• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 72/KH-UBND Gia Lai thực hiện chuẩn nghèo đa chiều quốc gia 2026-2030

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 28/02/2026 10:11 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 72/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Dương Mah Tiệp
Trích yếu: Thực hiện quy định chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Chính sách

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 72/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 72/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 72/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH GIA LAI
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /KH-UBND
Gia Lai, ngày tháng 02 năm 2026
KẾ HOẠCH
Thực hiện quy định chun ngo đa chiu quốc gia
giai đon 2026-2030 trên đa bàn tnh Gia Lai
Thực hiện Nghị định số 351/2025/NĐ-CP ngày 30/12/2025 của Chính phủ
Quy định chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2026-2030, tn sở Tờ
trình số 203/TTr-SNNMT ngày 13/02/2026 của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
UBND tỉnh ban hành Kế hoạch thực hiện chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai
đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
- Thông tin tuyên truyền rộng rãi, đầy đủ về Nghị định số 351/2025/NĐ-CP
ngày 30/12/2025 của Chính phủ Quy định chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai
đoạn 2026-2030 để các cấp, các ngành và các tầng lớp Nhân dân nắm rõ được v
chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2026-2030, trong đó bắt đầu từ năm 2027 chuẩn
nghèo về thu nhập ở khu vực thành thị là 2.800.000 đồng/người/tháng trở
xuống; 2.200.000 đồng/người/tháng trở xuống khu vực nông thôn 06 chiều
thiếu hụt các dịch vụ xã hội cơ bản.
- Trên sở chuẩn nghèo giai đoạn 2027-2030, các sở, ngành của tỉnh
UBND các xã, phường kiểm tra, đánh giá thực trạng hiện nay của các hộ dân
trên địa bàn khả năng cân đối nguồn lực nhằm thực hiện các chính sách, d
án hỗ trợ giúp hộ nghèo, hộ cận nghèo nỗ lực lao động sản xuất, cải thiện đời
sống vượt qua mức thu nhập chuẩn nghèo đa chiều để vươn lên thoát nghèo.
Trường hợp những hộ gia đình mới thoát nghèo nhưng còn bấp bênh, chưa ổn
định, cần các giải pháp hỗ trợ để kng bị tái nghèo, nhất những hộ
người ốm đau, bệnh nặng, thiên tai.
2. Yêu cầu
Các cấp, các ngành chính quyền các địa phương triển khai đồng bộ áp
dụng theo chuẩn nghèo giai đoạn 2022-2025 để đánh giá công tác an sinh xã hội,
giảm nghèo bền vững năm 2026, đồng thời tổ chức thực hiện soát hộ nghèo,
hộ cận nghèo theo chuẩn nghèo giai đoạn 2027-2030 làm sở, xác định số
lượng hộ nghèo, hộ cận nghèo để giải pháp thực hiện htrợ cho các đối
tượng trong giai đoạn 2027-2030 gắn với việc thực hiện Chương trình mục tiêu
quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế -
72
16
2
hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số miền núi giai đoạn 2026-2035 theo
Nghị quyết 257/2025/QH15 ngày 11/12/2025 của Quốc hội.
II. MỤC TIÊU, CHỈ TIÊU
1. Mục tiêu tổng quát
Xây dựng nông thôn mới hiện đại, giàu đẹp, bản sắc, bền vững, gắn với đô
thị hóa và thích ứng biến đổi khí hậu. Phát triển toàn diện vùng đồng bào dân tộc
thiểu số miền núi. Thực hiện giảm nghèo đa chiều, bao trùm, bền vững, bảo
đảm bình đẳng giới và an sinh hội. Phát triển kinh tế nông tn theo hướng
xanh, tuần hoàn, sinh thái, gắn với cơ cấu lại ngành nông nghiệp để nâng cao thu
nhập, chất lượng cuộc sống thu hẹp chênh lệch phát triển giữa các vùng,
miền, nhóm dân cư, nhất là vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi so với
các vùng khác. Giữ gìn, phát huy bản sắc văn hóa tốt đẹp của cộng đồng các dân
tộc thiểu số; củng cố khối đại đoàn kết toàn dân tộc, nâng cao niềm tin của đồng
bào các dân tộc đối với Đảng và Nhà nước. Bảo đảm quốc phòng, an ninh và trật
tự an toàn xã hội, nhất là các vùng chiến lược, biên giới và hải đảo.
2. Mục tiêu cụ thể
Phấn đấu tỷ lệ nghèo đa chiều của tỉnh duy trì mức giảm 1% - 1,5%/năm.
Riêng tỷ lệ hnghèo đa chiều giảm bình quân hằng năm 0,8%/năm, tỷ lệ hộ
nghèo đa chiều vùng đồng bào dân tộc thiểu số miền núi giảm xuống dưới
10%.
III. NỘI DUNG, NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP
1. Nội dung
a) Tiếp tục thực hiện chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2022-2025 theo quy
định tại Điều 3 Nghị định số 07/2021/NĐ-CP ngày 27/01/2021 của Chính phủ
quy định chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2021-2025 (sau đây gọi Nghị định
số 07/2021/NĐ-CP) từ ngày 01/01/2026 đến hết ngày 31/12/2026.
b) Chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2027-2030
- Hộ nghèo khu vực nông thôn là hộ gia đình trú khu vực
ng thôn, có thu nhập bình quân đầu người từ 2.200.000 đồng/người/tháng
trở xuống và thiếu hụt từ 03 chỉ số đo lường tiếp cận dịch vụ xã hội bản
trở lên.
- Hộ nghèo khu vc đô th là hgia đình cư trú khu vực đô thị, có thu
nhập bình quân đầu người từ 2.800.000 đồng/người/tháng trxuống và thiếu
hụt từ 03 chỉ số đoờng tiếp cận dịch vụ xã hội cơ bản trở lên.
- Hộ cn nghèo khu vc nông thôn hgia đình t khu vực nông
thôn, thu nhập bình quân đầu người từ 2.200.000 đồng/nời/tháng trở
xuống và thiếu hụt dưới 03 chỉ số đo lường tiếp cận dịch vụ xã hội cơ bản.
- H cận ngo khu vc đô thị là h gia đình cư t khu vực
đô th, có thu nhp bình quân đu ngưi từ 2.800.000 đng/ngưi/tháng
tr xuống thiếu hụt dưới 03 chỉ số đo lường tiếp cận dịch vụ xã hội cơ bản.
c) Chiều, ch số đo lường mức đthiếu hụt về dịch vụ xã hội cơ bản:
3
Chiều thiếu hụt việc làm gồm: chỉ số việc làm, chsố người phụ thuộc
trong hgia đình.
Chiều thiếu hụt y tế gồm: chỉ số bảo hiểm y tế, chỉ số dinh dưỡng.
Chiều thiếu hụt giáo dục gồm: chỉ số tnh độ giáo dục của người lớn, ch
số tình trạng đi học của trẻ em.
Chiều thiếu hụt nhà gồm: chsdiện ch n bình qn đầu nời,
chỉ s chấtợng n ở.
Chiều thiếu hụt thông tin gồm: chỉ số sử dụng dịch vviễn tng, dịch
vụ số cơ bản.
