• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 701/QĐ-UBND Đồng Tháp 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 19/03/2026 15:41 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 701/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Thành Ngại
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong các lĩnh vực ngành Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Công Thương, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 701/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 701/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 701/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
Số: /QĐ-UBND
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CH
NGHĨA
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đồng Tháp, ngày tháng 3 năm 2026
QUYT ĐỊNH
V vic công b Danh mc th tc hành chính mi ban hành, th tc nh chính
đưc sa đi, b sung hoc thay thế, th tc hành chính b bãi b và phê duyt
Quy trình ni b gii quyết th tc hành chính trong các lĩnh vc ngành
Công Thương thuc thm quyn gii quyết ca y ban nhân dân tnh,
S Công Thương, Ban Qun Khu kinh tế tnh và
y ban nn n cp xã trên đa bàn tnh
CH TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn c Lut T chc chính quyn đa phương ny 16 tng 6 năm 2025;
Căn c Ngh đnh s 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 ca Chính
ph v kim soát th tc hành chính; Ngh đnh s 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8
năm 2017 ca Chính ph v sa đi, b sung mt s điu ca c ngh định liên
quan đến kim soát th tc hành cnh;
Căn c Ngh định s 118/2025/NĐ-CP ny 09 tháng 6 năm 2025 ca Cnh
ph v thc hin th tc hành chính theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông ti B
phn Mt ca và Cng Dch v ng quc gia; Ngh đnh s 367/2025/NĐ-CP ngày
31 tng 12 năm 2025 ca Chính ph v vic sa đi, b sung mt s điu ca Ngh
đnh s 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 ca Chính ph v thc hin th
tc nh chính theo cơ chế mt ca, mt ca ln thông ti B phn Mt ca và
Cng Dch v ng quc gia;
Căn c Thông tư s 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 ca B
trưởng, Ch nhim Văn phòng Cnh ph hưng dn v nghip v kim soát th tc
hành cnh;
Căn cứ Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ
sung trong các lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản của Bộ Công Thương;
Quyết định số 179/QĐ-BCT ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công
Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ
Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương.
QUYT ĐỊNH:
2
Điu 1. Công b m theo Quyết định này Danh mc th tc hành chính
(TTHC) mi ban hành; TTHC được sa đổi, b sung hoc thay thế, TTHC b bãi
b phê duyt Quy trình ni b gii quyết TTHC trong các lĩnh vc ngành
Công Thương thuc thm quyn gii quyết ca y ban nhân dân tnh, Sng
Thương, Ban Qun lsy Khu kinh tế tnhy ban nhân dân cp xã trên địa bàn
tnh, c th:
1. Danh mc TTHC:
- TTHC cp tnh:
+ TTHC mi ban hành: 02 TTHC;
+ TTHC sa đổi, b sung: 77 TTHC;
+ TTHC bãi b: 01 TTHC.
- TTHC cp xã:
+ TTHC sa đổi, b sung: 05 TTHC.
2. Ni dung c th ca tng TTHC;
3. Quy tnh ni b, liên tng và đin t đi vi TTHC;
4. Danh mc thành phn h sơ, kết qu gii quyết TTHC cn phi s hóa đi
vi c TTHC.
(Kèm theo Ph lc 1. Danh mc TTHC; Ph lc 2. Ni dung; thành phn h
sơ, kết qu gii quyết TTHC cn phi sa; quy tnh ni b, liên thông, đin t
đi vi tng TTHC).
Điu 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Giao Giám đốc S Công Thương chu trách nhim v hình thc, ni dung
công khai TTHC ti nơi tiếp nhn h sơ, Trang Thông tin đin t ca cơ quan, đơn
v theo đúng quy đnh đối vi TTHC thuc thm quyn tiếp nhn và gii quyết ca
cơ quan, đơn v.
2. Giao S Công Thương ch trì, phi hp các cơ quan, đơn v có liên quan
cp nht ni dung TTHC, quy trình ni b, liên thông và đin t ca TTHC lên H
thng thông tin gii quyết TTHC.
3. Giao Văn phòng y ban nhân dân tnh cp nht tt c ni dung ca TTHC
lên Cơ s d liu quc gia v TTHC.
Điu 3. Quyết địnhy có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định này sửa đổi, bổ sung thay thế các TTHC tương ứng đã công
bố tại Quyết định số 1591/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục TTHC cấp tỉnh ban hành mới,
được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng của ngành Công Thương tỉnh
Đồng Tháp Quyết định số 131/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 m 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục TTHC trong các lĩnh vực
3
quản nhà nước của ngành Công Thương thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy
ban nhân dân cấp trên địan tỉnh Đồng Tháp.
Điu 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương,
Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức,nhân liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết địnhy./.
Nơi
nhận:
- Như Điu 4;
- Bộ pháp (Cục KS TTHC);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- VP: LĐVP, TTPVHCC;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KSTT (Đ).
CH
TỊCH
Phạm Thành Ngại
Phụ lục 1
DANH MỤC TTHC MỚI BAN HÀNH MỚI, TTHC ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG HOẶC THAY THẾ
VÀ TTHC BỊ BÃI BỎ
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 ca Ch tch y ban nhân dân tnh Đồng Tháp)
Phí, lệ phí
TTHC liên tng,
không thuc đa
gii hành cnh
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
STT
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
A
TTHC CẤP TỈNH
I
LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU
(1)
TTHC sửa đổi, bổ sung (06)
01
1.001419
Cấp phép nhập khẩu sản phẩm thuốc
để kinh doanh hàng miễn thuế
x
x
x
x
Sở Công
Thương
02
1.001062
Thủ tục Cấp Giấy phép kinh doanh
tạm nhập, tái xuất
x
x
x
x
Sở Công
Thương
2
Phí, lệ phí
TTHC liên tng,
không thuc đa
gii hành cnh
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
STT
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
03
1.000957
Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái
xuất theo hình thức khác
x
x
x
x
Sở Công
Thương
04
1.000905
Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái
nhập
x
x
x
x
Sở Công
Thương
05
1.000890
Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển
khẩu
x
x
x
x
Sở Công
Thương
06
1.001238
Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do
(CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu
x
x
x
x
Sở Công
Thương
II
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG
(1)
TTHC sửa đổi, bổ sung (03)
01
1.000981
Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu
thuốc
x
x
x
x
x
Sở Công
Thương
3
Phí, lệ phí
TTHC liên tng,
không thuc đa
gii hành cnh
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
STT
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
02
1.004021
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công
nghiệp (quy từ 3 triệu lít/năm trở
lên)
x
x
x
x
x
UBND
Tỉnh
03
1.003992
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công
nghiệp (quy từ 3 triệu lít/năm trở
lên)
x
x
x
x
UBND
Tỉnh
III
LĨNH VỰC ĐIỆN
(1)
TTHC sửa đổi, bổ sung (08)
01
1.013411
Cấp Giấy phép hoạt động phân phối
điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
x
x
x
x
x
x
UBND
Tỉnh
02
1.013412
Cấp Giấy phép hoạt động bán buôn
điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
x
x
x
x
x
x
UBND
Tỉnh
4
Phí, lệ phí
TTHC liên tng,
không thuc đa
gii hành cnh
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
STT
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
03
1.013416
Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện
thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
x
x
x
x
x
x
UBND
Tỉnh
04
1.013401
Cấp giấy phép hoạt động phát điện
thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban
nhân dân cấp Tỉnh
x
x
x
x
x
x
UBND
Tỉnh
05
1.013417
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực
thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban
nhân dân Tỉnh (trừ trường hợp giấy
phép bị mất, bị hỏng)
x
x
x
x
x
x
UBND
Tỉnh
06
1.013418
Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện
lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban
nhân dân cấp Tỉnh
x
x
x
x
x
x
UBND
Tỉnh
07
1.013419
Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt
động điện lực thuộc thẩm quyền cấp
của UBND cấp Tỉnh
x
x
x
x
x
x
UBND
Tỉnh
5
Phí, lệ phí
TTHC liên tng,
không thuc đa
gii hành cnh
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
STT
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
08
1.013420
Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực
thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban
nhân dân cấp tinh trong trường hợp
giấy phép bị mất, bị hỏng
x
x
x
x
x
x
UBND
Tỉnh
IV
LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC
(1)
TTHC sửa đổi, bổ sung (01)
01
1.013394
Phê duyệt danh mục đầu lưới điện
trung áp, hạ áp
x
x
x
x
x
UBND
Tỉnh
V
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
(1)
TTHC sửa đổi, bổ sung (02)
01
1.000799
Sửa đổi, bổ sung thông tin đăng
hoạt động đánh giá tín nhệm website
TMĐT
x
x
UBND
tỉnh
6
Phí, lệ phí
TTHC liên tng,
không thuc đa
gii hành cnh
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
STT
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
02
1.000880
Đăng hoạt động đánh giá tín nhiệm
website thương mại điện tử
x
x
Sở Công
Thương
VI
LĨNH VỰC QUẢN LÝ BÁN HÀNG ĐA CẤP
(1)
TTHC sửa đổi, bổ sung (03)
01
2.001573
Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp
x
x
x
x
Sở Công
Thương
02
2.000309
Đăng hoạt động bán hàng đa cấp
tại địa phương
x
x
x
x
Sở Công
Thương
03
2.000631
Đăng sửa đổi, bổ sung hoạt động
bán hàng đa cấp tại địa phương
x
x
x
x
Sở Công
Thương
VII
LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
(1)
TTHC sửa đổi, bổ sung (13)
7
Phí, lệ phí
TTHC liên tng,
không thuc đa
gii hành cnh
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
STT
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
01
2.001424
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu
LPG
x
x
x
x
x
Sở Công
Thương
02
1.005184
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu
LNG
x
x
x
x
x
Sở Công
Thương
03
1.000706
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu
CNG
x
x
x
x
x
Sở Công
Thương
04
1.000475
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG.
x
x
x
x
x
Sở Công
Thương
05
2.000304
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
sản xuất chai LPG mini
x
x
x
x
x
Sở Công
Thương
06
2.000142
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân kinh doanh mua bán
LPG
x
x
x
x
x
Sở Công
Thương
8
Phí, lệ phí
TTHC liên tng,
không thuc đa
gii hành cnh
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
STT
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
07
2.000354
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân kinh doanh mua bán
CNG
x
x
x
x
x
Sở Công
Thương
08
2.000166
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân kinh doanh mua bán
LNG
x
x
x
x
x
Sở Công
Thương
09
2.000194
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
trạm nạp LPG vào xe bồn
x
x
x
x
x
Sở Công
Thương
10
2.000073
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
trạm nạp LPG vào chai
x
x
x
x
x
Sở Công
Thương
11
2.000196
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
x
x
x
x
x
Sở Công
Thương
12
2.000387
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
trạm nạp LNG vào phương tiện vận
tải
x
x
-
x
x
Sở Công
Thương
9
Phí, lệ phí
TTHC liên tng,
không thuc đa
gii hành cnh
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
STT
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
13
2.000163
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
trạm nạp CNG vào phương tiện vận
tải
x
x
x
x
x
Sở Công
Thương
VIII
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC
(1)
TTHC sửa đổi, bổ sung (12)
01
1.003977
Cấp Giấy phép phân phối rượu
x
x
x
x
x
Sở Công
Thương
02
1.001338
Cấp Giấy phép phân phối sản phẩm
thuốc
x
x
x
x
x
Sở Công
Thương
03
2.000598
Cấp lại Giấy phép phân phối sản
phẩm thuốc
x
x
x
x
x
Sở Công
Thương
04
2.000190
Cấp giấy phép bán buôn sản phẩm
thuốc
x
x
x
x
x
Sở Công
Thương
10
Phí, lệ phí
TTHC liên tng,
không thuc đa
gii hành cnh
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
STT
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
05
2.000167
Cấp lại giấy phép bán buôn sản phẩm
thuốc
x
x
x
x
x
Sở Công
Thương
06
2.000626
Cấp Giấy phép mua bán nguyên liệu
thuốc
x
x
x
x
x
Sở Công
Thương
07
2.000637
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đầu
trồng cây thuốc
x
x
x
x
x
Sở Công
Thương
08
2.001646
Cấp giấy phép sản xuất rượu công
nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
x
x
x
x
x
Sở Công
Thương
09
2.001630
Cấp lại giấy phép sản xuất rượu công
nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm)
x
x
x
x
x
Sở Công
Thương
10
2.001624
Cấp giấy phép bán buôn rượu trên
địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương
x
x
x
x
x
Sở Công
Thương
11
2.000673
Cấp giấy xác nhận đủ điều kiện làm
đạibản lẻ xăng dầu
x
x
x
x
x
Sở Công
Thương
11
Phí, lệ phí
TTHC liên tng,
không thuc đa
gii hành cnh
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
STT
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
12
2.000648
Cấp giấy chứng nhận cửa hàng đủ
điều kiện bán lẻ xăng dầu
x
x
x
x
x
Sở Công
Thương
IX
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG CỦA THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
(1)
TTHC sửa đổi, bổ sung (02)
01
1.000376
Cấp Giấy phép thành lập Chi nhánh
của thương nhân nước ngoài tại Việt
Nam
x
x
x
x
Sở Công
Thương
02
2.000129
Điều chỉnh Giấy phép thành lập Chi
nhánh của thương nhân nước ngoài
tại Việt Nam
x
x
x
x
Sở Công
Thương
X
LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
(1)
TTHC sửa đổi, bổ sung (13)
01
2.000255
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ
chức kinh tế vốn đầu nước ngoài
x
x
x
x
Sở Công
Thương
12
Phí, lệ phí
TTHC liên tng,
không thuc đa
gii hành cnh
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
STT
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
để thực hiện quyền phân phối bán lẻ
hàng hóa
02
2.000370
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ
chức kinh tế vốn đầu nước ngoài
để thực hiện quyền nhập khẩu, quyền
phân phối bán buôn các hàng hóa
dầu, mỡ bôi trơn
x
x
x
x
Sở Công
Thương
03
2.000362
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ
chức kinh tế vốn đầu nước ngoài
để thực hiện quyền phân phối bán lẻ
các hàng hóa gạo; đường; vật phẩm
ghi hình; sách, báo và tạp chí
x
x
x
x
Sở Công
Thương
04
2.000351
Cấp Giấy phép kinh doanh cho tổ
chức kinh tế vốn đầu nước ngoài
để thực hiện các dịch vụ khác quy
định tại khoản d, đ, e, g, h, i Điều 5
Nghị định 09/2018/NĐ-CP
x
x
x
x
Sở Công
Thương
13
Phí, lệ phí
TTHC liên tng,
không thuc đa
gii hành cnh
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
STT
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
05
2.000340
Cấp lại Giấy phép kinh doanh cho tổ
chức kinh tế vốn đầu nước ngoài
x
x
x
x
Sở Công
Thương
06
2.000330
Điều chỉnh Giấy phép kinh doanh cho
tổ chức kinh tế vốn đầu nước
ngoài
x
x
x
x
Sở Công
Thương
07
2.000272
Cấp giấy phép kinh doanh đồng thời
với giấy phép lập sở bán lẻ được
quy định tại Điều 20 Nghị định số
09/2018/NĐ-CP
x
x
x
x
Sở Công
Thương
08
2.000361
Cấp giấy phép lập sở bán lẻ thứ
nhất, sở bán lẻ ngoài sở bán lẻ
thứ nhất thuộc trường hợp không phải
thực hiện thủ tục kiểm tra nhu cầu
kinh tế (ENT)
x
x
x
x
Sở Công
Thương
09
1.000774
Cấp giấy phép lập sở bán lẻ ngoài
sở bán lẻ thứ nhất thuộc trường
x
x
x
x
Sở Công
Thương
14
Phí, lệ phí
TTHC liên tng,
không thuc đa
gii hành cnh
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
STT
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
hợp phải thực hiện thủ tục kiểm tra
nhu cầu kinh tế (ENT)
10
1.001441
Gia hạn Giấy phép lập sở bán lẻ
x
x
x
x
Sở Công
Thương
11
2.000662
Cấp Giấy phép lập sở bán lẻ cho
phép sở bán lẻ được tiếp tục hoạt
động
x
x
x
x
Sở Công
Thương
12
2.000063
Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng
đại diện của thương nhân nước ngoài
tại Việt Nam
x
x
x
x
x
Sở Công
Thương;
Ban
Quản
khu kinh
tế
13
2.000347
Điu chnh Giy phép thành lp Văn
phòng đại din ca thương nhân nưc
ngi ti Vit Nam
x
x
x
x
x
Sở Công
Thương;
BQLKK
T tỉnh
15
Phí, lệ phí
TTHC liên tng,
không thuc đa
gii hành cnh
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
STT
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
XI
LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG
(1)
TTHC sửa đổi, bổ sung (04)
01
2.000604
Cp Giy chng nhn đăng ký hot đng
kim đnh
x
x
x
x
Sở Công
Thương
02
1.001271
Cấp Giấy chứng nhận đănghoạt
động thử nghiệm
x
x
x
x
Sở Công
Thương
03
1.000878
Cấp Giấy chứng nhận đănghoạt
động giám định
x
x
x
x
Sở Công
Thương
04
1.001292
Cấp Giấy chứng nhận đănghoạt
động chứng nhận
x
x
x
x
Sở Công
Thương
XII
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM
(1)
TTHC sửa đổi, bổ sung (07)
16
Phí, lệ phí
TTHC liên tng,
không thuc đa
gii hành cnh
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
STT
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
01
2.000117
Cp Giy chng nhn đ điu kin an
tn thc phm đối vi cơ s kinh
doanh thc phm
x
x
x
x
x
Sở Công
Thương
02
2.000115
Cp li Giy chng nhn đủ điu kin
an toàn thc phm đối vi cơ s kinh
doanh thc phm
x
x
x
x
x
Sở Công
Thương
03
2.000591
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an
toàn thực phẩm đối với sở sản
xuất, kinh doanh thực phẩm
x
x
x
x
x
Sở Công
Thương
04
2.000535
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
an toàn thực phẩm đối với sở sản
xuất, kinh doanh thực phẩm
x
x
x
x
Sở Công
Thương
05
2.001682
Đăngchỉ định sở kiểm nghiệm
thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
x
x
x
x
x
UBND
Tỉnh
17
Phí, lệ phí
TTHC liên tng,
không thuc đa
gii hành cnh
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
STT
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
06
2.001660
Đăng thay đổi, b sung phm vi ch
đnh Cơ s kim nghim thc phm
phc v qun lý n nưc
x
x
x
x
x
UBND
Tỉnh
07
1.003860
Đăng chỉ định sở kiểm nghiệm
kiểm chứng về an toàn thực phẩm
x
x
x
x
x
UBND
Tỉnh
XIII
LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH THƯƠNG MẠI
(1)
TTHC sửa đổi, bổ sung (02)
01
1.005190
Đăng dấu nghiệp vụ giám định
thương mại
x
x
x
x
Sở Công
Thương
02
2.000110
Đăngthay đổi dấu nghiệp vụ giám
định thương mại
x
x
x
x
Sở Công
Thương
XIV
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ
(1)
TTHC ban hành mới (02)
18
Phí, lệ phí
TTHC liên tng,
không thuc đa
gii hành cnh
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
STT
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
01
1.014818
Cấp điều chỉnh Giấy xác nhận ưu đãi
thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh
x
x
x
x
UBND
Tỉnh
02
1.014820
Cấp lại Giấy xác nhận ưu đãi thuộc
thẩm quyền giải quyết của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
x
x
x
x
UBND
Tỉnh
(2)
TTHC được sửa đổi bổ sung hoặc thay thế (01)
01
1.001158
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản
xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ
thuộc Danh mục sản phẩm công
nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển đối
với các doanh nghiệp nhỏvừa
x
x
x
x
UBND
Tỉnh
(3)
TTHC bị bãi bỏ (01)
01
1.001304
Cấp Giấy xác nhận ưu đãi dự án sản
xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ
Chuyển
về thẩm
quyền
19
Phí, lệ phí
TTHC liên tng,
không thuc đa
gii hành cnh
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
STT
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
thuộc Danh mục sản phẩm công
nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển
giải
quyết của
cấp Bộ
B
TTHC CẤP
I
LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC
(1)
TTHC sửa đổi, bổ sung (05)
01
2.000633
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ
công nhằm mục đích kinh doanh
x
x
x
x
x
UBND
xã/Phường
02
1.001279
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu
thủ công nhằm mục đích kinh
doanh
x
x
x
x
x
UBND
xã/Phường
03
2.000620
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
x
x
x
x
x
UBND
xã/Phường
04
2.000181
Cp Giy phép n l sn phm thuc
x
x
x
x
x
UBND
xã/Phường
20
Phí, lệ phí
TTHC liên tng,
không thuc đa
gii hành cnh
(phi địa giới)
Dịch vụ công trực
tuyến
STT
TTHC
Tên TTHC
Phí
Lệ
phí
Cùng
cấp
02
cấp
Phi
địa
giới
Toàn
trình
Một
phần
Cung
cp
thông
tin
Dịch
vụ
BCCI
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
05
2.000150
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm
thuốc
x
x
x
x
x
UBND
xã/Phường
Phụ lục 2
NỘI DUNG, THÀNH PHẦN HỒ SƠ, KẾT QUẢ GIẢI QUYẾT TTHC
CẦN PHẢI SỐ HÓA; QUY TRÌNH NỘI BỘ, ĐIỆN TỬ ĐỐI VỚI
TỪNG TTHC CẤP TỈNH, TTHC CẤP
(kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
A. TTHC CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU
1. Thủ tục cấp phép nhập khẩu sản phẩm thuốc để kinh doanh hàng
miễn thuế - 1.001419
(1) Trình tự thực hiện:
- Doanh nghiệp gửi 01 bộ hồ quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số
100/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2020 của Chính phủ về kinh doanh hàng
miễn thuế đến quan cấp phép (Sở Công Thương).
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, đúng quy định, trong thời hạn 05 ngày làm
việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ của doanh nghiệp, quan cấp phép có văn bản
yêu cầu doanh nghiệp hoàn thiện hồ sơ.
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng
quy định, quan cấp phép cấp Giấy phép cho thương nhân. Trường hợp không
cấp Giấy phép, quan cấp phép trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số
377, Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa
chỉ số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
2
a) Thành phần hồ sơ: Theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số
100/2020/NĐ-CP ngày 28/8/2020 của Chính phủ:
- Công văn của doanh nghiệp kinh doanh hàng miễn thuế đề nghị cho phép
nhập khẩu thuốc để bán tại cửa hàng miễn thuế theo Mẫu số 03/CV Phụ lục II
ban hành kèm theo Nghị định số 100/2020/NĐ-CP: 01 bản chính.
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hàng miễn thuế hoặc Giấy chứng
nhận đăng kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư: 01 bản sao. Đối với doanh
nghiệp đề nghị cấp phép lần đầu phải nộp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh hàng miễn thuế: 01 bản sao.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã có trong sở dữ liệu
quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác không
đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp,
quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu.)
- Báo cáo tình hình nhập khẩu, tồn kho tiêu thụ thuốc từ đầu năm đến
thời điểm đề nghị cấp phép, có xác nhận của Chi cục Hải quan quảncửa hàng
miễn thuế, kho chứa hàng miễn thuế theo Mẫu số 04/BCNKTKTL Phụ lục II ban
hành kèm theo Nghị định số 100/2020/NĐ-CP: 01 bản chính.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ
(5) Thời hạn giải quyết:
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Doanh nghiệp theo quy định của Luật
Thương mại.
(7) quan giải quyết TTHC: Sở Công Thương
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Văn bản trả lời của quan cấp phép về việc
cho phép/không cho phép nhập khẩu sản phẩm thuốcđể kinh doanh hàng miễn
thuế.
(9) Phí, lệ phí: Không quy định.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cho phép nhập khẩu thuốc
để bán tại cửa hàng miễn thuế theo Mẫu số 03/CV Phụ lục II ban hành kèm theo
Nghị định 100/2020/NĐ-CP.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Doanh nghiệp được thành lập
theo quy định của pháp luật.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật QuảnNgoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
3
- Nghị định số 100/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2020 của Chính phủ
về kinh doanh hàng miễn thuế;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 80 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản thương
mại (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính
công ích, dịch vụ công trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
04 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
52 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 05 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 10
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
08 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
08 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
04 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
4
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
04 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản thương mại
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
04 giờ
Lãnh đạo Phòng
Quảnthương
mại phân công
chuyên viên
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương
mại
48 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 05 ngày làm việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 10 ngày
làm việc)
Lãnh đạo Phòng
Quảnthương
mại xem xét hồ sơ,
chuyển lãnh đạo Sở
Công Thương
08 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở Công
Thương
08 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
04 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
Không tính
thời gian
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
5
UBND TỈNH, THÀNH PHỐ
TÊN DOANH NGHIỆP
------------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: .............
V/v đề nghị cấp giấy phép
nhập khẩu thuốc
......., ngày ... tháng .... năm .....
Kính gửi: [Cơ quan cấp phép]
Tên doanh nghiệp:…………………………………
Địa chỉ liên lạc: ………………….. Số điện thoại: ………….. Số Fax:……….
Hoạt động kinh doanh miễn thuế phục vụ ............(đối tượng mua hàng) theo:.... (Giấy
chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hàng miễn thuế hoặc Giấy chứng nhận đăng
kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư).
Căn cứ tình hình nhập khẩu, tiêu thụ tồn kho thuốc tại Cửa hàng miễn thuế phục
vụ .............(đối tượng mua hàng) đến thời điểm ..........(Báo cáo cụ thể có xác nhận của
quan hải quan gửi kèm theo đây).
Đề nghị [Cơ quan cấp phép] cấp phép nhập khẩu ........... (trị giá tính theo USD) sản
phẩm thuốc để bán tại cửa hàng miễn thuế phục vụ .........của doanh nghiệp trong thời
gian……...
Doanh nghiệp cam kết thực hiện việc nhập khẩu, bán hàng thanh quyết toán thuế
đúng quy định hiện hành./.
Nơi nhận:
- ................;
- .................
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký tên và đóng dấu)
6
2. Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất - 1.001062
(1) Trình tự thực hiện:
- Thương nhân gửi 01 bộ hồ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập,
tái xuất đến quan cấp phép (Sở Công Thương).
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, đúng quy định, trong thời hạn 03 ngày làm
việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ của thương nhân, quan cấp phép văn bản
yêu cầu thương nhân hoàn thiện hồ sơ.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng
quy định, quan cấp phép cấp Giấy phép cho thương nhân. Trường hợp không
cấp Giấy phép, quan cấp phép trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp bổ sung, sửa đổi Giấy phép; cấp lại do mất, thất lạc Giấy phép,
thương nhân gửi văn bản đề nghị và các giấy tờ liên quan đến quan cấp phép.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng quy
định, quan cấp phép xem xét điều chỉnh, cấp lại Giấp phép cho thương nhân.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số
377, Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa
chỉ số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất, nêu rõ hàng
hóa kinh doanh tạm nhập, tái xuất (tên hàng, mã HS hàng hóa, số lượng, trị giá);
cửa khẩu nhập khẩu, xuất khẩu: 1 bản chính.
- Giấy chứng nhận đăng kinh doanh, giấy chứng nhận đăng doanh
nghiệp: 1 bản sao có đóng dấu của thương nhân.
7
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở
dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
- Hợp đồng nhập khẩu hợp đồng xuất khẩu do doanh nghiệp với khách
hàng nước ngoài: Mỗi loại 1 bản sao có đóng dấu của thương nhân.
- Báo cáo tình hình thực hiện Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất đã
được cấp, nêu rõ số lượng hàng hóa đã tạm nhập, số lượng hàng hóa đã thực xuất:
1 bản chính.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ
(5) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân.
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Văn bản trả lời của thương nhân.
(9) Phí, lệ phí: Không
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu đơn đề nghị cấp giấy phép tạm nhập,
tái xuất quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông số 12/2018/TT-BCT
ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của
Luật Quản Ngoại thương Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản Ngoại
thương.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
Thương nhân Việt Nam được quyền kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa
không phụ thuộc vào ngành nghề đăng ký kinh doanh
Hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu,
tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa chưa được phép lưu hành, sử dụng tại Việt Nam;
hàng hóa thuộc diện quản bằng biện pháp hạn ngạch xuất khẩu, hạn ngạch
nhập khẩu, hạn ngạch thuế quan, giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu, trừ trường hợp
Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu tự động, thương nhân phải được quan thẩm
quyền giải quyết cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất.
Tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài không được thực hiện hoạt động
kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa.
Kinh doanh tạm nhập, tái xuất được thực hiện trên sở hai hợp đồng riêng
biệt: Hợp đồng xuất khẩu hợp đồng nhập khẩu với thương nhân nước xuất
8
khẩunước nhập khẩu. Hợp đồng xuất khẩu thể trước hoặc sau hợp đồng
nhập khẩu.
Việc thanh toán tiền hàng theo phương thức tạm nhập, tái xuất phải tuân
thủ các quy định về quản ngoại hối hướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước
Việt Nam.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật QuảnNgoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật QuảnNgoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại;
- Thông s 12/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều của Luật Quản Ngoại thương Nghị
định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật QuảnNgoại thương;
- Thông s 08/2023/TT-BCT ngày 31 tháng 3 năm 2023 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều quy định Danh mục chi tiết theo số HS
của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ban hành kèm theo một số Thông của Bộ
Công Thương.
- Thông s 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quảncủa Bộ Công Thương.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 40 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản thương
mại (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
02 giờ
9
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
công ích, dịch vụ công trực tuyến)
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
24 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 05
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
04 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
04 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
02 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
02 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản thương mại
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
02 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại phân
công chuyên viên
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
20 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 03 ngày làm việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 05 ngày
làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại xem xét
hồ sơ, chuyển lãnh đạo
Sở Công Thương
04 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
04 giờ
10
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
02 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
02 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
11
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH TẠM NHẬP, TÁI XUẤT
TÊN THƯƠNG
NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
......, ngày … tháng … năm 20…
Kính gửi: [Cơ quan cấp phép]
- Tên thương nhân: ......................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: …………. Số điện thoại: ………….. Số fax: ...
- Địa chỉ website (nếu có):............................................................................
- Giấy chứng nhận đăng kinh doanh số: do ... cấp ngày ... tháng ...
năm…
- Mã số tạm nhập, tái xuất (nếu có): ...............................
Căn cứ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính
phủ Thông số 12/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ Công
Thương, (Thương nhân) xin kinh doanh tạm nhập, tái xuất:
STT
Mặt hàng
Mã HS (8 số)
Số lượng
Trị giá (USD)
- Công ty nước ngoài bán hàng: ......................................................................
+ Theo hợp đồng nhập khẩu số ... ngày ... tháng ... năm ...
+ Cửa khẩu nhập hàng: ................................................................................
- Công ty nước ngoài mua hàng: .................................................................
+ Theo hợp đồng xuất khẩu số ... ngày ... tháng ... năm ...
+ Cửa khẩu xuất hàng: .................................................................................
(Thương nhân) xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các giấy
tờ, tài liệu trong hồ gửi kèm theo Đơn này và cam kết thực hiện theo đúng các
quy định về tạm nhập, tái xuất hàng hóa./.
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ họ, tên, chức danh và đóng dấu)
12
3. Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác -
1.000957
(1) Trình tự thực hiện:
Thương nhân gửi 01 bộ hồ đề nghị cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất theo
hình thức khác đến quan cấp phép (Sở Công Thương).
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, đúng quy định, trong thời hạn 03 ngày làm
việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ của thương nhân, quan cấp phép văn bản
yêu cầu thương nhân hoàn thiện hồ sơ.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng
quy định, quan cấp phép cấp Giấy phép cho thương nhân. Trường hợp không
cấp Giấy phép, quan cấp phép trả lời bằng văn bản nêu do. Trường
hợp cần trao đổi với các quan liên quan về hồ đề nghị của thương nhân, thời
gian xửhồ tính từ thời điểm quan cấp phép nhận được văn bản trả lời của
các quan liên quan.
- Trường hợp bổ sung, sửa đổi Giấy phép; cấp lại do mất, thất lạc Giấy phép,
thương nhân gửi văn bản đề nghị và các giấy tờ liên quan đến quan cấp phép.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng quy
định, quan cấp phép xem xét điều chỉnh, cấp lại Giấp phép cho thương nhân.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số
377, Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa
chỉ số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ: Theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
gồm:
13
- Văn bản đề nghị cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất, nêu hàng hóa tạm
nhập, tái xuất (tên hàng, HS, số lượng, trị giá); mục đích tạm nhập, tái xuất;
cửa khẩu nhập khẩu, xuất khẩu: 1 bản chính.
- Giấy chứng nhận đầu hoặc giấy chứng nhận đăng kinh doanh, giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: 1 bản sao có đóng dấu của thương nhân.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở
dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ về việc quy định
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
- Hợp đồng, thỏa thuận thuê, mượn với khách hàng nước ngoài: 1 bản
sao.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ
(5) Thời hạn giải quyết:
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Văn bản trả lời của quan cấp phép về việc
cho phép/không cho phép tạm nhập, tái xuất theo hình thức khác.
(9) Phí, lệ phí: Không
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cho phép tạm nhập, tái xuất
theo hình thức khác.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật QuảnNgoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật QuảnNgoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại;
- Thông s 12/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều của Luật Quản Ngoại thương Nghị
định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật QuảnNgoại thương;
- Thông s 08/2023/TT-BCT ngày 31 tháng 3 năm 2023 của Bộ Công
14
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều quy định Danh mục chi tiết theo số HS
của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ban hành kèm theo một số Thông của Bộ
Công Thương.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 40 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản thương
mại (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính
công ích, dịch vụ công trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
02 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
04 giờ
Chuyên viên hòng
Quảnthương mại
24 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 05
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
04 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
04 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
02 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
15
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
02 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản thương mại
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
02 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại phân
công chuyên viên
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
20 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 03 ngày làm việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 05 ngày
làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại xem xét
hồ sơ, chuyển lãnh đạo
Sở Công Thương
04 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
04 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
02 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
02 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
16
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP TẠM NHẬP, TÁI XUẤT
THEO HÌNH THỨC KHÁC
TÊN THƯƠNG
NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
......, ngày … tháng … năm 20…
Kính gửi: [Cơ quan cấp phép]
- Tên thương nhân: .................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: ………… Số điện thoại: ………….. Số fax: ...
- Địa chỉ website (nếu có):............................................................................
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: … do ... cấp ngày ... tháng …
Căn cứ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính
phủ Thông số 12/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ Công
Thương, (Thương nhân) xin tạm nhập, tái xuất:
STT
Mặt hàng
Mã HS (8 số)
Số lượng
Trị giá (USD)
- Mục đích tạm nhập, tái xuất: ..............................................................
- Công ty nước ngoài cho thuê/ mượn: .........................................................
- Theo hợp đồng/thỏa thuận số ... ngày ... tháng ... năm ...
- Cửa khẩu nhập hàng: .................................................................................
- Cửa khẩu xuất hàng: ...................................................................................
(Thương nhân) xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các giấy
tờ, tài liệu trong hồ gửi kèm theo Đơn này và cam kết thực hiện theo đúng các
quy định về tạm nhập, tái xuất hàng hóa./.
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
17
4. Thủ tục cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập - 1.000905
(1) Trình tự thực hiện:
- Thương nhân gửi 01 bộ hồ đề nghị cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập đến
quan cấp phép (Sở Công Thương).
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, đúng quy định, trong thời hạn 03 ngày làm
việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ của thương nhân, quan cấp phép văn bản
yêu cầu thương nhân hoàn thiện hồ sơ.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng
quy định, quan cấp phép cấp Giấy phép cho thương nhân. Trường hợp không
cấp Giấy phép, quan cấp phép trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp bổ sung, sửa đổi Giấy phép; cấp lại do mất, thất lạc Giấy phép,
thương nhân gửi văn bản đề nghị và các giấy tờ liên quan đến quan cấp phép.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng quy
định, quan cấp phép xem xét điều chỉnh, cấp lại Giấp phép cho thương nhân.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số
377, Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa
chỉ số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
1. Trường hợp kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa quy định tại Điểm b Khoản
1 Điều 13 Nghị định 69/2018/NĐ-CP, hồ bao gồm:
+ Văn bản đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất, nêu rõ hàng hóa
kinh doanh tạm nhập, tái xuất (tên hàng, HS hàng hóa, số lượng, trị giá); cửa khẩu
nhập khẩu, xuất khẩu: 1 bản chính.
18
+ Giấy chứng nhận đăng kinh doanh, giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp:
1 bản sao có đóng dấu của thương nhân (Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng
thông tin đã có trong sở dữ liệu quốc gia về đăngdoanh nghiệp để thay thế thành
phần hồ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác không
đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp,
quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu)
+ Hợp đồng nhập khẩu hợp đồng xuất khẩu do doanh nghiệp với khách hàng
nước ngoài: Mỗi loại 1 bản sao có đóng dấu của thương nhân.
+ Báo cáo tình hình thực hiện Giấy phép kinh doanh tạm nhập, tái xuất đã được
cấp, nêu số lượng hàng hóa đã tạm nhập, số lượng hàng hóa đã thực xuất: 1 bản chính.
2. Trường hợp tạm nhập, tái xuất hàng hóa theo hình thức khác quy định tại Điểm
a Khoản 1 Điều 15 Nghị định 69/2018/NĐ-CP, hồ bao gồm:
+ Văn bản đề nghị cấp Giấy phép tạm nhập, tái xuất, nêu hàng hóa tạm nhập,
tái xuất (tên hàng, HS, số lượng, trị giá); mục đích tạm nhập, tái xuất; cửa khẩu nhập
khẩu, xuất khẩu: 1 bản chính.
+ Giấy chứng nhận đầu hoặc giấy chứng nhận đăngkinh doanh, giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp: 1 bản sao đóng dấu của thương nhân (Cơ quan giải quyết
TTHC khai thác, sử dụng thông tin đãtrong sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác không
đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp,
quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu)
+ Hợp đồng, thỏa thuận thuê, mượn với khách hàng nước ngoài: 1 bản sao
đóng dấu của thương nhân.
3. Trường hợp tạm xuất, tái nhập hàng hóa quy định tại Điểm a Khoản 1 và Điểm
a Khoản 3 Điều 17 Nghị định 69/2018/NĐ-CP, hồ bao gồm:
+ Văn bản đề nghị cấp Giấy phép tạm xuất, tái nhập, nêu rõ hàng hóa tạm xuất, tái
nhập (tên hàng, HS, số lượng, trị giá); mục đích tạm xuất, tái nhập; cửa khẩu xuất
khẩu, nhập khẩu: 1 bản chính.
+ Giấy chứng nhận đầu hoặc giấy chứng nhận đăngkinh doanh, giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp: 1 bản sao đóng dấu của thương nhân (Cơ quan giải quyết
TTHC khai thác, sử dụng thông tin đãtrong sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp,
quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng nhận
19
đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu)
+ Hợp đồng, thỏa thuận sửa chữa, bảo hành của đối tác nước ngoài hoặc hợp đồng,
thỏa thuận cho thuê, mượn hàng hóa: 1 bản sao có đóng dấu của thương nhân.
4. Trường hợp kinh doanh chuyển khẩu hàng hóa quy định tại Điểm a Khoản 1
Điều 18 Nghị định 69/2018/NĐ-CP, hồ bao gồm:
+ Văn bản đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu, nêu rõ hàng hóa kinh
doanh chuyển khẩu (tên hàng, HS, số lượng, trị giá); cửa khẩu nhập khẩu, xuất khẩu:
1 bản chính.
+ Giấy chứng nhận đăng kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng doanh
nghiệp: 1 bản sao đóng dấu của thương nhân (Cơ quan giải quyết TTHC khai thác,
sử dụng thông tin đã có trong sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp để thay
thế thành phần hồ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp,
quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng nhận
đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày
15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính dựa trên dữ liệu)
+ Hợp đồng mua hàng hợp đồng bán hàng do thương nhân với khách hàng
nước ngoài: Mỗi loại 1 bản sao có đóng dấu của thương nhân.
+ Báo cáo tình hình thực hiện Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu đã được cấp,
nêu rõ số lượng hàng hóa đã đưa vào, đưa ra khỏi Việt Nam: 1 bản chính
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ
(5) Thời hạn giải quyết:
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Văn bản trả lời của quan cấp phép về việc
cho phép/không cho phép tạm xuất, tái nhập.
(9) Phí, lệ phí: Không
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cho phép tạm xuất, tái nhập.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật QuảnNgoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017.
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật QuảnNgoại thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
20
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông s 12/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều của Luật Quản Ngoại thương Nghị
định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật QuảnNgoại thương.
- Thông s 08/2023/TT-BCT ngày 31 tháng 3 năm 2023 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều quy định Danh mục chi tiết theo số HS
của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ban hành kèm theo một số Thông của Bộ
Công Thương.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 40 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản thương
mại (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính
công ích, dịch vụ công trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
02 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
24 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 05
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
04 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
04 giờ
21
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
02 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
02 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản thương mại
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
02 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại phân
công chuyên viên
02 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
22 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 03 ngày làm việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 05 ngày
làm việc)
Lãnh Phòng Quản
thương mại xem xét
hồ sơ, chuyển lãnh đạo
Sở Công Thương
04 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
04 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
02 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
02 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
22
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP TẠM XUẤT, TÁI NHẬP
TÊN THƯƠNG
NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
......, ngày … tháng … năm 20…
Kính gửi: [Cơ quan cấp phép]
- Tên thương nhân: .......................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: …………… Số điện thoại:……….Số fax: ...
