• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Quy chuẩn Kỹ thuật Quốc gia về Sinh trắc học Giọng nói

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 17/10/2025 09:31 (GMT+7)
Lĩnh vực: Tư pháp-Hộ tịch An ninh trật tự Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Đang cập nhật... Loại dự thảo: Quy chuẩn Việt Nam
Hạn gửi góp ý: Đang cập nhật... Link góp ý: Đang cập nhật...
Cơ quan chủ trì dự thảo: Bộ Công an Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: Đang cập nhật...

Phạm vi điều chỉnh

Dự thảo Quy chuẩn KTQG sinh trắc học giọng nói.

Tải Dự thảo Quy chuẩn Việt Nam

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Quy chuẩn Việt Nam PDF

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
QCVN ……:202/BCA
QUY CHUN K THUT QUC GIA
SINH TRC HC GING NI
National Technical Regulation on Voice Biometric
HÀ NI 202
DỰ THẢO
QCVN ……:202…/BCA
2
MC LC
Lời nói đầu ............................................................................................ 3
I. Quy đnh chung ................................................................................. 4
1.1. Phạm vi điều chnh .......................................................................... 4
1.2. Đối tượng áp dng .......................................................................... 4
1.3. Tài liu vin dn .............................................................................. 4
1.4. Ch viết tt ...................................................................................... 5
1.5. Gii thích t ng .............................................................................. 7
II. Quy đnh k thut ............................................................................. 8
2.1. Điu kin thu nhn sinh trc hc ging nói ...................................... 8
2.2. Thiết b thu nhn .............................................................................. 8
2.3. Môi trường thu âm ......................................................................... 10
2.4. Tiêu chun bn thu âm .................................................................. 10
2.5. Quy trình thu nhn sinh trc hc ging nói ........................................ 10
2.6. Định dạng lưu trữ .......................................................................... 11
2.7. Thông tin sinh trc hc ging nói t các ngun khác ..................... 11
III. Quy đnh qun lý ........................................................................... 11
3.1. Nguyên tc qun lý d liu sinh trc hc ging nói ....................... 11
3.2. Qun lý thu nhn d liu ............................................................... 12
3.3. Qun lý x lý d liu ..................................................................... 12
3.4. Quản lý lưu trữ d liu .................................................................. 12
3.5. Qun lý chia s s dng d liu ............................................... 12
3.6. Bo mt và truy vết d liu ............................................................ 13
IV. Trách nhim của cơ quan, tổ chc .............................................. 13
V. T chc thc hin .......................................................................... 13
PH LC ............................................................................................... 14
QCVN ……:202…/BCA
3
Lời nói đầu
QCVN ……:202…/BCA do Cc Công nghip an ninh (H08) - B
Công an ch trì biên son, B Khoa hc Công ngh thẩm định, B
trưởng B Công an ban hành theo Thông số ....../202…/TT-
BCA, ngày ...... tháng ...... năm 202...
QCVN ……:202…/BCA
4
I. Quy đnh chung
1.1. Phạm vi điều chnh
Quy chun k thut quc gia y quy định c u cu k thut v
sinh trc hc ging i phc v Luật n cưc:
- Điu kin v độ tui và tình trng ging nói ca công dân;
- Thiết b thu nhn ging nói (micro, soundcard);
- Điu kiện môi trường thu âm;
- Quy trình thu âm;
- Định dạng lưu trữ.
1.2. Đối tượng áp dng
1.2.1. Công an c đơn vị, địa pơng trc tiếp m ng tác thu nhn,
qun lý, s dng sinh trc hc ging nói đ thi hành Lut n
c.
1.2.2. Các t chc, nhân thc hin mua sm, xut nhp khu,
kinh doanh, sn xut chế to thiết b theo quy định.
1.3. Tài liu vin dn
Các tài liệu được vin dn sau đây s k thuật để thc hin
quy chun này. Trường hp tài liu vin dẫn được sửa đổi, b sung
hoc thay thế thì áp dng phiên bn mi nht.
1.3.1. Luật Căn cước s 26/2023/QH15, ngày 27/11/2023.
1.3.2. ISO/IEC 19794-1:2011 - Information technology - Biometric
data interchange formats - Part 1: Framework.
1.3.3. ISO/IEC 19794-13:2018 - Information technology - Biometric
data interchange formats - Part 13: Voice data.
1.3.4. ANSI/NIST-ITL 1-2011 - Data Format for the Interchange of
Fingerprint, Facial & Other Biometric Information (update
2015).
1.3.5. TCVN 4510:1988 - Studio thu âm - Yêu cu kiến trúc.
1.3.6. TCVN 4511:1988 - Studio thu âm - Yêu cu âm hc xây dng.
1.3.7. TCVN 10615-2:2014 (ISO 3382-2:2008) - Âm hc - Đo thời
gian âm vang trong phòng bình thường.
