• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 37/NQ-HĐND Cà Mau 2026 quy định giá dịch vụ khám chữa bệnh do BHYT và ngân sách Nhà nước thanh toán

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 21/08/2026 15:26 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 37/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Phạm Văn Thiều
Trích yếu: Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách Nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Cà Mau quản lý
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Bảo hiểm Y tế-Sức khỏe

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 37/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 37/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 37/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH CÀ MAU
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 37/NQ-HĐND
Cà Mau, ngày 17 tháng 8 năm 2026
NGHỊ QUYẾT
Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ
bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách
Nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh
mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh,
chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của
Nhà nước thuộc tỉnh Cà Mau quản lý
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ 5 (CHUYÊN ĐỀ)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 09 tháng 01 năm 2023;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2023 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị quyết số 335/NQ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2025 của Chính
phủ về tính chi phí quản lý vào giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 21/2024/TT-BYT ngày 17 tháng 10 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Y tế quy định phương pháp định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư số 23/2024/TT-BYT ngày 18 tháng 10 năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Y tế ban hành danh mục kỹ thuật trong khám bệnh, chữa bệnh.
Xét Tờ trình số 690/TTr-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân
dân tỉnh Cà Mau về dự thảo Nghị quyết quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa
bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám
bệnh, chữa bệnh do ngân sách Nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh,
chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không
phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Cà Mau quản lý (sau thẩm tra);
Báo cáo thẩm tra số 300/BC-BVHXH ngày 13 tháng 8 năm 2026 của Ban Văn hóa
- Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh;
2
Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa XI, Kỳ họp thứ 5 (chuyên đề) đã thảo
luận và thống nhất.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh
mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do
ngân sách Nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không
thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ
khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
của Nhà nước thuộc tỉnh Cà Mau quản lý.
2. Đối tượng áp dụng
Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau
quản lý; các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 2. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
1. Giá dịch vụ khám bệnh và hội chẩn quy định tại Phụ lục I kèm theo.
2. Giá dịch vụ ngày giường bệnh quy định tại Phụ lục II kèm theo.
3. Giá dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm quy định tại Phụ lục III kèm theo.
4. Giá các dịch vụ kỹ thuật thực hiện bằng phương pháp vô cảm gây tê
(chưa bao gồm thuốc và oxy sử dụng trong dịch vụ) quy định tại Phụ lục IV
kèm theo. Chi phí thuốc và oxy sử dụng trong dịch vụ sẽ thanh toán với cơ
quan Bảo hiểm xã hội và người bệnh theo thực tế sử dụng và kết quả mua sắm
của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
5. Giá dịch vụ kỹ thuật chẩn đoán hình ảnh sử dụng hệ thống lưu trữ và
truyền tải hình ảnh (PACS) tại Phụ lục V kèm theo.
6. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh áp dụng đối với các cơ sở khám
bệnh, chữa bệnh chưa được phân hạng: Áp dụng mức giá dịch vụ khám bệnh,
chữa bệnh của bệnh viện hạng IV.
7. Mức giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Nghị
quyết này bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí quản lý và chi phí nhân công
(bao gồm tiền lương, tiền công, phụ cấp và các khoản đóng góp theo quy
định); trong đó, chi phí tiền lương theo mức lương cơ sở 2,34 triệu đồng theo
quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của
Chính phủ.
Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp
Đối với người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trước
thời điểm Nghị quyết này có hiệu lực thi hành nhưng khi ra viện hoặc kết
thúc đợt điều trị ngoại trú sau thời điểm Nghị quyết này có hiệu lực thi hành
3
thì tiếp tục áp dụng mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo quy định của
cấp có thẩm quyền trước thời điểm Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân,
các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám
sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau khóa XI, Kỳ họp
thứ 5 (chuyên đề) thông qua ngày 17 tháng 8 năm 2026 và thay thế Nghị
quyết số 47/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân
tỉnh Cà Mau quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do
quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân
sách Nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc
danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám
bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của
Nhà nước thuộc tỉnh Cà Mau quản lý và Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày
10 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau bổ sung vào Điều 2
Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân
dân tỉnh Cà Mau quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục
do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân
sách Nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc
danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám
bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của
Nhà nước thuộc tỉnh Cà Mau quản lý./.
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Y tế (Vụ Pháp chế);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- BTT. Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Các tổ chức chính trị - xã hội cấp tỉnh;
- TT. HĐND, UBND các xã, phường;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (đăng Công báo);
- Lưu: VT.
CHỦ TỊCH
Phạm Văn Thiều
Đơn vị: đồng
STT Danh mục dịch vụ
Mức giá do quỹ
BHYT thanh
toán
Mức giá không thuộc
quỹ BHYT thanh toán
nhưng không phải là DV
theo yêu cầu
Ghi chú
A B 1 2 3
1 Bệnh viện hạng I
52.600 52.600
2 Bệnh viện hạng II
46.800 46.800
3 Bệnh viện hạng III
41.400 41.400
4 Bệnh viện hạng IV
38.000 38.000
5 Trạm y tế xã
38.000 38.000
6
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp
mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).
208.000 208.000
7 Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
166.400
8
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét
nghiệm, X-quang)
166.400
9
Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-
quang)
468.000
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục I
GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH VÀ HỘI CHẨN
(Kèm theo Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau)
Đơn vị tính: đồng
Số TT Các loại dịch vụ
Mức giá do quỹ BHYT
thanh toán
Mức giá không thuộc quỹ
BHYT thanh toán nhưng
không phải là DV theo
yêu cầu
Ghi chú
A B
1 2 3
I
Hạng 1
1
Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc
965.200 965.200
2
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
580.900 580.900
3
Ngày giường bệnh Nội khoa:
3.1
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần,
Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng
thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell)
317.700 317.700
3.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mǜi-Họng, Mắt, Rĕng
Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT hoặc PHCN cho nhóm người bệnh tổn
thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
284.800 284.800
3.3
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức nĕng
242.200 242.200
4
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
4.1
Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể
416.400 416.400
4.2
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
378.900 378.900
4.3
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới
25% diện tích cơ thể
333.600 333.600
4.4
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
298.200 298.200
II
Hạng 2
1
Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc
831.600 831.600
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục II
GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG BỆNH
(Kèm theo Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau)
2
2
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
435.200 435.200
3
Ngày giường bệnh Nội khoa:
3.1
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần,
Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học, Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng
thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell)
267.300 267.300
3.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mǜi-Họng, Mắt, Rĕng Hàm Mặt,
Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai
biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
231.100 231.100
3.3
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức nĕng
184.400 184.400
4
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
4.1
Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể
355.500 355.500
4.2
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
313.600 313.600
4.3
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới
25% diện tích cơ thể
280.000 280.000
4.4
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
238.300 238.300
III
Hạng 3
1
Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng/ghép tủy /ghép tế bào gốc
1
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
379.000 379.000
2
Ngày giường bệnh Nội khoa:
2.1
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần,
Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học, Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng
thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell)
254.800 254.800
2.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mǜi-Họng, Mắt, Rĕng Hàm Mặt,
Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai
biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
219.400 219.400
2.3
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức nĕng
175.900 175.900
3
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
3.1
Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể
3.2
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
283.100 283.100
3.3
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới
25% diện tích cơ thể
251.000 251.000
3.4
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
210.400 210.400
IV
Hạng 4
1
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu
341.000 341.000
3
2
Ngày giường bệnh Nội khoa:
2.1
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần,
Thần kinh, Lão, Nhi, Tiêu hoá, Thận học, Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng
thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell)
227.900 227.900
2.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mǜi-Họng, Mắt, Rĕng Hàm Mặt,
Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai
biến mạch máu não, chấn thương sọ não.
195.500 195.500
2.3
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức nĕng
162.600 162.600
3
Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng;
3.1
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
258.700 258.700
3.2
Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới
25% diện tích cơ thể
224.100 224.100
3.3
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
192.400 192.400
V
Ngày giường điều trị ban ngày
Bằng 0,3 lần giá ngày
giường của các khoa tương
ứng
Bằng 0,3 lần giá ngày
giường của các khoa tương
ứng
Đơn vị tính: đồng
STT Mã tương đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do
quỹ BHYT
thanh toán
Mức giá không
thuộc quỹ BHYT
thanh toán
nhưng không
phải là DV theo
yêu cầu
Ghi chú
A B C D 1 2
3
1 01.0303.0001
Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh
61.000 61.000
2 01.0021.0001
Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch
cấp cứu
Siêu âm dẫn đường đặt catheter động
mạch cấp cứu
61.000 61.000
3 01.0020.0001
Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp
cứu
Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh
mạch cấp cứu
61.000 61.000
4 01.0092.0001
Siêu âm màng phổi cấp cứu Siêu âm màng phổi cấp cứu 61.000 61.000
5 01.0239.0001
Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu
61.000 61.000
6 02.0373.0001
Siêu âm khớp (một vị trí) Siêu âm khớp (một vị trí)
61.000 61.000
7 02.0063.0001
Siêu âm màng phổi cấp cứu Siêu âm màng phổi cấp cứu
61.000 61.000
8 02.0314.0001
Siêu âm ổ bụng Siêu âm ổ bụng
61.000 61.000
9 02.0374.0001
Siêu âm phần mềm (một vị trí) Siêu âm phần mềm (một vị trí)
61.000 61.000
10 03.0069.0001
Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu
61.000 61.000
11 03.0070.0001
Siêu âm màng phổi Siêu âm màng phổi
61.000 61.000
12 18.0013.0001
Siêu âm các khối u phổi ngoại vi Siêu âm các khối u phổi ngoại vi
61.000 61.000
13 18.0002.0001
Siêu âm các tuyến nước bọt Siêu âm các tuyến nước bọt
61.000 61.000
14 18.0003.0001
Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt
61.000 61.000
15 18.0059.0001
Siêu âm dương vật Siêu âm dương vật
61.000 61.000
16 18.0004.0001
Siêu âm hạch vùng cổ Siêu âm hạch vùng cổ
61.000 61.000
17 18.0016.0001
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận,
bàng quang, tiền liệt tuyến)
Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng
thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)
61.000 61.000
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục III
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
(Kèm theo Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau)
2
18 18.0006.0001
Siêu âm hốc mắt Siêu âm hốc mắt
61.000 61.000
19 18.0043.0001
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)
Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ
tay….)
61.000 61.000
20 18.0011.0001
Siêu âm màng phổi Siêu âm màng phổi
61.000 61.000
21 18.0008.0001
Siêu âm nhãn cầu Siêu âm nhãn cầu 61.000 61.000
22 18.0015.0001
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng
quang)
Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận,
bàng quang)
61.000 61.000
23 18.0019.0001
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại
tràng)
Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non,
đại tràng)
61.000 61.000
24 18.0044.0001
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)
Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da,
cơ….)
61.000 61.000
25 18.0007.0001
Siêu âm qua thóp Siêu âm qua thóp 61.000 61.000
26 18.0703.0001
Siêu âm tại giường Siêu âm tại giường 61.000 61.000
27 18.0020.0001
Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) 61.000 61.000
28 18.0036.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối 61.000 61.000
29 18.0034.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu 61.000 61.000
30 18.0035.0001
Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa 61.000 61.000
31 18.0012.0001
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành
ngực)
Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm
thành ngực)
61.000 61.000
32 18.0057.0001
Siêu âm tinh hoàn hai bên Siêu âm tinh hoàn hai bên 61.000 61.000
33 18.0030.0001
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường
bụng
61.000 61.000
34 18.0018.0001
Siêu âm tử cung phần phụ Siêu âm tử cung phần phụ 61.000 61.000
35 18.0001.0001
Siêu âm tuyến giáp Siêu âm tuyến giáp 61.000 61.000
36 18.0054.0001
Siêu âm tuyến vú hai bên Siêu âm tuyến vú hai bên 61.000 61.000
37 14.0293.0002
Siêu âm + đo trục nhãn cầu Siêu âm + đo trục nhãn cầu 93.900 93.900
38 03.4253.0003
Siêu âm tim thai qua đường âm đạo Siêu âm tim thai qua đường âm đạo 203.400 203.400
39 18.0066.0003
Siêu âm 3D/4D trực tràng Siêu âm 3D/4D trực tràng 203.400 203.400
40 18.0017.0003
Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng
203.400 203.400
41 18.0031.0003
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm
đạo
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường
âm đạo
203.400 203.400
42 01.0025.0004
Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không
xâm nhập bằng USCOM
Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu
không xâm nhập bằng USCOM
262.400 262.400
43 01.0019.0004
Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường Siêu âm doppler mạch cấp cứu tại giường 262.400 262.400
44 01.0208.0004
Siêu âm doppler xuyên sọ Siêu âm doppler xuyên sọ
262.400 262.400
3
45 01.0018.0004
Siêu âm tim cấp cứu tại giường Siêu âm tim cấp cứu tại giường
262.400 262.400
46 02.0112.0004
Siêu âm doppler mạch máu Siêu âm doppler mạch máu
262.400 262.400
47 02.0316.0004
Siêu âm doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa
hoặc mạch máu ổ bụng
Siêu âm doppler mạch máu hệ tĩnh mạch
cửa hoặc mạch máu ổ bụng
262.400 262.400
48 02.0315.0004
Siêu âm doppler mạch máu khối u gan Siêu âm doppler mạch máu khối u gan
262.400 262.400
49 02.0447.0004
Siêu âm doppler màu tim qua thành ngực trong
tim mạch can thiệp
Siêu âm doppler màu tim qua thành ngực
trong tim mạch can thiệp
262.400 262.400
50 02.0113.0004
Siêu âm doppler tim Siêu âm doppler tim
262.400 262.400
51 02.0153.0004
Siêu âm doppler xuyên sọ Siêu âm doppler xuyên sọ
262.400 262.400
52 02.0154.0004
Siêu âm doppler xuyên sọ cấp cứu tại giường
Siêu âm doppler xuyên sọ cấp cứu tại
giường
262.400 262.400
53 02.0445.0004
Siêu âm mạch trong điều trị RF mạch máu
Siêu âm mạch trong điều trị RF mạch
máu
262.400 262.400
54 02.0119.0004
Siêu âm tim cấp cứu tại giường Siêu âm tim cấp cứu tại giường 262.400 262.400
55 03.0043.0004
Siêu âm doppler mạch máu cấp cứu Siêu âm doppler mạch máu cấp cứu 262.400 262.400
56 03.0143.0004
Siêu âm doppler xuyên sọ Siêu âm doppler xuyên sọ 262.400 262.400
57 03.0041.0004
Siêu âm tim cấp cứu tại giường Siêu âm tim cấp cứu tại giường 262.400 262.400
58 03.4248.0004
Siêu âm tim doppler Siêu âm tim doppler 262.400 262.400
59 03.4249.0004
Siêu âm tim doppler tại giường Siêu âm tim doppler tại giường 262.400 262.400
60 03.2820.0004
Siêu âm tim tại giường Siêu âm tim tại giường 262.400 262.400
61 03.4252.0004
Siêu âm tim thai qua thành bụng Siêu âm tim thai qua thành bụng 262.400 262.400
62 18.0048.0004
doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ
doppler động mạch cảnh, doppler xuyên
sọ
262.400 262.400
63 18.0046.0004
Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạch
262.400 262.400
64 18.0024.0004
Siêu âm doppler động mạch thận Siêu âm doppler động mạch thận
262.400 262.400
65 18.0037.0004
Siêu âm doppler động mạch tử cung Siêu âm doppler động mạch tử cung
262.400 262.400
66 18.0045.0004
Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi
dưới
Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch
chi dưới
262.400 262.400
67 18.0023.0004
Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động mạch
chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)
Siêu âm doppler mạch máu ổ bụng (động
mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân
tạng…)
262.400 262.400
68 18.0052.0004
Siêu âm doppler tim, van tim Siêu âm doppler tim, van tim 262.400 262.400
69 18.0029.0004
Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủ dưới
Siêu âm doppler tĩnh mạch chậu, chủ
dưới
262.400 262.400
4
70 18.0033.0004
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua
đường âm đạo
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng
qua đường âm đạo
262.400 262.400
71 18.0049.0004
Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực Siêu âm tim, màng tim qua thành ngực 262.400 262.400
72 06.0037.0004
Siêu âm doppler xuyên sọ Siêu âm doppler xuyên sọ 262.400 262.400
73 09.0151.0004
Siêu âm tim cấp cứu tại giường Siêu âm tim cấp cứu tại giường 262.400 262.400
74 02.0115.0005
Siêu âm tim cản âm Siêu âm tim cản âm 297.800 297.800
75 02.0444.0005
Siêu âm tim cản âm cấp cứu tại giường Siêu âm tim cản âm cấp cứu tại giường 297.800 297.800
76 18.0051.0005
Siêu âm tim, mạch máu có cản âm Siêu âm tim, mạch máu có cản âm 297.800 297.800
77 02.0457.0006
Siêu âm doppler màu tim gắng sức với
Dobutamine
Siêu âm doppler màu tim gắng sức với
Dobutamine
641.000 641.000
78 02.0458.0006
Siêu âm doppler màu tim gắng sức với xe đạp
lực kế
Siêu âm doppler màu tim gắng sức với
xe đạp lực kế
641.000 641.000
79 02.0114.0006
Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc) Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc) 641.000 641.000
80 02.0449.0007
Siêu âm doppler màu tim 3D/4D qua thành
ngực trong tim mạch can thiệp
Siêu âm doppler màu tim 3D/4D qua
thành ngực trong tim mạch can thiệp
505.800 505.800
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu
thuật hoặc can thiệp tim mạch.
81 02.0116.0007
Siêu âm tim 4D Siêu âm tim 4D
505.800 505.800
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu
thuật hoặc can thiệp tim mạch.
82 18.0053.0007
Siêu âm 3D/4D tim Siêu âm 3D/4D tim
505.800 505.800
Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu
thuật hoặc can thiệp tim mạch.
83 02.0446.0008
Siêu âm doppler màu tim 3D/4D qua thực quản
Siêu âm doppler màu tim 3D/4D qua
thực quản
867.700 867.700
84 02.0450.0008
Siêu âm doppler màu tim 3D/4D qua thực
quản trong tim mạch can thiệp
Siêu âm doppler màu tim 3D/4D qua
thực quản trong tim mạch can thiệp
867.700 867.700
85 02.0448.0008
Siêu âm doppler màu tim qua thực quản trong
tim mạch can thiệp
Siêu âm doppler màu tim qua thực quản
trong tim mạch can thiệp
867.700 867.700
86 02.0117.0008
Siêu âm tim qua thực quản Siêu âm tim qua thực quản 867.700 867.700
87 02.0443.0008
Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu tại giường
Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu tại
giường
867.700 867.700
88 03.4250.0008
Siêu âm tim qua đường thực quản Siêu âm tim qua đường thực quản 867.700 867.700
89 03.0015.0008
Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu Siêu âm tim qua thực quản cấp cứu 867.700 867.700
90 18.0050.0008
Siêu âm tim, màng tim qua thực quản Siêu âm tim, màng tim qua thực quản 867.700 867.700
5
91 02.0439.0009
Đo phân suất dự trữ lưu lượng vành (FFR)
Đo phân suất dự trữ lưu lượng vành
(FFR)
2.151.000 2.151.000
Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu
lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
92 02.0118.0009
Siêu âm trong lòng mạch vành (IVUS) Siêu âm trong lòng mạch vành (IVUS)
2.151.000 2.151.000
Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu
lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
93 18.0047.0009
Siêu âm nội mạch Siêu âm nội mạch
2.151.000 2.151.000
Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu
lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch.
94 14.0238.0010
Chụp khu trú dị vật nội nhãn
Chụp khu trú dị vật nội nhãn [≤ 24x30
cm, 1 tư thế]
60.700 60.700
Áp dụng cho 01 vị trí
95 14.0239.0010
Chụp lỗ thị giác Chụp lỗ thị giác [≤ 24x30 cm, 1 tư thế] 60.700 60.700
Áp dụng cho 01 vị trí
96 18.0072.0010
Chụp X-quang Blondeau
Chụp X-quang Blondeau [≤ 24x30 cm, 1
tư thế]
60.700 60.700
Áp dụng cho 01 vị trí
97 18.0077.0010
Chụp X-quang Chausse III
Chụp X-quang Chausse III [≤ 24x30 cm,
1 tư thế]
60.700 60.700
Áp dụng cho 01 vị trí
98 18.0089.0010
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [≤
24x30 cm, 1 tư thế]
60.700 60.700
Áp dụng cho 01 vị trí
99 18.0087.0010
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
[≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
60.700 60.700
Áp dụng cho 01 vị trí
100 18.0095.0010
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De
Sèze [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
60.700 60.700
Áp dụng cho 01 vị trí
101 18.0123.0010
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [≤ 24x30
cm, 1 tư thế]
60.700 60.700
Áp dụng cho 01 vị trí
102 18.0074.0010
Chụp X-quang hàm chếch một bên
Chụp X-quang hàm chếch một bên [≤
24x30 cm, 1 tư thế]
60.700 60.700
Áp dụng cho 01 vị trí
103 18.0073.0010
Chụp X-quang Hirtz
Chụp X-quang Hirtz [≤ 24x30 cm, 1 tư
thế]
60.700 60.700
Áp dụng cho 01 vị trí
6
104 18.0076.0010
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc
nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
60.700 60.700
Áp dụng cho 01 vị trí
105 18.0110.0010
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [≤
24x30 cm, 1 tư thế]
60.700 60.700
Áp dụng cho 01 vị trí
106 18.0105.0010
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc
Coyle)
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones
hoặc Coyle) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
60.700 60.700
Áp dụng cho 01 vị trí
107 18.0080.0010
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [≤
24x30 cm, 1 tư thế]
60.700 60.700
Áp dụng cho 01 vị trí
108 18.0101.0010
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc
chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
60.700 60.700
Áp dụng cho 01 vị trí
109 18.0100.0010
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [≤ 24x30
cm, 1 tư thế]
60.700 60.700
Áp dụng cho 01 vị trí
110 18.0098.0010
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [≤
24x30 cm, 1 tư thế]
60.700 60.700
Áp dụng cho 01 vị trí
111 18.0069.0010
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [≤
24x30 cm, 1 tư thế]
60.700 60.700
Áp dụng cho 01 vị trí
112 18.0085.0010
Chụp X-quang mỏm trâm
Chụp X-quang mỏm trâm [≤ 24x30 cm,
1 tư thế]
60.700 60.700
Áp dụng cho 01 vị trí
113 18.0120.0010
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi
bên
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch
mỗi bên [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
60.700 60.700
Áp dụng cho 01 vị trí
114 18.0119.0010
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [≤ 24x30 cm,
1 tư thế]
60.700 60.700
Áp dụng cho 01 vị trí
115 18.0082.0010
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite
wing) [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
60.700 60.700
Áp dụng cho 01 vị trí
7
116 18.0078.0010
Chụp X-quang Schuller
Chụp X-quang Schuller [≤ 24x30 cm, 1
tư thế]
60.700 60.700
Áp dụng cho 01 vị trí
117 18.0067.0010
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [≤
24x30 cm, 1 tư thế]
60.700 60.700
Áp dụng cho 01 vị trí
118 18.0070.0010
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [≤ 24x30
cm, 1 tư thế]
60.700 60.700
Áp dụng cho 01 vị trí
119 18.0079.0010
Chụp X-quang Stenvers
Chụp X-quang Stenvers [≤ 24x30 cm, 1
tư thế]
60.700 60.700
Áp dụng cho 01 vị trí
120 18.0102.0010
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
60.700 60.700
Áp dụng cho 01 vị trí
121 18.0108.0010
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng,
nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay
thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm,
1 tư thế]
60.700 60.700
Áp dụng cho 01 vị trí
122 18.0075.0010
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc
tiếp tuyến
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng
hoặc tiếp tuyến [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
60.700 60.700
Áp dụng cho 01 vị trí
123 18.0099.0010
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc
chếch [≤ 24x30 cm, 1 tư thế]
60.700 60.700
Áp dụng cho 01 vị trí
124 14.0238.0011
Chụp khu trú dị vật nội nhãn
Chụp khu trú dị vật nội nhãn [≤ 24x30
cm, 2 tư thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
125 14.0239.0011
Chụp lỗ thị giác Chụp lỗ thị giác [≤ 24x30 cm, 2 tư thế] 66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
126 18.0096.0011
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
127 18.0090.0011
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng
hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
8
128 18.0092.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch
hai bên [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
129 18.0094.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập
ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động,
gập ưỡn [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
130 18.0093.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng
nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1
thẳng nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
131 18.0091.0011
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng
nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
132 18.0071.0011
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [≤
24x30 cm, 2 tư thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
133 18.0112.0011
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc
chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng
hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
134 18.0104.0011
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng
hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng,
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
135 18.0122.0011
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
[≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
136 18.0068.0011
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [≤
24x30 cm, 2 tư thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
137 18.0116.0011
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng,
nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân
thẳng, nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm,
2 tư thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
138 18.0113.0011
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi
bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp
đùi bánh chè [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
139 18.0114.0011
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
140 18.0106.0011
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
9
141 18.0103.0011
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng
nghiêng [≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
142 18.0115.0011
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng
hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng,
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
143 18.0107.0011
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng
hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng,
nghiêng hoặc chếch [≤ 24x30 cm, 2 tư
thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
144 18.0111.0011
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
[≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
145 18.0117.0011
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
[≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
146 18.0121.0011
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
[≤ 24x30 cm, 2 tư thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
147 18.0125.0012
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng
hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị
thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 1 tư
thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
148 18.0095.0012
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De
Sèze [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
149 18.0123.0012
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [ > 24x30
cm, 1 tư thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
150 18.0110.0012
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [>
24x30 cm, 1 tư thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
151 18.0109.0012
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
[> 24x30 cm, 1 tư thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
152 18.0105.0012
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc
Coyle)
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones
hoặc Coyle) [> 24x30 cm, 1 tư thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
153 18.0101.0012
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc
chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
154 18.0100.0012
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30
cm, 1 tư thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
155 18.0098.0012
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [ >
24x30 cm, 1 tư thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
156 18.0120.0012
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi
bên
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch
mỗi bên [ > 24x30 cm, 1 tư thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
157 18.0119.0012
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm,
1 tư thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
10
158 18.0099.0012
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc
chếch [> 24x30 cm, 1 tư thế]
66.900 66.900
Áp dụng cho 01 vị trí
159 18.0125.0013
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng
hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị
thẳng hoặc nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
80.400 80.400
Áp dụng cho 01 vị trí
160 18.0087.0013
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
[> 24x30 cm, 2 tư thế]
80.400 80.400
Áp dụng cho 01 vị trí
161 18.0086.0013
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
80.400 80.400
Áp dụng cho 01 vị trí
162 18.0096.0013
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
80.400 80.400
Áp dụng cho 01 vị trí
163 18.0090.0013
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng
hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
80.400 80.400
Áp dụng cho 01 vị trí
164 18.0092.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch
hai bên [> 24x30 cm, 2 tư thế]
80.400 80.400
Áp dụng cho 01 vị trí
165 18.0094.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập
ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động,
gập ưỡn [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
80.400 80.400
Áp dụng cho 01 vị trí
166 18.0093.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng
nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1
thẳng nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
80.400 80.400
Áp dụng cho 01 vị trí
167 18.0091.0013
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng
nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng
nghiêng [ > 24x30 cm, 2 tư thế]
80.400 80.400
Áp dụng cho 01 vị trí
168 18.0112.0013
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc
chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng
hoặc chếch [ >24x30 cm, 2 tư thế]
80.400 80.400
Áp dụng cho 01 vị trí
169 18.0104.0013
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng
hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng,
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
80.400 80.400
Áp dụng cho 01 vị trí
170 18.0122.0013
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
[> 24x30 cm, 2 tư thế]
80.400 80.400
Áp dụng cho 01 vị trí
171 18.0100.0013
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [ > 24x30
cm, 2 tư thế]
80.400 80.400
Áp dụng cho 01 vị trí
172 18.0068.0013
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [>
24x30 cm, 2 tư thế]
80.400 80.400
Áp dụng cho 01 vị trí
173 18.0119.0013
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [ > 24x30 cm,
2 tư thế]
80.400 80.400
Áp dụng cho 01 vị trí
174 18.0067.0013
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [>
24x30 cm, 2 tư thế]
80.400 80.400
Áp dụng cho 01 vị trí
11
175 18.0118.0013
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [>
24x30 cm, 2 tư thế]
80.400 80.400
Áp dụng cho 01 vị trí
176 18.0102.0013
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
80.400 80.400
Áp dụng cho 01 vị trí
177 18.0108.0013
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng,
nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay
thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm,
2 tư thế]
80.400 80.400
Áp dụng cho 01 vị trí
178 18.0116.0013
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng,
nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân
thẳng, nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm,
2 tư thế]
80.400 80.400
Áp dụng cho 01 vị trí
179 18.0113.0013
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi
bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp
đùi bánh chè [> 24x30 cm, 2 tư thế]
80.400 80.400
Áp dụng cho 01 vị trí
180 18.0114.0013
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
80.400 80.400
Áp dụng cho 01 vị trí
181 18.0106.0013
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
80.400 80.400
Áp dụng cho 01 vị trí
182 18.0103.0013
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng
nghiêng [> 24x30 cm, 2 tư thế]
80.400 80.400
Áp dụng cho 01 vị trí
183 18.0115.0013
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng
hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng,
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
80.400 80.400
Áp dụng cho 01 vị trí
184 18.0107.0013
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng
hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng,
nghiêng hoặc chếch [> 24x30 cm, 2 tư
thế]
80.400 80.400
Áp dụng cho 01 vị trí
185 18.0111.0013
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
[> 24x30 cm, 2 tư thế]
80.400 80.400
Áp dụng cho 01 vị trí
186 18.0121.0013
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
[> 24x30 cm, 2 tư thế]
80.400 80.400
Áp dụng cho 01 vị trí
187 18.0081.2001
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) 16.700 16.700
188 18.0129.0014
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng
(Cephalometric)
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng,
nghiêng (Cephalometric)
75.200 75.200
189 18.0083.0014
Chụp X-quang răng toàn cảnh Chụp X-quang răng toàn cảnh 75.200 75.200
12
190 14.0294.0015
Chụp Angiography mắt Chụp Angiography mắt 231.200 231.200
191 14.0244.0015
Chụp đáy mắt không huỳnh quang Chụp đáy mắt không huỳnh quang 231.200 231.200
192 14.0243.0015
Chụp OCT bán phần sau nhãn cầu Chụp OCT bán phần sau nhãn cầu 231.200 231.200
193 14.0242.0015
Chụp OCT bán phần trước nhãn cầu Chụp OCT bán phần trước nhãn cầu 231.200 231.200
194 18.0124.0016
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có
thuốc cản quang]
113.700 113.700
195 18.0131.0017
Chụp X-quang ruột non
Chụp X-quang ruột non [có thuốc cản
quang]
129.300 129.300
196 18.0130.0017
Chụp X-quang thực quản dạ dày
Chụp X-quang thực quản dạ dày [có
thuốc cản quang]
129.300 129.300
197 18.0132.0018
Chụp X-quang đại tràng
Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản
quang]
170.900 170.900
198 18.0133.0019
Chụp X-quang đường mật qua Kehr Chụp X-quang đường mật qua Kehr 292.100 292.100
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
199 18.0134.0019
Chụp X-quang mật tụy ngược dòng qua nội soi
Chụp X-quang mật tụy ngược dòng qua
nội soi
292.100 292.100
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
200 18.0141.0020
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi
dòng [có thuốc cản quang]
603.000 603.000
13
201 18.0140.0020
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)
[có thuốc cản quang]
603.000 603.000
202 18.0142.0021
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng
Chụp X-quang niệu quản - bể thận
ngược dòng [có thuốc cản quang]
592.600 592.600
203 02.0178.0022
Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng
quang niệu quản
Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược
bàng quang niệu quản
256.700 256.700
204 18.0144.0022
Chụp X-quang bàng quang trên xương mu
Chụp X-quang bàng quang trên xương
mu
256.700 256.700
205 18.0138.0023
Chụp X-quang tử cung vòi trứng
Chụp X-quang tử cung vòi trứng [bao
gồm cả thuốc]
428.300 428.300
206 18.0135.0025
Chụp X-quang đường rò Chụp X-quang đường rò 464.700 464.700
207 18.0126.0026
Chụp X-quang tuyến vú Chụp X-quang tuyến vú 106.400 106.400
208 18.0148.0027
Chụp X-quang bao rễ thần kinh Chụp X-quang bao rễ thần kinh 459.500 459.500
209 14.0238.0028
Chụp khu trú dị vật nội nhãn
Chụp khu trú dị vật nội nhãn [số hóa 1
phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
210 14.0239.0028
Chụp lỗ thị giác Chụp lỗ thị giác [số hóa 1 phim] 76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
211 18.0072.0028
Chụp X-quang Blondeau Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim] 76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
14
212 18.0125.0028
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng
hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị
thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
213 18.0077.0028
Chụp X-quang Chausse III
Chụp X-quang Chausse III [số hóa 1
phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
214 18.0089.0028
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số
hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
215 18.0087.0028
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
[số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
216 18.0086.0028
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
217 18.0096.0028
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
218 18.0090.0028
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng
hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
219 18.0092.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch
hai bên [số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
220 18.0095.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze
Chụp X-quang cột sống thắt lưng De
Sèze [số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
221 18.0094.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập
ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động,
gập ưỡn [số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
222 18.0093.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng
nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1
thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
15
223 18.0091.0028
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng
nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
224 18.0123.0028
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn
Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1
phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
225 18.0074.0028
Chụp X-quang hàm chếch một bên
Chụp X-quang hàm chếch một bên [số
hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
226 18.0073.0028
Chụp X-quang Hirtz Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim] 76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
227 18.0076.0028
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc
nghiêng [số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
228 18.0071.0028
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
[số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
229 18.0112.0028
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc
chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng
hoặc chếch [số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
230 18.0110.0028
Chụp X-quang khớp háng nghiêng
Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số
hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
231 18.0109.0028
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên
[số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
232 18.0105.0028
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc
Coyle)
Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones
hoặc Coyle) [số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
233 18.0104.0028
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng
hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng,
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
16
234 18.0080.0028
Chụp X-quang khớp thái dương hàm
Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số
hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
235 18.0122.0028
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
[số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
236 18.0101.0028
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc
chếch [số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
237 18.0100.0028
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1
phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
238 18.0098.0028
Chụp X-quang khung chậu thẳng
Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa
1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
239 18.0068.0028
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số
hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
240 18.0069.0028
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao
[số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
241 18.0085.0028
Chụp X-quang mỏm trâm
Chụp X-quang mỏm trâm [số hóa 1
phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
242 18.0120.0028
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi
bên
Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch
mỗi bên [số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
243 18.0119.0028
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1
phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
244 18.0084.0028
Chụp X-quang phim cắn (Occlusal) Chụp X-quang phim cắn (Occlusal) 76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
17
245 18.0129.0028
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng
(Cephalometric)
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng,
nghiêng (Cephalometric) [số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
246 18.0082.0028
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite wing)
Chụp X-quang răng cánh cắn (Bite
wing) [số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
247 18.0083.0028
Chụp X-quang răng toàn cảnh
Chụp X-quang răng toàn cảnh [số hóa 1
phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
248 18.0078.0028
Chụp X-quang Schuller Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim] 76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
249 18.0067.0028
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa
1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
250 18.0070.0028
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến
Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1
phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
251 18.0079.0028
Chụp X-quang Stenvers Chụp X-quang Stenvers [số hóa 1 phim] 76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
252 18.0127.0028
Chụp X-quang tại giường Chụp X-quang tại giường 76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
253 18.0128.0028
Chụp X-quang tại phòng mổ Chụp X-quang tại phòng mổ 76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
254 18.0102.0028
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
255 18.0108.0028
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng,
nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1
phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
18
256 18.0116.0028
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng,
nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1
phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
257 18.0113.0028
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi
bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp
đùi bánh chè [số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
258 18.0114.0028
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
259 18.0106.0028
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
260 18.0103.0028
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng
nghiêng [số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
261 18.0075.0028
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc
tiếp tuyến
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng
hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
262 18.0115.0028
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng
hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng,
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
263 18.0107.0028
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng
hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng,
nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
264 18.0099.0028
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch
Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc
chếch [số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
265 18.0111.0028
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
[số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
266 18.0117.0028
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
[số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
19
267 18.0121.0028
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
[số hóa 1 phim]
76.300 76.300
Áp dụng cho 01 vị trí
268 14.0238.0029
Chụp khu trú dị vật nội nhãn
Chụp khu trú dị vật nội nhãn [số hóa 2
phim]
109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
269 14.0239.0029
Chụp lỗ thị giác Chụp lỗ thị giác [số hóa 2 phim] 109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
270 18.0072.0029
Chụp X-quang Blondeau Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim] 109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
271 18.0125.0029
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng
hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị
thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2 phim]
109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
272 18.0089.0029
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2
Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số
hóa 2 phim]
109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
273 18.0087.0029
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên
[số hóa 2 phim]
109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
274 18.0086.0029
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cổ thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
275 18.0096.0029
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
276 18.0090.0029
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng
hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng
nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
277 18.0092.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên
Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch
hai bên [số hóa 2 phim]
109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
20
278 18.0094.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập
ưỡn
Chụp X-quang cột sống thắt lưng động,
gập ưỡn [số hóa 2 phim]
109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
279 18.0093.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng
nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1
thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
280 18.0091.0029
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng
nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
281 18.0071.0029
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng
[số hóa 2 phim]
109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
282 18.0112.0029
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc
chếch
Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng
hoặc chếch [số hóa 2 phim]
109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
283 18.0104.0029
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng
hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng,
nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
284 18.0122.0029
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch
[số hóa 2 phim]
109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
285 18.0100.0029
Chụp X-quang khớp vai thẳng
Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2
phim]
109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
286 18.0068.0029
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng
Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số
hóa 2 phim]
109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
287 18.0119.0029
Chụp X-quang ngực thẳng
Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2
phim]
109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
288 18.0129.0029
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng
(Cephalometric)
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng,
nghiêng (Cephalometric) [số hóa 2 phim]
109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
21
289 18.0067.0029
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng
Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa
2 phim]
109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
290 18.0102.0029
Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương bả vai thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
291 18.0108.0029
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng,
nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2
phim]
109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
292 18.0116.0029
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng,
nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân
thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2
phim]
109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
293 18.0113.0029
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi
bánh chè
Chụp X-quang xương bánh chè và khớp
đùi bánh chè [số hóa 2 phim]
109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
294 18.0114.0029
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
295 18.0106.0029
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
296 18.0103.0029
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương cánh tay thẳng
nghiêng [số hóa 2 phim]
109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
297 18.0115.0029
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng
hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng,
nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
298 18.0107.0029
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng
hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng,
nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
299 18.0111.0029
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng
[số hóa 2 phim]
109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
22
300 18.0117.0029
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng
[số hóa 2 phim]
109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
301 18.0121.0029
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng
[số hóa 2 phim]
109.500 109.500
Áp dụng cho 01 vị trí
302 18.0088.0030
Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư
thế
Chụp X-quang cột sống cổ động,
nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim]
135.500 135.500
Áp dụng cho 01 vị trí
303 18.0097.0030
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch
hai bên
Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng
chếch hai bên [số hóa 3 phim]
135.500 135.500
Áp dụng cho 01 vị trí
304 18.0118.0030
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng
Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng
[số hóa 3 phim]
135.500 135.500
Áp dụng cho 01 vị trí
305 18.0081.2002
Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical)
Chụp X-quang răng cận chóp
(Periapical) [số hóa]
24.700 24.700
306 18.0138.0031
Chụp X-quang tử cung vòi trứng Chụp X-quang tử cung vòi trứng [số hóa] 469.900 469.900
307 18.0141.0032
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi
dòng [có thuốc cản quang, số hóa]
675.800 675.800
308 18.0140.0032
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)
[có thuốc cản quang UVI, số hóa]
675.800 675.800
309 18.0143.0033
Chụp X-quang niệu đạo bàng quang ngược
dòng
Chụp X-quang niệu đạo bàng quang
ngược dòng
629.000 629.000
310 18.0142.0033
Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng
Chụp X-quang niệu quản - bể thận
ngược dòng [số hóa]
629.000 629.000
23
311 18.0124.0034
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng
Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có
thuốc cản quang, số hóa]
275.400 275.400
312 18.0131.0035
Chụp X-quang ruột non
Chụp X-quang ruột non [có thuốc cản
quang, số hóa]
275.400 275.400
313 18.0130.0035
Chụp X-quang thực quản dạ dày
Chụp X-quang thực quản dạ dày [có
thuốc cản quang, số hóa]
275.400 275.400
314 18.0132.0036
Chụp X-quang đại tràng
Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản
quang, số hóa]
317.000 317.000
315 18.0704.0038
Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên
(tomosynthesis)
Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1
bên (tomosynthesis)
1.024.200 1.024.200
316 18.0139.0039
Chụp X-quang ống tuyến sữa Chụp X-quang ống tuyến sữa 443.900 443.900
Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.
317 18.0136.0039
Chụp X-quang tuyến nước bọt Chụp X-quang tuyến nước bọt 443.900 443.900
Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.
318 18.0220.0040
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường
quy (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung
thường quy (từ 1-32 dãy) [không có
thuốc cản quang]
572.100 572.100
319 18.0255.0040
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm
thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không
tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
572.100 572.100
320 18.0257.0040
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm
thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực
không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32
dãy)
572.100 572.100
321 18.0259.0040
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không
tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng
không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32
dãy)
572.100 572.100
24
322 18.0163.0040
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình
nón hàm dưới (Cone-Beam CT)
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia
hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT)
[không có thuốc cản quang]
572.100 572.100
323 18.0162.0040
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình
nón hàm trên (Cone-Beam CT)
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia
hình nón hàm trên (Cone-Beam CT)
[không có thuốc cản quang]
572.100 572.100
324 18.0164.0040
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình
nón hàm trên hàm dưới (Cone-Beam CT)
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia
hình nón hàm trên hàm dưới (Cone-
Beam CT) [không có thuốc cản quang]
572.100 572.100
325 18.0222.0040
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ
1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường
quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản
quang]
572.100 572.100
326 18.0261.0040
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không
tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy
không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32
dãy)
572.100 572.100
327 18.0191.0040
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm
thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không
tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
572.100 572.100
328 18.0195.0040
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản
(từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế
quản (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản
quang]
572.100 572.100
329 18.0193.0040
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ
1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải
cao (từ 1- 32 dãy) [không có thuốc cản
quang]
572.100 572.100
330 18.0227.0040
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan)
không dùng sonde (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-
scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy)
[không có thuốc cản quang]
572.100 572.100
331 18.0219.0040
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường
quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy,
lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng
thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính
gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá
tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [không có thuốc
cản quang]
572.100 572.100
25
332 18.0221.0040
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy
(gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng
trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu
khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường
quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung -
buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u
vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)
[không có thuốc cản quang]
572.100 572.100
333 18.0245.0040
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy
(gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng
trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu
khung.v.v.)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường
quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-
buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u
vùng tiểu khung.v.v.) [không có thuốc
cản quang, từ 1-32 dãy]
572.100 572.100
334 18.0199.0040
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch
vành (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa
mạch vành (từ 1- 32 dãy) [không có
thuốc cản quang]
572.100 572.100
335 18.0264.0040
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm
thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không
tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
572.100 572.100
336 18.0155.0040
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản
quang (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm
thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
572.100 572.100
337 18.0161.0040
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-
32 dãy)
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D
(từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
572.100 572.100
338 18.0157.0040
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm
nha khoa (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần
mềm nha khoa (từ 1-32 dãy) [không có
thuốc cản quang]
572.100 572.100
339 18.0160.0040
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy)
[không có thuốc cản quang]
572.100 572.100
340 18.0149.0040
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản
quang (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc
cản quang (từ 1-32 dãy)
572.100 572.100
26
341 18.0158.0040
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc
(từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm
thuốc (từ 1-32 dãy)
572.100 572.100
342 12.0421.0041
Xạ trị sử dụng CT mô phỏng Xạ trị sử dụng CT mô phỏng
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
343 18.0220.0041
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường
quy (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung
thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản
quang]
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
344 18.0256.0041
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc
cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm
thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
345 18.0258.0041
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm
thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có
tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
346 18.0260.0041
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm
thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng
có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
347 18.0229.0041
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng
dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan)
dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32
dãy)
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
348 18.0230.0041
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ
1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ -
chậu (từ 1-32 dãy)
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
349 18.0197.0041
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1-
32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ
ngực (từ 1- 32 dãy)
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
350 18.0196.0041
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32
dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ
1- 32 dãy)
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
27
351 18.0198.0041
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1-
32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành,
tim (từ 1- 32 dãy)
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
352 18.0225.0041
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường
mật (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình
đường mật (từ 1-32 dãy [có thuốc cản
quang]
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
353 18.0224.0041
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát
mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất
(từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo
sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường
bài xuất (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản
quang]
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
354 18.0222.0041
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ
1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường
quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
355 18.0263.0041
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản
quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc
cản quang vào ổ khớp (từ 1- 32 dãy)
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
356 18.0262.0041
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm
thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có
tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
357 18.0192.0041
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc
cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm
thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
358 18.0267.0041
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1-
32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới
(từ 1- 32 dãy)
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
359 18.0266.0041
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1-
32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên
(từ 1- 32 dãy)
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
360 18.0228.0041
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có
dùng sonde (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-
scan) có dùng sonde (từ 1-32 dãy) [có
thuốc cản quang]
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
28
361 18.0226.0041
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động
học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết
động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32
dãy) [có thuốc cản quang]
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
362 18.0223.0041
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo
sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy,
lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có
khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch:
gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32
dãy) [có thuốc cản quang]
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
363 18.0219.0041
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường
quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy,
lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng
thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính
gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá
tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản
quang]
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
364 18.0221.0041
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy
(gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng
trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu
khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường
quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung -
buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u
vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có
thuốc cản quang]
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
365 18.0245.0041
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy
(gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng
trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu
khung.v.v.)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường
quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-
buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u
vùng tiểu khung.v.v.) [có thuốc cản
quang, từ 1-32 dãy]
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
366 18.0265.0041
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc
cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm
thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
367 18.0156.0041
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản
quang (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc
cản quang (từ 1-32 dãy)
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
368 18.0151.0041
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc
cản quang (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm
thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
369 18.0160.0041
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [có
thuốc cản quang]
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
29
370 18.0153.0041
Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy) Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy)
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
371 18.0154.0041
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32
dãy)
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ
1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
372 18.0150.0041
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang
(từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản
quang (từ 1-32 dãy)
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
373 18.0159.0041
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản
quang (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm
thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
374 18.0152.0041
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ
1-32 dãy)
Chụp CLVT tưới máu não (CT
perfusion) (từ 1-32 dãy)
689.900 689.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
375 18.0232.0042
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường
quy (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung
thường quy (từ 64-128 dãy) [có thuốc
cản quang]
1.801.700 1.801.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
376 18.0269.0042
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc
cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm
thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.801.700 1.801.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
377 18.0271.0042
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm
thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có
tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.801.700 1.801.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
378 18.0273.0042
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm
thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng
có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.801.700 1.801.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
379 18.0241.0042
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng
dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan)
dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 64-
128 dãy) [có thuốc cản quang]
1.801.700 1.801.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
30
380 18.0242.0042
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ
64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ -
chậu (từ 64-128 dãy)
1.801.700 1.801.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
381 18.0206.0042
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ
64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ
ngực (từ 64-128 dãy)
1.801.700 1.801.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
382 18.0205.0042
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-
128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ
64-128 dãy)
1.801.700 1.801.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
383 18.0207.0042
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ
64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành,
tim (từ 64-128 dãy)
1.801.700 1.801.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
384 18.0237.0042
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường
mật (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình
đường mật (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản
quang]
1.801.700 1.801.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
385 18.0236.0042
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát
mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất
(từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo
sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường
bài xuất (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản
quang]
1.801.700 1.801.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
386 18.0234.0042
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ
64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường
quy (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
1.801.700 1.801.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
387 18.0276.0042
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản
quang vào ổ khớp (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc
cản quang vào ổ khớp (từ 64-128 dãy)
1.801.700 1.801.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
388 18.0275.0042
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm
thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có
tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.801.700 1.801.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
389 18.0201.0042
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc
cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm
thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.801.700 1.801.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
390 18.0281.0042
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64-
128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới
(từ 64-128 dãy)
1.801.700 1.801.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
31
391 18.0280.0042
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64-
128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên
(từ 64-128 dãy)
1.801.700 1.801.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
392 18.0240.0042
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có
dùng sonde (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-
scan) có dùng sonde (từ 64-128 dãy) [có
thuốc cản quang]
1.801.700 1.801.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
393 18.0238.0042
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động
học khối u (CT perfusion) (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết
động học khối u (CT perfusion) (từ 64-
128 dãy) [có thuốc cản quang]
1.801.700 1.801.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
394 18.0235.0042
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo
sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy,
lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có
khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch:
gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128
dãy)
1.801.700 1.801.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
395 18.0231.0042
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường
quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy,
lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng
thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính
gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá
tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản
quang]
1.801.700 1.801.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
396 18.0233.0042
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy
(gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng
trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu
khung.v.v.) (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường
quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung -
buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u
vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy)
[có thuốc cản quang]
1.801.700 1.801.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
397 18.0245.0042
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy
(gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng
trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu
khung.v.v.)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường
quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-
buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u
vùng tiểu khung.v.v.) [có thuốc cản
quang, 64-128 dãy]
1.801.700 1.801.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
398 18.0278.0042
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc
cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm
thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.801.700 1.801.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
399 18.0172.0042
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản
quang (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc
cản quang (từ 64-128 dãy)
1.801.700 1.801.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
400 18.0167.0042
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc
cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm
thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.801.700 1.801.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
32
401 18.0176.0042
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) [có
thuốc cản quang]
1.801.700 1.801.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
402 18.0169.0042
Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128
dãy)
1.801.700 1.801.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
403 18.0170.0042
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-
128 dãy)
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ
64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
1.801.700 1.801.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
404 18.0166.0042
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang
(từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản
quang (từ 64-128 dãy)
1.801.700 1.801.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
405 18.0175.0042
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản
quang (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm
thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.801.700 1.801.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
406 18.0168.0042
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ
64-128 dãy)
Chụp CLVT tưới máu não (CT
perfusion) (từ 64-128 dãy)
1.801.700 1.801.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
407 18.0232.0043
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường
quy (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung
thường quy (từ 64-128 dãy) [không có
thuốc cản quang]
1.546.300 1.546.300
408 18.0268.0043
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm
thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không
tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.546.300 1.546.300
409 18.0270.0043
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm
thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực
không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128
dãy)
1.546.300 1.546.300
410 18.0272.0043
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không
tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng
không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128
dãy)
1.546.300 1.546.300
411 18.0234.0043
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ
64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường
quy (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản
quang]
1.546.300 1.546.300
412 18.0274.0043
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không
tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy
không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128
dãy)
1.546.300 1.546.300
33
413 18.0200.0043
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm
thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không
tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.546.300 1.546.300
414 18.0204.0043
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản
(từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế
quản (từ 64-128 dãy) [không có thuốc
cản quang]
1.546.300 1.546.300
415 18.0202.0043
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ
64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải
cao (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản
quang]
1.546.300 1.546.300
416 18.0239.0043
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan)
không dùng sonde (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-
scan) không dùng sonde (từ 64-128 dãy)
[không có thuốc cản quang]
1.546.300 1.546.300
417 18.0231.0043
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường
quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy,
lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng
thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính
gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá
tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [không có
thuốc cản quang]
1.546.300 1.546.300
418 18.0233.0043
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy
(gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung - buồng
trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu
khung.v.v.) (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường
quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung -
buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u
vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy)
[không có thuốc cản quang]
1.546.300 1.546.300
419 18.0245.0043
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy
(gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng
trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu
khung.v.v.)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường
quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-
buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u
vùng tiểu khung.v.v.) [không có thuốc
cản quang, 64-128 dãy]
1.546.300 1.546.300
420 18.0208.0043
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch
vành (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa
mạch vành (từ 64-128 dãy) [không có
thuốc cản quang]
1.546.300 1.546.300
421 18.0277.0043
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm
thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không
tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.546.300 1.546.300
422 18.0171.0043
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản
quang (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm
thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.546.300 1.546.300
34
423 18.0177.0043
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-
128 dãy)
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D
(từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản
quang]
1.546.300 1.546.300
424 18.0173.0043
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm
nha khoa (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần
mềm nha khoa (từ 64-128 dãy) [không
có thuốc cản quang]
1.546.300 1.546.300
425 18.0176.0043
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy)
[không có thuốc cản quang]
1.546.300 1.546.300
426 18.0165.0043
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản
quang (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc
cản quang (từ 64-128 dãy)
1.546.300 1.546.300
427 18.0174.0043
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc
(từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm
thuốc (từ 64-128 dãy)
1.546.300 1.546.300
428 18.0279.0044
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-
128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân
(từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
3.633.300 3.633.300
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
429 18.0279.0045
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-
128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân
(từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản
quang]
3.329.500 3.329.500
430 18.0244.0046
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường
quy (từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung
thường quy (từ ≥ 256 dãy) [có thuốc cản
quang]
3.157.000 3.157.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
431 18.0283.0046
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc
cản quang (từ ≥256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm
thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
3.157.000 3.157.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
432 18.0285.0046
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm
thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có
tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
3.157.000 3.157.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
433 18.0287.0046
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm
thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng
có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
3.157.000 3.157.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
434 18.0253.0046
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng
dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan)
dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ ≥
256 dãy) [có thuốc cản quang]
3.157.000 3.157.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
35
435 18.0215.0046
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ ≥
256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ
ngực (từ ≥ 256 dãy)
3.157.000 3.157.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
436 18.0254.0046
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ ≥
256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu
(từ ≥ 256 dãy)
3.157.000 3.157.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
437 18.0214.0046
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ ≥ 256
dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ
≥ 256 dãy)
3.157.000 3.157.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
438 18.0216.0046
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim có
dùng thuốc beta block (từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành,
tim có dùng thuốc beta block (từ ≥ 256
dãy)
3.157.000 3.157.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
439 18.0217.0046
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim
không dùng thuốc beta block (từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành,
tim không dùng thuốc beta block (từ ≥
256 dãy)
3.157.000 3.157.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
440 18.0249.0046
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường
mật (từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình
đường mật (từ ≥ 256 dãy) [có thuốc cản
quang]
3.157.000 3.157.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
441 18.0248.0046
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát
mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất
(từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo
sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường
bài xuất (từ ≥ 256 dãy)
3.157.000 3.157.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
442 18.0246.0046
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ
≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường
quy (từ ≥ 256 dãy) [có thuốc cản quang]
3.157.000 3.157.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
443 18.0290.0046
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản
quang vào ổ khớp (từ ≥256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc
cản quang vào ổ khớp (từ ≥256 dãy)
3.157.000 3.157.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
444 18.0289.0046
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm
thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có
tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
3.157.000 3.157.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
445 18.0210.0046
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc
cản quang (từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm
thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
3.157.000 3.157.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
446 18.0295.0046
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ
≥256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới
(từ ≥256 dãy)
3.157.000 3.157.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
36
447 18.0294.0046
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ
≥256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên
(từ ≥256 dãy)
3.157.000 3.157.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
448 18.0252.0046
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có
dùng sonde (từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-
scan) có dùng sonde (từ ≥ 256 dãy) [có
thuốc cản quang]
3.157.000 3.157.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
449 18.0250.0046
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động
học khối u (CT perfusion) (từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết
động học khối u (CT perfusion) (từ ≥
256 dãy) [có thuốc cản quang]
3.157.000 3.157.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
450 18.0247.0046
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo
sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy,
lách và mạch khối u) (từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có
khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch:
gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ ≥ 256
dãy)
3.157.000 3.157.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
451 18.0243.0046
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường
quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy,
lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng
thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính
gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá
tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy) [có thuốc cản
quang]
3.157.000 3.157.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
452 18.0245.0046
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy
(gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng
trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu
khung.v.v.)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường
quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-
buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u
vùng tiểu khung.v.v.) [có thuốc cản
quang, 256 dãy trở lên]
3.157.000 3.157.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
453 18.0292.0046
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc
cản quang (từ ≥256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm
thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
3.157.000 3.157.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
454 18.0185.0046
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản
quang (từ ≥ 256 dãy)
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc
cản quang (từ ≥ 256 dãy)
3.157.000 3.157.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
455 18.0180.0046
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc
cản quang (từ ≥ 256 dãy)
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm
thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
3.157.000 3.157.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
456 18.0182.0046
Chụp CLVT mạch máu não (từ ≥ 256 dãy)
Chụp CLVT mạch máu não (từ ≥ 256
dãy)
3.157.000 3.157.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
457 18.0179.0046
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang
(từ ≥ 256 dãy)
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản
quang (từ ≥ 256 dãy)
3.157.000 3.157.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
37
458 18.0188.0046
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản
quang (từ ≥ 256 dãy)
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm
thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
3.157.000 3.157.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
459 18.0181.0046
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ
≥ 256 dãy)
Chụp CLVT tưới máu não (CT
perfusion) (từ ≥ 256 dãy)
3.157.000 3.157.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
460 18.0244.0047
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường
quy (từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung
thường quy (từ ≥ 256 dãy) [không có
thuốc cản quang]
2.890.400 2.890.400
461 18.0282.0047
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm
thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không
tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
2.890.400 2.890.400
462 18.0284.0047
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm
thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực
không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256
dãy)
2.890.400 2.890.400
463 18.0286.0047
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không
tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng
không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256
dãy)
2.890.400 2.890.400
464 18.0246.0047
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ
≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường
quy (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản
quang]
2.890.400 2.890.400
465 18.0288.0047
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không
tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy
không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256
dãy)
2.890.400 2.890.400
466 18.0209.0047
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm
thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không
tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
2.890.400 2.890.400
467 18.0213.0047
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản
(từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế
quản (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản
quang]
2.890.400 2.890.400
468 18.0211.0047
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ
≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải
cao (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản
quang]
2.890.400 2.890.400
469 18.0212.0047
Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u
(từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm
soát u (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc
cản quang]
2.890.400 2.890.400
38
470 18.0251.0047
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan)
không dùng sonde (từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-
scan) không dùng sonde (từ ≥ 256 dãy)
[không có thuốc cản quang]
2.890.400 2.890.400
471 18.0243.0047
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường
quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy,
lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng
thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính
gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá
tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy) [không có
thuốc cản quang]
2.890.400 2.890.400
472 18.0245.0047
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy
(gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng
trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu
khung.v.v.)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường
quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-
buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u
vùng tiểu khung.v.v.) [không có thuốc
cản quang, 256 dãy trở lên]
2.890.400 2.890.400
473 18.0218.0047
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch
vành (từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa
mạch vành (từ ≥ 256 dãy) [không có
thuốc cản quang]
2.890.400 2.890.400
474 18.0291.0047
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm
thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không
tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
2.890.400 2.890.400
475 18.0184.0047
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản
quang (từ ≥ 256 dãy)
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm
thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
2.890.400 2.890.400
476 18.0190.0047
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ ≥
256 dãy)
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D
(từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản
quang]
2.890.400 2.890.400
477 18.0186.0047
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm
nha khoa (từ ≥ 256 dãy)
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần
mềm nha khoa (từ ≥ 256 dãy) [không có
thuốc cản quang]
2.890.400 2.890.400
478 18.0189.0047
Chụp CLVT hốc mắt (từ ≥ 256 dãy)
Chụp CLVT hốc mắt (từ ≥ 256 dãy)
[không có thuốc cản quang]
2.890.400 2.890.400
479 18.0183.0047
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ ≥ 256
dãy)
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ
≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]
2.890.400 2.890.400
480 18.0178.0047
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản
quang (từ ≥ 256 dãy)
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc
cản quang (từ ≥ 256 dãy)
2.890.400 2.890.400
39
481 18.0187.0047
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc
(từ ≥ 256 dãy)
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm
thuốc (từ ≥ 256 dãy)
2.890.400 2.890.400
482 18.0293.0048
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ
≥256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân
(từ ≥256 dãy) [có thuốc cản quang]
7.000.200 7.000.200
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
483 18.0293.0049
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ
≥256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân
(từ ≥256 dãy) [ không có thuốc cản
quang]
6.984.300 6.984.300
484 03.1119.0050
PET/CT PET/CT
20.967.800 20.967.800
Chưa bao gồm thuốc cản quang
485 19.0222.0050
PET/CT PET/CT
20.967.800 20.967.800
Chưa bao gồm thuốc cản quang
486 19.0241.0050
PET/CT chẩn đoán bệnh Alzheimer với ¹⁸FDG
PET/CT chẩn đoán bệnh Alzheimer với
¹⁸FDG
20.967.800 20.967.800
Chưa bao gồm thuốc cản quang
487 19.0262.0050
PET/CT chẩn đoán bệnh chuyển hóa glucose
cơ tim với ¹⁸FDG
PET/CT chẩn đoán bệnh chuyển hóa
glucose cơ tim với ¹⁸FDG
20.967.800 20.967.800
Chưa bao gồm thuốc cản quang
488 19.0242.0050
PET/CT chẩn đoán bệnh động kinh với ¹⁸FDG
PET/CT chẩn đoán bệnh động kinh với
¹⁸FDG
20.967.800 20.967.800
Chưa bao gồm thuốc cản quang
489 19.0238.0050
PET/CT chẩn đoán bệnh hệ thần kinh PET/CT chẩn đoán bệnh hệ thần kinh
20.967.800 20.967.800
Chưa bao gồm thuốc cản quang
490 19.0239.0050
PET/CT chẩn đoán bệnh hệ thần kinh với
¹⁸FDG
PET/CT chẩn đoán bệnh hệ thần kinh
với ¹⁸FDG
20.967.800 20.967.800
Chưa bao gồm thuốc cản quang
491 19.0270.0050
PET/CT chẩn đoán bệnh nhiễm trùng PET/CT chẩn đoán bệnh nhiễm trùng
20.967.800 20.967.800
Chưa bao gồm thuốc cản quang
492 19.0243.0050
PET/CT chẩn đoán bệnh Parkinson với ¹⁸FDG
PET/CT chẩn đoán bệnh Parkinson với
¹⁸FDG
20.967.800 20.967.800
Chưa bao gồm thuốc cản quang
40
493 19.0240.0050
PET/CT chẩn đoán bệnh sa sút trí tuệ với
¹⁸FDG
PET/CT chẩn đoán bệnh sa sút trí tuệ
với ¹⁸FDG
20.967.800 20.967.800
Chưa bao gồm thuốc cản quang
494 19.0268.0050
PET/CT chẩn đoán bệnh thiếu máu cơ tim với
¹⁸FDG
PET/CT chẩn đoán bệnh thiếu máu cơ
tim với ¹⁸FDG
20.967.800 20.967.800
Chưa bao gồm thuốc cản quang
495 19.0259.0050
PET/CT chẩn đoán bệnh tim mạch PET/CT chẩn đoán bệnh tim mạch
20.967.800 20.967.800
Chưa bao gồm thuốc cản quang
496 19.0267.0050
PET/CT chẩn đoán bệnh tim mạch với ¹⁸FDG
PET/CT chẩn đoán bệnh tim mạch với
¹⁸FDG
20.967.800 20.967.800
Chưa bao gồm thuốc cản quang
497 19.0223.0050
PET/CT chẩn đoán khối u PET/CT chẩn đoán khối u
20.967.800 20.967.800
Chưa bao gồm thuốc cản quang
498 19.0224.0050
PET/CT chẩn đoán khối u với ¹⁸FDG PET/CT chẩn đoán khối u với ¹⁸FDG
20.967.800 20.967.800
Chưa bao gồm thuốc cản quang
499 19.0257.0050
PET/CT chẩn đoán suy giảm trí nhớ (dimentia)
PET/CT chẩn đoán suy giảm trí nhớ
(dimentia)
20.967.800 20.967.800
Chưa bao gồm thuốc cản quang
500 19.0269.0050
PET/CT đánh giá sự sống còn của cơ tim với
¹⁸FDG
PET/CT đánh giá sự sống còn của cơ tim
với ¹⁸FDG
20.967.800 20.967.800
Chưa bao gồm thuốc cản quang
501 19.0271.0050
PET/CT trong bệnh viêm nhiễm với ¹⁸FDG
PET/CT trong bệnh viêm nhiễm với
¹⁸FDG
20.967.800 20.967.800
Chưa bao gồm thuốc cản quang
502 19.0278.0051
PET/CT mô phỏng xạ trị PET/CT mô phỏng xạ trị
21.903.300 21.903.300
Chưa bao gồm thuốc cản quang
503 18.0508.0052
Chụp các động mạch tủy [dưới DSA] Chụp các động mạch tủy [dưới DSA]
6.073.900 6.073.900
504 18.0515.0052
Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp số
hóa xóa nền (DSA)
Chụp động mạch các loại chọc kim trực
tiếp số hóa xóa nền (DSA)
6.073.900 6.073.900
41
505 18.0504.0052
Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền (DSA)
Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền
(DSA)
6.073.900 6.073.900
506 18.0505.0052
Chụp động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa
nền (DSA)
Chụp động mạch chi (trên, dưới) số hóa
xóa nền (DSA)
6.073.900 6.073.900
507 18.0503.0052
Chụp động mạch chủ số hóa xóa nền (DSA)
Chụp động mạch chủ số hóa xóa nền
(DSA)
6.073.900 6.073.900
508 18.0510.0052
Chụp động mạch mạc treo số hóa xóa nền
(DSA)
Chụp động mạch mạc treo số hóa xóa
nền (DSA)
6.073.900 6.073.900
509 18.0501.0052
Chụp động mạch não số hóa xóa nền (DSA)
Chụp động mạch não số hóa xóa nền
(DSA)
6.073.900 6.073.900
510 18.0507.0052
Chụp động mạch phế quản số hóa xóa nền
(DSA)
Chụp động mạch phế quản số hóa xóa
nền (DSA)
6.073.900 6.073.900
511 18.0506.0052
Chụp động mạch phổi số hóa xóa nền (DSA)
Chụp động mạch phổi số hóa xóa nền
(DSA)
6.073.900 6.073.900
512 18.0509.0052
Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử
cung, sinh dục..) số hóa xóa nền (DSA)
Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử
cung, sinh dục..) số hóa xóa nền (DSA)
6.073.900 6.073.900
513 18.0502.0052
Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền
(DSA)
Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa
nền (DSA)
6.073.900 6.073.900
514 18.0514.0052
Chụp tĩnh mạch chi số hóa xóa nền (DSA)
Chụp tĩnh mạch chi số hóa xóa nền
(DSA)
6.073.900 6.073.900
515 18.0513.0052
Chụp tĩnh mạch lách - cửa đo áp lực số hóa
xóa nền (DSA)
Chụp tĩnh mạch lách - cửa đo áp lực số
hóa xóa nền (DSA)
6.073.900 6.073.900
516 18.0512.0052
Chụp tĩnh mạch lách - cửa số hóa xóa nền
(DSA)
Chụp tĩnh mạch lách - cửa số hóa xóa
nền (DSA)
6.073.900 6.073.900
42
517 18.0511.0052
Chụp tĩnh mạch số hóa xóa nền (DSA) Chụp tĩnh mạch số hóa xóa nền (DSA)
6.073.900 6.073.900
518 18.0524.0052
Chụp và điều trị bơm thuốc tiêu sợi huyết tại
chỗ mạch chi qua ống thông số hóa xóa nền
Chụp và điều trị bơm thuốc tiêu sợi
huyết tại chỗ mạch chi qua ống thông số
hóa xóa nền
6.073.900 6.073.900
519 18.0521.0052
Chụp và nong cầu nối mạch chi (trên, dưới) số
hóa xóa nền
Chụp và nong cầu nối mạch chi (trên,
dưới) số hóa xóa nền
6.073.900 6.073.900
Chưa bao gồm bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo nút
mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn,
các vòng xoắn kim loại, Dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal;
perclose...), Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch,
bộ dụng cụ lấy huyết khối.
520 02.0437.0053
Chụp động mạch vành Chụp động mạch vành
6.466.900 6.466.900
521 02.0125.0053
Thông tim chẩn đoán (dưới DSA) Thông tim chẩn đoán (dưới DSA)
6.466.900 6.466.900
522 02.0126.0053
Thông tim và chụp buồng tim cản quang Thông tim và chụp buồng tim cản quang
6.466.900 6.466.900
523 18.0657.0053
Chụp động mạch vành Chụp động mạch vành
6.466.900 6.466.900
524 18.0661.0053
Thông tim ống lớn [dưới DSA] Thông tim ống lớn [dưới DSA]
6.466.900 6.466.900
525 21.0002.0053
Thông tim chẩn đoán (dưới DSA) Thông tim chẩn đoán (dưới DSA)
6.466.900 6.466.900
526 02.0069.0054
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
mạch
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
527 02.0467.0054
Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua da Bít ống động mạch bằng dụng cụ qua da
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
43
528 02.0465.0054
Bít thông liên nhĩ bằng dụng cụ qua da Bít thông liên nhĩ bằng dụng cụ qua da
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
529 02.0466.0054
Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da Bít thông liên thất bằng dụng cụ qua da
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
530 02.0070.0054
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm ngăn ngừa
biến cố tắc mạch ở người bệnh rung nhĩ
Bít tiểu nhĩ trái bằng dụng cụ nhằm ngăn
ngừa biến cố tắc mạch ở người bệnh
rung nhĩ
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
531 02.0081.0054
Đặt bóng đối xung động mạch chủ Đặt bóng đối xung động mạch chủ
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
44
532 02.0084.0054
Đặt coil bít ống động mạch Đặt coil bít ống động mạch
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
533 02.0079.0054
Đặt dù lọc máu động mạch trong can thiệp nội
mạch máu
Đặt dù lọc máu động mạch trong can
thiệp nội mạch máu
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
534 02.0078.0054
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
535 02.0080.0054
Đặt stent ống động mạch Đặt stent ống động mạch
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
45
536 02.0090.0054
Điều trị bằng tế bào gốc ở người bệnh sau nhồi
máu cơ tim cấp
Điều trị bằng tế bào gốc ở người bệnh
sau nhồi máu cơ tim cấp
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
537 02.0092.0054
Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
538 02.0440.0054
Hút huyết khối trong động mạch vành Hút huyết khối trong động mạch vành
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
539 02.0099.0054
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
mạch
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
46
540 02.0105.0054
Nong hẹp eo động mạch chủ Nong hẹp eo động mạch chủ
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
541 02.0103.0054
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
542 02.0107.0054
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong điều trị
tràn dịch màng ngoài tim mạn tính
Nong màng ngoài tim bằng bóng trong
điều trị tràn dịch màng ngoài tim mạn
tính
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
543 02.0102.0054
Nong và đặt stent các động mạch khác Nong và đặt stent các động mạch khác
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
47
544 02.0101.0054
Nong và đặt stent động mạch vành Nong và đặt stent động mạch vành
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
545 02.0104.0054
Nong van động mạch chủ Nong van động mạch chủ
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
546 02.0106.0054
Nong van động mạch phổi Nong van động mạch phổi
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
547 02.0441.0054
Sửa van hai lá qua đường ống thông (Mitraclip)
Sửa van hai lá qua đường ống thông
(Mitraclip)
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
48
548 02.0122.0054
Thay van động mạch chủ qua da Thay van động mạch chủ qua da
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
549 02.0127.0054
Triệt đốt thần kinh giao cảm động mạch thận
bằng năng lượng sóng tần số radio qua đường
ống thông trong điều trị tăng huyết áp kháng trị
Triệt đốt thần kinh giao cảm động mạch
thận bằng năng lượng sóng tần số radio
qua đường ống thông trong điều trị tăng
huyết áp kháng trị
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm catheter đốt và cáp nối
550 03.2270.0054
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động
mạch
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
551 03.2311.0054
Đặt coil bít ống động mạch Đặt coil bít ống động mạch
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
49
552 03.2293.0054
Đặt dù lọc máu động mạch Đặt dù lọc máu động mạch
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
553 03.2291.0054
Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ Đặt filter lọc máu tĩnh mạch chủ
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
554 03.2300.0054
Đặt stent động mạch cảnh Đặt stent động mạch cảnh
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
555 03.2302.0054
Đặt stent động mạch thận Đặt stent động mạch thận
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
50
556 03.2299.0054
Đặt stent động mạch vành Đặt stent động mạch vành
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
557 03.2303.0054
Đặt stent ống động mạch Đặt stent ống động mạch
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
558 03.2306.0054
Đặt stent phình động mạch chủ Đặt stent phình động mạch chủ
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
559 03.2279.0054
Đặt stent tĩnh mạch phổi Đặt stent tĩnh mạch phổi
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
51
560 03.2283.0054
Đóng lỗ rò động mạch vành Đóng lỗ rò động mạch vành
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
561 03.2310.0054
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động mạch
Khoan các tổn thương vôi hóa ở động
mạch
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
562 03.2286.0054
Lấy dị vật trong buồng tim Lấy dị vật trong buồng tim
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
563 03.2361.0054
Nong động mạch thận Nong động mạch thận
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
52
564 03.2297.0054
Nong hẹp eo động mạch chủ Nong hẹp eo động mạch chủ
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
565 03.2276.0054
Nong hẹp nhánh động mạch phổi Nong hẹp nhánh động mạch phổi
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
566 03.2277.0054
Nong hẹp tĩnh mạch phổi Nong hẹp tĩnh mạch phổi
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
567 03.2304.0054
Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue Nong hẹp van 2 lá bằng bóng Inoue
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
53
568 03.2313.0054
Nong mạch/đặt stent mạch các loại Nong mạch/đặt stent mạch các loại
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
569 03.2308.0054
Nong rộng van tim Nong rộng van tim 7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
570 03.2296.0054
Nong van động mạch chủ Nong van động mạch chủ
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
571 03.2298.0054
Nong van động mạch phổi Nong van động mạch phổi 7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
54
572 03.2275.0054
Phá vách liên nhĩ Phá vách liên nhĩ 7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
573 03.2282.0054
Thay van 2 lá qua da Thay van 2 lá qua da 7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
574 03.2281.0054
Thay van động mạch chủ qua da Thay van động mạch chủ qua da 7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
575 03.2309.0054
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim cản
quang
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim
cản quang
7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
55
576 18.0667.0054
Bít ống động mạch [dưới DSA] Bít ống động mạch [dưới DSA] 7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
577 18.0665.0054
Bít thông liên nhĩ [dưới DSA] Bít thông liên nhĩ [dưới DSA] 7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
578 18.0666.0054
Bít thông liên thất [dưới DSA] Bít thông liên thất [dưới DSA] 7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
579 18.0658.0054
Chụp, nong động mạch vành bằng bóng Chụp, nong động mạch vành bằng bóng 7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
56
580 18.0659.0054
Chụp, nong và đặt stent động mạch vành Chụp, nong và đặt stent động mạch vành 7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
581 18.0663.0054
Nong van động mạch chủ [dưới DSA] Nong van động mạch chủ [dưới DSA] 7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
582 18.0664.0054
Nong van động mạch phổi [dưới DSA] Nong van động mạch phổi [dưới DSA] 7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
583 18.0662.0054
Nong van hai lá [dưới DSA] Nong van hai lá [dưới DSA] 7.402.900 7.402.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng
mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống
tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van
động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc
sửa van tim qua đường ống thông.
57
584 02.0468.0055
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động mạch chủ
Đặt stent graft điều trị bệnh lý động
mạch chủ
9.742.900 9.742.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng
các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ
lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù
amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...)
các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong
khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
585 02.0083.0055
Đặt stent hẹp động mạch chủ Đặt stent hẹp động mạch chủ 9.742.900 9.742.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng
các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ
lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù
amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...)
các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong
khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
586 02.0082.0055
Đặt stent phình động mạch chủ Đặt stent phình động mạch chủ 9.742.900 9.742.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng
các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ
lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù
amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...)
các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong
khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
587 02.0108.0055
Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent 9.742.900 9.742.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng
các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ
lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù
amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...)
các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong
khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
58
588 02.0442.0055
Nong và đặt stent động mạch thận Nong và đặt stent động mạch thận 9.742.900 9.742.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng
các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ
lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù
amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...)
các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong
khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
589 03.2305.0055
Đặt bóng dội ngược động mạch chủ Đặt bóng dội ngược động mạch chủ 9.742.900 9.742.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng
các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ
lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù
amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...)
các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong
khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
590 03.2301.0055
Đặt stent động mạch ngoại biên Đặt stent động mạch ngoại biên 9.742.900 9.742.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng
các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ
lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù
amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...)
các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong
khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
591 03.2307.0055
Đặt stent hẹp động mạch chủ Đặt stent hẹp động mạch chủ 9.742.900 9.742.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng
các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ
lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù
amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...)
các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong
khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
59
592 03.2280.0055
Đặt stent hẹp eo động mạch chủ Đặt stent hẹp eo động mạch chủ 9.742.900 9.742.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng
các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ
lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù
amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...)
các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong
khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
593 03.2294.0055
Nong động mạch cảnh Nong động mạch cảnh 9.742.900 9.742.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng
các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ
lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù
amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...)
các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong
khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
594 03.2295.0055
Nong động mạch ngoại biên Nong động mạch ngoại biên 9.742.900 9.742.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng
các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ
lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù
amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...)
các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong
khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
595 03.2287.0055
Tách van động mạch phổi trong teo van động
mạch phổi bằng sóng cao tần và bóng qua da
Tách van động mạch phổi trong teo van
động mạch phổi bằng sóng cao tần và
bóng qua da
9.742.900 9.742.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng
các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ
lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù
amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...)
các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong
khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
60
596 18.0672.0055
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng bóng
[dưới DSA]
Chụp nong động mạch ngoại biên bằng
bóng [dưới DSA]
9.742.900 9.742.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng
các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ
lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù
amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...)
các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong
khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
597 18.0517.0055
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa
nền
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa
xóa nền
9.742.900 9.742.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng
các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ
lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù
amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...)
các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong
khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
598 18.0516.0055
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa
nền
Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa
xóa nền
9.742.900 9.742.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng
các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ
lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù
amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...)
các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong
khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
599 18.0522.0055
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số
hóa xóa nền
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên,
dưới) số hóa xóa nền
9.742.900 9.742.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng
các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ
lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù
amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...)
các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong
khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
61
600 18.0527.0055
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số hóa xóa
nền
Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số
hóa xóa nền
9.742.900 9.742.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng
các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ
lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù
amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...)
các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong
khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
601 18.0525.0055
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua ống thông
điều trị tắc mạch chi số hóa xóa nền
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua ống
thông điều trị tắc mạch chi số hóa xóa
nền
9.742.900 9.742.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng
các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ
lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù
amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...)
các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong
khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
602 18.0518.0055
Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số
hóa xóa nền
Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới)
số hóa xóa nền
9.742.900 9.742.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng
các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ
lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù
amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...)
các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong
khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
603 18.0520.0055
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi (trên,
dưới) số hóa xóa nền
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi
(trên, dưới) số hóa xóa nền
9.742.900 9.742.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng
các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ
lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù
amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...)
các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong
khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
62
604 18.0673.0055
Chụp, nong động mạch và đặt stent [dưới DSA]
Chụp, nong động mạch và đặt stent
[dưới DSA]
9.742.900 9.742.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng
các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ
lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù
amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...)
các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong
khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
605 18.0519.0055
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi (trên,
dưới) số hóa xóa nền
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi
(trên, dưới) số hóa xóa nền
9.742.900 9.742.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng
các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ
lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù
amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...)
các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong
khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
606 18.0675.0055
Đặt stent động mạch chủ [dưới DSA] Đặt stent động mạch chủ [dưới DSA] 9.742.900 9.742.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng
các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật
liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ
lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù
amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...)
các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ
chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong
khoan phá động mạch các loại, các cỡ.
607 18.0449.0056
Chụp và can thiệp động mạch chủ ngực dưới
X-quang tăng sáng
Chụp và can thiệp động mạch chủ ngực
dưới X-quang tăng sáng
8.442.900 8.442.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng
nong, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống
thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật,
bộ dụng cụ lấy huyết khối, bóng bơm ngược dòng động mạch
chủ, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng
lòng mạch (angioseal, perclose…).
63
608 03.2320.0057
Thông động mạch cảnh trong, xoang hang
Thông động mạch cảnh trong, xoang
hang
10.366.900 10.366.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ
dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên
dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả
dù, dù các loại).
609 18.0565.0057
Chụp và bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động
mạch điều trị tắc động mạch não cấp số hóa
xóa nền
Chụp và bơm thuốc tiêu sợi huyết đường
động mạch điều trị tắc động mạch não
cấp số hóa xóa nền
10.366.900 10.366.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ
dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên
dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả
dù, dù các loại).
610 18.0567.0057
Chụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch
não số hóa xóa nền
Chụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh
mạch não số hóa xóa nền
10.366.900 10.366.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ
dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên
dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả
dù, dù các loại).
611 18.0566.0057
Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch
não số hóa xóa nền
Chụp và can thiệp lấy huyết khối động
mạch não số hóa xóa nền
10.366.900 10.366.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ
dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên
dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả
dù, dù các loại).
64
612 18.0554.0057
Chụp và điều trị phình động mạch não bằng
thay đổi dòng chảy số hóa xóa nền
Chụp và điều trị phình động mạch não
bằng thay đổi dòng chảy số hóa xóa nền
10.366.900 10.366.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ
dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên
dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả
dù, dù các loại).
613 18.0563.0057
Chụp và nong hẹp động mạch nội sọ số hóa
xóa nền
Chụp và nong hẹp động mạch nội sọ số
hóa xóa nền
10.366.900 10.366.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ
dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên
dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả
dù, dù các loại).
614 18.0559.0057
Chụp và nút dị dạng mạch tủy số hóa xóa nền
Chụp và nút dị dạng mạch tủy số hóa xóa
nền
10.366.900 10.366.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ
dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên
dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả
dù, dù các loại).
615 18.0557.0057
Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch
màng cứng số hóa xóa nền
Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh
mạch màng cứng số hóa xóa nền
10.366.900 10.366.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ
dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên
dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả
dù, dù các loại).
65
616 18.0555.0057
Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch não
số hóa xóa nền
Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh
mạch não số hóa xóa nền
10.366.900 10.366.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ
dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên
dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả
dù, dù các loại).
617 18.0560.0057
Chụp và nút động mạch đốt sống số hóa xóa
nền
Chụp và nút động mạch đốt sống số hóa
xóa nền
10.366.900 10.366.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ
dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên
dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả
dù, dù các loại).
618 18.0570.0057
Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng
mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt số hóa xóa
nền
Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị
dạng mạch vùng đầu mặt cổ và hàm mặt
số hóa xóa nền
10.366.900 10.366.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ
dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên
dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả
dù, dù các loại).
619 18.0568.0057
Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi số
hóa xóa nền
Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi
số hóa xóa nền
10.366.900 10.366.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ
dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên
dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả
dù, dù các loại).
66
620 18.0569.0057
Chụp và nút mạch điều trị u xơ mũi họng số
hóa xóa nền
Chụp và nút mạch điều trị u xơ mũi họng
số hóa xóa nền
10.366.900 10.366.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ
dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên
dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả
dù, dù các loại).
621 18.0553.0057
Chụp và nút phình động mạch não số hóa xóa
nền
Chụp và nút phình động mạch não số
hóa xóa nền
10.366.900 10.366.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ
dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên
dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả
dù, dù các loại).
622 18.0556.0057
Chụp và nút thông động mạch cảnh xoang
hang số hóa xóa nền
Chụp và nút thông động mạch cảnh
xoang hang số hóa xóa nền
10.366.900 10.366.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ
dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên
dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả
dù, dù các loại).
623 18.0558.0057
Chụp và test nút động mạch não số hóa xóa nền
Chụp và test nút động mạch não số hóa
xóa nền
10.366.900 10.366.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ
dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên
dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả
dù, dù các loại).
67
624 18.0562.0057
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch
ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số hóa xóa nền
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động
mạch ngoài sọ (mạch cảnh, đốt sống) số
hóa xóa nền
10.366.900 10.366.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ
dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên
dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả
dù, dù các loại).
625 18.0564.0057
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch
nội sọ số hóa xóa nền
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động
mạch nội sọ số hóa xóa nền
10.366.900 10.366.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng,
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ
dụng cụ lấy huyết khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn
kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc chuyên
dụng không thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn
đoán (longsheat, ống thông siêu mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả
dù, dù các loại).
626 03.2318.0058
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều trị ung
thư gan trước phẫu thuật
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều trị
ung thư gan trước phẫu thuật
9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
627 03.2319.0058
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều trị ung
thư thận trước phẫu thuật
Nút động mạch kết hợp hóa chất điều trị
ung thư thận trước phẫu thuật
9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
68
628 13.0042.0058
Nút mạch cầm máu trong sản khoa Nút mạch cầm máu trong sản khoa 9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
629 18.0530.0058
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE)
Chụp nút mạch điều trị ung thư gan
(TACE)
9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
630 18.0552.0058
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt phóng
xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt
phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền
9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
631 18.0540.0058
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa xóa nền
Chụp và can thiệp mạch lách số hóa xóa
nền
9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
69
632 18.0533.0058
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa xóa nền
Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa xóa
nền
9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
633 18.0541.0058
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa xóa nền
Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa
xóa nền
9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
634 18.0547.0058
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày số hóa
xóa nền
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày
số hóa xóa nền
9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
635 18.0548.0058
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực quản
xuyên gan qua da số hóa xóa nền
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực
quản xuyên gan qua da số hóa xóa nền
9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
70
636 18.0544.0058
Chụp và nút dị dạng động mạch thận số hóa
xóa nền
Chụp và nút dị dạng động mạch thận số
hóa xóa nền
9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
637 18.0551.0058
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số hóa xóa
nền
Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số
hóa xóa nền
9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
638 18.0550.0058
Chụp và nút động mạch điều trị cầm máu các
tạng số hóa xóa nền
Chụp và nút động mạch điều trị cầm máu
các tạng số hóa xóa nền
9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
639 18.0529.0058
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa nền
Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa
nền
9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
71
640 18.0532.0058
Chụp và nút động mạch phế quản số hóa xóa
nền
Chụp và nút động mạch phế quản số hóa
xóa nền
9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
641 18.0537.0058
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa xóa nền
Chụp và nút động mạch tử cung số hóa
xóa nền
9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
642 18.0539.0058
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng trứng số
hóa xóa nền
Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng trứng
số hóa xóa nền
9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
643 18.0538.0058
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa xóa nền
Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa
xóa nền
9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
72
644 18.0531.0058
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hóa xóa
nền
Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hóa
xóa nền
9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
645 18.0545.0058
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa chất điều
trị u gan số hóa xóa nền
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa chất
điều trị u gan số hóa xóa nền
9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
646 18.0536.0058
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch trong
cơ tử cung số hóa xóa nền
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch
trong cơ tử cung số hóa xóa nền
9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
647 18.0681.0058
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành tính
tuyến tiền liệt
Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành
tính tuyến tiền liệt
9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
73
648 18.0528.0058
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa xóa nền
Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa
xóa nền
9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
649 18.0687.0058
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới DSA]
Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới
DSA]
9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
650 18.0688.0058
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất [dưới
DSA]
Chụp và nút mạch điều trị u trung thất
[dưới DSA]
9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
651 18.0535.0058
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung số hóa
xóa nền
Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung
số hóa xóa nền
9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
74
652 18.0534.0058
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng
dưới) số hóa xóa nền
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên,
tràng dưới) số hóa xóa nền
9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
653 18.0561.0058
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u số hóa
xóa nền
Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u
số hóa xóa nền
9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
654 18.0546.0058
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua da
(TIPS) số hóa xóa nền
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua da
(TIPS) số hóa xóa nền
9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
655 18.0542.0058
Chụp, nong và đặt stent động mạch mạc treo
(tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền
Chụp, nong và đặt stent động mạch mạc
treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa
nền
9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
75
656 18.0543.0058
Chụp, nong và đặt stent động mạch thận số hóa
xóa nền
Chụp, nong và đặt stent động mạch thận
số hóa xóa nền
9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
657 18.0684.0058
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các
khối u ác tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử
cung, ung thư bàng quang không có chỉ định
phẫu thuật, …)
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
do các khối u ác tính vùng tiểu khung
(ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang
không có chỉ định phẫu thuật, …)
9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
658 18.0683.0058
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do ung
thư tuyến tiền liệt
Nút động mạch trong điều trị chảy máu
do ung thư tuyến tiền liệt
9.794.900 9.794.900
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng;
bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút mạch, keo nút mạch,
các vi ống thông; các dây dẫn, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại; dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không thuộc ống
thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán (longsheat, ống
thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại),
dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose…).
659 18.0597.0059
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng trước và sau
phẫu thuật số hóa xóa nền
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng trước và
sau phẫu thuật số hóa xóa nền
2.501.300 2.501.300
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn
và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ
lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông
chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống
thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài,
keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
76
660 18.0549.0059
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh mạch trên gan
số hóa xóa nền
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh mạch
trên gan số hóa xóa nền
2.501.300 2.501.300
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn
và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ
lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông
chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống
thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài,
keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
661 18.0592.0059
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột
thừa..) số hóa xóa nền
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận,
ruột thừa..) số hóa xóa nền
2.501.300 2.501.300
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn
và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ
lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông
chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống
thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài,
keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
662 18.0590.0059
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa xóa nền Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa xóa nền 2.501.300 2.501.300
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn
và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ
lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông
chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống
thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài,
keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
663 18.0593.0059
Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền 2.501.300 2.501.300
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn
và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ
lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông
chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống
thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài,
keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
77
664 18.0591.0059
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số hóa xóa nền
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số hóa
xóa nền
2.501.300 2.501.300
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn
và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ
lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông
chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống
thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài,
keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
665 18.0581.0059
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da số hóa xóa
nền
Đặt cổng truyền hóa chất dưới da số hóa
xóa nền
2.501.300 2.501.300
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn
và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ
lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông
chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống
thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài,
keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
666 18.0585.0059
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp qua da số hóa
xóa nền
Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp qua da
số hóa xóa nền
2.501.300 2.501.300
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn
và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ
lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông
chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống
thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài,
keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
667 18.0584.0059
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da số hóa xóa nền
Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da số hóa
xóa nền
2.501.300 2.501.300
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn
và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ
lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông
chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống
thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài,
keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
668 18.0583.0059
Đốt sóng cao tần điều trị suy giãn tĩnh mạch số
hóa xóa nền
Đốt sóng cao tần điều trị suy giãn tĩnh
mạch số hóa xóa nền
2.501.300 2.501.300
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn
và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ
lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông
chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống
thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài,
keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
78
669 18.0582.0059
Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền
2.501.300 2.501.300
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn
và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ
lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông
chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống
thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài,
keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
670 18.0589.0059
Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền
2.501.300 2.501.300
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn
và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ
lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông
chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống
thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài,
keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
671 18.0598.0059
Nong đặt stent thực quản, dạ dày số hóa xóa
nền
Nong đặt stent thực quản, dạ dày số hóa
xóa nền
2.501.300 2.501.300
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn
và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ
lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông
chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống
thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài,
keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
672 18.0595.0059
Nong và đặt stent điều trị hẹp tắc vị tràng số
hóa xóa nền
Nong và đặt stent điều trị hẹp tắc vị
tràng số hóa xóa nền
2.501.300 2.501.300
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn
và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng truyền hóa chất, rọ
lấy sỏi, bóng nong các loại, các cỡ, stent, các loại ống thông
chuyên dụng khác (không gồm ống thông dẫn đường và ống
thông chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào loại dài,
keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch các loại, các cỡ
673 18.0649.0060
Chọc hút ổ dịch/áp xe não dưới cắt lớp vi tính
Chọc hút ổ dịch/áp xe não dưới cắt lớp vi
tính
1.295.700 1.295.700
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt,
kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.
674 18.0652.0060
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng
dẫn cắt lớp vi tính
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới
hướng dẫn cắt lớp vi tính
1.295.700 1.295.700
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt,
kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.
675 18.0653.0060
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt
lớp bi tính
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng
dẫn cắt lớp bi tính
1.295.700 1.295.700
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc, kim đốt,
kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.
79
676 02.0034.0061
Nong khí quản, phế quản bằng nội soi ống
cứng
Nong khí quản, phế quản bằng nội soi
ống cứng
4.074.900 4.074.900
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các
sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
677 03.2350.0061
Đặt dẫn lưu đường mật xuống tá tràng theo
đường qua da
Đặt dẫn lưu đường mật xuống tá tràng
theo đường qua da
4.074.900 4.074.900
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các
sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
678 18.0587.0061
Dẫn lưu đường mật số hóa xóa nền Dẫn lưu đường mật số hóa xóa nền
4.074.900 4.074.900
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các
sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
679 18.0594.0061
Đặt sonde JJ số hóa xóa nền Đặt sonde JJ số hóa xóa nền
4.074.900 4.074.900
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các
sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
680 18.0588.0061
Nong đặt stent đường mật số hóa xóa nền Nong đặt stent đường mật số hóa xóa nền
4.074.900 4.074.900
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các
sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
681 18.0599.0061
Sinh thiết trong lòng đường mật qua da số hóa
xóa nền
Sinh thiết trong lòng đường mật qua da
số hóa xóa nền
4.074.900 4.074.900
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các
sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
682 10.1089.0062
Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy đĩa đệm cột
sống cổ bằng sóng cao tần
Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy đĩa đệm
cột sống cổ bằng sóng cao tần
1.951.700 1.951.700
Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
683 10.1090.0062
Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy đĩa đệm cột
sống thắt lưng bằng sóng cao tần
Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy đĩa đệm
cột sống thắt lưng bằng sóng cao tần
1.951.700 1.951.700
Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
684 12.0229.0062
Đốt nhiệt sóng cao tần điều trị ung thư gan
Đốt nhiệt sóng cao tần điều trị ung thư
gan
1.951.700 1.951.700
Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
685 18.0635.0062
Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới
hướng dẫn cắt lớp vi tính
Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới
hướng dẫn cắt lớp vi tính
1.951.700 1.951.700
Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
686 18.0634.0062
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn
cắt lớp vi tính
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới
hướng dẫn cắt lớp vi tính
1.951.700 1.951.700
Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
687 02.0332.0063
Siêu âm can thiệp - điều trị sóng cao tần khối
ung thư gan bằng kim đơn cực
Siêu âm can thiệp - điều trị sóng cao tần
khối ung thư gan bằng kim đơn cực
1.431.700 1.431.700
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
688 02.0331.0063
Siêu âm can thiệp - điều trị sóng cao tần khối
ung thư gan bằng kimm chùm Leveen
Siêu âm can thiệp - điều trị sóng cao tần
khối ung thư gan bằng kimm chùm
Leveen
1.431.700 1.431.700
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
80
689 12.0230.0063
Đốt nhiệt cao tần điều trị ung thư gan qua
hướng dẫn của siêu âm, qua phẫu thuật nội soi
Đốt nhiệt cao tần điều trị ung thư gan
qua hướng dẫn của siêu âm, qua phẫu
thuật nội soi
1.431.700 1.431.700
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
690 18.0693.0063
Điều trị các khối u bằng vi sóng (Microwave)
Điều trị các khối u bằng vi sóng
(Microwave)
1.431.700 1.431.700
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
691 18.0602.0063
Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới
hướng dẫn siêu âm
Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới
hướng dẫn siêu âm
1.431.700 1.431.700
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
692 18.0601.0063
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn
siêu âm
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới
hướng dẫn siêu âm
1.431.700 1.431.700
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
693 18.0614.0063
Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (RFA)
dưới hướng dẫn siêu âm
Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan
(RFA) dưới hướng dẫn siêu âm
1.431.700 1.431.700
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
694 18.0600.0064
Diệt hạch điều trị đau dây V số hóa xóa nền
Diệt hạch điều trị đau dây V số hóa xóa
nền
3.554.900 3.554.900
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật
liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
695 18.0579.0064
Điều trị các khối u tạng (thận, lách, tụy...) số
hóa xóa nền
Điều trị các khối u tạng (thận, lách,
tụy...) số hóa xóa nền
3.554.900 3.554.900
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật
liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
696 18.0578.0064
Điều trị các tổn thương xương số hóa xóa nền
Điều trị các tổn thương xương số hóa
xóa nền
3.554.900 3.554.900
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật
liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
697 18.0586.0064
Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da số hóa xóa nền
Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da số hóa
xóa nền
3.554.900 3.554.900
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật
liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
698 18.0577.0064
Điều trị u xương dạng xương số hóa xóa nền
Điều trị u xương dạng xương số hóa xóa
nền
3.554.900 3.554.900
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật
liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
699 18.0572.0064
Đổ xi măng cột sống số hóa xóa nền Đổ xi măng cột sống số hóa xóa nền
3.554.900 3.554.900
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật
liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
81
700 18.0580.0064
Đốt sóng cao tần điều trị các khối u số hóa xóa
nền
Đốt sóng cao tần điều trị các khối u số
hóa xóa nền
3.554.900 3.554.900
Chưa bao gồm bộ kim đốt và dây dẫn tín hiệu.
701 18.0689.0064
Tạo hình đặt Stent và bơm xi măng điều trị xẹp
đốt sống [dưới DSA]
Tạo hình đặt Stent và bơm xi măng điều
trị xẹp đốt sống [dưới DSA]
3.554.900 3.554.900
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật
liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
702 18.0573.0064
Tạo hình và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty)
Tạo hình và đổ xi măng cột sống
(kyphoplasty)
3.554.900 3.554.900
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật
liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
703 18.0574.0064
Tiêm phá đông khớp vai số hóa xóa nền Tiêm phá đông khớp vai số hóa xóa nền
3.554.900 3.554.900
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng, các vật
liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi măng
704 18.0361.0065
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương
phản đặc hiệu (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm
tương phản đặc hiệu (1.5T)
2.340.800 2.340.800
705 18.0360.0065
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương
phản không đặc hiệu (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm
tương phản không đặc hiệu (1.5T)
2.340.800 2.340.800
706 18.0695.0065
Chụp cộng hưởng từ bệnh lý cơ tim có tiêm
thuốc tương phản
Chụp cộng hưởng từ bệnh lý cơ tim có
tiêm thuốc tương phản
2.340.800 2.340.800
707 18.0325.0065
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm
chất tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có
tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
2.340.800 2.340.800
708 18.0335.0065
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương
phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm
tương phản (0.2-1.5T)
2.340.800 2.340.800
709 18.0337.0065
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm
tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có
tiêm tương phản (0.2-1.5T)
2.340.800 2.340.800
710 18.0339.0065
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng
có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng -
cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
2.340.800 2.340.800
82
711 18.0331.0065
Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau)
(0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau
(rau) (0.2-1.5T) [có chất tương phản]
2.340.800 2.340.800
712 18.0309.0065
Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-
1.5T)
Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá
(0.2-1.5T) [có chất tương phản]
2.340.800 2.340.800
713 18.0355.0065
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có
tiêm tương phản (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới
có tiêm tương phản (1.5T)
2.340.800 2.340.800
714 18.0353.0065
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có
tiêm tương phản (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên
có tiêm tương phản (1.5T)
2.340.800 2.340.800
715 18.0347.0065
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu
(1.5T)
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ -
chậu (1.5T) [có chất tương phản]
2.340.800 2.340.800
716 18.0348.0065
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - ngực
(1.5T)
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ -
ngực (1.5T) [có chất tương phản]
2.340.800 2.340.800
717 18.0349.0065
Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ động mạch vành
(1.5T) [có chất tương phản]
2.340.800 2.340.800
718 18.0301.0065
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất
tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm
chất tương phản (0.2-1.5T)
2.340.800 2.340.800
719 18.0304.0065
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị
giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần
kinh thị giác có tiêm chất tương phản
(0.2-1.5T)
2.340.800 2.340.800
720 18.0342.0065
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản
nội khớp (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương
phản nội khớp (0.2-1.5T)
2.340.800 2.340.800
721 18.0341.0065
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản
tĩnh mạch (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương
phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)
2.340.800 2.340.800
83
722 18.0314.0065
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất
tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm
chất tương phản (0.2-1.5T)
2.340.800 2.340.800
723 18.0299.0065
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm
chất tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có
tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
2.340.800 2.340.800
724 18.0328.0065
Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng
(virtual colonoscopy) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung
đại tràng (virtual colonoscopy) (0.2-
1.5T) [có chất tương phản]
2.340.800 2.340.800
725 18.0346.0065
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm
tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có
tiêm tương phản (0.2-1.5T)
2.340.800 2.340.800
726 18.0327.0065
Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis)
(0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ ruột non
(enteroclysis) (0.2-1.5T) [có chất tương
phản]
2.340.800 2.340.800
727 18.0297.0065
Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương
phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất
tương phản (0.2-1.5T)
2.340.800 2.340.800
728 18.0320.0065
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất
tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan -
mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-
1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm
chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng
từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá
tràng...) (0.2-1.5T)
2.340.800 2.340.800
729 18.0351.0065
Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo
sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy,
lách và mạch khối u) (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có
khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch:
gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T) [có
chất tương phản]
2.340.800 2.340.800
730 18.0315.0065
Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2-
1.5T)
Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi
(Heli) (0.2-1.5T) [có chất tương phản]
2.340.800 2.340.800
731 18.0350.0065
Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T) [có chất
tương phản]
2.340.800 2.340.800
732 18.0699.0065
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý
tim bẩm sinh
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các
bệnh lý tim bẩm sinh [có chất tương
phản]
2.340.800 2.340.800
84
733 18.0698.0065
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý
tim bẩm sinh có tiêm thuốc tương phản
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các
bệnh lý tim bẩm sinh có tiêm thuốc
tương phản
2.340.800 2.340.800
734 18.0697.0065
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các khối u
tim có tiêm thuốc tương phản
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các
khối u tim có tiêm thuốc tương phản
2.340.800 2.340.800
735 18.0701.0065
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá khuếch tán
sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging)
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá
khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion
Tensor Imaging) [có chất tương phản]
2.340.800 2.340.800
736 18.0359.0065
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương
phản (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm
tương phản (1.5T)
2.340.800 2.340.800
737 18.0305.0065
Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion)
(0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tưới máu não
(perfusion) (0.2-1.5T) [có chất tương
phản]
2.340.800 2.340.800
738 18.0329.0065
Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm
tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có
tiêm tương phản (0.2-1.5T)
2.340.800 2.340.800
739 18.0317.0065
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có
tiêm tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học
có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
2.340.800 2.340.800
740 18.0302.0065
Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất
tương phản (khảo sát động học) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm
chất tương phản (khảo sát động học) (0.2-
1.5T)
2.340.800 2.340.800
741 18.0323.0065
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất
tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung
- phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu
hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-
1.5T)
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm
chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng
từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại
tràng chậu hông, trực tràng, các khối u
vùng chậu…) (0.2-1.5T)
2.340.800 2.340.800
742 18.0322.0065
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn
(0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu
môn (0.2-1.5T) [có chất tương phản]
2.340.800 2.340.800
743 18.0311.0065
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm
tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có
tiêm tương phản (0.2-1.5T)
2.340.800 2.340.800
85
744 18.0344.0065
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có
tiêm tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương
có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
2.340.800 2.340.800
745 18.0431.0065
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương
phản đặc hiệu (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm
tương phản đặc hiệu (≥ 3T)
2.340.800 2.340.800
746 18.0430.0065
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương
phản không đặc hiệu (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm
tương phản không đặc hiệu (≥ 3T)
2.340.800 2.340.800
747 18.0395.0065
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm
chất tương phản (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có
tiêm chất tương phản (≥ 3T)
2.340.800 2.340.800
748 18.0405.0065
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương
phản (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm
tương phản (≥ 3T)
2.340.800 2.340.800
749 18.0407.0065
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm
tương phản (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có
tiêm tương phản (≥ 3T)
2.340.800 2.340.800
750 18.0409.0065
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng
có tiêm tương phản (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng -
cùng có tiêm tương phản (≥ 3T)
2.340.800 2.340.800
751 18.0401.0065
Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau)
(≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau
(rau) (≥ 3T) [có chất tương phản]
2.340.800 2.340.800
752 18.0379.0065
Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá
(≥ 3T) [có chất tương phản]
2.340.800 2.340.800
753 18.0425.0065
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có
tiêm tương phản (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới
có tiêm tương phản (≥ 3T)
2.340.800 2.340.800
754 18.0423.0065
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có
tiêm tương phản (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên
có tiêm tương phản (≥ 3T)
2.340.800 2.340.800
755 18.0417.0065
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (≥
3T)
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ -
chậu (≥ 3T) [có chất tương phản]
2.340.800 2.340.800
86
756 18.0418.0065
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-ngực (≥
3T)
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-
ngực (≥ 3T) [có chất tương phản]
2.340.800 2.340.800
757 18.0419.0065
Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (≥
3T) [có chất tương phản]
2.340.800 2.340.800
758 18.0371.0065
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất
tương phản (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm
chất tương phản (≥ 3T)
2.340.800 2.340.800
759 18.0374.0065
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị
giác có tiêm chất tương phản (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần
kinh thị giác có tiêm chất tương phản (≥
3T)
2.340.800 2.340.800
760 18.0412.0065
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản
nội khớp (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương
phản nội khớp (≥ 3T)
2.340.800 2.340.800
761 18.0411.0065
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản
tĩnh mạch (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương
phản tĩnh mạch (≥ 3T)
2.340.800 2.340.800
762 18.0384.0065
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất
tương phản (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm
chất tương phản (≥ 3T)
2.340.800 2.340.800
763 18.0369.0065
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm
chất tương phản (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có
tiêm chất tương phản (≥ 3T)
2.340.800 2.340.800
764 18.0398.0065
Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng
(virtual colonoscopy) (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung
đại tràng (virtual colonoscopy) (≥ 3T)
[có chất tương phản]
2.340.800 2.340.800
765 18.0416.0065
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm
tương phản (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có
tiêm tương phản (≥ 3T)
2.340.800 2.340.800
766 18.0397.0065
Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (≥
3T)
Chụp cộng hưởng từ ruột non
(enteroclysis) (≥ 3T) [có chất tương
phản]
2.340.800 2.340.800
767 18.0367.0065
Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương
phản (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất
tương phản (≥ 3T)
2.340.800 2.340.800
87
768 18.0390.0065
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất
tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan -
mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm
chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng
từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá
tràng...) (≥ 3T)
2.340.800 2.340.800
769 18.0421.0065
Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo
sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy,
lách và mạch khối u) (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có
khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch:
gan, tụy, lách và mạch khối u) (≥ 3T) [có
chất tương phản]
2.340.800 2.340.800
770 18.0385.0065
Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (≥
3T)
Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi
(Heli) (≥ 3T) [có chất tương phản]
2.340.800 2.340.800
771 18.0420.0065
Chụp cộng hưởng từ tim (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ tim (≥ 3T) [có chất
tương phản]
2.340.800 2.340.800
772 18.0429.0065
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương
phản (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm
tương phản (≥ 3T) [có chất tương phản]
2.340.800 2.340.800
773 18.0375.0065
Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion)
(≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ tưới máu não
(perfusion) (≥ 3T) [có chất tương phản]
2.340.800 2.340.800
774 18.0399.0065
Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm
tương phản (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có
tiêm tương phản (≥ 3T)
2.340.800 2.340.800
775 18.0387.0065
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có
tiêm tương phản (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học
có tiêm tương phản (≥ 3T)
2.340.800 2.340.800
776 18.0372.0065
Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất
tương phản (khảo sát động học) (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm
chất tương phản (khảo sát động học) (≥
3T)
2.340.800 2.340.800
777 18.0323.0065
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất
tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung
- phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu
hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-
1.5T)
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm
chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng
từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại
tràng chậu hông, trực tràng, các khối u
vùng chậu…) (0.2-1.5T)
2.340.800 2.340.800
778 18.0392.0065
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (≥
3T)
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu
môn (≥ 3T) [có chất tương phản]
2.340.800 2.340.800
88
779 18.0381.0065
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm
tương phản (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có
tiêm tương phản (≥ 3T)
2.340.800 2.340.800
780 18.0414.0065
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có
tiêm tương phản (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương
có tiêm tương phản (≥ 3T)
2.340.800 2.340.800
781 18.0324.0066
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-
1.5T) [không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
782 18.0334.0066
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-
1.5T) [không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
783 18.0336.0066
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-
1.5T) [không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
784 18.0338.0066
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng
(0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng -
cùng (0.2-1.5T) [không có chất tương
phản]
1.395.200 1.395.200
785 18.0364.0066
Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên
(neurography MR) (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại
biên (neurography MR) (1.5T) [không có
chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
786 18.0326.0066
Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống
phân (defecography-MR) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu,
tống phân (defecography-MR) (0.2-
1.5T) [không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
787 18.0354.0066
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới
(1.5T)
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới
(1.5T) [không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
788 18.0352.0066
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên
(1.5T) [không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
789 18.0300.0066
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm
chất tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không
tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
1.395.200 1.395.200
790 18.0303.0066
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị
giác (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần
kinh thị giác (0.2-1.5T) [không có chất
tương phản]
1.395.200 1.395.200
89
791 18.0340.0066
Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T)
[không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
792 18.0308.0066
Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI -
Diffusion-weighted Imaging) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI -
Diffusion-weighted Imaging) (0.2-1.5T)
[không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
793 18.0313.0066
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-
1.5T) [không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
794 18.0298.0066
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không
tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não
không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
1.395.200 1.395.200
795 18.0345.0066
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-
1.5T) [không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
796 18.0296.0066
Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T)
[không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
797 18.0319.0066
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm
chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ
gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...)
(0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không
tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng
hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ
dày - tá tràng...) (0.2-1.5T)
1.395.200 1.395.200
798 18.0332.0066
Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T)
[không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
799 18.0700.0066
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quá tải sắt
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quá tải
sắt [không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
800 18.0358.0066
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T)
[không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
801 18.0316.0066
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T)
[không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
90
802 18.0321.0066
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp
cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt
tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối
u vùng chậu…) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm:
chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ,
tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực
tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-
1.5T) [không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
803 18.0310.0066
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2-
1.5T) [không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
804 18.0343.0066
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-
1.5T)
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương
(0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
805 18.0394.0066
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (≥
3T) [không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
806 18.0404.0066
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (≥ 3T)
[không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
807 18.0406.0066
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (≥
3T) [không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
808 18.0408.0066
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng
(≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng -
cùng (≥ 3T) [không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
809 18.0434.0066
Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên
(neurography MR) (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại
biên (neurography MR) (≥ 3T) [không
có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
810 18.0396.0066
Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống
phân (defecography-MR) (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu,
tống phân (defecography-MR) (≥ 3T)
[không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
811 18.0424.0066
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (≥
3T)
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới
(≥ 3T) [không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
812 18.0422.0066
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên
(≥ 3T) [không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
813 18.0370.0066
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm
chất tương phản (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không
tiêm chất tương phản (≥ 3T)
1.395.200 1.395.200
91
814 18.0373.0066
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị
giác (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần
kinh thị giác (≥ 3T) [không có chất
tương phản]
1.395.200 1.395.200
815 18.0410.0066
Chụp cộng hưởng từ khớp (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ khớp (≥ 3T) [không
có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
816 18.0378.0066
Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI -
Diffusion-weighted Imaging) (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI -
Diffusion-weighted Imaging) (≥ 3T)
[không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
817 18.0383.0066
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (≥ 3T)
[không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
818 18.0368.0066
Chụp cộng hưởng từ não - mạch não không
tiêm chất tương phản (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ não - mạch não
không tiêm chất tương phản (≥ 3T)
[không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
819 18.0415.0066
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (≥
3T) [không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
820 18.0366.0066
Chụp cộng hưởng từ sọ não (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ sọ não (≥ 3T)
[không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
821 18.0319.0066
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm
chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ
gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...)
(0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không
tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng
hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ
dày - tá tràng...) (0.2-1.5T)
1.395.200 1.395.200
822 18.0402.0066
Chụp cộng hưởng từ thai nhi (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ thai nhi (≥ 3T)
[không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
823 18.0428.0066
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (≥ 3T)
[không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
824 18.0386.0066
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (≥ 3T)
[không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
92
825 18.0391.0066
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp
cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt
tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối
u vùng chậu…) (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm:
chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ,
tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực
tràng, các khối u vùng chậu…) (≥ 3T)
[không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
826 18.0380.0066
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (≥
3T) [không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
827 18.0413.0066
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (≥
3T)
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương
(≥ 3T) [không có chất tương phản]
1.395.200 1.395.200
828 18.0403.0067
Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản
đặc hiệu mô (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương
phản đặc hiệu mô (≥ 3T)
9.087.900 9.087.900
829 18.0333.0067
Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản
đặc hiệu mô (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương
phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T)
9.087.900 9.087.900
830 18.0403.0067
Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản
đặc hiệu mô (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương
phản đặc hiệu mô (≥ 3T)
9.087.900 9.087.900
831 18.0307.0068
Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh
(tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch
tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging)
(0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh
(tractography) hay chụp cộng hưởng từ
khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion
Tensor Imaging) (0.2-1.5T)
3.367.900 3.367.900
832 18.0306.0068
Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography)
(0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ phổ não
(spectrography) (0.2-1.5T)
3.367.900 3.367.900
833 18.0330.0068
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-
1.5T)
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt
(0.2-1.5T)
3.367.900 3.367.900
834 18.0318.0068
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-
1.5T)
3.367.900 3.367.900
835 18.0312.0068
Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-
1.5T)
Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng
(0.2-1.5T)
3.367.900 3.367.900
93
836 18.0694.0068
Chụp cộng hưởng từ tim sử dụng chất gắng
sức đánh giá tưới máu cơ tim có tiêm thuốc
tương phản
Chụp cộng hưởng từ tim sử dụng chất
gắng sức đánh giá tưới máu cơ tim có
tiêm thuốc tương phản
3.367.900 3.367.900
837 18.0365.0068
Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng
(1.5T)
3.367.900 3.367.900
838 18.0702.0068
Cộng hưởng từ phổ tim Cộng hưởng từ phổ tim
3.367.900 3.367.900
839 18.0377.0068
Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh
(tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch
tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging)
(≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh
(tractography) hay chụp cộng hưởng từ
khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion
Tensor Imaging) (≥ 3T)
3.367.900 3.367.900
840 18.0376.0068
Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography)
(≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ phổ não
(spectrography) (≥ 3T)
3.367.900 3.367.900
841 18.0400.0068
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt
(≥ 3T)
3.367.900 3.367.900
842 18.0388.0068
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (≥ 3T) Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (≥ 3T)
3.367.900 3.367.900
843 18.0382.0068
Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng
(≥ 3T)
3.367.900 3.367.900
844 18.0435.0068
Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng
(≥ 3T)
3.367.900 3.367.900
845 02.0100.0069
Lập trình máy tạo nhịp tim Lập trình máy tạo nhịp tim
92.900 92.900
Bằng phương pháp DEXA
846 18.0065.0069
Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…) Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…)
92.900 92.900
Bằng phương pháp DEXA
847 18.0056.0069
Siêu âm đàn hồi mô vú Siêu âm đàn hồi mô vú
92.900 92.900
Bằng phương pháp DEXA
94
848 18.0005.0069
Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giáp
92.900 92.900
Bằng phương pháp DEXA
849 18.0021.0069
Siêu âm doppler các khối u trong ổ bụng Siêu âm doppler các khối u trong ổ bụng
92.900 92.900
Bằng phương pháp DEXA
850 18.0060.0069
Siêu âm doppler dương vật Siêu âm doppler dương vật
92.900 92.900
Bằng phương pháp DEXA
851 18.0022.0069
Siêu âm doppler gan lách Siêu âm doppler gan lách
92.900 92.900
Bằng phương pháp DEXA
852 18.0009.0069
Siêu âm doppler hốc mắt Siêu âm doppler hốc mắt
92.900 92.900
Bằng phương pháp DEXA
853 18.0026.0069
Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây
rốn, động mạch tử cung)
Siêu âm doppler thai nhi (thai, nhau thai,
dây rốn, động mạch tử cung)
92.900 92.900
Bằng phương pháp DEXA
854 18.0058.0069
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai
bên
Siêu âm doppler tinh hoàn, mào tinh
hoàn hai bên
92.900 92.900
Bằng phương pháp DEXA
855 18.0025.0069
Siêu âm doppler tử cung phần phụ Siêu âm doppler tử cung phần phụ
92.900 92.900
Bằng phương pháp DEXA
856 18.0032.0069
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng qua
đường bụng
Siêu âm doppler tử cung, buồng trứng
qua đường bụng
92.900 92.900
Bằng phương pháp DEXA
857 18.0055.0069
Siêu âm doppler tuyến vú Siêu âm doppler tuyến vú
92.900 92.900
Bằng phương pháp DEXA
858 18.0010.0069
Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ Siêu âm doppler u tuyến, hạch vùng cổ
92.900 92.900
Bằng phương pháp DEXA
859 19.0192.0069
Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA
92.900 92.900
Bằng phương pháp DEXA
95
860 19.0192.0070
Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA
154.200 154.200
Bằng phương pháp DEXA
861 21.0102.0070
Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2
vị trí]
Đo mật độ xương bằng phương pháp
DEXA [2 vị trí]
154.200 154.200
Bằng phương pháp DEXA
862 01.0065.0071
Bóp bóng ambu qua mặt nạ Bóp bóng ambu qua mặt nạ
258.400 258.400
863 01.0091.0071
Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn
giáp
Chọc hút dịch khí phế quản qua màng
nhẫn giáp
258.400 258.400
864 02.0002.0071
Bơm rửa khoang màng phổi Bơm rửa khoang màng phổi
258.400 258.400
865 02.0015.0071
Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh
phẩm
Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy
bệnh phẩm
258.400 258.400
866 03.0081.0071
Bơm rửa màng phổi Bơm rửa màng phổi
258.400 258.400
867 13.0200.0071
Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh Bóp bóng ambu, thổi ngạt sơ sinh
258.400 258.400
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
868 02.0214.0072
Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ
thể
Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi
ngoài cơ thể
520.500 520.500
869 02.0486.0072
Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ
thể có gây mê
Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi
ngoài cơ thể có gây mê
520.500 520.500
870 03.1081.0072
Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản
bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi
sỏi tắc ở niệu quản
Nội soi bàng quang, đưa catheter lên
niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi
ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản
520.500 520.500
871 20.0089.0072
Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản
bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi
sỏi tắc ở niệu quản
Nội soi bàng quang, đưa catheter lên
niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi
ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản
520.500 520.500
872 02.0003.0073
Bơm streptokinase vào khoang màng phổi
Bơm streptokinase vào khoang màng
phổi
1.090.400 1.090.400
96
873 01.0362.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho người bệnh ngộ
độc
Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho người
bệnh ngộ độc
553.800 553.800
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
874 01.0158.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản
553.800 553.800
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
875 03.0113.0074
Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp
553.800 553.800
Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
876 01.0053.0075
Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu
41.900 41.900
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
877 03.1703.0075
Cắt chỉ khâu da Cắt chỉ khâu da
41.900 41.900
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
878 03.1681.0075
Cắt chỉ khâu giác mạc Cắt chỉ khâu giác mạc
41.900 41.900
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
879 03.1690.0075
Cắt chỉ khâu kết mạc Cắt chỉ khâu kết mạc
41.900 41.900
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
880 03.3826.0075
Thay băng, cắt chỉ vết mổ Thay băng, cắt chỉ vết mổ
41.900 41.900
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
881
10.9004.0075_BS
Cắt chỉ Cắt chỉ
41.900 41.900
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
882 14.0203.0075
Cắt chỉ khâu da mi đơn giản Cắt chỉ khâu da mi đơn giản
41.900 41.900
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
883 14.0192.0075
Cắt chỉ khâu giác mạc Cắt chỉ khâu giác mạc
41.900 41.900
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
884 14.0204.0075
Cắt chỉ khâu kết mạc Cắt chỉ khâu kết mạc
41.900 41.900
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
885 14.0111.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật lác Cắt chỉ sau phẫu thuật lác
41.900 41.900
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
886 14.0116.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mi
41.900 41.900
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
887 14.0112.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi
41.900 41.900
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
888 15.0302.0075
Cắt chỉ sau phẫu thuật Cắt chỉ sau phẫu thuật
41.900 41.900
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
889 03.4212.0076
Chăm sóc da cho người bệnh Steven-Jonhson
Chăm sóc da cho người bệnh Steven-
Jonhson
188.200 188.200
Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
890 03.3007.0076
Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng:
Lyell, Stevens-Johnson
Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng:
Lyell, Stevens-Johnson
188.200 188.200
Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
891 05.0002.0076
Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng Chăm sóc người bệnh dị ứng thuốc nặng
188.200 188.200
Áp dụng với người bệnh hội chứng Lyell, Steven Johnson.
892 01.0240.0077
Chọc dò ổ bụng cấp cứu Chọc dò ổ bụng cấp cứu
159.900 159.900
893 02.0009.0077
Chọc dò dịch màng phổi Chọc dò dịch màng phổi
159.900 159.900
97
894 02.0242.0077
Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm
159.900 159.900
895 02.0243.0077
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị
159.900 159.900
896 03.2354.0077
Chọc dịch màng bụng Chọc dịch màng bụng
159.900 159.900
897 03.0165.0077
Chọc dò ổ bụng cấp cứu Chọc dò ổ bụng cấp cứu
159.900 159.900
898 03.0079.0077
Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi
159.900 159.900
899 03.0084.0077
Chọc thăm dò màng phổi Chọc thăm dò màng phổi
159.900 159.900
900 03.2355.0077
Dẫn lưu dịch màng bụng Dẫn lưu dịch màng bụng
159.900 159.900
901 03.0164.0077
Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu
159.900 159.900
902 13.0137.0077
Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá
kích buồng trứng
Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do
quá kích buồng trứng
159.900 159.900
903 01.0356.0078
Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới hướng dẫn
của siêu âm trong điều trị viêm tụy cấp
Chọc hút dẫn lưu dịch ổ bụng dưới
hướng dẫn của siêu âm trong điều trị
viêm tụy cấp
203.700 203.700
904 01.0357.0078
Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn của
siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu
Chọc tháo dịch ổ bụng dưới hướng dẫn
của siêu âm trong khoa hồi sức cấp cứu
203.700 203.700
905 02.0432.0078
Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới
hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút mủ màng phổi, ổ áp xe phổi
dưới hướng dẫn của siêu âm
203.700 203.700
906 02.0008.0078
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của
siêu âm
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng
dẫn của siêu âm
203.700 203.700
907 02.0243.0078
Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị
203.700 203.700
908 02.0322.0078
Siêu âm can thiệp - chọc dịch ổ bụng xét
nghiệm
Siêu âm can thiệp - chọc dịch ổ bụng xét
nghiệm
203.700 203.700
909 02.0333.0078
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu dịch
màng bụng liên tục
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn
lưu dịch màng bụng liên tục
203.700 203.700
910 03.2332.0078
Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu
âm
Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của
siêu âm
203.700 203.700
911 03.2333.0078
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của
siêu âm
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng
dẫn của siêu âm
203.700 203.700
98
912 01.0093.0079
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim hay
catheter
Chọc hút dịch - khí màng phổi bằng kim
hay catheter
169.400 169.400
913 01.0098.0079
Chọc hút dịch, khí trung thất Chọc hút dịch, khí trung thất 169.400 169.400
914 02.0011.0079
Chọc hút khí màng phổi Chọc hút khí màng phổi 169.400 169.400
915 03.0098.0079
Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn
giáp
Chọc hút dịch khí phế quản qua màng
nhẫn giáp
169.400 169.400
916 03.0080.0079
Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp
Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực
thấp
169.400 169.400
917 13.0191.0079
Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh
169.400 169.400
918 01.0041.0081
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu
291.700 291.700
919 01.0040.0081
Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm
Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu
âm
291.700 291.700
920 02.0075.0081
Chọc dò màng ngoài tim Chọc dò màng ngoài tim
291.700 291.700
921 02.0005.0081
Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của
siêu âm
291.700 291.700
922 02.0074.0081
Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim
291.700 291.700
923 02.0076.0081
Dẫn lưu màng ngoài tim Dẫn lưu màng ngoài tim
291.700 291.700
924 03.0039.0081
Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu
291.700 291.700
925 03.0038.0081
Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm
Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu
âm
291.700 291.700
926 03.0018.0081
Dẫn lưu dịch màng ngoài tim cấp cứu Dẫn lưu dịch màng ngoài tim cấp cứu
291.700 291.700
927 03.0040.0081
Dẫn lưu dịch, máu màng ngoài tim Dẫn lưu dịch, máu màng ngoài tim
291.700 291.700
928 18.0628.0081
Chọc hút dịch màng tim dưới hướng dẫn siêu
âm
Chọc hút dịch màng tim dưới hướng dẫn
siêu âm
291.700 291.700
929 18.0623.0082
Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm
Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu
âm
204.700 204.700
Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để
chọc hút.
930 01.0202.0083
Chọc dịch tủy sống Chọc dịch tủy sống
131.900 131.900
Chưa bao gồm kim chọc dò.
931 02.0129.0083
Chọc dò dịch não tủy Chọc dò dịch não tủy
131.900 131.900
Chưa bao gồm kim chọc dò.
99
932 03.0148.0083
Chọc dịch tủy sống Chọc dịch tủy sống
131.900 131.900
Chưa bao gồm kim chọc dò.
933 03.0146.0083
Chọc dò tủy sống trẻ sơ sinh Chọc dò tủy sống trẻ sơ sinh
131.900 131.900
Chưa bao gồm kim chọc dò.
934 10.0057.0083
Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật) Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật)
131.900 131.900
Chưa bao gồm kim chọc dò.
935 13.0188.0083
Chọc dò tủy sống sơ sinh Chọc dò tủy sống sơ sinh
131.900 131.900
Chưa bao gồm kim chọc dò.
936 22.0515.0083
Thủ thuật chọc tủy sống tiêm hóa chất nội tủy
Thủ thuật chọc tủy sống tiêm hóa chất
nội tủy
131.900 131.900
Chưa bao gồm kim chọc dò.
937 03.2890.0084
Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp
Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị
nang giáp
185.700 185.700
938 07.0242.0084
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp Chọc hút dịch điều trị u nang giáp
185.700 185.700
939 03.2890.0085
Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp
Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị
nang giáp [có hướng dẫn của siêu âm]
250.500 250.500
940 18.0622.0085
Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn
siêu âm
250.500 250.500
941 07.0243.0085
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng
dẫn của siêu âm
Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có
hướng dẫn của siêu âm
250.500 250.500
942 02.0177.0086
Chọc hút nước tiểu trên xương mu Chọc hút nước tiểu trên xương mu
131.800 131.800
943 02.0340.0086
Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ
131.800 131.800
944 02.0342.0086
Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ
131.800 131.800
945 02.0341.0086
Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ
131.800 131.800
946 02.0363.0086
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm Hút ổ viêm/áp xe phần mềm
131.800 131.800
947 03.0125.0086
Chọc hút nước tiểu trên xương mu Chọc hút nước tiểu trên xương mu
131.800 131.800
948 02.0345.0087
Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của
siêu âm
178.700 178.700
949 02.0344.0087
Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu
âm
Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn
của siêu âm
178.700 178.700
950 02.0347.0087
Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của
siêu âm
Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn
của siêu âm
178.700 178.700
100
951 02.0343.0087
Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn
của siêu âm
Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng
dẫn của siêu âm
178.700 178.700
952 02.0346.0087
Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của
siêu âm
Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn
của siêu âm
178.700 178.700
953 02.0364.0087
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng dẫn
của siêu âm
Hút ổ viêm/áp xe phần mềm dưới hướng
dẫn của siêu âm
178.700 178.700
954 03.2352.0087
Chọc áp xe gan qua siêu âm Chọc áp xe gan qua siêu âm 178.700 178.700
955 10.0312.0087
Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận 178.700 178.700
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
956 12.0232.0087
Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âm Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âm 178.700 178.700
957 18.0625.0087
Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm
Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn
siêu âm
178.700 178.700
958 18.0620.0087
Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu
âm
Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn
siêu âm
178.700 178.700
959 18.0630.0087
Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu
âm
178.700 178.700
960 02.0006.0088
Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của chụp
cắt lớp vi tính
Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của
chụp cắt lớp vi tính
795.100 795.100
Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.
961 02.0433.0088
Chọc hút khí, mủ màng phổi, ổ áp xe phổi dưới
hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
Chọc hút khí, mủ màng phổi, ổ áp xe
phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi
tính
795.100 795.100
Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.
962 10.0312.0088
Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận 795.100 795.100
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
963 10.1088.0088
Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da dưới hướng
dẫn của cắt lớp hoặc cộng hưởng từ
Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da dưới
hướng dẫn của cắt lớp hoặc cộng hưởng
từ
795.100 795.100
Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.
964 18.0651.0088
Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp
vi tính
Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn
cắt lớp vi tính
795.100 795.100
Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.
965 18.0650.0088
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn cắt lớp
vi tính
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn
cắt lớp vi tính
795.100 795.100
Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.
101
966 07.0244.0089
Chọc hút tế bào tuyến giáp Chọc hút tế bào tuyến giáp 131.800 131.800
967 18.0619.0090
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn
siêu âm
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng
dẫn siêu âm
177.700 177.700
968 18.0621.0090
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn
siêu âm
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng
dẫn siêu âm
177.700 177.700
969 18.0610.0090
Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn
siêu âm
177.700 177.700
970 07.0245.0090
Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu
âm
177.700 177.700
971 03.2809.0091
Chọc hút tủy xương làm tủy đồ Chọc hút tủy xương làm tủy đồ
571.900 571.900
Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.
972 22.0127.0091
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm
kim chọc tủy nhiều lần)
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao
gồm kim chọc tủy nhiều lần)
571.900 571.900
Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.
973 03.2809.0092
Chọc hút tủy xương làm tủy đồ Chọc hút tủy xương làm tủy đồ
153.800 153.800
Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo
thực tế sử dụng.
974 22.0126.0092
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa bao
gồm kim chọc tủy một lần)
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa
bao gồm kim chọc tủy một lần)
153.800 153.800
Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo
thực tế sử dụng.
975 03.2809.0093
Chọc hút tủy xương làm tủy đồ
Chọc hút tủy xương làm tủy đồ [sử dụng
máy khoan cầm tay]
2.475.100 2.475.100
976 22.0128.0093
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng
máy khoan cầm tay)
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (sử
dụng máy khoan cầm tay)
2.475.100 2.475.100
977 01.0095.0094
Mở màng phổi cấp cứu Mở màng phổi cấp cứu
653.600 653.600
978 01.0096.0094
Mở màng phổi tối thiểu bằng troca Mở màng phổi tối thiểu bằng troca
653.600 653.600
979 03.3248.0094
Dẫn lưu áp xe phổi Dẫn lưu áp xe phổi
653.600 653.600
980 03.3247.0094
Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi
653.600 653.600
981 03.0085.0094
Mở màng phổi tối thiểu Mở màng phổi tối thiểu
653.600 653.600
982 13.0195.0094
Dẫn lưu màng phổi sơ sinh Dẫn lưu màng phổi sơ sinh
653.600 653.600
983 01.0243.0095
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp [dưới
hướng dẫn của siêu âm]
758.500 758.500
102
984 02.0012.0095
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng
dẫn của siêu âm
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới
hướng dẫn của siêu âm
758.500 758.500
985 03.3248.0095
Dẫn lưu áp xe phổi
Dẫn lưu áp xe phổi [dưới hướng dẫn siêu
âm]
758.500 758.500
986 03.2326.0095
Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu
âm
Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn
của siêu âm
758.500 758.500
987 03.2329.0095
Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới
hướng dẫn của siêu âm
Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi
dưới hướng dẫn của siêu âm
758.500 758.500
988 01.0243.0096
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp
Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp [dưới
hướng dẫn của chụp CLVT]
1.301.400 1.301.400
989 02.0013.0096
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng
dẫn của chụp cắt lớp vi tính
Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới
hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
1.301.400 1.301.400
990 03.2327.0096
Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của máy
chụp cắt lớp vi tính
Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn
của máy chụp cắt lớp vi tính
1.301.400 1.301.400
991 03.2325.0096
Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi dưới
hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
Đặt sonde dẫn lưu khoang màng phổi
dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính
1.301.400 1.301.400
992 01.0386.0097
Khai thông động mạch phổi bằng sử dụng
thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị tắc mạch
phổi cấp
Khai thông động mạch phổi bằng sử
dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị
tắc mạch phổi cấp
601.600 601.600
Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết
993 01.0322.0097
Khai thông động mạch vành bằng sử dụng
thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị nhồi máu cơ
tim cấp
Khai thông động mạch vành bằng sử
dụng thuốc tiêu sợi huyết trong điều trị
nhồi máu cơ tim cấp
601.600 601.600
Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết
994 01.0346.0097
Khai thông mạch não bằng điều trị thuốc tiêu
sợi huyết trong nhồi máu não cấp
Khai thông mạch não bằng điều trị thuốc
tiêu sợi huyết trong nhồi máu não cấp
601.600 601.600
Chưa bao gồm thuốc tiêu sợi huyết
995 01.0023.0097
Thăm dò huyết động theo phương pháp PiCCO
Thăm dò huyết động theo phương pháp
PiCCO
601.600 601.600
Chưa bao gồm bộ theo dõi cung liên tục tim PiCCO (catheter
động mạch đùi có đầu nhận cảm biến)
996 03.0033.0097
Đặt catheter động mạch Đặt catheter động mạch [nhi]
601.600 601.600
997 01.0009.0098
Đặt catheter động mạch Đặt catheter động mạch
1.456.500 1.456.500
103
998 01.0209.0099
Dẫn lưu não thất cấp cứu Dẫn lưu não thất cấp cứu 712.900 712.900
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu não thất và đo áp lực nội sọ. Thanh
toán theo số lần thực hiện kỹ thuật đặt dẫn lưu, không thanh
toán theo giờ.
999 01.0007.0099
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng
712.900 712.900
1000 01.0317.0099
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng
dưới hướng dẫn của siêu âm
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một
nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
712.900 712.900
1001 01.0042.0099
Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng
catheter qua da
Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu
bằng catheter qua da
712.900 712.900
1002 02.0180.0099
Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm
712.900 712.900
1003 03.0035.0099
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm
712.900 712.900
1004 11.0088.0099
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều
trị sốc bỏng
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch
điều trị sốc bỏng
712.900 712.900
1005 13.0185.0099
Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh Đặt ống thông tĩnh mạch rốn sơ sinh
712.900 712.900
1006 13.0183.0099
Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ sinh
Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâm sơ
sinh
712.900 712.900
1007 09.0028.0099
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài
712.900 712.900
1008 01.0319.0100
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới
hướng dẫn của siêu âm
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba
nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
1.204.800 1.204.800
1009 01.0318.0100
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng
dưới hướng dẫn của siêu âm
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai
nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
1.204.800 1.204.800
1010 01.0008.0100
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều
nòng
1.204.800 1.204.800
1011 02.0183.0100
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp
cứu
Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu
cấp cứu
1.204.800 1.204.800
1012 03.0035.0100
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm [nhiều
nòng]
1.204.800 1.204.800
1013 01.0172.0101
Đặt catheter lọc máu cấp cứu Đặt catheter lọc máu cấp cứu
1.204.800 1.204.800
Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
1014 02.0185.0101
Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để
lọc máu
Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh
trong để lọc máu
1.204.800 1.204.800
Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
1015 02.0186.0101
Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dưới đòn để
lọc máu
Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dưới
đòn để lọc máu
1.204.800 1.204.800
Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
104
1016 02.0498.0101
Đặt catheter một nòng hoặc hai nòng tĩnh
mạch đùi để lọc máu
Đặt catheter một nòng hoặc hai nòng
tĩnh mạch đùi để lọc máu
1.204.800 1.204.800
Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
1017 03.0117.0101
Đặt catheter lọc máu cấp cứu Đặt catheter lọc máu cấp cứu
1.204.800 1.204.800
Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
1018 02.0184.0102
Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm
để lọc máu
Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường
hầm để lọc máu
7.182.700 7.182.700
1019 01.0066.1888
Đặt nội khí quản Đặt nội khí quản
624.500 624.500
1020 01.0067.1888
Đặt nội khí quản 2 nòng Đặt nội khí quản 2 nòng
624.500 624.500
Chưa bao gồm ống nội khí quản 2 nòng. Trường hợp sử dụng
ống nội khí quản 2 nòng thì trừ 19.500 đồng chi phí ông nội
khí quản thông thường.
1021 01.0070.1888
Đặt nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn
(Hi-low EVAC)
Đặt nội khí quản có cửa hút trên bóng
chèn (Hi-low EVAC)
624.500 624.500
Chưa bao gồm ống Hi_low EVAC. Trường hợp sử dụng ống
Hi_low EVAC thì trừ 19.500 đồng chi phí ông nội khí quản
thông thường.
1022 01.0077.1888
Thay ống nội khí quản Thay ống nội khí quản
624.500 624.500
1023 02.0017.1888
Đặt nội khí quản 2 nòng Đặt nội khí quản 2 nòng
624.500 624.500
1024 03.0065.1888
Bơm rửa phế quản có bàn chải Bơm rửa phế quản có bàn chải
624.500 624.500
1025 03.0066.1888
Bơm rửa phế quản không bàn chải Bơm rửa phế quản không bàn chải
624.500 624.500
1026 03.0077.1888
Đặt nội khí quản Đặt nội khí quản
624.500 624.500
1027 03.0099.1888
Đặt nội khí quản 2 nòng Đặt nội khí quản 2 nòng
624.500 624.500
1028 15.0219.1888
Đặt nội khí quản Đặt nội khí quản
624.500 624.500
1029 01.0216.0103
Đặt ống thông dạ dày Đặt ống thông dạ dày
105.900 105.900
1030 02.0244.0103
Đặt ống thông dạ dày Đặt ống thông dạ dày
105.900 105.900
1031 03.0167.0103
Đặt ống thông dạ dày Đặt ống thông dạ dày
105.900 105.900
1032 13.0192.0103
Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi
dưỡng) sơ sinh
Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc
nuôi dưỡng) sơ sinh
105.900 105.900
1033 02.0190.0104
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ)
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi
(sonde JJ)
988.500 988.500
Chưa bao gồm Sonde JJ.
1034 02.0484.0104
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ)
có tiền mê
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi
(sonde JJ) có tiền mê
988.500 988.500
Chưa bao gồm Sonde JJ.
105
1035 03.1074.0104
Nội soi đặt ống thông niệu quản (sonde JJ)
Nội soi đặt ống thông niệu quản (sonde
JJ)
988.500 988.500
Chưa bao gồm Sonde JJ.
1036 10.0313.0104
Dẫn lưu đài bể thận qua da Dẫn lưu đài bể thận qua da 988.500 988.500
Chưa bao gồm sonde.
1037 10.0318.0104
Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu
âm
Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của
siêu âm
988.500 988.500
Chưa bao gồm sonde.
1038 10.0335.0104
Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quản
988.500 988.500
Chưa bao gồm Sonde JJ.
1039 20.0083.0104
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sonde JJ)
Đặt ống thông niệu quản qua nội soi
(sonde JJ)
988.500 988.500
Chưa bao gồm Sonde JJ.
1040 27.0378.0104
Nội soi nong niệu quản hẹp Nội soi nong niệu quản hẹp
988.500 988.500
Chưa bao gồm Sonde JJ.
1041 15.0198.0105
Nội soi nong hẹp thực quản có stent Nội soi nong hẹp thực quản có stent
1.287.900 1.287.900
Chưa bao gồm stent.
1042 20.0053.0105
Nội soi đặt bộ stent thực quản, dạ dày, tá tràng,
đại tràng, trực tràng
Nội soi đặt bộ stent thực quản, dạ dày, tá
tràng, đại tràng, trực tràng
1.287.900 1.287.900
Chưa bao gồm stent.
1043 02.0086.0106
Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần số
radio
Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần
số radio
3.783.800 3.783.800
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử
dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các
buồng tim.
1044 02.0463.0106
Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng
cao tần
Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng
sóng cao tần
3.783.800 3.783.800
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử
dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các
buồng tim.
1045 02.0438.0106
Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng sóng
có tần số Radio có sử dụng hệ thống lập bản
đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim
Điều trị rối loạn nhịp tim phức tạp bằng
sóng có tần số Radio có sử dụng hệ
thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu -
điện học các buồng tim
3.783.800 3.783.800
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử
dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các
buồng tim.
1046 02.0087.0106
Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số
radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều
giải phẫu - điện học các buồng tim
Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng
tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ
ba chiều giải phẫu - điện học các buồng
tim
3.783.800 3.783.800
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử
dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các
buồng tim.
1047 02.0462.0106
Điều trị rung nhĩ bằng sóng cao tần Điều trị rung nhĩ bằng sóng cao tần
3.783.800 3.783.800
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử
dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các
buồng tim.
1048 03.2292.0106
Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần số
radio
Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng tần
số radio
3.783.800 3.783.800
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim có sử
dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các
buồng tim.
1049 02.0461.0107
Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao tần
thông thường [bằng năng lượng sóng có tần số
radio]
Điều trị rối loạn nhịp tim bằng sóng cao
tần thông thường [bằng năng lượng sóng
có tần số radio]
2.243.400 2.243.400
Chưa bao gồm bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF.
1050 02.0088.0107
Điều trị suy tĩnh mạch bằng laser nội mạch
Điều trị suy tĩnh mạch bằng laser nội
mạch
2.243.400 2.243.400
Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu, dây dẫn và ống
thông điều trị laser.
106
1051 03.2315.0107
Điều trị suy tĩnh mạch bằng laser nội mạch
Điều trị suy tĩnh mạch bằng laser nội
mạch
2.243.400 2.243.400
Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu, dây dẫn và ống
thông điều trị laser.
1052 02.0089.0108
Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng
tần số radio
Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng
sóng tần số radio
2.139.400 2.139.400
Chưa bao gồm bộ dụng cụ mở mạch máu và ống thông điều
trị RF.
1053 01.0104.0109
Gây dính màng phổi bằng povidone iodine
bơm qua ống dẫn lưu màng phổi
Gây dính màng phổi bằng povidone
iodine bơm qua ống dẫn lưu màng phổi
237.600 237.600
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
1054 01.0105.0109
Gây dính màng phổi bằng tetracyclin bơm qua
ống dẫn lưu màng phổi
Gây dính màng phổi bằng tetracyclin
bơm qua ống dẫn lưu màng phổi
237.600 237.600
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
1055 02.0025.0109
Gây dính màng phổi bằng thuốc/hóa chất qua
ống dẫn lưu màng phổi
Gây dính màng phổi bằng thuốc/hóa chất
qua ống dẫn lưu màng phổi
237.600 237.600
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
1056 03.2324.0109
Gây dính màng phổi bằng các loại thuốc, hóa
chất
Gây dính màng phổi bằng các loại thuốc,
hóa chất
237.600 237.600
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
1057 12.0372.0109
Gây dính màng phổi bằng bơm hóa chất màng
phổi
Gây dính màng phổi bằng bơm hóa chất
màng phổi
237.600 237.600
Chưa bao gồm thuốc hoặc hóa chất gây dính màng phổi.
1058 01.0350.0110
Gan nhân tạo trong điều trị suy gan cấp Gan nhân tạo trong điều trị suy gan cấp
2.447.600 2.447.600
Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.
1059 01.0200.0110
Lọc máu hấp phụ phân tử tái tuần hoàn (gan
nhân tạo - MARS)
Lọc máu hấp phụ phân tử tái tuần hoàn
(gan nhân tạo - MARS)
2.447.600 2.447.600
Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.
1060 03.0121.0110
Siêu lọc máu tái hấp phụ phân tử (gan nhân
tạo) (MARS)
Siêu lọc máu tái hấp phụ phân tử (gan
nhân tạo) (MARS)
2.447.600 2.447.600
Chưa bao gồm hệ thống quả lọc và dịch lọc.
1061 01.0094.0111
Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp
200.000 200.000
1062 01.0097.0111
Dẫn lưu màng phổi liên tục Dẫn lưu màng phổi liên tục
200.000 200.000
1063 01.0099.0111
Dẫn lưu trung thất liên tục Dẫn lưu trung thất liên tục
200.000 200.000
1064 02.0026.0111
Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút
áp lực âm liên tục
Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng
máy hút áp lực âm liên tục
200.000 200.000
1065 11.0117.0111
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều
trị vết thương mạn tính
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h
điều trị vết thương mạn tính
200.000 200.000
1066 11.0100.0111
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều
trị vết thương, vết bỏng
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h
điều trị vết thương, vết bỏng
200.000 200.000
107
1067 02.0355.0112
Hút dịch khớp cổ chân Hút dịch khớp cổ chân
134.800 134.800
1068 02.0357.0112
Hút dịch khớp cổ tay Hút dịch khớp cổ tay
134.800 134.800
1069 02.0349.0112
Hút dịch khớp gối Hút dịch khớp gối
134.800 134.800
1070 02.0351.0112
Hút dịch khớp háng Hút dịch khớp háng
134.800 134.800
1071 02.0353.0112
Hút dịch khớp khuỷu Hút dịch khớp khuỷu
134.800 134.800
1072 02.0359.0112
Hút dịch khớp vai Hút dịch khớp vai
134.800 134.800
1073 02.0361.0112
Hút nang bao hoạt dịch Hút nang bao hoạt dịch
134.800 134.800
1074 02.0515.0112
Lấy dịch khớp xác định tinh thể urat Lấy dịch khớp xác định tinh thể urat
134.800 134.800
1075 02.0514.0112
Lấy xét nghiệm tế bào học dịch khớp Lấy xét nghiệm tế bào học dịch khớp
134.800 134.800
1076 03.2367.0112
Chọc dịch khớp Chọc dịch khớp
134.800 134.800
1077 02.0356.0113
Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của
siêu âm
Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn
của siêu âm
150.700 150.700
1078 02.0358.0113
Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu
âm
Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn
của siêu âm
150.700 150.700
1079 02.0350.0113
Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của
siêu âm
150.700 150.700
1080 02.0352.0113
Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu
âm
Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của
siêu âm
150.700 150.700
1081 02.0354.0113
Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu
âm
Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn
của siêu âm
150.700 150.700
1082 02.0360.0113
Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của
siêu âm
150.700 150.700
1083 02.0362.0113
Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của
siêu âm
Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn
của siêu âm
150.700 150.700
108
1084 01.0055.0114
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí
quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có
thở máy (một lần hút)
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn
mở khí quản bằng ống thông một lần ở
người bệnh có thở máy (một lần hút)
14.700 14.700
1085 01.0054.0114
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí
quản bằng ống thông một lần ở người bệnh
không thở máy (một lần hút)
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn
mở khí quản bằng ống thông một lần ở
người bệnh không thở máy (một lần hút)
14.700 14.700
1086 02.0150.0114
Hút đờm hầu họng Hút đờm hầu họng
14.700 14.700
1087 03.0076.0114
Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt
nội khí quản, mở khí quản, thở máy
Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau
đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy
14.700 14.700
1088 02.0202.0115
Lấy sỏi niệu quản qua nội soi Lấy sỏi niệu quản qua nội soi
1.050.400 1.050.400
Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
1089 03.1077.0115
Nội soi lấy sỏi niệu quản Nội soi lấy sỏi niệu quản
1.050.400 1.050.400
Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
1090 20.0085.0115
Lấy sỏi niệu quản qua nội soi Lấy sỏi niệu quản qua nội soi
1.050.400 1.050.400
Chưa bao gồm sonde niệu quản và dây dẫn Guide wire.
1091 01.0188.0116
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục Lọc màng bụng cấp cứu liên tụcPD]
619.300 619.300
1092 02.0203.0116
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục Lọc màng bụng cấp cứu liên tục
619.300 619.300
1093 02.0204.0116
Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD) Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)
619.300 619.300
1094 03.0119.0116
Lọc màng bụng chu kỳ Lọc màng bụng chu kỳ
619.300 619.300
1095 03.2365.0116
Lọc màng bụng chu kỳ Lọc màng bụng chu kỳ
619.300 619.300
1096 01.0188.0117
Lọc màng bụng cấp cứu liên tục Lọc màng bụng cấp cứu liên tục
1.071.200 1.071.200
1097 02.0206.0117
Lọc màng bụng liên tục bằng máy Lọc màng bụng liên tục bằng máy
1.071.200 1.071.200
1098 03.0118.0117
Lọc màng bụng cấp cứu Lọc màng bụng cấp cứu
1.071.200 1.071.200
1099 01.0247.0118
Hạ thân nhiệt chỉ huy Hạ thân nhiệt chỉ huy
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm: bộ bẫy khí và hệ thống kết nối (bộ dây truyền
dịch ICY hoặc chăn hạ nhiệt)
1100 01.0332.0118
Lọc máu hấp phụ cytokine với quả lọc pmx
(polymicin b)
Lọc máu hấp phụ cytokine với quả lọc
pmx (polymicin b)
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
109
1101 01.0176.0118
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH)
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1102 01.0185.0118
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người
bệnh ARDS
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho
người bệnh ARDS
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1103 01.0178.0118
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người
bệnh sốc nhiễm khuẩn
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho
người bệnh sốc nhiễm khuẩn
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1104 01.0179.0118
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người
bệnh suy đa tạng
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho
người bệnh suy đa tạng
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1105 01.0187.0118
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người
bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân nặng
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho
người bệnh suy thận cấp do tiêu cơ vân
nặng
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1106 01.0180.0118
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người
bệnh viêm tụy cấp
Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho
người bệnh viêm tụy cấp
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1107 01.0186.0118
Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người
bệnh quá tải thể tích
Lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho
người bệnh quá tải thể tích
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1108 01.0177.0118
Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách
(CVVHD)
Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách
(CVVHD)
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1109 01.0313.0118
Lọc máu liên tục CVVH trong hội chứng suy
hô hấp cấp tiến triển (ARDS)
Lọc máu liên tục CVVH trong hội chứng
suy hô hấp cấp tiến triển (ARDS)
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1110 01.0330.0118
Lọc máu liên tục trong hội chứng tiêu cơ vân
cấp
Lọc máu liên tục trong hội chứng tiêu cơ
vân cấp
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1111 01.0181.0118
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu
(CVVHDF)
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu
(CVVHDF)
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1112 01.0182.0118
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu
(CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩn
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu
(CVVHDF) cho người bệnh sốc nhiễm
khuẩn
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
110
1113 01.0183.0118
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu
(CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu
(CVVHDF) cho người bệnh suy đa tạng
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1114 01.0184.0118
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu
(CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy cấp
Lọc máu thẩm tách liên tục cấp cứu
(CVVHDF) cho người bệnh viêm tụy cấp
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1115 01.0331.0118
Lọc máu thẩm tách liên tục trong hội chứng
tiêu cơ vân cấp
Lọc máu thẩm tách liên tục trong hội
chứng tiêu cơ vân cấp
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1116 01.0116.0118
Nội soi bơm rửa phế quản cấp cứu lấy bệnh
phẩm ở người bệnh thở máy
Nội soi bơm rửa phế quản cấp cứu lấy
bệnh phẩm ở người bệnh thở máy
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1117 01.0117.0118
Nội soi phế quản cấp cứu để cầm máu ở người
bệnh thở máy
Nội soi phế quản cấp cứu để cầm máu ở
người bệnh thở máy
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1118 01.0108.0118
Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu
ở người bệnh có thở máy
Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán
cấp cứu ở người bệnh có thở máy
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1119 01.0110.0118
Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở
người bệnh có thở máy
Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp
cứu ở người bệnh có thở máy
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1120 01.0118.0118
Nội soi phế quản sinh thiết ở người bệnh thở
máy
Nội soi phế quản sinh thiết ở người bệnh
thở máy
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1121 01.0119.0118
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên thành ở
người bệnh thở máy
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên thành
ở người bệnh thở máy
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1122 02.0054.0118
Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh có
thở máy
Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh
có thở máy
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1123 02.0051.0118
Nội soi phế quản qua ống nội khí quản Nội soi phế quản qua ống nội khí quản
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1124 02.0234.0118
Siêu lọc máu chậm liên tục (SCUF) Siêu lọc máu chậm liên tục (SCUF)
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
111
1125 02.0235.0118
Siêu lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho
người bệnh quá tải thể tích
Siêu lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF)
cho người bệnh quá tải thể tích
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1126 03.0115.0118
Lọc máu hấp thụ bằng than hoạt Lọc máu hấp thụ bằng than hoạt
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1127 03.0114.0118
Lọc máu liên tục (CRRT) Lọc máu liên tục (CRRT)
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1128 11.0144.0118
Siêu lọc máu liên tục 24h điều trị nhiễm độc,
nhiễm khuẩn do bỏng
Siêu lọc máu liên tục 24h điều trị nhiễm
độc, nhiễm khuẩn do bỏng
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1129 11.0145.0118
Siêu lọc máu liên tục 48h điều trị nhiễm độc,
nhiễm khuẩn do bỏng
Siêu lọc máu liên tục 48h điều trị nhiễm
độc, nhiễm khuẩn do bỏng
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1130 11.0146.0118
Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 24h
điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng
Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách
24h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do
bỏng
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1131 11.0147.0118
Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách 48h
điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do bỏng
Siêu lọc máu liên tục kết hợp thẩm tách
48h điều trị nhiễm độc, nhiễm khuẩn do
bỏng
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1132 22.0507.0118
Lọc máu liên tục Lọc máu liên tục
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1133 09.0130.0118
Lọc máu liên tục Lọc máu liên tục
2.403.000 2.403.000
Chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch lọc.
1134 01.0194.0119
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc 1.804.000 1.804.000
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các
loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1135 01.0199.0119
Lọc máu hấp phụ với than hoạt trong ngộ độc
cấp
Lọc máu hấp phụ với than hoạt trong ngộ
độc cấp
1.804.000 1.804.000
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các
loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1136 01.0189.0119
Lọc và tách huyết tương chọn lọc Lọc và tách huyết tương chọn lọc 1.804.000 1.804.000
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các
loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1137 01.0326.0119
Thay huyết tương bằng gelatin hoặc dung dịch
cao phân tử
Thay huyết tương bằng gelatin hoặc
dung dịch cao phân tử
1.804.000 1.804.000
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các
loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1138 01.0347.0119
Thay huyết tương điều trị ban xuất huyết giảm
tiểu cầu huyết khối (TTP) với dịch thay thế
huyết tương tươi đông lạnh
Thay huyết tương điều trị ban xuất huyết
giảm tiểu cầu huyết khối (TTP) với dịch
thay thế huyết tương tươi đông lạnh
1.804.000 1.804.000
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các
loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
112
1139 01.0193.0119
Thay huyết tương sử dụng albumin Thay huyết tương sử dụng albumin 1.804.000 1.804.000
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các
loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1140 01.0192.0119
Thay huyết tương sử dụng huyết tương Thay huyết tương sử dụng huyết tương 1.804.000 1.804.000
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các
loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1141 01.0341.0119
Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ
Thay huyết tương trong điều trị cơn
nhược cơ
1.804.000 1.804.000
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các
loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1142 01.0342.0119
Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ
với dịch thay thế albumin 5%
Thay huyết tương trong điều trị cơn
nhược cơ với dịch thay thế albumin 5%
1.804.000 1.804.000
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các
loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1143 01.0343.0119
Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ
với dịch thay thế albumin 5% kết hợp với dung
dịch cao phân tử
Thay huyết tương trong điều trị cơn
nhược cơ với dịch thay thế albumin 5%
kết hợp với dung dịch cao phân tử
1.804.000 1.804.000
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các
loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1144 01.0344.0119
Thay huyết tương trong điều trị cơn nhược cơ
với dịch thay thế huyết tương tươi đông lạnh
Thay huyết tương trong điều trị cơn
nhược cơ với dịch thay thế huyết tương
tươi đông lạnh
1.804.000 1.804.000
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các
loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1145 01.0327.0119
Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus
ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5%
Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp
Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế
albumin 5%
1.804.000 1.804.000
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các
loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1146 01.0328.0119
Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus
ban đỏ hệ thống với dịch thay thế albumin 5%
kết hợp với hydroxyethyl starch (HES)
Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp
Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế
albumin 5% kết hợp với hydroxyethyl
starch (HES)
1.804.000 1.804.000
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các
loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1147 01.0329.0119
Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp Lupus
ban đỏ hệ thống với dịch thay thế huyết tương
tươi đông lạnh
Thay huyết tương trong điều trị đợt cấp
Lupus ban đỏ hệ thống với dịch thay thế
huyết tương tươi đông lạnh
1.804.000 1.804.000
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các
loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1148 01.0338.0119
Thay huyết tương trong điều trị hội chứng
Guillain-barré với dịch thay thế albumin 5%
Thay huyết tương trong điều trị hội
chứng Guillain-barré với dịch thay thế
albumin 5%
1.804.000 1.804.000
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các
loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1149 01.0339.0119
Thay huyết tương trong điều trị hội chứng
Guillain-barré với dịch thay thế albumin 5%
kết hợp với dung dịch cao phân tử
Thay huyết tương trong điều trị hội
chứng Guillain-barré với dịch thay thế
albumin 5% kết hợp với dung dịch cao
phân tử
1.804.000 1.804.000
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các
loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1150 01.0340.0119
Thay huyết tương trong điều trị hội chứng
Guillain-barré với dịch thay thế huyết tương
tươi đông lạnh
Thay huyết tương trong điều trị hội
chứng Guillain-barré với dịch thay thế
huyết tương tươi đông lạnh
1.804.000 1.804.000
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các
loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
113
1151 01.0359.0119
Thay huyết tương trong điều trị viêm tụy cấp
do tăng triglyceride
Thay huyết tương trong điều trị viêm tụy
cấp do tăng triglyceride
1.804.000 1.804.000
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các
loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1152 01.0195.0119
Thay huyết tương trong hội chứng Guillain-
Barré, nhược cơ
Thay huyết tương trong hội chứng
Guillain-Barré, nhược cơ
1.804.000 1.804.000
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các
loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1153 01.0197.0119
Thay huyết tương trong hội chứng xuất huyết
giảm tiểu cầu tắc mạch (hội chứng TTP)
Thay huyết tương trong hội chứng xuất
huyết giảm tiểu cầu tắc mạch (hội chứng
TTP)
1.804.000 1.804.000
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các
loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1154 01.0196.0119
Thay huyết tương trong Lupus ban đỏ rải rác
Thay huyết tương trong Lupus ban đỏ rải
rác
1.804.000 1.804.000
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các
loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1155 01.0198.0119
Thay huyết tương trong suy gan cấp Thay huyết tương trong suy gan cấp 1.804.000 1.804.000
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các
loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1156 01.0348.0119
Thay huyết tương tươi bằng huyết tương tươi
đông lạnh trong điều trị suy gan cấp
Thay huyết tương tươi bằng huyết tương
tươi đông lạnh trong điều trị suy gan cấp
1.804.000 1.804.000
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các
loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1157 02.0205.0119
Lọc huyết tương (Plasmapheresis) Lọc huyết tương (Plasmapheresis) 1.804.000 1.804.000
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các
loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1158 02.0208.0119
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc (quả lọc
kép)
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc (quả
lọc kép)
1.804.000 1.804.000
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các
loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1159 02.0207.0119
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc trong Lupus
Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc trong
Lupus
1.804.000 1.804.000
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các
loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1160 02.0239.0119
Thay huyết tương trong Lupus ban đỏ rải rác
Thay huyết tương trong Lupus ban đỏ rải
rác
1.804.000 1.804.000
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các
loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1161 03.0120.0119
Lọc và tách huyết tương chọn lọc Lọc và tách huyết tương chọn lọc 1.804.000 1.804.000
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các
loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1162 03.0116.0119
Thay huyết tương Thay huyết tương 1.804.000 1.804.000
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các
loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
114
1163 09.0132.0119
Lọc máu thay huyết tương Lọc máu thay huyết tương 1.804.000 1.804.000
Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, quả lọc hấp phụ các
loại, các cỡ, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung
dịch albumin.
1164 01.0071.0120
Mở khí quản cấp cứu Mở khí quản cấp cứu
790.200 790.200
1165 01.0074.0120
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở
Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt
thở
790.200 790.200
1166 01.0072.0120
Mở khí quản qua màng nhẫn giáp Mở khí quản qua màng nhẫn giáp
790.200 790.200
1167 01.0073.0120
Mở khí quản thường quy Mở khí quản thường quy
790.200 790.200
1168 03.0078.0120
Mở khí quản Mở khí quản
790.200 790.200
1169 03.0096.0120
Mở khí quản qua da cấp cứu Mở khí quản qua da cấp cứu
790.200 790.200
1170 11.0087.0120
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương bỏng
Mở khí quản cấp cứu qua tổn thương
bỏng
790.200 790.200
1171 15.0174.0120
Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê) Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê)
790.200 790.200
1172 01.0162.0121
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên
khớp vệ
421.700 421.700
1173 01.0163.0121
Mở thông bàng quang trên xương mu Mở thông bàng quang trên xương mu
421.700 421.700
1174 02.0174.0121
Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối
dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn
tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm
421.700 421.700
1175 02.0176.0121
Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của
siêu âm
Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn
của siêu âm
421.700 421.700
1176 02.0175.0121
Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của
siêu âm
Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng
dẫn của siêu âm
421.700 421.700
1177 03.3532.0121
Mở thông bàng quang Mở thông bàng quang
421.700 421.700
115
1178 03.0129.0121
Mở thông bàng quang trên xương mu Mở thông bàng quang trên xương mu
421.700 421.700
1179 02.0058.0122
Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc
giãn phế quản
Nghiệm pháp hồi phục phế quản với
thuốc giãn phế quản
116.800 116.800
1180 03.1026.0123
Nội soi lồng ngực để chẩn đoán và điều trị
Nội soi lồng ngực để chẩn đoán và điều
trị
1.112.200 1.112.200
1181 02.0039.0124
Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc/hóa
chất
Nội soi màng phổi, gây dính bằng
thuốc/hóa chất
5.284.500 5.284.500
Đã bao gồm thuốc gây mê
1182 27.0087.0124
Phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi
Phẫu thuật nội soi điều trị máu đông
màng phổi
5.284.500 5.284.500
Đã bao gồm thuốc gây mê
1183 27.0088.0124
Phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổi
Phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng
phổi
5.284.500 5.284.500
Đã bao gồm thuốc gây mê
1184 27.0078.0124
Phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi Phẫu thuật nội soi gây dính màng phổi
5.284.500 5.284.500
Đã bao gồm thuốc gây mê
1185 27.0089.0124
Phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi - màng phổi
Phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi - màng
phổi
5.284.500 5.284.500
Đã bao gồm thuốc gây mê
1186 01.0101.0125
Nội soi màng phổi sinh thiết Nội soi màng phổi sinh thiết
6.093.700 6.093.700
Đã bao gồm thuốc gây mê
1187 02.0038.0125
Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi
6.093.700 6.093.700
Đã bao gồm thuốc gây mê
1188 03.0074.0125
Nội soi màng phổi sinh thiết Nội soi màng phổi sinh thiết
6.093.700 6.093.700
Đã bao gồm thuốc gây mê
1189 27.0082.0125
Phẫu thuật nội soi cắt - khâu kén khí phổi Phẫu thuật nội soi cắt - khâu kén khí phổi
6.093.700 6.093.700
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc
Stapler.
1190 27.0090.0125
Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất nhỏ (< 5 cm)
Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất nhỏ (<
5 cm)
6.093.700 6.093.700
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc
Stapler.
1191 27.0077.0125
Phẫu thuật nội soi gỡ dính - hút rửa màng phổi
trong bệnh lý mủ màng phổi
Phẫu thuật nội soi gỡ dính - hút rửa
màng phổi trong bệnh lý mủ màng phổi
6.093.700 6.093.700
Đã bao gồm thuốc gây mê
1192 27.0079.0125
Phẫu thuật nội soi khâu rò ống ngực Phẫu thuật nội soi khâu rò ống ngực
6.093.700 6.093.700
Đã bao gồm thuốc gây mê
116
1193 27.0075.0125
Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn khí
màng phổi
Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn
khí màng phổi
6.093.700 6.093.700
Đã bao gồm thuốc gây mê
1194 21.0047.0126
Đo niệu dòng đồ Đo niệu dòng đồ
77.000 77.000
1195 02.0048.0127
Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán
Nội soi phế quản chải phế quản chẩn
đoán [gây mê]
1.880.500 1.880.500
1196 02.0036.0127
Nội soi phế quản dưới gây mê Nội soi phế quản dưới gây mê [sinh thiết]
1.880.500 1.880.500
1197 02.0043.0127
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc
phế quản
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết
niêm mạc phế quản [gây mê]
1.880.500 1.880.500
1198 03.0053.0127
Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm
Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm
[gây mê]
1.880.500 1.880.500
1199 03.1007.0127
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc
phế quản
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết
niêm mạc phế quản [gây mê]
1.880.500 1.880.500
1200 03.1012.0127
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế
quản
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách
phế quản [gây mê]
1.880.500 1.880.500
1201 15.0254.0127
Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây
tê/gây mê
Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u
gây tê/gây mê [gây mê]
1.880.500 1.880.500
1202 20.0022.0127
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh
thiết [gây mê]
1.880.500 1.880.500
1203 01.0112.0128
Bơm rửa phế quản Bơm rửa phế quản
1.568.500 1.568.500
1204 01.0106.0128
Nội soi khí phế quản cấp cứu Nội soi khí phế quản cấp cứu
1.568.500 1.568.500
1205 02.0036.0128
Nội soi phế quản dưới gây mê
Nội soi phế quản dưới gây mê [không
sinh thiết]
1.568.500 1.568.500
1206 02.0049.0128
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc
[gây mê]
1.568.500 1.568.500
1207 03.0053.0128
Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm
Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm
[gây mê]
1.568.500 1.568.500
1208 03.0057.0128
Nội soi khí phế quản cấp cứu Nội soi khí phế quản cấp cứu
1.568.500 1.568.500
117
1209 03.0056.0128
Nội soi khí phế quản hút đờm Nội soi khí phế quản hút đờm [gây mê]
1.568.500 1.568.500
1210 03.1018.0128
Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán
Nội soi phế quản chải phế quản chẩn
đoán [gây mê]
1.568.500 1.568.500
1211 03.1014.0128
Nội soi phế quản ống mềm Nội soi phế quản ống mềm [gây mê]
1.568.500 1.568.500
1212 03.1022.0128
Nội soi phế quản qua ống nội khí quản Nội soi phế quản qua ống nội khí quản
1.568.500 1.568.500
1213 03.1019.0128
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc
[gây mê]
1.568.500 1.568.500
1214 15.0250.0128
Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây
tê/gây mê
Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán
gây tê/gây mê [gây mê]
1.568.500 1.568.500
1215 01.0111.0129
Nội soi khí phế quản lấy dị vật Nội soi khí phế quản lấy dị vật [gây mê]
3.440.500 3.440.500
1216 02.0027.0129
Kỹ thuật đặt van một chiều nội phế quản Kỹ thuật đặt van một chiều nội phế quản
3.440.500 3.440.500
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo các loại, các cỡ
1217 02.0036.0129
Nội soi phế quản dưới gây mê Nội soi phế quản dưới gây mê [lấy dị vật]
3.440.500 3.440.500
1218 02.0050.0129
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống
mềm)
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng,
ống mềm) [gây mê]
3.440.500 3.440.500
1219 02.0046.0129
Nội soi phế quản ống cứng Nội soi phế quản ống cứng [gây mê]
3.440.500 3.440.500
1220 03.0073.0129
Nội soi khí phế quản lấy dị vật Nội soi khí phế quản lấy dị vật [gây mê]
3.440.500 3.440.500
1221 03.1021.0129
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống
mềm)
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng,
ống mềm) [gây mê]
3.440.500 3.440.500
1222 03.1014.0129
Nội soi phế quản ống mềm
Nội soi phế quản ống mềm [gây mê, lấy
dị vật]
3.440.500 3.440.500
1223 15.0252.0129
Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây
tê/gây mê
Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây
tê/gây mê [gây mê]
3.440.500 3.440.500
1224 15.0253.0129
Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây
tê/[gây mê]
Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây
tê/[gây mê]
3.440.500 3.440.500
118
1225 20.0031.0129
Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật
Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị
vật [gây mê]
3.440.500 3.440.500
1226 02.0045.0130
Nội soi phế quản ống mềm Nội soi phế quản ống mềm [gây tê] 825.600 825.600
1227 02.0049.0130
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc
Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọc
[gây tê]
825.600 825.600
1228 03.0053.0130
Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm
Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm
[gây tê]
825.600 825.600
1229 03.0056.0130
Nội soi khí phế quản hút đờm Nội soi khí phế quản hút đờm [gây tê] 825.600 825.600
1230 03.1014.0130
Nội soi phế quản ống mềm Nội soi phế quản ống mềm [gây tê] 825.600 825.600
1231 15.0250.0130
Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây
tê/gây mê
Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán
gây tê/gây mê [gây tê]
825.600 825.600
1232 15.0251.0130
Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán gây tê
Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán
gây tê
825.600 825.600
1233 20.0029.0130
Nội soi khí - phế quản ống mềm rửa phế quản
phế nang chọn lọc
Nội soi khí - phế quản ống mềm rửa phế
quản phế nang chọn lọc
825.600 825.600
1234 02.0048.0131
Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoán
Nội soi phế quản chải phế quản chẩn
đoán [gây tê]
1.252.500 1.252.500
1235 02.0045.0131
Nội soi phế quản ống mềm
Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, có
sinh thiết]
1.252.500 1.252.500
119
1236 02.0043.0131
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc
phế quản
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết
niêm mạc phế quản [gây tê]
1.252.500 1.252.500
1237 02.0040.0131
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế
quản
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách
phế quản [gây tê]
1.252.500 1.252.500
1238 03.0053.0131
Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm
Nội soi khí phế quản bằng ống soi mềm
[gây tê]
1.252.500 1.252.500
1239 03.1014.0131
Nội soi phế quản ống mềm
Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, có
sinh thiết]
1.252.500 1.252.500
1240 03.1007.0131
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết niêm mạc
phế quản
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết
niêm mạc phế quản [gây tê]
1.252.500 1.252.500
1241 03.1012.0131
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế
quản
Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách
phế quản [gây tê]
1.252.500 1.252.500
1242 15.0254.0131
Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây
tê/gây mê
Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u
gây tê/gây mê [gây tê]
1.252.500 1.252.500
1243 15.0255.0131
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết u gây tê
Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết u
gây tê
1.252.500 1.252.500
1244 20.0022.0131
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh
thiết [gây tê]
1.252.500 1.252.500
1245 20.0017.0131
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết
xuyên vách
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh
thiết xuyên vách
1.252.500 1.252.500
1246 02.0050.0132
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống
mềm)
Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng,
ống mềm) [gây tê]
2.785.500 2.785.500
120
1247 02.0046.0132
Nội soi phế quản ống cứng Nội soi phế quản ống cứng [gây tê] 2.785.500 2.785.500
1248 02.0045.0132
Nội soi phế quản ống mềm
Nội soi phế quản ống mềm [gây tê, lấy dị
vật]
2.785.500 2.785.500
1249 03.0073.0132
Nội soi khí phế quản lấy dị vật Nội soi khí phế quản lấy dị vật [gây tê] 2.785.500 2.785.500
1250 15.0253.0132
Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây
tê/[gây mê]
Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây
tê/[gây tê]
2.785.500 2.785.500
1251 20.0031.0132
Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị vật
Nội soi khí - phế quản ống mềm lấy dị
vật [gây tê]
2.785.500 2.785.500
1252 02.0041.0133
Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội
phế quản bằng điện đông cao tần
Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u,
sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần
3.055.900 3.055.900
1253 03.1004.0133
Nội soi phế quản ống mềm cắt đốt trong lòng
phế quản bằng điện đông cao tần
Nội soi phế quản ống mềm cắt đốt trong
lòng phế quản bằng điện đông cao tần
3.055.900 3.055.900
1254 20.0018.0133
Nội soi khí - phế quản ống mềm cắt đốt u bằng
điện đông cao tần
Nội soi khí - phế quản ống mềm cắt đốt
u bằng điện đông cao tần
3.055.900 3.055.900
1255 02.0304.0134
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh
thiết
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có
sinh thiết
513.500 513.500
Đã bao gồm chi phí Test HP
1256 03.1061.0134
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết
hợp sinh thiết
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể
kết hợp sinh thiết [có sinh thiết]
513.500 513.500
Đã bao gồm chi phí Test HP
1257 20.0079.0134
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp
sinh thiết
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết
hợp sinh thiết
513.500 513.500
Đã bao gồm chi phí Test HP
121
1258 02.0272.2044
Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán
nhiễm H.Pylori
Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn
đoán nhiễm H.Pylori
329.700 329.700
1259 02.0253.0135
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cấp cứu
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cấp
cứu
287.500 287.500
1260 02.0305.0135
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không
sinh thiết
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng
không sinh thiết
287.500 287.500
1261 03.1061.0135
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết
hợp sinh thiết
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể
kết hợp sinh thiết [không sinh thiết]
287.500 287.500
1262 15.0232.0135
Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây
tê/gây mê
Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán
gây tê/gây mê
287.500 287.500
1263 15.0233.0135
Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây
tê/gây mê
Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán
gây tê/gây mê
287.500 287.500
1264 20.0080.0135
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng 287.500 287.500
1265 02.0307.0136
Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết 487.500 487.500
1266 02.0262.0136
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh
thiết
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm
có sinh thiết
487.500 487.500
1267 03.1066.0136
Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết 487.500 487.500
1268 03.0161.0136
Soi đại tràng sinh thiết Soi đại tràng sinh thiết 487.500 487.500
122
1269 20.0073.0136
Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết 487.500 487.500
1270 02.0306.0137
Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết 366.200 366.200
1271 02.0294.0137
Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu
Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp
cấp cứu
366.200 366.200
1272 02.0259.0137
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không
sinh thiết
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm
không sinh thiết
366.200 366.200
1273 03.1062.0137
Nội soi đại tràng sigma Nội soi đại tràng sigma 366.200 366.200
1274 03.0158.0137
Soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm
Soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi
mềm
366.200 366.200
1275 20.0081.0137
Nội soi đại tràng sigma Nội soi đại tràng sigma 366.200 366.200
1276 02.0309.0138
Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết 336.400 336.400
1277 02.0293.0138
Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết 336.400 336.400
1278 02.0311.0139
Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết 223.800 223.800
1279 02.0256.0139
Nội soi trực tràng ống mềm Nội soi trực tràng ống mềm 223.800 223.800
123
1280 02.0257.0139
Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu 223.800 223.800
1281 02.0308.0139
Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết
Nội soi trực tràng ống mềm không sinh
thiết
223.800 223.800
1282 03.0162.0139
Nội soi trực tràng cấp cứu Nội soi trực tràng cấp cứu 223.800 223.800
1283 03.1071.0139
Soi trực tràng Soi trực tràng 223.800 223.800
1284 01.0351.0140
Nội soi dạ dày - tá tràng điều trị chảy máu do ổ
loét bằng tiêm xơ tại đơn vị hồi sức tích cực
Nội soi dạ dày - tá tràng điều trị chảy
máu do ổ loét bằng tiêm xơ tại đơn vị hồi
sức tích cực
830.200 830.200
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ
thắt tĩnh mạch thực quản...)
1285 01.0232.0140
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và
cầm máu
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn
đoán và cầm máu
830.200 830.200
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ
thắt tĩnh mạch thực quản...)
1286 01.0353.0140
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cầm máu
bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp cứu và chống
độc
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng cầm
máu bằng kẹp clip đơn vị hồi sức cấp
cứu và chống độc
830.200 830.200
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ
thắt tĩnh mạch thực quản...)
1287 01.0352.0140
Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng vòng
cao su tại đơn vị hồi sức tích cực
Nội soi tiêu hóa cầm máu cấp cứu bằng
vòng cao su tại đơn vị hồi sức tích cực
830.200 830.200
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ
thắt tĩnh mạch thực quản...)
1288 02.0276.0140
Nội soi can thiệp - cầm máu ống tiêu hóa bằng
laser argon
Nội soi can thiệp - cầm máu ống tiêu hóa
bằng laser argon
830.200 830.200
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ
thắt tĩnh mạch thực quản...)
1289 02.0267.0140
Nội soi can thiệp - cắt gắp bã thức ăn dạ dày
Nội soi can thiệp - cắt gắp bã thức ăn dạ
dày
830.200 830.200
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ
thắt tĩnh mạch thực quản...)
1290 02.0500.0140
Nội soi can thiệp - cắt tách dưới niêm mạc ống
tiêu hóa điều trị ung thư sớm
Nội soi can thiệp - cắt tách dưới niêm
mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm
830.200 830.200
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ
thắt tĩnh mạch thực quản...)
124
1291 02.0285.0140
Nội soi can thiệp - kẹp clip cầm máu Nội soi can thiệp - kẹp clip cầm máu 830.200 830.200
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ
thắt tĩnh mạch thực quản...)
1292 02.0265.0140
Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực
quản bằng vòng cao su
Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh
mạch thực quản bằng vòng cao su
830.200 830.200
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ
thắt tĩnh mạch thực quản...)
1293 02.0271.0140
Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu 830.200 830.200
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ
thắt tĩnh mạch thực quản...)
1294 02.0298.0140
Nội soi can thiệp - tiêm chất keo búi giãn tĩnh
mạch phình vị
Nội soi can thiệp - tiêm chất keo búi giãn
tĩnh mạch phình vị
830.200 830.200
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ
thắt tĩnh mạch thực quản...)
1295 02.0264.0140
Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch
thực quản
Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh
mạch thực quản
830.200 830.200
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ
thắt tĩnh mạch thực quản...)
1296 03.0157.0140
Cầm máu thực quản qua nội soi Cầm máu thực quản qua nội soi 830.200 830.200
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ
thắt tĩnh mạch thực quản...)
1297 03.1049.0140
Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu
đường tiêu hóa
Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy
máu đường tiêu hóa
830.200 830.200
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ
thắt tĩnh mạch thực quản...)
1298 03.1070.0140
Nội soi chích (tiêm) keo điều trị giãn tĩnh
mạch phình vị
Nội soi chích (tiêm) keo điều trị giãn
tĩnh mạch phình vị
830.200 830.200
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ
thắt tĩnh mạch thực quản...)
1299 03.0155.0140
Nội soi dạ dày cầm máu Nội soi dạ dày cầm máu 830.200 830.200
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ
thắt tĩnh mạch thực quản...)
1300 03.1056.0140
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu
tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy
máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị
830.200 830.200
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ
thắt tĩnh mạch thực quản...)
1301 03.1057.0140
Nội soi thực quản - dạ dày, tiêm cầm máu Nội soi thực quản - dạ dày, tiêm cầm máu 830.200 830.200
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ
thắt tĩnh mạch thực quản...)
125
1302 03.0159.0140
Soi dạ dày thực quản chẩn đoán và cầm máu
Soi dạ dày thực quản chẩn đoán và cầm
máu
830.200 830.200
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ
thắt tĩnh mạch thực quản...)
1303 20.0059.0140
Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu
đường tiêu hóa
Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy
máu đường tiêu hóa
830.200 830.200
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ
thắt tĩnh mạch thực quản...)
1304 20.0076.0140
Nội soi chích (tiêm) keo điều trị dãn tĩnh mạch
phình vị
Nội soi chích (tiêm) keo điều trị dãn tĩnh
mạch phình vị
830.200 830.200
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ
thắt tĩnh mạch thực quản...)
1305 20.0067.0140
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu
tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy
máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị
830.200 830.200
Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ
thắt tĩnh mạch thực quản...)
1306 02.0283.0141
Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP) Nội soi mật tụy ngược dòng - (ERCP) 2.827.600 2.827.600
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ
lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
1307 02.0501.0141
Nội soi mật tụy ngược dòng - cắt papilla điều
trị u bóng Vater
Nội soi mật tụy ngược dòng - cắt papilla
điều trị u bóng Vater
2.827.600 2.827.600
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ
lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
1308 02.0284.0141
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - cắt cơ
oddi
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp -
cắt cơ oddi
2.827.600 2.827.600
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ
lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
1309 02.0263.0141
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - Đặt
stent đường mật - tụy
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp -
Đặt stent đường mật - tụy
2.827.600 2.827.600
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ
lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
1310 02.0275.0141
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - lấy sỏi
đường, giun đường mật
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp -
lấy sỏi đường, giun đường mật
2.827.600 2.827.600
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ
lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
1311 02.0274.0141
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp - nong
đường mật bằng bóng
Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp -
nong đường mật bằng bóng
2.827.600 2.827.600
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ
lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
1312 03.1069.0141
Nội soi đường mật qua tá tràng Nội soi đường mật qua tá tràng 2.827.600 2.827.600
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ
lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
126
1313 03.1046.0141
Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩn đoán bệnh
lý đường mật tụy
Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩn
đoán bệnh lý đường mật tụy
2.827.600 2.827.600
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ
lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
1314 03.1048.0141
Nội soi mật tụy ngược dòng để đặt stent đường
mật tụy
Nội soi mật tụy ngược dòng để đặt stent
đường mật tụy
2.827.600 2.827.600
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ
lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
1315 20.0054.0141
Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩn đoán bệnh
lý đường mật tụy
Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩn
đoán bệnh lý đường mật tụy
2.827.600 2.827.600
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ
lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
1316 20.0056.0141
Nội soi mật tụy ngược dòng để đặt Stent
đường mật tụy
Nội soi mật tụy ngược dòng để đặt Stent
đường mật tụy
2.827.600 2.827.600
Chưa bao gồm dụng cụ can thiệp: stent, bộ tán sỏi cơ học, rọ
lấy dị vật, dao cắt, bóng kéo, bóng nong.
