• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 300/KH-UBND Thanh Hóa thực hiện Nghị quyết 80/NQ-CP trên địa bàn tỉnh

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 14/08/2026 13:29 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 300/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Thực hiện Nghị quyết 80/NQ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Chính sách

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 300/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 300/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 300/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH A
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: /KH-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2026
K HOCH
Thực hiện Nghquyết s 80/NQ-CP ngày 02/4/2026 ca Chính ph
1
trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Căn cquan điểm ch đo, mc tiêu và các nhiệm v, giải pháp chủ yếu
tại Ngh quyết s 80/NQ-CP ngày 02/4/2026 ca Chính ph(sau đây gi tắt là
Ngh quyết s 80/NQ-CP), căn cVăn bn s7961/VPCP-CN ngày 10/8/2026
ca Văn phòng Chính phvề vic triển khai mt s nhiệm v vcông c quy
hoạch đô th và nông thôn, y ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa bannh Kế hoạch
thực hin như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Thng nht trong công c ch đo các cp, các nnh tổ chc quán trit
sâu rộng các nội dung thực hiện nghiêm c, có hiệu qu Nghị quyết s 06-
NQ/TW, Kết lun s 224-KL/TW và Ngh quyết s 80/NQ-CP, nhm tạo s
chuyn biến rệt v nhn thức, hành động của lãnh đo các ngành, các cấp đối
với công c quy hoạch, xây dng, qun lý phát trin đô th hướng tới mục tiêu
phát trin bn vững.
2. C thhóa các quan điểm chỉ đo, mc tiêu, nhiệm v và gii pháp đã
nêu tại Ngh quyết s 80/NQ-CP ny 02/4/2026 ca Chính ph bng những
nhim vụ, giải pháp thiết thực ca tỉnh gắn với kế hoch tổ chức thực hin theo
l trình c thể. Xác đnh nhiệm v của các cấp, các ngành, chính quyền đa
phương
2
; u cao trách nhim ca người đng đu trong tổ chức triển khai
thực hin.
3. Tchức triển khai kịp thời, đồng b, hiệu quả, kh thi, phù hợp với đc
đim nh hình, điu kin thực tế ca tỉnh và các địa phương liên quan; phù hợp
với chức ng, nhiệm v ca cơ quan, đơn v; có sphi hợp chặt ch giữa các
cơ quan, đơn v trong thực hin nhiệm v theo tiến đ đ ra.
1
v vic sửa đổi, b sung, cập nhật Chương trình nh đng của Chính phủ thực hiện Ngh quyết s 06-
NQ/TW ngày 24/01/2022 vquy hoạch, xây dựng, quản lý và phát trin bền vững đô thị Vit Nam đến năm
2030, tầm nhìn đến năm 2045 và Kết lun s 224-KL/TW ngày 08/12/2025 của B Chính trị v tiếp tc thực
hiện Ngh quyết s 06-NQ/TW;
2
Là các đa phương thuc (hoặc có) khu vực được đnh hướng phát triển đô thị theo Điều chnh quy hoạch
tnh được duyệt (gồm có: 09 đô th có phạm vi gm nhiều xã, phường; 17 đô t h mới phạm vi 1 xã; 12 khu
vực đô th nằm trong xã đã được công nhận loi đô thị).
300
13 8
2
II. MỤC TIÊU
1. Mục tu tng quát
Đẩy nhanh tốc đ và ng cao cht lượng đô th hóa, phát triển đô th bền
vững, có kiến trúc hiện đi, xanh, giàu bn sc n hóa x Thanh theo đúng quy
hoạch; hình thành mt s đô th, chui đô th đng lực, thông minh kết ni với
hthng đô th quc gia khu vực. Hoàn thin h thng cơ chế, chính sách,
nhằm huy đng sdng hiu qu các ngun lực đđu phát triển kết cu
htầng đô th đng b, hin đi, tạo đng lực thúc đẩy kinh tế khu vực đô th
phát triển nhanh và bn vững; ng cao chất lượng sng, đáp ứng cơ bn nhu
cu về nhà và hạ tầng hi cho dân cư đô th.
2. Mục tu c th
3
a) Đến m 2030: (1) Tỷ l đô th hoá của tnh đt trên 50%. Tỷ lệ đt xây
dng đô th trên tổng diện ch đt tự nhiên đến m 2030 đt khong 1,9 -
2,3%; (2) Số lượng đô th toàn tỉnh đến m 2030 khong 38 đô th
4
(các đô th
tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030 được tổ chức theo mạng lưới đa trung m gm
có: 09 đô th phm vi gm nhiều , phường; 17 đô th mới có phm vi 1 xã;
12 khu vực đô th nm trong đã được công nhn loi đô th). (3) T lđt
giao thông trên đt xây dựng đô th đến năm 2030 đt khong 16 - 26%. Diện
ch cây xanh bình quân trên mi người dân đô th đến m 2030 đt tối thiu
8,0 m
2
/người (trong đó đt cây xanh công cng đt tối thiu 4,5 m
2
/người); (4)
Din ch sàn nhà bình quân đầu người tại khu vực đô th đếnm 2030 đt tối
thiểu 35 m
2
/người; (5) Đến m 2030, ph cp dch vụ mạng internet băng rộng
cáp quang, ph cp dch v mạng di động 5G, tỷ l dân strưởng thành tại đô
th có i khon thanh toán điện tử đạt trên 100%; (6) Kinh tế khu vực đô th
đóng góp vào GRDP của tỉnh đến năm 2030 khong 85%; (7) Đến m 2030,
hình thành đô th trung m vùng Bắc Trung B
5
(đô th Thanh Hóa là cực tăng
trưởng phía Bắc ng, trung tâm công nghiệp - dch v - logistics gắn với vùng
động lực Nghi Sơn - Sm Sơn - Bm Sơn) đt các ch tiêu về y tế, giáo dc và
đào tạo, văn hóa cp đô th ơng đương mức bình quân của nhóm trung bình
cao ca c nước.
b) Tm nhìn đến m 2050: T l đô th hoá ca tỉnh thuộc nhóm trung
bình cao ca cớc. Hthng đô th liên kết thành mạng lưới đng b, thng
nhất, cân đi giữa các vùng, miền; có kh ng thích ứng với biến đi khí hậu,
3
Mt s ch tiêu đã được cth a theo Điều chỉnh Quy hoạch tnh Thanh a thời k 2021 - 2030, tầm
nhìn đến năm 2050.
4
Theo Quyết đnh s 1575/QĐ-UBND ny 30/5/2026 của Ch tịch UBND tnh vvic Phê duyệt điu
chnh Quy hoạch tnh Thanh Hóa thời k 2021 - 2030, tầm nhìn đếnm 2050.
