• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 286/KH-UBND Thanh Hóa triển khai Đề án phát triển HTX nông nghiệp 2026-2030

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 10/08/2026 16:19 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 286/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Cao Văn Cường
Trích yếu: Triển khai thực hiện Đề án phát triển và nâng cao hiệu quả hoạt động của các hợp tác xã nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2026 - 2030
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Chính sách Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 286/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 286/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 286/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH HÓA
S: /KH-UBND
CỘNG HÒA HỘI CHNGA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Thanh Hóa, ngày tng năm 2026
K HOCH
Trin khai thực hiện Đề án phát triển và nâng cao hiệu qu hoạt đng ca
các hp tác xã nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa,
giai đoạn 2026 - 2030
Căn c Quyết định số 147/-UBND ngày 12/01/2026 của UBND tnh
v việc phê duyệt Đ án phát trin nâng cao hiệu qu hoạt đng ca các hợp
c nông nghip trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đon 2026 - 2030 (sau đây
gi là “Đ án); Ngh quyết s 13/2026/NQ-HĐND ngày 17/7/2026 của Hi
đng nhân dân tỉnh v quy đnh hỗ trthực hin mt s chính sách theo Đán
phát trin ng cao hiệu qu hot đng của các hợp c nông nghip trên
đa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đon 2026 - 2030; Nghị quyết s 17/2026/NQ-
HĐND ngày 17/7/2026 ca Hi đng nhân dân tnh v ban hành chính sách phát
triển nông nghip môi trường trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa giai đon 2026 -
2030; Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành Kế hoch trin khai thực hiện
Đề án phát trin và ng cao hiu quả hot đng ca các hợp tác nông nghip
trên đa bàn tnh Thanh Hóa, giai đon 2026 - 2030 (sau đây gi là “Kế
hoch”), với các ni dung cụ thnhư sau:
I. MC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mc đích
- Tchức triển khai thc hin hiu qucác nhim v, gii pháp trngm
ca Đ án.
- Cụ th hóa các ni dung, nhim vụ về phát triển nâng cao hiệu qu
hot đng ca các hợp tác xã nông nghip trên đa bàn tỉnh, giai đon 2026 -
2030 nhằm thực hin hiu quả Đề án.
- Làm cơ sđ các đa phương xây dựng kế hoạch tổ chức thực hin
phát trin ng cao hiệu qu hoạt đng ca các hợp c nông nghip trên
đa bàn.
- Thiết lập cơ chế theo dõi, kim tra, giám sát, đánh giá đnh kỳ vic thực
hiện Đ án, kp thời tháo gỡ những khó khăn, vướng mc, đ xuất điều chnh các
nhim vụ, gii pháp để phù hợp với thực tin.
2. Yêu cu
- Kế hoạch thực hin phi bám sát các nội dung cơ bn ca Đ án, có
trng m, trọng đim, đảm bo tính kh thi, hiu qu, phù hợp với điu kin
286
08 8
2
thực tế của đa phương.
- Các sở, ban, nnh, đơn v cp tỉnh, UBND các , phường phân công
nhim vc th cho các phòng, ban, đơn vị trực thuộc, tập trung nguồn lc đ
triển khai có hiu qucác ni dung ca kế hoch; tổng kết, đánh giá đ xuất
các nhim vụ, gii pháp cho các năm tiếp theo.
- Huy đng lng ghép hiệu qu các nguồn lực hợp pháp; sử dng kinh
phí đúng mc đích, đúng đối ợng, tiết kim, hiệu quả, công khai, minh bch.
- Thường xuyên kiểm tra, giám sát, đánh giá kết qu thực hiện, kp thời sơ
kết, tổng kết, nhân rộng các mô hình hiệu qu đ xuất điều chnh nhim vụ,
giải pháp phù hợp với thực tin.
II. NỘI DUNG THỰC HIỆN
1. Tổ chc tuyên truyền, trin khai thực hiện Đề án
- Tổ chức triển khai, ph biến các mục tiêu, nhim v, gii pháp ca Đề
án, ớng dn các đa phương trin khai thực hin thng nhất theo các nội dung
ca Đ án.
- Xây dựng ban nh các văn bn ớng dn chun môn đ trin khai
thực hin Đề án; đồng thời, ớng dn các hợp c cách tiếp cn th
hưởng các chính sách theo Đề án.
- Hướng dn lng ghép vic thực hin Đề án với các cơng trình, đ án
và chính sách kc.
2. Nâng cao cht ng hot đng ca các hp c xã nông nghiệp
đang hot đng hiệu quả
- Thúc đy, h trhợp c xã áp dng các gii pháp công ngho sản
xut, chế biến, bo qun sản phẩm, quản tr ni b và tiếp th trực tuyến theo
quy đnh tại Ngh đnh s 113/2024/NĐ-CP ngày 12/9/2024 ca Chính ph
các cơ chế, chính sách h trđược thchế theo ch tơng tại Ngh quyết s 57-
NQ/TW ngày 22/12/2024 ca B Chính tr v đột phá phát trin khoa học ng
nghệ, đi mới sáng to chuyển đi s quc gia.
- Tư vấn, h trcho các hợpc xã xây dựng kế hoch l trình chuyển
đổi s, ứng dng công nghệ s trong qun lý, qun tr hợp c , sn xuất kinh
doanh và kết nối th tờng; ng cường s dng phần mm quản tr, h thng
kế toán điện tử, nền tảng thương mại điện tử và các công c s hóa quy trình
vn hành.
- Đy mnh ứng dụng khoa hc công nghệ, chuyển giao tiến bkhoa hc,
k thut mới o sn xuất theo quy trình VietGAP, hữu cơ, ớng đến sn xut
xanh, sản xuất tun hoàn; xây dựng tơng hiu, nhãn hiệu ng hóa.
- Xây dựng các mô nh sơ chế, đóng gói, bảo quản sau thu hoch, xây
dng thương hiu ng hoá đng cao giá trị sản phm, tạo th trường đầu ra
n đnh, đnh hướng cho các hot đng xut khẩu hàng hóa nông sản. H trxây
dng phát trin các hợp c xã nông nghip điển hình, ứng dng khoa học
3
công nghệ chuyển đi s, gắn với xây dựng chui giá tr và sn phẩm OCOP
ca đa phương nhằm mc tiêu bo vmôi trường, tạo vic làm và tăng thu nhập
cho thành viên.
- Khuyến khích thu hút các doanh nghip đu vào nông nghip, nông
thôn, hình thành phát trin các chui liên kết giữa các hợp tác với các
doanh nghip chế biến, tiêu thụ nông sản.
- Tổ chức các hoạt đng c tiến thương mại, qung bá thương hiệu, kết
ni cung cầu; ưu tiên cho các hợpc xã hoạt đng có hiu quả tham gia các hi
chợ, cơng tnh xúc tiến thương mại ca tỉnh.
3. Nâng cao cht ng hot đng ca các hp c xã nông nghiệp
hoạt đng trung bình và yếu
- Thực hiện soát, đánh giá c th những khó khăn, vướng mắc đi vi
các hợp c xã đang hot đng trung bình, yếu; đxuất các gii pháp c th
nhm giúp các hợp c xã nâng cao chất lượng, hiệu quhot đng.
- Tổ chức tham quan, hc tập các mô nh hợp c xã nông nghip hoạt
đng có hiu qunhằm nâng cao năng lực quản lý, khnăng áp dụng k thuật
mới vào sản xuất và tạo chuỗi kết nối tiêu thụ sn phẩm.
- H trcác hợp c tiếp cn kiến thức, kỹ năng sản xuất an toàn,ng
dng công nghệ, k thuật, ging, phân bón đu o cho sn xuất và h trhợp
c m kiếm đu ra cho sản phẩm thông qua vic m kiếm th trường, liên
doanh, liên kết với các doanh nghip, hợp c lớn đ bao tiêu sản phẩm.
- Tăng cường công c tập hun, nâng cao năng lực, trình độ cho đi ngũ
Ban Quản lý hợp c xã vquản trị kinh doanh, k năng lập kế hoch chiến lược
và quản lý i chính, k năng đàm phán hợp đng.
4. Đẩy mnh phát triển kinh tế nông nghiệp gắn vi phát triển kinh tế
nông thôn
- Chuyển dch cơ cu ngành nông nghip gắn với đổi mới mô nh ng
trưởng theo chiu sâu tn cơ sứng dụng khoa hc công nghệ, đi mới sáng to
và chuyn đổi s; trng m là đy mạnh phát trin các mô hình nông nghip s,
nông nghip sch, nông nghip xanh, nông nghip tun hoàn theo chui giá tr;
tập trung phát triển các sn phm chủ lc, sn phẩm lợi thế, sản phẩm đc sản
ca tỉnh gắn với ch tụ, tập trung đt đai, nông nghip công nghcao, thông
minh; nh tnh các vùng sn xuất chun canh ng hóa quy mô lớn, chất
lượng cao, gắn với xây dng nông thôn mới hin đi, bn vững.
- Đổi mới và phát trin các hình thức tổ chức sn xuất phù hợp, hiu quả;
đy mnh đào tạo nghề cho nông dân, nâng cao chất lượng ngun nhân lc phục
v phát trin nông nghip, nông thôn.
