• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 568/QĐ-UBND Vĩnh Phúc 2024 vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức cấp tỉnh

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 21/06/2024 10:19 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 568/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Vũ Việt Văn
Trích yếu: Phê duyệt Danh mục vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính cấp tỉnh, cấp huyện và đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Vĩnh Phúc
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Cán bộ-Công chức-Viên chức Hành chính Cơ cấu tổ chức

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 568/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 568/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 568/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Vĩnh Phúc, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt danh mục vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức
trong các cơ quan, tổ chức hành chính cấp tỉnh, cấp huyện
và đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Vĩnh Phúc
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa
phương năm 2019;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 62/2020/NĐ-CP ngày 01/6/2020
về vị trí việc làm và biên chế công chức; số 33/2023/NĐ-CP ngày 10/6/2023 quy
định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp
xã, thôn, tổ dân phố;
Căn cứ các Thông tư của Bộ Nội vụ: số 11/2022/TT-BNV ngày 30/12/2022
hướng dẫn về vị trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành Nội vụ; số
12/2022/TT-BNV ngày 30/12/2022 hướng dẫn về vị trí việc làm công chức lãnh
đạo, quản lý; nghiệp vụ chuyên môn dùng chung; hỗ trợ, phục vụ trong cơ quan, tổ
chức hành chính và vị trí việc làm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng
chung; hỗ trợ, phục vụ trong đơn vị sự nghiệp công lập; số 13/2022/TT-BNV ngày
31/12/2022 hướng dẫn việc xác định cơ cấu ngạch công chức;
Căn cứ các Thông tư hướng dẫn của các Bộ quản lý chuyên ngành về vị
trí việc làm công chức nghiệp vụ chuyên ngành trong cơ quan, tổ chức hành
chính thuộc các ngành, lĩnh vực;
Căn cứ các Công văn của Bộ Nội vụ: số 7583/BNV-TCBC ngày 23/12/2023
về việc hướng dẫn một số nội dung vướng mắc trong việc xây dựng Đề án và phê
duyệt vị trí việc làm; số 64/BNV-CCVC ngày 05/01/2024 về việc xác định cơ cấu
ngạch công chức và cơ cấu hạng chức danh nghề nghiệp viên chức;
Căn cứ Quyết định số 32/2022/QĐ-UBND ngày 27/9/2022 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc ban hành quy định quản lý, phân cấp tổ chức bộ máy,
biên chế, cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan, đơn vị thuộc thẩm
quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc;
Thực hiện Thông báo số 1308-TB/TU ngày 15/4/2024 của Ban Thường vụ
Tỉnh ủy về việc phân công phụ trách Ủy ban nhân dân tỉnh, nhiệm kỳ 2021-2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ, Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu
Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt danh mục vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức
của các cơ quan, tổ chức hành chính cấp tỉnh, cấp huyện và đơn vị hành chính
cấp xã của tỉnh Vĩnh Phúc, gồm những nội dung sau:
568
24
04
2
1. Danh mục vị trí việc làm của các cơ quan, tổ chức hành chính cấp
tỉnh, cấp huyện, đơn vị hành chính cấp xã (Có các Phụ lục danh mục vị trí
việc làm của từng cơ quan, địa phương kèm theo).
2. Việc xác định cơ cấu ngạch công chức được thực hiện đối với vị trí việc
làm nghiệp vụ chuyên ngành và vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung
(không bao gồm vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý; vị trí việc làm đơn vị hành chính
cấp xã). Cơ cấu ngạch công chức được tính theo tỷ lệ % số công chức giữ các
ngạch công chức trên tổng số công chức của cơ quan, địa phương, cụ thể:
a) Cơ cấu ngạch công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính cấp tỉnh:
- Ngạch chuyên viên chính và tương đương: Tối đa không quá 40%.
- Ngạch chuyên viên và tương đương trở xuống: Tối đa không quá 60%.
b) Cơ cấu ngạch công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính cấp huyện:
- Ngạch chuyên viên và tương đương: Tối đa không quá 80%.
- Ngạch cán sự, nhân viên và tương đương: Tối đa không quá 20%.
Điều 2. Giao các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
có trách nhiệm:
1. Hoàn thiện bản mô tả công việc và khung năng lực vị trí việc làm trong
các cơ quan, tổ chức, đơn vị hành chính gửi Sở Nội vụ thẩm định, phê duyệt.
2. Căn cứ danh mục vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức, bản mô tả
công việc, khung năng lực vị trí việc làm được phê duyệt; rà soát, sắp xếp, ban
hành kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức chưa đáp ứng tiêu
chuẩn, trình độ chuyên môn hoặc giải quyết các trường hợp không phù hợp với
vị trí việc làm; thực hiện tuyển dụng, sử dụng, quản lý cán bộ, công chức, lao
động hợp đồng và tinh giản biên chế theo quy định.
3. Thường xuyên rà soát các quy định của pháp luật về vị trí việc làm, chức
năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức của cơ quan, tổ chức hành chính, đơn vị hành chính
cấp xã; khi có sự thay đổi, kịp thời đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nội vụ)
điều chỉnh, bổ sung danh mục vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức.
4. Giao Sở Nội vụ theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc tổ chức thực hiện của các
cơ quan, địa phương; tổng hợp, báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan,
đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Bộ Nội vụ; (b/c)
- TTTU, TTHĐND tỉnh;
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh;
- CPVP UBND tỉnh;
- Như Điều 3 (thực hiện);
- CV NCTH VPUBND tỉnh;
- Lưu: VT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vũ Việt Văn
Phụ lục 1
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VÀ
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH
CHÍNH THUỘC VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
1
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công chức
tương ứng
I
VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO UBND TỈNH
02
1
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
2
Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
II
VỊ TRÍ VIỆC LÀM VĂN PHÒNG UBND TỈNH
41
1
Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý
08
1.1
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
1.2
Phó Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
1.3
Trưởng phòng
1.4
Trưởng Ban Tiếp công dân (kiêm nhiệm)
1.5
Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công (kiêm nhiệm)
1.6
Phó Trưởng phòng
1.7
Phó Trưởng Ban Tiếp công dân
1.8
Phó Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công
2
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành
08
2.1
Chuyên viên chính tham mưu tổng hợp về chuyên ngành
Chuyên viên chính
2.2
Chuyên viên chính về thư ký - biên tập
Chuyên viên chính
2.3
Chuyên viên chính về kiểm soát thủ tục hành chính
Chuyên viên chính
2.4
Chuyên viên chính về quản lý thông tin lãnh đạo
Chuyên viên chính
2.5
Chuyên viên tham mưu tổng hợp về chuyên ngành
Chuyên viên
2.6
Chuyên viên về thư ký - biên tập
Chuyên viên
2.7
Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính
Chuyên viên
2.8
Chuyên viên về quản lý thông tin lãnh đạo
Chuyên viên
3
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung
20
3.1
Chuyên viên chính về tiếp công dân và xử lý đơn
Chuyên viên chính
3.2
Chuyên viên chính về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Chuyên viên chính
3.3
Chuyên viên chính về tổng hợp
Chuyên viên chính
3.4
Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng
Chuyên viên chính
3.5
Chuyên viên chính về quản trị công sở
Chuyên viên chính
3.6
Chuyên viên chính về quản lý công nghệ thông tin
Chuyên viên chính
3.7
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)
1
Tờ trình số 150/TTr-SNV ngày 08/3/2024 của Giám đốc Sở Nội vụ
2
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công chức
tương ứng
3.8
Kế toán viên chính
Kế toán viên chính
3.9
Văn thư viên chính
Văn thư viên chính
3.10
Chuyên viên chính về lưu trữ
Chuyên viên chính
3.11
Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn
Chuyên viên
3.12
Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Chuyên viên
3.13
Chuyên viên về tổng hợp
Chuyên viên
3.14
Chuyên viên về hành chính - văn phòng
Chuyên viên
3.15
Chuyên viên về quản trị công sở
Chuyên viên
3.16
Chuyên viên về quản lý công nghệ thông tin
Chuyên viên
3.17
Kế toán viên
Kế toán viên
3.18
Văn thư viên
Văn thư viên
3.19
Chuyên viên về lưu trữ
Chuyên viên
3.20
Chuyên viên thủ quỹ
Chuyên viên
4
Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ
05
4.1
Nhân viên kỹ thuật
4.2
Nhân viên lễ tân
4.3
Nhân viên phục vụ
4.4
Nhân viên lái xe
4.5
Nhân viên bảo vệ
3
Phụ lục 2
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO ĐOÀN ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI,
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VÀ DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM TRONG CÁC
CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH THUỘC VĂN PHÒNG ĐOÀN ĐẠI BIỂU
QUỐC HỘI VÀ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
2
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công chức
tương ứng
I
VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO ĐOÀN ĐBQH TỈNH
02
1
Trưởng đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh
2
Phó Trưởng đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh
II
VỊ TRÍ VIỆC LÀM LÃNH ĐẠO HĐND TỈNH
04
1
Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh
2
Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh
3
Trưởng ban thuộc Hội đồng nhân dân tỉnh
4
Phó Trưởng ban thuộc Hội đồng nhân dân tỉnh
III
VỊ TRÍ VIỆC LÀM VĂN PHÒNG ĐOÀN ĐBQH VÀ
HĐND TỈNH
31
1
Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý
04
1.1
Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh
1.2
Phó Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh
1.3
Trưởng phòng
1.4
Phó Trưởng phòng
2
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành
06
2.1
Chuyên viên chính tham mưu tổng hợp về chuyên ngành
Chuyên viên chính
2.2.
Chuyên viên chính về thư ký-biên tập
Chuyên viên chính
2.3
Chuyên viên chính về quản lý thông tin lãnh đạo
Chuyên viên chính
2.4
Chuyên viên tham mưu tổng hợp về chuyên ngành
Chuyên viên
2.5
Chuyên viên về quản lý thông tin lãnh đạo
Chuyên viên
2.6
Chuyên viên về quản lý thông tin lãnh đạo
Chuyên viên
3
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung
18
3.1
Chuyên viên chính về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Chuyên viên chính
3.2
Chuyên viên chính về tổng hợp
Chuyên viên chính
3.3
Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng
Chuyên viên chính
3.4
Chuyên viên chính về quản trị công sở
Chuyên viên chính
3.5
Chuyên viên chính về quản lý công nghệ thông tin
Chuyên viên chính
2
Tờ trình số 06/TTr-VP ngày 21/3/2024 của Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh
4
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công chức
tương ứng
3.6
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)
3.7
Kế toán viên chính
Kế toán viên chính
3.8
Văn thư viên chính
Văn thư viên chính
3.9
Chuyên viên chính về lưu trữ
Chuyên viên chính
3.10
Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Chuyên viên
3.11
Chuyên viên về tổng hợp
Chuyên viên
3.12
Chuyên viên về hành chính - văn phòng
Chuyên viên
3.13
Chuyên viên về quản trị công sở
Chuyên viên
3.14
Chuyên viên về quản lý công nghệ thông tin
Chuyên viên
3.15
Kế toán viên
Kế toán viên
3.16
Văn thư viên
Văn thư viên
3.17
Chuyên viên về lưu trữ
Chuyên viên
3.18
Chuyên viên thủ quỹ
Chuyên viên
4
Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ
03
4.1
Nhân viên lễ tân
4.2
Nhân viên phục vụ
4.3
Nhân viên lái xe
5
Phụ lục 3
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM TRONG CÁC CƠ QUAN,
TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH THUỘC SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ
3
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công chức
tương ứng
I
Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý
08
1
Giám đốc Sở
2
Phó Giám đốc Sở
3
Chánh Văn phòng Sở
4
Chánh Thanh tra Sở
5
Trưởng phòng
6
Phó Chánh Văn phòng Sở
7
Phó Chánh Thanh tra Sở
8
Phó Trưởng phòng
II
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành
14
1
Chuyên viên chính về quản lý kinh tế tổng hợp
Chuyên viên chính
2
Chuyên viên chính về quản lý đầu tư
Chuyên viên chính
3
Chuyên viên chính về quản lý kinh tế đối ngoại
Chuyên viên chính
4
Chuyên viên chính về quản lý quy hoạch
Chuyên viên chính
5
Chuyên viên chính về quản lý đấu thầu
Chuyên viên chính
6
Chuyên viên chính về quản lý doanh nghiệp
Chuyên viên chính
7
Chuyên viên chính về quản lý kinh tế tập thể, kinh tế hợp
tác
Chuyên viên chính
8
Chuyên viên về quản lý kinh tế tổng hợp
Chuyên viên
9
Chuyên viên về quản lý đầu tư
Chuyên viên
10
Chuyên viên về quản lý kinh tế đối ngoại
Chuyên viên
11
Chuyên viên về quản lý quy hoạch
Chuyên viên
12
Chuyên viên về quản lý đấu thầu
Chuyên viên
13
Chuyên viên về quản lý doanh nghiệp
Chuyên viên
14
Chuyên viên về quản lý kinh tế tập thể, kinh tế hợp tác
Chuyên viên
III
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung
26
1
Thanh tra viên chính về công tác thanh tra
Thanh tra viên chính
2
Chuyên viên chính về công tác thanh tra
Chuyên viên chính
3
Tờ trình số 46/TTr-SNV ngày 24/01/2024 của Giám đốc Sở Nội vụ
6
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công chức
tương ứng
3
Thanh tra viên chính về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Thanh tra viên chính
4
Chuyên viên chính về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Chuyên viên chính
5
Chuyên viên chính về pháp chế
Chuyên viên chính
6
Chuyên viên chính về tổng hợp
Chuyên viên chính
7
Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng
Chuyên viên chính
8
Chuyên viên chính về quản trị công sở
Chuyên viên chính
9
Chuyên viên chính về quản lý công nghệ thông tin
Chuyên viên chính
10
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)
11
Kế toán viên chính
Kế toán viên chính
12
Văn thư viên chính
Văn thư viên chính
13
Chuyên viên chính về lưu trữ
Chuyên viên chính
14
Thanh tra viên về công tác thanh tra
Thanh tra viên
15
Chuyên viên về công tác thanh tra
Chuyên viên
16
Thanh tra viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Thanh tra viên
17
Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Chuyên viên
18
Chuyên viên về pháp chế
Chuyên viên
19
Chuyên viên về tổng hợp
Chuyên viên
20
Chuyên viên về hành chính - văn phòng
Chuyên viên
21
Chuyên viên về quản trị công sở
Chuyên viên
22
Chuyên viên về quản lý công nghệ thông tin
Chuyên viên
23
Kế toán viên
Kế toán viên
24
Văn thư viên
Văn thư viên
25
Chuyên viên về lưu trữ
Chuyên viên
26
Chuyên viên thủ quỹ
Chuyên viên
IV
Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ
02
1
Nhân viên phục vụ
2
Nhân viên lái xe
Tổng số:
50
7
Phụ lục 4
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM TRONG CÁC CƠ QUAN,
TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH THUỘC SỞ TÀI CHÍNH
4
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công chức
tương ứng
I
Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý
08
1
Giám đốc Sở
2
Phó Giám đốc Sở
3
Chánh Văn phòng Sở
4
Chánh Thanh tra Sở
5
Trưởng phòng
6
Phó Chánh Văn phòng Sở
7
Phó Chánh Thanh tra Sở
8
Phó Trưởng phòng
II
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành
12
1
Chuyên viên chính về quản lý tài chính, ngân sách
Chuyên viên chính
2
Chuyên viên chính về quản lý tài sản công
Chuyên viên chính
3
Chuyên viên chính về quản lý giá
Chuyên viên chính
4
Chuyên viên chính về quản lý tài chính doanh nghiệp
Chuyên viên chính
5
Chuyên viên chính về quản lý nợ và tài chính đối ngoại
Chuyên viên chính
6
Chuyên viên chính về quản lý, giám sát chính sách thuế, phí và
lệ phí
Chuyên viên chính
7
Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách
Chuyên viên
8
Chuyên viên về quản lý tài sản công
Chuyên viên
9
Chuyên viên về quản lý giá
Chuyên viên
10
Chuyên viên về quản lý tài chính doanh nghiệp
Chuyên viên
11
Chuyên viên về quản lý nợ và tài chính đối ngoại
Chuyên viên
12
Chuyên viên về quản lý, giám sát chính sách thuế, phí và lệ
phí
Chuyên viên
III
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung
26
1
Thanh tra viên chính về công tác thanh tra
Thanh tra viên chính
4
Tờ trình số 79/TTr-SNV ngày 31/01/2024 của Giám đốc Sở Nội vụ
8
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công chức
tương ứng
2
Chuyên viên chính về công tác thanh tra
Chuyên viên chính
3
Thanh tra viên chính về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Thanh tra viên chính
4
Chuyên viên chính về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Chuyên viên chính
5
Chuyên viên chính về pháp chế
Chuyên viên chính
6
Chuyên viên chính về tổng hợp
Chuyên viên chính
7
Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng
Chuyên viên chính
8
Chuyên viên chính về quản trị công sở
Chuyên viên chính
9
Chuyên viên chính về quản lý công nghệ thông tin
Chuyên viên chính
10
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)
11
Kế toán viên chính
Kế toán viên chính
12
Văn thư viên chính
Văn thư viên chính
13
Chuyên viên chính về lưu trữ
Chuyên viên chính
14
Thanh tra viên về công tác thanh tra
Thanh tra viên
15
Chuyên viên về công tác thanh tra
Chuyên viên
16
Thanh tra viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Thanh tra viên
17
Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Chuyên viên
18
Chuyên viên về pháp chế
Chuyên viên
19
Chuyên viên về tổng hợp
Chuyên viên
20
Chuyên viên về hành chính - văn phòng
Chuyên viên
21
Chuyên viên về quản trị công sở
Chuyên viên
22
Chuyên viên về quản lý công nghệ thông tin
Chuyên viên
23
Kế toán viên
Kế toán viên
24
Văn thư viên
Văn thư viên
25
Chuyên viên về lưu trữ
Chuyên viên
26
Chuyên viên thủ quỹ
Chuyên viên
IV
Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ
02
1
Nhân viên phục vụ
2
Nhân viên lái xe
Tổng số:
48
9
Phụ lục 5
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM TRONG CÁC CƠ QUAN,
TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH THUỘC SỞ NỘI VỤ
5
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công chức
tương ứng
I
Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý
12
1
Giám đốc Sở
2
Phó Giám đốc Sở
3
Trưởng ban
4
Phó Trưởng ban
5
Chánh Văn phòng Sở
6
Chánh Thanh tra Sở
7
Trưởng phòng thuộc Sở
8
Phó Chánh Văn phòng Sở
9
Phó Chánh Thanh tra Sở
10
Phó Trưởng phòng thuộc Sở
11
Trưởng phòng thuộc Ban
12
Phó Trưởng phòng thuộc Ban
II
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành
14
1
Chuyên viên chính về tổ chức bộ máy
Chuyên viên chính
2
Chuyên viên chính về quản lý nguồn nhân lực
Chuyên viên chính
3
Chuyên viên chính về địa giới hành chính
Chuyên viên chính
4
Chuyên viên chính về cải cách hành chính
Chuyên viên chính
5
Chuyên viên chính về quản lý văn thư, lưu trữ
Chuyên viên chính
6
Chuyên viên chính về thi đua, khen thưởng
Chuyên viên chính
7
Chuyên viên chính về quản lý tín ngưỡng, tôn giáo
Chuyên viên chính
8
Chuyên viên về tổ chức bộ máy
Chuyên viên
9
Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực
Chuyên viên
10
Chuyên viên về địa giới hành chính
Chuyên viên
11
Chuyên viên về cải cách hành chính
Chuyên viên
12
Chuyên viên về quản lý văn thư, lưu trữ
Chuyên viên
13
Chuyên viên về thi đua, khen thưởng
Chuyên viên
14
Chuyên viên về quản lý tín ngưỡng, tôn giáo
Chuyên viên
III
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung
26
1
Thanh tra viên chính về công tác thanh tra
Thanh tra viên chính
5
Tờ trình số 33/TTr-SNV ngày 23/01/2024 của Giám đốc Sở Nội vụ
10
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công chức
tương ứng
2
Chuyên viên chính về công tác thanh tra
Chuyên viên chính
3
Thanh tra viên chính về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Thanh tra viên chính
4
Chuyên viên chính về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Chuyên viên chính
5
Chuyên viên chính về pháp chế
Chuyên viên chính
6
Chuyên viên chính về tổng hợp
Chuyên viên chính
7
Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng
Chuyên viên chính
8
Chuyên viên chính về quản trị công sở
Chuyên viên chính
9
Chuyên viên chính về quản lý công nghệ thông tin
Chuyên viên chính
10
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)
11
Kế toán viên chính
Kế toán viên chính
12
Văn thư viên chính
Văn thư viên chính
13
Chuyên viên chính về lưu trữ
Chuyên viên chính
14
Thanh tra viên về công tác thanh tra
Thanh tra viên
15
Chuyên viên về công tác thanh tra
Chuyên viên
16
Thanh tra viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Thanh tra viên
17
Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Chuyên viên
18
Chuyên viên về pháp chế
Chuyên viên
19
Chuyên viên về tổng hợp
Chuyên viên
20
Chuyên viên về hành chính - văn phòng
Chuyên viên
21
Chuyên viên về quản trị công sở
Chuyên viên
22
Chuyên viên về quản lý công nghệ thông tin
Chuyên viên
23
Kế toán viên
Kế toán viên
24
Văn thư viên
Văn thư viên
25
Chuyên viên về lưu trữ
Chuyên viên
26
Chuyên viên thủ quỹ
Chuyên viên
IV
Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ
02
1
Nhân viên phục vụ
2
Nhân viên lái xe
Tổng số:
54
11
Phụ lục 6
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM TRONG CÁC CƠ QUAN,
TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH THUỘC SỞ XÂY DỰNG
6
