• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3431/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt chế độ trợ cấp với thanh niên xung phong trong kháng chiến

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 20/08/2024 14:03 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3431/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đầu Thanh Tùng
Trích yếu: Về việc phê duyệt chế độ trợ cấp đối với thanh niên xung phong hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến theo Quyết định 40/2011/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/08/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3431/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3431/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3431/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc p duyệt chế độ trợ cấp đối với
thanh niên xung phong hoàn thành nhiệm vụ trong kháng
chiến theo Quyết định số 40/2011/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật ngân sách Nhà nước số 83/2015/QH13 ngày 25/06/2015;
n cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ về
việc Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách Nhà nước;
n cứ Quyết định số 40/2011/QĐ-TTg ngày 27/7/2011 của Thủ tướng
Chính phủ quy định về chế độ đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành
nhiệm vụ trong kháng chiến;
n c Thông liên tịch số 08/2012/TTLT-BLĐTBXH- BTC-BNV ngày
16/4/2012 của các Bộ trưởng: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Nội vụ,
Bộ Tài chính ớng dẫn thực hiện chế độ trợ cấp đối với TNXP đã hoàn thành
nhiệm v trong kháng chiến theo Quyết định số 40/2011/QĐ-TTg ngày
27/7/2011 của Thủ tướng Chính phủ;
n cứ Thông s 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023 của Bộ trưng
Bộ Lao động - Thương binh Xã hội về sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều
của các Thông , Thông tư liên tịch quy định liên quan đến việc nộp, xuất
trình sổ hộ khẩu giấy, sổ tạm trú giấy hoặc giấy tờ yêu cầu xác nhận nơi
trú khi thực hiện thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực quản lý nhà ớc của Bộ Lao
động - Thương binh và Xã hội;
n cứ Thông số 342/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ tng Bộ
Tài chính về việc Quy định chi tiết ớng dẫn thi hành một số điều của Nghị
định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi
nh một số điều của Luật Ngân sách Nhà nước;
n cứ Quyết định số 4848/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 của UBND tỉnh
Thanh Hóa về việc giao dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn; thu, chi
ngân sách đa phương phân bổ ngân sách địa phương năm 2024 của tnh
Thanh Hóa;
n cứ Quyết định số 897/QĐ-UBND ngày 13/3/2020 của Chủ tịch UBND
tỉnh Thanh Hóa về việc xác nhận phiên hiệu Thanh niên xung phong đối với 11
đơn v Thanh niên tình nguyện được thành lập trước 30/4/1975;
Theo đề nghị của Giám đc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 684/TTr-SNV ngày
15/8/2024.
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt chi trả chế độ trợ cấp đối với thanh niên xung phong
(TNXP) đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến theo Quyết định số
40/2011/QĐ-TTg ngày 27/7/2011 của Thủ tướng Chính phủ, cụ thể như sau:
1. Chế độ trợ cấp một lần cho TNXP hiện còn sống và thân nhân TNXP đã
từ trần là: 295 người. Trong đó:
- Có 277 người hiện còn sống ởng mc trcấp một lần: 2.500.000 đồng.
- Có 18 người đã từ trần, gồm:
+ Có 08 người hưởng trợ cấp một lần: 2.500.000 đồng;
+ Có 10 người hưởng mức trợ cấp một lần: 3.600.000 đồng.
- Tổng kinh phí: 748.500.000 đồng.
(Stiền bằng chữ: Bảy trăm bốn mươi tám triệu, năm trăm nghìn đồng)
- Nguồn kinh phí: Do ngân sách Trung ương chi trả.
(Chi tiết tại Phụ lục 1, 2 kèm theo).
2. Chế độ trợ cấp hàng tháng
- Tổng số đối tượng: 03 người;
- Mức trợ cp ng tháng: 540.000 đồng/ nời/tng;
- Kinh p thực hiện năm 2024: Từ tng 8/2024 đến hết tháng 12/2024.
03 người x 540.000 đồng/người/tng x 05 tháng = 8.100.000 đồng
(Bằng chữ: Tám triu một trăm ngn đồng)
(có Phụ lc 3 kèm theo).
- Nguồn kinh phí: Nguồn đảm bảo xã hội khác trong dự toán nn ch m
2024. T năm 2025, bố trí kinh phí này trong dự tn chi thường xuyên của các
huyện, thị, thành phtheo quy định.
Điều 2. Căn cứ đối tượng, kinh pđược phê duyt:
1. Sở Nội vụ chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh, các quy định hiện hành
của pháp luật vkết quthẩm định, nh chính xác của số liu trình phê duyệt
đảm bảo theo quy định.
2. Giao Sở Lao động - Thương binh Xã hội: Báo o BLao động -
Thương binh và Xã hội đề nghị cấp kinh phí để thực hiện việc chi trả cho các đối
tượng thanh niên xung phong được hưởng trợ cấp một lần; hướng dẫn UBND
các huyện, thị , thành phố liên quan tchức thực hin việc chi trả chế độ trợ
cấp cho c đối tượng theo đúng qui định. Đồng thời, u giữ hồ đối ng
được hưởng chế độ trợ cấp theo quy định để phục vụ cho công tác kiểm tra của
các cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
3
3. Giao Sở Tài chính: Thực hiện bổ sung có mc tiêu từ nguồn đảm bảo xã
hội khác trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2024 để các huyện, thị , thành phố
chi trả cho đối tượng được hưng trợ cấp hàng tháng từ tháng 8 đến hết tháng 12
năm 2024. Từ năm 2025 bố trí kinh phí này trong dự toán chi thường xuyên của
các huyện, thị xã, thành phố theo quy định.