- Thực hin đồng bcác gii pháp quy hoch hỗ trợ phát trin hợpc xã
nông nghip bao gồm: Quy hoch vùng sản xuất tập trung và đu hạ tầng
đồng bgắn kết chui giá tr; quy hoạch hệ thng giao thông ni đồng, thủy lợi,
đin, kết hợp các trung tâm logistics, kho lnh bo qun cơ schế biến gn
4
lin với các ng ngun liệu ca hợp c xã; btrí qu đt và h tầng cho các
khu ứng dụng công nghsinh học, nhà lưới, nhà kính và khu sn xuất.
5. Thành lập mi các hp tác nông nghiệp trên địa bàn
- UBND cp xã rà soát nhu cầu thành lp mới các hợpc trên địa bàn;
lựa chn các tổ hợp c đang hoạt đng có hiu qu, các ch trang trại có quy
mô sn xuất ơng đi lớn các sản phẩm, nnh hàng ch lc ca đa phương đ
thúc đy thành lập các hợp c xã nông nghip gn với sn phẩm đc trưng ca
đa phương.
- Khuyến khích thành lp các hợp c sn xuất theo hướng công nghệ
cao, phát triển các sản phẩm, cây trng, vật nuôi đc sn có giá tr giang cao.
Khuyến khích doanh nghip liên kết với nông dân, hợp c đ tổ chức sản
xut, chế biến tiêu thsản phẩm; hỗ trđưa tiến b khoa hc, k thuật và
phương thức quản lý tiên tiến vào sn xuất, góp phần tổ chức lại sản xuất nông
nghip theo hướng hiu quả, bn vững.
- Đy mnh tuyên truyền, vận đng các h sn xuất, chủ trang tri và các
tổ hợp c đủ điu kin liên kết, tự nguyện thành lập hợp tác xã.
6. Thúc đẩy ng dng khoa hc, công ngh, đi mi sáng to
chuyn đi s trong hp c xã nông nghiệp; tập trung xây dựng mô hình
điển hình về hợp c xã nông nghiệp ng dng khoa hc công ngh
chuyn đi s trên địa bàn tỉnh
- Nâng cp, hoàn thiện h tầng công nghệ s phục vụ phát trin nông
nghip, bao gm cả nâng cp, sa chữa đu tư mới.
- Xây dựng cơ sdliệu s về hợp c nông nghip trên đa bàn tỉnh
phục v công c tổng hợp, theo dõi, đánh giá và hoạch đnh chính sách phát
triển kinh tế hợp c.
- Lựa chọn các giải pháp khoa hc, công nghệ, đi mới sáng tạo và
chuyn đổi s phù hợp đ thúc đy, hỗ trợ các hợp c xã nông nghip nhằm ng
dng trong quản lý, sn xuất, kinh doanh sản phẩm, cung cấp sn phẩm, dịch vụ.
- Xây dng mô nh đin nh v hợp c xã nông nghip ứng dng khoa
hc công nghệ và chuyển đổi s trên đa bàn tnh.
7. Tchức thực hiện các chính sách h tr phát triển hp tác xã
- Huy động các nguồn lc triển khai có hiu qucác chính sách hỗ tr
phát trin hợp c xã theo nội dung Đ án phát trin nâng cao hiu quhot
động ca các hợp c nông nghip trên đa bàn tnh giai đoạn 2026 - 2030 đã
được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết đnh s 147/-UBND ngày 12/01/2026;
trong đó, tp trung vào mt s chính sách sau:
(i) H trợ phát trin nguồn nhân lực: T chức 54 lớp bi dưỡng, tập huấn
cho 3.473 hc viên là thành viên, người lao đng ca các hợpc xã, cán blàm
công c qun lý nhà ớc về lĩnh vực hợp c xã (trong đó: 44 lớp cho 2.643
hc viên là thành viên, người lao đng ca các hợp c xã; 10 lớp cho 830 hc
5
viên là cán bqun lý nhà nước về hợpc xã) về kiến thức, kỹ năng, nghip v,
k thut.
(ii) H trtham quan, hc tập mô hình hợpc xã nông nghip hot động
có hiu qu: T chức các đoàn tham quan, kho sát, hc tập kinh nghim các
hình hợp c xã nông nghip đin nh, hot đng hiu qungoài tỉnh cho 920
người là thành viên, người lao động ca hợp c.
(iii) H trợ tiếp cận nghiên cu th tờng: H trcho 88 hợp c
thực hin chng nhận cht lượng, xây dựng và phát trin thương hiu, nhãn hiệu,
xác lp thông tin xuất xhàng hóa, truy xuất nguồn gc hàng hóa.
(iv) Đu kết cu h tầng, trang thiết b: H trợ cho 132 hợp c xã đu
kết cu htầng, trang thiết b nhằm phc vhoạt đng sn xuất, kinh doanh,
an sinh hội, bo vmôi trường, thích ứng với biến đi k hậu, hình thành
chui sản xuất, cung cp dch vụ chế biến và tiêu thsản phm.
(v) Xây dựng mô hình hợp c ứng dụng khoa hc công ngh và
chuyn đổi s, có sn phm gắn với chui giá tr phát triển bền vững: Xây dng
132 mô nh hợp c xã nông nghip ứng dng khoa hc công nghệ và chuyển
đổi s, có sn phẩm gắn với chuỗi giá trị phát trin bn vững nhằm nâng cao
hiệu quhot động ca các hợpc xã.
- Triển khai thực hin đng b các chính sách h trợ về thuế, phí l phí,
tiếp cn vốn, bo him; h trứng dng khoa hc công nghệ, đổi mới sáng tạo
và chuyển đổi s; hỗ trtiếp cận nghiên cứu th tờng; chuyển giao công
trình kết cu h tầng, công trình ng cộng và cơ sở hạ tầng khác ca N nước;
h tr vn i chính đánh giá rủi ro; h trphí bo him nông nghip theo
quy đnh ca pháp luật về kinh doanh bo him; h trvốn, giống, trang thiết b
ứng dụng khoa hc và công nghệ.
8. Kiểm tra, đánh giá kết qu thực hiện Đề án
- Xây dựng kế hoch kiểm tra ng m, tổ chức kim tra đnh k đt
xut vic thực hiện Đ án tại các đa phương; hướng dn, đôn đc, tháo gk
khăn, vướng mắc trong quá tnh triển khai thực hin, cthể:
(i) Kim tra tiến đ thực hin các mc tiêu, nhim v nguồn lực phân
btheo Đề án ti các đa phương.
(ii) Kim tra vic chấp nh điều l, minh bch i chính nh hiệu qu
trong mô hình hot động ca các hợp tác .
- Kiểm tra tiến đgii ngân thực hin các chính sách h trphát trin hợp
c .
- Tổng hợp, đánh giá kết qu trin khai thc hin Đề án, kp thi đ xuất
giải pháp cng cố, ng cao hiệu quả hot động, vai trò ca hợp c xã.
III. GII PHÁP THỰC HIỆN
Trin khai thực hiện nghiêm c, có hiệu qucác nhim vụ gii pháp
tại Quyết đnh s 147/QĐ-UBND ngày 12/01/2026 ca UBND tỉnh về việc phê
6
duyệt Đ án phát trin nâng cao hiu quhot động ca các hợpc xã nông
nghip tn đa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đon 2026 - 2030. Ngoài ra, đ ng
cao hiu quả thực hiện Đ án, cn tập trung thực hiện thêm mt s gii pháp sau:
1. Nâng cao nhận thc về kinh tế tp th, hpc xã
- T chc ph biến, tun truyền sâu rộng các quan điểm, chtrương,
đường li ca Đảng, các quy đnh hin nh ca pháp luật v kinh tế tập th,
hợp c đtạo s thng nhất về nhận thức, hành đng đi với phát triển kinh
tế tp th, hợp c .
- Đổi mới, đa dng nh thc, phương pháp ph biến, tun truyền cho
phù hợp với từng đi ợng bng nhiu hình thức như: Thông qua các chun
trang, chuyên mục vkinh tế hợp tác trên Báo Phát thanh, Truyền hình Thanh
Hoá; cung cấp thông tin, bài viết cho các cơ quan thông tấn, báo chí phc v cho
công c tun truyền; các bài viết, chuyên mc ca hthng thông tin cơ s;
lng ghépo nội dung các lớp bồi dưỡng, tập huấn cho cán b hợp c xã.
2. Tiếp tc hoàn thiện khung pháp v hợpc xã
- Tham mưu cho y ban nhân dân tỉnh văn bn, ý kiến góp ý với các B,
ngành Trung ương trong quá tnh y dng các chương trình, đ án, của
Chính phcó b trí kinh phí từ nguồn ngân sách Trung ương đ h trcác đa
phương thực hin các chính sách hỗ trphát trin hợpc xã, to đng lực thúc
đy quá trình đi mới, phát triển, ng cao hiu qu kinh tế tập thể, đc biệt là
đối với hợp c xã nông nghip.