Chiều thiếu hụt nước sinh hoạt, vsinh và môi trường gồm: chsố nguồn
nước sinh hoạt, chỉ số nhà tu (công tnh phụ) hợp vệ sinh, ch sxlý rác
thải.
(Kèm theo Ph lc Kế hoạch gim nghèo đa chiu giai đoạn 2026-2030)
2. Nhiệm vụ, giải pháp
a) Tuyên truyền, nâng cao nhận thức, ý thức, trách nhiệm của các cấp, các
ngành và địa phương về thực hiện chuẩn nghèo giai đoạn 2026-2030.
- Đẩy mạnh thông tin, tuyên truyền trên các phương tiện truyền thông, bản
tin thôn/khu phố để cán bộ, đảng viên và Nhân dân hiểu quy định chuẩn
nghèo đa chiều giai đoạn 2026-2030 theo Nghị định số 351/2025/NĐ-CP ngày
30/12/2025, trong đó: Năm 2026 tiếp tục thực hiện chuẩn nghèo đa chiều giai
đoạn 2022-2025 theo quy định tại Điều 3 Nghị định số 07/2021/NĐ-CP ngày
27/01/2021 của Chính phủ quy định chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2021-2025;
giai đoạn 2027-2030 thực hiện chuẩn nghèo mới, tiêu chí thu nhập cao hơn (từ
140% - 146,6% so với chuẩn nghèo giai đoạn 2022-2025) chsố xử rác
thải không bảo đảm vệ sinh môi trường (không sử dụng dịch vụ thu gom rác
thải). Qua đó gp cho các cấp, các ngành chính quyền c địa phương chủ
động trong việc nhận diện, xác định đúng đối tượng để các giải pháp hỗ trợ
kịp thời trong năm 2026 giai đoạn 2027-2030; những hộ thực sự khó khăn
được trợ giúp kịp thời vươn lên trong cuộc sống; công tác bình xét khách quan,
tránh tình trạng nể nang hoặc bỏ sót đối tượng. Bên cạnh đó, hạn chế tâm
lại, trông chờ vào sự hỗ trợ của Nhà nước không nỗ lực trong lao động, sản xuất
để vươn lên thoát nghèo và làm giàu.
- Đẩy mạnh công tác truyền thông nhân rộng điển hình, các cá nhân, tập thể
cách làm sáng tạo, hiệu quả trong công tác giảm nghèo. Chú trọng các
hình liên kết sản xuất hiệu quả giữa doanh nghiệp nhóm hộ nghèo, hộ cận
nghèo, hộ mới thoát nghèo; giới thiệu tấm gương hộ nghèo, hộ cận nghèo t
nguyện viết đơn xin thoát nghèo, cổ tinh thần tự lực vươn lên, góp phần thực
hiện thắng lợi mục tiêu giảm nghèo đa chiều giai đoạn 2027-2030.
b) Thực hiện hiệu quả cơ chế, chính sách, giải pháp hỗ trợ hộ nghèo, hộ cận
nghèo nâng cao thu nhập và tiếp cận các dịch vụ xã hội cơ bản
4
- Thực hiện chính sách giảm nghèo, chuẩn nghèo đa chiều gắn với mục tiêu
phát triển bền vững, bảo đảm mức sống tối thiểu tăng dần và khả năng tiếp cận
và chất lượng phục vụ các dịch vụ xã hội cơ bản của người dân về việc làm, y tế,
giáo dục, nhà ở, thông tin, nước sinh hoạt, vệ sinh và môi trường.
- Tăng cường các chính sách hỗ trợ điều kiện, bảo trợ hội đối với hộ
nghèo không khả năng lao động. Khuyến khích doanh nghiệp hợp tác
liên kết trong sản xuất, kinh doanh, tiêu thụ sản phẩm, phát triển đa dạng các mô
hình sản xuất sự tham gia của các hộ nghèo, cận nghèo; hỗ trợ phát triển các
hình, dự án giảm nghèo, phát triển sản xuất, kinh doanh phù hợp nhằm tạo
việc làm, sinh kế, thu nhập cho người nghèo, nhất vùng nông thôn, miền
núi; hỗ trợ các mô hình giảm nghèo gắn với quốc phòng, an ninh.
- Đy mạnh hoạt động tư vấn, kết nối, giới thiệu, hỗ trợ việc làm cho người
nghèo, người dân sinh sống trên địa bàn nghèo, khó khăn. Tăng cường triển khai
chính sách tín dụng ưu đãi dành cho hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát
nghèo.
- Đẩy mạnh thực hiện chính sách phát triển kinh tế - hội liên vùng, tăng
cường kết nối vùng đã phát triển với vùng khó khăn; chính sách hỗ trợ,
khuyến khích doanh nghiệp đầu những địa bàn khó khăn, gắn với bảo đảm
quốc phòng – an ninh.
- soát, điều chỉnh quy hoạch, tổ chức thực hiện di dời dân cư, bảo đảm
sinh kế bền vững và an toàn cho dân cư tại các vùng thường xuyên chịu tác động
của thiên tai, biến đổi khí hậu, khu vực rừng đặc dụng.
- Giải quyết đất sản xuất, đất ở phù hợp, tạo việc làm, bảo đảm các dịch vụ
y tế, giáo dục, nhà ở, nước sinh hoạt, vệ sinh môi trường, thông tin và dịch vụ xã
hội khác cho người nghèo, nhất là đối với đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi,
các xã ven biển, xã đảo.
- Khuyến khích các doanh nghiệp giúp đỡ các xã đặc biệt khó khăn; vận
động các hộ khá giả giúp đỡ hộ nghèo; xây dựng, nhân rộng các hình tốt,
sáng kiến hay về giảm nghèo bền vững.
c) Tổ chức rà soát và phân loại đối tượng
- soát hộ nghèo, hộ cận nghèo theo chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn
2022-2025 để UBND các cấp, các sở, ngành của tỉnh đánh giá kết quả thực hiện
các chính sách an sinh xã hội giảm nghèo bền vững trong năm 2026.
- Tổng soát hộ nghèo, hộ cận nghèo năm 2026 theo chuẩn nghèo giai
đoạn 2027-2030 theo quy định tại Nghị định số 351/2025/NĐ-CP ngày
30/12/2025 của Chính phủ; trên sở kết qusoát hộ nghèo, hộ cận nghèo,
các cấp, các ngành địa phương xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện các
chính sách giảm nghèo, an sinh xã hội hoạch định các chính sách kinh tế -
hội khác trong giai đoạn 2027 - 2030.
5
- Tổ chức xác định hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp diêm
nghiệp mức sống trung bình người lao động thu nhập thấp theo quy
định, hướng dẫn của Thủ tướng Chính phủ, Bộ, ngành Trung ương.
