• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3245/QĐ-BYT 2026 về việc sửa đổi, bổ sung Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 2026-2028

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 19/10/2026 10:27 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Y tế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3245/QĐ-BYT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thị Liên Hương
Trích yếu: Về việc sửa đổi, bổ sung Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 03 năm (2026-2028) ban hành kèm theo Quyết định 2780/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/10/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Y tế-Sức khỏe

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3245/QĐ-BYT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3245/QĐ-BYT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3245/QĐ-BYT PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 3245/QĐ-BYT DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ Y TẾ

_______

Số: 3245/QĐ-BYT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

Hà Nội, ngày 16 tháng 10 năm 2026

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 03 năm (2026-2028) ban hành kèm theo Quyết định số 2780/QĐ-BYT ngày 29/8/2025
của Bộ trưởng Bộ Y tế

____________

BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

 

Căn cứ Luật Phòng bệnh số 114/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 313/2026/NĐ-CP ngày 08/8/2026 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Nghị định số 165/2026/NĐ-CP ngày 15/5/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phòng bệnh;

Căn cứ Nghị quyết số 72-NQ/TW ngày 09/9/2026 của Bộ Chính trị về một số giải pháp đột phá, tăng cường bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân;

Căn cứ Nghị quyết số 104/NQ-CP ngày 15/8/2022 của Chính phủ về Lộ trình tăng số lượng vắc xin trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 2021-2030;

Căn cứ Nghị quyết số 206/NQ-CP ngày 08/7/2025 của Chính phủ về kinh phí mua và sử dụng vắc xin phòng COVID-19 từ nguồn ngân sách nhà nước và xử lý số dư Quỹ vắc xin phòng COVID-19;

Căn cứ Thông tư số 13/2026/TT-BYT ngày 16/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về hoạt động tiêm chủng;

Căn cứ Văn bản đề xuất nhu cầu vắc xin của 34 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương năm 2026;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Phòng bệnh, Bộ Y tế.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung các nội dung về chỉ tiêu chuyên môn, đối tượng, nhu cầu vắc xin của Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng năm 2027 thuộc Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 03 năm (2026-2028) ban hành kèm theo Quyết định số 2780/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế, cụ thể:

a) Chỉ tiêu chuyên môn (Bảng 3, mục 2, phần III): Sửa đổi chỉ tiêu tiêm chủng vắc xin trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng năm 2027, năm 2028 tại Phụ lục 1 đính kèm Quyết định này.

b) Đối tượng (Bảng 5, mục 3.3, phần III): Sửa đổi đối tượng thuộc Chương trình tiêm chủng mở rộng năm 2027 tại Phụ lục 2 đính kèm Quyết định này.

c) Nhu cầu vắc xin (Bảng 6, mục 4, phần III): Sửa đổi nhu cầu vắc xin trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng năm 2027 và 6 tháng đầu năm 2028 tại Phụ lục 3 đính kèm Quyết định này.

d) Phụ lục:

- Sửa đổi số đối tượng thuộc Chương trình Tiêm chủng mở rộng của các tỉnh/thành phố năm 2027 của Phụ lục 1 - Đối tượng thuộc Chương trình Tiêm chủng mở rộng của các tỉnh/thành phố năm 2026, 2027, 2028 tại Phụ lục 4 đính kèm Quyết định này.

- Thay thế Phụ lục 3 - Nhu cầu vắc xin trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng năm 2027 của các tỉnh/thành phố tại Phụ lục 5 đính kèm Quyết định này.

- Bổ sung Phụ lục về Nhu cầu vắc xin trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng 6 tháng đầu năm 2028 của các tỉnh/thành phố tại Phụ lục 6 đính kèm Quyết định này.

- Bổ sung Phụ lục về Văn bản đề xuất nhu cầu vắc xin Chương trình Tiêm chủng mở rộng năm 2027 của các tỉnh/thành phố tại Phụ lục 7 đính kèm Quyết định này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành. Các nội dung không sửa đổi tại Quyết định này thực hiện theo Quyết định số 2780/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế.

Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Bộ; Cục trưởng các Cục: Phòng bệnh; Quản lý Dược; Quản lý Khám, chữa bệnh; Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính; Viện trưởng các Viện: Vệ sinh dịch tễ, Pasteur, Kiểm định Quốc gia vắc xin và Sinh phẩm Y tế; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Bộ trưởng (để báo cáo);

- Các Đồng chí Thứ trưởng;

- UBND các tỉnh, thành phố;

- TT. KSBT các tỉnh, thành phố;

- Lưu: VT, PB.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

 

 

 

Nguyễn Thị Liên Hương

 

 

Phụ lục 1. Chỉ tiêu tiêm chủng vắc xin trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng năm 2027, năm 2028

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3245/QĐ-BYT ngày 16/10/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

 

TT

Chỉ tiêu

Năm 2027

Năm 2028

1

Tỷ lệ tiêm vắc xin Viêm gan B sơ sinh trong vòng 24 giờ

≥95%

≥95%

2

Tỷ lệ tiêm vắc xin Lao

≥95%

≥95%

3

Tỷ lệ tiêm vắc xin DPT-VGB-Hib

≥95%

≥95%

4

Tỷ lệ uống vắc xin Bại liệt (OPV)

≥95%

≥95%

5

Tỷ lệ tiêm vắc xin Bại liệt (IPV)

≥95%

≥95%

6

Tỷ lệ uống vắc xin Rota

≥95%

≥95%

7

Tỷ lệ tiêm vắc xin Sởi

≥95%

≥95%

8

Tỷ lệ tiêm đủ mũi Uốn ván cho PNCT

≥95%

≥95%

9

Tỷ lệ tiêm vắc xin DPT

≥95%

≥95%

10

Tỷ lệ tiêm vắc xin Sởi – Rubella

≥95%

≥95%

11

Tỷ lệ tiêm vắc xin Td

≥95%

≥95%

12

Tỷ lệ tiêm vắc xin Viêm não Nhật Bản

≥95%

≥95%

13

Tỷ lệ tiêm vắc xin Phế cầu tại vùng triển khai

≥95%

≥95%

14

Tỷ lệ tiêm vắc xin HPV tại vùng triển khai

≥95%

≥95%

Ghi chú: Thực hiện Nghị quyết số 72-NQ/TW của Bộ Chính trị về một số giải pháp đột phá, tăng cường bảo vệ, chăm sóc và nâng cao sức khỏe nhân dân, trong đó mục tiêu đến năm 2030 tỷ lệ tiêm chủng các vắc xin trong Chương trình tiêm chủng thiết yếu đạt trên 95%.

 

 

 

Phụ lục 2. Số lượng đối tượng thuộc Chương trình Tiêm chủng mở rộng năm 2027

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3245/QĐ-BYT ngày 16/10/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

 

Đối tượng

Năm 2027

Trẻ dưới 01 tuổi

1.150.715

Trẻ 18 tháng tuổi

1.175.290

Trẻ 1 tuổi
(Trẻ tiêm vắc xin VNNB mũi 1, 2)

1.142.795

Trẻ 2 tuổi
(Trẻ tiêm vắc xin VNNB mũi 3)

1.141.291

Trẻ 7 tuổi

1.457.311

Trẻ tiêm HPV tại vùng triển khai*

18.000

Phụ nữ có thai

1.115.693

* Ước tính đối tượng dựa trên số vắc xin được cung ứng theo lộ trình.

 

 

 

 

 

 

Phụ lục 3. Nhu cầu vắc xin trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng năm 2027

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3245/QĐ-BYT ngày 16/10/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

 

TT

Loại vắc xin

Nhu cầu năm 2027 (liều)

Nhu cầu 6 tháng đầu năm 2028 (liều)

1

Viêm gan B

1.114.870

556.774

2

Lao

1.749.881

883.962

3

DPT-VGB-Hib

2.550.131

1.282.146

4

Bại liệt uống (OPV)

4.639.208

2.277.294

5

Bại liệt tiêm (IPV)

2.712.072

1.345.985

6

Rota

1.901.624

958.082

7

Sởi

1.759.422

874.484

8

Sởi- rubella

1.755.955

871.278

9

Viêm não Nhật Bản (liều 1 ml)

2.596.465

1.279.155

10

Bạch hầu - Ho gà - Uốn ván (DPT)