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công chức
tương ứng
I
Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý
12
1
Giám đốc Sở
2
Phó Giám đốc Sở
3
Chi cục trưởng
4
Phó Chi cục trưởng
5
Chánh Văn phòng Sở
6
Chánh Thanh tra Sở
7
Trưởng phòng thuộc Sở
8
Phó Chánh Văn phòng Sở
9
Phó Chánh Thanh tra Sở
10
Phó Trưởng phòng thuộc Sở
11
Trưởng phòng thuộc Chi cục
12
Phó Trưởng phòng thuộc Chi cục
II
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành
18
1
Chuyên viên chính về quản lý quy hoạch xây dựng
Chuyên viên chính
2
Chuyên viên chính về quản lý kiến trúc
Chuyên viên chính
3
Chuyên viên chính về quản lý hoạt động đầu tư xây dựng
Chuyên viên chính
4
Chuyên viên chính về quản lý phát triển đô thị
Chuyên viên chính
5
Chuyên viên chính về quản lý hạ tầng kỹ thuật
Chuyên viên chính
6
Chuyên viên chính về quản lý nhà ở
Chuyên viên chính
7
Chuyên viên chính về quản lý công sở
Chuyên viên chính
8
Chuyên viên chính về quản lý thị trường bất động sản
Chuyên viên chính
9
Chuyên viên chính về quản lý vật liệu xây dựng
Chuyên viên chính
10
Chuyên viên về quản lý quy hoạch xây dựng
Chuyên viên
11
Chuyên viên về quản lý kiến trúc
Chuyên viên
12
Chuyên viên về quản lý hoạt động đầu tư xây dựng
Chuyên viên
13
Chuyên viên về quản lý phát triển đô thị
Chuyên viên
14
Chuyên viên về quản lý hạ tầng kỹ thuật
Chuyên viên
15
Chuyên viên về quản lý nhà ở
Chuyên viên
16
Chuyên viên về quản lý công sở
Chuyên viên
6
Tờ trình số 37/TTr-SNV ngày 23/01/2024 của Giám đốc Sở Nội vụ
12
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công chức
tương ứng
17
Chuyên viên về quản lý thị trường bất động sản
Chuyên viên
18
Chuyên viên về quản lý vật liệu xây dựng
Chuyên viên
III
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung
26
1
Thanh tra viên chính về công tác thanh tra
Thanh tra viên chính
2
Chuyên viên chính về công tác thanh tra
Chuyên viên chính
3
Thanh tra viên chính về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Thanh tra viên chính
4
Chuyên viên chính về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Chuyên viên chính
5
Chuyên viên chính về pháp chế
Chuyên viên chính
6
Chuyên viên chính về tổng hợp
Chuyên viên chính
7
Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng
Chuyên viên chính
8
Chuyên viên chính về quản trị công sở
Chuyên viên chính
9
Chuyên viên chính về quản lý công nghệ thông tin
Chuyên viên chính
10
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)
11
Kế toán viên chính
Kế toán viên chính
12
Văn thư viên chính
Văn thư viên chính
13
Chuyên viên chính về lưu trữ
Chuyên viên chính
14
Thanh tra viên về công tác thanh tra
Thanh tra viên
15
Chuyên viên về công tác thanh tra
Chuyên viên
16
Thanh tra viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Thanh tra viên
17
Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Chuyên viên
18
Chuyên viên về pháp chế
Chuyên viên
19
Chuyên viên về tổng hợp
Chuyên viên
20
Chuyên viên về hành chính - văn phòng
Chuyên viên
21
Chuyên viên về quản trị công sở
Chuyên viên
22
Chuyên viên về quản lý công nghệ thông tin
Chuyên viên
23
Kế toán viên
Kế toán viên
24
Văn thư viên
Văn thư viên
25
Chuyên viên về lưu trữ
Chuyên viên
26
Chuyên viên thủ quỹ
Chuyên viên
IV
Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ
04
1
Nhân viên kỹ thuật
2
Nhân viên phục vụ
3
Nhân viên lái xe
4
Nhân viên bảo vệ
Tổng số:
60
13
Phụ lục 7
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC
HÀNH CHÍNH THUỘC SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI
7
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công chức
tương ứng
I
Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý
12
1
Giám đốc Sở
2
Phó Giám đốc Sở
3
Chánh Văn phòng Sở
4
Chánh Thanh tra Sở
5
Chánh Văn phòng Ban An toàn giao thông
6
Trưởng phòng
7
Phó Chánh Văn phòng Sở
8
Phó Chánh Thanh tra Sở
9
Phó Chánh Văn phòng Ban An toàn giao thông
10
Phó Trưởng phòng
11
Đội trưởng Đội nghiệp vụ
12
Phó Đội trưởng Đội nghiệp vụ
II
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành
12
1
Chuyên viên chính về kết cấu hạ tầng giao thông (đường bộ,
đường sắt, đường thủy nội địa)
Chuyên viên chính
2
Chuyên viên chính về an ninh, an toàn giao thông (đường bộ,
đường sắt, đường thủy nội địa)
Chuyên viên chính
3
Chuyên viên chính về quản lý vận tải (đường bộ, đường sắt,
đường thủy nội địa)
Chuyên viên chính
4
Chuyên viên chính về quản lý đầu tư theo phương thức đối tác
công - tư
Chuyên viên chính
5
Chuyên viên chính về quản lý đăng kiểm (phương tiện thủy
nội địa, đường sắt, chất lượng và kiểm định xe cơ giới)
Chuyên viên chính
6
Chuyên viên chính về quản lý phương tiện và người lái
Chuyên viên chính
7
Chuyên viên về kết cấu hạ tầng giao thông (đường bộ, đường
sắt, đường thủy nội địa)
Chuyên viên
8
Chuyên viên về an ninh, an toàn giao thông (đường bộ, đường
sắt, đường thủy nội địa)
Chuyên viên
9
Chuyên viên về quản lý vận tải (đường bộ, đường sắt, đường
thủy nội địa)
Chuyên viên
10
Chuyên viên về quản lý đầu tư theo phương thức đối tác công- tư
Chuyên viên
11
Chuyên viên về quản lý đăng kiểm (phương tiện thủy nội địa,
đường sắt, chất lượng và kiểm định xe cơ giới)
Chuyên viên
7
Tờ trình số 62/TTr-SNV ngày 29/01/2024 của Giám đốc Sở Nội vụ
14
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công chức
tương ứng
12
Chuyên viên về quản lý phương tiện và người lái
Chuyên viên
III
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung
31
1
Thanh tra viên chính về công tác thanh tra
Thanh tra viên chính
2
Chuyên viên chính về công tác thanh tra
Chuyên viên chính
3
Thanh tra viên chính về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Thanh tra viên chính
4
Chuyên viên chính về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Chuyên viên chính
5
Chuyên viên chính về pháp chế
Chuyên viên chính
6
Chuyên viên chính về tổng hợp
Chuyên viên chính
7
Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng
Chuyên viên chính
8
Chuyên viên chính về quản trị công sở
Chuyên viên chính
9
Chuyên viên chính về quản lý công nghệ thông tin
Chuyên viên chính
10
Chuyên viên chính về kế hoạch đầu tư
Chuyên viên chính
11
Chuyên viên chính về tài chính
Chuyên viên chính
12
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)
13
Kế toán viên chính
Kế toán viên chính
14
Văn thư viên chính
Văn thư viên chính
15
Chuyên viên chính về lưu trữ
Chuyên viên chính
16
Thanh tra viên về công tác thanh tra
Thanh tra viên
17
Chuyên viên về công tác thanh tra
Chuyên viên
18
Thanh tra viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Thanh tra viên
19
Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Chuyên viên
20
Chuyên viên về pháp chế
Chuyên viên
21
Chuyên viên về tổng hợp
Chuyên viên
22
Chuyên viên về hành chính - văn phòng
Chuyên viên
23
Chuyên viên về quản trị công sở
Chuyên viên
24
Chuyên viên về quản lý công nghệ thông tin
Chuyên viên
25
Chuyên viên về kế hoạch đầu tư
Chuyên viên
26
Chuyên viên về tài chính
Chuyên viên
27
Kế toán viên
Kế toán viên
28
Văn thư viên
Văn thư viên
29
Chuyên viên về lưu trữ
Chuyên viên
30
Chuyên viên thủ quỹ
Chuyên viên
31
Cán sự về hành chính - văn phòng
Cán sự
IV
Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ
03
1
Nhân viên phục vụ
2
Nhân viên lái xe
3
Nhân viên bảo vệ
Tổng số:
58
15
Phụ lục 8
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC
HÀNH CHÍNH THUỘC SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
8
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công chức
tương ứng
I
Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý
08
1
Giám đốc Sở
2
Phó Giám đốc Sở
3
Chánh Văn phòng Sở
4
Chánh Thanh tra Sở
5
Trưởng phòng
6
Phó Chánh Văn phòng Sở
7
Phó Chánh Thanh tra Sở
8
Phó Trưởng phòng
II
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành
18
1
Chuyên viên chính về khoáng sản
Chuyên viên chính
2
Chuyên viên chính về đo đạc và bản đồ
Chuyên viên chính
3
Chuyên viên chính về quản lý đất đai
Chuyên viên chính
4
Chuyên viên chính về bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
Chuyên viên chính
5
Chuyên viên chính về môi trường
Chuyên viên chính
6
Chuyên viên chính về biến đổi khí hậu
Chuyên viên chính
7
Chuyên viên chính về khí tượng thủy văn
Chuyên viên chính
8
Chuyên viên chính về tài nguyên nước
Chuyên viên chính
9
Chuyên viên chính về viễn thám
Chuyên viên chính
10
Chuyên viên về khoáng sản
Chuyên viên
11
Chuyên viên về đo đạc và bản đồ
Chuyên viên
12
Chuyên viên về quản lý đất đai
Chuyên viên
13
Chuyên viên về bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
Chuyên viên
14
Chuyên viên về môi trường
Chuyên viên
15
Chuyên viên về biến đổi khí hậu
Chuyên viên
16
Chuyên viên về khí tượng thuỷ văn
Chuyên viên
17
Chuyên viên về tài nguyên nước
Chuyên viên
18
Chuyên viên về viễn thám
Chuyên viên
III
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung
26
1
Thanh tra viên chính về công tác thanh tra
Thanh tra viên chính
8
Tờ trình số 87/TTr-SNV ngày 02/02/2024 của Giám đốc Sở Nội vụ
16
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công chức
tương ứng
2
Chuyên viên chính về công tác thanh tra
Chuyên viên chính
3
Thanh tra viên chính về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Thanh tra viên chính
4
Chuyên viên chính về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Chuyên viên chính
5
Chuyên viên chính về pháp chế
Chuyên viên chính
6
Chuyên viên chính về tổng hợp
Chuyên viên chính
7
Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng
Chuyên viên chính
8
Chuyên viên chính về quản trị công sở
Chuyên viên chính
9
Chuyên viên chính về quản lý công nghệ thông tin
Chuyên viên chính
10
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)
11
Kế toán viên chính
Kế toán viên chính
12
Văn thư viên chính
Văn thư viên chính
13
Chuyên viên chính về lưu trữ
Chuyên viên chính
14
Thanh tra viên về công tác thanh tra
Thanh tra viên
15
Chuyên viên về công tác thanh tra
Chuyên viên
16
Thanh tra viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Thanh tra viên
17
Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Chuyên viên
18
Chuyên viên về pháp chế
Chuyên viên
19
Chuyên viên về tổng hợp
Chuyên viên
20
Chuyên viên về hành chính - văn phòng
Chuyên viên
21
Chuyên viên về quản trị công sở
Chuyên viên
22
Chuyên viên về quản lý công nghệ thông tin
Chuyên viên
23
Kế toán viên
Kế toán viên
24
Văn thư viên
Văn thư viên
25
Chuyên viên về lưu trữ
Chuyên viên
26
Chuyên viên thủ quỹ
Chuyên viên
IV
Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ
04
1
Nhân viên kỹ thuật
2
Nhân viên phục vụ
3
Nhân viên lái xe
4
Nhân viên bảo vệ
Tổng số:
56
17
Phụ lục 9
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM TRONG CÁC CƠ QUAN,
TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH THUỘC SỞ CÔNG THƯƠNG
9
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công chức
tương ứng
I
Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý
08
1
Giám đốc Sở
2
Phó Giám đốc Sở
3
Chánh Văn phòng Sở
4
Chánh Thanh tra Sở
5
Trưởng phòng
6
Phó Chánh Văn phòng Sở
7
Phó Chánh Thanh tra Sở
8
Phó Trưởng phòng
II
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành
14
1
Chuyên viên chính về quản lý thương mại trong nước
Chuyên viên chính
2
Chuyên viên chính về quản lý thương mại quốc tế
Chuyên viên chính
3
Chuyên viên chính về quản lý công nghiệp
Chuyên viên chính
4
Chuyên viên chính về quản lý năng lượng
Chuyên viên chính
5
Chuyên viên chính về quản lý cạnh tranh
Chuyên viên chính
6
Chuyên viên chính về quản lý hóa chất
Chuyên viên chính
7
Chuyên viên chính về hội nhập kinh tế quốc tế
Chuyên viên chính
8
Chuyên viên về quản lý thương mại trong nước
Chuyên viên
9
Chuyên viên về quản lý thương mại quốc tế
Chuyên viên
10
Chuyên viên về quản lý công nghiệp
Chuyên viên
11
Chuyên viên về quản lý năng lượng
Chuyên viên
12
Chuyên viên về quản lý cạnh tranh
Chuyên viên
13
Chuyên viên về quản lý hóa chất
Chuyên viên
14
Chuyên viên về hội nhập kinh tế quốc tế
Chuyên viên
III
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung
30
1
Thanh tra viên chính về công tác thanh tra
Thanh tra viên chính
2
Chuyên viên chính về công tác thanh tra
Chuyên viên chính
3
Thanh tra viên chính về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Thanh tra viên chính
4
Chuyên viên chính về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Chuyên viên chính
5
Chuyên viên chính về pháp chế
Chuyên viên chính
9
Tờ trình số 35/TTr-SNV ngày 23/01/2024 của Giám đốc Sở Nội vụ
18
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công chức
tương ứng
6
Chuyên viên chính về tổng hợp
Chuyên viên chính
7
Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng
Chuyên viên chính
8
Chuyên viên chính về quản trị công sở
Chuyên viên chính
9
Chuyên viên chính về quản lý công nghệ thông tin
Chuyên viên chính
10
Chuyên viên chính về kế hoạch đầu tư
Chuyên viên chính
11
Chuyên viên chính về tài chính
Chuyên viên chính
12
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)
13
Kế toán viên chính
Kế toán viên chính
14
Văn thư viên chính
Văn thư viên chính
15
Chuyên viên chính về lưu trữ
Chuyên viên chính
16
Thanh tra viên về công tác thanh tra
Thanh tra viên
17
Chuyên viên về công tác thanh tra
Chuyên viên
18
Thanh tra viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Thanh tra viên
19
Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Chuyên viên
20
Chuyên viên về pháp chế
Chuyên viên
21
Chuyên viên về tổng hợp
Chuyên viên
22
Chuyên viên về hành chính - văn phòng
Chuyên viên
23
Chuyên viên về quản trị công sở
Chuyên viên
24
Chuyên viên về quản lý công nghệ thông tin
Chuyên viên
25
Chuyên viên về kế hoạch đầu tư
Chuyên viên
26
Chuyên viên về tài chính
Chuyên viên
27
Kế toán viên
Kế toán viên
28
Văn thư viên
Văn thư viên
29
Chuyên viên về lưu trữ
Chuyên viên
30
Chuyên viên thủ quỹ
Chuyên viên
IV
Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ
03
1
Nhân viên phục vụ
2
Nhân viên lái xe
3
Nhân viên bảo vệ
Tổng số:
55
19
Phụ lục 10
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC
HÀNH CHÍNH THUỘC SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
10
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công chức
tương ứng
I
Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý
08
1
Giám đốc Sở
2
Phó Giám đốc Sở
3
Chánh Văn phòng Sở
4
Chánh Thanh tra Sở
5
Trưởng phòng
6
Phó Chánh Văn phòng Sở
7
Phó Chánh Thanh tra Sở
8
Phó Trưởng phòng
II
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành
28
1
Chuyên viên chính về quản lý báo chí
Chuyên viên chính
2
Chuyên viên chính về quản lý phát thanh, truyền hình
Chuyên viên chính
3
Chuyên viên chính về quản lý thông tin điện tử
Chuyên viên chính
4
Chuyên viên chính về quản lý thông tin đối ngoại
Chuyên viên chính
5
Chuyên viên chính về quản lý thông tin cơ sở
Chuyên viên chính
6
Chuyên viên chính về quản lý xuất bản
Chuyên viên chính
7
Chuyên viên chính về quản lý in
Chuyên viên chính
8
Chuyên viên chính về quản lý phát hành
Chuyên viên chính
9
Chuyên viên chính về quản lý bưu chính
Chuyên viên chính
10
Chuyên viên chính về quản lý viễn thông
Chuyên viên chính
11
Chuyên viên chính về quản lý tần số vô tuyến điện
Chuyên viên chính
12
Chuyên viên chính về quản lý công nghệ thông tin
Chuyên viên chính
13
Chuyên viên chính về quản lý giao dịch điện tử
Chuyên viên chính
14
Chuyên viên chính về quản lý an toàn thông tin mạng
Chuyên viên chính
15
Chuyên viên về quản lý báo chí
Chuyên viên
16
Chuyên viên về quản lý phát thanh, truyền hình
Chuyên viên
17
Chuyên viên về quản lý thông tin điện tử
Chuyên viên
18
Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại
Chuyên viên
19
Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở
Chuyên viên
20
Chuyên viên về quản lý xuất bản
Chuyên viên
21
Chuyên viên về quản lý in
Chuyên viên
22
Chuyên viên về quản lý phát hành
Chuyên viên
10
Tờ trình số 81/TTr-SNV ngày 01/02/2024 của Giám đốc Sở Nội vụ
20
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công chức
tương ứng
23
Chuyên viên về quản lý bưu chính
Chuyên viên
24
Chuyên viên về quản lý viễn thông
Chuyên viên
25
Chuyên viên về quản lý tần số vô tuyến điện
Chuyên viên
26
Chuyên viên về quản lý công nghệ thông tin
Chuyên viên
27
Chuyên viên về quản lý giao dịch điện tử
Chuyên viên
28
Chuyên viên về quản lý an toàn thông tin mạng
Chuyên viên
III
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung
24
1
Thanh tra viên chính về công tác thanh tra
Thanh tra viên chính
2
Chuyên viên chính về công tác thanh tra
Chuyên viên chính
3
Thanh tra viên chính về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Thanh tra viên chính
4
Chuyên viên chính về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Chuyên viên chính
5
Chuyên viên chính về pháp chế
Chuyên viên chính
6
Chuyên viên chính về tổng hợp
Chuyên viên chính
7
Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng
Chuyên viên chính
8
Chuyên viên chính về quản trị công sở
Chuyên viên chính
9
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)
10
Kế toán viên chính
Kế toán viên chính
11
Văn thư viên chính
Văn thư viên chính
12
Chuyên viên chính về lưu trữ
Chuyên viên chính
13
Thanh tra viên về công tác thanh tra
Thanh tra viên
14
Chuyên viên về công tác thanh tra
Chuyên viên
15
Thanh tra viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Thanh tra viên
16
Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Chuyên viên
17
Chuyên viên về pháp chế
Chuyên viên
18
Chuyên viên về tổng hợp
Chuyên viên
19
Chuyên viên về hành chính - văn phòng
Chuyên viên
20
Chuyên viên về quản trị công sở
Chuyên viên
21
Kế toán viên
Kế toán viên
22
Văn thư viên
Văn thư viên
23
Chuyên viên về lưu trữ
Chuyên viên
24
Chuyên viên thủ quỹ
Chuyên viên
IV
Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ
03
1
Nhân viên phục vụ
2
Nhân viên lái xe
3
Nhân viên bảo vệ
Tổng số:
63
21
Phụ lục 11
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC
HÀNH CHÍNH THUỘC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
11
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công chức
tương ứng
I
Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý
12
1
Giám đốc Sở
2
Phó Giám đốc Sở
3
Chi cục trưởng
4
Phó Chi cục trưởng
5
Chánh Văn phòng Sở
6
Chánh Thanh tra Sở
7
Trưởng phòng thuộc Sở
8
Phó Chánh Văn phòng Sở
9
Phó Chánh Thanh tra Sở
10
Phó Trưởng phòng thuộc Sở
11
Trưởng phòng thuộc Chi cục
12
Phó Trưởng phòng thuộc Chi cục
II
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành
18
1
Chuyên viên chính về quản lý khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo (gồm cả hoạt động và nhiệm vụ khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo)
Chuyên viên chính
2
Chuyên viên chính về quản lý hoạt động đánh giá, thẩm định,
giám định công nghệ và chuyển giao công nghệ
Chuyên viên chính
3
Chuyên viên chính về phát triển khởi nghiệp đổi mới sáng tạo
(bao gồm cả phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học
và công nghệ)
Chuyên viên chính
4
Chuyên viên chính về sở hữu trí tuệ
Chuyên viên chính
5
Chuyên viên chính về quản lý hoạt động tiêu chuẩn hóa
Chuyên viên chính
6
Chuyên viên chính về quản lý hoạt động đo lường
Chuyên viên chính
7
Chuyên viên chính về quản lý đánh giá hợp chuẩn và hợp quy
Chuyên viên chính
8
Kiểm soát viên chính chất lượng sản phẩm, hàng hóa
Kiểm soát viên
chính chất lượng sản
phẩm, hàng hóa
9
Chuyên viên về quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo (gồm cả hoạt động và nhiệm vụ khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo)
Chuyên viên
10
Chuyên viên về quản lý hoạt động đánh giá, thẩm định, giám
định công nghệ và chuyển giao công nghệ
Chuyên viên
11
Chuyên viên về phát triển khởi nghiệp đổi mới sáng tạo (bao
gồm cả phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học và
công nghệ)
Chuyên viên
12
Chuyên viên về sở hữu trí tuệ
Chuyên viên
11
Tờ trình số 89/TTr-SNV ngày 05/02/2024 của Giám đốc Sở Nội vụ
22
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công chức
tương ứng
13
Chuyên viên về quản lý hoạt động tiêu chuẩn hóa
Chuyên viên
14
Chuyên viên về quản lý hoạt động đo lường
Chuyên viên
15
Chuyên viên về quản lý đánh giá hợp chuẩn và hợp quy
Chuyên viên
16
Chuyên viên về quản lý hoạt động năng lượng nguyên tử
Chuyên viên
17
Chuyên viên về quản lý hoạt động an toàn bức xạ và hạt nhân
Chuyên viên
18
Kiểm soát viên chất lượng sản phẩm, hàng hóa
Kiểm soát viên
chất lượng sản
phẩm, hàng hóa
III
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung
26
1
Thanh tra viên chính về công tác thanh tra
Thanh tra viên chính
2
Chuyên viên chính về công tác thanh tra
Chuyên viên chính
3
Thanh tra viên chính về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Thanh tra viên chính
4
Chuyên viên chính về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Chuyên viên chính
5
Chuyên viên chính về pháp chế
Chuyên viên chính
6
Chuyên viên chính về tổng hợp
Chuyên viên chính
7
Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng
Chuyên viên chính
8
Chuyên viên chính về quản trị công sở
Chuyên viên chính
9
Chuyên viên chính về quản lý công nghệ thông tin
Chuyên viên chính
10
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)
11
Kế toán viên chính
Kế toán viên chính
12
Văn thư viên chính
Văn thư viên chính
13
Chuyên viên chính về lưu trữ
Chuyên viên chính
14
Thanh tra viên về công tác thanh tra
Thanh tra viên
15
Chuyên viên về công tác thanh tra
Chuyên viên
16
Thanh tra viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Thanh tra viên
17
Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Chuyên viên
18
Chuyên viên về pháp chế
Chuyên viên
19
Chuyên viên về tổng hợp
Chuyên viên
20
Chuyên viên về hành chính - văn phòng
