- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 1183/QĐ-CTK 2025 về việc thành lập Tổ Truyền thông ngành Thống kê
| Cơ quan ban hành: | Cục Thống kê |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 1183/QĐ-CTK | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Thị Hương |
| Trích yếu: | Về việc thành lập Tổ Truyền thông ngành Thống kê | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
09/10/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Hành chính Cơ cấu tổ chức | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1183/QĐ-CTK
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 1183/QĐ-CTK
| BỘ TÀI CHÍNH CỤC THỐNG KÊ _____ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________ |
| Số: 1183/QĐ-CTK | Hà Nội, ngày 9 tháng 10 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thành lập Tổ Truyền thông ngành Thống kê
________
CỤC TRƯỞNG CỤC THỐNG KÊ
Căn cứ Quyết định số 384/QĐ-BTC ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Thống kê; Quyết định số 1892/QĐ-BTC ngày 30 tháng 5 năm 2025 và Quyết định số 2288/QĐ-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Quyết định số 384/QĐ-BTC ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Thống kê;
Căn cứ Quyết định số 1528/QĐ-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về phân công, phân cấp công tác tổ chức, cán bộ tại Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 683/QĐ-CTK ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Cục trưởng Cục Thống kê ban hành Quy chế hoạt động truyền thông của Cục Thống kê;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng và Trưởng ban Ban Tổ chức cán bộ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Thành lập Tổ Truyền thông ngành Thống kê (viết gọn là Tổ Truyền thông) gồm các Ông, Bà có tên tại Danh sách kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Nhiệm vụ của Tổ Truyền thông
- Đầu mối triển khai các hoạt động truyền thông của ngành Thống kê theo quy định;
- Đầu mối phát hiện, tiếp nhận, báo cáo cấp trên và triển khai xử lý nhiệm vụ truyền thông nhằm loại bỏ và định hướng lại dư luận về các thông tin xấu có ảnh hưởng phương hại đến uy tín, vị thế của Ngành, của đơn vị. Mỗi thành viên là hạt nhân để loại bỏ và định hướng tư tưởng, thông tin đó.
Tổ Truyền thông làm việc theo chế độ kiêm nhiệm.
Nhiệm vụ cụ thể của các thành viên do Tổ trưởng phân công.
Điều 3. Trưởng ban Ban Tổ chức cán bộ, Chánh Văn phòng Cục, Thủ trưởng đơn vị có liên quan và các Ông, Bà có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Lãnh đạo Cục; - Lưu: VT, TCCB. | CỤC TRƯỞNG
Nguyễn Thị Hương |
DANH SÁCH THÀNH VIÊN TỔ TRUYỀN THÔNG NGÀNH THỐNG KÊ
(Kèm theo Quyết định số 1183/QĐ-CTK ngày 09 tháng 10 năm 2025 của Cục trưởng Cục Thống kê)
_______
| STT | Họ và Tên | Chức vụ, đơn vị công tác | Chức danh trong Tổ truyền thông |
| 1 | Nguyễn Thị Thanh Hương | Phó Chánh Văn phòng, Văn phòng Cục Thống kê | Tổ trưởng |
| 2 | Nguyễn Thị Phong Lan | Tổ trưởng Tổ Truyền thông và Thư viện, Văn phòng Cục Thống kê | Tổ phó |
| 3 | Giáp Thị Thu Hòa | Chuyên viên Tổ Truyền thông và Thư viện, Văn phòng Cục Thống kê | Thành viên |
| 4 | Nguyễn Thị Thu Hiền | Trưởng phòng, Phòng Thống kê Tổng hợp, Thống kê tỉnh Tuyên Quang | Thành viên |
| 5 | Hoàng Thị Kim Dung | Thống kê viên, Phòng Thống kê Tổng hợp, Thống kê tỉnh Cao Bằng | Thành viên |