2.345.894

1.176.398

11

Uốn ván - Bạch hầu giảm liều (Td)

1.756.111

532.592

12

Uốn ván

2.664.471

1.339.573

13

Phế cầu

944.500

-

14

HPV

37.800

-

Tổng

28.528.404

13.377.723

 

 

 

 

 

Phụ lục 4. Đối tượng thuộc Chương trình Tiêm chủng mở rộng của các tỉnh/ thành phố năm 2027

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3245/QĐ-BYT ngày 16/10/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

 

TT

Tỉnh, thành phố

Trẻ < 1 tuổi

Trẻ 18 tháng

Đối tượng tiêm vắc xin VNNB

Trẻ

Phụ nữ có thai

Tiêm mũi 1, mũi 2

Tiêm mũi 3

7 tuổi

1

Hà Nội

89.971

93.217

92.219

93.303

115.291

89.933

2

Hải Phòng

40.645

42.158

40.053

40.364

53.829

40.672

3

Ninh Bình

43.969

44.499

43.379

44.665

61.723

43.603

4

Thanh Hoá

47.041

47.793

47.542

47.990

61.012

47.669

5

Bắc Ninh

39.855

40.893

39.989

40.474

53.151

40.146

6

Phú Thọ

42.941

44.026

43.832

43.781

54.799

41.508

7

Hưng Yên

32.149

33.975

33.872

31.630

40.071

31.661

8

Thái Nguyên

18.915

19.353

19.335

19.418

26.667

17.641

9

Quảng Ninh

14.797

15.282

14.889

15.150

22.414

14.468

10

Nghệ An

44.833

45.744

45.530

45.670

57.077

44.197

11

Hà Tĩnh

16.200

16.420

15.945

16.614

22.999

14.595

12

Lai Châu

8.678

8.667

8.760

8.592

9.812

8.792

13

Lạng Sơn

9.065

9.598

10.118

9.610

12.950

9.307

14

Tuyên Quang

24.109

24.838

24.786

24.509

34.471

22.731

15

Cao Bằng

6.432

6.535

6.304

6.624

9.720

6.075

16

Lào Cai

21.928

22.900

22.450

23.094

31.797

21.567

17

Sơn La

20.771

20.765

19.740

21.713

24.658

20.771

18

Điện Biên

11.495

12.365

12.004

12.595

13.206

11.495

19

Quảng Trị

19.802

20.189

20.525

19.950

29.000

19.059

20

Huế

14.341

14.587

14.414

13.675

18.450

13.986

21

Đà Nẵng

35.671

35.287

35.288

36.474

45.847

34.878

22

Quảng Ngãi

25.454

25.938

25.679

26.152

32.072

25.257

23

Đắk Lắk

39.369

39.767

40.259

39.872

47.406

39.430

24

Khánh Hoà

23.546

23.332

23.326

23.087

26.555

23.042

25

Gia Lai

41.807

41.543

41.315

40.705

53.584

41.132

26

Lâm Đồng

45.302

45.772

45.161

45.159

60.239

43.795

27

TP. HCM

126.734

136.458

113.815

115.079

138.791

115.960

28

Đồng Nai

50.357

46.317

46.654

43.120

48.927

44.973

29

Đồng Tháp

35.756

36.272

36.373

35.127

42.864

35.756

30

Tây Ninh

30.815

31.010

30.876

31.693

37.176

30.815

31

Cần Thơ

35.686

36.615

36.162

36.931

42.686

35.686

32

An Giang

39.242

39.708

39.263

37.023

56.264

38.827

33

Vĩnh Long

29.998

30.510

29.985

28.608

41.389

23.225

34

Cà Mau

23.041

22.957

22.953

22.840

30.414

23.041

Tổng

1.150.715

1.175.290

1.142.795

1.141.291

1.457.311

1.115.693

 

 

 

Phụ lục 5. Nhu cầu vắc xin trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng năm 2027 của các tỉnh/thành phố

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3245/QĐ-BYT ngày 16/10/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

 

TT

Tỉnh, thành phố

Viêm gan B (liều)

Lao (BCG) (liều)

DPT- VGB- Hib (liều)

