• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 37/NQ-HĐND Cà Mau 2026 quy định giá dịch vụ khám chữa bệnh do BHYT và ngân sách Nhà nước thanh toán

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 21/08/2026 15:26 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 37/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Phạm Văn Thiều
Trích yếu: Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách Nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Cà Mau quản lý
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Bảo hiểm Y tế-Sức khỏe

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 37/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 37/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 37/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH CÀ MAU
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 37/NQ-HĐND
Cà Mau, ngày 17 tháng 8 năm 2026
NGHỊ QUYẾT
Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ
bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách
Nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh
mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh,
chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của
Nhà nước thuộc tỉnh Cà Mau quản lý
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ 5 (CHUYÊN ĐỀ)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị quyết số 335/NQ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2025 của Chính
phủ về tính chi phí quản lý vào giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Y tế quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh.
Xét Tờ trình số 690/TTr-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cà Mau về dự thảo Nghị quyết quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa
bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám
bệnh, chữa bệnh do ngân sách Nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh,
chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không
phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Cà Mau quản lý (sau thẩm tra);
Báo cáo thẩm tra số 300/BC-BVHXH ngày 13 tháng 8 năm 2026 của Ban Văn hóa
- Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh;
2
Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa XI, Kỳ họp thứ 5 (chuyên đề) đã thảo
luận và thống nhất.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh
mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do
ngân sách Nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không
thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ
khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
của Nhà nước thuộc tỉnh Cà Mau quản lý.
2. Đối tượng áp dụng
Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau
quản lý; các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 2. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
1. Giá dịch vụ khám bệnh và hội chẩn quy định tại Phụ lục I kèm theo.
2. Giá dịch vụ ngày giường bệnh quy định tại Phụ lục II kèm theo.
3. Giá dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm quy định tại Phụ lục III kèm theo.
4. Giá các dịch vụ kỹ thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây tê
(chưa bao gồm thuốc và oxy sử dụng trong dịch vụ) quy định tại Phụ lục IV
kèm theo. Chi phí thuốc và oxy sử dụng trong dịch vụ sẽ thanh toán với cơ
quan Bảo hiểm xã hội và người bệnh theo thực tế sử dụng và kết quả mua sắm
của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
5. Giá dịch vụ kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh sử dụng hệ thống lưu trữ và
truyền tải hình ảnh (PACS) tại Phụ lục V kèm theo.
6. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng đối với các cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh chưa được phân hạng: Áp dụng mức giá dịch vụ khám bệnh,
chữa bệnh của bệnh viện hạng IV.
7. Mức giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Nghị
quyết này bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí quản lý và chi phí nhân công
(bao gồm tiền lương, tiền công, phụ cấp và các khoản đóng góp theo quy
định); trong đó, chi phí tiền lương theo mức lương cơ sở 2,34 triệu đồng theo
quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của
Chính phủ.
Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp
Đối với người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước
thời điểm Nghị quyết này có hiệu lực thi hành nhưng khi ra viện hoặc kết
thúc đợt điều trị ngoại trú sau thời điểm Nghị quyết này có hiệu lực thi hành
3
thì tiếp tục áp dụng mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của
cấp có thẩm quyền trước thời điểm Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân,
các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám
sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa XI, Kỳ họp
thứ 5 (chuyên đề) thông qua ngày 17 tháng 8 năm 2026 và thay thế Nghị
quyết số 47/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Cà Mau quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do
quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân
sách Nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc
danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám
bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của
Nhà nước thuộc tỉnh Cà Mau quản lý và Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày
10 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau bổ sung vào Điều 2
Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cà Mau quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục
do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân
sách Nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc
danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám
bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của
Nhà nước thuộc tỉnh Cà Mau quản lý./.
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Y tế (Vụ Pháp chế);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- BTT. Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Các tổ chức chính trị - xã hội cấp tỉnh;
- TT. HĐND, UBND các xã, phường;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (đăng Công báo);
- Lưu: VT.
CHỦ TỊCH
Phạm Văn Thiều
Đơn vị: đồng
STT Danh mục dịch vụ
Mức giá do quỹ
BHYT thanh
toán
Mức giá không thuộc
quỹ BHYT thanh toán
nhưng không phải là DV
theo yêu cầu
Ghi chú
A B 1 2 3
1 Bệnh viện hạng I
52.600 52.600
2 Bệnh viện hạng II
46.800 46.800
3 Bệnh viện hạng III
41.400 41.400
4 Bệnh viện hạng IV
38.000 38.000
5 Trạm y tế xã
38.000 38.000
6
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp
mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
208.000 208.000
7 Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
166.400
8
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét
nghiệm, X-quang)
166.400
9
Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-
quang)
468.000
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục I
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH VÀ HỘI CHẨN
(Kèm theo Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau)
Đơn vị tính: đồng
Số TT Các loại dịch vụ
Mức giá do quỹ BHYT
thanh toán
Mức giá không thuộc quỹ
BHYT thanh toán nhưng
không phải là DV theo
yêu cầu
Ghi chú
A B
1 2 3
I
Hạng 1
1
Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc
965.200 965.200
2
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
580.900 580.900
3
Ngày giường bệnh Nội khoa:
3.1
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần,
Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng
thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell)
317.700 317.700
3.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mǜi-Họng, Mắt, Rĕng
Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT hoặc PHCN cho nhóm người bệnh tổn
thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
284.800 284.800
3.3
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức nĕng
242.200 242.200
4
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
4.1
Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể
416.400 416.400
4.2
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
378.900 378.900
4.3
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới
25% diện tích cơ thể
333.600 333.600
4.4
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
298.200 298.200
II
Hạng 2
1
Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc
831.600 831.600
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục II
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Kèm theo Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau)
2
2
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
435.200 435.200
3
Ngày giường bệnh Nội khoa:
3.1
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần,
Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học, Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng
thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell)
267.300 267.300
3.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mǜi-Họng, Mắt, Rĕng Hàm Mặt,
Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai
biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
231.100 231.100
3.3
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức nĕng
184.400 184.400
4
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
4.1
Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể
355.500 355.500
4.2
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
313.600 313.600
4.3
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới
25% diện tích cơ thể
280.000 280.000
4.4
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
238.300 238.300
III
Hạng 3
1
Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc
1
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
379.000 379.000
2
Ngày giường bệnh Nội khoa:
2.1
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần,
Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học, Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng
thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell)
254.800 254.800
2.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mǜi-Họng, Mắt, Rĕng Hàm Mặt,
Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai
biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
219.400 219.400
2.3
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức nĕng
175.900 175.900
3
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
3.1
Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể
3.2
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
283.100 283.100
3.3
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới
25% diện tích cơ thể
251.000 251.000
3.4
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
210.400 210.400
IV
Hạng 4
1
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
341.000 341.000
3
2
Ngày giường bệnh Nội khoa:
2.1
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần,
Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học, Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng
thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell)
227.900 227.900
2.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mǜi-Họng, Mắt, Rĕng Hàm Mặt,
Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai
biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
195.500 195.500
2.3
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức nĕng
162.600 162.600
3
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
3.1
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
258.700 258.700
3.2
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới
25% diện tích cơ thể
224.100 224.100
3.3
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
192.400 192.400
V
Ngày giường điều trị ban ngày
Bằng 0,3 lần giá ngày
giường của các khoa tương
ứng
Bằng 0,3 lần giá ngày
giường của các khoa tương
ứng
Đơn vị tính: đồng
STT Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do
quỹ BHYT
thanh toán
Mức giá không
thuộc quỹ BHYT
thanh toán
nhưng không
phải là DV theo
yêu cầu
Ghi chú
A B C D 1 2
3
1 01.0303.0001
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
61.000 61.000
2 01.0021.0001
Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch
cấp cứu
Siêu âm dẫn đường đặt catheter động
mạch cấp cứu
61.000 61.000
3 01.0020.0001
Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp
cứu
Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh
mạch cấp cứu
61.000 61.000
4 01.0092.0001
Siêu âm màng phổi cấp cứu Siêu âm màng phổi cấp cứu 61.000 61.000
5 01.0239.0001
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
61.000 61.000
6 02.0373.0001
Siêu âm khớp (một vị trí) Siêu âm khớp (một vị trí)
61.000 61.000
7 02.0063.0001
Siêu âm màng phổi cấp cứu Siêu âm màng phổi cấp cứu
61.000 61.000
8 02.0314.0001
Siêu âm ổ bụng Siêu âm ổ bụng
61.000 61.000
9 02.0374.0001
Siêu âm phần mềm (một vị trí) Siêu âm phần mềm (một vị trí)
61.000 61.000
10 03.0069.0001
Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu
61.000 61.000
11 03.0070.0001
Siêu âm màng phổi Siêu âm màng phổi
61.000 61.000
12 18.0013.0001
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
61.000 61.000
13 18.0002.0001
Siêu âm các tuyến nước bọt Siêu âm các tuyến nước bọt
61.000 61.000
14 18.0003.0001
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
61.000 61.000
15 18.0059.0001
Siêu âm dương vật Siêu âm dương vật
61.000 61.000
16 18.0004.0001
Siêu âm hạch vùng cổ Siêu âm hạch vùng cổ
61.000 61.000
17 18.0016.0001
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận,
bàng quang, tiền liệt tuyến)
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng
thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
61.000 61.000
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục III
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
(Kèm theo Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau)
2
18 18.0006.0001
Siêu âm hốc mắt Siêu âm hốc mắt
61.000 61.000
19 18.0043.0001
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ
tay….)
61.000 61.000
20 18.0011.0001
Siêu âm màng phổi Siêu âm màng phổi
61.000 61.000
21 18.0008.0001
Siêu âm nhãn cầu Siêu âm nhãn cầu 61.000 61.000
22 18.0015.0001
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng
quang)
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận,
bàng quang)
61.000 61.000
23 18.0019.0001
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại
tràng)
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non,
đại tràng)
61.000 61.000
24 18.0044.0001
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da,
cơ….)
61.000 61.000
25 18.0007.0001
Siêu âm qua thóp Siêu âm qua thóp 61.000 61.000
26 18.0703.0001
Siêu âm tại giường Siêu âm tại giường 61.000 61.000
27 18.0020.0001
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) 61.000 61.000
28 18.0036.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối 61.000 61.000
29 18.0034.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu 61.000 61.000
30 18.0035.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa 61.000 61.000
31 18.0012.0001
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành
ngực)
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm
thành ngực)
61.000 61.000
32 18.0057.0001
Siêu âm tinh hoàn hai bên Siêu âm tinh hoàn hai bên 61.000 61.000
33 18.0030.0001
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường
bụng
61.000 61.000
34 18.0018.0001
Siêu âm tử cung phần phụ Siêu âm tử cung phần phụ 61.000 61.000
35 18.0001.0001
Siêu âm tuyến giáp Siêu âm tuyến giáp 61.000 61.000
36 18.0054.0001
Siêu âm tuyến vú hai bên Siêu âm tuyến vú hai bên 61.000 61.000
37 14.0293.0002
Siêu âm + đo trục nhãn cầu Siêu âm + đo trục nhãn cầu 93.900 93.900
38 03.4253.0003
Siêu âm tim thai qua đường âm đạo Siêu âm tim thai qua đường âm đạo 203.400 203.400
39 18.0066.0003
Siêu âm 3D/4D trực tràng Siêu âm 3D/4D trực tràng 203.400 203.400
40 18.0017.0003
Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng
203.400 203.400
41 18.0031.0003
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm
đạo
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường
âm đạo
203.400 203.400
42 01.0025.0004
Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không
xâm nhập bằng USCOM
Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu
không xâm nhập bằng USCOM
262.400 262.400
43 01.0019.0004
Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường 262.400 262.400
44 01.0208.0004
Siêu âm doppler xuyên sọ Siêu âm doppler xuyên sọ
262.400 262.400
3
45 01.0018.0004
Siêu âm tim cấp cứu tại giường Siêu âm tim cấp cứu tại giường
262.400 262.400
46 02.0112.0004
Siêu âm doppler mạch máu Siêu âm doppler mạch máu
262.400 262.400
47 02.0316.0004
Siêu âm doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa
hoặc mạch máu ổ bụng
Siêu âm doppler mạch máu hệ tĩnh mạch
cửa hoặc mạch máu ổ bụng
262.400 262.400
48 02.0315.0004
Siêu âm doppler mạch máu khối u gan Siêu âm doppler mạch máu khối u gan
262.400 262.400
49 02.0447.0004
Siêu âm doppler màu tim qua thành ngực trong
tim mạch can thiệp
Siêu âm doppler màu tim qua thành ngực
trong tim mạch can thiệp
262.400 262.400
50 02.0113.0004
Siêu âm doppler tim Siêu âm doppler tim
262.400 262.400
51 02.0153.0004
Siêu âm doppler xuyên sọ Siêu âm doppler xuyên sọ
262.400 262.400
52 02.0154.0004
Siêu âm doppler xuyên sọ cấp cứu tại giường
Siêu âm doppler xuyên sọ cấp cứu tại
giường
262.400 262.400
53 02.0445.0004
Siêu âm mạch trong điều trị RF mạch máu
Siêu âm mạch trong điều trị RF mạch
máu
262.400 262.400
54 02.0119.0004
Siêu âm tim cấp cứu tại giường Siêu âm tim cấp cứu tại giường 262.400 262.400
55 03.0043.0004
Siêu âm doppler mạch máu cấp cứu Siêu âm doppler mạch máu cấp cứu 262.400 262.400
56 03.0143.0004
Siêu âm doppler xuyên sọ Siêu âm doppler xuyên sọ 262.400 262.400
57 03.0041.0004
Siêu âm tim cấp cứu tại giường Siêu âm tim cấp cứu tại giường 262.400 262.400
58 03.4248.0004
Siêu âm tim doppler Siêu âm tim doppler 262.400 262.400
59 03.4249.0004
Siêu âm tim doppler tại giường Siêu âm tim doppler tại giường 262.400 262.400
60 03.2820.0004
Siêu âm tim tại giường Siêu âm tim tại giường 262.400 262.400
61 03.4252.0004
Siêu âm tim thai qua thành bụng Siêu âm tim thai qua thành bụng 262.400 262.400
62 18.0048.0004
doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ
doppler động mạch cảnh, doppler xuyên
sọ
262.400 262.400
63 18.0046.0004
Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch
262.400 262.400
64 18.0024.0004
Siêu âm doppler động mạch thận Siêu âm doppler động mạch thận
262.400 262.400
65 18.0037.0004
Siêu âm doppler động mạch tử cung Siêu âm doppler động mạch tử cung
262.400 262.400
66 18.0045.0004
Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi
dưới
Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch
chi dưới
262.400 262.400
67 18.0023.0004
Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch
chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)
Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động
mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân
tạng…)
262.400 262.400
68 18.0052.0004
Siêu âm doppler tim, van tim Siêu âm doppler tim, van tim 262.400 262.400
69 18.0029.0004
Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới
Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủ
dưới
262.400 262.400
4
70 18.0033.0004
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua
đường âm đạo
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng
qua đường âm đạo
262.400 262.400
71 18.0049.0004
Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực 262.400 262.400
72 06.0037.0004
Siêu âm doppler xuyên sọ Siêu âm doppler xuyên sọ 262.400 262.400
73 09.0151.0004
Siêu âm tim cấp cứu tại giường Siêu âm tim cấp cứu tại giường 262.400 262.400
74 02.0115.0005
Siêu âm tim cản âm Siêu âm tim cản âm 297.800 297.800
75 02.0444.0005
Siêu âm tim cản âm cấp cứu tại giường Siêu âm tim cản âm cấp cứu tại giường 297.800 297.800
76 18.0051.0005
Siêu âm tim, mạch máu có cản âm Siêu âm tim, mạch máu có cản âm 297.800 297.800
77 02.0457.0006
Siêu âm doppler màu tim gắng sức với
Dobutamine
Siêu âm doppler màu tim gắng sức với
Dobutamine
641.000 641.000
78 02.0458.0006
Siêu âm doppler màu tim gắng sức với xe đạp
lực kế
Siêu âm doppler màu tim gắng sức với
xe đạp lực kế
641.000 641.000
79 02.0114.0006
Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc) Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc) 641.000 641.000
80 02.0449.0007
Siêu âm doppler màu tim 3D/4D qua thành
ngực trong tim mạch can thiệp
Siêu âm doppler màu tim 3D/4D qua
thành ngực trong tim mạch can thiệp
505.800 505.800
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu
thuật hoặc can thiệp tim mạch.
81 02.0116.0007
Siêu âm tim 4D Siêu âm tim 4D
505.800 505.800
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu
thuật hoặc can thiệp tim mạch.
82 18.0053.0007
Siêu âm 3D/4D tim Siêu âm 3D/4D tim
505.800 505.800
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu
thuật hoặc can thiệp tim mạch.
83 02.0446.0008
Siêu âm doppler màu tim 3D/4D qua thực quản
Siêu âm doppler màu tim 3D/4D qua
thực quản
867.700 867.700
84 02.0450.0008
Siêu âm doppler màu tim 3D/4D qua thực
quản trong tim mạch can thiệp
Siêu âm doppler màu tim 3D/4D qua
thực quản trong tim mạch can thiệp
867.700 867.700
85 02.0448.0008
Siêu âm doppler màu tim qua thực quản trong
tim mạch can thiệp
Siêu âm doppler màu tim qua thực quản
trong tim mạch can thiệp
867.700 867.700
86 02.0117.0008
Siêu âm tim qua thực quản Siêu âm tim qua thực quản 867.700 867.700
87 02.0443.0008
Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu tại giường
Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu tại
giường
867.700 867.700
88 03.4250.0008
Siêu âm tim qua đường thực quản Siêu âm tim qua đường thực quản 867.700 867.700
89 03.0015.0008
Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu 867.700 867.700
90 18.0050.0008
Siêu âm tim, màng tim qua thực quản Siêu âm tim, màng tim qua thực quản 867.700 867.700
5
91 02.0439.0009
Đo phân suất dự trữ lưu lượng vành (FFR)
Đo phân suất dự trữ lưu lượng vành
(FFR)
2.151.000 2.151.000
Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu
lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
92 02.0118.0009
Siêu âm trong lòng mạch vành (IVUS) Siêu âm trong lòng mạch vành (IVUS)
2.151.000 2.151.000
Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu
lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
93 18.0047.0009
Siêu âm nội mạch Siêu âm nội mạch
2.151.000 2.151.000
Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu
lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
94 14.0238.0010
Chụp khu trú dị vật nội nhãn
Chụp khu trú dị vật nội nhãn [≤ 24x30
cm, 1 tư thế]
60.700 60.700
Áp dụng cho 01 vị trí
95 14.0239.0010
Chụp lỗ thị giác Chụp lỗ thị giác [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 60.700 60.700
Áp dụng cho 01 vị trí
96 18.0072.0010
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1
tư thế]
60.700 60.700
Áp dụng cho 01 vị trí
97 18.0077.0010
Chụp X-quang Chausse III
Chụp X-quang Chausse III [≤ 24x30 cm,
1 tư thế]
60.700 60.700
Áp dụng cho 01 vị trí
98 18.0089.0010
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤
24x30 cm, 1 tư thế]
60.700 60.700
Áp dụng cho 01 vị trí
99 18.0087.0010
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
[≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
60.700 60.700
Áp dụng cho 01 vị trí
100 18.0095.0010
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De
Sèze [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
60.700 60.700
Áp dụng cho 01 vị trí
101 18.0123.0010
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [≤ 24x30
cm, 1 tư thế]
60.700 60.700
Áp dụng cho 01 vị trí
102 18.0074.0010
Chụp X-quang hàm chếch một bên
Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤
24x30 cm, 1 tư thế]
60.700 60.700
Áp dụng cho 01 vị trí
103 18.0073.0010
Chụp X-quang Hirtz
Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tư
thế]
60.700 60.700
Áp dụng cho 01 vị trí
6
104 18.0076.0010
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc
nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
60.700 60.700
Áp dụng cho 01 vị trí
105 18.0110.0010
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [≤
24x30 cm, 1 tư thế]
60.700 60.700
Áp dụng cho 01 vị trí
106 18.0105.0010
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc
Coyle)
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones
hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
60.700 60.700
Áp dụng cho 01 vị trí
107 18.0080.0010
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [≤
24x30 cm, 1 tư thế]
60.700 60.700
Áp dụng cho 01 vị trí
108 18.0101.0010
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc
chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
60.700 60.700
Áp dụng cho 01 vị trí
109 18.0100.0010
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤ 24x30
cm, 1 tư thế]
60.700 60.700
Áp dụng cho 01 vị trí
110 18.0098.0010
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [≤
24x30 cm, 1 tư thế]
60.700 60.700
Áp dụng cho 01 vị trí
111 18.0069.0010
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [≤
24x30 cm, 1 tư thế]
60.700 60.700
Áp dụng cho 01 vị trí
112 18.0085.0010
Chụp X-quang mỏm trâm
Chụp X-quang mỏm trâm [≤ 24x30 cm,
1 tư thế]
60.700 60.700
Áp dụng cho 01 vị trí
113 18.0120.0010
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi
bên
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch
mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
60.700 60.700
Áp dụng cho 01 vị trí
114 18.0119.0010
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [≤ 24x30 cm,
1 tư thế]
60.700 60.700
Áp dụng cho 01 vị trí
115 18.0082.0010
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite
wing) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
60.700 60.700
Áp dụng cho 01 vị trí
7
116 18.0078.0010
Chụp X-quang Schuller
Chụp X-quang Schuller [≤ 24x30 cm, 1
tư thế]
60.700 60.700
Áp dụng cho 01 vị trí
117 18.0067.0010
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [≤
24x30 cm, 1 tư thế]
60.700 60.700
Áp dụng cho 01 vị trí
118 18.0070.0010
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [≤ 24x30
cm, 1 tư thế]
60.700 60.700
Áp dụng cho 01 vị trí
119 18.0079.0010
Chụp X-quang Stenvers
Chụp X-quang Stenvers [≤ 24x30 cm, 1
tư thế]
60.700 60.700
Áp dụng cho 01 vị trí
120 18.0102.0010
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
60.700 60.700
Áp dụng cho 01 vị trí
121 18.0108.0010
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng,
nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay
thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm,
1 tư thế]
60.700 60.700
Áp dụng cho 01 vị trí
122 18.0075.0010
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc
tiếp tuyến
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng
hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
60.700 60.700
Áp dụng cho 01 vị trí
123 18.0099.0010
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc
chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
60.700 60.700
Áp dụng cho 01 vị trí
124 14.0238.0011
Chụp khu trú dị vật nội nhãn
Chụp khu trú dị vật nội nhãn [≤ 24x30
cm, 2 tư thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
125 14.0239.0011
Chụp lỗ thị giác Chụp lỗ thị giác [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] 66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
126 18.0096.0011
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
127 18.0090.0011
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng
hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
8
128 18.0092.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch
hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
129 18.0094.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập
ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động,
gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
130 18.0093.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng
nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1
thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
131 18.0091.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng
nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
132 18.0071.0011
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [≤
24x30 cm, 2 tư thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
133 18.0112.0011
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc
chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng
hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
134 18.0104.0011
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng
hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng,
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
135 18.0122.0011
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
[≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
136 18.0068.0011
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [≤
24x30 cm, 2 tư thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
137 18.0116.0011
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng,
nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân
thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm,
2 tư thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
138 18.0113.0011
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi
bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp
đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
139 18.0114.0011
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
140 18.0106.0011
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
9
141 18.0103.0011
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
142 18.0115.0011
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng
hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng,
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
143 18.0107.0011
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng
hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng,
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
144 18.0111.0011
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
[≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
145 18.0117.0011
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
[≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
146 18.0121.0011
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
[≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
147 18.0125.0012
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng
hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị
thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư
thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
148 18.0095.0012
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De
Sèze [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
149 18.0123.0012
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [ > 24x30
cm, 1 tư thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
150 18.0110.0012
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [>
24x30 cm, 1 tư thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
151 18.0109.0012
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
[> 24x30 cm, 1 tư thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
152 18.0105.0012
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc
Coyle)
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones
hoặc Coyle) [> 24x30 cm, 1 tư thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
153 18.0101.0012
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc
chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
154 18.0100.0012
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30
cm, 1 tư thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
155 18.0098.0012
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [ >
24x30 cm, 1 tư thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
156 18.0120.0012
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi
bên
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch
mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
157 18.0119.0012
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm,
1 tư thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
10
158 18.0099.0012
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc
chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
159 18.0125.0013
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng
hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị
thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
80.400 80.400
Áp dụng cho 01 vị trí
160 18.0087.0013
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
[> 24x30 cm, 2 tư thế]
80.400 80.400
Áp dụng cho 01 vị trí
161 18.0086.0013
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
80.400 80.400
Áp dụng cho 01 vị trí
162 18.0096.0013
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
80.400 80.400
Áp dụng cho 01 vị trí
163 18.0090.0013
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng
hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
80.400 80.400
Áp dụng cho 01 vị trí
164 18.0092.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch
hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
80.400 80.400
Áp dụng cho 01 vị trí
165 18.0094.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập
ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động,
gập ưỡn [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
80.400 80.400
Áp dụng cho 01 vị trí
166 18.0093.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng
nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1
thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
80.400 80.400
Áp dụng cho 01 vị trí
167 18.0091.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng
nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng
nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
80.400 80.400
Áp dụng cho 01 vị trí
168 18.0112.0013
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc
chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng
hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư thế]
80.400 80.400
Áp dụng cho 01 vị trí
169 18.0104.0013
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng
hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng,
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
80.400 80.400
Áp dụng cho 01 vị trí
170 18.0122.0013
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
[> 24x30 cm, 2 tư thế]
80.400 80.400
Áp dụng cho 01 vị trí
171 18.0100.0013
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30
cm, 2 tư thế]
80.400 80.400
Áp dụng cho 01 vị trí
172 18.0068.0013
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [>
24x30 cm, 2 tư thế]
80.400 80.400
Áp dụng cho 01 vị trí
173 18.0119.0013
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm,
2 tư thế]
80.400 80.400
Áp dụng cho 01 vị trí
174 18.0067.0013
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [>
24x30 cm, 2 tư thế]
80.400 80.400
Áp dụng cho 01 vị trí
11
175 18.0118.0013
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [>
24x30 cm, 2 tư thế]
80.400 80.400
Áp dụng cho 01 vị trí
176 18.0102.0013
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
80.400 80.400
Áp dụng cho 01 vị trí
177 18.0108.0013
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng,
nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay
thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm,
2 tư thế]
80.400 80.400
Áp dụng cho 01 vị trí
178 18.0116.0013
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng,
nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân
thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm,
2 tư thế]
80.400 80.400
Áp dụng cho 01 vị trí
179 18.0113.0013
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi
bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp
đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư thế]
80.400 80.400
Áp dụng cho 01 vị trí
180 18.0114.0013
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
80.400 80.400
Áp dụng cho 01 vị trí
181 18.0106.0013
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
80.400 80.400
Áp dụng cho 01 vị trí
182 18.0103.0013
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
80.400 80.400
Áp dụng cho 01 vị trí
183 18.0115.0013
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng
hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng,
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
80.400 80.400
Áp dụng cho 01 vị trí
184 18.0107.0013
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng
hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng,
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
80.400 80.400
Áp dụng cho 01 vị trí
185 18.0111.0013
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
[> 24x30 cm, 2 tư thế]
80.400 80.400
Áp dụng cho 01 vị trí
186 18.0121.0013
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
[> 24x30 cm, 2 tư thế]
80.400 80.400
Áp dụng cho 01 vị trí
187 18.0081.2001
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) 16.700 16.700
188 18.0129.0014
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng
(Cephalometric)
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng,
nghiêng (Cephalometric)
75.200 75.200
189 18.0083.0014
Chụp X-quang răng toàn cảnh Chụp X-quang răng toàn cảnh 75.200 75.200
12
190 14.0294.0015
Chụp Angiography mắt Chụp Angiography mắt 231.200 231.200
191 14.0244.0015
Chụp đáy mắt không huỳnh quang Chụp đáy mắt không huỳnh quang 231.200 231.200
192 14.0243.0015
Chụp OCT bán phần sau nhãn cầu Chụp OCT bán phần sau nhãn cầu 231.200 231.200
193 14.0242.0015
Chụp OCT bán phần trước nhãn cầu Chụp OCT bán phần trước nhãn cầu 231.200 231.200
194 18.0124.0016
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có
thuốc cản quang]
113.700 113.700
195 18.0131.0017
Chụp X-quang ruột non
Chụp X-quang ruột non [có thuốc cản
quang]
129.300 129.300
196 18.0130.0017
Chụp X-quang thực quản dạ dày
Chụp X-quang thực quản dạ dày [có
thuốc cản quang]
129.300 129.300
197 18.0132.0018
Chụp X-quang đại tràng
Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản
quang]
170.900 170.900
198 18.0133.0019
Chụp X-quang đường mật qua Kehr Chụp X-quang đường mật qua Kehr 292.100 292.100
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
199 18.0134.0019
Chụp X-quang mật tụy ngược dòng qua nội soi
Chụp X-quang mật tụy ngược dòng qua
nội soi
292.100 292.100
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
200 18.0141.0020
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi
dòng [có thuốc cản quang]
603.000 603.000
13
201 18.0140.0020
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)
[có thuốc cản quang]
603.000 603.000
202 18.0142.0021
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng
Chụp X-quang niệu quản - bể thận
ngược dòng [có thuốc cản quang]
592.600 592.600
203 02.0178.0022
Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng
quang niệu quản
Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược
bàng quang niệu quản
256.700 256.700
204 18.0144.0022
Chụp X-quang bàng quang trên xương mu
Chụp X-quang bàng quang trên xương
mu
256.700 256.700
205 18.0138.0023
Chụp X-quang tử cung vòi trứng
Chụp X-quang tử cung vòi trứng [bao
gồm cả thuốc]
428.300 428.300
206 18.0135.0025
Chụp X-quang đường rò Chụp X-quang đường rò 464.700 464.700
207 18.0126.0026
Chụp X-quang tuyến vú Chụp X-quang tuyến vú 106.400 106.400
208 18.0148.0027
Chụp X-quang bao rễ thần kinh Chụp X-quang bao rễ thần kinh 459.500 459.500
209 14.0238.0028
Chụp khu trú dị vật nội nhãn
Chụp khu trú dị vật nội nhãn [số hóa 1
phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
210 14.0239.0028
Chụp lỗ thị giác Chụp lỗ thị giác [số hóa 1 phim] 76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
211 18.0072.0028
Chụp X-quang Blondeau Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim] 76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
14
212 18.0125.0028
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng
hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị
thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
213 18.0077.0028
Chụp X-quang Chausse III
Chụp X-quang Chausse III [số hóa 1
phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
214 18.0089.0028
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số
hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
215 18.0087.0028
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
[số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
216 18.0086.0028
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
217 18.0096.0028
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
218 18.0090.0028
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng
hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
219 18.0092.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch
hai bên [số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
220 18.0095.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De
Sèze [số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
221 18.0094.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập
ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động,
gập ưỡn [số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
222 18.0093.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng
nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
15
223 18.0091.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng
nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
224 18.0123.0028
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1
phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
225 18.0074.0028
Chụp X-quang hàm chếch một bên
Chụp X-quang hàm chếch một bên [số
hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
226 18.0073.0028
Chụp X-quang Hirtz Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim] 76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
227 18.0076.0028
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc
nghiêng [số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
228 18.0071.0028
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
[số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
229 18.0112.0028
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc
chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng
hoặc chếch [số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
230 18.0110.0028
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số
hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
231 18.0109.0028
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
[số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
232 18.0105.0028
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc
Coyle)
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones
hoặc Coyle) [số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
233 18.0104.0028
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng
hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng,
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
16
234 18.0080.0028
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số
hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
235 18.0122.0028
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
[số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
236 18.0101.0028
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc
chếch [số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
237 18.0100.0028
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1
phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
238 18.0098.0028
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa
1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
239 18.0068.0028
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số
hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
240 18.0069.0028
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
[số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
241 18.0085.0028
Chụp X-quang mỏm trâm
Chụp X-quang mỏm trâm [số hóa 1
phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
242 18.0120.0028
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi
bên
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch
mỗi bên [số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
243 18.0119.0028
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1
phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
244 18.0084.0028
Chụp X-quang phim cắn (Occlusal) Chụp X-quang phim cắn (Occlusal) 76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
17
245 18.0129.0028
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng
(Cephalometric)
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng,
nghiêng (Cephalometric) [số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
246 18.0082.0028
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite
wing) [số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
247 18.0083.0028
Chụp X-quang răng toàn cảnh
Chụp X-quang răng toàn cảnh [số hóa 1
phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
248 18.0078.0028
Chụp X-quang Schuller Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim] 76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
249 18.0067.0028
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa
1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
250 18.0070.0028
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1
phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
251 18.0079.0028
Chụp X-quang Stenvers Chụp X-quang Stenvers [số hóa 1 phim] 76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
252 18.0127.0028
Chụp X-quang tại giường Chụp X-quang tại giường 76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
253 18.0128.0028
Chụp X-quang tại phòng mổ Chụp X-quang tại phòng mổ 76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
254 18.0102.0028
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
255 18.0108.0028
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng,
nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1
phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
18
256 18.0116.0028
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng,
nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1
phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
257 18.0113.0028
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi
bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp
đùi bánh chè [số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
258 18.0114.0028
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
259 18.0106.0028
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
260 18.0103.0028
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
261 18.0075.0028
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc
tiếp tuyến
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng
hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
262 18.0115.0028
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng
hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng,
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
263 18.0107.0028
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng
hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng,
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
264 18.0099.0028
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc
chếch [số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
265 18.0111.0028
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
[số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
266 18.0117.0028
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
[số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
19
267 18.0121.0028
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
[số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
268 14.0238.0029
Chụp khu trú dị vật nội nhãn
Chụp khu trú dị vật nội nhãn [số hóa 2
phim]
109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
269 14.0239.0029
Chụp lỗ thị giác Chụp lỗ thị giác [số hóa 2 phim] 109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
270 18.0072.0029
Chụp X-quang Blondeau Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim] 109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
271 18.0125.0029
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng
hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị
thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]
109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
272 18.0089.0029
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số
hóa 2 phim]
109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
273 18.0087.0029
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
[số hóa 2 phim]
109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
274 18.0086.0029
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
275 18.0096.0029
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
276 18.0090.0029
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng
hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng
nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
277 18.0092.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch
hai bên [số hóa 2 phim]
109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
20
278 18.0094.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập
ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động,
gập ưỡn [số hóa 2 phim]
109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
279 18.0093.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng
nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
280 18.0091.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng
nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
281 18.0071.0029
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
[số hóa 2 phim]
109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
282 18.0112.0029
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc
chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng
hoặc chếch [số hóa 2 phim]
109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
283 18.0104.0029
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng
hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng,
nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
284 18.0122.0029
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
[số hóa 2 phim]
109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
285 18.0100.0029
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2
phim]
109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
286 18.0068.0029
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số
hóa 2 phim]
109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
287 18.0119.0029
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2
phim]
109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
288 18.0129.0029
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng
(Cephalometric)
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng,
nghiêng (Cephalometric) [số hóa 2 phim]
109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
21
289 18.0067.0029
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa
2 phim]
109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
290 18.0102.0029
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
291 18.0108.0029
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng,
nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2
phim]
109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
292 18.0116.0029
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng,
nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2
phim]
109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
293 18.0113.0029
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi
bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp
đùi bánh chè [số hóa 2 phim]
109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
294 18.0114.0029
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
295 18.0106.0029
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
296 18.0103.0029
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
297 18.0115.0029
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng
hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng,
nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
298 18.0107.0029
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng
hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng,
nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
299 18.0111.0029
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
[số hóa 2 phim]
109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
22
300 18.0117.0029
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
[số hóa 2 phim]
109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
301 18.0121.0029
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
[số hóa 2 phim]
109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
302 18.0088.0030
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư
thế
Chụp X-quang cột sống cổ động,
nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim]
135.500 135.500
Áp dụng cho 01 vị trí
303 18.0097.0030
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch
hai bên
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng
chếch hai bên [số hóa 3 phim]
135.500 135.500
Áp dụng cho 01 vị trí
304 18.0118.0030
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng
[số hóa 3 phim]
135.500 135.500
Áp dụng cho 01 vị trí
305 18.0081.2002
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)
Chụp X-quang răng cận chóp
(Periapical) [số hóa]
24.700 24.700
306 18.0138.0031
Chụp X-quang tử cung vòi trứng Chụp X-quang tử cung vòi trứng [số hóa] 469.900 469.900
307 18.0141.0032
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi
dòng [có thuốc cản quang, số hóa]
675.800 675.800
308 18.0140.0032
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)
[có thuốc cản quang UVI, số hóa]
675.800 675.800
309 18.0143.0033
Chụp X-quang niệu đạo bàng quang ngược
dòng
Chụp X-quang niệu đạo bàng quang
ngược dòng
629.000 629.000
310 18.0142.0033
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng
Chụp X-quang niệu quản - bể thận
ngược dòng [số hóa]
629.000 629.000
23
311 18.0124.0034
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có
thuốc cản quang, số hóa]
275.400 275.400
312 18.0131.0035
Chụp X-quang ruột non
Chụp X-quang ruột non [có thuốc cản
quang, số hóa]
275.400 275.400
313 18.0130.0035
Chụp X-quang thực quản dạ dày
Chụp X-quang thực quản dạ dày [có
thuốc cản quang, số hóa]
275.400 275.400
314 18.0132.0036
Chụp X-quang đại tràng
Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản
quang, số hóa]
317.000 317.000
315 18.0704.0038
Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên
(tomosynthesis)
Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1
bên (tomosynthesis)
1.024.200 1.024.200
316 18.0139.0039
Chụp X-quang ống tuyến sữa Chụp X-quang ống tuyến sữa 443.900 443.900
Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.
317 18.0136.0039
Chụp X-quang tuyến nước bọt Chụp X-quang tuyến nước bọt 443.900 443.900
Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.
