• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3431/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt chế độ trợ cấp với thanh niên xung phong trong kháng chiến

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 20/08/2024 14:03 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3431/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đầu Thanh Tùng
Trích yếu: Về việc phê duyệt chế độ trợ cấp đối với thanh niên xung phong hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến theo Quyết định 40/2011/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3431/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3431/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3431/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt chế độ trợ cấp đối với
thanh niên xung phong hoàn thành nhiệm vụ trong kháng
chiến theo Quyết định số 40/2011/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật ngân sách Nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25/06/2015;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ về
việc Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 40/2011/QĐ-TTg ngày 27/7/2011 của Thủ tướng
Chính phủ quy định về chế độ đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành
nhiệm vụ trong kháng chiến;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 08/2012/TTLT-BLĐTBXH- BTC-BNV ngày
16/4/2012 của các Bộ trưởng: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Nội vụ,
Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chế độ trợ cấp đối với TNXP đã hoàn thành
nhiệm vụ trong kháng chiến theo Quyết định số 40/2011/QĐ-TTg ngày
27/7/2011 của Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023 của Bộ trưởng
Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều
của các Thông tư, Thông tư liên tịch có quy định liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu giấy, sổ tạm trú giấy hoặc giấy tờ có yêu cầu xác nhận nơi cư
trú khi thực hiện thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Lao
động - Thương binh và Xã hội;
Căn cứ Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính về việc Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị
định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 4848/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 của UBND tỉnh
Thanh Hóa về việc giao dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi
ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách địa phương năm 2024 của tỉnh
Thanh Hóa;
Căn cứ Quyết định số 897/QĐ-UBND ngày 13/3/2020 của Chủ tịch UBND
tỉnh Thanh Hóa về việc xác nhận phiên hiệu Thanh niên xung phong đối với 11
đơn vị Thanh niên tình nguyện được thành lập trước 30/4/1975;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 684/TTr-SNV ngày
15/8/2024.
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt chi trả chế độ trợ cấp đối với thanh niên xung phong
(TNXP) đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến theo Quyết định số
40/2011/QĐ-TTg ngày 27/7/2011 của Thủ tướng Chính phủ, cụ thể như sau:
1. Chế độ trợ cấp một lần cho TNXP hiện còn sống và thân nhân TNXP đã
từ trần là: 295 người. Trong đó:
- Có 277 người hiện còn sống hưởng mức trợ cấp một lần: 2.500.000 đồng.
- Có 18 người đã từ trần, gồm:
+ Có 08 người hưởng trợ cấp một lần: 2.500.000 đồng;
+ Có 10 người hưởng mức trợ cấp một lần: 3.600.000 đồng.
- Tổng kinh phí: 748.500.000 đồng.
(Số tiền bằng chữ: Bảy trăm bốn mươi tám triệu, năm trăm nghìn đồng)
- Nguồn kinh phí: Do ngân sách Trung ương chi trả.
(Chi tiết tại Phụ lục 1, 2 kèm theo).
2. Chế độ trợ cấp hàng tháng
- Tổng số đối tượng: 03 người;
- Mức trợ cấp hàng tháng: 540.000 đồng/ người/tháng;
- Kinh phí thực hiện năm 2024: Từ tháng 8/2024 đến hết tháng 12/2024.
03 người x 540.000 đồng/người/tháng x 05 tháng = 8.100.000 đồng
(Bằng chữ: Tám triệu một trăm nghìn đồng)
(có Phụ lục 3 kèm theo).
- Nguồn kinh phí: Nguồn đảm bảo xã hội khác trong dự toán ngân sách năm
2024. Từ năm 2025, bố trí kinh phí này trong dự toán chi thường xuyên của các
huyện, thị xã, thành phố theo quy định.
Điều 2. Căn cứ đối tượng, kinh phí được phê duyệt:
1. Sở Nội vụ chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh, các quy định hiện hành
của pháp luật về kết quả thẩm định, tính chính xác của số liệu trình phê duyệt
đảm bảo theo quy định.
2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội: Báo cáo Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội đề nghị cấp kinh phí để thực hiện việc chi trả cho các đối
tượng thanh niên xung phong được hưởng trợ cấp một lần; hướng dẫn UBND
các huyện, thị xã, thành phố liên quan tổ chức thực hiện việc chi trả chế độ trợ
cấp cho các đối tượng theo đúng qui định. Đồng thời, lưu giữ hồ sơ đối tượng
được hưởng chế độ trợ cấp theo quy định để phục vụ cho công tác kiểm tra của
các cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
3
3. Giao Sở Tài chính: Thực hiện bổ sung có mục tiêu từ nguồn đảm bảo xã
hội khác trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2024 để các huyện, thị xã, thành phố
chi trả cho đối tượng được hưởng trợ cấp hàng tháng từ tháng 8 đến hết tháng 12
năm 2024. Từ năm 2025 bố trí kinh phí này trong dự toán chi thường xuyên của
các huyện, thị xã, thành phố theo quy định.
4. Giao UBND các huyện, thị xã, thành phố
1
: Tổ chức thực hiện việc chi
trả chế độ cho các đối tượng thanh niên xung phong kịp thời, đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký;
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ; Tài chính; Lao
động, Thương binh và Xã hội; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; UBND các
huyện, thị xã, thành phố liên quan; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan
chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lưu VT, VX
NCC100
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đầu Thanh Tùng
1
UBND các huyện, thị xã, thành phố: Thanh Hóa, Nghi Sơn, Nông Cống, Vĩnh Lộc, Hà
Trung, Quảng Xương, Yên Định, Hậu Lộc.
