Quyết định 06/2004/QĐ-BXD quy định điều chỉnh mức thu viện phí

Tóm tắt Nội dung VB gốc Tiếng Anh Hiệu lực VB liên quan Lược đồ Nội dung MIX Tải về
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam
LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ XÂY DỰNG
******

Số: 06/2004/QĐ-BXD

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

********

Hà Nội, ngày 21 tháng 04 năm 2004 

 

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V BAN HÀNH QUY ĐỊNH ĐIỀU CHỈNH MỨC THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ TẠI CÁC CƠ SỞ KHÁM CHỮA BỆNH TRONG HỆ THỐNG Y TẾ THUỘC BỘ XÂY DỰNG QUẢN LÝ

---------------

BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG

 

Căn cứ Nghị định số 36/2003/NĐ-CP ngày 4 tháng 4 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 95/CP ngày 27/8/1994 của Chính phủ về thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của liên bộ Y tế, Tài chính, Lao động - Thương binh  Xã hội, Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;

Căn cứ Quyết định số 102/2002/QĐ-BYT ngày 14/01/2002 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành danh mục các dịch vụ kỹ thuật phục hồi chức năng và các bệnh, nhóm bệnh điều trị tại các cơ sở khám chữa bệnh, bệnh viện, điều dưỡng - phục hồi chức năng được bảo hiểm y tế thanh toán và Quyết định số 177/2002/QĐ-BYT ngày 21/01/2002 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành khung giá các dịch vụ kỹ thuật phục hồi chức năng được bảo hiểm y tế thanh toán.

Xét đề nghị của Trung tâm Y tế Xây dựng tại tờ trình số 18/TTYT ngày 12/2/2004 về việc điều chỉnh giá thu một phần viện phí;

Theo đề nghị của Vụ trưởng các Vụ: Kinh tế tài chính, Tổ chức cán bộ

 

QUYẾT ĐỊNH

 

Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này Quy định điều chỉnh mức thu một phần viện phí tại các cơ sở khám chữa bệnh trong hệ thống y tế thuộc Bộ Xây dựng quản lý.

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 622/BXD-TCLĐ ngày 9 tháng 6 năm 1995 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.

Điều 3: Các ông Vụ trưởng Vụ Tổ chức Cán bộ, Vụ Kinh tế Tài chính, Giám đốc Trung tâm Y tế Xây dựng, Giám đốc các bệnh viện, các Trung tâm hồi phục chức năng - điều trị bệnh nghề nghiệp,  thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Xây dựng chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3

- Bộ Y tế
- Bộ Tài chính
- Bộ LĐ-TB-XH
- Lưu VP, Vụ KTTC

 BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG




Nguyễn Hồng Quân

 

QUY ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH MỨC THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ
(ban hành kèm theo Quyết định số 06  /2004/QĐ-BXD ngày 21 /4/ 2004  của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)

I. NGUYÊN TẮC ĐIỀU CHỈNH MỨC THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ.

1. Cơ sở điều chỉnh:

- Diễn biến kinh tế xã hội: từ năm 1995 đến nay trong địa bàn cả nước mức sống xã hội đã được nâng cao, các chi phí cho dịch vụ y tế đều tăng.

- Thông tư số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của liên bộ Y tế, Tài chính, Lao động - Thương binh  Xã hội, Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;

- Quyết định số 177/2002/QĐ-UB ngày 21/1/2002 của Bộ trưởng Bộ y tế về việc ban hành khung giá các dịch vụ kỹ thuật phục hồi chức năng và ngày điều trị của các bệnh viện, nhóm bệnh điều trị tại các cơ sở khám chữa bệnh, bệnh viện điều dưỡng phục hồi chức năng được bảo hiểm y tế thanh toán.

2. Mức giá điều chỉnh:

Điều chỉnh thu theo mức giá tối đa quy định tại Thông tư số 14/TTLB ngày 30/09/1995 của Liên Bộ: Y tế, Tài chính, Lao động - Thương binh - Xã hội và Ban Vật giá Chính phủ; Quyết định số 177/2002/QĐ-BYT ngày 21/01/2002 của Bộ  Trưởng Bộ  Y tế;

II. ĐỐI TƯỢNG ĐIỀU CHỈNH.

1. Các Trung tâm, Bệnh viện  trực thuộc Bộ Xây dựng.

- Trung tâm Y tế Xây dựng.

- Bệnh viện Xây dựng Việt Trì

- Trung tâm điều dưỡng phục hồi chức năng Sầm Sơn

- Trung tâm điều dưỡng phục hồi chức năng Cửa Lò

- Trung tâm phục hồi chức năng và điều trị bệnh nghề nghiệp Đồ Sơn

- Trung tâm phục hồi chức năng và điều trị bệnh nghề nghiệp ngành xây dựng phía Nam

2. Các bệnh viện trực thuộc các Tổng công ty xây dựng:

+ Bệnh viện Sông Đà

+ Bệnh viện Ialy

III. MỨC GIÁ ĐIỀU CHỈNH:

Căn cứ khung giá quy định tại Thông tư số 14/TTLB ngày 30/09/1995 của Liên Bộ: Y tế, Tài chính, Lao động - Thương binh - Xã hội và Ban Vật giá Chính phủ; Quyết định số 177/2002/QĐ-BYT ngày 21/01/2002 của Bộ Y tế.