318 18.0220.0040
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường
quy (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung
thường quy (từ 1-32 dãy) [không có
thuốc cản quang]
572.100 572.100
319 18.0255.0040
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm
thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không
tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
572.100 572.100
320 18.0257.0040
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm
thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực
không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32
dãy)
572.100 572.100
321 18.0259.0040
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không
tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng
không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32
dãy)
572.100 572.100
24
322 18.0163.0040
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình
nón hàm dưới (Cone-Beam CT)
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia
hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT)
[không có thuốc cản quang]
572.100 572.100
323 18.0162.0040
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình
nón hàm trên (Cone-Beam CT)
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia
hình nón hàm trên (Cone-Beam CT)
[không có thuốc cản quang]
572.100 572.100
324 18.0164.0040
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình
nón hàm trên hàm dưới (Cone-Beam CT)
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia
hình nón hàm trên hàm dưới (Cone-
Beam CT) [không có thuốc cản quang]
572.100 572.100
325 18.0222.0040
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ
1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường
quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản
quang]
572.100 572.100
326 18.0261.0040
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không
tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy
không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32
dãy)
572.100 572.100
327 18.0191.0040
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm
thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không
tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
572.100 572.100
328 18.0195.0040
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản
(từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế
quản (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản
quang]
572.100 572.100
329 18.0193.0040
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ
1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải
cao (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản
quang]
572.100 572.100
330 18.0227.0040
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan)
không dùng sonde (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-
scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy)
[không có thuốc cản quang]
572.100 572.100
331 18.0219.0040
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường
quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy,
lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng
thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính
gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá
tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc
cản quang]
572.100 572.100
25
332 18.0221.0040
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy
(gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng
trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu
khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường
quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung -
buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u
vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)
[không có thuốc cản quang]
572.100 572.100
333 18.0245.0040
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy
(gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng
trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu
khung.v.v.)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường
quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-
buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u
vùng tiểu khung.v.v.) [không có thuốc
cản quang, từ 1-32 dãy]
572.100 572.100
334 18.0199.0040
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch
vành (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa
mạch vành (từ 1- 32 dãy) [không có
thuốc cản quang]
572.100 572.100
335 18.0264.0040
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm
thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không
tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
572.100 572.100
336 18.0155.0040
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản
quang (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm
thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
572.100 572.100
337 18.0161.0040
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-
32 dãy)
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D
(từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
572.100 572.100
338 18.0157.0040
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm
nha khoa (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần
mềm nha khoa (từ 1-32 dãy) [không có
thuốc cản quang]
572.100 572.100
339 18.0160.0040
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy)
[không có thuốc cản quang]
572.100 572.100
340 18.0149.0040
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản
quang (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc
cản quang (từ 1-32 dãy)
572.100 572.100
26
341 18.0158.0040
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc
(từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm
thuốc (từ 1-32 dãy)
572.100 572.100
342 12.0421.0041
Xạ trị sử dụng CT mô phỏng Xạ trị sử dụng CT mô phỏng
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
343 18.0220.0041
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường
quy (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung
thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản
quang]
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
344 18.0256.0041
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc
cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm
thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
345 18.0258.0041
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm
thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có
tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
346 18.0260.0041
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm
thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng
có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
347 18.0229.0041
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng
dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan)
dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32
dãy)
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
348 18.0230.0041
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ
1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ -
chậu (từ 1-32 dãy)
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
349 18.0197.0041
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1-
32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ
ngực (từ 1- 32 dãy)
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
350 18.0196.0041
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32
dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ
1- 32 dãy)
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
27
351 18.0198.0041
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1-
32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành,
tim (từ 1- 32 dãy)
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
352 18.0225.0041
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường
mật (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình
đường mật (từ 1-32 dãy [có thuốc cản
quang]
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
353 18.0224.0041
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát
mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất
(từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo
sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường
bài xuất (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản
quang]
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
354 18.0222.0041
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ
1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường
quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
355 18.0263.0041
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản
quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc
cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy)
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
356 18.0262.0041
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm
thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có
tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
357 18.0192.0041
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc
cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm
thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
358 18.0267.0041
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1-
32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới
(từ 1- 32 dãy)
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
359 18.0266.0041
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1-
32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên
(từ 1- 32 dãy)
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
360 18.0228.0041
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có
dùng sonde (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-
scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy) [có
thuốc cản quang]
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
28
361 18.0226.0041
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động
học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết
động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32
dãy) [có thuốc cản quang]
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
362 18.0223.0041
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo
sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy,
lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có
khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch:
gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32
dãy) [có thuốc cản quang]
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
363 18.0219.0041
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường
quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy,
lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng
thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính
gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá
tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản
quang]
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
364 18.0221.0041
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy
(gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng
trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu
khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường
quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung -
buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u
vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có
thuốc cản quang]
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
365 18.0245.0041
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy
(gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng
trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu
khung.v.v.)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường
quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-
buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u
vùng tiểu khung.v.v.) [có thuốc cản
quang, từ 1-32 dãy]
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
366 18.0265.0041
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc
cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm
thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
367 18.0156.0041
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản
quang (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc
cản quang (từ 1-32 dãy)
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
368 18.0151.0041
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc
cản quang (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm
thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
369 18.0160.0041
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [có
thuốc cản quang]
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
29
370 18.0153.0041
Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy) Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy)
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
371 18.0154.0041
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32
dãy)
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ
1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
372 18.0150.0041
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang
(từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản
quang (từ 1-32 dãy)
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
373 18.0159.0041
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản
quang (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm
thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
374 18.0152.0041
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ
1-32 dãy)
Chụp CLVT tưới máu não (CT
perfusion) (từ 1-32 dãy)
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
375 18.0232.0042
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường
quy (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung
thường quy (từ 64-128 dãy) [có thuốc
cản quang]
1.801.700 1.801.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
376 18.0269.0042
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc
cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm
thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.801.700 1.801.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
377 18.0271.0042
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm
thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có
tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.801.700 1.801.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
378 18.0273.0042
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm
thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng
có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.801.700 1.801.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
379 18.0241.0042
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng
dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan)
dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64-
128 dãy) [có thuốc cản quang]
1.801.700 1.801.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
30
380 18.0242.0042
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ
64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ -
chậu (từ 64-128 dãy)
1.801.700 1.801.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
381 18.0206.0042
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ
64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ
ngực (từ 64-128 dãy)
1.801.700 1.801.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
382 18.0205.0042
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-
128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ
64-128 dãy)
1.801.700 1.801.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
383 18.0207.0042
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ
64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành,
tim (từ 64-128 dãy)
1.801.700 1.801.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
384 18.0237.0042
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường
mật (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình
đường mật (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản
quang]
1.801.700 1.801.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
385 18.0236.0042
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát
mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất
(từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo
sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường
bài xuất (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản
quang]
1.801.700 1.801.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
386 18.0234.0042
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ
64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường
quy (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
1.801.700 1.801.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
387 18.0276.0042
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản
quang vào ổ khớp (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc
cản quang vào ổ khớp (từ 64-128 dãy)
1.801.700 1.801.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
388 18.0275.0042
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm
thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có
tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.801.700 1.801.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
389 18.0201.0042
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc
cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm
thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.801.700 1.801.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
390 18.0281.0042
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64-
128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới
(từ 64-128 dãy)
1.801.700 1.801.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
31
391 18.0280.0042
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64-
128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên
(từ 64-128 dãy)
1.801.700 1.801.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
392 18.0240.0042
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có
dùng sonde (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-
scan) có dùng sonde (từ 64-128 dãy) [có
thuốc cản quang]
1.801.700 1.801.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
393 18.0238.0042
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động
học khối u (CT perfusion) (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết
động học khối u (CT perfusion) (từ 64-
128 dãy) [có thuốc cản quang]
1.801.700 1.801.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
394 18.0235.0042
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo
sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy,
lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có
khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch:
gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128
dãy)
1.801.700 1.801.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
395 18.0231.0042
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường
quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy,
lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng
thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính
gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá
tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản
quang]
1.801.700 1.801.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
396 18.0233.0042
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy
(gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng
trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu
khung.v.v.) (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường
quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung -
buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u
vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy)
[có thuốc cản quang]
1.801.700 1.801.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
397 18.0245.0042
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy
(gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng
trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu
khung.v.v.)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường
quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-
buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u
vùng tiểu khung.v.v.) [có thuốc cản
quang, 64-128 dãy]
1.801.700 1.801.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
398 18.0278.0042
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc
cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm
thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.801.700 1.801.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
399 18.0172.0042
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản
quang (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc
cản quang (từ 64-128 dãy)
1.801.700 1.801.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
400 18.0167.0042
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc
cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm
thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.801.700 1.801.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
32
401 18.0176.0042
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) [có
thuốc cản quang]
1.801.700 1.801.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
402 18.0169.0042
Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128
dãy)
1.801.700 1.801.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
403 18.0170.0042
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-
128 dãy)
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ
64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
1.801.700 1.801.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
404 18.0166.0042
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang
(từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản
quang (từ 64-128 dãy)
1.801.700 1.801.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
405 18.0175.0042
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản
quang (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm
thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.801.700 1.801.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
406 18.0168.0042
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ
64-128 dãy)
Chụp CLVT tưới máu não (CT
perfusion) (từ 64-128 dãy)
1.801.700 1.801.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
407 18.0232.0043
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường
quy (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung
thường quy (từ 64-128 dãy) [không có
thuốc cản quang]
1.546.300 1.546.300
408 18.0268.0043
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm
thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không
tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.546.300 1.546.300
409 18.0270.0043
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm
thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực
không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128
dãy)
1.546.300 1.546.300
410 18.0272.0043
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không
tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng
không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128
dãy)
1.546.300 1.546.300
411 18.0234.0043
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ
64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường
quy (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản
quang]
1.546.300 1.546.300
412 18.0274.0043
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không
tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy
không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128
dãy)
1.546.300 1.546.300
33
413 18.0200.0043
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm
thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không
tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.546.300 1.546.300
414 18.0204.0043
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản
(từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế
quản (từ 64-128 dãy) [không có thuốc
cản quang]
1.546.300 1.546.300
415 18.0202.0043
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ
64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải
cao (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản
quang]
1.546.300 1.546.300
416 18.0239.0043
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan)
không dùng sonde (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-
scan) không dùng sonde (từ 64-128 dãy)
[không có thuốc cản quang]
1.546.300 1.546.300
417 18.0231.0043
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường
quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy,
lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng
thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính
gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá
tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [không có
thuốc cản quang]
1.546.300 1.546.300
418 18.0233.0043
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy
(gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng
trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu
khung.v.v.) (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường
quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung -
buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u
vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy)
[không có thuốc cản quang]
1.546.300 1.546.300
419 18.0245.0043
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy
(gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng
trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu
khung.v.v.)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường
quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-
buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u
vùng tiểu khung.v.v.) [không có thuốc
cản quang, 64-128 dãy]
1.546.300 1.546.300
420 18.0208.0043
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch
vành (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa
mạch vành (từ 64-128 dãy) [không có
thuốc cản quang]
1.546.300 1.546.300
421 18.0277.0043
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm
thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không
tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.546.300 1.546.300
422 18.0171.0043
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản
quang (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm
thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.546.300 1.546.300
34
423 18.0177.0043
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-
128 dãy)
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D
(từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản
quang]
1.546.300 1.546.300
424 18.0173.0043
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm
nha khoa (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần
mềm nha khoa (từ 64-128 dãy) [không
có thuốc cản quang]
1.546.300 1.546.300
425 18.0176.0043
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy)
[không có thuốc cản quang]
1.546.300 1.546.300
426 18.0165.0043
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản
quang (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc
cản quang (từ 64-128 dãy)
1.546.300 1.546.300
427 18.0174.0043
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc
(từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm
thuốc (từ 64-128 dãy)
1.546.300 1.546.300
428 18.0279.0044
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-
128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân
(từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
3.633.300 3.633.300
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
429 18.0279.0045
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-
128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân
(từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản
quang]
3.329.500 3.329.500
430 18.0244.0046
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường
quy (từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung
thường quy (từ ≥ 256 dãy) [có thuốc cản
quang]
3.157.000 3.157.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
431 18.0283.0046
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc
cản quang (từ ≥256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm
thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
3.157.000 3.157.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
432 18.0285.0046
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm
thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có
tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
3.157.000 3.157.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
433 18.0287.0046
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm
thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng
có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
3.157.000 3.157.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
434 18.0253.0046
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng
dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan)
dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ ≥
256 dãy) [có thuốc cản quang]
3.157.000 3.157.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
35
435 18.0215.0046
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ ≥
256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ
ngực (từ ≥ 256 dãy)
3.157.000 3.157.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
436 18.0254.0046
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ ≥
256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu
(từ ≥ 256 dãy)
3.157.000 3.157.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
437 18.0214.0046
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ ≥ 256
dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ
≥ 256 dãy)
3.157.000 3.157.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
438 18.0216.0046
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim có
dùng thuốc beta block (từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành,
tim có dùng thuốc beta block (từ ≥ 256
dãy)
3.157.000 3.157.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
439 18.0217.0046
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim
không dùng thuốc beta block (từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành,
tim không dùng thuốc beta block (từ ≥
256 dãy)
3.157.000 3.157.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
440 18.0249.0046
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường
mật (từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình
đường mật (từ ≥ 256 dãy) [có thuốc cản
quang]
3.157.000 3.157.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
441 18.0248.0046
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát
mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất
(từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo
sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường
bài xuất (từ ≥ 256 dãy)
3.157.000 3.157.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
442 18.0246.0046
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ
≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường
quy (từ ≥ 256 dãy) [có thuốc cản quang]
3.157.000 3.157.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
443 18.0290.0046
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản
quang vào ổ khớp (từ ≥256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc
cản quang vào ổ khớp (từ ≥256 dãy)
3.157.000 3.157.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
444 18.0289.0046
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm
thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có
tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
3.157.000 3.157.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
445 18.0210.0046
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc
cản quang (từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm
thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
3.157.000 3.157.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
446 18.0295.0046
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ
≥256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới
(từ ≥256 dãy)
3.157.000 3.157.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
36
447 18.0294.0046
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ
≥256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên
(từ ≥256 dãy)
3.157.000 3.157.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
448 18.0252.0046
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có
dùng sonde (từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-
scan) có dùng sonde (từ ≥ 256 dãy) [có
thuốc cản quang]
3.157.000 3.157.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
449 18.0250.0046
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động
học khối u (CT perfusion) (từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết
động học khối u (CT perfusion) (từ ≥
256 dãy) [có thuốc cản quang]
3.157.000 3.157.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
450 18.0247.0046
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo
sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy,
lách và mạch khối u) (từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có
khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch:
gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ ≥ 256
dãy)
3.157.000 3.157.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
451 18.0243.0046
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường
quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy,
lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng
thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính
gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá
tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy) [có thuốc cản
quang]
3.157.000 3.157.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
452 18.0245.0046
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy
(gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng
trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu
khung.v.v.)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường
quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-
buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u
vùng tiểu khung.v.v.) [có thuốc cản
quang, 256 dãy trở lên]
3.157.000 3.157.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
453 18.0292.0046
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc
cản quang (từ ≥256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm
thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
3.157.000 3.157.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
454 18.0185.0046
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản
quang (từ ≥ 256 dãy)
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc
cản quang (từ ≥ 256 dãy)
3.157.000 3.157.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
455 18.0180.0046
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc
cản quang (từ ≥ 256 dãy)
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm
thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
3.157.000 3.157.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
456 18.0182.0046
Chụp CLVT mạch máu não (từ ≥ 256 dãy)
Chụp CLVT mạch máu não (từ ≥ 256
dãy)
3.157.000 3.157.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
457 18.0179.0046
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang
(từ ≥ 256 dãy)
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản
quang (từ ≥ 256 dãy)
3.157.000 3.157.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
37
458 18.0188.0046
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản
quang (từ ≥ 256 dãy)
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm
thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
3.157.000 3.157.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
459 18.0181.0046
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ
≥ 256 dãy)
Chụp CLVT tưới máu não (CT
perfusion) (từ ≥ 256 dãy)
3.157.000 3.157.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
460 18.0244.0047
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường
quy (từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung
thường quy (từ ≥ 256 dãy) [không có
thuốc cản quang]
2.890.400 2.890.400
461 18.0282.0047
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm
thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không
tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
2.890.400 2.890.400
462 18.0284.0047
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm
thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực
không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256
dãy)
2.890.400 2.890.400
463 18.0286.0047
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không
tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng
không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256
dãy)
2.890.400 2.890.400
464 18.0246.0047
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ
≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường
quy (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản
quang]
2.890.400 2.890.400
465 18.0288.0047
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không
tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy
không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256
dãy)
2.890.400 2.890.400
466 18.0209.0047
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm
thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không
tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
2.890.400 2.890.400
467 18.0213.0047
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản
(từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế
quản (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản
quang]
2.890.400 2.890.400
468 18.0211.0047
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ
≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải
cao (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản
quang]
2.890.400 2.890.400
469 18.0212.0047
Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u
(từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm
soát u (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc
cản quang]
2.890.400 2.890.400
38
470 18.0251.0047
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan)
không dùng sonde (từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-
scan) không dùng sonde (từ ≥ 256 dãy)
[không có thuốc cản quang]
2.890.400 2.890.400
471 18.0243.0047
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường
quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy,
lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng
thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính
gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá
tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy) [không có
thuốc cản quang]
2.890.400 2.890.400
472 18.0245.0047
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy
(gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng
trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu
khung.v.v.)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường
quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-
buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u
vùng tiểu khung.v.v.) [không có thuốc
cản quang, 256 dãy trở lên]
2.890.400 2.890.400
473 18.0218.0047
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch
vành (từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa
mạch vành (từ ≥ 256 dãy) [không có
thuốc cản quang]
2.890.400 2.890.400
474 18.0291.0047
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm
thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không
tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
2.890.400 2.890.400
475 18.0184.0047
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản
quang (từ ≥ 256 dãy)
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm
thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
2.890.400 2.890.400
476 18.0190.0047
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ ≥
256 dãy)
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D
(từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản
quang]
2.890.400 2.890.400
477 18.0186.0047
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm
nha khoa (từ ≥ 256 dãy)
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần
mềm nha khoa (từ ≥ 256 dãy) [không có
thuốc cản quang]
2.890.400 2.890.400
478 18.0189.0047
Chụp CLVT hốc mắt (từ ≥ 256 dãy)
Chụp CLVT hốc mắt (từ ≥ 256 dãy)
[không có thuốc cản quang]
2.890.400 2.890.400
479 18.0183.0047
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ ≥ 256
dãy)
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ
≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]
2.890.400 2.890.400
480 18.0178.0047
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản
quang (từ ≥ 256 dãy)
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc
cản quang (từ ≥ 256 dãy)
2.890.400 2.890.400
39
481 18.0187.0047
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc
(từ ≥ 256 dãy)
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm
thuốc (từ ≥ 256 dãy)
2.890.400 2.890.400
482 18.0293.0048
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ
≥256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân
(từ ≥256 dãy) [có thuốc cản quang]
7.000.200 7.000.200
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
483 18.0293.0049
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ
≥256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân
(từ ≥256 dãy) [ không có thuốc cản
quang]
6.984.300 6.984.300
484 03.1119.0050
PET/CT PET/CT
20.967.800 20.967.800
Chưa bao gồm thuốc cản quang
485 19.0222.0050
PET/CT PET/CT
20.967.800 20.967.800
Chưa bao gồm thuốc cản quang
486 19.0241.0050
PET/CT chẩn đoán bệnh Alzheimer với ¹⁸FDG
PET/CT chẩn đoán bệnh Alzheimer với
¹⁸FDG
20.967.800 20.967.800
Chưa bao gồm thuốc cản quang
487 19.0262.0050
PET/CT chẩn đoán bệnh chuyển hóa glucose
cơ tim với ¹⁸FDG
PET/CT chẩn đoán bệnh chuyển hóa
glucose cơ tim với ¹⁸FDG
20.967.800 20.967.800
Chưa bao gồm thuốc cản quang
488 19.0242.0050
PET/CT chẩn đoán bệnh động kinh với ¹⁸FDG
PET/CT chẩn đoán bệnh động kinh với
¹⁸FDG
20.967.800 20.967.800
Chưa bao gồm thuốc cản quang
489 19.0238.0050
PET/CT chẩn đoán bệnh hệ thần kinh PET/CT chẩn đoán bệnh hệ thần kinh
20.967.800 20.967.800
Chưa bao gồm thuốc cản quang
490 19.0239.0050
PET/CT chẩn đoán bệnh hệ thần kinh với
¹⁸FDG
PET/CT chẩn đoán bệnh hệ thần kinh
với ¹⁸FDG
20.967.800 20.967.800
Chưa bao gồm thuốc cản quang
491 19.0270.0050
PET/CT chẩn đoán bệnh nhiễm trùng PET/CT chẩn đoán bệnh nhiễm trùng
20.967.800 20.967.800
Chưa bao gồm thuốc cản quang
492 19.0243.0050
PET/CT chẩn đoán bệnh Parkinson với ¹⁸FDG
PET/CT chẩn đoán bệnh Parkinson với
¹⁸FDG
20.967.800 20.967.800
Chưa bao gồm thuốc cản quang
40
493 19.0240.0050
PET/CT chẩn đoán bệnh sa sút trí tuệ với
¹⁸FDG
PET/CT chẩn đoán bệnh sa sút trí tuệ
với ¹⁸FDG
20.967.800 20.967.800
Chưa bao gồm thuốc cản quang
494 19.0268.0050
PET/CT chẩn đoán bệnh thiếu máu cơ tim với
¹⁸FDG
PET/CT chẩn đoán bệnh thiếu máu cơ
tim với ¹⁸FDG
20.967.800 20.967.800
Chưa bao gồm thuốc cản quang
495 19.0259.0050
PET/CT chẩn đoán bệnh tim mạch PET/CT chẩn đoán bệnh tim mạch
20.967.800 20.967.800
Chưa bao gồm thuốc cản quang
496 19.0267.0050
PET/CT chẩn đoán bệnh tim mạch với ¹⁸FDG
PET/CT chẩn đoán bệnh tim mạch với
¹⁸FDG
20.967.800 20.967.800
Chưa bao gồm thuốc cản quang
497 19.0223.0050
PET/CT chẩn đoán khối u PET/CT chẩn đoán khối u
20.967.800 20.967.800
Chưa bao gồm thuốc cản quang
498 19.0224.0050
PET/CT chẩn đoán khối u với ¹⁸FDG PET/CT chẩn đoán khối u với ¹⁸FDG
20.967.800 20.967.800
Chưa bao gồm thuốc cản quang
499 19.0257.0050
PET/CT chẩn đoán suy giảm trí nhớ (dimentia)
PET/CT chẩn đoán suy giảm trí nhớ
(dimentia)
20.967.800 20.967.800
Chưa bao gồm thuốc cản quang
500 19.0269.0050
PET/CT đánh giá sự sống còn của cơ tim với
¹⁸FDG
PET/CT đánh giá sự sống còn của cơ tim
với ¹⁸FDG
20.967.800 20.967.800
Chưa bao gồm thuốc cản quang
501 19.0271.0050
PET/CT trong bệnh viêm nhiễm với ¹⁸FDG
PET/CT trong bệnh viêm nhiễm với
¹⁸FDG
20.967.800 20.967.800
Chưa bao gồm thuốc cản quang
502 19.0278.0051
PET/CT mô phỏng xạ trị PET/CT mô phỏng xạ trị
21.903.300 21.903.300
Chưa bao gồm thuốc cản quang
503 18.0508.0052
Chụp các động mạch tủy [dưới DSA] Chụp các động mạch tủy [dưới DSA]
6.073.900 6.073.900
504 18.0515.0052
Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp số
hóa xóa nền (DSA)
Chụp động mạch các loại chọc kim trực
tiếp số hóa xóa nền (DSA)
6.073.900 6.073.900
41
505 18.0504.0052
Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền (DSA)
Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền
(DSA)
6.073.900 6.073.900
506 18.0505.0052
Chụp động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa
nền (DSA)
Chụp động mạch chi (trên, dưới) số hóa
xóa nền (DSA)
6.073.900 6.073.900
507 18.0503.0052
Chụp động mạch chủ số hóa xóa nền (DSA)
Chụp động mạch chủ số hóa xóa nền
(DSA)
6.073.900 6.073.900
508 18.0510.0052
Chụp động mạch mạc treo số hóa xóa nền
(DSA)
Chụp động mạch mạc treo số hóa xóa
nền (DSA)
6.073.900 6.073.900
509 18.0501.0052
Chụp động mạch não số hóa xóa nền (DSA)
Chụp động mạch não số hóa xóa nền
(DSA)
6.073.900 6.073.900
510 18.0507.0052
Chụp động mạch phế quản số hóa xóa nền
(DSA)
Chụp động mạch phế quản số hóa xóa
nền (DSA)
6.073.900 6.073.900
511 18.0506.0052
Chụp động mạch phổi số hóa xóa nền (DSA)
Chụp động mạch phổi số hóa xóa nền
(DSA)
6.073.900 6.073.900
512 18.0509.0052
Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử
cung, sinh dục..) số hóa xóa nền (DSA)
Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử
cung, sinh dục..) số hóa xóa nền (DSA)
6.073.900 6.073.900
513 18.0502.0052
Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền
(DSA)
Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa
nền (DSA)
6.073.900 6.073.900
514 18.0514.0052
Chụp tĩnh mạch chi số hóa xóa nền (DSA)
Chụp tĩnh mạch chi số hóa xóa nền
(DSA)
6.073.900 6.073.900
515 18.0513.0052
Chụp tĩnh mạch lách - cửa đo áp lực số hóa
xóa nền (DSA)
Chụp tĩnh mạch lách - cửa đo áp lực số
hóa xóa nền (DSA)
6.073.900 6.073.900
516 18.0512.0052
Chụp tĩnh mạch lách - cửa số hóa xóa nền
(DSA)
Chụp tĩnh mạch lách - cửa số hóa xóa
nền (DSA)
6.073.900 6.073.900
42
517 18.0511.0052
Chụp tĩnh mạch số hóa xóa nền (DSA) Chụp tĩnh mạch số hóa xóa nền (DSA)
6.073.900 6.073.900
518 18.0524.0052
Chụp và điều trị bơm thuốc tiêu sợi huyết tại
chỗ mạch chi qua ống thông số hóa xóa nền
Chụp và điều trị bơm thuốc tiêu sợi
huyết tại chỗ mạch chi qua ống thông số
hóa xóa nền
6.073.900 6.073.900
519 18.0521.0052
Chụp và nong cầu nối mạch chi (trên, dưới) số
hóa xóa nền
Chụp và nong cầu nối mạch chi (trên,
dưới) số hóa xóa nền
6.073.900 6.073.900
Chưa bao gồm bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút
mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn,
các vòng xoắn kim loại, Dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal;
perclose...), Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch,
bộ dụng cụ lấy huyết khối.
520 02.0437.0053
Chụp động mạch vành Chụp động mạch vành
6.466.900 6.466.900
521 02.0125.0053
Thông tim chẩn đoán (dưới DSA) Thông tim chẩn đoán (dưới DSA)
6.466.900 6.466.900
522 02.0126.0053
Thông tim và chụp buồng tim cản quang Thông tim và chụp buồng tim cản quang
6.466.900 6.466.900
523 18.0657.0053
Chụp động mạch vành Chụp động mạch vành
6.466.900 6.466.900
524 18.0661.0053
Thông tim ống lớn [dưới DSA] Thông tim ống lớn [dưới DSA]
6.466.900 6.466.900
525 21.0002.0053
Thông tim chẩn đoán (dưới DSA) Thông tim chẩn đoán (dưới DSA)
6.466.900 6.466.900
526 02.0069.0054
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
mạch
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
527 02.0467.0054
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua da Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua da
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
43
528 02.0465.0054
Bít thông liên nhĩ bằng dụng cụ qua da Bít thông liên nhĩ bằng dụng cụ qua da
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
529 02.0466.0054
Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
530 02.0070.0054
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm ngăn ngừa
biến cố tắc mạch ở người bệnh rung nhĩ
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm ngăn
ngừa biến cố tắc mạch ở người bệnh
rung nhĩ
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
531 02.0081.0054
Đặt bóng đối xung động mạch chủ Đặt bóng đối xung động mạch chủ
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
44
532 02.0084.0054
Đặt coil bít ống động mạch Đặt coil bít ống động mạch
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
533 02.0079.0054
Đặt dù lọc máu động mạch trong can thiệp nội
mạch máu
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
thiệp nội mạch máu
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
534 02.0078.0054
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
535 02.0080.0054
Đặt stent ống động mạch Đặt stent ống động mạch
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
45
536 02.0090.0054
Điều trị bằng tế bào gốc ở người bệnh sau nhồi
máu cơ tim cấp
Điều trị bằng tế bào gốc ở người bệnh
sau nhồi máu cơ tim cấp
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
537 02.0092.0054
Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
538 02.0440.0054
Hút huyết khối trong động mạch vành Hút huyết khối trong động mạch vành
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
539 02.0099.0054
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
mạch
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
46
540 02.0105.0054
Nong hẹp eo động mạch chủ Nong hẹp eo động mạch chủ
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
541 02.0103.0054
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
542 02.0107.0054
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong điều trị
tràn dịch màng ngoài tim mạn tính
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
tính
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
543 02.0102.0054
Nong và đặt stent các động mạch khác Nong và đặt stent các động mạch khác
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
47
544 02.0101.0054
Nong và đặt stent động mạch vành Nong và đặt stent động mạch vành
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
545 02.0104.0054
Nong van động mạch chủ Nong van động mạch chủ
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
546 02.0106.0054
Nong van động mạch phổi Nong van động mạch phổi
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
547 02.0441.0054
Sửa van hai lá qua đường ống thông (Mitraclip)
Sửa van hai lá qua đường ống thông
(Mitraclip)
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
48
548 02.0122.0054
Thay van động mạch chủ qua da Thay van động mạch chủ qua da
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
549 02.0127.0054
Triệt đốt thần kinh giao cảm động mạch thận
bằng năng lượng sóng tần số radio qua đường
ống thông trong điều trị tăng huyết áp kháng trị
Triệt đốt thần kinh giao cảm động mạch
thận bằng năng lượng sóng tần số radio
qua đường ống thông trong điều trị tăng
huyết áp kháng trị
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm catheter đốt và cáp nối
550 03.2270.0054
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
mạch
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
551 03.2311.0054
Đặt coil bít ống động mạch Đặt coil bít ống động mạch
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
49
552 03.2293.0054
Đặt dù lọc máu động mạch Đặt dù lọc máu động mạch
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
553 03.2291.0054
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
554 03.2300.0054
Đặt stent động mạch cảnh Đặt stent động mạch cảnh
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
555 03.2302.0054
Đặt stent động mạch thận Đặt stent động mạch thận
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
50
556 03.2299.0054
Đặt stent động mạch vành Đặt stent động mạch vành
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
557 03.2303.0054
Đặt stent ống động mạch Đặt stent ống động mạch
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
558 03.2306.0054
Đặt stent phình động mạch chủ Đặt stent phình động mạch chủ
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
559 03.2279.0054
Đặt stent tĩnh mạch phổi Đặt stent tĩnh mạch phổi
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
51
560 03.2283.0054
Đóng lỗ rò động mạch vành Đóng lỗ rò động mạch vành
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
561 03.2310.0054
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
mạch
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
562 03.2286.0054
Lấy dị vật trong buồng tim Lấy dị vật trong buồng tim
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
563 03.2361.0054
Nong động mạch thận Nong động mạch thận
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
52
564 03.2297.0054
Nong hẹp eo động mạch chủ Nong hẹp eo động mạch chủ
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
565 03.2276.0054
Nong hẹp nhánh động mạch phổi Nong hẹp nhánh động mạch phổi
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
566 03.2277.0054
Nong hẹp tĩnh mạch phổi Nong hẹp tĩnh mạch phổi
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
567 03.2304.0054
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
53
568 03.2313.0054
Nong mạch/đặt stent mạch các loại Nong mạch/đặt stent mạch các loại
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
569 03.2308.0054
Nong rộng van tim Nong rộng van tim 7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
570 03.2296.0054
Nong van động mạch chủ Nong van động mạch chủ
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
571 03.2298.0054
Nong van động mạch phổi Nong van động mạch phổi 7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
54
572 03.2275.0054
Phá vách liên nhĩ Phá vách liên nhĩ 7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
573 03.2282.0054
Thay van 2 lá qua da Thay van 2 lá qua da 7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
574 03.2281.0054
Thay van động mạch chủ qua da Thay van động mạch chủ qua da 7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
575 03.2309.0054
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim cản
quang
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
cản quang
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
55
576 18.0667.0054
Bít ống động mạch [dưới DSA] Bít ống động mạch [dưới DSA] 7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
577 18.0665.0054
Bít thông liên nhĩ [dưới DSA] Bít thông liên nhĩ [dưới DSA] 7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
578 18.0666.0054
Bít thông liên thất [dưới DSA] Bít thông liên thất [dưới DSA] 7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
579 18.0658.0054
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng Chụp, nong động mạch vành bằng bóng 7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
56
580 18.0659.0054
Chụp, nong và đặt stent động mạch vành Chụp, nong và đặt stent động mạch vành 7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
581 18.0663.0054
Nong van động mạch chủ [dưới DSA] Nong van động mạch chủ [dưới DSA] 7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
582 18.0664.0054
Nong van động mạch phổi [dưới DSA] Nong van động mạch phổi [dưới DSA] 7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
583 18.0662.0054
Nong van hai lá [dưới DSA] Nong van hai lá [dưới DSA] 7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
57
584 02.0468.0055
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động mạch chủ
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
mạch chủ
9.742.900 9.742.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng
các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ
lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù
amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...)
các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong
khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
585 02.0083.0055
Đặt stent hẹp động mạch chủ Đặt stent hẹp động mạch chủ 9.742.900 9.742.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng
các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ
lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù
amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...)
các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong
khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
586 02.0082.0055
Đặt stent phình động mạch chủ Đặt stent phình động mạch chủ 9.742.900 9.742.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng
các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ
lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù
amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...)
các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong
khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
587 02.0108.0055
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent 9.742.900 9.742.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng
các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ
lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù
amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...)
các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong
khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
58
588 02.0442.0055
Nong và đặt stent động mạch thận Nong và đặt stent động mạch thận 9.742.900 9.742.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng
các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ
lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù
amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...)
các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong
khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
589 03.2305.0055
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ Đặt bóng dội ngược động mạch chủ 9.742.900 9.742.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng
các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ
lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù
amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...)
các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong
khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
590 03.2301.0055
Đặt stent động mạch ngoại biên Đặt stent động mạch ngoại biên 9.742.900 9.742.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng
các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ
lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù
amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...)
các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong
khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
591 03.2307.0055
Đặt stent hẹp động mạch chủ Đặt stent hẹp động mạch chủ 9.742.900 9.742.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng
các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ
lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù
amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...)
các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong
khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
59
592 03.2280.0055
Đặt stent hẹp eo động mạch chủ Đặt stent hẹp eo động mạch chủ 9.742.900 9.742.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng
các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ
lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù
amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...)
các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong
khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
593 03.2294.0055
Nong động mạch cảnh Nong động mạch cảnh 9.742.900 9.742.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng
các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ
lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù
amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...)
các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong
khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
594 03.2295.0055
Nong động mạch ngoại biên Nong động mạch ngoại biên 9.742.900 9.742.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng
các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ
lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù
amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...)
các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong
khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
595 03.2287.0055
Tách van động mạch phổi trong teo van động
mạch phổi bằng sóng cao tần và bóng qua da
Tách van động mạch phổi trong teo van
động mạch phổi bằng sóng cao tần và
bóng qua da
9.742.900 9.742.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng
các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ
lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù
amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...)
các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong
khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
60
596 18.0672.0055
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng bóng
[dưới DSA]
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
bóng [dưới DSA]
9.742.900 9.742.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng
các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ
lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù
amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...)
các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong
khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
597 18.0517.0055
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa
nền
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa
xóa nền
9.742.900 9.742.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng
các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ
lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù
amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...)
các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong
khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
598 18.0516.0055
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa
nền
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa
xóa nền
9.742.900 9.742.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng
các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ
lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù
amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...)
các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong
khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
599 18.0522.0055
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số
hóa xóa nền
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
dưới) số hóa xóa nền
9.742.900 9.742.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng
các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ
lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù
amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...)
các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong
khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
61
600 18.0527.0055
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số hóa xóa
nền
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
hóa xóa nền
9.742.900 9.742.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng
các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ
lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù
amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...)
các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong
khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
601 18.0525.0055
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua ống thông
điều trị tắc mạch chi số hóa xóa nền
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua ống
thông điều trị tắc mạch chi số hóa xóa
nền
9.742.900 9.742.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng
các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ
lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù
amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...)
các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong
khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
602 18.0518.0055
Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số
hóa xóa nền
Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới)
số hóa xóa nền
9.742.900 9.742.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng
các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ
lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù
amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...)
các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong
khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
603 18.0520.0055
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi (trên,
dưới) số hóa xóa nền
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
(trên, dưới) số hóa xóa nền
9.742.900 9.742.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng
các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ
lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù
amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...)
các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong
khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
62
604 18.0673.0055
Chụp, nong động mạch và đặt stent [dưới DSA]
Chụp, nong động mạch và đặt stent
[dưới DSA]
9.742.900 9.742.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng
các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ
lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù
amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...)
các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong
khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
605 18.0519.0055
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi (trên,
dưới) số hóa xóa nền
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
(trên, dưới) số hóa xóa nền
9.742.900 9.742.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng
các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ
lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù
amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...)
các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong
khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
606 18.0675.0055
Đặt stent động mạch chủ [dưới DSA] Đặt stent động mạch chủ [dưới DSA] 9.742.900 9.742.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng
các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ
lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù
amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...)
các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong
khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
607 18.0449.0056
Chụp và can thiệp động mạch chủ ngực dưới
X-quang tăng sáng
Chụp và can thiệp động mạch chủ ngực
dưới X-quang tăng sáng
8.442.900 8.442.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng
nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống
thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật,
bộ dụng cụ lấy huyết khối, bóng bơm ngược dòng động mạch
chủ, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng
lòng mạch (angioseal, perclose…).
63
608 03.2320.0057
Thông động mạch cảnh trong, xoang hang
Thông động mạch cảnh trong, xoang
hang
10.366.900 10.366.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ
dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên
dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả
dù, dù các loại).
609 18.0565.0057
Chụp và bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động
mạch điều trị tắc động mạch não cấp số hóa
xóa nền
Chụp và bơm thuốc tiêu sợi huyết đường
động mạch điều trị tắc động mạch não
cấp số hóa xóa nền
10.366.900 10.366.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ
dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên
dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả
dù, dù các loại).
610 18.0567.0057
Chụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch
não số hóa xóa nền
Chụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh
mạch não số hóa xóa nền
10.366.900 10.366.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ
dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên
dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả
dù, dù các loại).
611 18.0566.0057
Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch
não số hóa xóa nền
Chụp và can thiệp lấy huyết khối động
mạch não số hóa xóa nền
10.366.900 10.366.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ
dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên
dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả
dù, dù các loại).
64
612 18.0554.0057
Chụp và điều trị phình động mạch não bằng
thay đổi dòng chảy số hóa xóa nền
Chụp và điều trị phình động mạch não
bằng thay đổi dòng chảy số hóa xóa nền
10.366.900 10.366.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ
dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên
dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả
dù, dù các loại).
613 18.0563.0057
Chụp và nong hẹp động mạch nội sọ số hóa
xóa nền
Chụp và nong hẹp động mạch nội sọ số
hóa xóa nền
10.366.900 10.366.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ
dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên
dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả
dù, dù các loại).
614 18.0559.0057
Chụp và nút dị dạng mạch tủy số hóa xóa nền
Chụp và nút dị dạng mạch tủy số hóa xóa
nền
10.366.900 10.366.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ
dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên
dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả
dù, dù các loại).
615 18.0557.0057
Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch
màng cứng số hóa xóa nền
Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh
mạch màng cứng số hóa xóa nền
10.366.900 10.366.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ
dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên
dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả
dù, dù các loại).
65
616 18.0555.0057
Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch não
số hóa xóa nền
Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh
mạch não số hóa xóa nền
10.366.900 10.366.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ
dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên
dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả
dù, dù các loại).
617 18.0560.0057
Chụp và nút động mạch đốt sống số hóa xóa
nền
Chụp và nút động mạch đốt sống số hóa
xóa nền
10.366.900 10.366.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ
dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên
dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả
dù, dù các loại).
618 18.0570.0057
Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng
mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt số hóa xóa
nền
Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị
dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt
số hóa xóa nền
10.366.900 10.366.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ
dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên
dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả
dù, dù các loại).
619 18.0568.0057
Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi số
hóa xóa nền
Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi
số hóa xóa nền
10.366.900 10.366.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ
dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên
dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả
dù, dù các loại).
66
620 18.0569.0057
Chụp và nút mạch điều trị u xơ mũi họng số
hóa xóa nền
Chụp và nút mạch điều trị u xơ mũi họng
số hóa xóa nền
10.366.900 10.366.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ
dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên
dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả
dù, dù các loại).
621 18.0553.0057
Chụp và nút phình động mạch não số hóa xóa
nền
Chụp và nút phình động mạch não số
hóa xóa nền
10.366.900 10.366.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ
dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên
dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả
dù, dù các loại).
622 18.0556.0057
Chụp và nút thông động mạch cảnh xoang
hang số hóa xóa nền
Chụp và nút thông động mạch cảnh
xoang hang số hóa xóa nền
10.366.900 10.366.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ
dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên
dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả
dù, dù các loại).
623 18.0558.0057
Chụp và test nút động mạch não số hóa xóa nền
Chụp và test nút động mạch não số hóa
xóa nền
10.366.900 10.366.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ
dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên
dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả
dù, dù các loại).
67
624 18.0562.0057
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch
ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hóa xóa nền
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động
mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số
hóa xóa nền
10.366.900 10.366.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ
dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên
dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả
dù, dù các loại).
625 18.0564.0057
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch
nội sọ số hóa xóa nền
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động
mạch nội sọ số hóa xóa nền
10.366.900 10.366.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ
dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên
dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả
dù, dù các loại).
626 03.2318.0058
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều trị ung
thư gan trước phẫu thuật
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều trị
ung thư gan trước phẫu thuật
9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
627 03.2319.0058
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều trị ung
thư thận trước phẫu thuật
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều trị
ung thư thận trước phẫu thuật
9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
68
628 13.0042.0058
Nút mạch cầm máu trong sản khoa Nút mạch cầm máu trong sản khoa 9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
629 18.0530.0058
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE)
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
(TACE)
9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
630 18.0552.0058
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt phóng
xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
631 18.0540.0058
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa xóa nền
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa xóa
nền
9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
69
632 18.0533.0058
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa xóa nền
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa xóa
nền
9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
633 18.0541.0058
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa xóa nền
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
xóa nền
9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
634 18.0547.0058
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày số hóa
xóa nền
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
số hóa xóa nền
9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
635 18.0548.0058
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực quản
xuyên gan qua da số hóa xóa nền
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
70
636 18.0544.0058
Chụp và nút dị dạng động mạch thận số hóa
xóa nền
Chụp và nút dị dạng động mạch thận số
hóa xóa nền
9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
637 18.0551.0058
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số hóa xóa
nền
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
hóa xóa nền
9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
638 18.0550.0058
Chụp và nút động mạch điều trị cầm máu các
tạng số hóa xóa nền
Chụp và nút động mạch điều trị cầm máu
các tạng số hóa xóa nền
9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
639 18.0529.0058
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa nền
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
nền
9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
71
640 18.0532.0058
Chụp và nút động mạch phế quản số hóa xóa
nền
Chụp và nút động mạch phế quản số hóa
xóa nền
9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
641 18.0537.0058
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa xóa nền
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
xóa nền
9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
642 18.0539.0058
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng trứng số
hóa xóa nền
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng trứng
số hóa xóa nền
9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
643 18.0538.0058
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa xóa nền
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
xóa nền
9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
72
644 18.0531.0058
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hóa xóa
nền
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hóa
xóa nền
9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
645 18.0545.0058
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa chất điều
trị u gan số hóa xóa nền
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa chất
điều trị u gan số hóa xóa nền
9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
646 18.0536.0058
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch trong
cơ tử cung số hóa xóa nền
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
647 18.0681.0058
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành tính
tuyến tiền liệt
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
tính tuyến tiền liệt
9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
73
648 18.0528.0058
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa xóa nền
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
xóa nền
9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
649 18.0687.0058
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới DSA]
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
DSA]
9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
650 18.0688.0058
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất [dưới
DSA]
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
[dưới DSA]
9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
651 18.0535.0058
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung số hóa
xóa nền
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
số hóa xóa nền
9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
74
652 18.0534.0058
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng
dưới) số hóa xóa nền
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
tràng dưới) số hóa xóa nền
9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
653 18.0561.0058
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u số hóa
xóa nền
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
số hóa xóa nền
9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
654 18.0546.0058
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua da
(TIPS) số hóa xóa nền
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua da
(TIPS) số hóa xóa nền
9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
655 18.0542.0058
Chụp, nong và đặt stent động mạch mạc treo
(tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền
Chụp, nong và đặt stent động mạch mạc
treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa
nền
9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
75
656 18.0543.0058
Chụp, nong và đặt stent động mạch thận số hóa
xóa nền
Chụp, nong và đặt stent động mạch thận
số hóa xóa nền
9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
657 18.0684.0058
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các
khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử
cung, ung thư bàng quang không có chỉ định
phẫu thuật, …)
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
do các khối u ác tính vùng tiểu khung
(ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang
không có chỉ định phẫu thuật, …)
9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
658 18.0683.0058
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do ung
thư tuyến tiền liệt
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
do ung thư tuyến tiền liệt
9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
659 18.0597.0059
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng trước và sau
phẫu thuật số hóa xóa nền
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng trước và
sau phẫu thuật số hóa xóa nền
2.501.300 2.501.300
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn
và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ
lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông
chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống
thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài,
keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
76
660 18.0549.0059
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh mạch trên gan
số hóa xóa nền
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh mạch
trên gan số hóa xóa nền
2.501.300 2.501.300
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn
và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ
lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông
chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống
thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài,
keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
661 18.0592.0059
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột
thừa..) số hóa xóa nền
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận,
ruột thừa..) số hóa xóa nền
2.501.300 2.501.300
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn
và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ
lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông
chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống
thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài,
keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
662 18.0590.0059
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa xóa nền Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa xóa nền 2.501.300 2.501.300
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn
và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ
lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông
chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống
thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài,
keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
663 18.0593.0059
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền 2.501.300 2.501.300
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn
và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ
lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông
chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống
thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài,
keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
77
664 18.0591.0059
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số hóa xóa nền
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số hóa
xóa nền
2.501.300 2.501.300
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn
và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ
lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông
chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống
thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài,
keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
665 18.0581.0059
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da số hóa xóa
nền
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da số hóa
xóa nền
2.501.300 2.501.300
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn
và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ
lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông
chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống
thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài,
keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
666 18.0585.0059
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp qua da số hóa
xóa nền
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp qua da
số hóa xóa nền
2.501.300 2.501.300
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn
và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ
lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông
chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống
thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài,
keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
667 18.0584.0059
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da số hóa xóa nền
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da số hóa
xóa nền
2.501.300 2.501.300
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn
và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ
lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông
chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống
thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài,
keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
668 18.0583.0059
Đốt sóng cao tần điều trị suy giãn tĩnh mạch số
hóa xóa nền
Đốt sóng cao tần điều trị suy giãn tĩnh
mạch số hóa xóa nền
2.501.300 2.501.300
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn
và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ
lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông
chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống
thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài,
keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
78
669 18.0582.0059
Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền
2.501.300 2.501.300
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn
và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ
lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông
chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống
thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài,
keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
670 18.0589.0059
Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền
2.501.300 2.501.300
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn
và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ
lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông
chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống
thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài,
keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
671 18.0598.0059
Nong đặt stent thực quản, dạ dày số hóa xóa
nền
Nong đặt stent thực quản, dạ dày số hóa
xóa nền
2.501.300 2.501.300
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn
và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ
lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông
chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống
thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài,
keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
672 18.0595.0059
Nong và đặt stent điều trị hẹp tắc vị tràng số
hóa xóa nền
Nong và đặt stent điều trị hẹp tắc vị
tràng số hóa xóa nền
2.501.300 2.501.300
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn
và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ
lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông
chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống
thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài,
keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
673 18.0649.0060
Chọc hút ổ dịch/áp xe não dưới cắt lớp vi tính
Chọc hút ổ dịch/áp xe não dưới cắt lớp vi
tính
1.295.700 1.295.700
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt,
kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.
674 18.0652.0060
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng
dẫn cắt lớp vi tính
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới
hướng dẫn cắt lớp vi tính
1.295.700 1.295.700
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt,
kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.
675 18.0653.0060
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt
lớp bi tính
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng
dẫn cắt lớp bi tính
1.295.700 1.295.700
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt,
kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.
79
676 02.0034.0061
Nong khí quản, phế quản bằng nội soi ống
cứng
Nong khí quản, phế quản bằng nội soi
ống cứng
4.074.900 4.074.900
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các
sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
677 03.2350.0061
Đặt dẫn lưu đường mật xuống tá tràng theo
đường qua da
Đặt dẫn lưu đường mật xuống tá tràng
theo đường qua da
4.074.900 4.074.900
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các
sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
678 18.0587.0061
Dẫn lưu đường mật số hóa xóa nền Dẫn lưu đường mật số hóa xóa nền
4.074.900 4.074.900
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các
sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
679 18.0594.0061
Đặt sonde JJ số hóa xóa nền Đặt sonde JJ số hóa xóa nền
4.074.900 4.074.900
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các
sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
680 18.0588.0061
Nong đặt stent đường mật số hóa xóa nền Nong đặt stent đường mật số hóa xóa nền
4.074.900 4.074.900
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các
sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
681 18.0599.0061
Sinh thiết trong lòng đường mật qua da số hóa
xóa nền
Sinh thiết trong lòng đường mật qua da
số hóa xóa nền
4.074.900 4.074.900
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các
sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
682 10.1089.0062
Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy đĩa đệm cột
sống cổ bằng sóng cao tần
Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy đĩa đệm
cột sống cổ bằng sóng cao tần
1.951.700 1.951.700
Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
683 10.1090.0062
Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy đĩa đệm cột
sống thắt lưng bằng sóng cao tần
Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy đĩa đệm
cột sống thắt lưng bằng sóng cao tần
1.951.700 1.951.700
Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
684 12.0229.0062
Đốt nhiệt sóng cao tần điều trị ung thư gan
Đốt nhiệt sóng cao tần điều trị ung thư
gan
1.951.700 1.951.700
Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
685 18.0635.0062
Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới
hướng dẫn cắt lớp vi tính
Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới
hướng dẫn cắt lớp vi tính
1.951.700 1.951.700
Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
686 18.0634.0062
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn
cắt lớp vi tính
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới
hướng dẫn cắt lớp vi tính
1.951.700 1.951.700
Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
687 02.0332.0063
Siêu âm can thiệp - điều trị sóng cao tần khối
ung thư gan bằng kim đơn cực
Siêu âm can thiệp - điều trị sóng cao tần
khối ung thư gan bằng kim đơn cực
1.431.700 1.431.700
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
688 02.0331.0063
Siêu âm can thiệp - điều trị sóng cao tần khối
ung thư gan bằng kimm chùm Leveen
Siêu âm can thiệp - điều trị sóng cao tần
khối ung thư gan bằng kimm chùm
Leveen
1.431.700 1.431.700
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
80
689 12.0230.0063
Đốt nhiệt cao tần điều trị ung thư gan qua
hướng dẫn của siêu âm, qua phẫu thuật nội soi
Đốt nhiệt cao tần điều trị ung thư gan
qua hướng dẫn của siêu âm, qua phẫu
thuật nội soi
1.431.700 1.431.700
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
690 18.0693.0063
Điều trị các khối u bằng vi sóng (Microwave)
Điều trị các khối u bằng vi sóng
(Microwave)
1.431.700 1.431.700
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
691 18.0602.0063
Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới
hướng dẫn siêu âm
Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới
hướng dẫn siêu âm
1.431.700 1.431.700
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
692 18.0601.0063
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn
siêu âm
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới
hướng dẫn siêu âm
1.431.700 1.431.700
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
693 18.0614.0063
Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (RFA)
dưới hướng dẫn siêu âm
Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan
(RFA) dưới hướng dẫn siêu âm
1.431.700 1.431.700
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
694 18.0600.0064
Diệt hạch điều trị đau dây V số hóa xóa nền
Diệt hạch điều trị đau dây V số hóa xóa
nền
3.554.900 3.554.900
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật
liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
695 18.0579.0064
Điều trị các khối u tạng (thận, lách, tụy...) số
hóa xóa nền
Điều trị các khối u tạng (thận, lách,
tụy...) số hóa xóa nền
3.554.900 3.554.900
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật
liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
696 18.0578.0064
Điều trị các tổn thương xương số hóa xóa nền
Điều trị các tổn thương xương số hóa
xóa nền
3.554.900 3.554.900
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật
liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
697 18.0586.0064
Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da số hóa xóa nền
Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da số hóa
xóa nền
3.554.900 3.554.900
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật
liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
698 18.0577.0064
Điều trị u xương dạng xương số hóa xóa nền
Điều trị u xương dạng xương số hóa xóa
nền
3.554.900 3.554.900
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật
liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
699 18.0572.0064
Đổ xi măng cột sống số hóa xóa nền Đổ xi măng cột sống số hóa xóa nền
3.554.900 3.554.900
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật
liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
81
700 18.0580.0064
Đốt sóng cao tần điều trị các khối u số hóa xóa
nền
Đốt sóng cao tần điều trị các khối u số
hóa xóa nền
3.554.900 3.554.900
Chưa bao gồm bộ kim đốt và dây dẫn tín hiệu.
