- Tổng quan
- Nội dung
- Dự thảo PDF
- Hồ sơ dự án
- Lược đồ
- Tải về
Dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sinh trắc học mống mắt
Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 17/10/2025 09:33 (GMT+7)
| Lĩnh vực: | Tư pháp-Hộ tịch An ninh trật tự | Nhóm dự thảo: | Dự thảo văn bản Trung ương |
| Lần ban hành: | Đang cập nhật... | Loại dự thảo: | Quy chuẩn Việt Nam |
| Hạn gửi góp ý: | Đang cập nhật... | Link góp ý: | Đang cập nhật... |
| Cơ quan chủ trì dự thảo: | Bộ Công an | Trạng thái: |
Chưa thông qua
|
| Ngày cập nhật: | Đang cập nhật... |
Phạm vi điều chỉnh
Dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia sinh trắc học mống mắt.
Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
QCVN ……:202…/BCA
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
SINH TRẮC HỌC MỐNG MẮT
National Technical Regulation on Iris Biometric
HÀ NỘI - 202…
DỰ THẢO

QCVN ……:202…/BCA
2
Mục Lục
Lời nói đầu ............................................................................................ 3
I. Quy định chung ................................................................................. 4
1.1. Phạm vi điều chỉnh .......................................................................... 4
1.2. Đối tượng áp dụng .......................................................................... 4
1.3. Tài liệu viện dẫn .............................................................................. 4
1.4. Chữ viết tắt ...................................................................................... 4
1.5. Giải thích từ ngữ .............................................................................. 5
II. Quy định kỹ thuật ............................................................................. 7
2.1. Điều kiện thu nhận ảnh mống mắt ................................................... 7
2.2. Yêu cầu kỹ thuật đối với thiết bị thu nhận ảnh mống mắt................. 8
2.3. Định dạng ảnh mống mắt ................................................................ 8
2.4. Một số chỉ tiêu chụp ảnh mống mắt ............................................... 10
2.5. Quy định lưu trữ ............................................................................ 11
III. Quy định quản lý ........................................................................... 12
3.1. Nguyên tắc quản lý dữ liệu sinh trắc học mống mắt ...................... 12
3.2. Quản lý thu nhận dữ liệu ............................................................... 12
3.3. Quản lý xử lý dữ liệu...................................................................... 12
3.4. Quản lý lưu trữ dữ liệu ................................................................... 13
3.5. Quản lý chia sẻ và sử dụng dữ liệu ............................................... 13
3.6. Bảo mật và truy vết dữ liệu ............................................................ 13
IV. Trách nhiệm của cơ quan tổ chức ............................................... 13
V. Tổ chức thực hiện .......................................................................... 14

QCVN ……:202…/BCA
3
Lời nói đầu
QCVN …….…:202…/BCA do Cục Công nghiệp an ninh (H08) - Bộ
Công an chủ trì biên soạn, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Bộ
trưởng Bộ Công an ban hành theo Thông tư số………..../202…/TT-BCA,
ngày ...... tháng ...... năm 202...

