• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2584/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực người có công

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 27/07/2026 11:42 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2584/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực người có công thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ được quy định tại Nghị quyết 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2584/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2584/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2584/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bdanh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực
người có công thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ được quy định
tại Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Chính phủ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, mt cửa liên thông tại B phận Một cửa và
Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa
liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
n cứ Tng số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Btrưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phhướng dẫn về nghiệp vụ kiểm st thủ tục nh chính;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 556/QĐ-BNV ngày 21/5/2026 của Bộ Nội vụ về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực người có
công thuộc phạm vi quản của Bộ Nội vụ quy định tại Nghị quyết số 24/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều
kiện kinh doanh lĩnh vực nội vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 436/TTr-SNV ngày
25/6/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 28 thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực người có công thuộc phạm vi, chức năng qun lý
của Sở Nội vụ.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện:
1. Sở Nội vụ có trách nhiệm thực hiện, giải quyết thủ tục hành chính đảm
2584
06
7
2
bảo đúng quy định; cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ
hành chính công thành phố, Trung tâm phục vụ hành chính công các xã, phường,
đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ
tục hành chính đảm bảo đúng quy định; xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân
thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính tại Điều 1
Quyết định này (nếu sự thay đổi) trong thời hn 02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được Quyết định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, y ban nhân dân các xã, phường,
đặc khu trách nhiệm niêm yết công khai thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục
vụ hành chính công đảm bảo kịp thời, đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ;
Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Giám đốc Trung tâm Phục
vụ hành chính công thành phố các tổ chức, nhân liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI V ĐƯỢC QUY ĐỊNH
TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 24/2026/NQ-CP NGÀY 29/4/2026 CỦA CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
STT
TTHC
Tên TTHC
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Tên VBQP quy định
nội dung sửa đổi,
bổ sung
Theo quy định
Sau cắt giảm TTHC
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG (XÃ-TỈNH-TRUNG ƯƠNG) (07 TTHC)
1.
1.010772
Cấp Bẳng "Tổ
quốc ghi công"
(1). Đối với trường
hợp hy sinh thuộc
quân đội, công an
quản lý: 130 ngày
(2). Đối với trường
hợp hy sinh không
thuộc quân đội, công
an quản lý:
- Người hy sinh do Bộ
trưởng hoặc cấp tương
đương hoặc Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh cấp giấy chứng
nhận: 55 ngày ngày
làm việc
- Người hy sinh do
Chủ tịch Ủy ban nhân
(1). Đối với trường
hợp hy sinh thuộc
quân đội, công an
quản lý: 130 ngày
(2). Đối với trường
hợp hy sinh không
thuộc quân đội, công
an quản lý:
- Người hy sinh do Bộ
trưởng hoặc cấp tương
đương hoặc Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh cấp giấy chứng
nhận: 27.5 ngày ngày
làm việc
- Người hy sinh do
Chủ tịch Ủy ban nhân
- TTPVHCC
cấp;
- TTPVHCC
thành phố
- Pháp lnh Ưu đãi
người công với cách
mạng năm 2020.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-CP ngày
30/12/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết
biện pháp thi hành
Pháp lệnh Ưu đãi
người công với cách
mạng.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP ngày
21/2/2025 của Chính
phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ
4
dân cấp cấp giấy
chứng nhận: 45 ngày
làm việc
(3). Đối với thương
binh, người hưởng
chính sách như thương
binh
- Trường hợp đang
sống tại gia đình
Thời gian 80 ngày
25 ngày làm việc.
+ Địa phương: 20
ngày 15 ngày làm
việc
+ Trung ương: 60
ngày
+ quan cấp giấy
chứng nhận hy sinh:
10 ngày làm việc.
- Trường hợp đang
nuôi dưỡng tại sở
nuôi dưỡng, điều
dưỡng người công:
90 ngày 05 ngày
làm việc:
+ Địa phương: 30
ngày 5 ngày làm
việc
+ Trung ương: 60
ngày
dân cấp xã cấp giấy
chứng nhận: 22.5
ngày làm việc
(3). Đối vi thương
binh, người hưởng
chính sách như
thương binh
- Trường hợp đang
sống tại gia đình
Thời gian 70 ngày
17.5 ngày làm việc
+ Địa phương: 10
ngày 7.5 ngày làm
việc
+ Trung ương: 60
ngày
+ Cơ quan cấp giấy
chứng nhận hy sinh:
10 ngày làm việc.
- Trường hợp đang
nuôi dưỡng tại sở
nuôi dưỡng, điều
dưỡng người có công:
75 ngày 2.5 ngày
làm việc:
+ Địa phương: 15
ngày 2.5 ngày làm
việc
+ Trung ương: 60
ngày
cấu tổ chức của Bộ Nội
vụ.
- Nghị quyết
24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều
kiện kinh doanh lĩnh
vực quc phòng, nội
vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, pháp,
ngân hàng.
5
(Thời gian giải quyết
chưa tính thời gian kể
từ ngày trình Thủ
tướng Chính phủ ban
hành Quyết định cấp
bằng Tổ quốc ghi công
đến ngày nhận Quyết
định cấp bằng)
(Thời gian giải quyết
chưa tính thời gian kể
từ ngày trình Thủ
tướng Chính phủ ban
hành Quyết định cấp
bằng Tổ quốc ghi
công đến ngày nhận
Quyết định cấp bằng)
2.