701 18.0689.0064
Tạo hình đặt Stent và bơm xi măng điều trị xẹp
đốt sống [dưới DSA]
Tạo hình đặt Stent và bơm xi măng điều
trị xẹp đốt sống [dưới DSA]
3.554.900 3.554.900
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật
liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
702 18.0573.0064
Tạo hình và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty)
Tạo hình và đổ xi măng cột sống
(kyphoplasty)
3.554.900 3.554.900
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật
liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
703 18.0574.0064
Tiêm phá đông khớp vai số hóa xóa nền Tiêm phá đông khớp vai số hóa xóa nền
3.554.900 3.554.900
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật
liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
704 18.0361.0065
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương
phản đặc hiệu (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm
tương phản đặc hiệu (1.5T)
2.340.800 2.340.800
705 18.0360.0065
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương
phản không đặc hiệu (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm
tương phản không đặc hiệu (1.5T)
2.340.800 2.340.800
706 18.0695.0065
Chụp cộng hưởng từ bệnh lý cơ tim có tiêm
thuốc tương phản
Chụp cộng hưởng từ bệnh lý cơ tim có
tiêm thuốc tương phản
2.340.800 2.340.800
707 18.0325.0065
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm
chất tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có
tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
2.340.800 2.340.800
708 18.0335.0065
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương
phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm
tương phản (0.2-1.5T)
2.340.800 2.340.800
709 18.0337.0065
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm
tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có
tiêm tương phản (0.2-1.5T)
2.340.800 2.340.800
710 18.0339.0065
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng
có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng -
cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
2.340.800 2.340.800
82
711 18.0331.0065
Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau)
(0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau
(rau) (0.2-1.5T) [có chất tương phản]
2.340.800 2.340.800
712 18.0309.0065
Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-
1.5T)
Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá
(0.2-1.5T) [có chất tương phản]
2.340.800 2.340.800
713 18.0355.0065
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có
tiêm tương phản (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới
có tiêm tương phản (1.5T)
2.340.800 2.340.800
714 18.0353.0065
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có
tiêm tương phản (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên
có tiêm tương phản (1.5T)
2.340.800 2.340.800
715 18.0347.0065
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu
(1.5T)
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ -
chậu (1.5T) [có chất tương phản]
2.340.800 2.340.800
716 18.0348.0065
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - ngực
(1.5T)
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ -
ngực (1.5T) [có chất tương phản]
2.340.800 2.340.800
717 18.0349.0065
Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ động mạch vành
(1.5T) [có chất tương phản]
2.340.800 2.340.800
718 18.0301.0065
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất
tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm
chất tương phản (0.2-1.5T)
2.340.800 2.340.800
719 18.0304.0065
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị
giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần
kinh thị giác có tiêm chất tương phản
(0.2-1.5T)
2.340.800 2.340.800
720 18.0342.0065
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản
nội khớp (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương
phản nội khớp (0.2-1.5T)
2.340.800 2.340.800
721 18.0341.0065
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản
tĩnh mạch (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương
phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)
2.340.800 2.340.800
83
722 18.0314.0065
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất
tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm
chất tương phản (0.2-1.5T)
2.340.800 2.340.800
723 18.0299.0065
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm
chất tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có
tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
2.340.800 2.340.800
724 18.0328.0065
Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng
(virtual colonoscopy) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung
đại tràng (virtual colonoscopy) (0.2-
1.5T) [có chất tương phản]
2.340.800 2.340.800
725 18.0346.0065
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm
tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có
tiêm tương phản (0.2-1.5T)
2.340.800 2.340.800
726 18.0327.0065
Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis)
(0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ ruột non
(enteroclysis) (0.2-1.5T) [có chất tương
phản]
2.340.800 2.340.800
727 18.0297.0065
Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương
phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất
tương phản (0.2-1.5T)
2.340.800 2.340.800
728 18.0320.0065
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất
tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan -
mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-
1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm
chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng
từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá
tràng...) (0.2-1.5T)
2.340.800 2.340.800
729 18.0351.0065
Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo
sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy,
lách và mạch khối u) (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có
khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch:
gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T) [có
chất tương phản]
2.340.800 2.340.800
730 18.0315.0065
Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2-
1.5T)
Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi
(Heli) (0.2-1.5T) [có chất tương phản]
2.340.800 2.340.800
731 18.0350.0065
Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T) [có chất
tương phản]
2.340.800 2.340.800
732 18.0699.0065
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý
tim bẩm sinh
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các
bệnh lý tim bẩm sinh [có chất tương
phản]
2.340.800 2.340.800
84
733 18.0698.0065
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý
tim bẩm sinh có tiêm thuốc tương phản
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các
bệnh lý tim bẩm sinh có tiêm thuốc
tương phản
2.340.800 2.340.800
734 18.0697.0065
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các khối u
tim có tiêm thuốc tương phản
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các
khối u tim có tiêm thuốc tương phản
2.340.800 2.340.800
735 18.0701.0065
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá khuếch tán
sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging)
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá
khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion
Tensor Imaging) [có chất tương phản]
2.340.800 2.340.800
736 18.0359.0065
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương
phản (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm
tương phản (1.5T)
2.340.800 2.340.800
737 18.0305.0065
Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion)
(0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tưới máu não
(perfusion) (0.2-1.5T) [có chất tương
phản]
2.340.800 2.340.800
738 18.0329.0065
Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm
tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có
tiêm tương phản (0.2-1.5T)
2.340.800 2.340.800
739 18.0317.0065
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có
tiêm tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học
có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
2.340.800 2.340.800
740 18.0302.0065
Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất
tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm
chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-
1.5T)
2.340.800 2.340.800
741 18.0323.0065
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất
tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung
- phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu
hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-
1.5T)
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm
chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng
từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại
tràng chậu hông, trực tràng, các khối u
vùng chậu…) (0.2-1.5T)
2.340.800 2.340.800
742 18.0322.0065
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn
(0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu
môn (0.2-1.5T) [có chất tương phản]
2.340.800 2.340.800
743 18.0311.0065
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm
tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có
tiêm tương phản (0.2-1.5T)
2.340.800 2.340.800
85
744 18.0344.0065
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có
tiêm tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương
có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
2.340.800 2.340.800
745 18.0431.0065
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương
phản đặc hiệu (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm
tương phản đặc hiệu (≥ 3T)
2.340.800 2.340.800
746 18.0430.0065
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương
phản không đặc hiệu (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm
tương phản không đặc hiệu (≥ 3T)
2.340.800 2.340.800
747 18.0395.0065
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm
chất tương phản (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có
tiêm chất tương phản (≥ 3T)
2.340.800 2.340.800
748 18.0405.0065
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương
phản (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm
tương phản (≥ 3T)
2.340.800 2.340.800
749 18.0407.0065
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm
tương phản (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có
tiêm tương phản (≥ 3T)
2.340.800 2.340.800
750 18.0409.0065
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng
có tiêm tương phản (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng -
cùng có tiêm tương phản (≥ 3T)
2.340.800 2.340.800
751 18.0401.0065
Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau)
(≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau
(rau) (≥ 3T) [có chất tương phản]
2.340.800 2.340.800
752 18.0379.0065
Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá
(≥ 3T) [có chất tương phản]
2.340.800 2.340.800
753 18.0425.0065
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có
tiêm tương phản (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới
có tiêm tương phản (≥ 3T)
2.340.800 2.340.800
754 18.0423.0065
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có
tiêm tương phản (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên
có tiêm tương phản (≥ 3T)
2.340.800 2.340.800
755 18.0417.0065
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (≥
3T)
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ -
chậu (≥ 3T) [có chất tương phản]
2.340.800 2.340.800
86
756 18.0418.0065
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-ngực (≥
3T)
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-
ngực (≥ 3T) [có chất tương phản]
2.340.800 2.340.800
757 18.0419.0065
Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (≥
3T) [có chất tương phản]
2.340.800 2.340.800
758 18.0371.0065
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất
tương phản (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm
chất tương phản (≥ 3T)
2.340.800 2.340.800
759 18.0374.0065
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị
giác có tiêm chất tương phản (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần
kinh thị giác có tiêm chất tương phản (≥
3T)
2.340.800 2.340.800
760 18.0412.0065
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản
nội khớp (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương
phản nội khớp (≥ 3T)
2.340.800 2.340.800
761 18.0411.0065
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản
tĩnh mạch (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương
phản tĩnh mạch (≥ 3T)
2.340.800 2.340.800
762 18.0384.0065
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất
tương phản (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm
chất tương phản (≥ 3T)
2.340.800 2.340.800
763 18.0369.0065
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm
chất tương phản (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có
tiêm chất tương phản (≥ 3T)
2.340.800 2.340.800
764 18.0398.0065
Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng
(virtual colonoscopy) (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung
đại tràng (virtual colonoscopy) (≥ 3T)
[có chất tương phản]
2.340.800 2.340.800
765 18.0416.0065
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm
tương phản (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có
tiêm tương phản (≥ 3T)
2.340.800 2.340.800
766 18.0397.0065
Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (≥
3T)
Chụp cộng hưởng từ ruột non
(enteroclysis) (≥ 3T) [có chất tương
phản]
2.340.800 2.340.800
767 18.0367.0065
Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương
phản (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất
tương phản (≥ 3T)
2.340.800 2.340.800
87
768 18.0390.0065
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất
tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan -
mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm
chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng
từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá
tràng...) (≥ 3T)
2.340.800 2.340.800
769 18.0421.0065
Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo
sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy,
lách và mạch khối u) (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có
khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch:
gan, tụy, lách và mạch khối u) (≥ 3T) [có
chất tương phản]
2.340.800 2.340.800
770 18.0385.0065
Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (≥
3T)
Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi
(Heli) (≥ 3T) [có chất tương phản]
2.340.800 2.340.800
771 18.0420.0065
Chụp cộng hưởng từ tim (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ tim (≥ 3T) [có chất
tương phản]
2.340.800 2.340.800
772 18.0429.0065
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương
phản (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm
tương phản (≥ 3T) [có chất tương phản]
2.340.800 2.340.800
773 18.0375.0065
Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion)
(≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ tưới máu não
(perfusion) (≥ 3T) [có chất tương phản]
2.340.800 2.340.800
774 18.0399.0065
Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm
tương phản (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có
tiêm tương phản (≥ 3T)
2.340.800 2.340.800
775 18.0387.0065
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có
tiêm tương phản (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học
có tiêm tương phản (≥ 3T)
2.340.800 2.340.800
776 18.0372.0065
Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất
tương phản (khảo sát động học) (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm
chất tương phản (khảo sát động học) (≥
3T)
2.340.800 2.340.800
777 18.0323.0065
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất
tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung
- phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu
hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-
1.5T)
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm
chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng
từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại
tràng chậu hông, trực tràng, các khối u
vùng chậu…) (0.2-1.5T)
2.340.800 2.340.800
778 18.0392.0065
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (≥
3T)
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu
môn (≥ 3T) [có chất tương phản]
2.340.800 2.340.800
88
779 18.0381.0065
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm
tương phản (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có
tiêm tương phản (≥ 3T)
2.340.800 2.340.800
780 18.0414.0065
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có
tiêm tương phản (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương
có tiêm tương phản (≥ 3T)
2.340.800 2.340.800
781 18.0324.0066
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-
1.5T) [không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
782 18.0334.0066
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-
1.5T) [không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
783 18.0336.0066
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-
1.5T) [không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
784 18.0338.0066
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng
(0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng -
cùng (0.2-1.5T) [không có chất tương
phản]
1.395.200 1.395.200
785 18.0364.0066
Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên
(neurography MR) (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại
biên (neurography MR) (1.5T) [không có
chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
786 18.0326.0066
Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống
phân (defecography-MR) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu,
tống phân (defecography-MR) (0.2-
1.5T) [không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
787 18.0354.0066
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới
(1.5T)
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới
(1.5T) [không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
788 18.0352.0066
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên
(1.5T) [không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
789 18.0300.0066
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm
chất tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không
tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
1.395.200 1.395.200
790 18.0303.0066
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị
giác (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần
kinh thị giác (0.2-1.5T) [không có chất
tương phản]
1.395.200 1.395.200
89
791 18.0340.0066
Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T)
[không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
792 18.0308.0066
Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI -
Diffusion-weighted Imaging) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI -
Diffusion-weighted Imaging) (0.2-1.5T)
[không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
793 18.0313.0066
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-
1.5T) [không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
794 18.0298.0066
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không
tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não
không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
1.395.200 1.395.200
795 18.0345.0066
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-
1.5T) [không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
796 18.0296.0066
Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T)
[không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
797 18.0319.0066
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm
chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ
gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...)
(0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không
tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng
hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ
dày - tá tràng...) (0.2-1.5T)
1.395.200 1.395.200
798 18.0332.0066
Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T)
[không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
799 18.0700.0066
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quá tải sắt
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quá tải
sắt [không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
800 18.0358.0066
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T)
[không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
801 18.0316.0066
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T)
[không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
90
802 18.0321.0066
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp
cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt
tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối
u vùng chậu…) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm:
chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ,
tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực
tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-
1.5T) [không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
803 18.0310.0066
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2-
1.5T) [không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
804 18.0343.0066
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-
1.5T)
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương
(0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
805 18.0394.0066
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (≥
3T) [không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
806 18.0404.0066
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (≥ 3T)
[không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
807 18.0406.0066
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (≥
3T) [không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
808 18.0408.0066
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng
(≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng -
cùng (≥ 3T) [không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
809 18.0434.0066
Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên
(neurography MR) (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại
biên (neurography MR) (≥ 3T) [không
có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
810 18.0396.0066
Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống
phân (defecography-MR) (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu,
tống phân (defecography-MR) (≥ 3T)
[không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
811 18.0424.0066
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (≥
3T)
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới
(≥ 3T) [không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
812 18.0422.0066
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên
(≥ 3T) [không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
813 18.0370.0066
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm
chất tương phản (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không
tiêm chất tương phản (≥ 3T)
1.395.200 1.395.200
91
814 18.0373.0066
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị
giác (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần
kinh thị giác (≥ 3T) [không có chất
tương phản]
1.395.200 1.395.200
815 18.0410.0066
Chụp cộng hưởng từ khớp (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ khớp (≥ 3T) [không
có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
816 18.0378.0066
Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI -
Diffusion-weighted Imaging) (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI -
Diffusion-weighted Imaging) (≥ 3T)
[không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
817 18.0383.0066
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (≥ 3T)
[không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
818 18.0368.0066
Chụp cộng hưởng từ não - mạch não không
tiêm chất tương phản (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ não - mạch não
không tiêm chất tương phản (≥ 3T)
[không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
819 18.0415.0066
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (≥
3T) [không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
820 18.0366.0066
Chụp cộng hưởng từ sọ não (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ sọ não (≥ 3T)
[không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
821 18.0319.0066
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm
chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ
gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...)
(0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không
tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng
hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ
dày - tá tràng...) (0.2-1.5T)
1.395.200 1.395.200
822 18.0402.0066
Chụp cộng hưởng từ thai nhi (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ thai nhi (≥ 3T)
[không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
823 18.0428.0066
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (≥ 3T)
[không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
824 18.0386.0066
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (≥ 3T)
[không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
92
825 18.0391.0066
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp
cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt
tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối
u vùng chậu…) (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm:
chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ,
tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực
tràng, các khối u vùng chậu…) (≥ 3T)
[không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
826 18.0380.0066
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (≥
3T) [không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
827 18.0413.0066
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (≥
3T)
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương
(≥ 3T) [không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
828 18.0403.0067
Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản
đặc hiệu mô (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương
phản đặc hiệu mô (≥ 3T)
9.087.900 9.087.900
829 18.0333.0067
Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản
đặc hiệu mô (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương
phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T)
9.087.900 9.087.900
830 18.0403.0067
Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản
đặc hiệu mô (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương
phản đặc hiệu mô (≥ 3T)
9.087.900 9.087.900
831 18.0307.0068
Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh
(tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch
tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging)
(0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh
(tractography) hay chụp cộng hưởng từ
khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion
Tensor Imaging) (0.2-1.5T)
3.367.900 3.367.900
832 18.0306.0068
Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography)
(0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ phổ não
(spectrography) (0.2-1.5T)
3.367.900 3.367.900
833 18.0330.0068
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-
1.5T)
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt
(0.2-1.5T)
3.367.900 3.367.900
834 18.0318.0068
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-
1.5T)
3.367.900 3.367.900
835 18.0312.0068
Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-
1.5T)
Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng
(0.2-1.5T)
3.367.900 3.367.900
93
836 18.0694.0068
Chụp cộng hưởng từ tim sử dụng chất gắng
sức đánh giá tưới máu cơ tim có tiêm thuốc
tương phản
Chụp cộng hưởng từ tim sử dụng chất
gắng sức đánh giá tưới máu cơ tim có
tiêm thuốc tương phản
3.367.900 3.367.900
837 18.0365.0068
Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng
(1.5T)
3.367.900 3.367.900
838 18.0702.0068
Cộng hưởng từ phổ tim Cộng hưởng từ phổ tim
3.367.900 3.367.900
839 18.0377.0068
Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh
(tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch
tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging)
(≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh
(tractography) hay chụp cộng hưởng từ
khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion
Tensor Imaging) (≥ 3T)
3.367.900 3.367.900
840 18.0376.0068
Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography)
(≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ phổ não
(spectrography) (≥ 3T)
3.367.900 3.367.900
841 18.0400.0068
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt
(≥ 3T)
3.367.900 3.367.900
842 18.0388.0068
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (≥ 3T) Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (≥ 3T)
3.367.900 3.367.900
843 18.0382.0068
Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng
(≥ 3T)
3.367.900 3.367.900
844 18.0435.0068
Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng
(≥ 3T)
3.367.900 3.367.900
845 02.0100.0069
Lập trình máy tạo nhịp tim Lập trình máy tạo nhịp tim
92.900 92.900
Bằng phương pháp DEXA
846 18.0065.0069
Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…) Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…)
92.900 92.900
Bằng phương pháp DEXA
847 18.0056.0069
Siêu âm đàn hồi mô vú Siêu âm đàn hồi mô vú
92.900 92.900
Bằng phương pháp DEXA
94
848 18.0005.0069
Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp
92.900 92.900
Bằng phương pháp DEXA
849 18.0021.0069
Siêu âm doppler các khối u trong ổ bụng Siêu âm doppler các khối u trong ổ bụng
92.900 92.900
Bằng phương pháp DEXA
850 18.0060.0069
Siêu âm doppler dương vật Siêu âm doppler dương vật
92.900 92.900
Bằng phương pháp DEXA
851 18.0022.0069
Siêu âm doppler gan lách Siêu âm doppler gan lách
92.900 92.900
Bằng phương pháp DEXA
852 18.0009.0069
Siêu âm doppler hốc mắt Siêu âm doppler hốc mắt
92.900 92.900
Bằng phương pháp DEXA
853 18.0026.0069
Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây
rốn, động mạch tử cung)
Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai,
dây rốn, động mạch tử cung)
92.900 92.900
Bằng phương pháp DEXA
854 18.0058.0069
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai
bên
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh
hoàn hai bên
92.900 92.900
Bằng phương pháp DEXA
855 18.0025.0069
Siêu âm doppler tử cung phần phụ Siêu âm doppler tử cung phần phụ
92.900 92.900
Bằng phương pháp DEXA
856 18.0032.0069
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua
đường bụng
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng
qua đường bụng
92.900 92.900
Bằng phương pháp DEXA
857 18.0055.0069
Siêu âm doppler tuyến vú Siêu âm doppler tuyến vú
92.900 92.900
Bằng phương pháp DEXA
858 18.0010.0069
Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ
92.900 92.900
Bằng phương pháp DEXA
859 19.0192.0069
Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA
92.900 92.900
Bằng phương pháp DEXA
95
860 19.0192.0070
Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA
154.200 154.200
Bằng phương pháp DEXA
861 21.0102.0070
Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2
vị trí]
Đo mật độ xương bằng phương pháp
DEXA [2 vị trí]
154.200 154.200
Bằng phương pháp DEXA
862 01.0065.0071
Bóp bóng ambu qua mặt nạ Bóp bóng ambu qua mặt nạ
258.400 258.400
863 01.0091.0071
Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn
giáp
Chọc hút dịch khí phế quản qua màng
nhẫn giáp
258.400 258.400
864 02.0002.0071
Bơm rửa khoang màng phổi Bơm rửa khoang màng phổi
258.400 258.400
865 02.0015.0071
Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh
phẩm
Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy
bệnh phẩm
258.400 258.400
866 03.0081.0071
Bơm rửa màng phổi Bơm rửa màng phổi
258.400 258.400
867 13.0200.0071
Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh
258.400 258.400
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
868 02.0214.0072
Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ
thể
Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi
ngoài cơ thể
520.500 520.500
869 02.0486.0072
Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ
thể có gây mê
Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi
ngoài cơ thể có gây mê
520.500 520.500
870 03.1081.0072
Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản
bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi
sỏi tắc ở niệu quản
Nội soi bàng quang, đưa catheter lên
niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi
ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản
520.500 520.500
871 20.0089.0072
Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản
bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi
sỏi tắc ở niệu quản
Nội soi bàng quang, đưa catheter lên
niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi
ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản
520.500 520.500
872 02.0003.0073
Bơm streptokinase vào khoang màng phổi
Bơm streptokinase vào khoang màng
phổi
1.090.400 1.090.400
96
873 01.0362.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho người bệnh ngộ
độc
Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho người
bệnh ngộ độc
553.800 553.800
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
874 01.0158.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
553.800 553.800
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
875 03.0113.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
553.800 553.800
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
876 01.0053.0075
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
41.900 41.900
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
877 03.1703.0075
Cắt chỉ khâu da Cắt chỉ khâu da
41.900 41.900
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
878 03.1681.0075
Cắt chỉ khâu giác mạc Cắt chỉ khâu giác mạc
41.900 41.900
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
879 03.1690.0075
Cắt chỉ khâu kết mạc Cắt chỉ khâu kết mạc
41.900 41.900
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
880 03.3826.0075
Thay băng, cắt chỉ vết mổ Thay băng, cắt chỉ vết mổ
41.900 41.900
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
881
10.9004.0075_BS
Cắt chỉ Cắt chỉ
41.900 41.900
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
882 14.0203.0075
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
41.900 41.900
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
883 14.0192.0075
Cắt chỉ khâu giác mạc Cắt chỉ khâu giác mạc
41.900 41.900
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
884 14.0204.0075
Cắt chỉ khâu kết mạc Cắt chỉ khâu kết mạc
41.900 41.900
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
885 14.0111.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật lác Cắt chỉ sau phẫu thuật lác
41.900 41.900
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
886 14.0116.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi
41.900 41.900
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
887 14.0112.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi
41.900 41.900
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
888 15.0302.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật Cắt chỉ sau phẫu thuật
41.900 41.900
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
889 03.4212.0076
Chăm sóc da cho người bệnh Steven-Jonhson
Chăm sóc da cho người bệnh Steven-
Jonhson
188.200 188.200
Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
890 03.3007.0076
Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng:
Lyell, Stevens-Johnson
Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng:
Lyell, Stevens-Johnson
188.200 188.200
Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
891 05.0002.0076
Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng
188.200 188.200
Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
892 01.0240.0077
Chọc dò ổ bụng cấp cứu Chọc dò ổ bụng cấp cứu
159.900 159.900
893 02.0009.0077
Chọc dò dịch màng phổi Chọc dò dịch màng phổi
159.900 159.900
97
894 02.0242.0077
Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm
159.900 159.900
895 02.0243.0077
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị
159.900 159.900
896 03.2354.0077
Chọc dịch màng bụng Chọc dịch màng bụng
159.900 159.900
897 03.0165.0077
Chọc dò ổ bụng cấp cứu Chọc dò ổ bụng cấp cứu
159.900 159.900
898 03.0079.0077
Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi
159.900 159.900
899 03.0084.0077
Chọc thăm dò màng phổi Chọc thăm dò màng phổi
159.900 159.900
900 03.2355.0077
Dẫn lưu dịch màng bụng Dẫn lưu dịch màng bụng
159.900 159.900
901 03.0164.0077
Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu
159.900 159.900
902 13.0137.0077
Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá
kích buồng trứng
Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do
quá kích buồng trứng
159.900 159.900
903 01.0356.0078
Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn
của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp
Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới
hướng dẫn của siêu âm trong điều trị
viêm tụy cấp
203.700 203.700
904 01.0357.0078
Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của
siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu
Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn
của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu
203.700 203.700
905 02.0432.0078
Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới
hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi
dưới hướng dẫn của siêu âm
203.700 203.700
906 02.0008.0078
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của
siêu âm
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng
dẫn của siêu âm
203.700 203.700
907 02.0243.0078
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị
203.700 203.700
908 02.0322.0078
Siêu âm can thiệp - chọc dịch ổ bụng xét
nghiệm
Siêu âm can thiệp - chọc dịch ổ bụng xét
nghiệm
203.700 203.700
909 02.0333.0078
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch
màng bụng liên tục
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn
lưu dịch màng bụng liên tục
203.700 203.700
910 03.2332.0078
Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu
âm
Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của
siêu âm
203.700 203.700
911 03.2333.0078
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của
siêu âm
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng
dẫn của siêu âm
203.700 203.700
98
912 01.0093.0079
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay
catheter
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim
hay catheter
169.400 169.400
913 01.0098.0079
Chọc hút dịch, khí trung thất Chọc hút dịch, khí trung thất 169.400 169.400
914 02.0011.0079
Chọc hút khí màng phổi Chọc hút khí màng phổi 169.400 169.400
915 03.0098.0079
Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn
giáp
Chọc hút dịch khí phế quản qua màng
nhẫn giáp
169.400 169.400
916 03.0080.0079
Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp
Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực
thấp
169.400 169.400
917 13.0191.0079
Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh
169.400 169.400
918 01.0041.0081
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu
291.700 291.700
919 01.0040.0081
Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm
Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu
âm
291.700 291.700
920 02.0075.0081
Chọc dò màng ngoài tim Chọc dò màng ngoài tim
291.700 291.700
921 02.0005.0081
Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của
siêu âm
291.700 291.700
922 02.0074.0081
Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim
291.700 291.700
923 02.0076.0081
Dẫn lưu màng ngoài tim Dẫn lưu màng ngoài tim
291.700 291.700
924 03.0039.0081
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu
291.700 291.700
925 03.0038.0081
Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm
Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu
âm
291.700 291.700
926 03.0018.0081
Dẫn lưu dịch màng ngoài tim cấp cứu Dẫn lưu dịch màng ngoài tim cấp cứu
291.700 291.700
927 03.0040.0081
Dẫn lưu dịch, máu màng ngoài tim Dẫn lưu dịch, máu màng ngoài tim
291.700 291.700
928 18.0628.0081
Chọc hút dịch màng tim dưới hướng dẫn siêu
âm
Chọc hút dịch màng tim dưới hướng dẫn
siêu âm
291.700 291.700
929 18.0623.0082
Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm
Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu
âm
204.700 204.700
Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để
chọc hút.
930 01.0202.0083
Chọc dịch tủy sống Chọc dịch tủy sống
131.900 131.900
Chưa bao gồm kim chọc dò.
931 02.0129.0083
Chọc dò dịch não tủy Chọc dò dịch não tủy
131.900 131.900
Chưa bao gồm kim chọc dò.
99
932 03.0148.0083
Chọc dịch tủy sống Chọc dịch tủy sống
131.900 131.900
Chưa bao gồm kim chọc dò.
933 03.0146.0083
Chọc dò tủy sống trẻ sơ sinh Chọc dò tủy sống trẻ sơ sinh
131.900 131.900
Chưa bao gồm kim chọc dò.
934 10.0057.0083
Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật) Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật)
131.900 131.900
Chưa bao gồm kim chọc dò.
935 13.0188.0083
Chọc dò tủy sống sơ sinh Chọc dò tủy sống sơ sinh
131.900 131.900
Chưa bao gồm kim chọc dò.
936 22.0515.0083
Thủ thuật chọc tủy sống tiêm hóa chất nội tủy
Thủ thuật chọc tủy sống tiêm hóa chất
nội tủy
131.900 131.900
Chưa bao gồm kim chọc dò.
937 03.2890.0084
Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp
Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị
nang giáp
185.700 185.700
938 07.0242.0084
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp Chọc hút dịch điều trị u nang giáp
185.700 185.700
939 03.2890.0085
Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp
Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị
nang giáp [có hướng dẫn của siêu âm]
250.500 250.500
940 18.0622.0085
Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn
siêu âm
250.500 250.500
941 07.0243.0085
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng
dẫn của siêu âm
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có
hướng dẫn của siêu âm
250.500 250.500
942 02.0177.0086
Chọc hút nước tiểu trên xương mu Chọc hút nước tiểu trên xương mu
131.800 131.800
943 02.0340.0086
Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ
131.800 131.800
944 02.0342.0086
Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ
131.800 131.800
945 02.0341.0086
Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ
131.800 131.800
946 02.0363.0086
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
131.800 131.800
947 03.0125.0086
Chọc hút nước tiểu trên xương mu Chọc hút nước tiểu trên xương mu
131.800 131.800
948 02.0345.0087
Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của
siêu âm
178.700 178.700
949 02.0344.0087
Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu
âm
Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn
của siêu âm
178.700 178.700
950 02.0347.0087
Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của
siêu âm
Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn
của siêu âm
178.700 178.700
100
951 02.0343.0087
Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn
của siêu âm
Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng
dẫn của siêu âm
178.700 178.700
952 02.0346.0087
Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của
siêu âm
Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn
của siêu âm
178.700 178.700
953 02.0364.0087
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn
của siêu âm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng
dẫn của siêu âm
178.700 178.700
954 03.2352.0087
Chọc áp xe gan qua siêu âm Chọc áp xe gan qua siêu âm 178.700 178.700
955 10.0312.0087
Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận 178.700 178.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
956 12.0232.0087
Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âm Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âm 178.700 178.700
957 18.0625.0087
Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm
Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn
siêu âm
178.700 178.700
958 18.0620.0087
Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu
âm
Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn
siêu âm
178.700 178.700
959 18.0630.0087
Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu
âm
178.700 178.700
960 02.0006.0088
Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của chụp
cắt lớp vi tính
Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của
chụp cắt lớp vi tính
795.100 795.100
Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.
961 02.0433.0088
Chọc hút khí, mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới
hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
Chọc hút khí, mủ màng phổi, ổ áp xe
phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi
tính
795.100 795.100
Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.
962 10.0312.0088
Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận 795.100 795.100
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
963 10.1088.0088
Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da dưới hướng
dẫn của cắt lớp hoặc cộng hưởng từ
Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da dưới
hướng dẫn của cắt lớp hoặc cộng hưởng
từ
795.100 795.100
Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.
964 18.0651.0088
Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp
vi tính
Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn
cắt lớp vi tính
795.100 795.100
Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.
965 18.0650.0088
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn cắt lớp
vi tính
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn
cắt lớp vi tính
795.100 795.100
Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.
101
966 07.0244.0089
Chọc hút tế bào tuyến giáp Chọc hút tế bào tuyến giáp 131.800 131.800
967 18.0619.0090
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn
siêu âm
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng
dẫn siêu âm
177.700 177.700
968 18.0621.0090
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn
siêu âm
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng
dẫn siêu âm
177.700 177.700
969 18.0610.0090
Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn
siêu âm
177.700 177.700
970 07.0245.0090
Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu
âm
177.700 177.700
971 03.2809.0091
Chọc hút tủy xương làm tủy đồ Chọc hút tủy xương làm tủy đồ
571.900 571.900
Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.
972 22.0127.0091
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm
kim chọc tủy nhiều lần)
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao
gồm kim chọc tủy nhiều lần)
571.900 571.900
Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.
973 03.2809.0092
Chọc hút tủy xương làm tủy đồ Chọc hút tủy xương làm tủy đồ
153.800 153.800
Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo
thực tế sử dụng.
974 22.0126.0092
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa bao
gồm kim chọc tủy một lần)
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa
bao gồm kim chọc tủy một lần)
153.800 153.800
Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo
thực tế sử dụng.
975 03.2809.0093
Chọc hút tủy xương làm tủy đồ
Chọc hút tủy xương làm tủy đồ [sử dụng
máy khoan cầm tay]
2.475.100 2.475.100
976 22.0128.0093
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng
máy khoan cầm tay)
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (sử
dụng máy khoan cầm tay)
2.475.100 2.475.100
977 01.0095.0094
Mở màng phổi cấp cứu Mở màng phổi cấp cứu
653.600 653.600
978 01.0096.0094
Mở màng phổi tối thiểu bằng troca Mở màng phổi tối thiểu bằng troca
653.600 653.600
979 03.3248.0094
Dẫn lưu áp xe phổi Dẫn lưu áp xe phổi
653.600 653.600
980 03.3247.0094
Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi
653.600 653.600
981 03.0085.0094
Mở màng phổi tối thiểu Mở màng phổi tối thiểu
653.600 653.600
982 13.0195.0094
Dẫn lưu màng phổi sơ sinh Dẫn lưu màng phổi sơ sinh
653.600 653.600
983 01.0243.0095
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp [dưới
hướng dẫn của siêu âm]
758.500 758.500
102
984 02.0012.0095
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng
dẫn của siêu âm
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới
hướng dẫn của siêu âm
758.500 758.500
985 03.3248.0095
Dẫn lưu áp xe phổi
Dẫn lưu áp xe phổi [dưới hướng dẫn siêu
âm]
758.500 758.500
986 03.2326.0095
Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu
âm
Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn
của siêu âm
758.500 758.500
987 03.2329.0095
Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới
hướng dẫn của siêu âm
Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi
dưới hướng dẫn của siêu âm
758.500 758.500
988 01.0243.0096
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp [dưới
hướng dẫn của chụp CLVT]
1.301.400 1.301.400
989 02.0013.0096
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng
dẫn của chụp cắt lớp vi tính
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới
hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
1.301.400 1.301.400
990 03.2327.0096
Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của máy
chụp cắt lớp vi tính
Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn
của máy chụp cắt lớp vi tính
1.301.400 1.301.400
991 03.2325.0096
Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới
hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi
dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
1.301.400 1.301.400
992 01.0386.0097
Khai thông động mạch phổi bằng sử dụng
thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị tắc mạch
phổi cấp
Khai thông động mạch phổi bằng sử
dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị
tắc mạch phổi cấp
601.600 601.600
Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết
993 01.0322.0097
Khai thông động mạch vành bằng sử dụng
thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị nhồi máu cơ
tim cấp
Khai thông động mạch vành bằng sử
dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị
nhồi máu cơ tim cấp
601.600 601.600
Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết
994 01.0346.0097
Khai thông mạch não bằng điều trị thuốc tiêu
sợi huyết trong nhồi máu não cấp
Khai thông mạch não bằng điều trị thuốc
tiêu sợi huyết trong nhồi máu não cấp
601.600 601.600
Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết
995 01.0023.0097
Thăm dò huyết động theo phương pháp PiCCO
Thăm dò huyết động theo phương pháp
PiCCO
601.600 601.600
Chưa bao gồm bộ theo dõi cung liên tục tim PiCCO (catheter
động mạch đùi có đầu nhận cảm biến)
996 03.0033.0097
Đặt catheter động mạch Đặt catheter động mạch [nhi]
601.600 601.600
997 01.0009.0098
Đặt catheter động mạch Đặt catheter động mạch
1.456.500 1.456.500
103
998 01.0209.0099
Dẫn lưu não thất cấp cứu Dẫn lưu não thất cấp cứu 712.900 712.900
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu não thất và đo áp lực nội sọ. Thanh
toán theo số lần thực hiện kỹ thuật đặt dẫn lưu, không thanh
toán theo giờ.
999 01.0007.0099
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng
712.900 712.900
1000 01.0317.0099
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng
dưới hướng dẫn của siêu âm
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một
nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
712.900 712.900
1001 01.0042.0099
Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng
catheter qua da
Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu
bằng catheter qua da
712.900 712.900
1002 02.0180.0099
Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm
712.900 712.900
1003 03.0035.0099
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm
712.900 712.900
1004 11.0088.0099
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều
trị sốc bỏng
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch
điều trị sốc bỏng
712.900 712.900
1005 13.0185.0099
Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh
712.900 712.900
1006 13.0183.0099
Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh
Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ
sinh
712.900 712.900
1007 09.0028.0099
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài
712.900 712.900
1008 01.0319.0100
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới
hướng dẫn của siêu âm
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba
nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
1.204.800 1.204.800
1009 01.0318.0100
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng
dưới hướng dẫn của siêu âm
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai
nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
1.204.800 1.204.800
1010 01.0008.0100
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều
nòng
1.204.800 1.204.800
1011 02.0183.0100
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp
cứu
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu
cấp cứu
1.204.800 1.204.800
1012 03.0035.0100
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm [nhiều
nòng]
1.204.800 1.204.800
1013 01.0172.0101
Đặt catheter lọc máu cấp cứu Đặt catheter lọc máu cấp cứu
1.204.800 1.204.800
Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
1014 02.0185.0101
Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để
lọc máu
Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh
trong để lọc máu
1.204.800 1.204.800
Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
1015 02.0186.0101
Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dưới đòn để
lọc máu
Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dưới
đòn để lọc máu
1.204.800 1.204.800
Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
104
1016 02.0498.0101
Đặt catheter một nòng hoặc hai nòng tĩnh
mạch đùi để lọc máu
Đặt catheter một nòng hoặc hai nòng
tĩnh mạch đùi để lọc máu
1.204.800 1.204.800
Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
1017 03.0117.0101
Đặt catheter lọc máu cấp cứu Đặt catheter lọc máu cấp cứu
1.204.800 1.204.800
Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
1018 02.0184.0102
Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm
để lọc máu
Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường
hầm để lọc máu
7.182.700 7.182.700
1019 01.0066.1888
Đặt nội khí quản Đặt nội khí quản
624.500 624.500
1020 01.0067.1888
Đặt nội khí quản 2 nòng Đặt nội khí quản 2 nòng
624.500 624.500
Chưa bao gồm ống nội khí quản 2 nòng. Trường hợp sử dụng
ống nội khí quản 2 nòng thì trừ 19.500 đồng chi phí ông nội
khí quản thông thường.
1021 01.0070.1888
Đặt nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn
(Hi-low EVAC)
Đặt nội khí quản có cửa hút trên bóng
chèn (Hi-low EVAC)
624.500 624.500
Chưa bao gồm ống Hi_low EVAC. Trường hợp sử dụng ống
Hi_low EVAC thì trừ 19.500 đồng chi phí ông nội khí quản
thông thường.
1022 01.0077.1888
Thay ống nội khí quản Thay ống nội khí quản
624.500 624.500
1023 02.0017.1888
Đặt nội khí quản 2 nòng Đặt nội khí quản 2 nòng
624.500 624.500
1024 03.0065.1888
Bơm rửa phế quản có bàn chải Bơm rửa phế quản có bàn chải
624.500 624.500
1025 03.0066.1888
Bơm rửa phế quản không bàn chải Bơm rửa phế quản không bàn chải
624.500 624.500
1026 03.0077.1888
Đặt nội khí quản Đặt nội khí quản
624.500 624.500
1027 03.0099.1888
Đặt nội khí quản 2 nòng Đặt nội khí quản 2 nòng
624.500 624.500
1028 15.0219.1888
Đặt nội khí quản Đặt nội khí quản
624.500 624.500
1029 01.0216.0103
Đặt ống thông dạ dày Đặt ống thông dạ dày
105.900 105.900
1030 02.0244.0103
Đặt ống thông dạ dày Đặt ống thông dạ dày
105.900 105.900
1031 03.0167.0103
Đặt ống thông dạ dày Đặt ống thông dạ dày
105.900 105.900
1032 13.0192.0103
Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi
dưỡng) sơ sinh
Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc
nuôi dưỡng) sơ sinh
105.900 105.900
1033 02.0190.0104
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ)
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi
(sonde JJ)
988.500 988.500
Chưa bao gồm Sonde JJ.
1034 02.0484.0104
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ)
có tiền mê
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi
(sonde JJ) có tiền mê
988.500 988.500
Chưa bao gồm Sonde JJ.
105
1035 03.1074.0104
Nội soi đặt ống thông niệu quản (sonde JJ)
Nội soi đặt ống thông niệu quản (sonde
JJ)
988.500 988.500
Chưa bao gồm Sonde JJ.
1036 10.0313.0104
Dẫn lưu đài bể thận qua da Dẫn lưu đài bể thận qua da 988.500 988.500
Chưa bao gồm sonde.
1037 10.0318.0104
Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu
âm
Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của
siêu âm
988.500 988.500
Chưa bao gồm sonde.
1038 10.0335.0104
Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản
988.500 988.500
Chưa bao gồm Sonde JJ.
1039 20.0083.0104
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ)
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi
(sonde JJ)
988.500 988.500
Chưa bao gồm Sonde JJ.
1040 27.0378.0104
Nội soi nong niệu quản hẹp Nội soi nong niệu quản hẹp
988.500 988.500
Chưa bao gồm Sonde JJ.
1041 15.0198.0105
Nội soi nong hẹp thực quản có stent Nội soi nong hẹp thực quản có stent
1.287.900 1.287.900
Chưa bao gồm stent.
1042 20.0053.0105
Nội soi đặt bộ stent thực quản, dạ dày, tá tràng,
đại tràng, trực tràng
Nội soi đặt bộ stent thực quản, dạ dày, tá
tràng, đại tràng, trực tràng
1.287.900 1.287.900
Chưa bao gồm stent.
1043 02.0086.0106
Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần số
radio
Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần
số radio
3.783.800 3.783.800
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử
dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các
buồng tim.
1044 02.0463.0106
Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng
cao tần
Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng
sóng cao tần
3.783.800 3.783.800
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử
dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các
buồng tim.
1045 02.0438.0106
Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng
có tần số Radio có sử dụng hệ thống lập bản
đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim
Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng
sóng có tần số Radio có sử dụng hệ
thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu -
điện học các buồng tim
3.783.800 3.783.800
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử
dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các
buồng tim.
1046 02.0087.0106
Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số
radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều
giải phẫu - điện học các buồng tim
Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng
tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ
ba chiều giải phẫu - điện học các buồng
tim
3.783.800 3.783.800
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử
dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các
buồng tim.
1047 02.0462.0106
Điều trị rung nhĩ bằng sóng cao tần Điều trị rung nhĩ bằng sóng cao tần
3.783.800 3.783.800
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử
dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các
buồng tim.
1048 03.2292.0106
Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần số
radio
Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần
số radio
3.783.800 3.783.800
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử
dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các
buồng tim.
1049 02.0461.0107
Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần
thông thường [bằng năng lượng sóng có tần số
radio]
Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao
tần thông thường [bằng năng lượng sóng
có tần số radio]
2.243.400 2.243.400
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF.
1050 02.0088.0107
Điều trị suy tĩnh mạch bằng laser nội mạch
Điều trị suy tĩnh mạch bằng laser nội
mạch
2.243.400 2.243.400
Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu, dây dẫn và ống
thông điều trị laser.
106
1051 03.2315.0107
Điều trị suy tĩnh mạch bằng laser nội mạch
Điều trị suy tĩnh mạch bằng laser nội
mạch
2.243.400 2.243.400
Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu, dây dẫn và ống
thông điều trị laser.
1052 02.0089.0108
Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng
tần số radio
Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng
sóng tần số radio
2.139.400 2.139.400
Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều
trị RF.
1053 01.0104.0109
Gây dính màng phổi bằng povidone iodine
bơm qua ống dẫn lưu màng phổi
Gây dính màng phổi bằng povidone
iodine bơm qua ống dẫn lưu màng phổi
237.600 237.600
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
1054 01.0105.0109
Gây dính màng phổi bằng tetracyclin bơm qua
ống dẫn lưu màng phổi
Gây dính màng phổi bằng tetracyclin
bơm qua ống dẫn lưu màng phổi
237.600 237.600
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
1055 02.0025.0109
Gây dính màng phổi bằng thuốc/hóa chất qua
ống dẫn lưu màng phổi
Gây dính màng phổi bằng thuốc/hóa chất
qua ống dẫn lưu màng phổi
237.600 237.600
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
1056 03.2324.0109
Gây dính màng phổi bằng các loại thuốc, hóa
chất
Gây dính màng phổi bằng các loại thuốc,
hóa chất
237.600 237.600
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
1057 12.0372.0109
Gây dính màng phổi bằng bơm hóa chất màng
phổi
Gây dính màng phổi bằng bơm hóa chất
màng phổi
237.600 237.600
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
1058 01.0350.0110
Gan nhân tạo trong điều trị suy gan cấp Gan nhân tạo trong điều trị suy gan cấp
2.447.600 2.447.600
Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.
1059 01.0200.0110
Lọc máu hấp phụ phân tử tái tuần hoàn (gan
nhân tạo - MARS)
Lọc máu hấp phụ phân tử tái tuần hoàn
(gan nhân tạo - MARS)
2.447.600 2.447.600
Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.
1060 03.0121.0110
Siêu lọc máu tái hấp phụ phân tử (gan nhân
tạo) (MARS)
Siêu lọc máu tái hấp phụ phân tử (gan
nhân tạo) (MARS)
2.447.600 2.447.600
Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.
