• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Văn bản hợp nhất 23/VBHN-BXD 2026 về định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 25/06/2026 10:31 (GMT+7)
Số hiệu: 23/VBHN-BXD Ngày ký xác thực: 31/12/2025
Loại văn bản: Văn bản hợp nhất Cơ quan hợp nhất: Bộ Xây dựng
Ngày đăng công báo:
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Người ký:
Lê Anh Tuấn
Trích yếu: Thông tư ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật

TÓM TẮT VĂN BẢN HỢP NHẤT 23/VBHN-BXD

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải văn bản hợp nhất 23/VBHN-BXD

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Văn bản hợp nhất 23/VBHN-BXD PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

 


 

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


 

 

THÔNG TƯ

Ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ

 

Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2022, được sửa đổi, bổ sung bởi:

Thông tư số 06/2023/TT-BGTVT ngày 12 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư liên quan đến quản lý, khai thác, sử dụng, bảo trì và bảo vệ đường bộ;

Thông tư số 39/2025/TT-BXD ngày 25 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số định mức ban hành tại Thông tư số 44/2021/TT BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026.

Căn cứ Nghị định số 12/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ/CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kết cấu hạ tầng giao thông và Tổng Cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam;

Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành Thông tư ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ[1]

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Ban hành kèm theo Thông tư này định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ, gồm:

a) Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên quốc lộ tại Phụ lục I;

b) Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường cao tốc tại Phụ lục II;

c) Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài lớn hơn 300m, cầu dây văng, cầu dây võng khẩu độ lớn tại Phụ lục III;

d) Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hầm đường bộ tại Phụ lục IV;

đ) Định mức công tác điều hành hoạt động, vận hành phà đường bộ tại Phụ lục V.

2. Định mức ban hành tại Thông tư này làm cơ sở lập dự toán và giá dịch vụ sự nghiệp công quản lý, bảo dưỡng thường xuyên quốc lộ và đường cao tốc sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách và dự án đầu tư xây dựng quốc lộ và đường cao tốc theo phương thức đối tác công tư.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc xác định dự toán (giá dịch vụ sự nghiệp công) quản lý, bảo dưỡng thường xuyên quốc lộ sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách và dự án đầu tư xây dựng quốc lộ và đường cao tốc theo phương thức đối tác công tư.

2. Các hệ thống đường bộ khác có thể áp dụng định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên ban hành tại Thông tư này làm căn cứ để xác định dự toán (giá dịch vụ sự nghiệp công) bảo dưỡng thường xuyên đường bộ. Trường hợp có đặc thù riêng, cấp có thẩm quyền ban hành định mức theo quy định tại khoản 6 Điều 20 Nghị định số 10/2021/NĐ/CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

Điều 3. Hiệu lực thi hành[2]

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2022.

2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

Điều 4. Tổ chức thực hiện[3]

Chánh Văn phòng Bộ, [4] , Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam, [5], Thủ trưởng các cơ quan được Bộ Xây dựng [6] tải ủy quyền quản lý quốc lộ, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.


 

BỘ XÂY DỰNG

Số: 23/VBHN-BXD

XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT


 

Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2025


 

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Lê Anh Tuấn


 

_____________________

[1]Thông tư số 39/2025/TT-BXD ngày 25 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số định mức ban hành tại Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có căn cứ ban hành như sau:

Căn cứ Luật Đường bộ số 35/2024/QH15;

Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 (được sửa đổi, bổ sung tại Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14);

Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng (được sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đường bộ Việt Nam; Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số định mức tại Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ.”.

2 Điều 3 Thông tư 39/2025/TT-BXD ngày 25 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ xây dựng sửa đổi, bổ sung một số một số định mức ban hành tại Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có hiệu lực ngày 15 tháng 01 năm 2026 được quy định như sau:

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Thông tư có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2025.”.

3 Điều 2 Thông tư 39/2025/TT-BXD ngày 25 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ xây dựng sửa đổi, bổ sung một số một số định mức ban hành tại Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có hiệu lực ngày 15 tháng 01 năm 2026 được quy định như sau:

Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp

1. Dự toán (giá dịch vụ sự nghiệp công) quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ đã thẩm định hoặc phê duyệt thì không phải thẩm định hoặc phê duyệt lại. Trường hợp chưa phát hành hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu hoặc đã phát hành hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu nhưng chưa đóng thầu thì cập nhật định mức kèm theo Thông tư này.

2. Trường hợp đã đóng thầu hoặc ký kết hợp đồng thì thực hiện theo quy định của hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất và các quy định của Hợp đồng.”

[4] Bãi bỏ cụm từ “Chánh Thanh tra Bộ” theo quy định tại Nghị quyết 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc Hội Quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước có hiệu lực thi hành từ ngày 19/02/2025.

[5]Bãi bỏ cụm từ “Cục trưởng Cục Đường cao tốc Việt Nam” theo quy định tại Nghị quyết 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc Hội Quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước có hiệu lực thi hành từ ngày 19/02/2025.

[6]Thay thế cụm từ “Bộ Giao thông vận tải” bằng Cụm từ “Bộ Xây dựng” theo quy định tại Nghị quyết 190/2025/QH15 ngày 19/02/2025 của Quốc Hội Quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước có hiệu lực thi hành từ ngày 19/02/2025.


 

KẾT CẤU ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BAN HÀNH KÈM THEO THÔNG TƯ[7]

Định mức xây dựng sửa đổi, bổ sung tại Thông tư này được trình bày theo kết cấu tập định mức và quy cách mã hiệu định mức quy định tại Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ

Phụ lục I. Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên quốc lộ

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Nội dung sửa đổi, bổ sung

BDD.202200

Hót sụt nhỏ bằng máy

Sửa đổi định mức

BDD.20400

Cắt cỏ bằng máy

Sửa đổi định mức

BDD.206110

Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy

Sửa đổi định mức

BDD.206120

Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120 x 40 x 40 cm)

Sửa đổi định mức

BDD.206210

Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công

Sửa đổi định mức

BDD.206220

Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công, chiều sâu 0,1m

Sửa đổi định mức

BDD.206230

Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120 x 40 x 40 cm)

Sửa đổi định mức

BDD.20710

Vét rãnh kín bằng thủ công

Sửa đổi định mức

BDD.20720

Vét rãnh kín bằng máy

Sửa đổi định mức

BDD.21500

Xử lý cao su, sình lún

Sửa đổi định mức

BDD.21640

Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa

Sửa đổi định mức

BDD.21900

Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng

Sửa đổi định mức

BDD.22700

Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí…

Sửa đổi định mức

BDD.23000

Sơn dặm vạch kẻ đường

Sửa đổi định mức

BDD.23000

Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang

Bổ sung định mức

BDD.23900

Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói

Sửa đổi định mức

BDD.24600

Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang

Sửa đổi định mức

BDC.20500

Bôi mỡ gối cầu thép (gối dàn, gối treo)

Bổ sung định mức

BDC.20800

Bảo dưỡng khe co dãn thép

Sửa đổi định mức

BDC.21900

Thanh thải dòng chảy dưới cầu

Sửa đổi định mức


 

____________________

7Danh mục kết cấu định mức xây dựng sửa đổi, bổ sung ban hành kèm theo Thông tư số 39/2025/TT-BXD ngày 25 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng Sửa đổi, bổ sung một số định mức ban hành tại Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2026.


 

Phụ lục II. Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường cao tốc

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Nội dung sửa đổi, bổ sung

BDCT.20100

Vệ sinh mặt đường

Sửa đổi định mức

BDCT.20600

Sửa chữa khe co dãn mặt đường

Sửa đổi định mức

BDCT.20700

Sửa chữa các khe nứt hàn/trám các vết nứt nhỏ

Sửa đổi định mức

BDCT.21200

Cắt cỏ

Sửa đổi định mức

BDCT.21300

Đắp phụ nền, lề đường

Sửa đổi định mức

BDCT.21400

Hót sụt đất

Sửa đổi định mức

BDCT.21500

Bạt lề đường bằng thủ công

Sửa đổi định mức

BDCT.21600

Đắp bù đất trên dải phản áp

Sửa đổi định mức

BDCT.22110

Vét rãnh hở bằng máy

Sửa đổi định mức

BDCT.22120

Vét rãnh hở bằng thủ công

Sửa đổi định mức

BDCT.22130

Vét rãnh kín bằng thủ công

Sửa đổi định mức

BDCT.22140

Vét rãnh kín bằng máy

Sửa đổi định mức

BDCT.22400

Sửa chữa rãnh xây

Sửa đổi định mức

BDCCT.23200

Vệ sinh, bảo dưỡng khe co dãn mặt cầu

Sửa đổi định mức

BDCCT.24200

Vệ sinh cống chui dân sinh

Sửa đổi định mức

BDCT.25020

Thay thế bổ sung cột biển báo

Sửa đổi định mức

BDCT.25030

Nắn chỉnh, tu sửa biển báo

Sửa đổi định mức

BDCT.25040

Vệ sinh màng phản quang biển báo

Sửa đổi định mức

BDCT.25050

Thay thế màng phản quang biển báo

Sửa đổi định mức

BDCT.25060

Vệ sinh đinh phản quang

Sửa đổi định mức

BDCT.25070

Thay thế, vệ sinh mắt phản quang

Sửa đổi định mức

BDCT.25120

Sơn dặm vạch kẻ đường

Sửa đổi định mức

BDCT.25140

Thay thế tấm chống chói

Sửa đổi định mức

BDCT.25150

Nắn sửa, thay thế hộ lan tôn sóng

Sửa đổi định mức

BDCT.25160

Thay thế hộ lan tôn sóng bằng phương pháp hạ rung

Sửa đổi định mức

BDCT.25170

Vệ sinh, bảo dưỡng dải phân cách, đảo giao thông

Sửa đổi định mức

ITS.01.01

Công tác kiểm tra phòng máy chủ

Bổ sung định mức

ITS.01.02

Công tác kiểm tra phòng tường màn hình

Bổ sung định mức

ITS.01.03

Kiểm tra hệ thống trên các phần mềm chuyên dụng, giám sát thiết bị

Bổ sung định mức

TS.01.04

Kiểm tra máy chủ vật lý, máy chủ ảo

Bổ sung định mức

ITS.01.05

Kiểm tra cluster

Bổ sung định mức

ITS.01.06

Kiểm tra thiết bị chuyển mạch chính layer 3

Bổ sung định mức

ITS.01.07

Kiểm tra từ xa thiết bị chuyển mạch layer 2 dọc tuyến

Bổ sung định mức

ITS.01.08

Kiểm tra hệ thống backup, sao lưu dữ liệu

Bổ sung định mức

ITS.01.09

Kiểm tra máy khách khai thác

Bổ sung định mức

ITS.01.10

Kiểm tra từ xa thiết bị camera dọc tuyến

Bổ sung định mức

ITS.01.11

Kiểm tra từ xa biển vms dọc tuyến

Bổ sung định mức

ITS.01.12

Kiểm tra hiện trường tủ kỹ thuật thiết bị its dọc tuyến

Bổ sung định mức

ITS.01.13

Kiểm tra thiết bị its trong cabin thu phí

Bổ sung định mức


 


 

FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN


 

PHỤ LỤC I

ĐỊNH MỨC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ

(Ban hành kèm theo Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ GTVT)

Chương I

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ là các thao tác kỹ thuật được tiến hành thường xuyên và các hoạt động quản lý cần thiết nhằm phòng ngừa và khắc phục kịp thời những hư hỏng nhỏ trên đường và các công trình trên đường. Bảo dưỡng thường xuyên để hạn chế tối đa sự phát triển từ hư hỏng nhỏ thành các hư hỏng lớn. Các công việc này được tiến hành thường xuyên liên tục, hàng ngày, trong suốt cả năm trên toàn bộ tuyến đường, để đảm bảo giao thông vận tải đường bộ được an toàn, thông suốt và êm thuận. Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên gồm công tác quản lý đường bộ, cầu đường bộ, công tác bảo dưỡng đường bộ, cầu đường bộ:

- Công tác quản lý bao gồm các hạng mục công việc như tuần đường, đếm xe, kiểm tra định kỳ và đột xuất, trực bão lũ, đăng ký cầu đường, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ, quản lý hành lang, kiểm tra cầu,...

- Công tác bảo dưỡng gồm các hạng mục công việc như đắp phụ nền, lề đường, hót sụt nhỏ, bạt lề đường, thông cống thanh thải dòng chảy, sơn biển báo, vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi, bong tróc mặt đường, sửa chữa cao su sình lún, vệ sinh mố, trụ cầu, ...

1. Nội dung định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên quốc lộ

Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên quốc lộ bao gồm:

- Mức hao phí vật liệu: Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ cho việc thực hiện và hoàn thành khối lượng công tác bảo dưỡng. Mức hao phí vật liệu phụ được tính bằng tỉ lệ % trên chi phí vật liệu chính. Mức hao phí vật liệu trong Định mức này đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thực hiện bảo dưỡng.

- Mức hao phí lao động: Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp thực hiện khối lượng công tác bảo dưỡng (bao gồm cả công nhân phụ). Số lượng ngày công đã bao gồm cả lao động chính, phụ kể cả công tác chuẩn bị, kết thúc, thu dọn hiện trường. Cấp bậc công nhân trong định mức là cấp bậc bình quân của các công nhân tham gia thực hiện một đơn vị công tác bảo dưỡng.

- Mức hao phí máy thi công: Là số ca sử dụng máy và thiết bị thi công trực tiếp phục vụ để hoàn thành công tác bảo dưỡng.

2. Kết cấu định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên quốc lộ

Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên quốc lộ được trình bày theo nhóm, loại công tác quản lý, bảo dưỡng và được mã hóa thống nhất. Mỗi loại định mức được trình bày tóm tắt nội dung công việc, đơn vị và bảng giá trị.

Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên quốc lộ bao gồm:

Chương I. Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng

Chương II. Khối lượng công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên quốc lộ

Chương III. Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên quốc lộ

Mục 1: Quản lý đường bộ

Mục 2: Bảo dưỡng thường xuyên đường bộF

Mục 3: Quản lý cầu có chiều dài ≤ 300 m

Mục 4: Bảo dưỡng cầu có chiều dài ≤ 300 m

3. Hướng dẫn áp dụng

Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên quốc lộ bao gồm định ngạch khối lượng và định mức chi tiết cho từng hạng mục công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên quốc lộ. Định mức làm cơ sở để lập dự toán, đơn giá, giá dịch vụ sự nghiệp công quản lý, bảo dưỡng thường xuyên quốc lộ phải thực hiện trong năm, xây dựng kế hoạch quản lý vốn theo quy định.

Định mức đối với các hạng mục công tác quản lý bảo dưỡng trong tập định mức này chưa bao gồm công tác đưa, đón công nhân đến công trường, công tác vận chuyển vật liệu, thiết bị đến công trường. Đối với công tác vận chuyển vật liệu, bùn, đất, rác thải đi đổ được lập thành định mức riêng trong tập định mức này.

Khối lượng công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên quốc lộ là giới hạn tối đa để lập dự toán, đơn giá, giá dịch vụ sự nghiệp công. Quá trình sử dụng định mức, nếu công việc có trong định mức nhưng thực tế không làm thì không đưa vào dự toán, đơn giá, giá dịch vụ sự nghiệp công, nếu công việc không có trong định mức này nhưng thực tế phải làm thì áp dụng định mức tương tự đã được cơ quan có thẩm quyền công bố để lập dự toán, đơn giá, giá dịch vụ sự nghiệp công.

Định mức này chưa bao gồm khối lượng (định ngạch) sơn vạch kẻ đường (2 – 3 năm sơn lại một lần như theo Tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường bộ TCCS 07:2013/TCĐBVN), chỉ bao gồm hạng mục sơn dặm do tai nạn giao thông, phanh xe…; định mức chưa bao gồm hạng mục bảo dưỡng hộ lan cáp.

Chương II

KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ

1. Khối lượng công tác quản lý quốc lộ

TT

Mã hiệu

Hạng mục

Định ngạch

1

QLD.10100

Tuần đường

Xác định theo tần suất kiểm tra 365 ngày/năm

2

QLD.10200

Đếm xe

Xác định theo tần suất đếm 01 lần/tháng/trạm đếm hoặc theo yêu cầu thực tế

3

QLD.10300

Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ

Xác định theo tần suất kiểm tra 14 lần/năm hoặc theo yêu cầu thực tế

4

QLD.10400

Trực bão lũ

Xác định theo 40 km/năm (số km Hạt quản lý trung bình)

5

QLD.10500

Đăng ký đường

Xác định theo tần suất 10-15 năm đăng ký 1 lần

6

QLD.10600

Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối

Xác định theo 01 km/năm

2. Khối lượng công tác bảo dưỡng thường xuyên quốc lộ

TT

Mã hiệu

Hạng mục

Đơn vị

Mặt đường bê tông nhựa

Mặt đường đá dăm nhựa

Mặt đường bê tông xi măng

Đồng bằng

Trung du

Miền núi

Đồng bằng

Trung du

Miền núi

Đồng bằng

Trung du

Miền núi

1

BDD.20100

Đắp phụ nền, lề đường

m3/km/năm

20

30

40

20

30

40

20

30

40

2

BDD.202000

Hót sụt nhỏ

m3/km/năm

 

30

40

 

30

40

 

30

40

3

BDD.203000

Bạt lề đường

lần/năm

1

1

1

1

1

1

1

1

1

4

BDD.20400

Cắt cỏ

lần/năm

6

6

6

6

6

6

6

6

6

Hoặc theo yêu cầu thực tế

5

BDD.20500

Phát quang cây cỏ

lần/năm

2

2

2

2

2

2

2

2

2

Hoặc theo yêu cầu thực tế

6

BDD.206000

Vét rãnh hở

lần/năm

2

2

2

2

2

2

2

2

2

Hoặc theo yêu cầu thực tế

7

BDD.20700

Vét rãnh kín

lần/năm

1

1

1

1

1

1

1

1

1

8

BDD.20800

Sửa chữa rãnh xây gạch

% tổng diện tích rãnh 

1% hoặc xác định theo thực tế

9

BDD.20900

Sửa chữa rãnh xây đá

% tổng diện tích rãnh 

1% hoặc xác định theo thực tế

10

BDD.21000

Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga

% tổng chiều dài rãnh

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

11

BDD.21100

Thông cống, thanh thải dòng chảy

lần/năm

2

2

2

2

2

2

2

2

2

12

BDD.21200

Sửa chữa nứt tường đầu, tường cánh cống

 

Xác định theo thực tế

13

BDD.21300

Vệ sinh mặt đường

lần/tháng

Theo TCCS 07:2013/TCĐBVN

14

BDD.21400

Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (1 lớp; 2 lớp)

m2/km/năm

150

150

100

250

250

200

 

 

 

15

BDD.21500

Xử lý cao su, sình lún

m2/km/năm

7

7

7

45

42

35

 

 

 

16

BDD.21600

Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường

m2/km/năm

40

30

30

100

130

150

 

 

 

17

BDD.21700

Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa

 

- Xác định theo thực tế

18

BDD.21800

Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng

m dài /km/năm

 

 

 

 

 

 

20

20

20

19

BDD.21900

Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng

m dài/km/năm

 

 

 

 

 

 

10

10

10

20

BDD.22000

Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép)

% tổng diện tích

30

30

30

30

30

30

30

30

30

21

BDD.22100

Sơn cọc H, cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng)

% tổng diện tích

50

50

50

50

50

50

50

50

50

22

BDD.22200

Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng)

% tổng diện tích

50

50

50

50

50

50

50

50

50

23

BDD.22300

Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí …

% tổng số cọc

5

5

5

5

5

5

5

5

5

24

BDD.22400

Nắn sửa cột Km

% tổng số cột Km

2

2

2

2

2

2

2

2

2

25

BDD.22500

Nắn chỉnh, tu sửa biển báo

% tổng số biển báo

2

2

2

2

2

2

2

2

2

26

BDD.22600

Thay thế, bổ sung cột biển báo, cột biển báo

% tổng số biển báo, cột biển báo

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

27

BDD.22700

Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí…

% tổng số cọc

3

3

4

3

3

4

3

3

4

28

BDD.22800

Dán lại lớp phản quang biển báo

% tổng diện tích

10

10

10

10

10

10

10

10

10

29

BDD.22900

Vệ sinh mặt biển phản quang

lần/năm

2

2

2

2

2

2

2

2

2

30

BDD.23000

Sơn dặm vạch kẻ đường

m2/km/năm

20

20

10

20

20

10

20

20

10

31

BDD.23100

Bổ sung đá mái ta luy

% tổng khối lượng theo thể tích (m3)

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

32

BDD.23200

Thay thế tấm bê tông mái ta luy

% tổng số tấm

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

0,05

33

BDD.23300

Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây

% tổng khối lượng theo thể tích (m3)

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

34

BDD.23400

Bảo dưỡng đảo giao thông

 

Xác định thực tế theo đảo

35

BDD.23500

Thay thế tôn lượn sóng

% tổng chiều dài hoặc tổng số tấm

1

1

1

1

1

1

1

1

1

36

BDD.23600

Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng

lần/năm

2

2

2

2

2

2

2

2

2

37

BDD.23700

Thay thế trụ bê tông, ống thép dải phân cách mềm

% tổng số trụ (hoặc % tổng số m)

1

1

1

1

1

1

1

1

1

38

BDD.23800

Sơn trụ bê tông, ống thép dải phân cách mềm

% tổng diện tích

30

30

30

30

30

30

30

30

30

39

BDD.23900

Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói

lần/năm

1

1

1

1

1

1

1

1

1

40

BDD.24000

Thay thế tấm chống chói

% tổng số tấm

1

1

1

1

1

1

1

1

1

41

BDD.24100

Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo

lần/năm

4

4

4

4

4

4

4

4

4

42

BDD.24200

Thay thế trụ dẻo

% tổng số trụ

1

1

1

1

1

1

1

1

1

43

BDD.24300

Sơn bảo dưỡng rào chắn khung lưới thép

% tổng diện tích

30

30

30

30

30

30

30

30

30

44

BDD.24400

Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi

lần/năm

4

4

4

4

4

4

4

4

4

45

BDD.24500

Thay thế mắt phản quang

% tổng số mắt phản quang

1

1

1

1

1

1

1

1

1

46

BDD.24600

Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang

% tổng số lượng đinh

5

5

5

5

5

5

5

5

5

47

BDD.24700

Bảo dưỡng đường cứu nạn

lần /năm/ 1 đường cứu nạn

1

1

1

1

1

1

1

1

1

Ghi chú: Đối với các công tác bảo dưỡng thường xuyên quốc lộ có đơn vị tính là km/năm được tính bình quân cho toàn bộ tuyến đường quản lý


 

Khối lượng công tác bảo dưỡng quốc lộ có Mã hiệu BDD.21400, BDD.21500, BDD.21600, BDD.21800, BDD.21900 là khối lượng tính cho đường cấp III (phần mặt đường dành cho xe cơ giới rộng 7m). Đối với đường cấp khác, căn cứ theo bề rộng phần mặt đường dành cho xe cơ giới và thời gian khai thác, lấy hệ số điều chỉnh tại các bảng sau:

Bảng 1. Hệ số điều chỉnh theo bề rộng mặt đường

TT

Loại mặt đường

Mặt đường tính toán trong định mức

Mặt đường cần điều chỉnh

Bề rộng (m)

Hệ số

Bề rộng (m)

Hệ số

1

Bê tông nhựa

7

1

6

0,97

2

Bê tông xi măng

7

1

6

0,98

3

Đá dăm nhựa

7

1

6

0,92

Ghi chú: đối với các loại mặt đường có bề rộng phần xe cơ giới khác, dùng phương pháp nội hoặc ngoại suy.

Bảng 2. Hệ số điều chỉnh theo thời gian khai thác công trình

(Tính từ lần sửa chữa toàn bộ mặt đường gần nhất)

TT

Loại mặt đường

1-3 năm

4-6 năm

7-9 năm

Trên 9 năm

Tốt

Vừa

Xấu

Rất xấu

1

Bê tông nhựa 2 lớp

0,55-0,63

0,67-0,75

0,80-0,88

1,0

2

Bê tông nhựa 1 lớp

0,57-0,69

0,75-0,88

0,94-1,06

1,2

3

Bê tông xi măng

0,53-0,58

0,60-0,65

0,68-0,73

0,8

4

Đá dăm nhựa

0,58-0,72

0,79-0,93

1,00-1,14

1,3

Bảng 3. Hệ số tính đến lưu lượng xe

TT

Tuyến đường có lưu lượng xe thiết kế
(xe/ngày đêm)

Hệ số

Hệ số tính toán khi lưu lượng tăng thêm

1

2

3

4

5

Lớn hơn 5000

5000

2000

500

100

1

1

1

1

1

1

1 + 0,008 x n/10

1 + 0,007 x n/10

1 + 0,005 x n/10

1 + 0,017 x n/10

Ghi chú: Lưu lượng xe/ngày đêm tính theo đầu xe đếm được đã quy đổi; n là lưu lượng xe tăng so với lưu lượng thiết kế ban đầu của đoạn đường cần tính.


 

3. Khối lượng công tác quản lý cầu có chiều dài ≤ 300 m

TT

Mã hiệu

Hạng mục

Đơn vị

Định ngạch

1

QLC.10100

Kiểm tra cầu

lần/cầu/tháng 

1

2

QLC.10200

Đăng ký cầu

năm/cầu/lần

10~15

3

QLC.10300

Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão

lần/cầu/năm

2

4

QLC.10400

Cập nhật tình trạng cầu và quản lý hồ sơ

cầu/năm

Xác định theo cầu

4. Khối lượng công tác bảo dưỡng thường xuyên cầu có chiều dài ≤ 300 m

TT

Mã hiệu

Hạng mục

Đơn vị

Định ngạch

1

BDC.20100

Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông

% tổng chiều dài lan can

1

2

BDC.20200

Sơn lan can cầu bằng thép

% diện tích lan can

30%

 

BDC.20300

Sơn lan can cầu bằng bê tông

% diện tích lan can

50%

3

BDC.20400

Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu

m3/cầu/năm

0,4

4

BDC.20500

Bôi mỡ gối cầu thép

lần/năm

2

5

BDC.20600

Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước

lần/năm

6

6

BDC.20700

Thay thế ống thoát nước

% tổng chiều dài ống

1

7

BDC.20800

Bảo dưỡng khe co dãn thép

% tổng chiều dài khe co dãn

0,5

8

BDC.20900

Vệ sinh khe co dãn cầu

lần/năm

4

9

BDC.21000

Vệ sinh mố cầu

lần/năm

4

10

BDC.21100

Vệ sinh trụ cầu

lần/năm

1

11

BDC.21200

Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu

% tổng diện tích mặt cầu

3

13

BDC.21300

Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp của cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép – bê tông cốt thép

lần/năm

2

14

BDC.21400

Vệ sinh nút liên kết dầm-dàn của cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép – bê tông cốt thép

lần/năm

2

15

BDC.21500

Sơn lẻ tẻ cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép – bê tông cốt thép

m2/m dài cầu/năm

Dàn thép: 0,3

Liên hợp: 0,1

16

BDC.21600

Kiểm tra, bắt xiết bu lông cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép – bê tông cốt thép

lần/năm

1

17

BDC.21700

Phát quang cây cỏ

lần/năm

4

18

BDC.21800

Bảo dưỡng công trình phòng hộ (kè hướng dòng)

 

Theo thực tế

19

BDC.21900

Thanh thải dòng chảy dưới cầu

 

Theo thực tế

20

BDC.22000

Vệ sinh lan can cầu bằng thép mạ chống gỉ

lần/năm

2

Chương III

ĐỊNH MỨC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN QUỐC LỘ

MỤC 1

QUẢN LÝ ĐƯỜNG BỘ

QLD.10100 Tuần đường

Thành phần công việc: Theo dõi tổ chức giao thông, tai nạn giao thông, tình trạng công trình đường bộ; phát hiện kịp thời hư hỏng hoặc các hành vi xâm phạm công trình đường bộ, các hành vi lấn chiếm, sử dụng trái phép đất của đường bộ, hành lang an toàn đường bộ; xử lý các trường hợp hư hỏng nhỏ không cần vật tư thiết bị (cọc tiêu, biển báo bị xiêu vẹo; bu lông bị lỏng, tuột; đá lăn, cây đổ, vật liệu rơi vãi trên đường, nước tràn qua đường khi mưa hoặc các hư hỏng tương tự khác) hoặc báo cáo cấp có thẩm quyền xử lý; Cập nhật dữ liệu trên máy vi tính, xác định điểm đen TNGT.

Đơn vị: 01 km/tháng

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường cấp I, II

Đường cấp III

Đường cấp IV, V, VI

Trong đô thị

Ngoài đô thị

Miền núi

Đồng bằng, Trung du

QLD.101 

Tuần đường

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

Xăng

lít

0,875

0,837

0,798

0,798

0,760

Nhân công

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

1,352

1,106

0,936

0,936

0,716

 

 

 

 

10

20

30

40

50

QLD.10200 Đếm xe bằng thủ công

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị; Đếm xe 2 chiều trên 1 mặt cắt ngang của đường.

Đơn vị: 01 lần/trạm đếm

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trạm chính

Trạm phụ

Đường cấp

I-II

Đường cấp III-IV

Đường cấp

V-VI

Đường cấp

I-II

Đường cấp III-IV

Đường cấp

V-VI

QLD.102

Đếm xe bằng thủ công

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

Giấy A4

tờ

70

56

42

40

32

24

Bút

cái

7

5

3

7

5

3

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3/7

công

42

28

14

28

20

10

 

 

 

 

10

20

30

40

50

60

Ghi chú: Khi thực hiện đếm xe bằng máy thì không áp dụng định mức trên.


 

QLD.10300 Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ

Thành phần công việc: Kiểm tra hiện trường: nền, mặt, thoát nước (cống, rãnh), báo hiệu, tình trạng cầu, công trình (kè, ngầm, tường chắn,…); cập nhật vào hồ sơ quản lý, báo cáo.

Đơn vị: 01 km/1 lần

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường cấp I, II

Đường cấp III

Đường cấp IV, V, VI

Miền núi

Đồng bằng, Trung du

QLD.103

Kiểm tra định kỳ, khẩn cấp, cập nhật số liệu cầu đường và tình hình bão lũ

Vật liệu

 

 

 

 

 

Xăng

lít

0,029

0,028

0,029

0,025

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

0,075

0,05

0,045

0,037

 

 

 

 

10

20

30

40

QLD10400 Trực bão lũ

Thành phần công việc: Trực đảm bảo xử lý các tình huống đột xuất trong mưa bão, lũ lụt.

Đơn vị: 01 km/năm

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

QLD.104

Trực bão lũ

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

4

 

 

 

 

10

QLD.10500 Đăng ký đường

Thành phần công việc: Hoàn thiện hồ sơ đăng ký đường để xác định tình trạng kỹ thuật vốn có lúc ban đầu và sự thay đổi các yếu tố kỹ thuật trong quá trình khai thác.

Đơn vị: 10 km

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

QLD.105 

Đăng ký đường

Vật liệu

 

 

Bình đồ duỗi thẳng (khổ A0, tỷ lệ 1/2000)

tờ

5

Sổ ghi chép A4 (36 trang)

quyển

1

Bút

cái

1

Nhân công

 

 

Bậc thợ 4/7

công

5,63

 

 

 

 

10

QLD.10600 Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối

Thành phần công việc: Lập, cập nhật hồ sơ quản lý hành lang quốc lộ.

Đơn vị: 01 km/năm

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đồng bằng

Trung du

Miền núi

QLD.106

Quản lý hành lang an toàn đường bộ và đấu nối

Nhân công

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

2

1,5

1

 

 

 

 

10

20

30

Ghi chú: Đối với công tác phối hợp với Cục Quản lý đường bộ, Sở Giao thông vận tải, chính quyền địa phương thực hiện những biện pháp ngăn chặn những hành vi vi phạm hành lang an toàn đường bộ cần thiết phải cung cấp nhân lực, xe máy phục vụ chính quyền địa phương tổ chức cưỡng chế hành vi vi phạm thực hiện lập dự toán theo từng vụ việc cụ thể.


 

MỤC 2

BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG BỘ

BDD.20100 Đắp phụ nền, lề đường

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Đảm bảo an toàn giao thông; Dãy cỏ, cuốc sửa khuôn; San đất, đầm chặt từng lớp theo quy định, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Vỗ mái ta luy.

Đơn vị: 01m3

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.201

Đắp phụ nền, lề đường

Vật liêu

 

 

Đất cấp phối

m3

1,425

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

1,42

Máy thi công

 

 

Máy đầm đất cầm tay 70 Kg

ca

0,05

 

 

 

 

10

BDD.202000 Hót sụt nhỏ

BDD.202100 Hót sụt nhỏ bằng thủ công

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, phạm vi 30 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Đào xúc lên phương tiện vận chuyển; Sửa lại nền, lề đường, rãnh thoát nước.

Đơn vị: 01m3

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.2021

Đào hót đất sụt bằng thủ công

Nhân công

công

0,45

Bậc thợ 3,0/7

 

 

 

 

10

BDD.202200 Hót sụt nhỏ bằng máy4

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện, phạm vi 30 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Đào xúc lên phương tiện vận chuyển; Sửa lại nền, lề đường, rãnh thoát nước.

Đơn vị: 10m3

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.2022

Hót sụt nhỏ bằng máy

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,50

Máy thi công

 

 

Máy đào 0,4 m3

ca

0,108

 

 

 

 

10

BDD.203000 Bạt lề đường

BDD.203100 Bạt lề đường bằng thủ công

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ; Đảm bảo an toàn giao thông; Bạt lề đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển trong phạm vi 100m, xúc lên phương tiện vận chuyển.

Đơn vị: 100 m dài

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.2031

Bạt lề đường bằng thủ công

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,0/7

công

1,8

 

 

 

 

10

BDD.203200 Bạt lề đường bằng máy

Thành phần công việc: Chuẩn bị thiết bị; Đảm bảo an toàn giao thông; Máy san bạt lề đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 100 m dài

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.2032

Bạt lề đường bằng máy

Máy thi công

 

 

Máy san 110 CV

ca

0,003

 

 

 

 

10

Ghi chú: Định mức trên chưa bao gồm công tác vận chuyển đi đổ. Định mức áp dụng cho đoạn có chiều dài bạt liên tục trên 100m; các đoạn có chiều dài bạt liên tục nhỏ hơn (hoặc bằng) 100 m thì áp dụng hệ số điều chỉnh 1,05 – 1,1.

BDD.20400 Cắt cỏ bằng máy5

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ; Cắt cỏ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu gom, xúc lên phương tiện vận chuyển.

Đơn vị: 01 km/1 lần

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Đồng bằng

Trung du

Miền núi

BDD.204

Cắt cỏ bằng máy

Vật liệu

Lưỡi cắt


 

lưỡi


 

0,2


 

0,15


 

0,2

Nhân công

Bậc thợ 3/7

công

0,9

1,05

1,2

Máy thi công

Máy cắt cỏ 300 W

ca

0,9

1,05

1,2

 

 

 

 

10

20

30

BDD.20500 Phát quang cây cỏ bằng thủ công

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ; Phát cây ven đường bằng thủ công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu gom, xúc lên phương tiện vận chuyển.

Đơn vị: 01 km/1 lần

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Trung du

Miền núi

BDD.205

Phát quang cây cỏ bằng thủ công

Nhân công

công

8,8

11

Bậc thợ 3/7

 

 

 

 

10

20

Ghi chú: Định mức trên áp dụng với đường đi qua khu vực vùng núi và trung du (có taluy dương, cây cối rậm rạp), với đường đi qua khu vực đồi thấp, đồng bằng áp dụng hệ số chiết giảm 0,4-0,6 so với khu vực trung du; đường qua đô thị (có vỉa hè, hai bên là nhà dân đông đúc) không có công tác này. Đơn vị tính 01 km/1 lần được xác định là 01 km bình quân theo chiều dài của tuyến đường.

BDD.206000 Vét rãnh hở6

BDD.206100 Vét rãnh hở bằng máy

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị; Đảm bảo an toàn giao thông; Vét bùn đất trong lòng rãnh, xúc đổ lên phương tiện vận chuyển.

BDD.206110 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy

Đơn vị: 10 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Rãnh chữ nhật

Lòng rãnh ≤80cm

Lòng rãnh ≤60cm

BDD.20611

Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng máy

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,048

0,036

Máy thi công

 

 

 

Máy đào 0,4m3

ca

0,045

0,033

 

 

 

 

1

2

BDD.206120 Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm)

Đơn vị : 10 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.20612

Vét rãnh hở hình thang bằng máy

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,030

Máy thi công

 

 

Máy đào 0,4m3

ca

0,028

 

 

 

 

1

BDD.206200 Vét rãnh hở bằng thủ công

BDD.206210. Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công

Đơn vị: 10 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.20621

Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (rãnh rộng mặt 0,4 m, sâu 0,2 m)

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,2

 

 

 

 

1

BDD.206220 Vét rãnh hở hình chữ nhật bằng thủ công, chiều sâu rãnh 0,1m

Đơn vị: 10 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Lòng rãnh ≤ 80cm

Lòng rãnh ≤ 60cm

BDD.20622

Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,235

0,18

 

 

 

 

1

2

BDD.206230 Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công (kích thước rãnh 120x40x40 cm)

Đơn vị : 10 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.20623

Vét rãnh hở hình thang bằng thủ công

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,21

 

 

 

 

1

BDD.20700 Vét rãnh kín7

BDD.20710 Vét rãnh kín bằng thủ công

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ; Đảm bảo an toàn giao thông; Tháo nắp rãnh, vét bùn đất trong lòng rãnh, xúc lên phương tiện vận chuyển, phạm vi 100 m; Đậy nắp rãnh, hoàn thiện, dọn dẹp công trường.

Đơn vị: 10m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Lòng rãnh ≤ 80cm

Lòng rãnh ≤ 60cm

BDD.2071

Vét rãnh kín bằng thủ công

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,474

0,361

 

 

 

 

1

2

BDD.20720 Vét rãnh kín bằng máy

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, máy; Đảm bảo an toàn giao thông; Tháo nắp rãnh, vét bùn đất trong lòng rãnh, xúc lên phương tiện vận chuyển, phạm vi 100 m; Đậy nắp rãnh, hoàn thiện, dọn dẹp công trường.

Đơn vị: 10m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Lòng rãnh ≤ 80cm

Lòng rãnh ≤ 60cm

BDD.2072

Vét rãnh kín bằng máy

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,064

0,04

Máy thi công

Máy đào ≤ 0,4m3


 

ca


 

0,045


 

0,033

 

 

 

 

1

2

BDD.20800 Sửa chữa rãnh xây gạch

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Đảm bảo an toàn giao thông; Phá dỡ, xúc lên phương tiện vận chuyển; Trộn vữa, xây lát đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Rãnh xây tường đơn

Rãnh xây tường đôi

BDD.208 

Sửa chữa rãnh xây gạch

Vật liệu

 

 

 

Gạch chỉ (105x220x60) cm

viên

68

136

Vữa xi măng M100

m3

0,05

0,115

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,35

0,65

 

 

 

 

10

20

BDD.20900 Sửa chữa rãnh xây đá

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Đảm bảo an toàn giao thông; Phá dỡ, xúc lên phương tiện vận chuyển; Trộn vữa, xây lát đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.209 

Sửa chữa rãnh xây đá

Vật liệu

 

 

Đá hộc

m3

0,315

Đá dăm

m3

0,015

Vữa xi măng M100

m3

0,11

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,513

 

 

 

 

10

BDD.21000. Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Đảm bảo an toàn giao thông; Tháo nắp tấm bị hư hỏng, đưa lên phương tiện vận chuyển; Lắp đặt tấm mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Hoàn thiện, vệ sinh sạch sẽ.

Đơn vị: 01 nắp (tấm)

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Nắp rãnh bê tông

Nắp hố ga

BDD.210

Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga

Vật liệu

 

 

 

Nắp rãnh bê tông, hố ga

nắp (tấm)

1

1

Vữa xi măng M75

m3

0,003

0,005

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,11

0,17

 

 

 

 

10

20

BDD.21100. Thông cống, thanh thải dòng chảy

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ; Đảm bảo an toàn giao thông; Nạo vét đất bùn trong lòng cống; Vận chuyển đến nơi quy định, phạm vi 30m; Thu dọn hiện trường.

Đơn vị: m dài cống

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Ø ≥ 1m

Ø ≤ 1m

BDD.211

Thông cống, thanh thải dòng chảy

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,196

0,167

 

 

 

 

10

20

BDD.21200 Sửa chữa nứt tường đầu, tường cánh cống

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 30m; Đục theo vết nứt, vệ sinh sạch sẽ, trám các nứt vỡ tường đầu, tường cánh cống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 10m dài vết nứt

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.212

Sửa chữa nứt tường đầu, tường cánh cống

Vật liệu

 

 

Vữa xi măng M100

m3

0,0082

Vật liệu khác

%

0,5

Nhân công

 

 

Bậc thợ 4/7

công

0,11

 

 

 

 

10

BDD.21300 Vệ sinh mặt đường

BDD.21310 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ; Đảm bảo an toàn giao thông; Quét dọn mặt đường, xúc lên phương tiện vận chuyển.

Đơn vị: lần/km

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Đường cấp I-II

Đường cấp III-VI

BDD.2131

Vệ sinh mặt đường bằng thủ công

Vật liệu

Chổi quét

Nhân công


 

chiếc


 

0,2


 

0,1

Bậc thợ 3/7

công

7,50

3,75

 

 

 

 

1

2

BDD.21320 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác

Thành phần công việc: Xe quét đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: lần /km

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Đường cấp I-II

Đường cấp III-VI

BDD.2132

Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác

Vật liệu

Chổi quét

Máy thi công

bộ 

0,01 

0,005 

Xe quét rác chuyên dụng

ca

0,08

0,04

 

 

 

 

1

2

BDD.21400 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc

BDD.21410 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa một lớp)

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, máy, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Vệ sinh sạch sẽ mặt đường; Láng nhựa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; dọn dẹp, hoàn thiện.

Đơn vị: 10 m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Láng nhựa một lớp

Nhựa 0,7 kg/m2

Nhựa 0,9 kg/m2

Tưới nhựa bằng thủ công

Tưới nhựabằng máy

Tưới nhựa bằng thủ công

Tưới nhựa

bằng máy

BDD.2141

Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc

(một lớp)

Vật liệu

 

 

 

 

 

Đá mạt 0,015 ÷1mm

(hoặc cát)

m3

0,055

0,055

0,073

0,073

Nhựa đường

kg

7,63

7,63

9,63

9,63

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,12

0,08

0,14

0,1

Máy thi công

 

 

 

 

 

Xe tưới nhựa

ca

 

0,005

 

0,0066

Lu 8,5T

ca

0,021

0,021

0,021

0,021

Nồi nấu nhựa

ca

0,02

 

0,025

 

Máy khác

%

5

5

5

5

 

 

 

 

1

2

3

4

Đơn vị: 10 m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Láng nhựa một lớp

Nhựa 1,1 kg/m2

Nhựa 1,5 kg/m2

Tưới nhựa bằng thủ công

Tưới nhựabằng máy

Tưới nhựa bằng thủ công

Tưới nhựa bằng máy

BDD.2141

Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc

(một lớp)

Vật liệu

 

 

 

 

 

Đá mạt 0,015 ÷1mm

(hoặc cát)

m3

0,103

0,103

0,166

0,166

Nhựa đường

kg

11,77

11,77

16,05

16,05

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,2

0,12

0,27

0,162

Máy thi công

 

 

 

 

 

Xe tưới nhựa

ca

 

0,008

 

0,01

Lu 8,5T

ca

0,021

0,021

0,021

0,021

Nồi nấu nhựa

ca

0,03

 

0,04

 

Máy khác

%

5

5

5

5

 

 

 

 

5

6

7

8

BDD.21420 Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc (láng nhựa hai lớp)

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, máy, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Vệ sinh sạch sẽ mặt đường; Láng nhựa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; dọn dẹp, hoàn thiện.

Đơn vị: 10 m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Láng nhựa hai lớp

Nhựa 2,5kg/m2

Nhựa 3kg/m2

Tưới nhựa bằng thủ công

Tưới nhựa bằng máy

Tưới nhựa bằng thủ công

Tưới nhựa

bằng máy

BDD.2142

Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc

(hai lớp)

Vật liệu

 

 

 

 

 

Đá 1x2

m3

0,15

0,15

0,15

0,15

Đá mạt 0,015 ÷1mm

m3

0,15

0,15

0,17

0,17

Nhựa đường

kg

26,75

26,75

32,1

32,1

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,38

0,228

0,46

0,276

Máy thi công

 

 

 

 

 

Xe tưới nhựa

ca

 

0,013

 

0,015

Lu 8,5T

ca

0,03

0,03

0,03

0,03

Nồi nấu nhựa

ca

0,05

 

0,06

 

Máy khác

%

5

5

5

5

 

 

 

 

1

2

3

4

BDD.21500 Xử lý cao su, sình lún8

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Đảm bảo an toàn giao thông; Đào bỏ phần mặt, móng, nền đường đến hết phạm vi hư hỏng; Đắp nền đường bằng vật liệu chọn lọc, đầm nén đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Rải lớp móng và lớp mặt, đầm nén đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn công trường.

Đơn vị: 10 m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường đã lèn ép

4 cm

5 cm

6 cm

7 cm

BDD.215

Xử lý cao su sình lún

Vật liệu

 

 

 

 

 

Đất cấp phối tự nhiên theo các chiều dày đã lèn ép là 20cm, 30cm, 40cm, 50cm

m3

2,9

4,35

5,8

7,25

Cấp phối đá dăm (dày 40 cm) 0,075mm - 50 mm

m3

5,680

5,680

5,680

5,680

Nhựa đường đặc

kg

8,113

8,126

8,138

8,150

Dầu hỏa

lít

4,774

4,782

4,789

4,796

Bê tông nhựa nóng hạt trung

tấn

0,949

1,187

1,424

1,662

Lưỡi cắt

lưỡi

0,049

0,049

0,05

0,05

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Máy thi công

công

13,80

17,00

20,20

23,40

Lu bánh thép 10 T

ca

0,0184

0,0203

0,0253

0,0278

Máy đầm đất cầm tay 70 Kg

ca

0,102

0,153

0,204

0,255

Máy cắt bê tông MCD 218

ca

0,22

0,23

0,25

0,29

Nồi nấu nhựa

ca

0,021

0,021

0,021

0,021

Máy khác

%

2

2

2

2

 

10

20

30

40

BDD.21600 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường

BDD.21610 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Cắt vuông cạnh, đào ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bê tông nhựa cũ; Hót, chuyển lên xe, vận chuyển đến nơi quy định; San phẳng, đầm nén, tưới nhựa dính bám (nhựa đường pha dầu); Rải bê tông nhựa, đầm nén, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 10 m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường

đã lèn ép

4 cm

5 cm

6 cm

7 cm

BDD.2161

Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn

Vật liệu

 

 

 

 

 

Bê tông nhựa nóng

tấn

1,070

1,258

1,49

1,766

Nhựa đường

kg

9,45

9,63

9,81

9,99

Lưỡi cắt bê tông

cái

0,049

0,049

0,05

0,05

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

1,426

1,568

1,646

1,762

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy lu bánh thép 10T

ca

0,018

0,02

0,026

0,028

Máy cắt bê tông MCD 218

ca

0,22

0,23

0,25

0,29

Nồi nấu nhựa

ca

0,024

0,024

0,026

0,026

Máy khác

%

2

2

2

2

 

 

 

 

1

2

3

4

BDD.21620 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng bê tông nhựa nguội

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Cắt vuông cạnh, đào ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường cũ; Hót, chuyển lên xe, vận chuyển đến nơi quy định; San phẳng, đầm nén, tưới nhựa dính bám (nhựa đường pha dầu); Rải bê tông nhựa nguội, đầm nén, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 10 m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường đã lu, lèn

4 cm

5 cm

6 cm

7 cm

BDD.2162

Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông

nhựa nguội

Vật liệu

 

 

 

 

 

Bê tông nhựa nguội

tấn

0,976

1,146

1,36

1,612

Nhựa đường

kg

9,45

9,63

9,81

9,99

Lưỡi cắt bê tông

cái

0,049

0,049

0,05

0,05

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

 công

1,462

1,644

1,728

1,866

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy lu bánh thép 10 T

ca

0,02

0,02

0,024

0,024

Máy cắt bê tông MCD 218

ca

0,22

0,23

0,25

0,29

Nồi nấu nhựa

ca

0,024

0,024

0,026

0,026

Máy khác

%

2

2

2

2

 

 

 

 

1

2

3

4

BDD.21630 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Cắt vuông cạnh, đào ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường cũ; Hót, chuyển lên xe, vận chuyển đến nơi quy định; San phẳng, đầm nén, tưới nhựa dính bám (nhựa đường pha dầu); Rải bê tông nhựa nguội, đầm nén, rải cát vàng, đầm nén hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 10m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường đã lu, lèn

4 cm

5 cm

6 cm

7 cm

BDD.2163

Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá trộn nhựa pha dầu

Vật liệu

 

 

 

 

 

Đá trộn nhựa pha dầu

tấn

1,148

1,35

1,6

1,898

Nhựa đường

kg

8,926

9,096

9,266

9,435

Cát vàng

kg

78,534

78,534

78,534

78,534

Lưỡi cắt bê tông

cái

0,049

0,049

0,05

0,05

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

 

1,298

1,46

1,532

1,656

Máy thi công

công

 

 

 

 

Máy lu bánh thép 10 T

ca

0,004

0,004

0,006

0,008

Máy cắt bê tông MCD 218

ca

0,22

0,23

0,25

0,29

Nồi nấu nhựa

ca

0,023

0,023

0,024

0,024

Máy khác

%

2

2

2

2

 

 

 

 

1

2

3

4

BDD.21640. Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng đá dăm nhựa9

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Cắt vuông cạnh, đào ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường cũ; Hót, chuyển lên xe, vận chuyển đến nơi quy định; San phang, rải đá, tưới nhựa, đầm nén, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 10 m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường đã lu, lèn

4 cm

5 cm

6 cm

7 cm

BDD.2164

Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa

Vật liệu

 

 

 

 

 

Đá 1 x 2

m3

0,614

0,736

0,878

1,044

Đá 0,5 x 1 (hoặc cát sạn)

m3

0,094

0,094

0,094

0,094

Nhựa đường

kg

47,97

47,97

47,97

47,97

Lưỡi cắt bê tông

cái

0,049

0,049

0,05

0,05

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

1,378

1,55

1,626

1,756

Máy thi công

 

 

 

 

 

Lu bánh thép 10 T

ca

0,0366

0,0454

0,0564

0,0706

Máy cắt bê tông MCD 218

ca

0,22

0,23

0,25

0,29

Nồi nấu nhựa (thay cho việc dùng củi)

ca

0,126

0,126

0,126

0,126

Máy khác

%

2

2

2

2

 

 

 

 

1

2

3

4

BDD.21650 Sửa chữa lớp móng đường bằng đá dăm 4x6

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Vệ sinh lớp móng đường cũ, đổ đá và san thành từng lớp, tưới nước, đầm chặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật,

Đơn vị: 01 m3

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thủ công

Thủ công kết hợp máy

BDD.2165

Sửa chữa lớp móng đường bằng đá dăm 4x6 cm

Vật liệu

 

 

 

Đá dăm 4x6

m3

1,32

1,32

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

1,0

0,3

 

 

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy đầm đất cầm tay 70 Kg

ca

 

0,35

 

 

 

 

10

20

BDD.21700 Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Đục mở rộng vết nứt, vệ sinh sạch sẽ; Tưới nhựa đường vào khe nứt, rắc cát đảm bảo yêu cầu kỹ thuật hoặc trám vết nứt bằng bê tông nhựa nóng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 m dài

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Phương pháp trám nhựa rải cát

Phương pháp rải hỗn hợp bê tông nhựa nóng

BDD.217

Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa

Vật liệu

 

 

 

Nhựa đường

kg

2,782

1,294

Bê tông nhựa nóng

tấn

 

0,030

Cát

m3

0,002

 

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,279

0,271

 

 

 

 

10

20

BDD.21800 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Vệ sinh khe nứt; Trám vết nứt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Dọn dẹp, hoàn thiện.

Đơn vị: 01 m dài

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường

20 cm

25 cm

BDD.218

Sửa chữa khe co dãn mặt đường

bê tông xi măng

Vật liệu

 

 

 

Ma tít

kg

6,9

8,55

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,24

0,32

Máy thi công

 

 

 

Máy nén khí 360 m3/h

ca

0,024

0,036

 

 

 

 

10

20

BDD.21900 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng10

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Vệ sinh khe nứt; Trám vết nứt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Dọn dẹp, hoàn thiện.

Đơn vị: 01 m dài

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường

20 cm

25 cm

BDD.219

Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường bê tông xi măng

Vật liệu

 

 

 

Ma tít

kg

1,65

1,95

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,37

0,5

 

 

 

 

10

20

BDD.22000 Sơn biển báo + cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép)

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Đảm bảo an toàn giao thông; Cạo bỏ lớp sơn cũ, làm vệ sinh bề mặt; Sơn biển báo, cột biển báo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

2 nước

3 nước

BDD.220

Sơn biển báo,

cột biển báo

Vật liệu

 

 

 

Sơn

kg

0,16

0,22

Vật liệu khác

%

2

2

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,11

0,16

 

 

 

 

10

20

BDD.22100 Sơn cọc H, cột Km (chất liệu cột bằng bê tông xi măng)

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Đảm bảo an toàn giao thông; Cạo bỏ lớp sơn cũ, làm vệ sinh bề mặt; Sơn cọc H, cột km bằng thủ công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Cọc H

Cột Km

 BDD.221

Sơn cọc H, cột Km

Vật liệu

 

 

 

Sơn bê tông

kg

0,8

0,8

Vật liệu khác

%

1

1

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,26

0,42

 

 

 

 

10

20

BDD.22200 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí,… (chất liệu cọc, cột bằng bê tông xi măng)

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Cạo rửa sơn cũ, làm vệ sinh bề mặt; Sơn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.222

Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí…

Vật liệu

 

 

Sơn bê tông

kg

0,80

Vật liệu khác

%

1

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,2

 

 

 

 

10

BDD.22300 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí,…

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ; Dựng lại cột, trụ bị nghiêng, đổ, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 cọc

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.223

Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí…

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,05

 

 

 

 

10

BDD.22400 Nắn sửa cột Km

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ; Dựng lại cột bị nghiêng, đổ, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

 BDD.224

Nắn sửa cột Km

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,1

 

 

 

 

10

BDD.22500 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ; Đảm bảo an toàn giao thông; Dựng lại cột bị nghiêng, đổ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Vệ sinh bề mặt biển báo sáng sủa, rõ ràng; Phát cây, thu dọn các chướng ngại vật che lấp biển báo.

Đơn vị: 01 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.225 

Nắn chỉnh, tu sửa biển báo

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

 Công

0,18

 

 

 

 

10

BDD.22610 Thay thế cột biển báo

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Đào hố móng, tháo dỡ cột biển báo cũ bị hư hỏng, đưa lên phương tiện vận chuyển; Lắp dựng cột biển báo mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.2261

Thay thế cột biển báo

Vật liệu

 

 

Cột biển báo

cột

1

Vữa bê tông đá 1x2 M150

m3

0,066

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

1,01

 

 

 

 

1

BDD.22620 Thay thế biển báo

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Tháo dỡ biển báo cũ bị hư hỏng, đưa lên phương tiện vận chuyển; Lắp dựng biển báo mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 cái

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.2262

Thay thế biển báo

Vật liệu

 

 

Biển báo

cái

1

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,1

 

 

 

 

1

BDD.22700 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí…11

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Đào bỏ cọc bị hư hỏng, đào hố móng; Dựng cọc mới, lấp đất móng cọc, căn chỉnh; Trộn vữa bê tông, đổ móng cọc, vệ sinh hoàn thiện.

Đơn vị: 01 cọc (cột)

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.227

Thay thế cọc tiêu,

cọc MLG, H,

cột thủy chí…

Vật liệu

 

 

Cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí…

bộ

1

Vữa bê tông

m3

0,04

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,44

 

 

 

 

10

BDD.22800 Dán lại lớp phản quang biển báo, cột Km có dán phản quang

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Đảm bảo an toàn giao thông; Chà bóc màng phản quang cũ, vệ sinh sạch sẽ; Đo, cắt, dán màng phản quang mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.228

Dán lại lớp

phản quang biển

Vật liệu

 

 

Màng phản quang

m2

1,10

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,255

 

 

 

 

10

Ghi chú: trường hợp phải tháo biển báo chuyển về nơi tập kết để dán lại lớp phản quang, sau đó chuyển đến hiện trường lắp lại thì tính bổ sung thêm công tác Thay thế biển báo (BDD.22620)

BDD.22900 Vệ sinh mặt biển phản quang

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ; Đảm bảo an toàn giao thông; Vệ sinh bề mặt biển báo sáng sủa, rõ ràng; Phát cây, thu dọn các chướng ngại vật che lấp biển báo.

Đơn vị: 01m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.229

Vệ sinh mặt

biển phản quang

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,05

 

 

 

 

10

BDD.23000 Sơn dặm vạch kẻ đường12

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 50 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Vệ sinh sạch sẽ, sơn kẻ đúng yêu cầu kỹ thuật; Trông giữ, bảo quản vạch sơn khô; Thu dọn, vệ sinh công trường.

Đơn vị: 01m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Sơn bằng thủ công

Sơn bằng máy

BDD.230

Sơn dặm vạch kẻ đường

Vật liệu

 

 

 

Sơn kẻ đường

kg

0,58

0,55

Vật liệu phụ

%

2

2

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

0,280

0,130

Máy thi công

 

 

 

Máy phun sơn 400m2/h

ca

 

0,033

Máy nén khí động cơ diesel 600 m3/h

ca

 

0,015

 

 

 

 

10

20

BDD.23000 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang13

Thành phần công việc: Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị kẻ, máy sấy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vào trong phạm vi 100m, đảm bảo giao thông khu vực thi công.

Ghi chú: Chiều dày lớp sơn khác với quy định được áp dụng bằng cách cộng các định mức hoặc nội suy từ định mức sơn dẻo nhiệt nói trên.

Đơn vị: 01m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày lớp sơn (mm)

1

1,5

2

BDD.230

Sơn dặm vạch kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang

Vật liệu

 

 

 

 

Sơn dẻo nhiệt

kg

2,968

4,019

5,294

Sơn lót

kg

0,255

0,255

0,255

Gas

kg

0,105

0,141

0,155

Vật liệu khác

%

1

1

1

Nhân công

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

0,092

0,104

0,115

Máy thi công

 

 

 

 

Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A

ca

0,025

0,029

0,034

Lò nấu sơn YHK3A

ca

0,025

0,029

0,034

Ô tô 2,5T

ca

0,023

0,027

0,029

Máy khác

%

2

2

2

 

 

 

 

31

32

33

BDD.23100 Bổ sung đá mái ta luy

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cu, vật liệu; Đảm bảo an toàn giao thông; Chêm chèn đá vào các vị trí bị mất đá; Chít mạch vữa (nếu có), hoàn thiện.

Đợn vị: 01m3

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Không chít mach

Có chít mạch

BDD.231

Bổ sung đá mái ta luy

Vật liệu

 

 

 

Đá hộc

m3

1,245

1,245

Đá dăm 4x6

m3

0,060

0,060

Vữa xi măng M100

m3

 

0,068

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

1,315

1,755

 

 

 

 

10

20

BDD.23200 Thay thế tấm bê tông mái ta luy

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 50 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Bóc bỏ tấm bê tông bị hỏng, vận chuyển đến nơi quy định, vệ sinh sạch sẽ; Thay thế tấm bê tông mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 tấm

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.232

Thay thế tấm bê tông mái taluy

Vật liệu

 

 

Tấm bê tông (40x40) cm

tấm

1

Vữa xi măng M150

m3

0,003

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,107

 

 

 

 

10

BDD.23300 Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 30m; Đảm bảo an toàn giao thông; Vá, sửa chữa vị trí bị sứt, vỡ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 01m3

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

 BDD.233

Sửa chữa tường hộ lan bằng đá xây

Vật liệu

 

 

Đá hộc

m3

1,2

Đá dăm

m3

0,057

Vữa xi măng M100

m3

0,42

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

2,25

 

 

 

 

10

BDD.23400 Bảo dưỡng đảo giao thông

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ; Đảm bảo an toàn giao thông; Tưới cây, cắt cỏ, tỉa cành; Nắn chỉnh các tấm biển gắn mũi tên chỉ đường, sửa chữa mép đảo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 10m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

 BDD.234

Bảo dưỡng đảo giao thông

Vật liệu

 

 

Nước tưới

m3

0,05

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,15

Máy thi công

 

 

Xe ô tô tưới nước 5m3

ca

0,003

 

 

 

 

10

BDD.23500 Thay thế tôn lượn sóng

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Tháo tôn lượn sóng khỏi trụ; Đào cột cũ và thu hồi, lắp đặt và đổ bê tông móng cột mới (trường hợp thay cột mới); Lắp đặt tôn lượn sóng mới; Thu dọn, vệ sinh công trường.

Đơn vị: 01 tấm

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Thay toàn bộ

Không thay trụ

BDD.235 

Thay thế tôn lượn sóng

Vật liệu

 

 

 

Tôn lượn sóng bước cột 4m

tấm

1

1

Cột thép

cột

1

 

Vữa bê tông

m3

0,055

 

Bu lông M18x26

bộ

8

8

Bu lông M20x30

bộ

1

1

Vật liệu khác

%

1

1

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

3,20

1,875

 

 

 

 

10

20

Ghi chú: Trường hợp thay thế tôn lượn sóng có bước cột 3m thì định mức nhân công điều chỉnh hệ số 0,95, bước cột 2m thì định mức nhân công điều chỉnh hệ số 0,9

BDD.23600 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Đảm bảo an toàn giao thông; Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 100 md

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

 BDD.236

Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ

tôn lượn sóng

Vật liệu

 

 

Nước sạch

m3

0,3

Vật liệu khác

%

10

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,99

 

 

 

 

10

BDD.23700 Nắn chỉnh, thay thế trụ bê tông, ống thép dải phân cách mềm

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Đảm bảo an toàn giao thông; Nắn chỉnh lại trụ bê tông, ống thép bị xô lệch đúng yêu cầu kỹ thuật; Tháo dỡ, thay thế các trụ bê tông vỡ, ống thép bị cong vênh; Vệ sinh, thu dọn hiện trường.

 Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Nắn chỉnh (cái)

Thay thế ống thép (1m)

Thay thế trụ bê tông (1trụ)

BDD.237 

Nắn chỉnh, thay thế trụ bê tông, ống thép dải phân cách mềm

Vật liệu

 

 

 

 

Trụ bê tông

trụ

 

 

1

Ống thép Ø50mm

m

 

1,05

 

Nhân công

 

 

 

 

Nhân công 4/7

công

0,35

0,15

0,15

 

 

 

 

10

20

30

BDD.23800 Sơn trụ bê tông, ống thép dải phân cách mềm

Thành phần công việc: Chuẩn bị công cụ, vật liệu; Đảm bảo an toàn giao thông; Cạo gỉ, vệ sinh bề mặt, sơn trụ bê tông, ống thép theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Trụ bê tông

Ống thép Ø50mm

BDD.238

Sơn trụ bê tông, ống thép dải phân cách mềm

Vật liệu

 

 

 

Sơn tông

kg

0,8

 

Sơn dầu

kg

 

0,036

Vật liệu khác

%

1

1

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,25

0,05

 

 

 

 

10

20

BDD.23900 Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói14

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ; Đảm bảo an toàn giao thông; Vệ sinh sạch sẽ tấm chống chói, bắt xiết lại các bu lông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 10 tấm

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.239 

Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,3

 

 

 

 

10

BDD.24000 Thay thế tấm chống chói

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Tháo dỡ tấm chống chói hư hỏng; lắp đặt các tấm chống chói mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 10 tấm

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.240

Thay thế tấm chống chói

Vật liệu

 

 

Tấm chống chói

tấm

10

Bu lông

bộ

2

Vật liệu khác

%

0,5

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,5

 

 

 

 

10

BDD.24100 Nắn sửa, vệ sinh trụ dẻo

Thành phần công việc: Chuẩn bị dung cụ; Đảm bảo an toàn giao thông; Nắn chỉnh, vệ sinh sạch sẽ trụ dẻo, bắt xiết lại các bu lông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 10 trụ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.241

Nắn sửa, vệ sinh

trụ dẻo

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,4

 

 

 

 

10

BDD.24200 Thay thế trụ dẻo

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Tháo dỡ trụ dẻo bị hư hỏng; lắp đặt các trụ dẻo mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 10 trụ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.242

Thay thế trụ dẻo

Vật liệu

 

 

Trụ dẻo

trụ

10

Bu lông

bộ

3

Vật liệu khác

%

0,5

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,4

 

 

 

 

10

BDD.24300 Sơn bảo dưỡng rào chắn khung lưới thép

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Đảm bảo an toàn giao thông; Cạo gỉ, làm vệ sinh bề mặt; Sơn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật (3 nước).

Đơn vị: m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.243

Sơn bảo dưỡng rào chắn khung lưới thép

Vật liệu

 

 

Sơn chống gỉ 1 lớp

kg

0,145

Sơn mầu 2 lớp

kg

0,241

Vật liệu phụ

%

2

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,55

 

 

 

 

10

BDD.24400 Vệ sinh mắt phản quang

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ; Đảm bảo an toàn giao thông; Vệ sinh sạch sẽ các mắt phản quang, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 10 mắt

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.244 

Vệ sinh mắt

phản quang

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,022

 

 

 

 

10

BDD.24500 Thay thế mắt phản quang

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Đảm bảo an toàn giao thông; Tháo dỡ mắt phản quang hư hỏng, lắp đặt mắt phản quang mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 1 mắt

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDD.245

Thay thế mắt

phản quang

Vật liệu

 

 

Mắt phản quang

mắt

1

Vật liệu khác

%

0,5

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,02

 

 

 

 

10

BDD.24600 Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang15

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Đảm bảo an toàn giao thông; Vệ sinh hiện trường, lấy dấu; Vận hành lò nấu keo, trải keo, gắn viên phản quang đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Dọn dẹp công trường.

Đơn vị: 01 đinh

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Mặt bê tông nhựa

Mặt bê tông xi măng

BDD.246

Bảo dưỡng thay thế đinh phản quang

Vật liệu

Đinh phản quang

Keo Bituminous

Keo Megapoxy

Ga

Dầu DO

Vật liệu khác


 

viên

kg

kg

kg

lít

%


 

1


 

0,1


 


 

1


 

1

0,1


 

0,004

0,001

1

Nhân công

Bậc thợ 3,5/7


 

công


 

0,055


 

0,058

Máy thi công

Lò nung keo


 

ca


 

0,004


 

0,004

 

 

 

 

10

20

BDD.24700 Bảo dưỡng đường cứu nạn

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ; dọn sạch chướng ngại vật; xáo xới mặt đường cứu nạn; khơi thông rãnh thoát nước đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

 BDD.247

Bảo dưỡng đường cứu nạn

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,028

 

 

 

 

10

MỤC 3

QUẢN LÝ CẦU CÓ CHIỀU DÀI NHỎ HƠN VÀ BẰNG 300 m

QLC.10100 Kiểm tra cầu

Thành phần công việc: Kiểm tra tình trạng kỹ thuật kết cấu phần trên: mặt, thoát nước, lan can, khe co dãn…; Kiểm tra tình trạng kỹ thuật kết cấu phần dưới: dầm, mố, trụ, gối cầu…; Kiểm tra tình trạng kỹ thuật công trình phòng hộ, điều tiết dòng chảy.

Đơn vị: cầu / năm

Mã hiệu

Công tác quản lý

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dài cầu (m)

200 - 300

100 - 200

50 - 100

<50

QLC.101 

Kiểm tra cầu

Vật liệu

 

 

 

 

 

Sổ theo dõi ghi chép (A4) 36 trang

quyển

5,00

5,00

3,00

1,00

Bút viết

cái

12,00

12,00

12,00

12,00

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

48

36

12

4

 

 

 

 

10

20

30

40

Ghi chú: Trường hợp cần sử dụng ca nô, thuyền, xe cẩu chuyên dụng hoặc các thiết bị khác để kiểm tra cầu thì xác định số ca cần thiết trong 1 năm để bổ sung vào dự toán.

QLC.10200 Đăng ký cầu

Thành phần công việc: Bổ sung, cập nhật những thay đổi tình trạng kỹ thuật cầu theo mẫu hồ sơ lý lịch quy định; Lưu dữ liệu trong máy tính.

Đơn vị: lần

Mã hiệu

Công tác quản lý

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dài cầu (m)

300-200

200-100

100-50

<50

QLC.102

Đăng ký cầu

Vật liệu

 

 

 

 

 

Sổ ghi chép A4, 27 trang

quyển

1

1

1

1

Bút

cái

1

1

1

1

Ảnh (10x15)cm

ảnh/nhịp

3

3

3

3

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

15

10

10

5

 

 

 

 

10

20

30

40

QLC.10300 Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão

Thành phần công việc: Kiểm tra mố trụ, chân khay, 1/4 nón mố, nền đường sau mố, các công trình điều tiết dòng chảy lòng sông, suối, sự thay đổi dòng chảy sông, suối, các công trình phòng hộ.

Đơn vị: cầu / năm

Mã hiệu

Công tác quản lý

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dài cầu (m)

200 - 300

100 -200

50 - 100

50

 QLC.103

Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão

Vật liệu

 

 

 

 

 

Sổ theo dõi ghi chép (A4), 36 trang

quyển

0,833

0,833

0,50

0,167

Bút viết

cái

2

2

2

2

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

6

4

2

1

Máy thi công

 

 

 

 

 

Ca nô 90cv

ca

2

2

1

 

Máy khác

%

2

2

2

2

 

 

 

 

10

20

30

40

QLC.10400 Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên máy vi tính

Thành phần công việc: Quản lý hồ sơ: hồ sơ hoàn công, hồ sơ đăng ký và kiểm định cầu, biên bản kiểm tra, nghiệm thu, ảnh chụp, đĩa CD…; Bổ sung kịp thời những thay đổi vào hồ sơ.

Đơn vị: cầu/năm

Mã hiệu

Công tác quản lý

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dài cầu (m)

200-≤300

100-≤200

50-≤100

50

QLC.104

Quản lý hồ sơ trên máy vi tính

Nhân công

 

 

 

 

 

Kỹ sư bậc 2

công

4

2

1

1

 

 

 

 

10

20

30

40

MỤC 4

BẢO DƯỠNG CẦU CÓ CHIỀU DÀI NHỎ HƠN VÀ BẰNG 300 m

BDC.20100 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 150 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Đục, phá bỏ phần lan can bị hỏng; Đổ bê tông, lắp đặt lan can thay thế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 m dài

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDC.201

Sửa chữa lan can cầu

Vật liệu

 

 

Vữa bê tông

m3

0,08

Vật liệu khác

%

1

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,26

 

 

 

 

10

BDC.20200 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép)

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ; Đảm bảo an toàn giao thông; Cạo gỉ làm sạch bề mặt sơn, hoà sơn, sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật (3 năm sơn một lần); Thu dọn, hoàn thiện.

Đơn vị: 01m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Lan can bảo vệ

1 lớp

2 lớp

 BDC.202

Sơn lan can cầu

Vật liệu

 

 

 

Sơn chống gỉ

kg

0,143

 

Sơn mầu

kg

0,12

0,24

Vật liệu khác

%

1

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,313

0,625

 

 

 

 

10

20

Ghi chú: Định mức trên không áp dụng đối với lan can cầu loại chống gỉ (thép, gang đúc, nhôm...).

BDC.20300 Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ; Đảm bảo an toàn giao thông; Cạo bỏ, làm sạch bề mặt sơn, hoà sơn, sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật (sơn 3 nước); Thu dọn, hoàn thiện.

Đơn vị: 01m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDC.203

Sơn lan can cầu

Vật liệu

 

 

Sơn bê tông

kg

0,49

Vật liệu khác

%

1

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,313

 

 

 

 

10

BDC.20400 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Chọn đá, xếp đá, chèn kĩ theo đúng yêu cầu kĩ thuật; Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m; Tưới nước bảo dưỡng; Thu dọn vật liệu, dụng cụ; Vệ sinh khu vực công trường.

Đơn vị: 01m3

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Xếp đá khan

Xếp đá miết mạch

BDC.204

Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu

Vật liệu

 

 

 

Đá hộc

m3

1,22

1,22

Đá 4x6

m3

0,1

0,1

Vữa xi măng cát vàng M100

m3

 

0,07

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

2,57

2,61

 

 

 

 

10

20

BDC.20500 Bôi mỡ gối cầu thép16

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật liệu, công cụ; Vệ sinh gối cầu; Bôi mỡ gối cầu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 gối cầu

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Gối kê

Gối dàn, gối treo

BDC.205

Bôi mỡ gối cầu thép

Vật liệu

 

 

 

Mỡ công nghiệp

kg

0,2

1

Vật liệu khác

%

5

5

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,3

0,5

 

 

 

 

10

20

BDC.20600 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ; Đảm bảo an toàn giao thông; Vệ sinh quét dọn mặt cầu, rác ở các ống thoát nước, vận chuyển trong phạm vi 100 m.

Đơn vị: 10m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDC.206

Vệ sinh mặt cầu,

ống thoát nước

Vật liệu

Chổi quét

Nhân công

 

chiếc

 0,0001

Bậc thợ 3/7

công

0,048

 

 

 

 

10

BDC.20700 Thay thế ống thoát nước

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ; vận chuyển ống đến phạm vi lắp đặt trong phạm vi 100 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Lắp dựng dàn giáo; Tháo bỏ ống thoát nước bị hư hỏng;- Đo, lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh dán ống; Thu dọn công trường;

Đơn vị: 01 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính ống (mm)

60

100

150

BDC.207

Thay thế ống thoát nước

Vật liệu

 

 

 

 

Ống nhựa

m

1,1

1,1

1,1

Cồn rửa

kg

0,036

0,049

0,061

Nhựa dán

kg

0,011

0,016

0,02

Vật liệu khác

%

0,01

0,01

0,01

Nhân công

 

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,6

0,61

0,62

 

 

 

 

10

20

30

BDC.20800 Bảo dưỡng khe co dãn thép17

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Đảm bảo an toàn giao thông; Cạo rỉ tại mối hàn bị bong bật, hàn lại theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01m dài

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDC.208

Bảo dưỡng khe co dãn thép

Vật liệu

 

 

Que hàn

kg

0,978

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Bậc thợ 4/7

công

0,34

Máy thi công

 

 

Máy hàn 23KW

ca

0,085

 

 

 

 

10

BDC.20900 Vệ sinh khe co dãn cầu

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ; Đảm bảo an toàn giao thông; Dọn sạch vật cứng, vệ sinh sạch sẽ khe co giãn; Bắt siết bu lông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 md

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

 BDC.209

Vệ sinh khe

co dãn cao su

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,05

 

 

 

 

10

BDC.21000 Vệ sinh mố cầu

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ; Phát quang cây cỏ xung quanh mố cầu; Vệ sinh sạch sẽ mố cầu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDC.210 

Vệ sinh mố cầu

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,36

 

 

 

 

10

BDC.21100 Vệ sinh trụ cầu

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ; Đảm bảo an toàn giao thông; Lắp đặt giá treo, sàn công tác, vệ sinh sạch sẽ trụ cầu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDC.211

Vệ sinh trụ cầu

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,43

 

 

 

 

10

BDC.21200 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu

BDC.21210 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Cắt vuông cạnh, đào ổ gà, bong bật, lún trồi mặt đường cũ đến bản mặt cầu; Hót, chuyển lên xe, vận chuyển đến nơi quy định; San phẳng, đầm nén, tưới nhựa dính bám; Rải bê tông nhựa nóng, đầm nén, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường đã lèn ép

4 cm

5 cm

6 cm

7 cm

BDC.2121

Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng

Vật liệu

 

 

 

 

 

Bê tông nhựa nóng hạt mịn

tấn

0,107

0,126

0,149

0,177

Nhựa đường

kg

0,945

0,963

0,981

0,999

Vật liệu khác

%

1

1

1

1

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

 công

0,143

0,157

0,165

0,177

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy lu bánh thép 10 T

ca

0,002

0,002

0,003

0,003

Máy khác

%

2

2

2

2

 

 

 

 

1

2

3

4

BDC.21220 Vá ổ gà, bong bật, sửa chữa lún trồi mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Đảm bảo an toàn giao thông; Cắt vuông cạnh, đào ổ gà, bong bật, lún trồi mặt đường cũ đến bản mặt cầu; Hót, chuyển lên xe, vận chuyển đến nơi quy định; San phẳng, đầm lén, tưới nhựa dính bám; Rải bê tông nhựa nguội, đầm nén, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm)

4

5

6

7

BDC.2122

Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng bê tông nhựa nguội

Vật liệu

 

 

 

 

 

Bê tông nhựa nguội

tấn

0,09

0,115

0,136

0,161

Nhựa đường

kg

0,945

0,963

0,981

0,999

Vật liệu khác

%

1

1

1

1

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

 công

0,147

0,165

0,173

0,187

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy lu bánh thép 10 T

Ca

0,002

0,002

0,0024

0,0024

Máy khác

%

2

2

2

2

 

 

 

 

1

2

3

4

BDC.21300 Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp của cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép – bê tông cốt thép

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ; Lắp dựng dàn giáo; Vệ sinh sạch sẽ hai đầu dầm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn công trường.

Đơn vị: 01m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

 BDC.213

Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp của cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép – bê tông cốt thép

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,08

 

 

 

 

10

BDC.21400 Vệ sinh nút liên kết dầm - giàn của cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép – bê tông cốt thép

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ; Đảm bảo an toàn giao thông; Vệ sinh sạch sẽ các nút liên kết dầm - giàn bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDC.214

Vệ sinh nút liên kết dầm - giàn của cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép – bê tông cốt thép

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,04

 

 

 

 

10

BDC.21500 Sơn lẻ tẻ cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép – bê tông cốt thép

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Đảm bảo an toàn giao thông; Cạo gỉ vệ sinh bề mặt sơn, hòa sơn, sơn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn, hoàn thiện.

Đơn vị: 01m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDC.215

Sơn lẻ tẻ cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép – bê tông cốt thép

Vật liệu

 

 

Sơn chống gỉ (1 lớp)

kg

0,145

Sơn mầu (2 lớp)

kg

0,24

Vật liệu khác

%

1

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

1,3

 

 

 

 

10

BDC.21600 Kiểm tra bắt xiết bu lông cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép – bê tông cốt thép

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ; Đảm bảo an toàn giao thông; Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công; Bắt xiết bu lông theo yêu cầu kỹ thuật; Tháo dỡ dàn giáo, hoàn thiện.

Đơn vị: 10 bu lông

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần

hao phí

Đơn vị

Định mức

Không dàn giáo

Có dàn giáo

 BDC.216

Kiểm tra, bắt xiết bu lông cầu thép, dàn thép, liên hợp thép – bê tông cốt thép

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

0,25

0,35

 

 

 

 

10

20

BDC.21700 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu)

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ; Phát quang cây dại đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu gom, xúc lên phương tiện vận chuyển.

Đơn vị: 100m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDC.217

Phát quang cây dại

Nhân công

công

4,286

Bậc thợ 3/7

 

 

 

 

10

BDC.21800 Bảo dưỡng công trình phòng hộ (kè hướng dòng)

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Trát vữa chỗ nứt, vỡ, bung mạch vữa xây đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Phát quang cây cỏ quanh khu vực, dọn sạch rác, vệ sinh sạch sẽ kè hướng dòng, công trình phòng hộ.

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Trát vữa cho 1m3 vữa xi măng

Phát quang, vệ sinh cho 1m2

BDC.218

Bảo dưỡng công trình phòng hộ

Vật liệu

 

 

 

Vữa xi măng M100

m3

1,05

 

Vật liệu khác

%

0,5

 

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

9,45

0,30

 

 

 

 

10

20

BDC.21900 Thanh thải dòng chảy dưới cầu18

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ; Thanh thải dòng chảy dưới cầu, gỡ cây trôi mắc vào mố, trụ cầu.

Đơn vị: 01 cầu

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dài cầu (m)

200 - 300

100 - 200

50 - 100

50

BDC.219

Thanh thải dòng chảy dưới cầu

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

2,13

1,49

0,85

0,64

Máy thi công

 

 

 

 

 

Thuyền máy (hoặc Canô 135CV)

ca

0,57

0,36

0,14

0,07

 

 

 

 

10

20

30

40

BDC.22000 Vệ sinh lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép mạ chống gỉ)

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; Đảm bảo an toàn giao thông; Vệ sinh lan can cầu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 100 m dài

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

 BDC.220

Vệ sinh lan can cầu

Vật liệu

 

 

Nước sạch

m3

0,25

Vật liệu khác

%

10

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,95

 

 

 

 

10

BDVC.30000 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ

Thành phần công việc: Vận chuyển phế thải đến nơi quy định bằng ô tô tự đổ

Đơn vị: 01m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Đơn vị

Định mức

BDVC.310

Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m

 

 

BDVC.311

ôtô 0,5 tấn

ca

0,116

BDVC.312

ôtô 2,5 tấn

ca

0,034

BDVC.313

ôtô 5 tấn

ca

0,020

BDVC.314

ôtô 7 tấn

ca

0,015

BDVC.320

Vận chuyển phế thải tiếp 1000m

 

 

BDVC.321

ôtô 0,5 tấn

ca

0,070

BDVC.322

ôtô 2,5 tấn

ca

0,020

BDVC.323

ôtô 5 tấn

ca

0,010

BDVC.324

ôtô 7 tấn

ca

0,006

 

11


 

PHỤ LỤC II

ĐỊNH MỨC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG CAO TỐC

(Ban hành kèm theo Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ GTVT)

Chương I

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình đường cao tốc là các hoạt động theo dõi, chăm sóc, sửa chữa những hư hỏng nhỏ, duy tu thiết bị lắp đặt vào công trình đường cao tốc, được tiến hành thường xuyên, định kỳ để duy trì công trình đường cao tốc ở trạng thái khai thác, sử dụng bình thường và hạn chế phát sinh các hư hỏng công trình đường cao tốc.

1. Nội dung định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường cao tốc

Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường cao tốc bao gồm:

- Mức hao phí vật liệu: Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ cho việc thực hiện và hoàn thành khối lượng công tác bảo dưỡng thường xuyên đường cao tốc. Mức hao phí vật liệu phụ (vật liệu khác) được tính bằng tỉ lệ % trên chi phí vật liệu chính. Mức hao phí vật liệu trong Định mức này đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thực hiện bảo dưỡng thường xuyên đường cao tốc.

- Mức hao phí lao động: Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp thực hiện khối lượng công tác bảo dưỡng thường xuyên đường cao tốc (bao gồm cả công nhân phụ). Số lượng ngày công đã bao gồm cả lao động chính, phụ kể cả công tác chuẩn bị, kết thúc, thu dọn hiện trường. Cấp bậc công nhân trong định mức là cấp bậc bình quân của các công nhân tham gia thực hiện một đơn vị công tác bảo dưỡng thường xuyên đường cao tốc.

- Mức hao phí máy thi công: Là số ca sử dụng máy và thiết bị thi công trực tiếp phục vụ để hoàn thành công tác bảo dưỡng thường xuyên đường cao tốc.

2. Kết cấu định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường cao tốc

Tập Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường cao tốc được chia theo 03 chương, cụ thể như sau:

Chương I. Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng

Chương II: Quản lý đường cao tốc

Chương III: Bảo dưỡng thường xuyên đường cao tốc

Chương IV: Bảo dưỡng trạm thu phí, hệ thống giao thông thông minh

3. Hướng dẫn áp dụng

Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường cao tốc làm cơ sở để lập dự toán, đơn giá, giá dịch vụ sự nghiệp công công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường cao tốc.

Các hạng mục công việc khi thực hiện bảo dưỡng yêu cầu công tác đảm bảo an toàn giao thông thì cộng thêm định mức đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra.

Khối lượng cho từng hạng mục công việc quản lý, bảo dưỡng thường xuyên áp dụng theo tiêu chuẩn kỹ thuật bảo dưỡng thường xuyên đường cao tốc, tiêu chuẩn quản lý và khai thác đường cao tốc, hoặc theo quy trình quản lý, vận hành khai thác riêng của các công trình (nếu có), hoặc áp dụng theo bảng khối lượng trong tập định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ được ban hành theo Thông tư này.

Đối với hệ thống định mức xây dựng do Bộ Xây dựng ban hành hoặc định mức khác do cơ quan có thẩm quyền công bố, hoặc theo quy trình quản lý, vận hành khai thác riêng của các công trình (nếu có), chủ đầu tư, cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền tổ chức xác định và hiệu chỉnh cho phù hợp với thực tế.

Định mức đối với các hạng mục công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường cao tốc trong tập định mức này chưa bao gồm công tác vận chuyển chất thải (bùn, rác, cây cỏ, vật liệu sau khi cào bóc,...) đến nơi quy định; chưa bao gồm các công tác yêu cầu đến lắp dựng đà giáo, giá treo, xe nâng,....

Quá trình sử dụng định mức, nếu công việc có trong định mức nhưng thực tế không làm thì không đưa vào dự toán, đơn giá, giá dịch vụ sự nghiệp công quản lý, bảo dưỡng thường xuyên; nếu công việc không có trong định mức nhưng thực tế phải làm thì áp dụng định mức tương tự ban hành kèm theo Thông tư này, hệ thống định mức xây dựng do Bộ Xây dựng ban hành hoặc định mức khác do cơ quan có thẩm quyền công bố, hoặc theo quy trình quản lý, bảo trì, vận hành khai thác riêng của các công trình (nếu có). Chủ đầu tư, cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền tổ chức xác định và hiệu chỉnh cho phù hợp với thực tế để lập dự toánm đơn giá, giá dịch vụ sự nghiệp công.

Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường cao tốc được áp dụng thống nhất trong cả nước cho công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường cao tốc.

Chương II

QUẢN LÝ ĐƯỜNG CAO TỐC

MỤC 1

PHẦN ĐƯỜNG

I. Công tác quản lý, kiểm tra thường xuyên

QLĐCT.10100 Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc

Thành phần công việc: Tiếp nhận và quản lý hồ sơ đường cao tốc trong thời gian khai thác.

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tiếp nhận và tổng hợp (lần)

Quản lý (50km/năm)

 QLĐCT.10100

Quản lý hồ sơ kết cấu hạ tầng đường cao tốc

Nhân công

 

 

 

Kỹ sư 3,0/8

công

6,3


 

25,2

QLĐCT.10200 Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc

Thành phần công việc: Lập hồ sơ quản lý, cập nhật hồ sơ quản lý hành lang đường cao tốc.

Đơn vị: 50km/năm

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

QLĐCT.10200

Quản lý hành lang an toàn đường cao tốc

Nhân công

 

 

Kỹ sư 3,0/8

công

27,3

Ghi chú: công tác kiểm tra hành lang an toàn, kiểm tra kết cấu hạ tầng đường cao tốc thực hiện chung với công tác tuần đường, không tính trong định mức này.

QLĐCT.10300 Tuần đường

Thành phần công việc: Tuần tra phát hiện kịp thời tình trạng bất thường, sự cố của công trình đường cao tốc ảnh hưởng đến an toàn giao thông, các vi phạm quy định về an toàn giao thông, vi phạm phương án tổ chức giao thông, các tai nạn, sự cố giao thông, phối hợp và báo cáo kịp thời các cơ quan thẩm quyền.

Đơn vị: 100km/1 chiều/1 lần

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

QLĐCT.10300

Tuần đường

Nhân công

 

 

Bậc thợ 5/7

công

1,13

Máy thi công

 

 

Ô tô chuyên dụng

ca

0,38

Ghi chú: khối lượng công tác tuần đường căn cứ theo TCCS16:2016/TCĐBVN) và TCCS17:2016/TCĐBVN.


 

QLĐCT. 10400 Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra

Thành phần công việc: Lắp đặt biển báo; chóp nón, bố trí nhân sự cảnh báo giao thông trong suốt quá trình thi công, kiểm tra.

Đơn vị: lần

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian thực hiện

1/4 ca

1/2 ca

3/4 ca

1 ca

QLĐCT. 10400 

Đảm bảo giao thông trong thời gian thi công, kiểm tra

Vật liệu

 

 

 

 

 

Chóp nón

cái

20

20

20

20

Biển mũi tên chỉ hướng

cái

11

11

11

11

Biển báo di động

cái

6

6

6

6

Đèn tín hiệu

cái

4

4

4

4

Vật liệu khác

%

5

5

5

5

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

0,525

1,05

1,575

2,1

 

 

 

 

10

20

30

40

Ghi chú: Hao phí vật liệu chóp nón, biển mũi tên chỉ hướng, biển báo di độngđèn tín hiệu cho một vụ với thời gian ở hiện trường 1 ca được tính bằng 2% định mức hao phí; mỗi ca tiếp theo hao phí vật liệu nêu trên được tính thêm bằng 1% định mức hao phí.


 

QLĐCT.10500 Điều hành giao thông

Thành phần công việc: Giám sát hệ thống giao thông; duy trì liên lạc với cơ quan cảnh sát lực lượng cứu hoả; cứu thương, thường xuyên nắm bắt tình trạng giao thông thông qua các đội tuần tra hoặc các đơn vị liên quan, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu và thông tin gửi đến trung tâm điều hành.

Đơn vị: công/năm

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

QLĐCT.10500 

Điều hành giao thông

Nhân công

 

 

Bậc thợ 4/7

công

6.899

CHCT.10100 Bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn

Thành phần công việc: Vận chuyển nhân công, trang thiết bị, biển báo đến hiện trường trong phạm vi 30 km; bố trí trang thiết bị bảo vệ hiện trường và điều tiết giao thông theo quy định; bố trí nhân công cảnh báo, điều tiết và đảm bảo an toàn giao thông.

Đơn vị: vụ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian thực hiện

1/4 ca

1/2 ca

3/4 ca

1 ca

CHCT. 10100

Bảo vệ hiện trường, điều tiết giao thông phạm vi hiện trường cứu hộ, cứu nạn

Vật liệu

 

 

 

 

 

Chóp nón, trụ tiêu

cái

15

15

15

15

Biển báo 203 “đường hẹp”

cái

2

2

2

2

Biển báo 245 “đi chậm”

cái

2

2

2

2

Biển báo 246 “chú ý chướng ngại vật”

cái

1

1

1

1

Biển báo 135 “hết tất cả các lệnh cấm”

cái

1

1

1

1

Biển báo 302 “mũi tên chỉ hướng”

cái

5

5

5

5

Vật liệu khác (cờ, loa, đèn, dây an toàn...)

%

5

5

5

5

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3,0/7

công

1

2

3

4

Máy thi công

 

 

 

 

 

Ô tô chuyên dụng

ca

0,25

0,5

0,75

1

Máy khác

%

5

5

5

5

 

 

 

 

10

20

30

40

Ghi chú: Hao phí vật liệu chóp nón, trụ tiêu và biển báo các loại cho một vụ với thời gian ở hiện trường 1 ca được tính bằng 2% định mức hao phí; mỗi ca tiếp theo hao phí vật liệu nêu trên được tính thêm bằng 1% định mức hao phí. Biển báo theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo hiệu đường bộ. Máy khác: Chỉ áp dụng trong trường hợp cứu hộ vào ban đêm.


 

CHCT.10200 Vận chuyển người trên phương tiện được cứu hộ đến nơi quy định

Thành phần công việc: Sử dụng xe ô tô vận chuyển người từ hiện trường đến vị trí tập kết; cự ly vận chuyển trung bình 30 km.

Đơn vị: lần vận chuyển

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

10 người

25 người

30 người

45 người

CHCT. 10200

Vận chuyển người trên phương tiện được cứu hộ đến nơi quy định

Máy thi công

 

 

 

 

 

Ô tô khách 9 chỗ

ca

0,2

 

 

 

Ô tô khách 24 chỗ

ca

 

0,2

 

 

Ô tô khách 29 chỗ

ca

 

 

0,2

 

Ô tô khách 45 chỗ

ca

 

 

 

0,2

 

 

 

 

10

20

30

40

Ghi chú: Đối với trường hợp số người luân chuyển >45 người, căn cứ vào số người cụ thể để phối hợp các hao phí, định mức trên cho phù hợp.


 

CHCT.10300 Bốc dỡ, vận chuyển, xếp hàng hóa trên phương tiện được cứu hộ đến nơi quy định

Thành phần công việc: Chuẩn bị thiết bị, dụng cụ, bốc dỡ, vận chuyển và xếp hàng hóa trên phương tiện cần cứu hộ vào vị trí tập kết.

Đơn vị: vụ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian thực hiện

1/2 ca

1 ca

CHCT.10300

Bốc dỡ, vận chuyển, xếp hàng hóa trên phương tiện được cứu hộ đến nơi quy định

Hàng hóa trên xe tải

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

3

6

Máy thi công

 

 

 

Ô tô cần trục 8 t

ca

0,25

0,5

Công - ten - nơ ≤ 20 feet

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

1

2

Máy thi công

 

 

 

Ô tô cần trục 16 t

ca

0,25

0,5

Ô tô cần trục 24 t

ca

0,25

0,5

Ô tô cần trục 30 t

ca

0,25

0,5

Công - ten - nơ > 20 feet

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

1

2

Máy thi công

 

 

 

Ô tô cần trục 24 t

ca

0,25

0,5

Ô tô cần trục 30 t

ca

0,25

0,5

Ô tô cần trục> 50 t

ca

0,25

0,5

 

 

 

 

 

10

20

Ghi chúTrong mỗi vụ sử dụng loại máy thi công phù hợp với loại hàng hóa cần cứu hộ và điều kiện thực tế.


 

CHCT.10400 Cẩu, dựng phương tiện, thiết bị được cứu hộ

Thành phần công việc: Chuẩn bị thiết bị, dụng cụ, cẩu phương tiện bị nghiêng, lật tạm thời ra khỏi vị trí sự cố, đưa vào vị trí an toàn trên làn dừng khẩn cấp hoặc cẩu lên phương tiện vận chuyển đến vị trí tập kết.

Đơn vị: vụ

Mã hiệu

Nội dung công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian thực hiện

1/4 ca

1/2 ca

CHCT.10400

Cẩu dựng phương tiện, thiết bị được cứu hộ ≤ 5 t

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

1

2

Máy thi công

 

 

 

Ô tô cần trục 5 t

ca

0,25

0,5

Cẩu dựng phương tiện, thiết bị được cứu hộ ≤ 8 t

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

1

2

Máy thi công

 

 

 

Ô tô cần trục 8 t

ca

0,25

0,5

Cẩu dựng phương tiện, thiết bị được cứu hộ ≤ 10 t

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

1

2

Máy thi công

 

 

 

Ô tô cần trục 10 t

ca

0,25

0,5

Cẩu dựng phương tiện, thiết bị được cứu hộ ≤ 16t

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

1

2

Máy thi công

 

 

 

Ô tô cần trục 16 t

ca

0,25

0,5

Cẩu dựng phương tiện được cứu hộ chở công - ten - nơ 20 feet (hoặc phương tiện 16 t) (*)

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

2

4

Máy thi công

 

 

 

Ô tô cần trục 16 t

ca

0,25

0,5

Ô tô cần trục 24 t

ca

0,25

0,5

Ô tô cần trục 30 t

ca

0,25

0,5

Cẩu dựng phương tiện được cứu hộ chở công - ten - nơ > 20 feet (*)

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

2

4

Máy thi công

 

 

 

Ô tô cần trục 24 t

ca

0,25

0,5

Ô tô cần trục 30 t

ca

0,25

0,5

Ô tô cần trục50 t

 

ca

0,25

0,5

 

 

 

 

10

20

Ghi chú: (*) Trong mỗi vụ sử dụng loại máy thi công phù hợp với loại phương tiện, thiết bị cần cứu hộ và điều kiện thực tế.


 

CHCT.10500 Vận chuyển phương tiện, thiết bị được cứu hộ đến nơi quy định

Thành phần công việc: Chuẩn bị thiết bị, dụng cụ, vận chuyển, đưa phương tiện cần cứu hộ đến vị trí tập kết; cự ly vận chuyển trung bình 30 km.

Đơn vị: vụ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian thực hiện

<1/2 ca

<1 ca

CTCH.10500

Vận chuyển phương tiện, thiết bị được cứu hộ đến vị trí tập kết (≤ 8 t)

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,5

0,75

Máy thi công

 

 

 

Ô tô cần trục 5 t

ca

0,2

0,3

Ô tô cần trục 8 t

ca

0,2

0,3

Vận chuyển phương tiện, thiết bị được cứu hộ đến vị trí tập kết (≤ 10 t)

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,5

0,75

Máy thi công

 

 

 

Ô tô cần trục 8 t

ca

0,2

0,3

Ô tô cần trục 10 t

ca

0,2

0,3

Vận chuyển phương tiện, thiết bị được cứu hộ đến vị trí tập kết (≤ 16 t)

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,5

0,75

Máy thi công

 

 

 

Ô tô cần trục 10 t

ca

0,2

0,3

Ô tô cần trục 16 t

ca

0,2

0,3

Vận chuyển phương tiện, thiết bị được cứu hộ đến vị trí tập kết (Công - ten - nơ ≤ 20 feet)

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

1

1,5

Máy thi công

 

 

 

Ô tô cần trục 10 t

ca

0,2

0,3

Ô tô cần trục 16 t

ca

0,2

0,3

Ô tô cần trục 24 t

ca

0,2

0,3

Vận chuyển phương tiện, thiết bị được cứu hộ đến vị trí tập kết (Công - ten - nơ >20 feet)

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

1

1,5

Máy thi công

 

 

 

Ô tô cần trục 16 t

ca

0,25

0,5

Ô tô cần trục 24 t

ca

0,25

0,5

Ô tô cần trục 30 t

ca

0,25

0,5

 

 

 

 

10

20

Ghi chú: Trong mi một vụ sử dụng loại máy thi công phù hợp với loại phương tiện, thiết bị cần cứu hộ và điều kiện thực tế.


 

CHCT.10600 Xác định mức độ, giá trị thiệt hại công trình đường cao tốc do phương tiện được cứu hộ gây ra

Thành phần công việc: Đưa cán bộ chuyên môn đến hiện trường đo vẽ, quay phim (nếu cần), chụp ảnh; xác định mức độ, giá trị thiệt hại; lập biên bản các hạng mục hư hỏng do tai nạn gây ra; lập hồ sơ yêu cầu bồi thường.

Đơn vị: vụ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CHCT.10600

Xác định mức độ, giá trị thiệt hại công trình đường cao tốc do phương tiện được cứu hộ gây ra

Nhân công

Bậc thợ 3,5/7

Máy thi công

 Ô tô con 4 chỗ

Máy khác

 

công

 

ca

%

 

0,5

 

0,25

5

CHCT.10700 Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường sau cứu hộ

Thành phần công việc: Di chuyển xe phun nước đến hiện trường thực hiện vệ sinh diện tích mặt đường khu vực cứu hộ, dùng nhân công vệ sinh các dấu vết va chạm trên lan can, dải phân cách, bin báo hiệu (nếu có); Cự ly di chuyển trung bình 30 km.

Đơn vị: vụ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

CHCT.10700

Dọn dẹp, vệ sinh hiện trường sau cứu hộ

Vật liệu

 

 

 Cát thô

m3

1

Nhân công

 

 

 Bậc thợ 3,0/7

công

1

Máy thi công

 

 

 Xe téc rửa đường 5 m3

ca

0,25

 Ô tô tải 1,5 t

ca

0,25

Ghi chú: Khi lượng hao phí cát và ô tô tải 1,5 tấn tính cho trường hợp có sự cố tràn du,hóa chất trên bề mặt đường cn vệ sinh.


 

CHCT.10800 Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa)

Thành phần công việc: Hỗ trợ, xác minh thông tin; mở đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa và cảnh báo đảm bảo an toàn giao thông cho các phương tiện cứu hộ quay đầu chuyển hướng.

Đơn vị: vụ

Mã hiệu

Nội dung công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thời gian thực hiện

1/4 ca

1/2 ca

CHCT.10800

Hỗ trợ cứu hộ (xác minh thông tin, mở và đóng các điểm quay đầu đổi chiều khẩn cấp trên dải phân cách giữa)

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,5

1

Máy thi công

 

 

 

Ô tô cần trục 3,5 tấn

ca

0,25

0,5

 

 

 

 

10

20

QLĐCT.10600 Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất

Thành phần công việc: Kiểm tra hiện trường: nền, mặt, thoát nước (cống, rãnh), báo hiệu, tình trạng cầu, công trình (kè, ngầm, tường chắn,…); cập nhật vào hồ sơ quản lý, báo cáo.

Đơn vị: 100 km/1 chiều/1 lần

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

QLĐCT.10600

Kiểm tra ban đầu, kiểm tra định kỳ, kiểm tra đột xuất

Nhân công

 

 

Bậc thợ 4/7

công

2,63

Máy thi công

 

 

Ô tô chuyên dụng

ca

0,88

Ghi chú: Khối lượng công tác kiểm tra căn cứ TCCS17:2016/TCĐBVN). Ô tô chuyên dụng gồm ô tô và các thiết bị kèm theo. Đối với cao tốc có 2 làn xe giá trị định mức bằng tính cho 1 chiều.


 

VCCT.10100 Vận chuyển nhân công đến vị trí thi công

Thành phần công việc: Vận chuyển nhân công đến vị trí thi công trong phạm vi 80km.

Đơn vị: lần vận chuyển

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 VCCT.10100

Vận chuyển nhân công đến vị trí thi công

Máy thi công

 

 

Ô tô 7 - 12 chỗ

ca

0,197

Ghi chú: đối với phạm vi vận chuyển khác 80 km thì nhân thêm hệ số điều chỉnh phù hợp.


 

VCCT.10200 Vận chuyển máy thi công đến vị trí thi công

Thành phần công việc: Vận chuyển máy thi công từ vị trí tập kết đến vị trí thi công. Phạm vi vận chuyển máy 80 km.

Đơn vị: lần vận chuyển

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

VCCT.10200

Vận chuyển máy thiết bị đến vị trí thi công

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,928

Máy thi công

 

 

Xe ô tô rơ moóc

ca

0,232

B. Phần cầu (chiều dài cầu ≤ 300 m)

QLCCT.10100 Kiểm tra cầu

Thành phần công việc: Kiểm tra tình trạng kỹ thuật kết cấu phần trên: nứt, vỡ, bong tróc, rò rỉ, biến dạng, khe co giãn, hư hỏng mặt cầu,…; kiểm tra tình trạng kỹ thuật kết cấu phần dưới: bong tróc, lộ cốt thép, xuống cấp, đổi màu; lún/dịch chuyển/xói mòn; lỗ hổng dưới móng;…

Đơn vị: 01 lần/1 cầu

Mã hiệu

Công tác quản lý

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dài cầu (m)

200-≤300

100-≤200

50-≤100

50

QLCCT.10100

Kiểm tra cầu

Vật liệu

 

 

 

 

 

Sổ theo dõi ghi chép

quyển

1

1

1

1

Bút viết

cái

1

1

1

1

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

4

3

1

0,33

Máy thi công

 

 

 

 

 

Ca nô 75 cv

ca

0,39

0,35

0,26

0,20

Máy khác

%

1

1

1

1

 

 

 

 

10

20

30

40

QLCCT.10200 Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu

Thành phần công việc: Quản lý hồ sơ: hồ sơ hoàn công, hồ sơ đăng ký và kiểm định cầu, biên bản kiểm tra, nghiệm thu, ảnh chụp, đĩa CD…; bổ sung kịp thời những thay đổi vào hồ sơ.

Đơn vị: 01 lần/cầu

Mã hiệu

Công tác quản lý

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dài cầu (m)

200-≤300

100-≤200

50-≤100

50

QLCCT.10200

Quản lý hồ sơ cầu, cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu

Nhân công

 

 

 

 

 

Kỹ sư 3/8

công

2

1

0,5

0,25

Ghi chú: tần suất cập nhật phù hợp với tần suất công tác kiểm tra cầu.


 

MỤC 2

BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG CAO TỐC

II. Định mức bảo dưỡng đường cao tốc

II.1. Định mức bảo dưỡng mặt đường

II.1.1. Định mức bảo dưỡng mặt đường nhựa

BDCT.20100 Vệ sinh mặt đường19

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ; dùng xe quét hút, xe rửa đường để làm sạch mặt đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 km/lần

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Xe quét hút

Xe rửa đường

BDCT.20100

Vệ sinh mặt đường

Vật liệu

 

 

 

Chổi quét hút

bộ

0,004

 

Nước

m3

 

7

Máy thi công

 

 

 

Ô tô rửa đường chuyên dụng

ca

 

0,033

Xe quét hút chuyên dụng

ca

0,033

 

Ô tô bán tải, tải trọng 1,5T

ca

0,033

0,033

 

 

 

 

10

20

Ghi chú: Đối với cao tốc có hai làn xe, giá trị định mức được chiết giảm 50%.


 

BDCT.20200 Sửa chữa vết nứt nhẹ mặt đường bê tông nhựa

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; vệ sinh bụi bẩn phạm vi cần sửa chữa; bơm keo chuyên dụng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, hoàn thiện, dọn dẹp.

Đơn vị: 01 m dài

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDCT.20200

Sửa chữa vết nứt nhẹ mặt đường bê tông nhựa

(vết nứt nhỏ hơn hoặc bằng 5mm)

Vật liệu

 

 

Keo chuyên dụng

kg

1,25

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,25

Máy thi công

 

 

Máy bơm keo

ca

0,8

Máy nén khí 2m3/ph

ca

0,08

BDCT.20300 Sửa chữa các loại nứt thành lưới, nứt mai rùa

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; cắt vùng hư hỏng vuông thành sắc cạnh, thổi sạch bụi bẩn trên bề mặt; thảm một lớp bê tông nhựa tạo nhám trùm lên vùng nứt. Lu lèn, hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 10m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều sâu 3 cm

BDCT.20300

Sửa chữa các loại nứt thành lưới, nứt mai rùa

Vật liệu

 

 

Bê tông nhựa nóng

tấn

0,521

Nhũ tương Novabond

lít

9,225

Lưỡi cắt bê tông

cái

0,049

Vật liệu khác

%

0,05

Nhân công

 

 

Bậc thợ 4/7

công

0,093

Máy thi công

 

 

Máy rải 170 cv

ca

0,001

Máy cắt bê tông MCD 218

ca

0,22

Máy xúc lật 1m3

ca

0,001

Máy lu 10 tấn

ca

0,011

Máy nén khí 600m3/h

ca

0,0049

Máy khác

%

1

Ghi chú: nếu sử dụng công nghệ dùng máy cào bóc, định mức tương tự như định mức xử lý hằn lún vệt bánh xe.


 

BDCT.20400 Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn lún bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; tiến hành cào bóc bằng phương tiện cơ giới phạm vi xuất hiện lún vệt hằn bánh xe cần sửa chữa; vệ sinh sạch sẽ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; tiến hành thảm lại lớp mặt bằng bê tông nhựa nóng.

Đơn vị: 10m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều sâu

5 cm

BDCT.20400

Sửa chữa biến dạng bề mặt vệt hằn bánh xe; bề mặt bị làn sóng, xô dồn; biến dạng đẩy, trượt trồi; bong tróc rời rạc

Vật liệu

 

 

Bê tông nhựa nóng

tấn

0,71

Nhựa dínhbám

kg

5

Nhân công

 

 

Bậc thợ 4/7

công

0,057

Máy thi công

 

 

Máy cào bóc

ca

0,007

Máy thổi bụi

ca

0,003

Máy rải BTN

ca

0,001

Xe tải 15 tấn

ca

0,009

Máy lu bánh thép 12 tấn

ca

0,003

Máy lu bánh lốp

ca

0,002

Máy khác

%

5

BDCT.20500 Sửa chữa hư hỏng ổ gà

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, đào sâu tới đáy chỗ hư hỏng; vệ sinh sạch sẽ, vận chuyển đến nơi quy định trong phạm vi công trường; tưới nhựa dính bám; rải bê tông nhựa, đầm nén, hoàn thiện mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, phạm vi 100 m.

Đơn vị: 10 m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường đã lèn ép

5 cm

7 cm

BDCT.20500

Sửa chữa hư hỏng ổ gà

Vật liệu

 

 

 

Bê tông nhựa nóng

tấn

1,258

1,766

Nhựa dính bám

kg

9,63

9,99

Lưỡi cắt bê tông

cái

0,049

0,05

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

0,938

1,059

Máy thi công

 

 

 

Máy lu bánh thép 10T

ca

0,02

0,028

Máy cắt bê tông MCD 218

ca

0,23

0,29

Máy khác

%

5

5

 

 

 

 

10

20

II.1.2. Định mức bảo dưỡng mặt đường bê tông xi măng

BDCT.20600 Sửa chữa khe co dãn mặt đường20

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; sửa chữa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 m dài

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường

20 cm

25 cm

BDCT.20600

Sửa chữa khe co dãn mặt đường bê tông xi măng

Vật liệu

 

 

 

Ma tít

kg

6,9

8,55

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,226

0,297

Máy thi công

 

 

 

Máy nén khí 360 m3/h

ca

0,024

0,036

 

 

 

 

10

20

BDCT.20700 Sửa chữa các khe nứt hàn/trám các vết nứt nhỏ21

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; vận chuyển trong phạm vi 100m; vệ sinh khe nứt, trám vết nứt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; dọn dẹp hoàn thiện.

Đơn vị: 01m dài

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường

20 cm

25 cm

5 mm

>5 mm

5 mm

>5 mm

BDCT.20700

Sửa chữa các khe nứt trám các vết nứt nhỏ

Vật liệu

 

 

 

 

 

Ma tít

kg

1,50

1,80

1,80

2,10

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,1881

0,2283

0,2711

0,3119

 

10

20

30

40

II.2. Bảo dưỡng nền đường

BDCT.21100 Phát quang cây

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ; phát cây ven đường bằng thủ công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; thu gom, xúc lên phương tiện vận chuyển.

Đơn vị: 01km/lần

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDCT.21100

Phát quang cây

Nhân công

công

8,8

Bậc thợ 3/7


 

BDCT.21200 Cắt cỏ22

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ; cắt cỏ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; thu gom, xúc lên phương tiện vận chuyển.

Đơn vị: 100m2/lần

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDCT.21200

Cắt cỏ mái ta luy bằng máy

Vật liệu

 

 

Lưỡi cắt

lưỡi

0,025

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,175

Máy thi công

 

 

Máy cắt cỏ 300 W

ca

0,109

Ghi chú: Đối với cắt cỏ dải phân cách giữa, định mức nhân công và máy thi công nhân thêm hệ số 1,1.

BDCT.21300 Đắp phụ nền, lề đường23

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; cuốc sửa khuôn; san đất, đầm chặt từng lớp theo quy định, vận chuyển trong phạm vi 100 m; vỗ mái ta luy.

Đơn vị: 01m3

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDCT.21300

Định mức đắp phụ nền, lề đường

Vật liệu

 

 

Đất phù hợp với đất nền, lề đường

m3

1,425

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

1,42

Máy thi công

 

 

Máy đầm đất cầm tay 70kg

ca

0,05

BDCT.21400 Hót sụt đất24

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, phạm vi 30 m; đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển; sửa lại nền, lề đường, rãnh thoát nước.

Đơn vị: 01m3

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Bằng thủ công

Bằng máy

BDCT.21400

Đào hót đất sụt đất

Nhân công

 


 

0,2612

 

Bậc thợ 3/7

công

0,017

Máy thi công

 

 

 

Máy xúc đào liên hợp gầu 0,4m3

ca

 

0,054

 

 

 

 

10

20

BDCT.21500 Bạt lề đường bằng thủ công25

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, bạt lề đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; gom, xúc lên phương tiện; vận chuyển trong phạm vi 100m.

Đơn vị: 100 m dài

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

BDCT.21500 

Bạt lề đường bằng thủ công

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

1,199

BDCT.21600 Đắp bù đất trên dải phản áp26

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; dãy cỏ, cuốc sửa khuôn; san đất, đầm chặt từng lớp theo quy định, vận chuyển trong phạm vi 100 m.

Đơn vị: 01m3

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDCT.21600

Đắp đất bù trên giải phản áp

Vật liêu

 

 

Đất cấp phối

m3

1,420

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

1,194

Máy thi công

 

 

Máy đầm đất cầm tay 70kg

ca

0,053

BDCT.21700 Gia cố, sửa chữa vết nứt kè, tường chắn đất bằng vữa xi măng cát vàng M100, M200; bằng đá hộc xây vữa xi măng M100

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 30m; đục theo vết nứt, vệ sinh sạch sẽ, trám các nứt vỡ kè, tường chắn đất đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; thu dọn hiện trường.

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Bằng vữa xi măng

Bằng đã hộc vữa xi măng

10 m dài vết nứt

(1m3)

BDCT.21700

Gia cố, sửa chữa vết nứt kè, tường chắn đất bằng vữa xi măng cát vàng M100

Vật liệu

 

 

 

Đá hộc

m3

 

1,2

Đá dăm

m3

 

0,057

Vữa xi măng M100 (hoặc M200)

m3

0,0082

0,84

Vật liệu khác

%

0,5

 

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

0,109

1,352

II.3. Bảo dưỡng hệ thống thoát nước trên đường

BDCT.22100 Vét rãnh, khơi rãnh27

BDCT.22110 Vét rãnh hở bằng máy

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, vét bùn đất trong lòng rãnh, xúc đổ lên phương tiện vận chuyển.

Đơn vị: 10 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Rãnh chữ nhật

Rãnh hình thang

(120x40x40 cm)

Lòng rãnh
80cm

Lòng rãnh
60cm

BDCT.22110

Vét rãnh hở bằng máy

Nhân công

 

 

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,045

0,033

0,028

Máy thi công

 

 

 

 

Máy đào ≤0,4m3

ca

0,045

0,033

0,028

 

 

 

 

1

2

3

BDCT.22120 Vét rãnh hở bằng thủ công

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, vét bùn đất trong lòng rãnh, xúc đổ lên phương tiện vận chuyển.

Đơn vị: 10 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Rãnh chữ nhật, chiều sâu
0,1m

Rãnh hình thang

Rãnh tam giác

Lòng rãnh
≤80cm

 

Lòng rãnh
≤60cm

 

(120 x 40 x 40 cm)

Rộng mặt 0,4 m,

sâu 0,2 m

BDCT.22120

Vét rãnh hở bằng thủ công

Nhân công

 

 

 

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,224

0,171

0,200

0,190

 

 

 

 

1

2

3

4

BDCT.22130 Vét rãnh kín bằng thủ công

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, tháo nắp rãnh, vét bùn đất trong lòng rãnh, xúc lên phương tiện vận chuyển, phạm vi 100 m; đậy nắp rãnh, hoàn thiện dọn dẹp công trường.

Đơn vị: 10 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Lòng rãnh
80cm

Lòng rãnh
60cm

BDCT.22130

Vét rãnh kín bằng thủ công

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,355

0,277

 

 

 

 

1

2

BDCT.22140 Vét rãnh kín bằng máy

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, tháo nắp rãnh, vét bùn đất trong lòng rãnh, xúc lên phương tiện vận chuyển, phạm vi 100 m; đậy nắp rãnh, hoàn thiện dọn dẹp công trường.

Đơn vị: 10 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Lòng rãnh
80cm

Lòng rãnh
60cm

BDCT.22140

Vét rãnh kín bằng máy

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,05

0,038

Máy thi công

 

 

 

Máy đào ≤ 0,4m3

ca

0,045

0,033

 

 

 

 

1

2

BDCT.22200 Thông cống, thanh thải dòng chảy

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, nạo vét bùn đất bùn trong lòng cống; phát quang cây, cỏ ở hai bên dòng chảy, hai đầu cống; vận chuyển đến nơi quy định, phạm vi 50m; thu dọn hiện trường.

Đơn vị:01 m dài cống/lần

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Ø ≥ 1m

Ø < 1m

 BDCT.22200

Thông cống, thanh thải dòng chảy

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,131

0,111

 

 

 

 

10

20

BDCT.22300 Thay thế, bổ sung nắp đậy nắp rãnh

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, tháo nắp tấm bị hư hỏng, tập kết đến nơi quy định; lắp đặt tấm mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; hoàn thiện, vệ sinh sạch sẽ.

Đơn vị: 01 nắp tấm

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Nắp rãnh bê tông

Nắp hố ga

BDCT.22300

Bổ sung nắp rãnh bê tông

Vật liệu

 

 

 

Nắp rãnh bê tông

nắp tấm

1

1

Vữa xi măng M75

m3

0,003

0,005

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,11

0,17

 

 

 

 

10

20

BDCT.22400 Sửa chữa rãnh xây28

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, phá dỡ xúc lên phương tiện vận chuyển, trộn vữa, xây lát đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Rãnh xây đá

Rãnh xây gạch

Tường đơn

Tường đôi

 

 

Vật liệu

Đá hộc

m3

0,315

 

 

 

 

Đá dăm

m3

0,015

 

 

BDCT.22400

Sửa chữa rãnh xây

Gạch chỉ (105x220x60)cm

viên

 

68

136

 

 

 

Vữa xi măng M100

m3

0,11

0,05

0,115

 

 

Nhân công

Bậc thợ 3,5/7

công

0,385

0,032

0,074

 

10

20

30

B. Bảo dưỡng cầu

BDCCT.23100 Thay thế ống thoát nước

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật liệu và dụng cụ; vận chuyển ống đến phạm vi lắp đặt trong phạm vi 30 m; tháo bỏ ống thoát nước bị hư hỏng; đo, lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh dán ống; thu dọn công trường.

Đơn vị: 01 m/2 mối nối

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính ống (mm)

60

100

150

BDCCT.23100

Thay thế ống thoát nước

Vật liệu

 

 

 

 

Ống nhựa

m

1,1

1,1

1,1

Cồn rửa

kg

0,036

0,049

0,061

Nhựa dán

kg

0,011

0,016

0,02

Vật liệu khác

%

0,01

0,01

0,01

Nhân công

 

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,564

0,578

0,584

 

10

20

30

BDCCT.23200 Vệ sinh, bảo dưỡng khe co dãn mặt cầu29

Thành phần công việc: Khe co dãn thép: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; cạo rỉ tại mối hàn bị bong bật, hàn lại theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Khe co dãn cao su: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; vệ sinh, bắt xiết bu lông, bổ sung nút cao su đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01m dài

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khe co dãn thép

Khe co dãn cao su

Vệ sinh

Bảo dưỡng

Vệ sinh, bảo dưỡng

BDCCT.23200

Vệ sinh, bảo dưỡng khe co dãn mặt cầu

Vật liệu

 

 

 

 

Que hàn

kg

 

0,978

 

Vật liệu khác

%

 

5

 

Nhân công

 

 

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,045

 

 

Bậc thợ 4/7

công

 

0,279

0,045

Máy thi công

 

 

 

 

Máy hàn 23KW

ca

 

0,085

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

20

30

Ghi chú: đối với khe co dãn cao su, bổ sung nút cao su theo thực tế bị mất, hư hỏng.


 

BDCCT.24100 Sửa chữa lan can cầu (chất liệu lan can bằng bê tông)

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 150m; đục, phá bỏ phần lan can bị hỏng; đổ bê tông, lắp đặt lan can thay thế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 m dài

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 BDCCT.24100

Sửa chữa lan can cầu

Vật liệu

 

 

Vữa bê tông

m3

0,08

Vật liệu khác

%

1

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,244

BDCCT.24200 Vệ sinh cống chui dân sinh30

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, lau chùi, quét dọn lòng cống chui, mặt đường trong cống đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 10 m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 BDCCT.24200

Vệ sinh cống chui dân sinh

Vật liệu

Chổi quét

Nhân công


 

chiếc


 

0,00014

Bậc thợ 3/7

công

0,028

II.5. Bảo trì hệ thống an toàn giao thông

BDCT.25010 Sơn biển báo, cột biển báo và cột khác (chất liệu bằng thép)

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; cạo bỏ lớp sơn cũ, làm vệ sinh bề mặt; sơn biển báo, cột biển báo bằng thủ công đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

2 nước

3 nước

BDCT.25010

Sơn biển báo, cột biển báo

Vật liệu

 

 

 

Sơn

kg

0,160

0,220

Vật liệu khác

%

2

2

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

 công

0,101

0,146

 

 

 

 

1

2

BDCT.25020 Thay thế bổ sung cột biển báo31

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 30 m; đào hố móng, tháo dỡ cột biển báo cũ bị hư hỏng, đưa lên phương tiện vận chuyển; lắp dựng cột biển báo mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 biển báo (hoặc 01 cột biển báo)

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Cột biển báo

Biển báo

 BDCT.25020

Thay thế, bổ sung cột biển báo

Vật liệu

 

 

 

Biển báo

cái

 

1

Cột biển báo

cái

1

 

Vữa bê tông đá 1x2 M150

m3

0,066

 

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

1,065

0,0905

 

1

2

BDCT.25030 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo32

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ; dựng lại cột bị nghiêng, đổ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; vệ sinh bề mặt biển báo sáng sủa, rõ ràng; phát cây, thu dọn các chướng ngại vật che lấp biển báo.

Đơn vị: 01 cột biển báo

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 BDCT.25030

Nắn chỉnh, tu sửa biển báo

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,15

BDCT.25040 Vệ sinh màng phản quang biển báo33

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ; vệ sinh bề mặt biển báo sáng sủa, rõ ràng; phát cây, thu dọn các chướng ngại vật che lấp biển báo.

Đơn vị: 01m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDCT.25040 

Vệ sinh màng phản quang

 

Vật liệu

 

 

Xà phòng

kg

0,037

Giẻ lau

kg

0,15

Nhân công

 

 

Bậc 3/7

công

0,05

BDCT.25050 Thay thế màng phản quang biển báo34

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; chà bóc màng phản quang cũ, vệ sinh sạch sẽ; đo, cắt, dán màng phản quang mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDCT.25050 

Thay thế màng phản quang

Vật liệu

 

 

Màng phản quang

m2

1,10

Nhân công

 

 

Bậc thợ 4/7

công

0,17

BDCT.25060 Vệ sinh đinh phản quang35

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ; vệ sinh sạch sẽ các đinh phản quang, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 10 đinh

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 BDCT.25060

Vệ sinh đinh phản quang

Vật liệu

 

 

Xà phòng

kg

0,04

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,028

BDCT.25070 Thay thế, vệ sinh mắt phản quang36

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ; thay thế, vệ sinh sạch sẽ các mắt phản quang, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 10 mắt

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Vệ sinh

(10 mắt)

Thay thế (1 mắt)

BDCT.25070

Thay thế, vệ sinh mắt phản quang

Vật liệu

 

 

 

Mắt phản quang

mắt

 

1

Vật liệu khác

%

 

0,5

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,015

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

 

 

0,012

BDCT.25080 Nắn sửa các cọc trụ dẻo phân làn, cọc tiêu, cọc H, cột km, cọc mốc giải phóng mặt bằng…

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ; dựng lại cột, trụ bị nghiêng, đổ, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị: 01 cọc

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDCT.25080

Nắn sửa các cọc trụ dẻo phân làn, cọc tiêu, cọc H, cột km, cọc mốc giải phóng mặt bằng…

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,04

BDCT.25110 Vệ sinh các cọc trụ dẻo phân làn, cọc tiêu, cọc H, cột km, cọc mốc giải phóng mặt bằng…

Thành phần công việc: Lau chùi cọc trụ dẻo phân làn, cọc tiêu, cọc H, cột km, cọc mốc giải phóng mặt bằng…đảm bảo theo đúng yêu cầu quy định.

Đơn vị: 10 cọc

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDCT.25110

Vệ sinh các cọc trụ dẻo phân làn, cọc tiêu, cọc H, cột km, cọc mốc giải phóng mặt bằng…

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,55

Ghi chú: định mức trên chưa bao gồm nước, xà phòng,…


 

BDCT.25120 Sơn dặm vạch kẻ đường37

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 50 m; vệ sinh sạch sẽ, sơn kẻ đúng yêu cầu kỹ thuật; trông giữ, bảo quản vạch sơn khô.

Đơn vị: 01 m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần

hao phí

Đơn vị

Sơn bằng thủ công

Sơn bằng máy

BDCT.25120

Sơn vạch kẻ đường, gờ giảm tốc

Vật liệu

 

 

 

Sơn kẻ đường

kg

0,58

0,55

Vật liệu phụ

%

2

2

 

 

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

0,187

0,1

Máy thi công

 

 

 

Máy phun sơn 400m2/h

ca

 

0,033

Máy nén khí động cơ diesel 600m3/h

ca

 

0,015

BDCT.25130 Vệ sinh, bắt xiết bu lông tấm chống chói

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ; vệ sinh sạch sẽ tấm chống chói, siết lại các bu lông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 10 tấm

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDCT.25130

Vệ sinh, siết bu lông tấm chống chói

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,264

Ghi chú: định mức trên chưa bao gồm nước, xà phòng,…


 

BDCT.25140 Thay thế tấm chống chói38

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; tháo dỡ tấm chống chói hư hỏng; lắp đặt các tấm chống chói mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 10 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDCT.25140

Thay thế tấm chống chói

Vật liệu

 

 

Tấm chống chói

bộ

10

Vật liệu khác

%

0,5

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,5

BDCT.25150 Nắn sửa, thay thế hộ lan tôn sóng39

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; tháo tôn lượn sóng khỏi trụ; đào cột cũ và thu hồi, lắp đặt và đổ bê tông móng cột mới (trường hợp thay cột mới); lắp đặt tôn lượn sóng mới; thu dọn, vệ sinh công trường.

Đơn vị: tấm

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Thay toàn bộ

Không thay trụ

BDCT.25150

Thay thế tôn lượn sóng

Vật liệu

 

 

 

Tôn lượn sóng

tấm

1

1

Cột thép

cột

1

 

Vữa bê tông

m3

0,055

 

Bu lông M18 x 26

bộ

8

8

Bu lông M20 x 30

bộ

1

1

Vật liệu khác

%

1

1

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

2,301

1,5

 

1

2

BDCT.25160 Thay thế hộ lan tôn sóng bằng phương pháp hạ rung40

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; tháo tôn lượn sóng khỏi trụ;thay thế cột bị hỏng; lắp đặt tôn lượn sóng mới; thu dọn, vệ sinh công trường.