5
Theo Quyết đnh 613/QĐ-TTg ny 04/4/2026 của Thủ tướng Chính phủ vviệc p duyệt điu chnh
Quy hoạch vùng Bc Trung B thời k 2021 - 2030, tầm nn đến năm 2050.
3
phòng, chng thiên tai, dch bnh, bo vệ môi trường; có kiến trúc tiêu biểu,
giàu bn sc, xanh, hin đi. Xây dựng được ít nhất 01 đô thng đu cả nước,
givai t là đu mi kết ni phát trin với mạng lưới đô th ca tỉnh và vùng
Bắc Trung B. Cơ cu kinh tế khu vực đô th phát trin theo hướng hin đi với
các ngành kinh tế xanh, kinh tế schiếm tỷ trọng lớn.
III. CÁC NHIỆM V CH YU
Căn cchức năng, nhiệm v, quyn hạn quản lý nhàớc được giao, các
Sở, ngành, đơn v cp tỉnh và y ban nhân dân các xã, phường
6
tập trung ch
đo, tổ chức trin khai các nhóm nhiệm v ch yếu sau đây:
1. Thng nht nhn thc, hành đng v quy hoch, xây dng, qun lý
và phát triển bn vững đô thViệt Nam
Các cơ quan chức ng các cp tổ chức quán triệt và thực hiện tun
truyn, giáo dc, vn đng sâu rộng trong toàn xã hội về vị trí, vai trò và tầm
quan trng ca quy hoch, xây dựng, qun lý phát trin bn vững đô th trong
quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá đt nước; tờng xuyên, định kỳ tổ chức
các nh thức tuyên truyn ph biến và đánh giá vic triển khai thực hiện các ni
dung ca Ngh quyết s06-NQ/TW và Kết luận s 224-KL/TW, Ngh quyết s
80/NQ-CP cũng như các Ngh quyết khác của Đng và Nhà nước liên quan đến
quy hoạch, xây dựng, quản lý phát triển bn vững đô th.
2. Nâng cao cht ng quy hoch và qun quy hoạch đáp ứng yêu
cu xây dng, qun phát triển đô thị bn vững
a) Nhim vụ 1a: Rà soát, điều chỉnh phương hướng phát triển đô th và
nông thôn của tỉnh
- Ni dung thực hiện: Rà soát, bo đm đng b giữa quy hoạch tỉnh với
quy hoạch đô th; tối ưu việc sp xếp không gian phát trin phù hợp với mô hình
chính quyền đa phương 2 cp, kết ni đô th với nông thôn, giữa các đô th với
nhau, kết nối đô th với các h tầng giao thông chiến lược (cng biển, sân bay,
đường cao tốc, đường sắt, đường thuỷ). Các đô th đóng vai trò trung m phát
trin, thúc đy liên kết vùng, địa phương và hội nhp quc tế, đồng thời duy trì
bn sc văn hoá truyền thng.
- Cơ quan thực hiện: UBND tnh, SXây dng, Ban Quản lý Khu kinh tế
Nghi Sơn các Khu công nghiệp, UBND các xã, phường
7
theo trách nhim,
6
UBND c xã, phường thuc Hệ thống phát triển đô thị (gm: 38 đô thị + 12 khu vực được công nhận loại
đô thị) được xác định theo Điu chnh Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời k 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050.
7
UBND các xã, phường được nêu trong Kế hoạch này là c xã, phường thuộc (hoặc có) khu vực được
đnh hướng pt trin đô thị theo Điều chnh quy hoch tỉnh được duyệt (gồm có: 09 đô th có phạm vi gm
nhiều xã, phường; 17 đô thị mới có phạm vi 1 xã; 12 khu vc đô th nằm trong xã đã được công nhận loại đô th.
4
thm quyn thực hiện rà soát, kp thời điều chỉnh trong các quy hoạch chung,
quy hoạch phân khu đô th và nông thôn.
b) Nhiệm v 2: T chức rà soát, điu chỉnh hoc lập, thm định, phê
duyệt quy hoch chung, quy chế quản lý kiến trúc
- Ni dung thực hiện: Đến m 2030, hoàn thành rà soát, ph kín quy
hoạch chung các đô th theo quy đnh pháp luật về quy hoch đô th và nông
thôn, phù hợp đnh hướng phát triển đô th xanh, n minh, giàu bn sắc, tổ chức
chính quyền đa phương 02 cp, đáp ứng mục tiêu ng trưởng hai con s;
nn rộng mô nh phát triển đô th xanh, sinh thái "làng trong ph - ph trong
làng". Tiếp tục hoàn thành lập phê duyệt quy chế qun lý kiến trúc đô th tại
các đô th trên đa bàn tỉnh. Tăng cường quản lý quy hoch được duyệt, ứng
dng phương pháp công ngh v chuyển đi số trong qun lý, ng khai thông
tin quy hoạch.
- Cơ quan thực hiện: UBND tnh, SXây dng, Ban Quản lý Khu kinh tế
Nghi Sơn các khu công nghiệp, UBND các xã, phường theo trách nhim,
thm quyền về tổ chức lập, thm đnh, phê duyệt được pháp luật quy đnh. Đối
với khu vực có phạm vi quy hoch liên quan đến từ 02 đơn vnh chính cấp xã
trlên, cơ quan được giao t chức lp quy hoch (Ban Quản lý dán Đu tư xây
dng các công trình dân dng và công nghiệp hoc UBND mt , phường có
đ điều kin v tổ chức bmáy và năng lực chuyên môn làm đầu mi ch trì).
c) Nhim v 4a: Đi mới tư duy v ng tác quy hoch đô thị, bo đm sự
nhất qn trong tổ chc thc hin
- Ni dung thực hin:
+ Kết hợp chặt chẽ công tác quy hoch với chiến lược phát trin kinh tế -
xã hi, bo đm quc phòng, an ninh, bo v môi trường, ứng phó với biến đi
k hậu dựa trên nn tảng khoa hc, công nghệ, đi mới sáng tạo chuyn đi
s, tạo đng lực tăng trưởng mới;
+ Siết chặt k lut, k cương trong y dng và tổ chức thực hiện quy
hoạch; tập trung xử lý dứt đim nh trạng "quy hoch treo"; thc hiện nghiêm
các tiêu chun, quy chun k thuật quc gia về quy hoch đô th và nông thôn;
nghiêm cấm tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân c đng, chi phi công c quy
hoạch vì lợi ích cc bộ;
+ Tăng cường quản lý trt tự đô th, trt tự y dng tại các phường
các khu vực đang trong quá trình đô th hoá; đng bgiữa quy hoạch, đầu ,
vận nh; kim soát chặt ch không gian xây dựng; ng cường vai trò giám sát
cng đồng.
