• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1749/QĐ-UBND Cao Bằng 2026 giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế xã hội 5 năm

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 11/09/2026 15:44 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1749/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hải Hòa
Trích yếu: Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2026 - 2030 tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/09/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1749/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1749/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1749/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
CAO
BẰNG
Số:
1749/QĐ-UBND
CỘNG
HÒA
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Cao
Bằng,
ngày
10
tháng
9
năm
2026
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc
giao
chỉ
tiêu
kế
hoạch
phát
triễn
kinh
tế
-
hội
5
năm
2026
-
2030
tỉnh
Cao
Bằng
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
CAO
BẰNG
Căn
cứ
Luật
Tổ
chức
chính
quyền
địa
phương
ngày
16
tháng
6
năm
2025;
Căn
cứ
Nghị
quyết
số
169/NQ-CP
ngày
27
tháng
6
năm
2026
của
Chính
phủ
về
mục
tiêu
tăng
trưởng
của
các
địa
phương
năm
2026
giai
đoạn
2026
-
2030
để
thực
hiện
Kết
luận
số
18-KL/TW
của
Trung
ương,
Nghị
quyết
số
25/2026/QH16
của
Quốc
hội
Nghị
quyết
số
109/NQ-CP
của
Chính
phủ;
Căn
cứ
Nghị
quyết
số
68/NQ-HĐND
ngày
11
tháng
12
năm
2025
của
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
Cao
Bằng
vễ
Kế
hoạch
phát
triển
kinh
tế
-
hội
5
năm
2026
-
2030
tỉnh
Cao
Bằng;
Căn
cứ
Nghị
quyết
số
42/NQ-HĐND
ngày
28
tháng
7
năm
2026
của
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
Cao
Bằng
về
bổ
sung
mục
tiêu
tăng
trưởng
năm
2026
giai
đoạn
2026
-
2030
tinh
Cao
Bằng;
Theo
đề
nghị
của
Giám
đốc
Sở
Tài
chính
tại
Tờ
trình
số
4455/TTr-STC
ngày
19
tháng
8
năm
2026.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều
1.
Giao
chỉ
tiêu
kế
hoạch
phát
triển
kinh
tế
-
hội
5
năm
2026
-
2030
Giao
các
sở,
ban,
ngành,
quan,
đơn
vị
UBND
các
xã,
phường
tổ
chức
thực
hiện
hệ
thống
chỉ
tiêu
kế
hoạch
phát
triển
kinh
tế
-
hội
5
năm
2026
-
2030
tỉnh
Cao
Bằng
tại
05
Phụ
lục
kèm
theo
Quyết
định
này,
gồm:
1.
Phụ
lục
I
-
Các
chỉ
tiêu
kinh
tế
-
hội
chủ
yếu
5
năm
2026
-
2030,
gồm:
a)
11
chỉ
tiêu
kinh
tế
-
hội
chủ
yếu
đã
được
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
quyết
nghị
tại
Nghị
quyết
số
68/NQ-HĐND
ngày
11
tháng
12
năm
2025,
thống
nhất
với
hệ
thống
chỉ
tiêu
chủ
yếu
tại
Nghị
quyết
Đại
hội
đại
biểu
Đảng
bộ
tỉnh
Cao
Bằng
lần
thứ
XX,
nhiệm
kỳ
2025
-
2030;
b)
30
chỉ
tiêu
tăng
trưởng
giai
đoạn
2026
-
2030
được
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
bổ
sung
tại
Nghị
quyết
số
42/NQ-HĐND
ngày
28
tháng
7
năm
2026
trên
sở
mục
tiêu
tăng
trưởng
Chính
phủ
giao
tại
Nghị
quyết
số
169/NQ-CP
ngày
27
tháng
6
năm
2026.
2
Các
chỉ
tiêu
tại
Phụ
lục
I
hệ
thống
mục
tiêu,
chỉ
tiêu
chủ
yếu
của
Kế
hoạch
phát
triển
kinh
tế
-
hội
5
năm
2026
-
2030,
làm
căn
cứ
trọng
tâm
để
chi
đạo,
điều
hành,
theo
dõi,
đánh
giá
kết
quả
thực
hiện
kế
hoạch
5
năm
của
tỉnh.
2.
Phụ
lục
II
-
Các
chỉ
tiêu
kinh
tế
-
tài
chính
5
năm
2026
-
2030.
3.
Phụ
lục
III
-
Các
chỉ
tiêu
về
sản
xuất,
kinh
doanh
5
năm
2026
-
2030.
4.
Phụ
lục
IV
-
Các
chỉ
tiêu
văn
hóa,
hội
chủ
yếu
5
năm
2026
-
2030.
5.
Phụ
lục
V
-
Các
chỉ
tiêu
về
môi
trường
5
năm
2026
-
2030.
Các
chỉ
tiêu
tại
Phụ
lục
II,
Phụ
lục
III,
Phụ
lục
IV
Phụ
lục
V
hệ
thống
chỉ
tiêu
ngành,
lĩnh
vực
cụ
thể
hóa
các
mục
tiêu,
chỉ
tiêu
chủ
yếu
tại
Phụ
lục
I
các
nhiệm
vụ
phát
triển
kinh
tế
-
hội
của
tỉnh;
làm
sở
để
các
quan,
đơn
vị
tổ
chức
thực
hiện,
theo
dõi
tiến
độ,
đánh
giá
khả
năng
hoàn
thành
mục
tiêu
của
từng
ngành,
lĩnh
vực
của
cả
giai
đoạn.
Điều
2.
Nguyên
tắc
tổ
chức
thực
hiện
soát,
cập
nhật
kế
hoạch
hằng
năm
1.
Các
mục
tiêu,
chỉ
tiêu
5
năm
2026
-
2030
kế
hoạch
thực
hiện
từng
năm
tại
các
Phụ
lục
kèm
theo
Quyết
định
này
căn
cứ
để
các
sở,
ban,
ngành,
quan,
đơn
vị
UBND
các
xã,
phường
xây
dựng
chương
trình,
kế
hoạch,
nhiệm
vụ,
giải
pháp
thuộc
ngành,
lĩnh
vực
địa
bàn
quản
lý;
bảo
đảm
tiến
độ
thực
hiện
hằng
năm
hoàn
thành
mục
tiêu
của
cả
giai
đoạn.
2.
Hằng
năm,
căn
cứ
kết
quả
thực
hiện,
tình
hình
phát
triển
kinh
tế
-
hội,
dự
báo
bối
cảnh,
khả
năng
huy
động
nguồn
lực
các
mục
tiêu,
nhiệm
vụ
mới
được
Trung
ương,
Tỉnh
ủy,
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
giao,
các
quan,
đơn
vị
trách
nhiệm
soát
tiến
độ
thực
hiện
các
chỉ
tiêu
thuộc
phạm
vi
phụ
trách;
đề
xuất
cập
nhật
mức
thực
hiện
của
năm
kế
hoạch
các
năm
còn
lại,
bảo
đảm
bám
sát
hoàn
thành
hoặc
phấn
đấu
hoàn
thành
mức
cao
hơn
mục
tiêu
5
năm
2026
-2030.
3.
Việc
soát,
cập
nhật
kế
hoạch
từng
năm
phải
bảo
đảm
tính
kế
thừa,
thống
nhất
giữa
kế
hoạch
hằng
năm
kế
hoạch
5
năm;
không
làm
giảm
mục
tiêu
5
năm
2026
-
2030
đã
được
cấp
thẩm
quyền
quyết
nghị,
giao.
Trường
hợp
phát
sinh
yêu
cầu
điều
chỉnh
mục
tiêu
thuộc
thẩm
quyền
của
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
hoặc
quan
thẩm
quyền
khác,
quan
chủ
trì
báo
cáo
UBND
tỉnh
để
thực
hiện
trình
tự,
thủ
tục
trình
cấp
thẩm
quyền
xem
xét,
quyết
định.
4.
Đối
với
chỉ
tiệu
tăng
trưởng
GRDP
các
chỉ
tiêu
quan
hệ
trực
tiếp
với
tăng
trưởng
kinh
tế,
các
quan,
đơn
vị
căn
cứ
kịch
bản
tăng
trưởng
được
UBND
tỉnh
xây
dựng,
soát,
cập
nhật
hẳng
năm
trong
quá
trình
điều
hành
để
tổ
chức
thực
hiện;
kịp
thời
đánh
giá
phần
mục
tiêu
còn
phải
thực
hiện,
xác
định
địa,
động
lực
tăng
trưởng
đề
xuất
các
nhiệm
vụ,
giải
pháp
phù
hợp,
bảo
đảm
hoàn
thành
mục
tiêu
tăng
trưởng
từng
năm
bình
quân
cả
giai
đoạn.
Điều
3.
Trách
nhiệm
của
các
sở,
ban,
ngành
UBND
các
xã,
phường
1.
quan
chủ
trì
thực
hiện
chỉ
tiêu:
3
a)
Chịu
trách
nhiệm
trước
UBND
tỉnh,
Chủ
tịch
UBND
tỉnh
về
việc
tổ
chức
thực
hiện
kết
quả
thực
hiện
các
chỉ
tiêu
được
phân
công
chủ
trì
tại
các
Phụ
lục
kèm
theo
Quyết
định
này;
b)
Cụ
thể
hóa
các
chỉ
tiêu
được
giao
thành
chương
trình,
kế
hoạch,
nhiệm
vụ,
giải
pháp,
đề
án,
dự
án
các
hoạt
động
cụ
thể;
xác
định
tiến
độ,
nguồn
lực,
sản
phẩm
đầu
ra
trách
nhiệm
của
các
quan,
đơn
vị
liên
quan;
c)
Chủ
động
theo
dõi,
đánh
giá
tiến
độ;
phối
hợp
với
quan
theo
dõi,
tổng
hợp/công
bố
số
liệu
để
thống
nhất
nội
hàm,
phương
pháp
tính,
nguồn
số
liệu,
kỳ
đánh
giá
kết
quả
thực
hiện
chỉ
tiêu;
d)
Hằng
năm
soát
mức
độ
hoàn
thành,
khả
năng
thực
hiện
mục
tiêu
của
cả
giai
đoạn;
đối
với
chỉ
tiêu
tiến
độ
thấp
hơn
yêu
cầu,
phải
xác
định
nguyên
nhân,
phần
còn
thiếu
đề
xuất
bổ
sung
nhiệm
vụ,
giải
pháp,
nguồn
lực
để
bảo
đảm
hoàn
thành
mục
tiêu
đến
năm
2030;
đ)
Chủ
động
giải
quyết
khó
khăn,
vướng
mắc
theo
thẩm
quyền;
trường
hợp
vượt
thẩm
quyền,
kịp
thời
báo
cáo,
đề
xuất
UBND
tỉnh,
Chủ
tịch
UBND
tỉnh
xem
xét,
chỉ
đạo.
2.
quan
phối
hợp
thực
hiện:
Căn
cứ
chức
năng,
nhiệm
vụ
được
giao,
chủ
động
phối
hợp
với
quan
chủ
trì
trong
xây
dựng
kế
hoạch,
tổ
chức
thực
hiện,
cung
cấp
thông
tin,
số
liệu
đề
xuất
các
nhiệm
vụ,
giải
pháp
nhằm
bảo
đảm
hoàn
thành
các
chỉ
tiêu
được
giao.