4. Giao UBND các huyện, thị , thành phố
1
: Tổ chức thực hiện việc chi
trả chế độ cho các đối tượng thanh niên xung phong kịp thời, đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký;
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các S: Ni v; Tài chính; Lao
động, Thương binh hội; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tnh; UBND các
huyn, th xã, thành ph liên quan; Th trưởng các quan, đơn vị liên quan
chu trách nhim thi hành quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- u VT, VX
NCC100
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Đầu Thanh Tùng
1
UBND các huyện, thị , thành phố: Thanh Hóa, Nghi Sơn, Nông Cống, Vĩnh Lộc,
Trung, Quảng Xương, Yên Định, Hậu Lộc.
BNG TNG HP
Đối tượng và kinh phí thc hin chế độ tr cp cho TNXP hoàn tnh
nhim v trong kháng chiến theo Quyết định s 40/2011/QĐ-TTg ngày 27/7/2011
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày / /2024 ca UBND tnh Thanh Hóa)
(Đơn vị tính: đồng)
TT
Đơn vị
Đối tượng và kinh phí thực hiện
chế độ trợ cấp một lần do ngân sách Trung ương đảm nhận
Tổng số TNXP hiện còn sống Thân nhân TNXP đã từ trần
TNXP hưởng chế
độ hàng tháng
Đối tượng
Kinh phí Đối tượng Kinh phí Đối tượng Kinh phí Đối tượng
Tổng cộng
298 748.500.000 277 692.500.000 18 56.000.000 3
1
Huyện Nông Cống
258 652.400.000 241 602.500.000 16 49.900.000 1
2
Huyện Vĩnh Lộc
1 3.600.000
1 3.600.000
3
Huyện Quảng Xương
4 10.000.000 4 10.000.000
4
Thị xã Nghi Sơn
5 10.000.000 4 10.000.000
1
5
Huyện Hà Trung
1 2.500.000 1 2.500.000
6
Thành phố Thanh Hóa
21 52.500.000 21 52.500.000
7
Huyện Yên Định
4 10.000.000 3 7.500.000 1 2.500.000
8
Huyện Hậu Lộc
4
7
500
000
3
7
500
000
1
Ph lc 1: DANH SÁCH
Thanh niên xung phong được hưởng chế độ tr cp mt ln
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày / /2024
ca UBND tnh Thanh Hóa)
(Đơn vị tính: đồng)
S
TT
Htên Năm sinh
S định danh/Chng minh
thư nhân dân, cp ngày,
tháng, năm, i cp
S
năm
được
hưởng
(năm)
Mc tr cp
(đồng)
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
Tng cng 277
692.500.000
I Huyn Nông Cng 241
602.500.
000
Xã Tân Phúc
1 Trn Th Mn 17/11/1952
038152011063 cp ngày
10/5/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
Xã Hoàng Giang
2 Nguyn Th Hin 12/02/1957
038157012728 ngày cp
11/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
Xã Tế Nông
3 Nguyn Th Tn 10/10/1954
038154005459 cp ngày
16/12/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
4
Ngô Ngc Lung 02/6/1952
038052012995 cp ngày
15/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
5 Bùi Th Búp 02/02/1957
038157021525 cp ngày
15/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
Xã Tế Li
6 Nguyn Th Tnh 07/11/1956
038156020873 cp ngày
15/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
7 Lê Th Phương 05/12/1954
038154012416 ngày cp
12/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
8 Trn Th Lân 07/4/1949
038149009230 ngày cp
27/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
9 Lê Th Hng 10/8/1954
038154021107 ngày cp
12/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
2
S
TT
Htên Năm sinh
S định danh/Chng minh
thư nhân dân, cp ngày,
tháng, năm, i cp
S
năm
được
hưởng
(năm)
Mc tr cp
(đồng)
Ghi chú
10 Hoàng Th Miên 20/12/1954
038154000705 ngày cp
17/8/2016 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
11 Trn Th Thu 10/10/1956
038156012564 ngày cp
12/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
12 Trn Th Tin 20/10/1953
038153009075 ngày cp
12/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
13 Đổng Th Hường 20/9/2051
038151001853 cp ngày
12/06/2018 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
14 Lê Th Chăm 01/5/1951
038151005945 ngày cp
12/8/2021 nơi cấp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
15 Lê Th Chung 07/7/1958
038158029492 ngày cp
19/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
16 Lê Th Thiu 10/10/1956
038156010259 ngày cp
12/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
17 Viên Th 02/12/2056
038156009575 ngày cp
12/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
18 Lê Th Xuân 20/10/2057
038157023490 cp ngày
12/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
19 Đỗ Th Th 02/7/1957
038157010549 ngày cp
01/11/2022 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
20 Nguyn Th Đức 05/11/1953
001153017961 ngày cp
12/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
21 Nguyn Th Lý 15/12/1957
038157003809 ngày cp
14/9/2018 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
22 Hoàng Th Hòa 15/10/1946
038146001377 ngày cp
12/6/2018 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
23 Nguyễn Văn 20/4/1948
038048008699 cp ngày
26/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
3
S
TT
Htên Năm sinh
S định danh/Chng minh
thư nhân dân, cp ngày,
tháng, năm, i cp
S
năm
được
hưởng
(năm)
Mc tr cp
(đồng)
Ghi chú
24 Nguyn Th G 05/6/1954
038154004461 cp ngày
17/4/2023 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
25 Ngô Th Du 21/3/1950
038150019340 ngày cp
11/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
Xã Tế Thng
26 Đỗ Th Xuyên 10/4/1957
038157025428 cp ngày
02/11/2022 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
27 Đặng Th Chiên 10/01/1950
038150003225 cp ngày
29/4/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
28 Trn Th Ngh 27/02/1954
038154002923 cp ngày
24/4/2018 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
29 Đinh Thị D 04/02/1956
038156002809 cp ngày
24/4/2018 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
30 Trn Th Mơi 13/3/1957
038157018882 cp ngày
28/6/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
31 Đinh Thị Mai 05/12/1950
038150022682 cp ngày
28/6/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
32 Phạm Văn Thế 20/3/1957
038057022117 cp ngày
15/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
33 Lê Th Thông 01/01/1955
038155014587 cp ngày
17/6/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
34 Cao Th Ro 13/7/1951
038151010993 cp ngày
28/6/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
35 Ngô Th Nhung 07/10/1953