- Tham mưu cho y ban nhân dân tỉnh văn bn, ý kiến góp ý với các B,
ngành Trung ương trong quá trình xây dng các Ngh đnh ca Chính phvề t
chc hot đng ca các Quỹ h trợ phát trin hợp c xã đa phương nhằm tạo
khung pháp lý thng nhất và liên kết hệ thng Qu hỗ trợ hợp tác Trung ương
với Qu h trhợp c các tỉnh, thành ph trong cnước; tiếp tục cấp b
sung vốn điu lcho Quỹ h trphát triển hợp c xã ca tnh nhằm kịp thời h
trợ vn cho các hợp c đu phát trin sản xuất, kinh doanh.
- Hoàn tnh xây dựng, qun lý vận nh hthng d liệu quc gia về
hợp c xã tn đa bàn tỉnh.
3. Nâng cao hiệu qu qun lý nhà nưc đi vi hpc xã
Hoàn thin tổ chức b máy qun lý nhà ớc về hợp c theo ớng
tập trung và thng nhất t Trung ương đến đa phương, bo đm thực hiện
hiệu quả ni dung qun lý nhà nước về hợp c xã; phát huy hiu qu hot
động ca Ban Ch đo phát trin kinh tế tập th tỉnh đ ch đo thực hiện theo
chc năng, nhim vđược giao; ng cường công c kim tra, giám sát sơ
kết đ tập trung tháo g k khăn cho lĩnh vực hợp c xã v cơ chế, chính
sách ngun vn.
4. Tập trung công c h tr, xây dng c mô hình hp tác xã kiu mi
- Duy trì, phát triển nâng cao hiu qu hoạt đng ca các hợp c
trên đa bàn theo hướng tập trung chỉ đo, ớng dn, giúp đcác hợp c
7
nâng cao chất lượng phương án sn xut kinh doanh; tiếp cn với các nguồn
vn h trca Nhà ớc, vn vay n dng; đào tạo, tập huấn ng cao năng
lực, trình đ; ng cường liên kết với các doanh nghip đ tiêu th sn phm;
đối với các hợp c hot đng yếu, kém cn tập trung h trgii quyết khó
khăn, vướng mc, tạo điều kiện giúp đ, tiếp cn nguồn vốn đ nâng cao hiu
quả hot đng.
- Củng c các hợp c đã có và phát trin thành lập mới các loi nh
hợp c , các hợp tác xã nông nghip gn với sản phẩm đc trưng làng, xã theo
lợi thế ca từng đa phương đ hình thành các hợp c xã nông nghip gn với
sn phm OCOP ca đa phương; các hợp c áp dng sn xuất theo hướng
công nghcao, mô hình sn xuất cây, con đc sản... theo hướng tạo ra giá trị gia
ng cao trong sn xuất; ưu tiên các doanh nghip liên kết với hợp c đ tổ
chc sn xuất, liên kết với nông dân đ thành lp hợp c xã nhằm tổ chức lại
sn xuất trong nông nghip, đưa các tiến b khoa học kỹ thuật, tổ chc quản lý
vào sản xut.
- Hướng dn các hợp c y dng phương án sn xuất kinh doanh
hiệu quả; trong đó, đy mnh chuyn đi phương thức hot động từ dch vụ đầu
vào sang sn xuất ng hóa, đưa giống mới có năng suất, chất lượng tt vào sn
xut, ứng dng tiến b kỹ thut đ sản xuất theo tiêu chun an toàn kết ni
sn xuất gắn với tiêu thn định.
- Xây dng các mô hình liên kết bn vững tn cơ s ngun tắc tự
nguyện và đm bo i hòa lợi ích chính đáng của các thành viên tham gia trong
mô nh; phát trin các nh thức hợp c liên kết đa dng, phù hợp, hình thành
chui giá tr từ sn xuất, chế biến đến tiêu th sản phm; đng thời, tập trung
xây dng được mt s cụm liên kết ngành, các t hợp nông nghip gắn với công
nghip, dch vụ, thương mi.
5. Huy động các ngun lực xã hi đ phát triển hpc xã
Thực hin lng ghép các nhim v, mc tiêu phát trin hợp c xã với các
Chương trình mc tiêu quc gia, chương trình phát trin kinh tế - xã hi tại đa
phương nhm thu t các ngun lc phát trin các hình thức t chức kinh tế hợp
c, liên kết; huy động các ngun lc ca ngành, đa phương tham gia hỗ tr
phát trin hợp c xã; tranh th s i trợ, h trnguồn lực về tài chính và cơ sở
vt cht ca các nhà i trquc tế, các t chứci chính quc tế, các ngun tài
chính hợp pháp khác, đc biệt là từ ngun lc đu tư ca các doanh nghip.
6. Tổ chc triển khai thực hiện hiu qu các cơ chế, chính sách h
trợ phát triển hp tác xã
- Tchức triển khai thc hin mt s chính sách theo Đ án phát trin và
nâng cao hiu qu hoạt đng ca các hp c xã nông nghip trên đa bàn tnh
Thanh Hóa, giai đon 2026 - 2030.
- Lng ghép thực hin các nội dung ca Đ án với các chương trình phát
triển kinh tế hợp c vùng nguyên liu, OCOP và phát trin kinh tế nông thôn.
8
7. Phát huy vai tca Mặt trận Tổ quc c t chức chính tr- xã
hi, xã hi ngh nghiệp; đy mnh ci cách hành chính, nâng cao hiệu lc
qun lý nhà nước đi vi kinh tế tập th
Tăng cường vai trò ca Mặt trận T quc các đoàn th chính tr - xã
hi, hi nghnghip, s tham gia ca Nn dân trong vic thc hin các ch
trương, chính sách phát trin hợp c xã; đi mới nội dung, phương pháp tiếp
cn nhằm phát huy nh chủ động, sáng to ca các t chức, đng thời huy đng
s tham gia ca Nhân dân trong phát trin hợp c .
IV. DỰ KIN KINH PHÍ THỰC HIỆN
1. Kinh phí thực hiện Kế hoch được bo đảm từ các ngun sau:
- Ngân sách nhà nước được bố trí hàng năm theo phân cấp ngân sách hin
hành cho các cơ quan, đơn v được giao nhim vtrin khai thực hin Đ án.
- Ngun kinh phí lồng ghép từ các Chương trình mục tiêu quc gia, các
chương tnh, đ án, kế hoạch có liên quan đang triển khai trên đa bàn tnh.
- Ngun huy đng hợp pháp từ tổ chức, doanh nghip, hợp c xã, cng
đồng và các ngun lc hợp pháp khác theo quy đnh hin nh ca pháp luật.
2. Vic btrí kinh phí thực hin các nhim vụ được xem xét trong quá
trình lp, phân b dtoán ngân sách hàng m phù hợp với kh năng cân đối
ngân sách và theo quy định hin nh ca pháp luật.
3. Vic lp dtoán, quản lý, sdng và quyết toán kinh phí thực hiện Kế
hoch được thực hin theo quy đnh ca Lut Ngân sách nhà nước ngày
25/6/2025 các quy định khác có liên quan của pháp luật hin hành.
V. TCHỨC THỰC HIỆN
Các s, ban, ngành cấp tỉnh, các địa phương đơn vị liên quan theo chức
năng, nhim v được giao tại Quyết đnh s 147/QĐ-UBND ngày 12/01/2026
ca y ban nhân dân tỉnh Kế hoch y, tổ chc trin khai, thực hin nghiêm
c, đm bo hoàn thành các mục tiêu ca Đ án đúng tiến đ; chu trách nhim
trưc y ban nhân dân tỉnh, Ch tịch y ban nhân dân tỉnh về kết quthc hin
nhiệm vụ của đơn v mình. Ngoài ra, tập trung trin khai thc hin tốt mt s
nhiệm v trngm sau:
1. S Nông nghiệp và i tng
- Ch trì, phi hợp với các đơn vị liên quan theo dõi, kim tra, đôn đốc,
hướng dn c thUBND các, phường, các hợpc và các đơn v liên quan
triển khai thực hin nghiêm c, hiu quả các ni dung ca Quyết đnh s
147/QĐ-UBND ngày 12/01/2026 ca UBND tỉnh và Kế hoch này.
- Chtrì, phi hợp với UBND các , phường các đơn vị có liên quan
kho sát, la chọn các hợp c xã nông nghiệp đđiu kiện đ hỗ trkinh phí
đu phát trin kết cu hạ tầng, trang thiết b; xây dựng, nhân rộng mô nh
hợp c nông nghip ứng dng khoa học công nghệ và chuyển đổi s, có sản
phẩm gắn với chui giá tr, phát triển bền vững.
9
- Lập d toán kinh phí kim tra, giám sát, sơ kết, tổng kết thực hin Đ
án; kinh phí tổ chức tập huấn, bi dưỡng ng cao kỹ ng, năng lc cho cán
bộ làmng tác quản lý nhà nước v kinh tế tập thể, thành viên, người lao
động đang làm vic trong hợp c kinh phí tổ chức các đoàn hc tập kinh
nghim, khảo sát các mô hình hợp c xã nông nghip hot đng hiu quả trong
và ngoài tnh.
2. S Tài chính
- Tn cơ sd toán thực hiện Đ án đã được phê duyệt, chủ trì, phi hp
với SNông nghip và Môi trường và các đơn v có liên quan thẩm đnh dự toán
chi tiết kinh phí thực hiện ng m, trình cp có thm quyền xem xét, b trí
kinh phí. Bên cnh đó, hướng dn các hợp c xã nông nghip thực hin đúng
các quy đnh hin hành ca pháp luật về quản lý, s dng ngân sách, i chính,
kế toán.
