• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 291/KH-UBND Thanh Hóa triển khai Phong trào thi đua tăng trưởng bền vững 2 con số 2026-2030

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 11/08/2026 07:47 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 291/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Lê Quang Hùng
Trích yếu: Triển khai thực hiện Phong trào thi đua “Quyết tâm thực hiện thắng lợi mục tiêu tăng trưởng bền vững “2 con số” giai đoạn 2026-2030” trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Chính sách Thi đua-Khen thưởng-Kỷ luật

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 291/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 291/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 291/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH A
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Số: /KH-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng m 2026
K HOẠCH
Trin khai thực hin Phong trào thi đua Quyết tâm thực hiện thng li
mục tiêu tăng trưng bn vững “2 con số giai đoạn 2026-2030
trên đa bàn tnh Thanh a
n cứ Lut T chc chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
n cứ Lut Thi đua, khen thưởng ny 15 tháng 6 năm 2022;
n c Nghđnh số 152/2025/-CP ngày 14 tháng 6 năm 2025 ca
Chính ph; Quyết định số 01/2026/QĐ-TTg ngày 01 tháng 01 năm 2026 của
Thủ ớng Chính phủ; Thông số 15/2025/TT-BNV ngày 04 tháng 8 năm 2025
ca Bộ Ni vụ;
n cCh th số 15/CT-TTg ngày 23 tháng 4 năm 2026 của Thtướng
Chính phủ; Nghquyết số 109/NQ-CP ngày 16 tháng 4 năm 2026 và Nghquyết
s 424/NQ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ;
n cứ Quyết đnh số 1181/QĐ-TTg ngày 01 tháng 7 năm 2026 ca Th
ớng Chính ph ban hành Kế hoch triển khai thực hiện Phong trào thi đua
Quyết tâm thực hiện thắng lợi mục tiêu tăng trưởng bn vng2 con số giai
đon 2026-2030;
n cứ Ngh quyết số 03-NQ/ĐH ngày 16 tháng 10 năm 2025 ca Đi hi
đại biu Đng b tỉnh lần th XX, nhiệm kỳ 2025-2030; Chương tnh nh
đng s 19-CTr/TU ngày 05 tháng 3 năm 2026 của Tỉnh y;
n cứ Ngh quyết số 169/NQ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2026 ca Chính
phủ về mục tiêu ng tởng của các địa phương năm 2026 giai đoạn 2026 -
2030; Nghquyết s 55/NQ-ND ny 17 tháng 7 năm 2026 của Hi đng
nn dân tỉnh về Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hi 5 năm giai đon 2026-
2030, tỉnh Thanh Hóa;
Thực hiện Công văn s 7678/BNV-BTĐKTTW ny 19 tháng 7 năm 2026
ca Bộ Ni vụ về việc triển khai Phong trào thi đua ca Thủ ng Chính ph ;
trên cơ sở Kế hoch số 184/KH-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2026 ca y ban
nn dân tỉnh,
y ban nhân dân tỉnh ban nh Kế hoạch triển khai thc hiện Phong trào
thi đua “Quyết m thực hiện thắng lợi mục tiêu ng trưởng bn vững 2 con
số giai đon 2026-2030 trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa (sau đây gi tắt là Phong
trào thi đua) n sau:
291
10 8
2
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CU
1. Mục đích
Cụ th hóa và tổ chức thực hiện có hiệu qu Phong to thi đua theo Quyết
đnh s 1181/QĐ-TTg ngày 01/7/2026 ca Th ớng Chính ph trên đa bàn
tỉnh; gắn kết chặt chẽ, thng nht với Phong to thi đua Thúc đy tăng trưởng
hai con s, thực hiện thắng li nhiệm v phát triển kinh tế - hội theo Ngh
quyết Đi hội đi biểu Đng b tỉnh ln thXX, nhim kỳ 2025-2030 đã được
y ban nn dân tỉnh phát đng tại Kế hoạch s 184/KH-UBND ngày
08/6/2026; bo đm không trùng lặp, không phát sinh th tục nh chính; thực
hiện đúngu cầu, tiến độ tại Công văn s 7678/BNV-BTĐKTTW.