QCVN ……:202…/BCA
5
1.3.8. TCVN 11737-3:2016 - Âm hc - Đo thính lực bng ging nói -
Phần 3: Phương pháp ghi nhận ging nói.
1.3.9. NIST Speaker Recognition Evaluation (SRE) Guidelines:
ng dẫn đánh giá của Vin Tiêu chun và Công ngh Quc
gia Hoa K (NIST) nhằm đánh giá hiệu sut h thng nhn
dạng người nói t động (speaker recognition systems); Cung
cp các b d liu chun, kch bn th nghiệm phương
pháp đánh giá thống nhất; Thúc đẩy nghiên cu phát trin
trong lĩnh vực sinh trc hc ging nói (voice biometrics).
1.3.10. ANSI S3.5-1997 Methods for Calculation of the Speech
Intelligibility Index (SII) - Phương pháp tính Chỉ s kh năng
hiu li nói - Speech Intelligibility Index.
1.3.11. ANSI S1.4-1983 (R2006) Specification for Sound Level
Meters- Quy định k thut cho thiết b đo mức âm thanh - Máy
đo độ n.
1.3.12. ANSI S1.42-2001 American National Standard Design
Response of Weighting Systems for Acoustical Measurements
1.3.13. ITU-T P.56 Đo lường đặc tính tín hiu ging nói
1.4. Ch viết tt
T viết tt
Tiếng Anh
Tiếng Vit
AAC
Advanced Audio Coding
Mã hóa âm thanh tiên tiến
AC3
Audio Codec 3 (Dolby Digital)
B mã hóa âm thanh s 3
ADC
Analog-to-Digital Converter
B chuyển đổi tương tự
sang s
ADPCM
Adaptive Differential Pulse
Code Modulation
Điu chế mã xung vi phân
thích nghi
AES-256
Advanced Encryption
Standard 256-bit
Tiêu chun mã hóa nâng
cao 256-bit
A-Law
A-Law Companding
Algorithm
Thut toán nén/giãn A-Law
AMR
Adaptive Multi-Rate
Đa tốc đ thích nghi
QCVN ……:202…/BCA
6
AMRAPE
Adaptive Multi-Rate
Advanced Packet Error
hóa thoi đa tc đ thích
nghi, sa li gói nâng cao
APE
Monkey's Audio (APE
format)
Định dng âm thanh APE
(Monkey's Audio)
CS-ACELP
Conjugate-Structure
Algebraic Code-Excited
Linear Prediction
Mã hóa d đoán tuyến tính
kích thích mã đại s cu
trúc liên hp
DAC
Digital-to-Analog Converter
B chuyển đổi s sang
tương tự
FLAC
Free Lossless Audio Codec
B mã hóa âm thanh không
mt d liu min phí.
Full-HD
Full High Definition -
Độ nét cao đầy đủ
(1920x1080 pixel)
ILBC
Internet Low Bitrate Codec
B mã hóa tc đ bit thp
cho Internet
ISO/IEC
International Organization
for Standardization /
International
Electrotechnical
Commission
T chc Tiêu chun hóa
Quc tế / y ban K thut
Đin Quc tế
ITU
International
Telecommunication Union
Liên minh Vin thông Quc tế
M4A
MPEG-4 Audio
Âm thanh MPEG-4
MMF
Mobile Music File
Tp nhạc di động (chun
âm thanh trong điện thoi)
MP2
MPEG-1 Audio Layer II
Âm thanh lp 2 ca MPEG-1
MP3
MPEG-1 Audio Layer III
Âm thanh lp 3 ca MPEG-1
MPEG
Moving Picture Experts
Group
Nhóm chuyên gia hình nh
động
Mu-Law
Mu-Law Companding
Thut toán nén/gn Mu-Law
QCVN ……:202…/BCA
7
Algorithm
NIST
National Institute of
Standards and Technology
Vin Tiêu chun và Công
ngh Quc gia M
OGG
Non-treaming OGG vorbis
Tệp âm thanh được mã
hóa theo chun Ogg Vorbis
PCM
Pulse Code Modulation
Điu chế mã xung
RA
RealAudio
Âm thanh RealAudio.
SRN
Signal-to-Noise Ratio
T s tín hiu trên nhiu
TCVN
Tiêu chun Vit Nam
WAV
Waveform Audio File Format
Đnh dng tp âm thanh WAV
XML
eXtensible Markup Language
Ngôn ng đánh du m rng
1.5. Gii thích t ng
Trong quy chun này, các thut ng ới đây được hiểu như sau:
1.5.1. Ging nói (Voice): Âm thanh phát ra t dây thanh qun ca
con người, mang đặc trưng sinh trắc hc th dùng để xác
minh hoc đnh danh cá nhân.