Đơn vị: tấm

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 BDCT.25160

Thay thế tôn lượng sóng dùng cột thép hạ rung

Vật liệu

 

 

Tôn lượn sóng

tấm

1

Cột thép

cột

2

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,0875

Máy thi công

 

 

Máy ép rung 5Kw/h

ca

0,0416

BDCT.25170 Vệ sinh, bảo dưỡng dải phân cách, đảo giao thông41

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ; tưới cây, cắt cỏ, tỉa cành; nắn chỉnh các tấm biển gắn mũi tên chỉ đường, sửa chữa mép đảo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ tôn lượn sóng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

Bảo dưỡng đảo giao thông (10 m2)

Vệ sinh dải phân cách (100m dài)

BDCT.25170

Vệ sinh, bảo dưỡng dải phân cách, đảo giao thông

Vật liệu

 

 

 

Nước tưới

m3

0,0503

0,3

Vật liệu khác

%

 

10

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 3/7

công

1,503

0,697

Máy thi công

 

 

 

Xe ô tô tưới nước 5m3

ca

0,0034

0,174

 

1

2

BDCT.25180 Thay thế hàng rào

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; thay thế hàng rào đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 hàng rào

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDCT.25180

Thay thế hàng rào

Vật liệu

 

 

Hàng rào B40 mạ kẽm

(1,8mx2m)

tấm

1

Thép bản B=4 dày 2 mm

kg

1,600

Que hàn

kg

0,3

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,3938

Máy thi công

 

 

Máy hàn 2500W

ca

0,0438

Máy phát điện SV6500

ca

0,0547

Máy khác

%

1

Chương III

QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG TRẠM THU PHÍ VÀ HỆ THỐNG GIAO THÔNG THÔNG MINH

BDTM.30100 Bảo dưỡng trạm thu phí

BDTM.30110 Bảo dưỡng ca bin

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ tiến hành lau chùi vỏ cabin, kính bảo vệ, sàn cabin đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị:01 cabin

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDTM.30110

Bảo dưỡng ca bin

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,2625

Máy thi công

 

 

Máy nén khí công suất 1HP

ca

0,1313

BDTM.30120 Bảo dưỡng máy tính

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; cắt nguồn điện, tháo vỏ máy; vệ sinh main, quạt CPU, chân ram, khe cắm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; lắp lại, bật lại nguồn, kiểm tra tình trạng hoạt động của máy; thu dọn.

Đơn vị: 01 máy

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDTM.30120

Bảo dưỡng máy tính

Vật liệu

 

 

Chổi lông

chiếc

0,1

Khăn mềm

chiếc

0,2

Cọ vệ sinh

chiếc

0,1

Nước rửa chuyên dụng

lít

0,05

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,0656

Máy thi công

 

 

Máy thổi bụi

ca

0,0656

Ghi chú: Định mức công tác bảo dưỡng máy tính áp dụng chung cho các máy tính tại Trung tâm điều hành và các trạm thu phí: máy tính xử lý dữ liệu cân, máy tính khai thác VMS, máy tính giám sát camera, máy tính cho trạm bảo trì, máy tính quản lý dữ liệu sự kiện giao thông, máy tính kế toán và máy tính giám sát hậu kiểm, máy tính thu phí tại làn.


 

BDTM.30130 Bảo dưỡng máy in vé thẻ

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; cắt nguồn điện; tháo vỏ máy, vệ sinh bụi bẩn, lắp lại; bật nguồn; kiểm tra tình trạng hoạt động của máy; thu dọn.

Đơn vị: 01 máy

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDTM.30130

Bảo dưỡng máy in vé thẻ

Vật liệu

 

 

Khăn mền

chiếc

0,2

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,02

BDTM.30140 Bảo dưỡng Barrie

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu; vệ sinh, bảo dưỡng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 b

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDTM.30140

Bảo dưỡng barrie trạm

Vật liệu

 

 

Chổi lông

chiếc

0,25

Giẻ lau

kg

0,2

Bàn chải

chiếc

0,25

Dầu nhớt

lít

0,1

Mỡ công nghiệp

kg

0,01

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,0875

Máy thi công

 

 

Đồng hồ đo điện

ca

0,0183

Ghi chú: ca máy đồng hồ đo điện chỉ tính đối với barrie tự động.


 

BDTM.30150 Bảo dưỡng thiết bị phân loại xe bằng quang học

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư; vệ sinh bụi bẩn cột thu phát và cảm biến hồng ngoại; kiểm tra tình trạng hoạt động của thiết bị.

Đơn vị:01 bộ thiết bị

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDTM.30150

Bảo dưỡng thiết bị phân loại xe bằng quang học

Vật liệu

 

 

Khăn mền

chiếc

0,2

Giẻ lau

kg

0,2

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,05

BDTM.30160 Bảo dưỡng camera

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư thiết bị; ngắt nguồn điện; vệ sinh vỏ bảo vệ và ống kính; định vị lại giá camera; vệ sinh cáp mạng và rack mạng RJ45; kiểm tra chất lượng hình ảnh.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDTM.30160

Bảo dưỡng camera

Vật liệu

 

 

Chổi lông

chiếc

1

Giẻ lau

kg

0,075

Nước lau kính

lít

0,03

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,393

Máy thi công

 

 

Xe thang

ca

0,131

Ghi chú: định mức bảo dưỡng camera bao gồm cả camera tại trạm thu phí, trung tâm điều hành, trên tuyến, hệ thống giám sát; camera phát hiện sự kiện, phương tiện, phân tích giao thông; chỉ tính ca xe thang đối với các camera trên cao mà các thang chữ A thông thường không đủ tầm với; loại xe thang xác định căn cứ theo chiều cao cột đèn.


 

BDTM.30170 Bảo dưỡng đèn chiếu trợ giúp ánh sáng camera

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ vật tư, lau chùi đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDTM.30170

Bảo dưỡng đèn chiếu sáng

Vật liệu

 

 

Chổi lông

chiếc

0,1

Giẻ lau

kg

0,03

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

0,2

Máy thi công

 

 

Xe thang

ca

0,109

Ghi chú: loại xe thang xác định căn cứ theo chiều cao cột đèn.


 

BDTM.30180 Bảo dưỡng điều hòa trạm thu phí

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ; kiểm tra tình trạng hoạt động; ngắt nguồn điện; vệ sinh dàn nóng, dàn lạnh, các bộ phận khác, bơm bổ sung ga; khởi động nguồn điện; kiểm tra hoạt động của điều hòa.

Đơn vị: 01 máy

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDTM.30180

Vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống điều hòa trạm, cabin

Vật liệu

 

 

Gas

kg

0,3

Xà phòng

kg

0,1

Giẻ lau

kg

0,132

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Bậc thợ 4,0/7

công

0,75

Máy thi công

 

 

Máy bơm nước công suất 1,5KW

ca

0,15

BDTM.30190 Bảo dưỡng thiết bị vòng từ dò xe

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ; vệ sinh thiết bị, vi chỉnh độ nhạy đóng mở barrier hoặc camera nhận dạng biển số; kiểm tra hoạt động của thiết bị.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDTM.30190

Bảo dưỡng thiết bị vòng từ dò xe

Vật liệu

 

 

Chổi lông

chiếc

0,1

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,0656

Máy thi công

 

 

Đồng hồ đo điện

ca

0,0656

BDTM.30200 Bảo dưỡng thiết bị phục vụ chức năng giám sát CCTV

BDTM.30210 Bảo dưỡng lưu điện camera (UPS)

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, thiết bị, ngắt nguồn UPS, vệ sinh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; kiểm tra tình trạng hoạt động của UPS.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị 

Số lượng

BDTM.30210

Bảo dưỡng lưu điện

Vật liệu

 

 

Khăn mềm

chiếc

0,1

Dung dịch chuyên dụng

lít

0,13

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,0877

Máy thi công

 

 

Đồng hồ đo điện

ca

0,02

Bộ test acquy

ca

0,02

Máy thổi bụi

ca

0,02

BDTM.30220 Bảo dưỡng tủ điều khiển làn thu phí

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, thiết bị; kiểm tra tình trạng hoạt động của tủ; ngắt nguồn điện; vệ sinh trong và ngoài tủ, thiết bị; kiểm tra rack kết nối; dây dữ liệu và dây nguồn; kiểm tra độ dò điện, điện trở; khởi động nguồn điện; kiểm tra hoạt động của tủ.

Đơn vị: 01 tủ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDTM.30220

Bảo dưỡng tủ điều khiển làn thu phí

Vật liệu

Chổi lông

Giẻ lau

Bàn chải

Nước rửa chuyên dụng

Nhân công

Nhân công bậc 4/7

Kỹ sư bậc 2/8

Máy thi công

Đồng hồ đo điện

Máy thổi bụi


 

chiếc

kg

chiếc

lít


 

công

công


 

ca

ca


 

0,20

0,075

0,20

0,20


 

0,1313

0,1313


 

0,1

0,1

BDTM.30230 Bảo dưỡng máy phát hành thẻ tự động

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ; kiểm tra hoạt động của thiết bị; ngắt nguồn điện; vệ sinh, kiểm tra thiết bị, rack kết, tình trạng dây dữ liệu và dây nguồn, độ dò điện; khởi động nguồn điện; kiểm tra hoạt động của thiết bị.

Đơn vị: 01 máy

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDTM.30230

Bảo dưỡng máy phát hành thẻ tự động

Vật liệu

Chổi lông

Giẻ lau

Bàn chải

Nước rửa chuyên dụng

Nhân công

Kỹ sư bậc 4/8

Máy thi công

Đồng hồ đo điện

Máy thổi bụi


 

chiếc

kg

chiếc

lít


 

công


 

ca

ca


 

0,20

0,05

0,30

0,20


 

0,0656


 

0,022

0,022

BDTM.30240 Bảo dưỡng đèn tình trạng làn; đèn đầu đảo

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ; ngắt nguồn điện; vệ sinh, kiểm tra phần cứng thiết bị, độ dò điện; khởi động nguồn; kiểm tra tình trạng hoạt động của đèn.

Đơn vị:01đèn

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đèn tình trạng làn

Đèn đầu đảo

BDTM.30240

Bảo dưỡng đèn tình trạng làn

Vật liệu

Chổi lông

Giẻ lau

Bàn chải

Nước rửa chuyên dụng

Nhân công

Bậc thợ 4/7


 

chiếc

kg

chiếc

lít


 

công


 

0,10

0,075

0,10

0,10


 

0,05


 

0,10

0,075

0,10

0,10


 

0,05

Máy thi công

 

 

 

 

Đồng hồ đo điện

ca

0,015

0,015

 

Xe thang nâng

ca

 

0,05

Ghi chú: loại xe thang nâng căn cứ theo chiều cao của đèn.


 

BDTM. 30300 Bảo dưỡng giao diện điều khiển giám sát (các màn hình quan sát)

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ; ngắt nguồn điện; vệ sinh giá đỡ màn hình, màn hình. Kiểm tra các thiết bị ngoại vi; khởi động nguồn điện cho thiết bị hoạt động; kiểm tra tình trạng hoạt động.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDTM. 30300

Bảo dưỡng giao diện điều khiển giám sát

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,04

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,04

Nước rửa kính

lít

0,025

Bông thấm nước

kg

0,01

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Bậc thợ 4/7

công

0,048

Máy thi công

 

 

Máy hút bụi công nghiệp công suất 1200-1400W

ca

0,024

BDTM. 30400 Bảo dưỡng bộ điều khiển màn hình

BDTM.30410 Bảo dưỡng bàn điều khiển màn hình (Joystic)

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, thiết bị, vệ sinh, kiểm tra tình trạng hoạt động đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị tính: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDTM.30410

Bảo dưỡng bàn điều khiển màn hình

Vật liệu

 

 

Khăn mềm

chiếc

0,5

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,0191

BDTM.30420 Bảo dưỡng thiệt bị chuyển mạch, quản lý S/W

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, thiết bị; vệ sinh thiết bị; kiểm tra rack kết nối có đảm bảo không; kiểm tra tình trạng dây dữ liệu và dây nguồn; kiểm tra độ dò điện; ghi chép, tổng hợp.


 

Đơn vị: 01 thiết bị

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDTM.30420

Bảo dưỡng thiết bị quản lý tường S/W

Vật liệu

Chổi lông

Giẻ lau

Bàn chải

Nước rửa chuyên dụng

Nhân công

Kỹ sư bậc 4/8

Máy thi công

Đồng hồ đo điện

Máy thổi bụi


 

chiếc

kg

chiếc

lít


 

công


 

ca

ca


 

0,067

0,03

0,067

0,05


 

0,0282


 

0,01

0,01

Ghi chú: định mức bảo dưỡng thiệt bị chuyển mạch, quản lý S/W áp dụng tương đương cho các thiết bị chuyển đổi quang điện; chuyển mạch SAN; chuyển mạch chính Backbone; định tuyến L2 phòng điều hành và phòng khách; chuyển mạch nhà điều hành trạm; hộp phối quang; chuyển mạch làn xe; chuyển mạch cổng trạm; bộ chuyển mạch 4 cổng cho các thiết bị trên tuyến; định tuyến co các thiết bị trên tuyến; bộ chuyển mạch L2.


 

BDTM.30430 Bảo dưỡng thiết bị tường lửa và IPS

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, thiết bị; vệ sinh thiết bị; kiểm tra rack kết nối; tình trạng dây dữ liệu và dây nguồn; độ dò điện; ghi chép, lập hồ sơ báo cáo.

Đơn vị: 01 bộ thiết bị

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDTM.30430

Bảo dưỡng thiết bị tường lửa và IPS

Vật liệu

Chổi lông

Giẻ lau

Bàn chải

Nước rửa chuyên dụng

Nhân công

Kỹ sư bậc 4/8

Máy thi công

Đồng hồ đo điện

Máy thổi bụi


 

chiếc

kg

chiếc

lít


 


 

công

ca

ca


 

0,1

0,03

0,25

0,20


 


 

0,033

0,01

0,01

BDTM.30440 Bảo dưỡng tủ rack

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, thiết bị; vệ sinh trong và ngoài tủ; kiểm tra tình trạng cong vênh của tủ; độ dò điện; ghi chép.

Đơn vị: 01 tủ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDTM.30440

Bảo dưỡng tủ rack

Vật liệu

Chổi lông

Giẻ lau

Bàn chải

Nước rửa chuyên dụng

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Máy thi công

Đồng hồ đo điện

Máy thổi bụi


 

chiếc

kg

chiếc

lít


 

công


 

ca

ca


 

0,2

0,075

0,1

0,1


 

0,1


 

0,03

0,1

BDTM.30450 Bảo dưỡng bộ KVM

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, thiết bị; vệ sinh thiết bị; kiểm tra rack kết nối; tình trạng dây dữ liệu và dây nguồn; độ dò điện; ghi chép, lập hồ sơ báo cáo.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDTM.30450

Bảo dưỡng bộ KVM

Vật liệu

Chổi lông

Giẻ lau

Bàn chải

Nước rửa chuyên dụng

Nhân công

Kỹ sư bậc 4/8

Máy thi công

Đồng hồ đo điện


 

chiếc

kg

chiếc

lít


 

công


 

ca


 

0,05

0,03

0,1

0,05


 

0,054


 

0,01

BDTM.30460 Bảo dưỡng bộ modem cáp quang

Thành phần công việc: Vệ sinh thiết bị; kiểm tra rack kết nối có đảm bảo không; kiểm tra tình trạng dây dữ liệu và dây nguồn; kiểm tra độ dò điện; ghi chép, lập hồ sơ báo cáo.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDTM.30460

Bảo dưỡng modem Internet cáp quang

Vật liệu

Chổi lông

Giẻ lau

Bàn chải

Nước rửa chuyên dụng

Nhân công

Kỹ sư bậc 4/8

Máy thi công

Đồng hồ đo điện


 

chiếc

kg

chiếc

lít


 

công


 

ca


 

0,067

0,03

0,067

0,05


 

0,0282


 

0,01

BDTM.30500 Bảo dưỡng máy chủ dữ liệu

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, thiết bị; ngắt nguồn điện; vệ sinh, kiểm tra các bó máy tính song song,main, quạt CPU, chân ram, khe cắm, keo tản nhiệt,…; khởi động nguồn điện; kiểm tra tình trạng hoạt động của máy chủ.

Đơn vị : bộ máy/lần

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDTM.30500

Bảo dưỡng my chủ dữ liệu

Vật liệu

 

 

Chổi lông

chiếc

0,1

Khăn mềm

chiếc

2

Nước rửa chuyên dụng

lít

0,33

Nhân công

 

 

Bậc thợ 4/7

công

0,5

Máy thi công

 

 

Máy thổi bụi

ca 

0,25

BDTM.30600 Bảo dưỡng thiết bị phục vụ các bảng thông tin điện tử

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, thiết bị; vệ sinh bảng thông tin điện tử đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 bộ bảng

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hào phí

Đơn vị

Biển báo điện tử hạn chế tốc độ(VLS)

Màn hình trạm thu phí không dừng (ETC), một dừng (MTC), VMS

BDTM.30600

Bảo dưỡng thiết bị phục vụ các bảng thông tin điện tử

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,2

0,2

Chổi lông

chiếc

0,1

0,1

Nhân công

 

 

 

Bậc thợ 4/7

công

0,1313

0,1969

Máy thi công

 

 

 

Xe thang 9m

ca

0,0438

 

BDTM.30610 Bảo dưỡng thiết bị điều khiển VMS

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, thiết bị; vệ sinh, kiểm tra phần cứng, phần mềm thiết bị; độ dò điện; ghi chép, lập hồ sơ báo cáo.

Đơn vị: 01 bộ thiết bị

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDTM.30610

Bảo dưỡng thiết bị điều khiển VMS

Vật liệu

Chổi lông

Giẻ lau

Bàn chải

Nước rửa chuyên dụng

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Máy thi công

Máy thổi bụi

Xe thang


 

chiếc

kg

chiếc

lít


 

công


 

ca

ca


 

0,1

0,03

0,1

0,05


 

0,098


 

0,049

0,049

BDTM.30700 Bảo dưỡng thiết bị VMS di động

BDTM.30710 Bảo dưỡng khối điều khiển, bảng vận hành điều khiển Mobile VMS

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ; tháo vỏ thiết bị; vệ sinh bên trong và bên ngoài; kiểm tra rack kết nối; lắp lại thiết bị.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDTM.30710

Bảo dưỡng khối điều khiển, bảng vận hành điều khiển Mobile VMS

Vật liệu

 

 

Chổi lông

chiếc

0,05

Khăn mềm

chiếc

2

Bàn chải

chiếc

0,05

Nước rửa chuyên dụng

lít

0,05

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,1094

Máy thi công

 

 

Máy thổi bụi công suất 600W

ca

0,0547

BDTM.30800 Bảo dưỡng thiết bị hệ thống thông tin (bộ đàm cầm tay, điện thoại bàn)

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ vật liệu, vệ sinh, kiểm tra đàm thoại với thiết bị di động khác.

Đơn vị: 10 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 BDTM.30800

Bảo dưỡng hệ thống thông tin (bộ đàm cầm tay, điện thoại bàn)

Vật liệu

 

 

Khăn mền

cái

2

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3/7

công

0,0656

BDTM.30810 Bảo dưỡng tổng đài điện thoại nội bộ

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ; vệ sinh thiết bị; kiểm tra rack kết nối; kiểm tra tình trạng dây dữ liệu và dây nguồn; kiểm tra độ dò điện; ghi chép, lập hồ sơ báo cáo.

Đơn vị: toàn bộ tổng đài

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDTM.30810

Bảo dưỡng tổng đài nội bộ

Vật liệu

Chổi lông

Giẻ lau

Bàn chải

Nước rửa chuyên dụng

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Kỹ sư bậc 2/8

Máy thi công

Máy hút bụi công suất 600W

Đồng hồ đo điện


 

chiếc

kg

chiếc

lít


 

công

công


 

ca

ca


 

1

0,1

1

0,5


 

0,2625

0,2625


 

0,1313

0,01

BDTM.30820 Bảo dưỡng bộ đọc/ghi thẻ

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, thiết bị; vệ sinh, kiểm tra rack kết nối, dây dữ liệu và dây nguồn, độ dò điện; tình trạng hoạt động của thiết bị, ghi chép, lập hồ sơ báo cáo.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng


 


 


 

BDTM.30820

Bảo dưỡng bộ đọc/ghi thẻ

Vật liệu

Chổi lông

Giẻ lau

Bàn chải

Nước rửa chuyên dụng

Nhân công

Bậc thợ 4/7


 

chiếc

kg

chiếc

lít


 

công


 

0,05

0,03

0,05

0,05


 

0,03

BDTM.30900 Bảo dưỡng hệ thống cân tải trọng xe

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, thiết bị; m nắp hệ thống cân, vệ sinh, siết lại các ốc, vệ sinh tủ điều khiển, bảng điện tử hiển thị đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 hệ thống

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDTM.30900

Bảo dưỡng hệ thống cân tải trọng xe

Vật liệu

 

 

Chổi lông

cái

1

Giẻ lau

kg

0,2

Nhân công

 

 

Bậc thợ 4/7

công

0,5415

BDTM.30910 Bảo dưỡng hố gas kỹ thuật

Thành phần công việc: Chuẩn bi ̣vật tư,thiết bị; kiểm tra xung quanh hố bằng mắt thường; bó gọn các dây dẫn dự phòng; vệ sinh, hút nước đọng trong hố; nạo vét bùn đất, trám trít lại những vị trí bong tróc; xử lý các vị trí bị hoen rỉ; ghi chép, lập hồ sơ báo cáo.

Đơn vị: 01 hố

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDTM.30910

Bảo dưỡng hố gas kỹ thuật

Vật liệu

Thuốc chống côn trùng

Bàn chải sắt

Niêm tem

Nhân công

Bậc thợ 4/7


 

lít

cái

bộ


 

công


 

0,1

0,2

1


 

0,4593

BDTM. 40100 Bảo dưỡng máy phát điện

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, thiết bị, vệ sinh, tra dầu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra hoạt động máy.

Đơn vị:01 máy

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDTM.40100

Bảo dưỡng máy phát điện

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

4

Dầu diesel

lít

6,0

Dầu công nghiệp 50

lít

16,7

Mỡ chì

kg

0,01

Mỡ bơm đa năng

kg

0,5

Bộ lọc nhớt

cái

5

Bộ lọc nhiên liệu

cái

2

Bộ lọc nước

cái

2

Bộ lọc dầu bôi trơn chuyển tiếp

cái

2

Bộ lọc không khí

cái

2

Dung dịch pha với nước làm mát

lít

4

Vật liệu khác

%

1

Nhân công

 

 

Kỹ sư 2/8

công

0,535

Công nhân 4/7

công

3,225

Máy thi công

 

 

Máy nén khí động cơ điện 3 pha 150 m3/h

ca

0,1315

Máy hút bụi công nghiệp công suất 1200 W - 1400W

ca

0,1315

BDTM.40200 Bảo dưỡng cột Camera

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, thiết bị; kiểm tra độ thẳng đứng của cột, bắt xiết bulông; kiểm tra hệ thống dẫn điện đèn tín hiệu, hệ thống che chắn xung quanh cột; vệ sinh thu dọn; ghi chép, lập hồ sơ báo cáo.

Đơn vị: 01 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDTM.40200

Bảo dưỡng cột Camera

Vật liệu

Chổi lông

Giẻ lau

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Máy thi công

Xe thang


 

cái

kg


 

công


 

ca


 

3,00

0,25


 

0,25


 

0,04

Ghi chú: loại xe thang căn cứ theo chiều dài cột


 

BDTM.40300 Bảo dưỡng thiết bị chống sét

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, thiết bị; kiểm tra kim chống sét, dây nối đất; ghi chép, lập hồ sơ báo cáo.

Đơn vị: 01 bộ thiết bị

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDTM.40300

Bảo dưỡng thiết bị chống sét

Vật liệu

Chổi lông

Giẻ lau

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Máy thi công

Xe thang


 

kg

kg


 

công


 

ca


 

0,05

0,02


 

0,062


 

0,031

Ghi chú: loại xe thang căn cứ theo chiều dài cột.


 

BDTM.40400 Bảo dưỡng thiết bị phân tích giao thông

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, thiết bị; kiểm tra rack kết nối; tình trạng dây dữ liệu và dây nguồn; độ dò điện; ghi chép, lập hồ sơ báo cáo.

Đơn vị: 01 bộ thiết bị

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDTM.40400

Bảo dưỡng thiết bị phân tích giao thông

Vật liệu

Chổi lông

Giẻ lau

Bàn chải

Nhân công

Kỹ sư bậc 4/8


 

chiếc

kg

chiếc


 

công


 

0,1

0,02

0,30


 

0,05

BDTM.40500 Bảo dưỡng bộ PoE

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, thiết bị; vệ sinh, kiểm tra rack kết nối, tình trạng dây dữ liệu và dây nguồn; độ dò điện; ghi chép, lập hồ sơ báo cáo.

Đơn vị: 01 bộ thiết bị

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDTM.40500

Bảo dưỡng bộ PoE

Vật liệu

Chổi lông

Giẻ lau

Bàn chải

Nhân công

Kỹ sư bậc 4/8


 

chiếc

kg

chiếc


 

công


 

0,067

0,03

0,067


 

0,0282

BDTM. 40600 Bảo dưỡng tủ phân phối điện

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, thiết bị; vệ sinh tủ; kiểm tra độ cong vênh của tủ; kiểm tra độ dò điện; ghi chép, lập hồ sơ báo cáo.

Đơn vị: 01 tủ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDTM. 40600

Bảo dưỡng tủ phân phối điện

Vật liệu

Chổi lông

Giẻ lau

Bàn chải

Nước rửa chuyên dụng

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Máy thi công

Máy thổi bụi


 

chiếc

kg

chiếc

lít


 

công


 

ca


 

0,2

0,075

0,2

0,2


 

0,15


 

0,075

Ghi chú: định mức bảo dưỡng tủ phân phối điện áp dụng tương tự cho các loại tủ: tủ điện tổng thiết bị; tủ điện thiết bị và tủ thiết bị cổng trạm; tủ điện phòng điều hành; tủ phân phối điện; tủ điều khiển làn thu phí.


 

BDTM. 40700 Bảo dưỡng bộ lưu điện trung tâm

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, thiết bị; vệ sinh, kiểm tra bên trong thiết bị; đo điện áp vào, điện áp ra; kiểm tra thời gian hoạt động bình ắc quy của UPS; kiểm tra dung lượng ắc quy; ghi chép, lập báo cáo.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDTM.40700

Bảo dưỡng bộ lưu điện trung tâm

Vật liệu

Chổi lông

Giẻ lau

Bàn chải

Nước rửa chuyên dụng

Xăng

Vật liệu khác

Nhân công

Bậc thợ 4/7

Kỹ sư bậc 2/8

Máy thi công

Máy thổi bụi

Đồng hồ đo điện

Máy đo dung lượng ắc quy


 

chiếc

kg

chiếc

lít


 

lít

%

công

công


 

ca

ca

ca


 

0,2

0,075

0,2

0,2


 

0,1

1

0,15

0,15


 

0,075

0,075

0,075

BDTM.40710 Thiết bị đọc thẻ RFID

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, thiết bị; vệ sinh thiết bị; kiểm tra rack kết nối của thiết bị; Ăng-ten kết nối với đầu đọc RFID; tình trạng dây dữ liệu, dây nguồn, cáp kết nối; độ dò điện; ghi chép, lập hồ sơ báo cáo.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDTM.40710

Thiết bị đọc thẻ RFID

 

Vật liệu

Chổi lông

Giẻ lau

Bàn chải

Nước rửa chuyên dụng

Nhân công

Kỹ sư bậc 2/8

Máy thi công

Máy thổi bụi

Đồng hồ đo điện


 

kg

kg

lít


 


 

công


 

ca

ca


 

0,05

0,05

0,01


 


 

0,0437


 

0,01

0,01

BDTM.40800 Kiểm tra định kỳ cáp quang

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, thiết bị; vệ sinh thiết bị; kiểm tra độ suy hao đường cáp; kiểm tra độ suy hao tại các điểm nối, đầu nối và adaptor quang; ghi chép, lập hồ sơ báo cáo.

Đơn vị: 01 lần kiểm tra

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDTM.40800

Bảo dưỡng cáp quang

Vật liệu

Chổi lông

Giẻ lau

Nhân công

Kỹ sư bậc 4/8

Máy thi công

Máy đo quang


 

chiếc

kg


 

công


 

ca


 

0,20

0,03


 

0,0656


 

0,01

Chương IV42

ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ - THUẬT MỘT SỐ CÔNG TÁC KIỂM TRA HỆ THỐNG ITS

ITS.01.01 CÔNG TÁC KIỂM TRA PHÒNG MÁY CHỦ

Thành phần công việc :Chuẩn bị, kiểm tra tổng thể phòng máy chủ: nhiệt độ, độ ẩm, tình trạng cấp nguồn hệ thống, dò nước trong phòng, kiểm tra các đèn báo trên các thiết bị trong phòng máy chủ, bất thường của quạt tản nhiệt thiết bị.

Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.

Đơn vị tính: lần/phòng máy chủ

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

ITS.01.01

Kiểm tra phòng máy chủ

Kỹ sư bậc 4,0/8

công

0,042

Máy thi công

 

 

Máy đo điện trở tiếp địa

ca

0,023

 

10

ITS.01.02 CÔNG TÁC KIỂM TRA PHÒNG TƯỜNG MÀN HÌNH

Thành phần công việc:Chuẩn bị, kiểm tra tổng thể phòng tường màn hình lớn: nhiệt độ, độ ẩm, tình trạng cấp nguồn hệ thống, dò nước trong phòng; kiểm tra các đèn báo, bất thường của quạt tản nhiệt trên các thiết bị điều khiển tường màn hình lớn, module hiển thị.

Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.

Đơn vị tính: lần/phòng tường màn hình

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Màn hình chiếu

Màn hình LED

ITS.01.02

Kiểm tra phòng tường màn hình

Kỹ sư bậc 4,0/8

công

0,133

0,09

 

Máy thi công

 

 

 

 

Máy đo điện trở tiếp địa

ca

0,04

0,024

 

 

 

 

 

 

 

 

10

20

ITS.01.03 KIỂM TRA HỆ THỐNG TRÊN CÁC PHẦN MỀM CHUYÊN DỤNG, GIÁM SÁT THIẾT BỊ

Thành phần công việc:Chuẩn bị, kiểm tra tóm tắt hoạt động của máy chủ; kiểm tra sự giám sát kho dữ liệu và cảnh bảo hoạt động của máy chủ; kiểm tra biểu đồ giám sát, vận hành của hệ thống máy chủ; kiểm tra số liệu thống kê của hệ thống máy chủ; kiểm tra cảnh báo và sửa đổi theo các trường hợp; kiểm tra biểu đồ tóm tắt, kho dữ liệu, biểu đồ cảnh báo, vận hành và số liệu thống kê của của hệ thống mạng.

Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.

Đơn vị tính: lần/hệ thống

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

ITS.01.03

Kiểm tra hệ thống trên các phần mềm chuyên dụng, giám sát thiết bị

Kỹ sư bậc 4,0/8

công

0,071

Máy thi công

 

 

Máy vi tính

ca

0,071

 

10

ITS.01.04 KIỂM TRA MÁY CHỦ VẬT LÝ, MÁY CHỦ ẢO

Thành phần công việc:Chuẩn bị, kiểm tra sự kiện trên máy chủ; kiểm tra những dấu hiệu bất thường của CPU, bộ nhớ, ổ đĩa và mạng; kiểm tra tài khoản người dùng thành viên của nhóm quản trị; kiểm tra danh sách thành viên lạ; kiểm tra tập tin chia sẻ lạ, tình trạng hoạt động các dịch vụ, ứng dụng trên máy chủ, xóa các sự kiện.

Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.

Đơn vị tính: lần/máy chủ

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Máy chủ vật lý

Máy chủ áo

ITS.01.04

Kiểm tra máy chủ

Kỹ sư bậc 4,0/8

công

0,034

0,023

 

 

 

 

 

 

 

 

10

20

ITS.01.05 KIỂM TRA CLUSTER

Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra sự kiện tại trên mỗi cluster, xóa lịch sử sự kiện cũ; kiểm tra trạng thái hoạt động của các roles, nodes, storage, network; kiểm tra những dấu hiệu bất thường của các dịch vụ ảo hóa trên các nodes: máy ảo, SQL, storage, network; di chuyển host server trên cluster; di chuyển các roles trên nodes.

Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.

Đơn vị tính: lần/thiết bị

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

ITS.01.05

Kiểm tra cluster

Kỹ sư bậc 4,0/8

công

0,047

Máy thi công

 

 

Máy vi tính

ca

0,047

 

10

ITS.01.06 KIỂM TRA THIẾT BỊ CHUYỂN MẠCH CHÍNH LAYER 3

Thành phần công việc:Chuẩn bị, kiểm tra tình trạng hoạt động cung của thiết bị; kiểm tra vlan; kiểm tra các log của thiết bị.

Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.

Đơn vị tính: lần/thiết bị

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

ITS.01.06

Kiểm tra thiết bị chuyển mạch chính Layer 3

Kỹ sư bậc 4,0/8

công

0,036

 

Máy thi công

 

 

 

Máy vi tính

ca

0,036

 

 

 

 

 

 

 

 

10

ITS.01.07 KIỂM TRA TỪ XA THIẾT BỊ CHUYỂN MẠCH LAYER 2 DỌC TUYẾN

Thành phần công việc:Chuẩn bị, kiểm tra tình trạng hoạt động cung của thiết bị; kiểm tra vlan; kiểm tra các log của thiết bị; kiểm tra kết nối giữa thiết bị chuyển mạch Layer 2 và các thiết bị khác.

Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.

Đơn vị tính: lần/thiết bị

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

ITS.01.07

Kiểm tra từ xa thiết bị chuyển mạch Layer 2 dọc tuyến

Kỹ sư bậc 4,0/8

công

0,02

 

Máy thi công

 

 

 

Máy vi tính

ca

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

10

ITS.01.08 KIỂM TRA HỆ THỐNG BACKUP, SAO LƯU DỮ LIỆU

Thành phần công việc:Chuẩn bị, kiểm tra và theo dõi cảnh báo hệ thống; kiểm tra người dùng hệ thống; kiểm tra dung lượng sử dụng, qua đó đánh giá thời gian đầy dung lượng thiết bị; kiểm tra sự sẵn có của phần mềm sao lưu.

Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.

Đơn vị tính: 1 lần/1 hệ thống

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

ITS.01.08

Kiểm tra hệ thống backup, sao lưu dữ liệu

Kỹ sư bậc 4,0/8

công

0,079

 

Máy thi công

 

 

 

Máy vi tính

ca

0,079

 

 

 

 

 

 

 

 

10

ITS.01.09 KIỂM TRA MÁY KHÁCH KHAI THÁC

Thành phần công việc:Chuẩn bị, xóa bỏ những tập tin không cần thiết để giải phóng ổ cứng bằng Disk Cleaner; tối ưu hóa không gian lưu trữ trong ổ cứng; kiểm tra dung lượng sử dụng, qua đó đánh giá thời gian đầy dung lượng.

Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.

Đơn vị tính: lần/máy

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

ITS.01.09

Kiểm tra máy khách khai thác

Kỹ sư bậc 4,0/8

công

0,022

 

Máy thi công

 

 

 

Máy vi tính

ca

0,022

 

 

 

 

 

 

 

 

10

ITS.01.10 KIỂM TRA TỪ XA THIẾT BỊ CAMERA DỌC TUYẾN

Thành phần công việc:Chuẩn bị, kiểm tra cấu hình camera; kiểm tra kết nối, truyền gói dữ liệu giữa camera và hệ thống quản lý camera.

Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.

Đơn vị tính: lần/camera

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

ITS.01.10

Kiểm tra từ xa thiết bị camera dọc tuyến

Kỹ sư bậc 4,0/8

công

0,012

 

Máy thi công

 

 

 

Máy vi tính

ca

0,012

 

 

 

 

 

 

 

 

10

ITS.01.11 KIỂM TRA TỪ XA BIỂN VMS DỌC TUYẾN

Thành phần công việc: Chuẩn bị, xóa bỏ những tập tin rác, hình ảnh, nội dung rác trên thiết bị; sao lưu cấu hình phần mềm hiển thị VMS; sao lưu nội dung hiển thị VMS; kiểm tra trạng thái hoạt động, quạt tản nhiệt, cửa VMS.

Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.

Đơn vị tính: lần/biển VMS

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

ITS.01.11

Kiểm tra từ xa biển VMS dọc tuyến

Kỹ sư bậc 4,0/8

công

0,024

 

Máy thi công

 

 

 

Máy tính bàn

ca

0,024

 

 

 

 

 

 

 

 

10

ITS.01.12 KIỂM TRA HIỆN TRƯỜNG TỦ KỸ THUẬT THIẾT BỊ ITS DỌC TUYẾN

Thành phần công việc: Chuẩn bị, di chuyển tới vị trí của thiết bị; kiểm tra bằng mắt thường tình trạng hoạt động của các thiết bị bên trong tủ: midspan, thiết bị chuyển mạch Layer 2, nguồn; kiểm tra bằng mắt thường hiện trạng thiết bị bên ngoài; đo suy hao cáp quang các sợi cáp quang dự phòng và các sợi cáp quang đang sử dụng.

Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.

Đơn vị tính: lần/tủ kỹ thuật ITS

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

ITS.01.12

Kiểm tra hiện trường tủ kỹ thuật thiết bị ITS dọc tuyến

Kỹ sư bậc 4,0/8

công

0,142

Nhân công cảnh giới giao thông bậc 3/7

công

0,213

Máy thi công

 

 

Máy đo suy hao cáp quang

ca

0,031

Ô tô bán tải 1,5T

ca

0,071

 

10

Ghi chú: Định mức được tính tương ứng với chiều cao tủ kỹ thuật ≤ 5m. Trường hợp chiều cao tủ kỹ thuật > 5m thì tính thêm hao phí xe thang nâng 9m. Hao phí ca máy xe thang nâng 9m tính bằng hao phí ca máy của ô tô bán tải 1,5T.


 

ITS.01.13 KIỂM TRA THIẾT BỊ ITS TRONG CABIN THU PHÍ

Thành phần công việc: Chuẩn bị, kiểm tra tổng thể cabin thu phí: nhiệt độ, độ ẩm, tình trạng cấp nguồn cho các thiết bị thu phí, dò nước trong cabin; Kiểm tra các đèn báo các thiết bị trong tủ điều khiển làn, các thiết bị trong cabin, các bất thường của quạt tản nhiệt thiết bị.

Ghi chép và lập hồ sơ báo cáo.

Đơn vị tính: lần/cabin thu phí

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

ITS.01.13

Kiểm tra thiết bị ITS trong cabin thu phí

Kỹ sư bậc 4,0/8

công

0,021

Máy thi công

 

 

Máy đo điện trở tiếp địa

ca

0,010

 

10


 

PHỤ LỤC III

ĐỊNH MỨC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU CÓ CHIỀU DÀI LỚN HƠN 300M, CẦU DÂY VĂNG, CẦU DÂY VÕNG KHẨU ĐỘ LỚN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ Giao thông vận tải)

Chương I

THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình cầu lớn (L ≥ 300m), cầu dây văng, cầu dây võng khẩu độ lớn thể hiện mức hao phí về vật liệu, lao động và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác quản lý, bảo dưỡng công trình như­: kiểm tra định kỳ cầu 1 năm; bảo dưỡng 1m khe co giãn... từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc, thu dọn hiện trường thi công; bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật và phù hợp với đặc điểm, tính chất riêng biệt của công tác quản lý, bảo dưỡng.

1. NỘI DUNG ĐỊNH MỨC

Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu lớn (L ≥ 300m), cầu dây văng, cầu dây võng khẩu độ lớn bao gồm:

- Mức hao phí vật liệu: Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ cho việc thực hiện và hoàn thành khối lượng công tác bảo dưỡng. Mức hao phí vật liệu phụ được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí vật liệu chính. Mức hao phí vật liệu trong Định mức này đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thực hiện bảo dưỡng.

- Mức hao phí lao động: Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp thực hiện khối lượng công tác bảo dưỡng (bao gồm cả công nhân phụ). Số lượng ngày công đã bao gồm cả lao động chính, phụ kể cả công tác chuẩn bị, kết thúc, thu dọn hiện trường. Cấp bậc công nhân trong định mức là cấp bậc bình quân của các công nhân tham gia thực hiện một đơn vị công tác bảo dưỡng.

- Mức hao phí máy thi công: Là số ca sử dụng máy và thiết bị thi công trực tiếp phục vụ để hoàn thành công tác bảo dưỡng.

II. KẾT CẤU ĐỊNH MỨC

Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu lớn (L ≥ 300m), cầu dây văng, cầu dây võng khẩu độ lớn được trình bày theo nhóm, loại công tác bảo dưỡng và được mã hóa thống nhất. Mỗi loại định mức được trình bày tóm tắt Nội dung công việc, đơn vị và bảng giá trị.

Tập định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu lớn (L ≥ 300m), cầu dây văng, cầu dây võng khẩu độ lớn gồm 02 Chương sau:

Chương I. Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng

Chương II. Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên cầu lớn (L ≥ 300m), cầu dây văng, cầu dây võng khẩu độ lớn

Mục 1: Công tác quản lý

Mục 2: Công tác bảo dưỡng

III. HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

1. Định mức đư­ợc áp dụng để lập đơn giá bảo trì công trình cầu lớn (L ≥ 300m), cầu dây văng, cầu dây võng khẩu độ lớn làm cơ sở xác định dự toán, đơn giá, giá dịch vụ sự nghiệp công công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên. Đối với các công việc cần thiết khác không có trong định mức này nhưng thực tế phải làm thì áp dụng định mức tương tự áp dụng định mức tương tự ban hành kèm theo Thông tư này, hoặc hệ thống định mức xây dựng do Bộ Xây dựng ban hành hoặc định mức khác do cơ quan có thẩm quyền công bố, hoặc theo quy trình quản lý, bảo trì, vận hành khai thác riêng của các công trình (nếu có). Chủ đầu tư, cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền tổ chức xác định và hiệu chỉnh cho phù hợp với thực tế.

2. Các công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo, vận chuyển vật liệu, phế thải ngoài phạm vi quy định hoặc chưa được quy định thì xác định theo định mức riêng.

3. Định mức chưa bao gồm công tác đưa đón công nhân, vận chuyển vật liệu, thiết bị đến công trường.

Chương II

ĐỊNH MỨC CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CÔNG TRÌNH CẦU LỚN (L ≥ 300M), CẦU DÂY VĂNG, DÂY VÕNG KHẨU ĐỘ LỚN

Mục 1

CÔNG TÁC QUẢN LÝ

QLC.10100 ĐĂNG KÝ CẦU

Thành phần công việc:

Tiếp nhận, lưu trữ hồ sơ cầu, tình trạng kỹ thuật theo mẫu hồ sơ lý lịch quy định; Lưu dữ liệu trong máy tính.

Đơn vị: 01 lần

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

QLC.101

Đăng ký cầu

Vật liệu

 

 

Sổ ghi chép A4, 27 trang

quyển

1

Bút

cái

1

Ảnh (10 x 15) cm

ảnh/nhịp

3

Nhân công 3,5/7

công

15

 

 

 

 

10

QLC.10200 ĐẾM XE BẰNG THỦ CÔNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, đếm xe 2 chiều trên 1 mặt cắt ngang của cầu.

Đơn vị: 01 lần/trạm đếm

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cầu 4-6 làn xe

Cầu 2 làn xe

QLC.102

Đếm xe (bằng thủ công)

Vật liệu

 

 

 

Giấy A4

tờ

70

56

 

 

Bút

cái

7

5

Nhân công 3/7

công

42

28

 

 

 

 

10

20

QLC.10300 KIỂM TRA ĐỊNH KỲ KỸ THUẬT CẦU

Thành phần công việc:

Kiểm tra định kỳ tình trạng kỹ thuật kết cấu phần trên: mặt, thoát nước, lan can, khe co dãn…; Kết cấu phần dưới: dầm, mố, trụ, gối cầu… và công trình phòng hộ, điều tiết dòng chảy đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: cầu/năm

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dài cầu (m)

300

300 - < 400

400 - < 500

500 -< 600

QLC.103 

Kiểm tra định kỳ kỹ thuật cầu

Vật liệu

 

 

 

 

 

Sổ theo dõi ghi chép (A4) 36 trang

quyển

5,00

5,00

5,00

5,00

Bút viết

cái

12,00

12,00

12,00

12,00

Nhân công 4/7

công

48

64,4

80,5

96,6

 

 

 

 

10

20

30

40

Ghi chú: Tần suất kiểm tra 12 lần/năm (1 tháng 1 lần). Đối với cầu có chiều dài từ 600 m trở lên xác định theo phương pháp ngoại suy, đảm bảo hàm tính toán có độ chặt R2 > 90%.


 

QLC.10400 KIỂM TRA TRƯỚC VÀ SAU MƯA BÃO

Thành phần công việc:

Kiểm tra mố trụ, chân khay, 1/4 nón mố, nền đường sau mố, các công trình điều tiết dòng chảy lòng sông, suối, sự thay đổi dòng chảy sông, suối, các công trình phòng hộ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: lần/cầu/năm

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dài cầu (m)

300

< 300 -

400

< 400 -

500

< 500 -

600

QLC.104 

Kiểm tra trước và sau mùa mưa bão

Vật liệu

 

 

 

 

 

Sổ theo dõi ghi chép (A4), 36 trang

quyển

0,833

0,833

1,333

1,5

Bút viết

cái

2

2

2

2

Nhân công 4/7

công

6

8

10

12

Máy thi công

 

 

 

 

 

Ca nô 135 cv

ca

2

2

3

Máy khác

%

2

2

2

2

 

 

 

 

10

20

30

40

QLC.10500 CẬP NHẬT TÌNH TRẠNG KỸ THUẬT CỦA CẦU VÀ QUẢN LÝ HỒ SƠ TRÊN VI TÍNH

Thành phần công việc:

Quản lý hồ sơ: hồ sơ hoàn công, hồ sơ đăng ký và kiểm định cầu, biên bản kiểm tra, nghiệm thu, ảnh chụp, ổ USB…; Bổ sung kịp thời những thay đổi vào hồ sơ.

Đơn vị: cầu/năm

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dài cầu (m)

300

< 300 - ≤ 400

< 400 - ≤ 500

< 500 -≤ 600

QLC.105

Cập nhật tình trạng kỹ thuật của cầu và quản lý hồ sơ trên vi tính

Kỹ sư 2/8

công

4

4,8

6

7,2

 

 

 

 

10

20

30

40

QLC.10600 QUẢN LÝ CỔNG POÓC TIC

Thành phần công việc:

Quản lý, kiểm tra hàng ngày, định kỳ tháng và định kỳ năm theo quy trình kỹ thuật.

Đơn vị: 01 md/năm

Mã hiệu

Công tác

Thành phần

hao phí

Đơn vị

Trực tuần tra, kiểm tra hàng ngày

Kiểm tra định kỳ

Hàng tháng

Hàng năm

QLC.106

Quản lý cổng Pooc tích

Nhân công 4/7

công

0,1

0,2

0,4

 

 

 

 

10

20

30

QLC.10700 DÁN TEM THEO DÕI VẾT NỨT

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ lao động, làm sạch bề mặt bê tông khu vực dán, đục nhám mặt bê tông nhào trộn thạch cao hoặc vữa xi măng cát vàng, dán tem theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 tem

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

QLC.107

Dán tem theo dõi vết nứt

Vật liệu

 

 

Thạch cao (hoặc vữa xi măng cát vàng)

m3

0,02

Vật liệu khác

%

1

Nhân công 3,5/7

công

0,7

 

 

 

 

10

Ghi chú: Định mức chưa bao gồm phần lắp dựng giàn giáo.

QLC.10800 ĐO ĐỘ NGHIÊNG GỐI CẦU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dàn giáo, dụng cụ đo đạc chuyên dùng, sổ sách ghi chép, vận chuyển đến vị trí kiểm tra trong phạm vi 100m, đo độ lệch gối, tổng hợp số liệu ghi chép, lưu giữ để so sánh đánh giá tình trạng làm việc của cầu.

Đơn vị: 01 gối cầu

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

QLC.108

Đo độ nghiêng gối cầu

Vật liệu

 

 

Sổ ghi chép A4 (36 trang)

quyển

0,02

Bút viết

cái

0,1

Vật liệu khác

%

1

Nhân công 4/7

công

0,697

 

 

 

 

10

Ghi chú: Định mức chưa bao gồm hao phí công tác lắp dựng dàn giáo.

QLC.10900 KIỂM TRA CHI TIẾT KỸ THUẬT DẦM HỘP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, kiểm tra bằng mắt thường chi tiết bề mặt bên trong và bên ngoài dầm hộp nhằm phát hiện các hư hỏng khuyết tật bề mặt dầm hộp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 10m dầm/1 lần

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

QLC.109

Kiểm tra chi tiết kỹ thuật dầm hộp

Vật liệu

 

 

Sổ theo dõi ghi chép (A4) 36 trang

quyển

0,072

Bút viết

Cái

0,072

 

 

Pin đại

Đôi

0,072

Vật liệu khác

%

5

Nhân công 4/7

Công

0,033

 

 

 

 

10

Ghi chú: Định mức không bao gồm công tác lắp đặt và tháo dỡ đà giáo thi công.


 

Mục 2

CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG

BDC.20100 SƠN XE TREO, ĐƯỜNG TRƯỢT XE TREO, THANG LÊN XUỐNG

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ thi công đến hiện trường trong phạm vi 100m, gõ cạo rỉ, cạo sơn cũ, vệ sinh bề mặt cần sơn bằng bàn chải sắt và giẻ lau, pha sơn và sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01m2

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Sơn 1 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn màu

Sơn 2 lớp sơn màu

BDC.201

Sơn xe treo, đường trượt xe treo, thang lên xuống

Vật liệu

 

 

 

Sơn chống rỉ

kg

0,062

 

Sơn màu

kg

0,113

0,225

Vật liệu khác

%

2

2

Nhân công 4/7

công

0,6

0,326

 

 

 

 

10

20

BDC.20200 SƠN HÀNG RÀO THÉP BẢO VỆ GẦM CẦU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, làm sạch bề mặt, sơn 1 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn mầu trên bề mặt. Sơn đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 m2

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDC.202

Sơn hàng rào thép bảo vệ gầm cầu

Vật liệu

 

 

Sơn chống gỉ

kg

0,114

Sơn màu

kg

0,212

Vật liệu khác

%

1

Nhân công 4/7

công

0,055

 

 

 

 

10

BDC.20300 VỆ SINH HAI ĐẦU DẦM CÁC NHỊP CỦA CẦU THÉP, DÀN THÉP, CẦU LIÊN HỢP THÉP - BÊ TÔNG CỐT THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, lắp dựng dàn giáo, vệ sinh sạch sẽ 2 đầu dầm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị: 01 m2

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDC.203

Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp của cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp thép - bê tông cốt thép

Nhân công 3,5/7

công

0,08

 

 

 

 

10

BDC.20400 VỆ SINH DẢI PHÂN CÁCH TRÊN CẦU, HAI ĐẦU CẦU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, vệ sinh dải phân cách trên cầu, hai đầu cầu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị: 100md

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDC.204

Vệ sinh dải phân cách trên cầu, hai đầu cầu

Vật liệu

 

 

Nước sạch

m3

0,25

Vật liệu khác

%

10

Nhân công 3/7

công

0,432

 

 

 

 

10

BDC.20500 VỆ SINH KHE CO GIÃN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ; Vệ sinh đất rác, vật cứng khỏi khe co giãn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị: 01 md

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDC.205

Vệ sinh khe co dãn

Công nhân 3/7

công

0,05

 

 

 

 

10

BDC.20600 VỆ SINH ĐỈNH MỐ CẦU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ; Phát quang cây cỏ xung quanh mố cầu; Vệ sinh sạch sẽ mố cầu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: m2

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDC.206

Vệ sinh đỉnh mố cầu

Công nhân 3/7

công

0,36

 

 

 

 

10

BDC.20700 VỆ SINH ĐỈNH TRỤ CẦU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ; Đảm bảo an toàn giao thông; Lắp đặt giá treo, sàn công tác, vệ sinh sạch sẽ trụ cầu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: m2

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDC.207

Vệ sinh đỉnh trụ cầu

Công nhân 3/7

công

0,43

 

 

 

 

10

BDC.20800 VỆ SINH MẶT CẦU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị thiết bị. Vệ sinh mặt đường mặt đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 100m

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDC.208

Vệ sinh mặt cầu

Vật liệu

 

 

Chổi quét xe hút

bộ

0,0004

Nước sạch

m3

0,0150

Máy thi công

 

 

Ô tô quét hút 5m3

ca

0,0040

 

 

 

 

10

BDC.20900 VỆ SINH LỀ BỘ HÀNH

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ. Vệ sinh lề đi bộ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị: 10m2

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDC.209

Vệ sinh lề bộ hành

Vật liệu

 

 

Chổi quét

cái

0,0001

Công nhân 3,5/7

công

0,0459

 

 

 

 

10

BDC.21000 VỆ SINH ỐNG THOÁT NƯỚC TRÊN CẦU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ. Vệ sinh lỗ ống thoát đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Hoàn thiện, dọn dẹp.

Đơn vị: 10 lỗ ống

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDC.210

Vệ sinh hệ thống thoát nước

Vật liệu

 

 

Chổi quét

cái

0,099

Công nhân 3,5/7

công

0,084

 

 

 

 

10

BDC.21100 VỆ SINH RÀO HỘ LAN NGĂN CÁCH PHẦN XE CHẠY VÀ PHẦN DÂY VĂNG, DÂY VÕNG, LỀ BỘ HÀNH

Thành phần công việc:

Chuẩn bị công cụ, dụng cụ. Vệ sinh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Hoàn thiện, dọn dẹp.

Đơn vị: 100md

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDc.211

Vệ sinh rào hộ lan

Vật liệu

 

 

Nước sạch

m3

0,25

 

 

Vật liệu khác

%

10

Công nhân 3,5/7

công

0,432

 

 

 

 

10

BDC.21200 VỆ SINH LAN CAN CẦU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ. Vệ sinh các thanh ngang, trụ đứng và chân đế, lan can đảm bảo yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị: 100m dài

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDC.212

Vệ sinh lan can

Công nhân 3/7

công

0,0386

 

 

 

 

10

BDC.21300 BÔI MỠ GỐI CẦU THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật tư, làm vệ sinh lau chùi gối cầu, bôi mỡ gối cầu đúng theo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị: 01 gối cầu

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDC.213

Bôi mỡ gối cầu thép

Vật liệu

 

 

Mỡ công nghiệp

kg

0,4

Vật liệu khác

%

5

Nhân công 3/7

công

0,287

 

 

 

 

10

BDC.21400 BẢO DƯỠNG KHE CO GIÃN THÉP

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ, lau chùi cạo rỉ tại mối hàn bị bong bật, hàn lại theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị: 01md

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDC.214

Bảo dưỡng khe co giãn thép

Vật liệu

 

 

Que hàn

kg

0,978

Vật liệu khác

%

5

Nhân công 4/7

công

0,34

Máy thi công

 

 

Máy hàn 23kw

ca

0,085

 

 

 

 

10

BDC.21500 THAY THẾ, SỬA CHỮA KHE CO GIÃN CAO SU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, dụng cụ, tháo dỡ tấm cao su khe co giãn, đục, tẩy bê tông bị nứt vỡ khe co, bu lông, lắp đặt khe co giãn cao su.

Đơn vị: 01md

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDC.215

Thay thế khe co giãn cao su

Vật liệu

 

 

Ôxy

chai

0,05

Gas

kg

0,10

Que hàn

kg

0,142

Khe co giãn cao su

m

1

Vật liệu khác

%

1

Nhân công 4/7

công

1,59

 

 

Máy thi công

 

 

Máy hàn 23kw

ca

0,015

Máy cắt sắt 355mm

ca

0,006

Máy khoan bê tông 1,5kw

ca

0,006

Máy khác

 

1

 

 

 

 

10

Ghi chú: Khối lượng Bê tông Vmat Grout, Keo Sikadu được tính riêng.


 

BDC.21600 THAY THẾ, SỬA CHỮA KHE CO GIÃN THÉP RĂNG LƯỢC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cắt lớp bê tông Asphalt, đục tẩy lớp vữa bê tông không co ngót, tháo khe co giãn cũ. Đục tẩy bê tông và nắn chỉnh cốt thép (trường hợp thay khác hệ khe co giãn thì phải cấy thêm sắt neo). Vệ sinh bề mặt bê tông, đổ vữa không co ngót theo thiết kế. Lắp đặt hệ dưỡng cụm bu lông chờ và bản răng lược khe co giãn thép mặt cầu theo yêu cầu kỹ thuật. Đục bỏ phần bê tông không co ngót thừa, Vệ sinh bề mặt trước khi đổ bù lớp vữa không co ngót. Kiểm tra, hoàn thiện khe co giãn thép mặt cầu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01m

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Thay thế cùng loại khe co giãn thép

Thay thế bằng khe co giãn thép răng lược

BDC.216

Thay thế khe co dãn thép răng lược

Vật liệu

 

 

 

Khe co giãn thép kiểu răng lược

m

1,05

1,05

Lưỡi cắt bê tông D356mm

cái

0,022

0,022

Thép hình

kg

12,494

12,494

 

 

Thép tấm

kg

1,910

1,910

Ô xy

chai

0,036

0,036

Đá mài

viên

0,274

0,274

Khí gas

kg

0,072

0,072

Que hàn

kg

1,735

1,735

Mũi khoan D20

cái

 

0,0298

Thép tròn

10 ≤ D ≤ 18

kg

 

33,027

Dây thép buộc

kg

 

0,46

Vật liệu khác

%

2

2

Nhân công 4,0/7

công

12,50

12,84

Máy thi công

 

 

 

Cần cẩu ô tô 10T

ca

0,082

0,082

Máy cắt bê tông 12cv

ca

0,018

0,018

Máy cưa kim loại 2,7kw

ca

0,054

0,054

Máy hàn 23kw

ca

0,698

0,698

Máy khoan đứng 4,5kw

ca

0,048

0,048

Máy mài 2,7kw

ca

0,434

0,434

 

 

Máy khoan bê tông 0,62kw

ca

 

0,059

Máy khác

%

2

2

 

 

 

 

10

20

Ghi chú: Khối lượng Bê tông Vmat Grout, Keo Sikadu được tính riêng.


 

BDC.21700 BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG XE TREO DƯỚI KẾT CẦU NHỊP CẦU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật tư, vật liệu dụng cụ thi công, vận chuyển đến hiện trường, quay xe treo ép sát vào trụ cầu, gông cố định xe treo vào đường trượt và mạ hạ bằng hệ thống pa lăng xích, tháo dỡ các bánh xe truyền động của xe treo, vòng bi nhông xích, tay quay thay thế vòng bi bị hỏng, tra dầu mỡ, lắp xiết, căn chỉnh tháo dỡ pa lăng xích, vận hành thử, thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 01 xe

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDC.217

Bảo dưỡng hệ thống xe treo

Vật liệu

 

 

Dầu diezel

kg

0,73

Mỡ bò

kg

1,46

Vật liệu khác

%

2

Nhân công 4/7

Công

4,54

Máy thi công

 

 

Pa lăng xích 5 tấn

ca

0,35

Máy khác

%

2

 

 

 

 

10

BDC.21800 BẢO DƯỠNG CỔNG POÓC TÍC

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, bố trí rào chắn phân luồng giao thông, dùng xe nâng đưa người lên vị trí làm việc, cạo gỉ, đánh gỉ bề mặt, sơn từng lớp theo quy định. Thu dọn hiện trường.

Đơn vị: 01 m2

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDC.218

Bảo dưỡng cổng Poóc tíc

Vật liệu

 

 

Sơn chống gỉ

kg

0,155

Sơn màu

kg

0,26

 

 

Vật liệu khác

%

2

Nhân công 4/7

Công

1

Máy thi công

 

 

Xe nâng h = 12m

ca

0,25

 

 

 

 

10

BDC.21900 BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG MỐC CAO ĐẠC, MỐC ĐỊNH VỊ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, dọn dẹp, lau chùi mốc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 mốc

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDC.219

Bảo dưỡng hệ thống mốc cao đạc, mốc định vị

Nhân công 3/7

Công

0,033

 

 

 

 

10

BDC.22000 THANH THẢI DÒNG CHẢY DƯỚI CẦU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ; Thanh thải dòng chảy dưới cầu, gỡ cây trôi mắc vào mố, trụ cầu.

Đơn vị: 01 cầu

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dài cầu (m)

300

< 300 - ≤ 400

< 400 - ≤ 500

< 500 - ≤ 600

BDC.220

Thanh thải dòng chảy dưới cầu

Nhân công 4/7

công

2,13

2,69

3,29

3,89

Máy thi công

 

 

 

 

 

Thuyền máy (hoặc Canô 90CV)

ca

0,57

0,753

0,954

1,129

 

 

 

 

10

20

30

40

BDC.22100 VÁ Ổ GÀ MẶT CẦU BẰNG BÊ TÔNG NHỰA NÓNG HẠT MỊN

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, cắt vuông cạnh, đào mặt đường bê tông nhựa cũ, san phẳng, đầm nén, tưới nhựa bám dính, rải bê tông nhựa, đầm nén, hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, bốc dỡ phế thải, vận chuyển trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.

Đơn vị: 10 m2

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày mặt đường đã lèn ép (cm)

4

5

6

7

BDC.221

Vá ổ gà mặt cầu bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn

Vật liệu

 

 

 

 

 

Bê tông nhựa nóng hạt mịn

tấn

1,070

1,258

1,49

1,766

Nhựa đường

kg

9,45

9,63

9,81

9,99

Lưỡi cắt bê tông

cái 

0,04 

0,049

0,05 

0,05 

Nhân công 4/7

 công

1,14

1,25

1,32

1,41

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy lu bánh thép 10T

ca

0,018

0,02

0,026

0,028

Máy cắt bê tông MCD 218

ca

0,22

0,23

0,25

0,29

Nồi nấu nhựa

ca

0,024

0,024

0,026

0,026

Máy khác

%

2

2

2

2

 

 

 

 

1

2

3

4


 

PHỤ LỤC IV

ĐỊNH MỨC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HẦM ĐƯỜNG BỘ

(Ban hành kèm theo Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ Giao thông vận tải)

THUYẾT MINH

Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hầm đường bộ thể hiện mức hao phí về vật liệu, lao động và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác quản lý, vận hành và bảo dưỡng thường xuyên công trình như­: kiểm tra thường xuyên kết cấu hầm; kiểm tra hệ thống giám sát giao thông từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc, thu dọn hiện trường thi công; bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật và phù hợp với đặc điểm, tính chất riêng biệt của công tác quản lý, vận hành và bảo dưỡng thường xuyên hầm đường bộ.

1. Nội dung định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hầm đường bộ

Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hầm đường bộ bao gồm:

- Mức hao phí vật liệu: Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ, các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ cho việc thực hiện và hoàn thành khối lượng công tác bảo dưỡng. Mức hao phí vật liệu phụ được tính bằng tỷ lệ % trên chi phí vật liệu chính. Mức hao phí vật liệu trong định mức này đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thực hiện bảo dưỡng.

- Mức hao phí lao động: Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp thực hiện khối lượng công tác bảo dưỡng (bao gồm cả công nhân phụ). Số lượng ngày công đã bao gồm cả lao động chính, phụ kể cả công tác chuẩn bị, kết thúc, thu dọn hiện trường. Cấp bậc công nhân trong định mức là cấp bậc bình quân của các công nhân tham gia thực hiện một đơn vị công tác bảo dưỡng.

- Mức hao phí máy thi công: Là số ca sử dụng máy và thiết bị thi công trực tiếp phục vụ để hoàn thành công tác bảo dưỡng.

2. Kết cấu định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hầm đường bộ

Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hầm đường bộ được trình bày theo nhóm, loại công tác bảo dưỡng và được mã hóa thống nhất. Mỗi loại định mức được trình bày tóm tắt nội dung công việc, đơn vị và bảng giá trị.