- Chtrì, phi hợp với các đơn v có liên quan tham mưu cho UBND tỉnh
thực hin vic chuyn giao công trình, kết cu h tầng, công trình ng cộng và
cơ sh tầng khác ca N nước cho hợpc xã qun lý, s dng theo quy định
hiện hành ca pháp luật và theo lĩnh vực được phân công quản .
- Đôn đc, hướng dn UBND các , phường xử lý, giải th dứt đim các
hợp c xã nông nghip ngừng hot đng, chờ giải th theo quy đnh hin nh
ca pháp luật.
3. Ln minh Hp c xã tỉnh chủ trì trin khai các cnh sách h trtín
dng đối với hợp c nông nghip, giai đon 2026 - 2030; ch động gii nn
ngun vốn tín dng cho các hợp c xã từ QuH trphát trin hợp c xã tỉnh.
4. UBND các xã, phưng
- Tchức triển khai c th các ni dung ca Đ án đến các đơn v liên
quan trên đa bàn; thực hin công c tun truyền, vận đng tham gia thành lp,
cng c phát trin hợp c xã nông nghip; khuyến khích thành viên ca các
tổ chức tham gia hợpc xã.
- Ch trì, thẩm tra, thẩm đnh đ xut các hợp c tham gia thực
hiện các cơ chế, chính sách theo Đ án, hàng năm, lp d toán đ xuất nội dung
và kinh phí thc hin gửi SNông nghip và Môi trường tổng hợp, báo cáo y
ban nhân dân tỉnh theo quy đnh. Tờng hợp UBND cp có kh ng
ngun lc h trợ, UBND cp xã chủ đng xem xét, thực hin trực tiếp hỗ tr
cho các hợp c theo thẩm quyền. H sơ đăng ký ca UBND các, phường
gửi v S Nông nghip Môi trường tổng hợp trước ngày 30 tháng 7 năm
trướcm Kế hoạch.
VI. CH ĐỘ THÔNG TIN, O O
1. Giao S Nông nghip Môi trường thường xun cp nhật tiến đ,
kết qu thực hin Đề án; đnh k ng m tổ chc sơ kết vic thực hin Đề án,
báo cáo B Nông nghip Môi tờng, Uỷ ban nhân dân tỉnh theo quy đnh.
2. Các sở, ban, ngành cp tnh, UBND các xã, phường và các đơn v có
10
liên quan theo chc ng, nhim vụ được giao thực hiện chế đbáo cáo đnh kỳ
6 tháng (tớc ngày 15/6) và ng m (tớc ngày 15/12) vSNông nghip
và Môi trường đ tổng hợp.
3. Trong quá tnh tổ chc thực hin Đề án Kế hoch, nếu có khó khăn,
vướng mắc phát sinh, các s, ban, ngành cấp tnh, UBND các xã, phường và các
đơn vị liên quan ch đng căn ccác quy đnh hiện hành ca pháp luật đ gii
quyết theo thm quyền; trường hợp ợt thm quyn gii quyết phi kp thời
báo cáo v SNông nghip và Môi trường đ tổng hợp, tham mưu, đề xuất cp
có thẩm quyền xemt, gii quyết theo quy định./.
Nơi nhận:
- Bộ Nông nghip vài trường b/c);
- Thường trực: Tỉnh y, ND tỉnh b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh b/c);
- Các P Ch tch UBND tỉnh;
- Chánh Văn phòng, các PCVP UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Đảng ủy, UBND các xã, pờng;
- Lưu: VT, NNMT.
(NXH.14.PTNT)
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Cao Văn ng
Ph lc 1
CH TIÊU PHÁT TRIỂN VÀ NÂNG CAO HIỆU QU HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC HỢP TÁC XÃ NG NGHIP,
GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày / /2026 ca UBND tnh Thanh Hóa)
STT
/pờng
Số
lượng
hợp c
đang
hot
động
m
2025
Hợp c xã thành lp mới
Hợp c xã hot động có hiệu quả
Hợp c xã thực hiện liên kết sn xuất
Hợp c xã ứng dụng ng nghệ cao
Số hợp c xã gn với sn phẩm OCOP
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
1
Xã Hoằng Sơn
5
1
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
3
3
3
3
4
1
1
1
1
2
2
Xã Hoằng Hóa
15
14
14
14
15
15
14
14
14
15
15
6
7
7
7
7
2
2
2
2
2
3
Xã Hoằng Lộc
8
1
7
7
7
8
8
7
7
7
8
8
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
4
Xã Hoằng Giang
7
1
6
6
6
6
7
6
6
6
6
7
3
3
3
3
4
5
Xã Hoằng Phú
5
1
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
2
2
2
2
2
6
Xã Hoằng Châu
10
9
9
9
10
10
9
9
9
10
10
5
6
6
6
6
2
2
2
2
2
7
Xã Hoằng Tiến
5
1
5
5
6
6
6
5
5
6
6
6
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
8
Xã Hoằng Thanh
4
1
4
4
4
5
5
4
4
4
5
5
3
3
3
3
3
9
Xã Cầm Thu
4
1
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
2
2
2
2
2
1
1
1
1
2
10
Xã Cẩm Thạch
5
1
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
1
1
1
1
2
1
1
1
1
2
11
Xã Cẩm Tú
5
1
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
2
2
2
2
2
1
1
1
1
2
12
Xã Cẩm Vân
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
1
1
1
1
1
2
2
2
3
3
13
Xã Cẩm Tân
3
1
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
1
1
1
1
1
1
1
1
1
2
14
Xã Quý Lc
5
1
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
1
1
1
1
2
1
1
1
1
2
15
Xã Yên Đnh
8
1
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
2
2
2
2
2
2
2
2
3
3
16
Xã Yên Trường
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
2
2
2
2
2
1
1
1
1
2
17
Xã Yên Phú
5
1
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
1
1
1
1
2
2
STT
/pờng
Số
lượng
hợp c
đang
hot
động
m
2025
Hợp c xã thành lp mới
Hợp c xã hot động có hiệu quả
Hợp c xã thực hiện liên kết sn xuất
Hợp c xã ứng dụng ng nghệ cao
Số hợp c xã gn với sn phẩm OCOP
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
18
Xã Yên Ninh
7
5
5
5
5
7
5
5
5
5
7
2
2
2
2
2
2
2
2
3
3
19
Xã Đnh Tân
6
5
5
5
5
6
5
5
5
5
6
3
3
3
3
4
20
Xã Đnh H
6
5
5
5
5
6
5
5
5
5
6
3
3
3
3
4
2
2
2
2
3
21
Xã Giao An
3
1
1
1
1
1
2
1
1
1
1
2
1
1
1
1
1
22
Xã Linh Sơn
2
1
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
1
1
1
1
2
23
Xã Văn P hú
2
1
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
1
1
1
1
2
24
Xã Yên Khương
2
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
2
25
Xã Yên Thắng
2
1
1
1
2
2
2
1
1
2
2
2
26
Xã Đng Lương
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
1
1
1
1
1
27
Xã Phú Xuân
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
28
Xã Nam Xuân
2
1
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
1
1
1
1
1
29
Xã Hi Xuân
8
7
7
7
8
8
7
7
7
8
8
2
2
2
2
2
30
Xã Phú L
3
1
1
1
2
2
1
1
1
2
2
31
Xã Trung Thành
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
32
Xã Trung n
1
1
1
33
Xã Hiền Kiệt
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
1
1
1
1
1
34
Xã Thiên Ph
1
1
1
35
Xã Nga n
8
1
7
7
7
8
8
7
7
7
8
8
3
3
3
3
4
1
1
1
1
2
36
Xã Nga Thắng
5
1
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
2
2
2
2
2
37
Xã Nga An
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
2
2
2
2
2
38
Xã Ba Đình
4
2
2
3
3
3
2
2
3
3
3
1
1
1
1
1
39
Xã Tân Tiến
3
1
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
1
1
1
1
1
3
STT
/pờng
Số
lượng
hợp c
đang
hot
động