BẢNG TỔNG HỢP
Đối tượng và kinh phí thực hiện chế độ trợ cấp cho TNXP hoàn thành
nhiệm vụ trong kháng chiến theo Quyết định số 40/2011/QĐ-TTg ngày 27/7/2011
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
(Đơn vị tính: đồng)
TT
Đơn vị
Đối tượng và kinh phí thực hiện
chế độ trợ cấp một lần do ngân sách Trung ương đảm nhận
Tổng số TNXP hiện còn sống Thân nhân TNXP đã từ trần
TNXP hưởng chế
độ hàng tháng
Đối tượng
Kinh phí Đối tượng Kinh phí Đối tượng Kinh phí Đối tượng
Tổng cộng
298 748.500.000 277 692.500.000 18 56.000.000 3
1
Huyện Nông Cống
258 652.400.000 241 602.500.000 16 49.900.000 1
2
Huyện Vĩnh Lộc
1 3.600.000
1 3.600.000
3
Huyện Quảng Xương
4 10.000.000 4 10.000.000
4
Thị xã Nghi Sơn
5 10.000.000 4 10.000.000
1
5
Huyện Hà Trung
1 2.500.000 1 2.500.000
6
Thành phố Thanh Hóa
21 52.500.000 21 52.500.000
7
Huyện Yên Định
4 10.000.000 3 7.500.000 1 2.500.000
8
Huyện Hậu Lộc
4
7
500
000
3
7
500
000
1
Phụ lục 1: DANH SÁCH
Thanh niên xung phong được hưởng chế độ trợ cấp một lần
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024
của UBND tỉnh Thanh Hóa)
(Đơn vị tính: đồng)
Số
TT
Họ và tên Năm sinh
Số định danh/Chứng minh
thư nhân dân, cấp ngày,
tháng, năm, nơi cấp
Số
năm
được
hưởng
(năm)
Mức trợ cấp
(đồng)
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
Tổng cộng 277
692.500.000
I Huyện Nông Cống 241
602.500.
000
Xã Tân Phúc
1 Trần Thị Miên 17/11/1952
038152011063 cấp ngày
10/5/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
Xã Hoàng Giang
2 Nguyễn Thị Hiển 12/02/1957
038157012728 ngày cấp
11/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
Xã Tế Nông
3 Nguyễn Thị Tấn 10/10/1954
038154005459 cấp ngày
16/12/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
4
Ngô Ngọc Lung 02/6/1952
038052012995 cấp ngày
15/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
5 Bùi Thị Búp 02/02/1957
038157021525 cấp ngày
15/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
Xã Tế Lợi
6 Nguyễn Thị Tỉnh 07/11/1956
038156020873 cấp ngày
15/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
7 Lê Thị Phương 05/12/1954
038154012416 ngày cấp
12/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
8 Trần Thị Lân 07/4/1949
038149009230 ngày cấp
27/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
9 Lê Thị Hằng 10/8/1954
038154021107 ngày cấp
12/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
2
Số
TT
Họ và tên Năm sinh
Số định danh/Chứng minh
thư nhân dân, cấp ngày,
tháng, năm, nơi cấp
Số
năm
được
hưởng
(năm)
Mức trợ cấp
(đồng)
Ghi chú
10 Hoàng Thị Miên 20/12/1954
038154000705 ngày cấp
17/8/2016 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
11 Trần Thị Thu 10/10/1956
038156012564 ngày cấp
12/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
12 Trần Thị Tiện 20/10/1953
038153009075 ngày cấp
12/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
13 Đổng Thị Hường 20/9/2051
038151001853 cấp ngày
12/06/2018 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
14 Lê Thị Chăm 01/5/1951
038151005945 ngày cấp
12/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
15 Lê Thị Chung 07/7/1958
038158029492 ngày cấp
19/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
16 Lê Thị Thiệu 10/10/1956
038156010259 ngày cấp
12/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
17 Viên Thị Kê 02/12/2056
038156009575 ngày cấp
12/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
18 Lê Thị Xuân 20/10/2057
038157023490 cấp ngày
12/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
19 Đỗ Thị Thọ 02/7/1957
038157010549 ngày cấp
01/11/2022 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
20 Nguyễn Thị Đức 05/11/1953
001153017961 ngày cấp
12/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
21 Nguyễn Thị Lý 15/12/1957
038157003809 ngày cấp
14/9/2018 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
22 Hoàng Thị Hòa 15/10/1946
038146001377 ngày cấp
12/6/2018 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
23 Nguyễn Văn Tư 20/4/1948
038048008699 cấp ngày
26/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
3
Số
TT
Họ và tên Năm sinh
Số định danh/Chứng minh
thư nhân dân, cấp ngày,
tháng, năm, nơi cấp
Số
năm
được
hưởng
(năm)
Mức trợ cấp
(đồng)
Ghi chú
24 Nguyễn Thị Ghê 05/6/1954
038154004461 cấp ngày
17/4/2023 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
25 Ngô Thị Dậu 21/3/1950
038150019340 ngày cấp
11/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
Xã Tế Thắng
26 Đỗ Thị Xuyên 10/4/1957
038157025428 cấp ngày
02/11/2022 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
27 Đặng Thị Chiên 10/01/1950
038150003225 cấp ngày
29/4/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
28 Trần Thị Nghị 27/02/1954
038154002923 cấp ngày
24/4/2018 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
29 Đinh Thị Dự 04/02/1956
038156002809 cấp ngày
24/4/2018 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
30 Trần Thị Mơi 13/3/1957
038157018882 cấp ngày
28/6/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
31 Đinh Thị Mai 05/12/1950
038150022682 cấp ngày
28/6/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
32 Phạm Văn Thế 20/3/1957
038057022117 cấp ngày
15/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
33 Lê Thị Thông 01/01/1955
038155014587 cấp ngày
17/6/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
34 Cao Thị Ro 13/7/1951
038151010993 cấp ngày
28/6/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
35 Ngô Thị Nhung 07/10/1953
038153013796 cấp ngày
28/6/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
36 Cao Thị Tờn 20/10/1953
038153014743 cấp ngày
28/6/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
37 Lê Thị Mừng 20/10/1953
038153012198 cấp ngày
28/6/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
4
Số
TT
Họ và tên Năm sinh
Số định danh/Chứng minh
thư nhân dân, cấp ngày,
tháng, năm, nơi cấp
Số
năm
được
hưởng
(năm)
Mức trợ cấp
(đồng)
Ghi chú
38 Lê Thị Hoa 06/7/1957
038157022271 cấp ngày
29/5/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
39 Nguyễn Thị Nở 01/10/1956
038156019422 cấp ngày