1.010778
Cấp lại Bằng "Tổ
quốc ghi công"
(1) Trường hợp Bằng
“Tố quốc ghi công” đã
được cấp trước ngày
Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP
hiệu lực: Trong thời
hạn 60 ngày làm việc,
trong đó:
+ Địa phương: 35
ngày làm việc;
+ Trung ương: 25
ngày làm việc
(2) Trường hợp Bằng
“Tổ quốc ghi công”
được cấp kể từ ngày
Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP
hiệu lực: Trong thời
hạn 60 ngày làm việc
(Thời gian giải quyết
chưa tính thời gian hồ
(1) Trường hợp Bằng
“Tố quốc ghi công” đã
được cấp tớc ngày
Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP
hiệu lực: Trong thời
hạn 42.5 ngày làm
việc, trong đó:
+ Địa phương: 17.5
ngày làm việc;
+ Trung ương: 25
ngày làm việc
(2) Trường hợp Bằng
“Tổ quốc ghi công”
được cấp kể từ ngày
Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP
hiệu lực: Trong thời
hạn 30 ngày làm việc
(Thời gian giải quyết
chưa tính thời gian hồ
- TTPVHCC
cấp;
- TTPVHCC
thành phố
- Pháp lệnh ưu đãi
người công số
02/2020/UBTVQH14
- Ngh quyết số
190/2025/QH15 quy
định về x lý một số
vấn đề liên quan đến
sắp xếp tổ chức bộ máy
nhà nước.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-CP ngày
30/12/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết
biện pháp thi hành
Pháp lệnh Ưu đãi
người công với cách
mạng.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP ngày
21/2/2025 của Chính
phủ quy định chức
6
trình Thủ tướng
Chính phủ)
trình Thủ tướng
Chính phủ)
năng, nhiệm vụ
cấu tổ chức của Bộ Nội
vụ.
- Nghị định số
129/2025/NĐ-CP ngày
11 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy
định về phân định thẩm
quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Nội
vụ.
- Nghị quyết số
24/2026/NQ- ngày
29 tháng 4 năm 2026
của Chính phủ cắt
giảm, phân cấp, đơn
giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh
doanh lĩnh vực quốc
phòng, nội vụ, tài
chính, xây dựng, ngoại
giao, pháp, ngân
hàng
- Pháp lệnh ưu đãi
người công số
02/2020/UBTVQH14
3.
1.010781
Cấp bằng "Tổ
quốc ghi công"
đối với người hy
sinh mất tích
trong chiến tranh
(1) Đối với người hy
sinh hoặc mất tích
thuộc quân đội, công
an quy định tại Điều
74 Nghị định s
131/2021/NĐ-CP: 40
ngày m việc và 60
ngày, trong đó:
+ Địa phương: 35
ngày làm việc;
+ Trung ương: 30
ngày 5 ngày làm
việc
+ Niêm yết công khai:
30 ngày.
(2) Đối với người hy
sinh hoặc mất tích
không thuộc quân đội,
công an quy định tại
Điều 75 Nghị định số
131/2021/NĐ-CP: 70
ngày m việc và 30
ngày niêm yết công
khai
(Thời gian giải quyết
chưa tính thời gian hồ
(1) Đối với người hy
sinh hoặc mất tích
thuộc quân đội, công
an quy định tại Điều
74 Nghị định số
131/2021/NĐ-CP:
22.5 ngày làm việc
60 ngày, trong đó:
+ Địa phương: 17.5
ngày làm việc;
+ Trung ương: 30
ngày và 5 ngày làm
việc
+ Niêm yết công khai:
30 ngày.
(2) Đối với người hy
sinh hoặc mất tích
không thuộc quân đội,
công an quy định tại
Điều 75 Nghị định số
131/2021/NĐ-CP: 35
ngày m việc 30
ngày niêm yết công
khai
(Thời gian giải quyết
chưa tính thời gian hồ
- TTPVHCC
cấp;
- TTPVHCC
thành phố
7
trình Thủ tướng
Chính phủ)
trình Thủ tướng
Chính phủ)
- 131/2021/NĐ-CP
- Quyết định số
639/QĐ-BNV ngày
20/6/2025;
4.
1.010783
Tiếp nhận người
công vào sở
nuôi dưỡng điều
dưỡng người
công do Bộ Nội
vụ quản lý
Thời gian 13 ngày làm
việc:
+ Địa phương: 10
ngày làm việc;
+ Trung ương: 03
ngày làm việc
Thời gian 08 ngày làm
việc:
+ Địa phương: 05
ngày làm việc;
+ Trung ương: 03
ngày làm việc
- TTPVHCC
cấp;
- TTPVHCC
thành phố
5.
1.010777
Cấp đổi Bằng
"Tổ quốc ghi
công"
Thời gian 80 ngày làm
việc:
+ Địa phương: 35
ngày làm việc;
+ Trung ương: 25
ngày làm việc
+ Thời gian công khai
niêm yết: 20 ngày làm
việc
Thời gian 62,5 ngày
làm việc:
+ Địa phương: 17.5
ngày làm việc;
+ Trung ương: 25
ngày làm việc
+ Thời gian công khai
niêm yết: 20 ngày làm
việc
- TTPVHCC
cấp;
- TTPVHCC
thành phố
- Pháp lnh Ưu đãi
người công với cách
mạng năm 2020.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-CP ngày
30/12/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết
biện pháp thi hành
Pháp lệnh Ưu đãi
người công với cách
mạng.
- Quyết định số
320/QĐ-BNV ngày
08/4/2025;
6.