1061 01.0094.0111
Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp
200.000 200.000
1062 01.0097.0111
Dẫn lưu màng phổi liên tục Dẫn lưu màng phổi liên tục
200.000 200.000
1063 01.0099.0111
Dẫn lưu trung thất liên tục Dẫn lưu trung thất liên tục
200.000 200.000
1064 02.0026.0111
Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút
áp lực âm liên tục
Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng
máy hút áp lực âm liên tục
200.000 200.000
1065 11.0117.0111
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều
trị vết thương mạn tính
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h
điều trị vết thương mạn tính
200.000 200.000
1066 11.0100.0111
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều
trị vết thương, vết bỏng
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h
điều trị vết thương, vết bỏng
200.000 200.000
107
1067 02.0355.0112
Hút dịch khớp cổ chân Hút dịch khớp cổ chân
134.800 134.800
1068 02.0357.0112
Hút dịch khớp cổ tay Hút dịch khớp cổ tay
134.800 134.800
1069 02.0349.0112
Hút dịch khớp gối Hút dịch khớp gối
134.800 134.800
1070 02.0351.0112
Hút dịch khớp háng Hút dịch khớp háng
134.800 134.800
1071 02.0353.0112
Hút dịch khớp khuỷu Hút dịch khớp khuỷu
134.800 134.800
1072 02.0359.0112
Hút dịch khớp vai Hút dịch khớp vai
134.800 134.800
1073 02.0361.0112
Hút nang bao hoạt dịch Hút nang bao hoạt dịch
134.800 134.800
1074 02.0515.0112
Lấy dịch khớp xác định tinh thể urat Lấy dịch khớp xác định tinh thể urat
134.800 134.800
1075 02.0514.0112
Lấy xét nghiệm tế bào học dịch khớp Lấy xét nghiệm tế bào học dịch khớp
134.800 134.800
1076 03.2367.0112
Chọc dịch khớp Chọc dịch khớp
134.800 134.800
1077 02.0356.0113
Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của
siêu âm
Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn
của siêu âm
150.700 150.700
1078 02.0358.0113
Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu
âm
Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn
của siêu âm
150.700 150.700
1079 02.0350.0113
Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của
siêu âm
150.700 150.700
1080 02.0352.0113
Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu
âm
Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của
siêu âm
150.700 150.700
1081 02.0354.0113
Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu
âm
Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn
của siêu âm
150.700 150.700
1082 02.0360.0113
Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của
siêu âm
150.700 150.700
1083 02.0362.0113
Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của
siêu âm
Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn
của siêu âm
150.700 150.700
108
1084 01.0055.0114
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí
quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có
thở máy (một lần hút)
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn
mở khí quản bằng ống thông một lần ở
người bệnh có thở máy (một lần hút)
14.700 14.700
1085 01.0054.0114
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí
quản bằng ống thông một lần ở người bệnh
không thở máy (một lần hút)
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn
mở khí quản bằng ống thông một lần ở
người bệnh không thở máy (một lần hút)
14.700 14.700
1086 02.0150.0114
Hút đờm hầu họng Hút đờm hầu họng
14.700 14.700
1087 03.0076.0114
Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt
nội khí quản, mở khí quản, thở máy
Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau
đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy
14.700 14.700
1088 02.0202.0115
Lấy sỏi niệu quản qua nội soi Lấy sỏi niệu quản qua nội soi
1.050.400 1.050.400
Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
1089 03.1077.0115
Nội soi lấy sỏi niệu quản Nội soi lấy sỏi niệu quản
1.050.400 1.050.400
Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
1090 20.0085.0115
Lấy sỏi niệu quản qua nội soi Lấy sỏi niệu quản qua nội soi
1.050.400 1.050.400
Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
1091 01.0188.0116
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục Lọc màng bụng cấp cứu liên tụcPD]
619.300 619.300
1092 02.0203.0116
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục Lọc màng bụng cấp cứu liên tục
619.300 619.300
1093 02.0204.0116
Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD) Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)
619.300 619.300
1094 03.0119.0116
Lọc màng bụng chu kỳ Lọc màng bụng chu kỳ
619.300 619.300
1095 03.2365.0116
Lọc màng bụng chu kỳ Lọc màng bụng chu kỳ
619.300 619.300
1096 01.0188.0117
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục Lọc màng bụng cấp cứu liên tục
1.071.200 1.071.200
1097 02.0206.0117
Lọc màng bụng liên tục bằng máy Lọc màng bụng liên tục bằng máy
1.071.200 1.071.200
1098 03.0118.0117
Lọc màng bụng cấp cứu Lọc màng bụng cấp cứu
1.071.200 1.071.200
1099 01.0247.0118
Hạ thân nhiệt chỉ huy Hạ thân nhiệt chỉ huy
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm: bộ bẫy khí và hệ thống kết nối (bộ dây truyền
dịch ICY hoặc chăn hạ nhiệt)
1100 01.0332.0118
Lọc máu hấp phụ cytokine với quả lọc pmx
(polymicin b)
Lọc máu hấp phụ cytokine với quả lọc
pmx (polymicin b)
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
109
1101 01.0176.0118
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH)
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1102 01.0185.0118
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người
bệnh ARDS
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho
người bệnh ARDS
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1103 01.0178.0118
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người
bệnh sốc nhiễm khuẩn
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho
người bệnh sốc nhiễm khuẩn
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1104 01.0179.0118
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người
bệnh suy đa tạng
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho
người bệnh suy đa tạng
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1105 01.0187.0118
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người
bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân nặng
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho
người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân
nặng
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1106 01.0180.0118
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người
bệnh viêm tụy cấp
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho
người bệnh viêm tụy cấp
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1107 01.0186.0118
Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người
bệnh quá tải thể tích
Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho
người bệnh quá tải thể tích
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1108 01.0177.0118
Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách
(CVVHD)
Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách
(CVVHD)
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1109 01.0313.0118
Lọc máu liên tục CVVH trong hội chứng suy
hô hấp cấp tiến triển (ARDS)
Lọc máu liên tục CVVH trong hội chứng
suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS)
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1110 01.0330.0118
Lọc máu liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân
cấp
Lọc máu liên tục trong hội chứng tiêu cơ
vân cấp
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1111 01.0181.0118
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu
(CVVHDF)
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu
(CVVHDF)
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1112 01.0182.0118
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu
(CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu
(CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm
khuẩn
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
110
1113 01.0183.0118
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu
(CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu
(CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1114 01.0184.0118
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu
(CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy cấp
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu
(CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy cấp
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1115 01.0331.0118
Lọc máu thẩm tách liên tục trong hội chứng
tiêu cơ vân cấp
Lọc máu thẩm tách liên tục trong hội
chứng tiêu cơ vân cấp
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1116 01.0116.0118
Nội soi bơm rửa phế quản cấp cứu lấy bệnh
phẩm ở người bệnh thở máy
Nội soi bơm rửa phế quản cấp cứu lấy
bệnh phẩm ở người bệnh thở máy
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1117 01.0117.0118
Nội soi phế quản cấp cứu để cầm máu ở người
bệnh thở máy
Nội soi phế quản cấp cứu để cầm máu ở
người bệnh thở máy
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1118 01.0108.0118
Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu
ở người bệnh có thở máy
Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán
cấp cứu ở người bệnh có thở máy
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1119 01.0110.0118
Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở
người bệnh có thở máy
Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp
cứu ở người bệnh có thở máy
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1120 01.0118.0118
Nội soi phế quản sinh thiết ở người bệnh thở
máy
Nội soi phế quản sinh thiết ở người bệnh
thở máy
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1121 01.0119.0118
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên thành ở
người bệnh thở máy
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên thành
ở người bệnh thở máy
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1122 02.0054.0118
Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh có
thở máy
Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh
có thở máy
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1123 02.0051.0118
Nội soi phế quản qua ống nội khí quản Nội soi phế quản qua ống nội khí quản
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1124 02.0234.0118
Siêu lọc máu chậm liên tục (SCUF) Siêu lọc máu chậm liên tục (SCUF)
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
111
1125 02.0235.0118
Siêu lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho
người bệnh quá tải thể tích
Siêu lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF)
cho người bệnh quá tải thể tích
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1126 03.0115.0118
Lọc máu hấp thụ bằng than hoạt Lọc máu hấp thụ bằng than hoạt
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1127 03.0114.0118
Lọc máu liên tục (CRRT) Lọc máu liên tục (CRRT)
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1128 11.0144.0118
Siêu lọc máu liên tục 24h điều trị nhiễm độc,
nhiễm khuẩn do bỏng
Siêu lọc máu liên tục 24h điều trị nhiễm
độc, nhiễm khuẩn do bỏng
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1129 11.0145.0118
Siêu lọc máu liên tục 48h điều trị nhiễm độc,
nhiễm khuẩn do bỏng
Siêu lọc máu liên tục 48h điều trị nhiễm
độc, nhiễm khuẩn do bỏng
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1130 11.0146.0118
Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 24h
điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng
Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách
24h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do
bỏng
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1131 11.0147.0118
Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 48h
điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng
Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách
48h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do
bỏng
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1132 22.0507.0118
Lọc máu liên tục Lọc máu liên tục
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1133 09.0130.0118
Lọc máu liên tục Lọc máu liên tục
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1134 01.0194.0119
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc 1.804.000 1.804.000
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các
loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1135 01.0199.0119
Lọc máu hấp phụ với than hoạt trong ngộ độc
cấp
Lọc máu hấp phụ với than hoạt trong ngộ
độc cấp
1.804.000 1.804.000
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các
loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1136 01.0189.0119
Lọc và tách huyết tương chọn lọc Lọc và tách huyết tương chọn lọc 1.804.000 1.804.000
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các
loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1137 01.0326.0119
Thay huyết tương bằng gelatin hoặc dung dịch
cao phân tử
Thay huyết tương bằng gelatin hoặc
dung dịch cao phân tử
1.804.000 1.804.000
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các
loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1138 01.0347.0119
Thay huyết tương điều trị ban xuất huyết giảm
tiểu cầu huyết khối (TTP) với dịch thay thế
huyết tương tươi đông lạnh
Thay huyết tương điều trị ban xuất huyết
giảm tiểu cầu huyết khối (TTP) với dịch
thay thế huyết tương tươi đông lạnh
1.804.000 1.804.000
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các
loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
112
1139 01.0193.0119
Thay huyết tương sử dụng albumin Thay huyết tương sử dụng albumin 1.804.000 1.804.000
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các
loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1140 01.0192.0119
Thay huyết tương sử dụng huyết tương Thay huyết tương sử dụng huyết tương 1.804.000 1.804.000
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các
loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1141 01.0341.0119
Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ
Thay huyết tương trong điều trị cơn
nhược cơ
1.804.000 1.804.000
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các
loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1142 01.0342.0119
Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ
với dịch thay thế albumin 5%
Thay huyết tương trong điều trị cơn
nhược cơ với dịch thay thế albumin 5%
1.804.000 1.804.000
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các
loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1143 01.0343.0119
Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ
với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với dung
dịch cao phân tử
Thay huyết tương trong điều trị cơn
nhược cơ với dịch thay thế albumin 5%
kết hợp với dung dịch cao phân tử
1.804.000 1.804.000
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các
loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1144 01.0344.0119
Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ
với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh
Thay huyết tương trong điều trị cơn
nhược cơ với dịch thay thế huyết tương
tươi đông lạnh
1.804.000 1.804.000
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các
loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1145 01.0327.0119
Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus
ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5%
Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp
Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế
albumin 5%
1.804.000 1.804.000
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các
loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1146 01.0328.0119
Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus
ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5%
kết hợp với hydroxyethyl starch (HES)
Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp
Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế
albumin 5% kết hợp với hydroxyethyl
starch (HES)
1.804.000 1.804.000
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các
loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1147 01.0329.0119
Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus
ban đỏ hệ thống với dịch thay thế huyết tương
tươi đông lạnh
Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp
Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế
huyết tương tươi đông lạnh
1.804.000 1.804.000
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các
loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1148 01.0338.0119
Thay huyết tương trong điều trị hội chứng
Guillain-barré với dịch thay thế albumin 5%
Thay huyết tương trong điều trị hội
chứng Guillain-barré với dịch thay thế
albumin 5%
1.804.000 1.804.000
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các
loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1149 01.0339.0119
Thay huyết tương trong điều trị hội chứng
Guillain-barré với dịch thay thế albumin 5%
kết hợp với dung dịch cao phân tử
Thay huyết tương trong điều trị hội
chứng Guillain-barré với dịch thay thế
albumin 5% kết hợp với dung dịch cao
phân tử
1.804.000 1.804.000
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các
loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1150 01.0340.0119
Thay huyết tương trong điều trị hội chứng
Guillain-barré với dịch thay thế huyết tương
tươi đông lạnh
Thay huyết tương trong điều trị hội
chứng Guillain-barré với dịch thay thế
huyết tương tươi đông lạnh
1.804.000 1.804.000
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các
loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
113
1151 01.0359.0119
Thay huyết tương trong điều trị viêm tụy cấp
do tăng triglyceride
Thay huyết tương trong điều trị viêm tụy
cấp do tăng triglyceride
1.804.000 1.804.000
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các
loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1152 01.0195.0119
Thay huyết tương trong hội chứng Guillain-
Barré, nhược cơ
Thay huyết tương trong hội chứng
Guillain-Barré, nhược cơ
1.804.000 1.804.000
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các
loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1153 01.0197.0119
Thay huyết tương trong hội chứng xuất huyết
giảm tiểu cầu tắc mạch (hội chứng TTP)
Thay huyết tương trong hội chứng xuất
huyết giảm tiểu cầu tắc mạch (hội chứng
TTP)
1.804.000 1.804.000
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các
loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1154 01.0196.0119
Thay huyết tương trong Lupus ban đỏ rải rác
Thay huyết tương trong Lupus ban đỏ rải
rác
1.804.000 1.804.000
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các
loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1155 01.0198.0119
Thay huyết tương trong suy gan cấp Thay huyết tương trong suy gan cấp 1.804.000 1.804.000
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các
loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1156 01.0348.0119
Thay huyết tương tươi bằng huyết tương tươi
đông lạnh trong điều trị suy gan cấp
Thay huyết tương tươi bằng huyết tương
tươi đông lạnh trong điều trị suy gan cấp
1.804.000 1.804.000
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các
loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1157 02.0205.0119
Lọc huyết tương (Plasmapheresis) Lọc huyết tương (Plasmapheresis) 1.804.000 1.804.000
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các
loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1158 02.0208.0119
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc (quả lọc
kép)
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc (quả
lọc kép)
1.804.000 1.804.000
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các
loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1159 02.0207.0119
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc trong Lupus
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc trong
Lupus
1.804.000 1.804.000
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các
loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1160 02.0239.0119
Thay huyết tương trong Lupus ban đỏ rải rác
Thay huyết tương trong Lupus ban đỏ rải
rác
1.804.000 1.804.000
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các
loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1161 03.0120.0119
Lọc và tách huyết tương chọn lọc Lọc và tách huyết tương chọn lọc 1.804.000 1.804.000
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các
loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1162 03.0116.0119
Thay huyết tương Thay huyết tương 1.804.000 1.804.000
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các
loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
114
1163 09.0132.0119
Lọc máu thay huyết tương Lọc máu thay huyết tương 1.804.000 1.804.000
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các
loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1164 01.0071.0120
Mở khí quản cấp cứu Mở khí quản cấp cứu
790.200 790.200
1165 01.0074.0120
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt
thở
790.200 790.200
1166 01.0072.0120
Mở khí quản qua màng nhẫn giáp Mở khí quản qua màng nhẫn giáp
790.200 790.200
1167 01.0073.0120
Mở khí quản thường quy Mở khí quản thường quy
790.200 790.200
1168 03.0078.0120
Mở khí quản Mở khí quản
790.200 790.200
1169 03.0096.0120
Mở khí quản qua da cấp cứu Mở khí quản qua da cấp cứu
790.200 790.200
1170 11.0087.0120
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương
bỏng
790.200 790.200
1171 15.0174.0120
Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê) Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê)
790.200 790.200
1172 01.0162.0121
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên
khớp vệ
421.700 421.700
1173 01.0163.0121
Mở thông bàng quang trên xương mu Mở thông bàng quang trên xương mu
421.700 421.700
1174 02.0174.0121
Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối
dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn
tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm
421.700 421.700
1175 02.0176.0121
Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của
siêu âm
Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn
của siêu âm
421.700 421.700
1176 02.0175.0121
Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của
siêu âm
Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng
dẫn của siêu âm
421.700 421.700
1177 03.3532.0121
Mở thông bàng quang Mở thông bàng quang
421.700 421.700
115
1178 03.0129.0121
Mở thông bàng quang trên xương mu Mở thông bàng quang trên xương mu
421.700 421.700
1179 02.0058.0122
Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc
giãn phế quản
Nghiệm pháp hồi phục phế quản với
thuốc giãn phế quản
116.800 116.800
1180 03.1026.0123
Nội soi lồng ngực để chẩn đoán và điều trị
Nội soi lồng ngực để chẩn đoán và điều
trị
1.112.200 1.112.200
1181 02.0039.0124
Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc/hóa
chất
Nội soi màng phổi, gây dính bằng
thuốc/hóa chất
5.284.500 5.284.500
Đã bao gồm thuốc gây mê
1182 27.0087.0124
Phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi
Phẫu thuật nội soi điều trị máu đông
màng phổi
5.284.500 5.284.500
Đã bao gồm thuốc gây mê
1183 27.0088.0124
Phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi
Phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng
phổi
5.284.500 5.284.500
Đã bao gồm thuốc gây mê
1184 27.0078.0124
Phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi Phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi
5.284.500 5.284.500
Đã bao gồm thuốc gây mê
1185 27.0089.0124
Phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi - màng phổi
Phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi - màng
phổi
5.284.500 5.284.500
Đã bao gồm thuốc gây mê
1186 01.0101.0125
Nội soi màng phổi sinh thiết Nội soi màng phổi sinh thiết
6.093.700 6.093.700
Đã bao gồm thuốc gây mê
1187 02.0038.0125
Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi
6.093.700 6.093.700
Đã bao gồm thuốc gây mê
1188 03.0074.0125
Nội soi màng phổi sinh thiết Nội soi màng phổi sinh thiết
6.093.700 6.093.700
Đã bao gồm thuốc gây mê
1189 27.0082.0125
Phẫu thuật nội soi cắt - khâu kén khí phổi Phẫu thuật nội soi cắt - khâu kén khí phổi
6.093.700 6.093.700
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc
Stapler.
1190 27.0090.0125
Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất nhỏ (< 5 cm)
Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất nhỏ (<
5 cm)
6.093.700 6.093.700
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc
Stapler.
1191 27.0077.0125
Phẫu thuật nội soi gỡ dính - hút rửa màng phổi
trong bệnh lý mủ màng phổi
Phẫu thuật nội soi gỡ dính - hút rửa
màng phổi trong bệnh lý mủ màng phổi
6.093.700 6.093.700
Đã bao gồm thuốc gây mê
1192 27.0079.0125
Phẫu thuật nội soi khâu rò ống ngực Phẫu thuật nội soi khâu rò ống ngực
6.093.700 6.093.700
Đã bao gồm thuốc gây mê
116
1193 27.0075.0125
Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn khí
màng phổi
Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn
khí màng phổi
6.093.700 6.093.700
Đã bao gồm thuốc gây mê
1194 21.0047.0126
Đo niệu dòng đồ Đo niệu dòng đồ
77.000 77.000
1195 02.0048.0127
Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán
Nội soi phế quản chải phế quản chẩn
đoán [gây mê]
1.880.500 1.880.500
1196 02.0036.0127
Nội soi phế quản dưới gây mê Nội soi phế quản dưới gây mê [sinh thiết]
1.880.500 1.880.500
1197 02.0043.0127
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc
phế quản
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết
niêm mạc phế quản [gây mê]
1.880.500 1.880.500
1198 03.0053.0127
Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm
Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm
[gây mê]
1.880.500 1.880.500
1199 03.1007.0127
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc
phế quản
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết
niêm mạc phế quản [gây mê]
1.880.500 1.880.500
1200 03.1012.0127
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế
quản
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách
phế quản [gây mê]
1.880.500 1.880.500
1201 15.0254.0127
Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây
tê/gây mê
Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u
gây tê/gây mê [gây mê]
1.880.500 1.880.500
1202 20.0022.0127
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh
thiết [gây mê]
1.880.500 1.880.500
1203 01.0112.0128
Bơm rửa phế quản Bơm rửa phế quản
1.568.500 1.568.500
1204 01.0106.0128
Nội soi khí phế quản cấp cứu Nội soi khí phế quản cấp cứu
1.568.500 1.568.500
1205 02.0036.0128
Nội soi phế quản dưới gây mê
Nội soi phế quản dưới gây mê [không
sinh thiết]
1.568.500 1.568.500
1206 02.0049.0128
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc
[gây mê]
1.568.500 1.568.500
1207 03.0053.0128
Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm
Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm
[gây mê]
1.568.500 1.568.500
1208 03.0057.0128
Nội soi khí phế quản cấp cứu Nội soi khí phế quản cấp cứu
1.568.500 1.568.500
117
1209 03.0056.0128
Nội soi khí phế quản hút đờm Nội soi khí phế quản hút đờm [gây mê]
1.568.500 1.568.500
1210 03.1018.0128
Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán
Nội soi phế quản chải phế quản chẩn
đoán [gây mê]
1.568.500 1.568.500
1211 03.1014.0128
Nội soi phế quản ống mềm Nội soi phế quản ống mềm [gây mê]
1.568.500 1.568.500
1212 03.1022.0128
Nội soi phế quản qua ống nội khí quản Nội soi phế quản qua ống nội khí quản
1.568.500 1.568.500
1213 03.1019.0128
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc
[gây mê]
1.568.500 1.568.500
1214 15.0250.0128
Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây
tê/gây mê
Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán
gây tê/gây mê [gây mê]
1.568.500 1.568.500
1215 01.0111.0129
Nội soi khí phế quản lấy dị vật Nội soi khí phế quản lấy dị vật [gây mê]
3.440.500 3.440.500
1216 02.0027.0129
Kỹ thuật đặt van một chiều nội phế quản Kỹ thuật đặt van một chiều nội phế quản
3.440.500 3.440.500
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo các loại, các cỡ
1217 02.0036.0129
Nội soi phế quản dưới gây mê Nội soi phế quản dưới gây mê [lấy dị vật]
3.440.500 3.440.500
1218 02.0050.0129
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống
mềm)
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng,
ống mềm) [gây mê]
3.440.500 3.440.500
1219 02.0046.0129
Nội soi phế quản ống cứng Nội soi phế quản ống cứng [gây mê]
3.440.500 3.440.500
1220 03.0073.0129
Nội soi khí phế quản lấy dị vật Nội soi khí phế quản lấy dị vật [gây mê]
3.440.500 3.440.500
1221 03.1021.0129
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống
mềm)
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng,
ống mềm) [gây mê]
3.440.500 3.440.500
1222 03.1014.0129
Nội soi phế quản ống mềm
Nội soi phế quản ống mềm [gây mê, lấy
dị vật]
3.440.500 3.440.500
1223 15.0252.0129
Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây
tê/gây mê
Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây
tê/gây mê [gây mê]
3.440.500 3.440.500
1224 15.0253.0129
Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây
tê/[gây mê]
Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây
tê/[gây mê]
3.440.500 3.440.500
118
1225 20.0031.0129
Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật
Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị
vật [gây mê]
3.440.500 3.440.500
1226 02.0045.0130
Nội soi phế quản ống mềm Nội soi phế quản ống mềm [gây tê] 825.600 825.600
1227 02.0049.0130
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc
[gây tê]
825.600 825.600
1228 03.0053.0130
Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm
Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm
[gây tê]
825.600 825.600
1229 03.0056.0130
Nội soi khí phế quản hút đờm Nội soi khí phế quản hút đờm [gây tê] 825.600 825.600
1230 03.1014.0130
Nội soi phế quản ống mềm Nội soi phế quản ống mềm [gây tê] 825.600 825.600
1231 15.0250.0130
Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây
tê/gây mê
Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán
gây tê/gây mê [gây tê]
825.600 825.600
1232 15.0251.0130
Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán gây tê
Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán
gây tê
825.600 825.600
1233 20.0029.0130
Nội soi khí - phế quản ống mềm rửa phế quản
phế nang chọn lọc
Nội soi khí - phế quản ống mềm rửa phế
quản phế nang chọn lọc
825.600 825.600
1234 02.0048.0131
Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán
Nội soi phế quản chải phế quản chẩn
đoán [gây tê]
1.252.500 1.252.500
1235 02.0045.0131
Nội soi phế quản ống mềm
Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, có
sinh thiết]
1.252.500 1.252.500
119
1236 02.0043.0131
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc
phế quản
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết
niêm mạc phế quản [gây tê]
1.252.500 1.252.500
1237 02.0040.0131
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế
quản
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách
phế quản [gây tê]
1.252.500 1.252.500
1238 03.0053.0131
Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm
Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm
[gây tê]
1.252.500 1.252.500
1239 03.1014.0131
Nội soi phế quản ống mềm
Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, có
sinh thiết]
1.252.500 1.252.500
1240 03.1007.0131
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc
phế quản
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết
niêm mạc phế quản [gây tê]
1.252.500 1.252.500
1241 03.1012.0131
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế
quản
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách
phế quản [gây tê]
1.252.500 1.252.500
1242 15.0254.0131
Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây
tê/gây mê
Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u
gây tê/gây mê [gây tê]
1.252.500 1.252.500
1243 15.0255.0131
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết u gây tê
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết u
gây tê
1.252.500 1.252.500
1244 20.0022.0131
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh
thiết [gây tê]
1.252.500 1.252.500
1245 20.0017.0131
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết
xuyên vách
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh
thiết xuyên vách
1.252.500 1.252.500
1246 02.0050.0132
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống
mềm)
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng,
ống mềm) [gây tê]
2.785.500 2.785.500
120
1247 02.0046.0132
Nội soi phế quản ống cứng Nội soi phế quản ống cứng [gây tê] 2.785.500 2.785.500
1248 02.0045.0132
Nội soi phế quản ống mềm
Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, lấy dị
vật]
2.785.500 2.785.500
1249 03.0073.0132
Nội soi khí phế quản lấy dị vật Nội soi khí phế quản lấy dị vật [gây tê] 2.785.500 2.785.500
1250 15.0253.0132
Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây
tê/[gây mê]
Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây
tê/[gây tê]
2.785.500 2.785.500
1251 20.0031.0132
Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật
Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị
vật [gây tê]
2.785.500 2.785.500
1252 02.0041.0133
Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội
phế quản bằng điện đông cao tần
Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u,
sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần
3.055.900 3.055.900
1253 03.1004.0133
Nội soi phế quản ống mềm cắt đốt trong lòng
phế quản bằng điện đông cao tần
Nội soi phế quản ống mềm cắt đốt trong
lòng phế quản bằng điện đông cao tần
3.055.900 3.055.900
1254 20.0018.0133
Nội soi khí - phế quản ống mềm cắt đốt u bằng
điện đông cao tần
Nội soi khí - phế quản ống mềm cắt đốt
u bằng điện đông cao tần
3.055.900 3.055.900
1255 02.0304.0134
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh
thiết
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có
sinh thiết
513.500 513.500
Đã bao gồm chi phí Test HP
1256 03.1061.0134
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết
hợp sinh thiết
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể
kết hợp sinh thiết [có sinh thiết]
513.500 513.500
Đã bao gồm chi phí Test HP
1257 20.0079.0134
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp
sinh thiết
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết
hợp sinh thiết
513.500 513.500
Đã bao gồm chi phí Test HP
121
1258 02.0272.2044
Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán
nhiễm H.Pylori
Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn
đoán nhiễm H.Pylori
329.700 329.700
1259 02.0253.0135
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cấp cứu
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cấp
cứu
287.500 287.500
1260 02.0305.0135
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không
sinh thiết
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng
không sinh thiết
287.500 287.500
1261 03.1061.0135
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết
hợp sinh thiết
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể
kết hợp sinh thiết [không sinh thiết]
287.500 287.500
1262 15.0232.0135
Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây
tê/gây mê
Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán
gây tê/gây mê
287.500 287.500
1263 15.0233.0135
Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây
tê/gây mê
Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán
gây tê/gây mê
287.500 287.500
1264 20.0080.0135
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng 287.500 287.500
1265 02.0307.0136
Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết 487.500 487.500
1266 02.0262.0136
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh
thiết
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm
có sinh thiết
487.500 487.500
1267 03.1066.0136
Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết 487.500 487.500
1268 03.0161.0136
Soi đại tràng sinh thiết Soi đại tràng sinh thiết 487.500 487.500
122
1269 20.0073.0136
Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết 487.500 487.500
1270 02.0306.0137
Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết 366.200 366.200
1271 02.0294.0137
Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu
Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp
cấp cứu
366.200 366.200
1272 02.0259.0137
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không
sinh thiết
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm
không sinh thiết
366.200 366.200
1273 03.1062.0137
Nội soi đại tràng sigma Nội soi đại tràng sigma 366.200 366.200
1274 03.0158.0137
Soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm
Soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi
mềm
366.200 366.200
1275 20.0081.0137
Nội soi đại tràng sigma Nội soi đại tràng sigma 366.200 366.200
1276 02.0309.0138
Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết 336.400 336.400
1277 02.0293.0138
Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết 336.400 336.400
1278 02.0311.0139
Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết 223.800 223.800
1279 02.0256.0139
Nội soi trực tràng ống mềm Nội soi trực tràng ống mềm 223.800 223.800
123
1280 02.0257.0139
Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu 223.800 223.800
1281 02.0308.0139
Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết
Nội soi trực tràng ống mềm không sinh
thiết
223.800 223.800
1282 03.0162.0139
Nội soi trực tràng cấp cứu Nội soi trực tràng cấp cứu 223.800 223.800
1283 03.1071.0139
Soi trực tràng Soi trực tràng 223.800 223.800
1284 01.0351.0140
Nội soi dạ dày - tá tràng điều trị chảy máu do ổ
loét bằng tiêm xơ tại đơn vị hồi sức tích cực
Nội soi dạ dày - tá tràng điều trị chảy
máu do ổ loét bằng tiêm xơ tại đơn vị hồi
sức tích cực
830.200 830.200
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ
thắt tĩnh mạch thực quản...)
1285 01.0232.0140
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và
cầm máu
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn
đoán và cầm máu
830.200 830.200
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ
thắt tĩnh mạch thực quản...)
1286 01.0353.0140
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cầm máu
bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp cứu và chống
độc
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cầm
máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp
cứu và chống độc
830.200 830.200
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ
thắt tĩnh mạch thực quản...)
1287 01.0352.0140
Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng vòng
cao su tại đơn vị hồi sức tích cực
Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng
vòng cao su tại đơn vị hồi sức tích cực
830.200 830.200
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ
thắt tĩnh mạch thực quản...)
1288 02.0276.0140
Nội soi can thiệp - cầm máu ống tiêu hóa bằng
laser argon
Nội soi can thiệp - cầm máu ống tiêu hóa
bằng laser argon
830.200 830.200
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ
thắt tĩnh mạch thực quản...)
1289 02.0267.0140
Nội soi can thiệp - cắt gắp bã thức ăn dạ dày
Nội soi can thiệp - cắt gắp bã thức ăn dạ
dày
830.200 830.200
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ
thắt tĩnh mạch thực quản...)
1290 02.0500.0140
Nội soi can thiệp - cắt tách dưới niêm mạc ống
tiêu hóa điều trị ung thư sớm
Nội soi can thiệp - cắt tách dưới niêm
mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm
830.200 830.200
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ
thắt tĩnh mạch thực quản...)
124
1291 02.0285.0140
Nội soi can thiệp - kẹp clip cầm máu Nội soi can thiệp - kẹp clip cầm máu 830.200 830.200
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ
thắt tĩnh mạch thực quản...)
1292 02.0265.0140
Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực
quản bằng vòng cao su
Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh
mạch thực quản bằng vòng cao su
830.200 830.200
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ
thắt tĩnh mạch thực quản...)
1293 02.0271.0140
Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu 830.200 830.200
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ
thắt tĩnh mạch thực quản...)
1294 02.0298.0140
Nội soi can thiệp - tiêm chất keo búi giãn tĩnh
mạch phình vị
Nội soi can thiệp - tiêm chất keo búi giãn
tĩnh mạch phình vị
830.200 830.200
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ
thắt tĩnh mạch thực quản...)
1295 02.0264.0140
Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch
thực quản
Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh
mạch thực quản
830.200 830.200
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ
thắt tĩnh mạch thực quản...)
1296 03.0157.0140
Cầm máu thực quản qua nội soi Cầm máu thực quản qua nội soi 830.200 830.200
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ
thắt tĩnh mạch thực quản...)
1297 03.1049.0140
Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu
đường tiêu hóa
Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy
máu đường tiêu hóa
830.200 830.200
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ
thắt tĩnh mạch thực quản...)
1298 03.1070.0140
Nội soi chích (tiêm) keo điều trị giãn tĩnh
mạch phình vị
Nội soi chích (tiêm) keo điều trị giãn
tĩnh mạch phình vị
830.200 830.200
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ
thắt tĩnh mạch thực quản...)
1299 03.0155.0140
Nội soi dạ dày cầm máu Nội soi dạ dày cầm máu 830.200 830.200
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ
thắt tĩnh mạch thực quản...)
1300 03.1056.0140
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu
tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy
máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị
830.200 830.200
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ
thắt tĩnh mạch thực quản...)
1301 03.1057.0140
Nội soi thực quản - dạ dày, tiêm cầm máu Nội soi thực quản - dạ dày, tiêm cầm máu 830.200 830.200
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ
thắt tĩnh mạch thực quản...)
125
1302 03.0159.0140
Soi dạ dày thực quản chẩn đoán và cầm máu
Soi dạ dày thực quản chẩn đoán và cầm
máu
830.200 830.200
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ
thắt tĩnh mạch thực quản...)
1303 20.0059.0140
Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu
đường tiêu hóa
Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy
máu đường tiêu hóa
830.200 830.200
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ
thắt tĩnh mạch thực quản...)
1304 20.0076.0140
Nội soi chích (tiêm) keo điều trị dãn tĩnh mạch
phình vị
Nội soi chích (tiêm) keo điều trị dãn tĩnh
mạch phình vị
830.200 830.200
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ
thắt tĩnh mạch thực quản...)
1305 20.0067.0140
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu
tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy
máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị
830.200 830.200
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ
thắt tĩnh mạch thực quản...)
1306 02.0283.0141
Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP) Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP) 2.827.600 2.827.600
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ
lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
1307 02.0501.0141
Nội soi mật tụy ngược dòng - cắt papilla điều
trị u bóng Vater
Nội soi mật tụy ngược dòng - cắt papilla
điều trị u bóng Vater
2.827.600 2.827.600
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ
lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
1308 02.0284.0141
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - cắt cơ
oddi
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp -
cắt cơ oddi
2.827.600 2.827.600
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ
lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
1309 02.0263.0141
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - Đặt
stent đường mật - tụy
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp -
Đặt stent đường mật - tụy
2.827.600 2.827.600
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ
lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
1310 02.0275.0141
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - lấy sỏi
đường, giun đường mật
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp -
lấy sỏi đường, giun đường mật
2.827.600 2.827.600
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ
lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
1311 02.0274.0141
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - nong
đường mật bằng bóng
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp -
nong đường mật bằng bóng
2.827.600 2.827.600
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ
lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
1312 03.1069.0141
Nội soi đường mật qua tá tràng Nội soi đường mật qua tá tràng 2.827.600 2.827.600
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ
lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
126
1313 03.1046.0141
Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩn đoán bệnh
lý đường mật tụy
Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩn
đoán bệnh lý đường mật tụy
2.827.600 2.827.600
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ
lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
1314 03.1048.0141
Nội soi mật tụy ngược dòng để đặt stent đường
mật tụy
Nội soi mật tụy ngược dòng để đặt stent
đường mật tụy
2.827.600 2.827.600
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ
lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
1315 20.0054.0141
Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩn đoán bệnh
lý đường mật tụy
Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩn
đoán bệnh lý đường mật tụy
2.827.600 2.827.600
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ
lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
1316 20.0056.0141
Nội soi mật tụy ngược dòng để đặt Stent
đường mật tụy
Nội soi mật tụy ngược dòng để đặt Stent
đường mật tụy
2.827.600 2.827.600
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ
lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
1317 02.0288.0142
Nội soi ổ bụng Nội soi ổ bụng 942.000 942.000
1318 03.1052.0142
Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán 942.000 942.000
1319 20.0063.0142
Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán 942.000 942.000
1320 02.0289.0143
Nội soi ổ bụng có sinh thiết Nội soi ổ bụng có sinh thiết 1.139.100 1.139.100
1321 03.1055.0143
Nội soi ổ bụng- sinh thiết Nội soi ổ bụng- sinh thiết 1.139.100 1.139.100
1322 20.0066.0143
Nội soi ổ bụng - sinh thiết Nội soi ổ bụng - sinh thiết 1.139.100 1.139.100
1323 02.0291.0145
Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên 1.244.300 1.244.300
127
1324 02.0303.0145
Nội soi siêu âm trực tràng Nội soi siêu âm trực tràng 1.244.300 1.244.300
1325 03.1045.0145
Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên kết hợp
với chọc hút tế bào
Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên kết
hợp với chọc hút tế bào
1.244.300 1.244.300
1326 03.1073.0145
Nội soi siêu âm trực tràng Nội soi siêu âm trực tràng 1.244.300 1.244.300
1327 03.1060.0145
Siêu âm nội soi dạ dày, thực quản Siêu âm nội soi dạ dày, thực quản 1.244.300 1.244.300
1328 18.0062.0145
Siêu âm nội soi Siêu âm nội soi 1.244.300 1.244.300
1329 20.0078.0145
Nội soi siêu âm trực tràng Nội soi siêu âm trực tràng 1.244.300 1.244.300
1330 02.0367.0146
Nội soi khớp gối điều trị bào khớp Nội soi khớp gối điều trị bào khớp 3.081.600 3.081.600
1331 02.0368.0146
Nội soi khớp gối điều trị nội soi kết hợp mở tối
thiểu ổ khớp lấy dị vật
Nội soi khớp gối điều trị nội soi kết hợp
mở tối thiểu ổ khớp lấy dị vật
3.081.600 3.081.600
1332 02.0366.0146
Nội soi khớp gối điều trị rửa khớp Nội soi khớp gối điều trị rửa khớp 3.081.600 3.081.600
1333 02.0371.0146
Nội soi khớp vai điều trị bào khớp Nội soi khớp vai điều trị bào khớp 3.081.600 3.081.600
1334 02.0372.0146
Nội soi khớp vai điều trị lấy dị vật Nội soi khớp vai điều trị lấy dị vật 3.081.600 3.081.600
128
1335 02.0370.0146
Nội soi khớp vai điều trị rửa khớp Nội soi khớp vai điều trị rửa khớp 3.081.600 3.081.600
1336 02.0281.0146
Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào
khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ
Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế
bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim
nhỏ
3.081.600 3.081.600
1337 02.0312.0146
Nội soi siêu âm dẫn lưu nang tụy Nội soi siêu âm dẫn lưu nang tụy 3.081.600 3.081.600
1338 18.0627.0146
Chọc hút, sinh thiết khối u trung thất qua siêu
âm thực quản
Chọc hút, sinh thiết khối u trung thất qua
siêu âm thực quản
3.081.600 3.081.600
1339 02.0485.0147
Nội soi bàng quang chẩn đoán có gây mê (Nội
soi bàng quang không sinh thiết)
Nội soi bàng quang chẩn đoán có gây mê
(Nội soi bàng quang không sinh thiết)
948.400 948.400
1340 02.0492.0147
Nội soi bàng quang có gây mê Nội soi bàng quang có gây mê 948.400 948.400
1341 02.0213.0148
Nội soi niệu quản chẩn đoán Nội soi niệu quản chẩn đoán 1.014.300 1.014.300
Chưa bao gồm sonde JJ.
1342 03.0124.0148
Dẫn lưu bể thận ngược dòng cấp cứu bằng nội
soi
Dẫn lưu bể thận ngược dòng cấp cứu
bằng nội soi
1.014.300 1.014.300
Chưa bao gồm sonde JJ.
1343 03.1078.0148
Nội soi bàng quang Nội soi bàng quang [nhi] 1.014.300 1.014.300
Chưa bao gồm sonde JJ.
1344 03.4138.0148
Nội soi niệu đạo, bàng quang chẩn đoán Nội soi niệu đạo, bàng quang chẩn đoán 1.014.300 1.014.300
Chưa bao gồm sonde JJ.
1345 03.1085.0148
Nội soi niệu quản chẩn đoán Nội soi niệu quản chẩn đoán 1.014.300 1.014.300
Chưa bao gồm sonde JJ.
129
1346 02.0215.0149
Nội soi bàng quang để sinh thiết bàng quang
đa điểm
Nội soi bàng quang để sinh thiết bàng
quang đa điểm
749.100 749.100
1347 03.1087.0149
Nội soi bàng quang sinh thiết Nội soi bàng quang sinh thiết
749.100 749.100
1348 02.0221.0150
Nội soi bàng quang Nội soi bàng quang
598.300 598.300
1349 02.0212.0150
Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng
quang không sinh thiết)
Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi
bàng quang không sinh thiết)
598.300 598.300
1350 02.0219.0150
Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hóa
chất
598.300 598.300
Chưa bao gồm hóa chất
1351 03.1080.0151
Nội soi bàng quang tìm xem đái dưỡng chấp,
đặt catheter lên thận bơm thuốc để tránh phẫu
thuật
Nội soi bàng quang tìm xem đái dưỡng
chấp, đặt catheter lên thận bơm thuốc để
tránh phẫu thuật
773.000 773.000
1352 02.0216.0152
Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang
Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng
quang
991.900 991.900
1353 02.0222.0152
Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi 991.900 991.900
1354 02.0218.0152
Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục 991.900 991.900
1355 02.0229.0152
Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang
Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng
quang
991.900 991.900
1356 02.0230.0152
Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng
quang
Rút sonde modelage qua đường nội soi
bàng quang
991.900 991.900
1357 03.1082.0152
Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục
tránh phẫu thuật
Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu
cục tránh phẫu thuật
991.900 991.900
1358 03.1079.0152
Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi 991.900 991.900
1359 03.4107.0152
Nội soi tháo sonde JJ Nội soi tháo sonde JJ 991.900 991.900
130
1360 20.0087.0152
Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi 991.900 991.900
1361 02.0224.0153
Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển
mạch
Nối thông động - tĩnh mạch có dịch
chuyển mạch
1.431.100 1.431.100
1362 02.0225.0154
Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch
nhân tạo
Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng
mạch nhân tạo
1.462.900 1.462.900
Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
1363 02.0201.0155
Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để
sử dụng kim đầu tù trong lọc máu (kỹ thuật
Button hole)
Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối
(AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc
máu (kỹ thuật Button hole)
1.223.100 1.223.100
1364 02.0223.0155
Nối thông động - tĩnh mạch Nối thông động - tĩnh mạch 1.223.100 1.223.100
1365 02.0211.0156
Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu 284.400 284.400
1366 03.3606.0156
Nong niệu đạo Nong niệu đạo 284.400 284.400
1367 10.0405.0156
Nong niệu đạo Nong niệu đạo 284.400 284.400
1368 02.0266.0157
Nội soi can thiệp - nong thực quản bằng bóng
Nội soi can thiệp - nong thực quản bằng
bóng
2.468.400 2.468.400
Chưa bao gồm bóng nong thực quản
1369 03.1034.0157
Nội soi ong hẹp thực quản, tâm vị Nội soi ong hẹp thực quản, tâm vị 2.468.400 2.468.400
1370 03.2340.0157
Nong hẹp thực quản, môn vị, tá tràng Nong hẹp thực quản, môn vị, tá tràng 2.468.400 2.468.400
1371 15.0193.0157
Nội soi nong hẹp thực quản Nội soi nong hẹp thực quản 2.468.400 2.468.400
1372 20.0057.0157
Nong hẹp thực quản, tâm vị qua nội soi Nong hẹp thực quản, tâm vị qua nội soi 2.468.400 2.468.400
1373 01.0165.0158
Rửa bàng quang lấy máu cục Rửa bàng quang lấy máu cục 239.700 239.700
Chưa bao gồm hóa chất.
1374 01.0336.0158
Rửa bàng quang ở người bệnh hồi sức cấp cứu
và chống độc
Rửa bàng quang ở người bệnh hồi sức
cấp cứu và chống độc
239.700 239.700
Chưa bao gồm hóa chất.
131
1375 02.0233.0158
Rửa bàng quang Rửa bàng quang 239.700 239.700
Chưa bao gồm hóa chất.
1376 02.0232.0158
Rửa bàng quang lấy máu cục Rửa bàng quang lấy máu cục 239.700 239.700
Chưa bao gồm hóa chất.
1377 03.0131.0158
Rửa bàng quang lấy máu cục Rửa bàng quang lấy máu cục 239.700 239.700
Chưa bao gồm hóa chất.
1378 10.0353.0158
Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất 239.700 239.700
Chưa bao gồm hóa chất.
1379 01.0218.0159
Rửa dạ dày cấp cứu Rửa dạ dày cấp cứu 158.100 158.100
1380 02.0313.0159
Rửa dạ dày cấp cứu Rửa dạ dày cấp cứu 158.100 158.100
1381 03.0168.0159
Rửa dạ dày cấp cứu Rửa dạ dày cấp cứu 158.100 158.100
1382 13.0193.0159
Rửa dạ dày sơ sinh Rửa dạ dày sơ sinh 158.100 158.100
1383 01.0219.0160
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ
thống kín
647.400 647.400
1384 03.0169.0160
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ
thống kín
647.400 647.400
1385 02.0062.0161
Rửa phổi toàn bộ Rửa phổi toàn bộ 9.213.200 9.213.200
Đã bao gồm thuốc gây mê
1386 01.0220.0162
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu
tràng, đại tràng)
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày,
tiểu tràng, đại tràng)
915.500 915.500
1387 03.0153.0162
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu
tràng, đại tràng)
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày,
tiểu tràng, đại tràng)
915.500 915.500
1388 22.0499.0163
Rút máu để điều trị Rút máu để điều trị 301.000 301.000
1389 02.0231.0164
Rút catheter đường hầm Rút catheter đường hầm 202.500 202.500
132
1390 02.0061.0164
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp
xe
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu
ổ áp xe
202.500 202.500
1391 02.0227.0164
Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da 202.500 202.500
1392 02.0483.0164
Rút sonde dẫn lưu hố thận ghép qua da Rút sonde dẫn lưu hố thận ghép qua da 202.500 202.500
1393 02.0228.0164
Rút sonde dẫn lưu tụ dịch - máu quanh thận
Rút sonde dẫn lưu tụ dịch - máu quanh
thận
202.500 202.500
1394 03.2331.0164
Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ
áp xe
Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn
lưu ổ áp xe
202.500 202.500
1395 01.0244.0165
Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm 686.300 686.300
Chưa bao gồm ống thông.
1396 01.0355.0165
Chọc hút dẫn lưu nang giả tụy dưới hướng dẫn
của siêu âm trong hồi sức cấp cứu
Chọc hút dẫn lưu nang giả tụy dưới
hướng dẫn của siêu âm trong hồi sức cấp
cứu
686.300 686.300
Chưa bao gồm ống thông.
1397 02.0182.0165
Dẫn lưu bể thận qua da dưới hướng dẫn của
siêu âm
Dẫn lưu bể thận qua da dưới hướng dẫn
của siêu âm
686.300 686.300
Chưa bao gồm ống thông.
1398 02.0181.0165
Dẫn lưu nang thận dưới hướng dẫn siêu âm
Dẫn lưu nang thận dưới hướng dẫn siêu
âm
686.300 686.300
Chưa bao gồm ống thông.
1399 02.0317.0165
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp
xe
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn
lưu ổ áp xe
686.300 686.300
Chưa bao gồm ống thông.
1400 02.0326.0165
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp
xe gan
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn
lưu ổ áp xe gan
686.300 686.300
Chưa bao gồm ống thông.
1401 03.2337.0165
Đặt dẫn lưu ổ dịch/áp xe ổ bụng sau mổ dưới
siêu âm
Đặt dẫn lưu ổ dịch/áp xe ổ bụng sau mổ
dưới siêu âm
686.300 686.300
Chưa bao gồm ống thông.
1402 18.0632.0165
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng
dẫn siêu âm
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới
hướng dẫn siêu âm
686.300 686.300
Chưa bao gồm ống thông.
1403 18.0633.0165
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của
siêu âm
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng
dẫn của siêu âm
686.300 686.300
Chưa bao gồm ống thông.
1404 02.0325.0166
Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan
Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe
gan
609.700 609.700
133
1405 02.0318.0166
Siêu âm can thiệp - chọc hút nang gan Siêu âm can thiệp - chọc hút nang gan 609.700 609.700
1406 02.0329.0166
Siêu âm can thiệp - chọc hút nang giả tụy Siêu âm can thiệp - chọc hút nang giả tụy 609.700 609.700
1407 02.0334.0166
Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ
bụng
Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe
trong ổ bụng
609.700 609.700
1408 02.0319.0166
Siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan,
tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏ
Siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối
u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏ
609.700 609.700
1409 02.0320.0166
Siêu âm can thiệp - chọc hút và tiêm thuốc
điều trị nang gan
Siêu âm can thiệp - chọc hút và tiêm
thuốc điều trị nang gan
609.700 609.700
1410 02.0330.0166
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu nang
giả tụy
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn
lưu nang giả tụy
609.700 609.700
1411 02.0324.0166
Siêu âm can thiệp - tiêm cồn tuyệt đối điều trị
ung thư gan
Siêu âm can thiệp - tiêm cồn tuyệt đối
điều trị ung thư gan
609.700 609.700
1412 03.2344.0166
Chọc hút và tiêm thuốc nang gan Chọc hút và tiêm thuốc nang gan 609.700 609.700
1413 18.0629.0166
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của
siêu âm
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn
của siêu âm
609.700 609.700
1414 03.2285.0167
Sinh thiết tim cơ tim qua thông tim Sinh thiết tim cơ tim qua thông tim 2.000.300 2.000.300
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim
sinh thiết cơ tim.
1415 18.0660.0167
Sinh thiết cơ tim Sinh thiết cơ tim 2.000.300 2.000.300
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim
sinh thiết cơ tim.
