• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1548/QĐ-UBND Hưng Yên 2025 giao chỉ tiêu phát triển đối tượng tham gia BHXH, BHYT

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 28/10/2025 08:35 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1548/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phạm Văn Nghiêm
Trích yếu: Về việc giao chỉ tiêu phát triển đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2025
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
27/10/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Bảo hiểm

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1548/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1548/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1548/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ƯỶ
BAN
NHÂN
DÂN
CỘNG
HOÀ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
TỈNH
HƯNG
YÊN
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
/QĐ-ƯBND
HuTĩg
Yên,
ngày
ữỉ^thảng
ỈO
năm
2025
QUYẾT
ĐỊNH
về
việc
giao
chí
tiêu
phát
triển
đối
tưọng
tham
gia
bảo
hiểm
hội,
bảo
hiểm
y
tế
trên
địa
bàn
tỉnh
Hưng
Yên
năm
2025
CHỦ
TỊCH
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
HƯNG
YÊN
Căn
cứ
Luật
Tố
chức
chính
quyền
địa
phương
ngày
6/6/2025;
Căn
cứ
Luật
Bảo
hiểm
hội
ngày
29/6/2024;
Cărì
cứ
Luật
Bảo
hiếm
y
tế
ngày
ỉ4/1
ỉ/2008;
Luật
sửa
đối,
bổ
sung
một^
sổ
điều
của
Luật
Bảo
hiểm
y
tể
ngày
Ĩ3/6/20Ỉ4
Luật
sửa
đổi,
bổ
smg
một
số
điều
của
Luật
Bảo
hiếm
y
tể
ngày
27/ỉ
ĩ/2024;
Căn
cứ
các
Nghị
quyết
của
Ban
Chấp
hành
Trung
ương
Đảng:
số
20-
NQ/TW
ngày
25/ỉ
0/20
ì
7
về
tăng
cường
cônệ
tác
bảo
vệ,
chăm
sóc
nâng
cao
sức
khỏe
nhân dân
trong
tình
hìrĩh
mới;
28-NQ/TW
ngày
23/5/20Ỉ8
cải
cách
chính
sách
bảo
hiêm
hội;
Căn
cứ
các
Nghị
quyết
của
Chính
phủ:
số
Ỉ02/NQ-CP
ngày
03/8/20Ì8
việc
giao
chỉ
tiêu
phát
ĩrìên
đôi
tượng
tham
gia
bảo
hiêm
hội;
69/NQ-CP
ngày
19/5/2022
về
vỉệc
giao
chỉ
tiêu
phát
triên
đôi
tượng
tham
gia
bảo
hiêm
hộỉ;
Căn
cứ
Quyết
định
sẩ
546/QĐ-TTg
ngày
29/4/2022
của
Thủ
tướng
Chỉnh
phủ
về
việc
giao
chỉ
tiêu
thực
hiện
bao
phủ
bảo
hiêmy
giai
đoạn
2022-2025;
Xét
đề
nghị
của
Giám
đốc
Bảo
hiểm
hội
tmh
tại
Tờ
trình
426/TTr-
BHXH
ngay
25/9/2025.
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều
1.
Giao
chỉ
tiêu
phát
triển
đối
tượng
tham
gia
bảo
hiểm
hội,
bảo
hiểm
y
tế
trên
địa
bàn
tỉnh
Hưng
Yên
năm
2025.
(Có
Phụ
lục
chỉ
tiết
kèm
theo).
Điều
2.
Chánh
Vãn
phòng
ủy
ban
nhân
dân
tỉnh;
Giám
đốc
các
sở;
ban,
ngành,
đoàn
thể
tỉnh;
Chủ
tịch
Uy
ban
nhân
dân
xã,
phường;
Thủ
trưởng
các
quan,
đơn
vị
liên
quan
căn
cứ
Quyết
định
thi
Nơi
nhận:
KT.