3.
quan
theo
dõi,
tổng
hợp/công
bố
số
liệu:
Thực
hiện
theo
dõi,
tổng
hợp,
tính
toán
công
bố
số
liệu
theo
chức
năng,
nhiệm
vụ,
thẩm
quyền
quy
định
hiện
hành;
phối
hợp
với
quan
chủ
trì
bảo
đảm
thống
nhất
về
nội
hàm,
phương
pháp
tính,
nguồn
số
liệu,
kỳ
đánh
giá
kết
quả
thực
hiện
chỉ
tiêu.
4.
Đối
với
các
quan
Trung
ương
đóng
trên
địa
bàn
được
xác
định
tại
các
Phụ
lục
kèm
theo
Quyết
định
này,
UBND
tỉnh
đề
nghị
phối
hợp
thực
hiện,
cung
cấp,
xác
nhận
số
liệu
thực
hiện
các
nhiệm
vụ
thuộc
chức
năng,
thẩm
quyền;
việc
phân
công
tại
Quyết
định
này
không
làm
thay
đổi
chức
năng,
nhiệm
vụ,
thẩm
quyền
quan
hệ
quản
theo
quy
định.
Điều
4.
Trách
nhiệm
của
Sở
Tài
chính
1.
Chủ
trì
theo
dõi,
đôn
đốc,
tổng
hợp
đánh
giá
tình
hình
thực
hiện
hệ
thống
chỉ
tiêu
kế
hoạch
phát
triển
kinh
tế
-
hội
5
năm
2026
-
2030;
định
kỷ
hoặc
đột
xuất
báo
cáo
UBND
tỉnh,
Chủ
tịch
UBND
tỉnh
theo
quy
định.
2.
Hằng
năm,
trên
sở
kết
quả
thực
hiện
đề
xuất
của
các
quan,
đơn
vị,
chủ
trì
soát
tổng
thể
tiến
độ
thực
hiện
các
mục
tiêu,
chi
tiêu
của
cả
giai
đoạn;
tham
mưu
UBND
tỉnh
xác
định,
cập
nhật
mức
chỉ
tiêu
kế
hoạch
năm
tiếp
theo
tiến
độ
thực
hiện
các
năm
còn
lại,
bảo
đảm
phù
hợp
với
tình
hình
thực
tế
hoàn
thành
mục
tiêu
5
năm
2026
-
2030.
4
3.
Chủ
trì
tham
mưu
UBND
tỉnh
xây
dựng,
soát,
cập
nhật
kịch
bản
tăng
trưởng;
theo
dõi,
đánh
giá
tiến
độ
thực
hiện
mục
tiêu
tăng
trưởng
GRDP,
các
cân
đối
lớn
các
chỉ
tiêu
ảnh
hưởng
trực
tiếp
đến
tăng
trưởng;
kịp
thời
tham
mưu
các
nhiệm
vụ,
giải
pháp
chi
đạo,
điều
hành.
4.
Tổng
hợp
khó
khăn,
vướng
mắc
kiến
nghị
của
các
quan,
đơn
vị;
tham
mưu
UBND
tỉnh,
Chủ
tịch
UBND
tỉnh
xử
theo
thẩm
quyền.
Trường
hợp
cần
điều
chỉnh
mục
tiêu
đã
được
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh
hoặc
quan
thầẩm
quyền
quyết
nghị,
giao,
tham
mưu
UBND
tỉnh
thực
hiện
trình
tự,
thủ
tục
báo
cáo
cấp
thẩm
quyền
xem
xét,
quyết
định.
Điều
5.
Mối
quan
hệ
giữa
kế
hoạch
5
năm
kế
hoạch
hằng
năm
1.
Hệ
thống
mục
tiêu,
chỉ
tiêu
tại
Quyết
định
này
căn
cứ
để
xây
dựng,
giao
tổ
chức
thực
hiện
kế
hoạch
phát
triển
kinh
tế
-
hội
hằng
năm
trong
giai
đoạn
2026
-
2030.
2.
Khi
xây
dựng
kế
hoạch
hằng
năm,
các
quan,
đơn
vị
phải
căn
cứ
kết
quả
thực
hiện
các
năm
trước,
mục
tiêu
của
năm
kế
hoạch
phần
mục
tiêu
còn
phải
thực
hiện
của
cả
giai
đoạn
để
xác
định
mức
phấn
đấu
phù
hợp;
ưu
tiên
nguồn
lực,
nhiệm
vụ,
giải
pháp
đối
với
các
chỉ
tiêu
còn
thấp
so
với
tiến
độ
yêu
cầu.
3.
Chỉ
tiêu
kế
hoạch
hằng
năm
được
UBND
tỉnh
giao
sau
khi
soát,
cập
nhật
căn
cứ
trực
tiếp
để
các
quan,
đơn
vị
tổ
chức
thực
hiện
trong
năm,
đồng
thời
phải
bảo
đảm
hướng
tới
hoàn
thành
hoặc
vượt
mục
tiêu
5
năm
2026
-
2030
đã
được
cấp
thẩm
quyền
quyết
nghị,
giao.
Điều
6.
Hiệu
lực
trách
nhiệm
thi
hành
1.
Quyết
định
này
hiệu
lực
kể
từ
ngày
ban
hành.
2.
Chánh
Văn
phòng
UBND
tỉnh;
Giám
đốc
Sở
Tài
chính;
Thủ
trưởng
các
sở,
ban,
ngành,
quan,
đơn
vị;
Chủ
tịch
UBND
các
xã,
phường
các
tổ
chức,
nhân
liên
quan
chịu
trách
nhiệm
thi
hành
Quyết
định
này./.
Nơi
nhận:
-
Như
Điều
6;
-
Văn
phòng
Chính
phủ;
-
Bộ
Tài
chính;
-
Thường
trực
Tỉnh
ủy;
-
Thường
trực
HĐND
tỉnh;
-
Chủ
tịch,
các
PCT
UBND
tỉnh;
-
NHNN
KV5;
KBNN
KV
VII;
-
Chi
cục
Hải
quan
KV
XVI;
-
Thống
tỉnh;
Thuế
tỉnh,
BHXH
tỉnh;
-
VP
UBND
tỉnh:
LĐVP,
CVNCTH,
TTTT-HN;
-
Lưu:
VT,
TH.
TM.
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
CHỦ
TỊCH
NHÂN
DẮN
TÌN
Hải
Hòa
PHỤ LỤC I
CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ - XÃ HỘI CHỦ YẾU 5 NĂM 2026-2030 ĐƯỢC GIAO TẠI NGHỊ QUYẾT 68/NQ-HĐND
NGHỊ QUYẾT 42/NQ-HĐND CỦA HĐND TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 1749/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2026 của UBND tỉnh Cao Bằng)
Kế hoạch thực hiện các năm
STT
Tên chỉ tiêu
Đơn vị
tính
Thực
hiện
giai
đoạn
2021-
2025
2029
2030
Mục
tiêu
kế
hoạch
2026-
2030
quan
chủ trì
thực
hiện
quan phối
hợp thực hiện
quan
theo
dõi,
công bố
số liệu
A
11 CHỈ TIÊU KTXH CHỦ YẾU ĐƯỢC GIAO TẠI NGHỊ QUYẾT 68/NQ-HĐND
Tốc độ tăng trưởng
GRDP bình quân
%/năm
4,27
10
10
10
1
GRDP bình quân đầu
người đến năm 2030
Triệu
đồng
49,62
80,53
91,57
75-80
Sở Tài
chính
Các sở, ban,
ngành, địa
phương
cấu GRDP
%
Khu vực Dịch vụ
công nghiệp
%
69,25
80,30
81,94
>80
Các sở
quản
ngành
dịch vụ
Sở Công
Thương, Sở
Xây dựng, các
sở, ban, ngành
địa phương
2
Khu vực Nông, Lâm
nghiệpthủy sản
%
19,62
16,52
14,98
<15
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Các sở, ban,
ngành, địa
phương
Thống
tỉnh
3
Thu ngân sách trên địa
bàn tăng bình quân
%/năm
26,86
12
12
12
Sở Tài
chính
Thuế tỉnh Cao
Bằng; Chi cục
Hải quan Khu
vực XVI; các
quan liên
quan
Sở Tài
chính
4
Vốn đầu thực hiện trên
địa bàn tăng bình quân
%/năm
3,16
11
11,05
11,12
11,16
11,22
11
Sở Tài
chính
Các s, ban,
ngành, địa phương
Thống
tỉnh
2
STT
Tên chỉ tiêu
Đơn vị
tính
Thực
hiện
giai
đoạn
2021-
2025
Kế hoạch thực hiện các năm
Mục
tiêu
kế
hoạch
2026-
2030
quan
chủ trì
thực
hiện
quan phối
hợp thực hiện
quan
theo
dõi,
công bố
số liệu
2026
2027
2028
2029
2030
Đến năm 2030, đóng
góp của kinh tế số trong
GRDP
%
7,57
18
20
20
5
Trong đó: kinh tế số
nền tảng
%
-
7,5
8
7-10
Sở Khoa
học
Công
nghệ
Các sở, ban,
ngành, địa
phương
6
Tỉ lệ hộ nghèo đa chiều
giảm bình quân
%/năm
4,25
>3
>3
>3
Tỷ lệđạt chuẩn nông
thôn mới đến năm 2030
%
-
5,66
(3/53%)
39,62
(21/53)
39,62
(21/53)
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Các sở, ban,
ngành, địa
phương
Sở
Nông
nghiệp
và Môi
trường
7
Tỷ lệ xã, phường không
có ma túy, đảm bảo an
ninh chính trị, trật tự an
toàn xã hội
%
25 (14/56
xã,
phường)
50
(28/56
xã,
phường)
54
(30/56
xã,
phường)
>50
(28/56
phường
)
Công an
tỉnh
Các sở, ban,
ngành, địa
phương
Công an
tỉnh
Đến năm 2030:
Tỷ lệ giảm số lượng
điểm trường
%
28
8
8
40
Tỷ lệ xã có trường bán
trú hoặc nội trú
%
65
82
84
80
Tỷ lệ xã biên giới
trường phổ thông nội
trú liên cấp
%
-
90
100
100
Sở Giáo
dục
Đào tạo
Các sở, ban,
ngành, địa
phương
Sở Giáo
dục
Đào tạo
8
Xây dựng mới 01 Bệnh
viện Đa khoa tuyến tỉnh
quy mô 1000 giường,
khả năng nâng cấp
lên 1500 giường sau
năm 2030, được đầu
đồng bộ về sở hạ
Bệnh
viện
Trong quá trình xây dựng
Hoàn
thành
1
Sở Y tế
Các sở, ban,
ngành, địa
phương
Sở Y tế
3
STT
Tên chỉ tiêu
Đơn vị
tính
Thực
hiện
giai
đoạn
2021-
2025
Kế hoạch thực hiện các năm
Mục
tiêu
kế
hoạch
2026-
2030
quan
chủ trì
thực
hiện
quan phối
hợp thực hiện
quan
theo
dõi,
công bố
số liệu
2026
2027
2028
2029
2030
tầng, trang thiết bị
nguồn nhân lực
Tỷ lệ giảm chi phí
thanh toán dịch vụ y tế
ngoài tỉnh
%
-
20
30
30
Bảo hiểm
hội tỉnh; các sở,
ban, ngành, địa
phương
9
Đến năm 2030, tỷ lệ số
xã có điểm Chỉ số Hạnh
phúc của người dân
(CB-HPI) từ 90 điểm
trở lên.