Chuyên viên
21
Chuyên viên về quản trị công sở
Chuyên viên
22
Chuyên viên về quản lý công nghệ thông tin
Chuyên viên
23
Kế toán viên
Kế toán viên
24
Văn thư viên
Văn thư viên
25
Chuyên viên về lưu trữ
Chuyên viên
26
Chuyên viên thủ quỹ
Chuyên viên
IV
Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ
03
1
Nhân viên phục vụ
2
Nhân viên lái xe
3
Nhân viên bảo vệ
Tổng số:
59
23
Phụ lục 12
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC
HÀNH CHÍNH THUỘC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
12
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công chức
tương ứng
I
Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý
18
1
Giám đốc Sở
2
Phó Giám đốc Sở
3
Chi cục trưởng
4
Phó Chi cục trưởng
5
Chánh Văn phòng Sở
6
Chánh Thanh tra Sở
7
Trưởng phòng thuộc Sở
8
Phó Chánh Văn phòng Sở
9
Phó Chánh Thanh tra Sở
10
Phó Trưởng phòng thuộc Sở
11
Trưởng phòng thuộc Chi cục
12
Phó Trưởng phòng thuộc Chi cục
13
Đội trưởng thuộc Chi cục
14
Hạt trưởng thuộc Chi cục
15
Trạm trưởng thuộc Chi cục
16
Phó Đội trưởng thuộc Chi cục
17
Phó Hạt trưởng thuộc Chi cục
18
Phó Trạm trưởng thuộc Chi cục
II
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành
32
1
Chuyên viên chính về quản lý trồng trọt
Chuyên viên chính
2
Chuyên viên chính về bảo vệ thực vật
Chuyên viên chính
3
Kiểm dịch viên chính thực vật
Kiểm dịch viên chính
thực vật
4
Chuyên viên chính về quản lý chăn nuôi
Chuyên viên chính
5
Chuyên viên chính về quản lý thú y
Chuyên viên chính
6
Kiểm dịch viên chính động vật
Kiểm dịch viên chính
động vật
7
Chuyên viên chính về quản lý lâm nghiệp
Chuyên viên chính
8
Kiểm lâm viên chính
Kiểm lâm viên chính
9
Chuyên viên chính về quản lý thủy sản
Chuyên viên chính
10
Chuyên viên chính về quản lý thủy lợi và nước sạch nông thôn
Chuyên viên chính
11
Chuyên viên chính về quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai
Chuyên viên chính
12
Kiểm soát viên chính đê điều
Kiểm soát viên chính
đê điều
12
Tờ trình số 76/TTr-SNV ngày 31/01/2024 của Giám đốc Sở Nội vụ
24
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công chức
tương ứng
13
Chuyên viên chính về quản lý chất lượng, chế biến và phát
triển thị trường
Chuyên viên chính
14
Chuyên viên chính về phát triển nông thôn
Chuyên viên
15
Chuyên viên chính về quản lý hoạt động đầu tư xây dựng
Chuyên viên chính
16
Chuyên viên về quản lý trồng trọt
Chuyên viên
17
Chuyên viên về bảo vệ thực vật
Chuyên viên
18
Kiểm dịch viên thực vật
Kiểm dịch viên
thực vật
19
Chuyên viên về quản lý chăn nuôi
Chuyên viên
20
Chuyên viên về quản lý thú y
Chuyên viên
21
Kiểm dịch viên động vật
Kiểm dịch viên
động vật
22
Chuyên viên về quản lý lâm nghiệp
Chuyên viên
23
Kiểm lâm viên
Kiểm lâm viên
24
Chuyên viên về quản lý thủy sản
Chuyên viên
25
Chuyên viên về quản lý thủy lợi và nước sạch nông thôn
Chuyên viên
26
Chuyên viên về quản lý đê điều và phòng, chống thiên tai
Chuyên viên
27
Kiểm soát viên đê điều
Kiểm soát viên đê điều
28
Chuyên viên về quản lý chất lượng, chế biến và phát triển
thị trường
Chuyên viên
29
Chuyên viên về phát triển nông thôn
Chuyên viên
30
Chuyên viên về quản lý hoạt động đầu tư xây dựng
Chuyên viên
31
Kiểm lâm viên trung cấp
Kiểm lâm viên
trung cấp
32
Kiểm soát viên trung cấp đê điều
Kiểm soát viên trung
cấp đê điều
III
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung
38
1
Thanh tra viên chính về công tác thanh tra
Thanh tra viên chính
2
Chuyên viên chính về công tác thanh tra
Chuyên viên chính
3
Thanh tra viên chính về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Thanh tra viên chính
4
Chuyên viên chính về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Chuyên viên chính
5
Chuyên viên chính về pháp chế
Chuyên viên chính
6
Chuyên viên chính về tổ chức bộ máy
Chuyên viên chính
7
Chuyên viên chính về quản lý nguồn nhân lực
Chuyên viên chính
8
Chuyên viên chính về thi đua, khen thưởng
Chuyên viên chính
9
Chuyên viên chính về tổng hợp
Chuyên viên chính
10
Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng
Chuyên viên chính
11
Chuyên viên chính về quản trị công sở
Chuyên viên chính
12
Chuyên viên chính về quản lý công nghệ thông tin
Chuyên viên chính
13
Chuyên viên chính về kế hoạch đầu tư
Chuyên viên chính
14
Chuyên viên chính về thống kê
Chuyên viên chính
25
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công chức
tương ứng
15
Chuyên viên chính về tài chính
Chuyên viên chính
16
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)
17
Kế toán viên chính
Kế toán viên chính
18
Văn thư viên chính
Văn thư viên chính
19
Chuyên viên chính về lưu trữ
Chuyên viên chính
20
Thanh tra viên về công tác thanh tra
Thanh tra viên
21
Chuyên viên về công tác thanh tra
Chuyên viên
22
Thanh tra viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Thanh tra viên
23
Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Chuyên viên
24
Chuyên viên về pháp chế
Chuyên viên
25
Chuyên viên về tổ chức bộ máy
Chuyên viên
26
Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực
Chuyên viên
27
Chuyên viên về thi đua, khen thưởng
Chuyên viên
28
Chuyên viên về tổng hợp
Chuyên viên
29
Chuyên viên về hành chính - văn phòng
Chuyên viên
30
Chuyên viên về quản trị công sở
Chuyên viên
31
Chuyên viên về quản lý công nghệ thông tin
Chuyên viên
32
Chuyên viên về kế hoạch đầu tư
Chuyên viên
33
Chuyên viên về thống kê
Chuyên viên
34
Chuyên viên về tài chính
Chuyên viên
35
Kế toán viên
Kế toán viên
36
Văn thư viên
Văn thư viên
37
Chuyên viên về lưu trữ
Chuyên viên
38
Chuyên viên thủ quỹ
Chuyên viên
IV
Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ
04
1
Nhân viên kỹ thuật
2
Nhân viên phục vụ
3
Nhân viên lái xe
4
Nhân viên bảo vệ
Tổng số:
92
26
Phụ lục 13
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC
HÀNH CHÍNH THUỘC SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI
13
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công chức
tương ứng
I
Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý
08
1
Giám đốc Sở
2
Phó Giám đốc Sở
3
Chánh Văn phòng Sở
4
Chánh Thanh tra Sở
5
Trưởng phòng
6
Phó Chánh Văn phòng Sở
7
Phó Chánh Thanh tra Sở
8
Phó Trưởng phòng
II
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành
28
1
Chuyên viên chính về lao động, tiền lương
Chuyên viên chính
2
Chuyên viên chính về bảo hiểm xã hội
Chuyên viên chính
3
Chuyên viên chính về bình đẳng giới
Chuyên viên chính
4
Chuyên viên chính về quản lý lao động ngoài nước
Chuyên viên chính
5
Chuyên viên chính về an toàn, vệ sinh lao động
Chuyên viên chính
6
Chuyên viên chính về người có công
Chuyên viên chính
7
Chuyên viên chính về phòng, chống tệ nạn xã hội
Chuyên viên chính
8
Chuyên viên chính về việc làm
Chuyên viên chính
9
Chuyên viên chính về bảo trợ xã hội
Chuyên viên chính
10
Chuyên viên chính về giảm nghèo
Chuyên viên chính
11
Chuyên viên chính về trẻ em
Chuyên viên chính
12
Chuyên viên chính về đào tạo (gồm đào tạo chính quy và đào
tạo thường xuyên)
Chuyên viên chính
13
Chuyên viên chính về công tác học sinh, sinh viên
Chuyên viên chính
14
Chuyên viên chính về nhà giáo giáo dục nghề nghiệp
Chuyên viên chính
15
Chuyên viên về lao động, tiền lương
Chuyên viên
16
Chuyên viên về bảo hiểm xã hội
Chuyên viên
17
Chuyên viên về bình đẳng giới
Chuyên viên
18
Chuyên viên về quản lý lao động ngoài nước
Chuyên viên
19
Chuyên viên về an toàn, vệ sinh lao động
Chuyên viên
13
Tờ trình số 146/TTr-SNV ngày 06/3/2024 của Giám đốc Sở Nội vụ
27
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công chức
tương ứng
20
Chuyên viên về người có công
Chuyên viên
21
Chuyên viên về phòng, chống tệ nạn xã hội
Chuyên viên
22
Chuyên viên về việc làm
Chuyên viên
23
Chuyên viên về bảo trợ xã hội
Chuyên viên
24
Chuyên viên về giảm nghèo
Chuyên viên
25
Chuyên viên về trẻ em
Chuyên viên
26
Chuyên viên về đào tạo (gồm đào tạo chính quy và đào tạo
thường xuyên)
Chuyên viên
27
Chuyên viên về công tác học sinh, sinh viên
Chuyên viên
28
Chuyên viên về nhà giáo giáo dục nghề nghiệp
Chuyên viên
III
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung
30
1
Thanh tra viên chính về công tác thanh tra
Thanh tra viên chính
2
Chuyên viên chính về công tác thanh tra
Chuyên viên chính
3
Thanh tra viên chính về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Thanh tra viên chính
4
Chuyên viên chính về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Chuyên viên chính
5
Chuyên viên chính về pháp chế
Chuyên viên chính
6
Chuyên viên chính về tổng hợp
Chuyên viên chính
7
Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng
Chuyên viên chính
8
Chuyên viên chính về quản trị công sở
Chuyên viên chính
9
Chuyên viên chính về quản lý công nghệ thông tin
Chuyên viên chính
10
Chuyên viên chính về kế hoạch đầu tư
Chuyên viên chính
11
Chuyên viên chính về tài chính
Chuyên viên chính
12
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)
13
Kế toán viên chính
Kế toán viên chính
14
Văn thư viên chính
Văn thư viên chính
15
Chuyên viên chính về lưu trữ
Chuyên viên chính
16
Thanh tra viên về công tác thanh tra
Thanh tra viên
17
Chuyên viên về công tác thanh tra
Chuyên viên
18
Thanh tra viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Thanh tra viên
19
Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Chuyên viên
20
Chuyên viên về pháp chế
Chuyên viên
21
Chuyên viên về tổng hợp
Chuyên viên
22
Chuyên viên về hành chính - văn phòng
Chuyên viên
23
Chuyên viên về quản trị công sở
Chuyên viên
24
Chuyên viên về quản lý công nghệ thông tin
Chuyên viên
25
Chuyên viên về kế hoạch đầu tư
Chuyên viên
28
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công chức
tương ứng
26
Chuyên viên về tài chính
Chuyên viên
27
Kế toán viên
Kế toán viên
28
Văn thư viên
Văn thư viên
29
Chuyên viên về lưu trữ
Chuyên viên
30
Chuyên viên thủ quỹ
Chuyên viên
IV
Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ
03
1
Nhân viên phục vụ
2
Nhân viên lái xe
3
Nhân viên bảo vệ
Tổng số:
69
29
Phụ lục 14
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC
HÀNH CHÍNH THUỘC SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
14
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công chức
tương ứng
I
Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý
08
1
Giám đốc Sở
2
Phó Giám đốc Sở
3
Chánh Văn phòng Sở
4
Chánh Thanh tra Sở
5
Trưởng phòng
6
Phó Chánh Văn phòng Sở
7
Phó Chánh Thanh tra Sở
8
Phó Trưởng phòng
II
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành
14
1
Chuyên viên chính về quản lý chương trình giáo dục
Chuyên viên chính
2
Chuyên viên chính về quản lý tổ chức và hoạt động cơ sở
giáo dục
Chuyên viên chính
3
Chuyên viên chính về quản lý bảo đảm và kiểm định chất
lượng giáo dục
Chuyên viên chính
4
Chuyên viên chính về quản lý cơ sở vật chất, trang thiết bị
giáo dục
Chuyên viên chính
5
Chuyên viên chính về quản lý chính sách và phát triển đội
ngũ cán bộ quản lý giáo dục (bao gồm đội ngũ nhà giáo, cán
bộ quản lý, nhân viên ngành giáo dục)
Chuyên viên chính
6
Chuyên viên chính về quản lý người học (bao gồm cả tuyển
sinh đào tạo; chính sách và các hoạt động hỗ trợ đối với
người học)
Chuyên viên chính
7
Chuyên viên chính về quản lý thi và văn bằng, chứng chỉ
Chuyên viên chính
8
Chuyên viên về quản lý chương trình giáo dục
Chuyên viên
9
Chuyên viên về quản lý tổ chức và hoạt động cơ sở giáo dục
Chuyên viên
10
Chuyên viên về quản lý bảo đảm và kiểm định chất lượng
giáo dục
Chuyên viên
11
Chuyên viên về quản lý cơ sở vật chất, trang thiết bị giáo dục
Chuyên viên
12
Chuyên viên về quản lý chính sách và phát triển đội ngũ cán
bộ quản lý giáo dục (bao gồm đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản
lý, nhân viên ngành giáo dục)
Chuyên viên
14
Tờ trình số 114/TTr-SNV ngày 16/2/2024 của Giám đốc Sở Nội vụ
30
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công chức
tương ứng
13
Chuyên viên về quản lý người học (bao gồm cả tuyển sinh đào
tạo; chính sách và các hoạt động hỗ trợ đối với người học)
Chuyên viên
14
Chuyên viên về quản lý thi và văn bằng, chứng chỉ
Chuyên viên
III
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung
40
1
Thanh tra viên chính về công tác thanh tra
Thanh tra viên chính
2
Chuyên viên chính về công tác thanh tra
Chuyên viên chính
3
Thanh tra viên chính về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Thanh tra viên chính
4
Chuyên viên chính về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Chuyên viên chính
5
Chuyên viên chính về pháp chế
Chuyên viên chính
6
Chuyên viên chính về hợp tác quốc tế
Chuyên viên chính
7
Chuyên viên chính về tổ chức bộ máy
Chuyên viên chính
8
Chuyên viên chính về quản lý nguồn nhân lực
Chuyên viên chính
9
Chuyên viên chính về thi đua, khen thưởng
Chuyên viên chính
10
Chuyên viên chính về tổng hợp
Chuyên viên chính
11
Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng
Chuyên viên chính
12
Chuyên viên chính về truyền thông
Chuyên viên chính
13
Chuyên viên chính về quản trị công sở
Chuyên viên chính
14
Chuyên viên chính về quản lý công nghệ thông tin
Chuyên viên chính
15
Chuyên viên chính về kế hoạch đầu tư
Chuyên viên chính
16
Chuyên viên chính về tài chính
Chuyên viên chính
17
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)
18
Kế toán viên chính
Kế toán viên chính
19
Văn thư viên chính
Văn thư viên chính
20
Chuyên viên chính về lưu trữ
Chuyên viên chính
21
Thanh tra viên về công tác thanh tra
Thanh tra viên
22
Chuyên viên về công tác thanh tra
Chuyên viên
23
Thanh tra viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Thanh tra viên
24
Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Chuyên viên
25
Chuyên viên về pháp chế
Chuyên viên
26
Chuyên viên về hợp tác quốc tế
Chuyên viên
27
Chuyên viên về tổ chức bộ máy
Chuyên viên
28
Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực
Chuyên viên
29
Chuyên viên về thi đua, khen thưởng
Chuyên viên
30
Chuyên viên về tổng hợp
Chuyên viên
31
Chuyên viên về hành chính - văn phòng
Chuyên viên
32
Chuyên viên về truyền thông
Chuyên viên
31
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công chức
tương ứng
33
Chuyên viên về quản trị công sở
Chuyên viên
34
Chuyên viên về quản lý công nghệ thông tin
Chuyên viên
35
Chuyên viên về kế hoạch đầu tư
Chuyên viên
36
Chuyên viên về tài chính
Chuyên viên
37
Kế toán viên
Kế toán viên
38
Văn thư viên
Văn thư viên
39
Chuyên viên về lưu trữ
Chuyên viên
40
Chuyên viên thủ quỹ
Chuyên viên
IV
Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ
03
1
Nhân viên phục vụ
2
Nhân viên lái xe
3
Nhân viên bảo vệ
Tổng số:
65
32
Phụ lục 15
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM TRONG CÁC CƠ QUAN,
TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH THUỘC SỞ Y TẾ
15
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công chức
tương ứng
I
Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý
12
1
Giám đốc Sở
2
Phó Giám đốc Sở
3
Chi cục trưởng
4
Phó Chi cục trưởng
5
Chánh Văn phòng Sở
6
Chánh Thanh tra Sở
7
Trưởng phòng thuộc Sở
8
Phó Chánh Văn phòng Sở
9
Phó Chánh Thanh tra Sở
10
Phó Trưởng phòng thuộc Sở
11
Trưởng phòng thuộc Chi cục
12
Phó Trưởng phòng thuộc Chi cục
II
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành
16
1
Chuyên viên chính về kiểm soát bệnh tật
Chuyên viên chính
2
Chuyên viên chính về thiết bị y tế, công trình y tế
Chuyên viên chính
3
Chuyên viên chính về dược
Chuyên viên chính
4
Chuyên viên chính về an toàn thực phẩm
Chuyên viên chính
5
Chuyên viên chính về dân số
Chuyên viên chính
6
Chuyên viên chính về quản lý khám, chữa bệnh
Chuyên viên chính
7
Chuyên viên chính về bảo hiểm y tế
Chuyên viên chính
8
Chuyên viên chính về chăm sóc sức khỏe bà mẹ, trẻ em
Chuyên viên chính
9
Chuyên viên về kiểm soát bệnh tật
Chuyên viên
10
Chuyên viên về thiết bị y tế, công trình y tế
Chuyên viên
11
Chuyên viên về dược
Chuyên viên
12
Chuyên viên về an toàn thực phẩm
Chuyên viên
13
Chuyên viên về dân số
Chuyên viên
14
Chuyên viên về quản lý khám, chữa bệnh
Chuyên viên
15
Chuyên viên về bảo hiểm y tế
Chuyên viên
16
Chuyên viên về chăm sóc sức khỏe bà mẹ, trẻ em
Chuyên viên
III
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung
34
1
Thanh tra viên chính về công tác thanh tra
Thanh tra viên chính
2
Chuyên viên chính về công tác thanh tra
Chuyên viên chính
15
Tờ trình số 61/TTr-SNV ngày 29/01/2024 của Giám đốc Sở Nội vụ
33
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công chức
tương ứng
3
Thanh tra viên chính về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Thanh tra viên chính
4
Chuyên viên chính về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Chuyên viên chính
5
Chuyên viên chính về pháp chế
Chuyên viên chính
6
Chuyên viên chính về tổ chức bộ máy
Chuyên viên chính
7
Chuyên viên chính về quản lý nguồn nhân lực
Chuyên viên chính
8
Chuyên viên chính về tổng hợp
Chuyên viên chính
9
Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng
Chuyên viên chính
10
Chuyên viên chính về quản trị công sở
Chuyên viên chính
11
Chuyên viên chính về quản lý công nghệ thông tin
Chuyên viên chính
12
Chuyên viên chính về kế hoạch đầu tư
Chuyên viên chính
13
Chuyên viên chính về tài chính
Chuyên viên chính
14
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)
15
Kế toán viên chính
Kế toán viên chính
16
Văn thư viên chính
Văn thư viên chính
17
Chuyên viên chính về lưu trữ
Chuyên viên chính
18
Thanh tra viên về công tác thanh tra
Thanh tra viên
19
Chuyên viên về công tác thanh tra
Chuyên viên
20
Thanh tra viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Thanh tra viên
21
Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Chuyên viên
22
Chuyên viên về pháp chế
Chuyên viên
23
Chuyên viên về tổ chức bộ máy
Chuyên viên
24
Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực
Chuyên viên
25
Chuyên viên về tổng hợp
Chuyên viên
26
Chuyên viên về hành chính - văn phòng
Chuyên viên
27
Chuyên viên về quản trị công sở
Chuyên viên
28
Chuyên viên về quản lý công nghệ thông tin
Chuyên viên
29
Chuyên viên về kế hoạch đầu tư
Chuyên viên
30
Chuyên viên về tài chính
Chuyên viên
31
Kế toán viên
Kế toán viên
32
Văn thư viên
Văn thư viên
33
Chuyên viên về lưu trữ
Chuyên viên
34
Chuyên viên thủ quỹ
Chuyên viên
IV
Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ
03
1
Nhân viên phục vụ
2
Nhân viên lái xe
3
Nhân viên bảo vệ
Tổng số:
65
34
Phụ lục 16
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC
HÀNH CHÍNH THUỘC SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
16
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công chức
tương ứng
I
Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý
08
1
Giám đốc Sở
2
Phó Giám đốc Sở
3
Chánh Văn phòng Sở
4
Chánh Thanh tra Sở
5
Trưởng phòng
6
Phó Chánh Văn phòng Sở
7
Phó Chánh Thanh tra Sở
8
Phó Trưởng phòng
II
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành
20
1
Chuyên viên chính về quản lý di sản văn hóa
Chuyên viên chính
2
Chuyên viên chính về quản lý văn hóa cơ sở (bao gồm quản
lý thư viện và quản lý văn hóa dân tộc)
Chuyên viên chính
3
Chuyên viên chính về văn hóa nghệ thuật (bao gồm nghệ
thuật biểu diễn, điện ảnh, mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm)
Chuyên viên chính
4
Chuyên viên chính về quản lý bản quyền tác giả
Chuyên viên chính
5
Chuyên viên chính về quản lý lĩnh vực gia đình
Chuyên viên chính
6
Chuyên viên chính về quản lý thể dục thể thao cho mọi người
Chuyên viên chính
7
Chuyên viên chính về quản lý thể thao thành tích cao và thể
thao chuyên nghiệp
Chuyên viên chính
8
Chuyên viên chính về quản lý lữ hành
Chuyên viên chính
9
Chuyên viên chính về quản lý lưu trú du lịch
Chuyên viên chính
10
Chuyên viên chính về quản lý xúc tiến, quảng bá du lịch
Chuyên viên chính
11
Chuyên viên về quản lý di sản văn hóa
Chuyên viên
12
Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở (bao gồm quản lý thư
viện và quản lý văn hóa dân tộc)
Chuyên viên
13
Chuyên viên về văn hóa nghệ thuật (bao gồm nghệ thuật biểu
diễn, điện ảnh, mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm)
Chuyên viên
14
Chuyên viên về quản lý bản quyền tác giả
Chuyên viên
15
Chuyên viên về quản lý lĩnh vực gia đình
Chuyên viên
16
Chuyên viên về quản lý thể dục thể thao cho mọi người
Chuyên viên
17
Chuyên viên về quản lý thể thao thành tích cao và thể thao
chuyên nghiệp
Chuyên viên
18
Chuyên viên về quản lý lữ hành
Chuyên viên
16
Tờ trình số 84/TTr-SNV ngày 02/02/2024 của Giám đốc Sở Nội vụ
35
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công chức
tương ứng
19
Chuyên viên về quản lý lưu trú du lịch
Chuyên viên
20
Chuyên viên về quản lý xúc tiến, quảng bá du lịch
Chuyên viên
III
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung
31
1
Thanh tra viên chính về công tác thanh tra
Thanh tra viên chính
2
Chuyên viên chính về công tác thanh tra
Chuyên viên chính
3
Thanh tra viên chính về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Thanh tra viên chính
4
Chuyên viên chính về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Chuyên viên chính
5
Chuyên viên chính về pháp chế
Chuyên viên chính
6
Chuyên viên chính về tổ chức bộ máy
Chuyên viên chính
7
Chuyên viên chính về quản lý nguồn nhân lực
Chuyên viên chính
8
Chuyên viên chính về tổng hợp
Chuyên viên chính
9
Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng
Chuyên viên chính
10
Chuyên viên chính về quản trị công sở
Chuyên viên chính
11
Chuyên viên chính về quản lý công nghệ thông tin
Chuyên viên chính
12
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)
13
Kế toán viên chính
Kế toán viên chính
14
Văn thư viên chính
Văn thư viên chính
15
Chuyên viên chính về lưu trữ
Chuyên viên chính
16
Thanh tra viên về công tác thanh tra
Thanh tra viên
17
Chuyên viên về công tác thanh tra
Chuyên viên