5
+ T chức thực hiện đy đ thẩm quyn cay ban nn dân cp xã trong
việc phê duyt quy hoạch chi tiết thuc phạm vi đa giới nh chính do mình
quản lý theo quy đnh pháp luật; nghiên cứu các giải pháp nhm t ngắn thời
gian phê duyệt, bo đm chất lượng và hiệu qu qun lý quy hoch tại sở.
- Cơ quan thực hiện: UBND tnh, SXây dng, Ban Quản lý Khu kinh tế
Nghi Sơn và các Khu công nghiệp, UBND các , phường.
3. Đầu phát triển hệ thng hạ tầng đô thđng b, hin đi, ln
kết, thích ng vi biến đi khí hu
Tiếp tục triển khai đồng b, có hiu qu các chương trình, d án đang
thực hiện về ng cp, phát trin đô th. Nghiên cứu xây dng theo quy đnh
pháp luật hiện hành các Chương trình v y dựng, ci tạo, chnh trang, i thiết
và đu phát trin đô thị, phát trin kết cu hạ tầng đô thị nhm cụ th hóa các
ch tiêu ca Ngh quyết s 06-NQ/TW, Ngh quyết s 80/NQ-CP đi với toàn
tỉnh, từng đô th đ thng nhất rà soát, lp chương trình phát trin đô th đ thực
hiện đu có trng m trng điểm ít nht 04 đô th tiêu biểu
8
, có kh năng
chng chu, giảm phát thi, thông minh, có bn sc và hoàn thin điều kin h
tầng đô th; tập trung vào các nhóm nhiệm v chính n sau:
a) Nhiệm v 5: T chức rà soát, điu chỉnh hoc lập, thẩm đnh, p
duyệt chương trình phát triển đô th, kế hoạch pt triển đô thị
- Ni dung thực hin: Phê duyt tổ chức thực hiện cơng trình phát
triển đô th, kế hoch phát trin đô th, c thể hóa các ch tiêu của Ngh quyết s
06-NQ/TW, Ngh quyết s80/NQ-CP đi với toàn tnh và từng đô th trong tỉnh;
phát triển 04 đô th tiêu biểu (gm: Thanh Hóa, Sầm Sơn, Bm Sơn, Nghi Sơn),
có kh năng chng chu, giảm phát thi, thông minh, có bn sc và hoàn thiện
điu kin h tầng đô th.
- quan thực hiện:
+ UBND tỉnh, SXây dng thực hin ni dung liên quan đến Chương
trình phát trin đô th; Kế hoạch phát trin đô th đi với đô th liên phường
(hoc liên xã) theo quy đnh ca pháp luật hin hành.
+ UBND các , phường thực hin nội dung liên quan đếnKế hoch phát
trin đô th đi với đô th đc lập theo quy đnh ca pháp luật hin hành.
b) Nhim vụ 6: Đầu phát triển h thng htng kỹ thuật, h tầng xã
hi các đô thị
- Ni dung thực hin:
8
Các đô thị: Thanh Hóa, Sầm Sơn, Bỉm Sơn, Nghi Sơn.
6
+ Phát trin các ch tiêu h tầng kỹ thuật, h tầng xã hi toàn đô th theo
Quy chun k thut Quc gia vquy hoạch đô th và Quy chun v hạ tầng kỹ
thut đô th, các u cầu c thtại Ngh quyết s 06-NQ/TW, Ngh quyết s
80/NQ-CP, trong đó bình quân chung ctỉnh tỷ l đt giao thông trên đất xây
dng đô th đạt 16 - 26% vào năm 2030; din tích cây xanh bình quân đô th đt
khoảng 8 - 10 m
2
/người vào năm 2030.
+ Ưu tiên thực hiện các lĩnh vực htầng kỹ thut đô th gm: cây xanh đô
th, giao thông đô th, thoát nước và xử lý nước thi sinh hot và chất thải rắn đô
th, phát triển hạ tầng kỹ thuật s dng chung, ưu tiên ngm hóa h thng đường
dây điện vin thông; ưu tiên đu h tầng chiến lược hin đi, giao thông
công cng khi lượng lớn và các trung m i chính, dịch v, đổi mới sáng tạo,
kinh tế số, logistics và công ngh cao; khai tc đa mục tiêu h tầng giao thông,
hạ tầng k thuật.
+ Khn trương hoàn thành các d án hạ tầng đô th chậm tiến độ.
+ Xây dựng đng b hthng quan trắc, giám sát chất lượng môi tờng
tại các đô th.
- quan thực hiện: UBND các xã, phường phi hợp với các Sở: Xây
dng, Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Khoa hc và Công ngh, Ban
Quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp và các sở, ngành liên
quan theo quy đnh về đu , đu tư ng.
c) Nhim v 7: Cải tạo, chỉnh trang các đô th vừa lớn
- Ni dung thực hin:
+ Hoàn thin tiêu chuẩn phân loi đô th v cơ sh tầng đô th, nhất là h
tầng v y tế, giáo dục, đào tạo công trình văn hoá cấp đô th ca các đô th
vừa và lớn. Khắc phục nh trạng thiếu trường, thiếu lớp hiện nay nht là giáo
dc mầm non, tiu học, trung hc tại các đô th lớn, khu công nghiệp.
+ Đến m 2030, cơ bn gim thiểu nh trng ngp úng, nâng cao năng
lực thông nh chng ách tắc giao thông; cải tạo, xây dựng lại chung cư cũ theo
d án gn với ci tạo, chnh trang đô th, phù hợp với quy hoạch đô th, quy
hoạch sdng đất, ch tiêu sdng đt đã được phân b, chương trình phát trin
n và kế hoạch cải tạo, xây dng li nhà chung cư đã được cơ quan có thẩm
quyn phê duyt; ci tạo chnh trang các khu dân cư ven nh rạch gn với tái
đnh cư; hình thành mới các trục không gian cnh quan kiến trúc đặc thù ca đô
th; bo tồn tôn tạo khu vực công tnh kiến tc có giá trị; phát trin các không
gian công cng đô th.