2. Yêu cu
Bám sát ni dung Quyết đnh s 1181/-TTg ng văn s 7678/BNV-
BTĐKTTW; kế thừa tối đa Kế hoch s 184/KH-UBND; xác định ni dung,
nhim vụ b sung, bảo đảm người, rõ việc, tiến đ, sn phm, rõ trách
nhim. Khi xét khen thưởng, mi thành ch chỉ đ ngh khen thưởng mt ln
theo điểm c khon 2 Điu 5 Luật Thi đua, khen thưởng.
II. MỐI QUAN H VI K HOCH S 184/KH-UBND VÀ
NGUYÊN TC TRIỂN KHAI
1. Xác định Phong trào thi đua Thúc đy tăng tởng hai con số, thực hiện
thng lợi nhiệm vụ phát trin kinh tế - xã hi theo Ngh quyết Đi hi đi biu
Đảng b tỉnh ln thXX, nhim k 2025-2030 được y ban nn dân tỉnh phát
động tại Kế hoạch s 184/KH-UBND là nh thức t chức thực hin Phong trào
thi đua Quyết m thc hin thng lợi mc tiêu tăng tởng bn vững 2 con
số giai đon 2026-2030 ca Thủ ớng Chính ph trên đa bàn tỉnh Thanh
Hóa. Kế hoạch s 184/KH-UBND và Kế hoch y là mt chnh ththng nht.
2. Kế thừa toàn b mc đích, quan điểm ch đo, mục tiêu, chỉ tiêu, đi
ợng, ni dung phong trào, tiêu chí thi đua, hình thức và tiêu chun khen
thưởng, giải pháp, trách nhiệm tổ chức thực hiện, thời gian, mc sơ kết (năm
2028), tổng kết (năm 2030) đã quy đnh tại Kế hoạch s 184/KH-UBND; tiếp
tục thực hin, không bannh li.
3. Kế hoch này b sung các nội dung, nhiệm v mới theo Quyết đnh s
1181/QĐ-TTg và Công văn s 7678/BNV-BTĐKTTW (Mục IV).
4. Các sở, ban, ngành cp tỉnh, y ban nhân dân các xã, phường tiếp tục
thực hiện trin khai Kế hoạch s 184/KH-UBND đã ban hành; cp nht, b sung
các nội dung mới tại Kế hoạch y; không ban hành kế hoch triển khai mới.
5. Kết qu thực hin Phong trào thi đua được sdng chung đ đánh giá,
sơ kết, tng kết đ ngh khen thưởng theo cả Phong trào thi đua ca tỉnh và
3
Phong trào thi đua do Th tướng Chính phphát động; bo đm mi thànhch
ch đ ngh khen thưởng mt lần.
III. MỤC TIÊU, CHTIÊU, ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG (K THỪA
K HOẠCH SỐ 184/KH-UBND)
1. Mục tiêu, ch tiêu thi đua: thực hin theo Mục II Kế hoạch s 184/KH-
UBND, được cp nhật theo mc tiêu tng quát 50 ch tiêu ch yếu giai đon
2026-2030 tại Ngh quyết s 55/NQ-HĐND ngày 17/7/2026 ca Hi đng nhân
dân tỉnh (đã tích hợp các ch tiêu Chính ph giao cho tỉnh Thanh Hóa tại Ngh
quyết s169/NQ-CP ny 27/6/2026); trng tâm là phn đu tốc đtăng trưởng
GRDP bình quân giai đon 2026-2030 đt từ 11% trở lên, đưa Thanh Hóa đến
năm 2030 trong nhóm nhng tỉnh dn đu c nước, mt cc ng trưởng mới
cùng với Hà Ni, Hi Phòng Quảng Ninh. Trường hợp có s khác nhau giữa
các chỉ tiêu tại Kế hoạch s 184/KH-UBND và Ngh quyết s 55/NQ-HĐND t
thực hin theo Ngh quyết s55/NQ-HĐND.