1. Giá khám bệnh - kiểm tra sức khoẻ (theo phụ lục số 1 đính kèm).

2. Giá cho một ngày điều trị nội trú (theo phụ lục số 2 đính kèm).

3. Giá các dịch vụ điều trị ngoại trú (theo phụ lục số 3 và các phụ lục chi tiết kèm theo).

4. Giá dịch vụ kỹ thuật Y học dân tộc - phục hồi chức năng (theo phụ lục số 4 đính kèm).

IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN:

1. Quá trình thực hiện được áp dụng các quy định tại Thông tư số 14/TTLB ngày 30/09/1995 của Liên Bộ: Y tế, Tài chính, Lao động - Thương binh - Xã hội và Ban Vật giá Chính phủ; Quyết định số 177/2002/QĐ-BYT ngày 21/01/2002 của Bộ Y tế.

2. Căn cứ các quy định tại Quyết định này, Thủ trưởng các đơn vị Y tế có trách nhiệm triển khai việc quản lý chi tiêu và sử dụng nguồn thu một phần viện phí theo chế độ tài chính áp dụng cho đơn vị sự nghiệp có thu quy định tại Nghị định số 10/2002/NĐ-CP ngày 16/01/2002 của Chính phủ và Quyết định số 20/2003/QĐ-BXD ngày 22/7/2003 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành quy chế quản lý tài chính đối với đơn vị sự nghiệp có thu do Bô Xây dựng quản lý.

3. Trường hợp trong quá trình thực hiện thấy có những vướng mắc có ý kiến để Bộ Xây dựng sửa đổi và điều chỉnh kịp thời theo yêu cầu quản lý./.

PHỤ LỤC 1:

 KHÁM BỆNH - KIỂM TRA SỨC KHOẺ

Đơn vị tính: đồng

TT

Các thủ thuật

Khung giá của liên Bộ

Giá theo QĐ 622/BXD-TCLĐ

Giá điều chỉnh

Giá tối thiểu

Giá tối đa

  1.  

Khám lâm sàng chung , khám chuyên khoa

 

 3.000

2.000

3.000

  1.  

Khám bệnh theo yêu cầu riêng  (Chọn thầy thuốc)

10.000

 20.000

20.000

20.000

  1.  

Khám , cấp giấy chứng thương , giám định y khoa ( Không kể xét nghiệm , X quang)

 

15.000

 

30.000

 

20.000

 

25.000

  1.  

Khám sức khoẻ toàn diện , tuyển lao động, lái xe (Không kể xét nghiệm,  X quang)

 

25.000

 

40.000

 

35.000

 

37.000

Ghi chú:

- Các đối tượng thuộc diện chính sách miễn giảm viện phí theo quy định của Nhà nước được miễn trừ (cán bộ lão thành cách mạng, anh hùng lao động, thương binh, người có công với nước, trẻ em dưới 6 tuổi...)

PHỤ LỤC 2:

GIÁ CHO MỘT NGÀY ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ

Đơn vị tính: đồng

TT

Đơn vị

Giá một ngày điều trị

Khung giá của liên Bộ

Giá theo QĐ 622/BXD-TCLĐ

Giá điều chỉnh

Giá tối thiểu

Giá tối đa

  1.  

Một ngày điều trị HSCC

20.000

120.000

30.000

86.000

  1.  

Một ngày điều trị nội khoa

 

 

 

 

 

+ Loại I gồm: các bệnh về máu, ung thư

 

50.000

30.000

50.000

 

+ Loại II gồm: Nhi, truyền nhiễm hô hấp, lão khoa, tim mạch, tiêu hóa, tiết niệu, dị ứng, xương khớp, tâm thần, thần kinh, da liễu và các bệnh không mổ về ngoại, phụ sản, mắt, răng hàm mặt, tai mũi họng

10.000

40.000

20.000

40.000

 

+ Loại III: Ngày điều trị đông y - PHCN

10.000

30.000

15.000

20.000

  1.  

Một ngày điều trị ngoại khoa - Bỏng

 

 

 

 

 

+ Sau PT loại III, bỏng độ I, bỏng độ II dưới 30%, bỏng độ III-IV dưới 25%

20.000

60.000

30.000

50.000

 

+ Sau PT loại II Bỏng độ II trên 30%

15.000

40.000

28.000

60.000

 

+ Sau PT loại I Bỏng độ III-IV trên 25%

40.000

100.000

56.000

80.000

 

 

PHỤ LỤC 3:

   GIÁ CHO CÁC DỊCH VỤ ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ

3.1 CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI, ĐIỀU TRỊ BẰNG TIA XẠ

Đơn vị tính: đồng

TT

Các thủ thuật

Khung giá liên bộ

Giá theo QĐ 622/BXD-TCLĐ

Giá điều chỉnh

Giá tối thiểu

Giá tối đa

  1.  

Thông đái

2.000

6.000

4.500

6.000

  1. 2

Thụt tháo phân

2.000

6.000

4.500

 6.000

  1.  

Chọc hút hạch

3.500

10.500

7.500

10.500

  1.  

Chọc hút tuyến giáp

4.000

12.000

8.000

12.000

  1.  

