: ti mc (8)
(15) Quy trình n
i b
, quy trình đi
n t
c
a TTHC:
* Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ (trường hợp cấp lại giấy phép do bị mất hoặc bị hỏng)
* Quy trình nội bộđiện tử: 56 giờ
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm PVHCC cấp (nơithẩm quyền giải
quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức đến Phòng
chuyên môn thuộc UBND cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
04 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung
hoặc không đủ điều kiện giải
quyết, phải văn bản thông
báo cụ thể; thời hạn thông
báo/yêu cầu bổ sung thực hiện
theo quy định của từng thủ tục
hành chính)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
32 giờ
681
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
08 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
08 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công
chức TTPVHCC
Công chức nghiệp vụ
văn thư
04 giờ
6
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức TTPVHCC
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức đến công chức
TTPVHCC cấp (nơi
thẩm quyền giải quyết)
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
04 giờ
2
Tiếp nhận hồ
Công chức TTPVHCC
cấp(nơithẩm
quyền giải quyết)
04 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải văn bản thông
báo cụ thể)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
32 giờ
4
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
04 giờ
5
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
04 giờ
6
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công
chức TTPVHCC (nơi thẩm
quyền giải quyết)
Công chức nghiệp vụ
văn thư
04 giờ
7
Chuyển công chức TTPVHC
(nơi nhận hồ sơ)
Công chức TTPVHCC
(nơithẩm quyền
giải quyết)
04 giờ
8
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
682
Mẫu số 03
TÊN THƯƠNG NHÂN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /
….., ngày ….. tháng ….. năm ……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
Cấp lại giấy phép ……..(1)……….
(Trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)
Kính gửi: …………
(2)
……………
Tên thương nhân: …………………………………………………………………
Địa chỉ trụ sở chính:.……………. Điện thoại:…………. Fax: …………………
Địa điểm sản xuất/kinh doanh:……… Điện thoại:…….. Fax: …………………
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)/Giấy
chứng nhận đăng hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã/Giấy chứng nhận đăng hộ kinh
doanh số………… do……… cấp ngày... tháng... năm..;
Giấy phép ……..
(1)
……... đã được cấp số.... do ... cấp ngày ... tháng... năm ...
Giấy phép...
(1)
....đã được cấp sửa đổi, bổ sung/cấp lại (nếu có) số …………… do……….
cấp ngày…… tháng……. năm …………….
…………
(3)
………… đề nghị ……….
(2)
……….... xem xét cấp lại Giấy phép
…….
(1)
………, với lý do cụ thể như sau: …………….
(4)
..
………
(3)
…………..xin cam đoan do trình bày trên hoàn toàn xác thực thực hiện đúng
các quy định tại Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ
về kinh doanh rượu, Nghị định số ..../2020/NĐ-CP ngày ... tháng .... năm 2020 của Chính
phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thươngnhững quy định của pháp
luật có liên quan. Nếu sai, xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu(nếu có))
Chú thích:
(1)
: Loại giấy phép: Sản xuất rượu công nghiệp/sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh/phân
phối rượu/bán buôn rượu/bán lẻ rượu.
(2)
: quan cấp phép: Bộ Công Thương/Sở Công Thương/UBND xã, phưng.
(3)
: Tên thương nhân xin cấp giấy phép.
(4)
: Lý do xin cấp lại.
683
3. Cấp Giấy phép bán lẻ rượu - 2.000620
(1) Trình t
th
c hi
n::
- Thương nhân đủ điều kiện bán lẻ rượu nộp hồ trực tiếp hoặc qua đường bưu
điện hoặc trực tuyến (nếu đủ điều kiện áp dụng) đến Ủy ban nhân dân cấp nơi
thương nhân đặt trụ sở chính.
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, hợp lệ,
Ủy ban nhân dân cấp xem xét, thẩm định cấp giấy phép cho thương nhân.
Trường hợp từ chối cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp chưa đủ hồ hợp lệ, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ, Ủy ban nhân dân cấpphảivăn bản yêu cầu bổ sung.
(2) Đ
a đi
m th
c hi
n:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
- Quầy số 13 - 0273.3993889 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, phường Đạo
Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
- Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp;
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Np trc tiếp ti Trung tâm Phc v Hành chính công.