Tập định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hầm đường bộ gồm 03 phần sau:

Phần I. Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hầm đường bộ

- Chương I: Hướng dẫn áp dụng

- Chương II: Định mức công tác quản lý, vận hành

- Chương III: Định mức công tác kiểm tra

- Chương IV: Định mức công tác vệ sinh

Phần II. Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hầm đường bộ Hải Vân

- Chương I: Hướng dẫn áp dụng

- Chương II: Định mức công tác quản lý, vận hành

- Chương III: Định mức công tác kiểm tra

- Chương IV: Định mức công tác vệ sinh thiết bị và kết cấu hầm

- Chương V: Định mức công tác bảo dưỡng

Phần III. Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hầm đường bộ Đèo Cả

- Chương I: Hướng dẫn áp dụng

- Chương II: Công tác quản lý, vận hành.

- Chương III: Công tác kiểm tra.

- Chương IV: Công tác vệ sinh.

- Chương V: Công tác bảo dưỡng.


 

PHẦN I

ĐỊNH MỨC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HẦM ĐƯỜNG BỘ

Chương I

HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

1. Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hầm đường bộ là các thao tác kỹ thuật và các hoạt động quản lý, vận hành cần thiết nhằm phòng ngừa và khắc phục kịp thời những hư hỏng nhỏ, hạn chế tối đa sự phát triển từ hư hỏng nhỏ thành các hư hỏng lớn. Các công việc này được tiến hành thường xuyên, theo định kỳ để đảm bảo mọi hoạt động của hầm được khai thác một cách an toàn, thông suốt.

2. Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hầm đường bộ đư­ợc áp dụng để lập dự toán, đơn giá, giá dịch vụ sự nghiệp công quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình hầm đường bộ, làm cơ sở xác định dự toán, đơn giá, giá dịch vụ sự nghiệp công công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hầm đường bộ.

3. Phần định mức này được áp dụng đối với các công trình hầm đường bộ chung. Đối với các công trình hầm đường bộ có quy trình quản lý, vận hành khai thác và bảo trì riêng được xác định theo định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên riêng phù hợp với công trình đó.

4. Đối với các công việc cần thiết khác không có trong phần định mức này được áp dụng theo các định mức tương tự ban hành kèm theo Thông tư này, hoặc hệ thống định mức xây dựng do Bộ Xây dựng ban hành hoặc định mức khác do cơ quan có thẩm quyền công bố hoặc theo quy trình quản lý, bảo trì, vận hành khai thác riêng của các công trình (nếu có). Chủ đầu tư, cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền tổ chức xác định và hiệu chỉnh cho phù hợp với thực tế.

5. Quá trình sử dụng định mức, nếu công việc có trong định mức nhưng thực tế không làm thì không đưa vào dự toán, đơn giá, giá dịch vụ sự nghiệp công; nếu công việc không có trong định mức nhưng thực tế phải làm thì áp dụng định mức tương tự đã được công bố để lập dự toán, đơn giá, giá dịch vụ sự nghiệp công.

Chương II

ĐỊNH MỨC CÔNG TÁC QUẢN LÝ, KHAI THÁC HẦM ĐƯỜNG BỘ

QLH.10100 TRƯỞNG CA VẬN HÀNH

Thành phần công việc: Điều hành toàn bộ hoạt động hầm; Chỉ huy vận hành các hệ thống, thiết bị: hệ thống điện, thông gió, điều khiển giám sát giao thông, thông tin liên lạc và báo động cháy; Chỉ huy công tác bảo vệ, cứu hộ, cứu nạn và chữa cháy.

Đơn vị: 01 ngày

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

QLH.101

Trưởng ca vận hành

Kỹ sư 5/8

công

3

 

 

 

 

10

Ghi chú: Định mức áp dụng cho hầm có trung tâm điều hành có quy trình vận hành trưởng ca vận hành 01 người/ca trực 3 ca/ngày.


 

QLH.10200 GIÁM SÁT VÀ ĐIỀU KHIỂN GIAO THÔNG

Thành phần công việc: Giám sát giao thông trong hầm. Cài đặt biển báo - tín hiệu giao thông. Trực máy tính điều khiển Camera. Nhập thông số lưu lượng xe. Báo báo với trưởng ca và các đơn vị chức năng khi có sự cố xảy ra.

Đơn vị: 01 ngày

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

QLH.102

Giám sát và điều khiển giao thông

Kỹ sư 4/8

công

3

 

 

 

 

10

Ghi chú: Định mức áp dụng cho hầm có trung tâm giám sát và điều khiển giao thông, quy trình vận hành trực giám sát và điều khiển giao thông 1 người/ca thực hiện 3 ca/ngày.


 

QLH.10300 ĐIỀU KHIỂN HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC

Thành phần công việc: Trực máy phân tích và điều khiển hệ thống điện thoại. Trực máy tính phát hiện, báo cháy, sự cố. Báo báo với trưởng ca và các đơn vị chức năng khi có sự cố xảy ra.

Đơn vị: 01 hệ thống/1 ngày

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

QLH.103

Điều khiển hệ thống thông tin liên lạc

Kỹ sư 4/8

công

3

 

 

 

 

10

Ghi chú: Định mức áp dụng cho hầm có hệ thống thông tin liên lạc, quy trình vận hành 1 người trực hệ thống trong 1 ca, thực hiện 3 ca/ngày.


 

QLH.10400 ĐIỀU KHIỂN HỆ THỐNG ĐIỆN

Thành phần công việc: Theo dõi, kiểm tra thiết bị, thao tác và xử lý sự cố theo phân cấp. Báo cáo những sự cố bất thường. Cài đặt rơle theo phiếu. Nhân viên trực ca ba tổng hợp các thông số vận hành và tình trạng hoạt động của thiết bị trong ngày, báo trưởng ca. Báo trưởng ca tình trạng bất thường của thiết bị, chọn phương thức vận hành thích hợp, đề xuất kiểm tra thiết bị.

Đơn vị: 01 hệ thống/1 ngày

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

QLH.104

Điều khiển hệ thống điện

Kỹ sư 4/8

công

3

Nhân công 4/7

công

3

 

 

 

 

10

Ghi chú: Định mức chỉ áp dụng cho hầm có hệ thống điện, quy trình vận hành 1 kỹ sư 4/8 và 1 công nhân 4/7 trực hệ thống trong 1 ca, thực hiện 3 ca/ngày.


 

QLH.10500 ĐIỀU KHIỂN THÔNG GIÓ

Thành phần công việc: Cài đặt và giám sát thông số quạt phản lực. Cài đặt và giám sát thông số thiết bị thông gió. Báo với trưởng ca và các đơn vị chức năng khi có sự cố xảy ra.

Đơn vị: 01 hệ thống/1 ngày

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

QLH.105

Điều khiển thông gió

Kỹ sư 4/8

công

3

 

 

 

 

10

Ghi chú: Định mức chỉ áp dụng cho hầm có hệ thống thông gió, quy trình vận hành 1 người trực hệ thống trong 1 ca, thực hiện 3 ca/ngày.


 

QLH.10600 ĐỘI BẢO VỆ

Thành phần công việc: Trực điều hành các vị trí, trực tiếp chỉ huy công tác bảo vệ, điều phối nhân lực xử lý sự cố. Lái xe tuần tra. Trực kiểm soát 2 đầu cửa hầm. Trực phân luồng xe. Trực kiểm soát khu vực trong hầm. Trực bảo vệ nhà điều hành. Lái xe cứu thương.

Đơn vị: 01 ngày

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

QLH.106

Đội bảo vệ

Nhân công 4/7

công

15

 

 

 

 

10

Ghi chú: Định mức chỉ áp dụng cho hầm có đội bảo vệ, quy trình vận hành 01 đội 05 người trên 01 ca, thực hiện 3 ca/ngày.


 

QLH.10700 ĐỘI CỨU HỘ

Thành phần công việc: Trực đảm bảo cứu hộ, cứu thương và hướng dẫn lánh nạn. Hướng dẫn đảm bảo giao thông trong hầm. Phối hợp với bộ phận chữa cháy, tham gia đội hình chữa cháy khi có lệnh. Hướng dẫn lánh nạn đối với người dân vào các cửa thoát hiểm khi có sự cố cháy nổ trong hầm. Sơ cấp cứu ban đầu đối với người bị nạn. Vận hành xe kéo dở, cứu hộ kéo xe hỏng. Hướng dẫn điều tiết giao thông, chống tai nạn tiếp theo và giải phóng hiện trường khi có sự cố ách tắc giao thông, tai nạn, cháy, nổ xảy ra trong hầm.

Đơn vị: 01 ngày

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

QLH.107

Đội cứu hộ

Nhân công 4/7

công

15

 

 

 

 

10

Ghi chú: Định mức chỉ áp dụng cho hầm có đội cứu hộ, 1 đội 5 người cho 1 ca, thực hiện 3 ca/ngày.


 

QLH.10800 ĐỘI CHỮA CHÁY

Thành phần công việc: Trực điều hành các vị trí, trực tiếp chỉ huy công tác bảo vệ hiện trường, trinh sát đám cháy, điều phối nhân lực xử lý sự cố, chữa cháy tại hiện trường. Trực lái xe chữa cháy. Trực chữa cháy. Trực lái xe công tác, xe thang.

Đơn vị: 01 ngày

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

QLH.108

Đội chữa cháy

Nhân công 4/7

công

15

 

 

 

 

10

Ghi chú: Định mức chỉ áp dụng cho hầm có đội chữa cháy, 1 đội 5 người cho 1 ca, thực hiện 3 ca/ngày.

QLH.10900 ĐIỀU KHIỂN SCADA CHÍNH VÀ LCD

Thành phần công việc: Trực hệ thống điều khiển giám sát. Tổng hợp các lỗi thiết bị, báo động, dữ liệu chính của hệ thống điều khiển hầm, điều khiển màn hình giám sát LCD.

Đơn vị: 01 ngày

Mã hiệu

Công tác

Thành phần

hao phí

Đơn vị

Số lượng

QLH.109

Điều khiển SCADA chính và LCD

Kỹ sư 4/8

công

3

 

 

 

 

10

Ghi chú: Định mức chỉ áp dụng cho hầm có hệ thống điều khiển SCADA và LCD, 1 người trực/ca thực hiện 3 ca/ngày.


 

QLH.11100 NHÂN VIÊN VẬN HÀNH, XỬ LÝ SỰ CỐ THIẾT BỊ

Thành phần công việc: Khi có sự cố, phối hợp vận hành trên tủ điều khiển và thiết bị. Khởi động, xác lập lại trạng thái hoạt động của hệ thống. Giám sát vận hành thiết bị. Giám sát công tác bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị.

Đơn vị: 01 ngày

Mã hiệu

Công tác

Thành phần

hao phí

Đơn vị

Số lượng

QLH.111

Nhân viên vận hành và xử lý sự cố thiết bị

Kỹ sư 4/8

công

3

 

 

 

 

10

Ghi chú: Định mức chỉ áp dụng cho hầm có nhân viên vận hành, xử lý sự cố thiết bị, 01 người trực/ca, thực hiện 3 ca/ngày.


 

Chương III

ĐỊNH MỨC CÔNG TÁC KIỂM TRA HẦM ĐƯỜNG BỘ

BDH.20100 KIỂM TRA ĐỊNH KỲ KẾT CẤU HẦM

Thành phần công việc: Kiểm tra định kỳ toàn bộ hệ thống kết cấu hầm đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: lần/100m

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDH.201

Kiểm tra định kỳ kết cấu hầm

Nhân công 5/7

công

0,0161

 

 

 

 

10

BDH.20200 KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN KẾT CẤU HẦM

Thành phần công việc: Kiểm tra thường xuyên toàn bộ hệ thống kết cấu hầm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: lần/100m

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDH.202

Kiểm tra thường xuyên kết cấu hầm

Nhân công 5/7

công

0,0162

 

 

 

 

10

BDH.20300 KIỂM TRA HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN GIÁM SÁT GIAO THÔNG

Thành phần công việc: Kiểm tra toàn bộ hệ thống điều khiển giám sát giao thông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: lần/100m

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDH.203

Kiểm tra hệ thống giám sát giao thông

Nhân công 5/7

công

0,0159

 

 

 

 

10

BDH.20400 KIỂM TRA HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC

Thành phần công việc: Kiểm tra toàn bộ hệ thống thông tin liên lạc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: lần/100m

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDH.204

Kiểm tra hệ thống thông tin liên lạc

Nhân công 5/7

công

0,0159

 

 

 

 

10

BDH.20500 KIỂM TRA HỆ THỐNG THÔNG GIÓ

Thành phần công việc: Kiểm tra toàn bộ hệ thống thông gió đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: lần/100m

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDH.205

Kiểm tra hệ thống thông gió

Nhân công 5/7

công

0,0159

 

 

 

 

10

BDH.20600 KIỂM TRA HỆ THỐNG ĐIỆN

Thành phần công việc: Kiểm tra toàn bộ hệ thống điện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: lần/100m

Mã hiệu

Công tác

Thành phần

hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDH.206

Kiểm tra hệ thống điện

Nhân công 5/7

công

0,0165

 

 

 

 

10

BDH.20700 KIỂM TRA HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA

Thành phần công việc: Kiểm tra toàn bộ hệ thống điều hòa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: lần/100m

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDH.207

Kiểm tra hệ thống điều hòa

Nhân công 5/7

công

0,0157

 

 

 

 

10


 

Chương IV

ĐỊNH MỨC CÔNG TÁC VỆ SINH

BDH.30100 VỆ SINH TỦ ĐẶT THIẾT BỊ ĐIỀU KHIỂN GIAO THÔNG (CCTV) VÀ TRUYỀN HÌNH MẠCH KÍN

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Phân luồng đảm bảo an toàn giao thông tại vị trí thi công trong hầm. Vệ sinh tủ đặt thiết bị điều khiển giao thông và truyền hình mạch kín đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 tủ

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDH.301

Vệ sinh tủ đặt thiết bị điều khiển giao thông (CCTV) và truyền hình mạch kín

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,063

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,05

Xà phòng

kg

 

Vật liệu khác

%

5

Nhân công 4/7

công

0,489

Máy thi công

 

 

Máy hút bụi công nghiệp công suất 1,2 - 1,4kW

ca

0,041

 

 

 

 

10

BDH.30200 VỆ SINH TỦ ĐIỀU KHIỂN BIỂN BÁO CÓ NỘI DUNG THAY ĐỔI (VMS)

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Phân luồng đảm bảo an toàn giao thông tại vị trí thi công trong hầm, vệ sinh tủ điều khiển biển báo có nội dung thay đổi đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 tủ

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDH.302

Vệ sinh tủ điều khiển biển báo có nội dung thay đổi (VMS)

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,056

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,056

Xà phòng

kg

0,025

Vật liệu khác

%

5

 

 

Nhân công 4/7

công

0,410

Máy thi công

 

 

Máy hút bụi công nghiệp công suất 1,2 - 1,4kW

ca

0,041

 

 

 

 

10

BDH.30300 VỆ SINH CAMERA VÀ HỘP ĐIỀU KHIỂN

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Phân luồng đảm bảo an toàn giao thông tại vị trí thi công trong hầm. Vệ sinh sạch camera và hộp điều khiển đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 cái

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDH.303

Vệ sinh Camera và hộp điều khiển

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,016

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,023

Nước rửa kính

 

0,014

Xà phòng

kg

0,010

Bông thấm nước

 

0,020

Vật liệu khác

%

5

Nhân công 4/7

công

0,238

Máy thi công

 

 

Xe thang nâng (chiều cao nâng đến 12m)

ca

0,057

 

 

 

 

10

BDH.30400 VỆ SINH BIỂN BÁO CÓ NỘI DUNG THAY ĐỔI (VMS)

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Phân luồng đảm bảo an toàn giao thông tại vị trí thi công trong hầm. Tắt nguồn điện, vệ sinh bên ngoài, vệ sinh tất cả các cạc điều khiển đèn LED, các mạch điều khiển và các thiết bị điện tử. Vệ sinh các mạch, bảng điện tử, bề mặt mêca. Đóng nguồn điện kiểm tra, kiểm tra tình trạng hoạt động, xác lập đường truyền tín hiệu. Hoàn thiện, dọn dẹp.

Đơn vị: 01 cái

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

BDH.304

Vệ sinh biển báo có nội dung thay đổi (VMS)

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,142

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,092

Xà phòng

 

0,06

Bông thấm nước

kg

0,058

Vật liệu khác

 

5

Nhân công 4/7

công

1,495

Máy thi công

 

 

Xe nâng (chiều cao nâng đến 12m)

ca

0,374

Máy hút bụi công nghiệp công suất 1200 - 1400W

ca

0,009

 

 

 

 

10


 

Phần II

ĐỊNH MỨC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HẦM ĐƯỜNG BỘ HẢI VÂN

Chương I

HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

1. Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hầm đường bộ Hải Vân là các thao tác kỹ thuật và các hoạt động quản lý, vận hành cần thiết nhằm phòng ngừa và khắc phục kịp thời những hư hỏng nhỏ, hạn chế tối đa sự phát triển từ hư hỏng nhỏ thành các hư hỏng lớn. Các công việc này được tiến hành thường xuyên, theo định kỳ để đảm bảo mọi hoạt động của hầm được khai thác một cách an toàn, thông suốt.

2. Định mức một số công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hầm đường bộ Hải Vân đư­ợc áp dụng để lập dự toán, đơn giá quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình hầm đường bộ, làm cơ sở xác định, quản lý dự toán công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hầm đường bộ.

3. Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hầm đường bộ Hải Vân được áp dụng riêng đối với hầm đường bộ Hải Vân.

4. Đối với các công việc cần thiết khác không có trong phần định mức này được áp dụng theo các định mức tương tự ban hành kèm theo Thông tư này, hoặc hệ thống định mức xây dựng do Bộ Xây dựng ban hành hoặc định mức khác do cơ quan có thẩm quyền công bố. Chủ đầu tư, cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền tổ chức xác định và hiệu chỉnh cho phù hợp với thực tế.

5. Quá trình sử dụng định mức, nếu công việc có trong định mức nhưng thực tế không làm thì không đưa vào dự toán, nếu công việc không có trong định mức nhưng thực tế phải làm thì áp dụng định mức tương tự đã được công bố để lập dự toán.

Chương II

CÔNG TÁC QUẢN LÝ, VẬN HÀNH

HV.11010 Trưởng ca vận hành

Thành phần công việc: Chỉ huy vận hành các hệ thống, thiết bị: hệ thống điện, thông gió, điều khiển giám sát giao thông, thông tin liên lạc và báo động cháy, Scada chính. Chỉ huy công tác bảo vệ, cứu hộ, cứu nạn và chữa cháy.

Đơn vị: công/ngày

Mã hiệu

Công tác quản lý

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

HV.11010

Trưởng ca vận hành

Nhân công

- Kỹ sư bậc 5/8

công

3

HV.11020 Giám sát và điều khiển giao thông

Thành phần công việc: Giám sát giao thông trong hầm. Cài đặt nội dung biển báo - tín hiệu giao thông theo hướng Huế - Đà Nẵng; Đà Nẵng - Huế. Nhập thông số lưu lượng xe. Báo cáo với trưởng ca khi có sự cố xảy ra.

Đơn vị: công/ngày

Mã hiệu

Công tác quản lý

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

HV.11020

Giám sát và điều khiển giao thông

Nhân công

- Bậc kỹ sư 4/8


 

công


 

06

- Bậc thợ 5/7

công

06

HV.11030 Điều khiển hệ thống thông tin liên lạc

Thành phần công việc: Trực máy phân tích và điều khiển hệ thống điện thoại. Trực máy tính phát hiện, báo cháy, sự cố. Trực điều khiển hệ thống Radio phát thanh lại. Báo cáo với trưởng ca khi có sự cố xảy ra.

Đơn vị: công/ngày

Mã hiệu

Công tác quản lý

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

HV.11030

Điều khiển hệ thống thông tin liên lạc

Nhân công

- Bậc kỹ sư 4/8


 

công


 

9

HV. 1104 Điều khiển hệ thống điện

Thành phần công việc: Điều khiển các thiết bị cấp điện áp 110KV. Điều khiển các thiết bị và các xuất tuyến 22/0,4kV. Quản lý mạng phân phối 22/0,4kV, chiếu sáng. Báo cáo với trưởng ca khi có sự cố xảy ra.

Đơn vị: công/ngày

Mã hiệu

Công tác quản lý

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

HV.11040

Điều khiển hệ thống điện

Nhân công

- Bậc kỹ sư 4/8


 

công


 

3

- Bậc thợ 5/7

công

6

HV. 11050 Điều khiển thông gió và cung cấp nước

Thành phần công việc: Cài đặt và giám sát thông số quạt phản lực, cấp thoát khí, lọc bụi tĩnh điện. Cài đặt thông số thiết bị thông gió. Điều khiển cấp nước toàn bộ hầm. Báo cáo với trưởng ca khi có sự cố xảy ra.

Đơn vị: công/ngày

Mã hiệu

Công tác quản lý

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

HA.11050

Điều khiển thông gió và cung cấp nước

Nhân công

- Bậc kỹ sư 4/8


 

công


 

6

- Bậc thợ 5/7

công

3

HV. 11060 Đội bảo vệ

Thành phần công việc: Vận hành, tiếp nhận và xử lý thông tin vận hành ca trực. Trực bảo vệ đầu cửa hầm phía Bắc; Trạm SS5, kiểm soát giao thông đầu cửa hầm phía Bắc. Trực bảo vệ đầu cửa hầm phía Nam, kiểm soát giao thông đầu cửa hầm phía Nam; Phân luồng xe, lái xe tuần tra trong hầm; Trực kiểm soát khu vực trong hầm. Trực bảo vệ nhà thông gió, trạm SS6. Trực bảo vệ tòa nhà điều hành trung tâm và khu vực QT phía Nam; Trực bảo vệ trạm SS7, kiểm tra, kiểm soát phương tiện trước khi vào hầm tại cổng kiểm soát phía Bắc. Trực bảo vệ trạm SS8, kiểm tra, kiểm soát phương tiện trước khi vào hầm tại cổng kiểm soát phía Nam

Đơn vị: công/ngày

Mã hiệu

Công tác quản lý

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

HV.11060

Đội bảo vệ

Nhân công

 

 

­- Bậc thợ 4/5

công

30

HV. 11070 Đội cứu hộ

Thành phần công việc: Vận hành, tiếp nhận và xử lý thông tin vận hành ca trực. Hướng dẫn lánh nạn khi có sự cố tai nạn, cháy nổ trong hầm; Lái xe cứu thương; Lái xe kéo dỡ, cứu hộ kéo xe hỏng; Hướng dẫn điều tiết giao thông, chống tai nạn tiếp theo và giải phóng hiện trường. Báo với trưởng ca khi có sự cố xảy ra.

Đơn vị: công/ngày

Mã hiệu

Công tác quản lý

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

HV.1108

Cứu hộ

Nhân công

- Bậc thợ 4/5

công

21

HV. 11080 Đội chữa cháy

Thành phần công việc: Vận hành ca trực, trinh sát và tác chiến chỉ huy chữa cháy tại hiện trường. Báo với trưởng ca khi có sự cố xảy ra.

Đơn vị: công/ngày

Mã hiệu

Công tác quản lý

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

HV.1100

Đội chữa cháy

Nhân công

 

 

­- Bậc thợ 4/5

công

15

HV. 11090 Điều khiển SCADA chính và LCD

Thành phần công việc: Trực hệ thống điều khiển giám sát và tổng hợp các lỗi thiết bị, báo động, dữ liệu chính của 4 hệ thống điều khiển hầm, điều khiển màn hình giám sát LCD. Báo cáo với trưởng ca khi có sự cố xảy ra.

Đơn vị: công/ngày

Mã hiệu

Công tác quản lý

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

HA.11090

Điều khiển SCADA chính và LCD

Nhân công

- Bậc kỹ sư 4/8


 

công


 

3

HV.11100 Nhân viên vận hành, xử lý sự cố thiết bị

Thành phần công việc: Khi có sự cố, phối hợp vận hành trên tủ điều khiển và thiết bị. Xác nhận trạng thái cảnh báo lỗi trên hệ thống tại các trạm. Khởi động, xác lập lại trạng thái hoạt động của hệ thống. Kiểm tra tình trạng kết nối tín hiệu điều khiển từ OCC đến các trạm. Đưa hệ thống trở lại hoạt động bình thường. Giám sát vận hành thiết bị, giám sát công tác bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị.

Đơn vị: công/ngày

Mã hiệu

Công tác quản lý

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

HA.11100

Nhân viên vận hành, xử lý sự cố

Nhân công

- Kỹ sư bậc 4/8


 

công


 

3


 

CHƯƠNG III

CÔNG TÁC KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN

MỤC 1. CÔNG TÁC KIỂM TRA ĐỊNH KỲ

HV.21010 Kiểm tra kết cấu hầm

Thành phần công việc: Kiểm tra toàn bộ hệ thống kết cấu hầm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: công/năm

Mã hiệu

Công tác kiểm tra

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.21010

Kiểm tra định kỳ kết cấu hầm

Nhân công

công


 

ca


 

24


 

4,2705

- Bậc thợ 5/7

Máy thi công

- Xe 15 chỗ

MỤC 2. CÔNG TÁC KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN

HV.22010 Kiểm tra thường xuyên kết cấu hầm

Thành phần công việc: Kiểm tra toàn bộ hệ thống kết cấu hầm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: công/năm

Mã hiệu

Công tác kiểm tra

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.21010

Kiểm tra kết cấu hầm

Nhân công

 

công

556,19

- Bậc thợ 5/7

HV.22020 Kiểm tra hệ thống giám sát giao thông

Thành phần công việc: Kiểm tra toàn bộ hệ thống điều khiển giám sát giao thông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị: công/năm

Mã hiệu

Công tác kiểm tra

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.22020

Kiểm tra hệ thống giám sát giao thông

Nhân công

công


 

ca


 

182,5


 

4,2705

- Bậc thợ 5/7

Máy thi công

- Xe 15 chỗ

HV.22030 Kiểm tra hệ thống thông tin liên lạc

Thành phần công việc: Kiểm tra toàn bộ hệ thống thông tin liên lạc đảm bảo yêu cầu

Đơn vị: công/năm

Mã hiệu

Công tác kiểm tra

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.22030

Kiểm tra hệ thống giám sát giao thông

Nhân công

công


 

ca


 

182,5


 

4,2705

- Bậc thợ 5/7

Máy thi công

- Xe 15 chỗ

HV.22040 Kiểm tra hệ thống thông gió

Thành phần công việc: Kiểm tra toàn bộ hệ thống thông gió đảm bảo yêu cầu

Đơn vị: công/năm

Mã hiệu

Công tác kiểm tra

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.22040

Kiểm tra hệ thống thông gió

Nhân công

công


 

ca


 

182,5


 

4,2705

- Bậc thợ 5/7

Máy thi công

- Xe 15 chỗ

HV.22050 Kiểm tra hệ thống điện

Thành phần công việc: Kiểm tra toàn bộ hệ thống điện đảm bảo yêu cầu

Đơn vị: công/năm

Mã hiệu

Công tác kiểm tra

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.22050

Kiểm tra hệ thống điện

Nhân công

công


 

ca


 

365


 

4,2705

- Bậc thợ 5/7

Máy thi công

- Xe 15 chỗ

HV.22060 Kiểm tra hệ thống điều hòa

Thành phần công việc: Kiểm tra toàn bộ hệ thống điều hòa đảm bảo yêu cầu

Đơn vị: công/năm

Mã hiệu

Công tác kiểm tra

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.22030

Kiểm tra hệ thống điều hòa

Nhân công


 

công


 

ca


 

182,5


 

4,2705

- Bậc thợ 5/7

Máy thi công

- Xe 15 chỗ


 

Chương IV

CÔNG TÁC VỆ SINH THIẾT BỊ VÀ KẾT CẤU HẦM

Mục 1

HỆ THỐNG GIÁM SÁT VÀ ĐIỀU KHIỂN GIAO THÔNG

HV.31110 Vệ sinh tủ đặt thiết bị điều khiển giao thông và truyền hình mạch kín; tủ điều khiển biển báo có nội dung thay đổi (VMS)

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Lau sạch bề mặt ngoài, tắt nguồn điện, hút bụi, vệ sinh bên trong tủ theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 tủ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Tủ CCTV

Tủ VMS

HV.31110

Vệ sinh tủ điều khiển giao thông và truyền hình mạch kín; tủ điều khiển biển báo có nội dung thay đổi

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,075

0,0625

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,05

0,0625

Xà phòng

Kg

 

0,025

Vật liệu khác

%

5

5

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4/7

công

0,536

0,4290

Máy

 

 

 

Xe 15 chỗ

ca

0,0188

0,0188

Máy hút bụi công

ca

0,0043

0,0043

 

 

 

 

1

2

HV.31120 Vệ sinh Camera và hộp điều khiển

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển trong phạm vị 30 m. Phân luồng đảm bảo an toàn giao thông tại vị trí thi công trong hầm, vệ sinh trong ngoài camera và hộp điều khiển.

Đơn vị: 01 cái

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.31120

Vệ sinh camera và hộp điều khiển

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,063

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,031

Nước rửa kính

lít

0,013

Xà phòng

kg

0,025

Bông thấm nước

kg

0,006

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Công nhân 4/7

công

0,268

Máy

 

 

Xe nâng (chiều dài thang đến 12m)

ca

0,067

Xe 15 chỗ

ca

0,007

HV.31130 Vệ sinh biển báo có nội dung thay đổi (VMS)

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển trong phạm vị 30 m. Phân luồng đảm bảo an toàn giao thông tại vị trí thi công trong hầm. Tắt nguồn điện, vệ sinh bên ngoài, vệ sinh tất cả các cạc điều khiển đèn LED, các mạch điều khiển và các thiết bị điện tử. Vệ sinh các mạch động lực và các ngách của bảng. Lau bên trong bề mặt mêca, đóng nguồn điện kiểm tra, kiểm tra tình trạng hoạt động, xác lập đường truyền tín hiệu. Đưa bảng vào hoạt động.

Đơn vị: 01 bảng

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.31130

Vệ sinh biển báo có nội dung thay đổi

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,15

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,1

Xà phòng

kg

0,1

Bông thấm nước

kg

0,02

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,5714

Máy

 

 

Xe nâng (chiều cao nâng đến 12m)

ca

0,3929

Máy hút bụi công nghiệp công suất 1200 - 1400W

ca

0,01

Xe 15 chỗ

ca

0,0282

HV.31140 Vệ sinh đèn tín hiệu giao thông

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển trong phạm vị 30 m. Phân luồng đảm bảo an toàn giao thông tại vị trí thi công trong hầm. Vệ sinh bề mặt và giá đỡ của đèn giao thông, mặt kính của đèn giao thông. Vệ sinh bên trong và bên ngoài, kiểm tra các mạch điều khiển.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.31140

Vệ sinh đèn tín hiệu giao thông

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,0955

Xà phòng

kg

0,063

Nước rửa kính

lít

0,04

Chổi pan xô

cái

0,0102

Nhân công

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,857

Máy

 

 

Xe nâng (chiều cao nâng đến 12m)

ca

0,15

Xe 15 chỗ

ca

0,0282

HV.31150 Vệ sinh bộ phát hiện quá chiều cao

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển trong phạm vị 30 m. Phân luồng, đảm bảo giao thông tại vị trí thi công. Vệ sinh bên trong và bên ngoài, kiểm tra các mạch điều khiển.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.31150

Vệ sinh bộ phát hiện quá chiều cao

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,2866

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,2

Chổi pan xô

cái

0,0409

 

 

Nhân công

 

 

Công nhân 4/7

công

0,6

Máy

 

 

Xe nâng (chiều cao nâng đến 12m)

ca

0,03

Xe 15 chỗ

ca

0,0282

HV.31160 Vệ sinh màn hình quan sát và giá đỡ (tại trung tâm điều hành); màn hình LCD, giá đỡ

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Cô lập nguồn điện. Vệ sinh giá đỡ màn hình, các ngách, màn hình. Kiểm tra các thiết bị ngoại vi. Bật nguồn điện cho thiết bị hoạt động. Kiểm tra, tổng hợp báo cáo các hư hỏng nếu có.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.31160

Vệ sinh màn hình quan sát và giá đỡ; màn hình LCD và giá đỡ

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,04

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,04

Nước rửa kính

lít

0,025

Bông thấm nước

kg

0,01

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Công nhân 4/7

công

0,0476

 

 

Máy

 

 

Máy hút bụi công nghiệp công suất 1200

ca

0,0238

HV.31170 Vệ sinh máy tính vận hành

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác, vệ sinh máy tính

Đơn vị: 01 máy tính

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.31160

Vệ sinh máy tính

Vật liệu

 

 

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,01

Bông thấm nước

kg

0,015

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Công nhân 4/7

công

0,0833

Mục 2

HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC VÀ BÁO ĐỘNG CHÁY

HV.32110 Vệ sinh tủ điều khiển

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác; kiểm tra tiếp xúc khối điều khiển; vệ sinh hút bụi bên trong bên ngoài đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 tủ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.32110

Vệ sinh tủ điều khiển

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,06

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,06

Xà phòng

kg

0,025

Nhân công

 

 

Công nhân 4/7

công

0,429

Máy

 

 

Máy hút bụi

ca

0,0935

Xe 15 chỗ

ca

0,0141

HV.32120 Vệ sinh điện thoại SOS và điện thoại trực tuyến

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác, di chuyển trong phạm vi 30 m. Kiểm tra: tình trạng bên ngoài điện thoại, tình trạng hoạt động của điện thoại. Vệ sinh: thổi bụi, lau chùi bên trong và bên ngoài hộp điện thoại, các tiếp điểm, ống nghe.

Đơn vị: 01 máy

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.32120

Vệ sinh điện thoại SOS và điện thoại trực tuyến

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,01

Xà phòng

kg

0,01

Vật liệu khác

%

5

 

 

Nhân công

 

 

Công nhân 4/7

công

0,0952

Máy

 

 

Xe 15 chỗ

ca

0,0063

HV.32130 Vệ sinh đầu dò và nút bấm báo động cháy

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác, di chuyển trong phạm vi 30 m. Cách ly các đầu dò và nút bấm báo động cháy ra khỏi hệ thống. Vệ sinh bên trong, bên ngoài đầu dò và nút bấm báo động cháy đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Nút bấm

Đầu dò

HV.32130

Vệ sinh nút bấm và đầu dò báo động cháy

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,01

 

Xà phòng

kg

0,0033

 

Bông thấm nước

kg

 

0,0014

Vải phin trắng

m2

 

0,0167

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

 

0,0110

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4/7

công

0,0714

0,0950

Xe 15 chỗ

ca

0,0038

0,0051

 

 

 

 

1

2

HV.32140 Vệ sinh thiết bị cách ly chống ngắn mạch

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác, di chuyển trong phạm vi 30 m. Kiểm tra tình trạng bên ngoài thiết bị bảo vệ. Vệ sinh, thổi bụi, lau chùi bên trong, bên ngoài các thiết bị bảo vệ, các tiếp điểm.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.32140

Vệ sinh thiết bị cách ly chống ngắn mạch

Vật liệu

 

 

Bông thấm nước

kg

0,006

Vải phin trắng

m2

0,012

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,015

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Công nhân 3/7

công

0,2619

Xe 15 chỗ

ca

0,0123

HV.32150 Vệ sinh cáp quang cảm biến báo cháy

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển đến vị trí thi công. Phân luồng đảm bảo giao thông tại vị trí thi công. Vệ sinh cáp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị: 100m dài

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.32150

Vệ sinh cáp quang cảm biến báo cháy

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,585

Xà phòng

kg

0,54

 

 

Nhân công

 

 

Công nhân 4/7

công

0,7143

Máy

 

 

Xe thang nâng

ca

0,1786

Xe 15 chỗ

ca

0,002

HV.32160 Vệ sinh cáp, cột và giàn Anten phát sóng Radio

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác, di chuyển trong phạm vi 30 m. Kiểm tra hình dạng cáp anten, giá treo, hộp đấu nối giữa cáp anten và cáp tín hiệu. Vệ sinh lau chùi bề mặt cáp anten, các bộ đấu nối giữa cáp tín hiệu và cáp anten. Vệ sinh giàn cột, bộ đấu nối, bộ phối hợp trở kháng giữa dàn anten và cáp tín hiệu.

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cáp anten

(100m)

Cột, giàn an ten

(01 bộ)

HV.32160

Vệ sinh cáp, cột và giàn anten phát sóng Radio

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,0032

1,5

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

 

0,5

Xà phòng

kg

0,0024

0,5

Vật liệu khác

%

 

5

Nhân công

 

 

 

Kỹ sư 2/8

công

0,005

0,3762

Công nhân 4/7

công

0,01

0,7143

 

 

Máy

 

 

 

Xe nâng (chiều cao nâng đến 12m)

ca

0,0015

0,1762

Xe 15 chỗ

ca

 

0,0563

HV.32170 Vệ sinh máy tính vận hành

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Kiểm tra tình trạng làm việc của máy. Vệ sinh trong và ngoài máy.

Đơn vị: 01 máy

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.32170

Vệ sinh máy tính vận hành

Vật liệu

 

 

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,01

Bông thấm

kg

0,015

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Công nhân 3/7

công

0,0833

Mục 3

HỆ THỐNG THÔNG GIÓ

HV.33110 Vệ sinh trạm lọc bụi tĩnh điện (EP) (Gian EP, gian phụ trợ, gian đặt quạt EP và vòm dẫn hướng gió)

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển tới vị trí thi công. Cô lập nguồn điện. Vệ sinh gian đặt quạt, gian đặt thiết bị phụ trợ, vòm dẫn hướng gió đúng theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 100 m2

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.33110

Vệ sinh trạm lọc bụi tĩnh điện

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,5

Chổi đót

cái

0,25

Xà phòng

kg

0,4

Keo Silicon

tuýp

0,7

Cây lau nhà L 1,2m

cây

0,06

Bao tải đựng chất thải

cái

0,48

Nhân công

 

 

Công nhân 3,5/7

công

0,8

Máy

 

 

Xe tải 2,5 tấn

ca

0,01

Xe 15 chỗ

ca

0,02

HV.33120 Vệ sinh gian đặt quạt và vòm dẫn hướng gió tại nhà kết nối với hệ thống thông gió (VAB)

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển tới vị trí thi công. Cô lập nguồn điện. Vệ sinh gian đặt quạt và vòm dẫn hướng gió theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 100 m2

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.33120

Vệ sinh gian đặt quạt và vòm dẫn hướng gió (trạm cấp xả khí VAB)

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,6

Chổi đót

cái

0,3

Xà phòng

kg

0,48

 

 

Keo Silicon

tuýp

0,84

Cây lau nhà L 1,2m

cây

0,072

Bao tải đựng chất thải

cái

0,58

Nhân công

 

 

Công nhân 3,5/7

công

0,96

Máy

 

 

Xe tải 2,5 tấn

ca

0,012

Xe 15 chỗ

ca

0,024

HV.33130 Vệ sinh thiết bị phụ trợ tại nhà thông gió

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển tới vị trí thi công. Cô lập nguồn điện. Vệ sinh, kiểm tra cụm thiết bị cung cấp khí, cụm thiết bị làm khô không khí. Vệ sinh bộ lọc, mô tơ điện, máy nén khí, bình ổn khí, mô tơ van, rơ le áp lực, van an toàn, thiết bị làm khô không khí, van điều áp, van điều chỉnh bằng tay, thiết bị chỉ thị. Cấp nguồn, kiểm tra sự hoạt động của thiết bị.

Đơn vị: 01 cụm

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.33130

Vệ sinh cụm thiết bị phụ trợ (trạm cấp xả khí VAB)

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,2

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,1

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Công nhân 4,0/7

công

1,7143

Máy

 

 

Xe 15 chỗ

ca

0,0563

HV.33140 Vệ sinh thiết bị đếm lưu lượng giao thông

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển tới vị trí thi công, cô lập nguồn. Đảm bảo phân luồng giao thông. Kiểm tra, lau chùi toàn bộ thân máy và đầu dò, vặn chặt các bulông lắp đặt thiết bị. Vệ sinh trong và ngoài tủ điều khiển. Kiểm tra các quạt hút gió ở tủ điều khiển, kiểm tra các đèn tín hiệu.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.33140

Vệ sinh thiết bị đếm lưu lượng giao thông

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,04

Xà phòng

kg

0,08

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,2

Nhân công

 

 

Công nhân 5/7

công

1,4286

Máy

 

 

Xe nâng (chiều cao nâng đến 12m)

ca

0,357

Xe 15 chỗ

ca

0,0327

HV.33150 Vệ sinh thiết bị đo nồng độ khí CO

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển tới vị trí thi công. Cô lập nguồn điện. Vệ sinh bộ lọc thô. Vặn chặt bulông vỏ ngoài của tủ treo máy, vệ sinh bên trong, bên ngoài thiết bị.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.33150

Vệ sinh thiết bị đo nồng độ khí CO

Vật liệu

 

 

Vải phin trắng

m

0,1589

 

 

Bút thử điện

cái

0,0191

Chổi pan xô

cái

0,6419

Xà phòng

kg

0,1125

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,18

Nhân công

 

 

Công nhân 4/7

công

0,5714

Máy

 

 

Xe 15 chỗ

ca

0,033

HV.33160 Vệ sinh thiết bị đo tốc độ gió

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển tới vị trí thi công. Cô lập nguồn điện. Đảm bảo phân luồng giao thông, kiểm tra, vệ sinh các đầu dò, vặn chặt bulông giá treo. Vệ sinh tủ điều khiển cục bộ, Kiểm tra các đèn tín hiệu.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.33160

Vệ sinh thiết bị đo gió

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,2

Xà phòng

kg

0,08

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,2

Vật liệu khác

%

3

Nhân công

 

 

Công nhân 4/7

công

1,429

Máy

 

 

Xe nâng (chiều cao nâng đến 12m)

ca

0,2857

Xe 15 chỗ

ca

0,0179

HV.33170 Vệ sinh thiết bị đo tầm nhìn

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển tới vị trí thi công. Cô lập nguồn điện. Vệ sinh thiết bị thu, thiết bị phát, vệ sinh giá treo, vệ sinh ống chống bụi. Vệ sinh bên trong và ngoài tủ đấu nối, bộ phát và nhận sáng.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.33170

Vệ sinh thiết bị đo tầm nhìn

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,4

Xà phòng

kg

0,08

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,2

Bông thấm

kg

0,016

Nhân công

 

 

Công nhân 4/7

công

0,8571

Máy

 

 

Xe 15 chỗ

ca

0,0178

HV.33180 Vệ sinh tủ đo lường; tủ điều khiển

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển tới vị trí thi công. Kiểm tra bằng mắt thường và tình trạng hoạt động, kiểm tra đầu tiếp xúc, vệ sinh hút bụi bên trong và ngoài.

Đơn vị: 01 tủ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.33180

Vệ sinh tủ đo lường, tủ điện điều khiển

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,075

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,075

Xà phòng

kg

0,03

 

 

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Công nhân 4/7

công

0,4286

Máy

 

 

Máy hút bụi công nghiệp công suất 1200 - 1400W

ca

0,143

 

 

Xe 15 chỗ

ca

0,0188

HV.33190 Vệ sinh máy tính vận hành

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Kiểm tra tình trạng làm việc của máy. Vệ sinh trong và ngoài máy.

Đơn vị: 01 máy

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.32190

Vệ sinh máy tính vận hành

Vật liệu

 

 

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,01

Bông thấm

kg

0,015

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Công nhân 3/7

công

0,0833

Mục 4

HỆ THỐNG ĐIỆN

HV.34110 Phát quang hành lang tuyến

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển tới vị trí thi công. Chặt cây, phát quang bụi rậm, vận chuyển cây ra khỏi phạm vi tuyến, thu dọn dụng cụ.

Đơn vị: 100 m2

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.34110

Phát quang hành lang tuyến

Nhân công

Bậc thợ 3,5/7

công

0,5

HV.34120 Vệ sinh máy biến áp

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển tới vị trí thi công. Cô lập máy biến áp, vệ sinh hút bụi bên ngoài vỏ máy, tháo vỏ máy, vệ sinh bên ngoài ba cuộn dây, vệ sinh sứ hạ áp, vệ sinh đầu cốt đấu nối, vệ sinh thanh cái hạ áp, vệ sinh thanh cái truyền dẫn, vệ sinh thang cáp, vệ sinh gian đặt thiết bị.

Đơn vị: 01 máy

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Loại 22/0,4kV

Loại 110/22kV

HV.34120

Vệ sinh máy biến áp

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,5

0,1667

Vải phin trắng

m2

 

2

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,3

0,8793

Chổi đót

cái

 

0,4512

Bình xịt hơi bóp tay

bình

 

0,0579

Chổi pan xô

cái

 

0,0552

Xà phòng

kg

0,1

 

Vật liệu khác

%

5

 

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4/7

công

2,4286

3,1429

Công nhân 5/7

công

 

 

 

 

Máy

 

 

 

Máy hút bụi công nghiệp công suất 1200 - 1400W

ca

0,143

0,25

Xe 15 chỗ

ca

0,0281

 

 

 

 

 

1

2

HV.34130 Vệ sinh ngăn lộ

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển tới vị trí thi công. Cô lập GIS110kV, GIS22kV vệ sinh hút bụi bên ngoài vỏ thiết bị, tủ điều khiển, thang cáp, rơ le bảo vệ, chống sét van, đồng hồ chỉ thị và gian đặt thiết bị.

Đơn vị: 01 ngăn lộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

GIS 110kV

GIS 22kV

HV.34130

Vệ sinh ngăn lộ

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,2

0,2

Vải phin trắng

m2

0,4

0,4

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,4

0,4

Vật liệu khác

%

5

5

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4/7

công

0,6032

0,3562

Máy

 

 

 

Máy hút bụi công nghiệp công suất 1200 - 1400W

ca

0,032

0,048

Xe 15 chỗ

ca

 

0,0113

 

 

 

 

1

2

HV.34140 Vệ sinh tủ đặt máy tính điều khiển thiết bị đầu cuối; tủ rơ le và đo lường

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển tới vị trí thi công. Kiểm tra các thiết bị, kiểm tra tình trạng trong tủ, kiểm tra các đầu tiếp xúc của dây truyền tín hiệu, vệ sinh, hút bụi.

Đơn vị: 01 tủ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.34140

Vệ sinh tủ đặt máy tính điều khiển thiết bị đầu cuối; tủ rơ le và đo lường

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,0625

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,0625

Xà phòng

kg

0,025

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

 

 

 

Công nhân 4/7

công

0,4286

Máy

 

 

Máy hút bụi

ca

0,1071

Xe 15 chỗ

ca

0,0113

HV.34150 Vệ sinh tủ phân phối chiếu sáng DB, tủ phân phối cục bộ SDB, tủ phân phối nhà bảo dưỡng VMDB; tủ phân phối 110VDC; tủ chuyển đổi nguồn G13, tủ phân phối chính MDB; tủ xạc ắc quy G11; hộp công tắc chuyển đổi nguồn G21.

Thành phần công việc: \Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển tới vị trí thi công. Kiểm tra bằng mắt thường các thiết bị bên trong tủ. Kiểm tra các đầu tiếp xúc của các dây truyền tín hiệu, kiểm tiếp xúc của aptomat, rơ le bảo vệ, cầu chì, tiếp địa vỏ tủ. Vệ sinh, hút bụi bên trong và ngoài tủ, vệ sinh gian đặt thiết bị.

Đơn vị: 01 tủ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.34150

Vệ sinh tủ phân phối chiếu sáng DB

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,063

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,063

Xà phòng

kg

0,025

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Công nhân bậc 4/7

công

0,4286

Máy

 

 

Máy hút bụi công nghiệp công suất 1200 - 1400W

ca

0,0857

Xe 15 chỗ

ca

0,0188

HV.34160 Vệ sinh hộp cầu chì FB

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển tới vị trí thi công. Kiểm tra hoạt động của thiết bị, vệ sinh hút bụi cho thiết bị.

Đơn vị: 01 hộp

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.34160

Vệ sinh hộp cầu chì FB

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,005

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,006

Nhân công

 

 

Công nhân 4/7

công

0,0857

Máy

 

 

Máy hút bụi công nghiệp công suất 1200 - 1400W

ca

0,007

Xe 15 chỗ

ca

0,0188

HV.34170 Vệ sinh màn hình LCD, tủ và giá đỡ

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Tắt nguồn điện, vệ sinh giá đỡ và bề mặt ngoài màn hình. Bật lại nguồn điện.

Đơn vị: 01 khối màn hình

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.34170

Vệ sinh màn hình LCD, tủ và giá đỡ

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,025

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,025

Nước rửa kính

lít

0,013

Bông thấm nước

kg

0,005

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Công nhân 4/7

công

0,2619

Máy

 

 

Máy hút bụi công nghiệp công suất 1200 - 1400W

ca

0,1667

HV.34180 Vệ sinh bộ lưu điện (UPS)

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển tới vị trí thi công. Chuyển chế độ sang nối tắt, cô lập nguồn UPS, vệ sinh hút bụi bên ngoài vỏ tủ UPS, tháo các bản cực vệ sinh hút bụi bên trong, kiểm tra các linh phụ kiện liên quan. Đưa UPS vào hoạt động. Vệ sinh công nghiệp gian đặt UPS.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.34180

Vệ sinh bộ lưu điện (UPS)

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,3

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,3

 

 

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Công nhân 5/7

công

1,1429

Máy

 

 

Máy hút bụi công nghiệp công suất 1200 - 1400W

ca

0,143

Xe 15 chỗ

ca

0,0282

HV.34190 Vệ sinh ắc quy

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển tới vị trí thi công. Rút cầu chì tổng, tháo cáp nối của các gian ắc quy để giảm điện áp, mở và vệ sinh nắp đậy thanh nối cực bình ắc quy, hút bụi tổng thể bên ngoài. Dùng nước nóng rửa bề mặt vỏ bình ắc quy và các thanh nối các cực. Dùng giẻ lau làm khô các thanh nối cực và vỏ bình. Đấu nối lại cáp điện và vặn chặt các đầu nối, lắp lại cầu chì tổng, kiểm tra sự hoạt động của ắc quy.

Đơn vị: 10 bình

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.34190

Vệ sinh ắc quy

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,0060

Mỡ chì

kg

0,026

Dung dịch châm bình ắc quy

lít

0,012

Nhân công

 

 

Công nhân 4/7

công

0,238

Máy

 

 

Máy hút bụi công nghiệp công suất 1200 - 1400W

ca

0,024

Xe 15 chỗ

ca

0,01

HV.34210 Vệ sinh bộ cảm biến chiếu sáng

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển tới vị trí thi công. Kiểm tra hoạt động, cô lập nguồn, vệ sinh trong và ngoài, đóng nguồn.

Đơn vị: 01 bộ cảm biến

Mã hiệu

Công tác

bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.34210

Vệ sinh bộ cảm biến chiếu sáng

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,1

Vải phin trắng

m2

0,19

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,05

Keo silicon

tuýp

0,2

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,2381

Máy

 

 

Xe nâng (chiều cao nâng đến 12m)

ca

0,1191

Xe 15 chỗ

ca

0,0188

HV.34220 Vệ sinh biển chỉ dẫn thoát hiểm

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển tới vị trí thi công. Cô lập nguồn, dùng chổi pan xô lau chùi bề mặt ngoài của biển, dùng xà phòng lau, dùng giẻ lau khô, đóng điện lại.

Đơn vị: 01 biển

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HC.34220

Vệ sinh biển chỉ dẫn thoát hiểm

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,0825

Xà phòng

kg

0,05

Vật liệu khác

%

5

 

 

Nhân công

 

 

Công nhân 3/7

công

0,0179

 

 

Máy

 

 

 

 

Xe 15 chỗ

ca

0,0011

HV.34230 Vệ sinh, vận hành kiểm tra máy phát điện DIEZEL

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Kiểm tra và vệ sinh hút bụi đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vận hành và kiểm tra máy trong thời gian 15 phút, mang tải 25% công suất.

Đơn vị: 01 hệ thống

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.34230

Vệ sinh, vận hành kiểm tra máy phát điện DIEZEL

Vật liệu

 

 

Dầu diesel

lít

19

Nhân công

 

 

Công nhân 4/7

công

2

Máy

 

 

Máy hút bụi công nghiệp công suất 1200-1400W

ca

0,25

HV.34240 Vệ sinh thang cáp

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Phân luồng đảm bảo giao thông. Vệ sinh toàn bộ thang cáp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật

Đơn vị: 01 m

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.34270

Vệ sinh thang cáp

Nhân công

Công nhân 4/7


 

công


 

0,008

Máy

 

 

Xe nâng (chiều cao đến 12m)

ca

0,001

HV.34250 Vệ sinh máy tính vận hành

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Kiểm tra tình trạng làm việc của máy. Vệ sinh trong và ngoài máy.

Đơn vị: 01 máy

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.34250

Vệ sinh máy tính vận hành

Vật liệu

 

 

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,01

Bông thấm

kg

0,015

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Công nhân 3/7

công

0,0833

Mục 5

HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA

HV.35110 Vệ sinh máy điều hòa

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển tới vị trí thi công. Cô lập nguồn điện. Vệ sinh dàn nóng, dàn lạnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Cấp nguồn điện cho máy, kiểm tra sự hoạt động của máy.

Đơn vị: 01 máy

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Trong hầm

Ngoài hầm

Trung tâm

HV.35110

Vệ sinh máy điều hòa

Vật liệu

 

 

 

 

Xà phòng

kg

0,125

0,18

0,24

Giẻ lau

kg

0,11

0,18

0,24

Xăng

lít

 

0,2533

0,3377

 

 

Nhân công

 

 

 

 

Công nhân 3,0/7

công

0,786

0,81

1,08

Máy

 

 

 

 

Xe 15 chỗ

ca

0,025

0,025

 

 

 

 

 

1

2

3

MỤC 6

HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY

HV.36110 Vệ sinh hốc kỹ thuật

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển tới vị trí thi công. Vệ sinh bên ngoài trụ nước, kiểm tra tình hình hoạt động, sự rò rỉ nước. Vệ sinh, kiểm tra tình trạng hốc kỹ thuật đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 hốc

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.36110

Vệ sinh hốc kỹ thuật

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,06

Bình sơn kẽm lạnh

bình

0,1

Giấy ráp

tờ

0,3

Xà phòng

kg

0,1

Nhân công

 

 

Công nhân 3/7

công

0,312

Máy

 

 

Xe 15 chỗ

ca

0,0113

HV.36120 Vệ sinh bể thu nước ngầm phòng cháy chữa cháy

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Cô lập nguồn điện. Khóa van cấp nước vào bể. Bơm hút nước, vệ sinh nền, thành bể, vệ sinh cảm biến mực nước. Kiểm tra lưu lượng nước cấp vào.

Đơn vị: 100 m2

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.36120

Vệ sinh bể thu nước ngầm phòng cháy chữa cháy

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

2

Chất tẩy rửa

lít

2,5

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Công nhân 3/7

công

1,6

Mục 7

KẾT CẤU HẦM

HV.37110 Vệ sinh thành hầm phần sơn Matít bằng thủ công kết hợp xe xịt nước

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Phân luồng, đảm bảo an toàn giao thông. Thực hiện theo quy trình công việc tại từng vị trí đúng theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 100 m2

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.37110

Vệ sinh thành hầm sơn Matít bằng thủ công

Vật liệu

 

 

Xà phòng

kg

3,7

Xô nhựa tổng hợp

cái

0,01

Bao tải gai hoặc vật liệu tương đương

cái

0,3

 

 

Cây lau nhà L1,2m

cây

0,05

Cây lau nhà L2m

cây

0,05

Nhân công

 

 

Công nhân 3,5/7

công

1,5

Máy

 

 

Xe bơm áp lực cao

ca

0,015

Xe 15 chỗ

ca

0,0198

HV.37120. Vệ sinh thành hầm phần sơn ma tít và phần không sơn ma tít bằng xe rửa thành hầm chuyên dùng

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển đến địa điểm thi công. Đảm bảo an toàn giao thông. Thực hiện theo quy trình công việc tại từng vị trí đúng theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 100 m2

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.37120

Vệ sinh thành hầm phần sơn ma tít và phần không sơn ma tít bằng xe rửa thành hầm chuyên dùng

Vật liệu

 

 

Dung dịch tẩy rửa

lít

3,5

Nhân công

 

 

Công nhân 3,5/7

công

0,2

Máy

 

 

Xe bồn 6 m3

ca

0,014

Xe đa chức năng có thiết bị vệ sinh tường bên của hầm

ca

0,0135

HV.37130. Vệ sinh vòm hầm BTXM bằng thủ công với xe xịt nước chuyên dùng

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển đến địa điểm thi công. Phân luồng, đảm bảo an toàn giao thông. Thực hiện theo quy trình công việc tại từng vị trí đúng theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 100 m2

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.37130

Vệ sinh vòm hầm BTXM bằng thủ công với xe xịt nước chuyên dùng

Nhân công

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,009

Máy

 

 

Xe bồn 6 m3

ca

0,005

HV.37140. Vệ sinh mặt đường BTXM các điểm tránh xe bằng thủ công

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển đến địa điểm thi công. Phân luồng, đảm bảo an toàn giao thông. Thực hiện theo quy trình công việc tại từng vị trí đúng theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 100 m2

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.37140

Vệ sinh thành hầm phần sơn ma tít và phần không sơn ma tít bằng xe rửa thành hầm chuyên dùng

Vật liệu

 

 

Chổi rễ

cái

0,1

Bao tải đựng chất thải

cái

0,25

Nhân công

 

 

Công nhân 3,5/7

công

0,4

Máy

 

 

Xe 15 chỗ

ca

0,036

HV.37150 Vệ sinh lan can Inox (dọc chiều dài hầm)

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển đến địa điểm thi công. Phân luồng, đảm bảo an toàn giao thông nếu thực hiện trong thời gian xe lưu thông qua hầm. Thực hiện theo quy trình công việc tại từng vị trí đúng theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 100 md

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.37150

Vệ sinh lan can Inox

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

1

Nhân công

 

 

Công nhân 3,5/7

công

0,216

Máy

 

 

Xe 15 chỗ

ca

0,0122

HV.37160 Vệ sinh cột phản quang, mắt báo phản quang, đinh phản quang, sơn phân làn

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển đến địa điểm thi công. Phân luồng, đảm bảo an toàn giao thông. Thực hiện vệ sinh theo quy trình công việc tại từng vị trí đúng theo yêu cầu kỹ thuật.

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

100 Cột

100 mắt báo

100 Đinh

Sơn phân làn 100 m2

HV.37160

Vệ sinh cột phản quang, mắt báo phản quang, đinh phản

Vật liệu

 

 

 

 

 

Bàn chải nhựa

cái

 

 

 

0,2

Xà phòng

kg

1,561

0,36

1

1,75

Xô nhựa tổng hợp

cái

 

 

0,01

0,01

 

quang, sơn phân làn

Cây lau nhà L1,2m

cây

 

 

0,3

0,101

Giẻ lau

kg

0,701

0,27

 

 

Bao tải

cái

1,2

 

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

Công nhân 3/7

công

 

 

0,5

0,66

Công nhân 3,5/7

công

1

0,286

 

 

Máy

 

 

 

 

 

Xe 15 chỗ

ca

0,0056

0,0056

0,0056

0,0468

Xe bơm áp lực cao

ca

 

 

 

0,05

 

 

 

 

1

2

3

4

HV.37170 Tưới nước mặt đường bê tông xi măng bằng xe chuyên dùng

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển đến địa điểm thi công. Phân luồng, đảm bảo an toàn giao thông. Thực hiện theo quy trình công việc tại từng vị trí đúng theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 100m2

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.37170

Vệ sinh mặt đường Bê tông xi măng bằng cơ giới

Vật liệu

 

 

Nước

m3

0,079

Nhân công

 

 

Công nhân 3,5/7

công

0,002

Máy

 

 

Xe bồn 6m3

ca

0,001

 

 

 

HV.37180 Vệ sinh lề đường người đi bộ

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển đến địa điểm thi công. Phân luồng, đảm bảo an toàn giao thông. Thực hiện theo quy trình công việc tại từng vị trí đúng theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 100 m2

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.37180

Vệ sinh lề đường người đi bộ

Nhân công

 

 

Công nhân 3,5/7

công

0,0858

Máy

 

 

Xe bồn ≤ 6m3

ca

0,0017

Xe 15 chỗ

ca

0,0172

HV.37190 Vệ sinh mặt đường hầm thoát hiểm, hệ thống thoát nước hầm chính

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển đến địa điểm thi công. Thực hiện theo quy trình công việc tại từng vị trí đúng theo yêu cầu kỹ thuật.

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Vệ sinh mặt đường 100 m2

Hệ thống thoát nước hầm chính 100 m dài

HV.37190

Vệ sinh mặt đường, thông rãnh nước hầm thoát hiểm, hầm chính

Vật liệu

 

 

 

Chổi tre

cái

0,1

 

Bao tải đựng chất thải

cái

0,25

0,05

Cào rác loại nhỏ

cái

 

 

Nhân công

 

 

 

Công nhân 3,5/7

công

0,571

0,4

Máy

 

 

 

Xe tải 2,5 tấn

ca

0,074

 

Xe 15 chỗ

ca

0,0186

0,0186

 

 

 

 

1

2

HV.37210 Vệ sinh cửa hầm ngang

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển đến địa điểm thi công. Phân luồng, đảm bảo an toàn giao thông. Thực hiện theo quy trình công việc tại từng vị trí đúng theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 100 m2

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.37210

Vệ sinh của hầm ngang

Vật liệu

 

 

Bao tải

cái

0,51

Xô nhựa tổng hợp

cái

0,01

Xà phòng

kg

2

Nhân công

 

 

Công nhân 3,5/7

công

1,4952

Máy

 

 

Xe 15 chỗ

ca

0,008

HV.37220 Vệ sinh biểu tượng hầm

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển đến địa điểm thi công. Thực hiện công tác vệ sinh theo quy trình.