038153013796 cp ngày
28/6/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
36 Cao Th Tn 20/10/1953
038153014743 cp ngày
28/6/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
37 Lê Th Mng 20/10/1953
038153012198 cp ngày
28/6/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
4
S
TT
Htên Năm sinh
S định danh/Chng minh
thư nhân dân, cp ngày,
tháng, năm, i cp
S
năm
được
hưởng
(năm)
Mc tr cp
(đồng)
Ghi chú
38 Lê Th Hoa 06/7/1957
038157022271 cp ngày
29/5/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
39 Nguyn Th N 01/10/1956
038156019422 cp ngày
28/6/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
40 Hoàng Th Liên 15/5/1952
038152016328 cp ngày
08/5/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
41 Phan Th Thao 18/8/1955
038155007636 cp ngày
01/4/2022 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
Xã Hoàng Sơn
42 Lê Th Nơi 19/5/1956
038156011059 cp ngày
11/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
43 Lê Th Đức 05/6/1953
038153000353 cp ngày
11/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
44 Trnh Th Năm 14/4/1952
038152019798 cp ngày
15/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
45 Lê Văn Thanh 12/9/1954
038054016825 cp ngày
15/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
46 Hoàng Th Phng 25/9/1950
038150016996 cp ngày
15/82021 nơi cấp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
47 L Th Tho 19/3/1949
038149013876 cp ngày
11/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
48 Hà Th Ngà 01/01/1953
038153010789 cp ngày
11//8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
49 Lê Th Chơi 01/3/1953
038153002094 cp ngày
11/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
50 Lê Th Kim 04/5/1948
038148012282 cp ngày
15/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
51 Lê Th Chơng 02/9/1955
038155013531 cp ngày
11/8/2021nơi cấp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
5
S
TT
Htên Năm sinh
S định danh/Chng minh
thư nhân dân, cp ngày,
tháng, năm, i cp
S
năm
được
hưởng
(năm)
Mc tr cp
(đồng)
Ghi chú
52 Nguyn Th Ngoãn 15/02/1949
038149007561 cp ngày
19/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
53 Lê Th Thêm 21/01/1954
038154020771 cp ngày
11/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
54 Lê Th Gái 20/3/1957
038157025068 Cp ngày
06/12/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
55 Lê Th Lái 15/5/1950
038150012273 cp ngày
06/5/2023 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
56 Đỗ Th Thoa 08/3/1952
038152004459 câp ngày
19/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
57 Nguyn Th T 10/02/1950
038150000681 cp ngày
4/8/2022 i cấp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
58 Nguyn Th Vn 05/12/1954
038154014916 cp ngày
11/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
59 Nguyn Th Thơ 08/01/1949
038149013142 cp ngày
28/9/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
60 Phm Th Chi 02/3/1952
038152017297 cp ngày
11/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
61 Lê Viết Sách 15/10/1949
038049007905 cp ngày
11/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
62 Lê Th Bàn 16/12/1954
038154010740 cp ngày
11/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
Xã Minh Khôi
63 Đoàn Thị Lan 24/4/1952
038152004079 cp ngày
09/5/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
64 Ngô Th Thng 05/5/1952
038152005270 cp ngày
20/02/2023 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
65 Nguyn Th Mai 09/9/1950
038150024825 cp ngày
11/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
6
S
TT
Htên Năm sinh
S định danh/Chng minh
thư nhân dân, cp ngày,
tháng, năm, i cp
S
năm
được
hưởng
(năm)
Mc tr cp
(đồng)
Ghi chú
66 Hoàng Th Hát 09/9/1955
038155008151 cp ngày
17/12/2022 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
67 Lê Th Kế 04/4/1946
038146005734 cp ngày
11/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
68 Nguyn Th Hu 11/12/1946
038146011620 cp ngày
11/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
69 Ngô Th Sâm 05/6/1950
038150026208 cp ngày
11/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
70 Lê Th Bướm 23/3/1954
038154020107 cp ngày
11/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
71 Nguyn Th ơi 16/02/1957
038157010653 cp ngày
24/9/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
72 Nguyn Th Lan 10/02/1953
038153000244 cp ngày
09/5/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
73 Hà Th Thip 10/7/1951
038151011092 cp ngày
06/9/2021 nơi cấp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
74 Lê Văn Thành 10/5/1956
038056016561 cp ngày
19/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
75 Nguyn Thi 01/01/1949
038149002443 cp ngày
09/5/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
76 Mai Th Thy 02/5/1957
038157005814 cp ngày
09/5/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
77 Hà Th Sơn 19/5/1955
038155002990 cp ngày
09/5/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
78 Lê Th Xuyên 10/02/1955
038155019747 cp ngày
11/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
79 Lê Th Su 05/10/1949
038149003358 cp ngày
09/5/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
7
S
TT
Htên Năm sinh
S định danh/Chng minh
thư nhân dân, cp ngày,
tháng, năm, i cp
S
năm
được
hưởng
(năm)
Mc tr cp
(đồng)
Ghi chú
80 Nguyn Th Ninh 02/9/1949
038149014804 cp ngày
11/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
81 Ngô Th Ba 08/9/1954
038154017482 cp ngày
11/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
82 Nguyn Th Sen 06/9/1953
038153011851 cp ngày
24/6/2022 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
Xã Vn Thin
83 Đỗ Th Thao 08/3/1955
038155015895 cp ngày
6/12/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
84 Mai Th Hu 01/01/1956
038156015519 cp ngày
13/7/2023 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
85 Lê Huy Út 20/5/1946
038046001067 cp ngày
17/4/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
86 Đậu Th Yên 10/12/1956
038156019619 cp ngày
10/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