2. Đối ợng, thời gian: Thực hiện theo Mc III Kế hoạch s 184/KH-
UBND; Phong trào thi đua trin khai từ năm 2026 đến hết năm 2030.
3. Ni dung phong trào: Tiếp tục thực hiện 08 nội dung thi đua tại Mc IV
Kế hoch s 184/KH-UBND, bo đm bao quát đy đ 08 nội dung thi đua tại
Mục III Kế hoch kèm theo Quyết đnh s 1181/QĐ-TTg (thể chế; ngun lc,
khoa hc - ng ngh, đổi mới sáng tạo, chuyn đi s, chuyn đổi xanh; quc
phòng, an ninh; kết cu hạ tầng; nông thôn mới, gim nghèo, vùng đồng bào dân
tộc thiểu s và min i; nn hành chính cnh quyền địa phương 02 cp; văn
hóa, giáo dục, y tế; đối ngoi, hi nhập quc tế).
IV. NHIỆM V, NỘI DUNG BSUNG THEO QUYẾT ĐỊNH S
1181/-TTg VÀ NG VĂN SỐ 7678/BNV-BKTTW
1. Tchức các đt thi đua cao điểm, thi đua chuyên đề
Hằng năm, các sở, ban, ngành, y ban nhân dân các xã, phường tổ chức
các đợt thi đua cao đim, thi đua chuyên đ gắn với nhim vụ chính tr và các
chương trình, đ án, dán trng điểm y nhanh gii nn vn đu tư công;
ng thu ngân sách; rà soát, gii quyết dứt đim các d án tồn đng; cải cách
hành chính, chuyn đổi s, chuyn đổi xanh...); xác đnh chỉ tiêu, sn phm
đu ra, tiến đ và trách nhim ca từng tp thể, cá nhân.
2. Bsung tiêu chí thi đua định ng đối vi doanh nghiệp
B sung tiêu chí thi đua đnh lượng đi với doanh nghiệp theo Mc IV.1.d
Kế hoch kèm theo Quyết đnh s 1181/QĐ-TTg: Tăng trưởng doanh thu bình
quân từ 8-12%/năm; lợi nhuận ng tởng n đnh từ 5-10%/năm; np ngân
sách ng 5%/năm; ng suất lao động ng t 6-8%/m; gn với ứng dng
4
khoa hc, ng ngh, sản xut xanh - sch - tiết kim, phát trin kinh tế số, kinh
tế xanh, kinh tế tuần hoàn.
3. Áp dụng cơ chế khen thưởng V đích sớm
Áp dng cơ chế khen thưởng “V đích sớm đ kịp thời biu dương, khen
thưởng tập th, cá nhân hoàn thành sớm, hoàn thành vượt mức ch tiêu, nhim
vụ; có mô hình, sáng kiến, giải pháp đt phá, sáng tạo, dám nghĩ, dám làm vì lợi
ích chung. Vic khen thưởng thực hin trong khuôn kh khen tởng theo
phong trào thi đua và khen thưởng đột xuất, theo quy đnh của pháp luật vthi
đua, khen thưởng và Quy đnh về ng tác thi đua, khen thưởng trên đa bàn tỉnh
có hiu lực tại thời điểm đ ngh khen thưởng; không phát sinh nh thức khen
thưởng mới.
4. V thước đo đánh giá và theo dõi tiêu chí ngành
Lấy mức đ hoàn thành các ch tiêu đnh lượng, kết qu, sn phẩm đầu ra
và s hài lòng của người dân, doanh nghiệp làm thước đo đánh giá kết quthi
đua; kết qu thực hin nhim v, ch tiêu được giao là mt trong nhng căn c
đánh giá mức đhoàn thành nhiệm v ca tập thể, cá nhân theo quy đnh. Giao
SNi vụ theo i, cp nht các tiêu chí thi đua theo ngành, lĩnh vực do các b
ban hành (đim 4 Công n s 7678/BNV-BTĐKTTW) đ ớng dn áp dng
thng nhất trên đa bàn tnh.