QCVN ……:202…/BCA
4
I. Quy định chung
1.1. Phạm vi điều chỉnh
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này quy định các yêu cầu kỹ thuật về
sinh trắc học mống mắt phục vụ Luật Căn cước.
1.2. Đối tượng áp dụng
1.2.1. Công an các đơn vị, địa phương trực tiếp làm công tác thu
nhận, quản lý, sử dụng sinh trắc học mống mắt để thi hành Luật Căn cước.
1.2.2. Tổ chức, cá nhân thực hiện mua sắm, xuất nhập khẩu, kinh
doanh, sản xuất chế tạo thiết bị thu nhận ảnh mống mắt để thi hành Luật
Căn cước.
1.3. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu được viện dẫn sau đây là cơ sở kỹ thuật để thực hiện
Quy chuẩn này. Trường hợp tài liệu viện dẫn được sửa đổi, bổ sung hoặc
thay thế thì áp dụng phiên bản mới nhất.
1.3.1. Luật Căn cước số 26/2023/QH15, ngày 27/11/2023.
1.3.2. Tiêu chuẩn ICAO 9303.
1.3.3. Tiêu chuẩn ANSI/NIST-ITL 1-2011 bổ sung hiệu chỉnh năm
2015.
1.3.4. Tiêu chuẩn ISO/IEC 19794-6 về dữ liệu hình ảnh mống mắt.
1.3.5. ISO/IEC 29794-6: Chất lượng mẫu sinh trắc học - Chất lượng
dữ liệu hình ảnh mống mắt.
1.3.6. ANSI INCITS 379: Tiêu chuẩn định dạng hình ảnh mống mắt
của Hoa Kỳ.
1.3.7. ISO/IEC 39794-6: Công nghệ thông tin - Định dạng trao đổi
dữ liệu sinh trắc học có thể mở rộng.
1.3.8. Tiêu chuẩn IEC 62471, IEC 60825-1.
1.4. Chữ viết tắt
Từ viết tắt
Tiếng Anh
Tiếng Việt
AES
Advanced Encryption Standard
Tiêu chuẩn mã hóa tiên tiến
ANSI
American National Standards
Institute
Viện Tiêu chuẩn Quốc gia
Hoa Kỳ
QCVN ……:202…/BCA
5
CSDLQG
Cơ sở dữ liệu quốc gia
CSDL
Cơ sở dữ liệu
FBI
Federal Bureau of Investigation
Cục Điều tra liên bang Mỹ
IB
Iris biometric
Sinh trắc học mống mắt
ICAO
International Civil Aviation
Organization
Tổ chức Hàng không Dân
dụng Quốc tế
INCITS
InterNational Committee for
Information Technology
Standards
Ủy ban Quốc tế về Tiêu
chuẩn Công nghệ Thông
tin
ISO/IEC
International Organization for
Standardization/International
Electrotechnical Commission
Tổ chức tiêu chuẩn hóa
quốc tế/Ủy ban Kỹ thuật
Điện Quốc tế
LED
Light Emitting Diode
Đi ốt phát quang
NIST
National Institute of Standards
and Technology
Viện Tiêu chuẩn và Công
nghệ Quốc gia Mỹ
PIXEL
Picture element
Là đơn vị cơ bản nhỏ nhất
tạo nên một hình ảnh kỹ
thuật số
USB
Universal Serial Bus
Chuẩn kết nối tuần tự đa
dụng phổ biến dùng để
truyền dữ liệu và cấp
nguồn điện giữa các thiết
bị điện tử.
VDC
Volts Direct Current
điện áp một chiều
VGA
Video Graphics Array
Chuẩn hiển thị đồ họa do
IBM phát triển năm 1987
1.5. Giải thích từ ngữ
Trong Quy chuẩn này các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
QCVN ……:202…/BCA
6
1.5.1. Sinh trắc học mống mắt
Là công nghệ sử dụng các đặc điểm cấu trúc riêng biệt và ổn định
của mống mắt để xác định hoặc xác thực danh tính cá nhân.
1.5.2. Mống mắt:
Là một cấu trúc mô học hình vòng, nằm giữa giác mạc và thủy tinh
thể, đóng vai trò như một màng chắn điều tiết ánh sáng vào mắt thông
qua sự co giãn của đồng tử.
1.5.3. Nhãn cầu (còn gọi là cầu mắt)
Là một cấu trúc mô mềm hình cầu, nằm gọn trong hốc mắt. Đây là
bộ phận chính yếu nhất của hệ thống thị giác, chịu trách nhiệm tiếp nhận
ánh sáng và chuyển đổi thành tín hiệu thần kinh để gửi lên não, giúp chúng
ta nhìn thấy thế giới xung quanh.
1.5.4. Củng mạc
Là lớp màng trắng bao bọc bên ngoài của nhãn cầu, chiếm khoảng
5/6 diện tích bề mặt mắt.
1.5.5. Đồng tử
Là lỗ mở trung tâm của mống mắt, cho phép ánh sáng đi vào buồng
tối của nhãn cầu và tiếp cận võng mạc để hình thành hình ảnh thị giác.
1.5.6. JPEG2000
Là tiêu chuẩn nén cho hình ảnh được xác định trong ISO/IEC 15444,
được thiết kế để nén ảnh số bằng cách sử dụng biến đổi wavelet rời rạc
kết hợp với mã hóa entropy tiên tiến.
1.5.7. PNG
Là tiêu chuẩn nén không mất dữ liệu cho hình ảnh được xác định
trong ISO/IEC 15948.
1.5.8. Định dạng ảnh
Là một tiêu chuẩn kỹ thuật xác định cách thức tổ chức, lưu trữ và
mã hóa dữ liệu hình ảnh số trong tệp tin.
1.5.9. Dung lượng ảnh
Là đại lượng biểu thị kích thước tệp hình ảnh số, phản ánh lượng
thông tin cần thiết để biểu diễn và lưu trữ ảnh đó trên thiết bị số. Đơn vị
thường dùng là kB, mB hoặc gB.