18
Thanh tra viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Thanh tra viên
19
Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Chuyên viên
20
Chuyên viên về pháp chế
Chuyên viên
21
Chuyên viên về tổ chức bộ máy
Chuyên viên
22
Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực
Chuyên viên
23
Chuyên viên về tổng hợp
Chuyên viên
24
Chuyên viên về hành chính - văn phòng
Chuyên viên
25
Chuyên viên về quản trị công sở
Chuyên viên
26
Chuyên viên về quản lý công nghệ thông tin
Chuyên viên
27
Kế toán viên
Kế toán viên
28
Văn thư viên
Văn thư viên
29
Chuyên viên về lưu trữ
Chuyên viên
30
Chuyên viên thủ quỹ
Chuyên viên
31
Nhân viên thủ quỹ
Nhân viên
IV
Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ
03
1
Nhân viên phục vụ
2
Nhân viên lái xe
3
Nhân viên bảo vệ
Tổng số:
62
36
Phụ lục 17
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM TRONG CÁC CƠ QUAN,
TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH THUỘC SỞ TƯ PHÁP
17
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công chức
tương ứng
I
Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý
08
1
Giám đốc Sở
2
Phó Giám đốc Sở
3
Chánh Văn phòng Sở
4
Chánh Thanh tra Sở
5
Trưởng phòng
6
Phó Chánh Văn phòng Sở
7
Phó Chánh Thanh tra Sở
8
Phó Trưởng phòng
II
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành
14
1
Chuyên viên chính về xây dựng pháp luật
Chuyên viên chính
2
Chuyên viên chính về phổ biến, giáo dục pháp luật, hòa giải
ở cơ sở và tiếp cận pháp luật
Chuyên viên chính
3
Chuyên viên chính về quản lý xử lý vi phạm hành chính và
theo dõi thi hành pháp luật
Chuyên viên chính
4
Chuyên viên chính về kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật
Chuyên viên chính
5
Chuyên viên chính về hành chính tư pháp
Chuyên viên chính
6
Chuyên viên chính về bổ trợ tư pháp, trợ giúp pháp lý
Chuyên viên chính
7
Chuyên viên chính về phòng ngừa và giải quyết tranh chấp
đầu tư quốc tế
Chuyên viên chính
8
Chuyên viên về xây dựng pháp luật
Chuyên viên
9
Chuyên viên về phổ biến, giáo dục pháp luật, hòa giải ở cơ
sở và tiếp cận pháp luật
Chuyên viên
10
Chuyên viên về quản lý xử lý vi phạm hành chính và theo
dõi thi hành pháp luật
Chuyên viên
11
Chuyên viên về kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật
Chuyên viên
12
Chuyên viên về hành chính tư pháp
Chuyên viên
13
Chuyên viên về bổ trợ tư pháp, trợ giúp pháp lý
Chuyên viên
14
Chuyên viên về phòng ngừa và giải quyết tranh chấp đầu tư
quốc tế
Chuyên viên
III
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung
24
1
Thanh tra viên chính về công tác thanh tra
Thanh tra viên chính
17
Tờ trình số 95/TTr-SNV ngày 06/02/2024 của Giám đốc Sở Nội vụ
37
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công chức
tương ứng
2
Chuyên viên chính về công tác thanh tra
Chuyên viên chính
3
Thanh tra viên chính về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Thanh tra viên chính
4
Chuyên viên chính về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Chuyên viên chính
5
Chuyên viên chính về tổng hợp
Chuyên viên chính
6
Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng
Chuyên viên chính
7
Chuyên viên chính về quản trị công sở
Chuyên viên chính
8
Chuyên viên chính về quản lý công nghệ thông tin
Chuyên viên chính
9
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)
10
Kế toán viên chính
Kế toán viên chính
11
Văn thư viên chính
Văn thư viên chính
12
Chuyên viên chính về lưu trữ
Chuyên viên chính
13
Thanh tra viên về công tác thanh tra
Thanh tra viên
14
Chuyên viên về công tác thanh tra
Chuyên viên
15
Thanh tra viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Thanh tra viên
16
Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Chuyên viên
17
Chuyên viên về tổng hợp
Chuyên viên
18
Chuyên viên về hành chính - văn phòng
Chuyên viên
19
Chuyên viên về quản trị công sở
Chuyên viên
20
Chuyên viên về quản lý công nghệ thông tin
Chuyên viên
21
Kế toán viên
Kế toán viên
22
Văn thư viên
Văn thư viên
23
Chuyên viên về lưu trữ
Chuyên viên
24
Chuyên viên thủ quỹ
Chuyên viên
IV
Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ
03
1
Nhân viên phục vụ
2
Nhân viên lái xe
3
Nhân viên bảo vệ
Tổng số:
49
38
Phụ lục 18
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM TRONG CÁC CƠ QUAN,
TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH THUỘC SỞ NGOẠI VỤ
18
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công chức
tương ứng
I
Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý
06
1
Giám đốc Sở
2
Phó Giám đốc Sở
3
Chánh Văn phòng Sở
4
Trưởng phòng
5
Phó Chánh Văn phòng Sở
6
Phó Trưởng phòng
II
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành
10
1
Chuyên viên chính về ngoại giao nhà nước
Chuyên viên chính
2
Chuyên viên chính về công tác người Việt Nam ở nước ngoài
Chuyên viên chính
3
Chuyên viên chính về lãnh sự
Chuyên viên chính
4
Chuyên viên chính về lễ tân nhà nước
Chuyên viên chính
5
Chuyên viên chính về luật pháp, điều ước và thỏa thuận quốc tế
Chuyên viên chính
6
Chuyên viên về ngoại giao nhà nước
Chuyên viên
7
Chuyên viên về công tác người Việt Nam ở nước ngoài
Chuyên viên
8
Chuyên viên về lãnh sự
Chuyên viên
9
Chuyên viên về lễ tân nhà nước
Chuyên viên
10
Chuyên viên về luật pháp, điều ước và thỏa thuận quốc tế
Chuyên viên
III
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung
14
1
Chuyên viên chính về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Chuyên viên chính
2
Chuyên viên chính về tổng hợp
Chuyên viên chính
3
Chuyên viên chính về quản trị công sở
Chuyên viên chính
4
Chuyên viên chính về quản lý công nghệ thông tin
Chuyên viên chính
5
Kế toán viên chính
Kế toán viên chính
6
Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Chuyên viên
7
Chuyên viên về tổng hợp
Chuyên viên
8
Chuyên viên về hành chính - văn phòng
Chuyên viên
9
Chuyên viên về quản trị công sở
Chuyên viên
10
Chuyên viên về quản lý công nghệ thông tin
Chuyên viên
11
Kế toán viên
Kế toán viên
12
Văn thư viên
Văn thư viên
13
Chuyên viên về lưu trữ
Chuyên viên
14
Chuyên viên thủ quỹ
Chuyên viên
IV
Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ
03
1
Nhân viên phục vụ
2
Nhân viên lái xe
3
Nhân viên bảo vệ
Tổng số:
33
18
Tờ trình số 88/TTr-SNV ngày 05/02/2024 của Giám đốc Sở Nội vụ
39
Phụ lục 19
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM TRONG CÁC CƠ QUAN,
TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH THUỘC THANH TRA TỈNH
19
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công chức
tương ứng
I
Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý
06
1
Chánh Thanh tra tỉnh
2
Phó Chánh Thanh tra tỉnh
3
Chánh Văn phòng
4
Trưởng phòng
5
Phó Chánh Văn phòng
6
Phó Trưởng phòng
II
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành
16
1
Thanh tra viên chính về công tác thanh tra
Thanh tra viên chính
2
Chuyên viên chính về công tác thanh tra
Chuyên viên chính
3
Thanh tra viên chính về tiếp công dân và xử lý đơn
Thanh tra viên chính
4
Chuyên viên chính về tiếp công dân và xử lý đơn
Chuyên viên chính
5
Thanh tra viên chính về giải quyết khiếu nại, tố cáo
Thanh tra viên chính
6
Chuyên viên chính về giải quyết khiếu nại, tố cáo
Chuyên viên chính
7
Thanh tra viên chính về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Thanh tra viên chính
8
Chuyên viên chính về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Chuyên viên chính
9
Thanh tra viên về công tác thanh tra
Thanh tra viên
10
Chuyên viên về công tác thanh tra
Chuyên viên
11
Thanh tra viên về tiếp công dân và xử lý đơn
Thanh tra viên
12
Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn
Chuyên viên
13
Thanh tra viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo
Thanh tra viên
14
Chuyên viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo
Chuyên viên
15
Thanh tra viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Thanh tra viên
16
Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Chuyên viên
III
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung
07
1
Chuyên viên chính về quản lý công nghệ thông tin
Chuyên viên chính
2
Văn thư viên chính
Văn thư viên chính
3
Chuyên viên chính về lưu trữ
Chuyên viên chính
4
Chuyên viên về quản lý công nghệ thông tin
Chuyên viên
5
Văn thư viên
Văn thư viên
19
Tờ trình số 86/TTr-SNV ngày 02/02/2024 của Giám đốc Sở Nội vụ
40
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công chức
tương ứng
6
Chuyên viên về lưu trữ
Chuyên viên
7
Chuyên viên thủ quỹ
Chuyên viên
IV
Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ
03
1
Nhân viên phục vụ
2
Nhân viên lái xe
3
Nhân viên bảo vệ
Tổng số:
32
41
Phụ lục 20
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM TRONG CÁC CƠ QUAN,
TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH THUỘC BAN DÂN TỘC
20
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công chức
tương ứng
I
Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý
06
1
Trưởng ban Ban Dân tộc
2
Phó Trưởng ban Ban Dân tộc
3
Chánh Văn phòng
4
Trưởng phòng
5
Phó Chánh Văn phòng
6
Phó Trưởng phòng
II
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành
02
1
Chuyên viên chính về công tác dân tộc
Chuyên viên chính
2
Chuyên viên về công tác dân tộc
Chuyên viên
III
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung
18
1
Chuyên viên chính về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Chuyên viên chính
2
Chuyên viên chính về tổng hợp
Chuyên viên chính
3
Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng
Chuyên viên chính
4
Chuyên viên chính về quản trị công sở
Chuyên viên chính
5
Chuyên viên chính về quản lý công nghệ thông tin
Chuyên viên chính
6
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)
7
Kế toán viên chính
Kế toán viên chính
8
Văn thư viên chính
Văn thư viên chính
9
Chuyên viên chính về lưu trữ
Chuyên viên chính
10
Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Chuyên viên
11
Chuyên viên về tổng hợp
Chuyên viên
12
Chuyên viên về hành chính - văn phòng
Chuyên viên
13
Chuyên viên về quản trị công sở
Chuyên viên
14
Chuyên viên về quản lý công nghệ thông tin
Chuyên viên
15
Kế toán viên
Kế toán viên
16
Văn thư viên
Văn thư viên
17
Chuyên viên về lưu trữ
Chuyên viên
18
Chuyên viên thủ quỹ
Chuyên viên
IV
Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ
03
1
Nhân viên phục vụ
2
Nhân viên lái xe
3
Nhân viên bảo vệ
Tổng số:
29
20
Tờ trình số 64/TTr-SNV ngày 29/01/2024 của Giám đốc Sở Nội vụ
42
Phụ lục 21
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC
HÀNH CHÍNH THUỘC BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH
21
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công chức
tương ứng
I
Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý
06
1
Trưởng ban Ban Quản lý
2
Phó Trưởng ban Ban Quản lý
3
Chánh Văn phòng
4
Trưởng phòng
5
Phó Chánh Văn phòng
6
Phó Trưởng phòng
II
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành
18
1
Chuyên viên chính về quản lý đầu tư
Chuyên viên chính
2
Chuyên viên chính về quản lý quy hoạch xây dựng
Chuyên viên chính
3
Chuyên viên chính về quản lý hoạt động đầu tư xây dựng
Chuyên viên chính
4
Chuyên viên chính về quản lý hạ tầng kỹ thuật
Chuyên viên chính
5
Chuyên viên chính về môi trường
Chuyên viên chính
6
Chuyên viên chính về quản lý đất đai
Chuyên viên chính
7
Chuyên viên chính về quản lý thương mại trong nước
Chuyên viên chính
8
Chuyên viên chính về quản lý lao động, tiền lương
Chuyên viên chính
9
Chuyên viên chính về quản lý khoa học, công nghệ và đổi
mới sáng tạo (gồm cả hoạt động và nhiệm vụ khoa học, công
nghệ và đổi mới sáng tạo)
Chuyên viên chính
10
Chuyên viên về quản lý đầu tư
Chuyên viên
11
Chuyên viên về quản lý quy hoạch xây dựng
Chuyên viên
12
Chuyên viên về quản lý hoạt động đầu tư xây dựng
Chuyên viên
13
Chuyên viên về quản lý hạ tầng kỹ thuật
Chuyên viên
14
Chuyên viên về môi trường
Chuyên viên
15
Chuyên viên về quản lý đất đai
Chuyên viên
16
Chuyên viên về quản lý thương mại trong nước
Chuyên viên
17
Chuyên viên về quản lý lao động, tiền lương
Chuyên viên
18
Chuyên viên về quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng
tạo (gồm cả hoạt động và nhiệm vụ khoa học, công nghệ và
đổi mới sáng tạo)
Chuyên viên
21
Tờ trình số 63/TTr-SNV ngày 29/01/2024 của Giám đốc Sở Nội vụ
43
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công chức
tương ứng
III
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung
18
1
Chuyên viên chính về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Chuyên viên chính
2
Chuyên viên chính về tổng hợp
Chuyên viên chính
3
Chuyên viên chính về hành chính - văn phòng
Chuyên viên chính
4
Chuyên viên chính về quản trị công sở
Chuyên viên chính
5
Chuyên viên chính về quản lý công nghệ thông tin
Chuyên viên chính
6
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)
7
Kế toán viên chính
Kế toán viên chính
8
Văn thư viên chính
Văn thư viên chính
9
Chuyên viên chính về lưu trữ
Chuyên viên chính
10
Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Chuyên viên
11
Chuyên viên về tổng hợp
Chuyên viên
12
Chuyên viên về hành chính - văn phòng
Chuyên viên
13
Chuyên viên về quản trị công sở
Chuyên viên
14
Chuyên viên về quản lý công nghệ thông tin
Chuyên viên
15
Kế toán viên
Kế toán viên
16
Văn thư viên
Văn thư viên
17
Chuyên viên về lưu trữ
Chuyên viên
18
Chuyên viên thủ quỹ
Chuyên viên
IV
Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ
02
1
Nhân viên phục vụ
2
Nhân viên lái xe
Tổng số:
44
44
Phụ lục 22-1
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC
HÀNH CHÍNH THUỘC THÀNH PHỐ VĨNH YÊN
22
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công
chức tương ứng
I
Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý
12
1
Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố
2
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
3
Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố
4
Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
5
Trưởng ban thuộc Hội đồng nhân dân thành phố
6
Phó Trưởng ban thuộc Hội đồng nhân dân thành phố
7
Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố
8
Chánh Thanh tra thành phố
9
Trưởng phòng thuộc thành phố
10
Phó Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân
thành phố
11
Phó Chánh Thanh tra thành phố
12
Phó Trưởng phòng thuộc thành phố
II
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành
113
1
Chuyên viên tham mưu tổng hợp về chuyên ngành
Chuyên viên
2
Chuyên viên về thư ký - biên tập
Chuyên viên
3
Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính
Chuyên viên
4
Chuyên viên về quản lý thông tin lãnh đạo
Chuyên viên
5
Chuyên viên về kiểm soát bệnh tật
Chuyên viên
6
Chuyên viên về thiết bị y tế, công trình y tế
Chuyên viên
7
Chuyên viên về dược
Chuyên viên
8
Chuyên viên về an toàn thực phẩm
Chuyên viên
9
Chuyên viên về dân số
Chuyên viên
10
Chuyên viên về quản lý khám, chữa bệnh
Chuyên viên
11
Chuyên viên về bảo hiểm y tế
Chuyên viên
12
Chuyên viên về chăm sóc sức khỏe bà mẹ, trẻ em
Chuyên viên
13
Chuyên viên về ngoại giao nhà nước
Chuyên viên
14
Chuyên viên về lễ tân nhà nước
Chuyên viên
15
Chuyên viên về công tác dân tộc
Chuyên viên
16
Thanh tra viên về công tác thanh tra
Thanh tra viên
22
Tờ trình số 160/TTr-SNV ngày 14/3/2024 của Giám đốc Sở Nội vụ
45
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công
chức tương ứng
17
Chuyên viên về công tác thanh tra
Chuyên viên
18
Thanh tra viên về tiếp công dân và xử lý đơn
Thanh tra viên
19
Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn
Chuyên viên
20
Thanh tra viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo
Thanh tra viên
21
Chuyên viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo
Chuyên viên
22
Thanh tra viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Thanh tra viên
23
Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Chuyên viên
24
Chuyên viên về tổ chức bộ máy
Chuyên viên
25
Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực
Chuyên viên
26
Chuyên viên về địa giới hành chính
Chuyên viên
27
Chuyên viên về cải cách hành chính
Chuyên viên
28
Chuyên viên về quản lý văn thư, lưu trữ
Chuyên viên
29
Chuyên viên về thi đua, khen thưởng
Chuyên viên
30
Chuyên viên về quản lý tín ngưỡng, tôn giáo
Chuyên viên
31
Chuyên viên về xây dựng pháp luật
Chuyên viên
32
Chuyên viên về phổ biến, giáo dục pháp luật, hòa giải ở cơ sở và
tiếp cận pháp luật
Chuyên viên
33
Chuyên viên về quản lý xử lý vi phạm hành chính và theo dõi thi
hành pháp luật
Chuyên viên
34
Chuyên viên về kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật
Chuyên viên
35
Chuyên viên về hành chính tư pháp
Chuyên viên
36
Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách
Chuyên viên
37
Chuyên viên về quản lý tài sản công
Chuyên viên
38
Chuyên viên về quản lý giá
Chuyên viên
39
Chuyên viên về quản lý kinh tế tổng hợp
Chuyên viên
40
Chuyên viên về quản lý đầu tư
Chuyên viên
41
Chuyên viên về quản lý kinh tế đối ngoại
Chuyên viên
42
Chuyên viên về quản lý quy hoạch
Chuyên viên
43
Chuyên viên về quản lý đấu thầu
Chuyên viên
44
Chuyên viên về quản lý doanh nghiệp
Chuyên viên
45
Chuyên viên về quản lý kinh tế tập thể, kinh tế hợp tác
Chuyên viên
46
Chuyên viên về khoáng sản
Chuyên viên
47
Chuyên viên về đo đạc và bản đồ
Chuyên viên
48
Chuyên viên về quản lý đất đai
Chuyên viên
49
Chuyên viên về bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
Chuyên viên
50
Chuyên viên về môi trường
Chuyên viên
51
Chuyên viên về biến đổi khí hậu
Chuyên viên
46
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công
chức tương ứng
52
Chuyên viên về tài nguyên nước
Chuyên viên
53
Chuyên viên về quản lý trồng trọt, bảo vệ thực vật
Chuyên viên
54
Chuyên viên về quản lý chăn nuôi, thú y
Chuyên viên
55
Chuyên viên về quản lý thủy sản
Chuyên viên
56
Chuyên viên về quản lý lâm nghiệp
Chuyên viên
57
Chuyên viên về quản lý thủy lợi, đê điều, phòng chống thiên tai và
nước sạch nông thôn
Chuyên viên
58
Chuyên viên về quản lý chất lượng, chế biến và phát triển thị trường
Chuyên viên
59
Chuyên viên về phát triển nông thôn
Chuyên viên
60
Chuyên viên về quản lý quy hoạch xây dựng
Chuyên viên
61
Chuyên viên về quản lý kiến trúc
Chuyên viên
62
Chuyên viên về quản lý hoạt động đầu tư xây dựng
Chuyên viên
63
Chuyên viên về quản lý phát triển đô thị
Chuyên viên
64
Chuyên viên về quản lý hạ tầng kỹ thuật
Chuyên viên
65
Chuyên viên về quản lý nhà ở
Chuyên viên
66
Chuyên viên về quản lý công sở
Chuyên viên
67
Chuyên viên về quản lý vật liệu xây dựng
Chuyên viên
68
Chuyên viên về kết cấu hạ tầng giao thông (đường bộ, đường sắt,
đường thủy nội địa)
Chuyên viên
69
Chuyên viên về an ninh, an toàn giao thông (đường bộ, đường sắt,
đường thủy nội địa)
Chuyên viên
70
Chuyên viên về quản lý vận tải (đường bộ, đường sắt, đường
thủy nội địa)
Chuyên viên
71
Chuyên viên về quản lý thương mại trong nước
Chuyên viên
72
Chuyên viên về quản lý công nghiệp
Chuyên viên
73
Chuyên viên về quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
(gồm cả hoạt động và nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo)
Chuyên viên
74
Chuyên viên về phát triển khởi nghiệp đổi mới sáng tạo (bao gồm
cả phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ)
Chuyên viên
75
Chuyên viên về quản lý hoạt động tiêu chuẩn hóa
Chuyên viên
76
Chuyên viên về quản lý hoạt động đo lường
Chuyên viên
77
Chuyên viên về quản lý đánh giá hợp chuẩn và hợp quy
Chuyên viên
78
Chuyên viên về lao động, tiền lương
Chuyên viên
79
Chuyên viên về bảo hiểm xã hội
Chuyên viên
80
Chuyên viên về bình đẳng giới
Chuyên viên
81
Chuyên viên về an toàn, vệ sinh lao động
Chuyên viên
82
Chuyên viên về người có công
Chuyên viên
47
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công
chức tương ứng
83
Chuyên viên về phòng, chống tệ nạn xã hội
Chuyên viên
84
Chuyên viên về việc làm
Chuyên viên
85
Chuyên viên về bảo trợ xã hội
Chuyên viên
86
Chuyên viên về giảm nghèo
Chuyên viên
87
Chuyên viên về trẻ em
Chuyên viên
88
Chuyên viên về quản lý di sản văn hóa
Chuyên viên
89
Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở (bao gồm quản lý thư viện
và quản lý văn hóa dân tộc)
Chuyên viên
90
Chuyên viên về quản lý lĩnh vực gia đình
Chuyên viên
91
Chuyên viên về quản lý thể dục thể thao cho mọi người
Chuyên viên
92
Chuyên viên về quản lý xúc tiến, quảng bá du lịch
Chuyên viên
93
Chuyên viên về quản lý báo chí
Chuyên viên
94
Chuyên viên về quản lý phát thanh, truyền hình
Chuyên viên
95
Chuyên viên về quản lý thông tin điện tử
Chuyên viên
96
Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại
Chuyên viên
97
Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở
Chuyên viên
98
Chuyên viên về quản lý xuất bản
Chuyên viên
99
Chuyên viên về quản lý in
Chuyên viên
100
Chuyên viên về quản lý phát hành
Chuyên viên
101
Chuyên viên về quản lý bưu chính
Chuyên viên
102
Chuyên viên về quản lý viễn thông
Chuyên viên
103
Chuyên viên về quản lý tần số vô tuyến điện
Chuyên viên
104
Chuyên viên về quản lý công nghệ thông tin
Chuyên viên
105
Chuyên viên về quản lý giao dịch điện tử
Chuyên viên
106
Chuyên viên về quản lý an toàn thông tin mạng
Chuyên viên
107
Chuyên viên về quản lý chương trình giáo dục
Chuyên viên
108
Chuyên viên về quản lý tổ chức và hoạt động cơ sở giáo dục
Chuyên viên
109
Chuyên viên về quản lý bảo đảm và kiểm định chất lượng giáo dục
Chuyên viên
110
Chuyên viên về quản lý cơ sở vật chất, trang thiết bị giáo dục
Chuyên viên
111
Chuyên viên về quản lý chính sách và phát triển đội ngũ cán bộ
quản lý giáo dục (bao gồm đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân
viên ngành giáo dục)
Chuyên viên
112
Chuyên viên về quản lý người học (bao gồm cả tuyển sinh đào tạo;
chính sách và các hoạt động hỗ trợ đối với người học)