%
-
85
90
90
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
Các sở, ban,
ngành, địa
phương
Sở Văn
hóa,
Thể
thao và
Du lịch
Tỷ lệ sử dụng dịch vụ
công trực tuyến của
người dân và doanh
nghiệp
%
61,46
80
90
90
Sở Khoa
học
Công
nghệ
Văn phòng
UBND tỉnh;
Công an tỉnh;
các sở, ban,
ngành, địa
phương
Sở
Khoa
học
Công
nghệ
10
Tỷ lệ sở dữ liệu
chuyên ngành kết nối,
xác thực với sở dữ
liệu quốc gia về dân
qua nền tảng số
%
50
90
100
100
Sở Khoa
học
Công
nghệ
Công an tỉnh;
các sở, ban,
ngành, địa
phương
Sở
Khoa
học
Công
nghệ
Xếp hạng Chỉ số cải
cách hành chính (PAR
Index)
xếp thứ
34/34
26
25
25/34
trở lên
Sở Nội
vụ
Các sở, ban,
ngành, địa
phương
Sở Nội
vụ
11
Xếp hạng chỉ số chuyển
đổi số (DTI)
xếp thứ
62/63
26/34
25/34
25/34
trở lên
Sở Khoa
học
Công
nghệ
Các sở, ban,
ngành, địa
phương
Sở
Khoa
học
Công
4
STT
Tên chỉ tiêu
Đơn vị
tính
Thực
hiện
giai
đoạn
2021-
2025
Kế hoạch thực hiện các năm
Mục
tiêu
kế
hoạch
2026-
2030
quan
chủ trì
thực
hiện
quan phối
hợp thực hiện
quan
theo
dõi,
công bố
số liệu
2026
2027
2028
2029
2030
nghệ
B
30 CHỈ TIÊU TĂNG TRƯỞNG ĐƯỢC GIAO TẠI NGHỊ QUYẾT 42/NQ-HĐND
I
VỀ KINH TẾ
1
Tốc độ tăng trưởng
GRDP bình quân/năm
%
4,27
10
10
10
Sở Tài
chính
Các sở, ban,
ngành, địa
phương
1.1
Khu vực nông, lâm
nghiệpthủy sản
%
2,8
4,95
5,21
4,79
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Các quan,
đơn vịđịa
phương liên
quan
1.2
Khu vực công nghiệp
và xây dựng
%
0,19
23,46
18,61
16,96
20,17
Sở Công
Thương
(công
nghiệp);
Sở Xây
dựng
(xây
dựng)
Sở Tài chính;
các quan,
đơn vịđịa
phương liên
quan
- Công nghiệp
%
9,66
9,26
10,85
11,22
10,29
Sở Công
Thương
Các quan,
đơn vịđịa
phương liên
quan
- Trong đó: Công
nghiệp chế biến, chế tạo
%
9,27
9,71
8,29
Sở Công
Thương
Các quan,
đơn vị, doanh
nghiệpđịa
phương liên
quan
- Xây dựng
%
-6,13
23,87
20,44
29,06
Sở Xây
dựng
Sở Tài chính;
các chủ đầu tư;
Thống
tỉnh
5
STT
Tên chỉ tiêu
Đơn vị
tính
Thực
hiện
giai
đoạn
2021-
2025
Kế hoạch thực hiện các năm
Mục
tiêu
kế
hoạch
2026-
2030
quan
chủ trì
thực
hiện
quan phối
hợp thực hiện
quan
theo
dõi,
công bố
số liệu
2026
2027
2028
2029
2030
các quan,
đơn vịđịa
phương liên
quan
1.3
Khu vực dịch vụ
%
6,28
8,2
8,41
8,23
Sở Tài
chính
Các sở quản
ngành dịch vụ,
các quan,
đơn vịđịa
phương
Thống
tỉnh
Trong đó:
- Bán buôn, bán lẻ, sửa
chữa ô tô...
%
11,34
11,98
12,24
Sở Công
Thương
Các quan,
đơn vị, doanh
nghiệpđịa
phương liên
quan
- Vận tải, kho bãi
%
7,43
7,22
7,68
Sở Xây
dựng
Các quan,
đơn vị, doanh
nghiệp vận tải
địa phương
- Dịch vụ lưu trú và ăn
uống
%
12,55
12,21
10,51
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
Các sở lưu
trú, ăn uống;
các quan,
đơn vịđịa
phương liên
quan
- Tài chính, ngân hàng
bảo hiểm
%
10,31
10,38
9,01
Ngân
hàng
Nhà
nước
Sở Tài chính;
Bảo hiểm
hội tỉnh; các tổ
chức tín dụng,
Thống
tỉnh
6
STT
Tên chỉ tiêu
Đơn vị
tính
Thực
hiện
giai
đoạn
2021-
2025
Kế hoạch thực hiện các năm
Mục
tiêu
kế
hoạch
2026-
2030
quan
chủ trì
thực
hiện
quan phối
hợp thực hiện
quan
theo
dõi,
công bố
số liệu
2026
2027
2028
2029
2030
Khu vực
5
bảo hiểm
đơn vị liên quan
- Hoạt động chuyên
môn khoa học và Công
nghệ
%
10,17
10,72
9,69
Sở Khoa
học
Công
nghệ
Các sở, ban,
ngành, đơn vị
địa phương
liên quan
1.4
Thuế sản phẩm trừ trợ
cấp sản phẩm
%
5,29
8
9
7,78
Thuế tỉnh Cao
Bằng; Chi cục
Hải quan Khu
vực XVI; các
quan liên
quan
2
GRDP bình quân đầu
người
USD
3.221
3.662
3.000
Sở Tài
chính
Các sở, ban,
ngành, địa
phương
3
Tốc độ tăng chỉ số sản
xuất công nghiệp (IIP)
%
7,09
7,56
8,16
7,07
(cao
hơn
mục
tiêu
được
giao
(6,79
%)
Các quan,
đơn vị, doanh
nghiệpđịa
phương liên
quan
4
Tỉ trọng công nghiệp
chế biến, chế tạo trong
GRDP
%
4,4
Sở Công
Thương
Sở Tài chính;
các quan,
đơn vị, doanh
nghiệpđịa
phương liên
Thống
tỉnh
7
STT
Tên chỉ tiêu
Đơn vị
tính
Thực
hiện
giai
đoạn
2021-
2025
Kế hoạch thực hiện các năm
Mục
tiêu
kế
hoạch
2026-
2030
quan
chủ trì
thực
hiện
quan phối
hợp thực hiện
quan
theo
dõi,
công bố
số liệu
2026
2027
2028
2029
2030
quan
5
Giá trị tăng thêm ngành
chế biến, chế tạo bình
quân đầu người
USD
166,88
Sở Tài chính;
các quan,
đơn vị, doanh
nghiệpđịa
phương liên
quan
6
Tăng trưởng tổng mức
bán lẻ hàng hóa và
doanh thu dịch vụ tiêu
dùng
%
10
10
10
Sở Văn hóa,
Thể thao và Du
lịch; các
quan, đơn vị,
doanh nghiệp
địa phương
liên quan
7
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch xuất khẩu
%
9
9
9
Chi cục Hải
quan Khu vực
XVI; các doanh
nghiệp
quan, địa
phương liên
quan
8
Tăng trưởng giá trị kim
ngạch nhập khẩu
%
17,5
19,5
15,8
Chi cục Hải
quan Khu vực
XVI; các doanh
nghiệp
quan, địa
phương liên
quan
Chi Cục
Hải
quan
Khu
vực
XVI
9
Tăng trưởng bình quân
%
4,4
5
5,3
Sở Văn
Sở Công
Sở Văn
8
STT
Tên chỉ tiêu
Đơn vị
tính
Thực
hiện
giai
đoạn
2021-
2025
Kế hoạch thực hiện các năm
Mục
tiêu
kế
hoạch
2026-
2030
quan
chủ trì
thực
hiện
quan phối
hợp thực hiện
quan
theo
dõi,
công bố
số liệu
2026
2027
2028
2029
2030
ngành công nghiệp văn
hóa
hóa, Thể
thao và
Du lịch
Thương; Sở
Khoa học
Công nghệ; các
quan, đơn vị
địa phương
liên quan
hóa,
Thể
thao và
Du lịch
10
Số lượt khách quốc tế
do các sở lưu trú
phục vụ
Triệu
lượt
0,293
0,321
1,347
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
Công an tỉnh;
các sở lưu
trú; các
quan, đơn vị
địa phương liên
quan
11
Tổng vốn đầu thực
hiện trên địa bàn
Nghìn
tỷ
52,12
37,84
40,46
146,46
Sở Tài
chính
Các sở, ban,
ngành, chủ đầu
tư, doanh
nghiệpđịa
phương
Tỷ lệ tổng vốn đầu
thực hiện toàn xã
hội/GRDP
%
35,44
Sở Tài
chính
Các sở, ban,
ngành, chủ đầu
tư, doanh
nghiệpđịa
phương
12
Tốc độ tăng năng suất
lao động bình quân/năm
%
13,3
13,08
12,75
Sở Tài
chính
Sở Nội vụ; Sở
Giáo dục
Đào tạo; các sở,
ban, ngành và
địa phương
Thống
tỉnh
13
Tỉ lệ doanh nghiệp
hoạt động đổi mới sáng
%
30
40
40
Sở Khoa
học
Sở Tài chính;
Thốngtỉnh;
Sở
Khoa
9
STT
Tên chỉ tiêu
Đơn vị
tính
Thực
hiện
giai
đoạn
2021-
2025
Kế hoạch thực hiện các năm
Mục
tiêu
kế
hoạch
2026-
2030
quan
chủ trì
thực
hiện
quan phối
hợp thực hiện
quan
theo
dõi,
công bố
số liệu
2026
2027
2028
2029
2030
tạo/tổng số doanh
nghiệp trên địa bàn
Công
nghệ
các hiệp hội,
doanh nghiệp
quan liên
quan
học
Công
nghệ
14
Tăng trưởng điện
thương phẩm bình quân
%
7,2
4,5
5
4,4
Sở Công
Thương
Công ty Điện
lực Cao Bằng;
các quan,
đơn vịđịa
phương liên
quan
Sở
Công
Thương
15
Số doanh nghiệp đang
hoạt động
Nghìn
DN
1,499
2,318
2,49
2,49
Sở Tài
chính
Thuế tỉnh Cao
Bằng; Thống
tỉnh; các sở,
ban, ngành và
địa phương
Sở Tài
chính
16
Tỉ lệ đô thị hoá
%
25,5
27,5
28
28
Sở Xây
dựng
Các sở, ban,
ngành và địa
phương
Sở Xây
dựng
II
VỀ VĂN HÓA, XÃ
HỘI
17
Tuổi thọ trung bình tính
từ lúc sinh
Tuổi
71,925
74
75
75
Sở Y tế
Thốngtỉnh;
Công an tỉnh;
các quan và
địa phương liên
quan
Thống
tỉnh
18
Tỉ trọng lao động nông
nghiệp trong tổng lao
độngviệc làm trên
địa bàn tỉnh
%
60,92
59,16
59,16
Sở Nội
vụ
Sở Nông
nghiệp và Môi
trường; Sở Giáo
dụcĐào tạo;
Thống
tỉnh
10
STT
Tên chỉ tiêu
Đơn vị
tính
Thực
hiện
giai
đoạn
2021-
2025
Kế hoạch thực hiện các năm
Mục
tiêu
kế
hoạch
2026-
2030
quan
chủ trì
thực
hiện
quan phối
hợp thực hiện
quan