- Ứng dụng công nghệ thông tin trong việc quản dữ liệu hộ nghèo, hộ
cận nghèo trên địa bàn tỉnh Gia Lai, đảm bảo dữ liệu đúng, đủ giúp cho công tác
quản lý của các cấp, các ngành và địa phương được thuận lợi.
d) Kiểm tra, giám sát việc thực hiện Kế hoạch thực hiện chuẩn nghèo đa
chiều quốc gia giai đoạn 2026-2030
Đề nghị Ủy ban MTTQ Việt Nam các cấp, các tổ chức chính trị - hội,
các sở, ngành của tỉnh, UBND các xã, phường tổ chức hoạt động kiểm tra, giám
sát việc thực hiện các chính sách, dự án hỗ trợ giảm nghèo trong năm 2026 theo
chức năng, nhiệm vụ được giao thuộc lĩnh vực quản lý của sở, ngành và trên địa
bàn các xã, phường; chấn chỉnh, xử các biểu hiện vi phạm, các hành vi trục
lợi chính sách hoặc sai sót trong quá trình soát, phân loại hộ nghèo, hộ cận
nghèo tại địa phương.
IV. KINH PHÍ THỰC HIỆN
1. Nguồn kinh phí thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông
thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân
tộc thiểu sốmiền núi giai đoạn 2026-2035 (Vốn ngân sách trung ương hỗ trợ
trực tiếp; Vốn ngân sách địa phương cấp tỉnh, xã).
2. Vốn lồng ghép từ các chương trình, dự án khác (nếu có).
3. Kinh phí các năm trước được phép chuyển nguồn sang năm 2026 tiếp tục
thực hiện thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn
2021 - 2025.
4. Nguồn kinh phí của quan Thường trực Ban Chỉ đạo đã cấp cho Sở
Nông nghiệp và Môi trường quản lý, thực hiện.
V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
a) Chủ t, phối hợp với c s, nnh, đa phương xây dựng tng thể
Kế hoạch gim ngo đa chiu giai đoạn 2026-2030, trong đó năm 2026
thực hiện chun nghèo giai đoạn 2022-2025, giai đoạn 2027-2030 thực hiện
chuẩn nghèo theo quy đnh tại Điu 3 Ngh định 351/2025/NĐ-CP ca
Chính ph; trình UBND tnh ban hành Kế hoạch thc hiện rà soát hnghèo,
hcn nghèo năm 2026 theo chuẩn nghèo giai đoạn 2022-2025 và tổng rà
st h nghèo, h cận nghèo năm 2026 theo chuẩn ngo giai đoạn 2027-
2030.
b) Tổ chức tập huấn, hướng dẫn các địa phương thực hiện rà soát, công
nhận h nghèo, h cận ngo hng năm theo chuẩn ngo đa chiu quốc gia
giai đoạn 2027-2030 tại thời điểm soát đầu kỳ vào cuối m 2026; báo cáo
định kỳ, thường xuyên theo quy định.
6
c) Triển khai ứng dụng ng nghệ tng tin trong công tác soát, ng
nhận và thu thập, quản cơ sdliệu vhộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm
theo chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2027-2030.
d) Hng năm tham mưu UBND tỉnh kiểm tra, giám sát, đánh giá việc thực
hiện chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2027-2030 tại các địa phương;
năm 2030 tchức tổng kết việc thực hiện chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai
đoạn 2027-2030 trên địa bàn tỉnh.
2. Sở Tài chính
Trên sở đề xuất của Sở Nông nghiệp Môi trường, Sở Tài chính căn
cứ khả năng cân đối ngân sách, soát, tham mưu cấp thẩm quyền xem xét,
bố trí nguồn kinh phí theo quy định hiện hành của Luật Ngân sách Nhà nước để
thực hiện các nội dung thuộc Kế hoạch đảm bảo hiệu quả, tiết kiệm.
3. Sở Y tế
Hướng dẫn về quy định các tiêu chuẩn, quy chuẩn về nước sinh hoạt, nhà
tiêu hợp vệ sinh sau khi Bộ Y tế ban hành.
4. Các Sở, ngành liên quan
Trên sở kết quả soát hnghèo, hcận nghèo hằng năm trên địa bàn
tỉnh và quyết định p duyệt kết quả của các địa phương, các Sở, ngành đề xuất
với tỉnh v chính sách đối với hộ nghèo không kh năng lao động, các giải
pháp c động trong các chương tnh, dán, chính sách đặc t thường
xuyên nhằm ng cao thu nhập khnăng tiếp cận c dịch vụ hội cơ bản
của người dân, nhất là c vùng có tỷ lệ nghèo đa chiều cao.
5. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, các tổ chức chính
trị - xã hội
a) Huy động các nguồn lực ngoài ngân sách để hỗ trợ cho các hộ nghèo, hộ
cận nghèo thiếu hụt về y tế, nhà ở, nước sinh hoạt, vệ sinh và xử lý rác thải theo
quy định.
b) Tăng ờng giám t việc xác định đối tượng quá trình triển khai các
chính sách, chương trình hỗ trợ cho c đối tượng nhằm bảo đảm công khai,
minh bạch, đúng quy định.
6. Ủy ban nhân dân các xã, phường
a) Ban hành Kế hoạch giảm nghèo đa chiu giai đoạn 2026-2030 theo
ch tu pn giao tổ chức thực hiện các giải pháp hỗ trợ hộ nghèo, hộ cận
nghèo nâng cao thu nhập và khả năng tiếp cận, sử dụng hiệu quả các dịch vụ
hội cơ bản giúp cho hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo vươn lên thoát
nghèo bền vững trong giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn.
b) Tchức thực hiện soát, công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm
theo chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2026-2030 tại thời điểm soát
đầu kỳ vào cuối năm 2026, thực hiện báo cáo định kỳ, thường xuyên theo quy
định.
7
c) Triển khai ng dụng ng nghệ thông tin trong công tác rà soát, ng
nhận và thu thập, quản sdliệu vhộ nghèo, hộ cận nghèo hằng năm
theo chuẩn nghèo đa chiều giai đoạn 2027-2030 trên địan.
Trên đây Kế hoch thc hin quy định chuẩn nghèo đa chiều quc gia
giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tnh Gia Lai, đề ngh Th trưởng các quan,
đơn vị, địa phương liên quan triển khai thc hin./.