Chuyên viên
113
Chuyên viên về quản lý thi và văn bằng, chứng chỉ
Chuyên viên
III
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung
09
1
Chuyên viên về pháp chế
Chuyên viên
2
Chuyên viên về tổng hợp
Chuyên viên
48
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công
chức tương ứng
3
Chuyên viên về hành chính - văn phòng
Chuyên viên
4
Chuyên viên về quản trị công sở
Chuyên viên
5
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)
6
Kế toán viên
Kế toán viên
7
Văn thư viên
Văn thư viên
8
Chuyên viên về lưu trữ
Chuyên viên
9
Chuyên viên thủ quỹ
Chuyên viên
IV
Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ
04
1
Nhân viên kỹ thuật
2
Nhân viên phục vụ
3
Nhân viên lái xe
4
Nhân viên bảo vệ
Tổng số:
138
49
Phụ lục 22-2
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM TRONG CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
CẤP XÃ THUỘC THÀNH PHỐ VĨNH YÊN
22
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT
Tên vị trí việc làm
Ghi chú
I
Vị trí việc làm cán bộ cấp xã
11
1
Bí thư Đảng ủy cấp xã
2
Phó Bí thư Đảng ủy cấp xã
3
Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xã
4
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
5
Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xã
6
Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
7
Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã
8
Chủ tịch Hội Cựu chiến binh Việt Nam cấp xã
9
Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam cấp xã (áp dụng đối với xã, phường
có hoạt động nông, lâm nghiệp và có tổ chức Hội Nông dân Việt Nam)
10
Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam cấp xã
11
Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh cấp xã
II
Vị trí việc làm công chức cấp xã
06
1
Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy Quân sự cấp xã
2
Văn phòng - thống kê
3
Tài chính - kế toán
4
Tư pháp - hộ tịch
5
Văn hóa - xã hội
6
Địa chính - xây dựng - đô thị và môi trường (áp dụng đối với phường)
hoặc Địa chính - nông nghiệp - xây dựng và môi trường (áp dụng đối
với xã)
Tổng số:
17
22
Tờ trình số 160/TTr-SNV ngày 14/3/2024 của Giám đốc Sở Nội vụ
50
Phụ lục 23-1
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC
HÀNH CHÍNH THUỘC THÀNH PHỐ PHÚC YÊN
23
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công
chức tương ứng
I
Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý
12
1
Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố
2
Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
3
Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố
4
Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố
5
Trưởng ban thuộc Hội đồng nhân dân thành phố
6
Phó Trưởng ban thuộc Hội đồng nhân dân thành phố
7
Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố
8
Chánh Thanh tra thành phố
9
Trưởng phòng thuộc thành phố
10
Phó Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân
thành phố
11
Phó Chánh Thanh tra thành phố
12
Phó Trưởng phòng thuộc thành phố
II
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành
113
1
Chuyên viên tham mưu tổng hợp về chuyên ngành
Chuyên viên
2
Chuyên viên về thư ký - biên tập
Chuyên viên
3
Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính
Chuyên viên
4
Chuyên viên về quản lý thông tin lãnh đạo
Chuyên viên
5
Chuyên viên về kiểm soát bệnh tật
Chuyên viên
6
Chuyên viên về thiết bị y tế, công trình y tế
Chuyên viên
7
Chuyên viên về dược
Chuyên viên
8
Chuyên viên về an toàn thực phẩm
Chuyên viên
9
Chuyên viên về dân số
Chuyên viên
10
Chuyên viên về quản lý khám, chữa bệnh
Chuyên viên
11
Chuyên viên về bảo hiểm y tế
Chuyên viên
12
Chuyên viên về chăm sóc sức khỏe bà mẹ, trẻ em
Chuyên viên
23
Tờ trình số 138/TTr-SNV ngày 01/3/2024 của Giám đốc Sở Nội vụ
51
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công
chức tương ứng
13
Chuyên viên về ngoại giao nhà nước
Chuyên viên
14
Chuyên viên về lễ tân nhà nước
Chuyên viên
15
Chuyên viên về công tác dân tộc
Chuyên viên
16
Thanh tra viên về công tác thanh tra
Thanh tra viên
17
Chuyên viên về công tác thanh tra
Chuyên viên
18
Thanh tra viên về tiếp công dân và xử lý đơn
Thanh tra viên
19
Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn
Chuyên viên
20
Thanh tra viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo
Thanh tra viên
21
Chuyên viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo
Chuyên viên
22
Thanh tra viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Thanh tra viên
23
Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Chuyên viên
24
Chuyên viên về tổ chức bộ máy
Chuyên viên
25
Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực
Chuyên viên
26
Chuyên viên về địa giới hành chính
Chuyên viên
27
Chuyên viên về cải cách hành chính
Chuyên viên
28
Chuyên viên về quản lý văn thư, lưu trữ
Chuyên viên
29
Chuyên viên về thi đua, khen thưởng
Chuyên viên
30
Chuyên viên về quản lý tín ngưỡng, tôn giáo
Chuyên viên
31
Chuyên viên về xây dựng pháp luật
Chuyên viên
32
Chuyên viên về phổ biến, giáo dục pháp luật, hòa giải ở cơ sở và
tiếp cận pháp luật
Chuyên viên
33
Chuyên viên về quản lý xử lý vi phạm hành chính và theo dõi thi
hành pháp luật
Chuyên viên
34
Chuyên viên về kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật
Chuyên viên
35
Chuyên viên về hành chính tư pháp
Chuyên viên
36
Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách
Chuyên viên
37
Chuyên viên về quản lý tài sản công
Chuyên viên
38
Chuyên viên về quản lý giá
Chuyên viên
39
Chuyên viên về quản lý kinh tế tổng hợp
Chuyên viên
40
Chuyên viên về quản lý đầu tư
Chuyên viên
41
Chuyên viên về quản lý kinh tế đối ngoại
Chuyên viên
42
Chuyên viên về quản lý quy hoạch
Chuyên viên
43
Chuyên viên về quản lý đấu thầu
Chuyên viên
52
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công
chức tương ứng
44
Chuyên viên về quản lý doanh nghiệp
Chuyên viên
45
Chuyên viên về quản lý kinh tế tập thể, kinh tế hợp tác
Chuyên viên
46
Chuyên viên về khoáng sản
Chuyên viên
47
Chuyên viên về đo đạc và bản đồ
Chuyên viên
48
Chuyên viên về quản lý đất đai
Chuyên viên
49
Chuyên viên về bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
Chuyên viên
50
Chuyên viên về môi trường
Chuyên viên
51
Chuyên viên về biến đổi khí hậu
Chuyên viên
52
Chuyên viên về tài nguyên nước
Chuyên viên
53
Chuyên viên về quản lý trồng trọt, bảo vệ thực vật
Chuyên viên
54
Chuyên viên về quản lý chăn nuôi, thú y
Chuyên viên
55
Chuyên viên về quản lý thủy sản
Chuyên viên
56
Chuyên viên về quản lý lâm nghiệp
Chuyên viên
57
Chuyên viên về quản lý thủy lợi, đê điều, phòng chống thiên tai và
nước sạch nông thôn
Chuyên viên
58
Chuyên viên về quản lý chất lượng, chế biến và phát triển thị trường
Chuyên viên
59
Chuyên viên về phát triển nông thôn
Chuyên viên
60
Chuyên viên về quản lý quy hoạch xây dựng
Chuyên viên
61
Chuyên viên về quản lý kiến trúc
Chuyên viên
62
Chuyên viên về quản lý hoạt động đầu tư xây dựng
Chuyên viên
63
Chuyên viên về quản lý phát triển đô thị
Chuyên viên
64
Chuyên viên về quản lý hạ tầng kỹ thuật
Chuyên viên
65
Chuyên viên về quản lý nhà ở
Chuyên viên
66
Chuyên viên về quản lý công sở
Chuyên viên
67
Chuyên viên về quản lý vật liệu xây dựng
Chuyên viên
68
Chuyên viên về kết cấu hạ tầng giao thông (đường bộ, đường sắt,
đường thủy nội địa)
Chuyên viên
69
Chuyên viên về an ninh, an toàn giao thông (đường bộ, đường sắt,
đường thủy nội địa)
Chuyên viên
70
Chuyên viên về quản lý vận tải (đường bộ, đường sắt, đường
thủy nội địa)
Chuyên viên
71
Chuyên viên về quản lý thương mại trong nước
Chuyên viên
72
Chuyên viên về quản lý công nghiệp
Chuyên viên
73
Chuyên viên về quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
(gồm cả hoạt động và nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo)
Chuyên viên
53
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công
chức tương ứng
74
Chuyên viên về phát triển khởi nghiệp đổi mới sáng tạo (bao gồm
cả phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ)
Chuyên viên
75
Chuyên viên về quản lý hoạt động tiêu chuẩn hóa
Chuyên viên
76
Chuyên viên về quản lý hoạt động đo lường
Chuyên viên
77
Chuyên viên về quản lý đánh giá hợp chuẩn và hợp quy
Chuyên viên
78
Chuyên viên về lao động, tiền lương
Chuyên viên
79
Chuyên viên về bảo hiểm xã hội
Chuyên viên
80
Chuyên viên về bình đẳng giới
Chuyên viên
81
Chuyên viên về an toàn, vệ sinh lao động
Chuyên viên
82
Chuyên viên về người có công
Chuyên viên
83
Chuyên viên về phòng, chống tệ nạn xã hội
Chuyên viên
84
Chuyên viên về việc làm
Chuyên viên
85
Chuyên viên về bảo trợ xã hội
Chuyên viên
86
Chuyên viên về giảm nghèo
Chuyên viên
87
Chuyên viên về trẻ em
Chuyên viên
88
Chuyên viên về quản lý di sản văn hóa
Chuyên viên
89
Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở (bao gồm quản lý thư viện
và quản lý văn hóa dân tộc)
Chuyên viên
90
Chuyên viên về quản lý lĩnh vực gia đình
Chuyên viên
91
Chuyên viên về quản lý thể dục thể thao cho mọi người
Chuyên viên
92
Chuyên viên về quản lý xúc tiến, quảng bá du lịch
Chuyên viên
93
Chuyên viên về quản lý báo chí
Chuyên viên
94
Chuyên viên về quản lý phát thanh, truyền hình
Chuyên viên
95
Chuyên viên về quản lý thông tin điện tử
Chuyên viên
96
Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại
Chuyên viên
97
Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở
Chuyên viên
98
Chuyên viên về quản lý xuất bản
Chuyên viên
99
Chuyên viên về quản lý in
Chuyên viên
100
Chuyên viên về quản lý phát hành
Chuyên viên
101
Chuyên viên về quản lý bưu chính
Chuyên viên
102
Chuyên viên về quản lý viễn thông
Chuyên viên
103
Chuyên viên về quản lý tần số vô tuyến điện
Chuyên viên
104
Chuyên viên về quản lý công nghệ thông tin
Chuyên viên
105
Chuyên viên về quản lý giao dịch điện tử
Chuyên viên
106
Chuyên viên về quản lý an toàn thông tin mạng
Chuyên viên
107
Chuyên viên về quản lý chương trình giáo dục
Chuyên viên
54
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công
chức tương ứng
108
Chuyên viên về quản lý tổ chức và hoạt động cơ sở giáo dục
Chuyên viên
109
Chuyên viên về quản lý bảo đảm và kiểm định chất lượng giáo dục
Chuyên viên
110
Chuyên viên về quản lý cơ sở vật chất, trang thiết bị giáo dục
Chuyên viên
111
Chuyên viên về quản lý chính sách và phát triển đội ngũ cán bộ
quản lý giáo dục (bao gồm đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân
viên ngành giáo dục)
Chuyên viên
112
Chuyên viên về quản lý người học (bao gồm cả tuyển sinh đào tạo;
chính sách và các hoạt động hỗ trợ đối với người học)
Chuyên viên
113
Chuyên viên về quản lý thi và văn bằng, chứng chỉ
Chuyên viên
III
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung
09
1
Chuyên viên về pháp chế
Chuyên viên
2
Chuyên viên về tổng hợp
Chuyên viên
3
Chuyên viên về hành chính - văn phòng
Chuyên viên
4
Chuyên viên về quản trị công sở
Chuyên viên
5
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)
6
Kế toán viên
Kế toán viên
7
Văn thư viên
Văn thư viên
8
Chuyên viên về lưu trữ
Chuyên viên
9
Chuyên viên thủ quỹ
Chuyên viên
IV
Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ
04
1
Nhân viên kỹ thuật
2
Nhân viên phục vụ
3
Nhân viên lái xe
4
Nhân viên bảo vệ
Tổng số:
138
55
Phụ lục 23-2
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM TRONG CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
CẤP XÃ THUỘC THÀNH PHỐ PHÚC YÊN
23
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT
Tên vị trí việc làm
Ghi chú
I
Vị trí việc làm cán bộ cấp xã
11
1
Bí thư Đảng ủy cấp xã
2
Phó Bí thư Đảng ủy cấp xã
3
Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xã
4
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
5
Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xã
6
Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
7
Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã
8
Chủ tịch Hội Cựu chiến binh Việt Nam cấp xã
9
Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam cấp xã (áp dụng đối với xã, phường
có hoạt động nông, lâm nghiệp và có tổ chức Hội Nông dân Việt Nam)
10
Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam cấp xã
11
Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh cấp xã
II
Vị trí việc làm công chức cấp xã
06
1
Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy Quân sự cấp xã
2
Văn phòng - thống kê
3
Tài chính - kế toán
4
Tư pháp - hộ tịch
5
Văn hóa - xã hội
6
Địa chính - xây dựng - đô thị và môi trường (áp dụng đối với phường)
hoặc Địa chính - nông nghiệp - xây dựng và môi trường (áp dụng đối
với xã)
Tổng số:
17
23
Tờ trình số 138/TTr-SNV ngày 01/3/2024 của Giám đốc Sở Nội vụ
56
Phụ lục 24-1
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC
HÀNH CHÍNH THUỘC HUYỆN VĨNH TƯỜNG
24
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công chức
tương ứng
I
Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý
12
1
Chủ tịch Hội đồng nhân dân huyện
2
Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện
3
Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân huyện
4
Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện
5
Trưởng ban thuộc Hội đồng nhân dân huyện
6
Phó Trưởng ban thuộc Hội đồng nhân dân huyện
7
Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện
8
Chánh Thanh tra huyện
9
Trưởng phòng thuộc huyện
10
Phó Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện
11
Phó Chánh Thanh tra huyện
12
Phó Trưởng phòng thuộc huyện
II
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành
112
1
Chuyên viên tham mưu tổng hợp về chuyên ngành
Chuyên viên
2
Chuyên viên về thư ký - biên tập
Chuyên viên
3
Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính
Chuyên viên
4
Chuyên viên về quản lý thông tin lãnh đạo
Chuyên viên
5
Chuyên viên về kiểm soát bệnh tật
Chuyên viên
6
Chuyên viên về thiết bị y tế, công trình y tế
Chuyên viên
7
Chuyên viên về dược
Chuyên viên
8
Chuyên viên về an toàn thực phẩm
Chuyên viên
9
Chuyên viên về dân số
Chuyên viên
10
Chuyên viên về quản lý khám, chữa bệnh
Chuyên viên
11
Chuyên viên về bảo hiểm y tế
Chuyên viên
12
Chuyên viên về chăm sóc sức khỏe bà mẹ, trẻ em
Chuyên viên
13
Chuyên viên về ngoại giao nhà nước
Chuyên viên
14
Chuyên viên về lễ tân nhà nước
Chuyên viên
15
Chuyên viên về công tác dân tộc
Chuyên viên
16
Thanh tra viên về công tác thanh tra
Thanh tra viên
17
Chuyên viên về công tác thanh tra
Chuyên viên
24
Tờ trình số 152/TTr-SNV ngày 08/3/2024 của Giám đốc Sở Nội vụ
57
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công chức
tương ứng
18
Thanh tra viên về tiếp công dân và xử lý đơn
Thanh tra viên
19
Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn
Chuyên viên
20
Thanh tra viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo
Thanh tra viên
21
Chuyên viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo
Chuyên viên
22
Thanh tra viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Thanh tra viên
23
Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Chuyên viên
24
Chuyên viên về tổ chức bộ máy
Chuyên viên
25
Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực
Chuyên viên
26
Chuyên viên về địa giới hành chính
Chuyên viên
27
Chuyên viên về cải cách hành chính
Chuyên viên
28
Chuyên viên về quản lý văn thư, lưu trữ
Chuyên viên
29
Chuyên viên về thi đua, khen thưởng
Chuyên viên
30
Chuyên viên về quản lý tín ngưỡng, tôn giáo
Chuyên viên
31
Chuyên viên về xây dựng pháp luật
Chuyên viên
32
Chuyên viên về phổ biến, giáo dục pháp luật, hòa giải ở cơ sở và
tiếp cận pháp luật
Chuyên viên
33
Chuyên viên về quản lý xử lý vi phạm hành chính và theo dõi thi
hành pháp luật
Chuyên viên
34
Chuyên viên về kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật
Chuyên viên
35
Chuyên viên về hành chính tư pháp
Chuyên viên
36
Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách
Chuyên viên
37
Chuyên viên về quản lý tài sản công
Chuyên viên
38
Chuyên viên về quản lý giá
Chuyên viên
39
Chuyên viên về quản lý kinh tế tổng hợp
Chuyên viên
40
Chuyên viên về quản lý đầu tư
Chuyên viên
41
Chuyên viên về quản lý kinh tế đối ngoại
Chuyên viên
42
Chuyên viên về quản lý quy hoạch
Chuyên viên
43
Chuyên viên về quản lý đấu thầu
Chuyên viên
44
Chuyên viên về quản lý doanh nghiệp
Chuyên viên
45
Chuyên viên về quản lý kinh tế tập thể, kinh tế hợp tác
Chuyên viên
46
Chuyên viên về khoáng sản
Chuyên viên
47
Chuyên viên về đo đạc và bản đồ
Chuyên viên
48
Chuyên viên về quản lý đất đai
Chuyên viên
49
Chuyên viên về bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
Chuyên viên
50
Chuyên viên về môi trường
Chuyên viên
51
Chuyên viên về biến đổi khí hậu
Chuyên viên
58
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công chức
tương ứng
52
Chuyên viên về tài nguyên nước
Chuyên viên
53
Chuyên viên về quản lý trồng trọt, bảo vệ thực vật
Chuyên viên
54
Chuyên viên về quản lý chăn nuôi, thú y
Chuyên viên
55
Chuyên viên về quản lý thủy sản
Chuyên viên
56
Chuyên viên về quản lý thủy lợi, đê điều, phòng chống thiên tai
và nước sạch nông thôn
Chuyên viên
57
Chuyên viên về quản lý chất lượng, chế biến và phát triển thị trường
Chuyên viên
58
Chuyên viên về phát triển nông thôn
Chuyên viên
59
Chuyên viên về quản lý quy hoạch xây dựng
Chuyên viên
60
Chuyên viên về quản lý kiến trúc
Chuyên viên
61
Chuyên viên về quản lý hoạt động đầu tư xây dựng
Chuyên viên
62
Chuyên viên về quản lý phát triển đô thị
Chuyên viên
63
Chuyên viên về quản lý hạ tầng kỹ thuật
Chuyên viên
64
Chuyên viên về quản lý nhà ở
Chuyên viên
65
Chuyên viên về quản lý công sở
Chuyên viên
66
Chuyên viên về quản lý vật liệu xây dựng
Chuyên viên
67
Chuyên viên về kết cấu hạ tầng giao thông (đường bộ, đường thủy
nội địa)
Chuyên viên
68
Chuyên viên về an ninh, an toàn giao thông (đường bộ, đường thủy
nội địa)
Chuyên viên
69
Chuyên viên về quản lý vận tải (đường bộ, đường thủy nội địa)
Chuyên viên
70
Chuyên viên về quản lý thương mại trong nước
Chuyên viên
71
Chuyên viên về quản lý công nghiệp
Chuyên viên
72
Chuyên viên về quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
(gồm cả hoạt động và nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo)
Chuyên viên
73
Chuyên viên về phát triển khởi nghiệp đổi mới sáng tạo (bao gồm
cả phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ)
Chuyên viên
74
Chuyên viên về quản lý hoạt động tiêu chuẩn hóa
Chuyên viên
75
Chuyên viên về quản lý hoạt động đo lường
Chuyên viên
76
Chuyên viên về quản lý đánh giá hợp chuẩn và hợp quy
Chuyên viên
77
Chuyên viên về lao động, tiền lương
Chuyên viên
78
Chuyên viên về bảo hiểm xã hội
Chuyên viên
79
Chuyên viên về bình đẳng giới
Chuyên viên
80
Chuyên viên về an toàn, vệ sinh lao động
Chuyên viên
81
Chuyên viên về người có công
Chuyên viên
82
Chuyên viên về phòng, chống tệ nạn xã hội
Chuyên viên
59
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công chức
tương ứng
83
Chuyên viên về việc làm
Chuyên viên
84
Chuyên viên về bảo trợ xã hội
Chuyên viên
85
Chuyên viên về giảm nghèo
Chuyên viên
86
Chuyên viên về trẻ em
Chuyên viên
87
Chuyên viên về quản lý di sản văn hóa
Chuyên viên
88
Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở (bao gồm quản lý thư viện
và quản lý văn hóa dân tộc)
Chuyên viên
89
Chuyên viên về quản lý lĩnh vực gia đình
Chuyên viên
90
Chuyên viên về quản lý thể dục thể thao cho mọi người
Chuyên viên
91
Chuyên viên về quản lý xúc tiến, quảng bá du lịch
Chuyên viên
92
Chuyên viên về quản lý báo chí
Chuyên viên
93
Chuyên viên về quản lý phát thanh, truyền hình
Chuyên viên
94
Chuyên viên về quản lý thông tin điện tử
Chuyên viên
95
Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại
Chuyên viên
96
Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở
Chuyên viên
97
Chuyên viên về quản lý xuất bản
Chuyên viên
98
Chuyên viên về quản lý in
Chuyên viên
99
Chuyên viên về quản lý phát hành
Chuyên viên
100
Chuyên viên về quản lý bưu chính
Chuyên viên
101
Chuyên viên về quản lý viễn thông
Chuyên viên
102
Chuyên viên về quản lý tần số vô tuyến điện
Chuyên viên
103
Chuyên viên về quản lý công nghệ thông tin
Chuyên viên
104
Chuyên viên về quản lý giao dịch điện tử
Chuyên viên
105
Chuyên viên về quản lý an toàn thông tin mạng
Chuyên viên
106
Chuyên viên về quản lý chương trình giáo dục
Chuyên viên
107
Chuyên viên về quản lý tổ chức và hoạt động cơ sở giáo dục
Chuyên viên
108
Chuyên viên về quản lý bảo đảm và kiểm định chất lượng giáo dục
Chuyên viên
109
Chuyên viên về quản lý cơ sở vật chất, trang thiết bị giáo dục
Chuyên viên
110
Chuyên viên về quản lý chính sách và phát triển đội ngũ cán bộ
quản lý giáo dục (bao gồm đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý,
nhân viên ngành giáo dục)
Chuyên viên
111
Chuyên viên về quản lý người học (bao gồm cả tuyển sinh đào
tạo; chính sách và các hoạt động hỗ trợ đối với người học)
Chuyên viên
112
Chuyên viên về quản lý thi và văn bằng, chứng chỉ
Chuyên viên
III
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung
11
1
Chuyên viên về pháp chế
Chuyên viên
2
Chuyên viên về tổng hợp
Chuyên viên
60
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công chức
tương ứng
3
Chuyên viên về hành chính - văn phòng
Chuyên viên
4
Chuyên viên về quản trị công sở
Chuyên viên
5
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)
6
Kế toán viên
Kế toán viên
7
Văn thư viên
Văn thư viên
8
Chuyên viên về lưu trữ
Chuyên viên
9
Chuyên viên thủ quỹ
Chuyên viên
10
Cán sự về hành chính - văn phòng
Cán sự
11
Kế toán viên trung cấp
Kế toán viên
trung cấp
IV
Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ
04
1
Nhân viên kỹ thuật
2
Nhân viên phục vụ
3
Nhân viên lái xe
4
Nhân viên bảo vệ
Tổng số:
139
61
Phụ lục 24-2
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM TRONG CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