theo
dõi,
công bố
số liệu
2026
2027
2028
2029
2030
các địa phương
19
Tỉ lệ lao động qua đào
tạobằng cấp, chứng
chỉ
%
26,24
27,9
28,4
28,4
Sở Nội vụ; các
sở giáo dục
nghề nghiệp;
các quan,
đơn vịđịa
phương
Thống
tỉnh
20
Tỉ lệ lao độngkỹ
năng công nghệ thông
tin
%
50
66,4
70
70
Sở Khoa học
Công nghệ; Sở
Nội vụ; các
quan, đơn vị
địa phương
21
Tỉ trọng quy mô đào tạo
các ngành STEM
%
0
7
8
8
Sở Khoa học
Công nghệ; các
sở giáo dục,
đào tạođơn
vị liên quan
22
Tỉ lệ đào tạo lại, đào tạo
thường xuyên cho lực
lượng lao động
%
50
50
50
50
Sở Giáo
dục
Đào tạo
Sở Nội vụ; các
sở giáo dục
nghề nghiệp;
doanh nghiệp
địa phương
Sở Giáo
dục
Đào tạo
23
Số bác sĩ/vạn dân
Người
15
17
17
17
Sở Y tế
Các sở y tế;
các quan và
địa phương liên
quan
Sở Y tế
24
Tỉ lệ người dân được
hưởng chính sách khám
sức khoẻ hằng năm
%
-
100
100
100
Sở Y tế
Bảo hiểm
hội tỉnh; các
sở y tế; các
Sở Y tế
11
STT
Tên chỉ tiêu
Đơn vị
tính
Thực
hiện
giai
đoạn
2021-
2025
Kế hoạch thực hiện các năm
Mục
tiêu
kế
hoạch
2026-
2030
quan
chủ trì
thực
hiện
quan phối
hợp thực hiện
quan
theo
dõi,
công bố
số liệu
2026
2027
2028
2029
2030
quan và địa
phương liên
quan
25
Tỉ lệ dân số tham gia
bảo hiểm y tế toàn dân
%
98,7
99,8
100
100
Sở Y tế
Bảo hiểm
hội tỉnh; các sở,
ban, ngành và
địa phương
Bảo
hiểm
hội tỉnh
26
Chỉ số phát triển con
người (HDI)
0,684
0,719
0,728
0,728
Sở Tài
chính
Sở Y tế; Sở
Giáo dục
Đào tạo; Sở Nội
vụ; các
quan, địa
phương liên
quan
Thống
tỉnh
III
VỀ MÔI TRƯỜNG,
THÍCH ỨNG VỚI
BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
27
Tỉ lệ Khu công nghiệp,
Khu chế xuấthệ
thống xửnước thải
tập trung đạt tiêu chuẩn
môi trường
%
-
-
100
Ban
Quản
Khu kinh
tế tỉnh
Sở Nông
nghiệp và Môi
trường; các
doanh nghiệp
hạ tầngđơn
vị liên quan
Ban
Quản
Khu
kinh tế
tỉnh
28
Tỉ lệ xử lý và tái sử
dụng nước thải ra môi
trường lưu vực các sông
(%)
%
60
65
65
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Xây dựng;
các quan,
đơn vị, doanh
nghiệpđịa
phương liên
quan
Sở
Nông
nghiệp
và Môi
trường
12
STT
Tên chỉ tiêu
Đơn vị
tính
Thực
hiện
giai
đoạn
2021-
2025
Kế hoạch thực hiện các năm
Mục
tiêu
kế
hoạch
2026-
2030
quan
chủ trì
thực
hiện
quan phối
hợp thực hiện
quan
theo
dõi,
công bố
số liệu
2026
2027
2028
2029
2030
29
Tỉ lệ sở sản xuất
kinh doanh đạt quy
chuẩn về môi trường
%
90
98
98
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Công
Thương; Ban
Quản lý Khu
kinh tế tỉnh; các
quan, doanh
nghiệpđịa
phương
Sở
Nông
nghiệp
và Môi
trường
30
Tỉ lệ doanh nghiệp công
nghiệp áp dụng giải
pháp sử dụng năng
lượng tiết kiệm, hiệu
quả
%
-
87,5
100
100
Sở Công
Thương
Công ty Điện
lực Cao Bằng;
các doanh
nghiệp công
nghiệp; các
quan và địa
phương liên
quan
Sở
Công
Thương
PHỤ LỤC II
CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ - TÀI CHÍNH 5 NĂM 2026-2030
(Kèm theo Quyết định số 1749/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2026 của UBND tỉnh Cao Bằng)
Kế hoạch thực hiện các năm
ST
T
Chỉ tiêu
Đơn
vị
Thực hiện
2021-
2025
2026
2027
2028
2029
2030
Mục tiêu
kế hoạch
2026-2030
quan
chủ trì
thực
hiện
quan
phối hợp
thực hiện
quan
theo
dõi,
công bố
số liệu
I
TỔNG SẢN PHẨM THEO GIÁ HIỆN HÀNH
- GRDP
theo giá
hiện hành
Triệu
đồng
28.175.133
31.809.728
36.017.022
40.984.317
46.835.615
53.707.493
53.707.493
Sở Tài
chính
Các sở,
ban, ngành,
địa phương
Nông, lâm
nghiệp
thủy sản
Triệu
đồng
5.570.063
6.033.997
6.540.193
7.109.783
7.737.510
8.045.382
8.045.382
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Các
quan, đơn
vị, doanh
nghiệp
địa phương
liên quan
Công
nghiệp
xây dựng
Triệu
đồng
5.923.191
7.599.486
9.685.636
12.270.662
15.445.248
19.259.507
19.259.507
Sở Công
Thương
(lĩnh vực
công
nghiệp);
Sở Xây
dựng
(lĩnh vực
xây
dựng)
Sở Tài
chính; các
quan,
đơn vị,
doanh
nghiệp
địa phương
liên quan
Trong đó: +
Công
nghiệp
Triệu
đồng
3.671.939
4.216.447
4.849.504
5.650.373
6.624.676
7.790.018
7.790.018
Sở Công
Thương
Các
quan, đơn
vị, doanh
nghiệp
địa phương
liên quan
1
+ Xây
dựng
Triệu
đồng
2.251.252
3.383.039
4.836.132
6.620.289
8.820.572
11.469.489
11.469.489
Sở Xây
dựng
Sở Tài
chính; các
Thống
tỉnh
2
ST
T
Chỉ tiêu
Đơn
vị
Thực hiện
2021-
2025
Kế hoạch thực hiện các năm
Mục tiêu
kế hoạch
2026-2030
quan
chủ trì
thực
hiện
quan
phối hợp
thực hiện
quan
theo
dõi,
công bố
số liệu
2026
2027
2028
2029
2030
chủ đầu tư;
các
quan, đơn
vịđịa
phương
liên quan
Dịch vụ
Triệu
đồng
15.658.294
17.057.194
18.564.408
20.255.301
22.165.014
24.748.413
24.748.413
Các sở
quản
ngành
dịch vụ;
Các
quan, đơn
vị, doanh
nghiệp
địa phương
Thuếtrợ
cấp sản
phẩm
Triệu
đồng
1.023.585
1.119.050
1.226.784
1.348.571
1.487.843
1.654.191
1.654.191
Sở Tài
chính
Thuế tỉnh
Cao Bằng;
Chi cục Hải
quan Khu
vực XVI;
các quan
liên quan
cấu
GRDP
100
100
100
100
100
100,00
100,00
Sở Tài
chính
Các sở,
ban, ngành,
địa phương
Nông, lâm
nghiệp
thủy sản
%
19,77
18,97
18,16
17,35
16,52
14,98
14,98
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Các
quan, đơn
vịđịa
phương
liên quan
2
Công
nghiệp
xây dựng
%
21,02
23,89
26,89
29,94
32,98
35,86
35,86
Sở Công
Thương
(lĩnh vực
công
nghiệp);
Sở Xây
dựng
(lĩnh vực
Sở Tài
chính; các
quan,
đơn vị
địa phương
liên quan
3
ST
T
Chỉ tiêu
Đơn
vị
Thực hiện
2021-
2025
Kế hoạch thực hiện các năm
Mục tiêu
kế hoạch
2026-2030
quan
chủ trì
thực
hiện
quan
phối hợp
thực hiện
quan
theo
dõi,
công bố
số liệu
2026
2027
2028
2029
2030
xây
dựng)
Trong đó:
+ Công
nghiệp
%
13,03
13,26
13,46
13,79
14,14
15,51
14,50
Sở Công
Thương
Các
quan, đơn
vị, doanh
nghiệp
địa phương
liên quan
+ Công
nghiệp chế
biến chế tạo
%
3,10
2,94
2,88
2,78
2,71
2,63
2,63
Sở Công
Thương
Các
quan, đơn
vị, doanh
nghiệp
địa phương
liên quan
+ Xây dựng
%
7,99
10,64
13,43
16,15
18,83
20,35
20,35
Sở Xây
dựng
Sở Tài
chính; các
chủ đầu tư;
các
quan, đơn
vịđịa
phương
liên quan
Dịch vụ
%
55,57
53,62
51,54
49,42
47,33
46,08
46,08
Các sở
quản
ngành
dịch vụ;
Các
quan, đơn
vịđịa
phương
Thuếtrợ
cấp sản
phẩm
%
3,63
3,52
3,41
3,29
3,18
3,08
3,08
Thuế tỉnh
Cao Bằng;
Chi cục Hải
quan Khu
vực XVI;
các quan
liên quan
3
Quy mô
%
0,22
0,28
Sở Tài
chính
Các sở,
4
ST
T
Chỉ tiêu
Đơn
vị
Thực hiện
2021-
2025
Kế hoạch thực hiện các năm
Mục tiêu
kế hoạch
2026-2030
quan
chủ trì
thực
hiện
quan
phối hợp
thực hiện
quan
theo
dõi,
công bố
số liệu
2026
2027
2028
2029
2030
GRDP theo
giá hiện
hành so với
GDP
ban, ngành,
địa phương
II
TỔNG SẢN PHẨM THEO GIÁ SO SÁNH
GRDP theo
giá so sánh
(2020)
Triệu
đồng
24.654.641
27.120.105
29.832.116
32.815.327
36.096.860
39.706.546
39.706.546
Sở Tài
chính
Các sở,
ban, ngành,
địa phương
Nông, lâm
nghiệp
thủy sản
Triệu
đồng
5.142.980
5.371.842
5.614.112
5.885.274
6.176.595
6.498.396
6.498.396
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Các
quan, đơn
vịđịa
phương
liên quan
Công
nghiệp
xây dựng
Triệu
đồng
4.168.493
5.146.224
6.276.222
7.530.960
8.932.185
10.446.954
10.446.954
Sở Công
Thương
(lĩnh vực
công
nghiệp);
Sở Xây
dựng
(lĩnh vực
xây
dựng)
Sở Tài
chính; các
quan,
đơn vị,
doanh
nghiệp
địa phương
liên quan
Trong đó:
+ Công
nghiệp
Triệu
đồng
2.298.880
2.511.833