1.010788
Công nhận
giải quyết chế độ
ưu đãi người hoạt
động cách mạng
(1) Đối với người hoạt
động cách mạng trước
ngày 01 tháng 01 năm
1945
Thời gian 18 ngày làm
việc: (Ủy ban nhân
(1) Đối với người hoạt
động cách mạng trước
ngày 01 tháng 01 năm
1945
Thời gian 15.5 ngày
làm việc: (Ủy ban
- TTPVHCC
cấp;
- TTPVHCC
thành phố
- Pháp lnh Ưu đãi
người công với cách
mạng năm 2020.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 quy
định về x lý một số
8
dân cấp 05 ngày
làm việc; quan
thẩm quyền 10 ngày
làm việc; Sở Nội vụ 03
ngày làm việc)
(2) Đối với người hoạt
động cách mạng từ
ngày 01 tháng 01 năm
1945 đến ngày khởi
nghĩa tháng Tám năm
1945
Thời gian 18 ngày làm
việc (Ủy ban nhân dân
cấp 05 ngày làm
việc; Cơ quan có thẩm
quyền 10 ngày làm
việc; Sở Nội v 03
ngày làm việc)
nhân dân cấp xã 2.5
ngày làm việc;
quan có thẩm quyền
10 ngày làm việc; Sở
Nội vụ 03 ngày làm
việc)
(2) Đối với người hoạt
động cách mạng từ
ngày 01 tháng 01 năm
1945 đến ngày khởi
nghĩa tháng Tám năm
1945
Thời gian 15.5 ngày
làm việc (Ủy ban nhân
dân cấp 2.5 ngày
làm việc; quan
thẩm quyền 10 ngày
làm việc; Sở Nội vụ
03 ngày làm việc)
vấn đề liên quan đến
sắp xếp tổ chức bộ máy
nhà nước.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-CP ngày
30/12/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết
biện pháp thi hành
Pháp lệnh Ưu đãi
người công với cách
mạng.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP ngày
21/2/2025 của Chính
phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ
cấu tổ chức của Bộ Nội
vụ.
- Nghị định số
129/2025/NĐ-CP ngày
11 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy
định về phân định thẩm
quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Nội
vụ.
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày
9
29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều
kiện kinh doanh lĩnh
vực quc phòng, nội
vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, pháp,
ngân hàng.
7.
1.010774
Cấp Bằng “Tổ
quốc ghi ng”
đối với người hy
sinh nhưng chưa
được cấp Bằng
“Tổ quốc ghi
công” thân
nhân đã được giải
quyết chế độ ưu
đãi từ ngày 31
tháng 12 năm
1994 trở về trước
(1) Đối với trường hợp
quy định tại điểm b
khoản 32 Phụ lục I.2
ban hành kèm theo
Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ:
- Thời gian: 30 ngày
và 100 ngày làm việc
+ Địa phương: 70
ngày làm việc
+ quan thẩm
quyền cấp giấy chứng
nhận hy sinh: 30 ngày
làm việc.
+ Thời gian niêm yết,
công khai: 30 ngày
(2) Đối với trường hợp
quy định tại điểm c
(1) Đối với tờng
hợp quy định tại điểm
b khoản 32 Phụ lục I.2
ban hành kèm theo
Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ:
- Thời gian: 30 ngày
và 65 ngày làm việc
+ Địa phương: 35
ngày làm việc
+ quan thẩm
quyền cấp giấy chứng
nhận hy sinh: 30 ngày
làm việc.
+ Thời gian niêm yết,
công khai: 30 ngày
(2) Đối với tờng
hợp quy định tại điểm
- TTPVHCC
cấp;
- TTPVHCC
thành phố
- Pháp lnh Ưu đãi
người công với cách
mạng năm 2020.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 quy
định về x lý một số
vấn đề liên quan đến
sắp xếp tổ chức bộ máy
nhà nước.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-CP ngày
30/12/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết
biện pháp thi hành
Pháp lệnh Ưu đãi
người công với cách
mạng.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP ngày
21/2/2025 của Chính
10
khoản 32 Phụ lục I.2
ban hành kèm theo
Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ:
- Thời gian: 80 ngày
làm việc
+ Địa phương: 50
ngày làm việc.
+ quan thẩm
quyền cấp giấy chứng
nhận hy sinh: 30 ngày
làm việc
(3) Đối với trường hợp
quy định tại điểm d
khoản 32 Phụ lục I.2
ban hành kèm theo
Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ;
- Thời gian: 55 ngày
làm việc
+ Địa phương: 45
ngày làm việc.
+ quan thẩm
quyền: 10 ngày làm
việc
c khoản 32 Phụ lục I.2
ban hành kèm theo
Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ:
- Thời gian: 55 ngày
làm việc
+ Địa phương: 25
ngày làm việc.
+ quan thẩm
quyền cấp giấy chứng
nhận hy sinh: 30 ngày
làm việc
(3) Đối với trường
hợp quy định tại điểm
d khoản 32 Phụ lục I.2
ban hành kèm theo
Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ;
- Thời gian: 32.5 ngày
làm việc
+ Địa phương: 22.5
ngày làm việc.
+ quan thẩm
quyền: 10 ngày làm
việc
phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ
cấu tổ chức của Bộ Nội
vụ.
- Nghị định số
129/2025/NĐ-CP ngày
11 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy
định về phân định thẩm
quyền của chính quyền
địa phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Nội
vụ.
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều
kiện kinh doanh lĩnh
vực quc phòng, nội
vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, pháp,
ngân hàng.
11
(4) Đối với trường hợp
quy định tại điểm đ
khoản 32 Phụ lục I.2
ban hành kèm theo
Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ:
*Trường hợp bia ghi
danh do UBND cấp xã
nơi người đề nghị
quản lý:
- Thời gian: 30 ngày
và 105 ngày làm việc
+ Địa phương: 75
ngày làm việc.
+ quan thẩm
quyền cấp giấy chứng
nhận hy sinh: 30 ngày
làm việc
+ Thời gian niêm yết,
công khai: 30 ngày
* Trường hợp bia ghi
danh không do UBND
cấp nơi người đề
nghị quản lý:
- Thời gian: 30 ngày
và 113 ngày làm việc
+ Địa phương: 83
ngày làm việc.
(4) Đối với trường
hợp quy định tại điểm
đ khoản 32 Phụ lục I.2
ban hành kèm theo
Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ:
*Trường hợp bia ghi
danh do UBND cấp
nơi người đ nghị
quản lý:
- Thời gian: 30 ngày
và 67,5 ngày làm vic
+ Địa phương: 37,5
ngày làm việc.
+ quan thẩm
quyền cấp giấy chứng
nhận hy sinh: 30 ngày
làm việc
+ Thời gian niêm yết,
công khai: 30 ngày
* Trường hợp bia ghi
danh không do UBND
cấp xã nơi người đề
nghị quản lý:
- Thời gian: 30 ngày
và 71,5 ngày làm vic
+ Địa phương: 41,5
ngày làm việc.