28/6/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
40 Hoàng Thị Liên 15/5/1952
038152016328 cấp ngày
08/5/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
41 Phan Thị Thao 18/8/1955
038155007636 cấp ngày
01/4/2022 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
Xã Hoàng Sơn
42 Lê Thị Nơi 19/5/1956
038156011059 cấp ngày
11/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
43 Lê Thị Đức 05/6/1953
038153000353 cấp ngày
11/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
44 Trịnh Thị Năm 14/4/1952
038152019798 cấp ngày
15/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
45 Lê Văn Thanh 12/9/1954
038054016825 cấp ngày
15/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
46 Hoàng Thị Phụng 25/9/1950
038150016996 cấp ngày
15/82021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
47 Lữ Thị Thảo 19/3/1949
038149013876 cấp ngày
11/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
48 Hà Thị Ngà 01/01/1953
038153010789 cấp ngày
11//8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
49 Lê Thị Chơi 01/3/1953
038153002094 cấp ngày
11/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
50 Lê Thị Kim 04/5/1948
038148012282 cấp ngày
15/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
51 Lê Thị Chơng 02/9/1955
038155013531 cấp ngày
11/8/2021nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
5
Số
TT
Họ và tên Năm sinh
Số định danh/Chứng minh
thư nhân dân, cấp ngày,
tháng, năm, nơi cấp
Số
năm
được
hưởng
(năm)
Mức trợ cấp
(đồng)
Ghi chú
52 Nguyễn Thị Ngoãn 15/02/1949
038149007561 cấp ngày
19/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
53 Lê Thị Thêm 21/01/1954
038154020771 cấp ngày
11/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
54 Lê Thị Gái 20/3/1957
038157025068 Cấp ngày
06/12/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
55 Lê Thị Lái 15/5/1950
038150012273 cấp ngày
06/5/2023 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
56 Đỗ Thị Thoa 08/3/1952
038152004459 câp ngày
19/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
57 Nguyễn Thị Từ 10/02/1950
038150000681 cấp ngày
4/8/2022 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
58 Nguyễn Thị Vấn 05/12/1954
038154014916 cấp ngày
11/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
59 Nguyễn Thị Thơ 08/01/1949
038149013142 cấp ngày
28/9/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
60 Phạm Thị Chi 02/3/1952
038152017297 cấp ngày
11/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
61 Lê Viết Sách 15/10/1949
038049007905 cấp ngày
11/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
62 Lê Thị Bàn 16/12/1954
038154010740 cấp ngày
11/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
Xã Minh Khôi
63 Đoàn Thị Lan 24/4/1952
038152004079 cấp ngày
09/5/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
64 Ngô Thị Thắng 05/5/1952
038152005270 cấp ngày
20/02/2023 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
65 Nguyễn Thị Mai 09/9/1950
038150024825 cấp ngày
11/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
6
Số
TT
Họ và tên Năm sinh
Số định danh/Chứng minh
thư nhân dân, cấp ngày,
tháng, năm, nơi cấp
Số
năm
được
hưởng
(năm)
Mức trợ cấp
(đồng)
Ghi chú
66 Hoàng Thị Hát 09/9/1955
038155008151 cấp ngày
17/12/2022 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
67 Lê Thị Kế 04/4/1946
038146005734 cấp ngày
11/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
68 Nguyễn Thị Hữu 11/12/1946
038146011620 cấp ngày
11/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
69 Ngô Thị Sâm 05/6/1950
038150026208 cấp ngày
11/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
70 Lê Thị Bướm 23/3/1954
038154020107 cấp ngày
11/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
71 Nguyễn Thị Tươi 16/02/1957
038157010653 cấp ngày
24/9/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
72 Nguyễn Thị Lan 10/02/1953
038153000244 cấp ngày
09/5/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
73 Hà Thị Thiệp 10/7/1951
038151011092 cấp ngày
06/9/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
74 Lê Văn Thành 10/5/1956
038056016561 cấp ngày
19/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
75 Nguyễn Thị Mãi 01/01/1949
038149002443 cấp ngày
09/5/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
76 Mai Thị Thủy 02/5/1957
038157005814 cấp ngày
09/5/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
77 Hà Thị Sơn 19/5/1955
038155002990 cấp ngày
09/5/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
78 Lê Thị Xuyên 10/02/1955
038155019747 cấp ngày
11/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
79 Lê Thị Sậu 05/10/1949
038149003358 cấp ngày
09/5/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
7
Số
TT
Họ và tên Năm sinh
Số định danh/Chứng minh
thư nhân dân, cấp ngày,
tháng, năm, nơi cấp
Số
năm
được
hưởng
(năm)
Mức trợ cấp
(đồng)
Ghi chú
80 Nguyễn Thị Ninh 02/9/1949
038149014804 cấp ngày
11/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
81 Ngô Thị Ba 08/9/1954
038154017482 cấp ngày
11/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
82 Nguyễn Thị Sen 06/9/1953
038153011851 cấp ngày
24/6/2022 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
Xã Vạn Thiện
83 Đỗ Thị Thao 08/3/1955
038155015895 cấp ngày
6/12/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
84 Mai Thị Huệ 01/01/1956
038156015519 cấp ngày
13/7/2023 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
85 Lê Huy Út 20/5/1946
038046001067 cấp ngày
17/4/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
86 Đậu Thị Yên 10/12/1956
038156019619 cấp ngày
10/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
87 Trịnh Thị Diệp 20/7/1956
038156018344 cấp ngày
28/6/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
88 Phạm Thị Phấn 20/10/1951
038151007250 cấp ngày
19/11/2022 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
Xã Vạn Hòa
89 Nguyễn Thị Nguyệt 20/11/1955
038155014209 cấp ngày
28/9/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
90 Lê Thị Khánh 27/11/1957
038157000454 cấp ngày
11/5/2018 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