1317 02.0288.0142
Nội soi ổ bụng Nội soi ổ bụng 942.000 942.000
1318 03.1052.0142
Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán 942.000 942.000
1319 20.0063.0142
Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán 942.000 942.000
1320 02.0289.0143
Nội soi ổ bụng có sinh thiết Nội soi ổ bụng có sinh thiết 1.139.100 1.139.100
1321 03.1055.0143
Nội soi ổ bụng- sinh thiết Nội soi ổ bụng- sinh thiết 1.139.100 1.139.100
1322 20.0066.0143
Nội soi ổ bụng - sinh thiết Nội soi ổ bụng - sinh thiết 1.139.100 1.139.100
1323 02.0291.0145
Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên 1.244.300 1.244.300
127
1324 02.0303.0145
Nội soi siêu âm trực tràng Nội soi siêu âm trực tràng 1.244.300 1.244.300
1325 03.1045.0145
Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên kết hợp
với chọc hút tế bào
Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên kết
hợp với chọc hút tế bào
1.244.300 1.244.300
1326 03.1073.0145
Nội soi siêu âm trực tràng Nội soi siêu âm trực tràng 1.244.300 1.244.300
1327 03.1060.0145
Siêu âm nội soi dạ dày, thực quản Siêu âm nội soi dạ dày, thực quản 1.244.300 1.244.300
1328 18.0062.0145
Siêu âm nội soi Siêu âm nội soi 1.244.300 1.244.300
1329 20.0078.0145
Nội soi siêu âm trực tràng Nội soi siêu âm trực tràng 1.244.300 1.244.300
1330 02.0367.0146
Nội soi khớp gối điều trị bào khớp Nội soi khớp gối điều trị bào khớp 3.081.600 3.081.600
1331 02.0368.0146
Nội soi khớp gối điều trị nội soi kết hợp mở tối
thiểu ổ khớp lấy dị vật
Nội soi khớp gối điều trị nội soi kết hợp
mở tối thiểu ổ khớp lấy dị vật
3.081.600 3.081.600
1332 02.0366.0146
Nội soi khớp gối điều trị rửa khớp Nội soi khớp gối điều trị rửa khớp 3.081.600 3.081.600
1333 02.0371.0146
Nội soi khớp vai điều trị bào khớp Nội soi khớp vai điều trị bào khớp 3.081.600 3.081.600
1334 02.0372.0146
Nội soi khớp vai điều trị lấy dị vật Nội soi khớp vai điều trị lấy dị vật 3.081.600 3.081.600
128
1335 02.0370.0146
Nội soi khớp vai điều trị rửa khớp Nội soi khớp vai điều trị rửa khớp 3.081.600 3.081.600
1336 02.0281.0146
Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào
khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ
Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế
bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim
nhỏ
3.081.600 3.081.600
1337 02.0312.0146
Nội soi siêu âm dẫn lưu nang tụy Nội soi siêu âm dẫn lưu nang tụy 3.081.600 3.081.600
1338 18.0627.0146
Chọc hút, sinh thiết khối u trung thất qua siêu
âm thực quản
Chọc hút, sinh thiết khối u trung thất qua
siêu âm thực quản
3.081.600 3.081.600
1339 02.0485.0147
Nội soi bàng quang chẩn đoán có gây mê (Nội
soi bàng quang không sinh thiết)
Nội soi bàng quang chẩn đoán có gây mê
(Nội soi bàng quang không sinh thiết)
948.400 948.400
1340 02.0492.0147
Nội soi bàng quang có gây mê Nội soi bàng quang có gây mê 948.400 948.400
1341 02.0213.0148
Nội soi niệu quản chẩn đoán Nội soi niệu quản chẩn đoán 1.014.300 1.014.300
Chưa bao gồm sonde JJ.
1342 03.0124.0148
Dẫn lưu bể thận ngược dòng cấp cứu bằng nội
soi
Dẫn lưu bể thận ngược dòng cấp cứu
bằng nội soi
1.014.300 1.014.300
Chưa bao gồm sonde JJ.
1343 03.1078.0148
Nội soi bàng quang Nội soi bàng quang [nhi] 1.014.300 1.014.300
Chưa bao gồm sonde JJ.
1344 03.4138.0148
Nội soi niệu đạo, bàng quang chẩn đoán Nội soi niệu đạo, bàng quang chẩn đoán 1.014.300 1.014.300
Chưa bao gồm sonde JJ.
1345 03.1085.0148
Nội soi niệu quản chẩn đoán Nội soi niệu quản chẩn đoán 1.014.300 1.014.300
Chưa bao gồm sonde JJ.
129
1346 02.0215.0149
Nội soi bàng quang để sinh thiết bàng quang
đa điểm
Nội soi bàng quang để sinh thiết bàng
quang đa điểm
749.100 749.100
1347 03.1087.0149
Nội soi bàng quang sinh thiết Nội soi bàng quang sinh thiết
749.100 749.100
1348 02.0221.0150
Nội soi bàng quang Nội soi bàng quang
598.300 598.300
1349 02.0212.0150
Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng
quang không sinh thiết)
Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi
bàng quang không sinh thiết)
598.300 598.300
1350 02.0219.0150
Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất
Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hóa
chất
598.300 598.300
Chưa bao gồm hóa chất
1351 03.1080.0151
Nội soi bàng quang tìm xem đái dưỡng chấp,
đặt catheter lên thận bơm thuốc để tránh phẫu
thuật
Nội soi bàng quang tìm xem đái dưỡng
chấp, đặt catheter lên thận bơm thuốc để
tránh phẫu thuật
773.000 773.000
1352 02.0216.0152
Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang
Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng
quang
991.900 991.900
1353 02.0222.0152
Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi 991.900 991.900
1354 02.0218.0152
Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục 991.900 991.900
1355 02.0229.0152
Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quang
Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng
quang
991.900 991.900
1356 02.0230.0152
Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng
quang
Rút sonde modelage qua đường nội soi
bàng quang
991.900 991.900
1357 03.1082.0152
Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục
tránh phẫu thuật
Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu
cục tránh phẫu thuật
991.900 991.900
1358 03.1079.0152
Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi 991.900 991.900
1359 03.4107.0152
Nội soi tháo sonde JJ Nội soi tháo sonde JJ 991.900 991.900
130
1360 20.0087.0152
Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi 991.900 991.900
1361 02.0224.0153
Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển
mạch
Nối thông động - tĩnh mạch có dịch
chuyển mạch
1.431.100 1.431.100
1362 02.0225.0154
Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch
nhân tạo
Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng
mạch nhân tạo
1.462.900 1.462.900
Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
1363 02.0201.0155
Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để
sử dụng kim đầu tù trong lọc máu (kỹ thuật
Button hole)
Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối
(AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc
máu (kỹ thuật Button hole)
1.223.100 1.223.100
1364 02.0223.0155
Nối thông động - tĩnh mạch Nối thông động - tĩnh mạch 1.223.100 1.223.100
1365 02.0211.0156
Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu Nong niệu đạo và đặt sonde tiểu 284.400 284.400
1366 03.3606.0156
Nong niệu đạo Nong niệu đạo 284.400 284.400
1367 10.0405.0156
Nong niệu đạo Nong niệu đạo 284.400 284.400
1368 02.0266.0157
Nội soi can thiệp - nong thực quản bằng bóng
Nội soi can thiệp - nong thực quản bằng
bóng
2.468.400 2.468.400
Chưa bao gồm bóng nong thực quản
1369 03.1034.0157
Nội soi ong hẹp thực quản, tâm vị Nội soi ong hẹp thực quản, tâm vị 2.468.400 2.468.400
1370 03.2340.0157
Nong hẹp thực quản, môn vị, tá tràng Nong hẹp thực quản, môn vị, tá tràng 2.468.400 2.468.400
1371 15.0193.0157
Nội soi nong hẹp thực quản Nội soi nong hẹp thực quản 2.468.400 2.468.400
1372 20.0057.0157
Nong hẹp thực quản, tâm vị qua nội soi Nong hẹp thực quản, tâm vị qua nội soi 2.468.400 2.468.400
1373 01.0165.0158
Rửa bàng quang lấy máu cục Rửa bàng quang lấy máu cục 239.700 239.700
Chưa bao gồm hóa chất.
1374 01.0336.0158
Rửa bàng quang ở người bệnh hồi sức cấp cứu
và chống độc
Rửa bàng quang ở người bệnh hồi sức
cấp cứu và chống độc
239.700 239.700
Chưa bao gồm hóa chất.
131
1375 02.0233.0158
Rửa bàng quang Rửa bàng quang 239.700 239.700
Chưa bao gồm hóa chất.
1376 02.0232.0158
Rửa bàng quang lấy máu cục Rửa bàng quang lấy máu cục 239.700 239.700
Chưa bao gồm hóa chất.
1377 03.0131.0158
Rửa bàng quang lấy máu cục Rửa bàng quang lấy máu cục 239.700 239.700
Chưa bao gồm hóa chất.
1378 10.0353.0158
Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất 239.700 239.700
Chưa bao gồm hóa chất.
1379 01.0218.0159
Rửa dạ dày cấp cứu Rửa dạ dày cấp cứu 158.100 158.100
1380 02.0313.0159
Rửa dạ dày cấp cứu Rửa dạ dày cấp cứu 158.100 158.100
1381 03.0168.0159
Rửa dạ dày cấp cứu Rửa dạ dày cấp cứu 158.100 158.100
1382 13.0193.0159
Rửa dạ dày sơ sinh Rửa dạ dày sơ sinh 158.100 158.100
1383 01.0219.0160
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ
thống kín
647.400 647.400
1384 03.0169.0160
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ
thống kín
647.400 647.400
1385 02.0062.0161
Rửa phổi toàn bộ Rửa phổi toàn bộ 9.213.200 9.213.200
Đã bao gồm thuốc gây mê
1386 01.0220.0162
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu
tràng, đại tràng)
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày,
tiểu tràng, đại tràng)
915.500 915.500
1387 03.0153.0162
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu
tràng, đại tràng)
Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày,
tiểu tràng, đại tràng)
915.500 915.500
1388 22.0499.0163
Rút máu để điều trị Rút máu để điều trị 301.000 301.000
1389 02.0231.0164
Rút catheter đường hầm Rút catheter đường hầm 202.500 202.500
132
1390 02.0061.0164
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp
xe
Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu
ổ áp xe
202.500 202.500
1391 02.0227.0164
Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da 202.500 202.500
1392 02.0483.0164
Rút sonde dẫn lưu hố thận ghép qua da Rút sonde dẫn lưu hố thận ghép qua da 202.500 202.500
1393 02.0228.0164
Rút sonde dẫn lưu tụ dịch - máu quanh thận
Rút sonde dẫn lưu tụ dịch - máu quanh
thận
202.500 202.500
1394 03.2331.0164
Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ
áp xe
Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn
lưu ổ áp xe
202.500 202.500
1395 01.0244.0165
Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm 686.300 686.300
Chưa bao gồm ống thông.
1396 01.0355.0165
Chọc hút dẫn lưu nang giả tụy dưới hướng dẫn
của siêu âm trong hồi sức cấp cứu
Chọc hút dẫn lưu nang giả tụy dưới
hướng dẫn của siêu âm trong hồi sức cấp
cứu
686.300 686.300
Chưa bao gồm ống thông.
1397 02.0182.0165
Dẫn lưu bể thận qua da dưới hướng dẫn của
siêu âm
Dẫn lưu bể thận qua da dưới hướng dẫn
của siêu âm
686.300 686.300
Chưa bao gồm ống thông.
1398 02.0181.0165
Dẫn lưu nang thận dưới hướng dẫn siêu âm
Dẫn lưu nang thận dưới hướng dẫn siêu
âm
686.300 686.300
Chưa bao gồm ống thông.
1399 02.0317.0165
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp
xe
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn
lưu ổ áp xe
686.300 686.300
Chưa bao gồm ống thông.
1400 02.0326.0165
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu ổ áp
xe gan
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn
lưu ổ áp xe gan
686.300 686.300
Chưa bao gồm ống thông.
1401 03.2337.0165
Đặt dẫn lưu ổ dịch/áp xe ổ bụng sau mổ dưới
siêu âm
Đặt dẫn lưu ổ dịch/áp xe ổ bụng sau mổ
dưới siêu âm
686.300 686.300
Chưa bao gồm ống thông.
1402 18.0632.0165
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng
dẫn siêu âm
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới
hướng dẫn siêu âm
686.300 686.300
Chưa bao gồm ống thông.
1403 18.0633.0165
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của
siêu âm
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng
dẫn của siêu âm
686.300 686.300
Chưa bao gồm ống thông.
1404 02.0325.0166
Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe gan
Siêu âm can thiệp - chọc hút mủ ổ áp xe
gan
609.700 609.700
133
1405 02.0318.0166
Siêu âm can thiệp - chọc hút nang gan Siêu âm can thiệp - chọc hút nang gan 609.700 609.700
1406 02.0329.0166
Siêu âm can thiệp - chọc hút nang giả tụy Siêu âm can thiệp - chọc hút nang giả tụy 609.700 609.700
1407 02.0334.0166
Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe trong ổ
bụng
Siêu âm can thiệp - chọc hút ổ áp xe
trong ổ bụng
609.700 609.700
1408 02.0319.0166
Siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan,
tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏ
Siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối
u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏ
609.700 609.700
1409 02.0320.0166
Siêu âm can thiệp - chọc hút và tiêm thuốc
điều trị nang gan
Siêu âm can thiệp - chọc hút và tiêm
thuốc điều trị nang gan
609.700 609.700
1410 02.0330.0166
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn lưu nang
giả tụy
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông dẫn
lưu nang giả tụy
609.700 609.700
1411 02.0324.0166
Siêu âm can thiệp - tiêm cồn tuyệt đối điều trị
ung thư gan
Siêu âm can thiệp - tiêm cồn tuyệt đối
điều trị ung thư gan
609.700 609.700
1412 03.2344.0166
Chọc hút và tiêm thuốc nang gan Chọc hút và tiêm thuốc nang gan 609.700 609.700
1413 18.0629.0166
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của
siêu âm
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn
của siêu âm
609.700 609.700
1414 03.2285.0167
Sinh thiết tim cơ tim qua thông tim Sinh thiết tim cơ tim qua thông tim 2.000.300 2.000.300
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim
sinh thiết cơ tim.
1415 18.0660.0167
Sinh thiết cơ tim Sinh thiết cơ tim 2.000.300 2.000.300
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim
sinh thiết cơ tim.
1416 02.0380.0168
Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng (biopsy
punch)
Sinh thiết da bằng kim chuyên dụng
(biopsy punch)
144.100 144.100
1417 02.0376.0168
Sinh thiết phần mềm bằng súng dưới hướng
dẫn của siêu âm
Sinh thiết phần mềm bằng súng dưới
hướng dẫn của siêu âm
144.100 144.100
1418 02.0375.0168
Sinh thiết tuyến nước bọt Sinh thiết tuyến nước bọt 144.100 144.100
1419 03.4211.0168
Kỹ thuật sinh thiết da Kỹ thuật sinh thiết da 144.100 144.100
134
1420 15.0135.0168
Sinh thiết hốc mũi Sinh thiết hốc mũi 144.100 144.100
1421 15.0211.0168
Sinh thiết u họng miệng Sinh thiết u họng miệng 144.100 144.100
1422 05.0065.0168
Sinh thiết niêm mạc Sinh thiết niêm mạc 144.100 144.100
1423 02.0236.0169
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu
âm
1.107.500 1.107.500
1424 02.0237.0169
Sinh thiết thận ghép sau ghép thận dưới hướng
dẫn của siêu âm
Sinh thiết thận ghép sau ghép thận dưới
hướng dẫn của siêu âm
1.107.500 1.107.500
1425 02.0065.0169
Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của
siêu âm
1.107.500 1.107.500
1426 02.0435.0169
Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của siêu
âm
Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn
của siêu âm
1.107.500 1.107.500
1427 03.2342.0169
Sinh thiết gan bằng kim/dụng cụ sinh thiết
dưới siêu âm
Sinh thiết gan bằng kim/dụng cụ sinh
thiết dưới siêu âm
1.107.500 1.107.500
1428 03.2363.0169
Sinh thiết thận qua da dưới siêu âm Sinh thiết thận qua da dưới siêu âm 1.107.500 1.107.500
1429 18.0603.0169
Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âm 1.107.500 1.107.500
1430 18.0604.0169
Sinh thiết gan ghép dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết gan ghép dưới hướng dẫn siêu
âm
1.107.500 1.107.500
1431 18.0606.0169
Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âm Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âm 1.107.500 1.107.500
1432 18.0607.0169
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âm 1.107.500 1.107.500
1433 18.0608.0169
Sinh thiết thận ghép dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết thận ghép dưới hướng dẫn siêu
âm
1.107.500 1.107.500
1434 02.0377.0170
Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng
dẫn của siêu âm
Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới
hướng dẫn của siêu âm
914.500 914.500
135
1435 02.0379.0170
Sinh thiết xương dưới hướng dẫn của siêu âm
Sinh thiết xương dưới hướng dẫn của
siêu âm
914.500 914.500
1436 18.0609.0170
Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu
âm
Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn
siêu âm
914.500 914.500
1437 18.0611.0170
Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn
siêu âm
914.500 914.500
1438 18.0618.0170
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu
âm
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng
dẫn siêu âm
914.500 914.500
1439 18.0605.0170
Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm 914.500 914.500
1440 02.0066.0171
Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt
lớp vi tính
Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của
chụp cắt lớp vi tính
2.051.200 2.051.200
1441 02.0434.0171
Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn của
chụp cắt lớp vi tính
Sinh thiết u trung thất dưới hướng dẫn
của chụp cắt lớp vi tính
2.051.200 2.051.200
1442 18.0654.0171
Sinh thiết các tạng dưới cộng hưởng từ Sinh thiết các tạng dưới cộng hưởng từ 2.051.200 2.051.200
1443 18.0645.0171
Sinh thiết cột sống dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết cột sống dưới cắt lớp vi tính 2.051.200 2.051.200
1444 18.0638.0171
Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính 2.051.200 2.051.200
1445 18.0642.0171
Sinh thiết gan ghép dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết gan ghép dưới cắt lớp vi tính 2.051.200 2.051.200
1446 18.0640.0171
Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính 2.051.200 2.051.200
1447 18.0646.0171
Sinh thiết não dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết não dưới cắt lớp vi tính 2.051.200 2.051.200
1448 18.0636.0171
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi
tính
2.051.200 2.051.200
1449 18.0637.0171
Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính 2.051.200 2.051.200
136
1450 18.0641.0171
Sinh thiết tụy dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết tụy dưới cắt lớp vi tính 2.051.200 2.051.200
1451 18.0644.0171
Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tính 2.051.200 2.051.200
1452 18.0648.0172
Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi
tính
Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt
lớp vi tính
1.843.200 1.843.200
1453 18.0639.0172
Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính 1.843.200 1.843.200
1454 18.0643.0172
Sinh thiết thận ghép dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết thận ghép dưới cắt lớp vi tính 1.843.200 1.843.200
1455 02.0519.0173
Sinh thiết phần mềm bằng phương pháp sinh
thiết mở
Sinh thiết phần mềm bằng phương pháp
sinh thiết mở
306.300 306.300
1456 05.0067.0173
Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới da
Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u
dưới da
306.300 306.300
1457 02.0378.0174
Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của
siêu âm
Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng
dẫn của siêu âm
1.216.800 1.216.800
1458 01.0242.0175
Rửa màng bụng cấp cứu Rửa màng bụng cấp cứu 482.000 482.000
1459 02.0064.0175
Sinh thiết màng phổi mù Sinh thiết màng phổi mù 482.000 482.000
1460 18.0624.0175
Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu
âm
Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn
siêu âm
482.000 482.000
1461 05.0053.0176
Sinh thiết móng Sinh thiết móng 392.100 392.100
1462 18.0064.0177
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm nội soi
đường trực tràng
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm nội
soi đường trực tràng
686.800 686.800
1463 18.0613.0177
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng dưới
hướng dẫn siêu âm
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng
dưới hướng dẫn siêu âm
686.800 686.800
1464 03.2815.0178
Sinh thiết tủy xương Sinh thiết tủy xương 285.500 285.500
Chưa bao gồm kim sinh thiết.
137
1465 22.0130.0178
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa bao gồm
kim sinh thiết một lần)
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa bao
gồm kim sinh thiết một lần)
285.500 285.500
Chưa bao gồm kim sinh thiết.
1466 03.2815.0179
Sinh thiết tủy xương Sinh thiết tủy xương 1.460.700 1.460.700
Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
1467 22.0131.0179
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (bao gồm kim
sinh thiết nhiều lần)
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (bao gồm
kim sinh thiết nhiều lần)
1.460.700 1.460.700
Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần.
1468 03.2815.0180
Sinh thiết tủy xương Sinh thiết tủy xương 2.818.900 2.818.900
1469 22.0132.0180
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (sử dụng máy
khoan cầm tay)
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (sử dụng
máy khoan cầm tay)
2.818.900 2.818.900
1470 18.0690.0182
Chọc sinh thiết vú dưới định vị nổi
(Stereotaxic)
Chọc sinh thiết vú dưới định vị nổi
(Stereotaxic)
1.673.600 1.673.600
1471 02.0217.0183
Nội soi đặt catherter bàng quang niệu quản để
chụp UPR
Nội soi đặt catherter bàng quang niệu
quản để chụp UPR
723.100 723.100
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
1472 03.1064.0184
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu Nội soi đại tràng tiêm cầm máu 683.000 683.000
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
1473 03.0160.0184
Soi đại tràng cầm máu Soi đại tràng cầm máu 683.000 683.000
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
1474 20.0071.0184
Nội soi đại tràng tiêm cầm máu Nội soi đại tràng tiêm cầm máu 683.000 683.000
Chưa bao gồm dụng cụ kẹp và clip cầm máu.
1475 02.0369.0185
Nội soi khớp vai chẩn đoán (có sinh thiết) Nội soi khớp vai chẩn đoán (có sinh thiết) 560.400 560.400
1476 03.0067.0186
Nội soi màng phổi để chẩn đoán Nội soi màng phổi để chẩn đoán 555.700 555.700
1477 02.0045.0187
Nội soi phế quản ống mềm Nội soi phế quản ống mềm 1.004.300 1.004.300
1478 02.0292.0191
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - thắt trĩ
bằng vòng cao su
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp -
thắt trĩ bằng vòng cao su
295.200 295.200
1479 02.0273.0191
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp - tiêm xơ
búi trĩ
Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp -
tiêm xơ búi trĩ
295.200 295.200
138
1480 03.1065.0191
Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ 295.200 295.200
1481 20.0072.0191
Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ Nội soi trực tràng - hậu môn thắt trĩ 295.200 295.200
1482 01.0036.0192
Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực
ngoài lồng ngực
Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện
cực ngoài lồng ngực
1.084.200 1.084.200
1483 02.0120.0192
Sốc điện điều trị rung nhĩ Sốc điện điều trị rung nhĩ 1.084.200 1.084.200
1484 03.0023.0192
Kích thích tim tạm thời với điện cực ngoài
lồng ngực
Kích thích tim tạm thời với điện cực
ngoài lồng ngực
1.084.200 1.084.200
1485 03.0022.0192
Kích thích tim với tần số cao Kích thích tim với tần số cao 1.084.200 1.084.200
1486 03.0029.0192
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu 1.084.200 1.084.200
1487 03.0024.0192
Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim đập nhanh Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim đập nhanh 1.084.200 1.084.200
1488 03.0025.0192
Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực ngoài Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực ngoài 1.084.200 1.084.200
1489 03.4190.0192
Tạo nhịp tim qua da Tạo nhịp tim qua da 1.084.200 1.084.200
1490 03.0008.0193
Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim tạm thời
bằng điện cực sau phẫu thuật tim hở
Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim
tạm thời bằng điện cực sau phẫu thuật
tim hở
583.200 583.200
1491 02.0209.0194
Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch
bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration
Online: HDF-Online) (hoặc: Thẩm tách siêu
lọc máu (HDF-Online))
Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu
lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc
(Hemodiafiltration Online: HDF-Online)
(hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF-
Online))
1.632.800 1.632.800
Chưa bao gồm catheter.
1492 01.0173.0195
Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông
động tĩnh mạch)
Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở
thông động tĩnh mạch)
1.671.300 1.671.300
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng
được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
1493 01.0337.0195
Lọc máu cấp cứu ở người bệnh có mở thông
động tĩnh mạch (FAV)
Lọc máu cấp cứu ở người bệnh có mở
thông động tĩnh mạch (FAV)
1.671.300 1.671.300
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng
được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
139
1494 01.0191.0195
Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc Lọc máu hấp phụ bằng quả lọc 1.671.300 1.671.300
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng
được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
1495 01.0349.0195
Lọc máu hấp phụ bilirubin trong điều trị suy
gan cấp
Lọc máu hấp phụ bilirubin trong điều trị
suy gan cấp
1.671.300 1.671.300
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng
được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
1496 01.0174.0195
Thận nhân tạo cấp cứu Thận nhân tạo cấp cứu 1.671.300 1.671.300
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng
được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
1497 02.0496.0195
Thận nhân tạo cấp cứu (quả lọc, dây máu 1 lần)
Thận nhân tạo cấp cứu (quả lọc, dây máu
1 lần)
1.671.300 1.671.300
Quả lọc dây máu dùng 1 lần; đã bao gồm catheter 2 nòng
được tính bình quân là 0,25 lần cho 1 lần chạy thận.
1498 01.0175.0196
Thận nhân tạo thường quy Thận nhân tạo thường quy 612.000 612.000
Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
1499 02.0495.0196
Thận nhân tạo chu kỳ (quả lọc, dây máu 6 lần)
Thận nhân tạo chu kỳ (quả lọc, dây máu
6 lần)
612.000 612.000
Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
1500 03.0011.0196
Thận nhân tạo (ở người đã có mở thông động
tĩnh mạch)
Thận nhân tạo (ở người đã có mở thông
động tĩnh mạch)
612.000 612.000
Quả lọc dây máu dùng 6 lần.
1501 02.0226.2038
Phối hợp thận nhân tạo (HD) và hấp thụ máu
(HP) bằng quả hấp phụ máu
Phối hợp thận nhân tạo (HD) và hấp thụ
máu (HP) bằng quả hấp phụ máu
3.616.300 3.616.300
Đã bao gồm quả lọc hấp phụ và quả lọc dây máu dùng 6 lần.
1502 03.4246.0198
Tháo bột các loại Tháo bột các loại 63.800 63.800
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
1503 11.0116.0199
Thay băng điều trị vết thương mạn tính Thay băng điều trị vết thương mạn tính
290.700 290.700
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly
thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái
tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết
loét, hoại tử do tỳ đè.
1504 07.0226.0199
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm
trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân
trên người bệnh đái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các
nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở
ngón chân trên người bệnh đái tháo
đường
290.700 290.700
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly
thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái
tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết
loét, hoại tử do tỳ đè.
1505 07.0230.0199
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm
trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo
đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các
nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh
đái tháo đường
290.700 290.700
Áp dụng đối với bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly
thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái
tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết
loét, hoại tử do tỳ đè.
1506 01.0076.0200
Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) 66.800 66.800
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh
nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
140
1507 03.0102.0200
Chăm sóc lỗ mở khí quản Chăm sóc lỗ mở khí quản 66.800 66.800
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh
nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
1508 03.3911.0200
Thay băng, cắt chỉ Thay băng, cắt chỉ [chiều dài ≤ 15cm] 66.800 66.800
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh
nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
1509 03.3826.0200
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài ≤
15cm]
66.800 66.800
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh
nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
1510
10.9003.0200_BS
Thay băng Thay băng [chiều dài ≤ 15cm] 66.800 66.800
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh
nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
1511 15.0303.0200
Thay băng vết mổ Thay băng vết mổ [chiều dài ≤ 15cm] 66.800 66.800
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh
nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
1512 07.0225.0200
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo
đường [chiều dài ≤ 15cm]
66.800 66.800
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam);
gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
1513 03.3911.0201
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài trên 15cm
đến 30 cm]
93.100 93.100
1514
10.9003.0201_BS
Thay băng
Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30
cm]
93.100 93.100
1515 07.0225.0201
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo
đường [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]
93.100 93.100
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam);
gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
1516 03.3826.2047
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài trên
15cm đến 30 cm]
93.100 93.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh
nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
1517 15.0303.2047
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài trên 15cm
đến 30 cm]
93.100 93.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh
nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
1518 03.3911.0202
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 30
cm đến 50 cm]
126.200 126.200
1519 03.3826.0202
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ
trên 30 cm đến 50 cm]
126.200 126.200
1520
10.9003.0202_BS
Thay băng
Thay băng [chiều dài từ trên 30 cm đến
50 cm]
126.200 126.200
141
1521 15.0303.0202
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài từ trên 30
cm đến 50 cm]
126.200 126.200
1522 07.0225.0202
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo
đường [chiều dài từ trên 30 cm đến 50
cm]
126.200 126.200
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam);
gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
1523 01.0267.0203
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng
(một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tử
rộng (một lần)
154.600 154.600
1524 02.0163.0203
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau
TBMMN
Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau
TBMMN
154.600 154.600
1525 03.3911.0203
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ trên 15
cm đến 30 cm nhiễm trùng]
154.600 154.600
1526 03.3826.0203
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ
trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng]
154.600 154.600
1527
10.9003.0203_BS
Thay băng
Thay băng [chiều dài từ trên 15 cm đến
30 cm nhiễm trùng]
154.600 154.600
1528 07.0225.0203
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo
đường [chiều dài từ trên 15 cm đến 30
cm nhiễm trùng]
154.600 154.600
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam);
gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
1529 01.0267.0204
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng
(một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tử
rộng (một lần)
201.400 201.400
1530 03.3911.0204
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài từ 30 cm
đến 50 cm nhiễm trùng]
201.400 201.400
1531 03.3826.0204
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài từ
30 cm đến 50 cm nhiễm trùng]
201.400 201.400
1532
10.9003.0204_BS
Thay băng
Thay băng [chiều dài từ 30 cm đến 50
cm nhiễm trùng]
201.400 201.400
1533 15.0303.0204
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài từ 30 cm
đến 50 cm nhiễm trùng]
201.400 201.400
1534 07.0225.0204
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo
đường [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm
nhiễm trùng]
201.400 201.400
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam);
gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
142
1535 01.0267.0205
Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng
(một lần)
Thay băng cho các vết thương hoại tử
rộng (một lần)
286.600 286.600
1536 03.3911.0205
Thay băng, cắt chỉ
Thay băng, cắt chỉ [chiều dài > 50cm
nhiễm trùng]
286.600 286.600
1537 03.3826.0205
Thay băng, cắt chỉ vết mổ
Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài >
50cm nhiễm trùng]
286.600 286.600
1538
10.9003.0205_BS
Thay băng
Thay băng [chiều dài > 50cm nhiễm
trùng]
286.600 286.600
1539 15.0303.0205
Thay băng vết mổ
Thay băng vết mổ [chiều dài > 50cm
nhiễm trùng]
286.600 286.600
1540 07.0225.0205
Thay băng trên người bệnh đái tháo đường
Thay băng trên người bệnh đái tháo
đường [chiều dài > 50cm nhiễm trùng]
286.600 286.600
Chưa bao gồm gạc hydrocolloid; gạc xốp, miếng xốp (foam);
gạc, gạc lưới có tẩm kháng sinh hoặc chất sát khuẩn.
1541 01.0089.0206
Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng
274.300 274.300
1542 01.0080.0206
Thay canuyn mở khí quản Thay canuyn mở khí quản
274.300 274.300
1543 02.0067.0206
Thay canuyn mở khí quản Thay canuyn mở khí quản
274.300 274.300
1544 03.0101.0206
Thay canuyn mở khí quản Thay canuyn mở khí quản
274.300 274.300
1545 15.0220.0206
Thay canuyn Thay canuyn
274.300 274.300
1546 04.0030.0207
Bơm rửa ổ lao khớp Bơm rửa ổ lao khớp
105.400 105.400
1547 02.0240.0208
Thay transfer set ở người bệnh lọc màng bụng
liên tục ngoại trú
Thay transfer set ở người bệnh lọc màng
bụng liên tục ngoại trú
531.800 531.800
1548 01.0129.0209
Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac
Thông khí nhân tạo CPAP qua van
Boussignac [theo giờ thực tế]
650.000 650.000
143
1549 01.0128.0209
Thông khí nhân tạo không xâm nhập
Thông khí nhân tạo không xâm nhập
[theo giờ thực tế]
650.000 650.000
Chưa bao gồm bộ dây máy thở cao tần các loại, các cỡ.
Trường hợp sử dụng bộ dây máy thở cao tần thì trừ đi
34.000 đồng chi phí bộ dây máy thở và 5.360 đồng bộ
làm ẩm oxy).
1550 01.0131.0209
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương
thức BiPAP
Thông khí nhân tạo không xâm nhập
phương thức BiPAP [theo giờ thực tế]
650.000 650.000
1551 01.0130.0209
Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương
thức CPAP
Thông khí nhân tạo không xâm nhập
phương thức CPAP [theo giờ thực tế]
650.000 650.000
1552 01.0142.0209
Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với
đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure)
Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích
với đích thể tích (VCV+ hay
MMV+Assure) [theo giờ thực tế]
650.000 650.000
1553 01.0144.0209
Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển
Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển
[theo giờ thực tế]
650.000 650.000
1554 01.0143.0209
Thông khí nhân tạo với khí NO
Thông khí nhân tạo với khí NO [theo giờ
thực tế]
650.000 650.000
1555 01.0132.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập
Thông khí nhân tạo xâm nhập [theo giờ
thực tế]
650.000 650.000
1556 01.0135.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức
A/C (VCV)
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương
thức A/C (VCV) [theo giờ thực tế]
650.000 650.000
1557 01.0139.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức
APRV
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương
thức APRV [theo giờ thực tế]
650.000 650.000
1558 01.0138.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức
CPAP
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương
thức CPAP [theo giờ thực tế]
650.000 650.000
1559 01.0141.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức
HFO
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương
thức HFO [theo giờ thực tế]
650.000 650.000
1560 01.0140.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức
NAVA
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương
thức NAVA [theo giờ thực tế]
650.000 650.000
1561 01.0134.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức
PCV
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương
thức PCV [theo giờ thực tế]
650.000 650.000
1562 01.0137.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức
PSV
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương
thức PSV [theo giờ thực tế]
650.000 650.000
144
1563 01.0136.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức
SIMV
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương
thức SIMV [theo giờ thực tế]
650.000 650.000
1564 01.0133.0209
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức
VCV
Thông khí nhân tạo xâm nhập phương
thức VCV [theo giờ thực tế]
650.000 650.000
1565 03.0083.0209
Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản
Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí
quản [theo giờ thực tế]
650.000 650.000
1566 03.0058.0209
Thở máy bằng xâm nhập
Thở máy bằng xâm nhập [theo giờ thực
tế]
650.000 650.000
1567 03.0082.0209
Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, thở
BiPAP)
Thở máy không xâm nhập (thở CPAP,
thở BiPAP) [theo giờ thực tế]
650.000 650.000
1568 13.0187.0209
Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP) không
xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP qua mũi)
Hô hấp áp lực dương liên tục (CPAP)
không xâm nhập ở trẻ sơ sinh (thở CPAP
qua mũi) [theo giờ thực tế]
650.000 650.000
1569 01.0160.0210
Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang
105.900 105.900
1570 01.0164.0210
Thông bàng quang Thông bàng quang
105.900 105.900
1571 02.0188.0210
Đặt sonde bàng quang Đặt sonde bàng quang
105.900 105.900
1572 03.0133.0210
Thông tiểu Thông tiểu
105.900 105.900
1573 01.0223.0211
Đặt ống thông hậu môn Đặt ống thông hậu môn
96.100 96.100
1574 01.0222.0211
Thụt giữ Thụt giữ
96.100 96.100
1575 01.0221.0211
Thụt tháo Thụt tháo
96.100 96.100
1576 02.0247.0211
Đặt ống thông hậu môn Đặt ống thông hậu môn
96.100 96.100
145
1577 02.0338.0211
Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng
96.100 96.100
1578 02.0339.0211
Thụt tháo phân Thụt tháo phân
96.100 96.100
1579 03.0178.0211
Đặt sonde hậu môn Đặt sonde hậu môn
96.100 96.100
1580 03.2358.0211
Đặt sonde hậu môn Đặt sonde hậu môn
96.100 96.100
1581 03.0179.0211
Thụt tháo phân Thụt tháo phân
96.100 96.100
1582 03.2357.0211
Thụt tháo phân Thụt tháo phân
96.100 96.100
1583 13.0199.0211
Đặt sonde hậu môn sơ sinh Đặt sonde hậu môn sơ sinh
96.100 96.100
1584 03.2389.0212
Tiêm bắp thịt Tiêm bắp thịt
15.700 15.700
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc
tiêm.
1585 03.2388.0212
Tiêm dưới da Tiêm dưới da
15.700 15.700
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc
tiêm.
1586 03.2390.0212
Tiêm tĩnh mạch Tiêm tĩnh mạch
15.700 15.700
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc
tiêm.
1587 03.2387.0212
Tiêm trong da Tiêm trong da
15.700 15.700
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc
tiêm.
1588 14.0291.0212
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
15.700 15.700
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc
tiêm.
1589 14.0290.0212
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp thịt
Tiêm trong da; tiêm dưới da; tiêm bắp
thịt
15.700 15.700
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc
tiêm.
1590 02.0407.0213
Tiêm cân gan chân Tiêm cân gan chân
108.500 108.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
146
1591 02.0408.0213
Tiêm cạnh cột sống cổ Tiêm cạnh cột sống cổ
108.500 108.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1592 02.0410.0213
Tiêm cạnh cột sống ngực Tiêm cạnh cột sống ngực
108.500 108.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1593 02.0409.0213
Tiêm cạnh cột sống thắt lưng Tiêm cạnh cột sống thắt lưng
108.500 108.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1594 02.0397.0213
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu
ngoài) xương cánh tay
Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi
cầu ngoài) xương cánh tay
108.500 108.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1595 02.0404.0213
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai
108.500 108.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1596 02.0396.0213
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm
trâm trụ)
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay
(mỏm trâm trụ)
108.500 108.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1597 02.0405.0213
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)
Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay
(trâm trụ)
108.500 108.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1598 02.0398.0213
Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối
108.500 108.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1599 02.0401.0213
Tiêm gân gấp ngón tay Tiêm gân gấp ngón tay
108.500 108.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1600 02.0406.0213
Tiêm gân gót Tiêm gân gót
108.500 108.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1601 02.0402.0213
Tiêm gân nhị đầu khớp vai Tiêm gân nhị đầu khớp vai
108.500 108.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1602 02.0403.0213
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay
khớp vai)
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao
xoay khớp vai)
108.500 108.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1603 02.0399.0213
Tiêm hội chứng DeQuervain Tiêm hội chứng DeQuervain
108.500 108.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1604 02.0400.0213
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay
108.500 108.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
147
1605 02.0384.0213
Tiêm khớp bàn ngón chân Tiêm khớp bàn ngón chân
108.500 108.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1606 02.0386.0213
Tiêm khớp bàn ngón tay Tiêm khớp bàn ngón tay
108.500 108.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1607 02.0383.0213
Tiêm khớp cổ chân Tiêm khớp cổ chân
108.500 108.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1608 02.0385.0213
Tiêm khớp cổ tay Tiêm khớp cổ tay
108.500 108.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1609 02.0395.0213
Tiêm khớp cùng chậu Tiêm khớp cùng chậu
108.500 108.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1610 02.0392.0213
Tiêm khớp đòn - cùng vai Tiêm khớp đòn - cùng vai
108.500 108.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1611 02.0387.0213
Tiêm khớp đốt ngón tay Tiêm khớp đốt ngón tay
108.500 108.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1612 02.0381.0213
Tiêm khớp gối Tiêm khớp gối
108.500 108.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1613 02.0382.0213
Tiêm khớp háng Tiêm khớp háng
108.500 108.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1614 02.0388.0213
Tiêm khớp khuỷu tay Tiêm khớp khuỷu tay
108.500 108.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1615 02.0393.0213
Tiêm khớp thái dương hàm Tiêm khớp thái dương hàm
108.500 108.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1616 02.0391.0213
Tiêm khớp ức - sườn Tiêm khớp ức - sườn
108.500 108.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1617 02.0390.0213
Tiêm khớp ức đòn Tiêm khớp ức đòn
108.500 108.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1618 02.0389.0213
Tiêm khớp vai Tiêm khớp vai
108.500 108.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
148
1619 02.0510.0213
Tiêm nội khớp: acid hyaluronic Tiêm nội khớp: acid hyaluronic
108.500 108.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1620 03.2371.0213
Tiêm chất nhờn vào khớp Tiêm chất nhờn vào khớp
108.500 108.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1621 03.2372.0213
Tiêm corticoide vào khớp Tiêm corticoide vào khớp
108.500 108.500
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1622 02.0429.0214
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng
dẫn của siêu âm
Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới
hướng dẫn của siêu âm
154.700 154.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1623 02.0426.0214
Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của
siêu âm
Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn
của siêu âm
154.700 154.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1624 02.0427.0214
Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn
của siêu âm
Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng
dẫn của siêu âm
154.700 154.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1625 02.0428.0214
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay
khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao
xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu
âm
154.700 154.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1626 02.0424.0214
Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn
của siêu âm
Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng
dẫn của siêu âm
154.700 154.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1627 02.0425.0214
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng
dẫn của siêu âm
Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới
hướng dẫn của siêu âm
154.700 154.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1628 02.0414.0214
Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của
siêu âm
Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng
dẫn của siêu âm
154.700 154.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1629 02.0416.0214
Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của
siêu âm
Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn
của siêu âm
154.700 154.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1630 02.0413.0214
Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu
âm
Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của
siêu âm
154.700 154.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1631 02.0415.0214
Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của
siêu âm
154.700 154.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1632 02.0422.0214
Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng dẫn của
siêu âm
Tiêm khớp đòn - cùng vai dưới hướng
dẫn của siêu âm
154.700 154.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
149
1633 02.0417.0214
Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của
siêu âm
Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn
của siêu âm
154.700 154.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1634 02.0411.0214
Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu
âm
154.700 154.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1635 02.0412.0214
Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của
siêu âm
154.700 154.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1636 02.0418.0214
Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu
âm
Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn
của siêu âm
154.700 154.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1637 02.0423.0214
Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn
của siêu âm
Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng
dẫn của siêu âm
154.700 154.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1638 02.0421.0214
Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn của siêu
âm
Tiêm khớp ức - sườn dưới hướng dẫn
của siêu âm
154.700 154.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1639 02.0420.0214
Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của
siêu âm
154.700 154.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1640 02.0419.0214
Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm
Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu
âm
154.700 154.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1641 03.2371.0214
Tiêm chất nhờn vào khớp Tiêm chất nhờn vào khớp
154.700 154.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1642 03.2372.0214
Tiêm corticoide vào khớp Tiêm corticoide vào khớp
154.700 154.700
Chưa bao gồm thuốc tiêm.
1643 01.0006.0215
Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên
26.100 26.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc
và dịch truyền.
1644 03.2391.0215
Truyền tĩnh mạch Truyền tĩnh mạch
26.100 26.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc
và dịch truyền.
1645 11.0089.0215
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người
bệnh bỏng
Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị
người bệnh bỏng
26.100 26.100
Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc
và dịch truyền.
1646 03.3821.0216
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương
đơn giản
Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết
thương đơn giản
202.500 202.500
150
1647 03.3827.0216
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10
cm [tổn thương nông]
202.500 202.500
1648 03.2245.0216
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
[ tổn thương nông chiều dài < l0 cm]
202.500 202.500
1649
10.9005.0219_BS Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
[tổn thương sâu]
368.400 368.400
1650
10.9005.0216_BS
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10
cm [tổn thương nông chiều dài < l0 cm ]
202.500 202.500
1651 11.0090.0216
Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều
trị người bệnh bỏng
Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch
điều trị người bệnh bỏng
202.500 202.500
1652 15.0051.0216
Khâu vết rách vành tai Khâu vết rách vành tai
202.500 202.500
1653 15.0301.0216
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu,
mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài < l0
cm]
202.500 202.500
1654 03.3825.0217
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10
cm [tổn thương nông]
280.300 280.300
1655 03.2245.0217
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
[tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm]
280.300 280.300
1656
10.9005.0217_BS
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10
cm [tổn thương nông]
280.300 280.300
1657 15.0301.0217
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu,
mặt, cổ [tổn thương nông chiều dài ≥ l0
cm]
280.300 280.300
1658 03.3818.0218
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn
Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm
khuẩn
301.100 301.100
1659 03.3594.0218
Khâu vết thương âm hộ, âm đạo Khâu vết thương âm hộ, âm đạo
301.100 301.100
1660 03.3827.0218
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10
cm [tổn thương sâu]
301.100 301.100
151
1661 03.2245.0218
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
[tổn thương sâu chiều dài < l0 cm]
301.100 301.100
1662
10.9005.0218_BS
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10
cm [tổn thương sâu chiều dài < l0 cm ]
301.100 301.100
1663 15.0301.0218
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu,
mặt, cổ [ tổn thương sâu chiều dài < l0
cm]
301.100 301.100
1664 03.3825.0219
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10 cm
Khâu vết thương phần mềm dài trên 10
cm [tổn thương sâu]
368.400 368.400
1665 03.2245.0219
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ
[tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm ]
368.400 368.400
1666 15.0301.0219
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ
Khâu vết thương đơn giản vùng đầu,
mặt, cổ [tổn thương sâu chiều dài ≥ l0
cm]
368.400 368.400
1667 17.0026.0220
Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống
52.800 52.800
1668 17.0018.0221
Điều trị bằng Parafin Điều trị bằng Parafin
47.800 47.800
1669 03.0287.0222
Bó thuốc Bó thuốc
59.900 59.900
1670 08.0026.0222
Bó thuốc Bó thuốc
59.900 59.900
1671 03.0273.2045
Mai hoa châm Mai hoa châm
86.700 86.700
1672 03.0271.2045
Từ châm Từ châm [nhi]
86.700 86.700
1673 08.0003.2045
Mãng châm Mãng châm
86.700 86.700
1674 08.0008.2045
Ôn châm Ôn châm [kim dài]
86.700 86.700
152
1675 03.0289.0224
Hào châm Hào châm
79.400 79.400
1676 03.0290.0224
Nhĩ châm Nhĩ châm
79.400 79.400
1677 03.0291.0224
Ôn châm Ôn châm
79.400 79.400
1678 08.0010.0224
Chích lể Chích lể
79.400 79.400
1679 08.0002.0224
Hào châm Hào châm
79.400 79.400
1680 08.0001.0224
Mai hoa châm Mai hoa châm
79.400 79.400
1681 08.0004.0224
Nhĩ châm Nhĩ châm
79.400 79.400
1682 08.0008.0224
Ôn châm Ôn châm [kim ngắn]
79.400 79.400
1683 08.0012.0224
Từ châm Từ châm
79.400 79.400
1684 03.0715.0226
Chẩn đóan điện thần kinh cơ Chẩn đóan điện thần kinh cơ
74.600 74.600
1685 17.0195.0226
Chẩn đoán điện thần kinh cơ Chẩn đoán điện thần kinh cơ
74.600 74.600
1686 03.0409.0227
Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh
Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần
kinh
162.700 162.700
1687 03.0412.0227
Cấy chỉ điều trị bại não Cấy chỉ điều trị bại não
162.700 162.700
1688 03.0420.0227
Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn suy nhược Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn suy nhược
162.700 162.700
153
1689 03.0413.0227
Cấy chỉ điều trị bệnh tự kỷ Cấy chỉ điều trị bệnh tự kỷ
162.700 162.700
1690 03.0454.0227
Cấy chỉ điều trị bí đái Cấy chỉ điều trị bí đái
162.700 162.700
1691 03.0456.0227
Cấy chỉ điều trị bướu cổ đơn thuần Cấy chỉ điều trị bướu cổ đơn thuần
162.700 162.700
1692 03.0416.0227
Cấy chỉ điều trị chứng nói ngọng, nói lắp Cấy chỉ điều trị chứng nói ngọng, nói lắp
162.700 162.700
1693 03.0414.0227
Cấy chỉ điều trị chứng ù tai Cấy chỉ điều trị chứng ù tai
162.700 162.700
1694 03.0453.0227
Cấy chỉ điều trị đái dầm Cấy chỉ điều trị đái dầm
162.700 162.700
1695 03.0451.0227
Cấy chỉ điều trị đại, tiểu tiện không tự chủ
Cấy chỉ điều trị đại, tiểu tiện không tự
chủ
162.700 162.700
1696 03.0441.0227
Cấy chỉ điều trị đau dạ dày Cấy chỉ điều trị đau dạ dày
162.700 162.700
1697 03.0423.0227
Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu
162.700 162.700
1698 03.0446.0227
Cấy chỉ điều trị đau lưng Cấy chỉ điều trị đau lưng
162.700 162.700
1699 03.0447.0227
Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ
162.700 162.700
1700 03.0438.0227
Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườn Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườn
162.700 162.700
1701 03.0437.0227
Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn
162.700 162.700
1702 03.0411.0227
Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ
162.700 162.700
154
1703 03.0404.0227
Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệt Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệt
162.700 162.700
1704 03.0443.0227
Cấy chỉ điều trị dị ứng Cấy chỉ điều trị dị ứng
162.700 162.700
1705 03.0422.0227
Cấy chỉ điều trị động kinh Cấy chỉ điều trị động kinh
162.700 162.700
1706 03.0460.0227
Cấy chỉ điều trị giảm đau do ung thư Cấy chỉ điều trị giảm đau do ung thư
162.700 162.700
1707 03.0459.0227
Cấy chỉ điều trị giảm đau sau phẫu thuật Cấy chỉ điều trị giảm đau sau phẫu thuật
162.700 162.700
1708 03.0415.0227
Cấy chỉ điều trị giảm khứu giác Cấy chỉ điều trị giảm khứu giác
162.700 162.700
1709 03.0429.0227
Cấy chỉ điều trị giảm thị lực do teo gai thị Cấy chỉ điều trị giảm thị lực do teo gai thị
162.700 162.700
1710 03.0431.0227
Cấy chỉ điều trị giảm thính lực Cấy chỉ điều trị giảm thính lực
162.700 162.700
1711 03.0435.0227
Cấy chỉ điều trị hen phế quản Cấy chỉ điều trị hen phế quản
162.700 162.700
1712 03.0421.0227
Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp
162.700 162.700
1713 03.0449.0227
Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy
162.700 162.700
1714 03.0436.0227
Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp
162.700 162.700
1715 03.0417.0227
Cấy chỉ điều trị khàn tiếng Cấy chỉ điều trị khàn tiếng
162.700 162.700
1716 03.0406.0227
Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới
162.700 162.700
155
1717 03.0405.0227
Cấy chỉ điều trị liệt chi trên Cấy chỉ điều trị liệt chi trên
162.700 162.700
1718 03.0428.0227
Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại
biên
Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII
ngoại biên
162.700 162.700
1719 03.0408.0227
Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơ Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơ
162.700 162.700
1720 03.0407.0227
Cấy chỉ điều trị liệt nửa người Cấy chỉ điều trị liệt nửa người
162.700 162.700
1721 03.0458.0227
Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột
sống
Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn
thương cột sống
162.700 162.700
1722 03.0424.0227
Cấy chỉ điều trị mất ngủ Cấy chỉ điều trị mất ngủ
162.700 162.700
1723 03.0442.0227
Cấy chỉ điều trị nôn, nấc Cấy chỉ điều trị nôn, nấc
162.700 162.700
1724 03.0457.0227
Cấy chỉ điều trị rối loạn chức năng do chấn
thương sọ não
Cấy chỉ điều trị rối loạn chức năng do
chấn thương sọ não
162.700 162.700
1725 03.0455.0227
Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực
vật
162.700 162.700
1726 03.0430.0227
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình
162.700 162.700
1727 03.0440.0227
Cấy chỉ điều trị sa dạ dày Cấy chỉ điều trị sa dạ dày
162.700 162.700
1728 03.4181.0227
Cấy chỉ điều trị sa trực tràng Cấy chỉ điều trị sa trực tràng
162.700 162.700
1729 03.0452.0227
Cấy chỉ điều trị táo bón Cấy chỉ điều trị táo bón
162.700 162.700
1730 03.0410.0227
Cấy chỉ điều trị teo cơ Cấy chỉ điều trị teo cơ
162.700 162.700
156
1731 03.0432.0227
Cấy chỉ điều trị thất ngôn Cấy chỉ điều trị thất ngôn
162.700 162.700
1732 03.0425.0227
Cấy chỉ điều trị thiếu máu não mạn tính Cấy chỉ điều trị thiếu máu não mạn tính
162.700 162.700
1733 03.0445.0227
Cấy chỉ điều trị thoái hóa khớp Cấy chỉ điều trị thoái hóa khớp
162.700 162.700
1734 03.0427.0227
Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh V
Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh
V
162.700 162.700
1735 03.0426.0227
Cấy chỉ điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối
thần kinh
Cấy chỉ điều trị tổn thương dây, rễ và
đám rối thần kinh
162.700 162.700
1736 03.0439.0227
Cấy chỉ điều trị trĩ Cấy chỉ điều trị trĩ
162.700 162.700
1737 03.0450.0227
Cấy chỉ điều trị viêm co cứng cơ delta Cấy chỉ điều trị viêm co cứng cơ delta
162.700 162.700
1738 03.0444.0227
Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấp Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấp
162.700 162.700
1739 03.0434.0227
Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng
162.700 162.700
1740 03.0448.0227
Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai
162.700 162.700
1741 03.0433.0227
Cấy chỉ điều trị viêm xoang Cấy chỉ điều trị viêm xoang
162.700 162.700
1742 08.0007.0227
Cấy chỉ Cấy chỉ
162.700 162.700
1743 08.0232.0227
Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá
tràng
Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày -
tá tràng
162.700 162.700
1744 08.0240.0227
Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận
động ở trẻ bại não
Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức
năng vận động ở trẻ bại não
162.700 162.700
157
1745 08.0239.0227
Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại
não
Cấy chỉ điều trị chậm phát triển trí tuệ ở
trẻ bại não
162.700 162.700
1746 08.0270.0227
Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ
162.700 162.700
1747 08.0269.0227
Cấy chỉ điều trị đái dầm Cấy chỉ điều trị đái dầm
162.700 162.700
1748 08.0272.0227
Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh Cấy chỉ điều trị đau bụng kinh
162.700 162.700
1749 08.0242.0227
Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu
162.700 162.700
1750 08.0267.0227
Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp
162.700 162.700
1751 08.0268.0227
Cấy chỉ điều trị đau lưng Cấy chỉ điều trị đau lưng
162.700 162.700
1752 08.0251.0227
Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn
162.700 162.700
1753 08.0275.0227
Cấy chỉ điều trị di tinh Cấy chỉ điều trị di tinh
162.700 162.700
1754 08.0236.0227
Cấy chỉ điều trị giảm thị lực Cấy chỉ điều trị giảm thị lực
162.700 162.700
1755 08.0235.0227
Cấy chỉ điều trị giảm thính lực Cấy chỉ điều trị giảm thính lực
162.700 162.700
1756 08.0247.0227
Cấy chỉ điều trị hen phế quản Cấy chỉ điều trị hen phế quản
162.700 162.700
1757 08.0255.0227
Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp
162.700 162.700
1758 08.0241.0227
Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng hông Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng hông
162.700 162.700
158
1759 08.0245.0227
Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình
162.700 162.700
1760 08.0274.0227
Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền mãn kinh
162.700 162.700
1761 08.0237.0227
Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ Cấy chỉ điều trị hội chứng tự kỷ
162.700 162.700
1762 08.0246.0227
Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy
162.700 162.700
1763 08.0248.0227
Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp
162.700 162.700
1764 08.0256.0227
Cấy chỉ điều trị khàn tiếng Cấy chỉ điều trị khàn tiếng
162.700 162.700
1765 08.0258.0227
Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới
162.700 162.700
1766 08.0257.0227
Cấy chỉ điều trị liệt chi trên Cấy chỉ điều trị liệt chi trên
162.700 162.700
1767 08.0249.0227
Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại
biên
Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII
ngoại biên
162.700 162.700
1768 08.0238.0227
Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối
cánh tay ở trẻ em
Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám
rối cánh tay ở trẻ em
162.700 162.700
1769 08.0276.0227
Cấy chỉ điều trị liệt dương Cấy chỉ điều trị liệt dương
162.700 162.700
1770 08.0228.0227
Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch
máu não
Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến
mạch máu não
162.700 162.700
1771 08.0253.0227
Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột
sống
Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn
thương cột sống
162.700 162.700
1772 08.0243.0227
Cấy chỉ điều trị mất ngủ Cấy chỉ điều trị mất ngủ
162.700 162.700
159
1773 08.0233.0227
Cấy chỉ điều trị mày đay Cấy chỉ điều trị mày đay
162.700 162.700
1774 08.0244.0227
Cấy chỉ điều trị nấc Cấy chỉ điều trị nấc
162.700 162.700
1775 08.0271.0227
Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt
162.700 162.700
1776 08.0254.0227
Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng
sau chấn thương sọ não
Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức
năng sau chấn thương sọ não
162.700 162.700
1777 08.0263.0227
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa
162.700 162.700
1778 08.0277.0227
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ
Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không
tự chủ
162.700 162.700
1779 08.0231.0227
Cấy chỉ điều trị sa dạ dày Cấy chỉ điều trị sa dạ dày
162.700 162.700
1780 08.0273.0227
Cấy chỉ điều trị sa tử cung Cấy chỉ điều trị sa tử cung
162.700 162.700
1781 08.0229.0227
Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược
162.700 162.700
1782 08.0264.0227
Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài
162.700 162.700
1783 08.0252.0227
Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn
162.700 162.700
1784 08.0250.0227
Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn
tính
Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não
mạn tính
162.700 162.700
1785 08.0230.0227
Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng
162.700 162.700
1786 08.0262.0227
Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang
162.700 162.700
160
1787 08.0266.0227
Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai
162.700 162.700
1788 08.0234.0227
Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến
162.700 162.700
1789 08.0265.0227
Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp
Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng
thấp
162.700 162.700
1790 03.0288.0228
Chườm ngải Chườm ngải
38.500 38.500
1791 03.0682.0228
Cứu điều trị bại não thể hàn Cứu điều trị bại não thể hàn
38.500 38.500
1792 03.0683.0228
Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn Cứu điều trị bệnh tự kỷ thể hàn
38.500 38.500
1793 03.0694.0228
Cứu điều trị bí đái thể hàn Cứu điều trị bí đái thể hàn
38.500 38.500
1794 03.0696.0228
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
38.500 38.500
1795 03.0693.0228
Cứu điều trị đái dầm thể hàn Cứu điều trị đái dầm thể hàn
38.500 38.500
1796 03.0673.0228
Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn
38.500 38.500
1797 03.0688.0228
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn
38.500 38.500
1798 03.0671.0228
Cứu điều trị đau lưng thể hàn Cứu điều trị đau lưng thể hàn
38.500 38.500
1799 03.0672.0228
Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn Cứu điều trị đau thần kinh toạ thể hàn
38.500 38.500
1800 03.0675.0228
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
38.500 38.500
161
1801 03.0685.0228
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
38.500 38.500
1802 03.0686.0228
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
38.500 38.500
1803 03.0679.0228
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
38.500 38.500
1804 03.0678.0228
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
38.500 38.500
1805 03.0681.0228
Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn
38.500 38.500
1806 03.0680.0228
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
38.500 38.500
1807 03.0674.0228
Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể
hàn
Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên
thể hàn
38.500 38.500
1808 03.0677.0228
Cứu điều trị liệt thể hàn Cứu điều trị liệt thể hàn
38.500 38.500
1809 03.0676.0228
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
38.500 38.500
1810 03.0690.0228
Cứu điều trị nôn nấc thể hàn Cứu điều trị nôn nấc thể hàn
38.500 38.500
1811 03.0689.0228
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
thể hàn
38.500 38.500
1812 03.0691.0228
Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn Cứu điều trị rối loạn đại tiểu tiện thể hàn
38.500 38.500
1813 03.0695.0228
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật
thể hàn
38.500 38.500
1814 03.0692.0228
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn
38.500 38.500
162
1815 03.0684.0228
Cứu điều trị ù tai thể hàn Cứu điều trị ù tai thể hàn
38.500 38.500
1816 17.0161.0228
Điều trị chườm ngải cứu Điều trị chườm ngải cứu
38.500 38.500
1817 08.0027.0228
Chườm ngải Chườm ngải
38.500 38.500
1818 08.0009.0228
Cứu Cứu
38.500 38.500
1819 08.0468.0228
Cứu điều trị bí đái thể hàn Cứu điều trị bí đái thể hàn
38.500 38.500
1820 08.0476.0228
Cứu điều trị cảm cúm thể hàn Cứu điều trị cảm cúm thể hàn
38.500 38.500
1821 08.0464.0228
Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não
Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ
bại não
38.500 38.500
1822 08.0472.0228
Cứu điều trị đái dầm thể hàn Cứu điều trị đái dầm thể hàn
38.500 38.500
1823 08.0470.0228
Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn
38.500 38.500
1824 08.0452.0228
Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn
38.500 38.500
1825 08.0473.0228
Cứu điều trị đau lưng thể hàn Cứu điều trị đau lưng thể hàn
38.500 38.500
1826 08.0461.0228
Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn
38.500 38.500
1827 08.0465.0228
Cứu điều trị di tinh thể hàn Cứu điều trị di tinh thể hàn
38.500 38.500
1828 08.0474.0228
Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn
38.500 38.500
163
1829 08.0462.0228
Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn
38.500 38.500
1830 08.0451.0228
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể
phong hàn
Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông
thể phong hàn
38.500 38.500
1831 08.0455.0228
Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn
38.500 38.500
1832 08.0458.0228
Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn
38.500 38.500
1833 08.0457.0228
Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn
38.500 38.500
1834 08.0460.0228
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại
biên thể hàn
Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII
ngoại biên thể hàn
38.500 38.500
1835 08.0466.0228
Cứu điều trị liệt dương thể hàn Cứu điều trị liệt dương thể hàn
38.500 38.500
1836 08.0459.0228
Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn
38.500 38.500
1837 08.0453.0228
Cứu điều trị nấc thể hàn Cứu điều trị nấc thể hàn
38.500 38.500
1838 08.0454.0228
Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn
38.500 38.500
1839 08.0456.0228
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn
Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
thể hàn
38.500 38.500
1840 08.0471.0228
Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn
38.500 38.500
1841 08.0475.0228
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn
Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật
thể hàn
38.500 38.500
1842 08.0477.0228
Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn
38.500 38.500
164
1843 08.0467.0228
Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn
38.500 38.500
1844 08.0469.0228
Cứu điều trị sa tử cung thể hàn Cứu điều trị sa tử cung thể hàn
38.500 38.500
1845 08.0463.0228
Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn
38.500 38.500
1846 03.0286.0229
Đặt thuốc YHCT Đặt thuốc YHCT
53.200 53.200
1847 08.0025.0229
Đặt thuốc YHCT Đặt thuốc YHCT
53.200 53.200
1848 03.0302.2046
Điện mãng châm điều trị bại não
Điện mãng châm điều trị bại não [kim
dài]
88.800 88.800
1849 03.0313.2046
Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt
Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt
[kim dài]
88.800 88.800
1850 03.0299.2046
Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần
kinh
Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây
thần kinh [kim dài]
88.800 88.800
1851 03.0303.2046
Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói
lắp
Điện mãng châm điều trị chứng nói
ngọng, nói lắp [kim dài]
88.800 88.800
1852 03.0340.2046
Điện mãng châm điều trị chứng táo bón
Điện mãng châm điều trị chứng táo bón
[kim dài]
88.800 88.800
1853 03.0335.2046
Điện mãng châm điều trị chứng tic
Điện mãng châm điều trị chứng tic [kim
dài]
88.800 88.800
1854 03.0337.2046
Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận
Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn
thận [kim dài]
88.800 88.800
1855 03.0342.2046
Điện mãng châm điều trị đái dầm
Điện mãng châm điều trị đái dầm [kim
dài]
88.800 88.800
1856 03.0327.2046
Điện mãng châm điều trị đau dạ dày
Điện mãng châm điều trị đau dạ dày
[kim dài]
88.800 88.800
165
1857 03.0307.2046
Điện mãng châm điều trị đau đầu
Điện mãng châm điều trị đau đầu [kim
dài]
88.800 88.800
1858 03.0331.2046
Điện mãng châm điều trị đau lưng Điện mãng châm điều trị đau lưng
88.800 88.800
1859 03.0332.2046
Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ
Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ
[kim dài]
88.800 88.800
1860 03.0324.2046
Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn
Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn
[kim dài]
88.800 88.800
1861 03.0308.2046
Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu
Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu
[kim dài]
88.800 88.800
1862 03.0350.2046
Điện mãng châm điều trị đau răng
Điện mãng châm điều trị đau răng [kim
ngắn]
88.800 88.800
1863 03.0323.2046
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên
sườn
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh
liên sườn [kim dài]
88.800 88.800
1864 03.0301.2046
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh
toạ [kim dài]
88.800 88.800
1865 03.0305.2046
Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ
Điện mãng châm điều trị động kinh cục
bộ [kim dài]
88.800 88.800
1866 03.0349.2046
Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thư
Điện mãng châm điều trị giảm đau do
ung thư [kim dài]
88.800 88.800
1867 03.0348.2046
Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu
thuật
Điện mãng châm điều trị giảm đau sau
phẫu thuật [kim dài]
88.800 88.800
1868 03.0316.2046
Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo
gai thị
Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do
teo gai thị [kim dài]
88.800 88.800
1869 03.0318.2046
Điện mãng châm điều trị giảm thính lực
Điện mãng châm điều trị giảm thính lực
[kim dài]
88.800 88.800
1870 03.0320.2046
Điện mãng châm điều trị hen phế quản
Điện mãng châm điều trị hen phế quản
[kim dài]
88.800 88.800
166
1871 03.0317.2046
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền
đình [kim dài]
88.800 88.800
1872 03.0334.2046
Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy
Điện mãng châm điều trị hội chứng vai
gáy [kim dài]
88.800 88.800
1873 03.0322.2046
Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp
Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp
[kim dài]
88.800 88.800
1874 03.0304.2046
Điện mãng châm điều trị khàn tiếng
Điện mãng châm điều trị khàn tiếng [kim
dài]
88.800 88.800
1875 03.0296.2046
Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới
Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới
[kim dài]
88.800 88.800
1876 03.0295.2046
Điện mãng châm điều trị liệt chi trên
Điện mãng châm điều trị liệt chi trên
[kim dài]
88.800 88.800
1877 03.0298.2046
Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ
Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của
cơ [kim dài]
88.800 88.800
1878 03.0297.2046
Điện mãng châm điều trị liệt nửa người
Điện mãng châm điều trị liệt nửa người
[kim dài]
88.800 88.800
1879 03.0294.2046
Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp
Điện mãng châm điều trị liệt sau giai
đoạn cấp [kim dài]
88.800 88.800
1880 03.0347.2046
Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn
thương cột sống
Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do
chấn thương cột sống [kim dài]
88.800 88.800
1881 03.0312.2046
Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên
Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại
biên [kim dài]
88.800 88.800
1882 03.0339.2046
Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện
Điện mãng châm điều trị rối loạn đại,
tiểu tiện [kim dài]
88.800 88.800
1883 03.0346.2046
Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh
chức năng sau chấn thương sọ não
Điện mãng châm điều trị rối loạn thần
kinh chức năng sau chấn thương sọ não
[kim dài]
88.800 88.800
1884 03.0344.2046
Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh
thực vật
Điện mãng châm điều trị rối loạn thần
kinh thực vật [kim dài]
88.800 88.800
167
1885 03.0341.2046
Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa
Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu
hóa [kim dài]
88.800 88.800
1886 03.0326.2046
Điện mãng châm điều trị sa dạ dày
Điện mãng châm điều trị sa dạ dày [kim
dài]
88.800 88.800
1887 03.0309.2046
Điện mãng châm điều trị stress Điện mãng châm điều trị stress [kim dài]
88.800 88.800
1888 03.0306.2046
Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược
Điện mãng châm điều trị tâm căn suy
nhược [kim dài]
88.800 88.800
1889 03.0321.2046
Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp
88.800 88.800
1890 03.0300.2046
Điện mãng châm điều trị teo cơ Điện mãng châm điều trị teo cơ [kim dài]
88.800 88.800
1891 03.0319.2046
Điện mãng châm điều trị thất ngôn
Điện mãng châm điều trị thất ngôn [kim
dài]
88.800 88.800
1892 03.0330.2046
Điện mãng châm điều trị thoái hóa khớp
Điện mãng châm điều trị thoái hóa khớp
[kim dài]
88.800 88.800
1893 03.0311.2046
Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần
kinh V
Điện mãng châm điều trị tổn thương dây
thần kinh V [kim dài]
88.800 88.800
1894 03.0310.2046
Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và
đám rối thần kinh
Điện mãng châm điều trị tổn thương dây,
rễ và đám rối thần kinh [kim dài]
88.800 88.800
1895 03.0325.2046
Điện mãng châm điều trị trĩ Điện mãng châm điều trị trĩ [kim dài]
88.800 88.800
1896 03.0336.2046
Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta
Điện mãng châm điều trị viêm co cứng
cơ delta [kim dài]
88.800 88.800
1897 03.0328.2046
Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh
Điện mãng châm điều trị viêm da thần
kinh [kim dài]
88.800 88.800
1898 03.0314.2046
Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc
Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc
[kim dài]
88.800 88.800
168
1899 03.0329.2046
Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp
Điện mãng châm điều trị viêm khớp
dạng thấp [kim dài]
88.800 88.800
1900 03.0333.2046
Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai
Điện mãng châm điều trị viêm quanh
khớp vai [kim dài]
88.800 88.800
1901 03.0315.2046
Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị
giác sau giai đoạn cấp
Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh
thị giác sau giai đoạn cấp [kim dài]
88.800 88.800
1902 03.0343.2046
Điện mãng châm điều trị bí đái Điện mãng châm điều trị bí đái [kim dài]
88.800 88.800
1903 08.0056.2046
Châm tê nhổ răng khôn mọc lệch 900 hoặc
ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim
răng để chẩn đoán xác định và chọn phương
pháp phẫu thuật
Châm tê nhổ răng khôn mọc lệch 900
hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải
chụp phim răng để chẩn đoán xác định
và chọn phương pháp phẫu thuật
88.800 88.800
1904 08.0084.2046
Châm tê phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt Châm tê phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt
88.800 88.800
1905 08.0110.2046
Châm tê phẫu thuật bóc nhân tuyến giáp Châm tê phẫu thuật bóc nhân tuyến giáp
88.800 88.800
1906 08.0061.2046
Châm tê phẫu thuật cắt 2/3 dạ dày do loét,
viêm, u lành
Châm tê phẫu thuật cắt 2/3 dạ dày do
loét, viêm, u lành
88.800 88.800
1907 08.0067.2046
Châm tê phẫu thuật cắt bỏ trĩ vòng Châm tê phẫu thuật cắt bỏ trĩ vòng
88.800 88.800
1908 08.0100.2046
Châm tê phẫu thuật cắt cụt cẳng chân Châm tê phẫu thuật cắt cụt cẳng chân
88.800 88.800
1909 08.0089.2046
Châm tê phẫu thuật cắt cụt cổ tử cung Châm tê phẫu thuật cắt cụt cổ tử cung
88.800 88.800
1910 08.0048.2046
Châm tê phẫu thuật cắt dây thanh Châm tê phẫu thuật cắt dây thanh
88.800 88.800
1911 08.0049.2046
Châm tê phẫu thuật cắt dính thanh quản Châm tê phẫu thuật cắt dính thanh quản
88.800 88.800
1912 08.0065.2046
Châm tê phẫu thuật cắt đoạn đại tràng, làm hậu
môn nhân tạo
Châm tê phẫu thuật cắt đoạn đại tràng,
làm hậu môn nhân tạo
88.800 88.800
169
1913 08.0081.2046
Châm tê phẫu thuật cắt dương vật không vét
hạch, cắt một nửa dương vật
Châm tê phẫu thuật cắt dương vật không
vét hạch, cắt một nửa dương vật
88.800 88.800
1914 08.0058.2046
Châm tê phẫu thuật cắt hạch lao to vùng cổ
Châm tê phẫu thuật cắt hạch lao to vùng
cổ
88.800 88.800
1915 08.0086.2046
Châm tê phẫu thuật cắt hẹp bao quy đầu Châm tê phẫu thuật cắt hẹp bao quy đầu
88.800 88.800
1916 08.0078.2046
Châm tê phẫu thuật cắt một nửa bàng quang và
cắt túi thừa bàng quang
Châm tê phẫu thuật cắt một nửa bàng
quang và cắt túi thừa bàng quang
88.800 88.800
1917 08.0029.2046
Châm tê phẫu thuật cắt polyp một đoạn đại
tràng phải cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu
môn nhân tạo
Châm tê phẫu thuật cắt polyp một đoạn
đại tràng phải cắt đoạn đại tràng phía
trên làm hậu môn nhân tạo
88.800 88.800
1918 08.0052.2046
Châm tê phẫu thuật cắt polyp mũi Châm tê phẫu thuật cắt polyp mũi
88.800 88.800
1919 08.0108.2046
Châm tê phẫu thuật cắt polyp tử cung Châm tê phẫu thuật cắt polyp tử cung
88.800 88.800
1920 08.0073.2046
Châm tê phẫu thuật cắt ruột thừa ở vị trí bình
thường
Châm tê phẫu thuật cắt ruột thừa ở vị trí
bình thường
88.800 88.800
1921 08.0076.2046
Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu
quản
Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ thận và
niệu quản
88.800 88.800
1922 08.0045.2046
Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ thanh quản
Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ thanh
quản
88.800 88.800
1923 08.0031.2046
Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp và
vét hạch cổ 2 bên
Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến
giáp và vét hạch cổ 2 bên
88.800 88.800
1924 08.0032.2046
Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp, 1
thùy có vét hạch cổ 1 bên
Châm tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến
giáp, 1 thùy có vét hạch cổ 1 bên
88.800 88.800
1925 08.0070.2046
Châm tê phẫu thuật cắt trĩ từ 2 bó trở lên Châm tê phẫu thuật cắt trĩ từ 2 bó trở lên
88.800 88.800
1926 08.0087.2046
Châm tê phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo Châm tê phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo
88.800 88.800
170
1927 08.0062.2046
Châm tê phẫu thuật cắt túi thừa tá tràng Châm tê phẫu thuật cắt túi thừa tá tràng
88.800 88.800
1928 08.0034.2046
Châm tê phẫu thuật cắt tuyến vú mở rộng có
vét hạch
Châm tê phẫu thuật cắt tuyến vú mở rộng
có vét hạch
88.800 88.800
1929 08.0040.2046
Châm tê phẫu thuật cắt u cuộn cảnh Châm tê phẫu thuật cắt u cuộn cảnh
88.800 88.800
1930 08.0111.2046
Châm tê phẫu thuật cắt u da đầu lành, đường
kính trên 5 cm
Châm tê phẫu thuật cắt u da đầu lành,
đường kính trên 5 cm
88.800 88.800
1931 08.0112.2046
Châm tê phẫu thuật cắt u da đầu lành, đường
kính từ 2- 5 cm
Châm tê phẫu thuật cắt u da đầu lành,
đường kính từ 2- 5 cm
88.800 88.800
1932 08.0102.2046
Châm tê phẫu thuật cắt u lành dương vật Châm tê phẫu thuật cắt u lành dương vật
88.800 88.800
1933 08.0107.2046
Châm tê phẫu thuật cắt u lành phần mềm Châm tê phẫu thuật cắt u lành phần mềm
88.800 88.800
1934 08.0064.2046
Châm tê phẫu thuật cắt u mạc treo có cắt ruột
Châm tê phẫu thuật cắt u mạc treo có cắt
ruột
88.800 88.800
1935 08.0069.2046
Châm tê phẫu thuật cắt u mạc treo không cắt
ruột
Châm tê phẫu thuật cắt u mạc treo không
cắt ruột
88.800 88.800
1936 08.0055.2046
Châm tê phẫu thuật cắt u nang cạnh cổ Châm tê phẫu thuật cắt u nang cạnh cổ
88.800 88.800
1937 08.0054.2046
Châm tê phẫu thuật cắt u nang giáp móng Châm tê phẫu thuật cắt u nang giáp móng
88.800 88.800
1938 08.0103.2046
Châm tê phẫu thuật cắt u nang thừng tinh Châm tê phẫu thuật cắt u nang thừng tinh
88.800 88.800
1939 08.0105.2046
Châm tê phẫu thuật cắt u nang tuyến giáp Châm tê phẫu thuật cắt u nang tuyến giáp
88.800 88.800
1940 08.0085.2046
Châm tê phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáo
Châm tê phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng
sáo
88.800 88.800
1941 08.0109.2046
Châm tê phẫu thuật cắt u thành âm đạo Châm tê phẫu thuật cắt u thành âm đạo
88.800 88.800
1942 08.0044.2046
Châm tê phẫu thuật cắt u thành sau họng Châm tê phẫu thuật cắt u thành sau họng
88.800 88.800
171
1943 08.0106.2046
Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến giáp Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến giáp
88.800 88.800
1944 08.0041.2046
Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến mang tai Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến mang tai
88.800 88.800
1945 08.0035.2046
Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang
tai
Châm tê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt
mang tai
88.800 88.800
1946 08.0039.2046
Châm tê phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng
Châm tê phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi
họng
88.800 88.800
1947 08.0033.2046
Châm tê phẫu thuật cắt ung thư giáp trạng
Châm tê phẫu thuật cắt ung thư giáp
trạng
88.800 88.800
1948 08.0096.2046
Châm tê phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai 2
xương cẳng tay
Châm tê phẫu thuật cố định nẹp vít gãy
hai 2 xương cẳng tay
88.800 88.800
1949 08.0030.2046
Châm tê phẫu thuật cứng duỗi khớp gối đơn
thuần
Châm tê phẫu thuật cứng duỗi khớp gối
đơn thuần
88.800 88.800
1950 08.0083.2046
Châm tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe khoang
retzius
Châm tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe
khoang retzius
88.800 88.800
1951 08.0072.2046
Châm tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe ruột thừa
Châm tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe ruột
thừa
88.800 88.800
1952 08.0080.2046
Châm tê phẫu thuật dẫn lưu nước tiểu bàng
quang
Châm tê phẫu thuật dẫn lưu nước tiểu
bàng quang
88.800 88.800
1953 08.0079.2046
Châm tê phẫu thuật đẫn lưu thận qua da Châm tê phẫu thuật đẫn lưu thận qua da
88.800 88.800
1954 08.0082.2046
Châm tê phẫu thuật dẫn lưu viêm tấy quanh
thận, áp xe thận
Châm tê phẫu thuật dẫn lưu viêm tấy
quanh thận, áp xe thận
88.800 88.800
1955 08.0092.2046
Châm tê phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại
Châm tê phẫu thuật điều trị hẹp môn vị
phì đại
88.800 88.800
1956 08.0093.2046
Châm tê phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo
Châm tê phẫu thuật đóng hậu môn nhân
tạo
88.800 88.800
1957 08.0036.2046
Châm tê phẫu thuật glôcôm Châm tê phẫu thuật glôcôm
88.800 88.800
1958 08.0101.2046
Châm tê phẫu thuật khâu vết thương phần
mềm vùng đầu - cổ
Châm tê phẫu thuật khâu vết thương
phần mềm vùng đầu - cổ
88.800 88.800
1959 08.0091.2046
Châm tê phẫu thuật khâu vòng cổ tử cung Châm tê phẫu thuật khâu vòng cổ tử cung
88.800 88.800
1960 08.0038.2046
Châm tê phẫu thuật lác thông thường Châm tê phẫu thuật lác thông thường
88.800 88.800
1961 08.0099.2046
Châm tê phẫu thuật lấy bỏ toàn bộ xương bánh
chè
Châm tê phẫu thuật lấy bỏ toàn bộ xương
bánh chè
88.800 88.800
172
1962 08.0077.2046
Châm tê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong
xoang
Châm tê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận
trong xoang
88.800 88.800
1963 08.0094.2046
Châm tê phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo Châm tê phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo
88.800 88.800
1964 08.0037.2046
Châm tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao,
ngoài bao, rửa hút các loại cataract già, bệnh
lý, sa, lệch, vỡ
Châm tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh
trong bao, ngoài bao, rửa hút các loại
cataract già, bệnh lý, sa, lệch, vỡ
88.800 88.800
1965 08.0057.2046
Châm tê phẫu thuật lấy tủy chân răng một chân
hàng loạt 2 - 3 răng, lấy tủy chân răng nhiều
chân
Châm tê phẫu thuật lấy tủy chân răng
một chân hàng loạt 2 - 3 răng, lấy tủy
chân răng nhiều chân
88.800 88.800
1966 08.0088.2046
Châm tê phẫu thuật mở rộng lỗ sáo Châm tê phẫu thuật mở rộng lỗ sáo
88.800 88.800
1967 08.0071.2046
Châm tê phẫu thuật mở thông dạ dày Châm tê phẫu thuật mở thông dạ dày
88.800 88.800
1968 08.0059.2046
Châm tê phẫu thuật nạo áp xe lạnh hố chậu
Châm tê phẫu thuật nạo áp xe lạnh hố
chậu
88.800 88.800
1969 08.0060.2046
Châm tê phẫu thuật nạo áp xe lạnh hố lưng
Châm tê phẫu thuật nạo áp xe lạnh hố
lưng
88.800 88.800
1970 08.0053.2046
Châm tê phẫu thuật nạo xoang triệt để trong
viêm xoang do răng
Châm tê phẫu thuật nạo xoang triệt để
trong viêm xoang do răng
88.800 88.800
1971 08.0098.2046
Châm tê phẫu thuật nối gân gấp cổ chân Châm tê phẫu thuật nối gân gấp cổ chân
88.800 88.800
1972 08.0075.2046
Châm tê phẫu thuật nối nang tụy - hỗng tràng
Châm tê phẫu thuật nối nang tụy - hỗng
tràng
88.800 88.800
1973 08.0068.2046
Châm tê phẫu thuật nối vị tràng Châm tê phẫu thuật nối vị tràng
88.800 88.800
1974 08.0095.2046
Châm tê phẫu thuật phẫu thuật bàn chân thuổng
Châm tê phẫu thuật phẫu thuật bàn chân
thuổng
88.800 88.800
1975 08.0097.2046
Châm tê phẫu thuật phẫu thuật vết thương khớp
Châm tê phẫu thuật phẫu thuật vết
thương khớp
88.800 88.800
1976 08.0113.2046
Châm tê phẫu thuật quặm Châm tê phẫu thuật quặm
88.800 88.800
1977 08.0066.2046
Châm tê phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột
Châm tê phẫu thuật sa trực tràng không
cắt ruột
88.800 88.800
1978 08.0046.2046
Châm tê phẫu thuật sẹo hẹp thanh - khí quản
Châm tê phẫu thuật sẹo hẹp thanh - khí
quản
88.800 88.800
1979 08.0063.2046
Châm tê phẫu thuật tắc ruột do dây chằng Châm tê phẫu thuật tắc ruột do dây chằng
88.800 88.800
173
1980 08.0042.2046
Châm tê phẫu thuật tai xương chũm trong viêm
tắc tĩnh mạch bên
Châm tê phẫu thuật tai xương chũm
trong viêm tắc tĩnh mạch bên
88.800 88.800
1981 08.0074.2046
Châm tê phẫu thuật thắt trĩ có kèm bóc tách,
cắt một bó trĩ
Châm tê phẫu thuật thắt trĩ có kèm bóc
tách, cắt một bó trĩ
88.800 88.800
1982 08.0104.2046
Châm tê phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn
Châm tê phẫu thuật tràn dịch màng tinh
hoàn
88.800 88.800
1983 08.0090.2046
Châm tê phẫu thuật treo tử cung Châm tê phẫu thuật treo tử cung
88.800 88.800
1984 08.0047.2046
Châm tê phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản
Châm tê phẫu thuật trong mềm sụn thanh
quản
88.800 88.800
1985 08.0051.2046
Châm tê phẫu thuật vách ngăn mũi Châm tê phẫu thuật vách ngăn mũi
88.800 88.800
1986 08.0050.2046
Châm tê phẫu thuật vùng chân bướm hàm Châm tê phẫu thuật vùng chân bướm hàm
88.800 88.800
1987 08.0043.2046
Châm tê phẫu thuật xoang trán Châm tê phẫu thuật xoang trán
88.800 88.800
1988 08.0005.2046
Điện châm Điện châm [kim dài]
88.800 88.800
1989 08.0146.2046
Điện mãng châm điều trị Điện mãng châm điều trị
88.800 88.800
1990 08.0115.2046
Điện mãng châm điều trị béo phì Điện mãng châm điều trị béo phì
88.800 88.800
1991 08.0161.2046
Điện mãng châm điều trị bí đái cơ năng Điện mãng châm điều trị bí đái cơ năng
88.800 88.800
1992 08.0126.2046
Điện mãng châm điều trị đái dầm
Điện mãng châm điều trị đái dầm [kim
dài]
88.800 88.800
1993 08.0135.2046
Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh
liên sườn
Điện mãng châm điều trị đau dây thần
kinh liên sườn
88.800 88.800
1994 08.0143.2046
Điện mãng châm điều trị đau hố mắt Điện mãng châm điều trị đau hố mắt
88.800 88.800
1995 08.0157.2046
Điện mãng châm điều trị đau lưng
Điện mãng châm điều trị đau lưng [kim
dài]
88.800 88.800
1996 08.0153.2046
Điện mãng châm điều trị đau răng
Điện mãng châm điều trị đau răng [kim
dài]
88.800 88.800
1997 08.0137.2046
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V
88.800 88.800
1998 08.0158.2046
Điện mãng châm điều trị di tinh Điện mãng châm điều trị di tinh
88.800 88.800
174
1999 08.0156.2046
Điện mãng châm điều trị giảm đau do thoái
hóa khớp
Điện mãng châm điều trị giảm đau do
thoái hóa khớp
88.800 88.800
2000 08.0145.2046
Điện mãng châm điều trị giảm thị lực Điện mãng châm điều trị giảm thị lực
88.800 88.800
2001 08.0131.2046
Điện mãng châm điều trị hen phế quản
Điện mãng châm điều trị hen phế quản
[kim dài]
88.800 88.800
2002 08.0117.2046
Điện mãng châm điều trị hội chứng- dạ dày tá
tràng
Điện mãng châm điều trị hội chứng- dạ
dày tá tràng [kim dài]
88.800 88.800
2003 08.0114.2046
Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng-
hông
Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt
lưng- hông [kim dài]
88.800 88.800
2004 08.0129.2046
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền
đình [kim dài]
88.800 88.800
2005 08.0125.2046
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền mãn
kinh
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền
mãn kinh [kim dài]
88.800 88.800
2006 08.0130.2046
Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy
Điện mãng châm điều trị hội chứng vai
gáy [kim dài]
88.800 88.800
2007 08.0132.2046
Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp
Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp
[kim dài]
88.800 88.800
2008 08.0140.2046
Điện mãng châm điều trị khàn tiếng
Điện mãng châm điều trị khàn tiếng [kim
dài]
88.800 88.800
2009 08.0142.2046
Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới
Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới
[kim dài]
88.800 88.800
2010 08.0141.2046
Điện mãng châm điều trị liệt chi trên
Điện mãng châm điều trị liệt chi trên
[kim dài]
88.800 88.800
2011 08.0133.2046
Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII
ngoại biên
Điện mãng châm điều trị liệt dây thần
kinh VII ngoại biên
88.800 88.800
2012 08.0122.2046
Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh cơ ở trẻ
em
Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh cơ
ở trẻ em
88.800 88.800
2013 08.0123.2046
Điện mãng châm điều trị liệt do tổn thương
đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ em
Điện mãng châm điều trị liệt do tổn
thương đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ
em
88.800 88.800
2014 08.0159.2046
Điện mãng châm điều trị liệt dương Điện mãng châm điều trị liệt dương
88.800 88.800
2015 08.0116.2046
Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai
biến mạch máu não
Điện mãng châm điều trị liệt nửa người
do tai biến mạch máu não
88.800 88.800
2016 08.0138.2046
Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn
thương cột sống
Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do
chấn thương cột sống [kim dài]
88.800 88.800
175
2017 08.0128.2046
Điện mãng châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
Điện mãng châm điều trị rối loạn kinh
nguyệt
88.800 88.800
2018 08.0139.2046
Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh
chức năng do chấn thương sọ não
Điện mãng châm điều trị rối loạn thần
kinh chức năng do chấn thương sọ não
[kim dài]
88.800 88.800
2019 08.0152.2046
Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa
Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu
hóa [kim dài]
88.800 88.800
2020 08.0160.2046
Điện mãng châm điều trị rối loạn tiểu tiện Điện mãng châm điều trị rối loạn tiểu tiện
88.800 88.800
2021 08.0118.2046
Điện mãng châm điều trị sa dạ dày
Điện mãng châm điều trị sa dạ dày [kim
dài]
88.800 88.800
2022 08.0124.2046
Điện mãng châm điều trị sa tử cung Điện mãng châm điều trị sa tử cung
88.800 88.800
2023 08.0134.2046
Điện mãng châm điều trị tắc tia sữa Điện mãng châm điều trị tắc tia sữa
88.800 88.800
2024 08.0119.2046
Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược
Điện mãng châm điều trị tâm căn suy
nhược [kim dài]
88.800 88.800
2025 08.0150.2046
Điện mãng châm điều trị táo bón kéo dài Điện mãng châm điều trị táo bón kéo dài
88.800 88.800
2026 08.0136.2046
Điện mãng châm điều trị thất vận ngôn
Điện mãng châm điều trị thất vận ngôn
[kim dài]
88.800 88.800
2027 08.0127.2046
Điện mãng châm điều trị thống kinh Điện mãng châm điều trị thống kinh
88.800 88.800
2028 08.0120.2046
Điện mãng châm điều trị trĩ Điện mãng châm điều trị trĩ [kim dài]
88.800 88.800
2029 08.0154.2046
Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng
thấp
Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp
dạng thấp
88.800 88.800
2030 08.0144.2046
Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc
Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc
[kim dài]
88.800 88.800
2031 08.0151.2046
Điện mãng châm điều trị viêm mũi xoang Điện mãng châm điều trị viêm mũi xoang
88.800 88.800
2032 08.0155.2046
Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai
Điện mãng châm điều trị viêm quanh
khớp vai [kim dài]
88.800 88.800
2033 08.0121.2046
Điện mãng châm phục hồi chức năng vận động
cho trẻ bại liệt
Điện mãng châm phục hồi chức năng
vận động cho trẻ bại liệt
88.800 88.800
2034 03.0501.0230
Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện
81.500 81.500
176
2035 03.0468.0230
Điện châm điều trị bại não Điện châm điều trị bại não
81.500 81.500
2036 03.0487.0230
Điện châm điều trị bệnh hố mắt Điện châm điều trị bệnh hố mắt
81.500 81.500
2037 03.0469.0230
Điện châm điều trị bệnh tự kỷ Điện châm điều trị bệnh tự kỷ
81.500 81.500
2038 03.0506.0230
Điện châm điều trị bí đái Điện châm điều trị bí đái
81.500 81.500
2039 03.0511.0230
Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần
81.500 81.500
2040 03.0508.0230
Điện châm điều trị cảm cúm Điện châm điều trị cảm cúm
81.500 81.500
2041 03.0485.0230
Điện châm điều trị chắp lẹo Điện châm điều trị chắp lẹo
81.500 81.500
2042 03.0472.0230
Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp
Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói
lắp
81.500 81.500
2043 03.0531.0230
Điện châm điều trị chứng tic Điện châm điều trị chứng tic
81.500 81.500
2044 03.0470.0230
Điện châm điều trị chứng ù tai Điện châm điều trị chứng ù tai
81.500 81.500
2045 03.0498.0230
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
81.500 81.500
2046 03.0505.0230
Điện châm điều trị đái dầm Điện châm điều trị đái dầm
81.500 81.500
2047 03.0478.0230
Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
81.500 81.500
2048 03.0522.0230
Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
Điện châm điều trị đau dây thần kinh
liên sườn
81.500 81.500
2049 03.0527.0230
Điện châm điều trị đau lưng Điện châm điều trị đau lưng
81.500 81.500
2050 03.0528.0230
Điện châm điều trị đau mỏi cơ Điện châm điều trị đau mỏi cơ
81.500 81.500
2051 03.0523.0230
Điện châm điều trị đau ngực sườn Điện châm điều trị đau ngực sườn
81.500 81.500
2052 03.0516.0230
Điện châm điều trị đau răng Điện châm điều trị đau răng
81.500 81.500
2053 03.0467.0230
Điện châm điều trị đau thần kinh toạ Điện châm điều trị đau thần kinh toạ
81.500 81.500
177
2054 03.0461.0230
Điện châm điều trị di chứng bại liệt Điện châm điều trị di chứng bại liệt
81.500 81.500
2055 03.0477.0230
Điện châm điều trị động kinh cục bộ Điện châm điều trị động kinh cục bộ
81.500 81.500
2056 03.0515.0230
Điện châm điều trị giảm đau do ung thư Điện châm điều trị giảm đau do ung thư
81.500 81.500
2057 03.0517.0230
Điện châm điều trị giảm đau do Zona Điện châm điều trị giảm đau do Zona
81.500 81.500
2058 03.0514.0230
Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật
Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu
thuật
81.500 81.500
2059 03.0471.0230
Điện châm điều trị giảm khứu giác Điện châm điều trị giảm khứu giác
81.500 81.500
2060 03.0491.0230
Điện châm điều trị giảm thị lực Điện châm điều trị giảm thị lực
81.500 81.500
2061 03.0493.0230
Điện châm điều trị giảm thính lực Điện châm điều trị giảm thính lực
81.500 81.500
2062 03.0519.0230
Điện châm điều trị hen phế quản Điện châm điều trị hen phế quản
81.500 81.500
2063 03.0476.0230
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
81.500 81.500
2064 03.0492.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
81.500 81.500
2065 03.0530.0230
Điện châm điều trị hội chứng vai gáy Điện châm điều trị hội chứng vai gáy
81.500 81.500
2066 03.0521.0230
Điện châm điều trị huyết áp thấp Điện châm điều trị huyết áp thấp
81.500 81.500
2067 03.0473.0230
Điện châm điều trị khàn tiếng Điện châm điều trị khàn tiếng
81.500 81.500
2068 03.0490.0230
Điện châm điều trị lác Điện châm điều trị lác
81.500 81.500
2069 03.0463.0230
Điện châm điều trị liệt chi dưới Điện châm điều trị liệt chi dưới
81.500 81.500
2070 03.0462.0230
Điện châm điều trị liệt chi trên Điện châm điều trị liệt chi trên
81.500 81.500
2071 03.0484.0230
Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại
biên
Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII
ngoại biên
81.500 81.500
2072 03.0465.0230
Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ
81.500 81.500
178
2073 03.0464.0230
Điện châm điều trị liệt nửa người Điện châm điều trị liệt nửa người
81.500 81.500
2074 03.0513.0230
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương
cột sống
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn
thương cột sống
81.500 81.500
2075 03.0479.0230
Điện châm điều trị mất ngủ Điện châm điều trị mất ngủ
81.500 81.500
2076 03.0497.0230
Điện châm điều trị nôn nấc Điện châm điều trị nôn nấc
81.500 81.500
2077 03.0504.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác Điện châm điều trị rối loạn cảm giác
81.500 81.500
2078 03.0495.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu
chi
81.500 81.500
2079 03.0512.0230
Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn
thương sọ não
Điện châm điều trị rối loạn chức năng do
chấn thương sọ não
81.500 81.500
2080 03.0507.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh
thực vật
81.500 81.500
2081 03.0503.0230
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
81.500 81.500
2082 03.4182.0230
Điện châm điều trị sa trực tràng Điện châm điều trị sa trực tràng
81.500 81.500
2083 03.0480.0230
Điện châm điều trị stress Điện châm điều trị stress
81.500 81.500
2084 03.0486.0230
Điện châm điều trị sụp mi Điện châm điều trị sụp mi
81.500 81.500
2085 03.0520.0230
Điện châm điều trị tăng huyết áp Điện châm điều trị tăng huyết áp
81.500 81.500
2086 03.0502.0230
Điện châm điều trị táo bón Điện châm điều trị táo bón
81.500 81.500
2087 03.0466.0230
Điện châm điều trị teo cơ Điện châm điều trị teo cơ
81.500 81.500
2088 03.0494.0230
Điện châm điều trị thất ngôn Điện châm điều trị thất ngôn
81.500 81.500
2089 03.0481.0230
Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính
Điện châm điều trị thiếu máu não mạn
tính
81.500 81.500
2090 03.0526.0230
Điện châm điều trị thoái hóa khớp Điện châm điều trị thoái hóa khớp
81.500 81.500
2091 03.0483.0230
Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V
Điện châm điều trị tổn thương dây thần
kinh V
81.500 81.500
179
2092 03.0482.0230
Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám
rối và dây thần kinh
Điện châm điều trị tổn thương gây liệt
rễ, đám rối và dây thần kinh
81.500 81.500
2093 03.0509.0230
Điện châm điều trị viêm Amidan cấp Điện châm điều trị viêm Amidan cấp
81.500 81.500
2094 03.0499.0230
Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp
81.500 81.500
2095 03.0496.0230
Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta
81.500 81.500
2096 03.0524.0230
Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh
81.500 81.500
2097 03.0488.0230
Điện châm điều trị viêm kết mạc Điện châm điều trị viêm kết mạc
81.500 81.500
2098 03.0525.0230
Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp
81.500 81.500
2099 03.0518.0230
Điện châm điều trị viêm mũi xoang Điện châm điều trị viêm mũi xoang
81.500 81.500
2100 03.0500.0230
Điện châm điều trị viêm phần phụ Điện châm điều trị viêm phần phụ
81.500 81.500
2101 03.0529.0230
Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai
81.500 81.500
2102 03.0489.0230
Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau
giai đoạn cấp
Điện châm điều trị viêm thần kinh thị
giác sau giai đoạn cấp
81.500 81.500
2103 03.0302.0230
Điện mãng châm điều trị bại não
Điện mãng châm điều trị bại não [kim
ngắn]
81.500 81.500
2104 03.0313.0230
Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt
Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt
[kim ngắn]
81.500 81.500
2105 03.0299.0230
Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần
kinh
Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây
thần kinh [kim ngắn]
81.500 81.500
2106 03.0303.0230
Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói
lắp
Điện mãng châm điều trị chứng nói
ngọng, nói lắp [kim ngắn]
81.500 81.500
2107 03.0340.0230
Điện mãng châm điều trị chứng táo bón
Điện mãng châm điều trị chứng táo bón
[kim ngắn]
81.500 81.500
2108 03.0335.0230
Điện mãng châm điều trị chứng tic
Điện mãng châm điều trị chứng tic [kim
ngắn]
81.500 81.500
2109 03.0337.0230
Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận
Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn
thận [kim ngắn]
81.500 81.500
2110 03.0342.0230
Điện mãng châm điều trị đái dầm
Điện mãng châm điều trị đái dầm [kim
ngắn]
81.500 81.500
180
2111 03.0327.0230
Điện mãng châm điều trị đau dạ dày
Điện mãng châm điều trị đau dạ dày
[kim ngắn]
81.500 81.500
2112 03.0307.0230
Điện mãng châm điều trị đau đầu
Điện mãng châm điều trị đau đầu [kim
ngắn]
81.500 81.500
2113 03.0331.0230
Điện mãng châm điều trị đau lưng
Điện mãng châm điều trị đau lưng [kim
ngắn]
81.500 81.500
2114 03.0332.0230
Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ
Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ
[kim ngắn]
81.500 81.500
2115 03.0324.0230
Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn
Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn
[kim ngắn]
81.500 81.500
2116 03.0308.0230
Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu
Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu
[kim ngắn]
81.500 81.500
2117 03.0350.0230
Điện mãng châm điều trị đau răng
Điện mãng châm điều trị đau răng [kim
ngắn]
81.500 81.500
2118 03.0323.0230
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên
sườn
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh
liên sườn [kim ngắn]
81.500 81.500
2119 03.0301.0230
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ
Điện mãng châm điều trị đau thần kinh
toạ [kim ngắn]
81.500 81.500
2120 03.0305.0230
Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ
Điện mãng châm điều trị động kinh cục
bộ [kim ngắn]
81.500 81.500
2121 03.0349.0230
Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thư
Điện mãng châm điều trị giảm đau do
ung thư [kim ngắn]
81.500 81.500
2122 03.0348.0230
Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu
thuật
Điện mãng châm điều trị giảm đau sau
phẫu thuật [kim ngắn]
81.500 81.500
2123 03.0316.0230
Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo
gai thị
Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do
teo gai thị [kim ngắn]
81.500 81.500
2124 03.0318.0230
Điện mãng châm điều trị giảm thính lực
Điện mãng châm điều trị giảm thính lực
[kim ngắn]
81.500 81.500
2125 03.0320.0230
Điện mãng châm điều trị hen phế quản
Điện mãng châm điều trị hen phế quản
[kim ngắn]
81.500 81.500
2126 03.0317.0230
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình
Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền
đình
81.500 81.500
2127 03.0334.0230
Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy
Điện mãng châm điều trị hội chứng vai
gáy [kim ngắn]
81.500 81.500
2128 03.0322.0230
Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp
Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp
[kim ngắn]
81.500 81.500
2129 03.0304.0230
Điện mãng châm điều trị khàn tiếng
Điện mãng châm điều trị khàn tiếng [kim
ngắn]
81.500 81.500
181
2130 03.0296.0230
Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới
Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới
[kim ngắn]
81.500 81.500
2131 03.0295.0230
Điện mãng châm điều trị liệt chi trên
Điện mãng châm điều trị liệt chi trên
[kim ngắn]
81.500 81.500
2132 03.0298.0230
Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ
Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của
cơ [kim ngắn]
81.500 81.500
2133 03.0297.0230
Điện mãng châm điều trị liệt nửa người
Điện mãng châm điều trị liệt nửa người
[kim ngắn]
81.500 81.500
2134 03.0294.0230
Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp
Điện mãng châm điều trị liệt sau giai
đoạn cấp [kim ngắn]
81.500 81.500
2135 03.0347.0230
Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn
thương cột sống
Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do
chấn thương cột sống [kim ngắn]
81.500 81.500
2136 03.0312.0230
Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên
Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại
biên [kim ngắn]
81.500 81.500
2137 03.0339.0230
Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện
Điện mãng châm điều trị rối loạn đại,
tiểu tiện [kim ngắn]
81.500 81.500
2138 03.0346.0230
Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh
chức năng sau chấn thương sọ não
Điện mãng châm điều trị rối loạn thần
kinh chức năng sau chấn thương sọ não
[kim ngắn]
81.500 81.500
2139 03.0344.0230
Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh
thực vật
Điện mãng châm điều trị rối loạn thần
kinh thực vật [kim ngắn]
81.500 81.500
2140 03.0341.0230
Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hóa
Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu
hóa [kim ngắn]
81.500 81.500
2141 03.0326.0230
Điện mãng châm điều trị sa dạ dày
Điện mãng châm điều trị sa dạ dày [kim
ngắn]
81.500 81.500
2142 03.0309.0230
Điện mãng châm điều trị stress
Điện mãng châm điều trị stress [kim
ngắn]
81.500 81.500
2143 03.0306.0230
Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược
Điện mãng châm điều trị tâm căn suy
nhược [kim ngắn]
81.500 81.500
2144 03.0321.0230
Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp
81.500 81.500
2145 03.0300.0230
Điện mãng châm điều trị teo cơ
Điện mãng châm điều trị teo cơ [kim
ngắn]
81.500 81.500
2146 03.0319.0230
Điện mãng châm điều trị thất ngôn
Điện mãng châm điều trị thất ngôn [kim
ngắn]
81.500 81.500
2147 03.0330.0230
Điện mãng châm điều trị thoái hóa khớp
Điện mãng châm điều trị thoái hóa khớp
[kim ngắn]
81.500 81.500
182
2148 03.0311.0230
Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần
kinh V
Điện mãng châm điều trị tổn thương dây
thần kinh V [kim ngắn]
81.500 81.500
2149 03.0310.0230
Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và
đám rối thần kinh
Điện mãng châm điều trị tổn thương dây,
rễ và đám rối thần kinh [kim ngắn]
81.500 81.500
2150 03.0325.0230
Điện mãng châm điều trị trĩ Điện mãng châm điều trị trĩ [kim ngắn]
81.500 81.500
2151 03.0336.0230
Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta
Điện mãng châm điều trị viêm co cứng
cơ delta [kim ngắn]
81.500 81.500
2152 03.0328.0230
Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh
Điện mãng châm điều trị viêm da thần
kinh [kim ngắn]
81.500 81.500
2153 03.0314.0230
Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc
Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc
[kim ngắn]
81.500 81.500
2154 03.0329.0230
Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp
Điện mãng châm điều trị viêm khớp
dạng thấp [kim ngắn]
81.500 81.500
2155 03.0333.0230
Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai
Điện mãng châm điều trị viêm quanh
khớp vai [kim ngắn]
81.500 81.500
2156 03.0315.0230
Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị
giác sau giai đoạn cấp
Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh
thị giác sau giai đoạn cấp [kim ngắn]
81.500 81.500
2157 03.0343.0230
Điện móng châm điều trị bí đái
Điện móng châm điều trị bí đái [kim
ngắn]
81.500 81.500
2158 03.0355.0230
Điện nhĩ châm điều trị bại não Điện nhĩ châm điều trị bại não
81.500 81.500
2159 03.0374.0230
Điện nhĩ châm điều trị bệnh hố mắt Điện nhĩ châm điều trị bệnh hố mắt
81.500 81.500
2160 03.0357.0230
Điện nhĩ châm điều trị bệnh tự kỷ Điện nhĩ châm điều trị bệnh tự kỷ
81.500 81.500
2161 03.0399.0230
Điện nhĩ châm điều trị béo phì Điện nhĩ châm điều trị béo phì
81.500 81.500
2162 03.0397.0230
Điện nhĩ châm điều trị bí đái Điện nhĩ châm điều trị bí đái
81.500 81.500
2163 03.0400.0230
Điện nhĩ châm điều trị bướu cổ đơn thuần Điện nhĩ châm điều trị bướu cổ đơn thuần
81.500 81.500
2164 03.0372.0230
Điện nhĩ châm điều trị chắp lẹo Điện nhĩ châm điều trị chắp lẹo
81.500 81.500
2165 03.0360.0230
Điện nhĩ châm điều trị chứng nói ngọng, nói
lắp
Điện nhĩ châm điều trị chứng nói ngọng,
nói lắp
81.500 81.500
2166 03.0358.0230
Điện nhĩ châm điều trị chứng ù tai Điện nhĩ châm điều trị chứng ù tai
81.500 81.500
183
2167 03.0396.0230
Điện nhĩ châm điều trị đái dầm Điện nhĩ châm điều trị đái dầm
81.500 81.500
2168 03.0391.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau dạ dày Điện nhĩ châm điều trị đau dạ dày
81.500 81.500
2169 03.0366.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa
đầu
81.500 81.500
2170 03.0393.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau lưng Điện nhĩ châm điều trị đau lưng
81.500 81.500
2171 03.0394.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ
81.500 81.500
2172 03.0388.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau ngực, sườn Điện nhĩ châm điều trị đau ngực, sườn
81.500 81.500
2173 03.0403.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau răng Điện nhĩ châm điều trị đau răng
81.500 81.500
2174 03.0387.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườn
Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên
sườn
81.500 81.500
2175 03.0353.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa
81.500 81.500
2176 03.0365.0230
Điện nhĩ châm điều trị động kinh Điện nhĩ châm điều trị động kinh
81.500 81.500
2177 03.0401.0230
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau sau
phẫu thuật
81.500 81.500
2178 03.0402.0230
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau ung thư Điện nhĩ châm điều trị giảm đau ung thư
81.500 81.500
2179 03.0359.0230
Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác
81.500 81.500
2180 03.0378.0230
Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực
81.500 81.500
2181 03.0380.0230
Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực
81.500 81.500
2182 03.0384.0230
Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản
81.500 81.500
2183 03.0364.0230
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng ngoại tháp
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng ngoại
tháp
81.500 81.500
2184 03.0395.0230
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy
81.500 81.500
184
2185 03.0386.0230
Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp
81.500 81.500
2186 03.0361.0230
Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng
81.500 81.500
2187 03.0377.0230
Điện nhĩ châm điều trị lác Điện nhĩ châm điều trị lác
81.500 81.500
2188 03.0352.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới
81.500 81.500
2189 03.0351.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên
81.500 81.500
2190 03.0371.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh VII
ngoại biên
Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh
VII ngoại biên
81.500 81.500
2191 03.0356.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ
Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của
cơ
81.500 81.500
2192 03.0354.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người
81.500 81.500
2193 03.0367.0230
Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ
81.500 81.500
2194 03.0392.0230
Điện nhĩ châm điều trị nôn, nấc Điện nhĩ châm điều trị nôn, nấc
81.500 81.500
2195 03.4178.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn đại tiện Điện nhĩ châm điều trị rối loạn đại tiện
81.500 81.500
2196 03.0398.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực
vật
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh
thực vật
81.500 81.500
2197 03.0390.0230
Điện nhĩ châm điều trị sa dạ dày Điện nhĩ châm điều trị sa dạ dày
81.500 81.500
2198 03.4179.0230
Điện nhĩ châm điều trị sa trực tràng Điện nhĩ châm điều trị sa trực tràng
81.500 81.500
2199 03.0373.0230
Điện nhĩ châm điều trị sụp mi Điện nhĩ châm điều trị sụp mi
81.500 81.500
2200 03.0385.0230
Điện nhĩ châm điều trị tăng huyết áp Điện nhĩ châm điều trị tăng huyết áp
81.500 81.500
185
2201 03.4180.0230
Điện nhĩ châm điều trị táo bón Điện nhĩ châm điều trị táo bón
81.500 81.500
2202 03.0381.0230
Điện nhĩ châm điều trị thất ngôn Điện nhĩ châm điều trị thất ngôn
81.500 81.500
2203 03.0368.0230
Điện nhĩ châm điều trị thiếu máu não mạn tính
Điện nhĩ châm điều trị thiếu máu não
mạn tính
81.500 81.500
2204 03.0370.0230
Điện nhĩ châm điều trị tổn thương dây thần
kinh V
Điện nhĩ châm điều trị tổn thương dây
thần kinh V
81.500 81.500
2205 03.0369.0230
Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối
và dây thần kinh
Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ,
đám rối và dây thần kinh
81.500 81.500
2206 03.0389.0230
Điện nhĩ châm điều trị trĩ Điện nhĩ châm điều trị trĩ
81.500 81.500
2207 03.0375.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc
81.500 81.500
2208 03.0383.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi dị ứng Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi dị ứng
81.500 81.500
2209 03.0376.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác
sau giai đoạn cấp
Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị
giác sau giai đoạn cấp
81.500 81.500
2210 03.0382.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm xoang Điện nhĩ châm điều trị viêm xoang
81.500 81.500
2211 08.0005.0230
Điện châm Điện châm [kim ngắn]
81.500 81.500
2212 08.0293.0230
Điện châm điều trị bí đái cơ năng Điện châm điều trị bí đái cơ năng
81.500 81.500
2213 08.0282.0230
Điện châm điều trị cảm mạo Điện châm điều trị cảm mạo
81.500 81.500
2214 08.0288.0230
Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ
bại não
Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ
ở trẻ bại não
81.500 81.500
2215 08.0302.0230
Điện châm điều trị chắp lẹo Điện châm điều trị chắp lẹo
81.500 81.500
2216 08.0321.0230
Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt
81.500 81.500
186
2217 08.0290.0230
Điện châm điều trị cơn đau quặn thận Điện châm điều trị cơn đau quặn thận
81.500 81.500
2218 08.0313.0230
Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp
81.500 81.500
2219 08.0303.0230
Điện châm điều trị đau hố mắt Điện châm điều trị đau hố mắt
81.500 81.500
2220 08.0312.0230
Điện châm điều trị đau răng Điện châm điều trị đau răng
81.500 81.500
2221 08.0318.0230
Điện châm điều trị giảm đau do ung thư Điện châm điều trị giảm đau do ung thư
81.500 81.500
2222 08.0319.0230
Điện châm điều trị giảm đau do zona Điện châm điều trị giảm đau do zona
81.500 81.500
2223 08.0315.0230
Điện châm điều trị giảm khứu giác Điện châm điều trị giảm khứu giác
81.500 81.500
2224 08.0298.0230
Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp
81.500 81.500
2225 08.0281.0230
Điện châm điều trị hội chứng stress Điện châm điều trị hội chứng stress
81.500 81.500
2226 08.0278.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiền đình Điện châm điều trị hội chứng tiền đình
81.500 81.500
2227 08.0295.0230
Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn
kinh
81.500 81.500
2228 08.0279.0230
Điện châm điều trị huyết áp thấp Điện châm điều trị huyết áp thấp
81.500 81.500
2229 08.0299.0230
Điện châm điều trị khàn tiếng Điện châm điều trị khàn tiếng
81.500 81.500
2230 08.0306.0230
Điện châm điều trị lác cơ năng Điện châm điều trị lác cơ năng
81.500 81.500
2231 08.0301.0230
Điện châm điều trị liệt chi trên Điện châm điều trị liệt chi trên
81.500 81.500
2232 08.0316.0230
Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối
dây thần kinh
Điện châm điều trị liệt do tổn thương
đám rối dây thần kinh
81.500 81.500
187
2233 08.0320.0230
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây
thần kinh
Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa
dây thần kinh
81.500 81.500
2234 08.0287.0230
Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám
rối cánh tay ở trẻ em
Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương
đám rối cánh tay ở trẻ em
81.500 81.500
2235 08.0296.0230
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương
cột sống
Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn
thương cột sống
81.500 81.500
2236 08.0285.0230
Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ
bại liệt
Điện châm điều trị phục hồi chức năng
cho trẻ bại liệt
81.500 81.500
2237 08.0289.0230
Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận
động ở trẻ bại não
Điện châm điều trị phục hồi chức năng
vận động ở trẻ bại não
81.500 81.500
2238 08.0300.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu
chi
81.500 81.500
2239 08.0307.0230
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông
Điện châm điều trị rối loạn cảm giác
nông
81.500 81.500
2240 08.0297.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức
năng sau chấn thương sọ não
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh
chức năng sau chấn thương sọ não
81.500 81.500
2241 08.0317.0230
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Điện châm điều trị rối loạn thần kinh
thực vật
81.500 81.500
2242 08.0311.0230
Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa Điện châm điều trị rối loạn tiêu hóa
81.500 81.500
2243 08.0292.0230
Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện
81.500 81.500
2244 08.0294.0230
Điện châm điều trị sa tử cung Điện châm điều trị sa tử cung
81.500 81.500
2245 08.0280.0230
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não
mạn tính
Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn
não mạn tính
81.500 81.500
2246 08.0284.0230
Điện châm điều trị trĩ Điện châm điều trị trĩ
81.500 81.500
2247 08.0314.0230
Điện châm điều trị ù tai Điện châm điều trị ù tai
81.500 81.500
2248 08.0283.0230
Điện châm điều trị viêm Amidan Điện châm điều trị viêm Amidan
81.500 81.500
188
2249 08.0291.0230
Điện châm điều trị viêm bàng quang Điện châm điều trị viêm bàng quang
81.500 81.500
2250 08.0304.0230
Điện châm điều trị viêm kết mạc Điện châm điều trị viêm kết mạc
81.500 81.500
2251 08.0310.0230
Điện châm điều trị viêm mũi xoang Điện châm điều trị viêm mũi xoang
81.500 81.500
2252 08.0305.0230
Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau
giai đoạn cấp
Điện châm điều trị viêm thần kinh thị
giác sau giai đoạn cấp
81.500 81.500
2253 08.0186.0230
Điện nhĩ châm điều di tinh Điện nhĩ châm điều di tinh
81.500 81.500
2254 08.0189.0230
Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng
81.500 81.500
2255 08.0174.0230
Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo Điện nhĩ châm điều trị cảm mạo
81.500 81.500
2256 08.0182.0230
Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở
trẻ bại não
Điện nhĩ châm điều trị chậm phát triển
trí tuệ ở trẻ bại não
81.500 81.500
2257 08.0227.0230
Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt Điện nhĩ châm điều trị chứng tíc cơ mặt
81.500 81.500
2258 08.0184.0230
Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận Điện nhĩ châm điều trị cơn đau quặn thận
81.500 81.500
2259 08.0190.0230
Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh cục bộ
Điện nhĩ châm điều trị cơn động kinh
cục bộ
81.500 81.500
2260 08.0211.0230
Điện nhĩ châm điều trị đái dầm Điện nhĩ châm điều trị đái dầm
81.500 81.500
2261 08.0169.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa
đầu
81.500 81.500
2262 08.0194.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V
Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh
V
81.500 81.500
2263 08.0217.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa
khớp
81.500 81.500
2264 08.0203.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt Điện nhĩ châm điều trị đau hố mắt
81.500 81.500
189
2265 08.0218.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau lưng Điện nhĩ châm điều trị đau lưng
81.500 81.500
2266 08.0213.0230
Điện nhĩ châm điều trị đau răng Điện nhĩ châm điều trị đau răng
81.500 81.500
2267 08.0224.0230
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung thư
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do ung
thư
81.500 81.500
2268 08.0225.0230
Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do zona Điện nhĩ châm điều trị giảm đau do zona
81.500 81.500
2269 08.0220.0230
Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác
81.500 81.500
2270 08.0206.0230
Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực
81.500 81.500
2271 08.0180.0230
Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực
81.500 81.500
2272 08.0164.0230
Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản
81.500 81.500
2273 08.0178.0230
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày - tá
tràng
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng dạ dày -
tá tràng
81.500 81.500
2274 08.0171.0230
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress
81.500 81.500
2275 08.0162.0230
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền
đình
81.500 81.500
2276 08.0192.0230
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền
mãn kinh
81.500 81.500
2277 08.0181.0230
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tự kỷ ở trẻ em
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tự kỷ ở
trẻ em
81.500 81.500
2278 08.0163.0230
Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy
81.500 81.500
2279 08.0165.0230
Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp
81.500 81.500
2280 08.0197.0230
Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng
81.500 81.500
190
2281 08.0200.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới
81.500 81.500
2282 08.0199.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên
81.500 81.500
2283 08.0166.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên
Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại
biên
81.500 81.500
2284 08.0187.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt dương Điện nhĩ châm điều trị liệt dương
81.500 81.500
2285 08.0177.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai
biến mạch máu não
Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do
tai biến mạch máu não
81.500 81.500
2286 08.0221.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần
kinh
Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối
dây thần kinh
81.500 81.500
2287 08.0195.0230
Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn
thương cột sống
Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn
thương cột sống
81.500 81.500
2288 08.0170.0230
Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ
81.500 81.500
2289 08.0173.0230
Điện nhĩ châm điều trị nấc Điện nhĩ châm điều trị nấc
81.500 81.500
2290 08.0172.0230
Điện nhĩ châm điều trị nôn Điện nhĩ châm điều trị nôn
81.500 81.500
2291 08.0183.0230
Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở
trẻ bại não
Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức
năng ở trẻ bại não
81.500 81.500
2292 08.0198.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu
chi
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác
đầu chi
81.500 81.500
2293 08.0222.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác
nông
81.500 81.500
2294 08.0202.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn kinh
nguyệt
81.500 81.500
2295 08.0196.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức
năng sau chấn thương sọ não
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh
chức năng sau chấn thương sọ não
81.500 81.500
2296 08.0223.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực
vật
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh
thực vật
81.500 81.500
191
2297 08.0212.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiêu hóa
81.500 81.500
2298 08.0188.0230
Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện Điện nhĩ châm điều trị rối loạn tiểu tiện
81.500 81.500
2299 08.0191.0230
Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung Điện nhĩ châm điều trị sa tử cung
81.500 81.500
2300 08.0167.0230
Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa Điện nhĩ châm điều trị tắc tia sữa
81.500 81.500
2301 08.0208.0230
Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài Điện nhĩ châm điều trị táo bón kéo dài
81.500 81.500
2302 08.0193.0230
Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn
81.500 81.500
2303 08.0168.0230
Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn
não mạn tính
Điện nhĩ châm điều trị thiểu năng tuần
hoàn não mạn tính
81.500 81.500
2304 08.0201.0230
Điện nhĩ châm điều trị thống kinh Điện nhĩ châm điều trị thống kinh
81.500 81.500
2305 08.0219.0230
Điện nhĩ châm điều trị ù tai Điện nhĩ châm điều trị ù tai
81.500 81.500
2306 08.0185.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang Điện nhĩ châm điều trị viêm bàng quang
81.500 81.500
2307 08.0226.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần
kinh
Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa
dây thần kinh
81.500 81.500
2308 08.0204.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc
81.500 81.500
2309 08.0215.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp
Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng
thấp
81.500 81.500
2310 08.0209.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi xoang
81.500 81.500
2311 08.0216.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai
Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp
vai
81.500 81.500
2312 08.0205.0230
Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác
sau giai đoạn cấp
Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị
giác sau giai đoạn cấp
81.500 81.500
192
2313 08.0179.0230
Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại
liệt
Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho
trẻ bại liệt
81.500 81.500
2314 03.0772.0231
Điều trị bằng điện phân thuốc Điều trị bằng điện phân thuốc
50.900 50.900
2315 17.0006.0231
Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc Điều trị bằng điện phân dẫn thuốc
50.900 50.900
2316 17.0005.0231
Điều trị bằng dòng điện một chiều đều Điều trị bằng dòng điện một chiều đều
50.900 50.900
2317 17.0027.0232
Điều trị bằng điện trường cao áp Điều trị bằng điện trường cao áp
43.600 43.600
2318 17.0028.0232
Điều trị bằng ion tĩnh điện Điều trị bằng ion tĩnh điện
43.600 43.600
2319 17.0030.0232
Điều trị bằng tĩnh điện trường Điều trị bằng tĩnh điện trường
43.600 43.600
2320 17.0004.0232
Điều trị bằng từ trường Điều trị bằng từ trường
43.600 43.600
2321 17.0158.0233
Điều trị bằng điện vi dòng Điều trị bằng điện vi dòng
32.100 32.100
2322 03.0773.0234
Điều trị bằng các dòng điện xung Điều trị bằng các dòng điện xung
46.700 46.700
2323 17.0007.0234
Điều trị bằng các dòng điện xung Điều trị bằng các dòng điện xung
46.700 46.700
2324 08.0485.0235
Giác hơi Giác hơi
38.200 38.200
2325 08.0481.0235
Giác hơi điều trị các chứng đau Giác hơi điều trị các chứng đau
38.200 38.200
2326 08.0482.0235
Giác hơi điều trị cảm cúm Giác hơi điều trị cảm cúm
38.200 38.200
2327 08.0479.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn
38.200 38.200
2328 08.0480.0235
Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt
38.200 38.200
193
2329 17.0010.0236
Điều trị bằng dòng giao thoa Điều trị bằng dòng giao thoa
32.100 32.100
2330 03.0774.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại Điều trị bằng tia hồng ngoại
42.600 42.600
2331 11.0099.0237
Điều trị tổn thương bỏng bằng máy sưởi ấm
bức xạ
Điều trị tổn thương bỏng bằng máy sưởi
ấm bức xạ
42.600 42.600
2332 11.0171.0237
Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng
ngoại
Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn
hồng ngoại
42.600 42.600
2333 13.0051.0237
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng
ngoại [ hồng ngoại]
42.600 42.600
2334 17.0011.0237
Điều trị bằng tia hồng ngoại Điều trị bằng tia hồng ngoại
42.600 42.600
2335 03.0274.0238
Kéo nắn cột sống cổ Kéo nắn cột sống cổ
56.900 56.900
2336 03.0275.0238
Kéo nắn cột sống thắt lưng Kéo nắn cột sống thắt lưng
56.900 56.900
2337 17.0175.0238
Kỹ thuật kéo giãn cho trẻ em bị vẹo cổ bẩm
sinh
Kỹ thuật kéo giãn cho trẻ em bị vẹo cổ
bẩm sinh
56.900 56.900
2338 17.0078.0238
Kỹ thuật kéo nắn trị liệu Kỹ thuật kéo nắn trị liệu
56.900 56.900
2339 08.0013.0238
Kéo nắn cột sống cổ Kéo nắn cột sống cổ
56.900 56.900
2340 08.0014.0238
Kéo nắn cột sống thắt lưng Kéo nắn cột sống thắt lưng
56.900 56.900
2341 08.0486.0238
Nắn bó trật khớp bằng phương pháp YHCT
Nắn bó trật khớp bằng phương pháp
YHCT
56.900 56.900
2342 03.0907.0239
Điều trị rối loạn đại tiện, tiểu tiện bằng phản
hồi sinh học
Điều trị rối loạn đại tiện, tiểu tiện bằng
phản hồi sinh học
366.900 366.900
2343 17.0135.0239
Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản
hồi sinh học (biofeedback)
Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng
phản hồi sinh học (biofeedback)
366.900 366.900
2344 17.0134.0240
Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn
thương tủy sống
Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh
tổn thương tủy sống
228.500 228.500
194
2345 17.0147.0241
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống
ngực - thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột
sống)
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột
sống ngực - thắt lưng TLSO (điều trị
cong vẹo cột sống)
61.600 61.600
2346 17.0148.0241
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống
thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống)
Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột
sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo
cột sống)
61.600 61.600
2347 17.0146.0241
Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối Kỹ thuật sử dụng chân giả dưới gối
61.600 61.600
2348 17.0144.0241
Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng
Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp
háng
61.600 61.600
2349 17.0145.0241
Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối
61.600 61.600
2350 17.0153.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO
61.600 61.600
2351 17.0233.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thế chân,
tay cho người bệnh sau bỏng
Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thế
chân, tay cho người bệnh sau bỏng
61.600 61.600
2352 17.0232.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thế cổ cho
người bệnh sau bỏng
Kỹ thuật sử dụng nẹp chỉnh hình tư thế
cổ cho người bệnh sau bỏng
61.600 61.600
2353 17.0152.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO
61.600 61.600
2354 17.0149.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO
61.600 61.600
2355 17.0143.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng
(SWASH)
Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng
(SWASH)
61.600 61.600
2356 17.0151.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO
Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân
KAFO
61.600 61.600
2357 17.0150.0241
Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng
HKAFO
Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp
háng HKAFO
61.600 61.600
2358 17.0142.0241
Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu
61.600 61.600
2359 17.0141.0241
Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu
61.600 61.600
195
2360 03.0782.0242
Thông tiểu ngắt quãng trong PHCN tổn
thương tủy sống
Thông tiểu ngắt quãng trong PHCN tổn
thương tủy sống
169.200 169.200
2361 17.0133.0242
Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi
chức năng tủy sống
Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong
phục hồi chức năng tủy sống
169.200 169.200
2362 03.0272.0243
Laser châm Laser châm
54.200 54.200
2363 17.0012.0243
Điều trị bằng laser công suất thấp Điều trị bằng laser công suất thấp
54.200 54.200
2364 17.0159.0243
Điều trị bằng laser công suất thấp vào điểm
vận động và huyệt đạo
Điều trị bằng laser công suất thấp vào
điểm vận động và huyệt đạo
54.200 54.200
2365 08.0011.0243
laser châm laser châm
54.200 54.200
2366 11.0120.0244
Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne
Điều trị vết thương chậm liền bằng laser
he-ne
38.000 38.000
2367 11.0173.0244
Điều trị vết thương mạn tính bằng chiếu tia
plasma
Điều trị vết thương mạn tính bằng chiếu
tia plasma
38.000 38.000
2368 03.0701.0245
laser nội mạch laser nội mạch
60.700 60.700
2369 17.0160.0245
Điều trị bằng laser công suất thấp nội mạch
Điều trị bằng laser công suất thấp nội
mạch
60.700 60.700
2370 03.0279.0246
Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương
pháp YHCT
Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng
phương pháp YHCT
124.000 124.000
2371 08.0018.0246
Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng phương
pháp YHCT
Nắn, bó gãy xương cẳng chân bằng
phương pháp YHCT
124.000 124.000
2372 03.0277.0247
Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương
pháp YHCT
Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng
phương pháp YHCT
124.000 124.000
2373 08.0016.0247
Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng phương
pháp YHCT
Nắn, bó gãy xương cẳng tay bằng
phương pháp YHCT
124.000 124.000
2374 03.0278.0248
Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương
pháp YHCT
Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng
phương pháp YHCT
124.000 124.000
2375 08.0017.0248
Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng phương
pháp YHCT
Nắn, bó gãy xương cánh tay bằng
phương pháp YHCT
124.000 124.000
196
2376 03.0285.0249
Ngâm thuốc YHCT bộ phận Ngâm thuốc YHCT bộ phận
57.000 57.000
2377 03.0281.0249
Ngâm thuốc YHCT toàn thân Ngâm thuốc YHCT toàn thân
57.000 57.000
2378 08.0024.0249
Ngâm thuốc YHCT bộ phận Ngâm thuốc YHCT bộ phận
57.000 57.000
2379 08.0023.0249
Ngâm thuốc YHCT toàn thân Ngâm thuốc YHCT toàn thân
57.000 57.000
2380 17.0130.0250
Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co
cứng cơ
Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều
trị co cứng cơ
1.200.000 1.200.000
Chưa bao gồm thuốc
2381 03.0284.0252
Sắc thuốc thang Sắc thuốc thang
14.600 14.600
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
2382 03.0276.0252
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng
máy
14.600 14.600
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
2383 08.0022.0252
Sắc thuốc thang Sắc thuốc thang
14.600 14.600
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
2384 08.0015.0252
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy
Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng
máy
14.600 14.600
Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
2385 03.0708.0253
Siêu âm điều trị Siêu âm điều trị
50.600 50.600
2386 11.0124.0253
Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với
thuốc
Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp
với thuốc
50.600 50.600
2387 17.0008.0253
Điều trị bằng siêu âm Điều trị bằng siêu âm
50.600 50.600
2388 03.0705.0254
Điều trị bằng sóng ngắn và sóng cực ngắn
Điều trị bằng sóng ngắn và sóng cực
ngắn
42.700 42.700
2389 13.0051.0254
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng ngoại
Điều trị tắc tia sữa bằng sóng ngắn, hồng
ngoại [sóng ngắn]
42.700 42.700
2390 17.0002.0254
Điều trị bằng sóng cực ngắn Điều trị bằng sóng cực ngắn
42.700 42.700
2391 17.0001.0254
Điều trị bằng sóng ngắn Điều trị bằng sóng ngắn
42.700 42.700
197
2392 17.0003.0254
Điều trị bằng vi sóng Điều trị bằng vi sóng
42.700 42.700
2393 05.0107.0254
Điều trị mụn trứng cá bằng chiếu đèn LED
Điều trị mụn trứng cá bằng chiếu đèn
LED
42.700 42.700
2394 17.0009.0255
Điều trị bằng sóng xung kích Điều trị bằng sóng xung kích
74.000 74.000
2395 17.0250.0256
Tập do cứng khớp Tập do cứng khớp
58.500 58.500
2396 17.0102.0258
Tập tri giác và nhận thức Tập tri giác và nhận thức
53.500 53.500
2397 08.0028.0259
Luyện tập dưỡng sinh Luyện tập dưỡng sinh
34.700 34.700
Phụ lục 3, Thông tư 35/2016/TT-BYT: ngoài phạm vi BHYT
2398 17.0108.0260
Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…)
Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình
ảnh…)
80.600 80.600
2399 03.0901.0261
Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi
15.300 15.300
2400 17.0070.0261
Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi Tập với ghế tập mạnh cơ tứ đầu đùi
15.300 15.300
2401 03.0130.0262
Vận động trị liệu bàng quang Vận động trị liệu bàng quang
331.500 331.500
2402 17.0091.0262
Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, pelvis
floor)
Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu,
pelvis floor)
331.500 331.500
2403 17.0104.0263
Tập nuốt Tập nuốt
180.600 180.600
2404 02.0479.0264
Nghiệm pháp đánh giá rối loạn nuốt tại giường
cho người bệnh tai biến mạch máu não
Nghiệm pháp đánh giá rối loạn nuốt tại
giường cho người bệnh tai biến mạch
máu não
150.500 150.500
2405 17.0104.0264
Tập nuốt Tập nuốt
150.500 150.500
2406 03.0749.0265
Sửa lỗi phát âm Sửa lỗi phát âm
129.000 129.000
2407 17.0109.0265
Tập cho người thất ngôn Tập cho người thất ngôn
129.000 129.000
198
2408 17.0111.0265
Tập sửa lỗi phát âm Tập sửa lỗi phát âm
129.000 129.000
2409 03.0892.0266
Tập vận động đoạn chi 30 phút Tập vận động đoạn chi 30 phút
53.800 53.800
2410 17.0033.0266
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt
nửa người
Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người
bệnh liệt nửa người
53.800 53.800
2411 03.0894.0267
Tập vận động toàn thân 30 phút Tập vận động toàn thân 30 phút
61.700 61.700
2412 17.0034.0267
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt
nửa người
Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh
liệt nửa người
61.700 61.700
2413 17.0090.0267
Tập điều hợp vận động Tập điều hợp vận động
61.700 61.700
2414 17.0039.0267
Tập đứng thăng bằng tĩnh và động Tập đứng thăng bằng tĩnh và động
61.700 61.700
2415 17.0037.0267
Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động
61.700 61.700
2416 17.0062.0267
Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể
chức năng
Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản
thể chức năng
61.700 61.700
2417 17.0056.0267
Tập vận động có kháng trở Tập vận động có kháng trở
61.700 61.700
2418 17.0053.0267
Tập vận động có trợ giúp Tập vận động có trợ giúp
61.700 61.700
2419 17.0052.0267
Tập vận động thụ động Tập vận động thụ động
61.700 61.700
2420 17.0187.0268
Kỹ thuật tập đi trên máy Treadmill với nâng đỡ
một phần trọng lượng
Kỹ thuật tập đi trên máy Treadmill với
nâng đỡ một phần trọng lượng
34.700 34.700
2421 17.0092.0268
Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn
34.700 34.700
2422 17.0048.0268
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi,
gồ ghề...)
Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc,
sỏi, gồ ghề...)
34.700 34.700
2423 17.0046.0268
Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill) Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill)
34.700 34.700
199
2424 17.0045.0268
Tập đi với bàn xương cá Tập đi với bàn xương cá
34.700 34.700
2425 17.0050.0268
Tập đi với chân giả dưới gối Tập đi với chân giả dưới gối
34.700 34.700
2426 17.0049.0268
Tập đi với chân giả trên gối Tập đi với chân giả trên gối
34.700 34.700
2427 17.0044.0268
Tập đi với gậy Tập đi với gậy
34.700 34.700
2428 17.0042.0268
Tập đi với khung tập đi Tập đi với khung tập đi
34.700 34.700
2429 17.0051.0268
Tập đi với khung treo Tập đi với khung treo
34.700 34.700
2430 17.0043.0268
Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu) Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)
34.700 34.700
2431 17.0041.0268
Tập đi với thanh song song Tập đi với thanh song song
34.700 34.700
2432 17.0047.0268
Tập lên, xuống cầu thang Tập lên, xuống cầu thang
34.700 34.700
2433 17.0068.0268
Tập thăng bằng với bàn bập bênh Tập thăng bằng với bàn bập bênh
34.700 34.700
2434 17.0059.0268
Tập trong bồn bóng nhỏ Tập trong bồn bóng nhỏ
34.700 34.700
2435 17.0058.0268
Tập vận động trên bóng Tập vận động trên bóng
34.700 34.700
2436 17.0251.0268
Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp
34.700 34.700
2437 17.0072.0268
Tập với bàn nghiêng Tập với bàn nghiêng
34.700 34.700
2438 17.0067.0268
Tập với dụng cụ chèo thuyền Tập với dụng cụ chèo thuyền
34.700 34.700
2439 17.0066.0268
Tập với dụng cụ quay khớp vai Tập với dụng cụ quay khớp vai
34.700 34.700
200
2440 17.0064.0268
Tập với giàn treo các chi Tập với giàn treo các chi
34.700 34.700
2441 17.0069.0268
Tập với máy tập thăng bằng Tập với máy tập thăng bằng
34.700 34.700
2442 17.0063.0268
Tập với thang tường Tập với thang tường
34.700 34.700
2443 03.0902.0269
Tập với hệ thống ròng rọc Tập với hệ thống ròng rọc
15.300 15.300
2444 17.0065.0269
Tập với ròng rọc Tập với ròng rọc
15.300 15.300
2445 03.0903.0270
Tập với xe đạp tập Tập với xe đạp tập
15.300 15.300
2446 17.0071.0270
Tập với xe đạp tập Tập với xe đạp tập
15.300 15.300
2447 03.0539.0271
Thuỷ châm điều trị bại não Thuỷ châm điều trị bại não
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2448 03.0557.0271
Thuỷ châm điều trị bệnh hố mắt Thuỷ châm điều trị bệnh hố mắt
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2449 03.0540.0271
Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2450 03.0576.0271
Thuỷ châm điều trị bệnh vẩy nến Thuỷ châm điều trị bệnh vẩy nến
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2451 03.0593.0271
Thuỷ châm điều trị bí đái Thuỷ châm điều trị bí đái
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2452 03.0596.0271
Thuỷ châm điều trị bướu cổ đơn thuần Thuỷ châm điều trị bướu cổ đơn thuần
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2453 03.0584.0271
Thuỷ châm điều trị chứng tic Thuỷ châm điều trị chứng tic
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2454 03.0541.0271
Thuỷ châm điều trị chứng ù tai Thuỷ châm điều trị chứng ù tai
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2455 03.0587.0271
Thuỷ châm điều trị cơn đau quặn thận Thuỷ châm điều trị cơn đau quặn thận
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
201
2456 03.0592.0271
Thuỷ châm điều trị đái dầm Thuỷ châm điều trị đái dầm
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2457 03.0574.0271
Thuỷ châm điều trị đau dạ dày Thuỷ châm điều trị đau dạ dày
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2458 03.0549.0271
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2459 03.0580.0271
Thuỷ châm điều trị đau lưng Thuỷ châm điều trị đau lưng
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2460 03.0581.0271
Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2461 03.0571.0271
Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2462 03.0601.0271
Thuỷ châm điều trị đau răng Thuỷ châm điều trị đau răng
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2463 03.0570.0271
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên
sườn
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2464 03.0538.0271
Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2465 03.0569.0271
Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2466 03.0577.0271
Thuỷ châm điều trị dị ứng Thuỷ châm điều trị dị ứng
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2467 03.0548.0271
Thuỷ châm điều trị động kinh Thuỷ châm điều trị động kinh
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2468 03.0600.0271
Thuỷ châm điều trị giảm đau do ung thư Thuỷ châm điều trị giảm đau do ung thư
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2469 03.0599.0271
Thuỷ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật
Thuỷ châm điều trị giảm đau sau phẫu
thuật
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2470 03.0542.0271
Thuỷ châm điều trị giảm khứu giác Thuỷ châm điều trị giảm khứu giác
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2471 03.0560.0271
Thuỷ châm điều trị giảm thị lực Thuỷ châm điều trị giảm thị lực
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
202
2472 03.0562.0271
Thuỷ châm điều trị giảm thính lực Thuỷ châm điều trị giảm thính lực
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2473 03.0566.0271
Thuỷ châm điều trị hen phế quản Thuỷ châm điều trị hen phế quản
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2474 03.0547.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2475 03.0561.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2476 03.0602.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2477 03.0583.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2478 03.0568.0271
Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2479 03.0544.0271
Thuỷ châm điều trị khàn tiếng Thuỷ châm điều trị khàn tiếng
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2480 03.0559.0271
Thuỷ châm điều trị lác Thuỷ châm điều trị lác
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2481 03.0532.0271
Thuỷ châm điều trị liệt Thuỷ châm điều trị liệt
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2482 03.0534.0271
Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2483 03.0533.0271
Thuỷ châm điều trị liệt chi trên Thuỷ châm điều trị liệt chi trên
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2484 03.0555.0271
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII
ngoại biên
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số
VII ngoại biên
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2485 03.0536.0271
Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2486 03.0535.0271
Thuỷ châm điều trị liệt nửa người Thuỷ châm điều trị liệt nửa người
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2487 03.0598.0271
Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương
cột sống
Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn
thương cột sống
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
203
2488 03.0550.0271
Thuỷ châm điều trị mất ngủ Thuỷ châm điều trị mất ngủ
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2489 03.0575.0271
Thuỷ châm điều trị nôn, nấc Thuỷ châm điều trị nôn, nấc
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2490 03.0591.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2491 03.0585.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu
chi
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2492 03.0597.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn chức năng do chấn
thương sọ não
Thuỷ châm điều trị rối loạn chức năng do
chấn thương sọ não
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2493 03.0588.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện Thuỷ châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2494 03.0594.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật
Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh
thực vật
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2495 03.0590.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2496 03.0543.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn vận ngôn Thuỷ châm điều trị rối loạn vận ngôn
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2497 03.0573.0271
Thuỷ châm điều trị sa dạ dày Thuỷ châm điều trị sa dạ dày
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2498 03.4183.0271
Thủy châm điều trị sa trực tràng Thủy châm điều trị sa trực tràng
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2499 03.0551.0271
Thuỷ châm điều trị stress Thuỷ châm điều trị stress
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2500 03.0556.0271
Thuỷ châm điều trị sụp mi Thuỷ châm điều trị sụp mi
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2501 03.0567.0271
Thuỷ châm điều trị tăng huyết áp Thuỷ châm điều trị tăng huyết áp
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2502 03.0589.0271
Thuỷ châm điều trị táo bón Thuỷ châm điều trị táo bón
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2503 03.0537.0271
Thuỷ châm điều trị teo cơ Thuỷ châm điều trị teo cơ
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
204
2504 03.0563.0271
Thuỷ châm điều trị thất ngôn Thuỷ châm điều trị thất ngôn
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2505 03.0552.0271
Thuỷ châm điều trị thiếu máu não mạn tính
Thuỷ châm điều trị thiếu máu não mạn
tính
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2506 03.0579.0271
Thuỷ châm điều trị thoái hóa khớp Thuỷ châm điều trị thoái hóa khớp
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2507 03.0554.0271
Thuỷ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V
Thuỷ châm điều trị tổn thương dây thần
kinh V
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2508 03.0553.0271
Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và
dây thần kinh
Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám
rối và dây thần kinh
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2509 03.0572.0271
Thuỷ châm điều trị trĩ Thuỷ châm điều trị trĩ
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2510 03.0586.0271
Thuỷ châm điều trị viêm co cứng cơ delta Thuỷ châm điều trị viêm co cứng cơ delta
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2511 03.0578.0271
Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2512 03.0565.0271
Thuỷ châm điều trị viêm mũi dị ứng Thuỷ châm điều trị viêm mũi dị ứng
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2513 03.0582.0271
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2514 03.0558.0271
Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau
giai đoạn cấp
Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị
giác sau giai đoạn cấp
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2515 03.0564.0271
Thuỷ châm điều trị viêm xoang Thuỷ châm điều trị viêm xoang
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2516 08.0006.0271
Thủy châm Thủy châm
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2517 08.0338.0271
Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2518 08.0341.0271
Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2519 08.0336.0271
Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng Thuỷ châm điều trị bệnh viêm mũi dị ứng
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
205
2520 08.0388.0271
Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2521 08.0327.0271
Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2522 08.0343.0271
Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ
bại não
Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí
tuệ ở trẻ bại não
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2523 08.0345.0271
Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ Thuỷ châm điều trị cơn động kinh cục bộ
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2524 08.0350.0271
Thuỷ châm điều trị đái dầm Thuỷ châm điều trị đái dầm
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2525 08.0323.0271
Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2526 08.0357.0271
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn
Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh
liên sườn
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2527 08.0359.0271
Thuỷ châm điều trị đau dây V Thuỷ châm điều trị đau dây V
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2528 08.0376.0271
Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2529 08.0380.0271
Thuỷ châm điều trị đau hố mắt Thuỷ châm điều trị đau hố mắt
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2530 08.0360.0271
Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn
thương cột sống
Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do
chấn thương cột sống
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2531 08.0378.0271
Thuỷ châm điều trị đau lưng Thuỷ châm điều trị đau lưng
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2532 08.0373.0271
Thuỷ châm điều trị đau răng Thuỷ châm điều trị đau răng
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2533 08.0352.0271
Thuỷ châm điều trị đau vai gáy Thuỷ châm điều trị đau vai gáy
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2534 08.0385.0271
Thuỷ châm điều trị di tinh Thuỷ châm điều trị di tinh
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2535 08.0383.0271
Thuỷ châm điều trị giảm thị lực Thuỷ châm điều trị giảm thị lực
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
206
2536 08.0339.0271
Thuỷ châm điều trị giảm thính lực Thuỷ châm điều trị giảm thính lực
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2537 08.0353.0271
Thuỷ châm điều trị hen phế quản Thuỷ châm điều trị hen phế quản
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2538 08.0331.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng
Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá
tràng
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2539 08.0362.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2540 08.0325.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng stress Thuỷ châm điều trị hội chứng stress
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2541 08.0322.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông
Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng-
hông
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2542 08.0351.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2543 08.0347.0271
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh
Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền mãn
kinh
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2544 08.0354.0271
Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2545 08.0363.0271
Thuỷ châm điều trị khàn tiếng Thuỷ châm điều trị khàn tiếng
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2546 08.0382.0271
Thuỷ châm điều trị lác cơ năng Thuỷ châm điều trị lác cơ năng
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2547 08.0365.0271
Thuỷ châm điều trị liệt chi trên Thuỷ châm điều trị liệt chi trên
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2548 08.0356.0271
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại
biên
Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII
ngoại biên
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2549 08.0342.0271
Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối
cánh tay ở trẻ em
Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương
đám rối cánh tay ở trẻ em
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2550 08.0386.0271
Thuỷ châm điều trị liệt dương Thuỷ châm điều trị liệt dương
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2551 08.0366.0271
Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
207
2552 08.0330.0271
Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến
mạch máu não
Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai
biến mạch máu não
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2553 08.0340.0271
Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2554 08.0361.0271
Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn
thương sọ não
Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do
chấn thương sọ não
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2555 08.0324.0271
Thuỷ châm điều trị mất ngủ Thuỷ châm điều trị mất ngủ
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2556 08.0335.0271
Thuỷ châm điều trị mày đay Thuỷ châm điều trị mày đay
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2557 08.0326.0271
Thuỷ châm điều trị nấc Thuỷ châm điều trị nấc
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2558 08.0344.0271
Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận
động ở trẻ bại não
Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng
vận động ở trẻ bại não
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2559 08.0364.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi
Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu
chi
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2560 08.0349.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt Thuỷ châm điều trị rối loạn kinh nguyệt
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2561 08.0372.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hóa
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2562 08.0387.0271
Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2563 08.0332.0271
Thuỷ châm điều trị sa dạ dày Thuỷ châm điều trị sa dạ dày
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2564 08.0346.0271
Thuỷ châm điều trị sa tử cung Thuỷ châm điều trị sa tử cung
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2565 08.0367.0271
Thuỷ châm điều trị sụp mi Thuỷ châm điều trị sụp mi
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2566 08.0379.0271
Thuỷ châm điều trị sụp mi Thuỷ châm điều trị sụp mi
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2567 08.0337.0271
Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược Thuỷ châm điều trị tâm căn suy nhược
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
208
2568 08.0374.0271
Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài Thuỷ châm điều trị táo bón kéo dài
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2569 08.0358.0271
Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2570 08.0355.0271
Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não
mạn tính
Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn
não mạn tính
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2571 08.0348.0271
Thuỷ châm điều trị thống kinh Thuỷ châm điều trị thống kinh
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2572 08.0333.0271
Thuỷ châm điều trị trĩ Thuỷ châm điều trị trĩ
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2573 08.0328.0271
Thuỷ châm điều trị viêm amydan Thuỷ châm điều trị viêm amydan
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2574 08.0384.0271
Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2575 08.0371.0271
Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang Thuỷ châm điều trị viêm mũi xoang
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2576 08.0377.0271
Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2577 08.0381.0271
Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau
giai đoạn cấp
Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị
giác sau giai đoạn cấp
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2578 08.0334.0271
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến Thuỷ châm hỗ trợ điều trị bệnh vẩy nến
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2579 08.0375.0271
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp
Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp
dạng thấp
80.100 80.100
Chưa bao gồm thuốc.
2580 03.0767.0272
Thuỷ trị liệu Thuỷ trị liệu
71.600 71.600
2581 03.0768.0272
Thuỷ trị liệu có thuốc Thuỷ trị liệu có thuốc
71.600 71.600
2582 11.0149.0272
Thủy trị liệu chi thể điều trị vết bỏng Thủy trị liệu chi thể điều trị vết bỏng
71.600 71.600
2583 11.0157.0272
Thủy trị liệu chi thể điều trị vết thương mạn
tính
Thủy trị liệu chi thể điều trị vết thương
mạn tính
71.600 71.600
209
2584 17.0019.0272
Điều trị bằng bồn xoáy hoặc bể sục Điều trị bằng bồn xoáy hoặc bể sục
71.600 71.600
2585 17.0023.0272
Điều trị bằng bùn Điều trị bằng bùn
71.600 71.600
Phụ lục 3, Thông tư 35/2016/TT-BYT: ngoài phạm vi BHYT
2586 17.0024.0272
Điều trị bằng nước khóang Điều trị bằng nước khóang
71.600 71.600
Phụ lục 3, Thông tư 35/2016/TT-BYT: ngoài phạm vi BHYT
2587 17.0163.0272
Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng Thủy trị liệu cho người bệnh sau bỏng
71.600 71.600
2588 17.0162.0272
Thủy trị liệu có thuốc Thủy trị liệu có thuốc
71.600 71.600
2589 17.0022.0272
Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm) Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm)
71.600 71.600
2590 05.0003.0272
Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắm
71.600 71.600
2591 17.0132.0273
Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng
quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động
Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành
bàng quang để điều trị bàng quang tăng
hoạt động
3.041.200 3.041.200
Chưa bao gồm thuốc
2592 02.0471.0274
Điều trị chứng co cứng chi trên sau tai biến
mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm Botulinum
Toxin A
Điều trị chứng co cứng chi trên sau tai
biến mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm
Botulinum Toxin A
1.311.300 1.311.300
Chưa bao gồm thuốc
2593 02.0470.0274
Điều trị chứng co cứng gấp bàn chân (Plantar
Flexion Spasm) sau tai biến mạch máu não
bằng kỹ thuật tiêm Botulium Toxin A
Điều trị chứng co cứng gấp bàn chân
(Plantar Flexion Spasm) sau tai biến
mạch máu não bằng kỹ thuật tiêm
Botulium Toxin A
1.311.300 1.311.300
Chưa bao gồm thuốc
2594 02.0133.0274
Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm
Botulinum Toxin A
Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm
Botulinum Toxin A
1.311.300 1.311.300
Chưa bao gồm thuốc
2595 02.0139.0274
Điều trị chứng giật cơ mi mắt bằng tiêm
Botulinum Toxin A
Điều trị chứng giật cơ mi mắt bằng tiêm
Botulinum Toxin A
1.311.300 1.311.300
Chưa bao gồm thuốc
2596 02.0132.0274
Điều trị chứng vẹo cổ bằng tiêm Botulinum
Toxin A
Điều trị chứng vẹo cổ bằng tiêm
Botulinum Toxin A
1.311.300 1.311.300
Chưa bao gồm thuốc
2597 02.0472.0274
Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s
cramp) type 1 bằng kỹ thuật tiêm Botulinum
Toxin A
Điều trị co cứng bàn tay khi viết
(writer’s cramp) type 1 bằng kỹ thuật
tiêm Botulinum Toxin A
1.311.300 1.311.300
Chưa bao gồm thuốc
210
2598 02.0473.0274
Điều trị co cứng bàn tay khi viết (writer’s
cramp) type 2 bằng kỹ thuật tiêm Botulium
Toxin A
Điều trị co cứng bàn tay khi viết
(writer’s cramp) type 2 bằng kỹ thuật
tiêm Botulium Toxin A
1.311.300 1.311.300
Chưa bao gồm thuốc
2599 17.0131.0274
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để
điều trị co cứng cơ
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận
động để điều trị co cứng cơ
1.311.300 1.311.300
Chưa bao gồm thuốc
2600 17.0215.0274
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để
điều trị loạn trương lực cơ cổ
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận
động để điều trị loạn trương lực cơ cổ
1.311.300 1.311.300
Chưa bao gồm thuốc
2601 17.0216.0274
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để
điều trị loạn trương lực cơ khu trú
Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận
động để điều trị loạn trương lực cơ khu
trú
1.311.300 1.311.300
Chưa bao gồm thuốc
2602 03.0776.0275
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ
41.800 41.800
2603 03.0777.0275
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân
41.800 41.800
2604 17.0014.0275
Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ
41.800 41.800
2605 17.0015.0275
Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân
41.800 41.800
2606 17.0013.0275
Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoại
Đo liều sinh học trong điều trị tia tử
ngoại
41.800 41.800
2607 05.0042.0275
Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB tại chỗ
Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB
tại chỗ
41.800 41.800
2608 01.0085.0277
Vận động trị liệu hô hấp Vận động trị liệu hô hấp
34.200 34.200
2609 02.0068.0277
Vận động trị liệu hô hấp Vận động trị liệu hô hấp
34.200 34.200
2610 17.0073.0277
Tập các kiểu thở Tập các kiểu thở
34.200 34.200
2611 17.0075.0277
Tập ho có trợ giúp Tập ho có trợ giúp
34.200 34.200
2612 17.0252.0279
Xoa bóp áp lực hơi Xoa bóp áp lực hơi
34.200 34.200
211
2613 03.0609.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ
em
79.100 79.100
2614 03.0613.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ
79.100 79.100
2615 03.0660.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái
79.100 79.100
2616 03.0612.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất
79.100 79.100
2617 03.0652.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic
79.100 79.100
2618 03.0614.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
79.100 79.100
2619 03.0611.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp
chi dưới
79.100 79.100
2620 03.0610.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp
chi trên
79.100 79.100
2621 03.0668.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
79.100 79.100
2622 03.0644.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày
79.100 79.100
2623 03.0624.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa
đầu
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau
nửa đầu
79.100 79.100
2624 03.0648.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
79.100 79.100
2625 03.0649.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ
79.100 79.100
2626 03.0643.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực,
sườn
79.100 79.100
2627 03.0667.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng
79.100 79.100
2628 03.0642.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên
sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần
kinh liên sườn
79.100 79.100
212
2629 03.0607.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần
kinh toạ
79.100 79.100
2630 03.0641.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng
ngực
79.100 79.100
2631 03.0623.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh
79.100 79.100
2632 03.0666.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung
thư
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do
ung thư
79.100 79.100
2633 03.0665.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu
thuật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau
phẫu thuật
79.100 79.100
2634 03.0615.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu
giác
79.100 79.100
2635 03.0634.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo
gai thị
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực
do teo gai thị
79.100 79.100
2636 03.0636.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính
lực
79.100 79.100
2637 03.0638.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản
79.100 79.100
2638 03.0622.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại
tháp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
ngoại tháp
79.100 79.100
2639 03.0635.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
tiền đình
79.100 79.100
2640 03.0651.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
vai gáy
79.100 79.100
2641 03.0640.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp
79.100 79.100
2642 03.0670.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria
79.100 79.100
2643 03.0633.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác
79.100 79.100
2644 03.0603.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt
79.100 79.100
213
2645 03.0617.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần
kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây
thần kinh
79.100 79.100
2646 03.0605.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
79.100 79.100
2647 03.0604.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
79.100 79.100
2648 03.0630.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh
số VII ngoại biên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần
kinh số VII ngoại biên
79.100 79.100
2649 03.0616.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh
của cơ
79.100 79.100
2650 03.0608.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm
não
79.100 79.100
2651 03.0606.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người
79.100 79.100
2652 03.0664.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn
thương cột sống
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do
chấn thương cột sống
79.100 79.100
2653 03.0625.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
79.100 79.100
2654 03.0645.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc
79.100 79.100
2655 03.0653.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc
79.100 79.100
2656 03.0659.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm
giác
79.100 79.100
2657 03.0654.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác
đầu chi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm
giác đầu chi
79.100 79.100
2658 03.0663.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng
do chấn thương sọ não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức
năng do chấn thương sọ não
79.100 79.100
2659 03.0656.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn đại, tiểu
tiện
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn đại,
tiểu tiện
79.100 79.100
2660 03.0661.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh
thực vật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần
kinh thực vật
79.100 79.100
214
2661 03.0658.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu
hóa
79.100 79.100
2662 03.0669.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng
79.100 79.100
2663 03.0626.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress
79.100 79.100
2664 03.0631.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi
79.100 79.100
2665 03.0621.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy
nhược
79.100 79.100
2666 03.0639.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp
79.100 79.100
2667 03.0657.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón
79.100 79.100
2668 03.0618.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ
79.100 79.100
2669 03.0627.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn
tính
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiếu máu
não mạn tính
79.100 79.100
2670 03.0647.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hóa khớp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hóa
khớp
79.100 79.100
2671 03.0629.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây
thần kinh V
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương
dây thần kinh V
79.100 79.100
2672 03.0628.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám
rối và dây thần kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương
rễ, đám rối và dây thần kinh
79.100 79.100
2673 03.0655.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ
delta
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co
cứng cơ delta
79.100 79.100
2674 03.0646.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng
thấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp
dạng thấp
79.100 79.100
2675 03.0637.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi
xoang
79.100 79.100
2676 03.0650.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp
vai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh
khớp vai
79.100 79.100
215
2677 03.0632.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị
giác sau giai đoạn cấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần
kinh thị giác sau giai đoạn cấp
79.100 79.100
2678 08.0483.0280
Xoa bóp bấm huyệt bằng tay Xoa bóp bấm huyệt bằng tay
79.100 79.100
2679 08.0399.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở
trẻ em
79.100 79.100
2680 08.0444.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì Xoa bóp bấm huyệt điều trị béo phì
79.100 79.100
2681 08.0442.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ
năng
79.100 79.100
2682 08.0394.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí
tuệ ở trẻ bại não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát
triển trí tuệ ở trẻ bại não
79.100 79.100
2683 08.0398.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất
79.100 79.100
2684 08.0433.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ
mặt
79.100 79.100
2685 08.0400.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai
79.100 79.100
2686 08.0397.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp
chi dưới
79.100 79.100
2687 08.0396.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp
chi trên
79.100 79.100
2688 08.0449.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm
79.100 79.100
2689 08.0437.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau bụng
kinh
79.100 79.100
2690 08.0408.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa
đầu
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau
nửa đầu
79.100 79.100
2691 08.0429.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hóa
khớp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái
hóa khớp
79.100 79.100
2692 08.0430.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng
79.100 79.100
216
2693 08.0425.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên
sườn
Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần
kinh liên sườn
79.100 79.100
2694 08.0448.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung
thư
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do
ung thư
79.100 79.100
2695 08.0447.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu
thuật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau
phẫu thuật
79.100 79.100
2696 08.0401.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu
giác
79.100 79.100
2697 08.0418.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực
79.100 79.100
2698 08.0420.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực
Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính
lực
79.100 79.100
2699 08.0422.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản
79.100 79.100
2700 08.0426.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày-
tá tràng
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ
dày- tá tràng
79.100 79.100
2701 08.0407.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại
tháp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
ngoại tháp
79.100 79.100
2702 08.0450.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
phân ly
79.100 79.100
2703 08.0410.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
stress
79.100 79.100
2704 08.0392.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt
lưng- hông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
thắt lưng- hông
79.100 79.100
2705 08.0419.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
tiền đình
79.100 79.100
2706 08.0438.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền mãn
kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
tiền mãn kinh
79.100 79.100
2707 08.0432.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy
Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng
vai gáy
79.100 79.100
2708 08.0424.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp 79.100 79.100
217
2709 08.0417.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng
79.100 79.100
2710 08.0390.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới
79.100 79.100
2711 08.0389.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên
79.100 79.100
2712 08.0414.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh
số VII ngoại biên
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần
kinh số VII ngoại biên
79.100 79.100
2713 08.0402.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh
của cơ
79.100 79.100
2714 08.0393.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm
não
79.100 79.100
2715 08.0391.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do
tai biến mạch máu não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa
người do tai biến mạch máu não
79.100 79.100
2716 08.0446.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn
thương cột sống
Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do
chấn thương cột sống
79.100 79.100
2717 08.0409.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ
79.100 79.100
2718 08.0427.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc Xoa bóp bấm huyệt điều trị nấc
79.100 79.100
2719 08.0434.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác
đầu chi
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm
giác đầu chi
79.100 79.100
2720 08.0441.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác
nông
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm
giác nông
79.100 79.100
2721 08.0445.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng
vận động do chấn thương sọ não
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức
năng vận động do chấn thương sọ não
79.100 79.100
2722 08.0436.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh
nguyệt
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn kinh
nguyệt
79.100 79.100
2723 08.0443.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh
thực vật
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần
kinh thực vật
79.100 79.100
2724 08.0440.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hóa
Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu
hóa
79.100 79.100
218
2725 08.0415.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi 79.100 79.100
2726 08.0435.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa 79.100 79.100
2727 08.0406.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy
nhược
79.100 79.100
2728 08.0439.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón 79.100 79.100
2729 08.0411.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần
hoàn não mạn tính
Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng
tuần hoàn não mạn tính
79.100 79.100
2730 08.0413.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây
thần kinh V
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương
dây thần kinh V
79.100 79.100
2731 08.0412.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám
rối và dây thần kinh
Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương
rễ, đám rối và dây thần kinh
79.100 79.100
2732 08.0428.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng
thấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp
dạng thấp
79.100 79.100
2733 08.0421.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi
xoang
79.100 79.100
2734 08.0431.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp
vai
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh
khớp vai
79.100 79.100
2735 08.0416.0280
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị
giác sau giai đoạn cấp
Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần
kinh thị giác sau giai đoạn cấp
79.100 79.100
2736 08.0423.0280
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp
Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng
huyết áp
79.100 79.100
2737 08.0395.0280
Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận
động ở trẻ bại não
Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng
vận động ở trẻ bại não
79.100 79.100
2738 03.0743.0281
Xoa bóp bằng máy Xoa bóp bằng máy 40.600 40.600
2739 17.0168.0281
Kỹ thuật xoa bóp bằng máy Kỹ thuật xoa bóp bằng máy 40.600 40.600
2740 08.0484.0281
Xoa bóp bấm huyệt bằng máy Xoa bóp bấm huyệt bằng máy 40.600 40.600
219
2741 03.0807.0282
Xoa bóp cục bộ bằng tay Xoa bóp cục bộ bằng tay 53.300 53.300
2742 17.0085.0282
Kỹ thuật xoa bóp vùng Kỹ thuật xoa bóp vùng 53.300 53.300
2743 02.0166.0283
Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần
kinh (một ngày)
Xoa bóp phòng chống loét trong các
bệnh thần kinh (một ngày)
67.500 67.500
2744 03.0808.0283
Xoa bóp toàn thân bằng tay Xoa bóp toàn thân bằng tay 67.500 67.500
2745 17.0086.0283
Kỹ thuật xoa bóp toàn thân Kỹ thuật xoa bóp toàn thân 67.500 67.500
2746 03.0282.0284
Xông hơi thuốc Xông hơi thuốc 52.300 52.300
2747 08.0020.0284
Xông hơi thuốc Xông hơi thuốc 52.300 52.300
2748 03.0283.0285
Xông khói thuốc Xông khói thuốc 47.100 47.100
2749 08.0021.0285
Xông khói thuốc Xông khói thuốc 47.100 47.100
2750 03.0280.0286
Xông thuốc bằng máy Xông thuốc bằng máy 52.300 52.300
2751 08.0019.0286
Xông thuốc bằng máy Xông thuốc bằng máy 52.300 52.300
2752 01.0048.0290
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường
trong hỗ trợ suy hô hấp cấp
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại
giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp [đặt]
5.881.400 5.881.400
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
2753 01.0049.0290
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường
trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại
giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp
[đặt]
5.881.400 5.881.400
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
2754 03.0004.0290
Tim phổi nhân tạo (E cmO) Tim phổi nhân tạo (E cmO) 5.881.400 5.881.400
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
2755 10.0242.0290
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở
người lớn
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E
cmO) ở người lớn [đặt]
5.881.400 5.881.400
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
220
2756 10.0206.0290
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở
trẻ em
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E
cmO) ở trẻ em [đặt]
5.881.400 5.881.400
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
2757 01.0048.0291
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường
trong hỗ trợ suy hô hấp cấp
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại
giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp [thay
dây]
1.732.600 1.732.600
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
2758 01.0049.0291
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường
trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại
giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp
[thay dây]
1.732.600 1.732.600
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
2759 10.0242.0291
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở
người lớn
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E
cmO) ở người lớn [thay]
1.732.600 1.732.600
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
2760 10.0206.0291
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở
trẻ em
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E
cmO) ở trẻ em [thay dây]
1.732.600 1.732.600
Chưa bao gồm bộ tim phổi, dây dẫn và canuyn chạy ECMO.
2761 01.0048.0292
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường
trong hỗ trợ suy hô hấp cấp
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại
giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp [theo
dõi]
1.660.000 1.660.000
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
2762 01.0049.0292
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường
trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại
giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp
[theo dõi]
1.660.000 1.660.000
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
2763 03.4175.0292
Chạy máy E cmO mỗi 12h/lần Chạy máy E cmO mỗi 12h/lần 1.660.000 1.660.000
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
2764 03.4176.0292
Hỗ trợ hô hấp bằng màng trao đổi oxy ngoài cơ
thể (E cmO)
Hỗ trợ hô hấp bằng màng trao đổi oxy
ngoài cơ thể (E cmO)
1.660.000 1.660.000
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
2765 03.4177.0292
Hỗ trợ hô hấp- tuần hoàn bằng màng trao đổi
oxy ngoài cơ thể (E cmO)
Hỗ trợ hô hấp- tuần hoàn bằng màng trao
đổi oxy ngoài cơ thể (E cmO)
1.660.000 1.660.000
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
2766 03.0004.0292
Tim phổi nhân tạo (E cmO) Tim phổi nhân tạo (E cmO) 1.660.000 1.660.000
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
2767 03.0003.0292
Tuần hoàn ngoài cơ thể Tuần hoàn ngoài cơ thể 1.660.000 1.660.000
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
2768 10.0242.0292
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở
người lớn
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E
cmO) ở người lớn [theo dõi]
1.660.000 1.660.000
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
2769 10.0206.0292
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở
trẻ em
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E
cmO) ở trẻ em [theo dõi]
1.660.000 1.660.000
Áp dụng thanh toán cho mỗi 8 giờ thực hiện.
221
2770 01.0048.0293
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường
trong hỗ trợ suy hô hấp cấp
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại
giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp [kết
thúc]
2.805.800 2.805.800
2771 01.0049.0293
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường
trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp
Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại
giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp
[kết thúc]
2.805.800 2.805.800
2772 03.0004.0293
Tim phổi nhân tạo (E cmO) Tim phổi nhân tạo (E cmO) 2.805.800 2.805.800
2773 10.0242.0293
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở
người lớn
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E
cmO) ở người lớn [kết thúc]
2.805.800 2.805.800
2774 10.0206.0293
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E cmO) ở
trẻ em
Kỹ thuật chạy máy hỗ trợ tim phổi (E
cmO) ở trẻ em [kết thúc]
2.805.800 2.805.800
2775 01.0115.0297
Siêu âm nội soi phế quản ống mềm Siêu âm nội soi phế quản ống mềm 1.501.600 1.501.600
2776 01.0153.0297
Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập 1.501.600 1.501.600
2777 03.0061.0297
Chọc hút dịch, khí trung thất Chọc hút dịch, khí trung thất 1.501.600 1.501.600
2778 03.0054.0297
Thở máy với tần số cao (HFO) Thở máy với tần số cao (HFO) 1.501.600 1.501.600
2779 01.0013.0298
Đặt đường truyền vào thể hang Đặt đường truyền vào thể hang 921.200 921.200
2780 01.0012.0298
Đặt đường truyền vào xương (qua đường
xương)
Đặt đường truyền vào xương (qua đường
xương)
921.200 921.200
2781 01.0069.0298
Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu 921.200 921.200
2782 01.0068.0298
Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube
Đặt nội khí quản cấp cứu bằng
Combitube
921.200 921.200
2783 01.0231.0298
Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm
máu
Đặt ống thông Blakemore vào thực quản
cầm máu
921.200 921.200
Chưa bao gồm bộ ống thông Blakemore
2784 01.0238.0299
Đo áp lực ổ bụng Đo áp lực ổ bụng 553.700 553.700
2785 01.0034.0299
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp
bằng máy sốc điện
Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh
loạn nhịp bằng máy sốc điện
553.700 553.700
222
2786 01.0032.0299
Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu 553.700 553.700
2787 03.0092.0299
Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter
kín
Hút đờm qua ống nội khí quản bằng
catheter kín
553.700 553.700
2788 01.0056.0300
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí
quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần
hút)
Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn
mở khí quản bằng ống thông kín (có thở
máy) (một lần hút)
388.500 388.500
2789 03.0091.0300
Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter
một lần
Hút đờm qua ống nội khí quản bằng
catheter một lần
388.500 388.500
2790 02.0600.0301
Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 1.596.000 1.596.000
2791 02.0603.0302
Giảm mẫn cảm với sữa Giảm mẫn cảm với sữa 1.018.500 1.018.500
2792 02.0604.0302
Giảm mẫn cảm với thức ăn Giảm mẫn cảm với thức ăn 1.018.500 1.018.500
2793 02.0601.0302
Giảm mẫn cảm với thuốc đường tĩnh mạch
Giảm mẫn cảm với thuốc đường tĩnh
mạch
1.018.500 1.018.500
2794 02.0602.0302
Giảm mẫn cảm với thuốc đường uống Giảm mẫn cảm với thuốc đường uống 1.018.500 1.018.500
2795 03.4210.0302
Giảm mẫn cảm dưới lưỡi mạt nhà Giảm mẫn cảm dưới lưỡi mạt nhà 1.018.500 1.018.500
2796 03.2380.0302
Giảm mẫn cảm đường tiêm và dưới da Giảm mẫn cảm đường tiêm và dưới da 1.018.500 1.018.500
2797 03.4209.0302
Giảm mẫn cảm với sữa Giảm mẫn cảm với sữa 1.018.500 1.018.500
2798 03.4208.0302
Giảm mẫn cảm với thức ăn Giảm mẫn cảm với thức ăn 1.018.500 1.018.500
2799 03.4207.0302
Giảm mẫn cảm với thuốc tiêm Giảm mẫn cảm với thuốc tiêm 1.018.500 1.018.500
2800 02.0598.0303
Điều trị liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường
dưới lưỡi với dị nguyên (giai đoạn ban đầu -
thời gian điều trị trung bình 15 ngày)
Điều trị liệu pháp miễn dịch đặc hiệu
đường dưới lưỡi với dị nguyên (giai đoạn
ban đầu - thời gian điều trị trung bình 15
ngày)
2.549.700 2.549.700
2801 02.0599.0304
Điều trị liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường
dưới lưỡi với dị nguyên (giai đoạn duy trì -
thời gian điều trị trung bình 3 tháng)
Điều trị liệu pháp miễn dịch đặc hiệu
đường dưới lưỡi với dị nguyên (giai đoạn
duy trì - thời gian điều trị trung bình 3
tháng)
5.513.300 5.513.300
223
2802 02.0596.0305
Phản ứng phân hủy Mastocyte (đối với 6 loại
dị nguyên)
Phản ứng phân hủy Mastocyte (đối với 6
loại dị nguyên)
320.100 320.100
2803 03.2381.0305
Phản ứng phân hủy Mastocyte Phản ứng phân hủy Mastocyte 320.100 320.100
2804 02.0597.0306
Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu 186.000 186.000
2805 02.0595.0307
Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với mỹ phẩm
Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với mỹ
phẩm
568.000 568.000
2806 02.0594.0307
Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (đối
với 6 loại thuốc)
Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc
(đối với 6 loại thuốc)
568.000 568.000
2807 03.2384.0307
Test áp (Patch test) với các loại thuốc Test áp (Patch test) với các loại thuốc 568.000 568.000
2808 02.0610.0308
Test hồi phục phế quản Test hồi phục phế quản 198.500 198.500
2809 21.0018.0308
Test giãn phế quản (broncho modilator test)
Test giãn phế quản (broncho modilator
test)
198.500 198.500
2810 02.0609.0309
Test huyết thanh tự thân Test huyết thanh tự thân 751.400 751.400
2811 02.0611.0310
Test kích thích phế quản không đặc hiệu với
Methacholine
Test kích thích phế quản không đặc hiệu
với Methacholine
955.600 955.600
2812 02.0607.0311
Test kích thích với sữa Test kích thích với sữa 928.200 928.200
2813 02.0608.0311
Test kích thích với thức ăn Test kích thích với thức ăn 928.200 928.200
2814 02.0605.0311
Test kích thích với thuốc đường tĩnh mạch
Test kích thích với thuốc đường tĩnh
mạch
928.200 928.200
2815 02.0606.0311
Test kích thích với thuốc đường uống Test kích thích với thuốc đường uống 928.200 928.200
2816 02.0585.0312
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị
nguyên hô hấp
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các
dị nguyên hô hấp
358.200 358.200
2817 02.0587.0312
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị
nguyên sữa
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các
dị nguyên sữa
358.200 358.200
2818 02.0586.0312
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị
nguyên thức ăn
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các
dị nguyên thức ăn
358.200 358.200
224
2819 03.2379.0312
Test lẩy da với các dị nguyên Test lẩy da với các dị nguyên 358.200 358.200
2820 03.4194.0312
Test lẩy da với các dị nguyên hô hấp Test lẩy da với các dị nguyên hô hấp 358.200 358.200
2821 03.4196.0312
Test lẩy da với các dị nguyên sữa Test lẩy da với các dị nguyên sữa 358.200 358.200
2822 03.4195.0312
Test lẩy da với các dị nguyên thức ăn Test lẩy da với các dị nguyên thức ăn 358.200 358.200
2823 02.0588.0313
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại
thuốc (Đối với 6 loại thuốc)
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các
loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc)
410.600 410.600
2824 02.0589.0313
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với vắc xin,
huyết thanh
Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với vắc
xin, huyết thanh
410.600 410.600
2825 03.2382.0313
Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc 410.600 410.600
2826 03.2379.0313
Test lẩy da với các dị nguyên Test lẩy da với các dị nguyên 410.600 410.600
2827 02.0592.0314
Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc 513.600 513.600
2828 02.0593.0314
Test nội bì chậm đặc hiệu với vắc xin, huyết
thanh
Test nội bì chậm đặc hiệu với vắc xin,
huyết thanh
513.600 513.600
2829 03.2383.0314
Test nội bì Test nội bì 513.600 513.600
2830 02.0590.0315
Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc 423.100 423.100
2831 02.0591.0315
Test nội bì nhanh đặc hiệu với vắc xin, huyết
thanh
Test nội bì nhanh đặc hiệu với vắc xin,
huyết thanh
423.100 423.100
2832 03.2383.0315
Test nội bì Test nội bì 423.100 423.100
2833 02.0269.0318
Nội soi can thiệp - đặt dẫn lưu nang giả tụy
vào dạ dày
Nội soi can thiệp - đặt dẫn lưu nang giả
tụy vào dạ dày
942.000 942.000
2834 02.0282.0318
Nội soi can thiệp - đặt stent ống tiêu hóa Nội soi can thiệp - đặt stent ống tiêu hóa 942.000 942.000
2835 02.0279.0318
Nội soi ruột non bóng đơn (Single Baloon
Endoscopy)
Nội soi ruột non bóng đơn (Single
Baloon Endoscopy)
942.000 942.000
225
2836 02.0278.0318
Nội soi ruột non bóng kép (Double Baloon
Endoscopy)
Nội soi ruột non bóng kép (Double
Baloon Endoscopy)
942.000 942.000
2837 02.0093.0319
Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy, giãn tĩnh mạch
mạn tính
Gây xơ tĩnh mạch điều trị suy, giãn tĩnh
mạch mạn tính
704.600 704.600
2838 02.0261.0319
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có
dùng thuốc gây mê
Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm
có dùng thuốc gây mê
704.600 704.600
2839 02.0255.0319
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng qua
đường mũi
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng qua
đường mũi
704.600 704.600
2840 02.0323.0319
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông đường mật
qua da để chụp đường mật có phối hợp dưới C-
ARM
Siêu âm can thiệp - đặt ống thông đường
mật qua da để chụp đường mật có phối
hợp dưới C-ARM
704.600 704.600
2841 02.0121.0320
Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh 379.700 379.700
2842 02.0394.0320
Tiêm ngoài màng cứng Tiêm ngoài màng cứng 379.700 379.700
2843 01.0004.0321
Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản 192.400 192.400
2844 02.0094.0321
Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quản 192.400 192.400
2845 05.0089.0322
Chụp và phân tích da bằng máy phân tích da
Chụp và phân tích da bằng máy phân
tích da
231.700 231.700
2846 03.2998.0323
Đắp mặt nạ điều trị bệnh da Đắp mặt nạ điều trị bệnh da 240.900 240.900
2847 05.0071.0323
Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da 240.900 240.900
2848 03.3002.0324
Áp nitơ lỏng các khối u lành tính ngoài da
Áp nitơ lỏng các khối u lành tính ngoài
da
395.400 395.400
2849 28.0022.0324
Bơm túi giãn da vùng da đầu Bơm túi giãn da vùng da đầu 395.400 395.400
2850 05.0022.0324
Điều trị bớt sùi bằng Nitơ lỏng Điều trị bớt sùi bằng Nitơ lỏng 395.400 395.400
2851 05.0019.0324
Điều trị hạt cơm bằng Nitơ lỏng Điều trị hạt cơm bằng Nitơ lỏng 395.400 395.400
2852 05.0020.0324
Điều trị sẩn cục bằng Nitơ lỏng Điều trị sẩn cục bằng Nitơ lỏng 395.400 395.400
226
2853 05.0021.0324
Điều trị sẹo lồi bằng Nitơ lỏng Điều trị sẹo lồi bằng Nitơ lỏng 395.400 395.400
2854 05.0051.0324
Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổn 395.400 395.400
2855 05.0040.0325
Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA tại chỗ
Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA
tại chỗ
318.300 318.300
2856 05.0013.0326
Điều trị hạt cơm bằng Plasma Điều trị hạt cơm bằng Plasma 442.100 442.100
2857 05.0097.0327
Điều trị rám má bằng laser Fractional Điều trị rám má bằng laser Fractional 1.641.700 1.641.700
2858 05.0093.0327
Điều trị sẹo lõm bằng laser Fractional,
radiofrequency
Điều trị sẹo lõm bằng laser Fractional,
radiofrequency
1.641.700 1.641.700
2859 05.0034.0328
Điều chứng tăng sắc tố bằng IPL Điều chứng tăng sắc tố bằng IPL 539.800 539.800
2860 05.0035.0328
Điều trị chứng rậm lông bằng IPL Điều trị chứng rậm lông bằng IPL 539.800 539.800
2861 05.0033.0328
Điều trị giãn mạch máu bằng IPL Điều trị giãn mạch máu bằng IPL 539.800 539.800
2862 05.0036.0328
Điều trị sẹo lồi bằng IPL Điều trị sẹo lồi bằng IPL 539.800 539.800
2863 05.0037.0328
Điều trị trứng cá bằng IPL Điều trị trứng cá bằng IPL 539.800 539.800
2864 03.3041.0329
Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốt
điện, plasma, laser, nitơ lỏng
415.000 415.000
2865 03.3046.0329
Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma, laser,
nitơ lỏng
Điều trị chai chân bằng đốt điện, plasma,
laser, nitơ lỏng
415.000 415.000
2866 03.3037.0329
Điều trị chứng dày sừng bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng, gọt cắt bỏ
Điều trị chứng dày sừng bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng, gọt cắt bỏ
415.000 415.000
2867 03.3038.0329
Điều trị dày sừng da dầu, ánh sáng bằng đốt
điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị dày sừng da dầu, ánh sáng bằng
đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
415.000 415.000
2868 03.3035.0329
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma, laser,
nitơ lỏng
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện, plasma,
laser, nitơ lỏng
415.000 415.000
2869 03.3036.0329
Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện, plasma,
laser, nitơ lỏng
Điều trị hạt cơm phẳng bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
415.000 415.000
227
2870 03.3045.0329
Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma,
laser, nitơ lỏng
Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
415.000 415.000
2871 03.3047.0329
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma, laser,
nitơ lỏng
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện, plasma,
laser, nitơ lỏng
415.000 415.000
2872 03.3043.0329
Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt
điện, plasma, laser, nitơ lỏng
415.000 415.000
2873 03.3042.0329
Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt
điện, plasma, laser, nitơ lỏng
415.000 415.000
2874 03.3039.0329
Điều trị u mềm lây bằng đốt điện, plasma,
laser, nitơ lỏng
Điều trị u mềm lây bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
415.000 415.000
2875 03.3040.0329
Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị u nhú, u mềm treo bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
415.000 415.000
2876 03.3044.0329
Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốt
điện, plasma, laser, nitơ lỏng
415.000 415.000
2877 05.0050.0329
Điều trị bớt sùi bằng đốt điện Điều trị bớt sùi bằng đốt điện 415.000 415.000
2878 05.0011.0329
Điều trị bớt sùi bằng laser CO2 Điều trị bớt sùi bằng laser CO2 415.000 415.000
2879 05.0018.0329
Điều trị bớt sùi bằng Plasma Điều trị bớt sùi bằng Plasma 415.000 415.000
2880 05.0048.0329
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điện 415.000 415.000
2881 05.0009.0329
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng laser CO2
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng laser
CO2
415.000 415.000
2882 05.0016.0329
Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Plasma Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Plasma 415.000 415.000
2883 05.0047.0329
Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điện 415.000 415.000
2884 05.0008.0329
Điều trị dày sừng da dầu bằng laser CO2 Điều trị dày sừng da dầu bằng laser CO2 415.000 415.000
2885 05.0015.0329
Điều trị dày sừng da dầu bằng Plasma Điều trị dày sừng da dầu bằng Plasma 415.000 415.000
228
2886 05.0045.0329
Điều trị hạt cơm bằng đốt điện Điều trị hạt cơm bằng đốt điện 415.000 415.000
2887 05.0005.0329
Điều trị hạt cơm bằng laser CO2 Điều trị hạt cơm bằng laser CO2 415.000 415.000
2888 05.0049.0329
Điều trị sẩn cục bằng đốt điện Điều trị sẩn cục bằng đốt điện 415.000 415.000
2889 05.0010.0329
Điều trị sẩn cục bằng laser CO2 Điều trị sẩn cục bằng laser CO2 415.000 415.000
2890 05.0017.0329
Điều trị sẩn cục bằng Plasma Điều trị sẩn cục bằng Plasma 415.000 415.000
2891 05.0044.0329
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện 415.000 415.000
2892 05.0012.0329
Điều trị sùi mào gà bằng Plasma Điều trị sùi mào gà bằng Plasma 415.000 415.000
2893 05.0046.0329
Điều trị u mềm treo bằng đốt điện Điều trị u mềm treo bằng đốt điện 415.000 415.000
2894 05.0007.0329
Điều trị u mềm treo bằng laser CO2 Điều trị u mềm treo bằng laser CO2 415.000 415.000
2895 05.0014.0329
Điều trị u mềm treo bằng Plasma Điều trị u mềm treo bằng Plasma 415.000 415.000
2896 05.0006.0329
Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng laser CO2
Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng laser
CO2
415.000 415.000
2897 05.0030.0330
Điều trị giãn mạch máu bằng laser màu Điều trị giãn mạch máu bằng laser màu 1.305.900 1.305.900
2898 05.0031.0330
Điều trị sẹo lồi bằng laser màu Điều trị sẹo lồi bằng laser màu 1.305.900 1.305.900
2899 05.0029.0330
Điều trị u mạch máu bằng laser màu (Pulsed
Dye laser)
Điều trị u mạch máu bằng laser màu
(Pulsed Dye laser)
1.305.900 1.305.900
2900 03.3012.0331
Điều trị bớt sắc tố, chứng tăng sắc tố bằng
laser: YAG-KTP, Rubi, 1PL...