m
2025
Hợp c xã thành lp mới
Hợp c xã hot động có hiệu quả
Hợp c xã thực hiện liên kết sn xuất
Hợp c xã ứng dụng ng nghệ cao
Số hợp c xã gn với sn phẩm OCOP
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
40
Xã H Vương
4
1
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
41
Xã Thanh K
2
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
42
Xã Xuân Du
4
1
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
1
1
1
1
1
43
Xã Như Thanh
6
1
4
4
4
4
5
4
4
4
4
5
2
2
2
2
2
1
1
1
1
2
44
Xã Xuân Thái
1
1
1
1
45
Xã Mậu Lâm
4
1
3
3
4
4
4
3
3
4
4
4
1
1
1
1
1
1
1
1
1
2
46
Xã Yên Thọ
6
5
5
5
5
6
5
5
5
5
6
3
3
3
4
4
47
Xã Các n
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
48
Phường Trúc Lâm
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
1
1
1
1
1
49
Phường Nghi Sơn
0
0
0
50
Phường Đào Duy Từ
2
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
51
Xã Trường Lâm
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
52
Phường Hải nh
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
53
Phường Ngc Sơn
2
1
1
1
1
1
1
1
1
1
54
Phường Tân Dân
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
1
1
1
1
1
55
Phường Hải Lĩnh
2
1
1
1
1
1
56
Phường Tĩnh Gia
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
8
4
4
4
4
4
57
Xã Nông Cống
13
12
12
12
12
12
12
12
12
12
12
6
6
6
6
6
1
1
1
1
2
58
Xã Tượng nh
3
1
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
1
1
1
1
1
2
2
2
3
3
59
Xã ng Chính
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
1
1
1
1
1
60
Xã Trung Chính
7
6
6
6
6
7
6
6
6
6
7
4
4
4
4
4
61
Xã Thăng nh
3
1
3
3
3
4
4
3
3
3
4
4
1
1
2
2
3
1
1
1
1
2
4
STT
/pờng
Số
lượng
hợp c
đang
hot
động
m
2025
Hợp c xã thành lp mới
Hợp c xã hot động có hiệu quả
Hợp c xã thực hiện liên kết sn xuất
Hợp c xã ứng dụng ng nghệ cao
Số hợp c xã gn với sn phẩm OCOP
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
62
Xã Thắng Lợi
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
3
3
3
3
3
63
Xã Trường Văn
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
3
3
3
3
3
64
Phường Nguyệt Viên
1
1
0
0
65
Phường Hạc Thành
0
0
0
66
Phường Quảng Phú
3
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
1
1
2
2
2
67
Phường Đông Tiến
10
9
9
9
10
10
9
9
9
10
10
5
6
6
7
7
68
Phường Hàm Rồng
5
3
3
4
4
5
3
3
4
4
5
1
2
2
2
3
69
Phường Đông Quang
12
11
11
11
12
12
11
11
11
12
12
5
7
8
8
8
70
Phường Đông Sơn
14
12
12
13
14
14
12
12
13
14
14
6
8
8
8
8
71
Xã Thiệu Hóa
10
1
9
9
9
10
10
9
9
9
10
10
6
7
7
8
9
2
2
2
3
3
72
Xã Thiệu Quang
5
4
4
4
4
5
4
4
4
4
5
2
2
3
3
3
73
Xã Thiệu Tiến
5
1
4
4
4
5
5
4
4
4
5
5
2
2
3
4
5
1
1
1
1
2
74
Xã Thiệu Toán
8
7
7
7
8
8
7
7
7
8
8
4
4
5
6
6
75
Xã Thiệu Trung
6
5
5
5
5
6
5
5
5
5
6
3
4
4
4
4
76
Xã Thọ nh
4
1
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
2
2
2
2
2
3
3
4
4
4
77
Xã Triệu n
9
7
7
7
8
8
7
7
7
8
8
4
4
4
5
5
78
Xã Thọ Ngọc
9
8
8
8
9
9
8
8
8
9
9
4
4
4
5
5
1
1
1
1
2
79
Xã Thọ Phú
7
1
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
3
3
3
3
4
1
1
1
1
2
80
Xã Hợp Tiến
8
7
7
7
8
8
7
7
7
8
8
3
3
3
3
4
81
Xã An Nông
5
4
4
4
5
5
4
4
4
5
5
1
1
1
2
2
82
Xã Tân Ninh
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
2
2
2
3
3
83
Xã Đng Tiến
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
4
4
4
5
5
5
STT
/pờng
Số
lượng
hợp c
đang
hot
động
m
2025
Hợp c xã thành lp mới
Hợp c xã hot động có hiệu quả
Hợp c xã thực hiện liên kết sn xuất
Hợp c xã ứng dụng ng nghệ cao
Số hợp c xã gn với sn phẩm OCOP
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
84
Xã Ngc Lặc
4
1
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
85
Xã Thạch Lập
5
1
3
3
3
4
5
3
3
3
4
5
3
3
3
3
4
1
1
1
1
2
86
Xã Ngc Liên
7
5
5
6
6
7
5
5
6
6
7
2
2
2
2
2
87
Xã Minh Sơn
7
6
6
6
6
7
6
6
6
6
7
3
3
3
3
4
1
1
1
1
2
88
Xã Nguyệt Ấn
4
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
2
2
2
2
2
89
Xã Kiên Th
8
1
6
6
6
7
8
6
6
6
7
8
4
4
4
5
5
1
1
1
1
2
90
Xã Hà Trung
4
1
2
3
3
3
4
2
3
3
3
4
1
1
1
1
1
91
Xã Hà Long
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
2
2
2
2
2
2
2
2
3
3
92
Xã Lĩnh Toại
5
3
4
4
4
5
3
4
4
4
5
1
1
1
1
2
1
1
1
1
2
93
Xã Hoạt Giang
5
3
3
3
3
4
3
3
3
3
4
1
1
1
1
2
1
1
1
1
2
94
Xã Tống n
8
7
7
7
8
8
7
7
7
8
8
3
3
3
3
4
95
Xã Vĩnh Lc
8
1
7
7
7
8
8
7
7
7
8
8
3
3
3
3
4
1
1
1
1
2
96
Xã Tây Đô
6
1
6
6
6
6
6
6
6
6
6
6
3
3
3
3
4
3
3
4
4
5
97
Xã Biện Thượng
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
7
3
3
3
3
4
2
2
2
3
3
98
Xã Thanh Quân
3
1
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
1
1
1
1
1
1
1
1
1
2
99
Xã Thượng Ninh
8
6
6
6
7
7
6
6
6
7
7
2
2
2
2
2
4
8
9
10
12
100
Xã Hóa Qu
12
11
11
11
12
12
11
11
11
12
12
6
7
7
8
8
3
3
4
4
5
101
Xã Xuân nh
12
1
11
11
11
12
12
11
11
11
12
12
5
6
6
6
6
102
Xã Thanh Phong
5
1
3
3
3
3
4
3
3
3
3
4
1
1
1
1
2
103
Xã Như Xuân
12
11
11
11
12
12
11
11
11
12
12
6
7
7
7
7
104
Phường Bỉm Sơn
6
3
3
3
3
4
3
3
3
3
4
2
2
2
2
2
1
1
1
1
2
105
Phường Quang Trung
2
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
6
STT
/pờng
Số
lượng
hợp c
đang
hot
động
m
2025
Hợp c xã thành lp mới
Hợp c xã hot động có hiệu quả
Hợp c xã thực hiện liên kết sn xuất
Hợp c xã ứng dụng ng nghệ cao
Số hợp c xã gn với sn phẩm OCOP
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
106
Phường Sầm Sơn
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
107
Phường Nam Sầm
Sơn
2
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
108
Xã Điền Quang
4
1
3
3
3
3
4
3
3
3
3
4
1
1
1
1
1
109
Xã Thước
5
3
3
3
3
4
3
3
3
3
4
1
1
1
1
2
1
1
1
1
2
110
Xã Cổng
2
1
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
1
1
1
1
1
111
Xã Điền Lư
8
6
6
6
7
7
6
6
6
7
7
3
3
3
3
4
1
1
1
1
2
112
Xã Pù Luông
3
1
2
2
2
2
3
2
2
2
2
3
1
1
1
1
1
1
1
1
113
Xã Quý Lương
2
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
114
Xã Văn Nho
2
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
115
Xã Thiết ng
2
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
116
Xã Lam Sơn
7
5
6
6
7
7
5
6
6
7
7
4
4
4
5
5
1
1
2
2
2
117
Xã Sao Vàng
6
1
4
4
4
5
6
4
4
4
5
6
3
3
3
3
4
1
1
1
1
2
118
Xã Thọ Lập
7
5
5
5
5
6
5
5
5
5
6
2
2
2
2
2
1
1
1
1
1
119
Xã Thọ Xuân
8
1
7
7
8
8
9
7
7
8
8
9
2
2
2
2
2
2
2
2
3
3
120
Xã Xuân Hòa