Chọc dò màng bụng / màng phổi

3.500

10.500

7.500

10.500

  1.  

Chọc rửa màng phổi / hút khí màng phổi

15.000

45.000

32.000

45.000

  1.  

Rửa bàng quang

7.000

21.000

15.000

21.000

  1.  

Nong niệu đạo, đặt sonde niệu đạo

5.000

15.000

10.500

15.000

  1.  

Bóc móng / ngâm tẩm / đốt sùi mào gà

5.000

15.000

10.500

15.000

  1.  

Chạy thận nhân tạo (một lần)

50.000

150.000

10.500

150.000

  1.  

Thầm phân phúc mạc

50.000

150.000

10.500

150.000

  1.  

Sinh thiết da

5.000

15.000

10.500

15.000

  1.  

Sinh thiết hạch, cơ

5.000

15.000

10.500

15.000

  1.  

Sinh thiết tủy xương

10.000

30.000

21.000

30.000

  1.  

Sinh thiết màng phổi, màng hoạt dịch

10.000

30.000

21.000

30.000

  1.  

Sinh thiết ruột

10.000

30.000

21.000

30.000

  1.  

Sinh thiết tiền liệt tuyến qua soi bàng quang

15.000

45.000

32.000

45.000

  1.  

Soi ổ bụng + / - sinh thiết

10.000

30.000

21.000

30.000

  1.  

Soi dạ dày + / - sinh thiết

10.000

30.000

21.000

30.000

  1.  

Nội soi đại tràng + / - sinh thiết

15.000

45.000

32.000

45.000

  1.  

Soi trực tràng+ / - sinh thiết

10.000

30.000

21.000

30.000

  1.  

Soi bàng quang + / - sinh thiết u bàng quang

20.000

60.000

42.000

60.000

  1.  

Soi BQ tán sỏi, lấy dị vật hay đốt u bề mặt bàng quang

25.000

75.000

52.000

75.000

  1.  

Soi thực quản + / - nong hay sinh thiết

15.000

45.000

32.000

45.000

  1.  

Soi phế quản + / - lấy dị vật hay sinh thiết

25.000

75.000

52.000

75.000

  1.  

Soi thanh quản + / - lấy dị vật

20.000

60.000

42.000

60.000

  1.  

Điều trị tia xạ Cobalt và Rx (một lần nhưng không thu quá 30 lần trong 1 đợt điều  trị).

5.000

15.000

10.500

15.000

 

3.2. CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT CHUYÊN KHOA

3.2.1. NGOẠI KHOA

Đơn vị tính: đồng

TT

Tên các thủ thuật, phẫu thuật

Khung giá liên bộ

Giá theo QĐ 622/BXD-TCLĐ

Giá điều chỉnh

Giá tối thiểu

Giá tối đa

  1.  

Thay băng / cắt chỉ / tháo bột

3.000

10.000

7.000

10.000

  1. 2

Cắt lọc vết thương phần mềm tổn thương nông

15.000

45.000

32.000

45.000

  1.  

Cắt lọt vết thương phần mềm TT sâu

20.000

50.000

35.000

50.000

  1.  

Cắt  bỏ u nhỏ, sẹo da, TC dưới da

15.000

45.000

32.000

45.000

  1.  

Chích nhọt, ápxe nhỏ dẫn lưu

5.000

15.000

10.500

15.000

  1.  

Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte

25.000

60.000

42.000

60.000

  1.  

Cắt polype trực tràng

25.000

50.000

35.000

50.000

  1.  

Cắt phymosis

25.000

50.000

35.000

50.000

  1.  

Thắt các búi trĩ hậu môn

20.000

50.000

35.000

50.000

  1.  

Nắn trật khớp hàm / khớp xương đòn (*)

20.000

40.000

28.000

40.000

  1.  

Nắn trật khớp vai

25.000

50.000

35.000

50.000

  1.  

Nắn trật khớp khuỷ / khớp cổ chân / gối

15.000

40.000

28.000

40.000

  1.  

Nắn trật khớp háng

30.000

75.000

52.000

75.000

  1.  

Nắn bó bột xương đùi / chậu / cột sống

40.000

80.000

56.000

80.000

  1.  

Nắn, bó bột xương cẳng chân

25.000

50.000

35.000

50.000

  1.  

Nắn, bó bột xương cánh tay

25.000

50.000

35.000

50.000

  1.  

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay

25.000

50.000

35.000

50.000

  1.  

Nắn, bó bột bàn chân, bàn tay

20.000

40.000

28.000

40.000

  1.  

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh

30.000

60.000

42.000

60.000

  1.  

Nắn có gây mê, bó bột tật bàn chân ngựa vẹo vào/bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài

25.000

50.000

35.000

50.000

 

(*) Không kể tiền chụp phim XQ khi nắn bó bột

3.2.2. SẢN PHỤ KHOA

Đơn vị tính: đồng

TT

Các thủ thuật

Khung giá liên bộ

Giá theo QĐ 622/BXD-TCLĐ

Giá điều chỉnh

Giá tối thiểu

Giá tối đa

  1.  

Hút điều hòa kinh nguyệt

10.000

20.000

14.000

20.000

  1.  

Nạo sót rau / nạo buồng tử cung XNGPBL

20.000

40.000

28.000

40.000

  1.  