Điều trị bớt sắc tố, chứng tăng sắc tố
bằng laser: YAG-KTP, Rubi, 1PL...
1.719.000 1.719.000
229
2901 03.3011.0331
Điều trị u máu, giãn mạch, chứng đỏ da bằng
laser: YAG-KTP, Argon...
Điều trị u máu, giãn mạch, chứng đỏ da
bằng laser: YAG-KTP, Argon...
1.719.000 1.719.000
2902 05.0026.0331
Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTP 1.719.000 1.719.000
2903 05.0095.0331
Điều trị các bớt sắc tố bằng laser Ruby Điều trị các bớt sắc tố bằng laser Ruby 1.719.000 1.719.000
2904 05.0028.0331
Điều trị sẹo lồi bằng YAG-KTP Điều trị sẹo lồi bằng YAG-KTP 1.719.000 1.719.000
2905 05.0025.0331
Điều trị u mạch máu bằng YAG-KTP Điều trị u mạch máu bằng YAG-KTP 1.719.000 1.719.000
2906 05.0073.0332
Điều trị đau do zona bằng chiếu laser Hé- Né
Điều trị đau do zona bằng chiếu laser Hé-
Né
290.100 290.100
2907 05.0072.0332
Điều trị loét lỗ đáo cho người bệnh phong
bằng chiếu laser Hé- Né
Điều trị loét lỗ đáo cho người bệnh
phong bằng chiếu laser Hé- Né
290.100 290.100
2908 03.3010.0333
Chấm TCA điều trị sẹo lõm Chấm TCA điều trị sẹo lõm 365.100 365.100
2909 03.3009.0333
Điều trị sẹo lõm bằng tiêm Acid hyaluronic
Điều trị sẹo lõm bằng tiêm Acid
hyaluronic
365.100 365.100
2910 03.3008.0333
Điều trị sẹo xấu bằng hóa chất Điều trị sẹo xấu bằng hóa chất 365.100 365.100
2911 05.0023.0333
Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới
da
Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon
dưới da
365.100 365.100
2912 05.0024.0333
Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong
thương tổn
Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon
trong thương tổn
365.100 365.100
2913 05.0043.0333
Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid)
Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic
acid)
365.100 365.100
2914 03.3020.0334
Điều trị sùi mào gà (gây mê) bằng đốt điện,
plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị sùi mào gà (gây mê) bằng đốt
điện, plasma, laser, nitơ lỏng
925.300 925.300
2915 03.3019.0334
Điều trị sùi mào gà (gây tê tủy sống) bằng đốt
điện, plasma, laser, nitơ lỏng
Điều trị sùi mào gà (gây tê tủy sống)
bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng
925.300 925.300
230
2916 13.0155.0334
Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh
môn
Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng
sinh môn
925.300 925.300
2917 05.0004.0334
Điều trị sùi mào gà bằng laser CO2 Điều trị sùi mào gà bằng laser CO2 925.300 925.300
2918 05.0090.0334
Phẫu thuật sùi mào gà đường kính 5 cm trở lên
Phẫu thuật sùi mào gà đường kính 5 cm
trở lên
925.300 925.300
2919 05.0032.0335
Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed
Light)
Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense
Pulsed Light)
989.800 989.800
2920 05.0088.0336
Điều trị viêm da cơ địa bằng máy Điều trị viêm da cơ địa bằng máy 1.222.100 1.222.100
2921 03.2913.0337
Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi 2.675.700 2.675.700
2922 14.0231.0337
Phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2
mắt)
Phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi
(2 mắt)
2.675.700 2.675.700
2923 28.0074.0337
Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng
mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII
Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây
chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi
do liệt dây VII
2.675.700 2.675.700
2924 28.0075.0337
Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt có cuống mạch
Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt có cuống
mạch
2.675.700 2.675.700
2925 05.0059.0337
Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi (mắt thỏ)
cho người bệnh phong
Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi
(mắt thỏ) cho người bệnh phong
2.675.700 2.675.700
2926 05.0062.0338
Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái cho người
bệnh phong
Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái cho
người bệnh phong
2.961.700 2.961.700
2927 03.3034.0339
Nạo vét lỗ đáo có viêm xương Nạo vét lỗ đáo có viêm xương 721.800 721.800
2928 05.0066.0339
Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương cho
người bệnh phong
Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương
cho người bệnh phong
721.800 721.800
2929 03.3033.0340
Nạo vét lỗ đáo không viêm xương Nạo vét lỗ đáo không viêm xương 675.800 675.800
2930 05.0070.0340
Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương
cho người bệnh phong
Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm
xương cho người bệnh phong
675.800 675.800
231
2931 05.0060.0341
Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới cho người
bệnh phong
Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới cho
người bệnh phong
2.384.500 2.384.500
2932 05.0061.0342
Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi cho người bệnh
phong
Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi cho
người bệnh phong
2.010.100 2.010.100
2933 05.0068.0343
Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt 929.300 929.300
2934 05.0069.0343
Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp
Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng
quặp
929.300 929.300
2935 05.0054.0343
Phẫu thuật điều trị u dưới móng Phẫu thuật điều trị u dưới móng 929.300 929.300
2936 03.3896.0344
Phẫu thuật giải áp thần kinh ngoại biên Phẫu thuật giải áp thần kinh ngoại biên 2.806.800 2.806.800
2937 03.4142.0344
Phẫu thuật nội soi hội chứng ống cổ tay Phẫu thuật nội soi hội chứng ống cổ tay 2.806.800 2.806.800
2938 10.0976.0344
Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ 2.806.800 2.806.800
2939 10.0834.0344
Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần
kinh quay
Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép
thần kinh quay
2.806.800 2.806.800
2940 10.0833.0344
Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần
kinh trụ
Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép
thần kinh trụ
2.806.800 2.806.800
2941 10.0832.0344
Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay 2.806.800 2.806.800
2942 10.0965.0344
Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay,
Khuỷu…)
Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay,
Khuỷu…)
2.806.800 2.806.800
2943 10.0149.0344
Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biên
Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại
biên
2.806.800 2.806.800
2944 10.0150.0344
Phẫu thuật nối thần kinh ngoại biên và ghép
TK ngoại biên
Phẫu thuật nối thần kinh ngoại biên và
ghép TK ngoại biên
2.806.800 2.806.800
232
2945 10.0148.0344
Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên Phẫu thuật u thần kinh ngoại biên 2.806.800 2.806.800
2946 05.0052.0344
Phẫu thuật giải áp thần kinh cho người bệnh
phong
Phẫu thuật giải áp thần kinh cho người
bệnh phong
2.806.800 2.806.800
2947 03.2754.0345
Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/gai
vùng mặt, phẫu thuật Mohs
Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào
đáy/gai vùng mặt, phẫu thuật Mohs
4.233.300 4.233.300
2948 05.0063.0345
Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da 4.233.300 4.233.300
2949 03.3021.0348
Phẫu thuật cắt bỏ các u nhỏ dưới móng Phẫu thuật cắt bỏ các u nhỏ dưới móng 1.244.400 1.244.400
2950 07.0003.0354
Dẫn lưu áp xe tuyến giáp Dẫn lưu áp xe tuyến giáp 275.300 275.300
Chưa bao gồm bộ kim chọc, sonde dẫn lưu
2951 07.0233.0355
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh
đái tháo đường
Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người
bệnh đái tháo đường
304.000 304.000
2952 12.0015.0356
Cắt các u ác tuyến giáp Cắt các u ác tuyến giáp 7.233.800 7.233.800
2953 15.0381.0356
Phẫu thuật cắt tuyến giáp sử dụng dao siêu
âm/hàn mô, hàn mạch
Phẫu thuật cắt tuyến giáp sử dụng dao
siêu âm/hàn mô, hàn mạch
7.233.800 7.233.800
2954 07.0052.0356
Cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên
trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch
1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao
siêu âm
7.233.800 7.233.800
2955 07.0056.0356
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong
bướu giáp thòng bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng
trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm
7.233.800 7.233.800
2956 07.0057.0356
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt
bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng
bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và
cắt bán phần thùy còn lại trong bướu
giáp thòng bằng dao siêu âm
7.233.800 7.233.800
2957 07.0059.0356
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng
lồ bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp
khồng lồ bằng dao siêu âm
7.233.800 7.233.800
2958 07.0048.0356
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn
lại trong basedow bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần
thùy còn lại trong basedow bằng dao siêu
âm
7.233.800 7.233.800
233
2959 07.0060.0356
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn
lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần
thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ
bằng dao siêu âm
7.233.800 7.233.800
2960 07.0042.0356
Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại
trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy
còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao
siêu âm
7.233.800 7.233.800
2961 07.0043.0356
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu
giáp đa nhân bằng dao siêu âm
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong
bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm
7.233.800 7.233.800
2962 07.0038.0356
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu
giáp đơn thuần không có nhân bằng dao siêu
âm
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong
bướu giáp đơn thuần không có nhân
bằng dao siêu âm
7.233.800 7.233.800
2963 07.0065.0356
Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu
âm
Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao
siêu âm
7.233.800 7.233.800
2964 07.0047.0356
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow
bằng dao siêu âm
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong
basedow bằng dao siêu âm
7.233.800 7.233.800
2965 07.0049.0356
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow bằng
dao siêu âm
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow
bằng dao siêu âm
7.233.800 7.233.800
2966 07.0044.0356
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa
nhân bằng dao siêu âm
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp
đa nhân bằng dao siêu âm
7.233.800 7.233.800
2967 07.0046.0356
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa
nhân độc bằng dao siêu âm
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp
đa nhân độc bằng dao siêu âm
7.233.800 7.233.800
2968 07.0051.0356
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến
giáp bằng dao siêu âm
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư
tuyến giáp bằng dao siêu âm
7.233.800 7.233.800
2969 07.0062.0356
Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp
nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến
hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao siêu âm
Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến
cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến
hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận
giáp bằng dao siêu âm
7.233.800 7.233.800
2970 07.0063.0356
Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau
suy thận mạn tính bằng dao siêu âm
Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ
phát sau suy thận mạn tính bằng dao siêu
âm
7.233.800 7.233.800
2971 07.0064.0356
Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức
bằng dao siêu âm
Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến
ức bằng dao siêu âm
7.233.800 7.233.800
234
2972 07.0067.0356
Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu
âm
Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao
siêu âm
7.233.800 7.233.800
2973 07.0068.0356
Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu
âm
Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao
siêu âm
7.233.800 7.233.800
2974 03.3930.0357
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong
bướu giáp nhân
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp
trong bướu giáp nhân
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2975 03.3931.0357
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong
bướu giáp nhân độc
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp
trong bướu giáp nhân độc
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2976 03.3943.0357
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp
trong bệnh basedow
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến
giáp trong bệnh basedow
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2977 03.3937.0357
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến
giáp
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2978 03.4163.0357
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp do
ung thư tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
do ung thư tuyến giáp
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2979 03.3940.0357
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong
bướu giáp đa nhân
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
trong bướu giáp đa nhân
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2980 03.3941.0357
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong
bướu giáp đa nhân độc
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
trong bướu giáp đa nhân độc
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2981 12.0015.0357
Cắt các u ác tuyến giáp Cắt các u ác tuyến giáp 4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2982 15.0287.0357
Phẫu thuật cắt thùy giáp Phẫu thuật cắt thùy giáp 4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2983 15.0286.0357
Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phần 4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2984 15.0285.0357
Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phần 4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2985 27.0042.0357
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp 4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
235
2986 27.0043.0357
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo
giáp
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp
+ eo giáp
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2987 27.0048.0357
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong
bướu giáp nhân
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp
trong bướu giáp nhân
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2988 27.0049.0357
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong
bướu giáp nhân độc
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp
trong bướu giáp nhân độc
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2989 27.0044.0357
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến
giáp
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy
tuyến giáp
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2990 27.0045.0357
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến
giáp
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy
tuyến giáp
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2991 27.0052.0357
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến
giáp trong bướu giáp đa nhân
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy
tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2992 27.0053.0357
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến
giáp trong bướu giáp đa nhân độc
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy
tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2993 27.0056.0357
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp
trong bệnh basedow
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến
giáp trong bệnh basedow
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2994 27.0051.0357
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến
giáp
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2995 27.0050.0357
Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp 4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2996 27.0046.0357
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp 4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2997 27.0059.0357
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo
hạch cổ 2 bên trong ung thư
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
+ nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2998 27.0057.0357
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong
bệnh basedow
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
trong bệnh basedow
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
2999 27.0054.0357
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong
bướu giáp đa nhân
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
trong bướu giáp đa nhân
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
236
3000 27.0055.0357
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong
bướu giáp đa nhân độc
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
trong bướu giáp đa nhân độc
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3001 27.0058.0357
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong
ung thư tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
trong ung thư tuyến giáp
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3002 27.0047.0357
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp 4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3003 07.0020.0357
Cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên
trong ung thư tuyến giáp
Cắt 1 thùy tuyến giáp kèm nạo vét hạch
1 bên trong ung thư tuyến giáp
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3004 07.0024.0357
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng trong
bướu giáp thòng
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng
trong bướu giáp thòng
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3005 07.0025.0357
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt
bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng
Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thòng và
cắt bán phần thùy còn lại trong bướu
giáp thòng
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3006 07.0027.0357
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp
khồng lồ
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3007 07.0016.0357
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn
lại trong basedow
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần
thùy còn lại trong basedow
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3008 07.0028.0357
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn
lại trong bướu giáp khổng lồ
Cắt 1 thùy tuyến giáp và cắt bán phần
thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3009 07.0010.0357
Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại
trong bướu giáp nhân
Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy
còn lại trong bướu giáp nhân
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3010 07.0011.0357
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu
giáp đa nhân
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong
bướu giáp đa nhân
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3011 07.0006.0357
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu
giáp đơn thuần không có nhân
Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong
bướu giáp đơn thuần không có nhân
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3012 07.0034.0357
Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên 4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3013 07.0015.0357
Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong basedow 4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
237
3014 07.0017.0357
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow Cắt toàn bộ tuyến giáp trong basedow 4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3015 07.0012.0357
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp
đa nhân
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3016 07.0014.0357
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa
nhân độc
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp
đa nhân độc
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3017 07.0019.0357
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư
tuyến giáp
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3018 07.0031.0357
Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp
nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến
hoặc ung thư tuyến cận giáp
Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến
cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến
hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3019 07.0032.0357
Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau
suy thận mạn tính
Cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ
phát sau suy thận mạn tính
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3020 07.0033.0357
Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức
Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến
ức
4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3021 07.0036.0357
Cắt u tuyến thượng thận 1 bên Cắt u tuyến thượng thận 1 bên 4.744.000 4.744.000
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3022 03.3930.0358
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong
bướu giáp nhân
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp
trong bướu giáp nhân [có dùng dao siêu
âm]
6.415.300 6.415.300
3023 03.3931.0358
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong
bướu giáp nhân độc
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp
trong bướu giáp nhân độc
6.415.300 6.415.300
3024 03.3943.0358
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp
trong bệnh basedow
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến
giáp trong bệnh basedow [có dùng dao
siêu âm]
6.415.300 6.415.300
3025 03.3937.0358
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến
giáp [có dùng dao siêu âm]
6.415.300 6.415.300
3026 03.4163.0358
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp do
ung thư tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
do ung thư tuyến giáp [có dùng dao siêu
âm]
6.415.300 6.415.300
3027 15.0382.0358
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến giáp sử dụng dao
siêu âm
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến giáp sử dụng
dao siêu âm
6.415.300 6.415.300
238
3028 27.0042.0358
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp
[có dùng dao siêu âm]
6.415.300 6.415.300
3029 27.0043.0358
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo
giáp
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp
+ eo giáp [có dùng dao siêu âm]
6.415.300 6.415.300
3030 27.0048.0358
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong
bướu giáp nhân
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp
trong bướu giáp nhân [có dùng dao siêu
âm]
6.415.300 6.415.300
3031 27.0049.0358
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong
bướu giáp nhân độc
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp
trong bướu giáp nhân độc [có dùng dao
siêu âm]
6.415.300 6.415.300
3032 27.0044.0358
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến
giáp
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy
tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
6.415.300 6.415.300
3033 27.0045.0358
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến
giáp
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy
tuyến giáp [có dùng dao siêu âm]
6.415.300 6.415.300
3034 27.0052.0358
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến
giáp trong bướu giáp đa nhân
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy
tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có
dùng dao siêu âm]
6.415.300 6.415.300
3035 27.0053.0358
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến
giáp trong bướu giáp đa nhân độc
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy
tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
[có dùng dao siêu âm]
6.415.300 6.415.300
3036 27.0056.0358
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp
trong bệnh basedow
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến
giáp trong bệnh basedow [có dùng dao
siêu âm]
6.415.300 6.415.300
3037 27.0051.0358
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến
giáp [có dùng dao siêu âm]
6.415.300 6.415.300
3038 27.0050.0358
Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp
[có dùng dao siêu âm]
6.415.300 6.415.300
3039 27.0046.0358
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
[có dùng dao siêu âm]
6.415.300 6.415.300
3040 27.0047.0358
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp
Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giáp [có
dùng dao siêu âm]
6.415.300 6.415.300
239
3041 07.0040.0359
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp
nhân bằng dao siêu âm
4.933.600 4.933.600
3042 07.0045.0359
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
độc bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp
nhân độc bằng dao siêu âm
4.933.600 4.933.600
3043 07.0050.0359
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
bằng dao siêu âm
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thư
tuyến giáp bằng dao siêu âm
4.933.600 4.933.600
3044 07.0041.0359
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân
thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao
siêu âm
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy
nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
bằng dao siêu âm
4.933.600 4.933.600
3045 07.0008.0360
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp
nhân
3.765.700 3.765.700
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3046 07.0013.0360
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp
nhân độc
3.765.700 3.765.700
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3047 07.0018.0360
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp
Cắt 1 thùy tuyến giáp trong ung thư
tuyến giáp
3.765.700 3.765.700
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3048 07.0009.0360
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân
thùy còn lại trong bướu giáp nhân
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy
nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân
3.765.700 3.765.700
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3049 07.0030.0360
Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp
Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến
giáp
3.765.700 3.765.700
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3050 07.0039.0361
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu
giáp nhân bằng dao siêu âm
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong
bướu giáp nhân bằng dao siêu âm
4.644.200 4.644.200
3051 07.0007.0362
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu
giáp nhân
Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong
bướu giáp nhân
3.073.800 3.073.800
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3052 07.0035.0363
Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên 6.267.500 6.267.500
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3053 07.0021.0363
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên
trong ung thư tuyến giáp
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch
1 bên trong ung thư tuyến giáp
6.267.500 6.267.500
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3054 07.0022.0363
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên
trong ung thư tuyến giáp
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch
2 bên trong ung thư tuyến giáp
6.267.500 6.267.500
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
240
3055 07.0029.0363
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng
lồ
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp
khổng lồ
6.267.500 6.267.500
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3056 07.0026.0363
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp
thòng
6.267.500 6.267.500
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3057 07.0037.0363
Cắt u tuyến thượng thận 2 bên Cắt u tuyến thượng thận 2 bên 6.267.500 6.267.500
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô
3058 27.0058.0364
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong
ung thư tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
trong ung thư tuyến giáp [có dùng dao
siêu âm]
8.634.500 8.634.500
3059 07.0066.0364
Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu
âm
Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao
siêu âm
8.634.500 8.634.500
3060 07.0053.0364
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên
trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch
1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao
siêu âm
8.634.500 8.634.500
3061 07.0054.0364
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên
trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm
Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch
2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao
siêu âm
8.634.500 8.634.500
3062 07.0061.0364
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng
lồ bằng dao siêu âm
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp
khổng lồ bằng dao siêu âm
8.634.500 8.634.500
3063 07.0058.0364
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng
bằng dao siêu âm
Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp
thòng bằng dao siêu âm
8.634.500 8.634.500
3064 03.3938.0365
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến
giáp trong bướu giáp đa nhân
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy
tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân [có
dùng dao siêu âm]
8.521.100 8.521.100
3065 03.3939.0365
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến
giáp trong bướu giáp đa nhân độc
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy
tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc
[có dùng dao siêu âm]
8.521.100 8.521.100
3066 03.3940.0365
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong
bướu giáp đa nhân
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao
siêu âm]
8.521.100 8.521.100
3067 03.3941.0365
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong
bướu giáp đa nhân độc
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng
dao siêu âm]
8.521.100 8.521.100
3068 03.3942.0365
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong
ung thư tuyến giáp
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
trong ung thư tuyến giáp [có dùng dao
siêu âm]
8.521.100 8.521.100
241
3069 27.0059.0365
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo
hạch cổ 2 bên trong ung thư
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
+ nạo hạch cổ 2 bên trong ung thư [có
dùng dao siêu âm]
8.521.100 8.521.100
3070 27.0060.0365
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo
hạch cổi bên trong ung thư
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
+ nạo hạch cổi bên trong ung thư [có
dùng dao siêu âm]
8.521.100 8.521.100
3071 27.0057.0365
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong
bệnh basedow
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
trong bệnh basedow [có dùng dao siêu
âm]
8.521.100 8.521.100
3072 27.0054.0365
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong
bướu giáp đa nhân
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
trong bướu giáp đa nhân [có dùng dao
siêu âm]
8.521.100 8.521.100
3073 27.0055.0365
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong
bướu giáp đa nhân độc
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp
trong bướu giáp đa nhân độc [có dùng
dao siêu âm]
8.521.100 8.521.100
3074 07.0228.0366
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm
trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên
người bệnh đái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các
nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½
bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
748.600 748.600
3075 07.0229.0366
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm
trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn
chân trên người bệnh đái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các
nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan
tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo
đường
748.600 748.600
3076 07.0227.0367
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm
trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên
người bệnh đái tháo đường
Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các
nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼
bàn chân trên người bệnh đái tháo đường
470.900 470.900
3077 07.0232.0367
Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo
đường
Tháo móng quặp trên người bệnh đái
tháo đường
470.900 470.900
3078 03.3635.0369
Cắt bỏ dây chằng vàng Cắt bỏ dây chằng vàng 5.167.900 5.167.900
3079 03.3634.0369
Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt
lư-ng
Giải phóng chèn ép chấn thương cột
sống thắt lư-ng
5.167.900 5.167.900
3080 03.3059.0369
Khoan sọ thăm dò Khoan sọ thăm dò 5.167.900 5.167.900
3081 03.3636.0369
Mở cung sau cột sống ngực Mở cung sau cột sống ngực 5.167.900 5.167.900
242
3082 03.3633.0369
Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới 5.167.900 5.167.900
3083 03.3073.0369
Phẫu thuật giải phóng chèn ép tủy Phẫu thuật giải phóng chèn ép tủy 5.167.900 5.167.900
3084 04.0001.0369
Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống cổ
Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống
cổ
5.167.900 5.167.900
3085 04.0010.0369
Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống lưng-
thắt lưng
Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống
lưng-thắt lưng
5.167.900 5.167.900
3086 04.0009.0369
Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống ngực
Phẫu thuật giải ép tủy trong lao cột sống
ngực
5.167.900 5.167.900
3087 10.1041.0369
Cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ
Cắt một phần bản sống trong hẹp ống
sống cổ
5.167.900 5.167.900
3088 10.1077.0369
Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt
lưng
Giải phóng chèn ép chấn thương cột
sống thắt lưng
5.167.900 5.167.900
3089 10.1054.0369
Lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương
sườn
Lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt
xương sườn
5.167.900 5.167.900
3090 10.1101.0369
Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới 5.167.900 5.167.900
3091 10.1102.0369
Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ
Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn
ép rễ
5.167.900 5.167.900
3092 10.0036.0369
Phẫu thuật áp xe dưới màng tủy Phẫu thuật áp xe dưới màng tủy
5.167.900 5.167.900
3093 10.0045.0369
Phẫu thuật cắt bỏ đường rò dưới da - dưới
màng tủy
Phẫu thuật cắt bỏ đường rò dưới da -
dưới màng tủy
5.167.900 5.167.900
3094 10.1047.0369
Phẫu thuật cắt chéo thân đốt sống cổ đường
trước
Phẫu thuật cắt chéo thân đốt sống cổ
đường trước
5.167.900 5.167.900
3095 10.1109.0369
Phẫu thuật cắt hoặc tạo hình cung sau trong
điều trị hẹp ống sống
Phẫu thuật cắt hoặc tạo hình cung sau
trong điều trị hẹp ống sống
5.167.900 5.167.900
243
3096 10.1100.0369
Phẫu thuật giải ép cắt bỏ dây chằng vàng Phẫu thuật giải ép cắt bỏ dây chằng vàng
5.167.900 5.167.900
3097 10.1048.0369
Phẫu thuật giải ép lỗ liên hợp cột sống cổ
đường trước
Phẫu thuật giải ép lỗ liên hợp cột sống cổ
đường trước
5.167.900 5.167.900
3098 10.0128.0369
Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh mặt
(dây VII) trong co giật nửa mặt (facial tics),
bằng đường mở nắp sọ
Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh
mặt (dây VII) trong co giật nửa mặt
(facial tics), bằng đường mở nắp sọ
5.167.900 5.167.900
3099 10.0127.0369
Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh tam
thoa (dây V) trong đau nửa mặt, bằng đường
mở nắp sọ
Phẫu thuật giải phóng chèn ép thần kinh
tam thoa (dây V) trong đau nửa mặt,
bằng đường mở nắp sọ
5.167.900 5.167.900
3100 10.1107.0369
Phẫu thuật giải phóng thần kinh ngoại biên
Phẫu thuật giải phóng thần kinh ngoại
biên
5.167.900 5.167.900
3101 10.1060.0369
Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống đường trước
Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống đường
trước
5.167.900 5.167.900
3102 10.1078.0369
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt
lung
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống
thắt lung
5.167.900 5.167.900
3103 10.1053.0369
Phẫu thuật mở cung sau cột sống ngực Phẫu thuật mở cung sau cột sống ngực 5.167.900 5.167.900
3104 10.0054.0369
Phẫu thuật mở cung sau đốt sống đơn thuần
kết hợp với tạo hình màng cứng tủy
Phẫu thuật mở cung sau đốt sống đơn
thuần kết hợp với tạo hình màng cứng tủy
5.167.900 5.167.900
3105 10.0072.0369
Phẫu thuật mở nắp sọ sinh thiết tổn thương nội
sọ
Phẫu thuật mở nắp sọ sinh thiết tổn
thương nội sọ
5.167.900 5.167.900
3106 10.0063.0369
Phẫu thuật mở thông não thất, mở thông nang
dưới nhện qua mở nắp sọ
Phẫu thuật mở thông não thất, mở thông
nang dưới nhện qua mở nắp sọ
5.167.900 5.167.900
3107 10.1110.0369
Phẫu thuật nang màng nhện tủy Phẫu thuật nang màng nhện tủy 5.167.900 5.167.900
3108 10.1051.0369
Phẫu thuật nang Tarlov Phẫu thuật nang Tarlov 5.167.900 5.167.900
3109 10.0073.0369
Phẫu thuật sinh thiết tổn thương nội sọ có định
vị dẫn đường
Phẫu thuật sinh thiết tổn thương nội sọ
có định vị dẫn đường
5.167.900 5.167.900
3110 10.0074.0369
Phẫu thuật sinh thiết tổn thương ở nền sọ qua
đường miệng hoặc mũi
Phẫu thuật sinh thiết tổn thương ở nền sọ
qua đường miệng hoặc mũi
5.167.900 5.167.900
244
3111 26.0014.0369
Phẫu thuật vi phẫu điều trị đau dây tam thoa
phương pháp Janneta
Phẫu thuật vi phẫu điều trị đau dây tam
thoa phương pháp Janneta
5.167.900 5.167.900
3112 03.3068.0370
Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới
màng cứng, trong não
Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng,
dưới màng cứng, trong não
5.896.400 5.896.400
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
3113 03.3071.0370
Mổ lấy khối máu tụ nội sọ do chấn thương sọ
não phức tạp
Mổ lấy khối máu tụ nội sọ do chấn
thương sọ não phức tạp
5.896.400 5.896.400
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
3114 03.3072.0370
Phẫu thuật mở nắp sọ giải áp, lấy máu tụ và
chùng màng cứng
Phẫu thuật mở nắp sọ giải áp, lấy máu tụ
và chùng màng cứng
5.896.400 5.896.400
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
3115 10.0011.0370
Phẫu thuật dẫn lưu máu tụ trong não thất Phẫu thuật dẫn lưu máu tụ trong não thất 5.896.400 5.896.400
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
3116 10.0024.0370
Phẫu thuật giải chèn ép thần kinh thị giác do
vỡ ống thị giác
Phẫu thuật giải chèn ép thần kinh thị
giác do vỡ ống thị giác
5.896.400 5.896.400
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
3117 10.0008.0370
Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính
Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng
cấp tính
5.896.400 5.896.400
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
3118 10.0010.0370
Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn
tính hai bên
Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng
mạn tính hai bên
5.896.400 5.896.400
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
3119 10.0009.0370
Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn
tính một bên
Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng
mạn tính một bên
5.896.400 5.896.400
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
3120 10.0006.0370
Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng dưới
lều tiểu não (hố sau)
Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng
dưới lều tiểu não (hố sau)
5.896.400 5.896.400
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
3121 10.0007.0370
Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều
vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não
Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng
nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu
não
5.896.400 5.896.400
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
3122 10.0005.0370
Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên
lều tiểu não
Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng
trên lều tiểu não
5.896.400 5.896.400
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
3123 10.0023.0370
Phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN
Phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau
CTSN
5.896.400 5.896.400
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
3124 10.0012.0370
Phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất Phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất 5.896.400 5.896.400
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
3125 10.1097.0370
Phẫu thuật máu tụ dưới màng cứng tủy sống
Phẫu thuật máu tụ dưới màng cứng tủy
sống
5.896.400 5.896.400
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
3126 10.1096.0370
Phẫu thuật máu tụ ngoài màng cứng tủy sống
Phẫu thuật máu tụ ngoài màng cứng tủy
sống
5.896.400 5.896.400
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
245
3127 10.0015.0370
Phẫu thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực
nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù não)
Phẫu thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng
áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não,
phù não)
5.896.400 5.896.400
Chưa bao gồm nẹp, ghim, vít, ốc, miếng vá khuyết sọ.
3128 03.2540.0371
Cắt u nội nhãn Cắt u nội nhãn 6.355.800 6.355.800
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
3129 10.0147.0371
Phẫu thuật u đỉnh hốc mắt Phẫu thuật u đỉnh hốc mắt 6.355.800 6.355.800
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
3130 12.0100.0371
Cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ Cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ 6.355.800 6.355.800
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
3131 12.0096.0371
Cắt u nội nhãn Cắt u nội nhãn 6.355.800 6.355.800
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
3132 12.0111.0371
Cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang:
xoang hàm, xoang sàng …
Cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các
xoang: xoang hàm, xoang sàng …
6.355.800 6.355.800
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
3133 14.0226.0371
Cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ Cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọ 6.355.800 6.355.800
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít, miếng vá khuyết sọ
3134 03.3064.0372
Phẫu thuật áp xe não Phẫu thuật áp xe não 7.974.400 7.974.400
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
3135 10.0031.0372
Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ
Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê
nhĩ
7.974.400 7.974.400
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
3136 10.0030.0372
Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua xương đá
Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua
xương đá
7.974.400 7.974.400
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
3137 10.0025.0372
Phẫu thuật chọc hút áp xe não, bán cầu đại não
Phẫu thuật chọc hút áp xe não, bán cầu
đại não
7.974.400 7.974.400
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
3138 10.0026.0372
Phẫu thuật chọc hút áp xe não, tiểu não Phẫu thuật chọc hút áp xe não, tiểu não 7.974.400 7.974.400
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
3139 10.0027.0372
Phẫu thuật lấy bao áp xe não, đại não, bằng
đường mở nắp sọ
Phẫu thuật lấy bao áp xe não, đại não,
bằng đường mở nắp sọ
7.974.400 7.974.400
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
3140 10.0028.0372
Phẫu thuật lấy bao áp xe não, tiểu não, bằng
đường mở nắp sọ
Phẫu thuật lấy bao áp xe não, tiểu não,
bằng đường mở nắp sọ
7.974.400 7.974.400
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
3141 10.0033.0372
Phẫu thuật tụ mủ dưới màng cứng Phẫu thuật tụ mủ dưới màng cứng 7.974.400 7.974.400
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
3142 10.0034.0372
Phẫu thuật tụ mủ ngoài màng cứng Phẫu thuật tụ mủ ngoài màng cứng 7.974.400 7.974.400
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
246
3143 27.0024.0372
Phẫu thuật bóc bao áp xe não Phẫu thuật bóc bao áp xe não 7.974.400 7.974.400
Chưa bao gồm bộ dẫn lưu kín, miếng vá khuyết sọ, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ
3144 03.3062.0373
Dẫn lưu não thất Dẫn lưu não thất 4.653.500 4.653.500
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
3145 03.4230.0373
Phẫu thuật dẫn lưu dưới màng cứng - màng
bụng
Phẫu thuật dẫn lưu dưới màng cứng -
màng bụng
4.653.500 4.653.500
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
3146 03.3063.0373
Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng 4.653.500 4.653.500
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
3147 10.0060.0373
Phẫu thật dẫn lưu dịch não tủy thắt lưng-ổ bụng
Phẫu thật dẫn lưu dịch não tủy thắt lưng-
ổ bụng
4.653.500 4.653.500
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
3148 10.0035.0373
Phẫu thuật áp xe ngoài màng tủy Phẫu thuật áp xe ngoài màng tủy 4.653.500 4.653.500
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
3149 10.0061.0373
Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-ổ
bụng
Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội
sọ-ổ bụng
4.653.500 4.653.500
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
3150 10.0062.0373
Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-tâm
nhĩ
Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội
sọ-tâm nhĩ
4.653.500 4.653.500
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
3151 10.0058.0373
Phẫu thuật dẫn lưu não thất ổ bụng trong dãn
não thất
Phẫu thuật dẫn lưu não thất ổ bụng trong
dãn não thất
4.653.500 4.653.500
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
3152 10.0016.0373
Phẫu thuật dẫn lưu não thất ra ngoài trong
chấn thương sọ não (CTSN)
Phẫu thuật dẫn lưu não thất ra ngoài
trong chấn thương sọ não (CTSN)
4.653.500 4.653.500
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
3153 10.0059.0373
Phẫu thuật dẫn lưu não thất-tâm nhĩ trong dãn
não thất
Phẫu thuật dẫn lưu não thất-tâm nhĩ
trong dãn não thất
4.653.500 4.653.500
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
3154 10.0018.0373
Phẫu thuật đặt catheter vào não thất đo áp lực
nội sọ
Phẫu thuật đặt catheter vào não thất đo
áp lực nội sọ
4.653.500 4.653.500
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
3155 10.0019.0373
Phẫu thuật đặt catheter vào nhu mô đo áp lực
nội sọ
Phẫu thuật đặt catheter vào nhu mô đo áp
lực nội sọ
4.653.500 4.653.500
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
247
3156 10.0020.0373
Phẫu thuật đặt catheter vào ống sống thắt lưng
đo áp lực dịch não tủy
Phẫu thuật đặt catheter vào ống sống thắt
lưng đo áp lực dịch não tủy
4.653.500 4.653.500
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
3157 10.0064.0373
Phẫu thuật lấy bỏ dẫn lưu não thất (ổ bụng,
tâm nhĩ) hoặc dẫn lưu nang dịch não tủy (ổ
bụng, não thất)
Phẫu thuật lấy bỏ dẫn lưu não thất (ổ
bụng, tâm nhĩ) hoặc dẫn lưu nang dịch
não tủy (ổ bụng, não thất)
4.653.500 4.653.500
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
3158 15.0014.0373
Phẫu thuật dẫn lưu não thất Phẫu thuật dẫn lưu não thất
4.653.500 4.653.500
Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
3159 03.0989.0374
Nội soi mở thông não thất bể đáy Nội soi mở thông não thất bể đáy
5.410.000 5.410.000
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu
thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình
hộp sọ.
3160 03.0990.0374
Nội soi mở thông vào não thất Nội soi mở thông vào não thất
5.410.000 5.410.000
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu
thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình
hộp sọ.
3161 03.4237.0374
Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III
5.410.000 5.410.000
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu
thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình
hộp sọ.
3162 03.4238.0374
Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III + đốt
đám rối mạch mạc
Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III +
đốt đám rối mạch mạc
5.410.000 5.410.000
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu
thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình
hộp sọ.
3163 03.4226.0374
Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III + sinh
thiết u
Phẫu thuật nội soi phá sàn não thất III +
sinh thiết u
5.410.000 5.410.000
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu
thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình
hộp sọ.
3164 10.0046.0374
Phẫu thuật lấy bỏ nang màng tủy (meningeal
cysts) trong ống sống bằng đường vào phía sau
Phẫu thuật lấy bỏ nang màng tủy
(meningeal cysts) trong ống sống bằng
đường vào phía sau
5.410.000 5.410.000
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu
thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình
hộp sọ.
3165 10.0049.0374
Phẫu thuật u dưới màng tủy, ngoài tủy kèm
theo tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía
trước hoặc trước ngoài
Phẫu thuật u dưới màng tủy, ngoài tủy
kèm theo tái tạo đốt sống, bằng đường
vào phía trước hoặc trước ngoài
5.410.000 5.410.000
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu
thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình
hộp sọ.
3166 10.0048.0374
Phãu thuật u dưới trong màng tủy, ngoài tủy,
bằng đường vào phía sau hoặc sau -ngoài
Phãu thuật u dưới trong màng tủy, ngoài
tủy, bằng đường vào phía sau hoặc sau -
ngoài
5.410.000 5.410.000
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu
thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình
hộp sọ.
3167 10.0050.0374
Phẫu thuật u ngoài màng cứng tủy sống-rễ thần
kinh, bằng đường vào phía sau
Phẫu thuật u ngoài màng cứng tủy sống-
rễ thần kinh, bằng đường vào phía sau
5.410.000 5.410.000
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu
thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình
hộp sọ.
248
3168 10.0051.0374
Phẫu thuật u rễ thần kinh ngoài màng tủy kèm
tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía sau
Phẫu thuật u rễ thần kinh ngoài màng tủy
kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào
phía sau
5.410.000 5.410.000
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, đốt sống nhân tạo.
3169 10.0053.0374
Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống, kèm tái
tạo đốt sống, bằng đường vào trước hoặc trước-
ngoài
Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống,
kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào
trước hoặc trước-ngoài
5.410.000 5.410.000
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, đốt sống nhân tạo.
3170 10.0052.0374
Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống, không
tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía sau hoặc
sau-ngoài
Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống,
không tái tạo đốt sống, bằng đường vào
phía sau hoặc sau-ngoài
5.410.000 5.410.000
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu
thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình
hộp sọ.
3171 10.1094.0374
Phẫu thuật vết thương tủy sống Phẫu thuật vết thương tủy sống
5.410.000 5.410.000
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu
thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình
hộp sọ.
3172 15.0022.0374
Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm
5.410.000 5.410.000
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu
thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình
hộp sọ.
3173 15.0024.0374
Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm cải biên
Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũm
cải biên
5.410.000 5.410.000
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu
thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình
hộp sọ.
3174 20.0002.0374
Nội soi mở thông não thất Nội soi mở thông não thất
5.410.000 5.410.000
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu
thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình
hộp sọ.
3175 27.0029.0374
Phẫu thuật nội soi giảm áp dây thần kinh II
Phẫu thuật nội soi giảm áp dây thần kinh
II
5.410.000 5.410.000
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu
thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình
hộp sọ.
3176 27.0028.0374
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải ép thần kinh số V
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải ép thần
kinh số V
5.410.000 5.410.000
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu
thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình
hộp sọ.
3177 27.0026.0374
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ kẹp cổ túi phình Phẫu thuật nội soi hỗ trợ kẹp cổ túi phình
5.410.000 5.410.000
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu
thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình
hộp sọ.
3178 27.0025.0374
Phẫu thuật nội soi kẹp cổ túi phình động mạch
não
Phẫu thuật nội soi kẹp cổ túi phình động
mạch não
5.410.000 5.410.000
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu
thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình
hộp sọ.
3179 27.0023.0374
Phẫu thuật nội soi lấy máu tụ Phẫu thuật nội soi lấy máu tụ
5.410.000 5.410.000
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu
thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình
hộp sọ.
249
3180 27.0064.0374
Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt
lưng qua đường liên bản sống
Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống
thắt lưng qua đường liên bản sống
5.410.000 5.410.000
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu
thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình
hộp sọ.
3181 27.0035.0374
Phẫu thuật nội soi lấy u não thất Phẫu thuật nội soi lấy u não thất
5.410.000 5.410.000
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu
thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình
hộp sọ.
3182 27.0062.0374
Phẫu thuật nội soi lấy u vùng bản lề chẩm cổ
qua miệng
Phẫu thuật nội soi lấy u vùng bản lề
chẩm cổ qua miệng
5.410.000 5.410.000
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu
thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình
hộp sọ.
3183 27.0031.0374
Phẫu thuật nội soi phá nang màng nhện dịch
não tủy
Phẫu thuật nội soi phá nang màng nhện
dịch não tủy
5.410.000 5.410.000
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu
thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình
hộp sọ.
3184 27.0030.0374
Phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất III
Phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất
III
5.410.000 5.410.000
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu
thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình
hộp sọ.
3185 27.0037.0374
Phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất và
sinh thiết u não não thất
Phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất
và sinh thiết u não não thất
5.410.000 5.410.000
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu
thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình
hộp sọ.
3186 27.0036.0374
Phẫu thuật nội soi sinh thiết u não thất Phẫu thuật nội soi sinh thiết u não thất
5.410.000 5.410.000
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu
thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình
hộp sọ.
3187 27.0032.0374
Phẫu thuật nội soi tạo hình cống não Phẫu thuật nội soi tạo hình cống não
5.410.000 5.410.000
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu
thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình
hộp sọ.
3188 27.0071.0374
Phẫu thuật nội soi tủy sống Phẫu thuật nội soi tủy sống
5.410.000 5.410.000
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu
thuật u não), nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình
hộp sọ.
3189 03.3935.0375
Phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương
bướm
Phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường
xương bướm
6.285.400 6.285.400
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
3190 10.0116.0375
Phẫu thuật u nguyên sống (chordoma) xương
bướm bằng đường qua xoang bướm
Phẫu thuật u nguyên sống (chordoma)
xương bướm bằng đường qua xoang
bướm
6.285.400 6.285.400
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
3191 10.0115.0375
Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường qua xoang
bướm
Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường qua
xoang bướm
6.285.400 6.285.400
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
250
3192 10.0113.0375
Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường qua xoang
bướm
Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường qua
xoang bướm
6.285.400 6.285.400
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
3193 15.0095.0375
Phẫu thuật nội soi cắt u tuyến yên qua đường
mũi
Phẫu thuật nội soi cắt u tuyến yên qua
đường mũi
6.285.400 6.285.400
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
3194 27.0040.0375
Phẫu thuật nội soi lấy u sọ hầu qua xoang bướm
Phẫu thuật nội soi lấy u sọ hầu qua
xoang bướm
6.285.400 6.285.400
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
3195 27.0034.0375
Phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương
bướm
Phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường
xương bướm
6.285.400 6.285.400
Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm, nẹp, vít,
miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
3196 10.0076.0376
Phẫu thuật dị dạng cổ chẩm Phẫu thuật dị dạng cổ chẩm
6.675.900 6.675.900
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ
van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp
sọ.
3197 10.0022.0376
Phẫu thuật vá đường rò dịch não tủy nền sọ
sau CTSN
Phẫu thuật vá đường rò dịch não tủy nền
sọ sau CTSN
6.675.900 6.675.900
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ
van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp
sọ.
3198 10.0021.0376
Phẫu thuật vá đường rò dịch não tủy ở vòm sọ
sau CTSN
Phẫu thuật vá đường rò dịch não tủy ở
vòm sọ sau CTSN
6.675.900 6.675.900
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ
van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp
sọ.
3199 10.1099.0376
Phẫu thuật vá màng cứng hoặc tạo hình màng
cứng
Phẫu thuật vá màng cứng hoặc tạo hình
màng cứng
6.675.900 6.675.900
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ
van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp
sọ.
3200 03.3080.0377
Phẫu thuật thoát vị màng não tủy vùng
lưng/cùng cụt chưa vỡ
Phẫu thuật thoát vị màng não tủy vùng
lưng/cùng cụt chưa vỡ
6.365.000 6.365.000
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ
van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp
sọ.
3201 03.3081.0377
Phẫu thuật thoát vị màng não tủy vùng
lưng/cùng cụt đã vỡ, nhiễm trùng
Phẫu thuật thoát vị màng não tủy vùng
lưng/cùng cụt đã vỡ, nhiễm trùng
6.365.000 6.365.000
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ
van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp
sọ.
3202 03.3065.0377
Phẫu thuật thoát vị não và màng não Phẫu thuật thoát vị não và màng não
6.365.000 6.365.000
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ
van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp
sọ.
3203 10.0044.0377
Giải phóng dị tật tủy sống chẻ đôi, bằng đường
vào phía sau
Giải phóng dị tật tủy sống chẻ đôi, bằng
đường vào phía sau
6.365.000 6.365.000
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ
van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp
sọ.
251
3204 10.0042.0377
Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina
bifida) kèm theo thoát vị màng tủy, bằng
đường vào phía sau
Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống
(spina bifida) kèm theo thoát vị màng
tủy, bằng đường vào phía sau
6.365.000 6.365.000
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ
van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp
sọ.
3205 10.0043.0377
Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina
bifida) kèm theo thoát vị tủy-màng tủy, bằng
đường vào phía sau
Phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống
(spina bifida) kèm theo thoát vị tủy-
màng tủy, bằng đường vào phía sau
6.365.000 6.365.000
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ
van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp
sọ.
3206 10.0047.0377
Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc
một thoát vị màng tủy sau mổ tủy sống
Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy
hoặc một thoát vị màng tủy sau mổ tủy
sống
6.365.000 6.365.000
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ
van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp
sọ.
3207 10.0065.0377
Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc
thoát vị màng não ở tầng trước nền sọ qua
đường mở nắp sọ
Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy
hoặc thoát vị màng não ở tầng trước nền
sọ qua đường mở nắp sọ
6.365.000 6.365.000
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ
van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp
sọ.
3208 10.0067.0377
Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy hoặc
thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng
đường qua xoang sàng
Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy
hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ
bằng đường qua xoang sàng
6.365.000 6.365.000
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ
van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp
sọ.
3209 10.0068.0377
Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy qua
xoang trán
Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy
qua xoang trán
6.365.000 6.365.000
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ
van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp
sọ.
3210 10.0071.0377
Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy sau mổ
các thương tổn nền sọ
Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy
sau mổ các thương tổn nền sọ
6.365.000 6.365.000
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ
van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp
sọ.
3211 10.0070.0377
Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy tầng
giữa nền sọ bằng đường vào trên xương đá
Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy
tầng giữa nền sọ bằng đường vào trên
xương đá
6.365.000 6.365.000
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ
van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp
sọ.
3212 10.0069.0377
Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy tầng
giữa nền sọ qua mở nắp sọ
Phẫu thuật đóng đường rò dịch não tủy
tầng giữa nền sọ qua mở nắp sọ
6.365.000 6.365.000
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ
van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp
sọ.
3213 10.0078.0377
Phẫu thuật thoát vị não màng não nền sọ Phẫu thuật thoát vị não màng não nền sọ
6.365.000 6.365.000
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ
van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp
sọ.
3214 10.0077.0377
Phẫu thuật thoát vị não màng não vòm sọ Phẫu thuật thoát vị não màng não vòm sọ
6.365.000 6.365.000
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ
van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp
sọ.
3215 10.0079.0377
Phẫu thuật thoát vị tủy-màng tủy Phẫu thuật thoát vị tủy-màng tủy
6.365.000 6.365.000
Chưa bao gồm màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, bộ
van dẫn lưu, nẹp, vít, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp
sọ.
252
3216 03.4225.0378
Phẫu thuật vi phẫu u tủy Phẫu thuật vi phẫu u tủy
8.558.400 8.558.400
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít,
nẹp, kinh vi phẫu.
3217 10.0055.0378
Cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch
trong tủy
Cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh
mạch trong tủy
8.558.400 8.558.400
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít,
nẹp, kinh vi phẫu.
3218 10.0041.0378
Phẫu thuật lấy bỏ u mỡ (lipoma) ở vùng đuôi
ngựa + đóng thoát vị màng tủy hoặc thoát vị
tủy-màng tủy, bằng đường vào phía sau
Phẫu thuật lấy bỏ u mỡ (lipoma) ở vùng
đuôi ngựa + đóng thoát vị màng tủy hoặc
thoát vị tủy-màng tủy, bằng đường vào
phía sau
8.558.400 8.558.400
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít,
nẹp, kinh vi phẫu.
3219 03.2460.0379
Cắt u não có sử dụng vi phẫu Cắt u não có sử dụng vi phẫu
8.601.500 8.601.500
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị
cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình
hộp sọ.
3220 03.4223.0379
Phẫu thuật vi phẫu u não bán cầu Phẫu thuật vi phẫu u não bán cầu
8.601.500 8.601.500
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị
cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình
hộp sọ.
3221 10.0126.0379
Phẫu thuật đặt điện cực sâu điều trị bệnh
Parkinson
Phẫu thuật đặt điện cực sâu điều trị bệnh
Parkinson
8.601.500 8.601.500
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị
cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình
hộp sọ.
3222 10.0105.0379
Phẫu thuật u hố sau xâm lấn xoang tĩnh mạch,
bằng đường mở nắp sọ
Phẫu thuật u hố sau xâm lấn xoang tĩnh
mạch, bằng đường mở nắp sọ
8.601.500 8.601.500
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị
cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình
hộp sọ.
3223 10.0103.0379
Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não, xâm lấn
xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ
Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não, xâm
lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở
nắp sọ
8.601.500 8.601.500
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị
cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình
hộp sọ.
3224 26.0003.0379
Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa
8.601.500 8.601.500
Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít, nẹp, thiết bị
cấy ghép, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình
hộp sọ.
3225 03.4224.0380
Phẫu thuật vi phẫu u tiểu não Phẫu thuật vi phẫu u tiểu não
7.898.000 7.898.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học,
màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học.
3226 10.0093.0380
Phẫu thuật u 1/3 trong cánh nhỏ xương bướm
bằng đường mở nắp sọ
Phẫu thuật u 1/3 trong cánh nhỏ xương
bướm bằng đường mở nắp sọ
7.898.000 7.898.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học,
màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học.
3227 10.0094.0380
Phẫu thuật u đỉnh xương đá bằng đường qua
xương đá
Phẫu thuật u đỉnh xương đá bằng đường
qua xương đá
7.898.000 7.898.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học,
màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học.
253
3228 10.0101.0380
Phẫu thuật u lỗ chẩn bằng đường mở nắp sọ
Phẫu thuật u lỗ chẩn bằng đường mở nắp
sọ
7.898.000 7.898.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học,
màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học.
3229 10.0096.0380
Phẫu thuật u rãnh trượt, bằng đường mở nắp sọ
Phẫu thuật u rãnh trượt, bằng đường mở
nắp sọ
7.898.000 7.898.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học,
màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học.
3230 10.0090.0380
Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng đường mở
nắp sọ trán và đường qua xoang sàng
Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng
đường mở nắp sọ trán và đường qua
xoang sàng
7.898.000 7.898.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học,
màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học.
3231 10.0089.0380
Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ
trán 2 bên
Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở
nắp sọ trán 2 bên
7.898.000 7.898.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học,
màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học.
3232 10.0088.0380
Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ
trán một bên
Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở
nắp sọ trán một bên
7.898.000 7.898.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học,
màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học.
3233 10.0091.0380
Phẫu thuật u vùng giao thoa thị giác và/hoặc
vùng dưới đồi bằng đường mở nắp sọ
Phẫu thuật u vùng giao thoa thị giác
và/hoặc vùng dưới đồi bằng đường mở
nắp sọ
7.898.000 7.898.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học,
màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học.
3234 10.0095.0380
Phẫu thuật u vùng rãnh trượt (petroclivan)
bằng đường qua xương đá
Phẫu thuật u vùng rãnh trượt
(petroclivan) bằng đường qua xương đá
7.898.000 7.898.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học,
màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học.
3235 10.0097.0380
Phẫu thuật u vùng rãnh trượt bằng đường qua
miệng hoặc qua xương bướm
Phẫu thuật u vùng rãnh trượt bằng đường
qua miệng hoặc qua xương bướm
7.898.000 7.898.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học,
màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học.
3236 10.0092.0380
Phẫu thuật u vùng tầng giữa nền sọ bằng mở
năp sọ
Phẫu thuật u vùng tầng giữa nền sọ bằng
mở năp sọ
7.898.000 7.898.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học,
màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học.
3237 26.0001.0380
Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ
7.898.000 7.898.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học,
màng não nhân tạo, dao siêu âm, keo sinh học.
254
3238 10.0117.0381
Phẫu thuật lấy bỏ vùng gây động kinh, bằng
đường mở nắp sọ
Phẫu thuật lấy bỏ vùng gây động kinh,
bằng đường mở nắp sọ
7.898.000 7.898.000
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao
siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu
cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình
hộp sọ.
3239 10.0119.0381
Phẫu thuật u đại não bằng đường mở nắp sọ
Phẫu thuật u đại não bằng đường mở nắp
sọ
7.898.000 7.898.000
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao
siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu
cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình
hộp sọ.
3240 10.0104.0381
Phẫu thuật u hố sau không xâm lấn xoang tĩnh
mạch, bằng đường mở nắp sọ
Phẫu thuật u hố sau không xâm lấn
xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ
7.898.000 7.898.000
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao
siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu
cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình
hộp sọ.
3241 10.0106.0381
Phẫu thuật u liềm não, bằng đường mở nắp sọ
Phẫu thuật u liềm não, bằng đường mở
nắp sọ
7.898.000 7.898.000
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao
siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu
cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình
hộp sọ.
3242 10.0083.0381
Phẫu thuật u máu thể hang (cavernoma) đại não
Phẫu thuật u máu thể hang (cavernoma)
đại não
7.898.000 7.898.000
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao
siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu
cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình
hộp sọ.
3243 10.0085.0381
Phẫu thuật u máu thể hang thân não Phẫu thuật u máu thể hang thân não
7.898.000 7.898.000
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao
siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu
cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình
hộp sọ.
3244 10.0084.0381
Phẫu thuật u máu thể hang tiểu não Phẫu thuật u máu thể hang tiểu não
7.898.000 7.898.000
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao
siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu
cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình
hộp sọ.
3245 10.0110.0381
Phẫu thuật u não thất ba bằng đường mở nắp sọ
Phẫu thuật u não thất ba bằng đường mở
nắp sọ
7.898.000 7.898.000
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao
siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu
cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình
hộp sọ.
3246 10.0109.0381
Phẫu thuật u não thất bên bằng đường mở nắp
sọ
Phẫu thuật u não thất bên bằng đường
mở nắp sọ
7.898.000 7.898.000
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao
siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu
cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình
hộp sọ.
3247 10.0111.0381
Phẫu thuật u não thất tư bằng đường mở nắp sọ
Phẫu thuật u não thất tư bằng đường mở
nắp sọ
7.898.000 7.898.000
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao
siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu
cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình
hộp sọ.
255
3248 10.0102.0381
Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não không xâm
lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọ
Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não không
xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường
mở nắp sọ
7.898.000 7.898.000
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao
siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu
cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình
hộp sọ.
3249 10.0121.0381
Phẫu thuật u thân não, bằng đường mở nắp sọ
Phẫu thuật u thân não, bằng đường mở
nắp sọ
7.898.000 7.898.000
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao
siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu
cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình
hộp sọ.
3250 10.0118.0381
Phẫu thuật u thể trai, vách trong suốt bằng
đường mở nắp sọ
Phẫu thuật u thể trai, vách trong suốt
bằng đường mở nắp sọ
7.898.000 7.898.000
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao
siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu
cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình
hộp sọ.
3251 10.0120.0381
Phẫu thuật u trong nhu mô tiểu não, bằng
đường mở nắp sọ
Phẫu thuật u trong nhu mô tiểu não, bằng
đường mở nắp sọ
7.898.000 7.898.000
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao
siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu
cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình
hộp sọ.
3252 26.0002.0381
Phẫu thuật vi phẫu u não thất Phẫu thuật vi phẫu u não thất
7.898.000 7.898.000
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, nẹp, dao
siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ, vật liệu
cầm máu, keo sinh học, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình
hộp sọ.
3253 10.0108.0382
Phẫu thuật u bờ tự do lều tiểu não, bằng đường
vào trên lều tiểu não (bao gồm cả u tuyến tùng)
Phẫu thuật u bờ tự do lều tiểu não, bằng
đường vào trên lều tiểu não (bao gồm cả
u tuyến tùng)
8.454.400 8.454.400
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch
máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.
3254 10.0107.0382
Phẫu thuật u lều tiểu não, bằng đường vào
dưới lều tiểu não
Phẫu thuật u lều tiểu não, bằng đường
vào dưới lều tiểu não
8.454.400 8.454.400
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch
máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.
3255 10.0114.0382
Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường mở nắp sọ
Phẫu thuật u sọ hầu bằng đường mở nắp
sọ
8.454.400 8.454.400
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch
máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.
3256 10.0112.0382
Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường mở nắp sọ
Phẫu thuật u tuyến yên bằng đường mở
nắp sọ
8.454.400 8.454.400
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, kẹp mạch
máu, ghim, ốc, vít, dao siêu âm.
3257 03.3067.0383
Phẫu thuật viêm xương sọ Phẫu thuật viêm xương sọ
6.339.000 6.339.000
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
256
3258 10.0029.0383
Phẫu thuật viêm xương sọ Phẫu thuật viêm xương sọ
6.339.000 6.339.000
Chưa bao gồm nẹp, ghim, ốc, vít.
3259 03.3060.0384
Ghép khuyết xương sọ Ghép khuyết xương sọ
5.277.200 5.277.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ,
miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp
sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật
liệu cầm máu sinh học.
3260 03.2903.0384
Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng xương
Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng
xương
5.277.200 5.277.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ,
miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp
sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật
liệu cầm máu sinh học.
3261 10.0017.0384
Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương sọ
não
Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương
sọ não
5.277.200 5.277.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ,
miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp
sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật
liệu cầm máu sinh học.
3262 28.0029.0384
Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng chất liệu
nhân tạo
Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng
chất liệu nhân tạo
5.277.200 5.277.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ,
miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp
sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật
liệu cầm máu sinh học.
3263 28.0026.0384
Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự
thân
Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng
sụn tự thân
5.277.200 5.277.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ,
miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp
sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật
liệu cầm máu sinh học.
3264 28.0028.0384
Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương
đồng loại
Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng
xương đồng loại
5.277.200 5.277.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ,
miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp
sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật
liệu cầm máu sinh học.
3265 28.0027.0384
Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương
tự thân
Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng
xương tự thân
5.277.200 5.277.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ,
miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp
sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật
liệu cầm máu sinh học.
3266 28.0031.0384
Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng xương
Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng
xương
5.277.200 5.277.200
Chưa bao gồm xương nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ,
miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân tạo, vật liệu tạo hình hộp
sọ, đinh, nẹp, vít, lưới tital, ghim, ốc, màng não nhân tạo, vật
liệu cầm máu sinh học.
3267 10.0124.0385
Phẫu thuật u da đầu thâm nhiễm xương-màng
cứng sọ
Phẫu thuật u da đầu thâm nhiễm xương-
màng cứng sọ
5.826.500 5.826.500
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp
sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân
tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
257
3268 10.0145.0385
Phẫu thuật u thần kinh hốc mắt Phẫu thuật u thần kinh hốc mắt
5.826.500 5.826.500
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp
sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân
tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
3269 10.0144.0385
Phẫu thuật u xơ cơ ổ mắt Phẫu thuật u xơ cơ ổ mắt
5.826.500 5.826.500
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp
sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân
tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
3270 10.0146.0385
Phẫu thuật u xương hốc mắt Phẫu thuật u xương hốc mắt
5.826.500 5.826.500
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp
sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân
tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
3271 10.0122.0385
Phẫu thuật u xương sọ vòm sọ Phẫu thuật u xương sọ vòm sọ
5.826.500 5.826.500
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, vật liệu tạo hình hộp
sọ, màng não nhân tạo, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân
tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
3272 03.3070.0386
Phẫu thuật vết thương sọ não hở Phẫu thuật vết thương sọ não hở
6.205.000 6.205.000
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân
tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
3273 10.0003.0386
Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng
não)
Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách
màng não)
6.205.000 6.205.000
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân
tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
3274 10.0002.0386
Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở
6.205.000 6.205.000
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân
tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
3275 10.0004.0386
Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương
Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết
thương
6.205.000 6.205.000
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân
tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
3276 10.0013.0386
Phẫu thuật xử lý vết thương xoang hơi trán
Phẫu thuật xử lý vết thương xoang hơi
trán
6.205.000 6.205.000
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân
tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
3277 10.0014.0386
Phẫu thuật xử lý vết thương xoang tĩnh mạch sọ
Phẫu thuật xử lý vết thương xoang tĩnh
mạch sọ
6.205.000 6.205.000
Chưa bao gồm đinh, ghim, nẹp, vít, ốc, màng não nhân tạo,
vật liệu tạo hình hộp sọ, miếng vá khuyết sọ, miếng vá nhân
tạo, vật liệu tạo hình hộp sọ.
258
3278 03.3052.0387
Phẫu thuật phình động mạch não, dị dạng
mạch não
Phẫu thuật phình động mạch não, dị
dạng mạch não
7.745.100 7.745.100
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn
lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
3279 03.4236.0387
Phẫu thuật vi phẫu túi phình động mạch não
Phẫu thuật vi phẫu túi phình động mạch
não
7.745.100 7.745.100
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn
lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
3280 10.0087.0387
Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch màng cứng
(fistula durale)
Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch màng
cứng (fistula durale)
7.745.100 7.745.100
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn
lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
3281 10.0082.0387
Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch não Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch não
7.745.100 7.745.100
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn
lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
3282 10.0081.0387
Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần sau
đa giác Willis
Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não
phần sau đa giác Willis
7.745.100 7.745.100
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn
lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
3283 10.0080.0387
Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não phần
trước đa giác Willis
Phẫu thuật kẹp cổ túi phình mạch não
phần trước đa giác Willis
7.745.100 7.745.100
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn
lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
3284 26.0004.0387
Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não
7.745.100 7.745.100
Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn
lưu, ghim, ốc, vít, nẹp.
3285 10.0086.0388
Phẫu thuật nối động mạch trong-ngoài sọ Phẫu thuật nối động mạch trong-ngoài sọ
8.429.500 8.429.500
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít.
3286 26.0006.0388
Phẫu thuật vi phẫu nối hoặc ghép mạch nội sọ
Phẫu thuật vi phẫu nối hoặc ghép mạch
nội sọ
8.429.500 8.429.500
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít.
3287 26.0016.0388
Phẫu thuật vi phẫu nối lại da đầu Phẫu thuật vi phẫu nối lại da đầu
8.429.500 8.429.500
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít.
259
3288 03.2489.0390
Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác
tính
Quang động học (PTD) trong điều trị u
não ác tính
7.329.100 7.329.100
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường
3289 12.0043.0390
Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác
tính
Quang động học (PTD) trong điều trị u
não ác tính
7.329.100 7.329.100
Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường
3290 01.0033.0391
Đặt máy khử rung tự động Đặt máy khử rung tự động
1.955.100 1.955.100
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
3291 02.0073.0391
Cấy máy phá rung tự động (ICD) Cấy máy phá rung tự động (ICD)
1.955.100 1.955.100
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
3292 02.0455.0391
Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 1 buồng
Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 1
buồng
1.955.100 1.955.100
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
3293 02.0456.0391
Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 2 buồng
Cấy máy phá rung tự động (ICD) loại 2
buồng
1.955.100 1.955.100
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
3294 02.0071.0391
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị các rối
loạn nhịp chậm
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị các
rối loạn nhịp chậm
1.955.100 1.955.100
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
3295 02.0072.0391
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị tái đồng bộ
tim (CRT)
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn điều trị tái
đồng bộ tim (CRT)
1.955.100 1.955.100
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
3296 02.0452.0391
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 1 buồng Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 1 buồng
1.955.100 1.955.100
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
3297 02.0453.0391
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 2 buồng Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 2 buồng
1.955.100 1.955.100
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
260
3298 02.0454.0391
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 3 buồng Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn loại 3 buồng
1.955.100 1.955.100
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
3299 02.0077.0391
Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực trong
buồng tim
Đặt máy tạo nhịp tạm thời với điện cực
trong buồng tim
1.955.100 1.955.100
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
3300 02.0098.0391
Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp
Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn
nhịp
1.955.100 1.955.100
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
3301 02.0460.0391
Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng
tim dưới màn huỳnh quang
Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong
buồng tim dưới màn huỳnh quang
1.955.100 1.955.100
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
3302 02.0459.0391
Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng
tim tại giường
Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong
buồng tim tại giường
1.955.100 1.955.100
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
3303 02.0464.0391
Thay máy tạo nhịp tim, cập nhật máy tạo nhịp
tim
Thay máy tạo nhịp tim, cập nhật máy tạo
nhịp tim
1.955.100 1.955.100
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
3304 03.2267.0391
Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn Cấy máy tạo nhịp vĩnh viễn
1.955.100 1.955.100
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
3305 03.2290.0391
Đặt máy tạo nhịp tạm thời trong tim Đặt máy tạo nhịp tạm thời trong tim
1.955.100 1.955.100
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
3306 03.2266.0391
Đặt máy tạo nhịp trong cơ thể, điện cực trong
tim hoặc điện cực màng trên tim
Đặt máy tạo nhịp trong cơ thể, điện cực
trong tim hoặc điện cực màng trên tim
1.955.100 1.955.100
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
3307 03.0007.0391
Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim vĩnh viễn
bằng điện cực trong tim (một ổ)
Đặt, theo dõi, xử trí máy tạo nhịp tim
vĩnh viễn bằng điện cực trong tim (một ổ)
1.955.100 1.955.100
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
261
3308 03.2312.0391
Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn nhịp
Kích thích tim vượt tần số điều trị loạn
nhịp
1.955.100 1.955.100
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
3309 03.0001.0391
Kích thích vĩnh viễn bằng máy tạo nhịp trong
cơ thể (hai ổ)
Kích thích vĩnh viễn bằng máy tạo nhịp
trong cơ thể (hai ổ)
1.955.100 1.955.100
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
3310 03.3119.0391
Phẫu thuật đặt máy tạo nhịp tim Phẫu thuật đặt máy tạo nhịp tim
1.955.100 1.955.100
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
3311 10.0142.0391
Phẫu thuật đặt bộ phát kích thích điện cực tủy
sống
Phẫu thuật đặt bộ phát kích thích điện
cực tủy sống
1.955.100 1.955.100
Chưa bao gồm bộ phát kích thích tủy sống và các phụ kiện
kèm theo
3312 10.0141.0391
Phẫu thuật đặt dưới da bộ phát kích thích điện
cực thần kinh
Phẫu thuật đặt dưới da bộ phát kích thích
điện cực thần kinh
1.955.100 1.955.100
Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực thần kinh và các
phụ kiện kèm theo
3313 10.0143.0391
Phẫu thuật lấy bỏ bộ phát kích thích điện cực
thần kinh
Phẫu thuật lấy bỏ bộ phát kích thích điện
cực thần kinh
1.955.100 1.955.100
Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực thần kinh và các
phụ kiện kèm theo
3314 10.0140.0391
Phẫu thuật thay bộ phát kích thích điện cực
thần kinh, đặt dưới da
Phẫu thuật thay bộ phát kích thích điện
cực thần kinh, đặt dưới da
1.955.100 1.955.100
Chưa bao gồm bộ phát kích thích điện cực thần kinh và các
phụ kiện kèm theo
3315 18.0669.0391
Đặt máy tạo nhịp Đặt máy tạo nhịp
1.955.100 1.955.100
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
3316 18.0670.0391
Đặt máy tạo nhịp phá rung Đặt máy tạo nhịp phá rung
1.955.100 1.955.100
Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
262
3317 03.3144.0392
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ vành 3 cầu
trở lên
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ vành
3 cầu trở lên
20.436.900 20.436.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân
tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền
dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt
trong lòng động mạch.
3318 03.3157.0392
Phẫu thuật bắc cầu mạch vành không dùng
máy tim phổi
Phẫu thuật bắc cầu mạch vành không
dùng máy tim phổi
20.436.900 20.436.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân
tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền
dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt
trong lòng động mạch.
3319 10.0213.0392
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động
mạch vành có dùng máy tim phổi nhân tạo
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ -
động mạch vành có dùng máy tim phổi
nhân tạo
20.436.900 20.436.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân
tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền
dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt
trong lòng động mạch.
3320 10.0215.0392
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động
mạch vành kết hợp can thiệp khác trên tim
(thay van, cắt khối phồng thất trái …)
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ -
động mạch vành kết hợp can thiệp khác
trên tim (thay van, cắt khối phồng thất
trái …)
20.436.900 20.436.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van, van tim nhân tạo, miếng vá siêu mỏng, mạch máu nhân
tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, dây truyền
dung dịch bảo vệ tạng, dụng cụ cố định mạch vành, Shunt
trong lòng động mạch.
3321 03.3179.0393
Cắt đoạn nối động mạch phổi Cắt đoạn nối động mạch phổi 16.801.200 16.801.200
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động
mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent,
quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ
tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3322 03.3174.0393
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ ngực - bụng
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ ngực -
bụng
16.801.200 16.801.200
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động
mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent,
quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ
tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3323 03.3175.0393
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ ngực - đùi
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ ngực -
đùi
16.801.200 16.801.200
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động
mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent,
quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ
tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
263
3324 03.3149.0393
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ với các
động mạch xuất phát từ quai động mạch chủ
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ với
các động mạch xuất phát từ quai động
mạch chủ
16.801.200 16.801.200
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động
mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent,
quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ
tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3325 03.3173.0393
Phẫu thuật bắc cầu động mạch dưới đòn - động
mạch cảnh
Phẫu thuật bắc cầu động mạch dưới đòn -
động mạch cảnh
16.801.200 16.801.200
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động
mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent,
quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ
tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3326 03.3176.0393
Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách- đùi Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách- đùi
16.801.200 16.801.200
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động
mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent,
quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ
tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3327 03.3199.0393
Phẫu thuật hẹp hay phồng động mạch cảnh
gốc, cảnh trong
Phẫu thuật hẹp hay phồng động mạch
cảnh gốc, cảnh trong
16.801.200 16.801.200
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động
mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent,
quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ
tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3328 03.3171.0393
Phẫu thuật hẹp hay tắc chạc ba động mạch chủ
và động mạch chậu, tạo hình hoặc thay chạc ba
Phẫu thuật hẹp hay tắc chạc ba động
mạch chủ và động mạch chậu, tạo hình
hoặc thay chạc ba
16.801.200 16.801.200
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động
mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent,
quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ
tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3329 03.3183.0393
Phẫu thuật làm shunt điều trị trong tăng áp lực
tĩnh mạch cửa
Phẫu thuật làm shunt điều trị trong tăng
áp lực tĩnh mạch cửa
16.801.200 16.801.200
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động
mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent,
quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ
tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3330 03.3177.0393
Phẫu thuật lấy lớp áo trong động mạch cảnh
Phẫu thuật lấy lớp áo trong động mạch
cảnh
16.801.200 16.801.200
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động
mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent,
quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ
tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3331 03.3187.0393
Phẫu thuật nối cửa - chủ Phẫu thuật nối cửa - chủ
16.801.200 16.801.200
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động
mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent,
quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ
tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3332 03.3188.0393
Phẫu thuật nối tĩnh mạch lách - tĩnh mạch thận
bên-bên
Phẫu thuật nối tĩnh mạch lách - tĩnh
mạch thận bên-bên
16.801.200 16.801.200
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động
mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent,
quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ
tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3333 03.3153.0393
Phẫu thuật phồng động mạch phổi, dò động
tĩnh mạch phổi
Phẫu thuật phồng động mạch phổi, dò
động tĩnh mạch phổi
16.801.200 16.801.200
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động
mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent,
quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ
tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
264
3334 03.3172.0393
Phẫu thuật phục hồi lưu thông tĩnh mạch chủ
trên bị tắc
Phẫu thuật phục hồi lưu thông tĩnh mạch
chủ trên bị tắc
16.801.200 16.801.200
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động
mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent,
quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ
tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3335 03.3178.0393
Phẫu thuật tái lập liên thông động mạch thận
bằng ghép mạch máu, lột nội mạc động mạch
hay cắm lại động mạch thận
Phẫu thuật tái lập liên thông động mạch
thận bằng ghép mạch máu, lột nội mạc
động mạch hay cắm lại động mạch thận
16.801.200 16.801.200
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động
mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent,
quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ
tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3336 03.3200.0393
Phẫu thuật thông động mạch cảnh, tĩnh mạch
cảnh
Phẫu thuật thông động mạch cảnh, tĩnh
mạch cảnh
16.801.200 16.801.200
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động
mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent,
quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ
tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3337 10.0257.0393
Phẫu thuật bắc cầu các động mạch vùng cổ -
nền cổ (cảnh - dưới đòn, cảnh - cảnh)
Phẫu thuật bắc cầu các động mạch vùng
cổ - nền cổ (cảnh - dưới đòn, cảnh - cảnh)
16.801.200 16.801.200
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động
mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent,
quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ
tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3338 10.0248.0393
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ lên - động
mạch lớn xuất phát từ quai động mạch chủ
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ lên -
động mạch lớn xuất phát từ quai động
mạch chủ
16.801.200 16.801.200
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động
mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent,
quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ
tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3339 10.0166.0393
Phẫu thuật cấp cứu lồng ngực có dùng máy tim
phổi nhân tạo
Phẫu thuật cấp cứu lồng ngực có dùng
máy tim phổi nhân tạo
16.801.200 16.801.200
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động
mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent,
quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ
tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3340 10.0254.0393
Phẫu thuật điều trị hẹp khít động mạch cảnh do
xơ vữa
Phẫu thuật điều trị hẹp khít động mạch
cảnh do xơ vữa
16.801.200 16.801.200
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động
mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent,
quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ
tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3341 10.0255.0393
Phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnh
Phẫu thuật điều trị phồng động mạch
cảnh
16.801.200 16.801.200
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động
mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent,
quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ
tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3342 10.0201.0393
Phẫu thuật điều trị teo, dị dạng quai động
mạch chủ
Phẫu thuật điều trị teo, dị dạng quai động
mạch chủ
16.801.200 16.801.200
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động
mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent,
quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ
tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3343 10.0256.0393
Phẫu thuật điều trị thông động - tĩnh mạch cảnh
Phẫu thuật điều trị thông động - tĩnh
mạch cảnh
16.801.200 16.801.200
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động
mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent,
quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ
tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
265
3344 10.0174.0393
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương
động - tĩnh mạch chủ, mạch tạng, mạch thận
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn
thương động - tĩnh mạch chủ, mạch tạng,
mạch thận
16.801.200 16.801.200
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động
mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent,
quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ
tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3345 10.0168.0393
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương
mạch cảnh
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn
thương mạch cảnh
16.801.200 16.801.200
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động
mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent,
quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ
tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3346 10.0165.0393
Phẫu thuật điều trị vỡ eo động mạch chủ Phẫu thuật điều trị vỡ eo động mạch chủ
16.801.200 16.801.200
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động
mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent,
quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ
tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3347 10.0198.0393
Phẫu thuật đóng rò động mạch vành vào các
buồng tim
Phẫu thuật đóng rò động mạch vành vào
các buồng tim
16.801.200 16.801.200
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động
mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent,
quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ
tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3348 10.0182.0393
Phẫu thuật nối tắt tĩnh mạch chủ - động mạch
phổi điều trị bệnh tim bẩm sinh phức tạp
Phẫu thuật nối tắt tĩnh mạch chủ - động
mạch phổi điều trị bệnh tim bẩm sinh
phức tạp
16.801.200 16.801.200
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động
mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent,
quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ
tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3349 10.0194.0393
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh tĩnh mạch phổi đổ
lạc chỗ bán phần
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh tĩnh mạch
phổi đổ lạc chỗ bán phần
16.801.200 16.801.200
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động
mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent,
quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ
tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3350 10.0599.0393
Tạo hình tĩnh mạch gan - chủ dưới Tạo hình tĩnh mạch gan - chủ dưới
16.801.200 16.801.200
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động
mạch chủ nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học, stent,
quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ
tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3351 03.3090.0394
Cắt màng ngoài tim điều trị viêm màng ngoài
tim co thắt
Cắt màng ngoài tim điều trị viêm màng
ngoài tim co thắt
16.023.900 16.023.900
3352 03.3134.0394
Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài
tim có mủ
Cắt màng ngoài tim trong viêm màng
ngoài tim có mủ
16.023.900 16.023.900
3353 03.3133.0394
Phẫu thuật cắt màng tim rộng Phẫu thuật cắt màng tim rộng 16.023.900 16.023.900
3354 10.0236.0394
Phẫu thuật cắt màng tim điều trị viêm màng
ngoài tim co thắt
Phẫu thuật cắt màng tim điều trị viêm
màng ngoài tim co thắt
16.023.900 16.023.900
3355 10.0237.0394
Phẫu thuật điều trị viêm mủ màng tim Phẫu thuật điều trị viêm mủ màng tim 16.023.900 16.023.900
266
3356 03.3124.0395
Phẫu thuật bệnh lý ống động mạch ở trẻ em
bằng mổ mở
Phẫu thuật bệnh lý ống động mạch ở trẻ
em bằng mổ mở
14.039.900 14.039.900
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,
keo sinh học.
3357 03.3165.0395
Phẫu thuật cắt ống động mạch ở người bệnh
trên 15 tuổi hay ở người bệnh có áp lực phổi
bằng hay cao hơn 2 phần 3 áp lực đại tuần hoàn
Phẫu thuật cắt ống động mạch ở người
bệnh trên 15 tuổi hay ở người bệnh có áp
lực phổi bằng hay cao hơn 2 phần 3 áp
lực đại tuần hoàn
14.039.900 14.039.900
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,
keo sinh học.
3358 03.3202.0395
Thắt ống động mạch Thắt ống động mạch 14.039.900 14.039.900
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,
keo sinh học.
3359 10.0214.0395
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động
mạch vành không dùng máy tim phổi nhân tạo
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ -
động mạch vành không dùng máy tim
phổi nhân tạo
14.039.900 14.039.900
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,
keo sinh học.
3360 10.0179.0395
Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở
trẻ lớn và người lớn
Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động
mạch ở trẻ lớn và người lớn
14.039.900 14.039.900
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,
keo sinh học.
3361 10.0178.0395
Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở
trẻ nhỏ
Phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động
mạch ở trẻ nhỏ
14.039.900 14.039.900
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,
keo sinh học.
3362 03.3142.0396
Phẫu thuật nong van động mạch chủ Phẫu thuật nong van động mạch chủ
9.263.900 9.263.900
3363 10.0207.0396
Phẫu thuật mở hẹp van động mạch phổi bằng
ngừng tuần hoàn tạm thời
Phẫu thuật mở hẹp van động mạch phổi
bằng ngừng tuần hoàn tạm thời
9.263.900 9.263.900
3364 03.3163.0397
Phẫu thuật cắt hẹp eo động mạch chủ, ghép
động mạch chủ bằng Prosthesis, bóc nội mạc
động mạch cảnh
Phẫu thuật cắt hẹp eo động mạch chủ,
ghép động mạch chủ bằng Prosthesis,
bóc nội mạc động mạch cảnh
16.023.900 16.023.900
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,
keo sinh học.
3365 03.3169.0397
Phẫu thuật hẹp eo động mạch chủ Phẫu thuật hẹp eo động mạch chủ 16.023.900 16.023.900
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,
keo sinh học.
3366 03.3196.0397
Phẫu thuật tạo hình eo động mạch Phẫu thuật tạo hình eo động mạch 16.023.900 16.023.900
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,
keo sinh học.
3367 03.3197.0397
Phẫu thuật tạo hình eo động mạch có hạ huyết
áp chỉ huy
Phẫu thuật tạo hình eo động mạch có hạ
huyết áp chỉ huy
16.023.900 16.023.900
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,
keo sinh học.
3368 10.0203.0397
Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ
lớn và người lớn
Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch
chủ ở trẻ lớn và người lớn
16.023.900 16.023.900
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,
keo sinh học.
3369 10.0202.0397
Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch chủ ở trẻ
nhỏ
Phẫu thuật điều trị hẹp eo động mạch
chủ ở trẻ nhỏ
16.023.900 16.023.900
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,
keo sinh học.
3370 10.1113.0398
Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng
bụng chu kỳ
Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc
màng bụng chu kỳ
8.138.900 8.138.900
267
3371 03.3216.0399
Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận
nhân tạo
Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy
thận nhân tạo
4.156.200 4.156.200
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
3372 10.0252.0399
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ bụng -
động mạch tạng
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ bụng -
động mạch tạng
4.156.200 4.156.200
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
3373 10.0260.0399
Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy
thận nhân tạo
Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để
chạy thận nhân tạo
4.156.200 4.156.200
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo.
3374 03.3234.0400
Mở lồng ngực thăm dò Mở lồng ngực thăm dò
3.739.300 3.739.300
3375 03.2632.0400
Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết
3.739.300 3.739.300
3376 03.3919.0400
Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng
Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng
[lồng ngực]
3.739.300 3.739.300
3377 10.0414.0400
Mở ngực thăm dò Mở ngực thăm dò
3.739.300 3.739.300
3378 10.0289.0400
Mở ngực thăm dò, sinh thiết Mở ngực thăm dò, sinh thiết
3.739.300 3.739.300
3379 10.0415.0400
Mở ngực thăm dò, sinh thiết Mở ngực thăm dò, sinh thiết
3.739.300 3.739.300
3380 10.0238.0400
Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim
3.739.300 3.739.300
3381 12.0166.0400
Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết
3.739.300 3.739.300
3382 12.0169.0400
Phẫu thuật bóc kén màng phổi Phẫu thuật bóc kén màng phổi
3.739.300 3.739.300
3383 12.0170.0400
Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi
3.739.300 3.739.300
3384 12.0171.0400
Phẫu thuật cắt kén khí phổi Phẫu thuật cắt kén khí phổi
3.739.300 3.739.300
3385 03.3182.0401
Phẫu thuật điều trị ghép động mạch bằng ống
ghép nhân tạo
Phẫu thuật điều trị ghép động mạch bằng
ống ghép nhân tạo
14.138.000 14.138.000
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,
keo sinh học.
268
3386 03.3164.0401
Phẫu thuật tạo lỗ rò động tĩnh mạch bằng ghép
mạch máu
Phẫu thuật tạo lỗ rò động tĩnh mạch bằng
ghép mạch máu
14.138.000 14.138.000
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,
keo sinh học.
3387 10.0276.0401
Phẫu thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc cầu
phục hồi lưu thông hệ tĩnh mạch chủ trên
Phẫu thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc
cầu phục hồi lưu thông hệ tĩnh mạch chủ
trên
14.138.000 14.138.000
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,
keo sinh học.
3388 10.0169.0401
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương
mạch chậu
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn
thương mạch chậu
14.138.000 14.138.000
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,
keo sinh học.
3389 10.0170.0401
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương
mạch dưới đòn
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn
thương mạch dưới đòn
14.138.000 14.138.000
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,
keo sinh học.
3390 10.0246.0401
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng
dưới thận, động mạch chậu
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ
bụng dưới thận, động mạch chậu
14.138.000 14.138.000
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo,
keo sinh học.
3391 03.3159.0402
Phẫu thuật điều trị phồng động mạch chủ ngực
- bụng
Phẫu thuật điều trị phồng động mạch chủ
ngực - bụng
20.613.500 20.613.500
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động
mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc
tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ
dây truyền dung dịch liệt tim.
3392 03.3160.0402
Phẫu thuật điều trị phồng động mạch chủ ngực
- bụng trên và ngang thận
Phẫu thuật điều trị phồng động mạch chủ
ngực - bụng trên và ngang thận
20.613.500 20.613.500
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động
mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc
tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ
dây truyền dung dịch liệt tim.
3393 03.3170.0402
Phẫu thuật phồng động mạch chủ bụng đoạn
dưới động mạch thận
Phẫu thuật phồng động mạch chủ bụng
đoạn dưới động mạch thận
20.613.500 20.613.500
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động
mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc
tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ
dây truyền dung dịch liệt tim.
3394 03.3167.0402
Phẫu thuật phồng động mạch chủ ngực Phẫu thuật phồng động mạch chủ ngực
20.613.500 20.613.500
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động
mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc
tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ
dây truyền dung dịch liệt tim.
3395 03.3156.0402
Phẫu thuật phồng gốc động mạch chủ bảo tồn
van động mạch chủ
Phẫu thuật phồng gốc động mạch chủ
bảo tồn van động mạch chủ
20.613.500 20.613.500
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động
mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc
tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ
dây truyền dung dịch liệt tim.
269
3396 03.3158.0402
Phẫu thuật phồng gốc động mạch chủ kèm
thay van động mạch chủ
Phẫu thuật phồng gốc động mạch chủ
kèm thay van động mạch chủ
20.613.500 20.613.500
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động
mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc
tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ
dây truyền dung dịch liệt tim.
3397 03.3166.0402
Phẫu thuật phồng quai động mạch chủ Phẫu thuật phồng quai động mạch chủ
20.613.500 20.613.500
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động
mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc
tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ
dây truyền dung dịch liệt tim.
3398 03.3168.0402
Phẫu thuật teo hai quai động mạch chủ (dị
dạng quai động mạch)
Phẫu thuật teo hai quai động mạch chủ
(dị dạng quai động mạch)
20.613.500 20.613.500
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động
mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc
tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ
dây truyền dung dịch liệt tim.
3399 03.3186.0402
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng
kèm theo ghép các động mạch (thân tạng, mạc
treo tràng trên, thận)
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ
bụng kèm theo ghép các động mạch
(thân tạng, mạc treo tràng trên, thận)
20.613.500 20.613.500
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động
mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc
tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ
dây truyền dung dịch liệt tim.
3400 03.3147.0402
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên kèm
quai động mạch chủ, động mạch chủ xuống
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên
kèm quai động mạch chủ, động mạch
chủ xuống
20.613.500 20.613.500
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động
mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc
tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ
dây truyền dung dịch liệt tim.
3401 03.3145.0402
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên kèm
van động mạch chủ
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên
kèm van động mạch chủ
20.613.500 20.613.500
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động
mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc
tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ
dây truyền dung dịch liệt tim.
3402 03.3185.0402
Phẫu thuật thay đoạn động mạch ngực xuống
Phẫu thuật thay đoạn động mạch ngực
xuống
20.613.500 20.613.500
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động
mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc
tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ
dây truyền dung dịch liệt tim.
270
3403 03.3148.0402
Phẫu thuật thay đoạn động mạch xuất phát từ
quai động mạch chủ
Phẫu thuật thay đoạn động mạch xuất
phát từ quai động mạch chủ
20.613.500 20.613.500
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động
mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc
tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ
dây truyền dung dịch liệt tim.
3404 03.3143.0402
Phẫu thuật thay động mạch chủ Phẫu thuật thay động mạch chủ
20.613.500 20.613.500
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động
mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc
tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ
dây truyền dung dịch liệt tim.
3405 03.3146.0402
Thay đoạn động mạch chủ lên kèm quai động
mạch chủ
Thay đoạn động mạch chủ lên kèm quai
động mạch chủ
20.613.500 20.613.500
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động
mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc
tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ
dây truyền dung dịch liệt tim.
3406 10.0229.0402
Phẫu thuật điều trị lóc động mạch chủ type A
Phẫu thuật điều trị lóc động mạch chủ
type A
20.613.500 20.613.500
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động
mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc
tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ
dây truyền dung dịch liệt tim.
3407 10.0247.0402
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ bụng trên
và dưới thận
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ
bụng trên và dưới thận
20.613.500 20.613.500
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động
mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc
tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ
dây truyền dung dịch liệt tim.
3408 10.0230.0402
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ lên
20.613.500 20.613.500
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động
mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc
tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ
dây truyền dung dịch liệt tim.
3409 10.0244.0402
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ ngực
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ
ngực
20.613.500 20.613.500
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động
mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc
tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ
dây truyền dung dịch liệt tim.
271
3410 10.0245.0402
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ trên thận
Phẫu thuật thay đoạn động mạch chủ
trên thận
20.613.500 20.613.500
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động
mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc
tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ
dây truyền dung dịch liệt tim.
3411 10.0231.0402
Phẫu thuật thay động mạch chủ lên và quai
động mạch chủ
Phẫu thuật thay động mạch chủ lên và
quai động mạch chủ
20.613.500 20.613.500
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động
mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc
tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ
dây truyền dung dịch liệt tim.
3412 10.0232.0402
Phẫu thuật thay động mạch chủ lên, quai động
mạch chủ và động mạch chủ xuống
Phẫu thuật thay động mạch chủ lên, quai
động mạch chủ và động mạch chủ xuống
20.613.500 20.613.500
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, động
mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ nhân tạo, mạch máu
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, stend, quả lọc
tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ
dây truyền dung dịch liệt tim.
3413 03.3121.0403
Phẫu thuật Band động mạch phổi tạm thời
trong điều trị các trường hợp tăng lượng máu
lên phổi
Phẫu thuật Band động mạch phổi tạm
thời trong điều trị các trường hợp tăng
lượng máu lên phổi
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3414 03.3155.0403
Phẫu thuật bệnh Ebstein Phẫu thuật bệnh Ebstein
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3415 03.3132.0403
Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh ba buồng nhĩ
Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh ba buồng
nhĩ
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3416 03.3131.0403
Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh đảo ngược các
mạch máu lớn, ba buồng nhĩ
Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh đảo ngược
các mạch máu lớn, ba buồng nhĩ
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
272
3417 03.3091.0403
Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh thông liên nhĩ
Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh thông liên
nhĩ
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3418 03.3092.0403
Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh thông liên thất
Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh thông liên
thất
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3419 03.3093.0403
Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh tứ chứng Fallot
Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh tứ chứng
Fallot
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3420 03.3094.0403
Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh vỡ xoang
Valsava
Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh vỡ xoang
Valsava
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3421 03.3181.0403
Phẫu thuật chuyển vị đại động mạch Phẫu thuật chuyển vị đại động mạch
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3422 03.3108.0403
Phẫu thuật dạng DKS trong các bệnh lý một
tâm thất
Phẫu thuật dạng DKS trong các bệnh lý
một tâm thất
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3423 03.3104.0403
Phẫu thuật dạng Fontan trong điều trị các bệnh
lý tim một tâm thất
Phẫu thuật dạng Fontan trong điều trị các
bệnh lý tim một tâm thất
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
273
3424 03.3103.0403
Phẫu thuật dạng Gleen hoặc BCPS trong điều
trị các bệnh lý tim một tâm thất
Phẫu thuật dạng Gleen hoặc BCPS trong
điều trị các bệnh lý tim một tâm thất
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3425 03.3127.0403
Phẫu thuật điều trị các bệnh lý vòng thắt động
mạch và kìm động mạch bằng mổ mở
Phẫu thuật điều trị các bệnh lý vòng thắt
động mạch và kìm động mạch bằng mổ
mở
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3426 03.3138.0403
Phẫu thuật điều trị kênh nhĩ thất bán phần Phẫu thuật điều trị kênh nhĩ thất bán phần
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3427 03.3095.0403
Phẫu thuật điều trị kênh nhĩ thất toàn phần
Phẫu thuật điều trị kênh nhĩ thất toàn
phần
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3428 03.3150.0403
Phẫu thuật dò động mạch vành vào nhĩ phải,
động mạch phổi
Phẫu thuật dò động mạch vành vào nhĩ
phải, động mạch phổi
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3429 03.3123.0403
Phẫu thuật đóng đường rò trong bệnh lý đường
hầm động mạch chủ-thất trái
Phẫu thuật đóng đường rò trong bệnh lý
đường hầm động mạch chủ-thất trái
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3430 03.3180.0403
Phẫu thuật Fontan Phẫu thuật Fontan
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
274
3431 03.3086.0403
Phẫu thuật ghép van tim đồng loại (hemograft)
Phẫu thuật ghép van tim đồng loại
(hemograft)
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3432 03.3162.0403
Phẫu thuật hẹp van động mạch phổi bằng
ngừng tuần hoàn
Phẫu thuật hẹp van động mạch phổi bằng
ngừng tuần hoàn
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3433 03.3129.0403
Phẫu thuật hibrid điều trị các bệnh tim bẩm
sinh
Phẫu thuật hibrid điều trị các bệnh tim
bẩm sinh
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3434 03.3088.0403
Phẫu thuật lại sửa toàn bộ các dị tật tim bẩm
sinh
Phẫu thuật lại sửa toàn bộ các dị tật tim
bẩm sinh
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3435 03.3102.0403
Phẫu thuật Norwood trong hội chứng thiểu sản
tim trái
Phẫu thuật Norwood trong hội chứng
thiểu sản tim trái
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3436 03.3152.0403
Phẫu thuật sửa chữa bất thường hoàn toàn toàn
hồi lưu tĩnh mạch phổi
Phẫu thuật sửa chữa bất thường hoàn
toàn toàn hồi lưu tĩnh mạch phổi
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3437 03.3112.0403
Phẫu thuật sửa chữa bất thường xuất phát của
một động mạch phổi từ động mạch chủ
Phẫu thuật sửa chữa bất thường xuất
phát của một động mạch phổi từ động
mạch chủ
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
275
3438 03.3116.0403
Phẫu thuật sửa chữa bệnh lý hẹp các tĩnh mạch
phổi
Phẫu thuật sửa chữa bệnh lý hẹp các tĩnh
mạch phổi
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3439 03.3117.0403
Phẫu thuật sửa chữa các bất thường của tĩnh
mạch hệ thống trở về
Phẫu thuật sửa chữa các bất thường của
tĩnh mạch hệ thống trở về
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3440 03.3113.0403
Phẫu thuật sửa chữa các bất thường xuất phát
của động mạch vành
Phẫu thuật sửa chữa các bất thường xuất
phát của động mạch vành
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3441 03.3099.0403
Phẫu thuật sửa chữa hẹp đường ra thất phải
đơn thuần
Phẫu thuật sửa chữa hẹp đường ra thất
phải đơn thuần
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3442 03.3114.0403
Phẫu thuật sửa chữa kinh điển của bệnh lý
chuyển gốc động mạch có sửa chữa
Phẫu thuật sửa chữa kinh điển của bệnh
lý chuyển gốc động mạch có sửa chữa
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3443 03.3115.0403
Phẫu thuật sửa chữa sinh lý của bệnh lý
chuyển gốc động mạch có sửa chữa
Phẫu thuật sửa chữa sinh lý của bệnh lý
chuyển gốc động mạch có sửa chữa
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3444 03.3111.0403
Phẫu thuật sửa chữa toàn bộ bệnh lý cửa sổ
chủ-phổi
Phẫu thuật sửa chữa toàn bộ bệnh lý cửa
sổ chủ-phổi
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
276
3445 03.3101.0403
Phẫu thuật sửa chữa trong bệnh lý hẹp đường
ra thất trái loại Konno hoặc Ross-Konno
Phẫu thuật sửa chữa trong bệnh lý hẹp
đường ra thất trái loại Konno hoặc Ross-
Konno
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3446 03.3110.0403
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh lý thân chung
động mạch
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh lý thân
chung động mạch
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3447 03.3096.0403
Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý hẹp phổi
và vách liên thất kín
Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý hẹp
phổi và vách liên thất kín
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3448 03.3100.0403
Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý không có
van động mạch phổi bẩm sinh kèm theo
thương tổn trong tim
Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý
không có van động mạch phổi bẩm sinh
kèm theo thương tổn trong tim
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3449 03.3097.0403
Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý teo phổi
và vách liên thất kín
Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý teo
phổi và vách liên thất kín
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3450 03.3098.0403
Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý teo van
và/hoặc thân-nhánh động mạch phổi và vách
liên thất hở
Phẫu thuật sửa toàn bộ trong bệnh lý teo
van và/hoặc thân-nhánh động mạch phổi
và vách liên thất hở
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3451 03.3109.0403
Phẫu thuật sửa toàn bộ trong một thì của bệnh
lý gián đoạn quai động mạch chủ kèm theo
theo các thương tổn trong tim
Phẫu thuật sửa toàn bộ trong một thì của
bệnh lý gián đoạn quai động mạch chủ
kèm theo theo các thương tổn trong tim
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
277
3452 03.3105.0403
Phẫu thuật sửa toàn bộ trong một thì của bệnh
lý hẹp eo động mạch chủ kèm theo các thương
tổn trong tim
Phẫu thuật sửa toàn bộ trong một thì của
bệnh lý hẹp eo động mạch chủ kèm theo
các thương tổn trong tim
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3453 03.3107.0403
Phẫu thuật sửa và tạo hình van động mạch chủ
trong bệnh lý van động mạch chủ bẩm sinh
Phẫu thuật sửa và tạo hình van động
mạch chủ trong bệnh lý van động mạch
chủ bẩm sinh
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3454 03.3106.0403
Phẫu thuật sửa van hai lá tim bẩm sinh Phẫu thuật sửa van hai lá tim bẩm sinh
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3455 03.3089.0403
Phẫu thuật thất phải 2 đường ra Phẫu thuật thất phải 2 đường ra
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3456 03.3122.0403
Phẫu thuật thay van tim do bệnh lý van tim
bẩm sinh
Phẫu thuật thay van tim do bệnh lý van
tim bẩm sinh
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3457 03.3151.0403
Phẫu thuật tĩnh mạch phổi bất thường Phẫu thuật tĩnh mạch phổi bất thường
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3458 10.0235.0403
Phẫu thuật cắt túi phồng thất trái Phẫu thuật cắt túi phồng thất trái
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
278
3459 10.0193.0403
Phẫu thuật điều trị hẹp đường ra thất phải đơn
thuần (hẹp phễu thất phải, van động mạch phổi
…)
Phẫu thuật điều trị hẹp đường ra thất
phải đơn thuần (hẹp phễu thất phải, van
động mạch phổi …)
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3460 10.0184.0403
Phẫu thuật đóng thông liên nhĩ Phẫu thuật đóng thông liên nhĩ
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3461 10.0183.0403
Phẫu thuật Fontan Phẫu thuật Fontan
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3462 10.0177.0403
Phẫu thuật ghép van tim đồng loài Phẫu thuật ghép van tim đồng loài
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3463 10.0208.0403
Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh tim bẩm sinh
(phẫu thuật tim + can thiệp tim mạch)
Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh tim bẩm
sinh (phẫu thuật tim + can thiệp tim
mạch)
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3464 10.0243.0403
Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh tim mắc phải
(phẫu thuật tim + can thiệp tim mạch)
Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh tim mắc
phải (phẫu thuật tim + can thiệp tim
mạch)
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3465 10.0199.0403
Phẫu thuật sửa toàn bộ ≥ 2 bệnh tim bẩm sinh
phối hợp
Phẫu thuật sửa toàn bộ ≥ 2 bệnh tim bẩm
sinh phối hợp
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
279
3466 10.0190.0403
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh đảo ngược các
mạch máu lớn
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh đảo ngược
các mạch máu lớn
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3467 10.0192.0403
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh nhĩ 3 buồng Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh nhĩ 3 buồng
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3468 10.0189.0403
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh thất phải hai
đường ra
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh thất phải hai
đường ra
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3469 10.0195.0403
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh tĩnh mạch phổi đổ
lạc chỗ hoàn toàn
Phẫu thuật sửa toàn bộ bệnh tĩnh mạch
phổi đổ lạc chỗ hoàn toàn
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3470 10.0187.0403
Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ - thất bán
phần
Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ -
thất bán phần
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3471 10.0188.0403
Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ - thất toàn
bộ
Phẫu thuật sửa toàn bộ kênh sàn nhĩ -
thất toàn bộ
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3472 10.0186.0403
Phẫu thuật sửa toàn bộ tứ chứng Fallot Phẫu thuật sửa toàn bộ tứ chứng Fallot
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
280
3473 10.0191.0403
Phẫu thuật sửa toàn bộ vỡ phình xoang
Valsalva
Phẫu thuật sửa toàn bộ vỡ phình xoang
Valsalva
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3474 10.0196.0403
Phẫu thuật sửa van ba lá điều trị bệnh Ebstein
Phẫu thuật sửa van ba lá điều trị bệnh
Ebstein
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3475 10.0225.0403
Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá đơn
thuần
Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá
đơn thuần
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3476 10.0226.0403
Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá kết
hợp can thiệp khác trên tim (thay, tạo hình …
các van tim khác)
Phẫu thuật tạo hình hoặc thay van ba lá
kết hợp can thiệp khác trên tim (thay, tạo
hình … các van tim khác)
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3477 10.0223.0403
Phẫu thuật tạo hình van động mạch chủ Phẫu thuật tạo hình van động mạch chủ
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3478 10.0218.0403
Phẫu thuật tạo hình van hai lá bị hẹp do thấp
Phẫu thuật tạo hình van hai lá bị hẹp do
thấp
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3479 10.0219.0403
Phẫu thuật tạo hình van hai lá ở bệnh van hai
lá không do thấp
Phẫu thuật tạo hình van hai lá ở bệnh
van hai lá không do thấp
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
281
3480 10.0224.0403
Phẫu thuật thay hoặc tạo hình van hai lá kết
hợp thay hoặc tạo hình van động mạch chủ
Phẫu thuật thay hoặc tạo hình van hai lá
kết hợp thay hoặc tạo hình van động
mạch chủ
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3481 10.0227.0403
Phẫu thuật thay lại 1 van tim Phẫu thuật thay lại 1 van tim
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3482 10.0228.0403
Phẫu thuật thay lại 2 van tim Phẫu thuật thay lại 2 van tim
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3483 10.0197.0403
Phẫu thuật thay van ba lá điều trị bệnh Ebstein
Phẫu thuật thay van ba lá điều trị bệnh
Ebstein
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3484 10.0221.0403
Phẫu thuật thay van động mạch chủ Phẫu thuật thay van động mạch chủ
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3485 10.0222.0403
Phẫu thuật thay van động mạch chủ và động
mạch chủ lên
Phẫu thuật thay van động mạch chủ và
động mạch chủ lên
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3486 10.0220.0403
Phẫu thuật thay van hai lá Phẫu thuật thay van hai lá
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
282
3487 10.0185.0403
Phẫu thuật vá thông liên thất Phẫu thuật vá thông liên thất
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3488 27.0103.0403
Phẫu thuật nội soi đóng lỗ thông liên nhĩ Phẫu thuật nội soi đóng lỗ thông liên nhĩ
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3489 27.0101.0403
Phẫu thuật nội soi sửa van hai lá Phẫu thuật nội soi sửa van hai lá
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3490 27.0102.0403
Phẫu thuật nội soi thay van hai lá Phẫu thuật nội soi thay van hai lá
19.396.900 19.396.900
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, vòng
van và van tim nhân tạo, mạch máu nhân tạo, động mạch chủ
nhân tạo, ống van động mạch, keo sinh học, quả lọc tách
huyết tương và bộ dây dẫn, miếng vá siêu mỏng, dung dịch
bảo vệ tạng, dây truyền dung dịch bảo vệ tạng.
3491 03.3136.0404
Phẫu thuật vỡ tim do chấn thương ngực kín
Phẫu thuật vỡ tim do chấn thương ngực
kín
15.369.400 15.369.400
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ
nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học
3492 10.0155.0404
Phẫu thuật điều trị vết thương tim Phẫu thuật điều trị vết thương tim
15.369.400 15.369.400
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ
nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học
3493 10.0156.0404
Phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương Phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương
15.369.400 15.369.400
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ
nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học
283
3494 10.0216.0404
Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần đầu
Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín
lần đầu
15.369.400 15.369.400
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ
nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học
3495 10.0217.0404
Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín lần hai
Phẫu thuật tách hẹp van hai lá tim kín
lần hai
15.369.400 15.369.400
Chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ
nhân tạo, mạch máu nhân tạo, keo sinh học
3496 03.3141.0405
Phẫu thuật chữa tạm thời tứ chứng Fallot Phẫu thuật chữa tạm thời tứ chứng Fallot
16.023.900 16.023.900
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc động mạch chủ nhân
tạo.
3497 03.3087.0405
Phẫu thuật tim loại Blalock Phẫu thuật tim loại Blalock
16.023.900 16.023.900
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc động mạch chủ nhân
tạo.
3498 10.0181.0405
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ - động
mạch phổi phổi trong bệnh tim bẩm sinh có
hẹp đường ra thất phải
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ -
động mạch phổi phổi trong bệnh tim bẩm
sinh có hẹp đường ra thất phải
16.023.900 16.023.900
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo hoặc động mạch chủ nhân
tạo.
3499 03.3223.0406
Cắt đoạn nối khí quản Cắt đoạn nối khí quản
18.258.400 18.258.400
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch
máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc
tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ
dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.
3500 03.3225.0406
Cắt đoạn nối phế quản gốc, phế quản thùy
Cắt đoạn nối phế quản gốc, phế quản
thùy
18.258.400 18.258.400
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch
máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc
tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ
dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.
284
3501 03.3118.0406
Phẫu thuật điều trị các rối loạn nhịp tim Phẫu thuật điều trị các rối loạn nhịp tim
18.258.400 18.258.400
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch
máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc
tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ
dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.
3502 03.3085.0406
Phẫu thuật thất 1 buồng Phẫu thuật thất 1 buồng
18.258.400 18.258.400
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch
máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc
tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ
dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.
3503 03.3224.0406
Tạo hình khí quản kỹ thuật sliding Tạo hình khí quản kỹ thuật sliding
18.258.400 18.258.400
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch
máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc
tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ
dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.
3504 10.0269.0406
Phẫu thuật bệnh mạch máu có dùng máy tim
phổi nhân tạo
Phẫu thuật bệnh mạch máu có dùng máy
tim phổi nhân tạo
18.258.400 18.258.400
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch
máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc
tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ
dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.
3505 10.0205.0406
Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh có dùng máy tim
phổi nhân tạo
Phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh có dùng
máy tim phổi nhân tạo
18.258.400 18.258.400
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch
máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc
tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ
dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.
3506 10.0240.0406
Phẫu thuật bệnh tim mắc phải có dùng máy tim
phổi nhân tạo
Phẫu thuật bệnh tim mắc phải có dùng
máy tim phổi nhân tạo
18.258.400 18.258.400
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch
máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc
tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ
dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.
3507 10.0234.0406
Phẫu thuật cắt u cơ tim Phẫu thuật cắt u cơ tim
18.258.400 18.258.400
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch
máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc
tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ
dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.
285
3508 10.0233.0406
Phẫu thuật cắt u nhày nhĩ trái Phẫu thuật cắt u nhày nhĩ trái
18.258.400 18.258.400
Chưa bao gồm bộ tim phổi nhân tạo và dây chạy máy, mạch
máu nhân tạo, động mạch chủ nhân tạo, keo sinh học, quả lọc
tách huyết tương và bộ dây dẫn, dung dịch bảo vệ tạng, bộ
dây truyền dung dịch liệt tim, đầu đốt.
3509 03.3879.0407
Cắt u máu trong xương Cắt u máu trong xương 3.444.400 3.444.400
3510 03.2640.0407
Cắt u máu, u bạch huyết đường kính 5 - 10 cm
Cắt u máu, u bạch huyết đường kính 5 -
10 cm
3.444.400 3.444.400
3511 03.2629.0407
Cắt u máu, u bạch huyết đường kính trên 10 cm
Cắt u máu, u bạch huyết đường kính trên
10 cm
3.444.400 3.444.400
3512 10.0264.0407
Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥ 10 cm)
Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥
10 cm)
3.444.400 3.444.400
3513 10.0265.0407
Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm)
Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính <
10 cm)
3.444.400 3.444.400
3514 10.0972.0407
Phẫu thuật U máu Phẫu thuật U máu 3.444.400 3.444.400
3515 12.0191.0407
Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường
kính 5 - 10 cm
Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực
đường kính 5 - 10 cm
3.444.400 3.444.400
3516 03.3228.0408
Cắt 1 phổi Cắt 1 phổi 9.966.600 9.966.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc
stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3517 03.3230.0408
Cắt 1 thùy hay 1 phân thùy phổi Cắt 1 thùy hay 1 phân thùy phổi 9.966.600 9.966.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc
stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3518 03.3229.0408
Cắt 1 thùy kèm cắt 1 phân thùy phổi điển hình
Cắt 1 thùy kèm cắt 1 phân thùy phổi điển
hình
9.966.600 9.966.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc
stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3519 03.2620.0408
Cắt 1 thùy kèm cắt một phân thùy điển hình do
ung thư
Cắt 1 thùy kèm cắt một phân thùy điển
hình do ung thư
9.966.600 9.966.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc
stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3520 03.2631.0408
Cắt 1 thùy phổi hoặc một phân thùy phổi do
ung thư
Cắt 1 thùy phổi hoặc một phân thùy phổi
do ung thư
9.966.600 9.966.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc
stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3521 03.2619.0408
Cắt một phổi do ung thư Cắt một phổi do ung thư 9.966.600 9.966.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc
stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
286
3522 03.2621.0408
Cắt phổi không điển hình do ung thư Cắt phổi không điển hình do ung thư 9.966.600 9.966.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc
stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3523 03.2627.0408
Cắt phổi và cắt màng phổi Cắt phổi và cắt màng phổi 9.966.600 9.966.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc
stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3524 03.2626.0408
Cắt thùy phổi hoặc cắt lá phổi kèm cắt một
mảng thành ngực
Cắt thùy phổi hoặc cắt lá phổi kèm cắt
một mảng thành ngực
9.966.600 9.966.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc
stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3525 03.2625.0408
Cắt thùy phổi hoặc cắt lá phổi kèm vét hạch
trung thất
Cắt thùy phổi hoặc cắt lá phổi kèm vét
hạch trung thất
9.966.600 9.966.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc
stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3526 03.2622.0408
Cắt thùy phổi, phần phổi còn lại Cắt thùy phổi, phần phổi còn lại 9.966.600 9.966.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc
stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3527 03.3253.0408
Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt
thùy phổi
Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi
có cắt thùy phổi
9.966.600 9.966.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc
stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3528 03.3242.0408
Phẫu thuật cắt phổi biệt lập ngoài thùy phổi
Phẫu thuật cắt phổi biệt lập ngoài thùy
phổi
9.966.600 9.966.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc
stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3529 03.3232.0408
Phẫu thuật cắt phổi kèm theo bóc vỏ màng phổi
Phẫu thuật cắt phổi kèm theo bóc vỏ
màng phổi
9.966.600 9.966.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc
stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3530 10.0272.0408
Phẫu thuật cắt 1 thùy phổi bệnh lý Phẫu thuật cắt 1 thùy phổi bệnh lý 9.966.600 9.966.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc
stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3531 10.0273.0408
Phẫu thuật cắt một bên phổi bệnh lý Phẫu thuật cắt một bên phổi bệnh lý 9.966.600 9.966.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc
stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3532 10.0274.0408
Phẫu thuật cắt phổi do ung thư kèm nạo vét
hạch
Phẫu thuật cắt phổi do ung thư kèm nạo
vét hạch
9.966.600 9.966.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc
stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3533 10.0277.0408
Phẫu thuật cắt u nang phế quản Phẫu thuật cắt u nang phế quản 9.966.600 9.966.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc
stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3534 10.0200.0408
Phẫu thuật điều trị dò động - tĩnh mạch phổi
Phẫu thuật điều trị dò động - tĩnh mạch
phổi
9.966.600 9.966.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc
stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3535 12.0179.0408
Cắt 1 thùy kèm cắt một phân thùy điển hình do
ung thư
Cắt 1 thùy kèm cắt một phân thùy điển
hình do ung thư
9.966.600 9.966.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc
stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3536 12.0182.0408
Cắt 1 thùy phổi hoặc một phân thùy phổi do
ung thư
Cắt 1 thùy phổi hoặc một phân thùy phổi
do ung thư
9.966.600 9.966.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc
stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
287
3537 12.0183.0408
Cắt 2 thùy phổi 2 bên lồng ngực trong một
phẫu thuật
Cắt 2 thùy phổi 2 bên lồng ngực trong
một phẫu thuật
9.966.600 9.966.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc
stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3538 12.0181.0408
Cắt một bên phổi do ung thư Cắt một bên phổi do ung thư 9.966.600 9.966.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc
stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3539 12.0187.0408
Cắt phổi không điển hình do ung thư Cắt phổi không điển hình do ung thư 9.966.600 9.966.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc
stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3540 12.0186.0408
Cắt phổi và màng phổi Cắt phổi và màng phổi 9.966.600 9.966.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc
stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3541 12.0185.0408
Cắt thùy phổi hoặc cắt một bên phổi kèm một
mảng thành ngực
Cắt thùy phổi hoặc cắt một bên phổi kèm
một mảng thành ngực
9.966.600 9.966.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc
stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3542 12.0184.0408
Cắt thùy phổi hoặc cắt một bên phổi kèm vét
hạch trung thất
Cắt thùy phổi hoặc cắt một bên phổi kèm
vét hạch trung thất
9.966.600 9.966.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc
stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3543 12.0180.0408
Cắt thùy phổi, phần phổi còn lại Cắt thùy phổi, phần phổi còn lại 9.966.600 9.966.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc
stapler; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3544 03.2617.0409
Cắt u trung thất Cắt u trung thất 11.747.100 11.747.100
3545 03.2618.0409
Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng
ngực
Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên
lồng ngực
11.747.100 11.747.100
3546 10.0275.0409
Phẫu thuật cắt u trung thất Phẫu thuật cắt u trung thất 11.747.100 11.747.100
3547 12.0188.0409
Cắt u trung thất Cắt u trung thất 11.747.100 11.747.100
3548 12.0189.0409
Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng
ngực
Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên
lồng ngực
11.747.100 11.747.100
3549 10.0152.0410
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang
màng phổi
2.003.000 2.003.000
3550 10.0284.0410
Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi
Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng
phổi
2.003.000 2.003.000
3551 03.3251.0411
Bóc màng phổi trong dày dính màng phổi Bóc màng phổi trong dày dính màng phổi
7.687.900 7.687.900
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh
nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo
sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
288
3552 03.3241.0411
Bóc vỏ màng phổi kèm khâu lỗ rò phế quản
trong ổ cặn màng phổi có rò phế quản
Bóc vỏ màng phổi kèm khâu lỗ rò phế
quản trong ổ cặn màng phổi có rò phế
quản
7.687.900 7.687.900
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh
nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo
sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
3553 03.3231.0411
Cắt mảng thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi
(Schede)
Cắt mảng thành ngực điều trị ổ cặn màng
phổi (Schede)
7.687.900 7.687.900
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh
nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo
sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
3554 03.3252.0411
Đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng phổi
Đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng
phổi
7.687.900 7.687.900
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh
nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo
sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
3555 03.3246.0411
Khâu vết thương nhu mô phổi Khâu vết thương nhu mô phổi
7.687.900 7.687.900
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh
nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo
sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
3556 03.3250.0411
Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi
7.687.900 7.687.900
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh
nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo
sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
3557 03.3233.0411
Mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi trong tràn
khí màng phổi tái phát
Mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi trong
tràn khí màng phổi tái phát
7.687.900 7.687.900
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh
nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo
sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
3558 03.3264.0411
Phẫu thuật cố định mảng sườn di động bằng
nẹp
Phẫu thuật cố định mảng sườn di động
bằng nẹp
7.687.900 7.687.900
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh
nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo
sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
3559 03.3240.0411
Phẫu thuật dị dạng xương ức lồi, lõm Phẫu thuật dị dạng xương ức lồi, lõm
7.687.900 7.687.900
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh
nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo
sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
3560 03.3236.0411
Phẫu thuật mở lồng ngực khâu lỗ rò phế quản
Phẫu thuật mở lồng ngực khâu lỗ rò phế
quản
7.687.900 7.687.900
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh
nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo
sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
3561 03.3237.0411
Phẫu thuật mở lồng ngực khâu, thắt ống ngực
Phẫu thuật mở lồng ngực khâu, thắt ống
ngực
7.687.900 7.687.900
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh
nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo
sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
3562 10.0281.0411
Phẫu thuật bóc màng phổi điều trị ổ cặn, dầy
dính màng phổi
Phẫu thuật bóc màng phổi điều trị ổ cặn,
dầy dính màng phổi
7.687.900 7.687.900
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh
nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo
sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
3563 10.0290.0411
Phẫu thuật cắt - khâu kén khí phổi Phẫu thuật cắt - khâu kén khí phổi
7.687.900 7.687.900
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh
nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo
sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
3564 10.0271.0411
Phẫu thuật cắt một phân thùy phổi, cắt phổi
không điển hình do bệnh lý
Phẫu thuật cắt một phân thùy phổi, cắt
phổi không điển hình do bệnh lý
7.687.900 7.687.900
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh
nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo
sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
289
3565 10.0285.0411
Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườn
Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương
sườn
7.687.900 7.687.900
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh
nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo
sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
3566 10.0286.0411
Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xương
Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm
xương
7.687.900 7.687.900
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh
nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo
sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
3567 10.0287.0411
Phẫu thuật đánh xẹp ngực điều trị ổ cặn màng
phổi
Phẫu thuật đánh xẹp ngực điều trị ổ cặn
màng phổi
7.687.900 7.687.900
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh
nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo
sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
3568 10.0293.0411
Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổi
7.687.900 7.687.900
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh
nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo
sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
3569 10.0294.0411
Phẫu thuật điều trị bệnh lý phổi - trung thất ở
trẻ em dưới 5 tuổi
Phẫu thuật điều trị bệnh lý phổi - trung
thất ở trẻ em dưới 5 tuổi
7.687.900 7.687.900
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh
nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo
sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
3570 10.0283.0411
Phẫu thuật điều trị lỗ rò phế quản Phẫu thuật điều trị lỗ rò phế quản
7.687.900 7.687.900
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh
nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo
sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
3571 10.0163.0411
Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động
7.687.900 7.687.900
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh
nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo
sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
3572 10.0291.0411
Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi
7.687.900 7.687.900
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh
nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo
sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
3573 10.0159.0411
Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi
7.687.900 7.687.900
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh
nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo
sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
3574 10.0292.0411
Phẫu thuật lấy dị vật phổi - màng phổi Phẫu thuật lấy dị vật phổi - màng phổi
7.687.900 7.687.900
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh
nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo
sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
3575 10.0160.0411
Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi - màng phổi
Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi - màng
phổi
7.687.900 7.687.900
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh
nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo
sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
3576 12.0178.0411
Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản
7.687.900 7.687.900
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh
nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo
sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
3577 12.0168.0411
Phẫu thuật cắt u sụn phế quản Phẫu thuật cắt u sụn phế quản
7.687.900 7.687.900
Chưa bao gồm các loại đinh nẹp vít, các loại khung, thanh
nâng ngực và đai nẹp ngoài, dụng cụ khâu cắt tự động, keo
sinh học, dao hàn mạch, hàn mô.
290
3578 03.3975.0412
Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất
11.406.000 11.406.000
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc
stapler, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3579 27.0091.0412
Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất lớn (> 5 cm)
Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất lớn (>
5 cm)
11.406.000 11.406.000
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc
Stapler.
3580 03.3970.0413
Phẫu thuật nội soi cắt kén, nang phổi Phẫu thuật nội soi cắt kén, nang phổi
9.643.100 9.643.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc
stapler, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3581 03.3969.0413
Phẫu thuật nội soi cắt một phân thùy phổi Phẫu thuật nội soi cắt một phân thùy phổi
9.643.100 9.643.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy hoặc
stapler, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3582 27.0099.0413
Phẫu thuật nội soi cắt - nối phế quản Phẫu thuật nội soi cắt - nối phế quản
9.643.100 9.643.100
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc
Stapler.
3583 27.0095.0413
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy phổi Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy phổi
9.643.100 9.643.100
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc
Stapler.
3584 27.0096.0413
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy phổi kèm nạo vét
hạch
Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy phổi kèm
nạo vét hạch
9.643.100 9.643.100
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc
Stapler.
3585 27.0094.0413
Phẫu thuật nội soi cắt một phần thùy phổi, kén -
nang phổi
Phẫu thuật nội soi cắt một phần thùy
phổi, kén - nang phổi
9.643.100 9.643.100
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc
Stapler.
3586 27.0097.0413
Phẫu thuật nội soi cắt một phổi Phẫu thuật nội soi cắt một phổi
9.643.100 9.643.100
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc
Stapler.
3587 27.0098.0413
Phẫu thuật nội soi cắt một phổi kèm nạo vét
hạch
Phẫu thuật nội soi cắt một phổi kèm nạo
vét hạch
9.643.100 9.643.100
Chưa bao gồm: máy cắt nối tự động, ghim khâu máy; hoặc
Stapler.
3588 03.3260.0414
Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn
thương qua đường ngực
Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do
chấn thương qua đường ngực
7.676.600 7.676.600
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh
nâng ngực và đai nẹp ngoài.
3589 10.0153.0414
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn
thuần
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở
đơn thuần
7.676.600 7.676.600
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh
nâng ngực và đai nẹp ngoài.
3590 10.0154.0414
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có
chỉ định mở ngực cấp cứu
Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở
nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu
7.676.600 7.676.600
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh
nâng ngực và đai nẹp ngoài.
291
3591 27.0081.0414
Phẫu thuật Nuss kết hợp nội soi điều trị lõm
ngực bẩm sinh (VATS)
Phẫu thuật Nuss kết hợp nội soi điều trị
lõm ngực bẩm sinh (VATS)
7.676.600 7.676.600
Chưa bao gồm các loại đinh, nẹp, vít, các loại khung, thanh
nâng ngực và đai nẹp ngoài.
3592 03.3468.0415
Ghép thận tự thân trong cấp cứu do chấn
thương cuống thận
Ghép thận tự thân trong cấp cứu do chấn
thương cuống thận
7.423.400 7.423.400
3593 10.0296.0415
Ghép thận tự thân trong cấp cứu do chấn
thương cuống thận
Ghép thận tự thân trong cấp cứu do chấn
thương cuống thận
7.423.400 7.423.400
3594 27.0086.0415
Phẫu thuật nội soi bóc vỏ màng phổi Phẫu thuật nội soi bóc vỏ màng phổi 7.423.400 7.423.400
3595 03.3469.0416
Cắt đơn vị thận phụ với niệu quản lạc chỗ
trong thận niệu quản đôi
Cắt đơn vị thận phụ với niệu quản lạc
chỗ trong thận niệu quản đôi
4.891.200 4.891.200
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3596 03.3472.0416
Cắt một nửa thận Cắt một nửa thận
4.891.200 4.891.200
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3597 03.3471.0416
Cắt thận đơn thuần Cắt thận đơn thuần
4.891.200 4.891.200
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3598 03.2708.0416
Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường
bài xuất
Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u
đường bài xuất
4.891.200 4.891.200
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3599 03.2715.0416
Cắt toàn bộ thận và niệu quản Cắt toàn bộ thận và niệu quản
4.891.200 4.891.200
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3600 03.3470.0416
Cắt toàn bộ thận và niệu quản Cắt toàn bộ thận và niệu quản
4.891.200 4.891.200
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3601 03.2714.0416
Cắt u thận kèm lấy huyết khối tĩnh mạch chủ
dưới
Cắt u thận kèm lấy huyết khối tĩnh mạch
chủ dưới
4.891.200 4.891.200
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3602 03.2713.0416
Cắt ung thư thận Cắt ung thư thận
4.891.200 4.891.200
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3603 10.0314.0416
Cắt eo thận móng ngựa Cắt eo thận móng ngựa
4.891.200 4.891.200
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3604 10.0304.0416
Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)
4.891.200 4.891.200
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
292
3605 10.0303.0416
Cắt thận đơn thuần Cắt thận đơn thuần
4.891.200 4.891.200
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3606 10.0322.0416
Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch
4.891.200 4.891.200
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3607 10.0301.0416
Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản
lạc chỗ
Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu
quản lạc chỗ
4.891.200 4.891.200
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3608 10.0302.0416
Cắt toàn bộ thận và niệu quản Cắt toàn bộ thận và niệu quản
4.891.200 4.891.200
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3609 12.0257.0416
Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường
tiết niệu
Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u
đường tiết niệu
4.891.200 4.891.200
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3610 12.0260.0416
Cắt toàn bộ thận và niệu quản Cắt toàn bộ thận và niệu quản
4.891.200 4.891.200
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3611 12.0259.0416
Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ
thống
Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch
hệ thống
4.891.200 4.891.200
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3612 03.2669.0417
Cắt u thượng thận Cắt u thượng thận
7.096.100 7.096.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3613 03.3392.0417
Cắt u tuyến thượng thận Cắt u tuyến thượng thận
7.096.100 7.096.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3614 10.0321.0417
Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở) Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở)
7.096.100 7.096.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3615 03.4116.0418
Nội soi lấy sỏi bàng quang Nội soi lấy sỏi bàng quang
4.677.000 4.677.000
3616 03.4095.0418
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi bể thận qua nội soi
sau phúc mạc
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi bể thận qua nội
soi sau phúc mạc
4.677.000 4.677.000
3617 03.4098.0418
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản đoạn trên
qua nội soi sau phúc mạc
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản đoạn
trên qua nội soi sau phúc mạc
4.677.000 4.677.000
293
3618 27.0380.0418
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi
niệu quản
4.677.000 4.677.000
3619 27.0365.0418
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản
4.677.000 4.677.000
3620 27.0356.0418
Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận
4.677.000 4.677.000
3621 27.0357.0418
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi
bể thận
4.677.000 4.677.000
3622 27.0371.0418
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu
quản
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi
niệu quản
4.677.000 4.677.000
3623 03.4089.0419
Cắt eo thận móng ngựa qua nội soi Cắt eo thận móng ngựa qua nội soi
4.973.100 4.973.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3624 03.4086.0419
Cắt thận bệnh lý lành tính nội soi qua phúc mạc
Cắt thận bệnh lý lành tính nội soi qua
phúc mạc
4.973.100 4.973.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3625 03.4087.0419
Cắt thận bệnh lý lành tính nội soi sau phúc mạc
Cắt thận bệnh lý lành tính nội soi sau
phúc mạc
4.973.100 4.973.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3626 03.4090.0419
Cắt thận tận gốc qua nội soi ổ bụng hay mổ mở
(bướu wilm)
Cắt thận tận gốc qua nội soi ổ bụng hay
mổ mở (bướu wilm)
4.973.100 4.973.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3627 03.4085.0419
Phẫu thuật nội soi cắt đơn vị thận không chức
năng với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu
quản đôi
Phẫu thuật nội soi cắt đơn vị thận không
chức năng với niệu quản lạc chỗ trong
thận niệu quản đôi
4.973.100 4.973.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3628 03.4083.0419
Phẫu thuật nội soi cắt thận Phẫu thuật nội soi cắt thận
4.973.100 4.973.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3629 03.4044.0419
Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc
4.973.100 4.973.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3630 27.0339.0419
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ thận phụ Phẫu thuật nội soi cắt bỏ thận phụ
4.973.100 4.973.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
294
3631 27.0340.0419
Phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa Phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa
4.973.100 4.973.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3632 27.0342.0419
Phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần Phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần
4.973.100 4.973.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3633 27.0344.0419
Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản
4.973.100 4.973.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3634 27.0343.0419
Phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc Phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốc
4.973.100 4.973.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3635 27.0360.0419
Phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản do u
đường bài xuất
Phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản
do u đường bài xuất
4.973.100 4.973.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3636 27.0327.0419
Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc
4.973.100 4.973.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3637 27.0341.0419
Phẫu thuật nội soi cắt u thận Phẫu thuật nội soi cắt u thận
4.973.100 4.973.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3638 27.0346.0419
Phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính Phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tính
4.973.100 4.973.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3639 27.0345.0419
Phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính Phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính
4.973.100 4.973.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3640 03.4088.0420
Cắt chỏm nang thận nội soi sau phúc mạc Cắt chỏm nang thận nội soi sau phúc mạc
4.779.800 4.779.800
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3641 03.4096.0420
Phẫu thuật nội soi qua phúc mạc cắt bỏ tuyến
thượng thận 1 bên/2 bên
Phẫu thuật nội soi qua phúc mạc cắt bỏ
tuyến thượng thận 1 bên/2 bên
4.779.800 4.779.800
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3642 03.4097.0420
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc cắt u tuyến
thượng thận
Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc cắt u
tuyến thượng thận
4.779.800 4.779.800
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3643 27.0326.0420
Nội soi cắt chỏm nang tuyến thượng thận Nội soi cắt chỏm nang tuyến thượng thận
4.779.800 4.779.800
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
295
3644 27.0325.0420
Nội soi cắt nang tuyến thượng thận Nội soi cắt nang tuyến thượng thận
4.779.800 4.779.800
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3645 27.0323.0420
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng
thận 1 bên
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến
thượng thận 1 bên
4.779.800 4.779.800
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3646 27.0324.0420
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng
thận 2 bên
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến
thượng thận 2 bên
4.779.800 4.779.800
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3647 27.0321.0420
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng
thận 1 bên
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến
thượng thận 1 bên
4.779.800 4.779.800
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3648 27.0322.0420
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng
thận 2 bên
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến
thượng thận 2 bên
4.779.800 4.779.800
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3649 27.0347.0420
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua
phúc mạc
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận
qua phúc mạc
4.779.800 4.779.800
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3650 27.0349.0420
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau
phúc mạc
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận
sau phúc mạc
4.779.800 4.779.800
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3651 27.0348.0420
Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc
Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua
phúc mạc
4.779.800 4.779.800
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3652 27.0350.0420
Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc
Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau
phúc mạc
4.779.800 4.779.800
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3653 03.3517.0421
Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng
quang
Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò
bàng quang
4.751.900 4.751.900
3654 03.3479.0421
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang Lấy sỏi bể thận ngoài xoang
4.751.900 4.751.900
3655 03.3476.0421
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang Lấy sỏi mở bể thận trong xoang
4.751.900 4.751.900
3656 03.3477.0421
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu
thận
4.751.900 4.751.900
296
3657 03.3492.0421
Lấy sỏi niệu quản Lấy sỏi niệu quản
4.751.900 4.751.900
3658 03.3494.0421
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
4.751.900 4.751.900
3659 03.3493.0421
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
4.751.900 4.751.900
3660 03.3478.0421
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ
nhiệt
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve)
có hạ nhiệt
4.751.900 4.751.900
3661 03.3475.0421
Lấy sỏi san hô thận Lấy sỏi san hô thận
4.751.900 4.751.900
3662 03.3465.0421
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa
nang
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa,
thận đa nang
4.751.900 4.751.900
3663 03.3531.0421
Mổ lấy sỏi bàng quang Mổ lấy sỏi bàng quang
4.751.900 4.751.900
3664 10.0355.0421
Lấy sỏi bàng quang Lấy sỏi bàng quang
4.751.900 4.751.900
3665 10.0310.0421
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang Lấy sỏi bể thận ngoài xoang
4.751.900 4.751.900
3666 10.0307.0421
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang Lấy sỏi mở bể thận trong xoang
4.751.900 4.751.900
3667 10.0308.0421
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu
thận
4.751.900 4.751.900
3668 10.0327.0421
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
4.751.900 4.751.900
3669 10.0325.0421
Lấy sỏi niệu quản đơn thuần Lấy sỏi niệu quản đơn thuần
4.751.900 4.751.900
297
3670 10.0326.0421
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
4.751.900 4.751.900
3671 10.0309.0421
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ
nhiệt
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve)
có hạ nhiệt
4.751.900 4.751.900
3672 10.0306.0421
Lấy sỏi san hô thận Lấy sỏi san hô thận
4.751.900 4.751.900
3673 10.0299.0421
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa
nang
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa,
thận đa nang
4.751.900 4.751.900
3674 03.3491.0422
Cắt nối niệu quản Cắt nối niệu quản
6.629.200 6.629.200
3675 03.3490.0422
Nối niệu quản - đài thận Nối niệu quản - đài thận
6.629.200 6.629.200
3676 03.3501.0422
Nối niệu quản - niệu quản trong thận niệu quản
đôi còn chức năng
Nối niệu quản - niệu quản trong thận
niệu quản đôi còn chức năng
6.629.200 6.629.200
3677 03.3474.0422
Tạo hình phần nối bể thận - niệu quản Tạo hình phần nối bể thận - niệu quản
6.629.200 6.629.200
3678 10.0332.0422
Tạo hình niệu quản bằng đoạn ruột Tạo hình niệu quản bằng đoạn ruột
6.629.200 6.629.200
3679 03.4120.0423
Phẫu thuật nội soi điều trị túi sa niệu quản
trong bàng quang
Phẫu thuật nội soi điều trị túi sa niệu
quản trong bàng quang
3.410.200 3.410.200
3680 10.0324.0423
Cắt nối niệu quản Cắt nối niệu quản
3.410.200 3.410.200
3681 10.0323.0423
Nối niệu quản - đài thận Nối niệu quản - đài thận
3.410.200 3.410.200
3682 10.0365.0423
Phẫu thuật cắt dị tật hậu môn - trực tràng, làm
lại niệu đạo
Phẫu thuật cắt dị tật hậu môn - trực
tràng, làm lại niệu đạo
3.410.200 3.410.200
298
3683 10.0409.0423
Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie)
Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật
(Peyronie)
3.410.200 3.410.200
3684 10.0363.0423
Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo - trực tràng
bẩm sinh
Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo - trực
tràng bẩm sinh
3.410.200 3.410.200
3685 10.0362.0423
Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh
3.410.200 3.410.200
3686 10.0361.0423
Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh
Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm
sinh
3.410.200 3.410.200
3687 10.0336.0423
Phẫu thuật mở rộng bàng quang bằng đoạn hồi
tràng
Phẫu thuật mở rộng bàng quang bằng
đoạn hồi tràng
3.410.200 3.410.200
3688 10.0320.0423
Tạo hình khúc nối bể thận - niệu quản
(Phương pháp Foley, Anderson - Hynes
Tạo hình khúc nối bể thận - niệu quản
(Phương pháp Foley, Anderson - Hynes
3.410.200 3.410.200
3689 10.0331.0423
Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản Tạo hình niệu quản do phình to niệu quản
3.410.200 3.410.200
3690 27.0398.0423
Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tính
3.410.200 3.410.200
3691 27.0369.0423
Nội soi tạo hình niệu quản sau tĩnh mạch chủ
Nội soi tạo hình niệu quản sau tĩnh mạch
chủ
3.410.200 3.410.200
3692 27.0362.0423
Nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mở rộng
niệu quản nội soi
Nội soi xẻ hẹp bể thận - niệu quản, mở
rộng niệu quản nội soi
3.410.200 3.410.200
3693 27.0363.0423
Phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản -
bể thận
Phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu
quản - bể thận
3.410.200 3.410.200
3694 27.0366.0423
Phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản Phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản
3.410.200 3.410.200
3695 03.3522.0424
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài
da
6.122.800 6.122.800
299
3696 03.3510.0424
Cắt một nửa bàng quang có tạo hình bằng ruột
Cắt một nửa bàng quang có tạo hình
bằng ruột
6.122.800 6.122.800
3697 03.2709.0424
Cắt một phần bàng quang Cắt một phần bàng quang
6.122.800 6.122.800
3698 03.3503.0424
Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng
quang kiểu Studder
Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình
bàng quang kiểu Studder
6.122.800 6.122.800
3699 03.3514.0424
Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruột -
bàng quang
Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình
ruột - bàng quang
6.122.800 6.122.800
3700 10.0358.0424
Cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển
lưu dòng nước tiểu bằng ruột
Cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và
chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột
6.122.800 6.122.800
3701 10.0347.0424
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài
da
6.122.800 6.122.800
3702 10.0349.0424
Cắt cổ bàng quang Cắt cổ bàng quang
6.122.800 6.122.800
3703 10.0337.0424
Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng
quang kiểu Studder, Camey
Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình
bàng quang kiểu Studder, Camey
6.122.800 6.122.800
3704 10.0345.0424
Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào
ruột
Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản
vào ruột
6.122.800 6.122.800
3705 03.2716.0425
Cắt u bàng quang đường trên Cắt u bàng quang đường trên
6.385.800 6.385.800
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3706 03.3527.0425
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
6.385.800 6.385.800
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3707 10.0360.0425
Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang
Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng
quang
6.385.800 6.385.800
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3708 10.0352.0425
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
6.385.800 6.385.800
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3709 12.0243.0425
Cắt u bàng quang đường trên Cắt u bàng quang đường trên
6.385.800 6.385.800
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
300
3710 03.4114.0426
Nội soi cắt u bàng quang Nội soi cắt u bàng quang
5.232.100 5.232.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3711 03.4115.0426
Nội soi cắt u bàng quang tái phát Nội soi cắt u bàng quang tái phát
5.232.100 5.232.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3712 27.0386.0426
Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi
5.232.100 5.232.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3713 27.0385.0426
Nội soi bàng quang cắt u Nội soi bàng quang cắt u
5.232.100 5.232.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3714 27.0383.0426
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng
quang
5.232.100 5.232.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3715 03.4112.0427
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang
6.701.100 6.701.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3716 27.0381.0427
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang bán phần
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang bán
phần
6.701.100 6.701.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3717 27.0382.0427
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang tận gốc Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang tận gốc
6.701.100 6.701.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3718 27.0387.0427
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình
bàng quang qua ổ bụng
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo
hình bàng quang qua ổ bụng
6.701.100 6.701.100
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3719 27.0518.0428
Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang
5.232.100 5.232.100
3720 03.3516.0429
Cắt đường rò bàng quang - rốn, khâu lại bàng
quang
Cắt đường rò bàng quang - rốn, khâu lại
bàng quang
5.081.600 5.081.600
3721 03.3530.0429
Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng
quang
Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại
bàng quang
5.081.600 5.081.600
3722 03.3521.0429
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-
tử cung, trực tràng
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng
quang-tử cung, trực tràng
5.081.600 5.081.600
3723 10.0346.0429
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-
tử cung, trực tràng
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng
quang-tử cung, trực tràng
5.081.600 5.081.600
3724 10.0330.0429
Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo
5.081.600 5.081.600
301
3725 02.0192.0430
Điều trị phì đại tuyến tiền liệt bằng kỹ thuật
laser phóng bên
Điều trị phì đại tuyến tiền liệt bằng kỹ
thuật laser phóng bên
3.135.600 3.135.600
Chưa bao gồm dây cáp quang.
3726 27.0399.0430
Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser
3.135.600 3.135.600
Chưa bao gồm dây cáp quang.
3727 27.0519.0431
Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường
niệu đạo (TURP)
Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua
đường niệu đạo (TURP)
3.135.600 3.135.600
3728 10.0376.0432
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng
quang
5.751.600 5.751.600
3729 10.0375.0432
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương mu
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau
xương mu
5.751.600 5.751.600
3730 03.4121.0433
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền
liệt
4.474.600 4.474.600
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3731 27.0396.0433
Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội
soi
Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua
nội soi
4.474.600 4.474.600
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3732 27.0395.0433
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệt
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền
liệt
4.474.600 4.474.600
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3733 27.0397.0433
Phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến triệt căn
qua ổ bụng hoặc ngoài phúc mạc
Phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến
triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc mạc
4.474.600 4.474.600
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3734 03.3545.0434
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu
4.805.900 4.805.900
3735 03.3544.0434
Cắt nối niệu đạo sau Cắt nối niệu đạo sau
4.805.900 4.805.900
3736 03.3543.0434
Cắt nối niệu đạo trước Cắt nối niệu đạo trước
4.805.900 4.805.900
3737 03.3538.0434
Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo - trực tràng
bẩm sinh
Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo - trực
tràng bẩm sinh
4.805.900 4.805.900
3738 03.3537.0434
Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh
4.805.900 4.805.900
3739 03.3536.0434
Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm sinh
Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm
sinh
4.805.900 4.805.900
302
3740 10.0369.0434
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu
4.805.900 4.805.900
3741 10.0368.0434
Cắt nối niệu đạo sau Cắt nối niệu đạo sau
4.805.900 4.805.900
3742 10.0367.0434
Cắt nối niệu đạo trước Cắt nối niệu đạo trước
4.805.900 4.805.900
3743 10.0350.0434
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
4.805.900 4.805.900
3744 10.0373.0434
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một
thì
4.805.900 4.805.900
3745 10.0364.0434
Phẫu thuật sa niệu đạo nữ Phẫu thuật sa niệu đạo nữ
4.805.900 4.805.900
3746 12.0266.0434
Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch
4.805.900 4.805.900
3747 12.0252.0434
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung
thư
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài
do ung thư
4.805.900 4.805.900
3748 12.0253.0434
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung
thư + nạo vét hạch bẹn hai bên
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài
do ung thư + nạo vét hạch bẹn hai bên
4.805.900 4.805.900
3749 03.3607.0435
Cắt bỏ tinh hoàn Cắt bỏ tinh hoàn
2.590.600 2.590.600
3750 03.3586.0435
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ
2.590.600 2.590.600
3751 03.3587.0435
Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn
2.590.600 2.590.600
3752 03.4122.0435
Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn ẩn trong ổ bụng
Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn ẩn trong
ổ bụng
2.590.600 2.590.600
3753 03.3601.0435
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
2.590.600 2.590.600
3754 10.0406.0435
Cắt bỏ tinh hoàn Cắt bỏ tinh hoàn
2.590.600 2.590.600
303
3755 10.0386.0435
Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ
2.590.600 2.590.600
3756 10.0394.0435
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ
2.590.600 2.590.600
3757 10.0374.0435
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì 2 Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì 2
2.590.600 2.590.600
3758 10.0391.0435
Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt
lưng dương vật
Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo
mặt lưng dương vật
2.590.600 2.590.600
3759 10.0407.0435
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
2.590.600 2.590.600
3760 10.0379.0435
Tạo hình miệng niệu đạo lệch thấp ở nữ giới
Tạo hình miệng niệu đạo lệch thấp ở nữ
giới
2.590.600 2.590.600
3761 03.4106.0436
Nội soi đặt sonde JJ Nội soi đặt sonde JJ
1.997.800 1.997.800
Chưa bao gồm sonde JJ.
3762 10.0357.0436
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
1.997.800 1.997.800
Chưa bao gồm sonde JJ.
3763 10.0378.0436
Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo
1.997.800 1.997.800
Chưa bao gồm sonde JJ.
3764 10.0317.0436
Dẫn lưu bể thận tối thiểu Dẫn lưu bể thận tối thiểu
1.997.800 1.997.800
Chưa bao gồm sonde JJ.
3765 10.0356.0436
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
1.997.800 1.997.800
Chưa bao gồm sonde JJ.
3766 10.0371.0436
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước
tiểu
1.997.800 1.997.800
Chưa bao gồm sonde JJ.
3767 10.0319.0436
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận
1.997.800 1.997.800
Chưa bao gồm sonde JJ.
3768 10.0383.0436
Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt
tuyến
Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền
liệt tuyến
1.997.800 1.997.800
Chưa bao gồm stent.
3769 10.0370.0436
Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da
1.997.800 1.997.800
Chưa bao gồm sonde JJ.
304
3770 10.0372.0436
Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt
1.997.800 1.997.800
Chưa bao gồm sonde JJ.
3771 10.0403.0436
Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật
1.997.800 1.997.800
Chưa bao gồm sonde JJ.
3772 27.0367.0436
Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu
quản
Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng
niệu quản
1.997.800 1.997.800
Chưa bao gồm sonde JJ.
3773 03.4227.0437
Phẫu thuật chỉnh hình cong dương vật Phẫu thuật chỉnh hình cong dương vật
4.888.900 4.888.900
3774 03.2948.0437
Phẫu thuật tạo hình da dương vật trong mất da
dương vật
Phẫu thuật tạo hình da dương vật trong
mất da dương vật
4.888.900 4.888.900
3775 03.3554.0437
Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do
gien
Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính
do gien
4.888.900 4.888.900
3776 10.0384.0437
Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do
gien
Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính
do gien
4.888.900 4.888.900
3777 28.0292.0437
Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt da có
cuống mạch kế cận
Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt
da có cuống mạch kế cận
4.888.900 4.888.900
3778 10.1114.0438
Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô
xương cụt
Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm
nhô xương cụt
4.038.400 4.038.400
3779 02.0238.0439
Tán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng X-quang
hoặc siêu âm
Tán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng X-
quang hoặc siêu âm
2.552.200 2.552.200
3780 03.3480.0439
Tán sỏi ngoài cơ thể Tán sỏi ngoài cơ thể
2.552.200 2.552.200
3781 03.3466.0439
Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi
2.552.200 2.552.200
3782 10.0311.0439
Tán sỏi ngoài cơ thể Tán sỏi ngoài cơ thể
2.552.200 2.552.200
3783 02.0220.0440
Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu
âm, laser)
Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén,
siêu âm, laser)
1.398.800 1.398.800
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
3784 03.4119.0440
Bóp sỏi bàng quang qua nội soi (bóp sỏi cơ
học)
Bóp sỏi bàng quang qua nội soi (bóp sỏi
cơ học)
1.398.800 1.398.800
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
305
3785 03.4103.0440
Điều trị sỏi thận bằng phương pháp nội soi
ngược dòng bằng ống soi mềm + tán sỏi bằng
laser
Điều trị sỏi thận bằng phương pháp nội
soi ngược dòng bằng ống soi mềm + tán
sỏi bằng laser
1.398.800 1.398.800
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
3786 03.1076.0440
Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu
âm, laser)
Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén,
siêu âm, laser)
1.398.800 1.398.800
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
3787 03.4108.0440
Tán sỏi niệu quản đoạn giữa và dưới qua nội
soi niệu quản ngược dòng bằng ống cứng và
máy tán hơi
Tán sỏi niệu quản đoạn giữa và dưới qua
nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống
cứng và máy tán hơi
1.398.800 1.398.800
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
3788 03.4109.0440
Tán sỏi niệu quản qua nội soi Tán sỏi niệu quản qua nội soi
1.398.800 1.398.800
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
3789 20.0084.0440
Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu
âm, laser)
Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén,
siêu âm, laser)
1.398.800 1.398.800
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
3790 27.0391.0440
Nội soi bàng quang tán sỏi Nội soi bàng quang tán sỏi
1.398.800 1.398.800
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
3791 27.0379.0440
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quản
Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu
quản
1.398.800 1.398.800
Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
3792 03.2645.0441
Cắt u lành thực quản Cắt u lành thực quản
6.265.300 6.265.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, Stent.
3793 10.0428.0441
Lấy u cơ, xơ…thực quản đường cổ hoặc
đường bụng
Lấy u cơ, xơ…thực quản đường cổ hoặc
đường bụng
6.265.300 6.265.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, Stent.
3794 10.0427.0441
Lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngực Lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngực
6.265.300 6.265.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, Stent.
3795 10.0442.0441
Phẫu thuật điều trị thực quản đôi Phẫu thuật điều trị thực quản đôi
6.265.300 6.265.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, Stent.
3796 12.0195.0441
Cắt u lành thực quản Cắt u lành thực quản
6.265.300 6.265.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, Stent.
3797 03.3276.0442
Cắt túi thừa thực quản cổ Cắt túi thừa thực quản cổ
8.554.300 8.554.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, Stent.
3798 03.3267.0442
Cắt túi thừa thực quản ngực Cắt túi thừa thực quản ngực
8.554.300 8.554.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, Stent.
3799 03.2164.0442
Phẫu thuật cắt túi thừa thực quản Phẫu thuật cắt túi thừa thực quản
8.554.300 8.554.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, Stent.
306
3800 03.3266.0442
Phẫu thuật điều trị thực quản đôi Phẫu thuật điều trị thực quản đôi
8.554.300 8.554.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, Stent.
3801 03.3238.0442
Phẫu thuật mở lồng ngực cắt túi phình thực
quản
Phẫu thuật mở lồng ngực cắt túi phình
thực quản
8.554.300 8.554.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, Stent.
3802 10.0429.0442
Cắt đoạn thực quản, dẫn lưu hai đầu ra ngoài
Cắt đoạn thực quản, dẫn lưu hai đầu ra
ngoài
8.554.300 8.554.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, Stent.
3803 10.0430.0442
Cắt nối thực quản Cắt nối thực quản
8.554.300 8.554.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, Stent.
3804 10.0437.0442
Cắt thực quản, cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình
thực quản bằng đoạn đại tràng hoặc ruột non
Cắt thực quản, cắt toàn bộ dạ dày, tạo
hình thực quản bằng đoạn đại tràng hoặc
ruột non
8.554.300 8.554.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, Stent.
3805 10.0438.0442
Cắt thực quản, hạ họng, thanh quản Cắt thực quản, hạ họng, thanh quản
8.554.300 8.554.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, Stent.
3806 10.0433.0442
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày
đường bụng, ngực
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng
dạ dày đường bụng, ngực
8.554.300 8.554.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, Stent.
3807 10.0432.0442
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày
đường bụng, ngực, cổ
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng
dạ dày đường bụng, ngực, cổ
8.554.300 8.554.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, Stent.
3808 10.0431.0442
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày
không mở ngực
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng
dạ dày không mở ngực
8.554.300 8.554.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, Stent.
3809 10.0436.0442
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại
tràng đường bụng, ngực
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng
đại tràng đường bụng, ngực
8.554.300 8.554.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, Stent.
3810 10.0435.0442
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại
tràng đường bụng, ngực, cổ
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng
đại tràng đường bụng, ngực, cổ
8.554.300 8.554.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, Stent.
3811 10.0434.0442
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại
tràng không mở ngực
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng
đại tràng không mở ngực
8.554.300 8.554.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, Stent.
3812 10.0439.0442
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng quai
ruột (ruột non, đại tràng vi phẫu)
Cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng
quai ruột (ruột non, đại tràng vi phẫu)
8.554.300 8.554.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, Stent.
3813 10.0425.0442
Cắt túi thừa thực quản cổ Cắt túi thừa thực quản cổ
8.554.300 8.554.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, Stent.
3814 10.0426.0442
Cắt túi thừa thực quản ngực Cắt túi thừa thực quản ngực
8.554.300 8.554.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, Stent.
307
3815 10.0443.0442
Phẫu thuật điều trị teo thực quản Phẫu thuật điều trị teo thực quản
8.554.300 8.554.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, Stent.
3816 03.4000.0443
Phẫu thuật nội soi cắt thực quản do bệnh lành
tính qua nội soi ngực-bụng
Phẫu thuật nội soi cắt thực quản do bệnh
lành tính qua nội soi ngực-bụng
6.574.700 6.574.700
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3817 03.4047.0443
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ thực quản do
ung thư, tạo hình thực quản
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ thực quản
do ung thư, tạo hình thực quản
6.574.700 6.574.700
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3818 03.3981.0443
Phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt nối thực quản
điều trị hẹp thực quản
Phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt nối thực
quản điều trị hẹp thực quản
6.574.700 6.574.700
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3819 03.3979.0443
Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị teo thực
quản: nối ngay
Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị teo
thực quản: nối ngay
6.574.700 6.574.700
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3820 27.0121.0443
Cắt thực quản nội soi bụng - ngực phải với
miệng nối ở ngực phải (phẫu thuật Lewis -
Santy)
Cắt thực quản nội soi bụng - ngực phải
với miệng nối ở ngực phải (phẫu thuật
Lewis - Santy)
6.574.700 6.574.700
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3821 27.0119.0443
Cắt thực quản nội soi ngực phải Cắt thực quản nội soi ngực phải
6.574.700 6.574.700
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3822 27.0118.0443
Cắt thực quản nội soi ngực và bụng Cắt thực quản nội soi ngực và bụng
6.574.700 6.574.700
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3823 27.0120.0443
Cắt thực quản nội soi qua khe hoành Cắt thực quản nội soi qua khe hoành
6.574.700 6.574.700
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy; dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3824 10.1115.0444
Phẫu thuật đặt Stent thực quản Phẫu thuật đặt Stent thực quản
5.980.300 5.980.300
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, Stent.
3825 03.3999.0445
Phẫu thuật nội soi chống trào ngược dạ dày
thực quản
Phẫu thuật nội soi chống trào ngược dạ
dày thực quản
6.820.200 6.820.200
3826 03.4028.0445
Phẫu thuật nội soi kỹ thuật Heller điều trị co
thắt tâm vị
Phẫu thuật nội soi kỹ thuật Heller điều trị
co thắt tâm vị
6.820.200 6.820.200
3827 10.0662.0445
Nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ - ruột
non + nối dạ dày - ruột non trên ba quai ruột
biệt lập
Nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ
- ruột non + nối dạ dày - ruột non trên ba
quai ruột biệt lập
6.820.200 6.820.200
3828 27.0134.0445
Phẫu thuật Heller kết hợp tạo van chống trào
ngược qua nội soi bụng
Phẫu thuật Heller kết hợp tạo van chống
trào ngược qua nội soi bụng
6.820.200 6.820.200
3829 27.0133.0445
Phẫu thuật Heller qua nội soi bụng Phẫu thuật Heller qua nội soi bụng
6.820.200 6.820.200
308
3830 27.0132.0445
Phẫu thuật Heller qua nội soi ngực trái Phẫu thuật Heller qua nội soi ngực trái
6.820.200 6.820.200
3831 27.0136.0445
Phẫu thuật tạo van chống trào ngược dạ dày -
thực quản qua nội soi
Phẫu thuật tạo van chống trào ngược dạ
dày - thực quản qua nội soi
6.820.200 6.820.200
3832 03.2647.0446
Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng
khác, tạo hình ngay
Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các
tạng khác, tạo hình ngay
8.829.900 8.829.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, Stent.
3833 03.2648.0446
Cắt bỏ u thực quản, cắt tạo hình dạ dày -
miệng nối thực quản dạ dày (Phẫu thuật Lewis-
Santy hoặc phẫu thuật Akiyama)
Cắt bỏ u thực quản, cắt tạo hình dạ dày -
miệng nối thực quản dạ dày (Phẫu thuật
Lewis-Santy hoặc phẫu thuật Akiyama)
8.829.900 8.829.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, Stent.
3834 03.2563.0446
Cắt toàn bộ hạ họng - thực quản, tái tạo ống
họng thực quản bằng dạ dày - ruột
Cắt toàn bộ hạ họng - thực quản, tái tạo
ống họng thực quản bằng dạ dày - ruột
8.829.900 8.829.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, Stent.
3835 03.3273.0446
Phẫu thuật điều trị hẹp thực quản Phẫu thuật điều trị hẹp thực quản
8.829.900 8.829.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, Stent.
3836 03.3274.0446
Phẫu thuật điều trị rò khí thực quản Phẫu thuật điều trị rò khí thực quản
8.829.900 8.829.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, Stent.
3837 03.3275.0446
Phẫu thuật điều trị rò thực quản Phẫu thuật điều trị rò thực quản
8.829.900 8.829.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, Stent.
3838 03.3269.0446
Phẫu thuật nối thực quản ngay trong điều trị
teo thực quản
Phẫu thuật nối thực quản ngay trong điều
trị teo thực quản
8.829.900 8.829.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, Stent.
3839 03.3270.0446
Phẫu thuật tạo hình thực quản bằng dạ dày/đại
tràng
Phẫu thuật tạo hình thực quản bằng dạ
dày/đại tràng
8.829.900 8.829.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, Stent.
3840 10.0449.0446
Tạo hình tại chỗ sẹo hẹp thực quản đường cổ
Tạo hình tại chỗ sẹo hẹp thực quản
đường cổ
8.829.900 8.829.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, Stent.
3841 10.0440.0446
Tạo hình thực quản bằng dạ dày không cắt
thực quản
Tạo hình thực quản bằng dạ dày không
cắt thực quản
8.829.900 8.829.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, Stent.
3842 10.0441.0446
Tạo hình thực quản bằng đại tràng không cắt
thực quản
Tạo hình thực quản bằng đại tràng không
cắt thực quản
8.829.900 8.829.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, Stent.
3843 12.0197.0446
Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng
khác, tạo hình ngay
Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các
tạng khác, tạo hình ngay
8.829.900 8.829.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, Stent.
3844 12.0198.0446
Cắt bỏ thực quản ngực, tạo hình thực quản
bàng ống dạ dày (Phẫu thuật Lewis-Santy hoặc
phẫu thuật Akiyama)
Cắt bỏ thực quản ngực, tạo hình thực
quản bàng ống dạ dày (Phẫu thuật Lewis-
Santy hoặc phẫu thuật Akiyama)
8.829.900 8.829.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, Stent.
309
3845 12.0119.0446
Cắt toàn bộ hạ họng - thực quản, tái tạo ống
họng thực quản bằng dạ dày - ruột
Cắt toàn bộ hạ họng - thực quản, tái tạo
ống họng thực quản bằng dạ dày - ruột
8.829.900 8.829.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, Stent.
3846 12.0196.0446
Tạo hình thực quản (do ung thư & bệnh lành
tính)
Tạo hình thực quản (do ung thư & bệnh
lành tính)
8.829.900 8.829.900
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, Stent.
3847 03.3974.0447
Phẫu thuật nội soi điều trị thực quản đôi Phẫu thuật nội soi điều trị thực quản đôi
6.820.200 6.820.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent;
dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3848 03.3980.0447
Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị rò khí -
thực quản
Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị rò
khí - thực quản
6.820.200 6.820.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent;
dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3849 03.4001.0447
Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng dạ
dày
Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản
bằng dạ dày
6.820.200 6.820.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent;
dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3850 03.4002.0447
Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại
tràng
Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản
bằng đại tràng
6.820.200 6.820.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent;
dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3851 27.0131.0447
Phẫu thuật nội soi điều trị teo thực quản bẩm
sinh
Phẫu thuật nội soi điều trị teo thực quản
bẩm sinh
6.820.200 6.820.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent;
dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3852 27.0138.0447
Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng dạ
dày
Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản
bằng dạ dày
6.820.200 6.820.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent;
dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3853 27.0139.0447
Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại
tràng
Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản
bằng đại tràng
6.820.200 6.820.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, Stent;
dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3854 03.3284.0448
Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành
5.715.100 5.715.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp
khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3855 03.2660.0448
Cắt 2/3 dạ dày do ung thư Cắt 2/3 dạ dày do ung thư
5.715.100 5.715.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp
khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3856 03.2650.0448
Cắt 3/4 dạ dày do u do ung thư Cắt 3/4 dạ dày do u do ung thư
5.715.100 5.715.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp
khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3857 03.2661.0448
Cắt bán phần dạ dày cực dưới do ung thư kèm
vét hạch hệ thống
Cắt bán phần dạ dày cực dưới do ung thư
kèm vét hạch hệ thống
5.715.100 5.715.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp
khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3858 03.3285.0448
Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dày Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dày
5.715.100 5.715.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp
khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3859 03.3294.0448
Phẫu thuật điều trị dạ dày đôi Phẫu thuật điều trị dạ dày đôi
5.715.100 5.715.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp
khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
310
3860 12.0200.0448
Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực
dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống Di
hoặc D2
Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày
cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ
thống Di hoặc D2
5.715.100 5.715.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp
khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3861 03.2652.0449
Cắt lại dạ dày do ung thư Cắt lại dạ dày do ung thư
8.536.600 8.536.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp
khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3862 03.2651.0449
Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư
8.536.600 8.536.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp
khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3863 03.2653.0449
Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng
đoạn ruột non
Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình
bằng đoạn ruột non
8.536.600 8.536.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp
khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3864 03.3286.0449
Phẫu thuật cắt lại dạ dày do bệnh lành tính
Phẫu thuật cắt lại dạ dày do bệnh lành
tính
8.536.600 8.536.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp
khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3865 03.3279.0449
Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày lần đầu hoặc mổ
lại
Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày lần đầu
hoặc mổ lại
8.536.600 8.536.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp
khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3866 03.3280.0449
Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình dạ dày
bằng đoạn ruột non
Phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình
dạ dày bằng đoạn ruột non
8.536.600 8.536.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp
khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3867 10.0455.0448
Cắt đoạn dạ dày Cắt đoạn dạ dày
5.715.100 5.715.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp
khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3868
10.0456.0448
Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn
5.715.100 5.715.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp
khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3869 10.0458.0449
Cắt lại dạ dày Cắt lại dạ dày
8.536.600 8.536.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp
khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3870 10.0457.0449
Cắt toàn bộ dạ dày Cắt toàn bộ dạ dày
8.536.600 8.536.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp
khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3871 12.0199.0449
Cắt dạ dày do ung thư Cắt dạ dày do ung thư
8.536.600 8.536.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp
khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3872 12.0202.0449
Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng
đoạn ruột non
Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình
bằng đoạn ruột non
8.536.600 8.536.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp
khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3873 12.0201.0449
Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư và vét hạch hệ
thống
Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư và vét
hạch hệ thống
8.536.600 8.536.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, kẹp
khóa mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
3874 03.4032.0450
Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày
5.821.800 5.821.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
311
3875 03.4033.0450
Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày
5.821.800 5.821.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
3876 03.4034.0450
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dạ dày cực
dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dạ dày
cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ
thống
5.821.800 5.821.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
3877 03.4031.0450
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày
5.821.800 5.821.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
3878 03.4035.0450
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày, vét hạch
hệ thống
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày, vét
hạch hệ thống
5.821.800 5.821.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
3879 03.4003.0450
Phẫu thuật nội soi điều trị ống tiêu hóa đôi (dạ
dày, ruột)
Phẫu thuật nội soi điều trị ống tiêu hóa
đôi (dạ dày, ruột)
5.821.800 5.821.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
3880 03.4030.0450
Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm
cắt dạ dày
Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có
kèm cắt dạ dày
5.821.800 5.821.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
3881 27.0155.0450
Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày
5.821.800 5.821.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
3882 27.0156.0450
Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày
5.821.800 5.821.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
3883 27.0159.0450
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày +
nạo hạch D1
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ
dày + nạo hạch D1
5.821.800 5.821.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
3884 27.0160.0450
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày +
nạo hạch D1α
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ
dày + nạo hạch D1α
5.821.800 5.821.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
3885 27.0161.0450
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày +
nạo hạch D1β
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ
dày + nạo hạch D1β
5.821.800 5.821.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
3886 27.0162.0450
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày +
nạo hạch D2
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ
dày + nạo hạch D2
5.821.800 5.821.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
3887 27.0163.0450
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày +
nạo hạch D3
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ
dày + nạo hạch D3
5.821.800 5.821.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
3888 27.0309.0450
Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày hình ống Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày hình ống
5.821.800 5.821.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
3889 27.0154.0450
Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình
Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển
hình
5.821.800 5.821.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
312
3890 27.0157.0450
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày
5.821.800 5.821.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
3891 27.0158.0450
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày +
cắt lách
5.821.800 5.821.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
3892 27.0165.0450
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách
+ nạo hạch D2
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày +
cắt lách + nạo hạch D2
5.821.800 5.821.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
3893 27.0164.0450
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo
hạch D2
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày +
nạo hạch D2
5.821.800 5.821.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
3894 27.0151.0450
Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm
cắt dạ dày
Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có
kèm cắt dạ dày
5.821.800 5.821.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
3895 03.4076.0451
Phẫu thuật nội soi điều trị thủng tạng rỗng
(trong chấn thương bụng)
Phẫu thuật nội soi điều trị thủng tạng
rỗng (trong chấn thương bụng)
3.262.300 3.262.300
3896 03.4068.0451
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày
3.262.300 3.262.300
3897 03.4078.0451
Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc ruột thừa
Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc ruột
thừa
3.262.300 3.262.300
3898 27.0142.0451
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày
3.262.300 3.262.300
3899 27.0144.0451
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ
dày
3.262.300 3.262.300
3900 27.0191.0451
Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột
thừa
Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do
viêm ruột thừa
3.262.300 3.262.300
3901 03.4027.0452
Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X
3.810.400 3.810.400
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3902 10.0446.0452
Phẫu thuật điều trị co thắt thực quản lan tỏa
Phẫu thuật điều trị co thắt thực quản lan
tỏa
3.810.400 3.810.400
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3903 27.0130.0452
Cắt túi thừa thực quản qua nội soi bụng Cắt túi thừa thực quản qua nội soi bụng
3.810.400 3.810.400
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3904 27.0128.0452
Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực phải
Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực
phải
3.810.400 3.810.400
Chưa bao gồm dao siêu âm.
313
3905 27.0129.0452
Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực trái
Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực
trái
3.810.400 3.810.400
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3906 27.0122.0452
Cắt u lành thực quản nội soi ngực phải Cắt u lành thực quản nội soi ngực phải
3.810.400 3.810.400
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3907 27.0123.0452
Cắt u lành thực quản nội soi ngực trái Cắt u lành thực quản nội soi ngực trái
3.810.400 3.810.400
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3908 27.0084.0452
Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm cổ
Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao
cảm cổ
3.810.400 3.810.400
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3909 27.0083.0452
Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm ngực
Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao
cảm ngực
3.810.400 3.810.400
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3910 27.0085.0452
Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao cảm thắt
lưng
Phẫu thuật nội soi cắt - đốt hạch giao
cảm thắt lưng
3.810.400 3.810.400
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3911 27.0149.0452
Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn lọc
Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn
lọc
3.810.400 3.810.400
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3912 27.0150.0452
Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X siêu chọn lọc
Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X siêu
chọn lọc
3.810.400 3.810.400
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3913 27.0148.0452
Phẫu thuật nội soi cắt thân thần kinh X Phẫu thuật nội soi cắt thân thần kinh X
3.810.400 3.810.400
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3914 27.0137.0452
Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị khe hoành
Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị khe
hoành
3.810.400 3.810.400
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3915 27.0318.0452
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo
hình tâm vị kiểu Dor
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản
+ tạo hình tâm vị kiểu Dor
3.810.400 3.810.400
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3916 27.0317.0452
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo
hình tâm vị kiểu Lortat - Jacob
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản
+ tạo hình tâm vị kiểu Lortat - Jacob
3.810.400 3.810.400
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3917 27.0320.0452
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo
hình tâm vị kiểu Nissen
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản
+ tạo hình tâm vị kiểu Nissen
3.810.400 3.810.400
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3918 27.0319.0452
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo
hình tâm vị kiểu Toupet
Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản
+ tạo hình tâm vị kiểu Toupet
3.810.400 3.810.400
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3919 27.0208.0452
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu
môn nhân tạo trên dòng
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng +
hậu môn nhân tạo trên dòng
3.810.400 3.810.400
Chưa bao gồm dao siêu âm.
314
3920 27.0228.0452
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu
môn nhân tạo
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng
+ hậu môn nhân tạo
3.810.400 3.810.400
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3921 27.0209.0452
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng +
hậu môn nhân tạo
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại
tràng + hậu môn nhân tạo
3.810.400 3.810.400
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3922 27.0230.0452
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng +
hậu môn nhân tạo trên dòng
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực
tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng
3.810.400 3.810.400
Chưa bao gồm dao siêu âm.
