• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sinh trắc học mống mắt

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 17/10/2025 09:33 (GMT+7)
Lĩnh vực: Tư pháp-Hộ tịch An ninh trật tự Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Đang cập nhật... Loại dự thảo: Quy chuẩn Việt Nam
Hạn gửi góp ý: Đang cập nhật... Link góp ý: Đang cập nhật...
Cơ quan chủ trì dự thảo: Bộ Công an Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: Đang cập nhật...

Phạm vi điều chỉnh

Dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia sinh trắc học mống mắt.

Tải Dự thảo Quy chuẩn Việt Nam

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Quy chuẩn Việt Nam PDF

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
QCVN ……:202/BCA
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
SINH TRẮC HỌC MỐNG MẮT
National Technical Regulation on Iris Biometric
HÀ NỘI - 202…
DỰ THẢO
QCVN ……:202…/BCA
2
Mục Lục
Lời nói đầu ............................................................................................ 3
I. Quy định chung ................................................................................. 4
1.1. Phạm vi điều chỉnh .......................................................................... 4
1.2. Đối tượng áp dụng .......................................................................... 4
1.3. Tài liệu viện dẫn .............................................................................. 4
1.4. Chữ viết tắt ...................................................................................... 4
1.5. Giải thích từ ngữ .............................................................................. 5
II. Quy định kỹ thuật ............................................................................. 7
2.1. Điều kiện thu nhận ảnh mống mắt ................................................... 7
2.2. Yêu cầu kỹ thuật đối với thiết bị thu nhận ảnh mống mắt................. 8
2.3. Định dạng ảnh mống mắt ................................................................ 8
2.4. Một số chỉ tiêu chụp ảnh mống mắt ............................................... 10
2.5. Quy định lưu trữ ............................................................................ 11
III. Quy định quản lý ........................................................................... 12
3.1. Nguyên tắc quản lý dữ liệu sinh trắc học mống mắt ...................... 12
3.2. Quản lý thu nhận dữ liệu ............................................................... 12
3.3. Quản lý xử lý dữ liệu...................................................................... 12
3.4. Quản lý lưu trữ dữ liệu ................................................................... 13
3.5. Quản lý chia sẻ và sử dụng dữ liệu ............................................... 13
3.6. Bảo mật và truy vết dữ liệu ............................................................ 13
IV. Trách nhiệm của cơ quan tổ chức ............................................... 13
V. Tổ chức thực hiện .......................................................................... 14
QCVN ……:202…/BCA
3
Lời nói đầu
QCVN …….…:202…/BCA do Cục Công nghiệp an ninh (H08) - Bộ
Công an chủ trì biên soạn, Bộ Khoa học Công nghệ thẩm định, Bộ
trưởng Bộ Công an ban hành theo Thông tư số………..../202…/TT-BCA,
ngày ...... tháng ...... năm 202...
QCVN ……:202…/BCA
4
I. Quy định chung
1.1. Phạm vi điều chỉnh
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này quy định các yêu cầu kỹ thuật về
sinh trắc học mống mắt phục vụ Luật Căn cước.
1.2. Đối tượng áp dụng
1.2.1. Công an các đơn vị, địa phương trực tiếp làm công tác thu
nhận, quản lý, sử dụng sinh trắc học mống mắt để thi hành Luật Căn cước.
1.2.2. Tổ chức, cá nhân thực hiện mua sắm, xuất nhập khẩu, kinh
doanh, sản xuất chế tạo thiết bị thu nhận ảnh mống mắt để thi hành Luật
Căn cước.
1.3. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu được viện dẫn sau đây sở kỹ thuật để thực hiện
Quy chuẩn này. Trường hợp tài liệu viện dẫn được sửa đổi, bổ sung hoặc
thay thế thì áp dụng phiên bản mới nhất.
1.3.1. Luật Căn cước số 26/2023/QH15, ngày 27/11/2023.
1.3.2. Tiêu chuẩn ICAO 9303.
1.3.3. Tiêu chuẩn ANSI/NIST-ITL 1-2011 bổ sung hiệu chỉnh năm
2015.