CHỦ
TỊCH
-
Như
Điều
2;
PHÓ
CHỦ
TỊCH
-BộYtế;
-BHXH
Việt
Nam;
-
Thường
trực
Tỉnh
ủy;
-
Thường
trực
HĐND
tinh;
-
Chủ
tịch,
các
Phó
Chù
tịch
UBND
tinh;
-
ủy
ban
MTTQ
Việt
Nam
tinh;
-
Lãnh
đạo
Văn
phòng
UBND
tinh;
-
kgvx^
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
27/10/2025 11:28:01
PHỤ
LỤC
GIAO
CHI
tiêu
phát
TRIÉN
người
tham
gia
bảo
HIẺM
hội,
bảo
HIÉM
Y
tẻ
năm
2025
Lực
lưựng
lao
độligí
NGTK)
Số
giao
phát
triển
ngirửì
tham
gia
BHXH,
BHYT
Tỷ
lệ
%
bao
phủ
STT
Phiràmg,
xẳ
Dân
toàn
Trong
tình
Tổng
BHXH
BHXH
băt
buộc
BHXH
tự
nguyện
BHYT
BHXH
BHYT
ì
2
3
4
s
6
7
8
9
10
1
Phường
Phố
Hiến
68,982
32,284
21,948
20,538
1,410
66,029
68.0%
95.7%
2
Phường
Som
Nam
30,471
14,260
8,826 7,476
1,350
28,968
61.9%
95.1%
3
Phường
Hồng
Châu
18,714
8,758
5,790
4,226
1,564
17,694
66.1%
94.6%
4
Tân
Hưng
27,118
12,691
6,889
5,219
1,670
25,728
54.3%
94.9%
5
Quang
Hưng
29,462
13,788
5,665
4,934
731
27,781
41.1%
94.3%
6
Đoàn
Đào
22,781
10,662
4,652
4,084
568
2U669
43.6%
95.1%
7
Tiên Tiến
28,936
13,542
5,465
4,810
655
27,340
40.4%
94.5%
8
Tống
Trân
19,937
9,331
3,746
3,285
461
18,924
40.1%
94.9%
9
Phường
Mỳ
Hào
57,676
26,992
15,067
14,619
448
54,601
55.8%
94.7%
10
Phường
Đường
Hào
39,028
18,265
11,202
10,314
888
37,419
61.3%
95.9%
11
Phường
Thượng
Hồng
37,153
17,388
11,630
11,125
505
35,240
66.9%
94.9%
12
Hoàng
Hoa
Thám
46,868
21,934
11,719
10,674
1.045
44,122
53.4%
94.1%
13
Tiên
Lữ
27,405
12,826
6,643
6,059
584
26,065
51.8%
95.1%
14
Tiên
Hoa
26,152
12,239
6,548
5,995
553
24,832
53.5%
95.0%
15
Như
Quỳnh
77,703
36,365
24,820
23,462
1,358
74,052
68.3%
95.3%
16
Xẫ
Lạc
Đạo
42,213
19,756
13,156
12,418
738
40,164
66.6%
95.1%
17
Đại
Đồng
32,724
15,315
9,837
9,224
613
31,208
64.2%
95.4%
18
Lưcmg
Bằng
39,420
18,449
8,618
7,754
864
37,569
46.7%
95.3%
Ỉ9
Nghĩa
Dân
34,669
16,225
7,692
6,968
724
32,837
47.4%
94.7%
20
Hiệp
Cường
32,364
15,146
7,128
6,451
677
30,936
47.1%
95.6%
21
Đức
Hợp
29,424
13,770
6,234
5,594
640
28,013
45.3%
95.2%
22
Ân
Thi
30,582
14,312
5,725
4,661
1,064
29,1
10
40.0%
95.2%
23
Xuân
Trúc
25,770
12,060
5.364
4,445
919
24,510
44.5% 95.1%
24
Phạm
Ngũ
Lão
37,053
17,341
8,912 7,672
1,240
35,338
51.4%
95.4%
25
Nguyễn
Trãi
31,648
14,811
6,493
5,420
1,073
30,212
43.8%
95.5%
26
Hồng
Quang
31,590
14,784
6,187
5,161
1,026
30,288
41.8%
95.9%
27
Khoái
Châu
48,795
22,836
9.363
8,448
915
46,498
41.0%
95.3%
28
Triệu
Vỉệt
Vương
44,554
20,851
8,549
7,702
847
42,252
41.0%
94.8%
29
Việt
Tiến
35,161
16,455
8,576
7,864
712
33,517
52.1%
95.3%
30
Chí
Minh
35,259
16,501
6,214
5,487
727
33,297
37.7%
94.4%
31
Châu
Ninh
36,218
16,950
6,284
5,522
762
34,562
37.1%
95.4%
32
Yên
Mỹ
75,876
35,510
14,473
13,950
523
72.058
40.8%
95.0%
33
Việt
Yên
43,502
20,359
8.347
8,015
332
41,223
41.0%
94.8%
34
Hoàn
Long
32,997
15,443
6,332
6,083
249
31,208
41.0%
94.6%
35
Nguyễn
Văn
Linh
47,867
22,402
9,185
8,859
325
45,102
41.0%
94.2%
36
Nghĩa
Trụ
46,561
21,791
7,991
6,826
1,165
44,598
36.7%
95.8%
Lực
Itrựng
lao
độngl
NGTK)
Số
giao
phát
Iriểii
ngiròì
tham
gía
BHXIi,
BHVT
Tỷ
lệ
%
bao
phủ
STT
PhiròTig,
xi
Dân
số
toàn
Trong
tỉnh
TổngBHXH
BHXH
bẫt
buộc
BHXH
tự
nguyện
BHYT
BHXH
BHYT
í
2
3
4
5
6
7
8
9
ÌO
37
Phụng
Công
31,524
14,753
5,593
4,469
1,124
30,014
37.9%
95.2%
38
Văn
Giang
40,599
19,000
7,058
5,900
1,158
38,210
37.1%
94.1%
39
Mề
Sờ
30,138
14,105
6,069
5.303
766
28,639
43.0%
95.0%
40
Phường
Thái
Bình
67,922 31,787
14,613
11,968
2,645
64,7!