- Cơ quan thực hin: y ban nhân dân các xã, phường thuc các đô th:
7
Thanh Hóa, Sầm Sơn, Bm Sơn, Nghi Sơn phi hợp với các Sở: Xây dựng, Tài
chính, Nông nghip và Môi trường, Văn hóa, Th thao và Du lch, Giáo dc và
Đào tạo, Y tế, Ban Qun lý Khu kinh tế Nghi Sơn các Khu công nghiệp và
các sở, ngành liên quan theo quy đnh về đu , đu tư ng.
d) Nhim vụ 8: Thí điểm thực hiện các dán tái thiết đô th và nghn
cu đ xut thí điểm các mô hình đt phá, đi mới sáng tạo
- Ni dung thực hiện: Thí đim lựa chọn vị trí, thực hiện dự áni thiết đô
th tại khu vực trung m, tạo khu vực động lực thúc đy phát triển kinh tế đô
th; thí đim các mô hình đt phá, đổi mới sáng tạo thu t đu phát triển đô
th tại các đô th liên , phường
9
.
- Cơ quan thực hiện: UBND các , phường thuộc các đô thị: Thanh Hóa,
Sm Sơn, Bm Sơn, Nghi Sơn phi hợp với các Sở: Xây dựng, Tài chính các
Sở, nnh liên quan theo quy đnh v đầu, đu công.
đ) Nhim vụ 9: Đầu phát triển h thng hạ tầng k thuật cp vùng,
liên vùng
- Ni dung thực hin:
+ Đầu các d án hạ tầng kỹ thuật đu mi, các dán cp nước, xlý
rác thải liên ng theo Điều chnh Quy hoch ng Bc Trung B thời kỳ 2021 -
2030, tầm nn đếnm 2050
10
.
+ Đầu khép n các đường nh đai, đường xuyên tâm, h thng giao
thông ng cng đồng b có sức chlớn, bến, bãi đ xe tại các đô th.
- Cơ quan thực hiện: UBND các xã, phường (thuc các đô thị: Thanh Hóa,
Sm Sơn, Bm Sơn, Nghi Sơn, Lam Sơn - Sao Vàng) phi hợp với các Sở: Xây
dng, Nông nghiệp và Môi trường, Công Thương, i chính và các sở, nnh,
đơn v có liên quan theo quy đnh về đu, đu tư công.
e) Nhim v 10: Đầu tư pt triển đm bo an sinh n
- Ni dung thực hin:
Thực hiện các ch tiêu đm bo an sinh nhà theo Chiến lược phát trin
n quc gia đến năm 2030, tầm nhìn đến m 2045, Chương trình phát triển
n tnh Thanh Hóa đến năm 2030 và Quy hoạch tỉnh; trong đó din tích sàn
n bình quân đầu người tại khu vực đô th tn toàn tỉnh đt ti thiu 35 m
2
vào năm 2030.
9
các đô thị: Thanh Hóa, Sầm Sơn, Bỉm Sơn, Nghi Sơn.
10
được Thtướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết đnh s 613/QĐ-TTg ngày 04/4/2026.
8
- quan thực hiện: UBND các xã, phường (thuc Chương trình phát
trin đô th) phi hợp với các Sở: Xây dựng, Nông nghiệp và Môi trường, Tài
chính và các Sở, ngành liên quan.
g) Nhim v 11: Xây dng, phát triển đô th thông minh
- Ni dung thực hin:
+ Triển khai thực hin các nhiệm v được giao tại Đ án phát triển đô th
thông minh bn vững Việt Nam giai đon 2018 - 2025 và đnh hướng đến năm
2030 đã được Thớng Chính ph phê duyệt Quyết đnh s 950/QĐ-TTg ny
01/8/2018.
+ Xác đnh l trình thí điểm lựa chn các đô th thí đim đô th
thông minh; cho phép thực hiện thí điểm mt s cơ chế đc thù trong quá trình
trin khai thí đim phát trin đô th thông minh bo đm nh hiệu qu phù
hợp với điu kin thực tế của đa phương.
+ Xây dựng Đnh ớng phát triển đô th thông minh phù hợp bi cnh
mới, thúc đy quản lý, phát triển đô th và phát triển kinh tế đô th theo chiều
sâu, da trên khoa hc, công nghệ, đi mới sáng tạo chuyển đổi số.
- Cơ quan thực hiện: Theo phân ng nhim vụ tại Quyết đnh s 950/QĐ-
TTg; Nghị đnh s 269/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 ca Chính phvề phát
trin đô th thông minh.
h) Nhim v12: y dng, phát triển đô th năng lc chng chu, ng
pbiến đi khí hu, phát triển các công trình xanh, khu đô th xanh trong đô th,
đảm bo cht lượng môi trường, gim pt thải khí nhà kính và tăng trưởng xanh
- Ni dung thực hin:
+ Thực hiện các chương trình, d án phát triển các đô th Việt Nam ng
phó với biến đi khí hậu giai đoạn 2021 - 2030 đã được Th tướng Chính ph
phê duyệt tại Quyết đnh s 438/QĐ-TTg ngày 25 tháng 3 m 2021 và Ch thị
s 04/CT-TTg ngày 13/02/2026 ca Thủ ớng Chính ph v đy mạnh triển
khai Đ án phát triển các đô th Việt Nam ứng phó với biến đi khí hậu giai
đoạn 2021-2030; đồng thời trin khai Kế hoạch s 219/KH-UBND ny
14/9/2022
11
và Kế hoạch s 130/KH-UBND ngày 04/5/2026
12
ca UBND tỉnh.
+ Khuyến khích và thúc đy việc đu , xây dựng, quản lý vận nh
11
Kế hoạch trin khai thực hiện Quyết đnh s 438/QĐ-TTg ngày 25/3/2021 của Thtướng Chính ph
p duyệt Đề án “Phát triển các đô thị Vit Nam ứng phó với biến đổi khí hậu giai đoạn 2021-2030”.
12
Kế hoạch triển khai thực hiện Ch th s 04/CT-TTg ngày 13/02/2026 của Thủ tướng Chính ph về vic
đẩy mnh trin khai Đề án phát trin c đô th Vit Nam ứng phó với biến đi khí hu giai đoạn 2021-2030.
9
các dán đu y dng công trình theo tiêu chí, tiêu chun ng trình xanh,
các dán khu đô th theo tiêu c khu đô th xanh.
+ Rà soát các biện pháp, công ngh cung cp nước, thoát nước, xử lý nước
thi đ đm bo kh ng thích ứng với các điều kin khí hậu cực đoan có th
xảy ra do c đng ca biến đi khí hậu.
- Cơ quan thực hiện: UBND các xã, phường
13
; phi hợp với Sở Xây dựng,
SNông nghiệp và Môi tờng và các sở, ngành có liên quan.
i) Nhiệm v 13: Tiếp tục thc hin chương tnh mc tiêu quc gia xây
dng nông thôn mới đi với các khu vực nông thôn đô th hóa
- Ni dung thực hin: Thực hin các ch tiêu ca Chương trình mc tiêu
quc gia y dng nông thôn mới, giảm nghèo bn vững phát trin kinh tế -
xã hi ng đng bào dân tộc thiểu s và miền i giai đon 2026 - 2030, trên
đa bàn tỉnh Thanh Hóa được UBND tỉnh phê duyt tại Quyết đnh s 1623/-
UBND ngày 03/6/2026; từng bước tiếp cn về điu kiện hạ tầng, dịch v đô th,
có kết cu h tầng đồng b, hiện đi, kết nối với đô th.
