Quyết định 2619/QĐ-BTC 2025 điều chỉnh các Quyết định về xuất gạo dự trữ quốc gia hỗ trợ học sinh
- Thuộc tính
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
- Nội dung MIX
- Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…
- Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.
thuộc tính Quyết định 2619/QĐ-BTC
Cơ quan ban hành: | Bộ Tài chính | Số công báo: Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý. | Đang cập nhật |
Số hiệu: | 2619/QĐ-BTC | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Lê Tấn Cận |
Ngày ban hành: Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành. | 29/07/2025 | Ngày hết hiệu lực: Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng). | Đang cập nhật |
Áp dụng: Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng). | Tình trạng hiệu lực: Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,... | Đã biết Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây! | |
Lĩnh vực: | Chính sách |
TÓM TẮT VĂN BẢN
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
tải Quyết định 2619/QĐ-BTC
Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
BỘ TÀI CHÍNH Số: 2619/QĐ-BTC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 29 tháng 7 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh các Quyết định số 136/QĐ-BTC ngày 23/01/2025, số
2053/QĐ-BTC ngày 17/6/2025 và số 2084/QĐ-BTC ngày 20/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính về xuất gạo dự trữ quốc gia hỗ trợ học sinh
học kỳ II năm học 2024-2025
___________________
BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH
Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn;
Căn cứ Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12/3/2025 của Chính phủ quy định chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo và cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ, học sinh hưởng chính sách;
Căn cứ Quyết định số 136/QĐ-BTC ngày 23/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc xuất gạo dự trữ quốc gia hỗ trợ học sinh học kỳ II năm học 2024- 2025;
Căn cứ Quyết định số 2053/QĐ-BTC ngày 17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc điều chỉnh số liệu tại Quyết định số 136/QĐ-BTC ngày 23/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và xuất gạo dự trữ quốc gia hỗ trợ học sinh học kỳ II năm học 2024-2025 cho tỉnh Đắk Nông;
Căn cứ Quyết định số 2084/QĐ-BTC ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc điều chỉnh số liệu tại Quyết định số 136/QĐ-BTC ngày 23/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và xuất gạo dự trữ quốc gia hỗ trợ học sinh học kỳ II năm học 2024-2025 cho các tỉnh Bình Định, Phú Yên;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Dự trữ Nhà nước.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh giảm 2.281.468,5 kg gạo đã giao Cục Dự trữ Nhà nước xuất cấp (không thu tiền) từ nguồn dự trữ quốc gia giao cho các tỉnh, thành phố để hỗ trợ học sinh học kỳ II năm học 2024-2025 quy định tại các Quyết định số 136/QĐ-BTC ngày 23/01/2025, số 2053/QĐ-BTC ngày 17/6/2025 và số 2084/QĐ-BTC ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
(Chi tiết theo phụ lục I, II, III đính kèm quyết định này).
Điều 2. Các nội dung khác thực hiện theo đúng quy định tại các Quyết định số 136/QĐ-BTC ngày 23/01/2025, số 2053/QĐ-BTC ngày 17/6/2025 và số 2084/QĐ-BTC ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Cục trưởng Cục Dự trữ Nhà nước, Vụ trưởng Vụ Ngân sách Nhà nước, Vụ trưởng Vụ Tài chính - Kinh tế ngành, Cục trưởng Cục Kế hoạch - Tài chính, Cục trưởng Cục Quản lý giá, Chánh Văn phòng Bộ Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Bộ trưởng (để báo cáo) - Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Bộ Dân tộc và Tôn giáo; - Lưu: VT, CDT (40b). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
Lê Tấn Cận |
Phụ lục I
ĐIỀU CHỈNH SỐ LƯỢNG GẠO XUẤT HỖ TRỢ HỌC SINH HỌC KỲ II NĂM HỌC
2024-2025 TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 136/QĐ-BTC NGÀY 23/01/2025
(Kèm theo Quyết định số 2619/QĐ-BTC ngày 29/7/2025 của Bộ Tài chính)