- Np thông qua dch v bưu chính công ích.
- Np trc tuyến trên Cng dch v công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
(a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp Giấy phép bán lẻ rượu theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020.
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
hoặc hộ kinh doanh.
684
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.)
- Bản sao hợp đồng thuê/mượn hoặc tài liệu chứng minh quyền sử dụng hợp
pháp sở dự kiến làm địa điểm bán lẻ.
- Bản sao văn bản giới thiệu hoặc hợp đồng nguyên tắc của thương nhân sản
xuất rượu, thương nhân phân phối rượu hoặc thương nhân bán buôn rượu.
* Ghi chú: Thương nhân phải nộp hồ đề nghị cấp lại giấy phép đến Ủy ban
nhân dân cấp nơi thương nhân đặt trụ sở chính trước thời hạn hết hiệu lực của giấy
phép 30 ngày. Hồ sơ, thẩm quyền, thủ tục cấp lại đối với quy định tại khoản này áp
dụng như quy định đối với trường hợp cấp mới.
(b) Số lượng bộ hồ sơ: 01 bộ.
(5) Th
i h
n gi
i quy
ế
t: Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ đầy đủ, hợp lệ ca thương nhân.
(6) Đ
i
ng th
c hi
n TTHC: Doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác
hoặc hộ kinh doanh.
(7) quan th
c hi
n TTHC:
- quan có thm quyn quyết đnh: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Phòng Kinh tế/Kinh tế-H
tng và Đô th.
(8) K
ế
t qu
th
c hi
n TTHC: Giấy phép bán lẻ rượu.
(9) Phí, l
phí:
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (điểm a mục
2) tại khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Bộ Tài chính:
- Phí thẩm định đối với tổ chức, doanh nghiệp: 300.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định;
- Phí thẩm định đối với hộ kinh doanh, nhân: 100.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
685
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông số
168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016:
- Phí thẩm định đối với tổ chức, doanh nghiệp: 600.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định;
- Phí thẩm định đối với hộ kinh doanh, nhân: 200.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
(10) Tên m
u đơn, m
u t
khai: Đơn đề nghị cấp Giấy phép bán lẻ rượu Mẫu
số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05/02/2020.
(11) Yêu c
u, đi
u ki
n th
c hi
n TTHC:
- doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác hoặc hộ kinh doanh được
thành lập theo quy định của pháp luật.
- quyn s dng hp pp địa đim kinh doanh c đnh, đa ch ràng.
- văn bản giới thiệu hoặc hợp đồng nguyên tắc của thương nhân sản xuất
rượu, thương nhân phân phối rượu hoặc thương nhân bán buôn rượu.
(12) Căn c
pháp lý c
a TTHC:
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về
kinh doanh rượu.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu
kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định kinh doanh
ng hóa, dch v hn chế kinh doanh; ng hóa, dch v kinh doanh có điu kin thuc
lĩnh vc thương mi l phí cp Giy phép thành lp S Giao dch ng a.
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
686
(13) Thành ph
n h
c
n ph
i s
hóa: ti mc (4)
(14) K
ế
t qu
gi
i quy
ế
t TTHC c
n ph
i s
hóa: ti mc (8)
(15) Quy trình n
i b
, quy trình đi
n t
c
a TTHC:
* Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
* Quy trình nội bộđiện tử: 80 giờ
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm PVHCC cấp (nơithẩm quyền giải
quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức đến
Phòng chuyên môn thuộc
UBND cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
08 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung
hoặc không đủ điều kiện giải
quyết, phải văn bản thông
báo cụ thể; thời hạn thông
báo/yêu cầu bổ sung thực hiện
theo quy định của từng thủ tục
hành chính )
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
48 giờ
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
08 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
08 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công
chức TTPVHCC
Công chức nghiệp vụ
văn thư
08 giờ
6
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức TTPVHCC
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức đến công chức
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
04 giờ
687
TTPVHCC cấp (nơi
thẩm quyền giải quyết)
2
Tiếp nhận hồ
Công chức TTPVHCC
cấp(nơithẩm
quyền giải quyết)
04 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải văn bản thông
báo cụ thể)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
48 giờ
4
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
08 giờ
5
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
08 giờ
6
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công
chức TTPVHCC (nơi thẩm
quyền giải quyết)
Công chức nghiệp vụ
văn thư
04 giờ
7
Chuyển công chức TTPVHC
(nơi nhận hồ sơ)
Công chức TTPVHCC
(nơithẩm quyền
giải quyết)
04 giờ
8
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
688
Mẫu số 01
TÊN THƯƠNG NHÂN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …../…..