Đơn vị: 01 biểu tượng

Mã hiệu

Công tác

bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.37220

Vệ sinh biểu tượng hầm

Vật liệu

 

 

Bàn chải nhựa

cái

1,5

Xà phòng

kg

0,15

Nhân công

 

 

Công nhân 3,5/7

công

0,5714

Máy

 

 

Xe 15 chỗ

ca

0,012

HV.37230 Vệ sinh trạm kiểm soát phía Bắc

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển đến địa điểm thi công. Thực hiện theo quy trình công việc tại từng vị trí đúng theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 100 m2

Mã hiệu

Công tác

bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.37230

Vệ sinh trạm kiểm soát phía bắc

Vật liệu

 

 

Chổi rễ

cái

1,333

Bao tải đựng chất thải

cái

1,333

Nhân công

 

 

Công nhân 4/7

công

0,146

Máy

 

 

Xe tải 2,5 tấn

ca

0,012

Xe 15 chỗ

ca

0,019

HV.37240 Vệ sinh bể lọc nước, lắng đọng nước

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển đến địa điểm thi công. Thực hiện theo quy trình công việc tại từng vị trí đúng theo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 100 m2

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Bể lắng nước thải

Bể lọc nước

HV.37240

Vệ sinh bể nước thải

Vật liệu

 

 

 

Bao tải đựng chất thải

cái

0,099

0,099

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4/7

công

1,209

1,5

Máy

 

 

 

Xe bồn 6 m3

ca

0,13

 

Xe tải 2,5 tấn

ca

0,0131

 

Xe 15 chỗ

ca

0,0224

0,0224

 

 

 

 

1

2

HV.37250 Vệ sinh bể nước phòng cháy chữa cháy

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển đến địa điểm thi công. Thực hiện vệ sinh bể nước theo quy trình, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 100 m2

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.37250

Vệ sinh bể nước phòng cháy chữa cháy

Vật liệu

 

 

Bao tải đựng chất thải

cái

0,099

Nhân công

 

 

Công nhân 4/7

công

1,5

Máy

 

 

Xe bồn 6 m3

ca

0,131

Xe 15 chỗ

ca

0,0224

HV.37260 Nhặt rác hầm chính

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Thực hiện nhặt rác theo quy trình kỹ thuật

Đơn vị: 01 lượt

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.37260

Nhặt rác hầm chính

Vật liệu

 

 

Bao tải đựng chất thải

cái

0,5

Nhân công

 

 

Công nhân 3,0/7

công

1


 

Chương V

CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG

Mục 1

KẾT CẤU HẦM

HV.41110 Bảo dưỡng kết cấu vỏ hầm

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển đến vị trí thi công. Đảm bảo an toàn giao thông. Làm sạch, thông hệ thống thoát nước; quét bỏ các mảnh vụn khe co giãn; lấp đầy các chất điển kín mối nối bị hở; vệ sinh các chỗ hốc ngách bị bẩn.

Đơn vị: 100 m2

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần công việc

Đơn vị

Số lượng

HV.41110

Bảo dưỡng kết cấu vỏ hầm

Vật liệu

 

 

Chất điền kín

m3/m dài

0,0057

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Công nhân 3/7

công

0,13

Máy

 

 

Xe nâng (chiều cao nâng đến 12 m)

ca

0,129

Xe 15 chỗ

ca

0,0158

HV.41120 Bảo dưỡng kết cấu cửa hầm

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển đến vị trí thi công. Thực hiện bảo dưỡng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01m3

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần công việc

Đơn vị

Số lượng

 HV.41120

Bảo dưỡng kết cấu cửa hầm

Vật liệu

 

 

Đá hộc

m3

1,2

Đá dăm

m3

0,057

Vữa xi măng M200

m3

0,42

Nhân công

 

 

Bậc thợ 3,5/7

công

2,25

 

 

 

 

10

HV.41130 Bảo dưỡng cửa hầm ngang

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển đến vị trí thi công. Thực hiện bảo dưỡng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 100m2

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần công việc

Đơn vị

Số lượng

HV.41130

Bảo dưỡng kết cấu cửa hầm ngang

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

1,972

Xà phòng

kg

0,1972

Dầu Diezel

kg

0,1972

Vít bắn

cái

32

Mỡ

kg

1,1832

Dầu tẩy rửa PR7

kg

0,986

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Công nhân 3/7

công

1,8780

Máy

 

 

Xe 15 chỗ

ca

0,075

HV.41140 Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển đến vị trí thi công. Đảm bảo an toàn giao thông, bảo dưỡng khe co dãn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Dọn dẹp, hoàn thiện.

Đơn vị: 01 m dài

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

HV.41140

Bảo dưỡng khe co dãn mặt đường bê tông xi măng

Vật liệu

 

 

- Ma tít

m3

0,0057

Nhân công

 

 

 

 

- Bậc thợ 3,5/7

công

0,396

Máy thi công

 

 

- Máy nén khí

ca

0,036

Mục 2

HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN VÀ GIÁM SÁT GIAO THÔNG

HV.42110 Bảo dưỡng tủ đặt thiết bị giám sát giao thông và truyền hình mạch kín

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển đến vị trí thi công. Kiểm tra tình trạng hoạt động của các thiết bị đặt trong tủ. Kiểm tra, vệ sinh bên ngoài, bên trong tủ, kiểm tra các đặc tính kỹ thuật và chức năng. Đo điện trở tiếp xúc và thông mạch, điện trở cách điện. Cài đặt, truy cập và hiệu chỉnh thông số theo chức năng nếu cần thiết.

Đơn vị: 01 tủ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.42110

Bảo dưỡng tủ đặt thiết bị giám sát giao thông và truyền hình mạch kín

Vật liệu

 

 

- Giẻ lau

kg

0,28

- Vải phin trắng

m

0,2338

- Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,17

Nhân công

 

 

- Công nhân 4/7

công

0,8214

Máy

 

 

- Máy hút bụi công nghiệp công suất 1200 - 1400W

ca

0,002

Xe 15 chỗ

ca

0,025

HV.42120 Bảo dưỡng Camera

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển đến vị trí thi công. Phân luồng đảm bảo an toàn giao thông tại vị trí thi công. Vệ sinh, bảo dưỡng Camera đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Tổng hợp báo cáo hư hỏng nếu có.

Đơn vị: 01 cái

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.42120

Bảo dưỡng Camera

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,075

Xà phòng

kg

0,03

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,05

Nước rửa kính

lít

0,0125

Bông thấm nước

kg

0,0075

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Công nhân 4/7

công

0,2857

Máy

 

 

Xe nâng (chiều cao nâng đến 12m)

ca

0,071

Xe 15 chỗ

ca

0,0211

HV.42130 Bảo dưỡng hộp điều khiển Camera

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển đến vị trí thi công. Phân luồng đảm bảo an toàn giao thông tại vị trí thi công. Vệ sinh, bảo dưỡng hộp điều khiển Camera đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Tổng hợp báo cáo hư hỏng nếu có.

Đơn vị: 01 hộp

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.42130

Bảo dưỡng hộp điều khiển Camera

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,06

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,05

Xà phòng

kg

0,05

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Công nhân 4/7

công

0,2286

Máy

 

 

Xe nâng (chiều cao nâng đến 12 m)

ca

0,036

Xe 15 chỗ

ca

0,025

HV.42140 Bảo dưỡng biển báo có nội dung thay đổi (VMS)

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển đến vị trí thi công. Phân luồng đảm bảo an toàn giao thông tại vị trí thi công. Kiểm tra, bảo dưỡng biển báo đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Tổng hợp báo cáo hư hỏng nếu có.

Đơn vị: 01 bảng

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.42140

Bảo dưỡng biển báo có nội dung thay đổi

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,5

Vải phin trắng

m

0,2649

Bình xịt nước đặc chủng 0,5 at

cái

0,006

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,13

Xà phòng

kg

0,5

Bông thấm nước

kg

0,042

Chổi pan xô

cái

0,002

 

 

Nhân công

 

 

Công nhân 4/7

công

1,7143

Máy

 

 

Xe nâng (chiều cao nâng đến 12 m)

ca

0,1

Máy hút bụi công nghiệp công suất 1200 - 1400W

ca

0,02

Xe 15 chỗ

ca

0,025

HV.42150 Bảo dưỡng tủ điều khiển biển báo có nội dung thay đổi

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển đến vị trí thi công. Phân luồng đảm bảo an toàn giao thông tại vị trí thi công. Kiểm tra, bảo dưỡng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Tổng hợp báo cáo hư hỏng nếu có.

Đơn vị: 01 tủ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.42150

Bảo dưỡng tủ điều khiển biển báo có nội dung thay đổi

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,0585

Vải phin trắng

m

0,1247

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,0406

Chổi pan xô

cái

0,0161

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Công nhân 4/7

công

0,7

Máy

 

 

Xe 15 chỗ

ca

0,1

HV.42160 Bảo dưỡng đèn tín hiệu giao thông

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển đến vị trí thi công. Phân luồng đảm bảo an toàn giao thông tại vị trí thi công. Kiểm tra, bảo dưỡng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Tổng hợp báo cáo hư hỏng nếu có.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.42160

Bảo dưỡng đèn tín hiệu giao thông

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,075

Xà phòng

kg

0,06

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,1

Nước rửa kính

lít

0,03

Bông thấm nước

kg

0,015

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Công nhân 4/7

công

1

Máy

 

 

Xe 15 chỗ

ca

0,0125

HV.42170 Bảo dưỡng bộ phát hiện quá chiều cao

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển đến vị trí thi công. Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Phân luồng đảm bảo an toàn giao thông tại vị trí thi công. Kiểm tra cáp nguồn và cáp tín hiệu tại hộp đấu nối. Kiểm tra đèn LED tại thiết bị, cân chỉnh hướng nhìn của thiết bị, cân chỉnh độ cao theo quy định, kiểm tra và thử tín hiệu báo động. Vệ sinh hộp báo động tại cổng kiểm soát, vệ sinh bo mạch và các tiếp điểm hộp báo động. Xác lập lại sự hoạt động. Tổng hợp báo cáo hư hỏng nếu có.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.42170

Bảo dưỡng bộ phát hiện quá chiều cao

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,28

Vải phin trắng

m

0,0935

Bút thử điện

cái

0,002

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,2

Chổi pan xô

cái

0,0644

Nhân công

 

 

Công nhân 4/7

công

0,9

Máy

 

 

Xe nâng (chiều cao nâng đến 12 m)

ca

0,25

Xe 15 chỗ

ca

0,0282

Mục 3

HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC VÀ BÁO ĐỘNG CHÁY

HV.43110 Bảo dưỡng tủ điều khiển (tủ Main Scada; tủ thiết bị điều khiển điện thoại; tủ thiết bị điều khiển radio; tủ thiết bị điều khiển báo cháy)

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển đến vị trí thi công. Kiểm tra tình trạng hoạt động của các thiết bị đặt trong tủ, hệ thống thông qua máy tính cài đặt và giám sát tại trung tâm điều hành, nguồn điện cung cấp cho tủ và hệ thống. Kiểm tra, vệ sinh tình trạng bên ngoài, bên trong tủ, kiểm tra các đặc tính kỹ thuật và chức năng. Đo điện trở tiếp xúc và thông mạch, điện trở cách điện. Cài đặt, truy cập và hiệu chỉnh thông số theo chức năng nếu cần thiết.

Đơn vị: 01 tủ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.43110

Bảo dưỡng tủ điều khiển

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,1

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,125

Xà phòng

kg

0,05

Bông thấm nước

kg

0,0075

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Công nhân 4/7

công

0,8571

Máy

 

 

Máy hút bụi công nghiệp công suất 2,5 Kw

ca

0,2143

Xe 15 chỗ

ca

0,0083

HV.43120 Bảo dưỡng điện thoại SOS và điện thoại trực tuyến

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác, di chuyển trong phạm vi 30 m. Kiểm tra: Tình trạng hoạt động của điện thoại, tình trạng bên ngoài điện thoại. Tháo điện thoại ra, lắp điện thoại dự phòng vào. Vệ sinh: thổi bụi, lau chùi bên trong và bên ngoài, các tiếp điểm, ống nghe, thổi khô. Đo điện trở tiếp xúc và thông mạch, điện trở cách điện. Xác lập số liệu, đối chiếu tiêu chuẩn vận hành. Tổng hợp báo cáo các hư hỏng nếu có.

Đơn vị: 01 máy

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.43120

Bảo dưỡng điện thoại SOS và điện thoại trực tuyến

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,05

Xà phòng

kg

0,02

 

 

Bông thấm nước

kg

0,004

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,01

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Công nhân 4/7

công

0,0476

Máy

 

 

Xe 15 chỗ

ca

0,0021

 

 

 

HV.43130 Bảo dưỡng nút bấm và đầu dò báo động cháy

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển đến vị trí thi công. Kiểm tra tình trạng hoạt động của các nút bấm, đầu dò báo động cháy, mức tín hiệu thông qua máy tính cài đặt, giám sát hoặc kiểm tra trực tiếp trên tủ điều khiển PBS-16. Cô lập nút báo báo cháy, đầu dò báo động cháy, vệ sinh thổi bụi, lau chùi bên trong, bên ngoài nút bấm, đầu dò báo động cháy, các tiếp điểm. Đo điện trở tiếp xúc và thông mạch, điện trở cách điện. Tổng hợp báo cáo các hư hỏng nếu có.

Đơn vị: 01 nút, 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Nút bấm

Đầu dò

HV.43130

Bảo dưỡng nút bấm và đầu dò báo động cháy

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,0545

 

Bông thấm nước

kg

 

0,009

Vải phin trắng

m

 

0,025

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,0405

0,02

Bình xịt hơi bóp tay

cái

 

0,02

Xà phòng

kg

0,0408

 

Chổi pan xô

 

0,0194

 

 

 

Vật liệu khác

%

 

 

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,0600

0,25

Máy

 

 

 

Xe 15 chỗ

ca

0,0139

0,0028

 

 

 

 

10

20

HV.43140 Bảo dưỡng thiết bị cách ly chống ngắn mạch

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển đến vị trí thi công. Kiểm tra tình trạng hoạt động của các thiết bị bảo vệ. Vệ sinh, thổi bụi, lau chùi bên trong và bên ngoài thiết bị bảo vệ, các tiếp điểm. Đo điện trở tiếp xúc và thông mạch, điện trở cách điện.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác

bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.43140

Bảo dưỡng thiết bị cách ly chống ngắn mạch

Vật liệu

 

 

Bông thấm nước

kg

0,008

Vải phin trắng

m2

0,15

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,02

Gioăng cao su

cái

0,098

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Công nhân 4/7

công

0,071

Máy

 

 

Xe 15 chỗ

ca

0,0021

HV.43150 Bảo dưỡng cáp quang cảm biến báo cháy

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác, di chuyển trong phạm vi 30 m. Cách ly vòng Loop được bảo dưỡng. Phân luồng đảm bảo giao thông tại vị trí thi công. Kiểm tra tình trạng của cáp cảm biến, hộp đấu nối, neo định vị cáp, vệ sinh bề mặt cáp và gia cố lại các neo định vị. Kiểm tra mức nhiệt độ báo động cháy và hiệu chỉnh lại thông số vận hành nếu cần thiết.

Đơn vị: 100md

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.43150

Bảo dưỡng cáp quang cảm biến báo cháy

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,585

Chổi pan xô

cái

0,0082

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,072

Xà phòng

kg

0,81

Nhân công

 

 

Công nhân 4/7

công

0,375

Máy

 

 

Xe nâng (chiều cao nâng đến 12m)

ca

0,2

Xe 15 chỗ

ca

0,0125

HV.43160 Bảo dưỡng cáp, cột và giàn Anten phát sóng Radio

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển đến vị trí thi công. Kiểm tra hình dạng cáp anten, giá treo, hộp đấu nối giữa cáp anten và cáp tín hiệu, kiểm tra tín hiệu sóng AM, FM, VHF và UHF; hình dạng Anten, hộp đấu nối giữa anten AM, FM, VHF, UHF và cáp tín hiệu. Vệ sinh lau chùi bề mặt cáp anten, vệ sinh các tiếp điểm, các bo mạch, đo điện trở tiếp xúc và thông mạch trong các bộ đấu nối giữa cáp tín hiệu và cáp anten. Bảo dưỡng các bộ đấu nối phối hợp trở kháng giữa cáp an ten và cáp tín hiệu. Đo bộ suy hao đối chiếu tiêu chuẩn vận hành. Vệ sinh, bảo dưỡng bộ đấu nối, bộ phối hợp trở kháng giữa dàn anten và cáp tín hiệu.

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Cáp anten (100m)

Cột và giàn anten (1 bộ)

HV.43160

Bảo dưỡng cáp, cột và giàn Anten phát sóng radio

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,0357

1

Bông thấm nước

kg

0,0007

 

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,0036

0,125

Xà phòng

kg

0,0071

0,15

Vật liệu khác

%

5

5

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,952

0,8571

Máy

 

 

 

Xe nâng (chiều cao nâng đến 12m)

ca

0,143

0,1429

Xe 15 chỗ

ca

0,025

0,0143

 

 

 

 

1

2


 

HV.43170 Bảo dưỡng cáp quang truyền dẫn tín hiệu các hệ thống

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển đến vị trí thi công. Kiểm tra tình trạng cáp tại các hộp đấu nối ODF, kiểm tra tín hiệu quang tại các tủ điều khiển của các hệ thống. Vệ sinh các đầu nối quang tại hộp ODF.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.43170

Bảo dưỡng cáp quang truyền dẫn tín hiệu các hệ thống

Vật liệu

 

 

Cồn công nghiệp 90

lít

0,0163

Nhân công

 

 

Công nhân 4/7

công

0,063

Máy

 

 

Xe 15 chỗ

ca

0,0021

Mục 4

HỆ THỐNG THÔNG GIÓ VÀ CẤP THOÁT NƯỚC

4.1 BẢO DƯỠNG TRẠM LỌC BỤI TĨNH ĐIỆN (EP) - Có 3 EP

4.1.1 BẢO DƯỠNG QUẠT

HV.44110 Bảo dưỡng cánh quạt, cụm điều khiển, động cơ, thân quạt

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển đến vị trí thi công. Cô lập nguồn điện, bảo dưỡng cánh quạt, cụm điều khiển, động cơ, thân quạt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh, thu dọn vận tư, dụng cụ.

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

Cánh quạt

(1 bộ)

Cụm điều khiển

(1 cụm)

Động cơ

(1 bộ)

Thân quạt

(1 bộ)

HV.44110

Bảo dưỡng quạt

Vật liệu

 

 

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,5

0,15

0,25

1

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

 

0,071

0,125

 

Mỡ

kg

 

 

0,95

 

Giấy ráp

tờ

 

 

0,5

1,5

Bình sơn kẽm lạnh 250 gr

bình

 

 

 

1

Keo silicon

tuýp

 

 

 

1,5

Băng keo cách điện

cuộn

 

 

0,5

 

Xà phòng

kg

0,25

 

 

 

Bút xạ dầu

cái

 

0,075

 

0,5

Cao su non

cuộn

 

 

 

 

Vật liệu khác

%

5

 

5

5

 

 

Nhân công

 

 

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

1,1429

 

 

1,7143

Công nhân 5,0/7

công

 

1,3

1,5

 

Máy

 

 

 

 

 

Xe 15 chỗ

ca

0,0125

0,0125

0,0125

0,0125

 

 

 

 

1

2

3

4

HV.44120 Bảo dưỡng khung sàn bệ đỡ quạt

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển đến vị trí thi công. Vệ sinh cầu thang, sàn thao tác. Sơn lại các vị trí bị hoen gỉ. Vặn chặt các bulông liên kết, bulông chân đế, đánh dấu kiểm tra.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.44120

Bảo dưỡng khung sàn bệ đỡ quạt

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,25

Giấy ráp

tờ

1

Xà phòng

kg

0,1

Bình sơn kẽm lạnh

bình

1

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Công nhân 3/7

công

2,8571

Máy

 

 

Xe 15 chỗ

ca

0,025

HV.44130 Bảo dưỡng vòm dẫn hướng

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển đến vị trí thi công. Đảm bảo, phân luồng giao thông tại vị trí thi công. Cô lập nguồn điện cấp cho quạt và thiết bị lọc bụi tĩnh điện. Kéo điện chiếu sáng vào bên trong vòm dẫn hướng. Kiểm tra, vặn chặt các tăng đơ treo vòm, vặn chặt các bulông liên kết giá treo, vặn chặt bulông thanh chống, bulông liên kết các đoạn nối của vòm, bulông liên kết các tấm dẫn hướng gió, bulông định vị vòm, bulông treo vòm, bulông treo sàn bê tông nhẹ. Vệ sinh công nghiệp, đánh dấu kiểm tra các đầu bulông, tăng đơ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác

bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.44130

Bảo dưỡng vòm dẫn hướng

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

4

Nhân công

 

 

Công nhân 3,5/7

công

36

Máy

 

 

Xe nâng (chiều cao nâng đến 12m)

ca

2

Xe bơm áp lực cao

ca

0,25

Xe 15 chỗ

ca

0,025

4.1.2 BẢO DƯỠNG CỤM THIẾT BỊ PHỤ TRỢ

HV.44140 Bảo dưỡng cụm thiết bị cung cấp khí vận hành

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển đến vị trí thi công. Cô lập nguồn điện. Vệ sinh mô tơ điện, cánh tản nhiệt. Làm sạch hoặc thay thế các bộ lọc khí nếu cần thiết. Vận hành bằng tay các van an toàn và xả dẫn lưu bình khí. Kiểm tra, vệ sinh, hiệu chỉnh các rơ le áp lực. Kiểm tra độ nhiễm bẩn của dầu, thay dầu. Kiểm tra độ căng của dây cua - roa theo tiêu chuẩn kỹ thuật, thay nếu cần thiết. Kiểm tra sự rò khí. Kiểm tra và làm sạch, hiệu chỉnh các van máy nén, các van điều khiển bằng tay, các van điều khiển bằng điện, van điều áp. Vặn chặt toàn bộ các bulông. Vận hành chạy thử kiểm tra toàn bộ áp lực và kiểm soát an toàn thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh công nghiệp cho thiết bị.

Đơn vị: 01 cụm

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.44140

Bảo dưỡng cụm thiết bị cung cấp khí vận hành

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,2

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,01

Dầu Shell telus 46

lít

2

Xà Phòng

kg

0,1

Cao su non

cuộn

1

Giấy ráp

tờ

1

Vật liệu khác

%

 

Nhân công

 

 

Công nhân 5/7

công

0,8571

Máy

 

 

Xe 15 chỗ

ca

0,0250

HV.44150 Bảo dưỡng cụm thiết bị làm khô không khí

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển tới vị trí thi công. Cô lập nguồn điện. Vệ sinh hoặc thay thế các bộ lọc khí. Kiểm tra ống xoắn và làm sạch nếu cần thiết. Kiểm tra các bộ điều chỉnh và xem xét sự hoạt động bình thường của thiết bị. Kiểm tra sự rò khí. Hiệu chỉnh hoặc thay thế các cảm biến cục bộ. Kiểm tra sự hoạt động của bơm chân không. Tái nạp đủ khí gas theo tiêu chuẩn yêu cầu. Vận hành chạy thử kiểm tra toàn bộ áp lực và kiểm soát an toàn thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh công nghiệp cho thiết bị.

Đơn vị: 01 cụm

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.44150

Bảo dưỡng cụm thiết bị làm khô không khí

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,05

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,05

Cao su non

cuộn

1

Gas

kg

0,5

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Công nhân 5/7

công

0,5238

 

 

Máy

 

 

 

 

Xe 15 chỗ

ca

0,025

HV.44160 Bảo dưỡng thiết bị cung cấp khí áp lực

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển tới vị trí thi công. Cô lập nguồn điện cấp cho thiết bị. Vệ sinh mô tơ điện, cánh tản nhiệt. Làm sạch hoặc thay thế các bộ lọc khí, các tấm lọc bụi. Vận hành bằng tay các van an toàn và xả dẫn lưu bình khí. Kiểm tra, vệ sinh, hiệu chỉnh các rơ le áp lực. Kiểm tra mức dầu, bổ sung hoặc thay dầu mới nếu cần thiết. Kiểm tra độ căng của dây cua - roa theo tiêu chuẩn kỹ thuật. Kiểm tra, bảo dưỡng bộ ngưng hơi nước. Kiểm tra sự rò khí. Kiểm tra và làm sạch, hiệu chỉnh các van máy nén, các van điều khiển bằng tay, các van điều khiển bằng điện, van điều áp. Vặn chặt toàn bộ các bulông. Vận hành chạy thử kiểm tra toàn bộ áp lực và kiểm soát an toàn thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh công nghiệp cho thiết bị.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.44160

Bảo dưỡng thiết bị cung cấp khí áp lực

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,1121

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,0237

 

 

Dầu Shell telus 46

lít

4,267

 

 

Chổi pan xô

cái

0,1298

Bút thử điện

cái

0,05

Xà phòng

kg

0,0807

Giấy ráp

tờ

0,25

Nhân công

 

 

Công nhân 4/7

công

1,3

Máy

 

 

Xe 15 chỗ

ca

0,025

HV.44170 Bảo dưỡng thùng chứa chất hỗ trợ lọc

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển tới vị trí thi công. Cô lập nguồn điện cấp cho thiết bị lọc áp lực và máy nén khí. Vệ sinh thùng inox. Kiểm tra, bảo dưỡng cánh khuấy, trục khuấy. Kiểm tra, bảo dưỡng mô tơ điện máy khuấy, hộp giảm tốc. Kiểm tra, bảo dưỡng các cảm biến mực nước. Bổ sung chất hỗ trợ lọc.

Đơn vị: 01 thùng

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.44170

Bảo dưỡng thùng chứa chất hỗ trợ lọc

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,0561

Xà phòng

kg

0,0323

Chất hỗ trợ lọc SOO8

lít

120

Nhân công

 

 

Công nhân 4,5/7

công

0,975

Máy

 

 

Xe 15 chỗ

ca

0,025

HV.44180 Bảo dưỡng máy bơm dung dịch hỗ trợ lọc

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển tới vị trí thi công. Cô lập nguồn điện cấp cho thiết bị. Vệ sinh máy, kiểm tra cách điện mô tơ. Kiểm tra, thay mới dầu bôi trơn, thay mới dầu tạo áp suất Silicon. Kiểm tra, hiệu chỉnh lưu lượng bơm. Tháo, lắp làm vệ sinh van một chiều.

Đơn vị: 01 cái

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.44180

Bảo dưỡng máy bơm chất hỗ trợ lọc

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,0141

Xà phòng

kg

0,0161

Chổi pan xô

cái

0,0433

Giấy ráp

tờ

0,25

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,0062

Băng keo cách điện

cuộn

0,006

Nhân công

 

 

Công nhân 4,5/7

công

0,325

Máy

 

 

Xe 15 chỗ

ca

0,025

HV.44190 Bảo dưỡng bơm sục và thùng chứa nước thải

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển tới vị trí thi công. Cô lập nguồn điện cấp cho thiết bị. Vệ sinh mô tơ điện. Làm sạch hoặc thay thế các bộ lọc khí. Kiểm tra độ nhiễm bẩn của dầu và thay hoặc châm thêm dầu nếu cần thiết. Kiểm tra độ căng của dây cua - roa theo tiêu chuẩn kỹ thuật. Kiểm tra sự rò khí, vệ sinh lau chùi các cảm biến mức nước, vệ sinh, súc rửa thùng chứa chất thải. Vặn chặt toàn bộ các bulông. Vệ sinh công nghiệp cho thiết bị.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.44190

Bảo dưỡng bơm sục và thùng chứa nước thải

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,1682

Xà phòng

kg

0,0807

Dầu Shell telus 46

lít

0,1388

Nhân công

 

 

Công nhân 3,5/7

công

1,5

 

 

Máy

 

 

 

 

Xe 15 chỗ

ca

0,025

HV.441110 Bảo dưỡng thiết bị lọc áp lực

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển tới vị trí thi công. Cô lập nguồn điện cấp cho thiết bị. Khóa đường cung cấp khí nén cho thiết bị, xả hết áp lực không khí có trong thiết bị, vệ sinh bên ngoài thiết bị. Tháo bulông nắp, tháo nắp áp lực. Mở các bulông liên kết giữa phần thân bình chứa với các ống lọc để đưa các ống lọc ra ngoài. Vệ sinh bên trong thiết bị, vệ sinh hoặc thay mới các tấm vải lọc bên trong ống lọc nếu cần thiết. Kiểm tra, bảo dưỡng van xả đáy, tra dầu mỡ nếu cần thiết. Kiểm tra sự rò khí, vệ sinh lau chùi gioăng chịu áp lực, rãnh chứa gioăng. Thay mới gioăng nếu cần thiết. Lắp đặt theo trình tự ngược lại. Kiểm tra, vặn chặt toàn bộ các bulông áp lực.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.441110

Bảo dưỡng thiết bị lọc áp lực

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,1682

Dầu Shell telus 46

lít

0,0347

Tấm vải lọc chuyên dùng

tấm

1

Nhân công

 

 

Công nhân 4,5/7

công

4,125

Máy

 

 

Xe 15 chỗ

ca

0,025

HV.441120 Bảo dưỡng cụm đường ống áp lực, van, thiết bị chỉ thị

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển tới vị trí thi công. Cô lập nguồn điện cấp cho thiết bị. Khóa đường cung cấp khí nén cho thiết bị. Vệ sinh đường ống, van, thiết bị chỉ thị. Tháo, vệ sinh, lắp các cốc lọc, kiểm tra, hiệu chỉnh van giảm áp, bảo dưỡng các van điện khí. Kiểm tra, thay mới các jắc cắm hơi, đường ống hơi nếu cần thiết. Làm sạch hoặc thay thế các bộ lọc khí. Kiểm tra, châm thêm dầu cho bộ hóa hơi nếu cần thiết. Kiểm tra sự rò khí, bảo dưỡng các thiết bị chỉ thị. Vặn chặt toàn bộ các bulông.

Đơn vị: 01 cụm

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.441120

 

Vật liệu

 

 

Bảo dưỡng cụm đường ống áp lực, van, thiết bị chỉ thị

Giẻ lau

kg

2

Xà phòng

kg

0,2

Cao su non

cuộn

3

Giấy ráp

tờ

1

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Công nhân 5/7

công

1,1429

Máy

 

 

Xe 15 chỗ

ca

0,025

HV.441130 Bảo dưỡng băng tải chất thải

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển tới vị trí thi công. Cô lập nguồn điện cấp cho thiết bị. Vệ sinh mô tơ điện, băng chuyền, thùng chứa. Kiểm tra, hiệu chỉnh cảm biến quang. Tra dầu mỡ các ổ lăn, hộp giảm tốc, căn chỉnh các con lăn dẫn hướng. Căn chỉnh độ căng của băng chuyền. Vận chuyển chất thải về vị trí tập kết.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.441130

Bảo dưỡng băng tải chất thải

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,0561

Bao tải đựng chất thải

cái

5,7407

Nhân công

 

 

Công nhân 4/7

công

0,5

Máy

 

 

Xe tải 2,5 tấn

ca

0,094

HV.441140 Bảo dưỡng máy bơm chất lọc

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển tới vị trí thi công. Cô lập nguồn điện cấp cho thiết bị. Vệ sinh máy, kiểm tra cách điện mô tơ. Kiểm tra, hiệu chỉnh lưu lượng của bơm đảm bảo theo yêu cầu.

Đơn vị: 01 cái

Mã hiệu

Công tác

bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.441140

Bảo dưỡng máy bơm chất lọc

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,0141

Xà phòng

kg

0,0081

Nhân công

 

 

Công nhân 4,5/7

công

0,325

Máy

 

 

Xe 15 chỗ

ca

0,025

4.1.3 BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ LỌC BỤI TĨNH ĐIỆN

HV.441150 Bảo dưỡng khối lọc bụi

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển tới vị trí thi công. Cô lập nguồn điện cấp cho thiết bị. Tháo các nắp chắn gió, lắp đặt ray đỡ tạm, kéo khối lọc bụi ra ngoài, dùng xe nâng điện để đưa khối lọc bụi tập kết vào vị trí thi công trong phạm vi 30m. Vệ sinh các tấm thu bụi bằng súng phun nước, làm khô bằng súng hơi. Vệ sinh, kiểm tra, thay mới các dây phóng điện và sứ cách điện nếu cần thiết, vệ sinh các tiếp điểm. Kiểm tra, hiệu chỉnh khoảng cách giữa các tấm thu bụi theo yêu cầu kỹ thuật. Vặn chặt các bulông liên kết. Vệ sinh kết cấu khung sườn, kiểm tra, sửa chữa hoặc thay mới các đầu bép phun nếu cần thiết. Tháo, lắp, vệ sinh các cốc lọc nước. Vệ sinh, bảo dưỡng các công tắc hành trình. Bảo dưỡng cụm xylanh khí điều khiển, kiểm tra, thay mới các giắc cắm hơi, ống hơi chịu áp lực. Bảo dưỡng bộ van điều khiển khí điện. Kiểm tra, hiệu chỉnh thời gian đóng mở cửa lật.

Đơn vị: 01 khối

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.441150

Bảo dưỡng khối lọc bụi

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,0147

Xà phòng

kg

0,0048

Ống nước D27 L100m

cái

0,03

Ống nước D21 L100m

cái

0,03

Nhân công

 

 

Công nhân 4,5/7

công

0,25

Máy

 

 

Xe 15 chỗ

ca

0,0083

HV.441160 Bảo dưỡng tủ điều khiển cục bộ

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển tới vị trí thi công. Tắt nguồn điện. Kiểm tra tình trạng các thiết bị bên trong tủ bằng mắt thường. Kiểm tra, thay mới các tấm đệm làm kín. Kiểm tra các đầu tiếp xúc của các dây truyền tín hiệu, điểm tiếp xúc của aptomat, rơle bảo vệ, cầu chì. Dùng máy hút bụi, giẻ lau, chổi pan xô, cồn vệ sinh tủ. Bật nguồn điện. Kiểm tra trạng thái hoạt động của tất cả các thiết bị đặt trong tủ bằng cách theo dõi trạng thái hiển thị đèn của các thiết bị. Kết thúc, thu dọn vật tư, dụng cụ; di chuyển về vị trí tập kết. Tổng hợp, báo cáo các hư hỏng nếu có.

Đơn vị: 01 tủ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn v

Số lượng

HV.441160

Bảo dưỡng tủ điện điều khiển cục bộ

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,0800

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,0830

Chổi Pan xô

cái

0,9510

Giấy ráp

tờ

0,2

Bút thử điện

cái

0,014

Nhân công

 

 

Công nhân 4,5/7

công

0,5

Máy

 

 

Máy hút bụi công nghiệp công suất 1200 - 1400 W

ca

0,025

Xe 15 chỗ

ca

0,1

HV.441170 Bảo dưỡng quạt thông gió của trạm lọc bụi tĩnh điện

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển tới vị trí thi công. Cô lập nguồn điện. Vệ sinh, lau chùi thiết bị. Kiểm tra, vặn chặt bulông định vị, tra dầu bôi trơn.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.441170

Bảo dưỡng quạt thông gió của trạm lọc bụi tĩnh điện

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,5

Chổi pan xô

cái

1

Xăng

lít

1

Dầu Shell telus 46

lít

1

Xà phòng

kg

0,05

Vật liệu khác

%

5

 

 

Nhân công

 

 

Công nhân 4/7

công

0,852

Máy

 

 

Xe 15 chỗ

ca

0,0125


 

HV.441180 Bảo dưỡng hệ thống cung cấp nước rửa

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển tới vị trí thi công. Cô lập nguồn điện cấp cho thiết bị. Vệ sinh, bảo dưỡng bộ mô tơ, 4 máy bơm nước. Vệ sinh, kiểm tra thùng chứa nước, các cảm biến mức nước, các van điều khiển bằng tay. Kiểm tra, hiệu chỉnh van giảm áp, bảo dưỡng các mô tơ van, bảo dưỡng van 1 chiều, đường ống, kiểm tra sự rò nước trên toàn hệ thống. Kiểm tra, thay thế các đoạn ống nối mềm nếu cần thiết.

Đơn vị: 01 hệ thống

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.441180

Bảo dưỡng hệ thống cung cấp nước rửa

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,3

Xà phòng

kg

0,1

Cao su non

cuộn

2

Giấy ráp

tờ

2

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Công nhân 4/7

công

1,5

Máy

 

 

Xe 15 chỗ

ca

0,025

HV.441190 Bảo dưỡng máy bơm chất thải

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển tới vị trí thi công. Cô lập nguồn điện cấp cho thiết bị. Vệ sinh, bảo dưỡng bộ mô tơ, 2 bơm nước. Vệ sinh, kiểm tra thùng chứa nước, các cảm biến mức nước, các van điều khiển bằng tay. Kiểm tra, hiệu chỉnh van giảm áp, bảo dưỡng các mô tơ van, bảo dưỡng van 1 chiều, vệ sinh các cốc lọc, đường ống, kiểm tra sự rò nước trên toàn hệ thống. Kiểm tra, thay thế các đoạn ống nối mềm nếu cần thiết.

Đơn vị: 01 cái

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.441190

Bảo dưỡng máy bơm nước thải

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,3

Xà phòng

kg

0,1

Cao su non

cuộn

2

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Công nhân 4,0/7

công

1,5

Máy

 

 

Xe 15 chỗ

ca

0,025

HV.441210 Bảo dưỡng nền, tường, vòm trạm lọc bụi tĩnh điện (EP)

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển tới vị trí thi công. Bơm nước, vệ sinh, lau chùi nhà đặt thiết bị và phòng điều khiển. Kiểm tra, bóc bỏ lớp keo silicôn bị thoái hóa, bơm dán mới keo silicôn tại các điểm kết nối giữa sàn - tường, tường - tường, giữa thiết bị - tường.

Đơn vị tính: 100 m2

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.441210

Bảo dưỡng nền tường, vòm trạm lọc bụi tĩnh điện

Vật liệu

 

 

Bao tải đựng chất thải

cái

0,278

Xô đựng nước

cái

0,006

Chổi đót

cái

0,018

Cây lau nhà L1,2m

cây

0,05

Vật liệu khác

%

5

 

 

Nhân công

 

 

Công nhân 3/7

công

0,8

Máy

 

 

Xe 15 chỗ

ca

0,0375

4.2. BẢO DƯỠNG TRẠM CẤP XẢ KHÍ (VAB)

HV.44210 Bảo dưỡng quạt tại trạm cấp xả khí

Thành phần công việc: Đăng ký phiếu công tác, chuẩn bị vật tư, dụng cụ. Di chuyển tới vị trí thi công. Cô lập nguồn điện cấp cho thiết bị. Bảo dưỡng cánh quạt, cụm điều khiển, động cơ, gối đỡ, khớp nối, thân quạt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

Cánh quạt

(1 bộ)

Thân quạt (1 bộ)

Cụm điều khiển

(1 cụm)

Động cơ quạt

(1 bộ)

Gối đỡ quạt

(1 cái)

Khớp nối

(1 bộ)

HV.44210

Bảo dưỡng quạt

Vật liệu

 

 

 

 

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,4

0,4485

0,0561

0,25

0,3

0,0561

Dầu Shell telus 46

lít

 

 

 

 

0,833

 

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

 

 

0,0237

0,125

 

 

Mỡ

kg

 

 

 

0,95

 

 

Giấy ráp

tờ

 

 

 

0,5

 

 

Băng keo cách điện

cuộn

 

 

 

0,5

 

 

Bút xạ dầu

cái

 

0,75

0,0938

 

 

 

Cao su non

cuộn

 

 

 

 

0,333

 

Xà phòng

kg

0,1

 

 

 

 

 

Vật liệu khác

%

5

 

 

5

5

 

Nhân công

 

 

 

 

 

 

 

Công nhân 4/7

công

1,25

3

1,3

1,714

0,571

0,8571

 

 

Máy

 

 

 

 

 

 

 

Máy nén khí

ca

 

 

 

 

0,078

 

Xe thang

ca

 

 

 

 

 

 

Máy hút bụi công nghiệp

ca

 

 

0,05

 

 

0,025

Xe cẩu tự hành

ca

 

 

 

 

 

 

 

Xe 15 chỗ

ca

0,0563

0,15

0,0563

0,0563

0,006

0,025

 

 

 

 

1

2

3

4

5

6

HV.44220 Bảo dưỡng cửa lật

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển tới vị trí thi công. Cô lập nguồn điện cấp cho thiết bị. Kéo điện chiếu sáng vào bên trong quạt. Vệ sinh mô tơ điện, gối đỡ, cụm tay quay - thanh truyền và khu vực xung quanh, kiểm tra, vặn chặt bulông định vị, tăng đơ điều chỉnh thanh truyền, đánh dấu kiểm tra, kiểm tra, bảo dưỡng, hiệu chỉnh công tắc hành trình đóng, mở cửa, kiểm tra, thay dầu mỡ cho hộp giảm tốc, kiểm tra cách điện, tiếp đất mô tơ điện, kiểm tra, vận hành chạy thử bằng phương pháp thủ công và bằng phương pháp điều khiển bằng máy theo đúng yêu cầu kỹ thuật, lau chùi dầu mỡ, vệ sinh công nghiệp cho thiết bị.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.44220

Bảo dưỡng cửa lật

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

1,5

Dầu hỏa

lít

1

Dầu Shell telus 46

lít

0,25

Keo silicôn

tuýp

1,25

Vật liệu khác

%

5

 

 

Nhân công

 

 

Công nhân 4/7

công

1,0476

 

 

Máy

 

 

 

 

Xe 15 chỗ

ca

0,0375

HV.44230 Bảo dưỡng cụm thiết bị cung cấp khí vận hành

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển tới vị trí thi công. Cô lập nguồn điện. Vệ sinh mô tơ điện, cánh tản nhiệt. Làm sạch hoặc thay thế các bộ lọc khí nếu cần thiết. Kiểm tra, vệ sinh, hiệu chỉnh các rơ le áp lực. Kiểm tra, bổ sung hoặc thay mới dầu bôi trơn. Kiểm tra, hiệu chỉnh độ căng của dây cua - roa theo tiêu chuẩn kỹ thuật, thay nếu cần thiết. Kiểm tra sự rò khí. Kiểm tra và làm sạch, hiệu chỉnh các van điều khiển, van điều áp. Vặn chặt toàn bộ các bulông. Vận hành chạy thử kiểm tra toàn bộ áp lực và kiểm soát an toàn thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh công nghiệp cho thiết bị.

Đơn vị: 01 cụm

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.44230

Bảo dưỡng cụm thiết bị cung cấp khí vận hành

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,15

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,05

Dầu Shell telus 46

lít

2

Xà Phòng

kg

0,06

Cao su non

cuộn

1

Giấy ráp

tờ

1

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Công nhân 5/7

công

1,5714

Máy

 

 

Xe 15 chỗ

ca

0,1

HV.44240 Bảo dưỡng cụm thiết bị làm khô không khí

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển tới vị trí thi công. Cô lập nguồn điện. Vệ sinh hoặc thay thế các bộ lọc khí. Kiểm tra ống xoắn và làm sạch nếu cần thiết. Kiểm tra sự rò khí, hiệu chỉnh hoặc thay thế các cảm biến. Bật nguồn. Vận hành chạy thử kiểm tra toàn bộ áp lực và kiểm soát an toàn thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vệ sinh công nghiệp cho thiết bị.

Đơn vị: 01 cụm

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.44240

Bảo dưỡng cụm thiết bị làm khô không khí

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,05

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,05

Cao su non

cuộn

1

Gas

kg

0,5

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Công nhân 5/7

công

0,8571

Máy

 

 

Xe 15 chỗ

ca

0,1

HV.44250 Bảo dưỡng tủ điều khiển cục bộ

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển tới vị trí thi công. Vệ sinh bên ngoài, bên trong tủ. Kiểm tra, siết chặt các đầu tiếp xúc. Đo, kiểm tra tiếp địa. Đo giá trị điện áp, dòng tiện bằng đồng hồ vạn năng, so sánh với giá trị hiển thị trên các đồng hồ có tại tủ để kiểm tra độ chính xác của các đồng hồ chỉ thị. Kiểm tra, thay mới các đèn tín hiệu bằng cách nhấn nút “Lamp test”, thay mới pin CMOS, pin 1,5V nếu cần. Kết thúc, thu dọn vật tư, dụng cụ; di chuyển về vị trí tập kết. Tổng hợp, báo cáo các hư hỏng nếu có.

Đơn vị: 01 tủ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.44250

Bảo dưỡng tủ điện điều khiển cục bộ

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,15

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,25

Chổi Pan xô

cái

0,951

Giấy ráp

tờ

0,2

Bút thử điện

cái

0,014

Nhân công

 

 

Kỹ sư 3,0/8

công

0,25

Công nhân 4,5/7

công

0,5

Máy

 

 

Máy hút bụi công nghiệp công suất 1200 - 1400 W

ca

0,025

Xe 15 chỗ

ca

0,1

HV.44260 Bảo dưỡng sàn thao tác và cầu thang

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển tới vị trí thi công. Vệ sinh cầu thang, sàn thao tác. Sơn lại các vị trí bị hoen gỉ. Vặn chặt các bulông liên kết, đánh dấu kiểm tra.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.44260

Bảo dưỡng sàn thao tác và cầu thang

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,5

Giấy ráp

tờ

3

Bình sơn kẽm lạnh

bình

2

Vật liệu khác

%

5

 

 

Nhân công

 

 

Công nhân 4/7

công

1,1429

Máy

 

 

Xe 15 chỗ

ca

0,0563

HV.44270 Bảo dưỡng quạt thông gió

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển tới vị trí thi công. Cô lập nguồn điện. Vệ sinh, lau chùi thiết bị. Kiểm tra, vặn chặt bulông định vị, tra dầu bôi trơn.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.44270

Bảo dưỡng quạt thông gió của nhà thông gió

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,0336

Xà phòng

kg

0,0807

Nhân công

 

 

Công nhân 4/7

công

1

Máy

 

 

Xe 15 chỗ

ca

0,0250

HV.44280 Bảo dưỡng vòm trạm VAC và vòm dẫn hướng gió

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển tới vị trí thi công. Kéo điện chiếu sáng vào bên trong vòm. Siết chặt bu lông các vị trí liên kết. Phân luồng, đảm bảo giao thông. Siết chặt các tăng đơ, bu lông treo. Quét dọn, lau chùi bên trong vòm. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ, di chuyển về vị trí tập kết.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.44280

Bảo dưỡng vòm trạm VAC và vòm dẫn hướng gió

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,897

Nhân công

 

 

Công nhân 4/7

công

30

Máy

 

 

Xe nâng (chiều dài đến 12m)

ca

2,286

Xe 15 chỗ

ca

0,375

HV.44290 Bảo dưỡng cẩu trục 5T, 10T

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển tới vị trí thi công. Cô lập nguồn điện. Vệ sinh cầu trục, tra dầu mỡ cho bộ phận di chuyển và đường ray. Bảo dưỡng mô tơ thuộc bộ phận di chuyển và bộ phận nâng, hạ. Kiểm tra, vệ sinh hộp điều khiển. Kiểm tra cáp, vệ sinh, tra mỡ mới. Kiểm tra, thay dầu hộp giảm tốc. Vận hành chạy thử tải.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.44290

Bảo dưỡng cầu trục 5T, 10T

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,2

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,125

Mỡ

kg

0,25

Dầu Shell telus 46

lít

0,4

Chổi pan xô

cái

0,5

Nhân công

 

 

Công nhân 4/7

công

1,33

HV.442110 Bảo dưỡng cửa cuốn

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển tới vị trí thi công. Cô lập nguồn điện. Vệ sinh cửa cuốn, cạo gỉ và sơn lại cửa. Bảo dưỡng mô tơ. Kiểm tra hiệu chỉnh công tắc hành trình. Tra mỡ vào hai máng trượt.

Đơn vị: 01 cái

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.442110

Bảo dưỡng cửa cuốn

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,5

Chổi pan xô

cái

1

Giấy ráp

tờ

2

Mỡ

kg

0,5

Sơn kẽm lạnh

bình

1

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,5

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Công nhân 4/7

công

1,1429

Máy

 

 

Xe 15 chỗ

ca

0,025

4.4.3 BẢO DƯỠNG QUẠT PHẢN LỰC

HV.44310 Bảo dưỡng quạt phản lực

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển tới vị trí thi công. Cô lập nguồn điện. Đảm bảo phân luồng giao thông, thao tác cố định cánh quạt, kiểm tra, vặn chặt các tăng đơ treo quạt; vặn chặt bulông liên kết, đánh dấu. Kiểm tra tình trạng cánh quạt, vỏ quạt và giá treo. Đo điện trở cách điện. Vệ sinh bên ngoài vỏ quạt, thổi bụi bên trong quạt, hút bụi phía bên trong quạt, vệ sinh các lỗ giảm âm bên trong quạt, vệ sinh mô tơ. Kiểm tra chiều cao và sự cân bằng của quạt. Vệ sinh và vặn chặt các đầu đấu nối cáp nguồn. Kiểm tra tiếng động bất thường của động cơ và độ rung theo yêu cầu kỹ thuật. Vệ sinh vòm hầm phía trên quạt, kiểm tra giá trị dòng điện.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.44310

Bảo dưỡng quạt phản lực

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

1,543

Xà phòng

kg

0,9036

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,0473

Cây lau nhà L1,2m

cây

0,0025

Băng keo cách điện

cuộn

0,0412

Nhân công

 

 

Công nhân 4,5/7

công

6

Máy

 

 

Máy nén khí 7,5KW

ca

0,5

Xe nâng (chiều cao nâng đến 12m)

ca

0,5

Xe 15 chỗ

ca

0,15

HV.44320 Bảo dưỡng tủ điều khiển liên động (quạt phản lực)

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển tới vị trí thi công. Cô lập nguồn điện, vệ sinh hút bụi, đo kiểm tra các hệ thống của tủ.

Đơn vị: 01 tủ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.44320

Bảo dưỡng tủ điều khiển liên động

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,065

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,065

 

 

Xà phòng

kg

0,025

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Công nhân 5/7

công

0,5714

Máy

 

 

Máy hút bụi công nghiệp công suất 1200 - 1400W

ca

0,1571

Xe 15 chỗ

ca

0,0375

HV.44330 Bảo dưỡng tủ điều khiển cục bộ (quạt phản lực)

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển tới vị trí thi công. Cô lập nguồn điện. Vệ sinh, hút bụi trong và ngoài tủ. Vệ sinh các tiếp điểm. Kiểm tra, thay mới cầu chì, đèn báo tín hiệu, pin Cmos, pin 1.5 V nếu cần thiết. Đo, kiểm tra tiếp địa. Đo, kiểm tra độ chính xác của các thiết bị chỉ thị, kiểm tra các tín hiệu điều khiển. Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế các thiết bị bảo vệ nếu cần thiết. Tổng hợp báo cáo các hư hỏng nếu có.

Đơn vị: 01 tủ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.44330

Bảo dưỡng tủ điện điều khiển cục bộ

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,08

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,083

Xà phòng

kg

0,033

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Công nhân 5/7

công

0,571

Máy

 

 

Máy hút bụi công nghiệp công suất 1200 - 1400 W

ca

0,1571

Xe 15 chỗ

ca

0,0250

4.4.4 BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ ĐO LƯỜNG

HV.44410 Bảo dưỡng thiết bị đo đếm lưu lượng giao thông

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển tới vị trí thi công. Cô lập nguồn điện. Đảm bảo phân luồng giao thông. Kiểm tra, lau chùi toàn bộ thân máy và đầu dò, vặn chặt các bulông lắp đặt thiết bị. Kiểm tra lại khoảng cách giữa đầu dò với mặt đường, khoảng cách giữa 2 đầu dò. Vệ sinh trong và ngoài tủ điều khiển. Vệ sinh và kiểm tra điện áp tại các bo mạch và tình trạng hoạt động các bo mạch. Vệ sinh và vặn chặt các đầu cực đấu nối, kiểm tra các quạt hút gió ở tủ điều khiển, kiểm tra các đèn tín hiệu. Tổng hợp báo cáo các hư hỏng nếu có.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.44410

Bảo dưỡng thiết bị đo đếm lưu lượng giao thông

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,5

Xà phòng

kg

0,1

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,25

Giấy ráp

tờ

0,5

Bình sơn kẽm lạnh

bình

0,125

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Công nhân 5/7

công

2

Máy

 

 

Xe nâng (chiều cao nâng đến 12m)

ca

0,2857

Xe 15 chỗ

ca

0,0375

HV.44420 Bảo dưỡng thiết bị đo khí CO

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển tới vị trí thi công. Cô lập nguồn điện. Vệ sinh hoặc thay mới bộ lọc thô. Vệ sinh hoặc thay mới bộ bắt hơi bụi, bộ đệm, màng chắn, xylanh bộ xúc tác, mô tơ đồng bộ, lõi lọc. Vặn chặt bulông vỏ ngoài của tủ treo máy. Tổng hợp báo cáo các hư hỏng nếu có.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.44420

Bảo dưỡng thiết bị đo khí CO

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,1

Xà phòng

kg

0,1

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,1

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Công nhân 5/7

công

0,5

Máy

 

 

Xe 15 chỗ

ca

0,0375

HV.44430 Bảo dưỡng thiết bị đo gió

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển tới vị trí thi công. Cô lập nguồn điện. Đảm bảo phân luồng giao thông, kiểm tra, vệ sinh các đầu dò, vặn chặt bulông giá treo. Vệ sinh tủ điều khiển cục bộ, đầu đấu nối cáp quang, kiểm tra bên trong bộ chuyển đổi, đo kiểm tra điện áp tại đầu nối dây của cổng bộ chuyển đổi. Kiểm tra vặn chặt và bảo dưỡng các đầu đấu nối. Kiểm tra tín hiệu đo lường. Kiểm tra các đèn tín hiệu. Tổng hợp báo cáo các hư hỏng nếu có.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.44430

Bảo dưỡng thiết bị đo tốc độ gió

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,25

Xà phòng

kg

0,1

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,25

 

 

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Công nhân 5/7

công

0,8571

Máy

 

 

Xe nâng (chiều cao nâng đến 12m)

ca

0,1429

Xe 15 chỗ

ca

0,0188

HV.44440 Bảo dưỡng thiết bị đo tầm nhìn

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển tới vị trí thi công. Cô lập nguồn điện. Vệ sinh thiết bị thu, thiết bị phát, vệ sinh giá treo, tháo khoang đèn để vệ sinh thấu kính quang học, vệ sinh ống chống bụi, kiểm tra sự thẳng trục giữa bộ phát và nhận sáng. Kiểm tra dòng điện và điện áp, hộp đấu nối cáp quang, kiểm tra siết chặt các cáp quang, kiểm tra siết chặt các đầu đấu nối. Vệ sinh bên trong và ngoài tủ đấu nối bộ phát và nhận. Kiểm tra dòng điện và điện áp, hộp đấu nối. Tổng hợp báo cáo các hư hỏng nếu có.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác

bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.44440

Bảo dưỡng thiết bị đo tầm nhìn

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,3

Xà phòng

kg

0,025

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,2

Vải phin trắng

m

0,2648

Bút thử điện

cái

0,0213

Chổi pan xô

cái

0,1902

 

 

Nhân công

 

 

Công nhân 4/7

công

1

Máy

 

 

Xe 15 chỗ

ca

0,0375

HV.44450 Bảo dưỡng tủ đo lường

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Tắt nguồn điện cung cấp. Dùng giẻ và cồn vệ sinh bên ngoài tủ. Dùng máy hút bụi, chổi pan xô, giẻ sạch và cồn vệ sinh bên trong tủ. Kiểm tra, siết chặt các tiếp điểm. Đo, kiểm tra tiếp địa. Đo giá trị điện áp, dòng tiện bằng đồng hồ vạn năng, so sánh với giá trị hiển thị trên các đồng hồ có tại tủ để kiểm tra độ chính xác của các đồng hồ chỉ thị. Kiểm tra, thay mới các đèn tín hiệu bằng cách nhấn nút “Lamp test”, thay mới pin CMOS, pin 1,5V nếu cần. Kết thúc, thu dọn vật tư, dụng cụ; di chuyển về vị trí tập kết. Tổng hợp, báo cáo các hư hỏng nếu có.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.44450

Bảo dưỡng tủ đo lường

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,0585

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,0702

Chổi pan xô

cái

0,0065

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Công nhân 4/7

công

0,585

Máy

 

 

Máy hút bụi công nghiệp

ca

0,0819

Xe 15 chỗ

ca

0,0351

4.4.5 HỆ THỐNG CUNG CẤP NƯỚC

HV.44510 Bảo dưỡng bể nước chữa cháy trên cao

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển tới vị trí thi công. Cô lập nguồn điện. Vệ sinh bên trong và ngoài bảng điều khiển. Đo, kiểm tra tín hiệu điều khiển và thiết bị bảo vệ. Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế các thiết bị bảo vệ nếu cần thiết. Kiểm tra và vệ sinh cảm biến mức nước. Vệ sinh bên ngoài van, kiểm tra sự hoạt động của van, sơn xịt những chỗ bị tróc gỉ. Vệ sinh cầu thang, kiểm tra tình trạng của cầu thang. Chuyển đường cấp, xả nước sang ngăn không vệ sinh. Khóa van cấp, xả nước của từng ngăn bể, vệ sinh từng ngăn bể một: nền và thành bể, kiểm tra tình trạng bên trong bể. Vệ sinh ngoài bể. Tháo các lưới lọc làm vệ sinh. Kiểm tra tình trạng của lưới lọc, phải thay nếu cần thiết. Đo lưu lượng nước cấp vào bể, lưu lượng nước xả. Phát quang xung quanh bể nước, vệ sinh trần mái.

Đơn vị: toàn bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

 

Bảo dưỡng bể nước chữa cháy trên cao

Vật liệu

 

 

HV.44510

Giẻ lau

kg

1

Chất tẩy rửa

lít

0,5

Bàn chải nhựa

cái

0,6667

Bàn chải sắt

cái

0,3333

Chổi pan xô

cái

0,3333

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

1,3333

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Công nhân 4/7

công

1,88

Xe 15 chỗ

ca

0,0064

HV.44520 Bảo dưỡng bể nước trên nhà trung tâm điều hành

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển tới vị trí thi công. Cô lập nguồn điện. Vệ sinh bên trong và ngoài bảng điều khiển. Đo, kiểm tra tín hiệu điều khiển và thiết bị bảo vệ. Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế các thiết bị bảo vệ nếu cần thiết. Kiểm tra và vệ sinh cảm biến mức nước. Vệ sinh bên ngoài van, kiểm tra sự hoạt động của van, sơn xịt những chỗ bị tróc gỉ. Vệ sinh cầu thang, kiểm tra tình trạng của cầu thang. Chuyển đường cấp, xả nước sang ngăn không vệ sinh. Khóa van cấp, xả nước của từng ngăn bể, vệ sinh từng ngăn bể một: nền và thành bể, kiểm tra tình trạng bên trong bể. Vệ sinh ngoài bể. Tháo các lưới lọc làm vệ sinh. Kiểm tra tình trạng của lưới lọc, phải thay nếu cần thiết. Đo lưu lượng nước cấp vào bể, lưu lượng nước xả. Phát quang xung quanh bể nước, vệ sinh trần mái.

Đơn vị: toàn bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.44520

Bảo dưỡng bể nước trên nhà trung tâm điều hành

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,48

Chất tẩy rửa

lít

0,24

Bàn chải nhựa

cái

0,32

Bàn chải sắt

cái

0,16

Chổi pan xô

cái

0,16

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,64

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Công nhân 4/7

công

0,47

HV.44530 Vệ sinh bể nước ngầm

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Khóa van cấp nước vào bể. Bơm hút sạch cặn bẩn. Hòa dung dịch tẩy, rửa và nước sạch vào xô. Lau chùi nền và thành bể. Bơm hút cặn bẩn lần 2. Lau, rửa cảm biến mức nước. Dùng nước rửa lưới lọc. Mở van cấp nước cho bể. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ; di chuyển về vị trí tập kết. Tổng hợp, báo cáo các hư hỏng nếu có.

Đơn vị: 01 bể

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.44530

Vệ sinh bể nước ngầm

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,48

Chất tẩy rửa

lít

0,24

Chổi pan xô

cái

0,16

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Công nhân 4/7

công

2

Máy

 

 

Xe bồn 6 m3

ca

0,2143

 

 

 

HV.44540 Bảo dưỡng bơm

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Kiểm tra bơm, xiết chặt bu lông, bảo dưỡng theo quy trình.

Đơn vị: 01 cái

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.44540

Bảo dưỡng bơm

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,15

Nhân công

 

 

Công nhân 3,5/7

công

0,125

HV.44550 Bảo dưỡng bình lọc

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Kiểm tra vật liệu lọc, xiết chặt bu lông. Kiểm tra điều chỉnh van áp suất nước vào ra.

Đơn vị: 01 cái

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.44550

Bảo dưỡng bình lọc

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,25

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,5

Gioăng cao su

cái

1

Nhân công

 

 

Công nhân 4/7

công

0,8

HV. 44560 Bảo dưỡng bộ xử lý bằng dung dịch CLO

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Vệ sinh đường ống, đo kiểm tra máy, bổ sung Clo nếu cần.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.44560

Bảo dưỡng bộ xử lý bằng dung dịch Clo

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,125

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,3

Clo khô

kg

5

Nhân công

 

 

Công nhân 5/7

công

0,45

HV.44570 Bảo dưỡng van, đồng hồ và đường ống

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển tới vị trí thi công. Điều tiết giao thông, cẩu tấm đanh. Vệ sinh đường ống, kiểm tra sự rò rỉ nước tại các khớp nối trên đường ống, sơn những chỗ bị tróc. Kiểm tra, vặn chặt bulông liên kết mặt bích ống nối, bulông định vị đường ống. Vệ sinh van giảm áp, kiểm tra, hiệu chỉnh áp suất nước. Vệ sinh, kiểm tra van tay. Cẩu lắp đặt lại tấm đanh.

Đơn vị: 100 m

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.44580

Bảo dưỡng van và đường ống dẫn nước

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,666

Xà phòng

kg

0,0021

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Công nhân 3/7

công

0,1273

Máy

 

 

Xe bồn 6m3

ca

0,0159

Xe cẩu tự hành

ca

0,0159

Xe 15 chỗ

ca

0,0024

HV.44590 Bảo dưỡng tủ điện

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển tới vị trí thi công. Cô lập nguồn điện. Vệ sinh, hút bụi trong và ngoài tủ. Vệ sinh các tiếp điểm. Kiểm tra, thay mới cầu chì, đèn báo tín hiệu, pin Cmos, pin 1.5 V nếu cần thiết. Đo, kiểm tra tiếp địa. Đo, kiểm tra độ chính xác của các thiết bị chỉ thị, kiểm tra các tín hiệu điều khiển. Kiểm tra, hiệu chỉnh hoặc thay thế các thiết bị bảo vệ nếu cần thiết. Tổng hợp báo cáo các hư hỏng nếu có.

Đơn vị: 01 tủ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.44590

Bảo dưỡng tủ điện

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,2500

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,2000

Chổi pan xô

cái

0,5000

Bút thử điện

cái

0,2500

 

 

Nhân công

 

 

Công nhân 4,5/7

công

0,7500

Máy

 

 

Xe 15 chỗ

ca

0,0250

HV.445110 Bảo dưỡng van một chiều, van điều chỉnh

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Vệ sinh, kiểm tra sự hoạt động của van, bảo dưỡng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 van

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Van 1 chiều

Van điều chỉnh

HV.445110

Bảo dưỡng van một chiều, van điều chỉnh

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,005

0,063

Axetôn

lít

 

0,06

Nhân công

 

 

 

Công nhân 3,0/7

công

0,1

0,045

 

 

 

 

1

2

4.5. HỆ THỐNG ĐIỆN

HV.45110 Bảo dưỡng đèn chiếu sáng

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển tới vị trí thi công. Phân luồng đảm bảo an toàn giao thông tại vị trí thi công, điều khiển nâng độ cao xe chuyên dùng lên độ cao thi công. Cô lập nguồn điện, vệ sinh bên ngoài, tháo nắp đèn, bảo dưỡng đèn theo quy trình. Nếu linh phụ kiện bên trong bị hỏng, tiến hành đo kiểm tra và thay thế.

