• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1542/QĐ-UBND Gia Lai 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và sửa đổi

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 03/04/2026 13:51 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1542/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lâm Hải Giang
Trích yếu: Công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới và thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực: Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm; Lưu thông hàng hoá trong nước; Dầu khí thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thương mại-Quảng cáo Hành chính Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1542/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1542/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1542/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Gia Lai, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới thủ tục
hành chính sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực: Vận chuyển
hàng hóa nguy hiểm; Lưu thông hàng hoá trong nước; Dầu k
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng
8 năm 2017 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một s điều của các Nghị định
có liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính
phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại
Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch v công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày
09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế
một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định số 555/QĐ-BCT ngày 26 tháng 3 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành được
sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 92/TTr-SCT
ngày 30 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 03 thủ tục hành chính
ban hành mới 07 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực: Vận
chuyển hàng hóa nguy hiểm; Lưu thông hàng hoá trong nước; Dầu khí thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Công Thương theo Quyết định số 555/QĐ-BCT ngày
26 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương.
1542
02
4
Điều 2. Quyết định này sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2953/-UBND
ngày 07 tháng 12 năm 2025; Quyết định số 144/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm
2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính
trong các lĩnh vực: Vận chuyển ng hóa nguy hiểm; Lưu thông hàng hoá trong
nước; Dầu khí thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương.
Điều 3. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các quan liên quan thiết
lập cấu hình cung cấp dịch vcông trực tuyến đối với thủ tục hành chính được
công bố tại Điều 1 Quyết định này theo quy định
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công
Thương, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, xã, phường; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân xã, phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2026./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Công Thương;
- Bộ Tư pháp;
- Văn phòng Chính phủ;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT tỉnh;
- Lưu: VT, XDCT, PVHCC
KSTT
.
DANH MỤC 03 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI; 07 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
TRONG CÁC LĨNH VỰC: VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA NGUY HIỂM; LƯU THÔNG HÀNG HOÁ
TRONG NƯỚC; DẦU KHÍ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định s: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (07 TTHC)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI (03 TTHC)
STT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Thực
hiện
tiếp
nhận và
trả kết
quả qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 555/-BCT ngày 26/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
Lĩnh vực Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm (03 TTHC)
1
Cấp Giấy phép
vận chuyển
hàng hóa nguy
hiểm loại 1 (trừ
vật liệu nổ công
nghiệp, tiền
chất thuốc nổ),
2, 3, 4, 9
1.014967.H21
- Trường hợp đề
nghị cấp Giấy
phép vận chuyển
hàng hóa nguy
hiểm loại 1, loại
2, loại 3, loại 4,
loại 9 bằng
phương tiện thủy
nội địa hoặc
Phương tiện giao
thông giới
đường bộ: 05
(năm) ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ hợp
lệ.
- Trường hợp đề
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại
địa chỉ:
http://dichvucong
.gov.vn
hoặc ứng
dụng định danh
quc gia.
Một
phần
-
- Luật Trật tự, an toàn
giao thông đường bộ
ngày 27/6/2024;
- Luật Đường bộ ngày
27/6/2024;
- Luật Hóa chất ngày
14/6/2025;
- Nghị định
số 34/2024/NĐ-CP ngày
31/3/2024 của Chính
phủ;
- Nghị định
số 161/2024/NĐ-
CP ngày 18/12/2024 của
Chính phủ;
- Nghị định số
65/2018/NĐ-CP ngày
Cấp
tỉnh
X
STT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Thực
hiện
tiếp
nhận và
trả kết
quả qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
nghị cấp Giấy
phép vận chuyển
hàng hóa nguy
hiểm loại 1, loại
2, loại 3, loại 4,
loại 9 trên đường
sắt: 03 (ba) ngày
làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
hợp lệ hoặc 05
ngày đối với
trường hợp quy
định tại điểm c
khoản 2 Điều 41
Nghị định số
65/2018/NĐ-CP.
12/5/2018 của Chính
phủ;
- Nghị định số
105/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính
phủ;
- Thông số
15/2026/TT-BCT ngày
25/3/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương.