….., ngày ….. tháng ….. năm ……
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
…………………..
(1)
……………………
Kính gửi: …………………….
(2)
………………………
Tên thương nhân: …………………………………………………………………
Địa chỉ trụ sở chính:…………………….. Điện thoại:………………. Fax:
Địa điểm sản xuất/kinh doanh: …………………………………………………..
Điện thoại:………………………………………….. Fax: ………………………
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương
đương)/Giấy chứng nhận đănghợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã/Giấy chứng nhận đăng
hộ kinh doanh số………………. do………………………. cấp ngày……. tháng…….
năm……….
Đề nghị …………
(2)
………… xem xét cấp Giấy phép ……………
(1)
…………., cụ thể là:
(Tùy thuộc vào từng loại hình kinh doanh rượu, thương nhân thực hiện theo một trong các
đề nghị dưới đây):
Được phép sản xuất rượu như sau:
Sản xuất các loại rượu: ……………………
(3)
……………………………………
Quy mô sản xuất sản phẩm rượu: …………………….
(4)
………………………
Được phép tổ chức phân phối rượu như sau:
Được phép mua các loại rượu của thương nhân sản xuất rượu, thương nhân phân phối
rượu, nhà cung cấp rượu nước ngoài sau: ……………………….
(5)
………
Được phép tổ chức hệ thống phân phối rượu tại các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
sau:……………………………………………………………………
Được phép bán lẻ rượu, tại các địa điểm sau: …………………………………
Được phép tổ chức bán buôn rượu như sau:
Được phép mua các loại rượu của thương nhân sản xuất rượu, thương nhân phân phối
rượu, thương nhân bán buôn rượu sau:
………………………………….
(5)
………………………………………………
Được phép tổ chức hệ thống bán buôn rượu tại tỉnh, thành phố:
…………………………..………………………………………………………
Được phép bán lẻ rượu tại các địa điểm: …………………………………………
Được phép tổ chức bán lẻ rượu như sau:
Được phép mua các loại rượu của thương nhân sản xuất rượu, thương nhân phân phối
rượu, thương nhân bán buôn rượu sau:
……………………………………………..
(5)
……………………………………
Được phép bán lẻ rượu tại các địa điểm:
……………………………………………………………
(6)
…………………….. xin cam
đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm
2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu, Nghị định số ..../2020/NĐ-CP ngày...tháng....
689
năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu
kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thươngnhững quy định
của pháp luật có liên quan. Nếu sai, xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))
Chú thích:
(1)
: Loại giấy phép: Sản xuất rượu công nghiệp/sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh/phân
phối rượu/bán buôn rượu/bán lẻ rượu
(2)
: quan cấp phép: Bộ Công Thương/Sở Công Thương/UBND xã, phưng
(3)
: Ghi cụ thể từng loại sản phẩm rượu như: Rượu vang, rượu vodka, rượu trái cây...
(4)
: Ghi công suất thiết kế; đối với sản xuất rượu thủ công thì ghi sản lượng dự kiến sản xuất (lít/năm).
(5)
: Ghi rõ tên, địa chỉ.
(6)
: Tên thương nhân xin cấp giấy phép.
690
4. Cấp giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá - 2.000181
(1) Trình t
th
c hi
n::
- Thương nhân lập 02 bộ hồ theo quy định tại Điều 27 của Nghị định số
67/2013/NĐ-CP, 01 bộ gửi Ủy ban nhân dân cấp nơi đặt trụ sở chính, thương nhân
lưu 01 bộ.
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ hợp lệ, Ủy ban nhân
dân cấpcó trách nhiệm xem xét, kiểm tra, thẩm địnhcấp Giấy phép bán lẻ sản
phẩm thuốc cho thương nhân. Trường hợp từ chối cấp phải trả lời bằng văn bản
và nêu rõ lý do;
- Trường hợp chưa đủ hồ hợp lệ, trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ của thương nhân, Ủy ban nhân dân cấp xã có văn bản yêu cầu thương
nhân bổ sung hồ sơ.