- Địa chỉ website (nếu có):...........................................................................
- Giấy chứng nhận đăng kinh doanh số: ... do ... cấp ngày ... tháng
năm ...
Căn cứ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính
phủ Thông số 12/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ Công
Thương, (Thương nhân) xin tạm xuất, tái nhập:
STT
Mặt hàng
Mã HS (8 số)
Số lượng
Trị giá (USD)
- Mục đích tạm xuất, tái nhập: ................................................................
- Hợp đồng sửa chữa, bảo hành/ Hợp đồng cho thuê, mượn số ... ngày ...
tháng ... năm ...
- Cửa khẩu xuất hàng: ...........................................................................
- Cửa khẩu nhập hàng: ..............................................................................
(Thương nhân) xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các giấy
tờ, tài liệu trong hồ gửi kèm theo Đơn này và cam kết thực hiện theo đúng các
quy định về tạm xuất, tái nhập hàng hóa./.
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
23
5. Thủ tục Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu - 1.000890
(1) Trình tự thực hiện:
- Thương nhân gửi 01 bộ hồ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh chuyển
khẩu đến quan cấp phép (Sở Công Thương).
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, đúng quy định, trong thời hạn 03 ngày làm
việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ của thương nhân, quan cấp phép văn bản
yêu cầu thương nhân hoàn thiện hồ sơ.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng
quy định, quan cấp phép cấp Giấy phép cho thương nhân. Trường hợp không
cấp Giấy phép, quan cấp phép trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp bổ sung, sửa đổi Giấy phép; cấp lại do mất, thất lạc Giấy phép,
thương nhân gửi văn bản đề nghị và các giấy tờ liên quan đến quan cấp phép.
Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ, đúng quy
định, quan cấp phép xem xét điều chỉnh, cấp lại Giấp phép cho thương nhân.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số
377, Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa
chỉ số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu, nêu rõ hàng hóa
kinh doanh chuyển khẩu (tên hàng, HS, số lượng, trị giá); cửa khẩu nhập khẩu,
xuất khẩu: 1 bản chính.
- Giấy chứng nhận đăng kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng doanh
nghiệp: 1 bản sao có đóng dấu của thương nhân.
24
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở
dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu)
- Hợp đồng mua hàng hợp đồng bán hàng do thương nhân với khách
hàng nước ngoài: Mỗi loại 1 bản sao có đóng dấu của thương nhân.
- Báo cáo tình hình thực hiện Giấy phép kinh doanh chuyển khẩu đã được
cấp, nêu rõ số lượng hàng hóa đã đưa vào, đưa ra khỏi Việt Nam: 1 bản chính.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ
(5) Thời hạn giải quyết:
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân Việt Nam theo quy định của
Luật Thương mại.
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Văn bản trả lời thương nhân.
(9) Phí, lệ phí: Không
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu đơn đề nghị cấp giấy phép chuyển
khẩu quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông số 12/2018/TT-BCT
ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của
Luật Quản Ngoại thương Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản Ngoại
thương.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
Thương nhân Việt Nam được quyền kinh doanh chuyển khẩu hàng hóa
Đối với hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu; hàng hóa tạm ngừng xuất
khẩu, tạm ngừng nhập khẩu; hàng hóa chưa được phép lưu hành, sử dụng tại Việt
Nam; hàng hóa thuộc diện quản bằng biện pháp hạn ngạch xuất khẩu, hạn
ngạch nhập khẩu, hạn ngạch thuế quan, giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu, trừ
trường hợp Giấy phép xuất khẩu tự động, Giấy phép nhập khẩu tự động, thương
nhân phải được quan thẩm quyền giải quyết cấp Giấy phép kinh doanh
chuyển khẩu. Trường hợp kinh doanh chuyển khẩu theo hình thức hàng hóa được
vận chuyển thẳng từ nước xuất khẩu đến nước nhập khẩu, không qua cửa khẩu
Việt Nam, thương nhân không phảiGiấy phép kinh doanh chuyển khẩu.
25
Tổ chức kinh tế vốn đầu nước ngoài không được thực hiện hoạt động
kinh doanh chuyển khẩu hàng hóa.
Chuyển khẩu hàng hóa được thực hiện trên sở hai hợp đồng riêng biệt:
Hợp đồng mua hàng và hợp đồng bán hàng do doanh nghiệpvới thương nhân
nước ngoài. Hợp đồng mua hàng có thểtrước hoặc sau hợp đồng bán hàng,
Hàng hóa kinh doanh chuyển khẩu phải được đưa vào, đưa ra khỏi Việt Nam
tại cùng một khu vực cửa khẩu chịu sự kiểm tra, giám sát của quan hải quan
từ khi đưa vào Việt Nam cho tới khi được đưa ra khỏi Việt Nam.
Việc thanh toán tiền hàng kinh doanh chuyển khẩu phải tuân thủ các quy
định về quảnngoại hốihướng dẫn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật QuảnNgoại thương số 05/2017/QH14 ngày 12 tháng 6 năm 2017;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật QuảnNgoại thương;
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông s 12/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều của Luật Quản Ngoại thương Nghị
định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật QuảnNgoại thương;
- Thông s 08/2023/TT-BCT ngày 31 tháng 3 năm 2023 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số điều quy định Danh mục chi tiết theo số HS
của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ban hành kèm theo một số Thông của Bộ
Công Thương.
- Thông s 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quảncủa Bộ Công Thương.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 40 giờ
26
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản thương
mại (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính
công ích, dịch vụ công trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
02 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
24 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 05
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
04 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
04 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
02 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
02 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản thương mại Sở
Công Thương
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
02 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại phân
công chuyên viên
02 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
22 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 03 ngày làm việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 05 ngày
làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại xem xét
hồ sơ, chuyển lãnh đạo
Sở Công Thương
04 giờ
27
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời hạn
giải quyết
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
04 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
02 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
02 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
28
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH CHUYỂN KHẨU
TÊN THƯƠNG
NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:
......, ngày … tháng … năm 20…
Kính gửi: [Cơ quan cấp phép]
- Tên thương nhân: .................................................................................
- Địa chỉ trụ sở chính: … Số điện thoại:Số fax: ...
- Địa chỉ website (nếu có):.................................................................
- Giấy chứng nhận đăng kinh doanh số: do ... cấp ngày ... tháng
năm…
Căn cứ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính
phủ Thông số 12/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ Công
Thương, (Thương nhân) xin kinh doanh chuyển khẩu hàng hóa:
STT
Mặt hàng
Mã HS (8 số)
Số lượng
Trị giá (USD)
- Công ty nước ngoài bán hàng: ...................................................................
+ Theo hợp đồng nhập khẩu số ... ngày ... tháng ... năm ...
+ Cửa khẩu nhập hàng: .....................................................................
- Công ty nước ngoài mua hàng: .......................................................
+ Theo hợp đồng xuất khẩu số ... ngày ... tháng ... năm ...
+ Cửa khẩu xuất hàng: ............................................................................
(Thương nhân) xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung các giấy
tờ, tài liệu trong hồ gửi kèm theo Đơn này và cam kết thực hiện theo đúng các
quy định về kinh doanh chuyển khẩu hàng hóa./.
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng
dấu)
29
6. Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất
khẩu - 1.001238
(1) Trình tự thực hiện:
- Thương nhân gửi 1 bộ hồ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc trực
tuyến (nếu có áp dụng) đến quan cấp phép (Sở Công Thương).
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, đúng quy định, trong thời hạn 03 ngày làm
việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, quan cấp phép thông báo để thương nhân hoàn
thiện hồ sơ.
- Thời hạn cấp CFS không quá 03 ngày làm việc, kể từ ngày thương nhân
nộp hồ đầy đủ, đúng quy định. Trường hợp không cấp phép, quan cấp CFS
văn bản trả lời nêu rõ lý do.
quan cấp phép có thể tiến hành kiểm tra tại nơi sản xuất trường hợp nhận
thấy việc kiểm tra trên hồ chưa đủ căn cứ để cấp CFS hoặc phát hiệndấu
hiệu vi phạm quy định đối với CFS đã cấp trước đó.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số
377, Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa
chỉ số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Văn bản đề nghị cấp CFS nêu rõ tên hàng, mã HS của hàng hóa, số chứng
nhận tiêu chuẩn sản phẩm hoặc số đăng ký, số hiệu tiêu chuẩn (nếu có), thành
phần hàm lượng hợp chất (nếu có), nước nhập khẩu hàng hóa: 1 bản chính, thể
hiện bằng tiếng Việttiếng Anh.
- Giấy chứng nhận đầu hoặc giấy chứng nhận đăng kinh doanh, giấy
30
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: 1 bản sao có đóng dấu của thương nhân.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở
dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ về việc quy định
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
- Danh mục các sở sản xuất (nếu có), bao gồm tên, địa chỉ của sở, các
mặt hàng sản xuất để xuất khẩu: 1 bản chính.
- Bản tiêu chuẩn công bố áp dụng đối với sản phẩm, hàng hóa kèm theo cách
thể hiện (trên nhãn hàng hóa hoặc trên bao bì hàng hóa hoặc tài liệu kèm theo sản
phẩm, hàng hóa): 1 bản sao có đóng dấu của thương nhân.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ
(5) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc, kể từ ngày thương nhân nộp hồ
đầy đủ, đúng quy định.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS).
(9) Phí, lệ phí: Không
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Mẫu đơn đề nghị cấp CFS quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông
số 12/2018/TT-BCT ngày 16/5/2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết
một số điều của Luật Quản Ngoại thương Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản
Ngoại thương.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: hàng hóa tiêu chuẩn công bố
áp dụng phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật QuảnNgoại thương ngày 12 tháng 6 năm 2017.
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật QuảnNgoại thương.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại
- Thông s 12/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều của Luật Quản Ngoại thương Nghị
31
định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật QuảnNgoại thương.
- Thông s 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công
Thương sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục hành
chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quảncủa Bộ Công Thương.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 24 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản thương
mại (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính
công ích, dịch vụ công trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
02 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
02 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
14 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 03
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
02 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
02 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
02 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
Không tính
thời gian
32
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời
hạn
giải
quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
02 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản thương mại
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
02 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại phân
công chuyên viên
02 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
10 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 03 ngày làm việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 03 ngày
làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại xem xét
hồ sơ, chuyển lãnh đạo
Sở Công Thương
02 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
02 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
02 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
02 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
Không
tính
thời
gian
33
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP CFS
(Ban hành kèm theo Thông số 12/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2018
của Bộ Công Thương)
TÊN THƯƠNG NHÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ... / ...
... , ngày ... tháng ... năm ...
Kính gửi: [Tên quan cấp phép]
Tên Thương nhân: .................................................................................................
- Địa chỉ:Số điện thoại:Số fax: ... Email: ...
Để đáp ứng yêu cầu của nước nhập khẩu, (thương nhân) đề nghị được cấp Giy
chng nhn lưu hành t do (CFS) đối vi các sn phm, hàng hoá sau:
STT
n sn phm
S chng nhn
tiêu chun sn
phm hoc S
đăng
S hiu
tiêu
chun
Thành phn,
m lượng hot
cht (nếu có)
Nưc
nhp
khu
1
2
3
Người đại diện theo pháp luật của thương nhân
(Ký tên, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu)
34
II. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG
1. Cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá - 1.000981
(1) Trình tự thực hiện:
- Doanh nghiệp chế biến nguyên liệu thuốc nộp 01 bộ hồ đề nghị cấp
Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá cho Sở Công Thương;
- Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, Sở Công
Thương xem xét cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá. Trường hợp
doanh nghiệp không đáp ứng được điều kiện theo quy định, Sở Công Thươngsẽ
văn bản trả lời từ chối cấp phép và nêu rõ lý do;
- Trường hợp chưa đủ hồ hợp lệ, trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ, Sở Công Thươngvăn bản yêu cầu doanh nghiệp bổ sung.
- Thời hạn của Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá là 05 năm kể từ ngày
cấp.
- Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốcđược lập thành 04 bản: 01 bản gửi
Bộ Công Thương, 01 bản gửi doanh nghiệp được cấp, 02 bản lưu tại Sở Công
Thương.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số
377, Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa
chỉ số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc theo mẫu Phụ lục
10 kèm theo Thông số 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ
Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh
35
doanh thuốc lá;
- Bảngdanh mục máy móc, thiết bị chuyên ngành đồng bộ của công đoạn
chế biến nguyên liệu thuốc theo mẫu Phụ lục 11 kèm theo Thông số
57/2018/T-BCT;
- Bảng kê trang thiết bị: hệ thống thông gió, thiết bị phòng cháy, chữa cháy,
ẩm kế, nhiệt kế, các phương tiện phòng chống sâu mọt; các giá hoặc bục, kệ đỡ
kiện thuốc lá theo mẫu Phụ lục 12 kèm theo Thông số 57/2018/T-BCT;
- Hồ chứng minh nguồn gốc hợp pháp của máy móc thiết bị.
quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đãtrong sở dữ liệu
quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác không
đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp,
quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15
tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính
dựa trên dữ liệu.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ
(5) Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ
của doanh nghiệp.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Doanh nghiệp được thành lập theo quy định
của pháp luật.
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá theo
mẫu số 04.
(9) Phí, lệ phí: Phí thẩm định điều kiện kinh doanh để cấp mới, cấp lại, cấp
sửa đổi bổ sung Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc 4.500.000 đồng/lần thẩm
định/hồ sơ.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp Giấy phép chế biến
nguyên liệu thuốc theo mẫu Phụ lục 10 kèm theo Thông số 57/2018/TT-
BCT.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Là doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật.
- Có dây chuyền máy móc thiết bị chuyên ngành đồng bộ tách cọng thuốc
hoặc chế biến ra thuốcsợi, thuốctấm và các nguyên liệu thay thế khác dùng
để sản xuất ra các sản phẩm thuốc lá.
- Dây chuyền chế biến nguyên liệu phải được chuyên môn hóa, đáp ứng các
tiêu chuẩn vệ sinh công nghiệp, an toàn lao độngvệ sinh môi trường;
- Toàn bộ máy móc thiết bị phảinguồn gốc hợp pháp;
36
- Địa điểm đặt sở chế biến phải phù hợp Chiến lược sản xuất sản phẩm
thuốc lá và vùng nguyên liệu thuốcđược cấpthẩm quyền phê duyệt.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 67/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều biện pháp thi hành Luật Phòng, chống tác hại của
thuốcvề kinh doanh thuốc lá.
- Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP.
- Nghị định số 08/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ
sửa đổi một số Nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ
về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu
kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông 57/2018/TT-BCT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị định liên quan đến kinh doanh
thuốc lá.
- Thông s 38/2025/TT-BCT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định về phân cấp thực hiện thủ tục
hành chính trong các lĩnh vực thuộc phạm vi quảncủa Bộ Công Thương.
- Thông số 299/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ Công
Thương quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản s dụng phí thẩm định điều
kiến kinh doanh để cấp giấy phép sản xuất rượu, giấy phép sản xuất thuốc lá.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 160 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản công
nghiệp (trực tiếp, qua dịch vụ bưu
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
04 giờ
37
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
chính công ích, dịch vụ công trực
tuyến)
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
08 giờ
Chuyên viên Phòng
Quản lý công nghiệp
112 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 07 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 20
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
16 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
16 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
04 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời
gian giải
quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức chuyển đến Bộ phận TN
TKQ Sở Công Thương (TT PVHCC
tỉnh)
Trung tâm PVHCC cấp
hoặc nơi được giao
tiếp nhận
02 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản công
nghiệp thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
04 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp phân
công chuyên viên
08 giờ
Chuyên viên Phòng
Quản lý công nghiệp
108 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 07 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 20
ngày làm việc)
Lãnh Phòng Quản
công nghiệp xem xét
hồ sơ, chuyển lãnh đạo
Sở Công Thương
16 giờ
38
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở Công
Thương
16 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến
Sở Công Thương (qua Bộ phận TN
TKQ của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
04 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm
PVHCC cấp hoặc nơi được giao
tiếp nhận
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
02 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Trung tâm PVHCC cấp
hoặc nơi được giao
tiếp nhận
Không
tính thời
gian
39
Mẫu số 01
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /...
............., ngày...... tháng....... năm 20...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP CHẾ BIẾN NGUYÊN LIỆU THUỐC
Kính gửi: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . .(1)
1. Tên doanh nghiệp:....................................................................................;
2. Địa chỉ trụ sở chính:.................Điện thoại:......................... Fax:........;
3. Địa điểm sản xuất:....................Điện thoại...........................Fax..............;
4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số...........do..................................cấp
ngày....... tháng....... năm.....
5. Đề nghị .…...(1) xem xét cấp Giấy phép chế biến nguyên liệu thuốc lá, cụ thể như
sau:
- Loại nguyên liệu thuốc lá:............(2)
- Năng lực chế biến:.............................................(3) tấn nguyên liệu/năm
.......(4) xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 67/2013/NĐ-
CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều biện pháp
thi hành Luật Phòng, chống tác hại của thuốc về kinh doanh thuốc được sửa đổi,
bổ sung một số điều tại Nghị định số 106/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2013/NĐ-CP, Nghị định số 08/2018/NĐ-
CP ngày 15 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi một số Nghị định liên quan đến
điều kiện đầu kinh doanh thuộc phạm vi quản nhà nước của Bộ Công Thương,
Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ
sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc
lĩnh vực quản nhà nước của Bộ Công Thương, Thông số 57/2018/TT-BCT ngày
26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của các Nghị
định liên quan đến kinh doanh thuốc những quy định của pháp luật liên quan.
Doanh nghiệp xin cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và xin hoàn toàn chịu
trách nhiệm trước pháp luật./.
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
(ký tên và đóng dấu)
Chú thích:
(1): Tên quan cấp Giấy phép
(2): Ghi cụ thể các loại nguyên liệu thuốcchế biến (ví dụ: sợi thuốc lá, thuốctấm, lá tách cọng...)
(3): Công suất thiết kế đồng bộ của dây chuyền thiết bị chế biến nguyên liệu thuốc lá.
(4): Tên doanh nghiệp đề nghị cấp Giấy phép.
40
Mẫu số 02
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /...
............., ngày...... tháng....... năm 20...
BẢNG
DANH MỤC MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN NGÀNH VÀ THIẾT BỊ KIỂM
TRA CHẤT LƯỢNG NGUYÊN LIỆU THUỐC
Số TT
Tên thiết bị,
thông số kỹ
thuật chính
Đơn vị tính
Số lượng
Xuất xứ
Năm sử
dụng
Ghi chú
1
2
3
4
5
...
Doanh nghiệp xin cam đoan những kê khai trên đâyđúng, nếu sai doanh nghiệp
hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Người lập biểu
(ký, ghi rõ họ tên)
Giám đốc
(ký tên và đóng dấu)
41
Mẫu số 03
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /...
............., ngày...... tháng....... năm 20...
BẢNG
DANH MỤC MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN NGÀNH VÀ THIẾT BỊ KIỂM
TRA CHẤT LƯỢNG NGUYÊN LIỆU THUỐC
Số TT
Tên thiết bị,
thông số kỹ
thuật chính
Đơn vị tính
Số lượng
Xuất xứ
Năm sử
dụng
Ghi chú
1
2
3
4
5
...
Doanh nghiệp xin cam đoan những kê khai trên đâyđúng, nếu sai doanh nghiệp
hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Người lập biểu
(ký, ghi rõ họ tên)
Giám đốc
(ký tên và đóng dấu)
42
2. Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm
trở lên) - 1.004021
(1) Trình tự thực hiện:
- Doanh nghiệp nộp hồ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện hoặc trực tuyến
(nếu đủ điều kiện áp dụng) đến quan (Sở Công Thương) thẩm quyền cấp
giấy phép (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh);
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, quan
nhà nước thẩm quyền xem xét, thẩm định cấp giấy phép cho thương nhân.
Trường hợp từ chối cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp chưa đủ hồ hợp lệ, trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ, quan cấp giấy phép phảivăn bản yêu cầu bổ sung.
- Giấy phép sản xuất rượu công nghiệpthời hạn 15 năm kể từ ngày cấp.
- Giấy phép được làm thành 04 bản: 02 bản lưu tại quan cấp phép, 01 bản
gửi doanh nghiệp được cấp giấy phép, 01 bản gửi Bộ Công Thương.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số
377, Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa
chỉ số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đề nghị cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp theo Mẫu số 01 ban
hành kèm theo Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp hoặc giấy tờ giá trị
pháp lý tương đương.
43
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở
dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
- Bản sao Bản công bố sản phẩm rượu hoặc bản sao Giấy tiếp nhận bản công
bố hợp quy hoặc Giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm (đối
với rượu chưa quy chuẩn kỹ thuật); bản sao Giấy chứng nhận sở đủ điều
kiện an toàn thực phẩm hoặc bản sao một trong các giấy chứng nhận sau: Thực
hành sản xuất tốt (GMP), Hệ thống phân tích mối nguy điểm kiểm soát tới hạn
(HACCP), Hệ thống quản an toàn thực phẩm (ISO 22000), Tiêu chuẩn thực
phẩm quốc tế (EFS), Tiêu chuẩn toàn cầu về an toàn thực phẩm (BRC), Hệ thống
an toàn thực phẩm (FSSC 22000).
- Bản sao Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc
giấy xác nhận đăng kế hoạch bảo vệ môi trường hoặc giấy xác nhận đăng
bản cam kết bảo vệ môi trường do quan có thẩm quyền cấp.
- Bản liệt tên hàng hóa rượu kèm theo bản sao nhãn hàng hóa rượu
doanh nghiệp sản xuất hoặc dự kiến sản xuất.
- Bản sao bằng cấp, giấy chứng nhận chuyên môn và quyết định tuyển dụng
hoặc hợp đồng lao động của cán bộ kỹ thuật.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ
(5) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Doanh nghiệp đáp ứng được các điều kiện
theo quy định của pháp luật.
(7) quan thực hiện TTHC:
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Công Thương.
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân Tỉnh.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp quy
từ 3 triệu lít/năm trở lên.
(9) Phí, lệ phí:
Phí thẩm định cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp, mức phí: 4.500.000
đồng. (Thông số 299/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định điều
kiện kinh doanh để cấp Giấy phép sản xuất rượu, Giấy phép sản xuất thuốc lá).
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Đơn đề nghị cấp Giấy phép sản xuất rượu
44
công nghiệp theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Là doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật.
- dây chuyền máy móc, thiết bị, quy trình công nghệ sản xuất rượu đáp
ứng quy mô dự kiến sản xuất.
- Bảo đảm các điều kiện về an toàn thực phẩm theo quy định.
- Bảo đảm các điều kiện về bảo vệ môi trường theo quy định.
- Đáp ứng các quy định về ghi nhãn hàng hóa rượu.
- cán bộ kỹ thuật trình độ, chuyên môn phù hợp với ngành, nghề sản
xuất rượu.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Phòng, chống tác hại rượu bia (Luật số 44/2019 ngày 14/6/2019).
- Luật an toàn thực phẩm.
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ
về kinh doanh rượu.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ
về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu
kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại.
- Thông số 299/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định điều
kiện kinh doanh để cấp Giấy phép sản xuất rượu, Giấy phép sản xuất thuốc lá.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 120 giờ
45
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời
gian giải
quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản công
nghiệp (trực tiếp, qua dịch vụ bưu
chính công ích, dịch vụ công trực
tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
02 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
04 giờ
Chuyên viên Quản
công nghiệp
72 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 15
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
04 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
04 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Một cửa Văn phòng UBND
tỉnh
Văn thư Sở
02 giờ
5
Tiếp nhận hồ Sở Công Thương,
chuyển đến Phòng chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh
02 giờ
6
Thẩm định hồ
Chuyên viên Phòng
Chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND
tỉnh
12 giờ
7
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND
tỉnh
04 giờ
8
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng
Văn phòng UBND
tỉnh
04 giờ
9
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
08 giờ
10
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến
Bộ phận TN TKQ của Sở Công
Thương
Văn thưBộ phận
TN và TKQ của Văn
phòng UBND tỉnh
02 giờ
11
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
Giờ hành
chính
46
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức chuyển đến Bộ phận TN
TKQ Sở Công Thương (TT PVHCC
tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
02 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản công
nghiệp thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
02 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp phân
công chuyên viên
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quản lý công nghiệp
68 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc
không đủ điều kiện giải quyết, phải
văn bản thông báo cụ thể, thời hạn
thông báo/yêu cầu bổ sung thực hiện
theo quy định của từng thủ tục, không
theo thời hạn giải quyết)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 15
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng
Phòng Quản lý công
nghiệp xem xét hồ
sơ, chuyển lãnh đạo
Sở
04 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
04 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Một cửa Văn phòng UBND
tỉnh
Văn phòng Sở
02 giờ
6
Tiếp nhận hồ Sở Công Thương,
chuyển đến Phòng chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh
02 giờ
7
Thẩm định hồ
Phòng chuyên môn
thuộc Văn phòng
UBND tỉnh
12 giờ
8
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND
tỉnh
04 giờ
9
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
04 giờ
10
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
08 giờ
11
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến
Sở Công Thương (qua Bộ phận TN
TKQ của Sở)
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
02 giờ
47
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
12
Chuyển kết quả đến Trung tâm
PVHCC cấp hoặc nơi được giao
tiếp nhận
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
02 giờ
13
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
48
Mẫu số 01
TÊN THƯƠNG NHÂN
Số:......./......
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
....., ngày....... tháng......... năm............
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP
................
(1)
.................
Kính gửi:......................
(2)
................
Tên thương nhân:.....................................................................
Địa chỉ trụ sở chính:....................... Điện thoại:...................... Fax:.................
Địa điểm sản xuất/kinh doanh:..................
Điện thoại:.................. Fax:........
Giy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)/Giấy chứng
nhận đăng hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã/Giấy chứng nhận đăng hộ kinh doanh số..........
do....................... cấp ngày........ tháng....... năm............
Đề nghị......
(2)
..... xem xét cấp Giấy phép... .....
(1)
.........., cụ thể là:
(Tùy thuộc vào từng loại hình kinh doanh rượu, thương nhân thực hiện theo một trong các đề nghị
dưới đây):
Được phép sản xuất rượu như sau:
Sản xuất các loại rượu:...........................
(3)
.......................
Quy mô sản xuất sản phẩm rượu:...........
(4)
.............................
Được phép tổ chức phân phối rượu như sau:
Được phép mua các loại rượu của thương nhân sản xuất rượu, thương nhân phân phối rượu, nhà
cung cp rượu nước ngoài sau: .......................
(5)
.......................
Được phép tổ chức hệ thống phân phối rượu tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương sau:
Được phép bán l rượu, tại các địa điểm sau:...............
Được phép tổ chức bán buôn rượu như sau:
Được phép mua các loại rượu của thương nhân sản xuất rượu, thương nhân phân phối rượu, thương
nhân bán buôn rượu sau:
...................................
(5)
.....................................................................................
Được phép tổ chức hệ thống bán buôn rượu tại tỉnh, thành ph:........................
Được phép bán lẻ rượu tại các địa điểm:.................
Được phép tổ chức bán lẻ rượu như sau:
Được phép mua các loại rượu của thương nhân sản xuất rượu, thương nhân phân phối rượu, thương
nhân bán buôn rượu sau:
...................................
(5)
.................................................................................
Được phép bán lẻ rượu tại các địa điểm:............................................................
.....................
(6)
................ xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 105/2017/NĐ-
CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu, Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày
05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến
điều kiện đầu kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thươngnhững quy định
của pháp luật có liên quan. Nếu sai, xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))
Chú thích:
(1)
: Loại giấy phép: Sản xuất rượu công nghiệp/sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh/phân
phối rượu/bán buôn rượu/bán lẻ rượu;
(2)
: quan cấp phép;
(3)
: Ghi cụ thể từng loại sản phẩm rượu như: Rượu vang, rượu vodka, rượu trái cây...
(4)
: Ghi công sut thiết kế; đi vi sn xut rượu th công thì ghi sn lưng d kiến sn xut (lít/năm).
(5)
: Ghi rõ tên, địa chỉ.
(6)
: Tên thương nhân xin cấp giấy phép.
49
3. Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy từ 3 triệu
lít/năm trở lên) - 1.003992
(1) Trình tự thực hiện:
- Trường hợp cấp lại do hết thời hạn hiệu lực: Thương nhân phải nộp hồ
đề nghị cấp lại giấy phép trước thời hạn hết hiệu lực của giấy phép 30 ngày đến
Sở Công Thương. Hồ sơ, thẩm quyền, thủ tục cấp lại áp dụng như quy định đối
với trường hợp cấp mới.
- Trường hợp cấp lại giấy phép do bị mất hoặc bị hỏng: Thương nhân nộp hồ
đề nghị cấp lại giấy phép đến Sở Công Thương.
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ, quan
nhà nước thẩm quyền xem xét cấp lại giấy phép theo Mẫu số 07 ban hành
kèm theo Nghị định số 17/2020/NĐ-CP. Trường hợp từ chối cấp phải trả lời bằng
văn bản và nêu rõ lý do.
- Trường hợp chưa đủ hồ hợp lệ, trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ, quan cấp lại giấy phép phảivăn bản yêu cầu bổ sung.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số
377, Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa
chỉ số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Trường hợp cấp lại giấy phép do bị mất hoặc bị hỏng: Hồ đề nghị cấp
lại (01 bộ) bao gồm: Đơn đề nghị cấp lại theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị
định số 17/2020/NĐ-CPbản gốc hoặc bản sao giấy phép đã cấp (nếu có).
- Trường hợp cấp lại do hết thời hạn hiệu lực: Hồ sơ, thẩm quyền, thủ tục
50
cấp lại áp dụng như quy định đối với trường hợp cấp mới:
- Đơn đề nghị cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp theo Mẫu số 01 ban
hành kèm theo Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp hoặc giấy tờ giá trị
pháp lý tương đương.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở
dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
- Bản sao Bản công bố sản phẩm rượu hoặc bản sao Giấy tiếp nhận bản công
bố hợp quy hoặc Giấy xác nhận công bố phù hợp quy định an toàn thực phẩm (đối
với rượu chưa quy chuẩn kỹ thuật); bản sao Giấy chứng nhận sở đủ điều
kiện an toàn thực phẩm hoặc bản sao một trong các giấy chứng nhận sau: Thực
hành sản xuất tốt (GMP), Hệ thống phân tích mối nguy điểm kiểm soát tới hạn
(HACCP), Hệ thống quản an toàn thực phẩm (ISO 22000), Tiêu chuẩn thực
phẩm quốc tế (EFS), Tiêu chuẩn toàn cầu về an toàn thực phẩm (BRC), Hệ thống
an toàn thực phẩm (FSSC 22000).
- Bản sao Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc
giấy xác nhận đăng kế hoạch bảo vệ môi trường hoặc giấy xác nhận đăng
bản cam kết bảo vệ môi trường do quan có thẩm quyền cấp.
- Bản liệt tên hàng hóa rượu kèm theo bản sao nhãn hàng hóa rượu
doanh nghiệp sản xuất hoặc dự kiến sản xuất.
- Bản sao bằng cấp, giấy chứng nhận chuyên môn và quyết định tuyển dụng
hoặc hợp đồng lao động của cán bộ kỹ thuật.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ
(5) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ hợp lệ của doanh nghiệp.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Doanh nghiệp
(7) quan thực hiện TTHC:
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Công Thương.
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân Tỉnh.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp.
(9) Phí, lệ phí:
51
Phí thẩm định cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp Mức phí: 4.500.000
đồng. (Thông số 299/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định điều
kiện kinh doanh để cấp Giấy phép sản xuất rượu, Giấy phép sản xuất thuốc lá).
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Trong trường hợp hết hạn: Đơn đề nghị cấp lại Giấy phép sản xuất rượu
công nghiệp theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị định số 17/2020/NĐ-CP.
- Trường hợp cấp lại giấy phép do bị mất hoặc bị hỏng: Đơn đề nghị cấp lại
Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp theo Mẫu số 03 ban hành kèm theo Nghị
định số 17/2020/NĐ-CP.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Là doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật
- dây chuyn máy móc, thiết bị, quy trình công nghệ sản xuất rượu đáp
ứng quy mô dự kiến sn xuất.
- Bảo đảm các điều kiện về an toàn thực phẩm theo quy định.
- Bảo đảm các điều kiện về bảo vệ môi trường theo quy định.
- Đáp ứng các quy định về ghi nhãn hàng hóa rượu.
- cán bộ kỹ thuật trình độ, chuyên môn phù hợp với ngành, nghề sản
xuất rượu.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Phòng, chống tác hại rượu bia (Luật số 44/2019 ngày 14/6/2019).
- Luật an toàn thực phẩm.
- Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ
về kinh doanh rượu.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ
về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu
kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị định số 24/2020/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Phòng, chống tác hại của rượu, bia.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 299/2016/TT-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định điều
kiện kinh doanh để cấp Giấy phép sản xuất rượu, Giấy phép sản xuất thuốc lá.
52
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 56 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức (trực tiếp, qua dịch vụ bưu
chính công ích, dịch vụ công trực
tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
02 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quản lý công nghiệp
22 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 07
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp
02 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
04 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Một cửa Văn phòng UBND
tỉnh
Văn thư Sở
02 giờ
5
Tiếp nhận hồ Sở Công Thương,
chuyển đến Phòng chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh
02 giờ
6
Thẩm định hồ
Chuyên viên Phòng
Chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND
tỉnh
04 giờ
7
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND
tỉnh
02 giờ
53
8
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng
Văn phòng UBND
tỉnh
02 giờ
9
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
08 giờ
10
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến
Bộ phận TN TKQ của Sở Công
Thương
Văn thưBộ phận
TN và TKQ của Văn
phòng UBND tỉnh
02 giờ
11
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức chuyển đến Bộ phận TN
TKQ Sở Công Thương (TT PVHCC
tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
02 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản công
nghiệp thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
02 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
lý công nghiệp phân
công chuyên viên
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quản lý công nghiệp
22 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc
không đủ điều kiện giải quyết, phải
văn bản thông báo cụ thể, thời hạn
thông báo/yêu cầu bổ sung thực hiện
theo quy định của từng thủ tục, không
theo thời hạn giải quyết)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 07
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng
Phòng Quản lý công
nghiệp xem xét hồ
sơ, chuyển lãnh đạo
Sở
02 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
02 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Một cửa Văn phòng UBND
tỉnh
Văn thư Sở
02 giờ
6
Tiếp nhận hồ Sở Công Thương,
chuyển đến Phòng chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh
02 giờ
7
Thẩm định hồ
Phòng chuyên môn
thuộc Văn phòng
UBND tỉnh
04 giờ
54
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
8
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND
tỉnh
02 giờ
9
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
02 giờ
10
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
06 giờ
11
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến
Sở Công Thương (qua Bộ phận TN
TKQ của Sở)
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
02 giờ
12
Chuyển kết quả đến Trung tâm
PVHCC cấp hoặc nơi được giao
tiếp nhận
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
02 giờ
13
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
55
Mẫu số 29
TÊN THƯƠNG NHÂN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: /
……….., ngày ……. tháng ……… năm …………
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP LẠI GIẤY PHÉP ……
(1)
…….
(trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng)
Kính gửi:………….
(2)
……………………………………………..
Tên thương
nhân: ...............................................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: …………………………….. Điện thoại: ………………
Fax:.................
Địa điểm sản xuất/kinh doanh: ……………………..Điện thoại: …..……………
Fax: .........
Giy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương
đương)/Giấy chứng nhận đănghợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã/Giấy chứng
nhận đănghộ kinh doanh số ……………… do .............cấp ngày …………..
tháng……… năm …………;
Giấy phép......
(1)
……. đã được cấp số…….. do …… cấp ngày …… tháng …….
năm ……
Giấy phép...
(1)
....đã được cấp sửa đổi, bổ sung/cấp lại (nếu có) số ……. do …….
cấp ngày…… tháng …… năm …………
……….
(3)
…… đề nghị ………..
(2)
.... xem xét cấp lại Giấy phép……...
(1)
……,
với lý do cụ thể như sau:……..
(4)
…….
(3)
….. xin cam đoan do trình bày trên hoàn toàn xác thực thực hiện
đúng các quy định tại Nghị định số 105/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017
của Chính phủ về kinh doanh rượu, Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng
02 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh thuộc lĩnh vực quản nhà nước của
Bộ Công Thương những quy định của pháp luật liên quan. Nếu sai, xin hoàn
toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Người đại diện theo pháp luật
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu (nếu có))
Chú thích:
(1)
: Loại giấy phép: Sản xuất rượu công nghiệp/sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh
doanh/phân phối rượu/bán buôn rượu/bán lẻ rượu/bán rượu tiêu dùng tại chỗ.
(2)
: quan cấp phép.
(3)
: Tên thương nhân xin cấp giấy phép.
(4)
: Lý do xin cấp lại.
56
III. LĨNH VỰC ĐIỆN
1. Cấp Giấy phép hoạt động phân phối điện thuộc thẩm quyền cấp của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh - 1.013411
(1) Trình tự thực hiện:
a) Trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động điện lực trực tuyến được
thực hiện như sau:
1. Tổ chức đề nghị cấp mới giấy phép hoạt động điện lực gửi cho quan
(Sở Công Thương) thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động điện lực (Ủy ban
nhân dân tỉnh) 01 bộ hồ theo quy định tại Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày
04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện
lực về giấy phép hoạt động điện lựcchịu trách nhiệm về tính chính xác, trung
thực của hồ đề nghị cấp giấy phép.
2. Trường hợp nhiều tổ chức tham gia hoạt động điện lực cùng lĩnh vực cụ
thể, phảivăn bản uỷ quyền cho một tổ chức đại diện thực hiện thủ tục đề nghị
cấp giấy phép hoạt động điện lực.
3. Trường hợp tổ chức thuê, giao hoặc ủy quyền quản vận hành cho tổ
chức khác, cung cấp hợp đồng, tài liệu liên quan việc thuê, giao hoặc ủy quyền
cho tổ chức khác quảnvận hành.
4. Hình thức nộp hồ sơ:
Hồ đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp giấy
phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi trực tiếp hoặc qua đường dịch vụ bưu
chính hoặc trực tuyến trên trang thông tin điện tử của quan cấp giấy phép hoạt
động điện lực (nếu có).
Tài liệu nộp trên môi trường điện tử bản sao điện tử từ bản chính. Tài liệu
nộp trực tiếpbản chính hoặc bản sao.
Trường hợp tài liệu theo quy định của pháp luật không được gửi qua mạng
thông tin điện tử thì gửi trực tiếp hoặc qua đường dịch vụ bưu chính
5. Trong thời hạn 03 ngày làm việc từ ngày nhận hồ hoặc hồ bổ sung,
quan cấp giấy phép hoạt động điện lực trách nhiệm kiểm tra sự đầy đủ
hợp lệ của hồ theo quy định tại Chương III Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày
04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện
lực về giấy phép hoạt động điện lựcthực hiện như sau:
a) Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ, thực hiện theo quy định tại khoản 2,
khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực;
b) Trường hợp hồ không đầy đủhợp lệ, gửi yêu cầu bổ sung hồ đến
tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực;
c) Trường hợp đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không đúng thẩm
quyền hoặc không thuộc đối tượng phải cấp giấy phép hoạt động điện lực, từ chối
57
hồ thông báo cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
lý do.
6. Trường hợp cấp mới, trong thời hạn 14 ngày từ ngày nhận được hồ đầy
đủhợp lệ, quan cấp giấy phép hoạt động điện lực có trách nhiệm:
a) Thẩm định hồ theo điều kiện cấp giấy phép hoạt động điện lực quy định
tại Điều 31 Luật Điện lựcChương II Nghị định này; đánh giá hồ thực hiện
theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm
2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép
hoạt động điện lực và thông báo thu phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện
lực; trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến của quan, tổ chức liên quan,
tổ chức kiểm tra thực tế tại công trình;
b) Trường hợp hồ đáp ứng điều kiện, thực hiện theo quy định tại khoản 5
Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
c) Trường hợp không đáp ứng một trong các điều kiện, từ chối hồ thông
báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
do.
7. Trường hợp hồ phức tạp, quan cấp giấy phép hoạt động điện lực
thể gia hạn thời gian thẩm định quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 18 Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực nhưng không quá
10 ngày và phải thông báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt
động điện lực, nêu do. Thời điểm thông báo bằng văn bản trước thời điểm
hết thời gian quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-
CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của
Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
8. Trường hợp đã nộp phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực, thực
hiện cấp giấy phép hoạt động điện lực trong thời hạn quy định tại khoản 2
khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực.
9. Trường hợp tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không thực
hiện bổ sung hồ trong thời hạn 30 ngày từ ngày yêu cầu bổ sung hoặc không
nộp phí thẩm định trong thời hạn 05 ngày từ ngày thông báo lần đầu, quan cấp
giấy phép hoạt động điện lựcquyền từ chối hồ sơ.
b) Trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động điện lực không qua trực
tuyến được thực hiện như sau:
1. Tổ chức đề nghị cấp mới giấy phép hoạt động điện lực gửi cho quan có
thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động điện lực 01 bộ hồ theo quy định chịu
trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của hồ đề nghị cấp giấy phép.