Bại liệt uống (OPV) (liều)

Bại liệt tiêm (IPV) (liều)

Rota (liều)

Sởi (liều)

Sởi- Rubella (liều)

Viêm não Nhật Bản (ml)

Bạch hầu
– Ho gà – Uốn ván (DPT) (liều)

Uốn ván
– Bạch hầu giảm liều (Td) (liều)

Uốn ván (liều)

1

Hà Nội

114.660

51.830

64.141

114.200

63.120

77.210

66.200

52.800

74.885

78.800

66.410

67.540

2

Hải Phòng

40.000

52.000

55.000

102.000

68.000

57.000

53.500

51.000

71.000

83.000

55.000

85.000

3

Ninh Bình

31.000

61.000

87.000

142.000

87.000

72.000

57.000

58.000

82.000

79.000

72.000

84.000

4

Thanh Hoá

42.011

81.420

99.561

198.000

96.030

85.100

76.000

76.030

98.925

119.360

72.070

138.620

5

Bắc Ninh

42.355

67.550

75.536

115.480

67.992

64.731

48.965

47.676

62.660

59.660

59.080

57.400

6

Phú Thọ

40.388

77.280

96.324

262.000

103.656

76.022

67.000

64.022

113.839

84.360

76.490

102.880

7

Hưng Yên

30.800

51.230

60.853

97.500

57.640

52.531

44.090

41.140

55.040

63.280

44.400

67.920

8

Thái Nguyên

20.030

28.520

45.445

88.680

43.840

36.432

36.570

37.140

56.440

55.240

34.730

53.740

9

Quảng Ninh

16.200

19.260

28.600

72.100

33.370

23.750

19.360

20.000

27.015

27.500

25.700

32.750

10

Nghệ An

44.721

72.629

163.106

238.041

116.809

84.734

71.431

70.669

101.746

89.928

107.058

120.216

11

Hà Tĩnh

16.684

27.220

35.362

78.060

34.900

28.989

29.330

29.540

35.465

41.820

27.760

41.860

12

Lai Châu

8.911

29.380

27.463

69.100

38.570

18.114

24.570

24.330

37.910

37.500

21.670

51.000

13

Lạng Sơn

8.060

13.280

24.077

38.040

23.730

16.725

14.960

15.434

27.195

20.660

17.010

22.860

14

Tuyên Quang

22.380

54.370

72.810

144.070

84.840

47.930

62.360

61.070

92.010

86.660

50.230

101.880

15

Cao Bằng

5.754

23.850

19.124

57.140

31.040

14.053

24.960

24.900

23.535

41.800

15.590

39.280

16

Lào Cai

20.760

52.150

63.582

125.120

80.870

47.230

47.020

48.000

74.045

69.360

40.830

97.380

17

Sơn La

19.630

48.330

62.160

124.570

83.030

41.440

41.650

41.670

64.465

55.420

37.850

93.600

18

Điện Biên

12.100

34.800

36.900

95.500

56.500

23.800

36.800

39.000

55.550

57.200

25.200

72.300

19

Quảng Trị

22.474

39.728

55.616

97.037

59.195

40.846

41.746

42.544

60.385

60.351

39.308

65.890

20

Huế

25.000

14.644