1.3.4. Tiêu chuẩn ISO/IEC 19794-6 về dữ liệu hình ảnh mống mắt.
1.3.5. ISO/IEC 29794-6: Chất lượng mẫu sinh trắc học - Chất lượng
dữ liệu hình ảnh mống mắt.
1.3.6. ANSI INCITS 379: Tiêu chuẩn định dạng hình ảnh mống mắt
của Hoa Kỳ.
1.3.7. ISO/IEC 39794-6: Công nghệ thông tin - Định dạng trao đổi
dữ liệu sinh trắc học có thể mở rộng.
1.3.8. Tiêu chuẩn IEC 62471, IEC 60825-1.
1.4. Ch viết tt
T viết tt
Tiếng Anh
Tiếng Vit
AES
Advanced Encryption Standard
Tu chun mã hóa tiên tiến
ANSI
American National Standards
Institute
Vin Tiêu chun Quc gia
Hoa K
QCVN ……:202…/BCA
5
CSDLQG
Cơ sở d liu quc gia
CSDL
Cơ sở d liu
FBI
Federal Bureau of Investigation
Cục Điều tra liên bang M
IB
Iris biometric
Sinh trc hc mng mt
ICAO
International Civil Aviation
Organization
T chc Hàng không Dân
dng Quc tế
INCITS
InterNational Committee for
Information Technology
Standards
y ban Quc tế v Tiêu
chun Công ngh Thông
tin
ISO/IEC
International Organization for
Standardization/International
Electrotechnical Commission
T chc tiêu chun hóa
quc tế/y ban K thut
Đin Quc tế
LED
Light Emitting Diode
Đi ốt phát quang
NIST
National Institute of Standards
and Technology
Vin Tiêu chun Công
ngh Quc gia M
PIXEL
Picture element
Là đơn vị bản nh nht
to nên mt hình nh k
thut s
USB
Universal Serial Bus
Chun kết ni tun t đa
dng ph biến dùng để
truyn d liu cp
nguồn điện gia các thiết
b đin t.
VDC
Volts Direct Current
đin áp mt chiu
VGA
Video Graphics Array
Chun hin th đồ ha do
IBM phát triển năm 1987
1.5. Giải thích từ ngữ
Trong Quy chuẩn này các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
QCVN ……:202…/BCA
6
1.5.1. Sinh trắc học mống mắt
Là công nghệ sử dụng các đặc điểm cấu trúc riêng biệt ổn định
của mống mắt để xác định hoặc xác thực danh tính cá nhân.
1.5.2. Mống mắt:
Là một cấu trúc mô học hình vòng, nằm giữa giác mạc và thủy tinh
thể, đóng vai tnhư một màng chắn điều tiết ánh sáng vào mắt thông
qua sự co giãn của đồng tử.
1.5.3. Nhãn cầu (còn gọi là cầu mắt)
một cấu trúc mềm hình cầu, nằm gọn trong hốc mắt. Đây
bộ phận chính yếu nhất của hệ thống thị giác, chịu trách nhiệm tiếp nhận
ánh sáng chuyển đổi thành tín hiệu thần kinh để gửi lên não, giúp chúng
ta nhìn thấy thế giới xung quanh.
1.5.4. Củng mạc
lớp màng trắng bao bọc bên ngoài của nhãn cầu, chiếm khoảng
5/6 diện tích bề mặt mắt.
1.5.5. Đồng tử
Là lỗ mở trung tâm của mống mắt, cho phép ánh sáng đi vào buồng
tối của nhãn cầu và tiếp cận võng mạc để hình thành hình ảnh thị giác.
1.5.6. JPEG2000
tiêu chuẩn nén cho hình ảnh được xác định trong ISO/IEC 15444,
được thiết kế để nén ảnh số bằng cách sử dụng biến đổi wavelet rời rạc
kết hợp với mã hóa entropy tiên tiến.