1.5.2. Sinh trc hc ging nói (Voice Biometric): Công ngh s dng
đặc điểm ging nói ca một người để xác thc hoc nhn din
cá nhân đó.
1.5.3. Micro: Thiết b thu âm, chuyển đổi dao động âm thanh thành
tín hiệu điện t.
1.5.4. Độ nhy ca micro: Mức độ tín hiệu điện to ra khi thu âm
áp sut âm thanh tiêu chuẩn (thường tính bng dBV/Pa).
1.5.5. Soundcard (Card âm thanh): Thiết b chuyển đổi tín hiu âm
thanh thành d liu s (ADC) và ngược li (DAC).
1.5.6. Tn s ly mu (Sampling Rate): S ln ly mu tín hiu âm
thanh mỗi giây, đơn vị là Hz (thường ≥ 16.000Hz).
1.5.7. Độ sâu bit (Bit Depth): S bit dùng để biu din mi mu âm
thanh, ảnh hưởng đến độ phân gii chất lượng âm thanh
(thường t 16 bit tr lên).
QCVN ……:202…/BCA
8
1.5.8. T s tín hiu trên nhiu (SNR): Mc tín hiu mong mun so
vi nhiu nn không mong muốn, đơn vị dB.
1.5.9. RT60: Thi gian cần để âm thanh suy gim 60 dB trong mt
không gian; ch s th hiện độ vang ca phòng thu.
1.5.10. Cabin thu âm: Phòng hoc khoang nh đưc thiết kế cách âm
và tiêu âm để thu âm giọng nói đạt chất lượng cao.
1.5.11. Định dng âm thanh thô (WAV): Dng tp chưa nén, giữ
nguyên tín hiu âm thanh gc vi cht lượng cao.
1.5.12. Metadata (siêu d liu): D liệu đi m bản ghi âm, cha
thông tin định danh, thời gian, điều kin ghi âm.
1.5.13. ợc đồ XML: Cu trúc d liệu được định dng theo chun
XML dùng để trao đổi d liu sinh trc hc gia các h thng.
II. Quy đnh k thut
2.1. Điu kin thu nhn sinh trc hc ging nói [1.3.1]
Điu kin v độ tui và tình trng ging nói ca công dân:
- Độ tui ly mu thu âm
+ Độ tui ly mu lần đầu: t đủ 6 tui;
+ Các ln ly mu cp nht d liệu vào độ tui: 14 - 25 tui, 25 -
40 tui, 40 - 60 tui.
- Sc khe ca công dân:
+ Công dân cam kết thời điểm thu nhn sinh trc hc ging nói
không du hiu bất thường v ging nói, sc khe tâm bình
thường.
+ Cán b tiếp nhn trc tiếp hi công dân v tình trng ging nói,
các triu chng có ảnh hưởng đến ging nói (các bnh v tai, mũi, họng)
và hướng dn công dân ký xác nhận vào văn bản cam kết.
2.2. Thiết b thu nhn [1.3.3; 1.3.4; 1.3.12]
2.2.1. Micro:
Quy định yêu cu k thut ca micro được s dng trong thu nhn
ging nói:
- Không s dng micro tích hp sn trên laptop, webcam hoc
đin thoi do không kiểm soát được đặc tính thu và nhiu nn.
QCVN ……:202…/BCA
9
- Yêu cu k thut la chn micro
Bng 1. Ch tiêu k thut micro thu âm
Chỉ tiêu k thut
Giá tr
Khoảng cách từ micro đến
miệng
Từ 5cm đến 30cm (bố trí micro
phải đáp ứng tỷ số tín hiệu/tiếng
ồn (nhiễu) ti mc 2.2.2)
Dải tần số đáp ứng (tối thiểu)
20 Hz ÷ 16 kHz (đặc tính phẳng)
Độ nhạy (Sensitivity)
- 60dB
Đặc tính hướng thu âm
Thu định hướng
Loại micro
Micro ribbon (Ribbon micro),
micro áp điện (Condenser
micro), micro động lực học
(Dynamic micro)
2.2.2. Soundcard:
Bng 2. Ch tiêu k thut soundcard
Chỉ tiêu k thut
Giá tr
Tần số lấy mẫu (Sample
Rate)
≥ 16.000 Hz
Độ sâu bit mã hóa
≥ 16 bit
Dải tần số đáp ứng (tối thiểu)
20 Hz ÷ 16 kHz
Tỷ số tín hiệu/tiếng ồn (nhiễu)
30 dB
Mã hóa dữ liệu
Theo chuẩn ISO/IEC 19794-
13:2018 hay ANSI/NIST- ITL 1-
2011
Hệ điều hành tương thích
- Hđiều hành Windows 10
hoặc cao n
- Hđiều hành MacOs
Linux Ubuntu vẫn đang được
hỗ trợ các bản vá bảo mật (Hệ
điều nh bao gồm cbản 32
bit, 64 bit)
QCVN ……:202…/BCA
10
2.3. Môi trường thu âm [1.3.5; 1.3.6; 1.3.7; 1.3.11]
Điu kin âm học bản. Giọng nói được thu âm trong phòng làm
vic hoặc cabin đáp ứng tiêu chun k thut.