91 Vũ Bá Lĩnh 05/10/1953
038053011942 cấp ngày
20/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
92 Nguyễn Thị Trâm 10/6/1956
038156018608 cấp ngày
11/08/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
8
Số
TT
Họ và tên Năm sinh
Số định danh/Chứng minh
thư nhân dân, cấp ngày,
tháng, năm, nơi cấp
Số
năm
được
hưởng
(năm)
Mức trợ cấp
(đồng)
Ghi chú
93 Nguyễn Thị Oanh 15/5/1956
038156001884 cấp ngày
04/7/2017 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
94 Lê Thị Doan 24/02/1955
038155010514 cấp ngày
09/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
95 Nguyễn Thị Văn 20/10/1953
038153000487 cấp ngày
13/7/2016 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
96 Ngọ Thị Việt 12/12/1954
038154011190 cấp ngày
31/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
97 Ngô Thị Hương 01/8/1957
038157014664 cấp ngày
11/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
98 Nguyễn Thị Như 10/10/1954
038154009725 cấp ngày
15/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
Xã Thăng Long
99 Nguyễn Thị Hương 02/8/1955
038155001943 cấp ngày
11/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
100 Lê Thị Tú 12/02/1949
038149016821 cấp ngày
12/01/2022 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
101 Trần Công Phú 04/5/1948
038048012541 cấp ngày
12/01/2022 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
102 Mạch Thị Loan 20/2/1957
038157024307 cấp ngày
12/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
103 Lê Văn Tác 10/02/1956
038056022034 cấp ngày
12/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
104 Lê Thị Nông 17/9/1950
038150026023 cấp ngày
12/8/2021nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
105 Vũ Thị Sơn 02/9/1954
038154012537 cấp ngày
12/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
106 Bùi Thị Thu 01/01/1956
038156018814 cấp ngày
12/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
9
Số
TT
Họ và tên Năm sinh
Số định danh/Chứng minh
thư nhân dân, cấp ngày,
tháng, năm, nơi cấp
Số
năm
được
hưởng
(năm)
Mức trợ cấp
(đồng)
Ghi chú
107 Hoàng Thị Cầm 01/5/1956
038156021057 cấp ngày
01/9/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
108 Nguyễn Thị Thanh 16/9/1956
038156004387 cấp ngày
12/01/2022 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
Xã Trường Minh
109 Nguyễn Thị Dạn 04/7/1957
038157023151 cấp ngày
05/02/2022 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
110 Nguyễn Thị Thơ 15/7/1951
038151000587 cấp ngày
31/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
111 Nguyễn Thị Tạ 01/7/1953
038153008980 cấp ngày
28/6/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
112 Nguyễn Thị Lời 06/11/1949
038149004974 cấp ngày
08/5/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
113 Nguyễn Thị Khánh 01/01/1952
038152005037 cấp ngày
31/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
114 Nguyễn Thị Phới 04/8/1955
038155006224 cấp ngày
24/4/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
115 Nguyễn Thị Hạ 15/10/1950
038150007788 cấp ngày
24/4/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
116 Lê Thị Liên 09/4/1956
038156017050 cấp
ngày28/6/2021 nơi cấp Cục
cảnh sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
117 Lê Thị Ngãi 14/02/1953
038153018389 cấp ngày
28/6/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
118 Trần Thị Thọ 02/9/1953
038153004984 cấp ngày
07/4/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
119 Nguyễn Thị Ngang 08/3/1952
038152001816 cấp ngày
04/12/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
Xã Trường Sơn
10
Số
TT
Họ và tên Năm sinh
Số định danh/Chứng minh
thư nhân dân, cấp ngày,
tháng, năm, nơi cấp
Số
năm
được
hưởng
(năm)
Mức trợ cấp
(đồng)
Ghi chú
120 Ngô Thị Hảo 20/10/1955
038155002569 cấp ngày
17/4/2023 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
121 Lê Thị Tứ 14/4/1957
038157023622 cấp ngày
10/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
122 Phạm Hữu Thịnh 14/4/1956
038056003238 cấp ngày
11/5/2018 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
123 Phạm Thị Vấn 01/01/1952
038152001533 cấp ngày
01/9/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
124 Nguyễn Thị Lân 20/8/1951
038151000468 cấp ngày
01/9/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
125 Nguyễn Bá Nhàn 7/10/1952
038052012831 cấp ngày
10/5/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
126 Trần Thị Dũng 02/9/1951
038151001691 cấp ngày
08/12/2022 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
127 Đặng Thị Liên 04/3/1952
038152002953 ngày cấp
25/9/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
128 Phạm Thị Liên 23/12/1950
038150003347 cấp ngày
01/9/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
129 Trịnh Thị Hồng Sâm 01/6/1953
038153002340 cấp ngày
19/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
130 Lê Đình Lai 01/02/1953
038053011246 cấp ngày
25/4/2022 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
131 Trần Thị Thành 08/11/1955
038155002509 cấp ngày
27/4/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
132 Nguyễn Nho Hanh 16/02/1943
038043007865 cấp ngày
10/5/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
133 Nguyễn Thị Loan 01/01/1955
038155011099 cấp ngày
03/6/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
Xã Tượng Văn
11
Số
TT
Họ và tên Năm sinh
Số định danh/Chứng minh
thư nhân dân, cấp ngày,
tháng, năm, nơi cấp
Số
năm
được
hưởng
(năm)
Mức trợ cấp
(đồng)
Ghi chú
134 Nguyễn Thị Thịnh 10/11/1953
038153001993 cấp ngày
15/12/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
Xã Yên Mỹ
135 Lê Gia Giao 10/8/1956
038056004564 cấp ngày
15/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
136 Nguyễn Thị Tôn 10/5/1954
038154002656 cấp ngày
15/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
137 Trịnh Thị Lương 20/12/1953
038153010328 cấp ngày
15/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
Xã Công Chính
138 Trần Thị Màu 06/8/1948
038148012840 cấp ngày
15/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
139 Hoàng Xuân Thành 25/05/1956