CẤP XÃ THUỘC HUYỆN VĨNH TƯỜNG
24
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT
Tên vị trí việc làm
Ghi chú
I
Vị trí việc làm cán bộ cấp xã
11
1
Bí thư Đảng ủy cấp xã
2
Phó Bí thư Đảng ủy cấp xã
3
Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xã
4
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
5
Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xã
6
Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
7
Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã
8
Chủ tịch Hội Cựu chiến binh Việt Nam cấp xã
9
Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam cấp xã (áp dụng đối với xã, phường
có hoạt động nông, lâm nghiệp và có tổ chức Hội Nông dân Việt Nam)
10
Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam cấp xã
11
Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh cấp xã
II
Vị trí việc làm công chức cấp xã
06
1
Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy Quân sự cấp xã
2
Văn phòng - thống kê
3
Tài chính - kế toán
4
Tư pháp - hộ tịch
5
Văn hóa - xã hội
6
Địa chính - xây dựng - đô thị và môi trường (áp dụng đối với phường)
hoặc Địa chính - nông nghiệp - xây dựng và môi trường (áp dụng đối
với xã)
Tổng số:
17
24
Tờ trình số 152/TTr-SNV ngày 08/3/2024 của Giám đốc Sở Nội vụ
62
Phụ lục 25-1
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC
HÀNH CHÍNH THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN YÊN LẠC
25
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công
chức tương ứng
I
Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý
12
1
Chủ tịch Hội đồng nhân dân huyện
2
Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện
3
Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân huyện
4
Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện
5
Trưởng ban thuộc Hội đồng nhân dân huyện
6
Phó Trưởng ban thuộc Hội đồng nhân dân huyện
7
Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện
8
Chánh Thanh tra huyện
9
Trưởng phòng thuộc huyện
10
Phó Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện
11
Phó Chánh Thanh tra huyện
12
Phó Trưởng phòng thuộc huyện
II
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành
112
1
Chuyên viên tham mưu tổng hợp về chuyên ngành
Chuyên viên
2
Chuyên viên về thư ký - biên tập
Chuyên viên
3
Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính
Chuyên viên
4
Chuyên viên về quản lý thông tin lãnh đạo
Chuyên viên
5
Chuyên viên về kiểm soát bệnh tật
Chuyên viên
6
Chuyên viên về thiết bị y tế, công trình y tế
Chuyên viên
7
Chuyên viên về dược
Chuyên viên
8
Chuyên viên về an toàn thực phẩm
Chuyên viên
9
Chuyên viên về dân số
Chuyên viên
10
Chuyên viên về quản lý khám, chữa bệnh
Chuyên viên
11
Chuyên viên về bảo hiểm y tế
Chuyên viên
12
Chuyên viên về chăm sóc sức khỏe bà mẹ, trẻ em
Chuyên viên
13
Chuyên viên về ngoại giao nhà nước
Chuyên viên
14
Chuyên viên về lễ tân nhà nước
Chuyên viên
15
Chuyên viên về công tác dân tộc
Chuyên viên
16
Thanh tra viên về công tác thanh tra
Thanh tra viên
25
Tờ trình số 77/TTr-SNV ngày 31/01/2024 của Giám đốc Sở Nội vụ
63
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công
chức tương ứng
17
Chuyên viên về công tác thanh tra
Chuyên viên
18
Thanh tra viên về tiếp công dân và xử lý đơn
Thanh tra viên
19
Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn
Chuyên viên
20
Thanh tra viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo
Thanh tra viên
21
Chuyên viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo
Chuyên viên
22
Thanh tra viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Thanh tra viên
23
Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Chuyên viên
24
Chuyên viên về tổ chức bộ máy
Chuyên viên
25
Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực
Chuyên viên
26
Chuyên viên về địa giới hành chính
Chuyên viên
27
Chuyên viên về cải cách hành chính
Chuyên viên
28
Chuyên viên về quản lý văn thư, lưu trữ
Chuyên viên
29
Chuyên viên về thi đua, khen thưởng
Chuyên viên
30
Chuyên viên về quản lý tín ngưỡng, tôn giáo
Chuyên viên
31
Chuyên viên về xây dựng pháp luật
Chuyên viên
32
Chuyên viên về phổ biến, giáo dục pháp luật, hòa giải ở cơ sở và
tiếp cận pháp luật
Chuyên viên
33
Chuyên viên về quản lý xử lý vi phạm hành chính và theo dõi thi
hành pháp luật
Chuyên viên
34
Chuyên viên về kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật
Chuyên viên
35
Chuyên viên về hành chính tư pháp
Chuyên viên
36
Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách
Chuyên viên
37
Chuyên viên về quản lý tài sản công
Chuyên viên
38
Chuyên viên về quản lý giá
Chuyên viên
39
Chuyên viên về quản lý kinh tế tổng hợp
Chuyên viên
40
Chuyên viên về quản lý đầu tư
Chuyên viên
41
Chuyên viên về quản lý kinh tế đối ngoại
Chuyên viên
42
Chuyên viên về quản lý quy hoạch
Chuyên viên
43
Chuyên viên về quản lý đấu thầu
Chuyên viên
44
Chuyên viên về quản lý doanh nghiệp
Chuyên viên
45
Chuyên viên về quản lý kinh tế tập thể, kinh tế hợp tác
Chuyên viên
46
Chuyên viên về khoáng sản
Chuyên viên
47
Chuyên viên về đo đạc và bản đồ
Chuyên viên
48
Chuyên viên về quản lý đất đai
Chuyên viên
49
Chuyên viên về bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
Chuyên viên
50
Chuyên viên về môi trường
Chuyên viên
64
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công
chức tương ứng
51
Chuyên viên về biến đổi khí hậu
Chuyên viên
52
Chuyên viên về tài nguyên nước
Chuyên viên
53
Chuyên viên về quản lý trồng trọt, bảo vệ thực vật
Chuyên viên
54
Chuyên viên về quản lý chăn nuôi, thú y
Chuyên viên
55
Chuyên viên về quản lý thủy sản
Chuyên viên
56
Chuyên viên về quản lý thủy lợi, đê điều, phòng chống thiên tai và
nước sạch nông thôn
Chuyên viên
57
Chuyên viên về quản lý chất lượng, chế biến và phát triển thị trường
Chuyên viên
58
Chuyên viên về phát triển nông thôn
Chuyên viên
59
Chuyên viên về quản lý quy hoạch xây dựng
Chuyên viên
60
Chuyên viên về quản lý kiến trúc
Chuyên viên
61
Chuyên viên về quản lý hoạt động đầu tư xây dựng
Chuyên viên
62
Chuyên viên về quản lý phát triển đô thị
Chuyên viên
63
Chuyên viên về quản lý hạ tầng kỹ thuật
Chuyên viên
64
Chuyên viên về quản lý nhà ở
Chuyên viên
65
Chuyên viên về quản lý công sở
Chuyên viên
66
Chuyên viên về quản lý vật liệu xây dựng
Chuyên viên
67
Chuyên viên về kết cấu hạ tầng giao thông (đường bộ, đường
thủy nội địa)
Chuyên viên
68
Chuyên viên về an ninh, an toàn giao thông (đường bộ, đường
thủy nội địa)
Chuyên viên
69
Chuyên viên về quản lý vận tải (đường bộ, đường thủy nội địa)
Chuyên viên
70
Chuyên viên về quản lý thương mại trong nước
Chuyên viên
71
Chuyên viên về quản lý công nghiệp
Chuyên viên
72
Chuyên viên về quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
(gồm cả hoạt động và nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo)
Chuyên viên
73
Chuyên viên về phát triển khởi nghiệp đổi mới sáng tạo (bao gồm cả
phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ)
Chuyên viên
74
Chuyên viên về quản lý hoạt động tiêu chuẩn hóa
Chuyên viên
75
Chuyên viên về quản lý hoạt động đo lường
Chuyên viên
76
Chuyên viên về quản lý đánh giá hợp chuẩn và hợp quy
Chuyên viên
77
Chuyên viên về lao động, tiền lương
Chuyên viên
78
Chuyên viên về bảo hiểm xã hội
Chuyên viên
79
Chuyên viên về bình đẳng giới
Chuyên viên
80
Chuyên viên về an toàn, vệ sinh lao động
Chuyên viên
81
Chuyên viên về người có công
Chuyên viên
65
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công
chức tương ứng
82
Chuyên viên về phòng, chống tệ nạn xã hội
Chuyên viên
83
Chuyên viên về việc làm
Chuyên viên
84
Chuyên viên về bảo trợ xã hội
Chuyên viên
85
Chuyên viên về giảm nghèo
Chuyên viên
86
Chuyên viên về trẻ em
Chuyên viên
87
Chuyên viên về quản lý di sản văn hóa
Chuyên viên
88
Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở (bao gồm quản lý thư viện và
quản lý văn hóa dân tộc)
Chuyên viên
89
Chuyên viên về quản lý lĩnh vực gia đình
Chuyên viên
90
Chuyên viên về quản lý thể dục thể thao cho mọi người
Chuyên viên
91
Chuyên viên về quản lý xúc tiến, quảng bá du lịch
Chuyên viên
92
Chuyên viên về quản lý báo chí
Chuyên viên
93
Chuyên viên về quản lý phát thanh, truyền hình
Chuyên viên
94
Chuyên viên về quản lý thông tin điện tử
Chuyên viên
95
Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại
Chuyên viên
96
Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở
Chuyên viên
97
Chuyên viên về quản lý xuất bản
Chuyên viên
98
Chuyên viên về quản lý in
Chuyên viên
99
Chuyên viên về quản lý phát hành
Chuyên viên
100
Chuyên viên về quản lý bưu chính
Chuyên viên
101
Chuyên viên về quản lý viễn thông
Chuyên viên
102
Chuyên viên về quản lý tần số vô tuyến điện
Chuyên viên
103
Chuyên viên về quản lý công nghệ thông tin
Chuyên viên
104
Chuyên viên về quản lý giao dịch điện tử
Chuyên viên
105
Chuyên viên về quản lý an toàn thông tin mạng
Chuyên viên
106
Chuyên viên về quản lý chương trình giáo dục
Chuyên viên
107
Chuyên viên về quản lý tổ chức và hoạt động cơ sở giáo dục
Chuyên viên
108
Chuyên viên về quản lý bảo đảm và kiểm định chất lượng giáo dục
Chuyên viên
109
Chuyên viên về quản lý cơ sở vật chất, trang thiết bị giáo dục
Chuyên viên
110
Chuyên viên về quản lý chính sách và phát triển đội ngũ cán bộ
quản lý giáo dục (bao gồm đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân
viên ngành giáo dục)
Chuyên viên
111
Chuyên viên về quản lý người học (bao gồm cả tuyển sinh đào tạo;
chính sách và các hoạt động hỗ trợ đối với người học)
Chuyên viên
112
Chuyên viên về quản lý thi và văn bằng, chứng chỉ
Chuyên viên
III
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung
09
1
Chuyên viên về pháp chế
Chuyên viên
66
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công
chức tương ứng
2
Chuyên viên về tổng hợp
Chuyên viên
3
Chuyên viên về hành chính - văn phòng
Chuyên viên
4
Chuyên viên về quản trị công sở
Chuyên viên
5
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)
6
Kế toán viên
Kế toán viên
7
Văn thư viên
Văn thư viên
8
Chuyên viên về lưu trữ
Chuyên viên
9
Chuyên viên thủ quỹ
Chuyên viên
IV
Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ
04
1
Nhân viên kỹ thuật
2
Nhân viên phục vụ
3
Nhân viên lái xe
4
Nhân viên bảo vệ
Tổng số:
137
67
Phụ lục 25-2
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM TRONG CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
CẤP XÃ THUỘC HUYỆN YÊN LẠC
25
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT
Tên vị trí việc làm
Ghi chú
I
Vị trí việc làm cán bộ cấp xã
11
1
Bí thư Đảng ủy cấp xã
2
Phó Bí thư Đảng ủy cấp xã
3
Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xã
4
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
5
Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xã
6
Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
7
Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã
8
Chủ tịch Hội Cựu chiến binh Việt Nam cấp xã
9
Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam cấp xã (áp dụng đối với xã, phường
có hoạt động nông, lâm nghiệp và có tổ chức Hội Nông dân Việt Nam)
10
Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam cấp xã
11
Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh cấp xã
II
Vị trí việc làm công chức cấp xã
06
1
Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy Quân sự cấp xã
2
Văn phòng - thống kê
3
Tài chính - kế toán
4
Tư pháp - hộ tịch
5
Văn hóa - xã hội
6
Địa chính - xây dựng - đô thị và môi trường (áp dụng đối với phường)
hoặc Địa chính - nông nghiệp - xây dựng và môi trường (áp dụng đối
với xã)
Tổng số:
17
24
Tờ trình số 77/TTr-SNV ngày 31/01/2024 của Giám đốc Sở Nội vụ
68
Phụ lục 25-2
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM TRONG CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
CẤP XÃ THUỘC HUYỆN YÊN LẠC
25
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT
Tên vị trí việc làm
Ghi chú
I
Vị trí việc làm cán bộ cấp xã
11
1
Bí thư Đảng ủy cấp xã
2
Phó Bí thư Đảng ủy cấp xã
3
Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xã
4
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
5
Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xã
6
Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
7
Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã
8
Chủ tịch Hội Cựu chiến binh Việt Nam cấp xã
9
Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam cấp xã (áp dụng đối với xã, phường
có hoạt động nông, lâm nghiệp và có tổ chức Hội Nông dân Việt Nam)
10
Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam cấp xã
11
Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh cấp xã
II
Vị trí việc làm công chức cấp xã
06
1
Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy Quân sự cấp xã
2
Văn phòng - thống kê
3
Tài chính - kế toán
4
Tư pháp - hộ tịch
5
Văn hóa - xã hội
6
Địa chính - xây dựng - đô thị và môi trường (áp dụng đối với phường)
hoặc Địa chính - nông nghiệp - xây dựng và môi trường (áp dụng đối
với xã)
Tổng số:
17
25
Tờ trình số 77/TTr-SNV ngày 31/01/2024 của Giám đốc Sở Nội vụ
69
Phụ lục 26-1
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC
HÀNH CHÍNH THUỘC HUYỆN BÌNH XUYÊN
26
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công
chức tương ứng
I
Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý
12
1
Chủ tịch Hội đồng nhân dân huyện
2
Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện
3
Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân huyện
4
Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện
5
Trưởng ban thuộc Hội đồng nhân dân huyện
6
Phó Trưởng ban thuộc Hội đồng nhân dân huyện
7
Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện
8
Chánh Thanh tra huyện
9
Trưởng phòng thuộc huyện
10
Phó Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân
huyện
11
Phó Chánh Thanh tra huyện
12
Phó Trưởng phòng thuộc huyện
II
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành
113
1
Chuyên viên tham mưu tổng hợp về chuyên ngành
Chuyên viên
2
Chuyên viên về thư ký - biên tập
Chuyên viên
3
Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính
Chuyên viên
4
Chuyên viên về quản lý thông tin lãnh đạo
Chuyên viên
5
Chuyên viên về kiểm soát bệnh tật
Chuyên viên
6
Chuyên viên về thiết bị y tế, công trình y tế
Chuyên viên
7
Chuyên viên về dược
Chuyên viên
8
Chuyên viên về an toàn thực phẩm
Chuyên viên
9
Chuyên viên về dân số
Chuyên viên
10
Chuyên viên về quản lý khám, chữa bệnh
Chuyên viên
11
Chuyên viên về bảo hiểm y tế
Chuyên viên
12
Chuyên viên về chăm sóc sức khỏe bà mẹ, trẻ em
Chuyên viên
13
Chuyên viên về ngoại giao nhà nước
Chuyên viên
14
Chuyên viên về lễ tân nhà nước
Chuyên viên
26
Tờ trình số 52/TTr-SNV ngày 26/01/2024 của Giám đốc Sở Nội vụ
70
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công
chức tương ứng
15
Chuyên viên về công tác dân tộc
Chuyên viên
16
Thanh tra viên về công tác thanh tra
Thanh tra viên
17
Chuyên viên về công tác thanh tra
Chuyên viên
18
Thanh tra viên về tiếp công dân và xử lý đơn
Thanh tra viên
19
Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn
Chuyên viên
20
Thanh tra viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo
Thanh tra viên
21
Chuyên viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo
Chuyên viên
22
Thanh tra viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Thanh tra viên
23
Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Chuyên viên
24
Chuyên viên về tổ chức bộ máy
Chuyên viên
25
Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực
Chuyên viên
26
Chuyên viên về địa giới hành chính
Chuyên viên
27
Chuyên viên về cải cách hành chính
Chuyên viên
28
Chuyên viên về quản lý văn thư, lưu trữ
Chuyên viên
29
Chuyên viên về thi đua, khen thưởng
Chuyên viên
30
Chuyên viên về quản lý tín ngưỡng, tôn giáo
Chuyên viên
31
Chuyên viên về xây dựng pháp luật
Chuyên viên
32
Chuyên viên về phổ biến, giáo dục pháp luật, hòa giải ở cơ sở và
tiếp cận pháp luật
Chuyên viên
33
Chuyên viên về quản lý xử lý vi phạm hành chính và theo dõi thi
hành pháp luật
Chuyên viên
34
Chuyên viên về kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật
Chuyên viên
35
Chuyên viên về hành chính tư pháp
Chuyên viên
36
Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách
Chuyên viên
37
Chuyên viên về quản lý tài sản công
Chuyên viên
38
Chuyên viên về quản lý giá
Chuyên viên
39
Chuyên viên về quản lý kinh tế tổng hợp
Chuyên viên
40
Chuyên viên về quản lý đầu tư
Chuyên viên
41
Chuyên viên về quản lý kinh tế đối ngoại
Chuyên viên
42
Chuyên viên về quản lý quy hoạch
Chuyên viên
43
Chuyên viên về quản lý đấu thầu
Chuyên viên
44
Chuyên viên về quản lý doanh nghiệp
Chuyên viên
45
Chuyên viên về quản lý kinh tế tập thể, kinh tế hợp tác
Chuyên viên
71
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công
chức tương ứng
46
Chuyên viên về khoáng sản
Chuyên viên
47
Chuyên viên về đo đạc và bản đồ
Chuyên viên
48
Chuyên viên về quản lý đất đai
Chuyên viên
49
Chuyên viên về bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
Chuyên viên
50
Chuyên viên về môi trường
Chuyên viên
51
Chuyên viên về biến đổi khí hậu
Chuyên viên
52
Chuyên viên về tài nguyên nước
Chuyên viên
53
Chuyên viên về quản lý trồng trọt, bảo vệ thực vật
Chuyên viên
54
Chuyên viên về quản lý chăn nuôi, thú y
Chuyên viên
55
Chuyên viên về quản lý thủy sản
Chuyên viên
56
Chuyên viên về quản lý lâm nghiệp
Chuyên viên
57
Chuyên viên về quản lý thủy lợi, đê điều, phòng chống thiên tai và
nước sạch nông thôn
Chuyên viên
58
Chuyên viên về quản lý chất lượng, chế biến và phát triển thị trường
Chuyên viên
59
Chuyên viên về phát triển nông thôn
Chuyên viên
60
Chuyên viên về quản lý quy hoạch xây dựng
Chuyên viên
61
Chuyên viên về quản lý kiến trúc
Chuyên viên
62
Chuyên viên về quản lý hoạt động đầu tư xây dựng
Chuyên viên
63
Chuyên viên về quản lý phát triển đô thị
Chuyên viên
64
Chuyên viên về quản lý hạ tầng kỹ thuật
Chuyên viên
65
Chuyên viên về quản lý nhà ở
Chuyên viên
66
Chuyên viên về quản lý công sở
Chuyên viên
67
Chuyên viên về quản lý vật liệu xây dựng
Chuyên viên
68
Chuyên viên về kết cấu hạ tầng giao thông (đường bộ, đường sắt,
đường thủy nội địa)
Chuyên viên
69
Chuyên viên về an ninh, an toàn giao thông (đường bộ, đường sắt,
đường thủy nội địa)
Chuyên viên
70
Chuyên viên về quản lý vận tải (đường bộ, đường sắt, đường thủy nội
địa)
Chuyên viên
71
Chuyên viên về quản lý thương mại trong nước
Chuyên viên
72
Chuyên viên về quản lý công nghiệp
Chuyên viên
73
Chuyên viên về quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
(gồm cả hoạt động và nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo)
Chuyên viên
74
Chuyên viên về phát triển khởi nghiệp đổi mới sáng tạo (bao gồm
cả phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ)
Chuyên viên
72
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công
chức tương ứng
75
Chuyên viên về quản lý hoạt động tiêu chuẩn hóa
Chuyên viên
76
Chuyên viên về quản lý hoạt động đo lường
Chuyên viên
77
Chuyên viên về quản lý đánh giá hợp chuẩn và hợp quy
Chuyên viên
78
Chuyên viên về lao động, tiền lương
Chuyên viên
79
Chuyên viên về bảo hiểm xã hội
Chuyên viên
80
Chuyên viên về bình đẳng giới
Chuyên viên
81
Chuyên viên về an toàn, vệ sinh lao động
Chuyên viên
82
Chuyên viên về người có công
Chuyên viên
83
Chuyên viên về phòng, chống tệ nạn xã hội
Chuyên viên
84
Chuyên viên về việc làm
Chuyên viên
85
Chuyên viên về bảo trợ xã hội
Chuyên viên
86
Chuyên viên về giảm nghèo
Chuyên viên
87
Chuyên viên về trẻ em
Chuyên viên
88
Chuyên viên về quản lý di sản văn hóa
Chuyên viên
89
Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở (bao gồm quản lý thư viện
và quản lý văn hóa dân tộc)
Chuyên viên
90
Chuyên viên về quản lý lĩnh vực gia đình
Chuyên viên
91
Chuyên viên về quản lý thể dục thể thao cho mọi người
Chuyên viên
92
Chuyên viên về quản lý xúc tiến, quảng bá du lịch
Chuyên viên
93
Chuyên viên về quản lý báo chí
Chuyên viên
94
Chuyên viên về quản lý phát thanh, truyền hình
Chuyên viên
95
Chuyên viên về quản lý thông tin điện tử
Chuyên viên
96
Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại
Chuyên viên
97
Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở
Chuyên viên
98
Chuyên viên về quản lý xuất bản
Chuyên viên
99
Chuyên viên về quản lý in
Chuyên viên
100
Chuyên viên về quản lý phát hành
Chuyên viên
101
Chuyên viên về quản lý bưu chính
Chuyên viên
102
Chuyên viên về quản lý viễn thông
Chuyên viên
103
Chuyên viên về quản lý tần số vô tuyến điện
Chuyên viên
104
Chuyên viên về quản lý công nghệ thông tin
Chuyên viên
105
Chuyên viên về quản lý giao dịch điện tử
Chuyên viên
106
Chuyên viên về quản lý an toàn thông tin mạng
Chuyên viên
107
Chuyên viên về quản lý chương trình giáo dục
Chuyên viên
108
Chuyên viên về quản lý tổ chức và hoạt động cơ sở giáo dục
Chuyên viên
73
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công
chức tương ứng
109
Chuyên viên về quản lý bảo đảm và kiểm định chất lượng giáo dục
Chuyên viên
110
Chuyên viên về quản lý cơ sở vật chất, trang thiết bị giáo dục
Chuyên viên
111
Chuyên viên về quản lý chính sách và phát triển đội ngũ cán bộ
quản lý giáo dục (bao gồm đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân
viên ngành giáo dục)
Chuyên viên
112
Chuyên viên về quản lý người học (bao gồm cả tuyển sinh đào tạo;
chính sách và các hoạt động hỗ trợ đối với người học)
Chuyên viên
113
Chuyên viên về quản lý thi và văn bằng, chứng chỉ
Chuyên viên
III
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung
09
1
Chuyên viên về pháp chế
Chuyên viên
2
Chuyên viên về tổng hợp
Chuyên viên
3
Chuyên viên về hành chính - văn phòng
Chuyên viên
4
Chuyên viên về quản trị công sở
Chuyên viên
5
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)
6
Kế toán viên
Kế toán viên