12
+ quan thẩm
quyền cấp giấy chứng
nhận hy sinh: 30 ngày
làm việc
+ Thời gian niêm yết,
công khai: 30 ngày
(Thời gian giải quyết
chưa tính thời gian
trình Thủ tướng Chính
phủ)
+ quan thẩm
quyền cấp giấy chứng
nhận hy sinh: 30 ngày
làm việc
+ Thời gian niêm yết,
công khai: 30 ngày
(Thời gian giải quyết
chưa tính thời gian
trình Thủ tướng Chính
phủ)
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG (TỈNH-TRUNG ƯƠNG) (03 TTHC)
1.
1.010790
Khám giám định
phúc quyết của
đối tượng hoặc
người đại diện
hợp pháp của đối
tượng
- Thời gian: 25 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận được đơn giấy
tờ theo quy định:
+ Cơ quan thường trực
Hội đồng giám định y
khoa cấp tỉnh: 10 ngày
làm việc
+ Cơ quan thường trực
Hội đồng giám định y
khoa cấp trung ương:
15 ngày làm việc
- Thời gian: 20 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận được đơn
giấy tờ theo quy định:
+ quan thường
trực Hội đồng giám
định y khoa cấp tỉnh:
05 ngàym việc
+ quan thường
trực Hội đồng giám
định y khoa cấp trung
ương: 15 ngày làm
việc
- Hội đồng
giám định y
khoa thành
phố (địa ch
số 35 Đại
nh,phường
Hồng Bàng,
TP Hải
Phòng
- Hội đồng
giám định y
khoa trung
ương
- Pháp lệnh ưu đãi
người công số
02/2020/UBTVQH14
- 131/2021/NĐ-CP
- Quyết định số
320/QĐ-BNV ngày
08/4/2025;
2.
1.010792
Khám giám định
phúc quyết lần
cuối của đối
tượng hoặc người
- Thời gian: 29 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận được đơn giấy
tờ theo quy định:
- Thời gian: 29 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận được đơn
giấy tờ theo quy định:
- quan
thường trực
Hội đồng
giám định y
- Pháp lnh Ưu đãi
người công với cách
mạng năm 2020.
13
đại diện hợp pháp
của đối tượng
+ Cơ quan thường trực
Hội đồng giám định y
khoa đã khám cho đối
tượng: 07 ngày làm
việc
+ Cục Quản lý khám,
chữa bệnh, Bộ Y tế: 07
ngày làm việc
+ Cơ quan thường trực
Hội đồng giám định y
khoa phúc quyết lần
cuối: 15 ngày làm việc
+ quan thường
trực Hội đồng gm
định y khoa đã khám
cho đối tượng: 07
ngày làm việc
+ Cục Qun khám,
chữa bệnh, Bộ Y tế:
07 ngày làm việc
+ quan thường
trực Hội đồng giám
định y khoa phúc
quyết lần cuối: 15
ngày làm việc
khoa cấp
trung ương;
- quan
thường trực
Hội đồng y
khoa các bộ;
- Cục Quản
khám, chữa
bệnh,
- Bộ Y tế;
- Bộ trưởng
Bộ Y tế;
- Hội đồng
giám định y
khoa cấp
tỉnh.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 quy
định về x lý một số
vấn đề liên quan đến
sắp xếp tổ chức bộ máy
nhà nước.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-CP ngày
30/12/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết
biện pháp thi hành
Pháp lệnh Ưu đãi
người công với cách
mạng.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP ngày
21/2/2025 của Chính
phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ
cấu tổ chức của Bộ Nội
vụ.
- Nghị định số
129/2025/NĐ-CP ngày
11 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy
định về phân định thẩm
quyền của chính quyền
điạ phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản
14
nhà nước của Bộ Nội
vụ.
- Nghị quyết
24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều
kiện kinh doanh lĩnh
vực quc phòng, nội
vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, pháp,
ngân hàng.
3.
1.010775
Cấp Bằng "Tổ
quốc ghi công"
đối với người hy
sinh thuộc các
trường hợp quy
định tại Điều 14
Pháp lệnh nhưng
chưa được gii
quyết chế độ ưu
đãi từ ngày 01
tháng 01 năm
1995 đến ngày 30
tháng 9 năm 2006
- Thời gian: 27 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ h (Thời
gian giải quyết chưa
tính thời gian trình
Thủ tướng Chính
phủ):
+ Địa phương: 17
ngày làm việc
+ quan, đơn vị cấp
giấy chng nhận hy
sinh: 10 ngày làm việc
- Thời gian: 18.5 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ (Thời
gian giải quyết chưa
tính thời gian trình
Thủ tướng Chính
phủ):
+ Địa phương: 8.5
ngày làm việc
+ Cơ quan, đơn vị cấp
giấy chứng nhận hy
sinh: 10 ngày làm việc
- TTPVHCC
cấp;
- TTPVHCC
thành phố
- Pháp lnh Ưu đãi
người công với cách
mạng năm 2020.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 quy
định về x một số
vấn đề liên quan đến
sắp xếp tổ chức bộ máy
nhà nước.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-CP ngày
30/12/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết
biện pháp thi hành
Pháp lệnh Ưu đãi
15
người công với cách
mạng.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP ngày
21/2/2025 của Chính
phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ
cấu tổ chức của Bộ Nội
vụ.
- Nghị định số
129/2025/NĐ-CP ngày
11 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy
định về phân định thẩm
quyền của chính quyền
điạ phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Nội
vụ.
- Nghị quyết
24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều
kiện kinh doanh lĩnh
vực quc phòng, nội
vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, pháp,
ngân hàng.
16
C. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LIÊN THÔNG (XÃ – TỈNH) ( 15 TTHC)
1.