Đặt vòng, tháo vòng

5.000

10.000

7.000

10.000

  1.  

Soi cổ tử cung

3.000

6.000

4.000

6.000

  1.  

Soi ối

3.000

6.000

4.000

6.000

  1.  

Bơm hơi, bơm thuốc vòi trứng (Không kể tiêm thuốc)

5.000

10.000

7.000

10.000

  1.  

Đốt điện tử cung

10.000

20.000

14.000

20.000

  1.  

áp lạnh cổ tử cung

10.000

20.000

14.000

20.000

  1.  

Thụ tinh nhân tạo (IAM,IAD)

15.000

30.000

21.000

30.000

  1.  

Trích apxe tuyến vú

25.000

50.000

35.000

50.000

  1.  

Cắt bỏ các polype âm hộ, âm đạo

25.000

50.000

35.000

50.000

  1.  

Trích màng ngăn âm đạo, tách màng trinh

 

 

15.000

15.000

  1.  

Cắt  lọc vết thương nông khâu thành âm đạo

 

 

35.000

35.000

  1.  

Trích rạch dẫn lưu tuyến Bertholin

 

 

12.000

12.000

  1.  

Đẻ thường

50.000

150.000

 

150.000

  1. 16

Đẻ khó

70.000

180.000

 

180.000

 

3.2.3. MẮT

Đơn vị tính: đồng

TT

Tên các thủ thuật, phẫu thuật

Khung giá liên bộ

Giá theo QĐ 622/BXD-TCLĐ

Giá điều chỉnh

Giá tối thiểu

Giá tối đa

  1.  

Thử thị lực đơn giản

2.000

5.000

3.500

5.000

  1. 2

Đo nhãn áp

2.000

4.000

3.000

4.000

  1.  

Đo Javal

2.000

5.000

3.500

5.000

  1.  

Đo thị trường ám điểm

2.000

5.000

3.500

5.000

  1.  

Thử kính loạn thị

2.000

5.000

3.500

5.000

  1.  

Soi đáy mắt

5.000

10.000

7.000

10.000

  1.  

Tiêm hậu nhãn cầu 1 mắt

5.000

10.000

7.000

10.000

  1.  

Tiêm dưới kết mạc 1 mắt

5.000

10.000

7.000

10.000

  1.  

Thông lệ đạo 1 mắt

5.000

10.000

7.000

10.000

  1.  

Thông lệ đạo 2 mắt

7.000

15.000

10.500

15.000

  1.  

Lấy dị vật kết mạc 1 mắt

5.000

10.000

7.000

10.000

  1.  

Lấy dị vật giác mạc nông 1 mắt

10.000

20.000

14.000

20.000

  1.  

Lấy dị vật giác mạc sâu 1 mắt

20.000

40.000

28.000

40.000

  1.  

Mổ mộng đơn 1 mắt

20.000

40.000

28.000

40.000

  1.  

Mổ mộng kép 1 mắt

25.000

60.000

42.000

60.000

  1.  

Khâu da mi kết mạc mi bị rách

20.000

50.000

35.000

50.000

  1.  

Chíp chắp lẹo

10.000

20.000

14.000

20.000

  1.  

Mổ quặm 1 mi

15.000

25.000

17.000

25.000

  1.  

Mổ quặm 2 mi

20.000

30.000

21.000

30.000

  1.  

Mổ quặm 3 mi

25.000

40.000

28.000

40.000

  1.  

Mổ quặm 4 mi

30.000

50.000

35.000

50.000

 

3.2.4. TAI MŨI HỌNG

Đơn vị tính: đồng

TT

Tên các thủ thuật, phẫu thuật

Khung giá liên bộ

Giá theo QĐ 622/BXD-TCLĐ

Giá điều chỉnh

Giá tối thiểu

Giá tối đa

  1.  

Trích rạch apxe Amidan

15.000

30.000

21.000

30.000

  1. 2

Trích rạch apxe thành sau họng

20.000

40.000

28.000

40.000

  1.  

Cắt amidan

20.000

40.000

28.000

40.000

  1.  

Chọc rửa xoang hàm (một lần)

5.000

15.000

10.500

15.000

  1.  

Chọc thông xoang trán / xoang bướm

10.000

20.000

14.000

20.000

  1.  

Lấy dị vật trong tai

10.000

20.000

14.000

20.000

  1.  

Lấy dị vật trong mũi không gây mê

10.000

20.000

14.000

20.000

  1.  

Lấy dị vật trong mũi có gây mê

20.000

30.000

21.000

30.000

  1.  

Lấy dị vật thực quản đơn giản

25.000

50.000

35.000

50.000

  1.  

Lấy dị vật thanh quản

30.000

60.000

42.000

60.000

  1.  

Đốt điện cuóng họng cắt cuốn mũi

15.000

30.000

21.000

30.000

  1.  

Cắt Polupe mũi

20.000

40.000

28.000

40.000

  1.  

Mổ cắt u bã đậu vùng đầu, mặt cổ

20.000

40.000

28.000

40.000

  1.  

Làm thuốc tai (không kể tiền thuốc)

 

 

5.000

5.000

  1.  

Thông vòi nhĩ

 

 

10.000

10.000

  1.  