2
Cấp điều chỉnh
Giấy phép vận
chuyển hàng
hóa nguy hiểm
loại 1 (trừ vật
liệu nổ công
nghiệp, tiền
chất thuốc nổ),
2, 3, 4, 9
03 ngày m việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến: qua
Toàn
trình
-
- Luật Trật tự, an toàn
giao thông đường bộ
ngày 27/6/2024;
- Luật Đường bộ ngày
27/6/2024;
- Luật Hóa chất ngày
14/6/2025;
- Nghị định
số 34/2024/NĐ-CP ngày
31/3/2024 của Chính
Cấp
tỉnh
X
STT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Thực
hiện
tiếp
nhận và
trả kết
quả qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
1.014968.H21
Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại
địa chỉ:
http://dichvucong
.gov.vn
hoặc ứng
dụng định danh
quc gia.
phủ;
- Nghị định
số 161/2024/NĐ-
CP ngày 18/12/2024 của
Chính phủ;
- Nghị định số
65/2018/NĐ-CP ngày
12/5/2018 của Chính
phủ;
- Nghị định số
105/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính
phủ;
- Thông số
15/2026/TT-BCT ngày
25/3/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương.
3
Cấp lại Giấy
phép vận
chuyển hàng
hóa nguy hiểm
loại 1 (trừ vật
liệu nổ công
nghiệp, tiền
chất thuốc nổ),
2, 3, 4, 9
02 ngày m việc
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
- Trực tiếp hoặc
qua đường bưu
điện đến Trung
tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
Một
phần
-
- Luật Trật tự, an toàn
giao thông đường bộ
ngày 27/6/2024;
- Luật Đường bộ ngày
27/6/2024;
- Luật Hóa chất ngày
14/6/2025;
- Nghị định
số 34/2024/NĐ-CP ngày
Cấp
tỉnh
X
STT
Tên TTHC
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả kết
quả giải quyết
TTHC
Thực
hiện
tiếp
nhận và
trả kết
quả qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu
có)
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
1.014969.H21
- Trực tuyến: qua
Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại
địa chỉ:
http://dichvucong
.gov.vn
hoặc ứng
dụng định danh
quc gia.
31/3/2024 của Chính
phủ;
- Nghị định
số 161/2024/NĐ-
CP ngày 18/12/2024 của
Chính phủ;
- Nghị định số
65/2018/NĐ-CP ngày
12/5/2018 của Chính
phủ;
- Nghị định số
105/2025/NĐ-CP ngày
15/5/2025 của Chính
phủ;
- Thông số
15/2026/TT-BCT ngày
25/3/2026 của Bộ trưởng
Bộ Công Thương.
TỔNG SỐ: 03 TTHC
B. DANH MC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (04 TTHC)
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Nội
dung
sửa đổi,
bổ sung
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 555/-BCT ngày 26/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
I. Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước (03 TTHC)
1
Cấp Giấy phép
phân phối sản
phẩm thuốc lá
1.001338.H21
15 ngày làm
vic k t
ngày nhận đủ
h hp l
của Thương
nhân.
- Trực tiếp hoặc
qua bưu điện
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến:
qua Cổng Dịch
vụ công quốc
gia tại địa chỉ:
http://dichvuco
ng.gov.vn
hoặc ứng dụng
định danh quốc
gia.
Toàn
trình
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành
(Thu tại
thời điểm
nộp hồ
sơ)
- Mẫu
Giấy
phép;
- Thành
phần hồ
sơ;
- Căn cứ
pháp lý.
- Nghị định số
67/2013/NĐ-CP
ngày 27/6/2013 của
Chính phủ;
- Nghị định số
106/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của
Chính phủ;
- Nghị định số
08/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018
của Chính phủ;
- Nghị định số
17/2020/NĐ-CP
ngày 05/02/2020
của Chính phủ;
- Thông số
38/2025/TT-BCT
ngày 19/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương;
- Thông số
15/2026/TT-BCT
-
X
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Nội
dung
sửa đổi,
bổ sung
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
ngày 25/3/2026 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương;
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025
của Chính phủ;
- Quyết định số
2862/QĐ-UBND
ngày 01/12/2025
của Ủy ban nhân
dân tỉnh.
2
Cấp sửa đổi, bổ
sung Giấy phép
phân phối sản
phẩm thuốc lá
1.001323.H21
15 ngày làm
vic k t
ngày nhận đủ
h hp l
của Thương
nhân.
- Trực tiếp hoặc
qua bưu điện
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến:
qua Cổng Dịch
vụ công quốc
gia tại địa chỉ:
Toàn
trình
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
hành
(Thu tại
thời điểm
nộp hồ
sơ)
- Thành
phần hồ
sơ;
- Mẫu
Giấy
phép;
- Căn cứ
pháp lý.