- Cơ quan thực hiện: UBND các xã, phường; S Nông nghiệp và Môi
trường; các sở, ngành, đơn v có liên quan.
k) Nhim vụ 14: Rà soát tổng th, sp xếp li các thiết chế văn hóa, th
thao cơ sở tại các đô th
- Ni dung thực hin: soát tổng thể, sắp xếp li các thiết chế văn hóa,
th thao cơ stại các đô th theo hướng thiết thực, hiệu quả, đa ng, phc v
rng i các đối tượng, phù hợp với Quy hoạch mạng lưới cơ svăn hóa và th
thao thời k 2021 - 2030, tầm nn đến năm 2045.
- quan thực hiện: UBND các xã, phường; SVăn hóa, Th thao và
Du lch.
l) Nhim v 15: Hạn chế xe nhân và khuyến khích các phương tiện
giao thông công cng, thân thin môi trường
- Ni dung thực hin: Khuyến khích s dng giao thông công cộng,
phương tiện thân thiện môi trường; nghiên cứu các giải pháp quản lý phương
tin nn phù hợp với điều kin thực tế. Xây dựng đng bvề hạ tầng ban
hành các chính sách ưu đãi đ khuyến khích sdng phương tin giao thông
công cng, thân thin với môi tờng tại đô th.
13
Đi với các phường: Sầm Sơn, Nam Sầm Sơn, Bm Sơn, Quang Trung, Ngọc Sơn, Tân Dân, Hải Lĩnh,
nh Gia, Đào Duy Từ, Hải Bình, Trúc Lâm, Nghi Sơn thực hiện ứng phó với biến đi khí hậu theo Kế hoạch s
130/KH-UBND ny 04/5/2026 ca UBND tnh.
10
- quan thực hiện: UBND các , phường; phi hợp với SXây dựng.
m) Nhim v 16: Gim thiu, tái sử dụng, tái chế chất thải rn sinh hot
tại các đô th
- Ni dung thực hin:
+ Thực hiện theo quy đnh ca Lut Bảo v môi trường năm 2020, triển
khai phân loi chất thi rắn sinh hot tại nguồn, i sdng, tái chế cht thi rắn
theo hướng tối đa hóa giá tr ca cht thải, l trình hn chế xlý cht thải rắn
sinh hoạt bằng công ngh chôn lấp trực tiếp thông qua đy mnh áp dụng công
nghhin đi, thân thin với môi tờng.
+ Tập trungo các hoạt động huy động nguni chính từ ngân sách nhà
nước cũng như đa dng hóa ngun đu từ các thành phần kinh tế đóng vai trò
quan trng đ khuyến kch hoạt động phân loi chất thải rắn tại ngun, ci
thiện công ngh i chế, thân thiện môi tờng trong qun lý cht thi.
+ Các đô th phải được quy hoạch y dựng các đim thu gom c;
khuyến khích phân loi rác thải trong đô th và khu dân cư bo đm vệ sinh môi
trường cảnh quan đô th.
- Cơ quan thực hiện: UBND các xã, phường; S Nông nghiệp và Môi
trường các sở, ngành có liên quan.
n) Nhiệm vụ 17: Đề xut các biện pháp kiểm soát, ci thiện chất lượng
không khí
- Ni dung thực hiện: Trin khai theo quy đnh của Luật Bo v môi
trường m 2020 và các nhiệm v đã được phân công giao nhiệm v theo Quyết
đnh s2530/QĐ-TTg ngày 19/11/2025 ca Thtướng Chính ph phê duyệt Kế
hoạch hành đng quc gia v khc phục ô nhiễm và quản lý cht lượng môi
trường không khí giai đon 2026 - 2030, tầm nhìn đến năm 2045. Huy đng các
ngun lực thực hin kế hoạch qun lý chất lượng môi trường không khí cấp tnh;
giải quyết các đim nóng v ô nhiễm bụi, khí thải tại khu vực sản xut tập trung,
khu dân cư t giao thông đô th.
- Cơ quan thc hin: UBND các xã, phường; SNông nghiệp Môi trường
và các Sở, ngành, đơn vị có liên quan thực hiện theo nhiệm vụ được phân công
14
.
o) Nhiệm v18: hình bo đm pt triển h thng y tế d phòng, y tế
cơ sở tại đô th
14
đã phân ng thc hiện theo Quyết định s 3976/QĐ-UBND ngày 18/11/2022 của UBND tỉnh Ban
hành Kế hoạch quản lý chất lượng môi trường không khí tnh Thanh Hóa, giai đoạn 2023 2025 (hoặc khi có
Quyết đnh thay thế).
11
- Ni dung thực hiện: Tăng đu , biên chế bảo đảm phát triển hệ thống y
tế dphòng, y tế stại đô thị đáp ứngu cầu thực tin. Hoàn thiện mô hình
cơ quan kim soát và phòng, chống dch bnh tại trung ương các đa phương
bo đm đng b với quá trình phát trin đô th, đáp ứng yêu cầu bảo v, chăm
sóc và ng cao sc kho dân cư đô th. Nâng cp htầng và hoàn thin h
thng qun lý nh hung khn cp, ng cường năng lực phòng, chống gim
thiểu thiên tai, dch bệnh tại các đô th.
- Cơ quan thực hiện: UBND các , phường phi hợp với SY tế và các
sở, nnh, đơn vị có liên quan.
3a. Phát triển đô thlớn
a) Nhim vụ 18a: Xây dựng Chương trình tổng thxlý ô nhiễm không
k, ngun ớc sinh hoạt và nước thải tại đô th Thanh Hóa
15
.
- Cơ quan thc hin: UBND tỉnh, SNông nghiệp và Môi tờng phi hợp
UBND các phường thuc đô th Thanh Hóa các ngành, đơn vị có liên quan.
4. Xây dựng các nhim vụ, đ án chuyên ngành
c nhiệm vụ do các B, ngành Trung ương thc hiện: Các sở, ngành cp tỉnh
và UBND các xã, phường có trách nhiệm tham mưu cho UBND tnh trong vic
phi hợp với các B, ngành trung ương v lĩnh vực liên quan khi được u cu.