87 Trnh Th Dip 20/7/1956
038156018344 cp ngày
28/6/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
88 Phm Th Phn 20/10/1951
038151007250 cp ngày
19/11/2022 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
Xã Vn Hòa
89 Nguyn Th Nguyt 20/11/1955
038155014209 cp ngày
28/9/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
90 Lê Th Khánh 27/11/1957
038157000454 cp ngày
11/5/2018 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
91 Vũ Bá Lĩnh 05/10/1953
038053011942 cp ngày
20/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
92 Nguyn Th Trâm 10/6/1956
038156018608 cp ngày
11/08/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
8
S
TT
Htên Năm sinh
S định danh/Chng minh
thư nhân dân, cp ngày,
tháng, năm, i cp
S
năm
được
hưởng
(năm)
Mc tr cp
(đồng)
Ghi chú
93 Nguyn Th Oanh 15/5/1956
038156001884 cp ngày
04/7/2017 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
94 Lê Th Doan 24/02/1955
038155010514 cp ngày
09/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
95 Nguyn Th Văn 20/10/1953
038153000487 cp ngày
13/7/2016 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
96 Ng Th Vit 12/12/1954
038154011190 cp ngày
31/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
97 Ngô Th Hương 01/8/1957
038157014664 cp ngày
11/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
98 Nguyn Th Như 10/10/1954
038154009725 cp ngày
15/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
Xã Thăng Long
99 Nguyn Th Hương 02/8/1955
038155001943 cp ngày
11/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
100 Lê Th 12/02/1949
038149016821 cp ngày
12/01/2022 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
101 Trn Công Phú 04/5/1948
038048012541 cp ngày
12/01/2022 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
102 Mch Th Loan 20/2/1957
038157024307 cp ngày
12/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
103 Lê Văn Tác 10/02/1956
038056022034 cp ngày
12/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
104 Lê Th Nông 17/9/1950
038150026023 cp ngày
12/8/2021nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
105 Thị n 02/9/1954
038154012537 cp ngày
12/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
106 Bùi Th Thu 01/01/1956
038156018814 cp ngày
12/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
9
S
TT
Htên Năm sinh
S định danh/Chng minh
thư nhân dân, cp ngày,
tháng, năm, i cp
S
năm
được
hưởng
(năm)
Mc tr cp
(đồng)
Ghi chú
107 Hoàng Th Cm 01/5/1956
038156021057 cp ngày
01/9/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
108 Nguyn Th Thanh 16/9/1956
038156004387 cp ngày
12/01/2022 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
Xã Trường Minh
109 Nguyn Th Dn 04/7/1957
038157023151 cp ngày
05/02/2022 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
110 Nguyn Th Thơ 15/7/1951
038151000587 cp ngày
31/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
111 Nguyn Th T 01/7/1953
038153008980 cp ngày
28/6/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
112 Nguyn Th Li 06/11/1949
038149004974 cp ngày
08/5/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
113 Nguyn Th Khánh 01/01/1952
038152005037 cp ngày
31/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
114 Nguyn Th Phi 04/8/1955
038155006224 cp ngày
24/4/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
115 Nguyn Th H 15/10/1950
038150007788 cp ngày
24/4/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
116 Lê Th Liên 09/4/1956
038156017050 cp
ngày28/6/2021 nơi cấp Cc
cnh sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
117 Lê Th Ngãi 14/02/1953
038153018389 cp ngày
28/6/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
118 Trn Th Th 02/9/1953
038153004984 cp ngày
07/4/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
119 Nguyn Th Ngang 08/3/1952
038152001816 cp ngày
04/12/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
Xã Trường Sơn
10
S
TT
Htên Năm sinh
S định danh/Chng minh
thư nhân dân, cp ngày,
tháng, năm, i cp
S
năm
được
hưởng
(năm)
Mc tr cp
(đồng)
Ghi chú
120 Ngô Th Ho 20/10/1955
038155002569 cp ngày
17/4/2023 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
121 Lê Th T 14/4/1957
038157023622 cp ngày
10/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
122 Phm Hu Thnh 14/4/1956
038056003238 cp ngày
11/5/2018 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
123 Phm Th Vn 01/01/1952
038152001533 cp ngày
01/9/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
124 Nguyn Th Lân 20/8/1951
038151000468 cp ngày
01/9/2021 nơi cấp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
125 Nguyn Bá Nhàn 7/10/1952
038052012831 cp ngày
10/5/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
126 Trn Th Dũng 02/9/1951
038151001691 cp ngày
08/12/2022 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
127 Đặng Th Liên 04/3/1952
038152002953 ngày cp
25/9/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
128 Phm Th Liên 23/12/1950
038150003347 cp ngày
01/9/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
129 Trnh Th Hng Sâm 01/6/1953
038153002340 cp ngày
19/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
130 Lê Đình Lai 01/02/1953
038053011246 cp ngày
25/4/2022 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
131 Trn Th Thành 08/11/1955
038155002509 cp ngày
27/4/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
132 Nguyn Nho Hanh 16/02/1943
038043007865 cp ngày
10/5/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
133 Nguyn Th Loan 01/01/1955
038155011099 cp ngày
03/6/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
Xã Tượng Văn
11
S
TT
Htên Năm sinh
S định danh/Chng minh
thư nhân dân, cp ngày,
tháng, năm, i cp
S
năm
được
hưởng
(năm)
Mc tr cp
(đồng)
Ghi chú
134 Nguyn Th Thnh 10/11/1953
038153001993 cp ngày
15/12/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
Xã Yên M
135 Lê Gia Giao 10/8/1956
038056004564 cp ngày
15/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
136 Nguyn Th Tôn 10/5/1954
038154002656 cp ngày
15/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