3
46.0%
95.3%
41
Phường
Trần
Lâm
92,136
43,120
28,740
26,693
2,047
86,851
66.7%
94.3%
42
Phường
Trân
Hưng
Đạo
45,657
21,367
13,577
12,404
1,173
43,492
63.5%
95.3%
43
Phường
Trà
43,929
20.559
13,359
11,079
2,280
42,040
65.0%
95.7%
44
Phường
Phúc
41,428
19,388
12,971
10,583
2,388
39,062
66.9%
94.3%
45
Thư
43,920
20,555
13,788
12,303
1,485
41,632
67.1%
94.8%
46
Thư
Tri
27,178
12,719
8,673
7,636
1,037
25,542
68.2%
94.0%
47
Tân
Thuận
29,462
13,788
8,979
8,133
846
27.935
65.1%
94.8%
48
Xẵ
Thư
35,540
16,633
10,674
9,617
1,057
33,826
64.2%
95.2%
49
Tiên
37,469
17,535
11,329
10,380
949
35,498
64.6%
94.7%
50
Vạn
Xuân
36,551
17,106
11,302
10,119
1,183
34,850
66.1%
95.3%
51
Thái
Thụy
51,837
24,260
12,188
9.963
2,225
49.339
50.2%
95.2%
52
Đông
Thụy
Anh
38.299
17,924
8,025
6,040
1,985
36,389
44.8%
95.0%
53
Bắc
Thụy
Anh
19,194
8,983
3,510
2.635
875
18,284
39.1%
95.3%
54
Thụy
Anh
23,489
10,993
7,476
6,574
902
22,185
68.0%
94.5%
55
Nam
Thụy
Anh
22,260
10,418
4,453
3,679
773
21,350
42.7%
95.9%
56
Bắc
Thái
Ninh
17,908
8,381
3,548
2,897
651
17,035
42.3%
95.1%
57
Thái
Ninh
31,269
14,634
6,062
5,103
960
29,783
41.4%
95.2%
58
Đông
Thái
Ninh
27,130
12,697
5,079
4,082
997
25,655
40.0%
94.6%
59
Nam
Thái
Ninh
19,959
9.341
4,227
3,411
815
19,004
45.2%
95.2%
60
Tây
Thái
Ninh
17,388
8,138
3,584
2,782
802
16,538
44.0%
95.1%
61
Tây
Thụy
Anh
16,565
7,752
3,713
2,809
904
15,788
47.9%
95.3%
62
Tiền
Hái
42,707
19,987
10,721
8,948
1,773
40,630
53.6%
95.1%
63
Tây
Tiền
Hài
25,235
11,810
4,125
3,162
963
24,006
34.9%
95.1%
64
Ái
Quốc
16,704
7,817
5,227
4,391
836
15,858
66.9%
94.9%
65
Đồng
Châu
30,501
14,274
8,236
6,499
1,737
28,803
57.7%
94.4%
66
Đông
Tiền
Hải
37,027
17,329
9,180
6,468
2,712
35.329
53.0%
95.4%
67
Nam
Cưởng
37,759
17,671
8,669
7,237
1,432
35,933
49.1%
95.2%
68
Hưng
Phú
25,802
12,075
5,471
4,538
933
24,642
45.3%
95.5%
69
Nam
Tiền
Hải
30,698
14,367
5,680
4,735
945
28,929
39.5%
94.2%
70
Lợi
25,505
11,936
5,698
4.383
U3I5
24,195
47.7%
94.9%
71
Kiến
Xương
47,950
22,441
10,567
8,173
2,394
45,355
47.1%
94.6%
72
Quang
Lịch
18.832
8,813
4,353
3,184
1,169
17,839
49.4%
94.7%
73
Xã Vũ
Quý
27,127
12,695
6,610
5,414
1,196
25,824
52.1%
95.2%
74
Bình
Thanh
24,517
11,474
5,221
3.912
ì,309
23,231
45.5%
94.8%
Lực
lưựng
lao
độligí
NGTK)
Số
giao
phát
tricn
ngiròi
tham
gia
BHXH,
[ỈIIYT
Tỷ
lệ
%
bao
phủ
STT
Phường,
xỉ
Dân
sổ
toàn
Trong
tỉnh
Tổng
BHXH
BHXH
băt
buộc
BHXH
tự
nguyện
BHYT
BHXH
BHYT
2
3
4
5 6
7
8
9
ỈO
75
Binh
Định
22,133
10,358
4,865
3,547
1,318
20,961
47.0%
94.7%
76
Hồng