1.010815
Công nhận
giải quyết chế độ
ưu đãi người hoạt
động cách mạng
Thời gian: 18 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ theo quy
định
Thời gian: 09 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ theo
quy định
- TTPVHCC
cấp;
- TTPVHCC
thành phố;
Không
quy
định
- Pháp lệnh Ưu đãi
người công vớich
mạng năm 2020.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 quy
định về x lý một số
vấn đề liên quan đến
sắp xếp tổ chức bộ máy
nhà nước.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-CP ngày
30/12/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết
biện pháp thi hành
Pháp lệnh Ưu đãi
người công với cách
mạng.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP ngày
21/2/2025 của Chính
phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ
cấu tổ chức của Bộ Nội
vụ.
- Nghị định số
129/2025/NĐ-CP ngày
11 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy
17
định về phân định thẩm
quyền của chính quyền
điạ phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Nội
vụ.
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều
kiện kinh doanh lĩnh
vực quc phòng, nội
vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, pháp,
ngân hàng.
2.
1.010802
Giải quyết chế độ
ưu đãi đối với vợ
hoặc chồng liệt sĩ
lấy chồng hoặc
vợ khác
- Thời gian: 10 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đgiấy tờ đối với
trường hợp Sở Nội vụ
nơi thường trú của
nhân đồng thời Sở
Nội vụ nơi quản hồ
sơ gốc liệt sĩ.
- Thời gian 15 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đgiấy tờ đối với
trường hợp Sở Nội vụ
- Thười gian: 05 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ giấy tờ đối
với trường hợp Sở Nội
vụ nơi thường trú của
nhân đồng thời
Sở Nội vụ nơi quản lý
hồ sơ gốc liệt .
- Thời gian 10 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ giấy tờ đối
với trường hợp Sở Nội
- TTPVHCC
cấp;
- TTPVHCC
thành phố;
Không
quy
định
- Pháp lệnh Ưu đãi
người công vớich
mạng năm 2020.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 quy
định về x lý một số
vấn đề liên quan đến
sắp xếp tổ chức bộ máy
nhà nước.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-CP ngày
30/12/2021 của Chính
18
nơi thường trú của
nhân không phải là Sở
Nội vụ nơi quản hồ
sơ gốc liệt sĩ.
vụ nơi thường trú của
nhân không phải
Sở Nội vụ nơi quản lý
hồ sơ gốc liệt .
phủ quy định chi tiết
biện pháp thi hành
Pháp lệnh Ưu đãi
người công với cách
mạng.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP ngày
21/2/2025 của Chính
phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ
cấu tổ chức của Bộ Nội
vụ.
- Nghị định số
129/2025/NĐ-CP ngày
11 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy
định về phân định thẩm
quyền của chính quyền
điạ phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Nội
vụ.
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều
kiện kinh doanh lĩnh
vực quc phòng, nội
19
vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, pháp,
ngân hàng.
3.
1.010803
Giải quyết chế độ
trợ cấp thờ cúng
liệt sĩ
Thời gian: 10 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ giấy tờ
Thời gian: 8.5 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ giấy tờ
- TTPVHCC
cấp;
- TTPVHCC
thành phố;
Không
quy
định
- Pháp lệnh Ưu đãi
người công vớich
mạng năm 2020.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 quy
định về x lý một số
vấn đề liên quan đến
sắp xếp tổ chức bộ máy
nhà nước.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-CP ngày
30/12/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết
biện pháp thi hành
Pháp lệnh Ưu đãi
người công với cách
mạng.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP ngày
21/2/2025 của Chính
phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ
cấu tổ chức của Bộ Nội
vụ.
- Nghị định số
129/2025/NĐ-CP ngày
20
11 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy
định về phân định thẩm
quyền của chính quyền
điạ phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Nội
vụ.
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều
kiện kinh doanh lĩnh
vực quc phòng, nội
vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, pháp,
ngân hàng.
4.
1.010804
Giải quyết chế độ
ưu đãi đối với
trường hp tặng
hoặc truy tặng
danh hiệu vinh
dự nhà nước “Bà
mẹ Việt Nam anh
hùng"
Thời gian: 10 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ giấy tờ
Thời gian: 8.5 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ giấy tờ
- TTPVHCC
cấp;
- TTPVHCC
thành phố;
Không
quy
định
- Pháp lệnh Ưu đãi
người công vớich
mạng năm 2020.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 quy
định về x lý một số
vấn đề liên quan đến
sắp xếp tổ chức bộ máy
nhà nước.
- Nghị định số
21
131/2021/NĐ-CP ngày
30/12/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết
biện pháp thi hành
Pháp lệnh Ưu đãi
người công với cách
mạng.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP ngày
21/2/2025 của Chính
phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ
cấu tổ chức của Bộ Nội
vụ.
- Nghị định số
129/2025/NĐ-CP ngày
11 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy
định về phân định thẩm
quyền của chính quyền
điạ phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Nội
vụ.
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều
22
kiện kinh doanh lĩnh
vực quc phòng, nội
vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, pháp,
ngân hàng.
5.
1.010811
Cấp tiền mua
phương tiện trợ
giúp, dụng cụ
chỉnh hình,
phương tiện, thiết
bị phục hồi chức
năng đối với
trường hp đang
sống tại gia đình
hoặc đang được
nuôi dưỡng tp
trung tại các
sở nuôi dưỡng,
điều dưỡng do
địa phương quản
(1) Đối với trường hợp
đề nghị cấp tiền mua
phương tiện trợ giúp,
dụng cụ chỉnh hình,
phương tiện, thiết bị
phục hồi chức năng
lần đầu: 25 ngày làm
việc kể từ ngày nhận
đủ hồ theo quy
định.
(2) Đối với trường hợp
đề nghị cấp tiền mua
phương tiện trợ giúp,
dụng cụ chỉnh hình,
phương tiện, thiết bị
phục hồi chức năng
không phải lần đầu:
07 ngày làm việc.