137 Trnh Th Lương 20/12/1953
038153010328 cp ngày
15/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
Xã Công Chính
138 Trn Th Màu 06/8/1948
038148012840 cp ngày
15/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
139 Hoàng Xuân Thành 25/05/1956
038056013250 cp ngày
15/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
140 Đỗ Th Châm 10/12/1955
038155000368 cp ngày
01/6/2016 nơi cp Cc cnh
sát DLQG v Dân cư
2 năm 2.500.000
141 Nguyn Th Hiu 05/10/1955
038155000367 cp ngày
15/8/2021nơi cấp Cc cnh
sát DLQG v Dân cư
2 năm 2.500.000
142 Nguyn Th Bng 10/12/1957
038157015916 cp ngày
15/12/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
143 Lê Th Màu 09/5/1954
038154020821 cp ngày
15/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
144 Nguyn Xuân Lai 06/06/1954
038054003467 cp ngày
03/7/2018 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
145 H Văn Thân 01/11/1954
038054015659 cp ngày
15/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
146 Nguyn Th Ái 12/5/1955
038155003378 cp ngày
03/01/2019 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
12
S
TT
Htên Năm sinh
S định danh/Chng minh
thư nhân dân, cp ngày,
tháng, năm, i cp
S
năm
được
hưởng
(năm)
Mc tr cp
(đồng)
Ghi chú
147 Trn Th Hoan 01/5/1954
038154012301 cp ngày
15/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
Xã Thăng Bình
148 Lê Th Thn 10/8/1954
038154002552 cp ngày
24/11/2022 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
149 Thị Lan 20/10/1955
038155014718 cp ngày
15/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
150 Thị Nhu 05/10/1953
038153014377 cp ngày
05/8/2022 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
Xã Công Liêm
151 Mch Th Trinh 14/7/1956
038156011987 cp ngày
05/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
152 Mạch Văn Thước 05/5/1954
038054004911 cp ngày
06/12/2022 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
153 Nguyn Th Lan 01/3/1953
038153011916 cp ngày
11/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
154 Nguyn Văn Lẫu 15/7/1955
038055002329 cp ngày
28/6/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
155 Lê Đăng Sách 01/5/1955
038055018460 cp ngày
12/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
156 Mai Xuân C 10/4/1952
038052002600 cp ngày
11/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
157 Lê Th Chiến 20/4/1957
038157002807 cp ngày
11/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
158 Lường Văn Hồ 01/01/1952
038052008909 cp ngày
06/9/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
159 Mạch Văn Thả 14/7/1953
038053006681 cp ngày
12/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
13
S
TT
Htên Năm sinh
S định danh/Chng minh
thư nhân dân, cp ngày,
tháng, năm, i cp
S
năm
được
hưởng
(năm)
Mc tr cp
(đồng)
Ghi chú
160 Hoàng Th Hòa 16/02/1957
038157012607 cp ngày
12/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
161 Mch Th Ng 10/01/1955
038155002310 cp ngày
28/12/2017 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
162 Mch Th Dip 04/10/1950
038150003126 cp ngày
15/01/2018 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
163 Mch Th Dung 20/10/1954
038154022795 cp ngày
12/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
164 Đỗ Th Xuân 07/8/1952
038152002720 cp ngày
11/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
165 Nguyn Th Oanh 10/8/1954
038154012739 cp ngày
24/9/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
166 Lê Thn 06/02/1955
038155016919 cp ngày
11/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
167 Mch Th Th 15/5/1957
038157013507 cp ngày
11/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
168 Bùi Th Vinh 20/4/1957
038157002805 cp ngày
11/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
169 Mch Th Cu 01/02/1957
038157015988 cp ngày
12/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
170 Phm Th Thng 20/9/1953
038153002110 cp ngày
28/6/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
171 Nguyn Th Báo 23/11/1954
038154018928 cp ngày
11/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
172 Nguyn Th Thanh 07/3/1955
038155009179 cp ngày
26/5/2022 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
173 Mch Th Hiên 20/10/1950
038150003068 cp ngày
25/6/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
14
S
TT
Htên Năm sinh
S định danh/Chng minh
thư nhân dân, cp ngày,
tháng, năm, i cp
S
năm
được
hưởng
(năm)
Mc tr cp
(đồng)
Ghi chú
174 Lê Th Cát 06/4/1952
038152022898 cp ngày
29/3/2023 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
175 Mạch Văn Toàn 09/10/1952
038052008230 cp ngày
20/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
176 Mạch Văn Luận 10/4/1950
038050013131 cp ngày
12/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
177 Mch Th Thành 15/8/1950
038150013281 cp ngày
12/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
178 Nguyn Th Trình 16/10/1954
038154018595 cp ngày
08/9/2022 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
179 Nguyn Th 20/6/1957
038157026772 cp ngày
04/10/2022 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
180 Mch Th Thành 02/5/1957
038157023405 cp ngày
11/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
181 Lê Thi Thư 15/6/1954
038154014658 cp ngày
15/12/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
182 Mạch Văn Hùng 06/6/1951
038051010291 cp ngày
08/5/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
183 Thiu Th Toàn 05/10/1956
038156005517 cp ngày
11/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
Xã Minh Nghĩa
184 Hoàng Ngọc Như 24/5/1957
038057005399 cp ngày
26/01/2022 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
185 Trn Th Quy 01/9/1956
038156014093 cp ngày
15/8/2021. nơi cấp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
186 Nguyn Văn Thành 14/9/1949
038049011662 cp ngày
15/8/2021. nơi cấp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
187 Lê Th Luyn 10/01/1954
038154023575 cp ngày
12/09/2022 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
15
S
TT
Htên Năm sinh
S định danh/Chng minh