2.757.088
3.043.209
3.373.320
3.751.685
3.751.685
Sở Công
Thương
Các
quan, đơn
vị, doanh
nghiệp
địa phương
liên quan
1
+ Xây dựng
Triệu
đồng
1.869.613
2.634.391
3.519.134
4.487.751
5.558.865
6.695.269
6.695.269
Sở Xây
dựng
Sở Tài
chính; các
chủ đầu tư;
các
quan, đơn
Thống
tỉnh
5
ST
T
Chỉ tiêu
Đơn
vị
Thực hiện
2021-
2025
Kế hoạch thực hiện các năm
Mục tiêu
kế hoạch
2026-2030
quan
chủ trì
thực
hiện
quan
phối hợp
thực hiện
quan
theo
dõi,
công bố
số liệu
2026
2027
2028
2029
2030
vịđịa
phương
liên quan
Dịch vụ
Triệu
đồng
14.448.271
15.644.507
16.914.349
18.293.577
19.794.122
21.459.782
21.459.782
Các sở
quản
ngành
dịch vụ;
Các
quan, đơn
vị, doanh
nghiệp
địa phương
Thuếtrợ
cấp sản
phẩm
Triệu
đồng
894.897
957.532
1.027.432
1.105.517
1.193.958
1.301.414
1.301.414
Sở Tài
chính
Thuế tỉnh
Cao Bằng;
Chi cục Hải
quan Khu
vực XVI;
các quan
liên quan
III
THU - CHI NGÂN SÁCH
1
Thu ngân
sách nhà
nước trên
địa bàn
Tỷ
đồng
14.772
3.530
3.998
4.428
4.959
5.555
22.470
Sở Tài
chính
Thuế tỉnh
Cao Bằng;
Chi cục Hải
quan Khu
vực XVI;
các sở,
ngành và
địa phương
liên quan
Sở Tài
chính
Trong đó:
-
Thu thuế
xuất, nhập
khẩu
Tỷ
đồng
7.003
1.820
2.083
2.283
2.557
2.864
11.607
Chi cục
Hải quan
Khu vực
XVI
Sở Tài
chính; Ban
Quản
Khu kinh tế
tỉnh; các
quan liên
quan
Chi cục
Hải
quan
Khu
vực
XVI
-
Thu nội địa
Tỷ
7.739
1.710
1.915
2.145
2.402
2.691
10.863
Thuế
Sở Tài
Thuế
6
ST
T
Chỉ tiêu
Đơn
vị
Thực hiện
2021-
2025
Kế hoạch thực hiện các năm
Mục tiêu
kế hoạch
2026-2030
quan
chủ trì
thực
hiện
quan
phối hợp
thực hiện
quan
theo
dõi,
công bố
số liệu
2026
2027
2028
2029
2030
đồng
tỉnh Cao
Bằng
chính; các
sở, ngành,
địa phương
quan
liên quan
tỉnh
Cao
Bằng
Trong đó:
+ Thu từ
tiền sử dụng
đất
Tỷ
đồng
730
227
254
285
319
357
1.442
Thuế
tỉnh Cao
Bằng
Sở Nông
nghiệp
Môi
trường; Sở
Tài chính;
UBND các
địa phương
quan
liên quan
Thuế
tỉnh
Cao
Bằng
+ Thu từ xổ
số kiến thiết
Tỷ
đồng
82
21
24
26
30
33
133,5
Công ty Xổ
số kiến
thiết; Thuế
tỉnh Cao
Bằng
quan liên
quan
2
Thu Ngân
sách địa
phương
hưởng theo
phân cấp
Tỷ
đồng
6.773
1.513
1.589
1.780
1.994
2.318
9.194
Thuế tỉnh
Cao Bằng;
Chi cục Hải
quan Khu
vực XVI;
các
quan, địa
phương
liên quan
+ Thu ngân
sách địa
phương
Tỷ
đồng
811,10
Sở Tài
chính
Thuế tỉnh
Cao Bằng;
các
Sở Tài
chính
7
ST
T
Chỉ tiêu
Đơn
vị
Thực hiện
2021-
2025
Kế hoạch thực hiện các năm
Mục tiêu
kế hoạch
2026-2030
quan
chủ trì
thực
hiện
quan
phối hợp
thực hiện
quan
theo
dõi,
công bố
số liệu
2026
2027
2028
2029
2030
hưởng
100%
quan, địa
phương
liên quan
+ Thu ngân
sách địa
phương
hưởng từ
các khoản
theo phân
chia
Tỷ
đồng
702,74
Thuế tỉnh
Cao Bằng;
Chi cục Hải
quan Khu
vực XVI;
các quan
liên quan
3
Chi ngân
sách địa
phương
Tỷ
đồng
68.379
16.970,14
149.000
Các sở,
ban, ngành,
đơn vị dự
toán và địa
phương
Trong đó:
a)
Chi đầu
phát triển
do địa
phương
quản
Tỷ
đồng
24.511
5.959,00
91.214
Các chủ
đầu tư; các
sở, ban,
ngành và
địa phương
b)
Chi thường
xuyên
Tỷ
đồng
43.850
10.094,771
57.786
Các sở,
ban, ngành,
đơn vị dự
toán và địa
phương
4
Tỷ lệ thu
ngân sách
Nhà nước
so với
GRDP
0,011
0,011
0,011
0,011
0,010
0,011
Thuế tỉnh
Cao Bằng;
Chi cục Hải
quan Khu
vực XVI;
Thống
tỉnh
5
Bội chi
Tỷ
81,832
212
Các
8
ST
T
Chỉ tiêu
Đơn
vị
Thực hiện
2021-
2025
Kế hoạch thực hiện các năm
Mục tiêu
kế hoạch
2026-2030
quan
chủ trì
thực
hiện
quan
phối hợp
thực hiện
quan
theo
dõi,
công bố
số liệu
2026
2027
2028
2029
2030
ngân sách
địa phương
đồng
quan, đơn
vịđịa
phương
liên quan
IV
VỐN ĐẦU
1
Vốn đầu
thực hiện
trên địa bàn
theo giá
hiện hành
Nghìn
tỷ
đồng
52,12
13,02
24,38
30,76
37,84
40,46
146,46
Các sở,
ban, ngành,
chủ đầu tư,
doanh
nghiệp
địa phương
-
Vốn khu
vực Nhà
nước
Nghìn
tỷ
đồng
32,65
8,16
18,98
24,81
30,73
32,65
115,33
Các sở,
ban, ngành,
chủ đầu
địa
phương
-
Vốn Khu
vực ngoài
nhà nước
Nghìn
tỷ
đồng
19,44
4,85
5,38
5,93
7,09
7,78
31,03
Các sở,
ban, ngành,
hiệp hội
doanh
nghiệp
địa phương
-
Vốn đầu
trực tiếp
nước ngoài
Nghìn
tỷ
đồng
0,03
0,01
0,02
0,02
0,02
0,03
0,10
Sở Tài
chính
Ban Quản
lý Khu kinh
tế tỉnh; các
sở, ban,
ngành và
địa phương
liên quan
Thống
tỉnh
V
XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA
1
Tổng kim
ngạch xuất
nhập khẩu
qua địa bàn
Triệu
USD
4.950
1752
1938
2159
2419
2732
10.998
Sở Công
Thương
Ban Quản
lý Khu kinh
tế tỉnh; Chi
cục Hải
Chi cục
Hải
quan
Khu
9
ST
T
Chỉ tiêu
Đơn
vị
Thực hiện
2021-
2025
Kế hoạch thực hiện các năm
Mục tiêu
kế hoạch
2026-2030
quan
chủ trì
thực
hiện
quan
phối hợp
thực hiện
quan
theo
dõi,
công bố
số liệu
2026
2027
2028
2029
2030
-
Tốc độ tăng
%
10
11
11
12
13
11
a)
Kim ngạch
xuất khẩu
hàng hóa
Triệu
USD
2.359
1177
1277
1386
1510
1646
6.996
-
Tốc độ tăng
%
10
9
9
9
9
9
b)
Kim ngạch
Nhập khẩu
hàng hóa
Triệu
USD
1.521
575
661
773
908
1085
4.002
-
Tốc độ tăng
%
10,0
15,0
17,0
17,5
19,5
15,8
quan Khu
vực XVI;
các doanh
nghiệp
địa phương
liên quan
vực
XVI
VI
VỀ NGUỒN ĐIỆN
-
Điện thương
phẩm
Tỷ
KWh
2,903
0,653
0,676
0,706
0,738
0,775
3,548
-
Điện sản
xuất
nhập khẩu
toàn hệ
thống
Tỷ
KWh
3,079
0,704
0,744
0,784
0,834
0,884
3,95
Sở Công
Thương
Công ty
Điện lực
Cao Bằng;
các
quan, đơn
vịđịa
phương
liên quan
Sở
Công
Thương
PHỤ LỤC III
CÁC CHỈ TIÊU VỀ SẢN XUẤT, KINH DOANH 5 NĂM 2026-2030
(Kèm theo Quyết định số 1749/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2026 của UBND tỉnh Cao Bằng)
Kế hoạch thực hiện từng năm
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
Thực hiện
2021-
2025
2026
2027
2028
2029
2030
Mục tiêu
kế hoạch
2026-2030
quan
chủ trì
thực
hiện
quan
phối
hợp
thực
hiện
quan
theo
dõi,
công bố
số liệu
A
NÔNG, LÂM NGHIỆPTHUỶ SẢN
1
Tổng giá trị
sản xuất
(theo giá cố
định 2010)
Tỷ
đồng
4.978,60
5.199,98
5.502,45
5.772,37
6.050,04
6.341,07
6.341,07
a
Nông nghiệp
Tỷ
đồng
4.514,69
4.715,76
4.898,73
5.048,75
5.207,11
5.378,27
5.378,27
-
Trồng trọt
Tỷ đồng
2.927,91
3.076,89
3.150,98
3.239,95
3.334,11
3.438,89
3.438,89
-
Chăn nuôi
Tỷ đồng
1.444
1.491
1.595
1.651
1.710
1.771
1.771
-
Dịch vụ và các
hoạt động khác
Tỷ đồng
143,15
147,87
152,75
157,79
163,00
168,38
168,38
b
Lâm nghiệp
Tỷ
đồng
438,91
457,92
575,92
693,92
811,92
930,00
930,00
c
Thủy sản
Tỷ
đồng
20,00
26,30
27,80
29,70
31,00
32,80
32,80
2
Sản lượng cây
lương thực
hạt
Tấn
272.394,9
8
301.509,79
307.209,48
312.224,18
317.955,29
324.919,77
324.919,77
Trong đó:
- Thóc
Tấn
126.202,4
4
144.611,33
148.161,92
150.680,67
153.392,93
156.460,78
156.460,78
- Ngô
Tấn
146.192,5
4
156.898,46
159.047,56
161.543,51
164.562,37
168.458,99
168.458,99
3
Năng sut, sn
lượng mt s
Sở
Nông
nghiệp
và Môi
trường
UBND
các xã,
phường;
các
doanh
nghiệp,
HTX và
quan,
đơn vị
liên
quan
Sở
Nông
nghiệp
và Môi
trường,
phối
hợp
Thống
tỉnh
2
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
Thực hiện
2021-
2025
Kế hoạch thực hiện từng năm
Mục tiêu
kế hoạch
2026-2030
quan
chủ trì
thực
hiện
quan
phối
hợp
thực
hiện
2026
2027
2028
2029
2030
cây trng ch
yếu trên địa bàn
a
Lúa
ha
27.053,00
29.997,43
30.279,75
30.279,75
30.279,75
30.279,75
30.279,75
Năng suất
Tạ/ha
46,65
48,21
48,93
49,76
50,66
51,67
51,67
Sản lượng
Tấn
126.202,4
4