Bng 3. Tiêu chun k thut của môi trường thu âm
Stt
Chỉ tiêu k thut
Giá tr
1
Độ ồn môi trường
≤ 40 dB(A)
2
Thời gian âm vang
≤ 0.5 giây
2.4. Tiêu chun bn thu âm [1.3.2; 1.3.3; 1.3.10]
- Thi gian thu âm
Thi gian thu âm cho 01 ging nói liên tc t 20 giây cho ti 30
giây cho mt ln thu.
- Ni dung thu âm
+ Với công dân có khả năng đọc được văn bản: Công dân nói theo
mẫu văn bản có nội dung tại Phụ lục I.
+ Với công dân không khả năng đọc văn bản: Công dân nói tự
do theo chủ đề gợi ý đảm bảo thời gian liên tục từ 20 giây đến 30 giây.
2.5. Quy trình thu nhn sinh trc hc ging nói [1.3.1; 1.3.4; 1.3.9; 1.3.13]
ớc 1: Công dân đến địa điểm thu nhận đề ngh đưc thu nhn
thông tin sinh trc hc ging nói và xut trình giy t cá nhân;
c 2: Cán b tiếp nhn tiến hành kim tra, xác thc thông tin
công dân in phiếu xác nhn t nguyn cung cp thông tin ging nói,
cam kết tình trng ging nói ca bn thân để công dân kim tra, xác
nhn và ghi rõ h tên;
c 3: Cán b tiếp nhn thu nhn sinh trc nh mt hoc vân tay
ca công dân (phc v vic xác thc thông tin công dân tại quan
quản lý căn cước B Công an khi công dân có yêu cu tích hp thông tin
sinh trc giọng nói vào sở d liệu Căn cước) thc hin nhp các
thông tin cơ bản ca công dân để lp h sơ thu nhận sinh trc ging nói.
c 4: Cán b thu nhận hướng dn công dân vào phòng thu;
c 5: Công dân tiến hành thu âm theo hướng dn ca cán b
thu nhn;
QCVN ……:202…/BCA
11
ớc 6: Lưu kết qu
- H thng thu nhn báo kết qu ging nói đt, côngn kết thúc thu
âm, cán b thu nhận lưu tr ging nói ca ng n theo quy đnh lưu tr.
- H thng thu nhn báo kết qu giọng nói “không đạt”, công dân
thc hin thu âm lại cho đến khi “đạt”.
- Công dân có th yêu cu nghe li giọng nói đã thu âm ca mình
(khi có nhu cu).
c 7: Cán b thu nhận hướng dẫn người dân ra khi phòng thu,
thc hiện lưu trữ kết qu theo quy định.
2.6. Định dạng lưu trữ [1.3.2; 1.3.3 ]
- Tp lưu trữ bn ghi âm thô, được định dng: [Tp].WAV
- Tp chứa thông tin đi kèm (bao gồm các thông tin đi kèm bn ghi
âm thô) phc v trao đổi thông tin d liu gia các h thống được
hóa đưc định dng: [Tp].XML
2.7. Thông tin sinh trc hc ging nói t các ngun khác
Vi tng tin sinh trc giọng nói được thu thp t các ngun hp
pp khác, nếu chia s cho quan quản lý Căn cước cn đáp ng tiêu
chí:
- Định dạng lưu tr bn ghi âm thô: Linear PCM, Mu-Law, A-Law,
non-streaming OGG Vorbis, Speex, ADPCM, CS-ACELP, PCM, AMR,
ILBC, MPEG, AC3, AAC, AMR, APE, FLAC, MMF, M4A, MP2, MP3,
MP4, RAW audio format, Full-HD Voice, WAV.
- Định dạng lưu tr Tp chứa thông tin đi kèm (bao gm các thông
tin đi kèm bn ghi âm thô) phc v trao đổi thông tin d liu gia các h
thống được mã hóa và có cấu trúc, lưu trữ theo định dng: [Tp].XML
III. Quy đnh qun lý
3.1. Nguyên tc qun lý d liu sinh trc hc ging nói
- D liu sinh trc hc ging nói thông tin nhân nhy cm,
phải được qun cht ch theo quy định ca pháp lut v bo v d
liu cá nhân, an ninh mng.