thư nhân dân, cp ngày,
tháng, năm, i cp
S
năm
được
hưởng
(năm)
Mc tr cp
(đồng)
Ghi chú
188 Ngô Th Tuyết 25/8/1954
038154021536 cp ngày
15/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
189 Lê Th Vân 07/10/1955
038155019605 cp ngày
15/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
190 Hà Th D 02/02/1949
038149009565 cp ngày
16/9/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
191 Ng Th Liên 01/01/1954
038154018355 cp ngày
15/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
Xã Tượng Sơn
192 Vũ Duy Thy 20/02/1950
038050004160 cp ngày
19/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
193 Cao Th Khánh 05/05/1953
038153001827 cp ngày
19/9/2017 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
Xã Trung Chính
194 Đinh Văn Duy 04/9/1954
038054017386 cp ngày
11/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
195 Lê Đình Tụng 16/3/1954
038054019323 cp ngày
10/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
196 Lê Th Thc 08/3/1956
038156013990 cp ngày
10/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
197 Nguyn Th Yên 30/11/1957
038157002718 cp ngày
18/12/2017 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
198 Đàm Xuân Kỳ 15/10/1954
038054002768 cp ngày
01/9/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
199 Nguyn Hu Mùi 20/8/1955
038055015174 cp ngày
10/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
200 Thị Chung 15/8/1955
038155017762 cp ngày
17/01/2022 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
16
S
TT
Htên Năm sinh
S định danh/Chng minh
thư nhân dân, cp ngày,
tháng, năm, i cp
S
năm
được
hưởng
(năm)
Mc tr cp
(đồng)
Ghi chú
201 Lê Th Hu 23/05/1955
038155010917 cp ngày
11/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
202 Lê Th Gim 19/8/1956
038156004256 cp ngày
28/6/2023 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
203 Nguyn Bá X 02/02/1954
038054002837 cp ngày
12/06/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
204 Nguyn Th To 20/10/1954
038154017522 cp ngày
10/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
205 Lê Văn Cầu 10/02/1955
038055002246 cp ngày
28/6/2021nơi cấp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
206 Lê Th Mai 22/06/1952
038152013114 cp ngày
10/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
207 Lê Tài 19/06/1954
038054005576 cp ngày
01/9/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
208 Lê Th Siêu 29/6/1957
038157017044 cp ngày
11/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
209 Lê Th Thanh 05/5/1952
038152024056 cp ngày
11/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
210 Lê Th Tiu 12/12/1954
038154023505 cp ngày
11/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
211 Nguyn Th ơng 05/05/1952
038152002678 cp ngày
15/12/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
212 Lê Th Liêm 25/12/1953
038153017925 cp ngày
25/3/2022 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
Xã Trường Trung
213 Trn Th Đởm 04/5/1948
038148002351 cp ngày
19/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
214 Hoàng Th Thiết 13/02/1957
CMND 173249056 cp ngày
03/6/2008 nơi cấp: Công an
Thanh Hóa
2 năm 2.500.000
17
S
TT
Htên Năm sinh
S định danh/Chng minh
thư nhân dân, cp ngày,
tháng, năm, i cp
S
năm
được
hưởng
(năm)
Mc tr cp
(đồng)
Ghi chú
215 Nguyn Th Ngi 10/7/1955
038155001822 cp ngày
25/7/2017 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
216 Cao Th Thái 10/3/1950
038150017677 cp ngày
27/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
217 Nguyn Th Hng 17/02/1952
038152016889 cp ngày
11/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
218 Phm Th Li 15/10/1950
038150019179 cp ngày
11/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
219 Phm Th Ho 05/7/1954
038154000551 cp ngày
04/11/2022 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
220 Lê Th Lương 02/02/1957
038157019157 cp ngày
28/9/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
221 Phm Trung Kiên 16/4/1953
038053001743 cp ngày
20/01/2022 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
222 Lê Th Châu 07/8/1955
038155002663 cp ngày
23/5/2018 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
223 Nguyn Th Bình 30/12/1953
038153002456 cp ngày
09/5/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
224 Nguyn Ngc Ti 21/3/1952
038052016462 cp ngày
10/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
225 Nguyn Hu Chính 20/10/1955
038055002683 cp ngày
15/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
226 Ngô Th Khoán 26/6/1949
038149013558 cp ngày
15/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
Xã Tượng Lĩnh
227 Đỗ Th Din 19/9/1952
038152020832 cp ngày
11/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
228 Thị Gia 10/10/1957
038157002200 cp ngày
03/8/2017 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
18
S
TT
Htên Năm sinh
S định danh/Chng minh
thư nhân dân, cp ngày,
tháng, năm, i cp
S
năm
được
hưởng
(năm)
Mc tr cp
(đồng)
Ghi chú
229 Phm Th Lan 04/5/1948
038148014007 cp ngày
11/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
230 Dương Thị Lng 10/4/1953
038153003449 cp ngày
05/7/2019 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
231 Nguyn Th Nga 15/3/1953
038153009179 cp ngày
17/4/2023 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
232 Hoàng Th Nhung 16/6/1954
038154010575 cp ngày
11/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
233 Thị Thp 16/6/1957
038157017556 cp ngày
11/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
234 Trn Th Hoa 15/11/1951
038151005376 cp ngày
11/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
235 Mai Đình Tôn 03/02/1952
038052011501 cp ngày
31/8/2021 nơi cấp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
236 Nguyn Th Khoa 10/5/1946
038146013791 cp ngày
11/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
237 Nguyn Th Tho 02/8/1956
038156002615 cp ngày
15/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
238 Nguyn Th Thông 16/02/1954
038154017727 cp ngày
11/8/2021nơi cấp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