Trích màng nhĩ

 

 

10.000

10.000

  1.  

Đốt họng hạt ( một lần)

 

 

7.000

7.000

 

3.2.5. RĂNG HÀM MẶT

Đơn vị tính: đồng

TT

Tên các thủ thuật

Khung giá liên bộ

Giá theo QĐ 622/BXD-TCLĐ

Giá điều chỉnh

Giá tối thiểu

Giá tối đa

  1.  

Nhổ răng sữa / chân răng sữa

1.500

3.000

2.000

3.000

  1. 2

Nhổ răng  vĩnh viễn lung lay

2.000

4.000

3.000

4.000

  1.  

Nhổ răng vĩnh viễn khó, nhiều chân

4.000

8.000

5.500

8.000

  1.  

Cắt lợi chùm răng số 8

10.000

20.000

14.000

20.000

  1.  

Nhổ răng số 8 bình thường

10.000

20.000

14.000

20.000

  1.  

Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm

15.000

30.000

21.000

30.000

  1.  

Nhổ răng số 8 mọc ngầm có mở xương

20.000

40.000

28.000

40.000

  1.  

Cắt cuống chân răng

10.000

20.000

14.000

20.000

  1.  

Bấm gai xương ổ răng

10.000

20.000

14.000

20.000

  1.  

Lấy cao răng và đánh bóng một vùng

10.000

20.000

14.000

20.000

  1.  

Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm

15.000

30.000

21.000

60.000

  1.  

Nạo túi lợi điều  trị viêm quanh răng một vùng 1 hàm

10.000

20.000

14.000

20.000

  1.  

Nạo túi lợi điều trị viêm quanh răng 2 hàm

15.000

30.000

21.000

30.000

  1.  

Trích apxe viêm quanh răng

10.000

20.000

21.000

20.000

  1.  

Cắt lợi điều trị viêm quanh răng / 1 vùng

20.000

40.000

28.000

40.000

  1.  

Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc 1 lần

10.000

20.000

21.000

20.000

 

 

 

 

 

 

 

Điều trị răng miệng

 

 

 

 

 

A. Chữa răng sâu ngà, tủy răng hồi phục

 

 

 

 

  1.  

Hàn xi măng

5.000

20.000

14.000

20.000

  1.  

Hàn Amalgame

7.000

25.000

17.500

25.000

  1.  

Nhựa hóa trùng hợp

15.000

30.000

21.000

30.000

  1.  

Nhựa quang trùng hợp

20.000

40.000

28.000

40.000

 

B. Chữa răng viêm tủy không hồi phục

 

 

 

 

  1.  

Hàn xi măng

8.000

20.000

14.000

20.000

  1.  

Hàn Amalgame

10.000

20.000

21.000

20.000

  1.  

Nhựa hóa trùng hợp

20.000

40.000

28.000

40.000

  1.  

Nhựa quang trùng hợp

30.000

60.000

42.000

60.000

 

C. Chữa răng viêm tủy chết và viêm quanh cuống răng nhiều chân

 

 

 

 

  1.  

Hàn xi măng

12.000

25.000

17.000

25.000

  1.  

Hàn Amalgame

15.000

40.000

28.000

40.000

  1.  

Nhựa hoá trùng hợp

30.000

50.000

35.000

50.000

  1.  

Nhựa hóa trùng hợp

30.000

50.000

35.000

50.000

  1.  

Nhựa quang trùng hợp

40.000

70.000

50.000

70.000

 

Răng giả

 

 

 

 

 

A. Răng giả tháo lắp

 

 

 

 

  1.  

Một răng

30.000

60.000

42.000

60.000

  1.  

Hai răng

45.000

80.000

56.000

80.000

  1.  

Ba răng

60.000

100.000

70.000

100.000

  1.  

Bốn răng

75.000

110.000

77.000

110.000

  1.  

Năm răng

90.000

120.000

84.000

120.000

  1.  

Sáu răng

100.000

130.000

94.000

130.000

  1.  

Bảy răng

110.000

140.000

100.000

140.000

  1.  

Tám răng

120.000

150.000

105.000

150.000

  1.  

Chín đến 12 răng

135.000

180.000

126.000

180.000

  1.  

Từ 13 răng đến 1 hàm toàn bộ

150.000

250.000

175.000

250.000

  1.  

Cả hai hàm

300.000

600.000

420.000

600.000

 

B. Răng giả cố định

 

 

 

 

  1.  

Răng chốt đơn giản

30.000

60.000

42.000

60.000

  1.  

Răng chốt đúc

40.000

80.000

56.000

80.000

  1.  

Mũ chụp nhựa

30.000

60.000

42.000

60.000

  1.  

Mũ chụp kim loại

40.000

100.000

70.000

100.000

  1.  

Mũ vàng (vàng của bệnh nhân)

50.000

150.000

175.000

150.000

  1.  

Cầu răng mỗi thành phần

40.000

80.000

56.000

80.000

  1.  

Cầu răng vàng (vàng của BN)

50.000

150.000

105.000

150.000

  1.  

Điều chỉnh cắn khít răng

8.000

20.000

14.000

20.000

  1.  

Tháo, cắt cầu răng

7.000

20.000

14.000

20.000

  1.  