038056013250 cấp ngày
15/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
140 Đỗ Thị Châm 10/12/1955
038155000368 cấp ngày
01/6/2016 nơi cấp Cục cảnh
sát DLQG về Dân cư
2 năm 2.500.000
141 Nguyễn Thị Hiểu 05/10/1955
038155000367 cấp ngày
15/8/2021nơi cấp Cục cảnh
sát DLQG về Dân cư
2 năm 2.500.000
142 Nguyễn Thị Bằng 10/12/1957
038157015916 cấp ngày
15/12/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
143 Lê Thị Màu 09/5/1954
038154020821 cấp ngày
15/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
144 Nguyễn Xuân Lai 06/06/1954
038054003467 cấp ngày
03/7/2018 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
145 Hồ Văn Thân 01/11/1954
038054015659 cấp ngày
15/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
146 Nguyễn Thị Ái 12/5/1955
038155003378 cấp ngày
03/01/2019 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
12
Số
TT
Họ và tên Năm sinh
Số định danh/Chứng minh
thư nhân dân, cấp ngày,
tháng, năm, nơi cấp
Số
năm
được
hưởng
(năm)
Mức trợ cấp
(đồng)
Ghi chú
147 Trần Thị Hoan 01/5/1954
038154012301 cấp ngày
15/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
Xã Thăng Bình
148 Lê Thị Thặn 10/8/1954
038154002552 cấp ngày
24/11/2022 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
149 Vũ Thị Lan 20/10/1955
038155014718 cấp ngày
15/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
150 Vũ Thị Nhu 05/10/1953
038153014377 cấp ngày
05/8/2022 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
Xã Công Liêm
151 Mạch Thị Trinh 14/7/1956
038156011987 cấp ngày
05/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
152 Mạch Văn Thước 05/5/1954
038054004911 cấp ngày
06/12/2022 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
153 Nguyễn Thị Lan 01/3/1953
038153011916 cấp ngày
11/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
154 Nguyễn Văn Lẫu 15/7/1955
038055002329 cấp ngày
28/6/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
155 Lê Đăng Sách 01/5/1955
038055018460 cấp ngày
12/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
156 Mai Xuân Cự 10/4/1952
038052002600 cấp ngày
11/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
157 Lê Thị Chiến 20/4/1957
038157002807 cấp ngày
11/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
158 Lường Văn Hồ 01/01/1952
038052008909 cấp ngày
06/9/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
159 Mạch Văn Thả 14/7/1953
038053006681 cấp ngày
12/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
13
Số
TT
Họ và tên Năm sinh
Số định danh/Chứng minh
thư nhân dân, cấp ngày,
tháng, năm, nơi cấp
Số
năm
được
hưởng
(năm)
Mức trợ cấp
(đồng)
Ghi chú
160 Hoàng Thị Hòa 16/02/1957
038157012607 cấp ngày
12/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
161 Mạch Thị Ngọ 10/01/1955
038155002310 cấp ngày
28/12/2017 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
162 Mạch Thị Diệp 04/10/1950
038150003126 cấp ngày
15/01/2018 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
163 Mạch Thị Dung 20/10/1954
038154022795 cấp ngày
12/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
164 Đỗ Thị Xuân 07/8/1952
038152002720 cấp ngày
11/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
165 Nguyễn Thị Oanh 10/8/1954
038154012739 cấp ngày
24/9/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
166 Lê Thị Tân 06/02/1955
038155016919 cấp ngày
11/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
167 Mạch Thị Thọ 15/5/1957
038157013507 cấp ngày
11/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
168 Bùi Thị Vinh 20/4/1957
038157002805 cấp ngày
11/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
169 Mạch Thị Cửu 01/02/1957
038157015988 cấp ngày
12/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
170 Phạm Thị Thống 20/9/1953
038153002110 cấp ngày
28/6/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
171 Nguyễn Thị Báo 23/11/1954
038154018928 cấp ngày
11/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
172 Nguyễn Thị Thanh 07/3/1955
038155009179 cấp ngày
26/5/2022 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
173 Mạch Thị Hiên 20/10/1950
038150003068 cấp ngày
25/6/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
14
Số
TT
Họ và tên Năm sinh
Số định danh/Chứng minh
thư nhân dân, cấp ngày,
tháng, năm, nơi cấp
Số
năm
được
hưởng
(năm)
Mức trợ cấp
(đồng)
Ghi chú
174 Lê Thị Cát 06/4/1952
038152022898 cấp ngày
29/3/2023 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
175 Mạch Văn Toàn 09/10/1952
038052008230 cấp ngày
20/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
176 Mạch Văn Luận 10/4/1950
038050013131 cấp ngày
12/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
177 Mạch Thị Thành 15/8/1950
038150013281 cấp ngày
12/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
178 Nguyễn Thị Trình 16/10/1954
038154018595 cấp ngày
08/9/2022 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
179 Nguyễn Thị Lý 20/6/1957
038157026772 cấp ngày
04/10/2022 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
180 Mạch Thị Thành 02/5/1957
038157023405 cấp ngày
11/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
181 Lê Thi Thư 15/6/1954
038154014658 cấp ngày
15/12/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
182 Mạch Văn Hùng 06/6/1951
038051010291 cấp ngày
08/5/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
183 Thiều Thị Toàn 05/10/1956
038156005517 cấp ngày
11/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
Xã Minh Nghĩa
184 Hoàng Ngọc Như 24/5/1957
038057005399 cấp ngày
26/01/2022 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
185 Trần Thị Quy 01/9/1956
038156014093 cấp ngày
15/8/2021. nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
186 Nguyễn Văn Thành 14/9/1949
038049011662 cấp ngày
15/8/2021. nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
187 Lê Thị Luyện 10/01/1954
038154023575 cấp ngày
12/09/2022 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
15
Số
TT
Họ và tên Năm sinh
Số định danh/Chứng minh
thư nhân dân, cấp ngày,
tháng, năm, nơi cấp
Số
năm
được
hưởng
(năm)
Mức trợ cấp
(đồng)
Ghi chú