1416 02.0380.0168
Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng (biopsy
punch)
Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng
(biopsy punch)
144.100 144.100
1417 02.0376.0168
Sinh thiết phần mềm bằng súng dưới hướng
dẫn của siêu âm
Sinh thiết phần mềm bằng súng dưới
hướng dẫn của siêu âm
144.100 144.100
1418 02.0375.0168
Sinh thiết tuyến nước bọt Sinh thiết tuyến nước bọt 144.100 144.100
1419 03.4211.0168
Kỹ thuật sinh thiết da Kỹ thuật sinh thiết da 144.100 144.100
134
1420 15.0135.0168
Sinh thiết hốc mũi Sinh thiết hốc mũi 144.100 144.100
1421 15.0211.0168
Sinh thiết u họng miệng Sinh thiết u họng miệng 144.100 144.100
1422 05.0065.0168
Sinh thiết niêm mạc Sinh thiết niêm mạc 144.100 144.100
1423 02.0236.0169
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu
âm
1.107.500 1.107.500
1424 02.0237.0169
Sinh thiết thận ghép sau ghép thận dưới hướng
dẫn của siêu âm
Sinh thiết thận ghép sau ghép thận dưới
hướng dẫn của siêu âm
1.107.500 1.107.500
1425 02.0065.0169
Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của
siêu âm
1.107.500 1.107.500
1426 02.0435.0169
Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của siêu
âm
Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn
của siêu âm
1.107.500 1.107.500
1427 03.2342.0169
Sinh thiết gan bằng kim/dụng cụ sinh thiết
dưới siêu âm
Sinh thiết gan bằng kim/dụng cụ sinh
thiết dưới siêu âm
1.107.500 1.107.500
1428 03.2363.0169
Sinh thiết thận qua da dưới siêu âm Sinh thiết thận qua da dưới siêu âm 1.107.500 1.107.500
1429 18.0603.0169
Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm 1.107.500 1.107.500
1430 18.0604.0169
Sinh thiết gan ghép dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết gan ghép dưới hướng dẫn siêu
âm
1.107.500 1.107.500
1431 18.0606.0169
Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âm Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âm 1.107.500 1.107.500
1432 18.0607.0169
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm 1.107.500 1.107.500
1433 18.0608.0169
Sinh thiết thận ghép dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết thận ghép dưới hướng dẫn siêu
âm
1.107.500 1.107.500
1434 02.0377.0170
Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng
dẫn của siêu âm
Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới
hướng dẫn của siêu âm
914.500 914.500
135
1435 02.0379.0170
Sinh thiết xương dưới hướng dẫn của siêu âm
Sinh thiết xương dưới hướng dẫn của
siêu âm
914.500 914.500
1436 18.0609.0170
Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu
âm
Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn
siêu âm
914.500 914.500
1437 18.0611.0170
Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn
siêu âm
914.500 914.500
1438 18.0618.0170
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu
âm
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng
dẫn siêu âm
914.500 914.500
1439 18.0605.0170
Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm 914.500 914.500
1440 02.0066.0171
Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt
lớp vi tính
Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của
chụp cắt lớp vi tính
2.051.200 2.051.200
1441 02.0434.0171
Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của
chụp cắt lớp vi tính
Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn
của chụp cắt lớp vi tính
2.051.200 2.051.200
1442 18.0654.0171
Sinh thiết các tạng dưới cộng hưởng từ Sinh thiết các tạng dưới cộng hưởng từ 2.051.200 2.051.200
1443 18.0645.0171
Sinh thiết cột sống dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết cột sống dưới cắt lớp vi tính 2.051.200 2.051.200
1444 18.0638.0171
Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính 2.051.200 2.051.200
1445 18.0642.0171
Sinh thiết gan ghép dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết gan ghép dưới cắt lớp vi tính 2.051.200 2.051.200
1446 18.0640.0171
Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính 2.051.200 2.051.200
1447 18.0646.0171
Sinh thiết não dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết não dưới cắt lớp vi tính 2.051.200 2.051.200
1448 18.0636.0171
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi
tính
2.051.200 2.051.200
1449 18.0637.0171
Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính 2.051.200 2.051.200
136
1450 18.0641.0171
Sinh thiết tụy dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết tụy dưới cắt lớp vi tính 2.051.200 2.051.200
1451 18.0644.0171
Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tính 2.051.200 2.051.200
1452 18.0648.0172
Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi
tính
Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt
lớp vi tính
1.843.200 1.843.200
1453 18.0639.0172
Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính 1.843.200 1.843.200
1454 18.0643.0172
Sinh thiết thận ghép dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết thận ghép dưới cắt lớp vi tính 1.843.200 1.843.200
1455 02.0519.0173
Sinh thiết phần mềm bằng phương pháp sinh
thiết mở
Sinh thiết phần mềm bằng phương pháp
sinh thiết mở
306.300 306.300
1456 05.0067.0173
Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới da
Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u
dưới da
306.300 306.300
1457 02.0378.0174
Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của
siêu âm
Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng
dẫn của siêu âm
1.216.800 1.216.800
1458 01.0242.0175
Rửa màng bụng cấp cứu Rửa màng bụng cấp cứu 482.000 482.000
1459 02.0064.0175
Sinh thiết màng phổi mù Sinh thiết màng phổi mù 482.000 482.000
1460 18.0624.0175
Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu
âm
Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn
siêu âm
482.000 482.000
1461 05.0053.0176
Sinh thiết móng Sinh thiết móng 392.100 392.100
1462 18.0064.0177
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm nội soi
đường trực tràng
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm nội
soi đường trực tràng
686.800 686.800
1463 18.0613.0177
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng dưới
hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng
dưới hướng dẫn siêu âm
686.800 686.800
1464 03.2815.0178
Sinh thiết tủy xương Sinh thiết tủy xương 285.500 285.500
Chưa bao gồm kim sinh thiết.
137
1465 22.0130.0178
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa bao gồm
kim sinh thiết một lần)
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa bao
gồm kim sinh thiết một lần)
285.500 285.500
Chưa bao gồm kim sinh thiết.
1466 03.2815.0179
Sinh thiết tủy xương Sinh thiết tủy xương 1.460.700 1.460.700
Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
1467 22.0131.0179
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (bao gồm kim
sinh thiết nhiều lần)
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (bao gồm
kim sinh thiết nhiều lần)
1.460.700 1.460.700
Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
1468 03.2815.0180
Sinh thiết tủy xương Sinh thiết tủy xương 2.818.900 2.818.900
1469 22.0132.0180
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (sử dụng máy
khoan cầm tay)
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (sử dụng
máy khoan cầm tay)
2.818.900 2.818.900
1470 18.0690.0182
Chọc sinh thiết vú dưới định vị nổi
(Stereotaxic)
Chọc sinh thiết vú dưới định vị nổi
(Stereotaxic)
1.673.600 1.673.600
1471 02.0217.0183
Nội soi đặt catherter bàng quang niệu quản để
chụp UPR
Nội soi đặt catherter bàng quang niệu
quản để chụp UPR
723.100 723.100
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1472 03.1064.0184
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu Nội soi đại tràng tiêm cầm máu 683.000 683.000
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
1473 03.0160.0184
Soi đại tràng cầm máu Soi đại tràng cầm máu 683.000 683.000
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
1474 20.0071.0184
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu Nội soi đại tràng tiêm cầm máu 683.000 683.000
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
1475 02.0369.0185
Nội soi khớp vai chẩn đoán (có sinh thiết) Nội soi khớp vai chẩn đoán (có sinh thiết) 560.400 560.400
1476 03.0067.0186
Nội soi màng phổi để chẩn đoán Nội soi màng phổi để chẩn đoán 555.700 555.700
1477 02.0045.0187
Nội soi phế quản ống mềm Nội soi phế quản ống mềm 1.004.300 1.004.300
1478 02.0292.0191
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - thắt trĩ
bằng vòng cao su
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp -
thắt trĩ bằng vòng cao su
295.200 295.200
1479 02.0273.0191
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ
búi trĩ
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp -
tiêm xơ búi trĩ
295.200 295.200
138
1480 03.1065.0191
Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ 295.200 295.200
1481 20.0072.0191
Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ 295.200 295.200
1482 01.0036.0192
Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực
ngoài lồng ngực
Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện
cực ngoài lồng ngực
1.084.200 1.084.200
1483 02.0120.0192
Sốc điện điều trị rung nhĩ Sốc điện điều trị rung nhĩ 1.084.200 1.084.200
1484 03.0023.0192
Kích thích tim tạm thời với điện cực ngoài
lồng ngực
Kích thích tim tạm thời với điện cực
ngoài lồng ngực
1.084.200 1.084.200
1485 03.0022.0192
Kích thích tim với tần số cao Kích thích tim với tần số cao 1.084.200 1.084.200
1486 03.0029.0192
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu 1.084.200 1.084.200
1487 03.0024.0192
Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim đập nhanh Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim đập nhanh 1.084.200 1.084.200
1488 03.0025.0192
Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực ngoài Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực ngoài 1.084.200 1.084.200
1489 03.4190.0192
Tạo nhịp tim qua da Tạo nhịp tim qua da 1.084.200 1.084.200
1490 03.0008.0193
Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim tạm thời
bằng điện cực sau phẫu thuật tim hở
Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim
tạm thời bằng điện cực sau phẫu thuật
tim hở
583.200 583.200
1491 02.0209.0194
Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch
bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration
Online: HDF-Online) (hoặc: Thẩm tách siêu
lọc máu (HDF-Online))
Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu
lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc
(Hemodiafiltration Online: HDF-Online)
(hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF-
Online))
1.632.800 1.632.800
Chưa bao gồm catheter.
1492 01.0173.0195
Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông
động tĩnh mạch)
Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở
thông động tĩnh mạch)
1.671.300 1.671.300
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng
được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
1493 01.0337.0195
Lọc máu cấp cứu ở người bệnh có mở thông
động tĩnh mạch (FAV)
Lọc máu cấp cứu ở người bệnh có mở
thông động tĩnh mạch (FAV)
1.671.300 1.671.300
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng
được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
139
1494 01.0191.0195
Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc 1.671.300 1.671.300
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng
được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
1495 01.0349.0195
Lọc máu hấp phụ bilirubin trong điều trị suy
gan cấp
Lọc máu hấp phụ bilirubin trong điều trị
suy gan cấp
1.671.300 1.671.300
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng
được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
1496 01.0174.0195
Thận nhân tạo cấp cứu Thận nhân tạo cấp cứu 1.671.300 1.671.300
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng
được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
1497 02.0496.0195
Thận nhân tạo cấp cứu (quả lọc, dây máu 1 lần)
Thận nhân tạo cấp cứu (quả lọc, dây máu
1 lần)
1.671.300 1.671.300
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng
được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
1498 01.0175.0196
Thận nhân tạo thường quy Thận nhân tạo thường quy 612.000 612.000
Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
1499 02.0495.0196
Thận nhân tạo chu kỳ (quả lọc, dây máu 6 lần)
Thận nhân tạo chu kỳ (quả lọc, dây máu
6 lần)
612.000 612.000
Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
1500 03.0011.0196
Thận nhân tạo (ở người đã có mở thông động
tĩnh mạch)
Thận nhân tạo (ở người đã có mở thông
động tĩnh mạch)
612.000 612.000
Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
1501 02.0226.2038
Phối hợp thận nhân tạo (HD) và hấp thụ máu
(HP) bằng quả hấp phụ máu
Phối hợp thận nhân tạo (HD) và hấp thụ
máu (HP) bằng quả hấp phụ máu
3.616.300 3.616.300
Đã bao gồm quả lọc hấp phụ và quả lọc dây máu dùng 6 lần.
1502 03.4246.0198
Tháo bột các loại Tháo bột các loại 63.800 63.800
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
1503 11.0116.0199
Thay băng điều trị vết thương mạn tính Thay băng điều trị vết thương mạn tính
290.700 290.700
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly
thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái
tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết
loét, hoại tử do tỳ đè.
1504 07.0226.0199
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm
trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân
trên người bệnh đái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các
nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở
ngón chân trên người bệnh đái tháo
đường
290.700 290.700
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly
thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái
tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết
loét, hoại tử do tỳ đè.
1505 07.0230.0199
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm
trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo
đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các
nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh
đái tháo đường
290.700 290.700
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly
thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái
tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết
loét, hoại tử do tỳ đè.
1506 01.0076.0200
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) 66.800 66.800
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh
nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
140
1507 03.0102.0200
Chăm sóc lỗ mở khí quản Chăm sóc lỗ mở khí quản 66.800 66.800
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh
nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
1508 03.3911.0200
Thay băng, cắt chỉ Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm] 66.800 66.800
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh
nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
1509 03.3826.0200
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤
15cm]
66.800 66.800
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh
nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
1510
10.9003.0200_BS
Thay băng Thay băng [chiều dài ≤ 15cm] 66.800 66.800
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh
nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
1511 15.0303.0200
Thay băng vết mổ Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm] 66.800 66.800
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh
nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
1512 07.0225.0200
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo
đường [chiều dài ≤ 15cm]
66.800 66.800
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam);
gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
1513 03.3911.0201
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài trên 15cm
đến 30 cm]
93.100 93.100
1514
10.9003.0201_BS
Thay băng
Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30
cm]
93.100 93.100
1515 07.0225.0201
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo
đường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
93.100 93.100
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam);
gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
1516 03.3826.2047
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài trên
15cm đến 30 cm]
93.100 93.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh
nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
1517 15.0303.2047
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm
đến 30 cm]
93.100 93.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh
nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
1518 03.3911.0202
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 30
cm đến 50 cm]
126.200 126.200
1519 03.3826.0202
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ
trên 30 cm đến 50 cm]
126.200 126.200
1520
10.9003.0202_BS
Thay băng
Thay băng [chiều dài từ trên 30 cm đến
50 cm]
126.200 126.200
141
1521 15.0303.0202
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30
cm đến 50 cm]
126.200 126.200
1522 07.0225.0202
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo
đường [chiều dài từ trên 30 cm đến 50
cm]
126.200 126.200
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam);
gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
1523 01.0267.0203
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng
(một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tử
rộng (một lần)
154.600 154.600
1524 02.0163.0203
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau
TBMMN
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau
TBMMN
154.600 154.600
1525 03.3911.0203
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 15
cm đến 30 cm nhiễm trùng]
154.600 154.600
1526 03.3826.0203
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ
trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
154.600 154.600
1527
10.9003.0203_BS
Thay băng
Thay băng [chiều dài từ trên 15 cm đến
30 cm nhiễm trùng]
154.600 154.600
1528 07.0225.0203
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo
đường [chiều dài từ trên 15 cm đến 30
cm nhiễm trùng]
154.600 154.600
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam);
gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
1529 01.0267.0204
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng
(một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tử
rộng (một lần)
201.400 201.400
1530 03.3911.0204
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ 30 cm
đến 50 cm nhiễm trùng]
201.400 201.400
1531 03.3826.0204
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ
30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
201.400 201.400
1532
10.9003.0204_BS
Thay băng
Thay băng [chiều dài từ 30 cm đến 50
cm nhiễm trùng]
201.400 201.400
1533 15.0303.0204
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài từ 30 cm
đến 50 cm nhiễm trùng]
201.400 201.400
1534 07.0225.0204
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo
đường [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm
nhiễm trùng]
201.400 201.400
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam);
gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
142
1535 01.0267.0205
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng
(một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tử
rộng (một lần)
286.600 286.600
1536 03.3911.0205
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài > 50cm
nhiễm trùng]
286.600 286.600
1537 03.3826.0205
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài >
50cm nhiễm trùng]
286.600 286.600
1538
10.9003.0205_BS
Thay băng
Thay băng [chiều dài > 50cm nhiễm
trùng]
286.600 286.600
1539 15.0303.0205
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài > 50cm
nhiễm trùng]
286.600 286.600
1540 07.0225.0205
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo
đường [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
286.600 286.600
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam);
gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
1541 01.0089.0206
Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng
274.300 274.300
1542 01.0080.0206
Thay canuyn mở khí quản Thay canuyn mở khí quản
274.300 274.300
1543 02.0067.0206
Thay canuyn mở khí quản Thay canuyn mở khí quản
274.300 274.300
1544 03.0101.0206
Thay canuyn mở khí quản Thay canuyn mở khí quản
274.300 274.300
1545 15.0220.0206
Thay canuyn Thay canuyn
274.300 274.300
1546 04.0030.0207
Bơm rửa ổ lao khớp Bơm rửa ổ lao khớp
105.400 105.400
1547 02.0240.0208
Thay transfer set ở người bệnh lọc màng bụng
liên tục ngoại trú
Thay transfer set ở người bệnh lọc màng
bụng liên tục ngoại trú
531.800 531.800
1548 01.0129.0209
Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac
Thông khí nhân tạo CPAP qua van
Boussignac [theo giờ thực tế]
650.000 650.000
143
1549 01.0128.0209
Thông khí nhân tạo không xâm nhập
Thông khí nhân tạo không xâm nhập
[theo giờ thực tế]
650.000 650.000
Chưa bao gồm bộ dây máy thở cao tần các loại, các cỡ.
Trường hợp sử dụng bộ dây máy thở cao tần thì trừ đi
34.000 đồng chi phí bộ dây máy thở và 5.360 đồng bộ
làm ẩm oxy).
1550 01.0131.0209
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương
thức BiPAP
Thông khí nhân tạo không xâm nhập
phương thức BiPAP [theo giờ thực tế]
650.000 650.000
1551 01.0130.0209
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương
thức CPAP
Thông khí nhân tạo không xâm nhập
phương thức CPAP [theo giờ thực tế]
650.000 650.000
1552 01.0142.0209
Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với
đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure)
Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích
với đích thể tích (VCV+ hay
MMV+Assure) [theo giờ thực tế]
650.000 650.000
1553 01.0144.0209
Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển
Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển
[theo giờ thực tế]
650.000 650.000
1554 01.0143.0209
Thông khí nhân tạo với khí NO
Thông khí nhân tạo với khí NO [theo giờ
thực tế]
650.000 650.000
1555 01.0132.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập
Thông khí nhân tạo xâm nhập [theo giờ
thực tế]
650.000 650.000
1556 01.0135.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức
A/C (VCV)
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương
thức A/C (VCV) [theo giờ thực tế]
650.000 650.000
1557 01.0139.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức
APRV
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương
thức APRV [theo giờ thực tế]
650.000 650.000
1558 01.0138.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức
CPAP
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương
thức CPAP [theo giờ thực tế]
650.000 650.000
1559 01.0141.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức
HFO
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương
thức HFO [theo giờ thực tế]
650.000 650.000
1560 01.0140.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức
NAVA
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương
thức NAVA [theo giờ thực tế]
650.000 650.000
1561 01.0134.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức
PCV
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương
thức PCV [theo giờ thực tế]
650.000 650.000
1562 01.0137.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức
PSV
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương
thức PSV [theo giờ thực tế]
650.000 650.000
144
1563 01.0136.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức
SIMV
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương
thức SIMV [theo giờ thực tế]
650.000 650.000
1564 01.0133.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức
VCV
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương
thức VCV [theo giờ thực tế]
650.000 650.000
1565 03.0083.0209
Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản
Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí
quản [theo giờ thực tế]
650.000 650.000
1566 03.0058.0209
Thở máy bằng xâm nhập
Thở máy bằng xâm nhập [theo giờ thực
tế]
650.000 650.000
1567 03.0082.0209
Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, thở
BiPAP)
Thở máy không xâm nhập (thở CPAP,
thở BiPAP) [theo giờ thực tế]
650.000 650.000
1568 13.0187.0209
Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không
xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi)
Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP)
không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP
qua mũi) [theo giờ thực tế]
650.000 650.000
1569 01.0160.0210
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
105.900 105.900
1570 01.0164.0210
Thông bàng quang Thông bàng quang
105.900 105.900
1571 02.0188.0210
Đặt sonde bàng quang Đặt sonde bàng quang
105.900 105.900
1572 03.0133.0210
Thông tiểu Thông tiểu
105.900 105.900
1573 01.0223.0211
Đặt ống thông hậu môn Đặt ống thông hậu môn
96.100 96.100
1574 01.0222.0211
Thụt giữ Thụt giữ
96.100 96.100
1575 01.0221.0211
Thụt tháo Thụt tháo
96.100 96.100
1576 02.0247.0211
Đặt ống thông hậu môn Đặt ống thông hậu môn
96.100 96.100
145
1577 02.0338.0211
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
96.100 96.100
1578 02.0339.0211
Thụt tháo phân Thụt tháo phân
96.100 96.100
1579 03.0178.0211
Đặt sonde hậu môn Đặt sonde hậu môn
96.100 96.100
1580 03.2358.0211
Đặt sonde hậu môn Đặt sonde hậu môn
96.100 96.100
1581 03.0179.0211
Thụt tháo phân Thụt tháo phân
96.100 96.100
1582 03.2357.0211
Thụt tháo phân Thụt tháo phân
96.100 96.100
1583 13.0199.0211
Đặt sonde hậu môn sơ sinh Đặt sonde hậu môn sơ sinh
96.100 96.100
1584 03.2389.0212
Tiêm bắp thịt Tiêm bắp thịt
15.700 15.700
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc
tiêm.
1585 03.2388.0212
Tiêm dưới da Tiêm dưới da
15.700 15.700
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc
tiêm.
1586 03.2390.0212
Tiêm tĩnh mạch Tiêm tĩnh mạch
15.700 15.700
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc
tiêm.
1587 03.2387.0212
Tiêm trong da Tiêm trong da
15.700 15.700
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc
tiêm.
1588 14.0291.0212
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
15.700 15.700
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc
tiêm.
1589 14.0290.0212
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp
thịt
15.700 15.700
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc
tiêm.
1590 02.0407.0213
Tiêm cân gan chân Tiêm cân gan chân
108.500 108.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
146
1591 02.0408.0213
Tiêm cạnh cột sống cổ Tiêm cạnh cột sống cổ
108.500 108.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1592 02.0410.0213
Tiêm cạnh cột sống ngực Tiêm cạnh cột sống ngực
108.500 108.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1593 02.0409.0213
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng Tiêm cạnh cột sống thắt lưng
108.500 108.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1594 02.0397.0213
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu
ngoài) xương cánh tay
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi
cầu ngoài) xương cánh tay
108.500 108.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1595 02.0404.0213
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai
108.500 108.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1596 02.0396.0213
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm
trâm trụ)
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay
(mỏm trâm trụ)
108.500 108.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1597 02.0405.0213
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay
(trâm trụ)
108.500 108.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1598 02.0398.0213
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối
108.500 108.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1599 02.0401.0213
Tiêm gân gấp ngón tay Tiêm gân gấp ngón tay
108.500 108.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1600 02.0406.0213
Tiêm gân gót Tiêm gân gót
108.500 108.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1601 02.0402.0213
Tiêm gân nhị đầu khớp vai Tiêm gân nhị đầu khớp vai
108.500 108.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1602 02.0403.0213
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay
khớp vai)
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao
xoay khớp vai)
108.500 108.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1603 02.0399.0213
Tiêm hội chứng DeQuervain Tiêm hội chứng DeQuervain
108.500 108.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1604 02.0400.0213
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay
108.500 108.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
147
1605 02.0384.0213
Tiêm khớp bàn ngón chân Tiêm khớp bàn ngón chân
108.500 108.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1606 02.0386.0213
Tiêm khớp bàn ngón tay Tiêm khớp bàn ngón tay
108.500 108.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1607 02.0383.0213
Tiêm khớp cổ chân Tiêm khớp cổ chân
108.500 108.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1608 02.0385.0213
Tiêm khớp cổ tay Tiêm khớp cổ tay
108.500 108.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1609 02.0395.0213
Tiêm khớp cùng chậu Tiêm khớp cùng chậu
108.500 108.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1610 02.0392.0213
Tiêm khớp đòn - cùng vai Tiêm khớp đòn - cùng vai
108.500 108.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1611 02.0387.0213
Tiêm khớp đốt ngón tay Tiêm khớp đốt ngón tay
108.500 108.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1612 02.0381.0213
Tiêm khớp gối Tiêm khớp gối
108.500 108.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1613 02.0382.0213
Tiêm khớp háng Tiêm khớp háng
108.500 108.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1614 02.0388.0213
Tiêm khớp khuỷu tay Tiêm khớp khuỷu tay
108.500 108.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1615 02.0393.0213
Tiêm khớp thái dương hàm Tiêm khớp thái dương hàm
108.500 108.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1616 02.0391.0213
Tiêm khớp ức - sườn Tiêm khớp ức - sườn
108.500 108.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1617 02.0390.0213
Tiêm khớp ức đòn Tiêm khớp ức đòn
108.500 108.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1618 02.0389.0213
Tiêm khớp vai Tiêm khớp vai
108.500 108.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148
1619 02.0510.0213
Tiêm nội khớp: acid hyaluronic Tiêm nội khớp: acid hyaluronic
108.500 108.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1620 03.2371.0213
Tiêm chất nhờn vào khớp Tiêm chất nhờn vào khớp
108.500 108.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1621 03.2372.0213
Tiêm corticoide vào khớp Tiêm corticoide vào khớp
108.500 108.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1622 02.0429.0214
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng
dẫn của siêu âm
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới
hướng dẫn của siêu âm
154.700 154.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1623 02.0426.0214
Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của
siêu âm
Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn
của siêu âm
154.700 154.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1624 02.0427.0214
Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn
của siêu âm
Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng
dẫn của siêu âm
154.700 154.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1625 02.0428.0214
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay
khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao
xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu
âm
154.700 154.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1626 02.0424.0214
Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn
của siêu âm
Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng
dẫn của siêu âm
154.700 154.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1627 02.0425.0214
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng
dẫn của siêu âm
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới
hướng dẫn của siêu âm
154.700 154.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1628 02.0414.0214
Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của
siêu âm
Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng
dẫn của siêu âm
154.700 154.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1629 02.0416.0214
Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của
siêu âm
Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn
của siêu âm
154.700 154.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1630 02.0413.0214
Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu
âm
Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của
siêu âm
154.700 154.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1631 02.0415.0214
Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của
siêu âm
154.700 154.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1632 02.0422.0214
Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng dẫn của
siêu âm
Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng
dẫn của siêu âm
154.700 154.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
149
1633 02.0417.0214
Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của
siêu âm
Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn
của siêu âm
154.700 154.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1634 02.0411.0214
Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu
âm
154.700 154.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1635 02.0412.0214
Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của
siêu âm
154.700 154.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1636 02.0418.0214
Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu
âm
Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn
của siêu âm
154.700 154.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1637 02.0423.0214
Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn
của siêu âm
Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng
dẫn của siêu âm
154.700 154.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1638 02.0421.0214
Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu
âm
Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn
của siêu âm
154.700 154.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1639 02.0420.0214
Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của
siêu âm
154.700 154.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1640 02.0419.0214
Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu
âm
154.700 154.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1641 03.2371.0214
Tiêm chất nhờn vào khớp Tiêm chất nhờn vào khớp
154.700 154.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1642 03.2372.0214
Tiêm corticoide vào khớp Tiêm corticoide vào khớp
154.700 154.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1643 01.0006.0215
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên
26.100 26.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc
và dịch truyền.
1644 03.2391.0215
Truyền tĩnh mạch Truyền tĩnh mạch
26.100 26.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc
và dịch truyền.
1645 11.0089.0215
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người
bệnh bỏng
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị
người bệnh bỏng
26.100 26.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc
và dịch truyền.
1646 03.3821.0216
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương
đơn giản
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết
thương đơn giản
202.500 202.500
150
1647 03.3827.0216
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10
cm [tổn thương nông]
202.500 202.500
1648 03.2245.0216
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
[ tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
202.500 202.500
1649
10.9005.0219_BS Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
[tổn thương sâu]
368.400 368.400
1650
10.9005.0216_BS
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10
cm [tổn thương nông chiều dài < l0 cm ]
202.500 202.500
1651 11.0090.0216
Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều
trị người bệnh bỏng
Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch
điều trị người bệnh bỏng
202.500 202.500
1652 15.0051.0216
Khâu vết rách vành tai Khâu vết rách vành tai
202.500 202.500
1653 15.0301.0216
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu,
mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0
cm]
202.500 202.500
1654 03.3825.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10
cm [tổn thương nông]
280.300 280.300
1655 03.2245.0217
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
[tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]
280.300 280.300
1656
10.9005.0217_BS
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10
cm [tổn thương nông]
280.300 280.300
1657 15.0301.0217
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu,
mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0
cm]
280.300 280.300
1658 03.3818.0218
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm
khuẩn
301.100 301.100
1659 03.3594.0218
Khâu vết thương âm hộ, âm đạo Khâu vết thương âm hộ, âm đạo
301.100 301.100
1660 03.3827.0218
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10
cm [tổn thương sâu]
301.100 301.100
151
1661 03.2245.0218
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
[tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]
301.100 301.100
1662
10.9005.0218_BS
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10
cm [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm ]
301.100 301.100
1663 15.0301.0218
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu,
mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0
cm]
301.100 301.100
1664 03.3825.0219
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10
cm [tổn thương sâu]
368.400 368.400
1665 03.2245.0219
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
[tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm ]
368.400 368.400
1666 15.0301.0219
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu,
mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0
cm]
368.400 368.400
1667 17.0026.0220
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
52.800 52.800
1668 17.0018.0221
Điều trị bằng Parafin Điều trị bằng Parafin
47.800 47.800
1669 03.0287.0222
Bó thuốc Bó thuốc
59.900 59.900
1670 08.0026.0222
Bó thuốc Bó thuốc
59.900 59.900
1671 03.0273.2045
Mai hoa châm Mai hoa châm
86.700 86.700
1672 03.0271.2045
Từ châm Từ châm [nhi]
86.700 86.700
1673 08.0003.2045
Mãng châm Mãng châm
86.700 86.700
1674 08.0008.2045
Ôn châm Ôn châm [kim dài]
86.700 86.700
152
1675 03.0289.0224
Hào châm Hào châm
79.400 79.400
1676 03.0290.0224
Nhĩ châm Nhĩ châm
79.400 79.400
1677 03.0291.0224
Ôn châm Ôn châm
79.400 79.400
1678 08.0010.0224
Chích lể Chích lể
79.400 79.400
1679 08.0002.0224
Hào châm Hào châm
79.400 79.400
1680 08.0001.0224
Mai hoa châm Mai hoa châm
79.400 79.400
1681 08.0004.0224
Nhĩ châm Nhĩ châm
79.400 79.400
1682 08.0008.0224
Ôn châm Ôn châm [kim ngắn]
79.400 79.400
1683 08.0012.0224
Từ châm Từ châm
79.400 79.400
1684 03.0715.0226
Chẩn đóan điện thần kinh cơ Chẩn đóan điện thần kinh cơ
74.600 74.600
1685 17.0195.0226
Chẩn đoán điện thần kinh cơ Chẩn đoán điện thần kinh cơ
74.600 74.600
1686 03.0409.0227
Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh
Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần
kinh
162.700 162.700
1687 03.0412.0227
Cấy chỉ điều trị bại não Cấy chỉ điều trị bại não
162.700 162.700
1688 03.0420.0227
Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn suy nhược Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn suy nhược
162.700 162.700
153
1689 03.0413.0227
Cấy chỉ điều trị bệnh tự kỷ Cấy chỉ điều trị bệnh tự kỷ
162.700 162.700
1690 03.0454.0227
Cấy chỉ điều trị bí đái Cấy chỉ điều trị bí đái
162.700 162.700
1691 03.0456.0227
Cấy chỉ điều trị bướu cổ đơn thuần Cấy chỉ điều trị bướu cổ đơn thuần
162.700 162.700
1692 03.0416.0227
Cấy chỉ điều trị chứng nói ngọng, nói lắp Cấy chỉ điều trị chứng nói ngọng, nói lắp
162.700 162.700
1693 03.0414.0227
Cấy chỉ điều trị chứng ù tai Cấy chỉ điều trị chứng ù tai
162.700 162.700
1694 03.0453.0227
Cấy chỉ điều trị đái dầm Cấy chỉ điều trị đái dầm
162.700 162.700
1695 03.0451.0227
Cấy chỉ điều trị đại, tiểu tiện không tự chủ
Cấy chỉ điều trị đại, tiểu tiện không tự
chủ
162.700 162.700
1696 03.0441.0227
Cấy chỉ điều trị đau dạ dày Cấy chỉ điều trị đau dạ dày
162.700 162.700
1697 03.0423.0227
Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu
162.700 162.700
1698 03.0446.0227
Cấy chỉ điều trị đau lưng Cấy chỉ điều trị đau lưng
162.700 162.700
1699 03.0447.0227
Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ
162.700 162.700
1700 03.0438.0227
Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườn Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườn
162.700 162.700
1701 03.0437.0227
Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn
162.700 162.700
1702 03.0411.0227
Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ
162.700 162.700
154
1703 03.0404.0227
Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệt Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệt
162.700 162.700
1704 03.0443.0227
Cấy chỉ điều trị dị ứng Cấy chỉ điều trị dị ứng
162.700 162.700
1705 03.0422.0227
Cấy chỉ điều trị động kinh Cấy chỉ điều trị động kinh
162.700 162.700
1706 03.0460.0227
Cấy chỉ điều trị giảm đau do ung thư Cấy chỉ điều trị giảm đau do ung thư
162.700 162.700
1707 03.0459.0227
Cấy chỉ điều trị giảm đau sau phẫu thuật Cấy chỉ điều trị giảm đau sau phẫu thuật
162.700 162.700
1708 03.0415.0227
Cấy chỉ điều trị giảm khứu giác Cấy chỉ điều trị giảm khứu giác
162.700 162.700
1709 03.0429.0227
Cấy chỉ điều trị giảm thị lực do teo gai thị Cấy chỉ điều trị giảm thị lực do teo gai thị
162.700 162.700
1710 03.0431.0227
Cấy chỉ điều trị giảm thính lực Cấy chỉ điều trị giảm thính lực
162.700 162.700
1711 03.0435.0227
Cấy chỉ điều trị hen phế quản Cấy chỉ điều trị hen phế quản
162.700 162.700
1712 03.0421.0227
Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp
162.700 162.700
1713 03.0449.0227
Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy
162.700 162.700
1714 03.0436.0227
Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp
162.700 162.700
1715 03.0417.0227
Cấy chỉ điều trị khàn tiếng Cấy chỉ điều trị khàn tiếng
162.700 162.700
1716 03.0406.0227
Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới
162.700 162.700
155
1717 03.0405.0227
Cấy chỉ điều trị liệt chi trên Cấy chỉ điều trị liệt chi trên
162.700 162.700
1718 03.0428.0227
Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại
biên
Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII
ngoại biên
162.700 162.700
1719 03.0408.0227
Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơ Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơ
162.700 162.700
1720 03.0407.0227
Cấy chỉ điều trị liệt nửa người Cấy chỉ điều trị liệt nửa người
162.700 162.700
1721 03.0458.0227
Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột
sống
Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn
thương cột sống
162.700 162.700
1722 03.0424.0227
Cấy chỉ điều trị mất ngủ Cấy chỉ điều trị mất ngủ
162.700 162.700
1723 03.0442.0227
Cấy chỉ điều trị nôn, nấc Cấy chỉ điều trị nôn, nấc
162.700 162.700
1724 03.0457.0227
Cấy chỉ điều trị rối loạn chức năng do chấn
thương sọ não
Cấy chỉ điều trị rối loạn chức năng do
chấn thương sọ não
162.700 162.700
1725 03.0455.0227
Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực
vật
162.700 162.700
1726 03.0430.0227
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình
162.700 162.700
1727 03.0440.0227
Cấy chỉ điều trị sa dạ dày Cấy chỉ điều trị sa dạ dày
162.700 162.700
1728 03.4181.0227
Cấy chỉ điều trị sa trực tràng Cấy chỉ điều trị sa trực tràng
162.700 162.700
1729 03.0452.0227
Cấy chỉ điều trị táo bón Cấy chỉ điều trị táo bón
162.700 162.700
1730 03.0410.0227
Cấy chỉ điều trị teo cơ Cấy chỉ điều trị teo cơ
162.700 162.700
156
1731 03.0432.0227
Cấy chỉ điều trị thất ngôn Cấy chỉ điều trị thất ngôn
162.700 162.700
1732 03.0425.0227
Cấy chỉ điều trị thiếu máu não mạn tính Cấy chỉ điều trị thiếu máu não mạn tính
162.700 162.700
1733 03.0445.0227
Cấy chỉ điều trị thoái hóa khớp Cấy chỉ điều trị thoái hóa khớp
162.700 162.700
1734 03.0427.0227
Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh V
Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh
V
162.700 162.700
1735 03.0426.0227
Cấy chỉ điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối
thần kinh
Cấy chỉ điều trị tổn thương dây, rễ và
đám rối thần kinh
162.700 162.700
1736 03.0439.0227
Cấy chỉ điều trị trĩ Cấy chỉ điều trị trĩ
162.700 162.700
1737 03.0450.0227
Cấy chỉ điều trị viêm co cứng cơ delta Cấy chỉ điều trị viêm co cứng cơ delta
162.700 162.700
1738 03.0444.0227
Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấp Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấp
162.700 162.700
1739 03.0434.0227
Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng
162.700 162.700
1740 03.0448.0227
Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai
162.700 162.700
1741 03.0433.0227
Cấy chỉ điều trị viêm xoang Cấy chỉ điều trị viêm xoang
162.700 162.700
1742 08.0007.0227
Cấy chỉ Cấy chỉ
162.700 162.700
1743 08.0232.0227
Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá
tràng
Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày -
tá tràng
162.700 162.700
1744 08.0240.0227
Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận
động ở trẻ bại não
Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức
năng vận động ở trẻ bại não
162.700 162.700
157
1745 08.0239.0227
Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại
não
Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở
trẻ bại não
162.700 162.700
1746 08.0270.0227
Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ
162.700 162.700
1747 08.0269.0227
Cấy chỉ điều trị đái dầm Cấy chỉ điều trị đái dầm
162.700 162.700
1748 08.0272.0227
Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh
162.700 162.700
1749 08.0242.0227
Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu
162.700 162.700
1750 08.0267.0227
Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp
162.700 162.700
1751 08.0268.0227
Cấy chỉ điều trị đau lưng Cấy chỉ điều trị đau lưng
162.700 162.700
1752 08.0251.0227
Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn
162.700 162.700
1753 08.0275.0227
Cấy chỉ điều trị di tinh Cấy chỉ điều trị di tinh
162.700 162.700
1754 08.0236.0227
Cấy chỉ điều trị giảm thị lực Cấy chỉ điều trị giảm thị lực
162.700 162.700
1755 08.0235.0227
Cấy chỉ điều trị giảm thính lực Cấy chỉ điều trị giảm thính lực
162.700 162.700
1756 08.0247.0227
Cấy chỉ điều trị hen phế quản Cấy chỉ điều trị hen phế quản
162.700 162.700
1757 08.0255.0227
Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp
162.700 162.700
1758 08.0241.0227
Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng hông Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng hông
162.700 162.700
158
1759 08.0245.0227
Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình
162.700 162.700
1760 08.0274.0227
Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh
162.700 162.700
1761 08.0237.0227
Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ
162.700 162.700
1762 08.0246.0227
Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy
162.700 162.700
1763 08.0248.0227
Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp
162.700 162.700
1764 08.0256.0227
Cấy chỉ điều trị khàn tiếng Cấy chỉ điều trị khàn tiếng
162.700 162.700
1765 08.0258.0227
Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới
162.700 162.700
1766 08.0257.0227
Cấy chỉ điều trị liệt chi trên Cấy chỉ điều trị liệt chi trên
162.700 162.700
1767 08.0249.0227
Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại
biên
Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII
ngoại biên
162.700 162.700
1768 08.0238.0227
Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối
cánh tay ở trẻ em
Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám
rối cánh tay ở trẻ em
162.700 162.700
1769 08.0276.0227
Cấy chỉ điều trị liệt dương Cấy chỉ điều trị liệt dương
162.700 162.700
1770 08.0228.0227
Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch
máu não
Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến
mạch máu não
162.700 162.700
1771 08.0253.0227
Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột
sống
Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn
thương cột sống
162.700 162.700
1772 08.0243.0227
Cấy chỉ điều trị mất ngủ Cấy chỉ điều trị mất ngủ
162.700 162.700
159
1773 08.0233.0227
Cấy chỉ điều trị mày đay Cấy chỉ điều trị mày đay
162.700 162.700
1774 08.0244.0227
Cấy chỉ điều trị nấc Cấy chỉ điều trị nấc
162.700 162.700
1775 08.0271.0227
Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt
162.700 162.700
1776 08.0254.0227
Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng
sau chấn thương sọ não
Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức
năng sau chấn thương sọ não
162.700 162.700
1777 08.0263.0227
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa
162.700 162.700
1778 08.0277.0227
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không
tự chủ
162.700 162.700
1779 08.0231.0227
Cấy chỉ điều trị sa dạ dày Cấy chỉ điều trị sa dạ dày
162.700 162.700
1780 08.0273.0227
Cấy chỉ điều trị sa tử cung Cấy chỉ điều trị sa tử cung
162.700 162.700
1781 08.0229.0227
Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược
162.700 162.700
1782 08.0264.0227
Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài
162.700 162.700
1783 08.0252.0227
Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn
162.700 162.700
1784 08.0250.0227
Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn
tính
Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não
mạn tính
162.700 162.700
1785 08.0230.0227
Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng
162.700 162.700
1786 08.0262.0227
Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang
162.700 162.700
160
1787 08.0266.0227
Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai
162.700 162.700
1788 08.0234.0227
Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến
162.700 162.700
1789 08.0265.0227
Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp
Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng
thấp
162.700 162.700
1790 03.0288.0228
Chườm ngải Chườm ngải
38.500 38.500
1791 03.0682.0228
Cứu điều trị bại não thể hàn Cứu điều trị bại não thể hàn
38.500 38.500
1792 03.0683.0228
Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn
38.500 38.500
1793 03.0694.0228
Cứu điều trị bí đái thể hàn Cứu điều trị bí đái thể hàn
38.500 38.500
1794 03.0696.0228
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
38.500 38.500
1795 03.0693.0228
Cứu điều trị đái dầm thể hàn Cứu điều trị đái dầm thể hàn
38.500 38.500
1796 03.0673.0228
Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn
38.500 38.500
1797 03.0688.0228
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn
38.500 38.500
1798 03.0671.0228
Cứu điều trị đau lưng thể hàn Cứu điều trị đau lưng thể hàn
38.500 38.500
1799 03.0672.0228
Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn
38.500 38.500
1800 03.0675.0228
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
38.500 38.500
161
1801 03.0685.0228
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
38.500 38.500
1802 03.0686.0228
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
38.500 38.500
1803 03.0679.0228
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
38.500 38.500
1804 03.0678.0228
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
38.500 38.500
1805 03.0681.0228
Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn
38.500 38.500
1806 03.0680.0228
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
38.500 38.500
1807 03.0674.0228
Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể
hàn
Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên
thể hàn
38.500 38.500
1808 03.0677.0228
Cứu điều trị liệt thể hàn Cứu điều trị liệt thể hàn
38.500 38.500
1809 03.0676.0228
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
38.500 38.500
1810 03.0690.0228
Cứu điều trị nôn nấc thể hàn Cứu điều trị nôn nấc thể hàn
38.500 38.500
1811 03.0689.0228
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
thể hàn
38.500 38.500
1812 03.0691.0228
Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn
38.500 38.500
1813 03.0695.0228
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật
thể hàn
38.500 38.500
1814 03.0692.0228
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn
38.500 38.500
162
1815 03.0684.0228
Cứu điều trị ù tai thể hàn Cứu điều trị ù tai thể hàn
38.500 38.500
1816 17.0161.0228
Điều trị chườm ngải cứu Điều trị chườm ngải cứu
38.500 38.500
1817 08.0027.0228
Chườm ngải Chườm ngải
38.500 38.500
1818 08.0009.0228
Cứu Cứu
38.500 38.500
1819 08.0468.0228
Cứu điều trị bí đái thể hàn Cứu điều trị bí đái thể hàn
38.500 38.500
1820 08.0476.0228
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
38.500 38.500
1821 08.0464.0228
Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ
bại não
38.500 38.500
1822 08.0472.0228
Cứu điều trị đái dầm thể hàn Cứu điều trị đái dầm thể hàn
38.500 38.500
1823 08.0470.0228
Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn
38.500 38.500
1824 08.0452.0228
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn
38.500 38.500
1825 08.0473.0228
Cứu điều trị đau lưng thể hàn Cứu điều trị đau lưng thể hàn
38.500 38.500
1826 08.0461.0228
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
38.500 38.500
1827 08.0465.0228
Cứu điều trị di tinh thể hàn Cứu điều trị di tinh thể hàn
38.500 38.500
1828 08.0474.0228
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
38.500 38.500
163
1829 08.0462.0228
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn
38.500 38.500
1830 08.0451.0228
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể
phong hàn
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông
thể phong hàn
38.500 38.500
1831 08.0455.0228
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
38.500 38.500
1832 08.0458.0228
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
38.500 38.500
1833 08.0457.0228
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
38.500 38.500
1834 08.0460.0228
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại
biên thể hàn
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII
ngoại biên thể hàn
38.500 38.500
1835 08.0466.0228
Cứu điều trị liệt dương thể hàn Cứu điều trị liệt dương thể hàn
38.500 38.500
1836 08.0459.0228
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
38.500 38.500
1837 08.0453.0228
Cứu điều trị nấc thể hàn Cứu điều trị nấc thể hàn
38.500 38.500
1838 08.0454.0228
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
38.500 38.500
1839 08.0456.0228
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
thể hàn
38.500 38.500
1840 08.0471.0228
Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn
38.500 38.500
1841 08.0475.0228
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật
thể hàn
38.500 38.500
1842 08.0477.0228
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn
38.500 38.500
164
1843 08.0467.0228
Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn
38.500 38.500
1844 08.0469.0228
Cứu điều trị sa tử cung thể hàn Cứu điều trị sa tử cung thể hàn
38.500 38.500
1845 08.0463.0228
Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn
38.500 38.500