(2) Đ
a đi
m th
c hi
n:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
- Quầy số 13 - 0273.3993889 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, phường Đạo
Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;
- Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp;
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách th
c th
c hi
n:
- Np trc tiếp ti Trung tâm Phc v Hành chính công.
- Np thông qua dch v bưu chính công ích.
- Np trc tuyến trên Cng dch v công.
(4) Thành ph
n, s
ng h
sơ:
(a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng
ký kinh doanh và Giấy chứng nhậnsố thuế;
691
( quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.)
- Bản sao các văn bản giới thiệu của các thương nhân phân phối hoặc thương
nhân bán buôn sản phẩm thuốc lá ghi rõ địa bàn dự kiến kinh doanh.
* Trường hợp cấp lại do hết thời hạn hiệu lực: Đối với trường hợp Giấy phép
bán lẻ sản phẩm thuốcđã được cấp hết thời hạn hiệu lực, trước thời điểm hết hiệu
lực của giấy phép 30 ngày, thương nhân bán lẻ sản phẩm thuốcnộp hồ xin cấp
lại giấy phép trong trường hợp tiếp tục kinh doanh đến Uỷ ban nhân dân cấp nơi
đặt trụ sở chính. Hồ sơ, trình tự thủ tục cấp lại như đối với trường hợp cấp mới.
(b) Số lượng bộ hồ sơ: 01 bộ.
(5) Th
i h
n gi
i quy
ế
t: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
(6) Đ
i tư
ng th
c hi
n TTHC: Thương nhân bán lẻ sản phẩm thuốc lá.
(7) quan th
c hi
n TTHC:
- quan có thm quyn quyết đnh: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- quan trc tiếp thc hin th tc hành chính: Phòng Kinh tế/Kinh tế-H
tng và Đô th.
(8) K
ế
t qu
th
c hi
n TTHC: Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá.
(9) Phí, l
phí: theo quy đnh ca pháp lut v p, l phí hin hành.
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (điểm a mục
2) tại khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Bộ Tài chính:
- Phí thẩm định đối với tổ chức, doanh nghiệp: 300.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định;
- Phí thẩm định đối với hộ kinh doanh, nhân: 100.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông số
168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016:
692
- Phí thẩm định đối với tổ chức, doanh nghiệp: 600.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định;
- Phí thẩm định đối với hộ kinh doanh, nhân: 200.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
(10) Tên m
u đơn, m
u t
khai: Đơn đề nghị cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm
thuốc lá theo Mu s 07 Phụ lục 23 kèm theo Thông số 38/2025/TT-BCT ngày 19
tháng 6 năm 2025 của Bộ Công Thương.
(11) Yêu c
u, đi
u ki
n th
c hi
n TTHC:
- Thương nhân được thành lập theo quy định của pháp luật.
- Địa điểm kinh doanh không vi phạm quy định về địa điểm không được bán
thuốc theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Luật phòng, chống tác hại của thuốc
năm 2012.
(12) Căn c
pháp lý c
a TTHC:
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc
về kinh doanh thuốc lá.
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm
2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật Phòng,
chống tác hại của thuốcvề kinh doanh thuốc lá.
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa
đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu
kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định kinh doanh
ng hóa, dch v hn chế kinh doanh; ng hóa, dch v kinh doanh có điu kin thuc
lĩnh vc thương mi l phí cp Giy phép thành lp S Giao dch ng a.
693
- Thông số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quảncủa Bộ Công Thương.