2. Trường hợp nhiều tổ chức tham gia hoạt động điện lực cùng lĩnh vực cụ
58
thể, phảivăn bản uỷ quyền cho một tổ chức đại diện thực hiện thủ tục đề nghị
cấp giấy phép hoạt động điện lực.
3. Trường hợp tổ chức thuê, giao hoặc ủy quyền quản vận hành cho tổ
chức khác, cung cấp hợp đồng, tài liệu liên quan việc thuê, giao hoặc ủy quyền
cho tổ chức khác quảnvận hành.
4. Hình thức nộp hồ sơ: Hồ đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực
thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi trực tiếp hoặc
qua đường dịch vụ bưu chính đến quan cấp giấy phép hoạt động điện lực tại
địa phương.
Tài liệu nộp trực tiếpbản chính hoặc bản sao.
5. Trong thời hạn 03 ngày làm việc từ ngày nhận hồ hoặc hồ bổ sung,
quan cấp giấy phép hoạt động điện lực trách nhiệm kiểm tra sự đầy đủ
hợp lệ của hồ theo quy định tại Chương III Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày
04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện
lực về giấy phép hoạt động điện lựcthực hiện như sau:
a) Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ, thực hiện theo quy định tại khoản 2,
khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực;
b) Trường hợp hồ không đầy đủhợp lệ, gửi yêu cầu bổ sung hồ đến
tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực;
c) Trường hợp đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không đúng thẩm
quyền hoặc không thuộc đối tượng phải cấp giấy phép hoạt động điện lực, từ chối
hồ thông báo cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
lý do.
6. Trường hợp cấp mới, trong thời hạn 14 ngày từ ngày nhận được hồ đầy
đủhợp lệ, quan cấp giấy phép hoạt động điện lực có trách nhiệm:
a) Thẩm định hồ theo điều kiện cấp giấy phép hoạt động điện lực quy định
tại Điều 31 Luật Điện lựcChương II Nghị định này; đánh giá hồ thực hiện
theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm
2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép
hoạt động điện lực và thông báo thu phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện
lực; trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến của quan, tổ chức liên quan,
tổ chức kiểm tra thực tế tại công trình;
b) Trường hợp hồ đáp ứng điều kiện, thực hiện theo quy định tại khoản 5
Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
c) Trường hợp không đáp ứng một trong các điều kiện, từ chối hồ thông
báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
do.
59
7. Trường hợp hồ phức tạp, quan cấp giấy phép hoạt động điện lực
thể gia hạn thời gian thẩm định quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 18 Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực nhưng không quá
10 ngày và phải thông báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt
động điện lực, nêu do. Thời điểm thông báo bằng văn bản trước thời điểm
hết thời gian quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-
CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của
Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
8. Trường hợp đã nộp phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực, thực
hiện cấp giấy phép hoạt động điện lực trong thời hạn quy định tại khoản 2
khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực.
9. Trường hợp tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không thực
hiện bổ sung hồ trong thời hạn 30 ngày từ ngày yêu cầu bổ sung hoặc không
nộp phí thẩm định trong thời hạn 05 ngày từ ngày thông báo lần đầu, quan cấp
giấy phép hoạt động điện lựcquyền từ chối hồ sơ.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số
377, Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa
chỉ số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
1. Văn bản đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực theo Mẫu 01 quy định
tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm
60
2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép
hoạt động điện lực.
2. Giấy chứng nhận đăngdoanh nghiệp; giấy chứng nhận đăng hợp tác
hoặc quyết định thành lập (đối với các tổ chức không có giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp) của tổ chức đề nghị cấp giấy phép.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở
dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
3. Danh sách trích ngang đội ngũ quản kỹ thuật, đội ngũ trực tiếp tham gia
công tác vận hành theo Mẫu 02 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
4. Hồ của người quản kỹ thuật: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; bản
khai quá trình công tác trong lĩnh vực phân phối điện hoặc truyền tải điện có xác
nhận của người sử dụng lao động theo Mẫu 03 quy định tại Phụ lục ban hành kèm
theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
5. Hồ của người trực tiếp tham gia công tác vận hành:
a) Bằng tốt nghiệp; chứng nhận vận hành trạm điện phù hợp theo cấp điện
áp; thẻ an toàn điện;
b) Hợp đồng lao động với đơn vị quản lý, vận hành lưới điện phân phối.
6. Văn bản phê duyệt phương án phát triển mạng lưới cấp điện trong quy
hoạch tỉnh, kế hoạch thực hiện quy hoạch tỉnh trong đó nội dung về phương án
phát triển mạng lưới cấp điệncác quyết định điều chỉnh (nếu có) của dự án đề
nghị cấp phép.
7. Giấy chứng nhận đăng đầu hoặc văn bản chấp thuận chủ trương đầu
theo quy định hoặc danh mục lưới điện trung áp, hạ áp được Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh phê duyệt theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 13 Luật Điện lực.
8. Văn bản phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật
hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công đối với trường hợp thiết kế hai
bước; văn bản thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế sở đối với
công trình phải được thẩm định thiết kế triển khai sau thiết kế sở theo quy định;
bản vẽ mặt bằng công trình phân phối điện.
9. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, hoàn thành công
61
trình xây dựng để đưa vào khai thác, sử dụng.
10. Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình,
công trình đối với hạng mục công trình, công trình được quan nhà nước
thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu.
11. Văn bản giao hoặc cho thuê đất, đất mặt nước, khu vực biển để thực
hiện dự án của quan nhà nướcthẩm quyền (nếu có) hoặc thỏa thuận hướng
tuyến của lưới điện phân phối.
12. Thoả thuận đấu nối vào hệ thống điện quốc gia theo quy định.
13. Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy chữa cháy theo
quy định.
14. Trường hợp mua bán, sáp nhập, bàn giao tài sản lưới điện phải biên
bản bàn giao tài sản. Trường hợp tài sản lưới điện thuộc sở hữu chung của nhiều
nhà đầu tư, phải văn bản thỏa thuận hoặc ủy quyền của các chủ sở hữu cho một
đơn vị quảnvận hành.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ
(5) Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 14 ngày từ ngày nhận được hồ
đầy đủhợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: tổ chức, nhân tham gia hoạt động điện
lực trong lĩnh vực phân phối điện
(7) quan giải quyết TTHC:
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Công Thương.
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép hoạt động điện lực.
(9) Phí, lệ phí:
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: Phí thẩm định 400.000 đồng
theo biểu thu phí (STT 44) tại khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày
30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính.
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện: Phí thẩm định 800.000 đồng (Theo Thông
số 106/2020/TT-BCT ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt
động điện lực và các văn bản sửa đổi, thay thế).
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
+ Văn bản đề nghị cấp theo mẫu 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
+ Danh sách trích ngang đội ngũ quản kỹ thuật, đội ngũ trực tiếp tham gia
công tác vận hành theo mẫu 02 quy định tại Phụ lục Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định
62
chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
+ Bản khai quá trình công tác trong lĩnh vực phân phối điện có xác nhận của
người sử dụng lao động theo Mẫu 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một
số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Các điều
kiện đã được quy định tại Điều 5 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3
năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy
phép hoạt động điện lực, cụ thể như sau:
Tổ chức được cấp giấy phép hoạt động điện lực trong lĩnh vực phân phối
điện khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
1. Tổ chức được thành lập hợp pháp theo quy định của pháp luật, gồm: doanh
nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập hoạt động theo quy định
của Luật Doanh nghiệp; hợp tác được thành lập hoạt động theo Luật Hợp
tác xã; tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật có liên quan.
2. Có ít nhất 01 người quảnkỹ thuậtthời gian làm việc trong lĩnh vực
phân phối điện ít nhất 03 năm bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một
trong các chuyên ngành: kỹ thuật điện, công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, tự động
hóa hoặc ngành kỹ thuật, công nghệ kỹ thuật khác.
3. Có ít nhất 04 người trực tiếp tham gia công tác vận hành đáp ứng các điều
kiện sau đây:
a) Có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên hoặc tương đương chuyên ngành kỹ
thuật;
b) Được đào tạo, kiểm tra đáp ứng yêu cầu về vận hành lưới điện phân phối
theo quy định về điều độ, vận hành hệ thống điện quốc gia được huấn luyện,
sát hạch đáp ứng yêu cầu theo quy định về an toàn điện.
4. hạng mục công trình, công trình lưới điện phân phối phù hợp với
phương án phát triển mạng lưới cấp điện trong quy hoạch tỉnh, kế hoạch thực hiện
quy hoạch tỉnh trong đó nội dung về phương án phát triển mạng lưới cấp điện
các quyết định điều chỉnh (nếu có), trừ trường hợp quy định tại điểm c khoản
5 Điều 10 Luật Điện lực.
5. dự án lưới điện phân phối được quan nhà nước thẩm quyền quyết
định chủ trương đầu hoặc chấp thuận chủ trương đầu theo quy định của pháp
luật về đầu hoặc thuộc danh mục lưới điện trung áp, hạ áp được Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh phê duyệt theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 13 Luật Điện lực,
trừ trường hợp dự án đầu không cần phải được chấp thuận chủ trương đầu tư.
6. Dự án đã được quan nhà nước thẩm quyền giao đất hoặc cho thuê
đất, giao khu vực biển để thực hiện dự án.
7. Có hạng mục công trình, công trình lưới điện phân phối được quan
thẩm quyền chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy theo quy
63
định của Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
8. hạng mục công trình, công trình lưới điện phân phối được xây dựng,
lắp đặt theo thiết kế được phê duyệt, đáp ứng điều kiện đưa hạng mục công trình,
công trình vào khai thác, sử dụng.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Điện lực ngày 30/11/2024.
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp, thương mại.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 106/2020/TT-BCT ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định cấp
giấy phép hoạt động điện lực.
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 14 ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ hợp
lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 112 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức (trực tiếp, qua dịch vụ
bưu chính công ích, dịch vụ công
trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính
công tỉnh)
½ ngày
(04 giờ)
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng
½ ngày
(04 giờ)
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
văn bản thông báo cụ thể)
Chuyên viên Quản
năng lượng
7.5 ngày
(60 giờ)
64
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp
lệ: xem xét, có văn bản trả lời (trong
14 ngày)
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng
½ ngày
(04 giờ)
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
½ ngày
(04 giờ)
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ
đến Bộ phận Một cửa Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở
½ ngày
(04 giờ)
5
Tiếp nhận hồ Sở Công Thương,
chuyển đến Phòng chuyên môn
thuộc Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh
½ ngày
(04 giờ)
6
Thẩm định hồ
Chuyên viên Phòng
Chuyên môn thuộc Văn
phòng UBND tỉnh
01 ngày
(08 giờ)
7
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc Văn
phòng UBND tỉnh
½ ngày
(04 giờ)
8
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng
Văn phòng UBND tỉnh
½ ngày
(04 giờ)
9
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
01 ngày
(08 giờ)
10
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả
đến Bộ phận TN TKQ của Sở
Công Thương
Văn thưBộ phận
TN và TKQ của Văn
phòng UBND tỉnh
½ ngày
(04 giờ)
11
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức chuyển đến Bộ phận TN
TKQ Sở Công Thương (TT PVHCC
tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
½ ngày
(04 giờ)
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản năng lượng
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
½ ngày
(04 giờ)
65
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng phân
công chuyên viên
½ ngày
(04 giờ)
Chuyên viên Phòng
Quảnnăng lượng
07 ngày
(56 giờ)
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc
không đủ điều kiện giải quyết, phải
văn bản thông báo cụ thể, thời hạn
thông báo/yêu cầu bổ sung thực hiện
theo quy định của từng thủ tục, không
theo thời hạn giải quyết)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 14
ngày)
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng xem
xét hồ sơ, chuyển lãnh
đạo Sở
½ ngày
(04 giờ)
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
½ ngày
(04 giờ)
5
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Một cửa Văn phòng UBND
tỉnh
Văn phòng Sở
½ ngày
(04 giờ)
6
Tiếp nhận hồ Sở Công Thương,
chuyển đến Phòng chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh
½ ngày
(04 giờ)
7
Thẩm định hồ
Phòng chuyên môn
thuộc Văn phòng
UBND tỉnh
01 ngày
(08 giờ)
8
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND
tỉnh
½ ngày
(04 giờ)
9
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
½ ngày
(04 giờ)
10
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
01 ngày
(08 giờ)
11
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến
Sở Công Thương (qua Bộ phận TN
TKQ của Sở)
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
¼ ngày
(02 giờ)
12
Chuyển kết quả đến Trung tâm
PVHCC cấp hoặc nơi được giao
tiếp nhận
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
¼ ngày
(02 giờ)
13
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
66
Mẫu 01
TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
______________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…/…
____________________________________
…, ngày … tháng năm
ĐỀ NGHỊ
Cấp mới/Cấp sửa đổi, bổ sung/Cấp lại/Cấp gia hạn/
Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực
1
_______________
Kính gửi: quan có thẩm quyền tiếp nhận
cấp giấy phép hoạt động điện lực
2
Tên tổ chức đề nghị: ………………………………………………............
quan cấp trên trực tiếp (nếu có):…………………………………………
trụ sở chính tại:………Điện thoại:..……. Fax:…….. Email:………....
Thành lập theo Giấy phép đầu tư/Quyết định thành lập số:………. ……….
ngày … tháng … năm
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp do cấp, số doanh nghiệp …...,
đănglần … ngày … tháng ... năm
Giấy phép hoạt động điện lực số: ….. do ……. cấp ngày ……….. (nếu có).
Đề nghị cấp mới/cấp sửa đổi, bổ sung/cấp lại/cấp gia hạn/thu hồi giấy phép
hoạt động điện lực đối với lĩnh vực, phạm vi, thời hạn hoạt động sau đây:
- …………………………………………………………………………….
- …………………………………………………………………………….
Lý do đề nghị (trường hợp cấp sửa đổi, bổ sung, cấp lạicấp gia hạn giấy
phép hoạt động điện lực):
- …………………………………………………………………………….
- …………………………………………………………………………….
Các giấy tờ kèm theo (thể hiện tại phụ lục kèm theo):
Đề nghị
3
... cấp giấy phép hoạt động điện lực cho ... (tên tổ chức đề nghị).
…(Tên tổ chức) xin cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính
chính xác/hợp pháp/hợp lệ của toàn bộ nội dung hồ đề nghị cấp/cấp sửa đổi,
bổ sung/cấp lại/cấp gia hạn/thu hồi giấy phép hoạt động điện lực, hoạt động đúng
lĩnh vực phạm vi được cấp phép, đồng thời tuân thủ các quy định trong giấy
phép hoạt động điện lực.
1
Ghi đúng một trong các đề nghị: Cấp hoặc Cấp sửa đổi, bổ sung hoặc Cấp lại hoặc Cấp gia hạn hoặc Thu hồi
giấy phép hoạt động điện lực.
2
Gi cơ quan thm quyn cp giy phép: B Công Thương hoc đơn v trc thuc đưc B Công Thương y quyn,
y ban nhân dân cp tnh hoc cơ quan chun môn thuc y ban nn n cp tnh đưc y quyn cp.
3
Tên quan có thẩm quyền cấp giấy phép.
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu)
67
Mẫu 02
DANH SÁCH TRÍCH NGANG NGƯỜI TRỰC TIẾP QUẢN
KỸ THUẬT, QUẢN LÝ KINH DOANH VÀ ĐỘI NGŨ TRỰC TIẾP
THAM GIA CÔNG TÁC VẬN HÀNH
(Cho lĩnh vực hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện,
bán buôn điện, bán lẻ điện)
STT
Họ và tên
Ngày
tháng
năm
sinh
số
định
danh
(nếu có)
Chức
vụ
Trình độ
chuyên
môn
Thâm niên công tác
trong lĩnh vực đề
nghị cấp phép
(năm)
Ghi
chú
I
Người trực tiếp quảnkỹ thuật, trực tiếp quản lý kinh doanh
1
II
Đội ngũ trưởng ca vận hành (đối với hoạt động phát điện, phân phối, truyền
tải điện)
1
2
3
4
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu)
68
Mẫu 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
…, ngày … tháng năm
BẢN KHAI QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN
(Áp dụng đối với người quảnkỹ thuật, quản lý kinh doanh)
I. Thông tin cá nhân
- …………………………………………………………………………….
- …………………………………………………………………………….
II. Quá trình đào tạo
- …………………………………………………………………………….
- …………………………………………………………………………….
III. Quá trình công tác
Thời gian
Đơn vị công tác
Vị trí công tác/Công việc thực hiện
Từđến
Từđến
Từđến
……………
Tôi xin cam đoan các thông tin trên đây là chính xác và hoàn toàn chịu trách
nhiệm trước pháp luật.
NGƯỜI KHAI
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
XÁC NHẬN CỦA QUAN, TỔ CHỨC
SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
(Ký tên, đóng dấu)
69
2. Cấp Giấy phép hoạt động bán buôn điện thuộc thẩm quyền cấp của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh - 1.013412
(1) Trình tự thực hiện:
a) Trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động điện lực trực tuyến được
thực hiện như sau:
1. Tổ chức đề nghị cấp mới giấy phép hoạt động điện lực gửi đến Sở Công
Thương 01 bộ hồ theo quy định tại Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng
3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về
giấy phép hoạt động điện lực chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực
của hồ đề nghị cấp giấy phép.
2. Trường hợp nhiều tổ chức tham gia hoạt động điện lực cùng lĩnh vực cụ
thể, phảivăn bản uỷ quyền cho một tổ chức đại diện thực hiện thủ tục đề nghị
cấp giấy phép hoạt động điện lực.
3. Trường hợp tổ chức thuê, giao hoặc ủy quyền quản vận hành cho tổ
chức khác, cung cấp hợp đồng, tài liệu liên quan việc thuê, giao hoặc ủy quyền
cho tổ chức khác quảnvận hành.
4. Hình thức nộp hồ sơ:
Hồ đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp giấy
phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi trực tiếp hoặc qua đường dịch vụ bưu
chính hoặc trực tuyến trên trang thông tin điện tử của quan cấp giấy phép hoạt
động điện lực (nếu có).
Tài liệu nộp trên môi trường điện tử bản sao điện tử từ bản chính. Tài liệu
nộp trực tiếpbản chính hoặc bản sao.
Trường hợp tài liệu theo quy định của pháp luật không được gửi qua mạng
thông tin điện tử thì gửi trực tiếp hoặc qua đường dịch vụ bưu chính
5. Trong thời hạn 03 ngày làm việc từ ngày nhận hồ hoặc hồ bổ sung,
quan cấp giấy phép hoạt động điện lực trách nhiệm kiểm tra sự đầy đủ
hợp lệ của hồ theo quy định tại Chương III Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày
04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện
lực về giấy phép hoạt động điện lựcthực hiện như sau:
a) Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ, thực hiện theo quy định tại khoản 2,
khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực;
b) Trường hợp hồ không đầy đủhợp lệ, gửi yêu cầu bổ sung hồ đến
tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực;
c) Trường hợp đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không đúng thẩm
quyền hoặc không thuộc đối tượng phải cấp giấy phép hoạt động điện lực, từ chối
hồ thông báo cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
lý do.
70
6. Trường hợp cấp mới, trong thời hạn 14 ngày từ ngày nhận được hồ đầy
đủhợp lệ, quan cấp giấy phép hoạt động điện lực có trách nhiệm:
a) Thẩm định hồ theo điều kiện cấp giấy phép hoạt động điện lực quy định
tại Điều 31 Luật Điện lựcChương II Nghị định này; đánh giá hồ thực hiện
theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm
2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép
hoạt động điện lực và thông báo thu phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện
lực; trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến của quan, tổ chức liên quan,
tổ chức kiểm tra thực tế tại công trình;
b) Trường hợp hồ đáp ứng điều kiện, thực hiện theo quy định tại khoản 5
Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
c) Trường hợp không đáp ứng một trong các điều kiện, từ chối hồ thông
báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
do.
7. Trường hợp hồ phức tạp, quan cấp giấy phép hoạt động điện lực
thể gia hạn thời gian thẩm định quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 18 Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực nhưng không quá
10 ngày và phải thông báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt
động điện lực, nêu do. Thời điểm thông báo bằng văn bản trước thời điểm
hết thời gian quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-
CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của
Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
8. Trường hợp đã nộp phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực, thực
hiện cấp giấy phép hoạt động điện lực trong thời hạn quy định tại khoản 2
khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực.
9. Trường hợp tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không thực
hiện bổ sung hồ trong thời hạn 30 ngày từ ngày yêu cầu bổ sung hoặc không
nộp phí thẩm định trong thời hạn 05 ngày từ ngày thông báo lần đầu, quan cấp
giấy phép hoạt động điện lựcquyền từ chối hồ sơ.
b) Trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động điện lực không qua trực
tuyến được thực hiện như sau:
1. Tổ chức đề nghị cấp mới giấy phép hoạt động điện lực gửi cho quan có
thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động điện lực 01 bộ hồ theo quy định chịu
trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của hồ đề nghị cấp giấy phép.
2. Trường hợp nhiều tổ chức tham gia hoạt động điện lực cùng lĩnh vực cụ
thể, phảivăn bản uỷ quyền cho một tổ chức đại diện thực hiện thủ tục đề nghị
cấp giấy phép hoạt động điện lực.
71
3. Trường hợp tổ chức thuê, giao hoặc ủy quyền quản vận hành cho tổ
chức khác, cung cấp hợp đồng, tài liệu liên quan việc thuê, giao hoặc ủy quyền
cho tổ chức khác quảnvận hành.
4. Hình thức nộp hồ sơ: Hồ đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực
thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi trực tiếp hoặc
qua đường dịch vụ bưu chính đến quan cấp giấy phép hoạt động điện lực tại
địa phương.
Tài liệu nộp trực tiếpbản chính hoặc bản sao.
5. Trong thời hạn 03 ngày làm việc từ ngày nhận hồ hoặc hồ bổ sung,
quan cấp giấy phép hoạt động điện lực trách nhiệm kiểm tra sự đầy đủ
hợp lệ của hồ theo quy định tại Chương III Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày
04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện
lực về giấy phép hoạt động điện lựcthực hiện như sau:
a) Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ, thực hiện theo quy định tại khoản 2,
khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực;
b) Trường hợp hồ không đầy đủhợp lệ, gửi yêu cầu bổ sung hồ đến
tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực;
c) Trường hợp đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không đúng thẩm
quyền hoặc không thuộc đối tượng phải cấp giấy phép hoạt động điện lực, từ chối
hồ thông báo cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
lý do.
6. Trường hợp cấp mới, trong thời hạn 14 ngày từ ngày nhận được hồ đầy
đủhợp lệ, quan cấp giấy phép hoạt động điện lực có trách nhiệm:
a) Thẩm định hồ theo điều kiện cấp giấy phép hoạt động điện lực quy định
tại Điều 31 Luật Điện lựcChương II Nghị định này; đánh giá hồ thực hiện
theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm
2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép
hoạt động điện lực và thông báo thu phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện
lực; trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến của quan, tổ chức liên quan,
tổ chức kiểm tra thực tế tại công trình;
b) Trường hợp hồ đáp ứng điều kiện, thực hiện theo quy định tại khoản 5
Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
c) Trường hợp không đáp ứng một trong các điều kiện, từ chối hồ thông
báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
do.
7. Trường hợp hồ phức tạp, quan cấp giấy phép hoạt động điện lực
thể gia hạn thời gian thẩm định quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 18 Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
72
một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực nhưng không quá
10 ngày và phải thông báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt
động điện lực, nêu do. Thời điểm thông báo bằng văn bản trước thời điểm
hết thời gian quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-
CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của
Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
8. Trường hợp đã nộp phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực, thực
hiện cấp giấy phép hoạt động điện lực trong thời hạn quy định tại khoản 2
khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực.
9. Trường hợp tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không thực
hiện bổ sung hồ trong thời hạn 30 ngày từ ngày yêu cầu bổ sung hoặc không
nộp phí thẩm định trong thời hạn 05 ngày từ ngày thông báo lần đầu, quan cấp
giấy phép hoạt động điện lựcquyền từ chối hồ sơ.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số
377, Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa
chỉ số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
1. Văn bản đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực theo Mẫu 01 quy định
tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm
2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép
hoạt động điện lực.
2. Giấy chứng nhận đăngdoanh nghiệp; giấy chứng nhận đăng hợp tác
73
hoặc quyết định thành lập (đối với các tổ chức không có giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp) của tổ chức đề nghị cấp giấy phép.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở
dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
3. Danh sách trích ngang đội ngũ quản kinh doanh bán buôn điện theo
Mẫu 02 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật
Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
4. Hồ của người quản kinh doanh bán buôn điện: Bằng tốt nghiệp đại
học trở lên; bản khai quá trình công tác trong lĩnh vực kinh doanh mua bán điện
xác nhận của người sử dụng lao động theo Mẫu 03 quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực.
5. Phương án hoạt động bán buôn điện theo Mẫu 04 quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ
(5) Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 14 ngày từ ngày nhận được hồ
đầy đủhợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: tổ chức, nhân tham gia hoạt động điện
lực trong lĩnh vực bán buôn điện
(7) quan giải quyết TTHC:
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Công Thương.
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép hoạt động điện lực.
(9) Phí, lệ phí:
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: Phí thẩm định 9.600.000
đồng theo biểu thu phí (STT 44) tại khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính.
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện: Phí thẩm định 19.200.000 đồng (Theo
74
Thông số 106/2020/TT-BCT ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép
hoạt động điện lực và các văn bản sửa đổi, thay thế).
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
+ Văn bản đề nghị cấp theo mẫu 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
+ Danh sách trích ngang đội ngũ quản kinh doanh bán buôn điện theo
mẫu 02 quy định tại Phụ lục Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-
CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của
Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
+ Bản khai quá trình công tác trong lĩnh vực kinh doanh mua bán điện xác
nhận của người sử dụng lao động theo Mẫu 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
+ Phương án hoạt động bán buôn điện theo Mẫu 04 quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có):
Các điều kiện đã được quy định tại Điều 6 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật
Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực, cụ thể như sau:
Tổ chức được cấp giấy phép hoạt động điện lực trong lĩnh vực bán buôn điện
khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
1. Tổ chức được thành lập hợp pháp theo quy định của pháp luật, gồm: doanh
nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập hoạt động theo quy định
của Luật Doanh nghiệp; hợp tác được thành lập hoạt động theo Luật Hợp
tác xã; tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật có liên quan.
2. Có phương án hoạt động bán buôn điện.
3. Có ít nhất 01 người quản lý kinh doanh bán buôn điện bằng tốt nghiệp
đại học trở lên thuộc một trong các ngành công nghệ, kỹ thuật điện, kinh tế, tài
chính hoặc ngành đào tạo khác thời gian làm việc trong lĩnh vực kinh doanh
mua bán điện ít nhất 05 năm.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Điện lực ngày 30/11/2024;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
75
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp, thương mại.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 106/2020/TT-BCT ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định cấp
giấy phép hoạt động điện lực.
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính
Quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp
người dân.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 14 ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ hợp
lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 112 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức (trực tiếp, qua dịch vụ
bưu chính công ích, dịch vụ công
trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính
công tỉnh)
½ ngày
(04 giờ)
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng
½ ngày
(04 giờ)
Chuyên viên Phòng
Quảnnăng lượng
7.5 ngày
(60 giờ)
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
văn bản thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp
lệ: xem xét, có văn bản trả lời (trong
14 ngày)
Phòng Quảnnăng
lượng
½ ngày
(04 giờ)
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
½ ngày
(04 giờ)
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ
đến Bộ phận Một cửa Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở
½ ngày
(04 giờ)
76
5
Tiếp nhận hồ Sở Công Thương,
chuyển đến Phòng chuyên môn
thuộc Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh
½ ngày
(04 giờ)
6
Thẩm định hồ
Chuyên viên Phòng
Chuyên môn thuộc Văn
phòng UBND tỉnh
01 ngày
(08 giờ)
7
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc Văn
phòng UBND tỉnh
½ ngày
(04 giờ)
8
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng
Văn phòng UBND tỉnh
½ ngày
(04 giờ)
9
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
01 ngày
(08 giờ)
10
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả
đến Bộ phận TN TKQ của Sở
Công Thương
Văn thưBộ phận
TN và TKQ của Văn
phòng UBND tỉnh
½ ngày
(04 giờ)
11
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức chuyển đến Bộ phận TN
TKQ Sở Công Thương (TT PVHCC
tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
½ ngày
(04 giờ)
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản năng lượng
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
½ ngày
(04 giờ)
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng phân
công chuyên viên
½ ngày
(04 giờ)
Chuyên viên Phòng
Quảnnăng lượng
07 ngày
(56 giờ)
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc
không đủ điều kiện giải quyết, phải
văn bản thông báo cụ thể, thời hạn
thông báo/yêu cầu bổ sung thực hiện
theo quy định của từng thủ tục, không
theo thời hạn giải quyết)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 14
ngày)
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng xem
xét hồ sơ, chuyển lãnh
đạo Sở
½ ngày
(04 giờ)
77
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
½ ngày
(04 giờ)
5
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Một cửa Văn phòng UBND
tỉnh
Văn thư Sở
½ ngày
(04 giờ)
6
Tiếp nhận hồ Sở Công Thương,
chuyển đến Phòng chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh
½ ngày
(04 giờ)
7
Thẩm định hồ
Phòng chuyên môn
thuộc Văn phòng
UBND tỉnh
01 ngày
(08 giờ)
8
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND
tỉnh
½ ngày
(04 giờ)
9
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
½ ngày
(04 giờ)
10
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
01 ngày
(08 giờ)
11
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến
Sở Công Thương (qua Bộ phận TN
TKQ của Sở)
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
¼ ngày
(02 giờ)
12
Chuyển kết quả đến Trung tâm
PVHCC cấp hoặc nơi được giao
tiếp nhận
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
¼ ngày
(02 giờ)
13
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
78
Mẫu 01
TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
______________
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số:…/…
____________________________________
…, ngày … tháng năm
ĐỀ NGHỊ
Cấp mới/Cấp sửa đổi, bổ sung/Cấp lại/Cấp gia hạn/
Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực
4
_______________
Kính gửi: quan có thẩm quyền tiếp nhận
cấp giấy phép hoạt động điện lực
5
Tên tổ chức đề nghị: ………………………………………………............
quan cấp trên trực tiếp (nếu có):…………………………………………
trụ sở chính tại:………Điện thoại:..……. Fax:…….. Email:………....
Thành lập theo Giấy phép đầu tư/Quyết định thành lập số:………. ……….
ngày … tháng … năm
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp do cấp, số doanh nghiệp …...,
đănglần … ngày … tháng ... năm
Giấy phép hoạt động điện lực số: ….. do ……. cấp ngày ……….. (nếu có).
Đề nghị cấp mới/cấp sửa đổi, bổ sung/cấp lại/cấp gia hạn/thu hồi giấy phép
hoạt động điện lực đối với lĩnh vực, phạm vi, thời hạn hoạt động sau đây:
- …………………………………………………………………………….
- …………………………………………………………………………….
Lý do đề nghị (trường hợp cấp sửa đổi, bổ sung, cấp lạicấp gia hạn giấy
phép hoạt động điện lực):
- …………………………………………………………………………….
- …………………………………………………………………………….
Các giấy tờ kèm theo (thể hiện tại phụ lục kèm theo):
Đề nghị
6
... cấp giấy phép hoạt động điện lực cho ... (tên tổ chức đề nghị).
…(Tên tổ chức) xin cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính
chính xác/hợp pháp/hợp lệ của toàn bộ nội dung hồ đề nghị cấp/cấp sửa đổi,
bổ sung/cấp lại/cấp gia hạn/thu hồi giấy phép hoạt động điện lực, hoạt động đúng
lĩnh vực phạm vi được cấp phép, đồng thời tuân thủ các quy định trong giấy
phép hoạt động điện lực.
4
Ghi đúng một trong các đề nghị: Cấp hoặc Cấp sửa đổi, bổ sung hoặc Cấp lại hoặc Cấp gia hạn hoặc Thu
hồi giấy phép hoạt động điện lực.
5
Gi cơ quan có thm quyn cp giy phép: B Công Thương hoc đơn v trc thuc được Bng Thương
y quyn, y ban nhân n cp tnh hoc cơ quan chuyên môn thuc y ban nhân dân cp tnh được y quyn cp.
6
Tên quan có thẩm quyền cấp giấy phép.
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu)
79
Mẫu 02
DANH SÁCH TRÍCH NGANG NGƯỜI TRỰC TIẾP QUẢN
KỸ THUẬT, QUẢN LÝ KINH DOANH VÀ ĐỘI NGŨ TRỰC TIẾP
THAM GIA CÔNG TÁC VẬN HÀNH
(Cho lĩnh vực hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện,
bán buôn điện, bán lẻ điện)
STT
Họ và tên
Ngày
tháng
năm
sinh
số
định
danh
(nếu có)
Chức
vụ
Trình độ
chuyên
môn
Thâm niên công tác
trong lĩnh vực đề
nghị cấp phép
(năm)
Ghi
chú
I
Người trực tiếp quảnkỹ thuật, trực tiếp quản lý kinh doanh
1
II
Đội ngũ trưởng ca vận hành (đối với hoạt động phát điện, phân phối, truyền
tải điện)
1
2
3
4
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu)
80
Mẫu 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________________________
…, ngày … tháng năm
BẢN KHAI QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN
(Áp dụng đối với người quảnkỹ thuật, quản lý kinh doanh)
I. Thông tin cá nhân
- …………………………………………………………………………….
- …………………………………………………………………………….
II. Quá trình đào tạo
- …………………………………………………………………………….
- …………………………………………………………………………….
III. Quá trình công tác
Thời gian
Đơn vị công tác
Vị trí công tác/Công việc thực hiện
Từđến
Từđến
Từđến
……………
Tôi xin cam đoan các thông tin trên đây là chính xác và hoàn toàn chịu trách
nhiệm trước pháp luật.
NGƯỜI KHAI
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
XÁC NHẬN CỦA QUAN, TỔ CHỨC
SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
(Ký tên, đóng dấu)
81
Mẫu 04
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
…, ngày … tháng năm
PHƯƠNG ÁN BÁN BUÔN/BÁN LẺ ĐIỆN
I. THÔNG TIN PHƯƠNG ÁN
1. Tên tổ chức thực hiện phương án:
2. Địa chỉ đăng ký kinh doanh:
3. Căn cứ thực hiện phương án bán buôn/bán lẻ điện (tài liệu kèm theo):
- Tài liệu pháp lý của tổ chức thực hiện phương án;
- Hợp đồng hợp tác kinh doanh bán buôn/bán lẻ điện trong phạm vi đề nghị
cấp giấy phép hoạt động điện lực (nếu có).
……………………………………….
(Các tài liệu nêu trên được gửi kèm theo Phương án này)
II. ĐỀ XUẤT THỰC HIỆN PHƯƠNG ÁN KINH DOANH
1. Thông tin chung:
a) Tên phương án kinh doanh: ....................................
b) Hình thức (Bán buôn/bán lẻ điện):
c) Địa điểm thực hiện: .............
d) Đơn vị mua buôn điện:……………………………..
đ) Đơn vị bán điện:……………………………………….
2. Mục tiêu kinh doanh:
3. Quy mô:
Miêu tả quy mô bằng các tiêu chí:
- Hạ tầng đầu tư, khu vực đầu tư:
- Diện tích đất, mặt bằng dự kiến sử dụng:
- Đơn vị bán buôn điện (đã được cấp giấy phép hoạt động điện lực số …)
cho tổ chức thực hiện phương án:
- Số khách hàng dự kiến:
- Sản lượng điện dự kiến bán buôn/bán lẻ:
- Dự kiến thời điểm hoạt động bán buôn/bán lẻ:
4. Nội dung kinh doanh bán buôn/bán lẻ điện:
5. Thời hạn hoạt động của phương án:
6. Đội ngũ quản lý kinh doanh bán buôn/bán lẻ điện:
7. Thông tin về hạ tầng, đất đai (nếu có):
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
82
3. Cấp Giấy phép hoạt động bán lẻ điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh - 1.013416
(1) Trình tự thực hiện:
+ Trong thời hạn 03 ngày làm việc từ ngày nhận hồ hoặc hồ bổ sung,
quan cấp giấy phép hoạt động điện lực trách nhiệm kiểm tra sự đầy đủ
hợp lệ của hồ theo quy định tại Chương III Nghị định số 61/2025/NĐ-CP
thực hiện như sau:
Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ, thực hiện theo quy định tại khoản 2,
khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP;
Trường hợp hồ không đầy đủ hợp lệ, gửi yêu cầu bổ sung hồ đến
tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực;
Trường hợp đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không đúng thẩm
quyền hoặc không thuộc đối tượng phải cấp giấy phép hoạt động điện lực, từ chối
hồ thông báo cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
lý do.
+ Trường hợp cấp mới, trong thời hạn 14 ngày từ ngày nhận được hồ đầy
đủhợp lệ, quan cấp giấy phép hoạt động điện lực có trách nhiệm:
Thẩm định hồ theo điều kiện cấp giấy phép hoạt động điện lực quy định
tại Điều 31 Luật Điện lực Chương II của của Nghị định số 61/2025/NĐ-CP;
đánh giá hồ thực hiện theo quy định tại Điều 19 của Nghị định số 61/2025/NĐ-
CP và thông báo thu phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực; trường hợp
cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến của quan, tổ chứcliên quan, tổ chức kiểm
tra thực tế tại công trình;
Trường hợp hồ đáp ứng điều kiện, thực hiện theo quy định tại khoản 5
Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP;
Trường hợp không đáp ứng một trong các điều kiện, từ chối hồ thông
báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
do.
+ Trường hợp hồ phức tạp, quan cấp giấy phép hoạt động điện lực
thể gia hạn thời gian thẩm định quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 18 Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP nhưng không quá 10 ngày phải thông báo bằng văn bản
cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu do. Thời điểm
thông báo bằng văn bản trước thời điểm hết thời gian quy định tại khoản 2, khoản
3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP .
+ Trường hợp đã nộp phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực, thực
hiện cấp giấy phép hoạt động điện lực trong thời hạn quy định tại khoản 2
khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP.
+ Trường hợp tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không thực
hiện bổ sung hồ trong thời hạn 30 ngày từ ngày yêu cầu bổ sung hoặc không
nộp phí thẩm định trong thời hạn 05 ngày từ ngày thông báo lần đầu, quan cấp
83
giấy phép hoạt động điện lựcquyền từ chối hồ sơ.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số
377, Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa
chỉ số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Tnh phn, s lượng h sơ:
a) Thành phần hồ
1. Văn bản đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực theo Mẫu 01 quy định
tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định quy định chi tiết một số điều Luật Điện
lực về giấy phép hoạt động điện lực.
2. Giấy chứng nhận đăngdoanh nghiệp; giấy chứng nhận đăng hợp tác
hoặc quyết định thành lập (đối với các tổ chức không có giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp) của tổ chức đề nghị cấp giấy phép.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở
dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
3. Danh sách trích ngang đội ngũ quản kinh doanh bán lẻ điện theo Mẫu
02 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định quy định chi tiết một số
điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
84
4. Hồ của người quản lý kinh doanh bán lẻ điện: Bằng tốt nghiệp đại học
trở lên; bản khai quá trình công tác trong lĩnh vực kinh doanh mua bán điện
xác nhận của người sử dụng lao động theo Mẫu 03 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định quy định chi tiết một số điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt
động điện lực;
5. Phương án hoạt động bán lẻ điện theo Mẫu 04 quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định quy định chi tiết một số điều Luật Điện lực về giấy phép
hoạt động điện lực.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ
(5) Thời hạn giải quyết: trong thời hạn 14 ngày từ ngày nhận được hồ
đầy đủhợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: tổ chức, nhân tham gia hoạt động điện
lực trong lĩnh vực bán lẻ điện.
(7) quan giải quyết TTHC:
- quan trực tiếp thực hiện: S ng Thương
- quan có thẩm quyền quyết định: y ban nhân dân Tnh
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép hoạt động điện lực.
(9) Phí, lệ phí:
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: Phí thẩm định 350.000 đồng
theo biểu thu phí (STT 44) tại khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày
30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính.
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện: Phí thẩm định 700.000 đồng (Theo Thông
số 106/2020/TT-BCT ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt
động điện lực và các văn bản sửa đổi, thay thế).
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: :
+ Văn bản đề nghị cấp theo mẫu 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 61/2025/NĐ-CP;
+ Danh sách trích ngang theo mẫu 02 quy định tại Phụ lục Phụ lục Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP;
+ Bản khai quá trình công tác có xác nhận của người sử dụng lao động theo
Mẫu 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP;
+ Phương án hoạt động bán lẻ điện theo Mẫu 04 quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Các điều kiện đã được quy định
tại Điều 7 Nghị định quy định chi tiết một số điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt
động điện lực, cụ thể như sau:
Tổ chức được cấp giấy phép hoạt động điện lực trong lĩnh vực bán lẻ điện
85
khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
1. Tổ chức được thành lập hợp pháp theo quy định của pháp luật, gồm: doanh
nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập hoạt động theo quy định
của Luật Doanh nghiệp; hợp tác được thành lập hoạt động theo Luật Hợp
tác xã; tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật có liên quan;
2. Có phương án hoạt động bán lẻ điện;
3. ít nhất 01 người quản kinh doanh bán lẻ điện, bằng tốt nghiệp đại
học trở lên thuộc một trong các ngành công nghệ, kỹ thuật điện, kinh tế, tài chính
hoặc ngành đào tạo khác và thời gian làm việc trong lĩnh vực kinh doanh mua
bán điện ít nhất 03 năm
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Điện lực ngày 30/11/2024.