Nơi nhận:
- Thường trc Tnh y (b/c);
- Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- CT, các PCT UBND tnh;
- y ban MTTQ Vit Nam tnh;
- Các s, ngành ca tnh;
- Các t chc chính tr - xã hi tnh;
- UBND các xã, phường;
- CVP, PVPNN;
- Lưu: VT, C4, N2.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Dương Mah Tiệp
Tổng
số hộ
nghèo
Tỷ lệ
hộ
nghèo
Giảm
tỷ l
hộ
nghèo
Tổng số
hộ
nghèo
Tỷ lệ
hộ
nghèo
Số hộ
thoát
nghèo
Tỷ lệ
hộ
nghèo
Giảm
tỷ lệ hộ
nghèo
Số hộ
thoát
nghèo
Tỷ lệ
hộ
nghèo
Giảm
tỷ l
hộ
nghèo
Số hộ
thoát
nghèo
Tỷ lệ
hộ
nghèo
Giảm
tỷ l
hộ
nghèo
Tỷ lệ
hộ
nghèo
Giảm
tỷ l
hộ
nghèo
TOÀN TỈNH
852,995 6,399 12,168 1.43 0.76 36,796 4.31 7,560 29,236 3.43 0.89 7,559 21,677 2.54 0.89 7,558 14,119 1.66 0.89 6,572 7,547 0.88 0.77
1 Phường An Bình 7,306 28 52 0.71 0.38 153
2.10
35 118 1.62 0.48 35 83 1.14 0.48 35 48 0.66 0.48 26 22 0.31 0.36
2 Phường An Khê 10,831 15 28 0.26 0.14 83
0.76
17 66 0.61 0.16 17 49 0.45 0.16 17 32 0.29 0.16 17 15 0.13 0.16
3 Phường An Nhơn 11,984
0
0 0.00 0.00 0
0.00
0
0 0 0
0
0 0 0
0
0 0 0
0
0 0 0
4 Phường An Nhơn Bắc 9,581
0
0 0.00 0.00 0
0.00
0
0 0 0
0
0 0 0
0
0 0 0
0
0 0 0
5 Phường An Nhơn Đông 6,610
0
0 0.00 0.00 0
0.00
0
0 0 0
0
0 0 0
0
0 0 0
0
0 0 0
6 Phường An Nhơn Nam 8,195
0
0 0.00 0.00 0
0.00
0
0 0 0
0
0 0 0
0
0 0 0
0
0 0 0
7 Phường An Phú 9,305 6 10 0.11 0.06 34
0.37
7 27 0.29 0.08 7 20 0.21 0.08 7 13 0.14 0.08 6 7 0.08 0.06
8 Phường Ayun Pa 6,061 2 4 0.07 0.03 12
0.19
2 10 0.16 0.03 2 8 0.13 0.03 2 6 0.10 0.03 3 3 0.05 0.05
9 Phường Bình Định 10,718
0
0 0.00 0.00 0
0.00
0
0 0 0
0
0 0 0
0
0 0 0
0
0 0 0
10 Phường Bồng Sơn 10,191
0
0 0.00 0.00 0
0.00
0
0 0 0
0
0 0 0
0
0 0 0
0
0 0 0
11 Phường Diên Hồng 11,997 1 1 0.01 0.01 2
0.02
1 1 0.01 0.01 1 0 0.00 0.01 0 0 0 0.00 0 0 0 0
12 Phường Hoài Nhơn 9,737
0
0 0.00 0.00 0
0.00
0
0 0 0
0
0 0 0
0
0 0 0
0
0 0 0
13 Phường Hoài Nhơn Bắc 11,122
0
0 0.00 0.00 0
0.00
0
0 0 0
0
0 0 0
0
0 0 0
0
0 0 0
14
Phường Hoài Nhơn Đông
10,790
0
0 0.00 0.00 0
0.00
0
0 0 0
0
0 0 0
0
0 0 0
0
0 0 0
15
Phường Hoài Nhơn Nam
7,869
0
0 0.00 0.00 0
0.00
0
0 0 0
0
0 0 0
0
0 0 0
0
0 0 0
16 Phường Hoài Nhơn Tây 6,414
0
0 0.00 0.00 0
0.00
0
0 0 0
0
0 0 0
0
0 0 0
0
0 0 0
17 Phường Hội P 9,962 1 1 0.01 0.01 3
0.03
1 2 0.02 0.01 1 1 0.01 0.01 1 0 0 0.01 0 0 0 0
18 Phường Pleiku 14,614 1 3 0.02 0.01 9
0.06
2 7 0.05 0.01 2 5 0.03 0.01 2 3 0.02 0.01 3 0 0 0.02
Chuẩn nghèo
giai đoạn 2022-2025
Chuẩn nghèo
giai đoạn
2026-2030
Kế hoạch thực hiện
năm 2029
Kế hoạch thực hiện
năm 2030
Phụ lục I
DỰ KIẾN KẾ HOẠCH GIẢM HỘ NGHÈO GIAI ĐOẠN 2026-2030 Ở CẤC XÃ, PHƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Kèm theo Kế hoạch số: /KH-UBND ngày /02/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)
TT
Các xã, phường
Tổng số
hộ dân
Kế hoạch hiện năm 2026
Kế hoạch thực hiện
năm 2027
Kế hoạch thực hiện
năm 2028
Ghi
chú
Số: 72/KH-UBND
Thời gian ký: 2026-02-16T15:56:53+07:00
Tổng
số hộ
nghèo
Tỷ lệ
hộ
nghèo
Giảm
tỷ l
hộ
nghèo
Tổng số
hộ
nghèo
Tỷ lệ
hộ
nghèo
Số hộ
thoát
nghèo
Tỷ lệ
hộ
nghèo
Giảm
tỷ lệ hộ
nghèo
Số hộ
thoát
nghèo
Tỷ lệ
hộ
nghèo
Giảm
tỷ l
hộ
nghèo
Số hộ
thoát
nghèo
Tỷ lệ
hộ
nghèo
Giảm
tỷ l
hộ
nghèo
Tỷ lệ
hộ
nghèo
Giảm
tỷ l
hộ
nghèo
TOÀN TỈNH
852,995 6,399 12,168 1.43 0.76 36,796 4.31 7,560 29,236 3.43 0.89 7,559 21,677 2.54 0.89 7,558 14,119 1.66 0.89 6,572 7,547 0.88 0.77
Chuẩn nghèo
giai đoạn 2022-2025
Chuẩn nghèo
giai đoạn
2026-2030
Kế hoạch thực hiện
năm 2029
Kế hoạch thực hiện
năm 2030
TT
Các xã, phường
Tổng số
hộ dân
Kế hoạch hiện năm 2026
Kế hoạch thực hiện
năm 2027
Kế hoạch thực hiện
năm 2028
Ghi
chú
19 Phường Quy Nhơn 26,260 0 0 0.00 0.00 0
0.00
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
20 Phường Quy Nhơn Bắc 13,029 0 0 0.00 0.00 0
0.00
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
21
Phường Quy Nhơn Đông
13,381 0 0 0.00 0.00 0
0.00
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
22
Phường Quy Nhơn Nam
21,324 0 0 0.00 0.00 0
0.00
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
23 Phường Quy Nhơn Tây 6,677 0 0 0.00 0.00 0
0.00
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