QCVN ……:202…/BCA
7
1.5.10. Định dạng kiểu nén
Là một quy chuẩn kỹ thuật quy định cách thức mã hóa và giảm dung
lượng dữ liệu ảnh số thông qua thuật toán nén. Mục tiêu là làm giảm kích
thước tệp ảnh để tối ưu hóa lưu trữ, xử lý và truyền tải, trong khi vẫn giữ
mức chất lượng hình ảnh chấp nhận được.
1.5.11. Ảnh chưa khoanh vùng mống mắt
Là ảnh đầu vào trong đó vùng mống mắt chưa được xác định, trích
xuất hoặc đánh dấu rõ ràng, vẫn bao gồm các thành phần lân cận như mí
mắt, lông mi, tròng trắng và vùng da xung quanh. Đây là ảnh gốc trước
bước phân đoạn mống mắt trong quy trình xử lý sinh trắc học.
1.5.12. Ảnh đã khoanh vùng mống mắt
Là ảnh trong đó vùng chứa mống mắt đã được xác định và tách biệt
khỏi các phần ảnh không liên quan
1.5.13. Ảnh đã khoanh vùng mống mắt và che phủ các vùng khác
Là ảnh đã qua xử lý, trong đó vùng mống mắt được xác định chính
xác, và các vùng ngoài mống mắt như mí mắt, tròng trắng hoặc vùng nhiễu
đã được che phủ bằng mặt nạ nhằm loại bỏ ảnh hưởng không mong
muốn. Một ảnh chữ nhật đã cắt xén có thể được che phủ để tạo ra một
ảnh có khả năng nén cao. Thao tác che phủ này liên quan đến các pixel
trong ba vùng: mí mắt trên, dưới và củng mạc. Một vùng che phủ phải bao
gồm một giá trị xám duy nhất. Trong loại ảnh mống mắt đã cắt xén và che
phủ, các vùng ảnh nằm ngoài mống mắt sẽ được che lại bằng các giá trị
pixel đồng nhất (các pixel trong các vùng mí mắt này và xa hơn sẽ được
thay thế bằng giá trị 128) để tăng khả năng nén và để đảm bảo rằng các
byte mã hóa được phân bổ tối đa cho chính cấu trúc mống mắt.
1.5.14. Ảnh mống mắt VGA
Là một trường hợp đặc biệt của ảnh mống mắt không cắt xén; chiều
rộng ảnh là 640 pixel và chiều cao ảnh là 480 pixel.
1.5.15. Thiết bị thu nhận ảnh mống mắt
Là thiết bị được thiết kế để ghi lại hình ảnh vùng mống mắt của
người một cách rõ nét, phục vụ cho các hệ thống nhận dạng sinh trắc học.
II. Quy định kỹ thuật
2.1. Điều kiện thu nhận ảnh mống mắt