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
- Nghị định số 146/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp, thương mại.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 106/2020/TT-BCT ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định cấp
giấy phép hoạt động điện lực.
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 14 ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ hợp
lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 112 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức (trực tiếp, qua dịch vụ
bưu chính công ích, dịch vụ công
trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính
½ ngày
(04 giờ)
86
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
công tỉnh)
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng
½ ngày
(04 giờ)
Chuyên viên Quản
năng lượng
7.5 ngày
(60 giờ)
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
văn bản thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp
lệ: xem xét, có văn bản trả lời (trong
14 ngày)
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng
½ ngày
(04 giờ)
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
½ ngày
(04 giờ)
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ
đến Bộ phận Một cửa Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở
½ ngày
(04 giờ)
5
Tiếp nhận hồ Sở Công Thương,
chuyển đến Phòng chuyên môn
thuộc Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh
½ ngày
(04 giờ)
6
Thẩm định hồ
Chuyên viên Phòng
Chuyên môn thuộc Văn
phòng UBND tỉnh
01 ngày
(08 giờ)
7
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc Văn
phòng UBND tỉnh
½ ngày
(04 giờ)
8
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng
Văn phòng UBND tỉnh
½ ngày
(04 giờ)
9
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
01 ngày
(08 giờ)
10
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả
đến Bộ phận TN TKQ của Sở
Công Thương
Văn thưBộ phận
TN và TKQ của Văn
phòng UBND tỉnh
½ ngày
(04 giờ)
11
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
87
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức chuyển đến Bộ phận TN
TKQ Sở Công Thương (TT PVHCC
tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
½ ngày
(04 giờ)
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản năng lượng
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
½ ngày
(04 giờ)
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng phân
công chuyên viên
½ ngày
(04 giờ)
Chuyên viên Phòng
Quảnnăng lượng
07 ngày
(56 giờ)
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc
không đủ điều kiện giải quyết, phải
văn bản thông báo cụ thể, thời hạn
thông báo/yêu cầu bổ sung thực hiện
theo quy định của từng thủ tục, không
theo thời hạn giải quyết)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 14
ngày)
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng xem
xét hồ sơ, chuyển lãnh
đạo Sở
½ ngày
(04 giờ)
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
½ ngày
(04 giờ)
5
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Một cửa Văn phòng UBND
tỉnh
Văn phòng Sở
½ ngày
(04 giờ)
6
Tiếp nhận hồ Sở Công Thương,
chuyển đến Phòng chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh
½ ngày
(04 giờ)
7
Thẩm định hồ
Phòng chuyên môn
thuộc Văn phòng
UBND tỉnh
01 ngày
(08 giờ)
8
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND
tỉnh
½ ngày
(04 giờ)
9
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
½ ngày
(04 giờ)
10
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
01 ngày
(08 giờ)
11
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến
Sở Công Thương (qua Bộ phận TN
TKQ của Sở)
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
¼ ngày
(02 giờ)
88
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
12
Chuyển kết quả đến Trung tâm
PVHCC cấp hoặc nơi được giao
tiếp nhận
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
¼ ngày
(02 giờ)
13
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
89
Mẫu 01
TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/…
…, ngày … tháng năm
ĐỀ NGHỊ
Cấp mới/Cấp sửa đổi, bổ sung/Cấp lại/Cấp gia hạn/Thu hồi giấy phép hoạt động
điện lực
7
Kính gửi: quan có thẩm quyền tiếp nhậncấp GP HĐĐL
8
Tên tổ chức đề nghị: ………………………………………………............
quan cấp trên trực tiếp (nếu có):…………………………………………
trụ sở chính tại:………Điện thoại:..……. Fax:……; Email:………....
Thành lập theo Giấy phép đầu tư/Quyết định thành lập số:………. ……….
ngày … tháng … năm
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp do cấp, số doanh nghiệp ……...,
đănglần … ngày … tháng ... năm
Giấy phép hoạt động điện lực số: ….. do ……. cấp ngày …………
……………………………….. (nếu có).
Đề nghị cấp mới/cấp sửa đổi, bổ sung/cấp lại/cấp gia hạn/thu hồi giấy phép hoạt
động điện lực đối với lĩnh vực, phạm vi, thời hạn hoạt động sau đây:
- …………………………………………………………………………….
- …………………………………………………………………………….
do đề nghị (trường hợp cấp sửa đổi, bổ sung, cấp lại cấp gia hạn giấy phép
hoạt động điện lực):
- …………………………………………………………………………….
- …………………………………………………………………………….
Các giấy tờ kèm theo (thể hiện tại phụ lục kèm theo):
Đề nghị
9
... cấp giấy phép hoạt động điện lực cho ... (tên tổ chức đề nghị).
…(Tên tổ chức) xin cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính
xác/hợp pháp/hợp lệ của toàn bộ nội dung hồ đề nghị cấp/cấp sửa đổi, bổ sung/cấp
lại/cấp gia hạn/thu hồi giấy phép hoạt động điện lực, hoạt động đúng lĩnh vực phạm
vi được cấp phép, đồng thời tuân thủ các quy định trong giấy phép hoạt động điện lực./.
7
Ghi đúng một trong các đề nghị: Cấp hoặc Cấp sửa đổi, bổ sung hoặc Cấp lại hoặc Cấp gia
hạn hoặc Thu hồi giấy phép hoạt động điện lực.
8
Gửi quan có thẩm quyền cấp giấy phép: Bộ Công Thương hoặc đơn vị trực thuộc được
Bộ Công Thương ủy quyền, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc quan chuyên môn thuộc Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh được ủy quyền cấp.
9
Tên quan có thẩm quyền cấp giấy phép.
LÃNH ĐẠO TỔ CHỨC
(Ký tên, đóng dấu)
90
Mẫu 02
DANH SÁCH TRÍCH NGANG NGƯỜI TRỰC TIẾP QUẢNKỸ THUẬT, QUẢN LÝ KINH DOANH VÀ ĐỘI NGŨ TRỰC TIẾP THAM GIA
CÔNG TÁC VẬN HÀNH
(Cho lĩnh vực hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán lẻ điện )
STT
Họ và tên
Ngày tháng năm
sinh
số định danh (nếu
có)
Chức vụ
Trình độ chuyên
môn
Thâm niên công tác
trong lĩnh vực đề
nghị cấp phép
(năm)
Ghi chú
I
Người trực tiếp quảnkỹ thuật, trực tiếp quản lý kinh doanh
1
2
II
Đội ngũ trưởng ca vận hành (đối với hoạt động phát điện, phân phối, truyền tải điện)
1
2
3
91
Mẫu 03
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày … tháng năm
BẢN KHAI QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN
(áp dụng đối với người quảnkỹ thuật, quản lý kinh doanh)
I. Thông tin cá nhân
- …………………………………………………………………………….
- …………………………………………………………………………….
II. Quá trình đào tạo
- …………………………………………………………………………….
- …………………………………………………………………………….
III. Quá trình công tác
Thời gian
Đơn vị công tác
Vị trí công tác
Từđến
Từđến
Từđến
………………
Tôi xin cam đoan các thông tin trên đây là chính xác và hoàn toàn chịu trách nhiệm
trước pháp luật./.
NGƯỜI KHAI
(Ký tên, ghi rõ họ tên)
XÁC NHẬN CỦA QUAN, TỔ CHỨC
SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
(Ký tên, đóng dấu)
92
Mẫu 04
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…, ngày … tháng năm
PHƯƠNG ÁN BÁN BUÔN/BÁN LẺ ĐIỆN
I. THÔNG TIN PHƯƠNG ÁN
1. Tên tổ chức thực hiện phương án:
2. Địa chỉ đăng ký kinh doanh:
3. n cứ thực hiện phương án bán buôn/ bán lẻ điện (tài liệu kèm theo):
- Tài liệu pháp lý của tổ chức thực hiện phương án;
- Hợp đồng hợp tác kinh doanh bán buôn/bán lẻ điện trong phạm vi đề nghị
cấp giấy phép hoạt động điện lực.
……………………………………….
(Các tài liệu nêu trên được gửi kèm theo Phương án này)
II. ĐỀ XUẤT THỰC HIỆN PHƯƠNG ÁN KINH DOANH
1. Thông tin chung:
1.1. Tên phương án kinh doanh: ....................................
1.2. Hình thức (Bán buôn/bán lẻ điện):
1.3. Địa điểm thực hiện: .............
1.4. Đơn vị mua buôn điện:……………………………..
1.5. Đơn vị bán điện:……………………………………….
2. Mục tiêu kinh doanh:
3. Quy mô:
Miêu tả quy mô bằng các tiêu chí:
- Hạ tầng đầu tư, khu vực đầu tư:
- Diện tích đất, mặt bằng dự kiến sử dụng:
- Đơn vị bán buôn điện (đã được cấp giấy phép hoạt động điện lực số …) cho tổ
chức thực hiện phương án:
- Số khách hàng dự kiến:
- Sản lượng điện dự kiến bán buôn/bán lẻ:
- Dự kiến thời điểm hoạt động bán buôn/bán lẻ :
4. Nội dung kinh doanh bán buôn/bán lẻ điện:
5. Thời hạn hoạt động của phương án:
6. Đội ngũ quản lý kinh doanh bán buôn/bán lẻ điện:
7. Thông tin về hạ tầng, đất đai (nếu có):
TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP
(Ký tên, đóng dấu)
93
4. Cấp giấy phép hoạt động phát điện thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh - 1.013401
(1) Trình tự thực hiện:
a) Trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động điện lực trực tuyển được thực
hiện như sau:
- Tổ chức đề nghị cấp mới giấy phép hoạt động điện lực gửi đến Sở Công
Thương 01 bộ hồ theo quy định tại Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng
3 năm 2025 của Chính phủ quy định chỉ tiết một số Điều của Luật Điện lực về
giấy phép hoạt động điện lực chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực
của hồ đề nghị cấp giấy phép.
- Trường hợp nhiều tổ chức tham gia hoạt động điện lực cùng lĩnh vực cụ
thể, phảivăn bản uỷ quyền cho một tổ chức đại diện thực hiện thủ tục đề nghị
cấp giấy phép hoạt động điện lực.
- Trường hợp tổ chức thuê, giao hoặc ủy quyền quảnvận hành cho tổ chức
khác, cung cấp hợp đồng, tài liệu liên quan việc thuê, giao hoặc ủy quyền cho tổ
chức khác quảnvận hành.
- Hình thức nộp hồ sơ:
Hồ đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp giấy
phép của Ủy bạn nhân dân cấp tỉnh gửi trực tiếp hoặc qua đường dịch vụ bưu
chính hoặc trực tuyến trên trang thông tin điện tử của quan cấp giấy phép hoạt
động điện lực (nếu có).
Tài liệu nộp trên môi trường điện tử bản sao điện tử từ bản chính. Tài liệu
nộp trực tiếpbản chính hoặc bản sao.
Trường hợp tài liệu theo quy định của pháp luật không được gửi qua mạng
thông tin điện tử thì gửi trực tiếp hoặc qua đường dịch vụ bưu chính
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc từ ngày nhận hồ hoặc hồ bổ sung,
quan cấp giấy phép hoạt động điện lực trách nhiệm kiểm tra sự đầy đủ
hợp lệ của hỗ theo quy định tại Chương III Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày
04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện
lực về giấy phép hoạt động điện lựcthực hiện như sau:
Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ, thực hiện theo quy định tại khoản 2,
khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực;
Trường hợp hồ không đầy đủhợp lệ, gửi yêu cầu bổ sung hồ đến tổ
chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực;
Trường hợp đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không đúng thẩm
quyền hoặc không thuộc đối tượng phải cấp giấy phép hoạt động điện lực, từ chối
hồ thông báo cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
94
lý do.
- Trường hợp cấp mới, trong thời hạn 14 ngày từ ngày nhận được hổ đầy
đủhợp lệ, quan cấp giấy phép hoạt động điện lực có trách nhiệm:
Thẩm định hồ theo điều kiện cấp giấy phép hoạt động điện lực quy định
tại Điều 31 Luật Điện lựcChương II Nghị định này; đánh giá hồ thực hiện
theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm
2025 của Chính phủ quy định chỉ tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép
hoạt động điện lực và thông báo thu phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện
lực; trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến của quan, tổ chức liên quan,
tổ chức kiểm tra thực tế tại công trình;
Trường hợp hồ đáp ứng điều kiện, thực hiện theo quy định tại khoản 5
Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chỉ tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
Trường hợp không đáp ứng một trong các điều kiện, từ chối hồ và thông
báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
do.
- Trường hợp hồ phức tạp, quan cấp giấy phép hoạt động điện lực
thể gia hạn thời gian thẩm định quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 18 Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực nhưng không quá
10 ngày và phải thông báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt
động điện lực, nêu do. Thời điểm thông báo bằng văn bản trước thời điểm
hết thời gian quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-
CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của
Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
- Trường hợp đã nộp phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực, thực
hiện cấp giấy phép hoạt động điện lực trong thời hạn quy định tại khoản 2
khoản Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực. Trường hợp tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không
thực hiện bổ sung hồ trong thời hạn 30 ngày từ ngày yêu cầu bổ sung hoặc
không nộp phí thẩm định trong thời hạn 05 ngày từ ngày thông báo lần đầu,
quan cấp giấy phép hoạt động điện lựcquyền từ chối hồ sơ.
b) Trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động điện lực không qua trực tuyến
được thực hiện như sau:
- Tổ chức đề nghị cấp mới giấy phép hoạt động điện lực gửi cho quan có
thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động điện lực 01 bộ hồ theo quy định chịu
trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của hồ sơsơ đề nghị cấp giấy phép.
- Trường hợp nhiều tổ chức tham gia hoạt động điện lực cùng lĩnh vực cụ
thể, phảivăn bản uỷ quyền cho một tổ chức đại diện thực hiện thủ tục đề nghị
cấp giấy phép hoạt động điện lực.
95
Trường hợp tổ chức thuê, giao hoặc ủy quyền quảnvận hành cho tổ chức
khác, cung cấp hợp đồng, tài liệu liên quan việc thuê, giao hoặc ủy quyền cho tổ
chức khác quảnvận hành.
- Hình thức nộp hồ sơ: Hồ đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực thuộc
thẩm quyền cấp giấy phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi trực tiếp hoặc qua
đường dịch vụ bưu chính đến quan cấp giấy phép hoạt động điện lực tại địa
phương. Tài liệu nộp trực tiếpbản chính hoặc bản sao.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc từ ngày nhận hồ hoặc hồ bổ sung,
quan cấp giấy phép hoạt động điện lực trách nhiệm kiểm tra sự đầy đủ
hợp lệ của hồ theo quy định tại Chương III Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày
04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện
lực về giấy phép hoạt động điện lựcthực hiện như sau:
Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ, thực hiện theo quy định tại khoản 2,
khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực;
Trường hợp hồ không đầy đủ hợp lệ, gửi yêu cầu bổ sung hồ đến
tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực;
Trường hợp đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không đúng thẩm
quyền hoặc không thuộc đối tượng phải cấp giấy phép hoạt động điện lực, từ chối
hồ thông báo cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
lý do.
- Trường hợp cấp mới, trong thời hạn 14 ngày từ ngày nhận được hồ đầy
đủhợp lệ, quan cấp giấy phép hoạt động điện lực có trách nhiệm:
Thẩm định hồ theo điều kiện cấp giấy phép hoạt động điện lực quy định
tại Điều 31 Luật Điện lựcChương II Nghị định này; đánh giá hồ thực hiện
theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm
2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép
hoạt động điện lực và thông báo thu phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện
lực; trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến của quan, tổ chức liên quan,
tổ chức kiểm tra thực tế tại công trình;
Trường hợp hồ đáp ứng điều kiện, thực hiện theo quy định tại khoản 5
Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
Trường hợp không đáp ứng một trong các điều kiện, từ chối hồ và thông
báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
do.
- Trường hợp hồ phức tạp, quan cấp giấy phép hoạt động điện lực
thể gia hạn thời gian thẩm định quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 18 Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chỉ tiết
một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực nhưng không quá
96
10 ngày và phải thông báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt
động điện lực, nêu do. Thời điểm thông báo bằng văn bản trước thời điểm
hết thời gian quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-
CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của
Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
- Trường hợp đã nộp phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực, thực
hiện cấp giấy phép hoạt động điện lực trong thời hạn quy định tại khoản 2
khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chỉ tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực.
- Trường hợp tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không thực
hiện bổ sung hồ trong thời hạn 30 ngày từ ngày yêu cầu bổ sung hoặc không
nộp phí thẩm định trong thời hạn 05 ngày từ ngày thông báo lần đầu, quan cấp
giấy phép hoạt động điện lựcquyền từ chối hồ sơ.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số
377, Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa
chỉ số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ gồm:
- Văn bn đề ngh cp giy phép hot đng đin lc theo Mu 01 quy định ti
Ph lc ban hành m theo Ngh đnh s 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025
ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s Điu ca Lut Đin lc v giy pp hot đng
đin lc.
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; giấy chứng nhận đănghợp tác
hoặc quyết định thành lập (đối với các tổ chức không giấy chứng nhận đăng
97
ký doanh nghiệp) của tổ chức đề nghị cấp giấy phép.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở
dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
- Danh sách trích ngang đội ngũ quảnkỹ thuật, đội ngũ trực tiếp tham gia
công tác vận hành theo Mẫu 02 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
- Hồ của người quản kỹ thuật: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; bản khai
quá trình công tác trong lĩnh vực phát điện xác nhận của người sử dụng lao
động theo Mẫu 03 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
- Hồ của người trực tiếp tham gia công tác vận hành:
+ Bằng tốt nghiệp; chứng nhận vận hành nhà máy điện; thẻ an toàn điện;
+ Hợp đồng lao động với đơn vị quản lý, vận hành nhà máy điện.
- Văn bản phê duyệt quy hoạch phát triển điện lực, kế hoạch thực hiện quy
hoạch phát triển điện lực văn bản điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch thực hiện
quy hoạch phát triển điện lực (nếu có) của dự án đề nghị cấp phép.
- Quyết định chủ trương đầu hoặc giấy chứng nhận đăng đầu tư, văn
bản chấp thuận chủ trương đầu theo quy định.
- Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi
trường đối với dự án phải thực hiện đánh giá tác động môi trường; giấy phép môi
trường hoặc đăng ký môi trường đối với dự án không phải thực hiện đánh giá tác
động môi trường.
- Văn bản phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật
hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công đối với trường hợp thiết kế hai
bước; văn bản thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế sở đối với
công trình phải được thẩm định thiết kế triển khai sau thiết kế sở theo quy định.
- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, hoàn thành công
trình xây dựng để đưa vào khai thác, sử dụng.
- Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình,
công trình đối với hạng mục công trình, công trình được quan nhà nước
98
thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu.
- Văn bản giao hoặc cho thuê đất, đất mặt nước, khu vực biển để thực hiện
dự án của quan nhà nướcthẩm quyền.
- Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy theo
quy định.
- Đối với nhà máy thủy điện: quy trình vận hành hồ chứa thủy điện; phương
án ứng phó tình huống khẩn cấp; phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện đã
được phê duyệt theo quy định.
- Đối với điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ bán điện vào hệ
thống điện quốc gia hoặc tham gia chế mua bán điện trực tiếp qua lưới điện kết
nối riêng, hồ theo các trường hợp sau đây:
+ Các khoản 1, 2, 6, 7, 8, 9, 10, 11 khoản 13 Điều 8 Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một
số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực đối với công trình
quy mô công suất lắp đặt từ 01 MW đến dưới 10 MW;
+ Các khoản 1 đến khoản 13 Điều 8 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04
tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện
lực về giấy phép hoạt động điện lực đối với công trình quy công suất lắp
đặt từ 10 MW trở lên;
+ Giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà.
- Trường hợp nhận chuyển giao nhà máy điện đầu theo phương thức đối
tác công áp dụng loại hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (BOT):
tài liệu về việc bàn giao, tiếp nhận tài sản của dự án; bản cam kết của tổ chức đề
nghị cấp lại giấy phép hoạt động điện lực về việc các nội dung của giấy phép hoạt
động điện lực quy định tại các khoản 2, 3 khoản 4 Điều 34 Luật Điện lực không
thay đổi so với giấy phép đã cấp và các hồ quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và
khoản 5 Điều 8 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ
(5) Thời hạn giải quyết:
14 ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủhợp lệ
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, nhân tham gia hoạt động điện
lực trong lĩnh vực phát điện.
(7) quan giải quyết TTHC:
- quan trực tiếp thực hiện: S ng Thương.
- quan có thẩm quyền quyết định: y ban nhân dân tnh.
(8) Kết qu thc hin TTHC: Giy phép hot đng đin lc.
99
(9) Phí, lệ phí:
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: Phí thẩm định 1.050.000
đồng theo biểu thu phí (STT 44) tại khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính.
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện: Phí thẩm định 2.100.000 đồng (Theo
Thông số 106/2020/TT-BCT ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép
hoạt động điện lực và các văn bản sửa đổi, thay thế).
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản đề nghị cấp theo mẫu 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
- Danh sách trích ngang đội ngũ quảnkỹ thuật, đội ngũ trực tiếp tham gia
công tác vận hành theo mẫu 02 quy định tại Phụ lục Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
- Bản khai quá trình công tác trong lĩnh vực phát điện có xác nhận của người
sử dụng lao động theo Mẫu 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
(11) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện TTHC:
Các điều kiện đã được quy định tại Điều 3 Nghị định số 61/2025/NĐ-
CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều
của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực, cụ thể như sau:
Tổ chức được cấp giấy phép hoạt động điện lực trong lĩnh vực phát điện khi
đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
1. Tổ chức được thành lập hợp pháp theo quy định của pháp luật, gồm: doanh
nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế được thành lập hoạt động theo quy định
của Luật Doanh nghiệp; hợp tác được thành lập hoạt động theo Luật Hợp
tác xã; tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật có liên quan.
2. Có ít nhất 01 người quảnkỹ thuậtthời gian làm việc trong lĩnh vực
phát điện ít nhất 05 năm bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các
chuyên ngành: kỹ thuật điện, công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, tự động hóa hoặc
ngành kỹ thuật, công nghệ kỹ thuật khác.
3. ít nhất 04 người trực tiếp tham gia công tác vận hành được đào tạo,
kiểm tra đáp ứng yêu cầu về vận hành nhà máy điện theo quy định về điều độ, vận
hành hệ thống điện quốc gia; được huấn luyện, sát hạch đáp ứng yêu cầu theo quy
định về an toàn điệnđáp ứng điều kiện chuyên môn sau đây:
- bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật đối với công trình
100
phát điện có công suất trên 30 MW;
- bng tt nghip cao đng tr lên chuyên ngành k thut đi vi công trình
phát đin có ng sut t 10 MW đến 30 MW;
- bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên hoặc tương đương chuyên ngành kỹ
thuật đối với công trình phát điện có công suất dưới 10 MW.
4. hạng mục công trình, công trình phát điện phù hợp với quy hoạch phát
triển điện lực, phương án phát triển mạng lưới cấp điện trong quy hoạch tỉnh, kế
hoạch thực hiện quy hoạch phát triển điện lực, kế hoạch thực hiện quy hoạch tỉnh,
trong đó nội dung về phương án phát triển mạng lưới cấp điện các quyết
định điều chỉnh (nếu có) trừ trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 5 Điều
10 Luật Điện lực.
5. dự án được quan nhà nước thẩm quyền quyết định chủ trương
đầu hoặc chấp thuận chủ trương đầu theo quy định của pháp luật về đầu tư,
trừ trường hợp dự án đầu không cần phải được chấp thuận chủ trương đầu tư.
6. quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi
trường đối với dự án phải thực hiện đánh giá tác động môi trường; đối với dự án
không phải thực hiện đánh giá tác động môi trường, giấy phép môi trường hoặc
đăng ký môi trường.
7. Dự án đã được quan nhà nước thẩm quyền giao đất hoặc cho thuê
đất, giao khu vực biển để thực hiện dự án.
8. Đối với nhà máy thủy điện: quy trình vận hành hồ chứa thủy điện;
phương án ứng phó tình huống khẩn cấp;phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy
điện được phê duyệt theo quy định của Luật Điện lực.
9. hạng mục công trình, công trình phát điện được quan thẩm quyền
chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy chữa cháy theo quy định
của Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
10. hạng mục công trình, công trình phát điện được xây dựng, lắp đặt
theo thiết kế được phê duyệt, đáp ứng điều kiện đưa hạng mục công trình, công
trình vào khai thác, sử dụng.
11. Đối với điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụbán điện vào
hệ thống điện quốc gia hoặc tham gia chế mua bán điện trực tiếp qua lưới điện
kết nối riêng phải được quan thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đăng phát
triển điện mặt trời mái nhà và đáp ứng điều kiện theo các trường hợp sau đây:
- Công trình quy công suất lắp đặt từ 01 MW đến dưới 10 MW phải
đáp ứng các quy định tại các khoản 1, 4, 5, 6, 9 và khoản 10 Điều số 61/2025/NĐ-
CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều
của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
- Công trình có quy mô công suất lắp đặt từ 10 MW trở lên phải đáp ứng các
quy định từ khoản 1 đến khoản 7, khoản 9 khoản 10 Điều 3 Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một
101
số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15.
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 106/2020/TT-BTC ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định cấp
giấy phép hoạt động điện lực.
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 14 ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ hợp
lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 112 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức (trực tiếp, qua dịch vụ
bưu chính công ích, dịch vụ công
trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính
công tỉnh)
½ ngày
(04 giờ)
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng
½ ngày
(04 giờ)
Chuyên viên Quản
năng lượng
7.5 ngày
(60 giờ)
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
văn bản thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp
lệ: xem xét, có văn bản trả lời (trong
14 ngày)
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng
½ ngày
(04 giờ)
102
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
½ ngày
(04 giờ)
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ
đến Bộ phận Một cửa Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở
½ ngày
(04 giờ)
5
Tiếp nhận hồ Sở Công Thương,
chuyển đến Phòng chuyên môn
thuộc Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh
½ ngày
(04 giờ)
6
Thẩm định hồ
Chuyên viên Phòng
Chuyên môn thuộc Văn
phòng UBND tỉnh
01 ngày
(08 giờ)
7
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc Văn
phòng UBND tỉnh
½ ngày
(04 giờ)
8
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng
Văn phòng UBND tỉnh
½ ngày
(04 giờ)
9
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
01 ngày
(08 giờ)
10
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả
đến Bộ phận TN TKQ của Sở
Công Thương
Văn thưBộ phận
TN và TKQ của Văn
phòng UBND tỉnh
½ ngày
(04 giờ)
11
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức chuyển đến Bộ phận TN
TKQ Sở Công Thương (TT PVHCC
tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
½ ngày
(04 giờ)
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản năng lượng
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
½ ngày
(04 giờ)
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng phân
công chuyên viên
½ ngày
(04 giờ)
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc
không đủ điều kiện giải quyết, phải
văn bản thông báo cụ thể, thời hạn
thông báo/yêu cầu bổ sung thực hiện
theo quy định của từng thủ tục, không
Chuyên viên Phòng
Quảnnăng lượng
07 ngày
(56 giờ)
103
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
theo thời hạn giải quyết)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 14
ngày)
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng xem
xét hồ sơ, chuyển lãnh
đạo Sở
½ ngày
(04 giờ)
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
½ ngày
(04 giờ)
5
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Một cửa Văn phòng UBND
tỉnh
Văn phòng Sở
½ ngày
(04 giờ)
6
Tiếp nhận hồ Sở Công Thương,
chuyển đến Phòng chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh
½ ngày
(04 giờ)
7
Thẩm định hồ
Phòng chuyên môn
thuộc Văn phòng
UBND tỉnh
01 ngày
(08 giờ)
8
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND
tỉnh
½ ngày
(04 giờ)
9
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
½ ngày
(04 giờ)
10
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
01 ngày
(08 giờ)
11
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến
Sở Công Thương (qua Bộ phận TN
TKQ của Sở)
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
¼ ngày
(02 giờ)
12
Chuyển kết quả đến Trung tâm
PVHCC cấp hoặc nơi được giao
tiếp nhận
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
¼ ngày
(02 giờ)
13
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
104
Mẫu 01
TÊN T CHỨC ĐỀ NGHỊ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/…
……., ngày …. tháng …. năm …..
ĐỀ NGHỊ
Cấp mới/Cấp sửa đổi, bổ sung/Cấp lại/Cấp gia hạn/Thu hồi giấy phép
hoạt động điện lực
1
Kính gửi: quan có thẩm quyền tiếp nhậncấp giấy
phép hoạt động điện lực
2
…………………
Tên t chức đề nghị:………………………………………………………
quan cấp trên trực tiếp (nếu có): ………………………..……………
tr sở chính tại:………Điện thoại:…..……..Fax:……....
Email:…………....
Thành lập theo Giấy phép đầu tư/Quyết định thành lập số:…………………
ngày ... tháng ... năm ...
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp do ....................................... cấp,
số doanh nghiệp……….. , đănglần ... ngày ... tháng ... năm ...
Giấy phép hoạt động điện lực số: …………….. do ……….. cấp
ngày……………(nếu có).
Đề nghị cấp mới/cấp sửa đổi, bổ sung/cấp lại/cấp gia hạn/thu hồi giấy phép
hoạt động điện lực đối với lĩnh vực, phạm vi, thời hạn hoạt động sau đây:
- …………………………………………………………………
do đề nghị (trường hợp cấp sửa đổi, bổ sung, cấp lạicấp gia hạn giấy
phép hoạt động điện lực):
- …………………………………………………………………………
Các giấy tờ kèm theo (thể hiện tại phụ lục kèm theo):
Đề nghị
3
………………………………. cấp giấy phép hoạt động điện lực
cho ..................................................
10
……………………………
11
xin cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp
luật về tính chính xác/hợp pháp/hợp lệ của toàn bộ nội dung hồ đề nghị cấp/cấp
sửa đổi, bổ sung/cấp lại/cấp gia hạn/thu hồi giấy phép hoạt động điện lực, hoạt
động đúng lĩnh vực phạm vi được cấp phép, đồng thời tuân thủ các quy định
trong giấy phép hoạt động điện lực.
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu)
________________________________
1
Ghi đúng một trong các đề nghị: Cấp hoặc Cấp sửa đổi, bổ sung hoặc Cấp lại hoặc Cấp gia hạn hoặc Thu hồi giấy phép hoạt
động điện lực.
2
Gửi quan thẩm quyền cấp giấy phép: Bộ Công Thương hoặc đơn vị trực thuộc được Bộ Công Thương ủy quyền, Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh hoặc quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được ủy quyền cấp.
3
Tên quan có thẩm quyền cấp giấy phép.
10,2
Tên tổ chức đề nghị.
105
Mẫu 02
DANH SÁCH
TRÍCH NGANG NGƯI TRC TIP QUN LÝ K THUT, QUN LÝ
KINH DOANH ĐI NGŨ TRC TIP THAM GIA NG TÁC VN
NH
(Cho lĩnh vực hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn
điện, bán lẻ điện)
STT
H và tên
Ngày
tháng
năm sinh
Mã s định
danh (nếu
có)
Chức vụ
Trình độ
chuyên
môn
Thâm niên
công tác
trong lĩnh
vực đề nghị
cấp
phép (năm)
Ghi chú
I
Người trực tiếp quảnkỹ thuật, trực tiếp quản lý kinh doanh
1
II
Đội ngũ trưởng ca vận hành (đối với hoạt động phát điện, phân phối, truyền tải điện)
1
2
3
4
...
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu)
106
Mẫu 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
...., ngày ... tháng ... năm ...
BẢN KHAI QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN
(Áp dụng đối với người quảnkỹ thuật, quản lý kinh doanh)
I. Thông tin cá nhân
-
……………………………………………………………………………..
-
……………………………………………………………………………..
II. Quá trình đào tạo
-
……………………………………………………………………………..
-
……………………………………………………………………………..
III. Quá trình công tác
Thời gian
Đơn v công tác
V trí công
tác/Công việc thực
hiện
Từ... đến ...
T ... đến ...
T ... đến ...
……………
Tôi xin cam đoan các thông tin trên đây chính xác hoàn toàn chịu trách
nhiệm trước pháp luật.
NGƯỜI KHAI
(Ký tên, ghi rõ h tên)
XÁC NHẬN CỦA QUAN, TỔ
CHỨC
SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
(Ký tên, đóng dấu
107
5. Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy
ban nhân dân cấp tỉnh (trừ trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng) - 1.013417
(1) Trình tự thực hiện:
Quy định tại Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm
2025 quy định chi tiết một số điều Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực,
cụ thể:
1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc từ ngày nhận hồ hoặc hồ bổ sung,
quan cấp giấy phép hoạt động điện lực trách nhiệm kiểm tra sự đầy đủ
hợp lệ của hồ theo quy định tại Chương III Nghị định này thực hiện như
sau:
a) Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ, thực hiện theo quy định tại khoản 2,
khoản 3 Điều này;
b) Trường hợp hồ không đầy đủhợp lệ, gửi yêu cầu bổ sung hồ đến
tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực;
c) Trường hợp đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không đúng thẩm
quyền hoặc không thuộc đối tượng phải cấp giấy phép hoạt động điện lực, từ chối
hồ thông báo cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
lý do.
2. Trường hợp cấp mới, trong thời hạn 14 ngày từ ngày nhận được hồ đầy
đủhợp lệ, quan cấp giấy phép hoạt động điện lực có trách nhiệm:
a) Thẩm định hồ theo điều kiện cấp giấy phép hoạt động điện lực quy định
tại Điều 31 Luật Điện lựcChương II Nghị định này; đánh giá hồ thực hiện
theo quy định tại Điều 19 Nghị định này và thông báo thu phí thẩm định cấp giấy
phép hoạt động điện lực; trường hợp cần thiết, gửi văn bản lấy ý kiến của quan,
tổ chức có liên quan, tổ chức kiểm tra thực tế tại công trình;
b) Trường hợp hồ đáp ứng điều kiện, thực hiện theo quy định tại khoản 5
Điều này;
c) Trường hợp không đáp ứng một trong các điều kiện, từ chối hồ thông
báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
do.
3. Trường hợp cấp sửa đổi, bổ sung, cấp gia hạn, cấp lại, trong thời hạn 10
ngày từ ngày nhận được hồ đầy đủ hợp lệ, quan cấp giấy phép hoạt động
điện lựctrách nhiệm thực hiện theo quy định tại các điểm a, b điểm c khoản
2 Điều này.
4. Trường hợp hồ phức tạp, quan cấp giấy phép hoạt động điện lực
thể gia hạn thời gian thẩm định quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều này nhưng
không quá 10 ngày và phải thông báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị cấp giấy
phép hoạt động điện lực, nêu do. Thời điểm thông báo bằng văn bản trước
thời điểm hết thời gian quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều này.
108
5. Trường hợp đã nộp phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực, thực
hiện cấp giấy phép hoạt động điện lực trong thời hạn quy định tại khoản 2
khoản 3 Điều này.
6. Trường hợp tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không thực
hiện bổ sung hồ trong thời hạn 30 ngày từ ngày yêu cầu bổ sung hoặc không
nộp phí thẩm định trong thời hạn 05 ngày từ ngày thông báo lần đầu, quan cấp
giấy phép hoạt động điện lựcquyền từ chối hồ sơ.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số
377, Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa
chỉ số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
* Hồ đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động điện lực trong trường hợp quy
định tại điểm b, c khoản 3 điều 32 Luật Điện lực
1. Văn bản đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động điện lực theo Mẫu 01 quy
định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng
3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về
giấy phép hoạt động điện lực.
2. Báo cáo duy trì điều kiện hoạt động điện lực tính đến thời điểm đề nghị
cấp lại giấy phép đối với lĩnh vực tương ứng theo Mẫu 05a, 05b, 05c quy định tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm
2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép
hoạt động điện lực.
3. Bản cam kết của tổ chức đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động điện lực về
109
việc các nội dung của giấy phép hoạt động điện lực quy định tại các khoản 2, 3 và
khoản 4 Điều 34 Luật Điện lực không thay đổi so với giấy phép đã cấp.
4. Ngoài các hồ quy định tại các khoản 1, 2 khoản 3 mục này, hồ
cấp lại giấy phép hoạt động điện lực bao gồm các nội dung sau:
a) Đối với lĩnh vực phát điện: Các tài liệu quy định tại các khoản 2, 3, 4
khoản 5 Điều 8 của Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực, cụ thể:
+ Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp; giấy chứng nhận đăng hợp tác
hoặc quyết định thành lập (đối với các tổ chức không giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp) của tổ chức đề nghị cấp giấy phép.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở
dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
+ Danh sách trích ngang đội ngũ quản kỹ thuật, đội ngũ trực tiếp tham gia
công tác vận hành theo Mẫu 02 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
+ Hồ của người quản kỹ thuật: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; bản khai
quá trình công tác trong lĩnh vực phát điện xác nhận của người sử dụng lao
động theo Mẫu 03 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
+ Hồ của người trực tiếp tham gia công tác vận hành: Bằng tốt nghiệp,
chứng nhận vận hành nhà máy điện, thẻ an toàn điện; Hợp đồng lao động với đơn
vị quản lý, vận hành nhà máy điện.
b). Đối với lĩnh vực truyền tải điện: Các tài liệu quy định tại các khoản 2, 3,
4 khoản 5 Điều 9 của Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt
động điện lực, cụ thể:
+ Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp; giấy chứng nhận đăng hợp tác
hoặc quyết định thành lập (đối với các tổ chức không giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp) của tổ chức đề nghị cấp giấy phép.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở
110
dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
+ Danh sách trích ngang đội ngũ quản kỹ thuật, đội ngũ trực tiếp tham gia
công tác vận hành theo Mẫu 02 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
+ Hồ của người quản kỹ thuật: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; bản khai
quá trình công tác trong lĩnh vực truyền tải điện xác nhận của người s dụng
lao động theo Mẫu 03 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
+ Hồ của người trực tiếp tham gia công tác vận hành: Bằng tốt nghiệp,
chứng nhận vận hành trạm điện phù hợp theo cấp điện áp, tài liệu về kết quả tập
huấn sát hạch đạt yêu cầu về an toàn điện thẻ an toàn điện; Hợp đồng lao động
với đơn vị quản lý, vận hành lưới điện truyền tải.
c). Đối với lĩnh vực phân phối điện: Các tài liệu quy định tại các khoản 2, 3,
4 khoản 5 Điều 10 của Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm
2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép
hoạt động điện lực, cụ thể:
+ Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp; giấy chứng nhận đăng hợp tác
hoặc quyết định thành lập (đối với các tổ chức không giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp) của tổ chức đề nghị cấp giấy phép.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở
dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
+ Danh sách trích ngang đội ngũ quản kỹ thuật, đội ngũ trực tiếp tham gia
công tác vận hành theo Mẫu 02 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
111
+ Hồ của người quản kỹ thuật: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; bản khai
quá trình công tác trong lĩnh vực phân phối điện hoặc truyền tải điện có xác nhận
của người sử dụng lao động theo Mẫu 03 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
+ Hồ của người trực tiếp tham gia công tác vận hành: Bằng tốt nghiệp,
chứng nhận vận hành trạm điện phù hợp theo cấp điện áp, thẻ an toàn điện; Hợp
đồng lao động với đơn vị quản lý, vận hành lưới điện phân phối.
d) Đối với lĩnh vực bán buôn điện: Các tài liệu quy định tại các khoản 2, 3
4 Điều 11 của Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực, cụ thể:
+ Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp; giấy chứng nhận đăng hợp tác
hoặc quyết định thành lập (đối với các tổ chức không giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp) của tổ chức đề nghị cấp giấy phép.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở
dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
+ Danh sách trích ngang đội ngũ kinh doanh bán buôn điện theo Mẫu 02 quy
định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng
3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về
giấy phép hoạt động điện lực.
+ Hồ của người quản kinh doanh bán buôn điện: Bằng tốt nghiệp đại
học trở lên; bản khai quá trình công tác trong lĩnh vực kinh doanh mua bán điện
xác nhận của người sử dụng lao động theo Mẫu 03 quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực.
đ) Đối với lĩnh vực bán lẻ điện: Các tài liệu quy định tại các khoản 2, 3 và 4
Điều 12 của Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện
lực, cụ thể:
+ Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp; giấy chứng nhận đăng hợp tác
hoặc quyết định thành lập (đối với các tổ chức không giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp) của tổ chức đề nghị cấp giấy phép.
112
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở
dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
+ Danh sách trích ngang đội ngũ kinh doanh bán lẻ điện theo Mẫu 02 quy
định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng
3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về
giấy phép hoạt động điện lực.