7
Văn thư viên
Văn thư viên
8
Chuyên viên về lưu trữ
Chuyên viên
9
Chuyên viên thủ quỹ
Chuyên viên
IV
Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ
04
1
Nhân viên kỹ thuật
2
Nhân viên phục vụ
3
Nhân viên lái xe
4
Nhân viên bảo vệ
Tổng số:
138
74
Phụ lục 26-2
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM TRONG CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
CẤP XÃ THUỘC HUYỆN BÌNH XUYÊN
26
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT
Tên vị trí việc làm
Ghi chú
I
Vị trí việc làm cán bộ cấp xã
11
1
Bí thư Đảng ủy cấp xã
2
Phó Bí thư Đảng ủy cấp xã
3
Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xã
4
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
5
Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xã
6
Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
7
Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã
8
Chủ tịch Hội Cựu chiến binh Việt Nam cấp xã
9
Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam cấp xã (áp dụng đối với xã, phường
có hoạt động nông, lâm nghiệp và có tổ chức Hội Nông dân Việt Nam)
10
Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam cấp xã
11
Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh cấp xã
II
Vị trí việc làm công chức cấp xã
06
1
Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy Quân sự cấp xã
2
Văn phòng - thống kê
3
Tài chính - kế toán
4
Tư pháp - hộ tịch
5
Văn hóa - xã hội
6
Địa chính - xây dựng - đô thị và môi trường (áp dụng đối với phường)
hoặc Địa chính - nông nghiệp - xây dựng và môi trường (áp dụng đối
với xã)
Tổng số:
17
26
Tờ trình số 52/TTr-SNV ngày 26/01/2024 của Giám đốc Sở Nội vụ
75
Phụ lục 27-1
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC
HÀNH CHÍNH THUỘC HUYỆN TAM DƯƠNG
27
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công
chức tương ứng
I
Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý
12
1
Chủ tịch Hội đồng nhân dân huyện
2
Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện
3
Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân huyện
4
Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện
5
Trưởng ban thuộc Hội đồng nhân dân huyện
6
Phó Trưởng ban thuộc Hội đồng nhân dân huyện
7
Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện
8
Chánh Thanh tra huyện
9
Trưởng phòng thuộc huyện
10
Phó Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện
11
Phó Chánh Thanh tra huyện
12
Phó Trưởng phòng thuộc huyện
II
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành
113
1
Chuyên viên tham mưu tổng hợp về chuyên ngành
Chuyên viên
2
Chuyên viên về thư ký - biên tập
Chuyên viên
3
Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính
Chuyên viên
4
Chuyên viên về quản lý thông tin lãnh đạo
Chuyên viên
5
Chuyên viên về kiểm soát bệnh tật
Chuyên viên
6
Chuyên viên về thiết bị y tế, công trình y tế
Chuyên viên
7
Chuyên viên về dược
Chuyên viên
8
Chuyên viên về an toàn thực phẩm
Chuyên viên
9
Chuyên viên về dân số
Chuyên viên
10
Chuyên viên về quản lý khám, chữa bệnh
Chuyên viên
11
Chuyên viên về bảo hiểm y tế
Chuyên viên
12
Chuyên viên về chăm sóc sức khỏe bà mẹ, trẻ em
Chuyên viên
13
Chuyên viên về ngoại giao nhà nước
Chuyên viên
27
Tờ trình số 97/TTr-SNV ngày 06/02/2024 của Giám đốc Sở Nội vụ
76
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công
chức tương ứng
14
Chuyên viên về lễ tân nhà nước
Chuyên viên
15
Chuyên viên về công tác dân tộc
Chuyên viên
16
Thanh tra viên về công tác thanh tra
Thanh tra viên
17
Chuyên viên về công tác thanh tra
Chuyên viên
18
Thanh tra viên về tiếp công dân và xử lý đơn
Thanh tra viên
19
Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn
Chuyên viên
20
Thanh tra viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo
Thanh tra viên
21
Chuyên viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo
Chuyên viên
22
Thanh tra viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Thanh tra viên
23
Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Chuyên viên
24
Chuyên viên về tổ chức bộ máy
Chuyên viên
25
Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực
Chuyên viên
26
Chuyên viên về địa giới hành chính
Chuyên viên
27
Chuyên viên về cải cách hành chính
Chuyên viên
28
Chuyên viên về quản lý văn thư, lưu trữ
Chuyên viên
29
Chuyên viên về thi đua, khen thưởng
Chuyên viên
30
Chuyên viên về quản lý tín ngưỡng, tôn giáo
Chuyên viên
31
Chuyên viên về xây dựng pháp luật
Chuyên viên
32
Chuyên viên về phổ biến, giáo dục pháp luật, hòa giải ở cơ sở và
tiếp cận pháp luật
Chuyên viên
33
Chuyên viên về quản lý xử lý vi phạm hành chính và theo dõi thi
hành pháp luật
Chuyên viên
34
Chuyên viên về kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật
Chuyên viên
35
Chuyên viên về hành chính tư pháp
Chuyên viên
36
Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách
Chuyên viên
37
Chuyên viên về quản lý tài sản công
Chuyên viên
38
Chuyên viên về quản lý giá
Chuyên viên
39
Chuyên viên về quản lý kinh tế tổng hợp
Chuyên viên
40
Chuyên viên về quản lý đầu tư
Chuyên viên
41
Chuyên viên về quản lý kinh tế đối ngoại
Chuyên viên
42
Chuyên viên về quản lý quy hoạch
Chuyên viên
43
Chuyên viên về quản lý đấu thầu
Chuyên viên
44
Chuyên viên về quản lý doanh nghiệp
Chuyên viên
77
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công
chức tương ứng
45
Chuyên viên về quản lý kinh tế tập thể, kinh tế hợp tác
Chuyên viên
46
Chuyên viên về khoáng sản
Chuyên viên
47
Chuyên viên về đo đạc và bản đồ
Chuyên viên
48
Chuyên viên về quản lý đất đai
Chuyên viên
49
Chuyên viên về bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
Chuyên viên
50
Chuyên viên về môi trường
Chuyên viên
51
Chuyên viên về biến đổi khí hậu
Chuyên viên
52
Chuyên viên về tài nguyên nước
Chuyên viên
53
Chuyên viên về quản lý trồng trọt, bảo vệ thực vật
Chuyên viên
54
Chuyên viên về quản lý chăn nuôi, thú y
Chuyên viên
55
Chuyên viên về quản lý thủy sản
Chuyên viên
56
Chuyên viên về quản lý lâm nghiệp
Chuyên viên
57
Chuyên viên về quản lý thủy lợi, đê điều, phòng chống thiên tai
và nước sạch nông thôn
Chuyên viên
58
Chuyên viên về quản lý chất lượng, chế biến và phát triển thị trường
Chuyên viên
59
Chuyên viên về phát triển nông thôn
Chuyên viên
60
Chuyên viên về quản lý quy hoạch xây dựng
Chuyên viên
61
Chuyên viên về quản lý kiến trúc
Chuyên viên
62
Chuyên viên về quản lý hoạt động đầu tư xây dựng
Chuyên viên
63
Chuyên viên về quản lý phát triển đô thị
Chuyên viên
64
Chuyên viên về quản lý hạ tầng kỹ thuật
Chuyên viên
65
Chuyên viên về quản lý nhà ở
Chuyên viên
66
Chuyên viên về quản lý công sở
Chuyên viên
67
Chuyên viên về quản lý vật liệu xây dựng
Chuyên viên
68
Chuyên viên về kết cấu hạ tầng giao thông (đường bộ, đường sắt,
đường thủy nội địa)
Chuyên viên
69
Chuyên viên về an ninh, an toàn giao thông (đường bộ, đường
sắt, đường thủy nội địa)
Chuyên viên
70
Chuyên viên về quản lý vận tải (đường bộ, đường sắt, đường thủy
nội địa)
Chuyên viên
71
Chuyên viên về quản lý thương mại trong nước
Chuyên viên
72
Chuyên viên về quản lý công nghiệp
Chuyên viên
73
Chuyên viên về quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
(gồm cả hoạt động và nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo)
Chuyên viên
78
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công
chức tương ứng
74
Chuyên viên về phát triển khởi nghiệp đổi mới sáng tạo (bao gồm
cả phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ)
Chuyên viên
75
Chuyên viên về quản lý hoạt động tiêu chuẩn hóa
Chuyên viên
76
Chuyên viên về quản lý hoạt động đo lường
Chuyên viên
77
Chuyên viên về quản lý đánh giá hợp chuẩn và hợp quy
Chuyên viên
78
Chuyên viên về lao động, tiền lương
Chuyên viên
79
Chuyên viên về bảo hiểm xã hội
Chuyên viên
80
Chuyên viên về bình đẳng giới
Chuyên viên
81
Chuyên viên về an toàn, vệ sinh lao động
Chuyên viên
82
Chuyên viên về người có công
Chuyên viên
83
Chuyên viên về phòng, chống tệ nạn xã hội
Chuyên viên
84
Chuyên viên về việc làm
Chuyên viên
85
Chuyên viên về bảo trợ xã hội
Chuyên viên
86
Chuyên viên về giảm nghèo
Chuyên viên
87
Chuyên viên về trẻ em
Chuyên viên
88
Chuyên viên về quản lý di sản văn hóa
Chuyên viên
89
Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở (bao gồm quản lý thư viện
và quản lý văn hóa dân tộc)
Chuyên viên
90
Chuyên viên về quản lý lĩnh vực gia đình
Chuyên viên
91
Chuyên viên về quản lý thể dục thể thao cho mọi người
Chuyên viên
92
Chuyên viên về quản lý xúc tiến, quảng bá du lịch
Chuyên viên
93
Chuyên viên về quản lý báo chí
Chuyên viên
94
Chuyên viên về quản lý phát thanh, truyền hình
Chuyên viên
95
Chuyên viên về quản lý thông tin điện tử
Chuyên viên
96
Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại
Chuyên viên
97
Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở
Chuyên viên
98
Chuyên viên về quản lý xuất bản
Chuyên viên
99
Chuyên viên về quản lý in
Chuyên viên
100
Chuyên viên về quản lý phát hành
Chuyên viên
101
Chuyên viên về quản lý bưu chính
Chuyên viên
102
Chuyên viên về quản lý viễn thông
Chuyên viên
103
Chuyên viên về quản lý tần số vô tuyến điện
Chuyên viên
104
Chuyên viên về quản lý công nghệ thông tin
Chuyên viên
105
Chuyên viên về quản lý giao dịch điện tử
Chuyên viên
106
Chuyên viên về quản lý an toàn thông tin mạng
Chuyên viên
107
Chuyên viên về quản lý chương trình giáo dục
Chuyên viên
79
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công
chức tương ứng
108
Chuyên viên về quản lý tổ chức và hoạt động cơ sở giáo dục
Chuyên viên
109
Chuyên viên về quản lý bảo đảm và kiểm định chất lượng giáo dục
Chuyên viên
110
Chuyên viên về quản lý cơ sở vật chất, trang thiết bị giáo dục
Chuyên viên
111
Chuyên viên về quản lý chính sách và phát triển đội ngũ cán bộ
quản lý giáo dục (bao gồm đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý,
nhân viên ngành giáo dục)
Chuyên viên
112
Chuyên viên về quản lý người học (bao gồm cả tuyển sinh đào
tạo; chính sách và các hoạt động hỗ trợ đối với người học)
Chuyên viên
113
Chuyên viên về quản lý thi và văn bằng, chứng chỉ
Chuyên viên
III
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung
09
1
Chuyên viên về pháp chế
Chuyên viên
2
Chuyên viên về tổng hợp
Chuyên viên
3
Chuyên viên về hành chính - văn phòng
Chuyên viên
4
Chuyên viên về quản trị công sở
Chuyên viên
5
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)
6
Kế toán viên
Kế toán viên
7
Văn thư viên
Văn thư viên
8
Chuyên viên về lưu trữ
Chuyên viên
9
Chuyên viên thủ quỹ
Chuyên viên
IV
Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ
04
1
Nhân viên kỹ thuật
2
Nhân viên phục vụ
3
Nhân viên lái xe
4
Nhân viên bảo vệ
Tổng số:
138
80
Phụ lục 27-2
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM TRONG CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
CẤP XÃ THUỘC HUYỆN TAM DƯƠNG
27
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT
Tên vị trí việc làm
Ghi chú
I
Vị trí việc làm cán bộ cấp xã
11
1
Bí thư Đảng ủy cấp xã
2
Phó Bí thư Đảng ủy cấp xã
3
Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xã
4
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
5
Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xã
6
Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
7
Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã
8
Chủ tịch Hội Cựu chiến binh Việt Nam cấp xã
9
Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam cấp xã (áp dụng đối với xã, phường
có hoạt động nông, lâm nghiệp và có tổ chức Hội Nông dân Việt Nam)
10
Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam cấp xã
11
Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh cấp xã
II
Vị trí việc làm công chức cấp xã
06
1
Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy Quân sự cấp xã
2
Văn phòng - thống kê
3
Tài chính - kế toán
4
Tư pháp - hộ tịch
5
Văn hóa - xã hội
6
Địa chính - xây dựng - đô thị và môi trường (áp dụng đối với phường)
hoặc Địa chính - nông nghiệp - xây dựng và môi trường (áp dụng đối
với xã)
Tổng số:
17
27
Tờ trình số 97/TTr-SNV ngày 06/02/2024 của Giám đốc Sở Nội vụ
81
Phụ lục 28-1
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM TRONG CÁC CƠ QUAN,
TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH THUỘC HUYỆN TAM ĐẢO
28
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công
chức tương ứng
I
Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý
12
1
Chủ tịch Hội đồng nhân dân huyện
2
Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện
3
Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân huyện
4
Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện
5
Trưởng ban thuộc Hội đồng nhân dân huyện
6
Phó Trưởng ban thuộc Hội đồng nhân dân huyện
7
Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện
8
Chánh Thanh tra huyện
9
Trưởng phòng thuộc huyện
10
Phó Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện
11
Phó Chánh Thanh tra huyện
12
Phó Trưởng phòng thuộc huyện
II
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành
113
1
Chuyên viên tham mưu tổng hợp về chuyên ngành
Chuyên viên
2
Chuyên viên về thư ký - biên tập
Chuyên viên
3
Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính
Chuyên viên
4
Chuyên viên về quản lý thông tin lãnh đạo
Chuyên viên
5
Chuyên viên về kiểm soát bệnh tật
Chuyên viên
6
Chuyên viên về thiết bị y tế, công trình y tế
Chuyên viên
7
Chuyên viên về dược
Chuyên viên
8
Chuyên viên về an toàn thực phẩm
Chuyên viên
9
Chuyên viên về dân số
Chuyên viên
10
Chuyên viên về quản lý khám, chữa bệnh
Chuyên viên
11
Chuyên viên về bảo hiểm y tế
Chuyên viên
12
Chuyên viên về chăm sóc sức khỏe bà mẹ, trẻ em
Chuyên viên
13
Chuyên viên về ngoại giao nhà nước
Chuyên viên
28
Tờ trình số 91/TTr-SNV ngày 05/02/2024 của Giám đốc Sở Nội vụ
82
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công
chức tương ứng
14
Chuyên viên về lễ tân nhà nước
Chuyên viên
15
Chuyên viên về công tác dân tộc
Chuyên viên
16
Thanh tra viên về công tác thanh tra
Thanh tra viên
17
Chuyên viên về công tác thanh tra
Chuyên viên
18
Thanh tra viên về tiếp công dân và xử lý đơn
Thanh tra viên
19
Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn
Chuyên viên
20
Thanh tra viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo
Thanh tra viên
21
Chuyên viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo
Chuyên viên
22
Thanh tra viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Thanh tra viên
23
Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Chuyên viên
24
Chuyên viên về tổ chức bộ máy
Chuyên viên
25
Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực
Chuyên viên
26
Chuyên viên về địa giới hành chính
Chuyên viên
27
Chuyên viên về cải cách hành chính
Chuyên viên
28
Chuyên viên về quản lý văn thư, lưu trữ
Chuyên viên
29
Chuyên viên về thi đua, khen thưởng
Chuyên viên
30
Chuyên viên về quản lý tín ngưỡng, tôn giáo
Chuyên viên
31
Chuyên viên về xây dựng pháp luật
Chuyên viên
32
Chuyên viên về phổ biến, giáo dục pháp luật, hòa giải ở cơ sở và
tiếp cận pháp luật
Chuyên viên
33
Chuyên viên về quản lý xử lý vi phạm hành chính và theo dõi thi
hành pháp luật
Chuyên viên
34
Chuyên viên về kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật
Chuyên viên
35
Chuyên viên về hành chính tư pháp
Chuyên viên
36
Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách
Chuyên viên
37
Chuyên viên về quản lý tài sản công
Chuyên viên
38
Chuyên viên về quản lý giá
Chuyên viên
39
Chuyên viên về quản lý kinh tế tổng hợp
Chuyên viên
40
Chuyên viên về quản lý đầu tư
Chuyên viên
41
Chuyên viên về quản lý kinh tế đối ngoại
Chuyên viên
42
Chuyên viên về quản lý quy hoạch
Chuyên viên
43
Chuyên viên về quản lý đấu thầu
Chuyên viên
44
Chuyên viên về quản lý doanh nghiệp
Chuyên viên
83
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công
chức tương ứng
45
Chuyên viên về quản lý kinh tế tập thể, kinh tế hợp tác
Chuyên viên
46
Chuyên viên về khoáng sản
Chuyên viên
47
Chuyên viên về đo đạc và bản đồ
Chuyên viên
48
Chuyên viên về quản lý đất đai
Chuyên viên
49
Chuyên viên về bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
Chuyên viên
50
Chuyên viên về môi trường
Chuyên viên
51
Chuyên viên về biến đổi khí hậu
Chuyên viên
52
Chuyên viên về tài nguyên nước
Chuyên viên
53
Chuyên viên về quản lý trồng trọt, bảo vệ thực vật
Chuyên viên
54
Chuyên viên về quản lý chăn nuôi, thú y
Chuyên viên
55
Chuyên viên về quản lý thủy sản
Chuyên viên
56
Chuyên viên về quản lý lâm nghiệp
Chuyên viên
57
Chuyên viên về quản lý thủy lợi, đê điều, phòng chống thiên tai và
nước sạch nông thôn
Chuyên viên
58
Chuyên viên về quản lý chất lượng, chế biến và phát triển thị
trường
Chuyên viên
59
Chuyên viên về phát triển nông thôn
Chuyên viên
60
Chuyên viên về quản lý quy hoạch xây dựng
Chuyên viên
61
Chuyên viên về quản lý kiến trúc
Chuyên viên
62
Chuyên viên về quản lý hoạt động đầu tư xây dựng
Chuyên viên
63
Chuyên viên về quản lý phát triển đô thị
Chuyên viên
64
Chuyên viên về quản lý hạ tầng kỹ thuật
Chuyên viên
65
Chuyên viên về quản lý nhà ở
Chuyên viên
66
Chuyên viên về quản lý công sở
Chuyên viên
67
Chuyên viên về quản lý vật liệu xây dựng
Chuyên viên
68
Chuyên viên về kết cấu hạ tầng giao thông (đường bộ, đường thủy
nội địa)
Chuyên viên
69
Chuyên viên về an ninh, an toàn giao thông (đường bộ, đường thủy
nội địa)
Chuyên viên
70
Chuyên viên về quản lý vận tải (đường bộ, đường thủy nội địa)
Chuyên viên
71
Chuyên viên về quản lý thương mại trong nước
Chuyên viên
72
Chuyên viên về quản lý công nghiệp
Chuyên viên
73
Chuyên viên về quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
(gồm cả hoạt động và nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo)
Chuyên viên
84
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công
chức tương ứng
74
Chuyên viên về phát triển khởi nghiệp đổi mới sáng tạo (bao gồm
cả phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ)
Chuyên viên
75
Chuyên viên về quản lý hoạt động tiêu chuẩn hóa
Chuyên viên
76
Chuyên viên về quản lý hoạt động đo lường
Chuyên viên
77
Chuyên viên về quản lý đánh giá hợp chuẩn và hợp quy
Chuyên viên
78
Chuyên viên về lao động, tiền lương
Chuyên viên
79
Chuyên viên về bảo hiểm xã hội
Chuyên viên
80
Chuyên viên về bình đẳng giới
Chuyên viên
81
Chuyên viên về an toàn, vệ sinh lao động
Chuyên viên
82
Chuyên viên về người có công
Chuyên viên
83
Chuyên viên về phòng, chống tệ nạn xã hội
Chuyên viên
84
Chuyên viên về việc làm
Chuyên viên
85
Chuyên viên về bảo trợ xã hội
Chuyên viên
86
Chuyên viên về giảm nghèo
Chuyên viên
87
Chuyên viên về trẻ em
Chuyên viên
88
Chuyên viên về quản lý di sản văn hóa
Chuyên viên
89
Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở (bao gồm quản lý thư viện
và quản lý văn hóa dân tộc)
Chuyên viên
90
Chuyên viên về quản lý lĩnh vực gia đình
Chuyên viên
91
Chuyên viên về quản lý thể dục thể thao cho mọi người
Chuyên viên
92
Chuyên viên về quản lý xúc tiến, quảng bá du lịch
Chuyên viên
93
Chuyên viên về quản lý báo chí
Chuyên viên
94
Chuyên viên về quản lý phát thanh, truyền hình
Chuyên viên
95
Chuyên viên về quản lý thông tin điện tử
Chuyên viên
96
Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại
Chuyên viên
97
Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở
Chuyên viên
98
Chuyên viên về quản lý xuất bản
Chuyên viên
99
Chuyên viên về quản lý in
Chuyên viên
100
Chuyên viên về quản lý phát hành
Chuyên viên
101
Chuyên viên về quản lý bưu chính
Chuyên viên
102
Chuyên viên về quản lý viễn thông
Chuyên viên
103
Chuyên viên về quản lý tần số vô tuyến điện
Chuyên viên
104
Chuyên viên về quản lý công nghệ thông tin
Chuyên viên
85
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công
chức tương ứng
105
Chuyên viên về quản lý giao dịch điện tử
Chuyên viên
106
Chuyên viên về quản lý an toàn thông tin mạng
Chuyên viên
107
Chuyên viên về quản lý chương trình giáo dục
Chuyên viên
108
Chuyên viên về quản lý tổ chức và hoạt động cơ sở giáo dục
Chuyên viên
109
Chuyên viên về quản lý bảo đảm và kiểm định chất lượng giáo dục
Chuyên viên
110
Chuyên viên về quản lý cơ sở vật chất, trang thiết bị giáo dục
Chuyên viên
111
Chuyên viên về quản lý chính sách và phát triển đội ngũ cán bộ
quản lý giáo dục (bao gồm đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân
viên ngành giáo dục)
Chuyên viên
112
Chuyên viên về quản lý người học (bao gồm cả tuyển sinh đào tạo;
chính sách và các hoạt động hỗ trợ đối với người học)
Chuyên viên
113
Chuyên viên về quản lý thi và văn bằng, chứng chỉ
Chuyên viên
III
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung
09
1
Chuyên viên về pháp chế
Chuyên viên
2
Chuyên viên về tổng hợp
Chuyên viên
3
Chuyên viên về hành chính - văn phòng
Chuyên viên
4
Chuyên viên về quản trị công sở
Chuyên viên
5
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)
6
Kế toán viên
Kế toán viên
7
Văn thư viên
Văn thư viên
8
Chuyên viên về lưu trữ
Chuyên viên
9
Chuyên viên thủ quỹ
Chuyên viên
IV
Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ
04
1
Nhân viên kỹ thuật
2
Nhân viên phục vụ
3
Nhân viên lái xe
4
Nhân viên bảo vệ
Tổng số:
138
86
Phụ lục 28-2
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM TRONG CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
CẤP XÃ THUỘC HUYỆN TAM ĐẢO
28
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT
Tên vị trí việc làm
Ghi chú
I
Vị trí việc làm cán bộ cấp xã
11
1
Bí thư Đảng ủy cấp xã
2
Phó Bí thư Đảng ủy cấp xã
3
Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xã
4
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
5
Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xã
6
Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
7
Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã
8
Chủ tịch Hội Cựu chiến binh Việt Nam cấp xã
