• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2127/QĐ-UBND Hải Phòng 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 05/08/2026 11:44 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2127/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Minh Cường
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xuất nhập khẩu Hành chính Công nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2127/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2127/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2127/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập -Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hải Phòng, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi,
bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản của SCông Tơng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của
Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày
31/12/2025 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP
ngày 09/6/2025 về thực hiện thủ tục hành chính theo chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ
nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định
số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành
chính theo chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch
vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1177/QĐ-BCT ngày 20/5/2026 của Bộ trưởng Bộ
Công Thương về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bố sung bãi bỏ
trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Công Thương;
Theo đnghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình s2890/TTr-SCT
ngày 27/05/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 68 thủ tục hành chính
chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ các lĩnh vực thuộc phạm vi,
chức năng quản của Sở Công Thương.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Công Thương trách nhiệm thực hiện, giải quyết thủ tục hành chính
2127
06
6
2
đảm bảo đúng quy định; cung cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm phục vụ hành chính công các xã,
phường, đặc khu để niêm yết công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải
quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; xây dựng, trình Chủ tịch Ủy
ban nhân dân thành phố phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
tại Điều 1 Quyết định này (nếu có) trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được Quyết định.
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố trách nhiệm đăng tải công khai
thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính đảm bảo kịp
thời, đầy đủ, chính xác đúng quy định.
Điều 3 Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày 01/7/2026.
Đối vi 03 th tc hành chính thuc lĩnh vực Tiêu chuẩn đo lường cht
ng (mã s 2.000604, 2.001675, 2.001665) hiu lc thi hành k t ngày
20/5/2026.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Công
Thương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu, Giám đốc Trung tâm
Phục vụ hành chính công thành phố các tổ chức, nhân liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (BTP);
- CT, các PCT UBND TP;
- Các PCVP UBND TP;
- Các Phòng, đơn vị: TT PVHCC TP,
XD&CT, Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT, P.T.Dương.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
Phụ lục
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số /-UBND ngày tháng năm 2026
của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI (PHÂN CẤP) (03 TTHC)
STT
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo quy định
Sau cắt giảm
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (03 TTHC)
A1. LĨNH VỰC VT LIU N CÔNG NGHIP, TIN CHT THUC N (01 TTHC)
1.
2.000578
Cấp giấy phép xuất
khẩu, nhập khẩu
vật liệu nổ công
nghiệp
05 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Không quy
định
+ Luật Quản lý, sử dụng khí,
vật liệu nổ công cụ hỗ trợ số
42/2024/QH15.
+ Thông số 23/2024/TT-BCT
ngày 07 tháng 11năm 2024 của Bộ
trưởng Bộ Công Thương quy định
về quản lý, sử dụng vật liệu nổ
công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
thuộc thẩm quyền quản của Bộ
Công Thương.
+ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-
CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của
Chính phủ về việc phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh
2
A2. LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU (02 TTHC)
1.
2.001282
Thủ tục cấp Giấy
phép xuất khẩu,
nhập khẩu hàng
hóa đã quyết
định tạm ngừng
xuất khẩu, tạm
ngừng nhập khẩu
nhằm phục vụ mục
đích đặc dụng, bảo
hành, phân tích,
kiểm nghiệm,
nghiên cứu khoa
học, y tế, sản xuất
dược phẩm, bảo vệ
quốc phòng, an
ninh
05 ngày làm
việc kể từ khi
nhận được hồ
hợp lệ
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Không quy
định
- Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản ngoại
thương.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-
CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của
Chính phủ về việc phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh.
2.
1.013771
Thủ tục cấp giấy
phép thương nhân
thực hiện hoạt
động gia công hàng
hóa thuộc Danh
mục hàng hóa cấm
xuất khẩu, cấm
nhập khẩu, hàng
hóa tạm ngừng
xuất khẩu, tạm
ngừng nhập khẩu
cho thương nhân
nước ngoài để tiêu
thụ ở nước ngoài
05 ngày làm
việc kể từ khi
nhận được hồ
hợp lệ
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố;
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Không quy
định
- Luật Quản lý ngoại thương;
- Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết một số
điều của Luật Quản ngoại
thương.
- Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-
CP ngày 18 tháng 5 năm 2026 của
Chính phủ về việc phân quyền, cắt
giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh.
3
II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (03 TTHC)
STT
TTHC
Tên TTHC
Thời gian giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Theo
quy định
Sau
cắt giảm
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (03 TTHC)
LĨNH VỰC XUẤT NHẬP KHẨU (03 TTHC)
1.
1.000957
Thủ tục cấp Giấy phép
tạm nhập, tái xuất theo
hình thức khác
05 ngày làm
việc kể từ khi
nhận được
hồ sơ hợp lệ
2,5 ngày làm
việc kể từ khi
nhận được
hồ sơ hợp lệ.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố; -
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Không
quy định
+ Luật Quản lý ngoại thương;
+ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Quản lý
ngoại thương.
+ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mi.
+ Thông số 12/2018/TT-BCT
của Bộ trưởng Bộ Công Thương
+ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-
CP ngày 18 tháng 5 năm 2026
của Chính phủ về việc phân
quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều kiện kinh
doanh
2.
1.000905
Thủ tục cấp Giấy phép
tạm xuất, tái nhập
05 ngày làm
việc kể từ khi
nhận được
hồ sơ hợp lệ
2,5 ngày làm
việc kể từ khi
nhận được
hồ sơ hợp lệ.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố; -
Trung tâm
Không
quy định
+ Luật Quản lý ngoại thương;
+ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Quản lý
ngoại thương.
4
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
+ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
của Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mi.
+ Thông số 12/2018/TT-BCT
của Bộ trưởng Bộ Công Thương
+ Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-
CP ngày 18 tháng 5 năm 2026
của Chính phủ về việc phân
quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính, điều kiện kinh
doanh
3.
1.013778
Thủ tục gia hạn thời
gian quá cảnh đối với
hàng hóa quá cảnh
05 ngày làm
việc kể từ khi
nhận được
hồ sơ hợp lệ
3,5 ngày làm
việc kể từ khi
nhận được
hồ sơ hợp lệ.
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố; -
Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Không
quy định
+ Luật Quản lý ngoại thương;
+ Nghị định số 69/2018/NĐ-CP
ngày 15 tháng 5 m 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Quản ngoại
thương.
+ Nghị định số 146/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 m 2025 của
Chính phủ quy định về phân
quyền, phân cấp trong lĩnh vực
công nghiệp và thương mi.
+ Nghị quyết số 66.18/NQ-CP
ngày 18 tháng 5 m 2026 của
Chính phủ phân quyền, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính,
điều kiện kinh doanh
5
III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (62 TTHC)
STT
Mã TTHC
Tên TTHC
Tên VBQPPL quy định TTHC bãi bỏ
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (53 TTHC)
A1. LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN ĐO LƯỜNG CHẤT LƯỢNG (03 TTHC)
1.
2.000604
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18
tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân
quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh
2.
2.001675
Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy chứng nhận đăng ký hoạt
động kiểm định
3.
2.001665
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm
định
A2. LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ (06 TTHC)
1.
1.000475
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa chữa
chai chứa LPG
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18
tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân
quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh
2.
1.000455
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sửa
chữa chai chứa LPG
3.
1.000742
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất, sửa chữa chai chứa LPG.
4.
2.000304
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai LPG
mini.
5.
1.000709
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất chai
LPG mini.
6.
1.000704
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản
xuất chai LPG mini
6
A3. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG (05 TTHC)
1.
1.004021
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy
từ 3 triệu lít/năm trở lên)
2.
1.003992
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy
mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18
tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân
quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh
3.
2.001646
Cấp Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy
dưới 3 triệu lít/năm)
4.