(1) Đối với tờng
hợp đề nghị cấp tiền
mua phương tiện trợ
giúp, dụng cụ chỉnh
hình, phương tiện,
thiết bị phục hồi chức
năng lần đầu: 18 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ theo
quy định.
(2) Đối với tờng
hợp đề nghị cấp tiền
mua phương tiện trợ
giúp, dụng cụ chỉnh
hình, phương tiện,
thiết bị phục hồi chức
năng không phải lần
đầu: 3,5 ngày làm
việc.
- TTPVHCC
cấp;
- TTPVHCC
thành phố;
Không
quy
định
- Pháp lệnh Ưu đãi
người công vớich
mạng năm 2020.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 quy
định về xử một số
vấn đề liên quan đến
sắp xếp tổ chức bộ máy
nhà nước.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-CP ngày
30/12/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết
biện pháp thi hành
Pháp lệnh Ưu đãi
người công với cách
mạng.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP ngày
21/2/2025 của Chính
phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ
cấu tổ chức của Bộ Nội
vụ.
23
- Nghị định số
129/2025/NĐ-CP ngày
11 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy
định về phân định thẩm
quyền của chính quyền
điạ phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Nội
vụ.
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều
kiện kinh doanh lĩnh
vực quc phòng, nội
vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, pháp,
ngân hàng.
6.
1.010814
Cấp bổ sung hoặc
cấp lại giấy
chứng nhận
người có ng do
ngành nội vụ
quản giấy
chứng nhận thân
nhân liệt sĩ
Thời gian: 15 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
Thời gian: 8.5 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
- TTPVHCC
cấp;
- TTPVHCC
thành phố;
Không
quy
định
- Pháp lệnh Ưu đãi
người công vớich
mạng năm 2020.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 quy
định về x lý một số
vấn đề liên quan đến
sắp xếp tổ chức bộ máy
24
nhà nước.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-CP ngày
30/12/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết
biện pháp thi hành
Pháp lệnh Ưu đãi
người công với cách
mạng.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP ngày
21/2/2025 của Chính
phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ
cấu tổ chức của Bộ Nội
vụ.
- Nghị định số
129/2025/NĐ-CP ngày
11 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy
định về phân định thẩm
quyền của chính quyền
điạ phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Nội
vụ.
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân
25
cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều
kiện kinh doanh lĩnh
vực quc phòng, nội
vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, pháp,
ngân hàng.
7.
1.010816
Công nhận
giải quyết chế độ
ưu đãi người hoạt
động kháng chiến
bị nhiễm chất độc
hóa học
(1). Đối với người hoạt
động kháng chiến bị
nhiễm chất độc hóa
học quy định tại Điều
56 Nghị định số
131/2021/NĐ-CP : 34
ngày làm việc
(2). Đối với người hoạt
động kháng chiến có
con đẻ bị dị dạng, dị tật
đã được hưởng chế độ
ưu đãi đi với con đẻ
mà bố (mẹ) chưa được
công nhận người
hoạt động kháng chiến
bị nhiễm chất độc hóa
học: 40 ngày và 20
ngày làm việc
(3). Đối với trường
hợp người hoạt động
kháng chiến vợ
hoặc chồng nhưng
1). Đối vi người hoạt
động kháng chiến b
nhiễm chất độc hóa
học quy định tại Điều
56 Nghị định s
131/2021/NĐ-CP: 34
ngày làm việc
(2). Đối với người
hoạt động kháng
chiến con đẻ bdị
dạng, dị tật đã được
hưởng chế độ ưu đãi
đối với con đẻ bố
(mẹ) chưa được công
nhận người hoạt
động kháng chiến b
nhiễm chất độc hóa
học: 30 ngày 12,5
ngày làm việc
(3). Đối vi trường
hợp người hoạt động
kháng chiến vợ
- TTPVHCC
cấp;
- TTPVHCC
thành phố;
Không
quy
định
- Pháp lnh Ưu đãi
người công với cách
mạng năm 2020.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 quy
định về x lý một số
vấn đề liên quan đến
sắp xếp tổ chức bộ máy
nhà nước.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-CP ngày
30/12/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết
biện pháp thi hành
Pháp lệnh Ưu đãi
người công với cách
mạng.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP ngày
21/2/2025 của Chính
phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ
26
không có con đẻ: 10
ngày làm việc
hoặc chồng nhưng
không con đẻ: 10
ngày làm việc
cấu tổ chức của Bộ Nội
vụ.
- Nghị định số
129/2025/NĐ-CP ngày
11 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy
định về phân định thẩm
quyền của chính quyền
điạ phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Nội
vụ.
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều
kiện kinh doanh lĩnh
vực quc phòng, nội
vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, pháp,
ngân hàng.
8.
1.010817
Công nhận
giải quyết chế độ
con đcủa người
hoạt động kháng
chiến bị nhiễm
chất độc hóa học
32 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
32 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
- TTPVHCC
cấp;
- TTPVHCC
thành phố;
Không
quy
định
- Pháp lnh Ưu đãi
người công với cách
mạng năm 2020.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 quy
định về x lý một số
27
vấn đề liên quan đến
sắp xếp tổ chức bộ máy
nhà nước.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-CP ngày
30/12/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết
biện pháp thi hành
Pháp lệnh Ưu đãi
người công với cách
mạng.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP ngày
21/2/2025 của Chính
phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ
cấu tổ chức của Bộ Nội
vụ.
- Nghị định số
129/2025/NĐ-CP ngày
11 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy
định về phân định thẩm
quyền của chính quyền
điạ phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Nội
vụ.
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày
28
29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều
kiện kinh doanh lĩnh
vực quc phòng, nội
vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, pháp,
ngân hàng.
9.