35.220

51.730

30.530

28.832

22.190

22.790

30.180

27.350

19.705

27.655

21

Đà Nẵng

40.140

35.340

56.872

93.060

60.500

49.100

43.940

44.400

63.815

64.020

34.930

60.100

22

Quảng Ngãi

24.032

44.340

68.163

124.920

77.940

49.096

49.400

54.540

73.610

76.740

45.160

90.060

23

Đắk Lắk

29.000

56.100

95.700

220.000

121.000

62.000

65.000

66.000

97.000

98.500

72.000

77.000

24

Khánh Hoà

24.000

32.400

59.000

92.200

62.800

41.200

36.150

35.900

56.500

39.700

32.800

58.800

25

Gia Lai

41.421

85.480

111.577

218.760

140.040

76.721

78.260

78.430

111.925

100.125

81.350

152.460

26

Lâm Đồng

44.193

86.350

128.408

220.820

140.910

87.805

80.710

82.530

130.520

97.640

74.880

139.100

27

TP. HCM

115.039

149.220

195.331

329.000

205.400

166.244

146.780

145.850

208.760

188.860

133.910

101.380

28

Đồng Nai

43.307

70.500

93.298

147.120

82.810

75.347

64.670

65.400

99.005

75.620

51.020

62.040

29

Đồng Tháp

32.631

42.580

97.731

153.480

95.780

67.606

54.710

56.780

119.315

64.080

43.400

107.820

30

Tây Ninh

20.000

30.400

64.600

126.200

71.400

40.000

50.600

51.000

70.000

58.000

39.000

40.000

31

Cần Thơ

24.318

56.190

89.476

136.980

96.420

61.167

49.410

49.660

78.585

61.380

55.090

74.800

32

An Giang

38.373

66.610

118.191

209.320

132.490

78.873

70.640

73.270

115.450

77.960

79.180

123.840

33

Vĩnh Long

31.498

54.500

94.494

146.200

92.450

62.996

47.320

47.940

71.660

60.800

62.000

78.900

34

Cà Mau

23.000

39.400

69.410

110.780

71.470

46.000

36.130

36.500

56.030

44.220

43.300

74.400

Tổng

1.114.870

1.749.881

2.550.131

4.639.208

2.712.072

1.901.624

1.759.422

1.755.955

2.596.465

2.345.894

1.756.111

2.664.471

 

 

 

Phụ lục 6. Nhu cầu vắc xin trong Chương trình Tiêm chủng mở rộng 6 tháng đầu năm 2028 của các tỉnh/thành phố

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3245/QĐ-BYT ngày 16/10/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

 

TT

Tỉnh, thành phố

Viêm gan B (liều)

Lao (BCG) (liều)

DPT- VGB- Hib (liều)

Bại liệt uống (OPV) (liều)

Bại liệt tiêm (IPV) (liều)

Rota (liều)

Sởi (liều)

Sởi- Rubella (liều)

Viêm não Nhật Bản (ml)

Bạch hầu
– Ho gà – Uốn ván (DPT) (liều)

Uốn ván
– Bạch hầu giảm liều (Td) (liều)

Uốn ván (liều)