2.001630
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy
mô dưới 3 triệu lít/năm)
5.
1.004007
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công
nghiệp (quy mô từ 3 triệu lít/năm trở lên)
A4. LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC (39 TTHC)
1.
2.001424
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất
khẩu, nhập khẩu LPG
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18
tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân
quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh
2.
1.000510
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân
xuất khẩu, nhập khẩu LPG
3.
1.000491
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương
nhân xuất khẩu, nhập khẩu LPG
4.
1.005184
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất
khẩu, nhập khẩu LNG
5.
1.005372
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân
xuất khẩu, nhập khẩu LNG
6.
1.000649
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương
nhân xuất khẩu, nhập khẩu LNG
7.
1.000706
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân xuất
khẩu, nhập khẩu CNG
7
8.
1.000387
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân
xuất khẩu, nhập khẩu CNG
9.
2.000146
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương
nhân xuất khẩu, nhập khẩu CNG
10.
2.000142
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân kinh
doanh mua bán LPG
11.
2.000136
Cấp lại Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương
nhân kinh doanh mua bán LPG
12.
2.000078
Cấp điều chỉnh Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân kinh doanh mua bán LPG
13.
2.000073
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào
chai
14.
2.000207
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG
vào chai
15.
2.000201
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm
nạp LPG vào chai
16.
2.000194
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào
xe bồn
17.
2.000187
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG
vào xe bồn
18.
2.000175
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm
nạp LPG vào xe bồn
19.
2.000196
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG vào
phương tiện vận tải
20.
1.000425
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LPG
vào phương tiện vận tải
8
21.
2.000180
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm
nạp LPG vào phương tiện vận tải
22.
2.000166
Cấp Giấy chứng nhận đđiều kiện thương nhân kinh
doanh mua bán LNG
23.
2.000156
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân
kinh doanh mua bán LNG
24.
2.000390
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương
nhân kinh doanh mua bán LNG
25.
2.000387
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG
vào phương tiện vận tải
26.
2.000376
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp LNG
vào phương tiện vận tải
27.
2.000371
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm
nạp LNG vào phương tiện vận tải
28.
2.000354
Cấp Giấy chứng nhận đđiều kiện thương nhân kinh
doanh mua bán CNG
29.
2.000279
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương nhân
kinh doanh mua bán CNG
30.
1.000481
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương
nhân kinh doanh mua bán CNG
31.
2.000163
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG
vào phương tiện vận tải
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18
tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân
quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh
32.
1.000444
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm nạp CNG
vào phương tiện vận tải
33.
2.000211
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện trạm
nạp CNG vào phương tiện vận tải
9
34.
1.003977
Cấp Giấy phép phân phối rượu
35.
1.005376
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép phân phối rượu
36.
1.003101
Cấp lại Giấy phép phân phối rượu
37.
2.001624
Cấp Giấy phép bán buôn rượu
38.
2.001619
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán buôn rượu
39.
2.000636
Cấp lại Giấy phép bán buôn rượu
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (09 TTHC)
B1. LĨNH VỰC LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC (06 TTHC)
1.
2.001283
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ
LPG chai
Nghị quyết số 66.18/2026/NQ-CP ngày 18
tháng 5 năm 2026 của Chính phủ về việc phân
quyền, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành
chính, điều kiện kinh doanh
2.
2.001270
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa ng bán
lẻ LPG chai
3.
2.001261
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa
hàng bán lẻ LPG chai
4.
2.000620
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu
5.
2.001240
Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu
6.
2.000615
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu
B2. LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP TIÊU DÙNG (03 TTHC)
1.
2.000633
Cấp Giấy phép sản xuất ợu thủ công nhằm mục
đích kinh doanh
Nghị quyết số 19/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026
của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản
hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Công Thương
2.
1.001279
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục
đích kinh doanh
3.
2.000629
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ
công nhằm mục đích kinh doanh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2127/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2127/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×