3923 03.3323.0453
Phẫu thuật điều trị bệnh phình đại tràng bẩm
sinh 1 thì
Phẫu thuật điều trị bệnh phình đại tràng
bẩm sinh 1 thì
3.465.500 3.465.500
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3924 03.3320.0454
Cắt đoạn đại tràng Cắt đoạn đại tràng
5.138.800 5.138.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3925 03.3319.0454
Cắt lại đại tràng Cắt lại đại tràng
5.138.800 5.138.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3926 03.2655.0454
Cắt lại đại tràng do ung thư Cắt lại đại tràng do ung thư
5.138.800 5.138.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3927 03.2664.0454
Cắt một nửa đại tràng phải, trái Cắt một nửa đại tràng phải, trái
5.138.800 5.138.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3928 03.2654.0454
Cắt toàn bộ đại tràng do ung thư Cắt toàn bộ đại tràng do ung thư
5.138.800 5.138.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3929 03.3322.0454
Phẫu thuật cắt nửa đại tràng trái/phải Phẫu thuật cắt nửa đại tràng trái/phải
5.138.800 5.138.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3930 03.3299.0454
Phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh Phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh
5.138.800 5.138.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3931 10.0518.0454
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối
ngay
5.138.800 5.138.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3932 10.0520.0454
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đóng đầu
dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái,
đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài
kiểu Hartmann
5.138.800 5.138.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
315
3933 10.0519.0454
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2
đầu ruột ra ngoài
Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái,
đưa 2 đầu ruột ra ngoài
5.138.800 5.138.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3934 10.0514.0454
Cắt đoạn đại tràng nối ngay Cắt đoạn đại tràng nối ngay
5.138.800 5.138.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3935 10.0516.0454
Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu
trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann
Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa
đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann
5.138.800 5.138.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3936 10.0515.0454
Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài
Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng
ra ngoài
5.138.800 5.138.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3937 10.0527.0454
Cắt đoạn trực tràng nối ngay Cắt đoạn trực tràng nối ngay
5.138.800 5.138.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3938 10.0531.0454
Cắt đoạn trực tràng, cơ thắt trong bảo tồn cơ
thắt ngoài đường tầng sinh môn
Cắt đoạn trực tràng, cơ thắt trong bảo tồn
cơ thắt ngoài đường tầng sinh môn
5.138.800 5.138.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3939 10.0528.0454
Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu
trên ra ngoài kiểu Hartmann
Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa
đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann
5.138.800 5.138.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3940 10.0530.0454
Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại tràng - ống
hậu môn
Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại tràng -
ống hậu môn
5.138.800 5.138.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3941 10.0529.0454
Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại trực tràng
thấp
Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại trực
tràng thấp
5.138.800 5.138.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3942 10.0517.0454
Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng
5.138.800 5.138.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3943 10.0521.0454
Cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non - trực
tràng
Cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non -
trực tràng
5.138.800 5.138.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3944 10.0523.0454
Cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm
hậu môn nhân tạo
Cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng
ra làm hậu môn nhân tạo
5.138.800 5.138.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3945 10.0522.0454
Cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non -
ống hậu môn
Cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột
non - ống hậu môn
5.138.800 5.138.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
316
3946 12.0206.0454
Cắt lại đại tràng do ung thư Cắt lại đại tràng do ung thư
5.138.800 5.138.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3947 03.3313.0455
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng
không cắt nối ruột
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây
chằng không cắt nối ruột
2.813.900 2.813.900
3948 03.3311.0455
Phẫu thuật điều trị xoắn ruột Phẫu thuật điều trị xoắn ruột
2.813.900 2.813.900
3949 03.3304.0455
Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng
2.813.900 2.813.900
3950 10.0300.0455
Bóc bạch mạch quanh thận, điều trị bệnh đái
dưỡng chấp
Bóc bạch mạch quanh thận, điều trị bệnh
đái dưỡng chấp
2.813.900 2.813.900
3951 10.0481.0455
Cắt dây chằng, gỡ dính ruột Cắt dây chằng, gỡ dính ruột
2.813.900 2.813.900
3952 10.0478.0455
Cắt màng ngăn tá tràng Cắt màng ngăn tá tràng
2.813.900 2.813.900
3953 10.0467.0455
Cắt thần kinh X chọn lọc Cắt thần kinh X chọn lọc
2.813.900 2.813.900
3954 10.0468.0455
Cắt thần kinh X siêu chọn lọc Cắt thần kinh X siêu chọn lọc
2.813.900 2.813.900
3955 10.0466.0455
Cắt thần kinh X toàn bộ Cắt thần kinh X toàn bộ
2.813.900 2.813.900
3956 10.0537.0455
Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng Cắt toàn bộ mạc treo trực tràng
2.813.900 2.813.900
3957 10.0491.0455
Gỡ dính sau mổ lại Gỡ dính sau mổ lại
2.813.900 2.813.900
3958 10.0535.0455
Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng
Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường
bụng
2.813.900 2.813.900
317
3959 10.0483.0455
Tháo lồng ruột non Tháo lồng ruột non
2.813.900 2.813.900
3960 10.0482.0455
Tháo xoắn ruột non Tháo xoắn ruột non
2.813.900 2.813.900
3961 27.0178.0455
Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằng
Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây
chằng
2.813.900 2.813.900
3962 27.0177.0455
Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột
2.813.900 2.813.900
3963 03.3290.0456
Cắt túi thừa tá tràng Cắt túi thừa tá tràng
4.954.700 4.954.700
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3964 03.3321.0456
Đóng hậu môn nhân tạo Đóng hậu môn nhân tạo
4.954.700 4.954.700
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3965 03.3293.0456
Nối dạ dày - ruột (omega hay Roux-en-Y) Nối dạ dày - ruột (omega hay Roux-en-Y)
4.954.700 4.954.700
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3966 03.3389.0456
Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột có cắt nối
ruột
Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột có
cắt nối ruột
4.954.700 4.954.700
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3967 03.3305.0456
Phẫu thuật điều trị còn ống rốn tràng, túi thừa
Meckel không biến chứng
Phẫu thuật điều trị còn ống rốn tràng, túi
thừa Meckel không biến chứng
4.954.700 4.954.700
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3968 03.3300.0456
Phẫu thuật điều trị ruột đôi Phẫu thuật điều trị ruột đôi
4.954.700 4.954.700
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3969 03.3314.0456
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng
có cắt nối ruột
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây
chằng có cắt nối ruột
4.954.700 4.954.700
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3970 03.3308.0456
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do viêm phúc mạc
thai nhi
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do viêm phúc
mạc thai nhi
4.954.700 4.954.700
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3971 03.3307.0456
Phẫu thuật điều trị tắc ruột phân su Phẫu thuật điều trị tắc ruột phân su
4.954.700 4.954.700
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
318
3972 03.3306.0456
Phẫu thuật điều trị viêm/chảy máu túi thừa
Meckel
Phẫu thuật điều trị viêm/chảy máu túi
thừa Meckel
4.954.700 4.954.700
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3973 03.3342.0456
Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc
đường tầng sinh môn, có cắt ruột
Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng
hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột
4.954.700 4.954.700
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3974 10.0494.0456
Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng
Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực
tràng
4.954.700 4.954.700
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3975 10.0495.0456
Nối tắt ruột non - ruột non Nối tắt ruột non - ruột non
4.954.700 4.954.700
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3976 03.4051.0457
Cắt đại trực tràng nội soi, nối máy Cắt đại trực tràng nội soi, nối máy
4.850.400 4.850.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3977 03.4050.0457
Cắt đoạn đại tràng nội soi, nối tay Cắt đoạn đại tràng nội soi, nối tay
4.850.400 4.850.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3978 03.4038.0457
Phẫu thuật nội soi cắt cụt trực tràng đường
bụng, đường tầng sinh môn
Phẫu thuật nội soi cắt cụt trực tràng
đường bụng, đường tầng sinh môn
4.850.400 4.850.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3979 03.4054.0457
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông điều
trị sa đại tràng chậu hông (Sigmoidocele)
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu
hông điều trị sa đại tràng chậu hông
(Sigmoidocele)
4.850.400 4.850.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3980 03.4040.0457
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng
4.850.400 4.850.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3981 03.4041.0457
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng ngang,
đại tràng sigma nối ngay
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng
ngang, đại tràng sigma nối ngay
4.850.400 4.850.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3982 03.4042.0457
Phẫu thuật nội soi cắt một nửa đại tràng phải
hoặc trái
Phẫu thuật nội soi cắt một nửa đại tràng
phải hoặc trái
4.850.400 4.850.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3983 03.4080.0457
Phẫu thuật nội soi cắt ruột non Phẫu thuật nội soi cắt ruột non
4.850.400 4.850.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3984 03.4036.0457
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng
4.850.400 4.850.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
319
3985 03.4061.0457
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng + bảo tồn cơ
thắt
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng + bảo
tồn cơ thắt
4.850.400 4.850.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3986 03.4056.0457
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng + tầng sinh
môn (PT milor)
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng + tầng
sinh môn (PT milor)
4.850.400 4.850.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3987 03.4055.0457
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng cao Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng cao
4.850.400 4.850.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3988 03.4039.0457
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng giữ lại cơ tròn
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng giữ lại
cơ tròn
4.850.400 4.850.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3989 03.4059.0457
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng nối máy qua
nội soi ổ bụng
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng nối máy
qua nội soi ổ bụng
4.850.400 4.850.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3990 03.4079.0457
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel
4.850.400 4.850.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3991 03.4045.0457
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo có cắt ruột
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo có cắt
ruột
4.850.400 4.850.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3992 03.4009.0457
Phẫu thuật nội soi điều trị lồng ruột Phẫu thuật nội soi điều trị lồng ruột
4.850.400 4.850.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3993 03.4007.0457
Phẫu thuật nội soi điều trị tắc ruột phân su
Phẫu thuật nội soi điều trị tắc ruột phân
su
4.850.400 4.850.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3994 03.4004.0457
Phẫu thuật nội soi điều trị tắc tá tràng Phẫu thuật nội soi điều trị tắc tá tràng
4.850.400 4.850.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3995 03.4005.0457
Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn trung tràng
Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn trung
tràng
4.850.400 4.850.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3996 03.4075.0457
Phẫu thuật nội soi lỗ thủng ruột do bệnh lý
hoặc vết thương bụng
Phẫu thuật nội soi lỗ thủng ruột do bệnh
lý hoặc vết thương bụng
4.850.400 4.850.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3997 03.4048.0457
Phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh trẻ
lớn
Phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm
sinh trẻ lớn
4.850.400 4.850.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
320
3998 03.4049.0457
Phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinh trẻ
sơ sinh
Phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm
sinh trẻ sơ sinh
4.850.400 4.850.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
3999 03.4077.0457
Phẫu thuật nội soi tắc ruột do dây chằng Phẫu thuật nội soi tắc ruột do dây chằng
4.850.400 4.850.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4000 03.4057.0457
Phẫu thuật nội soi u bóng trực tràng/dị dạng
hậu môn
Phẫu thuật nội soi u bóng trực tràng/dị
dạng hậu môn
4.850.400 4.850.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4001 03.4052.0457
Phẫu thuật nôi soi vỡ đại tràng Phẫu thuật nôi soi vỡ đại tràng
4.850.400 4.850.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4002 03.4074.0457
Phẫu thuật nội soi vỡ ruột trong chấn thương
bụng kín
Phẫu thuật nội soi vỡ ruột trong chấn
thương bụng kín
4.850.400 4.850.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4003 27.0127.0457
Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi bụng
Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi
bụng
4.850.400 4.850.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4004 27.0125.0457
Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi ngực
phải
Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi
ngực phải
4.850.400 4.850.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4005 27.0126.0457
Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi ngực
trái
Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi
ngực trái
4.850.400 4.850.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4006 27.0124.0457
Cắt u lành thực quản nội soi bụng Cắt u lành thực quản nội soi bụng
4.850.400 4.850.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4007 27.0201.0457
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông
4.850.400 4.850.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4008 27.0197.0457
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang
4.850.400 4.850.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4009 27.0193.0457
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải
4.850.400 4.850.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4010 27.0195.0457
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộng
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở
rộng
4.850.400 4.850.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
321
4011 27.0199.0457
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái
4.850.400 4.850.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4012 27.0205.0457
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng
4.850.400 4.850.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4013 27.0215.0457
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng
4.850.400 4.850.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4014 27.0185.0457
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non
4.850.400 4.850.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4015 27.0171.0457
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràng Phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràng
4.850.400 4.850.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4016 27.0233.0457
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng trong
điều trị sa trực tràng
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng
trong điều trị sa trực tràng
4.850.400 4.850.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4017 27.0186.0457
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ ruột non
Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ ruột
non
4.850.400 4.850.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4018 27.0192.0457
Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng
4.850.400 4.850.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4019 27.0203.0457
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng
4.850.400 4.850.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4020 27.0217.0457
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp
4.850.400 4.850.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4021 27.0223.0457
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm
cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng
mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân
tạo
4.850.400 4.850.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4022 27.0219.0457
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng -
ống hậu môn
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại
tràng - ống hậu môn
4.850.400 4.850.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4023 27.0221.0457
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn
ngả bụng và tầng sinh môn
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu
môn ngả bụng và tầng sinh môn
4.850.400 4.850.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
322
4024 27.0184.0457
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel
4.850.400 4.850.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4025 27.0305.0457
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt
đoạn ruột non
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột +
cắt đoạn ruột non
4.850.400 4.850.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4026 27.0213.0457
Phẫu thuật nội soi Điều trị Megacolon (phẫu
thuật Soave đường hậu môn một thì)
Phẫu thuật nội soi Điều trị Megacolon
(phẫu thuật Soave đường hậu môn một
thì)
4.850.400 4.850.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4027 27.0214.0457
Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo
Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân
tạo
4.850.400 4.850.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4028 27.0232.0457
Phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo
hình hậu môn một thì
Phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng +
tạo hình hậu môn một thì
4.850.400 4.850.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4029 27.0143.0457
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ
dày - hỗng tràng
Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày +
nối dạ dày - hỗng tràng
4.850.400 4.850.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4030 27.0174.0457
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa
ruột non ra da trên dòng
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non +
đưa ruột non ra da trên dòng
4.850.400 4.850.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4031 27.0168.0457
Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ
dày - hỗng tràng
Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng +
nối dạ dày - hỗng tràng
4.850.400 4.850.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4032 27.0145.0457
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày +
nối dạ dày - hỗng tràng
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ
dày + nối dạ dày - hỗng tràng
4.850.400 4.850.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4033 27.0169.0457
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng +
nối dạ dày - hỗng tràng
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá
tràng + nối dạ dày - hỗng tràng
4.850.400 4.850.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4034 27.0152.0457
Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng
4.850.400 4.850.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4035 27.0153.0457
Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng tràng, nối
túi mật - hỗng tràng
Phẫu thuật nội soi nối dạ dày - hỗng
tràng, nối túi mật - hỗng tràng
4.850.400 4.850.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4036 27.0310.0457
Phẫu thuật nội soi nối tắt dạ dày - hỗng tràng
Phẫu thuật nội soi nối tắt dạ dày - hỗng
tràng
4.850.400 4.850.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
323
4037 27.0211.0457
Phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng - đại tràng
Phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng - đại
tràng
4.850.400 4.850.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4038 27.0210.0457
Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng - đại tràng
ngang
Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng - đại
tràng ngang
4.850.400 4.850.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4039 27.0176.0457
Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non - ruột non
Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non - ruột
non
4.850.400 4.850.400
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối; dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4040 03.3331.0458
Cắt đoạn ruột non Cắt đoạn ruột non
5.304.100 5.304.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
4041 03.2670.0458
Cắt đoạn ruột non do u Cắt đoạn ruột non do u
5.304.100 5.304.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
4042 03.3301.0458
Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng bẩm sinh Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng bẩm sinh
5.304.100 5.304.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
4043 03.3302.0458
Phẫu thuật điều trị teo ruột Phẫu thuật điều trị teo ruột
5.304.100 5.304.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
4044 03.3312.0458
Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do viêm
ruột hoại tử biến chứng
Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do
viêm ruột hoại tử biến chứng
5.304.100 5.304.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
4045 03.3311.0458
Phẫu thuật điều trị xoắn ruột Phẫu thuật điều trị xoắn ruột [cắt ruột]
5.304.100 5.304.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
4046 03.3304.0458
Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng
Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng [cắt
ruột]
5.304.100 5.304.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
4047 03.3318.0458
Phẫu thuật tháo lông có cắt ruột, nối ngay hoặc
dẫn lưu 2 đầu ruột
Phẫu thuật tháo lông có cắt ruột, nối
ngay hoặc dẫn lưu 2 đầu ruột
5.304.100 5.304.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
4048 10.0488.0458
Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài
Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra
ngoài
5.304.100 5.304.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
4049 10.0487.0458
Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông
5.304.100 5.304.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
324
4050 10.0489.0458
Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra
ngoài (Quénue)
Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu
ra ngoài (Quénue)
5.304.100 5.304.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
4051 10.0490.0458
Cắt nhiều đoạn ruột non Cắt nhiều đoạn ruột non
5.304.100 5.304.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
4052 10.0474.0458
Cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy Cắt tá tràng bảo tồn đầu tụy
5.304.100 5.304.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
4053 10.0503.0458
Cắt toàn bộ ruột non Cắt toàn bộ ruột non
5.304.100 5.304.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
4054 03.3327.0459
Phẫu thuật viêm ruột thừa Phẫu thuật viêm ruột thừa
2.928.600 2.928.600
4055 10.0510.0459
Các phẫu thuật ruột thừa khác Các phẫu thuật ruột thừa khác
2.928.600 2.928.600
4056 10.0506.0459
Cắt ruột thừa đơn thuần Cắt ruột thừa đơn thuần
2.928.600 2.928.600
4057 10.0508.0459
Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe
2.928.600 2.928.600
4058 10.0507.0459
Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng
2.928.600 2.928.600
4059 10.0476.0459
Cắt túi thừa tá tràng Cắt túi thừa tá tràng
2.928.600 2.928.600
4060 10.0473.0459
Cắt u tá tràng Cắt u tá tràng
2.928.600 2.928.600
4061 10.0475.0459
Khâu vùi túi thừa tá tràng Khâu vùi túi thừa tá tràng
2.928.600 2.928.600
4062 27.0206.0459
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng
2.928.600 2.928.600
325
4063 27.0207.0459
Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng
2.928.600 2.928.600
4064 27.0227.0459
Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng
2.928.600 2.928.600
4065 27.208b.0459
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại
tràng
2.928.600 2.928.600
4066 27.0175.0459
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non +
đưa ruột non ra da trên dòng
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột
non + đưa ruột non ra da trên dòng
2.928.600 2.928.600
4067 27.0229.0459
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực
tràng
2.928.600 2.928.600
4068 03.4071.2039
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
2.931.400 2.931.400
4069 27.0189.2039
Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa
2.931.400 2.931.400
4070 27.0187.2039
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa
2.931.400 2.931.400
4071 27.0188.2039
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng
Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa
bụng
2.931.400 2.931.400
4072 27.0190.2039
Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong
ổ bụng
Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa
trong ổ bụng
2.931.400 2.931.400
4073 03.2656.0460
Cắt đoạn trực tràng do ung thư Cắt đoạn trực tràng do ung thư
7.944.700 7.944.700
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4074 03.2665.0460
Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới
7.944.700 7.944.700
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4075 03.3351.0460
Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng
bằng đường bụng kết hợp đường sau trực tràng
Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực
tràng bằng đường bụng kết hợp đường
sau trực tràng
7.944.700 7.944.700
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
326
4076 10.0532.0460
Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn
Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh
môn
7.944.700 7.944.700
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4077 12.0210.0460
Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới
7.944.700 7.944.700
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối; dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4078 03.3352.0461
Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng
bằng đường trước xương cùng và sau trực tràng
Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực
tràng bằng đường trước xương cùng và
sau trực tràng
5.581.900 5.581.900
4079 03.3343.0461
Phâu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng
một thì
Phâu thuật điều trị dị tật hậu môn trực
tràng một thì
5.581.900 5.581.900
4080 03.3333.0461
Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng
Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực
tràng
5.581.900 5.581.900
4081 03.4062.0461
Phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo
hình hậu môn/dị dạng 1 thì
Phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng +
tạo hình hậu môn/dị dạng 1 thì
5.581.900 5.581.900
4082 03.4065.0462
Phẫu thuật nội soi khâu treo trực tràng điều trị
sa trực tràng
Phẫu thuật nội soi khâu treo trực tràng
điều trị sa trực tràng
4.937.000 4.937.000
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4083 03.4064.0462
Phẫu thuật nội soi sa trực tràng Phẫu thuật nội soi sa trực tràng
4.937.000 4.937.000
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4084 27.0225.0462
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng
4.937.000 4.937.000
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4085 27.0226.0462
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt
đoạn đại tràng
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng +
cắt đoạn đại tràng
4.937.000 4.937.000
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4086 27.0235.0462
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới
trong điều trị sa trực tràng
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng
bằng lưới trong điều trị sa trực tràng
4.937.000 4.937.000
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4087 27.0234.0462
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều
trị sa trực tràng
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng
trong điều trị sa trực tràng
4.937.000 4.937.000
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4088 27.0183.0462
Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định
manh tràng
Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố
định manh tràng
4.937.000 4.937.000
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
327
4089 03.4060.0463
Phẫu thuật Miles qua nội soi Phẫu thuật Miles qua nội soi
3.933.100 3.933.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
4090 03.4037.0463
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng do ung
thư
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng do
ung thư
3.933.100 3.933.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
4091 27.0202.0463
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông+
nạo vét hạch
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu
hông+ nạo vét hạch
3.933.100 3.933.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
4092 27.0198.0463
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang + nạo
vét hạch
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang +
nạo vét hạch
3.933.100 3.933.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
4093 27.0194.0463
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải + nạo vét
hạch
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải +
nạo vét hạch
3.933.100 3.933.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
4094 27.0196.0463
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở + nạo
vét hạch rộng
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở
+ nạo vét hạch rộng
3.933.100 3.933.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
4095 27.0200.0463
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái+ nạo vét
hạch
Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái+ nạo
vét hạch
3.933.100 3.933.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
4096 27.205b.0463
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng+ nạo vét
hạch
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng+
nạo vét hạch
3.933.100 3.933.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
4097 27.0216.0463
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng+ nạo
vét hạch
Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực
tràng+ nạo vét hạch
3.933.100 3.933.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
4098 27.0204.0463
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng + nạo
vét hạch
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng +
nạo vét hạch
3.933.100 3.933.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
4099 27.0218.0463
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp+ nạo vét
hạch
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp+
nạo vét hạch
3.933.100 3.933.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
4100 27.0224.0463
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm
cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo+ nạo vét
hạch
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng
mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân
tạo+ nạo vét hạch
3.933.100 3.933.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
4101 27.0220.0463
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng -
ống hậu môn+ nạo vét hạch+ nạo vét hạch
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại
tràng - ống hậu môn+ nạo vét hạch+ nạo
vét hạch
3.933.100 3.933.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
328
4102 27.0222.0463
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn
ngả bụng và tầng sinh môn + nạo vét hạch
Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu
môn ngả bụng và tầng sinh môn + nạo
vét hạch
3.933.100 3.933.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
4103 03.3482.0464
Dẫn lưu đài bể thận qua da Dẫn lưu đài bể thận qua da [nhi]
3.034.600 3.034.600
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
4104 03.3438.0464
Dẫn lưu đường mật ra da Dẫn lưu đường mật ra da
3.034.600 3.034.600
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
4105 03.2688.0464
Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư
3.034.600 3.034.600
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
4106 03.3444.0464
Dẫn lưu nang ống mật chủ Dẫn lưu nang ống mật chủ
3.034.600 3.034.600
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
4107 03.3498.0464
Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/2 bên
Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/2
bên
3.034.600 3.034.600
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
4108 03.3443.0464
Dẫn lưu túi mật Dẫn lưu túi mật
3.034.600 3.034.600
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
4109 03.3460.0464
Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối
kèm lấy tổ chức tụy hoại tử
Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc
nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử
3.034.600 3.034.600
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
4110 03.3489.0464
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận
3.034.600 3.034.600
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
4111 03.3454.0464
Nối nang tụy - dạ dày Nối nang tụy - dạ dày
3.034.600 3.034.600
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
4112 03.3394.0464
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu
3.034.600 3.034.600
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
4113 10.0641.0464
Dẫn lưu nang tụy Dẫn lưu nang tụy
3.034.600 3.034.600
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
4114 10.0334.0464
Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM
chậu trong
Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt
ĐM chậu trong
3.034.600 3.034.600
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
329
4115 10.0669.0464
Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu
3.034.600 3.034.600
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
4116 10.0638.0464
Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật
3.034.600 3.034.600
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
4117 10.0643.0464
Nối nang tụy với dạ dày Nối nang tụy với dạ dày
3.034.600 3.034.600
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
4118 10.0644.0464
Nối nang tụy với hỗng tràng Nối nang tụy với hỗng tràng
3.034.600 3.034.600
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
4119 10.0642.0464
Nối nang tụy với tá tràng Nối nang tụy với tá tràng
3.034.600 3.034.600
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
4120 10.0453.0464
Nối vị tràng Nối vị tràng
3.034.600 3.034.600
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
4121 10.0664.0464
Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy
mạn
Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy,
viêm tụy mạn
3.034.600 3.034.600
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
4122 27.0170.0464
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng
3.034.600 3.034.600
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
4123 27.0172.0464
Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non
3.034.600 3.034.600
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu, miếng cầm máu, máy cắt
nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
4124 03.3298.0465
Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần
4.153.200 4.153.200
4125 03.3295.0465
Phẫu thuật điều trị hoại tử thủng dạ dày ở trẻ
sơ sinh
Phẫu thuật điều trị hoại tử thủng dạ dày
ở trẻ sơ sinh
4.153.200 4.153.200
4126 03.3309.0465
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn
4.153.200 4.153.200
4127 03.3303.0465
Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng
ruột: dẫn lưu ổ bụng, làm hậu môn nhân tạo
Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do
thủng ruột: dẫn lưu ổ bụng, làm hậu môn
nhân tạo
4.153.200 4.153.200
330
4128 03.3398.0465
Phẫu thuật lại chữa rò ống tiêu hóa sau mổ
Phẫu thuật lại chữa rò ống tiêu hóa sau
mổ
4.153.200 4.153.200
4129 03.3310.0465
Phẫu thuật tắc ruột do giun Phẫu thuật tắc ruột do giun
4.153.200 4.153.200
4130 10.0501.0465
Bắc cầu động mạch mạc treo tràng trên bằng
đoạn tĩnh mạch hiển hoặc đoạn mạch nhân tạo
Bắc cầu động mạch mạc treo tràng trên
bằng đoạn tĩnh mạch hiển hoặc đoạn
mạch nhân tạo
4.153.200 4.153.200
4131 10.0604.0465
Các loại phẫu thuật phân lưu cửa chủ Các loại phẫu thuật phân lưu cửa chủ
4.153.200 4.153.200
Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
4132 10.0454.0465
Cắt dạ dày hình chêm Cắt dạ dày hình chêm
4.153.200 4.153.200
4133 10.0502.0465
Cắt đoạn động mạch mạc treo tràng trên, nối
động mạch trực tiếp
Cắt đoạn động mạch mạc treo tràng trên,
nối động mạch trực tiếp
4.153.200 4.153.200
4134 10.0486.0465
Cắt ruột non hình chêm Cắt ruột non hình chêm
4.153.200 4.153.200
4135 10.0513.0465
Cắt túi thừa đại tràng Cắt túi thừa đại tràng
4.153.200 4.153.200
4136 10.0484.0465
Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng
4.153.200 4.153.200
4137 10.0424.0465
Đóng lỗ rò thực quản - khí quản Đóng lỗ rò thực quản - khí quản
4.153.200 4.153.200
4138 10.0493.0465
Đóng mở thông ruột non Đóng mở thông ruột non
4.153.200 4.153.200
4139 10.0423.0465
Đóng rò thực quản Đóng rò thực quản
4.153.200 4.153.200
4140 10.0540.0465
Đóng rò trực tràng - âm đạo Đóng rò trực tràng - âm đạo
4.153.200 4.153.200
331
4141 10.0541.0465
Đóng rò trực tràng - bàng quang Đóng rò trực tràng - bàng quang
4.153.200 4.153.200
4142 10.0465.0465
Khâu cầm máu ổ loét dạ dày Khâu cầm máu ổ loét dạ dày
4.153.200 4.153.200
4143 10.0463.0465
Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng
4.153.200 4.153.200
4144 10.0512.0465
Khâu lỗ thủng đại tràng Khâu lỗ thủng đại tràng
4.153.200 4.153.200
4145 10.0480.0465
Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non
Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột
non
4.153.200 4.153.200
4146 10.0419.0465
Khâu lỗ thủng hoặc vết thương thực quản Khâu lỗ thủng hoặc vết thương thực quản
4.153.200 4.153.200
4147 10.0534.0465
Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng
4.153.200 4.153.200
4148 10.0500.0465
Khâu vết thương động mạch mạc treo tràng trên
Khâu vết thương động mạch mạc treo
tràng trên
4.153.200 4.153.200
4149 10.0499.0465
Khâu vết thương tĩnh mạch mạc treo tràng trên
Khâu vết thương tĩnh mạch mạc treo
tràng trên
4.153.200 4.153.200
4150 10.0422.0465
Lấy dị vật thực quản đường bụng Lấy dị vật thực quản đường bụng
4.153.200 4.153.200
4151 10.0420.0465
Lấy dị vật thực quản đường cổ Lấy dị vật thực quản đường cổ
4.153.200 4.153.200
4152 10.0421.0465
Lấy dị vật thực quản đường ngực Lấy dị vật thực quản đường ngực
4.153.200 4.153.200
4153 10.0526.0465
Lấy dị vật trực tràng Lấy dị vật trực tràng
4.153.200 4.153.200
332
4154 10.0603.0465
Lấy huyết khối tĩnh mạch cửa Lấy huyết khối tĩnh mạch cửa
4.153.200 4.153.200
Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
4155 10.0471.0465
Mở dạ dày xử lý tổn thương Mở dạ dày xử lý tổn thương
4.153.200 4.153.200
4156 10.0485.0465
Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh
kim loại,…)
Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun,
mảnh kim loại,…)
4.153.200 4.153.200
4157 10.0543.0465
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu đạo
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu
đạo
4.153.200 4.153.200
4158 10.0542.0465
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu quản
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - niệu
quản
4.153.200 4.153.200
4159 10.0544.0465
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tầng sinh môn
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tầng
sinh môn
4.153.200 4.153.200
4160 10.0545.0465
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tiểu khung
Phẫu thuật điều trị rò trực tràng - tiểu
khung
4.153.200 4.153.200
4161 10.0536.0465
Phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu
môn
Phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua
đường hậu môn
4.153.200 4.153.200
4162 03.3409.0466
Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch
trên gan, tĩnh mạch chủ dưới
Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh
mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới
9.438.300 9.438.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt
hàn mạch, hàn mô.
4163 03.3411.0466
Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn
Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt
gan lớn
9.438.300 9.438.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt
hàn mạch, hàn mô.
4164 03.3413.0466
Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ
Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt
gan nhỏ
9.438.300 9.438.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt
hàn mạch, hàn mô.
4165 03.3410.0466
Cắt gan phải hoặc gan trái Cắt gan phải hoặc gan trái
9.438.300 9.438.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt
hàn mạch, hàn mô.
4166 03.3412.0466
Cắt hạ phân thùy gan Cắt hạ phân thùy gan
9.438.300 9.438.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt
hàn mạch, hàn mô.
333
4167 03.3433.0466
Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt phân thùy gan
Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt phân thùy
gan
9.438.300 9.438.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt
hàn mạch, hàn mô.
4168 03.3420.0466
Nối ống mật chủ-hỗng tràng kèm dẫn lưu trong
gan và cắt gan
Nối ống mật chủ-hỗng tràng kèm dẫn lưu
trong gan và cắt gan
9.438.300 9.438.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt
hàn mạch, hàn mô.
4169 03.3425.0466
Phẫu thuật chảy máu đường mật: cắt gan Phẫu thuật chảy máu đường mật: cắt gan
9.438.300 9.438.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt
hàn mạch, hàn mô.
4170 10.0598.0466
Các phẫu thuật cắt gan khác Các phẫu thuật cắt gan khác
9.438.300 9.438.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt
hàn mạch, hàn mô.
4171 10.0596.0466
Cắt gan hình chêm, nối gan ruột Cắt gan hình chêm, nối gan ruột
9.438.300 9.438.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt
hàn mạch, hàn mô.
4172 10.0594.0466
Cắt gan lớn Cắt gan lớn
9.438.300 9.438.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt
hàn mạch, hàn mô.
4173 10.0593.0466
Cắt gan nhỏ Cắt gan nhỏ
9.438.300 9.438.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt
hàn mạch, hàn mô.
4174 10.0576.0466
Cắt gan phải Cắt gan phải
9.438.300 9.438.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt
hàn mạch, hàn mô.
4175 10.0590.0466
Cắt gan phải mở rộng Cắt gan phải mở rộng
9.438.300 9.438.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt
hàn mạch, hàn mô.
4176 10.0578.0466
Cắt gan phân thùy sau Cắt gan phân thùy sau
9.438.300 9.438.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt
hàn mạch, hàn mô.
4177 10.0579.0466
Cắt gan phân thùy trước Cắt gan phân thùy trước
9.438.300 9.438.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt
hàn mạch, hàn mô.
4178 10.0575.0466
Cắt gan toàn bộ Cắt gan toàn bộ
9.438.300 9.438.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt
hàn mạch, hàn mô.
4179 10.0577.0466
Cắt gan trái Cắt gan trái
9.438.300 9.438.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt
hàn mạch, hàn mô.
334
4180 10.0591.0466
Cắt gan trái mở rộng Cắt gan trái mở rộng
9.438.300 9.438.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt
hàn mạch, hàn mô.
4181 10.0592.0466
Cắt gan trung tâm Cắt gan trung tâm
9.438.300 9.438.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt
hàn mạch, hàn mô.
4182 10.0581.0466
Cắt hạ phân thùy 1 Cắt hạ phân thùy 1
9.438.300 9.438.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt
hàn mạch, hàn mô.
4183 10.0582.0466
Cắt hạ phân thùy 2 Cắt hạ phân thùy 2
9.438.300 9.438.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt
hàn mạch, hàn mô.
4184 10.0583.0466
Cắt hạ phân thùy 3 Cắt hạ phân thùy 3
9.438.300 9.438.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt
hàn mạch, hàn mô.
4185 10.0584.0466
Cắt hạ phân thùy 4 Cắt hạ phân thùy 4
9.438.300 9.438.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt
hàn mạch, hàn mô.
4186 10.0585.0466
Cắt hạ phân thùy 5 Cắt hạ phân thùy 5
9.438.300 9.438.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt
hàn mạch, hàn mô.
4187 10.0586.0466
Cắt hạ phân thùy 6 Cắt hạ phân thùy 6
9.438.300 9.438.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt
hàn mạch, hàn mô.
4188 10.0587.0466
Cắt hạ phân thùy 7 Cắt hạ phân thùy 7
9.438.300 9.438.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt
hàn mạch, hàn mô.
4189 10.0588.0466
Cắt hạ phân thùy 8 Cắt hạ phân thùy 8
9.438.300 9.438.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt
hàn mạch, hàn mô.
4190 10.0589.0466
Cắt hạ phân thùy 9 Cắt hạ phân thùy 9
9.438.300 9.438.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt
hàn mạch, hàn mô.
4191 10.0607.0466
Cắt lọc nhu mô gan Cắt lọc nhu mô gan
9.438.300 9.438.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt
hàn mạch, hàn mô.
4192 10.0595.0466
Cắt nhiều hạ phân thùy Cắt nhiều hạ phân thùy
9.438.300 9.438.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt
hàn mạch, hàn mô.
335
4193 10.0580.0466
Cắt thùy gan trái Cắt thùy gan trái
9.438.300 9.438.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt
hàn mạch, hàn mô.
4194 10.0606.0466
Lấy bỏ u gan Lấy bỏ u gan
9.438.300 9.438.300
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt
hàn mạch, hàn mô.
4195 03.4012.0467
Phẫu thuật nội soi cắt hạ phân thùy gan, u gan
nhỏ
Phẫu thuật nội soi cắt hạ phân thùy gan,
u gan nhỏ
6.897.500 6.897.500
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt
hàn mạch, hàn mô.
4196 27.0244.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy I Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy I
6.897.500 6.897.500
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt
hàn mạch, hàn mô.
4197 27.0245.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy II Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy II
6.897.500 6.897.500
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt
hàn mạch, hàn mô.
4198 27.0246.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy III
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy
III
6.897.500 6.897.500
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt
hàn mạch, hàn mô.
4199 27.0247.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy
IV
6.897.500 6.897.500
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt
hàn mạch, hàn mô.
4200 27.0248.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVA
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy
IVA
6.897.500 6.897.500
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt
hàn mạch, hàn mô.
4201 27.0249.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVB
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy
IVB
6.897.500 6.897.500
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt
hàn mạch, hàn mô.
4202 27.0254.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-V
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy
IV-V
6.897.500 6.897.500
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt
hàn mạch, hàn mô.
4203 27.0250.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V
6.897.500 6.897.500
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt
hàn mạch, hàn mô.
4204 27.0251.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy
VI
6.897.500 6.897.500
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt
hàn mạch, hàn mô.
4205 27.0252.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy
VII
6.897.500 6.897.500
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt
hàn mạch, hàn mô.
336
4206 27.0253.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIII
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy
VIII
6.897.500 6.897.500
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt
hàn mạch, hàn mô.
4207 27.0256.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII-
VIII
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy
VII-VIII
6.897.500 6.897.500
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt
hàn mạch, hàn mô.
4208 27.0257.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI-VII-
VIII
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy
VI-VII-VIII
6.897.500 6.897.500
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt
hàn mạch, hàn mô.
4209 27.0255.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V-VI
Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy
V-VI
6.897.500 6.897.500
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt
hàn mạch, hàn mô.
4210 27.0258.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hình
Phẫu thuật nội soi cắt gan không điển
hình
6.897.500 6.897.500
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt
hàn mạch, hàn mô.
4211 27.0237.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan phải Phẫu thuật nội soi cắt gan phải
6.897.500 6.897.500
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt
hàn mạch, hàn mô.
4212 27.0240.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy sau Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy sau
6.897.500 6.897.500
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt
hàn mạch, hàn mô.
4213 27.0239.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trước
Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy
trước
6.897.500 6.897.500
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt
hàn mạch, hàn mô.
4214 27.0242.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phải Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phải
6.897.500 6.897.500
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt
hàn mạch, hàn mô.
4215 27.0241.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy trái Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy trái
6.897.500 6.897.500
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt
hàn mạch, hàn mô.
4216 27.0238.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan trái Phẫu thuật nội soi cắt gan trái
6.897.500 6.897.500
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt
hàn mạch, hàn mô.
4217 27.0243.0467
Phẫu thuật nội soi cắt gan trung tâm Phẫu thuật nội soi cắt gan trung tâm
6.897.500 6.897.500
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt
hàn mạch, hàn mô.
4218 27.0268.0467
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi +
cắt gan thùy trái
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy
sỏi + cắt gan thùy trái
6.897.500 6.897.500
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt
hàn mạch, hàn mô.
337
4219 10.0597.0468
Cắt gan có sử dụng kỹ thuật cao (dao siêu âm,
sóng cao tần…)
Cắt gan có sử dụng kỹ thuật cao (dao
siêu âm, sóng cao tần…)
8.020.700 8.020.700
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt
hàn mạch, hàn mô.
4220 03.3424.0469
Phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật: thắt
động mạch gan
Phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật:
thắt động mạch gan
5.376.900 5.376.900
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt
hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.
4221 03.3426.0469
Phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinh
Phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm
sinh
5.376.900 5.376.900
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt
hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.
4222 03.3430.0469
Phẫu thuật điều trị thủng đường mật ngoài gan
Phẫu thuật điều trị thủng đường mật
ngoài gan
5.376.900 5.376.900
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt
hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.
4223 03.3423.0469
Phẫu thuật sỏi trong gan Phẫu thuật sỏi trong gan
5.376.900 5.376.900
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt
hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.
4224 10.0639.0469
Các phẫu thuật đường mật khác Các phẫu thuật đường mật khác
5.376.900 5.376.900
Chưa bao gồm keo sinh học, đầu dao cắt gan siêu âm, dao cắt
hàn mạch, hàn mô, Stent, chi phí DSA.
4225 03.4013.0470
Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe gan Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe gan
3.933.100 3.933.100
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt
hàn mạch, hàn mô.
4226 03.4014.0470
Phẫu thuật nội soi điều trị nang gan đơn thuần
Phẫu thuật nội soi điều trị nang gan đơn
thuần
3.933.100 3.933.100
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt
hàn mạch, hàn mô.
4227 27.0280.0470
phẫu thuật nội soi cắt nang đường mật phẫu thuật nội soi cắt nang đường mật
3.933.100 3.933.100
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt
hàn mạch, hàn mô.
4228 27.0259.0470
Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan
3.933.100 3.933.100
Chưa bao gồm đầu dao cắt gan siêu âm, keo sinh học, dao cắt
hàn mạch, hàn mô.
4229 03.2692.0471
Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung
thư gan vỡ
Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do
ung thư gan vỡ
6.096.100 6.096.100
Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
4230 03.3415.0471
Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan
Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương
gan
6.096.100 6.096.100
Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
4231 10.0608.0471
Cầm máu nhu mô gan Cầm máu nhu mô gan
6.096.100 6.096.100
Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
338
4232 10.0609.0471
Chèn gạc nhu mô gan cầm máu Chèn gạc nhu mô gan cầm máu
6.096.100 6.096.100
Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
4233 10.0610.0471
Lấy máu tụ bao gan Lấy máu tụ bao gan
6.096.100 6.096.100
Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
4234 12.0234.0471
Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung
thư gan vỡ
Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do
ung thư gan vỡ
6.096.100 6.096.100
Chưa bao gồm vật liệu cầm máu.
4235 03.3427.0472
Cắt túi mật Cắt túi mật
5.192.800 5.192.800
4236 10.0621.0472
Cắt túi mật Cắt túi mật
5.192.800 5.192.800
4237 03.4021.0473
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật Phẫu thuật nội soi cắt túi mật
3.569.200 3.569.200
4238 27.0273.0473
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật Phẫu thuật nội soi cắt túi mật
3.569.200 3.569.200
4239 27.0272.0473
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy
sỏi, dẫn lưu Kehr
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC
lấy sỏi, dẫn lưu Kehr
3.569.200 3.569.200
4240 27.0265.0473
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi
3.569.200 3.569.200
4241 27.0283.0473
Phẫu thuật nội soi nối OMC - tá tràng Phẫu thuật nội soi nối OMC - tá tràng
3.569.200 3.569.200
4242 27.0277.0473
Phẫu thuật nội soi nối ống gan chung-hỗng
tràng
Phẫu thuật nội soi nối ống gan chung-
hỗng tràng
3.569.200 3.569.200
4243 27.0278.0473
Phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ - hỗng tràng
Phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ -
hỗng tràng
3.569.200 3.569.200
4244 27.0275.0473
Phẫu thuật nội soi nối túi mật - hỗng tràng
Phẫu thuật nội soi nối túi mật - hỗng
tràng
3.569.200 3.569.200
4245 03.3428.0474
Cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu
Kehr
Cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn
lưu Kehr
5.168.900 5.168.900
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
4246 03.3422.0474
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm
tạo hình cơ thắt Oddi
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr
kèm tạo hình cơ thắt Oddi
5.168.900 5.168.900
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
4247 03.3429.0474
Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống
mật chủ lấy giun
Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở
ống mật chủ lấy giun
5.168.900 5.168.900
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
4248 10.0623.0474
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu
đường mật
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn
lưu đường mật
5.168.900 5.168.900
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
4249 10.0622.0474
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn
lưu đường mật
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật,
không dẫn lưu đường mật
5.168.900 5.168.900
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
4250 10.0625.0474
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi tán
sỏi đường mật
Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội
soi tán sỏi đường mật
5.168.900 5.168.900
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
339
4251 03.3434.0475
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu
thuật lại
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr,
phẫu thuật lại
7.957.800 7.957.800
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
4252 10.0630.0475
Mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr
hoặc làm lại miệng nối mật ruột
Mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu
Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột
7.957.800 7.957.800
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
4253 03.4022.0476
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ
lấy sỏi, đặt dẫn lưu Kehr
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống
mật chủ lấy sỏi, đặt dẫn lưu Kehr
4.453.100 4.453.100
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
4254 27.0270.0476
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và
ngoài gan có dẫn lưu Kehr
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật
trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr
4.453.100 4.453.100
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
4255 27.0266.0476
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi +
cắt túi mật
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy
sỏi + cắt túi mật
4.453.100 4.453.100
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
4256 27.0269.0476
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi +
nối ống mật chủ - hỗng tràng
Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy
sỏi + nối ống mật chủ - hỗng tràng
4.453.100 4.453.100
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
4257 03.4020.0477
Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối
ống gan chung-ruột
Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ,
nối ống gan chung-ruột
5.260.200 5.260.200
4258 03.4024.0477
Phẫu thuật nội soi điều trị teo mật Phẫu thuật nội soi điều trị teo mật
5.260.200 5.260.200
4259 27.0276.0477
Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối
ống gan chung - hỗng tràng
Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ,
nối ống gan chung - hỗng tràng
5.260.200 5.260.200
4260 27.0284.0477
phẫu thuật nội soi cắt u đường mật ngoài gan
thay thế OMC bằng quai ruột rời
phẫu thuật nội soi cắt u đường mật ngoài
gan thay thế OMC bằng quai ruột rời
5.260.200 5.260.200
4261 27.0282.0477
Phẫu thuật nội soi cắt u OMC Phẫu thuật nội soi cắt u OMC
5.260.200 5.260.200
4262 27.0281.0477
Phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật
Phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu
đường mật
5.260.200 5.260.200
4263 03.4023.0478
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi mật/đường mật
ngoài gan
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi mật/đường
mật ngoài gan
3.933.100 3.933.100
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
4264 27.0279.0478
Phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật
Phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường
mật
3.933.100 3.933.100
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
4265 27.0267.0478
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu
Kehr
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn
lưu Kehr
3.933.100 3.933.100
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
4266 10.0626.0479
Tán sỏi qua đường hầm Kehr hoặc qua da Tán sỏi qua đường hầm Kehr hoặc qua da
4.922.700 4.922.700
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
4267 27.0271.0479
Phẫu thuật nội soi tán sỏi trong mổ nội soi
đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr
Phẫu thuật nội soi tán sỏi trong mổ nội
soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm
Kehr
4.922.700 4.922.700
Chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi.
4268 03.3436.0481
Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột
5.064.900 5.064.900
4269 03.3417.0481
Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan - hỗng tràng
Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan -
hỗng tràng
5.064.900 5.064.900
340
4270 03.3449.0481
Lấy sỏi ống Wirsung, nối Wirsung - hỗng tràng
Lấy sỏi ống Wirsung, nối Wirsung -
hỗng tràng
5.064.900 5.064.900
4271 03.2687.0481
Nối mật-Hỗng tràng do ung thư Nối mật-Hỗng tràng do ung thư
5.064.900 5.064.900
4272 03.3455.0481
Nối nang tụy - hỗng tràng Nối nang tụy - hỗng tràng
5.064.900 5.064.900
4273 03.3437.0481
Nối ống mật chủ - hỗng tràng Nối ống mật chủ - hỗng tràng
5.064.900 5.064.900
4274 03.3421.0481
Nối ống mật chủ - tá tràng Nối ống mật chủ - tá tràng
5.064.900 5.064.900
4275 03.3450.0481
Nối ống tụy - hỗng tràng Nối ống tụy - hỗng tràng
5.064.900 5.064.900
4276 03.3442.0481
Nối túi mật - hỗng tràng Nối túi mật - hỗng tràng
5.064.900 5.064.900
4277 03.3418.0481
Phẫu thuật cắt đoạn ống mật chủ và tạo hình
đường mật
Phẫu thuật cắt đoạn ống mật chủ và tạo
hình đường mật
5.064.900 5.064.900
4278 10.0635.0481
Cắt đường mật ngoài gan Cắt đường mật ngoài gan
5.064.900 5.064.900
4279 10.0636.0481
Cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống
gan trái
Cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải
ống gan trái
5.064.900 5.064.900
4280 10.0661.0481
Nối diện cắt thân tụy với dạ dày Nối diện cắt thân tụy với dạ dày
5.064.900 5.064.900
4281 10.0632.0481
Nối mật ruột bên - bên Nối mật ruột bên - bên
5.064.900 5.064.900
4282 10.0633.0481
Nối mật ruột tận - bên Nối mật ruột tận - bên
5.064.900 5.064.900
4283 10.0634.0481
Nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc
ống gan trái với hỗng tràng
Nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải
hoặc ống gan trái với hỗng tràng
5.064.900 5.064.900
4284 10.0659.0481
Nối tụy ruột Nối tụy ruột
5.064.900 5.064.900
4285 10.0666.0481
Phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn
Phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy
mạn
5.064.900 5.064.900
4286 10.0665.0481
Phẫu thuật Patington - Rochelle điều trị sỏi
tụy, viêm tụy mạn
Phẫu thuật Patington - Rochelle điều trị
sỏi tụy, viêm tụy mạn
5.064.900 5.064.900
4287 12.0236.0481
Nối mật - hỗng tràng do ung thư Nối mật - hỗng tràng do ung thư
5.064.900 5.064.900
4288 03.2697.0482
Cắt bỏ khối u tá tụy Cắt bỏ khối u tá tụy 12.273.300 12.273.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối,
khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
341
4289 03.3447.0482
Cắt khối tá - tụy Cắt khối tá - tụy 12.273.300 12.273.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối,
khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
4290 10.0477.0482
Cắt bóng Vater và tạo hình ống mật chủ, ống
Wirsung qua đường mở D2 tá tràng
Cắt bóng Vater và tạo hình ống mật chủ,
ống Wirsung qua đường mở D2 tá tràng
12.273.300 12.273.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối,
khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
4291 10.0648.0482
Cắt khối tá tụy Cắt khối tá tụy 12.273.300 12.273.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối,
khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
4292 10.0652.0482
Cắt khối tá tụy + tạo hình động mạch mạc treo
tràng trên bằng đoạn mạch nhân tạo
Cắt khối tá tụy + tạo hình động mạch
mạc treo tràng trên bằng đoạn mạch
nhân tạo
12.273.300 12.273.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối,
khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
4293 10.0651.0482
Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa bằng
mạch nhân tạo
Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa
bằng mạch nhân tạo
12.273.300 12.273.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối,
khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
4294 10.0650.0482
Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa tự thân
Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa
tự thân
12.273.300 12.273.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối,
khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
4295 10.0649.0482
Cắt khối tá tụy bảo tồn môn vị Cắt khối tá tụy bảo tồn môn vị 12.273.300 12.273.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối,
khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
4296 10.0656.0482
Cắt toàn bộ tụy Cắt toàn bộ tụy 12.273.300 12.273.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối,
khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
4297 12.0240.0482
Cắt bỏ khối u tá tụy Cắt bỏ khối u tá tụy 12.273.300 12.273.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động, ghim khâu máy cắt nối,
khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao
hàn mạch và đoạn mạch nhân tạo.
4298 27.0285.0483
Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy 11.219.300 11.219.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
4299 27.0288.0483
Phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy Phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy 11.219.300 11.219.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
4300 27.0286.0483
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy 11.219.300 11.219.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
4301 27.0287.0483
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy + cắt lách
Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy + cắt
lách
11.219.300 11.219.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
4302 27.0290.0483
Phẫu thuật nội soi cắt u tụy Phẫu thuật nội soi cắt u tụy 11.219.300 11.219.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
4303 03.3461.0484
Cắt lách bán phần do chấn thương Cắt lách bán phần do chấn thương 5.140.800 5.140.800
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
342
4304 03.3453.0484
Cắt lách bệnh lý do ung thư, áp xe, xơ lách,
huyết tán…
Cắt lách bệnh lý do ung thư, áp xe, xơ
lách, huyết tán…
5.140.800 5.140.800
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4305 03.2699.0484
Cắt lách do u, ung thư, Cắt lách do u, ung thư, 5.140.800 5.140.800
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4306 03.3463.0484
Cắt lách toàn bộ do chấn thương Cắt lách toàn bộ do chấn thương 5.140.800 5.140.800
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4307 10.0675.0484
Cắt lách bán phần Cắt lách bán phần 5.140.800 5.140.800
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4308 10.0674.0484
Cắt lách bệnh lý Cắt lách bệnh lý 5.140.800 5.140.800
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4309 10.0673.0484
Cắt lách do chấn thương Cắt lách do chấn thương 5.140.800 5.140.800
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4310 12.0242.0484
Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách 5.140.800 5.140.800
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4311 03.4016.0485
Phẫu thuật nội soi cắt lách Phẫu thuật nội soi cắt lách 5.093.800 5.093.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
4312 27.0303.0485
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn
thương
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách
trong chấn thương
5.093.800 5.093.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
4313 27.0298.0485
Phẫu thuật nội soi cắt lách Phẫu thuật nội soi cắt lách 5.093.800 5.093.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
4314 27.0299.0485
Phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần Phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần 5.093.800 5.093.800
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
4315 03.3456.0486
Cắt đuôi tụy Cắt đuôi tụy 5.153.300 5.153.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
4316 03.2696.0486
Cắt đuôi tụy và cắt lách Cắt đuôi tụy và cắt lách 5.153.300 5.153.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
4317 03.3452.0486
Cắt gần toàn bộ tụy trong cường 1nsulin Cắt gần toàn bộ tụy trong cường 1nsulin 5.153.300 5.153.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
4318 03.3457.0486
Cắt thân + đuôi tụy Cắt thân + đuôi tụy 5.153.300 5.153.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
343
4319 03.2698.0486
Cắt thân và đuôi tụy Cắt thân và đuôi tụy 5.153.300 5.153.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
4320 03.3451.0486
Phẫu thuật cắt bỏ đuôi tụy - nối mỏm tụy còn
lại với quai hỗng tràng
Phẫu thuật cắt bỏ đuôi tụy - nối mỏm tụy
còn lại với quai hỗng tràng
5.153.300 5.153.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
4321 03.3448.0486
Phẫu thuật Fray Phẫu thuật Fray 5.153.300 5.153.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
4322 10.0658.0486
Các phẫu thuật cắt tụy khác Các phẫu thuật cắt tụy khác 5.153.300 5.153.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
4323 10.0645.0486
Cắt bỏ nang tụy Cắt bỏ nang tụy 5.153.300 5.153.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
4324 10.0655.0486
Cắt đuôi tụy bảo tồn lách Cắt đuôi tụy bảo tồn lách 5.153.300 5.153.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
4325 10.0657.0486
Cắt một phần tụy Cắt một phần tụy 5.153.300 5.153.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
4326 10.0654.0486
Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách 5.153.300 5.153.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
4327 10.0653.0486
Cắt tụy trung tâm Cắt tụy trung tâm 5.153.300 5.153.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
4328 10.0640.0486
Khâu vết thương tụy và dẫn lưu Khâu vết thương tụy và dẫn lưu 5.153.300 5.153.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
4329 10.0646.0486
Lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy) Lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy) 5.153.300 5.153.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
4330 10.0647.0486
Lấy tổ chức ung thư tát phát khu trú tại tụy
Lấy tổ chức ung thư tát phát khu trú tại
tụy
5.153.300 5.153.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
4331 10.0660.0486
Nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non
trên quai Y
Nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột
non trên quai Y
5.153.300 5.153.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
4332 10.0667.0486
Phẫu thuật Frey - Beger điều trị sỏi tụy, viêm
tụy mạn
Phẫu thuật Frey - Beger điều trị sỏi tụy,
viêm tụy mạn
5.153.300 5.153.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
4333 10.0668.0486
Phẫu thuật Puestow - Gillesby Phẫu thuật Puestow - Gillesby 5.153.300 5.153.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
344
4334 12.0239.0486
Cắt đuôi tụy và cắt lách Cắt đuôi tụy và cắt lách 5.153.300 5.153.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
4335 12.0241.0486
Cắt thân và đuôi tụy Cắt thân và đuôi tụy 5.153.300 5.153.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
4336 03.2666.0487
Cắt u sau phúc mạc Cắt u sau phúc mạc 6.676.000 6.676.000
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
4337 03.3390.0487
Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc 6.676.000 6.676.000
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
4338 10.0713.0487
Lấy u sau phúc mạc Lấy u sau phúc mạc 6.676.000 6.676.000
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
4339 12.0258.0487
Cắt bướu nephroblastome sau phúc mạc Cắt bướu nephroblastome sau phúc mạc 6.676.000 6.676.000
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
4340 12.0216.0487
Cắt u sau phúc mạc Cắt u sau phúc mạc 6.676.000 6.676.000
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối, vật liệu cầm máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc
dao hàn mạch.
4341 03.2581.0488
Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn 4.458.600 4.458.600
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
4342 03.2583.0488
Nạo vét hạch cổ chọn lọc hoặc chức năng 1 bên
Nạo vét hạch cổ chọn lọc hoặc chức
năng 1 bên
4.458.600 4.458.600
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
4343 03.2584.0488
Nạo vét hạch cổ chọn lọc hoặc chức năng 2 bên
Nạo vét hạch cổ chọn lọc hoặc chức
năng 2 bên
4.458.600 4.458.600
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
4344 03.2504.0488
Vét hạch cổ bảo tồn Vét hạch cổ bảo tồn 4.458.600 4.458.600
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
4345 04.0034.0488
Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng
bẹn
Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to
vùng bẹn
4.458.600 4.458.600
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
4346 04.0032.0488
Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng cổ
Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to
vùng cổ
4.458.600 4.458.600
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
4347 04.0033.0488
Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng
nách
Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to
vùng nách
4.458.600 4.458.600
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
4348 04.0031.0488
Phẫu thuật lấy hạch mạc treo trong ổ bụng do
lao
Phẫu thuật lấy hạch mạc treo trong ổ
bụng do lao
4.458.600 4.458.600
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
345
4349 10.0615.0488
Lấy hạch cuống gan Lấy hạch cuống gan 4.458.600 4.458.600
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
4350 10.0445.0488
Nạo vét hạch cổ Nạo vét hạch cổ 4.458.600 4.458.600
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
4351 10.0459.0488
Nạo vét hạch D1 Nạo vét hạch D1 4.458.600 4.458.600
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
4352 10.0460.0488
Nạo vét hạch D2 Nạo vét hạch D2 4.458.600 4.458.600
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
4353 10.0461.0488
Nạo vét hạch D3 Nạo vét hạch D3 4.458.600 4.458.600
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
4354 10.0462.0488
Nạo vét hạch D4 Nạo vét hạch D4 4.458.600 4.458.600
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
4355 10.0444.0488
Nạo vét hạch trung thất Nạo vét hạch trung thất 4.458.600 4.458.600
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
4356 12.0154.0488
Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn 4.458.600 4.458.600
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
4357 12.0156.0488
Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn
Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ
bảo tồn
4.458.600 4.458.600
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
4358 12.0155.0488
Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn
1 bên
Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ
bảo tồn 1 bên
4.458.600 4.458.600
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
4359 12.0093.0488
Vét hạch cổ bảo tồn Vét hạch cổ bảo tồn 4.458.600 4.458.600
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
4360 15.0280.0488
Nạo vét hạch cổ chọn lọc Nạo vét hạch cổ chọn lọc 4.458.600 4.458.600
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
4361 15.0281.0488
Nạo vét hạch cổ chức năng Nạo vét hạch cổ chức năng 4.458.600 4.458.600
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
4362 15.0378.0488
Nạo vét hạch cổ chức năng sử dụng dao siêu
âm/hàn mô, hàn mạch
Nạo vét hạch cổ chức năng sử dụng dao
siêu âm/hàn mô, hàn mạch
4.458.600 4.458.600
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
4363 15.0279.0488
Nạo vét hạch cổ tiệt căn Nạo vét hạch cổ tiệt căn 4.458.600 4.458.600
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
346
4364 15.0376.0488
Nạo vét hạch cổ tiệt căn sử dụng dao siêu
âm/hàn mô, hàn mạch
Nạo vét hạch cổ tiệt căn sử dụng dao
siêu âm/hàn mô, hàn mạch
4.458.600 4.458.600
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
4365 07.0023.0488
Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã
phẫu thuật
Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp
đã phẫu thuật
4.458.600 4.458.600
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
4366 07.0055.0488
Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã
phẫu thuật bằng dao siêu âm
Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp
đã phẫu thuật bằng dao siêu âm
4.458.600 4.458.600
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch.
4367 03.3393.0489
Cắt teratoma/u tế bào mầm vùng cùng cụt bằng
đường mổ cùng cụt
Cắt teratoma/u tế bào mầm vùng cùng
cụt bằng đường mổ cùng cụt
5.346.800 5.346.800
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4368 03.3382.0489
Cắt teratoma/u tế bào mầm vùng tiều khung, ổ
bụng bằng đường mổ cùng cụt kết hơp đường
bụng
Cắt teratoma/u tế bào mầm vùng tiều
khung, ổ bụng bằng đường mổ cùng cụt
kết hơp đường bụng
5.346.800 5.346.800
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4369 03.3387.0489
Phẫu thuật cắt u nang mạc nối lớn Phẫu thuật cắt u nang mạc nối lớn 5.346.800 5.346.800
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4370 03.3388.0489
Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột không cắt
ruột
Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột
không cắt ruột
5.346.800 5.346.800
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4371 10.0705.0489
Bóc phúc mạc bên phải Bóc phúc mạc bên phải 5.346.800 5.346.800
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4372 10.0704.0489
Bóc phúc mạc bên trái Bóc phúc mạc bên trái 5.346.800 5.346.800
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4373 10.0702.0489
Bóc phúc mạc douglas Bóc phúc mạc douglas 5.346.800 5.346.800
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4374 10.0707.0489
Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác 5.346.800 5.346.800
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4375 10.0711.0489
Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác và điều
trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong
mổ
Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác và
điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc
mạc trong mổ
5.346.800 5.346.800
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4376 10.0710.0489
Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác và điều
trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ
Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác và
điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ
5.346.800 5.346.800
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4377 10.0709.0489
Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất nhiệt độ
cao trong phúc mạc trong mổ
Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất
nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ
5.346.800 5.346.800
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
347
4378 10.0708.0489
Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất trong
phúc mạc trong mổ
Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất
trong phúc mạc trong mổ
5.346.800 5.346.800
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4379 10.0706.0489
Bóc phúc mạc phủ tạng Bóc phúc mạc phủ tạng 5.346.800 5.346.800
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4380 10.0538.0489
Bóc u xơ, cơ… trực tràng đường bụng Bóc u xơ, cơ… trực tràng đường bụng 5.346.800 5.346.800
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4381 10.0497.0489
Cắt bỏ u mạc nối lớn Cắt bỏ u mạc nối lớn 5.346.800 5.346.800
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4382 10.0496.0489
Cắt mạc nối lớn Cắt mạc nối lớn 5.346.800 5.346.800
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4383 10.0498.0489
Cắt u mạc treo ruột Cắt u mạc treo ruột 5.346.800 5.346.800
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4384 10.0703.0489
Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ 5.346.800 5.346.800
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4385 10.0712.0489
Lấy u phúc mạc Lấy u phúc mạc 5.346.800 5.346.800
Chưa bao gồm khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao
hàn mô hoặc dao hàn mạch.
4386 03.4046.0490
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo không cắt ruột
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo không
cắt ruột
4.230.900 4.230.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
4387 03.4011.0490
Phẫu thuật nội soi cắt u nang mạc nối lớn Phẫu thuật nội soi cắt u nang mạc nối lớn 4.230.900 4.230.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
4388 27.0306.0490
Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột 4.230.900 4.230.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
4389 27.0304.0490
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không
cắt ruột
Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột,
không cắt ruột
4.230.900 4.230.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
4390 27.0076.0490
Phẫu thuật nội soi cắt u thành ngực Phẫu thuật nội soi cắt u thành ngực 4.230.900 4.230.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
4391 27.0415.0490
Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa
ngoài tử cung + tạo hình vòi trứng
Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối
chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi trứng
4.230.900 4.230.900
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch, kẹp khóa mạch
máu.
4392 03.3315.0491
Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ sinh
Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ
sinh
2.791.300 2.791.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
348
4393 03.3316.0491
Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn 2.791.300 2.791.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
4394 03.3402.0491
Mở bụng thăm dò Mở bụng thăm dò 2.791.300 2.791.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
4395 03.3292.0491
Mở dạ dày lấy bã thức ăn Mở dạ dày lấy bã thức ăn 2.791.300 2.791.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
4396 03.2671.0491
Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u 2.791.300 2.791.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
4397 03.3297.0491
Mở thông dạ dày Mở thông dạ dày 2.791.300 2.791.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
4398 03.2675.0491
Mở thông dạ dày ra da do ung thư Mở thông dạ dày ra da do ung thư 2.791.300 2.791.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
4399 03.3289.0491
Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày 2.791.300 2.791.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
4400 03.3919.0491
Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng
Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng
[ổ bụng]
2.791.300 2.791.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
4401 03.3565.0491
Phẫu thuật thăm dò ổ bụng trên người bệnh mơ
hồ giới tính
Phẫu thuật thăm dò ổ bụng trên người
bệnh mơ hồ giới tính
2.791.300 2.791.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
4402 03.3598.0491
Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho
người bệnh không sờ thấy và siêu âm không
thấy tinh hoàn
Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn
cho người bệnh không sờ thấy và siêu
âm không thấy tinh hoàn
2.791.300 2.791.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
4403 10.0511.0491
Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng 2.791.300 2.791.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
4404 10.0417.0491
Đưa thực quản ra ngoài Đưa thực quản ra ngoài 2.791.300 2.791.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
4405 10.0524.0491
Làm hậu môn nhân tạo Làm hậu môn nhân tạo 2.791.300 2.791.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
4406 10.0525.0491
Làm hậu môn nhân tạo Làm hậu môn nhân tạo 2.791.300 2.791.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
4407 10.0451.0491
Mở bụng thăm dò Mở bụng thăm dò 2.791.300 2.791.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
349
4408 10.0701.0491
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt
dẫn lưu
2.791.300 2.791.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
4409 10.0452.0491
Mở bụng thăm dò, sinh thiết Mở bụng thăm dò, sinh thiết 2.791.300 2.791.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
4410 10.0416.0491
Mở thông dạ dày Mở thông dạ dày 2.791.300 2.791.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
4411 10.0479.0491
Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng
Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi
tràng
2.791.300 2.791.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
4412 10.0564.0491
Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle 2.791.300 2.791.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
4413 10.0618.0491
Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng
cao tần hoặc áp lạnh
Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt
sóng cao tần hoặc áp lạnh
2.791.300 2.791.300
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần.
4414 10.0574.0491
Thăm dò, sinh thiết gan Thăm dò, sinh thiết gan 2.791.300 2.791.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
4415 12.0215.0491
Làm hậu môn nhân tạo Làm hậu môn nhân tạo 2.791.300 2.791.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
4416 12.0203.0491
Mở thông dạ dày ra da do ung thư Mở thông dạ dày ra da do ung thư 2.791.300 2.791.300
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối.
4417 03.3589.0492
Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt 3.653.400 3.653.400
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu
cầm máu.
4418 03.3401.0492
Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường
Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng
thường
3.653.400 3.653.400
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu
cầm máu.
4419 03.3395.0492
Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt 3.653.400 3.653.400
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu
cầm máu.
4420 03.3599.0492
Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên 3.653.400 3.653.400
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu
cầm máu.
4421 03.3590.0492
Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt 3.653.400 3.653.400
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu
cầm máu.
4422 03.3384.0492
Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt 3.653.400 3.653.400
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu
cầm máu.
350
4423 03.3396.0492
Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt 3.653.400 3.653.400
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu
cầm máu.
4424 03.3381.0492
Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng
Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành
bụng
3.653.400 3.653.400
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu
cầm máu.
4425 03.3397.0492
Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng 3.653.400 3.653.400
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu
cầm máu.
4426 10.0695.0492
Phẫu thuật cắt u cơ hoành Phẫu thuật cắt u cơ hoành 3.653.400 3.653.400
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu
cầm máu.
4427 10.0684.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 3.653.400 3.653.400
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu
cầm máu.
4428 10.0679.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương
pháp Bassini
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng
phương pháp Bassini
3.653.400 3.653.400
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu
cầm máu.
4429 10.0681.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương
pháp kết hợp Bassini và Shouldice
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng
phương pháp kết hợp Bassini và
Shouldice
3.653.400 3.653.400
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu
cầm máu.
4430 10.0682.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương
pháp Lichtenstein
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng
phương pháp Lichtenstein
3.653.400 3.653.400
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu
cầm máu.
4431 10.0680.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương
pháp Shouldice
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng
phương pháp Shouldice
3.653.400 3.653.400
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu
cầm máu.
4432 10.0683.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát 3.653.400 3.653.400
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu
cầm máu.
4433 10.0685.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi 3.653.400 3.653.400
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu
cầm máu.
4434 10.0687.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng
khác
3.653.400 3.653.400
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu
cầm máu.
4435 10.0686.0492
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành
bụng
3.653.400 3.653.400
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp mạch máu, vật liệu
cầm máu.
4436 03.3815.0493
Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu 3.268.200 3.268.200
4437 03.3282.0493
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành 3.268.200 3.268.200
351
4438 03.3283.0493
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương
sườn
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt
xương sườn
3.268.200 3.268.200
4439 03.3332.0493
Dẫn lưu áp xe ruột thừa Dẫn lưu áp xe ruột thừa 3.268.200 3.268.200
4440 03.3458.0493
Dẫn lưu áp xe tụy Dẫn lưu áp xe tụy 3.268.200 3.268.200
4441 03.3330.0493
Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng 3.268.200 3.268.200
4442 03.3416.0493
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan 3.268.200 3.268.200
4443 03.3385.0493
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ
bụng
3.268.200 3.268.200
4444 04.0029.0493
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do
lao
3.268.200 3.268.200
4445 04.0028.0493
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng
do lao
3.268.200 3.268.200
4446 10.0616.0493
Dẫn lưu áp xe gan Dẫn lưu áp xe gan 3.268.200 3.268.200
4447 10.0509.0493
Dẫn lưu áp xe ruột thừa Dẫn lưu áp xe ruột thừa 3.268.200 3.268.200
4448 10.0418.0493
Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất 3.268.200 3.268.200
4449 10.0617.0493
Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan 3.268.200 3.268.200
4450 10.0492.0493
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu
ổ bụng
3.268.200 3.268.200
4451 03.3369.0494
Cắt bỏ trĩ vòng Cắt bỏ trĩ vòng
2.929.600 2.929.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4452 03.3364.0494
Cắt cơ tròn trong Cắt cơ tròn trong
2.929.600 2.929.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
352
4453 03.3365.0494
Cắt trĩ từ 2 búi trở lên Cắt trĩ từ 2 búi trở lên
2.929.600 2.929.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4454 03.3350.0494
Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò
2.929.600 2.929.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4455 03.3348.0494
Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn
2.929.600 2.929.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4456 03.3370.0494
Phẫu thuật lại trĩ chảy máu Phẫu thuật lại trĩ chảy máu
2.929.600 2.929.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4457 03.3349.0494
Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật
lại
Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay
phẫu thuật lại
2.929.600 2.929.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4458 03.3377.0494
Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản
2.929.600 2.929.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4459 03.3368.0494
Phẫu thuật trĩ độ 1 Phẫu thuật trĩ độ 1
2.929.600 2.929.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4460 03.3366.0494
Phẫu thuật trĩ độ 3 Phẫu thuật trĩ độ 3
2.929.600 2.929.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4461 03.3367.0494
Phẫu thuật trĩ độ 3 Phẫu thuật trĩ độ 3
2.929.600 2.929.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4462 03.3359.0494
Phẫu thuật trĩ dưới hướng dẫn của siêu âm
(DGHAL)
Phẫu thuật trĩ dưới hướng dẫn của siêu
âm (DGHAL)
2.929.600 2.929.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4463 03.3379.0494
Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ
2.929.600 2.929.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4464 03.3371.0494
Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạp Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạp
2.929.600 2.929.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4465 03.3378.0494
Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ
2.929.600 2.929.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4466 10.0539.0494
Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường tầng sinh môn
Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường tầng
sinh môn
2.929.600 2.929.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4467 10.0533.0494
Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn
2.929.600 2.929.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
353
4468 10.0563.0494
Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo
hình hậu môn
Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ,
tạo hình hậu môn
2.929.600 2.929.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4469 10.0561.0494
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong
(vị trí 3h và 9h)
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn
trong (vị trí 3h và 9h)
2.929.600 2.929.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4470 10.0562.0494
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong
vị trí 6h, tạo hình hậu môn
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn
trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn
2.929.600 2.929.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4471 10.0547.0494
Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ
2.929.600 2.929.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4472 10.0549.0494
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp
Milligan - Morgan hoặc Ferguson)
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương
pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)
2.929.600 2.929.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4473 10.0550.0494
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ
hỗ trợ
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng
dụng cụ hỗ trợ
2.929.600 2.929.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4474 10.0555.0494
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn
đơn giản
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu
môn đơn giản
2.929.600 2.929.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4475 10.0556.0494
Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp
Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức
tạp
2.929.600 2.929.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4476 10.0559.0494
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên
chỉ chờ
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ
thắt trên chỉ chờ
2.929.600 2.929.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4477 10.0557.0494
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản
2.929.600 2.929.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4478 10.0558.0494
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp
2.929.600 2.929.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4479 10.0554.0494
Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD)
Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ
(THD)
2.929.600 2.929.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4480 10.0551.0494
Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng
2.929.600 2.929.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4481 10.0548.0494
Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch
2.929.600 2.929.600
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt
nối, khóa kẹp mạch máu, vật liệu cầm máu.
4482 03.3341.0495
Phẫu thuật Longo Phẫu thuật Longo
2.608.200 2.608.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
354
4483 10.0552.0495
Phẫu thuật Longo Phẫu thuật Longo
2.608.200 2.608.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
4484 10.0553.0495
Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ
Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo
trĩ
2.608.200 2.608.200
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy.
4485 03.1035.0496
Nội soi đặt dẫn lưu đường mật qua nội soi tá
tràng
Nội soi đặt dẫn lưu đường mật qua nội
soi tá tràng
2.623.300 2.623.300
Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.
4486 03.1047.0496
Nội soi mật tụy ngược dòng để cắt cơ vòng
oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tụy
Nội soi mật tụy ngược dòng để cắt cơ
vòng oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi
đường mật tụy
2.623.300 2.623.300
Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.
4487 20.0055.0496
Nội soi mật tụy ngược dòng để cắt cơ vòng
oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tụy
Nội soi mật tụy ngược dòng để cắt cơ
vòng oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi
đường mật tụy
2.623.300 2.623.300
Chưa bao gồm dao cắt, thuốc cản quang, catheter.
4488 02.0286.0497
Nội soi can thiệp - cắt hớt niêm mạc ống tiêu
hóa điều trị ung thư sớm
Nội soi can thiệp - cắt hớt niêm mạc ống
tiêu hóa điều trị ung thư sớm
4.183.300 4.183.300
Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.
4489 03.1040.0497
Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm
dạ dày
Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung
thư sớm dạ dày
4.183.300 4.183.300
Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.
4490 20.0060.0497
Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm
dạ dày
Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung
thư sớm dạ dày
4.183.300 4.183.300
Chưa bao gồm dao cắt niêm mạc, kìm kẹp cầm máu.
4491 02.0295.0498
Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1
cm
Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu
hóa < 1 cm
1.152.600 1.152.600
4492 03.3380.0498
Cắt polyp trực tràng Cắt polyp trực tràng
1.152.600 1.152.600
4493 03.1067.0498
Nội soi cắt polyp ông tiêu hóa (thực quản, dạ
dày, tá tràng, đại trực tràng)
Nội soi cắt polyp ông tiêu hóa (thực
quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng)
1.152.600 1.152.600
4494 02.0506.0499
Đặt dẫn lưu đường mật qua da dưới hướng dẫn
của siêu âm C-ARM
Đặt dẫn lưu đường mật qua da dưới
hướng dẫn của siêu âm C-ARM
2.210.300 2.210.300
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.
4495 02.0248.0499
Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật
qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C- ARM
Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường
mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm
C- ARM
2.210.300 2.210.300
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.
4496 02.0504.0499
Siêu âm can thiệp - đặt dẫn lưu đường mật qua
da
Siêu âm can thiệp - đặt dẫn lưu đường
mật qua da
2.210.300 2.210.300
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.
4497 02.0321.0499
Siêu âm can thiệp - đặt dẫn lưu đường mật, đặt
stent đường mật qua da
Siêu âm can thiệp - đặt dẫn lưu đường
mật, đặt stent đường mật qua da
2.210.300 2.210.300
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire, bộ dẫn lưu
đường mật
355
4498 02.0505.0499
Siêu âm can thiệp - đặt stent đường mật qua da
Siêu âm can thiệp - đặt stent đường mật
qua da
2.210.300 2.210.300
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.
4499 03.2334.0499
Đặt stent đường mật, đường tụy Đặt stent đường mật, đường tụy
2.210.300 2.210.300
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.
4500 03.3446.0499
Đặt stent nang giả tụy Đặt stent nang giả tụy
2.210.300 2.210.300
Chưa bao gồm stent, dao cắt, catheter, guidewire.
4501 02.0296.0500
Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1
cm hoặc nhiều polyp
Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa
> 1 cm hoặc nhiều polyp
1.812.900 1.812.900
4502 02.0290.0500
Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa
Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống
tiêu hóa
1.812.900 1.812.900
4503 03.1063.0500
Nội soi đại tràng - lấy dị vật Nội soi đại tràng - lấy dị vật
1.812.900 1.812.900
4504 03.1059.0500
Nội soi thực quản - dạ dày, lấy dị vật Nội soi thực quản - dạ dày, lấy dị vật
1.812.900 1.812.900
4505 20.0070.0500
Nội soi đại tràng - lấy dị vật Nội soi đại tràng - lấy dị vật
1.812.900 1.812.900
4506 01.0217.0502
Mở thông dạ dày bằng nội soi Mở thông dạ dày bằng nội soi
2.855.000 2.855.000
4507 02.0252.0502
Mở thông dạ dày bằng nội soi Mở thông dạ dày bằng nội soi
2.855.000 2.855.000
4508 02.0277.0502
Nội soi can thiệp - mở thông dạ dày Nội soi can thiệp - mở thông dạ dày
2.855.000 2.855.000
Chưa bao gồm bộ mở thông dạ dày qua da
4509 03.0154.0502
Mở thông dạ dày bằng nội soi Mở thông dạ dày bằng nội soi
2.855.000 2.855.000
4510 03.1041.0502
Nội soi mở thông dạ dày Nội soi mở thông dạ dày
2.855.000 2.855.000
4511 03.4026.0502
Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày
2.855.000 2.855.000
4512 20.0048.0502
Mở thông dạ dày qua nội soi Mở thông dạ dày qua nội soi
2.855.000 2.855.000
356
4513 27.0180.0502
Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da
2.855.000 2.855.000
4514 27.0179.0502
Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da
2.855.000 2.855.000
4515 27.0181.0502
Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật
2.855.000 2.855.000
4516 27.0147.0502
Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày
2.855.000 2.855.000
4517 03.1032.0503
Nội soi nong đường mật, oddi Nội soi nong đường mật, oddi
2.400.600 2.400.600
Chưa bao gồm bóng nong.
4518 20.0044.0503
Nong đường mật, Oddi qua nội soi Nong đường mật, Oddi qua nội soi
2.400.600 2.400.600
Chưa bao gồm bóng nong.
4519
10.9002.0504_BS
Cắt phymosis Cắt phymosis [thủ thuật]
280.300 280.300
4520 03.2356.0505
Chọc hút áp xe thành bụng Chọc hút áp xe thành bụng
227.200 227.200
4521 03.3608.0505
Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn
227.200 227.200
4522 03.1650.0505
Rạch áp xe túi lệ Rạch áp xe túi lệ
227.200 227.200
4523 03.3817.0505
Trích áp xe phần mềm lớn Trích áp xe phần mềm lớn
227.200 227.200
4524 03.3910.0505
Trích hạch viêm mủ Trích hạch viêm mủ
227.200 227.200
4525 03.2119.0505
Trích nhọt ống tai ngoài Trích nhọt ống tai ngoài
227.200 227.200
4526 03.3909.0505
Trích rạch áp xe nhỏ Trích rạch áp xe nhỏ
227.200 227.200
4527 14.0215.0505
Rạch áp xe mi Rạch áp xe mi
227.200 227.200
357
4528 14.0216.0505
Rạch áp xe túi lệ Rạch áp xe túi lệ
227.200 227.200
4529 15.0304.0505
Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ Trích áp xe nhỏ vùng đầu cổ
227.200 227.200
4530 07.0231.0505
Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái
tháo đường
Trích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người
bệnh đái tháo đường
227.200 227.200
4531 02.0297.0506
Nội soi hậu môn ống cứng Nội soi hậu môn ống cứng
176.300 176.300
4532 02.0310.0506
Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết
Nội soi trực tràng ống cứng không sinh
thiết
176.300 176.300
4533 03.3326.0506
Tháo lồng bằng bơm khí/nước Tháo lồng bằng bơm khí/nước
176.300 176.300
4534 01.0157.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương
sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy
xương sườn
60.700 60.700
4535 03.0112.0508
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương
sườn
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy
xương sườn
60.700 60.700
4536 10.1116.0509
Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào,
bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm
ngoài (bột liền)
Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa
vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm
trong hay lõm ngoài (bột liền)
811.200 811.200
4537 10.1117.0510
Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào,
bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm
ngoài (bột tự cán)
Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa
vẹo vào, bàn chân bẹt/tật gối cong lõm
trong hay lõm ngoài (bột tự cán)
618.800 618.800
4538 03.3855.0511
Nắn, bó bột trật khớp háng Nắn, bó bột trật khớp háng [bột liền]
693.700 693.700
4539 03.3860.0511
Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định
phẫu thuật
Nắn, cố định trật khớp háng không có
chỉ định phẫu thuật [bột liền]
693.700 693.700
4540 10.1015.0511
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định
phẫu thuật
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ
định phẫu thuật [bột liền]
693.700 693.700
4541 03.3855.0512
Nắn, bó bột trật khớp háng Nắn, bó bột trật khớp háng [bột tự cán]
308.900 308.900
358
4542 03.3860.0512
Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định
phẫu thuật
Nắn, cố định trật khớp háng không có
chỉ định phẫu thuật [bột tự cán]
308.900 308.900
4543 10.1015.0512
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định
phẫu thuật
Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ
định phẫu thuật [bột tự cán]
308.900 308.900
4544 03.3875.0513
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
293.300 293.300
4545 03.3863.0513
Nắn, bó bột trật khớp gối Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]
293.300 293.300
4546 03.3856.0513
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối,
khớp háng
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp
gối, khớp háng [bột liền]
293.300 293.300
4547 10.1031.0513
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột liền]
293.300 293.300
4548 10.1018.0513
Nắn, bó bột trật khớp gối Nắn, bó bột trật khớp gối [bột liền]
293.300 293.300
4549 10.1011.0513
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối,
khớp háng
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp
gối, khớp háng [bột liền]
293.300 293.300
4550 03.3875.0514
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán]
189.300 189.300
4551 03.3863.0514
Nắn, bó bột trật khớp gối Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán]
189.300 189.300
4552 03.3856.0514
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối,
khớp háng
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp
gối, khớp háng [bột tự cán]
189.300 189.300
4553 10.1031.0514
Nắn, bó bột trật khớp cổ chân Nắn, bó bột trật khớp cổ chân [bột tự cán]
189.300 189.300
4554 10.1018.0514
Nắn, bó bột trật khớp gối Nắn, bó bột trật khớp gối [bột tự cán]
189.300 189.300
4555 10.1011.0514
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối,
khớp háng
Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp
gối, khớp háng [bột tự cán]
189.300 189.300
4556 03.3845.0515
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột
liền]
452.000 452.000
359
4557 03.3846.0515
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp
cổ tay
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu,
khớp cổ tay [bột liền]
452.000 452.000
4558 03.3844.0515
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]
452.000 452.000
4559 03.3873.0515
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột
liền]
452.000 452.000
4560 03.3874.0515
Nắn, cố định trật khớp hàm Nắn, cố định trật khớp hàm [bột liền]
452.000 452.000
4561 10.1030.0515
Nắm, cố định trật khớp hàm Nắm, cố định trật khớp hàm [bột liền]
452.000 452.000
4562 10.1001.0515
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp
cổ tay
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu,
khớp cổ tay [bột liền]
452.000 452.000
4563 10.0996.0515
Nắn, bó bột gãy xương đòn Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột liền]
452.000 452.000
4564 10.0993.0515
Nắn, bó bột gãy xương hàm Nắn, bó bột gãy xương hàm [bột liền]
452.000 452.000
4565 10.1000.0515
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột liền]
452.000 452.000
4566 10.1029.0515
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột
liền]
452.000 452.000
4567 03.3845.0516
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu
Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu [bột
tự cán]
266.900 266.900
4568 03.3846.0516
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp
cổ tay
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu,
khớp cổ tay [bột tự cán]
266.900 266.900
4569 03.3844.0516
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tự cán]
266.900 266.900
4570 03.3873.0516
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tự
cán]
266.900 266.900
4571 03.3874.0516
Nắn, cố định trật khớp hàm Nắn, cố định trật khớp hàm [bột tự cán]
266.900 266.900
360
4572 10.1030.0516
Nắm, cố định trật khớp hàm Nắm, cố định trật khớp hàm [bột tự cán]
266.900 266.900
4573 10.1001.0516
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp
cổ tay
Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu,
khớp cổ tay [bột tự cán]
266.900 266.900
4574 10.0996.0516
Nắn, bó bột gãy xương đòn Nắn, bó bột gãy xương đòn [bột tự cán]
266.900 266.900
4575 10.0993.0516
Nắn, bó bột gãy xương hàm Nắn, bó bột gãy xương hàm [bột tự cán]
266.900 266.900
4576 10.1000.0516
Nắn, bó bột trật khớp khuỷu Nắn, bó bột trật khớp khuỷu [bột tự cán]
266.900 266.900
4577 10.1029.0516
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn
Nắn, bó bột trật khớp xương đòn [bột tự
cán]
266.900 266.900
4578 03.3839.0517
Nắn, bó bột trật khớp vai Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]
355.700 355.700
4579 10.1025.0517
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột liền]
355.700 355.700
4580 10.0995.0517
Nắn, bó bột trật khớp vai Nắn, bó bột trật khớp vai [bột liền]
355.700 355.700
4581 03.3839.0518
Nắn, bó bột trật khớp vai Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán]
194.500 194.500
4582 10.1025.0518
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn
Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn [bột tự
cán]
194.500 194.500
4583 10.0995.0518
Nắn, bó bột trật khớp vai Nắn, bó bột trật khớp vai [bột tự cán]
194.500 194.500
4584 03.3870.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột
liền]
267.300 267.300
4585 03.3854.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
[bột liền]
267.300 267.300
4586 03.3872.0519
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột
liền]
267.300 267.300
361
4587 10.1028.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột
liền]
267.300 267.300
4588 10.1009.0519
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
[bột liền]
267.300 267.300
4589 10.1022.0519
Nắn, bó bột gãy xương chày Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]
267.300 267.300
4590 10.1024.0519
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột
liền]
267.300 267.300
4591 10.0985.0519
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng
Volkmann
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng
Volkmann [bột liền]
267.300 267.300
4592 17.0136.0519
Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo
phương pháp Ponsetti
Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm
sinh theo phương pháp Ponsetti [bột liền]
267.300 267.300
4593 03.3870.0520
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự
cán]
200.100 200.100
4594 03.3854.0520
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
[bột tự cán]
200.100 200.100
4595 03.3872.0520
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự
cán]
200.100 200.100
4596 10.1028.0520
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân
Nắn, bó bột gãy xương bàn chân [bột tự
cán]
200.100 200.100
4597 10.1009.0520
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay
[bột tự cán]
200.100 200.100
4598 10.1022.0520
Nắn, bó bột gãy xương chày Nắn, bó bột gãy xương chày [bột tự cán]
200.100 200.100
4599 10.1024.0520
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân
Nắn, bó bột gãy xương ngón chân [bột tự
cán]
200.100 200.100
4600 10.0985.0520
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng
Volkmann
Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng
Volkmann [bột tự cán]
200.100 200.100
4601 17.0136.0520
Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo
phương pháp Ponsetti
Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm
sinh theo phương pháp Ponsetti [bột tự
cán]
200.100 200.100
362
4602 03.3851.0521
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng
tay [bột liền]
387.600 387.600
4603 03.3850.0521
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng
tay [bột liền]
387.600 387.600
4604 03.3849.0521
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng
tay [bột liền]
387.600 387.600
4605 03.3869.0521
Nắn, bó bột gãy Monteggia Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền]
387.600 387.600
4606 03.3852.0521
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
[bột liền]
387.600 387.600
4607 03.3853.0521
Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles
Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles [bột
liền]
387.600 387.600
4608 10.1027.0521
Nắn, bó bột gãy Monteggia Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột liền]
387.600 387.600
4609 10.1007.0521
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
[bột liền]
387.600 387.600
4610 10.1008.0521
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột
liền]
387.600 387.600
4611 03.3851.0522
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng
tay [bột tự cán]
252.100 252.100
4612 03.3850.0522
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng
tay [bột tự cán]
252.100 252.100
4613 03.3849.0522
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng
tay [bột tự cán]
252.100 252.100
4614 03.3869.0522
Nắn, bó bột gãy Monteggia Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột tự cán]
252.100 252.100
4615 03.3852.0522
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột
tự cán]
252.100 252.100
4616 03.3853.0522
Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles
Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles [bột tự
cán]
252.100 252.100
363
4617 10.1027.0522
Nắn, bó bột gãy Monteggia Nắn, bó bột gãy Monteggia [bột tự cán]
252.100 252.100
4618 10.1007.0522
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay [bột
tự cán]
252.100 252.100
4619 10.1008.0522
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles
Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles [bột tự
cán]
252.100 252.100
4620 03.3836.0523
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột
liền]
779.600 779.600
4621 10.1010.0523
Nắn, bó bột trật khớp háng Nắn, bó bột trật khớp háng [bột liền]
779.600 779.600
4622 10.0991.0523
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột
liền]
779.600 779.600
4623 17.0138.0523
Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật
khớp háng bẩm sinh
Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị
trật khớp háng bẩm sinh [bột liền]
779.600 779.600
4624 03.3836.0524
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột
tự cán]
384.900 384.900
4625 10.1010.0524
Nắn, bó bột trật khớp háng Nắn, bó bột trật khớp háng [bột tự cán]
384.900 384.900
4626 10.0991.0524
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh [bột
tự cán]
384.900 384.900
4627 17.0138.0524
Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật
khớp háng bẩm sinh
Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị
trật khớp háng bẩm sinh [bột tự cán]
384.900 384.900
4628 03.3831.0525
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O [bột
liền]
387.600 387.600
4629 03.3832.0525
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột
liền]
387.600 387.600
4630 03.3866.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng
chân [bột liền]
387.600 387.600
4631 03.3865.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng
chân [bột liền]
387.600 387.600
364
4632 03.3864.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng
chân [bột liền]
387.600 387.600
4633 03.3868.0525
Nắn, bó bột gãy Dupuytren Nắn, bó bột gãy Dupuytren [bột liền]
387.600 387.600
4634 03.3857.0525
Nắn, bó bột gãy mâm chày Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền]
387.600 387.600
4635 03.3867.0525
Nắn, bó bột gãy xương chày Nắn, bó bột gãy xương chày [bột liền]
387.600 387.600
4636 10.0987.0525
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 [bột
liền]
387.600 387.600
4637 10.0988.0525
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột
liền]
387.600 387.600
4638 10.1021.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng
chân [bột liền]
387.600 387.600
4639 10.1020.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng
chân [bột liền]
387.600 387.600
4640 10.1019.0525
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng
chân [bột liền]
387.600 387.600
4641 10.1026.0525
Nắn, bó bột gãy Dupuptren Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột liền]
387.600 387.600
4642 10.1012.0525
Nắn, bó bột gãy mâm chày Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột liền]
387.600 387.600
4643 03.3831.0526
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O [bột
tự cán]
312.100 312.100
4644 03.3832.0526
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột
tự cán]
312.100 312.100
4645 03.3866.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng
chân [bột tự cán]
312.100 312.100
4646 03.3865.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng
chân [bột tự cán]
312.100 312.100
365
4647 03.3864.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng
chân [bột tự cán]
312.100 312.100
4648 03.3868.0526
Nắn, bó bột gãy Dupuytren Nắn, bó bột gãy Dupuytren [bột tự cán]
312.100 312.100
4649 03.3857.0526
Nắn, bó bột gãy mâm chày Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột tự cán]
312.100 312.100
4650 03.3867.0526
Nắn, bó bột gãy xương chày Nắn, bó bột gãy xương chày [bột tự cán]
312.100 312.100
4651 10.0987.0526
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 [bột
tự cán]
312.100 312.100
4652 10.0988.0526
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X
Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X [bột
tự cán]
312.100 312.100
4653 10.1021.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng
chân [bột tự cán]
312.100 312.100
4654 10.1020.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng
chân [bột tự cán]
312.100 312.100
4655 10.1019.0526
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng
chân [bột tự cán]
312.100 312.100
4656 10.1026.0526
Nắn, bó bột gãy Dupuptren Nắn, bó bột gãy Dupuptren [bột tự cán]
312.100 312.100
4657 10.1012.0526
Nắn, bó bột gãy mâm chày Nắn, bó bột gãy mâm chày [bột tự cán]
312.100 312.100
4658 03.3843.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương
cánh tay [bột liền]
387.600 387.600
4659 03.3842.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương
cánh tay [bột liền]
387.600 387.600
4660 03.3841.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương
cánh tay [bột liền]
387.600 387.600
4661 03.3847.0527
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột
liền]
387.600 387.600
366
4662 03.3848.0527
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ
em độ 3 và độ 1V
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh
tay trẻ em độ 3 và độ 1V [bột liền]
387.600 387.600
4663 10.1006.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng
tay [bột liền]
387.600 387.600
4664 10.0999.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương
cánh tay [bột liền]
387.600 387.600
4665 10.1005.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng
tay [bột liền]
387.600 387.600
4666 10.0998.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương
cánh tay [bột liền]
387.600 387.600
4667 10.1004.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng
tay [bột liền]
387.600 387.600
4668 10.0997.0527
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương
cánh tay [bột liền]
387.600 387.600
4669 10.1002.0527
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột
liền]
387.600 387.600
4670 10.1003.0527
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ
em độ III và độ IV
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh
tay trẻ em độ III và độ IV [bột liền]
387.600 387.600
4671 17.0241.0527
Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay có nắn
làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu
Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay có
nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu
387.600 387.600
4672 17.0240.0527
Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay không
nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu
Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay
không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên
khuỷu [bột liền]
387.600 387.600
4673 03.3843.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương
cánh tay [bột tự cán]
312.100 312.100
4674 03.3842.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương
cánh tay [bột tự cán]
312.100 312.100
4675 03.3841.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương
cánh tay [bột tự cán]
312.100 312.100
4676 03.3847.0528
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột
tự cán]
312.100 312.100
367
4677 03.3848.0528
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ
em độ 3 và độ 1V
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh
tay trẻ em độ 3 và độ 1V [bột tự cán]
312.100 312.100
4678 10.1006.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng
tay [bột tự cán]
312.100 312.100
4679 10.0999.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương
cánh tay [bột tự cán]
312.100 312.100
4680 10.1005.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng
tay [bột tự cán]
312.100 312.100
4681 10.0998.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương
cánh tay [bột tự cán]
312.100 312.100
4682 10.1004.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng
tay [bột tự cán]
312.100 312.100
4683 10.0997.0528
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương
cánh tay [bột tự cán]
312.100 312.100
4684 10.1002.0528
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay
Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay [bột
tự cán]
312.100 312.100
4685 10.1003.0528
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ
em độ III và độ IV
Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh
tay trẻ em độ III và độ IV [bột tự cán]
312.100 312.100
4686 17.0240.0528
Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay không
nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên khuỷu
Kỹ thuật bó bột cánh - cẳng - bàn tay
không nắn làm khuôn nẹp bàn tay trên
khuỷu [bột tự cán]
312.100 312.100
4687 03.3838.0529
Nắn, bó bột cột sống Nắn, bó bột cột sống [bột liền] 686.000 686.000
4688 03.3835.0529
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột
liền]
686.000 686.000
4689 03.3834.0529
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi [bột
liền]
686.000 686.000
4690 03.3833.0529
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột
liền]
686.000 686.000
4691 03.3859.0529
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi [bột liền] 686.000 686.000
4692 03.3830.0529
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật
khớp háng
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối
và trật khớp háng [bột liền]
686.000 686.000
368
4693 03.3861.0529
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột
liền]
686.000 686.000
4694 03.3858.0529
Nắn, bó bột gãy xương chậu Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột liền] 686.000 686.000
4695 10.0992.0529
Bột Corset Minerve,Cravate Bột Corset Minerve,Cravate [bột liền] 686.000 686.000
4696 10.0994.0529
Nắn, bó bột cột sống Nắn, bó bột cột sống [bột liền] 686.000 686.000
4697 10.0990.0529
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột
liền]
686.000 686.000
4698 10.0989.0529
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột
liền]
686.000 686.000
4699 10.1014.0529
Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi [bột liền] 686.000 686.000
4700 10.0986.0529
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật
khớp háng
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối
và trật khớp háng [bột liền]
686.000 686.000
4701 10.1016.0529
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột
liền]
686.000 686.000
4702 10.1013.0529
Nắn, bó bột gãy xương chậu Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột liền] 686.000 686.000
4703 03.3838.0530
Nắn, bó bột cột sống Nắn, bó bột cột sống [bột tự cán] 394.800 394.800
4704 03.3835.0530
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột
tự cán]
394.800 394.800
4705 03.3834.0530
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi [bột
tự cán]
394.800 394.800
4706 03.3833.0530
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột
tự cán]
394.800 394.800
4707 03.3859.0530
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi [bột tự cán] 394.800 394.800
4708 03.3830.0530
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật
khớp háng
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối
và trật khớp háng [bột tự cán]
394.800 394.800
4709 03.3861.0530
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột
tự cán]
394.800 394.800
369
4710 03.3858.0530
Nắn, bó bột gãy xương chậu Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột tự cán] 394.800 394.800
4711 10.0992.0530
Bột Corset Minerve,Cravate Bột Corset Minerve,Cravate [bột tự cán] 394.800 394.800
4712 10.0994.0530
Nắn, bó bột cột sống Nắn, bó bột cột sống [bột tự cán] 394.800 394.800
4713 10.0990.0530
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi [bột
tự cán]
394.800 394.800
4714 10.0989.0530
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi
Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi [bột
tự cán]
394.800 394.800
4715 10.1014.0530
Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi
Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi [bột tự
cán]
394.800 394.800
4716 10.0986.0530
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật
khớp háng
Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối
và trật khớp háng [bột tự cán]
394.800 394.800
4717 10.1016.0530
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi
Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi [bột
tự cán]
394.800 394.800
4718 10.1013.0530
Nắn, bó bột gãy xương chậu Nắn, bó bột gãy xương chậu [bột tự cán] 394.800 394.800
4719 03.3871.0532
Nắn, bó bột gãy xương gót Nắn, bó bột gãy xương gót 173.700 173.700
4720 10.1023.0532
Nắn, bó bột gãy xương gót Nắn, bó bột gãy xương gót 173.700 173.700
4721 03.3862.0533
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè Bó bột ống trong gãy xương bánh chè 173.700 173.700
4722 10.1017.0533
Bó bột ống trong gãy xương bánh chè Bó bột ống trong gãy xương bánh chè 173.700 173.700
4723 03.2759.0534
Cắt chi và vét hạch do ung thư Cắt chi và vét hạch do ung thư 4.154.700 4.154.700
4724 03.3775.0534
Cắt cụt cẳng chân Cắt cụt cẳng chân 4.154.700 4.154.700
4725 03.2748.0534
Căt cụt cẳng chân do ung thư Căt cụt cẳng chân do ung thư 4.154.700 4.154.700
4726 03.3682.0534
Cắt cụt cẳng tay Cắt cụt cẳng tay 4.154.700 4.154.700
370
4727 03.3680.0534
Cắt cụt cánh tay Cắt cụt cánh tay 4.154.700 4.154.700
4728 03.2744.0534
Cắt cụt cánh tay do ung thư Cắt cụt cánh tay do ung thư 4.154.700 4.154.700
4729 03.2749.0534
Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới 4.154.700 4.154.700
4730 03.3740.0534
Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi 4.154.700 4.154.700
4731 03.3668.0534
Cắt đoạn khớp khuỷu Cắt đoạn khớp khuỷu 4.154.700 4.154.700
4732 03.3726.0534
Phẫu thuật cắt cụt đùi Phẫu thuật cắt cụt đùi 4.154.700 4.154.700
4733 03.3795.0534
Tháo khớp cổ chân Tháo khớp cổ chân 4.154.700 4.154.700
4734 03.3683.0534
Tháo khớp cổ tay Tháo khớp cổ tay 4.154.700 4.154.700
4735 03.2746.0534
Tháo khớp cổ tay do ung thư Tháo khớp cổ tay do ung thư 4.154.700 4.154.700
4736 03.3755.0534
Tháo khớp gối Tháo khớp gối 4.154.700 4.154.700
4737 03.2750.0534
Tháo khớp gối do ung thư Tháo khớp gối do ung thư 4.154.700 4.154.700
4738 03.3723.0534
Tháo khớp háng Tháo khớp háng 4.154.700 4.154.700
4739 03.2747.0534
Tháo khớp háng do ung thư chi dưới Tháo khớp háng do ung thư chi dưới 4.154.700 4.154.700
4740 03.3681.0534
Tháo khớp khuỷu Tháo khớp khuỷu 4.154.700 4.154.700
4741 03.2745.0534
Tháo khớp khuỷu tay do ung thư Tháo khớp khuỷu tay do ung thư 4.154.700 4.154.700
4742 03.3796.0534
Tháo khớp kiểu Pirogoff Tháo khớp kiểu Pirogoff 4.154.700 4.154.700
4743 03.3648.0534
Tháo khớp vai Tháo khớp vai 4.154.700 4.154.700
371
4744 03.3792.0534
Tháo một nửa bàn chân trước Tháo một nửa bàn chân trước 4.154.700 4.154.700
4745 10.0863.0534
Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay 4.154.700 4.154.700
4746 10.0942.0534
Phẫu thuật cắt cụt chi Phẫu thuật cắt cụt chi 4.154.700 4.154.700
4747 10.0943.0534
Phẫu thuật tháo khớp chi Phẫu thuật tháo khớp chi 4.154.700 4.154.700
4748 11.0072.0534
Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn khả
năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn
khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
4.154.700 4.154.700
4749 11.0073.0534
Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo
tồn điều trị bỏng sâu
Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng
bảo tồn điều trị bỏng sâu
4.154.700 4.154.700
4750 11.0074.0534
Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả năng
bảo tồn điều trị bỏng sâu
Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả
năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
4.154.700 4.154.700
4751 12.0326.0534
Cắt chi và vét hạch do ung thư Cắt chi và vét hạch do ung thư 4.154.700 4.154.700
4752 12.0335.0534
Cắt cụt cẳng chân do ung thư Cắt cụt cẳng chân do ung thư 4.154.700 4.154.700
4753 12.0328.0534
Cắt cụt cánh tay do ung thư Cắt cụt cánh tay do ung thư 4.154.700 4.154.700
4754 12.0336.0534
Cắt cụt đùi do ung thư Cắt cụt đùi do ung thư 4.154.700 4.154.700
4755 12.0327.0534
Tháo khớp cổ tay do ung thư Tháo khớp cổ tay do ung thư 4.154.700 4.154.700
4756 12.0334.0534
Tháo khớp háng do ung thư Tháo khớp háng do ung thư 4.154.700 4.154.700
4757 12.0329.0534
Tháo khớp khuỷu tay do ung thư Tháo khớp khuỷu tay do ung thư 4.154.700 4.154.700
4758 03.3698.0535
Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do
liệt vận động
Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón
tay do liệt vận động
3.453.400 3.453.400
4759 10.0835.0535
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh
giữa
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần
kinh giữa
3.453.400 3.453.400
4760 10.0837.0535
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh
quay
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần
kinh quay
3.453.400 3.453.400
372
4761 10.0836.0535
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh trụ
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần
kinh trụ
3.453.400 3.453.400
4762 10.0838.0535
Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh giữa và thần
kinh trụ
Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh giữa và
thần kinh trụ
3.453.400 3.453.400
4763 10.0854.0535
Phẫu thuật làm đối chiếu ngón 1 (thiểu dưỡng
ô mô cái)
Phẫu thuật làm đối chiếu ngón 1 (thiểu
dưỡng ô mô cái)
3.453.400 3.453.400
4764 10.0858.0535
Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytren 3.453.400 3.453.400
4765 28.0192.0535
Phẫu thuật tạo hình liệt mặt do dây VII bằng
kỹ thuật treo
Phẫu thuật tạo hình liệt mặt do dây VII
bằng kỹ thuật treo
3.453.400 3.453.400
4766 05.0057.0535
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt đối chiếu
ngón cái cho người bệnh phong
Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt đối
chiếu ngón cái cho người bệnh phong
3.453.400 3.453.400
4767 05.0056.0535
Phẫu thuật chuyển gân gấp chung nông điều trị
cò mềm các ngón tay cho người bệnh phong
Phẫu thuật chuyển gân gấp chung nông
điều trị cò mềm các ngón tay cho người
bệnh phong
3.453.400 3.453.400
4768 04.0055.0536
Phẫu thuật thay khớp vai do lao Phẫu thuật thay khớp vai do lao 7.999.900 7.999.900
Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học.
4769 10.0714.0536
Phẫu thuật thay khớp vai nhân tạo Phẫu thuật thay khớp vai nhân tạo 7.999.900 7.999.900
Chưa bao gồm khớp nhân tạo, xi măng sinh học hoặc hóa học.
4770 03.3791.0537
Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ
3.547.800 3.547.800
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh,
kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương.
4771 03.3790.0537
Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân khoèo
Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân
khoèo
3.547.800 3.547.800
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh,
kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương.
4772 03.3780.0537
Phẫu thuật điều trị bàn chân khoèo do bại não
Phẫu thuật điều trị bàn chân khoèo do
bại não
3.547.800 3.547.800
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh,
kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương.
4773 10.0806.0537
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi
dưới
3.547.800 3.547.800
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh,
kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương.
4774 10.0805.0537
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên
Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi
trên
3.547.800 3.547.800
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh,
kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương.
373
4775 10.0937.0537
Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo
3.547.800 3.547.800
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh,
kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương.
4776 10.0892.0537
Phẫu thuật chỉnh hình bàn chân khoèo theo
phương pháp PONESETI
Phẫu thuật chỉnh hình bàn chân khoèo
theo phương pháp PONESETI
3.547.800 3.547.800
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh,
kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương.
4777 10.0898.0537
Phẫu thuật trật báng chè bẩm sinh Phẫu thuật trật báng chè bẩm sinh
3.547.800 3.547.800
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh,
kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương.
4778 10.0899.0537
Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải
3.547.800 3.547.800
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh,
kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương.
4779 03.3768.0538
Chuyển cân liệt thần kinh mác nông Chuyển cân liệt thần kinh mác nông 3.453.400 3.453.400
4780 03.3769.0538
Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do
liệt vận động
Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân
rủ do liệt vận động
3.453.400 3.453.400
4781 10.0890.0538
Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại liệt
Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau
bại liệt
3.453.400 3.453.400
4782 10.0891.0538
Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại não
Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau
bại não
3.453.400 3.453.400
4783 10.0946.0538
Phẫu thuật chuyển gân chi (Chuyển gân chày
sau, chày trước, cơ mác bên dài)
Phẫu thuật chuyển gân chi (Chuyển gân
chày sau, chày trước, cơ mác bên dài)
3.453.400 3.453.400
4784 05.0055.0538
Phẫu thuật chuyển gân cơ chày sau điều trị cất
cần cho người bệnh phong
Phẫu thuật chuyển gân cơ chày sau điều
trị cất cần cho người bệnh phong
3.453.400 3.453.400
4785 10.0939.0539
Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân 2.367.000 2.367.000
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh,
kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương.
4786 10.0742.0539
Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn
thương
Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau
chấn thương
2.367.000 2.367.000
Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh,
kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương.
4787 03.3747.0540
Lấy bỏ sụn chêm khớp gối Lấy bỏ sụn chêm khớp gối 3.585.800 3.585.800
4788 03.3751.0540
Phẫu thuật thay lại dây chằng chéo trước khớp
gối
Phẫu thuật thay lại dây chằng chéo trước
khớp gối
3.585.800 3.585.800
374
4789 03.3746.0540
Tạo hình dây chằng chéo khớp gối Tạo hình dây chằng chéo khớp gối 3.585.800 3.585.800
4790 10.0938.0540
Phẫu thuật làm vận động khớp gối Phẫu thuật làm vận động khớp gối 3.585.800 3.585.800
4791 03.4156.0541
Phẫu thuật nội soi cắt lọc khâu rách chóp xoay
qua nội soi khớp vai
Phẫu thuật nội soi cắt lọc khâu rách chóp
xoay qua nội soi khớp vai
3.746.600 3.746.600
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt,
tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
4792 03.4150.0541
Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân
Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ
chân
3.746.600 3.746.600
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt,
tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
4793 03.4144.0541
Phẫu thuật nội soi điều trị khớp cổ chân đến
muộn
Phẫu thuật nội soi điều trị khớp cổ chân
đến muộn
3.746.600 3.746.600
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt,
tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
4794 03.4152.0541
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững
khớp vai
3.746.600 3.746.600
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt,
tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
4795 03.4153.0541
Phẫu thuật nội soi điều trị thoái hóa khớp cổ
chân
Phẫu thuật nội soi điều trị thoái hóa khớp
cổ chân
3.746.600 3.746.600
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt,
tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
4796 03.4143.0541
Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương điều trị tổn
thương sụn khớp gối
Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương điều
trị tổn thương sụn khớp gối
3.746.600 3.746.600
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt,
tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
4797 03.4151.0541
Phẫu thuật nội soi hàn cứng khớp cổ chân Phẫu thuật nội soi hàn cứng khớp cổ chân 3.746.600 3.746.600
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt,
tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
4798 03.4154.0541
Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân 3.746.600 3.746.600
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt,
tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
4799 03.4146.0541
Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân điều trị đau
mạn tính sau chấn thương
Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân điều trị
đau mạn tính sau chấn thương
3.746.600 3.746.600
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt,
tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
4800 04.0053.0541
Phẫu thuật nội soi lao khớp gối Phẫu thuật nội soi lao khớp gối 3.746.600 3.746.600
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt,
tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
4801 04.0054.0541
Phẫu thuật nội soi lao khớp háng Phẫu thuật nội soi lao khớp háng 3.746.600 3.746.600
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt,
tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
4802 04.0052.0541
Phẫu thuật nội soi lao khớp vai Phẫu thuật nội soi lao khớp vai 3.746.600 3.746.600
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt,
tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
4803 27.0066.0541
Phẫu thuật nội soi cắt bản sống giải ép trong
hẹp ống sống thắt lưng
Phẫu thuật nội soi cắt bản sống giải ép
trong hẹp ống sống thắt lưng
3.746.600 3.746.600
Chưa bao gồm bộ kít dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột
sống, mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít.
4804 27.0446.0541
Phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhị đầu Phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhị đầu 3.746.600 3.746.600
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt,
tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
4805 27.0460.0541
Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối
Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm
khớp gối
3.746.600 3.746.600
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt,
tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
375
4806 27.0458.0541
Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp
hang
Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm
khớp hang
3.746.600 3.746.600
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt,
tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
4807 27.0463.0541
Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối 3.746.600 3.746.600
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt,
tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
4808 27.0461.0541
Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm 3.746.600 3.746.600
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt,
tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
4809 27.0069.0541
Phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống ngực
Phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống
ngực
3.746.600 3.746.600
Chưa bao gồm bộ kít dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột
sống, mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít.
4810 27.0486.0541
Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chân
Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ
chân
3.746.600 3.746.600
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt,
tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
4811 27.0452.0541
Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khuỷu
Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp
khuỷu
3.746.600 3.746.600
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt,
tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
4812 27.0453.0541
Phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng
khuỷu
Phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương
vùng khuỷu
3.746.600 3.746.600
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt,
tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
4813 27.0484.0541
Phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép
trước cổ chân
Phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng
chèn ép trước cổ chân
3.746.600 3.746.600
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt,
tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
4814 27.0440.0541
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững
khớp vai
3.746.600 3.746.600
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt,
tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
4815 27.0439.0541
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai
theo phương pháp Latarjet
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững
khớp vai theo phương pháp Latarjet
3.746.600 3.746.600
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt,
tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
4816 27.0459.0541
Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cối
Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền
ổ cối
3.746.600 3.746.600
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt,
tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
4817 27.0442.0541
Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ
trước ra sau
Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền
trên từ trước ra sau
3.746.600 3.746.600
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt,
tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
4818 27.0444.0541
Phẫu thuật nội soi điều trị thoái hóa khớp cùng
đòn
Phẫu thuật nội soi điều trị thoái hóa khớp
cùng đòn
3.746.600 3.746.600
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt,
tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
4819 27.0447.0541
Phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai
Phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút
khớp vai
3.746.600 3.746.600
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt,
tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
4820 27.0449.0541
Phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai Phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vai 3.746.600 3.746.600
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt,
tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
4821 27.0480.0541
Phẫu thuật nội soi điều trị vỡ xương bánh chè
Phẫu thuật nội soi điều trị vỡ xương
bánh chè
3.746.600 3.746.600
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt,
tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
4822 27.0465.0541
Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thân
Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự
thân
3.746.600 3.746.600
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt,
tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
376
4823 27.0063.0541
Phẫu thuật nội soi giải phóng lỗ liên hợp cột
sống cổ
Phẫu thuật nội soi giải phóng lỗ liên hợp
cột sống cổ
3.746.600 3.746.600
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt,
tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
4824 27.0481.0541
Phẫu thuật nội soi gỡ dính khớp gối Phẫu thuật nội soi gỡ dính khớp gối 3.746.600 3.746.600
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt,
tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
4825 27.0482.0541
Phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân Phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân 3.746.600 3.746.600
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt,
tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
4826 27.0483.0541
Phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sên Phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sên 3.746.600 3.746.600
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt,
tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
4827 27.0448.0541
Phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay Phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay 3.746.600 3.746.600
Chưa bao gồm bộ kít dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột
sống, mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp, vít.
4828 27.0441.0541
Phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay
Phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian
chóp xoay
3.746.600 3.746.600
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt,
tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
4829 27.0462.0541
Phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm Phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm 3.746.600 3.746.600
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt,
tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
4830 27.0464.0541
Phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy Phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy 3.746.600 3.746.600
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt,
tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
4831 27.0503.0541
Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân cắt hoạt mạc
viêm
Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân cắt hoạt
mạc viêm
3.746.600 3.746.600
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt,
tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
4832 27.0504.0541
Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân cắt lọc sụn
khớp cổ chân
Phẫu thuật nội soi khớp cổ chân cắt lọc
sụn khớp cổ chân
3.746.600 3.746.600
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt,
tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
4833 27.0074.0541
Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực
Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống
ngực
3.746.600 3.746.600
Chưa bao gồm mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp
4834 27.0068.0541
Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực
đường trước trong vẹo cột sống
Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống
ngực đường trước trong vẹo cột sống
3.746.600 3.746.600
Chưa bao gồm hệ thống bộ kít dùng trong điều trị thoát vị đĩa
đệm cột sống, mũi khoan (mài), miếng ghép đĩa đệm, nẹp,
vít, xương nhân tạo hoặc sản phẩm thay thế xương.
4835 27.0065.0541
Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt
lưng qua lỗ liên hợp
Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống
thắt lưng qua lỗ liên hợp
3.746.600 3.746.600
Chưa bao gồm bộ kít dùng trong điều trị thoát vị đĩa đệm cột
sống, mũi khoan (mài), dây bơm nước, tấm phủ, đầu đốt RF.
4836 27.0070.0541
Phẫu thuật nội soi lấy thoát vị đĩa đệm cột sống
cổ đường sau
Phẫu thuật nội soi lấy thoát vị đĩa đệm
cột sống cổ đường sau
3.746.600 3.746.600
Chưa bao gồm mũi khoan (mài).
4837 27.0438.0541
Phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai Phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai 3.746.600 3.746.600
Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt,
tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
377
4838 03.4155.0542
Phẫu thuật nội soi khớp gối tạo dây chằng chéo
trước endo-button
Phẫu thuật nội soi khớp gối tạo dây
chằng chéo trước endo-button
4.778.300 4.778.300
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây
bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
4839 03.4145.0542
Tái tạo dây chằng khớp gối qua nội soi Tái tạo dây chằng khớp gối qua nội soi 4.778.300 4.778.300
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây
bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
4840 27.0479.0542
Phẫu thuật nội soi điều trị khớp gối bằng gân
đồng loại (nội soi tái tạo dây chằng chéo trước,
chéo sau, mổ mở tái tạo dây chằng bên chày,
bên mác)
Phẫu thuật nội soi điều trị khớp gối bằng
gân đồng loại (nội soi tái tạo dây chằng
chéo trước, chéo sau, mổ mở tái tạo dây
chằng bên chày, bên mác)
4.778.300 4.778.300
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây
bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
4841 27.0472.0542
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chè
Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh
chè
4.778.300 4.778.300
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây
bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
4842 27.0445.0542
Phẫu thuật nội soi đính lại điểm bám gân nhị
đầu
Phẫu thuật nội soi đính lại điểm bám gân
nhị đầu
4.778.300 4.778.300
Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt
điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
4843 27.0470.0542
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo
sau
4.778.300 4.778.300
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây
bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
4844 27.0476.0542
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước
bằng gân achille đồng loại 1 bó
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo
trước bằng gân achille đồng loại 1 bó
4.778.300 4.778.300
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây
bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
4845 27.0477.0542
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước
bằng gân achille đồng loại 2 bó
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo
trước bằng gân achille đồng loại 2 bó
4.778.300 4.778.300
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây
bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
4846 27.0466.0542
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước
bằng gân bánh chè tự thân
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo
trước bằng gân bánh chè tự thân
4.778.300 4.778.300
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây
bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
4847 27.0467.0542
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước
bằng gân chân ngỗng
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo
trước bằng gân chân ngỗng
4.778.300 4.778.300
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây
bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
4848 27.0468.0542
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước
bằng gân tứ đầu
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo
trước bằng gân tứ đầu
4.778.300 4.778.300
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây
bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
4849 27.0474.0542
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước
bằng gân xương bánh chè đồng loại 1 bó
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo
trước bằng gân xương bánh chè đồng
loại 1 bó
4.778.300 4.778.300
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây
bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
378
4850 27.0475.0542
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước
bằng gân xương bánh chè đồng loại 2 bó
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo
trước bằng gân xương bánh chè đồng
loại 2 bó
4.778.300 4.778.300
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây
bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
4851 27.0471.0542
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước
bằng kỹ thuật hai bó
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo
trước bằng kỹ thuật hai bó
4.778.300 4.778.300
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây
bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
4852 27.0443.0542
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ
đòn
4.778.300 4.778.300
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây
bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
4853 27.0478.0542
Phẫu thuật nội soi tái tạo đồng thời nhiều dây
chằng (chéo trước, chéo sau) bằng gân đồng
loại
Phẫu thuật nội soi tái tạo đồng thời nhiều
dây chằng (chéo trước, chéo sau) bằng
gân đồng loại
4.778.300 4.778.300
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây
bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
4854 27.0469.0542
Phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo
trước
Phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng
chéo trước
4.778.300 4.778.300
Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây
bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
4855 03.3713.0543
Phẫu thuật điều trị trật khớp háng bẩm sinh
Phẫu thuật điều trị trật khớp háng bẩm
sinh
3.746.600 3.746.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
4856 03.3730.0543
Phẫu thuật trật khớp háng Phẫu thuật trật khớp háng 3.746.600 3.746.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
4857 04.0005.0543
Phẫu thuật đặt lại khớp háng tư thế xấu do lao
Phẫu thuật đặt lại khớp háng tư thế xấu
do lao
3.746.600 3.746.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
4858 10.0855.0543
Chỉnh hình trong bệnh Arthrogryposis (Viêm
dính nhiều khớp bẩm sinh)
Chỉnh hình trong bệnh Arthrogryposis
(Viêm dính nhiều khớp bẩm sinh)
3.746.600 3.746.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
4859 10.0715.0543
Phẫu thuật tạo hình bệnh xương bả vai lên cao
Phẫu thuật tạo hình bệnh xương bả vai
lên cao
3.746.600 3.746.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
4860 10.0930.0543
Phẫu thuật thay khớp háng bán phần
Phẫu thuật thay khớp háng bán phần [tạo
hình]
3.746.600 3.746.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
4861 10.0916.0543
Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thương
Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn
thương
3.746.600 3.746.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
4862 10.0897.0543
Trật khớp háng bẩm sinh Trật khớp háng bẩm sinh 3.746.600 3.746.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
4863 10.0927.0544
Phẫu thuật thay khớp gối bán phần Phẫu thuật thay khớp gối bán phần 5.173.500 5.173.500
Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
4864 04.0006.0545
Phẫu thuật thay khớp háng do lao
Phẫu thuật thay khớp háng do lao [bán
phần]
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
379
4865 10.0930.0545
Phẫu thuật thay khớp háng bán phần
Phẫu thuật thay khớp háng bán phần
[thay khớp]
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
4866 04.0008.0546
Phẫu thuật thay khớp gối do lao Phẫu thuật thay khớp gối do lao 5.693.500 5.693.500
Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
4867 10.1118.0546
Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối 5.693.500 5.693.500
Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
4868 04.0006.0547
Phẫu thuật thay khớp háng do lao
Phẫu thuật thay khớp háng do lao [toàn
bộ]
5.693.500 5.693.500
Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
4869 10.0929.0547
Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng 5.693.500 5.693.500
Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
4870 03.3880.0548
Bắt vít qua khớp Bắt vít qua khớp 4.497.900 4.497.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4871 03.3664.0548
Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương
cánh tay
Cố định Kirschner trong gãy đầu trên
xương cánh tay
4.497.900 4.497.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4872 03.3728.0548
Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên
lồi cầu
Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi
cầu, liên lồi cầu
4.497.900 4.497.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4873 03.3661.0548
Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục
Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa
trục
4.497.900 4.497.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4874 03.3722.0548
Phẫu thuật toác khớp mu Phẫu thuật toác khớp mu 4.497.900 4.497.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4875 03.3669.0548
Phẫu thuật trật khớp khuỷu Phẫu thuật trật khớp khuỷu 4.497.900 4.497.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4876 10.0948.0548
Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương
cánh tay
Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ
xương cánh tay
4.497.900 4.497.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4877 10.0949.0548
Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định
(buộc vòng chỉ thép)
Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định
(buộc vòng chỉ thép)
4.497.900 4.497.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4878 10.0911.0548
Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu 4.497.900 4.497.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4879 10.0906.0548
Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị
gãy trên lồi cầu xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire
điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay
4.497.900 4.497.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4880 10.0869.0548
Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương
Lisfranc và bàn chân giữa
Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương
Lisfranc và bàn chân giữa
4.497.900 4.497.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4881 10.0772.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè 4.497.900 4.497.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
380
4882 10.0904.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp
đầu dưới xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn
tiếp đầu dưới xương cánh tay
4.497.900 4.497.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4883 10.0796.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II trên và
liên lồi cầu xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II
trên và liên lồi cầu xương đùi
4.497.900 4.497.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4884 10.0797.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III trên và
liên lồi cầu xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III
trên và liên lồi cầu xương đùi
4.497.900 4.497.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4885 10.0804.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu
xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi
cầu xương cánh tay
4.497.900 4.497.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4886 10.0909.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài
xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu
ngoài xương cánh tay
4.497.900 4.497.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4887 10.0734.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm
khuỷu
4.497.900 4.497.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4888 10.0735.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu
phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm
khuỷu phức tạp
4.497.900 4.497.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4889 10.0910.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương
cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc
xương cánh tay
4.497.900 4.497.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4890 10.0791.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn
ngón chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt
bàn ngón chân
4.497.900 4.497.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4891 10.0873.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ
chân ở trẻ em
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp
cổ chân ở trẻ em
4.497.900 4.497.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4892 10.0744.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp
cổ tay
4.497.900 4.497.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4893 10.0773.0548
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè
phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương
bánh chè phức tạp
4.497.900 4.497.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4894 10.0755.0548
Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật
khớp)
Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu
(trật khớp)
4.497.900 4.497.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4895 10.0871.0548
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ
chân
4.497.900 4.497.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4896 10.0872.0548
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới
sên
4.497.900 4.497.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4897 10.0790.0548
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp
Lisfranc
4.497.900 4.497.900
Chưa bao gồm kim hoặc đinh.
4898 03.3724.0549
Làm cứng khớp ở tư- thế chức năng Làm cứng khớp ở tư- thế chức năng 4.162.700 4.162.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
381
4899 04.0056.0549
Phẫu thuật hàn cứng khớp gối do lao
(Arthrodesis)
Phẫu thuật hàn cứng khớp gối do lao
(Arthrodesis)
4.162.700 4.162.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
4900 10.0958.0549
Phẫu thuật đóng cứng khớp khác Phẫu thuật đóng cứng khớp khác 4.162.700 4.162.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
4901 10.0849.0549
Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay 4.162.700 4.162.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
4902 10.0846.0549
Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay 4.162.700 4.162.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
4903 10.0950.0549
Phẫu thuật làm cứng khớp gối Phẫu thuật làm cứng khớp gối 4.162.700 4.162.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
4904 10.0845.0549
Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới 4.162.700 4.162.700
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố định ngoài.
4905 03.3701.0550
Phẫu thuật Capsulodesis Zancolli giải quyết
biến dạng vuốt trụ
Phẫu thuật Capsulodesis Zancolli giải
quyết biến dạng vuốt trụ
4.080.500 4.080.500
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học,
khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương.
4906 03.3716.0550
Phẫu thuật cứng cơ may Phẫu thuật cứng cơ may 4.080.500 4.080.500
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học,
khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương.
4907 03.3666.0550
Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu 4.080.500 4.080.500
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học,
khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương.
4908 03.3645.0550
Phẫu thuật điều trị vẹo cổ Phẫu thuật điều trị vẹo cổ 4.080.500 4.080.500
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học,
khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương.
4909 03.3753.0550
Phẫu thuật Egger tạo gấp khớp gối do bại não
trong trường hợp nặng
Phẫu thuật Egger tạo gấp khớp gối do
bại não trong trường hợp nặng
4.080.500 4.080.500
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học,
khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương.
4910 03.3752.0550
Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não, nối dài
gân cơ gấp gối, cắt thần kinh
Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não, nối
dài gân cơ gấp gối, cắt thần kinh
4.080.500 4.080.500
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học,
khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương.
4911 03.3670.0550
Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại não Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại não 4.080.500 4.080.500
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học,
khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương.
382
4912 03.4149.0550
Phẫu thuật nội soi điều trị xơ hóa cơ ức đòn
chũm
Phẫu thuật nội soi điều trị xơ hóa cơ ức
đòn chũm
4.080.500 4.080.500
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học,
khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương.
4913 03.3700.0550
Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não 4.080.500 4.080.500
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học,
khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương.
4914 03.3748.0550
Phẫu thuật trật khớp gối bẩm sinh Phẫu thuật trật khớp gối bẩm sinh 4.080.500 4.080.500
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học,
khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương.
4915 03.3750.0550
Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh 4.080.500 4.080.500
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học,
khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương.
4916 03.3742.0550
Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước 4.080.500 4.080.500
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học,
khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương.
4917 10.0857.0550
Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay
trước
Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ
cánh tay trước
4.080.500 4.080.500
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học,
khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương.
4918 10.0843.0550
Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và
ngón tay cò súng
Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER
VAIN và ngón tay cò súng
4.080.500 4.080.500
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học,
khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương.
4919 10.0928.0550
Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn
thương
Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau
chấn thương
4.080.500 4.080.500
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học,
khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương.
4920 10.0902.0550
Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm 4.080.500 4.080.500
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học,
khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương.
4921 10.0944.0550
Phẫu thuật xơ cứng đơn giản Phẫu thuật xơ cứng đơn giản 4.080.500 4.080.500
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học,
khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương.
4922 10.0901.0550
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tay
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh
tay
4.080.500 4.080.500
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học,
khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương.
383
4923 10.0900.0550
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi 4.080.500 4.080.500
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học,
khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương.
4924 10.0945.0550
Phẫu thuật xơ cứng phức tạp Phẫu thuật xơ cứng phức tạp 4.080.500 4.080.500
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học,
khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương.
4925 10.0903.0550
Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối 4.080.500 4.080.500
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân tạo, gân sinh học,
khung cố định ngoài, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương.
4926 03.3667.0551
Phẫu thuật dính khớp khuỷu Phẫu thuật dính khớp khuỷu 3.132.400 3.132.400
4927 03.3671.0551
Phẫu thuật dính khớp khuỷu Phẫu thuật dính khớp khuỷu 3.132.400 3.132.400
4928 03.3672.0551
Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh 3.132.400 3.132.400
4929 03.3813.0551
Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp
Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai
khớp
3.132.400 3.132.400
4930 04.0007.0551
Phẫu thuật chỉnh hình khớp gối do lao Phẫu thuật chỉnh hình khớp gối do lao 3.132.400 3.132.400
4931 04.0024.0551
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn
chân
3.132.400 3.132.400
4932 04.0016.0551
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay 3.132.400 3.132.400
4933 04.0020.0551
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu 3.132.400 3.132.400
4934 04.0023.0551
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối 3.132.400 3.132.400
4935 04.0022.0551
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng 3.132.400 3.132.400
4936 04.0015.0551
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu 3.132.400 3.132.400
4937 04.0013.0551
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn, khớp
ức đòn
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn,
khớp ức đòn
3.132.400 3.132.400
384
4938 04.0014.0551
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai 3.132.400 3.132.400
4939 04.0012.0551
Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn 3.132.400 3.132.400
4940 10.0856.0551
Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh
Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm
sinh
3.132.400 3.132.400
4941 10.0907.0551
Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDET
Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp
JUDET
3.132.400 3.132.400
4942 10.0847.0551
Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân
gấp bàn ngón tay
Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch
của gân gấp bàn ngón tay
3.132.400 3.132.400
4943 10.0974.0551
Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi 3.132.400 3.132.400
4944 10.0973.0551
Phẫu thuật gỡ dính gân gấp Phẫu thuật gỡ dính gân gấp 3.132.400 3.132.400
4945 10.0951.0551
Phẫu thuật gỡ dính khớp gối Phẫu thuật gỡ dính khớp gối 3.132.400 3.132.400
4946 10.0975.0551
Phẫu thuật gỡ dính thần kinh Phẫu thuật gỡ dính thần kinh 3.132.400 3.132.400
4947 10.0956.0551
Phẫu thuật làm sạch ổ khớp Phẫu thuật làm sạch ổ khớp 3.132.400 3.132.400
4948 10.0716.0551
Phẫu thuật tháo khớp vai Phẫu thuật tháo khớp vai 3.132.400 3.132.400
4949 10.0983.0551
Phẫu thuật vết thương khớp Phẫu thuật vết thương khớp 3.132.400 3.132.400
4950 10.0982.0551
Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay 3.132.400 3.132.400
4951 12.0333.0551
Tháo khớp gối do ung thư Tháo khớp gối do ung thư 3.132.400 3.132.400
4952 03.3708.0552
Phẫu thuật chuyển ngón thay thế ngón cái Phẫu thuật chuyển ngón thay thế ngón cái 7.378.000 7.378.000
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
4953 10.0853.0552
Phẫu thuật chuyển ngón tay Phẫu thuật chuyển ngón tay 7.378.000 7.378.000
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
4954 10.0933.0552
Phẫu thuật ghép chi Phẫu thuật ghép chi 7.378.000 7.378.000
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
385
4955 26.0009.0552
Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương
hàm bằng xương đòn
Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn
xương hàm bằng xương đòn
7.378.000 7.378.000
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
4956 26.0007.0552
Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương
hàm bằng xương mác
Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn
xương hàm bằng xương mác
7.378.000 7.378.000
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
4957 26.0008.0552
Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn xương
hàm bằng xương mào chậu
Phẫu thuật vi phẫu ghép sau cắt đoạn
xương hàm bằng xương mào chậu
7.378.000 7.378.000
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
4958 26.0044.0552
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần
kinh trong nối lại 1 ngón tay bị cắt rời
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu,
thần kinh trong nối lại 1 ngón tay bị cắt
rời
7.378.000 7.378.000
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
4959 26.0053.0552
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần
kinh trong nối lại 10 ngón tay bị cắt rời
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu,
thần kinh trong nối lại 10 ngón tay bị cắt
rời
7.378.000 7.378.000
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
4960 26.0043.0552
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần
kinh trong nối lại 2 ngón tay bị cắt rời
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu,
thần kinh trong nối lại 2 ngón tay bị cắt
rời
7.378.000 7.378.000
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
4961 26.0042.0552
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần
kinh trong nối lại 3 ngón tay bị cắt rời
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu,
thần kinh trong nối lại 3 ngón tay bị cắt
rời
7.378.000 7.378.000
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
4962 26.0041.0552
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần
kinh trong nối lại 4 ngón tay bị cắt rời
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu,
thần kinh trong nối lại 4 ngón tay bị cắt
rời
7.378.000 7.378.000
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
4963 26.0048.0552
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần
kinh trong nối lại 5 ngón tay bị cắt rời
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu,
thần kinh trong nối lại 5 ngón tay bị cắt
rời
7.378.000 7.378.000
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
4964 26.0049.0552
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần
kinh trong nối lại 6 ngón tay bị cắt rời
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu,
thần kinh trong nối lại 6 ngón tay bị cắt
rời
7.378.000 7.378.000
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
4965 26.0050.0552
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần
kinh trong nối lại 7 ngón tay bị cắt rời
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu,
thần kinh trong nối lại 7 ngón tay bị cắt
rời
7.378.000 7.378.000
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
4966 26.0051.0552
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần
kinh trong nối lại 8 ngón tay bị cắt rời
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu,
thần kinh trong nối lại 8 ngón tay bị cắt
rời
7.378.000 7.378.000
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
4967 26.0052.0552
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần
kinh trong nối lại 9 ngón tay bị cắt rời
phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu,
thần kinh trong nối lại 9 ngón tay bị cắt
rời
7.378.000 7.378.000
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
4968 26.0045.0552
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần
kinh trong nối lại bàn và các ngón tay bị cắt rời
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu,
thần kinh trong nối lại bàn và các ngón
tay bị cắt rời
7.378.000 7.378.000
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
4969 26.0039.0552
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần
kinh trong nối lại cánh tay/cẳng tay bị cắt rời
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu,
thần kinh trong nối lại cánh tay/cẳng tay
bị cắt rời
7.378.000 7.378.000
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
386
4970 26.0040.0552
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần
kinh trong nối lại chi dưới bị cắt rời
Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu,
thần kinh trong nối lại chi dưới bị cắt rời
7.378.000 7.378.000
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
4971 26.0056.0552
Tái tạo ngón tay bằng ngón chân có sử dụng vi
phẫu
Tái tạo ngón tay bằng ngón chân có sử
dụng vi phẫu
7.378.000 7.378.000
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
4972 28.0350.0552
Chuyển ngón có cuống mạch nuôi Chuyển ngón có cuống mạch nuôi 7.378.000 7.378.000
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
4973 28.0347.0552
Phẫu thuật tái tạo ngón cái bằng kỹ thuật vi
phẫu
Phẫu thuật tái tạo ngón cái bằng kỹ thuật
vi phẫu
7.378.000 7.378.000
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
4974 28.0348.0552
Phẫu thuật tái tạo ngón trỏ bằng kỹ thuật vi
phẫu
Phẫu thuật tái tạo ngón trỏ bằng kỹ thuật
vi phẫu
7.378.000 7.378.000
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
4975 28.0234.0552
Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn
xương hàm dưới bằng xương đòn
Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt
đoạn xương hàm dưới bằng xương đòn
7.378.000 7.378.000
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
4976 28.0232.0552
Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn
xương hàm dưới bằng xương mác
Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt
đoạn xương hàm dưới bằng xương mác
7.378.000 7.378.000
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
4977 28.0233.0552
Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn
xương hàm dưới bằng xương mào chậu
Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt
đoạn xương hàm dưới bằng xương mào
chậu
7.378.000 7.378.000
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
4978 03.3886.0553
Ghép trong mất đoạn xương Ghép trong mất đoạn xương 5.309.300 5.309.300
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
4979 03.3609.0553
Ghép xương chấn thương cột sống cổ Ghép xương chấn thương cột sống cổ 5.309.300 5.309.300
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
4980 03.3610.0553
Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng
Ghép xương chấn thương cột sống thắt
lưng
5.309.300 5.309.300
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
4981 03.3892.0553
Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo 5.309.300 5.309.300
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
4982 03.3621.0553
Lấy bỏ thân đốt sống ngực bằng ghép xương
Lấy bỏ thân đốt sống ngực bằng ghép
xương
5.309.300 5.309.300
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
4983 03.3650.0553
Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc ghép
xương đồng loại điều trị u xương
Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc
ghép xương đồng loại điều trị u xương
5.309.300 5.309.300
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
4984 03.3617.0553
Phẫu thuật kết hợp xương, ghép xương sau
trượt đốt sống L4-5, L5-Si
Phẫu thuật kết hợp xương, ghép xương
sau trượt đốt sống L4-5, L5-Si
5.309.300 5.309.300
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
4985 04.0002.0553
Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép
xương tự thân
Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có
ghép xương tự thân
5.309.300 5.309.300
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
387
4986 10.1076.0553
Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột
sống thắt lưng
Ghép xương trong phẫu thuật chấn
thương cột sống thắt lưng
5.309.300 5.309.300
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
4987 10.0969.0553
Phẫu thuật ghép xương nhân tạo Phẫu thuật ghép xương nhân tạo 5.309.300 5.309.300
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
4988 10.1039.0553
Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột
sống cổ
Phẫu thuật ghép xương trong chấn
thương cột sống cổ
5.309.300 5.309.300
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
4989 10.0968.0553
Phẫu thuật ghép xương tự thân Phẫu thuật ghép xương tự thân 5.309.300 5.309.300
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
4990 10.0727.0553
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương
cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả
xương cánh tay
5.309.300 5.309.300
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
4991 26.0034.0553
Chuyển vạt xương có nối hoặc ghép mạch vi
phẫu
Chuyển vạt xương có nối hoặc ghép
mạch vi phẫu
5.309.300 5.309.300
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
4992 28.0205.0553
Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt
đoạn xương hàm trên
Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì
sau cắt đoạn xương hàm trên
5.309.300 5.309.300
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp, ốc, vít, lồng, xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
4993 10.0931.0554
Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản
bằng kỹ thuật cao
Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo
quản bằng kỹ thuật cao
5.173.500 5.173.500
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương nhân tạo và sản phẩm
sinh học thay thế xương.
4994 03.3764.0555
Kéo dài cẳng chân bằng phương pháp 1lizarov
Kéo dài cẳng chân bằng phương pháp
1lizarov
5.476.500 5.476.500
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
4995 03.3660.0555
Kéo dài chi trên bằng phương pháp 1lizarov
Kéo dài chi trên bằng phương pháp
1lizarov
5.476.500 5.476.500
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
4996 03.3734.0555
Kéo dài đùi bằng phương pháp 1lizarov Kéo dài đùi bằng phương pháp 1lizarov 5.476.500 5.476.500
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
4997 03.3699.0555
Kéo dài ngón tay bằng khung cố định ngoài
Kéo dài ngón tay bằng khung cố định
ngoài
5.476.500 5.476.500
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
4998 03.3883.0555
Phẫu thuật kéo dài chi Phẫu thuật kéo dài chi 5.476.500 5.476.500
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
4999 03.3719.0555
Phẫu thuật làm dính sụn tiếp hợp điều trị ngắn
chi
Phẫu thuật làm dính sụn tiếp hợp điều trị
ngắn chi
5.476.500 5.476.500
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
5000 10.0935.0555
Phẫu thuật kéo dài chi Phẫu thuật kéo dài chi 5.476.500 5.476.500
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương
nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
5001 03.3662.0556
Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay 4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5002 03.3665.0556
Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay 4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
388
5003 03.3646.0556
Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai 4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5004 03.3743.0556
Cố định ngoài điều trị gãy khung chậu Cố định ngoài điều trị gãy khung chậu 4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5005 03.3773.0556
Cố định ngoài điều trị gãy xương cẳng chân
Cố định ngoài điều trị gãy xương cẳng
chân
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5006 03.3744.0556
Cố định ngoài điều trị gãy xương đùi Cố định ngoài điều trị gãy xương đùi 4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5007 03.3732.0556
Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng) Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng) 4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5008 03.3794.0556
Đặt nẹp điều trị vít gãy mắt cá trong, ngoài
hoặc Dupuytren
Đặt nẹp điều trị vít gãy mắt cá trong,
ngoài hoặc Dupuytren
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5009 03.3738.0556
Đặt nẹp vít điều trị gãy mâm chày và đầu trên
xương chày
Đặt nẹp vít điều trị gãy mâm chày và đầu
trên xương chày
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5010 03.3760.0556
Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày 4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5011 03.3789.0556
Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc
Dupuytren
Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc
Dupuytren
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5012 03.3759.0556
Đặt nẹp vít gãy thân xương chày Đặt nẹp vít gãy thân xương chày 4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5013 03.3787.0556
Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm 4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5014 03.3786.0556
Đặt vít gãy thân xương sên Đặt vít gãy thân xương sên 4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5015 03.3694.0556
Đặt vít gãy trật xương thuyền Đặt vít gãy trật xương thuyền 4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5016 03.3758.0556
Đóng đinh xương chày mở Đóng đinh xương chày mở 4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5017 03.3725.0556
Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng 4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5018 03.3703.0556
Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn
Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiều
đốt bàn
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5019 03.3778.0556
Găm Kirschner trong gãy mắt cá Găm Kirschner trong gãy mắt cá 4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
389
5020 03.3889.0556
Kết hợp xương bằng đinh Sign không mở ổ gãy
Kết hợp xương bằng đinh Sign không
mở ổ gãy
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5021 03.3785.0556
Kết hợp xương điều trị gãy xương bàn, xương
ngón chân
Kết hợp xương điều trị gãy xương bàn,
xương ngón chân
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5022 03.3779.0556
Kết hợp xương trong trong gãy xương mác
Kết hợp xương trong trong gãy xương
mác
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5023 03.3727.0556
Kết xương đinh nẹp một khối gãy liền mấu
chuyển hoặc dưới mấu chuyển
Kết xương đinh nẹp một khối gãy liền
mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5024 03.3676.0556
Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles
Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-
Colles
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5025 03.3754.0556
Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương
bánh chè
Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy
xương bánh chè
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5026 03.3673.0556
Phẫu thuật can lệnh đầu dưới xương quay Phẫu thuật can lệnh đầu dưới xương quay 4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5027 03.3761.0556
Phẫu thuật chân chữ O Phẫu thuật chân chữ O 4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5028 03.3762.0556
Phẫu thuật chân chữ X Phẫu thuật chân chữ X 4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5029 03.3781.0556
Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân bẹt
bẩm sinh
Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân
bẹt bẩm sinh
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5030 03.3688.0556
Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng
tay
Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương
cẳng tay
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5031 03.3782.0556
Phẫu thuật điều trị bàn chân bẹt do bại não
Phẫu thuật điều trị bàn chân bẹt do bại
não
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5032 03.3784.0556
Phẫu thuật điều trị bàn chân lồi - xoay ngoài
Phẫu thuật điều trị bàn chân lồi - xoay
ngoài
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5033 03.3887.0556
Phẫu thuật điều trị can lệch, có kết hợp xương
Phẫu thuật điều trị can lệch, có kết hợp
xương
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5034 03.3715.0556
Phẫu thuật điều trị Perthes (cắt xương chậu,
tạo mái che đầu xương đùi)
Phẫu thuật điều trị Perthes (cắt xương
chậu, tạo mái che đầu xương đùi)
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5035 03.3714.0556
Phẫu thuật điều trị Perthes (cắt xương tạo
varus)
Phẫu thuật điều trị Perthes (cắt xương
tạo varus)
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5036 03.3690.0556
Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương
cẳng tay
Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1
xương cẳng tay
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
390
5037 03.3689.0556
Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 2 xương
cẳng tay
Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 2
xương cẳng tay
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5038 03.3675.0556
Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật
khớp quay trụ dưới
Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và
trật khớp quay trụ dưới
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5039 03.3712.0556
Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương
với Kirschner hoặc nẹp vít
Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp
xương với Kirschner hoặc nẹp vít
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5040 03.3684.0556
Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh
tay
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5041 03.3679.0556
Phẫu thuật gãy Monteggia Phẫu thuật gãy Monteggia 4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5042 03.3663.0556
Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương
thần kinh hoặc mạch máu
Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn
thương thần kinh hoặc mạch máu
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5043 03.3718.0556
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy khung
chậu
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy
khung chậu
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5044 03.3717.0556
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy ổ cối
phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy ổ
cối phức tạp
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5045 03.3649.0556
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương
đòn
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy
xương đòn
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5046 03.3766.0556
Phẫu thuật khớp giả xương chày Phẫu thuật khớp giả xương chày 4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5047 03.3765.0556
Phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có
ghép xương
Phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm
sinh có ghép xương
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5048 03.3788.0556
Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên 4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5049 03.3647.0556
Phẫu thuật trật khớp cùng đòn Phẫu thuật trật khớp cùng đòn 4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5050 03.3731.0556
Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng 4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5051 10.0896.0556
Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O) Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O) 4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5052 10.0905.0556
Gãy thân xương cánh tay phẫu thuật phương
pháp METAIZEUM
Gãy thân xương cánh tay phẫu thuật
phương pháp METAIZEUM
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5053 10.0926.0556
Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch
xương
Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal
lệch xương
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
391
5054 10.0828.0556
Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương
quay
Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới
xương quay
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5055 10.0831.0556
Phẫu thuật điều trị khớp giả xương thuyền
bằng mảnh ghép xương cuống mạch liền
Phẫu thuật điều trị khớp giả xương
thuyền bằng mảnh ghép xương cuống
mạch liền
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5056 10.0852.0556
Phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm
sinh
Phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay
bẩm sinh
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5057 10.0819.0556
Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay 4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5058 10.0830.0556
Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert
Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis
Herbert
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5059 10.0717.0556
Phẫu thuật kết hợp xương (kết hợp xương) gãy
xương bả vai
Phẫu thuật kết hợp xương (kết hợp
xương) gãy xương bả vai
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5060 10.0783.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 mắt cá cổ chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 mắt cá
cổ chân
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5061 10.0915.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương
cẳng tay
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5062 10.0759.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bán phần chỏm
xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bán phần
chỏm xương đùi
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5063 10.0921.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp
đầu dưới xương chày
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn
tiếp đầu dưới xương chày
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5064 10.0919.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp
vùng khớp gối
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn
tiếp vùng khớp gối
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5065 10.0923.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng
cổ xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn
vùng cổ xương đùi
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5066 10.0753.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cánh chậu Phẫu thuật kết hợp xương gãy cánh chậu
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5067 10.0745.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy chỏm đốt bàn và
ngón tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy chỏm đốt
bàn và ngón tay
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5068 10.0865.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
392
5069 10.0723.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ giải phẫu và
phẫu thuật xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ giải
phẫu và phẫu thuật xương cánh tay
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5070 10.0762.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ mấu chuyển
xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ mấu
chuyển xương đùi
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5071 10.0718.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương bả vai
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương
bả vai
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5072 10.0761.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương
đùi
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5073 10.0737.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5074 10.0914.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy
cổ xương quay)
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay
(Gãy cổ xương quay)
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5075 10.0738.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay phức
tạp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay
phức tạp
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5076 10.0743.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới qương
quay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới
qương quay
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5077 10.0782.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương
chày (Pilon)
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới
xương chày (Pilon)
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5078 10.0918.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương
đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới
xương đùi
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5079 10.0820.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương
quay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới
xương quay
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5080 10.0777.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hai mâm chày
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hai mâm
chày
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5081 10.0793.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I hai
xương cẳng chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I
hai xương cẳng chân
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
393
5082 10.0801.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I thân
xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I
thân xương cánh tay
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5083 10.0794.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II hai
xương cẳng chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II
hai xương cẳng chân
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5084 10.0802.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II thân
xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II
thân xương cánh tay
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5085 10.0795.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III hai
xương cẳng chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III
hai xương cẳng chân
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5086 10.0803.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III thân
xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III
thân xương cánh tay
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5087 10.0798.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở I thân hai
xương cẳng tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở I thân
hai xương cẳng tay
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5088 10.0799.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở II thân hai
xương cẳng tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở II thân
hai xương cẳng tay
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5089 10.0800.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở III thân hai
xương cẳng tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở III thân
hai xương cẳng tay
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5090 10.0771.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Hoffa đàu dưới
xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Hoffa đàu
dưới xương đùi
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5091 10.0756.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy khung chậu -
trật khớp mu
Phẫu thuật kết hợp xương gãy khung
chậu - trật khớp mu
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5092 10.0731.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên lồi cầu
xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên lồi
cầu xương cánh tay
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5093 10.0763.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên mấu chuyển
xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên mấu
chuyển xương đùi
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5094 10.0733.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài
xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu
ngoài xương cánh tay
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
394
5095 10.0767.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài
xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu
ngoài xương đùi
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5096 10.0768.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu trong
xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu
trong xương đùi
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5097 10.0747.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương
bàn và ngón tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu
xương bàn và ngón tay
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5098 10.0817.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương
khớp ngón tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu
xương khớp ngón tay
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5099 10.0778.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày +
thân xương chày
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày
+ thân xương chày
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5100 10.0776.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày ngoài
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày
ngoài
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5101 10.0775.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày trong
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày
trong
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5102 10.0786.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá kèm trật
khớp cổ chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá
kèm trật khớp cổ chân
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5103 10.0785.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá ngoài
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá
ngoài
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5104 10.0784.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá trong
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá
trong
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5105 10.0736.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5106 10.0913.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5107 10.0792.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nèn đốt bàn
ngón 5 (bàn chân)
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nèn đốt
bàn ngón 5 (bàn chân)
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
395
5108 10.0821.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp đầu
dưới xương quay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp
đầu dưới xương quay
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5109 10.0816.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp xương
khớp ngón tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy nội khớp
xương khớp ngón tay
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5110 10.0757.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối đơn thuần
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối đơn
thuần
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5111 10.0758.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối phức
tạp
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5112 10.0760.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp chỏm
xương đùi - trật háng
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp
chỏm xương đùi - trật háng
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5113 10.0741.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp khớp
khuỷu
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp
khớp khuỷu
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5114 10.0912.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng
khuỷu
Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp
vùng khuỷu
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5115 10.0866.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5116 10.0732.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương
cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc
xương cánh tay
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5117 10.0924.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy sụn tăng trưởng
ở đầu xương
Phẫu thuật kết hợp xương gãy sụn tăng
trưởng ở đầu xương
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5118 10.0780.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương
cẳng chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2
xương cẳng chân
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5119 10.0739.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương
cẳng tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2
xương cẳng tay
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5120 10.0746.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân đốt bàn và
ngón tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân đốt
bàn và ngón tay
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
396
5121 10.0920.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng
chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân
xương cẳng chân
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5122 10.0725.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh
tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân
xương cánh tay
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5123 10.0726.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh
tay cánh tay có liệt TK quay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân
xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5124 10.0729.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh
tay phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân
xương cánh tay phức tạp
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5125 10.0779.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương chày
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân
xương chày
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5126 10.0765.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân
xương đùi
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5127 10.0917.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân
xương đùi
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5128 10.0770.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi
phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân
xương đùi phức tạp
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5129 10.0724.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương
cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ
xương cánh tay
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5130 10.0764.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ
xương đùi
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5131 10.0789.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương gót
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương
gót
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5132 10.0787.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương sên
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương
sên
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5133 10.0730.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu
xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi
cầu xương cánh tay
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
397
5134 10.0908.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu
xương cánh tay có tổn thương mạch và thần
kinh
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi
cầu xương cánh tay có tổn thương mạch
và thần kinh
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5135 10.0766.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu
xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi
cầu xương đùi
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5136 10.0769.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên và liên lồi
cầu xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên và
liên lồi cầu xương đùi
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5137 10.0925.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bệnh lý
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương
bệnh lý
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5138 10.0719.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đòn Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đòn
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5139 10.0815.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn
ngón tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt
bàn ngón tay
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5140 10.0870.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn
và đốt ngón chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt
bàn và đốt ngón chân
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5141 10.0788.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5142 10.0868.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5143 10.0781.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương mác đơn
thuần
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương
mác đơn thuần
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5144 10.0740.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương quay
kèm trật khớp quay trụ dưới
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương
quay kèm trật khớp quay trụ dưới
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5145 10.0867.0556
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và
trật khớp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên
và trật khớp
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5146 10.0721.0556
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương đòn
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả
xương đòn
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
398
5147 10.0754.0556
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng chậu
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng
chậu
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5148 10.0720.0556
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng đòn
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng
đòn
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5149 10.0722.0556
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp ức đòn
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp ức
đòn
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5150 10.0922.0556
Phẫu thuật sữa chữa di chứng gãy, bong sụn
tiếp vùng cổ chân
Phẫu thuật sữa chữa di chứng gãy, bong
sụn tiếp vùng cổ chân
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5151 10.0941.0556
Phẫu thuật sửa trục chi (kết hợp xương bằng
nẹp vis, Champon, Kim K.Wire)
Phẫu thuật sửa trục chi (kết hợp xương
bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire)
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5152 10.0822.0556
Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy
đầu dưới xương quay
Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau
gãy đầu dưới xương quay
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5153 10.1037.0556
Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong
bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng
Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ
trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5154 28.0335.0556
Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương
với Kirschner hoặc nẹp vít
Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp
xương với Kirschner hoặc nẹp vít
4.266.600 4.266.600
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5155 03.3737.0557
Phẫu thuật đóng đinh xương đùi dưới C Arm
Phẫu thuật đóng đinh xương đùi dưới C
Arm
5.693.500 5.693.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5156 03.3656.0557
Phẫu thuật kết hợp xương không mở ổ gãy
dưới C Arm
Phẫu thuật kết hợp xương không mở ổ
gãy dưới C Arm
5.693.500 5.693.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5157 10.0827.0557
kết hợp xương qua da bằng K.Wire gãy đầu
dưới xương quay
kết hợp xương qua da bằng K.Wire gãy
đầu dưới xương quay
5.693.500 5.693.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5158 10.0932.0557
Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng
sáng
Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình
tăng sáng
5.693.500 5.693.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
5159 10.1037.0557
Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong
bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng
Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ
trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầng
5.693.500 5.693.500
Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay
thế xương, xi măng, đinh, nẹp, vít.
399
5160 03.2500.0558
Cắt bỏ u xương thái dương Cắt bỏ u xương thái dương
4.249.400 4.249.400
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp,
xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
5161 03.2643.0558
Cắt u xương sườn 1 xương Cắt u xương sườn 1 xương
4.249.400 4.249.400
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp,
xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
5162 03.2639.0558
Cắt u xương sườn nhiều xương Cắt u xương sườn nhiều xương
4.249.400 4.249.400
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp,
xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
5163 03.2758.0558
Cắt u xương, sụn Cắt u xương, sụn
4.249.400 4.249.400
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp,
xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
5164 03.3651.0558
Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương
4.249.400 4.249.400
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp,
xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
5165 10.0971.0558
Lấy u xương (ghép xi măng) Lấy u xương (ghép xi măng)
4.249.400 4.249.400
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp,
xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
5166 10.0967.0558
Phẫu thuật lấy bỏ u xương Phẫu thuật lấy bỏ u xương
4.249.400 4.249.400
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp,
xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
5167 12.0339.0558
Cắt u nang tiêu xương, ghép xương Cắt u nang tiêu xương, ghép xương
4.249.400 4.249.400
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp,
xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
5168 12.0340.0558
Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương
4.249.400 4.249.400
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp,
xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
5169 12.0324.0558
Cắt u xương sụn lành tính Cắt u xương sụn lành tính
4.249.400 4.249.400
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp,
xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
5170 12.0167.0558
Cắt u xương sườn 1 xương Cắt u xương sườn 1 xương
4.249.400 4.249.400
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp,
xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
5171 12.0173.0558
Cắt u xương sườn nhiều xương Cắt u xương sườn nhiều xương
4.249.400 4.249.400
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp,
xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
5172 12.0325.0558
Cắt u xương, sụn Cắt u xương, sụn
4.249.400 4.249.400
Chưa bao gồm phương tiện cố định, phương tiên kết hợp,
xương nhân tạo, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học.
400
5173 03.3804.0559
Gỡ dính gân Gỡ dính gân
3.435.000 3.435.000
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5174 03.3819.0559
Nối gân duỗi Nối gân duỗi
3.435.000 3.435.000
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5175 03.3803.0559
Nối gân gấp Nối gân gấp
3.435.000 3.435.000
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5176 03.3763.0559
Phẫu thuật co gân Achille Phẫu thuật co gân Achille
3.435.000 3.435.000
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5177 10.0888.0559
Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh
tay
Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần
kinh cánh tay
3.435.000 3.435.000
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5178 10.0889.0559
Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chung
Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác
chung
3.435.000 3.435.000
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5179 10.0842.0559
Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi
3.435.000 3.435.000
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5180 10.0840.0559
Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II
Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng
II
3.435.000 3.435.000
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5181 10.0839.0559
Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V
Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV,
V
3.435.000 3.435.000
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5182 10.0885.0559
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille
3.435.000 3.435.000
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5183 10.0886.0559
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới
muộn
3.435.000 3.435.000
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5184 10.0884.0559
Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi
3.435.000 3.435.000
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5185 10.0883.0559
Phẫu thuật điều trị gân bánh chè Phẫu thuật điều trị gân bánh chè
3.435.000 3.435.000
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
401
5186 10.0881.0559
Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp
xoay
Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ
chóp xoay
3.435.000 3.435.000
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5187 10.0882.0559
Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu
3.435.000 3.435.000
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5188 10.0774.0559
Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè
3.435.000 3.435.000
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5189 10.0963.0559
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân)
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1
gân)
3.435.000 3.435.000
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5190 10.0964.0559
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân)
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1
gân)
3.435.000 3.435.000
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5191 10.0826.0559
Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1
bàn tay
Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của
ngón 1 bàn tay
3.435.000 3.435.000
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5192 10.0824.0559
Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền
Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương
thuyền
3.435.000 3.435.000
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5193 10.0825.0559
Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây
chằng xương thuyền
Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính
dây chằng xương thuyền
3.435.000 3.435.000
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5194 10.0818.0559
Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn
tính của ngón I
Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây
chằng mạn tính của ngón I
3.435.000 3.435.000
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5195 10.0748.0559
Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn -
ngón tay
Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt
bàn - ngón tay
3.435.000 3.435.000
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5196 10.0877.0559
Phẫu thuật tổn thương gân Achille Phẫu thuật tổn thương gân Achille
3.435.000 3.435.000
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5197 10.0875.0559
Phẫu thuật tổn thương gân chày trước Phẫu thuật tổn thương gân chày trước
3.435.000 3.435.000
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5198 10.0880.0559
Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau
3.435.000 3.435.000
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
402
5199 10.0878.0559
Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên
3.435.000 3.435.000
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5200 10.0749.0559
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn
ngón tay
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và
bàn ngón tay
3.435.000 3.435.000
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5201 10.0876.0559
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón
I
3.435.000 3.435.000
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5202 10.0751.0559
Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ tay
Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ
tay
3.435.000 3.435.000
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5203 10.0750.0559
Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và
cẳng tay
Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ
tay và cẳng tay
3.435.000 3.435.000
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5204 10.0879.0559
Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I
3.435.000 3.435.000
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5205 10.0752.0559
Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm
(Vùng II)
Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng
cấm (Vùng II)
3.435.000 3.435.000
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5206 10.0810.0559
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân
duỗi
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn
thương gân duỗi
3.435.000 3.435.000
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5207 10.0811.0559
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương
gân gấp
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn
thương gân gấp
3.435.000 3.435.000
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5208 10.0841.0559
Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì
3.435.000 3.435.000
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5209 28.0344.0559
Gỡ dính thần kinh Gỡ dính thần kinh
3.435.000 3.435.000
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5210 28.0342.0559
Khâu nối thần kinh không sử dụng vi phẫu
thuật
Khâu nối thần kinh không sử dụng vi
phẫu thuật [tính 1 gân]
3.435.000 3.435.000
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5211 28.0340.0559
Nối gân duỗi Nối gân duỗi
3.435.000 3.435.000
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
403
5212 28.0337.0559
Nối gân gấp Nối gân gấp
3.435.000 3.435.000
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5213 28.0338.0559
Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi
phẫu thuật
Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng
vi phẫu thuật
3.435.000 3.435.000
Chưa bao gồm gân nhân tạo.
5214 27.0520.0560
Phẫu thuật nội soi tái tạo gân Phẫu thuật nội soi tái tạo gân
4.778.300 4.778.300
Chưa bao gồm gân nhân tạo, vít, ốc, đầu đốt, bộ dây bơm
nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân
đồng loại.
5215 03.4241.0561
Phẫu thuật điều trị hẹp hộp sọ Phẫu thuật điều trị hẹp hộp sọ
6.470.600 6.470.600
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
5216 03.2904.0561
Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt 1 bên
Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt 1
bên
6.470.600 6.470.600
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
5217 03.2905.0561
Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt 2 bên
Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt 2
bên
6.470.600 6.470.600
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
5218 03.3049.0561
Tạo hình hộp sọ Tạo hình hộp sọ
6.470.600 6.470.600
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
5219 10.0075.0561
Phẫu thuật tạo hình hộp sọ trong hẹp hộp sọ
Phẫu thuật tạo hình hộp sọ trong hẹp hộp
sọ
6.470.600 6.470.600
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
5220 28.0177.0561
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 0 Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 0
6.470.600 6.470.600
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
5221 28.0178.0561
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 1 - 14
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 1 -
14
6.470.600 6.470.600
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
5222 28.0179.0561
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 2 - 13
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 2 -
13
6.470.600 6.470.600
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
5223 28.0180.0561
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 3 - 12
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 3 -
12
6.470.600 6.470.600
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
5224 28.0181.0561
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 4 - 11
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 4 -
11
6.470.600 6.470.600
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
404
5225 28.0182.0561
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 5 - 10
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 5 -
10
6.470.600 6.470.600
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
5226 28.0183.0561
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 6 - 9
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 6 -
9
6.470.600 6.470.600
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
5227 28.0184.0561
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 7 Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 7
6.470.600 6.470.600
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
5228 28.0185.0561
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 8 Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 8
6.470.600 6.470.600
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
5229 28.0186.0561
Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt 2 bên Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt 2 bên
6.470.600 6.470.600
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
5230 28.0504.0561
Tạo hình hộp sọ trong bệnh lý dính hộp sọ, hẹp
hộp sọ
Tạo hình hộp sọ trong bệnh lý dính hộp
sọ, hẹp hộp sọ
6.470.600 6.470.600
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
5231 03.2445.0562
Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy vùng
mặt, tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng
phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ đường kính 1-5
cm
Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy
vùng mặt, tạo hình vạt da, đóng khuyết
da bằng phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ
đường kính 1-5 cm
4.598.600 4.598.600
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
5232 03.2764.0562
Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/gai
vùng mặt, đóng khuyết da
Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào
đáy/gai vùng mặt, đóng khuyết da
4.598.600 4.598.600
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
5233 12.0105.0562
Cắt ung thư da vùng mi mắt dưới và tạo hình
Cắt ung thư da vùng mi mắt dưới và tạo
hình
4.598.600 4.598.600
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
5234 12.0104.0562
Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình
Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo
hình
4.598.600 4.598.600
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
5235 28.0064.0562
Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắt
Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi
mắt
4.598.600 4.598.600
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
5236 28.0160.0562
Phẫu thuật cắt bỏ u da ác tính vành tai Phẫu thuật cắt bỏ u da ác tính vành tai
4.598.600 4.598.600
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
5237 03.3905.0563
Rút chỉ thép xương ức Rút chỉ thép xương ức
1.932.200 1.932.200
405
5238 03.3901.0563
Rút đinh các loại Rút đinh các loại
1.932.200 1.932.200
5239 03.3900.0563
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau
phẫu thuật
1.932.200 1.932.200
5240 04.0051.0563
Phẫu thuật tháo bỏ dụng cụ kết hợp xương do
lao cột sống
Phẫu thuật tháo bỏ dụng cụ kết hợp
xương do lao cột sống
1.932.200 1.932.200
5241 10.0984.0563
Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương
Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp
xương
1.932.200 1.932.200
5242 10.0934.0563
Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương
1.932.200 1.932.200
5243 10.1081.0564
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt
lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM,
Silicon, Coflex, Gelfix...)
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống
thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai
sau (DIAM, Silicon, Coflex, Gelfix...)
8.153.800 8.153.800
Chưa bao gồm DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius.
5244 03.3620.0565
Phẫu thuật chỉnh gù cột sống ngực qua đường
sau
Phẫu thuật chỉnh gù cột sống ngực qua
đường sau
10.250.500 10.250.500
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm
sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
vít, ốc, khóa.
5245 03.3624.0565
Phẫu thuật chỉnh gù cột sống phía trước + cố
định cột sống và ghép xương
Phẫu thuật chỉnh gù cột sống phía trước
+ cố định cột sống và ghép xương
10.250.500 10.250.500
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm
sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
vít, ốc, khóa.
5246 03.3625.0565
Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống
10.250.500 10.250.500
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm
sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
vít, ốc, khóa.
5247 03.3622.0565
Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống đường trước và
hàn khớp
Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống đường
trước và hàn khớp
10.250.500 10.250.500
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm
sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
vít, ốc, khóa.
5248 03.3619.0565
Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống ngực qua đường
sau
Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống ngực qua
đường sau
10.250.500 10.250.500
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm
sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
vít, ốc, khóa.
5249 03.3623.0565
Phẫu thuật chỉnh vẹo gù sống đường trước và
hàn khớp
Phẫu thuật chỉnh vẹo gù sống đường
trước và hàn khớp
10.250.500 10.250.500
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm
sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
vít, ốc, khóa.
406
5250 03.3618.0565
Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn ở mặt
lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực)
Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn
ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh
hình lồng ngực)
10.250.500 10.250.500
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm
sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
vít, ốc, khóa.
5251 04.0050.0565
Phẫu thuật chỉnh hình gù, vẹo do di chứng lao
cột sống
Phẫu thuật chỉnh hình gù, vẹo do di
chứng lao cột sống
10.250.500 10.250.500
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm
sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
vít, ốc, khóa.
5252 10.1059.0565
Phẫu thuật chỉnh gù cột sống đường trước và
hàn khớp
Phẫu thuật chỉnh gù cột sống đường
trước và hàn khớp
10.250.500 10.250.500
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm
sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
vít, ốc, khóa.
5253 10.1057.0565
Phẫu thuật chỉnh gù cột sống qua đường sau
Phẫu thuật chỉnh gù cột sống qua đường
sau
10.250.500 10.250.500
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm
sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
vít, ốc, khóa.
5254 10.1058.0565
Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống đường trước và
hàn khớp
Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống đường
trước và hàn khớp
10.250.500 10.250.500
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm
sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
vít, ốc, khóa.
5255 10.1056.0565
Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống qua đường sau
Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống qua đường
sau
10.250.500 10.250.500
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm
sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
vít, ốc, khóa.
5256 10.1055.0565
Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn ở mặt
lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực)
Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn
ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh
hình lồng ngực)
10.250.500 10.250.500
Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm
sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp,
vít, ốc, khóa.
5257 03.3613.0566
Kết hợp xương cột sống cổ lối sau Kết hợp xương cột sống cổ lối sau
5.816.300 5.816.300
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân
tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5258 03.3612.0566
Kết hợp xương cột sống cổ lối trước Kết hợp xương cột sống cổ lối trước
5.816.300 5.816.300
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân
tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5259 03.3054.0566
Phẫu thuật gãy trật đốt sống cổ, mỏm nha Phẫu thuật gãy trật đốt sống cổ, mỏm nha
5.816.300 5.816.300
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân
tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5260 04.0003.0566
Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có ghép
xương và nẹp vít phía trước
Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có
ghép xương và nẹp vít phía trước
5.816.300 5.816.300
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân
tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5261 10.1036.0566
Buộc vòng cố định C1-C2 lối sau Buộc vòng cố định C1-C2 lối sau
5.816.300 5.816.300
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân
tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
407
5262 10.1038.0566
Kết hợp xương nẹp vít cột sống cổ lối sau Kết hợp xương nẹp vít cột sống cổ lối sau
5.816.300 5.816.300
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân
tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5263 10.1093.0566
Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng
qua da + ghép xương liên thân đốt qua lỗ liên
hợp sử dụng hệ thống ống nong
Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống
thắt lưng qua da + ghép xương liên thân
đốt qua lỗ liên hợp sử dụng hệ thống ống
nong
5.816.300 5.816.300
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân
tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5264 10.1033.0566
Phẫu thuật cố định C1-C2 điều trị mất vững
C1-C2
Phẫu thuật cố định C1-C2 điều trị mất
vững C1-C2
5.816.300 5.816.300
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân
tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5265 10.1034.0566
Phẫu thuật cố định chẩm cổ, ghép xương với
mất vững cột sống cổ cao do các nguyên nhân
(gãy chân cung, gãy mõm nha, vỡ C1 …)
Phẫu thuật cố định chẩm cổ, ghép xương
với mất vững cột sống cổ cao do các
nguyên nhân (gãy chân cung, gãy mõm
nha, vỡ C1 …)
5.816.300 5.816.300
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân
tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5266 10.0056.0566
Phẫu thuật cố định cột sống, lấy u có ghép
xương hoặc lồng titan
Phẫu thuật cố định cột sống, lấy u có
ghép xương hoặc lồng titan [cột sống cổ]
5.816.300 5.816.300
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân
tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5267 10.1046.0566
Phẫu thuật lấy đĩa đệm, ghép xương và cố định
cột sống cổ (ACDF)
Phẫu thuật lấy đĩa đệm, ghép xương và
cố định cột sống cổ (ACDF)
5.816.300 5.816.300
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân
tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5268 10.1049.0566
Phẫu thuật trượt bản lề cổ chẩm Phẫu thuật trượt bản lề cổ chẩm
5.816.300 5.816.300
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân
tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5269 10.1035.0566
Phẫu thuật vít trực tiếp mỏm nha trong điều trị
gãy mỏm nha
Phẫu thuật vít trực tiếp mỏm nha trong
điều trị gãy mỏm nha
5.816.300 5.816.300
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân
tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5270 03.3616.0567
Cố định cột sống bằng vít qua cuống Cố định cột sống bằng vít qua cuống
6.030.000 6.030.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân
tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5271 03.3615.0567
Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc
Cố định cột sống ngực bằng hệ thống
móc
6.030.000 6.030.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân
tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5272 03.3632.0567
Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt
phía sau qua lỗ liên hợp (TLiP)
Cố định cột sống và hàn khớp liên thân
đốt phía sau qua lỗ liên hợp (TLiP)
6.030.000 6.030.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân
tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5273 03.3631.0567
Cố định cột sống và hàn khớp qua liên thân
đường sau (PLiP)
Cố định cột sống và hàn khớp qua liên
thân đường sau (PLiP)
6.030.000 6.030.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân
tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
408
5274 03.3627.0567
Nắn trượt và cố định cột sống trong trượt đốt
sống
Nắn trượt và cố định cột sống trong trượt
đốt sống
6.030.000 6.030.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân
tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5275 03.3641.0567
Phẫu thuật kết hợp xương cột sống ngực Phẫu thuật kết hợp xương cột sống ngực
6.030.000 6.030.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân
tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5276 03.3642.0567
Phẫu thuật kết hợp xương cột sống thắt lưng
Phẫu thuật kết hợp xương cột sống thắt
lưng
6.030.000 6.030.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân
tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5277 04.0046.0567
Phẫu thuật giải ép tủy lối sau, đặt dụng cụ liên
thân đốt (cage) và nẹp vít cố định cột sống
ngực, thắt lưng do lao
Phẫu thuật giải ép tủy lối sau, đặt dụng
cụ liên thân đốt (cage) và nẹp vít cố định
cột sống ngực, thắt lưng do lao
6.030.000 6.030.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân
tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5278 04.0045.0567
Phẫu thuật giải ép tủy lối trước có ghép xương
tự thân và cố định cột sống lối sau do lao cột
sống ngực, thắt lưng
Phẫu thuật giải ép tủy lối trước có ghép
xương tự thân và cố định cột sống lối sau
do lao cột sống ngực, thắt lưng
6.030.000 6.030.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân
tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5279 04.0048.0567
Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thân đốt sống
nhân tạo và nẹp vít cố định lối sau do lao cột
sống ngực, thắt lưng
Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thân đốt
sống nhân tạo và nẹp vít cố định lối sau
do lao cột sống ngực, thắt lưng [nẹp vít
cột sống]
6.030.000 6.030.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân
tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5280 10.1052.0567
Cố định cột sống ngực bằng hệ thống móc
Cố định cột sống ngực bằng hệ thống
móc
6.030.000 6.030.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân
tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5281 10.1067.0567
Cố định cột sống và cánh chậu Cố định cột sống và cánh chậu
6.030.000 6.030.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân
tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5282 10.1075.0567
Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt cột
sống thắt lưng - cùng đường sau qua lỗ liên
hợp (TLIF)
Cố định cột sống và hàn khớp liên thân
đốt cột sống thắt lưng - cùng đường sau
qua lỗ liên hợp (TLIF)
6.030.000 6.030.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân
tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5283 10.1074.0567
Cố định cột sống và hàn khớp qua liên thân đốt
cột sống thắt lưng - cùng đường sau (PLIF)
Cố định cột sống và hàn khớp qua liên
thân đốt cột sống thắt lưng - cùng đường
sau (PLIF)
6.030.000 6.030.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân
tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5284 10.1065.0567
Đặt nẹp cố định cột sống phía trước và ghép
xương (nẹp Kaneda, chữ Z)
Đặt nẹp cố định cột sống phía trước và
ghép xương (nẹp Kaneda, chữ Z)
6.030.000 6.030.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân
tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5285 10.1062.0567
Lấy bỏ thân đốt sống ngực và đặt lồng titanium
Lấy bỏ thân đốt sống ngực và đặt lồng
titanium
6.030.000 6.030.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân
tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
409
5286 10.1073.0567
Lấy đĩa đệm đốt sống, cố định cột sống và
ghép xương liên thân đốt đường trước (xương
tự thân có hoặc không có lồng titanium) (ALIF)
Lấy đĩa đệm đốt sống, cố định cột sống
và ghép xương liên thân đốt đường trước
(xương tự thân có hoặc không có lồng
titanium) (ALIF)
6.030.000 6.030.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân
tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5287 10.1092.0567
Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng
qua da
Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống
thắt lưng qua da
6.030.000 6.030.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân
tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5288 10.1068.0567
Phẫu thuật cố định cột sống bằng vít qua cuống
Phẫu thuật cố định cột sống bằng vít qua
cuống
6.030.000 6.030.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân
tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5289 10.1064.0567
Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng cố định
lối bên
Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng
cố định lối bên
6.030.000 6.030.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân
tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5290 10.1063.0567
Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng nẹp vít
qua cuống lối sau
Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng
nẹp vít qua cuống lối sau
6.030.000 6.030.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân
tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5291 10.1070.0567
Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng hệ thống
định vị (Navigation)
Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng hệ
thống định vị (Navigation)
6.030.000 6.030.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân
tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5292 10.1069.0567
Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng vít loãng
xương
Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng vít
loãng xương
6.030.000 6.030.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân
tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5293 10.1072.0567
Phẫu thuật cố định cột sống thắt lưng sử dụng
hệ thống nẹp bán động
Phẫu thuật cố định cột sống thắt lưng sử
dụng hệ thống nẹp bán động
6.030.000 6.030.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân
tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5294 10.0056.0567
Phẫu thuật cố định cột sống, lấy u có ghép
xương hoặc lồng titan
Phẫu thuật cố định cột sống, lấy u có
ghép xương hoặc lồng titan [cột sống
thắt lưng]
6.030.000 6.030.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân
tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5295 10.1082.0567
Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt
lưng - cùng
Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột
sống thắt lưng - cùng
6.030.000 6.030.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân
tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5296 10.1095.0567
Phẫu thuật vết thương tủy sống kết hợp cố định
cột sống
Phẫu thuật vết thương tủy sống kết hợp
cố định cột sống
6.030.000 6.030.000
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân
tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống,
đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
5297 03.3882.0568
Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement
Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ
cement
6.236.200 6.236.200
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ
thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không
bóng.
410
5298 10.1086.0568
Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân
đốt sống
Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào
thân đốt sống
6.236.200 6.236.200
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ
thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không
bóng.
5299 10.1084.0568
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh
học có bóng
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm
cement sinh học có bóng
6.236.200 6.236.200
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ
thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không
bóng.
5300 10.1085.0568
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh
học có lồng titan
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm
cement sinh học có lồng titan
6.236.200 6.236.200
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ
thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không
bóng.
5301 10.1083.0568
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh
học qua cuống
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm
cement sinh học qua cuống
6.236.200 6.236.200
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh học hoặc hóa học, hệ
thống bơm xi măng, bộ bơm xi măng có bóng hoặc không
bóng.
5302 04.0044.0569
Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thân đốt sống
nhân tạo và cố định lối trước do lao cột sống cổ
Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thân đốt
sống nhân tạo và cố định lối trước do lao
cột sống cổ
6.495.600 6.495.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản
phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm
nhân tạo.
5303 04.0048.0569
Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thân đốt sống
nhân tạo và nẹp vít cố định lối sau do lao cột
sống ngực, thắt lưng
Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thân đốt
sống nhân tạo và nẹp vít cố định lối sau
do lao cột sống ngực, thắt lưng [thay đốt
sống ]
6.495.600 6.495.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản
phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm
nhân tạo.
5304 04.0047.0569
Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thân đốt sống
nhân tạo và nẹp vít cố định lối trước do lao cột
sống ngực, thắt lưng
Phẫu thuật giải ép tủy, thay thế thân đốt
sống nhân tạo và nẹp vít cố định lối
trước do lao cột sống ngực, thắt lưng
6.495.600 6.495.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản
phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm
nhân tạo.
5305 10.1061.0569
Lấy bỏ thân đốt sống ngực và ghép xương
Lấy bỏ thân đốt sống ngực và ghép
xương
6.495.600 6.495.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản
phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm
nhân tạo.
5306 10.1045.0569
Phẫu thuật cắt thân đốt sống, ghép xương và
cố định cột sống cổ (ACCF)
Phẫu thuật cắt thân đốt sống, ghép
xương và cố định cột sống cổ (ACCF)
6.495.600 6.495.600
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản
phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm
nhân tạo.
5307 03.3079.0570
Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm
5.716.000 5.716.000
Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
5308 10.1091.0570
Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống thắt lưng qua
da
Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống thắt
lưng qua da
5.716.000 5.716.000
Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
5309 10.1080.0570
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt
lưng đa tầng
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống
thắt lưng đa tầng
5.716.000 5.716.000
Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
5310 10.1079.0570
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt
lưng vi phẫu
Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống
thắt lưng vi phẫu
5.716.000 5.716.000
Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
411
5311 03.3811.0571
Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể
Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ
thể
3.356.000 3.356.000
5312 03.3710.0571
Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa
3.356.000 3.356.000
5313 03.3695.0571
Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn ngón 1 điều
trị tách ngón 1 bẩm sinh
Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn ngón 1
điều trị tách ngón 1 bẩm sinh
3.356.000 3.356.000
5314 03.3686.0571
Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh
tay
Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương
cánh tay
3.356.000 3.356.000
5315 03.3777.0571
Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng
sinh liên tục điều trị viêm xương tủy giai đoạn
trung gian
Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa
kháng sinh liên tục điều trị viêm xương
tủy giai đoạn trung gian
3.356.000 3.356.000
5316 03.3816.0571
Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn
thuần
Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc
đơn thuần
3.356.000 3.356.000
5317 03.3776.0571
Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ,
nạo, lấy xương chết, dẫn lưu
Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục,
mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu
3.356.000 3.356.000
5318 03.3687.0571
Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo,
dẫn lưu
Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục,
mổ, nạo, dẫn lưu
3.356.000 3.356.000
5319 03.3685.0571
Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo,
lấy xương chết, dẫn lưu
Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục,
mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu
3.356.000 3.356.000
5320 03.3741.0571
Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy
xương chết, dẫn lưu
Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo,
lấy xương chết, dẫn lưu
3.356.000 3.356.000
5321 03.3729.0571
Phẫu thuật viêm xương khớp háng Phẫu thuật viêm xương khớp háng
3.356.000 3.356.000
5322 03.3797.0571
Tháo bỏ các ngón chân Tháo bỏ các ngón chân
3.356.000 3.356.000
5323 03.3711.0571
Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay
3.356.000 3.356.000
5324 03.3798.0571
Tháo đốt bàn Tháo đốt bàn
3.356.000 3.356.000
5325 04.0041.0571
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn
3.356.000 3.356.000
412
5326 04.0039.0571
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ
3.356.000 3.356.000
5327 04.0040.0571
Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách
3.356.000 3.356.000
5328 04.0038.0571
Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực
3.356.000 3.356.000
5329 04.0027.0571
Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón chân
Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón
chân
3.356.000 3.356.000
5330 04.0026.0571
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân
3.356.000 3.356.000
5331 04.0018.0571
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay
3.356.000 3.356.000
5332 04.0017.0571
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay
3.356.000 3.356.000
5333 04.0021.0571
Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu
3.356.000 3.356.000
5334 04.0019.0571
Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn - ngón
tay
Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn -
ngón tay
3.356.000 3.356.000
5335 04.0025.0571
Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi
3.356.000 3.356.000
5336 04.0057.0571
Phẫu thuật nạo viêm lao xương sọ Phẫu thuật nạo viêm lao xương sọ
3.356.000 3.356.000
5337 04.0058.0571
Phẫu thuật nạo viêm lao xương ức Phẫu thuật nạo viêm lao xương ức
3.356.000 3.356.000
5338 10.0874.0571
Cụt chấn thương cổ và bàn chân Cụt chấn thương cổ và bàn chân
3.356.000 3.356.000
5339 10.0859.0571
Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay
3.356.000 3.356.000
5340 10.0037.0571
Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống
3.356.000 3.356.000
413
5341 10.0862.0571
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn
ngón
3.356.000 3.356.000
5342 10.0947.0571
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm
3.356.000 3.356.000
5343 10.0980.0571
Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết
3.356.000 3.356.000
5344 10.0952.0571
Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi
3.356.000 3.356.000
5345 10.0953.0571
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1
ngón)
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón
chân (1 ngón)
3.356.000 3.356.000
5346 10.0851.0571
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón
tay
3.356.000 3.356.000
5347 10.0979.0571
Phẫu thuật viêm xương Phẫu thuật viêm xương
3.356.000 3.356.000
5348 28.0280.0571
Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì
đè
Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ
loét tì đè
3.356.000 3.356.000
5349 07.0218.0571
Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái
tháo đường
Cắt đoạn xương bàn chân trên người
bệnh đái tháo đường
3.356.000 3.356.000
5350 03.3806.0572
Gỡ dính thần kinh Gỡ dính thần kinh
3.541.500 3.541.500
5351 03.3077.0572
Khâu nối dây thần kinh ngoại biên Khâu nối dây thần kinh ngoại biên
3.541.500 3.541.500
5352 03.3805.0572
Khâu nối thần kinh Khâu nối thần kinh
3.541.500 3.541.500
5353 10.0887.0572
Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần
kinh cánh tay
Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối
thần kinh cánh tay
3.541.500 3.541.500
5354 10.0966.0572
Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây) Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây)
3.541.500 3.541.500
5355 15.0256.0572
Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên vùng
mặt cổ
Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên
vùng mặt cổ
3.541.500 3.541.500
414
5356 03.3801.0573
Chuyển vạt da có cuống mạch Chuyển vạt da có cuống mạch
3.869.400 3.869.400
5357 03.3907.0573
Chuyển xoay vạt da ghép có cuống mạch liền
không nối
Chuyển xoay vạt da ghép có cuống mạch
liền không nối
3.869.400 3.869.400
5358 03.3894.0573
Chuyển xoay vạt da, cơ ghép có cuống mạch
liền không nối
Chuyển xoay vạt da, cơ ghép có cuống
mạch liền không nối
3.869.400 3.869.400
5359 03.3884.0573
Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ
Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che
phủ
3.869.400 3.869.400
5360 03.3808.0573
Phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Colli) Phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Colli)
3.869.400 3.869.400
5361 03.3820.0573
Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản
3.869.400 3.869.400
5362 03.3908.0573
Tạo hình bằng các vạt tự do đa dạng đơn giản
Tạo hình bằng các vạt tự do đa dạng đơn
giản
3.869.400 3.869.400
5363 03.3802.0573
Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt
3.869.400 3.869.400
5364 10.0895.0573
Chuyển vạt cân cơ cánh tay trước Chuyển vạt cân cơ cánh tay trước
3.869.400 3.869.400
5365 10.0893.0573
Chuyễn vạt da cân - cơ cuống mạch liền Chuyễn vạt da cân - cơ cuống mạch liền
3.869.400 3.869.400
5366 10.0959.0573
Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ
3.869.400 3.869.400
5367 10.0813.0573
Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm
cuống mạch liền
Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần
mềm cuống mạch liền
3.869.400 3.869.400
5368 10.0936.0573
Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống
mạch liền
Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có
cuống mạch liền
3.869.400 3.869.400
5369 12.0307.0573
Phẫu thuật tái tạo vú bằng các vạt tự thân Phẫu thuật tái tạo vú bằng các vạt tự thân
3.869.400 3.869.400
5370 12.0275.0573
Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú
3.869.400 3.869.400
415
5371 26.0036.0573
Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi
phẫu
Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng
vạt vi phẫu
3.869.400 3.869.400
5372 26.0037.0573
Phẫu thuật vi phẫu nối dương vật đứt rời Phẫu thuật vi phẫu nối dương vật đứt rời
3.869.400 3.869.400
5373 28.0004.0573
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu
mang tóc bằng vạt lân cận
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da
đầu mang tóc bằng vạt lân cận
3.869.400 3.869.400
5374 28.0003.0573
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu
mang tóc bằng vạt tại chỗ
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da
đầu mang tóc bằng vạt tại chỗ
3.869.400 3.869.400
5375 28.0325.0573
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các
vạt da lân cận
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay
bằng các vạt da lân cận
3.869.400 3.869.400
5376 28.0324.0573
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các
vạt da tại chỗ
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay
bằng các vạt da tại chỗ
3.869.400 3.869.400
5377 28.0330.0573
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng
các vạt da lân cận
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay
bằng các vạt da lân cận
3.869.400 3.869.400
5378 28.0329.0573
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng
các vạt da tại chỗ
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay
bằng các vạt da tại chỗ
3.869.400 3.869.400
5379 28.0331.0573
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng
các vạt da từ xa
Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay
bằng các vạt da từ xa
3.869.400 3.869.400
5380 28.0108.0573
Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi
3.869.400 3.869.400
5381 28.0372.0573
Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng ghép da
tự thân
Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng
ghép da tự thân
3.869.400 3.869.400
5382 28.0364.0573
Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại chỗ
Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại
chỗ
3.869.400 3.869.400
5383 28.0365.0573
Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da cơ lân
cận
Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da
cơ lân cận
3.869.400 3.869.400
5384 28.0363.0573
Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da tại chỗ
Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da
tại chỗ
3.869.400 3.869.400
5385 28.0201.0573
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da
lân cận
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng
vạt da lân cận
3.869.400 3.869.400
416
5386 28.0200.0573
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da
tại chỗ
Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng
vạt da tại chỗ
3.869.400 3.869.400
5387 28.0397.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn
chân bằng ghép da lân cận
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng
bàn chân bằng ghép da lân cận
3.869.400 3.869.400
5388 28.0393.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn
chân bằng vạt da tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng
bàn chân bằng vạt da tại chỗ
3.869.400 3.869.400
5389 28.0396.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng
chân bằng vạt da lân cận
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng
cẳng chân bằng vạt da lân cận
3.869.400 3.869.400
5390 28.0392.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng
chân bằng vạt da tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng
cẳng chân bằng vạt da tại chỗ
3.869.400 3.869.400
5391 28.0394.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi
bằng vạt da lân cận
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng
đùi bằng vạt da lân cận
3.869.400 3.869.400
5392 28.0390.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi
bằng vạt da tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng
đùi bằng vạt da tại chỗ
3.869.400 3.869.400
5393 28.0395.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo
bằng vạt da lân cận
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng
khoeo bằng vạt da lân cận
3.869.400 3.869.400
5394 28.0391.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo
bằng vạt da tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng
khoeo bằng vạt da tại chỗ
3.869.400 3.869.400
5395 28.0320.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm
phức tạp cẳng tay bằng vạt lân cận
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần
mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt lân cận
3.869.400 3.869.400
5396 28.0318.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm
phức tạp cẳng tay bằng vạt tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần
mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt tại chỗ
3.869.400 3.869.400
5397 28.0319.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm
phức tạp cánh tay bằng vạt lân cận
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần
mềm phức tạp cánh tay bằng vạt lân cận
3.869.400 3.869.400
5398 28.0317.0573
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm
phức tạp cánh tay bằng vạt tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần
mềm phức tạp cánh tay bằng vạt tại chỗ
3.869.400 3.869.400
5399 28.0093.0573
Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng các vạt da
có cuống mach nuôi
Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng các
vạt da có cuống mach nuôi
3.869.400 3.869.400
5400 28.0094.0573
Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng ghép phức
hợp vành tai
Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng ghép
phức hợp vành tai
3.869.400 3.869.400
417
5401 28.0019.0573
Phẫu thuật tạo hình che phủ khuyết phức hợp
vùng đầu bằng vạt da cân xương có cuống nuôi
Phẫu thuật tạo hình che phủ khuyết phức
hợp vùng đầu bằng vạt da cân xương có
cuống nuôi
3.869.400 3.869.400
5402 28.0147.0573
Phẫu thuật tạo hình dựng vành tai trong mất
toàn bộ vành tai (thì 2)
Phẫu thuật tạo hình dựng vành tai trong
mất toàn bộ vành tai (thì 2)
3.869.400 3.869.400
5403 28.0278.0573
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần cơ thành
bụng bằng vạt cân cơ lân cận
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần cơ
thành bụng bằng vạt cân cơ lân cận
3.869.400 3.869.400
5404 28.0116.0573
Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tại
chỗ
Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt
tại chỗ
3.869.400 3.869.400
5405 28.0119.0573
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt
lân cận
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng
vạt lân cận
3.869.400 3.869.400
5406 28.0118.0573
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt tại
chỗ
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng
vạt tại chỗ
3.869.400 3.869.400
5407 28.0090.0573
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt có
cuống mạch nuôi
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt có
cuống mạch nuôi
3.869.400 3.869.400
5408 28.0091.0573
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da kế
cận
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da
kế cận
3.869.400 3.869.400
5409 28.0107.0573
Phẫu thuật tạo lỗ mũi Phẫu thuật tạo lỗ mũi
3.869.400 3.869.400
5410 28.0041.0573
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương
khuyết toàn bộ mi trên
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết
thương khuyết toàn bộ mi trên
3.869.400 3.869.400
5411 28.0380.0573
Phẫu thuật tạo vạt trì hoãn cho bàn ngón tay
Phẫu thuật tạo vạt trì hoãn cho bàn ngón
tay
3.869.400 3.869.400
5412 28.0253.0573
Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đại
3.869.400 3.869.400
5413 28.0081.0573
Tái tạo cung mày bằng vạt có cuống mạch nuôi
Tái tạo cung mày bằng vạt có cuống
mạch nuôi
3.869.400 3.869.400
5414 03.3807.0574
Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng và trên 10
cm²
Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng và trên
10 cm²
4.887.100 4.887.100
5415 10.0962.0574
Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm² Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm²
4.887.100 4.887.100
418
5416 28.0008.0574
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử
dụng kỹ thuật vi phẫu
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không
sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích ≥10
cm2]
4.887.100 4.887.100
5417 28.0287.0574
Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bị lột găng
Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bị
lột găng
4.887.100 4.887.100
5418 28.0373.0574
Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da
tự thân
Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng
ghép da tự thân
4.887.100 4.887.100
5419 28.0387.0574
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng
bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng
cẳng bằng ghép da tự thân
4.887.100 4.887.100
5420 28.0385.0574
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi
bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng
đùi bằng ghép da tự thân
4.887.100 4.887.100
5421 28.0386.0574
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo
bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng
khoeo bằng ghép da tự thân
4.887.100 4.887.100
5422 28.0304.0574
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng
ghép da tự thân
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo
bằng ghép da tự thân
4.887.100 4.887.100
5423 28.0305.0574
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng
vạt có cuống mạch nuôi
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo
bằng vạt có cuống mạch nuôi
4.887.100 4.887.100
5424 28.0014.0574
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da
dày [diện tích ≥10 cm2]
4.887.100 4.887.100
5425 28.0013.0574
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da
mỏng [diện tích ≥10 cm2]
4.887.100 4.887.100
5426 07.0224.0574
Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày
toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đường
Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn,
dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo
đường
4.887.100 4.887.100
5427 07.0223.0574
Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên
người bệnh đái tháo đường
Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới
trên người bệnh đái tháo đường
4.887.100 4.887.100
5428 07.0221.0574
Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ
4.887.100 4.887.100
5429 03.1648.0575
Ghép da dị loại độc lập Ghép da dị loại độc lập
3.166.700 3.166.700
5430 03.1615.0575
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
3.166.700 3.166.700
419
5431 03.3783.0575
Phẫu thuật điều trị tách bàn chân (càng cua)
Phẫu thuật điều trị tách bàn chân (càng
cua)
3.166.700 3.166.700
5432 03.3824.0575
Vá da dày toàn bộ, diện tích dưới 10 cm² Vá da dày toàn bộ, diện tích dưới 10 cm²
3.166.700 3.166.700
5433 10.0850.0575
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón
tay
3.166.700 3.166.700
5434 10.0961.0575
Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm² Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm²
3.166.700 3.166.700
5435 14.0173.0575
Ghép da dị loại Ghép da dị loại
3.166.700 3.166.700
5436 14.0129.0575
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo
3.166.700 3.166.700
5437 28.0008.0575
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử
dụng kỹ thuật vi phẫu
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không
sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích < 10
cm2]
3.166.700 3.166.700
5438 28.0066.0575
Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt
3.166.700 3.166.700
5439 28.0108.0575
Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi
3.166.700 3.166.700
5440 28.0111.0575
Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương
môi
Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết
thương môi
3.166.700 3.166.700
5441 28.0304.0575
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng
ghép da tự thân
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo
bằng ghép da tự thân
3.166.700 3.166.700
5442 28.0014.0575
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da
dày [diện tích < 10 cm2]
3.166.700 3.166.700
5443 28.0013.0575
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da
mỏng [diện tích < 10 cm2]
3.166.700 3.166.700
5444 07.0222.0575
Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên
người bệnh đái tháo đường
Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng
trên người bệnh đái tháo đường
3.166.700 3.166.700
5445 03.3083.0576
Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu
2.878.600 2.878.600
420
5446 10.0954.0576
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn
giản/rách da đầu
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn
giản/rách da đầu
2.878.600 2.878.600
5447 16.0295.0576
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng
hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm
vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
2.878.600 2.878.600
5448 28.0288.0576
Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật
2.878.600 2.878.600
5449 28.0161.0576
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt
cổ
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương
vùng mặt cổ
2.878.600 2.878.600
5450 28.0162.0576
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm
mặt không thiếu hổng tổ chức
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng
hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
2.878.600 2.878.600
5451 03.3774.0577
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố
định tạm thời
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn
chỉnh cố định tạm thời
5.412.800 5.412.800
5452 03.3793.0577
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố
định tạm thời
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn
chỉnh cố định tạm thời
5.412.800 5.412.800
5453 03.3691.0577
Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức
tạp
Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn
thương phức tạp
5.412.800 5.412.800
5454 03.3692.0577
Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp
5.412.800 5.412.800
5455 03.3800.0577
Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu,
rộng sau chấn thương
Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp,
sâu, rộng sau chấn thương
5.412.800 5.412.800
5456 10.0572.0577
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh
môn phức tạp
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng
sinh môn phức tạp
5.412.800 5.412.800
5457 10.0808.0577
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận
động
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ
quan vận động
5.412.800 5.412.800
5458 10.0807.0577
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan
vận động
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ
quan vận động
5.412.800 5.412.800
5459 10.0955.0577
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức
tạp
5.412.800 5.412.800
5460 10.0812.0577
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương
thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn
thương thần kinh giữa, thần kinh trụ,
thần kinh quay
5.412.800 5.412.800
421
5461 10.0001.0577
Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp
Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức
tạp
5.412.800 5.412.800
5462 10.0861.0577
Thương tích bàn tay phức tạp Thương tích bàn tay phức tạp
5.412.800 5.412.800
5463 12.0402.0577
Phẫu thuật cắt u thành ngực phức tạp Phẫu thuật cắt u thành ngực phức tạp
5.412.800 5.412.800
5464 03.3709.0578
Chuyển ngón có cuống mạch nuôi Chuyển ngón có cuống mạch nuôi
5.889.700 5.889.700
5465 10.0894.0578
Ghép xương có cuống mạch nuôi Ghép xương có cuống mạch nuôi
5.889.700 5.889.700
5466 10.0814.0578
Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm
cuống mạch rời
Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần
mềm cuống mạch rời
5.889.700 5.889.700
5467 26.0058.0578
Chuyển hoặc ghép thần kinh bằng vi phẫu thuật
Chuyển hoặc ghép thần kinh bằng vi
phẫu thuật
5.889.700 5.889.700
5468 26.0035.0578
Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi
phẫu
5.889.700 5.889.700
5469 26.0059.0578
Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi
phẫu
5.889.700 5.889.700
5470 26.0033.0578
Chuyển vạt da có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
Chuyển vạt da có nối hoặc ghép mạch vi
phẫu
5.889.700 5.889.700
5471 26.0046.0578
Chuyển vạt phức hợp (da, cơ, xương, thần
kinh…) có nối hoặc ghép mạch vi phẫu
Chuyển vạt phức hợp (da, cơ, xương,
thần kinh…) có nối hoặc ghép mạch vi
phẫu
5.889.700 5.889.700
5472 26.0054.0578
Phẫu thuật chuyển vạt cơ chức năng có nối
hoặc ghép mạch máu, thần kinh vi phẫu
Phẫu thuật chuyển vạt cơ chức năng có
nối hoặc ghép mạch máu, thần kinh vi
phẫu
5.889.700 5.889.700
5473 26.0055.0578
Phẫu thuật chuyển vạt da phục hồi cảm giác có
nối hoặc ghép mạch máu, thần kinh vi phẫu
Phẫu thuật chuyển vạt da phục hồi cảm
giác có nối hoặc ghép mạch máu, thần
kinh vi phẫu
5.889.700 5.889.700
5474 26.0060.0578
Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi
phẫu
Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng
vạt vi phẫu
5.889.700 5.889.700
5475 26.0018.0578
Phẫu thuật vi phẫu tái tạo lại các bộ phận ở
đầu, mặt (da đầu, mũi, tai, môi…)
Phẫu thuật vi phẫu tái tạo lại các bộ phận
ở đầu, mặt (da đầu, mũi, tai, môi…)
5.889.700 5.889.700
422
5476 26.0013.0578
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng
lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ delta
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết
hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ
delta [có chuyển vạt]
5.889.700 5.889.700
5477 26.0032.0578
Phủ khuyết rộng trên cơ thể bằng ghép vi phẫu
mạc nối, kết hợp với ghép da kinh điển
Phủ khuyết rộng trên cơ thể bằng ghép vi
phẫu mạc nối, kết hợp với ghép da kinh
điển
5.889.700 5.889.700
5478 26.0031.0578
Tái tạo bộ phận sinh dục bằng vi phẫu thuật sử
dụng vạt tự do
Tái tạo bộ phận sinh dục bằng vi phẫu
thuật sử dụng vạt tự do
5.889.700 5.889.700
5479 26.0030.0578
Tạo hình âm đạo hoặc tầng sinh môn bằng vi
phẫu thuật sử dụng vạt tự do
Tạo hình âm đạo hoặc tầng sinh môn
bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự do
5.889.700 5.889.700
5480 26.0047.0578
Tạo hình dương vật bằng vi phẫu thuật Tạo hình dương vật bằng vi phẫu thuật
5.889.700 5.889.700
5481 26.0028.0578
Tạo hình vú bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự
do
Tạo hình vú bằng vi phẫu thuật sử dụng
vạt tự do
5.889.700 5.889.700
5482 28.0005.0578
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu
mang tóc bằng vạt tự do
Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da
đầu mang tóc bằng vạt tự do
5.889.700 5.889.700
5483 28.0086.0578
Phẫu thuật ghép toàn bộ mũi đứt rời có sử
dụng vi phẫu
Phẫu thuật ghép toàn bộ mũi đứt rời có
sử dụng vi phẫu
5.889.700 5.889.700
5484 28.0144.0578
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai
bằng vạt da tự do
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành
tai bằng vạt da tự do
5.889.700 5.889.700
5485 28.0121.0578
Phẫu thuật tạo hình môi kết hợp các bộ phận
xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫu
Phẫu thuật tạo hình môi kết hợp các
bộ phận xung quanh bằng kỹ thuật vi
phẫu
5.889.700 5.889.700
5486 28.0117.0578
Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tự do
Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt
tự do
5.889.700 5.889.700
5487 28.0120.0578
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt từ
xa
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng
vạt từ xa
5.889.700 5.889.700
5488 28.0092.0578
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da từ xa
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da
từ xa
5.889.700 5.889.700
5489 28.0077.0578
Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt tự do Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt tự do
5.889.700 5.889.700
5490 10.0940.0579
Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi
7.940.000 7.940.000
Chưa bao gồm mạch nhân tạo.