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành ph
n h
c
n ph
i s
hóa: ti mc (4)
(14) K
ế
t qu
gi
i quy
ế
t TTHC c
n ph
i s
hóa: ti mc (8)
(15) Quy trình n
i b
, quy trình đi
n t
c
a TTHC:
* Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
* Quy trình nội bộđiện tử: 120 giờ
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm PVHCC cấp (nơithẩm quyền giải
quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức đến
Phòng chuyên môn thuộc
UBND cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
08 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung
hoặc không đủ điều kiện giải
quyết, phải văn bản thông
báo cụ thể; thời hạn thông
báo/yêu cầu bổ sung thực hiện
theo quy định của từng thủ tục
hành chính )
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
80 giờ
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
12 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
12 giờ
694
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công
chức TTPVHCC
Công chức nghiệp vụ
văn thư
08 giờ
6
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức TTPVHCC
Giờ hành
chính
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức đến công chức
TTPVHCC cấp (nơi
thẩm quyền giải quyết)
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
04 giờ
2
Tiếp nhận hồ
Công chức TTPVHCC
cấp(nơithẩm
quyền giải quyết)
04 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải văn bản thông
báo cụ thể)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
80 giờ
4
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
12 giờ
5
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
12 giờ
6
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công
chức TTPVHCC (nơi thẩm
quyền giải quyết)
Công chức nghiệp vụ
văn thư
04 giờ
7
Chuyển công chức TTPVHC
(nơi nhận hồ sơ)
Công chức TTPVHCC
(nơithẩm quyền
giải quyết)
04 giờ
8
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
695
Mẫu số 07
PHỤ LỤC 23
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP BÁN LẺ SẢN PHẨM THUỐC
(Thay thế Phụ lục 23 Thông số 57/2018/TT-BCT)
TÊN THƯƠNG NHÂN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------------------------------
Số: /...
............., ngày...... tháng....... năm............
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP BÁN LẺ SẢN PHẨM THUỐC
Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã/phường/đặc khu......................(1)
1. Tên thương nhân:......................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: ...............................................................................;
3. Điện thoại:........................................................... Fax:............................;
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đănghộ kinh
doanh…) số............ do............................. cấp đăng lần đầu ngày........ tháng.........
năm......., đăng ký thay đổi lần thứ ..... ngày ..........tháng......... năm......;
5. Chi nhánh, văn phòng đại diện (nếu có)
- Tên: ..................................;
- Địa chỉ: ..........................;
- Điện thoại:......................... Fax:..............;
Đề nghị Ủy ban nhân dân xã/phường/đặc khu......................(1) xem xét cấp Giấy
phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá, cụ thể như sau:
6. Được phép mua sản phẩm thuốc của các thương nhân phân phối, thương nhân
bán buôn sản phẩm thuốc lá có tên sau:
.......................................................................(2)
7. Được phép tổ chức bán lẻ sản phẩm thuốctại các địa điểm:
............................................................................................(3)
......(ghi rõ tên thương nhân).......xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị
định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số
điều biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc về kinh doanh thuốc
được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm
2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP Nghị định số
696
08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên
quan đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc phạm vi quản nhà nước của Bộ Công
Thương, Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Công Thương, Thông số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018
của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh
doanh thuốc lá, Thông số 43/2023/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 57/2018/TT-BCT, Thông
số /2025/TT-BCT ngày tháng năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung
một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm
vi quảncủa Bộ Công Thươngnhững quy định của pháp luật liên quan. Doanh nghiệp
xin cam đoan những nội dung kê khai trên đúngxin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước
pháp luật./.
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(họ và tên, ký tên, đóng dấu)
Chú thích:
(1): Ghi rõ tên xã/phường/đặc khu nơi thương nhân dự kiến xin phép để kinh doanh.
(2): Ghi rõ tên, địa chỉ của thương nhân phân phối, thương nhân bán buôn sản phẩm thuốc lá.
(3): Ghi rõ tên, địa chỉ, điện thoại của các địa điểm thương nhân dự kiến xin phép để bán lẻ sản phẩm
thuốc lá.
697
5. Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá - 2.000150
(1) Trình t
th
c hi
n:
* Trường hợp cấp lại do hết thời hạn hiệu lực:
Đối với trường hợp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc đã được cấp hết thời
hạn hiệu lực, trước thời điểm hết hiệu lực của giấy phép 30 ngày, thương nhân bán
lẻ sản phẩm thuốcnộp hồ xin cấp lại giấy phép trong trường hợp tiếp tục kinh
doanh đến Uỷ ban nhân dân cấp nơi đặt trụ sở chính. Hồ sơ, trình tự thủ tục cấp
lại như đối với trường hợp cấp mới.
* Trường hợp cấp lại giấy phép do bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần,
bị rách, nát hoặc bị cháy:
- Thương nhân được cấp phép phải lập, nộp 01 bộ hồ đề nghị cấp lại tới Ủy
ban nhân dân cấpnơi đặt trụ sở chính.