144.611,33
148.161,92
150.680,67
153.392,93
156.460,78
156.460,78
b
Ngô
ha
38.915,00
40.206,43
40.154,83
40.103,23
40.051,63
40.000,00
40.000,00
Năng suất
Tạ/ha
37,57
39,02
39,61
40,28
41,09
42,11
42,11
Sản lượng
Tấn
146.192,5
4
156.898,46
159.047,56
161.543,51
164.562,37
168.458,99
168.458,99
c
Lạc vỏ
ha
1.406,00
1.590,23
1.642,73
1.695,23
1.747,73
1.800,00
1.800,00
Năng suất
Tạ/ha
15,72
16,18
16,37
16,58
16,82
17,07
17,07
Sản lượng
Tấn
2.210,33
2.572,47
2.689,29
2.811,31
2.938,95
3.072,25
3.072,25
d
Thuốc
ha
6.407,00
6.887,49
7.000,00
7.000,00
7.000,00
7.000,00
7.000,00
Năng suất
Tạ/ha
26,45
26,47
27,00
27,54
28,09
28,65
28,65
Sản lượng
Tấn
16.944,00
18.232,94
18.901,39
19.279,42
19.665,01
20.058,31
20.058,31
e
Đỗ tương
ha
1.657,00
1.803,00
1.801,00
1.802,00
1.800,00
1.800,00
1.800,00
Năng suất
Tạ/ha
10,09
10,19
10,29
10,41
10,56
10,72
10,72
Sản lượng
Tấn
1.672,59
1.836,64
1.852,95
1.876,22
1.900,38
1.928,88
1.928,88
f
Mía Cây
ha
2.885,00
2.862,20
2.896,65
2.931,10
2.965,55
3.000,00
3.000,00
Năng suất
Tạ/ha
677,00
684,52
693,42
703,82
716,49
730,82
730,82
Sản lượng
Tấn
195.314,5
195.922,80
200.858,62
206.296,15
212.477,78
219.245,00
219.245,00
3
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
Thực hiện
2021-
2025
Kế hoạch thực hiện từng năm
Mục tiêu
kế hoạch
2026-2030
quan
chủ trì
thực
hiện
quan
phối
hợp
thực
hiện
2026
2027
2028
2029
2030
0
i
Cây sắn
ha
3.181,17
3.197,00
3.147,75
3.098,50
3.049,25
3.000,00
3.000,00
Năng suất
Tạ/ha
149,06
150,28
151,78
153,61
155,76
158,09
158,09
Sản lượng
Tấn
47.418,52
48.045,13
47.778,04
47.594,87
47.494,09
47.427,90
47.427,90
k
Cây Dong riềng
ha
1.582,00
1.075,00
1.106,00
1.136,00
1.160,00
1.200,00
1.200,00
Năng suất
Tạ/ha
554,00
561,02
569,43
578,54
588,96
600,74
600,74
Sản lượng
Tấn
87.642,80
60.309,50
62.979,39
65.722,69
68.319,20
72.088,54
72.088,54
l
Thạch đen
ha
364,30
510,00
655,00
790,00
900,00
1.000,00
1.000,00
Năng suất
Tạ/ha
57,48
58,01
58,88
59,82
60,90
62,11
62,11
Sản lượng
Tấn
2.094,00
2.958,38
3.856,48
4.725,74
5.480,67
6.211,42
6.211,42
m
Gừng trâu
ha
164,20
191,35
243,60
295,85
348,10
400,35
400,35
Năng suất
Tạ/ha
185,96
178,93
181,61
184,34
187,10
189,91
189,91
Sản lượng
Tấn
3.053,46
3.423,79
4.424,07
5.453,59
6.513,00
7.602,96
7.602,96
n
Cỏ chăn nuôi
ha
1.627,27
1.702,27
1.777,27
1.852,27
1.927,27
2.000,00
2.000,00
Năng suất
Tạ/ha
378,76
383,47
387,30
391,17
395,09
399,04
399,04
Sản lượng
Tấn
61.634,48
65.276,45
68.833,98
72.456,13
76.143,84
79.807,48
79.807,48
o
Khoai tây
ha
140,25
180,00
190,00
210,00
228,00
250,00
250,00
Năng suất
Tạ/ha
150,98
152,27
154,56
156,88
159,23
161,62
161,62
Sản lượng
Tấn
2.117,49
2.740,94
2.936,61
3.294,41
3.630,44
4.040,46
4.040,46
5
Chăn nuôi
ha
a)
Tổng đàn vật
nuôi
4
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
Thực hiện
2021-
2025
Kế hoạch thực hiện từng năm
Mục tiêu
kế hoạch
2026-2030
quan
chủ trì
thực
hiện
quan
phối
hợp
thực
hiện
2026
2027
2028
2029
2030
- Đàn trâu
con
100.753
101.838
92.491
93.416
94.070
94.728
94.728
- Đàn
con
96.839
100.473
88.626
89.512
91.303
93.129
93.129
- Đàn lợn
con
279.596
333.578
346.921
360.798
375.230
390.239
390.239
- Đàn gia cầm
nghìn
con
3.149,8
3.180
3.340,0
3.406,8
3.474,9
3.544,4
3.544
b)
Sản phẩm chăn
nuôi chủ yếu
-
Thịt hơi các loại
Tấn
38.926
41.887
46.489
48.303
50.201
52.182
52.182
Trong đó: Thịt
lợn
Tấn
27.500
29.150
32.542
34.104
35.714
37.296
37.296
6
Lâm nghiệp
a)
Lâm sinh
- Bảo vệ rừng
Nghìn
ha
273,29
322,0915
322,0915
322,0915
322,0915
322,0915
322,0915
- Khoanh nuôi
rừng tái sinh
Nghìn
ha
-
Diện tích rừng
trồng mới tập
trung
ha
4.561,38
300
250
250
250
250
1.300
Trong đó:
-
+ Rừng sản xuất
trồng thay
thế
ha
4.308,78
300
250
250
250
250
1.300
7
Thủy sản
613,00
624,00
632,20
647,82
663,89
680,40
680,40
-
Sản lượng khai
thác
tấn
126
130
135
141
147
153
153
-
Sản lượng nuôi
trồng
tấn
487
494
497
507
517
527
527
Trong đó:
+ Cá nuôi
tấn
482
494
497
507
517
527
527
5
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
Thực hiện
2021-
2025
Kế hoạch thực hiện từng năm
Mục tiêu
kế hoạch
2026-2030
quan
chủ trì
thực
hiện
quan
phối
hợp
thực
hiện
2026
2027
2028
2029
2030
B
CÔNG NGHIỆP
I
Giá trị sản
xuất công
nghiệp (Theo
giá HH)
Tỷ
đồng
-
1
Phân theo loại
hình kinh tế
Tỷ
đồng
32.205,22
7.898,15
9.605,36
10.436,87
11.433,75
12.558,39
51.932,52
*
Kinh tế nhà
nước
Tỷ
đồng
12.985,87
2.763,14
3.039,47
3.343,41
3.677,75
4.045,53
16.869,29
-
- DNNN TW,
C.ty CP NNTW
>50%
Tỷ
đồng
12.577,72
2.695,63
2.965,20
3.261,72
3.587,89
3.946,68
16.457,11
-
- C.ty CP
NNĐF>50%,
C.ty TNHH NN
ĐF
Tỷ
đồng
408,15
67,51
74,27
81,69
89,86
98,85
412,18
*
Kinh tế ngoài
nhà nước
Tỷ
đồng
19.219,35
5.135,01
6.565,89
7.093,46
7.756,00
8.512,86
35.063,23
-
Công ty, DN,
HTX
Tỷ đồng
4.174,32
5.557,17
6.034,31
6.559,16
7.136,49
29.461,44
-
Tiểu thủ công
nghiệp các
huyện, TP (các
xã, phường sau
sắp xếp)
Tỷ đồng
960,69
1.008,72
1.059,16
1.196,85
1.376,38
5.601,79
*
Kinh tếvốn
đầu nước
ngoài
Tỷ
đồng
5,51
1,7
1,8
1,8
1,8
1,8
8,70
2
Phân theo
ngành công
nghiệp
Tỷ
đồng
32.205,22
7.898,16
9.605,36
10.436,87
11.433,75
12.558,39
51.932,53
-
Khai khoáng
Tỷ
3.845,92
1.736,51
1.871,8
2.020,6
2.184
2.364,39
10.177,64
Sở
Công
Thươn
g
Ban
Quản
Khu
kinh tế
tỉnh; Sở
Nông
nghiệp
và Môi
trường;
Sở Xây
dựng;
các
doanh
nghiệp
địa
phương
liên
quan
Sở
Công
Thương
, phối
hợp
Thống
tỉnh
6
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
Thực hiện
2021-
2025
Kế hoạch thực hiện từng năm
Mục tiêu
kế hoạch
2026-2030
quan
chủ trì
thực
hiện
quan
phối
hợp
thực
hiện
2026
2027
2028
2029
2030
đồng
-
Công nghiệp
chế biến, chế
tạo
Tỷ
đồng
23.885,31
5.097,55
6.563,1
7.128,7
7.833
8.636,06
35.258,48
-
Sản xuất
phân phối điện,
khí đốt, nước
nóng, hơi nước
điều hoà
không khí
Tỷ
đồng
4.088,14
1.001,12
1.101,23
1.211,36
1.332,49
1.465,74
6.111,94
-
Cung cấp nước,
hoạt động thu
gom, xử lý rác
Tỷ
đồng
385,86
62,97
69,27
76,20
83,82
92,20
384,46
II
Sản lượng một
số sản phẩm
CN chủ yếu
1
Quặng Mangan
nghìn
tấn
228,94
48,108
50,51
53,04
55,69
58,48
265,83
2
Phôi thép
nghìn
tấn
880,97
190,068
200
210
221
221,00
1.042,07
3
Tinh quặng Ni
ken đồng
nghìn
tấn
166,37
61
61,37
62,85
63,85
65,13
314,19
4
Đường RE
nghìn
tấn
68,88
13
13,7
14,3
15,0
15,8
71,83
5
Gạch xây dựng
bằng đất sét
nung
tr. viên
478,55
110
115,50
121,28
127,34
133,71
607,82
7
Fero mangan
các loại
nghìn
tấn
81,17
21,550
21,76
21,97
22,19
22,41
109,88
8
Điện sản xuất
Tr. kwh
3.306,53
765,889
804,18
844,39
886,61
930,94
4.232,02
9
Nước máy
thương phẩm
nghìn
m3
24.230,46
6.800
6.936
7.200
7.250
7.300
35.486,00
7
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
Thực hiện
2021-
2025
Kế hoạch thực hiện từng năm
Mục tiêu
kế hoạch
2026-2030
quan
chủ trì
thực
hiện
quan
phối
hợp
thực
hiện
2026
2027
2028
2029
2030
10
Chiếu trúc
nghìn
cái
21
50
50
50
50
221,00
11
Đá xây dựng
nghìn
m3
1.857,72
400
420
441
463
486
2.210,25
12
Cát tự nhiên
nghìn
m3
638,01
135
143
150
158
166
751,78
13
Rác thải không
độc hại đã thu
gom không thể
tái chế
tr.