+ Hồ của người quản lý kinh doanh bán lẻ điện: Bằng tốt nghiệp đại học
trở lên; bản khai quá trình công tác trong lĩnh vực kinh doanh mua bán điện
xác nhận của người sử dụng lao động theo Mẫu 03 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
* Trường hợp quy định tại điểm c, khoản 3, Điều 32 Luật Điện lực, hồ
bao gồm thành phần hồ tại mục 5.2.2 này tài liệu chứng minh việc hoàn
thành các trách nhiệm, nghĩa vụ theo quy định của pháp luật (Thu hồi giấy phép
điện lực), cụ thể:
- Văn bản đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động điện lực theo Mẫu 01 quy định
tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm
2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép
hoạt động điện lực.
- Báo cáo duy trì điều kiện hoạt động điện lực tính đến thời điểm đề nghị cấp
lại giấy phép đối với lĩnh vực tương ứng theo Mẫu 05a, 05b, 05c quy định tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt
động điện lực.
- Bản cam kết của tổ chức đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động điện lực về
việc các nội dung của giấy phép hoạt động điện lực quy định tại các khoản 2, 3 và
khoản 4 Điều 34 Luật Điện lực không thay đổi so với giấy phép đã cấp.
- Ngoài các hồ quy định tại các khoản 1, 2 và khoản 3 mục này, hồ cấp
lại giấy phép hoạt động điện lực bao gồm các nội dung sau:
a) Đối với lĩnh vực phát điện: Các tài liệu quy định tại các khoản 2, 3, 4
khoản 5 Điều 8 của Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực, cụ thể:
+ Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp; giấy chứng nhận đăng hợp tác
113
hoặc quyết định thành lập (đối với các tổ chức không giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp) của tổ chức đề nghị cấp giấy phép.
+ Danh sách trích ngang đội ngũ quản kỹ thuật, đội ngũ trực tiếp tham gia
công tác vận hành theo Mẫu 02 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
+ Hồ của người quản kỹ thuật: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; bản khai
quá trình công tác trong lĩnh vực phát điện xác nhận của người sử dụng lao
động theo Mẫu 03 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
+ Hồ của người trực tiếp tham gia công tác vận hành: Bằng tốt nghiệp,
chứng nhận vận hành nhà máy điện, thẻ an toàn điện; Hợp đồng lao động với đơn
vị quản lý, vận hành nhà máy điện.
b). Đối với lĩnh vực truyền tải điện: Các tài liệu quy định tại các khoản 2, 3,
4 khoản 5 Điều 9 của Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt
động điện lực, cụ thể:
+ Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp; giấy chứng nhận đăng hợp tác
hoặc quyết định thành lập (đối với các tổ chức không giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp) của tổ chức đề nghị cấp giấy phép.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở
dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
+ Danh sách trích ngang đội ngũ quản kỹ thuật, đội ngũ trực tiếp tham gia
công tác vận hành theo Mẫu 02 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
+ Hồ của người quản kỹ thuật: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; bản khai
quá trình công tác trong lĩnh vực truyền tải điện xác nhận của người s dụng
lao động theo Mẫu 03 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
+ Hồ của người trực tiếp tham gia công tác vận hành: Bằng tốt nghiệp,
chứng nhận vận hành trạm điện phù hợp theo cấp điện áp, tài liệu về kết quả tập
114
huấn sát hạch đạt yêu cầu về an toàn điện thẻ an toàn điện; Hợp đồng lao động
với đơn vị quản lý, vận hành lưới điện truyền tải.
c). Đối với lĩnh vực phân phối điện: Các tài liệu quy định tại các khoản 2, 3,
4 khoản 5 Điều 10 của Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm
2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép
hoạt động điện lực, cụ thể:
+ Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp; giấy chứng nhận đăng hợp tác
hoặc quyết định thành lập (đối với các tổ chức không giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp) của tổ chức đề nghị cấp giấy phép.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở
dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
+ Danh sách trích ngang đội ngũ quản kỹ thuật, đội ngũ trực tiếp tham gia
công tác vận hành theo Mẫu 02 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
+ Hồ của người quản kỹ thuật: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; bản khai
quá trình công tác trong lĩnh vực phân phối điện hoặc truyền tải điện có xác nhận
của người sử dụng lao động theo Mẫu 03 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
+ Hồ của người trực tiếp tham gia công tác vận hành: Bằng tốt nghiệp,
chứng nhận vận hành trạm điện phù hợp theo cấp điện áp, thẻ an toàn điện; Hợp
đồng lao động với đơn vị quản lý, vận hành lưới điện phân phối.
d) Đối với lĩnh vực bán buôn điện: Các tài liệu quy định tại các khoản 2, 3
4 Điều 11 của Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực, cụ thể:
+ Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp; giấy chứng nhận đăng hợp tác
hoặc quyết định thành lập (đối với các tổ chức không giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp) của tổ chức đề nghị cấp giấy phép.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở
dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
115
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
+ Danh sách trích ngang đội ngũ kinh doanh bán buôn điện theo Mẫu 02 quy
định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng
3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về
giấy phép hoạt động điện lực.
+ Hồ của người quản kinh doanh bán buôn điện: Bằng tốt nghiệp đại
học trở lên; bản khai quá trình công tác trong lĩnh vực kinh doanh mua bán điện
xác nhận của người sử dụng lao động theo Mẫu 03 quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực.
đ) Đối với lĩnh vực bán lẻ điện: Các tài liệu quy định tại các khoản 2, 3 và 4
Điều 12 của Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện
lực, cụ thể:
+ Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp; giấy chứng nhận đăng hợp tác
hoặc quyết định thành lập (đối với các tổ chức không giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp) của tổ chức đề nghị cấp giấy phép.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở
dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
+ Danh sách trích ngang đội ngũ kinh doanh bán lẻ điện theo Mẫu 02 quy
định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng
3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về
giấy phép hoạt động điện lực.
+ Hồ của người quản lý kinh doanh bán lẻ điện: Bằng tốt nghiệp đại học
trở lên; bản khai quá trình công tác trong lĩnh vực kinh doanh mua bán điện
xác nhận của người sử dụng lao động theo Mẫu 03 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
116
* Trường hợp thời hạn của giấy phép hoạt động điện lực đã cấp theo quy
định tại điểm b, điểm c khoản 4 Điều 20 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04
tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện
lực về giấy phép hoạt động điện lực, khi đề nghị cấp lại giấy phép hoạt động điện
lực, hồ đối với từng lĩnh vực thực hiện theo quy định tại các Điều 8, 9, 10, 11
Điều 12 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện
lực, cụ thể:
a) Hồ đề nghị cấp mới giấy phép hoạt động điện lực trong lĩnh vực phát
điện
- Văn bn đề ngh cp giy phép hot đng đin lc theo Mu 01 quy định ti
Ph lc ban hành m theo Ngh đnh này.
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; giấy chứng nhận đănghợp tác
hoặc quyết định thành lập (đối với các tổ chức không giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp) của tổ chức đề nghị cấp giấy phép.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở
dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
- Danh sách trích ngang đội ngũ quảnkỹ thuật, đội ngũ trực tiếp tham gia
công tác vận hành theo Mẫu 02 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
này.
- Hồ của người quản kỹ thuật: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; bản khai
quá trình công tác trong lĩnh vực phát điện xác nhận của người sử dụng lao
động theo Mẫu 03 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;
- Hồ của người trực tiếp tham gia công tác vận hành:
+ Bằng tốt nghiệp; chứng nhận vận hành nhà máy điện; thẻ an toàn điện;
+ Hợp đồng lao động với đơn vị quản lý, vận hành nhà máy điện.
- Văn bản phê duyệt quy hoạch phát triển điện lực, kế hoạch thực hiện quy
hoạch phát triển điện lực văn bản điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch thực hiện
quy hoạch phát triển điện lực (nếu có) của dự án đề nghị cấp phép.
- Quyết định chủ trương đầu hoặc giấy chứng nhận đăng đầu tư, văn
bản chấp thuận chủ trương đầu theo quy định.
- Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi
117
trường đối với dự án phải thực hiện đánh giá tác động môi trường; giấy phép môi
trường hoặc đăng ký môi trường đối với dự án không phải thực hiện đánh giá tác
động môi trường.
- Văn bản phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật
hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công đối với trường hợp thiết kế hai
bước; văn bản thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế sở đối với
công trình phải được thẩm định thiết kế triển khai sau thiết kế sở theo quy định.
- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, hoàn thành công
trình xây dựng để đưa vào khai thác, sử dụng.
- Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình,
công trình đối với hạng mục công trình, công trình được quan nhà nước
thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu.
- Văn bn giao hoc cho thuê đt, đất có mt nước, khu vc bin đ thc hin d
án ca cơ quan n nưc có thm quyn.
- Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy theo
quy định.
- Đối với nhà máy thuỷ điện: quy trình vận hành hồ chứa thủy điện; phương
án ứng phó tình huống khẩn cấp; phương án bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện đã
được phê duyệt theo quy định.
- Đối với điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ bán điện vào hệ
thống điện quốc gia hoặc tham gia chế mua bán điện trực tiếp qua lưới điện kết
nối riêng, hồ theo các trường hợp sau đây:
+ Các khoản 1, 2, 6, 7, 8, 9, 10, 11 và khoản 13 Điều này đối với công trình
có quy mô công suất lắp đặt từ 01 MW đến dưới 10 MW;
+ Các khoản 1 đến khoản 13 Điều này đối với công trình quy công
suất lắp đặt từ 10 MW trở lên;
+ Giấy chứng nhận đăng ký phát triển điện mặt trời mái nhà.
- Trường hợp nhận chuyển giao nhà máy điện đầu theo phương thức đối
tác công áp dụng loại hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (BOT):
tài liệu về việc bàn giao, tiếp nhận tài sản của dự án; bản cam kết của tổ chức đề
nghị cấp lại giấy phép hoạt động điện lực về việc các nội dung của giấy phép hoạt
động điện lực quy định tại các khoản 2, 3 khoản 4 Điều 34 Luật Điện lực không
thay đổi so với giấy phép đã cấp và các hồ quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 và
khoản 5 Điều này.
b) Hồ đề nghị cấp mới giấy phép hoạt động điện lực trong lĩnh vực truyền
tải điện
- Văn bn đề ngh cp giy phép hot đng đin lc theo Mu 01 quy định ti
Ph lc ban hành m theo Ngh đnh này.
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; giấy chứng nhận đănghợp tác
118
hoặc quyết định thành lập (đối với các tổ chức không giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp) của tổ chức đề nghị cấp giấy phép.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở
dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
- Danh sách trích ngang đội ngũ quảnkỹ thuật, đội ngũ trực tiếp tham gia
công tác vận hành theo Mẫu 02 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
này.
- H sơ ca ngưi qun k thut: Bng tt nghip đi hc tr n; bn khai quá
tnh công tác trong lĩnh vc truyn ti đin có xác nhn ca ngưi s dng lao đng
theo Mu 03 quy đnh ti Ph lc ban nh m theo Ngh đnh này;
- Hồ của người trực tiếp tham gia công tác vận hành:
+ Bằng tốt nghiệp; chứng nhận vận hành trạm điện phù hợp theo cấp điện
áp; thẻ an toàn điện;
+ Hợp đồng lao động với đơn vị quản lý, vận hành lưới điện truyền tải.
- Văn bản phê duyệt quy hoạch phát triển điện lực, kế hoạch thực hiện quy
hoạch phát triển điện lực văn bản điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch thực hiện
quy hoạch phát triển điện lực (nếu có) của dự án đề nghị cấp phép.
- Quyết định chủ trương đầu hoặc giấy chứng nhận đăng đầu tư, văn
bản chấp thuận chủ trương đầu theo quy định.
- Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi
trường đối với dự án phải thực hiện đánh giá tác động môi trường; giấy phép môi
trường hoặc đăng ký môi trường đối với dự án không phải thực hiện đánh giá tác
động môi trường.
- Văn bn p duyt d án đu tư, quyết đnh phê duyt thiết kế k thut hoc
quyết định phê duyt thiết kế bn v thi công đối vi trưng hp thiết kế hai bước; văn
bn thm định thiết kếy dng trin khai sau thiết kế cơ s đối ving trình phi
được thm định thiết kế trin khai sau thiết kế cơ s theo quy đnh; bn v mt bng
công tnh truyn ti đin.
- Bn bn nghim thu hoàn thành hng mcng tnh, hoàn thành công trình
xây dng đ đưa vào khai thác, s dng.
- Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình,
công trình đối với hạng mục công trình, công trình được quan nhà nước
119
thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu.
- Văn bản giao hoặc cho thuê đất, đất mặt nước, khu vực biển để thực hiện
dự án của quan nhà nướcthẩm quyền.
- Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy theo
quy định.
- Trường hợp mua bán, sáp nhập, bàn giao tài sản lưới điện phải có biên bản
bàn giao tài sản. Trường hợp tài sản lưới điện thuộc sở hữu chung của nhiều nhà
đầu tư, phảivăn bản thỏa thuận hoặc ủy quyền của các chủ sở hữu cho một đơn
vị quảnvận hành.
c) Hồ đề nghị cấp mới giấy phép hoạt động điện lực trong lĩnh vực phân
phối điện
- Văn bn đề ngh cp giy phép hot đng đin lc theo Mu 01 quy định ti
Ph lc ban hành m theo Ngh đnh này.
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; giấy chứng nhận đănghợp tác
hoặc quyết định thành lập (đối với các tổ chức không giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp) của tổ chức đề nghị cấp giấy phép.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở
dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
- Danh sách trích ngang đội ngũ quảnkỹ thuật, đội ngũ trực tiếp tham gia
công tác vận hành theo Mẫu 02 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
này.
- Hồ của người quản kỹ thuật: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; bản khai
quá trình công tác trong lĩnh vực phân phối điện hoặc truyền tải điện có xác nhận
của người sử dụng lao động theo Mẫu 03 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định này;
- Hồ của người trực tiếp tham gia công tác vận hành:
+ Bằng tốt nghiệp; chứng nhận vận hành trạm điện phù hợp theo cấp điện
áp; thẻ an toàn điện;
+ Hợp đồng lao động với đơn vị quản lý, vận hành lưới điện phân phối.
- Văn bản phê duyệt phương án phát triển mạng lưới cấp điện trong quy
hoạch tỉnh, kế hoạch thực hiện quy hoạch tỉnh trong đó nội dung về phương án
phát triển mạng lưới cấp điện và các quyết định điều chỉnh (nếu có) của dự án đề
120
nghị cấp phép.
- Giấy chứng nhận đăng đầu hoặc văn bản chấp thuận chủ trương đầu
theo quy định hoặc danh mục lưới điện trung áp, hạ áp được Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh phê duyệt theo quy định tại điểm a khoản 3 Điều 13 Luật Điện lực.
- Văn bản phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật
hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công đối với trường hợp thiết kế hai
bước; văn bản thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế sở đối với
công trình phải được thẩm định thiết kế triển khai sau thiết kế sở theo quy định;
bản vẽ mặt bằng công trình phân phối điện.
- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, hoàn thành công
trình xây dựng để đưa vào khai thác, sử dụng.
- Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình,
công trình đối với hạng mục công trình, công trình được quan nhà nước
thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu.
- Văn bản giao hoặc cho thuê đất, đất mặt nước, khu vực biển để thực hiện
dự án của quan nhà nước thẩm quyền (nếu có) hoặc thỏa thuận hướng tuyến
của lưới điện phân phối.
- Thoả thuận đấu nối vào hệ thống điện quốc gia theo quy định.
- Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy theo
quy định.
- Trường hợp mua bán, sáp nhập, bàn giao tài sản lưới điện phải có biên bản
bàn giao tài sản. Trường hợp tài sản lưới điện thuộc sở hữu chung của nhiều nhà
đầu tư, phảivăn bản thỏa thuận hoặc ủy quyền của các chủ sở hữu cho một đơn
vị quảnvận hành.
d) Hồ đề nghị cấp mới giấy phép hoạt động điện lực trong lĩnh vực bán
buôn điện
- Văn bản đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực theo Mẫu 01 quy định
tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; giấy chứng nhận đănghợp tác
hoặc quyết định thành lập (đối với các tổ chức không giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp) của tổ chức đề nghị cấp giấy phép.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở
dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
121
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
- Danh sách trích ngang đội ngũ quản kinh doanh bán buôn điện theo Mẫu
02 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.
- Hồ của người quản kinh doanh bán buôn điện: Bằng tốt nghiệp đại
học trở lên; bản khai quá trình công tác trong lĩnh vực kinh doanh mua bán điện
xác nhận của người sử dụng lao động theo Mẫu 03 quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định này;
- Phương án hoạt động bán buôn điện theo Mẫu 04 quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định này.
e) Hồ đề nghị cấp mới giấy phép hoạt động điện lực trong lĩnh vực bán lẻ
điện
- Văn bn đề ngh cp giy phép hot đng đin lc theo Mu 01 quy định ti
Ph lc ban hành m theo Ngh đnh này.
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; giấy chứng nhận đănghợp tác
hoặc quyết định thành lập (đối với các tổ chức không giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp) của tổ chức đề nghị cấp giấy phép.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở
dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
- Danh sách trích ngang đội ngũ quản kinh doanh bán lẻ điện theo Mẫu
02 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.
- Hồ của người quản kinh doanh bán lẻ điện: Bằng tốt nghiệp đại học
trở lên; bản khai quá trình công tác trong lĩnh vực kinh doanh mua bán điện
xác nhận của người sử dụng lao động theo Mẫu 03 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định này;
- Phương án hoạt động bán lẻ điện theo Mẫu 04 quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định này.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ
(5) Thời hạn giải quyết:
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủhợp lệ
(6) Đối tượng thc hin TTHC: T chc, cá nn tham gia hot đng đin lc
trong lĩnh vc phát đin, truyn ti đin, phân phi đin, n buôn đin, n l đin
122
(7) quan giải quyết TTHC:
- quan trực tiếp thực hiện: S ng Thương.
- quan có thẩm quyền quyết định: y ban nhân dân Tnh.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép hoạt động điện lực
(9) Phí, lệ phí: Phí thẩm định
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: phí thẩm định theo biểu thu
phí (STT 44) tại khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6
năm 2025 của Bộ Tài chính.
- Hoạt động phát điện: 1.050.000 đồng
- Hoạt động phân phối điện: 400.000 đồng
- Hoạt động bán lẻ điện: 350.000 đồng
- Hoạt động truyền tải điện: 12.450.000 đồng
- Hoạt động bán buôn điện: 9.600.000 đồng
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện: Phí thẩm định (Theo Thông số
106/2020/TT-BCT ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động
điện lực và các văn bản sửa đổi, thay thế).
- Hoạt động phát điện: 2.100.000 đồng
- Hoạt động phân phối điện: 800.000 đồng
- Hoạt động bán lẻ điện: 700.000 đồng
- Hoạt động truyền tải điện: 24.900.000 đồng
- Hoạt động bán buôn điện: 19.200.000 đồng
Lưu ý: Miễn phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực quy định tại
Biểu mức thu phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực ban hành kèm theo
Thông số 106/2020/TT-BTC ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép
hoạt động điện lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 đối với trường hợp cấp
sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực do thay đổi địa chỉ trụ sở chính khi
thực hiện sửa đổi, bổ sung giấy phép do sắp xếp, tổ chức lại đơn vị hành chính
các cấp.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản đề nghị cấp theo mẫu 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 61/2025/NĐ-CP.
- Danh sách trích ngang theo mẫu 02 quy định tại Phụ lục Phụ lục Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP.
- Bản khai quá trình công tác xác nhận của người sử dụng lao động
123
theo Mẫu 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP.
- Báo cáo duy trì điều kiện hoạt động điện lực tính đến thời điểm đề nghị cấp
lại giấy phép đối với lĩnh vực tương ứng theo Mẫu 05a, 05b, 05c quy định tại Phụ
lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt
động điện lực.
(11) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện TTHC:
Các điều kiện đã được quy định tại Điều 3, 4, 5, 6, 7 của Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một
số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15;
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 106/2020/TT-BTC ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định cấp
giấy phép hoạt động điện lực.
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết:
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủhợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 80 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức (trực tiếp, qua dịch vụ
bưu chính công ích, dịch vụ công
trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính
công tỉnh)
1
4
ngày
(02 giờ)
124
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng
1
4
ngày
(02 giờ)
Chuyên viên Phòng
Quảnnăng lượng
05 ngày
(40 giờ)
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
văn bản thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp
lệ: xem xét, có văn bản trả lời (trong
10 ngày)
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng
½ ngày
(04 giờ)
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
1
2
ngày
(04giờ)
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ
đến Bộ phận Một cửa Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở
1
4
ngày
(02 giờ)
5
Tiếp nhận hồ Sở Công Thương,
chuyển đến Phòng chuyên môn
thuộc Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh
1
4
ngày
(02 giờ)
6
Thẩm định hồ
Chuyên viên Phòng
Chuyên môn thuộc Văn
phòng UBND tỉnh
01 ngày
(08 giờ)
7
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc Văn
phòng UBND tỉnh
1
4
ngày
(02 giờ)
8
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng
Văn phòng UBND tỉnh
1
2
ngày
(04 giờ)
9
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
01 ngày
(08 giờ)
10
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả
đến Bộ phận TN TKQ của Sở
Công Thương
Văn thưBộ phận
TN và TKQ của Văn
phòng UBND tỉnh
1
4
ngày
(02 giờ)
11
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức chuyển đến Bộ phận TN
TKQ Sở Công Thương (TT PVHCC
tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
1
4
ngày
(02 giờ)
125
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản năng lượng
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
1
4
ngày
(02 giờ)
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng phân
công chuyên viên
1
4
ngày
(02 giờ)
Chuyên viên Phòng
Quảnnăng lượng
05 ngày
(40 giờ)
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc
không đủ điều kiện giải quyết, phải
văn bản thông báo cụ thể, thời hạn
thông báo/yêu cầu bổ sung thực hiện
theo quy định của từng thủ tục, không
theo thời hạn giải quyết)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 10
ngày)
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng xem
xét hồ sơ, chuyển lãnh
đạo Sở
½ ngày
(04 giờ)
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
1
2
ngày
(04 giờ)
5
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Một cửa Văn phòng UBND
tỉnh
Văn thư Sở
1
4
ngày
(02 giờ)
6
Tiếp nhận hồ Sở Công Thương,
chuyển đến Phòng chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh
1
4
ngày
(02 giờ)
7
Thẩm định hồ
Phòng chuyên môn
thuộc Văn phòng
UBND tỉnh
01 ngày
(08 giờ)
8
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND
tỉnh
1
4
ngày
(02 giờ)
9
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
1
2
ngày
(04 giờ)
10
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
1
2
ngày
(04 giờ)
11
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến
Sở Công Thương (qua Bộ phận TN
TKQ của Sở)
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
1
4
ngày
(02 giờ)
126
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
12
Chuyển kết quả đến Trung tâm
PVHCC cấp hoặc nơi được giao
tiếp nhận
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
1
4
ngày
(02 giờ)
13
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
127
TÊN T CHỨC ĐỀ NGHỊ
Mẫu 1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/…
……., ngày …. tháng …. năm …..
ĐỀ NGHỊ
Cấp mới/Cấp sửa đổi, bổ sung/Cấp lại/Cấp gia hạn/Thu hồi giấy phép
hoạt động điện lực
1
Kính gửi: quan có thẩm quyền tiếp nhận
cấp giấy phép hoạt động điện lực
2
……………
Tên t chức đề nghị:………………………………………………………
quan cấp trên trực tiếp (nếu có): ………………………..……………
tr sở chính tại:………Điện thoại:…..……..Fax:……....
Email:………...
Thành lập theo Giấy phép đầu tư/Quyết định thành lập số:…………………
ngày ... tháng ... năm ...
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp do ....................................... cấp,
số doanh nghiệp……….. , đănglần ... ngày ... tháng ... năm ...
Giấy phép hoạt động điện lực số: …………….. do ……….. cấp
ngày……………(nếu có).
Đề nghị cấp mới/cấp sửa đổi, bổ sung/cấp lại/cấp gia hạn/thu hồi giấy phép
hoạt động điện lực đối với lĩnh vực, phạm vi, thời hạn hoạt động sau đây:
- ……………………………………………………………………………
do đề nghị (trường hợp cấp sửa đổi, bổ sung, cấp lạicấp gia hạn giấy
phép hoạt động điện lực):
- ……………………………………………………………………………
Các giấy tờ kèm theo (thể hiện tại phụ lục kèm theo):
Đề nghị
3
………………………………. cấp giấy phép hoạt động điện lực
cho ..................................................
12
……………………………
13
xin cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp
luật về tính chính xác/hợp pháp/hợp lệ của toàn bộ nội dung hồ đề nghị cấp/cấp
sửa đổi, bổ sung/cấp lại/cấp gia hạn/thu hồi giấy phép hoạt động điện lực, hoạt
động đúng lĩnh vực phạm vi được cấp phép, đồng thời tuân thủ các quy định
trong giấy phép hoạt động điện lực.
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu)
________________________________
1
Ghi đúng một trong các đề nghị: Cấp hoặc Cấp sửa đổi, bổ sung hoặc Cấp lại hoặc Cấp gia hạn hoặc Thu hồi
giấy phép hoạt động điện lực.
2
Gửi quan có thẩm quyền cấp giấy phép: Bộ Công Thương hoặc đơn vị trực thuộc được Bộ Công Thương ủy
quyền, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được ủy quyền cấp.
3
Tên quan có thẩm quyền cấp giấy phép.
12,2
Tên tổ chức đề nghị.
128
Mu 2
DANH SÁCH
TRÍCH NGANG NGƯI TRC TIP QUN LÝ K THUT, QUN LÝ
KINH DOANH VÀ ĐI NGŨ TRC TIP THAM GIA CÔNG TÁC VN
HÀNH
(Cho lĩnh vực hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn
điện, bán lẻ điện)
STT
H và tên
Ngày
tháng
năm sinh
Mã s định
danh (nếu
có)
Chức vụ
Trình độ
chuyên
môn
Thâm niên
công tác
trong lĩnh
vực đề nghị
cấp
phép (năm)
Ghi chú
I
Người trực tiếp quảnkỹ thuật, trực tiếp quản lý kinh doanh
1
II
Đội ngũ trưởng ca vận hành (đối với hoạt động phát điện, phân phối, truyền tải điện)
1
2
3
4
...
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu)
129
Mẫu 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
...., ngày ... tháng ... năm ...
BẢN KHAI QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN
(Áp dụng đối với người quảnkỹ thuật, quản lý kinh doanh)
I. Thông tin cá nhân
- …………………………………………………………………………….
- …………………………………………………………………………….
II. Quá trình đào tạo
- …………………………………………………………………………….
- …………………………………………………………………………….
III. Quá trình công tác
Thời gian
Đơn v công tác
V trí công tác/Công
việc thực hiện
Từ... đến ...
T ... đến ...
T ... đến ...
……………
Tôi xin cam đoan các thông tin trên đây là chính xác và hoàn toàn chịu trách
nhiệm trước pháp luật.
NGƯỜI KHAI
(Ký tên, ghi rõ h tên)
XÁC NHẬN CỦA QUAN, TỔ
CHỨC SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
(Ký tên, đóng dấu)
130
Mẫu 05a
TÊN T CHỨC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/…
……., ngày …. tháng …. năm …..
BÁO CÁO
V tình hình hoạt động lĩnh vực phát điện
Năm ...
4
Kính gửi:……………………..
5
Tên đơn v được cấp phép: ……………………………………………….
quan cấp trên trực tiếp (nếu có): ……………………………………...
Đăng ký tr sở chính tại:…………..Điện
thoại:……….……..Fax:…….Emai:…………..
Văn phòng đại diện, trụ sở giao dịch (nếu có) tại:……………..…Điện
thoại:………….. Fax:……………………Emai:………
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do ... cấp,số doanh nghiệp
………, đănglần ... ngày ... tháng ... năm ...
Giấy phép hoạt động điện lực số: …..do …………...cấp ngày
……………...cho các lĩnh vực hoạt động sau:
Lĩnh vực 1...: Phạm vi……………………………..,
thời hạn đến ngày ... tháng ... năm .............................
Lĩnh vực 2...: Phạm vi……………………………..,
thời hạn đến ngày ... tháng ... năm ………….
Các nội dung báo cáo (đối với lĩnh vực phát điện)
6
Tên nhà máy được cấp phép hoạt động:
Công suất lắp đặt của nhà máy:
Cấp điện áp đấu nối với hệ thống điện quốc gia:
I. TN TH C QUY ĐNH V ĐIU KIN HOT ĐỘNG ĐIN
LC
7. Trang thiết bị công nghệ, phương tiện phục vụ phát điện (khi có thay
đổi)
a) Tình trạng hoạt động của các thiết bị chính trong nhà máy: Tua bin, máy
phát, máy biến áp chính...
b) Báo cáo chi tiết các thiết bị nếu có thay đổi ảnh hưởng đến công suất
phát định mức, thay đổi các thông số chính của nhà máy (nếu có)
8. Người trực tiếp quảnkỹ thuật, đội ngũ trưởng ca
a) Người trực tiếp quảnkỹ thuật
TT
H tên
Trình độ
chuyên môn
S năm công tác trong
lĩnh vực phát điện
Ghi chú
1
b) Đội ngũ trưởng ca
TT
H tên
Trình
độ
Số, ngày cấp
của Giấy
Số, ngày cấp của
quyết định công nhận
Ghi
chú
131
chuyên
môn
chứng nhận
vận hành
chức danh trưởng ca
1
2
9. Báo cáo đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường của
dự án phát điện đã được quan nhà nước thẩm quyền phê duyệt hoặc chấp
nhận.
a) Việc thực hiện trách nhiệm của đơn vị được quy định trong Quyết định
phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án
phải thực hiện đánh giá tác động môi trường; giấy phép môi trường hoặc đăng
môi trường đối với dự án không phải thực hiện đánh giá tác động môi trường theo
quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
b) Quyết định phê duyệt, điều chỉnh Báo cáo đánh giá tác động môi trường
hoặc Giấy phép môi trường.
10. Quy trình vận hành hồ chứa đối với nhà máy thủy điện được quan có
thẩm quyền phê duyệt:
Việc thực hiện trách nhiệm của đơn vị được quy định tại Quy trình vận hành
hồ chứa, quy trình liên hồ (nếu có) đã được phê duyệt.
Trường hợp sửa đổi, điều chỉnh, đề nghị gửi kèm bản sao Quyết định phê
duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa.
11. Thực hiện quản lý an toàn đập thủy điện đối với nhà máy thủy điện theo
quy định của pháp luật: Báo cáo việc thực hiện trách nhiệm của chủ đập về quản
an toàn đập gửi kèm các tài liệu, Quyết định phê duyệt phương án bảo vệ
đập; Phương án ứng phó thiên tai phương án ứng phó tình huống khẩn cấp.Thực
hiện các quy định của pháp luật liên quan khi được quan thẩm quyền yêu
cầu.
12. Việc thực hiện trách nhiệm của đơn vị được quy định trong văn bản chấp
thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy chữa cháy của quan thẩm quyền.
II. BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG
1. Sản lượng điện và doanh thu của năm...
2. Thời gian ngừng phát điện (do sự cố, kế hoạch bảo dưỡng, sửa chữa) trong
năm ........
3. H thống hạ tầng công nghệ thông tin, hệ thống điều khiển giám sát, thu
thập dữ liệu phù hợp với yêu cầu của hệ thống điện theo quy định của pháp luật.
H thống thông tin liên lạc:
TT
Thiết bị
Không
Không
s dụng
được
Đang s
dụng bình
thường
Ghi chú
1
Kênh trực thông (hotline)
2
Điện thoại
3
Máy fax (hoặc thiết bị
chức năng tương tự)
4
H thống quảnlệnh điều
132
độ (DIM)
4. H thống SCADA (áp dụng cho nhà máy điện có công suất từ 10 MW
trở lên hoặc đấu nối lưới điện 110 kV trở lên hoặcthỏa thuận lắp đặt SCADA
trong thỏa thuận đấu nối)
- Tình trạng kết nối đến các cấp điều độquyền điều khiển:
- S lượng tín hiệu đang kết nối/tổng số tín hiệu SCADA:
- S lần mất kết nối hoàn toàn trong năm:
H thống hạ tầng công nghệ thông tin phục vụ thị trường điện (Đối với các
đơn vị tham gia thị trường điện).
Tình trạng vận hành
TT
H thống
Tình trạng trang
bị
(thay thế mới, nâng
cấp - nếu có)
S lần
sự cố
Tổng thời gian
sự cố
1
H thống kết nối với
mạng thông tin nội
bộ thị trường điện
2
H thống chào giá
3
H thống hỗ trợ thanh
toán thị trường điện
5. Thực hiện các quy định về trồng rừng thay thế và chi trả dịch vụ môi
trường rừng (đối với nhà máy thuỷ điện).
Cam kết của đơn vị trong việc duy trì hoạt động điện lực: ...
Cam kết các thông tin về lĩnh vực hoạt động, phạm vi hoạt động, thông số
kỹ thuật chính của công trình điện, công nghệ sử dụng trong hoạt động điện lực
không thay đổi so với giấy phép đã cấp (đối với trường hợp cấp lại, gia hạn giấy
phép hoạt động điện lực).
(Tên đơn v báo cáo) xin cam đoan những thông tin trong báo cáo trên hoàn
toàn đúng sự thật và xin chịu trách nhiệm trước pháp luật với nội dung trên.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
______________________________________
4
Thời gian chốt số liệu báo cáo từ ngày 01/01 đến ngày 31/12 của năm báo cáo đối với báo cáo định kỳ; đối với
trường hợp cấp lại hoặc gia hạn giấy phép hoạt động điện lực ghi từ ngày 01/01 đến thời điểm đề nghị cấp lại hoặc
gia hạn.
5
quan có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động điện lực. Trường hợp giấy phép hoạt động điện lực do quan
thuộc Bộ Công Thương cấp, gửi đồng thời đến Sở Công Thương tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi hoạt
động.
6
Trường hợp nhiều lĩnh vực thì sử dụng các mẫu báo cáo ban hành kèm theo Nghị định này.
133
Mẫu 05b
TÊN T CHỨC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/…
……., ngày …. tháng …. năm …..
BÁO CÁO
V tình hình hoạt động lĩnh vực truyền tải điện/phân phối điện ...
7
Kính gửi: ……………………………
8
Tên đơn v được cấp phép: ………………………………………………
quan cấp trên trực tiếp (nếu có): ………………………………………..
Đăng ký tr sở chính tại:……………Điện thoại:
………..Fax:…….Emai:…..
Văn phòng đại diện, trụ sở giao dịch (nếu có) tại: …………….Điện thoại:
……………. Fax:……………Emai
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do ... cấp,số doanh nghiệp
……….., đănglần đầu... ngày ... tháng ... năm ..; đăng ký thay đổi lần ...
ngày ... tháng ... năm ...
Giấy phép hoạt động điện lực số: ……do………….cấp ngày …………cho
các lĩnh vực, phạm vi và thời hạn hoạt động sau:
Lĩnh vực 1...: Phạm vi……………………………., thời hạn đến ngày ...
tháng ... năm .......
Lĩnh vực 2...: Phạm vi……………………………., thời hạn đến ngày ...
tháng ... năm .......
Các nội dung báo cáo (đối với lĩnh vực truyền tải/phân phối điện)
9
5. Người quảnkỹ thuật
TT
H và tên
Trình độ
chuyên môn
S năm công tác
trong lĩnh vực truyền
tải/ phân phối điện
Ghi chú
6. Việc đáp ứng của đội ngũ trực tiếp tham gia công tác vận hành
Cung cp danh sách ít nht 04 ngưi đi ngũ trc tiếp tham gia ng tác vn
nh
STT
H và tên
Trình độ
chuyên
môn
Thông tin GCN
vận hành
Thông tin
th ATĐ
Ghi chú
1
2
...
7. Báo cáo sản lượng, doanh thu từ hoạt động truyền tải điện (đối với đơn vị
truyền tải điện).
8. Báo cáo …………………..(đối với đơn vị phân phối điện).
Cam kết của đơn vị trong việc duy trì hoạt động điện lực: ...
Cam kết các thông tin về lĩnh vực hoạt động, phạm vi hoạt động, thông số
kỹ thuật chính của công trình điện, công nghệ sử dụng trong hoạt động điện lực
134
không thay đổi so với giấy phép đã cấp (Đối với trường hợp cấp lại, gia hạn giấy
phép hoạt động điện lực).
(Tên đơn v báo cáo) xin cam đoan những thông tin trong báo cáo trên hoàn
toàn đúng sự thật và xin chịu trách nhiệm trước pháp luật với nội dung trên.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
________________________________
7
Thời gian chốt số liệu báo cáo từ ngày 01/01 đến ngày 31/12 của năm báo cáo đối với báo cáo định kỳ; đối với
trường hợp cấp lại hoặc gia hạn giấy phép hoạt động điện lực ghi từ ngày 01/01 đến thời điểm đề nghị cấp lại hoặc
gia hạn.
8
quan có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động điện lực. Trường hợp giấy phép hoạt động điện lực do quan
thuộc Bộ Công Thương cấp, gửi đồng thời đến Sở Công Thương tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi hoạt
động.
9
Trường hợp nhiều lĩnh vực thì sử dụng các mẫu báo cáo ban hành kèm theo Nghị định này.
135
Mẫu 05c
TÊN T CHỨC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/…
……., ngày …. tháng …. năm …..
BÁO CÁO
V tình hình hoạt động lĩnh vực bán buôn điện/bán lẻ điện
10
Kính gửi:……………………………………..
11
Tên đơn v được cấp phép:………………………… ……………………
quan cấp trên trực tiếp (nếu có):…………………… ……………….
Đăng ký tr sở chính tại:………..Điện
thoại:………Fax:……..Email:………..
Văn phòng đại diện, trụ sở giao dịch (nếu có) tại: …………Điện thoại:
…….. Fax:…….. Email:………..
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do ... cấp,số doanh
nghiệp…….., đănglần đầu... ngày ... tháng ... năm ..; đăng ký thay đổi lần ...
ngày ... tháng ... năm...
Giấy phép hoạt động điện lực số:…..do……..cấp ngày……….cho các lĩnh
vực, phạm vi và thời hạn hoạt động sau:
Lĩnh vực 1...: Phạm vi………………., thời hạn đến ngày ... tháng ... năm ...
Lĩnh vực 2...: Phạm vi………………., thời hạn đến ngày ... tháng ... năm ...
Các nội dung báo cáo (đối với lĩnh vực bán buôn điện/bán lẻ điện)
12
1. Người quản lý kinh doanh
TT
H và tên
Trình độ
chuyên môn
S năm công tác trong
lĩnh vực được quản
Ghi chú
1
2. Tình hình hoạt động điện lực năm:
TT
Nội dung
Đơn v tính
S liệu thực hiện
1
Hoạt động theo lĩnh vực bán buôn
điện/bán lẻ điện được cấp phép
Sản lượng điện sản xuất
kWh
Sản lượng điện bán
kWh
Doanh thu tiền điện
Đồng
Chi phí sản xuất, kinh doanh điện
Đồng
Lãi/l (trước thuế)
Đồng
2
Hoạt động sản xuất, kinh doanh
khác
Doanh thu
Đồng
Chi phí
Đồng
Lãi/l (trước thuế)
Đồng
Cam kết của đơn vị trong việc duy trì hoạt động điện lực: ...
Cam kết các thông tin về lĩnh vực hoạt động, phạm vi hoạt động không thay
đổi so với giấy phép đã cấp (đối với trường hợp cấp lại, gia hạn giấy phép hoạt
136
động điện lực)
(Tên đơn v báo cáo) xin cam đoan những thông tin trong báo cáo trên hoàn
toàn đúng sự thật và xin chịu trách nhiệm trước pháp luật với nội dung trên.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
_____________________________________
10
Thời gian chốt số liệu báo cáo từ ngày 01/01 đến ngày 31/12 của năm báo cáo đối với báo cáo định kỳ; đối với
trường hợp cấp lại hoặc gia hạn giấy phép hoạt động điện lực ghi từ ngày 01/01 đến thời điểm đề nghị cấp lại hoặc
gia hạn.
11
quan có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động điện lực. Trường hợp giấy phép hoạt động điện lực do quan
thuộc Bộ Công Thương cấp, gửi đồng thời đến Sở Công Thương tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi hoạt
động.
12
Trường hợp nhiều lĩnh vực thì sử dụng các mẫu báo cáo ban hành kèm theo Nghị định này.
137
6. Cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh - 1.013418
(1) Trình tự thực hiện:
a) Trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động điện lực trực tuyến được
thực hiện như sau:
1. Tổ chức đề nghị cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực gửi đến Sở Công
Thương 01 bộ hồ theo quy định tại Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng
3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về
giấy phép hoạt động điện lực chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực
của hồ đề nghị cấp giấy phép.
2. Trường hợp nhiều tổ chức tham gia hoạt động điện lực cùng lĩnh vực cụ
thể, phảivăn bản uỷ quyền cho một tổ chức đại diện thực hiện thủ tục đề nghị
cấp giấy phép hoạt động điện lực.
3. Trường hợp tổ chức thuê, giao hoặc ủy quyền quản vận hành cho tổ
chức khác, cung cấp hợp đồng, tài liệu liên quan việc thuê, giao hoặc ủy quyền
cho tổ chức khác quảnvận hành.