Hàm khung kim loại

300.000

600.000

42.000

600.000

 

C. Sửa lại hàm cũ

 

 

 

 

  1.  

Vá hàm gẫy

15.000

30.000

21.000

30.000

  1.  

Đệm hàm toàn bộ

30.000

60.000

42.000

60.000

  1.  

Gắn thêm một răng

15.000

30.000

21.000

30.000

  1.  

Thêm một móc

5.000

15.000

105.000

15.000

  1.  

Gắn thêm một răng bị sứt

1.000

5.000

3.000

5.000

  1.  

Thay nền hàm trên

60.000

90.000

65.000

90.000

  1.  

Thay nền hàm dưới

50.000

70.000

50.000

70.000

 

Các phẫn thuật hàm mặt

 

 

 

 

  1.  

Vết thương phần mềm nông <5cm

15.000

40.000

28.000

40.000

  1.  

Vết thương phần mềm nông >5cm

20.000

50.000

35.000

50.000

  1.  

Vết thương phần mềm sâu <5cm

25.000

50.000

35.000

50.000

  1.  

Vết thương phần mềm sâu >5cm

30.000

70.000

50.000

70.000

 

3.3. CÁC XÉT NGHIỆM CẬN LÂM SÀNG

Đơn vị tính: đồng

TT

Các xét nghiệm

Khung giá liên bộ

Giá theo QĐ 622/BXD-TCLĐ

Giá điều chỉnh

Giá tối thiểu

Giá tối đa

 

3.3.1. Xét nghiệm máu

 

 

 

 

  1.  

Huyết đồ

3.000

9.000

6.000

9.000

  1. 2

Định lượng hemoglobine

2.000

6.000

8.000

6.000

  1.  

Công thức máu

3.000

9.000

6.000

9.000

  1.  

Hồng cầu lưới

4.000

12.000

8.000

12.000

  1.  

Hemaocrit

2.000

6.000

4.000

6.000

  1.  

Máu lắng

2.000

6.000

4.000

6.000

  1.  

Thử nghiệm sức bền hồng cầu

4.000

12.000

8.000

12.000

  1.  

Số lượng tiểu cầu

2.000

6.000

4.000

6.000

  1.  

Test ngưng kết tố tiểu cầu

5.000

15.000

10.500

15.000

  1.  

Test kết dính tiểu cầu

5.000

15.000

10.500

15.000

  1.  

Định nhóm máu ABO

2.000

6.000

4.000

6.000

  1.  

RhD

5.000

15.000

10.000

15.000

  1.  

Rh dưới vòm

10.000

20.000

21.000

20.000

  1.  

Nhóm bạch cầu

10.000

30.000

21.000

30.000

  1.  

Nghiệm phám Coombs

3.000

10.000

7.000

10.000

  1.  

Tìm tế bào Hargraves trong bệnh lympho

5.000

15.000

10.500

15.000

  1.  

Thời gian máu chảy

1.000

3.000

2.000

3.000

  1.  

Thời gian máu đông (Milian / Leehite)

1.000

3.000

2.000

3.000

  1.  

Co cục máu

2.000

6.000

4.000

6.000

  1.  

Thời gian Quick

2.000

6.000

4.000

6.000

  1.  

Thời gian Howell

2.000

6.000

4.000

6.000

  1.  

T.E.G

10.000

30.000

21.000

30.000

  1.  

Định lượng FIBRINOGEN

10.000

30.000

21.000

30.000

  1.  

Định lượng PROTHROMBIN

10.000

30.000

21.000

30.000

  1.  

Tiêu thụ PROTHROMBIN

10.000

30.000

21.000

30.000

  1.  

Yếu tố VIII / yếu tố IX

10.000

30.000

21.000

30.000

  1.  

Các thể Barr

10.000

30.000

21.000

30.000

  1.  

Nhiễm sắc thể đồ

20.000

60.000

42.000

60.000

  1.  

Tế bào cặn nước tiểu / cặn AIDS

2.000

6.000

4.000

6.000

  1.  

Tủy đò

10.000

30.000

21.000

30.000

  1.  

Hạch đồ

5.000

15.000

10.500

15.000

  1.  

Hóa học tế bào (1 phương pháp)

10.000

30.000

21.000

30.000

  1.  

Xác định nồng độ cồn trong máu

10.000

30.000

21.000

30.000

  1.  

Xác định BACTURATE trong máu

10.000

30.000

21.000

30.000

  1.  

Diện giải đồ (Na+, K+, Ca++, Cl-)

4.000

12.000

8.500

12.000

  1.  

Định lượng các chất ALBUMINE, BILIRUBIN trực tiếp ,gián tiếp : Glucosephospho protein toàn phần: URE, AXIT URIC...

4.000

12.000

8.500

12.000

  1.  

PH máu, PO2, POO2+ thông số thăng bằng kiềm toan

5.000

15.000

10.500

15.000

  1.  

Định lượng sắt huyết thanh - Mg++

2.000

6.000

4.000

6.000

  1.  

Các xét nghiệm chức năng gan (BIRIRUBILL toàn phần, trực tiếp, gián tiếp, các enzyme: PHOSPHATAZA kiềm, TRANSAMINAZA...)

5.000

15.000

10.500

15.000

  1.  

Định lượng THIROXIN

6.000

18.000

12.500

18.000

  1.  