1.5.7. PNG
tiêu chuẩn nén không mất dữ liệu cho hình ảnh được xác định
trong ISO/IEC 15948.
1.5.8. Định dạng ảnh
Là một tiêu chuẩn kỹ thuật xác định cách thức tổ chức, lưu trữ
mã hóa dữ liệu hình ảnh số trong tệp tin.
1.5.9. Dung lượng ảnh
Là đại lượng biểu thị kích thước tệp hình ảnh số, phản ánh lượng
thông tin cần thiết để biểu diễn lưu trữ ảnh đó trên thiết bị số. Đơn vị
thường dùng là kB, mB hoặc gB.
QCVN ……:202…/BCA
7
1.5.10. Định dạng kiểu nén
Là một quy chuẩn kỹ thuật quy định cách thức hóa giảm dung
lượng dữ liệu ảnh số thông qua thuật toán nén. Mục tiêu là làm giảm kích
thước tệp ảnh để tối ưu hóa lưu trữ, xử lý và truyền tải, trong khi vẫn giữ
mức chất lượng hình ảnh chấp nhận được.
1.5.11. Ảnh chưa khoanh vùng mống mắt
Là ảnh đầu vào trong đó vùng mống mắt chưa được xác định, trích
xuất hoặc đánh dấu rõ ràng, vẫn bao gồm các thành phần lân cận như
mắt, lông mi, tròng trắng vùng da xung quanh. Đây ảnh gốc trước
bước phân đoạn mống mắt trong quy trình xử lý sinh trắc học.
1.5.12. Ảnh đã khoanh vùng mống mắt
Là ảnh trong đó vùng chứa mống mắt đã được xác định và tách biệt
khỏi các phần ảnh không liên quan
1.5.13. Ảnh đã khoanh vùng mống mắt và che phủ các vùng khác
Là ảnh đã qua xử lý, trong đó vùng mống mắt được xác định chính
xác, các vùng ngoài mống mắt như mí mắt, tròng trắng hoặc vùng nhiễu
đã được che phủ bằng mặt nạ nhằm loại bỏ ảnh hưởng không mong
muốn. Một ảnh chnhật đã cắt xén thể được che phủ để tạo ra một
ảnh khả năng nén cao. Thao tác che phủ này liên quan đến c pixel
trong ba vùng: mắt trên, dưới củng mạc. Một vùng che phủ phải bao
gồm một giá trị xám duy nhất. Trong loại ảnh mống mắt đã cắt xén và che
phủ, các vùng ảnh nằm ngoài mống mắt sẽ được che lại bằng các giá trị
pixel đồng nhất (các pixel trong các vùng mí mắt này và xa hơn sẽ được
thay thế bằng giá trị 128) để tăng khả năng nén để đảm bảo rằng các
byte mã hóa được phân bổ tối đa cho chính cấu trúc mống mắt.
1.5.14. Ảnh mống mắt VGA
một trường hợp đặc biệt của ảnh mống mắt không cắt xén; chiều
rộng ảnh là 640 pixel và chiều cao ảnh là 480 pixel.
1.5.15. Thiết bị thu nhận ảnh mống mắt
Là thiết bị được thiết kế để ghi lại hình ảnh vùng mống mắt của
người một cách nét, phục vụ cho các hệ thống nhận dạng sinh trắc học.
II. Quy định k thut
2.1. Điều kiện thu nhận ảnh mống mắt
QCVN ……:202…/BCA
8
Công dân phải được thu thập sinh trắc học mống mt khi làm Căn
cước.
Quy trình lấy mẫu mống mắt để làm Căn cước được thực hiện theo
quy trình đã được quy định trong Luật Căn cước.