423
5491 10.0282.0580
Phẫu thuật điều trị sẹo hẹp khí quản cổ - ngực
cao
Phẫu thuật điều trị sẹo hẹp khí quản cổ -
ngực cao
13.071.300 13.071.300
Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật
tim (ở người bệnh hẹp khí - phế quản bẩm sinh).
5492 10.0157.0580
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương
khí quản cổ
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn
thương khí quản cổ
13.071.300 13.071.300
Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật
tim (ở người bệnh hẹp khí - phế quản bẩm sinh).
5493 10.0158.0580
Phẫu thuật điều trị vỡ phế quản do chấn
thương ngực
Phẫu thuật điều trị vỡ phế quản do chấn
thương ngực
13.071.300 13.071.300
Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật
tim (ở người bệnh hẹp khí - phế quản bẩm sinh).
5494 10.1104.0581
Cắt cột tủy sống điều trị chứng đau thần kinh
Cắt cột tủy sống điều trị chứng đau thần
kinh
5.940.700 5.940.700
5495 10.0629.0581
Mở nhu mô gan lấy sỏi Mở nhu mô gan lấy sỏi
5.940.700 5.940.700
5496 10.0267.0581
Phẫu thuật bắc cầu tĩnh mạch cửa - tĩnh mạch
chủ dưới điều trị tăng áp lực tĩnh mạch cửa
Phẫu thuật bắc cầu tĩnh mạch cửa - tĩnh
mạch chủ dưới điều trị tăng áp lực tĩnh
mạch cửa
5.940.700 5.940.700
5497 10.0339.0581
Phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng
quang với trực tràng theo kiểu Duhamel
Phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối
bàng quang với trực tràng theo kiểu
Duhamel
5.940.700 5.940.700
5498 10.0366.0581
Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến tiền liệt trong
điều trị ung thư tuyến tiền liệt
Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến tiền liệt
trong điều trị ung thư tuyến tiền liệt
5.940.700 5.940.700
5499 10.1071.0581
Phẫu thuật cố định bắt vít qua cuống sống sử
dụng hệ thống rô-bốt
Phẫu thuật cố định bắt vít qua cuống
sống sử dụng hệ thống rô-bốt
5.940.700 5.940.700
5500 10.0173.0581
Phẫu thuật điều trị chấn thương - vết thương
mạch máu ngoại vi ở trẻ em
Phẫu thuật điều trị chấn thương - vết
thương mạch máu ngoại vi ở trẻ em
5.940.700 5.940.700
5501 10.0253.0581
Phẫu thuật điều trị phồng và giả phồng động
mạch tạng
Phẫu thuật điều trị phồng và giả phồng
động mạch tạng
5.940.700 5.940.700
5502 10.0171.0581
Phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sống
Phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt
sống
5.940.700 5.940.700
5503 10.0239.0581
Phẫu thuật điều trị viêm xương ức sau mổ tim
hở
Phẫu thuật điều trị viêm xương ức sau
mổ tim hở
5.940.700 5.940.700
5504 10.1042.0581
Phẫu thuật giải ép, ghép xương liên thân đốt và
cố định cột sống cổ đường trước
Phẫu thuật giải ép, ghép xương liên thân
đốt và cố định cột sống cổ đường trước
5.940.700 5.940.700
5505 10.1040.0581
Phẫu thuật giải ép, lấy TVĐĐ cột sống cổ
đường sau vi phẫu
Phẫu thuật giải ép, lấy TVĐĐ cột sống
cổ đường sau vi phẫu
5.940.700 5.940.700
424
5506 10.0316.0581
Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết
hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi
Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản
+ kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi
5.940.700 5.940.700
5507 10.0270.0581
Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh mạch máu
(phẫu thuật mạch + can thiệp mạch)
Phẫu thuật Hybrid điều trị bệnh mạch
máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch)
5.940.700 5.940.700
Chưa bao gồm: mạch nhân tạo, keo sinh học, bóng nong,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối.
5508 10.0175.0581
Phẫu thuật Hybrid trong cấp cứu mạch máu
(phẫu thuật mạch + can thiệp mạch)
Phẫu thuật Hybrid trong cấp cứu mạch
máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch)
5.940.700 5.940.700
Chưa bao gồm: mạch nhân tạo, keo sinh học, bóng nong,
stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống
thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim
loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối.
5509 10.0268.0581
Phẫu thuật lại trong các bệnh lý mạch máu
ngoại vi
Phẫu thuật lại trong các bệnh lý mạch
máu ngoại vi
5.940.700 5.940.700
5510 10.1087.0581
Phẫu thuật lấy nhân thoát vị đĩa đệm ít xâm lấn
sử dụng hệ thống ống nong
Phẫu thuật lấy nhân thoát vị đĩa đệm ít
xâm lấn sử dụng hệ thống ống nong
5.940.700 5.940.700
5511 10.0388.0581
Phẫu thuật tạo hình điều trị đa dị tật bàng
quang âm đạo, niệu đạo, trực tràng
Phẫu thuật tạo hình điều trị đa dị tật bàng
quang âm đạo, niệu đạo, trực tràng
5.940.700 5.940.700
5512 10.0387.0581
Phẫu thuật tạo hình điều trị dị tật lộ bàng
quang bẩm sinh
Phẫu thuật tạo hình điều trị dị tật lộ bàng
quang bẩm sinh
5.940.700 5.940.700
5513 10.1105.0581
Phẫu thuật thần kinh chức năng điều trị đau do
co cứng, đau do ung thư
Phẫu thuật thần kinh chức năng điều trị
đau do co cứng, đau do ung thư
5.940.700 5.940.700
5514 10.0180.0581
Phẫu thuật thắt hẹp động mạch phổi trong bệnh
tim bẩm sinh có tăng áp lực động mạch phổi
nặng
Phẫu thuật thắt hẹp động mạch phổi
trong bệnh tim bẩm sinh có tăng áp lực
động mạch phổi nặng
5.940.700 5.940.700
5515 10.1044.0581
Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ
Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột
sống cổ
5.940.700 5.940.700
5516 10.0844.0581
Phẫu thuật thay khớp bàn, ngón tay nhân tạo
Phẫu thuật thay khớp bàn, ngón tay nhân
tạo
5.940.700 5.940.700
5517 10.1112.0581
Phẫu thuật ứng dụng tế bào gốc điều trị các
bệnh lý thần kinh tủy sống
Phẫu thuật ứng dụng tế bào gốc điều trị
các bệnh lý thần kinh tủy sống
5.940.700 5.940.700
425
5518 10.0297.0581
Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi + siêu
âm/có C.Arm
Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi +
siêu âm/có C.Arm
5.940.700 5.940.700
5519 10.0298.0581
Tán sỏi thận qua da có C.Arm + siêu âm/laser
Tán sỏi thận qua da có C.Arm + siêu
âm/laser
5.940.700 5.940.700
5520 10.0848.0581
Tạo hình thay thế khớp cổ tay Tạo hình thay thế khớp cổ tay 5.940.700 5.940.700
5521 28.0145.0581
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng sụn
tự thân (thì 1)
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai
bằng sụn tự thân (thì 1)
5.940.700 5.940.700
5522 10.0677.0582
Bảo tồn lách vỡ bằng lưới sinh học Bảo tồn lách vỡ bằng lưới sinh học 3.570.700 3.570.700
5523 10.0348.0582
Cắm niệu quản bàng quang Cắm niệu quản bàng quang 3.570.700 3.570.700
5524 10.0611.0582
Cắt chỏm nang gan Cắt chỏm nang gan 3.570.700 3.570.700
5525 10.1066.0582
Cố định cột sống bằng buộc luồn chỉ thép dưới
cung sau đốt sống (phương pháp Luqué)
Cố định cột sống bằng buộc luồn chỉ
thép dưới cung sau đốt sống (phương
pháp Luqué)
3.570.700 3.570.700
5526 10.0676.0582
Khâu vết thương lách Khâu vết thương lách 3.570.700 3.570.700
5527 10.0342.0582
Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng
quang
Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò
bàng quang
3.570.700 3.570.700
5528 10.0249.0582
Phẫu thuật bắc cầu điều trị thiếu máu mạn tính
chi
Phẫu thuật bắc cầu điều trị thiếu máu
mạn tính chi
3.570.700 3.570.700
Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
5529 10.0258.0582
Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách - động
mạch đùi
Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách -
động mạch đùi
3.570.700 3.570.700
Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
426
5530 10.0261.0582
Phẫu thuật cắt đường thông động - tĩnh mạch
chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau
ghép thận
Phẫu thuật cắt đường thông động - tĩnh
mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng
hoặc sau ghép thận
3.570.700 3.570.700
5531 10.0695.0582
Phẫu thuật cắt u cơ hoành Phẫu thuật cắt u cơ hoành 3.570.700 3.570.700
5532 10.0134.0582
Phẫu thuật đặt điện cực tủy sống qua da, kèm
theo bộ phát kích thích dưới da
Phẫu thuật đặt điện cực tủy sống qua da,
kèm theo bộ phát kích thích dưới da
3.570.700 3.570.700
5533 10.0135.0582
Phẫu thuật đặt điện cực tủy sống, bằng đường
mở cung sau
Phẫu thuật đặt điện cực tủy sống, bằng
đường mở cung sau
3.570.700 3.570.700
5534 10.0132.0582
Phẫu thuật đặt điện cực vỏ não, qua đường mở
nắp sọ
Phẫu thuật đặt điện cực vỏ não, qua
đường mở nắp sọ
3.570.700 3.570.700
5535 10.0259.0582
Phẫu thuật điều trị bệnh suy - giãn tĩnh mạch
chi dưới
Phẫu thuật điều trị bệnh suy - giãn tĩnh
mạch chi dưới
3.570.700 3.570.700
5536 10.0263.0582
Phẫu thuật điều trị giả phồng động mạch do
tiêm chích ma túy
Phẫu thuật điều trị giả phồng động mạch
do tiêm chích ma túy
3.570.700 3.570.700
5537 10.0130.0582
Phẫu thuật điều trị giảm đau trong ung thư
Phẫu thuật điều trị giảm đau trong ung
thư
3.570.700 3.570.700
5538 10.0280.0582
Phẫu thuật điều trị lồi xương ức (ức gà) Phẫu thuật điều trị lồi xương ức (ức gà) 3.570.700 3.570.700
5539 10.0279.0582
Phẫu thuật điều trị lõm ngực bẩm sinh Phẫu thuật điều trị lõm ngực bẩm sinh 3.570.700 3.570.700
5540 10.0694.0582
Phẫu thuật điều trị nhão cơ hoành Phẫu thuật điều trị nhão cơ hoành 3.570.700 3.570.700
5541 10.0262.0582
Phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động
mạch chi
Phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng
động mạch chi
3.570.700 3.570.700
427
5542 10.0251.0582
Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp
tính
Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi
bán cấp tính
3.570.700 3.570.700
Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
5543 10.0250.0582
Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính
do huyết khối, mảnh sùi, dị vật
Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi
cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật
3.570.700 3.570.700
Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
5544 10.0691.0582
Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành 3.570.700 3.570.700
5545 10.0693.0582
Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh
(Bochdalek)
Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm
sinh (Bochdalek)
3.570.700 3.570.700
5546 10.0692.0582
Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành 3.570.700 3.570.700
5547 10.0266.0582
Phẫu thuật điều trị thông động - tĩnh mạch chi
Phẫu thuật điều trị thông động - tĩnh
mạch chi
3.570.700 3.570.700
5548 10.0167.0582
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương
mạch máu chi
Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn
thương mạch máu chi
3.570.700 3.570.700
Chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo.
5549 10.0338.0582
Phẫu thuật ghép cơ cổ bàng quang Phẫu thuật ghép cơ cổ bàng quang 3.570.700 3.570.700
5550 10.0447.0582
Phẫu thuật Heller Phẫu thuật Heller 3.570.700 3.570.700
5551 10.0315.0582
Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán
phần trong chấn thương thận
Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận
bán phần trong chấn thương thận
3.570.700 3.570.700
5552 10.0689.0582
Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết
thương
Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do
vết thương
3.570.700 3.570.700
5553 10.0690.0582
Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành 3.570.700 3.570.700
428
5554 10.0129.0582
Phẫu thuật phong bế hạch thần kinh tam thoa
(hạch Gasser) bằng nhiệt, qua da, dưới hướng
dẫn huỳnh quang
Phẫu thuật phong bế hạch thần kinh tam
thoa (hạch Gasser) bằng nhiệt, qua da,
dưới hướng dẫn huỳnh quang
3.570.700 3.570.700
5555 10.0829.0582
Phẫu thuật phương pháp Suave.Kapandji và
điều trị viêm khớp quay trụ dưới
Phẫu thuật phương pháp Suave.Kapandji
và điều trị viêm khớp quay trụ dưới
3.570.700 3.570.700
Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít.
5556 10.1106.0582
Phẫu thuật tạo hình xương ức Phẫu thuật tạo hình xương ức 3.570.700 3.570.700
5557 10.1103.0582
Phẫu thuật thần kinh chức năng cắt rễ thần
kinh chọn lọc
Phẫu thuật thần kinh chức năng cắt rễ
thần kinh chọn lọc
3.570.700 3.570.700
5558 10.0172.0582
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi
Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại
vi
3.570.700 3.570.700
5559 10.0823.0582
Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới
Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ
dưới
3.570.700 3.570.700
Chưa bao gồm kim găm, nẹp vít.
5560 10.0605.0582
Thắt động mạch gan (riêng, phải, trái) Thắt động mạch gan (riêng, phải, trái) 3.570.700 3.570.700
5561 12.0256.0582
Cắt u thận lành Cắt u thận lành 3.570.700 3.570.700
5562 28.0012.0582
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu từ 2
cm trở lên
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da
đầu từ 2 cm trở lên
3.570.700 3.570.700
5563 28.0099.0582
Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi
kép
Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe
hở môi kép
3.570.700 3.570.700
5564 28.0073.0582
Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để
lắp mắt giả
Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn
cầu để lắp mắt giả
3.570.700 3.570.700
5565 03.3259.0583
Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm
khuẩn
Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị
nhiễm khuẩn
2.492.100 2.492.100
429
5566 03.3317.0583
Phẫu thuật tháo lồng không cắt ruột Phẫu thuật tháo lồng không cắt ruột 2.492.100 2.492.100
5567 04.0042.0583
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh vùng cổ do lao
cột sống cổ
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh vùng cổ
do lao cột sống cổ
2.492.100 2.492.100
5568 10.0401.0583
Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa
dương vật
Cắt dương vật không vét hạch, cắt một
nửa dương vật
2.492.100 2.492.100
5569 10.0393.0583
Điều trị đái rỉ ở nữ bàng đặt miếng nâng niệu
đạo TOT
Điều trị đái rỉ ở nữ bàng đặt miếng nâng
niệu đạo TOT
2.492.100 2.492.100
5570 10.0699.0583
Khâu vết thương thành bụng Khâu vết thương thành bụng 2.492.100 2.492.100
5571 10.0341.0583
Mổ sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình
thành trước âm đạo)
Mổ sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo
hình thành trước âm đạo)
2.492.100 2.492.100
5572 10.0620.0583
Mở thông túi mật Mở thông túi mật 2.492.100 2.492.100
5573 10.0697.0583
Phẫu thuật cắt u thành bụng Phẫu thuật cắt u thành bụng 2.492.100 2.492.100
5574 10.0278.0583
Phẫu thuật cắt u thành ngực Phẫu thuật cắt u thành ngực 2.492.100 2.492.100
5575 10.0351.0583
Phẫu thuật đặt võng nâng cổ bàng quang
(Sling) trong tiểu không kiểm soát khi gắng sức
Phẫu thuật đặt võng nâng cổ bàng quang
(Sling) trong tiểu không kiểm soát khi
gắng sức
2.492.100 2.492.100
5576 10.0560.0583
Phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil Phẫu thuật điều trị bệnh Verneuil 2.492.100 2.492.100
5577 10.0288.0583
Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực
Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ
ngực
2.492.100 2.492.100
430
5578 10.0392.0583
Phẫu thuật điều trị són tiểu Phẫu thuật điều trị són tiểu 2.492.100 2.492.100
5579 10.0688.0583
Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn
Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu
rốn
2.492.100 2.492.100
5580 10.0864.0583
Phẫu thuật tháo khớp cổ tay Phẫu thuật tháo khớp cổ tay 2.492.100 2.492.100
5581 10.0809.0583
Phẫu thuật vết thương bàn tay Phẫu thuật vết thương bàn tay 2.492.100 2.492.100
5582 10.0340.0583
Treo cổ bàng quang điều trị đái rỉ ở nữ Treo cổ bàng quang điều trị đái rỉ ở nữ 2.492.100 2.492.100
5583 12.0265.0583
Cắt u lành dương vật Cắt u lành dương vật 2.492.100 2.492.100
5584 12.0190.0583
Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường
kính dưới 5 cm
Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực
đường kính dưới 5 cm
2.492.100 2.492.100
5585 12.0172.0583
Phẫu thuật bóc u thành ngực Phẫu thuật bóc u thành ngực 2.492.100 2.492.100
5586 28.0071.0583
Đặt bản Silicon điều trị lõm mắt Đặt bản Silicon điều trị lõm mắt 2.492.100 2.492.100
5587 28.0011.0583
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu dưới
2 cm
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da
đầu dưới 2 cm
2.492.100 2.492.100
5588 28.0435.0583
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ
nâng mũi
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau
mổ nâng mũi
2.492.100 2.492.100
5589 28.0425.0583
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ
thẩm mỹ vùng mắt
Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau
mổ thẩm mỹ vùng mắt
2.492.100 2.492.100
431
5590 28.0084.0583
Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời không sử
dụng vi phẫu
Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời
không sử dụng vi phẫu
2.492.100 2.492.100
5591 28.0138.0583
Phẫu thuật ghép mảnh nhỏ vành tai đứt rời
Phẫu thuật ghép mảnh nhỏ vành tai đứt
rời
2.492.100 2.492.100
5592 28.0065.0583
Phẫu thuật ghép sụn mi mắt Phẫu thuật ghép sụn mi mắt 2.492.100 2.492.100
5593 28.0032.0583
Phẫu thuật lấy mảnh xương sọ hoại tử Phẫu thuật lấy mảnh xương sọ hoại tử 2.492.100 2.492.100
5594 28.0098.0583
Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi
đơn
Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe
hở môi đơn
2.492.100 2.492.100
5595 28.0040.0583
Phẫu thuật tái tạo cho vết thương góc mắt Phẫu thuật tái tạo cho vết thương góc mắt 2.492.100 2.492.100
5596 28.0134.0583
Phẫu thuật tạo hình nhân trung Phẫu thuật tạo hình nhân trung 2.492.100 2.492.100
5597 03.3383.0584
Cắt nang/polyp rốn Cắt nang/polyp rốn 1.569.900 1.569.900
5598 10.0410.0584
Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài 1.569.900 1.569.900
5599 10.0411.0584
Cắt hẹp bao quy đầu Cắt hẹp bao quy đầu 1.569.900 1.569.900
5600 10.0567.0584
Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)
Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ,
polyp…)
1.569.900 1.569.900
5601 10.0359.0584
Dẫn lưu bàng quang đơn thuần Dẫn lưu bàng quang đơn thuần 1.569.900 1.569.900
432
5602 10.0412.0584
Mở rộng lỗ sáo Mở rộng lỗ sáo 1.569.900 1.569.900
5603 10.0566.0584
Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome)
Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn
(condylome)
1.569.900 1.569.900
5604 10.0398.0584
Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo
Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp
miệng sáo
1.569.900 1.569.900
5605 10.0408.0584
Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn 1.569.900 1.569.900
5606 10.0402.0584
Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật 1.569.900 1.569.900
5607 10.0400.0584
Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng 1.569.900 1.569.900
5608 28.0110.0584
Khâu vết thương vùng môi Khâu vết thương vùng môi 1.569.900 1.569.900
5609 28.0382.0584
Phẫu thuật ghép móng Phẫu thuật ghép móng 1.569.900 1.569.900
5610 10.0344.0585
Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca 1.140.300 1.140.300
5611 28.0133.0587
Phẫu thuật tạo hình sẹo dính mép Phẫu thuật tạo hình sẹo dính mép 456.700 456.700
5612 03.2734.0589
Bóc nang tuyến Bartholin Bóc nang tuyến Bartholin 1.424.200 1.424.200
5613 12.0309.0589
Bóc nang tuyến Bartholin Bóc nang tuyến Bartholin 1.424.200 1.424.200
433
5614 13.0152.0589
Bóc nang tuyến Bartholin Bóc nang tuyến Bartholin 1.424.200 1.424.200
5615 12.0302.0590
Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm
đạo
Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di
căn âm đạo
3.182.300 3.182.300
5616 13.0114.0590
Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm
đạo
Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di
căn âm đạo
3.182.300 3.182.300
5617 03.2736.0591
Mổ bóc nhân xơ vú Mổ bóc nhân xơ vú 1.122.600 1.122.600
5618 12.0268.0591
Mổ bóc nhân xơ vú Mổ bóc nhân xơ vú 1.122.600 1.122.600
5619 13.0175.0591
Bóc nhân xơ vú Bóc nhân xơ vú 1.122.600 1.122.600
5620 12.0304.0592
Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên 4.324.600 4.324.600
5621 12.0254.0592
Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư
Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung
thư
4.324.600 4.324.600
5622 13.0176.0592
Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên 4.324.600 4.324.600
5623 12.0305.0593
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 3.090.700 3.090.700
5624 13.0177.0593
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 3.090.700 3.090.700
5625 13.0053.0594
Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung 144.500 144.500
434
5626 13.0118.0595
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử
cung bán phần đường âm đạo
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ
cắt tử cung bán phần đường âm đạo
4.722.900 4.722.900
5627 13.0117.0595
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử
cung bán phần đường bụng
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ
cắt tử cung bán phần đường bụng
4.722.900 4.722.900
5628 12.0290.0596
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử
cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo)
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ
cắt tử cung bán phần (đường bụng,
đường âm đạo)
6.221.600 6.221.600
5629 13.0119.0596
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt tử
cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ
cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết
hợp nội soi
6.221.600 6.221.600
5630 03.2733.0597
Cắt u thành âm đạo Cắt u thành âm đạo 2.359.000 2.359.000
5631 12.0306.0597
Cắt u thành âm đạo Cắt u thành âm đạo 2.359.000 2.359.000
5632 13.0147.0597
Cắt u thành âm đạo Cắt u thành âm đạo 2.359.000 2.359.000
5633 03.2721.0598
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng
to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng
trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
7.087.700 7.087.700
5634 12.0295.0598
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng
to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng
trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
7.087.700 7.087.700
5635 12.0255.0598
Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u
tiểu khung
Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy
chậu, u tiểu khung
7.087.700 7.087.700
5636 13.0061.0598
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng
to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng
trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
7.087.700 7.087.700
5637 12.0274.0599
Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay
Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình
ngay
5.727.300 5.727.300
435
5638 12.0271.0599
Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng
trứng hai bên
Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt
buồng trứng hai bên
5.727.300 5.727.300
5639 12.0273.0599
Phẫu thuật bảo tồn, vét hạch nách trong ung
thư tuyến vú
Phẫu thuật bảo tồn, vét hạch nách trong
ung thư tuyến vú
5.727.300 5.727.300
5640 12.0272.0599
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do
ung thư vú
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên
(Patey) do ung thư vú
5.727.300 5.727.300
5641 12.0270.0599
Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch
nách
Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét
hạch nách
5.727.300 5.727.300
5642 13.0168.0599
Cắt vú theo phương pháp Patey + vét hạch nách
Cắt vú theo phương pháp Patey + vét
hạch nách
5.727.300 5.727.300
5643 13.0169.0599
Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch
nách
Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét
hạch nách
5.727.300 5.727.300
5644 03.3399.0600
Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản 908.000 908.000
5645 03.3406.0600
Trích áp xe tầng sinh môn Trích áp xe tầng sinh môn 908.000 908.000
5646 13.0054.0600
Trích áp xe tầng sinh môn Trích áp xe tầng sinh môn 908.000 908.000
5647 03.2258.0601
Trích áp xe tuyến Bartholin Trích áp xe tuyến Bartholin 989.700 989.700
5648 13.0151.0601
Trích áp xe tuyến Bartholin Trích áp xe tuyến Bartholin 989.700 989.700
5649 13.0163.0602
Trích áp xe vú Trích áp xe vú 261.500 261.500
436
5650 03.3593.0603
Trích rạch màng trinh điều trị ứ dịch âm đạo,
tử cung
Trích rạch màng trinh điều trị ứ dịch âm
đạo, tử cung
920.800 920.800
5651 03.2246.0603
Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh 920.800 920.800
5652 13.0153.0603
Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh Trích rạch màng trinh do ứ máu kinh 920.800 920.800
5653 13.0162.0604
Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư
buồng trứng
Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung
thư buồng trứng
1.112.700 1.112.700
5654 13.0184.0605
Chọc dò màng bụng sơ sinh Chọc dò màng bụng sơ sinh 462.600 462.600
5655 03.2260.0606
Chọc dò túi cùng Douglas Chọc dò túi cùng Douglas 325.000 325.000
5656 03.3405.0606
Chọc dò túi cùng Douglas Chọc dò túi cùng Douglas 325.000 325.000
5657 13.0160.0606
Chọc dò túi cùng Douglas Chọc dò túi cùng Douglas 325.000 325.000
5658 13.0084.0607
Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới
siêu âm
Chọc nang buồng trứng đường âm đạo
dưới siêu âm
2.378.900 2.378.900
5659 13.0046.0608
Chọc ối điều trị đa ối Chọc ối điều trị đa ối 858.900 858.900
5660 13.0047.0608
Chọc ối làm xét nghiệm tế bào Chọc ối làm xét nghiệm tế bào 858.900 858.900
5661 18.0626.0608
Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âm 858.900 858.900
437
5662 03.2259.0609
Dẫn lưu cùng đồ Douglas Dẫn lưu cùng đồ Douglas 966.500 966.500
5663 13.0159.0609
Dẫn lưu cùng đồ Douglas Dẫn lưu cùng đồ Douglas 966.500 966.500
5664 13.0100.0610
Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng
chậu
Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng
vùng chậu
6.736.400 6.736.400
5665 13.0145.0611
Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện,
đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...
Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt
điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh...
199.100 199.100
5666 13.0146.0612
Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng
ngoại, sóng ngắn
Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng
ngoại, sóng ngắn
405.000 405.000
5667 13.0024.0613
Đỡ đẻ ngôi ngược (*) Đỡ đẻ ngôi ngược (*) 1.239.500 1.239.500
5668 13.0033.0614
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 818.200 818.200
5669 13.0026.0615
Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 1.570.700 1.570.700
5670 03.2255.0616
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu-
sinh dục
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết
niệu- sinh dục
4.727.100 4.727.100
5671 13.0120.0616
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu -
sinh dục
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết
niệu - sinh dục
4.727.100 4.727.100
5672 13.0027.0617
Forceps Forceps 1.187.500 1.187.500
5673 13.0028.0617
Giác hút Giác hút 1.187.500 1.187.500
438
5674 03.2265.0618
Phong bế ngoài màng cứng Phong bế ngoài màng cứng 709.800 709.800
5675 13.0019.0618
Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê
ngoài màng cứng
Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp
gây tê ngoài màng cứng
709.800 709.800
5676 13.0157.0619
Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết
Hút buồng tử cung do rong kinh, rong
huyết
245.900 245.900
5677 13.0237.0620
Hút thai dưới siêu âm Hút thai dưới siêu âm 542.900 542.900
5678 13.0044.0621
Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang 3.069.900 3.069.900
5679 13.0045.0622
Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai 2.621.000 2.621.000
5680 13.0030.0623
Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo 1.730.200 1.730.200
5681 03.2263.0624
Khâu rách cùng đồ âm đạo Khâu rách cùng đồ âm đạo 2.204.100 2.204.100
5682 10.0570.0624
Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ 2.204.100 2.204.100
5683 10.0569.0624
Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn 2.204.100 2.204.100
5684 13.0149.0624
Khâu rách cùng đồ âm đạo Khâu rách cùng đồ âm đạo 2.204.100 2.204.100
5685 13.0018.0625
Khâu tử cung do nạo thủng Khâu tử cung do nạo thủng 3.177.000 3.177.000
439
5686 13.0052.0626
Khâu vòng cổ tử cung Khâu vòng cổ tử cung 605.800 605.800
5687 03.2247.0627
Cắt cụt cổ tử cung Cắt cụt cổ tử cung 3.140.600 3.140.600
5688 03.2726.0627
Cắt cụt cổ tử cung Cắt cụt cổ tử cung 3.140.600 3.140.600
5689 13.0141.0627
Cắt cụt cổ tử cung Cắt cụt cổ tử cung 3.140.600 3.140.600
5690 13.0140.0627
Khoét chóp cổ tử cung Khoét chóp cổ tử cung 3.140.600 3.140.600
5691 10.0698.0628
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác
vết mổ
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do
toác vết mổ
2.946.700 2.946.700
5692 13.0136.0628
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu,
nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu,
nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ
khoa
2.946.700 2.946.700
5693 13.0040.0629
Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm
khuẩn
Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn
nhiễm khuẩn
98.400 98.400
5694 03.2262.0630
Lấy dị vật âm đạo Lấy dị vật âm đạo 679.900 679.900
5695 13.0148.0630
Lấy dị vật âm đạo Lấy dị vật âm đạo 679.900 679.900
5696 13.0240.0631
Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ 3.319.200 3.319.200
5697 13.0222.0631
Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường
rạch nhỏ
Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua
đường rạch nhỏ
3.319.200 3.319.200
440
5698 13.0224.0631
Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ 3.319.200 3.319.200
5699 03.3400.0632
Lấy máu tụ tầng sinh môn Lấy máu tụ tầng sinh môn 2.602.000 2.602.000
5700 10.0571.0632
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh
môn đơn giản
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng
sinh môn đơn giản
2.602.000 2.602.000
5701 13.0032.0632
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 2.602.000 2.602.000
5702 12.0303.0633
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi
bảo tồn tử cung
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào
nuôi bảo tồn tử cung
3.865.200 3.865.200
5703 13.0113.0633
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi
bảo tồn tử cung
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào
nuôi bảo tồn tử cung
3.865.200 3.865.200
5704 13.0158.0634
Nạo hút thai trứng Nạo hút thai trứng 951.200 951.200
5705 13.0049.0635
Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sau đẻ Nạo sót thai, nạo sót rau sau sảy, sau đẻ 391.500 391.500
5706 13.0130.0636
Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung
Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử
cung
4.854.500 4.854.500
5707 13.0129.0636
Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử
cung
Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng
tử cung
4.854.500 4.854.500
5708 13.0128.0636
Nội soi buồng tử cung can thiệp Nội soi buồng tử cung can thiệp 4.854.500 4.854.500
5709 20.0103.0636
Nội soi buồng tử cung can thiệp Nội soi buồng tử cung can thiệp 4.854.500 4.854.500
441
5710 13.0127.0637
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán Nội soi buồng tử cung chẩn đoán 3.157.100 3.157.100
5711 20.0098.0637
Nội soi buồng tử cung chẩn đoán Nội soi buồng tử cung chẩn đoán 3.157.100 3.157.100
5712 13.0025.0638
Nội xoay thai Nội xoay thai 1.530.900 1.530.900
5713 13.0156.0639
Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính
Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống
dính
652.200 652.200
5714 12.0379.0640
Nong cổ tử cung trước xạ trong Nong cổ tử cung trước xạ trong 326.000 326.000
5715 13.0048.0640
Nong cổ tử cung do bế sản dịch Nong cổ tử cung do bế sản dịch 326.000 326.000
5716 13.0233.0642
Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ
tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18
Phá thai bằng phương pháp nong và gắp
từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18
1.315.800 1.315.800
5717 13.0231.0643
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 8 tuần
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết
8 tuần
366.400 366.400
5718 13.0229.0643
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuần
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết
9 tuần
366.400 366.400
5719 13.0241.0644
Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút
chân không
Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương
pháp hút chân không
468.000 468.000
5720 13.0239.0645
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 7 tuần
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết
7 tuần
207.700 207.700
5721 13.0230.0646
Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng
phương pháp đặt túi nước
Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng
phương pháp đặt túi nước
1.178.700 1.178.700
442
5722 13.0232.0647
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần
đến hết tuần 22
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13
tuần đến hết tuần 22
635.500 635.500
5723 13.0238.0648
Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng
phương pháp hút chân không
Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần
bằng phương pháp hút chân không
446.700 446.700
5724 13.0013.0649
Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung 5.414.500 5.414.500
5725 13.0115.0650
Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng
sinh môn, thành bụng
Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung
ở tầng sinh môn, thành bụng
3.067.800 3.067.800
5726 03.2253.0651
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại Phẫu thuật cắt âm vật phì đại 3.008.500 3.008.500
5727 13.0110.0651
Phẫu thuật cắt âm vật phì đại Phẫu thuật cắt âm vật phì đại 3.008.500 3.008.500
5728 28.0296.0651
Phẫu thuật cắt bỏ âm vật Phẫu thuật cắt bỏ âm vật 3.008.500 3.008.500
5729 13.0017.0652
Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau
mổ lấy thai
Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử
cung sau mổ lấy thai
5.043.300 5.043.300
5730 03.2735.0653
Cắt u vú lành tính Cắt u vú lành tính 3.261.300 3.261.300
5731 12.0267.0653
Cắt u vú lành tính Cắt u vú lành tính 3.261.300 3.261.300
5732 12.0269.0653
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú 3.261.300 3.261.300
5733 12.0323.0653
Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam 3.261.300 3.261.300
443
5734 13.0174.0653
Cắt u vú lành tính Cắt u vú lành tính 3.261.300 3.261.300
5735 13.0170.0653
Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình ngay
Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình
ngay
3.261.300 3.261.300
5736 13.0172.0653
Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú 3.261.300 3.261.300
5737 28.0265.0653
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ 3.261.300 3.261.300
5738 28.0267.0653
Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoid
Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính
philoid
3.261.300 3.261.300
5739 28.0264.0653
Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú 3.261.300 3.261.300
5740 28.0266.0653
Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa 3.261.300 3.261.300
5741 12.0289.0654
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung 4.275.200 4.275.200
5742 13.0123.0654
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường
bụng, đường âm đạo)
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung
(đường bụng, đường âm đạo)
4.275.200 4.275.200
5743 12.0278.0655
Cắt polyp cổ tử cung Cắt polyp cổ tử cung 2.189.100 2.189.100
5744 13.0143.0655
Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung 2.189.100 2.189.100
5745 13.0111.0656
Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ 3.121.900 3.121.900
444
5746 13.0067.0657
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo 4.335.000 4.335.000
5747 13.0066.0658
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ
trợ của nội soi
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có
sự hỗ trợ của nội soi
6.630.900 6.630.900
5748 13.0009.0659
Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh
nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong
tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp
Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người
bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ
tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức
tạp
10.926.500 10.926.500
5749 13.0010.0660
Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị
do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa
Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch
hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu
thuật sản khoa
8.428.400 8.428.400
5750 03.2728.0661
Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn
toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn
Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung
hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn
7.109.600 7.109.600
5751 03.2723.0661
Cắt ung thư- buồng trứng lan rộng Cắt ung thư- buồng trứng lan rộng 7.109.600 7.109.600
5752 12.0297.0661
Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối
lớn điều trị ung thư buồng trứng
Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và
mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng
7.109.600 7.109.600
5753 12.0300.0661
Cắt ung thư buồng trứng lan rộng Cắt ung thư buồng trứng lan rộng 7.109.600 7.109.600
5754 13.0059.0661
Phẫu thuật cắt ung thư- buồng trứng + tử cung
hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn
Phẫu thuật cắt ung thư- buồng trứng + tử
cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối
lớn
7.109.600 7.109.600
5755 03.2252.0662
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông
âm đạo
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở
thông âm đạo
3.050.100 3.050.100
5756 03.3595.0662
Tách màng ngăn âm hộ Tách màng ngăn âm hộ 3.050.100 3.050.100
5757 13.0109.0662
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông
âm đạo
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở
thông âm đạo
3.050.100 3.050.100
445
5758 28.0299.0662
Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo 3.050.100 3.050.100
5759 03.2257.0663
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn 4.308.000 4.308.000
5760 03.3346.0663
Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp 4.308.000 4.308.000
5761 13.0116.0663
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn 4.308.000 4.308.000
5762 13.0093.0664
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ
thành nang
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết
tụ thành nang
4.365.100 4.365.100
5763 13.0091.0665
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có
choáng
4.323.600 4.323.600
5764 13.0101.0666
Phẫu thuật Crossen Phẫu thuật Crossen 4.622.000 4.622.000
5765 13.0134.0667
Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu 6.050.000 6.050.000
Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ.
5766 13.0135.0667
Phẫu thuật TVT điều trị són tiểu Phẫu thuật TVT điều trị són tiểu 6.050.000 6.050.000
Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới các loại, các cỡ.
5767 13.0075.0668
Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung 3.738.600 3.738.600
5768 03.2264.0669
Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn 3.241.500 3.241.500
5769 03.2256.0669
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng
do rách phức tạp
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ
vòng do rách phức tạp
3.241.500 3.241.500
5770 03.3356.0669
Phẫu thuật tái tạo cơ vùng hậu môn kiểu
overlap trong điều trị đứt cơ vùng hậu môn)
Phẫu thuật tái tạo cơ vùng hậu môn kiểu
overlap trong điều trị đứt cơ vùng hậu
môn)
3.241.500 3.241.500
5771 13.0112.0669
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng
do rách phức tạp
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ
vòng do rách phức tạp
3.241.500 3.241.500
5772 13.0008.0670
Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm
máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-
lynch…)
Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật
cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi
khâu B-lynch…)
4.753.000 4.753.000
5773 13.0007.0671
Phẫu thuật lấy thai lần đầu Phẫu thuật lấy thai lần đầu 2.709.000 2.709.000
446
5774 13.0002.0672
Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên 3.511.300 3.511.300
5775 13.0006.0673
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh
truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS,
H5N1, tiêu chảy cấp...)
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có
bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-
AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...)
6.778.300 6.778.300
5776 13.0003.0674
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ
bụng cũ phức tạp
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có
sẹo mổ bụng cũ phức tạp
4.571.000 4.571.000
5777 13.0005.0675
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau
tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...)
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa
(rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật,
sản giật...)
4.928.800 4.928.800
5778 13.0004.0675
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh
toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết...)
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc
bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết
học, nội tiết...)
4.928.800 4.928.800
5779 13.0001.0676
Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài
răng lược
Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong
rau cài răng lược
8.970.200 8.970.200
5780 13.0104.0677
Phẫu thuật Labhart Phẫu thuật Labhart 3.178.000 3.178.000
5781 13.0103.0677
Phẫu thuật Lefort Phẫu thuật Lefort 3.178.000 3.178.000
5782 13.0102.0678
Phẫu thuật Manchester Phẫu thuật Manchester 4.277.800 4.277.800
5783 13.0071.0679
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung 3.774.000 3.774.000
5784 13.0086.0680
Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung 4.096.800 4.096.800
5785 03.2725.0681
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng 4.480.600 4.480.600
5786 03.2249.0681
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn
toàn
4.480.600 4.480.600
5787 12.0291.0681
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng 4.480.600 4.480.600
5788 13.0070.0681
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần 4.480.600 4.480.600
5789 13.0068.0681
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn
toàn
4.480.600 4.480.600
5790 13.0069.0681
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả
khối
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn
toàn cả khối
4.480.600 4.480.600
5791 12.0292.0682
Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch
chậu
Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ +
vét hạch chậu
7.123.000 7.123.000
5792 13.0056.0682
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và
vét hạch chậu
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn
toàn và vét hạch chậu
7.123.000 7.123.000
447
5793 03.2730.0683
Cắt u nang buồng trứng Cắt u nang buồng trứng 3.346.500 3.346.500
5794 03.3391.0683
Cắt u nang buồng trứng Cắt u nang buồng trứng 3.346.500 3.346.500
5795 03.2731.0683
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ Cắt u nang buồng trứng và phần phụ 3.346.500 3.346.500
5796 03.2729.0683
Cắt u nang buồng trứng xoắn Cắt u nang buồng trứng xoắn 3.346.500 3.346.500
5797 03.2732.0683
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt
phần phụ
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng
hoặc cắt phần phụ
3.346.500 3.346.500
5798 12.0276.0683
Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều
trị ung thư vú
Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong
điều trị ung thư vú
3.346.500 3.346.500
5799 12.0281.0683
Cắt u nang buồng trứng Cắt u nang buồng trứng 3.346.500 3.346.500
5800 12.0283.0683
Cắt u nang buồng trứng và phần phụ Cắt u nang buồng trứng và phần phụ 3.346.500 3.346.500
5801 12.0280.0683
Cắt u nang buồng trứng xoắn Cắt u nang buồng trứng xoắn 3.346.500 3.346.500
5802 12.0284.0683
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt
phần phụ
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng
hoặc cắt phần phụ
3.346.500 3.346.500
5803 12.0299.0683
Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng
trứng trên người bệnh có thai
Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt
buồng trứng trên người bệnh có thai
3.346.500 3.346.500
5804 13.0092.0683
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có
choáng
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có
choáng
3.346.500 3.346.500
5805 13.0072.0683
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt
phần phụ
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng
hoặc cắt phần phụ
3.346.500 3.346.500
5806 13.0095.0684
Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại
vòi trứng
Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng,
nối lại vòi trứng
5.389.600 5.389.600
5807 03.2248.0685
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý
phụ khoa
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh
lý phụ khoa
3.177.000 3.177.000
5808 13.0132.0685
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý
phụ khoa
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh
lý phụ khoa
3.177.000 3.177.000
5809 03.3386.0686
Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát
Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên
phát
4.910.100 4.910.100
5810 03.2254.0686
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu
khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc
mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ
vòi trứng
4.910.100 4.910.100
448
5811 03.3328.0686
Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa 4.910.100 4.910.100
5812 13.0074.0686
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu
khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc
mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ
vòi trứng
4.910.100 4.910.100
5813 13.0065.0687
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung 6.810.200 6.810.200
5814 13.0085.0687
Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung 6.810.200 6.810.200
5815 27.0421.0687
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung 6.810.200 6.810.200
5816 13.0121.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ
tử cung dưới niêm mạc
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt
nhân xơ tử cung dưới niêm mạc
6.229.900 6.229.900
5817 13.0122.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp
buồng tử cung
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt
polyp buồng tử cung
6.229.900 6.229.900
5818 13.0125.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách
ngăn tử cung
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt
vách ngăn tử cung
6.229.900 6.229.900
5819 13.0126.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật
buồng tử cung
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị
vật buồng tử cung
6.229.900 6.229.900
5820 13.0124.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính
buồng tử cung
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách
dính buồng tử cung
6.229.900 6.229.900
5821 27.0424.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính
buồng tử cung
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt
dính buồng tử cung
6.229.900 6.229.900
5822 27.0422.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt
polyp
6.229.900 6.229.900
5823 27.0423.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ 6.229.900 6.229.900
5824 27.0425.0688
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt
vách ngăn
6.229.900 6.229.900
5825 03.4136.0689
Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc buồng
trứng
Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc
buồng trứng
5.723.400 5.723.400
5826 03.4137.0689
Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ 5.723.400 5.723.400
449
5827 03.4141.0689
Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần
phụ
Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và
phần phụ
5.723.400 5.723.400
5828 03.4140.0689
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng 5.723.400 5.723.400
5829 03.4139.0689
Phẫu thuật nội soi điều trị buồng trứng bị xoắn
Phẫu thuật nội soi điều trị buồng trứng bị
xoắn
5.723.400 5.723.400
5830 13.0077.0689
Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung
Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử
cung
5.723.400 5.723.400
5831 13.0076.0689
Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ 5.723.400 5.723.400
5832 13.0083.0689
Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần
phụ
Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và
phần phụ
5.723.400 5.723.400
5833 13.0082.0689
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm
triệt sản
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng
trứng kèm triệt sản
5.723.400 5.723.400
5834 13.0080.0689
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng
trứng xoắn
5.723.400 5.723.400
5835 13.0081.0689
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng,
nang cạnh vòi tử cung
Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng
trứng, nang cạnh vòi tử cung
5.723.400 5.723.400
5836 13.0079.0689
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng
trứng trên người bệnh có thai
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt
buồng trứng trên người bệnh có thai
5.723.400 5.723.400
5837 13.0090.0689
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung
chưa vỡ
5.723.400 5.723.400
5838 13.0087.0689
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết
tụ thành nang
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể
huyết tụ thành nang
5.723.400 5.723.400
5839 13.0088.0689
Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ 5.723.400 5.723.400
5840 27.0433.0689
Cắt u buồng trứng qua nội soi Cắt u buồng trứng qua nội soi 5.723.400 5.723.400
5841 27.0431.0689
Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứng 5.723.400 5.723.400
450
5842 27.0427.0689
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại
2 phần phụ
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn
để lại 2 phần phụ
5.723.400 5.723.400
5843 27.0432.0689
Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên người
bệnh có thai
Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên
người bệnh có thai
5.723.400 5.723.400
5844 27.0434.0689
Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng 5.723.400 5.723.400
5845 03.4134.0690
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần 6.600.100 6.600.100
5846 03.4135.0690
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung toàn phần Phẫu thuật nội soi cắt tử cung toàn phần 6.600.100 6.600.100
5847 13.0064.0690
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần 6.600.100 6.600.100
5848 13.0063.0690
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn 6.600.100 6.600.100
5849 27.0436.0690
Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soi 6.600.100 6.600.100
5850 27.0429.0690
Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở người
bệnh GEU
Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở
người bệnh GEU
6.600.100 6.600.100
5851 27.0428.0690
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt
2 phần phụ
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn
+ cắt 2 phần phụ
6.600.100 6.600.100
5852 27.0426.0690
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu
khung
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch
tiểu khung
6.600.100 6.600.100
5853 03.4131.0691
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + 2
phần phụ + vét hạch chậu 2 bên
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn
+ 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên
8.975.400 8.975.400
5854 03.4123.0691
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét
hạch chậu 2 bên
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn
và vét hạch chậu 2 bên
8.975.400 8.975.400
5855 13.0055.0691
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét
hạch chậu
Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn
và vét hạch chậu
8.975.400 8.975.400
5856 03.2727.0692
Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử
cung và mạc nối lớn
Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ
tử cung và mạc nối lớn
9.119.900 9.119.900
5857 03.4132.0692
Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng
kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc
nối lớn
Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng
trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2
phần phụ + mạc nối lớn
9.119.900 9.119.900
451
5858 13.0058.0692
Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng
kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc
nối lớn
Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng
trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2
phần phụ + mạc nối lớn
9.119.900 9.119.900
5859 13.0097.0693
Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng
tử cung + nội soi ổ bụng)
Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi
buồng tử cung + nội soi ổ bụng)
6.713.500 6.713.500
5860 13.0133.0694
Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung
5.742.100 5.742.100
5861 13.0221.0695
Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ
bụng
Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung
trong ổ bụng
6.209.600 6.209.600
5862 27.0413.0695
Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai
Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ
tránh thai
6.209.600 6.209.600
5863 13.0089.0696
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm
MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán +
tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử
cung
5.654.800 5.654.800
5864 20.0104.0696
Nội soi chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ GEU
Nội soi chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ
GEU
5.654.800 5.654.800
5865 13.0131.0697
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh
lý phụ khoa
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các
bệnh lý phụ khoa
5.611.100 5.611.100
5866 27.0417.0697
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ
khoa
Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán
trong phụ khoa
5.611.100 5.611.100
5867 13.0099.0698
Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ 9.968.700 9.968.700
5868 27.0430.0698
Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục 9.968.700 9.968.700
5869 13.0078.0699
Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng 6.228.300 6.228.300
5870 13.0223.0700
Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ 5.394.200 5.394.200
5871 03.4124.0701
Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung 7.242.800 7.242.800
5872 13.0057.0701
Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung 7.242.800 7.242.800
5873 27.0420.0701
Phẫu thuật vét hạch tiểu khung qua nội soi
Phẫu thuật vét hạch tiểu khung qua nội
soi
7.242.800 7.242.800
452
5874 03.4133.0702
Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu
khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng
Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc
tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi
trứng
7.570.200 7.570.200
5875 13.0073.0702
Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu
khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng
Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc
tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi
trứng
7.570.200 7.570.200
5876 27.0419.0702
Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ
7.570.200 7.570.200
5877 27.0412.0702
Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu
khung
Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc
tiểu khung
7.570.200 7.570.200
5878 03.2724.0703
Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng
trứng
Phẫu thuật Second Look trong ung thư
buồng trứng
4.629.300 4.629.300
5879 12.0301.0703
Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng
trứng
Phẫu thuật second-look trong ung thư
buồng trứng
4.629.300 4.629.300
5880 13.0060.0703
Phẫu thuật second-look trong ung thư buồng
trứng
Phẫu thuật second-look trong ung thư
buồng trứng
4.629.300 4.629.300
5881 03.2250.0704
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp
đường dưới)
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết
hợp đường dưới)
6.905.800 6.905.800
5882 13.0107.0704
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp
đường dưới)
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết
hợp đường dưới)
6.905.800 6.905.800
5883 03.2251.0705
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường
dưới)
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng
(đường dưới)
4.399.300 4.399.300
5884 03.3556.0705
Tạo hình âm đạo Tạo hình âm đạo 4.399.300 4.399.300
5885 03.3566.0705
Tạo hình âm đạo bằng ruột Tạo hình âm đạo bằng ruột 4.399.300 4.399.300
5886 03.3559.0705
Tạo hình âm đạo, ghép da trên khuôn nong
Tạo hình âm đạo, ghép da trên khuôn
nong
4.399.300 4.399.300
5887 13.0108.0705
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường
dưới)
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng
(đường dưới)
4.399.300 4.399.300
5888 28.0312.0705
Phẫu thuật tạo hình âm đạo trong lưỡng giới
Phẫu thuật tạo hình âm đạo trong lưỡng
giới
4.399.300 4.399.300
5889 13.0106.0706
Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)
Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman,
Jones)
5.537.200 5.537.200
453
5890 13.0011.0707
Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu
sản phụ khoa
Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong
cấp cứu sản phụ khoa
5.348.600 5.348.600
5891 13.0012.0708
Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp
cứu sản phụ khoa
Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong
cấp cứu sản phụ khoa
3.740.800 3.740.800
5892 13.0098.0709
Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau
mổ sa sinh dục
Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng
sau mổ sa sinh dục
4.735.400 4.735.400
5893 10.0305.0710
Phẫu thuật treo thận Phẫu thuật treo thận 3.257.100 3.257.100
5894 13.0105.0710
Phẫu thuật treo tử cung Phẫu thuật treo tử cung 3.257.100 3.257.100
5895 12.0293.0711
Phẫu thuật Wertheim-Meig điều trị ung thư -
cổ tử cung
Phẫu thuật Wertheim-Meig điều trị ung
thư - cổ tử cung
7.170.900 7.170.900
5896 13.0062.0711
Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc +
vét hạch)
Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận
gốc + vét hạch)
7.170.900 7.170.900
5897 13.0154.0712
Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo 431.100 431.100
5898 13.0043.0713
Sinh thiết gai rau Sinh thiết gai rau 1.229.800 1.229.800
5899 12.0277.0714
Sinh thiết hạch gác cửa trong ung thư vú Sinh thiết hạch gác cửa trong ung thư vú 2.462.200 2.462.200
5900 13.0173.0714
Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú
Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư
vú
2.462.200 2.462.200
5901 13.0166.0715
Soi cổ tử cung Soi cổ tử cung 70.800 70.800
5902 13.0029.0716
Soi ối Soi ối 57.300 57.300
5903 13.0142.0717
Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng
nhiệt điện)
Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng
vòng nhiệt điện)
1.299.700 1.299.700
5904 03.2798.0718
Tiêm hóa chất vào nhân ung thư nguyên bào
nuôi
Tiêm hóa chất vào nhân ung thư nguyên
bào nuôi
302.500 302.500
5905 12.0374.0718
Tiêm hóa chất vào nhân ung thư nguyên bào
nuôi
Tiêm hóa chất vào nhân ung thư nguyên
bào nuôi
302.500 302.500
5906 13.0138.0718
Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử
cung
Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ
tử cung
302.500 302.500
5907 13.0139.0719
Tiêm nhân Chorio Tiêm nhân Chorio 281.300 281.300
5908 13.0096.0720
Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi
trứng
Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại
vòi trứng
8.264.100 8.264.100
5909 13.0144.0721
Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âm đạo Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âm đạo 453.600 453.600
454
5910 13.0150.0724
Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn 1.825.000 1.825.000
5911 20.0102.0724
Nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung
Nội soi buồng tử cung tách dính buồng
tử cung
1.825.000 1.825.000
5912 13.0235.0727
Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ Phá thai người bệnh có sẹo mổ lấy thai cũ 728.200 728.200
5913 13.0178.0727
Thay máu sơ sinh Thay máu sơ sinh 728.200 728.200
5914 13.0031.0727
Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng
huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*)
Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng
huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*)
728.200 728.200
5915 03.1692.0730
Bơm rửa lệ đạo Bơm rửa lệ đạo 42.800 42.800
5916 14.0206.0730
Bơm rửa lệ đạo Bơm rửa lệ đạo 42.800 42.800
5917 03.1632.0731
Cắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển hóa:
Áp hoặc tiêm 5FU
Cắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển
hóa: Áp hoặc tiêm 5FU
1.397.900 1.397.900
Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
5918 03.1633.0731
Cắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển hoa:
Áp mytomycin C
Cắt bè có sử dụng thuốc chống chuyển
hoa: Áp mytomycin C
1.397.900 1.397.900
Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
5919 14.0147.0731
Cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hóa hoặc
chất antiVEGF
Cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hóa
hoặc chất antiVEGF
1.397.900 1.397.900
Chưa bao gồm thuốc MMC; 5FU.
5920 03.1656.0732
Cắt bỏ túi lệ Cắt bỏ túi lệ 967.400 967.400
5921 14.0164.0732
Cắt bỏ túi lệ Cắt bỏ túi lệ 967.400 967.400
5922 03.1535.0733
Cắt dịch kính + laser nội nhãn Cắt dịch kính + laser nội nhãn 1.374.900 1.374.900
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
5923 03.1538.0733
Cắt dịch kính + laser nội nhãn + lấy dị vật nội
nhãn
Cắt dịch kính + laser nội nhãn + lấy dị
vật nội nhãn
1.374.900 1.374.900
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
5924 03.1539.0733
Lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính Lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kính 1.374.900 1.374.900
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
5925 03.1564.0733
Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL ± cắt DK Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL ± cắt DK 1.374.900 1.374.900
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
5926 14.0017.0733
Cắt dịch kính + laser nội nhãn + lấy dị vật nội
nhãn
Cắt dịch kính + laser nội nhãn + lấy dị
vật nội nhãn
1.374.900 1.374.900
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
5927 14.0014.0733
Cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn
Cắt dịch kính có hoặc không laser nội
nhãn
1.374.900 1.374.900
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
5928 14.0020.0733
Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính
Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch
kính
1.374.900 1.374.900
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
5929 14.0021.0733
Cắt dịch kính điều trị tồn lưu dịch kính nguyên
thủy
Cắt dịch kính điều trị tồn lưu dịch kính
nguyên thủy
1.374.900 1.374.900
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
455
5930 14.0019.0733
Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn 1.374.900 1.374.900
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
5931 14.0018.0733
Cắt dịch kính lấy ấu trùng sán trong buồng
dịch kính
Cắt dịch kính lấy ấu trùng sán trong
buồng dịch kính
1.374.900 1.374.900
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
5932 14.0074.0733
Lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm Lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm 1.374.900 1.374.900
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
5933 14.0049.0733
Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kính
Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch
kính
1.374.900 1.374.900
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, đầu laser, dây dẫn sáng.
5934 03.1546.0735
Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên
Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt
chu biên
356.100 356.100
5935 14.0052.0735
Cắt chỉ bằng laser Cắt chỉ bằng laser 356.100 356.100
5936 14.0025.0735
Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biên
Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt
chu biên
356.100 356.100
5937 14.0026.0735
Điều trị glôcôm bằng tạo hình mống mắt
(Iridoplasty)
Điều trị glôcôm bằng tạo hình mống mắt
(Iridoplasty)
356.100 356.100
5938 14.0027.0735
Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè
(Trabeculoplasty)
Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè
(Trabeculoplasty)
356.100 356.100
5939 14.0088.0736
Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc
không ghép
Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc
không ghép
1.302.700 1.302.700
5940 14.0089.0736
Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc,
màng ối hoặc giác mạc
Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết
mạc, màng ối hoặc giác mạc
1.302.700 1.302.700
5941 03.2549.0737
Cắt u kết mạc không vá Cắt u kết mạc không vá 799.300 799.300
5942 03.2548.0737
Cắt u kết mạc, giác mạc không vá Cắt u kết mạc, giác mạc không vá 799.300 799.300
5943 12.0107.0737
Cắt u kết mạc không vá Cắt u kết mạc không vá 799.300 799.300
5944 03.1659.0738
Cắt bỏ chắp có bọc Cắt bỏ chắp có bọc 88.900 88.900
5945 03.1693.0738
Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc Trích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạc 88.900 88.900
5946 14.0167.0738
Cắt bỏ chắp có bọc Cắt bỏ chắp có bọc 88.900 88.900
5947 14.0207.0738
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe mi,
kết mạc
Trích chắp, lẹo, nang lông mi; trích áp xe
mi, kết mạc
88.900 88.900
5948 14.0169.0738
Trích dẫn lưu túi lệ Trích dẫn lưu túi lệ 88.900 88.900
5949 03.1591.0739
Trích mủ mắt Trích mủ mắt 531.100 531.100
456
5950 14.0098.0739
Trích mủ mắt Trích mủ mắt 531.100 531.100
5951 03.1673.0740
Bơm hơi tiền phòng Bơm hơi tiền phòng 1.293.900 1.293.900
5952 03.1629.0740
Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc hút
dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng
Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc
hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi
tiền phòng
1.293.900 1.293.900
5953 14.0143.0740
Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc hút
dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng
Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc
hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi
tiền phòng
1.293.900 1.293.900
5954 14.0292.0742
Chụp mạch ký huỳnh quang Chụp mạch ký huỳnh quang 334.900 334.900
Chưa bao gồm thuốc
5955 14.0246.0742
Chụp mạch với ICG Chụp mạch với ICG 334.900 334.900
Chưa bao gồm thuốc
5956 14.0272.0744
Điện chẩm kích thích Điện chẩm kích thích 444.600 444.600
5957 03.1687.0745
Điện di điều trị Điện di điều trị 28.600 28.600
5958 14.0199.0745
Điện di điều trị Điện di điều trị 28.600 28.600
5959 03.1672.0746
Điện đông thể mi Điện đông thể mi 584.600 584.600
5960 14.0182.0746
Điện đông thể mi Điện đông thể mi 584.600 584.600
5961 14.0274.0747
Điện nhãn cầu Điện nhãn cầu 117.400 117.400
5962 14.0273.0747
Điện võng mạc Điện võng mạc 117.400 117.400
5963 21.0070.0747
Điện võng mạc Điện võng mạc 117.400 117.400
5964 03.1553.0748
laser hồng ngoại điều trị tật khúc xạ laser hồng ngoại điều trị tật khúc xạ 45.400 45.400
5965 03.1654.0748
Tập nhược thị Tập nhược thị 45.400 45.400
5966 14.0033.0748
Điều trị laser hồng ngoại Điều trị laser hồng ngoại 45.400 45.400
5967 14.0161.0748
Tập nhược thị Tập nhược thị 45.400 45.400
5968 03.1550.0749
Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser
456.000 456.000
5969 03.1645.0749
laser điều trị U nguyên bào võng mạc laser điều trị U nguyên bào võng mạc
456.000 456.000
5970 13.0182.0749
Laser điều trị bệnh lý võng mạc sơ sinh (ROP)
[thủ thuật laser điều trị]
Laser điều trị bệnh lý võng mạc sơ sinh
(ROP)
456.000 456.000
457
5971 14.0029.0749
Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser
(bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ
đẻ non…)
Điều trị một số bệnh võng mạc bằng
laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao
huyết áp, trẻ đẻ non…)
456.000 456.000
5972 14.0030.0749
Laser điều trị u nguyên bào võng mạc Laser điều trị u nguyên bào võng mạc
456.000 456.000
5973 07.0237.0749
Điều trị bệnh lý võng mạc đái tháo đường bằng
laser
Điều trị bệnh lý võng mạc đái tháo
đường bằng laser
456.000 456.000
5974 14.0270.0750
Chụp bản đồ giác mạc Chụp bản đồ giác mạc 151.300 151.300
5975 14.0269.0750
Đếm tế bào nội mô giác mạc Đếm tế bào nội mô giác mạc 151.300 151.300
5976 14.0267.0750
Đo độ dày giác mạc Đo độ dày giác mạc 151.300 151.300
5977 21.0072.0750
Đếm tế bào nội mô giác mạc Đếm tế bào nội mô giác mạc 151.300 151.300
5978 21.0073.0750
Đo bản đồ giác mạc Đo bản đồ giác mạc 151.300 151.300
5979 21.0071.0750
Đo độ dày giác mạc Đo độ dày giác mạc 151.300 151.300
5980 03.1652.0751
Đo thị giác tương phản Đo thị giác tương phản 80.000 80.000
5981 14.0264.0751
Đo biên độ điều tiết Đo biên độ điều tiết 80.000 80.000
5982 14.0262.0751
Đo độ lác Đo độ lác 80.000 80.000
5983 14.0265.0751
Đo thị giác 2 mắt Đo thị giác 2 mắt 80.000 80.000
5984 14.0224.0751
Đo thị giác tương phản Đo thị giác tương phản 80.000 80.000
5985 14.0263.0751
Xác định sơ đồ song thị Xác định sơ đồ song thị 80.000 80.000
5986 21.0075.0751
Đo biên độ điều tiết Đo biên độ điều tiết 80.000 80.000
5987 21.0087.0751
Đo độ lác Đo độ lác 80.000 80.000
5988 21.0088.0751
Xác định sơ đồ song thị Xác định sơ đồ song thị 80.000 80.000
5989 14.0276.0752
Đo độ lồi Đo độ lồi 70.700 70.700
5990 14.0268.0752
Đo đường kính giác mạc Đo đường kính giác mạc 70.700 70.700
5991 21.0076.0752
Đo độ lồi mắt bằng thước đo Hertel Đo độ lồi mắt bằng thước đo Hertel 70.700 70.700
5992 21.0090.0752
Đo đường kính giác mạc Đo đường kính giác mạc 70.700 70.700
5993 14.0259.0753
Đo khúc xạ giác mạc Đo khúc xạ giác mạc 43.600 43.600
458
5994 21.0085.0753
Đo khúc xạ giác mạc Javal Đo khúc xạ giác mạc Javal 43.600 43.600
5995 03.4215.0754
Đo khúc xạ khách quan Đo khúc xạ khách quan 13.200 13.200
5996 14.0258.0754
Đo khúc xạ máy Đo khúc xạ máy 13.200 13.200
5997 21.0084.0754
Đo khúc xạ máy Đo khúc xạ máy 13.200 13.200
5998 14.0255.0755
Đo nhãn áp Đo nhãn áp 32.900 32.900
5999 21.0092.0755
Đo nhãn áp Đo nhãn áp 32.900 32.900
6000 14.0254.0757
Đo thị trường chu biên Đo thị trường chu biên 32.300 32.300
6001 14.0253.0757
Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểm
Đo thị trường trung tâm, thị trường ám
điểm
32.300 32.300
6002 21.0080.0757
Đo thị trường trung tâm, tìm ám điểm Đo thị trường trung tâm, tìm ám điểm 32.300 32.300
6003 14.0275.0758
Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng siêu
âm
Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo bằng
siêu âm
72.200 72.200
6004 21.0091.0758
Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo tự động
bằng siêu âm
Đo công suất thể thuỷ tinh nhân tạo tự
động bằng siêu âm
72.200 72.200
6005 03.1691.0759
Đốt lông xiêu Đốt lông xiêu 55.800 55.800
6006 14.0205.0759
Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu 55.800 55.800
6007 03.1571.0760
Ghép giác mạc có vành củng mạc Ghép giác mạc có vành củng mạc 3.721.000 3.721.000
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo.
6008 03.1570.0760
Ghép giác mạc lớp Ghép giác mạc lớp 3.721.000 3.721.000
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo.
6009 03.1569.0760
Ghép giác mạc xuyên Ghép giác mạc xuyên 3.721.000 3.721.000
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo.
6010 03.1524.0760
Phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lên Phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lên 3.721.000 3.721.000
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo.
6011 14.0055.0760
Ghép giác mạc có vành củng mạc Ghép giác mạc có vành củng mạc 3.721.000 3.721.000
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo.
6012 14.0054.0760
Ghép giác mạc lớp Ghép giác mạc lớp 3.721.000 3.721.000
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo.
6013 14.0059.0760
Ghép giác mạc nhân tạo Ghép giác mạc nhân tạo 3.721.000 3.721.000
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo.
6014 14.0056.0760
Ghép giác mạc tự thân Ghép giác mạc tự thân 3.721.000 3.721.000
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo.
6015 14.0053.0760
Ghép giác mạc xuyên Ghép giác mạc xuyên 3.721.000 3.721.000
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo.
6016 14.0057.0760
Ghép nội mô giác mạc Ghép nội mô giác mạc 3.721.000 3.721.000
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo.
6017 14.0008.0760
Phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lên Phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lên 3.721.000 3.721.000
Chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo.
459
6018 03.1579.0761
Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác
mạc
Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét,
thủng giác mạc
1.487.700 1.487.700
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
6019 14.0069.0761
Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác
mạc
Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét,
thủng giác mạc
1.487.700 1.487.700
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
6020 14.0067.0762
Phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn
cầu
Phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt
nhãn cầu
1.175.400 1.175.400
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
6021 14.0155.0762
Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc, màng ối, củng
mạc
Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc, màng ối,
củng mạc
1.175.400 1.175.400
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
6022 03.1578.0763
Gọt giác mạc đơn thuần Gọt giác mạc đơn thuần 894.600 894.600
6023 14.0037.0763
Bóc biểu mô giác mạc (xâm nhập dưới vạt) sau
phẫu thuật Lasik
Bóc biểu mô giác mạc (xâm nhập dưới
vạt) sau phẫu thuật Lasik
894.600 894.600
6024 14.0068.0763
Gọt giác mạc đơn thuần Gọt giác mạc đơn thuần 894.600 894.600
6025 03.1660.0764
Khâu cò mi, tháo cò Khâu cò mi, tháo cò 470.500 470.500
6026 14.0168.0764
Khâu cò mi, tháo cò Khâu cò mi, tháo cò 470.500 470.500
6027 14.0177.0765
Khâu củng mạc Khâu củng mạc 883.600 883.600
6028 03.1668.0766
Khâu củng mạc Khâu củng mạc 1.374.900 1.374.900
6029 03.1669.0767
Thăm dò, khâu vết thương củng mạc Thăm dò, khâu vết thương củng mạc 1.293.900 1.293.900
6030 14.0177.0767
Khâu củng mạc Khâu củng mạc 1.293.900 1.293.900
6031 14.0178.0767
Thăm dò, khâu vết thương củng mạc Thăm dò, khâu vết thương củng mạc 1.293.900 1.293.900
6032 03.1663.0768
Khâu da mi Khâu da mi [gây mê] 1.659.000 1.659.000
6033 03.1688.0768
Khâu kết mạc Khâu kết mạc [gây mê] 1.659.000 1.659.000
6034 14.0106.0768
Đóng lỗ rò đường lệ Đóng lỗ rò đường lệ [gây mê] 1.659.000 1.659.000
6035 03.1663.0769
Khâu da mi Khâu da mi [gây tê] 933.000 933.000
460
6036 03.1688.0769
Khâu kết mạc Khâu kết mạc [gây tê] 933.000 933.000
6037 14.0106.0769
Đóng lỗ rò đường lệ Đóng lỗ rò đường lệ [gây tê] 933.000 933.000
6038 14.0171.0769
Khâu da mi đơn giản Khâu da mi đơn giản 933.000 933.000
6039 14.0201.0769
Khâu kết mạc Khâu kết mạc [gây tê] 933.000 933.000
6040 03.1667.0770
Khâu giác mạc Khâu giác mạc [đơn thuần] 831.600 831.600
6041 03.1670.0770
Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc 831.600 831.600
6042 14.0176.0770
Khâu giác mạc Khâu giác mạc [đơn thuần] 831.600 831.600
6043 14.0179.0770
Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc 831.600 831.600
6044 03.1667.0771
Khâu giác mạc Khâu giác mạc [phức tạp] 1.293.900 1.293.900
6045 14.0176.0771
Khâu giác mạc Khâu giác mạc [phức tạp] 1.293.900 1.293.900
6046 03.1664.0772
Khâu phục hồi bờ mi Khâu phục hồi bờ mi 846.200 846.200
6047 03.2923.0772
Phẫu thuật cắt bỏ da thừa mi mắt Phẫu thuật cắt bỏ da thừa mi mắt 846.200 846.200
6048 14.0172.0772
Khâu phục hồi bờ mi Khâu phục hồi bờ mi 846.200 846.200
6049 28.0035.0772
Khâu phục hồi bờ mi Khâu phục hồi bờ mi 846.200 846.200
6050 03.1665.0773
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông
vùng mắt
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương
nông vùng mắt
1.085.200 1.085.200
6051 14.0174.0773
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông
vùng mắt
Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương
nông vùng mắt
1.085.200 1.085.200
6052 28.0033.0773
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt
Xử lý vết thương phần mềm nông vùng
mi mắt
1.085.200 1.085.200
6053 03.1674.0774
Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dài Cắt bỏ nhãn cầu ± cắt thị thần kinh dài 863.400 863.400
461
6054 03.1676.0774
Cắt thị thần kinh Cắt thị thần kinh 863.400 863.400
6055 14.0184.0774
Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần
kinh dài
Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị
thần kinh dài
863.400 863.400
6056 14.0186.0774
Cắt thị thần kinh Cắt thị thần kinh 863.400 863.400
6057 03.1630.0775
Điện đông, lạnh đông đơn thuần phòng bong
võng mạc
Điện đông, lạnh đông đơn thuần phòng
bong võng mạc
1.881.300 1.881.300
6058 03.1646.0775
Lạnh đông điều trị K võng mạc Lạnh đông điều trị K võng mạc 1.881.300 1.881.300
6059 03.1671.0775
Lạnh đông thể mi Lạnh đông thể mi 1.881.300 1.881.300
6060 14.0031.0775
Lạnh đông điều trị ung thư võng mạc Lạnh đông điều trị ung thư võng mạc 1.881.300 1.881.300
6061 14.0144.0775
Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc
Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng
mạc
1.881.300 1.881.300
6062 14.0181.0775
Lạnh đông thể mi Lạnh đông thể mi 1.881.300 1.881.300
6063 14.0095.0776
laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt 1.590.100 1.590.100
6064 03.1658.0777
Lấy dị vật giác mạc
Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một
mắt, gây mê]
757.000 757.000
6065 14.0166.0777
Lấy dị vật giác mạc sâu Lấy dị vật giác mạc sâu [gây mê] 757.000 757.000
6066 03.1658.0778
Lấy dị vật giác mạc
Lấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một
mắt, gây tê]
103.300 103.300
6067 14.0214.0778
Bóc giả mạc Bóc giả mạc 103.300 103.300
6068 14.0213.0778
Bóc sợi giác mạc Bóc sợi giác mạc 103.300 103.300
6069 14.0166.0778
Lấy dị vật giác mạc sâu Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê] 103.300 103.300
6070 14.0156.0778
Sửa sẹo bọng bằng kim Sửa sẹo bọng bằng kim 103.300 103.300
6071 03.1658.0779
Lấy dị vật giác mạc
Lấy dị vật giác mạc [giác mạc sâu, một
mắt, gây mê]
984.800 984.800
462
6072 03.1658.0780
Lấy dị vật giác mạc
Lấy dị vật giác mạc [giác mạc sâu, một
mắt, gây tê]
373.900 373.900
6073 14.0166.0780
Lấy dị vật giác mạc sâu Lấy dị vật giác mạc sâu [gây tê] 373.900 373.900
6074 03.1581.0781
Lấy dị vật hốc mắt Lấy dị vật hốc mắt 1.054.200 1.054.200
6075 03.1582.0781
Lấy dị vật trong củng mạc Lấy dị vật trong củng mạc 1.054.200 1.054.200
6076 14.0071.0781
Lấy dị vật hốc mắt Lấy dị vật hốc mắt 1.054.200 1.054.200
6077 14.0072.0781
Lấy dị vật trong củng mạc Lấy dị vật trong củng mạc 1.054.200 1.054.200
6078 03.1706.0782
Lấy dị vật kết mạc Lấy dị vật kết mạc 74.300 74.300
6079 14.0200.0782
Lấy dị vật kết mạc Lấy dị vật kết mạc 74.300 74.300
6080 03.1583.0783
Lấy dị vật tiền phòng Lấy dị vật tiền phòng 1.293.900 1.293.900
6081 14.0073.0783
Lấy dị vật tiền phòng Lấy dị vật tiền phòng 1.293.900 1.293.900
6082 03.1686.0784
Lấy máu làm huyết thanh Lấy máu làm huyết thanh 71.800 71.800
6083 14.0198.0784
Lấy máu làm huyết thanh Lấy máu làm huyết thanh 71.800 71.800
6084 03.1689.0785
Lấy calci đông dưới kết mạc Lấy calci đông dưới kết mạc 42.600 42.600
6085 14.0202.0785
Lấy calci kết mạc Lấy calci kết mạc 42.600 42.600
6086 03.1642.0786
Áp tia beta điều trị các bệnh lý kết mạc Áp tia beta điều trị các bệnh lý kết mạc 69.500 69.500
6087 14.0094.0786
Áp lạnh điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt
Áp lạnh điều trị u máu mi, kết mạc, hốc
mắt
69.500 69.500
6088 14.0160.0786
Áp tia beta điều trị các bệnh lý kết mạc Áp tia beta điều trị các bệnh lý kết mạc 69.500 69.500
6089 03.1552.0787
Mở bao sau đục bằng laser Mở bao sau đục bằng laser 301.100 301.100
463
6090 14.0032.0787
Mở bao sau đục bằng laser Mở bao sau đục bằng laser 301.100 301.100
6091 03.1680.0788
Mổ quặm bẩm sinh Mổ quặm bẩm sinh [1 mi - gây mê] 1.405.500 1.405.500
6092 03.1677.0788
Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf,
Trabut)
Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf,
Trabut) [1 mi - gây mê]
1.405.500 1.405.500
6093 14.0187.0788
Phẫu thuật quặm Phẫu thuật quặm [1 mi - gây mê] 1.405.500 1.405.500
6094 14.0188.0788
Phẫu thuật quặm tái phát Phẫu thuật quặm tái phát [1 mi - gây mê] 1.405.500 1.405.500
6095 03.1680.0789
Mổ quặm bẩm sinh Mổ quặm bẩm sinh [1 mi - gây tê] 726.800 726.800
6096 03.1677.0789
Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf,
Trabut)
Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf,
Trabut) [1 mi - gây tê]
726.800 726.800
6097 14.0191.0789
Mổ quặm bẩm sinh Mổ quặm bẩm sinh 726.800 726.800
6098 14.0187.0789
Phẫu thuật quặm Phẫu thuật quặm [1 mi - gây tê ] 726.800 726.800
6099 14.0189.0789
Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi
Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc
môi
726.800 726.800
6100 14.0188.0789
Phẫu thuật quặm tái phát Phẫu thuật quặm tái phát [1 mi - gây tê] 726.800 726.800
6101 03.1680.0790
Mổ quặm bẩm sinh Mổ quặm bẩm sinh [2 mi - gây mê] 1.635.100 1.635.100
6102 03.1677.0790
Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf,
Trabut)
Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf,
Trabut) [2 mi - gây mê]
1.635.100 1.635.100
6103 14.0187.0790
Phẫu thuật quặm Phẫu thuật quặm [2 mi - gây mê] 1.635.100 1.635.100
6104 14.0188.0790
Phẫu thuật quặm tái phát Phẫu thuật quặm tái phát [2 mi - gây mê] 1.635.100 1.635.100
6105 03.1680.0791
Mổ quặm bẩm sinh Mổ quặm bẩm sinh [2 mi - gây tê] 972.600 972.600
6106 03.1677.0791
Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf,
Trabut)
Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf,
Trabut) [2 mi - gây tê]
972.600 972.600
6107 14.0187.0791
Phẫu thuật quặm Phẫu thuật quặm [2 mi - gây tê] 972.600 972.600
464
6108 14.0188.0791
Phẫu thuật quặm tái phát Phẫu thuật quặm tái phát [2 mi - gây tê ] 972.600 972.600
6109 03.1680.0792
Mổ quặm bẩm sinh Mổ quặm bẩm sinh [3 mi - gây tê] 1.236.200 1.236.200
6110 03.1677.0792
Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf,
Trabut)
Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf,
Trabut) [3 mi - gây tê]
1.236.200 1.236.200
6111 14.0187.0792
Phẫu thuật quặm Phẫu thuật quặm [3 mi - gây tê] 1.236.200 1.236.200
6112 14.0188.0792
Phẫu thuật quặm tái phát Phẫu thuật quặm tái phát [3 mi - gây tê] 1.236.200 1.236.200
6113 03.1680.0793
Mổ quặm bẩm sinh Mổ quặm bẩm sinh [3 mi - gây mê] 1.906.400 1.906.400
6114 03.1677.0793
Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf,
Trabut)
Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf,
Trabut) [3 mi - gây mê]
1.906.400 1.906.400
6115 14.0187.0793
Phẫu thuật quặm Phẫu thuật quặm [3 mi - gây mê] 1.906.400 1.906.400
6116 14.0188.0793
Phẫu thuật quặm tái phát Phẫu thuật quặm tái phát [3 mi - gây mê] 1.906.400 1.906.400
6117 03.1680.0794
Mổ quặm bẩm sinh Mổ quặm bẩm sinh [4 mi - gây mê] 2.151.600 2.151.600
6118 03.1677.0794
Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf,
Trabut)
Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf,
Trabut) [4 mi - gây mê]
2.151.600 2.151.600
6119 03.1678.0794
Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi
(Sapejko)
Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc
môi (Sapejko)
2.151.600 2.151.600
6120 14.0187.0794
Phẫu thuật quặm Phẫu thuật quặm [4 mi - gây mê] 2.151.600 2.151.600
6121 14.0188.0794
Phẫu thuật quặm tái phát Phẫu thuật quặm tái phát [4 mi - gây mê] 2.151.600 2.151.600
6122 03.1680.0795
Mổ quặm bẩm sinh Mổ quặm bẩm sinh [4 mi - gây tê] 1.442.500 1.442.500
6123 03.1677.0795
Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf,
Trabut)
Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf,
Trabut) [4 mi - gây tê]
1.442.500 1.442.500
6124 03.1678.0795
Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi
(Sapejko)
Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc
môi (Sapejko) [gây tê]
1.442.500 1.442.500
6125 14.0187.0795
Phẫu thuật quặm Phẫu thuật quặm [4 mi - gây tê ] 1.442.500 1.442.500
465
6126 14.0188.0795
Phẫu thuật quặm tái phát Phẫu thuật quặm tái phát [4 mi - gây tê ] 1.442.500 1.442.500
6127 03.1655.0796
Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)
Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa
chất...)
863.400 863.400
6128 14.0183.0796
Bơm hơi /khí tiền phòng Bơm hơi /khí tiền phòng 863.400 863.400
6129 14.0163.0796
Rửa chất nhân tiền phòng Rửa chất nhân tiền phòng 863.400 863.400
6130 14.0162.0796
Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất...)
Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa
chất...)
863.400 863.400
6131 03.1675.0798
Múc nội nhãn Múc nội nhãn 623.800 623.800
Chưa bao gồm vật liệu độn.
6132 14.0185.0798
Múc nội nhãn Múc nội nhãn 623.800 623.800
Chưa bao gồm vật liệu độn.
6133 03.1694.0799
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi 42.600 42.600
6134 14.0210.0799
Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi 42.600 42.600
6135 03.1595.0800
Nâng sàn hốc mắt Nâng sàn hốc mắt 3.043.000 3.043.000
Chưa bao gồm tấm lót sàn
6136 14.0101.0800
Đặt bản silicon điều trị lõm mắt Đặt bản silicon điều trị lõm mắt 3.043.000 3.043.000
Chưa bao gồm tấm lót sàn
6137 14.0100.0800
Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị
lõm mắt
Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều
trị lõm mắt
3.043.000 3.043.000
Chưa bao gồm tấm lót sàn
6138 14.0102.0800
Nâng sàn hốc mắt Nâng sàn hốc mắt 3.043.000 3.043.000
Chưa bao gồm tấm lót sàn
6139 28.0070.0800
Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị
lõm mắt
Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều
trị lõm mắt
3.043.000 3.043.000
Chưa bao gồm tấm lót sàn
6140 28.0072.0800
Nâng sàn hốc mắt Nâng sàn hốc mắt 3.043.000 3.043.000
Chưa bao gồm tấm lót sàn
6141 14.0252.0801
Nghiệm pháp phát hiện glôcôm Nghiệm pháp phát hiện glôcôm 136.100 136.100
6142 14.0222.0801
Theo dõi nhãn áp 3 ngày Theo dõi nhãn áp 3 ngày 136.100 136.100
6143 21.0079.0801
Nghiệm pháp phát hiện glocom Nghiệm pháp phát hiện glocom 136.100 136.100
466
6144 03.1574.0802
Nối thông lệ mũi ± đặt ống silicon ± áp MMC
Nối thông lệ mũi ± đặt ống silicon ± áp
MMC
1.175.400 1.175.400
Chưa bao gồm ống Silicon.
6145 03.1575.0802
Nối thông lệ mũi nội soi Nối thông lệ mũi nội soi 1.175.400 1.175.400
Chưa bao gồm ống Silicon.
6146 14.0061.0802
Nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống
silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển
hóa
Nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống
silicon có hoặc không áp thuốc chống
chuyển hóa
1.175.400 1.175.400
Chưa bao gồm ống Silicon.
6147 14.0062.0802
Nối thông lệ mũi nội soi Nối thông lệ mũi nội soi 1.175.400 1.175.400
Chưa bao gồm ống Silicon.
6148 14.0064.0802
Phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản - ống lệ mũi
Phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản - ống
lệ mũi
1.175.400 1.175.400
Chưa bao gồm ống Silicon.
6149 03.1544.0803
Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp
kinh điển
Phẫu thuật bong võng mạc theo phương
pháp kinh điển
2.506.300 2.506.300
Chưa bao gồm đai Silicon.
6150 14.0023.0803
Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp
kinh điển
Phẫu thuật bong võng mạc theo phương
pháp kinh điển
2.506.300 2.506.300
Chưa bao gồm đai Silicon.
6151 03.1568.0804
Mở bao sau bằng phẫu thuật Mở bao sau bằng phẫu thuật 707.400 707.400
Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.
6152 14.0051.0804
Mở bao sau bằng phẫu thuật Mở bao sau bằng phẫu thuật 707.400 707.400
Chưa bao gồm đầu cắt bao sau.
6153 03.1649.0805
Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) 1.250.700 1.250.700
6154 03.1634.0805
Cắt củng mạc sâu đơn thuần Cắt củng mạc sâu đơn thuần 1.250.700 1.250.700
6155 03.1636.0805
Mở bè ± cắt bè Mở bè ± cắt bè 1.250.700 1.250.700
6156 14.0180.0805
Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) 1.250.700 1.250.700
6157 14.0148.0805
Cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc
chống chuyển hóa
Cắt củng mạc sâu có hoặc không áp
thuốc chống chuyển hóa
1.250.700 1.250.700
6158 14.0150.0805
Mở bè có hoặc không cắt bè Mở bè có hoặc không cắt bè 1.250.700 1.250.700
6159 03.1541.0806
Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kính
Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch
kính
3.334.600 3.334.600
Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính,
Laser nội nhãn.
6160 03.1542.0806
Cắt dịch kính điều trị tồn lưu dịch kính nguyên
thủy
Cắt dịch kính điều trị tồn lưu dịch kính
nguyên thủy
3.334.600 3.334.600
Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính,
Laser nội nhãn.
6161 03.1540.0806
Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãn 3.334.600 3.334.600
Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính,
Laser nội nhãn.
467
6162 03.1536.0806
Cắt dịch kính, bóc màng trước võng mạc Cắt dịch kính, bóc màng trước võng mạc 3.334.600 3.334.600
Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính,
Laser nội nhãn.
6163 03.1537.0806
Cắt dịch kính, khí nội nhãn điều trị lỗ hoàng
điểm
Cắt dịch kính, khí nội nhãn điều trị lỗ
hoàng điểm
3.334.600 3.334.600
Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính,
Laser nội nhãn.
6164 03.1529.0806
Phẫu thuật bong võng mạc tái phát Phẫu thuật bong võng mạc tái phát 3.334.600 3.334.600
Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính,
Laser nội nhãn.
6165 03.1543.0806
Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính ±
laser nội nhãn ± dầu/khí nội nhãn
Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính
± laser nội nhãn ± dầu/khí nội nhãn
3.334.600 3.334.600
Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính,
Laser nội nhãn.
6166 03.1531.0806
Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất,
gần mù
Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc
nhất, gần mù
3.334.600 3.334.600
Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính,
Laser nội nhãn.
6167 03.1525.0806
Phẫu thuật mổ bong võng mạc trên mắt độc
nhất, gần mù
Phẫu thuật mổ bong võng mạc trên mắt
độc nhất, gần mù
3.334.600 3.334.600
Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính,
Laser nội nhãn.
6168 14.0015.0806
Cắt dịch kính, bóc màng trước võng mạc Cắt dịch kính, bóc màng trước võng mạc 3.334.600 3.334.600
Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính,
Laser nội nhãn.
6169 14.0016.0806
Cắt dịch kính, khí nội nhãn điều trị lỗ hoàng
điểm
Cắt dịch kính, khí nội nhãn điều trị lỗ
hoàng điểm
3.334.600 3.334.600
Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính,
Laser nội nhãn.
6170 14.0022.0806
Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính có
hoặc không laser nội nhãn, có hoặc không
dùng dầu/khí nội nhãn
Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính
có hoặc không laser nội nhãn, có hoặc
không dùng dầu/khí nội nhãn
3.334.600 3.334.600
Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính,
Laser nội nhãn.
6171 14.0010.0806
Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất,
gần mù
Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc
nhất, gần mù
3.334.600 3.334.600
Chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính,
Laser nội nhãn.
6172 03.1567.0807
Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng
đồng tử
Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt
màng đồng tử
1.073.900 1.073.900
Chưa bao gồm đầu cắt.
6173 14.0050.0807
Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng
đồng tử
Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt
màng đồng tử
1.073.900 1.073.900
Chưa bao gồm đầu cắt.
6174 14.0075.0807
Cắt mống mắt quang học có hoặc không tách
dính phức tạp
Cắt mống mắt quang học có hoặc không
tách dính phức tạp
1.073.900 1.073.900
Chưa bao gồm đầu cắt.
6175 14.0065.0808
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân,
màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống
chuyển hóa
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự
thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc
chống chuyển hóa [gây mê]
1.697.500 1.697.500
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
6176 14.0066.0808
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân,
màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán
sinh học
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự
thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng
keo dán sinh học [gây mê]
1.697.500 1.697.500
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
6177 14.0065.0809
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân,
màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống
chuyển hóa
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự
thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc
chống chuyển hóa [gây tê]
1.127.000 1.127.000
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
468
6178 14.0066.0809
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân,
màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán
sinh học
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự
thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng
keo dán sinh học [gây tê]
1.127.000 1.127.000
Chưa bao gồm chi phí màng ối.
6179 14.0145.0810
Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên 593.100 593.100
6180 14.0043.0811
Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố
định IOL
Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc
không cố định IOL
1.397.900 1.397.900
Chưa bao gồm đầu cắt, thủy tinh thể nhân tạo.
6181 14.0042.0811
Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp
cắt dịch kính có hoặc không cố định IOL
Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối
hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định
IOL
1.397.900 1.397.900
Chưa bao gồm đầu cắt, thủy tinh thể nhân tạo.
6182 03.1565.0812
Đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic) Đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic) 2.101.100 2.101.100
Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
6183 03.1560.0812
Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp
cắt dịch kính ± cố định IOL
Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối
hợp cắt dịch kính ± cố định IOL
2.101.100 2.101.100
Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
6184 03.1563.0812
Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì
2 (không cắt dịch kính)
Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo
(IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)
2.101.100 2.101.100
Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
6185 14.0046.0812
Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì
2 (không cắt dịch kính)
Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo
(IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)
2.101.100 2.101.100
Chưa bao gồm thể thủy tinh nhân tạo.
6186 03.1637.0813
Đặt ống silicon tiền phòng điều trị glôcôm
Đặt ống silicon tiền phòng điều trị
glôcôm
1.709.900 1.709.900
Chưa bao gồm ống silicon.
6187 03.1638.0813
Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm
Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị
glôcôm
1.709.900 1.709.900
Chưa bao gồm ống silicon.
6188 14.0151.0813
Đặt ống silicon tiền phòng điều trị glôcôm
Đặt ống silicon tiền phòng điều trị
glôcôm
1.709.900 1.709.900
Chưa bao gồm ống silicon.
6189 14.0152.0813
Đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm Đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm 1.709.900 1.709.900
Chưa bao gồm ống silicon.
6190 14.0153.0813
Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcôm
Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị
glôcôm
1.709.900 1.709.900
Chưa bao gồm ống silicon.
6191 03.1532.0814
Phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non Phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non 2.161.000 2.161.000
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn
sáng.
6192 13.0182.0814
Laser điều trị bệnh lý võng mạc sơ sinh (ROP)
[phẫu thuật bằng laser)
Laser điều trị bệnh lý võng mạc sơ sinh
(ROP)
2.161.000 2.161.000
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn
sáng.
6193 14.0011.0814
Phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non Phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ non 2.161.000 2.161.000
Chưa bao gồm đầu cắt dịch kính, laser nội nhãn, dây dẫn
sáng.
469
6194 03.1559.0815
Lấy thể tinh sa, lệch bằng phương pháp Phaco,
phối hợp cắt dịch kính ± IOL
Lấy thể tinh sa, lệch bằng phương pháp
Phaco, phối hợp cắt dịch kính ± IOL
2.862.700 2.862.700
Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset
dùng nhiều lần, dịch nhầy.
6195 03.1526.0815
Phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài
bao, phaco) đặt IOL trên mắt độc nhất, gần mù
Phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao,
ngoài bao, phaco) đặt IOL trên mắt độc
nhất, gần mù
2.862.700 2.862.700
Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset
dùng nhiều lần, dịch nhầy.
6196 03.1527.0815
Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu
âm (phaco) ± IOL
Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng
siêu âm (phaco) ± IOL
2.862.700 2.862.700
Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset
dùng nhiều lần, dịch nhầy.
6197 14.0005.0815
Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu
âm (phaco) có hoặc không đặt IOL
Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng
siêu âm (phaco) có hoặc không đặt IOL
2.862.700 2.862.700
Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo; đã bao gồm casset
dùng nhiều lần, dịch nhầy.
6198 03.1627.0816
Điều trị di lệch góc mắt Điều trị di lệch góc mắt 967.400 967.400
6199 03.1623.0816
Phẫu thuật Epicanthus Phẫu thuật Epicanthus 967.400 967.400
6200 14.0141.0816
Điều trị di lệch góc mắt Điều trị di lệch góc mắt 967.400 967.400
6201 14.0135.0816
Phẫu thuật Epicanthus Phẫu thuật Epicanthus 967.400 967.400
6202 03.1622.0817
Phẫu thuật hẹp khe mi Phẫu thuật hẹp khe mi 794.200 794.200
6203 03.1621.0817
Phẫu thuật mở rộng khe mi Phẫu thuật mở rộng khe mi 794.200 794.200
6204 14.0137.0817
Phẫu thuật hẹp khe mi Phẫu thuật hẹp khe mi 794.200 794.200
6205 14.0130.0817
Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng
mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII
Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây
chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi
do liệt dây VII
794.200 794.200
6206 14.0136.0817
Phẫu thuật mở rộng khe mi Phẫu thuật mở rộng khe mi 794.200 794.200
6207 28.0053.0817
Phẫu thuật hẹp khe mi Phẫu thuật hẹp khe mi 794.200 794.200
6208 03.1602.0818
Phẫu thuật lác thông thường Phẫu thuật lác thông thường 863.400 863.400
6209 03.1662.0818
Phẫu thuật lác thông thường Phẫu thuật lác thông thường 863.400 863.400
6210 14.0110.0818
Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ 863.400 863.400
470
6211 14.0109.0818
Phẫu thuật lác thông thường Phẫu thuật lác thông thường 863.400 863.400
6212 03.1602.0819
Phẫu thuật lác thông thường Phẫu thuật lác thông thường 1.269.100 1.269.100
6213 03.1662.0819
Phẫu thuật lác thông thường Phẫu thuật lác thông thường 1.269.100 1.269.100
6214 14.0110.0819
Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ 1.269.100 1.269.100
6215 14.0109.0819
Phẫu thuật lác thông thường Phẫu thuật lác thông thường 1.269.100 1.269.100
6216 03.1601.0820
Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật
cơ chéo, Faden…)
Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu
thuật cơ chéo, Faden…)
950.200 950.200
6217 14.0114.0820
Phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi
điều trị lác liệt
Phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây
chằng mi điều trị lác liệt
950.200 950.200
6218 14.0108.0820
Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật
cơ chéo, faden…)
Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu
thuật cơ chéo, faden…)
950.200 950.200
6219 03.1562.0821
Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao ± IOL
Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao ±
IOL
2.021.900 2.021.900
Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.
6220 03.1657.0823
Phẫu thuật mộng đơn thuần Phẫu thuật mộng đơn thuần 998.600 998.600
6221 14.0165.0823
Phẫu thuật mộng đơn thuần Phẫu thuật mộng đơn thuần 998.600 998.600
6222 12.0108.0824
Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc,
màng ối hoặc giác mạc
Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết
mạc, màng ối hoặc giác mạc
967.400 967.400
6223 14.0065.0824
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân,
màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống
chuyển hóa
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự
thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc
chống chuyển hóa
967.400 967.400
6224 14.0066.0824
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân,
màng ối...) có hoặc không sử dụng keo dán
sinh học
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự
thân, màng ối...) có hoặc không sử dụng
keo dán sinh học
967.400 967.400
6225 03.1609.0826
Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp
mi
Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều
trị sụp mi
1.458.700 1.458.700
6226 03.1608.0826
Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị
sụp mi
Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều
trị sụp mi
1.458.700 1.458.700
6227 03.1610.0826
Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng silicon, cân
cơ đùi…) điều trị sụp mi
Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng
silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi
1.458.700 1.458.700
471
6228 14.0122.0826
Cắt cơ Muller Cắt cơ Muller 1.458.700 1.458.700
6229 14.0128.0826
Kéo dài cân cơ nâng mi Kéo dài cân cơ nâng mi 1.458.700 1.458.700
6230 14.0131.0826
Phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt
cân cơ nâng mi điều trị hở mi
Phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không
cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mi
1.458.700 1.458.700
6231 14.0119.0826
Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp
mi
Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều
trị sụp mi
1.458.700 1.458.700
6232 14.0118.0826
Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị
sụp mi
Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều
trị sụp mi
1.458.700 1.458.700
6233 14.0120.0826
Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng silicon, cân
cơ đùi…) điều trị sụp mi
Phẫu thuật treo mi - cơ trán (bằng
silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mi
1.458.700 1.458.700
6234 28.0046.0826
Kéo dài cân cơ nâng mi Kéo dài cân cơ nâng mi 1.458.700 1.458.700
6235 28.0045.0826
Phẫu thuật hạ mi trên Phẫu thuật hạ mi trên 1.458.700 1.458.700
6236 28.0043.0826
Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều
trị sụp mi
Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi
trên điều trị sụp mi
1.458.700 1.458.700
6237 28.0044.0826
Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp mi
Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều
trị sụp mi
1.458.700 1.458.700
6238 03.1589.0827
Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi 1.709.900 1.709.900
Chưa bao gồm ống silicon.
6239 03.1600.0827
Tạo hình đường lệ ± điểm lệ Tạo hình đường lệ ± điểm lệ 1.709.900 1.709.900
Chưa bao gồm ống silicon.
6240 14.0079.0827
Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi 1.709.900 1.709.900
Chưa bao gồm ống silicon.
6241 14.0107.0827
Tạo hình đường lệ có hoặc không điểm lệ Tạo hình đường lệ có hoặc không điểm lệ 1.709.900 1.709.900
Chưa bao gồm ống silicon.
6242 03.1588.0828
Cố định bao tenon tạo cùng đồ dưới Cố định bao tenon tạo cùng đồ dưới 1.293.900 1.293.900
6243 03.1587.0828
Cố định màng xương tạo cùng đồ Cố định màng xương tạo cùng đồ 1.293.900 1.293.900
6244 03.2917.0828
Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả 1.293.900 1.293.900
6245 03.1597.0828
Tái tạo cùng đồ Tái tạo cùng đồ 1.293.900 1.293.900
472
6246 03.1596.0828
Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để
lắp mắt giả
Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn
cầu để lắp mắt giả
1.293.900 1.293.900
6247 03.1586.0828
Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ ± tách dính mi
cầu
Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ ± tách dính
mi cầu
1.293.900 1.293.900
6248 14.0078.0828
Cố định bao tenon tạo cùng đồ dưới Cố định bao tenon tạo cùng đồ dưới 1.293.900 1.293.900
6249 14.0077.0828
Cố định màng xương tạo cùng đồ Cố định màng xương tạo cùng đồ 1.293.900 1.293.900
6250 14.0235.0828
Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả 1.293.900 1.293.900
6251 14.0076.0828
Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không
tách dính mi cầu
Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc
không tách dính mi cầu
1.293.900 1.293.900
6252 14.0126.0829
Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi
Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp
mi
967.400 967.400
6253 14.0125.0829
Phẫu thuật tạo hình nếp mi Phẫu thuật tạo hình nếp mi 967.400 967.400
6254 14.0126.0830
Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mi
Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp
mi
1.262.200 1.262.200
6255 14.0125.0830
Phẫu thuật tạo hình nếp mi Phẫu thuật tạo hình nếp mi 1.262.200 1.262.200
6256 03.1545.0831
Tháo đai độn củng mạc Tháo đai độn củng mạc 1.816.800 1.816.800
6257 14.0024.0831
Tháo đai độn củng mạc Tháo đai độn củng mạc 1.816.800 1.816.800
6258 14.0045.0832
Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và
femtosecond có hoặc không đặt IOL
Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và
femtosecond có hoặc không đặt IOL
5.237.400 5.237.400
Chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo, thiết bị cố định mắt
(Pateient interface).
6259 14.0044.0833
Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc
không đặt IOL
Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có
hoặc không đặt IOL
1.790.900 1.790.900
Chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo.
6260 03.2449.0834
Cắt u da vùng mặt, tạo hình Cắt u da vùng mặt, tạo hình 1.374.900 1.374.900
473
6261 12.0004.0834
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính
trên 10 cm
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường
kính trên 10 cm
1.374.900 1.374.900
6262 12.0008.0834
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10
cm
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính
trên 10 cm
1.374.900 1.374.900
6263 12.0013.0834
Cắt các u nang mang Cắt các u nang mang 1.374.900 1.374.900
6264 12.0102.0834
Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép
da
Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay
ghép da
1.374.900 1.374.900
6265 12.0103.0834
Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và
chuyển vạt da
Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và
chuyển vạt da
1.374.900 1.374.900
6266 12.0077.0834
Cắt u môi lành tính có tạo hình Cắt u môi lành tính có tạo hình 1.374.900 1.374.900
6267 12.0062.0834
Cắt u sắc tố vùng hàm mặt Cắt u sắc tố vùng hàm mặt 1.374.900 1.374.900
6268 12.0068.0834
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới
3 cm
1.374.900 1.374.900
6269 12.0069.0834
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên
3 cm
1.374.900 1.374.900
6270 12.0078.0834
Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5
cm
Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính
dưới 5 cm
1.374.900 1.374.900
6271 12.0079.0834
Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính trên 5
cm
Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính
trên 5 cm
1.374.900 1.374.900
6272 14.0085.0834
Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép
da
Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay
ghép da
1.374.900 1.374.900
6273 14.0086.0834
Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và
chuyển vạt da
Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và
chuyển vạt da
1.374.900 1.374.900
474
6274 14.0227.0834
Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hình
Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo
hình
1.374.900 1.374.900
6275 28.0096.0834
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2
cm)
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi
(trên 2 cm)
1.374.900 1.374.900
6276 14.0105.0835
Cố định tuyến lệ chính điều trị sa tuyến lệ
chính
Cố định tuyến lệ chính điều trị sa tuyến
lệ chính
846.200 846.200
6277 03.2543.0836
Cắt u mi cả bề dày không vá Cắt u mi cả bề dày không vá 844.600 844.600
6278 12.0097.0836
Cắt u mi cả bề dày không vá Cắt u mi cả bề dày không vá 844.600 844.600
6279 14.0083.0836
Cắt u da mi không ghép Cắt u da mi không ghép 844.600 844.600
6280 14.0084.0836
Cắt u mi cả bề dày không ghép Cắt u mi cả bề dày không ghép 844.600 844.600
6281 28.0095.0836
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2
cm)
Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi
(dưới 2 cm)
844.600 844.600
6282 03.1590.0837
Nạo vét tổ chức hốc mắt Nạo vét tổ chức hốc mắt 1.374.900 1.374.900
6283 12.0099.0837
Cắt u hốc mắt bên và sau nhãn cầu có mở
xương hốc mắt
Cắt u hốc mắt bên và sau nhãn cầu có
mở xương hốc mắt
1.374.900 1.374.900
6284 12.0110.0837
Cắt u hốc mắt không mở xương hốc mắt Cắt u hốc mắt không mở xương hốc mắt 1.374.900 1.374.900
6285 12.0109.0837
Cắt u tiền phòng Cắt u tiền phòng 1.374.900 1.374.900
6286 12.0112.0837
Nạo vét tổ chức hốc mắt Nạo vét tổ chức hốc mắt 1.374.900 1.374.900
475
6287 14.0096.0837
Cắt u hốc mắt có hoặc không mở xương hốc
mắt
Cắt u hốc mắt có hoặc không mở xương
hốc mắt
1.374.900 1.374.900
6288 14.0097.0837
Nạo vét tổ chức hốc mắt Nạo vét tổ chức hốc mắt 1.374.900 1.374.900
6289 14.0002.0837
Phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc
mắt, mở rộng lỗ thị giác...)
Phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành
hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác...)
1.374.900 1.374.900
6290 14.0132.0838
Phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không
ghép
Phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc
không ghép
1.241.900 1.241.900
6291 14.0230.0838
Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới Phẫu thuật phục hồi trễ mi dưới 1.241.900 1.241.900
6292 14.0124.0838
Vá da tạo hình mi Vá da tạo hình mi 1.241.900 1.241.900
6293 03.1666.0839
Khâu phủ kết mạc Khâu phủ kết mạc 726.800 726.800
6294 14.0175.0839
Khâu phủ kết mạc Khâu phủ kết mạc 726.800 726.800
6295 03.1549.0840
Điều trị glôcôm bằng quang đông thể mi Điều trị glôcôm bằng quang đông thể mi 345.100 345.100
6296 14.0028.0840
Điều trị glôcôm bằng quang đông thể mi Điều trị glôcôm bằng quang đông thể mi 345.100 345.100
6297 03.1635.0841
Rạch góc tiền phòng Rạch góc tiền phòng 1.293.900 1.293.900
6298 14.0149.0841
Mở góc tiền phòng Mở góc tiền phòng 1.293.900 1.293.900
6299 03.1695.0842
Rửa cùng đồ Rửa cùng đồ 50.200 50.200
Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
476
6300 14.0211.0842
Rửa cùng đồ Rửa cùng đồ 50.200 50.200
Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
6301 14.0256.0843
Đo sắc giác Đo sắc giác 83.900 83.900
6302 21.0082.0843
Đo sắc giác Đo sắc giác 83.900 83.900
6303 14.0249.0844
Siêu âm bán phần trước Siêu âm bán phần trước 251.200 251.200
6304 14.0240.0845
Siêu âm mắt Siêu âm mắt 72.500 72.500
6305 14.0081.0847
Sinh thiết tổ chức hốc mắt Sinh thiết tổ chức hốc mắt 157.000 157.000
6306 14.0082.0847
Sinh thiết tổ chức kết mạc Sinh thiết tổ chức kết mạc 157.000 157.000
6307 14.0080.0847
Sinh thiết tổ chức mi Sinh thiết tổ chức mi 157.000 157.000
6308 14.0257.0848
Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử -
Skiascope)
Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng
tử - Skiascope)
35.000 35.000
6309 21.0083.0848
Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử -
Skiascope)
Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng
tử - Skiascope)
35.000 35.000
6310 01.0201.0849
Soi đáy mắt cấp cứu Soi đáy mắt cấp cứu 62.400 62.400
6311 02.0156.0849
Soi đáy mắt cấp cứu tại giường Soi đáy mắt cấp cứu tại giường 62.400 62.400
6312 03.1700.0849
Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương 62.400 62.400
477
6313 03.0152.0849
Soi đáy mắt cấp cứu Soi đáy mắt cấp cứu 62.400 62.400
6314 03.1699.0849
Soi đáy mắt trực tiếp Soi đáy mắt trực tiếp 62.400 62.400
6315 03.1702.0849
Soi góc tiền phòng Soi góc tiền phòng 62.400 62.400
6316 14.0219.0849
Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gương 62.400 62.400
6317 14.0220.0849
Soi đáy mắt bằng Schepens Soi đáy mắt bằng Schepens 62.400 62.400
6318 14.0218.0849
Soi đáy mắt trực tiếp Soi đáy mắt trực tiếp 62.400 62.400
6319 14.0221.0849
Soi góc tiền phòng Soi góc tiền phòng 62.400 62.400
6320 03.1580.0850
Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rìa hoặc màng
ối
Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rìa hoặc
màng ối
2.664.400 2.664.400
Chưa bao gồm chi phí màng.
6321 14.0058.0850
Ghép củng mạc Ghép củng mạc 2.664.400 2.664.400
Chưa bao gồm chi phí màng.
6322 14.0070.0850
Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng
ối
Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc
màng ối
2.664.400 2.664.400
Chưa bao gồm chi phí màng.
6323 14.0158.0851
Tiêm nội nhãn Tiêm nội nhãn 254.900 254.900
6324 14.0251.0852
Test phát hiện khô mắt Test phát hiện khô mắt 48.200 48.200
6325 14.0250.0852
Test thử cảm giác giác mạc Test thử cảm giác giác mạc 48.200 48.200
478
6326 21.0077.0852
Test thử cảm giác giác mạc Test thử cảm giác giác mạc 48.200 48.200
6327 03.1533.0853
Tháo dầu silicon nội nhãn Tháo dầu silicon nội nhãn 950.200 950.200
6328 14.0013.0853
Bơm dầu silicon, khí bổ sung sau PT cắt dịch
kính điều trị bong võng mạc
Bơm dầu silicon, khí bổ sung sau PT cắt
dịch kính điều trị bong võng mạc
950.200 950.200
6329 14.0154.0853
Rút van dẫn lưu, ống silicon tiền phòng Rút van dẫn lưu, ống silicon tiền phòng 950.200 950.200
6330 14.0012.0853
Tháo dầu silicon nội nhãn Tháo dầu silicon nội nhãn 950.200 950.200
6331 03.1685.0854
Bơm thông lệ đạo Bơm thông lệ đạo 110.000 110.000
6332 14.0197.0854
Bơm thông lệ đạo Bơm thông lệ đạo 110.000 110.000
6333 14.0197.0855
Bơm thông lệ đạo Bơm thông lệ đạo 67.700 67.700
6334 03.1682.0856
Tiêm dưới kết mạc Tiêm dưới kết mạc 57.200 57.200
Chưa bao gồm thuốc.
6335 14.0193.0856
Tiêm dưới kết mạc Tiêm dưới kết mạc 57.200 57.200
Chưa bao gồm thuốc.
6336 03.1683.0857
Tiêm cạnh nhãn cầu Tiêm cạnh nhãn cầu 57.200 57.200
Chưa bao gồm thuốc.
6337 03.1684.0857
Tiêm hậu nhãn cầu Tiêm hậu nhãn cầu 57.200 57.200
Chưa bao gồm thuốc.
6338 14.0194.0857
Tiêm cạnh nhãn cầu Tiêm cạnh nhãn cầu 57.200 57.200
Chưa bao gồm thuốc.
479
6339 14.0195.0857
Tiêm hậu nhãn cầu Tiêm hậu nhãn cầu 57.200 57.200
Chưa bao gồm thuốc.
6340 14.0159.0857
Tiêm nhu mô giác mạc Tiêm nhu mô giác mạc 57.200 57.200
Chưa bao gồm thuốc.
6341 03.1523.0858
Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong
± dùng sụn sườn)
Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành
trong ± dùng sụn sườn)
3.454.800 3.454.800
Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương
6342 14.0003.0858
Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong
có hoặc không dùng sụn sườn)
Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành
trong có hoặc không dùng sụn sườn)
3.454.800 3.454.800
Chưa bao gồm tấm lót sàn hoặc vá xương
6343 14.0091.0859
Cắt u hậu phòng Cắt u hậu phòng 2.272.900 2.272.900
6344 14.0087.0859
Cắt u mi cả bề dày ghép niêm mạc cứng của
vòm miệng và chuyển vạt da
Cắt u mi cả bề dày ghép niêm mạc cứng
của vòm miệng và chuyển vạt da
2.272.900 2.272.900
6345 14.0090.0860
Cắt u tiền phòng Cắt u tiền phòng 1.310.500 1.310.500
6346 14.0047.0860
Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL có hoặc không
cắt DK
Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL có hoặc
không cắt DK
1.310.500 1.310.500
6347 14.0121.0860
Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng
mi …)
Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ
nâng mi …)
1.310.500 1.310.500
6348 14.0146.0860
Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân
mống mắt...)
Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt,
chân mống mắt...)
1.310.500 1.310.500
6349 14.0134.0861
Di thực hàng lông mi Di thực hàng lông mi 927.200 927.200
6350 14.0099.0861
Ghép mỡ điều trị lõm mắt Ghép mỡ điều trị lõm mắt 927.200 927.200
6351 14.0123.0861
Lùi cơ nâng mi Lùi cơ nâng mi 927.200 927.200
480
6352 14.0113.0862
Chỉnh chỉ sau mổ lác Chỉnh chỉ sau mổ lác 644.800 644.800
6353 14.0063.0862
Phẫu thuật mở rộng điểm lệ Phẫu thuật mở rộng điểm lệ 644.800 644.800
6354 14.0115.0862
Sửa sẹo sau mổ lác Sửa sẹo sau mổ lác 644.800 644.800
6355 14.0157.0863
Chọc hút dịch kính, tiền phòng lấy bệnh phẩm
Chọc hút dịch kính, tiền phòng lấy bệnh
phẩm
555.900 555.900
6356 14.0212.0864
Cấp cứu bỏng mắt ban đầu Cấp cứu bỏng mắt ban đầu 358.000 358.000
6357 14.0245.0864
Chụp đáy mắt RETCAM Chụp đáy mắt RETCAM 358.000 358.000
6358 14.0248.0864
Chụp đĩa thị 3D Chụp đĩa thị 3D 358.000 358.000
6359 14.0241.0864
Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng doppler
Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng
doppler
358.000 358.000
6360 14.0247.0864
Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng doppler
màu
Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng
doppler màu
358.000 358.000
6361 14.0093.0865
Điều trị u máu bằng hóa chất Điều trị u máu bằng hóa chất 205.000 205.000
6362 14.0271.0865
Đo độ bền cơ sinh học giác mạc (đo ORA)
Đo độ bền cơ sinh học giác mạc (đo
ORA)
205.000 205.000
6363 14.0266.0865
Đo độ sâu tiền phòng Đo độ sâu tiền phòng 205.000 205.000
6364 14.0278.0865
Test kéo cơ cưỡng bức Test kéo cơ cưỡng bức 205.000 205.000
481
6365 14.0277.0865
Test thử nhược cơ Test thử nhược cơ 205.000 205.000
6366 14.0092.0865
Tiêm cortison điều trị u máu Tiêm cortison điều trị u máu 205.000 205.000
6367 03.2152.0867
Bẻ cuốn dưới Bẻ cuốn dưới 172.100 172.100
6368 15.0132.0867
Bẻ cuốn mũi Bẻ cuốn mũi 172.100 172.100
6369 15.0133.0867
Nội soi bẻ cuốn mũi dưới Nội soi bẻ cuốn mũi dưới 172.100 172.100
6370 03.0992.0868
Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo
(1bên)
Nội soi cầm máu mũi không sử dụng
Meroxeo (1bên)
225.100 225.100
6371 15.0142.0868
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [1
bên]
225.100 225.100
6372 03.2155.0869
Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) 297.900 297.900
6373 03.0993.0869
Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (2
bên)
Nội soi cầm máu mũi có sử dụng
Meroxeo (2 bên)
297.900 297.900
6374 15.0142.0869
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu
Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [2
bên]
297.900 297.900
6375 03.2587.0870
Cắt u Amidan qua đường miệng Cắt u Amidan qua đường miệng [gây mê] 1.265.800 1.265.800
6376 03.2179.0870
Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê
Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây
mê [gây mê]
1.265.800 1.265.800
6377 15.0149.0870
Phẫu thuật cắt Amidan Phẫu thuật cắt Amidan 1.265.800 1.265.800
482
6378 03.2241.0871
Cắt Amidan bằng máy Cắt Amidan bằng máy [Coblator] 2.586.600 2.586.600
Bao gồm cả Coblator.
6379 03.2587.0871
Cắt u Amidan qua đường miệng
Cắt u Amidan qua đường miệng
[Coblator]
2.586.600 2.586.600
Bao gồm cả Coblator.
6380 15.0150.0871
Phẫu thuật cắt Amidan bằng sóng cao tần
Phẫu thuật cắt Amidan bằng sóng cao
tần [Coblator]
2.586.600 2.586.600
Bao gồm cả Coblator.
6381 15.0046.0872
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây tê] 603.600 603.600
6382 03.3951.0873
Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh Vidien
Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh
Vidien
8.831.700 8.831.700
6383 15.0061.0873
Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh Vidienne
Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh
Vidienne
8.831.700 8.831.700
6384 03.2613.0874
Cắt polyp ống tai Cắt polyp ống tai [gây mê] 2.207.000 2.207.000
6385 12.0161.0874
Cắt polyp ống tai Cắt polyp ống tai [gây tê] 2.207.000 2.207.000
6386 15.0043.0874
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây
mê]
2.207.000 2.207.000
6387 03.2613.0875
Cắt polyp ống tai Cắt polyp ống tai [gây tê] 659.900 659.900
6388 12.0161.0875
Cắt polyp ống tai Cắt polyp ống tai [gây tê] 659.900 659.900
6389 15.0043.0875
Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoài [gây tê] 659.900 659.900
6390 03.2218.0876
Cắt thanh quản có tái tạo phát âm Cắt thanh quản có tái tạo phát âm 7.708.300 7.708.300
Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, thanh quản điện.
483
6391 03.2157.0876
Phẫu thuật cắt thanh quản và tái tạo hệ phát âm
Phẫu thuật cắt thanh quản và tái tạo hệ
phát âm
7.708.300 7.708.300
Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, thanh quản điện.
6392 15.0273.0876
Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản toàn phần
Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản toàn
phần
7.708.300 7.708.300
Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, thanh quản điện.
6393 03.2602.0877
Cắt u cuộn cảnh Cắt u cuộn cảnh 8.457.100 8.457.100
6394 12.0151.0877
Cắt u cuộn cảnh Cắt u cuộn cảnh 8.457.100 8.457.100
6395 15.0395.0877
Cắt u cuộn cảnh Cắt u cuộn cảnh 8.457.100 8.457.100
6396 15.0040.0877
Phẫu thuật cắt bỏ u cuộn cảnh Phẫu thuật cắt bỏ u cuộn cảnh 8.457.100 8.457.100
6397 03.2181.0878
Trích áp xe quanh Amidan Trích áp xe quanh Amidan 307.300 307.300
6398 15.0207.0878
Trích áp xe quanh Amidan Trích áp xe quanh Amidan 307.300 307.300
6399 03.2175.0879
Trích áp xe thành sau họng Trích áp xe thành sau họng 307.300 307.300
6400 15.0223.0879
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây
mê
307.300 307.300
6401 15.0206.0879
Trích áp xe sàn miệng Trích áp xe sàn miệng 307.300 307.300
6402 15.0031.0881
Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con
Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi
xương con
6.906.700 6.906.700
6403 03.2118.0882
Chọc hút dịch tụ huyết vành tai Chọc hút dịch tụ huyết vành tai 66.900 66.900
484
6404 15.0056.0882
Chọc hút dịch vành tai Chọc hút dịch vành tai 66.900 66.900
6405 01.0090.0883
Đặt stent khí phế quản Đặt stent khí phế quản 8.050.500 8.050.500
Chưa bao gồm stent.
6406 02.0042.0883
Nội soi phế quản - đặt stent khí, phế quản Nội soi phế quản - đặt stent khí, phế quản 8.050.500 8.050.500
Chưa bao gồm stent.
6407 02.0044.0883
Nội soi phế quản ống cứng cắt u trong lòng
khí, phế quản bằng điện đông cao tần
Nội soi phế quản ống cứng cắt u trong
lòng khí, phế quản bằng điện đông cao
tần
8.050.500 8.050.500
Chưa bao gồm stent.
6408 03.1016.0883
Nội soi đặt stent khí - phế quản Nội soi đặt stent khí - phế quản 8.050.500 8.050.500
Chưa bao gồm stent.
6409 03.1005.0883
Nội soi phế quản ống mềm đặt stent khí quản
Nội soi phế quản ống mềm đặt stent khí
quản
8.050.500 8.050.500
Chưa bao gồm stent.
6410 15.0185.0883
Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản
bằng mảnh ghép sụn
Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí
quản bằng mảnh ghép sụn
8.050.500 8.050.500
Chưa bao gồm stent.
6411 03.2126.0884
Đo điện thính giác thân não Đo điện thính giác thân não 192.700 192.700
6412 15.0396.0884
Đo điện thính giác thân não (ABR) Đo điện thính giác thân não (ABR) 192.700 192.700
6413 21.0067.0884
Ghi đáp ứng thính giác thân não (ABR) Ghi đáp ứng thính giác thân não (ABR) 192.700 192.700
6414 21.0064.0885
Đo nhĩ lượng Đo nhĩ lượng 35.900 35.900
6415 21.0066.0886
Đo âm ốc tai (OAE) chẩn đoán Đo âm ốc tai (OAE) chẩn đoán 71.800 71.800
6416 21.0065.0887
Đo phản xạ cơ bàn đạp Đo phản xạ cơ bàn đạp 35.900 35.900
485
6417 21.0068.0888
Đo sức cản của mũi Đo sức cản của mũi 105.500 105.500
6418 15.0398.0889
Đo sức nghe lời Đo sức nghe lời 63.900 63.900
6419 21.0060.0890
Đo thính lực đơn âm Đo thính lực đơn âm 51.500 51.500
6420 15.0399.0891
Đo trên ngưỡng Đo trên ngưỡng 77.000 77.000
6421 21.0062.0891
Đo thính lực trên ngưỡng Đo thính lực trên ngưỡng 77.000 77.000
6422 03.2176.0892
Áp lạnh Amidan Áp lạnh Amidan 234.500 234.500
6423 15.0217.0892
Áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng) Áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng) 234.500 234.500
6424 03.2239.0893
Đốt họng bằng khí CO-2 (bằng áp lạnh) Đốt họng bằng khí CO-2 (bằng áp lạnh) 147.100 147.100
6425 03.2183.0893
Đốt lạnh họng hạt Đốt lạnh họng hạt 147.100 147.100
6426 15.0216.0893
Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) 147.100 147.100
6427 03.2238.0894
Đốt họng bằng khí nitơ lỏng Đốt họng bằng khí nitơ lỏng 162.600 162.600
6428 15.0216.0894
Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng) 162.600 162.600
6429 03.2182.0895
Đốt nhiệt họng hạt Đốt nhiệt họng hạt 93.000 93.000
486
6430 15.0215.0895
Đốt họng hạt bằng nhiệt Đốt họng hạt bằng nhiệt 93.000 93.000
6431 03.2217.0896
Ghép thanh khí quản đặt stent Ghép thanh khí quản đặt stent 6.533.800 6.533.800
Chưa bao gồm stent.
6432 03.2154.0897
Làm Proetz Làm Proetz 72.100 72.100
6433 15.0139.0897
Phương pháp Proetz Phương pháp Proetz 72.100 72.100
6434 01.0086.0898
Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) 28.600 28.600
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
6435 01.0087.0898
Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) 28.600 28.600
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
6436 02.0032.0898
Khí dung thuốc giãn phế quản Khí dung thuốc giãn phế quản 28.600 28.600
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
6437 03.2191.0898
Khí dung mũi họng Khí dung mũi họng 28.600 28.600
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
6438 03.0089.0898
Khí dung thuốc cấp cứu Khí dung thuốc cấp cứu 28.600 28.600
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
6439 03.0090.0898
Khí dung thuốc thở máy Khí dung thuốc thở máy 28.600 28.600
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
6440 03.2611.0898
Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm
Khí dung vòm họng trong điều trị ung
thư vòm
28.600 28.600
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
6441 12.0164.0898
Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòm
Khí dung vòm họng trong điều trị ung
thư vòm
28.600 28.600
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
6442 15.0222.0898
Khí dung mũi họng Khí dung mũi họng 28.600 28.600
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
487
6443 09.0123.0898
Khí dung đường thở ở người bệnh nặng Khí dung đường thở ở người bệnh nặng 28.600 28.600
Chưa bao gồm thuốc khí dung.
6444 03.2120.0899
Làm thuốc tai Làm thuốc tai 22.900 22.900
Chưa bao gồm thuốc.
6445 03.2184.0899
Làm thuốc tai, mũi, thanh quản Làm thuốc tai, mũi, thanh quản 22.900 22.900
Chưa bao gồm thuốc.
6446 15.0218.0899
Bơm thuốc thanh quản Bơm thuốc thanh quản 22.900 22.900
Chưa bao gồm thuốc.
6447 15.0058.0899
Làm thuốc tai Làm thuốc tai 22.900 22.900
Chưa bao gồm thuốc.
6448 03.2178.0900
Lấy dị vật hạ họng Lấy dị vật hạ họng 44.800 44.800
6449 15.0213.0900
Lấy dị vật hạ họng Lấy dị vật hạ họng 44.800 44.800
6450 15.0212.0900
Lấy dị vật họng miệng Lấy dị vật họng miệng 44.800 44.800
6451 03.2117.0901
Lấy dị vật tai Lấy dị vật tai [đơn giản] 73.100 73.100
6452 03.2117.0902
Lấy dị vật tai Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê] 551.900 551.900
6453 15.0054.0902
Lấy dị vật tai Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây mê] 551.900 551.900
6454 15.0055.0902
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê] Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây mê] 551.900 551.900
6455 03.2117.0903
Lấy dị vật tai Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê] 177.500 177.500
488
6456 15.0054.0903
Lấy dị vật tai Lấy dị vật tai [kính hiển vi, gây tê] 177.500 177.500
6457 15.0055.0903
Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê] Nội soi lấy dị vật tai gây mê/[gây tê] 177.500 177.500
6458 15.0240.0904
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây
tê/gây mê
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật
gây tê/gây mê [gây mê]
784.500 784.500
6459 15.0240.0905
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây
tê/gây mê
Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật
gây tê/gây mê [gây tê]
421.100 421.100
6460 15.0143.0906
Lấy dị vật mũi Lấy dị vật mũi [gây mê] 733.700 733.700
6461 15.0144.0906
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê [gây
mê]
733.700 733.700
6462 15.0143.0907
Lấy dị vật mũi Lấy dị vật mũi [không gây mê] 222.400 222.400
6463 15.0144.0907
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê
Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê
[không gây mê]
222.400 222.400
6464 15.0059.0908
Lấy nút biểu bì ống tai ngoài Lấy nút biểu bì ống tai ngoài 73.100 73.100
6465 12.0092.0909
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính
dưới 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường
kính dưới 5 cm [gây mê]
1.440.800 1.440.800
6466 12.0091.0909
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính
trên 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường
kính trên 5 cm [gây mê]
1.440.800 1.440.800
6467 15.0045.0909
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái
tai
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã
đậu dái tai [gây mê]
1.440.800 1.440.800
6468 28.0158.0909
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai [gây mê] 1.440.800 1.440.800
489
6469 12.0092.0910
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính
dưới 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường
kính dưới 5 cm [gây tê]
909.800 909.800
6470 12.0091.0910
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính
trên 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường
kính trên 5 cm [gây tê]
909.800 909.800
6471 15.0045.0910
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã đậu dái
tai
Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai, u bã
đậu dái tai [gây tê]
909.800 909.800
6472 28.0158.0910
Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành tai [gây tê] 909.800 909.800
6473 03.2103.0911
Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ 4.221.200 4.221.200
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6474 15.0027.0911
Mở sào bào Mở sào bào 4.221.200 4.221.200
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6475 15.0029.0911
Mở sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ Mở sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ 4.221.200 4.221.200
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6476 15.0028.0911
Mở sào bào, thượng nhĩ Mở sào bào, thượng nhĩ 4.221.200 4.221.200
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6477 15.0026.0911
Phẫu thuật chỉnh hình hốc mổ tiệt căn xương
chũm
Phẫu thuật chỉnh hình hốc mổ tiệt căn
xương chũm
4.221.200 4.221.200
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6478 15.0042.0911
Phẫu thuật tạo hình chít hẹp ống tai ngoài Phẫu thuật tạo hình chít hẹp ống tai ngoài 4.221.200 4.221.200
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6479 15.0041.0911
Phẫu thuật tạo hình ống tai ngoài thiểu sản
Phẫu thuật tạo hình ống tai ngoài thiểu
sản
4.221.200 4.221.200
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6480 15.0020.0911
Phẫu thuật xương chũm đơn thuần Phẫu thuật xương chũm đơn thuần 4.221.200 4.221.200
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6481 03.2148.0912
Nắn sống mũi sau chấn thương Nắn sống mũi sau chấn thương 2.916.300 2.916.300
490
6482 03.2212.0912
Phẫu thuật tạo hình sống mũi, cánh mũi Phẫu thuật tạo hình sống mũi, cánh mũi 2.916.300 2.916.300
6483 15.0321.0912
Nắn chỉnh hình tháp mũi sau chấn thương Nắn chỉnh hình tháp mũi sau chấn thương 2.916.300 2.916.300
6484 15.0134.0912
Nâng xương chính mũi sau chấn thương
Nâng xương chính mũi sau chấn thương
[gây mê]
2.916.300 2.916.300
6485 15.0123.0912
Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn
thương
Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn
thương
2.916.300 2.916.300
6486 15.0134.0913
Nâng xương chính mũi sau chấn thương
Nâng xương chính mũi sau chấn thương
[gây tê]
1.379.300 1.379.300
6487 03.2240.0914
Phẫu thuật nạo VA gây mê Phẫu thuật nạo VA gây mê 887.000 887.000
6488 15.0154.0914
Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quản 887.000 887.000
6489 03.2149.0916
Nhét bấc mũi sau Nhét bấc mũi sau 144.600 144.600
6490 03.2150.0916
Nhét bấc mũi trước Nhét bấc mũi trước 144.600 144.600
6491 15.0208.0916
Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan,
nạo VA
Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt
Amidan, nạo VA
144.600 144.600
6492 15.0140.0916
Nhét bấc mũi sau Nhét bấc mũi sau 144.600 144.600
6493 15.0141.0916
Nhét bấc mũi trước Nhét bấc mũi trước 144.600 144.600
6494 03.2156.0917
Phẫu thuật nối khí quản tận-tận trong sẹo hẹp
thanh khí quản
Phẫu thuật nối khí quản tận-tận trong sẹo
hẹp thanh khí quản
8.822.600 8.822.600
Chưa bao gồm stent.
491
6495 15.0186.0917
Nối khí quản tận - tận Nối khí quản tận - tận 8.822.600 8.822.600
Chưa bao gồm stent.
6496 03.4165.0918
Phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai, mũi, họng
Phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai, mũi,
họng [gây mê]
734.200 734.200
6497 03.3959.0918
Phẫu thuật nội soi mở sàng - hàm, cắt polyp
mũi
Phẫu thuật nội soi mở sàng - hàm, cắt
polyp mũi
734.200 734.200
6498 12.0162.0918
Cắt polyp mũi Cắt polyp mũi 734.200 734.200
6499 15.0081.0918
Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây mê] 734.200 734.200
6500 03.4165.0919
Phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai, mũi, họng
Phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai, mũi,
họng [gây tê]
509.100 509.100
6501 15.0081.0919
Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi [gây tê] 509.100 509.100
6502 15.0138.0920
Chọc rửa xoang hàm Chọc rửa xoang hàm 322.900 322.900
6503 15.0129.0921
Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm
Nội soi chọc thông xoang trán/xoang
bướm
322.900 322.900
6504 03.1000.0922
Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần
Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao
tần [gây tê]
509.500 509.500
6505 15.0130.0922
Đốt điện cuốn mũi dưới Đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê] 509.500 509.500
6506 15.0131.0922
Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây tê] 509.500 509.500
6507 03.1000.0923
Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao tần
Nội soi mũi họng cắt đốt bằng điện cao
tần [gây mê]
733.700 733.700
492
6508 15.0130.0923
Đốt điện cuốn mũi dưới Đốt điện cuốn mũi dưới [gây mê] 733.700 733.700
6509 15.0131.0923
Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới [gây mê] 733.700 733.700
6510 15.0367.0924
Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên 2.425.900 2.425.900
6511 15.0188.0925
Kỹ thuật đặt van phát âm Kỹ thuật đặt van phát âm 784.500 784.500
6512 15.0234.0925
Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây
tê/gây mê
Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật
gây tê/gây mê [gây mê]
784.500 784.500
6513 15.0236.0925
Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây
tê/gây mê
Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u
gây tê/gây mê [gây mê]
784.500 784.500
6514 15.0235.0926
Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây
tê/gây mê
Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật
gây tê/gây mê [gây mê]
805.300 805.300
6515 15.0237.0926
Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây
tê/gây mê
Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u
gây tê/gây mê [gây mê]
805.300 805.300
6516 15.0234.0927
Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây
tê/gây mê
Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật
gây tê/gây mê [gây tê]
265.700 265.700
6517 15.0236.0927
Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây
tê/gây mê
Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u
gây tê/gây mê [gây tê]
265.700 265.700
6518 15.0235.0928
Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây
tê/gây mê
Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật
gây tê/gây mê [gây tê]
364.500 364.500
6519 15.0237.0928
Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây
tê/gây mê
Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u
gây tê/gây mê [gây tê]
364.500 364.500
6520 15.0098.0929
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội
soi mũi xoang
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu
thuật nội soi mũi xoang
1.725.300 1.725.300
Đã bao gồm cả dao Hummer.
493
6521 15.0157.0929
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dụng cụ cắt hút
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dụng cụ
cắt hút [Hummer]
1.725.300 1.725.300
Đã bao gồm cả dao Hummer.
6522 15.0156.0929
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng máy (gây mê)
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng máy
(gây mê)[Coblator]
1.725.300 1.725.300
Đã bao gồm cả dao Hummer.
6523 15.0252.0930
Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây
tê/gây mê
Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây
tê/gây mê [gây tê]
787.900 787.900
6524 03.0997.0931
Nội soi mũi, họng có sinh thiết Nội soi mũi, họng có sinh thiết [gây mê] 1.666.000 1.666.000
6525 15.0137.0931
Nội soi sinh thiết u vòm Nội soi sinh thiết u vòm [gây mê] 1.666.000 1.666.000
6526 03.0997.0932
Nội soi mũi, họng có sinh thiết Nội soi mũi, họng có sinh thiết [gây tê] 567.300 567.300
6527 15.0228.0932
Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây
mê
Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây
tê/gây mê
567.300 567.300
6528 15.0230.0932
Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây
tê/gây mê
Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u
gây tê/gây mê
567.300 567.300
6529 15.0229.0932
Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây tê
Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây
tê
567.300 567.300
6530 15.0231.0932
Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây tê
Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u
gây tê
567.300 567.300
6531 15.0137.0932
Nội soi sinh thiết u vòm Nội soi sinh thiết u vòm [gây tê] 567.300 567.300
6532 15.0243.0932
Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây tê
Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u
gây tê
567.300 567.300
6533 20.0008.0932
Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiết
Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh
thiết
567.300 567.300
494
6534 03.1003.2048
Nội soi họng Nội soi họng 40.000 40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh
toán 40.000 đồng/ca.
6535 03.1002.2048
Nội soi mũi Nội soi mũi 40.000 40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh
toán 40.000 đồng/ca.
6536 03.1001.2048
Nội soi tai Nội soi tai 40.000 40.000
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh
toán 40.000 đồng/ca.
6537 15.0225.0933
Nội soi hoạt nghiệm thanh quản Nội soi hoạt nghiệm thanh quản 120.800 120.800
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh
toán 40.000 đồng/ca.
6538 15.9001.2048
Nội soi mũi xoang Nội soi mũi xoang 120.800 120.800
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh
toán 40.000 đồng/ca.
6539 20.0013.0933
Nội soi tai mũi họng Nội soi tai mũi họng 120.800 120.800
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh
toán 40.000 đồng/ca.
6540 20.0013.2048
Nội soi tai mũi họng Nội soi tai mũi họng 120.800 120.800
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh
toán 40.000 đồng/ca.
6541 20.0014.0933
Nội soi tai mũi họng huỳnh quang Nội soi tai mũi họng huỳnh quang 120.800 120.800
Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh
toán 40.000 đồng/ca.
6542 03.2107.0934
Thủ thuật nong vòi nhĩ Thủ thuật nong vòi nhĩ 47.100 47.100
6543 03.2107.0935
Thủ thuật nong vòi nhĩ Thủ thuật nong vòi nhĩ 138.000 138.000
6544 03.2113.0936
Phẫu thuật áp xe não do tai Phẫu thuật áp xe não do tai 6.508.400 6.508.400
6545 03.4232.0936
Phẫu thuật bóc bao áp xe não Phẫu thuật bóc bao áp xe não 6.508.400 6.508.400
6546 15.0389.0936
Phẫu thuật áp xe não do tai sử dụng định vị
Phẫu thuật áp xe não do tai sử dụng định
vị
6.508.400 6.508.400
495
6547 15.0015.0936
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe não do tai Phẫu thuật dẫn lưu áp xe não do tai 6.508.400 6.508.400
6548 03.2587.0937
Cắt u Amidan qua đường miệng Cắt u Amidan qua đường miệng 1.831.900 1.831.900
Đã bao gồm dao cắt.
6549 03.2179.0937
Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê
Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây
mê [gây tê]
1.831.900 1.831.900
Đã bao gồm dao cắt.
6550 15.0149.0937
Phẫu thuật cắt Amidan Phẫu thuật cắt Amidan [dao điện] 1.831.900 1.831.900
Đã bao gồm dao cắt.
6551 15.0151.0937
Phẫu thuật cắt u Amidan Phẫu thuật cắt u Amidan [dao điện] 1.831.900 1.831.900
Đã bao gồm dao cắt.
6552 12.0147.2036
Cắt u Amidan Cắt u Amidan 4.164.000 4.164.000
Đã bao gồm dao cắt.
6553 15.0149.2036
Phẫu thuật cắt Amidan
Phẫu thuật cắt Amidan [dao plasma hoặc
dao laser hoặc dao siêu âm]
4.164.000 4.164.000
Đã bao gồm dao cắt.
6554 15.0359.2036
Phẫu thuật cắt Amidan bằng plasma Phẫu thuật cắt Amidan bằng plasma 4.164.000 4.164.000
Đã bao gồm dao cắt.
6555 15.0288.2036
Phẫu thuật cắt mỏm trâm theo đường miệng
Phẫu thuật cắt mỏm trâm theo đường
miệng
4.164.000 4.164.000
Đã bao gồm dao cắt.
6556 15.0197.2036
Phẫu thuật cắt một phần đáy lưỡi Phẫu thuật cắt một phần đáy lưỡi 4.164.000 4.164.000
Đã bao gồm dao cắt.
6557 15.0151.2036
Phẫu thuật cắt u Amidan
Phẫu thuật cắt u Amidan [dao plasma
hoặc dao laser hoặc dao siêu âm]
4.164.000 4.164.000
Đã bao gồm dao cắt.
6558 15.0361.2036
Phẫu thuật cắt u vùng họng miệng Phẫu thuật cắt u vùng họng miệng 4.164.000 4.164.000
Đã bao gồm dao cắt.
6559 03.2561.0938
Cắt thanh quản bán phần Cắt thanh quản bán phần 5.566.200 5.566.200
496
6560 03.2160.0938
Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần 5.566.200 5.566.200
6561 03.2159.0938
Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần 5.566.200 5.566.200
6562 12.0116.0938
Cắt hạ họng bán phần Cắt hạ họng bán phần 5.566.200 5.566.200
6563 12.0130.0938
Cắt thanh quản bán phần Cắt thanh quản bán phần 5.566.200 5.566.200
6564 15.0277.0938
Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn
kiểu CHEP
Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên
nhẫn kiểu CHEP
5.566.200 5.566.200
6565 15.0272.0938
Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản bán phần
có tạo hình
Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản bán
phần có tạo hình
5.566.200 5.566.200
6566 15.0271.0938
Phẫu thuật cắt hạ họng bán phần Phẫu thuật cắt hạ họng bán phần 5.566.200 5.566.200
6567 15.0275.0938
Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần đứng Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần đứng 5.566.200 5.566.200
6568 15.0276.0938
Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần ngang trên
thanh môn
Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần
ngang trên thanh môn
5.566.200 5.566.200
6569 15.0274.0938
Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phần 5.566.200 5.566.200
6570 03.2200.0939
Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy
sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi
Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan
lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi
và nội soi
10.361.800 10.361.800
6571 15.0400.0939
Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy
sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi
Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan
lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi
và nội soi
10.361.800 10.361.800
6572 15.0383.0939
Phẫu thuật khối u khoảng bên họng bằng dao
siêu âm/hàn mô, hàn mạch
Phẫu thuật khối u khoảng bên họng bằng
dao siêu âm/hàn mô, hàn mạch
10.361.800 10.361.800
497
6573 03.2573.0940
Cắt bỏ ung thư Amidan và nạo vét hạch cổ
Cắt bỏ ung thư Amidan và nạo vét hạch
cổ
6.219.200 6.219.200
6574 03.2596.0940
Cắt ung thư Amidan/thanh quản và nạo vét
hạch cổ
Cắt ung thư Amidan/thanh quản và nạo
vét hạch cổ
6.219.200 6.219.200
6575 12.0148.0940
Cắt bỏ ung thư Amydan và nạo vét hạch cổ
Cắt bỏ ung thư Amydan và nạo vét hạch
cổ
6.219.200 6.219.200
6576 15.0264.0940
Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo đường
mở xương hàm dưới không có tái tạo
Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo
đường mở xương hàm dưới không có tái
tạo
6.219.200 6.219.200
6577 15.0265.0940
Phẫu thuật cắt u hạ họng/đáy lưỡi theo đường
trên xương móng
Phẫu thuật cắt u hạ họng/đáy lưỡi theo
đường trên xương móng
6.219.200 6.219.200
6578 15.0371.0940
Phẫu thuật cắt ung thư Amidan sử dụng dao
siêu âm/dao hàn mô, hàn mạch/laser
Phẫu thuật cắt ung thư Amidan sử dụng
dao siêu âm/dao hàn mô, hàn mạch/laser
6.219.200 6.219.200
6579 15.0289.0940
Phẫu thuật khối u khoảng bên họng Phẫu thuật khối u khoảng bên họng 6.219.200 6.219.200
6580 03.2559.0941
Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơ
Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt
cân cơ
7.539.600 7.539.600
6581 03.2579.0941
Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗ Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗ 7.539.600 7.539.600
6582 03.2556.0941
Cắt ung thư lưỡi, nạo vét hạch và tạo hình
bằng vạt từ xa
Cắt ung thư lưỡi, nạo vét hạch và tạo
hình bằng vạt từ xa
7.539.600 7.539.600
6583 12.0138.0941
Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơ
Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt
cân cơ
7.539.600 7.539.600
6584 12.0136.0941
Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗ Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗ 7.539.600 7.539.600
6585 15.0088.0941
Phẫu thuật cắt phần giữa xương hàm trong ung
thư sàng hàm
Phẫu thuật cắt phần giữa xương hàm
trong ung thư sàng hàm
7.539.600 7.539.600
498
6586 15.0263.0941
Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo đường
mở xương hàm dưới có tái tạo
Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo
đường mở xương hàm dưới có tái tạo
7.539.600 7.539.600
6587 15.0092.0941
Phẫu thuật cắt u xơ mạch vòm họng theo
đường ngoài
Phẫu thuật cắt u xơ mạch vòm họng theo
đường ngoài
7.539.600 7.539.600
6588 15.0103.0942
Phẫu thuật cắt xoang hơi cuốn mũi giữa Phẫu thuật cắt xoang hơi cuốn mũi giữa 4.380.400 4.380.400
6589 15.0104.0942
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi
giữa
4.380.400 4.380.400
6590 15.0173.0943
Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh bằng laser
Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh bằng
laser
5.133.500 5.133.500
6591 26.0020.0943
Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh
Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây
thanh
5.133.500 5.133.500
6592 26.0019.0943
Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh
và sụn phễu một bên
Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây
thanh và sụn phễu một bên
5.133.500 5.133.500
6593 03.2523.0944
Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt
dưới hàm
Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước
bọt dưới hàm
5.141.800 5.141.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
6594 03.2594.0944
Cắt tuyến nước bọt dưới hàm Cắt tuyến nước bọt dưới hàm 5.141.800 5.141.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
6595 12.0016.0944
Cắt các u ác tuyến dưới hàm Cắt các u ác tuyến dưới hàm 5.141.800 5.141.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
6596 12.0137.0944
Cắt một nửa lưỡi + vét hạch cổ Cắt một nửa lưỡi + vét hạch cổ 5.141.800 5.141.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
499
6597 12.0065.0944
Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt
dưới hàm
Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước
bọt dưới hàm
5.141.800 5.141.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
6598 12.0086.0944
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm 5.141.800 5.141.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
6599 12.0087.0944
Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi 5.141.800 5.141.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
6600 12.0088.0944
Cắt u tuyến nước bọt phụ Cắt u tuyến nước bọt phụ 5.141.800 5.141.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
6601 15.0284.0944
Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm 5.141.800 5.141.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
6602 15.0295.0944
Phẫu thuật lấy nang rò khe mang II Phẫu thuật lấy nang rò khe mang II 5.141.800 5.141.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
6603 03.2498.0945
Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần
kinh VII
Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây
thần kinh VII
5.141.800 5.141.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
6604 03.2578.0945
Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII
Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần
kinh VII
5.141.800 5.141.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
6605 03.2521.0945
Cắt u tuyến nước bọt mang tai Cắt u tuyến nước bọt mang tai 5.141.800 5.141.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
6606 03.2450.0945
Cắt u vùng tuyến mang tai Cắt u vùng tuyến mang tai 5.141.800 5.141.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
6607 03.2228.0945
Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai-bảo
tồn dây VII
Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai-
bảo tồn dây VII
5.141.800 5.141.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
500
6608 03.2229.0945
Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến mang tai có hoặc
không bảo tồn dây VII
Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến mang tai có
hoặc không bảo tồn dây VII
5.141.800 5.141.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
6609 12.0014.0945
Cắt các u ác tuyến mang tai Cắt các u ác tuyến mang tai 5.141.800 5.141.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
6610 12.0082.0945
Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần
kinh VII
Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây
thần kinh VII
5.141.800 5.141.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
6611 12.0153.0945
Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII
Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần
kinh VII
5.141.800 5.141.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
6612 12.0089.0945
Cắt u tuyến nước bọt mang tai Cắt u tuyến nước bọt mang tai 5.141.800 5.141.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
6613 15.0379.0945
Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai - bảo
tồn dây VII sử dụng máy dò thần kinh
Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai -
bảo tồn dây VII sử dụng máy dò thần
kinh
5.141.800 5.141.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
6614 15.0282.0945
Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai, bảo
tồn dây VII
Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai,
bảo tồn dây VII
5.141.800 5.141.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
6615 15.0283.0945
Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không
bảo tồn dây VII
Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc
không bảo tồn dây VII
5.141.800 5.141.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
6616 15.0380.0945
Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không
bảo tồn dây VII sử dụng dao siêu âm/hàn mô,
hàn mạch
Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc
không bảo tồn dây VII sử dụng dao siêu
âm/hàn mô, hàn mạch
5.141.800 5.141.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
6617 15.0293.0945
Phẫu thuật rò khe mang I Phẫu thuật rò khe mang I 5.141.800 5.141.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
6618 15.0294.0945
Phẫu thuật rò khe mang I có bộc lộ dây VII
Phẫu thuật rò khe mang I có bộc lộ dây
VII
5.141.800 5.141.800
Chưa bao gồm dao siêu âm.
501
6619 03.2224.0946
Phẫu thuật chỉnh hình khối mũi sàng Phẫu thuật chỉnh hình khối mũi sàng 9.439.700 9.439.700
6620 15.0122.0946
Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng 9.439.700 9.439.700
6621 15.0072.0947
Phẫu thuật bít lấp rò dịch não tủy ở mũi Phẫu thuật bít lấp rò dịch não tủy ở mũi 5.883.300 5.883.300
6622 15.0118.0947
Phẫu thuật chấn thương xoang sàng- hàm Phẫu thuật chấn thương xoang sàng- hàm 5.883.300 5.883.300
6623 15.0116.0947
Phẫu thuật vỡ xoang hàm Phẫu thuật vỡ xoang hàm 5.883.300 5.883.300
6624 03.2161.0948
Phẫu thuật tạo hình sẹo hẹp thanh-khí quản
Phẫu thuật tạo hình sẹo hẹp thanh-khí
quản
5.133.500 5.133.500
Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
6625 15.0189.0948
Phẫu thuật chấn thương thanh khí quản Phẫu thuật chấn thương thanh khí quản 5.133.500 5.133.500
Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
6626 15.0184.0948
Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản
bằng đặt ống nong
Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí
quản bằng đặt ống nong
5.133.500 5.133.500
Chưa bao gồm chi phí mũi khoan.
6627 03.2092.0949
Phẫu thuật đỉnh xương đá Phẫu thuật đỉnh xương đá 5.093.800 5.093.800
6628 15.0008.0949
Phẫu thuật vùng đỉnh xương đá Phẫu thuật vùng đỉnh xương đá 5.093.800 5.093.800
6629 03.2081.0950
Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII 7.853.400 7.853.400
502
6630 15.0011.0950
Phẫu thuật giảm áp dây VII Phẫu thuật giảm áp dây VII 7.853.400 7.853.400
6631 03.4239.0951
Tạo hình hộp sọ sau chấn thương Tạo hình hộp sọ sau chấn thương 5.883.300 5.883.300
6632 15.0114.0951
Phẫu thuật chấn thương xoang trán Phẫu thuật chấn thương xoang trán 5.883.300 5.883.300
6633 15.0124.0951
Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương
sọ mặt
Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn
thương sọ mặt
5.883.300 5.883.300
6634 03.2565.0952
Cắt u họng - thanh quản bằng laser Cắt u họng - thanh quản bằng laser 7.263.700 7.263.700
Chưa bao gồm ống nội khí quản.
6635 03.2575.0952
Cắt ung thư thanh quản, hạ họng bằng laser
Cắt ung thư thanh quản, hạ họng bằng
laser
7.263.700 7.263.700
Chưa bao gồm ống nội khí quản.
6636 12.0115.0952
Cắt u họng - thanh quản bằng laser Cắt u họng - thanh quản bằng laser 7.263.700 7.263.700
Chưa bao gồm ống nội khí quản.
6637 12.0129.0952
Cắt ung thư thanh quản, hạ họng bằng laser
Cắt ung thư thanh quản, hạ họng bằng
laser
7.263.700 7.263.700
Chưa bao gồm ống nội khí quản.
6638 15.0375.0952
Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh bằng
laser
Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh
bằng laser
7.263.700 7.263.700
Chưa bao gồm ống nội khí quản.
6639 15.0171.0952
Phẫu thuật nội soi cắt ung thư thanh quản bằng
laser
Phẫu thuật nội soi cắt ung thư thanh
quản bằng laser
7.263.700 7.263.700
Chưa bao gồm ống nội khí quản.
6640 03.2601.0953
Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser 7.779.200 7.779.200
Chưa bao gồm ống nội khí quản.
503
6641 12.0124.0953
Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser Cắt khối u vùng họng miệng bằng laser 7.779.200 7.779.200
Chưa bao gồm ống nội khí quản.
6642 15.0202.0953
Phẫu thuật laser cắt u nang lành tính đáy lưỡi,
hạ họng, màn hầu, Amidan
Phẫu thuật laser cắt u nang lành tính đáy
lưỡi, hạ họng, màn hầu, Amidan
7.779.200 7.779.200
Chưa bao gồm ống nội khí quản.
6643 03.2180.0954
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây
mê]
3.338.300 3.338.300
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6644 15.0046.0954
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ
Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ [gây
mê]
3.338.300 3.338.300
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6645 03.2205.0955
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe quanh thực quản
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe quanh thực
quản
3.474.500 3.474.500
6646 15.0290.0955
Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe 3.474.500 3.474.500
6647 15.0391.0955
Phẫu thuật mở cạnh cổ lấy dị vật (dị vật thực
quản, hỏa khí…)
Phẫu thuật mở cạnh cổ lấy dị vật (dị vật
thực quản, hỏa khí…)
3.474.500 3.474.500
6648 15.0180.0955
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản có stent
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản có
stent
3.474.500 3.474.500
6649 15.0181.0955
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có
stent
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản
không có stent
3.474.500 3.474.500
6650 15.0300.0955
Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ 3.474.500 3.474.500
6651 15.0090.0956
Phẫu thuật mở cạnh mũi Phẫu thuật mở cạnh mũi 5.453.800 5.453.800
504
6652 15.0292.0957
Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi 5.133.500 5.133.500
6653 03.3961.0958
Phẫu thuật nội soi nạo V.A Phẫu thuật nội soi nạo V.A 3.167.700 3.167.700
6654 15.0155.0958
Phẫu thuật nạo VA nội soi Phẫu thuật nạo VA nội soi 3.167.700 3.167.700
6655 15.0094.0958
Phẫu thuật nội soi cắt u vùng vòm mũi họng
Phẫu thuật nội soi cắt u vùng vòm mũi
họng
3.167.700 3.167.700
6656 12.0094.0959
Vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh
Vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch
cảnh
6.219.200 6.219.200
Chưa bao gồm hoá chất.
6657 15.0097.0960
Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 3.101.100 3.101.100
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
6658 15.0068.0960
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng 3.101.100 3.101.100
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
6659 15.0064.0960
Phẫu thuật nội soi thắt/đốt động mạch bướm
khẩu cái
Phẫu thuật nội soi thắt/đốt động mạch
bướm khẩu cái
3.101.100 3.101.100
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
6660 03.3946.0961
Phẫu thuật nội soi mũi xoang cắt u xoang bướm
Phẫu thuật nội soi mũi xoang cắt u xoang
bướm
9.996.300 9.996.300
Chưa bao gồm keo sinh học.
6661 15.0390.0961
Phẫu thuật cắt ung thư hốc mắt xâm lấn các
xoang mặt
Phẫu thuật cắt ung thư hốc mắt xâm lấn
các xoang mặt
9.996.300 9.996.300
Chưa bao gồm keo sinh học.
6662 15.0091.0961
Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang 9.996.300 9.996.300
Chưa bao gồm keo sinh học.
505
6663 15.0385.0961
Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang xâm lấn
nền sọ sử dụng định vị
Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang xâm
lấn nền sọ sử dụng định vị
9.996.300 9.996.300
Chưa bao gồm keo sinh học.
6664 15.0388.0961
Phẫu thuật nội soi cắt u vùng hố yên sử dụng
định vị
Phẫu thuật nội soi cắt u vùng hố yên sử
dụng định vị
9.996.300 9.996.300
Chưa bao gồm keo sinh học.
6665 03.4159.0962
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu
cổ
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu
vùng đầu cổ
14.717.900 14.717.900
6666 27.0019.0962
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu
cổ
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu
vùng đầu cổ
14.717.900 14.717.900
6667 03.2197.0963
Phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng Phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng 9.517.900 9.517.900
6668 03.3947.0963
Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi họng Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi họng 9.517.900 9.517.900
6669 15.0093.0963
Phẫu thuật nội soi cắt u xơ mạch vòm mũi họng
Phẫu thuật nội soi cắt u xơ mạch vòm
mũi họng
9.517.900 9.517.900
6670 27.0017.0963
Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũi 9.517.900 9.517.900
6671 15.0172.0964
Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh 6.286.800 6.286.800
6672 03.2177.0965
Cắt u nang hạ họng - thanh quản qua nội soi
Cắt u nang hạ họng - thanh quản qua nội
soi
3.474.500 3.474.500
6673 03.4160.0965
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng thanh
quản
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng
thanh quản
3.474.500 3.474.500
506
6674 03.4162.0965
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng-thanh
quản
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng-
thanh quản
3.474.500 3.474.500
6675 15.0176.0965
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây
tê/gây mê
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống
cứng gây tê/gây mê [gây mê]
3.474.500 3.474.500
6676 15.0177.0965
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây
tê/gây mê
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống
mềm gây tê/gây mê [gây mê]
3.474.500 3.474.500
6677 15.0159.0965
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/hố lưỡi
thanh thiệt
Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/hố
lưỡi thanh thiệt
3.474.500 3.474.500
6678 15.0178.0965
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây
tê/gây mê
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống
cứng gây tê/gây mê [gây mê]
3.474.500 3.474.500
6679 15.0179.0965
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây
tê/gây mê
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống
mềm gây tê/gây mê [gây mê]
3.474.500 3.474.500
6680 03.2222.0966
FESS giải quyết các u lành tính FESS giải quyết các u lành tính 4.717.100 4.717.100
6681 15.0298.0966
Phẫu thuật cắt kén hơi thanh quản Phẫu thuật cắt kén hơi thanh quản 4.717.100 4.717.100
6682 15.0148.0966
Phẫu thuật chỉnh hình họng màn hầu lưỡi gà
(UPPP)
Phẫu thuật chỉnh hình họng màn hầu lưỡi
gà (UPPP)
4.717.100 4.717.100
6683 15.0168.0966
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản
(papiloma, kén hơi thanh quản,…) (gây tê/gây
mê)
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh
quản (papiloma, kén hơi thanh quản,…)
(gây tê/gây mê)
4.717.100 4.717.100
6684 15.0169.0966
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản
bằng dụng cụ cắt hút
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh
quản bằng dụng cụ cắt hút
4.717.100 4.717.100
507
6685 15.0170.0966
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản
bằng laser
Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh
quản bằng laser
4.717.100 4.717.100
6686 15.0182.0966
Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản có
stent
Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí
quản có stent
4.717.100 4.717.100
6687 15.0183.0966
Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản
không có stent
Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí
quản không có stent
4.717.100 4.717.100
6688 15.0297.0966
Phẫu thuật túi thừa Zenker Phẫu thuật túi thừa Zenker 4.717.100 4.717.100
6689 15.0372.0967
Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh
quản bằng dao siêu âm
Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng -
thanh quản bằng dao siêu âm
9.159.300 9.159.300
Đã bao gồm dao siêu âm
6690 03.4161.0968
Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng
mũi xoang
Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược
vùng mũi xoang
6.722.100 6.722.100
Chưa bao gồm keo sinh học.
6691 15.0087.0968
Phẫu thuật ung thư sàng hàm Phẫu thuật ung thư sàng hàm 6.722.100 6.722.100
Chưa bao gồm keo sinh học.
6692 15.0089.0968
Phẫu thuật ung thư sàng hàm phối hợp nội soi
Phẫu thuật ung thư sàng hàm phối hợp
nội soi
6.722.100 6.722.100
Chưa bao gồm keo sinh học.
6693 03.3956.0969
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn dưới Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn dưới 4.380.400 4.380.400
6694 03.3958.0969
Phẫu thuật nội soi cuốn giữa và cuốn dưới
Phẫu thuật nội soi cuốn giữa và cuốn
dưới
4.380.400 4.380.400
6695 15.0105.0969
Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới 4.380.400 4.380.400
508
6696 15.0108.0969
Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới bằng
laser
Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới
bằng laser
4.380.400 4.380.400
6697 15.0107.0969
Phẫu thuật cuốn mũi dưới bằng sóng cao tần
Phẫu thuật cuốn mũi dưới bằng sóng cao
tần
4.380.400 4.380.400
6698 15.0109.0969
Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dưới 4.380.400 4.380.400
6699 15.0106.0969
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi
dưới
4.380.400 4.380.400
6700 15.0079.0969
Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm 4.380.400 4.380.400
6701 15.0075.0969
Phẫu thuật nội soi mở xoang trán Phẫu thuật nội soi mở xoang trán 4.380.400 4.380.400
6702 15.0101.0969
Phẫu thuật tịt lỗ mũi sau bẩm sinh Phẫu thuật tịt lỗ mũi sau bẩm sinh 4.380.400 4.380.400
6703 27.0007.0969
Phẫu thuật nội soi cắt cuốn mũi dưới Phẫu thuật nội soi cắt cuốn mũi dưới 4.380.400 4.380.400
6704 03.3960.0970
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn 3.668.000 3.668.000
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
6705 03.3955.0970
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn
mũi
3.668.000 3.668.000
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
6706 15.0112.0970
Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn 3.668.000 3.668.000
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
509
6707 15.0347.0970
Phẫu thuật lấy sụn sườn làm vật liệu ghép tự
thân
Phẫu thuật lấy sụn sườn làm vật liệu
ghép tự thân
3.668.000 3.668.000
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
6708 15.0346.0970
Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu
ghép tự thân
Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm
vật liệu ghép tự thân
3.668.000 3.668.000
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
6709 15.0345.0970
Phẫu thuật lấy sụn vành tai làm vật liệu ghép
tự thân
Phẫu thuật lấy sụn vành tai làm vật liệu
ghép tự thân
3.668.000 3.668.000
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
6710 15.0111.0970
Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi
Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn
mũi
3.668.000 3.668.000
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
6711 15.0102.0970
Phẫu thuật nội soi cắt vách mũi xoang Phẫu thuật nội soi cắt vách mũi xoang 3.668.000 3.668.000
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
6712 15.0113.0970
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn
mũi
3.668.000 3.668.000
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
6713 15.0350.0970
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai
bằng vạt da
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành
tai bằng vạt da
3.668.000 3.668.000
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
6714 15.0110.0970
Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi 3.668.000 3.668.000
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
6715 27.0010.0970
Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn 3.668.000 3.668.000
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.
6716 15.0048.0971
Đặt ống thông khí màng nhĩ Đặt ống thông khí màng nhĩ 3.338.300 3.338.300
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6717 15.0049.0971
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí
màng nhĩ
3.338.300 3.338.300
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
510
6718 15.0036.0971
Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ 3.338.300 3.338.300
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6719 15.0035.0971
Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi 3.338.300 3.338.300
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6720 03.2131.0972
Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt 6.607.200 6.607.200
6721 15.0070.0972
Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt 6.607.200 6.607.200
6722 15.0071.0972
Phẫu thuật nội soi giảm áp thần kinh thị giác
Phẫu thuật nội soi giảm áp thần kinh thị
giác
6.607.200 6.607.200
6723 27.0018.0972
Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt 6.607.200 6.607.200
6724 03.3928.0973
Phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền
sọ
Phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy
nền sọ
7.985.000 7.985.000
Chưa bao gồm keo sinh học.
6725 03.3929.0973
Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ 7.985.000 7.985.000
Chưa bao gồm keo sinh học.
6726 03.3927.0973
Phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ Phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ 7.985.000 7.985.000
Chưa bao gồm keo sinh học.
6727 15.0007.0973
Phẫu thuật điều trị rò dịch não tủy ở tai Phẫu thuật điều trị rò dịch não tủy ở tai 7.985.000 7.985.000
Chưa bao gồm keo sinh học.
6728 15.0073.0973
Phẫu thuật nội soi bít lấp rò dịch não tủy ở mũi
Phẫu thuật nội soi bít lấp rò dịch não tủy
ở mũi
7.985.000 7.985.000
Chưa bao gồm keo sinh học.
511
6729 15.0096.0973
Phẫu thuật nội soi cắt u thần kinh khứu giác
Phẫu thuật nội soi cắt u thần kinh khứu
giác
7.985.000 7.985.000
Chưa bao gồm keo sinh học.
6730 27.0073.0973
Phẫu thuật nội soi bịt lỗ rò dịch não tủy Phẫu thuật nội soi bịt lỗ rò dịch não tủy 7.985.000 7.985.000
Chưa bao gồm keo sinh học.
6731 27.0021.0973
Phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền
sọ
Phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy
nền sọ
7.985.000 7.985.000
Chưa bao gồm keo sinh học.
6732 27.0022.0973
Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ 7.985.000 7.985.000
Chưa bao gồm keo sinh học.
6733 27.0072.0973
Phẫu thuật nội soi lấy u Phẫu thuật nội soi lấy u 7.985.000 7.985.000
Chưa bao gồm keo sinh học.
6734 27.0039.0973
Phẫu thuật nội soi lấy u não dưới lều Phẫu thuật nội soi lấy u não dưới lều 7.985.000 7.985.000
Chưa bao gồm keo sinh học.
6735 27.0038.0973
Phẫu thuật nội soi lấy u não vòm sọ Phẫu thuật nội soi lấy u não vòm sọ 7.985.000 7.985.000
Chưa bao gồm keo sinh học.
6736 27.0033.0973
Phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ Phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ 7.985.000 7.985.000
Chưa bao gồm keo sinh học.
6737 27.0020.0973
Phẫu thuật nội soi vùng nền sọ Phẫu thuật nội soi vùng nền sọ 7.985.000 7.985.000
Chưa bao gồm keo sinh học.
6738 15.0084.0974
Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm,
trán, bướm
Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng,
hàm, trán, bướm
9.439.700 9.439.700
6739 27.0011.0974
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần xương hàm
trên medial maxillectomy
Phẫu thuật nội soi cắt bán phần xương
hàm trên medial maxillectomy
9.439.700 9.439.700
512
6740 27.0003.0974
Phẫu thuật nội soi hàm sàng trán bướm Phẫu thuật nội soi hàm sàng trán bướm 9.439.700 9.439.700
6741 27.0005.0974
Phẫu thuật nội soi nạo sàng trước /sau Phẫu thuật nội soi nạo sàng trước /sau 9.439.700 9.439.700
6742 27.0012.0974
Phẫu thuật nội soi sào bào thượng nhĩ (kín /hở)
Phẫu thuật nội soi sào bào thượng nhĩ
(kín /hở)
9.439.700 9.439.700
6743 03.3957.0975
Phẫu thuật nội soi mũi xoang dẫn lưu u nhầy
Phẫu thuật nội soi mũi xoang dẫn lưu u
nhầy
5.453.800 5.453.800
6744 15.0085.0975
Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày
xoang
Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u
nhày xoang
5.453.800 5.453.800
6745 10.0066.0976
Phẫu thuật đóng đườn dò dịch não tủy hoặc
thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng
đường qua xoang bướm
Phẫu thuật đóng đườn dò dịch não tủy
hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ
bằng đường qua xoang bướm
5.468.400 5.468.400
6746 15.0360.0977
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng plasma (gây
mê)
Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng plasma
(gây mê)
4.164.000 4.164.000
Đã bao gồm dao plasma
6747 15.0162.0978
Phẫu thuật nội soi bơm chất làm đầy dây thanh
Phẫu thuật nội soi bơm chất làm đầy dây
thanh
3.307.800 3.307.800
6748 15.0078.0978
Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm 3.307.800 3.307.800
6749 15.0077.0978
Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng 3.307.800 3.307.800
6750 15.0161.0978
Phẫu thuật nội soi tách dính dây thanh Phẫu thuật nội soi tách dính dây thanh 3.307.800 3.307.800
513
6751 15.0166.0978
Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u
nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây
mê)
Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt
u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh
(gây tê/gây mê)
3.307.800 3.307.800
6752 15.0167.0978
Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u
nang/polyp/hạt xơ/u hạt dây thanh bằng ống
soi mềm gây tê
Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt
u nang/polyp/hạt xơ/u hạt dây thanh
bằng ống soi mềm gây tê
3.307.800 3.307.800
6753 26.0024.0978
Phẫu thuật vi phẫu cắt dây thanh Phẫu thuật vi phẫu cắt dây thanh 3.307.800 3.307.800
6754 26.0025.0978
Phẫu thuật vi phẫu cắt sẹo sau cắt thanh quản
Phẫu thuật vi phẫu cắt sẹo sau cắt thanh
quản
3.307.800 3.307.800
6755 26.0021.0978
Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp thanh
khí quản
Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp
thanh khí quản
3.307.800 3.307.800
6756 26.0022.0978
Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp thanh
khí quản kèm ghép sụn sườn
Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp
thanh khí quản kèm ghép sụn sườn
3.307.800 3.307.800
6757 26.0023.0978
Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt sẹo sau
cắt thanh quản
Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt sẹo
sau cắt thanh quản
3.307.800 3.307.800
6758 26.0026.0978
Phẫu thuật vi phẫu thanh quản Phẫu thuật vi phẫu thanh quản 3.307.800 3.307.800
6759 03.2199.0979
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần
kinh VII
8.852.500 8.852.500
6760 03.2080.0979
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây VII Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây VII 8.852.500 8.852.500
6761 15.0261.0979
Phẫu thuật nối dây thần kinh VII trong xương
chũm
Phẫu thuật nối dây thần kinh VII trong
xương chũm
8.852.500 8.852.500
514
6762 15.0260.0979
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII
đoạn ngoài sọ
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần
kinh VII đoạn ngoài sọ
8.852.500 8.852.500
6763 15.0010.0979
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây VII Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây VII 8.852.500 8.852.500
6764 15.0329.0979
Phẫu thuật tạo hình mặt do liệt dây VII Phẫu thuật tạo hình mặt do liệt dây VII 8.852.500 8.852.500
6765 26.0005.0979
Phẫu thuật vi phẫu nối ghép thần kinh Phẫu thuật vi phẫu nối ghép thần kinh 8.852.500 8.852.500
6766 28.0166.0979
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII
(đoạn ngoài sọ)
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần
kinh VII (đoạn ngoài sọ)
8.852.500 8.852.500
6767 03.3917.0980
Cắt rò xoang lê Cắt rò xoang lê 5.133.500 5.133.500
Chưa bao gồm dao siêu âm.
6768 03.2233.0980
Phẫu thuật cắt bỏ nang và rõ xoang lê (túi
mang 1V)
Phẫu thuật cắt bỏ nang và rõ xoang lê
(túi mang 1V)
5.133.500 5.133.500
Chưa bao gồm dao siêu âm.
6769 15.0278.0980
Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanh 5.133.500 5.133.500
Chưa bao gồm dao siêu âm.
6770 15.0296.0980
Phẫu thuật rò xoang lê Phẫu thuật rò xoang lê 5.133.500 5.133.500
Chưa bao gồm dao siêu âm.
6771 03.2111.0981
Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm 6.508.400 6.508.400
Chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế hoặc
Prothese.
6772 03.2079.0981
Phẫu thuật tạo hình tái tạo lại hệ thống truyền
âm
Phẫu thuật tạo hình tái tạo lại hệ thống
truyền âm
6.508.400 6.508.400
Chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế hoặc
Prothese.