24 Phường Tam Quan 6,249 0 0 0.00 0.00 0
0.00
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
25 Phường Thống Nhất 11,103 0 1 0.01 0.00 5
0.05
2 3 0.03 0 1 2 0.02 0.01 1 1 0 0 0 1 0 0
26 Xã AlBá 4,019 115 219 5.45 2.86 646
16.06
131 515 12.8 3.26 131 384 9.54 3.26 131 253 6.29 3.26 108 145 3.60 2.69
27 Xã An Hòa 4,279 32 62 1.45 0.76 183
4.27
37 146 3.41 0.86 37 109 2.54 0.86 37 72 1.68 0.86 39 33 0.77 0.91
28 Xã An Lão 3,194 65 123 3.85 2.03 363
11.35
74 289 9.04 2.32 74 215 6.72 2.32 74 141 4.40 2.32 80 61 1.90 2.50
29
Xã An Lương
8,280 10 20 0.24 0.12 59
0.71
12 47 0.57 0.14 12 35 0.42 0.14 12 23 0.28 0.14 13 10 0.12 0.16
30 Xã An Nhơn Tây
4,860
0 0 0.00 0.00 0
0.00
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
31 Xã An Toàn 486 29 56 11.52 6.02 153
31.48
30 123 25.3 6.17 30 93 19.1 6.17 30 63 13.0 6.17 32 31 6.38 6.58
32 Xã An Vinh 1,783 50 94 5.27 2.78 277
15.54
57 220 12.3 3.20 57 163 9.15 3.20 57 106 5.95 3.20 62 44 2.47 3.48
33 Xã Ayun 2,857 77 147 5.15 2.70 433
15.17
88 345 12.1 3.08 88 257 9.01 3.08 88 169 5.93 3.08 71 98 3.44 2.49
34 Xã Ân Hảo
5,545
12 23 0.41 0.22 68
1.22
13 55 0.99 0.23 13 42 0.75 0.23 13 29 0.52 0.23 15 14 0.25 0.27
35 Xã Ân Tường 4,612 31 58 1.26 0.66 171
3.71
35 136 2.95 0.76 35 101 2.19 0.76 35 66 1.43 0.76 37 29 0.63 0.80
36 Xã Bàu Cạn 5,584 62 118 2.11 1.11 348
6.23
71 277 4.96 1.27 71 206 3.69 1.27 71 135 2.42 1.27 60 75 1.34 1.07
37 Xã Biển Hồ 9,809 50 94 0.96 0.51 277
2.83
57 220 2.24 0.58 57 163 1.66 0.58 57 106 1.08 0.58 47 59 0.60 0.48
38 Xã Bình An 9,109 25 47 0.52 0.27 139
1.52
28 111 1.21 0.31 28 83 0.91 0.31 28 55 0.60 0.31 29 26 0.28 0.32
39
Xã Bình Dương 6,450
11 21 0.33 0.17 62
0.96
13 49 0.76 0.20 13 36 0.56 0.20 13 23 0.36 0.20 13 10 0.15 0.20
40 Xã Bình Hiệp
5,915
19 36 0.61 0.32 106
1.79
22 84 1.42 0.37 22 62 1.05 0.37 22 40 0.68 0.37 23 17 0.29 0.39
41 Xã Bình Khê 5,648 13 25 0.44 0.23 74
1.30
15 59 1.04 0.27 15 44 0.77 0.27 15 29 0.51 0.27 15 14 0.24 0.27
Tổng
số hộ
nghèo
Tỷ lệ
hộ
nghèo
Giảm
tỷ l
hộ
nghèo
Tổng số
hộ
nghèo
Tỷ lệ
hộ
nghèo
Số hộ
thoát
nghèo
Tỷ lệ
hộ
nghèo
Giảm
tỷ lệ hộ
nghèo
Số hộ
thoát
nghèo
Tỷ lệ
hộ
nghèo
Giảm
tỷ l
hộ
nghèo
Số hộ
thoát
nghèo
Tỷ lệ
hộ
nghèo
Giảm
tỷ l
hộ
nghèo
Tỷ lệ
hộ
nghèo
Giảm
tỷ l
hộ
nghèo
TOÀN TỈNH
852,995 6,399 12,168 1.43 0.76 36,796 4.31 7,560 29,236 3.43 0.89 7,559 21,677 2.54 0.89 7,558 14,119 1.66 0.89 6,572 7,547 0.88 0.77
Chuẩn nghèo
giai đoạn 2022-2025
Chuẩn nghèo
giai đoạn
2026-2030
Kế hoạch thực hiện
năm 2029
Kế hoạch thực hiện
năm 2030
TT
Các xã, phường
Tổng số
hộ dân
Kế hoạch hiện năm 2026
Kế hoạch thực hiện
năm 2027
Kế hoạch thực hiện
năm 2028
Ghi
chú
42 Xã Bình Phú 5,686 15 29 0.51 0.27 85
1.50
17 68 1.20 0.30 17 51 0.91 0.30 17 34 0.61 0.30 18 16 0.29 0.32
43 Xã Bờ Ngoong 7,542 61 115 1.52 0.80 338
4.48
69 269 3.57 0.91 69 200 2.65 0.91 68 132 1.75 0.90 57 75 0.99 0.76
44 Xã Canh Liên
690
23 43 6.23 3.29 127
18.37
26 101 14.6 3.77 26 75 10.8 3.77 26 49 7.07 3.77 47 2 0.26 6.81
45 Xã Canh Vinh 4,798 40 76 1.58 0.83 224
4.67
46 178 3.71 0.96 46 132 2.75 0.96 46 86 1.79 0.96 36 50 1.04 0.75
46 Xã Cát Tiến 8,524 9 16 0.19 0.10 47
0.55
10 37 0.44 0.12 10 27 0.32 0.12 10 17 0.20 0.12 13 4 0.05 0.15
47 Xã Chơ Long 1,640 145 277 16.89 8.86 817
49.79
166 651 39.7 10.1 166 485 29.5 10.1 166 319 19.4 10.1 136 183 11.1 8.29
48 Xã Chư A Thai 5,057 57 108 2.14 1.12 318
6.30
65 253 5.01 1.29 65 188 3.73 1.29 65 123 2.44 1.29 53 70 1.39 1.05
49 Xã Chư Krey
2,129
128 244 11.46 6.02 719
33.79
146 573 26.9 6.86 146 427 20.1 6.86 146 281 13.2 6.86 121 160 7.53 5.68
50 Xã Chư Păh 4,710 8 14 0.30 0.16 41
0.88
9 32 0.69 0.19 9 23 0.49 0.19 9 14 0.30 0.19 7 7 0.15 0.15
51 Xã Chư Prông 8,033 113 215 2.68 1.41 634
7.89
129 505 6.28 1.61 129 376 4.68 1.61 129 247 3.07 1.61 115 132 1.64 1.43
52 Xã Chư Pưh 6,549 84 159 2.43 1.28 469
7.16
95 374 5.71 1.45 95 279 4.26 1.45 95 184 2.81 1.45 80 104 1.58 1.22
53 Xã Chư Sê 14,929 65 123 0.82 0.43 363
2.43
74 289 1.93 0.50 74 215 1.44 0.50 74 141 0.94 0.50 61 80 0.53 0.41
54 Xã Cửu An 4,786 21 39 0.81 0.43 115