6
1
5
5
5
5
6
5
5
5
5
6
2
2
2
2
2
1
1
1
121
Xã Xuân Lập
12
9
9
10
11
12
9
9
10
11
12
3
3
3
3
3
2
2
2
3
3
122
Xã Xuân Tín
5
3
3
3
3
4
3
3
3
3
4
1
1
1
1
2
1
1
1
123
Xã Thọ Long
9
1
8
8
8
9
10
8
8
8
9
10
2
2
3
3
4
2
2
2
2
2
124
Xã Hậu Lc
6
5
5
5
5
6
5
5
5
5
6
2
2
2
2
2
1
1
1
1
1
125
Xã Hoa Lc
8
6
6
7
8
8
6
6
7
8
8
2
2
2
2
2
1
1
1
1
1
126
Xã Đông Thành
5
1
5
5
5
5
6
5
5
5
5
6
1
1
1
1
2
7
STT
/pờng
Số
lượng
hợp c
đang
hot
động
m
2025
Hợp c xã thành lp mới
Hợp c xã hot động có hiệu quả
Hợp c xã thực hiện liên kết sn xuất
Hợp c xã ứng dụng ng nghệ cao
Số hợp c xã gn với sn phẩm OCOP
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
127
Xã Triệu Lc
3
1
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
128
Xã Vạn Lc
5
1
5
5
5
5
6
5
5
5
5
6
2
2
2
2
3
129
Xã Tam Thanh
1
1
1
1
1
130
Xã n Điện
2
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
131
Xã Mường Mìn
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
132
Xã n Thy
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
133
Xã Na Mèo
1
1
1
1
1
1
134
Xã Trung H
3
1
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
1
1
1
1
1
135
Xã Quan Sơn
3
1
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
1
1
1
1
1
2
2
2
2
2
136
Xã Tam Lư
3
1
1
1
1
1
2
1
1
1
1
2
1
1
1
1
1
1
1
1
1
2
137
Xã Thạch Quảng
5
3
3
4
4
5
3
3
4
4
5
1
1
1
1
2
138
Xã Thạch nh
8
1
7
7
7
8
8
7
7
7
8
8
2
2
2
2
2
2
2
2
3
3
139
Xã Thành Vinh
6
1
5
5
5
5
6
5
5
5
5
6
2
2
2
2
2
140
Xã Vân Du
4
1
3
3
3
4
4
3
3
3
4
4
1
1
1
1
1
2
2
2
3
3
141
Xã Ngc Trạo
7
5
5
5
6
6
5
5
5
6
6
2
2
2
2
2
1
1
1
1
2
142
Xã Kim Tân
8
1
6
6
6
7
7
6
6
6
7
7
2
2
2
2
2
2
2
2
3
3
143
Xã Lưu V
5
1
3
3
3
4
5
3
3
3
4
5
1
1
1
1
2
0
1
1
2
2
144
Xã Quảng Yên
4
2
2
2
2
3
2
2
2
2
3
1
1
1
1
2
1
1
1
1
1
145
Xã Quảng Ngọc
9
7
7
7
8
9
7
7
7
8
9
2
2
3
3
3
2
2
2
3
3
146
Xã Quảng Ninh
3
1
2
2
2
3
3
2
2
2
3
3
1
1
1
1
2
147
Xã Quảng Bình
6
1
5
5
5
6
6
5
5
5
6
6
2
2
2
2
2
1
1
1
1
2
148
Xã Tiên Trang
11
10
10
10
11
11
10
10
10
11
11
3
3
3
3
3
1
1
1
1
2
8
STT
/pờng
Số
lượng
hợp c
đang
hot
động
m
2025
Hợp c xã thành lp mới
Hợp c xã hot động có hiệu quả
Hợp c xã thực hiện liên kết sn xuất
Hợp c xã ứng dụng ng nghệ cao
Số hợp c xã gn với sn phẩm OCOP
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
149
Xã Quảng Chính
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
1
1
1
1
2
1
1
1
1
2
150
Xã Pù Nhi
0
0
0
1
1
1
1
2
151
Xã Mường Lý
2
0
1
1
1
0
1
1
1
1
1
1
1
1
152
Xã Trung Lý
0
1
0
0
153
Xã Mường Chanh
1
0
0
1
1
1
1
2
154
Xã Tam Chung
0
1
0
0
155
Xã Nhi Sơn
0
1
0
0
156
Xã Mường Lát
2
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
2
2
2
2
2
157
Xã Quang Chiểu
2
1
1
1
2
1
1
1
2
1
1
1
1
1
2
2
2
2
2
158
Xã Bát Mọt
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
2
159
Xã Vạn Xuân
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
160
Xã Thường Xuân
13
1
12
12
12
13
13
12
12
12
13
13
4
4
4
5
5
2
2
2
3
4
161
Xã Luận Thành
5
1
5
5
5
5
5
5
5
5
5
5
2
2
2
2
2
1
1
2
2
2
162
Xã Tân Thành
3
1
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
1
1
1
1
1
163
Xã Thắng Lc
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
1
1
1
1
1
1
1
1
1
2
164
Xã Yên Nhân
1
1
0
1
0
1
165
Xã Lương Sơn
4
1
4
4
4
4
4
4
4
4
4
4
1
1
1
1
1
1
1
1
1
2
166
Xã Xuân Chinh
2
1
1
1
2
2
2
1
1
2
2
2
1
1
1
1
1
1
1
TỔNG CỘNG
801
16
16
16
16
16
658
676
692
729
777
658
676
692
729
777
277
306
315
331
353
108
122
138
152
172
Ph lục 2
CH TIÊU PHÁT TRIỂN VÀ NÂNG CAO HIỆU QU HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC HỢP TÁC XÃ NG NGHIP,
GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(m theo Kế hoch s /KH-UBND ngày / /2026 ca UBND tnh Thanh Hóa)
STT
/pờng
Số hợp c xã ng nghiệp áp dụng biện
pháp thực nh ng nghiệp tốt (GAP)
Số hợp c xã ng nghiệp tham gia sn
xuất ng nghiệp hữu
Số hợp c xã ng nghiệp ứng dụng
chuyển đổi s trong hợp tác xã
Số mô nh hợp c xã ng nghiệp ứng
dụng ng nghệ cao có sản phẩm gn với
chuỗi giá trị được nhân rộng
Số thành viên thu hút tham gia hợp tác xã
ng nghiệp
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
1
Xã Hoằng Sơn
3
3
3
3
3
1
1
2
2
3
4
4
4
5
1
40
40
45
45
45
2
Xã Hoằng Hóa
5
5
5
6
6
2
2
2
2
2
5
6
7
7
9
1
1
2
2
2
100
100
110
110
120
3
Xã Hoằng Lộc
3
3
3
3
3
2
2
2
2
2
3
3
5
5
6
2
2
2
2
2
110
120
130
130
130
4
Xã Hoằng Giang
3
3
3
3
4
2
2
3
3
3
4
5
6
6
6
2
2
2
2
2
50
113
55
55
60
5
Xã Hoằng Phú
2
2
2
2
2
3
3
5
5
5
42
42
45
45
50
6
Xã Hoằng Châu
5
6
6
6
6
6
7
9
9
10
95
95
100
105
110
7
Xã Hoằng Tiến
2
2
2
2
2
1
1
1
3
4
4
4
5
4
4
4
4
4
63
25
25
25
28
8
Xã Hoằng Thanh
2
2
2
2
2
2
2
3
3
3
20
22
54
22
25
9
Xã Cầm Thu
1
1
1
2
2
1
1
1
1
1
2
2
3
3
3
2
2
2
2
2
25
27
29
29
42
10
Xã Cẩm Thạch
1
1
1
2
2
1
1
1
1
1
2
2
3
3
3
3
3
3
3
3
75
75
80
85
90
11
Xã Cẩm Tú
1
1
1
1
2
2
2
2
2
2
1
2
2
2
2
2
2
2
2
2
75
75
80
85
85
12
Xã Cẩm Vân
1
1
1
1
1
1
1
1
3
4
4
4
5
1
1
1
20
20
22
22
25
13
Xã Cẩm Tân
1
1
1
1
1
1
1
1
1
2
2
3
3
3
1
1
1
1
12
12
15
15
15
14
Xã Quý Lc
1
1
1
1
2
2
2
3
3
3
1
1
1
1
1
115
115
122
125
125
15
Xã Yên Đnh
2
2
2
2
2
1
1
1
1
1
4
5
6
6
6
2
2
2
2
2
35
35
40
40
40
16
Xã Yên Trường
2
2
2
2
2
5
6
7
7
8
1
1
1
1
1
125
125
135
135
135
2
STT
/pờng
Số hợp c xã ng nghiệp áp dụng biện
pháp thực nh ng nghiệp tốt (GAP)
Số hợp c xã ng nghiệp tham gia sn
xuất ng nghiệp hữu
Số hợp c xã ng nghiệp ứng dụng
chuyển đổi s trong hợp tác xã
Số mô nh hợp c xã ng nghiệp ứng
dụng ng nghệ cao có sản phẩm gn với
chuỗi giá trị được nhân rộng
Số thành viên thu hút tham gia hợp tác xã
ng nghiệp
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
17
Xã Yên Phú
1
1
1
1
2
1
1
1
2
2
2
3
1
1
1
1
1
115
90
105
110
115
18
Xã Yên Ninh
2
2
2
2
2
3
3
5
5
5
2
2
3
3
3
2
3
3
5
5
220
225
230
235
240
19
Xã Đnh Tân
2
2
2
2
2
1
1
1
1
2
2
2
2
2
3
2
2
2
2
2
135
135
145
145
145
20
Xã Đnh H
2
2
2
2
2
3
4
4
4
5
125
125
135
140
140
21
Phường Nguyệt
Viên
1
1
1
1
35
35
40
40
58
22
Xã Thanh K
1
1
1
18
18
18
25
25
23
Xã Giao An
1
1
1
1
1
1
1
20
22
41
22
25
24
Xã Linh Sơn
1
1
1
10
10
10
10
51
25
Xã Văn P hú
1
1
1
1
1
1
15
15
15
15
15
26
Xã Yên Khương
1
1
12
12
12
17
17
27
Xã Yên Thắng
1
1
1
10
62
10
11
11
28
Xã Đng Lương
1
20
22
22
22
25
29
Xã Phú Xuân
2
2
2
2
2
2
2
3
3
3
10
10
10
11
11
30
Xã Nam Xuân
1