2.2. Yêu cầu kỹ thuật đối với thiết bị thu nhận ảnh mống mắt
Ch tiêu k thut
Giá tr
Ánh sáng hng ngoi
Có bước sóng nm trong khong t 700 nm
đến 900 nm
Độ phân gii ca camera
≥ 18 pixels/mm
Độ phân gii hình nh mng
mt
640 x 480 pixels
Chất lượng hình nh mng
mắt đầu ra
Đáp ứng ISO 19794-6 hoặc cao hơn
Độ bn
Đáp ng tiêu chun phòng chng xâm nhp
IP64
Chun giao tiếp kết ni
USB 2.0 và cao hơn
Nguồn điện
5 VDC
Tương thích hệ điu hành
- H điu hành Windows và Linux Ubuntu
đang được h tr các bn vá bo mt gm c
32 và 64 bit
- Android 4.0 tr lên
Thu nhận đồng thi c 2 mt
Đáp ứng
kh năng di động, linh
hot
Đáp ứng
Tiêu chuẩn an toàn đối vi
mt
Đáp ng chun an toàn IEC 62471, IEC
60825-1
Tính năng bảo mt
hóa AES - 256 hoặc cao hơn, lưu tạm
trên bộ nhớ thiết bị thu nhận
Khong nhit đ hoạt động
0
O
đến 50
O
C
Độ m
10 đến 90% RH, không ngưng tụ
2.3. Định dạng ảnh mống mắt [1.3.4]
- Thông tin hình ảnh có thể được lưu trữ dưới dạng:
QCVN ……:202…/BCA
9
+ Mảng các giá trị được nén tùy chọn theo ISO/IEC 15948 hoặc
ISO/IEC 15444;
+ Mảng các g trđược nén y chọn bằng ISO/IEC 15948 hoặc
ISO/IEC 15444 thể được khoanh vùng mống mắt che ph c
vùng khác.
- Các tiêu chuẩn nén:
+ JPEG2000: Tiêu chuẩn nén cho hình ảnh được xác định trong
ISO/IEC 15444.
+ PNG: Tiêu chuẩn nén không mất dữ liệu cho hình ảnh được xác
định trong ISO/IEC 15948.
- Các kiểu định dạng ảnh trong thu nhận mống mắt:
Tên định dng
Mng
mt
gia
L nh chp
Chiu
rng và
chiu
cao
(pixel)
Kích
thước
Nén
Chiu
ngang
Chiu
dc
Chế độ
Cu trúc
Ảnh chưa
khoanh vùng
mng mt
Không
≥0,6R
≥0,2R
Không
xác định
Không
c định
Không
Không xác
định
Không
c định
Không
mt d
liu
PNG hoc
JPEG2000
Không
c định
Mt d
liu
JPEG2000
Ảnh VGA
Không
≥0,6R
≥0,2R
Rng =
640, cao
= 480
307,2 kB
Không
Không xác
định
T 70
kB đến
140 kB
Không
mt d
liu
PNG hoc
JPEG2000
Không
c định
mt d
liu
JPEG2000
Ảnh đã khoanh
vùng mống mắt
=0,6R
=0,2R
Không
xác định
Không
c định
Không
Không xác
định
T 40
kB đến
70 kB
Không
mt d
liu
PNG hoc
JPEG2000
T 8 kB
đến
24kB
Mt d
liu
JPEG2000
QCVN ……:202…/BCA
10
Ảnh đã khoanh
vùng mng mt
và che ph các
vùng khác
=0,6R
=0,2R
Không
xác định
Không
c định
Không
Không xác
định
T 20
kB đến
50 kB
Không
mt d
liu
PNG hoc
JPEG2000
T 2 kB
đến 6
kB
Mt d
liu
JPEG2000
Trong đó R là khoảng cách từ tâm của đồng tử ra đến rìa của mống
mắt (bán kính mống mắt).
Khi viết dưới dạng cặp có thứ tự, thứ tự là (ngang, dọc).
dụ (0,6R, 0,2R) chỉ ra rằng với bán kính mống mắt là R, sẽ có lề
dữ liệu hình ảnh 0,6*R bên phải bên trái của mống mắt 0,2*R
phía trên và phía dưới của mống mắt.