1.010818
Công nhận
giải quyết chế độ
người hoạt động
cách mạng,
kháng chiến, bảo
vệ tổ quốc, làm
nghĩa vụ quốc tế
bị địch bắt tù, đày
12 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
8,5 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
- TTPVHCC
cấp;
- TTPVHCC
thành phố;
Không
quy
định
- Pháp lệnh Ưu đãi
người công vớich
mạng năm 2020.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 quy
định về x lý một số
vấn đề liên quan đến
sắp xếp tổ chức bộ máy
nhà nước.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-CP ngày
30/12/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết
biện pháp thi hành
Pháp lệnh Ưu đãi
người công với cách
mạng.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP ngày
21/2/2025 của Chính
29
phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ
cấu tổ chức của Bộ Nội
vụ.
- Nghị định số
129/2025/NĐ-CP ngày
11 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy
định về phân định thẩm
quyền của chính quyền
điạ phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Nội
vụ.
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều
kiện kinh doanh lĩnh
vực quc phòng, nội
vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, pháp,
ngân hàng.
10.
1.010819
Giải quyết chế độ
người hoạt động
kháng chiến giải
phóng dân tộc,
12 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
8,5 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
- TTPVHCC
cấp;
- TTPVHCC
thành phố;
Không
quy
định
- Pháp lệnh Ưu đãi
người công vớich
mạng năm 2020.
- Nghị quyết số
30
bảo vệ tquốc
m nghĩa vụ
quốc tế
190/2025/QH15 quy
định về x lý một số
vấn đề liên quan đến
sắp xếp tổ chức bộ máy
nhà nước.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-CP ngày
30/12/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết
biện pháp thi hành
Pháp lệnh Ưu đãi
người công với cách
mạng.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP ngày
21/2/2025 của Chính
phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ
cấu tổ chức của Bộ Nội
vụ.
- Nghị định số
129/2025/NĐ-CP ngày
11 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy
định về phân định thẩm
quyền của chính quyền
điạ phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Nội
vụ.
31
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều
kiện kinh doanh lĩnh
vực quc phòng, nội
vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, pháp,
ngân hàng.
11.
1.010820
Giải quyết chế độ
người có công
giúp đỡ cách
mạng
12 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
8,5 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
- TTPVHCC
cấp;
- TTPVHCC
thành phố;
Không
quy
định
- Pháp lệnh Ưu đãi
người công vớich
mạng năm 2020.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 quy
định về x lý một số
vấn đề liên quan đến
sắp xếp tổ chức bộ máy
nhà nước.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-CP ngày
30/12/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết
biện pháp thi hành
Pháp lệnh Ưu đãi
người công với cách
mạng.
- Nghị định số
32
25/2025/NĐ-CP ngày
21/2/2025 của Chính
phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ
cấu tổ chức của Bộ Nội
vụ.
- Nghị định số
129/2025/NĐ-CP ngày
11 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy
định về phân định thẩm
quyền của chính quyền
điạ phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Nội
vụ.
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều
kiện kinh doanh lĩnh
vực quc phòng, nội
vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, pháp,
ngân hàng.
33
12.
1.010805
Giải quyết chế độ
ưu đãi đối với
Anh hùng lực
lượng trang
nhân dân, Anh
hùng lao động
trong thời kỳ
kháng chiến hiện
không công tác
trong quân đội,
công an
08 ny m việc kể từ
ny nhận đủ giấy tờ
08 ny m việc kể t
ny nhận đủ giấy tờ
- TTPVHCC
cấp;
- TTPVHCC
thành phố;
Không
quy
định
- Pháp lệnh Ưu đãi
người công vớich
mạng năm 2020.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 quy
định về x lý một số
vấn đề liên quan đến
sắp xếp tổ chức bộ máy
nhà nước.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-CP ngày
30/12/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết
biện pháp thi hành
Pháp lệnh Ưu đãi
người công với cách
mạng.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP ngày
21/2/2025 của Chính
phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ
cấu tổ chức của Bộ Nội
vụ.
- Nghị định số
129/2025/NĐ-CP ngày
11 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy
định về phân định thẩm
quyền của chính quyền
34
điạ phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Nội
vụ.
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều
kiện kinh doanh lĩnh
vực quc phòng, nội
vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, pháp,
ngân hàng.
13.
1.010810
Công nhận đối
với người b
thương trong
chiến tranh
không thuộc
quân đội, công an
30 ngày 42 ngày
làm việc kể t khi
nhận đủ hồ sơ:
+ Thời gian niêm yết,
công khai: 30 ngày
+ Thời gian giải quyết
của các quan, đơn
vị, địa phương: 42
ngày làm việc
30 ngày và 42 ngày
làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ:
+ Thời gian niêm yết,
công khai: 30 ngày
+ Thời gian giải quyết
của các quan, đơn
vị, địa phương: 42
ngày làm việc
- TTPVHCC
cấp;
- TTPVHCC
thành phố;
Không
quy
định
- Pháp lệnh Ưu đãi
người công vớich
mạng năm 2020.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 quy
định về x lý một số
vấn đề liên quan đến
sắp xếp tổ chức bộ máy
nhà nước.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-CP ngày
30/12/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết
biện pháp thi hành
35
Pháp lệnh Ưu đãi
người công với cách
mạng.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP ngày
21/2/2025 của Chính
phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ
cấu tổ chức của Bộ Nội
vụ.
- Nghị định số
129/2025/NĐ-CP ngày
11 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy
định về phân định thẩm
quyền của chính quyền
điạ phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Nội
vụ.
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều
kiện kinh doanh lĩnh
vực quc phòng, nội
vụ, tài chính, xây dựng,
36
ngoại giao, pháp,
ngân hàng.
14.
1.010812
Tiếp nhận người
công vào sở
nuôi dưỡng, điều
dưỡng người
công do tỉnh quản
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
(Đối với trường hợp
đặc biệt thời gian thực
hiện thêm không quá
03 ngày làm việc).
06 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
(Đối với trường hợp
đặc biệt thời gian thực
hiện thêm không quá
1,5 ngày làm việc).