1
12
12
53
13
13
31
Xã Hi Xuân
1
2
31
31
33
34
34
32
Xã Phú L
1
1
1
1
16
16
17
17
17
33
Xã Trung Thành
1
1
1
11
11
12
12
12
34
Xã Nga n
2
4
4
4
5
1
1
1
1
4
4
5
5
6
1
39
39
42
42
42
35
Xã Nga Thắng
3
3
3
3
4
1
1
2
2
3
3
3
3
3
1
1
1
2
75
75
80
85
90
36
Xã Nga An
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
1
1
1
1
1
20
20
21
21
44
3
STT
/pờng
Số hợp c xã ng nghiệp áp dụng biện
pháp thực nh ng nghiệp tốt (GAP)
Số hợp c xã ng nghiệp tham gia sn
xuất ng nghiệp hữu
Số hợp c xã ng nghiệp ứng dụng
chuyển đổi s trong hợp tác xã
Số mô nh hợp c xã ng nghiệp ứng
dụng ng nghệ cao có sản phẩm gn với
chuỗi giá trị được nhân rộng
Số thành viên thu hút tham gia hợp tác xã
ng nghiệp
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
37
Xã Ba Đình
1
1
1
1
1
3
4
4
4
4
45
45
48
50
50
38
Xã Tân Tiến
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
52
10
10
10
10
39
Xã Trung n
1
1
1
1
1
1
1
1
1
75
75
80
85
90
40
Xã Hiền Kiệt
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
17
17
18
18
18
41
Xã Thiên Ph
1
1
16
16
17
17
17
42
Xã H Vương
1
1
1
1
1
2
2
3
3
3
40
43
77
45
45
43
Xã Xuân Du
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
1
16
57
17
17
17
44
Xã Như Thanh
1
1
1
3
3
4
4
5
1
10
10
11
11
11
45
Xã Xuân Thái
1
1
1
1
1
1
1
1
1
2
10
10
11
11
11
46
Xã Mậu Lâm
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
2
1
1
1
1
1
15
15
16
16
16
47
Xã Yên Thọ
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
3
4
4
5
5
7
7
7
7
7
48
Xã Các n
1
1
1
1
2
2
2
3
3
3
3
3
49
Phường Trúc Lâm
1
1
1
1
1
16
16
17
17
17
50
Phường Nghi Sơn
51
Phường Đào Duy
Từ
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
15
15
16
16
16
52
Xã Trường Lâm
1
1
1
20
20
21
21
21
53
Phường Hải nh
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
20
20
21
21
21
54
Xã Nông Cống
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
125
125
135
135
135
55
Xã Tượng nh
1
1
1
1
1
1
2
3
4
4
1
1
1
1
1
20
20
21
21
21
56
Xã ng Chính
2
2
2
2
2
2
2
3
3
3
65
65
70
70
70
4
STT
/pờng
Số hợp c xã ng nghiệp áp dụng biện
pháp thực nh ng nghiệp tốt (GAP)
Số hợp c xã ng nghiệp tham gia sn
xuất ng nghiệp hữu
Số hợp c xã ng nghiệp ứng dụng
chuyển đổi s trong hợp tác xã
Số mô nh hợp c xã ng nghiệp ứng
dụng ng nghệ cao có sản phẩm gn với
chuỗi giá trị được nhân rộng
Số thành viên thu hút tham gia hợp tác xã
ng nghiệp
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
57
Xã Trung Chính
2
2
2
2
2
2
2
3
3
3
1
1
2
2
75
75
76
78
78
58
Xã Thăng nh
1
1
1
1
1
1
1
1
1
2
41
41
44
45
45
59
Xã Thắng Lợi
1
1
1
1
1
1
1
1
1
2
50
50
54
54
54
60
Xã Tường Văn
2
2
2
2
2
1
1
2
2
2
2
2
3
3
3
32
32
34
35
35
61
Phường Hạc
Thành
0
0
0
0
0
62
Phường Quảng
Phú
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
9
9
10
10
10
63
Phường Đông
Tiến
2
2
2
2
2
5
6
7
9
10
86
86
93
94
94
64
Xã Thiệu Hóa
2
2
3
4
5
5
6
7
8
8
3
4
4
5
5
136
136
146
148
148
65
Xã Thiệu Quang
1
1
1
1
2
1
1
1
1
1
2
2
3
3
3
20
20
22
22
22
66
Xã Thiệu Tiến
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
2
2
3
3
3
42
42
45
46
46
67
Xã Thiệu Toán
3
3
3
3
3
1
1
2
2
3
3
3
3
3
1
53
53
56
57
57
68
Xã Thiệu Trung
1
1
1
1
2
3
4
4
4
5
41
41
44
45
45
69
Xã Thọ nh
3
3
3
3
4
1
1
1
1
1
3
4
4
4
5
2
2
2
2
2
54
23
24
25
25
70
Xã Triệu n
4
4
4
4
4
4
4
5
5
6
42
42
45
46
46
71
Xã Thọ Ngọc
4
4
4
5
5
1
1
1
1
1
4
5
6
6
6
105
105
113
115
115
72
Xã Thọ Phú
2
2
3
3
3
2
2
3
3
3
118
81
87
88
88
73
Xã Hợp Tiến
2
2
2
2
2
3
4
4
5
6
10
10
11
11
11
74
Xã An Nông
2
2
2
2
2
2
3
3
3
3
40
40
43
44
44
75
Xã Tân Ninh
2
2
2
2
2
2
3
3
3
3
42
42
45
46
46
76
Xã Đng Tiến
1
1
1
1
1
2
3
3
3
3
1
1
2
2
2
2
2
2
3
3
51
51
54
55
55
5
STT
/pờng
Số hợp c xã ng nghiệp áp dụng biện
pháp thực nh ng nghiệp tốt (GAP)
Số hợp c xã ng nghiệp tham gia sn
xuất ng nghiệp hữu
Số hợp c xã ng nghiệp ứng dụng
chuyển đổi s trong hợp tác xã
Số mô nh hợp c xã ng nghiệp ứng
dụng ng nghệ cao có sản phẩm gn với
chuỗi giá trị được nhân rộng
Số thành viên thu hút tham gia hợp tác xã
ng nghiệp
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
77
Xã Ngc Lặc
2
2
3
3
3
6
6
7
7
8
2
3
2
2
2
19
20
20
22
22
36
36
38
39
39
78
Xã Thạch Lập
4
4
4
5
5
1
1
2
2
2
4
5
2
2
2
1
24
24
26
68
27
79
Xã Ngc Liên
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
47
47
51
51
51
80
Xã Minh Sơn
2
2
2
2
2
6
6
7
7
7
2
2
2
2
2
5
6
6
6
6
24
24
26
27
27
81
Xã Nguyệt Ấn
1
1
1
1
2
3
3
3
3
4
1
2
2
2
2
2
2
4
4
40
40
43
44
44
82
Xã Kiên Th
1
1
1
1
2
6
6
7
8
9
1
2
2
2
2
2
2
2
3
4
40
40
43
43
43
83
Phường Hàm
Rồng
4
4
4
5
5
1
4
4
4
4
4
54
54
58
59
59
84
Xã Hà Trung
1
1
1
1
1
1
1
1
1
2
15
17
18
50
18
85
Xã Hà Long
1
1
1
1
2
1
2
2
2
2
14
14
15
15
15
86
Xã Lĩnh Toại
2
2
2
2
2
2
2
2
2
3
9
9
10
10
10
87
Xã Hoạt Giang
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
23
23
24
25
25
88
Xã Tống n
1
1
1
1
1
1
3
4
4
4
5
224
224
240
244
244
89
Xã Vĩnh Lc
3
3
3
3
4
1
1
2
2
3
5
6
6
6
6
1
1
1
1
1
202
202
217
220
220
90
Xã Tây Đô
1
1
1
1
1
1
1
2
2
3
3
4
4
5
6
3
4
5
6
7
77
77
83
113
84
91
Xã Biện Thượng
1
1
1
1
1
2
2
3
3
4
1
1
2
2
2
1
2
2
2
2
322
322
345
351
351
92
Xã Thanh Quân
1
1
1
1
2
1
1
2
2
2
1
2
2
2
2
1
1
1
23
23
24
25
62
93
Xã Thượng Ninh
1
1
1
1
2
9
9
9
9
9
1
2
2
2
2
9
9
9
9
9
63
63
68
69
69
94
Xã Hóa Qu
2
2
2
2
2
2
3
3
3
3
2
3
3
3
3
3
3
4
4
4
74
74
79
81
81
95
Xã Xuân nh
3
3
3
3
4
3
4
4
4
5
69
69
74
75
75
96
Xã Thanh Phong
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
21
21
23
54
23
6
STT
/pờng
Số hợp c xã ng nghiệp áp dụng biện
pháp thực nh ng nghiệp tốt (GAP)
Số hợp c xã ng nghiệp tham gia sn
xuất ng nghiệp hữu
Số hợp c xã ng nghiệp ứng dụng
chuyển đổi s trong hợp tác xã
Số mô nh hợp c xã ng nghiệp ứng
dụng ng nghệ cao có sản phẩm gn với
chuỗi giá trị được nhân rộng
Số thành viên thu hút tham gia hợp tác xã
ng nghiệp
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
97
Xã Như Xuân
3
3
3
3
4
3
4
4
4
5
85
85
90
90
95
98
Phường Đông
Quang
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
65
65
70
75
75
99
Phường Đông Sơn
2
2
2
2
2
2
2
3
3
3
70
70
75
76
76
100
Phường Bỉm Sơn
3
3
3
3
4
1
1
1
1
1
3
4
4
4
5
1
1
1
1
1
30
30
35
35
35
101
Phường Quang
Trung
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
15
17
18
18
18