- Nghị định số
67/2013/NĐ-CP
ngày 27/6/2013 của
Chính phủ;
- Nghị định số
106/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của
Chính phủ;
- Nghị định số
08/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018
của Chính phủ;
- Nghị định số
17/2020/NĐ-CP
-
X
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Nội
dung
sửa đổi,
bổ sung
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
http://dichvuco
ng.gov.vn
hoặc ứng dụng
định danh quốc
gia.
ngày 05/02/2020
của Chính phủ;
- Thông số
38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm
2025 của Bộ Công
Thương;
- Thông số
15/2026/TT-BCT
ngày 25/3/2026 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương;
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025
của Chính phủ;
- Quyết định số
2862/QĐ-UBND
ngày 01/12/2025
của Ủyban nhân dân
tỉnh
3
Cấp lại Giấy
phép phân phối
sản phẩm thuốc
15 ngày làm
vic k t
ngày nhận đủ
h hp l
của Thương
- Trực tiếp hoặc
qua bưu điện
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
Toàn
trình
Theo quy
định của
pháp luật
về phí, lệ
phí hiện
- Thành
phần hồ
sơ;
- Mẫu
Giấy
- Nghị định số
67/2013/NĐ-CP
ngày 27/6/2013 của
Chính phủ;
-
X
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Nội
dung
sửa đổi,
bổ sung
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
2.000598.H21
nhân.
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến:
qua Cổng Dịch
vụ công quốc
gia tại địa chỉ:
http://dichvuco
ng.gov.vn
hoặc ứng dụng
định danh quốc
gia.
hành
(Thu tại
thời điểm
nộp hồ
sơ)
phép;
- Căn cứ
pháp lý.
- Nghị định số
106/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của
Chính phủ;
- Nghị định số
08/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018
của Chính phủ;
- Nghị định số
17/2020/NĐ-CP
ngày 05/02/2020
của Chính phủ;
- Thông số
38/2025/TT-BCT
ngày 19 tháng 6 năm
2025 của Bộ Công
Thương;
- Thông số
15/2026/TT-BCT
ngày 25/3/2026 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương;
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025
của Chính phủ;
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Nội
dung
sửa đổi,
bổ sung
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
- Quyết định số
2862/QĐ-UBND
ngày 01/12/2025
của Ủy ban nhân
dân tỉnh
II. Lĩnh vực Dầu khí (01 TTHC)
4
Chấp thuận các
tài liệu quản
an toàn đối với
các công trình
dầu khí thuộc
thẩm quyền
giải quyết của
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
1.013987.H21
Hai mươi
lăm (25)
ngày làm
việc kể từ khi
nhận được
hồ sơ hợp lệ.
- Trực tiếp hoặc
qua bưu điện
đến Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
hoặc Trung tâm
Phục vụ hành
chính công xã,
phường.
- Trực tuyến:
qua Cổng Dịch
vụ công quốc
gia tại địa chỉ:
http://dichvuco
ng.gov.vn
hoặc ứng dụng
định danh quốc
gia.
Một
phần
-
- Tên
TTHC;
- Trình tự
thực
hiện;
- Thời
hạn giải
quyết
TTHC;
- Căn cứ
pháp lý.
- Quyết định số
04/2015/QĐ-TTg
ngày 20/01/2015
của Thủ tướng
Chính phủ;
- Thông số
40/2018/TT-BCT
ngày 30/10/2018
của Bộ trưởng Bộ
Công Thương;
- Thông số
38/2025/TT-BCT
ngày 20/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương;
- Thông số
15/2026/TT-BCT
ngày 25/3/2026 của
Bộ trưởng Bộ Công
Thương;
-
X
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm tiếp
nhận và trả
kết quả giải
quyết TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết
quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Nội
dung
sửa đổi,
bổ sung
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
- Quyết định số
2862/QĐ-UBND
ngày 01/12/2025
của Ủy ban nhân
dân tỉnh
Tổng cộng: 04 TTHC
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (03 TTHC)
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
Thủ tục hành chính được công bố theo Quyết định số 555/-BCT ngày 26/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương
Lĩnh vực Lưu thông hàng hóa trong nước
1
Cấp Giấy bán
lẻ sản phẩm
thuốc lá
2.000181.H21
15 ngày làm
vic k t
ngày nhn
đủ hồ hợp
l của
Thương
nhân.
- Trực tiếp
hoặc qua
bưu điện
đến Trung
tâm Phục v
hành chính
công xã,
phường
Toàn
trình
Theo quy
định của
pháp luật về
phí, lệ phí
hiện hành.
(Thu tại thời
điểm nộp hồ
- Mẫu
Giấy
phép;
- Yêu cầu,
điều kiện
thực hiện
TTHC;
- Căn cứ
- Nghị định số
67/2013/NĐ-CP
ngày 27/6/2013 của
Chính phủ;
- Nghị định số
106/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của
Chính phủ;
-
X
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
hoặc Trung
tâm Phục v
hành chính
công tỉnh.