QCVN ……:202…/BCA
8
Công dân phải được thu thập sinh trắc học mống mắt khi làm Căn
cước.
Quy trình lấy mẫu mống mắt để làm Căn cước được thực hiện theo
quy trình đã được quy định trong Luật Căn cước.
2.2. Yêu cầu kỹ thuật đối với thiết bị thu nhận ảnh mống mắt
STT
Chỉ tiêu kỹ thuật
Giá trị
1
Ánh sáng hồng ngoại
Có bước sóng nằm trong khoảng từ 700 nm
đến 900 nm
2
Độ phân giải của camera
≥ 18 pixels/mm
3
Độ phân giải hình ảnh mống
mắt
640 x 480 pixels
4
Chất lượng hình ảnh mống
mắt đầu ra
Đáp ứng ISO 19794-6 hoặc cao hơn
5
Độ bền
Đáp ứng tiêu chuẩn phòng chống xâm nhập
IP64
6
Chuẩn giao tiếp kết nối
USB 2.0 và cao hơn
7
Nguồn điện
≥ 5 VDC
8
Tương thích hệ điều hành
- Hệ điều hành Windows và Linux Ubuntu
đang được hỗ trợ các bản vá bảo mật gồm cả
32 và 64 bit
- Android 4.0 trở lên
9
Thu nhận đồng thời cả 2 mắt
Đáp ứng
10
Có khả năng di động, linh
hoạt
Đáp ứng
11
Tiêu chuẩn an toàn đối với
mắt
Đáp ứng chuẩn an toàn IEC 62471, IEC
60825-1
12
Tính năng bảo mật
Mã hóa AES - 256 hoặc cao hơn, có lưu tạm
trên bộ nhớ thiết bị thu nhận
13
Khoảng nhiệt độ hoạt động
0
O
đến 50
O
C
14
Độ ẩm
10 đến 90% RH, không ngưng tụ
2.3. Định dạng ảnh mống mắt [1.3.4]
- Thông tin hình ảnh có thể được lưu trữ dưới dạng:

QCVN ……:202…/BCA
9
+ Mảng các giá trị được nén tùy chọn theo ISO/IEC 15948 hoặc
ISO/IEC 15444;
+ Mảng các giá trị được nén tùy chọn bằng ISO/IEC 15948 hoặc
ISO/IEC 15444 có thể được khoanh vùng mống mắt và che phủ các
vùng khác.
- Các tiêu chuẩn nén:
+ JPEG2000: Tiêu chuẩn nén cho hình ảnh được xác định trong
ISO/IEC 15444.
+ PNG: Tiêu chuẩn nén không mất dữ liệu cho hình ảnh được xác
định trong ISO/IEC 15948.
- Các kiểu định dạng ảnh trong thu nhận mống mắt:
Tên định dạng
Mống
mắt ở
giữa
Lề ảnh chụp
Chiều
rộng và
chiều
cao
(pixel)
Kích
thước
Nén
Chiều
ngang
Chiều
dọc
Chế độ
Cấu trúc
Ảnh chưa
khoanh vùng
mống mắt
Không
≥0,6R
≥0,2R
Không
xác định
Không
cố định
Không
Không xác
định
Không
cố định
Không
mất dữ
liệu
PNG hoặc
JPEG2000
Không
cố định
Mất dữ
liệu
JPEG2000
Ảnh VGA
Không
≥0,6R
≥0,2R
Rộng =
640, cao
= 480
307,2 kB
Không
Không xác
định
Từ 70
kB đến
140 kB
Không
mất dữ
liệu
PNG hoặc
JPEG2000
Không
cố định
mất dữ
liệu
JPEG2000
Ảnh đã khoanh
vùng mống mắt
Có
=0,6R
=0,2R
Không
xác định
Không
cố định
Không
Không xác
định
Từ 40
kB đến
70 kB
Không
mất dữ
liệu
PNG hoặc
JPEG2000
Từ 8 kB
đến
24kB
Mất dữ
liệu
JPEG2000