QCVN ……:202…/BCA
12
- Vic thu thp, x lý, lưu trữ và chia s d liu sinh trc hc ging
nói phi tuân th nguyên tc: hợp pháp, đúng mục đích, bo mt
kiểm soát được truy xut.
3.2. Qun lý thu nhn d liu
- Ch quan được B Công an cp phép hoc y quyn mi
đưc thc hin thu nhn d liu sinh trc hc ging nói.
- Quá trình thu thp phải đúng quy trình kỹ thut, s dng thiết b
đảm bo tiêu chun.
- Thông tin sinh trc hc giọng nói được thu thập vào sở d
liệu căn cước phải đáp ứng điều kin: Thông tin to lp phi bảo đảm
giá tr pháp của thông điệp d liu; bảo đảm xác định duy nht công
dân đó trong Cơ sở d liệu căn cước.
3.3. Qun lý x lý d liu
- D liệu sau khi thu được hóa, gắn định danh và kim tra cht
ng k thut.
- D liệu không đạt yêu cu phi x lý k thuật, đánh dấu loi hoc
xóa theo quy trình.
3.4. Quản lý lưu trữ d liu
- D liu sinh trc hc ging nói phải được lưu trữ ti h thng bo
mt 3 lp (mã hóa, phân quyn, ghi nht ký).
- Thi hạn lưu trữ ti thiểu là 10 năm hoặc theo quy định hin hành
ca B Công an.
- D liu phi có bn sao lưu dự phòng, đồng b với Cơ sở d liu
Căn cước.
3.5. Qun lý chia s s dng d liu
- D liu sinh trc hc ging nói ch đưc chia s trong các trường
hp sau:
+ Cơ quan trưng cầu giám định phc v công tác t tng;
+ Công tác đồng b h thng d liệu dân cư;
+ Phc v h thng xác thc sinh trc học nhà nước;
+ Lực lượng KHCN, KTNV phc v công tác Công an.
QCVN ……:202…/BCA
13
- Vic chia s phải được thc hin qua mng chuyên dùng,
hóa, kim soát và ghi nhn truy cp.
3.6. Bo mt và truy vết d liu
- D liu sinh trc hc ging nói phi đưc mã hóa theo chun AES-256
hoc cao hơn.
- Truy cp vào d liệu được phân quyn ít nht 2 cp: qun tr h
thng và chuyên viên k thut.
- Toàn b truy cp phi được ghi nht ký đy đkiểm tra đnh k.
IV. Trách nhim của cơ quan, tổ chc
- Cc Công nghip an ninh - B Công an ch trì, phi hp vi Cc
Khoa hc, Chiến lược Lch s Công an B Công an các đơn vị
liên quan cp nht, sửa đổi, b sung quy chun k thut này do B
Công an ch trì thc hiện theo định k hoc khi có yêu cu thc tin.
- Cc Cnh sát qun lý nh chính v trt t hi - B Công an
đơn vị đầu mi qun h thng thu nhn d liu sinh trc hc ging
nói.
- Công an cp tnh/thành ph chu trách nhim trin khai ti đa
phương.
- quan s dng d liệu nghĩa vụ bo mt, ch s dụng đúng
mục đích và không chia sẻ trái phép.
V. T chc thc hin
- Bộ, quan ngang Bộ, quan thuộc Chính ph, y ban nhân
dân các tnh, thành ph trc thuộc Trung ương các t chc, cá nhân
có liên quan chu trách nhim thi hành Quy chun k thut quc gia này.
- quan chủ quản sở d liu tng hp quc gia trách
nhim t chc, kim tra vic thc hin Quy chun k thut quc gia này.
- Trong quá trình thc hin, nếu khó khăn, vướng mc thì các
cơ quan, tổ chc, cá nhân có liên quan phn ánh kp thi v B Công an
(qua Cc Khoa hc, Chiến lược và Lch s Công an) để xem xét, quyết
định./.
QCVN ……:202…/BCA
14
PH LC
Ph lc I Ni dung văn bn mu dùng đc khi thu nhn ging nói [1.3.8]
Stt
Nội dung văn bn mu
1
Tui tr tương lai của đất nước, bo v đất nước trách
nhim ca h. Bng cách thc tnh ý thc tham gia vào các
hot đng bo v môi trường, gi gìn s an toàn và bình yên cho
cộng đồng, h đang đóng góp vào sự phát trin bn vng ca
quc gia. Qua vic hc hi tham gia vào các hoạt động giáo
dc v bo v môi trường các hành động tiết kiệm năng
ng, tui tr nguồn động viên sc mnh lớn lao để to
nên một tương lai tươi sáng cho mọi người.
2
Hòa nhập văn hóa quá trình to ra s giao thoa hiu biết
gia các nền văn hóa khác nhau. Điều này không ch đem lại s
đa dạng còn to ra s đoàn kết s hòa hp trong hi.