5. Xây dựng các cơ chế chính sách, văn bn quy phm pháp lut
a) Nhim v 33: Nghn cứu, xây dựng các chế chính sách đc thù
- Ni dung thực hiện: Nghiên cu, đ xut cơ chế chính sách đ huy động
đa dạng các ngun lc xã hội phát trin các d án hạ tầng trọng điểm, cp bách
vgiao thông, môi trường, phòng, chng thiên tai ứng phó với biến đổi khí
hậu; ưu tiên b trí nguồn lực phát triển kết cấu htầng giao thông đa phương
thức kết ni các đô th trong tỉnh, vùng và liên ng; huy động tối đa các ngun
lực công - triển khai đầu các d án hạ tầng quy mô lớn, mang nh kết ni
đồng b trong đô th các khu vực kinh tế trọng đim ca tỉnh.
- Cơ quan thực hiện: UBND các xã, phường phi hợp với Sở i chính
các Sở, nnh có liên quan.
IV. K HOẠCH THỰC HIỆN
(Thực hin theo ch tiêu, nhim v, thời hn được xác đnh tại các Ph lục
ca Kế hoch này)
15
đô thị Thanh Hóa được xác đnh là mt trong ba trung m vùng chđo theo Quy hoạch vùng Bc
Trung B thời k 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050.
12
V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Kế hoạch y có hiệu lực thi nh kể từ ngày ký ban hành và thay thế
cho Kế hoch s09/KH-UBND ngày 19/01/2023 ca UBND tnh. Giám đốc các
Sở, Th trưởng quan cp tỉnh, Ch tch UBND các xã, phường t chc quán
trit, thông tin, tuyên truyền ph biến rộng i Ngh quyết s 80/NQ-CP Kế
hoạch thực hiện của UBND tỉnh đến các t chức, cơ quan, nhân dân trên đa bàn
tỉnh; căn cnhững nhiệm v trong Kế hoch y chức năng, nhiệm v được
phân công, tp trung ch đo, ng cường kim tra, đôn đc vic trin khai thực
hiện Kế hoch ca UBND tỉnh. Ch động lng gp các quan đim chỉ đo, các
nhim vụ, giải pháp ch yếu ca Ngh quyết s 80/NQ-CP và các nhóm nhiệm
vụ, gii pháp đã nêu tại Kế hoạch y trong các quy hoạch, kế hoạch, chương
trình có liên quan đ tổ chức thực hin thành công các ch tiêu, nhim vụ đã đ ra.
2. SXây dng
- cơ quan đầu mi phi hợp các Sở, ngành và đa phương, tng hợp đ
xuất, y dựng Chương trình phát trin đô th trên đa bàn tỉnh, báo cáo Ch tịch
UBND tỉnh nhu cu cần tỉnh h trđể hoàn thành các ch tiêu, mc tiêu về phát
trin đô th đề ra tại Ngh quyết s 80/NQ-CP và Kế hoạch này, phi hợp với Sở
Tài chính các địa phương trong b t, vận đng thu t đa dng hóa ngun
lực đ thng nht thc hin đầu có trọng m trng đim, đảm bảo đt được
mc tiêu Chương trình hành đng đ ra.
- Chtrì, phi hợp với các Sở, ngành và đa phương điều phi, kiểm tra,
đôn đốc, giám sát vic thực hiện các ch tiêu theo u cầu ca Ngh quyết s
80/NQ-CP Kế hoch y; hướng dn các đa phương thực hin Chương trình
hành đng, tổng hợp các kiến ngh, đ xuất để báo cáo cấp thm quyền; đu
mi tổ chức nghiên cứu, tổng kết lý luận và thực tin, hướng dẫn các biện pháp
tổ chức trin khai các nhiệm vụ, gii pháp Kế hoạch y; đnh kỳ báo cáo
kiến ngh với Ch tch UBND tỉnh về các bin pháp cần thiết đm bảo vic thực
hiện các ch tiêu phát triển đô th quốc gia theo tng giai đon đến năm 2030.
3. STài chính
- Chủ trì tham mưu bt vốn đầu công cho các d án mc tiêu phát
trin đô th thuc Kế hoạch đu công trung hạn dài hn do tỉnh qun lý
theo đúng quy đnh ca pháp luật; theo chức năng, nhim vụ được giao hướng
dn việc huy đng tối đa và sdng có hiu quả các ngun lc đ thực hiện mục
tiêu, nhiệm vụ ca Kế hoạch y.
- Chtrì xây dựng tổng mức và cân đối vn đầu phát trin thuộc ngân
sách nhà ớc; y dựng đnh hướng thu t và s dng ODA, vn vay ưu đãi;
13
hướng dn các cơ quan ch quản xây dựng danh mc các chương trình, dự án ưu
tiên vn đng ODA, vn vay ưu đãi, ưu tiên b trí đủ ngun lực cho thực hin
mc tiêu Chương trình hành đng
- Ch đo tổ chức định kỳ điu tra, thng việc thực hin các chỉ tiêu liên
quan đến lĩnh vực tổng hợp ca ngành được u cu tại Ngh quyết s 80/NQ-CP
ny 02/4/2026 (các chỉ tiêu, s liệu có liên quan đến Quy hoch tỉnh).
4. Các sở, ban, nnh cp tỉnh; UBND các , phường:
4.1. Các sở, ban, nnh, đơn v cp tỉnh
- Quá trình thực hin chức năng, nhiệm v, quyn hạn được giao liên
quan phi tn thủ các mục tiêu được đ ra tại Mc II-2 Kế hoạch này.
- Theo chức ng, nhiệm v được giao hướng dn, đôn đc các địa
phương, doanh nghiệp, đơn v có liên quan trên đa bàn tỉnh biện pháp tổ chức
trin khai các nhiệm vụ, gii pháp đã đ ra của Kế hoạch y. Phi hợp với Sở
Xây dng trong công c điu phi, kiểm tra, đôn đc, giám sát; tổng hợp các
kiến ngh, đ xut đ báo cáo cp có thẩm quyn.
- Các Sở, ban, ngành nhim vụ liên quan được phân công tại Mc III-2
và các Ph lc II, III của Kế hoạch này, đnh k(tc ngày 30 tháng 11 hàng
năm) báo cáo Chtịch UBND tỉnh nh hình thực hin; đng thời gửi báo cáo
đến Sở Xây dựng, Sở Tài chính đ theo i và tổng hợp.
4.2. UBND các xã, phường có liên quan
- Căn c mc tiêu, nhiệm v được đ ra tại Kế hoch này; trên cơ scác
ch tiêu, nhiệm v ca tỉnh y dựng Kế hoch phát trin đô th để xác đnh các
ch tiêu phát trin đô th, các nhiệm v c thca đa phương mình, có l trình
và phân công nhiệm v c thể. C thhoá các chỉ tiêu, nhim vụ vào kế hoch
năm và theo từng giai đoạn.