1846 03.0286.0229
Đặt thuốc YHCT Đặt thuốc YHCT
53.200 53.200
1847 08.0025.0229
Đặt thuốc YHCT Đặt thuốc YHCT
53.200 53.200
1848 03.0302.2046
Điện mãng châm điều trị bại não
Điện mãng châm điều trị bại não [kim
dài]
88.800 88.800
1849 03.0313.2046
Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt
Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt
[kim dài]
88.800 88.800
1850 03.0299.2046
Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần
kinh
Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây
thần kinh [kim dài]
88.800 88.800
1851 03.0303.2046
Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói
lắp
Điện mãng châm điều trị chứng nói
ngọng, nói lắp [kim dài]
88.800 88.800
1852 03.0340.2046
Điện mãng châm điều trị chứng táo bón
Điện mãng châm điều trị chứng táo bón
[kim dài]
88.800 88.800
1853 03.0335.2046
Điện mãng châm điều trị chứng tic
Điện mãng châm điều trị chứng tic [kim
dài]
88.800 88.800
1854 03.0337.2046
Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận
Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn
thận [kim dài]
88.800 88.800
1855 03.0342.2046
Điện mãng châm điều trị đái dầm
Điện mãng châm điều trị đái dầm [kim
dài]
88.800 88.800
1856 03.0327.2046
Điện mãng châm điều trị đau dạ dày
Điện mãng châm điều trị đau dạ dày
[kim dài]
88.800 88.800
165
1857 03.0307.2046
Điện mãng châm điều trị đau đầu
Điện mãng châm điều trị đau đầu [kim
dài]
88.800 88.800
1858 03.0331.2046
Điện mãng châm điều trị đau lưng Điện mãng châm điều trị đau lưng
88.800 88.800
1859 03.0332.2046
Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ
Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ
[kim dài]
88.800 88.800
1860 03.0324.2046
Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn
Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn
[kim dài]
88.800 88.800
1861 03.0308.2046
Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu
Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu
[kim dài]
88.800 88.800
1862 03.0350.2046
Điện mãng châm điều trị đau răng
Điện mãng châm điều trị đau răng [kim
ngắn]
88.800 88.800
1863 03.0323.2046
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên
sườn
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh
liên sườn [kim dài]
88.800 88.800
1864 03.0301.2046
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh
toạ [kim dài]
88.800 88.800
1865 03.0305.2046
Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ
Điện mãng châm điều trị động kinh cục
bộ [kim dài]
88.800 88.800
1866 03.0349.2046
Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thư
Điện mãng châm điều trị giảm đau do
ung thư [kim dài]
88.800 88.800
1867 03.0348.2046
Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu
thuật
Điện mãng châm điều trị giảm đau sau
phẫu thuật [kim dài]
88.800 88.800
1868 03.0316.2046
Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo
gai thị
Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do
teo gai thị [kim dài]
88.800 88.800
1869 03.0318.2046
Điện mãng châm điều trị giảm thính lực
Điện mãng châm điều trị giảm thính lực
[kim dài]
88.800 88.800
1870 03.0320.2046
Điện mãng châm điều trị hen phế quản
Điện mãng châm điều trị hen phế quản
[kim dài]
88.800 88.800
166
1871 03.0317.2046
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền
đình [kim dài]
88.800 88.800
1872 03.0334.2046
Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy
Điện mãng châm điều trị hội chứng vai
gáy [kim dài]
88.800 88.800
1873 03.0322.2046
Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp
Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp
[kim dài]
88.800 88.800
1874 03.0304.2046
Điện mãng châm điều trị khàn tiếng
Điện mãng châm điều trị khàn tiếng [kim
dài]
88.800 88.800
1875 03.0296.2046
Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới
Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới
[kim dài]
88.800 88.800
1876 03.0295.2046
Điện mãng châm điều trị liệt chi trên
Điện mãng châm điều trị liệt chi trên
[kim dài]
88.800 88.800
1877 03.0298.2046
Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ
Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của
cơ [kim dài]
88.800 88.800
1878 03.0297.2046
Điện mãng châm điều trị liệt nửa người
Điện mãng châm điều trị liệt nửa người
[kim dài]
88.800 88.800
1879 03.0294.2046
Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp
Điện mãng châm điều trị liệt sau giai
đoạn cấp [kim dài]
88.800 88.800
1880 03.0347.2046
Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn
thương cột sống
Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do
chấn thương cột sống [kim dài]
88.800 88.800
1881 03.0312.2046
Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên
Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại
biên [kim dài]
88.800 88.800
1882 03.0339.2046
Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện
Điện mãng châm điều trị rối loạn đại,
tiểu tiện [kim dài]
88.800 88.800
1883 03.0346.2046
Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh
chức năng sau chấn thương sọ não
Điện mãng châm điều trị rối loạn thần
kinh chức năng sau chấn thương sọ não
[kim dài]
88.800 88.800
1884 03.0344.2046
Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh
thực vật
Điện mãng châm điều trị rối loạn thần
kinh thực vật [kim dài]
88.800 88.800
167
1885 03.0341.2046
Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa
Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu
hóa [kim dài]
88.800 88.800
1886 03.0326.2046
Điện mãng châm điều trị sa dạ dày
Điện mãng châm điều trị sa dạ dày [kim
dài]
88.800 88.800
1887 03.0309.2046
Điện mãng châm điều trị stress Điện mãng châm điều trị stress [kim dài]
88.800 88.800
1888 03.0306.2046
Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược
Điện mãng châm điều trị tâm căn suy
nhược [kim dài]
88.800 88.800
1889 03.0321.2046
Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp
88.800 88.800
1890 03.0300.2046
Điện mãng châm điều trị teo cơ Điện mãng châm điều trị teo cơ [kim dài]
88.800 88.800
1891 03.0319.2046
Điện mãng châm điều trị thất ngôn
Điện mãng châm điều trị thất ngôn [kim
dài]
88.800 88.800
1892 03.0330.2046
Điện mãng châm điều trị thoái hóa khớp
Điện mãng châm điều trị thoái hóa khớp
[kim dài]
88.800 88.800
1893 03.0311.2046
Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần
kinh V
Điện mãng châm điều trị tổn thương dây
thần kinh V [kim dài]
88.800 88.800
1894 03.0310.2046
Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và
đám rối thần kinh
Điện mãng châm điều trị tổn thương dây,
rễ và đám rối thần kinh [kim dài]
88.800 88.800
1895 03.0325.2046
Điện mãng châm điều trị trĩ Điện mãng châm điều trị trĩ [kim dài]
88.800 88.800
1896 03.0336.2046
Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta
Điện mãng châm điều trị viêm co cứng
cơ delta [kim dài]
88.800 88.800
1897 03.0328.2046
Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh
Điện mãng châm điều trị viêm da thần
kinh [kim dài]
88.800 88.800
1898 03.0314.2046
Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc
Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc
[kim dài]
88.800 88.800
168
1899 03.0329.2046
Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp
Điện mãng châm điều trị viêm khớp
dạng thấp [kim dài]
88.800 88.800
1900 03.0333.2046
Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai
Điện mãng châm điều trị viêm quanh
khớp vai [kim dài]
88.800 88.800
1901 03.0315.2046
Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị
giác sau giai đoạn cấp
Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh
thị giác sau giai đoạn cấp [kim dài]
88.800 88.800
1902 03.0343.2046
Điện mãng châm điều trị bí đái Điện mãng châm điều trị bí đái [kim dài]
88.800 88.800
1903 08.0056.2046
Châm tê nhổ răng khôn mọc lệch 900 hoặc
ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim
răng để chẩn đoán xác định và chọn phương
pháp phẫu thuật
Châm tê nhổ răng khôn mọc lệch 900
hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải
chụp phim răng để chẩn đoán xác định
và chọn phương pháp phẫu thuật
88.800 88.800
1904 08.0084.2046
Châm tê phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt Châm tê phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt
88.800 88.800
1905 08.0110.2046
Châm tê phẫu thuật bóc nhân tuyến giáp Châm tê phẫu thuật bóc nhân tuyến giáp
88.800 88.800
1906 08.0061.2046
Châm tê phẫu thuật cắt 2/3 dạ dày do loét,
viêm, u lành
Châm tê phẫu thuật cắt 2/3 dạ dày do
loét, viêm, u lành
88.800 88.800
1907 08.0067.2046
Châm tê phẫu thuật cắt bỏ trĩ vòng Châm tê phẫu thuật cắt bỏ trĩ vòng
88.800 88.800
1908 08.0100.2046
Châm tê phẫu thuật cắt cụt cẳng chân Châm tê phẫu thuật cắt cụt cẳng chân
88.800 88.800
1909 08.0089.2046
Châm tê phẫu thuật cắt cụt cổ tử cung Châm tê phẫu thuật cắt cụt cổ tử cung
88.800 88.800
1910 08.0048.2046
Châm tê phẫu thuật cắt dây thanh Châm tê phẫu thuật cắt dây thanh
88.800 88.800
1911 08.0049.2046
Châm tê phẫu thuật cắt dính thanh quản Châm tê phẫu thuật cắt dính thanh quản
88.800 88.800
1912 08.0065.2046
Châm tê phẫu thuật cắt đoạn đại tràng, làm hậu
môn nhân tạo
Châm tê phẫu thuật cắt đoạn đại tràng,
làm hậu môn nhân tạo
88.800 88.800
169
1913 08.0081.2046
Châm tê phẫu thuật cắt dương vật không vét
hạch, cắt một nửa dương vật
Châm tê phẫu thuật cắt dương vật không
vét hạch, cắt một nửa dương vật
88.800 88.800
1914 08.0058.2046
Châm tê phẫu thuật cắt hạch lao to vùng cổ
Châm tê phẫu thuật cắt hạch lao to vùng
cổ
88.800 88.800
1915 08.0086.2046
Châm tê phẫu thuật cắt hẹp bao quy đầu Châm tê phẫu thuật cắt hẹp bao quy đầu
88.800 88.800
1916 08.0078.2046
Châm tê phẫu thuật cắt một nửa bàng quang và
cắt túi thừa bàng quang
Châm tê phẫu thuật cắt một nửa bàng
quang và cắt túi thừa bàng quang
88.800 88.800
1917 08.0029.2046
Châm tê phẫu thuật cắt polyp một đoạn đại
tràng phải cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu
môn nhân tạo
Châm tê phẫu thuật cắt polyp một đoạn
đại tràng phải cắt đoạn đại tràng phía
trên làm hậu môn nhân tạo
88.800 88.800
1918 08.0052.2046
Châm tê phẫu thuật cắt polyp mũi Châm tê phẫu thuật cắt polyp mũi
88.800 88.800
1919 08.0108.2046
Châm tê phẫu thuật cắt polyp tử cung Châm tê phẫu thuật cắt polyp tử cung
88.800 88.800
1920 08.0073.2046
Châm tê phẫu thuật cắt ruột thừa ở vị trí bình
thường
Châm tê phẫu thuật cắt ruột thừa ở vị trí
bình thường
88.800 88.800
1921 08.0076.2046
Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu
quản
Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ thận và
niệu quản
88.800 88.800
1922 08.0045.2046
Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ thanh quản
Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ thanh
quản
88.800 88.800
1923 08.0031.2046
Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp và
vét hạch cổ 2 bên
Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến
giáp và vét hạch cổ 2 bên
88.800 88.800
1924 08.0032.2046
Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp, 1
thùy có vét hạch cổ 1 bên
Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến
giáp, 1 thùy có vét hạch cổ 1 bên
88.800 88.800
1925 08.0070.2046
Châm tê phẫu thuật cắt trĩ từ 2 bó trở lên Châm tê phẫu thuật cắt trĩ từ 2 bó trở lên
88.800 88.800
1926 08.0087.2046
Châm tê phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo Châm tê phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo
88.800 88.800
170
1927 08.0062.2046
Châm tê phẫu thuật cắt túi thừa tá tràng Châm tê phẫu thuật cắt túi thừa tá tràng
88.800 88.800
1928 08.0034.2046
Châm tê phẫu thuật cắt tuyến vú mở rộng có
vét hạch
Châm tê phẫu thuật cắt tuyến vú mở rộng
có vét hạch
88.800 88.800
1929 08.0040.2046
Châm tê phẫu thuật cắt u cuộn cảnh Châm tê phẫu thuật cắt u cuộn cảnh
88.800 88.800
1930 08.0111.2046
Châm tê phẫu thuật cắt u da đầu lành, đường
kính trên 5 cm
Châm tê phẫu thuật cắt u da đầu lành,
đường kính trên 5 cm
88.800 88.800
1931 08.0112.2046
Châm tê phẫu thuật cắt u da đầu lành, đường
kính từ 2- 5 cm
Châm tê phẫu thuật cắt u da đầu lành,
đường kính từ 2- 5 cm
88.800 88.800
1932 08.0102.2046
Châm tê phẫu thuật cắt u lành dương vật Châm tê phẫu thuật cắt u lành dương vật
88.800 88.800
1933 08.0107.2046
Châm tê phẫu thuật cắt u lành phần mềm Châm tê phẫu thuật cắt u lành phần mềm
88.800 88.800
1934 08.0064.2046
Châm tê phẫu thuật cắt u mạc treo có cắt ruột
Châm tê phẫu thuật cắt u mạc treo có cắt
ruột
88.800 88.800
1935 08.0069.2046
Châm tê phẫu thuật cắt u mạc treo không cắt
ruột
Châm tê phẫu thuật cắt u mạc treo không
cắt ruột
88.800 88.800
1936 08.0055.2046
Châm tê phẫu thuật cắt u nang cạnh cổ Châm tê phẫu thuật cắt u nang cạnh cổ
88.800 88.800
1937 08.0054.2046
Châm tê phẫu thuật cắt u nang giáp móng Châm tê phẫu thuật cắt u nang giáp móng
88.800 88.800
1938 08.0103.2046
Châm tê phẫu thuật cắt u nang thừng tinh Châm tê phẫu thuật cắt u nang thừng tinh
88.800 88.800
1939 08.0105.2046
Châm tê phẫu thuật cắt u nang tuyến giáp Châm tê phẫu thuật cắt u nang tuyến giáp
88.800 88.800
1940 08.0085.2046
Châm tê phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáo
Châm tê phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng
sáo
88.800 88.800
1941 08.0109.2046
Châm tê phẫu thuật cắt u thành âm đạo Châm tê phẫu thuật cắt u thành âm đạo
88.800 88.800
1942 08.0044.2046
Châm tê phẫu thuật cắt u thành sau họng Châm tê phẫu thuật cắt u thành sau họng
88.800 88.800
171
1943 08.0106.2046
Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến giáp Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến giáp
88.800 88.800
1944 08.0041.2046
Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến mang tai Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến mang tai
88.800 88.800
1945 08.0035.2046
Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang
tai
Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt
mang tai
88.800 88.800
1946 08.0039.2046
Châm tê phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng
Châm tê phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi
họng
88.800 88.800
1947 08.0033.2046
Châm tê phẫu thuật cắt ung thư giáp trạng
Châm tê phẫu thuật cắt ung thư giáp
trạng
88.800 88.800
1948 08.0096.2046
Châm tê phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai 2
xương cẳng tay
Châm tê phẫu thuật cố định nẹp vít gãy
hai 2 xương cẳng tay
88.800 88.800
1949 08.0030.2046
Châm tê phẫu thuật cứng duỗi khớp gối đơn
thuần
Châm tê phẫu thuật cứng duỗi khớp gối
đơn thuần
88.800 88.800
1950 08.0083.2046
Châm tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe khoang
retzius
Châm tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe
khoang retzius
88.800 88.800
1951 08.0072.2046
Châm tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe ruột thừa
Châm tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe ruột
thừa
88.800 88.800
1952 08.0080.2046
Châm tê phẫu thuật dẫn lưu nước tiểu bàng
quang
Châm tê phẫu thuật dẫn lưu nước tiểu
bàng quang
88.800 88.800
1953 08.0079.2046
Châm tê phẫu thuật đẫn lưu thận qua da Châm tê phẫu thuật đẫn lưu thận qua da
88.800 88.800
1954 08.0082.2046
Châm tê phẫu thuật dẫn lưu viêm tấy quanh
thận, áp xe thận
Châm tê phẫu thuật dẫn lưu viêm tấy
quanh thận, áp xe thận
88.800 88.800
1955 08.0092.2046
Châm tê phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại
Châm tê phẫu thuật điều trị hẹp môn vị
phì đại
88.800 88.800
1956 08.0093.2046
Châm tê phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo
Châm tê phẫu thuật đóng hậu môn nhân
tạo
88.800 88.800
1957 08.0036.2046
Châm tê phẫu thuật glôcôm Châm tê phẫu thuật glôcôm
88.800 88.800
1958 08.0101.2046
Châm tê phẫu thuật khâu vết thương phần
mềm vùng đầu - cổ
Châm tê phẫu thuật khâu vết thương
phần mềm vùng đầu - cổ
88.800 88.800
1959 08.0091.2046
Châm tê phẫu thuật khâu vòng cổ tử cung Châm tê phẫu thuật khâu vòng cổ tử cung
88.800 88.800
1960 08.0038.2046
Châm tê phẫu thuật lác thông thường Châm tê phẫu thuật lác thông thường
88.800 88.800
1961 08.0099.2046
Châm tê phẫu thuật lấy bỏ toàn bộ xương bánh
chè
Châm tê phẫu thuật lấy bỏ toàn bộ xương
bánh chè
88.800 88.800
172
1962 08.0077.2046
Châm tê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong
xoang
Châm tê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận
trong xoang
88.800 88.800
1963 08.0094.2046
Châm tê phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo Châm tê phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo
88.800 88.800
1964 08.0037.2046
Châm tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao,
ngoài bao, rửa hút các loại cataract già, bệnh
lý, sa, lệch, vỡ
Châm tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh
trong bao, ngoài bao, rửa hút các loại
cataract già, bệnh lý, sa, lệch, vỡ
88.800 88.800
1965 08.0057.2046
Châm tê phẫu thuật lấy tủy chân răng một chân
hàng loạt 2 - 3 răng, lấy tủy chân răng nhiều
chân
Châm tê phẫu thuật lấy tủy chân răng
một chân hàng loạt 2 - 3 răng, lấy tủy
chân răng nhiều chân
88.800 88.800
1966 08.0088.2046
Châm tê phẫu thuật mở rộng lỗ sáo Châm tê phẫu thuật mở rộng lỗ sáo
88.800 88.800
1967 08.0071.2046
Châm tê phẫu thuật mở thông dạ dày Châm tê phẫu thuật mở thông dạ dày
88.800 88.800
1968 08.0059.2046
Châm tê phẫu thuật nạo áp xe lạnh hố chậu
Châm tê phẫu thuật nạo áp xe lạnh hố
chậu
88.800 88.800
1969 08.0060.2046
Châm tê phẫu thuật nạo áp xe lạnh hố lưng
Châm tê phẫu thuật nạo áp xe lạnh hố
lưng
88.800 88.800
1970 08.0053.2046
Châm tê phẫu thuật nạo xoang triệt để trong
viêm xoang do răng
Châm tê phẫu thuật nạo xoang triệt để
trong viêm xoang do răng
88.800 88.800
1971 08.0098.2046
Châm tê phẫu thuật nối gân gấp cổ chân Châm tê phẫu thuật nối gân gấp cổ chân
88.800 88.800
1972 08.0075.2046
Châm tê phẫu thuật nối nang tụy - hỗng tràng
Châm tê phẫu thuật nối nang tụy - hỗng
tràng
88.800 88.800
1973 08.0068.2046
Châm tê phẫu thuật nối vị tràng Châm tê phẫu thuật nối vị tràng
88.800 88.800
1974 08.0095.2046
Châm tê phẫu thuật phẫu thuật bàn chân thuổng
Châm tê phẫu thuật phẫu thuật bàn chân
thuổng
88.800 88.800
1975 08.0097.2046
Châm tê phẫu thuật phẫu thuật vết thương khớp
Châm tê phẫu thuật phẫu thuật vết
thương khớp
88.800 88.800
1976 08.0113.2046
Châm tê phẫu thuật quặm Châm tê phẫu thuật quặm
88.800 88.800
1977 08.0066.2046
Châm tê phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột
Châm tê phẫu thuật sa trực tràng không
cắt ruột
88.800 88.800
1978 08.0046.2046
Châm tê phẫu thuật sẹo hẹp thanh - khí quản
Châm tê phẫu thuật sẹo hẹp thanh - khí
quản
88.800 88.800
1979 08.0063.2046
Châm tê phẫu thuật tắc ruột do dây chằng Châm tê phẫu thuật tắc ruột do dây chằng
88.800 88.800
173
1980 08.0042.2046
Châm tê phẫu thuật tai xương chũm trong viêm
tắc tĩnh mạch bên
Châm tê phẫu thuật tai xương chũm
trong viêm tắc tĩnh mạch bên
88.800 88.800
1981 08.0074.2046
Châm tê phẫu thuật thắt trĩ có kèm bóc tách,
cắt một bó trĩ
Châm tê phẫu thuật thắt trĩ có kèm bóc
tách, cắt một bó trĩ
88.800 88.800
1982 08.0104.2046
Châm tê phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn
Châm tê phẫu thuật tràn dịch màng tinh
hoàn
88.800 88.800
1983 08.0090.2046
Châm tê phẫu thuật treo tử cung Châm tê phẫu thuật treo tử cung
88.800 88.800
1984 08.0047.2046
Châm tê phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản
Châm tê phẫu thuật trong mềm sụn thanh
quản
88.800 88.800
1985 08.0051.2046
Châm tê phẫu thuật vách ngăn mũi Châm tê phẫu thuật vách ngăn mũi
88.800 88.800
1986 08.0050.2046
Châm tê phẫu thuật vùng chân bướm hàm Châm tê phẫu thuật vùng chân bướm hàm
88.800 88.800
1987 08.0043.2046
Châm tê phẫu thuật xoang trán Châm tê phẫu thuật xoang trán
88.800 88.800
1988 08.0005.2046
Điện châm Điện châm [kim dài]
88.800 88.800
1989 08.0146.2046
Điện mãng châm điều trị Điện mãng châm điều trị
88.800 88.800
1990 08.0115.2046
Điện mãng châm điều trị béo phì Điện mãng châm điều trị béo phì
88.800 88.800
1991 08.0161.2046
Điện mãng châm điều trị bí đái cơ năng Điện mãng châm điều trị bí đái cơ năng
88.800 88.800
1992 08.0126.2046
Điện mãng châm điều trị đái dầm
Điện mãng châm điều trị đái dầm [kim
dài]
88.800 88.800
1993 08.0135.2046
Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh
liên sườn
Điện mãng châm điều trị đau dây thần
kinh liên sườn
88.800 88.800
1994 08.0143.2046
Điện mãng châm điều trị đau hố mắt Điện mãng châm điều trị đau hố mắt
88.800 88.800
1995 08.0157.2046
Điện mãng châm điều trị đau lưng
Điện mãng châm điều trị đau lưng [kim
dài]
88.800 88.800
1996 08.0153.2046
Điện mãng châm điều trị đau răng
Điện mãng châm điều trị đau răng [kim
dài]
88.800 88.800
1997 08.0137.2046
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V
88.800 88.800
1998 08.0158.2046
Điện mãng châm điều trị di tinh Điện mãng châm điều trị di tinh
88.800 88.800
174
1999 08.0156.2046
Điện mãng châm điều trị giảm đau do thoái
hóa khớp
Điện mãng châm điều trị giảm đau do
thoái hóa khớp
88.800 88.800
2000 08.0145.2046
Điện mãng châm điều trị giảm thị lực Điện mãng châm điều trị giảm thị lực
88.800 88.800
2001 08.0131.2046
Điện mãng châm điều trị hen phế quản
Điện mãng châm điều trị hen phế quản
[kim dài]
88.800 88.800
2002 08.0117.2046
Điện mãng châm điều trị hội chứng- dạ dày tá
tràng
Điện mãng châm điều trị hội chứng- dạ
dày tá tràng [kim dài]
88.800 88.800
2003 08.0114.2046
Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng-
hông
Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt
lưng- hông [kim dài]
88.800 88.800
2004 08.0129.2046
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền
đình [kim dài]
88.800 88.800
2005 08.0125.2046
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền mãn
kinh
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền
mãn kinh [kim dài]
88.800 88.800
2006 08.0130.2046
Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy
Điện mãng châm điều trị hội chứng vai
gáy [kim dài]
88.800 88.800
2007 08.0132.2046
Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp
Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp
[kim dài]
88.800 88.800
2008 08.0140.2046
Điện mãng châm điều trị khàn tiếng
Điện mãng châm điều trị khàn tiếng [kim
dài]
88.800 88.800
2009 08.0142.2046
Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới
Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới
[kim dài]
88.800 88.800
2010 08.0141.2046
Điện mãng châm điều trị liệt chi trên
Điện mãng châm điều trị liệt chi trên
[kim dài]
88.800 88.800
2011 08.0133.2046
Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII
ngoại biên
Điện mãng châm điều trị liệt dây thần
kinh VII ngoại biên
88.800 88.800
2012 08.0122.2046
Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh cơ ở trẻ
em
Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh cơ
ở trẻ em
88.800 88.800
2013 08.0123.2046
Điện mãng châm điều trị liệt do tổn thương
đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ em
Điện mãng châm điều trị liệt do tổn
thương đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ
em
88.800 88.800
2014 08.0159.2046
Điện mãng châm điều trị liệt dương Điện mãng châm điều trị liệt dương
88.800 88.800
2015 08.0116.2046
Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai
biến mạch máu não
Điện mãng châm điều trị liệt nửa người
do tai biến mạch máu não
88.800 88.800
2016 08.0138.2046
Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn
thương cột sống
Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do
chấn thương cột sống [kim dài]
88.800 88.800
175
2017 08.0128.2046
Điện mãng châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
Điện mãng châm điều trị rối loạn kinh
nguyệt
88.800 88.800
2018 08.0139.2046
Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh
chức năng do chấn thương sọ não
Điện mãng châm điều trị rối loạn thần
kinh chức năng do chấn thương sọ não
[kim dài]
88.800 88.800
2019 08.0152.2046
Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa
Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu
hóa [kim dài]
88.800 88.800
2020 08.0160.2046
Điện mãng châm điều trị rối loạn tiểu tiện Điện mãng châm điều trị rối loạn tiểu tiện
88.800 88.800
2021 08.0118.2046
Điện mãng châm điều trị sa dạ dày
Điện mãng châm điều trị sa dạ dày [kim
dài]
88.800 88.800
2022 08.0124.2046
Điện mãng châm điều trị sa tử cung Điện mãng châm điều trị sa tử cung
88.800 88.800
2023 08.0134.2046
Điện mãng châm điều trị tắc tia sữa Điện mãng châm điều trị tắc tia sữa
88.800 88.800
2024 08.0119.2046
Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược
Điện mãng châm điều trị tâm căn suy
nhược [kim dài]
88.800 88.800
2025 08.0150.2046
Điện mãng châm điều trị táo bón kéo dài Điện mãng châm điều trị táo bón kéo dài
88.800 88.800
2026 08.0136.2046
Điện mãng châm điều trị thất vận ngôn
Điện mãng châm điều trị thất vận ngôn
[kim dài]
88.800 88.800
2027 08.0127.2046
Điện mãng châm điều trị thống kinh Điện mãng châm điều trị thống kinh
88.800 88.800
2028 08.0120.2046
Điện mãng châm điều trị trĩ Điện mãng châm điều trị trĩ [kim dài]
88.800 88.800
2029 08.0154.2046
Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng
thấp
Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp
dạng thấp
88.800 88.800
2030 08.0144.2046
Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc
Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc
[kim dài]
88.800 88.800
2031 08.0151.2046
Điện mãng châm điều trị viêm mũi xoang Điện mãng châm điều trị viêm mũi xoang
88.800 88.800
2032 08.0155.2046
Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai
Điện mãng châm điều trị viêm quanh
khớp vai [kim dài]
88.800 88.800
2033 08.0121.2046
Điện mãng châm phục hồi chức năng vận động
cho trẻ bại liệt
Điện mãng châm phục hồi chức năng
vận động cho trẻ bại liệt
88.800 88.800
2034 03.0501.0230
Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện
81.500 81.500
176
2035 03.0468.0230
Điện châm điều trị bại não Điện châm điều trị bại não
81.500 81.500
2036 03.0487.0230
Điện châm điều trị bệnh hố mắt Điện châm điều trị bệnh hố mắt
81.500 81.500
2037 03.0469.0230
Điện châm điều trị bệnh tự kỷ Điện châm điều trị bệnh tự kỷ
81.500 81.500
2038 03.0506.0230
Điện châm điều trị bí đái Điện châm điều trị bí đái
81.500 81.500
2039 03.0511.0230
Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần
81.500 81.500
2040 03.0508.0230
Điện châm điều trị cảm cúm Điện châm điều trị cảm cúm
81.500 81.500
2041 03.0485.0230
Điện châm điều trị chắp lẹo Điện châm điều trị chắp lẹo
81.500 81.500
2042 03.0472.0230
Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp
Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói
lắp
81.500 81.500
2043 03.0531.0230
Điện châm điều trị chứng tic Điện châm điều trị chứng tic
81.500 81.500
2044 03.0470.0230
Điện châm điều trị chứng ù tai Điện châm điều trị chứng ù tai
81.500 81.500
2045 03.0498.0230
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
81.500 81.500
2046 03.0505.0230
Điện châm điều trị đái dầm Điện châm điều trị đái dầm
81.500 81.500
2047 03.0478.0230
Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
81.500 81.500
2048 03.0522.0230
Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
Điện châm điều trị đau dây thần kinh
liên sườn
81.500 81.500
2049 03.0527.0230
Điện châm điều trị đau lưng Điện châm điều trị đau lưng
81.500 81.500
2050 03.0528.0230
Điện châm điều trị đau mỏi cơ Điện châm điều trị đau mỏi cơ
81.500 81.500
2051 03.0523.0230
Điện châm điều trị đau ngực sườn Điện châm điều trị đau ngực sườn
81.500 81.500
2052 03.0516.0230
Điện châm điều trị đau răng Điện châm điều trị đau răng
81.500 81.500
2053 03.0467.0230
Điện châm điều trị đau thần kinh toạ Điện châm điều trị đau thần kinh toạ
81.500 81.500
177
2054 03.0461.0230
Điện châm điều trị di chứng bại liệt Điện châm điều trị di chứng bại liệt
81.500 81.500
2055 03.0477.0230
Điện châm điều trị động kinh cục bộ Điện châm điều trị động kinh cục bộ
81.500 81.500
2056 03.0515.0230
Điện châm điều trị giảm đau do ung thư Điện châm điều trị giảm đau do ung thư
81.500 81.500
2057 03.0517.0230
Điện châm điều trị giảm đau do Zona Điện châm điều trị giảm đau do Zona
81.500 81.500
2058 03.0514.0230
Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật
Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu
thuật
81.500 81.500
2059 03.0471.0230
Điện châm điều trị giảm khứu giác Điện châm điều trị giảm khứu giác
81.500 81.500
2060 03.0491.0230
Điện châm điều trị giảm thị lực Điện châm điều trị giảm thị lực
81.500 81.500
2061 03.0493.0230
Điện châm điều trị giảm thính lực Điện châm điều trị giảm thính lực
81.500 81.500
2062 03.0519.0230
Điện châm điều trị hen phế quản Điện châm điều trị hen phế quản
81.500 81.500
2063 03.0476.0230
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
81.500 81.500
2064 03.0492.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
81.500 81.500
2065 03.0530.0230
Điện châm điều trị hội chứng vai gáy Điện châm điều trị hội chứng vai gáy
81.500 81.500
2066 03.0521.0230
Điện châm điều trị huyết áp thấp Điện châm điều trị huyết áp thấp
81.500 81.500
2067 03.0473.0230
Điện châm điều trị khàn tiếng Điện châm điều trị khàn tiếng
81.500 81.500
2068 03.0490.0230
Điện châm điều trị lác Điện châm điều trị lác
81.500 81.500
2069 03.0463.0230
Điện châm điều trị liệt chi dưới Điện châm điều trị liệt chi dưới
81.500 81.500
2070 03.0462.0230
Điện châm điều trị liệt chi trên Điện châm điều trị liệt chi trên
81.500 81.500
2071 03.0484.0230
Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại
biên
Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII
ngoại biên
81.500 81.500
2072 03.0465.0230
Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ
81.500 81.500
178
2073 03.0464.0230
Điện châm điều trị liệt nửa người Điện châm điều trị liệt nửa người
81.500 81.500
2074 03.0513.0230
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương
cột sống
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn
thương cột sống
81.500 81.500
2075 03.0479.0230
Điện châm điều trị mất ngủ Điện châm điều trị mất ngủ
81.500 81.500
2076 03.0497.0230
Điện châm điều trị nôn nấc Điện châm điều trị nôn nấc
81.500 81.500
2077 03.0504.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác Điện châm điều trị rối loạn cảm giác
81.500 81.500
2078 03.0495.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu
chi
81.500 81.500
2079 03.0512.0230
Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn
thương sọ não
Điện châm điều trị rối loạn chức năng do
chấn thương sọ não
81.500 81.500
2080 03.0507.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh
thực vật
81.500 81.500
2081 03.0503.0230
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
81.500 81.500
2082 03.4182.0230
Điện châm điều trị sa trực tràng Điện châm điều trị sa trực tràng
81.500 81.500
2083 03.0480.0230
Điện châm điều trị stress Điện châm điều trị stress
81.500 81.500
2084 03.0486.0230
Điện châm điều trị sụp mi Điện châm điều trị sụp mi
81.500 81.500
2085 03.0520.0230
Điện châm điều trị tăng huyết áp Điện châm điều trị tăng huyết áp
81.500 81.500
2086 03.0502.0230
Điện châm điều trị táo bón Điện châm điều trị táo bón
81.500 81.500
2087 03.0466.0230
Điện châm điều trị teo cơ Điện châm điều trị teo cơ
81.500 81.500
2088 03.0494.0230
Điện châm điều trị thất ngôn Điện châm điều trị thất ngôn
81.500 81.500
2089 03.0481.0230
Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính
Điện châm điều trị thiếu máu não mạn
tính
81.500 81.500
2090 03.0526.0230
Điện châm điều trị thoái hóa khớp Điện châm điều trị thoái hóa khớp
81.500 81.500
2091 03.0483.0230
Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V
Điện châm điều trị tổn thương dây thần
kinh V
81.500 81.500
179
2092 03.0482.0230
Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám
rối và dây thần kinh
Điện châm điều trị tổn thương gây liệt
rễ, đám rối và dây thần kinh
81.500 81.500
2093 03.0509.0230
Điện châm điều trị viêm Amidan cấp Điện châm điều trị viêm Amidan cấp
81.500 81.500
2094 03.0499.0230
Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp
81.500 81.500
2095 03.0496.0230
Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta
81.500 81.500
2096 03.0524.0230
Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh
81.500 81.500
2097 03.0488.0230
Điện châm điều trị viêm kết mạc Điện châm điều trị viêm kết mạc
81.500 81.500
2098 03.0525.0230
Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp
81.500 81.500
2099 03.0518.0230
Điện châm điều trị viêm mũi xoang Điện châm điều trị viêm mũi xoang
81.500 81.500
2100 03.0500.0230
Điện châm điều trị viêm phần phụ Điện châm điều trị viêm phần phụ
81.500 81.500
2101 03.0529.0230
Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai
81.500 81.500
2102 03.0489.0230
Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau
giai đoạn cấp
Điện châm điều trị viêm thần kinh thị
giác sau giai đoạn cấp
81.500 81.500
2103 03.0302.0230
Điện mãng châm điều trị bại não
Điện mãng châm điều trị bại não [kim
ngắn]
81.500 81.500
2104 03.0313.0230
Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt
Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt
[kim ngắn]
81.500 81.500
2105 03.0299.0230
Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần
kinh
Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây
thần kinh [kim ngắn]
81.500 81.500
2106 03.0303.0230
Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói
lắp
Điện mãng châm điều trị chứng nói
ngọng, nói lắp [kim ngắn]
81.500 81.500
2107 03.0340.0230
Điện mãng châm điều trị chứng táo bón
Điện mãng châm điều trị chứng táo bón
[kim ngắn]
81.500 81.500
2108 03.0335.0230
Điện mãng châm điều trị chứng tic
Điện mãng châm điều trị chứng tic [kim
ngắn]
81.500 81.500
2109 03.0337.0230
Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận
Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn
thận [kim ngắn]
81.500 81.500
2110 03.0342.0230
Điện mãng châm điều trị đái dầm
Điện mãng châm điều trị đái dầm [kim
ngắn]
81.500 81.500
180
2111 03.0327.0230
Điện mãng châm điều trị đau dạ dày
Điện mãng châm điều trị đau dạ dày
[kim ngắn]
81.500 81.500
2112 03.0307.0230
Điện mãng châm điều trị đau đầu
Điện mãng châm điều trị đau đầu [kim
ngắn]
81.500 81.500
2113 03.0331.0230
Điện mãng châm điều trị đau lưng
Điện mãng châm điều trị đau lưng [kim
ngắn]
81.500 81.500
2114 03.0332.0230
Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ
Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ
[kim ngắn]
81.500 81.500
2115 03.0324.0230
Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn
Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn
[kim ngắn]
81.500 81.500
2116 03.0308.0230
Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu
Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu
[kim ngắn]
81.500 81.500
2117 03.0350.0230
Điện mãng châm điều trị đau răng
Điện mãng châm điều trị đau răng [kim
ngắn]
81.500 81.500
2118 03.0323.0230
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên
sườn
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh
liên sườn [kim ngắn]
81.500 81.500
2119 03.0301.0230
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh
toạ [kim ngắn]
81.500 81.500
2120 03.0305.0230
Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ
Điện mãng châm điều trị động kinh cục
bộ [kim ngắn]
81.500 81.500
2121 03.0349.0230
Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thư
Điện mãng châm điều trị giảm đau do
ung thư [kim ngắn]
81.500 81.500
2122 03.0348.0230
Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu
thuật
Điện mãng châm điều trị giảm đau sau
phẫu thuật [kim ngắn]
81.500 81.500
2123 03.0316.0230
Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo
gai thị
Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do
teo gai thị [kim ngắn]
81.500 81.500
2124 03.0318.0230
Điện mãng châm điều trị giảm thính lực
Điện mãng châm điều trị giảm thính lực
[kim ngắn]
81.500 81.500
2125 03.0320.0230
Điện mãng châm điều trị hen phế quản
Điện mãng châm điều trị hen phế quản
[kim ngắn]
81.500 81.500
2126 03.0317.0230
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền
đình
81.500 81.500
2127 03.0334.0230
Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy
Điện mãng châm điều trị hội chứng vai
gáy [kim ngắn]
81.500 81.500
2128 03.0322.0230
Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp
Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp
[kim ngắn]
81.500 81.500
2129 03.0304.0230
Điện mãng châm điều trị khàn tiếng
Điện mãng châm điều trị khàn tiếng [kim
ngắn]
81.500 81.500
181
2130 03.0296.0230
Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới
Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới
[kim ngắn]
81.500 81.500
2131 03.0295.0230
Điện mãng châm điều trị liệt chi trên
Điện mãng châm điều trị liệt chi trên
[kim ngắn]
81.500 81.500
2132 03.0298.0230
Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ
Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của
cơ [kim ngắn]
81.500 81.500
2133 03.0297.0230
Điện mãng châm điều trị liệt nửa người
Điện mãng châm điều trị liệt nửa người
[kim ngắn]
81.500 81.500
2134 03.0294.0230
Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp
Điện mãng châm điều trị liệt sau giai
đoạn cấp [kim ngắn]
81.500 81.500
2135 03.0347.0230
Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn
thương cột sống
Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do
chấn thương cột sống [kim ngắn]
81.500 81.500
2136 03.0312.0230
Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên
Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại
biên [kim ngắn]
81.500 81.500
2137 03.0339.0230
Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện
Điện mãng châm điều trị rối loạn đại,
tiểu tiện [kim ngắn]
81.500 81.500
2138 03.0346.0230
Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh
chức năng sau chấn thương sọ não
Điện mãng châm điều trị rối loạn thần
kinh chức năng sau chấn thương sọ não
[kim ngắn]
81.500 81.500
2139 03.0344.0230
Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh
thực vật
Điện mãng châm điều trị rối loạn thần
kinh thực vật [kim ngắn]
81.500 81.500
2140 03.0341.0230
Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa
Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu
hóa [kim ngắn]
81.500 81.500
2141 03.0326.0230
Điện mãng châm điều trị sa dạ dày
Điện mãng châm điều trị sa dạ dày [kim
ngắn]
81.500 81.500
2142 03.0309.0230
Điện mãng châm điều trị stress
Điện mãng châm điều trị stress [kim
ngắn]
81.500 81.500
2143 03.0306.0230
Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược
Điện mãng châm điều trị tâm căn suy
nhược [kim ngắn]
81.500 81.500
2144 03.0321.0230
Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp
81.500 81.500
2145 03.0300.0230
Điện mãng châm điều trị teo cơ
Điện mãng châm điều trị teo cơ [kim
ngắn]
81.500 81.500
2146 03.0319.0230
Điện mãng châm điều trị thất ngôn
Điện mãng châm điều trị thất ngôn [kim
ngắn]
81.500 81.500
2147 03.0330.0230
Điện mãng châm điều trị thoái hóa khớp
Điện mãng châm điều trị thoái hóa khớp
[kim ngắn]
81.500 81.500
182
2148 03.0311.0230
Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần
kinh V
Điện mãng châm điều trị tổn thương dây
thần kinh V [kim ngắn]
81.500 81.500
2149 03.0310.0230
Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và
đám rối thần kinh
Điện mãng châm điều trị tổn thương dây,
rễ và đám rối thần kinh [kim ngắn]
81.500 81.500
2150 03.0325.0230
Điện mãng châm điều trị trĩ Điện mãng châm điều trị trĩ [kim ngắn]
81.500 81.500
2151 03.0336.0230
Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta
Điện mãng châm điều trị viêm co cứng
cơ delta [kim ngắn]
81.500 81.500
2152 03.0328.0230
Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh
Điện mãng châm điều trị viêm da thần
kinh [kim ngắn]
81.500 81.500
2153 03.0314.0230
Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc
Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc
[kim ngắn]
81.500 81.500
2154 03.0329.0230
Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp
Điện mãng châm điều trị viêm khớp
dạng thấp [kim ngắn]
81.500 81.500
2155 03.0333.0230
Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai
Điện mãng châm điều trị viêm quanh
khớp vai [kim ngắn]
81.500 81.500
2156 03.0315.0230
Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị
giác sau giai đoạn cấp
Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh
thị giác sau giai đoạn cấp [kim ngắn]
81.500 81.500
2157 03.0343.0230
Điện móng châm điều trị bí đái
Điện móng châm điều trị bí đái [kim
ngắn]
81.500 81.500
2158 03.0355.0230
Điện nhĩ châm điều trị bại não Điện nhĩ châm điều trị bại não
81.500 81.500
2159 03.0374.0230
Điện nhĩ châm điều trị bệnh hố mắt Điện nhĩ châm điều trị bệnh hố mắt
81.500 81.500
2160 03.0357.0230
Điện nhĩ châm điều trị bệnh tự kỷ Điện nhĩ châm điều trị bệnh tự kỷ
81.500 81.500
2161 03.0399.0230
Điện nhĩ châm điều trị béo phì Điện nhĩ châm điều trị béo phì
81.500 81.500
2162 03.0397.0230
Điện nhĩ châm điều trị bí đái Điện nhĩ châm điều trị bí đái
81.500 81.500
2163 03.0400.0230
Điện nhĩ châm điều trị bướu cổ đơn thuần Điện nhĩ châm điều trị bướu cổ đơn thuần
81.500 81.500
2164 03.0372.0230
Điện nhĩ châm điều trị chắp lẹo Điện nhĩ châm điều trị chắp lẹo
81.500 81.500
2165 03.0360.0230
Điện nhĩ châm điều trị chứng nói ngọng, nói
lắp
Điện nhĩ châm điều trị chứng nói ngọng,
nói lắp
81.500 81.500
2166 03.0358.0230
Điện nhĩ châm điều trị chứng ù tai Điện nhĩ châm điều trị chứng ù tai
81.500 81.500
183
2167 03.0396.0230
Điện nhĩ châm điều trị đái dầm Điện nhĩ châm điều trị đái dầm
81.500 81.500
2168 03.0391.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau dạ dày Điện nhĩ châm điều trị đau dạ dày
81.500 81.500
2169 03.0366.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa
đầu
81.500 81.500
2170 03.0393.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau lưng Điện nhĩ châm điều trị đau lưng
81.500 81.500
2171 03.0394.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ
81.500 81.500
2172 03.0388.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau ngực, sườn Điện nhĩ châm điều trị đau ngực, sườn
81.500 81.500
2173 03.0403.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau răng Điện nhĩ châm điều trị đau răng
81.500 81.500
2174 03.0387.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườn
Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên
sườn
81.500 81.500
2175 03.0353.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa
81.500 81.500
2176 03.0365.0230
Điện nhĩ châm điều trị động kinh Điện nhĩ châm điều trị động kinh
81.500 81.500
2177 03.0401.0230
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau sau
phẫu thuật
81.500 81.500
2178 03.0402.0230
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau ung thư Điện nhĩ châm điều trị giảm đau ung thư
81.500 81.500
2179 03.0359.0230
Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác
81.500 81.500
2180 03.0378.0230
Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực
81.500 81.500
2181 03.0380.0230
Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực
81.500 81.500
2182 03.0384.0230
Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản
81.500 81.500
2183 03.0364.0230
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng ngoại tháp
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng ngoại
tháp
81.500 81.500
2184 03.0395.0230
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy
81.500 81.500
184
2185 03.0386.0230
Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp
81.500 81.500
2186 03.0361.0230
Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng
81.500 81.500
2187 03.0377.0230
Điện nhĩ châm điều trị lác Điện nhĩ châm điều trị lác
81.500 81.500
2188 03.0352.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới
81.500 81.500
2189 03.0351.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên
81.500 81.500
2190 03.0371.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh VII
ngoại biên
Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh
VII ngoại biên
81.500 81.500
2191 03.0356.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ
Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của
cơ
81.500 81.500
2192 03.0354.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người
81.500 81.500
2193 03.0367.0230
Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ
81.500 81.500
2194 03.0392.0230
Điện nhĩ châm điều trị nôn, nấc Điện nhĩ châm điều trị nôn, nấc
81.500 81.500
2195 03.4178.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn đại tiện Điện nhĩ châm điều trị rối loạn đại tiện
81.500 81.500
2196 03.0398.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực
vật
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh
thực vật
81.500 81.500
2197 03.0390.0230
Điện nhĩ châm điều trị sa dạ dày Điện nhĩ châm điều trị sa dạ dày
81.500 81.500
2198 03.4179.0230
Điện nhĩ châm điều trị sa trực tràng Điện nhĩ châm điều trị sa trực tràng
81.500 81.500
2199 03.0373.0230
Điện nhĩ châm điều trị sụp mi Điện nhĩ châm điều trị sụp mi
81.500 81.500
2200 03.0385.0230
Điện nhĩ châm điều trị tăng huyết áp Điện nhĩ châm điều trị tăng huyết áp
81.500 81.500
185
2201 03.4180.0230
Điện nhĩ châm điều trị táo bón Điện nhĩ châm điều trị táo bón
81.500 81.500
2202 03.0381.0230
Điện nhĩ châm điều trị thất ngôn Điện nhĩ châm điều trị thất ngôn
81.500 81.500
2203 03.0368.0230
Điện nhĩ châm điều trị thiếu máu não mạn tính
Điện nhĩ châm điều trị thiếu máu não
mạn tính
81.500 81.500
2204 03.0370.0230
Điện nhĩ châm điều trị tổn thương dây thần
kinh V
Điện nhĩ châm điều trị tổn thương dây
thần kinh V
81.500 81.500
2205 03.0369.0230
Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối
và dây thần kinh
Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ,
đám rối và dây thần kinh
81.500 81.500
2206 03.0389.0230
Điện nhĩ châm điều trị trĩ Điện nhĩ châm điều trị trĩ
81.500 81.500
2207 03.0375.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc
81.500 81.500
2208 03.0383.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi dị ứng Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi dị ứng
81.500 81.500
2209 03.0376.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác
sau giai đoạn cấp
Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị
giác sau giai đoạn cấp
81.500 81.500
2210 03.0382.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm xoang Điện nhĩ châm điều trị viêm xoang
81.500 81.500
2211 08.0005.0230
Điện châm Điện châm [kim ngắn]
81.500 81.500
2212 08.0293.0230
Điện châm điều trị bí đái cơ năng Điện châm điều trị bí đái cơ năng
81.500 81.500
2213 08.0282.0230
Điện châm điều trị cảm mạo Điện châm điều trị cảm mạo
81.500 81.500
2214 08.0288.0230
Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ
bại não
Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ
ở trẻ bại não
81.500 81.500
2215 08.0302.0230
Điện châm điều trị chắp lẹo Điện châm điều trị chắp lẹo
81.500 81.500
2216 08.0321.0230
Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt
81.500 81.500
186
2217 08.0290.0230
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
81.500 81.500
2218 08.0313.0230
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
81.500 81.500
2219 08.0303.0230
Điện châm điều trị đau hố mắt Điện châm điều trị đau hố mắt
81.500 81.500
2220 08.0312.0230
Điện châm điều trị đau răng Điện châm điều trị đau răng
81.500 81.500
2221 08.0318.0230
Điện châm điều trị giảm đau do ung thư Điện châm điều trị giảm đau do ung thư
81.500 81.500
2222 08.0319.0230
Điện châm điều trị giảm đau do zona Điện châm điều trị giảm đau do zona
81.500 81.500
2223 08.0315.0230
Điện châm điều trị giảm khứu giác Điện châm điều trị giảm khứu giác
81.500 81.500
2224 08.0298.0230
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
81.500 81.500
2225 08.0281.0230
Điện châm điều trị hội chứng stress Điện châm điều trị hội chứng stress
81.500 81.500
2226 08.0278.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
81.500 81.500
2227 08.0295.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn
kinh
81.500 81.500
2228 08.0279.0230
Điện châm điều trị huyết áp thấp Điện châm điều trị huyết áp thấp
81.500 81.500
2229 08.0299.0230
Điện châm điều trị khàn tiếng Điện châm điều trị khàn tiếng
81.500 81.500
2230 08.0306.0230
Điện châm điều trị lác cơ năng Điện châm điều trị lác cơ năng
81.500 81.500
2231 08.0301.0230
Điện châm điều trị liệt chi trên Điện châm điều trị liệt chi trên
81.500 81.500
2232 08.0316.0230
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối
dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do tổn thương
đám rối dây thần kinh
81.500 81.500
187
2233 08.0320.0230
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây
thần kinh
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa
dây thần kinh
81.500 81.500
2234 08.0287.0230
Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám
rối cánh tay ở trẻ em
Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương
đám rối cánh tay ở trẻ em
81.500 81.500
2235 08.0296.0230
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương
cột sống
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn
thương cột sống
81.500 81.500
2236 08.0285.0230
Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ
bại liệt
Điện châm điều trị phục hồi chức năng
cho trẻ bại liệt
81.500 81.500
2237 08.0289.0230
Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận
động ở trẻ bại não
Điện châm điều trị phục hồi chức năng
vận động ở trẻ bại não
81.500 81.500
2238 08.0300.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu
chi
81.500 81.500
2239 08.0307.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác
nông
81.500 81.500
2240 08.0297.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức
năng sau chấn thương sọ não
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh
chức năng sau chấn thương sọ não
81.500 81.500
2241 08.0317.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh
thực vật
81.500 81.500
2242 08.0311.0230
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
81.500 81.500
2243 08.0292.0230
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
81.500 81.500
2244 08.0294.0230
Điện châm điều trị sa tử cung Điện châm điều trị sa tử cung
81.500 81.500
2245 08.0280.0230
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não
mạn tính
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn
não mạn tính
81.500 81.500
2246 08.0284.0230
Điện châm điều trị trĩ Điện châm điều trị trĩ
81.500 81.500
2247 08.0314.0230
Điện châm điều trị ù tai Điện châm điều trị ù tai
81.500 81.500
2248 08.0283.0230
Điện châm điều trị viêm Amidan Điện châm điều trị viêm Amidan
81.500 81.500
188
2249 08.0291.0230
Điện châm điều trị viêm bàng quang Điện châm điều trị viêm bàng quang
81.500 81.500
2250 08.0304.0230
Điện châm điều trị viêm kết mạc Điện châm điều trị viêm kết mạc
81.500 81.500
2251 08.0310.0230
Điện châm điều trị viêm mũi xoang Điện châm điều trị viêm mũi xoang
81.500 81.500
2252 08.0305.0230
Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau
giai đoạn cấp
Điện châm điều trị viêm thần kinh thị
giác sau giai đoạn cấp
81.500 81.500
2253 08.0186.0230
Điện nhĩ châm điều di tinh Điện nhĩ châm điều di tinh
81.500 81.500
2254 08.0189.0230
Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng
81.500 81.500
2255 08.0174.0230
Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo
81.500 81.500
2256 08.0182.0230
Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở
trẻ bại não
Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển
trí tuệ ở trẻ bại não
81.500 81.500
2257 08.0227.0230
Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt
81.500 81.500
2258 08.0184.0230
Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận
81.500 81.500
2259 08.0190.0230
Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ
Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh
cục bộ
81.500 81.500
2260 08.0211.0230
Điện nhĩ châm điều trị đái dầm Điện nhĩ châm điều trị đái dầm
81.500 81.500
2261 08.0169.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa
đầu
81.500 81.500
2262 08.0194.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V
Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh
V
81.500 81.500
2263 08.0217.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa
khớp
81.500 81.500
2264 08.0203.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt
81.500 81.500
189
2265 08.0218.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau lưng Điện nhĩ châm điều trị đau lưng
81.500 81.500
2266 08.0213.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau răng Điện nhĩ châm điều trị đau răng
81.500 81.500
2267 08.0224.0230
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung
thư
81.500 81.500
2268 08.0225.0230
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do zona Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do zona
81.500 81.500
2269 08.0220.0230
Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác
81.500 81.500
2270 08.0206.0230
Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực
81.500 81.500
2271 08.0180.0230
Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực
81.500 81.500
2272 08.0164.0230
Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản
81.500 81.500
2273 08.0178.0230
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá
tràng
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày -
tá tràng
81.500 81.500
2274 08.0171.0230
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress
81.500 81.500
2275 08.0162.0230
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền
đình
81.500 81.500
2276 08.0192.0230
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền
mãn kinh
81.500 81.500
2277 08.0181.0230
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tự kỷ ở trẻ em
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tự kỷ ở
trẻ em
81.500 81.500
2278 08.0163.0230
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy
81.500 81.500
2279 08.0165.0230
Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp
81.500 81.500
2280 08.0197.0230
Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng
81.500 81.500
190
2281 08.0200.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới
81.500 81.500
2282 08.0199.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên
81.500 81.500
2283 08.0166.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên
Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại
biên
81.500 81.500
2284 08.0187.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt dương Điện nhĩ châm điều trị liệt dương
81.500 81.500
2285 08.0177.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai
biến mạch máu não
Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do
tai biến mạch máu não
81.500 81.500
2286 08.0221.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần
kinh
Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối
dây thần kinh
81.500 81.500
2287 08.0195.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn
thương cột sống
Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn
thương cột sống
81.500 81.500
2288 08.0170.0230
Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ
81.500 81.500
2289 08.0173.0230
Điện nhĩ châm điều trị nấc Điện nhĩ châm điều trị nấc
81.500 81.500
2290 08.0172.0230
Điện nhĩ châm điều trị nôn Điện nhĩ châm điều trị nôn
81.500 81.500
2291 08.0183.0230
Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở
trẻ bại não
Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức
năng ở trẻ bại não
81.500 81.500
2292 08.0198.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu
chi
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác
đầu chi
81.500 81.500
2293 08.0222.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác
nông
81.500 81.500
2294 08.0202.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh
nguyệt
81.500 81.500
2295 08.0196.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức
năng sau chấn thương sọ não
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh
chức năng sau chấn thương sọ não
81.500 81.500
2296 08.0223.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực
vật
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh
thực vật
81.500 81.500
191
2297 08.0212.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa
81.500 81.500
2298 08.0188.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện
81.500 81.500
2299 08.0191.0230
Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung
81.500 81.500
2300 08.0167.0230
Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa
81.500 81.500
2301 08.0208.0230
Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài
81.500 81.500
2302 08.0193.0230
Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn
81.500 81.500
2303 08.0168.0230
Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn
não mạn tính
Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần
hoàn não mạn tính
81.500 81.500
2304 08.0201.0230
Điện nhĩ châm điều trị thống kinh Điện nhĩ châm điều trị thống kinh
81.500 81.500
2305 08.0219.0230
Điện nhĩ châm điều trị ù tai Điện nhĩ châm điều trị ù tai
81.500 81.500
2306 08.0185.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang
81.500 81.500
2307 08.0226.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần
kinh
Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa
dây thần kinh
81.500 81.500
2308 08.0204.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc
81.500 81.500
2309 08.0215.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp
Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng
thấp
81.500 81.500
2310 08.0209.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang
81.500 81.500
2311 08.0216.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai
Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp
vai
81.500 81.500
2312 08.0205.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác
sau giai đoạn cấp
Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị
giác sau giai đoạn cấp
81.500 81.500
192
2313 08.0179.0230
Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại
liệt
Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho
trẻ bại liệt
81.500 81.500
2314 03.0772.0231
Điều trị bằng điện phân thuốc Điều trị bằng điện phân thuốc
50.900 50.900
2315 17.0006.0231
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
50.900 50.900
2316 17.0005.0231
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều Điều trị bằng dòng điện một chiều đều
50.900 50.900
2317 17.0027.0232
Điều trị bằng điện trường cao áp Điều trị bằng điện trường cao áp
43.600 43.600
2318 17.0028.0232
Điều trị bằng ion tĩnh điện Điều trị bằng ion tĩnh điện
43.600 43.600
2319 17.0030.0232
Điều trị bằng tĩnh điện trường Điều trị bằng tĩnh điện trường
43.600 43.600
2320 17.0004.0232
Điều trị bằng từ trường Điều trị bằng từ trường
43.600 43.600
2321 17.0158.0233
Điều trị bằng điện vi dòng Điều trị bằng điện vi dòng
32.100 32.100
2322 03.0773.0234
Điều trị bằng các dòng điện xung Điều trị bằng các dòng điện xung
46.700 46.700
2323 17.0007.0234
Điều trị bằng các dòng điện xung Điều trị bằng các dòng điện xung
46.700 46.700
2324 08.0485.0235
Giác hơi Giác hơi
38.200 38.200
2325 08.0481.0235
Giác hơi điều trị các chứng đau Giác hơi điều trị các chứng đau
38.200 38.200
2326 08.0482.0235
Giác hơi điều trị cảm cúm Giác hơi điều trị cảm cúm
38.200 38.200
2327 08.0479.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
38.200 38.200
2328 08.0480.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
38.200 38.200
193
2329 17.0010.0236
Điều trị bằng dòng giao thoa Điều trị bằng dòng giao thoa
32.100 32.100
2330 03.0774.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại Điều trị bằng tia hồng ngoại
42.600 42.600
2331 11.0099.0237
Điều trị tổn thương bỏng bằng máy sưởi ấm
bức xạ
Điều trị tổn thương bỏng bằng máy sưởi
ấm bức xạ
42.600 42.600
2332 11.0171.0237
Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng
ngoại
Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn
hồng ngoại
42.600 42.600
2333 13.0051.0237
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng
ngoại [ hồng ngoại]
42.600 42.600
2334 17.0011.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại Điều trị bằng tia hồng ngoại
42.600 42.600
2335 03.0274.0238
Kéo nắn cột sống cổ Kéo nắn cột sống cổ
56.900 56.900
2336 03.0275.0238
Kéo nắn cột sống thắt lưng Kéo nắn cột sống thắt lưng
56.900 56.900
2337 17.0175.0238
Kỹ thuật kéo giãn cho trẻ em bị vẹo cổ bẩm
sinh
Kỹ thuật kéo giãn cho trẻ em bị vẹo cổ
bẩm sinh
56.900 56.900
2338 17.0078.0238
Kỹ thuật kéo nắn trị liệu Kỹ thuật kéo nắn trị liệu
56.900 56.900
2339 08.0013.0238
Kéo nắn cột sống cổ Kéo nắn cột sống cổ
56.900 56.900
2340 08.0014.0238
Kéo nắn cột sống thắt lưng Kéo nắn cột sống thắt lưng
56.900 56.900
2341 08.0486.0238
Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT
Nắn bó trật khớp bằng phương pháp
YHCT
56.900 56.900
2342 03.0907.0239
Điều trị rối loạn đại tiện, tiểu tiện bằng phản
hồi sinh học
Điều trị rối loạn đại tiện, tiểu tiện bằng
phản hồi sinh học
366.900 366.900
2343 17.0135.0239
Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản
hồi sinh học (biofeedback)
Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng
phản hồi sinh học (biofeedback)
366.900 366.900
2344 17.0134.0240
Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn
thương tủy sống
Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh
tổn thương tủy sống
228.500 228.500
194
2345 17.0147.0241
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống
ngực - thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột
sống)
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột
sống ngực - thắt lưng TLSO (điều trị
cong vẹo cột sống)
61.600 61.600
2346 17.0148.0241
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống
thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống)
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột
sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo
cột sống)
61.600 61.600
2347 17.0146.0241
Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối
61.600 61.600
2348 17.0144.0241
Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng
Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp
háng
61.600 61.600
2349 17.0145.0241
Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối
61.600 61.600
2350 17.0153.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO
61.600 61.600
2351 17.0233.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thế chân,
tay cho người bệnh sau bỏng
Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thế
chân, tay cho người bệnh sau bỏng
61.600 61.600
2352 17.0232.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thế cổ cho
người bệnh sau bỏng
Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thế
cổ cho người bệnh sau bỏng
61.600 61.600
2353 17.0152.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO
61.600 61.600
2354 17.0149.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO
61.600 61.600
2355 17.0143.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng
(SWASH)
Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng
(SWASH)
61.600 61.600
2356 17.0151.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO
Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân
KAFO
61.600 61.600
2357 17.0150.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng
HKAFO
Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp
háng HKAFO
61.600 61.600
2358 17.0142.0241
Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu
61.600 61.600
2359 17.0141.0241
Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu
61.600 61.600
195
2360 03.0782.0242
Thông tiểu ngắt quãng trong PHCN tổn
thương tủy sống
Thông tiểu ngắt quãng trong PHCN tổn
thương tủy sống
169.200 169.200
2361 17.0133.0242
Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi
chức năng tủy sống
Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong
phục hồi chức năng tủy sống
169.200 169.200
2362 03.0272.0243
Laser châm Laser châm
54.200 54.200
2363 17.0012.0243
Điều trị bằng laser công suất thấp Điều trị bằng laser công suất thấp
54.200 54.200
2364 17.0159.0243
Điều trị bằng laser công suất thấp vào điểm
vận động và huyệt đạo
Điều trị bằng laser công suất thấp vào
điểm vận động và huyệt đạo
54.200 54.200
2365 08.0011.0243
laser châm laser châm
54.200 54.200
2366 11.0120.0244
Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne
Điều trị vết thương chậm liền bằng laser
he-ne
38.000 38.000
2367 11.0173.0244
Điều trị vết thương mạn tính bằng chiếu tia
plasma
Điều trị vết thương mạn tính bằng chiếu
tia plasma
38.000 38.000
2368 03.0701.0245
laser nội mạch laser nội mạch
60.700 60.700
2369 17.0160.0245
Điều trị bằng laser công suất thấp nội mạch
Điều trị bằng laser công suất thấp nội
mạch
60.700 60.700
2370 03.0279.0246
Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương
pháp YHCT
Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng
phương pháp YHCT
124.000 124.000
2371 08.0018.0246
Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương
pháp YHCT
Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng
phương pháp YHCT
124.000 124.000
2372 03.0277.0247
Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương
pháp YHCT
Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng
phương pháp YHCT
124.000 124.000
2373 08.0016.0247
Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương
pháp YHCT
Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng
phương pháp YHCT
124.000 124.000
2374 03.0278.0248
Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương
pháp YHCT
Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng
phương pháp YHCT
124.000 124.000
2375 08.0017.0248
Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương
pháp YHCT
Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng
phương pháp YHCT
124.000 124.000
196
2376 03.0285.0249
Ngâm thuốc YHCT bộ phận Ngâm thuốc YHCT bộ phận
57.000 57.000
2377 03.0281.0249
Ngâm thuốc YHCT toàn thân Ngâm thuốc YHCT toàn thân
57.000 57.000
2378 08.0024.0249
Ngâm thuốc YHCT bộ phận Ngâm thuốc YHCT bộ phận
57.000 57.000
2379 08.0023.0249
Ngâm thuốc YHCT toàn thân Ngâm thuốc YHCT toàn thân
57.000 57.000
2380 17.0130.0250
Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co
cứng cơ
Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều
trị co cứng cơ
1.200.000 1.200.000
Chưa bao gồm thuốc
2381 03.0284.0252
Sắc thuốc thang Sắc thuốc thang
14.600 14.600
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
2382 03.0276.0252
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng
máy
14.600 14.600
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
2383 08.0022.0252
Sắc thuốc thang Sắc thuốc thang
14.600 14.600
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
2384 08.0015.0252
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng
máy
14.600 14.600
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
2385 03.0708.0253
Siêu âm điều trị Siêu âm điều trị
50.600 50.600
2386 11.0124.0253
Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với
thuốc
Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp
với thuốc
50.600 50.600
2387 17.0008.0253
Điều trị bằng siêu âm Điều trị bằng siêu âm
50.600 50.600
2388 03.0705.0254
Điều trị bằng sóng ngắn và sóng cực ngắn
Điều trị bằng sóng ngắn và sóng cực
ngắn
42.700 42.700
2389 13.0051.0254
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng
ngoại [sóng ngắn]
42.700 42.700
2390 17.0002.0254
Điều trị bằng sóng cực ngắn Điều trị bằng sóng cực ngắn
42.700 42.700
2391 17.0001.0254
Điều trị bằng sóng ngắn Điều trị bằng sóng ngắn
42.700 42.700
197
2392 17.0003.0254
Điều trị bằng vi sóng Điều trị bằng vi sóng
42.700 42.700
2393 05.0107.0254
Điều trị mụn trứng cá bằng chiếu đèn LED
Điều trị mụn trứng cá bằng chiếu đèn
LED
42.700 42.700
2394 17.0009.0255
Điều trị bằng sóng xung kích Điều trị bằng sóng xung kích
74.000 74.000
2395 17.0250.0256
Tập do cứng khớp Tập do cứng khớp
58.500 58.500
2396 17.0102.0258
Tập tri giác và nhận thức Tập tri giác và nhận thức
53.500 53.500
2397 08.0028.0259
Luyện tập dưỡng sinh Luyện tập dưỡng sinh
34.700 34.700
Phụ lục 3, Thông tư 35/2016/TT-BYT: ngoài phạm vi BHYT
2398 17.0108.0260
Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…)
Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình
ảnh…)
80.600 80.600
2399 03.0901.0261
Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi
15.300 15.300
2400 17.0070.0261
Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi
15.300 15.300
2401 03.0130.0262
Vận động trị liệu bàng quang Vận động trị liệu bàng quang
331.500 331.500
2402 17.0091.0262
Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis
floor)
Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu,
pelvis floor)
331.500 331.500
2403 17.0104.0263
Tập nuốt Tập nuốt
180.600 180.600
2404 02.0479.0264
Nghiệm pháp đánh giá rối loạn nuốt tại giường
cho người bệnh tai biến mạch máu não
Nghiệm pháp đánh giá rối loạn nuốt tại
giường cho người bệnh tai biến mạch
máu não
150.500 150.500
2405 17.0104.0264
Tập nuốt Tập nuốt
150.500 150.500
2406 03.0749.0265
Sửa lỗi phát âm Sửa lỗi phát âm
129.000 129.000
2407 17.0109.0265
Tập cho người thất ngôn Tập cho người thất ngôn
129.000 129.000
198
2408 17.0111.0265
Tập sửa lỗi phát âm Tập sửa lỗi phát âm
129.000 129.000
2409 03.0892.0266
Tập vận động đoạn chi 30 phút Tập vận động đoạn chi 30 phút
53.800 53.800
2410 17.0033.0266
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt
nửa người
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người
bệnh liệt nửa người
53.800 53.800
2411 03.0894.0267
Tập vận động toàn thân 30 phút Tập vận động toàn thân 30 phút
61.700 61.700
2412 17.0034.0267
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt
nửa người
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh
liệt nửa người
61.700 61.700
2413 17.0090.0267
Tập điều hợp vận động Tập điều hợp vận động
61.700 61.700
2414 17.0039.0267
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
61.700 61.700
2415 17.0037.0267
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
61.700 61.700
2416 17.0062.0267
Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể
chức năng
Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản
thể chức năng
61.700 61.700
2417 17.0056.0267
Tập vận động có kháng trở Tập vận động có kháng trở
61.700 61.700
2418 17.0053.0267
Tập vận động có trợ giúp Tập vận động có trợ giúp
61.700 61.700
2419 17.0052.0267
Tập vận động thụ động Tập vận động thụ động
61.700 61.700
2420 17.0187.0268
Kỹ thuật tập đi trên máy Treadmill với nâng đỡ
một phần trọng lượng
Kỹ thuật tập đi trên máy Treadmill với
nâng đỡ một phần trọng lượng
34.700 34.700
2421 17.0092.0268
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn
34.700 34.700
2422 17.0048.0268
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi,
gồ ghề...)
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc,
sỏi, gồ ghề...)
34.700 34.700
2423 17.0046.0268
Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill) Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill)
34.700 34.700
199
2424 17.0045.0268
Tập đi với bàn xương cá Tập đi với bàn xương cá
34.700 34.700
2425 17.0050.0268
Tập đi với chân giả dưới gối Tập đi với chân giả dưới gối
34.700 34.700
2426 17.0049.0268
Tập đi với chân giả trên gối Tập đi với chân giả trên gối
34.700 34.700
2427 17.0044.0268
Tập đi với gậy Tập đi với gậy
34.700 34.700
2428 17.0042.0268
Tập đi với khung tập đi Tập đi với khung tập đi
34.700 34.700
2429 17.0051.0268
Tập đi với khung treo Tập đi với khung treo
34.700 34.700
2430 17.0043.0268
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
34.700 34.700
2431 17.0041.0268
Tập đi với thanh song song Tập đi với thanh song song
34.700 34.700
2432 17.0047.0268
Tập lên, xuống cầu thang Tập lên, xuống cầu thang
34.700 34.700
2433 17.0068.0268
Tập thăng bằng với bàn bập bênh Tập thăng bằng với bàn bập bênh
34.700 34.700
2434 17.0059.0268
Tập trong bồn bóng nhỏ Tập trong bồn bóng nhỏ
34.700 34.700
2435 17.0058.0268
Tập vận động trên bóng Tập vận động trên bóng
34.700 34.700
2436 17.0251.0268
Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp
34.700 34.700
2437 17.0072.0268
Tập với bàn nghiêng Tập với bàn nghiêng
34.700 34.700
2438 17.0067.0268
Tập với dụng cụ chèo thuyền Tập với dụng cụ chèo thuyền
34.700 34.700
2439 17.0066.0268
Tập với dụng cụ quay khớp vai Tập với dụng cụ quay khớp vai
34.700 34.700
200
2440 17.0064.0268
Tập với giàn treo các chi Tập với giàn treo các chi
34.700 34.700
2441 17.0069.0268
Tập với máy tập thăng bằng Tập với máy tập thăng bằng
34.700 34.700
2442 17.0063.0268
Tập với thang tường Tập với thang tường
34.700 34.700
2443 03.0902.0269
Tập với hệ thống ròng rọc Tập với hệ thống ròng rọc
15.300 15.300
2444 17.0065.0269
Tập với ròng rọc Tập với ròng rọc
15.300 15.300
2445 03.0903.0270
Tập với xe đạp tập Tập với xe đạp tập
15.300 15.300
2446 17.0071.0270
Tập với xe đạp tập Tập với xe đạp tập
15.300 15.300
2447 03.0539.0271
Thuỷ châm điều trị bại não Thuỷ châm điều trị bại não
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2448 03.0557.0271
Thuỷ châm điều trị bệnh hố mắt Thuỷ châm điều trị bệnh hố mắt
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2449 03.0540.0271
Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2450 03.0576.0271
Thuỷ châm điều trị bệnh vẩy nến Thuỷ châm điều trị bệnh vẩy nến
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2451 03.0593.0271
Thuỷ châm điều trị bí đái Thuỷ châm điều trị bí đái
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2452 03.0596.0271
Thuỷ châm điều trị bướu cổ đơn thuần Thuỷ châm điều trị bướu cổ đơn thuần
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2453 03.0584.0271
Thuỷ châm điều trị chứng tic Thuỷ châm điều trị chứng tic
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2454 03.0541.0271
Thuỷ châm điều trị chứng ù tai Thuỷ châm điều trị chứng ù tai
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2455 03.0587.0271
Thuỷ châm điều trị cơn đau quặn thận Thuỷ châm điều trị cơn đau quặn thận
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
201
2456 03.0592.0271
Thuỷ châm điều trị đái dầm Thuỷ châm điều trị đái dầm
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2457 03.0574.0271
Thuỷ châm điều trị đau dạ dày Thuỷ châm điều trị đau dạ dày
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2458 03.0549.0271
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2459 03.0580.0271
Thuỷ châm điều trị đau lưng Thuỷ châm điều trị đau lưng
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2460 03.0581.0271
Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2461 03.0571.0271
Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2462 03.0601.0271
Thuỷ châm điều trị đau răng Thuỷ châm điều trị đau răng
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2463 03.0570.0271
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên
sườn
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2464 03.0538.0271
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2465 03.0569.0271
Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2466 03.0577.0271
Thuỷ châm điều trị dị ứng Thuỷ châm điều trị dị ứng
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2467 03.0548.0271
Thuỷ châm điều trị động kinh Thuỷ châm điều trị động kinh
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2468 03.0600.0271
Thuỷ châm điều trị giảm đau do ung thư Thuỷ châm điều trị giảm đau do ung thư
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2469 03.0599.0271
Thuỷ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật
Thuỷ châm điều trị giảm đau sau phẫu
thuật
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2470 03.0542.0271
Thuỷ châm điều trị giảm khứu giác Thuỷ châm điều trị giảm khứu giác
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2471 03.0560.0271
Thuỷ châm điều trị giảm thị lực Thuỷ châm điều trị giảm thị lực
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
202
2472 03.0562.0271
Thuỷ châm điều trị giảm thính lực Thuỷ châm điều trị giảm thính lực
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2473 03.0566.0271
Thuỷ châm điều trị hen phế quản Thuỷ châm điều trị hen phế quản
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2474 03.0547.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2475 03.0561.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2476 03.0602.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2477 03.0583.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2478 03.0568.0271
Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2479 03.0544.0271
Thuỷ châm điều trị khàn tiếng Thuỷ châm điều trị khàn tiếng
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2480 03.0559.0271
Thuỷ châm điều trị lác Thuỷ châm điều trị lác
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2481 03.0532.0271
Thuỷ châm điều trị liệt Thuỷ châm điều trị liệt
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2482 03.0534.0271
Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2483 03.0533.0271
Thuỷ châm điều trị liệt chi trên Thuỷ châm điều trị liệt chi trên
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2484 03.0555.0271
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII
ngoại biên
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số
VII ngoại biên
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2485 03.0536.0271
Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2486 03.0535.0271
Thuỷ châm điều trị liệt nửa người Thuỷ châm điều trị liệt nửa người
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2487 03.0598.0271
Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương
cột sống
Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn
thương cột sống
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
203
2488 03.0550.0271
Thuỷ châm điều trị mất ngủ Thuỷ châm điều trị mất ngủ
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2489 03.0575.0271
Thuỷ châm điều trị nôn, nấc Thuỷ châm điều trị nôn, nấc
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2490 03.0591.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2491 03.0585.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu
chi
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2492 03.0597.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn chức năng do chấn
thương sọ não
Thuỷ châm điều trị rối loạn chức năng do
chấn thương sọ não
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2493 03.0588.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện Thuỷ châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2494 03.0594.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh
thực vật
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2495 03.0590.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2496 03.0543.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn vận ngôn Thuỷ châm điều trị rối loạn vận ngôn
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2497 03.0573.0271
Thuỷ châm điều trị sa dạ dày Thuỷ châm điều trị sa dạ dày
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2498 03.4183.0271
Thủy châm điều trị sa trực tràng Thủy châm điều trị sa trực tràng
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2499 03.0551.0271
Thuỷ châm điều trị stress Thuỷ châm điều trị stress
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2500 03.0556.0271
Thuỷ châm điều trị sụp mi Thuỷ châm điều trị sụp mi
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2501 03.0567.0271
Thuỷ châm điều trị tăng huyết áp Thuỷ châm điều trị tăng huyết áp
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2502 03.0589.0271
Thuỷ châm điều trị táo bón Thuỷ châm điều trị táo bón
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2503 03.0537.0271
Thuỷ châm điều trị teo cơ Thuỷ châm điều trị teo cơ
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
204
2504 03.0563.0271
Thuỷ châm điều trị thất ngôn Thuỷ châm điều trị thất ngôn
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2505 03.0552.0271
Thuỷ châm điều trị thiếu máu não mạn tính
Thuỷ châm điều trị thiếu máu não mạn
tính
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2506 03.0579.0271
Thuỷ châm điều trị thoái hóa khớp Thuỷ châm điều trị thoái hóa khớp
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2507 03.0554.0271
Thuỷ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V
Thuỷ châm điều trị tổn thương dây thần
kinh V
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2508 03.0553.0271
Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và
dây thần kinh
Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám
rối và dây thần kinh
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2509 03.0572.0271
Thuỷ châm điều trị trĩ Thuỷ châm điều trị trĩ
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2510 03.0586.0271
Thuỷ châm điều trị viêm co cứng cơ delta Thuỷ châm điều trị viêm co cứng cơ delta
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2511 03.0578.0271
Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2512 03.0565.0271
Thuỷ châm điều trị viêm mũi dị ứng Thuỷ châm điều trị viêm mũi dị ứng
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2513 03.0582.0271
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2514 03.0558.0271
Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau
giai đoạn cấp
Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị
giác sau giai đoạn cấp
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2515 03.0564.0271
Thuỷ châm điều trị viêm xoang Thuỷ châm điều trị viêm xoang
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2516 08.0006.0271
Thủy châm Thủy châm
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2517 08.0338.0271
Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2518 08.0341.0271
Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2519 08.0336.0271
Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
205
2520 08.0388.0271
Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2521 08.0327.0271
Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2522 08.0343.0271
Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ
bại não
Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí
tuệ ở trẻ bại não
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2523 08.0345.0271
Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2524 08.0350.0271
Thuỷ châm điều trị đái dầm Thuỷ châm điều trị đái dầm
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2525 08.0323.0271
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2526 08.0357.0271
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh
liên sườn
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2527 08.0359.0271
Thuỷ châm điều trị đau dây V Thuỷ châm điều trị đau dây V
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2528 08.0376.0271
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2529 08.0380.0271
Thuỷ châm điều trị đau hố mắt Thuỷ châm điều trị đau hố mắt
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2530 08.0360.0271
Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn
thương cột sống
Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do
chấn thương cột sống
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2531 08.0378.0271
Thuỷ châm điều trị đau lưng Thuỷ châm điều trị đau lưng
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2532 08.0373.0271
Thuỷ châm điều trị đau răng Thuỷ châm điều trị đau răng
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2533 08.0352.0271
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2534 08.0385.0271
Thuỷ châm điều trị di tinh Thuỷ châm điều trị di tinh
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2535 08.0383.0271
Thuỷ châm điều trị giảm thị lực Thuỷ châm điều trị giảm thị lực
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
206
2536 08.0339.0271
Thuỷ châm điều trị giảm thính lực Thuỷ châm điều trị giảm thính lực
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2537 08.0353.0271
Thuỷ châm điều trị hen phế quản Thuỷ châm điều trị hen phế quản
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2538 08.0331.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng
Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá
tràng
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2539 08.0362.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2540 08.0325.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng stress Thuỷ châm điều trị hội chứng stress
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2541 08.0322.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng-
hông
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2542 08.0351.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2543 08.0347.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn
kinh
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2544 08.0354.0271
Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2545 08.0363.0271
Thuỷ châm điều trị khàn tiếng Thuỷ châm điều trị khàn tiếng
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2546 08.0382.0271
Thuỷ châm điều trị lác cơ năng Thuỷ châm điều trị lác cơ năng
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2547 08.0365.0271
Thuỷ châm điều trị liệt chi trên Thuỷ châm điều trị liệt chi trên
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2548 08.0356.0271
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại
biên
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII
ngoại biên
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2549 08.0342.0271
Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối
cánh tay ở trẻ em
Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương
đám rối cánh tay ở trẻ em
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2550 08.0386.0271
Thuỷ châm điều trị liệt dương Thuỷ châm điều trị liệt dương
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2551 08.0366.0271
Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
207
2552 08.0330.0271
Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến
mạch máu não
Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai
biến mạch máu não
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2553 08.0340.0271
Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2554 08.0361.0271
Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn
thương sọ não
Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do
chấn thương sọ não
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2555 08.0324.0271
Thuỷ châm điều trị mất ngủ Thuỷ châm điều trị mất ngủ
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2556 08.0335.0271
Thuỷ châm điều trị mày đay Thuỷ châm điều trị mày đay
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2557 08.0326.0271
Thuỷ châm điều trị nấc Thuỷ châm điều trị nấc
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2558 08.0344.0271
Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận
động ở trẻ bại não
Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng
vận động ở trẻ bại não
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2559 08.0364.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu
chi
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2560 08.0349.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2561 08.0372.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2562 08.0387.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2563 08.0332.0271
Thuỷ châm điều trị sa dạ dày Thuỷ châm điều trị sa dạ dày
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2564 08.0346.0271
Thuỷ châm điều trị sa tử cung Thuỷ châm điều trị sa tử cung
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2565 08.0367.0271
Thuỷ châm điều trị sụp mi Thuỷ châm điều trị sụp mi
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2566 08.0379.0271
Thuỷ châm điều trị sụp mi Thuỷ châm điều trị sụp mi
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2567 08.0337.0271
Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
208
2568 08.0374.0271
Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2569 08.0358.0271
Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2570 08.0355.0271
Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não
mạn tính
Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn
não mạn tính
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2571 08.0348.0271
Thuỷ châm điều trị thống kinh Thuỷ châm điều trị thống kinh
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2572 08.0333.0271
Thuỷ châm điều trị trĩ Thuỷ châm điều trị trĩ
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2573 08.0328.0271
Thuỷ châm điều trị viêm amydan Thuỷ châm điều trị viêm amydan
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2574 08.0384.0271
Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2575 08.0371.0271
Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2576 08.0377.0271
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2577 08.0381.0271
Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau
giai đoạn cấp
Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị
giác sau giai đoạn cấp
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2578 08.0334.0271
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2579 08.0375.0271
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp
dạng thấp
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2580 03.0767.0272
Thuỷ trị liệu Thuỷ trị liệu
71.600 71.600
2581 03.0768.0272
Thuỷ trị liệu có thuốc Thuỷ trị liệu có thuốc
71.600 71.600
2582 11.0149.0272
Thủy trị liệu chi thể điều trị vết bỏng Thủy trị liệu chi thể điều trị vết bỏng
71.600 71.600
2583 11.0157.0272
Thủy trị liệu chi thể điều trị vết thương mạn
tính
Thủy trị liệu chi thể điều trị vết thương
mạn tính
71.600 71.600
209
2584 17.0019.0272
Điều trị bằng bồn xoáy hoặc bể sục Điều trị bằng bồn xoáy hoặc bể sục
71.600 71.600
2585 17.0023.0272
Điều trị bằng bùn Điều trị bằng bùn
71.600 71.600
Phụ lục 3, Thông tư 35/2016/TT-BYT: ngoài phạm vi BHYT
2586 17.0024.0272
Điều trị bằng nước khóang Điều trị bằng nước khóang
71.600 71.600
Phụ lục 3, Thông tư 35/2016/TT-BYT: ngoài phạm vi BHYT
2587 17.0163.0272
Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng
71.600 71.600
2588 17.0162.0272
Thủy trị liệu có thuốc Thủy trị liệu có thuốc
71.600 71.600
2589 17.0022.0272
Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm) Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm)
71.600 71.600
2590 05.0003.0272
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm
71.600 71.600
2591 17.0132.0273
Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng
quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động
Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành
bàng quang để điều trị bàng quang tăng
hoạt động
3.041.200 3.041.200
Chưa bao gồm thuốc
2592 02.0471.0274
Điều trị chứng co cứng chi trên sau tai biến
mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulinum
Toxin A
Điều trị chứng co cứng chi trên sau tai
biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm
Botulinum Toxin A
1.311.300 1.311.300
Chưa bao gồm thuốc
2593 02.0470.0274
Điều trị chứng co cứng gấp bàn chân (Plantar
Flexion Spasm) sau tai biến mạch máu não
bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A
Điều trị chứng co cứng gấp bàn chân
(Plantar Flexion Spasm) sau tai biến
mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm
Botulium Toxin A
1.311.300 1.311.300
Chưa bao gồm thuốc
2594 02.0133.0274
Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm
Botulinum Toxin A
Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm
Botulinum Toxin A
1.311.300 1.311.300
Chưa bao gồm thuốc
2595 02.0139.0274
Điều trị chứng giật cơ mi mắt bằng tiêm
Botulinum Toxin A
Điều trị chứng giật cơ mi mắt bằng tiêm
Botulinum Toxin A
1.311.300 1.311.300
Chưa bao gồm thuốc
2596 02.0132.0274
Điều trị chứng vẹo cổ bằng tiêm Botulinum
Toxin A
Điều trị chứng vẹo cổ bằng tiêm
Botulinum Toxin A
1.311.300 1.311.300
Chưa bao gồm thuốc
2597 02.0472.0274
Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s
cramp) type 1 bằng kỹ thuật tiêm Botulinum
Toxin A
Điều trị co cứng bàn tay khi viết
(writer’s cramp) type 1 bằng kỹ thuật
tiêm Botulinum Toxin A
1.311.300 1.311.300
Chưa bao gồm thuốc
210
2598 02.0473.0274
Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s
cramp) type 2 bằng kỹ thuật tiêm Botulium
Toxin A
Điều trị co cứng bàn tay khi viết
(writer’s cramp) type 2 bằng kỹ thuật
tiêm Botulium Toxin A
1.311.300 1.311.300
Chưa bao gồm thuốc
2599 17.0131.0274
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để
điều trị co cứng cơ
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận
động để điều trị co cứng cơ
1.311.300 1.311.300
Chưa bao gồm thuốc
2600 17.0215.0274
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để
điều trị loạn trương lực cơ cổ
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận
động để điều trị loạn trương lực cơ cổ
1.311.300 1.311.300
Chưa bao gồm thuốc
2601 17.0216.0274
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để
điều trị loạn trương lực cơ khu trú
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận
động để điều trị loạn trương lực cơ khu
trú
1.311.300 1.311.300
Chưa bao gồm thuốc
2602 03.0776.0275
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ
41.800 41.800
2603 03.0777.0275
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân
41.800 41.800
2604 17.0014.0275
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ
41.800 41.800
2605 17.0015.0275
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân
41.800 41.800
2606 17.0013.0275
Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại
Đo liều sinh học trong điều trị tia tử
ngoại
41.800 41.800
2607 05.0042.0275
Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB tại chỗ
Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB
tại chỗ
41.800 41.800
2608 01.0085.0277
Vận động trị liệu hô hấp Vận động trị liệu hô hấp
34.200 34.200
2609 02.0068.0277
Vận động trị liệu hô hấp Vận động trị liệu hô hấp
34.200 34.200
2610 17.0073.0277
Tập các kiểu thở Tập các kiểu thở
34.200 34.200
2611 17.0075.0277
Tập ho có trợ giúp Tập ho có trợ giúp
34.200 34.200
2612 17.0252.0279
Xoa bóp áp lực hơi Xoa bóp áp lực hơi
34.200 34.200
211
2613 03.0609.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ
em
79.100 79.100
2614 03.0613.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ
79.100 79.100
2615 03.0660.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái
79.100 79.100
2616 03.0612.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất
79.100 79.100
2617 03.0652.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic
79.100 79.100
2618 03.0614.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
79.100 79.100
2619 03.0611.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp
chi dưới
79.100 79.100
2620 03.0610.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp
chi trên
79.100 79.100
2621 03.0668.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
79.100 79.100
2622 03.0644.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày
79.100 79.100
2623 03.0624.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa
đầu
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau
nửa đầu
79.100 79.100
2624 03.0648.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
79.100 79.100
2625 03.0649.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ
79.100 79.100
2626 03.0643.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực,
sườn
79.100 79.100
2627 03.0667.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng
79.100 79.100
2628 03.0642.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên
sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần
kinh liên sườn
79.100 79.100
212
2629 03.0607.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần
kinh toạ
79.100 79.100
2630 03.0641.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng
ngực
79.100 79.100
2631 03.0623.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh
79.100 79.100
2632 03.0666.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung
thư
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do
ung thư
79.100 79.100
2633 03.0665.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu
thuật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau
phẫu thuật
79.100 79.100
2634 03.0615.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu
giác
79.100 79.100
2635 03.0634.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo
gai thị
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực
do teo gai thị
79.100 79.100
2636 03.0636.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính
lực
79.100 79.100
2637 03.0638.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản
79.100 79.100
2638 03.0622.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại
tháp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
ngoại tháp
79.100 79.100
2639 03.0635.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
tiền đình
79.100 79.100
2640 03.0651.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
vai gáy
79.100 79.100
2641 03.0640.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
79.100 79.100
2642 03.0670.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria
79.100 79.100
2643 03.0633.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác
79.100 79.100
2644 03.0603.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt
79.100 79.100
213
2645 03.0617.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần
kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây
thần kinh
79.100 79.100
2646 03.0605.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
79.100 79.100
2647 03.0604.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
79.100 79.100
2648 03.0630.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh
số VII ngoại biên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần
kinh số VII ngoại biên
79.100 79.100
2649 03.0616.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh
của cơ
79.100 79.100
2650 03.0608.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm
não
79.100 79.100
2651 03.0606.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người
79.100 79.100
2652 03.0664.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn
thương cột sống
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do
chấn thương cột sống
79.100 79.100
2653 03.0625.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
79.100 79.100
2654 03.0645.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc
79.100 79.100
2655 03.0653.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc
79.100 79.100
2656 03.0659.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm
giác
79.100 79.100
2657 03.0654.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác
đầu chi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm
giác đầu chi
79.100 79.100
2658 03.0663.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng
do chấn thương sọ não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức
năng do chấn thương sọ não
79.100 79.100
2659 03.0656.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn đại, tiểu
tiện
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn đại,
tiểu tiện
79.100 79.100
2660 03.0661.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh
thực vật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần
kinh thực vật
79.100 79.100
214
2661 03.0658.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu
hóa
79.100 79.100
2662 03.0669.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng
79.100 79.100
2663 03.0626.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress
79.100 79.100
2664 03.0631.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
79.100 79.100
2665 03.0621.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy
nhược
79.100 79.100
2666 03.0639.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp
79.100 79.100
2667 03.0657.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
79.100 79.100
2668 03.0618.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ
79.100 79.100
2669 03.0627.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn
tính
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiếu máu
não mạn tính
79.100 79.100
2670 03.0647.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hóa khớp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hóa
khớp
79.100 79.100
2671 03.0629.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây
thần kinh V
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương
dây thần kinh V
79.100 79.100
2672 03.0628.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám
rối và dây thần kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương
rễ, đám rối và dây thần kinh
79.100 79.100
2673 03.0655.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ
delta
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co
cứng cơ delta
79.100 79.100
2674 03.0646.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng
thấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp
dạng thấp
79.100 79.100
2675 03.0637.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi
xoang
79.100 79.100
2676 03.0650.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp
vai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh
khớp vai
79.100 79.100
215
2677 03.0632.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị
giác sau giai đoạn cấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần
kinh thị giác sau giai đoạn cấp
79.100 79.100
2678 08.0483.0280
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
79.100 79.100
2679 08.0399.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở
trẻ em
79.100 79.100
2680 08.0444.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì
79.100 79.100
2681 08.0442.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ
năng
79.100 79.100
2682 08.0394.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí
tuệ ở trẻ bại não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát
triển trí tuệ ở trẻ bại não
79.100 79.100
2683 08.0398.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
79.100 79.100
2684 08.0433.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ
mặt
79.100 79.100
2685 08.0400.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
79.100 79.100
2686 08.0397.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp
chi dưới
79.100 79.100
2687 08.0396.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp
chi trên
79.100 79.100
2688 08.0449.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
79.100 79.100
2689 08.0437.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng
kinh
79.100 79.100
2690 08.0408.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa
đầu
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau
nửa đầu
79.100 79.100
2691 08.0429.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa
khớp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái
hóa khớp
79.100 79.100
2692 08.0430.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
79.100 79.100
216
2693 08.0425.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên
sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần
kinh liên sườn
79.100 79.100
2694 08.0448.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung
thư
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do
ung thư
79.100 79.100
2695 08.0447.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu
thuật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau
phẫu thuật
79.100 79.100
2696 08.0401.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu
giác
79.100 79.100
2697 08.0418.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực
79.100 79.100
2698 08.0420.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính
lực
79.100 79.100
2699 08.0422.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản
79.100 79.100
2700 08.0426.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày-
tá tràng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ
dày- tá tràng
79.100 79.100
2701 08.0407.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại
tháp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
ngoại tháp
79.100 79.100
2702 08.0450.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
phân ly
79.100 79.100
2703 08.0410.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
stress
79.100 79.100
2704 08.0392.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt
lưng- hông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
thắt lưng- hông
79.100 79.100
2705 08.0419.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
tiền đình
79.100 79.100
2706 08.0438.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn
kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
tiền mãn kinh
79.100 79.100
2707 08.0432.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
vai gáy
79.100 79.100
2708 08.0424.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp 79.100 79.100
217
2709 08.0417.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng
79.100 79.100
2710 08.0390.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
79.100 79.100
2711 08.0389.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
79.100 79.100
2712 08.0414.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh
số VII ngoại biên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần
kinh số VII ngoại biên
79.100 79.100
2713 08.0402.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh
của cơ
79.100 79.100
2714 08.0393.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm
não
79.100 79.100
2715 08.0391.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do
tai biến mạch máu não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa
người do tai biến mạch máu não
79.100 79.100
2716 08.0446.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn
thương cột sống
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do
chấn thương cột sống
79.100 79.100
2717 08.0409.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
79.100 79.100
2718 08.0427.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc
79.100 79.100
2719 08.0434.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác
đầu chi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm
giác đầu chi
79.100 79.100
2720 08.0441.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác
nông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm
giác nông
79.100 79.100
2721 08.0445.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng
vận động do chấn thương sọ não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức
năng vận động do chấn thương sọ não
79.100 79.100
2722 08.0436.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh
nguyệt
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh
nguyệt
79.100 79.100
2723 08.0443.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh
thực vật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần
kinh thực vật
79.100 79.100
2724 08.0440.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu
hóa
79.100 79.100
218
2725 08.0415.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi 79.100 79.100
2726 08.0435.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa 79.100 79.100
2727 08.0406.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy
nhược
79.100 79.100
2728 08.0439.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón 79.100 79.100
2729 08.0411.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần
hoàn não mạn tính
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng
tuần hoàn não mạn tính
79.100 79.100
2730 08.0413.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây
thần kinh V
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương
dây thần kinh V
79.100 79.100
2731 08.0412.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám
rối và dây thần kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương
rễ, đám rối và dây thần kinh
79.100 79.100
2732 08.0428.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng
thấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp
dạng thấp
79.100 79.100
2733 08.0421.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi
xoang
79.100 79.100
2734 08.0431.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp
vai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh
khớp vai
79.100 79.100
2735 08.0416.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị
giác sau giai đoạn cấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần
kinh thị giác sau giai đoạn cấp
79.100 79.100
2736 08.0423.0280
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng
huyết áp
79.100 79.100
2737 08.0395.0280
Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận
động ở trẻ bại não
Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng
vận động ở trẻ bại não
79.100 79.100
2738 03.0743.0281
Xoa bóp bằng máy Xoa bóp bằng máy 40.600 40.600
2739 17.0168.0281
Kỹ thuật xoa bóp bằng máy Kỹ thuật xoa bóp bằng máy 40.600 40.600
2740 08.0484.0281
Xoa bóp bấm huyệt bằng máy Xoa bóp bấm huyệt bằng máy 40.600 40.600
219
2741 03.0807.0282
Xoa bóp cục bộ bằng tay Xoa bóp cục bộ bằng tay 53.300 53.300
2742 17.0085.0282
Kỹ thuật xoa bóp vùng Kỹ thuật xoa bóp vùng 53.300 53.300
2743 02.0166.0283
Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần
kinh (một ngày)
Xoa bóp phòng chống loét trong các
bệnh thần kinh (một ngày)
67.500 67.500
2744 03.0808.0283
Xoa bóp toàn thân bằng tay Xoa bóp toàn thân bằng tay 67.500 67.500
2745 17.0086.0283
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân Kỹ thuật xoa bóp toàn thân 67.500 67.500
2746 03.0282.0284
Xông hơi thuốc Xông hơi thuốc 52.300 52.300
2747 08.0020.0284
Xông hơi thuốc Xông hơi thuốc 52.300 52.300
2748 03.0283.0285
Xông khói thuốc Xông khói thuốc 47.100 47.100
2749 08.0021.0285
Xông khói thuốc Xông khói thuốc 47.100 47.100
2750 03.0280.0286
Xông thuốc bằng máy Xông thuốc bằng máy 52.300 52.300
2751 08.0019.0286
Xông thuốc bằng máy Xông thuốc bằng máy 52.300 52.300
2752 01.0048.0290
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường
trong hỗ trợ suy hô hấp cấp
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại
giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp [đặt]
5.881.400 5.881.400
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
2753 01.0049.0290
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường
trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại
giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp
[đặt]
5.881.400 5.881.400
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
2754 03.0004.0290
Tim phổi nhân tạo (E cmO) Tim phổi nhân tạo (E cmO) 5.881.400 5.881.400
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
2755 10.0242.0290
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở
người lớn
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E
cmO) ở người lớn [đặt]
5.881.400 5.881.400
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
220
2756 10.0206.0290
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở
trẻ em
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E
cmO) ở trẻ em [đặt]
5.881.400 5.881.400
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
2757 01.0048.0291
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường
trong hỗ trợ suy hô hấp cấp
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại
giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp [thay
dây]
1.732.600 1.732.600
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
2758 01.0049.0291
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường
trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại
giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp
[thay dây]
1.732.600 1.732.600
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
2759 10.0242.0291
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở
người lớn
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E