23,172
10,844
5,820
4,261
1,559
21,871
53.7%
94.4%
77
Bình
Nguyẽn
19,268
9,017
3,620
2,596
1,024
18,226
40.1%
94.6%
78
xa
Trà
Giang
19.144
8,959
4,139
3,091
1,048
18.219
46.2% 95.2%
79
Quỳnh
Phụ
51,820
24,252
15,790
13,737
2,053
49,353
65.1%
95.2%
80
Minh
Thọ
24,659
11,540
4.753
3,153
1,600
23.484
4i.2%
95.2%
81
Nguyễn
Du
22,374
10,471
4,245 3,245
1,000
21,160
40.5%
94.6%
82
Quỳnh
An
35,570
16,647
7,010
5,810
1,200
33,587
42.1%
94.4%
83
Ngọc
Lâm
24,482
11,458
4,643
3,443
1,200
23,104
40.5%
94.4%
S4
Đồng
Bằng
25,000
11,700
5,018
3,818
1,200
23,803
42.9%
95.2%
85
A
Sào
27,967
13,089
5,760
4,560
1,200
26,468
44.0% 94.6%
86
Xẵ
Phụ
Dực
42,522
19,900
9,531
7,431
2,100
40,399
47.9%
95.0%
87
xa
Tân
Tiến
23,123
10,822
4,515
3,015
1,500
21.822
41.7%
94.4%
88
Hưng
54,891
25,689
11,324
9,425
1,899
52.112
44.1%
94.9%
89
Tiên
La
32,805
15,353
6,215
5,128
1,087
31.326
40.5%
95.5%
90
Quý
Đôn
23,534
11,014
4,425
3,500
925
22,262
40.2%
94.6%
91
Hồng
Minh
24,579
11,503
5,018
3,999
1,019
23,353
43.6% 95.0%
92
Thần
Khê
29,648
13,875
6,134 5,086
1,048
28,021
44.2%
94.5%
93
Xẵ
Diên
40,167
18.798
7,677
6,556
1,121
38,054
40.8%
94.7%
94
Ngự
Thiên
31,109
14,559
6,264
5,294
970
29,534
43.0%
94.9%
95
Long
Hưng
48,593
22,742
9,374 7,887
1,487
46,237
41.2%
95.2%
96
Đông
Hưng
49,134
22,995
10,835
8,841
1.994
46.566
47.1%
94.8%
97
Bắc
Tiên
Hưng
40,641 19,020
7,583
6,060
1,523
38.325
39.9%
94.3%
98
Đông
Tiên
Hưng
23,495
10,996
4,433
3,439
994
22,369
40.3%
95.2%
99
Nam
Đông
Hưng
25,296
11,839
5,470
4,635
835
24,080
46.2%
95.2%
100
Bắc
Đông
Quan
25,263
11,823
5,513
4,551
962
23,854
46.6%
94.4%
101
Bắc
Đông
Hưng
23,729
1U105
4,537
3,582
955
22,443
40.9%
94.6%
102
Đông
Quan
25,167
11,778
4,907
3,933
974
23,808
41.7%
94.6%
103
Nam
Tiên
Hưng
30,738
14,385
6,715
5,583
1,132
29,287
46.7% 95.3%
104
Tiên
Hưng
26.172
12,248
5,328
4.347
981
24,594
43.5%
94.0%
Tổng
3,567,943
1,669,797
834,899
716,325
118,574
339ữ,259
50.00%
95.02%
Chi
chú:
Số
giao
cho
từng
xà/phường
nêu
trên
lính
số
người
hộ
khẩu
thường
trú
tại
xâ/phường
mình
nhưng
đăng
tham
gia
BHXH,
BHYT
địa
phương
khác,
nhưng
không
tính
sổ
người
trú
tại
địa
phưcmg
khác
đăng
tham
gia
BHXH,
BHYT
tại
địa
phucmg
mình.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1548/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên về việc giao chỉ tiêu phát triển đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2025

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1548/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×