4. Hình thức nộp hồ sơ: Hồ đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực
thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi trực tiếp hoặc
qua đường dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên trang thông tin điện tử của
quan cấp giấy phép hoạt động điện lực (nếu có). Tài liệu nộp trên môi trường điện
tử bản sao điện tử từ bản chính. Tài liệu nộp trực tiếp bản chính hoặc bản
sao. Trường hợp tài liệu theo quy định của pháp luật không được gửi qua mạng
thông tin điện tử thì gửi trực tiếp hoặc qua đường dịch vụ bưu chính
5. Trong thời hạn 03 ngày làm việc từ ngày nhận hồ hoặc hồ bổ sung,
quan cấp giấy phép hoạt động điện lực trách nhiệm kiểm tra sự đầy đủ
hợp lệ của hồ theo quy định tại Chương III Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày
04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện
lực về giấy phép hoạt động điện lựcthực hiện như sau:
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ, thực hiện theo quy định tại khoản 2,
khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực;
- Trường hợp hồ không đầy đủ hợp lệ, gửi yêu cầu bổ sung hồ đến
tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực;
- Trường hợp đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không đúng thẩm
quyền hoặc không thuộc đối tượng phải cấp giấy phép hoạt động điện lực, từ chối
hồ thông báo cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
lý do.
6. Trường hợp cấp sửa đổi, bổ sung, cấp gia hạn, cấp lại, trong thời hạn 10
ngày từ ngày nhận được hồ đầy đủ hợp lệ, quan cấp giấy phép hoạt động
138
điện lựctrách nhiệm thực hiện theo quy định tại các điểm a, b điểm c khoản
2 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện
lực, cụ thể:
- Thẩm định hồ theo điều kiện cấp giấy phép hoạt động điện lực quy định
tại Điều 31 Luật Điện lực Chương II Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04
tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực
về giấy phép hoạt động điện lực; đánh giá hồ thực hiện theo quy định tại Điều
19 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực
thông báo thu phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực; trường hợp cần
thiết, gửi văn bản lấy ý kiến của quan, tổ chức liên quan, tổ chức kiểm tra
thực tế tại công trình;
- Trường hợp hồ đáp ứng điều kiện, thực hiện theo quy định tại khoản 5
Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
- Trường hợp không đáp ứng một trong các điều kiện, từ chối hồ thông
báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
do.
7. Trường hợp hồ phức tạp, quan cấp giấy phép hoạt động điện lực
thể gia hạn thời gian thẩm định quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 18 Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực nhưng không quá
10 ngày và phải thông báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt
động điện lực, nêu do. Thời điểm thông báo bằng văn bản trước thời điểm
hết thời gian quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-
CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của
Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
8. Trường hợp đã nộp phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực, thực
hiện cấp giấy phép hoạt động điện lực trong thời hạn quy định tại khoản 2
khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực.
9. Trường hợp tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không thực
hiện bổ sung hồ trong thời hạn 30 ngày từ ngày yêu cầu bổ sung hoặc không
nộp phí thẩm định trong thời hạn 05 ngày từ ngày thông báo lần đầu, quan cấp
giấy phép hoạt động điện lựcquyền từ chối hồ sơ.
b) Trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động điện lực không qua trực
tuyến được thực hiện như sau:
1. Tổ chức đề nghị cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực gửi cho quan
thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động điện lực 01 bộ hồ theo quy định
139
chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của hồ đề nghị cấp giấy phép.
2. Trường hợp nhiều tổ chức tham gia hoạt động điện lực cùng lĩnh vực cụ
thể, phảivăn bản uỷ quyền cho một tổ chức đại diện thực hiện thủ tục đề nghị
cấp giấy phép hoạt động điện lực.
3. Trường hợp tổ chức thuê, giao hoặc ủy quyền quản vận hành cho tổ
chức khác, cung cấp hợp đồng, tài liệu liên quan việc thuê, giao hoặc ủy quyền
cho tổ chức khác quảnvận hành.
4. Hình thức nộp hồ sơ: Hồ đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực
thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi trực tiếp hoặc
qua đường dịch vụ bưu chính đến quan cấp giấy phép hoạt động điện lực tại
địa phương. Tài liệu nộp trực tiếpbản chính hoặc bản sao.
5. Trong thời hạn 03 ngày làm việc từ ngày nhận hồ hoặc hồ bổ sung,
quan cấp giấy phép hoạt động điện lực trách nhiệm kiểm tra sự đầy đủ
hợp lệ của hồ theo quy định tại Chương III Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày
04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện
lực về giấy phép hoạt động điện lựcthực hiện như sau:
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ, thực hiện theo quy định tại khoản 2,
khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực;
- Trường hợp hồ không đầy đủ hợp lệ, gửi yêu cầu bổ sung hồ đến
tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực;
- Trường hợp đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không đúng thẩm
quyền hoặc không thuộc đối tượng phải cấp giấy phép hoạt động điện lực, từ chối
hồ thông báo cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
lý do.
6. Trường hợp cấp sửa đổi, bổ sung, cấp gia hạn, cấp lại, trong thời hạn 10
ngày từ ngày nhận được hồ đầy đủ hợp lệ, quan cấp giấy phép hoạt động
điện lựctrách nhiệm thực hiện theo quy định tại các điểm a, b điểm c khoản
2 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện
lực, cụ thể:
- Thẩm định hồ theo điều kiện cấp giấy phép hoạt động điện lực quy định
tại Điều 31 Luật Điện lực Chương II Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04
tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực
về giấy phép hoạt động điện lực; đánh giá hồ thực hiện theo quy định tại Điều
19 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực
thông báo thu phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực; trường hợp cần
thiết, gửi văn bản lấy ý kiến của quan, tổ chức liên quan, tổ chức kiểm tra
thực tế tại công trình;
140
- Trường hợp hồ đáp ứng điều kiện, thực hiện theo quy định tại khoản 5
Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
- Trường hợp không đáp ứng một trong các điều kiện, từ chối hồ thông
báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
do.
7. Trường hợp hồ phức tạp, quan cấp giấy phép hoạt động điện lực
thể gia hạn thời gian thẩm định quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 18 Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực nhưng không quá
10 ngày và phải thông báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt
động điện lực, nêu do. Thời điểm thông báo bằng văn bản trước thời điểm
hết thời gian quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-
CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của
Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
8. Trường hợp đã nộp phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực, thực
hiện cấp giấy phép hoạt động điện lực trong thời hạn quy định tại khoản 2
khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực.
9. Trường hợp tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không thực
hiện bổ sung hồ trong thời hạn 30 ngày từ ngày yêu cầu bổ sung hoặc không
nộp phí thẩm định trong thời hạn 05 ngày từ ngày thông báo lần đầu, quan cấp
giấy phép hoạt động điện lựcquyền từ chối hồ sơ.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số
377, Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa
chỉ số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến:
dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
141
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ gồm:
- Văn bản đề nghị cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực theo Mẫu 01 quy
định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng
3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về
giấy phép hoạt động điện lực.
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; giấy chứng nhận đănghợp tác
hoặc quyết định thành lập (đối với các tổ chức không giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp) của tổ chức đề nghị cấp giấy phép.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở
dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
- Tài liệu về việc chuyển giao tài sản, công trình điện hoặc dừng hoạt động
của dự án đã được cấp giấy phép hoạt động điện lực.
- Báo cáo duy trì điều kiện hoạt động điện lực tính đến thời điểm đề nghị cấp
gia hạn giấy phép đối với lĩnh vực tương ứng theo Mẫu 05a, 05b, 05c quy định tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm
2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép
hoạt động điện lực.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ
(5) Thời hạn giải quyết:
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủhợp lệ
(6) Đối tượng thc hin TTHC: T chc, cá nn tham gia hot đng đin lc
trong lĩnh vc phát đin, truyn ti đin, phân phi đin, n buôn đin, n l đin.
(7) quan giải quyết TTHC:
- quan trực tiếp thực hiện: S ng Thương.
- quan có thẩm quyền quyết định: y ban nhân dân tnh.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép hoạt động điện lực
(9) Phí, lệ phí: Phí thẩm định
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: phí thẩm định theo biểu thu
phí (STT 44) tại khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6
142
năm 2025 của Bộ Tài chính.
- Hoạt động phát điện: 1.050.000 đồng
- Hoạt động phân phối điện: 400.000 đồng
- Hoạt động bán lẻ điện: 350.000 đồng
- Hoạt động truyền tải điện: 12.450.000 đồng
- Hoạt động bán buôn điện: 9.600.000 đồng
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện: Phí thẩm định (Theo Thông số
106/2020/TT-BCT ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động
điện lực và các văn bản sửa đổi, thay thế).
- Hoạt động phát điện: 2.100.000 đồng
- Hoạt động phân phối điện: 800.000 đồng
- Hoạt động bán lẻ điện: 700.000 đồng
- Hoạt động truyền tải điện: 24.900.000 đồng
- Hoạt động bán buôn điện: 19.200.000 đồng
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản đề nghị cấp theo mẫu 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
- Báo cáo duy trì điều kiện hoạt động điện lực tính đến thời điểm đề nghị cấp
gia hạn giấy phép đối với lĩnh vực tương ứng theo Mẫu 05a, 05b, 05c quy định tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm
2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép
hoạt động điện lực.
(10) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện TTHC:
Các điều kiện đã được quy định tại Điều 3, 4, 5, 6, 7 của Nghị định số
61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một
số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15.
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 106/2020/TT-BTC ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định cấp
143
giấy phép hoạt động điện lực.
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính
Quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp
người dân.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết:
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủhợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 80 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức (trực tiếp, qua dịch vụ
bưu chính công ích, dịch vụ công
trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính
công tỉnh)
1
4
ngày
(02 giờ)
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng
1
4
ngày
(02 giờ)
Chuyên viên Phòng
Quảnnăng lượng
05 ngày
(40 giờ)
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
văn bản thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp
lệ: xem xét, có văn bản trả lời (trong
10 ngày)
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng
½ ngày
(04 giờ)
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
1
2
ngày
(04 giờ)
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ
đến Bộ phận Một cửa Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở
1
4
ngày
(02 giờ)
5
Tiếp nhận hồ Sở Công Thương,
chuyển đến Phòng chuyên môn
thuộc Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh
1
4
ngày
(02 giờ)
144
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
6
Thẩm định hồ
Chuyên viên Phòng
Chuyên môn thuộc Văn
phòng UBND tỉnh
01 ngày
(08 giờ)
7
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc Văn
phòng UBND tỉnh
1
4
ngày
(02 giờ)
8
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng
Văn phòng UBND tỉnh
1
2
ngày
(04 giờ)
9
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
01 ngày
(08 giờ)
10
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả
đến Bộ phận TN TKQ của Sở
Công Thương
Văn thưBộ phận
TN và TKQ của Văn
phòng UBND tỉnh
1
4
ngày
(02 giờ)
11
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức chuyển đến Bộ phận TN
TKQ Sở Công Thương (TT PVHCC
tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
1
4
ngày
(02 giờ)
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản năng lượng
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
1
4
ngày
(02 giờ)
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng phân
công chuyên viên
1
4
ngày
(02 giờ)
Chuyên viên Phòng
Quảnnăng lượng
05 ngày
(40 giờ)
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc
không đủ điều kiện giải quyết, phải
văn bản thông báo cụ thể, thời hạn
thông báo/yêu cầu bổ sung thực hiện
theo quy định của từng thủ tục, không
theo thời hạn giải quyết)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 10
ngày)
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng xem
xét hồ sơ, chuyển lãnh
đạo Sở
½ ngày
(04 giờ)
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
1
4
ngày
145
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
(02 giờ)
5
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Một cửa Văn phòng UBND
tỉnh
Văn thư Sở
1
4
ngày
(02 giờ)
6
Tiếp nhận hồ Sở Công Thương,
chuyển đến Phòng chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh
1
4
ngày
(02 giờ)
7
Thẩm định hồ
Phòng chuyên môn
thuộc Văn phòng
UBND tỉnh
01 ngày
(08 giờ)
8
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND
tỉnh
1
4
ngày
(02 giờ)
9
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
1
2
ngày
(04 giờ)
10
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
1
2
ngày
(04 giờ)
11
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến
Sở Công Thương (qua Bộ phận TN
TKQ của Sở)
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
1
4
ngày
(02 giờ)
12
Chuyển kết quả đến Trung tâm
PVHCC cấp hoặc nơi được giao
tiếp nhận
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
1
4
ngày
(02 giờ)
13
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
146
TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
Mẫu 1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/…
……., ngày …. tháng …. năm …..
ĐỀ NGHỊ
Cấp mới/Cấp sửa đổi, bổ sung/Cấp lại/Cấp gia hạn/Thu hồi giấy phép
hoạt động điện lực
1
Kính gửi: quan có thẩm quyền tiếp nhận
cấp giấy phép hoạt động điện lực
2
……………
Tên t chức đề nghị:………………………………………………………
quan cấp trên trực tiếp (nếu có): ………………………..……………
tr sở chính tại:………Điện thoại:…..……..Fax:……....
Email:………...
Thành lập theo Giấy phép đầu tư/Quyết định thành lập số:…………………
ngày ... tháng ... năm ...
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp do ....................................... cấp,
số doanh nghiệp……….. , đănglần ... ngày ... tháng ... năm ...
Giấy phép hoạt động điện lực số: …………….. do ……….. cấp
ngày……………(nếu có).
Đề nghị cấp mới/cấp sửa đổi, bổ sung/cấp lại/cấp gia hạn/thu hồi giấy phép
hoạt động điện lực đối với lĩnh vực, phạm vi, thời hạn hoạt động sau đây:
- ……………………………………………………………………………
do đề nghị (trường hợp cấp sửa đổi, bổ sung, cấp lạicấp gia hạn giấy
phép hoạt động điện lực):
- ……………………………………………………………………………
Các giấy tờ kèm theo (thể hiện tại phụ lục kèm theo):
Đề nghị
3
………………………………. cấp giấy phép hoạt động điện lực
cho ..................................................
14
……………………………
15
xin cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp
luật về tính chính xác/hợp pháp/hợp lệ của toàn bộ nội dung hồ đề nghị cấp/cấp
sửa đổi, bổ sung/cấp lại/cấp gia hạn/thu hồi giấy phép hoạt động điện lực, hoạt
động đúng lĩnh vực phạm vi được cấp phép, đồng thời tuân thủ các quy định
trong giấy phép hoạt động điện lực.
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu)
________________________________
1
Ghi đúng một trong các đề nghị: Cấp hoặc Cấp sửa đổi, bổ sung hoặc Cấp lại hoặc Cấp gia hạn hoặc Thu hồi
giấy phép hoạt động điện lực.
2
Gửi quan có thẩm quyền cấp giấy phép: Bộ Công Thương hoặc đơn vị trực thuộc được Bộ Công Thương ủy
quyền, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được ủy quyền cấp.
3
Tên quan có thẩm quyền cấp giấy phép.
14,2
Tên tổ chức đề nghị.
147
Mẫu 05a
TÊN T CHỨC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/…
……., ngày …. tháng …. năm …..
BÁO CÁO
V tình hình hoạt động lĩnh vực phát điện
Năm ...
4
Kính gửi:……………………..
5
Tên đơn v được cấp phép: ……………………………………………….
quan cấp trên trực tiếp (nếu có): …………………………………...
Đăng ký tr sở chính tại:…………..Điện
thoại:……….……..Fax:…….Emai:…………..
Văn phòng đại diện, trụ sở giao dịch (nếu có) tại:……………..…Điện
thoại:………….. Fax:……………………Emai:………
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do ... cấp,số doanh nghiệp
………, đănglần ... ngày ... tháng ... năm ...
Giấy phép hoạt động điện lực số: …..do …………...cấp ngày
……………...cho các lĩnh vực hoạt động sau:
Lĩnh vực 1...: Phạm vi……………………………..,
thời hạn đến ngày ... tháng ... năm .............................
Lĩnh vực 2...: Phạm vi……………………………..,
thời hạn đến ngày ... tháng ... năm ………….
Các nội dung báo cáo (đối với lĩnh vực phát điện)
6
Tên nhà máy được cấp phép hoạt động:
Công suất lắp đặt của nhà máy:
Cấp điện áp đấu nối với hệ thống điện quốc gia:
I. TN TH C QUY ĐNH V ĐIU KIN HOT ĐỘNG ĐIN
LC
7. Trang thiết bị công nghệ, phương tiện phục vụ phát điện (khi có thay
đổi)
a) Tình trạng hoạt động của các thiết bị chính trong nhà máy: Tua bin, máy
phát, máy biến áp chính...
b) Báo cáo chi tiết các thiết bị nếu có thay đổi ảnh hưởng đến công suất
phát định mức, thay đổi các thông số chính của nhà máy (nếu có)
8. Người trực tiếp quảnkỹ thuật, đội ngũ trưởng ca
a) Người trực tiếp quảnkỹ thuật
TT
H tên
Trình độ
chuyên môn
S năm công tác trong
lĩnh vực phát điện
Ghi chú
1
b) Đội ngũ trưởng ca
TT
H tên
Trình
độ
Số, ngày cấp
của Giấy
Số, ngày cấp của
quyết định công nhận
Ghi
chú
148
chuyên
môn
chứng nhận
vận hành
chức danh trưởng ca
1
2
9. Báo cáo đánh giá tác động môi trường, kế hoạch bảo vệ môi trường của
dự án phát điện đã được quan nhà nước thẩm quyền phê duyệt hoặc chấp
nhận.
a) Việc thực hiện trách nhiệm của đơn vị được quy định trong Quyết định
phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án
phải thực hiện đánh giá tác động môi trường; giấy phép môi trường hoặc đăng
môi trường đối với dự án không phải thực hiện đánh giá tác động môi trường theo
quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
b) Quyết định phê duyệt, điều chỉnh Báo cáo đánh giá tác động môi trường
hoặc Giấy phép môi trường.
10. Quy trình vận hành hồ chứa đối với nhà máy thủy điện được quan có
thẩm quyền phê duyệt:
Việc thực hiện trách nhiệm của đơn vị được quy định tại Quy trình vận hành
hồ chứa, quy trình liên hồ (nếu có) đã được phê duyệt.
Trường hợp sửa đổi, điều chỉnh, đề nghị gửi kèm bản sao Quyết định phê
duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành hồ chứa.
11. Thực hiện quản lý an toàn đập thủy điện đối với nhà máy thủy điện theo
quy định của pháp luật: Báo cáo việc thực hiện trách nhiệm của chủ đập về quản
an toàn đập gửi kèm các tài liệu, Quyết định phê duyệt phương án bảo vệ
đập; Phương án ứng phó thiên tai phương án ứng phó tình huống khẩn cấp.Thực
hiện các quy định của pháp luật liên quan khi được quan thẩm quyền yêu
cầu.
12. Việc thực hiện trách nhiệm của đơn vị được quy định trong văn bản chấp
thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy chữa cháy của quan thẩm quyền.
II. BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG
1. Sản lượng điện và doanh thu của năm...
2. Thời gian ngừng phát điện (do sự cố, kế hoạch bảo dưỡng, sửa chữa) trong
năm ........
3. H thống hạ tầng công nghệ thông tin, hệ thống điều khiển giám sát, thu
thập dữ liệu phù hợp với yêu cầu của hệ thống điện theo quy định của pháp luật.
H thống thông tin liên lạc:
TT
Thiết bị
Không
Không
s dụng
được
Đang s
dụng bình
thường
Ghi chú
1
Kênh trực thông (hotline)
2
Điện thoại
3
Máy fax (hoặc thiết bị
chức năng tương tự)
4
H thống quảnlệnh điều
149
độ (DIM)
4. H thống SCADA (áp dụng cho nhà máy điện có công suất từ 10 MW
trở lên hoặc đấu nối lưới điện 110 kV trở lên hoặcthỏa thuận lắp đặt SCADA
trong thỏa thuận đấu nối)
- Tình trạng kết nối đến các cấp điều độquyền điều khiển:
- S lượng tín hiệu đang kết nối/tổng số tín hiệu SCADA:
- S lần mất kết nối hoàn toàn trong năm:
H thống hạ tầng công nghệ thông tin phục vụ thị trường điện (Đối với các
đơn vị tham gia thị trường điện).
Tình trạng vận hành
TT
H thống
Tình trạng trang
bị
(thay thế mới, nâng
cấp - nếu có)
S lần
sự cố
Tổng thời gian
sự cố
1
H thống kết nối với
mạng thông tin nội
bộ thị trường điện
2
H thống chào giá
3
H thống hỗ trợ thanh
toán thị trường điện
5. Thực hiện các quy định về trồng rừng thay thế và chi trả dịch vụ môi
trường rừng (đối với nhà máy thuỷ điện).
Cam kết của đơn vị trong việc duy trì hoạt động điện lực: ...
Cam kết các thông tin về lĩnh vực hoạt động, phạm vi hoạt động, thông số
kỹ thuật chính của công trình điện, công nghệ sử dụng trong hoạt động điện lực
không thay đổi so với giấy phép đã cấp (đối với trường hợp cấp lại, gia hạn giấy
phép hoạt động điện lực).
(Tên đơn v báo cáo) xin cam đoan những thông tin trong báo cáo trên hoàn
toàn đúng sự thật và xin chịu trách nhiệm trước pháp luật với nội dung trên.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
______________________________________
4
Thời gian chốt số liệu báo cáo từ ngày 01/01 đến ngày 31/12 của năm báo cáo đối với báo cáo định kỳ; đối với
trường hợp cấp lại hoặc gia hạn giấy phép hoạt động điện lực ghi từ ngày 01/01 đến thời điểm đề nghị cấp lại hoặc
gia hạn.
5
quan có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động điện lực. Trường hợp giấy phép hoạt động điện lực do quan
thuộc Bộ Công Thương cấp, gửi đồng thời đến Sở Công Thương tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi hoạt
động.
6
Trường hợp nhiều lĩnh vực thì sử dụng các mẫu báo cáo ban hành kèm theo Nghị định này.
150
Mẫu 05b
TÊN T CHỨC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/…
……., ngày …. tháng …. năm …..
BÁO CÁO
V tình hình hoạt động lĩnh vực truyền tải điện/phân phối điện ...
7
Kính gửi: ……………………………
8
Tên đơn v được cấp phép:
………………………………………………………
quan cấp trên trực tiếp (nếu
có): ……………………………………………..
Đăng ký tr sở chính tại:……………Điện thoại:
…………..Fax:…….Emai:…..
Văn phòng đại diện, trụ sở giao dịch (nếu có) tại: …………….Điện thoại:
……………. Fax:……………Emai
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do ... cấp,số doanh nghiệp
……….., đănglần đầu... ngày ... tháng ... năm ..; đăng ký thay đổi lần ...
ngày ... tháng ... năm ...
Giấy phép hoạt động điện lực số: ……do………….cấp ngày …………cho
các lĩnh vực, phạm vi và thời hạn hoạt động sau:
Lĩnh vực 1...: Phạm vi……………………………., thời hạn đến ngày ...
tháng ... năm .......
Lĩnh vực 2...: Phạm vi……………………………., thời hạn đến ngày ...
tháng ... năm .......
Các nội dung báo cáo (đối với lĩnh vực truyền tải/phân phối điện)
9
5. Người quảnkỹ thuật
TT
H và tên
Trình độ
chuyên môn
S năm công tác
trong lĩnh vực truyền
tải/ phân phối điện
Ghi chú
6. Việc đáp ứng của đội ngũ trực tiếp tham gia công tác vận hành
Cung cp danh sách ít nht 04 ngưi đi ngũ trc tiếp tham gia ng tác vn
nh
STT
H và tên
Trình độ
chuyên
môn
Thông tin GCN
vận hành
Thông tin
th ATĐ
Ghi chú
1
2
...
7. Báo cáo sản lượng, doanh thu từ hoạt động truyền tải điện (đối với đơn vị
truyền tải điện).
8. Báo cáo …………………..(đối với đơn vị phân phối điện).
Cam kết của đơn vị trong việc duy trì hoạt động điện lực: ...
Cam kết các thông tin về lĩnh vực hoạt động, phạm vi hoạt động, thông số
151
kỹ thuật chính của công trình điện, công nghệ sử dụng trong hoạt động điện lực
không thay đổi so với giấy phép đã cấp (Đối với trường hợp cấp lại, gia hạn giấy
phép hoạt động điện lực).
(Tên đơn v báo cáo) xin cam đoan những thông tin trong báo cáo trên hoàn
toàn đúng sự thật và xin chịu trách nhiệm trước pháp luật với nội dung trên.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
________________________________
7
Thời gian chốt số liệu báo cáo từ ngày 01/01 đến ngày 31/12 của năm báo cáo đối với báo cáo định kỳ; đối với
trường hợp cấp lại hoặc gia hạn giấy phép hoạt động điện lực ghi từ ngày 01/01 đến thời điểm đề nghị cấp lại hoặc
gia hạn.
8
quan có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động điện lực. Trường hợp giấy phép hoạt động điện lực do quan
thuộc Bộ Công Thương cấp, gửi đồng thời đến Sở Công Thương tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi hoạt
động.
9
Trường hợp nhiều lĩnh vực thì sử dụng các mẫu báo cáo ban hành kèm theo Nghị định này.
152
Mẫu 05c
TÊN T CHỨC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/…
……., ngày …. tháng …. năm …..
BÁO CÁO
V tình hình hoạt động lĩnh vực bán buôn điện/bán lẻ điện
10
Kính gửi:……………………………………..
11
Tên đơn v được cấp phép:………………………… ……………………
quan cấp trên trực tiếp (nếu có):…………………… ………………….
Đăng ký tr sở chính tại:………..Điện
thoại:………Fax:……..Email:………..
Văn phòng đại diện, trụ sở giao dịch (nếu có) tại: …………Điện thoại:
…….. Fax:…….. Email:………..
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do ... cấp,số doanh
nghiệp…….., đănglần đầu... ngày ... tháng ... năm ..; đăng ký thay đổi lần ...
ngày ... tháng ... năm...
Giấy phép hoạt động điện lực số:…..do……..cấp ngày……….cho các lĩnh
vực, phạm vi và thời hạn hoạt động sau:
Lĩnh vực 1...: Phạm vi………………., thời hạn đến ngày ... tháng ... năm ...
Lĩnh vực 2...: Phạm vi………………., thời hạn đến ngày ... tháng ... năm ...
Các nội dung báo cáo (đối với lĩnh vực bán buôn điện/bán lẻ điện)
12
1. Người quản lý kinh doanh
TT
H và tên
Trình độ
chuyên môn
S năm công tác trong
lĩnh vực được quản
Ghi chú
1
2. Tình hình hoạt động điện lực năm:
TT
Nội dung
Đơn v tính
S liệu thực hiện
1
Hoạt động theo lĩnh vực bán buôn
điện/bán lẻ điện được cấp phép
Sản lượng điện sản xuất
kWh
Sản lượng điện bán
kWh
Doanh thu tiền điện
Đồng
Chi phí sản xuất, kinh doanh điện
Đồng
Lãi/l (trước thuế)
Đồng
2
Hoạt động sản xuất, kinh doanh
khác
Doanh thu
Đồng
Chi phí
Đồng
Lãi/l (trước thuế)
Đồng
Cam kết của đơn vị trong việc duy trì hoạt động điện lực: ...
Cam kết các thông tin về lĩnh vực hoạt động, phạm vi hoạt động không thay
đổi so với giấy phép đã cấp (đối với trường hợp cấp lại, gia hạn giấy phép hoạt
153
động điện lực)
(Tên đơn v báo cáo) xin cam đoan những thông tin trong báo cáo trên hoàn
toàn đúng sự thật và xin chịu trách nhiệm trước pháp luật với nội dung trên.
Nơi nhận:
- Như trên;
- …
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
_____________________________________
10
Thời gian chốt số liệu báo cáo từ ngày 01/01 đến ngày 31/12 của năm báo cáo đối với báo cáo định kỳ; đối với
trường hợp cấp lại hoặc gia hạn giấy phép hoạt động điện lực ghi từ ngày 01/01 đến thời điểm đề nghị cấp lại hoặc
gia hạn.
11
quan có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động điện lực. Trường hợp giấy phép hoạt động điện lực do quan
thuộc Bộ Công Thương cấp, gửi đồng thời đến Sở Công Thương tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi hoạt
động.
12
Trường hợp nhiều lĩnh vực thì sử dụng các mẫu báo cáo ban hành kèm theo Nghị định này.
154
7. Cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền
cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh - 1.013419
(1) Trình tự thực hiện:
a) Trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động điện lực trực tuyến được
thực hiện như sau:
1. Tổ chức đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực gửi Sở
Công Thương 01 bộ hồ theo quy định tại Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày
04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện
lực về giấy phép hoạt động điện lựcchịu trách nhiệm về tính chính xác, trung
thực của hồ đề nghị cấp giấy phép.
2. Trường hợp nhiều tổ chức tham gia hoạt động điện lực cùng lĩnh vực cụ
thể, phảivăn bản uỷ quyền cho một tổ chức đại diện thực hiện thủ tục đề nghị
cấp giấy phép hoạt động điện lực.
3. Trường hợp tổ chức thuê, giao hoặc ủy quyền quản vận hành cho tổ
chức khác, cung cấp hợp đồng, tài liệu liên quan việc thuê, giao hoặc ủy quyền
cho tổ chức khác quảnvận hành.
4. Hình thức nộp hồ sơ: Hồ đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực
thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi trực tiếp hoặc
qua đường dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến trên trang thông tin điện tử của
quan cấp giấy phép hoạt động điện lực (nếu có).
Tài liệu nộp trên môi trường điện tử bản sao điện tử từ bản chính. Tài liệu
nộp trực tiếpbản chính hoặc bản sao.
Trường hợp tài liệu theo quy định của pháp luật không được gửi qua mạng
thông tin điện tử thì gửi trực tiếp hoặc qua đường dịch vụ bưu chính
5. Trong thời hạn 03 ngày làm việc từ ngày nhận hồ hoặc hồ bổ sung,
quan cấp giấy phép hoạt động điện lực trách nhiệm kiểm tra sự đầy đủ
hợp lệ của hồ theo quy định tại Chương III Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày
04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện
lực về giấy phép hoạt động điện lựcthực hiện như sau:
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ, thực hiện theo quy định tại khoản 2,
khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực;
-Trưng hp h sơ không đầy đủ và hp l, gi yêu cu b sung h sơ đến t
chc đề ngh cp giy phép hot đng đin lc;
- Trường hợp đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không đúng thẩm
quyền hoặc không thuộc đối tượng phải cấp giấy phép hoạt động điện lực, từ chối
hồ thông báo cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
lý do.
155
6. Trường hợp cấp sửa đổi, bổ sung, cấp gia hạn, cấp lại, trong thời hạn 10
ngày từ ngày nhận được hồ đầy đủ hợp lệ, quan cấp giấy phép hoạt động
điện lựctrách nhiệm thực hiện theo quy định tại các điểm a, b điểm c khoản
2 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện
lực, cụ thể:
- Thẩm định hồ theo điều kiện cấp giấy phép hoạt động điện lực quy định
tại Điều 31 Luật Điện lực Chương II Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04
tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực
về giấy phép hoạt động điện lực; đánh giá hồ thực hiện theo quy định tại Điều
19 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực
thông báo thu phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực; trường hợp cần
thiết, gửi văn bản lấy ý kiến của quan, tổ chức liên quan, tổ chức kiểm tra
thực tế tại công trình;
- Trường hợp hồ đáp ứng điều kiện, thực hiện theo quy định tại khoản 5
Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
- Trường hợp không đáp ứng một trong các điều kiện, từ chối hồ thông
báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
do.
7. Trường hợp hồ phức tạp, quan cấp giấy phép hoạt động điện lực
thể gia hạn thời gian thẩm định quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 18 Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực nhưng không quá
10 ngày và phải thông báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt
động điện lực, nêu do. Thời điểm thông báo bằng văn bản trước thời điểm
hết thời gian quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-
CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của
Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
8. Trường hợp đã nộp phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực, thực
hiện cấp giấy phép hoạt động điện lực trong thời hạn quy định tại khoản 2
khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực.
9. Trường hợp tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không thực
hiện bổ sung hồ trong thời hạn 30 ngày từ ngày yêu cầu bổ sung hoặc không
nộp phí thẩm định trong thời hạn 05 ngày từ ngày thông báo lần đầu, quan cấp
giấy phép hoạt động điện lựcquyền từ chối hồ sơ.
b) Trình tự, thủ tục cấp giấy phép hoạt động điện lực không qua trực
tuyến được thực hiện như sau:
156
1. Tổ chức đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực gửi
cho quan thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động điện lực 01 bộ hồ theo
quy địnhchịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của hồ đề nghị cấp
giấy phép.
2. Trường hợp nhiều tổ chức tham gia hoạt động điện lực cùng lĩnh vực cụ
thể, phảivăn bản uỷ quyền cho một tổ chức đại diện thực hiện thủ tục đề nghị
cấp giấy phép hoạt động điện lực.
3. Trường hợp tổ chức thuê, giao hoặc ủy quyền quản vận hành cho tổ
chức khác, cung cấp hợp đồng, tài liệu liên quan việc thuê, giao hoặc ủy quyền
cho tổ chức khác quảnvận hành.
4. Hình thức nộp hồ sơ: Hồ đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực
thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi trực tiếp hoặc
qua đường dịch vụ bưu chính đến quan cấp giấy phép hoạt động điện lực tại
địa phương. Tài liệu nộp trực tiếpbản chính hoặc bản sao.
5. Trong thời hạn 03 ngày làm việc từ ngày nhận hồ hoặc hồ bổ sung,
quan cấp giấy phép hoạt động điện lực trách nhiệm kiểm tra sự đầy đủ
hợp lệ của hồ theo quy định tại Chương III Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày
04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện
lực về giấy phép hoạt động điện lựcthực hiện như sau:
- Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ, thực hiện theo quy định tại khoản 2,
khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực;
- Trưng hp h sơ không đầy đ hp l, gi yêu cu b sung h sơ đến t
chc đ ngh cp giy phép hot động đin lc;
- Trường hợp đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không đúng thẩm
quyền hoặc không thuộc đối tượng phải cấp giấy phép hoạt động điện lực, từ chối
hồ thông báo cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
lý do.
6. Trường hợp cấp sửa đổi, bổ sung, cấp gia hạn, cấp lại, trong thời hạn 10
ngày từ ngày nhận được hồ đầy đủ hợp lệ, quan cấp giấy phép hoạt động
điện lựctrách nhiệm thực hiện theo quy định tại các điểm a, b điểm c khoản
2 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện
lực, cụ thể:
- Thẩm định hồ theo điều kiện cấp giấy phép hoạt động điện lực quy định
tại Điều 31 Luật Điện lực Chương II Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04
tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực
về giấy phép hoạt động điện lực; đánh giá hồ thực hiện theo quy định tại Điều
19 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực
157
thông báo thu phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực; trường hợp cần
thiết, gửi văn bản lấy ý kiến của quan, tổ chức liên quan, tổ chức kiểm tra
thực tế tại công trình;
- Trường hợp hồ đáp ứng điều kiện, thực hiện theo quy định tại khoản 5
Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
- Trường hợp không đáp ứng một trong các điều kiện, từ chối hồ thông
báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
do.
7. Trường hợp hồ phức tạp, quan cấp giấy phép hoạt động điện lực
thể gia hạn thời gian thẩm định quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 18 Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực nhưng không quá
10 ngày và phải thông báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt
động điện lực, nêu do. Thời điểm thông báo bằng văn bản trước thời điểm
hết thời gian quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-
CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của
Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
8. Trường hợp đã nộp phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực, thực
hiện cấp giấy phép hoạt động điện lực trong thời hạn quy định tại khoản 2
khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực.
9. Trường hợp tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không thực
hiện bổ sung hồ trong thời hạn 30 ngày từ ngày yêu cầu bổ sung hoặc không
nộp phí thẩm định trong thời hạn 05 ngày từ ngày thông báo lần đầu, quan cấp
giấy phép hoạt động điện lựcquyền từ chối hồ sơ.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số
377, Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa
chỉ số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến:
dichvucong.gov.vn.
158
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ gồm:
* Hồ đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực quy định
tại điểm a, khoản 2, Điều 32 Luật Điện lực
- Văn bn đ ngh cp giy phép hot động đin lc theo Mu 01 quy đnh ti
Ph lc ban hành m theo Ngh đnh s 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025
ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s Điu ca Lut Đin lc v giy pp hot đng
đin lc.
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; giấy chứng nhận đănghợp tác
hoặc quyết định thành lập (đối với các tổ chức không giấy chứng nhận đăng
ký doanh nghiệp) của tổ chức đề nghị cấp giấy phép.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở
dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao
giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy
chứng nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
- Trường hợp thay đổi tên tổ chức được cấp phép do chuyển nhượng, chuyển
giao dự án, tách, sáp nhập tổ chức, ngoài các tài liệu quy định tại điểm a, điểm b
khoản (i) này, cung cấp tài liệu chứng minh việc chuyển nhượng, chuyển giao tài
sản, tài liệu về việc tách, sáp nhập tổ chức chuyển giao đội ngũ quản kỹ
thuật, quản kinh doanh, đội ngũ trực tiếp tham gia công tác vận hành hoặc tài
liệu về đội ngũ quản kỹ thuật, quản kinh doanh, đội ngũ trực tiếp tham gia
công tác vận hành tương ứng với lĩnh vực hoạt động điện lực theo quy định tại
các khoản 3, 4 khoản 5 Điều 8; các khoản 3, 4 khoản 5 Điều 9; các khoản
3, 4 khoản 5 Điều 10; khoản 3 khoản 4 Điều 11; khoản 3 khoản 4 Điều
12 của Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
Cụ thể:
- Đối với lĩnh vực phát điện: Các tài liệu quy định tại các khoản 3, 4 khoản
5 Điều 8 của Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện
lực, cụ thể:
159
+ Danh sách trích ngang đội ngũ quản kỹ thuật, đội ngũ trực tiếp tham gia
công tác vận hành theo Mẫu 02 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
+ Hồ của người quản kỹ thuật: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; bản khai
quá trình công tác trong lĩnh vực phát điện xác nhận của người sử dụng lao
động theo Mẫu 03 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
+ Hồ của người trực tiếp tham gia công tác vận hành: Bằng tốt nghiệp,
chứng nhận vận hành nhà máy điện, thẻ an toàn điện; Hợp đồng lao động với đơn
vị quản lý, vận hành nhà máy điện.
- Đối với lĩnh vực truyền tải điện: Các tài liệu quy định tại các khoản 3, 4 và
khoản 5 Điều 9 của Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực, cụ thể:
+ Danh sách trích ngang đội ngũ quản kỹ thuật, đội ngũ trực tiếp tham gia
công tác vận hành theo Mẫu 02 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
+ Hồ của người quản kỹ thuật: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; bản khai
quá trình công tác trong lĩnh vực truyền tải điện xác nhận của người s dụng
lao động theo Mẫu 03 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
+ Hồ của người trực tiếp tham gia công tác vận hành: Bằng tốt nghiệp,
chứng nhận vận hành trạm điện phù hợp theo cấp điện áp, tài liệu về kết quả tập
huấn sát hạch đạt yêu cầu về an toàn điện thẻ an toàn điện; Hợp đồng lao động
với đơn vị quản lý, vận hành lưới điện truyền tải.
- Đối với lĩnh vực phân phối điện: Các tài liệu quy định tại các khoản 3, 4 và
khoản 5 Điều 10 của Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt
động điện lực, cụ thể:
+ Danh sách trích ngang đội ngũ quản kỹ thuật, đội ngũ trực tiếp tham gia
công tác vận hành theo Mẫu 02 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
+ H sơ ca người qun k thut: Bng tt nghip đại hc tr lên; bn khai
quá trình công tác trong lĩnh vc phân phi đin hoc truyn ti đin có c nhn ca
người s dng lao động theo Mu 03 quy đnh ti Ph lc bannh kèm theo Ngh
định s 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 ca Cnh ph quy đnh chi tiết
160
mt s Điu ca Lut Đin lc v giy pp hot động đin lc.
+ Hồ của người trực tiếp tham gia công tác vận hành: Bằng tốt nghiệp,
chứng nhận vận hành trạm điện phù hợp theo cấp điện áp, thẻ an toàn điện; Hợp
đồng lao động với đơn vị quản lý, vận hành lưới điện phân phối.
- Đối với lĩnh vực bán buôn điện: Các tài liệu quy định tại các khoản 3
khoản 4 Điều 11 của Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt
động điện lực, cụ thể:
+ Danh sách trích ngang đội ngũ kinh doanh bán buôn điện theo Mẫu 02 quy
định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng
3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về
giấy phép hoạt động điện lực.
+ Hồ của người quản kinh doanh bán buôn điện: Bằng tốt nghiệp đại
học trở lên; bản khai quá trình công tác trong lĩnh vực kinh doanh mua bán điện
xác nhận của người sử dụng lao động theo Mẫu 03 quy định tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động
điện lực.
- Đối với lĩnh vực bán lẻ điện: Các tài liệu quy định tại các khoản 3 khoản
4 Điều 12 của Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện
lực, cụ thể:
+ Danh ch trích ngang đội ngũ kinh doanh bán l đin theo Mu 02 quy đnh
ti Ph lc ban hành m theo Ngh định s 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm
2025 ca Chính ph quy định chi tiết mt s Điu ca Lut Đin lc v giy phép
hot động đin lc.