2.40
24 91 1.90 0.50 24 67 1.40 0.50 24 43 0.90 0.50 20 23 0.48 0.42
55 Xã Đak Đoa 8,630 27 52 0.60 0.32 153
1.78
31 122 1.42 0.36 31 91 1.06 0.36 31 60 0.70 0.36 30 30 0.35 0.35
56 Xã Đak Pơ 4,659 80 153 3.28 1.72 451
9.68
92 359 7.71 1.97 92 267 5.73 1.97 92 175 3.76 1.97 78 97 2.08 1.67
57 Xã Đak Rong 1,709 111 211 12.35 6.49 622
36.40
126 496 29.0 7.37 126 370 21.7 7.37 126 244 14.3 7.37 97 147 8.60 5.68
58 Xã Đak Sơmei 2,587 145 278 10.75 5.62 820
31.68
165 655 25.3 6.38 165 490 18.9 6.38 165 325 12.5 6.38 124 201 7.75 4.79
59 Xã Đăk Song 1,103 116 220 19.95 10.49 649
58.80
132 517 46.8 12.0 132 385 34.9 12.0 132 253 22.9 12.0 108 145 13.1 9.79
60 Xã Đề Gi
11,386
10 18 0.16 0.08 53
0.47
11 42 0.37 0.10 11 31 0.27 0.10 11 20 0.18 0.10 13 7 0.06 0.11
61 Xã Đức Cơ 5,208 49 92 1.77 0.93 271
5.21
55 216 4.15 1.06 55 161 3.10 1.06 55 106 2.04 1.06 48 58 1.12 0.92
62 Xã Gào 3,521 26 49 1.39 0.73 144
4.10
31 113 3.22 0.88 31 82 2.34 0.88 31 51 1.46 0.88 27 24 0.69 0.77
63 Xã Hoà Hội 7,144 4 8 0.11 0.06 24
0.33
5 19 0.26 0.07 5 14 0.19 0.07 5 9 0.12 0.07 7 2 0.02 0.10
64 Xã Hoài Ân 9,084 28 52 0.57 0.30 153
1.69
31 122 1.35 0.34 31 91 1.01 0.34 31 60 0.66 0.34 33 27 0.30 0.36
Tổng
số hộ
nghèo
Tỷ lệ
hộ
nghèo
Giảm
tỷ l
hộ
nghèo
Tổng số
hộ
nghèo
Tỷ lệ
hộ
nghèo
Số hộ
thoát
nghèo
Tỷ lệ
hộ
nghèo
Giảm
tỷ lệ hộ
nghèo
Số hộ
thoát
nghèo
Tỷ lệ
hộ
nghèo
Giảm
tỷ l
hộ
nghèo
Số hộ
thoát
nghèo
Tỷ lệ
hộ
nghèo
Giảm
tỷ l
hộ
nghèo
Tỷ lệ
hộ
nghèo
Giảm
tỷ l
hộ
nghèo
TOÀN TỈNH
852,995 6,399 12,168 1.43 0.76 36,796 4.31 7,560 29,236 3.43 0.89 7,559 21,677 2.54 0.89 7,558 14,119 1.66 0.89 6,572 7,547 0.88 0.77
Chuẩn nghèo
giai đoạn 2022-2025
Chuẩn nghèo
giai đoạn
2026-2030
Kế hoạch thực hiện
năm 2029
Kế hoạch thực hiện
năm 2030
TT
Các xã, phường
Tổng số
hộ dân
Kế hoạch hiện năm 2026
Kế hoạch thực hiện
năm 2027
Kế hoạch thực hiện
năm 2028
Ghi
chú
65 Xã Hội Sơn
3,662
9 16 0.44 0.24 47
1.29
10 37 1.01 0.27 10 27 0.74 0.27 10 17 0.47 0.27 10 7 0.20 0.27
66 Xã Hra 3,272 56 108 3.30 1.73 318
9.73
63 255 7.81 1.93 63 192 5.88 1.93 63 129 3.95 1.93 53 76 2.33 1.62
67 Xã Ia Băng 6,901 82 157 2.28 1.19 463
6.71
94 369 5.34 1.36 94 275 3.98 1.36 94 181 2.62 1.36 98 83 1.20 1.42
68 Xã Ia Boòng 4,332 146 277 6.39 3.36 817
18.85
176 641 14.8 4.06 176 465 10.7 4.06 176 289 6.66 4.06 141 148 3.41 3.25
69 Xã Ia Chia 2,106 37 71 3.37 1.77 209
9.94
42 167 7.94 1.99 42 125 5.95 1.99 42 83 3.96 1.99 35 48 2.29 1.66
70 Xã Ia Dom 2,161 21 40 1.85 0.97 118
5.46
24 94 4.35 1.11 24 70 3.24 1.11 24 46 2.12 1.11 23 23 1.06 1.06
71 Xã Ia Dơk 4,158 89 168 4.04 2.13 495
11.91
101 394 9.48 2.43 101 293 7.05 2.43 101 192 4.62 2.43 83 109 2.63 2.00
72 Xã Ia Dreh 3,362 98 187 5.56 2.92 551
16.40
112 439 13.1 3.33 112 327 9.73 3.33 112 215 6.40 3.33 93 122 3.64 2.77
73 Xã Ia Grai 5,744 78 148 2.58 1.35 436
7.60
89 347 6.05 1.55 89 258 4.50 1.55 89 169 2.95 1.55 75 94 1.64 1.31
74 Xã Ia Hiao 4,846 52 100 2.06 1.08 295
6.08
60 235 4.85 1.24 60 175 3.61 1.24 60 115 2.37 1.24 26 89 1.83 0.54
75 Xã Ia Hrú 8,015 146 278 3.47 1.82 820
10.23
167 653 8.14 2.08 167 486 6.06 2.08 167 319 3.97 2.08 137 182 2.27 1.71
76 Xã Ia Hrung 8,560 89 169 1.97 1.04 498
5.82
101 397 4.64 1.18 101 296 3.46 1.18 101 195 2.28 1.18 85 110 1.29 0.99
77 Xã Ia Khươl 3,724 94 180 4.83 2.53 531
14.25
108 423 11.3 2.90 108 315 8.45 2.90 108 207 5.55 2.90 89 118 3.16 2.39
78 Xã Ia Ko 5,659 72 136 2.40 1.27 408
7.21
82 326 5.76 1.45 82 244 4.31 1.45 82 162 2.86 1.45 67 95 1.68 1.18
79 Xã Ia Krái 7,138 63 119 1.67 0.88 573
8.03
130 443 6.21 1.82 130 313 4.38 1.82 130 183 2.56 1.82 114 69 0.97 1.60
80 Xã Ia Krêl 5,413 129 245 4.53 2.38 722
13.34
145 577 10.7 2.68 145 432 7.99 2.68 145 287 5.31 2.68 123 164 3.03 2.27
81 Xã Ia Lâu 4,660 79 150 3.22 1.69 442
9.49
90 352 7.56 1.93 90 262 5.63 1.93 90 172 3.70 1.93 61 111 2.39 1.31
82 Xã Ia Le 5,230 61 116 2.22 1.17 585
11.19
139 446 8.53 2.66 139 307 5.87 2.66 139 168 3.21 2.66 124 44 0.84 2.37
83 Xã Ia Ly 3,765 74 140 3.72 1.96 413
10.96
84 329 8.73 2.23 84 245 6.50 2.23 84 161 4.27 2.23 70 91 2.41 1.86