- T chức lập, thẩm đnh và phê duyệt các quy hoạch yêu cầu phải tuân
th các quy đnh ca pháp luật, các ch tiêu, nhiệm v đề ra tại Kế hoạch y;
đồng thời phù hợp với tinh thần ca Ngh quyết s 06-NQ/TW, Ngh quyết s
80/NQ-CP. Ưu tiên b trí đ ngun lực thc hin lp quy hoạch, chương trình
ci tạo, chnh trang,i thiết và phát trin đô th.
- Đnh k (trưc ngày 30 tháng 11 hàng năm) báo cáo Ch tịch UBND
tỉnh nh nh thực hiện; đồng thời gửi báo cáo đến Sở Xây dng, Sở Tài chính
đ theo i tng hợp.
5. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc hoc cn phi sa đổi, b
14
sung những ni dung c thca Kế hoạch y, các ngành, đa phương, đơn vị
chđng đ xut, gửi SXây dựng để tng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét,
quyết đnh./.
i nhận:
- Th tưng Chính ph
- Các bộ: Xây dựng, Tài chính
- TT Tnhy; TT HĐND tnh (để b/c);
- Ch tịch UBND tnh
- Các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở, ban ngành cấp tnh;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Thanh Hoá;
- ND, UBND các xã, phưng;
- Lưu: n phòng, CNXD.
15
Phụ lc I
c chtiêu cụ th đến năm 2030
(Kèm theo Kế hoch số /KH-UBND ngày / năm 2026 của
UBND tỉnh Thanh Hóa)
TT
Chtiêu
Đơn vị
tính
Chtiêu cần đạt
được
Cơ quan ch
trì theo dõi,
đánh giá
Đến năm
2025
Đến năm
2030
1
T lđô th hóa toàn tỉnh
%
>40
≥ 50
Sở Xây dựng
2
T lđất xây dựng đô th trên tổng diện
tích đất tự nhiên
%
1,5 - 1,9
1,9 - 2,3
Sở Xây dựng
3
Số lưng đô th toàn tỉnh
47
38
Sở Xây dựng
4
T lệ đô th loại III trở lên hoàn thiện
tiêu chí phân loại đô th v sở h
tầng đô th, nhất là htầng vy tế, giáo
dục, đào tạo và công tnh văn hcấp
đô th
%
100
100
Sở Xây dựng
5
T l ph n quy hoạch chung, quy
hoạch phân khu đô th
%
100
100
Sở Xây dựng
6
T lệ các đô th hiện và đô th mới
có chương tnh cải tạo, chnh trang, i
thiết và phát triển đô th.
%
100
Sở Xây dựng
7
T lệ đất giao thông trên đất xây dựng
đô th
%
11 - 16
16 - 26
Sở Xây dựng
8
Diện tích cây xanh đô th nh quân
tn mỗi ngưi dân đô th
m
2
/ngưi
6 - 8
8 - 10
Sở Xây dựng
9
Diện ch sàn nhà nh quân đầu
ngưi tại khu vc đô th.
m
2
/ngưi
≥30
≥35
Sở Xây dựng
10
T lệ phn hạ tầng mạng băng rộng
cáp quang đến các hgia đình
%
>80
100
Sở Khoa học
và Công ngh
11
T l dân số trưởng thành tại đô th
tài khoản thanh toán điện t
%
>80
100
Ngân hàng
nhà nước Việt
Nam chi
nhánh tỉnh
Thanh Hóa
12
Đóng góp kinh tế khu vc đô th vào
GRDP toàn tnh
%
75
85
Sở Tài chính
16
Phụ lc II
Phân công Nhiệm v thực hiện Kế hoch ca UBND tỉnh Thanh Hóa triển
khai thực hiện Nghquyết s 80/NQ-CP ngày 02/4/2026 ca Chính ph
(Kèm theo Kế hoch số /KH-UBND ngày / năm 2026
của UBND tỉnh Thanh Hóa)
TT
Nội dung công vic
Cơ quan ch trì
Cơ quan
phối hợp
Cấp trình
Thời
hạn
I
NÂNG CAO CHT LƯNG QUY HOCH VÀ QUN LÝ QUY HOẠCH ĐÁP
ỨNG YÊU CẦU XÂY DNG, QUN LÝ PT TRIỂN ĐÔ THBN VỮNG
NV
1a
Rà soát, điều chnh phương
hưng phát triển đô th và
nông thôn của tỉnh
UBND tnh, Sở
Xây dựng, UBND
các xã, phưng
theo tch nhiệm,
thẩm quyền
Hằng
năm
NV
2
T chc soát, điều chnh
hoặc lập, thẩm định, phê duyệt
quy hoạch chung, quy chế
quản lý kiến trúc
Ban Quản lý KKT
Nghi Sơn và các
KCN; Ban Quản
lý dự án ĐTXD
các CTDD và CN;
UBND các xã,
phưng
Các cơ quan
có liên quan
Cấp có thẩm
quyền theo
pháp luật
2026
NV
4a
Đổi mi tư duy v công c
quy hoạch đô th, bảo đảm sự
nhất quán trong t chc thc
hiện
Ban Quản lý KKT
Nghi Sơn và các
KCN; Ban Quản
lý dự án ĐTXD
các CTDD và CN;
UBND các xã,
phưng
Hằng
năm
II
ĐU TƯ PHÁT TRIỂN H THỐNG HẠ TNG ĐÔ THỊ ĐNG B, HIN ĐI,
LN KẾT, TCH NG BIẾN ĐI KHÍ HU
(Các nhiệm vtừ nhiệm v5 đến nhiệm v18 vđầu tư phát triển được cụ thể tại Phụ lục III)
III
PHÁT TRIỂN ĐÔ THỊ LỚN
NV
18a
Xây dựng Chương tnh tổng
th x lý ô nhiễm không khí,
nguồn nưc sinh hoạt và nưc
thải tại đô th Thanh Hóa
UBND tnh, Sở
Nông nghiệp và
Môi trưng
UBND các
phưng thuộc
đô th Thanh
Hóa
Cơ quan
thẩm quyền
theo pháp
luật (nếu có)
2026
-
2030
IV
XÂY DỰNG CƠ CHẾ CHÍNH SÁCH, VĂN BN QUY PHẠM PP LUẬT
NV
33
Nghiên cứu, xây dựng các cơ chế chính sách đặc thù:
Xây dựng chế chính sách
để huy động đa dạng các
nguồn lc xã hội phát triển các
dự án h tầng trọng điểm, cấp
bách v giao thông, môi
trường, phòng, chống thiên tai
và ứng phó vi biến đổi khí
hậu; ưu tiên bố trí nguồn lực
Sở Tài chính,
UBND các xã,
phưng
Các Sở,
ngành có liên
quan
Cấp có thẩm
quyền theo
pháp luật
2026
-
2030
17
TT
Nội dung công vic
Cơ quan ch trì
Cơ quan