188 Ngô Thị Tuyết 25/8/1954
038154021536 cấp ngày
15/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
189 Lê Thị Vân 07/10/1955
038155019605 cấp ngày
15/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
190 Hà Thị Dự 02/02/1949
038149009565 cấp ngày
16/9/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
191 Ngọ Thị Liên 01/01/1954
038154018355 cấp ngày
15/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
Xã Tượng Sơn
192 Vũ Duy Thủy 20/02/1950
038050004160 cấp ngày
19/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
193 Cao Thị Khánh 05/05/1953
038153001827 cấp ngày
19/9/2017 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
Xã Trung Chính
194 Đinh Văn Duy 04/9/1954
038054017386 cấp ngày
11/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
195 Lê Đình Tụng 16/3/1954
038054019323 cấp ngày
10/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
196 Lê Thị Thực 08/3/1956
038156013990 cấp ngày
10/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
197 Nguyễn Thị Yên 30/11/1957
038157002718 cấp ngày
18/12/2017 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
198 Đàm Xuân Kỳ 15/10/1954
038054002768 cấp ngày
01/9/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
199 Nguyễn Hữu Mùi 20/8/1955
038055015174 cấp ngày
10/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
200 Vũ Thị Chung 15/8/1955
038155017762 cấp ngày
17/01/2022 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
16
Số
TT
Họ và tên Năm sinh
Số định danh/Chứng minh
thư nhân dân, cấp ngày,
tháng, năm, nơi cấp
Số
năm
được
hưởng
(năm)
Mức trợ cấp
(đồng)
Ghi chú
201 Lê Thị Huệ 23/05/1955
038155010917 cấp ngày
11/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
202 Lê Thị Giảm 19/8/1956
038156004256 cấp ngày
28/6/2023 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
203 Nguyễn Bá Xuê 02/02/1954
038054002837 cấp ngày
12/06/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
204 Nguyễn Thị Tạo 20/10/1954
038154017522 cấp ngày
10/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
205 Lê Văn Cầu 10/02/1955
038055002246 cấp ngày
28/6/2021nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
206 Lê Thị Mai 22/06/1952
038152013114 cấp ngày
10/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
207 Lê Tài 19/06/1954
038054005576 cấp ngày
01/9/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
208 Lê Thị Siêu 29/6/1957
038157017044 cấp ngày
11/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
209 Lê Thị Thanh 05/5/1952
038152024056 cấp ngày
11/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
210 Lê Thị Tiễu 12/12/1954
038154023505 cấp ngày
11/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
211 Nguyễn Thị Hương 05/05/1952
038152002678 cấp ngày
15/12/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
212 Lê Thị Liêm 25/12/1953
038153017925 cấp ngày
25/3/2022 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
Xã Trường Trung
213 Trần Thị Đởm 04/5/1948
038148002351 cấp ngày
19/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
214 Hoàng Thị Thiết 13/02/1957
CMND 173249056 cấp ngày
03/6/2008 nơi cấp: Công an
Thanh Hóa
2 năm 2.500.000
17
Số
TT
Họ và tên Năm sinh
Số định danh/Chứng minh
thư nhân dân, cấp ngày,
tháng, năm, nơi cấp
Số
năm
được
hưởng
(năm)
Mức trợ cấp
(đồng)
Ghi chú
215 Nguyễn Thị Ngợi 10/7/1955
038155001822 cấp ngày
25/7/2017 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
216 Cao Thị Thái 10/3/1950
038150017677 cấp ngày
27/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
217 Nguyễn Thị Hồng 17/02/1952
038152016889 cấp ngày
11/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
218 Phạm Thị Lợi 15/10/1950
038150019179 cấp ngày
11/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
219 Phạm Thị Hảo 05/7/1954
038154000551 cấp ngày
04/11/2022 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
220 Lê Thị Lương 02/02/1957
038157019157 cấp ngày
28/9/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
221 Phạm Trung Kiên 16/4/1953
038053001743 cấp ngày
20/01/2022 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
222 Lê Thị Châu 07/8/1955
038155002663 cấp ngày
23/5/2018 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
223 Nguyễn Thị Bình 30/12/1953
038153002456 cấp ngày
09/5/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
224 Nguyễn Ngọc Tại 21/3/1952
038052016462 cấp ngày
10/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
225 Nguyễn Hữu Chính 20/10/1955
038055002683 cấp ngày
15/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
226 Ngô Thị Khoán 26/6/1949
038149013558 cấp ngày
15/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
Xã Tượng Lĩnh
227 Đỗ Thị Diện 19/9/1952
038152020832 cấp ngày
11/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
228 Vũ Thị Gia 10/10/1957
038157002200 cấp ngày
03/8/2017 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
18
Số
TT
Họ và tên Năm sinh
Số định danh/Chứng minh
thư nhân dân, cấp ngày,
tháng, năm, nơi cấp
Số
năm
được
hưởng
(năm)
Mức trợ cấp
(đồng)
Ghi chú
229 Phạm Thị Lan 04/5/1948
038148014007 cấp ngày
11/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
230 Dương Thị Lạng 10/4/1953
038153003449 cấp ngày
05/7/2019 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
231 Nguyễn Thị Nga 15/3/1953
038153009179 cấp ngày
17/4/2023 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
232 Hoàng Thị Nhung 16/6/1954
038154010575 cấp ngày
11/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
233 Vũ Thị Thập 16/6/1957
038157017556 cấp ngày
11/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
234 Trần Thị Hoa 15/11/1951
038151005376 cấp ngày
11/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
235 Mai Đình Tôn 03/02/1952
038052011501 cấp ngày
31/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
236 Nguyễn Thị Khoa 10/5/1946
038146013791 cấp ngày
11/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
237 Nguyễn Thị Thạo 02/8/1956
038156002615 cấp ngày
15/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
238 Nguyễn Thị Thông 16/02/1954
038154017727 cấp ngày