QCVN ……:202…/BCA
10
Ảnh đã khoanh
vùng mống mắt
và che phủ các
vùng khác
Có
=0,6R
=0,2R
Không
xác định
Không
cố định
Không
Không xác
định
Từ 20
kB đến
50 kB
Không
mất dữ
liệu
PNG hoặc
JPEG2000
Từ 2 kB
đến 6
kB
Mất dữ
liệu
JPEG2000
Trong đó R là khoảng cách từ tâm của đồng tử ra đến rìa của mống
mắt (bán kính mống mắt).
Khi viết dưới dạng cặp có thứ tự, thứ tự là (ngang, dọc).
Ví dụ (0,6R, 0,2R) chỉ ra rằng với bán kính mống mắt là R, sẽ có lề
dữ liệu hình ảnh 0,6*R ở bên phải và bên trái của mống mắt và 0,2*R ở
phía trên và phía dưới của mống mắt.
2.4. Một số chỉ tiêu chụp ảnh mống mắt
2.4.1. Mống mắt nhìn thấy
Ít nhất 70% mống mắt phải nhìn thấy được, tức là không bị che khuất
bởi phản xạ ánh sáng, mí mắt, lông mi hoặc các vật cản khác.
2.4.2. Chiếu sáng
Mắt nên được chiếu sáng bằng các bước sóng cận hồng ngoại trong
khoảng 700 đến 900 nm.
Góc giữa một đường thẳng kéo dài từ tâm nguồn chiếu sáng đến
tâm nhãn cầu và trục quang của camera chụp ảnh mống mắt nên ít nhất
là 5 độ để ngăn chặn hiệu ứng “mắt đỏ”.
Nguồn chiếu sáng nên nằm cạnh hoặc dưới camera để ngăn tạo
bóng bởi lông mày.
2.4.3. Hướng ảnh
Ảnh phải chứa mắt trái hoặc mắt phải và phải được trình bày theo
dạng chuẩn sau:
- Ảnh phải được dựng thẳng đứng, tức là mí mắt trên và lông mày
nằm ở phần trên của ảnh.
- Tuyến lệ (hoặc khóe mắt trong) của mắt phải nằm ở phía bên phải
của ảnh; tuyến lệ của mắt trái nằm ở phía bên trái của ảnh.

QCVN ……:202…/BCA
11
2.4.4. Trình bày
Để đạt được hiệu suất nhận dạng mống mắt tốt nhất và khả năng
tương tác, cần tuân thủ một số khuyến nghị như sau:
- Người lấy mẫu đảm bảo không có các bệnh về mắt ảnh hưởng
trực tiếp tới quá trình lấy mẫu mống mắt.
- Đầu người lấy mẫu nên được giữ gần như thẳng đứng (không
nghiêng sang bất kỳ bên nào), sao cho một đường thẳng vẽ giữa tâm của
mống mắt trái và phải nằm ngang trong phạm vi ±10°.
- Giãn đồng tử quá mức có thể ảnh hưởng đến chất lượng hình ảnh,
vì vậy ánh sáng môi trường nên sao cho đường kính đồng tử nằm trong
khoảng 20% đến 70% kích thước đường kính mống mắt.
- Nên tháo kính khi chụp ảnh (kể cả kính áp tròng) nhằm tối ưu hóa
chất lượng hình ảnh và giảm thiểu tỷ lệ sai lệch.
2.5. Quy định lưu trữ [1.3.4]
- Dung lượng ảnh phục vụ cho các ứng dụng đối sánh:
Cấu hình
Dung lượng
Quy tắc
đối sánh
Định dạng và chuẩn
nén
2kB
4kB
8kB
16kB
32kB
64kB
128kB
256kB
Tất cả
Ảnh chưa khoanh
vùng mống mắt (Nén
không mất dữ liệu
PNG/JPEG2000)
Tất cả
Ảnh VGA (640x480)
(Nén không mất dữ
liệu PNG/JPEG2000)
Tất cả
Ảnh đã khoanh vùng
mống mắt (Nén
không mất dữ liệu
PNG/JPEG2000)
Tất cả
Ảnh đã khoanh vùng
mống mắt và đánh
dấu các vùng khác
(Nén không mất dữ
liệu PNG/JPEG2000)
1:N
Ảnh đã khoanh vùng
mống mắt
(JPEG2000)
1:N
Ảnh đã khoanh vùng
mống mắt và đánh
dấu các vùng khác
(JPEG2000)