phối hợp
Cấp trình
Thời
hạn
phát triển kết cấu h tầng giao
thông đa phương thc kết nối
các đô th trong vùng và liên
vùng; huy động tối đa các
nguồn lc công - triển khai
đầu tư các dự án h tầng quy
mô ln, mang nh kết nối
đồng bộ trong đô th và trong
các vùng kinh tế trọng điểm
18
Ph lc III
Danh mc Nhim v đầu phát triển h thng h tng đô th đng b,
hin đại, liên kết, thích ng biến đi khí hu
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày / năm 2026
ca UBND tnh Thanh Hóa)
TT
Nhim vụ
Cơ quan ch trì
Nguồn vốn
Thời gian
thc hin
NV
5
T chc soát, điều chnh
hoặc lập, thẩm định, phê
duyệt chương trình phát triển
đô th toàn tnh và chương
tnh phát triển đô th tng đô
th
UBND tnh, Sở Xây dựng,
UBND các xã, phưng theo
tch nhiệm, thẩm quyền
Đầu tư phát
triển thuộc
ngân sách nhà
nưc và các
nguồn huy
động hp
pháp khác
2026
-
2030
NV
6
Đầu tư phát triển h thống h
tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội
các đô th
UBND các xã, phưng
2026
-
2030
NV
7
Cải tạo, chnh trang c đô
th va và ln
UBND các xã, phưng thuộc
các đô th: Thanh Hóa, Sầm
n, Bm Sơn, Nghi Sơn
Đầu tư phát
triển thuộc
ngân sách nhà
nưc và các
nguồn huy
động hp
pháp khác
2026
-
2030
NV
8
Thí điểm thc hiện các dự án
tái thiết đô th và nghiên cứu
đề xuất thí điểm các mô hình
đột phá, đổi mi sáng tạo
UBND các xã, phưng thuộc
các đô th: Thanh Hóa, Sầm
n, Bm Sơn, Nghi Sơn;
phối hp vi các Sở: y
dựng, Tài chính, Giáo dục và
Đào tạo, Y tế và các sở,
ngành liên quan theo quy
định vđầu tư, đầu tư công
Thc hiện
theo các đề
án riêng
2026
-
2030
NV
9
Đầu tư phát triển h thống h
tầng kỹ thuật cấp vùng, liên
vùng
UBND các xã, phưng
(thuộc c đô th: Thanh
Hóa, Sầm Sơn, Bm Sơn,
Nghi Sơn, Lam Sơn - Sao
Vàng) phối hợp với Sở:
Nông nghiệp và Môi trưng,
Xây dựng, Tài chính và các
sở, ngành, đơn v có liên
quan và các sở, ngành liên
quan theo quy định vđầu
tư, đầu tư công
Đầu tư phát
triển thuộc
ngân sách nhà
nưc và các
nguồn huy
động hợp
pháp khác
2026
-
2030
NV
10
Đầu tư phát triển đảm bảo an
sinh nhà
UBND các xã, phưng phối
hợp với Sở y dựng, Sở
Nông nghiệp và Môi trưng
và các Sở, ngành liên quan
Đầu tư phát
triển thuộc
ngân sách nhà
nưc và các
nguồn huy
2026
-
2030
19
TT
Nhim vụ
Cơ quan ch trì
Nguồn vốn
Thời gian
thc hin
động hp
pháp khác
NV
11
Xây dựng, phát triển đô th
thông minh
Theo phân công nhiệm v
tại Quyết định số 950/QĐ-
TTg; Ngh định số
269/2025/NĐ-CP ngày
14/10/2025 của Chính ph
vphát triển đô th thông
minh
Thc hiện
theo đề án cụ
th
2026
-
2030
NV
12
Xây dựng, phát triển đô th
năng lc chống chu, ứng
phó biến đổi khí hậu, phát
triển các công trình xanh, khu
đô th xanh trong đô th, đảm
bảo chất lưng môi trường,
giảm phát thải khí nhà nh
và tăng trưng xanh
UBND các xã, phưng phối
hợp với Sở y dựng, S
Nông nghiệp và Môi trưng
và các sở, ngành có liên
quan.
Thc hiện
theo Chương
tnh, Kế
hoạch riêng
2026
-
2030
NV
13
Tiếp tc thc hiện chương
tnh mc tiêu quốc gia xây
dựng nông thôn mi đối với
các khu vc nông thôn đô th
hóa
UBND các xã, phưng; S
Nông nghiệp và Môi trưng;
các sở, ngành, đơn v có liên
quan
Theo quy định
của Chương
tnh mc tiêu
quốc gia
2026
-
2030
NV
14
Rà soát tổng thể, sắp xếp lại
các thiết chế văn hóa, th
thao sở tại các đô th.
UBND các xã, phưng; Sở
Văn hóa, Ththao và Du
lch
Ngân sách
nhà nưc và
các ngun huy
động hp
pháp khác
2026
-
2030
NV
15
Hạn chế xe nhân và
khuyến khích c phương
tiện giao thông công cộng,
thân thiện môi trưng
UBND các xã, phưng phối
hợp Sở Xây dựng
Thc hiện
theo đề án c
th
2026
-
2030
NV
16
Giảm thiểu, tái sử dụng, tái
chế chất thải rắn sinh hoạt tại
các đô th
UBND các xã, phưng phối
hợp với Sở Nông nghiệp và
Môi trưng, các s, ngành
có liên quan
Thc hiện
theo đề án cụ
th
2026
-
2030
NV
17
Đ xuất các biện pháp kiểm
soát, cải thiện chất lưng
không khí
UBND các xã, phưng, S
Nông nghiệp và Môi trưng
và các Sở, ngành, đơn v
được phân công theo Quyết
định số 3976/QĐ-UBND
ngày 18/11/2022 của UBND
tnh
Thc hiện
theo đề án cụ
th
2026
-
2030
NV
18
hình bảo đảm phát triển
hệ thống y tế dự phòng, y tế
sở tại đô th
UBND các xã, phưng phối
hợp với Sở Y tế
Thc hiện
theo đề án cụ
th
2026
-
2030

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 300/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa thực hiện Nghị quyết 80/NQ-CP ngày 02/4/2026 của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×