cmO) ở người lớn [thay]
1.732.600 1.732.600
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
2760 10.0206.0291
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở
trẻ em
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E
cmO) ở trẻ em [thay dây]
1.732.600 1.732.600
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
2761 01.0048.0292
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường
trong hỗ trợ suy hô hấp cấp
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại
giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp [theo
dõi]
1.660.000 1.660.000
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
2762 01.0049.0292
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường
trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại
giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp
[theo dõi]
1.660.000 1.660.000
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
2763 03.4175.0292
Chạy máy E cmO mỗi 12h/lần Chạy máy E cmO mỗi 12h/lần 1.660.000 1.660.000
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
2764 03.4176.0292
Hỗ trợ hô hấp bằng màng trao đổi oxy ngoài cơ
thể (E cmO)
Hỗ trợ hô hấp bằng màng trao đổi oxy
ngoài cơ thể (E cmO)
1.660.000 1.660.000
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
2765 03.4177.0292
Hỗ trợ hô hấp- tuần hoàn bằng màng trao đổi
oxy ngoài cơ thể (E cmO)
Hỗ trợ hô hấp- tuần hoàn bằng màng trao
đổi oxy ngoài cơ thể (E cmO)
1.660.000 1.660.000
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
2766 03.0004.0292
Tim phổi nhân tạo (E cmO) Tim phổi nhân tạo (E cmO) 1.660.000 1.660.000
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
2767 03.0003.0292
Tuần hoàn ngoài cơ thể Tuần hoàn ngoài cơ thể 1.660.000 1.660.000
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
2768 10.0242.0292
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở
người lớn
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E
cmO) ở người lớn [theo dõi]
1.660.000 1.660.000
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
2769 10.0206.0292
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở
trẻ em
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E
cmO) ở trẻ em [theo dõi]
1.660.000 1.660.000
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
221
2770 01.0048.0293
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường
trong hỗ trợ suy hô hấp cấp
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại
giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp [kết
thúc]
2.805.800 2.805.800
2771 01.0049.0293
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường
trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại
giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp
[kết thúc]
2.805.800 2.805.800
2772 03.0004.0293
Tim phổi nhân tạo (E cmO) Tim phổi nhân tạo (E cmO) 2.805.800 2.805.800
2773 10.0242.0293
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở
người lớn
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E
cmO) ở người lớn [kết thúc]
2.805.800 2.805.800
2774 10.0206.0293
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở
trẻ em
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E
cmO) ở trẻ em [kết thúc]
2.805.800 2.805.800
2775 01.0115.0297
Siêu âm nội soi phế quản ống mềm Siêu âm nội soi phế quản ống mềm 1.501.600 1.501.600
2776 01.0153.0297
Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập 1.501.600 1.501.600
2777 03.0061.0297
Chọc hút dịch, khí trung thất Chọc hút dịch, khí trung thất 1.501.600 1.501.600
2778 03.0054.0297
Thở máy với tần số cao (HFO) Thở máy với tần số cao (HFO) 1.501.600 1.501.600
2779 01.0013.0298
Đặt đường truyền vào thể hang Đặt đường truyền vào thể hang 921.200 921.200
2780 01.0012.0298
Đặt đường truyền vào xương (qua đường
xương)
Đặt đường truyền vào xương (qua đường
xương)
921.200 921.200
2781 01.0069.0298
Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu 921.200 921.200
2782 01.0068.0298
Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube
Đặt nội khí quản cấp cứu bằng
Combitube
921.200 921.200
2783 01.0231.0298
Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm
máu
Đặt ống thông Blakemore vào thực quản
cầm máu
921.200 921.200
Chưa bao gồm bộ ống thông Blakemore
2784 01.0238.0299
Đo áp lực ổ bụng Đo áp lực ổ bụng 553.700 553.700
2785 01.0034.0299
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp
bằng máy sốc điện
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh
loạn nhịp bằng máy sốc điện
553.700 553.700
222
2786 01.0032.0299
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu 553.700 553.700
2787 03.0092.0299
Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter
kín
Hút đờm qua ống nội khí quản bằng
catheter kín
553.700 553.700
2788 01.0056.0300
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí
quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần
hút)
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn
mở khí quản bằng ống thông kín (có thở
máy) (một lần hút)
388.500 388.500
2789 03.0091.0300
Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter
một lần
Hút đờm qua ống nội khí quản bằng
catheter một lần
388.500 388.500
2790 02.0600.0301
Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 1.596.000 1.596.000
2791 02.0603.0302
Giảm mẫn cảm với sữa Giảm mẫn cảm với sữa 1.018.500 1.018.500
2792 02.0604.0302
Giảm mẫn cảm với thức ăn Giảm mẫn cảm với thức ăn 1.018.500 1.018.500
2793 02.0601.0302
Giảm mẫn cảm với thuốc đường tĩnh mạch
Giảm mẫn cảm với thuốc đường tĩnh
mạch
1.018.500 1.018.500
2794 02.0602.0302
Giảm mẫn cảm với thuốc đường uống Giảm mẫn cảm với thuốc đường uống 1.018.500 1.018.500
2795 03.4210.0302
Giảm mẫn cảm dưới lưỡi mạt nhà Giảm mẫn cảm dưới lưỡi mạt nhà 1.018.500 1.018.500
2796 03.2380.0302
Giảm mẫn cảm đường tiêm và dưới da Giảm mẫn cảm đường tiêm và dưới da 1.018.500 1.018.500
2797 03.4209.0302
Giảm mẫn cảm với sữa Giảm mẫn cảm với sữa 1.018.500 1.018.500
2798 03.4208.0302
Giảm mẫn cảm với thức ăn Giảm mẫn cảm với thức ăn 1.018.500 1.018.500
2799 03.4207.0302
Giảm mẫn cảm với thuốc tiêm Giảm mẫn cảm với thuốc tiêm 1.018.500 1.018.500
2800 02.0598.0303
Điều trị liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường
dưới lưỡi với dị nguyên (giai đoạn ban đầu -
thời gian điều trị trung bình 15 ngày)
Điều trị liệu pháp miễn dịch đặc hiệu
đường dưới lưỡi với dị nguyên (giai đoạn
ban đầu - thời gian điều trị trung bình 15
ngày)
2.549.700 2.549.700
2801 02.0599.0304
Điều trị liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường
dưới lưỡi với dị nguyên (giai đoạn duy trì -
thời gian điều trị trung bình 3 tháng)
Điều trị liệu pháp miễn dịch đặc hiệu
đường dưới lưỡi với dị nguyên (giai đoạn
duy trì - thời gian điều trị trung bình 3
tháng)
5.513.300 5.513.300
223
2802 02.0596.0305
Phản ứng phân hủy Mastocyte (đối với 6 loại
dị nguyên)
Phản ứng phân hủy Mastocyte (đối với 6
loại dị nguyên)
320.100 320.100
2803 03.2381.0305
Phản ứng phân hủy Mastocyte Phản ứng phân hủy Mastocyte 320.100 320.100
2804 02.0597.0306
Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu 186.000 186.000
2805 02.0595.0307
Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với mỹ phẩm
Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với mỹ
phẩm
568.000 568.000
2806 02.0594.0307
Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (đối
với 6 loại thuốc)
Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc
(đối với 6 loại thuốc)
568.000 568.000
2807 03.2384.0307
Test áp (Patch test) với các loại thuốc Test áp (Patch test) với các loại thuốc 568.000 568.000
2808 02.0610.0308
Test hồi phục phế quản Test hồi phục phế quản 198.500 198.500
2809 21.0018.0308
Test giãn phế quản (broncho modilator test)
Test giãn phế quản (broncho modilator
test)
198.500 198.500
2810 02.0609.0309
Test huyết thanh tự thân Test huyết thanh tự thân 751.400 751.400
2811 02.0611.0310
Test kích thích phế quản không đặc hiệu với
Methacholine
Test kích thích phế quản không đặc hiệu
với Methacholine
955.600 955.600
2812 02.0607.0311
Test kích thích với sữa Test kích thích với sữa 928.200 928.200
2813 02.0608.0311
Test kích thích với thức ăn Test kích thích với thức ăn 928.200 928.200
2814 02.0605.0311
Test kích thích với thuốc đường tĩnh mạch
Test kích thích với thuốc đường tĩnh
mạch
928.200 928.200
2815 02.0606.0311
Test kích thích với thuốc đường uống Test kích thích với thuốc đường uống 928.200 928.200
2816 02.0585.0312
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị
nguyên hô hấp
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các
dị nguyên hô hấp
358.200 358.200
2817 02.0587.0312
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị
nguyên sữa
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các
dị nguyên sữa
358.200 358.200
2818 02.0586.0312
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị
nguyên thức ăn
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các
dị nguyên thức ăn
358.200 358.200
224
2819 03.2379.0312
Test lẩy da với các dị nguyên Test lẩy da với các dị nguyên 358.200 358.200
2820 03.4194.0312
Test lẩy da với các dị nguyên hô hấp Test lẩy da với các dị nguyên hô hấp 358.200 358.200
2821 03.4196.0312
Test lẩy da với các dị nguyên sữa Test lẩy da với các dị nguyên sữa 358.200 358.200
2822 03.4195.0312
Test lẩy da với các dị nguyên thức ăn Test lẩy da với các dị nguyên thức ăn 358.200 358.200
2823 02.0588.0313
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại
thuốc (Đối với 6 loại thuốc)
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các
loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc)
410.600 410.600
2824 02.0589.0313
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với vắc xin,
huyết thanh
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với vắc
xin, huyết thanh
410.600 410.600
2825 03.2382.0313
Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc 410.600 410.600
2826 03.2379.0313
Test lẩy da với các dị nguyên Test lẩy da với các dị nguyên 410.600 410.600
2827 02.0592.0314
Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc 513.600 513.600
2828 02.0593.0314
Test nội bì chậm đặc hiệu với vắc xin, huyết
thanh
Test nội bì chậm đặc hiệu với vắc xin,
huyết thanh
513.600 513.600
2829 03.2383.0314
Test nội bì Test nội bì 513.600 513.600
2830 02.0590.0315
Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc 423.100 423.100
2831 02.0591.0315
Test nội bì nhanh đặc hiệu với vắc xin, huyết
thanh
Test nội bì nhanh đặc hiệu với vắc xin,
huyết thanh
423.100 423.100
2832 03.2383.0315
Test nội bì Test nội bì 423.100 423.100
2833 02.0269.0318
Nội soi can thiệp - đặt dẫn lưu nang giả tụy
vào dạ dày
Nội soi can thiệp - đặt dẫn lưu nang giả
tụy vào dạ dày
942.000 942.000
2834 02.0282.0318
Nội soi can thiệp - đặt stent ống tiêu hóa Nội soi can thiệp - đặt stent ống tiêu hóa 942.000 942.000
2835 02.0279.0318
Nội soi ruột non bóng đơn (Single Baloon
Endoscopy)
Nội soi ruột non bóng đơn (Single
Baloon Endoscopy)
942.000 942.000
225
2836 02.0278.0318
Nội soi ruột non bóng kép (Double Baloon
Endoscopy)
Nội soi ruột non bóng kép (Double
Baloon Endoscopy)
942.000 942.000
2837 02.0093.0319
Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy, giãn tĩnh mạch
mạn tính
Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy, giãn tĩnh
mạch mạn tính
704.600 704.600
2838 02.0261.0319
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có
dùng thuốc gây mê
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm
có dùng thuốc gây mê
704.600 704.600
2839 02.0255.0319
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng qua
đường mũi
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng qua
đường mũi
704.600 704.600
2840 02.0323.0319
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông đường mật
qua da để chụp đường mật có phối hợp dưới C-
ARM
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông đường
mật qua da để chụp đường mật có phối
hợp dưới C-ARM
704.600 704.600
2841 02.0121.0320
Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh 379.700 379.700
2842 02.0394.0320
Tiêm ngoài màng cứng Tiêm ngoài màng cứng 379.700 379.700
2843 01.0004.0321
Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản 192.400 192.400
2844 02.0094.0321
Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản 192.400 192.400
2845 05.0089.0322
Chụp và phân tích da bằng máy phân tích da
Chụp và phân tích da bằng máy phân
tích da
231.700 231.700
2846 03.2998.0323
Đắp mặt nạ điều trị bệnh da Đắp mặt nạ điều trị bệnh da 240.900 240.900
2847 05.0071.0323
Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da 240.900 240.900
2848 03.3002.0324
Áp nitơ lỏng các khối u lành tính ngoài da
Áp nitơ lỏng các khối u lành tính ngoài
da
395.400 395.400
2849 28.0022.0324
Bơm túi giãn da vùng da đầu Bơm túi giãn da vùng da đầu 395.400 395.400
2850 05.0022.0324
Điều trị bớt sùi bằng Nitơ lỏng Điều trị bớt sùi bằng Nitơ lỏng 395.400 395.400
2851 05.0019.0324
Điều trị hạt cơm bằng Nitơ lỏng Điều trị hạt cơm bằng Nitơ lỏng 395.400 395.400
2852 05.0020.0324
Điều trị sẩn cục bằng Nitơ lỏng Điều trị sẩn cục bằng Nitơ lỏng 395.400 395.400
226
2853 05.0021.0324
Điều trị sẹo lồi bằng Nitơ lỏng Điều trị sẹo lồi bằng Nitơ lỏng 395.400 395.400
2854 05.0051.0324
Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn 395.400 395.400
2855 05.0040.0325
Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA tại chỗ
Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA
tại chỗ
318.300 318.300
2856 05.0013.0326
Điều trị hạt cơm bằng Plasma Điều trị hạt cơm bằng Plasma 442.100 442.100
2857 05.0097.0327
Điều trị rám má bằng laser Fractional Điều trị rám má bằng laser Fractional 1.641.700 1.641.700
2858 05.0093.0327
Điều trị sẹo lõm bằng laser Fractional,
radiofrequency
Điều trị sẹo lõm bằng laser Fractional,
radiofrequency
1.641.700 1.641.700
2859 05.0034.0328
Điều chứng tăng sắc tố bằng IPL Điều chứng tăng sắc tố bằng IPL 539.800 539.800
2860 05.0035.0328
Điều trị chứng rậm lông bằng IPL Điều trị chứng rậm lông bằng IPL 539.800 539.800
2861 05.0033.0328
Điều trị giãn mạch máu bằng IPL Điều trị giãn mạch máu bằng IPL 539.800 539.800
2862 05.0036.0328
Điều trị sẹo lồi bằng IPL Điều trị sẹo lồi bằng IPL 539.800 539.800
2863 05.0037.0328
Điều trị trứng cá bằng IPL Điều trị trứng cá bằng IPL 539.800 539.800
2864 03.3041.0329
Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốt
điện, plasma, laser, nitơ lỏng
415.000 415.000
2865 03.3046.0329
Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser,
nitơ lỏng
Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma,
laser, nitơ lỏng
415.000 415.000
2866 03.3037.0329
Điều trị chứng dày sừng bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng, gọt cắt bỏ
Điều trị chứng dày sừng bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng, gọt cắt bỏ
415.000 415.000
2867 03.3038.0329
Điều trị dày sừng da dầu, ánh sáng bằng đốt
điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị dày sừng da dầu, ánh sáng bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
415.000 415.000
2868 03.3035.0329
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser,
nitơ lỏng
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma,
laser, nitơ lỏng
415.000 415.000
2869 03.3036.0329
Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma,
laser, nitơ lỏng
Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
415.000 415.000
227
2870 03.3045.0329
Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma,
laser, nitơ lỏng
Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
415.000 415.000
2871 03.3047.0329
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser,
nitơ lỏng
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma,
laser, nitơ lỏng
415.000 415.000
2872 03.3043.0329
Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt
điện, plasma, laser, nitơ lỏng
415.000 415.000
2873 03.3042.0329
Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt
điện, plasma, laser, nitơ lỏng
415.000 415.000
2874 03.3039.0329
Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma,
laser, nitơ lỏng
Điều trị u mềm lây bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
415.000 415.000
2875 03.3040.0329
Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
415.000 415.000
2876 03.3044.0329
Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốt
điện, plasma, laser, nitơ lỏng
415.000 415.000
2877 05.0050.0329
Điều trị bớt sùi bằng đốt điện Điều trị bớt sùi bằng đốt điện 415.000 415.000
2878 05.0011.0329
Điều trị bớt sùi bằng laser CO2 Điều trị bớt sùi bằng laser CO2 415.000 415.000
2879 05.0018.0329
Điều trị bớt sùi bằng Plasma Điều trị bớt sùi bằng Plasma 415.000 415.000
2880 05.0048.0329
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện 415.000 415.000
2881 05.0009.0329
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng laser CO2
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng laser
CO2
415.000 415.000
2882 05.0016.0329
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Plasma Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Plasma 415.000 415.000
2883 05.0047.0329
Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện 415.000 415.000
2884 05.0008.0329
Điều trị dày sừng da dầu bằng laser CO2 Điều trị dày sừng da dầu bằng laser CO2 415.000 415.000
2885 05.0015.0329
Điều trị dày sừng da dầu bằng Plasma Điều trị dày sừng da dầu bằng Plasma 415.000 415.000
228
2886 05.0045.0329
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện Điều trị hạt cơm bằng đốt điện 415.000 415.000
2887 05.0005.0329
Điều trị hạt cơm bằng laser CO2 Điều trị hạt cơm bằng laser CO2 415.000 415.000
2888 05.0049.0329
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện Điều trị sẩn cục bằng đốt điện 415.000 415.000
2889 05.0010.0329
Điều trị sẩn cục bằng laser CO2 Điều trị sẩn cục bằng laser CO2 415.000 415.000
2890 05.0017.0329
Điều trị sẩn cục bằng Plasma Điều trị sẩn cục bằng Plasma 415.000 415.000
2891 05.0044.0329
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện 415.000 415.000
2892 05.0012.0329
Điều trị sùi mào gà bằng Plasma Điều trị sùi mào gà bằng Plasma 415.000 415.000
2893 05.0046.0329
Điều trị u mềm treo bằng đốt điện Điều trị u mềm treo bằng đốt điện 415.000 415.000
2894 05.0007.0329
Điều trị u mềm treo bằng laser CO2 Điều trị u mềm treo bằng laser CO2 415.000 415.000
2895 05.0014.0329
Điều trị u mềm treo bằng Plasma Điều trị u mềm treo bằng Plasma 415.000 415.000
2896 05.0006.0329
Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng laser CO2
Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng laser
CO2
415.000 415.000
2897 05.0030.0330
Điều trị giãn mạch máu bằng laser màu Điều trị giãn mạch máu bằng laser màu 1.305.900 1.305.900
2898 05.0031.0330
Điều trị sẹo lồi bằng laser màu Điều trị sẹo lồi bằng laser màu 1.305.900 1.305.900
2899 05.0029.0330
Điều trị u mạch máu bằng laser màu (Pulsed
Dye laser)
Điều trị u mạch máu bằng laser màu
(Pulsed Dye laser)
1.305.900 1.305.900
2900 03.3012.0331
Điều trị bớt sắc tố, chứng tăng sắc tố bằng
laser: YAG-KTP, Rubi, 1PL...
Điều trị bớt sắc tố, chứng tăng sắc tố
bằng laser: YAG-KTP, Rubi, 1PL...
1.719.000 1.719.000
229
2901 03.3011.0331
Điều trị u máu, giãn mạch, chứng đỏ da bằng
laser: YAG-KTP, Argon...
Điều trị u máu, giãn mạch, chứng đỏ da
bằng laser: YAG-KTP, Argon...
1.719.000 1.719.000
2902 05.0026.0331
Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP 1.719.000 1.719.000
2903 05.0095.0331
Điều trị các bớt sắc tố bằng laser Ruby Điều trị các bớt sắc tố bằng laser Ruby 1.719.000 1.719.000
2904 05.0028.0331
Điều trị sẹo lồi bằng YAG-KTP Điều trị sẹo lồi bằng YAG-KTP 1.719.000 1.719.000
2905 05.0025.0331
Điều trị u mạch máu bằng YAG-KTP Điều trị u mạch máu bằng YAG-KTP 1.719.000 1.719.000
2906 05.0073.0332
Điều trị đau do zona bằng chiếu laser Hé- Né
Điều trị đau do zona bằng chiếu laser Hé-
Né
290.100 290.100
2907 05.0072.0332
Điều trị loét lỗ đáo cho người bệnh phong
bằng chiếu laser Hé- Né
Điều trị loét lỗ đáo cho người bệnh
phong bằng chiếu laser Hé- Né
290.100 290.100
2908 03.3010.0333
Chấm TCA điều trị sẹo lõm Chấm TCA điều trị sẹo lõm 365.100 365.100
2909 03.3009.0333
Điều trị sẹo lõm bằng tiêm Acid hyaluronic
Điều trị sẹo lõm bằng tiêm Acid
hyaluronic
365.100 365.100
2910 03.3008.0333
Điều trị sẹo xấu bằng hóa chất Điều trị sẹo xấu bằng hóa chất 365.100 365.100
2911 05.0023.0333
Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới
da
Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon
dưới da
365.100 365.100
2912 05.0024.0333
Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong
thương tổn
Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon
trong thương tổn
365.100 365.100
2913 05.0043.0333
Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid)
Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic
acid)
365.100 365.100
2914 03.3020.0334
Điều trị sùi mào gà (gây mê) bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị sùi mào gà (gây mê) bằng đốt
điện, plasma, laser, nitơ lỏng
925.300 925.300
2915 03.3019.0334
Điều trị sùi mào gà (gây tê tủy sống) bằng đốt
điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị sùi mào gà (gây tê tủy sống)
bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
925.300 925.300
230
2916 13.0155.0334
Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh
môn
Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng
sinh môn
925.300 925.300
2917 05.0004.0334
Điều trị sùi mào gà bằng laser CO2 Điều trị sùi mào gà bằng laser CO2 925.300 925.300
2918 05.0090.0334
Phẫu thuật sùi mào gà đường kính 5 cm trở lên
Phẫu thuật sùi mào gà đường kính 5 cm
trở lên
925.300 925.300
2919 05.0032.0335
Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed
Light)
Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense
Pulsed Light)
989.800 989.800
2920 05.0088.0336
Điều trị viêm da cơ địa bằng máy Điều trị viêm da cơ địa bằng máy 1.222.100 1.222.100
2921 03.2913.0337
Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi 2.675.700 2.675.700
2922 14.0231.0337
Phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2
mắt)
Phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi
(2 mắt)
2.675.700 2.675.700
2923 28.0074.0337
Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng
mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII
Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây
chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi
do liệt dây VII
2.675.700 2.675.700
2924 28.0075.0337
Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt có cuống mạch
Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt có cuống
mạch
2.675.700 2.675.700
2925 05.0059.0337
Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi (mắt thỏ)
cho người bệnh phong
Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi
(mắt thỏ) cho người bệnh phong
2.675.700 2.675.700
2926 05.0062.0338
Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái cho người
bệnh phong
Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái cho
người bệnh phong
2.961.700 2.961.700
2927 03.3034.0339
Nạo vét lỗ đáo có viêm xương Nạo vét lỗ đáo có viêm xương 721.800 721.800
2928 05.0066.0339
Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương cho
người bệnh phong
Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương
cho người bệnh phong
721.800 721.800
2929 03.3033.0340
Nạo vét lỗ đáo không viêm xương Nạo vét lỗ đáo không viêm xương 675.800 675.800
2930 05.0070.0340
Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương
cho người bệnh phong
Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm
xương cho người bệnh phong
675.800 675.800
231
2931 05.0060.0341
Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới cho người
bệnh phong
Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới cho
người bệnh phong
2.384.500 2.384.500
2932 05.0061.0342
Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi cho người bệnh
phong
Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi cho
người bệnh phong
2.010.100 2.010.100
2933 05.0068.0343
Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt 929.300 929.300
2934 05.0069.0343
Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp
Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng
quặp
929.300 929.300
2935 05.0054.0343
Phẫu thuật điều trị u dưới móng Phẫu thuật điều trị u dưới móng 929.300 929.300
2936 03.3896.0344
Phẫu thuật giải áp thần kinh ngoại biên Phẫu thuật giải áp thần kinh ngoại biên 2.806.800 2.806.800
2937 03.4142.0344
Phẫu thuật nội soi hội chứng ống cổ tay Phẫu thuật nội soi hội chứng ống cổ tay 2.806.800 2.806.800
2938 10.0976.0344
Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ 2.806.800 2.806.800
2939 10.0834.0344
Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần
kinh quay
Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép
thần kinh quay
2.806.800 2.806.800
2940 10.0833.0344
Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần
kinh trụ
Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép
thần kinh trụ
2.806.800 2.806.800
2941 10.0832.0344
Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay 2.806.800 2.806.800
2942 10.0965.0344
Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay,
Khuỷu…)
Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay,
Khuỷu…)
2.806.800 2.806.800
2943 10.0149.0344
Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên
Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại
biên
2.806.800 2.806.800
2944 10.0150.0344
Phẫu thuật nối thần kinh ngoại biên và ghép
TK ngoại biên
Phẫu thuật nối thần kinh ngoại biên và
ghép TK ngoại biên
2.806.800 2.806.800
232
2945 10.0148.0344
Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên 2.806.800 2.806.800
2946 05.0052.0344
Phẫu thuật giải áp thần kinh cho người bệnh
phong
Phẫu thuật giải áp thần kinh cho người
bệnh phong
2.806.800 2.806.800
2947 03.2754.0345
Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/gai
vùng mặt, phẫu thuật Mohs
Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào
đáy/gai vùng mặt, phẫu thuật Mohs
4.233.300 4.233.300
2948 05.0063.0345
Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da 4.233.300 4.233.300
2949 03.3021.0348
Phẫu thuật cắt bỏ các u nhỏ dưới móng Phẫu thuật cắt bỏ các u nhỏ dưới móng 1.244.400 1.244.400
2950 07.0003.0354
Dẫn lưu áp xe tuyến giáp Dẫn lưu áp xe tuyến giáp 275.300 275.300
Chưa bao gồm bộ kim chọc, sonde dẫn lưu
2951 07.0233.0355
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh
đái tháo đường
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người
bệnh đái tháo đường
304.000 304.000
2952 12.0015.0356
Cắt các u ác tuyến giáp Cắt các u ác tuyến giáp 7.233.800 7.233.800
2953 15.0381.0356
Phẫu thuật cắt tuyến giáp sử dụng dao siêu
âm/hàn mô, hàn mạch
Phẫu thuật cắt tuyến giáp sử dụng dao
siêu âm/hàn mô, hàn mạch
7.233.800 7.233.800
2954 07.0052.0356
Cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên
trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch
1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao
siêu âm
7.233.800 7.233.800
2955 07.0056.0356
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong
bướu giáp thòng bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng
trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm
7.233.800 7.233.800
2956 07.0057.0356
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt
bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng
bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và
cắt bán phần thùy còn lại trong bướu
giáp thòng bằng dao siêu âm
7.233.800 7.233.800
2957 07.0059.0356
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng
lồ bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp
khồng lồ bằng dao siêu âm
7.233.800 7.233.800
2958 07.0048.0356
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn
lại trong basedow bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần
thùy còn lại trong basedow bằng dao siêu
âm
7.233.800 7.233.800
233
2959 07.0060.0356
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn
lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần
thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ
bằng dao siêu âm
7.233.800 7.233.800
2960 07.0042.0356
Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại
trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy
còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao
siêu âm
7.233.800 7.233.800
2961 07.0043.0356
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu
giáp đa nhân bằng dao siêu âm
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong
bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm
7.233.800 7.233.800
2962 07.0038.0356
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu
giáp đơn thuần không có nhân bằng dao siêu
âm
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong
bướu giáp đơn thuần không có nhân
bằng dao siêu âm
7.233.800 7.233.800
2963 07.0065.0356
Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu
âm
Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao
siêu âm
7.233.800 7.233.800
2964 07.0047.0356
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow
bằng dao siêu âm
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong
basedow bằng dao siêu âm
7.233.800 7.233.800
2965 07.0049.0356
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng
dao siêu âm
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow
bằng dao siêu âm
7.233.800 7.233.800
2966 07.0044.0356
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa
nhân bằng dao siêu âm
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp
đa nhân bằng dao siêu âm
7.233.800 7.233.800
2967 07.0046.0356
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa
nhân độc bằng dao siêu âm
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp
đa nhân độc bằng dao siêu âm
7.233.800 7.233.800
2968 07.0051.0356
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến
giáp bằng dao siêu âm
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư
tuyến giáp bằng dao siêu âm
7.233.800 7.233.800
2969 07.0062.0356
Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp
nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến
hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao siêu âm
Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến
cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến
hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận
giáp bằng dao siêu âm
7.233.800 7.233.800
2970 07.0063.0356
Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau
suy thận mạn tính bằng dao siêu âm
Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ
phát sau suy thận mạn tính bằng dao siêu
âm
7.233.800 7.233.800
2971 07.0064.0356
Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức
bằng dao siêu âm
Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến
ức bằng dao siêu âm
7.233.800 7.233.800
234
2972 07.0067.0356
Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu
âm
Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao
siêu âm
7.233.800 7.233.800
2973 07.0068.0356
Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu
âm
Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao
siêu âm
7.233.800 7.233.800
2974 03.3930.0357
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong
bướu giáp nhân
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp
trong bướu giáp nhân
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2975 03.3931.0357
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong
bướu giáp nhân độc
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp
trong bướu giáp nhân độc
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2976 03.3943.0357
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp
trong bệnh basedow
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến
giáp trong bệnh basedow
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2977 03.3937.0357
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến
giáp
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2978 03.4163.0357
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp do
ung thư tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
do ung thư tuyến giáp
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2979 03.3940.0357
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong
bướu giáp đa nhân
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
trong bướu giáp đa nhân
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2980 03.3941.0357
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong
bướu giáp đa nhân độc
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
trong bướu giáp đa nhân độc
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2981 12.0015.0357
Cắt các u ác tuyến giáp Cắt các u ác tuyến giáp 4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2982 15.0287.0357
Phẫu thuật cắt thùy giáp Phẫu thuật cắt thùy giáp 4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2983 15.0286.0357
Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần 4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2984 15.0285.0357
Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần 4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2985 27.0042.0357
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp 4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
235
2986 27.0043.0357
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo
giáp
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp
+ eo giáp
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2987 27.0048.0357
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong
bướu giáp nhân
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp
trong bướu giáp nhân
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2988 27.0049.0357
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong
bướu giáp nhân độc
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp
trong bướu giáp nhân độc
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2989 27.0044.0357
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến
giáp
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy
tuyến giáp
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2990 27.0045.0357
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến
giáp
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy
tuyến giáp
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2991 27.0052.0357
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến
giáp trong bướu giáp đa nhân
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy
tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2992 27.0053.0357
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến
giáp trong bướu giáp đa nhân độc
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy
tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2993 27.0056.0357
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp
trong bệnh basedow
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến
giáp trong bệnh basedow
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2994 27.0051.0357
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến
giáp
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2995 27.0050.0357
Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp 4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2996 27.0046.0357
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp 4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2997 27.0059.0357
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo
hạch cổ 2 bên trong ung thư
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
+ nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2998 27.0057.0357
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong
bệnh basedow
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
trong bệnh basedow
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2999 27.0054.0357
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong
bướu giáp đa nhân
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
trong bướu giáp đa nhân
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
236
3000 27.0055.0357
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong
bướu giáp đa nhân độc
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
trong bướu giáp đa nhân độc
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3001 27.0058.0357
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong
ung thư tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
trong ung thư tuyến giáp
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3002 27.0047.0357
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp 4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3003 07.0020.0357
Cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên
trong ung thư tuyến giáp
Cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch
1 bên trong ung thư tuyến giáp
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3004 07.0024.0357
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong
bướu giáp thòng
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng
trong bướu giáp thòng
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3005 07.0025.0357
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt
bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và
cắt bán phần thùy còn lại trong bướu
giáp thòng
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3006 07.0027.0357
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp
khồng lồ
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3007 07.0016.0357
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn
lại trong basedow
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần
thùy còn lại trong basedow
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3008 07.0028.0357
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn
lại trong bướu giáp khổng lồ
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần
thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3009 07.0010.0357
Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại
trong bướu giáp nhân
Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy
còn lại trong bướu giáp nhân
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3010 07.0011.0357
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu
giáp đa nhân
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong
bướu giáp đa nhân
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3011 07.0006.0357
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu
giáp đơn thuần không có nhân
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong
bướu giáp đơn thuần không có nhân
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3012 07.0034.0357
Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên 4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3013 07.0015.0357
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow 4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
237
3014 07.0017.0357
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow 4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3015 07.0012.0357
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp
đa nhân
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3016 07.0014.0357
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa
nhân độc
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp
đa nhân độc
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3017 07.0019.0357
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư
tuyến giáp
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3018 07.0031.0357
Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp
nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến
hoặc ung thư tuyến cận giáp
Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến
cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến
hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3019 07.0032.0357
Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau
suy thận mạn tính
Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ
phát sau suy thận mạn tính
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3020 07.0033.0357
Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức
Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến
ức
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3021 07.0036.0357
Cắt u tuyến thượng thận 1 bên Cắt u tuyến thượng thận 1 bên 4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3022 03.3930.0358
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong
bướu giáp nhân
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp
trong bướu giáp nhân [có dùng dao siêu
âm]
6.415.300 6.415.300
3023 03.3931.0358
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong
bướu giáp nhân độc
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp
trong bướu giáp nhân độc
6.415.300 6.415.300
3024 03.3943.0358
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp
trong bệnh basedow
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến
giáp trong bệnh basedow [có dùng dao
siêu âm]
6.415.300 6.415.300
3025 03.3937.0358
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến
giáp [có dùng dao siêu âm]
6.415.300 6.415.300
3026 03.4163.0358
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp do
ung thư tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
do ung thư tuyến giáp [có dùng dao siêu
âm]
6.415.300 6.415.300
3027 15.0382.0358
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến giáp sử dụng dao
siêu âm
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến giáp sử dụng
dao siêu âm
6.415.300 6.415.300
238
3028 27.0042.0358
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp
[có dùng dao siêu âm]
6.415.300 6.415.300
3029 27.0043.0358
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo
giáp
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp
+ eo giáp [có dùng dao siêu âm]
6.415.300 6.415.300
3030 27.0048.0358
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong
bướu giáp nhân
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp
trong bướu giáp nhân [có dùng dao siêu
âm]
6.415.300 6.415.300
3031 27.0049.0358
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong
bướu giáp nhân độc
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp
trong bướu giáp nhân độc [có dùng dao
siêu âm]
6.415.300 6.415.300
3032 27.0044.0358
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến
giáp
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy
tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
6.415.300 6.415.300
3033 27.0045.0358
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến
giáp
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy
tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
6.415.300 6.415.300
3034 27.0052.0358
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến
giáp trong bướu giáp đa nhân
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy
tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có
dùng dao siêu âm]
6.415.300 6.415.300
3035 27.0053.0358
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến
giáp trong bướu giáp đa nhân độc
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy
tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
[có dùng dao siêu âm]
6.415.300 6.415.300
3036 27.0056.0358
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp
trong bệnh basedow
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến
giáp trong bệnh basedow [có dùng dao
siêu âm]
6.415.300 6.415.300
3037 27.0051.0358
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến
giáp [có dùng dao siêu âm]
6.415.300 6.415.300
3038 27.0050.0358
Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp
[có dùng dao siêu âm]
6.415.300 6.415.300
3039 27.0046.0358
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
[có dùng dao siêu âm]
6.415.300 6.415.300
3040 27.0047.0358
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp [có
dùng dao siêu âm]
6.415.300 6.415.300
239
3041 07.0040.0359
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp
nhân bằng dao siêu âm
4.933.600 4.933.600
3042 07.0045.0359
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
độc bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp
nhân độc bằng dao siêu âm
4.933.600 4.933.600
3043 07.0050.0359
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thư
tuyến giáp bằng dao siêu âm
4.933.600 4.933.600
3044 07.0041.0359
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân
thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao
siêu âm
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy
nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
bằng dao siêu âm
4.933.600 4.933.600
3045 07.0008.0360
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp
nhân
3.765.700 3.765.700
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3046 07.0013.0360
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp
nhân độc
3.765.700 3.765.700
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3047 07.0018.0360
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thư
tuyến giáp
3.765.700 3.765.700
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3048 07.0009.0360
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân
thùy còn lại trong bướu giáp nhân
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy
nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
3.765.700 3.765.700
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3049 07.0030.0360
Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp
Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến
giáp
3.765.700 3.765.700
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3050 07.0039.0361
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu
giáp nhân bằng dao siêu âm
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong
bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
4.644.200 4.644.200
3051 07.0007.0362
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu
giáp nhân
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong
bướu giáp nhân
3.073.800 3.073.800
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3052 07.0035.0363
Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên 6.267.500 6.267.500
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3053 07.0021.0363
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên
trong ung thư tuyến giáp
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch
1 bên trong ung thư tuyến giáp
6.267.500 6.267.500
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3054 07.0022.0363
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên
trong ung thư tuyến giáp
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch
2 bên trong ung thư tuyến giáp
6.267.500 6.267.500
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
240
3055 07.0029.0363
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng
lồ
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp
khổng lồ
6.267.500 6.267.500
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3056 07.0026.0363
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp
thòng
6.267.500 6.267.500
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3057 07.0037.0363
Cắt u tuyến thượng thận 2 bên Cắt u tuyến thượng thận 2 bên 6.267.500 6.267.500
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3058 27.0058.0364
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong
ung thư tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
trong ung thư tuyến giáp [có dùng dao
siêu âm]
8.634.500 8.634.500
3059 07.0066.0364
Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu
âm
Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao
siêu âm
8.634.500 8.634.500
3060 07.0053.0364
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên
trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch
1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao
siêu âm
8.634.500 8.634.500
3061 07.0054.0364
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên
trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch
2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao
siêu âm
8.634.500 8.634.500
3062 07.0061.0364
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng
lồ bằng dao siêu âm
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp
khổng lồ bằng dao siêu âm
8.634.500 8.634.500
3063 07.0058.0364
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng
bằng dao siêu âm
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp
thòng bằng dao siêu âm
8.634.500 8.634.500
3064 03.3938.0365
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến
giáp trong bướu giáp đa nhân
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy
tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có
dùng dao siêu âm]
8.521.100 8.521.100
3065 03.3939.0365
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến
giáp trong bướu giáp đa nhân độc
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy
tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
[có dùng dao siêu âm]
8.521.100 8.521.100
3066 03.3940.0365
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong
bướu giáp đa nhân
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao
siêu âm]
8.521.100 8.521.100
3067 03.3941.0365
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong
bướu giáp đa nhân độc
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng
dao siêu âm]
8.521.100 8.521.100
3068 03.3942.0365
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong
ung thư tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
trong ung thư tuyến giáp [có dùng dao
siêu âm]
8.521.100 8.521.100
241
3069 27.0059.0365
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo
hạch cổ 2 bên trong ung thư
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
+ nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư [có
dùng dao siêu âm]
8.521.100 8.521.100
3070 27.0060.0365
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo
hạch cổi bên trong ung thư
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
+ nạo hạch cổi bên trong ung thư [có
dùng dao siêu âm]
8.521.100 8.521.100
3071 27.0057.0365
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong
bệnh basedow
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
trong bệnh basedow [có dùng dao siêu
âm]
8.521.100 8.521.100
3072 27.0054.0365
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong
bướu giáp đa nhân
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao
siêu âm]
8.521.100 8.521.100
3073 27.0055.0365
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong
bướu giáp đa nhân độc
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng
dao siêu âm]
8.521.100 8.521.100
3074 07.0228.0366
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm
trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên
người bệnh đái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các
nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½
bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
748.600 748.600
3075 07.0229.0366
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm
trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn
chân trên người bệnh đái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các
nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan
tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo
đường
748.600 748.600
3076 07.0227.0367
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm
trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên
người bệnh đái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các
nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼
bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
470.900 470.900
3077 07.0232.0367
Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo
đường
Tháo móng quặp trên người bệnh đái
tháo đường
470.900 470.900
3078 03.3635.0369
Cắt bỏ dây chằng vàng Cắt bỏ dây chằng vàng 5.167.900 5.167.900
3079 03.3634.0369
Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt
lư-ng
Giải phóng chèn ép chấn thương cột
sống thắt lư-ng
5.167.900 5.167.900
3080 03.3059.0369
Khoan sọ thăm dò Khoan sọ thăm dò 5.167.900 5.167.900
3081 03.3636.0369
Mở cung sau cột sống ngực Mở cung sau cột sống ngực 5.167.900 5.167.900
242
3082 03.3633.0369
Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới 5.167.900 5.167.900
3083 03.3073.0369
Phẫu thuật giải phóng chèn ép tủy Phẫu thuật giải phóng chèn ép tủy 5.167.900 5.167.900
3084 04.0001.0369
Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống cổ
Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống
cổ
5.167.900 5.167.900
3085 04.0010.0369
Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống lưng-
thắt lưng
Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống
lưng-thắt lưng
5.167.900 5.167.900
3086 04.0009.0369
Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống ngực
Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống
ngực
5.167.900 5.167.900
3087 10.1041.0369
Cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ
Cắt một phần bản sống trong hẹp ống
sống cổ
5.167.900 5.167.900
3088 10.1077.0369
Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt
lưng
Giải phóng chèn ép chấn thương cột
sống thắt lưng
5.167.900 5.167.900
3089 10.1054.0369
Lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương
sườn
Lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt
xương sườn
5.167.900 5.167.900
3090 10.1101.0369
Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới 5.167.900 5.167.900
3091 10.1102.0369
Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ
Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn
ép rễ
5.167.900 5.167.900
3092 10.0036.0369
Phẫu thuật áp xe dưới màng tủy Phẫu thuật áp xe dưới màng tủy
5.167.900 5.167.900
3093 10.0045.0369
Phẫu thuật cắt bỏ đường rò dưới da - dưới
màng tủy
Phẫu thuật cắt bỏ đường rò dưới da -
dưới màng tủy
5.167.900 5.167.900
3094 10.1047.0369
Phẫu thuật cắt chéo thân đốt sống cổ đường
trước
Phẫu thuật cắt chéo thân đốt sống cổ
đường trước
5.167.900 5.167.900
3095 10.1109.0369
Phẫu thuật cắt hoặc tạo hình cung sau trong
điều trị hẹp ống sống
Phẫu thuật cắt hoặc tạo hình cung sau
trong điều trị hẹp ống sống
5.167.900 5.167.900
243
3096 10.1100.0369
Phẫu thuật giải ép cắt bỏ dây chằng vàng Phẫu thuật giải ép cắt bỏ dây chằng vàng
5.167.900 5.167.900
3097 10.1048.0369
Phẫu thuật giải ép lỗ liên hợp cột sống cổ
đường trước
Phẫu thuật giải ép lỗ liên hợp cột sống cổ
đường trước
5.167.900 5.167.900
3098 10.0128.0369
Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh mặt
(dây VII) trong co giật nửa mặt (facial tics),
bằng đường mở nắp sọ
Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh
mặt (dây VII) trong co giật nửa mặt
(facial tics), bằng đường mở nắp sọ
5.167.900 5.167.900
3099 10.0127.0369
Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh tam
thoa (dây V) trong đau nửa mặt, bằng đường
mở nắp sọ
Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh
tam thoa (dây V) trong đau nửa mặt,
bằng đường mở nắp sọ
5.167.900 5.167.900
3100 10.1107.0369
Phẫu thuật giải phóng thần kinh ngoại biên
Phẫu thuật giải phóng thần kinh ngoại
biên
5.167.900 5.167.900
3101 10.1060.0369
Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống đường trước
Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống đường
trước
5.167.900 5.167.900
3102 10.1078.0369
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt
lung
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống
thắt lung
5.167.900 5.167.900
3103 10.1053.0369
Phẫu thuật mở cung sau cột sống ngực Phẫu thuật mở cung sau cột sống ngực 5.167.900 5.167.900
3104 10.0054.0369
Phẫu thuật mở cung sau đốt sống đơn thuần
kết hợp với tạo hình màng cứng tủy
Phẫu thuật mở cung sau đốt sống đơn
thuần kết hợp với tạo hình màng cứng tủy
5.167.900 5.167.900
3105 10.0072.0369
Phẫu thuật mở nắp sọ sinh thiết tổn thương nội
sọ