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Ủy ban
nhân dân cấp xã xem xét và cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá.
- Trường hợp tổ chức, nhân không đáp ứng được điều kiện theo quy định,
quan có thẩm quyền cấp phép sẽvăn bản trả lời từ chối cấp phép và nêu rõ lý do.
(2) Đ
a đi
m th
c hi
n:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
- Quầy số 13 - 0273.3993889 tại địa chỉ: số 377, Hùng Vương, phường Đạo
Thạnh, tỉnh Đồng Tháp;.
- Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách th
c th
c hi
n:
- Np trc tiếp ti Trung tâm Phc v Hành chính công.
- Np thông qua dch v bưu chính công ích.
- Np trc tuyến trên Cng dch v công.
(4) Thành ph
n, s
ng h
sơ:
(a) Thành phần hồ sơ:
698
* Trường hợp cấp lại giấy phép do bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần,
bị rách, nát hoặc bị cháy:
- Văn bản đề nghị cấp lại.
- Bản sao Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc(nếu có).
* Đối với trường hợp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốcđã được cấp hết thời
hạn hiệu lực: Hồ sơ, trình tự thủ tục cấp lại như đối với trường hợp cấp mới:
- Đơn đề nghị cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng
ký kinh doanh và Giấy chứng nhậnsố thuế;
( quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu.)
- Bản sao các văn bản giới thiệu của các thương nhân phân phối hoặc thương
nhân bán buôn sản phẩm thuốc lá ghi rõ địa bàn dự kiến kinh doanh.
(b) Số lượng bộ hồ sơ: 01 bộ.
(5) Th
i h
n gi
i quy
ế
t: Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ hợp lệ.
(6) Đ
i
ng th
c hi
n TTHC: Thương nhân bán lẻ sản phẩm thuốc lá.
(7) quan th
c hi
n TTHC:
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân cấp xã.
- quan trực tiếp thực hiện thủ tục hành chính: Phòng Kinh tế/Kinh tế-Hạ tầng
Đô thị.
(8) K
ế
t qu
th
c hi
n TTHC: Giấy phép bán l sn phm thuc lá.
(9) Phí, l
phí:
* Trưng hp cp li giy pp do b mt hoc b hng: không thu phí
* Trường hp cp li do hết thi hn hiu lc áp dng như quy đnh cp mi:
699
- Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (điểm a mục
2) tại khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Bộ Tài chính:
- Phí thẩm định đối với tổ chức, doanh nghiệp: 300.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định;
- Phí thẩm định đối với hộ kinh doanh, nhân: 100.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
- Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông số 168/2016/TT-
BTC ngày 26/10/2016:
- Phí thẩm định đối với tổ chức, doanh nghiệp: 600.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định;
- Phí thẩm định đối với hộ kinh doanh, nhân: 200.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu t khai: Đơn đề nghị lại Giấy phép bán lẻ sản phm
thuc lá theo Mu s 15 Ph lc 52m theo Thông tư s 38/2025/TT-BCT ngày 19
tháng 6 năm 2025.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một
phần, bị rách, nát hoặc bị cháy.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc
về kinh doanh thuốc lá.
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm
2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điềubiện pháp thi hành Luật Phòng,
chống tác hại của thuốcvề kinh doanh thuốc lá.
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa
đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc phạm vi quản
lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ về
việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu
kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực
quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
700
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định kinh doanh
ng hóa, dch v hn chế kinh doanh; ng hóa, dch v kinh doanh có điu kin thuc
lĩnh vc thương mi l phí cp Giy phép thành lp S Giao dch ng a.
- Thông số 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quảncủa Bộ Công Thương.