239 Vũ Sông Thao 06/10/1953
038053314971 cp ngày
06/9/2023 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
Xã Tân Khang
240 Th Liên 15/10/1955
038155010292 cp ngày
29/11/2023 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
241 Cao Th Ân 07/6/1954
038154018122 cp ngày
15/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
II
Huyn Qung
Xương
4
10.000.000
19
S
TT
Htên Năm sinh
S định danh/Chng minh
thư nhân dân, cp ngày,
tháng, năm, i cp
S
năm
được
hưởng
(năm)
Mc tr cp
(đồng)
Ghi chú
Xã Qung Thch
1 Trn Th Thoa 05/3/1954
038154005218 cp ngày
07/01/2022 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
2 Lê Th Châm 07/6/1955
038155013634 cp ngày
28/6/2021. nơi cấp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
3 H Th Vuông 08/7/1955
038155003962 cp ngày
12/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
Xã Qung Hi
4 Cao Th Hòng 20/10/1951
038151002553 cp ngày
07/01/2022 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
III Th xã Nghi Sơn 4
10.000.000
Phường Hi Hòa
1 Lê Th Lan 02/01/1950
038150014283 cp ngày
30/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
2 Lê Văn Mỡn 10/02/1955
38055012140 cp ngày
20/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
3 Phm Th Cm 12/8/1947
038147012637. cp ngày
5/7/2021 i cấp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
Phường Xuân Lâm
4 Đặng Th Nga 20/9/1954
038154023300 cp ngày
8/9/2022 i cấp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
V Huyn Hà Trung 1
2.500.000
Xã Lĩnh Toại
1 Mai Th Kim 13/8/1953
038153004124 cp ngày
19/02/2022 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
VI
Thành ph Thanh
Hóa
21
52.500.000
Phường Tào Xuyên
20
S
TT
Htên Năm sinh
S định danh/Chng minh
thư nhân dân, cp ngày,
tháng, năm, i cp
S
năm
được
hưởng
(năm)
Mc tr cp
(đồng)
Ghi chú
1 Tào Th S 01/08/1949
038149007240 cp ngày
28/6/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
Phường Trường
Thi
2 Thị Yên 15/03/1957
038157004528 cp ngày
19/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
3 Nguyn Th Hng 09/02/1957
038157001336 cp ngày
10/5/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
Phường Nam Ngn
4 Hàn Viết Thành 14/04/1954
038054022376 cp ngày
26/4/2023 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
5 Nguyn Th Phương 03/03/1958
038158021043 cp ngày
14/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
Phường Qung
Hưng
6 Nguyn Th Sót 05/08/1948
038148005155 cp ngày
01/5/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
Phường Thiu
Khánh
7 Dương Th Bình 10/02/1955
038155018218 cp ngày
04/12/2021. nơi cấp Cc
cnh sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
8
Lê Văn Truật 01/01/1957
038057019954 cp ngày
14/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
9 Lê Th Tn 06/06/1957
038157018589 cp ngày
14/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
10 Đào Thị Phiến 02/4/1955
038155011220 cp ngày
14/12/2021 nơi cấp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
11 Ngô Th Phượng 01/01/1956
038156017824 cp ngày
25/9/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
21
S
TT
Htên Năm sinh
S định danh/Chng minh
thư nhân dân, cp ngày,
tháng, năm, i cp
S
năm
được
hưởng
(năm)
Mc tr cp
(đồng)
Ghi chú
12 Phạm Đăng Bính 01/09/1955
038055016645 cp ngày
20/9/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
13 Dương Thị Phn 03/05/1950
0381500003827 cp ngày
01/9/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
14 T Th Tám 20/10/1946
038146607628 cp ngày
08/5/2023 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
15 Nguyn Th Thng 20/10/1958
038158046445 cp ngày
13/01/2023 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
16 Dương Thị Hnh 02/04/1953
038153007770 cp ngày
06/9/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
17 Đỗ Đức Hng 07/02/1958
038058000482 cp ngày
19/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
18 Nguyn Th Tám 01/4/1948
038148010181 cp ngày
14/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
19 H S Mu 02/04/1948
038048013507 cp ngày
27/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
20 Nguyn Th Vit 01/03/1954
038154016878 cp ngày
09/9/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
21 Hoàng Th Châu 10/9/1948
038148013048 cp ngày
08/9/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
VII Huyện Yên Định 3
7.500.000
Xã Yên Phú
1 Nguyn Th Phúc 06/12/1956
038156019539 cp ngày
20/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
Xã Định Thành
2 Phm Th Vn 15/8/1959
038159002148 cp ngày
05/01/2022 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
Xã Yên Hùng
22
S
TT
Htên Năm sinh
S định danh/Chng minh
thư nhân dân, cp ngày,
tháng, năm, i cp
S
năm
được
hưởng
(năm)
Mc tr cp
(đồng)
Ghi chú
3 Nguyn Th Hòa 19/8/1954
027154009131 cp ngày
17/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
VIII
Huyn Hu Lc 3
7.500.000
Xã Lộc Sơn
1 Phm Th Chinh 05/4/1956
038156011281 cp ngày
09/5/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
Xã Hưng Lộc
2 Phm Th Hng 06/7/1958
038158013071 cp ngày
10/8/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
3 Nguyn Th Quyết 15/8/1958
038158046283 cp ngày
01/9/2021 nơi cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
2 năm 2.500.000
Ph lc 2: DANH SÁCH
Thân nhân ca Thanh niên xung phong đã t trn được hưởng chế độ tr cp mt ln
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày / /2024 ca UBND tnh Thanh Hóa)
(Đơn vị tính: đồng)
STT Họ và tên TNXP
Họ và tên thân
nhân TNXP
Năm sinh
Số đnh danh/Chứng minh thư
nhân dân, cấp ngày, tháng, năm,
nơi cấp
Quan hệ với
TNXP
Mức trợ
cấp
Ngày.
tháng. từ
trần
Ghi chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
Tổng cộng 18
56.000.000
I Huyện Nông Cống 16
49.900.000
Xã Tân Thọ
1 Lê Thị Dân Nguyễn Xuân Tuấn 08/9/1985
038085032997 cấp ngày 15/8/2021
nơi cấp Cục cảnh sát QLHH v
TTXH
Con trai 3.600.000 12/1996
Xã Tân Phúc
2 Lê Văn Thi Trần Thị Xuyến 12/5/1949
038149009826
.
cấp ngày 10/5/2021
nơi cấp Cục cảnh sát QLHH v
TTXH
Vợ 3.600.000 01/2004
Xã Thăng Bình
3 Lê Hữu Quyền Nguyễn Thị Dụng 08/9/1953
038153014610
.