102
Phường Sầm Sơn
1
1
1
1
2
1
2
2
2
2
16
16
17
20
20
103
Phường Nam Sầm
Sơn
3
3
3
3
4
3
4
4
4
5
13
13
15
15
15
104
Xã Điền Quang
2
2
2
2
2
1
1
1
2
2
2
3
3
15
15
15
15
15
105
Xã Thước
1
1
1
1
1
1
1
2
2
3
3
3
1
1
9
9
10
10
10
106
Xã Cổng
1
1
1
1
1
2
2
12
12
12
12
12
107
Xã Điền Lư
1
1
1
1
1
1
1
1
1
3
4
4
4
5
15
15
15
18
18
108
Xã Pù Luông
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
16
16
17
20
20
109
Xã Quý Lương
1
1
1
1
2
1
1
1
2
2
2
2
11
11
11
11
11
110
Xã Thiết ng
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
13
13
13
13
13
111
Xã Văn Nho
2
2
2
2
2
2
2
3
3
3
15
17
18
18
18
112
Xã Hoa Lc
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
3
4
4
4
5
1
1
1
1
1
165
270
285
290
295
113
Xã Đông Thành
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
126
126
135
140
145
114
Xã Triệu Lc
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
2
60
60
65
70
75
115
Xã Vạn Lc
1
1
1
1
1
1
1
2
2
2
145
145
160
160
165
116
Xã Hậu Lc
2
2
2
2
2
2
2
2
2
3
200
200
220
220
225
7
STT
/pờng
Số hợp c xã ng nghiệp áp dụng biện
pháp thực nh ng nghiệp tốt (GAP)
Số hợp c xã ng nghiệp tham gia sn
xuất ng nghiệp hữu
Số hợp c xã ng nghiệp ứng dụng
chuyển đổi s trong hợp tác xã
Số mô nh hợp c xã ng nghiệp ứng
dụng ng nghệ cao có sản phẩm gn với
chuỗi giá trị được nhân rộng
Số thành viên thu hút tham gia hợp tác xã
ng nghiệp
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
117
Xã Xuân Tín
1
1
1
1
2
1
2
2
2
2
49
49
52
53
53
118
Xã Sao Vàng
1
1
1
1
1
1
1
1
2
2
10
10
10
10
10
119
Xã Thọ Long
2
2
2
2
2
2
2
2
2
3
35
35
40
40
40
120
Xã Thọ Lập
2
2
2
2
2
1
2
2
2
2
2
11
13
14
14
15
121
Xã Thọ Xuân
1
1
1
1
2
2
2
2
2
3
20
21
25
25
25
122
Xã Lam Sơn
2
2
2
2
2
2
2
2
2
3
25
25
29
29
29
123
Xã Xuân Hòa
2
2
3
3
3
2
2
2
2
2
20
20
20
20
20
124
Xã Xuân Lập
2
2
2
2
2
3
3
3
3
3
2
2
2
3
3
3
3
3
3
3
40
40
45
50
50
125
Xã Tam Thanh
2
2
2
2
2
2
2
3
3
3
49
49
52
53
53
126
Xã n Điện
2
2
2
2
2
2
2
3
3
3
12
12
12
12
12
127
Xã Mường Mìn
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
13
13
13
13
13
128
Xã n Thy
3
3
3
3
4
3
4
4
4
5
20
21
25
25
25
129
Xã Na Mèo
21
21
22
23
23
130
Xã Trung H
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
17
17
17
17
17
131
Xã Quan Sơn
1
1
11
13
14
14
15
132
Xã Tam Lư
1
1
1
1
2
14
14
14
14
14
133
Xã Thạch Quảng
1
1
1
1
1
1
55
55
60
60
65
134
Xã Thạch nh
1
1
2
2
2
1
1
1
2
2
1
1
1
1
1
1
1
2
2
3
450
450
495
502
502
135
Xã Thành Vinh
1
1
1
1
1
4
4
4
1
1
1
1
1
2
2
180
180
193
196
196
136
Xã Vân Du
1
1
1
2
2
1
1
1
1
2
104
104
112
114
114
8
STT
/pờng
Số hợp c xã ng nghiệp áp dụng biện
pháp thực nh ng nghiệp tốt (GAP)
Số hợp c xã ng nghiệp tham gia sn
xuất ng nghiệp hữu
Số hợp c xã ng nghiệp ứng dụng
chuyển đổi s trong hợp tác xã
Số mô nh hợp c xã ng nghiệp ứng
dụng ng nghệ cao có sản phẩm gn với
chuỗi giá trị được nhân rộng
Số thành viên thu hút tham gia hợp tác xã
ng nghiệp
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
137
Xã Ngc Trạo
1
1
1
1
2
1
2
1
1
1
21
21
22
23
23
138
Xã Kim Tân
2
2
2
2
2
1
1
2
2
2
2
2
3
3
3
1
1
1
14
14
15
15
15
139
Xã Lưu vệ
2
2
2
2
2
1
1
1
1
2
2
1
1
8
8
8
8
8
140
Xã Quảng Yên
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
2
4
4
4
4
4
9
9
15
15
15
141
Xã Quảng Ngọc
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
3
3
3
2
2
2
2
2
10
10
15
15
15
142
Xã Quảng Ninh
2
2
2
2
2
2
2
3
3
3
55
55
60
60
65
143
Xã Quảng Bình
1
1
1
1
2
2
2
2
2
3
2
2
4
4
4
16
16
20
20
20
144
Xã Tiên Trang
1
1
1
1
2
1
1
1
1
2
1
11
11
12
12
12
145
Xã Quảng Chính
2
2
3
3
3
1
1
2
2
2
3
3
4
4
4
1
2
2
10
10
10
10
10
146
Xã Pù Nhi
1
1
1
1
2
1
1
1
1
1
15
15
15
15
15
147
Xã Mường Lý
2
2
2
2
2
1
2
2
2
2
2
1
16
16
20
20
20
148
Xã Trung Lý
1
1
149
Xã Mường Chanh
1
1
1
1
1
1
2
2
2
2
1
1
1
1
1
1
1
2
2
3
11
15
20
25
30
150
Xã Tam Chung
11
151
Xã Nhi Sơn
1
1
1
1
1
13
152
Xã Mường Lát
1
1
1
1
1
0
0
0
1
16
16
23
23
23
153
Xã Quang Chiểu
1
1
1
1
1
1
2
2
2
2
2
17
17
17
23
23
154
Xã Bát Mọt
1
10
13
13
13
13
155
Xã Vạn Xuân
1
1
1
1
1
1
1
1
10
10
12
12
15
156
Xã Thường Xuân
1
1
1
1
1
1
1
1
6
7
9
9
10
3
3
4
4
4
16
16
20
20
20
157
Xã Luận Thành
1
1
1
1
1
3
4
4
4
6
17
17
18
18
18
9
STT
/pờng
Số hợp c xã ng nghiệp áp dụng biện
pháp thực nh ng nghiệp tốt (GAP)
Số hợp c xã ng nghiệp tham gia sn
xuất ng nghiệp hữu
Số hợp c xã ng nghiệp ứng dụng
chuyển đổi s trong hợp tác xã
Số mô nh hợp c xã ng nghiệp ứng
dụng ng nghệ cao có sản phẩm gn với
chuỗi giá trị được nhân rộng
Số thành viên thu hút tham gia hợp tác xã
ng nghiệp
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
Năm
2026
Năm
2027
Năm
2028
Năm
2029
Năm
2030
158
Xã Tân Thành
1
1
1
1
1
1
1
1
2
2
1
2
2
2
2
10
10
15
15
15
159
Xã Thắng Lc
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
15
15
18
18
18
160
Xã Yên Nhân
4
4
4
5
5
3
3
4
4
4
13
13
14
18
18
161
Xã Lương Sơn
2
2
2
2
2
1
1
1
1
1
2
3
4
4
4
1
1
1
1
1
15
15
16
16
16
162
Xã Xuân Chinh
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
10
12
15
15
15
163
Phường Ngc Sơn
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
25
25
25
30
30
164
Phường Tân Dân
1
15
15
20
20
20
165
Phường Hải Lĩnh
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
16
16
16
25
25
166
Phường Tĩnh Gia
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
25
25
30
30
30
TỔNG CỘNG
213
234
241
258
278
85
95
121
125
141
275
327
382
404
458
100
112
123
139
156
7.659
7.793
8.371
8.566
8.704

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 286/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa triển khai thực hiện Đề án phát triển và nâng cao hiệu quả hoạt động của các hợp tác xã nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2026 - 2030

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 114/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang phân cấp thẩm quyền phê duyệt, quản lý dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị; quy định cơ quan tiếp nhận hồ sơ, cách thức nộp hồ sơ đề nghị dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị, dự án phát triển sản xuất của cộng đồng thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2035, giai đoạn I: Từ năm 2026 đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×