Hòa nhập văn hóa việc hiu tôn trọng văn hóa của người
khác, tìm kiếm điểm chung, t đó tạo nên mt hội đa văn hóa
mà mọi người có th hòa mình vào mt cách t nhiên và hài hòa.
3
Bo v tài nguyên mt vấn đề quan trọng đối vi s phát trin
bn vng của đất c. Vic s dng điện mt cách tiết kim
hiu qu giúp bo v môi trưng. Cần tăng cường giáo dc cng
đồng v vic s dụng điện mt cách thông minh, t vic tắt đèn
khi không s dng đến vic chn la các thiết b đin tiết kim
ng lượng. S nhn thc nh động ca mỗi ngưi s đóng
vai trò quan trng trong vic bo v tài nguyên điện choơng lai.
4
Lch s Vit Nam rt phong phú đa dạng. T thi k tin s vi
các b tc sinh sng bên sông Hng, đến thi k phong kiến vi các
triu đi như , Trần, . Nền n a Vit Nam đưc hình tnh
qua nhiu giai đon, t truyn thng n tc đến s c đng ca
các nn văn a lân cn. Lch s Vit Namng chứa đựng nhng
bi kch và thăng trầm. Điu này to n mt bc tranh đa dng
toàn din v s phát trin và v đẹp n hóa ca Vit Nam.
QCVN ……:202…/BCA
15
5
Trong quá trình lch s phát trin, bo tn phát huy giá tr tt
đẹp văn hóa luôn đóng vai trò quan trng trong vic gìn gi
tôn vinh bn sc dân tc. Vic duy t ngôn ng, ngh thut,
phong tc tp quán di sản văn hóa giúp kế tha những điu
quý báu t quá kh truyn đạt cho thế h sau. Đồng thi, s
đa dạng trong văn hóa khuyến khích s sáng tạo giao lưu văn
hóa gia các dân tc và quc gia.
6
Trường học là nơi chúng ta nhận được kiến thc, k năng
kết bn. Tại trường, không ch vic hc còn rèn luyn k
năng hi và rèn luyn s t tin. Tr em đến trường cũng
hội gp g bn bè, to ra nhng k niệm đẹp và cùng nhau
khám phá thế giới xung quanh. Điều quan trng nht là trường,
mỗi đứa tr đều hội phát trin tr thành ngưi t tin,
đầy năng lượng cho tương lai.
7
Rng là ngun sinh khí quý giá mà chúng ta cn bo v. Rng là
nơi n cha s đa dạng sinh học phong phú nơi cung cấp
oxy trong lành. Bo v rừng đồng nghĩa với vic bo v s sng
s phát trin ca mi loài sinh vt trên trái đất. Chúng ta cn
tăng cường giáo dc cộng đồng v tm quan trng ca rng
thúc đẩy các bin pháp bo v rừng như ngăn chặn phá rng, tái
trng cây và hn chế khai thác g trái phép.
8
Việc chăm sóc bảo v môi trường không ch gi cho không
gian xung quanh chúng ta tr nên đẹp hơn, còn đảm bo
rng các loài sinh vt các h sinh thái đều được bo tn
phát triển. Điều này đồng nghĩa với vic chúng ta phi xem xét
cn thn mi quyết định ca mình, t vic s dụng năng lượng
đến vic x rác thi. Chúng ta cần hành động để to ra mt
không gian sng xanh đẹp và bn vững cho tương lai.
9
Trưng hc là nơi gn kết nhng khao kt, nhng gic sự
hy vng ca tui tr. Đó là nơi mà nhng tâm hn non nt tri qua
những bước đầu tiên ca cuộc hành trình vươn tới tri thc.
Nhng nh ca trưng hc luôn m rng để đón chào hc sinh
QCVN ……:202…/BCA
16
mi ngày và để m ra những cơ hội mi, nhng tri nghim đáng
nh. Thy giáo luôn nhng người đồng hành đáng tin cậy,
ngưi c vấn ngưi truyn cm hng. n hết, ngưi
truyền đạt kho kiến thc khng l đ chúng ta t tin vào đời.
10
Huếmột điểm đến lch s và văn hóa đy sc hút vi kiến trúc
đặc trưng của các cung điện hoàng gia. Dạo bước qua các con
hm nh Huế, du khách th cm nhn s bình d tn
ởng hương vị đậm đà của m thực địa phương. Du khách
cũng hội thưởng thc những món ăn tinh thần như nghệ
thut xẩm, đại nhc cung đình. Huế mt thành ph lch s,
là điểm đến văn hóa phong phú.