cấp ngày 15/8/2021
.
nơi cấp Cục cảnh sát QLHH v
TTXH
Vợ 3.600.000 4/2011
Xã Tượng Sơn
4 Nguyễn Hữu Mẫn Nguyễn Thế Hội 02/11/1988
038088026884
.
cấp ngày 15/8/2021
nơi cấp Cục cảnh sát QLHH v
TTXH
Con trai 3.600.000 2007
24
STT Họ và tên TNXP
Họ và tên thân
nhân TNXP
Năm sinh
Số đnh danh/Chứng minh thư
nhân dân, cấp ngày, tháng, năm,
nơi cấp
Quan hệ với
TNXP
Mức trợ
cấp
Ngày.
tháng. từ
trần
Ghi chú
5 Nguyễn Thị Côi Đỗ Thúy Hiệu 12/7/1986
038186030448
.
cấp ngày 08/11/2022
nơi cấp Cục cảnh sát QLHH v
TTXH
Con gái 2.500.000 9/2020
Xã Trường Trung
6 Nguyễn Ngọc Sơn ờng Thị Triệu 19/9/1959
038159002929 cấp ngày 09/5/2021
nơi cấpCục cảnh sát QLHH v
TTXH
Vợ 3.600.000 7/1999
7 Đoàn Văn u Nguyễn Thị Trúc 01/3/1951
038151013241 cấp ngày 10/8/2021
nơi cấp: Cục cảnh sát QLHH v
TTXH
Vợ 3.600.000 11/1987
8 Hoàng Thị Án Nguyễn Thị Oanh 05/3/1978
038178005932
.
cấp ngày 23/5/2018
nơi cấp Cục cảnh sát QLHH v
TTXH
Con gái 2.500.000 11/2020
9 Nguyễn Thị Bắc Lê Văn Long 03/3/1984
038084040411
.
cấp ngày 11/8/2021
nơi cấp Cục cảnh sát QLHH v
TTXH
Con trai 2.500.000 8/2022
Xã Tượng Lĩnh
10 Lê Văn Đức Nguyễn Thị Tụ 10/4/1959
170996398
.
cấp ngày 22/01/2016
nơi cấp CA Thanh Hóa
Vợ 3.600.000 12/1988
11
Hoàng Ngọc
Trường
Nguyễn Thị Kẩy 12/12/1955
038155001654
.
cấp ngày 15/8/2021
nơi cấp Cục cảnh sát QLHH v
TTXH
Vợ 2.500.000 04/2014
Xã Tế Nông
12 Bùi Ngọc Sáng Lê Thị Gấm 02/5/1956
038156019321 cấp ngày 15/08/2021
nơi cấp Cục cảnh sát QLHH v
TTXH
Vợ 2.500.000 3/2020
13 Lê Thị Hoa Lê Thị Hạnh 05/8/1987
038187045953 cấp ngày 15/8/2021
nơi cấp Cục cảnh sát QLHH v
TTXH
Cháu ruột 3.600.000 3/2009
25
STT Họ và tên TNXP
Họ và tên thân
nhân TNXP
Năm sinh
Số đnh danh/Chứng minh thư
nhân dân, cấp ngày, tháng, năm,
nơi cấp
Quan hệ với
TNXP
Mức trợ
cấp
Ngày.
tháng. từ
trần
Ghi chú
Xã Trường Sơn
14 Nguyễn Thịnh Nền Nguyễn Thị Tuyên 15/7/1977
038177011214
.
cấp ngày 27/4/2021
nơi cấp Cục cảnh sát QLHH v
TTXH
Con dâu 2.500.000 01/2018
15 Phạm Văm Sáu Trần Thị Nga 20/02/1961
038161018040
.
cấp ngày 28/6/2021
nơi cấp Cục cảnh sát QLHH v
TTXH
Vợ 2.500.000 04/2022
Xã Hoàng Sơn
16 Lê Đình Thắng Lê Đình Toàn 08/3/1977
038077017091
.
cấp ngày 15/8//2021
nơi cấp Cục cảnh sát QLHH v
TTXH
Con trai 3.600.000 4/1990
II Huyện Vĩnh Lộc 1
3.600.000
Xã Vĩnh Hưng
1 Lưu Văn Sơn Lưu Thị Thủy 22/4/1976
038176034084 cấp
ngày 13/7/2023
nơi cấp Cục cảnh sát QLHH v
TTXH
con gái 3.600.000 5/1998
III Huyện Yên Định 1
2.500.000
Xã Yên Phú
1 Đỗ Thị Năm Bùi Văn Lưng 20/12/1984
038084021514 cấp ngày 05/8/2021
nơi cấp Cục cảnh sát QLHH v
TTXH
Con trai 2.500.000 9/2020
Ph lc 3 DANH SÁCH
Thanh niên xung phong hưởng chế độ tr cp hàng tháng
(Ban hành kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày / /2024
ca UBND tnh Thanh Hóa)
(Đơn vị tính: đồng)
S
TT
Htên Năm sinh
S định danh/Chng minh
thư nhân dân, cp ngày,
tháng, năm, i cấp
Mc tr
cp
Ghi c
(1) (2) (3) (4) (5) (6)
Tng cng 3
I Huyn Nông Cng 1
Xã Tân Phúc
1 Lê Th Cm 05/10/1946
038146012934 cp ngày
14/9/2021 i cp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
540.000
II Th xã Nghi Sơn 1
Phường Hi Ninh
1 Lê Th Xuân 17/9/1945
038145015061 cp ngày
22/3/2023 i cấp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
540.000
III Huyn Hu Lc 1
Xã Đồng Lc
1 Trn Th Ti 08/3/1946
038146008177 cp ngày
02/7/2021. nơi cấp Cc cnh
sát QLHC v TTXH
540.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3431/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt chế độ trợ cấp với thanh niên xung phong trong kháng chiến

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×