84 Xã Ia Mơ 843 24 46 5.46 2.86 136
16.09
27 109 12.9 3.20 27 82 9.68 3.20 27 55 6.48 3.20 21 34 3.99 2.49
85 Xã Ia Nan 2,075 18 35 1.69 0.88 103
4.97
21 82 3.96 1.01 21 61 2.95 1.01 21 40 1.94 1.01 19 21 1.02 0.92
86 Xã Ia O 2,719 37 71 2.61 1.37 209
7.70
42 167 6.15 1.54 42 125 4.61 1.54 42 83 3.06 1.54 38 45 1.67 1.40
87 Xã Ia Pa 7,076 76 144 2.04 1.07 425
6.00
86 339 4.78 1.22 86 253 3.57 1.22 86 167 2.35 1.22 76 91 1.28 1.07
Tổng
số hộ
nghèo
Tỷ lệ
hộ
nghèo
Giảm
tỷ l
hộ
nghèo
Tổng số
hộ
nghèo
Tỷ lệ
hộ
nghèo
Số hộ
thoát
nghèo
Tỷ lệ
hộ
nghèo
Giảm
tỷ lệ hộ
nghèo
Số hộ
thoát
nghèo
Tỷ lệ
hộ
nghèo
Giảm
tỷ l
hộ
nghèo
Số hộ
thoát
nghèo
Tỷ lệ
hộ
nghèo
Giảm
tỷ l
hộ
nghèo
Tỷ lệ
hộ
nghèo
Giảm
tỷ l
hộ
nghèo
TOÀN TỈNH
852,995 6,399 12,168 1.43 0.76 36,796 4.31 7,560 29,236 3.43 0.89 7,559 21,677 2.54 0.89 7,558 14,119 1.66 0.89 6,572 7,547 0.88 0.77
Chuẩn nghèo
giai đoạn 2022-2025
Chuẩn nghèo
giai đoạn
2026-2030
Kế hoạch thực hiện
năm 2029
Kế hoạch thực hiện
năm 2030
TT
Các xã, phường
Tổng số
hộ dân
Kế hoạch hiện năm 2026
Kế hoạch thực hiện
năm 2027
Kế hoạch thực hiện
năm 2028
Ghi
chú
88 Xã Ia Phí 5,858 59 113 1.93 1.01 333
5.69
68 265 4.53 1.16 68 197 3.37 1.16 68 129 2.20 1.16 55 74 1.27 0.94
89 Xã Ia Pia 5,160 161 307 5.95 3.12 905
17.54
184 721 14.0 3.57 184 537 10.4 3.57 184 353 6.84 3.57 155 198 3.84 3.00
90 Xã Ia Pnôn 1,336 50 96 7.19 3.76 283
21.18
57 226 16.9 4.27 57 169 12.7 4.27 57 112 8.38 4.27 48 64 4.79 3.59
91 Xã Ia Púch 937 27 50 5.34 2.83 141
15.05
28 113 12.1 2.99 28 85 9.07 2.99 29 56 5.98 3.09 25 31 3.31 2.67
92 Xã Ia Rbol 2,151 0 1 0.05 0.05 8
0.37
2 6 0.28 0.09 2 4 0.19 0.09 2 2 0.09 0.09 1 1 0.05 0
93 Xã Ia Rsai 4,990 85 163 3.27 1.71 481
9.63
95 386 7.73 1.90 95 291 5.82 1.90 95 196 3.92 1.90 88 108 2.15 1.76
94 Xã Ia Sao 2,000 1 3 0.15 0.07 9
0.44
2 7 0.34 0.10 2 5 0.24 0.10 2 3 0.14 0.10 0 3 0.14 0
95 Xã Ia Tôr 3,997 63 109 2.73 1.58 321
8.04
72 249 6.24 1.80 72 177 4.44 1.80 72 105 2.64 1.80 70 35 0.88 1.75
96 Xã Ia Tul 4,481 157 300 6.69 3.51 884
19.74
185 699 15.6 4.13 185 514 11.5 4.13 185 329 7.35 4.13 160 169 3.78 3.57
97 Xã Kbang 5,873 54 102 1.74 0.91 505
8.60
112 393 6.69 1.91 112 281 4.78 1.91 112 169 2.88 1.91 104 65 1.11 1.77
98 Xã KDang 5,468 60 113 2.07 1.09 333
6.09
68 265 4.85 1.24 68 197 3.61 1.24 68 129 2.36 1.24 56 73 1.34 1.02
99 Xã Kim Sơn 3,280 28 54 1.65 0.86 159
4.85
32 127 3.88 0.98 32 95 2.90 0.98 32 63 1.93 0.98 33 30 0.92 1.01
100 Xã Kon Chiêng 2,277 93 178 7.82 4.10 525
23.05
106 419 18.4 4.66 106 313 13.7 4.66 106 207 9.08 4.66 89 118 5.17 3.91
101 Xã Kon Gang 5,665 60 114 2.01 1.06 336
5.93
68 268 4.73 1.20 68 200 3.53 1.20 68 132 2.33 1.20 59 73 1.29 1.04
102 Xã Kông Bơ La 4,352 49 93 2.14 1.12 274
6.30
56 218 5.01 1.29 56 162 3.73 1.29 56 106 2.44 1.29 46 60 1.38 1.06
103 Xã Kông Chro 4,812 175 333 6.92 3.64 982
20.40
200 782 16.2 4.16 200 582 12.1 4.16 200 382 7.93 4.16 175 207 4.30 3.64
104 Xã Krong 1,446 96 184 12.72 6.67 665
45.99
141 524 36.2 9.75 141 383 26.5 9.75 141 242 16.7 9.75 111 131 9.06 7.68
105 Xã Lơ Pang 4,144 135 257 6.20 3.26 758
18.28
154 604 14.6 3.72 154 450 10.9 3.72 154 296 7.13 3.72 127 169 4.07 3.06
106 Xã Mang Yang 7,219 54 104 1.44 0.75 307
4.25
62 245 3.39 0.86 62 183 2.53 0.86 62 121 1.67 0.86 52 69 0.95 0.72
107
Xã Ngô Mây
6,262 11 20 0.32 0.17 59
0.94
12 47 0.75 0.19 12 35 0.56 0.19 12 23 0.37 0.19 12 11 0.18 0.19
108 Xã Nhơn Châu 605 0 0 0.00 0.00 0
0.00
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0.00 0.00 0 0 0 0
109 Xã Phù Cát
12,594
9 16 0.13 0.07 47
0.37
10 37 0.30 0.08 10 27 0.22 0.08 10 17 0.14 0.08 10 7 0.06 0.08
110
Xã Phù Mỹ 6,545
7 14 0.21 0.11 41
0.63
7 34 0.52 0.11 7 27 0.42 0.11 7 20 0.31 0.11 9 11 0.17 0.14
Tổng
số hộ
nghèo
Tỷ lệ
hộ
nghèo
Giảm
tỷ l
hộ
nghèo
Tổng số
hộ
nghèo
Tỷ lệ
hộ
nghèo
Số hộ
thoát
nghèo
Tỷ lệ
hộ
nghèo
Giảm
tỷ lệ hộ
nghèo
Số hộ
thoát
nghèo
Tỷ lệ
hộ
nghèo
Giảm
tỷ l
hộ
nghèo
Số hộ
thoát
nghèo
Tỷ lệ
hộ
nghèo
Giảm
tỷ l
hộ
nghèo
Tỷ lệ
hộ
nghèo
Giảm
tỷ l
hộ
nghèo
TOÀN TỈNH