| 6 | Nguyễn Thị Diệu Hương | Thống kê viên, Phòng Thống kê Tổng hợp, Thống kê tỉnh Lai Châu | Thành viên |
| 7 | Lê Văn Điệp | Thống kê viên, Phòng Tổ chức – Hành chính, Thống kê tỉnh Lào Cai | Thành viên |
| 8 | Lương Thị Thúy Vân | Phó Trưởng phòng, Phòng Thống kê Tổng hợp, Thống kê tỉnh Thái Nguyên | Thành viên |
| 9 | Nguyễn Đình Mạnh | Thống kê viên, Phòng Thống kê Tổng hợp, Thống kê tỉnh Điện Biên | Thành viên |
| 10 | Nguyễn Minh Thành | Thống kê viên, Phòng Thống kê Tổng hợp, Thống kê tỉnh Lạng Sơn | Thành viên |
| 11 | Phạm Hữu Anh | Thống kê viên, Phòng Thống kê Tổng hợp, Thống kê tỉnh Sơn La | Thành viên |
| 12 | Nguyễn Thị Ngọc Mai | Thống kê viên, Phòng Thống kê Tổng hợp, Thống kê tỉnh Phú Thọ | Thành viên |
| 13 | Phạm Hoàng Tình | Phó Trưởng phòng, Phòng Thống kê Tổng hợp, Thống kê tỉnh Bắc Ninh | Thành viên |
| 14 | Đồng Thùy Dương | Thống kê viên, Phòng Thống kê Tổng hợp, Thống kê tỉnh Quảng Ninh | Thành viên |
| 15 | Vũ Hữu Tài | Phó Trưởng phòng, Phòng Thống kê Tổng hợp, Thống kê TP Hà Nội | Thành viên |
| 16 | Phạm Thị Quyên | Phó Trưởng phòng, Phòng Thống kê Tổng hợp, Thống kê TP Hải Phòng | Thành viên |
| 17 | Trần Tuấn Hưng | Phó Trưởng phòng, Phòng Tổ chức - Hành chính, Thống kê tỉnh Hưng Yên | Thành viên |
| 18 | Phạm Văn Điệp | Thống kê viên, Phòng Thống kê Tổng hợp, Thống kê tỉnh Ninh Bình | Thành viên |
| 19 | Nguyễn Công Trang | Thống kê viên, Phòng Thống kê Tổng hợp, Thống kê tỉnh Thanh Hóa | Thành viên |
| 20 | Phạm Thị Bích Thủy | Thống kê viên chính, Phòng Thống kê Tổng hợp, Thống kê tỉnh Nghệ An | Thành viên |
| 21 | Nguyễn Văn Đề | Phó Trưởng phòng, Phòng Tổ chức - Hành chính, Thống kê tỉnh Hà Tĩnh | Thành viên |
| 22 | Nguyễn Hàn Thảo Ngọc | Thống kê viên, Phòng Thống kê Tổng hợp, Thống kê tỉnh Quảng Trị | Thành viên |
| 23 | Cao Huy Tuyến | Thống kê viên, Phòng Thống kê Tổng hợp, Thống kê TP Huế | Thành viên |
| 24 | Trần Văn Hiếu | Chuyên viên chính Phòng Tổ chức - Hành chính, Thống kê TP Đà Nẵng | Thành viên |
| 25 | Tạ Phạm Hoàng Thiên | Thống kê viên, Phòng Tổ chức - Hành chính, Thống kê tỉnh Quảng Ngãi | Thành viên |
| 26 | Hoàng Ngọc Giáp | Thống kê viên, Phòng Thống kê Tổng hợp, Thống kê tỉnh Gia Lai | Thành viên |
| 27 | Nguyễn Tường Vy | Thống kê viên, Phòng Thống kê Tổng hợp, Thống kê tỉnh Đắk Lắk | Thành viên |
| 28 | Lê Thị Vân Anh | Thống kê viên, Phòng Thống kê Tổng hợp, Thống kê tỉnh Khánh Hòa | Thành viên |
| 29 | Nguyễn Thái Huy | Trưởng phòng, Phòng Thống kê Tổng hợp, Thống kê tỉnh Lâm Đồng | Thành viên |
| 30 | Vũ Xuân Hậu | Trưởng phòng, Phòng Tổ chức - Hành chính, Thống kê tỉnh Đồng Nai | Thành viên |
| 31 | Nguyễn Văn Tâm | Trưởng phòng, Phòng Thống kê Tổng hợp, Thống kê tỉnh Tây Ninh | Thành viên |
| 32 | Nguyễn Văn Thắng | Q. Trưởng phòng, Phòng Thống kê Tổng hợp, Thống kê TP Hồ Chí Minh | Thành viên |
| 33 | Lê Thị Thu Thuỷ | Phó Trưởng phòng, Phòng Thống kê Tổng hợp, Thống kê tỉnh Đồng Tháp | Thành viên |
| 34 | Phan Văn Khăm | Trưởng phòng, Phòng Thống kê Tổng hợp, Thống kê tỉnh An Giang | Thành viên |
| 35 | Nguyễn Bảo Long | Trưởng phòng, Phòng Thống kê Tổng hợp, Thống kê tỉnh Vĩnh Long | Thành viên |
| 36 | Trần Đức Tính | Thống kê viên, Phòng Thống kê Tổng hợp, Thống kê TP Cần Thơ | Thành viên |
| 37 | Hồng Thị Cẩm Tú | Thống kê viên, Phòng Thống kê Tổng hợp, Thống kê tỉnh Cà Mau | Thành viên |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!