- Trực
tuyến: qua
Cổng Dịch
vụ công
quốc gia tại
địa chỉ:
http://dichv
ucong.gov.v
n hoặc ng
dụng định
danh quc
gia.
sơ)
pháp lý.
- Nghị định số
08/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018
của Chính phủ;
- Nghị định số
17/2020/NĐ-CP
ngày 05/02/2020
của Chính phủ;
- Thông số
38/2025/TT-BCT
ngày 19/6/2025 của
Bộ Công Thương;
- Nghị định
139/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025
của Chính phủ;
- Thông số
15/2026/TT-BCT
ngày 25/3/2026 của
Bộ trưởng BCông
Thương.
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
2
Cấp sửa đổi, bổ
sung Giấy bán
lẻ sản phẩm
thuốc lá
2.000162.H21
15 ngày làm
vic k t
ngày nhn
đủ hồ hợp
l của
Thương
nhân.
- Trực tiếp
hoặc qua
bưu điện
đến Trung
tâm Phục v
hành chính
công xã,
phường
hoặc Trung
tâm Phục v
hành chính
công tỉnh.
- Trực
tuyến: qua
Cổng Dịch
vụ công
quốc gia tại
địa chỉ:
http://dichv
ucong.gov.v
n hoặc ng
dụng định
danh quc
gia.
Toàn
trình
Theo quy
định của
pháp luật về
phí, lệ phí
hiện hành.
(Thu tại thời
điểm nộp hồ
sơ)
- Mẫu
Giấy
phép;
- Căn cứ
pháp lý.
- Nghị định số
67/2013/NĐ-CP
ngày 27/6/2013 của
Chính phủ;
- Nghị định số
106/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của
Chính phủ;
- Nghị định số
08/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018
của Chính phủ;
- Nghị định số
17/2020/NĐ-CP
ngày 05/02/2020
của Chính phủ;
- Thông số
38/2025/TT-BCT
ngày 19/6/2025 của
Bộ Công Thương;
- Nghị định
139/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông số
15/2026/TT-BCT
-
X
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
ngày 25/3/2026 của
Bộ trưởng BCông
Thương.
3
Cấp lại Giấy
bán lẻ sản
phẩm thuốc lá
2.000150.H21
15 ngày làm
vic k t
ngày nhn
đủ hồ hợp
l của
Thương
nhân.
- Trực tiếp
hoặc qua
bưu điện
đến Trung
tâm Phục v
hành chính
công xã,
phường
hoặc Trung
tâm Phục v
hành chính
công tỉnh.
- Trực
tuyến: qua
Cổng Dịch
vụ công
quốc gia tại
địa chỉ:
http://dichv
ucong.gov.v
n hoặc ng
dụng định
Toàn
trình
Theo quy
định của
pháp luật về
phí, lệ phí
hiện hành.
(Thu tại thời
điểm nộp hồ
sơ)
- Mẫu
Giấy
phép;
- Căn cứ
pháp lý.
- Nghị định số
67/2013/NĐ-CP
ngày 27/6/2013 của
Chính phủ;
- Nghị định số
106/2017/NĐ-CP
ngày 14/9/2017 của
Chính phủ;
- Nghị định số
08/2018/NĐ-CP
ngày 15/01/2018
của Chính phủ;
- Nghị định số
17/2020/NĐ-CP
ngày 05/02/2020
của Chính phủ;
- Thông số
38/2025/TT-BCT
ngày 19/6/2025 của
Bộ Công Thương;
- Nghị định
139/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
-
X
STT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
tiếp nhận
và trả kết
quả giải
quyết
TTHC
Tiếp
nhận
và trả
kết quả
qua
BCCI
Mức
độ
DVC
trực
tuyến
Phí,
lệ phí
(nếu có)
Nội dung
sửa đổi,
bổ sung
Căn cứ pháp lý
TTHC
liên
thông
TTHC
không
phụ
thuộc
địa giới
hành
chính
Mã TTHC
danh quc
gia.
Chính phủ;
- Nghị quyết
66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025
của Chính phủ;
- Thông số
15/2026/TT-BCT
ngày 25/3/2026 của
Bộ trưởng BCông
Thương.
Tổng cộng: 03 TTHC

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1542/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai công bố Danh mục thủ tục hành chính ban hành mới và thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực: Vận chuyển hàng hóa nguy hiểm; Lưu thông hàng hoá trong nước; Dầu khí thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1542/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×