11
Đại tướng Nguyên Giáp được coi một huyền thoại quân sự,
một thiên tài quân sự của Việt Nam thế giới. Ông vị Tổng
lệnh đầu tiên của Quân đội nhân dân Việt Nam, một trong
những nhà lãnh đạo quân sự xuất sắc nhất trong lịch sử Việt Nam
thế giới. Dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng Sn Vit Nam
Chủ tịch Hồ Chí Minh, Đại tướng Nguyên Giáp đã những
đóng góp to lớn trong hai cuộc kháng chiến chống thc dân Pháp
chống đế quốc Mỹ, đặc biệt trong chiến thắng Điện Biên Phủ,
làm nên những chiến công vang dội, ghi dấu son chói li trong dòng
chảy lịch sử dân tộc. Ông được nhân dân yêu mến, kính trọng, bạn
bè quốc tế ngưỡng mộ.
12
V sinh an toàn thc phm mt khía cnh quan trng trong
vic bo v sc khe của con người. Để đảm bo thc phm
đưc bo qun chế biến mt cách an toàn, vic tuân th các
quy định v v sinh cc k cn thiết. Trước tiên, phải đảm bo
rng các nguyên liu thc phẩm đều được v sinh sch s. Sau
đó, thiết b b mt làm việc cũng cần được lau chùi kh
trùng để ngăn chặn s lây lan ca vi khun.
13
Thuc th gây ra nhiu vấn đề sc khe nghiêm trng cho
con người. Vic hít phi khói thuc không ch làm hi cho phi
còn th gây ảnh hưởng đến tim mch h tun hoàn.
Nhng chất độc hi trong thuc th gây ra các bệnh như
QCVN ……:202…/BCA
17
ung thư phổi, bệnh đường hp bệnh tim. Do đó, vic c
gng t b thói quen hút thuc s giúp ci thin chất lượng cuc
sng ca mọi người.
14
Vic uống u bia khi tham gia giao thông mang theo nhng
hu qu nghiêm trng không ch đối vi bản thân còn đe dọa
tính mng của người khác. Vic uống rượu bia khi lái xe gây ra
s mt kim soát, gim tốc độ phn ng làm m trí não. Điều
này dẫn đến kh năng xảy ra tai nạn giao thông, gây thương tích
t vong cho nhiều người. Do đó, cn ngăn chặn vic ung
ợu bia trước khi lái xe.
15
Gii tr sc ảnh hưởng ln ti hi. H năng động đam
mê, luôn tìm kiếm cơ hội để th hin bản thân và thay đổi thế gii
xung quanh. Điều đặc bit v gii tr s đa dạng v quan
đim, và phong cách sng. Mt s bn tr chú trng vào vic hc
hành phát trin bn thân, trong khi đó, những người khác
chọn hướng đi ngh thut, sáng to hoc khi nghiệp. Đng thi,
s sáng to ca h cũng nguồn động viên ln cho s phát
trin ca xã hi và kinh tế.
16
Lch s chng gic ca Vit Nam mt trang s v vang, đậm
du n ca lòng yêu nước tinh thn bt khut ca dân tc.
Sut hàng ngàn năm lịch sử, người Việt đã không ngừng chiến
đấu, hy sinh để bo v t quc khi s xâm c ca các thế lc
thù địch. Mỗi giai đoạn lch s đều ghi du n nhng chiến công
vang di. Cùng vi s đoàn kết, hy sinh ca toàn dân, Vit Nam
đã giành được độc lp, t do và thng nhất đất nước.
17
Hãy cùng nhau xây dng mt không gian truyn thông đẹp, nơi
mi cá nhân đều trách nhim vi nhng mình truyn ti.
Mỗi người đều cn to ra các ni dung mang nh giáo dc, gi
cm hng và khuyến khích tinh thn hi. Bng cách này,
chúng ta th xây dng một môi trường truyn thông lành
mạnh, nơi mọi người đều được tôn trng và khích l để phát trin
tốt đẹp.
QCVN ……:202…/BCA
18
18
Th thao không ch hot động giúp thể khe mnh n
mang li v đẹp i hòa cho người luyn tp. Mi ngày dành ra
vài tiếng để vận động, cơ thể s dn thích nghi, phát trin bắp,
tăng cưng sc khe tim mch. Ngoài ra, th thao còn giúp chúng
ta ng sâu gic hơn và thức dy vi tinh thn phn chấn hơn. Vi
vic luyn tập thường xuyên, mọi người cũng th tăng cường
s t tin vào bn thân, t đó phát trin các mi quan h hi
lành mnh.
19
Tôn trng lut pháp là nn tng ca mt hội văn minh và công
bng. Ch khi chúng ta tuân th tôn trọng các quy đnh pháp
lut mi có th đạt được s vui v và hòa bình. Lut pháp không
ch si dây liên kết mnh m gia các thành viên ca hi
còn tm khiên bo v cho mi nhân. Chúng ta cn hiu
rng tôn trng lut pháp không ch trách nhiệm còn
hội để xây dng một tương lai tươi sáng và bền vng.