2.4. Một số chỉ tiêu chụp ảnh mống mắt
2.4.1. Mống mắt nhìn thấy
Ít nhất 70% mống mắt phải nhìn thấy được, tức không bị che khuất
bởi phản xạ ánh sáng, mí mắt, lông mi hoặc các vật cản khác.
2.4.2. Chiếu sáng
Mắt nên được chiếu sáng bằng các bước sóng cận hồng ngoại trong
khoảng 700 đến 900 nm.
Góc giữa một đường thẳng kéo dài từ tâm nguồn chiếu sáng đến
tâm nhãn cầu và trục quang của camera chụp ảnh mống mắt nên ít nhất
là 5 độ để ngăn chặn hiệu ứng “mắt đỏ”.
Nguồn chiếu sáng nên nằm cạnh hoặc dưới camera để ngăn tạo
bóng bởi lông mày.
2.4.3. Hướng ảnh
Ảnh phải chứa mắt trái hoặc mắt phải phải được trình bày theo
dạng chuẩn sau:
- Ảnh phải được dựng thẳng đứng, tức mắt trên lông mày
nằm ở phần trên của ảnh.
- Tuyến lệ (hoặc khóe mắt trong) của mắt phải nằm ở phía bên phải
của ảnh; tuyến lệ của mắt trái nằm ở phía bên trái của ảnh.
QCVN ……:202…/BCA
11
2.4.4. Trình bày
Để đạt được hiệu suất nhận dạng mống mắt tốt nhất khả năng
tương tác, cần tuân thủ một số khuyến nghị như sau:
- Người lấy mẫu đảm bảo không các bệnh về mắt ảnh hưởng
trực tiếp tới quá trình lấy mẫu mống mắt.
- Đầu người lấy mẫu nên được giữ gần như thẳng đứng (không
nghiêng sang bất kỳ bên nào), sao cho một đường thẳng vẽ giữa tâm của
mống mắt trái và phải nằm ngang trong phạm vi ±10°.
- Giãn đồng tử quá mức thể ảnh hưởng đến chất lượng hình ảnh,
vậy ánh sáng môi trường nên sao cho đường kính đồng tử nằm trong
khoảng 20% đến 70% kích thước đường kính mống mắt.
- Nên tháo kính khi chụp ảnh (kể cả kính áp tròng) nhằm tối ưu hóa
chất lượng hình ảnh và giảm thiểu tỷ lệ sai lệch.
2.5. Quy định lưu trữ [1.3.4]
- Dung lượng ảnh phục vụ cho các ứng dụng đối sánh:
Cấu hình
Dung lượng
Quy tắc
đối sánh
Định dạng và chuẩn
nén
2kB
4kB
8kB
16kB
32kB
64kB
128kB
256kB
Tất cả
Ảnh chưa khoanh
vùng mống mắt (Nén
không mất dữ liệu
PNG/JPEG2000)
Tất cả
Ảnh VGA (640x480)
(Nén không mất dữ
liệu PNG/JPEG2000)
Tất cả
Ảnh đã khoanh vùng
mống mắt (Nén
không mất dữ liệu
PNG/JPEG2000)
Tất cả
Ảnh đã khoanh vùng
mống mắt đánh
dấu các vùng khác
(Nén không mất dữ
liệu PNG/JPEG2000)
1:N
Ảnh đã khoanh vùng
mống mắt
(JPEG2000)
1:N
Ảnh đã khoanh vùng
mống mắt đánh
dấu các vùng khác
(JPEG2000)
QCVN ……:202…/BCA
12
1:1
Ảnh đã khoanh vùng
mống mắt
(JPEG2000)
1:1
Ảnh đã khoanh vùng
mống mắt đánh
dấu các vùng khác
(JPEG2000)
- Lưu trên chip chọn định dng ảnh đã khoanh vùng mống mt
che ph các vùng khác, cấu trúc nén JPEG2000, kích thước t 2 kB đến
6 kB phù hp với đi sánh 1:1.