Đồng
59,59
15.000
15.750
16.538
17.364
18.233
82.884,47
C
DỊCH VỤ
1
Tổng mức bán
lẻ hàng hoá và
doanh thu dịch
vụ tiêu dùng
(giá hiện hành)
Tỷ
đồng
50.956,10
14.696,70
16.166,30
17.783,00
19.561,30
21.517,40
89.724,70
Trong đó:
-
Bán lẻ hàng hóa
Tỷ
đồng
39.832,80
11.047,30
12.152,00
13.367,20
14.704,00
16.174,40
67.444,90
-
Dịch vụ lưu trú,
ăn uống
Tỷ
đồng
7.709,70
2.669,41
2.938,80
3.232,70
3.556,00
3.911,60
16.308,51
-
Du lịch lữ hành
Tỷ
đồng
50,90
17,996
17,30
19,00
20,90
23,00
98,20
-
Dịch vụ khác
Tỷ
đồng
3.362,70
961,95
1.058,10
1.164,00
1.280,40
1.408,40
5.872,85
Sở
Công
Thươn
g
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch;
các
doanh
nghiệp,
sở
kinh
doanh
địa
phương
liên
quan
Sở
Công
Thương
; phối
hợp
Thống
tỉnh
2
Du lịch
-
Tổng số lượt
khách
Nghìn
lượt
7.800
3.120
3.313
3.643
4.006
4.405
18.487
-
Số lượt khách
quốc tế
Nghìn
lượt
300
220
245
268
293
321
1.347
-
Số lượt khách
Lượt
7.500
2.900
3.048
3.375
3.712
4.084
17.119
Sở
Văn
hóa,
Thể
thao và
Du lịch
Sở Công
Thương;
các
doanh
nghiệp
du lịch,
Sở Văn
hóa,
Thể
thao và
Du lịch;
phối
8
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
Thực hiện
2021-
2025
Kế hoạch thực hiện từng năm
Mục tiêu
kế hoạch
2026-2030
quan
chủ trì
thực
hiện
quan
phối
hợp
thực
hiện
2026
2027
2028
2029
2030
du lịch nội địa
người
-
Doanh thu từ du
lịch
Tỷ
đồng
5.570
3.350
3.849
4.688
5.710
6.954
24.551
3
Vận tải
sở
lưu trú
địa
phương
liên
quan
hợp
Thống
tỉnh
-
Khối lượng
hàng hóa vận
chuyển
nghìn
tấn
1.480
1.685
1.786
1.893
2.007
2.127
2.127
-
Số lượt hành
khách vận
chuyển
nghìn
người
1.803
1.950
2.087
2.233
2.389
2.556
2.556
-
Doanh thu vận
tải, kho bãi và
dịch vụ hỗ
dịch vụ hỗ trợ
vận tải
Tỷ
đồng
121,67
133
144,55
157,56
171,75
187,20
187,20
Sở Xây
dựng
Sở Công
Thương;
Công an
tỉnh; các
doanh
nghiệp
vận tải
địa
phương
liên
quan
Sở Xây
dựng;
phối
hợp
Thống
tỉnh
D
PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP VÀ KINH TẾ TẬP THỂ
I
PHÁT TRIỂN
DOANH
NGHIỆP
1
Doanh nghiệp
100% vốn nhà
nước (DNNN)
-
Số lượng doanh
nghiệp
Doanh
nghiệp
5
5
5
5
5
5
5
-
Số vốn
Triệu
đồng
764.658
764.658
764.658
764.658
764.658
764.658
764.658
-
Hình thức sắp
xếp doanh
nghiệp
Sở Tài
chính
Thuế
tỉnh Cao
Bằng;
Thống
tỉnh;
các sở,
ban,
ngành,
doanh
nghiệp
địa
phương
liên
quan
Sở Tài
chính
9
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
Thực hiện
2021-
2025
Kế hoạch thực hiện từng năm
Mục tiêu
kế hoạch
2026-2030
quan
chủ trì
thực
hiện
quan
phối
hợp
thực
hiện
2026
2027
2028
2029
2030
+ Số doanh
nghiệp giữ
nguyên 100%
vốn nhà nước
Doanh
nghiệp
3
3
3
3
3
3
3
+ Số doanh
nghiệp thực
hiện cổ phần
hóa
Doanh
nghiệp
1
1
1
1
1
1
1
+ Số doanh
nghiệp sắp xếp
theo hình thức
khác (bán, hợp
nhất, sáp
nhập,…)
Doanh
nghiệp
1
1
1
1
1
1
1
2
Doanh nghiệp
ngoài nhà nước
2.1
Tổng số doanh
nghiệp trên địa
bàn tỉnh
Doanh
nghiệp
2332
2440
2590
2740
2890
3040
3068
-
Số doanh
nghiệp đang
hoạt động (lũy
kế đến kỳ báo
cáo)
Doanh
nghiệp
1.449
1.808
1.978
2.148
2.318
2.490
2.488
2.2
Số doanh
nghiệp đăng
thành lập mới
Doanh
nghiệp
777
170
170
170
170
170
850
2.3
Tổng số vốn
đăngcủa
doanh nghiệp
tỷ đồng
26.748
28.182
28.932
29.682
30.432
31.182
148410
2.4
Số doanh
nghiệp giải thể
Doanh
nghiệp
141
20
20
20
20
20
100
10
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
Thực hiện
2021-
2025
Kế hoạch thực hiện từng năm
Mục tiêu
kế hoạch
2026-2030
quan
chủ trì
thực
hiện
quan
phối
hợp
thực
hiện
2026
2027
2028
2029
2030
II
PHÁT TRIỂN
KINH TẾ TẬP
THỂ
1
Tổng số hợp tác
Hợp tác
462
475
490
505
520
535
535
Trong đó:
-
Số hợp tác xã
thành lập mới
Hợp tác
156
20
25
25
25
25
125
-
Số hợp tác xã
giải thể
Hợp tác
51
5
10
10
10
10
50
2
Tổng số thành
viên hợp tác xã
Người
4007
4082
4200
4300
4400
4500
4500
3
Tổng số lao
động trong hợp
tác xã
Người
3437
3500
3600
3650
3700
3750
3750
Trong đó: Số
lao động
thành viên hợp
tác xã
Người
-
1557
-
-
-
-
-
Liên
minh
Hợp tác
tỉnh;
các sở,
ban,
ngành,
HTX và
địa
phương
liên
quan
Sở Tài
chính
PHỤ LỤC IV
CÁC CHỈ TIÊU VĂN HÓA, XÃ HỘI 5 NĂM 2026-2030
(Kèm theo Quyết định số 1749/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2026 của UBND tỉnh Cao Bằng)
Kế hoạch thực hiện từng năm
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
Thực
hiện giai
đoạn
2021-
2025
2026
2027
2028
2029
2030
Mục
tiêu
2026-
2030
quan
theo dõi,
đánh
giá/thực
hiện
quan
phối hợp
thực hiện
quan
theo
dõi,
công
bố số
liệu
I
DÂN SỐ
1
Dân số trung bình
Nghìn
người
550,486
566,725
572,132
576,834
581,626
586,515
586,515
-
Tỷ lệ dân số thành thị
%
24,16
14,84
14,85
14,87
14,89
14,91
14,91
-
Tốc độ tăng dân số trung
bình
%
0,75
0,67
0,95
0,82
0,83
0,84
0,84
Thống
tỉnh
Sở Y tế; các
sở, ngành và
địa phương
liên quan
-
Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên
%
0,84
0,65
Sở Y tế
2
Tổng tỷ suất sinh
(Số
con/phụ
nữ)
2,34
2,25
2,21
2,17
2,15
2,10
2,1
3
Tỷ số giới tính khi sinh (số
bé trai/100 bé gái)
số
trai/100 bé
gái
109,98
110,7
110,3
109,8
109,4
109,00
109
4
Tuổi thọ trung bình tính từ
lúc sinh
Tuổi
71,925
72,5
73
73,5
74,00
75,00
75,00
Sở Y tế
Thống
tỉnh; các sở,
ngành và
địa phương
liên quan
Thống
tỉnh
II
LAO ĐỘNGVIỆC LÀM
Số lao độngviệc làm
trong nền
kinh tế
Ngh.người
211,501
238,862
243,507
248,072
252,558
257,162
257,162
1
Tỷ trọng lao động
việc làm trong nền kinh tế
%
97,24
97,82
97,8
97,8
97,81
97,81
97,81
Sở Nội
vụ
Sở Nông
nghiệp
Môi trường;
Sở Giáo dục
Đào tạo;
các sở,
Thống
tỉnh
2
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
Thực
hiện giai
đoạn
2021-
2025
Kế hoạch thực hiện từng năm
Mục
tiêu
2026-
2030
quan
theo dõi,
đánh
giá/thực
hiện
quan
phối hợp
thực hiện
quan
theo
dõi,
công
bố số
liệu
2026
2027
2028
2029
2030
ngành và
địa phương
2
Số lao động đi làm việc
nước ngoài theo hợp đồng
Người
1.135
200
200
200
200
200
1.000
Các sở,
ngành;
doanh
nghiệp dịch
vụ; UBND
các xã,
phường
Sở Nội
vụ
3
Tỷ lệ lao động đã qua đào
tạobằng cấp, chứng chỉ
%
25,78
26,60
27,00
27,40
27,90
28,40
28,4
Sở Giáo
dục
Đào tạo
Sở Nội vụ;
các sở
giáo dục
nghề
nghiệp; các
sở, ngành và
địa phương
Thống
tỉnh
4
Thu nhập bình quân đầu
người 1 tháng
triệu đồng
2,78
2,840
2,983
3,140
3,308
3,502
3,502
5
Năng suất lao động theo giá
hiện hành
Triệu
đồng/lao
động
111
135,06
151,75
170,67
193,38
218,67
218,67
Sở Tài
chính
Sở Nội vụ;
các sở,
ngành,
doanh
nghiệp
địa phương
Thống
tỉnh
6
Số người tham gia bảo hiểm
hội
Ngh. người
58,4
61,4
70,7
80,5
91,7
106,0
106,0
Trong đó
-
Bảo hiểmhội bắt buộc
Ngh. người
38,8
38,3
46,0
53,8
62,9
74,7
74,7
Bảo
hiểm
hội tỉnh
Cao
Bằng
Sở Nội vụ;
các sở,
ngành, đơn
vị sử dụng
lao động
địa phương
Bảo
hiểm
hội tỉnh
Cao
Bằng
3
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
Thực
hiện giai
đoạn
2021-
2025
Kế hoạch thực hiện từng năm
Mục
tiêu
2026-
2030
quan
theo dõi,
đánh
giá/thực
hiện
quan
phối hợp
thực hiện
quan
theo
dõi,
công
bố số
liệu
2026
2027
2028
2029
2030
-
Bảo hiểmhội tự nguyện
Ngh. người
19,6
23,1
24,7
26,7
28,8
31,3
31,3
-
Tỷ lệ tham gia bảo hiểm
hội so với lực lượng lao
động trong độ tuổi
%
22,9
27,8
31,8
35,9
40,5
46,5
46,5
Trong đó:
+ Tỷ lệ tham gia BHXH
bắt buộc
%
15,2
17,8
20,7
24,0
27,8
32,8
32,8
+ Tỷ lệ tham gia BHXH tự