Đơn vị: 10 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Khối lượng

Hầm chính

Hầm thoát hiểm

Hốc kỹ thuật, trần soát vé, khẩn cấp

HV.45110

Bảo dưỡng đèn chiếu sáng

Vật liệu

 

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,0167

0,0125

0,125

Xà phòng

kg

0,03

 

0,075

Vải phin trắng

m

 

0,0225

 

Ca na đánh bóng

kg

0,0303

0,0227

0,06

Chổi pan xô

cái

 

0,0013

 

Bình xịt hơi bóp tay

bình

 

0,0065

 

Vật liệu khác

%

 

 

5

Nhân công

 

 

 

 

Kỹ sư 2/8

công

 

 

 

Công nhân 4/7

công

0,6

0,45

0,4286

Máy

 

 

 

 

Xe thang nâng

ca

0,2

 

0,1191

Xe 15 chỗ

ca

0,1042

0,0375

0,1042

 

 

 

 

1

2

3

HV.45120 Bảo dưỡng Trụ, đèn đường dẫn, quảng trường

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển tới vị trí thi công. Cắt nguồn điện, hạ dàn đèn. Vệ sinh, bảo dưỡng đèn, nâng đèn lên bôi mỡ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, cấp nguồn lại.

Đơn vị: 01 bộ đèn

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Đèn đường dẫn L = 9m

Đèn quảng trường L = 25m

HV.45120

Bảo dưỡng đèn chiếu sáng đường dẫn, quảng trường

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,0021

0,0021

Xà phòng

kg

0,0038

0,0038

Cana

kg

0,0038

0,0038

Chổi pan xô

cái

0,0002

0,0002

Bình xịt hơi bóp tay

bình

0,0011

0,0011

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4/7

công

0,5714

1,1429

Máy

 

 

 

Xe thang nâng

ca

0,0200

0,0200

Xe 15 chỗ

ca

0,0050

0,0125

 

 

 

 

1

2

HV.45130 Bảo dưỡng bộ cảm biến chiếu sáng

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển tới vị trí thi công. Vệ sinh hộp chuyển đổi điện quang: Dùng bình xịt hơi bóp tay thổi bụi, côn trùng, dùng chổi panxô vệ sinh bên trong. Đóng nắp hộp chuyển đổi, sử dụng nhựa silicon viền quanh đầu bó cáp và nắp hộp để tránh nước. Mở nắp bảo vệ bộ cảm biến, sử dụng bình xịt hơi bóp tay để thổi bụi ở các rãnh, sử dụng vải thấm cồn để lau sạch mặt kính. Siết chặt tất cả đai ốc cố định, đầu cáp. Sử dụng nhựa silicon viền quanh đầu bó cáp để tránh nước. Lắp nắp bảo vệ bộ cảm biến. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ; di chuyển về vị trí tập kết. Tổng hợp, báo cáo các hư hỏng nếu có.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.45130

Bảo dưỡng cảm biến chiếu sáng

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,125

Vải phin trắng

m2

0,24

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,0625

Keo silicôn

tuýp

0,25

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Công nhân 4/7

công

0,4286

Máy

 

 

Xe nâng (chiều cao nâng đến 12m)

ca

0,1429

 

 

Xe 15 chỗ

ca

0,0327

HV.45140 Bảo dưỡng hệ thống máy phát điện Diezel

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển tới vị trí thi công. Vệ sinh hút bụi bên ngoài vỏ máy, hệ thống tủ và hộp điều khiển máy phát, hệ thống làm mát, hệ thống bôi trơn, ắc quy khởi động, hệ thống truyền động, thùng dầu, thiết bị phụ trợ. Bơm mỡ các ổ đỡ, thay dầu bôi trơn động cơ, thay thế các bộ lọc nhớt, bộ lọc nhiên liệu, bộ lọc nước, bộ lọc dầu bôi trơn chuyển tiếp, bộ lọc không khí, dung dịch làm mát động cơ. Vệ sinh gian đặt máy. Kiểm tra thiết bị đóng cắt.

Đơn vị: 01 hệ thống

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.45140

Bảo dưỡng hệ thống máy phát điện Diezel

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

4

Dầu diesel

lít

60

Dầu công nghiệp 50

lít

167

 

 

Mỡ chì

kg

0,01

Mỡ bơm đa năng

kg

0,5

Bộ lọc nhớt

cái

5

Bộ lọc nhiên liệu

cái

2

Bộ lọc nước

cái

2

Bộ lọc dầu bôi trơn chuyển tiếp

cái

2

Bộ lọc không khí

cái

2

Dung dịch pha với nước làm mát

lít

15

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Công nhân 5,0/7

công

6,8571

Máy

 

 

Máy nén khí động cơ điện 3 pha 150 m3/h

ca

2

Máy hút bụi công nghiệp công suất 1200 - 1400W

ca

2

HV.45150 Bảo dưỡng MBA phân phối 22/0,4kV trong, ngoài hầm

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển tới vị trí thi công. Cô lập MBA. Tháo nắp máy, lắp tiếp địa di động, kiểm tra không còn điện, lắp tiếp địa di động. Đo lại điện trở cách điện của các cuộn dây với vỏ. Hút bụi bên trong cuộn dây, lõi thép. Lau sạch các thiết bị bên trong. Đo lại điện trở. Tháo tiếp địa di động, đóng nắp máy. Hút bụi, vệ sinh bên trong và bên ngoài vỏ máy. Vệ sinh toàn bộ khu vực đặt máy biến áp. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ, di chuyển về vị trí tập kết. Tổng hợp, báo cáo các hư hỏng nếu có.

Đơn vị: 01 máy

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.45150

Bảo dưỡng MBA phân phối 22/0,4kV trong, ngoài hầm

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

1

Vải phin trắng

m2

1

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,5

Chổi pan xô

cái

0,07

Xà phòng

kg

0,3

Chổi đót

cái

0,07

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Công nhân 4,5/7

công

3,4286

Máy

 

 

Xe 15 chỗ

ca

0,0563

Máy hút bụi công nghiệp công suất 1200 - 1400W

ca

0,5714

HV.45160 Bảo dưỡng biển chỉ

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển tới vị trí thi công. Vệ sinh biển báo đảm dẫn thoát hiểm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.45160

Bảo dưỡng biển chỉ dẫn thoát hiểm

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,01

Xà phòng

kg

0,002

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,01786

Máy

 

 

Xe 15 chỗ

ca

0,00208

HV.45170 Bảo dưỡng thang cáp

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển tới vị trí thi công. Vệ sinh thang cáp. Siết chặt các bulông thang cáp, thay thế các dây rút đã hỏng.

Đơn vị: 100 md

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.45170

Bảo dưỡng thang cáp

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

Kg

0,2

Xà phòng

Kg

0,1

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Công nhân 3/7

Công

0,6

Máy

 

 

Xe nâng (chiều cao nâng đến 12m)

Ca

0,1

 

 

Xe 15 chỗ

ca

0,0017

Mục 5

HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA

HV.46110 Bảo dưỡng máy điều hòa

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển tới vị trí thi công. Cô lập nguồn điện, treo bảng cấm đóng điện. Vệ sinh dàn nóng; dàn lạnh; vệ sinh các bo mạch. Kiểm tra các rơ le, áp tô mát, tụ, cảm biến nhiệt độ và phin lọc, thay mới nếu cần thiết. Tra dầu mỡ bôi trơn các ổ bi, cho máy hoạt động tiến hành kiểm tra, nạp bổ sung ga. Đo dòng điện Block máy nén. Tổng hợp báo cáo các hư hỏng nếu có.

Đơn vị: 01 máy

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

Trong hầm

Ngoài hầm

Trung tâm

HV.46110

Bảo dưỡng máy điều hòa 2 cục trong hầm.

Vật liệu

 

 

 

 

Gas

kg

0,25

0,225

0,3

Xà phòng

kg

0,125

0,1125

0,15

Cồn công nghiệp 90 độ

lít

0,01

0,009

0,012

Giẻ lau

kg

0,11

0,099

0,132

Vật liệu khác

%

5

5

5

Nhân công

 

 

 

 

Công nhân 4/7

công

0,75

0,679

0,9

Máy

 

 

 

 

Máy bơm nước công suất 1,5kW

ca

0,2476

0,2238

0,2976

Xe 15 chỗ

ca

0,0125

0,0125

 

 

 

 

 

1

2

3

Mục 6

HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY

HV.47110 Bảo dưỡng hốc kỹ thuật

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển đến vị trí thi công. Thực hiện bảo dưỡng theo quy trình. Tổng hợp, báo cáo hư hỏng (nếu có)

Đơn vị: 01 hốc

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần công việc

Đơn vị

Số lượng

HV.47110

Bảo dưỡng

Trụ chữa cháy

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,07

Xô tráng kẽm

cái

0,075

Xà phòng

kg

0,001

Nhân công

 

 

Công nhân 3/7

công

0,01

Máy

 

 

Xe 15 chỗ

ca

0,0038

HV.47120 Bảo dưỡng trụ chữa cháy

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển đến vị trí thi công, khóa van tổng, thao tác; tháo rời trụ và thực hiện bảo dưỡng theo quy trình Tổng hợp, báo cáo hư hỏng (nếu có)

Đơn vị: 01 trụ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần công việc

Đơn vị

Số lượng

HV.47110

Bảo dưỡng

Trụ chữa cháy

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,07

Xô tráng kẽm

cái

0,075

Xà phòng

kg

0,001

Nhân công

 

 

Công nhân 3/7

công

0,01

Máy

 

 

Xe 15 chỗ

ca

0,0038

HV.47130 Bảo dưỡng van và đường ống dẫn nước

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển tới vị trí thi công. Điều tiết giao thông, cẩu tấm đanh. Vệ sinh đường ống, kiểm tra sự rò rì nước tại các khớp nối trên đường ống, sơn những chỗ bị tróc. Kiểm tra, vặn chặt bulông liên kết mặt bích ống nối, bulông định vị đường ống. Vệ sinh van giảm áp, kiểm tra, hiệu chỉnh áp suất nước. Vệ sinh, kiểm tra van tay. Cẩu lắp đặt lại tấm đanh.

Đơn vị: 100 m

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

HV.47120

Bảo dưỡng van và đường ống dẫn nước

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,0021

Xà phòng

kg

0,0103

Nhân công

 

 

Công nhân 3/7

công

0,3143

Máy

 

 

Xe cẩu tự hành

ca

0,079

Xe 15 chỗ

ca

0,008


 

Phần III

ĐỊNH MỨC MỘT SỐ CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HẦM ĐƯỜNG BỘ ĐÈO CẢ

Chương I

HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

1. Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hầm đường bộ Đèo Cả (bao gồm hầm Đèo Cả, hầm Cổ Mã và đường dẫn) là các thao tác kỹ thuật và các hoạt động quản lý, vận hành cần thiết nhằm phòng ngừa và khắc phục kịp thời những hư hỏng nhỏ, hạn chế tối đa sự phát triển từ hư hỏng nhỏ thành các hư hỏng lớn. Các công việc này được tiến hành thường xuyên, theo định kỳ để đảm bảo mọi hoạt động của hầm được khai thác một cách an toàn, thông suốt.

2. Định mức một số công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hầm đường bộ Đèo Cả (bao gồm hầm Đèo Cả, hầm Cổ Mã và đường dẫn) đư­ợc áp dụng để lập dự toán, đơn giá quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình hầm đường bộ, làm cơ sở xác định, quản lý dự toán công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hầm đường bộ.

3. Định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hầm đường bộ Đèo Cả được áp dụng riêng đối với hầm đường bộ Đèo Cả (bao gồm hầm Đèo Cả, hầm Cổ Mã và đường dẫn).

4. Đối với các công việc cần thiết khác không có trong phần định mức này được áp dụng theo các định mức tương tự ban hành kèm theo Thông tư này, hoặc hệ thống định mức xây dựng do Bộ Xây dựng ban hành hoặc định mức khác do cơ quan có thẩm quyền công bố. Chủ đầu tư, cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền tổ chức xác định và hiệu chỉnh cho phù hợp với thực tế.

5. Quá trình sử dụng định mức, nếu công việc có trong định mức nhưng thực tế không làm thì không đưa vào dự toán, nếu công việc không có trong định mức nhưng thực tế phải làm thì áp dụng định mức tương tự đã được công bố để lập dự toán.

Chương II

CÔNG TÁC QUẢN LÝ, VẬN HÀNH

DC.11000 CÔNG TÁC QUẢN LÝ, VẬN HÀNH

DC.11010 Trưởng ca vận hành

Thành phần công việc: Chỉ huy vận hành các bộ phận tại trung tâm điều hành, bảo dưỡng thiết bị phương tiện, bộ phận chữa cháy và cứu hộ cứu nạn, điều hành bộ phận bảo vệ, trạm kiểm soát. Chỉ huy công tác điều hành sự cố giao thông có cháy và không có cháy.

Đơn vị: ngày đêm

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.11010

Trưởng ca vận hành

Nhân công

 

 

Kỹ sư 5/8

công

3

DC.11020 Vận hành Hệ thống ITS

Thành phần công việc: Giám sát giao thông trong hầm, cập nhật và lưu trữ dữ liệu; Trực thông tin từ điện thoại SOS; Ghi chép nội dung từ cuộc gọi đến, gọi đi. Chèn bản tin giới thiệu và quy định giao thông qua hầm. Đảm bảo thông tin thông suốt trên các kênh của hệ thống bộ đàm và phát thanh. Báo cáo với trưởng ca khi có sự cố xảy ra.

Đơn vị: ngày đêm

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.11020

Vận hành hệ thống ITS

Nhân công

 

 

Bậc thợ 5/7

công

12

Kỹ sư 4/8

công

15

DC.11030 Vận hành Hệ thống thông gió, cấp thoát nước và xử lý nước thải

Thành phần công việc: Vận hành, cài đặt thông số và giám sát hoạt động các thiết bị thông gió hầm. Cập nhật thông số, ghi chép số liệu hàng giờ, thao tác vận hành thiết bị tại các trạm khi không vận hành được từ giao diện máy tính. Báo với trưởng ca khi có sự cố xảy ra.

Đơn vị: ngày đêm

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.11030

Vận hành hệ thống thông gió, cấp thoát nước và xử lý nước thải

Nhân công

 

 

Bậc thợ 5/7

công

3

Kỹ sư 4/8

công

6

DC.11040 Vận hành Hệ thống điện

Thành phần công việc: Theo dõi, kiểm tra thiết bị, thao tác và xử lý sự cố theo phân cấp; Cài đặt rơle theo phiếu; tham gia giám sát đơn vị bên ngoài trong quá trình sửa chữa và thí nghiệm, đăng ký công tác vệ sinh, bảo dưỡng và nghiệm thu thiết bị, báo cáo trưởng ca tình trạng bất thường của thiết bị, chọn phương thức vận hành thích hợp, đề xuất kiểm tra thiết bị.

Đơn vị: ngày đêm

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.11040

Vận hành hệ thống điện

Nhân công

 

 

Bậc thợ 5/7

công

6

Kỹ sư 4/8

công

12

DC.11050 Chữa cháy và cứu hộ cứu nạn

Thành phần công việc: Nhận lệnh trưởng ca. Mặc quần áo chống cháy trang bị đầy đủ mặt nạ dưỡng khí và bình khí thở oxy. Điều khiển xe cứu thương vào hầm đỗ vị trí thuận lợi cho việc cứu người và không gây ảnh hưởng tới giao thông trong công tác chữa cháy và cứu hộ cứu nạn. Tập trung ưu tiên cứu người thoát khỏi khu vực nguy hiểm, hướng dẫn cho hành khách thoát hiểm theo hướng an toàn gần nhất. Hỗ trợ với các lực lượng tham gia chữa cháy. Nếu tình hình vượt quá tầm kiểm soát, báo trưởng ca và rút khỏi hiện trường. Khi rút ra khỏi khu vực cháy an toàn phải báo cáo lên TMC và thực hiện lệnh tiếp theo.

Đơn vị: ngày đêm

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.11050

Chữa cháy và cứu hộ cứu nạn

Nhân công

 

 

Bậc thợ 4/5 

công

51 

DC.11060 Tuần tra, kiểm tra bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

Thành phần công việc: Tuần tra, kiểm tra, báo cáo và xử lý kịp thời các diễn biến bất thường của tình trạng trật tự giao thông trên toàn tuyến. Tuần tra, kiểm tra và báo cáo tình trạng thay đổi, bất thường của thiết bị, kết cấu trên toàn tuyến. Tuần tra, kiểm tra và báo cáo các vị trí trực. Chấp hành lệnh của trưởng ca điều hành. Nắm vững nhiệm vụ của bản thân và nhiệm vụ chung của đội.

Đơn vị: ngày đêm

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.11060

Tuần tra, kiểm tra bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ

Nhân công

 

 

Bậc thợ 5/7

công

6

DC.11070 Đội bảo vệ

Thành phần công việc: Kíp trưởng vận hành, tiếp nhận và xử lý thông tin vận hành ca trực. Trực bảo vệ đầu cửa hầm phía bắc, TMC hầm Đèo Cả, hầm đông và tây phía bắc hầm Đèo Cả, đông và tây phía nam hầm Đèo Cả, đông và tây phía bắc hầm Cổ Mã, đông và tây phía nam hầm Cổ Mã, trực kiểm soát phương tiện qua hầm tại cổng kiểm soát phía nam hầm Cổ Mã.

Đơn vị: ngày đêm

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.11070

Đội bảo vệ

Nhân công

 

 

Bậc thợ 4/5

công

30


 

Chương III

CÔNG TÁC KIỂM TRA

DC.21000 CÔNG TÁC KIỂM TRA ĐỊNH KỲ

DC.21010 Kiểm tra định kỳ kết cấu hầm

Thành phần công việc: Bao gồm tất cả các hạng mục thuộc kết cấu hầm: 02 hầm chính. Kiểm tra hiện tượng bong tróc bê tông thành, vòm hầm. Kiểm tra vết nứt trên bề mặt bê tông thành, vòm hầm. Hiện tượng vỡ liên kết dọc theo khe co giãn. Lập hồ sơ, đánh dấu các vết nứt để theo dõi và đưa ra biện pháp xử lý. Kiểm tra phát hiện các hư hỏng kết cấu hầm.

Đơn vị: 01 năm

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.21010

Kiểm tra định kỳ kết cấu hầm

Nhân công

 

 

Công nhân 5/7

công

24

DC.22000 CÔNG TÁC KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN

DC.22010 Kiểm tra thường xuyên kết cấu hầm

Thành phần công việc: Bao gồm tất cả các hạng mục thuộc kết cấu hầm: 02 hầm chính. Kiểm tra hiện tượng bong tróc bê tông thành, vòm hầm, phần ốp gạch. Kiểm tra hệ thống thoát nước trong hầm, đường bộ hành an toàn, lan can, các bậc thang. Kiểm tra đinh phản quang, mắt phản quang, sơn phân làn. Kiểm tra khe co giãn, nứt, sứt hoặc vỡ tấm bê tông mặt đường BTXM. Kiểm tra mọi hiện tượng rò rỉ nước, hư hỏng các mối nối ở các khe giãn nở bê tông vỏ hầm. Nếu có hiện tượng khác thường thì phải báo cáo ngay về Đơn vị quản lý để tổ chức kiểm tra đột xuất để có biện pháp xử lý kịp thời.

Đơn vị: 01 năm

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.22010

Kiểm tra thường xuyên kết cấu hầm

Nhân công

 

 

Công nhân 5/7

công

353

DC.22020 Kiểm tra hệ thống ITS

Thành phần công việc: Kiểm tra tình trạng bên ngoài. Tình trạng hoạt động của các thiết bị. Đèn hiển thị trạng thái của thiết bị. Nhiệt độ hoạt động của thiết bị. Các báo động trên từng thiết bị.

Đơn vị: 01 năm

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.22020

Kiểm tra hệ thống ITS

Nhân công

 

 

Công nhân 5/7

công

365

Máy thi công

 

 

Xe 16 chỗ

ca

4,015

DC.22030 Kiểm tra hệ thống thông tin liên lạc

Thành phần công việc: Kiểm tra tình trạng bên ngoài. Tình trạng hoạt động của các thiết bị. Đèn hiển thị trạng thái của thiết bị. Nhiệt độ hoạt động của thiết bị. Tình trạng hoạt động của bộ thu phát sóng vô tuyến điện. Kiểm tra tình trạng Anten thu phát sóng. Kiểm tra sóng radio kênh FM tần số 102.7 MHz. Chất lượng đàm thoại. Tình trạng hoạt động của máy điện thoại. Các báo động trên từng thiết bị.

Đơn vị: 01 năm

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.22030

Kiểm tra hệ thống thông tin liên lạc

Nhân công

 

 

Công nhân 5/7

công

365

Máy thi công

 

 

Xe 16 chỗ

ca

4,015

DC.22040 Kiểm tra hệ thống quan trắc thời tiết

Thành phần công việc: Kiểm tra tình trạng bên ngoài. Tình trạng hoạt động của các thiết bị. Đèn hiển thị trạng thái của thiết bị. Nhiệt độ hoạt động của thiết bị. Các báo động trên từng thiết bị. Các giá trị cảm biến trên bộ thu thập, xử lý dữ liệu.

Đơn vị: 01 năm

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.22040

Kiểm tra hệ thống quan trắc thời tiết

Nhân công

 

 

Công nhân 5/7

công

365

Máy thi công

 

 

Xe 16 chỗ

ca

4,015

DC.22050 Kiểm tra hệ thống điện

Thành phần công việc: Kiểm tra tình trạng bên ngoài thiết bị, tình trạng hoạt động của các thiết bị, đèn hiển thị trạng thái của thiết bị, nhiệt độ hoạt động của thiết bị, kiểm tra hành lang an toàn lưới điện, các báo động trên từng thiết bị.

Đơn vị: 01 năm

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.22050

Kiểm tra hệ thống điện

Nhân công

 

 

Công nhân 5/7

công

365

Máy thi công

 

 

Xe 16 chỗ

ca

4,015

DC.22060 Kiểm tra hệ thống pin năng lượng mặt trời tại TMC

Thành phần công việc: Kiểm tra tình trạng bên ngoài, kiểm tra tình trạng hoạt động của thiết bị, đèn hiển thị trạng thái của thiết bị, nhiệt độ hoạt động của thiết bị, các báo động trên từng các tủ điều khiển thiết bị.

Đơn vị: 01 năm

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.22060

Kiểm tra hệ thống pin năng lượng mặt trời tại TMC

Nhân công

 

 

Công nhân 5/7

công

365

DC.22070 Kiểm tra hệ thống thông gió, cấp thoát nước và xử lý nước thải

Thành phần công việc: Kiểm tra tình trạng bên ngoài. Tình trạng hoạt động của các thiết bị. Đồng hồ, đèn hiển thị trạng thái của thiết bị. Nhiệt độ hoạt động của thiết bị. Kiểm tra mức nước tại các bể chữa cháy và hố thu. Các báo động trên từng thiết bị.

Đơn vị: 01 năm

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.22070

Kiểm tra hệ thống thông gió, cấp thoát nước và xử lý nước thải

Nhân công

 

 

Công nhân 5/7

công

365

Máy thi công

 

 

Xe 16 chỗ

ca

4,015

DC.22080 Kiểm tra hệ thống điều hòa

Thành phần công việc: Kiểm tra tình trạng bên ngoài. Kiểm tra tình trạng hoạt động của máy. Kiểm tra nhiệt độ trong phòng được làm mát. Các đèn hiển thị trên từng thiết bị.

Đơn vị: 01 năm

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.22080

Kiểm tra hệ thống điều hòa

Nhân công

 

 

Công nhân 5/7

công

365

Máy thi công

 

 

Xe 16 chỗ

ca

4,015

DC.22090 Kiểm tra hệ thống PCCC

Thành phần công việc: Kiểm tra tình trạng bên ngoài. Tình trạng hoạt động của các thiết bị. Đồng hồ, đèn hiển thị trạng thái của thiết bị. Nhiệt độ hoạt động của thiết bị. Kiểm tra mức nước tại các bể chữa cháy và hố thu. Các báo động trên từng thiết bị.

Đơn vị: 01 năm

Mã hiệu

Công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.22090

Kiểm tra hệ thống PCCC

Nhân công

 

 

Công nhân 5/7

công

365

Máy thi công

 

 

Xe 16 chỗ

ca

4,015


 

Chương IV

CÔNG TÁC VỆ SINH

DC.31000 VỆ SINH KẾT CẤU HẦM

DC.31110 Vệ sinh thành hầm phần ốp gạch bằng cơ giới kết hợp thủ công

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển đến vị trí cần vệ sinh trong hầm. Phân luồng, đảm bảo an toàn giao thông. Dùng xe chuyên dùng phun xịt toàn bộ bề mặt cần vệ sinh để làm trôi chảy lớp khói bụi bên ngoài và làm ướt toàn bộ bề mặt cần vệ sinh. Hòa xà phòng vào nước trong xô, dùng dụng cụ có chiều dài loại 1,2m và loại 2m có gắn bao tải gai hoặc loại tương đương để lau chùi thủ công. Dùng xe chuyên dùng rửa lại toàn bộ bề mặt đã lau sạch bằng dung dịch xà phòng. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 100m2

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.31110

Vệ sinh thành hầm phần ốp gạch bằng cơ giới kết hợp thủ công

Vật liệu

 

 

Cây lau nhà 1,2m

cây

0,05

Cây lau nhà 2,0m

cây

0,05

Xà phòng

kg

3,20

 

 

Nước

m3

4,5

Vật liệu khác

%

2

Nhân công

 

 

Công nhân 3,5/7

công

1,20

Máy thi công

 

 

Xe xịt áp lực cao 15m3

ca

0,201

Xe 16 chỗ

ca

0,017

DC.31120 Vệ sinh vòm hầm BTXM bằng thủ công với xe xịt nước chuyên dùng

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển đến vị trí cần vệ sinh trong hầm. Phân luồng, đảm bảo an toàn giao thông. Tiến hành xịt rửa từ chính giữa nóc hầm về một phía, di chuyển vòi xịt theo chiều dọc hầm, đường xịt liền kề, tránh xịt vào các thiết bị lắp trên vòm hầm. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 100m2

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.31120

Vệ sinh vòm hầm BTXM bằng thủ công với xe xịt nước chuyên dùng

Vật liệu

 

 

Nước

m3

2,0

Nhân công

 

 

Công nhân 3,7/7

công

0,21

Máy thi công

 

 

Xe xịt áp lực cao 15m3

ca

0,069

Xe 16 chỗ

ca

0,003

DC.31130 Vệ sinh lan can Inox bằng thủ công

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển đến vị trí cần vệ sinh trong hầm. Phân luồng, đảm bảo an toàn giao thông. Dùng giẻ lau hoặc loại tương đương để lau toàn bộ diện tích bề mặt lần 1. Dùng giẻ lau hoặc loại tương đương để lau toàn bộ diện tích bề mặt đã vệ sinh lần 2. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 100m

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.31130

Vệ sinh lan can Inox bằng thủ công

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

1,00

Nhân công

 

 

Công nhân 3,0/7

công

0,21

Máy thi công

 

 

Xe 16 chỗ

ca

0,003

DC.31141 Vệ sinh mắt báo phản quang bằng thủ công

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển đến vị trí cần vệ sinh trong hầm. Phân luồng, đảm bảo an toàn giao thông. Hòa xà phòng vào nước sạch trong các xô, dùng giẻ lau vệ sinh toàn bộ diện tích bề mặt mắt báo phản quang. Dùng giẻ lau lau khô toàn bộ bề mặt đã vệ sinh. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 100 mắt

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.31141

Vệ sinh mắt báo phản quang bằng thủ công

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,27

Xà phòng

kg

0,36

Vật liệu khác

%

2

Nhân công

 

 

Công nhân 3,5/7

công

0,48

Máy thi công

 

 

Xe 16 chỗ

ca

0,007

DC.31142 Vệ sinh đinh phản quang phân làn bằng thủ công

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển đến vị trí cần vệ sinh trong hầm. Phân luồng, đảm bảo an toàn giao thông. Hòa xà phòng vào nước sạch trong các xô, dùng giẻ lau vệ sinh toàn bộ diện tích bề mặt đinh phản quang. Dùng giẻ lau lau khô toàn bộ bề mặt đã vệ sinh. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 100 đinh

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.31142

Vệ sinh đinh phản quang phân làn bằng thủ công

Vật liệu

 

 

Xà phòng

kg

1,00

Giẻ lau

kg

0,30

Vật liệu khác

%

2

Nhân công

 

 

Công nhân 3,0/7

công

0,52

Máy thi công

 

 

Xe 16 chỗ

ca

0,007

DC.31143 Vệ sinh sơn phản quang phân làn trong mỗi ống hầm

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển đến vị trí cần vệ sinh trong hầm. Phân luồng, đảm bảo an toàn giao thông. Dùng vòi xịt xe chuyên dùng phun bề mặt cần vệ sinh. Hòa xà phòng vào nước trong xô, dùng dụng cụ có chiều dài loại 1,2m có gắn bao tải gai hoặc tương đương toàn bộ diện tích bề mặt sơn phản quang phân làn. Dùng vòi xịt xe chuyên dùng phun sạch bề mặt. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 100m2

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.31143

Vệ sinh sơn phản quang phân làn trong mỗi ống hầm

Vật liệu

 

 

Xà phòng

kg

1,75

Cây lau nhà 1,2m

cái

0,10

Bàn chải nhựa

cái

0,20

Vật liệu khác

%

2

Nhân công

 

 

Công nhân 3,5/7

công

1,13

 

 

Máy thi công

 

 

Xe bồn 6m3 - xịt áp lực

ca

0,052

Xe 16 chỗ

ca

0,016

DC.31144 Vệ sinh mặt đường BTXM bằng xe quét đường chuyên dùng

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển đến vị trí cần vệ sinh trong hầm. Thực hiện theo quy trình công việc tại từng vị trí đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc di chuyển phương tiện về vị trí tập kết.

Đơn vị: 100m2

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.31144

Vệ sinh mặt đường BTXM bằng phương tiện quét đường chuyên dùng

Vật liệu

 

 

Nước

m3

0,004

Máy thi công

 

 

Xe quét đường chuyên dụng

ca

0,001

DC.31145 Tưới nước mặt đường BTXM các điểm tránh bằng xe tưới nước chuyên dùng

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển đến vị trí cần vệ sinh trong hầm. Thực hiện theo quy trình công việc tại từng vị trí đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc di chuyển phương tiện về vị trí tập kết.

Đơn vị: 100m2

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.31145

Tưới nước mặt đường BTXM các điểm tránh xe bằng xe chuyên dùng

Vật liệu

 

 

Nước

m3

0,20

Máy thi công

 

 

Xe xịt áp lực cao 15m3

ca

0,005

DC.31146 Tưới nước mặt đường BTXM bằng xe tưới nước chuyên dùng

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển đến vị trí cần vệ sinh trong hầm. Thực hiện theo quy trình công việc tại từng vị trí đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc di chuyển phương tiện về vị trí tập kết.

Đơn vị: 100m2

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.31146

Tưới nước mặt đường BTXM bằng xe tưới nước chuyên dùng

Vật liệu

 

 

Nước

m3

0,14

Máy thi công

 

 

Xe rửa đường 18m3

ca

0,002

DC.31151 Thông rãnh thoát nước trong ống hầm

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển đến vị trí cần vệ sinh trong hầm. Phân luồng, đảm bảo an toàn giao thông. Thông rãnh bằng vòi phun áp lực trên xe xịt nước chuyên dùng. Dùng thủ công bằng tay hốt toàn bộ rác thải bỏ vào bao. Vệ sinh rãnh nước. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 100m

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.31151

Thông rãnh thoát nước trong ống hầm

Vật liệu

 

 

Bao tải

cái

0,05

Nhân công

 

 

Công nhân 3,5/7

công

0,41

Máy thi công

 

 

Xe xịt áp lực cao 15m3

ca

0,136

Xe 16 chỗ

ca

0,006

DC.31152 Vệ sinh hố ga, hố thăm

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển đến vị trí cần vệ sinh trong hầm. Phân luồng, đảm bảo an toàn giao thông. Tháo nắp hố ga. Dùng xẻng xúc, nạo sạch phần hố ga. Đưa chất thải vào bao tải. Vệ sinh sạch sẽ bề mặt hố ga. Lắp lại các nắp hố ga. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 hố

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.31152

Vệ sinh hố ga, hố thăm

Vật liệu

 

 

Túi đựng rác

kg

0,01

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Công nhân 3,5/7

công

0,04

Máy thi công

 

 

Xe 16 chỗ

ca

0,001

DC.31160 Vệ sinh lề đường

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển đến vị trí cần vệ sinh trong hầm. Phân luồng, đảm bảo an toàn giao thông. Dùng chổi rễ quét dọn bề mặt. Thu gom rác thải, chất thải vào bao. Dùng vòi xịt nước chuyên dùng vệ sinh sạch sẽ bề mặt đã vệ sinh. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 100m2

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.31160

Vệ sinh lề đường

Vật liệu

 

 

Chổi rễ

cái

0,10

Bao tải

cái

0,05

Nhân công

 

 

Công nhân 3,5/7

công

0,10

Máy thi công

 

 

Xe bồn 6m3 - xịt áp lực

ca

0,012

Xe 16 chỗ

ca

0,001

DC.31170 Nhặt rác hầm

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Đi bộ nhặt rác bỏ vào bao tải. Để các bao tải dọc theo lề đường. Tiến hành thu gom các bao đựng rác và về điểm tập kết rác tại quảng trường phía Nam.

Đơn vị: 01 lượt

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.31170

Nhặt rác hầm

Vật liệu

 

 

Bao tải

cái

0,50

Nhân công

 

 

Công nhân 3,0/7

công

1,00

DC.31181 Vệ sinh bể lọc xử lý nước thải

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển đến vị trí cần vệ sinh. Dùng xe bồn chuyên dụng, bao tải vệ sinh bể theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 100m2

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.31181

Vệ sinh bể lọc xử lý nước thải

Vật liệu

 

 

Bao tải

cái

0,10

Vật liệu khác

%

2

Nhân công

 

 

Công nhân 3,0/7

công

1,22

Máy thi công

 

 

Xe bồn 6m3 - xịt áp lực

ca

0,082

Xe 16 chỗ

ca

0,017

DC.31182 Vệ sinh bể lọc nước quảng trường Bắc, Nam

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển đến vị trí cần vệ sinh. Dùng xe bồn chuyên dụng, bao tải vệ sinh bể theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 100m2

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.31182

Vệ sinh bể lọc nước quảng trường Bắc, Nam

Vật liệu

 

 

Bao tải

cái

0,10

Vật liệu khác

%

2

Nhân công

 

 

Công nhân 3,0/7

công

1,20

Máy thi công

 

 

Xe bồn 6m3 - xịt áp lực

ca

0,103

Xe 16 chỗ

ca

0,017

DC.31190 Vệ sinh mương cáp (đường bảo dưỡng)

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển đến vị trí cần vệ sinh. Tháo nắp đan mương cáp. Dùng chổi quét sạch bụi bẩn trong mương cáp. Đưa chất thải vào bao tải. Vệ sinh sạch sẽ bề mặt mương cáp. Lắp lại các nắp đan mương cáp. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 100m

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.31190

Vệ sinh mương cáp (đường bảo dưỡng)

Vật liệu

 

 

Chổi rễ

cái

0,1

Bao tải

cái

0,2

Nhân công

 

 

Công nhân 3,5/7

công

2,08

Máy thi công

 

 

Xe 16 chỗ

ca

0,029

DC.31200 Vệ sinh mặt đường BTXM các điểm tránh xe, ngách ngang thoát hiểm bằng thủ công

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển đến vị trí cần vệ sinh. Dùng bao tải, chổi vệ sinh mặt đường bê tông xi măng theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 100m2

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.31200

Vệ sinh mặt đường BTXM các điểm tránh xe, ngách ngang thoát hiểm bằng thủ công

Vật liệu

 

 

Chổi rễ

cái

0,10

Bao tải

cái

0,25

Nhân công

 

 

Công nhân 3,5/7

công

0,06

Máy thi công

 

 

Xe 16 chỗ

ca

0,001

DC.31210 Vệ sinh biểu tượng hầm phía Bắc, Nam

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển đến vị trí cần vệ sinh. Lấy nước trên xe chở vật tư dụng cụ. Hòa xà phòng vào nước trong xô dùng thang và dụng cụ có chiều dài loại 2m có gắn bao tải gai hoặc loại tương đương để lau chùi thủ công. Dùng thang đối với vị trí cần vệ sinh trên cao. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 biểu tượng

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.31210

Vệ sinh biểu tượng hầm phía Bắc, Nam

Vật liệu

 

 

Cây lau nhà 2m

cây

0,10

Xà phòng

kg

0,15

Vật liệu khác

%

2

Nhân công

 

 

Công nhân 3,0/7

công

0,35

Máy thi công

 

 

Xe 16 chỗ

ca

0,005

DC.31220 Vệ sinh cửa các ngách thoát hiểm (cửa thép)

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ. Di chuyển đến vị trí cần vệ sinh trong hầm. Thực hiện theo quy trình công việc tại từng vị trí đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 100m2

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.31220

Vệ sinh cửa các ngách thoát hiểm (cửa thép)

Vật liệu

 

 

Bao tải

cái

0,50

Xà phòng

kg

2,00

Vật liệu khác

%

2

Nhân công

 

 

Công nhân 3,5/7

công

1,75

Máy thi công

 

 

Xe 16 chỗ

ca

0,024

DC.32000 VỆ SINH HỆ THỐNG THIẾT BỊ ITS

DC.32110 Vệ sinh Bộ chuyển đổi quang cho VMS

Thành phần công việc: Chuẩn bị các dụng cụ, vật tư. Di chuyển đến nơi làm việc. Dùng chổi panxo quét sạch bụi các chỗ đầu nối cắm dây. Dùng bình xịt hơi bóp tay thổi bụi bên trong thiết bị thông qua chỗ thoát nhiệt cho thiết bị. Dùng máy hút bụi vệ sinh thiết bị và tủ. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.32110

Vệ sinh Bộ chuyển đổi quang cho VMS

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,01

Bông công nghiệp

kg

0,01

Cồn

lít

0,01

Chổi panxo

cái

0,01

Bình xịt hơi bóp tay

cái

0,01

 

 

Nhân công

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,05

Máy thi công

 

 

Máy hút bụi - công suất 1800W

Ca

0,004

Xe 16 chỗ

ca

0,001

DC.32121 Vệ sinh đồng hồ chủ

Thành phần công việc: Chuẩn bị các dụng cụ, vật tư. Di chuyển đến nơi làm việc. Vệ sinh đồng hồ chủ theo quy trình công việc theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác

bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.32121

Vệ sinh Đồng hồ chủ

Vật liệu

 

 

Bông công nghiệp

kg

0,01

Cồn

lít

0,01

Nhân công

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,02

Máy thi công

 

 

Máy hút bụi - công suất 1800W

ca

0,010

DC.32122 Vệ sinh ăng ten GPS

Thành phần công việc: Chuẩn bị các vật tư, dụng cụ; di chuyển đến nơi làm việc. Dùng chổi panxô vệ sinh bề mặt anten, kiểm tra các liên kết giữa giàn anten GPS và cột. Vệ sinh các tiếp điểm giữa giàn anten và dây anten. Kiểm tra định vị GPS. Điều chỉnh hướng anten nếu cần thiết. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.32122

Vệ sinh Ăng ten GPS

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,05

Cồn

lít

0,01

Chổi panxo

cái

0,01

Nhân công

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,06

Máy thi công

 

 

Xe 16 chỗ

ca

0,001

DC.32123 Vệ sinh ăngten Yagi, ăngten Diamond, ăngten đế từ

Thành phần công việc: Chuẩn bị các vật tư, dụng cụ, đăn ký phiếu công tác. Di chuyển đến nơi làm việc. Phần luồng, đảm bảo an toàn giao thông. Vệ sinh bề mặt anten và các tiếp điểm đấu nối. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.32123

Vệ sinh Ăngten Yagi, Ăngten Diamond, Ăngten đế từ

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,01

Chổi panxo

cái

0,01

Nhân công

 

 

Công nhân 3,7/7

công

0,03

Máy thi công

 

 

Xe thang nâng (nâng người) - chiều cao nâng đến 14m

ca

0,010

Xe 16 chỗ

ca

0,0004

DC.32130 Vệ sinh màn hình tấm lớn (60 inch)

Thành phần công việc: Chuẩn bị các dụng cụ, vật tư. Di chuyển đến nơi làm việc. Dùng giẻ lau, cồn, nước xịt kính, chổi panxo, máy hút bụi vệ sinh màn hình và giá đỡ màn hình theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.32130

Vệ sinh Màn hình tấm lớn (60 inch)

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,04

Cồn

lít

0,04

Nước xịt kính

lít

0,02

Chổi panxo

cái

0,01

Nhân công

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,07

Máy thi công

 

 

Máy hút bụi - công suất 1800W

ca

0,005

DC.32140 Vệ sinh máy tính Server

Thành phần công việc: Chuẩn bị các dụng cụ, vật tư. Di chuyển đến nơi làm việc. Vệ sinh máy tính server theo quy trình công việc theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.32140

Vệ sinh Máy tính Server

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,01

Chổi panxo

cái

0,01

 

 

Nhân công

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,05

Máy thi công

 

 

Máy hút bụi - công suất 1800W

ca

0,006

DC.32150 Vệ sinh máy tính vận hành

Thành phần công việc: Chuẩn bị các dụng cụ, vật tư. Di chuyển đến nơi làm việc. Vệ sinh máy tính vận hành theo quy trình công việc theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.32150

Vệ sinh Máy tính vận hành

Vật liệu

 

 

Cồn

lít

0,01

Bông công nghiệp

kg

0,01

Chổi panxo

cái

0,01

Nhân công

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,10

Máy thi công

 

 

Máy hút bụi - công suất 1800W

ca

0,007

DC.32160 Vệ sinh tủ thiết bị

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, phương tiện, di chuyển đến nơi làm việc. Dùng máy hút bụi hút bụi bên trong và ngoài tủ. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 tủ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.32160

Vệ sinh

Tủ thiết bị

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,05

 

 

Chổi panxo

cái

0,01

Nhân công

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,06

Máy thi công

 

 

Máy hút bụi - công suất 1800W

ca

0,004

DC.32170 Vệ sinh cột tự đứng CCTV và móng cột

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, phương tiện, di chuyển đến nơi làm việc. Phân luồng, đảm bảo an toàn giao thông. Dùng xe nâng nâng hạ người, vật tư đến các vị trí cần vệ sinh. Dùng giẻ lau, dung dịch RP7 vệ sinh thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 cột

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.32170

Vệ sinh cột tự đứng CCTV và móng cột

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,05

Dung dịch RP7

lít

0,05

Nhân công

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,18

Máy thi công

 

 

Xe thang nâng (nâng người) - chiều cao nâng đến 14m

ca

0,059

Xe 16 chỗ

ca

0,002

DC.32180 Vệ sinh Camera loại PTZ, FC

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, phương tiện, di chuyển đến nơi làm việc. Phân luồng, đảm bảo an toàn giao thông. Nâng người, vật tư, dụng cụ đến vị trí cần vệ sinh. Dùng giẻ lau, nước xịt kính, cồn, xà phòng vệ sinh thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.32180

Vệ sinh Camera

Loại PTZ, FC

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,05

Nước xịt kính

lít

0,01

Cồn

lít

0,01

Xà phòng

kg

0,01

Vật liệu khác

%

2

Nhân công

 

 

Công nhân 3,7/7

công

0,13

Máy thi công

 

 

Xe 16 chỗ

ca

0,002

Xe thang nâng (nâng người) - chiều cao nâng đến 14m

ca

0,044

DC.32190 Vệ sinh bộ chuyển đổi quang

Thành phần công việc: Chuẩn bị các dụng cụ, vật tư. Di chuyển đến nơi làm việc. Dùng giẻ lau, chổi panxo vệ sinh thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.32190

Vệ sinh

Bộ chuyển đổi quang

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,05

Chổi panxo

cái

0,01

 

 

Nhân công

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,03

Máy thi công

 

 

Xe 16 chỗ

ca

0,0004

DC.32200 Vệ sinh đèn tín hiệu tĩnh

Thành phần công việc: Chuẩn bị các dụng cụ, vật tư. Di chuyển đến nơi làm việc. Dùng giẻ lau, chổi panxo vệ sinh thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.32200

Vệ sinh đèn tín hiệu tĩnh

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

Kg

0,01

Chổi panxo

cái

0,01

Nhân công

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,03

Máy thi công

 

 

Xe 16 chỗ

ca

0,0005

DC.32210 Vệ sinh điện thoại IP

Thành phần công việc: Chuẩn bị các dụng cụ, vật tư. Di chuyển đến nơi làm việc. Kiểm tra tình trạng bên ngoài và thử tín hiệu điện thoại. Dùng giẻ lau, bình xịt hơi bóp tay, chổi panxo thực hiện vệ sinh thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Thử tín hiệu điện thoại. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.32210

Vệ sinh

Điện thoại IP

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,02

 

 

Bình xịt hơi bóp tay

cái

0,01

Chổi panxo

cái

0,01

Nhân công

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,08

Máy thi công

 

 

Xe 16 chỗ

ca

0,001

DC.32220 Vệ sinh Tổng đài IP

Thành phần công việc: Chuẩn bị các dụng cụ, vật tư. Di chuyển đến nơi làm việc. Dùng bình xịt hơi bóp tay, chổi panxo, máy hút bụi thực hiện vệ sinh thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.32220

Vệ sinh Tổng đài IP

Vật liệu

 

 

Bình xịt hơi bóp tay

cái

0,01

Chổi panxo

cái

0,01

Nhân công

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,06

Máy thi công

 

 

Máy hút bụi - công suất 1800W

ca

0,010

Xe 16 chỗ

ca

0,001

DC.32230 Vệ sinh Khung giá và bảng VMS

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, phương tiện, di chuyển đến nơi làm việc. Phân luồng, đảm bảo an toàn giao thông. Mở tủ điều khiển. Tắt nguồn điện cung cấp cho VMS. Nâng người, vật tư, dụng cụ đến vị trí cần vệ sinh. Vệ sinh khung giá và bảng VMS theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đóng lại nguồn điện. Theo dõi trạng thái hoạt động của bảng. Liên lạc về TMC để kiểm tra tình trạng hoạt động của VMS. Đóng lại tủ điều khiển của biển báo điện tử. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.32230

Vệ sinh

Khung giá và bảng VMS

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,15

Xà phòng

Kg

0,10

Bông công nghiệp

Kg

0,02

Cồn

lít

0,10

Vật liệu khác

%

2

Nhân công

 

 

Công nhân 4,0/7

công

1,70

Máy thi công

 

 

Xe thang nâng (nâng người) - chiều cao nâng đến 14m

ca

0,567

Xe 16 chỗ

ca

0,024

DC.32240 Vệ sinh hộp nối dây quang ODF

Thành phần công việc: Chuẩn bị các dụng cụ, vật tư. Di chuyển đến nơi làm việc. Dùng giẻ lau, chổi panxo, máy hút bụi thực hiện vệ sinh thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.32240

Vệ sinh hộp nối dây quang ODF

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,01

Chổi panxo

cái

0,01

Nhân công

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,07

Máy thi công

 

 

Xe 16 chỗ

ca

0,001

DC.32250 Vệ sinh Thiết bị điều khiển FM/PA

Thành phần công việc: Chuẩn bị các dụng cụ, vật tư. Di chuyển đến nơi làm việc. Dùng bình xịt hơi bóp tay, chổi panxo, máy hút bụi thực hiện vệ sinh thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.32250

Vệ sinh Thiết bị điều khiển FM/PA

Vật liệu

 

 

Bình xịt hơi bóp tay

cái

0,01

Chổi panxo

cái

0,01

Nhân công

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,04

Máy thi công

 

 

Máy hút bụi - công suất 1800W

ca

0,006

Xe 16 chỗ

ca

0,001

DC.32260 Vệ sinh cáp phát sóng radio

Thành phần công việc: Chuẩn bị các vật tư, dụng cụ. Di chuyển đến nơi làm việc. Phân luồng, đảm bảo an toàn giao thông tại vị trí thi công trong hầm. Vệ sinh bề mặt cáp anten, các bộ đấu nối giữa cáp tín hiệu và cáp anten. Vệ sinh các bộ đấu nối. Kiểm tra móc định vị treo cáp. Kiểm tra tín hiệu sóng Radio trong hầm. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 100md

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.32260

Vệ sinh cáp phát sóng radio

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,10

Xà phòng

kg

0,10

Nhân công

 

 

Công nhân 3,7/7

công

0,77

 

 

Máy thi công

 

 

Xe nâng sàn (tự hành), xe điện - chiều cao nâng đến 14m

ca

0,257

Xe 16 chỗ

ca

0,011

DC.32270 Vệ sinh loa phóng thanh

Thành phần công việc: Chuẩn bị các vật tư, dụng cụ. Di chuyển đến nơi làm việc. Phần luồng, điều tiết đảm bảo giao thông. Nâng người, vật tư đến vị trí thích hợp để làm việc. Dùng giẻ lau, xà phòng, chổi panxo thực hiện vệ sinh thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra tín hiệu âm thanh trong hầm. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.32270

Vệ sinh loa phóng thanh

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,01

Xà phòng

kg

0,01

Chổi panxo

cái

0,01

Vật liệu khác

%

1

Nhân công

 

 

Công nhân 3,7/7

công

0,11

Máy thi công

 

 

Xe thang nâng (nâng người) - chiều cao nâng đến 14m

ca

0,035

Xe 16 chỗ

ca

0,001

DC.32280 Vệ sinh thiết bị phát sóng di động

Thành phần công việc: Chuẩn bị các dụng cụ, vật tư. Di chuyển đến nơi làm việc. Phân luồng, điều tiết đảm bảo giao thông. Nâng người, vật tư đến vị trí thích hợp để làm việc. Dùng giẻ lau, bình xịt hơi bóp tay, chổi panxo thực hiện vệ sinh thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.32280

Vệ sinh thiết bị phát sóng di động

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,01

 

Bình xịt hơi bóp tay

cái

0,01

 

Chổi panxo

cái

0,01

 

 

Nhân công

 

 

 

Công nhân 3,7/7

công

0,09

Máy thi công

 

 

 

Xe thang nâng (nâng người) - chiều cao nâng đến 14m

ca

0,031

 

Xe 16 chỗ

ca

0,001

DC.32290 Vệ sinh tổng đài 24 điện thoại

Thành phần công việc: Chuẩn bị các dụng cụ, vật tư. Di chuyển đến nơi làm việc. Dùng bình xịt hơi bóp tay, chổi panxo, máy hút bụi thực hiện vệ sinh thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.32290

Vệ sinh Tổng đài 24 điện thoại

Vật liệu

 

 

 

Bình xịt hơi bóp tay

cái

0,01

 

Chổi panxo

cái

0,01

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,07

Máy thi công

 

 

 

Máy hút bụi - công suất 1800W

ca

0,033

DC.32300 Vệ sinh đầu ghi 16 kênh kèm 2TB HDD

Thành phần công việc: Chuẩn bị các dụng cụ, vật tư. Di chuyển đến nơi làm việc. Dùng giẻ lau, chổi panxo thực hiện vệ sinh thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ..

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.32300

Vệ sinh đầu ghi 16 kênh kèm 2TB HDD

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,01

 

Chổi panxo

cái

0,01

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,02

DC.32310 Vệ sinh Ắc quy dự phòng 100A - 12V

Thành phần công việc: Chuẩn bị các dụng cụ, vật tư. Di chuyển đến nơi làm việc. Phân luồng, điều tiết đảm bảo giao thông. Nâng người, vật tư đến vị trí thích hợp để làm việc. Dùng giẻ lau, bình xịt hơi bóp tay, chổi panxo thực hiện vệ sinh thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.32310

Vệ sinh Ắc quy dự phòng 100A - 12V

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,01

 

Bình xịt hơi bóp tay

cái

0,01

 

Chổi panxo

cái

0,01

 

 

Nhân công

 

 

 

Công nhân 3,7/7

công

0,09

Máy thi công

 

 

 

Xe thang nâng (nâng người) - chiều cao nâng đến 14m

ca

0,031

 

Xe 16 chỗ

ca

0,001

DC.32320 Vệ sinh máy bộ đàm

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, phương tiện, di chuyển đến nơi làm việc. Sử dụng ghổi panxo và giẻ lau vệ sinh thiết bị. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.32320

Vệ sinh máy bộ đàm

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,001

 

Chổi panxo

cái

0,001

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,01

DC.32330 Vệ sinh Trạm lặp

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, phương tiện, di chuyển đến nơi làm việc. Phân luồng, điều tiết đảm bảo giao thông. Nâng người đến vị trí thích hợp để làm việc. Dùng giẻ lau, bình xịt hơi bóp tay, chổi panxo thực hiện vệ sinh thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 trạm

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.32330

Vệ sinh trạm lặp

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,01

 

Bình xịt hơi bóp tay

cái

0,01

 

Chổi panxo

cái

0,01

Nhân công

 

 

 

Công nhân 3,7/7

công

0,09

Máy thi công

 

 

 

Xe thang nâng (nâng người) - chiều cao nâng đến 14m

ca

0,031

 

Xe 16 chỗ

ca

0,001

DC.32341 Vệ sinh cảm biến phát hiện xe quá khổ

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, phương tiện, di chuyển đến nơi làm việc. Phân luồng, điều tiết đảm bảo giao thông. Nâng người đến vị trí thích hợp để làm việc. Dùng giẻ lau, cồn, chổi panxo thực hiện vệ sinh thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.32341

Vệ sinh cảm biến phát hiện xe quá khổ

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

Kg

0,50

 

Cồn

lít

0,20

 

Chổi panxo

cái

0,01

Nhân công

 

 

 

Công nhân 3,7/7

công

0,08

Máy thi công

 

 

 

Xe thang nâng (nâng người) - chiều cao nâng đến 14m

 ca

0,028

 

Xe 16 chỗ

ca

0,001

DC.32342 Vệ sinh thiết bị phát hiện mưa

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, phương tiện, di chuyển đến nơi làm việc. Dùng giẻ lau, chổi panxo thực hiện vệ sinh thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.32342

Vệ sinh

Thiết bị phát hiện mưa

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

Kg

0,02

 

Chổi panxo

cái

0,01

 

 

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,06

Máy thi công

 

 

 

Xe 16 chỗ

ca

0,001

DC.32350 Vệ sinh cần chắn barrier có động cơ

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, phương tiện, di chuyển đến nơi làm việc. Dùng giẻ lau vệ sinh sạch bụi cho cần chắn. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.32350

Vệ sinh cần chắn Barrier có động cơ

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,10

Nhân công

 

 

 

Công nhân 3,7/7

công

0,02

Máy thi công

 

 

 

Xe 16 chỗ

ca

0,0003

DC.32360 Vệ sinh cột tín hiệu giao thông (bao gồm đèn cảnh báo)

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, phương tiện, di chuyển đến nơi làm việc. Dùng giẻ lau vệ sinh sạch bụi bám trên bề mặt thiết bị. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 cột

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.32360

Vệ sinh cột tín hiệu giao thông (bao gồm đèn cảnh báo)

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,10

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,03

Máy thi công

 

 

 

Xe 16 chỗ

ca

0,0005

DC.33000 VỆ SINH HỆ THỐNG THIẾT BỊ THÔNG GIÓ

DC.33110 Vệ sinh Tủ thông gió

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, phương tiện, di chuyển đến nơi làm việc. Mở tủ điều khiển. Tắt nguồn điện cung cấp. Dùng giẻ lau, cồn, chổi panxo, máy hút bụi thực hiện vệ sinh bên trong, bên ngoài thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Bật nguồn điện cung cấp. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.33110

Vệ sinh

Tủ thông gió

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,35

 

Cồn

lít

0,10

 

Chổi panxo

cái

0,10

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,22

 

 

Máy thi công

 

 

 

Máy hút bụi - công suất 1800W

ca

0,016

 

Xe 16 chỗ

ca

0,003

DC.33120 Vệ sinh Bộ cảm biến đo tốc độ và hướng gió

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, phương tiện, di chuyển đến nơi làm việc. Tắt nguồn điện cung cấp cho thiết bị. Dùng giẻ lau, xà phòng, cồn, chổi panxo thực hiện vệ sinh thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Bật nguồn điện cung cấp cho thiết bị. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.33120

Vệ sinh Bộ cảm biến đo tốc độ và hướng gió

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

Kg

0,20

 

Xà phòng

Kg

0,07

 

Cồn

Lít

0,01

 

Chổi panxo

cái

0,01

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,08

Máy thi công

 

 

 

Xe 16 chỗ

ca

0,001

DC.33130. Vệ sinh Quạt phản lực

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, phương tiện, di chuyển đến nơi làm việc. Phân luồng đảm bảo an toàn giao thông. Nâng người đến vị trí thích hợp để làm việc. Thực hiện vệ sinh cánh quạt, động cơ quạt, thân quạt và khung sàn bệ đỡ quạt theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 quạt

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.33130

Vệ sinh quạt phản lực

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

1,00

 

Xà phòng

kg

0,80

 

Vật liệu khác

%

2

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

3,38

Máy thi công

 

 

 

Xe 16 chỗ

ca

0,047

 

Máy nén khí - công suất 2,5 HP

ca

0,020

 

Xe thang nâng (nâng người) - chiều cao nâng đến 14m

ca

0,242

 

Xe nâng sàn (tự hành), xe điện - chiều cao nâng đến 14m

ca

0,242

 

Máy hút bụi - công suất 1800W

ca

0,091

DC.34000 VỆ SINH HỆ THỐNG THIẾT BỊ ĐIỆN

DC.34110 Phát quang hành lang tuyến 110kV

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, phương tiện, di chuyển đến nơi làm việc. Chặt cây, phát quang bụi rậm, vận chuyển cây ra khỏi phạm vi tuyến. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 100m2

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.34110

Phát quang hành lang tuyến 110kV

Nhân công

 

 

 

Công nhân 3,5/7

công

0,59

Máy thi công

 

 

 

Xe 16 chỗ

ca

0,008

DC.34120 Vệ sinh máy biến áp TD 22/0,4kV

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, phương tiện, di chuyển đến nơi làm việc. Dùng giẻ lau, cồn thực hiện vệ sinh thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 máy

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.34120

Vệ sinh máy biến áp TD 22/0,4kV

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,50

 

Cồn

lít

0,35

 

Vật liệu khác

%

2

 

 

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,46

Máy thi công

 

 

 

Xe 16 chỗ

ca

0,006

DC.34130 Vệ sinh máy biến áp T2 25 MVA 115 ± 9 x 1.78%/23kV

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, phương tiện, di chuyển đến nơi làm việc. Dùng giẻ lau, chổi panxo, cồn, máy hút bụi thực hiện vệ sinh thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 máy

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.34130

Vệ sinh máy biến áp T2 25 MVA 115 ± 9 x 1.78%/23kV

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,20

 

Cồn

lít

1,00

 

Chổi đót

cái

0,50

 

Chổi panxo

cái

0,10

 

Vật liệu khác

%

2

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

1,83

Máy thi công

 

 

 

Máy hút bụi - công suất 1800W

ca

0,279

 

Xe 16 chỗ

ca

0,025

DC.34140 Vệ sinh ngăn lộ 110/22kV

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, phương tiện, di chuyển đến nơi làm việc. Dùng giẻ lau, cồn, máy hút bụi thực hiện vệ sinh bên trong, bên ngoài thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 ngăn

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.34140

Vệ sinh ngăn lộ 110/22kV

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,05

 

Cồn

lít

0,10

 

Vật liệu khác

%

2

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,15

Máy thi công

 

 

 

Máy hút bụi - công suất 1800W

ca

0,010

 

Xe 16 chỗ

ca

0,002

DC.34150 Vệ sinh sứ, đường dây 110kV

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, phương tiện, di chuyển đến nơi làm việc. Dùng giẻ lau, chổi panxo thực hiện vệ sinh thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 cục

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.34150

Vệ sinh sứ, đường dây 110kV

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,01

 

Chổi panxo

cái

0,01

 

Vật liệu khác

%

2

Nhân công

 

 

 

Công nhân 3,5/7

công

0,08

Máy thi công

 

 

 

Xe 16 chỗ

ca

0,001

DC.34161 Vệ sinh tủ thiết bị thông tin của trạm biến áp 110kV

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, phương tiện, di chuyển đến nơi làm việc. Dùng giẻ lau, chổi panxo, cồn, máy hút bụi thực hiện vệ sinh bên trong, bên ngoài thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 tủ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.34161

Vệ sinh tủ thiết bị thông tin của trạm biến áp 110kV

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,10

 

Cồn

lít

0,10

 

Chổi panxo

cái

0,01

 

 

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,21

Máy thi công

 

 

 

Máy hút bụi - công suất 1800W

ca

0,032

 

Xe 16 chỗ

ca

0,003

DC.34162 Vệ sinh tủ chiếu sáng 3 pha 50A và phụ kiện

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, phương tiện, di chuyển đến nơi làm việc. Dùng giẻ lau, chổi panxo, cồn, máy hút bụi thực hiện vệ sinh bên trong, bên ngoài thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 tủ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.34162

Vệ sinh tủ chiếu sáng 3 pha 50A và phụ kiện

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,10

 

Cồn

lít

0,10

 

Chổi panxo

cái

0,01

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,07

 

 

Máy thi công

 

 

 

Máy hút bụi - công suất 1800W

ca

0,012

 

Xe 16 chỗ

ca

0,001

DC.34170 Vệ sinh Bình ắc quy tại trạm biến áp

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, phương tiện, di chuyển đến nơi làm việc. Dùng giẻ lau, chổi panxo thực hiện vệ sinh thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 36 bình

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.34170

Vệ sinh bình ắc quy trạm 110kV

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,02

 

Chổi panxo

kg

0,01

 

Vật liệu khác

%

2

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,04

Máy thi công

 

 

 

Xe 16 chỗ

ca

0,001

DC.34180 Vệ sinh đèn báo tín hiệu

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, phương tiện, di chuyển đến nơi làm việc. Dùng giẻ lau, chổi panxo, máy hút bụi thực hiện vệ sinh bên trong, bên ngoài thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.34180

Vệ sinh đèn báo tín hiệu

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,10

 

Chổi panxo

cái

0,01

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,08

Máy thi công

 

 

 

Máy hút bụi - công suất 1800W

ca

0,016

 

Xe 16 chỗ

ca

0,001

DC.34191 Vệ sinh thang cáp trong hầm

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, phương tiện, di chuyển đến nơi làm việc. Phân luồng đảm bảo an toàn giao thông. Nâng người đến vị trí thích hợp để làm việc. Dùng giẻ lau, xà phòng thực hiện vệ sinh thang cáp trong hầm theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 100m

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.34191

Vệ sinh thang cáp trong hầm

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

1,33

 

 

 

Xà phòng

kg

0,67

 

Vật liệu khác

%

2

Nhân công

 

 

 

Công nhân 3,7/7

công

2,36

Máy thi công

 

 

 

Xe nâng sàn (tự hành), xe điện - chiều cao nâng đến 14m

Ca

0,787

 

Xe 16 chỗ

ca

0,033

DC.34192 Vệ sinh thang cáp

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, phương tiện, di chuyển đến nơi làm việc. Dùng giẻ lau, xà phòng thực hiện vệ sinh thang cáp theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 100m

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.34191

Vệ sinh thang cáp

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,29

 

Xà phòng

kg

0,14

 

Vật liệu khác

%

2

 

 

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

1,27

Máy thi công

 

 

 

Xe 16 chỗ

ca

0,018

DC.34201 Vệ sinh Bộ lưu điện UPS Đèn

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, phương tiện, di chuyển đến nơi làm việc. Phân luồng đảm bảo an toàn giao thông. Nâng người đến vị trí thích hợp để làm việc. Dùng giẻ lau, chổi panxo, cồn thực hiện vệ sinh thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.34201

Vệ sinh bộ lưu điện UPS Đèn

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,15

 