QCVN ……:202…/BCA
19
Ph lc II - Quy trình thu nhn sinh trc hc ging nói [1.3.1]
c
Tên bước
quy trình
Mô t
B1
Yêu cu thu nhn
sinh trc ging nói
Người đại din hp pháp ca tr em t 6
tuổi đến dưới 14 tui hoc công dân t đủ
14 tuổi khi đến quan Công an làm th
tc cp, cấp đổi, cp li có th yêu cu thu
nhn thêm sinh trc ging nói để tích hp
vào cơ sở d liệu căn cước
Sau đó thực hin tiếp B2
B2
To lp h cấp
căn cước
Cán b thu nhn x h cấp căn
c tại địa phương thực hin to lp h
cấp căn cước cho tr em t 6 tuổi đến
i 14 tui công dân t đủ 14 tui
da vào d liệu khai thác được trong
s d liu quc gia v dân cư
Sau đó thực hin tiếp B3
B3
Đánh dấu h
cn thu nhn sinh
trc ging nói
Cán b thu nhn x h cấp căn
c tại địa phương thực hin đánh dấu
h sơ cần thu nhn sinh trc ging nói
Sau đó thực hin tiếp B4
B4
Gi yêu cu thu
nhn ging nói
Cán b thu nhn x h cấp căn
c tại địa phương thc hin gi yêu
cu thu nhn ging nói sang phn mm
thu nhn ging nói
Sau đó thực hin tiếp B5
B5
Tìm kiếm
chuyn thông tin
công dân cn thu
nhn ging nói
Ti phn mm thu nhn ging nói, cán b
thu nhn x h cấp căn c ti
địa phương thực hin tìm kiếm chuyn
thông tin công dân cn thu nhn ging nói
QCVN ……:202…/BCA
20
sang màn nh thu
nhn
sang màn hình thu nhận hướng dn
công dân vào khu vực thu âm để chun b
thu nhn ging nói.
Sau đó thực hin tiếp B6
B6
Thc hin thu nhn
giọng nói theo đúng
quy định
Công dân thực hiện thu âm theo hướng
dẫn (đọc đoạn văn bản sẵn hoặc trả lời
theo chủ đề được gợi ý).
Sau đó thực hin tiếp B7
B7
Kim tra chất lượng
tp âm thanh va
thu nhn
Phn mm thu nhn ging nói thc hin
kim tra chất lượng tp âm thanh va thu
nhn
- Trường hp chất lượng đạt thì thc hin
tiếp B8
- Trường hp chất lượng không đạt thì
thc hin li B6
B8
Lưu kết qu thu
nhn ging nói
Phn mm thu nhn ging nói thc hin
lưu kết qu thu nhn giọng nói đạt cht
ng để cán b thc hin ly kết qu v.
Cán bộ làm công tác thu mẫu cho công
dân nghe xác nhận lại giọng nói của
mình hoặc của người phụ thuộc khi có yêu
cầu.
Sau đó thực hin tiếp B9
B9
Thc hin nhn kết
qu thu nhn ging
nói
Cán b thu nhn x h cấp căn
c tại địa phương tìm kiếm h cần
nhn kết qu thc hin nhận kết quả
thu nhận giọng nói.
- Trường hợp nhận kết quả thành công t
thực hiện B10
- Trường hp nhn kết qu không thành
công thì thc hin B9
QCVN ……:202…/BCA
21
B10
Thc hin gi kết
qu thu nhn ging
nói lên TW
Cán b thu nhn x h cấp căn
c tại địa phương tìm kiếm h cần
gi kết qu thu nhn ging nói lên TW
thc hin gi kết qu
- Trường hp gi lên TW thành công thì
d liu giọng nói đưc x ti quy trình
DDMS11. Quy trình x h cấp căn
c cho tr em t 6 tuổi đến dưới 14 tui
và công dân t 14 tui ti TW và đồng thi
thc hin tiếp B11
- Trường hp gi lên TW không thành
công thì thc hin li B10
B11
Gi yêu cu xóa
thông tin công dân
đã thu nhận ging
nói
Phn mm qun tr d liu nhân khu hc
thc hin gi yêu cu xóa thông tin công
dân đã thu nhận ging nói sang phn
mm thu nhn ging nói ngay sau khi gi
kết qu lên TW thành công
Sau đó thực hin tiếp B12
B12
Thc hin xóa
thông tin công dân
Phn mm thu nhn ging nói thc hin
xóa thông tin công dân đã thu nhn và gi
kết qu thành công
Kết thúc quy trình.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Quy chuẩn KTQG sinh trắc học giọng nói

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×