515
6773 03.2198.0982
Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da
cơ xương
Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng
vạt da cơ xương
6.508.400 6.508.400
6774 15.0267.0982
Phẫu thuật phục hồi tổn thương phức tạp
miệng, họng bằng vạt cân cơ
Phẫu thuật phục hồi tổn thương phức tạp
miệng, họng bằng vạt cân cơ
6.508.400 6.508.400
6775 15.0327.0982
Phẫu thuật tái tạo hình tổn thương mất chất
vùng mặt bằng vạt da, cân cơ, xương
Phẫu thuật tái tạo hình tổn thương mất
chất vùng mặt bằng vạt da, cân cơ, xương
6.508.400 6.508.400
6776 15.0270.0982
Phẫu thuật tạo hình họng - thực quản sau cắt u
ác tính
Phẫu thuật tạo hình họng - thực quản sau
cắt u ác tính
6.508.400 6.508.400
6777 15.0266.0982
Phẫu thuật tạo hình họng, màn hầu bằng vạt cơ
- niêm mạc thành sau họng
Phẫu thuật tạo hình họng, màn hầu bằng
vạt cơ - niêm mạc thành sau họng
6.508.400 6.508.400
6778 15.0268.0982
Phẫu thuật tạo hình họng, màn hầu sau cắt u ác
tính
Phẫu thuật tạo hình họng, màn hầu sau
cắt u ác tính
6.508.400 6.508.400
6779 15.0269.0982
Phẫu thuật tạo hình lưỡi sau cắt u ác tính Phẫu thuật tạo hình lưỡi sau cắt u ác tính 6.508.400 6.508.400
6780 15.0328.0982
Phẫu thuật tạo hình tổn thương mất chất vùng
mặt bằng mảnh ghép tự do da, cân cơ, xương
Phẫu thuật tạo hình tổn thương mất chất
vùng mặt bằng mảnh ghép tự do da, cân
cơ, xương
6.508.400 6.508.400
6781 03.2497.0983
Cắt u dây thần kinh số VIII Cắt u dây thần kinh số VIII 6.835.800 6.835.800
6782 03.2568.0983
Cắt u dây thần kinh VIII Cắt u dây thần kinh VIII 6.835.800 6.835.800
6783 03.2083.0983
Khoét mê nhĩ Khoét mê nhĩ 6.835.800 6.835.800
516
6784 03.2088.0983
Phẫu thuật cắt dây thần kinh tiền đình Phẫu thuật cắt dây thần kinh tiền đình 6.835.800 6.835.800
6785 03.2091.0983
Phẫu thuật tai trong/u dây thần kinh VII/u dây
thần kinh VIII
Phẫu thuật tai trong/u dây thần kinh
VII/u dây thần kinh VIII
6.835.800 6.835.800
6786 10.0099.0983
Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai
trong bằng đường dưới chẩm-sau xoang sigma
Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ
tai trong bằng đường dưới chẩm-sau
xoang sigma
6.835.800 6.835.800
6787 10.0098.0983
Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai
trong bằng đường sau mê nhĩ-trước xoang
sigma
Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ
tai trong bằng đường sau mê nhĩ-trước
xoang sigma
6.835.800 6.835.800
6788 10.0100.0983
Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ tai
trong kết hợp hai đường vào phẫu thuật
Phẫu thuật u góc cầu tiểu não và/hoặc lỗ
tai trong kết hợp hai đường vào phẫu
thuật
6.835.800 6.835.800
6789 12.0081.0983
Cắt u dây thần kinh số VIII Cắt u dây thần kinh số VIII 6.835.800 6.835.800
6790 15.0013.0983
Phẫu thuật cắt dây thần kinh tiền đình Phẫu thuật cắt dây thần kinh tiền đình 6.835.800 6.835.800
6791 15.0009.0983
Phẫu thuật cắt u dây thần kinh VII Phẫu thuật cắt u dây thần kinh VII 6.835.800 6.835.800
6792 15.0012.0983
Phẫu thuật cắt u dây thần kinh VIII Phẫu thuật cắt u dây thần kinh VIII 6.835.800 6.835.800
6793 15.0006.0983
Phẫu thuật điều trị rò mê nhĩ Phẫu thuật điều trị rò mê nhĩ 6.835.800 6.835.800
6794 15.0004.0983
Phẫu thuật khoét mê nhĩ Phẫu thuật khoét mê nhĩ 6.835.800 6.835.800
517
6795 15.0039.0983
Phẫu thuật lấy u thần kinh thính giác đường
xuyên mê nhĩ
Phẫu thuật lấy u thần kinh thính giác
đường xuyên mê nhĩ
6.835.800 6.835.800
6796 03.2112.0984
Chỉnh hình tai giữa Chỉnh hình tai giữa 5.751.200 5.751.200
6797 03.2087.0984
Phẫu thuật tạo hình tai giữa, tai ngoài do dị tật
bẩm sinh
Phẫu thuật tạo hình tai giữa, tai ngoài do
dị tật bẩm sinh
5.751.200 5.751.200
6798 15.0037.0984
Phẫu thuật chỉnh hình tai giữa type I, II, III, IV
Phẫu thuật chỉnh hình tai giữa type I, II,
III, IV
5.751.200 5.751.200
6799 15.0030.0984
Phẫu thuật tạo hình tai giữa Phẫu thuật tạo hình tai giữa 5.751.200 5.751.200
6800 15.0291.0985
Phẫu thuật rò sống mũi Phẫu thuật rò sống mũi 8.024.000 8.024.000
6801 15.0322.0985
Phẫu thuật tạo hình chít hẹp cửa mũi trước
Phẫu thuật tạo hình chít hẹp cửa mũi
trước
8.024.000 8.024.000
6802 15.0323.0985
Phẫu thuật tạo hình chít hẹp/tịt cửa mũi sau
Phẫu thuật tạo hình chít hẹp/tịt cửa mũi
sau
8.024.000 8.024.000
6803 15.0320.0985
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu
ghép tự thân
Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật
liệu ghép tự thân
8.024.000 8.024.000
6804 15.0330.0985
Phẫu thuật tạo hình vùng mặt thiểu sản Phẫu thuật tạo hình vùng mặt thiểu sản 8.024.000 8.024.000
6805 03.2078.0986
Cấy điện cực ốc tai Cấy điện cực ốc tai 5.751.200 5.751.200
518
6806 03.2082.0986
Thay thế xương bàn đạp Thay thế xương bàn đạp 5.751.200 5.751.200
6807 15.0001.0986
Cấy điện cực ốc tai (cấy ốc tai điện tử) Cấy điện cực ốc tai (cấy ốc tai điện tử) 5.751.200 5.751.200
6808 15.0005.0986
Phẫu thuật mở túi nội dịch Phẫu thuật mở túi nội dịch 5.751.200 5.751.200
6809 15.0019.0986
Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp 5.751.200 5.751.200
6810 03.2100.0987
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng
não
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm
màng não
5.758.600 5.758.600
6811 03.2101.0987
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh
mạch bên
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm
tắc tĩnh mạch bên
5.758.600 5.758.600
6812 03.2102.0987
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm Phẫu thuật tiệt căn xương chũm 5.758.600 5.758.600
6813 03.2093.0987
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên -
chỉnh hình tai giữa
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên -
chỉnh hình tai giữa
5.758.600 5.758.600
6814 15.0016.0987
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng
não
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm
màng não
5.758.600 5.758.600
6815 15.0017.0987
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh
mạch bên
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm
tắc tĩnh mạch bên
5.758.600 5.758.600
6816 15.0021.0987
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm Phẫu thuật tiệt căn xương chũm 5.758.600 5.758.600
519
6817 15.0023.0987
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên 5.758.600 5.758.600
6818 15.0025.0987
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên -
chỉnh hình tai giữa
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên -
chỉnh hình tai giữa
5.758.600 5.758.600
6819 15.0203.0988
Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng,
thanh quản
Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ
họng, thanh quản
3.167.700 3.167.700
6820 15.0299.0988
Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu
thuật vùng đầu cổ
Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau
phẫu thuật vùng đầu cổ
3.167.700 3.167.700
6821 15.0152.0988
Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amidan
(gây mê)
Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt
Amidan (gây mê)
3.167.700 3.167.700
6822 12.0165.0989
Súc rửa vòm họng trong xạ trị Súc rửa vòm họng trong xạ trị 35.900 35.900
6823 03.0998.0990
Nội soi thanh quản ống mềm không sinh thiết
Nội soi thanh quản ống mềm không sinh
thiết
255.300 255.300
6824 20.0010.0990
Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán 255.300 255.300
6825 03.2116.0992
Thông vòi nhĩ Thông vòi nhĩ 102.200 102.200
6826 15.0052.0993
Bơm hơi vòi nhĩ Bơm hơi vòi nhĩ 131.500 131.500
6827 03.2121.0994
Trích rạch màng nhĩ Trích rạch màng nhĩ 72.100 72.100
520
6828 15.0050.0994
Trích rạch màng nhĩ Trích rạch màng nhĩ 72.100 72.100
6829 03.2181.0995
Trích áp xe quanh Amidan Trích áp xe quanh Amidan 802.800 802.800
6830 15.0207.0995
Trích áp xe quanh Amidan Trích áp xe quanh Amidan 802.800 802.800
6831 03.2175.0996
Trích áp xe thành sau họng Trích áp xe thành sau họng 802.800 802.800
6832 15.0209.0996
Cắt phanh lưỡi Cắt phanh lưỡi [gây mê] 802.800 802.800
6833 15.0223.0996
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mê
Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây
mê
802.800 802.800
6834 15.0206.0996
Trích áp xe sàn miệng Trích áp xe sàn miệng 802.800 802.800
6835 03.2104.0997
Vá nhĩ đơn thuần Vá nhĩ đơn thuần 4.221.200 4.221.200
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6836 15.0032.0997
Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương
con
Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi
xương con
4.221.200 4.221.200
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6837 15.0034.0997
Vá nhĩ đơn thuần Vá nhĩ đơn thuần 4.221.200 4.221.200
Đã bao gồm chi phí mũi khoan
6838 15.0082.0998
Phẫu thuật cắt polyp mũi bằng laser Phẫu thuật cắt polyp mũi bằng laser 3.527.600 3.527.600
521
6839 15.0393.0998
Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng
laser/nhiệt
Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê
bằng laser/nhiệt
3.527.600 3.527.600
6840 15.0187.0998
Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản 3.527.600 3.527.600
6841 15.0259.0999
Phẫu thuật chấn thương mạch máu vùng cổ
Phẫu thuật chấn thương mạch máu vùng
cổ
4.121.800 4.121.800
6842 15.0066.0999
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm
trong
4.121.800 4.121.800
6843 15.0351.0999
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật
liệu ghép tự thân
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai
bằng vật liệu ghép tự thân
4.121.800 4.121.800
6844 15.0352.0999
Phẫu thuật tạo hình vành tai bằng sụn sườn
Phẫu thuật tạo hình vành tai bằng sụn
sườn
4.121.800 4.121.800
6845 15.0262.0999
Phẫu thuật vùng chân bướm hàm Phẫu thuật vùng chân bướm hàm 4.121.800 4.121.800
6846 15.0002.1000
Phẫu thuật cấy máy trợ thính đường xương
Phẫu thuật cấy máy trợ thính đường
xương
2.426.400 2.426.400
Chưa bao gồm máy trợ thính đường xương.
6847 15.0163.1000
Phẫu thuật chỉnh hình thanh quản điều trị liệt
dây thanh
Phẫu thuật chỉnh hình thanh quản điều
trị liệt dây thanh
2.426.400 2.426.400
6848 15.0164.1000
Phẫu thuật điều trị liệt cơ mở thanh quản hai
bên
Phẫu thuật điều trị liệt cơ mở thanh quản
hai bên
2.426.400 2.426.400
6849 15.0160.1000
Phẫu thuật dính mép trước dây thanh Phẫu thuật dính mép trước dây thanh 2.426.400 2.426.400
522
6850 15.0175.1000
Phẫu thuật mở khí quản thể khó (trẻ sơ sinh,
sau xạ trị, u vùng cổ, K tuyến giáp,…)
Phẫu thuật mở khí quản thể khó (trẻ sơ
sinh, sau xạ trị, u vùng cổ, K tuyến
giáp,…)
2.426.400 2.426.400
6851 15.0176.1000
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây
tê/gây mê
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống
cứng gây tê/gây mê [gây tê]
2.426.400 2.426.400
6852 15.0178.1000
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây
tê/gây mê
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống
cứng gây tê/gây mê [gây tê]
2.426.400 2.426.400
6853 15.0354.1000
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai
bằng vật liệu ghép tự thân/vật liệu ghép tổng
hợp
Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành
tai bằng vật liệu ghép tự thân/vật liệu
ghép tổng hợp
2.426.400 2.426.400
6854 15.0353.1000
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng vật
liệu ghép tổng hợp
Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai
bằng vật liệu ghép tổng hợp
2.426.400 2.426.400
6855 15.0257.1000
Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài 2.426.400 2.426.400
6856 15.0258.1000
Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trong Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trong 2.426.400 2.426.400
6857 15.0165.1000
Phẫu thuật treo sụn phễu Phẫu thuật treo sụn phễu 2.426.400 2.426.400
6858 15.0086.1001
Phẫu thuật cắt u nang răng sinh, u nang sàn mũi
Phẫu thuật cắt u nang răng sinh, u nang
sàn mũi
1.712.700 1.712.700
6859 15.0194.1001
Phẫu thuật cắt u sàn miệng Phẫu thuật cắt u sàn miệng 1.712.700 1.712.700
6860 15.0355.1001
Phẫu thuật chỉnh hình thu nhỏ vành tai Phẫu thuật chỉnh hình thu nhỏ vành tai 1.712.700 1.712.700
523
6861 15.0356.1001
Phẫu thuật chỉnh hình vành tai cụp Phẫu thuật chỉnh hình vành tai cụp 1.712.700 1.712.700
6862 15.0357.1001
Phẫu thuật chỉnh hình vành tai vùi Phẫu thuật chỉnh hình vành tai vùi 1.712.700 1.712.700
6863 15.0069.1001
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe ổ mắt Phẫu thuật dẫn lưu áp xe ổ mắt 1.712.700 1.712.700
6864 15.0033.1001
Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/lấy tổn
thương, lấy dị vật
Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/lấy tổn
thương, lấy dị vật
1.712.700 1.712.700
6865 15.0117.1001
Phẫu thuật mở xoang hàm Phẫu thuật mở xoang hàm 1.712.700 1.712.700
6866 15.0177.1001
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây
tê/gây mê
Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống
mềm gây tê/gây mê [gây tê]
1.712.700 1.712.700
6867 15.0179.1001
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây
tê/gây mê
Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống
mềm gây tê/gây mê [gây tê]
1.712.700 1.712.700
6868 15.0126.1001
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi lệ Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi lệ 1.712.700 1.712.700
6869 15.0099.1001
Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi
Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc
hốc mũi
1.712.700 1.712.700
6870 15.0100.1001
Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi
bằng laser
Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc
hốc mũi bằng laser
1.712.700 1.712.700
6871 15.0067.1001
Phẫu thuật thắt động mạch sàng Phẫu thuật thắt động mạch sàng 1.712.700 1.712.700
524
6872 15.0125.1001
Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Luc Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Luc 1.712.700 1.712.700
6873 15.0214.1002
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản miệng,
họng
Khâu phục hồi tổn thương đơn giản
miệng, họng
1.118.700 1.118.700
6874 15.0195.1002
Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má 1.118.700 1.118.700
6875 15.0224.1002
Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quản 1.118.700 1.118.700
6876 15.0127.1002
Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe
dưới
Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua
khe dưới
1.118.700 1.118.700
6877 15.0053.1002
Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai 1.118.700 1.118.700
6878 15.0158.1002
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây
mê)
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA
(gây mê)
1.118.700 1.118.700
6879 15.0128.1002
Phẫu thuật nội soi mở lỗ thông mũi xoang qua
khe dưới
Phẫu thuật nội soi mở lỗ thông mũi
xoang qua khe dưới
1.118.700 1.118.700
6880 15.0244.1003
Nội soi khí quản ống cứng chẩn đoán gây
tê/gây mê
Nội soi khí quản ống cứng chẩn đoán
gây tê/gây mê
981.400 981.400
6881 15.0246.1003
Nội soi khí quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây
mê
Nội soi khí quản ống cứng lấy dị vật gây
tê/gây mê
981.400 981.400
6882 15.0248.1003
Nội soi khí quản ống cứng sinh thiết u gây
tê/gây mê
Nội soi khí quản ống cứng sinh thiết u
gây tê/gây mê
981.400 981.400
525
6883 15.0245.1003
Nội soi khí quản ống mềm chẩn đoán gây tê
Nội soi khí quản ống mềm chẩn đoán
gây tê
981.400 981.400
6884 15.0247.1003
Nội soi khí quản ống mềm lấy dị vật gây tê
Nội soi khí quản ống mềm lấy dị vật gây
tê
981.400 981.400
6885 15.0249.1003
Nội soi khí quản ống mềm sinh thiết u gây tê
Nội soi khí quản ống mềm sinh thiết u
gây tê
981.400 981.400
6886 15.0241.1003
Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây tê
Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật
gây tê
981.400 981.400
6887 15.0238.1004
Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây tê
Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán
gây tê
571.900 571.900
6888 15.0242.1004
Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây
tê/gây mê
Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u
gây tê/gây mê
571.900 571.900
6889 15.0239.1004
Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây tê
Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán
gây tê
571.900 571.900
6890 03.0995.1005
Nội soi thanh quản treo cắt hạt xơ Nội soi thanh quản treo cắt hạt xơ 334.300 334.300
6891 15.0226.1005
Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê
Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây
tê
334.300 334.300
6892 15.0227.1005
Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây tê
Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây
tê
334.300 334.300
6893 15.0136.1005
Nội soi sinh thiết u hốc mũi Nội soi sinh thiết u hốc mũi 334.300 334.300
526
6894 15.0145.1006
Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (bạc
nitrat)
Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất
(bạc nitrat)
159.700 159.700
6895 15.0147.1006
Hút rửa mũi, xoang sau mổ Hút rửa mũi, xoang sau mổ 159.700 159.700
6896 03.1918.1007
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới 186.000 186.000
6897 16.0214.1007
Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới 186.000 186.000
6898 03.2072.1009
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm 430.900 430.900
6899 16.0298.1009
Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm 430.900 430.900
6900 03.1942.1010
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục 395.300 395.300
6901 16.0230.1010
Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục 395.300 395.300
6902 03.1853.1011
Điều trị tủy lại Điều trị tủy lại 1.027.000 1.027.000
6903 16.0061.1011
Điều trị tủy lại Điều trị tủy lại 1.027.000 1.027.000
6904 03.1730.1012
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 4, 5]
656.300 656.300
527
6905 03.1728.1012
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn
kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nguội [răng số 4, 5]
656.300 656.300
6906 03.1729.1012
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn
kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nóng chảy [răng số 4, 5]
656.300 656.300
6907 03.1726.1012
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn
kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 4, 5]
656.300 656.300
6908 03.1727.1012
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn
kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng
chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy [răng số 4, 5]
656.300 656.300
6909 03.1848.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy
bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống
tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm
xoay máy [ răng số 4, 5]
656.300 656.300
6910 03.1858.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy
bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống
tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7
hàm trên]
656.300 656.300
6911 03.1859.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy
bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm
xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống
tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng
châm xoay cầm tay [răng số 4, 5]
656.300 656.300
6912 03.1846.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy
bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống
tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng
số 4, 5]
656.300 656.300
6913 03.1849.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy
bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống
tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử
dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4, 5]
656.300 656.300
6914 03.1850.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy
bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống
tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử
dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5]
656.300 656.300
6915 16.0048.1012
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 4, 5]
656.300 656.300
528
6916 16.0049.1012
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy [răng số 4, 5]
656.300 656.300
6917 16.0046.1012
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn
kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nguội [răng số 4, 5]
656.300 656.300
6918 16.0047.1012
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn
kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nóng chảy [răng số 4, 5]
656.300 656.300
6919 16.0044.1012
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn
kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 4, 5]
656.300 656.300
6920 16.0045.1012
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn
kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng
chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy [răng số 4, 5]
656.300 656.300
6921 16.0050.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy
bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống
tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4,
5]
656.300 656.300
6922 16.0052.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy
bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay
cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống
tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng
trâm xoay cầm tay [răng số 4,5]
656.300 656.300
6923 16.0054.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy
bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay
máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống
tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng
trâm xoay máy [răng số 4, 5]
656.300 656.300
6924 16.0051.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy
bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống
tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng
số 4, 5]
656.300 656.300
6925 16.0053.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy
bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống
tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử
dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4, 5]
656.300 656.300
6926 16.0055.1012
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy
bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống
tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử
dụng trâm xoay máy [răng số 4, 5]
656.300 656.300
529
6927 03.1730.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]
895.500 895.500
6928 03.1728.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn
kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nguội [răng số 6, 7 hàm dưới]
895.500 895.500
6929 03.1729.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn
kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nóng chảy [số 6, 7 hàm dưới]
895.500 895.500
6930 03.1726.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn
kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới]
895.500 895.500
6931 03.1727.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn
kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng
chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy [răng số 6, 7 hàm
dưới]
895.500 895.500
6932 03.1848.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy
bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống
tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm
xoay máy [răng số 6,7 hàm dưới]
895.500 895.500
6933 03.1858.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy
bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống
tủy bằng Gutta percha nguội [răng số
6,7 hàm dưới]
895.500 895.500
6934 03.1859.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy
bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm
xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống
tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng
châm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm
dưới]
895.500 895.500
6935 03.1846.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy
bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống
tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng
số 6,7 hàm dưới]
895.500 895.500
6936 03.1849.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy
bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống
tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử
dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7
hàm dưới]
895.500 895.500
6937 03.1850.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy
bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống
tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử
dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm
dưới]
895.500 895.500
530
6938 16.0048.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới]
895.500 895.500
6939 16.0049.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm dưới]
895.500 895.500
6940 16.0046.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn
kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nguội [răng số 6, 7 hàm dưới]
895.500 895.500
6941 16.0047.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn
kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nóng chảy [răng số 6, 7 hàm dưới]
895.500 895.500
6942 16.0044.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn
kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 6, 7 hàm dưới]
895.500 895.500
6943 16.0045.1013
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn
kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng
chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy [răng số 6, 7 hàm
dưới]
895.500 895.500
6944 16.0050.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy
bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống
tủy bằng Gutta percha nguội [răng số
6,7 hàm dưới]
895.500 895.500
6945 16.0052.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy
bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay
cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống
tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng
trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm
dưới]
895.500 895.500
6946 16.0054.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy
bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay
máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống
tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng
trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm dưới]
895.500 895.500
6947 16.0051.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy
bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống
tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng
số 6,7 hàm dưới]
895.500 895.500
6948 16.0053.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy
bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống
tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử
dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7
hàm dưới]
895.500 895.500
531
6949 16.0055.1013
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy
bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống
tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử
dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm
dưới]
895.500 895.500
6950 03.1730.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội răng số 1, 2, 3]
473.700 473.700
6951 03.1728.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn
kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nguội [răng số 1, 2, 3]
473.700 473.700
6952 03.1729.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn
kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
473.700 473.700
6953 03.1726.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn
kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 1, 2, 3]
473.700 473.700
6954 03.1727.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn
kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng
chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
473.700 473.700
6955 03.1848.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy
bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống
tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm
xoay máy [răng số 1, 2, 3]
473.700 473.700
6956 03.1858.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy
bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống
tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1,
2, 3]
473.700 473.700
6957 03.1859.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy
bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm
xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống
tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng
châm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3]
473.700 473.700
6958 03.1846.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy
bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống
tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng
số 1, 2, 3]
473.700 473.700
6959 03.1849.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy
bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống
tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử
dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3]
473.700 473.700
532
6960 03.1850.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy
bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống
tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử
dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3]
473.700 473.700
6961 16.0048.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 1, 2, 3]
473.700 473.700
6962 16.0049.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
473.700 473.700
6963 16.0046.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn
kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nguội [răng số 1, 2, 3]
473.700 473.700
6964 16.0047.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn
kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
473.700 473.700
6965 16.0044.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn
kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 1, 2, 3]
473.700 473.700
6966 16.0045.1014
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn
kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng
chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]
473.700 473.700
6967 16.0050.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy
bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống
tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1,
2, 3]
473.700 473.700
6968 16.0052.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy
bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay
cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống
tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng
trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3]
473.700 473.700
6969 16.0054.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy
bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay
máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống
tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng
trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3]
473.700 473.700
6970 16.0051.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy
bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống
tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng
số 1, 2, 3]
473.700 473.700
533
6971 16.0053.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy
bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống
tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử
dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3]
473.700 473.700
6972 16.0055.1014
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy
bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống
tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử
dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3]
473.700 473.700
6973 03.1730.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
1.030.700 1.030.700
6974 03.1728.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn
kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nguội [răng số 6,7 hàm trên]
1.030.700 1.030.700
6975 03.1729.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn
kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
1.030.700 1.030.700
6976 03.1726.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn
kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
1.030.700 1.030.700
6977 03.1727.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn
kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng
chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
1.030.700 1.030.700
6978 03.1848.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy
bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống
tủy bằng Gutta percha có sử dụng trâm
xoay máy [răng số 6,7 hàm trên]
1.030.700 1.030.700
6979 03.1858.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy
bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống
tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7
hàm trên]
1.030.700 1.030.700
6980 03.1859.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy
bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm
xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống
tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng
châm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]
1.030.700 1.030.700
6981 03.1846.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy
bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống
tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng
số 6,7 hàm trên]
1.030.700 1.030.700
534
6982 03.1849.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy
bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống
tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử
dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm
trên]
1.030.700 1.030.700
6983 03.1850.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy
bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống
tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử
dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm
trên]
1.030.700 1.030.700
6984 16.0048.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
1.030.700 1.030.700
6985 16.0049.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi
và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
1.030.700 1.030.700
6986 16.0046.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn
kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nguội [răng số 6,7 hàm trên]
1.030.700 1.030.700
6987 16.0047.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín
hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn
kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha
nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
1.030.700 1.030.700
6988 16.0044.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn
kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]
1.030.700 1.030.700
6989 16.0045.1015
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn
kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng
chảy
Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và
hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta
percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]
1.030.700 1.030.700
6990 16.0050.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy
bằng Gutta percha nguội
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống
tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7
hàm trên]
1.030.700 1.030.700
6991 16.0052.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy
bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay
cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống
tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng
trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]
1.030.700 1.030.700
6992 16.0054.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy
bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay
máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống
tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng
trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên]
1.030.700 1.030.700
535
6993 16.0051.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy
bằng Gutta percha nóng chảy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống
tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng
số 6,7 hàm trên]
1.030.700 1.030.700
6994 16.0053.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy
bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay cầm tay
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống
tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử
dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm
trên]
1.030.700 1.030.700
6995 16.0055.1015
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy
bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm
xoay máy
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống
tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử
dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm
trên]
1.030.700 1.030.700
6996 03.1944.1016
Điều trị tủy răng sữa Điều trị tủy răng sữa [một chân] 308.000 308.000
6997 16.0232.1016
Điều trị tủy răng sữa Điều trị tủy răng sữa [một chân] 308.000 308.000
6998 03.1944.1017
Điều trị tủy răng sữa Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân] 432.100 432.100
6999 16.0232.1017
Điều trị tủy răng sữa Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân] 432.100 432.100
7000 03.1931.1018
Phục hồi cổ răng bằng Composite Phục hồi cổ răng bằng Composite 384.300 384.300
7001 03.1841.1018
Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng
laser
Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử
dụng laser
384.300 384.300
7002 03.1930.1018
Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement
(GiC)
Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer
Cement (GiC)
384.300 384.300
7003 03.1840.1018
Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement
(GiC) có sử dụng laser
Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer
Cement (GiC) có sử dụng laser
384.300 384.300
536
7004 16.0072.1018
Phục hồi cổ răng bằng Composite Phục hồi cổ răng bằng Composite 384.300 384.300
7005 16.0075.1018
Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng
laser
Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử
dụng laser
384.300 384.300
7006 16.0071.1018
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer
Cement
384.300 384.300
7007 16.0074.1018
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement
(GIC) có sử dụng laser
Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer
Cement (GIC) có sử dụng laser
384.300 384.300
7008 03.1954.1019
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng
Glassionomer Cement (GiC)
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng
Glassionomer Cement (GiC)
117.000 117.000
7009 16.0236.1019
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng
GlassIonomer Cement
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng
GlassIonomer Cement
117.000 117.000
7010 16.0043.1020
Lấy cao răng Lấy cao răng [hai hàm] 165.500 165.500
7011 16.0043.1021
Lấy cao răng Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm] 96.200 96.200
7012 03.2069.1022
Nắn sai khớp thái dương hàm Nắn sai khớp thái dương hàm 115.200 115.200
7013 16.0335.1022
Nắn sai khớp thái dương hàm Nắn sai khớp thái dương hàm 115.200 115.200
7014 16.0035.1023
Phẫu thuật nạo túi lợi Phẫu thuật nạo túi lợi 93.100 93.100
537
7015 03.1915.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn Nhổ chân răng vĩnh viễn 225.900 225.900
7016 16.0205.1024
Nhổ chân răng vĩnh viễn Nhổ chân răng vĩnh viễn 225.900 225.900
7017 03.1914.1025
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay Nhổ răng vĩnh viễn lung lay 115.000 115.000
7018 16.0204.1025
Nhổ răng vĩnh viễn lung lay Nhổ răng vĩnh viễn lung lay 115.000 115.000
7019 16.0206.1026
Nhổ răng thừa Nhổ răng thừa 249.100 249.100
7020 16.0203.1026
Nhổ răng vĩnh viễn Nhổ răng vĩnh viễn 249.100 249.100
7021 16.0198.1026
Phẫu thuật nhổ răng ngầm Phẫu thuật nhổ răng ngầm 249.100 249.100
7022 16.0201.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có
cắt thân
414.500 414.500
7023 16.0202.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân
chia chân răng
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có
cắt thân chia chân răng
414.500 414.500
7024 16.0200.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm
dưới
414.500 414.500
7025 16.0199.1028
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm
trên
414.500 414.500
538
7026 03.1956.1029
Nhổ chân răng sữa Nhổ chân răng sữa 48.500 48.500
7027 03.1955.1029
Nhổ răng sữa Nhổ răng sữa 48.500 48.500
7028 16.0239.1029
Nhổ chân răng sữa Nhổ chân răng sữa 48.500 48.500
7029 16.0238.1029
Nhổ răng sữa Nhổ răng sữa 48.500 48.500
7030 03.1837.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Compomer
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
Compomer
291.700 291.700
7031 03.1929.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
Composite
291.700 291.700
7032 03.1838.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
có sử dụng laser
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
Composite có sử dụng laser
291.700 291.700
7033 03.1970.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
Eugenate
291.700 291.700
7034 03.1972.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
Glassionomer Cement (GiC)
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
Glassionomer Cement (GiC)
291.700 291.700
7035 03.1839.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng laser
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
Glassionomer Cement (GiC) có sử dụng
laser
291.700 291.700
7036 03.1836.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
Glassionomer Cement (GiC) kết hợp
Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
Glassionomer Cement (GiC) kết hợp
Composite
291.700 291.700
539
7037 16.0068.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
Composite
291.700 291.700
7038 16.0065.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite
có sử dụng laser
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
Composite có sử dụng laser
291.700 291.700
7039 16.0070.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
GlassIonomer Cement
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
GlassIonomer Cement
291.700 291.700
7040 16.0066.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng
laser
291.700 291.700
7041 16.0067.1031
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp
Composite
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng
GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp
Composite
291.700 291.700
7042 16.0057.1032
Chụp tủy bằng Hydroxit canxi Chụp tủy bằng Hydroxit canxi 320.300 320.300
7043 16.0056.1032
Chụp tủy bằng MTA Chụp tủy bằng MTA 320.300 320.300
7044 03.1957.1033
Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em 38.000 38.000
7045 03.1953.1035
Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement
(GiC)
Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer
Cement (GiC)
255.300 255.300
7046 03.1949.1035
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant 255.300 255.300
7047 03.1939.1035
Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp
Trám bít hố rãnh với Composite hóa
trùng hợp
255.300 255.300
540
7048 03.1940.1035
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng
hợp
Trám bít hố rãnh với Composite quang
trùng hợp
255.300 255.300
7049 03.1938.1035
Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement
(GiC) quang trùng hợp
Trám bít hố rãnh với Glassionomer
Cement (GiC) quang trùng hợp
255.300 255.300
7050 16.0226.1035
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer
Cement
255.300 255.300
7051 16.0225.1035
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant 255.300 255.300
7052 16.0223.1035
Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp
Trám bít hố rãnh với Composite hóa
trùng hợp
255.300 255.300
7053 16.0224.1035
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng
hợp
Trám bít hố rãnh với Composite quang
trùng hợp
255.300 255.300
7054 16.0222.1035
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement
quang trùng hợp
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer
Cement quang trùng hợp
255.300 255.300
7055 03.1800.1036
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ 384.300 384.300
7056 16.0197.1036
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ 384.300 384.300
7057 03.1718.1037
Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng
bằng màng sinh học, có ghép xương
Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân
răng bằng màng sinh học, có ghép xương
1.219.700 1.219.700
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
7058 03.1721.1037
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép
xương đông khô và đặt màng sinh học
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng
ghép xương đông khô và đặt màng sinh
học
1.219.700 1.219.700
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
541
7059 03.1722.1037
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép
xương nhân tạo và đặt màng sinh học
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng
ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh
học
1.219.700 1.219.700
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
7060 12.0074.1037
Cắt u nang men răng, ghép xương Cắt u nang men răng, ghép xương 1.219.700 1.219.700
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
7061 16.0025.1037
Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng
bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh
học
Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân
răng bằng ghép xương nhân tạo và đặt
màng sinh học
1.219.700 1.219.700
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
7062 16.0022.1037
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép
xương đông khô và đặt màng sinh học
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng
ghép xương đông khô và đặt màng sinh
học
1.219.700 1.219.700
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
7063 16.0023.1037
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép
xương nhân tạo và đặt màng sinh học
Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng
ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh
học
1.219.700 1.219.700
Chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương.
7064 12.0071.1038
Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm 990.200 990.200
7065 16.0034.1038
Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng 990.200 990.200
7066 12.0070.1039
Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm 541.900 541.900
7067 12.0085.1039
Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm 541.900 541.900
7068 12.0084.1039
Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên 541.900 541.900
7069 12.0083.1040
Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2 cm
Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2
cm
500.300 500.300
542
7070 03.1815.1041
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi Phẫu thuật cắt phanh lưỡi 358.000 358.000
7071 03.1817.1041
Phẫu thuật cắt phanh má Phẫu thuật cắt phanh má 358.000 358.000
7072 03.1816.1041
Phẫu thuật cắt phanh môi Phẫu thuật cắt phanh môi 358.000 358.000
7073 15.0209.1041
Cắt phanh lưỡi Cắt phanh lưỡi [không gây mê] 358.000 358.000
7074 16.0216.1041
Phẫu thuật cắt phanh lưỡi Phẫu thuật cắt phanh lưỡi 358.000 358.000
7075 16.0218.1041
Phẫu thuật cắt phanh má Phẫu thuật cắt phanh má 358.000 358.000
7076 16.0217.1041
Phẫu thuật cắt phanh môi Phẫu thuật cắt phanh môi 358.000 358.000
7077 03.1809.1042
Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng 625.100 625.100
7078 16.0220.1042
Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng 625.100 625.100
7079 03.2067.1043
Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm
Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến
dưới hàm
1.093.800 1.093.800
7080 15.0204.1043
Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng 1.093.800 1.093.800
543
7081 15.0205.1043
Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng 1.093.800 1.093.800
7082 16.0306.1043
Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm
Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến
dưới hàm
1.093.800 1.093.800
7083 03.2457.1044
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường
kính dưới 10 cm
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu
đường kính dưới 10 cm
801.900 801.900
7084 03.2456.1044
Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm 801.900 801.900
7085 03.2458.1044
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5
cm
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính
dưới 5 cm
801.900 801.900
7086 10.0151.1044
Phẫu thuật u thần kinh trên da
Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường
kính dưới 5 cm]
801.900 801.900
7087 12.0002.1044
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính
dưới 5 cm
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường
kính dưới 5 cm
801.900 801.900
7088 12.0006.1044
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5
cm
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính
dưới 5 cm
801.900 801.900
7089 28.0159.1044
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai 801.900 801.900
7090 28.0009.1044
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu
dưới 2 cm
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da
đầu dưới 2 cm
801.900 801.900
7091 28.0010.1044
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ
2 cm trở lên
Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da
đầu từ 2 cm trở lên
801.900 801.900
544
7092 03.2444.1045
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường
kính trên 10 cm
Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu
đường kính trên 10 cm
1.257.200 1.257.200
7093 03.2455.1045
Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên
Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm
trở lên
1.257.200 1.257.200
7094 03.2443.1045
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính 5 đến 10
cm
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính 5
đến 10 cm
1.257.200 1.257.200
7095 03.2442.1045
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính trên 10
cm
Cắt u máu dưới da đầu có đường kính
trên 10 cm
1.257.200 1.257.200
7096 10.0151.1045
Phẫu thuật u thần kinh trên da
Phẫu thuật u thần kinh trên da [đường
kính từ 5 cm trở lên]
1.257.200 1.257.200
7097 12.0003.1045
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5
đến 10 cm
Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường
kính 5 đến 10 cm
1.257.200 1.257.200
7098 12.0007.1045
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến
10 cm
Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5
đến 10 cm
1.257.200 1.257.200
7099 03.2522.1046
Cắt nang vùng sàn miệng Cắt nang vùng sàn miệng 3.201.200 3.201.200
7100 12.0064.1046
Cắt nang vùng sàn miệng Cắt nang vùng sàn miệng 3.201.200 3.201.200
7101 03.2534.1047
Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cm 3.357.200 3.357.200
7102 03.2515.1047
Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm 3.357.200 3.357.200
545
7103 03.2537.1047
Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm 3.357.200 3.357.200
7104 12.0072.1047
Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm 3.357.200 3.357.200
7105 12.0073.1047
Cắt nang xương hàm khó Cắt nang xương hàm khó 3.357.200 3.357.200
7106 03.2454.1048
Cắt nang giáp móng Cắt nang giáp móng 2.380.900 2.380.900
7107 03.3913.1048
Cắt nang giáp móng Cắt nang giáp móng 2.380.900 2.380.900
7108 12.0012.1048
Cắt các u nang giáp móng Cắt các u nang giáp móng 2.380.900 2.380.900
7109 15.0196.1048
Phẫu thuật cắt u lưỡi phần lưỡi di động Phẫu thuật cắt u lưỡi phần lưỡi di động 2.380.900 2.380.900
7110 03.2512.1049
Cắt u cơ vùng hàm mặt Cắt u cơ vùng hàm mặt 3.045.200 3.045.200
7111 03.2535.1049
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính
dưới 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường
kính dưới 5 cm
3.045.200 3.045.200
7112 03.2532.1049
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính
trên 5 cm
Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường
kính trên 5 cm [gây mê]
3.045.200 3.045.200
7113 03.2451.1049
Cắt u phần mềm vùng cổ Cắt u phần mềm vùng cổ 3.045.200 3.045.200
546
7114 03.2508.1049
Cắt u vùng hàm mặt đơn giản Cắt u vùng hàm mặt đơn giản 3.045.200 3.045.200
7115 03.2536.1049
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới
3 cm
3.045.200 3.045.200
7116 03.2533.1049
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm
Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên
3 cm
3.045.200 3.045.200
7117 12.0010.1049
Cắt các u lành vùng cổ Cắt các u lành vùng cổ 3.045.200 3.045.200
7118 12.0045.1049
Cắt u cơ vùng hàm mặt Cắt u cơ vùng hàm mặt 3.045.200 3.045.200
7119 15.0331.1049
Phẫu thuật cắt u da vùng mặt Phẫu thuật cắt u da vùng mặt 3.045.200 3.045.200
7120 16.0233.1050
Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit
Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi
Hydroxit
513.300 513.300
7121 16.0234.1050
Điều trị đóng cuống răng bằng MTA Điều trị đóng cuống răng bằng MTA 513.300 513.300
7122 03.3809.1052
Ghép da rời rộng mỗi chiều trên 5 cm Ghép da rời rộng mỗi chiều trên 5 cm 3.394.400 3.394.400
7123 03.2056.1053
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây
tê
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn
có gây tê
1.905.200 1.905.200
7124 03.2055.1053
Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê
Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây
mê
1.905.200 1.905.200
547
7125 16.0337.1053
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây
tê
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn
có gây tê
1.905.200 1.905.200
7126 16.0336.1053
Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê
Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây
mê
1.905.200 1.905.200
7127 03.2007.1054
Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh dưới hàm
Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh
dưới hàm
3.365.100 3.365.100
7128 03.2006.1054
Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh ổ mắt
Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh ổ
mắt
3.365.100 3.365.100
7129 03.2008.1054
Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh thái
dương
Phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh
thái dương
3.365.100 3.365.100
7130 16.0317.1054
Phẫu thuật cắt nhánh dưới hàm của dây thần
kinh V
Phẫu thuật cắt nhánh dưới hàm của dây
thần kinh V
3.365.100 3.365.100
7131 16.0316.1054
Phẫu thuật cắt nhánh ổ mắt của dây thần kinh V
Phẫu thuật cắt nhánh ổ mắt của dây thần
kinh V
3.365.100 3.365.100
7132 03.2005.1055
Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim
tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới
Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp
hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm
dưới
3.004.100 3.004.100
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
7133 16.0314.1055
Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim
tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới
Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp
hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm
dưới
3.004.100 3.004.100
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
7134 03.2003.1056
Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt
đoạn xương hàm dưới
Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì
sau cắt đoạn xương hàm dưới
4.743.700 4.743.700
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
7135 16.0312.1056
Phẫu thuật ghép xương tự thân tự do tức thì
sau cắt đoạn xương hàm dưới
Phẫu thuật ghép xương tự thân tự do tức
thì sau cắt đoạn xương hàm dưới
4.743.700 4.743.700
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
548
7136 03.2002.1057
Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế
tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên
Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu
thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm
trên
5.887.700 5.887.700
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
7137 16.0311.1057
Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế
tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên
Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu
thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm
trên
5.887.700 5.887.700
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
7138 03.2014.1058
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo
tồn thần kinh VII
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang
tai bảo tồn thần kinh VII
4.845.200 4.845.200
Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
7139 16.0319.1058
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo
tồn thần kinh VII
Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang
tai bảo tồn thần kinh VII
4.845.200 4.845.200
Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
7140 03.2762.1059
Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10
cm
Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và
trên 10 cm
3.628.100 3.628.100
7141 03.2510.1059
Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt 3.628.100 3.628.100
7142 03.2628.1059
Cắt u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên
xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu
lớn
Cắt u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng
trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các
mạch máu lớn
3.628.100 3.628.100
7143 03.2441.1059
Cắt u máu, u bạch mạch vùng đầu phức tạp,
khó
Cắt u máu, u bạch mạch vùng đầu phức
tạp, khó
3.628.100 3.628.100
7144 03.2739.1059
Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó
Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp,
khó
3.628.100 3.628.100
7145 12.0056.1059
Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ
kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên
Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi
cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2
bên
3.628.100 3.628.100
7146 12.0055.1059
Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt Cắt u máu - bạch mạch vùng hàm mặt 3.628.100 3.628.100
549
7147 12.0315.1059
Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khó
Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp,
khó
3.628.100 3.628.100
7148 12.0316.1059
Cắt u máu/u bạch mạch lan toả, đường kính
bằng và trên 10 cm
Cắt u máu/u bạch mạch lan toả, đường
kính bằng và trên 10 cm
3.628.100 3.628.100
7149 12.0080.1059
Cắt u thần kinh vùng hàm mặt Cắt u thần kinh vùng hàm mặt 3.628.100 3.628.100
7150 28.0218.1059
Cắt dị dạng bạch mạch đầu mặt cổ Cắt dị dạng bạch mạch đầu mặt cổ 3.628.100 3.628.100
7151 28.0217.1059
Cắt u máu vùng đầu mặt cổ Cắt u máu vùng đầu mặt cổ 3.628.100 3.628.100
7152 03.2531.1060
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang
tai hoặc dưới hàm trên 5 cm
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt
mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm
3.533.800 3.533.800
Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
7153 03.2538.1060
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang
tai hoặc dưới hàm từ 2-5 cm
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt
mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5 cm
3.533.800 3.533.800
Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
7154 03.2518.1060
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm 3.533.800 3.533.800
Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
7155 12.0090.1060
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang
tai hoặc dưới hàm trên 5 cm
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt
mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm
3.533.800 3.533.800
Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
7156 12.0086.1060
Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm 3.533.800 3.533.800
Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
7157 12.0087.1060
Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡi 3.533.800 3.533.800
Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
550
7158 12.0088.1060
Cắt u tuyến nước bọt phụ Cắt u tuyến nước bọt phụ 3.533.800 3.533.800
Chưa bao gồm máy dò thần kinh.
7159 03.2493.1061
Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn
miệng, dưới hàm, cạnh cổ
Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn
miệng, dưới hàm, cạnh cổ
3.465.200 3.465.200
7160 03.2492.1061
Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ
kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên
Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi
cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2
bên
3.465.200 3.465.200
7161 12.0057.1061
Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn
miệng, dưới hàm, cạnh cổ
Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn
miệng, dưới hàm, cạnh cổ
3.465.200 3.465.200
7162 12.0047.1061
Cắt u vùng hàm mặt phức tạp Cắt u vùng hàm mặt phức tạp 3.465.200 3.465.200
7163 03.2502.1063
Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò
má
Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và
xương gò má
3.784.100 3.784.100
7164 03.2499.1063
Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch,
tạo hình bằng vạt da, cơ
Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét
hạch, tạo hình bằng vạt da, cơ
3.784.100 3.784.100
7165 12.0076.1063
Cắt bỏ u xương thái dương Cắt bỏ u xương thái dương 3.784.100 3.784.100
7166 12.0075.1063
Cắt bỏ u xương thái dương - tạo hình vạt cơ da
Cắt bỏ u xương thái dương - tạo hình vạt
cơ da
3.784.100 3.784.100
7167 12.0051.1063
Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò
má
Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và
xương gò má
3.784.100 3.784.100
7168 12.0052.1063
Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch,
tạo hình bằng vạt da, cơ
Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét
hạch, tạo hình bằng vạt da, cơ
3.784.100 3.784.100
551
7169 12.0144.1063
Cắt ung thư sàng hàm Cắt ung thư sàng hàm 3.784.100 3.784.100
7170 12.0159.1063
Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi 3.784.100 3.784.100
7171 03.2909.1064
Phẫu thuật chỉnh hình sửa gò má - cung tiếp
Phẫu thuật chỉnh hình sửa gò má - cung
tiếp
3.981.200 3.981.200
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
7172 03.2910.1064
Phẫu thuật chỉnh hình sửa góc hàm - thân
xương hàm dưới
Phẫu thuật chỉnh hình sửa góc hàm -
thân xương hàm dưới
3.981.200 3.981.200
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
7173 03.2907.1064
Phẫu thuật chỉnh hình sửa khung xương hàm,
mặt
Phẫu thuật chỉnh hình sửa khung xương
hàm, mặt
3.981.200 3.981.200
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
7174 03.1997.1064
Phẫu thuật mở xương 2 hàm Phẫu thuật mở xương 2 hàm 3.981.200 3.981.200
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
7175 16.0263.1064
Phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàm Phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàm 3.981.200 3.981.200
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
7176 28.0189.1064
Phẫu thuật cắt chỉnh cằm Phẫu thuật cắt chỉnh cằm 3.981.200 3.981.200
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
7177 28.0187.1064
Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới
Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương
hàm dưới
3.981.200 3.981.200
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
7178 28.0190.1064
Phẫu thuật chỉnh sửa thân xương hàm dưới
Phẫu thuật chỉnh sửa thân xương hàm
dưới
3.981.200 3.981.200
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
7179 28.0439.1064
Phẫu thuật chỉnh thon góc hàm Phẫu thuật chỉnh thon góc hàm 3.981.200 3.981.200
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
552
7180 28.0188.1064
Phẫu thuật chỉnh sửa gò má - cung tiếp Phẫu thuật chỉnh sửa gò má - cung tiếp 3.981.200 3.981.200
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
7181 03.2061.1065
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm
mặt
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng
hàm mặt
4.923.200 4.923.200
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7182 16.0291.1065
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm
mặt
Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng
hàm mặt
4.923.200 4.923.200
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7183 03.2031.1066
Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn
chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)
Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp
bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)
3.325.800 3.325.800
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7184 03.2028.1066
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương
gò má - cung tiếp bằng chỉ thép
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy
xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép
3.325.800 3.325.800
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7185 03.2029.1066
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương
gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy
xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít
hợp kim
3.325.800 3.325.800
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7186 03.2030.1066
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương
gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy
xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít tự
tiêu
3.325.800 3.325.800
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7187 16.0280.1066
Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn
chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)
Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp
bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)
3.325.800 3.325.800
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7188 16.0277.1066
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung
tiếp bằng chỉ thép
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má -
cung tiếp bằng chỉ thép
3.325.800 3.325.800
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7189 16.0278.1066
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung
tiếp bằng nẹp vít hợp kim
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má -
cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim
3.325.800 3.325.800
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7190 16.0279.1066
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má - cung
tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má -
cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu
3.325.800 3.325.800
Chưa bao gồm nẹp, vít.
553
7191 03.1976.1067
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu
xương hàm dưới bằng chỉ thép
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi
cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép
3.117.800 3.117.800
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7192 03.1980.1067
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu
xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thân
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi
cầu xương hàm dưới bằng ghép xương,
sụn tự thân
3.117.800 3.117.800
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7193 03.1977.1067
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu
xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi
cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp
kim
3.117.800 3.117.800
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7194 03.1978.1067
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu
xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi
cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
3.117.800 3.117.800
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7195 03.1979.1067
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu
xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi
cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay
thế
3.117.800 3.117.800
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7196 16.0242.1067
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới
bằng chỉ thép
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương
hàm dưới bằng chỉ thép
3.117.800 3.117.800
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7197 16.0246.1067
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới
bằng ghép xương, sụn tự thân
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương
hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thân
3.117.800 3.117.800
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7198 16.0243.1067
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới
bằng nẹp vít hợp kim
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương
hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
3.117.800 3.117.800
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7199 16.0244.1067
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới
bằng nẹp vít tự tiêu
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương
hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
3.117.800 3.117.800
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7200 16.0245.1067
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới
bằng vật liệu thay thế
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương
hàm dưới bằng vật liệu thay thế
3.117.800 3.117.800
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7201 03.2059.1068
Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các
nút Ivy
Cố định điều trị gãy xương hàm dưới
bằng các nút Ivy
3.013.800 3.013.800
Chưa bao gồm nẹp, vít.
554
7202 03.2018.1068
Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít
Cố định điều trị gãy xương hàm dưới
bằng vít
3.013.800 3.013.800
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7203 03.2058.1068
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố
định 2 hàm
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung
cố định 2 hàm
3.013.800 3.013.800
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7204 03.2019.1068
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương
hàm dưới bằng chỉ thép
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy
xương hàm dưới bằng chỉ thép
3.013.800 3.013.800
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7205 03.2020.1068
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương
hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy
xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim
3.013.800 3.013.800
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7206 03.2021.1068
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương
hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy
xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu
3.013.800 3.013.800
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7207 16.0287.1068
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng buộc nút
Ivy cố định 2 hàm
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng buộc
nút Ivy cố định 2 hàm
3.013.800 3.013.800
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7208 16.0286.1068
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố
định 2 hàm
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung
cố định 2 hàm
3.013.800 3.013.800
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7209 16.0288.1068
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo
chặn cố định 2 hàm
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít
neo chặn cố định 2 hàm
3.013.800 3.013.800
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7210 16.0268.1068
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng
chỉ thép
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới
bằng chỉ thép
3.013.800 3.013.800
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7211 16.0269.1068
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng
nẹp vít hợp kim
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới
bằng nẹp vít hợp kim
3.013.800 3.013.800
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7212 16.0270.1068
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng
nẹp vít tự tiêu
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới
bằng nẹp vít tự tiêu
3.013.800 3.013.800
Chưa bao gồm nẹp, vít.
555
7213 03.2032.1069
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort
1 bằng chỉ thép
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên
Lefort 1 bằng chỉ thép
3.429.800 3.429.800
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7214 03.2033.1069
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort
1 bằng nẹp vít hợp kim
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên
Lefort 1 bằng nẹp vít hợp kim
3.429.800 3.429.800
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7215 03.2034.1069
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort
1 bằng nẹp vít tự tiêu
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên
Lefort 1 bằng nẹp vít tự tiêu
3.429.800 3.429.800
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7216 03.1981.1069
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort
2 bằng chỉ thép
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên
Lefort 2 bằng chỉ thép
3.429.800 3.429.800
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7217 03.1982.1069
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort
2 bằng nẹp vít hợp kim
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên
Lefort 2 bằng nẹp vít hợp kim
3.429.800 3.429.800
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7218 03.1983.1069
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort
2 bằng nẹp vít tự tiêu
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên
Lefort 2 bằng nẹp vít tự tiêu
3.429.800 3.429.800
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7219 03.1984.1069
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort
3 bằng chỉ thép
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên
Lefort 3 bằng chỉ thép
3.429.800 3.429.800
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7220 03.1985.1069
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort
3 bằng nẹp vít hợp kim
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên
Lefort 3 bằng nẹp vít hợp kim
3.429.800 3.429.800
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7221 03.1986.1069
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort
3 bằng nẹp vít tự tiêu
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên
Lefort 3 bằng nẹp vít tự tiêu
3.429.800 3.429.800
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7222 16.0247.1069
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng chỉ thép
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng chỉ
thép
3.429.800 3.429.800
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7223 16.0248.1069
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít
hợp kim
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp
vít hợp kim
3.429.800 3.429.800
Chưa bao gồm nẹp, vít.
556
7224 16.0249.1069
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít tự
tiêu
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp
vít tự tiêu
3.429.800 3.429.800
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7225 16.0250.1069
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng chỉ thép
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng chỉ
thép
3.429.800 3.429.800
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7226 16.0251.1069
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng nẹp vít
hợp kim
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng
nẹp vít hợp kim
3.429.800 3.429.800
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7227 16.0252.1069
Phẫu thuật điểu trị gãy Lefort II bằng nẹp vít
tự tiêu
Phẫu thuật điểu trị gãy Lefort II bằng
nẹp vít tự tiêu
3.429.800 3.429.800
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7228 16.0253.1069
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng chỉ thép
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng
chỉ thép
3.429.800 3.429.800
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7229 16.0254.1069
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít
hợp kim
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng
nẹp vít hợp kim
3.429.800 3.429.800
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7230 16.0255.1069
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít
tự tiêu
Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng
nẹp vít tự tiêu
3.429.800 3.429.800
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7231 03.2043.1070
Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng
hàm mặt
Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả
vùng hàm mặt
2.597.400 2.597.400
7232 16.0333.1070
Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng
hàm mặt
Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả
vùng hàm mặt
2.597.400 2.597.400
7233 03.2010.1071
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm
1 bên bằng ghép vật liệu thay thế
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương
hàm 1 bên bằng ghép vật liệu thay thế
4.497.300 4.497.300
Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế.
7234 16.0265.1071
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm
1 bên bằng ghép vật liệu thay thế
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương
hàm 1 bên bằng ghép vật liệu thay thế
4.497.300 4.497.300
Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế.
557
7235 03.2009.1072
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm
1 bên bằng ghép xương - sụn tự thân
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương
hàm 1 bên bằng ghép xương - sụn tự thân
4.497.300 4.497.300
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
7236 16.0264.1072
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm
1 bên bằng ghép xương - sụn tự thân
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương
hàm 1 bên bằng ghép xương - sụn tự thân
4.497.300 4.497.300
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
7237 03.2012.1073
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm
2 bên bằng vật liệu thay thế
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương
hàm 2 bên bằng vật liệu thay thế
4.741.200 4.741.200
Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít.
7238 16.0267.1073
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm
2 bên bằng vật liệu thay thế
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương
hàm 2 bên bằng vật liệu thay thế
4.741.200 4.741.200
Chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít.
7239 03.2011.1074
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm
2 bên bằng ghép xương - sụn tự thân
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương
hàm 2 bên bằng ghép xương - sụn tự thân
4.689.200 4.689.200
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
7240 16.0266.1074
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm
2 bên bằng ghép xương - sụn tự thân
Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương
hàm 2 bên bằng ghép xương - sụn tự thân
4.689.200 4.689.200
Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
7241 28.0168.1076
Phẫu thuật khâu vết thương thấu má và ống
tuyến nước bọt
Phẫu thuật khâu vết thương thấu má và
ống tuyến nước bọt
3.633.000 3.633.000
7242 28.0176.1076
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt 3.633.000 3.633.000
7243 28.0174.1076
Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hoả
khí
Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do
hoả khí
3.633.000 3.633.000
7244 03.2013.1077
Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng
hàm mặt bằng vạt da cơ
Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn
vùng hàm mặt bằng vạt da cơ
4.669.400 4.669.400
Chưa bao gồm nẹp, vít.
7245 16.0318.1077
Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng
hàm mặt bằng vạt da cơ
Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn
vùng hàm mặt bằng vạt da cơ
4.669.400 4.669.400
Chưa bao gồm nẹp, vít.
558
7246 26.0013.1078
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng
lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ delta
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết
hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ
delta
4.719.600 4.719.600
7247 26.0012.1078
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng
lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ thon
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết
hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt cơ
thon
4.719.600 4.719.600
7248 26.0011.1078
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng
lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt lưng
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết
hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt lưng
4.719.600 4.719.600
7249 26.0010.1078
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng
lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt ngực
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết
hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt ngực
4.719.600 4.719.600
7250 26.0015.1078
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng
lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt tự do (cơ,
xương, da, vạt phức hợp …)
Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết
hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt tự
do (cơ, xương, da, vạt phức hợp …)
4.719.600 4.719.600
7251 03.2064.1079
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt 2.970.800 2.970.800
7252 16.0294.1079
Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt 2.970.800 2.970.800
7253 03.2044.1081
Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng
hoặc răng ngầm
Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp
răng hoặc răng ngầm
3.201.200 3.201.200
7254 15.0074.1081
Phẫu thuật xoang trán đường ngoài (phẫu thuật
Jacques)
Phẫu thuật xoang trán đường ngoài
(phẫu thuật Jacques)
3.201.200 3.201.200
7255 16.0323.1081
Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng
hoặc răng ngầm
Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp
răng hoặc răng ngầm
3.201.200 3.201.200
7256 16.0344.1083
Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên
Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai
bên
4.299.200 4.299.200
7257 16.0343.1083
Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên
Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một
bên
4.299.200 4.299.200
7258 03.2016.1084
Phẫu thuật điều trị khe hở vòm Phẫu thuật điều trị khe hở vòm 3.004.100 3.004.100
7259 15.0335.1084
Phẫu thuật tạo hình vá khe hở vòm miệng bằng
vạt tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình vá khe hở vòm
miệng bằng vạt tại chỗ
3.004.100 3.004.100
559
7260 16.0345.1084
Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không
toàn bộ
Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng
không toàn bộ
3.004.100 3.004.100
7261 16.0346.1084
Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ
Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng
toàn bộ
3.004.100 3.004.100
7262 28.0128.1084
Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bẩm
sinh
Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng
bẩm sinh
3.004.100 3.004.100
7263 28.0127.1084
Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng mắc
phải
Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng
mắc phải
3.004.100 3.004.100
7264 28.0129.1084
Phẫu thuật tạo hình thông mũi miệng Phẫu thuật tạo hình thông mũi miệng 3.004.100 3.004.100
7265 03.2236.1085
Phẫu thuật tạo hình điều trị khe hở vòm miệng
tạo vạt thành hầu
Phẫu thuật tạo hình điều trị khe hở vòm
miệng tạo vạt thành hầu
3.004.100 3.004.100
7266 15.0336.1085
Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bằng
vạt thành sau họng
Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng
bằng vạt thành sau họng
3.004.100 3.004.100
7267 28.0130.1085
Phẫu thuật tạo hình thiểu năng vòm hầu bằng
vạt thành họng sau
Phẫu thuật tạo hình thiểu năng vòm hầu
bằng vạt thành họng sau
3.004.100 3.004.100
7268 03.2924.1086
Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ 3.108.100 3.108.100
7269 15.0337.1086
Phẫu thuật tạo hình khe hở môi Phẫu thuật tạo hình khe hở môi 3.108.100 3.108.100
7270 16.0342.1086
Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên 3.108.100 3.108.100
7271 28.0126.1086
Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo
khe hở môi hai bên
Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong
sẹo khe hở môi hai bên
3.108.100 3.108.100
7272 03.2925.1087
Phẫu thuật tạo hình môi từng phần Phẫu thuật tạo hình môi từng phần 3.004.100 3.004.100
7273 16.0341.1087
Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên 3.004.100 3.004.100
7274 28.0125.1087
Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo
khe hở môi một bên
Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong
sẹo khe hở môi một bên
3.004.100 3.004.100
7275 16.0348.1089
Phẫu thuật tháo nẹp, vít Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ hai bên] 3.449.900 3.449.900
7276 16.0348.1090
Phẫu thuật tháo nẹp, vít Phẫu thuật tháo nẹp, vít [xương lồi cầu] 3.384.400 3.384.400
560
7277 16.0348.1091
Phẫu thuật tháo nẹp, vít Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ một bên] 3.204.800 3.204.800
7278 28.0352.1091
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau
phẫu thuật
3.204.800 3.204.800
7279 03.2453.1093
Tiêm thuốc điều trị u bạch huyết Tiêm thuốc điều trị u bạch huyết 903.900 903.900
7280 12.0060.1093
Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm 903.900 903.900
7281 12.0061.1093
Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn
miệng dưới hàm, cạnh cổ...
Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi,
sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ...
903.900 903.900
7282 12.0059.1093
Tiêm xơ điều trị u bạch mạch vùng hàm mặt
Tiêm xơ điều trị u bạch mạch vùng hàm
mặt
903.900 903.900
7283 12.0058.1093
Tiêm xơ điều trị u máu vùng hàm mặt Tiêm xơ điều trị u máu vùng hàm mặt 903.900 903.900
7284 16.0274.1095
Phẫu thuật điểu trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép
Phẫu thuật điểu trị gãy cung tiếp bằng
chỉ thép
2.742.000 2.742.000
7285 16.0275.1095
Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít
hợp kim
Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng
nẹp vít hợp kim
2.742.000 2.742.000
7286 16.0276.1095
Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít
tự tiêu
Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng
nẹp vít tự tiêu
2.742.000 2.742.000
7287 16.0271.1095
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng chỉ
thép
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má
bằng chỉ thép
2.742.000 2.742.000
7288 16.0272.1095
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp
vít hợp kim
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má
bằng nẹp vít hợp kim
2.742.000 2.742.000
7289 16.0273.1095
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp
vít tự tiêu
Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má
bằng nẹp vít tự tiêu
2.742.000 2.742.000
7290 11.0022.1102
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3%
diện tích cơ thể ở trẻ em
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới
3% diện tích cơ thể ở trẻ em
2.669.600 2.669.600
7291 11.0019.1102
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5%
diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới
5% diện tích cơ thể ở người lớn
2.669.600 2.669.600
7292 11.0017.1103
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10%
diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên
10% diện tích cơ thể ở người lớn
4.421.400 4.421.400
7293 11.0021.1104
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5%
diện tích cơ thể ở trẻ em
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3%
- 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
3.452.100 3.452.100
561
7294 11.0020.1105
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5%
diện tích cơ thể ở trẻ em
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên
5% diện tích cơ thể ở trẻ em
3.849.400 3.849.400
7295 11.0018.1105
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% -
10% diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5%
- 10% diện tích cơ thể ở người lớn
3.849.400 3.849.400
7296 11.0028.1106
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện
tích cơ thể ở trẻ em
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới
1% diện tích cơ thể ở trẻ em
2.699.800 2.699.800
7297 11.0025.1106
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện
tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới
3% diện tích cơ thể ở người lớn
2.699.800 2.699.800
7298 11.0023.1107
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện
tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5%
diện tích cơ thể ở người lớn
4.355.900 4.355.900
7299 11.0027.1108
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3%
diện tích cơ thể ở trẻ em
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% -
3% diện tích cơ thể ở trẻ em
3.375.000 3.375.000
7300 11.0026.1109
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện
tích cơ thể ở trẻ em
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3%
diện tích cơ thể ở trẻ em
3.867.100 3.867.100
7301 11.0024.1109
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5%
diện tích cơ thể ở người lớn
Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% -
5% diện tích cơ thể ở người lớn
3.867.100 3.867.100
7302 11.0066.1110
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 1% diện tích
cơ thể ở trẻ em
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 1%
diện tích cơ thể ở trẻ em
4.621.100 4.621.100
7303 11.0064.1110
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích
cơ thể ở người lớn
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3%
diện tích cơ thể ở người lớn
4.621.100 4.621.100
7304 11.0067.1111
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 1% diện
tích cơ thể ở trẻ em
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 1%
diện tích cơ thể ở trẻ em
3.713.700 3.713.700
7305 11.0065.1111
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện
tích cơ thể ở người lớn
Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3%
diện tích cơ thể ở người lớn
3.713.700 3.713.700
7306 11.0158.1112
Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính bằng
dao thủy lực
Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính
bằng dao thủy lực
4.350.700 4.350.700
7307 11.0104.1113
Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình 4.165.800 4.165.800
7308 04.0037.1114
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao
các khớp ngoại biên
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do
lao các khớp ngoại biên
3.830.900 3.830.900
7309 04.0035.1114
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao
hạch cổ
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do
lao hạch cổ
3.830.900 3.830.900
7310 04.0036.1114
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao
thành ngực
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do
lao thành ngực
3.830.900 3.830.900
562
7311 11.0103.1114
Cắt sẹo khâu kín Cắt sẹo khâu kín 3.830.900 3.830.900
7312 11.0078.1115
Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng thiết bị laser
doppler
Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng thiết bị
laser doppler
364.700 364.700
7313 01.0156.1116
Điều trị bằng oxy cao áp Điều trị bằng oxy cao áp 296.800 296.800
7314 02.0018.1116
Điều trị bằng oxy cao áp Điều trị bằng oxy cao áp 296.800 296.800
7315 03.0059.1116
Điều trị bằng oxy cao áp Điều trị bằng oxy cao áp 296.800 296.800
7316 11.0098.1116
Sử dụng oxy cao áp điều trị người bệnh bỏng
Sử dụng oxy cao áp điều trị người bệnh
bỏng
296.800 296.800
7317 11.0121.1116
Sử dụng oxy cao áp điều trị vết thương mạn
tính
Sử dụng oxy cao áp điều trị vết thương
mạn tính
296.800 296.800
7318 17.0025.1116
Điều trị bằng oxy cao áp Điều trị bằng oxy cao áp 296.800 296.800
7319 11.0055.1118
Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể Ghép da đồng loại ≥ 10% diện tích cơ thể 3.164.300 3.164.300
7320 11.0056.1119
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ thể
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ
thể
2.177.400 2.177.400
7321 11.0034.1120
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích
cơ thể ở trẻ em
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện
tích cơ thể ở trẻ em
3.188.200 3.188.200
7322 11.0031.1120
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện tích
cơ thể ở người lớn
Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 5% diện
tích cơ thể ở người lớn
3.188.200 3.188.200
7323 11.0162.1120
Phẫu thuật ghép da mảnh điều trị vết thương
mạn tính
Phẫu thuật ghép da mảnh điều trị vết
thương mạn tính
3.188.200 3.188.200
7324 11.0029.1121
Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện tích
cơ thể ở người lớn
Ghép da tự thân mảnh lớn trên 10% diện
tích cơ thể ở người lớn
5.000.700 5.000.700
7325 11.0033.1122
Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5% diện
tích cơ thể ở trẻ em
Ghép da tự thân mảnh lớn từ 3% - 5%
diện tích cơ thể ở trẻ em
3.984.500 3.984.500
7326 11.0032.1123
Ghép da tự thân mảnh lớn trên 5% diện tích cơ
thể ở trẻ em
Ghép da tự thân mảnh lớn trên 5% diện
tích cơ thể ở trẻ em
4.591.900 4.591.900
7327 11.0030.1123
Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện
tích cơ thể ở người lớn
Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10%
diện tích cơ thể ở người lớn
4.591.900 4.591.900
563
7328 11.0043.1124
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin
graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro
skin graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở
người lớn
7.498.100 7.498.100
7329 11.0045.1124
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin
graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro
skin graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
7.498.100 7.498.100
7330 11.0044.1125
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin
graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro
skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở
người lớn
4.298.700 4.298.700
7331 11.0046.1125
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin
graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro
skin graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ
em
4.298.700 4.298.700
7332 11.0035.1126
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 10%
diện tích cơ thể ở người lớn
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥
10% diện tích cơ thể ở người lớn
5.667.400 5.667.400
7333 11.0037.1126
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥ 5%
diện tích cơ thể ở trẻ em
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) ≥
5% diện tích cơ thể ở trẻ em
5.667.400 5.667.400
7334 11.0036.1126
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới
10% diện tích cơ thể ở người lớn
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft)
dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
5.667.400 5.667.400
7335 11.0038.1126
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 5%
diện tích cơ thể ở trẻ em
Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft)
dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
5.667.400 5.667.400
7336 28.0323.1126
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng
ghép da tự thân
Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay
bằng ghép da tự thân
5.667.400 5.667.400
7337 28.0316.1126
Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần
mềm cẳng tay
Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết
phần mềm cẳng tay
5.667.400 5.667.400
7338 28.0315.1126
Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần
mềm cánh tay
Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết
phần mềm cánh tay
5.667.400 5.667.400
7339 28.0281.1126
Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng ghép da tự
thân
Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng ghép
da tự thân
5.667.400 5.667.400
7340 28.0298.1126
Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng
ghép da tự thân
Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ
bằng ghép da tự thân
5.667.400 5.667.400
7341 11.0047.1127
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp
(sandwich) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp
(sandwich) ≥ 10% diện tích cơ thể ở
người lớn
7.304.400 7.304.400
7342 11.0049.1127
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp
(sandwich) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp
(sandwich) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
7.304.400 7.304.400
7343 11.0048.1127
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp
(sandwich) dưới 10% diện tích cơ thể ở người
lớn
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp
(sandwich) dưới 10% diện tích cơ thể ở
người lớn
7.304.400 7.304.400
564
7344 11.0050.1127
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp
(sandwich) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp
(sandwich) dưới 5% diện tích cơ thể ở
trẻ em
7.304.400 7.304.400
7345 11.0039.1128
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥
10% diện tích cơ thể ở người lớn
Ghép da tự thân tem thư (post stam
graft) ≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn
4.994.700 4.994.700
7346 11.0041.1129
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) ≥
5% diện tích cơ thể ở trẻ em
Ghép da tự thân tem thư (post stam
graft) ≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
4.627.400 4.627.400
7347 11.0040.1129
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới
10% diện tích cơ thể ở người lớn
Ghép da tự thân tem thư (post stam
graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người
lớn
4.627.400 4.627.400
7348 11.0042.1130
Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới
5% diện tích cơ thể ở trẻ em
Ghép da tự thân tem thư (post stam
graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
3.928.400 3.928.400
7349 11.0051.1131
Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥
10% diện tích cơ thể ở người lớn
Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson)
≥ 10% diện tích cơ thể ở người lớn
7.907.500 7.907.500
7350 11.0053.1132
Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) ≥ 5%
diện tích cơ thể ở trẻ em
Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson)
≥ 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
6.245.700 6.245.700
7351 11.0052.1132
Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới
10% diện tích cơ thể ở người lớn
Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson)
dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
6.245.700 6.245.700
7352 11.0054.1132
Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới
5% diện tích cơ thể ở trẻ em
Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson)
dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em
6.245.700 6.245.700
7353 11.0058.1133
Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại điều trị vết
thương, vết bỏng
Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại điều
trị vết thương, vết bỏng
606.400 606.400
Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí
thực tế.
7354 11.0119.1133
Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại trong điều
trị vết thương mạn tính
Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại
trong điều trị vết thương mạn tính
606.400 606.400
Chưa bao gồm màng nuôi; màng nuôi sẽ tính theo chi phí
thực tế.
7355 03.2988.1134
Ghép xương, mỡ và các vật liệu khác điều trị
sẹo bỏng
Ghép xương, mỡ và các vật liệu khác
điều trị sẹo bỏng
4.815.700 4.815.700
7356 03.2955.1134
Phẫu thuật hút mỡ và bơm mỡ tự thân điều trị
teo da
Phẫu thuật hút mỡ và bơm mỡ tự thân
điều trị teo da
4.815.700 4.815.700
7357 11.0168.1134
Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị vết
thương mạn tính
Kỹ thuật ghép khối mỡ tự thân điều trị
vết thương mạn tính
4.815.700 4.815.700
7358 28.0235.1134
Ghép mỡ tự thân coleman Ghép mỡ tự thân coleman 4.815.700 4.815.700
7359 28.0496.1134
Ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt
Ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm
mắt
4.815.700 4.815.700
7360 28.0495.1134
Ghép mỡ tự thân coleman vùng trán Ghép mỡ tự thân coleman vùng trán 4.815.700 4.815.700
565
7361 28.0467.1134
Phẫu thuật cấy mỡ bàn tay Phẫu thuật cấy mỡ bàn tay 4.815.700 4.815.700
7362 28.0466.1134
Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặt 4.815.700 4.815.700
7363 28.0468.1134
Phẫu thuật cấy mỡ vùng mông Phẫu thuật cấy mỡ vùng mông 4.815.700 4.815.700
7364 28.0069.1134
Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị
lõm mắt
Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều
trị lõm mắt
4.815.700 4.815.700
7365 28.0025.1134
Phẫu thuật ghép mỡ trung bì vùng trán Phẫu thuật ghép mỡ trung bì vùng trán 4.815.700 4.815.700
7366 28.0068.1134
Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị
lõm mắt
Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman
điều trị lõm mắt
4.815.700 4.815.700
7367 28.0030.1134
Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman vùng trán
Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman
vùng trán
4.815.700 4.815.700
7368 28.0194.1134
Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa
mặt bằng ghép mỡ coleman
Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh
nửa mặt bằng ghép mỡ coleman
4.815.700 4.815.700
7369 28.0196.1134
Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ
mặt bằng ghép mỡ coleman
Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh
toàn bộ mặt bằng ghép mỡ coleman
4.815.700 4.815.700
7370 28.0499.1134
Tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng
ghép mỡ coleman
Tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt
bằng ghép mỡ coleman
4.815.700 4.815.700
7371 28.0500.1134
Tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng
ghép mỡ coleman
Tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt
bằng ghép mỡ coleman
4.815.700 4.815.700
7372 03.2983.1135
Phẫu thuật đặt túi giãn da các cỡ điều trị sẹo
bỏng
Phẫu thuật đặt túi giãn da các cỡ điều trị
sẹo bỏng
4.613.900 4.613.900
7373 11.0106.1135
Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng 4.613.900 4.613.900
7374 11.0107.1135
Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo hình
ổ khuyết
Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo
hình ổ khuyết
4.613.900 4.613.900
7375 28.0104.1135
Phẫu thuật đặt túi giãn da cho tạo hình tháp mũi
Phẫu thuật đặt túi giãn da cho tạo hình
tháp mũi
4.613.900 4.613.900
7376 28.0021.1135
Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da đầu Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da đầu 4.613.900 4.613.900
7377 28.0259.1135
Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật
giãn da
Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ
thuật giãn da
4.613.900 4.613.900
566
7378 28.0024.1135
Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu 4.613.900 4.613.900
7379 28.0273.1135
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành
ngực, bụng bằng vạt giãn da
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm
thành ngực, bụng bằng vạt giãn da
4.613.900 4.613.900
7380 28.0105.1135
Phẫu thuật tạo tạo vạt giãn cho tạo hình tháp
mũi
Phẫu thuật tạo tạo vạt giãn cho tạo hình
tháp mũi
4.613.900 4.613.900
7381 28.0023.1135
Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu 4.613.900 4.613.900
7382 03.2952.1136
Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt có
cuống
Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt
có cuống
5.578.400 5.578.400
7383 03.2919.1136
Phẫu thuật tạo hình mi mắt toàn bộ Phẫu thuật tạo hình mi mắt toàn bộ 5.578.400 5.578.400
7384 03.2932.1136
Phẫu thuật tạo hình từng phần vành tai Phẫu thuật tạo hình từng phần vành tai 5.578.400 5.578.400
7385 03.2933.1136
Phẫu thuật tạo hình vành tai kết hợp các bộ
phận xung quanh
Phẫu thuật tạo hình vành tai kết hợp các
bộ phận xung quanh
5.578.400 5.578.400
7386 11.0164.1136
Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên có cuống
mạch liền điều trị vết thương mạn tính
Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên có
cuống mạch liền điều trị vết thương mạn
tính
5.578.400 5.578.400
7387 11.0165.1136
Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên động
mạch mông trên điều trị loét cùng cụt
Kỹ thuật sử dụng vạt da nhánh xuyên
động mạch mông trên điều trị loét cùng
cụt
5.578.400 5.578.400
7388 11.0109.1136
Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị
sẹo bỏng
Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền
điều trị sẹo bỏng
5.578.400 5.578.400
7389 11.0166.1136
Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị
vết thương mạn tính
Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền
điều trị vết thương mạn tính
5.578.400 5.578.400
7390 11.0154.1136
Kỹ thuật tạo vạt da nhánh xuyên cuống liền
che phủ tổn khuyết
Kỹ thuật tạo vạt da nhánh xuyên cuống
liền che phủ tổn khuyết
5.578.400 5.578.400
7391 28.0209.1136
Phẫu thuật điều trị hoại tử mô do tia xạ bằng
vạt có cuống mạch nuôi
Phẫu thuật điều trị hoại tử mô do tia xạ
bằng vạt có cuống mạch nuôi
5.578.400 5.578.400
7392 28.0246.1136
Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng
vạt da cơ có cuống mạch
Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực
bằng vạt da cơ có cuống mạch
5.578.400 5.578.400
7393 28.0247.1136
Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng
vạt da cơ có cuống mạch
Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực
bằng vạt da cơ có cuống mạch
5.578.400 5.578.400
7394 28.0248.1136
Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngưc bằng
vạt da mạch xuyên vùng kế cận
Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngưc
bằng vạt da mạch xuyên vùng kế cận
5.578.400 5.578.400
567
7395 28.0258.1136
Phẫu thuật diều trị sẹo bỏng vú bằng vạt da cơ
có cuống mạch
Phẫu thuật diều trị sẹo bỏng vú bằng vạt
da cơ có cuống mạch
5.578.400 5.578.400
7396 28.0262.1136
Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da
cơ có cuống mạch nuôi
Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng
vạt da cơ có cuống mạch nuôi
5.578.400 5.578.400
7397 28.0261.1136
Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da
tại chỗ
Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng
vạt da tại chỗ
5.578.400 5.578.400
7398 28.0282.1136
Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng vạt da cơ
có cuống mạch
Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng vạt da
cơ có cuống mạch
5.578.400 5.578.400
7399 28.0284.1136
Phẫu thuật loét tì đè mấu chuyển bằng vạt da
cơ có cuống mạch
Phẫu thuật loét tì đè mấu chuyển bằng
vạt da cơ có cuống mạch
5.578.400 5.578.400
7400 28.0283.1136
Phẫu thuật loét tì đè ụ ngồi bằng vạt da cơ có
cuống mạch
Phẫu thuật loét tì đè ụ ngồi bằng vạt da
cơ có cuống mạch
5.578.400 5.578.400
7401 28.0241.1136
Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da
cơ có cuống mạch
Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng
vạt da cơ có cuống mạch
5.578.400 5.578.400
7402 28.0294.1136
Phẫu thuật tạo hình bìu bằng vạt da có cuống
mạch
Phẫu thuật tạo hình bìu bằng vạt da có
cuống mạch
5.578.400 5.578.400
7403 28.0155.1136
Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại
chỗ
Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng
vạt tại chỗ
5.578.400 5.578.400
7404 28.0143.1136
Phẫu thuật tạo hình khuyết ¼ vành tai bằng vạt
tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình khuyết ¼ vành tai
bằng vạt tại chỗ
5.578.400 5.578.400
7405 28.0142.1136
Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/2 vành tai bằng
vạt tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/2 vành tai
bằng vạt tại chỗ
5.578.400 5.578.400
7406 28.0141.1136
Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/3 vành tai bằng
vạt tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/3 vành tai
bằng vạt tại chỗ
5.578.400 5.578.400
7407 28.0271.1136
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành
ngực bụng bằng vạt da lân cận
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm
thành ngực bụng bằng vạt da lân cận
5.578.400 5.578.400
7408 28.0286.1136
Phẫu thuật tạo hình vết thương khuyết da
dương vật bằng vạt da tại chỗ
Phẫu thuật tạo hình vết thương khuyết da
dương vật bằng vạt da tại chỗ
5.578.400 5.578.400
7409 28.0017.1136
Phẫu thuật tạo vạt da lân cận che phủ các
khuyết da đầu
Phẫu thuật tạo vạt da lân cận che phủ các
khuyết da đầu
5.578.400 5.578.400
568
7410 28.0039.1136
Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương
khuyết da mi
Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết
thương khuyết da mi
5.578.400 5.578.400
7411 28.0038.1136
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương
khuyết da mi
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết
thương khuyết da mi
5.578.400 5.578.400
7412 28.0042.1136
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương
khuyết toàn bộ mi dưới
Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết
thương khuyết toàn bộ mi dưới
5.578.400 5.578.400
7413 28.0295.1136
Phẫu thuật vết thương khuyết da niêm mạc
vùng âm hộ âm đạo bằng vạt da tại chỗ
Phẫu thuật vết thương khuyết da niêm
mạc vùng âm hộ âm đạo bằng vạt da tại
chỗ
5.578.400 5.578.400
7414 28.0076.1136
Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt có
cuống mạch
Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt
có cuống mạch
5.578.400 5.578.400
7415 28.0016.1136
Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗ
Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại
chỗ
5.578.400 5.578.400
7416 03.2953.1137
Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt tại
chỗ
Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt
tại chỗ
4.195.700 4.195.700
7417 11.0111.1137
Kỹ thuật tạo vạt da chữ Z điều trị sẹo bỏng
Kỹ thuật tạo vạt da chữ Z điều trị sẹo
bỏng
4.195.700 4.195.700
7418 11.0115.1137
Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏng
Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo
bỏng
4.195.700 4.195.700
7419 11.0112.1137
Kỹ thuật tạo vạt da V-Y điều trị sẹo bỏng Kỹ thuật tạo vạt da V-Y điều trị sẹo bỏng 4.195.700 4.195.700
7420 11.0069.1137
Phẫu thuật chuyển vạt da kiểu Ý điều trị bỏng
sâu
Phẫu thuật chuyển vạt da kiểu Ý điều trị
bỏng sâu
4.195.700 4.195.700
7421 11.0068.1137
Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị bỏng
sâu
Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị
bỏng sâu
4.195.700 4.195.700
7422 11.0160.1137
Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị vết
thương mạn tính
Phẫu thuật chuyển vạt da tại chỗ điều trị
vết thương mạn tính
4.195.700 4.195.700
7423 11.0113.1137
Sử dụng vạt 5 cánh (five flap) trong điều trị
sẹo bỏng
Sử dụng vạt 5 cánh (five flap) trong điều
trị sẹo bỏng
4.195.700 4.195.700
569
7424 28.0297.1137
Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng vạt
có cuống
Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ
bằng vạt có cuống
4.195.700 4.195.700
7425 11.0169.1138
Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều
trị vết thương mạn tính
Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu
điều trị vết thương mạn tính
4.504.700 4.504.700
Chưa bao gồm bộ kít tách huyết tương.
7426 11.0152.1139
Kỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch - tĩnh mạch
điều trị phù do tắc bạch mạch
Kỹ thuật vi phẫu nối bạch mạch - tĩnh
mạch điều trị phù do tắc bạch mạch
15.892.200 15.892.200
7427 11.0071.1140
Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành tai
Lấy bỏ sụn viêm hoại tử trong bỏng vành
tai
3.126.200 3.126.200
7428 11.0110.1141
Kỹ thuật tạo vạt da “siêu mỏng” chẩm cổ lưng
có nối mạch vi phẫu điều trị sẹo vùng cổ-mặt
Kỹ thuật tạo vạt da “siêu mỏng” chẩm cổ
lưng có nối mạch vi phẫu điều trị sẹo
vùng cổ-mặt
20.825.700 20.825.700
7429 11.0108.1141
Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển
vi phẫu thuật điều trị bỏng
Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới
kính hiển vi phẫu thuật điều trị bỏng
20.825.700 20.825.700
7430 11.0153.1141
Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển
vi phẫu thuật điều trị sẹo
Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới
kính hiển vi phẫu thuật điều trị sẹo
20.825.700 20.825.700
7431 11.0163.1141
Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển
vi phẫu thuật điều trị vết thương mạn tính
Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới
kính hiển vi phẫu thuật điều trị vết
thương mạn tính
20.825.700 20.825.700
7432 11.0070.1141
Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối mạch
vi phẫu điều trị bỏng sâu
Phẫu thuật chuyển vạt da phức tạp có nối
mạch vi phẫu điều trị bỏng sâu
20.825.700 20.825.700
7433 11.0114.1141
Quy trình kỹ thuật tạo vạt da DIEP điều trị
bỏng
Quy trình kỹ thuật tạo vạt da DIEP điều
trị bỏng
20.825.700 20.825.700
7434 11.0105.1142
Cắt sẹo ghép da dày toàn lớp kiểu wolf- krause
Cắt sẹo ghép da dày toàn lớp kiểu wolf-
krause
5.136.100 5.136.100
7435 11.0062.1142
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf-
krause ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị
bỏng sâu
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf-
krause ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
điều trị bỏng sâu
5.136.100 5.136.100
7436 11.0060.1142
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf-
krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều
trị bỏng sâu
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf-
krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người
lớn điều trị bỏng sâu
5.136.100 5.136.100
7437 11.0063.1142
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf-
krause dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều
trị bỏng sâu
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf-
krause dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em
điều trị bỏng sâu
5.136.100 5.136.100
570
7438 11.0061.1142
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf-
krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn
điều trị bỏng sâu
Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf-
krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người
lớn điều trị bỏng sâu
5.136.100 5.136.100
7439 11.0075.1143
Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương
chết trong điều trị bỏng sâu
Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ
xương chết trong điều trị bỏng sâu
4.258.100 4.258.100
7440 11.0076.1143
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong điều trị
bỏng sâu có tổn thương xương sọ
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong
điều trị bỏng sâu có tổn thương xương sọ
4.258.100 4.258.100
7441 11.0159.1144
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính 2.987.500 2.987.500
7442 11.0161.1144
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu kín
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu
kín
2.987.500 2.987.500
7443 07.0219.1144
Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo
đường
Nạo xương viêm trên người bệnh đái
tháo đường
2.987.500 2.987.500
7444 07.0220.1144
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo
đường
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh
đái tháo đường
2.987.500 2.987.500
7445 11.0095.1145
Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị người
bệnh bỏng nặng
Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị
người bệnh bỏng nặng
357.800 357.800
7446 11.0097.2035
Tắm điều trị người bệnh bỏng Tắm điều trị người bệnh bỏng 280.900 280.900
7447 11.0137.1146
Tắm điều trị người bệnh hồi sức, cấp cứu bỏng
Tắm điều trị người bệnh hồi sức, cấp cứu
bỏng
1.255.800 1.255.800
7448 11.0005.2043
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện
tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10%
diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 5%
diện tích cơ thể]
135.900 135.900
7449 11.0010.2043
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện
tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10%
diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 5% diện
tích cơ thể]
135.900 135.900
7450 11.0005.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện
tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10%
diện tích cơ thể ở người lớn [dưới 10%
diện tích cơ thể]
273.400 273.400
7451 11.0010.1148
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện
tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10%
diện tích cơ thể ở trẻ em [dưới 10% diện
tích cơ thể
273.400 273.400
571
7452 03.3025.1149
Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới
20% diện tích cơ thể
Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết
dưới 20% diện tích cơ thể
476.500 476.500
7453 11.0004.1149
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện
tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% -
19% diện tích cơ thể ở người lớn
476.500 476.500
7454 11.0009.1149
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện
tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% -
19% diện tích cơ thể ở trẻ em
476.500 476.500
7455 03.3026.1150
Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên 20%
diện tích cơ thể
Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết
trên 20% diện tích cơ thể
643.000 643.000
7456 11.0003.1150
Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện
tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% -
39% diện tích cơ thể ở người lớn
643.000 643.000
7457 11.0008.1150
Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện
tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% -
39% diện tích cơ thể ở trẻ em
643.000 643.000
7458 11.0007.1151
Thay băng điều trị vết bỏng từ 40 % - 60%
diện tích cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng từ 40 % -
60% diện tích cơ thể ở trẻ em
1.022.600 1.022.600
7459 11.0002.1151
Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% - 60% diện
tích cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% -
60% diện tích cơ thể ở người lớn
1.022.600 1.022.600
7460 11.0001.1152
Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích
cơ thể ở người lớn
Thay băng điều trị vết bỏng trên 60%
diện tích cơ thể ở người lớn
1.671.500 1.671.500
7461 11.0006.1152
Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích
cơ thể ở trẻ em
Thay băng điều trị vết bỏng trên 60%
diện tích cơ thể ở trẻ em
1.671.500 1.671.500
7462 11.0142.1154
Phẫu thuật cắt cuống da Ý Phẫu thuật cắt cuống da Ý 2.835.300 2.835.300
Chưa bao gồm mảnh da ghép đồng loại.
7463 11.0170.1158
Kỹ thuật ghép hỗn dịch tế bào tự thân trong
điều trị vết thương mạn tính
Kỹ thuật ghép hỗn dịch tế bào tự thân
trong điều trị vết thương mạn tính
674.100 674.100
Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC (gồm
miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), thuốc
cản quang.
7464 11.0015.1158
Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép Rạch hoại tử bỏng giải thoát chèn ép
674.100 674.100
Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC (gồm
miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định), thuốc
cản quang.
572
7465 11.0057.1159
Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng Ghép da dị loại điều trị vết thương bỏng
400.800 400.800
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm
sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn
dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết
thương.
7466 11.0136.1159
Ghép vật liệu thay thế da điều trị vết thương,
vết bỏng
Ghép vật liệu thay thế da điều trị vết
thương, vết bỏng
400.800 400.800
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm
sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn
dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết
thương.
7467 11.0101.1159
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48h điều
trị vết thương, vết bỏng
Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48h
điều trị vết thương, vết bỏng
400.800 400.800
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm
sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn
dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết
thương.
7468 11.0118.1159
Hút áp lực âm (VAC) trong 48h điều trị vết
thương mạn tính
Hút áp lực âm (VAC) trong 48h điều trị
vết thương mạn tính
400.800 400.800
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm
sinh học, tấm lót hút VAC (gồm miếng xốp, đầu nối, dây dẫn
dịch, băng dán cố định), dung dịch và thuốc rửa liên tục vết
thương.
7469 11.0016.1160
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu
chảy máu trong bỏng sâu
Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp
cứu chảy máu trong bỏng sâu
221.900 221.900
Chưa bao gồm thuốc vô cảm, sản phẩm nuôi cấy, quần áo, tất
áp lực, thuốc chống sẹo.
7470 12.0443.1161
Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung thư
bàng quang
Bơm hóa chất bàng quang điều trị ung
thư bàng quang
434.200 434.200
Chưa bao gồm hoá chất.
7471 03.2824.1162
Đặt kim, ống radium, cesium, 1ridium vào cơ
thể người bệnh
Đặt kim, ống radium, cesium, 1ridium
vào cơ thể người bệnh
503.900 503.900
7472 03.2800.1163
Xạ trị bằng máy Cobalt Xạ trị bằng máy Cobalt
125.500 125.500
Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị.
7473 03.2779.1163
Xạ trị bằng máy Rx Xạ trị bằng máy Rx
125.500 125.500
Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị.
7474 12.0353.1163
Xạ trị bằng máy Cobalt Xạ trị bằng máy Cobalt
125.500 125.500
Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị.
7475 12.0346.1163
Xạ trị bằng máy Rx Xạ trị bằng máy Rx
125.500 125.500
Một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị.
7476 03.2821.1164
Đổ khuôn đúc chì che chắn các cơ quan quan
trọng trong trường chiếu xạ
Đổ khuôn đúc chì che chắn các cơ quan
quan trọng trong trường chiếu xạ
1.221.400 1.221.400
7477 12.0378.1164
Đổ khuôn chì trong xạ trị Đổ khuôn chì trong xạ trị 1.221.400 1.221.400
7478 03.2789.1165
Bơm truyền hóa chất liên tục Bơm truyền hóa chất liên tục 455.000 455.000
573
7479 12.0366.1165
Hóa trị liên tục bằng máy Hóa trị liên tục bằng máy 455.000 455.000
7480 03.2822.1166
Làm mặt nạ cố định đầu người bệnh Làm mặt nạ cố định đầu người bệnh 1.190.800 1.190.800
7481 12.0380.1166
Làm mặt nạ cố định đầu Làm mặt nạ cố định đầu 1.190.800 1.190.800
7482 03.2825.1167
Mô phỏng cho điều trị xạ trị Mô phỏng cho điều trị xạ trị 434.200 434.200
7483 12.0444.1167
Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp sát
Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị áp
sát
434.200 434.200
7484 12.0383.1167
Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị ngoài
Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị
ngoài
434.200 434.200
7485 12.0384.1167
Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị trong
Mô phỏng và lập kế hoạch cho xạ trị
trong
434.200 434.200
7486 01.0364.1169
Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng
cường bài niệu
Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng
cường bài niệu
179.700 179.700
Chưa bao gồm hoá chất.
7487 01.0380.1169
Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp
(chưa kể tiền thuốc)
Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc
cấp (chưa kể tiền thuốc)
179.700 179.700
Chưa bao gồm hoá chất.
7488 03.2793.1169
Truyền hóa chất tĩnh mạch Truyền hóa chất tĩnh mạch [ngoại trú] 179.700 179.700
Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú
7489 12.0368.1169
Truyền hóa chất tĩnh mạch Truyền hóa chất tĩnh mạch [ngoại trú] 179.700 179.700
Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân ngoại trú
7490 03.2793.2040
Truyền hóa chất tĩnh mạch Truyền hóa chất tĩnh mạch [nội trú] 150.600 150.600
Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú
7491 12.0368.2040
Truyền hóa chất tĩnh mạch Truyền hóa chất tĩnh mạch [nội trú] 150.600 150.600
Chưa bao gồm hoá chất. Áp dụng với bệnh nhân nội trú
7492 03.2792.1170
Truyền hóa động mạch Truyền hóa động mạch [1 ngày] 397.800 397.800
Chưa bao gồm hoá chất.
7493 12.0367.1170
Truyền hóa chất động mạch Truyền hóa chất động mạch 397.800 397.800
Chưa bao gồm hoá chất.
7494 03.2791.1171
Truyền hóa chất màng phổi Truyền hóa chất màng phổi 250.100 250.100
Chưa bao gồm hoá chất.
7495 03.2790.1171
Truyền hóa chất vào ổ bụng Truyền hóa chất vào ổ bụng [1 ngày] 250.100 250.100
Chưa bao gồm hoá chất.
574
7496 12.0373.1171
Tiêm hóa chất vào màng bụng điều trị ung thư
Tiêm hóa chất vào màng bụng điều trị
ung thư
250.100 250.100
Chưa bao gồm hoá chất.
7497 12.0369.1171
Truyền hóa chất khoang màng bụng Truyền hóa chất khoang màng bụng 250.100 250.100
Chưa bao gồm hoá chất.
7498 12.0370.1171
Truyền hóa chất khoang màng phổi Truyền hóa chất khoang màng phổi 250.100 250.100
Chưa bao gồm hoá chất.
7499 12.0371.1172
Truyền hóa chất nội tủy Truyền hóa chất nội tủy 444.600 444.600
Chưa bao gồm hoá chất.
7500 12.0343.1173
Xạ trị bằng Cyber Knife Xạ trị bằng Cyber Knife 21.790.400 21.790.400
7501 03.2459.1174
Điều trị các u sọ não bằng dao gamma Điều trị các u sọ não bằng dao gamma 30.275.500 30.275.500
7502 12.0017.1174
Điều trị các khối u sọ não và một số bệnh lý
thần kinh sọ não bằng dao Gamma
Điều trị các khối u sọ não và một số
bệnh lý thần kinh sọ não bằng dao
Gamma
30.275.500 30.275.500
7503 12.0400.1174
Điều trị đau dây thần kinh số V nguyên phát
bằng dao gamma quay
Điều trị đau dây thần kinh số V nguyên
phát bằng dao gamma quay
30.275.500 30.275.500
7504 12.0435.1174
Xạ phẫu bằng dao gamma quay Xạ phẫu bằng dao gamma quay 30.275.500 30.275.500
7505 12.0437.1174
Xạ phẫu di căn não bằng dao gamma quay
Xạ phẫu di căn não bằng dao gamma
quay
30.275.500 30.275.500
7506 12.0397.1174
Xạ phẫu dị dạng mạch máu não bằng dao
gamma quay
Xạ phẫu dị dạng mạch máu não bằng dao
gamma quay
30.275.500 30.275.500
7507 12.0399.1174
Xạ phẫu u dây thần kinh sọ não bằng dao
gamma quay
Xạ phẫu u dây thần kinh sọ não bằng dao
gamma quay
30.275.500 30.275.500
7508 12.0396.1174
Xạ phẫu u hậu nhãn cầu bằng dao gamma quay
Xạ phẫu u hậu nhãn cầu bằng dao
gamma quay
30.275.500 30.275.500
7509 12.0389.1174
Xạ phẫu u màng não bằng dao gamma quay
Xạ phẫu u màng não bằng dao gamma
quay
30.275.500 30.275.500
7510 12.0390.1174
Xạ phẫu u màng não thất bằng dao gamma
quay
Xạ phẫu u màng não thất bằng dao
gamma quay
30.275.500 30.275.500
7511 12.0436.1174
Xạ phẫu u máu thể hang bằng dao gamma quay
Xạ phẫu u máu thể hang bằng dao
gamma quay
30.275.500 30.275.500
7512 12.0388.1174
Xạ phẫu u não bằng dao gamma quay Xạ phẫu u não bằng dao gamma quay 30.275.500 30.275.500
575
7513 12.0398.1174
Xạ phẫu u nguyên bào mạch máu nội sọ bằng
dao gamma quay
Xạ phẫu u nguyên bào mạch máu nội sọ
bằng dao gamma quay
30.275.500 30.275.500
7514 12.0395.1174
Xạ phẫu u sọ hầu bằng dao gamma quay Xạ phẫu u sọ hầu bằng dao gamma quay 30.275.500 30.275.500
7515 12.0401.1174
Xạ phẫu u thần kinh khứu giác bằng dao
gamma quay
Xạ phẫu u thần kinh khứu giác bằng dao
gamma quay
30.275.500 30.275.500
7516 12.0391.1174
Xạ phẫu u thân não bằng dao gamma quay
Xạ phẫu u thân não bằng dao gamma
quay
30.275.500 30.275.500
7517 12.0392.1174
Xạ phẫu u tiểu não bằng dao gamma quay Xạ phẫu u tiểu não bằng dao gamma quay 30.275.500 30.275.500
7518 12.0394.1174
Xạ phẫu u tuyến tùng bằng dao gamma quay
Xạ phẫu u tuyến tùng bằng dao gamma
quay
30.275.500 30.275.500
7519 12.0393.1174
Xạ phẫu u tuyến yên bằng dao gamma quay
Xạ phẫu u tuyến yên bằng dao gamma
quay
30.275.500 30.275.500
7520 12.0341.1174
Xạ trị bằng Gamma Knife Xạ trị bằng Gamma Knife 30.275.500 30.275.500
7521 12.0342.1175
Xạ trị bằng X Knife Xạ trị bằng X Knife 30.110.400 30.110.400
7522 12.0345.1176
Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều Xạ trị bằng máy gia tốc có điều biến liều 1.753.800 1.753.800
7523 03.2772.1177
Xạ trị bằng máy gia tốc Xạ trị bằng máy gia tốc 543.600 543.600
7524 12.0344.1177
Xạ trị bằng máy gia tốc Xạ trị bằng máy gia tốc 543.600 543.600
7525 12.0438.1177
Xạ trị gia tốc toàn não Xạ trị gia tốc toàn não 543.600 543.600
7526 12.0439.1177
Xạ trị gia tốc toàn não - tủy Xạ trị gia tốc toàn não - tủy 543.600 543.600
7527 03.2777.1178
Điều trị ung thư bằng nguồn áp sát
Điều trị ung thư bằng nguồn áp sát [vòm
mũi họng, xoang mặt, khoang miệng,
thực quản, khí phế quản]
5.860.000 5.860.000
Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.
7528 12.0349.1178
Xạ trị áp sát xuất liều cao Xạ trị áp sát xuất liều cao 5.860.000 5.860.000
Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.
7529 12.0350.1178
Xạ trị bằng nguồn áp sát Xạ trị bằng nguồn áp sát 5.860.000 5.860.000
Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.
576
7530 03.2777.1179
Điều trị ung thư bằng nguồn áp sát
Điều trị ung thư bằng nguồn áp sát [tại
các vị trí khác]
3.865.200 3.865.200
Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.
7531 03.2782.1179
Xạ trị áp sát liều cao Xạ trị áp sát liều cao 3.865.200 3.865.200
Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.
7532 12.0349.1179
Xạ trị áp sát xuất liều cao Xạ trị áp sát xuất liều cao 3.865.200 3.865.200
Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.
7533 12.0350.1179
Xạ trị bằng nguồn áp sát Xạ trị bằng nguồn áp sát 3.865.200 3.865.200
Chưa bao gồm bộ dụng cụ dùng trong xạ trị áp sát.
7534 03.2777.1180
Điều trị ung thư bằng nguồn áp sát Điều trị ung thư bằng nguồn áp sát 1.545.800 1.545.800
7535 03.2781.1180
Xạ trị áp sát liều thấp Xạ trị áp sát liều thấp 1.545.800 1.545.800
7536 03.2780.1180
Xạ trị bằng máy P32 Xạ trị bằng máy P32 1.545.800 1.545.800
7537 12.0348.1180
Xạ trị áp sát xuất liều thấp Xạ trị áp sát xuất liều thấp 1.545.800 1.545.800
7538 12.0350.1180
Xạ trị bằng nguồn áp sát Xạ trị bằng nguồn áp sát 1.545.800 1.545.800
7539 19.0412.1180
Xạ trị áp sát bằng stent phóng xạ Xạ trị áp sát bằng stent phóng xạ 1.545.800 1.545.800
7540 19.0411.1180
Xạ trị áp sát bằng tấm áp phóng xạ Xạ trị áp sát bằng tấm áp phóng xạ 1.545.800 1.545.800
7541 03.2737.1181
Cắt ung thư biểu mô vùng mặt + tạo hình vạt
da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình
thẩm mỹ đường kính từ 5 cm trở lên
Cắt ung thư biểu mô vùng mặt + tạo hình
vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật
tạo hình thẩm mỹ đường kính từ 5 cm trở
lên
8.913.000 8.913.000
7542 03.2447.1181
Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính dưới
5 cm
Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính
dưới 5 cm
8.913.000 8.913.000
7543 03.2448.1181
Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên
5 cm
Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính
trên 5 cm
8.913.000 8.913.000
7544 03.2524.1181
Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng
vạt tại chỗ
Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình
bằng vạt tại chỗ
8.913.000 8.913.000
577
7545 03.2529.1181
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch
dưới hàm và hạch cổ
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét
hạch dưới hàm và hạch cổ
8.913.000 8.913.000
7546 03.2527.1181
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch
dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét
hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng
vạt tại chỗ
8.913.000 8.913.000
7547 03.2528.1181
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch
dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét
hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng
vạt từ xa
8.913.000 8.913.000
7548 12.0063.1181
Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng
vạt tại chỗ
Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình
bằng vạt tại chỗ
8.913.000 8.913.000
7549 12.0067.1181
Cắt ung thư vòm khẩu cái, tạo hình Cắt ung thư vòm khẩu cái, tạo hình
8.913.000 8.913.000
7550 12.0048.1181
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch
dưới hàm và hạch cổ
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét
hạch dưới hàm và hạch cổ
8.913.000 8.913.000
7551 12.0049.1181
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch
dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗ
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét
hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng
vạt tại chỗ
8.913.000 8.913.000
7552 12.0050.1181
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch
dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xa
Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét
hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng
vạt từ xa
8.913.000 8.913.000
7553 03.2557.1182
Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và
tạo hình bằng vạt từ xa
Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét
hạch và tạo hình bằng vạt từ xa
9.849.000 9.849.000
7554 12.0066.1182
Cắt chậu sàn miệng, tạo hình và vét hạch cổ
Cắt chậu sàn miệng, tạo hình và vét hạch
cổ
9.849.000 9.849.000
7555 12.0139.1182
Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét hạch và
tạo hình bằng vạt từ xa
Cắt ung thư lưỡi - sàn miệng, nạo vét
hạch và tạo hình bằng vạt từ xa
9.849.000 9.849.000
7556 12.0140.1182
Cắt ung thư lưỡi, nạo vét hạch và tạo hình
bằng vạt từ xa
Cắt ung thư lưỡi, nạo vét hạch và tạo
hình bằng vạt từ xa
9.849.000 9.849.000
7557 12.0193.1183
Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực
đường kính trên 10 cm
Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực
đường kính trên 10 cm
9.641.000 9.641.000
7558 03.2659.1184
Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu
hóa
Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung
thư tiêu hóa
10.369.000 10.369.000
578
7559 12.0298.1184
Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên
Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng
trở lên
10.369.000 10.369.000
7560 12.0214.1184
Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu
hóa
Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung
thư tiêu hóa
10.369.000 10.369.000
7561 03.2743.1185
Tháo khớp vai do ung thư chi trên Tháo khớp vai do ung thư chi trên
8.081.000 8.081.000
7562 12.0330.1185
Tháo khớp vai do ung thư đầu trên xương cánh
tay
Tháo khớp vai do ung thư đầu trên
xương cánh tay
8.081.000 8.081.000
7563 12.0446.1185
Tháo khớp xương bả vai do ung thư Tháo khớp xương bả vai do ung thư
8.081.000 8.081.000
7564 12.0447.1186
Phẫu thuật cắt xương bả vai và phần mềm Phẫu thuật cắt xương bả vai và phần mềm
9.537.000 9.537.000
7565 03.3219.1187
Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch để tiêm
truyền hóa chất điều trị ung thư
Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch để
tiêm truyền hóa chất điều trị ung thư
1.489.400 1.489.400
Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.
7566 12.0448.1187
Đặt buồng tiêm truyền dưới da Đặt buồng tiêm truyền dưới da
1.489.400 1.489.400
Chưa bao gồm buồng tiêm truyền.
7567 12.0142.1189
Cắt bỏ khối u màn hầu Cắt bỏ khối u màn hầu
3.432.700 3.432.700
7568 12.0141.1189
Cắt khối u khẩu cái Cắt khối u khẩu cái
3.432.700 3.432.700
7569 12.0264.1189
Cắt nang thừng tinh hai bên Cắt nang thừng tinh hai bên
3.432.700 3.432.700
7570 12.0135.1189
Cắt u lưỡi lành tính Cắt u lưỡi lành tính
3.432.700 3.432.700
7571 12.0314.1189
Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ
5 - 10 cm
Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường
kính từ 5 - 10 cm
3.432.700 3.432.700
7572 12.0054.1189
Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng
ghép da hoặc niêm mạc
Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình
bằng ghép da hoặc niêm mạc
3.432.700 3.432.700
579
7573 12.0053.1189
Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng
vạt tại chỗ
Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình
bằng vạt tại chỗ
3.432.700 3.432.700
7574 12.0318.1189
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới
đường kính bằng và trên 5 cm
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi
dưới đường kính bằng và trên 5 cm
3.432.700 3.432.700
7575 12.0194.1189
Phẫu thuật vét hạch nách Phẫu thuật vét hạch nách
3.432.700 3.432.700
7576 12.0332.1189
Tháo khớp cổ chân do ung thư Tháo khớp cổ chân do ung thư
3.432.700 3.432.700
7577 12.0331.1189
Tháo nửa bàn chân trước do ung thư Tháo nửa bàn chân trước do ung thư
3.432.700 3.432.700
7578 12.0011.1190
Cắt các u lành tuyến giáp Cắt các u lành tuyến giáp
2.226.300 2.226.300
7579 12.0263.1190
Cắt nang thừng tinh một bên Cắt nang thừng tinh một bên
2.226.300 2.226.300
7580 12.0321.1190
Cắt u bao gân Cắt u bao gân
2.226.300 2.226.300
7581 12.0320.1190
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm
Cắt u lành phần mềm đường kính dưới
10 cm
2.226.300 2.226.300
7582 12.0319.1190
Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm
Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10
cm
2.226.300 2.226.300
7583 12.0313.1190
Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cm
2.226.300 2.226.300
7584 12.0317.1190
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới
đường kính dưới 5 cm
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi
dưới đường kính dưới 5 cm
2.226.300 2.226.300
7585 12.0322.1191
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân,
cổ chân)
Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo
chân, cổ chân)
1.515.000 1.515.000
7586 12.0261.1191
Cắt u sùi đầu miệng sáo Cắt u sùi đầu miệng sáo
1.515.000 1.515.000
580
7587 12.0377.1192
Điều trị đích trong ung thư Điều trị đích trong ung thư
1.026.700 1.026.700
7588 12.0351.1192
Xạ trị bằng các đồng vị phóng xạ Xạ trị bằng các đồng vị phóng xạ
1.026.700 1.026.700
7589 12.0001.1193
Nút động mạch để điều trị u máu và các u khác
ở vùng đầu và hàm mặt
Nút động mạch để điều trị u máu và các
u khác ở vùng đầu và hàm mặt
580.800 580.800
7590 27.0355.1196
Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi
mềm tán sỏi thận bằng laser
Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống
soi mềm tán sỏi thận bằng laser
2.531.900 2.531.900
Chưa bao gồm sonde JJ và rọ lấy sỏi.
7591 27.0393.1196
Nội soi vá rò bàng quang - âm đạo Nội soi vá rò bàng quang - âm đạo
2.531.900 2.531.900
7592 27.0389.1196
Nội soi xẻ cổ bàng quang điều trị xơ cứng cổ
bàng quang
Nội soi xẻ cổ bàng quang điều trị xơ
cứng cổ bàng quang
2.531.900 2.531.900
7593 27.0372.1196
Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi
2.531.900 2.531.900
7594 27.0092.1196
Phẫu thuật nội soi bóc, sinh thiết hạch trung
thất
Phẫu thuật nội soi bóc, sinh thiết hạch
trung thất
2.531.900 2.531.900
7595 27.0330.1196
Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổ
2.531.900 2.531.900
7596 27.0260.1196
Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan
2.531.900 2.531.900
7597 27.0451.1196
Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp
khuỷu
Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm
khớp khuỷu
2.531.900 2.531.900
Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt
điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
7598 27.0414.1196
Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung
Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử
cung
2.531.900 2.531.900
7599 27.0294.1196
Phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử Phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử
2.531.900 2.531.900
7600 27.0261.1196
Phẫu thuật nội soi cắt nang gan Phẫu thuật nội soi cắt nang gan
2.531.900 2.531.900
581
7601 27.0456.1196
Phẫu thuật nội soi cắt u họat dịch cổ tay Phẫu thuật nội soi cắt u họat dịch cổ tay
2.531.900 2.531.900
7602 27.0140.1196
Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày Phẫu thuật nội soi cố định dạ dày
2.531.900 2.531.900
7603 27.0263.1196
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp - xe gan Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp - xe gan
2.531.900 2.531.900
7604 27.0331.1196
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư
2.531.900 2.531.900
7605 27.0295.1196
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụy Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụy
2.531.900 2.531.900
7606 27.0297.1196
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy Phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy
2.531.900 2.531.900
7607 27.0315.1196
Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ
bụng
Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong
ổ bụng
2.531.900 2.531.900
Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo.
7608 27.0313.1196
Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường
vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP)
Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo
đường vào hoàn toàn trước phúc mạc
(TEP)
2.531.900 2.531.900
Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo.
7609 27.0314.1196
Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước
phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP)
Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo
trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng
(TAPP)
2.531.900 2.531.900
Chưa bao gồm tấm lưới nhân tạo.
7610 27.0454.1196
Phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi
cầu ngoài
Phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm
trên lồi cầu ngoài
2.531.900 2.531.900
Chưa bao gồm lưỡi bào (mài), bộ dây bơm nước, đầu đốt
điện, tay dao đốt điện, ốc, vít.
7611 27.0418.1196
Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nang
Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ
thành nang
2.531.900 2.531.900
7612 27.0455.1196
Phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay Phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay
2.531.900 2.531.900
7613 27.0404.1196
Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn
2.531.900 2.531.900
7614 27.0300.1196
Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách
2.531.900 2.531.900
582
7615 27.0316.1196
Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành
2.531.900 2.531.900
7616 27.0307.1196
Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo
2.531.900 2.531.900
7617 27.0328.1196
Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành
2.531.900 2.531.900
7618 27.0166.1196
Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng
2.531.900 2.531.900
7619 27.0173.1196
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột
non
2.531.900 2.531.900
7620 27.0167.1196
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá
tràng
2.531.900 2.531.900
7621 27.0212.1196
Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo
2.531.900 2.531.900
7622 27.0274.1196
Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da
2.531.900 2.531.900
7623 27.0293.1196
Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - dạ dày Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - dạ dày
2.531.900 2.531.900
7624 27.0292.1196
Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - hỗng tràng
Phẫu thuật nội soi nối nang tụy - hỗng
tràng
2.531.900 2.531.900
7625 27.0332.1196
Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu
2.531.900 2.531.900
7626 27.0093.1196
Phẫu thuật nội soi sinh thiết u chẩn đoán Phẫu thuật nội soi sinh thiết u chẩn đoán
2.531.900 2.531.900
7627 27.0264.1196
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị
ung thư gan/vết thương gan
Phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan
điều trị ung thư gan/vết thương gan
2.531.900 2.531.900
7628 27.0353.1196
Phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận
Phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa
thận
2.531.900 2.531.900
583
7629 27.0354.1196
Tán sỏi thận qua da Tán sỏi thận qua da
2.531.900 2.531.900
Chưa bao gồm sonde JJ.
7630 27.0384.1197
Nội soi cắt polyp cổ bàng quang Nội soi cắt polyp cổ bàng quang
1.660.400 1.660.400
7631 27.0409.1197
Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo
1.660.400 1.660.400
7632 27.0392.1197
Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụng
Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ
bụng
1.660.400 1.660.400
7633 27.0333.1197
Nội soi ổ bụng chẩn đoán Nội soi ổ bụng chẩn đoán
1.660.400 1.660.400
7634 27.0408.1197
Nội soi tán sỏi niệu đạo Nội soi tán sỏi niệu đạo
1.660.400 1.660.400
7635 27.0377.1197
Nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản Nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quản
1.660.400 1.660.400
7636 27.0405.1197
Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn trong ổ bụng
Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn trong ổ
bụng
1.660.400 1.660.400
7637 27.0407.1197
Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạo
1.660.400 1.660.400
7638 27.0329.1197
Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng
1.660.400 1.660.400
7639 27.0335.1197
Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụng
Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ
bụng
1.660.400 1.660.400
7640 27.0406.1197
Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh
1.660.400 1.660.400
7641 27.0437.1197
Thông vòi tử cung qua nội soi Thông vòi tử cung qua nội soi
1.660.400 1.660.400
7642 26.0057.1203
Ghép thần kinh có mạch nuôi bằng vi phẫu
Ghép thần kinh có mạch nuôi bằng vi
phẫu
6.912.700 6.912.700
584
7643 26.0017.1203
Phẫu thuật vi phẫu các bộ phận ở đầu, mặt bị
đứt rời (mũi, tai, môi…)
Phẫu thuật vi phẫu các bộ phận ở đầu,
mặt bị đứt rời (mũi, tai, môi…)
6.912.700 6.912.700
7644 28.0113.1203
Ghép một phần môi đứt rời bằng kỹ thuật vi
phẫu
Ghép một phần môi đứt rời bằng kỹ
thuật vi phẫu
6.912.700 6.912.700
7645 28.0114.1203
Ghép toàn bộ môi đứt rời bằng kỹ thuật vi phẫu
Ghép toàn bộ môi đứt rời bằng kỹ thuật
vi phẫu
6.912.700 6.912.700
7646 28.0115.1203
Ghép toàn bộ môi đứt rời và phần xung quanh
bằng kỹ thuật vi phẫu
Ghép toàn bộ môi đứt rời và phần xung
quanh bằng kỹ thuật vi phẫu
6.912.700 6.912.700
7647 28.0085.1203
Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời có sử
dụng vi phẫu
Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời có
sử dụng vi phẫu
6.912.700 6.912.700
7648 28.0139.1203
Phẫu thuật ghép vành tai đứt rời bằng vi phẫu
Phẫu thuật ghép vành tai đứt rời bằng vi
phẫu
6.912.700 6.912.700
7649 28.0078.1203
Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt tự do
Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt
tự do
6.912.700 6.912.700
7650 03.4157.1205
Phẫu thuật nội soi có robot Phẫu thuật nội soi có robot
89.662.200 89.662.200
7651 03.3130.1206
Phẫu thuật các bệnh tim bẩm sinh bằng rôbốt
Phẫu thuật các bệnh tim bẩm sinh bằng
rôbốt
95.763.800 95.763.800
7652 03.4157.1206
Phẫu thuật nội soi có robot Phẫu thuật nội soi có robot
95.763.800 95.763.800
7653 03.4157.1207
Phẫu thuật nội soi có robot Phẫu thuật nội soi có robot
83.597.900 83.597.900
7654 03.4157.1208
Phẫu thuật nội soi có robot Phẫu thuật nội soi có robot
101.574.300 101.574.300
7655 27.0359.1209
Nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận Nội soi thận ống mềm gắp sỏi thận
4.517.100 4.517.100
7656 27.0358.1209
Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận Nội soi thận ống mềm tán sỏi thận
4.517.100 4.517.100
585
7657 27.0135.1209
Phẫu thuật mở cơ thực quản nội soi ngực phải
điều trị bệnh co thắt thực quản nan tỏa
Phẫu thuật mở cơ thực quản nội soi ngực
phải điều trị bệnh co thắt thực quản nan
tỏa
4.517.100 4.517.100
Chưa bao gồm dao hàn mạch, hàn mô.
7658 27.0061.1209
Phẫu thuật nội soi cắt mấu răng C2 (mỏm nha)
qua miệng
Phẫu thuật nội soi cắt mấu răng C2
(mỏm nha) qua miệng
4.517.100 4.517.100
7659 27.0115.1209
Phẫu thuật nội soi cắt xương sườn 1 điều trị
hội chứng đường thoát lồng ngực
Phẫu thuật nội soi cắt xương sườn 1 điều
trị hội chứng đường thoát lồng ngực
4.517.100 4.517.100
7660 27.0494.1209
Phẫu thuật nội soi chẩn đoán (u vú) Phẫu thuật nội soi chẩn đoán (u vú)
4.517.100 4.517.100
7661 27.0308.1209
Phẫu thuật nội soi đặt vòng thắt dạ dày Phẫu thuật nội soi đặt vòng thắt dạ dày
4.517.100 4.517.100
7662 27.0111.1209
Phẫu thuật nội soi điều trị phồng, hẹp, tắc động
mạch chủ bụng dưới thận
Phẫu thuật nội soi điều trị phồng, hẹp,
tắc động mạch chủ bụng dưới thận
4.517.100 4.517.100
7663 27.0107.1209
Phẫu thuật nội soi điều trị rung nhĩ Phẫu thuật nội soi điều trị rung nhĩ
4.517.100 4.517.100
7664 27.0457.1209
Phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp
sụn sợi tam giác
Phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương
phức hợp sụn sợi tam giác
4.517.100 4.517.100
7665 27.0296.1209
Phẫu thuật nội soi Frey điều trị viêm tụy mạn
Phẫu thuật nội soi Frey điều trị viêm tụy
mạn
4.517.100 4.517.100
7666 27.0117.1209
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh
lý mạch máu
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị
bệnh lý mạch máu
4.517.100 4.517.100
7667 27.0080.1209
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh
lý phổi, trung thất
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị
bệnh lý phổi, trung thất
4.517.100 4.517.100
7668 27.0108.1209
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh
lý tim
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị
bệnh lý tim
4.517.100 4.517.100
7669 27.0473.1209
Phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương
phạm khớp vùng gối
Phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy
xương phạm khớp vùng gối
4.517.100 4.517.100
7670 27.0027.1209
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải áp vi mạch Phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải áp vi mạch
4.517.100 4.517.100
586
7671 27.0067.1209
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ làm cứng cột sống
lưng
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ làm cứng cột
sống lưng
4.517.100 4.517.100
7672 27.0041.1209
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ lấy u não Phẫu thuật nội soi hỗ trợ lấy u não
4.517.100 4.517.100
7673 27.0106.1209
Phẫu thuật nội soi khâu gấp nếp cơ hoành
(điều trị liệt thần kinh hoành)
Phẫu thuật nội soi khâu gấp nếp cơ
hoành (điều trị liệt thần kinh hoành)
4.517.100 4.517.100
7674 27.0493.1209
Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ lưng to; Vạt
cơ thẳng bụng; Vạt mạc treo …
Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ lưng
to; Vạt cơ thẳng bụng; Vạt mạc treo …
4.517.100 4.517.100
7675 27.0496.1209
Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ thon, cơ
thẳng đùi, cơ rộng trong …
Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ thon,
cơ thẳng đùi, cơ rộng trong …
4.517.100 4.517.100
7676 27.0411.1209
Phẫu thuật nội soi nạo hạch bẹn 2 bên (trong
ung thư dương vật)
Phẫu thuật nội soi nạo hạch bẹn 2 bên
(trong ung thư dương vật)
4.517.100 4.517.100
7677 27.0110.1209
Phẫu thuật nội soi thắt tuần hoàn bàng hệ chủ -
phổi
Phẫu thuật nội soi thắt tuần hoàn bàng hệ
chủ - phổi
4.517.100 4.517.100
7678 27.0410.1210
Nội soi bóc bạch mạch điều trị đái dưỡng chấp
Nội soi bóc bạch mạch điều trị đái
dưỡng chấp
3.030.400 3.030.400
7679 27.0262.1210
Nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao
tần (RFA)
Nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng
sóng cao tần (RFA)
3.030.400 3.030.400
7680 27.0400.1210
Nội soi tuyến tiền liệt bằng laser đông vón
Nội soi tuyến tiền liệt bằng laser đông
vón
3.030.400 3.030.400
7681 27.0402.1210
Nội soi tuyến tiền liệt bằng phương pháp nhiệt
Nội soi tuyến tiền liệt bằng phương pháp
nhiệt
3.030.400 3.030.400
7682 27.0401.1210
Nội soi tuyến tiền liệt bằng sóng Radio cao tần
Nội soi tuyến tiền liệt bằng sóng Radio
cao tần
3.030.400 3.030.400
7683 27.0370.1210
Phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng
quang
Phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào
bàng quang
3.030.400 3.030.400
7684 27.0105.1210
Phẫu thuật nội soi cắt màng ngoài tim Phẫu thuật nội soi cắt màng ngoài tim
3.030.400 3.030.400
587
7685 27.0116.1210
Phẫu thuật nội soi chuyển vị tĩnh mạch trong
phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để chạy
thận nhân tạo
Phẫu thuật nội soi chuyển vị tĩnh mạch
trong phẫu thuật tạo thông động - tĩnh
mạch để chạy thận nhân tạo
3.030.400 3.030.400
7686 27.0104.1210
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu khoang màng tim
Phẫu thuật nội soi dẫn lưu khoang màng
tim
3.030.400 3.030.400
7687 27.0100.1210
Phẫu thuật nội soi đặt điện cực tạo nhịp thượng
tâm mạc
Phẫu thuật nội soi đặt điện cực tạo nhịp
thượng tâm mạc
3.030.400 3.030.400
7688 27.0236.1210
Phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn Phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu môn
3.030.400 3.030.400
7689 27.0337.1210
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội
soi ống mềm
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong can thiệp
nội soi ống mềm
3.030.400 3.030.400
7690 27.0336.1210
Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở
3.030.400 3.030.400
7691 27.0109.1210
Phẫu thuật nội soi kẹp ống động mạch Phẫu thuật nội soi kẹp ống động mạch
3.030.400 3.030.400
7692 27.0146.1210
Phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày
(Intraluminal Lap Surgery)
Phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp
dạ dày (Intraluminal Lap Surgery)
3.030.400 3.030.400
7693 27.0388.1210
Phẫu thuật nội soi treo cổ bàng quang điều trị
tiểu không kiểm soát
Phẫu thuật nội soi treo cổ bàng quang
điều trị tiểu không kiểm soát
3.030.400 3.030.400
7694 11.0132.1890
Gây mê thay băng người bệnh có diện tích
bỏng >60% DTCT [diện tích cơ thể] hoặc có
bỏng hô hấp
Gây mê thay băng người bệnh có diện
tích bỏng >60% DTCT [diện tích cơ thể]
hoặc có bỏng hô hấp
1.392.900 1.392.900
7695 11.0133.1891
Gây mê thay băng người bệnh có diện tích
bỏng từ 40 - 60% diện tích cơ thể
Gây mê thay băng người bệnh có diện
tích bỏng từ 40 - 60% diện tích cơ thể
1.000.800 1.000.800
7696 11.0134.1892
Gây mê thay băng người bệnh có diện tích
bỏng từ 10 - 39% diện tích cơ thể
Gây mê thay băng người bệnh có diện
tích bỏng từ 10 - 39% diện tích cơ thể
747.700 747.700
7697 11.0135.1893
Gây mê thay băng người bệnh có diện tích
bỏng < 10% diện tích cơ thể
Gây mê thay băng người bệnh có diện
tích bỏng < 10% diện tích cơ thể
471.200 471.200
7698 03.4185.1894
Gây mê đặt canuyn E cmO Gây mê đặt canuyn ECMO
903.700 903.700
588
7699 03.4186.1894
Gây mê rút canuyn E cmO Gây mê rút canuyn ECMO
903.700 903.700
7700
09.9000.1894_BS
Gây mê khác Gây mê khác
903.700 903.700
7701 22.0369.1215
ANA 17 profile test (sàng lọc và định danh
đồng thời 17 typ kháng thể kháng nhân bằng
thanh sắc ký miễn dịch)
ANA 17 profile test (sàng lọc và định
danh đồng thời 17 typ kháng thể kháng
nhân bằng thanh sắc ký miễn dịch)
1.087.500 1.087.500
Phụ lục 3, Thông tư 35/2016/TT-BYT: ngoài phạm vi BHYT
7702 22.0157.1218
Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi
22.800 22.800
7703 22.0021.1219
Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu) Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)
16.600 16.600
7704 22.0382.1220
Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) máu
ngoại vi
Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype)
máu ngoại vi
755.800 755.800
Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.
7705 22.0381.1220
Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) tủy
xương
Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) tủy
xương
755.800 755.800
Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.
7706 22.0649.1220
Xét nghiệm công thức nhiễm sắc thể tủy
xương với chất kích thích đặc hiệu
Xét nghiệm công thức nhiễm sắc thể tủy
xương với chất kích thích đặc hiệu
755.800 755.800
Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.
7707 22.0650.1220
Xét nghiệm công thức nhiễm sắc thể với môi
trường đặc hiệu
Xét nghiệm công thức nhiễm sắc thể với
môi trường đặc hiệu
755.800 755.800
Bao gồm cả môi trường nuôi cấy tủy xương.
7708 22.0385.1221
Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ối
Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào
ối
1.279.900 1.279.900
7709 22.0054.1222
Đàn hồi đồ cục máu (TEG: Thrombo Elasto
Graphy)
Đàn hồi đồ cục máu (TEG: Thrombo
Elasto Graphy)
455.500 455.500
Bao gồm cả pin và cup, kaolin.
7710 22.0689.1223
Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ thuật
nhuộm xanh trypan
Đánh giá tỷ lệ sống của tế bào bằng kỹ
thuật nhuộm xanh trypan
20.900 20.900
7711 22.0377.1224
DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol test
dùng sàng lọc huyết sắc tố E)
DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol
test dùng sàng lọc huyết sắc tố E)
68.500 68.500
7712 22.0342.1225
Xét nghiệm đếm số lượng CD3 - CD4 - CD8
Xét nghiệm đếm số lượng CD3 - CD4 -
CD8
438.000 438.000
589
7713 22.0352.1227
Điện di huyết sắc tố Điện di huyết sắc tố
396.200 396.200
7714 22.0351.1228
Điện di miễn dịch huyết thanh Điện di miễn dịch huyết thanh
1.088.200 1.088.200
7715 22.0353.1229
Điện di protein huyết thanh Điện di protein huyết thanh
416.300 416.300
7716 22.0635.1232
Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ
thuật luminex
Định danh kháng thể kháng HLA bằng
kỹ thuật luminex
3.933.700 3.933.700
7717 22.0256.1233
Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật ống
nghiệm)
Định danh kháng thể bất thường (kỹ
thuật ống nghiệm)
1.249.800 1.249.800
7718 22.0257.1233
Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật
Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
Định danh kháng thể bất thường (kỹ
thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự
động)
1.249.800 1.249.800
7719 22.0258.1233
Định danh kháng thể bất thường (kỹ thuật
Scangel/Gelcard trên máy tự động)
Định danh kháng thể bất thường (kỹ
thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
1.249.800 1.249.800
7720 22.0077.1233
Định lượng PIVKA (Proteins Induced by
Vitamin K Antagonism or Absence)
Định lượng PIVKA (Proteins Induced by
Vitamin K Antagonism or Absence)
1.249.800 1.249.800
7721 22.0636.1234
Định danh kháng thể kháng HLA bằng kỹ
thuật ELISA
Định danh kháng thể kháng HLA bằng
kỹ thuật ELISA
4.629.500 4.629.500
7722 22.0025.1235
Định lượng AT/AT III (Anti thrombin/Anti
thrombinIII)
Định lượng AT/AT III (Anti
thrombin/Anti thrombinIII)
154.400 154.400
7723 22.0631.1236
Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong huyết
thanh bằng kỹ thuật ELISA
Định lượng CD25 (IL-2R) hòa tan trong
huyết thanh bằng kỹ thuật ELISA
2.355.300 2.355.300
7724 22.0065.1237
Định lượng C1- inhibitor Định lượng C1- inhibitor
231.600 231.600
7725 22.0570.1238
Định lượng D-Dimer bằng kỹ thuật miễn dịch
hóa phát quang
Định lượng D-Dimer bằng kỹ thuật miễn
dịch hóa phát quang
568.200 568.200
7726 01.0299.1239
Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn
phần tại chỗ bằng máy cầm tay
Định lượng nhanh D-Dimer trong máu
toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
283.800 283.800
590
7727 22.0023.1239
Định lượng D-Dimer Định lượng D-Dimer
283.800 283.800
7728 23.0054.1239
Định lượng D-Dimer [Máu] Định lượng D-Dimer [Máu]
283.800 283.800
7729 22.0043.1241
Định lượng FDP Định lượng FDP
154.400 154.400
7730 22.0014.1242
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng
yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp
trực tiếp, bằng máy bán tự động
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định
lượng yếu tố I), phương pháp Clauss-
phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự
động
114.700 114.700
7731 22.0013.1242
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng
yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp
trực tiếp, bằng máy tự động
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định
lượng yếu tố I), phương pháp Clauss-
phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động
114.700 114.700
7732 22.0421.1243
Định lượng gen bệnh máu ác tính bằng kỹ
thuật Real - Time PCR
Định lượng gen bệnh máu ác tính bằng
kỹ thuật Real - Time PCR
4.371.600 4.371.600
7733 22.0103.1244
Định lượng G6PD Định lượng G6PD
90.500 90.500
7734 23.0072.1244
Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat
dehydrogenase) [Máu]
Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat
dehydrogenase) [Máu]
90.500 90.500
7735 22.0109.1245
PK (Pyruvatkinase) PK (Pyruvatkinase)
194.000 194.000
7736 22.0058.1246
Định lượng Plasminogen Định lượng Plasminogen
231.600 231.600
7737 22.0047.1247
Định lượng hoạt tính Protein C (Protein
Activity)
Định lượng hoạt tính Protein C (Protein
Activity)
258.700 258.700
7738 22.0045.1247
Định lượng Protein C toàn phần (Protein C
Antigen)
Định lượng Protein C toàn phần (Protein
C Antigen)
258.700 258.700
7739 22.0582.1248
Định lượng hoạt tính Protein S (PS activity)
Định lượng hoạt tính Protein S (PS
activity)
258.700 258.700
591
7740 22.0583.1248
Định lượng kháng nguyên Protein S (PS
antigen)
Định lượng kháng nguyên Protein S (PS
antigen)
258.700 258.700
7741 22.0046.1248
Định lượng Protein S toàn phần Định lượng Protein S toàn phần
258.700 258.700
7742 23.0136.1248
Định lượng Protein S100 [Máu] Định lượng Protein S100 [Máu]
258.700 258.700
7743 22.0066.1249
Định lượng t-pA (tissue - Plasminogen
Activator)
Định lượng t-pA (tissue - Plasminogen
Activator)
231.600 231.600
7744 22.0422.1250
Định lượng tế bào người cho ở người nhận sau
ghép bằng kỹ thuật Real - Time PCR
Định lượng tế bào người cho ở người
nhận sau ghép bằng kỹ thuật Real - Time
PCR
5.725.400 5.725.400
7745 22.0652.1250
Xét nghiệm xác định các marker di truyền của
người cho/người nhận bằng kỹ thuật realtime
PCR
Xét nghiệm xác định các marker di
truyền của người cho/người nhận bằng
kỹ thuật realtime PCR
5.725.400 5.725.400
7746 22.0038.1251
Định lượng ức chế yếu tố IX Định lượng ức chế yếu tố IX
292.100 292.100
7747 22.0037.1252
Định lượng ức chế yếu tố VIIIc Định lượng ức chế yếu tố VIIIc
166.900 166.900
7748 22.0057.1253
Định lượng Heparin Định lượng Heparin
231.600 231.600
7749 22.0012.1254
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng
yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán
tự động
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định
lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp,
bằng máy bán tự động
63.200 63.200
7750 22.0011.1254
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng
yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự
động
Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định
lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp,
bằng máy tự động
63.200 63.200
7751 22.0032.1255
Định lượng hoạt tính yếu tố Von Willebrand
(VWF Activity) (tên khác: định lượng hoạt
tính đồng yếu tố Ristocetin: VIII: R co)
Định lượng hoạt tính yếu tố Von
Willebrand (VWF Activity) (tên khác:
định lượng hoạt tính đồng yếu tố
Ristocetin: VIII: R co)
500.200 500.200
Giá cho mỗi yếu tố.
592
7752 22.0031.1255
Định lượng kháng nguyên yếu tố Von
Willebrand (VWF Antigen)
Định lượng kháng nguyên yếu tố Von
Willebrand (VWF Antigen)
500.200 500.200
Giá cho mỗi yếu tố.
7753 22.0030.1255
Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II,
V,VII, X
Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh
II, V,VII, X [yếu tố II hoặc XII]
500.200 500.200
Giá cho mỗi yếu tố.
7754 22.0033.1255
Định lượng yếu tố XII Định lượng yếu tố XII
500.200 500.200
Giá cho mỗi yếu tố.
7755 22.0051.1256
Định lượng Anti Xa Định lượng Anti Xa
283.800 283.800
7756 22.0691.1257
Định lượng yếu tố Thrombomodulin Định lượng yếu tố Thrombomodulin
231.600 231.600
7757 22.0030.1258
Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II,
V,VII, X
Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh
II, V,VII, X [yếu tố V hoặc yếu tố VII
hoặc yếu tố X]
354.600 354.600
Giá cho mỗi yếu tố.
7758 22.0029.1259
Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc,
IX, XI
Định lượng yếu tố đông máu nội sinh
VIIIc, IX, XI [yếu tố IX]
258.700 258.700
Giá cho mỗi yếu tố.
7759 22.0029.1260
Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc,
IX, XI
Định lượng yếu tố đông máu nội sinh
VIIIc, IX, XI [yếu tố VIIIc hoặc yếu tố
XI]
323.400 323.400
Giá cho mỗi yếu tố.
7760 22.0034.1262
Định lượng yếu tố XIII (tên khác: Định lượng
yếu tố ổn định sợi huyết)
Định lượng yếu tố XIII (tên khác: Định
lượng yếu tố ổn định sợi huyết)
1.135.400 1.135.400
7761 22.0059.1263
Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin
(PAI: Plasmin Activated Inhibitor)
Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin
(PAI: Plasmin Activated Inhibitor)
231.600 231.600
7762 22.0567.1263
Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 1
(PAI-1)
Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin
1 (PAI-1)
231.600 231.600
7763 22.0568.1263
Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin 2
(PAI-2)
Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin
2 (PAI-2)
231.600 231.600
7764 22.0067.1264
Định lượng ⍺2 antiplasmin Định lượng ⍺2 antiplasmin
231.600 231.600
593
7765 22.0692.1265
Định lượng β - Thromboglobulin (βTG) Định lượng β - Thromboglobulin (βTG)
231.600 231.600
7766 22.0312.1266
Xác định nhóm máu A₁ (kỹ thuật ống nghiệm)
Xác định nhóm máu A₁ (kỹ thuật ống
nghiệm)
38.800 38.800
7767 22.0285.1267
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm
máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu,
khối bạch cầu
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định
nhóm máu để truyền máu toàn phần,
khối hồng cầu, khối bạch cầu
25.800 25.800
7768 22.0502.1267
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền
máu
Định nhóm máu tại giường bệnh trước
truyền máu [khối hồng cầu, khối bạch
cầu]
25.800 25.800
7769 22.0286.1268
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm
máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết
tương
Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định
nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu
hoặc huyết tương
23.100 23.100
7770 22.0502.1268
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền
máu
Định nhóm máu tại giường bệnh trước
truyền máu [chế phẩm tiểu cầu hoặc
huyết tương]
23.100 23.100
7771 01.0284.1269
Định nhóm máu tại giường Định nhóm máu tại giường
43.800 43.800
7772 22.0279.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống
nghiệm)
43.800 43.800
7773 22.0280.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến
đá)
43.800 43.800
7774 22.0283.1269
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên giấy)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên
giấy)
43.800 43.800
7775 22.0284.1270
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên thẻ)
Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật trên
thẻ)
64.600 64.600
7776 22.0288.1271
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm
máu (đã có sn huyết thanh mẫu) để truyền chế
phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định
nhóm máu (đã có sn huyết thanh mẫu)
để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết
tương
32.300 32.300
594
7777 22.0287.1272
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm
máu (đã có sn huyết thanh mẫu) để truyền
máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định
nhóm máu (đã có sn huyết thanh mẫu)
để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu,
khối bạch cầu
51.700 51.700
7778 22.0294.1273
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống
máy tự động hoàn toàn
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ
thống máy tự động hoàn toàn
42.500 42.500
7779 22.0293.1274
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công
nghệ hồng cầu gắn từ
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng
công nghệ hồng cầu gắn từ
58.200 58.200
7780 22.0290.1275
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật
Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ
thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự
động)
97.000 97.000
7781 22.0289.1275
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật
Scangel/Gelcard trên máy tự động)
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ
thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)
97.000 97.000
7782 22.0241.1276
Xác định kháng nguyên Diᵃ của hệ nhóm máu
Diago (kỹ thuật ống nghiệm)
Xác định kháng nguyên Diᵃ của hệ nhóm
máu Diago (kỹ thuật ống nghiệm)
206.600 206.600
7783 22.0242.1276
Xác định kháng nguyên Diᵇ của hệ nhóm máu
Diago (kỹ thuật ống nghiệm)
Xác định kháng nguyên Diᵇ của hệ nhóm
máu Diago (kỹ thuật ống nghiệm)
206.600 206.600
7784 22.0220.1277
Xác định kháng nguyên Miᵃ của hệ nhóm máu
MNS (kỹ thuật ống nghiệm)
Xác định kháng nguyên Miᵃ của hệ
nhóm máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)
174.200 174.200
7785 22.0223.1278
Xác định kháng nguyên P₁ của hệ nhóm máu
P₁Pk (kỹ thuật ống nghiệm)
Xác định kháng nguyên P₁ của hệ nhóm
máu P₁Pk (kỹ thuật ống nghiệm)
219.100 219.100
7786 22.0295.1279
Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ
thuật ống nghiệm)
Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh
(kỹ thuật ống nghiệm)
194.000 194.000
7787 22.0296.1279
Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (kỹ
thuật Scangel/Gelcard)
Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh
(kỹ thuật Scangel/Gelcard)
194.000 194.000
7788 22.0291.1280
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật ống
nghiệm)
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật ống
nghiệm)
34.800 34.800
7789 22.0292.1280
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá)
Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật
phiến đá)
34.800 34.800
7790 22.0281.1281
Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật ống
nghiệm)
Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật
ống nghiệm)
231.600 231.600
595
7791 22.0282.1281
Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật
Scangel/Gelcard)
Định nhóm máu khó hệ ABO (kỹ thuật
Scangel/Gelcard)
231.600 231.600
7792 22.0036.1282
Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IX
258.700 258.700
7793 22.0634.1283
Định type HLA cho 1 locus (Locus A, hoặc
Locus B, hoặc Locus C, hoặc Locus DR, hoặc
Locus DQ) bằng kỹ thuật PCR-SSP
Định type HLA cho 1 locus (Locus A,
hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc
Locus DR, hoặc Locus DQ) bằng kỹ
thuật PCR-SSP
1.353.800 1.353.800
7794 22.0633.1284
Định type HLA độ phân giải cao cho 1 locus
(Locus A, hoặc Locus B, hoặc Locus C, hoặc
Locus DR, hoặc Locus DQ, hoặc Locus DP)
bằng kỹ thuật PCR-SSO
Định type HLA độ phân giải cao cho 1
locus (Locus A, hoặc Locus B, hoặc
Locus C, hoặc Locus DR, hoặc Locus
DQ, hoặc Locus DP) bằng kỹ thuật PCR-
2.013.100 2.013.100
7795 22.0589.1285
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation
ThromboElastoMetry) trung hòa heparin
(ROTEM-HEPTEM)
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM:
Rotation ThromboElastoMetry) trung
hòa heparin (ROTEM-HEPTEM)
594.200 594.200
7796 22.0587.1285
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation
ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu
(ROTEM-FIBTEM)
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM:
Rotation ThromboElastoMetry) ức chế
tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM)
594.200 594.200
7797 22.0588.1285
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation
ThromboElastoMetry) ức chế tiêu sợi huyết
(ROTEM-APTEM)
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM:
Rotation ThromboElastoMetry) ức chế
tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM)
594.200 594.200
7798 22.0586.1286
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation
ThromboElastoMetry) ngoại sinh (ROTEM-
EXTEM)
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM:
Rotation ThromboElastoMetry) ngoại
sinh (ROTEM-EXTEM)
463.200 463.200
7799 22.0585.1286
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation
ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-
INTEM)
Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM:
Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh
(ROTEM-INTEM)
463.200 463.200
7800 22.0041.1287
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với
ADP/Collagen/Acid
Arachidonic/Thrombin/Epinephrin
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với
ADP/Collagen/Acid
Arachidonic/Thrombin/Epinephrin
[ADP/Collgen]
122.000 122.000
Giá cho mỗi chất kích tập.
7801 22.0041.1288
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với
ADP/Collagen/Acid
Arachidonic/Thrombin/Epinephrin
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với
ADP/Collagen/Acid
Arachidonic/Thrombin/Epinephrin
[Ristocetin/ Epinephrin/
ArachidonicAcide/ thrombin]
231.600 231.600
Giá cho mỗi yếu tố.
596
7802 22.0042.1288
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin
231.600 231.600
Giá cho mỗi yếu tố.
7803 02.0348.1289
Đo độ nhớt dịch khớp Đo độ nhớt dịch khớp
58.200 58.200
7804 02.0431.1289
Xét nghiệm Mucin test Xét nghiệm Mucin test
58.200 58.200
7805 22.0039.1289
Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết
tương/dịch khác
Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn
phần/huyết tương/dịch khác
58.200 58.200
7806 22.0647.1290
Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải
trình tự gen thế hệ 2
Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ
thuật giải trình tự gen thế hệ 2
8.535.200 8.535.200
7807 22.0449.1290
Xét nghiệm giải trình tự gen bằng NGS Xét nghiệm giải trình tự gen bằng NGS
8.535.200 8.535.200
7808 22.0654.1290
Xét nghiệm xác định mọc mảnh ghép
(Chimerism) bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế
hệ 2
Xét nghiệm xác định mọc mảnh ghép
(Chimerism) bằng kỹ thuật giải trình tự
gen thế hệ 2
8.535.200 8.535.200
7809 22.0406.1291
Giải trình tự gene chẩn đoán bệnh beta
thalassemia
Giải trình tự gene chẩn đoán bệnh beta
thalassemia
7.183.200 7.183.200
7810 22.0407.1291
Giải trình tự gene chẩn đoán trước sinh bệnh
beta thalassemia
Giải trình tự gene chẩn đoán trước sinh
bệnh beta thalassemia
7.183.200 7.183.200
7811 22.0412.1291
Giải trình tự gene Perforin (PRF1) bệnh HLH
Giải trình tự gene Perforin (PRF1) bệnh
HLH
7.183.200 7.183.200
7812 22.0413.1291
Giải trình tự gene Perforin (PRF1) chẩn đoán
trước sinh bệnh HLH
Giải trình tự gene Perforin (PRF1) chẩn
đoán trước sinh bệnh HLH
7.183.200 7.183.200
7813 22.0641.1291
Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ thuật giải
trình tự thế hệ 1 (cho mỗi đoạn gen < 1kb)
Xét nghiệm giải trình tự gen bằng kỹ
thuật giải trình tự thế hệ 1 (cho mỗi đoạn
gen < 1kb)
7.183.200 7.183.200
7814 22.0655.1291
Xét nghiệm xác định mọc mảnh ghép
(Chimerism) bằng kỹ thuật giải trình tự gen thế
hệ 1
Xét nghiệm xác định mọc mảnh ghép
(Chimerism) bằng kỹ thuật giải trình tự
gen thế hệ 1
7.183.200 7.183.200
7815 22.0161.1292
Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng
quang kế
Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin)
bằng quang kế
33.600 33.600
7816 22.0264.1293
Hiệu giá kháng thể miễn dịch (kỹ thuật
Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
Hiệu giá kháng thể miễn dịch (kỹ thuật
Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
493.000 493.000
7817 22.0267.1294
Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (kỹ
thuật ống nghiệm)
Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B
(kỹ thuật ống nghiệm)
45.200 45.200
597
7818 22.0147.1295
Nhuộm hóa mô miễn dịch tủy xương Nhuộm hóa mô miễn dịch tủy xương
206.600 206.600
7819 22.0134.1296
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp
thủ công)
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương
pháp thủ công)
29.600 29.600
7820 22.0123.1297
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)
73.600 73.600
7821 22.0125.1298
Huyết đồ (bằng máy đếm laser) Huyết đồ (bằng máy đếm laser)
77.600 77.600
7822 22.0124.1298
Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở) Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)
77.600 77.600
7823 22.0605.1299
Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)
Huyết đồ (bằng hệ thống tự động hoàn
toàn)
168.000 168.000
7824 22.0155.1300
Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ) Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ)
64.600 64.600
7825 22.0170.1300
Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ) Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ)
64.600 64.600
7826 22.0490.1301
Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu Lọc bạch cầu trong khối hồng cầu
615.700 615.700
Chưa bao gồm phin lọc bạch cầu
7827 22.0332.1302
Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-
cytometry
Lympho cross match bằng kỹ thuật Flow-
cytometry
2.314.700 2.314.700
7828 25.0110.1302
Phân tích tính đa hình gen DPYD Phân tích tính đa hình gen DPYD
2.314.700 2.314.700
7829 22.0143.1303
Máu lắng (bằng máy tự động) Máu lắng (bằng máy tự động)
38.800 38.800
7830 22.0142.1304
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
25.800 25.800
7831 22.0309.1305
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật hồng
cầu gắn từ trên máy tự động)
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật
hồng cầu gắn từ trên máy tự động)
125.100 125.100
7832 22.0308.1306
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật ống
nghiệm)
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật
ống nghiệm)
90.500 90.500
7833 22.0306.1306
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật
Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật
Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
90.500 90.500
598
7834 22.0307.1306
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật
Scangel/Gelcard trên máy tự động)
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật
Scangel/Gelcard trên máy tự động)
90.500 90.500
7835 22.0304.1306
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật ống
nghiệm)
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật
ống nghiệm)
90.500 90.500
7836 22.0302.1306
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật
Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật
Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
90.500 90.500
7837 22.0303.1306
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật
Scangel/Gelcard trên máy tự động)
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật
Scangel/Gelcard trên máy tự động)
90.500 90.500
7838 22.0305.1307
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật hồng
cầu gắn từ trên máy tự động)
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (kỹ thuật
hồng cầu gắn từ trên máy tự động)
134.500 134.500
7839 21.0011.1308
Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol)
Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp
Ethanol)
32.300 32.300
7840 22.0015.1308
Nghiệm pháp rượu (Ethanol test) Nghiệm pháp rượu (Ethanol test)
32.300 32.300
7841 22.0052.1309
Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T:
Thromboplastin Generation Test)
Nghiệm pháp sinh Thromboplastin
(T.G.T: Thromboplastin Generation Test)
332.800 332.800
7842 21.0010.1310
Nghiệm pháp Von-Kaulla (thời gian tiêu thụ
euglobulin)
Nghiệm pháp Von-Kaulla (thời gian tiêu
thụ euglobulin)
58.200 58.200
7843 22.0017.1310
Nghiệm pháp Von-Kaulla Nghiệm pháp Von-Kaulla
58.200 58.200
7844 22.0611.1311
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng
phương pháp nhuộm Esterase không đặc hiệu
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học
bằng phương pháp nhuộm Esterase
không đặc hiệu
103.500 103.500
7845 22.0693.1312
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng
phương pháp nhuộm Esterase không đặc hiệu
có ức chế bằng NaF
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học
bằng phương pháp nhuộm Esterase
không đặc hiệu có ức chế bằng NaF
114.900 114.900
7846 22.0135.1313
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm
laser)
Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy
đếm laser)
45.200 45.200
7847 22.0607.1314
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng
phương pháp nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm
Perls)
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học
bằng phương pháp nhuộm hồng cầu sắt
(Nhuộm Perls)
38.800 38.800
7848 22.0610.1315
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng
phương pháp nhuộm Periodic Acide Schiff
(PAS)
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học
bằng phương pháp nhuộm Periodic
Acide Schiff (PAS)
103.500 103.500
599
7849 22.0608.1316
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng
phương pháp nhuộm Peroxydase (MPO:
Myeloperoxydase)
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học
bằng phương pháp nhuộm Peroxydase
(MPO: Myeloperoxydase)
86.600 86.600
7850 22.0613.1317
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng
phương pháp nhuộm Phosphatase acid
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học
bằng phương pháp nhuộm Phosphatase
acid
84.100 84.100
7851 22.0614.1318
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng
phương pháp nhuộm Phosphatase kiềm bạch
cầu
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học
bằng phương pháp nhuộm Phosphatase
kiềm bạch cầu
77.600 77.600
7852 22.0146.1319
Nhuộm sợi liên võng trong mô tủy xương Nhuộm sợi liên võng trong mô tủy xương
90.500 90.500
7853 22.0145.1320
Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xương
90.500 90.500
7854 22.0609.1321
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học bằng
phương pháp nhuộm Sudan đen
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học
bằng phương pháp nhuộm Sudan đen
86.600 86.600
7855 22.0531.1322
Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony forming
culture)
Nuôi cấy cụm tế bào gốc (colony
forming culture)
1.377.700 1.377.700
7856 22.0606.1323
OF test (Osmotic fragility test) (Test sàng lọc
Thalassemia)
OF test (Osmotic fragility test) (Test
sàng lọc Thalassemia)
53.200 53.200
7857 22.0627.1324
Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch máu
ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ thuật flow
cytometry
Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch
máu ngoại vi, hoặc dịch khác bằng kỹ
thuật flow cytometry
431.600 431.600
7858 22.0376.1324
Phân tích Myeloperoxidase nội bào Phân tích Myeloperoxidase nội bào
431.600 431.600
7859 22.0628.1325
Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch mẫu
tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc mẫu tổ chức
khác bằng kỹ thuật flow cytometry
Phân tích dấu ấn/CD/marker miễn dịch
mẫu tủy xương, hoặc mẫu hạch, hoặc
mẫu tổ chức khác bằng kỹ thuật flow
cytometry
476.700 476.700
7860 22.0274.1326
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin
người (kỹ thuật ống nghiệm)
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng
globulin người (kỹ thuật ống nghiệm)
83.700 83.700
7861 22.0275.1327
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin
người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán
tự động)
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng
globulin người (kỹ thuật
Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
83.700 83.700
7862 22.0276.1327
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin
người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự
động)
Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng
globulin người (kỹ thuật
Scangel/Gelcard trên máy tự động)
83.700 83.700
600
7863 22.0624.1328
Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (kỹ thuật pha rắn)
Phản ứng hòa hợp tiểu cầu (kỹ thuật pha
rắn)
61.900 61.900
7864 22.0269.1329
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối
ở 22ºC (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán
tự động)
Phản ứng hòa hợp trong môi trường
nước muối ở 22ºC (kỹ thuật
Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
76.100 76.100
7865 22.0270.1329
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối
ở 22ºC (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự
động)
Phản ứng hòa hợp trong môi trường
nước muối ở 22ºC (kỹ thuật
Scangel/Gelcard trên máy tự động)
76.100 76.100
7866 22.0268.1330
Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối
ở 22ºC (kỹ thuật ống nghiệm)
Phản ứng hòa hợp trong môi trường
nước muối ở 22ºC (kỹ thuật ống nghiệm)
32.300 32.300
7867 22.0576.1331
Phát hiện chất ức chế không phụ thuộc thời
gian và nhiệt độ đường đông máu nội sinh
Phát hiện chất ức chế không phụ thuộc
thời gian và nhiệt độ đường đông máu
nội sinh
323.400 323.400
7868 22.0575.1332
Phát hiện chất ức chế phụ thuộc thời gian và
nhiệt độ đường đông máu nội sinh
Phát hiện chất ức chế phụ thuộc thời
gian và nhiệt độ đường đông máu nội
sinh
396.200 396.200
7869 22.0430.1333
Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu tố
VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật longrange
PCR
Phát hiện đảo đoạn intron22 của gen yếu
tố VIII bệnh Hemophilia bằng kỹ thuật
longrange PCR
1.476.800 1.476.800
7870 22.0455.1334
Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ thuật
PCR-RFLP
Phát hiện gen bệnh Thalassemia bằng kỹ
thuật PCR-RFLP
639.600 639.600
7871 22.0643.1334
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen thalassemia
bằng kỹ thuật PCR
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen
thalassemia bằng kỹ thuật PCR
639.600 639.600
7872 22.0028.1335
Phát hiện kháng đông đường chung Phát hiện kháng đông đường chung
99.200 99.200
7873 22.0049.1336
Phát hiện kháng đông Lupus (LAC/LA screen:
Lupus Anticoagulant screen)
Phát hiện kháng đông Lupus (LAC/LA
screen: Lupus Anticoagulant screen)
273.300 273.300
7874 22.0329.1337
Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng kỹ
thuật Flow-cytometry
Phát hiện kháng thể kháng tiểu cầu bằng
kỹ thuật Flow-cytometry
2.253.400 2.253.400
7875 22.0359.1337
Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu
gián tiếp
Xét nghiệm xác định kháng thể kháng
tiểu cầu gián tiếp
2.253.400 2.253.400
7876 22.0358.1337
Xét nghiệm xác định kháng thể kháng tiểu cầu
trực tiếp
Xét nghiệm xác định kháng thể kháng
tiểu cầu trực tiếp
2.253.400 2.253.400
601
7877 22.0487.1338
Rửa hồng cầu/tiểu cầu bằng máy ly tâm lạnh
Rửa hồng cầu/tiểu cầu bằng máy ly tâm
lạnh
152.300 152.300
7878 22.0259.1339
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật ống
nghiệm)
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật
ống nghiệm)
103.500 103.500
7879 22.0260.1340
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật
Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật
Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)
273.300 273.300
7880 22.0261.1340
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật
Scangel/Gelcard trên máy tự động)
Sàng lọc kháng thể bất thường (kỹ thuật
Scangel/Gelcard trên máy tự động)
273.300 273.300
7881 22.0102.1341
Sức bền thẩm thấu hồng cầu Sức bền thẩm thấu hồng cầu
42.500 42.500
7882 22.0503.1342
Gạn bạch cầu điều trị Gạn bạch cầu điều trị
937.800 937.800
Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
7883 22.0505.1342
Gạn hồng cầu điều trị Gạn hồng cầu điều trị
937.800 937.800
Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
7884 22.0676.1342
Gạn tách huyết tương điều trị Gạn tách huyết tương điều trị
937.800 937.800
Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
7885 22.0504.1342
Gạn tiểu cầu điều trị Gạn tiểu cầu điều trị
937.800 937.800
Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
7886 22.0506.1342
Trao đổi huyết tương điều trị Trao đổi huyết tương điều trị
937.800 937.800
Chưa bao gồm kít tách tế bào máu
7887 22.0141.1343
Tập trung bạch cầu Tập trung bạch cầu
32.300 32.300
7888 22.0348.1344
Xét nghiệm Đường - Ham Xét nghiệm Đường - Ham
77.600 77.600
7889 22.0160.1345
Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy
ly tâm
Thể tích khối hồng cầu (hematocrit)
bằng máy ly tâm
19.400 19.400
7890 22.0055.1346
Thời gian phục hồi canxi Thời gian phục hồi canxi
34.800 34.800
7891 22.0020.1347
Thời gian máu chảy phương pháp Ivy Thời gian máu chảy phương pháp Ivy
54.200 54.200
7892 22.0019.1348
Thời gian máu chảy phương pháp Duke Thời gian máu chảy phương pháp Duke
14.100 14.100
602
7893 01.0285.1349
Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường
14.100 14.100
7894
22.9000.1349_BS
Thời gian đông máu Thời gian đông máu
14.100 14.100
7895 01.0302.1350
Xác định nhanh 1NR/PT/Quick % tại chỗ bằng
máy cầm tay
Xác định nhanh 1NR/PT/Quick % tại
chỗ bằng máy cầm tay
45.200 45.200
7896 22.0003.1351
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin
Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin)
phương pháp thủ công
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin
Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ
Prothrombin) phương pháp thủ công
61.900 61.900
7897 22.0002.1352
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin
Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin)
bằng máy bán tự động
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin
Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ
Prothrombin) bằng máy bán tự động
71.100 71.100
7898 22.0001.1352
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin
Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin)
bằng máy tự động
Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin
Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ
Prothrombin) bằng máy tự động
71.100 71.100
7899 22.0009.1353
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time)
bằng máy bán tự động
Thời gian thrombin (TT: Thrombin
Time) bằng máy bán tự động
45.200 45.200
7900 22.0008.1353
Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time)
bằng máy tự động
Thời gian thrombin (TT: Thrombin
Time) bằng máy tự động
45.200 45.200
7901 22.0006.1354
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa
(APTT: Activated Partial Thromboplastin
Time) (tên khác: TCK) bằng máy bán tự động
Thời gian thromboplastin một phần hoạt
hóa (APTT: Activated Partial
Thromboplastin Time) (tên khác: TCK)
bằng máy bán tự động
45.200 45.200
7902 22.0005.1354
Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa
(APTT: Activated Partial Thromboplastin
Time), (tên khác: TCK) bằng máy tự động
Thời gian thromboplastin một phần hoạt
hóa (APTT: Activated Partial
Thromboplastin Time), (tên khác: TCK)
bằng máy tự động
45.200 45.200
7903 22.0520.1357
Gạn tách tế bào gốc từ máu ngoại vi bằng máy
tự động
Gạn tách tế bào gốc từ máu ngoại vi
bằng máy tự động
2.705.800 2.705.800
Chưa bao gồm kít tách tế bào máu.
7904
Tinh dịch đồ Tinh dịch đồ
352.600
7905 22.0140.1360
Tìm giun chỉ trong máu Tìm giun chỉ trong máu
38.800 38.800
603
7906 22.0137.1361
Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơ
19.400 19.400
7907 22.0139.1362
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng
phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm)
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu
(bằng phương pháp tập trung hồng cầu
nhiễm)
41.300 41.300
7908 22.0138.1362
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng
phương pháp thủ công)
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu
(bằng phương pháp thủ công)
41.300 41.300
7909 22.0136.1363
Tìm mảnh vỡ hồng cầu Tìm mảnh vỡ hồng cầu
19.400 19.400
7910 02.0622.1364
Tìm tế bào Hargraves Tìm tế bào Hargraves
72.400 72.400
7911 22.0144.1364
Tìm tế bào Hargraves Tìm tế bào Hargraves
72.400 72.400
7912 22.0027.1365
Phát hiện kháng đông ngoại sinh Phát hiện kháng đông ngoại sinh
90.500 90.500
7913 22.0122.1367
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ
thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự
động)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng
hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm
tiêu bản tự động)
118.900 118.900
Cho tất cả các thông số. Áp dụng trong trường hợp thực hiện
xét nghiệm bằng hệ thống 2 máy gồm máy đếm tự động được
kết nối với máy kéo lam kính tự động.
7914 22.0119.1368
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương
pháp thủ công)
Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng
phương pháp thủ công)
41.300 41.300
7915 22.0121.1369
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy
đếm laser)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi
(bằng máy đếm laser)
51.700 51.700
7916 22.0120.1370
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy
đếm tổng trở)
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi
(bằng máy đếm tổng trở)
45.200 45.200
7917 22.0299.1371
Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG,
IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard
trên máy bán tự động khi nghiệm pháp
Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)
Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu
(IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật
Scangel/Gelcard trên máy bán tự động
khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián
tiếp dương tính)
479.400 479.400
7918 22.0300.1371
Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG,
IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật Scangel/Gelcard
trên máy tự động khi nghiệm pháp Coombs
trực tiếp/gián tiếp dương tính)
Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu
(IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (kỹ thuật
Scangel/Gelcard trên máy tự động khi
nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp
dương tính)
479.400 479.400
604
7919 22.0625.1372
Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con (kỹ thuật
ống nghiệm)
Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con (kỹ
thuật ống nghiệm)
103.500 103.500
7920 22.0392.1373
FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 1; 19 FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 1; 19 3.539.600 3.539.600
7921 22.0394.1373
FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 15; 17 FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 15; 17 3.539.600 3.539.600
7922 22.0391.1373
FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 4; 11 FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 4; 11 3.539.600 3.539.600
7923 22.0393.1373
FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 8; 21 FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 8; 21 3.539.600 3.539.600
7924 22.0388.1373
FISH chẩn đoán NST Ph1 (BCR/ABL) FISH chẩn đoán NST Ph1 (BCR/ABL) 3.539.600 3.539.600
7925 22.0387.1373
FISH chẩn đoán NST XY FISH chẩn đoán NST XY 3.539.600 3.539.600
7926 22.0379.1373
Xác định gen bằng kỹ thuật FISH Xác định gen bằng kỹ thuật FISH 3.539.600 3.539.600
7927 22.0639.1373
Xác định nhiễm sắc thể X, Y bằng kỹ thuật
FISH
Xác định nhiễm sắc thể X, Y bằng kỹ
thuật FISH
3.539.600 3.539.600
7928 22.0420.1374
PCR chẩn đoán chuyển đoạn Philadelphia
(BCR/ABL) P190
PCR chẩn đoán chuyển đoạn
Philadelphia (BCR/ABL) P190
937.800 937.800
Cho 1 gen
7929 22.0419.1374
PCR chẩn đoán chuyển đoạn Philadelphia
(BCR/ABL) P210
PCR chẩn đoán chuyển đoạn
Philadelphia (BCR/ABL) P210
937.800 937.800
Cho 1 gen
7930 22.0425.1374
Phát hiện gene JAK2 V617F trong nhóm bệnh
tăng sinh tủy bằng kỹ thuật Allen-specific PCR
Phát hiện gene JAK2 V617F trong nhóm
bệnh tăng sinh tủy bằng kỹ thuật Allen-
specific PCR
937.800 937.800
Cho 1 gen
7931 22.0432.1374
Xác định gen AML1/ETO bằng kỹ thuật RT-
PCR
Xác định gen AML1/ETO bằng kỹ thuật
RT-PCR
937.800 937.800
Cho 1 gen
605
7932 22.0431.1374
Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật RT-PCR
Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật
RT-PCR
937.800 937.800
Cho 1 gen
7933 22.0433.1374
Xác định gen CBFβ /MYH11 bằng kỹ thuật
RT-PCR
Xác định gen CBFβ /MYH11 bằng kỹ
thuật RT-PCR
937.800 937.800
Cho 1 gen
7934 22.0436.1374
Xác định gen E2A/PBX1 bằng kỹ thuật RT-
PCR
Xác định gen E2A/PBX1 bằng kỹ thuật
RT-PCR
937.800 937.800
Cho 1 gen
7935 22.0439.1374
Xác định gen FLT3-ITD bằng kỹ thuật PCR
Xác định gen FLT3-ITD bằng kỹ thuật
PCR
937.800 937.800
Cho 1 gen
7936 22.0441.1374
Xác định gen IGH-MMSET (của chuyển đoạn
t(4; 14) bằng kỹ thuật PCR
Xác định gen IGH-MMSET (của chuyển
đoạn t(4; 14) bằng kỹ thuật PCR
937.800 937.800
Cho 1 gen
7937 22.0437.1374
Xác định gen MLL/AF4 bằng kỹ thuật RT-
PCR
Xác định gen MLL/AF4 bằng kỹ thuật
RT-PCR
937.800 937.800
Cho 1 gen
7938 22.0438.1374
Xác định gen NPM1-A bằng kỹ thuật Allen
specific -PCR
Xác định gen NPM1-A bằng kỹ thuật
Allen specific -PCR
937.800 937.800
Cho 1 gen
7939 22.0434.1374
Xác định gen PML/RARα bằng kỹ thuật RT-
PCR
Xác định gen PML/RARα bằng kỹ thuật
RT-PCR
937.800 937.800
Cho 1 gen
7940 22.0435.1374
Xác định gen TEL/AML1 bằng kỹ thuật RT-
PCR
Xác định gen TEL/AML1 bằng kỹ thuật
RT-PCR
937.800 937.800
Cho 1 gen
7941 22.0662.1374
Xét nghiệm kháng đột biến Imatinib T315I
bằng kỹ thuật Allen-specific PCR
Xét nghiệm kháng đột biến Imatinib
T315I bằng kỹ thuật Allen-specific PCR
937.800 937.800
Cho 1 gen
7942 22.0442.1374
Xét nghiệm kháng đột biến Imatinib T325I
bằng kỹ thuật Allen-specific PCR
Xét nghiệm kháng đột biến Imatinib
T325I bằng kỹ thuật Allen-specific PCR
937.800 937.800
Cho 1 gen
7943 22.0645.1374
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen bằng kỹ
thuật PCR
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen bằng
kỹ thuật PCR
937.800 937.800
Cho 1 gen
7944 22.0424.1374
Xét nghiệm phát hiện gen bệnh lý Lơ xê mi (1
gen) bằng kỹ thuật RT - PCR
Xét nghiệm phát hiện gen bệnh lý Lơ xê
mi (1 gen) bằng kỹ thuật RT - PCR
937.800 937.800
Cho 1 gen
606
7945 22.0646.1374
Xét nghiệm xác định đột biến gen bằng kỹ
thuật PCR-RFLP
Xét nghiệm xác định đột biến gen bằng
kỹ thuật PCR-RFLP
937.800 937.800
Cho 1 gen
7946 22.0448.1375
Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật cIg FISH
Xác định gen bệnh máu bằng kỹ thuật
cIg FISH
4.355.900 4.355.900
7947 22.0648.1375
Xét nghiệm xác định gen bằng kỹ thuật cIg
FISH với tách tế bào bằng Ficoll
Xét nghiệm xác định gen bằng kỹ thuật
cIg FISH với tách tế bào bằng Ficoll
4.355.900 4.355.900
7948 22.0231.1376
Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm
máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự
động)
Xác định kháng nguyên c của hệ của
nhóm máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard
trên máy tự động)
123.000 123.000
7949 22.0226.1377
Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu
Rh (kỹ thuật ống nghiệm)
Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm
máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm)
127.900 127.900
7950 22.0229.1378
Xác định kháng nguyên c của hệ của nhóm
máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm)
Xác định kháng nguyên c của hệ của
nhóm máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm)
95.000 95.000
7951 22.0228.1379
Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu
Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự
động)
Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm
máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên
máy tự động)
145.000 145.000
7952 22.0232.1381
Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu
Rh (kỹ thuật ống nghiệm)
Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm
máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm)
100.900 100.900
7953 22.0235.1382
Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu
Rh (kỹ thuật ống nghiệm)
Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm
máu Rh (kỹ thuật ống nghiệm)
127.900 127.900
7954 22.0234.1383
Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm máu
Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự
động)
Xác định kháng nguyên E của hệ nhóm
máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên
máy tự động)
126.400 126.400
7955 22.0237.1384
Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm máu
Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự
động)
Xác định kháng nguyên e của hệ nhóm
máu Rh (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên
máy tự động)
145.000 145.000
7956 22.0182.1385
Xác định kháng nguyên Fyᵃ của hệ nhóm máu
Duffy (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự
động)
Xác định kháng nguyên Fyᵃ của hệ nhóm
máu Duffy (kỹ thuật Scangel/Gelcard
trên máy tự động)
132.500 132.500
7957 22.0183.1386
Xác định kháng nguyên Fyᵇ của hệ nhóm máu
Duffy (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự
động)
Xác định kháng nguyên Fyᵇ của hệ nhóm
máu Duffy (kỹ thuật Scangel/Gelcard
trên máy tự động)
172.100 172.100
607
7958 22.0310.1387
Xác định kháng nguyên H (kỹ thuật ống
nghiệm)
Xác định kháng nguyên H (kỹ thuật ống
nghiệm)
38.800 38.800
7959 22.0202.1388
Xác định kháng nguyên Jkᵃ của hệ nhóm máu
Kidd (kỹ thuật ống nghiệm)
Xác định kháng nguyên Jkᵃ của hệ nhóm
máu Kidd (kỹ thuật ống nghiệm)
232.700 232.700
7960 22.0203.1389
Xác định kháng nguyên Jkᵇ của hệ nhóm máu
Kidd (kỹ thuật ống nghiệm)
Xác định kháng nguyên Jkᵇ của hệ nhóm
máu Kidd (kỹ thuật ống nghiệm)
230.500 230.500
7961 22.0185.1390
Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm máu
Kell (kỹ thuật ống nghiệm)
Xác định kháng nguyên k của hệ nhóm
máu Kell (kỹ thuật ống nghiệm)
67.400 67.400
7962 22.0184.1391
Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm máu
Kell (kỹ thuật ống nghiệm)
Xác định kháng nguyên K của hệ nhóm
máu Kell (kỹ thuật ống nghiệm)
117.100 117.100
7963 22.0618.1392
Xác định kháng nguyên Leᵃ của hệ nhóm máu
Lewis (kỹ thuật ống nghiệm)
Xác định kháng nguyên Leᵃ của hệ nhóm
máu Lewis (kỹ thuật ống nghiệm)
197.200 197.200
7964 22.0621.1393
Xác định kháng nguyên Leᵇ của hệ nhóm máu
Lewis (kỹ thuật ống nghiệm)
Xác định kháng nguyên Leᵇ của hệ nhóm
máu Lewis (kỹ thuật ống nghiệm)
230.600 230.600
7965 22.0172.1394
Xác định kháng nguyên Luᵃ của hệ nhóm máu
Lutheran (kỹ thuật ống nghiệm)
Xác định kháng nguyên Luᵃ của hệ nhóm
máu Lutheran (kỹ thuật ống nghiệm)
183.600 183.600
7966 22.0173.1395
Xác định kháng nguyên Luᵇ của hệ nhóm máu
Lutheran (kỹ thuật ống nghiệm)
Xác định kháng nguyên Luᵇ của hệ
nhóm máu Lutheran (kỹ thuật ống
nghiệm)
103.500 103.500
7967 22.0208.1396
Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm máu
MNS (kỹ thuật ống nghiệm)
Xác định kháng nguyên M của hệ nhóm
máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)
170.000 170.000
7968 22.0209.1397
Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm máu
MNS (kỹ thuật ống nghiệm)
Xác định kháng nguyên N của hệ nhóm
máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)
189.900 189.900
7969 22.0314.1398
Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng
cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá
cho một loại kháng nguyên)
Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ
hồng cầu bằng phương pháp sinh học
phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)
1.578.400 1.578.400
7970 22.0214.1399
Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm máu
MNS (kỹ thuật ống nghiệm)
Xác định kháng nguyên S của hệ nhóm
máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)
246.200 246.200
608
7971 22.0215.1400
Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm máu
MNS (kỹ thuật ống nghiệm)
Xác định kháng nguyên s của hệ nhóm
máu MNS (kỹ thuật ống nghiệm)
64.300 64.300
7972 22.0343.1401
Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn đoán
bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm)
Xét nghiệm CD55/59 bạch cầu (chẩn
đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch
phát ban đêm)
949.200 949.200
7973 22.0344.1402
Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn đoán
bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch phát ban đêm)
Xét nghiệm CD55/59 hồng cầu (chẩn
đoán bệnh Đái huyết sắc tố niệu kịch
phát ban đêm)
612.600 612.600
7974 22.0638.1403
Xét nghiệm cấy chuyển dạng lympho Xét nghiệm cấy chuyển dạng lympho 323.400 323.400
7975 22.0357.1404
Đọ chéo trong ghép bằng kỹ thuật vi độc tế bào
Đọ chéo trong ghép bằng kỹ thuật vi độc
tế bào
479.400 479.400
7976 22.0063.1405
Xét nghiệm HIT (Heparin Induced
Thrombocytopenia) - Ab
Xét nghiệm HIT (Heparin Induced
Thrombocytopenia) - Ab
1.885.200 1.885.200
7977 22.0064.1406
Xét nghiệm HIT (Heparin Induced
Thrombocytopenia)- IgG
Xét nghiệm HIT (Heparin Induced
Thrombocytopenia)- IgG
1.885.200 1.885.200
7978 22.0330.1407
Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật Flow-
cytometry
Xét nghiệm HLA-B27 bằng kỹ thuật
Flow-cytometry
431.600 431.600
7979 22.0262.1408
Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10
đơn vị máu trong 3 điều kiện 22ºC, 37ºC,
kháng globulin người) bằng phương pháp
Scangel/Gelcard
Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù
hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện
22ºC, 37ºC, kháng globulin người) bằng
phương pháp Scangel/Gelcard
514.100 514.100
7980 22.0133.1409
Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (không
bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương)
Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương
(không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy
xương)
375.400 375.400
7981 22.0061.1410
Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer)
bằng Collagen/ADP trên máy tự động (tên
khác: PFA bằng Col/ADP)
Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion
Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy
tự động (tên khác: PFA bằng Col/ADP)
939.800 939.800
609
7982 22.0060.1411
Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer)
bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động
(tên khác: PFA bằng Col/Epi)
Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion
Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine
trên máy tự động (tên khác: PFA bằng
Col/Epi)
939.800 939.800
7983 22.0163.1412
Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu
(bằng phương pháp thủ công)
Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu
cầu (bằng phương pháp thủ công)
38.800 38.800
7984 22.0331.1413
Đếm số lượng tế bào gốc (stem cell, CD34)
Đếm số lượng tế bào gốc (stem cell,
CD34)
1.873.800 1.873.800
7985 22.0345.1413
Đếm số lượng tế bào gốc tạo máu trên máy
Flow-cytometry
Đếm số lượng tế bào gốc tạo máu trên
máy Flow-cytometry
1.873.800 1.873.800
7986 22.0166.1414
Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ) Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ) 54.200 54.200
7987 22.0129.1415
Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao
gồm thủ thuật chọc hút tủy)
Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không
bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)
164.800 164.800
7988 22.0443.1416
Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc tử chị em Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc tử chị em
552.600 552.600
7989 22.0615.1417
Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn dịch
tủy xương cho một dấu ấn (Marker) trên máy
nhuộm tự động
Xét nghiệm và chẩn đoán hóa mô miễn
dịch tủy xương cho một dấu ấn (Marker)
trên máy nhuộm tự động
1.028.200 1.028.200
7990 22.0616.1418
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tủy
xương trên máy nhuộm tự động
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học
tủy xương trên máy nhuộm tự động
330.700 330.700
7991 22.0446.1419
Xét nghiệm xác định đột biến Thalassemia
(phát hiện đồng thời 21 đột biến α-
Thalassemia hoặc 22 đột biến β-Thalasemia)
Xét nghiệm xác định đột biến
Thalassemia (phát hiện đồng thời 21 đột
biến α-Thalassemia hoặc 22 đột biến β-
Thalasemia)
4.630.500 4.630.500
7992 22.0640.1420
Phát hiện đột biến gen Hemophilia bằng kỹ
thuật PCR-RFLP
Phát hiện đột biến gen Hemophilia bằng
kỹ thuật PCR-RFLP
1.145.800 1.145.800
7993 22.0429.1420
Phát hiện đột biến Intron18/BCL1 bằng kỹ
thuật PCR RFLP
Phát hiện đột biến Intron18/BCL1 bằng
kỹ thuật PCR RFLP
1.145.800 1.145.800
7994 22.0384.1420
Phát hiện gene bệnh Hemophilia (bằng kỹ
thuật PCR-PFLP)
Phát hiện gene bệnh Hemophilia (bằng
kỹ thuật PCR-PFLP)
1.145.800 1.145.800
610
7995 22.0644.1420
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen hemophilia
bằng kỹ thuật PCR
Xét nghiệm phát hiện đột biến gen
hemophilia bằng kỹ thuật PCR
1.145.800 1.145.800
7996 02.0576.1421
Định lượng ELISA chẩn đoán dị ứng thuốc
(đối với 1 loại thuốc)
Định lượng ELISA chẩn đoán dị ứng
thuốc (đối với 1 loại thuốc)
478.300 478.300
7997 02.0529.1422
Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO) Định lượng ERYTHROPOIETIN (EPO)
446.000 446.000
7998 22.0091.1422
Định lượng EPO (Erythropoietin) Định lượng EPO (Erythropoietin)
446.000 446.000
7999 23.0235.1422
Định lượng Erythropoietin Định lượng Erythropoietin
446.000 446.000
8000 02.0550.1423
Định lượng Histamine Định lượng Histamine
1.067.800 1.067.800
8001 02.0575.1424
Định lượng IgE đặc hiệu chẩn đoán dị ứng
thuốc (đối với 1 loại thuốc)
Định lượng IgE đặc hiệu chẩn đoán dị
ứng thuốc (đối với 1 loại thuốc)
612.800 612.800
8002 02.0573.1424
Định lượng IgE đặc hiệu với dị nguyên hô hấp
(đối với 1 dị nguyên)
Định lượng IgE đặc hiệu với dị nguyên
hô hấp (đối với 1 dị nguyên)
612.800 612.800
8003 02.0574.1424
Định lượng IgE đặc hiệu với dị nguyên thức ăn
(đối với 1 dị nguyên)
Định lượng IgE đặc hiệu với dị nguyên
thức ăn (đối với 1 dị nguyên)
612.800 612.800
8004 23.0092.1424
Định lượng IgE Cat Specific (E1) [Máu] Định lượng IgE Cat Specific (E1) [Máu]
612.800 612.800
8005 02.0583.1425
Định lượng Interleukin - 10 human Định lượng Interleukin - 10 human
835.800 835.800
8006 02.0584.1425
Định lượng Interleukin - 12p70 human Định lượng Interleukin - 12p70 human
835.800 835.800
8007 02.0579.1425
Định lượng Interleukin - 2 human Định lượng Interleukin - 2 human
835.800 835.800
8008 02.0580.1425
Định lượng Interleukin - 4 human Định lượng Interleukin - 4 human
835.800 835.800
8009 02.0581.1425
Định lượng Interleukin - 6 human Định lượng Interleukin - 6 human
835.800 835.800
8010 02.0582.1425
Định lượng Interleukin - 8 human Định lượng Interleukin - 8 human
835.800 835.800
8011 02.0577.1425
Định lượng Interleukin -1α human Định lượng Interleukin -1α human
835.800 835.800
8012 02.0578.1425
Định lượng Interleukin -1β human Định lượng Interleukin -1β human
835.800 835.800
611
8013 23.0088.1425
Định lượng IL -1β (Interleukin 1β) [Máu] Định lượng IL -1β (Interleukin 1β) [Máu]
835.800 835.800
8014 23.0091.1425
Định lượng IL-10 (Interleukin 10) [Máu] Định lượng IL-10 (Interleukin 10) [Máu]
835.800 835.800
8015 23.0087.1425
Định lượng IL-1α (Interleukin 1α) [Máu] Định lượng IL-1α (Interleukin 1α) [Máu]
835.800 835.800
8016 23.0089.1425
Định lượng IL-6 (Interleukin 6) [Máu] Định lượng IL-6 (Interleukin 6) [Máu]
835.800 835.800
8017 23.0090.1425
Định lượng IL-8 (Interleukin 8) [Máu] Định lượng IL-8 (Interleukin 8) [Máu]
835.800 835.800
8018 02.0544.1426
Định lượng kháng thể C₁INH Định lượng kháng thể C₁INH
810.800 810.800
8019 02.0545.1426
Định lượng kháng thể GBM ab Định lượng kháng thể GBM ab
810.800 810.800
8020 02.0546.1426
Định lượng Tryptase Định lượng Tryptase
810.800 810.800
8021 02.0569.1427
Định lượng kháng thể IgG1 Định lượng kháng thể IgG1
754.500 754.500
8022 02.0570.1427
Định lượng kháng thể IgG2 Định lượng kháng thể IgG2
754.500 754.500
8023 02.0571.1427
Định lượng kháng thể IgG3 Định lượng kháng thể IgG3
754.500 754.500
8024 02.0572.1427
Định lượng kháng thể IgG4 Định lượng kháng thể IgG4
754.500 754.500
8025 02.0556.1428
Định lượng kháng thể kháng C5a Định lượng kháng thể kháng C5a
900.300 900.300
8026 02.0551.1429
Định lượng kháng thể kháng C1q Định lượng kháng thể kháng C1q
474.200 474.200
8027 02.0552.1430
Định lượng kháng thể kháng C3a Định lượng kháng thể kháng C3a
1.144.700 1.144.700
8028 02.0553.1430
Định lượng kháng thể kháng C3bi Định lượng kháng thể kháng C3bi
1.144.700 1.144.700
8029 02.0554.1430
Định lượng kháng thể kháng C3d Định lượng kháng thể kháng C3d
1.144.700 1.144.700
8030 02.0555.1430
Định lượng kháng thể kháng C4a Định lượng kháng thể kháng C4a
1.144.700 1.144.700
8031 02.0542.1431
Định lượng kháng thể kháng CCP Định lượng kháng thể kháng CCP
646.100 646.100
8032 02.0543.1432
Định lượng kháng thể kháng Centromere Định lượng kháng thể kháng Centromere
491.900 491.900
612
8033 02.0549.1433
Định lượng kháng thể kháng ENA Định lượng kháng thể kháng ENA
461.700 461.700
8034 02.0532.1434
Định lượng kháng thể kháng Histone Định lượng kháng thể kháng Histone
405.400 405.400
8035 22.0317.1434
Kháng thể kháng histon (anti histon) bằng kỹ
thuật ELISA
Kháng thể kháng histon (anti histon)
bằng kỹ thuật ELISA
405.400 405.400
8036 02.0541.1435
Định lượng kháng thể kháng Insulin Định lượng kháng thể kháng Insulin
422.100 422.100
8037 02.0531.1436
Định lượng kháng thể kháng Jo - 1 Định lượng kháng thể kháng Jo - 1
473.100 473.100
8038 22.0319.1436
Kháng thể Sm-Jo-1 (anti Sm-Jo-1) bằng kỹ
thuật ELISA
Kháng thể Sm-Jo-1 (anti Sm-Jo-1) bằng
kỹ thuật ELISA
473.100 473.100
8039 02.0520.1437
Định lượng kháng thể kháng nhân và kháng
thể kháng chuỗi kép (ANA & DsDNA)
Định lượng kháng thể kháng nhân và
kháng thể kháng chuỗi kép (ANA &
DsDNA)
567.200 567.200
8040 22.0325.1438
Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng
kỹ thuật ELISA
Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA)
bằng kỹ thuật ELISA
283.800 283.800
8041 22.0327.1438
Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng
kỹ thuật huỳnh quang
Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA)
bằng kỹ thuật huỳnh quang
283.800 283.800
8042 22.0347.1439
Xét nghiệm kháng thể kháng dsDNA (ngưng
kết latex)
Xét nghiệm kháng thể kháng dsDNA
(ngưng kết latex)
129.300 129.300
8043 22.0326.1440
Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ
thuật ELISA
Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng
kỹ thuật ELISA
323.400 323.400
8044 22.0328.1440
Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ
thuật huỳnh quang
Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng
kỹ thuật huỳnh quang
323.400 323.400
8045 02.0523.1442
Định lượng kháng thể kháng Beta2-
Glycoprotein IgG/IgM
Định lượng kháng thể kháng Beta2-
Glycoprotein IgG/IgM
631.500 631.500
8046 02.0522.1442
Định lượng kháng thể kháng Cardiolipin
IgG/IgM
Định lượng kháng thể kháng Cardiolipin
IgG/IgM
631.500 631.500
8047 02.0521.1442
Định lượng kháng thể kháng Phospholipid
IgG/IgM
Định lượng kháng thể kháng
Phospholipid IgG/IgM
631.500 631.500
613
8048 22.0375.1442
Anti phospholipid IgG và IgM (sàng lọc các
kháng thể kháng phospholipid lớp IgG và IgM
bằng kỹ thuật ELISA
Anti phospholipid IgG và IgM (sàng lọc
các kháng thể kháng phospholipid lớp
IgG và IgM bằng kỹ thuật ELISA
631.500 631.500
8049 02.0537.1443
Định lượng kháng thể kháng Prothrombin Định lượng kháng thể kháng Prothrombin
488.800 488.800
8050 02.0538.1444
Định lượng kháng thể kháng RNP-70 Định lượng kháng thể kháng RNP-70
456.400 456.400
8051 02.0530.1445
Định lượng kháng thể kháng Scl-70 Định lượng kháng thể kháng Scl-70
405.400 405.400
8052 22.0318.1445
Kháng thể kháng Scl 70 (anti Scl-70) bằng kỹ
thuật ELISA
Kháng thể kháng Scl 70 (anti Scl-70)
bằng kỹ thuật ELISA
405.400 405.400
8053 02.0533.1446
Định lượng kháng thể kháng Sm Định lượng kháng thể kháng Sm
435.600 435.600
8054 22.0320.1446
Kháng thể kháng Sm (anti Sm) bằng kỹ thuật
ELISA
Kháng thể kháng Sm (anti Sm) bằng kỹ
thuật ELISA
435.600 435.600
8055 02.0534.1447
Định lượng kháng thể kháng SS-A(Ro) Định lượng kháng thể kháng SS-A(Ro)
473.100 473.100
8056 02.0536.1447
Định lượng kháng thể kháng SSA-p200 Định lượng kháng thể kháng SSA-p200
473.100 473.100
8057 02.0535.1447
Định lượng kháng thể kháng SS-B(La) Định lượng kháng thể kháng SS-B(La)
473.100 473.100
8058 22.0321.1447
Kháng thể kháng SS-A (kháng La) (anti SS-A)
bằng kỹ thuật ELISA
Kháng thể kháng SS-A (kháng La) (anti
SS-A) bằng kỹ thuật ELISA
473.100 473.100
8059 22.0322.1447
Kháng thể kháng SS-B (kháng Ro) (anti SS-B)
bằng kỹ thuật ELISA
Kháng thể kháng SS-B (kháng Ro) (anti
SS-B) bằng kỹ thuật ELISA
473.100 473.100
8060 02.0548.1448
Định lượng kháng thể kháng tiểu cầu Định lượng kháng thể kháng tiểu cầu
772.200 772.200
8061 02.0547.1449
Định lượng kháng thể kháng tinh trùng Định lượng kháng thể kháng tinh trùng
1.095.800 1.095.800
8062 02.0524.1450
Định lượng kháng thể kháng tương bào bạch
cầu đa nhân trung tính (ANCA)
Định lượng kháng thể kháng tương bào
bạch cầu đa nhân trung tính (ANCA)
535.600 535.600
8063 02.0528.1451
Định lượng kháng thể kháng thụ thể
GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan người
châu Á (ASGPR)
Định lượng kháng thể kháng thụ thể
GLYCOPROTEIN trên màng tế bào gan
người châu Á (ASGPR)
527.300 527.300
614
8064 02.0527.1451
Định lượng kháng thể kháng tiểu vi thể gan
thận type 1 (LKM1)
Định lượng kháng thể kháng tiểu vi thể
gan thận type 1 (LKM1)
527.300 527.300
8065 02.0526.1451
Định lượng kháng thể kháng tương bào gan
type 1 (LC1)
Định lượng kháng thể kháng tương bào
gan type 1 (LC1)
527.300 527.300
8066 02.0525.1451
Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể (AMA-
M2)
Định lượng kháng thể kháng ty lạp thể
(AMA-M2)
527.300 527.300
8067 02.0539.1452
Định lượng MPO (pANCA) Định lượng MPO (pANCA)
473.100 473.100
8068 02.0540.1452
Định lượng PR3 (cANCA) Định lượng PR3 (cANCA)
473.100 473.100
8069 23.0116.1452
Đo hoạt độ MPO (myeloperoxydase) [Máu]
Đo hoạt độ MPO (myeloperoxydase)
[Máu]
473.100 473.100
8070 22.0050.1453
Khẳng định kháng đông Lupus (LAC/LA
confirm: Lupus Anticoagulant confirm)
Khẳng định kháng đông Lupus
(LAC/LA confirm: Lupus Anticoagulant
confirm)
273.300 273.300
8071 23.0002.1454
Định lượng ACTH (Adrenocorticotropic
hormone) [Máu]
Định lượng ACTH (Adrenocorticotropic
hormone) [Máu]
87.500 87.500
8072 23.0004.1455
Định lượng ADH (Anti Diuretic Hormone)
[Máu]
Định lượng ADH (Anti Diuretic
Hormone) [Máu]
157.300 157.300
8073 23.0224.1456
ALA ALA
99.100 99.100
8074 23.0018.1457
Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]
Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine)
[Máu]
99.100 99.100
8075 23.0011.1459
Định lượng Amoniac (NH3) [Máu] Định lượng Amoniac (NH3) [Máu]
81.600 81.600
8076 23.0014.1460
Định lượng Anti-Tg (Antibody-
Thyroglobulin) [Máu]
Định lượng Anti-Tg (Antibody-
Thyroglobulin) [Máu]
291.700 291.700
8077 23.0015.1461
Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid
Peroxidase antibodies) [Máu]
Định lượng Anti - TPO (Anti- thyroid
Peroxidase antibodies) [Máu]
220.800 220.800
8078 23.0016.1462
Định lượng Apo A₁ (Apolypoprotein A₁) [Máu]
Định lượng Apo A₁ (Apolypoprotein A₁)
[Máu]
52.500 52.500
8079 23.0017.1462
Định lượng Apo B (Apolypoprotein B) [Máu]
Định lượng Apo B (Apolypoprotein B)
[Máu]
52.500 52.500
8080 23.0178.1463
Định lượng Benzodiazepin [niệu] Định lượng Benzodiazepin [niệu]
40.800 40.800
8081 23.0024.1464
Định lượng bhCG (Beta human Chorionic
Gonadotropins) [Máu]
Định lượng bhCG (Beta human
Chorionic Gonadotropins) [Máu]
93.300 93.300
8082 22.0080.1465
Định lượng Beta 2 Microglobulin Định lượng Beta 2 Microglobulin
81.600 81.600
615
8083 23.0022.1465
Định lượng β2 microglobulin [Máu] Định lượng β2 microglobulin [Máu]
81.600 81.600
8084 01.0298.1466
Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn
phần tại chỗ bằng máy cầm tay
Định lượng nhanh NT-ProBNP trong
máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay
629.300 629.300
8085 23.0028.1466
Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide)
[Máu]
Định lượng BNP (B- Type Natriuretic
Peptide) [Máu]
629.300 629.300
8086 23.0124.1466
Định lượng Pepsinogen I [Máu] Định lượng Pepsinogen I [Máu]
629.300 629.300
8087 23.0125.1466
Định lượng Pepsinogen II [Máu] Định lượng Pepsinogen II [Máu]
629.300 629.300
8088 23.0226.1467
Bổ thể trong huyết thanh Bổ thể trong huyết thanh
35.000 35.000
8089 23.0032.1468
Định lượng CA 125 (cancer antigen 125)
[Máu]
Định lượng CA 125 (cancer antigen 125)
[Máu]
150.000 150.000
8090 23.0034.1469
Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen 15-3)
[Máu]
Định lượng CA 15-3 (Cancer Antigen
15-3) [Máu]
162.500 162.500
8091 23.0033.1470
Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate Antigen
19-9) [Máu]
Định lượng CA 19-9 (Carbohydrate
Antigen 19-9) [Máu]
150.000 150.000
8092 23.0035.1471
Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen 72-4)
[Máu]
Định lượng CA 72-4 (Cancer Antigen
72-4) [Máu]
144.800 144.800
8093 23.0030.1472
Định lượng Canxi ion hóa [Máu] Định lượng Canxi ion hóa [Máu]
17.500 17.500
Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
8094 23.0031.1473
Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực chọn
lọc [Máu]
Định lượng Canxi ion hóa bằng điện cực
chọn lọc [Máu]
13.900 13.900
8095 23.0029.1473
Định lượng Canxi toàn phần [Máu] Định lượng Canxi toàn phần [Máu]
13.900 13.900
8096 23.0036.1474
Định lượng Calcitonin [Máu] Định lượng Calcitonin [Máu]
144.800 144.800
8097 23.0181.1475
Định lượng Catecholamin (niệu) Định lượng Catecholamin (niệu)
233.300 233.300
8098 23.0039.1476
Định lượng CEA (Carcino Embryonic
Antigen) [Máu]
Định lượng CEA (Carcino Embryonic
Antigen) [Máu]
93.300 93.300
8099 23.0038.1477
Định lượng Ceruloplasmin [Máu] Định lượng Ceruloplasmin [Máu]
75.800 75.800
8100 23.0044.1478
Định lượng CK-MB mass (Isozym MB of
Creatine kinase mass) [Máu]
Định lượng CK-MB mass (Isozym MB
of Creatine kinase mass) [Máu]
40.800 40.800
8101 23.0043.1478
Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of Creatine
kinase) [Máu]
Đo hoạt độ CK-MB ((Isozym MB of
Creatine kinase) [Máu]
40.800 40.800
616
8102 23.0048.1479
Định lượng bổ thể C3 [Máu] Định lượng bổ thể C3 [Máu]
64.100 64.100
8103 23.0049.1479
Định lượng bổ thể C4 [Máu] Định lượng bổ thể C4 [Máu]
64.100 64.100
8104 23.0046.1480
Định lượng Cortisol (máu) Định lượng Cortisol (máu)
99.100 99.100
8105 23.0183.1480
Định lượng Cortisol (niệu) Định lượng Cortisol (niệu)
99.100 99.100
8106 23.0064.1480
Định lượng Fructosamin [Máu] Định lượng Fructosamin [Máu]
99.100 99.100
8107 22.0094.1481
Định lượng Peptid - C Định lượng Peptid - C
185.400 185.400
8108 23.0227.1481
C-Peptid C-Peptid
185.400 185.400
8109 23.0045.1481
Định lượng C-Peptid [Máu] Định lượng C-Peptid [Máu]
185.400 185.400
8110 23.0042.1482
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu] Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) [Máu]
29.100 29.100
8111 23.0228.1483
Định lượng CRP (C-Reactive Protein) Định lượng CRP (C-Reactive Protein)
58.300 58.300
8112 23.0050.1484
Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high
sesitivity) [Máu]
Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein
high sesitivity) [Máu]
58.300 58.300
8113 22.0081.1485
Định lượng Cyclosporin A Định lượng Cyclosporin A
350.000 350.000
8114 23.0053.1485
Định lượng Cyclosporin [Máu] Định lượng Cyclosporin [Máu]
350.000 350.000
8115 23.0052.1486
Định lượng Cyfra 21-1 [Máu] Định lượng Cyfra 21-1 [Máu]
105.000 105.000
8116 23.0058.1487
Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu] Điện giải đồ (Na, K, Cl) [Máu]
31.400 31.400
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số
8117 23.0056.1488
Định lượng Digoxin [Máu] Định lượng Digoxin [Máu]
93.300 93.300
8118 23.0055.1489
Định lượng 25OH Vitamin D (D3) [Máu] Định lượng 25OH Vitamin D (D3) [Máu]
314.600 314.600
8119 23.0008.1490
Định lượng Alpha1 Antitrypsin [Máu] Định lượng Alpha1 Antitrypsin [Máu]
70.000 70.000
8120 23.0013.1491
Định lượng Anti CCP (anti-cyclic citrullinated
peptide antibodies) [Máu]
Định lượng Anti CCP (anti-cyclic
citrullinated peptide antibodies) [Máu]
337.500 337.500
8121 23.0023.1492
Định lượng Beta Crosslap [Máu] Định lượng Beta Crosslap [Máu]
150.000 150.000
617
8122 23.0026.1493
Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu] Định lượng Bilirubin gián tiếp [Máu]
23.300 23.300
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp;
Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
8123 23.0214.1493
Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch] Định lượng Bilirubin toàn phần [dịch]
23.300 23.300
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp;
Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
8124 23.0027.1493
Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu] Định lượng Bilirubin toàn phần [Máu]
23.300 23.300
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp;
Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
8125 23.0025.1493
Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu] Định lượng Bilirubin trực tiếp [Máu]
23.300 23.300
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp;
Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
8126 23.0009.1493
Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) [Máu]
Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase)
[Máu]
23.300 23.300
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp;
Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
8127 23.0019.1493
Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]
23.300 23.300
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp;
Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
8128 23.0020.1493
Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]
23.300 23.300
Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp;
Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
8129 23.0003.1494
Định lượng Acid Uric [Máu] Định lượng Acid Uric [Máu] 23.300 23.300
Mỗi chất
8130 23.0007.1494
Định lượng Albumin [Máu] Định lượng Albumin [Máu] 23.300 23.300
Mỗi chất
8131 23.0211.1494
Định lượng Albumin [thuỷ dịch] Định lượng Albumin [thuỷ dịch] 23.300 23.300
Mỗi chất
8132 23.0213.1494
Định lượng Amylase [dịch] Định lượng Amylase [dịch] 23.300 23.300
Mỗi chất
8133 23.0051.1494
Định lượng Creatinin (máu) Định lượng Creatinin (máu) 23.300 23.300
Mỗi chất
8134 23.0216.1494
Định lượng Creatinin [dịch] Định lượng Creatinin [dịch] 23.300 23.300
Mỗi chất
8135 23.0076.1494
Định lượng Globulin [Máu] Định lượng Globulin [Máu] 23.300 23.300
Mỗi chất
8136 23.0212.1494
Định lượng Globulin [thuỷ dịch] Định lượng Globulin [thuỷ dịch] 23.300 23.300
Mỗi chất
8137 23.0075.1494
Định lượng Glucose [Máu] Định lượng Glucose [Máu] 23.300 23.300
Mỗi chất
8138 23.0128.1494
Định lượng Phospho (máu) Định lượng Phospho (máu) 23.300 23.300
Mỗi chất
8139 23.0219.1494
Định lượng Protein [dịch chọc dò] Định lượng Protein [dịch chọc dò] 23.300 23.300
Mỗi chất
8140 23.0133.1494
Định lượng Protein toàn phần [Máu] Định lượng Protein toàn phần [Máu] 23.300 23.300
Mỗi chất
8141 23.0223.1494
Định lượng Urê [dịch] Định lượng Urê [dịch] 23.300 23.300
Mỗi chất
8142 23.0166.1494
Định lượng Urê máu [Máu] Định lượng Urê máu [Máu] 23.300 23.300
Mỗi chất
618
8143 23.0010.1494
Đo hoạt độ Amylase [Máu] Đo hoạt độ Amylase [Máu] 23.300 23.300
Mỗi chất
8144 23.0047.1495
Định lượng Cystatine C [Máu] Định lượng Cystatine C [Máu] 93.300 93.300
8145 23.0060.1496
Định lượng Ethanol (cồn) [Máu] Định lượng Ethanol (cồn) [Máu] 35.000 35.000
8146 22.0097.1497
Định lượng Free kappa huyết thanh Định lượng Free kappa huyết thanh 564.700 564.700
8147 22.0099.1497
Định lượng Free kappa niệu Định lượng Free kappa niệu 564.700 564.700
8148 23.0006.1497
Định lượng Aldosteron [Máu] Định lượng Aldosteron [Máu] 564.700 564.700
8149 23.0102.1497
Định lượng Kappa tự do (Free kappa) [Máu]
Định lượng Kappa tự do (Free kappa)
[Máu]
564.700 564.700
8150 22.0098.1498
Định lượng Free lambda huyết thanh Định lượng Free lambda huyết thanh 564.700 564.700
8151 22.0100.1498
Định lượng Free lambda niệu Định lượng Free lambda niệu 564.700 564.700
8152 23.0106.1498
Định lượng Lambda tự do (Free Lambda)
[Máu]
Định lượng Lambda tự do (Free
Lambda) [Máu]
564.700 564.700
8153 23.0141.1498
Định lượng Renin activity [Máu] Định lượng Renin activity [Máu] 564.700 564.700
8154 23.0168.1498
Định lượng Vancomycin [Máu] Định lượng Vancomycin [Máu] 564.700 564.700
8155 23.0079.1499
Định lượng Gentamicin [Máu] Định lượng Gentamicin [Máu] 105.000 105.000
8156 22.0095.1500
Định lượng Methotrexat Định lượng Methotrexat 431.300 431.300
8157 23.0229.1500
Định lượng Methotrexat Định lượng Methotrexat 431.300 431.300
8158 23.0230.1501
Định lượng p2PSA ([-2]pro-prostate-specific
antigen)
Định lượng p2PSA ([-2]pro-prostate-
specific antigen)
746.000 746.000
8159 22.0084.1502
Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh
(UIBC)
Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh
(UIBC)
81.600 81.600
8160 23.0231.1502
Định lượng khả năng gắn sắt chưa bão hòa
(UIBC) [máu]
Định lượng khả năng gắn sắt chưa bão
hòa (UIBC) [máu]
81.600 81.600
8161 22.0117.1503
Định lượng sắt huyết thanh Định lượng sắt huyết thanh 35.000 35.000
619
8162 23.0118.1503
Định lượng Mg [Máu] Định lượng Mg [Máu] 35.000 35.000
8163 23.0143.1503
Định lượng Sắt [Máu] Định lượng Sắt [Máu] 35.000 35.000
8164 23.0163.1504
Định lượng Tobramycin [Máu] Định lượng Tobramycin [Máu] 105.000 105.000
8165 22.0085.1505
Định lượng Transferin receptor hòa tan (TFR)
Định lượng Transferin receptor hòa tan
(TFR)
116.600 116.600
8166 23.0232.1505
Định lượng Tranferin Receptor Định lượng Tranferin Receptor 116.600 116.600
8167 23.0041.1506
Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) 29.100 29.100
8168 23.0215.1506
Định lượng Cholesterol toàn phần [dịch chọc
dò]
Định lượng Cholesterol toàn phần [dịch
chọc dò]
29.100 29.100
8169 23.0185.1506
Định lượng Dưỡng chấp [niệu] Định lượng Dưỡng chấp [niệu] 29.100 29.100
8170 23.0084.1506
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein
Cholesterol) [Máu]
Định lượng HDL-C (High density
lipoprotein Cholesterol) [Máu]
29.100 29.100
8171 23.0112.1506
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein
Cholesterol) [Máu]
Định lượng LDL-C (Low density
lipoprotein Cholesterol) [Máu]
29.100 29.100
8172 23.0158.1506
Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] Định lượng Triglycerid (máu) [Máu] 29.100 29.100
8173 23.0221.1506
Định lượng Triglycerid [dịch chọc dò] Định lượng Triglycerid [dịch chọc dò] 29.100 29.100
8174 23.0040.1507
Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu] Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) [Máu] 29.100 29.100
8175 23.0122.1508
Đo hoạt độ P-Amylase [Máu] Đo hoạt độ P-Amylase [Máu] 70.000 70.000
8176 22.0082.1509
Định lượng khả năng gắn sắt toàn thể (TIBC)
Định lượng khả năng gắn sắt toàn thể
(TIBC)
81.600 81.600
8177 23.0233.1509
Định lượng khả năng gắn sắt toàn thể (TIBC)
[máu]
Định lượng khả năng gắn sắt toàn thể
(TIBC) [máu]
81.600 81.600
8178 01.0281.1510
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường
(một lần)
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại
giường (một lần)
16.600 16.600
8179 03.0191.1510
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường
Xét nghiệm đường máu mao mạch tại
giường
16.600 16.600
8180 23.0234.1510
Đường máu mao mạch Đường máu mao mạch 16.600 16.600
620
8181 23.0062.1511
Định lượng E3 không liên hợp (Unconjugated
Estriol) [Máu]
Định lượng E3 không liên hợp
(Unconjugated Estriol) [Máu]
197.900 197.900
8182 23.0061.1513
Định lượng Estradiol [Máu] Định lượng Estradiol [Máu] 87.500 87.500
8183 22.0116.1514
Định lượng Ferritin Định lượng Ferritin 87.500 87.500
8184 23.0063.1514
Định lượng Ferritin [Máu] Định lượng Ferritin [Máu] 87.500 87.500
8185 22.0079.1515
Định lượng Acid Folic Định lượng Acid Folic 93.300 93.300
8186 23.0067.1515
Định lượng Folate [Máu] Định lượng Folate [Máu] 93.300 93.300
8187 23.0066.1516
Định lượng free bHCG (Free Beta Human
Chorionic Gonadotropin) [Máu]
Định lượng free bHCG (Free Beta
Human Chorionic Gonadotropin) [Máu]
197.900 197.900
8188 23.0065.1517
Định lượng FSH (Follicular Stimulating
Hormone) [Máu]
Định lượng FSH (Follicular Stimulating
Hormone) [Máu]
87.500 87.500
8189 23.0077.1518
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl
Transferase) [Máu]
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl
Transferase) [Máu]
20.800 20.800
8190 23.0073.1519
Định lượng GH (Growth Hormone) [Máu]
Định lượng GH (Growth Hormone)
[Máu]
175.000 175.000
8191 23.0074.1520
Đo hoạt độ GLDH (Glutamat dehydrogenase)
[Máu]
Đo hoạt độ GLDH (Glutamat
dehydrogenase) [Máu]
105.000 105.000
8192 23.0237.1521
Gross Gross 17.500 17.500
8193 22.0096.1522
Định lượng Haptoglobin Định lượng Haptoglobin 105.000 105.000
8194 23.0080.1522
Định lượng Haptoglobulin [Máu] Định lượng Haptoglobulin [Máu] 105.000 105.000
8195 23.0083.1523
Định lượng HbA1c [Máu] Định lượng HbA1c [Máu] 109.600 109.600
8196 23.0082.1524
Đo hoạt độ HBDH (Hydroxy butyrat
dehydrogenase) [Máu]
Đo hoạt độ HBDH (Hydroxy butyrat
dehydrogenase) [Máu]
105.000 105.000
8197 23.0085.1525
Định lượng HE4 (human epydidymal protein
4) [Máu]
Định lượng HE4 (human epydidymal
protein 4) [Máu]
325.000 325.000
8198 23.0086.1526
Định lượng Homocystein [Máu] Định lượng Homocystein [Máu] 157.300 157.300
8199 23.0238.1526
Homocysteine Homocysteine 157.300 157.300
621
8200 22.0113.1527
Định lượng IgA Định lượng IgA 70.000 70.000
8201 22.0115.1527
Định lượng IgE Định lượng IgE 70.000 70.000
8202 22.0112.1527
Định lượng IgG Định lượng IgG 70.000 70.000
8203 22.0114.1527
Định lượng IgM Định lượng IgM 70.000 70.000
8204 23.0094.1527
Định lượng IgA (Immunoglobuline A) [Máu]
Định lượng IgA (Immunoglobuline A)
[Máu]
70.000 70.000
8205 23.0093.1527
Định lượng IgE (Immunoglobuline E) [Máu]
Định lượng IgE (Immunoglobuline E)
[Máu]
70.000 70.000
8206 23.0095.1527
Định lượng IgG (Immunoglobuline G) [Máu]
Định lượng IgG (Immunoglobuline G)
[Máu]
70.000 70.000
8207 23.0096.1527
Định lượng IgM (Immunoglobuline M) [Máu]
Định lượng IgM (Immunoglobuline M)
[Máu]
70.000 70.000
8208 23.0239.1528
Định lượng Inhibin A Định lượng Inhibin A 256.300 256.300
8209 23.0098.1529
Định lượng Insulin [Máu] Định lượng Insulin [Máu] 87.500 87.500
8210 23.0101.1530
Định lượng Kappa [Máu] Định lượng Kappa [Máu] 105.000 105.000
8211 01.0286.1531
Đo các chất khí trong máu Đo các chất khí trong máu 233.300 233.300
8212 02.0621.1531
Khí máu - điện giải trên máy I-STAT-1 -
ABBOTT
Khí máu - điện giải trên máy I-STAT-1 -
ABBOTT
233.300 233.300
8213 23.0103.1531
Xét nghiệm Khí máu [Máu] Xét nghiệm Khí máu [Máu] 233.300 233.300
8214 01.0287.1532
Đo lactat trong máu Đo lactat trong máu 105.000 105.000
8215 03.0216.1532
Đo lactat trong máu Đo lactat trong máu 105.000 105.000
8216 23.0104.1532
Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu] Định lượng Lactat (Acid Lactic) [Máu] 105.000 105.000
8217 23.0105.1533
Định lượng Lambda [Máu] Định lượng Lambda [Máu] 105.000 105.000
8218 23.0218.1534
Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [dịch
chọc dò]
Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase)
[dịch chọc dò]
29.100 29.100
622
8219 23.0111.1534
Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) [Máu]
Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase)
[Máu]
29.100 29.100
8220 23.0110.1535
Định lượng LH (Luteinizing Hormone) [Máu]
Định lượng LH (Luteinizing Hormone)
[Máu]
87.500 87.500
8221 23.0109.1536
Đo hoạt độ Lipase [Máu] Đo hoạt độ Lipase [Máu] 64.100 64.100
8222 23.0240.1537
Maclagan Maclagan 17.500 17.500
8223 23.0117.1538
Định lượng Myoglobin [Máu] Định lượng Myoglobin [Máu] 99.100 99.100
8224 23.0120.1541
Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase)
[Máu]
Định lượng NSE (Neuron Specific
Enolase) [Máu]
208.300 208.300
8225 23.0242.1542
Paracetamol Paracetamol 40.800 40.800
8226 23.0243.1543
Phản ứng cố định bổ thể Phản ứng cố định bổ thể 35.000 35.000
8227 23.0244.1544
Phản ứng CRP Phản ứng CRP 23.300 23.300
8228 23.0127.1545
Định lượng Phenytoin [Máu] Định lượng Phenytoin [Máu] 87.500 87.500
8229 23.0170.1546
Định lượng yếu tố tân tạo mạch máu PLGF
(Placental Growth Factor) [Máu]
Định lượng yếu tố tân tạo mạch máu
PLGF (Placental Growth Factor) [Máu]
791.800 791.800
8230 23.0129.1547
Định lượng Pre-albumin [Máu] Định lượng Pre-albumin [Máu] 105.000 105.000
8231 23.0121.1548
Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu] Định lượng proBNP (NT-proBNP) [Máu] 441.700 441.700
8232 23.0130.1549
Định lượng Pro-calcitonin [Máu] Định lượng Pro-calcitonin [Máu] 431.300 431.300
8233 23.0134.1550
Định lượng Progesteron [Máu] Định lượng Progesteron [Máu] 87.500 87.500
8234 23.0097.1551
Định lượng IGFBP-3 (Insulin like growth
factor binding protein 3) [Máu]
Định lượng IGFBP-3 (Insulin like
growth factor binding protein 3) [Máu]
378.200 378.200
8235 23.0137.1551
Định lượng Pro-GRP (Pro- Gastrin-Releasing
Peptide) [Máu]
Định lượng Pro-GRP (Pro- Gastrin-
Releasing Peptide) [Máu]
378.200 378.200
8236 23.0131.1552
Định lượng Prolactin [Máu] Định lượng Prolactin [Máu] 81.600 81.600
8237 23.0139.1553
Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-
Specific Antigen) [Máu]
Định lượng PSA toàn phần (Total
prostate-Specific Antigen) [Máu]
99.100 99.100
623
8238 23.0138.1554
Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific
Antigen) [Máu]
Định lượng PSA tự do (Free prostate-
Specific Antigen) [Máu]
93.300 93.300
8239 23.0140.1555
Định lượng PTH (Parathyroid Hormon) [Máu]
Định lượng PTH (Parathyroid Hormon)
[Máu]
256.300 256.300
8240 23.0245.1556
Quinin/Cloroquin/Mefloquin Quinin/Cloroquin/Mefloquin 87.500 87.500
8241 23.0142.1557
Định lượng RF (Rheumatoid Factor) [Máu]
Định lượng RF (Rheumatoid Factor)
[Máu]
40.800 40.800
8242 23.0246.1558
Định lượng Salicylate Định lượng Salicylate 81.600 81.600
8243 23.0144.1559
Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma
antigen) [Máu]
Định lượng SCC (Squamous cell
carcinoma antigen) [Máu]
220.800 220.800
8244 23.0171.1560
Định lượng yếu tố kháng tân tạo mạch máu
sFlt-1 (soluble FMS like tyrosine kinase-1)
[Máu]
Định lượng yếu tố kháng tân tạo mạch
máu sFlt-1 (soluble FMS like tyrosine
kinase-1) [Máu]
791.800 791.800
8245 23.0068.1561
Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) [Máu]
Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine)
[Máu]
70.000 70.000
8246 23.0069.1561
Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] Định lượng FT4 (Free Thyroxine) [Máu] 70.000 70.000
8247 23.0147.1561
Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] Định lượng T3 (Tri iodothyronine) [Máu] 70.000 70.000
8248 23.0148.1561
Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu] Định lượng T4 (Thyroxine) [Máu] 70.000 70.000
8249 23.0150.1562
Định lượng Tacrolimus [Máu] Định lượng Tacrolimus [Máu] 784.500 784.500
8250 23.0151.1563
Định lượng Testosterol [Máu] Định lượng Testosterol [Máu] 101.400 101.400
8251 23.0155.1564
Định lượng Theophylline [Máu] Định lượng Theophylline [Máu] 87.500 87.500
8252 23.0154.1565
Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu] Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu] 190.600 190.600
8253 23.0156.1566
Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies)
[Máu]
Định lượng TRAb (TSH Receptor
Antibodies) [Máu]
441.700 441.700
8254 22.0089.1567
Định lượng Transferin Định lượng Transferin 70.000 70.000
8255 22.0087.1567
Độ bão hòa Transferin Độ bão hòa Transferin 70.000 70.000
8256 23.0157.1567
Định lượng Transferrin [Máu] Định lượng Transferrin [Máu] 70.000 70.000
624
8257 23.0247.1568
Định lượng Tricyclic anti depressant Định lượng Tricyclic anti depressant 87.500 87.500
8258 23.0161.1569
Định lượng Troponin I [Máu] Định lượng Troponin I [Máu] 81.600 81.600
8259 23.0159.1569
Định lượng Troponin T [Máu] Định lượng Troponin T [Máu] 81.600 81.600
8260 23.0160.1569
Định lượng Troponin T hs [Máu] Định lượng Troponin T hs [Máu] 81.600 81.600
8261 23.0162.1570
Định lượng TSH (Thyroid Stimulating
hormone) [Máu]
Định lượng TSH (Thyroid Stimulating
hormone) [Máu]
64.100 64.100
8262 22.0088.1571
Định lượng vitamin B12 Định lượng vitamin B12 81.600 81.600
8263 23.0169.1571
Định lượng Vitamin B12 [Máu] Định lượng Vitamin B12 [Máu] 81.600 81.600
8264 23.0248.1572
Xác định Bacturate trong máu Xác định Bacturate trong máu 220.800 220.800
8265 23.0250.1574
Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt) Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt) 27.900 27.900
8266 23.0173.1575
Định tính Amphetamine (test nhanh) [niệu]
Định tính Amphetamine (test nhanh)
[niệu]
46.600 46.600
8267 23.0175.1576
Định lượng Amylase [niệu] Định lượng Amylase [niệu] 40.800 40.800
8268 23.0180.1577
Định lượng Canxi (niệu) Định lượng Canxi (niệu) 26.600 26.600
8269 23.0181.1578
Định lượng Catecholamin (niệu) Định lượng Catecholamin (niệu) 454.200 454.200
8270 23.0200.1579
Điện di Protein nước tiểu (máy tự động) Điện di Protein nước tiểu (máy tự động) 175.000 175.000
8271 23.0172.1580
Điện giải (Na, K, Cl) [niệu] Điện giải (Na, K, Cl) [niệu] 31.400 31.400
Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số.
8272 23.0251.1581
Định lượng DPD (deoxypyridinoline) Định lượng DPD (deoxypyridinoline) 208.300 208.300
8273 23.0186.1582
Định tính Dưỡng chấp [niệu] Định tính Dưỡng chấp [niệu] 23.300 23.300
8274 23.0254.1585
Hydrocorticosteroid định lượng Hydrocorticosteroid định lượng 41.800 41.800
8275 23.0188.1586
Định tính Marijuana (THC) (test nhanh) [niệu]
Định tính Marijuana (THC) (test nhanh)
[niệu]
46.600 46.600
625
8276 23.0189.1587
Định lượng MAU (Micro Albumin Urine)
[niệu]
Định lượng MAU (Micro Albumin
Urine) [niệu]
46.600 46.600
8277 23.0255.1588
Oestrogen toàn phần định lượng Oestrogen toàn phần định lượng 35.000 35.000
8278 23.0195.1589
Định tính Codein (test nhanh) [niệu] Định tính Codein (test nhanh) [niệu] 46.600 46.600
8279 23.0194.1589
Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] Định tính Morphin (test nhanh) [niệu] 46.600 46.600
8280 23.0193.1589
Định tính Opiate (test nhanh) [niệu] Định tính Opiate (test nhanh) [niệu] 46.600 46.600
8281 06.0073.1589
Test nhanh phát hiện chất opiat trong nước tiểu
Test nhanh phát hiện chất opiat trong
nước tiểu
46.600 46.600
8282 23.0197.1590
Định lượng Phospho [niệu] Định lượng Phospho [niệu] 22.000 22.000
8283 01.0372.1591
Xét nghiệm định tính porphyrin trong nước tiểu
Xét nghiệm định tính porphyrin trong
nước tiểu
52.500 52.500
8284 23.0202.1592
Định tính Protein Bence-Jones [niệu] Định tính Protein Bence-Jones [niệu] 23.300 23.300
8285 23.0187.1593
Định lượng Glucose (niệu) Định lượng Glucose (niệu) 15.000 15.000
8286 23.0201.1593
Định lượng Protein (niệu) Định lượng Protein (niệu) 15.000 15.000
8287 22.0151.1594
Cặn Addis Cặn Addis 46.600 46.600
8288 22.0149.1594
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương
pháp thủ công)
Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng
phương pháp thủ công)
46.600 46.600
8289 22.0150.1594
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy
tự động)
Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng
máy tự động)
46.600 46.600
8290 23.0206.1596
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)
Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự
động)
29.700 29.700
8291 23.0222.1597
Đo tỷ trọng dịch chọc dò Đo tỷ trọng dịch chọc dò 5.100 5.100
8292 23.0176.1598
Định lượng Axit Uric [niệu] Định lượng Axit Uric [niệu] 17.500 17.500
8293 23.0184.1598
Định lượng Creatinin (niệu) Định lượng Creatinin (niệu) 17.500 17.500
8294 23.0205.1598
Định lượng Urê (niệu) Định lượng Urê (niệu) 17.500 17.500
626
8295 23.0256.1599
Xentonic/sắc tố mật/muối mật/urobilinogen
Xentonic/sắc tố mật/muối
mật/urobilinogen
6.800 6.800
8296 23.0257.1600
Amilase/Trypsin/Mucinase định tính Amilase/Trypsin/Mucinase định tính 10.400 10.400
8297 23.0258.1601
Bilirubin định tính Bilirubin định tính 6.800 6.800
8298 23.0259.1602
Canxi, Phospho định tính Canxi, Phospho định tính 6.800 6.800
8299 23.0198.1602
Định tính Phospho hữu cơ [niệu] Định tính Phospho hữu cơ [niệu] 6.800 6.800
8300 23.0260.1603
Urobilin, Urobilinogen: Định tính Urobilin, Urobilinogen: Định tính 6.800 6.800
8301 23.0207.1604
Định lượng Clo [dịch não tủy] Định lượng Clo [dịch não tủy] 24.300 24.300
8302 23.0217.1605
Định lượng Glucose [dịch chọc dò] Định lượng Glucose [dịch chọc dò] 13.900 13.900
8303 23.0208.1605
Định lượng Glucose [dịch não tủy] Định lượng Glucose [dịch não tủy] 13.900 13.900
8304 23.0209.1606
Phản ứng Pandy [dịch] Phản ứng Pandy [dịch] 9.100 9.100
8305 23.0210.1607
Định lượng Protein [dịch não tủy] Định lượng Protein [dịch não tủy] 11.600 11.600
8306 23.0220.1608
Phản ứng Rivalta [dịch] Phản ứng Rivalta [dịch] 9.100 9.100
8307 22.0152.1609
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán
tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi,
màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng
phương pháp thủ công
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn
đoán tế bào học (não tủy, màng tim,
màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa
phế quản…) bằng phương pháp thủ công
60.600 60.600
8308 22.0153.1610
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán
tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi,
màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng
máy phân tích huyết học tự động
Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn
đoán tế bào học (não tủy, màng tim,
màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa
phế quản…) bằng máy phân tích huyết
học tự động
99.100 99.100
8309 24.0018.1611
AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang 74.500 74.500
8310 24.0156.1612
HAV IgM miễn dịch bán tự động HAV IgM miễn dịch bán tự động 121.100 121.100
627
8311 24.0157.1612
HAV IgM miễn dịch tự động HAV IgM miễn dịch tự động 121.100 121.100
8312 24.0158.1613
HAV total miễn dịch bán tự động HAV total miễn dịch bán tự động 115.200 115.200
8313 24.0159.1613
HAV total miễn dịch tự động HAV total miễn dịch tự động 115.200 115.200
8314 24.0125.1614
HBc IgM miễn dịch bán tự động HBc IgM miễn dịch bán tự động 128.400 128.400
8315 24.0126.1614
HBc IgM miễn dịch tự động HBc IgM miễn dịch tự động 128.400 128.400
8316 24.0134.1615
HBeAb miễn dịch bán tự động HBeAb miễn dịch bán tự động 108.500 108.500
8317 24.0135.1615
HBeAb miễn dịch tự động HBeAb miễn dịch tự động 108.500 108.500
8318 24.0169.1616
HIV Ab test nhanh HIV Ab test nhanh 60.900 60.900
8319 24.0171.1617
HIV Ab miễn dịch bán tự động HIV Ab miễn dịch bán tự động 121.100 121.100
8320 24.0172.1617
HIV Ab miễn dịch tự động HIV Ab miễn dịch tự động 121.100 121.100
8321 24.0128.1618
HBc total miễn dịch bán tự động HBc total miễn dịch bán tự động 81.400 81.400
8322 24.0129.1618
HBc total miễn dịch tự động HBc total miễn dịch tự động 81.400 81.400
8323 24.0124.1619
HBsAb định lượng HBsAb định lượng 131.500 131.500
8324 24.0123.1620
HBsAb miễn dịch bán tự động HBsAb miễn dịch bán tự động 81.400 81.400
8325 24.0144.1621
HCV Ab test nhanh HCV Ab test nhanh 60.900 60.900
8326 24.0145.1622
HCV Ab miễn dịch bán tự động HCV Ab miễn dịch bán tự động 135.700 135.700
8327 24.0146.1622
HCV Ab miễn dịch tự động HCV Ab miễn dịch tự động 135.700 135.700
8328 24.0147.1622
HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động HCV Ag/Ab miễn dịch bán tự động 135.700 135.700
8329 24.0148.1622
HCV Ag/Ab miễn dịch tự động HCV Ag/Ab miễn dịch tự động 135.700 135.700
628
8330 24.0094.1623
Streptococcus pyogenes ASO Streptococcus pyogenes ASO 47.400 47.400
8331 24.0233.1625
BK/JC virus Real-time PCR BK/JC virus Real-time PCR 515.500 515.500
8332 24.0062.1626
Chlamydia Ab miễn dịch bán tự động Chlamydia Ab miễn dịch bán tự động 202.500 202.500
8333 24.0063.1626
Chlamydia Ab miễn dịch tự động Chlamydia Ab miễn dịch tự động 202.500 202.500
8334 24.0060.1627
Chlamydia test nhanh Chlamydia test nhanh 81.400 81.400
8335 24.0236.1627
Hantavirus test nhanh Hantavirus test nhanh 81.400 81.400
8336 24.0069.1628
Clostridium difficile miễn dịch bán tự động
Clostridium difficile miễn dịch bán tự
động
885.800 885.800
8337 24.0070.1628
Clostridium difficile miễn dịch tự động Clostridium difficile miễn dịch tự động 885.800 885.800
8338 24.0200.1629
CMV Avidity CMV Avidity 284.000 284.000
8339 24.0199.1630
CMV đo tải lượng hệ thống tự động CMV đo tải lượng hệ thống tự động 1.936.200 1.936.200
8340 24.0195.1631
CMV IgG miễn dịch bán tự động CMV IgG miễn dịch bán tự động 128.400 128.400
8341 24.0196.1631
CMV IgG miễn dịch tự động CMV IgG miễn dịch tự động 128.400 128.400
8342 24.0193.1632
CMV IgM miễn dịch bán tự động CMV IgM miễn dịch bán tự động 148.200 148.200
8343 24.0194.1632
CMV IgM miễn dịch tự động CMV IgM miễn dịch tự động 148.200 148.200
8344 22.0428.1633
Định lượng virut Cytomegalo ( cmV) bằng kỹ
thuật Real Time PCR
Định lượng virut Cytomegalo ( cmV)
bằng kỹ thuật Real Time PCR
802.600 802.600
8345 24.0198.1633
CMV Real-time PCR CMV Real-time PCR 802.600 802.600
8346 24.0338.1634
Cryptococcus test nhanh Cryptococcus test nhanh 128.400 128.400
8347 24.0189.1635
Dengue virus IgG miễn dịch bán tự động Dengue virus IgG miễn dịch bán tự động 175.400 175.400
8348 24.0186.1635
Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động
Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự
động
175.400 175.400
629
8349 24.0188.1636
Dengue virus IgM miễn dịch bán tự động Dengue virus IgM miễn dịch bán tự động 175.400 175.400
8350 22.0630.1637
Xét nghiệm kháng thể kháng Dengue IgG và
IgM (phương pháp thấm miễn dịch)
Xét nghiệm kháng thể kháng Dengue
IgG và IgM (phương pháp thấm miễn
dịch)
148.200 148.200
8351 24.0187.1637
Dengue virus IgM/IgG test nhanh Dengue virus IgM/IgG test nhanh 148.200 148.200
8352 24.0183.1637
Dengue virus NS1Ag test nhanh Dengue virus NS1Ag test nhanh 148.200 148.200
8353 24.0184.1637
Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test nhanh
Dengue virus NS1Ag/IgM - IgG test
nhanh
148.200 148.200
8354 24.0220.1638
EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động 229.700 229.700
8355 24.0221.1639
EBV EB-NA IgG miễn dịch bán tự động EBV EB-NA IgG miễn dịch bán tự động 244.300 244.300
8356 24.0219.1640
EBV IgG miễn dịch tự động EBV IgG miễn dịch tự động 209.800 209.800
8357 24.0218.1640
EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động 209.800 209.800
8358 24.0217.1641
EBV IgM miễn dịch tự động EBV IgM miễn dịch tự động 217.100 217.100
8359 24.0216.1641
EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động 217.100 217.100
8360 24.0225.2041
EV71 IgM/IgG test nhanh EV71 IgM/IgG test nhanh 130.000 130.000
8361 24.0127.1643
HBcAb test nhanh HBcAb test nhanh 67.800 67.800
8362 24.0133.1643
HBeAb test nhanh HBeAb test nhanh 67.800 67.800
8363 24.0122.1643
HBsAb test nhanh HBsAb test nhanh 67.800 67.800
8364 24.0131.1644
HBeAg miễn dịch bán tự động HBeAg miễn dịch bán tự động 108.500 108.500
8365 24.0132.1644
HBeAg miễn dịch tự động HBeAg miễn dịch tự động 108.500 108.500
8366 24.0130.1645
HBeAg test nhanh HBeAg test nhanh 67.800 67.800
8367 24.0117.1646
HBsAg test nhanh HBsAg test nhanh 60.900 60.900
630
8368 23.0081.1647
Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) (
cmIA/ECLIA) [Máu]
Định lượng HBsAg (HBsAg
Quantitative) ( cmIA/ECLIA) [Máu]
521.400 521.400
8369 24.0121.1647
HBsAg định lượng HBsAg định lượng 521.400 521.400
8370 24.0120.1648
HBsAg khẳng định HBsAg khẳng định 677.800 677.800
8371 24.0118.1649
HBsAg miễn dịch bán tự động HBsAg miễn dịch bán tự động 84.900 84.900
8372 24.0119.1649
HBsAg miễn dịch tự động HBsAg miễn dịch tự động 84.900 84.900
8373 24.0137.1650
HBV đo tải lượng hệ thống tự động HBV đo tải lượng hệ thống tự động 1.405.800 1.405.800
8374 24.0136.1651
HBV đo tải lượng Real-time PCR HBV đo tải lượng Real-time PCR 729.800 729.800
8375 24.0038.1651
NTM (Non tuberculosis mycobacteria) định
danh Real-time PCR
NTM (Non tuberculosis mycobacteria)
định danh Real-time PCR
729.800 729.800
8376 24.0149.1652
HCV Core Ag miễn dịch tự động HCV Core Ag miễn dịch tự động 605.000 605.000
8377 24.0152.1653
HCV đo tải lượng hệ thống tự động HCV đo tải lượng hệ thống tự động 1.416.200 1.416.200
8378 24.0151.1654
HCV đo tải lượng Real-time PCR HCV đo tải lượng Real-time PCR 896.200 896.200
8379 24.0160.1655
HDV Ag miễn dịch bán tự động HDV Ag miễn dịch bán tự động 459.000 459.000
8380 24.0162.1656
HDV Ab miễn dịch bán tự động HDV Ab miễn dịch bán tự động 244.300 244.300
8381 24.0204.1656
HSV 1 IgG miễn dịch tự động HSV 1 IgG miễn dịch tự động 244.300 244.300
8382 24.0202.1656
HSV 1 IgM miễn dịch tự động HSV 1 IgM miễn dịch tự động 244.300 244.300
8383 24.0208.1656
HSV 2 IgG miễn dịch tự động HSV 2 IgG miễn dịch tự động 244.300 244.300
8384 24.0206.1656
HSV 2 IgM miễn dịch tự động HSV 2 IgM miễn dịch tự động 244.300 244.300
8385 24.0161.1657
HDV IgM miễn dịch bán tự động HDV IgM miễn dịch bán tự động 354.800 354.800
8386 24.0073.1658
Helicobacter pylori Ag test nhanh Helicobacter pylori Ag test nhanh 178.000 178.000
Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày
hoặc tá tràng.
631
8387 24.0167.1659
HEV IgG miễn dịch bán tự động HEV IgG miễn dịch bán tự động 349.400 349.400
8388 24.0168.1659
HEV IgG miễn dịch tự động HEV IgG miễn dịch tự động 349.400 349.400
8389 24.0165.1660
HEV IgM miễn dịch bán tự động HEV IgM miễn dịch bán tự động 349.400 349.400
8390 24.0166.1660
HEV IgM miễn dịch tự động HEV IgM miễn dịch tự động 349.400 349.400
8391 24.0170.2042
HIV Ag/Ab test nhanh HIV Ag/Ab test nhanh 111.600 111.600
Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag
8392 24.0173.1661
HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động 148.200 148.200
8393 24.0174.1661
HIV Ag/Ab miễn dịch tự động HIV Ag/Ab miễn dịch tự động 148.200 148.200
8394 24.0180.1662
HIV đo tải lượng hệ thống tự động HIV đo tải lượng hệ thống tự động 1.018.900 1.018.900
8395 24.0175.1663
HIV khẳng định (*) HIV khẳng định (*) 209.200 209.200
Tính cho 2 lần tiếp theo.
8396 02.0336.1664
Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân 74.500 74.500
8397 24.0264.1664
Hồng cầu trong phân test nhanh Hồng cầu trong phân test nhanh 74.500 74.500
8398 24.0263.1665
Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi 43.400 43.400
8399 24.0139.1666
HBV genotype PCR HBV genotype PCR 1.145.800 1.145.800
8400 24.0241.1666
HPV genotype PCR hệ thống tự động HPV genotype PCR hệ thống tự động 1.145.800 1.145.800
8401 24.0239.1667
HPV Real-time PCR HPV Real-time PCR 425.700 425.700
8402 24.0211.1668
HSV 1+2 IgG miễn dịch bán tự động HSV 1+2 IgG miễn dịch bán tự động 175.400 175.400
8403 24.0212.1668
HSV 1+2 IgG miễn dịch tự động HSV 1+2 IgG miễn dịch tự động 175.400 175.400
8404 24.0209.1669
HSV 1+2 IgM miễn dịch bán tự động HSV 1+2 IgM miễn dịch bán tự động 175.400 175.400
8405 24.0210.1669
HSV 1+2 IgM miễn dịch tự động HSV 1+2 IgM miễn dịch tự động 175.400 175.400
632
8406 24.0244.1670
Influenza virus A, B Real-time PCR (*) Influenza virus A, B Real-time PCR (*) 1.665.800 1.665.800
8407 24.0243.1671
Influenza virus A, B test nhanh Influenza virus A, B test nhanh 193.100 193.100
8408 24.0246.1673
JEV IgM miễn dịch bán tự động JEV IgM miễn dịch bán tự động 481.900 481.900
8409 24.0311.1674
Cysticercus cellulosae (Sán lợn) ấu trùng soi
mảnh sinh thiết
Cysticercus cellulosae (Sán lợn) ấu trùng
soi mảnh sinh thiết
47.400 47.400
8410 24.0306.1674
Demodex nhuộm soi Demodex nhuộm soi 47.400 47.400
8411 24.0305.1674
Demodex soi tươi Demodex soi tươi 47.400 47.400
8412 24.0266.1674
Đơn bào đường ruột nhuộm soi Đơn bào đường ruột nhuộm soi 47.400 47.400
8413 24.0265.1674
Đơn bào đường ruột soi tươi Đơn bào đường ruột soi tươi 47.400 47.400
8414 24.0284.1674
Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm
soi
Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu
nhuộm soi
47.400 47.400
8415 24.0312.1674
Gnathostoma ấu trùng soi mảnh sinh thiết Gnathostoma ấu trùng soi mảnh sinh thiết 47.400 47.400
8416 24.0308.1674
Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soi Phthirus pubis (Rận mu) nhuộm soi 47.400 47.400
8417 24.0307.1674
Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi Phthirus pubis (Rận mu) soi tươi 47.400 47.400
8418 24.0313.1674
Pneumocystis jirovecii nhuộm soi Pneumocystis jirovecii nhuộm soi 47.400 47.400
8419 24.0310.1674
Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) nhuộm soi
Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) nhuộm
soi
47.400 47.400
8420 24.0309.1674
Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi Sarcoptes scabies hominis (Ghẻ) soi tươi 47.400 47.400
8421 24.0269.1674
Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu trùng
soi tươi
Strongyloides stercoralis (Giun lươn) ấu
trùng soi tươi
47.400 47.400
8422 24.0314.1674
Taenia (Sán dây) soi tươi định danh Taenia (Sán dây) soi tươi định danh 47.400 47.400
8423 24.0315.1674
Toxocara (Giun đũa chó, mèo) soi mảnh sinh
thiết
Toxocara (Giun đũa chó, mèo) soi mảnh
sinh thiết
47.400 47.400
8424 24.0316.1674
Trichinella spiralis (Giun xoắn) soi mảnh sinh
thiết
Trichinella spiralis (Giun xoắn) soi mảnh
sinh thiết
47.400 47.400
633
8425 24.0318.1674
Trichomonas vaginalis nhuộm soi Trichomonas vaginalis nhuộm soi 47.400 47.400
8426 24.0317.1674
Trichomonas vaginalis soi tươi Trichomonas vaginalis soi tươi 47.400 47.400
8427 24.0268.1674
Trứng giun soi tập trung Trứng giun soi tập trung 47.400 47.400
8428 24.0267.1674
Trứng giun, sán soi tươi Trứng giun, sán soi tươi 47.400 47.400
8429 24.0321.1674
Vi nấm nhuộm soi Vi nấm nhuộm soi 47.400 47.400
8430 24.0319.1674
Vi nấm soi tươi Vi nấm soi tươi 47.400 47.400
8431 24.0080.1675
Leptospira test nhanh Leptospira test nhanh 157.600 157.600
8432 24.0247.1676
Measles virus Ab miễn dịch bán tự động Measles virus Ab miễn dịch bán tự động 281.700 281.700
8433 24.0248.1676
Measles virus Ab miễn dịch tự động Measles virus Ab miễn dịch tự động 281.700 281.700
8434 24.0247.1677
Measles virus Ab miễn dịch bán tự động Measles virus Ab miễn dịch bán tự động 281.700 281.700
8435 24.0248.1677
Measles virus Ab miễn dịch tự động Measles virus Ab miễn dịch tự động 281.700 281.700
8436 24.0023.1678
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng
1 môi trường lỏng
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc
hàng 1 môi trường lỏng
802.600 802.600
8437 24.0024.1679
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng
2 môi trường đặc
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc
hàng 2 môi trường đặc
271.400 271.400
8438 24.0026.1680
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc PZA
môi trường lỏng
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc
PZA môi trường lỏng
385.800 385.800
8439 24.0029.1681
Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA
Mycobacterium tuberculosis đa kháng
LPA
963.800 963.800
8440 24.0028.1682
Mycobacterium tuberculosis định danh và
kháng RMP Xpert
Mycobacterium tuberculosis định danh
và kháng RMP Xpert
749.300 749.300
Đã bao gồm test xét nghiệm.
8441 24.0022.1683
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng
1 môi trường đặc
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc
hàng 1 môi trường đặc
209.800 209.800
8442 24.0020.1684
Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi
trường đặc
Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy
môi trường đặc
195.200 195.200
8443 24.0036.1684
NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi
cấy môi trường đặc
NTM (Non tuberculosis mycobacteria)
nuôi cấy môi trường đặc
195.200 195.200
634
8444 24.0019.1685
Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi
trường lỏng
Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy
môi trường lỏng
313.000 313.000
8445 24.0035.1685
NTM (Non tuberculosis mycobacteria) nuôi
cấy môi trường lỏng
NTM (Non tuberculosis mycobacteria)
nuôi cấy môi trường lỏng
313.000 313.000
8446 24.0192.1686
Dengue virus serotype PCR Dengue virus serotype PCR 885.800 885.800
8447 24.0025.1686
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng
2 môi trường lỏng
Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc
hàng 2 môi trường lỏng
885.800 885.800
8448 24.0031.1686
Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự
động
Mycobacterium tuberculosis PCR hệ
thống tự động
885.800 885.800
8449 24.0058.1686
Neisseria meningitidis PCR Neisseria meningitidis PCR 885.800 885.800
8450 24.0032.1687
Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR
Mycobacterium tuberculosis Real-time
PCR
407.200 407.200
8451 24.0030.1688
Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA
Mycobacterium tuberculosis siêu kháng
LPA
1.613.800 1.613.800
8452 24.0082.1689
Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch bán tự
động
Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch
bán tự động [Mycoplasma pneumoniae
IgG]
284.000 284.000
8453 24.0083.1689
Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch tự
động
Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch
tự động [Mycoplasma pneumoniae IgG]
284.000 284.000
8454 24.0082.1690
Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch bán tự
động
Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch
bán tự động [Mycoplasma pneumoniae
IgM]
190.000 190.000
8455 24.0083.1690
Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch tự
động
Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch
tự động [Mycoplasma pneumoniae IgM]
190.000 190.000
8456 24.0037.1691
NTM (Non tuberculosis mycobacteria) định
danh LPA
NTM (Non tuberculosis mycobacteria)
định danh LPA
989.800 989.800
8457 24.0068.1692
Clostridium nuôi cấy, định danh Clostridium nuôi cấy, định danh 1.405.800 1.405.800
8458 24.0075.1692
Helicobacter pylori nuôi cấy, định danh và
kháng thuốc
Helicobacter pylori nuôi cấy, định danh
và kháng thuốc
1.405.800 1.405.800
8459 24.0010.1692
Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh Vi khuẩn kỵ khí nuôi cấy và định danh 1.405.800 1.405.800
635
8460 24.0021.1693
Mycobacterium tuberculosis Mantoux Mycobacterium tuberculosis Mantoux 13.500 13.500
8461 24.0290.1694
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi
định lượng
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét)
nhuộm soi định lượng
36.500 36.500
8462 24.0289.1694
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi
định tính
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét)
nhuộm soi định tính
36.500 36.500
8463 24.0339.1695
Pneumocystis miễn dịch bán tự động Pneumocystis miễn dịch bán tự động 407.200 407.200
8464 24.0155.1696
HAV Ab test nhanh HAV Ab test nhanh 135.700 135.700
8465 24.0163.1696
HEV Ab test nhanh HEV Ab test nhanh 135.700 135.700
8466 24.0164.1696
HEV IgM test nhanh HEV IgM test nhanh 135.700 135.700
8467 24.0090.1696
Rickettsia Ab miễn dịch bán tự động Rickettsia Ab miễn dịch bán tự động 135.700 135.700
8468 24.0091.1696
Rickettsia Ab miễn dịch tự động Rickettsia Ab miễn dịch tự động 135.700 135.700
8469 24.0249.1697
Rotavirus test nhanh Rotavirus test nhanh 202.500 202.500
8470 24.0252.1698
RSV Ab miễn dịch bán tự động RSV Ab miễn dịch bán tự động 162.800 162.800
8471 24.0257.1699
Rubella virus IgG miễn dịch bán tự động Rubella virus IgG miễn dịch bán tự động 135.700 135.700
8472 24.0258.1699
Rubella virus IgG miễn dịch tự động Rubella virus IgG miễn dịch tự động 135.700 135.700
8473 24.0255.1700
Rubella virus IgM miễn dịch bán tự động Rubella virus IgM miễn dịch bán tự động 162.800 162.800
8474 24.0256.1700
Rubella virus IgM miễn dịch tự động Rubella virus IgM miễn dịch tự động 162.800 162.800
8475 24.0254.1701
Rubella virus Ab test nhanh Rubella virus Ab test nhanh 170.200 170.200
8476 24.0259.1702
Rubella virus Avidity Rubella virus Avidity 333.800 333.800
8477 24.0281.1703
Entamoeba histolytica(Amip) Ab miễn dịch tự
động
Entamoeba histolytica(Amip) Ab miễn
dịch tự động
202.500 202.500
8478 24.0282.1703
Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch bán tự
động
Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch
bán tự động
202.500 202.500
636
8479 24.0283.1703
Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch tự động
Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch
tự động
202.500 202.500
8480 24.0093.1703
Salmonella Widal Salmonella Widal 202.500 202.500
8481 24.0302.1704
Toxoplasma Avidity Toxoplasma Avidity 281.700 281.700
8482 24.0300.1705
Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động 135.700 135.700
8483 24.0301.1705
Toxoplasma IgG miễn dịch tự động Toxoplasma IgG miễn dịch tự động 135.700 135.700
8484 24.0298.1706
Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động 135.700 135.700
8485 24.0299.1706
Toxoplasma IgM miễn dịch tự động Toxoplasma IgM miễn dịch tự động 135.700 135.700
8486 24.0099.1707
Treponema pallidum RPR định tính và định
lượng
Treponema pallidum RPR định tính và
định lượng [định lượng]
98.900 98.900
8487 24.0099.1708
Treponema pallidum RPR định tính và định
lượng
Treponema pallidum RPR định tính và
định lượng [định tính]
43.400 43.400
8488 24.0100.1709
Treponema pallidum TPHA định tính và định
lượng
Treponema pallidum TPHA định tính và
định lượng
202.500 202.500
8489 24.0100.1710
Treponema pallidum TPHA định tính và định
lượng
Treponema pallidum TPHA định tính và
định lượng
60.900 60.900
8490 24.0016.1712
Vi hệ đường ruột Vi hệ đường ruột 33.800 33.800
8491 24.0064.1713
Chlamydia PCR Chlamydia PCR 521.800 521.800
8492 24.0051.1713
Neisseria gonorrhoeae PCR Neisseria gonorrhoeae PCR 521.800 521.800
8493 24.0011.1713
Vi khuẩn khẳng định Vi khuẩn khẳng định 521.800 521.800
8494 24.0017.1714
AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen 77.200 77.200
8495 24.0072.1714
Helicobacter pylori nhuộm soi Helicobacter pylori nhuộm soi 77.200 77.200
8496 24.0041.1714
Mycobacterium leprae mảnh sinh thiết Mycobacterium leprae mảnh sinh thiết 77.200 77.200
8497 24.0039.1714
Mycobacterium leprae nhuộm soi Mycobacterium leprae nhuộm soi 77.200 77.200
637
8498 24.0049.1714
Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi Neisseria gonorrhoeae nhuộm soi 77.200 77.200
8499 24.0056.1714
Neisseria meningitidis nhuộm soi Neisseria meningitidis nhuộm soi 77.200 77.200
8500 24.0096.1714
Treponema pallidum nhuộm soi Treponema pallidum nhuộm soi 77.200 77.200
8501 24.0095.1714
Treponema pallidum soi tươi Treponema pallidum soi tươi 77.200 77.200
8502 24.0001.1714
Vi khuẩn nhuộm soi Vi khuẩn nhuộm soi 77.200 77.200
8503 24.0043.1714
Vibrio cholerae nhuộm soi Vibrio cholerae nhuộm soi 77.200 77.200
8504 24.0042.1714
Vibrio cholerae soi tươi Vibrio cholerae soi tươi 77.200 77.200
8505 24.0003.1715
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp
thông thường
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương
pháp thông thường
271.400 271.400
8506 24.0087.1716
Mycoplasma hominis nuôi cấy, định danh và
kháng thuốc
Mycoplasma hominis nuôi cấy, định
danh và kháng thuốc
338.200 338.200
8507 24.0050.1716
Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định danh và
kháng thuốc
Neisseria gonorrhoeae nuôi cấy, định
danh và kháng thuốc
338.200 338.200
8508 24.0057.1716
Neisseria meningitidis nuôi cấy, định danh và
kháng thuốc
Neisseria meningitidis nuôi cấy, định
danh và kháng thuốc
338.200 338.200
8509 24.0105.1716
Ureaplasma urealyticum nuôi cấy, định danh
và kháng thuốc
Ureaplasma urealyticum nuôi cấy, định
danh và kháng thuốc
338.200 338.200
8510 24.0004.1716
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự
động
Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống
tự động
338.200 338.200
8511 24.0005.1716
Vi khuẩn nuôi cấy, định danh và kháng thuốc
hệ thống tự động
Vi khuẩn nuôi cấy, định danh và kháng
thuốc hệ thống tự động
338.200 338.200
8512 24.0323.1716
Vi nấm nuôi cấy và định danh hệ thống tự động
Vi nấm nuôi cấy và định danh hệ thống
tự động
338.200 338.200
8513 24.0045.1716
Vibrio cholerae nuôi cấy, định danh và kháng
thuốc
Vibrio cholerae nuôi cấy, định danh và
kháng thuốc
338.200 338.200
638
8514 22.0629.1717
Xét nghiệm kháng thể kháng lao (phương pháp
thấm miễn dịch)
Xét nghiệm kháng thể kháng lao
(phương pháp thấm miễn dịch)
333.800 333.800
8515 24.0272.1717
Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột)
Ab miễn dịch bán tự động
Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn
chuột) Ab miễn dịch bán tự động
333.800 333.800
8516 24.0273.1717
Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột)
Ab miễn dịch tự động
Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn
chuột) Ab miễn dịch tự động
333.800 333.800
8517 24.0274.1717
Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab
miễn dịch bán tự động
Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan
nhỏ) Ab miễn dịch bán tự động
333.800 333.800
8518 24.0275.1717
Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab
miễn dịch tự động
Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan
nhỏ) Ab miễn dịch tự động
333.800 333.800
8519 24.0276.1717
Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch
bán tự động
Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab
miễn dịch bán tự động
333.800 333.800
8520 24.0277.1717
Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab miễn dịch
tự động
Cysticercus cellulosae (Sán lợn) Ab
miễn dịch tự động
333.800 333.800
8521 24.0278.1717
Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab
miễn dịch bán tự động
Echinococcus granulosus (Sán dây chó)
Ab miễn dịch bán tự động
333.800 333.800
8522 24.0279.1717
Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab
miễn dịch tự động
Echinococcus granulosus (Sán dây chó)
Ab miễn dịch tự động
333.800 333.800
8523 24.0280.1717
Entamoeba histolytica (Amip) Ab miễn dịch
bán tự động
Entamoeba histolytica (Amip) Ab miễn
dịch bán tự động
333.800 333.800
8524 24.0285.1717
Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch bán
tự động
Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn
dịch bán tự động
333.800 333.800
8525 24.0286.1717
Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn dịch tự
động
Gnathostoma (Giun đầu gai) Ab miễn
dịch tự động
333.800 333.800
8526 24.0076.1717
Helicobacter pylori Ab miễn dịch bán tự động
Helicobacter pylori Ab miễn dịch bán tự
động
333.800 333.800
8527 24.0287.1717
Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch bán
tự động
Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch
bán tự động
333.800 333.800
639
8528 24.0288.1717
Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch tự
động
Paragonimus (Sán lá phổi) Ab miễn dịch
tự động
333.800 333.800
8529 24.0292.1717
Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch bán tự
động
Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch
bán tự động
333.800 333.800
8530 24.0293.1717
Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch tự động
Schistosoma (Sán máng) Ab miễn dịch
tự động
333.800 333.800
8531 24.0294.1717
Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn
dịch bán tự động
Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab
miễn dịch bán tự động
333.800 333.800
8532 24.0295.1717
Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn
dịch tự động
Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab
miễn dịch tự động
333.800 333.800
8533 24.0296.1717
Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch
bán tự động
Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn
dịch bán tự động
333.800 333.800
8534 24.0297.1717
Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch
tự động
Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn
dịch tự động
333.800 333.800
8535 24.0303.1717
Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch
bán tự động
Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn
dịch bán tự động
333.800 333.800
8536 24.0304.1717
Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn dịch
tự động
Trichinella spiralis (Giun xoắn) Ab miễn
dịch tự động
333.800 333.800
8537 24.0351.1717
Vi nấm Ab miễn dịch bán tự động Vi nấm Ab miễn dịch bán tự động 333.800 333.800
8538 24.0350.1717
Vi nấm Ab miễn dịch tự động Vi nấm Ab miễn dịch tự động 333.800 333.800
8539 24.0349.1717
Vi nấm Ag miễn dịch bán tự động Vi nấm Ag miễn dịch bán tự động 333.800 333.800
8540 24.0348.1717
Vi nấm Ag miễn dịch tự động Vi nấm Ag miễn dịch tự động 333.800 333.800
8541 24.0111.1717
Virus Ab miễn dịch bán tự động Virus Ab miễn dịch bán tự động 333.800 333.800
640
8542 24.0112.1717
Virus Ab miễn dịch tự động Virus Ab miễn dịch tự động 333.800 333.800
8543 24.0109.1717
Virus Ag miễn dịch bán tự động Virus Ag miễn dịch bán tự động 333.800 333.800
8544 24.0110.1717
Virus Ag miễn dịch tự động Virus Ag miễn dịch tự động 333.800 333.800
8545 24.0140.1718
HBV genotype Real-time PCR HBV genotype Real-time PCR 1.665.800 1.665.800
8546 24.0153.1718
HCV genotype Real-time PCR HCV genotype Real-time PCR 1.665.800 1.665.800
8547 24.0240.1718
HPV genotype Real-time PCR HPV genotype Real-time PCR 1.665.800 1.665.800
8548 24.0232.1719
Adenovirus Real-time PCR Adenovirus Real-time PCR 802.600 802.600
8549 24.0065.1719
Chlamydia Real-time PCR Chlamydia Real-time PCR 802.600 802.600
8550 24.0066.1719
Chlamydia Real-time PCR hệ thống tự động
Chlamydia Real-time PCR hệ thống tự
động
802.600 802.600
8551 24.0071.1719
Clostridium difficile PCR Clostridium difficile PCR 802.600 802.600
8552 24.0235.1719
Coronavirus Real-time PCR Coronavirus Real-time PCR 802.600 802.600
8553 24.0191.1719
Dengue virus Real-time PCR Dengue virus Real-time PCR 802.600 802.600
8554 24.0223.1719
EBV Real-time PCR EBV Real-time PCR 802.600 802.600
8555 24.0230.1719
Enterovirus Real-time PCR Enterovirus Real-time PCR 802.600 802.600
641
8556 24.0227.1719
EV71 Real-time PCR EV71 Real-time PCR 802.600 802.600
8557 24.0078.1719
Helicobacter pylori Real-time PCR Helicobacter pylori Real-time PCR 802.600 802.600
8558 24.0178.1719
HIV DNA Real-time PCR HIV DNA Real-time PCR 802.600 802.600
8559 24.0179.1719
HIV đo tải lượng Real-time PCR HIV đo tải lượng Real-time PCR 802.600 802.600
8560 24.0213.1719
HSV Real-time PCR HSV Real-time PCR 802.600 802.600
8561 24.0081.1719
Leptospira PCR Leptospira PCR 802.600 802.600
8562 24.0089.1719
Mycoplasma hominis Real-time PCR Mycoplasma hominis Real-time PCR 802.600 802.600
8563 24.0084.1719
Mycoplasma pneumoniae Real-time PCR Mycoplasma pneumoniae Real-time PCR 802.600 802.600
8564 24.0052.1719
Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR 802.600 802.600
8565 24.0053.1719
Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR hệ
thống tự động
Neisseria gonorrhoeae Real-time PCR hệ
thống tự động
802.600 802.600
8566 24.0059.1719
Neisseria meningitidis Real-time PCR Neisseria meningitidis Real-time PCR 802.600 802.600
8567 24.0092.1719
Rickettsia PCR Rickettsia PCR 802.600 802.600
8568 24.0251.1719
Rotavirus PCR Rotavirus PCR 802.600 802.600
8569 24.0253.1719
RSV Real-time PCR RSV Real-time PCR 802.600 802.600
642
8570 24.0261.1719
Rubella virus Real-time PCR Rubella virus Real-time PCR 802.600 802.600
8571 24.0102.1719
Treponema pallidum Real-time PCR Treponema pallidum Real-time PCR 802.600 802.600
8572 24.0107.1719
Ureaplasma urealyticum Real-time PCR Ureaplasma urealyticum Real-time PCR 802.600 802.600
8573 24.0012.1719
Vi khuẩn định danh PCR Vi khuẩn định danh PCR 802.600 802.600
8574 24.0014.1719
Vi khuẩn kháng thuốc PCR Vi khuẩn kháng thuốc PCR 802.600 802.600
8575 24.0353.1719
Vi khuẩn Real-time PCR Vi khuẩn Real-time PCR 802.600 802.600
8576 24.0327.1719
Vi nấm PCR Vi nấm PCR 802.600 802.600
8577 24.0354.1719
Vi nấm Real-time PCR Vi nấm Real-time PCR 802.600 802.600
8578 24.0047.1719
Vibrio cholerae Real-time PCR Vibrio cholerae Real-time PCR 802.600 802.600
8579 24.0114.1719
Virus PCR Virus PCR 802.600 802.600
8580 24.0115.1719
Virus Real-time PCR Virus Real-time PCR 802.600 802.600
8581 24.0215.1719
VZV Real-time PCR VZV Real-time PCR 802.600 802.600
8582 24.0270.1720
Cryptosporidium test nhanh Cryptosporidium test nhanh 271.400 271.400
8583 24.0185.1720
Dengue virus IgA test nhanh Dengue virus IgA test nhanh 271.400 271.400
643
8584 24.0085.1720
Mycoplasma hominis test nhanh Mycoplasma hominis test nhanh 271.400 271.400
8585 24.0291.1720
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag test
nhanh
Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) Ag
test nhanh
271.400 271.400
8586 24.0098.1720
Treponema pallidum test nhanh Treponema pallidum test nhanh 271.400 271.400
8587 24.0103.1720
Ureaplasma urealyticum test nhanh Ureaplasma urealyticum test nhanh 271.400 271.400
8588 24.0002.1720
Vi khuẩn test nhanh Vi khuẩn test nhanh 271.400 271.400
8589 24.0320.1720
Vi nấm test nhanh Vi nấm test nhanh 271.400 271.400
8590 24.0108.1720
Virus test nhanh Virus test nhanh 271.400 271.400
8591 24.0067.1721
Chlamydia giải trình tự gene Chlamydia giải trình tự gene 2.768.200 2.768.200
Phụ lục 3, Thông tư 35/2016/TT-BYT: ngoài phạm vi BHYT
8592 24.0231.1721
Enterovirus genotype giải trình tự gene Enterovirus genotype giải trình tự gene 2.768.200 2.768.200
Phụ lục 3, Thông tư 35/2016/TT-BYT: ngoài phạm vi BHYT
8593 24.0228.1721
EV71 genotype giải trình tự gene EV71 genotype giải trình tự gene 2.768.200 2.768.200
Phụ lục 3, Thông tư 35/2016/TT-BYT: ngoài phạm vi BHYT
8594 24.0141.1721
HBV genotype giải trình tự gene HBV genotype giải trình tự gene 2.768.200 2.768.200
8595 24.0143.1721
HBV kháng thuốc giải trình tự gene HBV kháng thuốc giải trình tự gene 2.768.200 2.768.200
8596 24.0154.1721
HCV genotype giải trình tự gene HCV genotype giải trình tự gene 2.768.200 2.768.200
8597 24.0079.1721
Helicobacter pylori giải trình tự gene Helicobacter pylori giải trình tự gene 2.768.200 2.768.200
Phụ lục 3, Thông tư 35/2016/TT-BYT: ngoài phạm vi BHYT
644
8598 24.0182.1721
HIV genotype giải trình tự gene HIV genotype giải trình tự gene 2.768.200 2.768.200
Phụ lục 3, Thông tư 35/2016/TT-BYT: ngoài phạm vi BHYT
8599 24.0181.1721
HIV kháng thuốc giải trình tự gene HIV kháng thuốc giải trình tự gene 2.768.200 2.768.200
8600 24.0242.1721
HPV genotype giải trình tự gene HPV genotype giải trình tự gene 2.768.200 2.768.200
Phụ lục 3, Thông tư 35/2016/TT-BYT: ngoài phạm vi BHYT
8601 24.0245.1721
Influenza virus A, B giải trình tự gene (*) Influenza virus A, B giải trình tự gene (*) 2.768.200 2.768.200
Phụ lục 3, Thông tư 35/2016/TT-BYT: ngoài phạm vi BHYT
8602 24.0055.1721
Neisseria gonorrhoeae kháng thuốc giải trình
tự gene
Neisseria gonorrhoeae kháng thuốc giải
trình tự gene
2.768.200 2.768.200
Phụ lục 3, Thông tư 35/2016/TT-BYT: ngoài phạm vi BHYT
8603 24.0262.1721
Rubella virus giải trình tự gene Rubella virus giải trình tự gene 2.768.200 2.768.200
Phụ lục 3, Thông tư 35/2016/TT-BYT: ngoài phạm vi BHYT
8604 24.0013.1721
Vi khuẩn định danh giải trình tự gene Vi khuẩn định danh giải trình tự gene 2.768.200 2.768.200
8605 24.0015.1721
Vi khuẩn kháng thuốc giải trình tự gene Vi khuẩn kháng thuốc giải trình tự gene 2.768.200 2.768.200
Phụ lục 3, Thông tư 35/2016/TT-BYT: ngoài phạm vi BHYT
8606 24.0328.1721
Vi nấm giải trình tự gene Vi nấm giải trình tự gene 2.768.200 2.768.200
8607 24.0048.1721
Vibrio cholerae giải trình tự gene Vibrio cholerae giải trình tự gene 2.768.200 2.768.200
Phụ lục 3, Thông tư 35/2016/TT-BYT: ngoài phạm vi BHYT
8608 24.0116.1721
Virus giải trình tự gene Virus giải trình tự gene 2.768.200 2.768.200
8609 24.0008.1722
Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC) (cho
1 loại kháng sinh)
Vi khuẩn kháng thuốc định lượng (MIC)
(cho 1 loại kháng sinh)
209.800 209.800
8610 24.0326.1722
Vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC) (cho 1
loại kháng sinh)
Vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC)
(cho 1 loại kháng sinh)
209.800 209.800
8611 24.0006.1723
Vi khuẩn kháng thuốc định tính Vi khuẩn kháng thuốc định tính 222.300 222.300
645
8612 24.0007.1723
Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động Vi khuẩn kháng thuốc hệ thống tự động 222.300 222.300
8613 25.0060.1723
Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào học Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào học 222.300 222.300
8614 24.0322.1724
Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp
thông thường
Vi nấm nuôi cấy và định danh phương
pháp thông thường
271.400 271.400
8615 24.0142.1726
HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho 1 loại
thuốc)
HBV kháng thuốc Real-time PCR (cho 1
loại thuốc)
1.197.800 1.197.800
8616 03.4254.1727
Xét nghiệm cặn dư phân Xét nghiệm cặn dư phân 60.900 60.900
8617 24.0360.1727
Xét nghiệm cặn dư phân Xét nghiệm cặn dư phân 60.900 60.900
8618 25.0016.1730
Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không
dưới hướng dẫn của siêu âm
Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn
không dưới hướng dẫn của siêu âm
669.900 669.900
8619 22.0154.1735
Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán
tế bào học
Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và
chẩn đoán tế bào học
198.000 198.000
8620 25.0075.1735
Nhuộm Diff - Quick Nhuộm Diff - Quick 198.000 198.000
8621 25.0077.1735
Nhuộm May Grunwald - Giemsa Nhuộm May Grunwald - Giemsa 198.000 198.000
8622 25.0026.1735
Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang
Tế bào học dịch các tổn thương dạng
nang
198.000 198.000
8623 25.0024.1735
Tế bào học dịch chải phế quản Tế bào học dịch chải phế quản 198.000 198.000
8624 25.0020.1735
Tế bào học dịch màng bụng, màng tim Tế bào học dịch màng bụng, màng tim 198.000 198.000
8625 25.0021.1735
Tế bào học dịch màng khớp Tế bào học dịch màng khớp 198.000 198.000
646
8626 25.0027.1735
Tế bào học dịch rửa ổ bụng Tế bào học dịch rửa ổ bụng 198.000 198.000
8627 25.0025.1735
Tế bào học dịch rửa phế quản Tế bào học dịch rửa phế quản 198.000 198.000
8628 25.0023.1735
Tế bào học đờm Tế bào học đờm 198.000 198.000
8629 25.0022.1735
Tế bào học nước tiểu Tế bào học nước tiểu 198.000 198.000
8630 25.0089.1735
Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy
Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường
quy
198.000 198.000
8631 25.0074.1736
Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou
Nhuộm phiến đồ tế bào theo
Papanicolaou
433.800 433.800
8632 25.0095.1738
Xét nghiệm đột biến gen BRAF Xét nghiệm đột biến gen BRAF 5.045.100 5.045.100
8633 25.0092.1738
Xét nghiệm đột biến gen Her 2 Xét nghiệm đột biến gen Her 2 5.045.100 5.045.100
8634 25.0093.1739
Xét nghiệm đột biến gen EGFR Xét nghiệm đột biến gen EGFR 5.877.100 5.877.100
8635 25.0094.1740
Xét nghiệm đột biến gen KRAS Xét nghiệm đột biến gen KRAS 5.669.100 5.669.100
8636 25.0096.1740
Xét nghiệm đột biến gen NRAS Xét nghiệm đột biến gen NRAS 5.669.100 5.669.100
8637 25.0085.1742
Xét nghiệm lai tại chỗ gắn bạc hai màu (Dual-
ISH)
Xét nghiệm lai tại chỗ gắn bạc hai màu
(Dual-ISH)
5.149.100 5.149.100
8638 25.0084.1743
Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH) Xét nghiệm lai tại chỗ gắn màu (CISH) 5.877.100 5.877.100
8639 25.0081.1743
Xét nghiệm SISH Xét nghiệm SISH 5.877.100 5.877.100
647
8640 25.0079.1744
Cell bloc (khối tế bào) Cell bloc (khối tế bào) 282.600 282.600
8641 25.0078.1745
Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp
Liqui Prep
Xét nghiệm tế bào học bằng phương
pháp Liqui Prep
625.800 625.800
8642 25.0061.1746
Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn
Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một
dấu ấn
530.800 530.800
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
8643 25.0066.1746
Nhuộm kháng bổ thể huỳnh quang phát hiện
kháng thể
Nhuộm kháng bổ thể huỳnh quang phát
hiện kháng thể
530.800 530.800
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
8644 25.0062.1746
Nhuộm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp phát
hiện kháng nguyên
Nhuộm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp
phát hiện kháng nguyên
530.800 530.800
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
8645 25.0064.1746
Nhuộm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp phát
hiện kháng thể
Nhuộm miễn dịch huỳnh quang gián tiếp
phát hiện kháng thể
530.800 530.800
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
8646 25.0063.1746
Nhuộm miễn dịch huỳnh quang trực tiếp phát
hiện kháng nguyên
Nhuộm miễn dịch huỳnh quang trực tiếp
phát hiện kháng nguyên
530.800 530.800
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
8647 25.0065.1746
Nhuộm ức chế huỳnh quang phát hiện kháng
thể
Nhuộm ức chế huỳnh quang phát hiện
kháng thể
530.800 530.800
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên.
8648 25.0116.1747
Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch huỳnh
quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn đoán mô
bệnh học
Xét nghiệm và chẩn đoán miễn dịch
huỳnh quang cho bộ 6 kháng thể để chẩn
đoán mô bệnh học
1.449.700 1.449.700
8649 25.0032.1748
Quy trình nhuộm đỏ Congo kiềm (theo
Puchtler 1962)
Quy trình nhuộm đỏ Congo kiềm (theo
Puchtler 1962)
366.600 366.600
8650 25.0059.1749
Nhuộm Giemsa trên mảnh cắt mô phát hiện HP
Nhuộm Giemsa trên mảnh cắt mô phát
hiện HP
347.800 347.800
8651 25.0052.1750
Nhuộm Fer Colloidal de Hale (cải biên theo
Muller và Mowry)
Nhuộm Fer Colloidal de Hale (cải biên
theo Muller và Mowry)
451.500 451.500
8652 25.0071.1750
Nhuộm Gomori chì phát hiện phosphatase acid
Nhuộm Gomori chì phát hiện
phosphatase acid
451.500 451.500
8653 25.0054.1750
Nhuộm Gomori cho sợi võng Nhuộm Gomori cho sợi võng 451.500 451.500
648
8654 25.0049.1750
Nhuộm Grocott Nhuộm Grocott 451.500 451.500
8655 25.0037.1751
Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin 404.400 404.400
8656 25.0029.1751
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định,
chuyển, đúc, cắt, nhuộm… các bệnh phẩm tử
thiết
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố
định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm… các
bệnh phẩm tử thiết
404.400 404.400
8657 25.0030.1751
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định,
chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh
thiết
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố
định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các
bệnh phẩm sinh thiết
404.400 404.400
8658 25.0033.1752
Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh
lơ Nil theo Dunnigan
Nhuộm lipit trung tính và axit bằng
sulfat xanh lơ Nil theo Dunnigan
508.100 508.100
8659 25.0034.1752
Nhuộm lipit trung tính và axit bằng sulfat xanh
lơ Nil theo Menschick
Nhuộm lipit trung tính và axit bằng
sulfat xanh lơ Nil theo Menschick
508.100 508.100
8660 25.0072.1752
Nhuộm Mucicarmin Nhuộm Mucicarmin 508.100 508.100
8661 25.0035.1753
Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff 479.800 479.800
8662 25.0055.1754
Nhuộm aldehyde fuchsin cho sợi chun Nhuộm aldehyde fuchsin cho sợi chun 498.700 498.700
8663 25.0068.1754
Nhuộm Glycogen theo Best Nhuộm Glycogen theo Best 498.700 498.700
8664 25.0040.1754
Nhuộm May - Grunwald- Giemsa cho tủy
xương
Nhuộm May - Grunwald- Giemsa cho
tủy xương
498.700 498.700
8665 25.0067.1754
Nhuộm Shorr Nhuộm Shorr 498.700 498.700
8666 25.0050.1754
Nhuộm xanh Phổ Perl phát hiện ion sắt Nhuộm xanh Phổ Perl phát hiện ion sắt 498.700 498.700
8667 25.0038.1755
Nhuộm ba màu theo phương Nhuộm 3 màu
của Masson (i929)
Nhuộm ba màu theo phương Nhuộm 3
màu của Masson (i929)
470.400 470.400
649
8668 25.0069.1756
Nhuộm PAS kết hợp xanh Alcian Nhuộm PAS kết hợp xanh Alcian 536.400 536.400
8669 25.0036.1756
Nhuộm xanh alcian Nhuộm xanh alcian 536.400 536.400
8670 25.0090.1757
Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh
Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt
lạnh
659.000 659.000
8671 25.0015.1758
Chọc hút kim nhỏ các hạch Chọc hút kim nhỏ các hạch 320.600 320.600
8672 25.0013.1758
Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới
da
Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u
dưới da
320.600 320.600
8673 25.0018.1758
Chọc hút kim nhỏ các tổn thương hốc mắt Chọc hút kim nhỏ các tổn thương hốc mắt 320.600 320.600
8674 25.0019.1758
Chọc hút kim nhỏ mô mềm Chọc hút kim nhỏ mô mềm 320.600 320.600
8675 25.0007.1758
Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp 320.600 320.600
8676 25.0014.1758
Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt 320.600 320.600
8677 01.0373.1762
Xét nghiệm định lượng cấp NH3 trong máu
Xét nghiệm định lượng cấp NH3 trong
máu
320.600 320.600
8678 23.0199.1763
Định tính Porphyrin [niệu] Định tính Porphyrin [niệu] 66.000 66.000
8679 01.0288.1764
Định tính chất độc bằng test nhanh (một lần)
Định tính chất độc bằng test nhanh (một
lần)
141.400 141.400
8680 01.0374.1766
Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học (một chỉ
tiêu)
Đo áp lực thẩm thấu dịch sinh học (một
chỉ tiêu)
116.900 116.900
8681 21.0006.1766
Đo áp lực thẩm thấu máu Đo áp lực thẩm thấu máu 116.900 116.900
650
8682 01.0293.1769
Định tính chất độc bằng sắc ký khí (một lần)
Định tính chất độc bằng sắc ký khí (một
lần)
1.437.200 1.437.200
8683 01.0376.1769
Xác định thành phần hóa chất bảo vệ thực vật
trong dịch sinh học bằng máy sắc ký khí khối
phổ
Xác định thành phần hóa chất bảo vệ
thực vật trong dịch sinh học bằng máy
sắc ký khí khối phổ
1.437.200 1.437.200
8684 03.0218.1769
Phát hiện chất độc bằng sắc ký khí Phát hiện chất độc bằng sắc ký khí 1.437.200 1.437.200
8685 01.0375.1770
Định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong
máu bằng máy quang phổ hấp phụ nguyên tử
Định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng
trong máu bằng máy quang phổ hấp phụ
nguyên tử
452.700 452.700
8686 01.0292.1771
Định lượng chất độc bằng HPLC (một lần)
Định lượng chất độc bằng HPLC (một
lần)
1.463.200 1.463.200
8687 01.0294.1771
Định lượng chất độc bằng sắc ký khí (một lần)
Định lượng chất độc bằng sắc ký khí
(một lần)
1.463.200 1.463.200
8688 01.0377.1771
Định lượng methanol bằng máy sắc ký khí
khối phổ
Định lượng methanol bằng máy sắc ký
khí khối phổ
1.463.200 1.463.200
8689 01.0289.1772
Định tính độc chất bằng sắc ký lớp mỏng (một
lần)
Định tính độc chất bằng sắc ký lớp mỏng
(một lần)
176.000 176.000
8690 01.0371.1773
Xét nghiệm định tính porphobilinogen (PBG)
trong nước tiểu
Xét nghiệm định tính porphobilinogen
(PBG) trong nước tiểu
90.500 90.500
8691 01.0368.1889
Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất Xử lý mẫu xét nghiệm độc chất 245.200 245.200
8692 01.0014.1774
Đặt catheter động mạch phổi Đặt catheter động mạch phổi 4.771.300 4.771.300
Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.
8693 03.0017.1774
Đặt catheter động mạch phổi Đặt catheter động mạch phổi 4.771.300 4.771.300
Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.
8694 03.0006.1774
Đo cung lượng tim bằng máy đo điện tử cao
cấp (pha loãng nhiệt)
Đo cung lượng tim bằng máy đo điện tử
cao cấp (pha loãng nhiệt)
4.771.300 4.771.300
Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.
651
8695 21.0005.1774
Thăm dò huyết động bằng swan-ganz Thăm dò huyết động bằng swan-ganz 4.771.300 4.771.300
Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.
8696 01.0203.1775
Ghi điện cơ cấp cứu Ghi điện cơ cấp cứu
140.700 140.700
8697 02.0143.1775
Đo điện thế kích thích bằng điện cơ Đo điện thế kích thích bằng điện cơ
140.700 140.700
8698 02.0142.1775
Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của
thần kinh ngoại vi bằng điện cơ
Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F
của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ
140.700 140.700
8699 02.0148.1775
Ghi điện cơ bằng điện cực kim Ghi điện cơ bằng điện cực kim
140.700 140.700
8700 02.0144.1775
Ghi điện cơ cấp cứu Ghi điện cơ cấp cứu
140.700 140.700
8701 02.0475.1775
Ghi điện cơ điện thế kích thích cảm giác thân
thể
Ghi điện cơ điện thế kích thích cảm giác
thân thể
140.700 140.700
8702 02.0474.1775
Ghi điện cơ điện thế kích thích thị giác, thính
giác
Ghi điện cơ điện thế kích thích thị giác,
thính giác
140.700 140.700
8703 02.0477.1775
Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và
cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi dưới
Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận
động và cảm giác của dây thần kinh
ngoại biên chi dưới
140.700 140.700
8704 02.0476.1775
Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận động và
cảm giác của dây thần kinh ngoại biên chi trên
Ghi điện cơ đo tốc độ dẫn truyền vận
động và cảm giác của dây thần kinh
ngoại biên chi trên
140.700 140.700
8705 02.0478.1775
Phản xạ nhắm mắt và đo tốc độ dẫn truyền vận
động của dây thần kinh VII ngoại biên
Phản xạ nhắm mắt và đo tốc độ dẫn
truyền vận động của dây thần kinh VII
ngoại biên
140.700 140.700
8706 02.0159.1775
Test chẩn đoán nhược cơ bằng điện sinh lý
Test chẩn đoán nhược cơ bằng điện sinh
lý
140.700 140.700
8707 03.0144.1775
Đo dẫn truyền thần kinh ngoại biên Đo dẫn truyền thần kinh ngoại biên
140.700 140.700
652
8708 03.0145.1775
Ghi điện cơ kim Ghi điện cơ kim
140.700 140.700
8709 21.0031.1775
Điện cơ sợi đơn cực (SFEMG) Điện cơ sợi đơn cực (SFEMG)
140.700 140.700
8710 21.0057.1775
Điện cơ thanh quản Điện cơ thanh quản
140.700 140.700
8711 21.0034.1775
Đo điện thế kích thích cảm giác Đo điện thế kích thích cảm giác
140.700 140.700
8712 21.0036.1775
Đo điện thế kích thích vận động Đo điện thế kích thích vận động
140.700 140.700
8713 21.0032.1775
Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh cảm giác Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh cảm giác
140.700 140.700
8714 21.0033.1775
Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh vận động Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh vận động
140.700 140.700
8715 21.0029.1775
Ghi điện cơ Ghi điện cơ
140.700 140.700
8716 21.0030.1776
Điện cơ vùng đáy chậu (EMG) Điện cơ vùng đáy chậu (EMG)
161.800 161.800
8717 01.0207.1777
Ghi điện não đồ cấp cứu Ghi điện não đồ cấp cứu
78.200 78.200
8718 02.0145.1777
Ghi điện não thường quy Ghi điện não thường quy
78.200 78.200
8719 02.0160.1777
Test chẩn đoán chết não bằng điện não đồ Test chẩn đoán chết não bằng điện não đồ
78.200 78.200
8720 03.0138.1777
Điện não đồ thường quy Điện não đồ thường quy
78.200 78.200
653
8721 21.0040.1777
Ghi điện não đồ thông thường Ghi điện não đồ thông thường
78.200 78.200
8722 21.0037.1777
Ghi điện não đồ vi tính Ghi điện não đồ vi tính
78.200 78.200
8723 06.0038.1777
Đo điện não vi tính Đo điện não vi tính
78.200 78.200
8724 01.0002.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường Ghi điện tim cấp cứu tại giường
41.500 41.500
8725 02.0085.1778
Điện tim thường Điện tim thường
41.500 41.500
8726 03.0044.1778
Ghi điện tim cấp cứu tại giường Ghi điện tim cấp cứu tại giường
41.500 41.500
8727 21.0014.1778
Điện tim thường Điện tim thường
41.500 41.500
8728 02.0109.1779
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ
246.100 246.100
8729 21.0008.1779
Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ
246.100 246.100
8730 21.0044.1781
Đo áp lực niệu đạo bằng máy Đo áp lực niệu đạo bằng máy
146.800 146.800
8731 02.0200.1782
Đo áp lực thẩm thấu niệu Đo áp lực thẩm thấu niệu
37.000 37.000
8732 21.0048.1782
Đo áp lực thẩm thấu niệu Đo áp lực thẩm thấu niệu
37.000 37.000
8733 03.0716.1783
Đo áp lực bàng quang người bệnh tổn thương
tủy sống bằng cột thước nước
Đo áp lực bàng quang người bệnh tổn
thương tủy sống bằng cột thước nước
642.500 642.500
654
8734 17.0125.1783
Đo áp lực bàng quang bằng cột thước nước
Đo áp lực bàng quang bằng cột thước
nước
642.500 642.500
8735 17.0124.1784
Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học
Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu
động học
2.168.800 2.168.800
8736 17.0129.1785
Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi
2.122.500 2.122.500
8737 17.0126.1786
Đo áp lực hậu môn trực tràng Đo áp lực hậu môn trực tràng
1.093.900 1.093.900
8738 21.0096.1786
Đo áp lực hậu môn trực tràng Đo áp lực hậu môn trực tràng
1.093.900 1.093.900
8739 02.0620.1787
Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body
Plethysmography
Đo biến đổi thể tích toàn thân - Body
Plethysmography
965.500 965.500
8740 02.0619.1789
Đo các thể tích phổi - Lung Volumes Đo các thể tích phổi - Lung Volumes
3.015.100 3.015.100
8741 21.0004.1790
Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay) Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)
89.600 89.600
8742 02.0024.1791
Đo chức năng hô hấp Đo chức năng hô hấp
150.000 150.000
8743 03.0088.1791
Thăm dò chức năng hô hấp Thăm dò chức năng hô hấp
150.000 150.000
8744 02.0023.1792
Đo đa ký giấc ngủ Đo đa ký giấc ngủ
2.437.200 2.437.200
8745 02.0612.1794
Đo FeNO Đo FeNO
458.600 458.600
8746 02.0618.1795
Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity Đo khuếch tán phổi - Diffusion Capacity
1.474.100 1.474.100
655
8747 02.0617.1796
Đo áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP /MEP
Đo áp suất tối đa hít vào/thở ra - MIP
/MEP
838.500 838.500
8748 02.0614.1796
Đo dung tích sống gắng sức - FVC Đo dung tích sống gắng sức - FVC
838.500 838.500
8749 02.0613.1796
Đo phế dung kế - Spirometry (FVC, SVC,
TLC)
Đo phế dung kế - Spirometry (FVC,
SVC, TLC)
838.500 838.500
8750 02.0616.1796
Đo thông khí tự nguyện tối đa - MVV Đo thông khí tự nguyện tối đa - MVV
838.500 838.500
8751 21.0003.1797
Đo vận tốc lan truyền sóng mạch Đo vận tốc lan truyền sóng mạch
89.600 89.600
8752 02.0095.1798
Holter điện tâm đồ Holter điện tâm đồ
224.400 224.400
8753 02.0096.1798
Holter huyết áp Holter huyết áp
224.400 224.400
8754 02.0111.1798
Nghiệm pháp atropin Nghiệm pháp atropin
224.400 224.400
8755 02.0110.1798
Nghiệm pháp bàn nghiêng Nghiệm pháp bàn nghiêng
224.400 224.400
8756 02.0451.1798
Theo dõi điện tim bằng máy ghi biến cố (Event
Recorder)
Theo dõi điện tim bằng máy ghi biến cố
(Event Recorder)
224.400 224.400
8757 03.0019.1798
Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục
Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường
liên tục
224.400 224.400
8758 21.0012.1798
Holter điện tâm đồ Holter điện tâm đồ
224.400 224.400
8759 21.0007.1798
Holter huyết áp Holter huyết áp
224.400 224.400
656
8760 03.0256.1799
Đo lưu huyết não Đo lưu huyết não
52.500 52.500
8761 06.0040.1799
Đo lưu huyết não Đo lưu huyết não
52.500 52.500
8762 21.0106.1800
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2
mẫu có định lượng insulin kèm theo
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường
uống 2 mẫu có định lượng insulin kèm
theo
141.700 141.700
8763 21.0122.1800
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2
mẫu không định lượng Insulin
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường
uống 2 mẫu không định lượng Insulin
141.700 141.700
8764 21.0121.1801
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống
(100g glucose) 4 mẫu cho người bệnh thai
nghén
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường
uống (100g glucose) 4 mẫu cho người
bệnh thai nghén
172.900 172.900
8765 21.0119.1801
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống
(50g glucose) 2 mẫu cho người bệnh thai nghén
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường
uống (50g glucose) 2 mẫu cho người
bệnh thai nghén
172.900 172.900
8766 21.0120.1801
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống
(75g glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghén
Nghiệm pháp dung nạp glucose đường
uống (75g glucose) 3 mẫu cho người
bệnh thai nghén
172.900 172.900
8767 21.0110.1802
Nghiệm pháp kích thích Synacthen chậm Nghiệm pháp kích thích Synacthen chậm
445.700 445.700
8768 21.0109.1802
Nghiệm pháp kích thích Synacthen nhanh Nghiệm pháp kích thích Synacthen nhanh
445.700 445.700
8769 21.0115.1803
Nghiệm pháp nhịn uống Nghiệm pháp nhịn uống
719.300 719.300
8770 21.0113.1804
Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều
cao qua đêm
Nghiệm pháp ức chế bằng
Dexamethason liều cao qua đêm
480.300 480.300
8771 21.0114.1804
Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều
cao trong 2 ngày
Nghiệm pháp ức chế bằng
Dexamethason liều cao trong 2 ngày
480.300 480.300
8772 21.0111.1805
Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều
thấp qua đêm
Nghiệm pháp ức chế bằng
Dexamethason liều thấp qua đêm
313.900 313.900
657
8773 21.0112.1805
Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều
thấp trong 2 ngày
Nghiệm pháp ức chế bằng
Dexamethason liều thấp trong 2 ngày
313.900 313.900
8774 21.0125.1806
Test dung nạp glucagon Test dung nạp glucagon
41.400 41.400
8775 03.0239.1808
Trắc nghiệm tâm lý Raven Trắc nghiệm tâm lý Raven
31.800 31.800
8776 06.0018.1808
Trắc nghiệm RAVEN Trắc nghiệm RAVEN
31.800 31.800
8777 03.0237.1809
Trắc nghiệm tâm lý Beck Trắc nghiệm tâm lý Beck
26.600 26.600
8778 03.0238.1809
Trắc nghiệm tâm lý Zung Trắc nghiệm tâm lý Zung
26.600 26.600
8779 06.0033.1809
Thang đánh giá bồn chồn bất an - BARNES
Thang đánh giá bồn chồn bất an -
BARNES
26.600 26.600
8780 06.0010.1809
Thang đánh giá lo âu - Hamilton Thang đánh giá lo âu - Hamilton
26.600 26.600
8781 06.0009.1809
Thang đánh giá lo âu - Zung Thang đánh giá lo âu - Zung
26.600 26.600
8782 06.0001.1809
Thang đánh giá trầm cảm Beck (BDI) Thang đánh giá trầm cảm Beck (BDI)
26.600 26.600
8783 06.0002.1809
Thang đánh giá trầm cảm Hamilton Thang đánh giá trầm cảm Hamilton
26.600 26.600
8784 06.0032.1809
Thang đánh giá vận động bất thường (AIMS)
Thang đánh giá vận động bất thường
(AIMS)
26.600 26.600
8785 06.0034.1809
Thang điểm thiếu máu cục bộ Hachinski Thang điểm thiếu máu cục bộ Hachinski
26.600 26.600
658
8786 06.0086.1809
Thang VANDERBILT Thang VANDERBILT
26.600 26.600
8787 06.0031.1809
Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI) Trắc nghiệm rối loạn giấc ngủ (PSQI)
26.600 26.600
8788 06.0030.1810
Bảng nghiệm kê nhân cách hướng nội hướng
ngoại (EPI)
Bảng nghiệm kê nhân cách hướng nội
hướng ngoại (EPI)
37.000 37.000
8789 06.0027.1810
Thang đánh giá nhân cách (CAT) Thang đánh giá nhân cách (CAT)
37.000 37.000
8790 06.0026.1810
Thang đánh giá nhân cách (MMPI) Thang đánh giá nhân cách (MMPI)
37.000 37.000
8791 06.0028.1810
Thang đánh giá nhân cách (TAT) Thang đánh giá nhân cách (TAT)
37.000 37.000
8792 06.0029.1810
Thang đánh giá nhân cách catell Thang đánh giá nhân cách catell
37.000 37.000
8793 06.0025.1810
Thang đánh giá nhân cách Roschach Thang đánh giá nhân cách Roschach
37.000 37.000
8794 06.0015.1813
Thang đánh giá ấn tượng lâm sàng chung
(CGI-S)
Thang đánh giá ấn tượng lâm sàng
chung (CGI-S)
37.000 37.000
8795 06.0008.1813
Thang đánh giá hưng cảm Young Thang đánh giá hưng cảm Young
37.000 37.000
8796 06.0007.1813
Thang đánh giá lo âu - trầm cảm - stress
(DASS)
Thang đánh giá lo âu - trầm cảm - stress
(DASS)
37.000 37.000
8797 06.0016.1813
Thang đánh giá tâm thần rút gọn (BPRS) Thang đánh giá tâm thần rút gọn (BPRS)
37.000 37.000
8798 06.0003.1813
Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng (PHQ -
9)
Thang đánh giá trầm cảm ở cộng đồng
(PHQ - 9)
37.000 37.000
659
8799 06.0005.1813
Thang đánh giá trầm cảm ở người già (GDS)
Thang đánh giá trầm cảm ở người già
(GDS)
37.000 37.000
8800 06.0004.1813
Thang đánh giá trầm cảm ở trẻ em Thang đánh giá trầm cảm ở trẻ em
37.000 37.000
8801 06.0006.1813
Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS)
Thang đánh giá trầm cảm sau sinh
(EPDS)
37.000 37.000
8802 06.0021.1813
Thang đánh giá trí nhớ Wechsler (WMS) Thang đánh giá trí nhớ Wechsler (WMS)
37.000 37.000
8803 06.0084.1813
Thang PANSS Thang PANSS
37.000 37.000
8804 03.0233.1814
Test Denver đánh giá phát triển tâm thần vận
động
Test Denver đánh giá phát triển tâm thần
vận động
42.200 42.200
8805 03.0234.1814
Test hành vi cảm xúc CBCL Test hành vi cảm xúc CBCL
42.200 42.200
8806 03.0240.1814
Trắc nghiệm tâm lý Wais và Wics (thang
Weschler)
Trắc nghiệm tâm lý Wais và Wics (thang
Weschler)
42.200 42.200
8807 06.0014.1814
Thang đánh giá hành vi trẻ em (CBCL) Thang đánh giá hành vi trẻ em (CBCL)
42.200 42.200
8808 06.0013.1814
Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS) Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS)
42.200 42.200
8809 06.0011.1814
Thang đánh giá sự phát triển ở trẻ em
(DENVER II)
Thang đánh giá sự phát triển ở trẻ em
(DENVER II)
42.200 42.200
8810 06.0017.1814
Thang đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu
(MMSE)
Thang đánh giá trạng thái tâm thần tối
thiểu (MMSE)
42.200 42.200
8811 06.0012.1814
Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18-30 tháng
(CHAT)
Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18-30
tháng (CHAT)
42.200 42.200
660
8812 06.0019.1814
Trắc nghiệm WAIS Trắc nghiệm WAIS
42.200 42.200
8813 06.0020.1814
Trắc nghiệm WICS Trắc nghiệm WICS
42.200 42.200
8814 02.0020.1816
Đo đa ký hô hấp Đo đa ký hô hấp
2.161.100 2.161.100
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.
8815 02.0123.1816
Thăm dò điện sinh lý tim Thăm dò điện sinh lý tim
2.161.100 2.161.100
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.
8816 18.0671.1816
Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim
2.161.100 2.161.100
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.
8817 21.0001.1816
Thăm dò điện sinh lý tim Thăm dò điện sinh lý tim
2.161.100 2.161.100
Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.
8818 21.0050.1821
Đo áp lực ổ bụng bằng máy niệu động học
(Urodynamic)
Đo áp lực ổ bụng bằng máy niệu động
học (Urodynamic)
212.400 212.400
8819 03.1245.1823
Điều trị bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
Điều trị bằng kỹ thuật miễn dịch phóng
xạ
962.600 962.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ
khác, nếu có sử dụng.
8820 12.0406.1823
Điều trị u lympho ác tính bằng kháng thể đơn
dòng đánh dấu phóng xạ
Điều trị u lympho ác tính bằng kháng thể
đơn dòng đánh dấu phóng xạ
962.600 962.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ
khác, nếu có sử dụng.
8821 12.0430.1823
Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng
kháng thể đơn dòng gắn đồng vị phóng xạ ¹³¹I-
Rituximab
Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin
bằng kháng thể đơn dòng gắn đồng vị
phóng xạ ¹³¹I-Rituximab
962.600 962.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ
khác, nếu có sử dụng.
8822 12.0432.1823
Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng
kháng thể đơn dòng gắn đồng vị phóng xạ ⁹⁰Y-
Ibritumomab
Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin
bằng kháng thể đơn dòng gắn đồng vị
phóng xạ ⁹⁰Y-Ibritumomab
962.600 962.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ
khác, nếu có sử dụng.
8823 12.0431.1823
Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng
kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ ¹³¹I-
Nimotuzumab
Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin
bằng kháng thể đơn dòng gắn phóng xạ
¹³¹I-Nimotuzumab
962.600 962.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ
khác, nếu có sử dụng.
8824 19.0378.1823
Điều trị bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
Điều trị bằng kỹ thuật miễn dịch phóng
xạ
962.600 962.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ
khác, nếu có sử dụng.
661
8825 19.0390.1823
Điều trị bằng nano - thụ thể peptid phóng xạ
¹⁷⁷Lu-DOTATATE-PLGA-PEG NPs
Điều trị bằng nano - thụ thể peptid
phóng xạ ¹⁷⁷Lu-DOTATATE-PLGA-
PEG NPs
962.600 962.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ
khác, nếu có sử dụng.
8826 19.0383.1823
Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ ¹¹¹In-
DOTATOC
Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ
¹¹¹In-DOTATOC
962.600 962.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ
khác, nếu có sử dụng.
8827 19.0382.1823
Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ ¹¹¹In-
DTPA-octreotide
Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ
¹¹¹In-DTPA-octreotide
962.600 962.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ
khác, nếu có sử dụng.
8828 19.0387.1823
Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ ¹⁷⁷Lu -
DOTATATE
Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ
¹⁷⁷Lu -DOTATATE
962.600 962.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ
khác, nếu có sử dụng.
8829 19.0388.1823
Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ ¹⁷⁷Lu-
DOTATOC
Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ
¹⁷⁷Lu-DOTATOC
962.600 962.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ
khác, nếu có sử dụng.
8830 19.0385.1823
Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ ⁹⁰Y-
DOTA-Lanreotide
Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ
⁹⁰Y-DOTA-Lanreotide
962.600 962.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ
khác, nếu có sử dụng.
8831 19.0386.1823
Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ ⁹⁰Y-
DOTATATE
Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ
⁹⁰Y-DOTATATE
962.600 962.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ
khác, nếu có sử dụng.
8832 19.0384.1823
Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ ⁹⁰Y-
DOTATOC
Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ
⁹⁰Y-DOTATOC
962.600 962.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ
khác, nếu có sử dụng.
8833 19.0389.1823
Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ alpha
²¹³Bi-DOTATOC
Điều trị bằng thụ thể Peptid phóng xạ
alpha ²¹³Bi-DOTATOC
962.600 962.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ
khác, nếu có sử dụng.
8834 19.0399.1823
Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin bằng
kháng thể đơn dòng gắn đồng vị phóng xạ ⁹⁰Y-
Ibritumomab
Điều trị u lympho ác tính không Hodgkin
bằng kháng thể đơn dòng gắn đồng vị
phóng xạ ⁹⁰Y-Ibritumomab
962.600 962.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ
khác, nếu có sử dụng.
8835 19.0379.1823
Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn
phóng xạ
Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn
dòng gắn phóng xạ
962.600 962.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ
khác, nếu có sử dụng.
8836 19.0381.1823
Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn
phóng xạ với ¹³¹I-Nimotuzumab
Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn
dòng gắn phóng xạ với ¹³¹I-Nimotuzumab
962.600 962.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ
khác, nếu có sử dụng.
8837 19.0380.1823
Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn
phóng xạ với ¹³¹I-Rituximab
Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn
dòng gắn phóng xạ với ¹³¹I-Rituximab
962.600 962.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ
khác, nếu có sử dụng.
662
8838 19.0401.1823
Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn
phóng xạ với ⁹⁰Y- Nimotuzumab
Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn
dòng gắn phóng xạ với ⁹⁰Y-
Nimotuzumab
962.600 962.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ
khác, nếu có sử dụng.
8839 19.0400.1823
Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn dòng gắn
phóng xạ với ⁹⁰Y- Rituximab
Điều trị ung thư bằng kháng thể đơn
dòng gắn phóng xạ với ⁹⁰Y- Rituximab
962.600 962.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ
khác, nếu có sử dụng.
8840 03.1186.1824
Định lượng CA 125 bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ
Định lượng CA 125 bằng kỹ thuật miễn
dịch phóng xạ
330.200 330.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8841 03.1187.1824
Định lượng CA 15 - 3 bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ
Định lượng CA 15 - 3 bằng kỹ thuật
miễn dịch phóng xạ
330.200 330.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8842 03.1184.1824
Định lượng CA 19-9 bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ
Định lượng CA 19-9 bằng kỹ thuật miễn
dịch phóng xạ
330.200 330.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8843 03.1188.1824
Định lượng CA 72 - 4 bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ
Định lượng CA 72 - 4 bằng kỹ thuật
miễn dịch phóng xạ
330.200 330.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8844 03.1185.1824
Định lượng CA⁵⁰ bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ
Định lượng CA⁵⁰ bằng kỹ thuật miễn
dịch phóng xạ
330.200 330.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8845 03.1212.1824
Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ
Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn
dịch phóng xạ
330.200 330.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8846 03.1192.1824
Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn dịch phóng
xạ
Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ
330.200 330.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8847 19.0311.1824
Định lượng CA 125 bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ
Định lượng CA 125 bằng kỹ thuật miễn
dịch phóng xạ
330.200 330.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8848 19.0312.1824
Định lượng CA 15-3 bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ
Định lượng CA 15-3 bằng kỹ thuật miễn
dịch phóng xạ
330.200 330.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8849 19.0309.1824
Định lượng CA 19-9 bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ
Định lượng CA 19-9 bằng kỹ thuật miễn
dịch phóng xạ
330.200 330.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8850 19.0310.1824
Định lượng CA 50 bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ
Định lượng CA 50 bằng kỹ thuật miễn
dịch phóng xạ
330.200 330.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
663
8851 19.0313.1824
Định lượng CA 72 - 4 bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ
Định lượng CA 72 - 4 bằng kỹ thuật
miễn dịch phóng xạ
330.200 330.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8852 19.0337.1824
Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ
Định lượng PTH bằng kỹ thuật miễn
dịch phóng xạ
330.200 330.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8853 19.0317.1824
Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn dịch phóng
xạ
Định lượng Tg bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ
330.200 330.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8854 03.1210.1825
Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ
Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn
dịch phóng xạ
252.200 252.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8855 03.1209.1825
Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ
Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn
dịch phóng xạ
252.200 252.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8856 03.1214.1825
Định lượng Cortisol bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ
Định lượng Cortisol bằng kỹ thuật miễn
dịch phóng xạ
252.200 252.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8857 03.1207.1825
Định lượng Estradiol bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ
Định lượng Estradiol bằng kỹ thuật miễn
dịch phóng xạ
252.200 252.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8858 03.1196.1825
Định lượng FSH bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ
Định lượng FSH bằng kỹ thuật miễn
dịch phóng xạ
252.200 252.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8859 03.1197.1825
Định lượng HCG bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ
Định lượng HCG bằng kỹ thuật miễn
dịch phóng xạ
252.200 252.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8860 03.1191.1825
Định lượng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ
Định lượng Insulin bằng kỹ thuật miễn
dịch phóng xạ
252.200 252.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8861 03.1195.1825
Định lượng LH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng
xạ
Định lượng LH bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ
252.200 252.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8862 03.1206.1825
Định lượng Progesterone bằng kỹ thuật miễn
dịch phóng xạ
Định lượng Progesterone bằng kỹ thuật
miễn dịch phóng xạ
252.200 252.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8863 03.1205.1825
Định lượng Prolactin bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ
Định lượng Prolactin bằng kỹ thuật miễn
dịch phóng xạ
252.200 252.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
664
8864 03.1211.1825
Định lượng PSA bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ
Định lượng PSA bằng kỹ thuật miễn
dịch phóng xạ
252.200 252.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8865 03.1204.1825
Định lượng Testosterone bằng kỹ thuật miễn
dịch phóng xạ
Định lượng Testosterone bằng kỹ thuật
miễn dịch phóng xạ
252.200 252.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8866 19.0335.1825
Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ
Định lượng AFP bằng kỹ thuật miễn
dịch phóng xạ
252.200 252.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8867 19.0334.1825
Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ
Định lượng CEA bằng kỹ thuật miễn
dịch phóng xạ
252.200 252.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8868 19.0339.1825
Định lượng Cortisol bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ
Định lượng Cortisol bằng kỹ thuật miễn
dịch phóng xạ
252.200 252.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8869 19.0332.1825
Định lượng Estradiol bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ
Định lượng Estradiol bằng kỹ thuật miễn
dịch phóng xạ
252.200 252.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8870 19.0321.1825
Định lượng FSH bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ
Định lượng FSH bằng kỹ thuật miễn
dịch phóng xạ
252.200 252.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8871 19.0322.1825
Định lượng HCG bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ
Định lượng HCG bằng kỹ thuật miễn
dịch phóng xạ
252.200 252.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8872 19.0316.1825
Định lượng Insulin bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ
Định lượng Insulin bằng kỹ thuật miễn
dịch phóng xạ
252.200 252.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8873 19.0320.1825
Định lượng LH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng
xạ
Định lượng LH bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ
252.200 252.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8874 19.0331.1825
Định lượng Progesterone bằng kỹ thuật miễn
dịch phóng xạ
Định lượng Progesterone bằng kỹ thuật
miễn dịch phóng xạ
252.200 252.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8875 19.0330.1825
Định lượng Prolactin bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ
Định lượng Prolactin bằng kỹ thuật miễn
dịch phóng xạ
252.200 252.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8876 19.0336.1825
Định lượng PSA bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ
Định lượng PSA bằng kỹ thuật miễn
dịch phóng xạ
252.200 252.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
665
8877 19.0329.1825
Định lượng Testosterone bằng kỹ thuật miễn
dịch phóng xạ
Định lượng Testosterone bằng kỹ thuật
miễn dịch phóng xạ
252.200 252.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8878 03.1208.1826
Định lượng Calcitonin bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ
Định lượng Calcitonin bằng kỹ thuật
miễn dịch phóng xạ
231.400 231.400
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8879 03.1199.1826
Định lượng FT3 bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ
Định lượng FT3 bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ
231.400 231.400
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8880 03.1201.1826
Định lượng FT4 bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ
Định lượng FT4 bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ
231.400 231.400
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8881 03.1190.1826
Định lượng kháng thể kháng Insulin bằng kỹ
thuật miễn dịch phóng xạ
Định lượng kháng thể kháng Insulin
bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
231.400 231.400
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8882 03.1194.1826
Định lượng Micro Albumin niệu bằng kỹ thuật
miễn dịch phóng xạ
Định lượng Micro Albumin niệu bằng kỹ
thuật miễn dịch phóng xạ
231.400 231.400
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8883 03.1198.1826
Định lượng T3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng
xạ
Định lượng T3 bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ
231.400 231.400
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8884 03.1200.1826
Định lượng T4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng
xạ
Định lượng T4 bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ
231.400 231.400
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8885 03.1202.1826
Định lượng TSH bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ
Định lượng TSH bằng kỹ thuật miễn
dịch phóng xạ
231.400 231.400
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8886 19.0333.1826
Định lượng Calcitonin bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ
Định lượng Calcitonin bằng kỹ thuật
miễn dịch phóng xạ
231.400 231.400
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8887 19.0324.1826
Định lượng FT3 bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ
Định lượng FT3 bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ
231.400 231.400
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8888 19.0326.1826
Định lượng FT4 bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ
Định lượng FT4 bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ
231.400 231.400
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8889 19.0315.1826
Định lượng kháng thể kháng Insulin bằng kỹ
thuật miễn dịch phóng xạ
Định lượng kháng thể kháng Insulin
bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
231.400 231.400
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
666
8890 19.0319.1826
Định lượng Micro Albumin niệu bằng kỹ thuật
miễn dịch phóng xạ
Định lượng Micro Albumin niệu bằng kỹ
thuật miễn dịch phóng xạ
231.400 231.400
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8891 19.0323.1826
Định lượng T3 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng
xạ
Định lượng T3 bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ
231.400 231.400
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8892 19.0325.1826
Định lượng T4 bằng kỹ thuật miễn dịch phóng
xạ
Định lượng T4 bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ
231.400 231.400
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8893 19.0327.1826
Định lượng TSH bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ
Định lượng TSH bằng kỹ thuật miễn
dịch phóng xạ
231.400 231.400
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8894 03.1213.1827
Định lượng ACTH bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ
Định lượng ACTH bằng kỹ thuật miễn
dịch phóng xạ
423.800 423.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8895 03.1189.1827
Định lượng GH bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ
Định lượng GH bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ
423.800 423.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8896 03.1193.1827
Định lượng kháng thể kháng Tg (AntiTg) bằng
kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
Định lượng kháng thể kháng Tg
(AntiTg) bằng kỹ thuật miễn dịch phóng
xạ
423.800 423.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8897 03.1203.1827
Định lượng TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ
Định lượng TRAb bằng kỹ thuật miễn
dịch phóng xạ
423.800 423.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8898 19.0338.1827
Định lượng ACTH bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ
Định lượng ACTH bằng kỹ thuật miễn
dịch phóng xạ
423.800 423.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8899 19.0314.1827
Định lượng GH bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ
Định lượng GH bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ
423.800 423.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8900 19.0318.1827
Định lượng kháng thể kháng Tg (AntiTg) bằng
kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
Định lượng kháng thể kháng Tg
(AntiTg) bằng kỹ thuật miễn dịch phóng
xạ
423.800 423.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8901 19.0328.1827
Định lượng TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch
phóng xạ
Định lượng TRAb bằng kỹ thuật miễn
dịch phóng xạ
423.800 423.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8902 03.1153.1828
Độ tập trung I¹³¹ tuyến giáp Độ tập trung I¹³¹ tuyến giáp
239.300 239.300
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
667
8903 19.0114.1828
Độ tập trung ¹³¹I tuyến giáp Độ tập trung ¹³¹I tuyến giáp
239.300 239.300
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8904 03.1117.1829
SPECT/CT SPECT/CT
1.008.600 1.008.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8905 19.0062.1829
SPECT/CT SPECT/CT
1.008.600 1.008.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8906 19.0101.1829
SPECT/CT bạch cầu đánh dấu ¹¹¹In SPECT/CT bạch cầu đánh dấu ¹¹¹In
1.008.600 1.008.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8907 19.0102.1829
SPECT/CT bạch cầu đánh dấu ⁶⁷Ga SPECT/CT bạch cầu đánh dấu ⁶⁷Ga
1.008.600 1.008.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8908 19.0100.1829
SPECT/CT bạch cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc -HMPAO
SPECT/CT bạch cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc -
HMPAO
1.008.600 1.008.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8909 19.0084.1829
SPECT/CT chẩn đoán khối u SPECT/CT chẩn đoán khối u
1.008.600 1.008.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8910 19.0406.1829
SPECT/CT chẩn đoán khối u bằng kỹ thuật
miễn dịch phóng xạ
SPECT/CT chẩn đoán khối u bằng kỹ
thuật miễn dịch phóng xạ
1.008.600 1.008.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8911 19.0088.1829
SPECT/CT chẩn đoán khối u với ¹¹¹In -
Pentetreotide
SPECT/CT chẩn đoán khối u với ¹¹¹In -
Pentetreotide
1.008.600 1.008.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8912 19.0087.1829
SPECT/CT chẩn đoán khối u với ²⁰¹Tl SPECT/CT chẩn đoán khối u với ²⁰¹Tl
1.008.600 1.008.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8913 19.0092.1829
SPECT/CT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh
với ¹²³I-MIBG
SPECT/CT chẩn đoán u nguyên bào thần
kinh với ¹²³I-MIBG
1.008.600 1.008.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8914 19.0091.1829
SPECT/CT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh
với ¹³¹I-MIBG
SPECT/CT chẩn đoán u nguyên bào thần
kinh với ¹³¹I-MIBG
1.008.600 1.008.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8915 19.0089.1829
SPECT/CT chẩn đoán u phổi SPECT/CT chẩn đoán u phổi
1.008.600 1.008.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
668
8916 19.0090.1829
SPECT/CT chẩn đoán u vú SPECT/CT chẩn đoán u vú
1.008.600 1.008.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8917 19.0074.1829
SPECT/CT chức năng tim pha sớm SPECT/CT chức năng tim pha sớm
1.008.600 1.008.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8918 19.0075.1829
SPECT/CT đánh giá chức năng tim bằng hồng
cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc
SPECT/CT đánh giá chức năng tim bằng
hồng cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc
1.008.600 1.008.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8919 19.0077.1829
SPECT/CT gan SPECT/CT gan
1.008.600 1.008.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8920 19.0099.1829
SPECT/CT hạch lympho SPECT/CT hạch lympho
1.008.600 1.008.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8921 19.0103.1829
SPECT/CT mô phỏng xạ trị 3D SPECT/CT mô phỏng xạ trị 3D
1.008.600 1.008.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8922 19.0104.1829
SPECT/CT mô phỏng xạ trị điều biến liều
(IMRT)
SPECT/CT mô phỏng xạ trị điều biến
liều (IMRT)
1.008.600 1.008.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8923 19.0065.1829
SPECT/CT não với ⁹⁹ᵐTc - DTPA SPECT/CT não với ⁹⁹ᵐTc - DTPA
1.008.600 1.008.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8924 19.0064.1829
SPECT/CT não với ⁹⁹ᵐTc - ECD SPECT/CT não với ⁹⁹ᵐTc - ECD
1.008.600 1.008.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8925 19.0066.1829
SPECT/CT não với ⁹⁹ᵐTc - HMPAO SPECT/CT não với ⁹⁹ᵐTc - HMPAO
1.008.600 1.008.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8926 19.0063.1829
SPECT/CT não với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate SPECT/CT não với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate
1.008.600 1.008.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8927 19.0076.1829
SPECT/CT nhồi máu cơ tim với ¹¹¹In - kháng
thể kháng cơ tim
SPECT/CT nhồi máu cơ tim với ¹¹¹In -
kháng thể kháng cơ tim
1.008.600 1.008.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8928 19.0093.1829
SPECT/CT phóng xạ miễn dịch SPECT/CT phóng xạ miễn dịch
1.008.600 1.008.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
669
8929 19.0086.1829
SPECT/CT T chẩn đoán khối u với ⁶⁷Ga SPECT/CT T chẩn đoán khối u với ⁶⁷Ga
1.008.600 1.008.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8930 19.0085.1829
SPECT/CT T chẩn đoán khối u với ⁹⁹ᵐTc -
MIBI
SPECT/CT T chẩn đoán khối u với ⁹⁹ᵐTc
- MIBI
1.008.600 1.008.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8931 19.0078.1829
SPECT/CT thận SPECT/CT thận
1.008.600 1.008.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8932 19.0094.1829
SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ
1.008.600 1.008.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8933 19.0096.1829
SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ với ¹¹¹In-
DOTATOC
SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ với
¹¹¹In-DOTATOC
1.008.600 1.008.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8934 19.0097.1829
SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ với ¹¹¹In-
DTPA-octreotide
SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ với
¹¹¹In-DTPA-octreotide
1.008.600 1.008.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8935 19.0098.1829
SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ với ¹⁷⁷Lu-
DOTATATE
SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ với
¹⁷⁷Lu-DOTATATE
1.008.600 1.008.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8936 19.0095.1829
SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ với ¹⁷⁷Lu-
DOTATOC
SPECT/CT thụ thể Peptid phóng xạ với
¹⁷⁷Lu-DOTATOC
1.008.600 1.008.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8937 19.0072.1829
SPECT/CT tưới máu cơ tim gắng sức với ²⁰¹Tl
SPECT/CT tưới máu cơ tim gắng sức
với ²⁰¹Tl
1.008.600 1.008.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8938 19.0068.1829
SPECT/CT tưới máu cơ tim gắng sức với
⁹⁹ᵐTc - MIBI
SPECT/CT tưới máu cơ tim gắng sức
với ⁹⁹ᵐTc - MIBI
1.008.600 1.008.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8939 19.0069.1829
SPECT/CT tưới máu cơ tim gắng sức với
Tetrofosmin
SPECT/CT tưới máu cơ tim gắng sức
với Tetrofosmin
1.008.600 1.008.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8940 19.0073.1829
SPECT/CT tưới máu cơ tim không gắng sức
với ²⁰¹Tl
SPECT/CT tưới máu cơ tim không gắng
sức với ²⁰¹Tl
1.008.600 1.008.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8941 19.0070.1829
SPECT/CT tưới máu cơ tim không gắng sức
với ⁹⁹ᵐTc - MIBI
SPECT/CT tưới máu cơ tim không gắng
sức với ⁹⁹ᵐTc - MIBI
1.008.600 1.008.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
670
8942 19.0071.1829
SPECT/CT tưới máu cơ tim không gắng sức
với Tetrofosmin
SPECT/CT tưới máu cơ tim không gắng
sức với Tetrofosmin
1.008.600 1.008.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8943 19.0067.1829
SPECT/CT tuyến cận giáp với đồng vị phóng
xạ kép
SPECT/CT tuyến cận giáp với đồng vị
phóng xạ kép
1.008.600 1.008.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8944 19.0081.1829
SPECT/CT tuyến thượng thận với ¹²³I - MIBG
SPECT/CT tuyến thượng thận với ¹²³I -
MIBG
1.008.600 1.008.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8945 19.0082.1829
SPECT/CT tuyến thượng thận với ¹³¹I -
Cholesterol
SPECT/CT tuyến thượng thận với ¹³¹I -
Cholesterol
1.008.600 1.008.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8946 19.0080.1829
SPECT/CT tuyến thượng thận với ¹³¹I - MIBG
SPECT/CT tuyến thượng thận với ¹³¹I -
MIBG
1.008.600 1.008.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8947 19.0079.1829
SPECT/CT tuyến tiền liệt SPECT/CT tuyến tiền liệt
1.008.600 1.008.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8948 19.0083.1829
SPECT/CT xương, khớp SPECT/CT xương, khớp
1.008.600 1.008.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8949 03.1092.1830
SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - DTPA SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - DTPA
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8950 03.1091.1830
SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - ECD SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - ECD
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8951 03.1093.1830
SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - HMPAO SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - HMPAO
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8952 03.1090.1830
SPECT não với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate SPECT não với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8953 19.0417.1830
SPECT đánh giá luồng thông mạch máu
(shunt) gan phổi
SPECT đánh giá luồng thông mạch máu
(shunt) gan phổi
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8954 19.0034.1830
SPECT gan SPECT gan
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
671
8955 19.0414.1830
SPECT gan bằng bức xạ hãm ở người bệnh
ung thư gan, ung thư đường mật trong gan,
ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu
phóng xạ ⁹⁰Y
SPECT gan bằng bức xạ hãm ở người
bệnh ung thư gan, ung thư đường mật
trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị
bằng hạt vi cầu phóng xạ ⁹⁰Y
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8956 19.0058.1830
SPECT hạch Lympho SPECT hạch Lympho
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8957 19.0005.1830
SPECT não với ¹¹¹In - octreotide SPECT não với ¹¹¹In - octreotide
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8958 19.0003.1830
SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - DTPA SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - DTPA
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8959 19.0002.1830
SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - ECD SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - ECD
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8960 19.0004.1830
SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - HMPAO SPECT não với ⁹⁹ᵐTc - HMPAO
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8961 19.0001.1830
SPECT não với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate SPECT não với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8962 19.0035.1830
SPECT thận SPECT thận
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8963 03.1110.1831
SPECT phóng xạ miễn dịch SPECT phóng xạ miễn dịch
670.600 670.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8964 19.0405.1831
SPECT chẩn đoán khối u bằng kỹ thuật miễn
dịch phóng xạ
SPECT chẩn đoán khối u bằng kỹ thuật
miễn dịch phóng xạ
670.600 670.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8965 19.0052.1831
SPECT phóng xạ miễn dịch SPECT phóng xạ miễn dịch
670.600 670.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8966 03.1096.1832
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ²⁰¹Tl
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với
²⁰¹Tl
662.200 662.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8967 03.1094.1832
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc -
MiBi
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với
⁹⁹ᵐTc - MiBi
662.200 662.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
672
8968 03.1097.1832
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với
²⁰¹Tl
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức
với ²⁰¹Tl
662.200 662.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8969 03.1095.1832
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với
⁹⁹ᵐTc - MiBi
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức
với ⁹⁹ᵐTc - MiBi
662.200 662.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8970 19.0059.1832
SPECT bạch cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc - HMPAO
SPECT bạch cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc -
HMPAO
662.200 662.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8971 19.0043.1832
SPECT chẩn đoán khối u SPECT chẩn đoán khối u
662.200 662.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8972 19.0047.1832
SPECT chẩn đoán khối u với ¹¹¹In -
Pentetreotide
SPECT chẩn đoán khối u với ¹¹¹In -
Pentetreotide
662.200 662.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8973 19.0046.1832
SPECT chẩn đoán khối u với ²⁰¹Tl SPECT chẩn đoán khối u với ²⁰¹Tl
662.200 662.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8974 19.0045.1832
SPECT chẩn đoán khối u với ⁶⁷Ga SPECT chẩn đoán khối u với ⁶⁷Ga
662.200 662.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8975 19.0044.1832
SPECT chẩn đoán khối u với ⁹⁹ᵐTc - MIBI
SPECT chẩn đoán khối u với ⁹⁹ᵐTc -
MIBI
662.200 662.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8976 19.0051.1832
SPECT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với
¹²³I - MIBG
SPECT chẩn đoán u nguyên bào thần
kinh với ¹²³I - MIBG
662.200 662.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8977 19.0050.1832
SPECT chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với
¹³¹I - MIBG
SPECT chẩn đoán u nguyên bào thần
kinh với ¹³¹I - MIBG
662.200 662.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8978 19.0048.1832
SPECT chẩn đoán u phổi SPECT chẩn đoán u phổi
662.200 662.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8979 19.0049.1832
SPECT chẩn đoán u vú SPECT chẩn đoán u vú
662.200 662.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8980 19.0025.1832
SPECT chức năng tim pha sớm SPECT chức năng tim pha sớm
662.200 662.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
673
8981 19.0026.1832
SPECT chức năng tim pha sớm với ⁹⁹ᵐTc -
Pertechnetate
SPECT chức năng tim pha sớm với
⁹⁹ᵐTc - Pertechnetate
662.200 662.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8982 19.0027.1832
SPECT chức năng tim pha sớm với ⁹⁹ᵐTc -
Sestamibi
SPECT chức năng tim pha sớm với
⁹⁹ᵐTc - Sestamibi
662.200 662.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8983 19.0028.1832
SPECT chức năng tim pha sớm với ⁹⁹ᵐTc -
Tetrofosmin
SPECT chức năng tim pha sớm với
⁹⁹ᵐTc - Tetrofosmin
662.200 662.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8984 19.0029.1832
SPECT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu
đánh dấu ⁹⁹ᵐTc
SPECT đánh giá chức năng tim bằng
hồng cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc
662.200 662.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8985 19.0031.1832
SPECT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu
đánh dấu ⁹⁹ᵐTc; pha gắng sức
SPECT đánh giá chức năng tim bằng
hồng cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc; pha gắng sức
662.200 662.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8986 19.0030.1832
SPECT đánh giá chức năng tim bằng hồng cầu
đánh dấu ⁹⁹ᵐTc; pha nghỉ
SPECT đánh giá chức năng tim bằng
hồng cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc; pha nghỉ
662.200 662.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8987 19.0032.1832
SPECT nhồi máu cơ tim với ¹¹¹In - kháng thể
kháng cơ tim
SPECT nhồi máu cơ tim với ¹¹¹In -
kháng thể kháng cơ tim
662.200 662.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8988 19.0033.1832
SPECT nhồi máu cơ tim với ⁹⁹ᵐTc - Stannous
pyrophosphate (PYP)
SPECT nhồi máu cơ tim với ⁹⁹ᵐTc -
Stannous pyrophosphate (PYP)
662.200 662.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8989 19.0008.1832
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ²⁰¹Tl
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với
²⁰¹Tl
662.200 662.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8990 19.0013.1832
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc -
Furifosmin
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với
⁹⁹ᵐTc - Furifosmin
662.200 662.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8991 19.0007.1832
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc -
MIBI
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với
⁹⁹ᵐTc - MIBI
662.200 662.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8992 19.0010.1832
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc -
Sestamibi
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với
⁹⁹ᵐTc - Sestamibi
662.200 662.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8993 19.0011.1832
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc -
Teboroxime (Cardiotec)
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với
⁹⁹ᵐTc - Teboroxime (Cardiotec)
662.200 662.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
674
8994 19.0009.1832
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc -
Tetrofosmin
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với
⁹⁹ᵐTc -Tetrofosmin
662.200 662.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8995 19.0012.1832
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTcN-
NOEt
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với
⁹⁹ᵐTcN-NOEt
662.200 662.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8996 19.0015.1832
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ¹²³I-
BMIPP
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với
¹²³I-BMIPP
662.200 662.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8997 19.0014.1832
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với ¹²³I-IPPA
SPECT tưới máu cơ tim gắng sức với
¹²³I-IPPA
662.200 662.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8998 19.0024.1832
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với
²⁰¹Tl
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức
với ²⁰¹Tl
662.200 662.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
8999 19.0021.1832
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với
⁹⁹ᵐTc - Furifosmin
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức
với ⁹⁹ᵐTc - Furifosmin
662.200 662.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9000 19.0016.1832
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với
⁹⁹ᵐTc - MIBI
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức
với ⁹⁹ᵐTc - MIBI
662.200 662.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9001 19.0018.1832
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với
⁹⁹ᵐTc - Sestamibi
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức
với ⁹⁹ᵐTc - Sestamibi
662.200 662.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9002 19.0019.1832
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với
⁹⁹ᵐTc - Teboroxime (Cardiotec)
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức
với ⁹⁹ᵐTc - Teboroxime (Cardiotec)
662.200 662.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9003 19.0017.1832
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với
⁹⁹ᵐTc -Tetrofosmin
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức
với ⁹⁹ᵐTc -Tetrofosmin
662.200 662.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9004 19.0020.1832
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với
⁹⁹ᵐTcN-NOEt
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức
với ⁹⁹ᵐTcN-NOEt
662.200 662.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9005 19.0023.1832
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với
¹²³I-BMIPP
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức
với ¹²³I-BMIPP
662.200 662.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9006 19.0022.1832
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức với
¹²³I-IPPA
SPECT tưới máu cơ tim không gắng sức
với ¹²³I-IPPA
662.200 662.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
675
9007 19.0037.1832
SPECT tuyến thượng thận với ¹²³I-MIBG SPECT tuyến thượng thận với ¹²³I-MIBG
662.200 662.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9008 19.0038.1832
SPECT tuyến thượng thận với ¹³¹I- Cholesterol
SPECT tuyến thượng thận với ¹³¹I-
Cholesterol
662.200 662.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9009 19.0036.1832
SPECT tuyến thượng thận với ¹³¹I-MIBG SPECT tuyến thượng thận với ¹³¹I-MIBG
662.200 662.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9010 19.0042.1832
SPECT xương, khớp SPECT xương, khớp
662.200 662.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9011 03.1111.1833
SPECT tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ
kép
SPECT tuyến cận giáp với đồng vị
phóng xạ kép
727.800 727.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9012 19.0006.1833
SPECT tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ
kép
SPECT tuyến cận giáp với đồng vị
phóng xạ kép
727.800 727.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9013 03.1143.1834
Thận đồ đồng vị với ¹³¹I-Hippuran Thận đồ đồng vị với ¹³¹I-Hippuran
321.900 321.900
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9014 19.0160.1834
Thận đồ đồng vị với ¹³¹I-Hippuran Thận đồ đồng vị với ¹³¹I-Hippuran
321.900 321.900
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9015 03.1173.1835
Xạ hình bạch mạch với ⁹⁹ᵐTc -HMPAO hoặc
⁹⁹ᵐTc -Sulfur Colloid
Xạ hình bạch mạch với ⁹⁹ᵐTc -HMPAO
hoặc ⁹⁹ᵐTc -Sulfur Colloid
415.800 415.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9016 19.0187.1835
Xạ hình bạch mạch với ⁹⁹ᵐTc -HMPAO hoặc
⁹⁹ᵐTc-Sulfur Colloid
Xạ hình bạch mạch với ⁹⁹ᵐTc -HMPAO
hoặc ⁹⁹ᵐTc-Sulfur Colloid
415.800 415.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9017 03.1180.1836
Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày
với ⁹⁹ᵐTc - Sulfur Colloid
Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ
dày với ⁹⁹ᵐTc - Sulfur Colloid
436.600 436.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9018 19.0148.1836
Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày
với ⁹⁹ᵐTc - Sulfur Colloid
Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ
dày với ⁹⁹ᵐTc - Sulfur Colloid
436.600 436.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9019 03.1179.1837
Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và
trào ngược dạ dày - thực quản với ⁹⁹ᵐTc -
Sulfur Colloid
Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản
và trào ngược dạ dày - thực quản với
⁹⁹ᵐTc - Sulfur Colloid
551.000 551.000
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
676
9020 19.0147.1837
Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và
trào ngược dạ dày - thực quản với ⁹⁹ᵐTc -
Sulfur Colloid
Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản
và trào ngược dạ dày - thực quản với
⁹⁹ᵐTc - Sulfur Colloid
551.000 551.000
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9021 03.1137.1838
Xạ hình chẩn đoán khối u với ¹¹¹In -
Pentetreotide
Xạ hình chẩn đoán khối u với ¹¹¹In -
Pentetreotide
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9022 03.1136.1838
Xạ hình chẩn đoán khối u với ²⁰¹Tl Xạ hình chẩn đoán khối u với ²⁰¹Tl
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9023 03.1135.1838
Xạ hình chẩn đoán khối u với ⁶⁷Ga Xạ hình chẩn đoán khối u với ⁶⁷Ga
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9024 03.1134.1838
Xạ hình chẩn đoán khối u với ⁹⁹ᵐTc - MiBi
Xạ hình chẩn đoán khối u với ⁹⁹ᵐTc -
MiBi
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9025 03.1171.1838
Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với
¹²³I-MIBG
Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần
kinh với ¹²³I-MIBG
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9026 03.1170.1838
Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với
¹³¹I-MIBG
Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần
kinh với ¹³¹I-MIBG
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9027 19.0180.1838
Xạ hình chẩn đoán khối u với ¹¹¹In -
Pentetreotide
Xạ hình chẩn đoán khối u với ¹¹¹In -
Pentetreotide
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9028 19.0179.1838
Xạ hình chẩn đoán khối u với ²⁰¹Tl Xạ hình chẩn đoán khối u với ²⁰¹Tl
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9029 19.0178.1838
Xạ hình chẩn đoán khối u với ⁶⁷Ga Xạ hình chẩn đoán khối u với ⁶⁷Ga
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9030 19.0177.1838
Xạ hình chẩn đoán khối u với ⁹⁹ᵐTc - MIBI
Xạ hình chẩn đoán khối u với ⁹⁹ᵐTc -
MIBI
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9031 19.0182.1838
Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với
¹²³I-MIBG
Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần
kinh với ¹²³I-MIBG
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9032 19.0181.1838
Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần kinh với
¹³¹I-MIBG
Xạ hình chẩn đoán u nguyên bào thần
kinh với ¹³¹I-MIBG
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
677
9033 03.1133.1839
Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với
488.600 488.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9034 19.0139.1839
Xạ hình nhồi máu cơ tim với ⁹⁹ᵐTc -
Pyrophosphate
Xạ hình nhồi máu cơ tim với ⁹⁹ᵐTc -
Pyrophosphate
488.600 488.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9035 03.1182.1840
Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với ⁹⁹ᵐTc
Pertechnetate
Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với
⁹⁹ᵐTc Pertechnetate
415.800 415.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9036 19.0150.1840
Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với ⁹⁹ᵐTc
Pertechnetate
Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với
⁹⁹ᵐTc Pertechnetate
415.800 415.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9037 03.1141.1841
Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan với hồng
cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc
Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan với
hồng cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc
488.600 488.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9038 19.0158.1841
Xạ hình u máu trong gan với hồng cầu đánh
dấu ⁹⁹ᵐTc
Xạ hình u máu trong gan với hồng cầu
đánh dấu ⁹⁹ᵐTc
488.600 488.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9039 03.1181.1842
Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hóa
với hồng cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc
Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu
hóa với hồng cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc
488.600 488.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9040 19.0149.1842
Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hóa
với hồng cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc
Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu
hóa với hồng cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc
488.600 488.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9041 03.1148.1843
Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép
thận bằng
Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau
ghép thận bằng
467.800 467.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9042 03.1144.1843
Xạ hình chức năng thận với ¹³¹I-Hippuran Xạ hình chức năng thận với ¹³¹I-Hippuran
467.800 467.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9043 03.1147.1843
Xạ hình chức năng thận với ⁹⁹ᵐTc - MAG3
Xạ hình chức năng thận với ⁹⁹ᵐTc -
MAG3
467.800 467.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9044 03.1146.1843
Xạ hình chức năng thận với ⁹⁹ᵐTc -DTPA Xạ hình chức năng thận với ⁹⁹ᵐTc -DTPA
467.800 467.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9045 19.0164.1843
Xạ hình chức năng thận với ¹²³I gắn OIH Xạ hình chức năng thận với ¹²³I gắn OIH
467.800 467.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
678
9046 19.0165.1843
Xạ hình chức năng thận với ¹³¹I gắn OIH Xạ hình chức năng thận với ¹³¹I gắn OIH
467.800 467.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9047 19.0166.1843
Xạ hình chức năng thận với ⁹⁹ᵐTc - MAG3
Xạ hình chức năng thận với ⁹⁹ᵐTc -
MAG3
467.800 467.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9048 19.0163.1843
Xạ hình chức năng thận với ⁹⁹ᵐTc-DTPA Xạ hình chức năng thận với ⁹⁹ᵐTc-DTPA
467.800 467.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9049 19.0161.1843
Xạ hình chức năng thận với ¹³¹I- Hippuran
Xạ hình chức năng thận với ¹³¹I-
Hippuran
467.800 467.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9050 19.0167.1844
Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép
thận bằng ⁹⁹ᵐTc - MAG3
Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau
ghép thận bằng ⁹⁹ᵐTc - MAG3
530.200 530.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9051 03.1132.1845
Xạ hình chức năng tim với ⁹⁹ᵐTc đánh dấu
Xạ hình chức năng tim với ⁹⁹ᵐTc đánh
dấu
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9052 03.1130.1845
Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với ²⁰¹Tl
Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với
²⁰¹Tl
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9053 03.1128.1845
Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc -
MiBi
Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với
⁹⁹ᵐTc - MiBi
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9054 03.1131.1845
Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với
²⁰¹Tl
Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức
với ²⁰¹Tl
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9055 03.1129.1845
Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với
⁹⁹ᵐTc - MiBi
Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức
với ⁹⁹ᵐTc - MiBi
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9056 19.0138.1845
Xạ hình chức năng tâm thất với ⁹⁹ᵐTc -
Pertechnetate
Xạ hình chức năng tâm thất với ⁹⁹ᵐTc -
Pertechnetate
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9057 19.0137.1845
Xạ hình chức năng tim pha sớm Xạ hình chức năng tim pha sớm
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9058 19.0136.1845
Xạ hình chức năng tim với ⁹⁹ᵐTc đánh dấu
Xạ hình chức năng tim với ⁹⁹ᵐTc đánh
dấu
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
679
9059 19.0140.1845
Xạ hình hoại tử cơ tim với ⁹⁹ᵐTc -
Pyrophotphate
Xạ hình hoại tử cơ tim với ⁹⁹ᵐTc -
Pyrophotphate
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9060 19.0132.1845
Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với ²⁰¹Tl
Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với
²⁰¹Tl
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9061 19.0129.1845
Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với ⁹⁹ᵐTc -
MIBI
Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với
⁹⁹ᵐTc - MIBI
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9062 19.0133.1845
Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với
Tetrofosmin
Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với
Tetrofosmin
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9063 19.0135.1845
Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với
Tetrofosmin
Xạ hình tưới máu cơ tim gắng sức với
Tetrofosmin
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9064 19.0134.1845
Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với
²⁰¹Tl
Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức
với ²⁰¹Tl
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9065 19.0130.1845
Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với
⁹⁹ᵐTc - MIBI
Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức
với ⁹⁹ᵐTc - MIBI
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9066 19.0131.1845
Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức với
Tetrofosmin
Xạ hình tưới máu cơ tim không gắng sức
với Tetrofosmin
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9067 03.1140.1846
Xạ hình gan - mật với ¹³¹I-Rose Bengan Xạ hình gan - mật với ¹³¹I-Rose Bengan
488.600 488.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9068 03.1139.1846
Xạ hình gan - mật với ⁹⁹ᵐTc - HiDA Xạ hình gan - mật với ⁹⁹ᵐTc - HiDA
488.600 488.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9069 19.0159.1846
Xạ hình chức năng gan - mật sau ghép gan với
⁹⁹ᵐTc - IDA
Xạ hình chức năng gan - mật sau ghép
gan với ⁹⁹ᵐTc - IDA
488.600 488.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9070 19.0157.1846
Xạ hình gan - mật với ¹³¹I-Rose Bengan Xạ hình gan - mật với ¹³¹I-Rose Bengan
488.600 488.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9071 19.0156.1846
Xạ hình gan - mật với ⁹⁹ᵐTc - HIDA Xạ hình gan - mật với ⁹⁹ᵐTc - HIDA
488.600 488.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
680
9072 03.1142.1847
Xạ hình chức năng gan - mật sau ghép gan với
⁹⁹ᵐTc - 1DA
Xạ hình chức năng gan - mật sau ghép
gan với ⁹⁹ᵐTc - 1DA
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9073 03.1138.1847
Xạ hình gan với ⁹⁹ᵐTc Sulfur Colloid Xạ hình gan với ⁹⁹ᵐTc Sulfur Colloid
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9074 19.0416.1847
Xạ hình đánh giá luồng thông mạch máu
(shunt) gan phổi
Xạ hình đánh giá luồng thông mạch máu
(shunt) gan phổi
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9075 19.0413.1847
Xạ hình gan bằng bức xạ hãm ở người bệnh
ung thư gan, ung thư đường mật trong gan,
ung thư di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu
phóng xạ ⁹⁰Y
Xạ hình gan bằng bức xạ hãm ở người
bệnh ung thư gan, ung thư đường mật
trong gan, ung thư di căn gan sau điều trị
bằng hạt vi cầu phóng xạ ⁹⁰Y
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9076 19.0155.1847
Xạ hình gan với ⁹⁹ᵐTc Sulfur Colloid Xạ hình gan với ⁹⁹ᵐTc Sulfur Colloid
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9077 03.1174.1848
Xạ hình hạch Lympho Xạ hình hạch Lympho
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9078 19.0193.1848
Kỹ thuật phát hiện hạch gác bằng đầu dò
Gamma
Kỹ thuật phát hiện hạch gác bằng đầu dò
Gamma
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9079 19.0189.1848
Xạ hình bạch cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc -HMPAO
Xạ hình bạch cầu đánh dấu ⁹⁹ᵐTc -
HMPAO
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9080 19.0188.1848
Xạ hình hạch lympho Xạ hình hạch lympho
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9081 03.1164.1849
Xạ hình lách với ⁹⁹ᵐTc Sulfur Colloid Xạ hình lách với ⁹⁹ᵐTc Sulfur Colloid
488.600 488.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9082 03.1163.1849
Xạ hình lách với hồng cầu đánh dấu ⁵¹Cr Xạ hình lách với hồng cầu đánh dấu ⁵¹Cr
488.600 488.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9083 03.1162.1849
Xạ hình lách với Methionin - ⁹⁹ᵐTc Xạ hình lách với Methionin - ⁹⁹ᵐTc
488.600 488.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9084 19.0154.1849
Xạ hình lách với ⁹⁹ᵐTc Sulfur Colloid Xạ hình lách với ⁹⁹ᵐTc Sulfur Colloid
488.600 488.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
681
9085 19.0153.1849
Xạ hình lách với hồng cầu đánh dấu ⁵¹Cr Xạ hình lách với hồng cầu đánh dấu ⁵¹Cr
488.600 488.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9086 19.0152.1849
Xạ hình lách với Methionin - ⁹⁹ᵐTc Xạ hình lách với Methionin - ⁹⁹ᵐTc
488.600 488.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9087 03.1126.1850
Xạ hình lưu thông dịch não tủy với ¹¹¹In -
DTPA
Xạ hình lưu thông dịch não tủy với ¹¹¹In -
DTPA
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9088 03.1127.1850
Xạ hình lưu thông dịch não tủy với ¹³¹I-RiSA
Xạ hình lưu thông dịch não tủy với ¹³¹I-
RiSA
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9089 03.1125.1850
Xạ hình lưu thông dịch não tủy với ⁹⁹ᵐTc -
DTPA
Xạ hình lưu thông dịch não tủy với ⁹⁹ᵐTc
- DTPA
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9090 19.0112.1850
Xạ hình lưu thông dịch não tủy với ¹¹¹In -
DTPA
Xạ hình lưu thông dịch não tủy với ¹¹¹In -
DTPA
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9091 19.0113.1850
Xạ hình lưu thông dịch não tuỷ với ¹³¹I - RISA
Xạ hình lưu thông dịch não tuỷ với ¹³¹I -
RISA
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9092 19.0111.1850
Xạ hình lưu thông dịch não tủy với ⁹⁹ᵐTc -
DTPA
Xạ hình lưu thông dịch não tủy với ⁹⁹ᵐTc
- DTPA
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9093 03.1123.1851
Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc - DTPA Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc - DTPA
436.600 436.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9094 03.1122.1851
Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc - ECD Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc - ECD
436.600 436.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9095 03.1124.1851
Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc - HMPAO Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc - HMPAO
436.600 436.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9096 03.1121.1851
Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate
436.600 436.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9097 19.0108.1851
Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc - DTPA Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc - DTPA
436.600 436.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
682
9098 19.0107.1851
Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc - ECD Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc - ECD
436.600 436.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9099 19.0109.1851
Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc - HMPAO Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc - HMPAO
436.600 436.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9100 19.0106.1851
Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate Xạ hình não với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate
436.600 436.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9101 19.0110.1851
Xạ hình u màng não với ⁹⁹ᵐTc - chelate Xạ hình u màng não với ⁹⁹ᵐTc - chelate
436.600 436.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9102 03.1120.1852
Xạ hình phóng xạ miễn dịch Xạ hình phóng xạ miễn dịch
670.600 670.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9103 19.0105.1852
Xạ hình phóng xạ miễn dịch Xạ hình phóng xạ miễn dịch
670.600 670.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9104 03.1145.1853
Xạ hình thận với ⁹⁹ᵐTc - DMSA Xạ hình thận với ⁹⁹ᵐTc - DMSA
467.800 467.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9105 19.0162.1853
Xạ hình thận với ⁹⁹ᵐTc-DMSA Xạ hình thận với ⁹⁹ᵐTc-DMSA
467.800 467.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9106 03.1166.1854
Xạ hình thông khí phổi Xạ hình thông khí phổi
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9107 19.0144.1854
Xạ hình thông khí phổi Xạ hình thông khí phổi
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9108 19.0145.1854
Xạ hình thông khí phổi với ³³³Xe Xạ hình thông khí phổi với ³³³Xe
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9109 19.0146.1854
Xạ hình thông khí phổi với ⁹⁹ᵐTc-DTPA Xạ hình thông khí phổi với ⁹⁹ᵐTc-DTPA
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9110 03.1176.1855
Xạ hình tĩnh mạch với ⁹⁹ᵐTc - DTPA Xạ hình tĩnh mạch với ⁹⁹ᵐTc - DTPA
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
683
9111 03.1175.1855
Xạ hình tĩnh mạch với ⁹⁹ᵐTc - MAA Xạ hình tĩnh mạch với ⁹⁹ᵐTc - MAA
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9112 19.0184.1855
Xạ hình tĩnh mạch với ⁹⁹ᵐTc - DTPA Xạ hình tĩnh mạch với ⁹⁹ᵐTc - DTPA
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9113 19.0183.1855
Xạ hình tĩnh mạch với ⁹⁹ᵐTc - MAA Xạ hình tĩnh mạch với ⁹⁹ᵐTc - MAA
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9114 03.1152.1856
Xạ hình toàn thân với ¹³¹I Xạ hình toàn thân với ¹³¹I
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9115 19.0116.1856
Xạ hình toàn thân sau nhận liều điều trị giảm
đau di căn ung thư xương
Xạ hình toàn thân sau nhận liều điều trị
giảm đau di căn ung thư xương
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9116 19.0117.1856
Xạ hình toàn thân sau nhận liều điều trị miễn
dịch phóng xạ
Xạ hình toàn thân sau nhận liều điều trị
miễn dịch phóng xạ
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9117 19.0115.1856
Xạ hình toàn thân với ¹³¹I Xạ hình toàn thân với ¹³¹I
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9118 19.0121.1856
Xạ hình tuyến giáp và đo độ tập trung tuyến
giáp với ¹³¹I
Xạ hình tuyến giáp và đo độ tập trung
tuyến giáp với ¹³¹I
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9119 19.0122.1856
Xạ hình tuyến giáp và đo độ tập trung tuyến
giáp với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate
Xạ hình tuyến giáp và đo độ tập trung
tuyến giáp với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9120 03.1165.1857
Xạ hình tưới máu phổi Xạ hình tưới máu phổi
488.600 488.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9121 19.0142.1857
Xạ hình tưới máu phổi Xạ hình tưới máu phổi
488.600 488.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9122 19.0143.1857
Xạ hình tưới máu phổi với ⁹⁹ᵐTc -
macroaggregated
Xạ hình tưới máu phổi với ⁹⁹ᵐTc -
macroaggregated
488.600 488.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9123 03.1172.1858
Xạ hình tinh hoàn với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate
Xạ hình tinh hoàn với ⁹⁹ᵐTc
Pertechnetate
384.600 384.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
684
9124 19.0173.1858
Xạ hình tinh hoàn với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate
Xạ hình tinh hoàn với ⁹⁹ᵐTc
Pertechnetate
384.600 384.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9125 19.0420.1859
Xạ hình tụy Xạ hình tụy
604.800 604.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9126 03.1151.1860
Xạ hình tủy xương với ⁹⁹ᵐTc - Sulfur Colloid
hoặc BMHP
Xạ hình tủy xương với ⁹⁹ᵐTc - Sulfur
Colloid hoặc BMHP
540.600 540.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9127 19.0176.1860
Xạ hình tủy xương với ⁹⁹ᵐTc - Sulfur Colloid
hoặc BMHP
Xạ hình tủy xương với ⁹⁹ᵐTc - Sulfur
Colloid hoặc BMHP
540.600 540.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9128 03.1156.1861
Xạ hình tuyến cận giáp với ⁹⁹ᵐTc - V - DMSA
Xạ hình tuyến cận giáp với ⁹⁹ᵐTc - V -
DMSA
604.800 604.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9129 03.1158.1861
Xạ hình tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ
kép
Xạ hình tuyến cận giáp với đồng vị
phóng xạ kép
604.800 604.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9130 19.0123.1861
Xạ hình tuyến cận giáp với ⁹⁹ᵐTc - V - DMSA
Xạ hình tuyến cận giáp với ⁹⁹ᵐTc - V -
DMSA
604.800 604.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9131 19.0124.1861
Xạ hình tuyến cận giáp với ⁹⁹ᵐTc- MIBI Xạ hình tuyến cận giáp với ⁹⁹ᵐTc- MIBI
604.800 604.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9132 19.0125.1861
Xạ hình tuyến cận giáp với đồng vị phóng xạ
kép
Xạ hình tuyến cận giáp với đồng vị
phóng xạ kép
604.800 604.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9133 03.1155.1862
Xạ hình tuyến giáp sau phẫu thuật với ¹³¹I Xạ hình tuyến giáp sau phẫu thuật với ¹³¹I
363.800 363.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9134 03.1154.1862
Xạ hình tuyến giáp với ¹³¹I Xạ hình tuyến giáp với ¹³¹I
363.800 363.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9135 03.1157.1862
Xạ hình tuyến giáp với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate
Xạ hình tuyến giáp với ⁹⁹ᵐTc
Pertechnetate
363.800 363.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9136 19.0120.1862
Xạ hình tuyến giáp sau phẫu thuật với ¹³¹I Xạ hình tuyến giáp sau phẫu thuật với ¹³¹I
363.800 363.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9137 19.0119.1862
Xạ hình tuyến giáp với ¹²³I Xạ hình tuyến giáp với ¹²³I
363.800 363.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9138 19.0118.1862
Xạ hình tuyến giáp với ¹³¹I Xạ hình tuyến giáp với ¹³¹I
363.800 363.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9139 19.0126.1862
Xạ hình tuyến giáp với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate
Xạ hình tuyến giáp với ⁹⁹ᵐTc
Pertechnetate
363.800 363.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
685
9140 03.1159.1863
Xạ hình tuyến nước bọt với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate
Xạ hình tuyến nước bọt với ⁹⁹ᵐTc
Pertechnetate
415.800 415.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9141 19.0127.1863
Xạ hình tuyến lệ với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate Xạ hình tuyến lệ với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate
415.800 415.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9142 19.0128.1863
Xạ hình tuyến nước bọt với ⁹⁹ᵐTc Pertechnetate
Xạ hình tuyến nước bọt với ⁹⁹ᵐTc
Pertechnetate
415.800 415.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9143 03.1168.1864
Xạ hình tuyến thượng thận với ¹²³I-MIBG Xạ hình tuyến thượng thận với ¹²³I-MIBG
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9144 03.1169.1864
Xạ hình tuyến thượng thận với ¹³¹I-Cholesterol
Xạ hình tuyến thượng thận với ¹³¹I-
Cholesterol
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9145 03.1167.1864
Xạ hình tuyến thượng thận với ¹³¹I-MIBG Xạ hình tuyến thượng thận với ¹³¹I-MIBG
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9146 19.0170.1864
Xạ hình tuyến thượng thận với ¹²³I-MIBG Xạ hình tuyến thượng thận với ¹²³I-MIBG
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9147 19.0169.1864
Xạ hình tuyến thượng thận với ¹³¹I-MIBG Xạ hình tuyến thượng thận với ¹³¹I-MIBG
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9148 19.0171.1864
Xạ hình tuyến thượng thận với ¹³¹I- Cholesterol
Xạ hình tuyến thượng thận với ¹³¹I-
Cholesterol
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9149 03.1161.1865
Xạ hình tuyến vú Xạ hình tuyến vú
488.600 488.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9150 19.0141.1865
Xạ hình tuyến vú Xạ hình tuyến vú
488.600 488.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9151 03.1149.1866
Xạ hình xương với ⁹⁹ᵐTc - MDP Xạ hình xương với ⁹⁹ᵐTc - MDP
488.600 488.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9152 19.0408.1866
Xạ hình xương bằng NaF Xạ hình xương bằng NaF
488.600 488.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9153 19.0174.1866
Xạ hình xương với ⁹⁹ᵐTc - MDP Xạ hình xương với ⁹⁹ᵐTc - MDP
488.600 488.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9154 03.1150.1867
Xạ hình xương 3 pha Xạ hình xương 3 pha
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9155 19.0175.1867
Xạ hình xương 3 pha Xạ hình xương 3 pha
519.800 519.800
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9156 03.1178.1868
Xác định đời sống hồng cầu và nơi phân huỷ
hồng cầu với hồng cầu đánh dấu ⁵¹Cr
Xác định đời sống hồng cầu và nơi phân
huỷ hồng cầu với hồng cầu đánh dấu ⁵¹Cr
488.600 488.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9157 19.0186.1868
Xác định đời sống hồng cầu và nơi phân huỷ
hồng cầu với hồng cầu đánh dấu ⁵¹Cr
Xác định đời sống hồng cầu và nơi phân
huỷ hồng cầu với hồng cầu đánh dấu ⁵¹Cr
488.600 488.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
686
9158 03.1177.1869
Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh
dấu ⁵¹Cr
Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu
đánh dấu ⁵¹Cr
384.600 384.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9159 19.0185.1869
Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh
dấu ⁵¹Cr
Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu
đánh dấu ⁵¹Cr
384.600 384.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit
9160 03.1216.1870
Điều trị basedow bằng ¹³¹I Điều trị basedow bằng ¹³¹I
973.300 973.300
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9161 03.2802.1870
Điều trị bệnh basedow bằng ¹³¹I Điều trị bệnh basedow bằng ¹³¹I
973.300 973.300
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9162 03.2803.1870
Điều trị bướu cổ dơn thuần bằng ¹³¹I Điều trị bướu cổ dơn thuần bằng ¹³¹I
973.300 973.300
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9163 03.2785.1870
Điều trị bướu giáp đơn nhân độc bằng ¹³¹I Điều trị bướu giáp đơn nhân độc bằng ¹³¹I
973.300 973.300
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9164 03.1218.1870
Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng ¹³¹I
Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng
¹³¹I
973.300 973.300
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9165 03.1217.1870
Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng ¹³¹I
Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng
¹³¹I
973.300 973.300
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9166 12.0361.1870
Điều trị bệnh basedow bằng ¹³¹I Điều trị bệnh basedow bằng ¹³¹I
973.300 973.300
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9167 12.0362.1870
Điều trị bướu cổ đơn thuần bằng ¹³¹I Điều trị bướu cổ đơn thuần bằng ¹³¹I
973.300 973.300
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9168 12.0360.1870
Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng ¹³¹I
Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng
¹³¹I
973.300 973.300
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9169 19.0341.1870
Điều trị basedow bằng ¹³¹I Điều trị basedow bằng ¹³¹I
973.300 973.300
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9170 19.0343.1870
Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng ¹³¹I
Điều trị bướu nhân độc tuyến giáp bằng
¹³¹I
973.300 973.300
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9171 19.0342.1870
Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng ¹³¹I
Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng
¹³¹I
973.300 973.300
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9172 03.2804.1871
Điều trị K giáp biệt hóa sau phẫu thuật bằng
I¹³¹
Điều trị K giáp biệt hóa sau phẫu thuật
bằng I¹³¹
1.140.100 1.140.100
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
687
9173 03.1215.1871
Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I¹³¹ Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I¹³¹
1.140.100 1.140.100
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9174 12.0363.1871
Điều trị ung thư tuyến giáp biệt hóa bằng ¹³¹I
Điều trị ung thư tuyến giáp biệt hóa bằng
¹³¹I
1.140.100 1.140.100
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9175 19.0340.1871
Điều trị ung thư tuyến giáp bằng ¹³¹I Điều trị ung thư tuyến giáp bằng ¹³¹I
1.140.100 1.140.100
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9176 03.1236.1872
Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng ³²P
Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát
bằng ³²P
744.600 744.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9177 03.1237.1872
Điều trị bệnh Leucose kinh bằng ³²P Điều trị bệnh Leucose kinh bằng ³²P
744.600 744.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9178 03.1239.1872
Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương
bằng ³²P
Điều trị giảm đau do ung thư di căn
xương bằng ³²P
744.600 744.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9179 03.1240.1872
Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương
bằng thuốc phóng xạ
Điều trị giảm đau do ung thư di căn
xương bằng thuốc phóng xạ
744.600 744.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9180 12.0408.1872
Điều trị ung thư di căn xương bằng đồng vị
phóng xạ
Điều trị ung thư di căn xương bằng đồng
vị phóng xạ
744.600 744.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9181 12.0409.1872
Điều trị ung thư di căn xương bằng dược chất
phóng xạ
Điều trị ung thư di căn xương bằng dược
chất phóng xạ
744.600 744.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9182 19.0363.1872
Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng ³²P
Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát
bằng ³²P
744.600 744.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9183 19.0364.1872
Điều trị bệnh Leucose kinh bằng ³²P Điều trị bệnh Leucose kinh bằng ³²P
744.600 744.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9184 19.0373.1872
Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương
bằng ³²P
Điều trị giảm đau do ung thư di căn
xương bằng ³²P
744.600 744.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9185 19.0365.1872
Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương
bằng thuốc phóng xạ
Điều trị giảm đau do ung thư di căn
xương bằng thuốc phóng xạ
744.600 744.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9186 03.1238.1873
Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương
bằng ¹⁵³Sm
Điều trị giảm đau do ung thư di căn
xương bằng ¹⁵³Sm
968.200 968.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
688
9187 19.0366.1873
Điều trị giảm đau do ung thư di căn xương
bằng ¹⁵³Sm
Điều trị giảm đau do ung thư di căn
xương bằng ¹⁵³Sm
968.200 968.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9188 03.1234.1874
Điều trị eczema bằng tấm áp ³²P Điều trị eczema bằng tấm áp ³²P
240.200 240.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9189 03.1233.1874
Điều trị sẹo lồi bằng tấm áp ³²P Điều trị sẹo lồi bằng tấm áp ³²P
240.200 240.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9190 03.1235.1874
Điều trị u máu nông bằng tấm áp ³²P Điều trị u máu nông bằng tấm áp ³²P
240.200 240.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9191 19.0361.1874
Điều trị eczema bằng tấm áp ³²P Điều trị eczema bằng tấm áp ³²P
240.200 240.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9192 19.0360.1874
Điều trị sẹo lồi bằng tấm áp ³²P Điều trị sẹo lồi bằng tấm áp ³²P
240.200 240.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9193 19.0362.1874
Điều trị u máu nông bằng tấm áp ³²P Điều trị u máu nông bằng tấm áp ³²P
240.200 240.200
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9194 03.1221.1875
Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng
keo ⁹⁰Y
Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư
bằng keo ⁹⁰Y
2.174.400 2.174.400
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9195 03.1222.1875
Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng
keo phóng xạ
Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư
bằng keo phóng xạ
2.174.400 2.174.400
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9196 03.1219.1875
Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng
keo ⁹⁰Y
Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư
bằng keo ⁹⁰Y
2.174.400 2.174.400
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9197 03.1220.1875
Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng
keo phóng xạ
Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư
bằng keo phóng xạ
2.174.400 2.174.400
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9198 12.0434.1875
Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng
keo phóng xạ ⁹⁰Y
Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư
bằng keo phóng xạ ⁹⁰Y
2.174.400 2.174.400
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9199 12.0433.1875
Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng
keo phóng xạ ⁹⁰Y
Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư
bằng keo phóng xạ ⁹⁰Y
2.174.400 2.174.400
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9200 19.0346.1875
Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng
keo ⁹⁰Y
Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư
bằng keo ⁹⁰Y
2.174.400 2.174.400
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
689
9201 19.0347.1875
Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng
keo phóng xạ
Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư
bằng keo phóng xạ
2.174.400 2.174.400
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9202 19.0344.1875
Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng
keo ⁹⁰Y
Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư
bằng keo ⁹⁰Y
2.174.400 2.174.400
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9203 19.0345.1875
Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng
keo phóng xạ
Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư
bằng keo phóng xạ
2.174.400 2.174.400
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9204 03.1243.1876
Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng ¹²³I-
MIBG
Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng ¹²³I-
MIBG
660.600 660.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9205 03.1241.1876
Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng ¹³¹I-
MIBG
Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng ¹³¹I-
MIBG
660.600 660.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9206 03.1244.1876
Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹²³I-MIBG
Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹²³I-
MIBG
660.600 660.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9207 03.1242.1876
Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹³¹I-MIBG
Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹³¹I-
MIBG
660.600 660.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9208 19.0376.1876
Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng ¹²³I-
MIBG
Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng ¹²³I-
MIBG
660.600 660.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9209 19.0374.1876
Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng ¹³¹I-
MIBG
Điều trị u nguyên bào thần kinh bằng ¹³¹I-
MIBG
660.600 660.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9210 19.0377.1876
Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹²³I-MIBG
Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹²³I-
MIBG
660.600 660.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9211 19.0375.1876
Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹³¹I-MIBG
Điều trị u tuyến thượng thận bằng ¹³¹I-
MIBG
660.600 660.600
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9212 03.1224.1877
Điều trị ung thư gan bằng keo silicon - ³²P
Điều trị ung thư gan bằng keo silicon -
³²P
949.100 949.100
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9213 19.0350.1877
Điều trị ung thư gan bằng keo silicon - ³²P
Điều trị ung thư gan bằng keo silicon -
³²P
949.100 949.100
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9214 03.1225.1878
Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng ¹³¹I-
Lipiodol
Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng
¹³¹I-Lipiodol
808.700 808.700
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
690
9215 19.0351.1878
Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng ¹³¹I -
Lipiodol
Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng
¹³¹I - Lipiodol
808.700 808.700
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9216 03.1223.1879
Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng ¹⁸⁸Re
Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng
¹⁸⁸Re
793.100 793.100
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9217 03.1227.1880
Điều trị ung thư gan bằng hạt phóng xạ ¹²⁵I
Điều trị ung thư gan bằng hạt phóng xạ
¹²⁵I
16.627.700 16.627.700
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9218 03.1230.1880
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng
xạ ¹²⁵I
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt
phóng xạ ¹²⁵I
16.627.700 16.627.700
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9219 12.0423.1880
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng cấy hạt
phóng xạ ¹²⁵I
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng cấy
hạt phóng xạ ¹²⁵I
16.627.700 16.627.700
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9220 18.0686.1880
Điều trị các khối u bằng cầy hạt phóng xạ qua
da
Điều trị các khối u bằng cầy hạt phóng
xạ qua da
16.627.700 16.627.700
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9221 18.0685.1880
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng cấy hạt
phóng xạ qua da
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng cấy
hạt phóng xạ qua da
16.627.700 16.627.700
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9222 19.0357.1880
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng
xạ ¹²⁵I
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt
phóng xạ ¹²⁵I
16.627.700 16.627.700
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9223 03.1229.1881
Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ ¹²⁵I Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ ¹²⁵I
16.627.700 16.627.700
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9224 12.0424.1881
Điều trị ung thư vú bằng cấy hạt phóng xạ ¹²⁵I
Điều trị ung thư vú bằng cấy hạt phóng
xạ ¹²⁵I
16.627.700 16.627.700
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9225 19.0355.1881
Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ ¹²⁵I Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ ¹²⁵I
16.627.700 16.627.700
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9226 03.1232.1882
Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo ⁹⁰Y Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo ⁹⁰Y
547.700 547.700
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9227 03.1231.1882
Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ
Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo
phóng xạ
547.700 547.700
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9228 12.0404.1883
Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ
Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu
phóng xạ
16.168.500 16.168.500
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng.
Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong trường hợp tiêm hạt vi
cầu vào khối u gan thứ 2 trở lên.
691
9229 12.0429.1883
Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ
⁹⁰Y
Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu
phóng xạ ⁹⁰Y
16.168.500 16.168.500
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng.
Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong trường hợp tiêm hạt vi
cầu vào khối u gan thứ 2 trở lên.
9230 19.0402.1883
Điều trị ung thư bằng hạt vi cầu phóng xạ Điều trị ung thư bằng hạt vi cầu phóng xạ 16.168.500 16.168.500
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng.
Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong trường hợp tiêm hạt vi
cầu vào khối u gan thứ 2 trở lên.
9231 19.0397.1883
Điều trị ung thư di căn gan bằng hạt vi cầu
phóng xạ ⁹⁰Y
Điều trị ung thư di căn gan bằng hạt vi
cầu phóng xạ ⁹⁰Y
16.168.500 16.168.500
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng.
Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong trường hợp tiêm hạt vi
cầu vào khối u gan thứ 2 trở lên.
9232 19.0398.1883
Điều trị ung thư đường mật trong gan bằng hạt
vi cầu phóng xạ ⁹⁰Y
Điều trị ung thư đường mật trong gan
bằng hạt vi cầu phóng xạ ⁹⁰Y
16.168.500 16.168.500
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng.
Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong trường hợp tiêm hạt vi
cầu vào khối u gan thứ 2 trở lên.
9233 19.0348.1883
Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu phóng xạ
⁹⁰Y
Điều trị ung thư gan bằng hạt vi cầu
phóng xạ ⁹⁰Y
16.168.500 16.168.500
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng.
Chưa bao gồm chi phí dây dẫn trong trường hợp tiêm hạt vi
cầu vào khối u gan thứ 2 trở lên.
9234 19.0415.1884
PET/CT bằng bức xạ hãm ở người bệnh ung
thư gan, ung thư đường mật trong gan, ung thư
di căn gan sau điều trị bằng hạt vi cầu phóng
xạ ⁹⁰Y
PET/CT bằng bức xạ hãm ở người bệnh
ung thư gan, ung thư đường mật trong
gan, ung thư di căn gan sau điều trị bằng
hạt vi cầu phóng xạ ⁹⁰Y
4.520.500 4.520.500
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9235 03.1228.1885
Điều trị ung thư gan bằng keo phóng xạ Điều trị ung thư gan bằng keo phóng xạ 596.300 596.300
Giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ, hợp chất đánh dấu,
vật tư phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng
9236 13.0023.2023
Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung bằng
monitor sản khoa
Theo dõi nhịp tim thai và cơn co tử cung
bằng monitor sản khoa
57.200 57.200
9237 09.9001.2049_BS
Gây mê trong phẫu thuật mắt Gây mê trong phẫu thuật mắt
552.100 552.100
9238 09.9002.2050_BS
Gây mê trong thủ thuật mắt Gây mê trong thủ thuật mắt
292.100 292.100
9239
Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc
vết mổ
Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương
hoặc vết mổ [chiều dài ≤ 15cm]
151.700
9240
Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc
vết mổ
Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương
hoặc vết mổ [chiều dài trên15cm đến 30
cm]
151.700
692
9241
Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc
vết mổ
Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương
hoặc vết mổ [chiều dài trên 30 cm]
151.700
9242
Telemedicine Telemedicine
1.876.300
9243
Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hói hoặc rạn
da sử dụng phương pháp vi kim dẫn thuốc và
tái tạo collagen
Điều trị bệnh rụng tóc hoặc bệnh hói
hoặc rạn da sử dụng phương pháp vi kim
dẫn thuốc và tái tạo collagen
290.100
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không
bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
9244
Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi kim
dẫn thuốc và tái tạo collagen
Điều trị bệnh da sử dụng phương pháp vi
kim dẫn thuốc và tái tạo collagen
354.600
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không
bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
9245
Điều trị các bệnh về da sử dụng công nghệ
ionphoresis
Điều trị các bệnh về da sử dụng công
nghệ ionphoresis
578.200
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không
bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
9246
Phẫu thuật cấy lông mày Phẫu thuật cấy lông mày
2.250.100
9247
Xóa xăm bằng các kỹ thuật laser ruby Xóa xăm bằng các kỹ thuật laser ruby
914.700
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
9248
Xóa nếp nhăn bằng laser fractional,
radiofrequency
Xóa nếp nhăn bằng laser fractional,
radiofrequency
1.211.900
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
9249
Trẻ hóa da bằng các kỹ thuật laser Fractional
Trẻ hóa da bằng các kỹ thuật laser
Fractional
1.211.900
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
9250
Trẻ hóa da bằng Radiofrequency (RF) Trẻ hóa da bằng Radiofrequency (RF)
648.100
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị.
9251
Điều trị bệnh da bằng kỹ thuật ly trích huyết
tương giàu tiểu cầu (PRP)
Điều trị bệnh da bằng kỹ thuật ly trích
huyết tương giàu tiểu cầu (PRP)
4.918.700
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không
bao gồm thuốc.
9252
Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn thuốc
Điều trị lão hóa da sử dụng kim dẫn
thuốc
717.900
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không
bao gồm thuốc.
9253
Điều trị mụn trứng cá bằng máy Điều trị mụn trứng cá bằng máy
242.300
Giá tính cho mỗi đơn vị là 10 cm2 diện tích điều trị, không
bao gồm thuốc và kim dẫn thuốc.
9254
Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED Điều trị bệnh da bằng chiếu đèn LED
221.500
693
9255
Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI) Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)
1.093.400
9256
Cấy - tháo thuốc tránh thai Cấy - tháo thuốc tránh thai
261.400
9257
Chọc hút noãn Chọc hút noãn
7.514.400
9258
Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy tinh
trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào tinh hoàn
Chọc hút tinh hoàn mào tinh hoàn lấy
tinh trùng hoặc sinh thiết tinh hoàn, mào
tinh hoàn
2.723.400
9259
Chuyển phôi hoặc chuyển phôi giao tử vào vòi
tử cung
Chuyển phôi hoặc chuyển phôi giao tử
vào vòi tử cung
4.097.700
9260
Đặt và tháo dụng cụ tử cung Đặt và tháo dụng cụ tử cung
262.600
9261
Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút Điều trị tắc tia sữa bằng máy hút
73.000
9262
Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai) Giảm thiểu phôi (Giảm thiểu thai)
2.419.800
9263
Lọc rửa tinh trùng Lọc rửa tinh trùng
1.009.800
9264
Rã đông phôi, noãn Rã đông phôi, noãn
3.943.500
9265
Rã đông tinh trùng Rã đông tinh trùng
239.800
9266
Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết phôi bào
cho chẩn đoán di truyền tiền làm tổ (Biopsy-
PGS)/cho 1 người bệnh)
Sinh thiết phôi chẩn đoán (Sinh thiết
phôi bào cho chẩn đoán di truyền tiền
làm tổ (Biopsy-PGS)/cho 1 người bệnh)
9.285.100
9267
Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn (ICSI)
Tiêm tinh trùng vào bào tương của noãn
(ICSI)
6.566.400
9268
Triệt sản nam (bằng dao hoặc không bằng dao)
Triệt sản nam (bằng dao hoặc không
bằng dao)
1.363.800
694
9269
Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng laser
excimer (1 mắt)
Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng laser
excimer (1 mắt)
4.422.400
9270
Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt) Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)
707.300
9271
Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt) Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)
866.600
9272
Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo > 2
cm
Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị
sẹo > 2 cm
1.886.800
* Dùng chung cho các hạng bệnh viện
Đơn vị tính: đồng
STT
Mã tương
đương
Tên kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do quỹ
BHYT thanh
toán
Mức giá không
thuộc quỹ BHYT
thanh toán
nhưng không
phải là DV theo
yêu cầu
Ghi chú
A B C D 1 2 3
1 03.1615.0575_GT
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do
sẹo
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo 2.686.900 2.686.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
2 03.1648.0575_GT Ghép da dị loại độc lập Ghép da dị loại độc lập 2.686.900 2.686.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
3 03.2064.1079_GT Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt 2.385.300 2.385.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
4 03.2104.0997_GT Vá nhĩ đơn thuần Vá nhĩ đơn thuần 3.332.400 3.332.400
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao
gồm thuốc và oxy
5 03.2205.0955_GT
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe quanh thực
quản
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe quanh thực quản 1.633.500 1.633.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
6 03.2247.0627_GT Cắt cụt cổ tử cung Cắt cụt cổ tử cung 2.397.300 2.397.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
7 03.2248.0685_GT
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí
bệnh lý phụ khoa
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh
lý phụ khoa
2.577.700 2.577.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
8 03.2249.0681_GT
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn
toàn
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn 3.677.900 3.677.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
9 03.2250.0704_GT
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết
hợp đường dưới)
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết
hợp đường dưới)
6.073.700 6.073.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục IV
GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN BẰNG PHƯƠNG PHÁP VÔ CẢM GÂY TÊ
(Kèm theo Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau)
Page 2
STT
Mã tương
đương
Tên kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do quỹ
BHYT thanh
toán
Mức giá không
thuộc quỹ BHYT
thanh toán
nhưng không
phải là DV theo
yêu cầu
Ghi chú
10 03.2251.0705_GT
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng
(đường dưới)
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng
(đường dưới)
3.641.900 3.641.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
11 03.2252.0662_GT
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở
thông âm đạo
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở
thông âm đạo
2.300.800 2.300.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
12 03.2253.0651_GT Phẫu thuật cắt âm vật phì đại Phẫu thuật cắt âm vật phì đại 2.264.100 2.264.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
13 03.2254.0686_GT
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc
mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ
vòi trứng
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc
tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi
trứng
4.044.100 4.044.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
14 03.2255.0616_GT
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết
niệu- sinh dục
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết
niệu- sinh dục
3.781.500 3.781.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
15 03.2256.0669_GT
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ
vòng do rách phức tạp
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ
vòng do rách phức tạp
2.640.300 2.640.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
16 03.2257.0663_GT Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn 3.595.200 3.595.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
17 03.2263.0624_GT Khâu rách cùng đồ âm đạo Khâu rách cùng đồ âm đạo 1.631.700 1.631.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
18 03.2264.0669_GT Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn 2.640.300 2.640.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
19 03.2500.0558_GT Cắt bỏ u xương thái dương Cắt bỏ u xương thái dương 3.472.200 3.472.200
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc
và oxy
20 03.2629.0407_GT
Cắt u máu, u bạch huyết đường kính
trên 10 cm
Cắt u máu, u bạch huyết đường kính trên
10 cm
2.533.500 2.533.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
21 03.2632.0400_GT Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết 2.827.600 2.827.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Page 3
STT
Mã tương
đương
Tên kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do quỹ
BHYT thanh
toán
Mức giá không
thuộc quỹ BHYT
thanh toán
nhưng không
phải là DV theo
yêu cầu
Ghi chú
22 03.2639.0558_GT Cắt u xương sườn nhiều xương Cắt u xương sườn nhiều xương 3.472.200 3.472.200
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc
và oxy
23 03.2640.0407_GT
Cắt u máu, u bạch huyết đường kính 5 -
10 cm
Cắt u máu, u bạch huyết đường kính 5 -
10 cm
2.533.500 2.533.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
24 03.2643.0558_GT Cắt u xương sườn 1 xương Cắt u xương sườn 1 xương 3.472.200 3.472.200
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc
và oxy
25 03.2671.0491_GT Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u 2.367.100 2.367.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
26 03.2675.0491_GT Mở thông dạ dày ra da do ung thư Mở thông dạ dày ra da do ung thư 2.367.100 2.367.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
27 03.2688.0464_GT Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư 2.461.800 2.461.800
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu,
miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
28 03.2708.0416_GT
Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u
đường bài xuất
Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u
đường bài xuất
3.721.500 3.721.500
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
29 03.2709.0424_GT Cắt một phần bàng quang Cắt một phần bàng quang 4.479.200 4.479.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
30 03.2713.0416_GT Cắt ung thư thận Cắt ung thư thận 3.721.500 3.721.500
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
31 03.2714.0416_GT
Cắt u thận kèm lấy huyết khối tĩnh
mạch chủ dưới
Cắt u thận kèm lấy huyết khối tĩnh mạch
chủ dưới
3.721.500 3.721.500
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
32 03.2715.0416_GT Cắt toàn bộ thận và niệu quản Cắt toàn bộ thận và niệu quản 3.721.500 3.721.500
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
Page 4
STT
Mã tương
đương
Tên kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do quỹ
BHYT thanh
toán
Mức giá không
thuộc quỹ BHYT
thanh toán
nhưng không
phải là DV theo
yêu cầu
Ghi chú
33 03.2716.0425_GT Cắt u bàng quang đường trên Cắt u bàng quang đường trên 4.923.500 4.923.500
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
34 03.2721.0598_GT
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng
trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng
trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
6.170.000 6.170.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
35 03.2723.0661_GT Cắt ung thư- buồng trứng lan rộng Cắt ung thư- buồng trứng lan rộng 6.191.500 6.191.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
36 03.2724.0703_GT
Phẫu thuật Second Look trong ung thư
buồng trứng
Phẫu thuật Second Look trong ung thư
buồng trứng
3.815.400 3.815.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
37 03.2725.0681_GT Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng 3.677.900 3.677.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
38 03.2726.0627_GT Cắt cụt cổ tử cung Cắt cụt cổ tử cung 2.397.300 2.397.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
39 03.2728.0661_GT
Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử
cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối
lớn
Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung
hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn
6.191.500 6.191.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
40 03.2729.0683_GT Cắt u nang buồng trứng xoắn Cắt u nang buồng trứng xoắn 2.757.800 2.757.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
41 03.2730.0683_GT Cắt u nang buồng trứng Cắt u nang buồng trứng 2.757.800 2.757.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
42 03.2731.0683_GT Cắt u nang buồng trứng và phần phụ Cắt u nang buồng trứng và phần phụ 2.757.800 2.757.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
43 03.2732.0683_GT
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng
hoặc cắt phần phụ
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng
hoặc cắt phần phụ
2.757.800 2.757.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
44 03.2733.0597_GT Cắt u thành âm đạo Cắt u thành âm đạo 1.785.200 1.785.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
45 03.2735.0653_GT Cắt u vú lành tính Cắt u vú lành tính 2.699.500 2.699.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Page 5
STT
Mã tương
đương
Tên kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do quỹ
BHYT thanh
toán
Mức giá không
thuộc quỹ BHYT
thanh toán
nhưng không
phải là DV theo
yêu cầu
Ghi chú
46 03.2744.0534_GT Cắt cụt cánh tay do ung thư Cắt cụt cánh tay do ung thư 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
47 03.2745.0534_GT Tháo khớp khuỷu tay do ung thư Tháo khớp khuỷu tay do ung thư 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
48 03.2746.0534_GT Tháo khớp cổ tay do ung thư Tháo khớp cổ tay do ung thư 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
49 03.2747.0534_GT Tháo khớp háng do ung thư chi dưới Tháo khớp háng do ung thư chi dưới 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
50 03.2748.0534_GT Căt cụt cẳng chân do ung thư Căt cụt cẳng chân do ung thư 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
51 03.2749.0534_GT Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
52 03.2750.0534_GT Tháo khớp gối do ung thư Tháo khớp gối do ung thư 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
53 03.2758.0558_GT Cắt u xương, sụn Cắt u xương, sụn 3.472.200 3.472.200
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc
và oxy
54 03.2759.0534_GT Cắt chi và vét hạch do ung thư Cắt chi và vét hạch do ung thư 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
55 03.2948.0437_GT
Phẫu thuật tạo hình da dương vật trong
mất da dương vật
Phẫu thuật tạo hình da dương vật trong
mất da dương vật
3.852.100 3.852.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
56 03.2983.1135_GT
Phẫu thuật đặt túi giãn da các cỡ điều trị
sẹo bỏng
Phẫu thuật đặt túi giãn da các cỡ điều trị
sẹo bỏng
3.227.600 3.227.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
57 03.3077.0572_GT Khâu nối dây thần kinh ngoại biên Khâu nối dây thần kinh ngoại biên 2.815.300 2.815.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
58 03.3083.0576_GT Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu 2.234.900 2.234.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
59 03.3216.0399_GT
Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy
thận nhân tạo
Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy
thận nhân tạo
2.177.400 2.177.400
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy
Page 6
STT
Mã tương
đương
Tên kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do quỹ
BHYT thanh
toán
Mức giá không
thuộc quỹ BHYT
thanh toán
nhưng không
phải là DV theo
yêu cầu
Ghi chú
60 03.3219.1187_GT
Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch để
tiêm truyền hóa chất điều trị ung thư
Phẫu thuật đặt Port động/tĩnh mạch để
tiêm truyền hóa chất điều trị ung thư
1.070.800 1.070.800
Chưa bao gồm buồng tiêm truyền, thuốc
và oxy
61 03.3234.0400_GT Mở lồng ngực thăm dò Mở lồng ngực thăm dò 2.827.600 2.827.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
62 03.3282.0493_GT Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành 2.529.700 2.529.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
63 03.3283.0493_GT
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt
xương sườn
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương
sườn
2.529.700 2.529.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
64 03.3289.0491_GT Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày 2.367.100 2.367.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
65 03.3292.0491_GT Mở dạ dày lấy bã thức ăn Mở dạ dày lấy bã thức ăn 2.367.100 2.367.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
66 03.3297.0491_GT Mở thông dạ dày Mở thông dạ dày 2.367.100 2.367.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
67 03.3315.0491_GT
Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ
sinh
Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ
sinh
2.367.100 2.367.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
68 03.3316.0491_GT Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn 2.367.100 2.367.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
69 03.3327.0459_GT Phẫu thuật viêm ruột thừa Phẫu thuật viêm ruột thừa 2.368.500 2.368.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
70 03.3328.0686_GT Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa 4.044.100 4.044.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
71 03.3330.0493_GT Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng 2.529.700 2.529.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
72 03.3332.0493_GT Dẫn lưu áp xe ruột thừa Dẫn lưu áp xe ruột thừa 2.529.700 2.529.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
73 03.3346.0663_GT
Xử trí vết thương tầng sinh môn phức
tạp
Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp 3.595.200 3.595.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Page 7
STT
Mã tương
đương
Tên kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do quỹ
BHYT thanh
toán
Mức giá không
thuộc quỹ BHYT
thanh toán
nhưng không
phải là DV theo
yêu cầu
Ghi chú
74 03.3348.0494_GT Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn 2.367.500 2.367.500
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
75 03.3349.0494_GT
Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay
phẫu thuật lại
Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu
thuật lại
2.367.500 2.367.500
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
76 03.3350.0494_GT Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò 2.367.500 2.367.500
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
77 03.3356.0669_GT
Phẫu thuật tái tạo cơ vùng hậu môn kiểu
overlap trong điều trị đứt cơ vùng hậu
môn)
Phẫu thuật tái tạo cơ vùng hậu môn kiểu
overlap trong điều trị đứt cơ vùng hậu
môn)
2.640.300 2.640.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
78 03.3359.0494_GT
Phẫu thuật trĩ dưới hướng dẫn của siêu
âm (DGHAL)
Phẫu thuật trĩ dưới hướng dẫn của siêu âm
(DGHAL)
2.367.500 2.367.500
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
79 03.3364.0494_GT Cắt cơ tròn trong Cắt cơ tròn trong 2.367.500 2.367.500
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
80 03.3365.0494_GT Cắt trĩ từ 2 búi trở lên Cắt trĩ từ 2 búi trở lên 2.367.500 2.367.500
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
81 03.3366.0494_GT Phẫu thuật trĩ độ 3 Phẫu thuật trĩ độ 3 2.367.500 2.367.500
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
82 03.3367.0494_GT Phẫu thuật trĩ độ 3 Phẫu thuật trĩ độ 3 2.367.500 2.367.500
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
83 03.3368.0494_GT Phẫu thuật trĩ độ 1 Phẫu thuật trĩ độ 1 2.367.500 2.367.500
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Page 8
STT
Mã tương
đương
Tên kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do quỹ
BHYT thanh
toán
Mức giá không
thuộc quỹ BHYT
thanh toán
nhưng không
phải là DV theo
yêu cầu
Ghi chú
84 03.3369.0494_GT Cắt bỏ trĩ vòng Cắt bỏ trĩ vòng 2.367.500 2.367.500
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
85 03.3370.0494_GT Phẫu thuật lại trĩ chảy máu Phẫu thuật lại trĩ chảy máu 2.367.500 2.367.500
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
86 03.3371.0494_GT Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạp Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạp 2.367.500 2.367.500
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
87 03.3377.0494_GT Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản 2.367.500 2.367.500
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
88 03.3378.0494_GT Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ 2.367.500 2.367.500
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
89 03.3379.0494_GT Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ 2.367.500 2.367.500
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
90 03.3381.0492_GT
Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành
bụng
Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành
bụng
2.929.500 2.929.500
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
91 03.3384.0492_GT Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt 2.929.500 2.929.500
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
92 03.3385.0493_GT
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ
bụng
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ
bụng
2.529.700 2.529.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
93 03.3386.0686_GT
Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên
phát
Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên
phát
4.044.100 4.044.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
94 03.3391.0683_GT Cắt u nang buồng trứng Cắt u nang buồng trứng 2.757.800 2.757.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
95 03.3394.0464_GT Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu 2.461.800 2.461.800
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu,
miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
Page 9
STT
Mã tương
đương
Tên kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do quỹ
BHYT thanh
toán
Mức giá không
thuộc quỹ BHYT
thanh toán
nhưng không
phải là DV theo
yêu cầu
Ghi chú
96 03.3395.0492_GT Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt 2.929.500 2.929.500
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
97 03.3396.0492_GT Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt 2.929.500 2.929.500
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
98 03.3397.0492_GT
Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành
bụng
Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng 2.929.500 2.929.500
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
99 03.3400.0632_GT Lấy máu tụ tầng sinh môn Lấy máu tụ tầng sinh môn 2.037.500 2.037.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
100 03.3401.0492_GT
Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng
thường
Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng
thường
2.929.500 2.929.500
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
101 03.3402.0491_GT Mở bụng thăm dò Mở bụng thăm dò 2.367.100 2.367.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
102 03.3416.0493_GT Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan 2.529.700 2.529.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
103 03.3438.0464_GT Dẫn lưu đường mật ra da Dẫn lưu đường mật ra da 2.461.800 2.461.800
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu,
miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
104 03.3443.0464_GT Dẫn lưu túi mật Dẫn lưu túi mật 2.461.800 2.461.800
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu,
miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
105 03.3444.0464_GT Dẫn lưu nang ống mật chủ Dẫn lưu nang ống mật chủ 2.461.800 2.461.800
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu,
miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
106 03.3454.0464_GT Nối nang tụy - dạ dày Nối nang tụy - dạ dày 2.461.800 2.461.800
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu,
miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
Page 10
STT
Mã tương
đương
Tên kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do quỹ
BHYT thanh
toán
Mức giá không
thuộc quỹ BHYT
thanh toán
nhưng không
phải là DV theo
yêu cầu
Ghi chú
107 03.3458.0493_GT Dẫn lưu áp xe tụy Dẫn lưu áp xe tụy 2.529.700 2.529.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
108 03.3460.0464_GT
Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung
mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử
Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc
nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử
2.461.800 2.461.800
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu,
miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
109 03.3465.0421_GT
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa,
thận đa nang
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa,
thận đa nang
3.688.400 3.688.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
110 03.3469.0416_GT
Cắt đơn vị thận phụ với niệu quản lạc
chỗ trong thận niệu quản đôi
Cắt đơn vị thận phụ với niệu quản lạc chỗ
trong thận niệu quản đôi
3.721.500 3.721.500
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
111 03.3470.0416_GT Cắt toàn bộ thận và niệu quản Cắt toàn bộ thận và niệu quản 3.721.500 3.721.500
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
112 03.3471.0416_GT Cắt thận đơn thuần Cắt thận đơn thuần 3.721.500 3.721.500
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
113 03.3472.0416_GT Cắt một nửa thận Cắt một nửa thận 3.721.500 3.721.500
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
114 03.3475.0421_GT Lấy sỏi san hô thận Lấy sỏi san hô thận 3.688.400 3.688.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
115 03.3476.0421_GT Lấy sỏi mở bể thận trong xoang Lấy sỏi mở bể thận trong xoang 3.688.400 3.688.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
116 03.3477.0421_GT
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu
thận
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu
thận
3.688.400 3.688.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
117 03.3478.0421_GT
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve)
có hạ nhiệt
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có
hạ nhiệt
3.688.400 3.688.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
118 03.3479.0421_GT Lấy sỏi bể thận ngoài xoang Lấy sỏi bể thận ngoài xoang 3.688.400 3.688.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
119 03.3482.0464_GT Dẫn lưu đài bể thận qua da Dẫn lưu đài bể thận qua da [nhi] 2.461.800 2.461.800
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu,
miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
120 03.3489.0464_GT
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe
thận
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận 2.461.800 2.461.800
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu,
miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
Page 11
STT
Mã tương
đương
Tên kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do quỹ
BHYT thanh
toán
Mức giá không
thuộc quỹ BHYT
thanh toán
nhưng không
phải là DV theo
yêu cầu
Ghi chú
121 03.3492.0421_GT Lấy sỏi niệu quản Lấy sỏi niệu quản 3.688.400 3.688.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
122 03.3493.0421_GT
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật
lại
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại 3.688.400 3.688.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
123 03.3494.0421_GT Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang 3.688.400 3.688.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
124 03.3498.0464_GT
Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1
bên/2 bên
Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/2
bên
2.461.800 2.461.800
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu,
miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
125 03.3503.0424_GT
Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình
bàng quang kiểu Studder
Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình
bàng quang kiểu Studder
4.479.200 4.479.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
126 03.3510.0424_GT
Cắt một nửa bàng quang có tạo hình
bằng ruột
Cắt một nửa bàng quang có tạo hình bằng
ruột
4.479.200 4.479.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
127 03.3514.0424_GT
Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình
ruột - bàng quang
Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruột -
bàng quang
4.479.200 4.479.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
128 03.3516.0429_GT
Cắt đường rò bàng quang - rốn, khâu lại
bàng quang
Cắt đường rò bàng quang - rốn, khâu lại
bàng quang
4.008.300 4.008.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
129 03.3517.0421_GT
Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò
bàng quang
Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng
quang
3.688.400 3.688.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
130 03.3521.0429_GT
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng
quang-tử cung, trực tràng
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng
quang-tử cung, trực tràng
4.008.300 4.008.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
131 03.3522.0424_GT
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài
da
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da 4.479.200 4.479.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
132 03.3527.0425_GT Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang 4.923.500 4.923.500
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
133 03.3530.0429_GT
Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại
bàng quang
Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại
bàng quang
4.008.300 4.008.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Page 12
STT
Mã tương
đương
Tên kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do quỹ
BHYT thanh
toán
Mức giá không
thuộc quỹ BHYT
thanh toán
nhưng không
phải là DV theo
yêu cầu
Ghi chú
134 03.3531.0421_GT Mổ lấy sỏi bàng quang Mổ lấy sỏi bàng quang 3.688.400 3.688.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
135 03.3536.0434_GT
Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm
sinh
Phẫu thuật dò niệu đạo - trực tràng bẩm
sinh
3.823.400 3.823.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
136 03.3537.0434_GT
Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm
sinh
Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo bẩm sinh 3.823.400 3.823.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
137 03.3538.0434_GT
Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo - trực
tràng bẩm sinh
Phẫu thuật dò niệu đạo - âm đạo - trực
tràng bẩm sinh
3.823.400 3.823.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
138 03.3543.0434_GT Cắt nối niệu đạo trước Cắt nối niệu đạo trước 3.823.400 3.823.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
139 03.3544.0434_GT Cắt nối niệu đạo sau Cắt nối niệu đạo sau 3.823.400 3.823.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
140 03.3545.0434_GT Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu 3.823.400 3.823.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
141 03.3554.0437_GT
Tạo hình dương vật do lệch lạc phái
tính do gien
Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính
do gien
3.852.100 3.852.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
142 03.3556.0705_GT Tạo hình âm đạo Tạo hình âm đạo 3.641.900 3.641.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
143 03.3559.0705_GT
Tạo hình âm đạo, ghép da trên khuôn
nong
Tạo hình âm đạo, ghép da trên khuôn
nong
3.641.900 3.641.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
144 03.3565.0491_GT
Phẫu thuật thăm dò ổ bụng trên người
bệnh mơ hồ giới tính
Phẫu thuật thăm dò ổ bụng trên người
bệnh mơ hồ giới tính
2.367.100 2.367.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
145 03.3566.0705_GT Tạo hình âm đạo bằng ruột Tạo hình âm đạo bằng ruột 3.641.900 3.641.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
146 03.3586.0435_GT Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ 2.116.600 2.116.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
147 03.3587.0435_GT Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn 2.116.600 2.116.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
148 03.3589.0492_GT Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt 2.929.500 2.929.500
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Page 13
STT
Mã tương
đương
Tên kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do quỹ
BHYT thanh
toán
Mức giá không
thuộc quỹ BHYT
thanh toán
nhưng không
phải là DV theo
yêu cầu
Ghi chú
149 03.3590.0492_GT Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt 2.929.500 2.929.500
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
150 03.3595.0662_GT Tách màng ngăn âm hộ Tách màng ngăn âm hộ 2.300.800 2.300.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
151 03.3598.0491_GT
Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn
cho người bệnh không sờ thấy và siêu
âm không thấy tinh hoàn
Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho
người bệnh không sờ thấy và siêu âm
không thấy tinh hoàn
2.367.100 2.367.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
152 03.3599.0492_GT Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên 2.929.500 2.929.500
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
153 03.3601.0435_GT Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn 2.116.600 2.116.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
154 03.3607.0435_GT Cắt bỏ tinh hoàn Cắt bỏ tinh hoàn 2.116.600 2.116.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
155 03.3609.0553_GT Ghép xương chấn thương cột sống cổ Ghép xương chấn thương cột sống cổ 4.532.100 4.532.100
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và
oxy
156 03.3610.0553_GT
Ghép xương chấn thương cột sống thắt
lưng
Ghép xương chấn thương cột sống thắt
lưng
4.532.100 4.532.100
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và
oxy
157 03.3617.0553_GT
Phẫu thuật kết hợp xương, ghép xương
sau trượt đốt sống L4-5, L5-Si
Phẫu thuật kết hợp xương, ghép xương
sau trượt đốt sống L4-5, L5-Si
4.532.100 4.532.100
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và
oxy
Page 14
STT
Mã tương
đương
Tên kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do quỹ
BHYT thanh
toán
Mức giá không
thuộc quỹ BHYT
thanh toán
nhưng không
phải là DV theo
yêu cầu
Ghi chú
158 03.3621.0553_GT
Lấy bỏ thân đốt sống ngực bằng ghép
xương
Lấy bỏ thân đốt sống ngực bằng ghép
xương
4.532.100 4.532.100
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và
oxy
159 03.3645.0550_GT Phẫu thuật điều trị vẹo cổ Phẫu thuật điều trị vẹo cổ 3.312.100 3.312.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân
tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài,
xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương.
160 03.3648.0534_GT Tháo khớp vai Tháo khớp vai 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
161 03.3650.0553_GT
Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc
ghép xương đồng loại điều trị u xương
Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc
ghép xương đồng loại điều trị u xương
4.532.100 4.532.100
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và
oxy
162 03.3651.0558_GT Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương 3.472.200 3.472.200
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc
và oxy
163 03.3661.0548_GT
Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa
trục
Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa
trục
3.720.700 3.720.700
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
oxy
164 03.3664.0548_GT
Cố định Kirschner trong gãy đầu trên
xương cánh tay
Cố định Kirschner trong gãy đầu trên
xương cánh tay
3.720.700 3.720.700
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
oxy
165 03.3666.0550_GT Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu 3.312.100 3.312.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân
tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài,
xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương.
166 03.3667.0551_GT Phẫu thuật dính khớp khuỷu Phẫu thuật dính khớp khuỷu 2.485.800 2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
167 03.3668.0534_GT Cắt đoạn khớp khuỷu Cắt đoạn khớp khuỷu 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Page 15
STT
Mã tương
đương
Tên kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do quỹ
BHYT thanh
toán
Mức giá không
thuộc quỹ BHYT
thanh toán
nhưng không
phải là DV theo
yêu cầu
Ghi chú
168 03.3669.0548_GT Phẫu thuật trật khớp khuỷu Phẫu thuật trật khớp khuỷu 3.720.700 3.720.700
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
oxy
169 03.3670.0550_GT Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại não Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại não 3.312.100 3.312.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân
tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài,
xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương.
170 03.3671.0551_GT Phẫu thuật dính khớp khuỷu Phẫu thuật dính khớp khuỷu 2.485.800 2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
171 03.3672.0551_GT Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh 2.485.800 2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
172 03.3680.0534_GT Cắt cụt cánh tay Cắt cụt cánh tay 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
173 03.3681.0534_GT Tháo khớp khuỷu Tháo khớp khuỷu 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
174 03.3682.0534_GT Cắt cụt cẳng tay Cắt cụt cẳng tay 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
175 03.3683.0534_GT Tháo khớp cổ tay Tháo khớp cổ tay 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
176 03.3685.0571_GT
Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục,
mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu
Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ,
nạo, lấy xương chết, dẫn lưu
2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
177 03.3686.0571_GT
Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc
xương cánh tay
Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương
cánh tay
2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Page 16
STT
Mã tương
đương
Tên kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do quỹ
BHYT thanh
toán
Mức giá không
thuộc quỹ BHYT
thanh toán
nhưng không
phải là DV theo
yêu cầu
Ghi chú
178 03.3687.0571_GT
Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục,
mổ, nạo, dẫn lưu
Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ,
nạo, dẫn lưu
2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
179 03.3691.0577_GT
Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn
thương phức tạp
Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương
phức tạp
4.476.200 4.476.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
180 03.3692.0577_GT Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp 4.476.200 4.476.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
181 03.3695.0571_GT
Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn ngón
1 điều trị tách ngón 1 bẩm sinh
Phẫu thuật chuyển cơ giang ngắn ngón 1
điều trị tách ngón 1 bẩm sinh
2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
182 03.3700.0550_GT Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não 3.312.100 3.312.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân
tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài,
xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương.
183 03.3701.0550_GT
Phẫu thuật Capsulodesis Zancolli giải
quyết biến dạng vuốt trụ
Phẫu thuật Capsulodesis Zancolli giải
quyết biến dạng vuốt trụ
3.312.100 3.312.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân
tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài,
xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương.
184 03.3710.0571_GT Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa 2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
185 03.3711.0571_GT Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay 2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
186 03.3716.0550_GT Phẫu thuật cứng cơ may Phẫu thuật cứng cơ may 3.312.100 3.312.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân
tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài,
xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương.
Page 17
STT
Mã tương
đương
Tên kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do quỹ
BHYT thanh
toán
Mức giá không
thuộc quỹ BHYT
thanh toán
nhưng không
phải là DV theo
yêu cầu
Ghi chú
187 03.3722.0548_GT Phẫu thuật toác khớp mu Phẫu thuật toác khớp mu 3.720.700 3.720.700
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
oxy
188 03.3723.0534_GT Tháo khớp háng Tháo khớp háng 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
189 03.3724.0549_GT Làm cứng khớp ở tư- thế chức năng Làm cứng khớp ở tư- thế chức năng 3.392.500 3.392.500
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
định ngoài, thuốc và oxy
190 03.3726.0534_GT Phẫu thuật cắt cụt đùi Phẫu thuật cắt cụt đùi 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
191 03.3728.0548_GT
Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi
cầu, liên lồi cầu
Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu,
liên lồi cầu
3.720.700 3.720.700
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
oxy
192 03.3729.0571_GT Phẫu thuật viêm xương khớp háng Phẫu thuật viêm xương khớp háng 2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
193 03.3740.0534_GT Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
194 03.3741.0571_GT
Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ,
nạo, lấy xương chết, dẫn lưu
Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo,
lấy xương chết, dẫn lưu
2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
195 03.3742.0550_GT Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước 3.312.100 3.312.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân
tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài,
xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương, thuốc và oxy
196 03.3748.0550_GT Phẫu thuật trật khớp gối bẩm sinh Phẫu thuật trật khớp gối bẩm sinh 3.312.100 3.312.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân
tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài,
xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương, thuốc và oxy
Page 18
STT
Mã tương
đương
Tên kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do quỹ
BHYT thanh
toán
Mức giá không
thuộc quỹ BHYT
thanh toán
nhưng không
phải là DV theo
yêu cầu
Ghi chú
197 03.3750.0550_GT
Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm
sinh
Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh 3.312.100 3.312.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân
tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài,
xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương, thuốc và oxy
198 03.3752.0550_GT
Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não, nối
dài gân cơ gấp gối, cắt thần kinh
Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não, nối
dài gân cơ gấp gối, cắt thần kinh
3.312.100 3.312.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân
tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài,
xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương, thuốc và oxy
199 03.3753.0550_GT
Phẫu thuật Egger tạo gấp khớp gối do
bại não trong trường hợp nặng
Phẫu thuật Egger tạo gấp khớp gối do bại
não trong trường hợp nặng
3.312.100 3.312.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân
tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài,
xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương, thuốc và oxy
200 03.3755.0534_GT Tháo khớp gối Tháo khớp gối 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
201 03.3763.0559_GT Phẫu thuật co gân Achille Phẫu thuật co gân Achille 2.708.900 2.708.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
202 03.3774.0577_GT
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn
chỉnh cố định tạm thời
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn
chỉnh cố định tạm thời
4.476.200 4.476.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
203 03.3775.0534_GT Cắt cụt cẳng chân Cắt cụt cẳng chân 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
204 03.3776.0571_GT
Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục,
mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu
Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục,
mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu
2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
205 03.3777.0571_GT
Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa
kháng sinh liên tục điều trị viêm xương
tủy giai đoạn trung gian
Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng
sinh liên tục điều trị viêm xương tủy giai
đoạn trung gian
2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
206 03.3783.0575_GT
Phẫu thuật điều trị tách bàn chân (càng
cua)
Phẫu thuật điều trị tách bàn chân (càng
cua)
2.686.900 2.686.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Page 19
STT
Mã tương
đương
Tên kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do quỹ
BHYT thanh
toán
Mức giá không
thuộc quỹ BHYT
thanh toán
nhưng không
phải là DV theo
yêu cầu
Ghi chú
207 03.3792.0534_GT Tháo một nửa bàn chân trước Tháo một nửa bàn chân trước 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
208 03.3793.0577_GT
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn
chỉnh cố định tạm thời
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn
chỉnh cố định tạm thời
4.476.200 4.476.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
209 03.3795.0534_GT Tháo khớp cổ chân Tháo khớp cổ chân 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
210 03.3796.0534_GT Tháo khớp kiểu Pirogoff Tháo khớp kiểu Pirogoff 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
211 03.3797.0571_GT Tháo bỏ các ngón chân Tháo bỏ các ngón chân 2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
212 03.3798.0571_GT Tháo đốt bàn Tháo đốt bàn 2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
213 03.3800.0577_GT
Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp,
sâu, rộng sau chấn thương
Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp,
sâu, rộng sau chấn thương
4.476.200 4.476.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
214 03.3803.0559_GT Nối gân gấp Nối gân gấp 2.708.900 2.708.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
215 03.3804.0559_GT Gỡ dính gân Gỡ dính gân 2.708.900 2.708.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
216 03.3805.0572_GT Khâu nối thần kinh Khâu nối thần kinh 2.815.300 2.815.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
217 03.3806.0572_GT Gỡ dính thần kinh Gỡ dính thần kinh 2.815.300 2.815.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
218 03.3807.0574_GT
Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng và
trên 10 cm²
Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng và trên
10 cm²
4.123.000 4.123.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Page 20
STT
Mã tương
đương
Tên kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do quỹ
BHYT thanh
toán
Mức giá không
thuộc quỹ BHYT
thanh toán
nhưng không
phải là DV theo
yêu cầu
Ghi chú
219 03.3811.0571_GT
Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ
thể
Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ
thể
2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
220 03.3813.0551_GT
Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có
sai khớp
Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai
khớp
2.485.800 2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
221 03.3815.0493_GT Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu 2.529.700 2.529.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
222 03.3816.0571_GT
Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc
đơn thuần
Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn
thuần
2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
223 03.3819.0559_GT Nối gân duỗi Nối gân duỗi 2.708.900 2.708.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
224 03.3824.0575_GT
Vá da dày toàn bộ, diện tích dưới 10
cm²
Vá da dày toàn bộ, diện tích dưới 10 cm² 2.686.900 2.686.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
225 03.3879.0407_GT Cắt u máu trong xương Cắt u máu trong xương 2.533.500 2.533.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
226 03.3880.0548_GT Bắt vít qua khớp Bắt vít qua khớp 3.720.700 3.720.700
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
oxy
227 03.3882.0568_GT
Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ
cement
Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ
cement
5.040.700 5.040.700
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh
học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng,
bộ bơm xi măng có bóng hoặc không
bóng, thuốc và oxy
228 03.3886.0553_GT Ghép trong mất đoạn xương Ghép trong mất đoạn xương 4.532.100 4.532.100
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và
oxy
229 03.3892.0553_GT Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo 4.532.100 4.532.100
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và
oxy
230 03.3919.0400_GT Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng
Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng
[lồng ngực]
2.827.600 2.827.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
231 03.3919.0491_GT Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng
Phẫu thuật lấy dị vật lồng ngực, ổ bụng
[lồng ngực]
2.367.100 2.367.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
Page 21
STT
Mã tương
đương
Tên kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do quỹ
BHYT thanh
toán
Mức giá không
thuộc quỹ BHYT
thanh toán
nhưng không
phải là DV theo
yêu cầu
Ghi chú
232 03.4064.0462_GT Phẫu thuật nội soi sa trực tràng Phẫu thuật nội soi sa trực tràng 3.840.100 3.840.100
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, thuốc và oxy
233 03.4065.0462_GT
Phẫu thuật nội soi khâu treo trực tràng
điều trị sa trực tràng
Phẫu thuật nội soi khâu treo trực tràng
điều trị sa trực tràng
3.840.100 3.840.100
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, thuốc và oxy
234 03.4106.0436_GT Nội soi đặt sonde JJ Nội soi đặt sonde JJ 1.534.400 1.534.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
235 03.4114.0426_GT Nội soi cắt u bàng quang Nội soi cắt u bàng quang 3.870.700 3.870.700
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
236 03.4115.0426_GT Nội soi cắt u bàng quang tái phát Nội soi cắt u bàng quang tái phát 3.870.700 3.870.700
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
237 03.4122.0435_GT
Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn ẩn
trong ổ bụng
Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn ẩn trong ổ
bụng
2.116.600 2.116.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
238 03.4149.0550_GT
Phẫu thuật nội soi điều trị xơ hóa cơ ức
đòn chũm
Phẫu thuật nội soi điều trị xơ hóa cơ ức
đòn chũm
3.312.100 3.312.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân
tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài,
xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương, thuốc và oxy
239 03.4227.0437_GT Phẫu thuật chỉnh hình cong dương vật Phẫu thuật chỉnh hình cong dương vật 3.852.100 3.852.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
240 04.0002.0553_GT
Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ
có ghép xương tự thân
Phẫu thuật chỉnh hình lao cột sống cổ có
ghép xương tự thân
4.532.100 4.532.100
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và
oxy
241 04.0007.0551_GT Phẫu thuật chỉnh hình khớp gối do lao Phẫu thuật chỉnh hình khớp gối do lao 2.485.800 2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
242 04.0012.0551_GT Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn Phẫu thuật nạo viêm lao xương sườn 2.485.800 2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Page 22
STT
Mã tương
đương
Tên kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do quỹ
BHYT thanh
toán
Mức giá không
thuộc quỹ BHYT
thanh toán
nhưng không
phải là DV theo
yêu cầu
Ghi chú
243 04.0013.0551_GT
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn,
khớp ức đòn
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp ức sườn,
khớp ức đòn
2.485.800 2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
244 04.0014.0551_GT Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai Phẫu thuật nạo viêm lao khớp vai 2.485.800 2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
245 04.0015.0551_GT Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu Phẫu thuật nạo viêm lao khớp khuỷu 2.485.800 2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
246 04.0016.0551_GT
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn
tay
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn tay 2.485.800 2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
247 04.0017.0571_GT Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay Phẫu thuật nạo viêm lao xương cánh tay 2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
248 04.0018.0571_GT Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng tay 2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
249 04.0019.0571_GT
Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn -
ngón tay
Phẫu thuật nạo viêm lao xương đốt bàn -
ngón tay
2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
250 04.0020.0551_GT
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng
chậu
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cùng chậu 2.485.800 2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
251 04.0021.0571_GT Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu Phẫu thuật nạo viêm lao xương chậu 2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
252 04.0022.0551_GT Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng Phẫu thuật nạo viêm lao khớp háng 2.485.800 2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
253 04.0023.0551_GT Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối Phẫu thuật nạo viêm lao khớp gối 2.485.800 2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
254 04.0024.0551_GT
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn
chân
Phẫu thuật nạo viêm lao khớp cổ-bàn chân 2.485.800 2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Page 23
STT
Mã tương
đương
Tên kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do quỹ
BHYT thanh
toán
Mức giá không
thuộc quỹ BHYT
thanh toán
nhưng không
phải là DV theo
yêu cầu
Ghi chú
255 04.0025.0571_GT Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi Phẫu thuật nạo viêm lao xương đùi 2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
256 04.0026.0571_GT
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng
chân
Phẫu thuật nạo viêm lao xương cẳng chân 2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
257 04.0027.0571_GT
Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-
ngón chân
Phẫu thuật nạo viêm lao xương bàn-ngón
chân
2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
258 04.0028.0493_GT
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng
do lao
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do
lao
2.529.700 2.529.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
259 04.0029.0493_GT
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu
do lao
Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do
lao
2.529.700 2.529.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
260 04.0035.1114_GT
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do
lao hạch cổ
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do
lao hạch cổ
2.485.500 2.485.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
261 04.0036.1114_GT
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do
lao thành ngực
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do
lao thành ngực
2.485.500 2.485.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
262 04.0037.1114_GT
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do
lao các khớp ngoại biên
Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do
lao các khớp ngoại biên
2.485.500 2.485.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
263 04.0038.0571_GT Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực Phẫu thuật nạo viêm lao thành ngực 2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
264 04.0039.0571_GT Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng cổ 2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
265 04.0040.0571_GT Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng nách 2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
266 04.0041.0571_GT Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn Phẫu thuật nạo dò hạch lao vùng bẹn 2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
267 04.0056.0549_GT
Phẫu thuật hàn cứng khớp gối do lao
(Arthrodesis)
Phẫu thuật hàn cứng khớp gối do lao
(Arthrodesis)
3.392.500 3.392.500
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
định ngoài, thuốc và oxy
Page 24
STT
Mã tương
đương
Tên kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do quỹ
BHYT thanh
toán
Mức giá không
thuộc quỹ BHYT
thanh toán
nhưng không
phải là DV theo
yêu cầu
Ghi chú
268 04.0057.0571_GT Phẫu thuật nạo viêm lao xương sọ Phẫu thuật nạo viêm lao xương sọ 2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
269 04.0058.0571_GT Phẫu thuật nạo viêm lao xương ức Phẫu thuật nạo viêm lao xương ức 2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
270 07.0218.0571_GT
Cắt đoạn xương bàn chân trên người
bệnh đái tháo đường
Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh
đái tháo đường
2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
271 07.0219.1144_GT
Nạo xương viêm trên người bệnh đái
tháo đường
Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo
đường
2.176.500 2.176.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
272 07.0220.1144_GT
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh
đái tháo đường
Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái
tháo đường
2.176.500 2.176.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
273 07.0221.0574_GT Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ 4.123.000 4.123.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
274 07.0222.0575_GT
Ghép da tự thân bằng mảnh da dài
mỏng trên người bệnh đái tháo đường
Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng
trên người bệnh đái tháo đường
2.686.900 2.686.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
275 07.0223.0574_GT
Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới
trên người bệnh đái tháo đường
Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới
trên người bệnh đái tháo đường
4.123.000 4.123.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
276 07.0224.0574_GT
Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn,
dày toàn lớp da trên người bệnh đái
tháo đường
Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn,
dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo
đường
4.123.000 4.123.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
277 10.0001.0577_GT
Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu
phức tạp
Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức
tạp
4.476.200 4.476.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
278 10.0037.0571_GT Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống 2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
279 10.0152.0410_GT
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang
màng phổi
Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng
phổi
1.764.200 1.764.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
280 10.0238.0400_GT
Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng
tim
Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim 2.827.600 2.827.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
281 10.0252.0399_GT
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ bụng
- động mạch tạng
Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ bụng -
động mạch tạng
2.177.400 2.177.400
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy
Page 25
STT
Mã tương
đương
Tên kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do quỹ
BHYT thanh
toán
Mức giá không
thuộc quỹ BHYT
thanh toán
nhưng không
phải là DV theo
yêu cầu
Ghi chú
282 10.0260.0399_GT
Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch
để chạy thận nhân tạo
Phẫu thuật tạo thông động - tĩnh mạch để
chạy thận nhân tạo
2.177.400 2.177.400
Chưa bao gồm mạch máu nhân tạo, động
mạch chủ nhân tạo, thuốc và oxy
283 10.0264.0407_GT
Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥
10 cm)
Phẫu thuật cắt u máu lớn (đường kính ≥
10 cm)
2.533.500 2.533.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
284 10.0265.0407_GT
Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính <
10 cm)
Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính <
10 cm)
2.533.500 2.533.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
285 10.0284.0410_GT
Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng
phổi
Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng
phổi
1.764.200 1.764.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
286 10.0289.0400_GT Mở ngực thăm dò, sinh thiết Mở ngực thăm dò, sinh thiết 2.827.600 2.827.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
287 10.0299.0421_GT
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa,
thận đa nang
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa,
thận đa nang
3.688.400 3.688.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
288 10.0301.0416_GT
Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu
quản lạc chỗ
Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu
quản lạc chỗ
3.721.500 3.721.500
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
289 10.0302.0416_GT Cắt toàn bộ thận và niệu quản Cắt toàn bộ thận và niệu quản 3.721.500 3.721.500
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
290 10.0303.0416_GT Cắt thận đơn thuần Cắt thận đơn thuần 3.721.500 3.721.500
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
291 10.0304.0416_GT Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) 3.721.500 3.721.500
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
292 10.0305.0710_GT Phẫu thuật treo thận Phẫu thuật treo thận 2.530.600 2.530.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
293 10.0306.0421_GT Lấy sỏi san hô thận Lấy sỏi san hô thận 3.688.400 3.688.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
294 10.0307.0421_GT Lấy sỏi mở bể thận trong xoang Lấy sỏi mở bể thận trong xoang 3.688.400 3.688.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Page 26
STT
Mã tương
đương
Tên kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do quỹ
BHYT thanh
toán
Mức giá không
thuộc quỹ BHYT
thanh toán
nhưng không
phải là DV theo
yêu cầu
Ghi chú
295 10.0308.0421_GT
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu
thận
Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu
thận
3.688.400 3.688.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
296 10.0309.0421_GT
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve)
có hạ nhiệt
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có
hạ nhiệt
3.688.400 3.688.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
297 10.0310.0421_GT Lấy sỏi bể thận ngoài xoang Lấy sỏi bể thận ngoài xoang 3.688.400 3.688.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
298 10.0314.0416_GT Cắt eo thận móng ngựa Cắt eo thận móng ngựa 3.721.500 3.721.500
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
299 10.0317.0436_GT Dẫn lưu bể thận tối thiểu Dẫn lưu bể thận tối thiểu 1.534.400 1.534.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
300 10.0319.0436_GT
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe
thận
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận 1.534.400 1.534.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
301 10.0322.0416_GT Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch 3.721.500 3.721.500
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
302 10.0325.0421_GT Lấy sỏi niệu quản đơn thuần Lấy sỏi niệu quản đơn thuần 3.688.400 3.688.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
303 10.0326.0421_GT
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật
lại
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại 3.688.400 3.688.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
304 10.0327.0421_GT Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang 3.688.400 3.688.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
305 10.0330.0429_GT Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo 4.008.300 4.008.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
306 10.0334.0464_GT
Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt
ĐM chậu trong
Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM
chậu trong
2.461.800 2.461.800
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu,
miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
307 10.0337.0424_GT
Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình
bàng quang kiểu Studder, Camey
Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình
bàng quang kiểu Studder, Camey
4.479.200 4.479.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
308 10.0345.0424_GT
Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản
vào ruột
Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản
vào ruột
4.479.200 4.479.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
309 10.0346.0429_GT
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng
quang-tử cung, trực tràng
Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng
quang-tử cung, trực tràng
4.008.300 4.008.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Page 27
STT
Mã tương
đương
Tên kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do quỹ
BHYT thanh
toán
Mức giá không
thuộc quỹ BHYT
thanh toán
nhưng không
phải là DV theo
yêu cầu
Ghi chú
310 10.0347.0424_GT
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài
da
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da 4.479.200 4.479.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
311 10.0349.0424_GT Cắt cổ bàng quang Cắt cổ bàng quang 4.479.200 4.479.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
312 10.0350.0434_GT Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang 3.823.400 3.823.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
313 10.0352.0425_GT Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang 4.923.500 4.923.500
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
314 10.0355.0421_GT Lấy sỏi bàng quang Lấy sỏi bàng quang 3.688.400 3.688.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
315 10.0356.0436_GT Dẫn lưu nước tiểu bàng quang Dẫn lưu nước tiểu bàng quang 1.534.400 1.534.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
316 10.0357.0436_GT Dẫn lưu áp xe khoang Retzius Dẫn lưu áp xe khoang Retzius 1.534.400 1.534.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
317 10.0358.0424_GT
Cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và
chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột
Cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và
chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột
4.479.200 4.479.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
318 10.0360.0425_GT
Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng
quang
Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng
quang
4.923.500 4.923.500
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch.
319 10.0364.0434_GT Phẫu thuật sa niệu đạo nữ Phẫu thuật sa niệu đạo nữ 3.823.400 3.823.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
320 10.0367.0434_GT Cắt nối niệu đạo trước Cắt nối niệu đạo trước 3.823.400 3.823.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
321 10.0368.0434_GT Cắt nối niệu đạo sau Cắt nối niệu đạo sau 3.823.400 3.823.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
322 10.0369.0434_GT Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu 3.823.400 3.823.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
323 10.0370.0436_GT Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da 1.534.400 1.534.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
324 10.0371.0436_GT
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò
nước tiểu
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước
tiểu
1.534.400 1.534.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
Page 28
STT
Mã tương
đương
Tên kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do quỹ
BHYT thanh
toán
Mức giá không
thuộc quỹ BHYT
thanh toán
nhưng không
phải là DV theo
yêu cầu
Ghi chú
325 10.0372.0436_GT Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt 1.534.400 1.534.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
326 10.0373.0434_GT
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình
một thì
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một
thì
3.823.400 3.823.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
327 10.0374.0435_GT
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì
2
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình thì 2 2.116.600 2.116.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
328 10.0375.0432_GT
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau
xương mu
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương
mu
4.398.000 4.398.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
329 10.0376.0432_GT
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng
quang
Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng
quang
4.398.000 4.398.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
330 10.0378.0436_GT
Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu
đạo
Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo 1.534.400 1.534.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
331 10.0379.0435_GT
Tạo hình miệng niệu đạo lệch thấp ở nữ
giới
Tạo hình miệng niệu đạo lệch thấp ở nữ
giới
2.116.600 2.116.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
332 10.0383.0436_GT
Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại
tiền liệt tuyến
Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền
liệt tuyến
1.534.400 1.534.400 Chưa bao gồm stent, thuốc và oxy
333 10.0384.0437_GT
Tạo hình dương vật do lệch lạc phái
tính do gien
Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính
do gien
3.852.100 3.852.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
334 10.0386.0435_GT Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ 2.116.600 2.116.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
335 10.0391.0435_GT
Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo
mặt lưng dương vật
Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo
mặt lưng dương vật
2.116.600 2.116.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
336 10.0394.0435_GT Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ 2.116.600 2.116.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
337 10.0403.0436_GT Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật Phẫu thuật chữa cương cứng dương vật 1.534.400 1.534.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
338 10.0406.0435_GT Cắt bỏ tinh hoàn Cắt bỏ tinh hoàn 2.116.600 2.116.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
339 10.0407.0435_GT Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn 2.116.600 2.116.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Page 29
STT
Mã tương
đương
Tên kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do quỹ
BHYT thanh
toán
Mức giá không
thuộc quỹ BHYT
thanh toán
nhưng không
phải là DV theo
yêu cầu
Ghi chú
340 10.0414.0400_GT Mở ngực thăm dò Mở ngực thăm dò 2.827.600 2.827.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
341 10.0415.0400_GT Mở ngực thăm dò, sinh thiết Mở ngực thăm dò, sinh thiết 2.827.600 2.827.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
342 10.0416.0491_GT Mở thông dạ dày Mở thông dạ dày 2.367.100 2.367.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
343 10.0417.0491_GT Đưa thực quản ra ngoài Đưa thực quản ra ngoài 2.367.100 2.367.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
344 10.0418.0493_GT Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất 2.529.700 2.529.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
345 10.0451.0491_GT Mở bụng thăm dò Mở bụng thăm dò 2.367.100 2.367.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
346 10.0452.0491_GT Mở bụng thăm dò, sinh thiết Mở bụng thăm dò, sinh thiết 2.367.100 2.367.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
347 10.0453.0464_GT Nối vị tràng Nối vị tràng 2.461.800 2.461.800
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu,
miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối.
348 10.0473.0459_GT Cắt u tá tràng Cắt u tá tràng 2.368.500 2.368.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
349 10.0475.0459_GT Khâu vùi túi thừa tá tràng Khâu vùi túi thừa tá tràng 2.368.500 2.368.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
350 10.0476.0459_GT Cắt túi thừa tá tràng Cắt túi thừa tá tràng 2.368.500 2.368.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Page 30
STT
Mã tương
đương
Tên kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do quỹ
BHYT thanh
toán
Mức giá không
thuộc quỹ BHYT
thanh toán
nhưng không
phải là DV theo
yêu cầu
Ghi chú
351 10.0479.0491_GT
Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông
hồi tràng
Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi
tràng
2.367.100 2.367.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
352 10.0492.0493_GT
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu
ổ bụng
Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ
bụng
2.529.700 2.529.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
353 10.0506.0459_GT Cắt ruột thừa đơn thuần Cắt ruột thừa đơn thuần 2.368.500 2.368.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
354 10.0507.0459_GT Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng 2.368.500 2.368.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
355 10.0508.0459_GT Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe 2.368.500 2.368.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
356 10.0509.0493_GT Dẫn lưu áp xe ruột thừa Dẫn lưu áp xe ruột thừa 2.529.700 2.529.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
357 10.0510.0459_GT Các phẫu thuật ruột thừa khác Các phẫu thuật ruột thừa khác 2.368.500 2.368.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
358 10.0511.0491_GT Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng 2.367.100 2.367.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
359 10.0524.0491_GT Làm hậu môn nhân tạo Làm hậu môn nhân tạo 2.367.100 2.367.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
360 10.0525.0491_GT Làm hậu môn nhân tạo Làm hậu môn nhân tạo 2.367.100 2.367.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
361 10.0533.0494_GT Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn 2.367.500 2.367.500
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
362 10.0539.0494_GT
Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường tầng
sinh môn
Bóc u xơ, cơ... trực tràng đường tầng sinh
môn
2.367.500 2.367.500
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Page 31
STT
Mã tương
đương
Tên kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do quỹ
BHYT thanh
toán
Mức giá không
thuộc quỹ BHYT
thanh toán
nhưng không
phải là DV theo
yêu cầu
Ghi chú
363 10.0547.0494_GT Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ 2.367.500 2.367.500
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
364 10.0548.0494_GT Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch 2.367.500 2.367.500
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
365 10.0549.0494_GT
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương
pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson)
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp
Milligan - Morgan hoặc Ferguson)
2.367.500 2.367.500
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
366 10.0550.0494_GT
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng
dụng cụ hỗ trợ
Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng
dụng cụ hỗ trợ
2.367.500 2.367.500
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
367 10.0551.0494_GT Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng 2.367.500 2.367.500
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
368 10.0554.0494_GT
Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ
(THD)
Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ
(THD)
2.367.500 2.367.500
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
369 10.0555.0494_GT
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh
hậu môn đơn giản
Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu
môn đơn giản
2.367.500 2.367.500
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
370 10.0556.0494_GT
Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức
tạp
Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức
tạp
2.367.500 2.367.500
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
371 10.0557.0494_GT Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản 2.367.500 2.367.500
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
372 10.0558.0494_GT Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp 2.367.500 2.367.500
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Page 32
STT
Mã tương
đương
Tên kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do quỹ
BHYT thanh
toán
Mức giá không
thuộc quỹ BHYT
thanh toán
nhưng không
phải là DV theo
yêu cầu
Ghi chú
373 10.0559.0494_GT
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ
thắt trên chỉ chờ
Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt
trên chỉ chờ
2.367.500 2.367.500
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
374 10.0561.0494_GT
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ
tròn trong (vị trí 3h và 9h)
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn
trong (vị trí 3h và 9h)
2.367.500 2.367.500
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
375 10.0562.0494_GT
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ
tròn trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn
Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn
trong vị trí 6h, tạo hình hậu môn
2.367.500 2.367.500
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
376 10.0563.0494_GT
Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ,
tạo hình hậu môn
Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ,
tạo hình hậu môn
2.367.500 2.367.500
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch
máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
377 10.0564.0491_GT Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocelle 2.367.100 2.367.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
378 10.0569.0624_GT Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn 1.631.700 1.631.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
379 10.0570.0624_GT Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủ 1.631.700 1.631.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
380 10.0571.0632_GT
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương
tầng sinh môn đơn giản
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng
sinh môn đơn giản
2.037.500 2.037.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
381 10.0572.0577_GT
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương
tầng sinh môn phức tạp
Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng
sinh môn phức tạp
4.476.200 4.476.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
382 10.0574.0491_GT Thăm dò, sinh thiết gan Thăm dò, sinh thiết gan 2.367.100 2.367.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
383 10.0616.0493_GT Dẫn lưu áp xe gan Dẫn lưu áp xe gan 2.529.700 2.529.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
384 10.0617.0493_GT Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan 2.529.700 2.529.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Page 33
STT
Mã tương
đương
Tên kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do quỹ
BHYT thanh
toán
Mức giá không
thuộc quỹ BHYT
thanh toán
nhưng không
phải là DV theo
yêu cầu
Ghi chú
385 10.0618.0491_GT
Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt
sóng cao tần hoặc áp lạnh
Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt
sóng cao tần hoặc áp lạnh
2.367.100 2.367.100
Chưa bao gồm kim đốt sóng cao tần,
thuốc và oxy
386 10.0638.0464_GT Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật 2.461.800 2.461.800
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu,
miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
387 10.0641.0464_GT Dẫn lưu nang tụy Dẫn lưu nang tụy 2.461.800 2.461.800
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu,
miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
388 10.0642.0464_GT Nối nang tụy với tá tràng Nối nang tụy với tá tràng 2.461.800 2.461.800
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu,
miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
389 10.0643.0464_GT Nối nang tụy với dạ dày Nối nang tụy với dạ dày 2.461.800 2.461.800
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu,
miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
390 10.0644.0464_GT Nối nang tụy với hỗng tràng Nối nang tụy với hỗng tràng 2.461.800 2.461.800
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu,
miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
391 10.0664.0464_GT
Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy,
viêm tụy mạn
Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy,
viêm tụy mạn
2.461.800 2.461.800
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu,
miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
392 10.0669.0464_GT Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu 2.461.800 2.461.800
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu,
miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
393 10.0679.0492_GT
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng
phương pháp Bassini
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng
phương pháp Bassini
2.929.500 2.929.500
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Page 34
STT
Mã tương
đương
Tên kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do quỹ
BHYT thanh
toán
Mức giá không
thuộc quỹ BHYT
thanh toán
nhưng không
phải là DV theo
yêu cầu
Ghi chú
394 10.0680.0492_GT
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng
phương pháp Shouldice
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng
phương pháp Shouldice
2.929.500 2.929.500
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
395 10.0681.0492_GT
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng
phương pháp kết hợp Bassini và
Shouldice
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng
phương pháp kết hợp Bassini và
Shouldice
2.929.500 2.929.500
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
396 10.0682.0492_GT
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng
phương pháp Lichtenstein
Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng
phương pháp Lichtenstein
2.929.500 2.929.500
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
397 10.0683.0492_GT Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát 2.929.500 2.929.500
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
398 10.0684.0492_GT Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2.929.500 2.929.500
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
399 10.0685.0492_GT Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi 2.929.500 2.929.500
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
400 10.0686.0492_GT
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành
bụng
Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành
bụng
2.929.500 2.929.500
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
401 10.0687.0492_GT
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng
khác
Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng
khác
2.929.500 2.929.500
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
402 10.0695.0492_GT Phẫu thuật cắt u cơ hoành Phẫu thuật cắt u cơ hoành 2.929.500 2.929.500
Chưa bao gồm tấm màng nâng, khóa kẹp
mạch máu, vật liệu cầm máu, thuốc và oxy
Page 35
STT
Mã tương
đương
Tên kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do quỹ
BHYT thanh
toán
Mức giá không
thuộc quỹ BHYT
thanh toán
nhưng không
phải là DV theo
yêu cầu
Ghi chú
403 10.0698.0628_GT
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng
do toác vết mổ
Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do
toác vết mổ
2.188.500 2.188.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
404 10.0701.0491_GT
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt
dẫn lưu
Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn
lưu
2.367.100 2.367.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
405 10.0716.0551_GT Phẫu thuật tháo khớp vai Phẫu thuật tháo khớp vai 2.485.800 2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
406 10.0727.0553_GT
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả
xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương
cánh tay
4.532.100 4.532.100
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và
oxy
407 10.0734.0548_GT
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm
khuỷu
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu 3.720.700 3.720.700
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
oxy
408 10.0735.0548_GT
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm
khuỷu phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu
phức tạp
3.720.700 3.720.700
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
oxy
409 10.0744.0548_GT
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp
cổ tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ
tay
3.720.700 3.720.700
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
oxy
410 10.0748.0559_GT
Phẫu thuật tổn thương dây chằng của
đốt bàn - ngón tay
Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt
bàn - ngón tay
2.708.900 2.708.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
411 10.0749.0559_GT
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và
bàn ngón tay
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và
bàn ngón tay
2.708.900 2.708.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
412 10.0750.0559_GT
Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ
tay và cẳng tay
Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay
và cẳng tay
2.708.900 2.708.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
413 10.0751.0559_GT
Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ
tay
Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn - cổ
tay
2.708.900 2.708.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
414 10.0752.0559_GT
Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng
cấm (Vùng II)
Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng
cấm (Vùng II)
2.708.900 2.708.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Page 36
STT
Mã tương
đương
Tên kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do quỹ
BHYT thanh
toán
Mức giá không
thuộc quỹ BHYT
thanh toán
nhưng không
phải là DV theo
yêu cầu
Ghi chú
415 10.0755.0548_GT
Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu
(trật khớp)
Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu
(trật khớp)
3.720.700 3.720.700
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
oxy
416 10.0772.0548_GT Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè 3.720.700 3.720.700
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
oxy
417 10.0773.0548_GT
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương
bánh chè phức tạp
Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương
bánh chè phức tạp
3.720.700 3.720.700
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
oxy
418 10.0774.0559_GT Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè 2.708.900 2.708.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
419 10.0790.0548_GT
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp
Lisfranc
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp
Lisfranc
3.720.700 3.720.700
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
oxy
420 10.0791.0548_GT
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt
bàn ngón chân
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn
ngón chân
3.720.700 3.720.700
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
oxy
421 10.0796.0548_GT
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II
trên và liên lồi cầu xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II
trên và liên lồi cầu xương đùi
3.720.700 3.720.700
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
oxy
422 10.0797.0548_GT
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III
trên và liên lồi cầu xương đùi
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III
trên và liên lồi cầu xương đùi
3.720.700 3.720.700
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
oxy
423 10.0804.0548_GT
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên
lồi cầu xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi
cầu xương cánh tay
3.720.700 3.720.700
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
oxy
424 10.0807.0577_GT
Phẫu thuật thương tích phần mềm các
cơ quan vận động
Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ
quan vận động
4.476.200 4.476.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
425 10.0808.0577_GT
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ
quan vận động
Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan
vận động
4.476.200 4.476.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
426 10.0810.0559_GT
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn
thương gân duỗi
Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương
gân duỗi
2.708.900 2.708.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Page 37
STT
Mã tương
đương
Tên kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do
quỹ BHYT
thanh toán
Mức giá không
thuộc quỹ
BHYT thanh
toán nhưng
không phải là
DV theo yêu cầu
Ghi chú
427 10.0811.0559_GT
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn
thương gân gấp
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn
thương gân gấp
2.708.900 2.708.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
428 10.0812.0577_GT
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn
thương thần kinh giữa, thần kinh trụ,
thần kinh quay
Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn
thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần
kinh quay
4.476.200 4.476.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
429 10.0818.0559_GT
Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây
chằng mạn tính của ngón I
Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng
mạn tính của ngón I
2.708.900 2.708.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
430 10.0824.0559_GT
Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương
thuyền
Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền 2.708.900 2.708.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
431 10.0825.0559_GT
Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính
dây chằng xương thuyền
Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính
dây chằng xương thuyền
2.708.900 2.708.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
432 10.0826.0559_GT
Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của
ngón 1 bàn tay
Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của
ngón 1 bàn tay
2.708.900 2.708.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
433 10.0839.0559_GT
Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III,
IV, V
Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV,
V
2.708.900 2.708.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
434 10.0840.0559_GT
Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở
vùng II
Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng
II
2.708.900 2.708.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
435 10.0841.0559_GT
Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2
thì
Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì 2.708.900 2.708.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
436 10.0842.0559_GT Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi 2.708.900 2.708.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
437 10.0843.0550_GT
Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER
VAIN và ngón tay cò súng
Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER
VAIN và ngón tay cò súng
3.312.100 3.312.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân
tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài,
xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương, thuốc và oxy
438 10.0845.0549_GT
Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ
dưới
Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới 3.392.500 3.392.500
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
định ngoài, thuốc và oxy
Page 38
STT
Mã tương
đương
Tên kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do
quỹ BHYT
thanh toán
Mức giá không
thuộc quỹ
BHYT thanh
toán nhưng
không phải là
DV theo yêu cầu
Ghi chú
439 10.0846.0549_GT Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay 3.392.500 3.392.500
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
định ngoài, thuốc và oxy
440 10.0847.0551_GT
Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch
của gân gấp bàn ngón tay
Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch
của gân gấp bàn ngón tay
2.485.800 2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
441 10.0849.0549_GT
Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón
tay
Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay 3.392.500 3.392.500
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
định ngoài, thuốc và oxy
442 10.0850.0575_GT
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính
ngón tay
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón
tay
2.686.900 2.686.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
443 10.0851.0571_GT
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa
ngón tay
Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón
tay
2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
444 10.0856.0551_GT
Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm
sinh
Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinh 2.485.800 2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
445 10.0857.0550_GT
Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ
cánh tay trước
Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ
cánh tay trước
3.312.100 3.312.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân
tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài,
xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương, thuốc và oxy
446 10.0859.0571_GT Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay 2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
447 10.0861.0577_GT Thương tích bàn tay phức tạp Thương tích bàn tay phức tạp 4.476.200 4.476.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
448 10.0862.0571_GT
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt
bàn ngón
Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn
ngón
2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
449 10.0863.0534_GT Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
450 10.0869.0548_GT
Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương
Lisfranc và bàn chân giữa
Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương
Lisfranc và bàn chân giữa
3.720.700 3.720.700
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
oxy
451 10.0871.0548_GT
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ
chân
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ
chân
3.720.700 3.720.700
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
oxy
452 10.0872.0548_GT
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp
dưới sên
Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới
sên
3.720.700 3.720.700
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
oxy
Page 39
STT
Mã tương
đương
Tên kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do
quỹ BHYT
thanh toán
Mức giá không
thuộc quỹ
BHYT thanh
toán nhưng
không phải là
DV theo yêu cầu
Ghi chú
453 10.0873.0548_GT
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp
cổ chân ở trẻ em
Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp
cổ chân ở trẻ em
3.720.700 3.720.700
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
oxy
454 10.0874.0571_GT Cụt chấn thương cổ và bàn chân Cụt chấn thương cổ và bàn chân 2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
455 10.0875.0559_GT Phẫu thuật tổn thương gân chày trước Phẫu thuật tổn thương gân chày trước 2.708.900 2.708.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
456 10.0876.0559_GT
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài
ngón I
Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I 2.708.900 2.708.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
457 10.0877.0559_GT Phẫu thuật tổn thương gân Achille Phẫu thuật tổn thương gân Achille 2.708.900 2.708.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
458 10.0878.0559_GT Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên 2.708.900 2.708.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
459 10.0879.0559_GT
Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài
ngón I
Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I 2.708.900 2.708.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
460 10.0880.0559_GT Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau 2.708.900 2.708.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
461 10.0881.0559_GT
Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ
chóp xoay
Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ
chóp xoay
2.708.900 2.708.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
462 10.0882.0559_GT Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu 2.708.900 2.708.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
463 10.0883.0559_GT Phẫu thuật điều trị gân bánh chè Phẫu thuật điều trị gân bánh chè 2.708.900 2.708.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
464 10.0884.0559_GT
Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu
đùi
Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi 2.708.900 2.708.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
465 10.0885.0559_GT Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille 2.708.900 2.708.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
466 10.0886.0559_GT
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới
muộn
Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới
muộn
2.708.900 2.708.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
Page 40
STT
Mã tương
đương
Tên kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do
quỹ BHYT
thanh toán
Mức giá không
thuộc quỹ
BHYT thanh
toán nhưng
không phải là
DV theo yêu cầu
Ghi chú
467 10.0887.0572_GT
Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối
thần kinh cánh tay
Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối
thần kinh cánh tay
2.815.300 2.815.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
468 10.0888.0559_GT
Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần
kinh cánh tay
Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh
cánh tay
2.708.900 2.708.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
469 10.0889.0559_GT
Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác
chung
Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác
chung
2.708.900 2.708.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
470 10.0900.0550_GT Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi 3.312.100 3.312.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân
tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài,
xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương, thuốc và oxy
471 10.0901.0550_GT
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu
cánh tay
Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh
tay
3.312.100 3.312.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân
tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài,
xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương, thuốc và oxy
472 10.0902.0550_GT Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm 3.312.100 3.312.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân
tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài,
xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương, thuốc và oxy
473 10.0903.0550_GT Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gối 3.312.100 3.312.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân
tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài,
xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương, thuốc và oxy
474 10.0904.0548_GT
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn
tiếp đầu dưới xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn
tiếp đầu dưới xương cánh tay
3.720.700 3.720.700
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
oxy
475 10.0906.0548_GT
Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire
điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire
điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay
3.720.700 3.720.700
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
oxy
476 10.0907.0551_GT
Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp
JUDET
Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp
JUDET
2.485.800 2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
477 10.0909.0548_GT
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu
ngoài xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu
ngoài xương cánh tay
3.720.700 3.720.700
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
oxy
Page 41
STT
Mã tương
đương
Tên kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do
quỹ BHYT
thanh toán
Mức giá không
thuộc quỹ
BHYT thanh
toán nhưng
không phải là
DV theo yêu cầu
Ghi chú
478 10.0910.0548_GT
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc
xương cánh tay
Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc
xương cánh tay
3.720.700 3.720.700
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
oxy
479 10.0911.0548_GT Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu 3.720.700 3.720.700
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
oxy
480 10.0928.0550_GT
Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối
sau chấn thương
Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau
chấn thương
3.312.100 3.312.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân
tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài,
xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương, thuốc và oxy
481 10.0940.0579_GT Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi 6.603.400 6.603.400
Chưa bao gồm mạch nhân tạo, thuốc và
oxy
482 10.0942.0534_GT Phẫu thuật cắt cụt chi Phẫu thuật cắt cụt chi 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
483 10.0943.0534_GT Phẫu thuật tháo khớp chi Phẫu thuật tháo khớp chi 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
484 10.0944.0550_GT Phẫu thuật xơ cứng đơn giản Phẫu thuật xơ cứng đơn giản 3.312.100 3.312.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân
tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài,
xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương, thuốc và oxy
485 10.0945.0550_GT Phẫu thuật xơ cứng phức tạp Phẫu thuật xơ cứng phức tạp 3.312.100 3.312.100
Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, gân nhân
tạo, gân sinh học, khung cố định ngoài,
xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học
thay thế xương, thuốc và oxy
486 10.0947.0571_GT Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm 2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
487 10.0948.0548_GT
Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ
xương cánh tay
Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ
xương cánh tay
3.720.700 3.720.700
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
oxy
488 10.0949.0548_GT
Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố
định (buộc vòng chỉ thép)
Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định
(buộc vòng chỉ thép)
3.720.700 3.720.700
Chưa bao gồm kim hoặc đinh, thuốc và
oxy
489 10.0950.0549_GT Phẫu thuật làm cứng khớp gối Phẫu thuật làm cứng khớp gối 3.392.500 3.392.500
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
định ngoài, thuốc và oxy
Page 42
STT
Mã tương
đương
Tên kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do
quỹ BHYT
thanh toán
Mức giá không
thuộc quỹ
BHYT thanh
toán nhưng
không phải là
DV theo yêu cầu
Ghi chú
490 10.0951.0551_GT Phẫu thuật gỡ dính khớp gối Phẫu thuật gỡ dính khớp gối 2.485.800 2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
491 10.0952.0571_GT Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi 2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
492 10.0953.0571_GT
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón
chân (1 ngón)
Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón
chân (1 ngón)
2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
493 10.0954.0576_GT
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn
giản/rách da đầu
Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn
giản/rách da đầu
2.234.900 2.234.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
494 10.0955.0577_GT
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức
tạp
Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp 4.476.200 4.476.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
495 10.0956.0551_GT Phẫu thuật làm sạch ổ khớp Phẫu thuật làm sạch ổ khớp 2.485.800 2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
496 10.0958.0549_GT Phẫu thuật đóng cứng khớp khác Phẫu thuật đóng cứng khớp khác 3.392.500 3.392.500
Chưa bao gồm đinh, nẹp vít, khung cố
định ngoài, thuốc và oxy
497 10.0961.0575_GT Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm² Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm² 2.686.900 2.686.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
498 10.0962.0574_GT Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm² Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm² 4.123.000 4.123.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
499 10.0963.0559_GT
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1
gân)
Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1
gân)
2.708.900 2.708.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
500 10.0964.0559_GT
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1
gân)
Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1
gân)
2.708.900 2.708.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
501 10.0966.0572_GT Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây) Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây) 2.815.300 2.815.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
502 10.0967.0558_GT Phẫu thuật lấy bỏ u xương Phẫu thuật lấy bỏ u xương 3.472.200 3.472.200
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc
và oxy
Page 43
STT
Mã tương
đương
Tên kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do
quỹ BHYT
thanh toán
Mức giá không
thuộc quỹ
BHYT thanh
toán nhưng
không phải là
DV theo yêu cầu
Ghi chú
503 10.0968.0553_GT Phẫu thuật ghép xương tự thân Phẫu thuật ghép xương tự thân 4.532.100 4.532.100
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và
oxy
504 10.0969.0553_GT Phẫu thuật ghép xương nhân tạo Phẫu thuật ghép xương nhân tạo 4.532.100 4.532.100
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và
oxy
505 10.0971.0558_GT Lấy u xương (ghép xi măng) Lấy u xương (ghép xi măng) 3.472.200 3.472.200
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc
và oxy
506 10.0972.0407_GT Phẫu thuật U máu Phẫu thuật U máu 2.533.500 2.533.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
507 10.0973.0551_GT Phẫu thuật gỡ dính gân gấp Phẫu thuật gỡ dính gân gấp 2.485.800 2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
508 10.0974.0551_GT Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi 2.485.800 2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
509 10.0975.0551_GT Phẫu thuật gỡ dính thần kinh Phẫu thuật gỡ dính thần kinh 2.485.800 2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
510 10.0979.0571_GT Phẫu thuật viêm xương Phẫu thuật viêm xương 2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
511 10.0980.0571_GT Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết 2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
512 10.0982.0551_GT
Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn
tay
Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay 2.485.800 2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
513 10.0983.0551_GT Phẫu thuật vết thương khớp Phẫu thuật vết thương khớp 2.485.800 2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Page 44
STT
Mã tương
đương
Tên kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do
quỹ BHYT
thanh toán
Mức giá không
thuộc quỹ
BHYT thanh
toán nhưng
không phải là
DV theo yêu cầu
Ghi chú
514 10.1039.0553_GT
Phẫu thuật ghép xương trong chấn
thương cột sống cổ
Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương
cột sống cổ
4.532.100 4.532.100
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và
oxy
515 10.1076.0553_GT
Ghép xương trong phẫu thuật chấn
thương cột sống thắt lưng
Ghép xương trong phẫu thuật chấn
thương cột sống thắt lưng
4.532.100 4.532.100
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và
oxy
516 10.1083.0568_GT
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm
cement sinh học qua cuống
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement
sinh học qua cuống
5.040.700 5.040.700
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh
học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng,
bộ bơm xi măng có bóng hoặc không
bóng, thuốc và oxy
517 10.1084.0568_GT
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm
cement sinh học có bóng
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement
sinh học có bóng
5.040.700 5.040.700
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh
học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng,
bộ bơm xi măng có bóng hoặc không
bóng, thuốc và oxy
518 10.1085.0568_GT
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm
cement sinh học có lồng titan
Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement
sinh học có lồng titan
5.040.700 5.040.700
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh
học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng,
bộ bơm xi măng có bóng hoặc không
bóng, thuốc và oxy
519 10.1086.0568_GT
Bơm ciment qua đường ngoài cuống
vào thân đốt sống
Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào
thân đốt sống
5.040.700 5.040.700
Chưa bao gồm kim chọc, xi măng sinh
học hoặc hóa học, hệ thống bơm xi măng,
bộ bơm xi măng có bóng hoặc không
bóng, thuốc và oxy
520 10.1113.0398_GT
Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc
màng bụng chu kỳ
Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc
màng bụng chu kỳ
7.451.100 7.451.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
521 11.0056.1119_GT
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích
cơ thể
Ghép da đồng loại dưới 10% diện tích cơ
thể
1.363.600 1.363.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
522 11.0072.0534_GT
Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn
khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
Cắt cụt cấp cứu chi thể bỏng không còn
khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
523 11.0073.0534_GT
Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả
năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng
bảo tồn điều trị bỏng sâu
3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Page 45
STT
Mã tương
đương
Tên kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do
quỹ BHYT
thanh toán
Mức giá không
thuộc quỹ
BHYT thanh
toán nhưng
không phải là
DV theo yêu cầu
Ghi chú
524 11.0074.0534_GT
Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả
năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
Tháo khớp chi thể bỏng không còn khả
năng bảo tồn điều trị bỏng sâu
3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
525 11.0075.1143_GT
Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ
xương chết trong điều trị bỏng sâu
Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ
xương chết trong điều trị bỏng sâu
2.964.000 2.964.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
526 11.0076.1143_GT
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong
điều trị bỏng sâu có tổn thương xương
sọ
Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong
điều trị bỏng sâu có tổn thương xương sọ
2.964.000 2.964.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
527 11.0103.1114_GT Cắt sẹo khâu kín Cắt sẹo khâu kín 2.485.500 2.485.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
528 11.0104.1113_GT Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình Cắt sẹo ghép da mảnh trung bình 3.022.500 3.022.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
529 11.0106.1135_GT
Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo
bỏng
Kỹ thuật đặt túi giãn da điều trị sẹo bỏng 3.227.600 3.227.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
530 11.0107.1135_GT
Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da,
tạo hình ổ khuyết
Phẫu thuật cắt sẹo, lấy bỏ túi giãn da, tạo
hình ổ khuyết
3.227.600 3.227.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
531 11.0158.1112_GT
Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính
bằng dao thủy lực
Cắt lọc mô hoại tử vết thương mạn tính
bằng dao thủy lực
3.069.400 3.069.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
532 11.0159.1144_GT
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn
tính
Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính 2.176.500 2.176.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
533 11.0161.1144_GT
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính,
khâu kín
Phẫu thuật cắt đáy ổ loét mạn tính, khâu
kín
2.176.500 2.176.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
534 11.0169.1138_GT
Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu
cầu điều trị vết thương mạn tính
Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu
điều trị vết thương mạn tính
3.466.300 3.466.300
Chưa bao gồm bộ kít tách huyết tương,
thuốc và oxy
535 12.0166.0400_GT Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiết 2.827.600 2.827.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Page 46
STT
Mã tương
đương
Tên kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do
quỹ BHYT
thanh toán
Mức giá không
thuộc quỹ
BHYT thanh
toán nhưng
không phải là
DV theo yêu cầu
Ghi chú
536 12.0167.0558_GT Cắt u xương sườn 1 xương Cắt u xương sườn 1 xương 3.472.200 3.472.200
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc
và oxy
537 12.0169.0400_GT Phẫu thuật bóc kén màng phổi Phẫu thuật bóc kén màng phổi 2.827.600 2.827.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
538 12.0170.0400_GT Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi 2.827.600 2.827.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
539 12.0171.0400_GT Phẫu thuật cắt kén khí phổi Phẫu thuật cắt kén khí phổi 2.827.600 2.827.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
540 12.0173.0558_GT Cắt u xương sườn nhiều xương Cắt u xương sườn nhiều xương 3.472.200 3.472.200
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc
và oxy
541 12.0191.0407_GT
Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực
đường kính 5 - 10 cm
Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực
đường kính 5 - 10 cm
2.533.500 2.533.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
542 12.0203.0491_GT Mở thông dạ dày ra da do ung thư Mở thông dạ dày ra da do ung thư 2.367.100 2.367.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
543 12.0215.0491_GT Làm hậu môn nhân tạo Làm hậu môn nhân tạo 2.367.100 2.367.100
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
544 12.0243.0425_GT Cắt u bàng quang đường trên Cắt u bàng quang đường trên 4.923.500 4.923.500
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
545 12.0252.0434_GT
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài
do ung thư
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài
do ung thư
3.823.400 3.823.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
546 12.0253.0434_GT
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài
do ung thư + nạo vét hạch bẹn hai bên
Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài
do ung thư + nạo vét hạch bẹn hai bên
3.823.400 3.823.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
547 12.0254.0592_GT
Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung
thư
Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung thư 3.522.800 3.522.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Page 47
STT
Mã tương
đương
Tên kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do
quỹ BHYT
thanh toán
Mức giá không
thuộc quỹ
BHYT thanh
toán nhưng
không phải là
DV theo yêu cầu
Ghi chú
548 12.0255.0598_GT
Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy
chậu, u tiểu khung
Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy
chậu, u tiểu khung
6.170.000 6.170.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
549 12.0257.0416_GT
Cắt thận và niệu quản do u niệu quản,
u đường tiết niệu
Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u
đường tiết niệu
3.721.500 3.721.500
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
550 12.0259.0416_GT
Cắt ung thư thận có hoặc không vét
hạch hệ thống
Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch
hệ thống
3.721.500 3.721.500
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
551 12.0260.0416_GT Cắt toàn bộ thận và niệu quản Cắt toàn bộ thận và niệu quản 3.721.500 3.721.500
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
552 12.0266.0434_GT Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch 3.823.400 3.823.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
553 12.0267.0653_GT Cắt u vú lành tính Cắt u vú lành tính 2.699.500 2.699.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
554 12.0269.0653_GT Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú 2.699.500 2.699.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
555 12.0276.0683_GT
Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ
trong điều trị ung thư vú
Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong
điều trị ung thư vú
2.757.800 2.757.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
556 12.0278.0655_GT Cắt polyp cổ tử cung Cắt polyp cổ tử cung 1.597.100 1.597.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
557 12.0280.0683_GT Cắt u nang buồng trứng xoắn Cắt u nang buồng trứng xoắn 2.757.800 2.757.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
558 12.0281.0683_GT Cắt u nang buồng trứng Cắt u nang buồng trứng 2.757.800 2.757.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
559 12.0283.0683_GT Cắt u nang buồng trứng và phần phụ Cắt u nang buồng trứng và phần phụ 2.757.800 2.757.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
560 12.0284.0683_GT
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng
hoặc cắt phần phụ
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng
hoặc cắt phần phụ
2.757.800 2.757.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
561 12.0289.0654_GT Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung 3.462.100 3.462.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Page 48
STT
Mã tương
đương
Tên kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do
quỹ BHYT
thanh toán
Mức giá không
thuộc quỹ
BHYT thanh
toán nhưng
không phải là
DV theo yêu cầu
Ghi chú
562 12.0291.0681_GT Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng 3.677.900 3.677.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
563 12.0292.0682_GT
Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ +
vét hạch chậu
Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét
hạch chậu
6.115.100 6.115.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
564 12.0293.0711_GT
Phẫu thuật Wertheim-Meig điều trị ung
thư - cổ tử cung
Phẫu thuật Wertheim-Meig điều trị ung
thư - cổ tử cung
5.473.900 5.473.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
565 12.0295.0598_GT
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng
trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng
trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
6.170.000 6.170.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
566 12.0297.0661_GT
Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và
mạc nối lớn điều trị ung thư buồng
trứng
Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc
nối lớn điều trị ung thư buồng trứng
6.191.500 6.191.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
567 12.0299.0683_GT
Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc
cắt buồng trứng trên người bệnh có thai
Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt
buồng trứng trên người bệnh có thai
2.757.800 2.757.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
568 12.0300.0661_GT Cắt ung thư buồng trứng lan rộng Cắt ung thư buồng trứng lan rộng 6.191.500 6.191.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
569 12.0301.0703_GT
Phẫu thuật second-look trong ung thư
buồng trứng
Phẫu thuật second-look trong ung thư
buồng trứng
3.815.400 3.815.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
570 12.0302.0590_GT
Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di
căn âm đạo
Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn
âm đạo
2.464.000 2.464.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
571 12.0303.0633_GT
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào
nuôi bảo tồn tử cung
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào
nuôi bảo tồn tử cung
3.063.100 3.063.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
572 12.0304.0592_GT
Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai
bên
Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên 3.522.800 3.522.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
573 12.0305.0593_GT Cắt bỏ âm hộ đơn thuần Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 2.339.700 2.339.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
574 12.0306.0597_GT Cắt u thành âm đạo Cắt u thành âm đạo 1.785.200 1.785.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Page 49
STT
Mã tương
đương
Tên kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do
quỹ BHYT
thanh toán
Mức giá không
thuộc quỹ
BHYT thanh
toán nhưng
không phải là
DV theo yêu cầu
Ghi chú
575 12.0323.0653_GT Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam 2.699.500 2.699.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
576 12.0324.0558_GT Cắt u xương sụn lành tính Cắt u xương sụn lành tính 3.472.200 3.472.200
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc
và oxy
577 12.0325.0558_GT Cắt u xương, sụn Cắt u xương, sụn 3.472.200 3.472.200
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc
và oxy
578 12.0326.0534_GT Cắt chi và vét hạch do ung thư Cắt chi và vét hạch do ung thư 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
579 12.0327.0534_GT Tháo khớp cổ tay do ung thư Tháo khớp cổ tay do ung thư 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
580 12.0328.0534_GT Cắt cụt cánh tay do ung thư Cắt cụt cánh tay do ung thư 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
581 12.0329.0534_GT Tháo khớp khuỷu tay do ung thư Tháo khớp khuỷu tay do ung thư 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
582 12.0333.0551_GT Tháo khớp gối do ung thư Tháo khớp gối do ung thư 2.485.800 2.485.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
583 12.0334.0534_GT Tháo khớp háng do ung thư Tháo khớp háng do ung thư 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
584 12.0335.0534_GT Cắt cụt cẳng chân do ung thư Cắt cụt cẳng chân do ung thư 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
585 12.0336.0534_GT Cắt cụt đùi do ung thư Cắt cụt đùi do ung thư 3.302.400 3.302.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Page 50
STT
Mã tương
đương
Tên kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do
quỹ BHYT
thanh toán
Mức giá không
thuộc quỹ
BHYT thanh
toán nhưng
không phải là
DV theo yêu cầu
Ghi chú
586 12.0339.0558_GT Cắt u nang tiêu xương, ghép xương Cắt u nang tiêu xương, ghép xương 3.472.200 3.472.200
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc
và oxy
587 12.0340.0558_GT Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương 3.472.200 3.472.200
Chưa bao gồm phương tiện cố định,
phương tiên kết hợp, xương nhân tạo,
xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay
thế, xi măng sinh học hoặc hóa học, thuốc
và oxy
588 12.0402.0577_GT Phẫu thuật cắt u thành ngực phức tạp Phẫu thuật cắt u thành ngực phức tạp 4.476.200 4.476.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
589 12.0448.1187_GT Đặt buồng tiêm truyền dưới da Đặt buồng tiêm truyền dưới da 1.070.800 1.070.800
Chưa bao gồm buồng tiêm truyền, thuốc
và oxy
590 13.0001.0676_GT
Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong
rau cài răng lược
Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong
rau cài răng lược
7.512.900 7.512.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
591 13.0002.0672_GT Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên 2.736.300 2.736.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
592 13.0003.0674_GT
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có
sẹo mổ bụng cũ phức tạp
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo
mổ bụng cũ phức tạp
3.320.800 3.320.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
593 13.0004.0675_GT
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh
mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan,
huyết học, nội tiết...)
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc
bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học,
nội tiết...)
3.722.000 3.722.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
594 13.0005.0675_GT
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa
(rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản
giật, sản giật...)
Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa
(rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật,
sản giật...)
3.722.000 3.722.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
595 13.0006.0673_GT
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có
bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng,
HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...)
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có
bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-
AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...)
5.479.700 5.479.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
596 13.0007.0671_GT Phẫu thuật lấy thai lần đầu Phẫu thuật lấy thai lần đầu 1.844.600 1.844.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Page 51
STT
Mã tương
đương
Tên kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do
quỹ BHYT
thanh toán
Mức giá không
thuộc quỹ
BHYT thanh
toán nhưng
không phải là
DV theo yêu cầu
Ghi chú
597 13.0008.0670_GT
Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật
cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi
khâu B-lynch…)
Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật
cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi
khâu B-lynch…)
3.339.500 3.339.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
598 13.0011.0707_GT
Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong
cấp cứu sản phụ khoa
Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong
cấp cứu sản phụ khoa
3.934.500 3.934.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
599 13.0012.0708_GT
Phẫu thuật thắt động mạch tử cung
trong cấp cứu sản phụ khoa
Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong
cấp cứu sản phụ khoa
2.861.200 2.861.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
600 13.0013.0649_GT
Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử
cung
Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung 3.861.600 3.861.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
601 13.0017.0652_GT
Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử
cung sau mổ lấy thai
Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử
cung sau mổ lấy thai
3.719.500 3.719.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
602 13.0018.0625_GT Khâu tử cung do nạo thủng Khâu tử cung do nạo thủng 2.574.900 2.574.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
603 13.0032.0632_GT Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 2.037.500 2.037.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
604 13.0044.0621_GT Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang 2.069.800 2.069.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
605 13.0056.0682_GT
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn
toàn và vét hạch chậu
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn
toàn và vét hạch chậu
6.115.100 6.115.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
606 13.0059.0661_GT
Phẫu thuật cắt ung thư- buồng trứng +
tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc
nối lớn
Phẫu thuật cắt ung thư- buồng trứng + tử
cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối
lớn
6.191.500 6.191.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
607 13.0060.0703_GT
Phẫu thuật second-look trong ung thư
buồng trứng
Phẫu thuật second-look trong ung thư
buồng trứng
3.815.400 3.815.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
608 13.0061.0598_GT
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng
trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng
trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
6.170.000 6.170.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Page 52
STT
Mã tương
đương
Tên kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do
quỹ BHYT
thanh toán
Mức giá không
thuộc quỹ
BHYT thanh
toán nhưng
không phải là
DV theo yêu cầu
Ghi chú
609 13.0062.0711_GT
Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận
gốc + vét hạch)
Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc
+ vét hạch)
5.473.900 5.473.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
610 13.0067.0657_GT Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo 3.532.500 3.532.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
611 13.0068.0681_GT
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn
toàn
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn 3.677.900 3.677.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
612 13.0069.0681_GT
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn
toàn cả khối
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn
toàn cả khối
3.677.900 3.677.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
613 13.0070.0681_GT
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán
phần
Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần 3.677.900 3.677.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
614 13.0071.0679_GT Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung 2.987.800 2.987.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
615 13.0072.0683_GT
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng
hoặc cắt phần phụ
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng
hoặc cắt phần phụ
2.757.800 2.757.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
616 13.0074.0686_GT
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc
mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ
vòi trứng
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc
tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi
trứng
4.044.100 4.044.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
617 13.0075.0668_GT Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung 2.893.700 2.893.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
618 13.0092.0683_GT
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không
có choáng
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có
choáng
2.757.800 2.757.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
619 13.0095.0684_GT
Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng,
nối lại vòi trứng
Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng,
nối lại vòi trứng
4.605.700 4.605.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
620 13.0098.0709_GT
Phẫu thuật treo bàng quang và trực
tràng sau mổ sa sinh dục
Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng
sau mổ sa sinh dục
3.931.200 3.931.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
621 13.0100.0610_GT
Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa
tạng vùng chậu
Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng
vùng chậu
5.564.200 5.564.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
622 13.0101.0666_GT Phẫu thuật Crossen Phẫu thuật Crossen 3.817.300 3.817.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Page 53
STT
Mã tương
đương
Tên kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do
quỹ BHYT
thanh toán
Mức giá không
thuộc quỹ
BHYT thanh
toán nhưng
không phải là
DV theo yêu cầu
Ghi chú
623 13.0102.0678_GT Phẫu thuật Manchester Phẫu thuật Manchester 3.644.200 3.644.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
624 13.0103.0677_GT Phẫu thuật Lefort Phẫu thuật Lefort 2.594.800 2.594.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
625 13.0104.0677_GT Phẫu thuật Labhart Phẫu thuật Labhart 2.594.800 2.594.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
626 13.0105.0710_GT Phẫu thuật treo tử cung Phẫu thuật treo tử cung 2.530.600 2.530.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
627 13.0106.0706_GT
Phẫu thuật tạo hình tử cung
(Strassman, Jones)
Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman,
Jones)
4.540.200 4.540.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
628 13.0107.0704_GT
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết
hợp đường dưới)
Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết
hợp đường dưới)
6.073.700 6.073.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
629 13.0108.0705_GT
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng
(đường dưới)
Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng
(đường dưới)
3.641.900 3.641.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
630 13.0109.0662_GT
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở
thông âm đạo
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở
thông âm đạo
2.300.800 2.300.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
631 13.0110.0651_GT Phẫu thuật cắt âm vật phì đại Phẫu thuật cắt âm vật phì đại 2.264.100 2.264.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
632 13.0111.0656_GT Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ 2.351.300 2.351.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
633 13.0112.0669_GT
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ
vòng do rách phức tạp
Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ
vòng do rách phức tạp
2.640.300 2.640.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
634 13.0113.0633_GT
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào
nuôi bảo tồn tử cung
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào
nuôi bảo tồn tử cung
3.063.100 3.063.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
635 13.0114.0590_GT
Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di
căn âm đạo
Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn
âm đạo
2.464.000 2.464.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
636 13.0115.0650_GT
Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử
cung ở tầng sinh môn, thành bụng
Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung
ở tầng sinh môn, thành bụng
2.504.100 2.504.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
637 13.0116.0663_GT Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn 3.595.200 3.595.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Page 54
STT
Mã tương
đương
Tên kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do
quỹ BHYT
thanh toán
Mức giá không
thuộc quỹ
BHYT thanh
toán nhưng
không phải là
DV theo yêu cầu
Ghi chú
638 13.0117.0595_GT
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ
cắt tử cung bán phần đường bụng
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt
tử cung bán phần đường bụng
3.918.200 3.918.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
639 13.0118.0595_GT
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ
cắt tử cung bán phần đường âm đạo
Cắt cổ tử cung trên người bệnh đã mổ cắt
tử cung bán phần đường âm đạo
3.918.200 3.918.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
640 13.0120.0616_GT
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò
tiết niệu - sinh dục
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết
niệu - sinh dục
3.781.500 3.781.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
641 13.0121.0688_GT
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt
nhân xơ tử cung dưới niêm mạc
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân
xơ tử cung dưới niêm mạc
5.361.400 5.361.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
642 13.0122.0688_GT
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt
polyp buồng tử cung
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt
polyp buồng tử cung
5.361.400 5.361.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
643 13.0123.0654_GT
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung
(đường bụng, đường âm đạo)
Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung
(đường bụng, đường âm đạo)
3.462.100 3.462.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
644 13.0124.0688_GT
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách
dính buồng tử cung
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách
dính buồng tử cung
5.361.400 5.361.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
645 13.0125.0688_GT
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt
vách ngăn tử cung
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách
ngăn tử cung
5.361.400 5.361.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
646 13.0126.0688_GT
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị
vật buồng tử cung
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị
vật buồng tử cung
5.361.400 5.361.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
647 13.0127.0637_GT Nội soi buồng tử cung chẩn đoán Nội soi buồng tử cung chẩn đoán 2.518.500 2.518.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
648 13.0128.0636_GT Nội soi buồng tử cung can thiệp Nội soi buồng tử cung can thiệp 4.014.000 4.014.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
649 13.0129.0636_GT
Nội soi buồng tử cung + sinh thiết
buồng tử cung
Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng
tử cung
4.014.000 4.014.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Page 55
STT
Mã tương
đương
Tên kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do
quỹ BHYT
thanh toán
Mức giá không
thuộc quỹ
BHYT thanh
toán nhưng
không phải là
DV theo yêu cầu
Ghi chú
650 13.0130.0636_GT
Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử
cung
Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử
cung
4.014.000 4.014.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
651 13.0132.0685_GT
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí
bệnh lý phụ khoa
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh
lý phụ khoa
2.577.700 2.577.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
652 13.0134.0667_GT Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu Phẫu thuật TOT điều trị són tiểu 5.012.400 5.012.400
Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới
các loại, các cỡ, thuốc và oxy
653 13.0135.0667_GT Phẫu thuật TVT điều trị són tiểu Phẫu thuật TVT điều trị són tiểu 5.012.400 5.012.400
Chưa bao gồm tấm màng nâng hoặc lưới
các loại, các cỡ, thuốc và oxy
654 13.0136.0628_GT
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ
máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật
sản phụ khoa
Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu,
nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ
khoa
2.188.500 2.188.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
655 13.0140.0627_GT Khoét chóp cổ tử cung Khoét chóp cổ tử cung 2.397.300 2.397.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
656 13.0141.0627_GT Cắt cụt cổ tử cung Cắt cụt cổ tử cung 2.397.300 2.397.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
657 13.0143.0655_GT Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung 1.597.100 1.597.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
658 13.0147.0597_GT Cắt u thành âm đạo Cắt u thành âm đạo 1.785.200 1.785.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
659 13.0149.0624_GT Khâu rách cùng đồ âm đạo Khâu rách cùng đồ âm đạo 1.631.700 1.631.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
660 13.0170.0653_GT
Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình
ngay
Cắt ung thư vú tiết kiệm da - tạo hình
ngay
2.699.500 2.699.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
661 13.0172.0653_GT Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú 2.699.500 2.699.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
662 13.0174.0653_GT Cắt u vú lành tính Cắt u vú lành tính 2.699.500 2.699.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
663 13.0176.0592_GT Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên 3.522.800 3.522.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Page 56
STT
Mã tương
đương
Tên kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do
quỹ BHYT
thanh toán
Mức giá không
thuộc quỹ
BHYT thanh
toán nhưng
không phải là
DV theo yêu cầu
Ghi chú
664 13.0177.0593_GT Cắt bỏ âm hộ đơn thuần Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 2.339.700 2.339.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
665 13.0222.0631_GT
Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua
đường rạch nhỏ
Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua
đường rạch nhỏ
2.553.300 2.553.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
666 13.0224.0631_GT Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ 2.553.300 2.553.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
667 13.0240.0631_GT Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ Hút thai + triệt sản qua đường rạch nhỏ 2.553.300 2.553.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
668 14.0129.0575_GT
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do
sẹo
Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo 2.686.900 2.686.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
669 14.0173.0575_GT Ghép da dị loại Ghép da dị loại 2.686.900 2.686.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
670 15.0032.0997_GT
Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi
xương con
Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi
xương con
3.332.400 3.332.400
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao
gồm thuốc và oxy
671 15.0034.0997_GT Vá nhĩ đơn thuần Vá nhĩ đơn thuần 3.332.400 3.332.400
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao
gồm thuốc và oxy
672 15.0035.0971_GT Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi 3.095.800 3.095.800
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao
gồm thuốc và oxy
673 15.0036.0971_GT Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ Phẫu thuật tạo hình màng nhĩ 3.095.800 3.095.800
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao
gồm thuốc và oxy
674 15.0048.0971_GT Đặt ống thông khí màng nhĩ Đặt ống thông khí màng nhĩ 3.095.800 3.095.800
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao
gồm thuốc và oxy
675 15.0049.0971_GT
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí
màng nhĩ
Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí
màng nhĩ
3.095.800 3.095.800
Đã bao gồm chi phí mũi khoan. Chưa bao
gồm thuốc và oxy
676 15.0064.0960_GT
Phẫu thuật nội soi thắt/đốt động mạch
bướm khẩu cái
Phẫu thuật nội soi thắt/đốt động mạch
bướm khẩu cái
2.115.200 2.115.200
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt,
thuốc và oxy
677 15.0068.0960_GT Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàng 2.115.200 2.115.200
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt,
thuốc và oxy
Page 57
STT
Mã tương
đương
Tên kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do
quỹ BHYT
thanh toán
Mức giá không
thuộc quỹ
BHYT thanh
toán nhưng
không phải là
DV theo yêu cầu
Ghi chú
678 15.0090.0956_GT Phẫu thuật mở cạnh mũi Phẫu thuật mở cạnh mũi 3.779.600 3.779.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
679 15.0097.0960_GT Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 2.115.200 2.115.200
Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt,
thuốc và oxy
680 15.0180.0955_GT
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản có
stent
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản có
stent
1.633.500 1.633.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
681 15.0181.0955_GT
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản
không có stent
Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản
không có stent
1.633.500 1.633.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
682 15.0256.0572_GT
Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại
biên vùng mặt cổ
Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên
vùng mặt cổ
2.815.300 2.815.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
683 15.0290.0955_GT Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe 1.633.500 1.633.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
684 15.0292.0957_GT Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi 3.026.800 3.026.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
685 15.0300.0955_GT Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ Phẫu thuật sinh thiết hạch cổ 1.633.500 1.633.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
686 15.0391.0955_GT
Phẫu thuật mở cạnh cổ lấy dị vật (dị
vật thực quản, hỏa khí…)
Phẫu thuật mở cạnh cổ lấy dị vật (dị vật
thực quản, hỏa khí…)
1.633.500 1.633.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
687 16.0294.1079_GT Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt 2.385.300 2.385.300 Chưa bao gồm thuốc và oxy
688 16.0295.0576_GT
Phẫu thuật điều trị vết thương phần
mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ
chức
Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm
vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức
2.234.900 2.234.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
689 16.0348.1089_GT Phẫu thuật tháo nẹp, vít Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ hai bên] 2.771.700 2.771.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
690 16.0348.1090_GT Phẫu thuật tháo nẹp, vít Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ xương lồi cầu] 2.770.100 2.770.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Page 58
STT
Mã tương
đương
Tên kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do
quỹ BHYT
thanh toán
Mức giá không
thuộc quỹ
BHYT thanh
toán nhưng
không phải là
DV theo yêu cầu
Ghi chú
691 16.0348.1091_GT Phẫu thuật tháo nẹp, vít Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ một bên] 2.520.200 2.520.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
692 20.0098.0637_GT Nội soi buồng tử cung chẩn đoán Nội soi buồng tử cung chẩn đoán 2.518.500 2.518.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
693 20.0103.0636_GT Nội soi buồng tử cung can thiệp Nội soi buồng tử cung can thiệp 4.014.000 4.014.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
694 26.0034.0553_GT
Chuyển vạt xương có nối hoặc ghép
mạch vi phẫu
Chuyển vạt xương có nối hoặc ghép mạch
vi phẫu
4.532.100 4.532.100
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và
oxy
695 27.0170.0464_GT Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràng 2.461.800 2.461.800
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu,
miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
696 27.0172.0464_GT Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non 2.461.800 2.461.800
Chưa bao gồm kẹp khóa mạch máu,
miếng cầm máu, máy cắt nối tự động và
ghim khâu máy cắt nối, thuốc và oxy
697 27.0175.0459_GT
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột
non + đưa ruột non ra da trên dòng
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột
non + đưa ruột non ra da trên dòng
2.368.500 2.368.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
698 27.0183.0462_GT
Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố
định manh tràng
Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố
định manh tràng
3.840.100 3.840.100
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, thuốc và oxy
699 27.0206.0459_GT Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràng 2.368.500 2.368.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
700 27.0207.0459_GT Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng 2.368.500 2.368.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
701 27.0225.0462_GT Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng 3.840.100 3.840.100
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, thuốc và oxy
702 27.0226.0462_GT
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng +
cắt đoạn đại tràng
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt
đoạn đại tràng
3.840.100 3.840.100
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, thuốc và oxy
Page 59
STT
Mã tương
đương
Tên kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do
quỹ BHYT
thanh toán
Mức giá không
thuộc quỹ
BHYT thanh
toán nhưng
không phải là
DV theo yêu cầu
Ghi chú
703 27.0227.0459_GT Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng 2.368.500 2.368.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
704 27.0229.0459_GT
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực
tràng
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực
tràng
2.368.500 2.368.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
705 27.0234.0462_GT
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng
trong điều trị sa trực tràng
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng
trong điều trị sa trực tràng
3.840.100 3.840.100
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, thuốc và oxy
706 27.0235.0462_GT
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng
bằng lưới trong điều trị sa trực tràng
Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng
lưới trong điều trị sa trực tràng
3.840.100 3.840.100
Chưa bao gồm tấm nâng trực tràng, dao
siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn
mạch, thuốc và oxy
707 27.0367.0436_GT
Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng
niệu quản
Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng
niệu quản
1.534.400 1.534.400 Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy
708 27.0383.0426_GT
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng
quang
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang 3.870.700 3.870.700
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
709 27.0385.0426_GT Nội soi bàng quang cắt u Nội soi bàng quang cắt u 3.870.700 3.870.700
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
710 27.0386.0426_GT Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi 3.870.700 3.870.700
Chưa bao gồm dao siêu âm hoặc dao hàn
mô hoặc dao hàn mạch, thuốc và oxy
711 27.0422.0688_GT
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt
polyp
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt
polyp
5.361.400 5.361.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
712 27.0423.0688_GT
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u
xơ
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ 5.361.400 5.361.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
713 27.0424.0688_GT
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt
dính buồng tử cung
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính
buồng tử cung
5.361.400 5.361.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
714 27.0425.0688_GT
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt
vách ngăn
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách
ngăn
5.361.400 5.361.400 Chưa bao gồm thuốc và oxy
715 27.0518.0428_GT Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang 3.870.700 3.870.700 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Page 60
STT
Mã tương
đương
Tên kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do
quỹ BHYT
thanh toán
Mức giá không
thuộc quỹ
BHYT thanh
toán nhưng
không phải là
DV theo yêu cầu
Ghi chú
716 27.208b.0459_GT
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại
tràng
Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại
tràng
2.368.500 2.368.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
717 28.0008.0574_GT
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời
không sử dụng kỹ thuật vi phẫu
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không
sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích ≥10
cm2]
4.123.000 4.123.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
718 28.0008.0575_GT
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời
không sử dụng kỹ thuật vi phẫu
Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không
sử dụng kỹ thuật vi phẫu [diện tích ≥10
cm2]
2.686.900 2.686.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
719 28.0013.0574_GT
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da
mỏng
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da
mỏng [diện tích ≥10 cm2]
4.123.000 4.123.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
720 28.0013.0575_GT
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da
mỏng
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da
mỏng [diện tích ≥10 cm2]
2.686.900 2.686.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
721 28.0014.0574_GT
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da
dày
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày
[diện tích ≥10 cm2]
4.123.000 4.123.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
722 28.0014.0575_GT
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da
dày
Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày
[diện tích ≥10 cm2]
2.686.900 2.686.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
723 28.0021.1135_GT Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da đầu Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da đầu 3.227.600 3.227.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
724 28.0023.1135_GT Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầu 3.227.600 3.227.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
725 28.0024.1135_GT Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầu 3.227.600 3.227.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
726 28.0066.0575_GT Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt 2.686.900 2.686.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
727 28.0104.1135_GT
Phẫu thuật đặt túi giãn da cho tạo hình
tháp mũi
Phẫu thuật đặt túi giãn da cho tạo hình
tháp mũi
3.227.600 3.227.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
728 28.0105.1135_GT
Phẫu thuật tạo tạo vạt giãn cho tạo hình
tháp mũi
Phẫu thuật tạo tạo vạt giãn cho tạo hình
tháp mũi
3.227.600 3.227.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
729 28.0108.0575_GT
Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ
mũi
Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi 2.686.900 2.686.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Page 61
STT
Mã tương
đương
Tên kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do
quỹ BHYT
thanh toán
Mức giá không
thuộc quỹ
BHYT thanh
toán nhưng
không phải là
DV theo yêu cầu
Ghi chú
730 28.0111.0575_GT
Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết
thương môi
Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết
thương môi
2.686.900 2.686.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
731 28.0161.0576_GT
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương
vùng mặt cổ
Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương
vùng mặt cổ
2.234.900 2.234.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
732 28.0162.0576_GT
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng
hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng
hàm mặt không thiếu hổng tổ chức
2.234.900 2.234.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
733 28.0205.0553_GT
Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì
sau cắt đoạn xương hàm trên
Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau
cắt đoạn xương hàm trên
4.532.100 4.532.100
Chưa bao gồm khung cố định ngoài, nẹp,
ốc, vít, lồng, xương nhân tạo hoặc sản
phẩm sinh học thay thế xương, thuốc và
oxy
734 28.0259.1135_GT
Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ
thuật giãn da
Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ
thuật giãn da
3.227.600 3.227.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
735 28.0264.0653_GT Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vú 2.699.500 2.699.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
736 28.0265.0653_GT Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụ 2.699.500 2.699.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
737 28.0266.0653_GT Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa Phẫu thuật cắt bỏ vú thừa 2.699.500 2.699.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
738 28.0267.0653_GT
Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính
philoid
Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính
philoid
2.699.500 2.699.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
739 28.0273.1135_GT
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm
thành ngực, bụng bằng vạt giãn da
Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm
thành ngực, bụng bằng vạt giãn da
3.227.600 3.227.600 Chưa bao gồm thuốc và oxy
740 28.0280.0571_GT
Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong
ổ loét tì đè
Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ
loét tì đè
2.593.500 2.593.500 Chưa bao gồm thuốc và oxy
741 28.0287.0574_GT
Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bị
lột găng
Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bị lột
găng
4.123.000 4.123.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
742 28.0288.0576_GT
Phẫu thuật điều trị vết thương dương
vật
Phẫu thuật điều trị vết thương dương vật 2.234.900 2.234.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Page 62
STT
Mã tương
đương
Tên kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do
quỹ BHYT
thanh toán
Mức giá không
thuộc quỹ
BHYT thanh
toán nhưng
không phải là
DV theo yêu cầu
Ghi chú
743 28.0292.0437_GT
Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt
da có cuống mạch kế cận
Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt
da có cuống mạch kế cận
3.852.100 3.852.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
744 28.0296.0651_GT Phẫu thuật cắt bỏ âm vật Phẫu thuật cắt bỏ âm vật 2.264.100 2.264.100 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Page 63
STT
Mã tương
đương
Tên kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do
quỹ BHYT
thanh toán
Mức giá không
thuộc quỹ
BHYT thanh
toán nhưng
không phải là
DV theo yêu cầu
Ghi chú
745 28.0299.0662_GT Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạo 2.300.800 2.300.800 Chưa bao gồm thuốc và oxy
746 28.0304.0574_GT
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo
bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo
bằng ghép da tự thân
4.123.000 4.123.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
747 28.0304.0575_GT
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo
bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo
bằng ghép da tự thân
2.686.900 2.686.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
748 28.0305.0574_GT
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo
bằng vạt có cuống mạch nuôi
Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo
bằng vạt có cuống mạch nuôi
4.123.000 4.123.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
749 28.0312.0705_GT
Phẫu thuật tạo hình âm đạo trong lưỡng
giới
Phẫu thuật tạo hình âm đạo trong lưỡng
giới
3.641.900 3.641.900 Chưa bao gồm thuốc và oxy
750 28.0337.0559_GT Nối gân gấp Nối gân gấp 2.708.900 2.708.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
751 28.0338.0559_GT
Phẫu thuật ghép gân gấp không sử
dụng vi phẫu thuật
Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng
vi phẫu thuật
2.708.900 2.708.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
752 28.0340.0559_GT Nối gân duỗi Nối gân duỗi 2.708.900 2.708.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
753 28.0342.0559_GT
Khâu nối thần kinh không sử dụng vi
phẫu thuật
Khâu nối thần kinh không sử dụng vi
phẫu thuật [tính 1 gân]
2.708.900 2.708.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
754 28.0344.0559_GT Gỡ dính thần kinh Gỡ dính thần kinh 2.708.900 2.708.900
Chưa bao gồm gân nhân tạo, thuốc và oxy
755 28.0352.1091_GT
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau
phẫu thuật
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu
thuật
2.520.200 2.520.200 Chưa bao gồm thuốc và oxy
756 28.0373.0574_GT
Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng
ghép da tự thân
Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép
da tự thân
4.123.000 4.123.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
757 28.0385.0574_GT
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng
đùi bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng
đùi bằng ghép da tự thân
4.123.000 4.123.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Page 64
STT
Mã tương
đương
Tên kỹ thuật theo Thông tư
23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
Mức giá do
quỹ BHYT
thanh toán
Mức giá không
thuộc quỹ
BHYT thanh
toán nhưng
không phải là
DV theo yêu cầu
Ghi chú
758 28.0386.0574_GT
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng
khoeo bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng
khoeo bằng ghép da tự thân
4.123.000 4.123.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
759 28.0387.0574_GT
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng
cẳng bằng ghép da tự thân
Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng
cẳng bằng ghép da tự thân
4.123.000 4.123.000 Chưa bao gồm thuốc và oxy
Đơn vị tính: đồng
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
1
18.0067.0028 Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]
54.900 54.900
Áp dụng cho 01 vị trí
2
18.0068.0028 Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
54.900 54.900
Áp dụng cho 01 vị trí
3
18.0069.0028 Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]
54.900 54.900
Áp dụng cho 01 vị trí
4
18.0070.0028 Chụp X-quang sọ tiếp tuyến Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1 phim]
54.900 54.900
Áp dụng cho 01 vị trí
5
18.0071.0028 Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
54.900 54.900
Áp dụng cho 01 vị trí
6
18.0072.0028 Chụp X-quang Blondeau Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim]
54.900 54.900
Áp dụng cho 01 vị trí
7
18.0073.0028 Chụp X-quang Hirtz Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim]
54.900 54.900
Áp dụng cho 01 vị trí
8
18.0074.0028 Chụp X-quang hàm chếch một bên Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim]
54.900 54.900
Áp dụng cho 01 vị trí
9
18.0075.0028 Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến
Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1
phim]
54.900 54.900
Áp dụng cho 01 vị trí
10
18.0076.0028 Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng Chụp X-quang hố yên thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1 phim]
54.900 54.900
Áp dụng cho 01 vị trí
11
18.0077.0028 Chụp X-quang Chausse III Chụp X-quang Chausse III [số hóa 1 phim]
54.900 54.900
Áp dụng cho 01 vị trí
12
18.0078.0028 Chụp X-quang Schuller Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim]
54.900 54.900
Áp dụng cho 01 vị trí
13
18.0079.0028 Chụp X-quang Stenvers Chụp X-quang Stenvers [số hóa 1 phim]
54.900 54.900
Áp dụng cho 01 vị trí
STT
Ghi chú
Mức giá
không thuộc
quỹ BHYT
thanh toán
nhưng không
phải là DV
theo yêu cầu
Mã tương
đương
Tên dịch vụ kỹ thuật theo Thông tư 23/2024/TT-BYT
Tên dịch vụ phê duyệt giá
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
Mức giá do
quỹ BHYT
thanh toán
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục V
GIÁ DỊCH VỤ KỸ THUẬT CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH SỬ DỤNG HỆ THỐNG LƯU TRỮ VÀ TRUYỀN TẢI HÌNH ẢNH (PACS)
(Kèm theo Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau)
Page 2
14
18.0080.0028 Chụp X-quang khớp thái dương hàm Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim]
54.900 54.900
Áp dụng cho 01 vị trí
15
18.0085.0028 Chụp X-quang mỏm trâm Chụp X-quang mỏm trâm [số hóa 1 phim]
54.900 54.900
Áp dụng cho 01 vị trí
16
18.0086.0028 Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
54.900 54.900
Áp dụng cho 01 vị trí
17
18.0087.0028 Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 1 phim]
54.900 54.900
Áp dụng cho 01 vị trí
18
18.0089.0028 Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 1 phim]
54.900 54.900
Áp dụng cho 01 vị trí
19
18.0090.0028 Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 1
phim]
54.900 54.900
Áp dụng cho 01 vị trí
20
18.0091.0028 Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
54.900 54.900
Áp dụng cho 01 vị trí
21
18.0092.0028 Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 1 phim]
54.900 54.900
Áp dụng cho 01 vị trí
22
18.0093.0028 Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 1
phim]
54.900 54.900
Áp dụng cho 01 vị trí
23
18.0094.0028 Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 1 phim]
54.900 54.900
Áp dụng cho 01 vị trí
24
18.0095.0028 Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze Chụp X-quang cột sống thắt lưng De Sèze [số hóa 1 phim]
54.900 54.900
Áp dụng cho 01 vị trí
25
18.0096.0028 Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
54.900 54.900
Áp dụng cho 01 vị trí
26
18.0098.0028 Chụp X-quang khung chậu thẳng Chụp X-quang khung chậu thẳng [số hóa 1 phim]
54.900 54.900
Áp dụng cho 01 vị trí
27
18.0099.0028 Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
54.900 54.900
Áp dụng cho 01 vị trí
28
18.0100.0028 Chụp X-quang khớp vai thẳng Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 1 phim]
54.900 54.900
Áp dụng cho 01 vị trí
29
18.0101.0028 Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang khớp vai nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
54.900 54.900
Áp dụng cho 01 vị trí
30
18.0102.0028 Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
54.900 54.900
Áp dụng cho 01 vị trí
31
18.0103.0028 Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
54.900 54.900
Áp dụng cho 01 vị trí
32
18.0104.0028 Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1
phim]
54.900 54.900
Áp dụng cho 01 vị trí
33
18.0105.0028 Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) Chụp X-quang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) [số hóa 1 phim]
54.900 54.900
Áp dụng cho 01 vị trí
34
18.0106.0028 Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
54.900 54.900
Áp dụng cho 01 vị trí
35
18.0107.0028 Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1
phim]
54.900 54.900
Áp dụng cho 01 vị trí
36
18.0108.0028
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc
chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số
hóa 1 phim]
54.900 54.900
Áp dụng cho 01 vị trí
37
18.0109.0028 Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên Chụp X-quang khớp háng thẳng hai bên [số hóa 1 phim]
54.900 54.900
Áp dụng cho 01 vị trí
38
18.0110.0028 Chụp X-quang khớp háng nghiêng Chụp X-quang khớp háng nghiêng [số hóa 1 phim]
54.900 54.900
Áp dụng cho 01 vị trí
39
18.0111.0028 Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
54.900 54.900
Áp dụng cho 01 vị trí
Page 3
40
18.0112.0028 Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]
54.900 54.900
Áp dụng cho 01 vị trí
41
18.0113.0028 Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 1 phim]
54.900 54.900
Áp dụng cho 01 vị trí
42
18.0114.0028 Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
54.900 54.900
Áp dụng cho 01 vị trí
43
18.0115.0028 Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1
phim]
54.900 54.900
Áp dụng cho 01 vị trí
44
18.0116.0028
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng
hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số
hóa 1 phim]
54.900 54.900
Áp dụng cho 01 vị trí
45
18.0117.0028 Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]
54.900 54.900
Áp dụng cho 01 vị trí
46
18.0119.0028 Chụp X-quang ngực thẳng Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim]
54.900 54.900
Áp dụng cho 01 vị trí
47
18.0120.0028 Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]
54.900 54.900
Áp dụng cho 01 vị trí
48
18.0121.0028 Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 1 phim]
54.900 54.900
Áp dụng cho 01 vị trí
49
18.0122.0028 Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 1 phim]
54.900 54.900
Áp dụng cho 01 vị trí
50
18.0123.0028 Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim]
54.900 54.900
Áp dụng cho 01 vị trí
51
18.0125.0028 Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 1
phim]
54.900 54.900
Áp dụng cho 01 vị trí
52
18.0127.0028 Chụp X-quang tại giường Chụp X-quang tại giường
54.900 54.900
Áp dụng cho 01 vị trí
53
18.0128.0028 Chụp X-quang tại phòng mổ Chụp X-quang tại phòng mổ
54.900 54.900
Áp dụng cho 01 vị trí
54
18.0129.0028 Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 1
phim]
54.900 54.900
Áp dụng cho 01 vị trí
55
18.0084.0028 Chụp X-quang phim cắn (Occlusal) Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)
54.900 54.900
Áp dụng cho 01 vị trí
56
18.0067.0029 Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 2 phim]
69.800 69.800
Áp dụng cho 01 vị trí
57
18.0068.0029 Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
69.800 69.800
Áp dụng cho 01 vị trí
58
18.0071.0029 Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng Chụp X-quang hốc mắt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
69.800 69.800
Áp dụng cho 01 vị trí
59
18.0072.0029 Chụp X-quang Blondeau Chụp X-quang Blondeau [số hóa 2 phim]
69.800 69.800
Áp dụng cho 01 vị trí
60
18.0086.0029 Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống cổ thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
69.800 69.800
Áp dụng cho 01 vị trí
61
18.0087.0029 Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên Chụp X-quang cột sống cổ chếch hai bên [số hóa 2 phim]
69.800 69.800
Áp dụng cho 01 vị trí
62
18.0089.0029 Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 Chụp X-quang cột sống cổ C1-C2 [số hóa 2 phim]
69.800 69.800
Áp dụng cho 01 vị trí
63
18.0090.0029 Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch [số hóa 2
phim]
69.800 69.800
Áp dụng cho 01 vị trí
64
18.0091.0029 Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
69.800 69.800
Áp dụng cho 01 vị trí
65
18.0092.0029 Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên Chụp X-quang cột sống thắt lưng chếch hai bên [số hóa 2 phim]
69.800 69.800
Áp dụng cho 01 vị trí
66
18.0093.0029 Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng
Chụp X-quang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng [số hóa 2
phim]
69.800 69.800
Áp dụng cho 01 vị trí
Page 4
67
18.0094.0029 Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn Chụp X-quang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn [số hóa 2 phim]
69.800 69.800
Áp dụng cho 01 vị trí
68
18.0096.0029 Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng Chụp X-quang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
69.800 69.800
Áp dụng cho 01 vị trí
69
18.0100.0029 Chụp X-quang khớp vai thẳng Chụp X-quang khớp vai thẳng [số hóa 2 phim]
69.800 69.800
Áp dụng cho 01 vị trí
70
18.0102.0029 Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng Chụp X-quang xương bả vai thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
69.800 69.800
Áp dụng cho 01 vị trí
71
18.0103.0029 Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng Chụp X-quang xương cánh tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
69.800 69.800
Áp dụng cho 01 vị trí
72
18.0104.0029 Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2
phim]
69.800 69.800
Áp dụng cho 01 vị trí
73
18.0106.0029 Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng Chụp X-quang xương cẳng tay thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
69.800 69.800
Áp dụng cho 01 vị trí
74
18.0107.0029 Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2
phim]
69.800 69.800
Áp dụng cho 01 vị trí
75
18.0108.0029
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc
chếch
Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số
hóa 2 phim]
69.800 69.800
Áp dụng cho 01 vị trí
76
18.0111.0029 Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng Chụp X-quang xương đùi thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
69.800 69.800
Áp dụng cho 01 vị trí
77
18.0112.0029 Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch Chụp X-quang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2 phim]
69.800 69.800
Áp dụng cho 01 vị trí
78
18.0113.0029 Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè Chụp X-quang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè [số hóa 2 phim]
69.800 69.800
Áp dụng cho 01 vị trí
79
18.0114.0029 Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng Chụp X-quang xương cẳng chân thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
69.800 69.800
Áp dụng cho 01 vị trí
80
18.0115.0029 Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch
Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 2
phim]
69.800 69.800
Áp dụng cho 01 vị trí
81
18.0116.0029
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng
hoặc chếch
Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số
hóa 2 phim]
69.800 69.800
Áp dụng cho 01 vị trí
82
18.0117.0029 Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng Chụp X-quang xương gót thẳng nghiêng [số hóa 2 phim]
69.800 69.800
Áp dụng cho 01 vị trí
83
18.0119.0029 Chụp X-quang ngực thẳng Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 2 phim]
69.800 69.800
Áp dụng cho 01 vị trí
84
18.0121.0029 Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng Chụp X-quang xương ức thẳng, nghiêng [số hóa 2 phim]
69.800 69.800
Áp dụng cho 01 vị trí
85
18.0122.0029 Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch Chụp X-quang khớp ức đòn thẳng chếch [số hóa 2 phim]
69.800 69.800
Áp dụng cho 01 vị trí
86
18.0125.0029 Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng
Chụp X-quang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng [số hóa 2
phim]
69.800 69.800
Áp dụng cho 01 vị trí
87
18.0129.0029 Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)
Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 2
phim]
69.800 69.800
Áp dụng cho 01 vị trí
88
18.0088.0030 Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế Chụp X-quang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế [số hóa 3 phim]
74.000 74.000
Áp dụng cho 01 vị trí
89
18.0097.0030 Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên [số hóa 3 phim]
74.000 74.000
Áp dụng cho 01 vị trí
90
18.0118.0030 Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng [số hóa 3 phim]
74.000 74.000
Áp dụng cho 01 vị trí
Page 5
91
18.0124.0034 Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng Chụp X-quang thực quản cổ nghiêng [có thuốc cản quang, số hóa]
202.700 202.700
92
18.0130.0035 Chụp X-quang thực quản dạ dày Chụp X-quang thực quản dạ dày [có thuốc cản quang, số hóa]
202.700 202.700
93
18.0131.0035 Chụp X-quang ruột non Chụp X-quang ruột non [có thuốc cản quang, số hóa]
202.700 202.700
94
18.0132.0036 Chụp X-quang đại tràng Chụp X-quang đại tràng [có thuốc cản quang, số hóa]
244.300 244.300
95
18.0133.0019 Chụp X-quang đường mật qua Kehr Chụp X-quang đường mật qua Kehr
277.600 277.600
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
96
18.0135.0025 Chụp X-quang đường rò Chụp X-quang đường rò
450.200 450.200
97
18.0136.0039 Chụp X-quang tuyến nước bọt Chụp X-quang tuyến nước bọt
450.200 450.200
Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.
98
18.0139.0039 Chụp X-quang ống tuyến sữa Chụp X-quang ống tuyến sữa
450.200 450.200
Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.
99
18.0142.0033 Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng Chụp X-quang niệu quản - bể thận ngược dòng [số hóa]
556.300 556.300
100
18.0143.0033 Chụp X-quang niệu đạo bàng quang ngược dòng Chụp X-quang niệu đạo bàng quang ngược dòng
556.300 556.300
101
18.0140.0032 Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)
Chụp X-quang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) [có thuốc cản quang UVI, số
hóa]
527.200 527.200
102
18.0141.0032 Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng
Chụp X-quang bể thận - niệu quản xuôi dòng [có thuốc cản quang, số
hóa]
527.200 527.200
103
18.0144.0022 Chụp X-quang bàng quang trên xương mu Chụp X-quang bàng quang trên xương mu
242.200 242.200
104
18.0138.0031 Chụp X-quang tử cung vòi trứng Chụp X-quang tử cung vòi trứng [số hóa]
426.300 426.300
105 18.0148.0027
Chụp X-quang bao rễ thần kinh Chụp X-quang bao rễ thần kinh
386.800 386.800
106
18.0126.0026 Chụp X-quang tuyến vú Chụp X-quang tuyến vú
66.200 66.200
107 18.0704.0038
Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên
(tomosynthesis)
Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)
912.300 912.300
108 18.0690.0182
Chọc sinh thiết vú dưới định vị nổi (Stereotaxic) Chọc sinh thiết vú dưới định vị nổi (Stereotaxic)
1.617.800 1.617.800
109
18.0149.0040
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32
dãy)
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
499.200 499.200
110
18.0155.0040
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-
32 dãy)
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
499.200 499.200
111
18.0157.0040
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa
(từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy)
[không có thuốc cản quang]
499.200 499.200
Page 6
112
18.0158.0040
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32
dãy)
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy)
499.200 499.200
113
18.0160.0040 Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
499.200 499.200
114
18.0161.0040 Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [không có thuốc
cản quang]
499.200 499.200
115
18.0162.0040
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên
(Cone-Beam CT)
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-
Beam CT) [không có thuốc cản quang]
499.200 499.200
116
18.0163.0040
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới
(Cone-Beam CT)
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-
Beam CT) [không có thuốc cản quang]
499.200 499.200
117
18.0164.0040
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên
hàm dưới (Cone-Beam CT)
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới
(Cone-Beam CT) [không có thuốc cản quang]
499.200 499.200
118
18.0191.0040
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản
quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32
dãy)
499.200 499.200
119
18.0193.0040 Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 1- 32 dãy) [không có
thuốc cản quang]
499.200 499.200
120
18.0195.0040 Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy) [không có
thuốc cản quang]
499.200 499.200
121
18.0199.0040
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1-
32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy)
[không có thuốc cản quang]
499.200 499.200
122
18.0219.0040
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm:
chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá
tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp
vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)
[không có thuốc cản quang]
499.200 499.200
123
18.0220.0040
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-
32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy)
[không có thuốc cản quang]
499.200 499.200
124
18.0221.0040
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp
cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các
khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính
tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
(từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]
499.200 499.200
125
18.0222.0040 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [không có
thuốc cản quang]
499.200 499.200
126
18.0227.0040
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng
sonde (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-
32 dãy) [không có thuốc cản quang]
499.200 499.200
127
18.0245.0040
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp
cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các
khối u vùng tiểu khung.v.v.)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính
tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
[không có thuốc cản quang, từ 1-32 dãy]
499.200 499.200
128
18.0255.0040
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản
quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32
dãy)
499.200 499.200
129
18.0257.0040
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản
quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1-
32 dãy)
499.200 499.200
Page 7
130
18.0259.0040
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc
cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang
(từ 1- 32 dãy)
499.200 499.200
131
18.0261.0040
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc
cản quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ
1- 32 dãy)
499.200 499.200
132
18.0264.0040
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản
quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32
dãy)
499.200 499.200
133
18.0150.0041 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
617.100 617.100
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
134
18.0151.0041
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang
(từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32
dãy)
617.100 617.100
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
135
18.0152.0041 Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy)
617.100 617.100
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
136
18.0153.0041 Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy) Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy)
617.100 617.100
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
137
18.0154.0041 Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy)
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản
quang]
617.100 617.100
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
138
18.0156.0041
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32
dãy)
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
617.100 617.100
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
139
18.0159.0041
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-
32 dãy)
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)
617.100 617.100
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
140
18.0160.0041 Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
617.100 617.100
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
141
18.0192.0041
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang
(từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
617.100 617.100
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
142
18.0196.0041 Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy)
617.100 617.100
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
143
18.0197.0041 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy)
617.100 617.100
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
144
18.0198.0041 Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy)
617.100 617.100
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
145
18.0219.0041
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm:
chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá
tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp
vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 1-32 dãy) [có
thuốc cản quang]
617.100 617.100
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
146
18.0220.0041
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-
32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [có
thuốc cản quang]
617.100 617.100
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
147
18.0221.0041
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp
cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các
khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính
tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
(từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
617.100 617.100
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
148
18.0222.0041 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [có thuốc
cản quang]
617.100 617.100
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
Page 8
149
18.0223.0041
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch
các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u)
(từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao
gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản
quang]
617.100 617.100
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
150
18.0224.0041
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận
và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng
hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
617.100 617.100
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
151
18.0225.0041
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32
dãy)
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy [có
thuốc cản quang]
617.100 617.100
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
152
18.0226.0041
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u
(CT perfusion) (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT
perfusion) (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]
617.100 617.100
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
153
18.0228.0041
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde
(từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 1-32
dãy) [có thuốc cản quang]
617.100 617.100
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
154
18.0229.0041
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc
hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội
soi ảo (từ 1-32 dãy)
617.100 617.100
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
155
18.0230.0041 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 1-32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 1-32 dãy)
617.100 617.100
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
156
18.0245.0041
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp
cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các
khối u vùng tiểu khung.v.v.)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính
tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
[có thuốc cản quang, từ 1-32 dãy]
617.100 617.100
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
157
18.0256.0041
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang
(từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32
dãy)
617.100 617.100
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
158
18.0258.0041
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản
quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32
dãy)
617.100 617.100
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
159
18.0260.0041
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản
quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1-
32 dãy)
617.100 617.100
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
160
18.0262.0041
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản
quang (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1-
32 dãy)
617.100 617.100
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
161
18.0263.0041
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ
khớp (từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 1-
32 dãy)
617.100 617.100
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
162
18.0265.0041
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang
(từ 1- 32 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)
617.100 617.100
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
163
18.0266.0041 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy)
617.100 617.100
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
164
18.0267.0041 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy) Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy)
617.100 617.100
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
165
18.0165.0043
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-
128 dãy)
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.403.600 1.403.600
166
18.0171.0043
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ
64-128 dãy)
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.403.600 1.403.600
167
18.0173.0043
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa
(từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64-128
dãy) [không có thuốc cản quang]
1.403.600 1.403.600
Page 9
168
18.0174.0043
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128
dãy)
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy)
1.403.600 1.403.600
169
18.0176.0043 Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
1.403.600 1.403.600
170
18.0177.0043 Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [không có
thuốc cản quang]
1.403.600 1.403.600
171
18.0200.0043
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản
quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-
128 dãy)
1.403.600 1.403.600
172
18.0202.0043 Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ 64-128 dãy) [không có
thuốc cản quang]
1.403.600 1.403.600
173
18.0204.0043
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 64-128
dãy)
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 64-128 dãy) [không
có thuốc cản quang]
1.403.600 1.403.600
174
18.0208.0043
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64-
128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64-128 dãy)
[không có thuốc cản quang]
1.403.600 1.403.600
175
18.0231.0043
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm:
chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá
tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp
vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy)
[không có thuốc cản quang]
1.403.600 1.403.600
176
18.0232.0043
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-
128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy)
[không có thuốc cản quang]
1.403.600 1.403.600
177
18.0233.0043
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp
cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các
khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính
tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
(từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang]
1.403.600 1.403.600
178
18.0234.0043
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128
dãy)
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [không
có thuốc cản quang]
1.403.600 1.403.600
179
18.0239.0043
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng
sonde (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 64-
128 dãy) [không có thuốc cản quang]
1.403.600 1.403.600
180
18.0245.0043
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp
cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các
khối u vùng tiểu khung.v.v.)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính
tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
[không có thuốc cản quang, 64-128 dãy]
1.403.600 1.403.600
181
18.0268.0043
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản
quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64-
128 dãy)
1.403.600 1.403.600
182
18.0270.0043
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản
quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64-
128 dãy)
1.403.600 1.403.600
183
18.0272.0043
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc
cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang
(từ 64-128 dãy)
1.403.600 1.403.600
184
18.0274.0043
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc
cản quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ
64-128 dãy)
1.403.600 1.403.600
Page 10
185
18.0277.0043
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản
quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64-
128 dãy)
1.403.600 1.403.600
186
18.0166.0042
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128
dãy)
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.659.000 1.659.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
187
18.0167.0042
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang
(từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128
dãy)
1.659.000 1.659.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
188
18.0168.0042 Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy)
1.659.000 1.659.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
189
18.0169.0042 Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy) Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy)
1.659.000 1.659.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
190
18.0170.0042 Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy)
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản
quang]
1.659.000 1.659.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
191
18.0172.0042
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-
128 dãy)
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.659.000 1.659.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
192
18.0175.0042
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ
64-128 dãy)
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy)
1.659.000 1.659.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
193
18.0176.0042 Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
1.659.000 1.659.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
194
18.0201.0042
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang
(từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128
dãy)
1.659.000 1.659.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
195
18.0205.0042 Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 64-128 dãy)
1.659.000 1.659.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
196
18.0206.0042 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64-128 dãy)
1.659.000 1.659.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
197
18.0207.0042 Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 64-128 dãy)
1.659.000 1.659.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
198
18.0231.0042
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm:
chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá
tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp
vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ 64-128 dãy) [có
thuốc cản quang]
1.659.000 1.659.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
199
18.0232.0042
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-
128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) [có
thuốc cản quang]
1.659.000 1.659.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
200
18.0233.0042
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp
cắt lớp vi tính tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các
khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính
tử cung - buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
(từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
1.659.000 1.659.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
201
18.0234.0042
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128
dãy)
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 64-128 dãy) [có thuốc
cản quang]
1.659.000 1.659.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
202
18.0235.0042
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch
các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u)
(từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao
gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ 64-128 dãy)
1.659.000 1.659.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
Page 11
203
18.0236.0042
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận
và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng
hình đường bài xuất (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
1.659.000 1.659.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
204
18.0237.0042
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 64-
128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 64-128 dãy) [có
thuốc cản quang]
1.659.000 1.659.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
205
18.0238.0042
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u
(CT perfusion) (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT
perfusion) (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
1.659.000 1.659.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
206
18.0240.0042
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde
(từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ 64-128
dãy) [có thuốc cản quang]
1.659.000 1.659.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
207
18.0241.0042
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc
hơi có nội soi ảo (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội
soi ảo (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang]
1.659.000 1.659.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
208
18.0242.0042 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ - chậu (từ 64-128 dãy)
1.659.000 1.659.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
209
18.0245.0042
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp
cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các
khối u vùng tiểu khung.v.v.)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính
tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
[có thuốc cản quang, 64-128 dãy]
1.659.000 1.659.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
210
18.0269.0042
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang
(từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128
dãy)
1.659.000 1.659.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
211
18.0271.0042
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản
quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64-
128 dãy)
1.659.000 1.659.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
212
18.0273.0042
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản
quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ
64-128 dãy)
1.659.000 1.659.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
213
18.0275.0042
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản
quang (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-
128 dãy)
1.659.000 1.659.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
214
18.0276.0042
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ
khớp (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64-
128 dãy)
1.659.000 1.659.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
215
18.0278.0042
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang
(từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128
dãy)
1.659.000 1.659.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
216
18.0280.0042 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 64-128 dãy)
1.659.000 1.659.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
217
18.0281.0042 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64-128 dãy) Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 64-128 dãy)
1.659.000 1.659.000
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
218
18.0279.0045 Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) [không có
thuốc cản quang]
3.018.300 3.018.300
219
18.0279.0044 Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản
quang]
3.322.200 3.322.200
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
220
18.0178.0047
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ ≥
256 dãy)
Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
2.658.200 2.658.200
221
18.0183.0047 Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ ≥ 256 dãy)
Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc
cản quang]
2.658.200 2.658.200
Page 12
222
18.0184.0047
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ ≥
256 dãy)
Chụp CLVT hàm - mặt không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
2.658.200 2.658.200
223
18.0186.0047
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa
(từ ≥ 256 dãy)
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ ≥ 256
dãy) [không có thuốc cản quang]
2.658.200 2.658.200
224
18.0187.0047
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ ≥ 256
dãy)
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ ≥ 256 dãy)
2.658.200 2.658.200
225
18.0189.0047 Chụp CLVT hốc mắt (từ ≥ 256 dãy) Chụp CLVT hốc mắt (từ ≥ 256 dãy) [không có thuốc cản quang]
2.658.200 2.658.200
226
18.0190.0047 Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ ≥ 256 dãy)
Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ ≥ 256 dãy) [không có
thuốc cản quang]
2.658.200 2.658.200
227
18.0209.0047
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản
quang (từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256
dãy)
2.658.200 2.658.200
228
18.0211.0047 Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải cao (từ ≥ 256 dãy) [không có
thuốc cản quang]
2.658.200 2.658.200
229
18.0212.0047
Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u (từ ≥ 256
dãy)
Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát u (từ ≥ 256 dãy) [không
có thuốc cản quang]
2.658.200 2.658.200
230
18.0213.0047 Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ ≥ 256 dãy) [không có
thuốc cản quang]
2.658.200 2.658.200
231
18.0218.0047
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ ≥
256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ ≥ 256 dãy)
[không có thuốc cản quang]
2.658.200 2.658.200
232
18.0243.0047
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm:
chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá
tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp
vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy)
[không có thuốc cản quang]
2.658.200 2.658.200
233
18.0244.0047
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ ≥
256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ ≥ 256 dãy)
[không có thuốc cản quang]
2.658.200 2.658.200
234
18.0245.0047
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp
cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các
khối u vùng tiểu khung.v.v.)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính
tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
[không có thuốc cản quang, 256 dãy trở lên]
2.658.200 2.658.200
235
18.0246.0047 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy) [không có
thuốc cản quang]
2.658.200 2.658.200
236
18.0251.0047
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng
sonde (từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ ≥
256 dãy) [không có thuốc cản quang]
2.658.200 2.658.200
237
18.0282.0047
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản
quang (từ ≥256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256
dãy)
2.658.200 2.658.200
238
18.0284.0047
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản
quang (từ ≥256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ
≥256 dãy)
2.658.200 2.658.200
239
18.0286.0047
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc
cản quang (từ ≥256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang
(từ ≥256 dãy)
2.658.200 2.658.200
Page 13
240
18.0288.0047
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc
cản quang (từ ≥256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ
≥256 dãy)
2.658.200 2.658.200
241
18.0291.0047
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản
quang (từ ≥256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ ≥256
dãy)
2.658.200 2.658.200
242
18.0293.0049 Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ ≥256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ ≥256 dãy) [ không có
thuốc cản quang]
6.673.100 6.673.100
243
18.0216.0046
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim có dùng thuốc
beta block (từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim có dùng thuốc beta block
(từ ≥ 256 dãy)
2.924.900 2.924.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
244
18.0217.0046
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim không dùng
thuốc beta block (từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim không dùng thuốc beta
block (từ ≥ 256 dãy)
2.924.900 2.924.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
245
18.0179.0046
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256
dãy)
Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
2.924.900 2.924.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
246
18.0180.0046
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang
(từ ≥ 256 dãy)
Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256
dãy)
2.924.900 2.924.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
247
18.0181.0046 Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ ≥ 256 dãy) Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ ≥ 256 dãy)
2.924.900 2.924.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
248
18.0182.0046 Chụp CLVT mạch máu não (từ ≥ 256 dãy) Chụp CLVT mạch máu não (từ ≥ 256 dãy)
2.924.900 2.924.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
249
18.0185.0046
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256
dãy)
Chụp CLVT hàm - mặt có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
2.924.900 2.924.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
250
18.0188.0046
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ ≥
256 dãy)
Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
2.924.900 2.924.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
251
18.0210.0046
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang
(từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥ 256 dãy)
2.924.900 2.924.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
252
18.0214.0046 Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ ≥ 256 dãy) Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ ≥ 256 dãy)
2.924.900 2.924.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
253
18.0215.0046 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ ≥ 256 dãy) Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ ≥ 256 dãy)
2.924.900 2.924.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
254
18.0243.0046
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm:
chụp cắt lớp vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá
tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp cắt lớp
vi tính gan - mật, tụy, lách, dạ dày - tá tràng.v.v.) (từ ≥ 256 dãy) [có
thuốc cản quang]
2.924.900 2.924.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
255
18.0244.0046
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ ≥
256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính bụng - tiểu khung thường quy (từ ≥ 256 dãy) [có
thuốc cản quang]
2.924.900 2.924.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
256
18.0245.0046
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp
cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các
khối u vùng tiểu khung.v.v.)
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính
tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)
[có thuốc cản quang, 256 dãy trở lên]
2.924.900 2.924.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
Page 14
257
18.0246.0046 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ ≥ 256 dãy) [có thuốc
cản quang]
2.924.900 2.924.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
258
18.0247.0046
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch
các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u)
(từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao
gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (từ ≥ 256 dãy)
2.924.900 2.924.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
259
18.0248.0046
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận
và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng
hình đường bài xuất (từ ≥ 256 dãy)
2.924.900 2.924.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
260
18.0249.0046
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ ≥
256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ ≥ 256 dãy) [có
thuốc cản quang]
2.924.900 2.924.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
261
18.0250.0046
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u
(CT perfusion) (từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT
perfusion) (từ ≥ 256 dãy) [có thuốc cản quang]
2.924.900 2.924.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
262
18.0252.0046
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde
(từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sonde (từ ≥ 256
dãy) [có thuốc cản quang]
2.924.900 2.924.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
263
18.0253.0046
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc
hơi có nội soi ảo (từ ≥ 256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội
soi ảo (từ ≥ 256 dãy) [có thuốc cản quang]
2.924.900 2.924.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
264
18.0254.0046 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ ≥ 256 dãy) Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ ≥ 256 dãy)
2.924.900 2.924.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
265
18.0283.0046
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang
(từ ≥256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256
dãy)
2.924.900 2.924.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
266
18.0285.0046
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản
quang (từ ≥256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256
dãy)
2.924.900 2.924.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
267
18.0287.0046
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản
quang (từ ≥256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ
≥256 dãy)
2.924.900 2.924.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
268
18.0289.0046
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản
quang (từ ≥256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ
≥256 dãy)
2.924.900 2.924.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
269
18.0290.0046
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ
khớp (từ ≥256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ
≥256 dãy)
2.924.900 2.924.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
270
18.0292.0046
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang
(từ ≥256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ ≥256 dãy)
2.924.900 2.924.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
271
18.0294.0046 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ ≥256 dãy) Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ ≥256 dãy)
2.924.900 2.924.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
272
18.0295.0046 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ ≥256 dãy) Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ ≥256 dãy)
2.924.900 2.924.900
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
273
18.0293.0048 Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ ≥256 dãy)
Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thân (từ ≥256 dãy) [có thuốc cản
quang]
6.689.100 6.689.100
Chưa bao gồm thuốc cản quang.
274
18.0296.0066 Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
1.263.800 1.263.800
275
18.0298.0066
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất
tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-
1.5T)
1.263.800 1.263.800
Page 15
276
18.0300.0066
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương
phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-
1.5T)
1.263.800 1.263.800
277
18.0303.0066
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-
1.5T)
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T) [không
có chất tương phản]
1.263.800 1.263.800
278
18.0308.0066
Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-
weighted Imaging) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging)
(0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
1.263.800 1.263.800
279
18.0310.0066 Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2-1.5T) [không có chất tương
phản]
1.263.800 1.263.800
280
18.0313.0066 Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
1.263.800 1.263.800
281
18.0316.0066 Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
1.263.800 1.263.800
282
18.0319.0066
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương
phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận,
dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm:
chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...)
(0.2-1.5T)
1.263.800 1.263.800
283
18.0321.0066
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng
từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông,
trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung -
phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u
vùng chậu…) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
1.263.800 1.263.800
284
18.0324.0066 Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T) [không có chất tương
phản]
1.263.800 1.263.800
285
18.0326.0066
Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân
(defecography-MR) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-
MR) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
1.263.800 1.263.800
286
18.0332.0066 Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
1.263.800 1.263.800
287
18.0334.0066 Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T) [không có chất tương
phản]
1.263.800 1.263.800
288
18.0336.0066 Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương
phản]
1.263.800 1.263.800
289
18.0338.0066 Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T) [không có
chất tương phản]
1.263.800 1.263.800
290
18.0340.0066 Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
1.263.800 1.263.800
291
18.0343.0066 Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) [không có chất
tương phản]
1.263.800 1.263.800
292
18.0345.0066 Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T) [không có chất tương
phản]
1.263.800 1.263.800
293
18.0352.0066 Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T) [không có chất tương
phản]
1.263.800 1.263.800
294
18.0354.0066 Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T) [không có chất tương
phản]
1.263.800 1.263.800
295
18.0358.0066 Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T) Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T) [không có chất tương phản]
1.263.800 1.263.800
Page 16
296
18.0364.0066
Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên
(neurography MR) (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR)
(1.5T) [không có chất tương phản]
1.263.800 1.263.800
297
18.0700.0066 Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quá tải sắt
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá quá tải sắt [không có chất tương
phản]
1.263.800 1.263.800
298
18.0699.0065
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm
sinh
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh [có chất
tương phản]
2.131.600 2.131.600
299
18.0297.0065
Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-
1.5T)
Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
2.131.600 2.131.600
300
18.0299.0065
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương
phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-
1.5T)
2.131.600 2.131.600
301
18.0301.0065
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản
(0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
2.131.600 2.131.600
302
18.0302.0065
Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản
(khảo sát động học) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát
động học) (0.2-1.5T)
2.131.600 2.131.600
303
18.0304.0065
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm
chất tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương
phản (0.2-1.5T)
2.131.600 2.131.600
304
18.0309.0065 Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T) [có chất tương
phản]
2.131.600 2.131.600
305
18.0311.0065
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản
(0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
2.131.600 2.131.600
306
18.0314.0065
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản
(0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
2.131.600 2.131.600
307
18.0315.0065 Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2-1.5T) [có chất tương
phản]
2.131.600 2.131.600
308
18.0317.0065
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương
phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
2.131.600 2.131.600
309
18.0320.0065
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản
(gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ
dày - tá tràng...) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp
cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-
1.5T)
2.131.600 2.131.600
310
18.0322.0065 Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T) [có chất tương
phản]
2.131.600 2.131.600
311
18.0323.0065
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản
(gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt
tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng
chậu…) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp
cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu
hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)
2.131.600 2.131.600
312
18.0325.0065
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương
phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-
1.5T)
2.131.600 2.131.600
313
18.0327.0065 Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2-1.5T) [có chất tương
phản]
2.131.600 2.131.600
Page 17
314
18.0328.0065
Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual
colonoscopy) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy)
(0.2-1.5T) [có chất tương phản]
2.131.600 2.131.600
315
18.0329.0065
Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản
(0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
2.131.600 2.131.600
316
18.0331.0065 Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T) [có chất
tương phản]
2.131.600 2.131.600
317
18.0335.0065
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-
1.5T)
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
2.131.600 2.131.600
318
18.0337.0065
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản
(0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
2.131.600 2.131.600
319
18.0339.0065
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm
tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản
(0.2-1.5T)
2.131.600 2.131.600
320
18.0341.0065
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch
(0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)
2.131.600 2.131.600
321
18.0342.0065
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp
(0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)
2.131.600 2.131.600
322
18.0344.0065
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương
phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-
1.5T)
2.131.600 2.131.600
323
18.0346.0065
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản
(0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
2.131.600 2.131.600
324
18.0347.0065 Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (1.5T) [có chất tương
phản]
2.131.600 2.131.600
325
18.0348.0065 Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - ngực (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - ngực (1.5T) [có chất tương
phản]
2.131.600 2.131.600
326
18.0349.0065 Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T) Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T) [có chất tương phản]
2.131.600 2.131.600
327
18.0350.0065 Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T) Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T) [có chất tương phản]
2.131.600 2.131.600
328
18.0351.0065
Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch
các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u)
(1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao
gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T) [có chất tương phản]
2.131.600 2.131.600
329
18.0353.0065
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương
phản (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T)
2.131.600 2.131.600
330
18.0355.0065
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương
phản (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T)
2.131.600 2.131.600
331
18.0359.0065 Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T)
2.131.600 2.131.600
332
18.0360.0065
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản
không đặc hiệu (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu
(1.5T)
2.131.600 2.131.600
Page 18
333
18.0695.0065
Chụp cộng hưởng từ bệnh lý cơ tim có tiêm thuốc tương
phản
Chụp cộng hưởng từ bệnh lý cơ tim có tiêm thuốc tương phản
2.131.600 2.131.600
334
18.0697.0065
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các khối u tim có tiêm
thuốc tương phản
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các khối u tim có tiêm thuốc tương
phản
2.131.600 2.131.600
335
18.0698.0065
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm
sinh có tiêm thuốc tương phản
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá các bệnh lý tim bẩm sinh có tiêm
thuốc tương phản
2.131.600 2.131.600
336
18.0701.0065
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá khuếch tán sức căng
(DTI - Diffusion Tensor Imaging)
Chụp cộng hưởng từ tim đánh giá khuếch tán sức căng (DTI -
Diffusion Tensor Imaging) [có chất tương phản]
2.131.600 2.131.600
337
18.0307.0068
Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography)
hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI -
Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp
cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging)
(0.2-1.5T)
3.158.700 3.158.700
338
18.0361.0065
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc
hiệu (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (1.5T)
2.153.400 2.153.400
339
18.0333.0067
Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô
(0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T)
8.900.500 8.900.500
340
18.0305.0065 Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T) [có chất
tương phản]
2.153.400 2.153.400
341
18.0306.0068 Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (0.2-1.5T)
3.180.500 3.180.500
342
18.0312.0068 Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T)
3.180.500 3.180.500
343
18.0318.0068 Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T)
3.180.500 3.180.500
344
18.0330.0068 Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T)
3.180.500 3.180.500
345
18.0365.0068 Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T) Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T)
3.180.500 3.180.500
346
18.0694.0068
Chụp cộng hưởng từ tim sử dụng chất gắng sức đánh giá
tưới máu cơ tim có tiêm thuốc tương phản
Chụp cộng hưởng từ tim sử dụng chất gắng sức đánh giá tưới máu cơ
tim có tiêm thuốc tương phản
3.180.500 3.180.500
347
18.0702.0068 Cộng hưởng từ phổ tim Cộng hưởng từ phổ tim
3.180.500 3.180.500
348 18.0296.0066
Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ sọ não (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
1.263.800 1.263.800
349 18.0298.0066
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất
tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phản (0.2-
1.5T)
1.263.800 1.263.800
350 18.0300.0066
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương
phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-
1.5T)
1.263.800 1.263.800
351 18.0303.0066
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-
1.5T)
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T) [không
có chất tương phản]
1.263.800 1.263.800
352
18.0308.0066
Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-
weighted Imaging) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging)
(0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
1.263.800 1.263.800
Page 19
353 18.0310.0066
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ (0.2-1.5T) [không có chất tương
phản]
1.263.800 1.263.800
354 18.0313.0066
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
1.263.800 1.263.800
355 18.0316.0066
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ tuyến vú (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
1.263.800 1.263.800
356
18.0319.0066
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương
phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận,
dạ dày - tá tràng...) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm:
chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...)
(0.2-1.5T)
1.263.800 1.263.800
357 18.0321.0066
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng
từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông,
trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung -
phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u
vùng chậu…) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
1.263.800 1.263.800
358 18.0324.0066
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T) [không có chất tương
phản]
1.263.800 1.263.800
359 18.0326.0066
Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân
(defecography-MR) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-
MR) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
1.263.800 1.263.800
360 18.0332.0066
Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ thai nhi (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
1.263.800 1.263.800
361 18.0334.0066
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T) [không có chất tương
phản]
1.263.800 1.263.800
362 18.0336.0066
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương
phản]
1.263.800 1.263.800
363 18.0338.0066
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T) [không có
chất tương phản]
1.263.800 1.263.800
364 18.0340.0066
Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) [không có chất tương phản]
1.263.800 1.263.800
365 18.0343.0066
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương (0.2-1.5T) [không có chất
tương phản]
1.263.800 1.263.800
366 18.0345.0066
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi (0.2-1.5T) [không có chất tương
phản]
1.263.800 1.263.800
367 18.0352.0066
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên (1.5T) [không có chất tương
phản]
1.263.800 1.263.800
368 18.0354.0066
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới (1.5T) [không có chất tương
phản]
1.263.800 1.263.800
369 18.0358.0066
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T) Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch (1.5T) [không có chất tương phản]
1.263.800 1.263.800
370 18.0364.0066
Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên
(neurography MR) (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR)
(1.5T) [không có chất tương phản]
1.263.800 1.263.800
371 18.0297.0065
Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-
1.5T)
Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
2.131.600 2.131.600
372 18.0299.0065
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương
phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phản (0.2-
1.5T)
2.131.600 2.131.600
Page 20
373 18.0301.0065
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản
(0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
2.131.600 2.131.600
374 18.0302.0065
Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản
(khảo sát động học) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát
động học) (0.2-1.5T)
2.131.600 2.131.600
375 18.0304.0065
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm
chất tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương
phản (0.2-1.5T)
2.131.600 2.131.600
376 18.0309.0065
Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T) [có chất tương
phản]
2.131.600 2.131.600
377 18.0311.0065
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản
(0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ vùng mặt - cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
2.131.600 2.131.600
378 18.0314.0065
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản
(0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T)
2.131.600 2.131.600
379 18.0315.0065
Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli) (0.2-1.5T) [có chất tương
phản]
2.131.600 2.131.600
380 18.0317.0065
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương
phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
2.131.600 2.131.600
381 18.0320.0065
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản
(gồm: chụp cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ
dày - tá tràng...) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp
cộng hưởng từ gan - mật, tụy, lách, thận, dạ dày - tá tràng...) (0.2-
1.5T)
2.131.600 2.131.600
382 18.0322.0065
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu môn (0.2-1.5T) [có chất tương
phản]
2.131.600 2.131.600
383
18.0323.0065
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản
(gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt
tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng
chậu…) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp
cộng hưởng từ tử cung - phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu
hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) (0.2-1.5T)
2.131.600 2.131.600
384 18.0325.0065
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương
phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-
1.5T)
2.131.600 2.131.600
385 18.0327.0065
Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis) (0.2-1.5T) [có chất tương
phản]
2.131.600 2.131.600
386 18.0328.0065
Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual
colonoscopy) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy)
(0.2-1.5T) [có chất tương phản]
2.131.600 2.131.600
387 18.0329.0065
Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản
(0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
2.131.600 2.131.600
388 18.0331.0065
Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau) (0.2-1.5T) [có chất
tương phản]
2.131.600 2.131.600
389 18.0335.0065
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-
1.5T)
Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
2.131.600 2.131.600
390 18.0337.0065
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản
(0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
2.131.600 2.131.600
391 18.0339.0065
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm
tương phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản
(0.2-1.5T)
2.131.600 2.131.600
Page 21
392 18.0341.0065
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch
(0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T)
2.131.600 2.131.600
393 18.0342.0065
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp
(0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T)
2.131.600 2.131.600
394 18.0344.0065
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương
phản (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phản (0.2-
1.5T)
2.131.600 2.131.600
395 18.0346.0065
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản
(0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phản (0.2-1.5T)
2.131.600 2.131.600
396 18.0347.0065
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - chậu (1.5T) [có chất tương
phản]
2.131.600 2.131.600
397 18.0348.0065
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - ngực (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ - ngực (1.5T) [có chất tương
phản]
2.131.600 2.131.600
398 18.0349.0065
Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T) Chụp cộng hưởng từ động mạch vành (1.5T) [có chất tương phản]
2.131.600 2.131.600
399 18.0350.0065
Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T) Chụp cộng hưởng từ tim (1.5T) [có chất tương phản]
2.131.600 2.131.600
400 18.0351.0065
Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch
các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u)
(1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao
gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) (1.5T) [có chất tương phản]
2.131.600 2.131.600
401 18.0353.0065
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương
phản (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phản (1.5T)
2.131.600 2.131.600
402 18.0355.0065
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương
phản (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phản (1.5T)
2.131.600 2.131.600
403 18.0359.0065
Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T) Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phản (1.5T)
2.131.600 2.131.600
404 18.0360.0065
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản
không đặc hiệu (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu
(1.5T)
2.131.600 2.131.600
405
18.0307.0068
Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography)
hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI -
Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp
cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging)
(0.2-1.5T)
3.158.700 3.158.700
406 18.0403.0067
Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô
(≥ 3T)
Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (≥ 3T)
8.900.500 8.900.500
407 18.0361.0065
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc
hiệu (1.5T)
Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (1.5T)
2.153.400 2.153.400
408 18.0305.0065
Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T)
Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion) (0.2-1.5T) [có chất
tương phản]
2.153.400 2.153.400
409 18.0306.0068
Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ phổ não (spectrography) (0.2-1.5T)
3.180.500 3.180.500
410 18.0312.0068
Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năng (0.2-1.5T)
3.180.500 3.180.500
Page 22
411 18.0318.0068
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vú (0.2-1.5T)
3.180.500 3.180.500
412 18.0330.0068
Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T) Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệt (0.2-1.5T)
3.180.500 3.180.500
413 18.0365.0068
Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T) Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạng (1.5T)
3.180.500 3.180.500
414
18.0634.0062
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi
tính
Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
1.904.700 1.904.700
Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
415
18.0635.0062
Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt
lớp vi tính
Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
1.904.700 1.904.700
Chưa bao gồm đốt sóng cao tần và dây dẫn tín hiệu.
416
18.0636.0171 Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính
2.004.200 2.004.200
417
18.0637.0171 Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tính
2.004.200 2.004.200
418
18.0638.0171 Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tính
2.004.200 2.004.200
419
18.0640.0171 Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tính
2.004.200 2.004.200
420
18.0641.0171 Sinh thiết tụy dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết tụy dưới cắt lớp vi tính
2.004.200 2.004.200
421
18.0642.0171 Sinh thiết gan ghép dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết gan ghép dưới cắt lớp vi tính
2.004.200 2.004.200
422
18.0644.0171 Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tính
2.004.200 2.004.200
423
18.0645.0171 Sinh thiết cột sống dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết cột sống dưới cắt lớp vi tính
2.004.200 2.004.200
424
18.0646.0171 Sinh thiết não dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết não dưới cắt lớp vi tính
2.004.200 2.004.200
425
18.0654.0171 Sinh thiết các tạng dưới cộng hưởng từ Sinh thiết các tạng dưới cộng hưởng từ
2.004.200 2.004.200
426
18.0639.0172 Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tính
1.796.200 1.796.200
427
18.0643.0172 Sinh thiết thận ghép dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết thận ghép dưới cắt lớp vi tính
1.796.200 1.796.200
428
18.0648.0172 Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tính
1.796.200 1.796.200
429
18.0649.0060 Chọc hút ổ dịch/áp xe não dưới cắt lớp vi tính Chọc hút ổ dịch/áp xe não dưới cắt lớp vi tính
1.248.700 1.248.700
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc,
kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.
430
18.0652.0060
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp
vi tính
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
1.248.700 1.248.700
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc,
kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.
431
18.0653.0060
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi
tính
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính
1.248.700 1.248.700
Chưa bao gồm ống dẫn lưu các loại; bộ kim chọc,
kim đốt, kim định vị, thuốc gây xơ, dây dẫn các loại.
432
18.0501.0052 Chụp động mạch não số hóa xóa nền (DSA) Chụp động mạch não số hóa xóa nền (DSA)
5.939.500 5.939.500
433
18.0502.0052 Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền (DSA) Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền (DSA)
5.939.500 5.939.500
434
18.0503.0052 Chụp động mạch chủ số hóa xóa nền (DSA) Chụp động mạch chủ số hóa xóa nền (DSA)
5.939.500 5.939.500
435
18.0504.0052 Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền (DSA) Chụp động mạch chậu số hóa xóa nền (DSA)
5.939.500 5.939.500
436
18.0505.0052 Chụp động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền (DSA) Chụp động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền (DSA)
5.939.500 5.939.500
Page 23
437
18.0506.0052 Chụp động mạch phổi số hóa xóa nền (DSA) Chụp động mạch phổi số hóa xóa nền (DSA)
5.939.500 5.939.500
438
18.0507.0052 Chụp động mạch phế quản số hóa xóa nền (DSA) Chụp động mạch phế quản số hóa xóa nền (DSA)
5.939.500 5.939.500
439
18.0508.0052 Chụp các động mạch tủy [dưới DSA] Chụp các động mạch tủy [dưới DSA]
5.939.500 5.939.500
440
18.0509.0052
Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh
dục..) số hóa xóa nền (DSA)
Chụp động mạch tạng (gan, lách, thận, tử cung, sinh dục..) số hóa xóa
nền (DSA)
5.939.500 5.939.500
441
18.0510.0052 Chụp động mạch mạc treo số hóa xóa nền (DSA) Chụp động mạch mạc treo số hóa xóa nền (DSA)
5.939.500 5.939.500
442
18.0511.0052 Chụp tĩnh mạch số hóa xóa nền (DSA) Chụp tĩnh mạch số hóa xóa nền (DSA)
5.939.500 5.939.500
443
18.0512.0052 Chụp tĩnh mạch lách - cửa số hóa xóa nền (DSA) Chụp tĩnh mạch lách - cửa số hóa xóa nền (DSA)
5.939.500 5.939.500
444
18.0513.0052
Chụp tĩnh mạch lách - cửa đo áp lực số hóa xóa nền
(DSA)
Chụp tĩnh mạch lách - cửa đo áp lực số hóa xóa nền (DSA)
5.939.500 5.939.500
445
18.0514.0052 Chụp tĩnh mạch chi số hóa xóa nền (DSA) Chụp tĩnh mạch chi số hóa xóa nền (DSA)
5.939.500 5.939.500
446
18.0515.0052
Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp số hóa xóa
nền (DSA)
Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp số hóa xóa nền (DSA)
5.939.500 5.939.500
447
18.0516.0055 Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa nền Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa nền
9.608.400 9.608.400
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng
để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực,
stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi
ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới
lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy
huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại);
dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal,
perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các
cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại,
các cỡ.
448
18.0517.0055 Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền
9.608.400 9.608.400
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent,
keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống
thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù
amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal,
perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các
cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại,
các cỡ.
Page 24
449
18.0518.0055 Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền Chụp và nong động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
9.608.400 9.608.400
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent,
keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống
thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù
amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal,
perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các
cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại,
các cỡ.
450
18.0519.0055
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa
xóa nền
Chụp, nong và đặt stent động mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
9.608.400 9.608.400
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent,
keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống
thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù
amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal,
perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các
cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại,
các cỡ.
451
18.0520.0055
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi (trên, dưới) số hóa
xóa nền
Chụp và nút mạch dị dạng mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
9.608.400 9.608.400
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent,
keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống
thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù
amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal,
perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các
cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại,
các cỡ.
Page 25
452
18.0522.0055
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa
nền
Chụp và can thiệp tĩnh mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
9.608.400 9.608.400
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent,
keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống
thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù
amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal,
perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các
cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại,
các cỡ.
453
18.0525.0055
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua ống thông điều trị tắc
mạch chi số hóa xóa nền
Chụp và điều trị lấy huyết khối qua ống thông điều trị tắc mạch chi số
hóa xóa nền
9.608.400 9.608.400
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent,
keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống
thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù
amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal,
perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các
cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại,
các cỡ.
454
18.0527.0055 Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số hóa xóa nền Chụp và đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ số hóa xóa nền
9.608.400 9.608.400
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent,
keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống
thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù
amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal,
perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các
cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại,
các cỡ.
455
18.0521.0052
Chụp và nong cầu nối mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa
nền
Chụp và nong cầu nối mạch chi (trên, dưới) số hóa xóa nền
5.939.500 5.939.500
Chưa bao gồm bóng nong, bộ bơm áp lực, stent, keo
nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, Dụng cụ đóng
lòng mạch (angioseal; perclose...), Dụng cụ lấy dị
vật (multi-snare) trong tim mạch, bộ dụng cụ lấy
huyết khối.
Page 26
456
18.0524.0052
Chụp và điều trị bơm thuốc tiêu sợi huyết tại chỗ mạch
chi qua ống thông số hóa xóa nền
Chụp và điều trị bơm thuốc tiêu sợi huyết tại chỗ mạch chi qua ống
thông số hóa xóa nền
5.939.500 5.939.500
457
18.0553.0057 Chụp và nút phình động mạch não số hóa xóa nền Chụp và nút phình động mạch não số hóa xóa nền
10.232.400 10.232.400
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại,
lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và
ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu
mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
458
18.0554.0057
Chụp và điều trị phình động mạch não bằng thay đổi dòng
chảy số hóa xóa nền
Chụp và điều trị phình động mạch não bằng thay đổi dòng chảy số
hóa xóa nền
10.232.400 10.232.400
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại,
lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và
ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu
mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
459
18.0555.0057
Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch não số hóa xóa
nền
Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch não số hóa xóa nền
10.232.400 10.232.400
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại,
lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và
ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu
mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Page 27
460
18.0556.0057
Chụp và nút thông động mạch cảnh xoang hang số hóa
xóa nền
Chụp và nút thông động mạch cảnh xoang hang số hóa xóa nền
10.232.400 10.232.400
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại,
lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và
ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu
mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
461
18.0557.0057
Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch màng cứng số
hóa xóa nền
Chụp và nút dị dạng thông động tĩnh mạch màng cứng số hóa xóa nền
10.232.400 10.232.400
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại,
lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và
ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu
mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
462
18.0558.0057 Chụp và test nút động mạch não số hóa xóa nền Chụp và test nút động mạch não số hóa xóa nền
10.232.400 10.232.400
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại,
lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và
ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu
mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Page 28
463
18.0559.0057 Chụp và nút dị dạng mạch tủy số hóa xóa nền Chụp và nút dị dạng mạch tủy số hóa xóa nền
10.232.400 10.232.400
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại,
lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và
ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu
mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
464
18.0560.0057 Chụp và nút động mạch đốt sống số hóa xóa nền Chụp và nút động mạch đốt sống số hóa xóa nền
10.232.400 10.232.400
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại,
lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và
ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu
mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
465
18.0562.0057
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ
(mạch cảnh, đốt sống) số hóa xóa nền
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch ngoài sọ (mạch cảnh,
đốt sống) số hóa xóa nền
10.232.400 10.232.400
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại,
lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và
ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu
mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Page 29
466
18.0563.0057 Chụp và nong hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền Chụp và nong hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền
10.232.400 10.232.400
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại,
lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và
ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu
mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
467
18.0564.0057
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số
hóa xóa nền
Chụp, nong và đặt stent điều trị hẹp động mạch nội sọ số hóa xóa nền
10.232.400 10.232.400
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại,
lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và
ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu
mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
468
18.0565.0057
Chụp và bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động mạch điều
trị tắc động mạch não cấp số hóa xóa nền
Chụp và bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động mạch điều trị tắc động
mạch não cấp số hóa xóa nền
10.232.400 10.232.400
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại,
lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và
ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu
mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Page 30
469
18.0566.0057
Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não số hóa
xóa nền
Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não số hóa xóa nền
10.232.400 10.232.400
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại,
lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và
ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu
mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
470
18.0567.0057
Chụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hóa
xóa nền
Chụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hóa xóa nền
10.232.400 10.232.400
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại,
lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và
ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu
mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
471
18.0568.0057 Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi số hóa xóa nền Chụp và nút mạch điều trị chảy máu mũi số hóa xóa nền
10.232.400 10.232.400
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại,
lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và
ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu
mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
Page 31
472
18.0569.0057 Chụp và nút mạch điều trị u xơ mũi họng số hóa xóa nền Chụp và nút mạch điều trị u xơ mũi họng số hóa xóa nền
10.232.400 10.232.400
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại,
lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và
ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu
mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
473
18.0570.0057
Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu
mặt cổ và hàm mặt số hóa xóa nền
Chụp và nút mạch điều trị bệnh lý dị dạng mạch vùng đầu mặt cổ và
hàm mặt số hóa xóa nền
10.232.400 10.232.400
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng, bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn
kim loại, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
khối, dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại,
lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…); ống thông trung gian hoặc
chuyên dụng không thuộc ống thông dẫn đường và
ống thông chẩn đoán (longsheat, ống thông siêu
mềm); bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại).
474
18.0528.0058 Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa xóa nền Chụp và nút mạch điều trị u gan số hóa xóa nền
9.625.100 9.625.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả
hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không
thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
Page 32
475
18.0529.0058 Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa nền Chụp và nút động mạch gan số hóa xóa nền
9.625.100 9.625.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả
hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không
thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
476
18.0530.0058 Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE)
9.625.100 9.625.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả
hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không
thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
477
18.0531.0058 Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hóa xóa nền Chụp và nút hệ tĩnh mạch cửa gan số hóa xóa nền
9.625.100 9.625.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả
hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không
thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
Page 33
478
18.0532.0058 Chụp và nút động mạch phế quản số hóa xóa nền Chụp và nút động mạch phế quản số hóa xóa nền
9.625.100 9.625.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả
hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không
thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
479
18.0533.0058 Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa xóa nền Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa xóa nền
9.625.100 9.625.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả
hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không
thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
480
18.0534.0058
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa
xóa nền
Chụp và nút mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới) số hóa xóa nền
9.625.100 9.625.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả
hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không
thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
Page 34
481
18.0535.0058 Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung số hóa xóa nền Chụp và nút mạch điều trị u xơ tử cung số hóa xóa nền
9.625.100 9.625.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả
hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không
thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
482
18.0536.0058
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch trong cơ tử cung
số hóa xóa nền
Chụp và nút mạch điều trị lạc nội mạch trong cơ tử cung số hóa xóa
nền
9.625.100 9.625.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả
hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không
thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
483
18.0537.0058 Chụp và nút động mạch tử cung số hóa xóa nền Chụp và nút động mạch tử cung số hóa xóa nền
9.625.100 9.625.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả
hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không
thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
Page 35
484
18.0538.0058 Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa xóa nền Chụp và nút giãn tĩnh mạch tinh số hóa xóa nền
9.625.100 9.625.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả
hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không
thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
485
18.0539.0058 Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng trứng số hóa xóa nền Chụp và nút giãn tĩnh mạch buồng trứng số hóa xóa nền
9.625.100 9.625.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả
hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không
thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
486
18.0540.0058 Chụp và can thiệp mạch lách số hóa xóa nền Chụp và can thiệp mạch lách số hóa xóa nền
9.625.100 9.625.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả
hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không
thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
Page 36
487
18.0541.0058 Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa xóa nền Chụp và can thiệp mạch tá tụy số hóa xóa nền
9.625.100 9.625.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả
hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không
thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
488
18.0542.0058
Chụp, nong và đặt stent động mạch mạc treo (tràng trên,
tràng dưới) số hóa xóa nền
Chụp, nong và đặt stent động mạch mạc treo (tràng trên, tràng dưới)
số hóa xóa nền
9.625.100 9.625.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả
hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không
thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
489
18.0543.0058 Chụp, nong và đặt stent động mạch thận số hóa xóa nền Chụp, nong và đặt stent động mạch thận số hóa xóa nền
9.625.100 9.625.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả
hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không
thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
Page 37
490
18.0544.0058 Chụp và nút dị dạng động mạch thận số hóa xóa nền Chụp và nút dị dạng động mạch thận số hóa xóa nền
9.625.100 9.625.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả
hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không
thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
491
18.0545.0058
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa chất điều trị u gan số
hóa xóa nền
Chụp và nút mạch bằng hạt gắn hóa chất điều trị u gan số hóa xóa nền
9.625.100 9.625.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả
hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không
thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
492
18.0546.0058
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua da (TIPS) số hóa
xóa nền
Chụp và tạo luồng thông cửa chủ qua da (TIPS) số hóa xóa nền
9.625.100 9.625.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả
hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không
thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
Page 38
493
18.0547.0058 Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày số hóa xóa nền Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch dạ dày số hóa xóa nền
9.625.100 9.625.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả
hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không
thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
494
18.0548.0058
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực quản xuyên gan qua
da số hóa xóa nền
Chụp và điều trị giãn tĩnh mạch thực quản xuyên gan qua da số hóa
xóa nền
9.625.100 9.625.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả
hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không
thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
495
18.0550.0058
Chụp và nút động mạch điều trị cầm máu các tạng số hóa
xóa nền
Chụp và nút động mạch điều trị cầm máu các tạng số hóa xóa nền
9.625.100 9.625.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả
hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không
thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
Page 39
496
18.0551.0058 Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số hóa xóa nền Chụp và nút dị dạng mạch các tạng số hóa xóa nền
9.625.100 9.625.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả
hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không
thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
497
18.0552.0058
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt phóng xạ điều trị
khối u số hóa xóa nền
Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt phóng xạ điều trị khối u số hóa
xóa nền
9.625.100 9.625.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả
hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không
thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
498
18.0561.0058 Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u số hóa xóa nền Chụp và nút mạch tiền phẫu các khối u số hóa xóa nền
9.625.100 9.625.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả
hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không
thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
Page 40
499
18.0681.0058 Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt Chụp và nút mạch điều trị phì đại lành tính tuyến tiền liệt
9.625.100 9.625.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả
hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không
thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
500
18.0683.0058
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do ung thư tuyến
tiền liệt
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do ung thư tuyến tiền liệt
9.625.100 9.625.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả
hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không
thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
501
18.0684.0058
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác
tính vùng tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng
quang không có chỉ định phẫu thuật, …)
Nút động mạch trong điều trị chảy máu do các khối u ác tính vùng
tiểu khung (ung thư cổ tử cung, ung thư bàng quang không có chỉ
định phẫu thuật, …)
9.625.100 9.625.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả
hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không
thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
Page 41
502
18.0687.0058 Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới DSA] Chụp và nút mạch điều trị u phổi [dưới DSA]
9.625.100 9.625.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả
hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không
thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
503
18.0688.0058 Chụp và nút mạch điều trị u trung thất [dưới DSA] Chụp và nút mạch điều trị u trung thất [dưới DSA]
9.625.100 9.625.100
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng; bộ bơm áp lực, stent, các vật liệu nút
mạch, keo nút mạch, các vi ống thông; các dây dẫn,
vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại; dụng cụ để thả
hoặc cắt vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch,
dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, các
loại ống thông trung gian hoặc chuyên dụng không
thuộc ống thông dẫn đường và ống thông chẩn đoán
(longsheat, ống thông siêu mềm), bộ dụng cụ bít (bộ
thả dù, dù các loại), dụng cụ đóng lòng mạch
(angioseal, perclose…).
504
18.0549.0059
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh mạch trên gan số hóa xóa
nền
Chụp và sinh thiết gan qua tĩnh mạch trên gan số hóa xóa nền
2.437.600 2.437.600
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các
dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng
truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các
cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác
(không gồm ống thông dẫn đường và ống thông
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào
loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch
các loại, các cỡ
Page 42
505
18.0581.0059 Đặt cổng truyền hóa chất dưới da số hóa xóa nền Đặt cổng truyền hóa chất dưới da số hóa xóa nền
2.437.600 2.437.600
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các
dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng
truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các
cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác
(không gồm ống thông dẫn đường và ống thông
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào
loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch
các loại, các cỡ
506
18.0582.0059 Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền
2.437.600 2.437.600
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các
dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng
truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các
cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác
(không gồm ống thông dẫn đường và ống thông
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào
loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch
các loại, các cỡ
507
18.0583.0059
Đốt sóng cao tần điều trị suy giãn tĩnh mạch số hóa xóa
nền
Đốt sóng cao tần điều trị suy giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền
2.437.600 2.437.600
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các
dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng
truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các
cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác
(không gồm ống thông dẫn đường và ống thông
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào
loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch
các loại, các cỡ
Page 43
508
18.0584.0059 Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da số hóa xóa nền Điều trị tiêm xơ trực tiếp qua da số hóa xóa nền
2.437.600 2.437.600
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các
dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng
truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các
cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác
(không gồm ống thông dẫn đường và ống thông
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào
loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch
các loại, các cỡ
509
18.0585.0059 Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp qua da số hóa xóa nền Điều trị bơm tắc mạch trực tiếp qua da số hóa xóa nền
2.437.600 2.437.600
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các
dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng
truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các
cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác
(không gồm ống thông dẫn đường và ống thông
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào
loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch
các loại, các cỡ
510
18.0589.0059 Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nền
2.437.600 2.437.600
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các
dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng
truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các
cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác
(không gồm ống thông dẫn đường và ống thông
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào
loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch
các loại, các cỡ
Page 44
511
18.0590.0059 Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa xóa nền Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa xóa nền
2.437.600 2.437.600
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các
dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng
truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các
cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác
(không gồm ống thông dẫn đường và ống thông
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào
loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch
các loại, các cỡ
512
18.0591.0059 Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số hóa xóa nền Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số hóa xóa nền
2.437.600 2.437.600
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các
dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng
truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các
cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác
(không gồm ống thông dẫn đường và ống thông
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào
loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch
các loại, các cỡ
513
18.0592.0059
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) số
hóa xóa nền
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa nền
2.437.600 2.437.600
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các
dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng
truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các
cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác
(không gồm ống thông dẫn đường và ống thông
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào
loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch
các loại, các cỡ
514
18.0593.0059 Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền Dẫn lưu bể thận số hóa xóa nền
2.437.600 2.437.600
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các
dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng
truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các
cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác
(không gồm ống thông dẫn đường và ống thông
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào
loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch
các loại, các cỡ
Page 45
515
18.0595.0059 Nong và đặt stent điều trị hẹp tắc vị tràng số hóa xóa nền Nong và đặt stent điều trị hẹp tắc vị tràng số hóa xóa nền
2.437.600 2.437.600
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các
dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng
truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các
cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác
(không gồm ống thông dẫn đường và ống thông
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào
loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch
các loại, các cỡ
516
18.0597.0059
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng trước và sau phẫu thuật số
hóa xóa nền
Can thiệp điều trị hẹp đại tràng trước và sau phẫu thuật số hóa xóa nền
2.437.600 2.437.600
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các
dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng
truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các
cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác
(không gồm ống thông dẫn đường và ống thông
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào
loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch
các loại, các cỡ
517
18.0598.0059 Nong đặt stent thực quản, dạ dày số hóa xóa nền Nong đặt stent thực quản, dạ dày số hóa xóa nền
2.437.600 2.437.600
Chưa bao gồm kim chọc, stent, các sonde dẫn, các
dây dẫn và vi dây dẫn, dây đốt, ống thông, buồng
truyền hóa chất, rọ lấy sỏi, bóng nong các loại, các
cỡ, stent, các loại ống thông chuyên dụng khác
(không gồm ống thông dẫn đường và ống thông
chẩn đoán), các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh
mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ mở đường vào
loại dài, keo nút mạch các loại; vật liệu nút mạch
các loại, các cỡ
518
18.0588.0061 Nong đặt stent đường mật số hóa xóa nền Nong đặt stent đường mật số hóa xóa nền
4.011.100 4.011.100
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent,
các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
519
18.0594.0061 Đặt sonde JJ số hóa xóa nền Đặt sonde JJ số hóa xóa nền
4.011.100 4.011.100
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent,
các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
520
18.0587.0061 Dẫn lưu đường mật số hóa xóa nền Dẫn lưu đường mật số hóa xóa nền
4.011.100 4.011.100
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent,
các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
Page 46
521
18.0599.0061 Sinh thiết trong lòng đường mật qua da số hóa xóa nền Sinh thiết trong lòng đường mật qua da số hóa xóa nền
4.011.100 4.011.100
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent,
các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông, rọ lấy dị vật.
522
18.0572.0064 Đổ xi măng cột sống số hóa xóa nền Đổ xi măng cột sống số hóa xóa nền
3.940.400 3.940.400
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng,
các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi
măng
523
18.0573.0064 Tạo hình và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty) Tạo hình và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty)
3.940.400 3.940.400
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng,
các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi
măng
524
18.0574.0064 Tiêm phá đông khớp vai số hóa xóa nền Tiêm phá đông khớp vai số hóa xóa nền
3.940.400 3.940.400
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng,
các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi
măng
525
18.0577.0064 Điều trị u xương dạng xương số hóa xóa nền Điều trị u xương dạng xương số hóa xóa nền
3.940.400 3.940.400
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng,
các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi
măng
526
18.0578.0064 Điều trị các tổn thương xương số hóa xóa nền Điều trị các tổn thương xương số hóa xóa nền
3.940.400 3.940.400
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng,
các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi
măng
527
18.0579.0064 Điều trị các khối u tạng (thận, lách, tụy...) số hóa xóa nền Điều trị các khối u tạng (thận, lách, tụy...) số hóa xóa nền
3.940.400 3.940.400
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng,
các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi
măng
528
18.0580.0064 Đốt sóng cao tần điều trị các khối u số hóa xóa nền Đốt sóng cao tần điều trị các khối u số hóa xóa nền
3.940.400 3.940.400
Chưa bao gồm bộ kim đốt và dây dẫn tín hiệu.
529
18.0586.0064 Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da số hóa xóa nền Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da số hóa xóa nền
3.940.400 3.940.400
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng,
các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi
măng
530
18.0600.0064 Diệt hạch điều trị đau dây V số hóa xóa nền Diệt hạch điều trị đau dây V số hóa xóa nền
3.940.400 3.940.400
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng,
các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi
măng
531
18.0689.0064
Tạo hình đặt Stent và bơm xi măng điều trị xẹp đốt sống
[dưới DSA]
Tạo hình đặt Stent và bơm xi măng điều trị xẹp đốt sống [dưới DSA]
3.940.400 3.940.400
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao: kim chọc, xi măng,
các vật liệu bơm, chất gây tắc, bơm áp lực đẩy xi
măng
Page 47
532
18.0672.0055 Chụp nong động mạch ngoại biên bằng bóng [dưới DSA] Chụp nong động mạch ngoại biên bằng bóng [dưới DSA]
9.608.400 9.608.400
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent,
keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống
thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù
amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal,
perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các
cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại,
các cỡ.
533
18.0673.0055 Chụp, nong động mạch và đặt stent [dưới DSA] Chụp, nong động mạch và đặt stent [dưới DSA]
9.608.400 9.608.400
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent,
keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống
thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù
amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal,
perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các
cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại,
các cỡ.
534
02.0082.0055 Đặt stent phình động mạch chủ Đặt stent phình động mạch chủ
9.608.400 9.608.400
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent,
keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống
thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù
amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal,
perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các
cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại,
các cỡ.
Page 48
535
02.0083.0055 Đặt stent hẹp động mạch chủ Đặt stent hẹp động mạch chủ
9.608.400 9.608.400
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent,
keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống
thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù
amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal,
perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các
cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại,
các cỡ.
536
18.0675.0055 Đặt stent động mạch chủ [dưới DSA] Đặt stent động mạch chủ [dưới DSA]
9.608.400 9.608.400
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent,
keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống
thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù
amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal,
perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các
cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại,
các cỡ.
537
02.0108.0055 Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent Nong hẹp eo động mạch chủ + đặt stent
9.608.400 9.608.400
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can
thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent,
keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống
thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc
tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết
khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù
amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal,
perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các
cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ
dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại,
các cỡ.
538
18.0083.0028 Chụp X-quang răng toàn cảnh Chụp X-quang răng toàn cảnh [số hóa 1 phim]
54.900 54.900
Áp dụng cho 01 vị trí
539
18.0081.2002 Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) [số hóa]
20.200 20.200

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 37/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách Nhà nước thanh toán; giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Cà Mau quản lý

văn bản tiếng việt

downloadNghị quyết 37/NQ-HĐND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×