Chổi panxo

cái

0,01

 

Cồn

lít

0,08

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,5/7

công

0,14

Máy thi công

 

 

 

Xe 16 chỗ

ca

0,002

 

 

 

Máy hút bụi - công suất 1800W

Ca

0,010

 

Xe thang nâng (nâng người) - chiều cao nâng đến 14m

Ca

0,046

DC.34202 Vệ sinh Bộ lưu điện UPS 16kw

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, phương tiện, di chuyển đến nơi làm việc. Dùng giẻ lau, chổi panxo, cồn thực hiện vệ sinh bên trong, bên ngoài thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.34202

Vệ sinh Bộ lưu điện UPS 16kw

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,05

 

Chổi panxo

cái

0,01

 

Cồn

lít

0,05

Nhân công

 

 

 

Công nhân 5,0/7

công

0,08

Máy thi công

 

 

 

Xe 16 chỗ

ca

0,001

 

Máy hút bụi - công suất 1800W

Ca

0,008

DC.34210 Vệ sinh cảm biến đo độ chói

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, phương tiện, di chuyển đến nơi làm việc. Phân luồng đảm bảo an toàn giao thông. Nâng người đến vị trí thích hợp để làm việc. Dùng giẻ lau, chổi panxo, cồn thực hiện vệ sinh thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.34210

Vệ sinh cảm biến đo độ chói

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,01

 

Chổi panxo

cái

0,01

 

Cồn

lít

0,05

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,09

Máy thi công

 

 

 

Xe thang nâng (nâng người) - chiều cao nâng đến 14m

ca

0,029

 

Xe 16 chỗ

ca

0,001

DC.34220 Vệ sinh máy phát điện 3 pha 0.4 kV có công suất từ 136 - 800kVA

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Kiểm tra và vệ sinh hút bụi bên ngoài: Vỏ máy động cơ điện, động cơ diezel, hệ thống tủ điều khiển, hệ thống làm mát bằng nước và bằng khí, hệ thống bôi trơn, ắc quy, hệ thống truyền động, thùng dầu, thiết bị phụ trợ. Vận hành và kiểm tra máy trong thời gian 10 phút, mang tải 25% công suất. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.34220

Vệ sinh máy phát điện 3 pha 0.4 kV có công suất từ 136-800kVA

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,10

Chổi panxo

cái

0,05

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,30

Máy thi công

 

 

 

Máy hút bụi - công suất 1800W

Ca

0,067

 

Xe 16 chỗ

ca

0,004

DC.34230 Vệ sinh máy biến áp MBA khô 22/0,4kV

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, phương tiện, di chuyển đến nơi làm việc. Thực hiện vệ sinh thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra nhiệt độ vận hành của máy biến áp. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 máy

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.34230

Vệ sinh máy biến áp MBA khô 22/0,4kV

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,5

 

Cồn

lít

0,3

 

 

 

Xà phòng

kg

0,1

 

Vật liệu khác

%

2

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,30

Máy thi công

 

 

 

Máy hút bụi - công suất 1800W

ca

0,017

 

Xe 16 chỗ

Ca

0,004

DC.34240 Vệ sinh tủ điều khiển SCADA

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, phương tiện, di chuyển đến nơi làm việc. Dùng giẻ lau, cồn, máy hút bụi thực hiện vệ sinh bên trong, bên ngoài thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 tủ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.34240

Vệ sinh tủ điều khiển SCADA

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,10

 

Cồn

lít

0,10

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,25

 

 

Máy thi công

 

 

 

Máy hút bụi - công suất 1800W

ca

0,020

 

Xe 16 chỗ

ca

0,003

DC.34250 Vệ sinh quạt thông phòng

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, phương tiện, di chuyển đến nơi làm việc. Dùng giẻ lau, chổi panxo thực hiện vệ sinh thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.34250

Vệ sinh quạt thông phòng

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,01

 

Chổi panxo

cái

0,01

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,05

DC.34310 Vệ sinh tấm pin năng lượng mặt trời

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, phương tiện, di chuyển đến nơi làm việc. Dùng giẻ lau, chổi panxo, nước xịt kính, cồn, máy hút bụi thực hiện vệ sinh thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 tấm

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.34310

Vệ sinh tấm pin năng lượng mặt trời

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,02

 

Chổi panxo

cái

0,01

 

Nước xịt kính

lít

0,01

 

Cồn

lít

0,01

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,03

Máy thi công

 

 

 

Máy hút bụi - công suất 1800W

ca

0,002

DC.34320 Vệ sinh bộ smart inverter 25.8kW

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, phương tiện, di chuyển đến nơi làm việc. Dùng giẻ lau, chổi panxo, máy hút bụi thực hiện vệ sinh bên trong, bên ngoài thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.34320

Vệ sinh bộ smart inverter 25.8kW

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,05

 

Chổi panxo

cái

0,01

 

 

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,03

Máy thi công

 

 

 

Máy hút bụi - công suất 1800W

ca

0,004

DC.34330 Vệ sinh tủ điều khiển Hệ thống pin năng lượng mặt trời

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, phương tiện, di chuyển đến nơi làm việc. Dùng giẻ lau, chổi panxo, máy hút bụi thực hiện vệ sinh bên trong, bên ngoài thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.34330

Vệ sinh tủ điều khiển hệ thống pin năng lượng mặt trời

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,05

 

Chổi panxo

cái

0,01

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,03

Máy thi công

 

 

 

Máy hút bụi - công suất 1800W

ca

0,002

DC.35000 HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA

DC.35110 Vệ sinh dàn nóng máy điều hòa trung tâm

Thành phần công việc: Chuẩn bị các vật tư, dụng cụ. Di chuyển đến vị trí thực hiện công việc. Tắt nguồn, treo bảng cấm đóng điện. Dùng giẻ lau, chổi panxo thực hiện vệ sinh dàn nóng theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Thu bảng cấm đóng điện, bật nguồn cung cấp. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.35110

Vệ sinh dàn nóng máy điều hòa trung tâm

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,10

Chổi panxo

cái

0,01

Vật liệu khác

%

2

Nhân công

 

 

 

Công nhân 3,0/7

công

0,13

Máy thi công

 

 

 

Máy hút bụi - công suất 1800W

ca

0,006

DC.35120 Vệ sinh điều hòa chính xác

Thành phần công việc: Chuẩn bị các vật tư, dụng cụ. Di chuyển đến vị trí thực hiện công việc. Tắt nguồn, treo bảng cấm đóng điện. Dùng giẻ lau, chổi panxo thực hiện vệ sinh dàn nóng và dàn lạnh theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Thu bảng cấm đóng điện, bật nguồn cung cấp. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.35120

Vệ sinh điều hòa chính xác

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,20

Chổi panxo

cái

0,02

Vật liệu khác

%

2

Nhân công

 

 

 

Công nhân 3,0/7

công

0,40

Máy thi công

 

 

 

Máy hút bụi - công suất 1800W

ca

0,050

DC.35130 Vệ sinh máy điều hòa 2 cục

Thành phần công việc:Chuẩn bị các vật tư, dụng cụ. Di chuyển đến vị trí thực hiện công việc. Tắt nguồn, treo bảng cấm đóng điện. Thực hiện vệ sinh dàn nóng và dàn lạnh theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Thu bảng cấm đóng điện, bật nguồn cung cấp. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.35130

Vệ sinh máy điều hòa 2 cục

Vật liệu

 

 

Xà phòng

kg

0,18

Giẻ lau

kg

0,18

Chổi panxo

cái

0,01

 

 

Vật liệu khác

%

2

Nhân công

 

 

 

Công nhân 3,0/7

công

0,52

Máy thi công

 

 

 

Máy hút bụi - công suất 1800W

Ca

0,027

DC.36000 HỆ THỐNG PCCC TRONG HẦM

DC.36110 Vệ sinh Tủ tín hiệu báo cháy

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, phương tiện, di chuyển đến nơi làm việc. Dùng giẻ lau, xà phòng, cồn, chổi panxo hiện vệ sinh thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 tủ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.36110

Vệ sinh Tủ tín hiệu báo cháy

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,06

 

Xà phòng

kg

0,02

 

Cồn

lít

0,06

 

Chổi panxo

cái

0,01

 

Vật liệu khác

%

2

 

 

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,09

Máy thi công

 

 

 

Xe 16 chỗ

ca

0,001

DC.36121 Vệ sinh điện thoại SOS

Thành phần công việc: Chuẩn bị các dụng cụ, vật tư. Di chuyển đến nơi làm việc. Dùng giẻ lau, xà phòng, chổi panxo, máy sấy thực hiện vệ sinh bên trong, bên ngoài thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Thử tín hiệu điện thoại. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.36121

Vệ sinh

Điện thoại SOS

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,02

 

Xà phòng

kg

0,05

 

Chổi panxo

cái

0,01

 

Vật liệu khác

%

2

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4/7

công

0,04

Máy thi công

 

 

 

Xe 16 chỗ

ca

0,001

 

Máy sấy - công suất 1800W

ca

0,008

DC.36122 Vệ sinh biển chỉ dẫn sơ tán

Thành phần công việc: Chuẩn bị các dụng cụ, vật tư. Di chuyển đến nơi làm việc. Dùng giẻ lau, xà phòng, chổi panxô thực hiện vệ sinh thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.36122

Vệ sinh biển chỉ dẫn sơ tán

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,01

 

Xà phòng

kg

0,01

 

Chổi panxo

cái

0,01

 

Vật liệu khác

%

2

Nhân công

 

 

 

Công nhân 3/7

công

0,08

Máy thi công

 

 

 

Xe 16 chỗ

ca

0,001

DC.36123 Vệ sinh thiết bị đầu cuối hệ thống báo cháy

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, phương tiện, di chuyển đến nơi làm việc. Dùng giẻ lau, chổi panxo, bình xịt hơi bóp tay, máy sấy thực hiện vệ sinh bên trong, bên ngoài thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.36123

Vệ sinh thiết bị đầu cuối hệ thống báo cháy

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,01

 

Chổi panxo

cái

0,01

 

Bình xịt hơi bóp tay

cái

0,01

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,05

Máy thi công

 

 

 

Xe 16 chỗ

ca

0,001

 

Máy sấy - công suất 1800W

ca

0,006

DC.36130 Vệ sinh cảm biến đo mực nước

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, phương tiện, di chuyển đến nơi làm việc. Dùng giẻ lau, giấy nhám thực hiện vệ sinh thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.36130

Vệ sinh cảm biến đo mực nước

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,05

 

Giấy nhám

tờ

0,05

 

 

Nhân công

 

 

 

Công nhân 3,0/7

công

0,03

DC.36140 Vệ sinh hộc an toàn bao gồm: bình chữa cháy, vòi lấy nước chữa cháy, vòi foam và bình foam

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, phương tiện, di chuyển đến nơi làm việc. Dùng giẻ lau, giấy nhám, bàn chải nhựa thực hiện vệ sinh các thiết bị bình chữa cháy, vòi lấy nước chữa cháy, vòi foam và bình foam theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.36140

Vệ sinh hộc an toàn bao gồm bình chữa cháy, vòi lấy nước chữa cháy, vòi foam và bình foam

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,10

 

Giấy nhám

tờ

0,30

 

Bàn chải nhựa

cái

0,01

 

Vật liệu khác

%

2

Nhân công

 

 

 

Công nhân 3,0/7

công

0,17

Máy thi công

 

 

 

Xe 16 chỗ

ca

0,002

DC.36150 Vệ sinh cáp quang dò nhiệt

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, phương tiện, di chuyển đến nơi làm việc. Phân luồng đảm bảo an toàn giao thông tại vị trí thi công trong hầm. Nâng người đến vị trí thích hợp để làm việc. Dùng giẻ lau, cồn, dung dịch RP7 thực hiện vệ sinh cáp quang theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 100m

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.36150

Vệ sinh

Cáp quang dò nhiệt

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,42

Cồn

lít

0,10

Dung dịch RP7

lít

0,13

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,76

Máy thi công

 

 

 

Xe nâng sàn (tự hành), xe điện - chiều cao nâng đến 14m

Ca

0,255

 

Xe 16 chỗ

ca

0,011

DC.37000 HỆ THỐNG BÁO CHÁY CÁC KHỐI PHỤ TRỢ

DC.37110 Vệ sinh tủ điều khiển cáp quang

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, di chuyển đến nơi làm việc. Tắt nguồn điện cung cấp. Dùng máy hút bụi thiết bị trong tủ. Dùng giẻ lau, chổi panxô, cồn vệ sinh bên trong, bên ngoài tủ. Bật nguồn điện cung cấp. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 tủ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.37110

Vệ sinh Tủ điều khiển cáp quang

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,10

 

Chổi panxo

cái

0,01

 

Cồn

lít

0,03

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,05

Máy thi công

 

 

 

Máy hút bụi - công suất 1800W

ca

0,010

DC.37120 Vệ sinh máy tính trạm và màn hình LCD 19

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, di chuyển đến nơi làm việc. Vệ sinh lưới lọc bụi của máy tính. Dùng máy hút bụi để hút bụi bên trong máy tính. Dùng giẻ lau thấm cồn và chổi panxô vệ sinh lại bên ngoài máy tính và màn hình. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.37120

Vệ sinh máy tính trạm và màn hình LCD 19

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

Kg

0,04

 

Cồn

lít

0,04

 

Chổi panxo

cái

0,01

 

Nước xịt kính

lít

0,02

 

 

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,05

Máy thi công

 

 

 

Máy hút bụi - công suất 1800W

Ca

0,005

DC.37130 Vệ sinh thiết bị điều khiển báo cháy

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, di chuyển đến nơi làm việc. Dùng giẻ lau thực hiện vệ sinh thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.37130

Vệ sinh thiết bị điều khiển báo cháy

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

Kg

0,01

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,05

DC.37140 Vệ sinh đầu báo khói, nhiệt

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, di chuyển đến nơi làm việc. Dùng giẻ lau, xà phòng thực hiện vệ sinh bên trong, bên ngoài thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.37140

Vệ sinh đầu báo khói, nhiệt

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,05

 

Bông công nghiệp

kg

0,01

 

Nước xịt kính

lít

0,10

Nhân công

 

 

 

Công nhân 3,5/7

công

0,09

DC.37150 Vệ sinh bình ắc quy 12 Vdc - 7 Ah

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, di chuyển đến nơi làm việc. Dùng giẻ lau, chổi panxo thực hiện vệ sinh thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 36 bình

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.37150

Vệ sinh

Bình ắc quy 12 Vdc - 7 Ah

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,10

 

Chổi panxo

cái

0,01

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,04

Máy thi công

 

 

 

Xe 16 chỗ

Ca

0,001

DC.37160 Vệ sinh bình chữa cháy

Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, di chuyển đến nơi làm việc. Dùng giẻ lau, xà phòng thực hiện vệ sinh thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bình

Mã hiệu

Công tác bảo trì

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.37160

Vệ sinh

Bình chữa cháy

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,02

 

Xà phòng

kg

0,01

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,02

Máy thi công

 

 

 

Xe 16 chỗ

Ca

0,001


 

Chương V

CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN

DC.41000 PHẦN KẾT CẤU

DC.41110 Bảo dưỡng kết cấu vỏ hầm

Thành phần công việc:

Làm sạch và thông tất cả các hệ thống thoát nước. Quét bỏ các mảnh vụn ở các khe co giãn. Lấp đầy chất bịt kín các mối nối bị hở.Vệ sinh các chỗ hốc ngách bị bẩn.

Đơn vị: 100 m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.41110

Bảo dưỡng kết cấu vỏ hầm

Vật liệu

 

 

Chất điền kín

m3/m

0,0057

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

 

Công nhân 3,0/7

công

0,13

Máy thi công

 

 

 

Xe thang nâng (nâng người) - chiều cao nâng đến 14m

ca

0,125

DC.41120 Bảo dưỡng kết cấu cửa hầm ngang (cửa thoát hiểm)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, di chuyển đến địa điểm thực hiện công việc; Vệ sinh sạch sẽ lớp bụi, mỡ cũ bám trên thanh ray, puly và dây cáp đóng cửa. Bôi mỡ vào thanh ray, puly và dây cáp đóng cửa. Kiểm tra đối trọng, đóng, mở cửa bằng tay nhẹ nhàng. Vệ sinh sạch phần rãnh dưới cánh cửa. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 100m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.41120

Bảo dưỡng kết cấu cửa hầm ngang (cửa thoát hiểm)

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

1,97

Xà phòng

kg

0,19

Dầu diesel

lít

0,19

 

 

Mỡ

kg

1,18

Dung dịch RP7

lít

0,98

Vật liệu khác

%

2

Nhân công

 

 

 

Công nhân 3,0/7

công

1,97

Máy thi công

 

 

 

Xe 16 chỗ

ca

0,027

DC.41130 Bảo dưỡng thành hầm phần ốp gạch

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, di chuyển đến địa điểm thực hiện công việc; Phân luồng, đảm bảo an toàn giao thông. Vệ sinh bề mặt thành hầm, tháo dỡ gạch hư hỏng, thực hiện ốp gạch mới theo quy trình công việc tại vị trí đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.41130

Bảo dưỡng thành hầm phần ốp gạch

Vật liệu

 

 

 

Gạch ốp 30 x 30

m2

1,00

 

Vữa

m3

0,013

 

Vật liệu khác

%

1

Nhân công

 

 

 

Công nhân 3,0/7

công

0,29

Máy thi công

 

 

 

Xe 16 chỗ

Ca

0,004

DC.41140 Bảo dưỡng hệ thống thoát nước trong hầm

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, di chuyển đến địa điểm thực hiện công việc; Thực hiện bảo trì hệ thống thoát nước trong hầm theo quy trình công việc tại vị trí đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 100m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.41140

Bảo dưỡng hệ thống thoát nước trong hầm

Vật liệu

 

 

Bao tải

cái

0,05

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

 

Công nhân 3,0/7

công

0,33

Máy thi công

 

 

 

Xe 16 chỗ

Ca

0,005

DC.41150 Bảo dưỡng Đường bộ hành an toàn, lan can, các bậc thang

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, di chuyển đến địa điểm thực hiện công việc; Thực hiện bảo trì đường bộ hành an toàn, lan can, các bậc thang theo quy trình công việc tại vị trí đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 100m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.41150

Bảo dưỡng đường bộ hành an toàn,

Vật liệu

 

 

Dung dịch RP7

lít

0,08

 

lan can, các bậc thang

Nhân công

 

 

 

Công nhân 3,0/7

công

0,14

Máy thi công

 

 

 

Xe 16 chỗ

Ca

0,002

DC.41160 Thay thế đinh phản quang

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, di chuyển đến địa điểm thực hiện công việc; Phân luồng, đảm bảo an toàn giao thông. Tiến hành khoan bê tông tại vị trí cần thay thế, lắp đặt đinh phản quang mới theo quy trình công việc tại vị trí đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 đinh

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.41160

Thay thế đinh phản quang

Vật liệu

 

 

 

Đinh phản quang

đinh

1

 

Keo

kg

0,1

 

Vật liệu khác

%

1

Nhân công

 

 

 

Công nhân 3,0/7

công

0,04

Máy thi công

 

 

 

Xe 16 chỗ

Ca

0,001

DC.41170 Thay thế mắt phản quang

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, di chuyển đến địa điểm thực hiện công việc; Phân luồng, đảm bảo an toàn giao thông. Tháo dỡ mắt phản quang hư hỏng, lắp đặt mắt phản quang mới theo quy trình công việc tại vị trí đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 mắt

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.41170

Thay thế mắt phản quang

Vật liệu

 

 

 

Mắt phản quang

mắt

1

 

Vật liệu khác

%

0,5

Nhân công

 

 

 

Công nhân 3,0/7

công

0,04

Máy thi công

 

 

 

Xe 16 chỗ

Ca

0,001

DC.41180 Sơn phản quang phân làn trong mỗi ống hầm

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, di chuyển đến địa điểm thực hiện công việc; Phân luồng, đảm bảo an toàn giao thông. Vệ sinh sạch sẽ, sơn kẻ đúng yêu cầu kỹ thuật. Trông giữ, bảo quản vạch sơn khô. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 m2

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.41180

Sơn phản quang phân làn trong mỗi ống hầm

Vật liệu

 

 

 

Sơn kẻ đường

kg

0,788

 

 

 

Vật liệu khác

%

0,05

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,5/7

công

0,17

Máy thi công

 

 

 

Xe 16 chỗ

ca

0,002

 

Máy phun sơn 400m2/h

ca

0,022

 

Máy nén khí động cơ diesel - công suất 745 m3/h

ca

0,010

DC.41190 Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường bê tông xi măng

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, di chuyển đến địa điểm thực hiện công việc; Phân luồng, đảm bảo an toàn giao thông. Thực hiện bảo trì khe co giãn mặt đường bê tông xi măng theo quy trình công việc tại vị trí đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.41190

Bảo dưỡng khe co giãn mặt đường bê tông xi măng

Vật liệu

 

 

 

Matit

m3

0,0057

Nhân công

 

 

 

Công nhân 3,5/7

công

0,396

 

 

Máy thi công

 

 

 

Máy nén khí - công suất 2,5 HP

ca

0,036

DC.42000 BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG THIẾT BỊ ITS

DC.42110 Bảo dưỡng tủ đĩa

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, di chuyển đến địa điểm thực hiện công việc; Dùng giẻ lau, cồn, máy hút bụi thực hiện bảo trì bên trong, bên ngoài thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra hoạt động thiết bị. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 tủ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.42110

Bảo dưỡng tủ đĩa

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

Kg

0,10

 

Cồn

lít

0,12

 

Vật liệu khác

%

2

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,11

Máy thi công

 

 

 

Máy hút bụi - công suất 1800W

ca

0,005

 

Xe 16 chỗ

ca

0,002

DC.42121 Bảo dưỡng Camera loại FC, PTZ

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, di chuyển đến địa điểm thực hiện công việc; Phân luồng, đảm bảo an toàn giao thông. Điều khiển thiết bị nâng hạ đưa người, vật tư đến chiều cao thích hợp. Dùng giẻ lau, bông, xà phòng, nước xịt kính, cồn, keo silicon thực hiện bảo trì bên trong, bên ngoài thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra hoạt động thiết bị. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.42121

Bảo dưỡng Camera loại FC, PTZ

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,16

 

Bông công nghiệp

Kg

0,02

 

Xà phòng

Kg

0,01

 

Nước xịt kính

lít

0,01

 

Cồn

lít

0,15

 

Keo Silicon

kg

0,02

 

Vật liệu khác

%

2

Nhân công

 

 

 

Công nhân 3,7/7

công

0,33

Máy thi công

 

 

 

Xe thang nâng (nâng người) - chiều cao nâng đến 14m

Ca

0,110

 

Xe 16 chỗ

ca

0,005

DC.42122 Bảo dưỡng Camera IP 3M dạng dome ngoài trời

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, di chuyển đến địa điểm thực hiện công việc; Dùng giẻ lau, xà phòng, nước xịt kính, cồn thực hiện bảo trì bên trong, bên ngoài thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra hoạt động thiết bị. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.42122

Bảo dưỡng Camera IP 3M dạng dome ngoài trời

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,05

 

Xà phòng

kg

0,05

 

Nước xịt kính

lít

0,01

 

Cồn

lít

0,05

 

Vật liệu khác

%

2

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,22

DC.42130 Bảo dưỡng cột tự đứng CCTV và móng cột

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, di chuyển đến địa điểm thực hiện công việc; Phân luồng, đảm bảo an toàn giao thông. Điều khiển thiết bị nâng hạ đưa người, vật tư, dụng cụ đến chiều cao thích hợp. Thực hiện bảo trì thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.42130

Bảo dưỡng cột tự đứng CCTV và móng cột

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,10

 

Dung dịch RP7

lít

0,02

 

Vật liệu khác

%

2

Nhân công

 

 

 

Công nhân 3,7/7

công

0,18

Máy thi công

 

 

 

Xe thang nâng (nâng người) - chiều cao nâng đến 14m

ca

0,058

 

Xe 16 chỗ

ca

0,002

DC.42140 Bảo dưỡng thiết bị bảo vệ chống sét

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, di chuyển đến địa điểm thực hiện công việc; Thực hiện bảo trì thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.42140

Bảo dưỡng

Thiết bị bảo vệ chống sét

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,10

 

Cồn

lít

0,15

 

 

 

Xà phòng

kg

0,10

 

Bông công nghiệp

kg

0,27

 

Chổi panxo

cái

0,01

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,07

Máy thi công

 

 

 

Xe 16 chỗ

ca

0,001

DC.42150 Bảo dưỡng khung giá và bảng VMS

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, di chuyển đến địa điểm thực hiện công việc. Phân luồng, đảm bảo an toàn giao thông. Điều khiển thiết bị nâng hạ đưa người, vật tư, dụng cụ đến chiều cao thích hợp. Thực hiện bảo trì thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra hoạt động thiết bị. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.42150

Bảo dưỡng

Khung giá và bảng VMS

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,50

 

Bông công nghiệp

kg

0,30

 

Xà phòng

kg

0,23

 

Nước xịt kính

lít

0,35

 

Cồn

lít

0,17

 

 

 

Keo Silicon

kg

0,54

 

Dung dịch RP7

kg

0,02

 

Cana đánh bóng

kg

0,60

 

Vật liệu khác

%

2

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

6,07

Máy thi công

 

 

 

Xe 16 chỗ

ca

0,084

 

Xe thang nâng (nâng người) - chiều cao nâng đến 14m

ca

2,022

 

Máy hút bụi - công suất 1800W

ca

0,325

DC.42160 Bảo dưỡng bộ điều khiển

Thành phần công việc:

Chuẩn bị các vật tư, dụng cụ, di chuyển đến nơi làm việc. Dùng giẻ lau, cồn thực hiện bảo trì thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.42160

Bảo dưỡng

Bộ điều khiển

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,10

 

 

 

Cồn

lít

0,05

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,03

Máy thi công

 

 

 

Máy hút bụi - công suất 1800W

ca

0,008

 

Xe 16 chỗ

ca

0,0004

DC.42170 Bảo dưỡng Ăngten thu sóng FM

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, di chuyển đến địa điểm thực hiện công việc; Thực hiện bảo trì thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra chất lượng sóng raido trên các kênh AM, FM. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.42170

Bảo dưỡng Ăngten thu sóng FM

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

Kg

0,10

 

Cồn

lít

0,10

 

Vật liệu khác

%

2

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,08

Máy thi công

 

 

 

Xe 16 chỗ

Ca

0,001

DC.42180 Bảo dưỡng cáp phát sóng di động

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, di chuyển đến địa điểm thực hiện công việc. Phân luồng, đảm bảo an toàn giao thông. Điều khiển thiết bị nâng hạ đưa người, vật tư, dụng cụ đến chiều cao thích hợp. Dùng giẻ lau, dung dịch RP7, cồn thực hiện bảo trì cáp, các bộ đấu nối theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra tín hiệu sóng radio trong hầm. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 100m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.42180

Bảo dưỡng Cáp phát sóng di động

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,40

 

Dung dịch RP7

lít

0,03

 

Cồn

lít

0,10

 

Vật liệu khác

%

2

Nhân công

 

 

 

Công nhân 3,7/7

công

1,02

Máy thi công

 

 

 

Xe nâng sàn (tự hành), xe điện - chiều cao nâng đến 14m

ca

0,340

 

Xe 16 chỗ

ca

0,014

DC.42190 Bảo dưỡng thiết bị thu, điều khiển FM/PA

Thành phần công việc:

Chuẩn bị các vật tư, dụng cụ, di chuyển đến nơi làm việc. Dùng giẻ lau, bình xịt hơi bóp tay, chổi panxo thực hiện bảo trì thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.42190

Bảo dưỡng Thiết bị thu, điều khiển FM/PA

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,10

 

Bình xịt hơi bóp tay

cái

0,01

 

Chổi panxo

cái

0,01

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,10

Máy thi công

 

 

 

Máy hút bụi - công suất 1800W

ca

0,021

 

Xe 16 chỗ

Ca

0,001

DC.42200 Bảo dưỡng Ethernet Switch (L2-SW)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị các vật tư, dụng cụ, di chuyển đến nơi làm việc. Dùng giẻ lau, bình xịt hơi bóp tay, chổi panxo thực hiện bảo trì thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.42200

Bảo dưỡng Ethernet Switch (L2-SW)

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,10

 

 

 

Bình xịt hơi bóp tay

cái

0,01

 

Chổi panxo

cái

0,01

Nhân công

 

 

 

Công nhân 3,5/7

công

0,12

Máy thi công

 

 

 

Máy hút bụi - công suất 1800W

ca

0,004

 

Xe 16 chỗ

Ca

0,002

DC.42210 Bảo dưỡng bộ điều khiển phát thanh

Thành phần công việc:

Chuẩn bị các vật tư, dụng cụ, di chuyển đến nơi làm việc. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.42210

Bảo dưỡng bộ điều khiển phát thanh

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,10

 

Bình xịt hơi bóp tay

cái

0,01

 

Chổi panxo

cái

0,01

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,12

 

 

Máy thi công

 

 

 

Máy hút bụi - công suất 1800W

ca

0,013

 

Xe 16 chỗ

Ca

0,002

DC.42220 Bảo dưỡng loa phóng thanh

Thành phần công việc:

Chuẩn bị các vật tư, dụng cụ. Di chuyển đến nơi làm việc. Phân luồng, đảm bảo an toàn giao thông. Điều khiển xe chuyên dùng đưa người, vật tư lên độ cao thích hợp. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra hoạt động thiết bị. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 1 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.42220

Bảo dưỡng loa phóng thanh

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,10

 

Cồn

lít

0,05

 

Bình xịt hơi bóp tay

cái

0,01

 

Chổi panxo

cái

0,01

 

Dung dịch RP7

kg

0,05

Nhân công

 

 

 

Công nhân 3,7/7

công

0,24

 

 

Máy thi công

 

 

 

Xe 16 chỗ

Ca

0,003

 

Xe thang nâng (nâng người) - chiều cao nâng đến 14m

Ca

0,079

 

Máy hút bụi - công suất 1800W

Ca

0,006

DC.42230 Bảo dưỡng bộ cấp nguồn 48V

Thành phần công việc:

Chuẩn bị các vật tư, dụng cụ. Di chuyển đến nơi làm việc. Dùng giẻ lau, cồn, bình xịt hơi bóp tay, mỡ bôi trơn, chổi panxo tiến hành bảo trì bên trong, bên ngoài thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.42230

Bảo dưỡng bộ cấp nguồn 48V

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,10

 

Cồn

lít

0,05

 

Bình xịt hơi bóp tay

cái

0,01

 

Mỡ bôi trơn

kg

0,01

 

Chổi panxo

cái

0,01

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,22

 

 

Máy thi công

 

 

 

Máy hút bụi - công suất 1800W

ca

0,010

DC.42240 Bảo dưỡng thiết bị RU

Thành phần công việc:

Chuẩn bị các vật tư, dụng cụ. Di chuyển đến nơi làm việc. Phân luồng, đảm bảo an toàn giao thông tại vị trí thi công trong hầm. Điều khiển xe chuyên dùng đưa người, vật tư lên độ cao thích hợp. Thực hiện bảo trì thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra tín hiệu sóng di động trong hầm. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.42240

Bảo dưỡng thiết bị RU

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,10

 

Cồn

lít

0,07

 

Chổi panxo

cái

0,01

 

Dung dịch RP7

kg

0,02

Nhân công

 

 

 

Công nhân 3,7/7

công

0,17

Máy thi công

 

 

 

Xe thang nâng (nâng người) - chiều cao nâng đến 14m

ca

0,057

 

 

 

Máy hút bụi - công suất 1800W

ca

0,008

 

Xe 16 chỗ

ca

0,002

DC.42250 Bảo dưỡng hộp nối dây quang các loại

Thành phần công việc:

Chuẩn bị các vật tư, dụng cụ. Di chuyển đến nơi làm việc. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.42250

Bảo dưỡng hộp nối dây quang các loại

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,11

 

Cồn

lít

0,02

 

Chổi panxo

cái

0,01

 

Bình xịt hơi bóp tay

cái

0,01

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,08

Máy thi công

 

 

 

Máy hút bụi - công suất 1800W

ca

0,004

DC.42260 Bảo dưỡng bộ chia tín hiệu các loại

Thành phần công việc:

Chuẩn bị các vật tư, dụng cụ. Di chuyển đến nơi làm việc. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.42260

Bảo dưỡng bộ chia tín hiệu các loại

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

Kg

0,10

 

Cồn

lít

0,05

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,02

DC.42270 Bảo dưỡng cần chắn barrier có động cơ 4m

Thành phần công việc:

Chuẩn bị các vật tư, dụng cụ. Di chuyển đến nơi làm việc. Dùng giẻ lau, xà phòng, mỡ bôi trơn thực hiện bảo trì thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.42270

Bảo dưỡng cần chắn Barrier có động cơ 4m

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,46

 

Xà phòng

kg

0,09

 

Mỡ bôi trơn

kg

0,18

 

 

 

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

 

Công nhân 3,7/7

công

0,40

Máy thi công

 

 

 

Xe 16 chỗ

Ca

0,006

DC.42280 Bảo dưỡng cột tín hiệu giao thông (bao gồm đèn cảnh báo)

Thành phần công việc:

Chuẩn bị các vật tư, dụng cụ. Di chuyển đến nơi làm việc. Dùng giẻ lau, xà phòng thực hiện bảo dưỡng thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 cột

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.42280

Cột tín hiệu giao thông (bao gồm đèn cảnh báo)

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

Kg

0,10

 

Xà phòng

Kg

0,10

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,07

Máy thi công

 

 

 

Xe 16 chỗ

Ca

0,001

DC.42300 Bảo dưỡng phiến đấu dây 10P

Thành phần công việc:

Chuẩn bị các vật tư, dụng cụ. Di chuyển đến nơi làm việc. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.42300

Bảo dưỡng phiến đấu dây 10P

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,01

 

Cồn

lít

0,01

 

Bình xịt hơi bóp tay

cái

0,01

 

Chổi panxo

cái

0,01

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,03

Máy thi công

 

 

 

Máy hút bụi - công suất 1800W

ca

0,006

DC.42310 Bảo dưỡng tổng đài 24 điện thoại

Thành phần công việc:

Chuẩn bị các vật tư, dụng cụ. Di chuyển đến nơi làm việc. Dùng giẻ lau, cồn, bình xịt hơi bóp tay thực hiện bảo dưỡng bên trong, bên ngoài thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.42310

Bảo dưỡng tổng đài 24 điện thoại

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,10

 

Cồn

lít

0,12

 

Bình xịt hơi bóp tay

cái

0,01

Nhân công

 

 

 

Công nhân 3,5/7

công

0,08

Máy thi công

 

 

 

Máy hút bụi - công suất 1800W

ca

0,021

 

Máy sấy - công suất 1800W

ca

0,009

DC.42320 Bảo dưỡng thiết bị mạng: Router, Switch

Thành phần công việc: Chuẩn bị các vật tư, dụng cụ. Di chuyển đến nơi làm việc. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.42320

Bảo dưỡng thiết bị mạng: Router, Switch

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,10

 

Cồn

lít

0,07

 

 

 

Bình xịt hơi bóp tay

cái

0,01

 

Chổi panxo

cái

0,01

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,06

Máy thi công

 

 

 

Máy hút bụi - công suất 1800W

ca

0,008

DC.42330 Bảo dưỡng đầu ghi

Thành phần công việc: Chuẩn bị các vật tư, dụng cụ. Di chuyển đến nơi làm việc. Dùng giẻ lau, cồn, bình xịt hơi bóp tay thực hiện bảo dưỡng bên trong, bên ngoài thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.42330

Bảo dưỡng đầu ghi

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,10

 

Cồn

lít

0,12

 

Bình xịt hơi bóp tay

cái

0,01

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,06

Máy thi công

 

 

 

Máy hút bụi - công suất 1800W

ca

0,022

 

Máy sấy - công suất 1800W

ca

0,006

DC.42340 Bảo dưỡng nút nhấn

Thành phần công việc: Chuẩn bị các vật tư, dụng cụ. Di chuyển đến nơi làm việc. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 nút

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.42340

Bảo dưỡng nút nhấn

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,05

 

Cồn

lít

0,05

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,04

Máy thi công

 

 

 

Máy sấy - công suất 1800W

ca

0,007

DC.42350 Bảo dưỡng máy bộ đàm số cầm tay XiR P6600 UHF

Thành phần công việc: Chuẩn bị các vật tư, dụng cụ. Di chuyển đến nơi làm việc. Dùng giẻ lau, bình xịt hơi bóp tay thực hiện bảo dưỡng bên trong, bên ngoài thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 máy

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.42350

Bảo dưỡng máy bộ đàm số cầm tay XiR P6600 UHF

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,05

 

Bình xịt hơi bóp tay

cái

0,01

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,04

DC.42360 Bảo dưỡng đầu báo lửa

Thành phần công việc: Chuẩn bị các vật tư, dụng cụ. Di chuyển đến nơi làm việc. Dùng giẻ lau, cồn, chổi panxo thực hiện bảo dưỡng thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.42360

Bảo dưỡng đầu báo lửa

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,01

 

Cồn

lít

0,01

 

Chổi panxo

cái

0,01

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,08

Máy thi công

 

 

 

Xe 16 chỗ

ca

0,001

DC.42370 Bảo dưỡng cảm biến phát hiện xe quá khổ

Thành phần công việc: Chuẩn bị các vật tư, dụng cụ. Di chuyển đến nơi làm việc. Điều khiển xe chuyên dùng đưa người, vật tư lên độ cao thích hợp. Dùng giẻ lau, cồn thực hiện bảo dưỡng thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.42370

Bảo dưỡng cảm biến phát hiện xe quá khổ

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,25

 

Cồn

lít

0,25

 

Vật liệu khác

%

2

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,09

Máy thi công

 

 

 

Xe thang nâng (nâng người) - chiều cao nâng đến 14m

ca

0,046

 

Xe 16 chỗ

ca

0,001

DC.43000 BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG THÔNG GIÓ

DC.43110 Bảo dưỡng quạt phản lực

Thành phần công việc: Chuẩn bị các dụng cụ, vật tư, phương tiện, di chuyển đến nơi làm việc. Phân luồng đảm bảo an toàn giao thông. Thực hiện tắt quạt, treo bảng cấm đóng điện cung cấp cho quạt. Điều khiển xe chuyên dùng đưa người, vật tư lên độ cao thích hợp. Thực hiện bảo dưỡng cánh quạt, động cơ quạt, thân quạt, khung đỡ quạt theo quy trình đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 quạt

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.43110

Bảo dưỡng quạt phản lực

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

1,50

 

Xà phòng

kg

1,10

 

Cồn

lít

0,07

 

Băng keo cách điện

cuộn

0,5

 

Vật liệu khác

%

2

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

8,68

Máy thi công

 

 

 

Xe 16 chỗ

Ca

0,121

 

Xe thang nâng (nâng người) - chiều cao nâng đến 14m

Ca

0,620

 

Xe nâng sàn (tự hành), xe điện - chiều cao nâng đến 14m

Ca

0,620

 

Máy nén khí - công suất 2,5 HP

Ca

0,063

 

 

 

Máy hút bụi - công suất 1800W

ca

0,063

 

Máy khác

%

2

DC.43120 Bảo dưỡng tủ hệ thống thông gió

Thành phần công việc: Chuẩn bị các vật tư, dụng cụ. Di chuyển đến nơi làm việc. Thực hiện bảo dưỡng bên trong, bên ngoài thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 tủ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.43120

Bảo dưỡng tủ hệ thống thông gió

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,35

 

Cồn

lít

0,09

 

Chổi panxo

cái

0,01

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,21

Máy thi công

 

 

 

Máy hút bụi - công suất 1800W

Ca

0,033

 

Xe 16 chỗ

Ca

0,003

DC.43130 Bảo dưỡng thiết bị đo tốc độ và hướng gió

Thành phần công việc: Chuẩn bị các vật tư, dụng cụ. Di chuyển đến nơi làm việc. Dùng giẻ lau, cồn tiến hành bảo dưỡng thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.43130

Bảo dưỡng thiết bị đo tốc độ và hướng gió

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,10

 

Cồn

lít

0,01

 

Vật liệu khác

%

2

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,08

Máy thi công

 

 

 

Xe 16 chỗ

ca

0,001

DC.44000 BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG ĐIỆN

DC.44110 Bảo dưỡng đèn chiếu sáng LED 51W (có và không Ắc quy)

Thành phần công việc: Chuẩn bị các vật tư, dụng cụ. Di chuyển đến nơi làm việc. Phân luồng, đảm bảo giao thông tại vị trí làm việc. Điều khiển xe chuyên dùng đưa người, vật tư lên độ cao thích hợp. Dùng giẻ lau, xà phòng, cồn, cana đánh bóng tiến hành bảo dưỡng bên trong, bên ngoài thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 10 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.44110

Bảo dưỡng đèn chiếu sáng GT LED 51W (có và không Ắc quy)

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,20

Xà phòng

kg

0,20

Cồn

lít

0,10

Cana đánh bóng

kg

0,04

Vật liệu khác

%

2

Nhân công

 

 

 

Công nhân 3,7/7

công

2,88

Máy thi công

 

 

 

Xe thang nâng (nâng người) - chiều cao nâng đến 14m

ca

0,958

 

Xe 16 chỗ

ca

0,040

DC.44120 Bảo dưỡng Đèn chiếu sáng LED 213W (lối vào hầm Cổ Mã)

Thành phần công việc: Chuẩn bị các vật tư, dụng cụ. Di chuyển đến nơi làm việc. Phân luồng, đảm bảo giao thông tại vị trí làm việc. Điều khiển xe chuyên dùng đưa người, vật tư lên độ cao thích hợp. Dùng giẻ lau, xà phòng, cồn, cana đánh bóng tiến hành bảo dưỡng bên trong, bên ngoài thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 10 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.44120

Bảo dưỡng đèn chiếu sáng GT LED 213W (lối vào hầm Cổ Mã)

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,20

Xà phòng

kg

0,30

Cồn

lít

0,10

Cana đánh bóng

kg

0,08

Vật liệu khác

%

2

Nhân công

 

 

 

Công nhân 3,7/7

công

3,48

Máy thi công

 

 

 

Xe thang nâng (nâng người) - chiều cao nâng đến 14m

ca

1,160

 

Xe 16 chỗ

ca

0,048

DC.44130 Bảo dưỡng đèn chiếu sáng LED 459W (lối vào hầm Đèo Cả)

Thành phần công việc: Chuẩn bị các vật tư, dụng cụ. Di chuyển đến nơi làm việc. Phân luồng, đảm bảo giao thông tại vị trí làm việc. Điều khiển xe chuyên dùng đưa người, vật tư lên độ cao thích hợp. Dùng giẻ lau, xà phòng, cồn, cana đánh bóng tiến hành bảo dưỡng bên trong, bên ngoài thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.


 

Đơn vị: 10 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.44130

Bảo dưỡng đèn chiếu sáng GT LED 459W (lối vào hầm Đèo Cả)

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,30

Xà phòng

kg

0,30

Cồn

lít

0,12

Cana đánh bóng

kg

0,09

Vật liệu khác

%

2

Nhân công

 

 

 

Công nhân 3,7/7

công

4,38

Máy thi công

 

 

 

Xe thang nâng (nâng người) - chiều cao nâng đến 14m

ca

1,458

 

Xe 16 chỗ

ca

0,061

DC.44140 Bảo dưỡng đèn chiếu sáng LED 150W

Thành phần công việc: Chuẩn bị các vật tư, dụng cụ. Di chuyển đến nơi làm việc. Phân luồng, đảm bảo giao thông tại vị trí làm việc. Điều khiển xe chuyên dùng đưa người, vật tư lên độ cao thích hợp. Dùng giẻ lau, xà phòng, cồn, cana đánh bóng tiến hành bảo dưỡng bên trong, bên ngoài thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.


 

Đơn vị: 10 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.44140

Bảo dưỡng đèn chiếu sáng LED 150W

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,20

Xà phòng

kg

0,20

Cồn

lít

0,90

Cana đánh bóng

kg

0,07

Vật liệu khác

%

2

Nhân công

 

 

 

Công nhân 3,7/7

công

3,15

Máy thi công

 

 

 

Xe thang nâng (nâng người) - chiều cao nâng đến 14m

ca

1,049

 

Xe 16 chỗ

ca

0,044

DC.44150 Bảo dưỡng đèn chiếu sáng LED 50W

Thành phần công việc: Chuẩn bị các vật tư, dụng cụ. Di chuyển đến nơi làm việc. Phân luồng, đảm bảo giao thông tại vị trí làm việc. Điều khiển xe chuyên dùng đưa người, vật tư lên độ cao thích hợp. Dùng giẻ lau, xà phòng, cồn, cana đánh bóng tiến hành bảo dưỡng bên trong, bên ngoài thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.


 

Đơn vị: 10 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.44150

Bảo dưỡng đèn chiếu sáng LED 50W

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,10

Xà phòng

kg

0,18

Cồn

lít

0,06

Cana đánh bóng

kg

0,05

Vật liệu khác

%

2

Nhân công

 

 

 

Công nhân 3,7/7

công

2,19

Máy thi công

 

 

 

Xe thang nâng (nâng người) - chiều cao nâng đến 14m

ca

0,729

 

Xe 16 chỗ

ca

0,030

DC.44160 Bảo dưỡng trụ đèn, cần đèn, bu lông

Thành phần công việc: Chuẩn bị các vật tư, dụng cụ. Di chuyển đến nơi làm việc. Phân luồng đảm bảo giao thông tại vị trí làm việc. Điều khiển xe chuyên dùng nâng người, vật tư lên độ cao thích hợp. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 trụ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.44160

Bảo dưỡng trụ đèn, cần đèn, bu lông

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,55

Xà phòng

kg

0,14

Cồn

lít

0,09

Cana đánh bóng

kg

0,01

Vật liệu khác

%

2

Nhân công

 

 

 

Công nhân 3,7/7

công

0,31

Máy thi công

 

 

 

Xe thang nâng (nâng người) - chiều cao nâng đến 14m

ca

0,105

 

Xe 16 chỗ

ca

0,004

DC.44200 Bảo dưỡng đèn báo tín hiệu, Đèn chỉ dẫn

Thành phần công việc: Chuẩn bị các vật tư, dụng cụ. Di chuyển đến nơi làm việc. Dùng giẻ lau, chổi panxo, cana đánh bóng tiến hành bảo dưỡng thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 10 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.44200

Bảo dưỡng đèn báo tín hiệu, đèn chỉ dẫn

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,10

 

Cana đánh bóng

kg

0,20

 

Chổi panxo

cái

0,01

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,39

Máy thi công

 

 

 

Xe 16 chỗ

ca

0,005

DC.44211 Bảo dưỡng thang cáp trong hầm

Thành phần công việc: Chuẩn bị các vật tư, dụng cụ. Di chuyển đến nơi làm việc. Phân luồng, đảm bảo giao thông tại vị trí làm việc. Điều khiển xe chuyên dùng nâng người, vật tư, dụng cụ lên độ cao thích hợp. Dùng giẻ lau, xà phòng tiến hành bảo dưỡng thang cáp trong hầm theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 100m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.44211

Bảo dưỡng thang cáp trong hầm

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

1,67

 

Xà phòng

kg

0,67

 

Vật liệu khác

%

2

 

 

Nhân công

 

 

 

Công nhân 3,7/7

công

2,85

Máy thi công

 

 

 

Xe nâng sàn (tự hành), xe điện - chiều cao nâng đến 14m

Ca

0,949

 

Xe 16 chỗ

Ca

0,040

DC.44212 Bảo dưỡng thang cáp

Thành phần công việc: Chuẩn bị các vật tư, dụng cụ. Di chuyển đến nơi làm việc. Dùng giẻ lau, xà phòng tiến hành bảo dưỡng thang cáp theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 100m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.44212

Bảo dưỡng thang cáp

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

Kg

1,42

 

Xà phòng

Kg

0,71

 

Vật liệu khác

%

2

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

1,34

Máy thi công

 

 

 

Xe 16 chỗ

Ca

0,019

DC.44221 Bảo dưỡng đèn chiếu sáng trong nhà

Thành phần công việc: Chuẩn bị các vật tư, dụng cụ. Di chuyển đến nơi làm việc. Dùng giẻ lau, cana đánh bóng tiến hành bảo dưỡng thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 10 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.44221

Bảo dưỡng đèn chiếu sáng trong nhà

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,12

 

Cana đánh bóng

kg

0,06

 

Vật liệu khác

%

2

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,58

DC.44222 Bảo dưỡng đèn chiếu sáng sự cố trong nhà

Thành phần công việc: Chuẩn bị các vật tư, dụng cụ. Di chuyển đến nơi làm việc. Dùng giẻ lau, xà phòng và cana đánh bóng tiến hành bảo dưỡng thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 10 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.44222

Bảo dưỡng đèn chiếu sáng sự cố, đèn khẩn cấp trong nhà

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,10

 

Xà phòng

kg

0,10

 

 

 

Cana đánh bóng

kg

0,08

 

Vật liệu khác

%

2

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,27

DC.44230 Bảo dưỡng máy phát điện 3 pha 0.4kV

Thành phần công việc: Chuẩn bị vật tư, dụng cụ, đăng ký phiếu công tác. Di chuyển đến nơi làm việc. Kiểm tra và vệ sinh hút bụi bên ngoài: Vỏ máy động cơ điện, động cơ diezel, hệ thống tủ điều khiển, hệ thống làm mát bằng nước và bằng khí, hệ thống bôi trơn, ắc quy, hệ thống truyền động, thùng dầu, thiết bị phụ trợ. Thay dầu bôi trơn động cơ, bộ lọc nước, bộ lọc nhiên liệu, bộ lọc dầu bôi trơn, bộ lọc dầu bôi trơn by-pass, bộ lọc không khí, dầu hỏa để vệ sinh, dung dịch làm mát, mỡ đa năng. Cố định bộ giảm thanh, hiệu chỉnh dây curoa bơm nước làm mát. Chạy kiểm tra máy phát 15 phút ở chế độ không tải. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 máy

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.44230

Bảo dưỡng máy phát điện 3 pha 0.4 kV

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

4

 

Dầu diesel

lít

60

 

Dầu BP50

lít

167

 

Mỡ chì

kg

0,01

 

Mỡ đa năng

kg

0,5

 

 

 

Bộ lọc nhớt

cái

5

 

Bộ lọc nhiên liệu

cái

2

 

Bộ lọc nước

cái

2

 

Bộ lọc dầu bôi trơn chuyển tiếp

cái

2

 

Bộ lọc không khí

cái

2

 

Dung dịch làm mát có phụ gia

lít

15

 

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

 

Công nhân 5/7

công

6,207

Máy thi công

 

 

 

Máy hút bụi - công suất 1800W

ca

0,285

 

Máy nén khí - công suất 2,5 HP

ca

0,222

 

Xe 16 chỗ

ca

0,033

Ghi chú: Định mức áp dụng cho công tác bảo dưỡng máy sau 250 giờ vận hành.

DC.45000 BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA 

DC.45110 Bảo dưỡng máy điều hòa cục bộ kiểu 2 cục

Thành phần công việc: Chuẩn bị các vật tư, dụng cụ. Di chuyển đến nơi làm việc. Dùng giẻ lau, xà phòng, gas tiến hành bảo trì dàn nóng, dàn lạnh máy điều hòa theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.45110

Bảo dưỡng máy điều hòa cục bộ kiểu 2 cục

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,20

 

Gas

kg

0,30

 

Xà phòng

kg

0,10

 

Vật liệu khác

%

2

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,52

DC.45120 Bảo dưỡng điều hòa chính xác

Thành phần công việc: Chuẩn bị các vật tư, dụng cụ. Di chuyển đến nơi làm việc. Thực hiện bảo dưỡng dàn nóng, dàn lạnh máy điều hòa chính xác theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.45120

Bảo dưỡng điều hòa chính xác

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,68

 

Xà phòng

Kg

0,66

 

Cồn

lít

0,16

 

Gas

kg

1,80

 

Mỡ bôi trơn

kg

0,02

 

Chổi panxo

cái

0,04

 

Vật liệu khác

%

2

 

 

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,54

Máy thi công

 

 

 

Máy bơm nước - công suất 1,8 HP

ca

0,094

 

Máy hút bụi - công suất 1800W

ca

0,048

 

Máy khác

%

2

DC.45130 Bảo dưỡng dàn nóng máy Điều hòa trung tâm VRV

Thành phần công việc: Chuẩn bị các vật tư, dụng cụ. Di chuyển đến nơi làm việc. Thực hiện bảo dưỡng bên trong và bên ngoài dàn nóng máy điều hòa trung tâm theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.45130

Bảo dưỡng dàn nóng máy điều hòa trung tâm VRV

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,20

 

Xà phòng

Kg

0,52

 

Cồn

lít

0,03

 

Gas

kg

1,30

 

Mỡ bôi trơn

kg

0,07

 

Vật liệu khác

%

2

 

 

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,34

Máy thi công

 

 

 

Máy bơm nước - công suất 1,8 HP

ca

0,065

 

Máy khác

%

2

DC.46000 BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY

DC.46110 Bảo dưỡng điện thoại SOS

Thành phần công việc: Chuẩn bị các vật tư, dụng cụ. Di chuyển đến nơi làm việc. Dùng giẻ lau, bình xịt hơi bóp tay, máy sấy tiến hành bảo trì bên trong và bên ngoài thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 máy

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.46110

Bảo dưỡng điện thoại SOS

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

Kg

0,05

Bình xịt hơi bóp tay

cái

0,01

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,10

Máy thi công

 

 

 

Xe 16 chỗ

ca

0,001

 

Máy sấy - công suất 1800W

ca

0,008

DC.46121 Bảo dưỡng thiết bị phát hiện cháy

Thành phần công việc: Chuẩn bị các vật tư, dụng cụ. Di chuyển đến nơi làm việc. Dùng giẻ lau, bình xịt hơi bóp tay, chổi panxo tiến hành bảo trì bên trong và bên ngoài thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.46121

Bảo dưỡng thiết bị phát hiện cháy

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,05

Bình xịt hơi bóp tay

cái

0,01

Chổi panxo

cái

0,01

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,10

Máy thi công

 

 

 

Xe 16 chỗ

ca

0,001

DC.46122 Bảo dưỡng cáp quang dò nhiệt

Thành phần công việc: Chuẩn bị các vật tư, dụng cụ. Di chuyển đến nơi làm việc. Phân luồng đảm bảo an toàn giao thông. Nâng người đến vị trí thích hợp để làm việc. Dùng giẻ lau, cồn, dung dịch RP7 tiến hành bảo trì thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 100m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.46122

Bảo dưỡng cáp quang dò nhiệt

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,50

 

 

 

Dung dịch RP7

lít

0,12

 

Cồn

lít

0,20

 

Vật liệu khác

%

2

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,76

Máy thi công

 

 

 

Xe nâng sàn (tự hành), xe điện - chiều cao nâng đến 14m

ca

0,255

 

Xe 16 chỗ

ca

0,011

DC.46123 Bảo dưỡng thiết bị đầu cuối hệ thống báo cháy

Thành phần công việc: Chuẩn bị các vật tư, dụng cụ. Di chuyển đến nơi làm việc. Dùng giẻ lau, bình xịt hơi bóp tay, chổi panxo tiến hành bảo trì bên trong và bên ngoài thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.46123

Bảo dưỡng thiết bị đầu cuối hệ thống báo cháy

Vật liệu

 

 

Giẻ lau

kg

0,10

Bình xịt hơi bóp tay

cái

0,01

Chổi panxo

cái

0,01

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,08

Máy thi công

 

 

 

Xe 16 chỗ

ca

0,001

DC.46130 Bảo dưỡng đèn chỉ dẫn báo cháy

Thành phần công việc: Chuẩn bị các vật tư, dụng cụ. Di chuyển đến nơi làm việc. Dùng giẻ lau, xà phòng, cana đánh bóng và chổi panxo tiến hành bảo trì bên trong và bên ngoài thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 10 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.46130

Bảo dưỡng đèn chỉ dẫn báo cháy

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,15

 

Xà phòng

kg

0,10

 

Cana đánh bóng

kg

0,06

 

Chổi panxo

cái

0,04

 

Vật liệu khác

%

2

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,56

Máy thi công

 

 

 

Xe 16 chỗ

ca

0,008

 

Máy sấy - công suất 1800W

ca

0,063

DC.46141 Bảo dưỡng biển báo điện thoại khẩn cấp

Thành phần công việc:

Chuẩn bị các vật tư, dụng cụ. Di chuyển đến nơi làm việc. Dùng giẻ lau, xà phòng tiến hành bảo trì bên trong và bên ngoài thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 biển

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.46141

Bảo dưỡng biển báo điện thoại khẩn cấp

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,10

 

Xà phòng

kg

0,02

 

Vật liệu khác

%

2

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,10

Máy thi công

 

 

 

Xe 16 chỗ

ca

0,001

DC.46142 Bảo dưỡng hộc an toàn bao gồm: bình chữa cháy, vòi lấy nước chữa cháy, vòi foam và bình foam

Thành phần công việc:

Chuẩn bị các vật tư, dụng cụ. Di chuyển đến nơi làm việc. Dùng giẻ lau, xà phòng, chổi panxo tiến hành bảo trì các thiết bị bình chữa cháy, vòi lấy nước chữa cháy, vòi foam và bình foam theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 hộc

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.46142

Bảo dưỡng hộc an toàn bao gồm bình chữa cháy, vòi lấy nước chữa cháy, vòi foam và bình foam

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,55

 

Xà phòng

kg

0,22

 

Chổi panxo

cái

0,04

 

Vật liệu khác

%

2

 

 

Nhân công

 

 

 

Công nhân 3,5/7

công

0,10

Máy thi công

 

 

 

Xe 16 chỗ

Ca

0,001

DC.46150 Bảo dưỡng van nước

Thành phần công việc: Chuẩn bị các vật tư, dụng cụ. Di chuyển đến nơi làm việc. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.46150

Bảo dưỡng van nước các loại

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,01

Sơn kẽm

kg

0,01

Nhân công

 

 

 

Công nhân 3/7

công

0,07

Máy thi công

 

 

 

Xe 16 chỗ

Ca

0,001

DC.46160 Bảo dưỡng ống thép

Thành phần công việc: Chuẩn bị các vật tư, dụng cụ. Di chuyển đến nơi làm việc. Thực hiện bảo dưỡng thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 100m

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.46160

Bảo dưỡng ống thép

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,12

 

Sơn

kg

0,10

 

Mỡ chì

kg

0,10

 

Giấy nhám

tờ

7

 

Bàn chải sắt

cái

0,15

 

Bàn chải nhựa

cái

0,15

Nhân công

 

 

 

Công nhân 3/7

công

0,63

Máy thi công

 

 

 

Xe cẩu 10T

ca

0,083

 

Xe 16 chỗ

ca

0,009

DC.46171 Bảo dưỡng bể cấp nước

Thành phần công việc: Chuẩn bị các vật tư, dụng cụ. Di chuyển đến nơi làm việc. Dùng giẻ lau, chất tẩy rửa, bàn chải, chổi panxo tiến hành vệ sinh bể nước và cảm biến đo mực nước theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 100m3

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.46171

Bảo dưỡng bể cấp nước

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,40

 

Chất tẩy rửa

lít

0,20

 

 

 

Bàn chải nhựa

cái

0,30

 

Bàn chải sắt

cái

0,15

 

Chổi panxo

cái

0,15

 

Vật liệu khác

%

2

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4/7

công

0,57

Máy thi công

 

 

 

Xe bồn 6m3 - xịt áp lực

ca

0,094

 

Xe 16 chỗ

ca

0,008

DC.46172 Bảo dưỡng bơm nước

Thành phần công việc: Chuẩn bị các vật tư, dụng cụ. Di chuyển đến nơi làm việc. Dùng giẻ lau tiến hành vệ sinh máy bơm nước theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.46172

Bảo dưỡng bơm nước

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,10

 

Vật liệu khác

%

2

Nhân công

 

 

 

Công nhân 3,0/7

công

0,08

Máy thi công

 

 

 

Xe 16 chỗ

Ca

0,001

DC.46180 Bảo dưỡng bình chữa cháy

Thành phần công việc: Chuẩn bị các vật tư, dụng cụ. Di chuyển đến nơi làm việc. Dùng giẻ lau tiến hành bảo trì thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Sắp xếp các bình vào đúng vị trí. Kiểm tra đồng hồ đo áp suất của bình. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bình

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.46180

Bảo dưỡng bình chữa cháy

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,05

 

Vật liệu khác

%

2

Nhân công

 

 

 

Công nhân 4,0/7

công

0,02

Máy thi công

 

 

 

Xe 16 chỗ

ca

0,001

DC.46190 Bảo dưỡng tủ chữa cháy

Thành phần công việc: Chuẩn bị các vật tư, dụng cụ. Di chuyển đến nơi làm việc. Dùng giẻ lau, xà phòng và giấy nhám tiến hành bảo trì thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 tủ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.46190

Bảo dưỡng

Tủ chữa cháy

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

1,00

 

Xà phòng

kg

0,90

 

Giấy nhám

tờ

2

 

Vật liệu khác

%

2

 

 

Nhân công

 

 

 

Công nhân 3,0/7

công

0,14

Máy thi công

 

 

 

Xe 16 chỗ

ca

0,002

DC.46200 Bảo dưỡng trụ tiếp nước chữa cháy ngoài trời

Thành phần công việc: Chuẩn bị các vật tư, dụng cụ. Di chuyển đến nơi làm việc. Dùng giẻ lau, xà phòng tiến hành bảo trì thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 trụ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.46200

Bảo dưỡng trụ tiếp nước chữa cháy ngoài trời

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,10

 

Xà phòng

kg

0,01

 

Vật liệu khác

%

2

Nhân công

 

 

 

Công nhân 3,0/7

công

0,26

Máy thi công

 

 

 

Xe 16 chỗ

ca

0,004

DC.46210 Bảo dưỡng tủ điều khiển bơm nước

Thành phần công việc: Chuẩn bị các vật tư, dụng cụ. Di chuyển đến nơi làm việc. Dùng giẻ lau, cồn tiến hành bảo trì bên trong và bên ngoài thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 tủ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.46210

Bảo dưỡng tủ điều khiển bơm nước

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,35

 

Cồn

lít

0,10

 

Vật liệu khác

%

2

Nhân công

 

 

 

Công nhân 3,0/7

công

0,08

Máy thi công

 

 

 

Xe 16 chỗ

Ca

0,001

 

Máy hút bụi - công suất 1800W

ca

0,013

DC.46220 Bảo dưỡng bộ lọc

Thành phần công việc: Chuẩn bị các vật tư, dụng cụ. Di chuyển đến nơi làm việc. Tháo nắp nóc và đáy. Dùng giẻ lau và xà phòng tiến hành bảo trì thiết bị theo quy trình công việc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đóng nắp nóc và đáy. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.46220

Bảo dưỡng bộ lọc

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,40

 

Xà phòng

kg

0,40

 

Vật liệu khác

%

2

Nhân công

 

 

 

Công nhân 3,0/7

công

0,76

Máy thi công

 

 

 

Xe 16 chỗ

Ca

0,010

DC.46230 Bảo dưỡng bơm xả nước

Thành phần công việc: Chuẩn bị các vật tư, dụng cụ. Di chuyển đến nơi làm việc. Tháo bơm và đưa lên. Siết ốc, kiểm tra bơm. Dùng giẻ sạch lau chùi bơm. Lắp lại máy bơm. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 bộ

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.46230

Bảo dưỡng bơm xả nước

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,10

 

Vật liệu khác

%

2

Nhân công

 

 

 

Công nhân 3,0/7

công

0,11

Máy thi công

 

 

 

Xe 16 chỗ

Ca

0,002

DC.46240 Bảo dưỡng máy khuấy

Thành phần công việc: Chuẩn bị các vật tư, dụng cụ. Di chuyển đến nơi làm việc. Tháo vỏ bảo vệ mô tơ. Siết ốc, vệ sinh cánh khuấy. Dùng giẻ sạch lau chùi mô tơ. Lắp lại vỏ mô tơ. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị. Kết thúc công việc, thu dọn vật tư, dụng cụ.