+ Hồ của người quản lý kinh doanh bán lẻ điện: Bằng tốt nghiệp đại học
trở lên; bản khai quá trình công tác trong lĩnh vực kinh doanh mua bán điện
xác nhận của người sử dụng lao động theo Mẫu 03 quy định tại Phụ lục ban hành
kèm theo Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
* H sơ đ ngh cp sa đổi, b sung giy phép hot đng đin lc quy định
ti đim b khon 2 điu 32 Lut Đin lc, h sơ gm:
- Văn bản đề nghị của quan quản lý nhà nướcthẩm quyền.
- Các tài liệu liên quan đến đề nghị sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động
điện lực để bảo vệ lợi ích quốc phòng, an ninh quốc gia, lợi ích kinh tế - hội,
lợi ích công cộng.
* H sơ đề ngh cp sa đổi, b sung giy pp hot đng đin lc quy định
ti đim c khon 2 điu 32 Lut Đin lc, h sơ gm:
- Văn bản đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực.
161
- Các tài liệu liên quan đến nội dung sai sót ghi trong giấy phép hoạt động
điện lực đã cấp.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ
(5) Thời hạn giải quyết:
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủhợp lệ
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, nhân tham gia hoạt động điện
lực trong lĩnh vực phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện, bán
lẻ điện
(7) quan giải quyết TTHC:
- quan trực tiếp thực hiện: S ng Thương.
- quan có thẩm quyền quyết định: y ban nhân dân tnh.
(8) Kết qu thc hin TTHC: Giy phép hot đng đin lc.
(9) Phí, lệ phí: Phí thẩm định
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026 theo biểu thu phí (STT 44) tại
khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ
Tài chính.
- Hoạt động bán lẻ điện: 175.000 đồng.
- Hoạt động phân phối điện: 200.000 đồng.
- Hoạt động phát điện: 525.000 đồng.
- Hoạt động vấn chuyên nghành điện: 200.000 đồng.
- Hoạt động truyền tải điện: 6.225.000 đồng.
- Hoạt động bán buôn điện: 4.800.000 đồng.
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện: Theo Thông số 106/2020/TT-BCT ngày
08 tháng 12 năm 2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản
lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực và các văn bản sửa
đổi, thay thế).
- Hoạt động bán lẻ điện: 350.000 đồng.
- Hoạt động phân phối điện: 400.000 đồng.
- Hoạt động phát điện: 1050.000 đồng.
- Hoạt động vấn chuyên nghành điện: 400.000 đồng.
- Hoạt động truyền tải điện: 12.450.000 đồng.
- Hoạt động bán buôn điện: 9.600.000 đồng.
* Lưu ý: Miễn phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực quy định tại
Biểu mức thu phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực ban hành kèm theo
Thông số 106/2020/TT-BTC _ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ Tài chính
162
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định cấp giấy
phép hoạt động điện lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 đối với trường hợp
cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép hoạt động điện lực do thay đổi địa chỉ trụ sở chính
khi thực hiện sửa đổi, bổ sung giấy phép do sắp xếp, tổ chức lại đơn vị hành chính
các cấp.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản đề nghị cấp theo mẫu 01 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
- Danh sách trích ngang đội ngũ quảnkỹ thuật, đội ngũ trực tiếp tham gia
công tác vận hành theo mẫu 02 quy định tại Phụ lục Phụ lục ban hành kèm theo
Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định
chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực;
- Bản khai quá trình công tác trong lĩnh vực phát điện có xác nhận của người
sử dụng lao động theo Mẫu 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết
một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
(11) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện TTHC:
Các điều kiện đã được quy định tại Điều 3, 4, 5, 6, 7 Nghị định số
61/2025/NĐ-CP.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15.
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính
phủ về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 106/2020/TT-BCT ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định cấp
giấy phép hoạt động điện lực.
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các
lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
163
a) Thời hạn giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ hợp
lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 80 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức (trực tiếp, qua dịch vụ
bưu chính công ích, dịch vụ công
trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính
công tỉnh)
1
4
ngày
(02 giờ)
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng
1
4
ngày
(02 giờ)
Chuyên viên Phòng
Quảnnăng lượng
05 ngày
(40 giờ)
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
văn bản thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp
lệ: xem xét, có văn bản trả lời (trong
10 ngày)
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng
½ ngày
(04 giờ)
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
1
2
ngày
(04 giờ)
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ
đến Bộ phận Một cửa Văn phòng
UBND tỉnh
Văn phòng Sở
1
4
ngày
(02 giờ)
5
Tiếp nhận hồ Sở Công Thương,
chuyển đến Phòng chuyên môn
thuộc Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh
1
4
ngày
(02 giờ)
6
Thẩm định hồ
Chuyên viên Phòng
Chuyên môn thuộc Văn
phòng UBND tỉnh
01 ngày
(08 giờ)
7
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc Văn
phòng UBND tỉnh
1
4
ngày
(02 giờ)
8
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng
Văn phòng UBND tỉnh
1
2
ngày
(04 giờ)
9
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
01 ngày
(08 giờ)
10
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả
đến Bộ phận TN TKQ của Sở
Công Thương
Văn thưBộ phận
TN và TKQ của Văn
phòng UBND tỉnh
1
4
ngày
(02 giờ)
164
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
11
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức chuyển đến Bộ phận TN
TKQ Sở Công Thương (TT PVHCC
tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
1
4
ngày
(02 giờ)
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản năng lượng
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
1
4
ngày
(02 giờ)
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng phân
công chuyên viên
1
4
ngày
(02 giờ)
Chuyên viên Phòng
Quảnnăng lượng
05 ngày
(40 giờ)
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc
không đủ điều kiện giải quyết, phải
văn bản thông báo cụ thể, thời hạn
thông báo/yêu cầu bổ sung thực hiện
theo quy định của từng thủ tục, không
theo thời hạn giải quyết)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 10
ngày)
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng xem
xét hồ sơ, chuyển lãnh
đạo Sở
½ ngày
(04 giờ)
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
1
2
ngày
(04 giờ)
5
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Một cửa Văn phòng UBND
tỉnh
Văn thư Sở
1
4
ngày
(02 giờ)
6
Tiếp nhận hồ Sở Công Thương,
chuyển đến Phòng chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh
1
4
ngày
(02 giờ)
7
Thẩm định hồ
Phòng chuyên môn
thuộc Văn phòng
UBND tỉnh
01 ngày
(08 giờ)
8
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND
tỉnh
1
4
ngày
(02 giờ)
165
9
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
1
2
ngày
(04 giờ)
10
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
1
2
ngày
(04 giờ)
11
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến
Sở Công Thương (qua Bộ phận TN
TKQ của Sở)
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
1
4
ngày
(02 giờ)
12
Chuyển kết quả đến Trung tâm
PVHCC cấp hoặc nơi được giao
tiếp nhận
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
1
4
ngày
(02 giờ)
13
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
166
Mẫu 01
TÊN T CHỨC ĐỀ NGHỊ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/…
……., ngày …. tháng …. năm …..
ĐỀ NGHỊ
Cấp mới/Cấp sửa đổi, bổ sung/Cấp lại/Cấp gia hạn/Thu hồi giấy phép
hoạt động điện lực
1
Kính gửi: quan có thẩm quyền tiếp nhậncấp giấy
phép hoạt động điện lực
2
…………………
Tên t chức đề nghị:……………………………………………………
quan cấp trên trực tiếp (nếu
có): ………………………..…………………...
tr sở chính tại:………Điện thoại:…..……..Fax:……....
Email:…………....
Thành lập theo Giấy phép đầu tư/Quyết định thành lập số:…………………
ngày ... tháng ... năm ...
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp do ....................................... cấp,
số doanh nghiệp……….. , đănglần ... ngày ... tháng ... năm ...
Giấy phép hoạt động điện lực số: …………….. do ……….. cấp
ngày……………(nếu có).
Đề nghị cấp mới/cấp sửa đổi, bổ sung/cấp lại/cấp gia hạn/thu hồi giấy phép
hoạt động điện lực đối với lĩnh vực, phạm vi, thời hạn hoạt động sau đây:
- ……………………………………………………………
do đề nghị (trường hợp cấp sửa đổi, bổ sung, cấp lạicấp gia hạn giấy
phép hoạt động điện lực):
- …………………………………………………………………
Các giấy tờ kèm theo (thể hiện tại phụ lục kèm theo):
Đề nghị
3
………………………………. cấp giấy phép hoạt động điện lực
cho ..................................................
16
……………………………
17
xin cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp
luật về tính chính xác/hợp pháp/hợp lệ của toàn bộ nội dung hồ đề nghị cấp/cấp
sửa đổi, bổ sung/cấp lại/cấp gia hạn/thu hồi giấy phép hoạt động điện lực, hoạt
động đúng lĩnh vực phạm vi được cấp phép, đồng thời tuân thủ các quy định
trong giấy phép hoạt động điện lực.
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu)
________________________________
1
Ghi đúng một trong các đề nghị: Cấp hoặc Cấp sửa đổi, bổ sung hoặc Cấp lại hoặc Cấp gia hạn hoặc Thu hồi
giấy phép hoạt động điện lực.
2
Gửi quan có thẩm quyền cấp giấy phép: Bộ Công Thương hoặc đơn vị trực thuộc được Bộ Công Thương ủy
quyền, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được ủy quyền cấp.
3
Tên quan có thẩm quyền cấp giấy phép.
16,2
Tên tổ chức đề nghị.
167
Mẫu 02
DANH SÁCH
TRÍCH NGANG NGƯI TRC TIP QUN LÝ K THUT, QUN LÝ KINH
DOANH VÀ ĐỘI NGŨ TRC TIP THAM GIA CÔNG C VN HÀNH
(Cho lĩnh vực hoạt động phát điện, truyền tải điện, phân phối điện, bán buôn điện,
bán lẻ điện)
STT
H và tên
Ngày
tháng
năm sinh
Mã s định
danh (nếu
có)
Chức vụ
Trình độ
chuyên
môn
Thâm niên
công tác
trong lĩnh
vực đề nghị
cấp
phép (năm)
Ghi chú
I
Người trực tiếp quảnkỹ thuật, trực tiếp quản lý kinh doanh
1
II
Đội ngũ trưởng ca vận hành (đối với hoạt động phát điện, phân phối, truyền tải điện)
1
2
3
4
...
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu)
168
Mẫu 03
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
...., ngày ... tháng ... năm ...
BẢN KHAI QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN
(Áp dụng đối với người quảnkỹ thuật, quản lý kinh doanh)
I. Thông tin cá nhân
- ……………………………………………………………………………..
- ……………………………………………………………………………..
II. Quá trình đào tạo
- ……………………………………………………………………………..
- ……………………………………………………………………………..
III. Quá trình công tác
Thời gian
Đơn v công tác
V trí công tác/Công
việc thực hiện
Từ... đến ...
T ... đến ...
T ... đến ...
……………
Tôi xin cam đoan các thông tin trên đây chính xác hoàn toàn chịu trách
nhiệm trước pháp luật.
NGƯỜI KHAI
(Ký tên, ghi rõ h tên)
XÁC NHẬN CỦA QUAN, TỔ
CHỨC SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
(Ký tên, đóng dấu
169
8. Cấp lại giấy phép hoạt động điện lực thuộc thẩm quyền cấp của Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh (trong trường hợp giấy phép bị mất, bị hỏng) - 1.013420
(1) Trình tự thực hiện:
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc từ ngày nhận hồ hoặc hồ bổ sung,
quan cấp giấy phép hoạt động điện lựctrách nhiệm kiểm tra sự đầy đủ hợp lệ
của hồ theo quy định tại Chương III Nghị định số 61/2025/NĐ-CP thực hiện
như sau:
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ, thực hiện theo quy định tại khoản 2,
khoản 3 Điều 18 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP;
+ Trường hợp hồ không đầy đủhợp lệ, gửi yêu cầu bổ sung hồ đến tổ
chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực;
+ Trường hợp đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không đúng thẩm quyền
hoặc không thuộc đối tượng phải cấp giấy phép hoạt động điện lực, từ chối hồ
thông báo cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu rõ lý do.
- Trường hợp cấp lại, trong thời hạn 10 ngày từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ, quan cấp giấy phép hoạt động điện lực có trách nhiệm:
+ Thẩm định hồ theo điều kiện cấp giấy phép hoạt động điện lực quy định
tại Điều 31 Luật Điện lực Chương II của Nghị định số 61/2025/NĐ-CP; đánh giá
hồ thực hiện theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 61/2025/NĐ-CP thông
báo thu phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực; trường hợp cần thiết, gửi
văn bản lấy ý kiến của quan, tổ chức liên quan, tổ chức kiểm tra thực tế tại
công trình;
+Trưng hp h sơ đáp ng điu kin, thc hin theo quy định ti khon 5 Điu 18
Ngh đnh s 61/2025/NĐ-CP;
+Trường hợp không đáp ứng một trong các điều kiện, từ chối hồ thông
báo bằng văn bản cho tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu
do.
- Trường hợp hồ phức tạp, quan cấp giấy phép hoạt động điện lực thể
gia hạn thời gian thẩm định quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 18 Nghị định số
61/2025/NĐ-CP nhưng không quá 10 ngày phải thông báo bằng văn bản cho tổ
chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực, nêu do. Thời điểm thông báo
bằng văn bản trước thời điểm hết thời gian quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 18
Nghị định số 61/2025/NĐ-CP.
- Trường hợp đã nộp phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực, thực hiện
cấp giấy phép hoạt động điện lực trong thời hạn quy định tại khoản 3 Điều 18 Nghị
định số 61/2025/NĐ-CP.
- Trường hợp tổ chức đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực không thực hiện
170
bổ sung hồ trong thời hạn 30 ngày từ ngày yêu cầu bổ sung hoặc không nộp phí
thẩm định trong thời hạn 05 ngày từ ngày thông báo lần đầu, quan cấp giấy phép
hoạt động điện lựcquyền từ chối hồ sơ.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ gồm:
- Văn bản đề nghị cấp giấy phép hoạt động điện lực theo Mẫu 01 quy định tại
Phụ lục ban hành kèm theo
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; giấy chứng nhận đănghợp tác xã
hoặc quyết định thành lập (đối với các tổ chức không giấy chứng nhận đăng
doanh nghiệp) của tổ chức đề nghị cấp giấy phép.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu).
171
- Bản cam kết tự chịu trách nhiệm của tổ chức về việc mất giấy phép hoạt động
điện lực đối với trường hợp bị mất giấy phép hoạt động điện lực.
- Bản chính giấy phép hoạt động điện lực đã được cấp đối với trường hợp bị
hỏng giấy phép hoạt động điện lực.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ
(5) Thời hạn giải quyết:
10 ngày kể từ ngày nhận đầy đủ hồ hợp lệ theo quy định.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động điện lực
(7) quan giải quyết TTHC:
- quan trực tiếp thực hiện: S ng Thương.
- quan có thẩm quyền quyết định: y ban nhân dân tnh.
(8) Kết qu thc hin TTHC: Giy phép hot đng đin lc
(9) Phí, lệ phí: Phí thẩm định
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: phí thẩm định theo biểu thu phí
(STT 44) tại khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm
2025 của Bộ Tài chính.
- Hoạt động phát điện: 1.050.000 đồng
- Hoạt động phân phối điện: 400.000 đồng
- Hoạt động bán lẻ điện: 350.000 đồng
- Hoạt động truyền tải điện: 12.450.000 đồng
- Hoạt động bán buôn điện: 9.600.000 đồng
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện: Phí thẩm định (Theo Thông số
106/2020/TT-BCT ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ Tài chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép hoạt động điện lực
và các văn bản sửa đổi, thay thế).
- Hoạt động phát điện: 2.100.000 đồng
- Hoạt động phân phối điện: 800.000 đồng
- Hoạt động bán lẻ điện: 700.000 đồng
- Hoạt động truyền tải điện: 24.900.000 đồng
- Hoạt động bán buôn điện: 19.200.000 đồng
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Văn bản đề nghị theo mẫu 01 quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị định
172
số 61/2025/NĐ-CP .
(11) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện TTHC: Không quy định
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Điện lực số 61/2024/QH15.
- Nghị định số 61/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số Điều của Luật Điện lực về giấy phép hoạt động điện lực.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 106/2020/TT-BCT ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép
hoạt động điện lực.
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính
Quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp
người dân.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 10 ngày kể từ ngày nhận được hồ đầy đủhợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 80 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức (trực tiếp, qua dịch vụ
bưu chính công ích, dịch vụ công
trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính
công tỉnh)
1
4
ngày
(02 giờ)
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng
1
4
ngày
(02 giờ)
Chuyên viên Phòng
Quảnnăng lượng
05 ngày
(40 giờ)
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
văn bản thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng
½ ngày
(04 giờ)
173
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp
lệ: xem xét, có văn bản trả lời (trong
10 ngày)
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
1
2
ngày
(04 giờ)
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ
đến Bộ phận Một cửa Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở
1
4
ngày
(02 giờ)
5
Tiếp nhận hồ Sở Công Thương,
chuyển đến Phòng chuyên môn
thuộc Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh
1
4
ngày
(02 giờ)
6
Thẩm định hồ
Chuyên viên Phòng
Chuyên môn thuộc Văn
phòng UBND tỉnh
01 ngày
(08 giờ)
7
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc Văn
phòng UBND tỉnh
1
4
ngày
(02 giờ)
8
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng
Văn phòng UBND tỉnh
1
2
ngày
(04 giờ)
9
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
01 ngày
(08 giờ)
10
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả
đến Bộ phận TN TKQ của Sở
Công Thương
Văn thưBộ phận
TN và TKQ của Văn
phòng UBND tỉnh
1
4
ngày
(02 giờ)
11
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức chuyển đến Bộ phận TN
TKQ Sở Công Thương (TT PVHCC
tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
1
4
ngày
(02 giờ)
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Quản năng lượng thuộc
Sở Công Thương
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
1
4
ngày
(02 giờ)
174
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng phân
công chuyên viên
1
4
ngày
(02 giờ)
Chuyên viên Phòng
Quảnnăng lượng
05 ngày
(40 giờ)
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc
không đủ điều kiện giải quyết, phải
văn bản thông báo cụ thể, thời hạn
thông báo/yêu cầu bổ sung thực hiện
theo quy định của từng thủ tục, không
theo thời hạn giải quyết)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 10
ngày)
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng xem
xét hồ sơ, chuyển lãnh
đạo Sở
½ ngày
(04 giờ)
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
½ ngày
(04 giờ)
5
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Một cửa Văn phòng UBND
tỉnh
Văn thư Sở
1
4
ngày
(02 giờ)
6
Tiếp nhận hồ Sở Công Thương,
chuyển đến Phòng chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh
1
4
ngày
(02 giờ)
7
Thẩm định hồ
Phòng chuyên môn
thuộc Văn phòng
UBND tỉnh
01 ngày
(08 giờ)
8
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND
tỉnh
1
4
ngày
(02 giờ)
9
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
1
2
ngày
(04 giờ)
10
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
½ ngày
(04 giờ)
11
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến
Sở Công Thương (qua Bộ phận TN
TKQ của Sở)
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
1
4
ngày
(02 giờ)
175
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
12
Chuyển kết quả đến Trung tâm
PVHCC cấp hoặc nơi được giao
tiếp nhận
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
1
4
ngày
(02 giờ)
13
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
176
Mẫu 01
TÊN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/…
……., ngày …. tháng …. năm …..
ĐỀ NGHỊ
Cấp mới/Cấp sửa đổi, bổ sung/Cấp lại/Cấp gia hạn/Thu hồi giấy phép
hoạt động điện lực
1
Kính gửi: quan có thẩm quyền tiếp nhậncấp giấy phép
hoạt động điện lực
2
…………………
Tên t chức đề nghị:………………………………………………………
quan cấp trên trực tiếp (nếu có): ………………………..……………
Có tr sở chính tại:………Điện thoại:….. …..Fax:…….... Email:…………....
Thành lập theo Giấy phép đầu tư/Quyết định thành lập số:…………………
ngày ... tháng ... năm ...
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp do ....................................... cấp,
số doanh nghiệp……….. , đănglần ... ngày ... tháng ... năm ...
Giấy phép hoạt động điện lực số: …………….. do ……….. cấp
ngày……………(nếu có).
Đề nghị cấp mới/cấp sửa đổi, bổ sung/cấp lại/cấp gia hạn/thu hồi giấy phép
hoạt động điện lực đối với lĩnh vực, phạm vi, thời hạn hoạt động sau đây:
- …………………………………………………………………………
do đề nghị (trường hợp cấp sửa đổi, bổ sung, cấp lại cấp gia hạn giấy
phép hoạt động điện lực):
- ………………………………………………………………………………
Các giấy tờ kèm theo (thể hiện tại phụ lục kèm theo):
Đề nghị
3
………………………………. cấp giấy phép hoạt động điện lực
cho ..................................................
18
……………………………
19
xin cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật
về tính chính xác/hợp pháp/hợp lệ của toàn bộ nội dung hồ đề nghị cấp/cấp sửa
đổi, bổ sung/cấp lại/cấp gia hạn/thu hồi giấy phép hoạt động điện lực, hoạt động đúng
lĩnh vực phạm vi được cấp phép, đồng thời tuân thủ các quy định trong giấy phép
hoạt động điện lực.
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
(Ký tên, đóng dấu)
________________________________
1
Ghi đúng một trong các đề nghị: Cấp hoặc Cấp sửa đổi, bổ sung hoặc Cấp lại hoặc Cấp gia hạn hoặc Thu hồi giấy phép hoạt động
điện lực.
2
Gửi quan thẩm quyền cấp giấy phép: Bộ Công Thương hoặc đơn vị trực thuộc được Bộ Công Thương ủy quyền, Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh hoặc quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được ủy quyền cấp.
3
Tên quan có thẩm quyền cấp giấy phép
IV. LĨNH VỰC ĐIỆN LỰC
18,2
Tên tổ chức đề nghị.
177
1. Phê duyệt danh mục đầu lưới điện trung áp, hạ áp - 1.013394
(1) Trình tự thực hiện:
- Đơn vị điện lực, nhà đầu đề nghị đầu lưới điện trung áp, hạ áp trong
phương án phát triển mạng lưới cấp điện trong quy hoạch tỉnh nộp 01 bộ hồ trình
phê duyệt danh mục đầu lưới điện trung áp, hạ áp trên Hệ thống thông tin giải
quyết thủ tục hành chính của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương hoặc gửi qua
đường bưu chính hoặc nộp trực tiếp tại Sở Công Thương tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương.
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Sở Công Thương
có trách nhiệm kiểm tra tính đầy đủ hợp lệ của hồ sơ. Trường hợp hồ chưa đầy
đủ, hợp lệ, Sở Công Thương văn bản yêu cầu đơn vị điện lực, nhà đầu sửa đổi,
bổ sung hồ sơ.
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ hợp lệ
theo quy định, Sở Công Thương lập báo cáo thẩm định gồm các nội dung thẩm định
theo quy định tại khoản 2 Điều 13 Nghị định số 56/2025/NĐ-CP, trình Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh phê duyệt.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ báo cáo thẩm
định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét phê duyệt danh mục đầu lưới điện trung
áp, hạ áp theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 56/2025/NĐ-
CP. Trường hợp không phê duyệt, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trả lời đơn vị điện lực,
nhà đầu bằng văn bản và nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
178
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ gồm:
- Tờ trình đề nghị phê duyệt danh mục đầu lưới điện trung áp, hạ áp theo Mẫu
số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 56/2025/NĐ-CP.
- Tài liệu về cách pháp của đơn vị điện lực, nhà đầu tư, bao gồm: thẻ căn
cước, thẻ căn cước công dân, hộ chiếu còn hiệu lực, các giấy tờ chứng thực cá nhân
khác đối với cá nhân; thông tin mã số doanh nghiệp đối với tổ chức.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ liệu
quốc gia về dân để thay thế thành phần hồ Căn cước công dân.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác không
đầy đủ dữ liệu trên sở dữ liệu quốc gia về dân cư, quan giải quyết TTHC yêu cầu
doanh nghiệp bổ sung Bản sao căn cước công dân theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản
hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu)
- Tài liệu minh chứng năng lực tài chính của đơn vị điện lực, nhà đầu gồm
một trong các tài liệu sau: báo cáo tài chính 02 năm gần nhất của đơn vị điện lực, nhà
đầu tư; cam kết hỗ trợ tài chính của công ty mẹ; cam kết hỗ trợ tài chính của tổ chức
tài chính; bảo lãnh về năng lực tài chính của nhà đầu tư; tài liệu khác chứng minh
năng lực tài chính của nhà đầu tư.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ
(5) Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ, cụ thể:
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ họp lệ
theo quy định, Sở Công Thương lập báo cáo thẩm định gồm các nội dung thẩm định
theo quy định tại khoản 2 Điều 13 Nghị định số 56/2025/NĐ-CP.
- Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ báo cáo thẩm
định, UBND Tỉnh xem xét phê duyệt danh mục đầu lưới điện trung áp, hạ áp.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Đơn vị điện lực, nhà đầu đề nghị đầu lưới
điện trung áp, hạ áp trong phương án phát triển mạng lưới cấp điện trong quy hoạch
tỉnh.
(7) quan giải quyết TTHC:
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Công Thương.
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Quyết định phê duyệt danh mục đầu lưới điện
trung áp, hạ áp theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo
179
(9) Phí, lệ phí: Không quy định
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Tờ trình đề nghị phê duyệt danh mục đầu
lưới điện trung áp, hạ áp theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định
số 56/2025/NĐ-CP
(11) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện TTHC: Không quy định
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Điện lực số 61/2025/QH15.
- Nghị định số 56/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy
định về quy hoạch phát triển điện lực, phương án phát triển mạng lưới cấp điện, đầu
xây dựng dự án điện lực đấu thầu lựa chọn nhà thầu đầu dự án kinh doanh
điện lực.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 96 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức (trực tiếp, qua dịch vụ bưu
chính công ích, dịch vụ công trực
tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
02 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnnăng lượng
48 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng
04 giờ
180
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 12
ngày làm việc)
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
04 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Một cửa Văn phòng UBND
tỉnh
Văn thư Sở
02 giờ
5
Tiếp nhận hồ Sở Công Thương,
chuyển đến Phòng chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh
02 giờ
6
Thẩm định hồ
Chuyên viên Phòng
Chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND
tỉnh
12 giờ
7
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND
tỉnh
04 giờ
8
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng
Văn phòng UBND
tỉnh
04 giờ
9
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
08 giờ
10
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến
Bộ phận TN TKQ của Sở Công
Thương
Văn thưBộ phận
TN và TKQ của Văn
phòng UBND tỉnh
02 giờ
11
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức chuyển đến Bộ phận TN
TKQ Sở Công Thương (TT PVHCC
tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
02 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản năng lượng
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
02 giờ
181
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng phân
công chuyên viên
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnnăng lượng
48 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung hoặc
không đủ điều kiện giải quyết, phải
văn bản thông báo cụ thể, thời hạn
thông báo/yêu cầu bổ sung thực hiện
theo quy định của từng thủ tục, không
theo thời hạn giải quyết)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 12
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
năng lượng xem xét
hồ sơ, chuyển lãnh
đạo Sở
04 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
04 giờ
5
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Một cửa Văn phòng UBND
tỉnh
Văn thư Sở
02 giờ
6
Tiếp nhận hồ Sở Công Thương,
chuyển đến Phòng chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND tỉnh
Bộ phận Một cửa Văn
phòng UBND tỉnh
02 giờ
7
Thẩm định hồ
Phòng chuyên môn
thuộc Văn phòng
UBND tỉnh
08 giờ
8
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
Văn phòng UBND
tỉnh
04 giờ
9
Xem hồ sơ,tắt
Lãnh đạo Văn phòng
UBND tỉnh
04 giờ
10
Phê duyệt kết quả
Thường trực UBND
tỉnh
08 giờ
11
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến
Sở Công Thương (qua Bộ phận TN
TKQ của Sở)
Văn thư Văn phòng
UBND tỉnh
02 giờ
12
Chuyển kết quả đến Trung tâm
PVHCC cấp hoặc nơi được giao
tiếp nhận
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
02 giờ
182
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
13
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
Mẫu số 01
TÊN TỔ CHỨC
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……, ngày ….. tháng …. năm ……
TỜ TRÌNH
Phê duyệt danh mục (hoặc phê duyệt điều chỉnh danh mục) đầu lưới điện
trung áp, hạ áp)
Kính gửi: Sở Công Thương tỉnh …....
Căn cứ Luật Điện lực số 61/2025/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 56/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ
quy định về quy hoạch phát triển điện lực, phương án phát triển mạng lưới cấp điện,
đầu xây dựng dự án điện lực đấu thầu lựa chọn nhà thầu đầu dự án kinh
doanh điện lực;
Tổ đơn vị điện lực/Nhà đầu tư) trình Sở Công Thương tỉnh …………… thẩm
định đề nghị phê duyệt danh mục (hoặc phê duyệt điều chỉnh danhmục) đầu lưới
điện trung áp, hạ áp.
I. THÔNG TIN DANH MỤC DỰ ÁN
1. Danh mục dự án bao gồm các thông tin: tên dự án, quy dự kiến (công
suất, cấp điện áp, chiều dài, ...), dự kiến (vốn đầu tư, nguồn vốn, tiến độ, khu vực cấp
điện, nhu cầu sử dụng đất) theo phụ lục đính kèm.
2. Tên đơn vị điện lực/nhà đầu các thông tin để liên lạc (điện thoại, địa
chỉ): .................
3. Sự cần thiết đầu tư, mục tiêu đầu tiên; sự phù hợp với phương án phát triển
mạng lưới cấp điện trong quy hoạch tỉnh.
Trường hơp tờ trình phê duyệt điều chỉnh danh mục: bổ sung thông tin tình
hình triển khai dự án thuộc danh mục, tài liệu liên quan đến việc điều chỉnh (nếu có).
II. DANH MỤC HỒ GỬI KÈM THEO BAO GỒM
1. Tài liệu về cách pháp lý của đơn vị điện lực, nhà đầu tư, bao gồm:
+ Thẻ căn cước, thẻ căn cước công dân, hộ chiếu còn hiệu lực, các giấy tờ chứng
thực cá nhân khác đối với cá nhân; thông tin mã số doanh nghiệp đối với tổ chức.
2. Tài liệu minh chứng năng lực tài chính của đơn vị điện lực, nhà đầu gồm
một trong các tài liệu sau: báo cáo tài chính 02 năm gần nhất của đơn vị điện lực, nhà
183
đầu tư; cam kết hỗ trợ tài chính của công ty mẹ; cam kết hỗ trợ tài chính của tổ chức
tài chính; bảo lãnh về năng lực tài chính của nhà đầu tư; tài liệu khác chứng minh
năng lực tài chính của nhà đầu tư.
(Tên Đơn vị điện lực/Nhà đầu tư) trình Sở Công Thương tỉnh ......... thẩm định
danh mục (hoặc điều chỉnh danh mục) đầu lưới điện trung áp, hạ áp theo các nội
dung nêu trên ./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: …..
ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụđóng dấu)
Phụ lục : Danh mục (hoặc điều chỉnh danh mục) đầu lưới điện trung áp, hạ
áp
TT
Tên dự
án
Quy mô
dự kiến
bộ
vốn đầu
Nguồn
vốn đầu
Dự kiến
tiến độ
Dự kiến
khu vực
cấp
điện
Dự kiến
nhu cầu
sử dụng
đất (ha)
1
2
3
185
V. LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
1. Sửa đổi, bổ sung thông tin đăng hoạt động đánh giá tín nhiệm website
thương mại điện tử - 1.000799
(1) Trình tự thực hiện:
Trong trường hợp sửa đổi, bổ sung thông tin đăng hoạt động đánh giá tín
nhiệm website thương mại điện tử, thương nhân, tổ chức phải thông báo sửa đổi, bổ
sung thông tin đăng ký trong thời hạn 7 ngày làm việc kể từ ngày sự thay đổi sau:
a) Thay đổi tên thương nhân, tổ chức;
b) Thay đổi người đại diện của thương nhân, tổ chức; thay đổi người chịu trách
nhiệm về hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử;
c) Thay đổi địa chỉ trụ sở giao dịch hoặc thông tin liên hệ;
d) Thay đổi tiêu chí và quy trình đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử
hoặc các nội dung khác của Đề án hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại
điện tử được quy định tại Khoản 3 Điều 22 Thông số 47/2014/TT-BCT.
Trong thời hạn 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo đầy đủ, chính
xác của thương nhân, tổ chức, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tiến hành xem xét việc xác
nhận hoặc không xác nhận thông tin sửa đổi, bổ sung phản hồi lại cho thương
nhân, tổ chức qua tài khoản truy cập hệ thống đã được cấp; trường hợp không xác
nhận phải nêu rõ lý do.
(2) Địa điểm thực hiện:
Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến của Bộ Công Thương
tại Cổng thông tin quảnhoạt động thương mại điện tử: online.gov.vn
(3) Cách thức thực hiện: nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công online.gov.vn
(4) Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
Thông tin thay đổi bao gồm:
- Thay đổi tên thương nhân, tổ chức;
- Thay đổi người đại diện của thương nhân, tổ chức; thay đổi người chịu trách
nhiệm về hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử;
- Thay đổi địa chỉ trụ sở giao dịch hoặc thông tin liên hệ;
- Thay đổi tiêu chí và quy trình đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử
hoặc các nội dung khác của Đề án hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại
điện tử được quy định tại Khoản 3 Điều 22 Thông số 47/2014/TT-BCT ngày 05
tháng 12 năm 2014 của Bộ Công Thương quy định về quản website thương mại
điện tử.
186
+ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ liệu
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác không
đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp, quan
giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng nhận đăngdoanh
nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu
(5) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được
thông báo đầy đủ, chính xác của thương nhân, tổ chức.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Đối tượng thông báo website thương mại điện
tử bán hàng là thương nhân, tổ chức hoặc cá nhân đã được cấpsố thuế cá nhân.
(7) quan thực hiện TTHC:
- quan trực tiếp thực hiện: Sở Công Thương.
- quan có thẩm quyền quyết định: Ủy ban nhân dân tỉnh.
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Xác nhận sửa đổi, bổ sung thông tin đăng hoạt
động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử
(9) Phí, lệ phí: Không quy định.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không quy định.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về
thương mại điện tử.
- Nghị định số 85/2021/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2021 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm
2013 của Chính phủ về thương mại điện tử.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 47/2014/TT-BCT ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Bộ Công
Thương quy định về quản lý website thương mại điện tử.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
187
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC: thực hiện theo quy trình Bộ
Công Thương cấu hình tại hệ thống Cổng thông tin quản hoạt động thương mại
điện tử tại địa chỉ online.gov.vn
188
2. Đăng hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử -
1.000880
(1) Trình tự thực hiện:
- Thương nhân, tổ chức trước khi hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương
mại điện tử thực hiện thủ tục đăngvới Sở Công Thương.
Trình tự, thủ tục thực hiện:
Bước 1: Thương nhân, tổ chức tiến hành khai báo thông tin theo mẫu đính
kèm hồ đăng quy định tại Điều 22 Thông số 47/2014/TT-BСТ ngày 05 tháng
12 năm 2014 của Bộ Công Thương quy định về quảnwebsite thương mại điện tử.
Bước 2: Trong thời hạn 15 ngày làm việc, thương nhân, tổ chức nhận thông tin
phản hồi của Sở Công Thương về một trong các nội dung sau:
- Xác nhận hồ đăngđầy đủ, hợp lệ;
- Thông báo hồ đăng không hợp lệ hoặc yêu cầu bổ sung thông tin. Khi
đó thương nhân, tổ chức quay về Bước 1 để khai báo lại hoặc bổ sung các thông tin,
hồ theo yêu cầu. Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ khi nhận được thông báo
yêu cầu bổ sung thông tin, nếu thương nhân, tổ chức không phản hồi thì hồ
đăng trên hệ thống sẽ bị chấm dứt thương nhân, tổ chức phải tiến hành đăng
lại từ đầu.
Bước 3: Khi xác nhận đăng ký, Sở Công Thương sẽ gửi thông báo về việc xác
nhận đăng cho thương nhân, tổ chức qua địa chỉ thư điện tử đã đăng ký, đồng thời
đưa tên thương nhân, tổ chức vào danh sách các thương nhân, tổ chức cung cấp dịch
vụ đánh giá tín nhiệm đã đăng trên Cổng thông tin Quản hoạt động thương mại
điện tử.
Bước 4: Sau khi được xác nhận đăng ký, biểu tượng tín nhiệm của thương nhân,
tổ chức đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử cùng với danh sách các
website được gắn biểu tượng này sẽ được Sở Công Thương công bố trên Cổng thông
tin Quảnhoạt động thương mại điện từ.
(2) Địa điểm thực hiện:
Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến của Bộ Công Thương
qua Cổng thông tin quảnhoạt động thương mại điện tử (online.gov.vn)
(3) Cách thức thực hiện: nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công online.gov.vn
(4) Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Đơn đăng hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử (theo
Mẫu số TMĐT-2 quy định tại Thông số 47/2014/TT-BCT ngày 05 tháng 12 năm
2014).
189
- Bản sao được chứng thực Quyết định thành lập (đối với tổ chức), Giấy chứng
nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu (đối với thương nhân).
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ liệu
quốc gia về đăng ký doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy chứng nhận
đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác không
đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp, quan
giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng nhận đăngdoanh
nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu)
- Đề án hoạt động đánh giá tín nhiệm website thương mại điện tử.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ
(5) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân hoặc tổ chức sở hữu ứng dụng
cung cấp dịch.
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương
(8) Kết quả thực hiện TTHC: xác nhận đã đăng ký và được công bố công khai
tại danh sách trên Cổng thông tin quảnhoạt động thương mại điện tử.
(9) Phí, lệ phí: Không quy định.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu đính kèm hồ đăng quy định tại
Điều 22 Thông số 47/2014/TT-BСТ.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày ngày 16 tháng 05 năm 2013 của Chính
phủ về thương mại điện tử;
- Nghị định số 85/2021/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2021 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 52/2013/NĐ-CP.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
190
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 120 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức đến Phòng Quản
thương mại (trực tiếp, qua dịch vụ
bưu chính công ích, dịch vụ công
trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
04 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
76 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
văn bản thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa
đổi, bổ sung (trong thời hạn 03 ngày
làm việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp
lệ: xem xét, văn bản trả lời (trong
15 ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
16 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
16 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ
đến Bộ phận Tiếp nhận trả kết
quả Sở Công Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
04 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
191
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức chuyển đến Bộ phận
TN TKQ Sở Công Thương (TT
PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
02 giờ
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của
nhân, tổ chức đến Phòng Quản
thương mại thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
04 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
76 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung,
không đủ điều kiện giải quyết phải
văn bản thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp
lệ: xem xét, văn bản trả lời (trong
12 ngày và 15 ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
14 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
14 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ
đến Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả
Sở Công Thương (tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
04 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả
đến Sở Công Thương (qua Bộ phận
TN và TKQ của Sở Công Thương)
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
02 giờ
6
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
192
VI. LĨNH VỰC QUẢN LÝ BÁN HÀNG ĐA CẤP
1. Chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp - 2.001573
(1) Trình tự thực hiện:
* Trường hợp doanh nghiệp tự nguyện chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp
- Doanh nghiệp nộp hồ thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tới
Sở Công Thương (nộp trực tiếp, trực tuyến hoặc qua dịch vụ bưu chính).
- Trường hợp hồ không đáp ứng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 18 của
Nghị định số 40/2018/NĐ-CP, Sở Công Thương thông báo sửa đổi, bổ sung trong
thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ. Doanh nghiệp sửa đổi, bổ
sung trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được thông báo.
- Trường hợp doanh nghiệp không sửa đổi, bổ sung hồ đúng thời hạn hoặc
hồ của doanh nghiệp không đáp ứng quy định, Sở Công Thương thông báo trả lại
hồ cho doanh nghiệp bằng văn bản, trong đó nêu rõ lý do trả lại hồ sơ.
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ thông báo chấm
dứt hoạt động bán hàng đa cấp hợp lệ, Sở Công Thương ban hành văn bản xác nhận
tiếp nhận hồ thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp, thông báo cho các
Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trên toàn quốc theo một trong các phương thức sau: Gửi
qua dịch vụ bưu chính; Thư điện tử công bố trên trang thông tin điện tử của Sở
Công Thương.
- Sở Công Thương công bố trên trang thông tin điện tử của Sở Công Thương về
việc xác nhận tiếp nhận hồ thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp của
doanh nghiệp.
* Trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp do Giấy chứng
nhận đănghoạt động bán hàng đa cấp hết hạn hoặc bị thu hồi
- Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày giấy chứng nhận đăng hoạt
động bán hàng đa cấp hết hiệu lực hoặc bị thu hồi, doanh nghiệp có trách nhiệm nộp
hồ thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tới Sở Công Thương (nộp trực
tiếp, trực tuyến hoặc qua đường dịch vụ bưu chính).
- Tiếp nhận hồ sơ: Doanh nghiệp nộp hồ thông báo chấm dứt hoạt động bán
hàng đa cấp tới Sở Công Thương. Trường hợp hồ không đáp ứng quy định tại
điểm a khoản 1 Điều 18 của Nghị định số 40/2018/NĐ-CP, Sở Công Thương ban
hành thông báo sửa đổi, bổ sung trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ. Doanh nghiệp sửa đổi, bổ sung trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được thông báo.