11/8/2021nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
239 Vũ Sông Thao 06/10/1953
038053314971 cấp ngày
06/9/2023 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
Xã Tân Khang
240 Tô Thị Liên 15/10/1955
038155010292 cấp ngày
29/11/2023 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
241 Cao Thị Ân 07/6/1954
038154018122 cấp ngày
15/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
II
Huyện Quảng
Xương
4
10.000.000
19
Số
TT
Họ và tên Năm sinh
Số định danh/Chứng minh
thư nhân dân, cấp ngày,
tháng, năm, nơi cấp
Số
năm
được
hưởng
(năm)
Mức trợ cấp
(đồng)
Ghi chú
Xã Quảng Thạch
1 Trần Thị Thoa 05/3/1954
038154005218 cấp ngày
07/01/2022 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
2 Lê Thị Châm 07/6/1955
038155013634 cấp ngày
28/6/2021. nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
3 Hồ Thị Vuông 08/7/1955
038155003962 cấp ngày
12/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
Xã Quảng Hải
4 Cao Thị Hòng 20/10/1951
038151002553 cấp ngày
07/01/2022 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
III Thị xã Nghi Sơn 4
10.000.000
Phường Hải Hòa
1 Lê Thị Lan 02/01/1950
038150014283 cấp ngày
30/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
2 Lê Văn Mỡn 10/02/1955
38055012140 cấp ngày
20/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
3 Phạm Thị Cẩm 12/8/1947
038147012637. cấp ngày
5/7/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
Phường Xuân Lâm
4 Đặng Thị Nga 20/9/1954
038154023300 cấp ngày
8/9/2022 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
V Huyện Hà Trung 1
2.500.000
Xã Lĩnh Toại
1 Mai Thị Kim 13/8/1953
038153004124 cấp ngày
19/02/2022 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
VI
Thành phố Thanh
Hóa
21
52.500.000
Phường Tào Xuyên
20
Số
TT
Họ và tên Năm sinh
Số định danh/Chứng minh
thư nhân dân, cấp ngày,
tháng, năm, nơi cấp
Số
năm
được
hưởng
(năm)
Mức trợ cấp
(đồng)
Ghi chú
1 Tào Thị Sừ 01/08/1949
038149007240 cấp ngày
28/6/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
Phường Trường
Thi
2 Vũ Thị Yên 15/03/1957
038157004528 cấp ngày
19/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
3 Nguyễn Thị Hồng 09/02/1957
038157001336 cấp ngày
10/5/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
Phường Nam Ngạn
4 Hàn Viết Thành 14/04/1954
038054022376 cấp ngày
26/4/2023 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
5 Nguyễn Thị Phương 03/03/1958
038158021043 cấp ngày
14/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
Phường Quảng
Hưng
6 Nguyễn Thị Sót 05/08/1948
038148005155 cấp ngày
01/5/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
Phường Thiệu
Khánh
7 Dương Thị Bình 10/02/1955
038155018218 cấp ngày
04/12/2021. nơi cấp Cục
cảnh sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
8
Lê Văn Truật 01/01/1957
038057019954 cấp ngày
14/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
9 Lê Thị Tấn 06/06/1957
038157018589 cấp ngày
14/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
10 Đào Thị Phiến 02/4/1955
038155011220 cấp ngày
14/12/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
11 Ngô Thị Phượng 01/01/1956
038156017824 cấp ngày
25/9/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
21
Số
TT
Họ và tên Năm sinh
Số định danh/Chứng minh
thư nhân dân, cấp ngày,
tháng, năm, nơi cấp
Số
năm
được
hưởng
(năm)
Mức trợ cấp
(đồng)
Ghi chú
12 Phạm Đăng Bính 01/09/1955
038055016645 cấp ngày
20/9/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
13 Dương Thị Phận 03/05/1950
0381500003827 cấp ngày
01/9/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
14 Tạ Thị Tám 20/10/1946
038146607628 cấp ngày
08/5/2023 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
15 Nguyễn Thị Thắng 20/10/1958
038158046445 cấp ngày
13/01/2023 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
16 Dương Thị Hạnh 02/04/1953
038153007770 cấp ngày
06/9/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
17 Đỗ Đức Hồng 07/02/1958
038058000482 cấp ngày
19/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
18 Nguyễn Thị Tám 01/4/1948
038148010181 cấp ngày
14/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
19 Hồ Sỹ Mậu 02/04/1948
038048013507 cấp ngày
27/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
20 Nguyễn Thị Việt 01/03/1954
038154016878 cấp ngày
09/9/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
21 Hoàng Thị Châu 10/9/1948
038148013048 cấp ngày
08/9/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
VII Huyện Yên Định 3
7.500.000
Xã Yên Phú
1 Nguyễn Thị Phúc 06/12/1956
038156019539 cấp ngày
20/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
Xã Định Thành
2 Phạm Thị Vạn 15/8/1959
038159002148 cấp ngày
05/01/2022 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
Xã Yên Hùng
22
Số
TT
Họ và tên Năm sinh
Số định danh/Chứng minh
thư nhân dân, cấp ngày,
tháng, năm, nơi cấp
Số
năm
được
hưởng
(năm)
Mức trợ cấp
(đồng)
Ghi chú
3 Nguyễn Thị Hòa 19/8/1954
027154009131 cấp ngày
17/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
VIII
Huyện Hậu Lộc 3
7.500.000
Xã Lộc Sơn
1 Phạm Thị Chinh 05/4/1956
038156011281 cấp ngày
09/5/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
Xã Hưng Lộc
2 Phạm Thị Hằng 06/7/1958
038158013071 cấp ngày
10/8/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
3 Nguyễn Thị Quyết 15/8/1958
038158046283 cấp ngày
01/9/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
2 năm 2.500.000
Phụ lục 2: DANH SÁCH
Thân nhân của Thanh niên xung phong đã từ trần được hưởng chế độ trợ cấp một lần
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
(Đơn vị tính: đồng)
STT Họ và tên TNXP
Họ và tên thân
nhân TNXP
Năm sinh
Số định danh/Chứng minh thư
nhân dân, cấp ngày, tháng, năm,
nơi cấp
Quan hệ với
TNXP
Mức trợ
cấp
Ngày.
tháng. từ
trần
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
Tổng cộng 18
56.000.000
I Huyện Nông Cống 16
49.900.000
Xã Tân Thọ
1 Lê Thị Dân Nguyễn Xuân Tuấn 08/9/1985
038085032997 cấp ngày 15/8/2021
nơi cấp Cục cảnh sát QLHH về
TTXH
Con trai 3.600.000 12/1996
Xã Tân Phúc
2 Lê Văn Thi Trần Thị Xuyến 12/5/1949
038149009826
.