1

Hà Nội

51.420

26.530

32.903

56.740

31.190

38.907

32.640

25.640

37.060

39.080

12.560

29.840

2

Hải Phòng

20.000

26.000

27.500

51.000

34.000

28.500

26.750

25.500

35.500

41.500

27.500

42.500

3

Ninh Bình

16.000

31.000

44.000

71.000

43.000

36.000

29.000

29.000

40.000

40.000

0

43.000

4

Thanh Hoá

20.931

40.740

49.922

97.720

48.720

43.110

38.360

38.560

49.900

59.960

36.700

70.760

5

Bắc Ninh

21.305

35.510

37.988

59.140

33.960

32.528

24.408

23.860

31.835

30.660

3.120

29.120

6

Phú Thọ

19.963

37.420

48.322

120.330

50.953

38.205

33.370

31.701

55.921

42.920

38.380

52.500

7

Hưng Yên

15.000

25.620

30.682

47.960

28.910

26.148

20.540

20.660

27.665

31.470

18.900

34.420

8

Thái Nguyên

9.515

14.250

23.506

41.520

21.320

18.589

18.270

18.470

27.040

27.480

0

25.280

9

Quảng Ninh

8.100

9.800

14.300

35.800

15.870

11.800

9.700

9.860

13.150

14.000

0

16.400

10

Nghệ An

22.902

37.194

82.381

121.392

59.832

43.393

35.856

34.561

49.888

45.655

54.722

60.838

11

Hà Tĩnh

8.725

13.550

17.411

38.580

17.170

14.372

14.660

14.760

18.000

20.700

3.000

20.840

12

Lai Châu

4.474

14.640

13.929

13.929

19.330

9.199

12.500

12.410

18.545

17.560

10.860

25.540

13

Lạng Sơn

3.990

6.490

11.831

19.070

11.330

8.365

7.430

7.730

13.365

10.160

8.235

11.680

14

Tuyên Quang

10.490

27.340

36.470

71.500

41.590

24.360

31.000

30.870

44.590

43.440

20.440

51.020

15

Cao Bằng

2.955

11.900

9.672

29.380

15.990

6.958

13.000

12.920

12.090

20.960

940

19.180

16

Lào Cai

10.410

26.100

31.822

62.520

40.060

23.650

23.360

23.850

36.845

34.620

0

48.720

17

Sơn La

9.820

24.170

31.080

62.280

41.520

20.720

20.830

20.840

32.235

27.720

18.930

46.800

18

Điện Biên

6.050

17.600

18.450

47.400

29.900

12.000

18.000

19.600

26.900

29.800

12.600

37.000

19

Quảng Trị

11.556

20.000

27.781

48.543

29.425

20.498

21.290

21.636

30.225

30.953

13.365

33.415

20

Huế

12.500

7.628

18.487

27.020

15.740

14.990

11.840

12.010

15.550

13.850

8.450

14.300

21

Đà Nẵng

20.600

17.770

28.577

46.500

31.140

24.762

22.910

23.870

32.875

32.720

9.640

30.240

22

Quảng Ngãi

12.016

22.170

34.081

60.820

37.400

24.548

23.100

23.630

34.100

34.820

0

45.100

23

Đắk Lắk

14.500

28.050

48.500

109.500

61.000

31.000

32.500

33.000

48.500

50.000

36.000

38.500

24

Khánh Hoà

11.500

16.200

29.500

44.500

29.700

20.600

15.850

15.700

26.500

19.850

16.400

29.400

25

Gia Lai

20.474

42.760

56.190

109.180

69.690

38.584

39.460

39.290

56.441

50.470

0

77.300

26

Lâm Đồng

22.112

43.210

65.015

111.360

71.230

44.818

40.890

41.780

65.585

49.640

0

70.980

27

TP. HCM

62.696

80.800

99.152

167.440

104.140

85.030

75.340

74.380

105.440

96.420

67.300

53.400

28

Đồng Nai

21.802

35.320

47.151

70.240

41.050

38.841

30.890

31.690

45.400

36.520

14.420

32.080

29

Đồng Tháp

16.316

21.290

48.775

76.660

48.065

33.857

27.620

28.620

59.890

32.600

15.760

54.510

30

Tây Ninh

10.000

15.200

32.300

63.100

35.700

20.000

25.300

25.500

35.000

29.000

0

20.000

31

Cần Thơ

12.159

28.100

44.605

66.900

42.490

30.547

22.530

22.580

35.915

30.050

0

37.540

32

An Giang

19.244

32.810

58.116

102.530

65.170

38.705

35.160

36.130

57.855

39.020

59.620

60.870

33

Vĩnh Long

15.749

27.100

47.247

73.180

46.550

31.498

23.630

24.170

34.800

31.000

3.100

39.300

34

Cà Mau

11.500

19.700

34.500

52.560

32.850

23.000

16.500

16.500

24.550

21.800

21.650

37.200

Tổng

556.774

883.962

1.282.146

2.277.294

1.345.985

958.082

874.484

871.278

1.279.155

1.176.398

532.592

1.339.573

 

 

PHỤ LỤC 7

Văn bản đề xuất nhu cầu Chương trình Tiêm chủng mở rộng năm 2027 của các tỉnh/ thành phố

(Ban hành kèm theo Quyết định số 3245/QĐ-BYT ngày 16/10/2026 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

 

TT

Tỉnh, thành phố

Văn bản

1

Hà Nội

Công văn số 3118/UBND-KGVX ngày 29/6/2026 của UBND TP. Hà Nội

2

Hải Phòng

Công văn số 7151/SYT-KSBT ngày 28/6/2026 của Sở Y tế TP. Hải Phòng

3

Ninh Bình

Công văn số 4407/UBND-VP6 ngày 29/6/2026 của UBND tỉnh Ninh Bình

4

Thanh Hoá

Quyết định số 1905/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của UBND tỉnh Thanh Hoá

5

Bắc Ninh

Công văn số 6973/UBND-KGVX ngày 01/7/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh

6

Phú Thọ

Công văn số 12179/UBND-KGVX6 ngày 30/6/2026 của UBND tỉnh Phú Thọ

7

Hưng Yên

Công văn số 4071/UBND-KGVX ngày 01/7/2026 của UBND tỉnh Hưng Yên

8

Thái Nguyên

Công văn số 7829/UBND-KGVX ngày 27/6/2026 của UBND tỉnh Thái Nguyên

9

Quảng Ninh

Công văn số 2720/UBND-VHXH ngày 26/6/2026 của UBND tỉnh Quảng Ninh

10

Nghệ An

Công văn 7921/UBND-VX ngày 01/7/2026 của UBND tỉnh Nghệ An

11

Hà Tĩnh

Công văn 6480/UBND-VX1 ngày 04/7/2026 của UBND tỉnh Hà Tĩnh

12

Lai Châu

Công văn số 5391/UBND-VX ngày 30/6/2026 của UBND tỉnh Lai Châu

13

Lạng Sơn

Quyết định số 1194/QĐ-UBND ngày 30/6/2026 của UBND tỉnh Lạng Sơn

14

Tuyên Quang

Công văn số 3657/SYT-NVY ngày 30/6/2026 của SYT tỉnh Tuyên Quang

15

Cao Bằng

Công văn số 2231/UBND-VX ngày 30/6/2026 của UBND tỉnh Cao Bằng

16

Lào Cai

Công văn số 6625/UBND-VX ngày 29/6/2026 của UBND tỉnh Lào Cai

17

Sơn La

Công văn số 4194/UBND-KGVX ngày 15/6/2026 của UBND tỉnh Sơn La

18

Điện Biên

Công văn số 5636/UBND-KGVX ngày 01/7/2026 của UBND tỉnh Điện Biên

19

Quảng Trị

Công văn số 3258/UBND-KGVX ngày 03/7/2026 của UBND tỉnh Quảng Trị

20

Huế

Công văn số 9549/UBND-DL ngày 01/7/2026 của UBND TP. Huế

21

Đà Nẵng

Công văn số 8250/SYT-NVY ngày 29/6/2026 của SYT TP. Đà Nẵng

22

Quảng Ngãi

Công văn số 5814/UBND-KGVX ngày 19/6/2026 của UBND tỉnh Quảng Ngãi

23

Đắk Lắk

Công văn số 9720/UBND-KGVX ngày 01/7/2026 của UBND tỉnh Đắk Lắk

24

Khánh Hoà

Công văn số 4924/SYT-NVY ngày 30/6/2026 của SYT tỉnh Khánh Hoà

25

Gia Lai

Công văn số 8779/UBND-KGVX ngày 29/6/2026 của UBND tỉnh Gia Lai

26

Lâm Đồng

Công văn số 10301/UBND-KGVX ngày 30/6/2026 gửi UBND tỉnh Lâm Đồng

27

TP. HCM

Công văn số 5746/UBND-VX ngày 30/6/2026 của UBND TP. Hồ Chí Minh

28

Đồng Nai

Công văn số 2618/SYT-NV ngày 30/6/2026 của UBND TP. Đồng Nai

29

Đồng Tháp

Công văn số 1914/UBND-KGVX ngày 22/6/2026 của UBND tỉnh Đồng Tháp

30

Tây Ninh

Công văn số 11428/UBND-VHXH ngày 29/6/2026 của UBND tỉnh Tây Ninh

31

Cần Thơ

Công văn số 3519/UBND-KGVX ngày 30/6/2026 của UBND TP. Cần Thơ

32

An Giang

Công văn số 2402/UBND-KGVX ngày 27/6/2026 của UBND tỉnh An Giang

33

Vĩnh Long

Báo cáo số 6176/BC-SYT ngày 26/6/2026 của SYT tỉnh Vĩnh Long

34

Cà Mau

Công văn số 5048/SYT-NV ngày 08/7/2026 của SYT tỉnh Cà Mau

Tổng

 

 

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3245/QĐ-BYT của Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ sung Kế hoạch Tiêm chủng mở rộng giai đoạn 03 năm (2026-2028) ban hành kèm theo Quyết định 2780/QĐ-BYT ngày 29/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3245/QĐ-BYT (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadQuyết định 3245/QĐ-BYT (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 2780/QĐ-BYT
  • Văn bản liên quan Quyết định 3245/QĐ-BYT
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×