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành ph
n h
c
n ph
i s
hóa: ti mc 4
(14) K
ế
t qu
gi
i quy
ế
t TTHC c
n ph
i s
hóa: ti mc (8)
(15) Quy trình n
i b
, quy trình đi
n t
c
a TTHC:
* Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
* Quy trình nội bộđiện tử: 120 giờ
- Trường hợp nhận hồ tại Trung tâm PVHCC cấp (nơithẩm quyền giải
quyết (trực tuyến, trực tiếp, BCCI)
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức đến
Phòng chuyên môn thuộc
UBND cấp
Công chức
TTPVHCC cấp
08 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung
hoặc không đủ điều kiện giải
quyết, phải văn bản thông
báo cụ thể; thời hạn thông
báo/yêu cầu bổ sung thực hiện
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
80 giờ
701
theo quy định của từng thủ tục
hành chính)
3
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
12 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
12 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công
chức TTPVHCC
Công chức nghiệp vụ
văn thư
08 giờ
6
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức TTPVHCC
Giờ hành
chính
702
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức đến công chức
TTPVHCC cấp (nơi
thẩm quyền giải quyết)
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
04 giờ
2
Tiếp nhận hồ
Công chức TTPVHCC
cấp xã xã (nơithẩm
quyền giải quyết)
04 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ
sung, không đủ điều kiện giải
quyết phải văn bản thông
báo cụ thể)
Công chức Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
80 giờ
4
tắt hồ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
UBND cấp
12 giờ
5
duyệt hồ
Lãnh đạo UBND
cấp
12 giờ
6
Đóng dấu, vào sổ, chuyển công
chức TTPVHCC (nơi thẩm
quyền giải quyết)
Công chức nghiệp vụ
văn thư
04 giờ
7
Chuyển công chức TTPVHC
(nơi nhận hồ sơ)
Công chức TTPVHCC
(nơithẩm quyền
giải quyết)
04 giờ
8
Trả kết quả cho cá nhân,
tổ chức
Công chức TTPVHCC
(nơi nhận hồ sơ)
Giờ hành
chính
703
Mẫu số 15
PHỤ LỤC 52
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP BÁN LẺ
SẢN PHẨM THUỐC
(Thay thế Phụ lục 52 Thông số 57/2018/TT-BCT)
TÊN THƯƠNG NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /...
............., ngày...... tháng....... năm 20.........
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI
GIẤY PHÉP BÁN LẺ SẢN PHẨM THUỐC
(trong trường hợp bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát hoặc bị cháy)
Kính gửi: Ủy ban nhân dân xã/phường/đặc khu......................(1)
1. Tên thương nhân: .......................:
2. Địa chỉ trụ sở chính: .....................;
3. Điện thoại:......................... Fax:..............;
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đănghộ kinh
doanh...) số ........... do............................. cấp đăng lần đầu ngày........
tháng.........năm.......,đăng ký thay đổi lần thứ.....ngày .......... tháng......... năm.....;
5. Chi nhánh, văn phòng đại diện:
- Tên: ..................................;
- Địa chỉ: ..........................;
- Điện thoại:......................... Fax:..............;
6. Đã được Ủy ban nhân dân xã/phường/đặc khu......................(1) cấp Giấy phép bán
lẻ sản phẩm thuốcsố..........ngày..... tháng.....năm.....cho.... ........
7. Đã được Ủy ban nhân dân xã/phường/đặc khu......................(1) cấp sửa đổi, bổ
sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốcsố..........ngày..... tháng.....năm.....cho.... .......(nếu
có).
8....(ghi tên thương nhân)...kính đề nghị Ủy ban nhân dân xã/phường/đặc
khu......................(1) xem xét cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá, với
do ..........(2)...........
......(ghi tên thương nhân)......... xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại
Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc về kinh doanh
thuốc được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14
tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CPNghị
định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị
định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc phạm vi quản nhà nước của Bộ
704
Công Thương, Nghị định số 139/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Công Thương, Thông số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm
2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến
kinh doanh thuốc lá, Thông số 43/2023/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông số 57/2018/TT-BCT,
Thông số /2025/TT-BCT ngày tháng năm 2025 của Bộ Công Thương sửa đổi,
bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành chính trong các lĩnh vực thuộc
phạm vi quản của Bộ Công Thương những quy định của pháp luật liên quan. Doanh
nghiệp xin cam đoan những nội dung khai trên đúng xin hoàn toàn chịu trách nhiệm
trước pháp luật./.
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(họ và tên, ký tên, đóng dấu)
Chú thích:
(1): Ghi rõ tên xã/phường/đặc khu
(2): Ghi rõ lý do xin cấp lại.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 701/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực ngành Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Công Thương, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 131/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×