cấp ngày 10/5/2021
nơi cấp Cục cảnh sát QLHH về
TTXH
Vợ 3.600.000 01/2004
Xã Thăng Bình
3 Lê Hữu Quyền Nguyễn Thị Dụng 08/9/1953
038153014610
.
cấp ngày 15/8/2021
.
nơi cấp Cục cảnh sát QLHH về
TTXH
Vợ 3.600.000 4/2011
Xã Tượng Sơn
4 Nguyễn Hữu Mẫn Nguyễn Thế Hội 02/11/1988
038088026884
.
cấp ngày 15/8/2021
nơi cấp Cục cảnh sát QLHH về
TTXH
Con trai 3.600.000 2007
24
STT Họ và tên TNXP
Họ và tên thân
nhân TNXP
Năm sinh
Số định danh/Chứng minh thư
nhân dân, cấp ngày, tháng, năm,
nơi cấp
Quan hệ với
TNXP
Mức trợ
cấp
Ngày.
tháng. từ
trần
Ghi chú
5 Nguyễn Thị Côi Đỗ Thúy Hiệu 12/7/1986
038186030448
.
cấp ngày 08/11/2022
nơi cấp Cục cảnh sát QLHH về
TTXH
Con gái 2.500.000 9/2020
Xã Trường Trung
6 Nguyễn Ngọc Sơn Lường Thị Triệu 19/9/1959
038159002929 cấp ngày 09/5/2021
nơi cấpCục cảnh sát QLHH về
TTXH
Vợ 3.600.000 7/1999
7 Đoàn Văn Sáu Nguyễn Thị Trúc 01/3/1951
038151013241 cấp ngày 10/8/2021
nơi cấp: Cục cảnh sát QLHH về
TTXH
Vợ 3.600.000 11/1987
8 Hoàng Thị Án Nguyễn Thị Oanh 05/3/1978
038178005932
.
cấp ngày 23/5/2018
nơi cấp Cục cảnh sát QLHH về
TTXH
Con gái 2.500.000 11/2020
9 Nguyễn Thị Bắc Lê Văn Long 03/3/1984
038084040411
.
cấp ngày 11/8/2021
nơi cấp Cục cảnh sát QLHH về
TTXH
Con trai 2.500.000 8/2022
Xã Tượng Lĩnh
10 Lê Văn Đức Nguyễn Thị Tụ 10/4/1959
170996398
.
cấp ngày 22/01/2016
nơi cấp CA Thanh Hóa
Vợ 3.600.000 12/1988
11
Hoàng Ngọc
Trường
Nguyễn Thị Kẩy 12/12/1955
038155001654
.
cấp ngày 15/8/2021
nơi cấp Cục cảnh sát QLHH về
TTXH
Vợ 2.500.000 04/2014
Xã Tế Nông
12 Bùi Ngọc Sáng Lê Thị Gấm 02/5/1956
038156019321 cấp ngày 15/08/2021
nơi cấp Cục cảnh sát QLHH về
TTXH
Vợ 2.500.000 3/2020
13 Lê Thị Hoa Lê Thị Hạnh 05/8/1987
038187045953 cấp ngày 15/8/2021
nơi cấp Cục cảnh sát QLHH về
TTXH
Cháu ruột 3.600.000 3/2009
25
STT Họ và tên TNXP
Họ và tên thân
nhân TNXP
Năm sinh
Số định danh/Chứng minh thư
nhân dân, cấp ngày, tháng, năm,
nơi cấp
Quan hệ với
TNXP
Mức trợ
cấp
Ngày.
tháng. từ
trần
Ghi chú
Xã Trường Sơn
14 Nguyễn Thịnh Nền Nguyễn Thị Tuyên 15/7/1977
038177011214
.
cấp ngày 27/4/2021
nơi cấp Cục cảnh sát QLHH về
TTXH
Con dâu 2.500.000 01/2018
15 Phạm Văm Sáu Trần Thị Nga 20/02/1961
038161018040
.
cấp ngày 28/6/2021
nơi cấp Cục cảnh sát QLHH về
TTXH
Vợ 2.500.000 04/2022
Xã Hoàng Sơn
16 Lê Đình Thắng Lê Đình Toàn 08/3/1977
038077017091
.
cấp ngày 15/8//2021
nơi cấp Cục cảnh sát QLHH về
TTXH
Con trai 3.600.000 4/1990
II Huyện Vĩnh Lộc 1
3.600.000
Xã Vĩnh Hưng
1 Lưu Văn Sơn Lưu Thị Thủy 22/4/1976
038176034084 cấp
ngày 13/7/2023
nơi cấp Cục cảnh sát QLHH về
TTXH
con gái 3.600.000 5/1998
III Huyện Yên Định 1
2.500.000
Xã Yên Phú
1 Đỗ Thị Năm Bùi Văn Lượng 20/12/1984
038084021514 cấp ngày 05/8/2021
nơi cấp Cục cảnh sát QLHH về
TTXH
Con trai 2.500.000 9/2020
Phụ lục 3 DANH SÁCH
Thanh niên xung phong hưởng chế độ trợ cấp hàng tháng
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024
của UBND tỉnh Thanh Hóa)
(Đơn vị tính: đồng)
Số
TT
Họ và tên Năm sinh
Số định danh/Chứng minh
thư nhân dân, cấp ngày,
tháng, năm, nơi cấp
Mức trợ
cấp
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
Tổng cộng 3
I Huyện Nông Cống 1
Xã Tân Phúc
1 Lê Thị Cẩm 05/10/1946
038146012934 cấp ngày
14/9/2021 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
540.000
II Thị xã Nghi Sơn 1
Phường Hải Ninh
1 Lê Thị Xuân 17/9/1945
038145015061 cấp ngày
22/3/2023 nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
540.000
III Huyện Hậu Lộc 1
Xã Đồng Lộc
1 Trần Thị Tới 08/3/1946
038146008177 cấp ngày
02/7/2021. nơi cấp Cục cảnh
sát QLHC về TTXH
540.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3431/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt chế độ trợ cấp đối với thanh niên xung phong hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến theo Quyết định 40/2011/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3431/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×