9
Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam cấp xã (áp dụng đối với xã, phường
có hoạt động nông, lâm nghiệp và có tổ chức Hội Nông dân Việt Nam)
10
Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam cấp xã
11
Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh cấp xã
II
Vị trí việc làm công chức cấp xã
06
1
Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy Quân sự cấp xã
2
Văn phòng - thống kê
3
Tài chính - kế toán
4
Tư pháp - hộ tịch
5
Văn hóa - xã hội
6
Địa chính - xây dựng - đô thị và môi trường (áp dụng đối với phường)
hoặc Địa chính - nông nghiệp - xây dựng và môi trường (áp dụng đối
với xã)
Tổng số:
17
28
Tờ trình số 91/TTr-SNV ngày 05/02/2024 của Giám đốc Sở Nội vụ
87
Phụ lục 29-1
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC
HÀNH CHÍNH THUỘC HUYỆN LẬP THẠCH
29
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công chức
tương ứng
I
Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý
12
1
Chủ tịch Hội đồng nhân dân huyện
2
Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện
3
Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân huyện
4
Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện
5
Trưởng ban thuộc Hội đồng nhân dân huyện
6
Phó Trưởng ban thuộc Hội đồng nhân dân huyện
7
Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện
8
Chánh Thanh tra huyện
9
Trưởng phòng thuộc huyện
10
Phó Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân
huyện
11
Phó Chánh Thanh tra huyện
12
Phó Trưởng phòng thuộc huyện
II
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành
113
1
Chuyên viên tham mưu tổng hợp về chuyên ngành
Chuyên viên
2
Chuyên viên về thư ký - biên tập
Chuyên viên
3
Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính
Chuyên viên
4
Chuyên viên về quản lý thông tin lãnh đạo
Chuyên viên
5
Chuyên viên về kiểm soát bệnh tật
Chuyên viên
6
Chuyên viên về thiết bị y tế, công trình y tế
Chuyên viên
7
Chuyên viên về dược
Chuyên viên
8
Chuyên viên về an toàn thực phẩm
Chuyên viên
9
Chuyên viên về dân số
Chuyên viên
10
Chuyên viên về quản lý khám, chữa bệnh
Chuyên viên
11
Chuyên viên về bảo hiểm y tế
Chuyên viên
12
Chuyên viên về chăm sóc sức khỏe bà mẹ, trẻ em
Chuyên viên
29
Tờ trình số 54/TTr-SNV ngày 26/01/2024 của Giám đốc Sở Nội vụ
88
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công chức
tương ứng
13
Chuyên viên về ngoại giao nhà nước
Chuyên viên
14
Chuyên viên về lễ tân nhà nước
Chuyên viên
15
Chuyên viên về công tác dân tộc
Chuyên viên
16
Thanh tra viên về công tác thanh tra
Thanh tra viên
17
Chuyên viên về công tác thanh tra
Chuyên viên
18
Thanh tra viên về tiếp công dân và xử lý đơn
Thanh tra viên
19
Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn
Chuyên viên
20
Thanh tra viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo
Thanh tra viên
21
Chuyên viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo
Chuyên viên
22
Thanh tra viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Thanh tra viên
23
Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Chuyên viên
24
Chuyên viên về tổ chức bộ máy
Chuyên viên
25
Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực
Chuyên viên
26
Chuyên viên về địa giới hành chính
Chuyên viên
27
Chuyên viên về cải cách hành chính
Chuyên viên
28
Chuyên viên về quản lý văn thư, lưu trữ
Chuyên viên
29
Chuyên viên về thi đua, khen thưởng
Chuyên viên
30
Chuyên viên về quản lý tín ngưỡng, tôn giáo
Chuyên viên
31
Chuyên viên về xây dựng pháp luật
Chuyên viên
32
Chuyên viên về phổ biến, giáo dục pháp luật, hòa giải ở cơ sở và
tiếp cận pháp luật
Chuyên viên
33
Chuyên viên về quản lý xử lý vi phạm hành chính và theo dõi thi
hành pháp luật
Chuyên viên
34
Chuyên viên về kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật
Chuyên viên
35
Chuyên viên về hành chính tư pháp
Chuyên viên
36
Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách
Chuyên viên
37
Chuyên viên về quản lý tài sản công
Chuyên viên
38
Chuyên viên về quản lý giá
Chuyên viên
39
Chuyên viên về quản lý kinh tế tổng hợp
Chuyên viên
40
Chuyên viên về quản lý đầu tư
Chuyên viên
41
Chuyên viên về quản lý kinh tế đối ngoại
Chuyên viên
42
Chuyên viên về quản lý quy hoạch
Chuyên viên
43
Chuyên viên về quản lý đấu thầu
Chuyên viên
89
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công chức
tương ứng
44
Chuyên viên về quản lý doanh nghiệp
Chuyên viên
45
Chuyên viên về quản lý kinh tế tập thể, kinh tế hợp tác
Chuyên viên
46
Chuyên viên về khoáng sản
Chuyên viên
47
Chuyên viên về đo đạc và bản đồ
Chuyên viên
48
Chuyên viên về quản lý đất đai
Chuyên viên
49
Chuyên viên về bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
Chuyên viên
50
Chuyên viên về môi trường
Chuyên viên
51
Chuyên viên về biến đổi khí hậu
Chuyên viên
52
Chuyên viên về tài nguyên nước
Chuyên viên
53
Chuyên viên về quản lý trồng trọt, bảo vệ thực vật
Chuyên viên
54
Chuyên viên về quản lý chăn nuôi, thú y
Chuyên viên
55
Chuyên viên về quản lý thủy sản
Chuyên viên
56
Chuyên viên về quản lý lâm nghiệp
Chuyên viên
57
Chuyên viên về quản lý thủy lợi, đê điều, phòng chống thiên tai
và nước sạch nông thôn
Chuyên viên
58
Chuyên viên về quản lý chất lượng, chế biến và phát triển thị trường
Chuyên viên
59
Chuyên viên về phát triển nông thôn
Chuyên viên
60
Chuyên viên về quản lý quy hoạch xây dựng
Chuyên viên
61
Chuyên viên về quản lý kiến trúc
Chuyên viên
62
Chuyên viên về quản lý hoạt động đầu tư xây dựng
Chuyên viên
63
Chuyên viên về quản lý phát triển đô thị
Chuyên viên
64
Chuyên viên về quản lý hạ tầng kỹ thuật
Chuyên viên
65
Chuyên viên về quản lý nhà ở
Chuyên viên
66
Chuyên viên về quản lý công sở
Chuyên viên
67
Chuyên viên về quản lý vật liệu xây dựng
Chuyên viên
68
Chuyên viên về kết cấu hạ tầng giao thông (đường bộ, đường sắt,
đường thủy nội địa)
Chuyên viên
69
Chuyên viên về an ninh, an toàn giao thông (đường bộ, đường
sắt, đường thủy nội địa)
Chuyên viên
70
Chuyên viên về quản lý vận tải (đường bộ, đường sắt, đường thủy
nội địa)
Chuyên viên
71
Chuyên viên về quản lý thương mại trong nước
Chuyên viên
72
Chuyên viên về quản lý công nghiệp
Chuyên viên
73
Chuyên viên về quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
(gồm cả hoạt động và nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo)
Chuyên viên
90
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công chức
tương ứng
74
Chuyên viên về phát triển khởi nghiệp đổi mới sáng tạo (bao gồm
cả phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ)
Chuyên viên
75
Chuyên viên về quản lý hoạt động tiêu chuẩn hóa
Chuyên viên
76
Chuyên viên về quản lý hoạt động đo lường
Chuyên viên
77
Chuyên viên về quản lý đánh giá hợp chuẩn và hợp quy
Chuyên viên
78
Chuyên viên về lao động, tiền lương
Chuyên viên
79
Chuyên viên về bảo hiểm xã hội
Chuyên viên
80
Chuyên viên về bình đẳng giới
Chuyên viên
81
Chuyên viên về an toàn, vệ sinh lao động
Chuyên viên
82
Chuyên viên về người có công
Chuyên viên
83
Chuyên viên về phòng, chống tệ nạn xã hội
Chuyên viên
84
Chuyên viên về việc làm
Chuyên viên
85
Chuyên viên về bảo trợ xã hội
Chuyên viên
86
Chuyên viên về giảm nghèo
Chuyên viên
87
Chuyên viên về trẻ em
Chuyên viên
88
Chuyên viên về quản lý di sản văn hóa
Chuyên viên
89
Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở (bao gồm quản lý thư viện
và quản lý văn hóa dân tộc)
Chuyên viên
90
Chuyên viên về quản lý lĩnh vực gia đình
Chuyên viên
91
Chuyên viên về quản lý thể dục thể thao cho mọi người
Chuyên viên
92
Chuyên viên về quản lý xúc tiến, quảng bá du lịch
Chuyên viên
93
Chuyên viên về quản lý báo chí
Chuyên viên
94
Chuyên viên về quản lý phát thanh, truyền hình
Chuyên viên
95
Chuyên viên về quản lý thông tin điện tử
Chuyên viên
96
Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại
Chuyên viên
97
Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở
Chuyên viên
98
Chuyên viên về quản lý xuất bản
Chuyên viên
99
Chuyên viên về quản lý in
Chuyên viên
100
Chuyên viên về quản lý phát hành
Chuyên viên
101
Chuyên viên về quản lý bưu chính
Chuyên viên
102
Chuyên viên về quản lý viễn thông
Chuyên viên
103
Chuyên viên về quản lý tần số vô tuyến điện
Chuyên viên
104
Chuyên viên về quản lý công nghệ thông tin
Chuyên viên
105
Chuyên viên về quản lý giao dịch điện tử
Chuyên viên
106
Chuyên viên về quản lý an toàn thông tin mạng
Chuyên viên
107
Chuyên viên về quản lý chương trình giáo dục
Chuyên viên
91
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công chức
tương ứng
108
Chuyên viên về quản lý tổ chức và hoạt động cơ sở giáo dục
Chuyên viên
109
Chuyên viên về quản lý bảo đảm và kiểm định chất lượng giáo dục
Chuyên viên
110
Chuyên viên về quản lý cơ sở vật chất, trang thiết bị giáo dục
Chuyên viên
111
Chuyên viên về quản lý chính sách và phát triển đội ngũ cán bộ
quản lý giáo dục (bao gồm đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý,
nhân viên ngành giáo dục)
Chuyên viên
112
Chuyên viên về quản lý người học (bao gồm cả tuyển sinh đào
tạo; chính sách và các hoạt động hỗ trợ đối với người học)
Chuyên viên
113
Chuyên viên về quản lý thi và văn bằng, chứng chỉ
Chuyên viên
III
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung
09
1
Chuyên viên về pháp chế
Chuyên viên
2
Chuyên viên về tổng hợp
Chuyên viên
3
Chuyên viên về hành chính - văn phòng
Chuyên viên
4
Chuyên viên về quản trị công sở
Chuyên viên
5
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)
6
Kế toán viên
Kế toán viên
7
Văn thư viên
Văn thư viên
8
Chuyên viên về lưu trữ
Chuyên viên
9
Chuyên viên thủ quỹ
Chuyên viên
IV
Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ
04
1
Nhân viên kỹ thuật
2
Nhân viên phục vụ
3
Nhân viên lái xe
4
Nhân viên bảo vệ
Tổng số:
138
92
Phụ lục 29-2
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM TRONG CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
CẤP XÃ THUỘC HUYỆN LẬP THẠCH
29
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT
Tên vị trí việc làm
Ghi chú
I
Vị trí việc làm cán bộ cấp xã
11
1
Bí thư Đảng ủy cấp xã
2
Phó Bí thư Đảng ủy cấp xã
3
Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xã
4
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
5
Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xã
6
Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
7
Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã
8
Chủ tịch Hội Cựu chiến binh Việt Nam cấp xã
9
Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam cấp xã (áp dụng đối với xã, phường
có hoạt động nông, lâm nghiệp và có tổ chức Hội Nông dân Việt Nam)
10
Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam cấp xã
11
Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh cấp xã
II
Vị trí việc làm công chức cấp xã
06
1
Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy Quân sự cấp xã
2
Văn phòng - thống kê
3
Tài chính - kế toán
4
Tư pháp - hộ tịch
5
Văn hóa - xã hội
6
Địa chính - xây dựng - đô thị và môi trường (áp dụng đối với phường)
hoặc Địa chính - nông nghiệp - xây dựng và môi trường (áp dụng đối
với xã)
Tổng số:
17
29
Tờ trình số 54/TTr-SNV ngày 26/01/2024 của Giám đốc Sở Nội vụ
93
Phụ lục I
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC
HÀNH CHÍNH THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN SÔNG LÔ
30
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công
chức tương ứng
I
Vị trí việc làm lãnh đạo, quản lý
12
1
Chủ tịch Hội đồng nhân dân huyện
2
Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện
3
Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân huyện
4
Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện
5
Trưởng ban thuộc Hội đồng nhân dân huyện
6
Phó Trưởng ban thuộc Hội đồng nhân dân huyện
7
Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện
8
Chánh Thanh tra huyện
9
Trưởng phòng thuộc huyện
10
Phó Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện
11
Phó Chánh Thanh tra huyện
12
Phó Trưởng phòng thuộc huyện
II
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên ngành
113
1
Chuyên viên tham mưu tổng hợp về chuyên ngành
Chuyên viên
2
Chuyên viên về thư ký - biên tập
Chuyên viên
3
Chuyên viên về kiểm soát thủ tục hành chính
Chuyên viên
4
Chuyên viên về quản lý thông tin lãnh đạo
Chuyên viên
5
Chuyên viên về kiểm soát bệnh tật
Chuyên viên
6
Chuyên viên về thiết bị y tế, công trình y tế
Chuyên viên
7
Chuyên viên về dược
Chuyên viên
8
Chuyên viên về an toàn thực phẩm
Chuyên viên
9
Chuyên viên về dân số
Chuyên viên
10
Chuyên viên về quản lý khám, chữa bệnh
Chuyên viên
11
Chuyên viên về bảo hiểm y tế
Chuyên viên
12
Chuyên viên về chăm sóc sức khỏe bà mẹ, trẻ em
Chuyên viên
13
Chuyên viên về ngoại giao nhà nước
Chuyên viên
14
Chuyên viên về lễ tân nhà nước
Chuyên viên
15
Chuyên viên về công tác dân tộc
Chuyên viên
30
Tờ trình số 125/TTr-SNV ngày 28/02/2024 của Giám đốc Sở Nội vụ
94
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công
chức tương ứng
16
Thanh tra viên về công tác thanh tra
Thanh tra viên
17
Chuyên viên về công tác thanh tra
Chuyên viên
18
Thanh tra viên về tiếp công dân và xử lý đơn
Thanh tra viên
19
Chuyên viên về tiếp công dân và xử lý đơn
Chuyên viên
20
Thanh tra viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo
Thanh tra viên
21
Chuyên viên về giải quyết khiếu nại, tố cáo
Chuyên viên
22
Thanh tra viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Thanh tra viên
23
Chuyên viên về phòng, chống tham nhũng, tiêu cực
Chuyên viên
24
Chuyên viên về tổ chức bộ máy
Chuyên viên
25
Chuyên viên về quản lý nguồn nhân lực
Chuyên viên
26
Chuyên viên về địa giới hành chính
Chuyên viên
27
Chuyên viên về cải cách hành chính
Chuyên viên
28
Chuyên viên về quản lý văn thư, lưu trữ
Chuyên viên
29
Chuyên viên về thi đua, khen thưởng
Chuyên viên
30
Chuyên viên về quản lý tín ngưỡng, tôn giáo
Chuyên viên
31
Chuyên viên về xây dựng pháp luật
Chuyên viên
32
Chuyên viên về phổ biến, giáo dục pháp luật, hòa giải ở cơ sở và
tiếp cận pháp luật
Chuyên viên
33
Chuyên viên về quản lý xử lý vi phạm hành chính và theo dõi thi
hành pháp luật
Chuyên viên
34
Chuyên viên về kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật
Chuyên viên
35
Chuyên viên về hành chính tư pháp
Chuyên viên
36
Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách
Chuyên viên
37
Chuyên viên về quản lý tài sản công
Chuyên viên
38
Chuyên viên về quản lý giá
Chuyên viên
39
Chuyên viên về quản lý kinh tế tổng hợp
Chuyên viên
40
Chuyên viên về quản lý đầu tư
Chuyên viên
41
Chuyên viên về quản lý kinh tế đối ngoại
Chuyên viên
42
Chuyên viên về quản lý quy hoạch
Chuyên viên
43
Chuyên viên về quản lý đấu thầu
Chuyên viên
44
Chuyên viên về quản lý doanh nghiệp
Chuyên viên
45
Chuyên viên về quản lý kinh tế tập thể, kinh tế hợp tác
Chuyên viên
46
Chuyên viên về khoáng sản
Chuyên viên
95
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công
chức tương ứng
47
Chuyên viên về đo đạc và bản đồ
Chuyên viên
48
Chuyên viên về quản lý đất đai
Chuyên viên
49
Chuyên viên về bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
Chuyên viên
50
Chuyên viên về môi trường
Chuyên viên
51
Chuyên viên về biến đổi khí hậu
Chuyên viên
52
Chuyên viên về tài nguyên nước
Chuyên viên
53
Chuyên viên về quản lý trồng trọt, bảo vệ thực vật
Chuyên viên
54
Chuyên viên về quản lý chăn nuôi, thú y
Chuyên viên
55
Chuyên viên về quản lý thủy sản
Chuyên viên
56
Chuyên viên về quản lý lâm nghiệp
Chuyên viên
57
Chuyên viên về quản lý thủy lợi, đê điều, phòng chống thiên tai và
nước sạch nông thôn
Chuyên viên
58
Chuyên viên về quản lý chất lượng, chế biến và phát triển thị trường
Chuyên viên
59
Chuyên viên về phát triển nông thôn
Chuyên viên
60
Chuyên viên về quản lý quy hoạch xây dựng
Chuyên viên
61
Chuyên viên về quản lý kiến trúc
Chuyên viên
62
Chuyên viên về quản lý hoạt động đầu tư xây dựng
Chuyên viên
63
Chuyên viên về quản lý phát triển đô thị
Chuyên viên
64
Chuyên viên về quản lý hạ tầng kỹ thuật
Chuyên viên
65
Chuyên viên về quản lý nhà ở
Chuyên viên
66
Chuyên viên về quản lý công sở
Chuyên viên
67
Chuyên viên về quản lý vật liệu xây dựng
Chuyên viên
68
Chuyên viên về kết cấu hạ tầng giao thông (đường bộ, đường thủy
nội địa)
Chuyên viên
69
Chuyên viên về an ninh, an toàn giao thông (đường bộ, đường thủy
nội địa)
Chuyên viên
70
Chuyên viên về quản lý vận tải (đường bộ, đường thủy nội địa)
Chuyên viên
71
Chuyên viên về quản lý thương mại trong nước
Chuyên viên
72
Chuyên viên về quản lý công nghiệp
Chuyên viên
73
Chuyên viên về quản lý khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
(gồm cả hoạt động và nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới
sáng tạo)
Chuyên viên
74
Chuyên viên về phát triển khởi nghiệp đổi mới sáng tạo (bao gồm
cả phát triển thị trường và doanh nghiệp khoa học và công nghệ)
Chuyên viên
75
Chuyên viên về quản lý hoạt động tiêu chuẩn hóa
Chuyên viên
96
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công
chức tương ứng
76
Chuyên viên về quản lý hoạt động đo lường
Chuyên viên
77
Chuyên viên về quản lý đánh giá hợp chuẩn và hợp quy
Chuyên viên
78
Chuyên viên về lao động, tiền lương
Chuyên viên
79
Chuyên viên về bảo hiểm xã hội
Chuyên viên
80
Chuyên viên về bình đẳng giới
Chuyên viên
81
Chuyên viên về an toàn, vệ sinh lao động
Chuyên viên
82
Chuyên viên về người có công
Chuyên viên
83
Chuyên viên về phòng, chống tệ nạn xã hội
Chuyên viên
84
Chuyên viên về việc làm
Chuyên viên
85
Chuyên viên về bảo trợ xã hội
Chuyên viên
86
Chuyên viên về giảm nghèo
Chuyên viên
87
Chuyên viên về trẻ em
Chuyên viên
88
Chuyên viên về quản lý di sản văn hóa
Chuyên viên
89
Chuyên viên về quản lý văn hóa cơ sở (bao gồm quản lý thư viện
và quản lý văn hóa dân tộc)
Chuyên viên
90
Chuyên viên về quản lý lĩnh vực gia đình
Chuyên viên
91
Chuyên viên về quản lý thể dục thể thao cho mọi người
Chuyên viên
92
Chuyên viên về quản lý xúc tiến, quảng bá du lịch
Chuyên viên
93
Chuyên viên về quản lý báo chí
Chuyên viên
94
Chuyên viên về quản lý phát thanh, truyền hình
Chuyên viên
95
Chuyên viên về quản lý thông tin điện tử
Chuyên viên
96
Chuyên viên về quản lý thông tin đối ngoại
Chuyên viên
97
Chuyên viên về quản lý thông tin cơ sở
Chuyên viên
98
Chuyên viên về quản lý xuất bản
Chuyên viên
99
Chuyên viên về quản lý in
Chuyên viên
100
Chuyên viên về quản lý phát hành
Chuyên viên
101
Chuyên viên về quản lý bưu chính
Chuyên viên
102
Chuyên viên về quản lý viễn thông
Chuyên viên
103
Chuyên viên về quản lý tần số vô tuyến điện
Chuyên viên
104
Chuyên viên về quản lý công nghệ thông tin
Chuyên viên
105
Chuyên viên về quản lý giao dịch điện tử
Chuyên viên
106
Chuyên viên về quản lý an toàn thông tin mạng
Chuyên viên
107
Chuyên viên về quản lý chương trình giáo dục
Chuyên viên
97
TT
Tên vị trí việc làm
Ngạch công
chức tương ứng
108
Chuyên viên về quản lý tổ chức và hoạt động cơ sở giáo dục
Chuyên viên
109
Chuyên viên về quản lý bảo đảm và kiểm định chất lượng giáo dục
Chuyên viên
110
Chuyên viên về quản lý cơ sở vật chất, trang thiết bị giáo dục
Chuyên viên
111
Chuyên viên về quản lý chính sách và phát triển đội ngũ cán bộ
quản lý giáo dục (bao gồm đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân
viên ngành giáo dục)
Chuyên viên
112
Chuyên viên về quản lý người học (bao gồm cả tuyển sinh đào tạo;
chính sách và các hoạt động hỗ trợ đối với người học)
Chuyên viên
113
Chuyên viên về quản lý thi và văn bằng, chứng chỉ
Chuyên viên
III
Vị trí việc làm nghiệp vụ chuyên môn dùng chung
09
1
Chuyên viên về pháp chế
Chuyên viên
2
Chuyên viên về tổng hợp
Chuyên viên
3
Chuyên viên về hành chính - văn phòng
Chuyên viên
4
Chuyên viên về quản trị công sở
Chuyên viên
5
Kế toán trưởng (hoặc phụ trách kế toán)
6
Kế toán viên
Kế toán viên
7
Văn thư viên
Văn thư viên
8
Chuyên viên về lưu trữ
Chuyên viên
9
Chuyên viên thủ quỹ
Chuyên viên
IV
Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ
04
1
Nhân viên kỹ thuật
2
Nhân viên phục vụ
3
Nhân viên lái xe
4
Nhân viên bảo vệ
Tổng số:
138
98
Phụ lục 30-2
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM TRONG CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
CẤP XÃ THUỘC HUYỆN SÔNG LÔ
30
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT
Tên vị trí việc làm
Ghi chú
I
Vị trí việc làm cán bộ cấp xã
11
1
Bí thư Đảng ủy cấp xã
2
Phó Bí thư Đảng ủy cấp xã
3
Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xã
4
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
5
Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xã
6
Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
7
Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã
8
Chủ tịch Hội Cựu chiến binh Việt Nam cấp xã
9
Chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam cấp xã (áp dụng đối với xã, phường
có hoạt động nông, lâm nghiệp và có tổ chức Hội Nông dân Việt Nam)
10
Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam cấp xã
11
Bí thư Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh cấp xã
II
Vị trí việc làm công chức cấp xã
06
1
Chỉ huy trưởng Ban Chỉ huy Quân sự cấp xã
2
Văn phòng - thống kê
3
Tài chính - kế toán
4
Tư pháp - hộ tịch
5
Văn hóa - xã hội
6
Địa chính - xây dựng - đô thị và môi trường (áp dụng đối với phường)
hoặc Địa chính - nông nghiệp - xây dựng và môi trường (áp dụng đối
với xã)
Tổng số:
17
30
Tờ trình số 125/TTr-SNV ngày 28/02/2024 của Giám đốc Sở Nội vụ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 568/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc phê duyệt Danh mục vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính cấp tỉnh, cấp huyện và đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Vĩnh Phúc

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 568/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×