Trường hợp doanh nghiệp không sửa đổi, bổ sung hồ đúng thời hạn hoặc hồ
của doanh nghiệp không đáp ứng quy định, Sở Công Thương thông báo trả lại hồ
cho doanh nghiệp bằng văn bản, trong đó nêu rõ lý do trả lại hồ sơ.
193
- Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ thông báo chấm
dứt hoạt động bán hàng đa cấp hợp lệ, Sở Công Thương ban hành văn bản xác nhận
tiếp nhận hồ thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp, thông báo cho các
Sở Công Thương, thành phố trực thuộc trung ương trên toàn quốc theo một trong các
phương thức sau: Gửi qua dịch vụ bưu chính; Thư điện tử công bố trên trang thông
tin điện tử của Sở Công Thương tỉnh.
Sở Công Thương công bố trên trang thông tin điện tử về việc xác nhận tiếp nhận
hồ thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp của doanh nghiệp.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
* Trường hợp doanh nghiệp tự nguyện chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp
- Thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp theo Mẫu số 06 tại Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị định số 40/2018/NĐ-CP;
- Báo cáo theo Mẫu số 06a tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
18/2023/NĐ-CP;
- 01 bản sao giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp điều chỉnh lần gần nhất
hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương (Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử
dụng thông tin đã có trong sở dữ liệu quốc gia về đăngdoanh nghiệp để thay
thế thành phần hồ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
194
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu).
- 01 bản chính giấy chứng nhận đănghoạt động bán hàng đa cấp;
- 01 bản sao quyết định về việc chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp của chủ
doanh nghiệp nhân hoặc chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên;
quyết định biên bản họp về việc chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp của hội đồng
thành viên nếu công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, của đại hội
đồng cổ đông nếu công ty cổ phần, của các thành viên hợp danh nếu công ty
hợp danh;
* Trường hợp doanh nghiệp chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp do Giấy chứng
nhận đănghoạt động bán hàng đa cấp hết hạn hoặc bị thu hồi
- Thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp theo Mẫu số 06 tại Phụ lục
ban hành kèm theo Nghị định số 40/2018/NĐ-CP;
- Báo cáo theo Mẫu số 06a tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
18/2023/NĐ-CP;
- 01 bản sao giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp điều chỉnh lần gần nhất
hoặc giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương (Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử
dụng thông tin đã có trong sở dữ liệu quốc gia về đăngdoanh nghiệp để thay
thế thành phần hồ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu).
- 01 bản chính giấy chứng nhận đănghoạt động bán hàng đa cấp.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ
(5) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Doanh nghiệp bán hàng đa cấp tự nguyện chấm
dứt hoạt động bán hàng đa cấp hoặc chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp do Giấy
chứng nhận đănghoạt động bán hàng đa cấp hết hạn hoặc bị thu hồi.
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương.
195
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Văn bản xác nhận tiếp nhận hồ thông báo
chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp.
(9) Phí, lệ phí: Không quy định.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Mẫu số 06 - Thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp tại Phụ lục ban
hành kèm theo Nghị định số 40/2018/NĐ-CP.
- Mẫu số 06a - Báo cáo tình hình hoạt động trước khi chấm dứt hoạt động bán
hàng đa cấp tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 40/2018/NĐ-CP.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: Không.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về
quảnhoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp;
- Nghị định số 18/2023/NĐ-CP ngày 28 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ sửa
đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018
của Chính phủ về quảnhoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệpthương mại.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 80 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản thương
mại (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính
công ích, dịch vụ công trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
04 giờ
196
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
48 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 10
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
12 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
08 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
04 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
02 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản thương mại
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
04 giờ
Lãnh đạo Phòng
Quảnthương
mại phân công
chuyên viên
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương
mại thuộc Sở
48 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 03 ngày làm việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 10 ngày
làm việc)
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn thuộc
Sở xem xét hồ sơ,
chuyển lãnh đạo Sở
08 giờ
197
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
Công Thương
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở Công
Thương
08 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
04 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
02 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
198
Mẫu số 06
TÊN DOANH
NGHIỆP
Số: .....
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
......, ngày ....... tháng ....... năm.......
THÔNG BÁO CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG BÁN HÀNG ĐA CẤP
Kính gửi: .............................................
1. Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa):
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu số:
Do:
Cấp lần đầu ngày:......../............./.. Lần thay đổi gần nhất:......./........./
Địa chỉ của trụ sở chính:
Điện thoại: Fax:
2. Giấy chứng nhận đănghoạt động bán hàng đa cấp số:
Do: Cấp lần đầu ngày:........../............/
Cấp sửa đổi, bổ sung lần ngày
Thông báo chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp như sau:
1. Lý do chấm dứt hoạt động:
2. Thời gian bắt đầu chấm dứt hoạt động bán hàng đa cấp:
3. Thông tin liên hệ tại trụ sở chính:
Người liên hệ:
Chức vụ:
Điện thoại: Fax:
Email:
4. Thông tin liên hệ tại các địa phương nơi doanh nghiệp hoạt động bán hàng đa
cấp:
4.1. Tên tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương:
Chi nhánh/Văn phòng đại diện (nếu có):
Người liên hệ tại địa phương:
Địa chỉ:
Điện thoại: Fax:
Email:
4.2. Tên tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương:
Chi nhánh/Văn phòng đại diện (nếu có):
Người liên hệ tại địa phương:
Địa chỉ:
Điện thoại: Fax:
Email:
199
5. Tài liệu kèm theo:
Doanh nghiệp cam đoan tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật về quảnhoạt
động kinh doanh theo phương thức đa cấp chịu trách nhiệm về tính hợp pháp,
chính xác và trung thực của các văn bản, tài liệu kèm theo.
Đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
(Ký tên và đóng dấu)
200
Mẫu số 06a
TÊN DOANH NGHIỆP
_________
Số: .....
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
____________________________________
......, ngày .... tháng .... năm.....
BÁO CÁO
TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG TRƯỚC KHI CHẤM DỨT
HOẠT ĐỘNG BÁN HÀNG ĐA CẤP
Kính gửi: ……………………….
Tên Doanh nghiệp:……………………………………………………………
Địa chỉ:……………………………………………………………………….
Người liên hệ:……………. Điện thoại: …………… Email:……………..
1. Phạm vi hoạt động bán hàng đa cấp tính đến thời điểm chấm dứt hoạt động
a) Các địa phương nơi doanh nghiệp trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa
điểm kinh doanh
STT
Tỉnh/Thành phố
trực thuộc trung
ương
Trụ sở chính/
Chi nhánh/ Văn
phòng đại diện/
Địa điểm
kinh doanh
Địa
chỉ
Người
đứng
đầu
Điện
thoại
liên hệ
Số lượng
người tham
gia BHĐC
1
2
3
b) Các địa phương nơi doanh nghiệpngười đại diện/đầu mối tại địa phương
STT
Tỉnh/Thành phố trực
thuộc trung ương
Tên người đại
diện/
đầu mối
tại địa
phương
Địa
chỉ
Điện thoại
liên hệ
Số lượng người
tham gia BHĐC
1
2
3
2. Số lượng người tham gia bán hàng đa cấp tính đến thời điểm chấm dứt hoạt động:
(Doanh nghiệp cung cấp kèm theo bản điện tử danh sách người tham gia bán hàng đa cấp
bao gồm các chỉ tiêu: họ tên, ngày tháng năm sinh, địa chỉ nơi trú (thường trú hoặc tạm
201
trú), số chứng minh nhân dân hoặc số căn cước công dân hoặc số hộ chiếu, số hợp đồng
tham gia bán hàng đa cấp, số người tham gia, điện thoại liên hệ của người tham gia bán
hàng đa cấp)
3. Doanh thu bán hàng đa cấp từ ngày đầu năm đến ngày chấm dứt hoạt động
Giá trị
TT
Chỉ tiêu
Doanh thu chưa gồm
VAT (triệu đồng)
Doanh thu bao gồm
VAT (triệu đồng)
1
Thực phẩm chức năng/ Thực
phẩm bổ sung sức khỏe
2
Mỹ phẩm
3
Quần áo/Thời trang
4
Thiết bị
5
Đồ gia dụng
6
Khác
7
Tổng cộng
4. Hoa hồng, tiền thưởng, lợi ích kinh tế, khuyến mại trả cho người tham gia bán hàng đa
cấp từ đầu năm đến thời điểm chấm dứt hoạt động
Báo cáo tổng hợp về giá trị hoa hồng, tiền thưởng, lợi ích kinh tế đã trả trong kỳ; giá trị
khuyến mại quy đổi thành tiền trong kỳ; khấu trừ thuế thu nhập nhân của người tham gia
bán hàng đa cấp.
(Doanh nghiệp cung cấp kèm theo bản điện tử danh sách trả thưởng cho người tham gia
bán hàng đa cấp bao gồm các chỉ tiêu: họ tên; số chứng minh nhân dân hoặc số căn cước
công dân hoặc số hộ chiếu; số hợp đồng tham gia bán hàng đa cấp;số người tham gia;
doanh thu bán hàng trong kỳ; giá trị hoa hồng, tiền thưởng, lợi ích kinh tế đã nhận trong
kỳ; giá trị khuyến mại quy đổi thành tiền trong kỳ; khấu trừ thuế thu nhập cá nhân)
5. Thực hiện nghĩa vụ ngân sách đối với nhà nước từ đầu năm đến thời điểm chấm dứt hoạt
động
TT
Chỉ tiêu
Giá trị (triệu
đồng)
1
Thuế môn bài
2
Thuế giá trị gia tăng (VAT)
3
Thuế xuất khẩu
4
Thuế nhập khẩu
5
Thuế thu nhập cá nhân (của người lao động)
6
Thuế thu nhập nhân khai nộp thay người tham gia
BHĐC
7
Thuế thu nhập doanh nghiệp
8
Khác
Tổng cộng
(Nêu rõ hiện nay còn nợ đọng khoản thuế nào hay không)
202
6. Chương trình khuyến mại từ đầu năm đến thời điểm chấm dứt hoạt động
STT
Tên
chương trình
khuyến mại
Thời gian
bắt đầu
Thời gian
kết thúc
Giá trị khuyến mại
đăng ký/ thông báo
Giá trị khuyến
mại thực hiện
1
2
3
(Nêu rõ còn chương trình nào chưa hoàn thành hay không và phương án giải quyết).
7. Mua lại hàng hóa từ người tham gia bán hàng đa cấp từ đầu năm đến thời điểm chấm dứt
hoạt động
Báo cáo tổng hợp số lượng người tham gia bán hàng đa cấp yêu cầu trả lại hàng hóa, tổng
giá trị hàng hóa trả lại, tổng giá trị khấu trừ, tổng giá trị đã chi trảtổng giá trị còn lại.
STT
Họ
tên
CMND/
CCCD/HC
số
người
tham gia
Điện
thoại
Giá trị
hàng hóa
trả lại
Khấu
trừ
Giá trị
đã chi
trả
Giá trị
còn lại
1
2
3
Tổng cộng
(Doanh nghiệp cung cấp kèm theo bản điện tử danh sách người tham gia bán hàng đa cấp
yêu cầu trả lại hàng hóa: họ tên; số chứng minh nhân dân hoặc số căn cước công dân
hoặc số hộ chiếu; số người tham gia; điện thoại liên hệ; giá trị hàng hóa trả lại; giá trị
khấu trừ; giá trị đã chi trả; giá trị còn lại)
8. Việc chấp hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động bán hàng đa cấp
STT
Tên quan ban hành
quyết định xử phạt
Số Quyết
định
Hành
vi
vi
phạm
Số tiền
phạt
Thời điểm chấp hành
quyết định xử phạt
Tổng cộng
(Doanh nghiệp cung cấp kèm bảng thống kết quả chấp hành quyết định xử phạt vi phạm
trong hoạt động bán hàng đa cấp của tất cả các quan thẩm quyền trong quá trình hoạt
động bán hàng đa cấp, kèm theo bản sao quyết định xử phạt biên lai chấp hành quyết
định xử phạt, đồng thời nêu hiện nay còn quyết định xử phạt nào chưa chấp hành hay
không).
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP
(Ký tên và đóng dấu)
203
2. Đănghoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương - 2.000309
(1) Trình tự thực hiện:
- Doanh nghiệp nộp hồ đăng hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
tới Sở Công Thương nơi doanh nghiệp dự kiến hoạt động.
- Tiếp nhận hồ sơ: Sở Công Thương tiếp nhận hồ xem xét tình đầy đủ,
hợp lệ. Trường hợp hồ chưa đảm bảo tính đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn 05 ngày
làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Sở Công Thương thông báo cho doanh nghiệp
sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Thời hạn sửa đổi, bổ sung hồ không quá 15 ngày làm việc
kể từ ngày Sở Công Thương ban hành thông báo. Sở Công Thương trả lại hồ trong
trường hợp doanh nghiệp không sửa đổi, bổ sung hồ trong thời hạn nêu trên.
- Xác nhận đăng hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương: Trường hợp hồ
đã đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Sở
Công Thương gửi cho doanh nghiệp văn bản xác nhận đăng hoạt động bán hàng
đa cấp tại địa phương theo Mẫu số 08 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số
40/2018/NĐ-CP. Trường hợp từ chối xác nhận, Sở Công Thương có trách nhiệm trả
lời bằng văn bản, trong đó nêu rõ lý do từ chối.
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày ban hành văn bản xác nhận đăng
hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương, Sở Công Thươngtrách nhiệm công
bố trên trang thông tin điện tử của Sở Công Thương gửi bản sao văn bản xác nhận
tới Bộ Công Thương bằng một trong các cách thức sau: Gửi qua dịch vụ bưu chính;
Thư điện tử; Hệ thống công nghệ thông tin quản bán hàng đa cấp của Ủy ban Cạnh
tranh Quốc gia.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
204
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ gồm:
- Đơn đăng hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương theo Mẫu số 07 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018.
- 01 bản sao giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp hoặc giấy tờ giá trị pháp
tương đương.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu).
- 01 bản sao giấy chứng nhận đănghoạt động bán hàng đa cấp.
- 01 bản sao giấy chứng nhận đăng hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện,
giấy chứng nhận đăngđịa điểm kinh doanh (nếu có).
Trường hợp không trụ sở, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh
doanh tại địa phương, doanh nghiệp cung cấp các giấy tờ liên quan đến đầu mối tại
địa phương, bao gồm:
- 01 bản sao được chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
hoặc hộ chiếu;
- 01 bản chính hoặc bản sao có chứng thực Phiếulịch pháp;
- 01 bản sao chứng thực xác nhận kiến thức cho đầu mối tại địa phương;
- 01 văn bản chỉ định quy định phạm vi công việc, quyền nghĩa vụ của các
bên.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về dân để thay thế thành phần hồ Căn cước công dân.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu trên sở dữ liệu quốc gia về dân cư, quan giải quyết
TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao căn cước công dân theo quy định tại
Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
205
quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
- Danh sách người tham gia bán hàng đa cấp trú tại địa phương đến thời điểm
nộp hồ trong trường hợp doanh nghiệp đã hoạt động bán hàng đa cấp tại địa
phương trước thời Nghị định số 40/2018/NĐ-CP hiệu lực (danh sách ghi rõ: Họ
tên, ngày tháng năm sinh, địa chỉ nơi cu trú (thường trú hoặc tạm trú trong trường
hợp không trú tại nơi thường trú), số chứng minh nhân dân hoặc số căn cước công
dân hoặc số hộ chiếu, số hợp đồng tham gia bán hàng đa cấp,số người tham gia,
điện thoại liên hệ với người tham gia bán hàng đa cấp) tới Sở Công Thương nơi
doanh nghiệp dự kiến hoạt động.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ
(5) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Doanh nghiệp bán hàng đa cấp
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Văn bản xác nhận đăng hoạt động bán hàng
đa cấp tại địa phương
(9) Phí, lệ phí: không
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đơn Đăng hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương theo mẫu số 07 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018
về quảnhoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp.
- Xác nhận đăng hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương theo mẫu số 10 tại
Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018
về quảnhoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp.
(11) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện TTHC:
- Doanh nghiệp trụ sở chính, chi nhánh hoặc văn phòng đại diện thực hiện
chức năng liên quan đến hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương.
- Doanh nghiệp tổ chức hội nghị, hội thảo, đào tạo về bán hàng đa cấp tại địa
phương.
- Doanh nghiệpngười tham gia bán hàng đa cấp trú (thường trú hoặc tạm
trú trong trường hợp không trú tại nơi thường trú) hoặc thực hiện hoạt động tiếp
thị, bán hàng theo phương thức đa cấp tại địa phương.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 về quản hoạt động
kinh doanh theo phương thức đa cấp.
- Nghị định số 03/2023/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2023 của Chính phủ quy
206
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Ủy ban Cạnh tranh Quốc
gia.
- Khoản 15, Điều 1 Nghị định số 18/2023/NĐ-CP ngày 28 tháng 4 năm 2023
của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2018/NĐ-CP
ngày 12 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ về quản hoạt động kinh doanh theo
phương thức đa cấp về quảnhoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 10/2018/TT-BCT ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12
tháng 3 năm 2018 về quảnhoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 80 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản thương
mại (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính
công ích, dịch vụ công trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
04 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
52 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 05 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 10
ngày làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
08 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
08 giờ
207
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
04 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
02 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản thương mại Sở
Công Thương
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
04 giờ
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn phân
công chuyên viên
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Chuyên môn thuộc
Sở
52 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 05 ngày làm việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 10 ngày
làm việc)
Lãnh đạo Phòng
Chuyên môn thuộc
Sở xem xét hồ sơ,
chuyển lãnh đạo Sở
Công Thương
06 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở Công
Thương
06 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
04 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
02 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
208
Mẫu số 07
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: ………….
……., ngày…. tháng…. năm………
ĐĂNGHOẠT ĐỘNG BÁN HÀNG ĐA CẤP TẠI ĐỊA PHƯƠNG
Kính gửi: ……………………………………
1. Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): ......................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu số: ....................
Do: ........................................................................................................................
Cấp lần đầu ngày: ………./……./…...... Lần thay đổi gần nhất:
…………/………./…………
Địa chỉ của trụ sở chính: ........................\.......................................................
Điện thoại: …………………… Fax: ...........................................
2. Giấy chứng nhận đăng hoạt động bán hàng đa cấp
số: ............................................
Do: …………………………… Cấp lần đầu ngày: ………./……./…......
Cấp sửa đổi, bổ sung lần ……………………… ngày …………………..……………
Đăng hoạt động bán hàng đa cấp trên địa bàn tỉnh/thành
phố…………………… như sau:
1. Thời gian dự kiến bắt đầu hoạt động bán hàng đa cấp tại địa
phương:……………………………………………………………………………...
2. Địa điểm hoạt động bán hàng đa cấp, tại địa phương (bao gồm trụ sở chính, chi
nhánh, văn phòng đại diện, các địa điểm kinh doanh nếu có):
Tên doanh nghiệp/chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh
doanh .............................
Địa chỉ: .................................................................................................................
Điện thoại: ……………………… Fax: ……………………..
Email: ...........................................................................................................
Người đứng đầu: ............................................................................................
Điện thoại liên hệ của người đứng đầu: ………………………
Email: ................................
3. Người đại diện tại địa phương (trường hợp doanh nghiệp không trụ sở chính,
chi nhánh, văn phòng đại diện tại địa phương):
Họ tên: ................................................................................................................
Chứng minh nhân dân/căn cước công dân/hộ chiếu số: ........................................
Do: ……………………………… Cấp ngày: ………./…………/……………
Điện thoại: ………………… Fax: ……………………..
Email: ....................................
Địa chỉ liên lạc: ..........................................................................
Văn bản ủy quyền số:.... ngày ................................................................
209
4. Văn bản, tài liệu kèm theo:
................................................................................................................................
................................................................................................................................
Doanh nghiệp cam đoan tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật về quảnhoạt
động kinh doanh theo phương thức đa cấp chịu trách nhiệm về tính hợp pháp,
chính xác và trung thực của các văn bản, tài liệu kèm theo.
Đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
(Ký tên và đóng dấu)
210
3. Đăng sửa đổi, bổ sung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương -
2.000631
(1) Trình tự thực hiện:
- Doanh nghiệp bán hàng đa cấp đăng sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động
bán hàng đa cấp tại địa phương tới Sở Công Thương khi một trong các thay đổi
liên quan đến:
a) Trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh
nghiệp tại địa phương;
b) Đầu mối của doanh nghiệp tại địa phương (hoặc người đại diện của doanh
nghiệp tại địa phương đối với trường hợp chuyển tiếp quy định tại Khoản 2 Điều 3
Nghị định số 18/2023/NĐ-CP) trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày thay
đổi các thông tin này;
- Tiếp nhận hồ sơ: Sở Công Thương tiếp nhận hồ xem xét tình đầy đủ,
hợp lệ. Trường hợp hồ chưa đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ, Sở Công Thương thông báo bằng văn bản để doanh nghiệp
sửa đổi, bổ sung. Doanh nghiệp được bổ sung hồ 01 lần trong thời hạn 15 ngày
làm việc kể từ ngày Sở Công Thương ban hành thông báo. Sở Công Thương trả lại
hồ trong trường hợp doanh nghiệp không sửa đổi, bổ sung hồ trong thời hạn
nêu trên.
- Xác nhận đăng sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa
phương: Trường hợp hồ đầy đủ, hợp lệ, trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ, Sở Công Thương gửi cho doanh nghiệp văn bản xác nhận đăng
sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương theo Mẫu số
10 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 40/2018/NĐ-CP. Trường hợp từ chối
xác nhận, Sở Công Thương có trách nhiệm trả lời bằng văn bản nêu rõ lý do.
Sở Công Thương trách nhiệm công bố trên trang thông tin điện tử của Sở
Công Thương và thông báo tới Bộ Công Thương về việc xác nhận đăngsửa đổi,
bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương của doanh nghiệp bán
hàng đa cấp bằng một trong các phương thức: Gửi qua dịch vụ bưu chính; Thư điện
tử; Hệ thống công nghệ thông tin quản bán hàng đa cấp của Ủy ban Cạnh tranh
Quốc gia.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
211
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ gồm:
- Đơn đăng sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa
phương theo Mẫu số 09 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 40/2018/NĐ-
CP ngày 12 tháng 3 năm 2018.
- 01 bản sao giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp hoặc giấy tờ giá trị pháp
tương đương.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu).
- 01 bản sao giấy chứng nhận đăng hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện,
giấy chứng nhận đăngđịa điểm kinh doanh (nếu có).
Trường hợp không trụ sở, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh
doanh tại địa phương, doanh nghiệp cung cấp các giấy tờ liên quan đến đầu mối tại
địa phương, bao gồm:
+ 01 bản sao được chứng thực chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
hoặc hộ chiếu;
+ 01 bản chính hoặc bản sao có chứng thực Phiếulịch pháp;
+ 01 bản sao chứng thực xác nhận kiến thức cho đầu mối tại địa phương;
212
+ 01 văn bản chỉ định quy định phạm vi công việc, quyền nghĩa vụ của
các bên.
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về dân để thay thế thành phần hồ Căn cước công dân.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu trên sở dữ liệu quốc gia về dân cư, quan giải quyết
TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao căn cước công dân theo quy định tại
Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu).
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ
(5) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Doanh nghiệp bán hàng đa
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Văn bản xác nhận
(9) Phí, lệ phí: không
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Đăng sửa đổ, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương
theo mẫu số 09 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày
12 tháng 3 năm 2018 về quảnhoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp.
- Xác nhận đăng sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp tại địa
phương theo mẫu số 10 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 40/2018/NĐ-CP
ngày 12 tháng 3 năm 2018 về quản hoạt động kinh doanh theo phương thức đa
cấp.
(11) Yêu cầu, điều kiện để thực hiện TTHC:
- Trụ sở chính, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của doanh
nghiệp tại địa phương;
- Người đại diện của doanh nghiệp bán hàng đa cấp tại địa phương.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2018 về quản hoạt động
kinh doanh theo phương thức đa cấp.
- Nghị định số 03/2023/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2023 của Chính phủ quy
định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cấu tổ chức của Ủy ban Cạnh tranh Quốc
gia.
- Nghị định số 18/2023/NĐ-CP ngày 28 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm
213
2018 của Chính phủ về quản hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp về
quảnhoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 10/2018/TT-BCT ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Bộ Công
Thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 40/2018/NĐ-CP ngày 12
tháng 3 năm 2018 về quảnhoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết:
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủhợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 56 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản thương mại (trực
tiếp, qua dịch vụ bưu chính công ích, dịch
vụ công trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung tâm
Phục vụ Hành chính
công tỉnh)
04 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
36 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không đủ
điều kiện giải quyết phải văn bản thông
báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 05 ngày làm việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 07 ngày
làm việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
04 giờ
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
04 giờ
4
Đóng dấu, vào sổchuyển hồ đến Bộ
phận Tiếp nhận trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
Văn thư Sở
04 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Bộ phận TN và TKQ Sở
Công Thương
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
214
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ chức
chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở Công
Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
02 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ chức
đến Phòng Quản thương mại thuộc Sở
Công Thương
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
04 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại phân
công chuyên viên
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
34 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không đủ
điều kiện giải quyết phải văn bản thông
báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự thảo văn
bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung (trong
thời hạn 05 ngày làm việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ: xem
xét, văn bản trả lời (trong 07 ngày làm
việc)
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại xem xét
hồ sơ, chuyển lãnh đạo
Sở Công Thương
04 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở Công
Thương
04 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ của
Sở Công Thương)
Văn thư Sở
02 giờ
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC cấp
hoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và TKQ
Sở Công Thương
02 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được
giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
215
Mẫu số 09
TÊN DOANH NGHIỆP
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: ………….
……., ngày…. tháng…. năm……
ĐĂNGSỬA ĐỔI, BỔ SUNG NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG BÁN HÀNG ĐA CẤP TẠI ĐỊA PHƯƠNG
Kính gửi: Sở Công Thương Đồng Tháp
1. Tên doanh nghiệp (ghi bằng chữ in hoa): .............................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/Giấy chứng nhận đầu số:............
Do: .....................................................................................................
Cấp lần đầu ngày: …/…/……. Lần thay đổi gần nhất: …./…/…
Địa chỉ của trụ sở chính: .........................................................
Điện thoại: ……………………. Fax: .........................................
2. Giấy chứng nhận đănghoạt động bán hàng đa cấp số: ...................
Do: ……………………………… Cấp lần đầu ngày: …/…/……...
Cấp sửa đổi, bổ sung lần ……………… ngày ...................................
3. Xác nhận đăng hoạt động bán hàng đa cấp tại địa phương số: ...........
Do:……………………………… Cấp ngày: ………/………/……...
Đăng sửa đổi, bổ sung nội dung hoạt động bán hàng đa cấp trên địa bàn
tỉnh/thành phố………..………………… như sau:
1. Nội dung đăngsửa đổi, bổ sung: .....................................................
2. Lý do sửa đổi, bổ sung: ....................................................
3. Văn bản, tài liệu kèm theo:............................................................
Doanh nghiệp cam đoan tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật về quảnhoạt
động kinh doanh theo phương thức đa cấp chịu trách nhiệm về tính hợp pháp,
chính xác và trung thực của các văn bản, tài liệu kèm theo.
Đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp
(Ký tên và đóng dấu)
216
VII. LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ
1. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu
LPG - 2.001424
(1) Trình tự thực hiện:
- Thương nhân đáp ứng đầy đủ các điều kiện quy định tại Nghị định số
87/2018/NĐ-CP gửi 01 bộ hồ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trực tiếp
hoặc qua đường bưu điện hoặc qua mạng điện tử đến Sở Công Thương;
- Trường hợp thương nhân chưa đủ hồ hợp lệ, quan nhà nước thẩm
quyềnvăn bản yêu cầu thương nhân bổ sung;
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ hợp
lệ, Sở Công Thươngtrách nhiệm xem xét, thẩm địnhcấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện cho thương nhân. Trường hợp từ chối cấp Giấy chứng nhận phải trả lời
bằng văn bản và nêu rõ lý do;
- Thời hạn của Giấy chứng nhận đủ điều kiện là 10 năm kể từ ngày cấp mới.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Giấy đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập
khẩu LPG/LNG/CNG theo Mẫu số 01 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số
217
87/2018/NĐ-CP;
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu).
- Tài liệu chứng minh có cầu cảng hoặc hợp đồng thuê cầu cảng thuộc hệ thống
cầu cảng Việt Nam được cấpthẩm quyền cho phép sử dụng;
- Bản sao Giấy chứng nhận kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn lao động bồn
chứa;
- Tài liệu chứng minh đáp ứng các điều kiện về phòng cháy và chữa cháy;
- Đối với thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu kinh doanh LPG chai ngoài các
giấy tờ quy định tại khoản 2, 3, 4, 5 Điều 37 Nghị định số 87/2018/NĐ-CP phải bổ
sung các giấy tờ sau:
+ Bản sao Giấy chứng nhận kiểm định chai LPG còn hiệu lực;
+ Bản sao Giấy chứng nhận hợp quy đối với chai LPG.
- Đối với thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu khí qua đường ống ngoài các giấy
tờ quy định tại khoản 2, 3, 4, 5 Điều 37 Nghị định số 87/2018/NĐ-CP phải bổ sung
tài liệu chứng minh đường ống vận chuyển khí hoặc hợp đồng thuê đường ống
vận chuyển khí; bản sao Giấy chứng nhận kiểm định đường ống còn hiệu lực tài
liệu chứng minh trạm cấp khí đáp ứng các quy định về an toàn, phòng cháy
chữa cháy theo quy định tại Nghị định số 87/2018/NĐ-CPpháp luậtliên quan.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ
(5) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ của
Thương nhân.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG.
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất
khẩu, nhập khẩu LPG.
(9) Phí, lệ phí: .
218
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (điểm a mục
2) tại khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Bộ Tài chính:
- Phí thẩm định đối với tổ chức, doanh nghiệp: 300.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định;
- Phí thẩm định đối với hộ kinh doanh, nhân: 100.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông số
168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016:
- Phí thẩm định đối với tổ chức, doanh nghiệp: 600.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định;
- Phí thẩm định đối với hộ kinh doanh, nhân: 200.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Giấy đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập
khẩu LPG theo mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 87/2018/NĐ-CP.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Điều kiện đối với thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu khí gồm:
+ Là doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật;
+ Có cầu cảng hoặc hợp đồng thuê tối thiểu 05 năm cầu cảng thuộc hệ thống
cảng Việt Nam đã được cấpthẩm quyền cho phép sử dụng;
+ bồn chứa khí hoặc hợp đồng thuê bồn chứa khí đáp ứng các quy định về
an toàn;
+ Đáp ứng các điều kiện về phòng cháy chữa cháy theo quy định của pháp
luật;
+ chai LPG hoặc hợp đồng thuê chai LPG đáp ứng đủ điều kiện lưu thông
trên thị trường đối với thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG kinh doanh LPG chai.
- Đối với thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu kinh doanh khí qua đường ống
ngoài đáp ứng các điều kiện quy định tại điểm a, b c khoản 1 Điều 6 Nghị định
87/2018/NĐ-CP còn phảitrạm cấp khí đáp ứng các điều kiện về an toàn theo quy
định tại Chương IV Nghị định 87/2018/NĐ-CP.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về
kinh doanh khí;
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ sửa
219
đổi bổ sung một số điều các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh doanh
thuộc quản lý nhà nước của.
- Nghị định số 146/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy
định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực công nghiệp, thương mại.
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ
về việc quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu.
- Thông số 168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản sử dụng phí thẩm định kinh doanh
hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh điều kiện
thuộc lĩnh vực thương mạilệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa.
- Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn một số khoản phí, lệ phí nhằm hỗ trợ cho doanh nghiệp,
người dân.
- Quyết định số 3783/QĐ-BCT ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Bộ Công
Thương về việc công bố các thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực thuộc phạm vi chức năng quảncủa Bộ Công Thương.
(13) Thành phần hồ cần phải số hóa: tại mục (4)
(14) Kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa: tại mục (8)
(15) Quy trình nội bộ, quy trình điện tử TTHC:
a) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ
hợp lệ
b) Quy trình nội bộđiện tử: 120 giờ
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân,
tổ chức đến Phòng Quản thương
mại (trực tiếp, qua dịch vụ bưu chính
công ích, dịch vụ công trực tuyến)
Bộ phận Tiếp nhận
trả kết quả Sở Công
Thương (tại Trung
tâm Phục vụ Hành
chính công tỉnh)
04 giờ
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
04giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương mại
92 giờ
2
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ chưa hợp lệ, dự
thảo văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi,
bổ sung (trong thời hạn 03 ngày làm
việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
Lãnh đạo Phòng Quản
thương mại
08 giờ
220
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
xem xét, văn bản trả lời (trong 15
ngày làm việc)
3
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở
08 giờ
4
Đóng dấu, vào sổ chuyển hồ đến
Bộ phận Tiếp nhận trả kết quả Sở
Công Thương (tại Trung tâm Phục vụ
Hành chính công tỉnh)
Văn thư Sở
04 giờ
5
Chuyển trả kết quả cho nhân, tổ
chức
Bộ phận TN và TKQ
Sở
Không tính
thời gian
- Trường hợp nhận hồ không phụ thuộc vào địa giới hành chính
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
1
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức chuyển đến Bộ phận TN TKQ Sở
Công Thương (TT PVHCC tỉnh)
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
02 giờ
2
Tiếp nhận, chuyển hồ của nhân, tổ
chức đến Phòng Quản thương mại
thuộc Sở Công Thương
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
02 giờ
Lãnh đạo Phòng
Quảnthương
mại phân công
chuyên viên
04 giờ
Chuyên viên Phòng
Quảnthương
mại
90 giờ
3
Giải quyết hồ
(Trường hợp hồ cần bổ sung, không
đủ điều kiện giải quyết phải văn bản
thông báo cụ thể)
+ Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ, dự thảo
văn bản trả lời, yêu cầu sửa đổi, bổ sung
(trong thời hạn 03 ngày làm việc)
+ Trường hợp hồ đầy đủ hợp lệ:
xem xét, văn bản trả lời (trong 15 ngày
làm việc)
Lãnh đạo Phòng
Quảnthương
mại thuộc Sở xem
xét hồ sơ, chuyển
lãnh đạo Sở Công
Thương
08 giờ
4
duyệt hồ
Lãnh đạo Sở Công
Thương
08 giờ
5
Đóng dấu vào sổ, chuyển kết quả đến Sở
Công Thương (qua Bộ phận TN và TKQ
của Sở Công Thương)
Văn thư Sở
04 giờ
221
Bước
Nội dung công việc
Đơn vị thực hiện
Thời gian
giải quyết
6
Chuyển kết quả đến Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi được giao tiếp nhận
Bộ phận TN và
TKQ Sở Công
Thương
02 giờ
7
Chuyển trả kết quả cho cá nhân, tổ chức
Trung tâm PVHCC
cấphoặc nơi
được giao tiếp nhận
Không tính
thời gian
222
Mẫu số 01
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN THƯƠNG NHÂN XUẤT
KHẨU, NHẬP KHẨU LPG/LNG/CNG
Kính gửi: .............................................
Tên thương nhân: ....................................................................................................
Tên giao dịch đối ngoại: ........................................................................................
Địa chỉ trụ sở chính: ..............................................................................................
Điện thoại: ……………………………..Fax: .......................................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: ………….do...............................
cấp ngày... tháng ... năm ……
số thuế: ...........................................................................................................
Đề nghị Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố xem xét, cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG/LNG/CNG theo quy định tại Nghị định số
87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh khí.
Chúng tôi xin cam kết thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 87/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về kinh doanh khí, các văn bản pháp luật
khác có liên quan và xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: ...
....,ngày....tháng...năm...
ĐẠI DIỆN THƯƠNG NHÂN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
223
2. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu
LNG - 1.005184
(1) Trình tự thực hiện:
- Thương nhân đáp ứng đầy đủ các điều kiện quy định tại Nghị định số
87/2018/NĐ-CP gửi 01 bộ hồ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trực tiếp
hoặc qua đường bưu điện hoặc qua mạng điện tử đến Sở Công Thương.
- Trường hợp thương nhân chưa đủ hồ hợp lệ, quan nhà nước thẩm
quyềnvăn bản yêu cầu thương nhân bổ sung;
- Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ đầy đủ hợp
lệ, Sở Công Thươngtrách nhiệm xem xét, thẩm địnhcấp Giấy chứng nhận đủ
điều kiện cho thương nhân. Trường hợp từ chối cấp Giấy chứng nhận phải trả lời
bằng văn bản và nêu rõ lý do;
- Thời hạn của Giấy chứng nhận đủ điều kiện là 10 năm kể từ ngày cấp mới.
(2) Địa điểm thực hiện:
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Đồng Tháp, gồm:
+ Quầy số 13 - số điện thoại 0273.3993889, Sở Công Thương tại địa chỉ số 377,
Hùng Vương, phường Đạo Thạnh, tỉnh Đồng Tháp.
+ Quầy số 14 - số điện thoại 02773.898958, lĩnh vực Công Thương tại địa chỉ
số 10, Lê Thị Riêng, phường Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
- Trung tâm Phục vụ Hành chính công các xã, phường.
- Thủ tục hành chính được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính.
- Thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận trả kết quả qua dịch vụ bưu chính
công ích.
- Thủ tục hành chính thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến: dichvucong.gov.vn.
(3) Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công.
- Nộp thông qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Nộp trực tuyến trên Cổng dịch vụ công.
(4) Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ:
- Giấy đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập
khẩu LPG/LNG/CNG theo Mẫu số 01 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số
87/2018/NĐ-CP;
224
- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
(Cơ quan giải quyết TTHC khai thác, sử dụng thông tin đã trong sở dữ
liệu quốc gia về đăng doanh nghiệp để thay thế thành phần hồ Bản sao giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
Trường hợp quan giải quyết TTHC không khai thác được hoặc khai thác
không đầy đủ dữ liệu doanh nghiệp trên sở dữ liệu quốc gia về đăng doanh
nghiệp, quan giải quyết TTHC yêu cầu doanh nghiệp bổ sung Bản sao Giấy chứng
nhận đăng doanh nghiệp theo quy định tại Điều 8 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-
CP ngày 15 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu).
- Tài liệu chứng minh có cầu cảng hoặc hợp đồng thuê cầu cảng thuộc hệ thống
cầu cảng Việt Nam được cấpthẩm quyền cho phép sử dụng;
- Bản sao Giấy chứng nhận kết quả kiểm định kỹ thuật an toàn lao động bồn
chứa;
- Tài liệu chứng minh đáp ứng các điều kiện về phòng cháy và chữa cháy;
- Đối với thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu khí qua đường ống ngoài các giấy
tờ quy định tại khoản 2, 3, 4, 5 Điều 37 Nghị định số 87/2018/NĐ-CP phải bổ sung
tài liệu chứng minh đường ống vận chuyển khí hoặc hợp đồng thuê đường ống
vận chuyển khí; bản sao Giấy chứng nhận kiểm định đường ống còn hiệu lực tài
liệu chứng minh trạm cấp khí đáp ứng các quy định về an toàn, phòng cháy
chữa cháy theo quy định tại Nghị định số 87/2018/NĐ-CPpháp luậtliên quan.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ hồ
(5) Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ hợp lệ.
(6) Đối tượng thực hiện TTHC: Thương nhân.
(7) quan thực hiện TTHC: Sở Công Thương
(8) Kết quả thực hiện TTHC: Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất
khẩu, nhập khẩu LNG.
(9) Phí, lệ phí: Np phí theo quy định ca pp lut v phí, l phí hin hành.
* Từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: theo biểu thu phí (điểm a mục
2) tại khoản 1 Điều 1 Thông số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Bộ Tài chính:
- Phí thẩm định đối với tổ chức, doanh nghiệp: 300.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định;
- Phí thẩm định đối với hộ kinh doanh, nhân: 100.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
225
* Sau ngày 31/12/2026 thực hiện theo khoản 2 Điều 4 Thông số
168/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2016:
- Phí thẩm định đối với tổ chức, doanh nghiệp: 600.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định;
- Phí thẩm định đối với hộ kinh doanh, nhân: 200.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
(10) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Giấy đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất khẩu, nhập
khẩu LNG theo mẫu số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 87/2018/NĐ-CP.
(11) Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC:
- Điều kiện đối với thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu khí gồm:
+ Là doanh nghiệp được thành lập theo quy định của pháp luật;
+ Có cầu cảng hoặc hợp đồng thuê tối thiểu 05 năm cầu cảng thuộc hệ thống
cảng Việt Nam đã được cấpthẩm quyền cho phép sử dụng;
+ bồn chứa khí hoặc hợp đồng thuê bồn chứa khí đáp ứng các quy định về
an toàn;
+ Đáp ứng các điều kiện về phòng cháy chữa cháy theo quy định của pháp
luật.
- Đối với thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu kinh doanh khí qua đường ống
ngoài đáp ứng các điều kiện quy định tại điểm a, b c khoản 1 Điều 6 Nghị định
87/2018/NĐ-CP còn phảitrạm cấp khí đáp ứng các điều kiện về an toàn theo quy
định tại Chương IV Nghị định 87/2018/NĐ-CP.
(12) Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Nghị định số 87/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về
kinh doanh khí.
- Nghị định số 17/2020/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2020 của Chính phủ về
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu kinh
doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương.
- Nghị