QCVN ……:202…/BCA
12
1:1
Ảnh đã khoanh vùng
mống mắt
(JPEG2000)
1:1
Ảnh đã khoanh vùng
mống mắt và đánh
dấu các vùng khác
(JPEG2000)
- Lưu trên chip chọn định dạng ảnh đã khoanh vùng mống mắt và
che phủ các vùng khác, cấu trúc nén JPEG2000, kích thước từ 2 kB đến
6 kB phù hợp với đối sánh 1:1.
- Lưu trên hệ thống chọn định dạng ảnh đã khoanh vùng mống mắt
và che phủ các vùng khác, cấu trúc nén JPEG2000, kích thước từ 20 kB
đến 50 kB phù hợp với đối sánh tất cả.
III. Quy định quản lý
3.1. Nguyên tắc quản lý dữ liệu sinh trắc học mống mắt
Dữ liệu mống mắt là thông tin sinh trắc học nhạy cảm, phải được
quản lý chặt chẽ theo quy định của pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân,
an ninh mạng.
Việc thu thập, xử lý, lưu trữ và chia sẻ dữ liệu mống mắt phải tuân
thủ nguyên tắc: hợp pháp, đúng mục đích, bảo mật và kiểm soát được
truy xuất.
3.2. Quản lý thu nhận dữ liệu
Chỉ cơ quan được Bộ Công an cấp phép hoặc ủy quyền mới được
thực hiện thu nhận dữ liệu mống mắt.
Quá trình thu phải đúng quy trình kỹ thuật, sử dụng thiết bị đảm bảo
tiêu chuẩn.
3.3. Quản lý xử lý dữ liệu
Dữ liệu sau khi thu được mã hóa, gắn định danh và kiểm tra chất
lượng kỹ thuật.
Dữ liệu không đạt yêu cầu phải xử lý kỹ thuật, đánh dấu loại hoặc
xóa theo quy trình.
3.4. Quản lý lưu trữ dữ liệu
Dữ liệu mống mắt phải được lưu trữ tại hệ thống bảo mật 3 lớp (mã
hóa, phân quyền, ghi nhật ký).

QCVN ……:202…/BCA
13
Thời hạn lưu trữ tối thiểu là 10 năm hoặc theo quy định hiện hành
của Bộ Công an.
Dữ liệu phải có bản sao lưu dự phòng, đồng bộ với Cơ sở dữ liệu
Căn cước.
3.5. Quản lý chia sẻ và sử dụng dữ liệu
Dữ liệu mống mắt chỉ được chia sẻ trong các trường hợp sau:
- Trưng cầu giám định của cơ quan tố tụng;
- Đồng bộ hệ thống dữ liệu của CSDLQG về Căn cước;
- Hệ thống xác thực sinh trắc học quốc gia.
- Các đơn vị nghiệp vụ, nghiên cứu khoa học của Bộ Công an khi có
yêu cầu thực tiễn.
Việc chia sẻ phải được thực hiện qua mạng chuyên dùng, có mã
hóa, kiểm soát và ghi nhận truy cập.
3.6. Bảo mật và truy vết dữ liệu
Dữ liệu mống mắt phải được mã hóa theo chuẩn AES-256 hoặc
cao hơn.
Truy cập vào dữ liệu được phân quyền ít nhất 2 cấp: quản trị hệ
thống và chuyên viên kỹ thuật.
Toàn bộ truy cập phải được ghi nhật ký đầy đủ và kiểm tra định kỳ.
IV. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức
Cục Công nghiệp an ninh - Bộ Công an chủ trì, phối hợp với Cục
Khoa học, Chiến lược và Lịch sử Công an - Bộ Công an và các đơn vị có
liên quan cập nhật, sửa đổi, bổ sung quy chuẩn kỹ thuật này do Bộ Công
an chủ trì thực hiện theo định kỳ hoặc khi có yêu cầu thực tiễn.
Cục Cảnh sát Quản lý hành chính về trật tự xã hội - Bộ Công an là
đơn vị đầu mối quản lý hệ thống thu nhận và dữ liệu mống mắt.
Công an cấp tỉnh/thành phố chịu trách nhiệm triển khai tại địa
phương.
Cơ quan sử dụng dữ liệu có nghĩa vụ bảo mật, chỉ sử dụng đúng
mục đích và không chia sẻ trái phép.

QCVN ……:202…/BCA
14
V. Tổ chức thực hiện
Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân
các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này.
Cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu tổng hợp quốc gia có trách nhiệm
tổ chức, kiểm tra việc thực hiện Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này.
Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc thì các cơ
quan, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh kịp thời về Bộ Công an (qua
Cục Khoa học, Chiến lược và Lịch sử Công an) để xem xét, quyết định./.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Hồ sơ dự án
Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án
Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!
Dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia sinh trắc học mống mắt
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài
phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.