Định lượng TRYGNYCERIDES\ PHOSPHOLIPIT\ LIPIT toàn phần \ Cholestrol toàn phần. HDL Cholestrol \ LDL Cholestrol

5.000

15.000

10.500

15.000

  1.  

X.định các yếu tố vi lượng (đồng, chì, kẽm)

15.000

45.000

32.000

45.000

  1.  

Tìm KSC sốt rét trong máu

2.000

6.000

4.000

6.000

  1.  

Cấy máu + kháng sinh đồ

10.000

30.000

21.000

30.000

  1.  

Xét nghiệm HBsAg

10.000

30.000

21.000

30.000

  1.  

Xét nghiệm HIV (SIDA) - ELIDA test

15.000

50.000

35.000

50.000

  1.  

Định lượng bổ thể trong huyết thanh

10.000

30.000

21.000

30.000

  1.  

Phản ứng cố định bổ thể

10.000

30.000

21.000

30.000

  1.  

Các phản ứng lên bông

5.000

15.000

10.500

15.000

  1.  

TEST ROSE - WALLER

10.000

30.000

21.000

30.000

  1.  

Các phản ứng cố định bổ thể chẩn đoàn SYPHILIS

10.000

30.000

21.000

30.000

  1.  

Các phản ứng lên bông chẩn đoán SYPHILIS (KAHN, KLINE, VDRL)

8.000

24.000

17.000

24.000

  1.  

TEST kháng thể huỳnh quang chẩn đoán SYPHILIS

10.000

30.000

21.000

30.000

  1.  

Điện di huyết thanh\ Olasma (Prôtêin, Lipopotein, cácHemoglobine bất thường hay các chất khác)

10.000

30.000

21.000

30.000

 

3.3.2. Các xét nghhiệm nước tiểu

 

 

 

 

  1.  

Xác định  nồng độ cồn trong nước tiểu

10.000

30.000

21.000

30.000

  1.  

Định lượng ALDOSTERON

15.000

45.000

32.000

45.000

  1.  

Định lượng BACNITURATE

10.000

30.000

21.000

30.000

  1.  

Định lượng CAECHOLAMIN

10.000

30.000

21.000

30.000

  1.  

Các TEST xác định: Ca++, P--, Na+, K+, Cl-

2.000

6.000

4.000

6.000

  1.  

Protein / Đường niệu

1.000

3.000

2.000

3.000

  1.  

Uree / Axit Uric / Creatinin / Amilaza

2.000

6.000

4.000

6.000

  1.  

Các chất Xentonic - sắc tố mật / muối mật / urobilinogen

2.000

6.000

4.000

6.000

  1.  

Điện di Protein niệu

10.000

30.000

21.000

30.000

  1.  

Xác định GONADOTROPHIN để chẩn đoán thai nghén

 

 

 

 

 

* Phương pháp hóa học - miễn dịch

6.000

18.000

12.500

18.000

 

* Phương pháp tiêm động vật

10.000

30.000

21.000

30.000

  1.  

Định lượng GONADOTROPHIN rau thai

10.000

30.000

21.000

30.000

  1.  

Định lượng các Hydrocorticosteroid

10.000

30.000

21.000

30.000

  1.  

Định lượng OESTROGEN toàn phần

10.000

30.000

21.000

30.000

  1.  

Định lượng các Hydrocorticosteroid

12.000

36.000

25.000

36.000

  1.  

Định lượng Pregnanediol Pregnanediol

10.000

30.000

21.000

30.000

  1.  

PORPHYRI: định lượng

10.000

30.000

21.000

30.000

  1.  

PORPHYRI: định tính

5.000

15.000

10.500

15.000

  1.  

Định lượng chì Asen, thủy ngân...

10.000

30.000

21.000

30.000

  1.  

Xác định tế  bào / trụ hay các tinh thể khác

1.000

3.000

2.000

3.000

  1.  

Xác định tỷ trọng trong nước tiểu / pH

15.000

45.000

3.000

45.000

  1.  

Soi tươi tìm vi khuẩn

3.000

9.000

6.500

9.000

  1.  

Nuôi cấy phân lập

5.000

15.000

10.500

15.000

  1.  

Tiêm truyền động vật

10.000

30.000

21.000

30.000

  1.  

Kháng sinh đồ

5.000

15.000

10.500

15.000

 

3.3.3. Các xét nghiệm phân

 

 

 

 

  1.  

Tìm BILIRUBIN

2.000

6.000

4.000

6.000

  1.  

Xác định Canxi, Phospho

2.000

6.000

4.000

6.000

  1.  

Xác định các men: Amilase, Trypsin, Mucinase

3.000

9.000

6.500

9.000

  1.  

Xác định mỡ trong phân

10.000

30.000

21.000

30.000

  1.  

Xác định máu trong phân

2.000

6.000

4.000

6.000

  1.  

Urobilin, Urobilinogen: Định tính

2.000

6.000

4.000

6.000

  1.  

Soi tươi

3.000

9.000

6.500

9.000

  1.  

Soi tìm KST sau khi làm kỹ thuật, phong phú

4.000

12.000

8.500

12.000

  1.  

Nuôi cấy phân lập

5.000

15.000

10.500

15.000

  1.  