V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. SNội vụ ( quan thường trực)
Chủ trì, tham mưu t chức thực hin Kế hoch; hướng dn, đôn đc, kim
tra các sở, ban, ngành, y ban nhân dân các , phường. Gửi Kế hoch y về
B Ni v(Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương) trước ngày 15/8/2026 đ
tổng hợp, báo cáo Thtướng Chính ph. Định k tổng hợp, báo cáo Hi đng
Thi đua - Khen thưởng tỉnh và B Ni vụ; tham mưu kết m 2028, tổng kết
năm 2030.
2. Các sở, ban, ngành cp tỉnh; y ban nhân dân các xã, phường
Tiếp tục thực hiện kế hoạch trin khai Kế hoch s 184/KH-UBND đã ban
hành; cập nht, b sung các ni dung tại Mc IV Kế hoạch này; tổ chức các đợt
thi đua cao điểm, thi đua chuyên đ; áp dng tiêu chí thi đua đi với doanh
nghip và cơ chế khen thưởng Vđích sớm; không ban hành kế hoch trin
khai mới.
3. Các cơ quan đưc giao nhiệm v tại Kế hoch s 184/KH-UBND
STài chính, Sở Khoa học Công ngh, Sở Nông nghiệp và Môi tờng
và các cơ quan liên quan tiếp tục thực hin nhiệm v đã được phân công tại Mc
VII Kế hoch s 184/KH-UBND, b sung ni dung mới tại Kế hoạch này theo
chức ng, nhiệm v.
5
4. Đ nghy ban Mặt trn Tquc Việt Nam tỉnh và các t chc
chính tr- xã hi cp tỉnh
Tiếp tục đy mạnh công tác tuyên truyền, vận đng đoàn viên, hi viên và
Nhân dân tích cực ởng ứng các phong trào thi đua, cuc vận đng; phát huy
sc mạnh khi đi đoàn kết toàn dân tc, góp phần thực hiện thắng lợi mục tiêu
ng trưởng bn vững 2 con s giai đon 2026-2030; ng cường phát hiện,
tuyên truyền nhân rộng các điển hình tiên tiến, mô hình, cách làm hiệu quả; thực
hiện tốt ng c giám sát, phn biện hội; kp thời tổng hợp, phn ánh ý kiến,
kiến ngh ca Nn dân, góp phầnng cao hiu quPhong to thi đua.
5. Chế độ thông tin, báo cáo
Tiếp tục thực hin chế đ báo cáo theo Kế hoch s 184/KH-UBND: Hằng
năm, các cơ quan, đơn vị báo cáo nh nh thực hiện về y ban nhân dân tnh
(qua S Ni vụ) trước ngày 30/11 đ tổng hợp, báo cáo Hi đng Thi đua -
Khen thưởng tnh và B Ni v (Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương);
không phát sinh chế đ báo cáo mới.
Trong quá trình tổ chức thực hin, nếu có kkhăn, ớng mắc, các cơ
quan, đơn v phản ánh về SNi v để tng hợp, báo cáoy ban nhân dân tnh
xem xét, quyết đnh./.
Nơi nhận:
- Bộ Ni vụ (để báo cáo);
- Ban Thi đua - Khen thưởng TW báo cáo);
- Thường trực Tỉnh ủy báo cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh báo cáo);
- Chủ tch, các PCT UBND tỉnh;
- y ban MTTQ Vit Nam tỉnh;
- c sở, ban, ngành, đơn vị cấp tỉnh;
- Đảng y, HĐND, UBND các xã, phường;
- Hi đồng TĐKT tỉnh;
- Lưu: VT, THĐT.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Lê Quang Hùng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 291/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa triển khai thực hiện Phong trào thi đua “Quyết tâm thực hiện thắng lợi mục tiêu tăng trưởng bền vững “2 con số” giai đoạn 2026-2030” trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 114/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang phân cấp thẩm quyền phê duyệt, quản lý dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị; quy định cơ quan tiếp nhận hồ sơ, cách thức nộp hồ sơ đề nghị dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị, dự án phát triển sản xuất của cộng đồng thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2035, giai đoạn I: Từ năm 2026 đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×