- Lưu trên hệ thng chọn định dng ảnh đã khoanh vùng mống mt
và che ph các vùng khác, cấu trúc nén JPEG2000, kích thưc t 20 kB
đến 50 kB phù hp với đối sánh tt c.
III. Quy định qun lý
3.1. Nguyên tc qun lý d liu sinh trc hc mng mt
D liu mng mt thông tin sinh trc hc nhy cm, phải được
qun cht ch theo quy định ca pháp lut v bo v d liu nhân,
an ninh mng.
Vic thu thp, x lý, lưu trữ chia s d liu mng mt phi tuân
th nguyên tc: hợp pháp, đúng mục đích, bo mt kiểm soát được
truy xut.
3.2. Qun lý thu nhn d liu
Ch quan được B Công an cp phép hoc y quyn mới được
thc hin thu nhn d liu mng mt.
Quá trình thu phải đúng quy trình kỹ thut, s dng thiết b đảm bo
tiêu chun.
3.3. Qun lý x lý d liu
D liệu sau khi thu được hóa, gắn định danh kim tra cht
ng k thut.
D liệu không đạt yêu cu phi x k thuật, đánh dấu loi hoc
xóa theo quy trình.
3.4. Quản lý lưu trữ d liu
D liu mng mt phải được lưu trữ ti h thng bo mt 3 lp (mã
hóa, phân quyn, ghi nht ký).
QCVN ……:202…/BCA
13
Thi hạn lưu trữ ti thiểu 10 năm hoặc theo quy định hin hành
ca B Công an.
D liu phi có bản sao lưu dự phòng, đồng b với sở d liu
Căn cước.
3.5. Qun lý chia s và s dng d liu
D liu mng mt ch đưc chia s trong các trường hp sau:
- Trưng cầu giám định của cơ quan tố tng;
- Đồng b h thng d liu ca CSDLQG v Căn cước;
- H thng xác thc sinh trc hc quc gia.
- Các đơn vị nghip v, nghiên cu khoa hc ca B Công an khi
yêu cu thc tin.
Vic chia s phải được thc hin qua mng chuyên dùng, mã
hóa, kim soát và ghi nhn truy cp.
3.6. Bo mt và truy vết d liu
D liu mng mt phi đưc mã a theo chun AES-256 hoc
cao hơn.
Truy cp vào d liệu được phân quyn ít nht 2 cp: qun tr h
thng và chuyên viên k thut.
Toàn b truy cp phải được ghi nht ký đầy đủ và kiểm tra định k.
IV. Trách nhim ca cơ quan, t chc
Cc Công nghip an ninh - B Công an ch trì, phi hp vi Cc
Khoa hc, Chiến lưc và Lch s Công an - B Công an và các đơn vị
liên quan cp nht, sửa đổi, b sung quy chun k thut này do B Công
an ch trì thc hiện theo định k hoc khi có yêu cu thc tin.
Cc Cnh sát Qun hành chính v trt thi - B Công an
đơn vị đầu mi qun lý h thng thu nhn và d liu mng mt.
Công an cp tnh/thành ph chu trách nhim trin khai tại địa
phương.
quan s dng d liệu nghĩa vụ bo mt, ch s dụng đúng
mục đích và không chia sẻ trái phép.
QCVN ……:202…/BCA
14
V. T chc thc hin
Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuc Chính ph, y ban nhân dân
các tnh, thành ph trc thuộc Trung ương các tổ chc, cá nhân liên
quan chu trách nhim thi hành Quy chun k thut quc gia này.
Cơ quan chủ quản cơ sở d liu tng hp quc gia có trách nhim
t chc, kim tra vic thc hin Quy chun k thut quc gia này.
Trong quá trình thc hin, nếu khó khăn, vướng mắc thì các cơ
quan, t chc, nhân liên quan phn ánh kp thi v B Công an (qua
Cc Khoa hc, Chiến lược và Lch s Công an) để xem xét, quyết định./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia sinh trắc học mống mắt

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×