Kháng sinh đồ

5.000

15.000

10.500

15.000

 

3.3.4. Các chất dịch khác của cơ thể (Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy, dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch ổ khớp, dịch âm đạo...)

 

 

 

 

 

Vi khuẩn - Ký sinh trùng

 

 

 

 

  1.  

Soi tươi

3.000

9.000

6.500

9.000

  1.  

Soi nhuộm tiêu bản

4.000

12.000

8.500

12.000

  1.  

Nuôi cấy

5.000

15.000

10.500

15.000

  1.  

Tiêm truyền động vật để chẩn đoán

10.000

30.000

21.000

30.000

  1.  

Kháng sinh đồ

5.000

15.000

10.500

15.000

 

Tế bào

 

 

 

 

  1.  

Đếm tế  bào phân loại

2.000

6.000

4.000

6.000

  1.  

Nuôi cấy làm nhiễm sắc thể đồ

10.000

30.000

21.000

30.000

 

Hóa học

 

 

 

 

  1.  

Định lượng 1 chất (protein, đường, clorua... phản ứng thuốc tim, phản ứng pandy...)

Các xét nghiệm giải phẫu bệnh

2.000

6.000

4.000

6.000

  1.  

Xử lý và đọc các tiêu bản sinh thiết

3.000

9.000

6.500

9.000

  1.  

Xét nghiệm độc chất

10.000

30.000

21.000

30.000

 

3.3.5. Một số thăm dò chức năng và thăm dò đặc biệt

 

 

 

 

  1.  

Điện tâm đồ

5.000

12.000

8.500

12.000

  1.  

Điện não đồ

10.000

20.000

14.000

20.000

  1.  

Lưu huyết não

20.000

50.000

35.000

50.000

  1.  

Chức năng hô hấp

5.000

15.000

10.500

15.000

  1.  

Đo chuyển hóa cơ bản

5.000

15.000

10.500

15.000

  1.  

Thử nghiệm ngấm BROMSULTHTALEIN trong thăm dò chức năng gan

10.000

30.000

21.000

30.000

  1.  

Thử nghiệm dung nạp CACBONHYDRATE (Glucoza, Fructoza, Galactoza, Lactoza)

10.000

30.000

21.000

30.000

  1.  

Nghiệm pháp đồ Conggo

10.000

30.000

21.000

30.000

  1.  

Test thanh thải Creatinine

10.000

30.000

21.000

30.000

  1.  

Test thanh thải Ure

10.000

30.000

21.000

30.000

  1.  

Test dung nạp Tolbutamit

12.000

35.000

24.500

35.000

  1.  

Test dung nạp Glucagon

12.000

35.000

24.500

35.000

  1.  

Test thanh thải PHENOLSOLFOPHTHA LEINE

15.000

45.000

32.000

45.000

 

3.3.6. Các thăm dò băng đông vi phóng xạ

 

 

 

 

  1.  

Đời sống hồng cầu

15.000

45.000

32.000

45.000

  1.  

Độ tập trung I 131 tuyến giáp

20.000

60.000

42.000

60.000

  1.  

Điều trị bệnh Basedow bang I 131

50.000

150.000

105.000

150.000

  1.  

Thử nghiệm miễn dịch hormone bằng phương pháp phóng xạ

15.000

45.000

32.000

45.000

  1.  

Ghi hình não

30.000

90.000

63.000

90.000

  1.  

Ghi hình tuyến giáp

20.000

60.000

42.000

60.000

  1.  

Ghi hình phổi

30.000

90.000

63.000

90.000

  1.  

Ghi hình thận

25.000

75.000

52.000

75.000

  1.  

Ghi hình gan

30.000

90.000

63.000

90.000

  1.  

Ghi hình lách

20.000

60.000

42.000

60.000

  1.  

Ghi hình tủy sống

20.000

60.000

42.000

60.000

  1.  

Ghi hình tuyến cận giáp

30.000

90.000

63.000

90.000

  1.  

Ghi hình tim

40.000

120.000

84.000

120.000

  1.  

Ghi hình xương sọ

25.000

75.000

52.000

75.000

  1.  

Ghi hình xương chậu

30.000

90.000

63.000

90.000

  1.  

Ghi hình rau thai

30.000

90.000

63.000

90.000

  1.  

Ghi hình tụy

40.000

120.000

84.000

120.000

 

3. 4 CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

Đơn vị tính: đồng

TT

Các chẩn đoán

Khung giá liên bộ

Giá theo QĐ 622/BXD-TCLĐ

Giá điều chỉnh

Giá tối thiểu

Giá tối đa

 

3.4.1. Chẩn đoán siêu âm

 

 

 

 

  1.  

Siêu âm

10.000

20.000

14.000

20.000

  1.  

Siêu âm mầu

20.000

100.000

70.000

100.000

 

3.4.2. Chiếu chụp X.Quang

(Không kể tiền phim)

 

 

 

 

 

3.4.2.1. Soi chiếu X.Q

2.000

4.000

3.000

4.000

 

3.4.2.2. Chụp X.Q các chi

 

 

 

 

  1.  

Các đốt ngón tay hay ngón chân

5.000

10.000

7.000

10.000

  1.  

Bàn tay / Cổ tay / Cẳng tay / Khuỷu tay cánh tay