nguyện
%
7,7
10,0
11,1
11,9
12,7
13,7
13,7
6
Số người tham gia bảo hiểm
thất nghiệp
Ngh. người
28,5
29,4
30,6
31,8
33,1
34,4
34,4
-
Tỷ lệ tham gia bảo hiểm
thất nghiệp so với lực lượng
lao động trong độ tuổi
%
11,2
13,3
13,7
14,2
14,6
15,1
15,1
7
Tỷ lệ thất nghiệp
%
2,38
2,34
2,33
2,32
2,31
2,30
2,3
-
Tỷ lệ thất nghiệp khu vực
thành thị
%
3,14
3,12
3,10
3,08
3,06
3,04
3,04
Sở Nội
vụ
Sở Nông
nghiệp
Môi trường;
Sở Giáo dục
Đào tạo;
các sở,
ngành và
địa phương
Thống
tỉnh
III
GIẢM NGHÈO
(theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều)
1
Số hộ nghèo
Nghìn hộ
20,855
41,585
37,670
33,755
29,840
25,925
25,925
-
Tỷ lệ hộ nghèo đa chiều
%
16
32
29
26
23
20
20
Sở Nông
nghiệp
và Môi
Các sở, ban,
ngành;
UBND các
Sở
Nông
nghiệp
4
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
Thực
hiện giai
đoạn
2021-
2025
Kế hoạch thực hiện từng năm
Mục
tiêu
2026-
2030
quan
theo dõi,
đánh
giá/thực
hiện
quan
phối hợp
thực hiện
quan
theo
dõi,
công
bố số
liệu
2026
2027
2028
2029
2030
Giảm tỷ lệ hộ nghèo đa
chiều
%
4,04
>3
>3
>3
>3
>3
>3
2
Số hộ cận nghèo
Nghìn hộ
20,952
17
18
19
20
21
21
-
Tỷ lệ hộ cận nghèo
%
16,07
13,07
13,85
14,60
15,40
16
16
3
Số hộ thoát nghèo
Nghìn hộ
3,915
3,915
3,915
3,915
3,915
3,915
4
Số hộ tái nghèo
Nghìn hộ
0,12
0,1
0,1
0,1
0,1
0,1
0,1
trường
xã, phường
quan
liên quan
và Môi
trường
IV
CUNG CẤP CÁC DỊCH VỤ SỞ HẠ TẦNG THIẾT YẾU
1
Số xã có chợ xã, liên xã
46
46
46
48
48
48,00
-
Tỷ lệ xã có chợ xã, liên xã
%
86,7
86,7
86,7
90,60
90,60
90,60
Sở Công
Thương
UBND các
xã, phường;
các sở,
ngành và
đơn vị quản
chợ
Sở
Công
Thương
2
Tỷ lệ dân số được sử dụng
nguồn nước hợp vệ sinh
%
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Xây
dựng; Sở Y
tế; UBND
các xã,
phường
Sở
Nông
nghiệp
và Môi
trường
-
Tỷ lệ dân thành thị được
sử dụng nước sạch (cung
cấp nước sạch qua hệ thống
cấp nước tập trung)
%
84,6
87,4
86,5
87
87,5
88
88
Sở Xây
dựng
Sở Y tế; các
đơn vị cấp
nước;
UBND các
xã, phường
Sở Xây
dựng
-
Tỷ lệ dân số nông thôn
được sử dụng nước sạch
đáp ứng tiêu chuẩn, quy
chuẩn
%
27,1
36,57
46,04
55,51
65
65
Sở Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Xây
dựng; Sở Y
tế; UBND
các xã,
Sở
Nông
nghiệp
và Môi
5
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
Thực
hiện giai
đoạn
2021-
2025
Kế hoạch thực hiện từng năm
Mục
tiêu
2026-
2030
quan
theo dõi,
đánh
giá/thực
hiện
quan
phối hợp
thực hiện
quan
theo
dõi,
công
bố số
liệu
2026
2027
2028
2029
2030
phường
trường
3
Phát triển nhà hội
căn hộ
200
300
300
300
400
1.500
4
Tỷ lệ đô thị hóa
%
25,5
26
26,5
27
27,5
28
28
Sở Xây
dựng
Các sở, ban,
ngành; chủ
đầu
địa phương
liên quan
Sở Xây
dựng
5
Tỷ lệ hộ gia đình được sử
dụng điện lưới quốc gia
%
95,6
95,8
96
96,2
96,4
98
98
Sở Công
Thương
Công ty
Điện lực
Cao Bằng;
UBND các
xã, phường
Sở
Công
Thương
VI
Y TẾ
1
Số người tham gia bảo hiểm
y tế
Ngh. người
555,5
563,1
569,39
574,99
580,70
586,52
586,5
-
Tỷ lệ người dân tham gia
bảo hiểm y tế so với dân số
%
98,7
99,36
99,52
99,68
99,84
100
100
Bảo hiểm
hội tỉnh Cao
Bằng; các
sở, ban,
ngành và
địa phương
Bảo
hiểm
hội tỉnh
Cao
Bằng
2
Số trạm y tế xã, phường
bác sỹ làm việc (bao gồm
cả hỗ trợ luân phiên)
Trạm
56
56
56
56
56
56
56
-
Tỷ lệ trạm y tế xã, phường
có bác sỹ làm việc (bao
gồm cả hỗ trợ luân phiên)
Trạm
100
100,0
100
100,0
100
100,0
100
Sở Y tế
Các sở y
tế; các sở,
ban, ngành
địa
phương
Sở Y tế
6
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
Thực
hiện giai
đoạn
2021-
2025
Kế hoạch thực hiện từng năm
Mục
tiêu
2026-
2030
quan
theo dõi,
đánh
giá/thực
hiện
quan
phối hợp
thực hiện
quan
theo
dõi,
công
bố số
liệu
2026
2027
2028
2029
2030
3
Sốđạt tiêu chí quốc gia
về y tế
45
45
47
50
53
56
56
-
Tỷ lệđạt tiêu chí quốc
gia về y tế
%
80,3
80,3
83,9
89,3
94,6
100,0
100,00
Tổng số giường bệnh
Giường
1.875
1.875
1.875
1.875
1.875
2.315
2.315
4
Số giường bệnh/1 vạn dân
(không tính giường trạm y
tế xã)
Giường
35
35
35
37
37
40
40
5
Số bác sỹ/1 vạn dân
Bác sỹ
15
15
15
17
17
17
17
6
Tỷ suất tử vong trẻ em dưới
1 tuổi
15
15
15
15
15,0
15,0
15,0
7
Tỷ lệ tử vong của trẻ em
dưới 5 tuổi
18,5
18,5
18,1
17,9
17,7
17,5
17,5
Tỷ lệ suy dinh dưỡng thấp
còi trẻ em dưới 5 tuổi
(Chiều cao theo tuổi)
%
27,7
26,6
25,5
24,6
23,8
23,0
23,0
8
Tỷ lệ suy dinh dưỡng gầy
còm trẻ em dưới 5 tuổi
(Cân nặng theo chiều cao)
%
11,1
9,8
8,5
7,3
6,1
5,0
5,0
9
Số xã, phường đạt tiêu
chuẩn phù hợp với trẻ em
143
50
50
50
50
50
50
-
Tỷ lệ xã, phường đạt tiêu
chuẩn phù hợp với trẻ em
88,8
89,3
89,3
89,3
89,3
89,3
89,3
10
Tỷ lệ người dân được khám
sức khỏe định kỳ hoặc
khám sàng lọc miễn phí ít
nhất mỗi năm 1 lần
%
100
100
100
100
100
100
7
TT
Chỉ tiêu
Đơn vị
Thực
hiện giai
đoạn
2021-
2025
Kế hoạch thực hiện từng năm
Mục
tiêu
2026-
2030
quan
theo dõi,
đánh
giá/thực
hiện
quan
phối hợp
thực hiện
quan
theo
dõi,
công
bố số
liệu
2026
2027
2028
2029
2030
VII
GIÁO DỤCĐÀO TẠO
1
Tỷ lệ huy động trẻ nhà trẻ
%
26,76
28,82
30
30
30
30
29,76
2
Tỷ lệ huy động trẻ mẫu giáo
%
99,66
99,80
99,80
99,92
99,92
99,92
99,87
3
Tỷ lệ học sinh đi học đúng
độ tuổi
Trong đó:
-
+ Cấp Tiểu học
%
98,79
99,96
99,99
100
100
100
100
-
+ Cấp Trung học sở
%
99,26
99,54
99,70
99,84
99,98
99,98
Từ
99,69%
-
+ Cấp Trung học phổ thông
%
70
69,87
73,63
77,40
80,17
85
77,20
4
Số trường đạt chuẩn quốc
gia tăng thêm
Trường
40
2
6
16
22
19
65
Tỷ lệ trường học các cấp
đạt chuẩn quốc gia
%
43,93
38,81
40,00
43,17
47,52
51,29
51,29
Mầm non
%
46,34
45,1
45,7
50,29
55,49
60,69
60,69
Tiểu học
%
29,05
47,2
48,0
49,59
50,41
51,22
51,22
Trung học sở
%
30
29,6
30,7
33,52
39,66
44,13
44,13
5
Trung học phổ thông
%
38,42
30,0
30,0
33,33
36,67
40
40
Sở Giáo
dục
Đào tạo
Các sở, ban,
ngành; các
sở giáo
dục
UBND các
xã, phường
Sở
Giáo
dục
Đào tạo
PHỤ LỤC V
CÁC CHỈ TIÊU VỀ MÔI TRƯỜNG 5 NĂM 2026-2030
(Kèm theo Quyết định số 1749/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2026 của UBND tỉnh Cao Bằng)
Kế hoạch thực hiện từng năm
TT
Chỉ tiêu
Đơn
vị
Thực
hiện
giai
đoạn
2021-
2025
2026
2027
2028
2029
2030
Mục
tiêu 5
năm
2026-
2030
quan
chủ trì
thực
hiện
quan phối hợp
thực hiện
quan
theo dõi,
công bố
chỉ tiêu
1
Tỷ lệ che phủ rừng
%
54,64
55,43
55,68
55,84
56,08
56,15
56,15
UBND các xã,
phường; các đơn vị
chủ rừng
quan liên quan
2
Tỷ lệ chất thải nguy hại
được thu gom, xử
%
90,27
90,5
91
91,5
92
93
91,6
Sở Công Thương;
UBND các xã,
phường; các sở
phát sinh, đơn vị
thu gom, xửchất
thải nguy hại
3
Tỷ lệ thu gom và xử
chất thải rắn sinh hoạt tại
khu vựcđơn vị thu
gom, vận chuyển, xử
bảo đảm tiêu chuẩn, quy
chuẩn
%
90,31
93
93,5
94
95
95
94,1
Sở Xây dựng;
UBND các xã,
phường; các đơn vị
thu gom, vận
chuyển, xửchất
thải
4
Tỷ lệ chất thải y tế được
xử
%
100
100
100
100
100
100
100
Sở
Nông
nghiệp
và Môi
trường
Sở Y tế; các sở
y tế; UBND các xã,
phường; đơn vị thu
gom, vận chuyển,
xửchất thải y tế
Sở Nông
nghiệp
Môi
trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1749/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2026 - 2030 tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1749/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1749/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×