ĐVT: Lượng (kg)
STT | Tên địa phương sau khi sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh (tỉnh, thành phố) | Địa phương nhận gạo tại Quyết định số 136/QĐ-BTC ngày 23/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính (tỉnh, thành phố) | Số gạo hỗ trợ cho học sinh học kỳ II tại Quyết định số 136/QĐ BTC ngày 23/01/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính (1) | Số gạo thực tế các địa phương đã tiếp nhận (2) | Số gạo điều chỉnh giảm (3=1-2) | |
TỔNG CỘNG | 31.894.997 | 29.715.408,5 | 2.179.588,5 | |||
1 | Phú Thọ | Hòa Bình | 944.775 | 916.363 | 28.412 | |
Phú Thọ | 366.600 | 351.450 | 15.150 | |||
2 | Sơn La | Sơn La | 3.664.890 | 3.162.542,5 | 502.347,5 | |
3 | Điện Biên | Điện Biên | 3.284.325 | 3.260.510 | 23.815 | |
4 | Lai Châu | Lai Châu | 1.605.360 | 1.547.488 | 57.872 | |
5 | Tuyên Quang | Hà Giang | 5.164.350 | 5.039.538,5 | 124.811,5 | |
6 | Lào Cai | Yên Bái | 1.993.425 | 1.834.624 | 158.801 | |
Lào Cai | 2.220.710 | 2.043.016 | 177.694 | |||
7 | Lạng Sơn | Lạng Sơn | 1.481.100 | 1.357.860 | 123.240 | |
8 | Thái Nguyên | Bắc Kạn | 845.760 | 806.491,5 | 39.268,5 | |
Thái Nguyên | 232.500 | 203.145 | 29.355 | |||
9 | Cao Bằng | Cao Bằng | 2.220.000 | 2.186.190 | 33.810 | |
10 | Thanh Hóa | Thanh Hóa | 598.620 | 528.030 | 70.590 | |
11 | Nghệ An | Nghệ An | 1.950.675 | 1.881.285 | 69.390 | |
12 | Quảng Trị | Quảng Trị | 537.900 | 494.250 | 43.650 | |
Quảng Bình | 266.775 | 237.870 | 28.905 | |||
13 | Huế | Huế | 25.035 | 24.315 | 720 | |
14 | Quảng Ngãi | Quảng Ngãi | 938.400 | 877.875 | 60.525 | |
Kon Tum | 932.712 | 910.785 | 21.927 | |||
15 | Khánh Hòa | Ninh Thuận | 204.000 | 191.880 | 12.120 | |
Khánh Hòa | 83.640 | 45.645 | 37.995 | |||
| 16 | Gia Lai | Gia Lai | 610.260 | 574.275 | 35.985 |
| 17 | Lâm Đồng | Lâm Đồng | 121.200 | 86.060 | 35.140 |
| 18 | Đắk Lắk | Đắk Lắk | 900.000 | 750.210 | 149.790 |
| 19 | Đồng Nai | Bình Phước | 126.000 | 82.215 | 43.785 |
| 20 | Vĩnh Long | Bến Tre | 78.420 | 45.420 | 33.000 |
| Trà Vinh | 10.080 | 0 | 10.080 | ||
| Vĩnh Long | 13.725 | 8.775 | 4.950 | ||
| 21 | Cần Thơ | Sóc Trăng | 353.100 | 234.900 | 118.200 |
| Hậu Giang | 3.000 | 2.400 | 600 | ||
| 22 | An Giang | Kiên Giang | 117.660 | 30.000 | 87.660 |
Phụ lục II
ĐIỀU CHỈNH SỐ LƯỢNG GẠO XUẤT HỖ TRỢ HỌC SINH HỌC KỲ II NĂM HỌC
2024-2025 TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 2053/QĐ-BTC NGÀY 17/6/2025
(Kèm theo Quyết định số 2619/QĐ-BTC ngày 23/7/2025 của Bộ Tài chính)
ĐVT: Lượng (kg)
STT | Tên địa phương sau khi sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh (tỉnh) | Địa phương nhận gạo tại Quyết định số 2053/QĐ-BTC ngày 17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính (tỉnh) | Số gạo hỗ trợ cho học sinh học kỳ II tại Điều 2 Quyết định số 2053/QĐ-BTC ngày 17/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính (1) | Số gạo thực tế địa phương đã tiếp nhận (2) | Số gạo điều chỉnh giảm (3=1-2) |
TỔNG CỘNG | 469.853 | 450.998 | 18.855 | ||
1 | Lâm Đồng | Đắk Nông | 469.853 | 450.998 | 18.855 |
Phụ lục III
ĐIỀU CHỈNH SỐ LƯỢNG GẠO XUẤT HỖ TRỢ HỌC SINH HỌC KỲ II NĂM HỌC
2024-2025 TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 2084/QĐ-BTC NGÀY 20/6/2025
(Kèm theo Quyết định số 2619/QĐ-BTC ngày 29/7/2025 của Bộ Tài chính)
ĐVT: Lượng (kg)
STT | Tên địa phương sau khi sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh (tỉnh) | Địa phương nhận gạo tại Quyết định số 2084/QĐ-BTC ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính (tỉnh) | Số gạo hỗ trợ cho học sinh học kỳ II tại Điều 2 Quyết định số 2084/QĐ-BTC ngày 20/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính (1) | Số gạo thực tế các địa phương đã tiếp nhận (2) | Số gạo điều chỉnh giảm (3=1-2) |
TỔNG CỘNG | 161.250 | 78.225 | 83.025 | ||
1 | Gia Lai | Bình Định | 80.175 | 0 | 80.175 |
2 | Đắk Lắk | Phú Yên | 81.075 | 78.225 | 2.850 |
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem Văn bản gốc.
Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây