Thông tư 30/2017/TT-BNNPTNT sửa đổi thủ tục kiểm dịch thực vật XNK; đánh giá tác động môi trường do Bộ NNPTNT quản lý

  • Tóm tắt
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Mục lục
Tìm từ trong trang
Tải văn bản
Lưu
Theo dõi hiệu lực VB

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

BỘ NÔNG NGHIỆP

VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

-------------------

Số: 30/2017/TT-BNNPTNT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------------------

Hà Nội, ngày 29  tháng  12  năm 2017

THÔNG TƯ

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT

ngày 30/10/2014 quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch thực vật nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh

và sau nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật và sửa đổi

khoản 3 Điều 2 Thông tư số 18/2016/TT-BNNPTNT ngày 24/6/2016 về đánh giá

môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường do

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý

Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17/02/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường;

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2014 quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch thực vật nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh và sau nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật và sửa đổi khoản 3 Điều 2 Thông tư số 18/2016/TT-BNNPTNT ngày 24/6/2016 về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Điều 7 Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch thực vật nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh và sau nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
Điều 2. Sửa đổi khoản 3 Điều 2 Thông tư số 18/2016/TT-BNNPTNT ngày 24/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý như sau:
“3. Chủ dự án là cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, được Bộ giao quản lý các dự án”.
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 12 tháng 02 năm 2018.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để hướng dẫn, giải quyết./.

Nơi nhận:

- Văn phòng Chính phủ;
- Lãnh đạo Bộ Nông nghiệp và PTNT;

- Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ;

- Công báo Chính phủ; Website Chính phủ;
- Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra văn bản QPPL);

- UBND, Sở NN và PTNT các tỉnh, TP trực thuộc TW
- Các Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng;

- Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

- Lưu: VT, BVTV, KHCN.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

 

 

 

 

(Đã ký)

 

 

Lê Quốc Doanh

nhayĐiều 1 bị bãi bỏ bởi Khoản 2 Điều 3 Thông tư số 34/2018/TT-BNNPTNT. Do vậy Phụ lục Ia và Phụ lục IIa ban hành kèm theo Thông tư này không còn hiệu lựcnhay

Phụ lục Ia

MẪU GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH THỰC VẬT VÀ KIỂM TRA AN TOÀN THỰC PHẨM HÀNG HOÁ CÓ NGUỒN GỐC THỰC VẬT NHẬP KHẨU
(Ban hành kèm theo Thông tư số   30 /2017/TT-BNNPTNT ngày 29   tháng   12   năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

....................ngày......tháng.....năm....

GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH VÀ KIỂM TRA AN TOÀN THỰC PHẨM

HÀNG HÓA CÓ NGUỒN GỐC THỰC VẬT  NHẬP KHẨU (*)

                                                                                                   Số: ..........

Kính gửi:........................................................................................ (**)..............

Tên tổ chức, cá nhân đăng ký:.........................................................................

Địa chỉ:.............................................................................................................

Số CMTND/căn cước/số định danh cá nhân (đối với cá nhân): ........... nơi cấp: ........... ngày cấp:.........

Điện thoại:.................................................Fax/E-mail:..........................................

Đề nghị quý cơ quan kiểm dịch và kiểm tra an toàn thực phẩm (ATTP) lô hàng nhập khẩu sau: (***)         

1.     Tên hàng: ..................................Tên khoa học: ................................................

Cơ sở sản xuất:................................................................................................................

Mã số (nếu có)..................................................................................................................

Địa chỉ:.............................................................................................................................

2.     Số lượng và loại bao bì: ............................................................................................

3.     Trọng lượng tịnh: .......................................................... Trọng lượng cả bì …………....

4.     Số hợp đồng hoặc số chứng từ thanh toán (L/C, TTr.): …….. Số Bill:...........

5.     Tổ chức, cá nhân xuất khẩu:.......................................................................................

Địa chỉ: ............................................................................................................................

6.     Nước xuất khẩu:.........................................................................................................

7. Cửa khẩu xuất:..............................................................................................................

8. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu:.........................................................................................

Địa chỉ: ............................................................................................................................

9. Cửa khẩu nhập: ............................................................................................................

10. Phương tiện vận chuyển: ............................................................................................

11. Mục đích sử dụng: .....................................................................................................

12. Giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu (nếu có):.........................................................

13. Địa điểm kiểm dịch và kiểm tra ATTP: ..........................................................................

14. Thời gian kiểm dịch và kiểm tra ATTP: .........................................................................

15. Số bản giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật và kiểm tra ATTP cần cấp:.........

16. Nơi hàng đến:…………………………………………………………………

Chúng tôi xin cam kết: Bảo quản nguyên trạng hàng hóa nhập khẩu, đưa về đúng địa điểm, đúng thời gian được đăng ký và chỉ đưa hàng hóa ra lưu thông/sử dụng sau khi được quý cơ quan cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch và kiểm tra ATTP theo quy định(****).

                                                                        Tổ chức, cá nhân đăng ký

                                                             (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

Xác nhận của Cơ quan Kiểm dịch và kiểm tra an toàn thực phẩm

Đồng ý đưa hàng hóa về địa điểm: .............................................................

để làm thủ tục kiểm dịch và kiểm tra ATTP vào hồi...giờ…, ngày...tháng...năm...

Hồ sơ:

oĐạt      o Không đạt    oBổ sung thêm

Lý do không đạt:…………………………

Các hồ sơ cần bổ sung: ………………….

…………………………………………...

Kết quả xem xét sau khi bổ sung:……….

Phương thức kiểm tra áp dụng cho lô hàng:

oKiểm tra thông thường

oKiểm tra chặt

oKiểm tra giảm

Vào sổ số.................., ngày....tháng...năm.... ........

ĐẠI DIỆN CƠ QUAN (*)

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

Xác nhận của Cơ quan Hải quan

( Trong trường hợp lô hàng không được nhập khẩu)

Lô hàng không được nhập khẩu vào Việt Nam vì lý do:.......................................... ...........,

ngày …...tháng…..năm …….

Hải quan cửa khẩu.............................

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

(*)     Đăng ký theo mẫu này được thể hiện trên 2 mặt giấy khổ A4;

(**)   Tên cơ quan kiểm dịch và kiểm tra an toàn thực phẩm;

(***)  Phải có đủ các tiêu chí theo đúng thứ tự và khai các tiêu chí thích hợp đối với lô hàng;

(****) Cam kết này chỉ ghi khi đăng ký kiểm dịch và kiểm tra an toàn thực phẩm đối với hàng hóa nhập khẩu

Lưu ý: Cá nhân đăng ký không có dấu phải ghi rõ thông tin Số CMTND/căn cước/số định danh cá nhân

Phụ lục IIa

MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH VÀ KIỂM TRA AN TOÀN THỰC PHẨM HÀNG HÓA CÓ NGUỒN GỐC THỰC VẬT NHẬP KHẨU
(Ban hành kèm theo Thông tư số    30 /2017/TT-BNNPTNT ngày   29   tháng  12    năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN

(TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA)

---------------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

------------------

                           ..............., ngày…tháng…năm..........

GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH VÀ KIỂM TRA AN TOÀN

THỰC PHẨM  HÀNG HÓA CÓ NGUỒN GỐC THỰC VẬT

NHẬP KHẨU

Số: ........

Cấp cho: .........................................................................................................................

Địa chỉ: ............................................................................................................................

Là chủ sở hữu (hoặc người đại diện) lô hàng sau:

STT

Tên thương mại

Tên khoa học

Số lượng/trọng lượng

Phương tiện vận chuyển

Nơi đi

Nơi đến

Tên, địa chỉ tổ chức, cá nhân xuất khẩu:.............................................................................

........................................................................................................................................

Nước xuất khẩu................................................................................................................

Cơ sở sản xuất:......................................Mã số (nếu có).............:...........................

Địa chỉ:..................................................................................................................

Cửa khẩu nhập.................................................................................................................

CHỨNG NHẬN

ž Lô hàng trên đã được kiểm tra và chưa phát hiện đối tượng kiểm dịch thực vật, đối tượng phải kiểm soát của Việt Nam.

ž Lô hàng trên đã được kiểm tra và Phát hiện loài ………………………. là đối tượng kiểm dịch thực vật, đối tượng phải kiểm soát của Việt Nam. Lô hàng đã được xử ký đảm bảo tiêu diệt triệt để sinh vật gây hại trên.

ž Lô hàng trên đã được kiểm tra và phát hiện sinh vật gây hại lạ. Lô hàng đã được xử ký đảm bảo tiêu diệt triệt để sinh vật gây hại lạ.

ž Lô hàng trên có kết quả kiểm tra hồ sơ, ngoại quan đáp ứng yêu cầu về an toàn thực phẩm (ATTP).

ž Lô hàng trên có kết quả kiểm tra, kiểm nghiệm đáp ứng yêu cầu về an toàn thực phẩm (ATTP).

QUY ĐỊNH MỘT SỐ ĐIỀU KIỆN TRONG KHI GỬI VÀ NHẬN HÀNG:

ž Lô hàng được phép sử dụng tại địa điểm quy định trên;

ž Báo ngay cho cơ quan kiểm dịch thực vật (KDTV)/Bảo vệ thực vật (BVTV) nơi gần nhất khi phát hiện đối tượng KDTV, đối tượng phải kiểm soát của Việt Nam (trong quá trình bốc dỡ, vận chuyển, sử dụng  ...);

ž Điều kiện khác: ....................................................................................

Giấy này được cấp căn cứ vào:

ž Giấy phép KDTV nhập khẩu số ............. ngày ......./....../.........

ž Giấy đăng ký kiểm dịch và kiểm tra ATTP hàng hóa có nguồn gốc thực vật nhập khẩu;

ž Giấy chứng nhận KDTV của nước xuất khẩu;

ž Kết quả kiểm tra, phân tích giám định trong phòng thí nghiệm KDTV;

ž Kết quả phân tích chỉ tiêu ATTP của tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định (trường hợp lấy mẫu kiểm tra);

ž Dấu xử lý vật liệu đóng gói của nước xuất khẩu;

ž Căn cứ khác: ......................................................

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

                                                                                    (Ký tên, đóng dấu)

Ghi chú: Nghiêm cấm chở hàng đến địa điểm khác nếu không được phép của cơ quan kiểm dịch và kiểm tra an toàn thực phẩm.

thuộc tính Thông tư 30/2017/TT-BNNPTNT

Thông tư 30/2017/TT-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2014 quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch thực vật nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh và sau nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật và sửa đổi khoản 3 Điều 2 Thông tư 18/2016/TT-BNNPTNT ngày 24/06/2016 về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thônSố công báo:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Số công báo. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Số hiệu:30/2017/TT-BNNPTNTNgày đăng công báo:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Ngày đăng công báo. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Loại văn bản:Thông tưNgười ký:Lê Quốc Doanh
Ngày ban hành:29/12/2017Ngày hết hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Ngày hết hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực:Xuất nhập khẩu , Nông nghiệp-Lâm nghiệp
TÓM TẮT VĂN BẢN

Điều chỉnh hồ sơ đăng ký kiểm dịch thực vật nhập khẩu

Ngày 29/12/2017, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đã ra Thông tư số 30/2017/TT-BNNPTNT sửa đổi, bổ sung Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT về trình tự, thủ tục kiểm dịch thực vật nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh…

Thông tư mới đã điều chỉnh quy định về Hồ sơ đăng ký kiểm dịch thực vật nhập khẩu. Cụ thể, trong Hồ sơ đăng ký kiểm dịch thực vật nhập khẩu, cho phép nộp Giấy đăng ký kiểm dịch thực vật hoặc Giấy đăng ký kiểm dịch thực vật và kiểm tra an toàn thực phẩm đối với lô vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật nhập khẩu, để sử dụng làm thực phẩm.

Cũng theo Thông tư này, cơ quan kiểm dịch thực vật cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật nhập khẩu, quá cảnh và vận chuyển nội địa hoặc Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật và kiểm tra an toàn thực phẩm hàng hóa có nguồn gốc thực vật nhập khẩu đối với lô vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật nhập khẩu, để sử dụng làm thực phẩm trong vòng 24 giờ kể từ khi bắt đầu kiểm dịch đối với lô vật thể không bị nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật hoặc đối tượng phải kiểm soát của Việt Nam hoặc sinh vật gây hại lạ.

Thông tư này có hiệu lực từ ngày 12/02/2018.

Để tìm hiểu thêm quy định nêu trên, bạn đọc tham khảo:

Thông tư 30/2017/TT-BNNPTNT 2017 sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 33/2014/TT-BNNPTNT quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch thực vật nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh và sau nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật và sửa đổi khoản 3 Điều 2 Thông tư 18/2016/TT-BNNPTNT về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý

Từ ngày 16/02/2021, Thông tư này bị hết hiệu lực một phần bởi Thông tư 19/2020/TT-BNNPTNT

Xem chi tiết Thông tư 30/2017/TT-BNNPTNT tại đây

tải Thông tư 30/2017/TT-BNNPTNT

Tình trạng hiệu lực: Đã biết

  BỘ NÔNG NGHIỆP

VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

-------------------

Số: 30/2017/TT-BNNPTNT

     CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------------------

  Hà Nội, ngày  29  tháng  12  năm 2017

 

 

 

THÔNG TƯ

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT

ngày 30/10/2014 quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch thực vật nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh

và sau nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật và sửa đổi

khoản 3 Điều 2 Thông tư số 18/2016/TT-BNNPTNT ngày 24/6/2016 về đánh giá

môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường do

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý

 

Căn cứ Nghị định số 15/2017/NĐ-CP ngày 17/02/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Vụ trưởng Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường;

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2014 quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch thực vật nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh và sau nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật và sửa đổi khoản 3 Điều 2 Thông tư số 18/2016/TT-BNNPTNT ngày 24/6/2016 về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Điều 7 Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT ngày 30/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch thực vật nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh và sau nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

1. Khoản 1 Điều 6 sửa đổi như sau:

“Giấy đăng ký kiểm dịch thực vật theo mẫu quy định tại Phụ lục I Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT hoặc Giấy đăng ký kiểm dịch thực vật và kiểm tra an toàn thực phẩm đối với lô vật thể (lô hàng) thuộc diện kiểm dịch thực vật nhập khẩu để sử dụng làm thực phẩm theo mẫu quy định tại Phụ lục Ia ban hành kèm theo Thông tư này”.

2. Điểm a khoản 4 Điều 7 sửa đổi như sau:

“Cơ quan kiểm dịch thực vật cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật nhập khẩu, quá cảnh và vận chuyển nội địa theo mẫu quy định tại Phụ lục II Thông tư số 33/2014/TT-BNNPTNT hoặc Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật và kiểm tra an toàn thực phẩm hàng hoá có nguồn gốc thực vật nhập khẩu đối với lô vật thể (lô hàng) thuộc diện kiểm dịch thực vật nhập khẩu để sử dụng làm thực phẩm theo mẫu quy định tại Phụ lục IIa ban hành kèm theo Thông tư này trong vòng 24 giờ kể từ khi bắt đầu kiểm dịch đối với lô vật thể không bị nhiễm đối tượng kiểm dịch thực vật hoặc đối tượng phải kiểm soát của Việt Nam hoặc sinh vật gây hại lạ”.

Điều 2. Sửa đổi khoản 3 Điều 2 Thông tư số 18/2016/TT-BNNPTNT ngày 24/6/2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý như sau:

“3. Chủ dự án là cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, được Bộ giao quản lý các dự án”.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 12 tháng 02 năm 2018.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để hướng dẫn, giải quyết./.

 

Nơi nhận:

- Văn phòng Chính phủ;
- Lãnh đạo Bộ Nông nghiệp và PTNT;

- Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ;

- Công báo Chính phủ; Website Chính phủ;
- Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra văn bản QPPL);

- UBND, Sở NN và PTNT các tỉnh, TP trực thuộc TW
- Các Chi cục Kiểm dịch thực vật vùng;

- Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

- Lưu: VT, BVTV, KHCN.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG

 

 

 

 

(Đã ký)

 

 

Lê Quốc Doanh

 

 

Phụ lục Ia

MẪU GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH THỰC VẬT VÀ KIỂM TRA AN TOÀN THỰC PHẨM HÀNG HOÁ CÓ NGUỒN GỐC THỰC VẬT NHẬP KHẨU
(Ban hành kèm theo Thông tư số   30 /2017/TT-BNNPTNT ngày 29   tháng   12   năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

                                                             

....................ngày......tháng.....năm....

 

GIẤY ĐĂNG KÝ KIỂM DỊCH VÀ KIỂM TRA AN TOÀN THỰC PHẨM

HÀNG HÓA CÓ NGUỒN GỐC THỰC VẬT  NHẬP KHẨU (*)

                                                                                                   Số: ..........

 

Kính gửi:........................................................................................ (**)..............

 

Tên tổ chức, cá nhân đăng ký:.........................................................................

Địa chỉ:.............................................................................................................

Số CMTND/căn cước/số định danh cá nhân (đối với cá nhân): ........... nơi cấp: ........... ngày cấp:.........

Điện thoại:.................................................Fax/E-mail:..........................................

Đề nghị quý cơ quan kiểm dịch và kiểm tra an toàn thực phẩm (ATTP) lô hàng nhập khẩu sau: (***)         

  1. Tên hàng: ..................................Tên khoa học: ................................................

Cơ sở sản xuất:................................................................................................................

Mã số (nếu có)..................................................................................................................

Địa chỉ:.............................................................................................................................

  1. Số lượng và loại bao bì: ............................................................................................
  2. Trọng lượng tịnh: .......................................................... Trọng lượng cả bì …………....
  3. Số hợp đồng hoặc số chứng từ thanh toán (L/C, TTr.): …….. Số Bill:...........
  4. Tổ chức, cá nhân xuất khẩu:.......................................................................................

Địa chỉ: ............................................................................................................................

  1. Nước xuất khẩu:.........................................................................................................

7. Cửa khẩu xuất:..............................................................................................................

8. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu:.........................................................................................

Địa chỉ: ............................................................................................................................

9. Cửa khẩu nhập: ............................................................................................................

10. Phương tiện vận chuyển: ............................................................................................

11. Mục đích sử dụng: .....................................................................................................

12. Giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu (nếu có):.........................................................

13. Địa điểm kiểm dịch và kiểm tra ATTP: ..........................................................................

14. Thời gian kiểm dịch và kiểm tra ATTP: .........................................................................

15. Số bản giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật và kiểm tra ATTP cần cấp:.........

16. Nơi hàng đến:…………………………………………………………………

Chúng tôi xin cam kết: Bảo quản nguyên trạng hàng hóa nhập khẩu, đưa về đúng địa điểm, đúng thời gian được đăng ký và chỉ đưa hàng hóa ra lưu thông/sử dụng sau khi được quý cơ quan cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch và kiểm tra ATTP theo quy định(****).

                                                                        Tổ chức, cá nhân đăng ký

                                                             (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

 

 

Xác nhận của Cơ quan Kiểm dịch và kiểm tra an toàn thực phẩm

 

Đồng ý đưa hàng hóa về địa điểm: .............................................................

để làm thủ tục kiểm dịch và kiểm tra ATTP vào hồi...giờ…, ngày...tháng...năm...

Hồ sơ:

oĐạt      o Không đạt    oBổ sung thêm

Lý do không đạt:…………………………

Các hồ sơ cần bổ sung: ………………….

…………………………………………...

Kết quả xem xét sau khi bổ sung:……….

Phương thức kiểm tra áp dụng cho lô hàng:

oKiểm tra thông thường

oKiểm tra chặt

oKiểm tra giảm

Vào sổ số.................., ngày....tháng...năm.... ........

ĐẠI DIỆN CƠ QUAN (*)

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

 

 

 

Xác nhận của Cơ quan Hải quan

( Trong trường hợp lô hàng không được nhập khẩu)

 

Lô hàng không được nhập khẩu vào Việt Nam vì lý do:.......................................... ...........,

ngày …...tháng…..năm …….

Hải quan cửa khẩu.............................

(Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

 

 

(*)     Đăng ký theo mẫu này được thể hiện trên 2 mặt giấy khổ A4;

(**)   Tên cơ quan kiểm dịch và kiểm tra an toàn thực phẩm;

(***)  Phải có đủ các tiêu chí theo đúng thứ tự và khai các tiêu chí thích hợp đối với lô hàng;

(****) Cam kết này chỉ ghi khi đăng ký kiểm dịch và kiểm tra an toàn thực phẩm đối với hàng hóa nhập khẩu

Lưu ý: Cá nhân đăng ký không có dấu phải ghi rõ thông tin Số CMTND/căn cước/số định danh cá nhân

 

Phụ lục IIa

MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH VÀ KIỂM TRA AN TOÀN THỰC PHẨM HÀNG HÓA CÓ NGUỒN GỐC THỰC VẬT NHẬP KHẨU
(Ban hành kèm theo Thông tư số    30 /2017/TT-BNNPTNT ngày   29   tháng  12    năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

 

TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN

(TÊN CƠ QUAN KIỂM TRA)

---------------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

------------------

                           ..............., ngày…tháng…năm..........

 

GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH VÀ KIỂM TRA AN TOÀN

THỰC PHẨM  HÀNG HÓA CÓ NGUỒN GỐC THỰC VẬT

NHẬP KHẨU

Số: ........

 

Cấp cho: .........................................................................................................................

Địa chỉ: ............................................................................................................................

Là chủ sở hữu (hoặc người đại diện) lô hàng sau:

STT

Tên thương mại

Tên khoa học

Số lượng/trọng lượng

Phương tiện vận chuyển

Nơi đi

Nơi đến

 

 

 

 

 

 

 

 

Tên, địa chỉ tổ chức, cá nhân xuất khẩu:.............................................................................

........................................................................................................................................

Nước xuất khẩu................................................................................................................

Cơ sở sản xuất:......................................Mã số (nếu có).............:...........................

Địa chỉ:..................................................................................................................

Cửa khẩu nhập.................................................................................................................

CHỨNG NHẬN

 

ž Lô hàng trên đã được kiểm tra và chưa phát hiện đối tượng kiểm dịch thực vật, đối tượng phải kiểm soát của Việt Nam.

ž Lô hàng trên đã được kiểm tra và Phát hiện loài ………………………. là đối tượng kiểm dịch thực vật, đối tượng phải kiểm soát của Việt Nam. Lô hàng đã được xử ký đảm bảo tiêu diệt triệt để sinh vật gây hại trên.

ž Lô hàng trên đã được kiểm tra và phát hiện sinh vật gây hại lạ. Lô hàng đã được xử ký đảm bảo tiêu diệt triệt để sinh vật gây hại lạ.

ž Lô hàng trên có kết quả kiểm tra hồ sơ, ngoại quan đáp ứng yêu cầu về an toàn thực phẩm (ATTP).

ž Lô hàng trên có kết quả kiểm tra, kiểm nghiệm đáp ứng yêu cầu về an toàn thực phẩm (ATTP).

QUY ĐỊNH MỘT SỐ ĐIỀU KIỆN TRONG KHI GỬI VÀ NHẬN HÀNG:

ž Lô hàng được phép sử dụng tại địa điểm quy định trên;

ž Báo ngay cho cơ quan kiểm dịch thực vật (KDTV)/Bảo vệ thực vật (BVTV) nơi gần nhất khi phát hiện đối tượng KDTV, đối tượng phải kiểm soát của Việt Nam (trong quá trình bốc dỡ, vận chuyển, sử dụng  ...);

ž Điều kiện khác: ....................................................................................

Giấy này được cấp căn cứ vào:

ž Giấy phép KDTV nhập khẩu số ............. ngày ......./....../.........

ž Giấy đăng ký kiểm dịch và kiểm tra ATTP hàng hóa có nguồn gốc thực vật nhập khẩu;

ž Giấy chứng nhận KDTV của nước xuất khẩu;

ž Kết quả kiểm tra, phân tích giám định trong phòng thí nghiệm KDTV;

ž Kết quả phân tích chỉ tiêu ATTP của tổ chức đánh giá sự phù hợp được chỉ định (trường hợp lấy mẫu kiểm tra);

ž Dấu xử lý vật liệu đóng gói của nước xuất khẩu;

ž Căn cứ khác: ......................................................

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

                                                                                    (Ký tên, đóng dấu)

 

 

Ghi chú: Nghiêm cấm chở hàng đến địa điểm khác nếu không được phép của cơ quan kiểm dịch và kiểm tra an toàn thực phẩm.

 

Để được hỗ trợ dịch thuật văn bản này, Quý khách vui lòng nhấp vào nút dưới đây:

*Lưu ý: Chỉ hỗ trợ dịch thuật cho tài khoản gói Tiếng Anh hoặc Nâng cao

Tôi muốn dịch văn bản này (Request a translation)

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Hiệu lực.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem VB liên quan.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Lược đồ.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

Vui lòng Đăng nhập tài khoản gói Nâng cao để xem Nội dung MIX.

Chưa có tài khoản? Đăng ký tại đây

văn bản TIẾNG ANH
* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Để được giải đáp thắc mắc, vui lòng gọi

19006192

Theo dõi LuatVietnam trên YouTube

TẠI ĐÂY

văn bản cùng lĩnh vực

Vui lòng đợi