852,995 6,399 12,168 1.43 0.76 36,796 4.31 7,560 29,236 3.43 0.89 7,559 21,677 2.54 0.89 7,558 14,119 1.66 0.89 6,572 7,547 0.88 0.77
Chuẩn nghèo
giai đoạn 2022-2025
Chuẩn nghèo
giai đoạn
2026-2030
Kế hoạch thực hiện
năm 2029
Kế hoạch thực hiện
năm 2030
TT
Các xã, phường
Tổng số
hộ dân
Kế hoạch hiện năm 2026
Kế hoạch thực hiện
năm 2027
Kế hoạch thực hiện
năm 2028
Ghi
chú
111
Xã Phù Mỹ Bắc
6,764 12 22 0.33 0.17 107
1.58
24 83 1.23 0.35 24 59 0.87 0.35 24 35 0.52 0.35 24 11 0.16 0.35
112
Xã Phù Mỹ Đông
9,803 15 29 0.30 0.15 85
0.87
20 65 0.67 0.20 20 45 0.46 0.20 20 25 0.26 0.20 18 7 0.08 0.18
113
Xã Phù Mỹ Nam
7,396 7 14 0.19 0.10 41
0.56
8 33 0.45 0.11 8 25 0.34 0.11 8 17 0.23 0.11 8 9 0.13 0.11
114
Xã Phù Mỹ Tây
4,152 3 7 0.17 0.08 21
0.50
4 17 0.40 0.10 4 13 0.30 0.10 4 9 0.21 0.10 4 5 0.11 0.10
115 Xã Phú Thiện 10,708 131 158 1.48 0.93 558
5.21
137 421 3.93 1.28 137 284 2.65 1.28 137 147 1.37 1.28 116 31 0.29 1.08
116 Xã Phú Túc 8,577 100 279 3.25 1.52 822
9.59
149 673 7.85 1.74 149 524 6.12 1.74 149 375 4.38 1.74 124 251 2.93 1.45
117 Xã Pờ Tó 3,332 130 247 7.41 3.90 728
21.85
148 580 17.4 4.44 148 432 13.0 4.44 148 284 8.53 4.44 118 166 4.99 3.54
118 Xã Sơn Lang 2,904 28 52 1.79 0.95 153
5.28
31 122 4.21 1.07 31 91 3.14 1.07 31 60 2.08 1.07 26 34 1.18 0.90
119 Xã SRó 1,696 137 261 15.39 8.08 769
45.37
156 613 36.2 9.20 156 457 27.0 9.20 156 301 17.8 9.20 131 170 10.0 7.72
120 Xã Tây Sơn 12,930 28 54 0.42 0.22 159
1.23
32 127 0.98 0.25 32 95 0.74 0.25 32 63 0.49 0.25 36 27 0.21 0.28
121 Xã Tơ Tung 2,675 61 117 4.37 2.29 345
12.89
70 275 10.3 2.62 70 205 7.66 2.62 70 135 5.04 2.62 57 78 2.91 2.13
122 Xã Tuy Phước 19,650 22 43 0.22 0.11 127
0.65
26 101 0.51 0.13 26 75 0.38 0.13 26 49 0.25 0.13 31 18 0.09 0.16
123 Xã Tuy Phước Bắc 12,449 15 30 0.24 0.12 88
0.71
18 70 0.57 0.14 18 52 0.42 0.14 18 34 0.28 0.14 19 15 0.12 0.15
124 Xã Tuy Phước Đông 14,145 25 49 0.35 0.18 144
1.02
29 115 0.82 0.21 29 86 0.61 0.21 29 57 0.41 0.21 31 26 0.19 0.22
125 Xã Tuy Phước Tây 9,173 17 33 0.36 0.19 97
1.06
20 77 0.84 0.22 20 57 0.62 0.22 20 37 0.41 0.22 21 16 0.18 0.23
126 Xã Uar 4,811 129 246 5.11 2.68 725
15.07
147 578 12.0 3.06 147 431 8.96 3.06 147 284 5.91 3.06 121 163 3.39 2.52
127 Xã Vân Canh 3,722 78 148 3.98 2.09 436
11.72
91 345 9.28 2.44 91 254 6.83 2.44 91 163 4.39 2.44 88 75 2.02 2.36
128 Xã Vạn Đức 5,655 21 40 0.71 0.37 118
2.09
24 94 1.66 0.42 24 70 1.24 0.42 24 46 0.81 0.42 26 20 0.35 0.46
129 Xã Vĩnh Quang 2,669 46 87 3.26 1.72 256
9.61
53 203 7.62 1.99 53 150 5.64 1.99 53 97 3.65 1.99 62 35 1.33 2.32
130 Xã Vĩnh Sơn 1,676 63 121 7.22 3.78 357
21.28
73 284 16.9 4.36 73 211 12.6 4.36 73 138 8.22 4.36 72 66 3.92 4.30
131 Xã Vĩnh Thạnh 2,993 34 66 2.21 1.15 195
6.50
39 156 5.20 1.30 39 117 3.89 1.30 39 78 2.59 1.30 49 29 0.95 1.64
132 Xã Vĩnh Thịnh 3,004 41 77 2.56 1.35 227
7.56
46 181 6.03 1.53 46 135 4.49 1.53 46 89 2.96 1.53 49 40 1.33 1.63
133
Xã Xuân An
7,237 9 17 0.23 0.12 50
0.69
10 40 0.55 0.14 10 30 0.42 0.14 10 20 0.28 0.14 12 8 0.11 0.17
Tổng
số hộ
nghèo
Tỷ lệ
hộ
nghèo
Giảm
tỷ l
hộ
nghèo
Tổng số
hộ
nghèo
Tỷ lệ
hộ
nghèo
Số hộ
thoát
nghèo
Tỷ lệ
hộ
nghèo
Giảm
tỷ lệ hộ
nghèo
Số hộ
thoát
nghèo
Tỷ lệ
hộ
nghèo
Giảm
tỷ l
hộ
nghèo
Số hộ
thoát
nghèo
Tỷ lệ
hộ
nghèo
Giảm
tỷ l
hộ
nghèo
Tỷ lệ
hộ
nghèo
Giảm
tỷ l
hộ
nghèo
TOÀN TỈNH
852,995 6,399 12,168 1.43 0.76 36,796 4.31 7,560 29,236 3.43 0.89 7,559 21,677 2.54 0.89 7,558 14,119 1.66 0.89 6,572 7,547 0.88 0.77
Chuẩn nghèo
giai đoạn 2022-2025
Chuẩn nghèo
giai đoạn
2026-2030
Kế hoạch thực hiện
năm 2029
Kế hoạch thực hiện
năm 2030
TT
Các xã, phường
Tổng số
hộ dân
Kế hoạch hiện năm 2026
Kế hoạch thực hiện
năm 2027
Kế hoạch thực hiện
năm 2028
Ghi
chú
134 Xã Ya Hội 2,186 31 60 2.74 1.43 177
8.09
36 141 6.44 1.65 36 105 4.80 1.65 36 69 3.15 1.65 30 39 1.78 1.37
135 Xã Ya Ma 1,971 132 252 12.79 6.71 743
37.69
150 593 30.1 7.61 150 443 22.5 7.61 150 293 14.9 7.61 125 168 8.52 6.34

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 72/KH-UBND Gia Lai thực hiện chuẩn nghèo đa chiều quốc gia 2026-2030

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×