- TTPVHCC
cấp;
- TTPVHCC
thành phố;
Không
quy
định
- Pháp lệnh Ưu đãi
người công vớich
mạng năm 2020.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 quy
định về x lý một số
vấn đề liên quan đến
sắp xếp tổ chức bộ máy
nhà nước.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-CP ngày
30/12/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết
biện pháp thi hành
Pháp lệnh Ưu đãi
người công với cách
mạng.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP ngày
21/2/2025 của Chính
phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ
cấu tổ chức của Bộ Nội
vụ.
- Nghị định số
129/2025/NĐ-CP ngày
11 tháng 6 năm 2025
37
của Chính phủ quy
định về phân định thẩm
quyền của chính quyền
điạ phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Nội
vụ.
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều
kiện kinh doanh lĩnh
vực quc phòng, nội
vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, pháp,
ngân hàng.
15.
1.010806
Công nhận
thương binh,
người hưởng
chính sách như
thương binh
40 ngày 32 ngày
làm việc kể t khi
nhận đủ hồ sơ:
+ Sở Nội vụ: 12 ngày
làm việc
+ Hội đồng giám định
y khoa: 40 ngày
+ quan thẩm
quyền cấp giấy chứng
nhận bị thương: 20
ngày làm việc
30 ngày và 32 ngày
làm việc kể từ khi
nhận đủ hồ sơ:
+ Sở Nội vụ: 12 ngày
làm việc
+ Hội đồng giám định
y khoa: 30 ngày
+ quan thẩm
quyền cấp giấy chứng
nhận bị thương: 20
ngày làm việc
- TTPVHCC
cấp;
- TTPVHCC
thành phố;
Không
quy
định
- Pháp lệnh Ưu đãi
người công vớich
mạng năm 2020.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 quy
định về x lý một số
vấn đề liên quan đến
sắp xếp tổ chức bộ máy
nhà nước.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-CP ngày
38
30/12/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết
biện pháp thi hành
Pháp lệnh Ưu đãi
người công với cách
mạng.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP ngày
21/2/2025 của Chính
phủ quy định chức
năng, nhiệm v
cấu tổ chức của Bộ Nội
vụ.
- Nghị định số
129/2025/NĐ-CP ngày
11 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy
định về phân định thẩm
quyền của chính quyền
điạ phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Nội
vụ.
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều
kiện kinh doanh lĩnh
39
vực quc phòng, nội
vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, pháp,
ngân hàng.
D. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (03 TTHC)
1.
1.010808
Giải quyết hưởng
thêm một chế đ
trợ cấp đối với
thương binh đồng
thời là bệnh binh
10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đ giấy tờ
(chưa bao gồm thời
gian xử lý của các
quan cấp bản trích lục
hồ sơ thương binh làm
căn cứ để giải quyết
chế độ).
08 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ giấy tờ
(chưa bao gồm thời
gian xử của các
quan cấp bản trích lục
hồ thương binh làm
căn cứ để giải quyết
chế độ).
- TTPVHCC
cấp;
- TTPVHCC
thành phố;
Không
quy
định
- Pháp lệnh Ưu đãi
người công vớich
mạng năm 2020.
- Nghị quyết số
190/2025/QH15 quy
định về x lý một số
vấn đề liên quan đến
sắp xếp tổ chức bộ máy
nhà nước.
- Nghị định số
131/2021/NĐ-CP ngày
30/12/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết
biện pháp thi hành
Pháp lệnh Ưu đãi
người công với cách
mạng.
- Nghị định số
25/2025/NĐ-CP ngày
21/2/2025 của Chính
phủ quy định chức
năng, nhiệm vụ
cấu tổ chức của Bộ Nội
2.
1.010807
Khám giám định
lại tỷ lệ tổn
thương cơ thể đối
với trường hợp
còn sót vết
thương, còn sót
mảnh kim khí
hoặc tỷ ltổn
thương thể
tạm thời hoặc
khám giám định
bổ sung vết
thương điều
chỉnh chế đđối
với trường hợp
- Thời gian: 27 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ (Thời
gian cụ thể được quy
định tại từng bước của
quy trình thực hiện)
+ Sở Nội vụ: 12 ngày
làm việc
+ Hội đồng Giám định
y khoa: 15 ngày làm
việc
- Thời gian: 27 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ (Thời
gian cụ thể được quy
định tại từng bước của
quy trình thực hiện)
+ Sở Nội vụ: 12 ngày
làm việc
+ Hội đồng Giám định
y khoa: 15 ngày làm
việc
- TTPVHCC
cấp;
- TTPVHCC
thành phố;
Không
quy
định
40
không tại ngũ,
công tác trong
quân đội, công an
vụ.
- Nghị định số
129/2025/NĐ-CP ngày
11 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy
định về phân định thẩm
quyền của chính quyền
điạ phương 02 cấp
trong lĩnh vực quản
nhà nước của Bộ Nội
vụ.
- Nghị quyết số
24/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều
kiện kinh doanh lĩnh
vực quc phòng, nội
vụ, tài chính, xây dựng,
ngoại giao, pháp,
ngân hàng.
3.
1.013748
Khám giám định
lại tỷ lệ tổn
thương cơ thể đối
với thương binh
không công tác
trong quân đội,
công an, người
hưởng chính sách
như thương binh
vết thương đặc
biệt tái phát
điều chỉnh chế đ
- Thời gian: 34 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ (Thời
gian cụ thể được quy
định tại từng bước của
quy trình thực hiện).
+ Sở Nội vụ: 12 ngày
làm việc
+ Hội đồng Giám định
y khoa: 22 ngày làm
việc
- Thời gian: 34 ngày
làm việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ (Thời
gian cụ thể được quy
định tại từng bước của
quy trình thực hiện).
+ Sở Nội vụ: 12 ngày
làm việc
+ Hội đồng Giám định
y khoa: 22 ngày làm
việc
- TTPVHCC
cấp;
- TTPVHCC
thành phố;
Không
quy
định

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2584/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực người có công thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nội vụ được quy định tại Nghị quyết 24/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 của Chính phủ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2584/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×