Đơn vị: 01 máy

Mã hiệu

Công tác bảo dưỡng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

DC.46240

Bảo dưỡng máy khuấy

Vật liệu

 

 

 

Giẻ lau

kg

0,10

 

Vật liệu khác

%

2

Nhân công

 

 

 

Công nhân 3,0/7

công

0,23

Máy thi công

 

 

 

Xe 16 chỗ

ca

0,003


 

PHỤ LỤC V

ĐỊNH MỨC CÔNG TÁC ĐIỀU HÀNH HOẠT ĐỘNG, VẬN HÀNH PHÀ ĐƯỜNG BỘ

(Ban hành kèm theo Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ GTVT)

Phần I

THUYẾT MINH ĐỊNH MỨC CÔNG TÁC ĐIỀU HÀNH HOẠT ĐỘNG, VẬN HÀNH PHÀ ĐƯỜNG BỘ

1. Nội dung của định mức

a) Định mức công tác điều hành hoạt động, vận hành phà quy định mức hao phí về vật liệu, lao động, máy và thiết bị thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác điều hành hoạt động, vận hành phà.

b) Định mức công tác điều hành hoạt động, vận hành phà được lập trên cơ sở các quy chuẩn, tiêu chuẩn về hoạt động phà;

c) Định mức công tác điều hành hoạt động, vận hành phà bao gồm: mã hiệu, tên công tác, Đơn vị, thành phần công việc, quy định áp dụng (nếu có) và bảng các hao phí định mức; trong đó:

- Thành phần công việc quy định nội dung các bước công việc từ khi chuẩn bị đến khi hoàn thành công tác theo quy trình hoạt động phà.

- Bảng các hao phí định mức gồm:

+ Mức hao phí vật liệu: Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ cần cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác quản lý, vận hành phà. Mức hao phí vật liệu chính được tính bằng số lượng phù hợp với Đơn vị của vật liệu. Mức hao phí vật liệu phụ khác được tính bằng tỷ lệ % tính trên chi phí vật liệu chính.

+ Mức hao phí lao động: Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp thực hiện khối lượng công tác quản lý, vận hành phà. Số lượng ngày công đã bao gồm cả lao động chính, phụ để thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác quản lý, vận hành phà từ khâu chuẩn bị đến khâu kết thúc, thu dọn hiện trường.

+ Mức hao phí máy thi công: Là số ca sử dụng máy và thiết bị thi công chính trực tiếp thực hiện kể cả máy và thiết bị phụ phục vụ để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác quản lý, vận hành phà.

- Một số định mức công tác vận hành phà được định mức mùa khô từ tháng 1 đến tháng 6 và mùa mưa từ tháng 7 đến tháng 12 trên cơ sở số liệu thống kê do Cục Quản lý đường bộ IV thống kê cung cấp.

- Đơn vị "Chuyến" là hành trình của phà từ đầu bến này sang đầu bến kia.

2. Kết cấu định mức công tác điều hành hoạt động, vận hành phà

Định mức công tác điều hành hoạt động, vận hành phà trình bày theo nhóm, loại công tác quản lý, bảo dưỡng và được mã hóa thống nhất. Mỗi loại định mức được trình bày tóm tắt Nội dung công việc, đơn vị và bảng giá trị.

Tập định mức công tác điều hành hoạt động, vận hành phà gồm 03 phần sau:

Phần I. Thuyết minh định mức công tác điều hành hoạt động, vận hành phà

Phần II. Định mức công tác điều hành hoạt động, vận hành phà gồm 06 chương

- Chương I: Định mức phà Vạn Yên

- Chương II: Định mức phà Cồn Nhất

- Chương III: Định mức phà Đại Nội

- Chương IV: Định mức phà Thịnh Long

- Chương V: Định mức phà Đống Cao

- Chương VI: Định mức cụm phà Vàm Cống

Phần III. Định mức các hao phí xác định giá ca máy phà

3. Hướng dẫn sử dụng

- Định mức công tác quản lý, vận hành phà được sử dụng làm cơ sở để xác định dự toán, đơn giá, giá dịch vụ sự nghiệp công công tác quản lý, vận hành phà.

- Ngoài thuyết minh và hướng dẫn sử dụng nêu trên, trong định mức còn có phần thuyết minh và hướng dẫn cụ thể phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, điều kiện của từng công tác điều hành hoạt động phà.

- Tàu kéo trực cứu hộ cứu nạn nguyên tắc tính theo ca máy chờ vận dụng theo hướng dẫn tại Thông tư số 11/2019/TT-BXD ngày 26/12/2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng.

- Đối với các công tác vận hành phà, các thành phần hao phí nhiên liệu và thuyền viên điều khiển máy là thành phần hao phí của máy, tuy nhiên trong định mức tách riêng theo yêu cầu của đơn vị sử dụng định mức để thuận tiện trong quá trình sử dụng.

- Định mức công tác quản lý, vận hành phà chưa bao gồm chi phí phát sinh đối với trường hợp bão, lũ, sương mù dầy và trong các điều kiện khó khăn phức tạp khi khai thác, vận hành phà. Để đảm bảo tuyệt đối an toàn vận hành phà, chi phí phát sinh trong quản lý, vận hành phà được áp dụng tối đa không quá 10% chi phí vận hành phà, trong trường hợp vượt quá 10% chi phí vận hành phà báo cáo Bộ Giao thông vận tải xem xét quyết định.

- Định mức sửa chữa phà chưa bao gồm đối với các trường hợp phát sinh, như: sửa chữa lớn, sửa chữa do sự cố, tai nạn và các trường hợp do nhu cầu thực tiễn để đảm bảo tuyệt đối vận hành phà. Chi phí phát sinh trong sửa chữa phà được áp dụng không quá 15% nguyên giá/năm, trong trường hợp vượt quá 15% nguyên giá/năm báo cáo Bộ Giao thông vận tải xem xét quyết định.

- Riêng đối với Phà Vạn Yên QL.43: Trường hợp phà ngừng hoạt động do nguyên nhân bất khả kháng (mực nước lòng hồ thủy điện Hòa Bình xuống thấp không đủ điều kiện vận hành phà...), thì chi phí cho người lao động được tính bằng không quá 70% chi phí cho người lao động khi phà hoạt động bình thường.


 

Phần II

ĐỊNH MỨC CÔNG TÁC ĐIỀU HÀNH HOẠT ĐỘNG, VẬN HÀNH PHÀ ĐƯỜNG BỘ

Chương I

PHÀ VẠN YÊN

Bến phà Vạn Yên hoạt động nhằm đảm bảo giao thông trên Quốc lộ 43 vượt lòng hồ thủy điện Hòa Bình thuộc địa phận huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La.

P.VY.1000 Công tác điều hành hoạt động ở hai đầu bến phà Vạn Yên

Thành phần công việc: Chuẩn bị, vận hành đảm bảo hoạt động bến phà mỗi ngày 2 ca (từ 5h đến 21h), điều phối phương tiện vào đỗ đúng vị trí quy định, kiểm tra tải trọng xe, bán vé, đóng mở cổng cho người và các phương tiện xuống phà, soát vé, kiểm soát và điều phối người và phương tiện lên xuống phà, đảm bảo an toàn, giao thông, trật tự bến phà theo quy định.

Đơn vị: ngày

Mã hiệu

Công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

P.VY.10

Công tác điều hành hoạt động ở hai đầu bến phà Vạn Yên

Nhân công

 

 

Cấp bậc kỹ sư bình quân 4/8

công

2

Cấp bậc Kế toán, thủ quỹ cử nhân bình quân 5/12

công

2

Cấp bậc công nhân bình quân 4/7

công

8

Máy và phương tiện

 

 

Ca nô trực cứu hộ cứu nạn 135CV

ca

2

 

 

 

 

10

Ghi chú: Định mức được xác định trên cơ sở định biên lao động bến phà (1 bến trưởng, 1 bến phó, 1 kế toán, 1 thủ quỹ, 4 nhân viên bán vé, 2 nhân viên soát vé, 2 nhân viên bảo vệ vệ sinh khu vực bến), trường hợp thay đổi định biên thì điều chỉnh lại hao phí định mức cho phù hợp.


 

P.VY.2000 Công tác vận hành phà Vận Yên

Thành phần công việc: Chuẩn bị, theo dõi hoạt động của phà, kiểm tra hệ thống nâng hạ, dây buộc phà, dụng cụ cứu sinh, cứu hỏa và các dụng cụ khác có liên quan trước khi hoạt động, điều phối người và phương tiện lên phà vào đúng vị trí quy định, tháo dây cáp, đóng cửa rào, vận hành phà vượt sông theo quy trình, hạ mỏ bàn, móc dây cáp neo giữ phà, mở cửa rào, điều phối người và phương tiện rời phà.

Đơn vị: chuyến

Mã hiệu

Công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

P.VY.201

Công tác vận hành phà Vạn Yên, Phà không tự hành tải trọng toàn phần 60 Tấn lai dắt bằng ca nô 239CV

Nhiên liệu máy

 

 

Dầu Diezen

lít

6,92

Vật liệu phụ khác (Dầu nhờn)

%

3

Thuyền viên điều khiển máy

 

 

Cấp bậc thuyền trưởng 1,5/2 nhóm III

công

0,051

Cấp bậc máy trưởng 1,5/2 nhóm III

công

0,051

Cấp bậc thủy thủ 2,5/4

công

0,152

Máy và phương tiện (Không bao gồm nhiên liệu và thuyền viên)

 

 

Phà không tự hành tải trọng toàn phần 60T

ca

0,051

Ca nô lai dắt 239CV

ca

0,051

P.VY.202

Công tác vận hành phà Vạn Yên, Phà tự hành, tải trọng 30 Tấn, công suất máy chính 105 CV

Nhiên liệu máy

 

 

Dầu Diezen

lít

4,20

Vật liệu phụ khác (Dầu nhờn)

%

3

Thuyền viên điều khiển máy

 

 

Cấp bậc thuyền trưởng 1,5/2 nhóm II

công

0,042

 

 

Cấp bậc máy trưởng 1,5/2 nhóm II

công

0,042

Cấp bậc thủy thủ 2,5/4

công

0,125

Máy và phương tiện (Không bao gồm nhiên liệu và thuyền viên)

 

 

Phà tự hành, tải trọng 30 Tấn, công suất máy chính 105 CV

ca

0,042

 

 

 

 

1

Chương II

PHÀ CỒN NHẤT

Bến phà Cồn Nhất hoạt động nhằm đảm bảo giao thông trên QL.37B vượt qua sông Hồng, nối hai tỉnh Thái Bình và Nam Định.

P.CN.1000 Công tác điều hành hoạt động ở hai đầu bến phà Cồn Nhất

Thành phần công việc: Chuẩn bị, vận hành đảm bảo hoạt động bến phà mỗi ngày 2 ca, điều phối phương tiện vào đỗ đúng vị trí quy định, kiểm tra tải trọng xe, bán vé, đóng mở cổng cho người và các phương tiện xuống phà, soát vé, kiểm soát và điều phối người và phương tiện lên xuống phà, đảm bảo an toàn, giao thông, trật tự bến phà theo quy định.

Đơn vị: ngày

Mã hiệu

Công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

P.CN.10

Công tác điều hành hoạt động ở hai đầu bến phà Cồn Nhất

Nhân công

 

 

Cấp bậc kỹ sư bình quân 4/8

công

2

Cấp bậc Kế toán, thủ quỹ cử nhân bình quân 5/12

công

2

Cấp bậc công nhân bình quân 4/7

công

10

Cấp bậc công nhân bình quân 4/7 làm ca đêm

công

1

Máy và phương tiện

 

 

Ca nô trực cứu hộ cứu nạn 135CV

ca

2

 

 

 

 

10

Ghi chú: Định mức được xác định trên cơ sở định biên lao động bến phà (1 bến trưởng, 1 bến phó, 1 kế toán, 1 thủ quỹ, 4 nhân viên bán vé, 4 nhân viên soát vé hỗ trợ đảm bảo giao thông, 3 nhân viên bảo vệ), trường hợp thay đổi định biên thì điều chỉnh lại hao phí định mức cho phù hợp.


 

P.CN.2000 Công tác vận hành phà Cồn Nhất

Thành phần công việc: Chuẩn bị, theo dõi hoạt động của phà, kiểm tra hệ thống nâng hạ, dây buộc phà, dụng cụ cứu sinh, cứu hỏa và các dụng cụ khác có liên quan trước khi hoạt động, điều phối người và phương tiện lên phà vào đúng vị trí quy định, tháo dây cáp, đóng cửa rào, vận hành phà vượt sông theo quy trình, hạ mỏ bàn, móc dây cáp neo giữ phà, mở cửa rào, điều phối người và phương tiện rời phà.

Đơn vị: chuyến

Mã hiệu

Công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

P.CN.202

Công tác vận hành phà Cồn Nhất, Phà không tự hành tải trọng toàn phần 55T (TB-1125) lai dắt bằng ca nô 142CV (TB-1126)

Nhiên liệu máy

 

 

Dầu Diezen

lít

7,30

Vật liệu phụ khác (Dầu nhờn)

lít

0,219

Thuyền viên điều khiển máy

 

 

Cấp bậc thuyền trưởng 1,5/2 nhóm III

công

0,044

Cấp bậc máy trưởng 1,5/2 nhóm III

công

0,044

Cấp bậc thủy thủ 2,5/4

công

0,175

Máy và phương tiện (Không bao gồm nhiên liệu và thuyền viên)

 

 

Phà không tự hành tải trọng 55T (TB-1125)

ca

0,044

Ca nô lai dắt 142CV (TB-1126)

ca

0,044

P.CN.201

Công tác vận hành phà Cồn Nhất, Phà không tự hành tải trọng toàn phần 80T (TB-0019) lai dắt bằng ca nô

Nhiên liệu máy

 

 

Dầu Diezen

lít

7,40

Vật liệu phụ khác (Dầu nhờn)

lít

0,222

Thuyền viên điều khiển máy

 

 

Cấp bậc thuyền trưởng 1,5/2 nhóm III

công

0,044

 

144CV (TB-0126)

Cấp bậc máy trưởng 1,5/2 nhóm III

công

0,044

Cấp bậc thủy thủ 2,5/4

công

0,175

Máy và phương tiện (Không bao gồm nhiên liệu và thuyền viên)

 

 

Phà không tự hành tải trọng 80T (TB-0019)

ca

0,044

Ca nô lai dắt 144CV (TB-0126)

ca

0,044

 

 

 

 

1

Chương III

PHÀ ĐẠI NỘI


 

Bến phà Đại Nội (Thanh Đại) hoạt động nhằm đảm bảo giao thông trên QL.21B vượt qua sông Ninh Cơ, nối hai xã Trực Thanh và Trực Đại, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định.

P.ĐN.1000 Công tác điều hành hoạt động ở hai đầu bến phà Đại Nội

Thành phần công việc: Chuẩn bị, vận hành đảm bảo hoạt động bến phà mỗi ngày 3 ca (24 giờ trong ngày), điều phối phương tiện vào đỗ đúng vị trí quy định, kiểm tra tải trọng xe, bán vé, đóng mở cổng cho người và các phương tiện xuống phà, soát vé, kiểm soát và điều phối người và phương tiện lên xuống phà, đảm bảo an toàn, giao thông, trật tự bến phà theo quy định.

Đơn vị: ngày

Mã hiệu

Công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

P.ĐN.10

Công tác điều hành hoạt động ở hai đầu bến phà Đại Nội

Nhân công

 

 

Cấp bậc kỹ sư bình quân 4/8

công

2

Cấp bậc Kế toán, thủ quỹ cử nhân bình quân 5/12

công

2

Cấp bậc công nhân bình quân 4/7

công

4

Cấp bậc công nhân bình quân 4/7 làm ca đêm

công

2

Máy và phương tiện

 

 

Ca nô trực cứu hộ cứu nạn 142CV

ca

3

 

 

 

 

10

Ghi chú: Định mức được xác định trên cơ sở định biên lao động bến phà (1 bến trưởng, 1 bến phó, 1 kế toán, 1 thủ quỹ, 5 nhân viên bán vé, soát vé, 1 nhân viên bảo vệ), trường hợp thay đổi định biên thì điều chỉnh lại hao phí định mức cho phù hợp.


 

P.ĐN.2000 Công tác vận hành phà Đại Nội

Thành phần công việc: Chuẩn bị, theo dõi hoạt động của phà, kiểm tra hệ thống nâng hạ, dây buộc phà, dụng cụ cứu sinh, cứu hỏa và các dụng cụ khác có liên quan trước khi hoạt động, điều phối người và phương tiện lên phà vào đúng vị trí quy định, tháo dây cáp, đóng cửa rào, vận hành phà vượt sông theo quy trình, hạ mỏ bàn, móc dây cáp neo giữ phà, mở cửa rào, điều phối người và phương tiện rời phà.

Đơn vị: chuyến

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

P.ĐN.201

Công tác vận hành phà Đại Nội, Phà 2 lưỡi tải trọng 16T lai dắt bằng Ca nô 92CV

Nhiên liệu máy

 

 

Dầu Diezen

Vật liệu phụ khác: Dầu nhờn

lít

lít

5,02

0,15

Thuyền viên điều khiển máy

 

 

Cấp bậc thuyền trưởng 1,5/2 nhóm II

công

0,047

Cấp bậc máy trưởng 1,5/2 nhóm II

công

0,047

Cấp bậc thủy thủ 2,5/4

công

0,047

Máy và phương tiện (Không bao gồm nhiên liệu và thuyền viên)

 

 

Phà 2 lưỡi không tự hành, tải trọng 16T

ca

0,047

Ca nô lai dắt 92CV

ca

0,047

P.ĐN.202

Công tác vận hành phà Đại Nội, Phà tự hành 1 lưỡi, tải trọng 5,5 Tấn, công suất máy chính 20CV

Nhiên liệu máy

 

 

Dầu Diezen

Vật liệu phụ khác: Dầu nhờn

lít

lít

1,84

0,055

Thuyền viên điều khiển máy

 

 

Cấp bậc thuyền trưởng 1,5/2 nhóm II

công

0,070

 

 

Cấp bậc máy trưởng 1,5/2 nhóm II

công

0,070

Cấp bậc thủy thủ 2,5/4

công

0,070

Máy và phương tiện (Không bao gồm nhiên liệu và thuyền viên)

 

 

Phà tự hành 1 lưỡi, tải trọng 5,5 Tấn, công suất máy chính 20CV

ca

0,070

 

 

 

 

1

Chương IV

PHÀ THỊNH LONG

Bến phà Thịnh Long hoạt động nhằm đảm bảo giao thông trên Quốc lộ 21B vượt qua sông Ninh Cơ, nối huyện Nghĩa Hưng và huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định.

P.TL.1000 Công tác điều hành hoạt động ở hai đầu bến phà Thịnh Long

Thành phần công việc: Chuẩn bị, vận hành đảm bảo hoạt động bến phà mỗi ngày 3 ca (24 giờ trong ngày), điều phối phương tiện vào đỗ đúng vị trí quy định, kiểm tra tải trọng xe, bán vé, đóng mở cổng cho người và các phương tiện xuống phà, soát vé, kiểm soát và điều phối người và phương tiện lên xuống phà, đảm bảo an toàn, giao thông, trật tự bến phà theo quy định.

Đơn vị: ngày

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

P.TL.10

Công tác điều hành hoạt động ở hai đầu bến phà Thịnh Long

Nhân công

 

 

Cấp bậc kỹ sư bình quân 4/8

công

2

Cấp bậc Kế toán, thủ quỹ cử nhân bình quân 5/12

công

2

Cấp bậc công nhân bình quân 4/7

công

4

Cấp bậc công nhân bình quân 4/7 làm ca đêm

công

3

Máy và phương tiện

 

 

Ca nô trực cứu hộ cứu nạn 135CV

ca

3

 

 

 

 

10

Ghi chú: Định mức được xác định trên cơ sở định biên lao động bến phà (1 bến trưởng, 1 bến phó, 1 kế toán, 1 thủ quỹ, 5 nhân viên bán vé, soát vé, 2 nhân viên bảo vệ), trường hợp thay đổi định biên thì điều chỉnh lại hao phí định mức cho phù hợp.


 

P.TL.2000 Công tác vận hành phà Thịnh Long

Thành phần công việc: Chuẩn bị, theo dõi hoạt động của phà, kiểm tra hệ thống nâng hạ, dây buộc phà, dụng cụ cứu sinh, cứu hỏa và các dụng cụ khác có liên quan trước khi hoạt động, điều phối người và phương tiện lên phà vào đúng vị trí quy định, tháo dây cáp, đóng cửa rào, vận hành phà vượt sông theo quy trình, hạ mỏ bàn, móc dây cáp neo giữ phà, mở cửa rào, điều phối người và phương tiện rời phà.

Đơn vị: chuyến

Mã hiệu

Công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

P.TL.201

Công tác vận hành phà Thịnh Long, Phà 2 lưỡi tải trọng 52T, lai dắt bằng ca nô 135CV

Nhiên liệu máy

 

 

Dầu Diezen

Vật liệu phụ khác: Dầu nhờn

lít

lít

6,67

0,2

Thuyền viên điều khiển máy

 

 

Cấp bậc thuyền trưởng 1,5/2 nhóm III

công

0,042

Cấp bậc máy trưởng 1,5/2 nhóm III

công

0,042

Cấp bậc thủy thủ 2,5/4

công

0,127

Máy và phương tiện (Không bao gồm nhiên liệu và thuyền viên)

 

 

Phà 2 lưỡi không tự hành, tải trọng 52T

ca

0,042

Ca nô lai dắt 135CV

ca

0,042

P.TL.202

Công tác vận hành phà Thịnh Long,

Nhiên liệu máy

 

 

Dầu Diezen

Vật liệu phụ khác: Dầu nhờn

lít

lít

1,05

0,032

 

Phà tự hành 1 lưỡi, tải trọng 10 Tấn, công suất máy chính 44CV

Thuyền viên điều khiển máy

 

 

Cấp bậc thuyền trưởng 1,5/2 nhóm II

công

0,025

Cấp bậc máy trưởng 1,5/2 nhóm II

công

0,025

Cấp bậc thủy thủ 2,5/4

công

0,025

Máy và phương tiện (Không bao gồm nhiên liệu và thuyền viên)

 

 

Phà tự hành 1 lưỡi, tải trọng 10 Tấn, công suất máy chính 44CV

ca

0,025

 

 

 

 

1

Chương V

PHÀ ĐỐNG CAO

Bến phà Đống Cao hoạt động nhằm đảm bảo giao thông trên QL.37B vượt qua sông Đào, nối huyện Ý Yên với huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định.

P.ĐC.1000 Công tác điều hành hoạt động ở hai đầu bến phà Đồng Cao

Thành phần công việc: Chuẩn bị, vận hành đảm bảo hoạt động bến phà mỗi ngày 2 ca (từ 4h30 đến 21h), điều phối phương tiện vào đỗ đúng vị trí quy định, kiểm tra tải trọng xe, bán vé, đóng mở cổng cho người và các phương tiện xuống phà, soát vé, kiểm soát và điều phối người và phương tiện lên xuống phà, đảm bảo an toàn, giao thông, trật tự bến phà theo quy định.

Đơn vị: ngày

Mã hiệu

Công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

P.ĐC.10

Công tác điều hành hoạt động ở hai đầu bến phà Đống Cao

Nhân công

 

 

Cấp bậc kỹ sư bình quân 4/8

công

2

Cấp bậc Kế toán, thủ quỹ cử nhân bình quân 5/12

công

2

Cấp bậc công nhân bình quân 4/7

công

4

Cấp bậc công nhân bình quân 4/7 làm ca đêm

công

2

Máy và phương tiện

 

 

Ca nô trực cứu hộ cứu nạn 142CV

ca

2

 

 

 

 

10

Ghi chú: Định mức được xác định trên cơ sở định biên lao động bến phà (1 bến trưởng, 1 bến phó, 1 kế toán, 1 thủ quỹ, 4 nhân viên bán vé, soát vé, 2 nhân viên bảo vệ), trường hợp thay đổi định biên thì điều chỉnh lại hao phí định mức cho phù hợp.

P.ĐC.2000 Công tác vận hành phà Đồng Cao

Thành phần công việc: Chuẩn bị, theo dõi hoạt động của phà, kiểm tra hệ thống nâng hạ, dây buộc phà, dụng cụ cứu sinh, cứu hỏa và các dụng cụ khác có liên quan trước khi hoạt động, điều phối người và phương tiện lên phà vào đúng vị trí quy định, tháo dây cáp, đóng cửa rào, vận hành phà vượt sông theo quy trình, hạ mỏ bàn, móc dây cáp neo giữ phà, mở cửa rào, điều phối người và phương tiện rời phà.

Đơn vị: chuyến

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

P.ĐC.201

Công tác vận hành phà Đống Cao, Phà 1 lưỡi tự hành, tải trọng 15T, công suất máy chính 82CV

Nhiên liệu máy

 

 

Dầu Diezen

Vật liệu phụ khác: Dầu nhờn

lít

lít

2,52

0,076

Thuyền viên điều khiển máy

 

 

Cấp bậc thuyền trưởng 1,5/2 nhóm II

công

0,030

Cấp bậc máy trưởng 1,5/2 nhóm II

công

0,030

Cấp bậc thủy thủ 2,5/4

công

0,030

Máy và phương tiện (Không bao gồm nhiên liệu và thuyền viên)

 

 

Phà 1 lưỡi tự hành, tải trọng 15T, công suất máy chính 82CV

ca

0,030

P.ĐC.202

Công tác vận hành phà Đống Cao, Phà 2 lưỡi tự hành, tải trọng 15,6T, công suất máy chính 205CV

Nhiên liệu máy

 

 

Dầu Diezen

Vật liệu phụ khác: Dầu nhờn

lít

lít

5,94

0,178

Thuyền viên điều khiển máy

 

 

Cấp bậc thuyền trưởng 1,5/2 nhóm III

công

0,025

 

 

Cấp bậc máy trưởng 1,5/2 nhóm III

công

0,025

Cấp bậc thủy thủ 2,5/4

công

0,025

Máy và phương tiện (Không bao gồm nhiên liệu và thuyền viên)

 

 

Phà 2 lưỡi tự hành, tải trọng 15,6T, công suất máy chính 229CV

ca

0,025

 

 

 

 

1

Chương VI

CỤM PHÀ VÀM CỐNG

Mục 1

PHÀ ĐÌNH KHAO

Phà Đình Khao hoạt động nhằm đảm bảo giao thông trên Quốc lộ 57 vượt sông Cổ Chiên nối liền hai tỉnh Vĩnh Long - Bến Tre.

P.DK.1000 Công tác điều hành hoạt động ở hai đầu bến phà Đình Khao

Thành phần công việc: Chuẩn bị, vận hành đảm bảo hoạt động bến phà mỗi ngày 3 ca (24 giờ/ngày), điều phối phương tiện vào đỗ đúng vị trí quy định, kiểm tra tải trọng xe, bán vé, đóng mở cổng cho người và các phương tiện xuống phà, soát vé, kiểm soát và điều phối người và phương tiện lên xuống phà, đảm bảo an toàn, giao thông, trật tự, vệ sinh bến phà theo quy định.

Đơn vị: ngày

Mã hiệu

Công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

P.DK.10

Công tác điều hành hoạt động ở hai đầu bến phà Đình Khao

Nhân công

 

 

Kỹ sư bậc bình quân bậc 8/9 làm ca ngày

công

3

Kỹ sư bậc bình quân bậc 8/9 làm ca đêm

công

1

Thủ kho thủ quỹ, thống kê bậc bình quân 5/12 làm ca ngày

công

3

Nhân viên bán vé và phục vụ bậc bình quân 3,5/5 làm ca ngày

công

18

Nhân viên bán vé và phục vụ bậc bình quân 3,5/5 làm ca đêm

công

8

Thuyền trưởng bậc 2/2 nhóm III (trực cứu hộ cứu nạn và đảm bảo giao thông) làm ca ngày

công

2

Thuyền trưởng bậc 2/2 nhóm III (trực cứu hộ cứu nạn và đảm bảo giao thông) làm ca đêm

công

1

Thủy thủ bậc 2,5/4 (trực cứu hộ cứu nạn và đảm bảo giao thông) làm ca ngày

công

2

Thủy thủ bậc 2,5/4 (trực cứu hộ cứu nạn và đảm bảo giao thông) làm ca đêm

công

1

Máy và phương tiện

 

 

Tàu kéo trực cứu hộ cứu nạn 250CV

ca

3

 

 

 

 

10

Ghi chú: Định mức được xác định trên cơ sở định biên lao động bến phà (1 bến trưởng, 3 bến phó, 3 thủ kho thủ quỹ thống kê, 1 người giám sát camera, 6 nhân viên bán vé, 6 nhân viên soát vé, 6 nhân viên điều hành cổng, 6 nhân viên bảo vệ, 1 nhân viên vệ sinh, 6 người trực cứu hộ cứu nạn và đảm bảo giao thông) trường hợp thay đổi định biên thì điều chỉnh lại hao phí định mức cho phù hợp.


 

P.DK.2000 Công tác vận hành phà Đình Khao

Thành phần công việc: Chuẩn bị, theo dõi hoạt động của phà, kiểm tra hệ thống nâng hạ mỏ bàn, dây buộc phà, dụng cụ cứu sinh, cứu hỏa và các dụng cụ khác có liên quan trước khi hoạt động, điều phối người và phương tiện lên phà vào đúng vị trí quy định, tháo dây cáp, đóng cửa rào, nâng mỏ bàn lên phà, vận hành phà vượt sông theo quy trình, hạ mỏ bàn, móc dây cáp neo giữ phà, mở cửa rào, điều phối người và phương tiện rời phà.

Đơn vị: chuyến

Mã hiệu

Công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Mùa khô

Mùa mưa

P.DK.201

Công tác vận hành phà Đình Khao, Phà 100 tấn

Nhiên liệu máy

 

 

 

Dầu Diezen

lít

4,11

4,33

Dầu Diezen cho hệ thống chiếu sáng phà

lít

1,00

1,00

 

 

Thuyền viên điều khiển máy

 

 

 

Thuyền trưởng bậc 2/2 nhóm III

công

0,035

0,040

Máy trưởng bậc 2/2 nhóm III

công

0,035

0,040

Thủy thủ bậc 2,5/4

công

0,105

0,120

Máy và phương tiện

 

 

 

Phà 100 Tấn (không bao gồm nhiên liệu và thuyền viên)

ca

0,035

0,040

P.DK.202

Công tác vận hành phà Đình Khao, Phà 200 Tấn

Nhiên liệu máy

 

 

 

Dầu Diezen

lít

6,56

6,91

Dầu Diezen cho hệ thống chiếu sáng phà

lít

1,00

1,00

Thuyền viên điều khiển máy

 

 

 

Thuyền trưởng bậc 2/2 nhóm IV

công

0,044

0,051

Máy trưởng bậc 2/2 nhóm IV

công

0,044

0,051

Thủy thủ bậc 2,5/4

công

0,176

0,203

 

 

Máy và phương tiện

 

 

 

Phà 200 Tấn (không bao gồm nhiên liệu và thuyền viên)

ca

0,044

0,051

 

1

2

Ghi chú: Trường hợp phà chạy ca ngày không sử dụng hệ thống chiếu sáng phà thì không tính hao phí nhiên liệu Dầu Diezen cho hệ thống chiếu sáng phà.


 

Mục 2

PHÀ ĐẠI NGÃI

Phà Đại Ngãi hoạt động nhằm đảm bảo giao thông trên Quốc lộ 60 vượt sông Hậu nối liền hai tỉnh Sóc Trăng - Trà Vinh, phà có hai luồng đường thủy gồm luồng Trà Vinh - Cù Lao Dung và luống Cù Lao Dung - Sóc Trăng.

P.DN.1000 Công tác điều hành hoạt động ở hai đầu bến phà Đại Ngãi

Thành phần công việc: Chuẩn bị, vận hành đảm bảo hoạt động bến phà mỗi ngày 2 ca (từ 4 giờ đến 21 giờ), điều phối phương tiện vào đỗ đúng vị trí quy định, kiểm tra tải trọng xe, bán vé, đóng mở cổng cho người và các phương tiện xuống phà, soát vé, kiểm soát và điều phối người và phương tiện lên xuống phà, đảm bảo an toàn, giao thông, trật tự, vệ sinh bến phà theo quy định.

Đơn vị: ngày

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

P.DN.10

Công tác điều hành hoạt động ở hai đầu bến phà Đại Ngãi

Nhân công

 

 

Kỹ sư bậc bình quân bậc 8/9 làm ca ngày

công

5

 

 

Thủ kho thủ quỹ, thống kê bậc bình quân 5/12 làm ca ngày

công

3

Nhân viên bán vé và phục vụ bậc bình quân 3,5/5 làm ca ngày

công

33

Nhân viên bán vé và phục vụ bậc bình quân 3,5/5 làm ca đêm

công

4

Thuyền trưởng bậc 2/2 nhóm III (trực cứu hộ cứu nạn và đảm bảo giao thông) làm ca ngày

công

2

Thủy thủ bậc 2,5/4 (trực cứu hộ cứu nạn và đảm bảo giao thông) làm ca ngày

công

2

Máy và phương tiện

 

 

Tàu kéo trực cứu hộ cứu nạn 250CV

ca

2

 

 

 

 

10

Ghi chú: Định mức được xác định trên cơ sở định biên lao động bến phà (1 bến trưởng, 4 bến phó, 3 thủ kho thủ quỹ thống kê, 1 người giám sát camera, 8 nhân viên bán vé, 8 nhân viên soát vé, 8 nhân viên điều hành cổng, 12 nhân viên bảo vệ và vệ sinh, 4 người trực cứu hộ cứu nạn và đảm bảo giao thông), điều kiện hoạt động 2 ca/ngày, trường hợp thay đổi thì điều chỉnh lại hao phí định mức cho phù hợp.


 

P.DN.2000 Công tác vận hành phà Đại Ngãi

Thành phần công việc: Chuẩn bị, theo dõi hoạt động của phà, kiểm tra hệ thống nâng hạ mỏ bàn, dây buộc phà, dụng cụ cứu sinh, cứu hỏa và các dụng cụ khác có liên quan trước khi hoạt động, điều phối người và phương tiện lên phà vào đúng vị trí quy định, tháo dây cáp, đóng cửa rào, nâng mỏ bàn lên phà, vận hành phà vượt sông theo quy trình, hạ mỏ bàn, móc dây cáp neo giữ phà, mở cửa rào, điều phối người và phương tiện rời phà.

Đơn vị: chuyến

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Mùa khô

Mùa mưa

P.DN.211

Công tác vận hành phà Đại Ngãi, luồng từ bờ A-E (Cầu Quan - Cù Lao Dung), Phà 100 Tấn

Nhiên liệu máy

 

 

 

Dầu Diezen

lít

7,68

7,82

Dầu Diezen cho hệ thống chiếu sáng phà

lít

1,37

1,37

Thuyền viên điều khiển máy

 

 

 

Thuyền trưởng bậc 2/2 nhóm III

công

0,066

0,068

Máy trưởng bậc 2/2 nhóm III

công

0,066

0,068

Thủy thủ bậc 2,5/4

công

0,197

0,205

Máy và phương tiện

 

 

 

Phà 100 Tấn (không bao gồm nhiên liệu và thuyền viên)

ca

0,066

0,068

P.DN.212

Công tác vận hành phà Đại Ngãi, luồng từ bờ A-E (Cầu Quan - Cù Lao Dung), Phà 200 tấn

Nhiên liệu máy

 

 

 

Dầu Diezen

lít

15,36

15,62

Dầu Diezen cho hệ thống chiếu sáng phà

lít

1,50

1,50

Thuyền viên điều khiển máy

 

 

 

Thuyền trưởng bậc 2/2 nhóm IV

công

0,068

0,070

Máy trưởng bậc 2/2 nhóm IV

công

0,068

0,070

Thủy thủ bậc 2,5/4

công

0,271

0,281

Máy và phương tiện

 

 

 

Phà 200 Tấn (không bao gồm nhiên liệu và thuyền viên)

ca

0,068

0,070

 

 

 

 

1

2

Đơn vị: chuyến

Mã hiệu

Tên công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Mùa khô

Mùa mưa

P.DN.221

Công tác vận hành phà Đại Ngãi, luồng từ bờ F-B (Cù Lao Dung -

Nhiên liệu máy

 

 

 

Dầu Diezen

lít

9,14

9,18

Dầu Diezen cho hệ thống chiếu sáng phà

lít

1,66

1,66

 

Đại Ngãi), Phà 100 Tấn

Thuyền viên điều khiển máy

 

 

 

Thuyền trưởng bậc 2/2 nhóm III

công

0,070

0,071

Máy trưởng bậc 2/2 nhóm III

công

0,070

0,071

Thủy thủ bậc 2,5/4

công

0,209

0,213

Máy và phương tiện

 

 

 

Phà 100 Tấn (không bao gồm nhiên liệu và thuyền viên)

ca

0,070

0,071

P.DN.222

Công tác vận hành phà Đại Ngãi, luồng từ bờ F-B (Cù Lao Dung - Đại Ngãi), Phà 200 Tấn

Nhiên liệu máy

 

 

 

Dầu Diezen

lít

16,53

16,60

Dầu Diezen cho hệ thống chiếu sáng phà

lít

1,80

1,80

Thuyền viên điều khiển máy

 

 

 

Thuyền trưởng bậc 2/2 nhóm IV

công

0,086

0,088

Máy trưởng bậc 2/2 nhóm IV

công

0,086

0,088

Thủy thủ bậc 2,5/4

công

0,343

0,350

 

 

Máy và phương tiện

 

 

 

Phà 200 Tấn (không bao gồm nhiên liệu và thuyền viên)

ca

0,086

0,088

 

 

 

 

1

2

Ghi chú: Trường hợp phà chạy ca ngày không sử dụng hệ thống chiếu sáng phà thì không tính hao phí nhiên liệu Dầu Diezen cho hệ thống chiếu sáng phà.


 

Mục 3

CỤM PHÀ KÊNH TẮT VÀ PHÀ LÁNG SẮT

Cụm phà Kênh Tắt - Lắng Sắt là cụm phà bao gồm 2 bến phà Kênh Tắt và bến phà Láng Sắt trên 2 luồng sông riêng biệt cách nhau khoảng 20 km:

- Phà Kênh Tắt trên QL.53 vượt qua Kênh Tắt thuộc Dự án Đầu tư xây dựng công trình luồng cho tàu biển trọng tải lớn vào sông Hậu, tỉnh Trà Vinh.

- Phà Láng Sắt trên QL.53 vượt qua kênh Quan Chánh Bố, nối liền hai huyện Duyên Hải và Trà Cú, tỉnh Trà Vinh.

P.KT.1000 Công tác điều hành hoạt động ở hai đầu bến phà Kênh Tắt

Thành phần công việc: Chuẩn bị, vận hành đảm bảo hoạt động bến phà mỗi ngày 3 ca (24 giờ/ngày), điều phối phương tiện vào đỗ đúng vị trí quy định, kiểm tra tải trọng xe, bán vé, đóng mở cổng cho người và các phương tiện xuống phà, soát vé, kiểm soát và điều phối người và phương tiện lên xuống phà, đảm bảo an toàn, giao thông, trật tự, vệ sinh bến phà theo quy định.

Đơn vị: ngày

Mã hiệu

Công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

P.KT.10

Công tác điều hành hoạt động ở hai đầu bến phà Kênh Tắt

Nhân công

 

 

Kỹ sư bậc bình quân bậc 8/9 làm ca ngày

công

3

Kỹ sư bậc bình quân bậc 8/9 làm ca đêm

công

1

Thủ kho thủ quỹ, thống kê bậc bình quân 5/12 làm ca ngày

công

2

Nhân viên bán vé và phục vụ bậc bình quân 3,5/5 làm ca ngày

công

14

Nhân viên bán vé và phục vụ bậc bình quân 3,5/5 làm ca đêm

công

4

Thuyền trưởng bậc 2/2 nhóm III (trực cứu hộ cứu nạn và đảm bảo giao thông) làm ca ngày

công

2

Thuyền trưởng bậc 2/2 nhóm III (trực cứu hộ cứu nạn và đảm bảo giao thông) làm ca đêm

công

1

Thủy thủ bậc 2,5/4 (trực cứu hộ cứu nạn và đảm bảo giao thông) làm ca ngày

công

2

Thủy thủ bậc 2,5/4 (trực cứu hộ cứu nạn và đảm bảo giao thông) làm ca đêm

công

1

 

 

Máy và phương tiện

 

 

Tàu kéo trực cứu hộ cứu nạn 250CV

ca

3

 

 

 

 

10

Ghi chú: Định mức được xác định trên cơ sở định biên lao động bến phà (1 bến trưởng, 3 bến phó, 2 thủ kho thủ quỹ thống kê, 1 người giám sát camera, 10 nhân viên điều hành cổng, 6 nhân viên bảo vệ, 1 nhân viên vệ sinh, 6 người trực cứu hộ cứu nạn và đảm bảo giao thông), trường hợp thay đổi định biên thì điều chỉnh lại hao phí định mức cho phù hợp.


 

P.KT.2000 Công tác vận hành phà Kênh Tắt

Thành phần công việc: Chuẩn bị, theo dõi hoạt động của phà, kiểm tra hệ thống nâng hạ mỏ bàn, dây buộc phà, dụng cụ cứu sinh, cứu hỏa và các dụng cụ khác có liên quan trước khi hoạt động, điều phối người và phương tiện lên phà vào đúng vị trí quy định, tháo dây cáp, đóng cửa rào, nâng mỏ bàn lên phà, vận hành phà vượt sông theo quy trình, hạ mỏ bàn, móc dây cáp neo giữ phà, mở cửa rào, điều phối người và phương tiện rời phà.

Đơn vị: chuyến

Mã hiệu

Công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Mùa khô

Mùa mưa

P.KT.201

Công tác vận hành phà Kênh Tắt, Phà 60 Tấn

Nhiên liệu máy

 

 

 

Dầu Diezen

lít

1,8

1,8

Dầu Diezen cho hệ thống chiếu sáng phà

lít

0,45

0,45

 

 

Thuyền viên điều khiển máy

 

 

 

Thuyền trưởng bậc 2/2 nhóm III

công

0,027

0,026

Máy trưởng bậc 2/2 nhóm III

công

0,027

0,026

Thủy thủ bậc 2,5/4

công

0,080

0,079

Máy và phương tiện

 

 

 

Phà 60 Tấn (không bao gồm nhiên liệu và thuyền viên)

ca

0,027

0,026

P.KT.202

Công tác vận hành phà Kênh Tắt, Phà 100 Tấn

Nhiên liệu máy

 

 

 

Dầu Diezen

lít

2,68

2,56

Dầu Diezen cho hệ thống chiếu sáng phà

lít

0,55

0,55

Thuyền viên điều khiển máy

 

 

 

Thuyền trưởng bậc 2/2 nhóm III

công

0,033

0,032

Máy trưởng bậc 2/2 nhóm III

công

0,033

0,032

Thủy thủ bậc 2,5/4

công

0,099

0,096

 

 

Máy và phương tiện

 

 

 

Phà 100 Tấn (không bao gồm nhiên liệu và thuyền viên)

ca

0,033

0,032

 

 

 

 

1

2

Ghi chú: Trường hợp phà chạy ca ngày không sử dụng hệ thống chiếu sáng phà thì không tính hao phí nhiên liệu Dầu Diezen cho hệ thống chiếu sáng phà.


 

P.LS.1000 Công tác điều hành hoạt động ở hai đầu bến phà Láng Sắt

Thành phần công việc: Chuẩn bị, Vận hành đảm bảo hoạt động bến phà mỗi ngày 3 ca (24 giờ/ngày), điều phối phương tiện vào đỗ đúng vị trí quy định, kiểm tra tải trọng xe, bán vé, đóng mở cổng cho người và các phương tiện xuống phà, soát vé, kiểm soát và điều phối người và phương tiện lên xuống phà, đảm bảo an toàn, giao thông, trật tự, vệ sinh bến phà theo quy định.

Đơn vị: ngày

Mã hiệu

Công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

P.LS.10

Công tác điều hành hoạt động ở hai đầu bến phà Láng Sắt

Nhân công

 

 

Kỹ sư bậc bình quân bậc 8/9 làm ca ngày

công

2

Kỹ sư bậc bình quân bậc 8/9 làm ca đêm

công

1

Thủ kho thủ quỹ, thống kê bậc bình quân 5/12 làm ca ngày

công

2

 

 

Nhân viên bán vé và phục vụ bậc bình quân 3,5/5 làm ca ngày

công

14

Nhân viên bán vé và phục vụ bậc bình quân 3,5/5 làm ca đêm

công

4

Thuyền trưởng bậc 2/2 nhóm III (trực cứu hộ cứu nạn và đảm bảo giao thông) làm ca ngày

công

2

Thuyền trưởng bậc 2/2 nhóm III (trực cứu hộ cứu nạn và đảm bảo giao thông) làm ca đêm

công

1

Thủy thủ bậc 2,5/4 (trực cứu hộ cứu nạn và đảm bảo giao thông) làm ca ngày

công

2

Thủy thủ bậc 2,5/4 (trực cứu hộ cứu nạn và đảm bảo giao thông) làm ca đêm

công

1

Máy và phương tiện

 

 

Tàu kéo trực cứu hộ cứu nạn 250CV

ca

3

 

 

 

 

10

Ghi chú: Định mức được xác định trên cơ sở định biên lao động bến phà (3 bến phó, 2 thủ kho thủ quỹ thống kê, 1 người giám sát camera, 10 nhân viên điều hành cổng, 6 nhân viên bảo vệ, 1 nhân viên vệ sinh, 6 người trực cứu hộ cứu nạn và đảm bảo giao thông), trường hợp thay đổi định biên thì điều chỉnh lại hao phí định mức cho phù hợp.

P.LS.1000 Công tác vận hành phà Láng Sắt

Thành phần công việc: Chuẩn bị, theo dõi hoạt động của phà, kiểm tra hệ thống nâng hạ mỏ bàn, dây buộc phà, dụng cụ cứu sinh, cứu hỏa và các dụng cụ khác có liên quan trước khi hoạt động, điều phối người và phương tiện lên phà vào đúng vị trí quy định, tháo dây cáp, đóng cửa rào, nâng mỏ bàn lên phà, vận hành phà vượt sông theo quy trình, hạ mỏ bàn, móc dây cáp neo giữ phà, mở cửa rào, điều phối người và phương tiện rời phà.

Đơn vị: chuyến

Mã hiệu

Công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Mùa khô

Mùa mưa

P.LS.201

Công tác vận hành phà Láng Sắt, Phà 60 Tấn

Nhiên liệu máy

 

 

 

Dầu Diezen

lít

2,9

2,74

Dầu Diezen cho hệ thống chiếu sáng phà

lít

0,54

0,54

Thuyền viên điều khiển máy

 

 

 

Thuyền trưởng bậc 2/2 nhóm III

công

0,028

0,027

Máy trưởng bậc 2/2 nhóm III

công

0,028

0,027

Thủy thủ bậc 2,5/4

công

0,083

0,080

Máy và phương tiện

 

 

 

Phà 60 Tấn (không bao gồm nhiên liệu và thuyền viên)

ca

0,028

0,027

P.LS.202

Công tác vận hành phà Láng Sắt, Phà 100 Tấn

Nhiên liệu

 

 

 

Dầu Diezen

lít

3,3

3,3

Dầu Diezen cho hệ thống chiếu sáng phà

lít

0,54

0,54

Thuyền viên điều khiển máy

 

 

 

Thuyền trưởng bậc 2/2 nhóm III

công

0,030

0,030

Máy trưởng bậc 2/2 nhóm III

công

0,030

0,030

Thủy thủ bậc 2,5/4

công

0,090

0,090

Máy và phương tiện

 

 

 

Phà 100 Tấn (không bao gồm nhiên liệu và thuyền viên)

ca

0,030

0,030

 

 

 

 

1

2

Ghi chú: Trường hợp phà chạy ca ngày không sử dụng hệ thống chiếu sáng phà thì không tính hao phí nhiên liệu Dầu Diezen cho hệ thống chiếu sáng phà.

Mục 4

PHÀ TÂN PHÚ

Bến phà Tân Phú hoạt động nhằm đảm bảo giao thông trên Quốc lộ 57B thuộc địa phận tỉnh Bến Tre

P.TP.1000 Công tác điều hành hoạt động ở hai đầu bến phà Tân Phú

Thành phần công việc: Chuẩn bị, vận hành đảm bảo hoạt động bến phà mỗi ngày 3 ca, điều phối phương tiện vào đỗ đúng vị trí quy định, bán vé, đóng mở cổng cho người và các phương tiện xuống phà, soát vé, kiểm soát và điều phối người và phương tiện lên xuống phà, đảm bảo an toàn, giao thông, trật tự bến phà theo quy định.

Đơn vị: ngày

Mã hiệu

Công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

P.TP.10

Công tác điều hành hoạt động ở hai đầu bến phà Tân Phú

Nhân công

 

 

Kỹ sư bậc bình quân bậc 8/9

công

3

Thủ kho thủ quỹ, thống kê bậc bình quân 5/12

công

3

Nhân viên bán vé và phục vụ bậc bình quân 3,5/5

công

30

 

 

 

 

10

Ghi chú:

- Định mức được xác định trên cơ sở lao động trực tiếp thực tế theo số liệu do Sở Giao thông vận tải tỉnh Bến Tre cung cấp:

+ Lao động làm giờ hành chính: 1 bến trưởng, 2 bến phó, 1 thủ quỹ, 1 thống kê, 1 thủ kho.

+ Lao động làm ca: 1 ca gồm: 2 bán vé, 1 kiểm soát vé, 2 bảo vệ điều xe/1 bến/1 ca *2 bến * 3 ca.

- Định mức chưa bao gồm bộ phận lao động gián tiếp như: Ban giám đốc, tổ trưởng tổ văn phòng, tổ chức hành chính, lao động tiền lương, tài chính kế toán, chuyên viên kỹ thuật.

- Trường hợp định biên lao động có sự thay đổi thì điều chỉnh lại hao phí định mức cho phù hợp.


 

P.TP.2000 Công tác vận hành phà Tân Phú

Thành phần công việc: Chuẩn bị, theo dõi hoạt động của phà, kiểm tra hệ thống nâng hạ, dây buộc phà, dụng cụ cứu sinh, cứu hỏa và các dụng cụ khác có liên quan trước khi hoạt động, điều phối người và phương tiện lên phà vào đúng vị trí quy định, tháo dây cáp, đóng cửa rào, vận hành phà vượt sông theo quy trình, hạ mỏ bàn, móc dây cáp neo giữ phà, mở cửa rào, điều phối người và phương tiện rời phà.

Đơn vị: chuyến

Mã hiệu

Công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

P.TP.201

Công tác vận hành phà Tân Phú, Phà tự hành 100 Tấn

Nhiên liệu máy

 

 

Dầu Diezen

lít

6,17

Dầu Diezen cho hệ thống chiếu sáng phà

lít

0,93

Nhiên liệu phụ

%

3

Thuyền viên điều khiển máy

 

 

Cấp bậc thuyền trưởng 2/2 nhóm III

công

0,038

Cấp bậc máy trưởng 2/2 nhóm III

công

0,038

Cấp bậc thủy thủ 4/4

công

0,115

Máy và phương tiện (Không bao gồm nhiên liệu và thuyền viên)

 

 

Phà tự hành 100 Tấn (không bao gồm nhiên liệu và thuyền viên)

ca

0,038

 

 

 

 

1

Mục 5

PHÀ QUA KÊNH TẮT TRÊN QUỐC LỘ 53B

Bến phà qua Kênh tắt trên QL.53B thuộc địa phận huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh. Phà hoạt động không thu phí.


 

P.KT53B.1000 Công tác điều hành hoạt động ở hai đầu bến phà qua Kênh Tắt trên QL.53B

Thành phần công việc: Chuẩn bị, vận hành đảm bảo hoạt động bến phà mỗi ngày 3 ca (từ 0h00 đến 24h00), điều phối phương tiện vào đỗ đúng vị trí quy định, đóng mở cổng cho người và các phương tiện xuống phà, kiểm soát và điều phối người và phương tiện lên xuống phà, đảm bảo an toàn, giao thông, trật tự bến phà theo quy định.

Đơn vị: Ngày

Mã hiệu

Công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

P.KT53B.10

Công tác điều hành hoạt động ở hai đầu bến phà qua Kênh Tắt trên Quộc lộ 53B

Nhân công

 

 

Nhân viên phục vụ bậc bình quân 3,5/5

công

18

 

 

 

 

 

 

 

10

Ghi chú: Định mức được xác định trên cơ sở lao động trực tiếp thực tế theo số liệu do Sở Giao thông vận tải tỉnh Trà Vinh cung cấp, bao gồm: 1 nhân viên quản lý chung và 01 nhân viên bảo vệ và mở cổng, 1 nhân viên điều hành xe/1 bến/1 ca * 3 ca * 2 đầu bến (Phà không thu phí). Trường hợp định biên lao động có sự thay đổi thì điều chỉnh lại hao phí định mức cho phù hợp.


 

P.KT53B.2000 Công tác vận hành phà qua Kênh Tắt trên QL.53B

Thành phần công việc: Chuẩn bị, theo dõi hoạt động của phà, kiểm tra hệ thống nâng hạ, dây buộc phà, dụng cụ cứu sinh, cứu hỏa và các dụng cụ khác có liên quan trước khi hoạt động, điều phối người và phương tiện lên phà vào đúng vị trí quy định, tháo dây cáp, đóng cửa rào, vận hành phà vượt sông theo quy trình, hạ mỏ bàn, móc dây cáp neo giữ phà, mở cửa rào, điều phối người và phương tiện rời phà.

Đơn vị: chuyến

Mã hiệu

Công việc

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

P.KT53B.201

Công tác vận hành phà qua Kênh tắt trên Quốc lộ 53B, Phà tự hành 30 tấn

Nhiên liệu máy

 

 

Dầu Diezen

lít

0,70

Nhiên liệu phụ

%

3

Thuyền viên điều khiển máy

 

 

Cấp bậc thuyền trưởng 1,5/2 nhóm III

công

0,027

Cấp bậc máy trưởng 1,5/2 nhóm III

công

0,027

Cấp bậc thủy thủ 2,5/4

công

0,027

Máy và phương tiện (Không bao gồm nhiên liệu và thuyền viên)

 

 

Phà tự hành 30 tấn (không bao gồm nhiên liệu và thuyền viên)

ca

0,027

P.KT53B.202

Công tác vận hành phà qua Kênh tắt trên Quốc lộ 53B, Phà tự hành 45 tấn

Nhiên liệu máy

 

 

Dầu Diezen

lít

0,90

Nhiên liệu phụ

%

3

Thuyền viên điều khiển máy

 

 

Cấp bậc thuyền trưởng 1,5/2 nhóm III

công

0,027

Cấp bậc máy trưởng 1,5/2 nhóm III

công

0,027

Cấp bậc thủy thủ 2,5/4

công

0,027

Máy và phương tiện (Không bao gồm nhiên liệu và thuyền viên)

 

 

Phà tự hành 45 tấn (không bao gồm nhiên liệu và thuyền viên)

ca

0,027

 

 

 

 

1


 

Phần 3

ĐỊNH MỨC CÁC HAO PHÍ XÁC ĐỊNH GIÁ CA MÁY PHÀ

Mã hiệu

Loại máy và thiết bị

Số ca năm

Định mức (% nguyên giá/năm)

Sửa chữa

Chi phí khác

I

Phà Vạn Yên

 

 

 

1

Phà không tự hành tải trọng toàn phần 60T

226

5,9

6

2

Ca nô lai dắt 239CV

226

3,8

6

3

Phà tự hành, tải trọng 30 Tấn, công suất máy chính 105 CV

317

5,0

6

4

Ca nô trực cứu hộ cứu nạn 135CV

730

5,9

6

II

Phà Cồn Nhất

 

 

 

1

Phà không tự hành tải trọng 55T (TB-1125)

242

5,9

6

2

Ca nô lai dắt 142CV (TB-1126)

242

5,0

6

3

Phà không tự hành tải trọng 80T (TB-0019)

202

5,9

6

4

Ca nô lai dắt 144CV (TB-0126)

202

5,0

6

III

Phà Đại Nội

 

 

 

I.1

Phà 2 lưỡi không tự hành, tải trọng 16T

583

5,9

6

I.2

Ca nô lai dắt 92CV

583

5,0

6

I.3

Phà tự hành 1 lưỡi, tải trọng 5,5 Tấn, công suất máy chính 20CV

1095

7,2

6

IV

Phà Thịnh Long

 

 

 

II.1

Phà 2 lưỡi không tự hành, tải trọng 52T

648

5,9

6

II.2

Ca nô lai dắt 135CV

648

5,0

6

II.3

Phà tự hành 1 lưỡi, tải trọng 10 Tấn, công suất máy chính 44CV

326

5,0

6

V

Phà Đống Cao

 

 

 

III.1

Phà 1 lưỡi tự hành, tải trọng 15T, công suất máy chính 82CV

726

5,0

6

III.2

Phà 2 lưỡi tự hành, tải trọng 15,6T, công suất máy chính 205CV

726

3,8

6

VI

Cụm phà Vàm Cống

 

 

 

1

Phà 60 Tấn

411

7

6

2

Phà 100 Tấn

956

7

6

3

Phà 200 Tấn

1048

7

6

VII

Phà Tân Phú trên Quốc Lộ 57

 

 

 

1

Phà tự hành 100 Tấn

700

7

6

VIII

Phà qua Kênh Tắt trên Quốc lộ 53B

 

 

 

1

Phà tự hành 16 tấn (dự phòng)

 

7

6

2

Phà tự hành 30 tấn

532

7

6

3

Phà tự hành 45 tấn

1.005

7

6

Ghi chú:

- Số ca năm:

+ Số ca năm sử dụng để phân bổ chi phí sửa chữa và chi phí khác tính cho 1 ca máy và phân bổ vào 1 chuyến phà theo định mức công tác vận hành phà ở phần trên.

+ Số ca năm được tính toán với số liệu chuyến phà thực tế trước đây. Vì vậy khi thực hiện, theo dõi số ca năm có sự thay đổi đề nghị thống kê điều chỉnh cho phù hợp.

+ Số ca năm là số ca lý thuyết được tính bằng số chuyến bình quân 1 năm nhân với định mức công tác vận hành phà (ví dụ: Phà tự hành 100T: 18.433 chuyến/năm * 0,038 ca/chuyến = 700 ca/năm). Trong quá trình thực hiện trường hợp số chuyến bình quân 1 năm có sự thay đổi thì điều chỉnh lại giá trị số ca năm cho phù hợp.

- Định mức chi phí sửa chữa trong bảng nêu trên bao gồm chi phí bảo dưỡng thường xuyên, sửa chữa nhỏ và tiểu tu phà, không bao gồm sửa chữa lớn, trung tu và đại tu phà.


 


[1] Nội dung được sửa đổi bởi khoản 1 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 39/2025/TT-BGTVT ngày 25/12/2025 của Bộ trưởng Bộ trưởng Bộ xây dựng sửa đổi, bổ sung một số một số định mức ban hành tại Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có hiệu lực ngày 15/01/2026.

[2] Nội dung được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 2 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 39/2025/TT-BXD ngày 25/11/2025 của Bộ trưởng Bộ xây dựng sửa đổi, bổ sung một số một số định mức ban hành tại Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có hiệu lực ngày 15/01/2026.

[3] Nội dung được sửa đổi bởi khoản 3 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 39/2025/TT-BXD ngày 25/11/2025 của Bộ trưởng Bộ xây dựng sửa đổi, bổ sung một số một số định mức ban hành tại Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026.

[4] Nội dung được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 4 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 39/2025/TT-BXD ngày 25/11/2025 của Bộ trưởng Bộ xây dựng sửa đổi, bổ sung một số một số định mức ban hành tại Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026.

[5] Nội dung được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 5 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 39/2025/TT-BXD ngày 25/11/2025 của Bộ trưởng Bộ xây dựng sửa đổi, bổ sung một số một số định mức ban hành tại Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026.

[6] Nội dung được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 6 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 39/2025/TT-BXD ngày 25/11/2025 của Bộ trưởng Bộ xây dựng sửa đổi, bổ sung một số một số định mức ban hành tại Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026.

[7] Nội dung được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 7 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 39/2025/TT-BXD ngày 25/11/2025 của Bộ trưởng Bộ xây dựng sửa đổi, bổ sung một số một số định mức ban hành tại Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026.

[8] Nội dung được sửa đổi bởi khoản 8 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 39/2025/TT-BXD ngày 25/11/2025 của Bộ trưởng Bộ xây dựng sửa đổi, bổ sung một số một số định mức ban hành tại Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026.

[9] Nội dung được sửa đổi bởi khoản 9 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 39/2025/TT-BXD ngày 25/11/2025 của Bộ trưởng Bộ xây dựng sửa đổi, bổ sung một số một số định mức ban hành tại Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026.

[10] Nội dung được bổ sung bởi khoản 10 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 39/2025/TT-BXD ngày 25/11/2025 của Bộ trưởng Bộ xây dựng sửa đổi, bổ sung một số một số định mức ban hành tại Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026.

[11] Nội dung được sửa đổi bởi khoản 11 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 39/2025/TT-BXD ngày 25/11/2025 của Bộ trưởng Bộ xây dựng sửa đổi, bổ sung một số một số định mức ban hành tại Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026.

[12] Nội dung được sửa đổi bởi khoản 12 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 39/2025/TT-BXD ngày 25/11/2025 của Bộ trưởng Bộ xây dựng sửa đổi, bổ sung một số một số định mức ban hành tại Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026.

[13] Nội dung được sửa đổi bởi khoản 13 Phụ lục I ban hàn kèm theo Thông tư 39/2025/TT-BXD ngày 25/11/2025 của Bộ trưởng Bộ xây dựng sửa đổi, bổ sung một số một số định mức ban hành tại Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026.

[14] Nội dung được sửa đổi bởi khoản 14 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 39/2025/TT-BXD ngày 25/11/2025 của Bộ trưởng Bộ xây dựng sửa đổi, bổ sung một số một số định mức ban hành tại Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026.

[15] Nội dung được sửa đổi bởi khoản 15 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 39/2025/TT-BXD ngày 25/11/2025 của Bộ trưởng Bộ xây dựng sửa đổi, bổ sung một số một số định mức ban hành tại Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026.

[16] Nội dung được sửa đổi bởi khoản 1 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 39/2025/TT-BXD ngày 25/11/2025 của Bộ trưởng Bộ xây dựng sửa đổi, bổ sung một số một số định mức ban hành tại Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026.

[17] Nội dung được sửa đổi bởi khoản 2 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 39/2025/TT-BXD ngày 25/11/2025 của Bộ trưởng Bộ xây dựng sửa đổi, bổ sung một số một số định mức ban hành tại Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026.

[18] Nội dung được sửa đổi bởi khoản 3 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 39/2025/TT-BXD ngày 25/11/2025 của Bộ trưởng Bộ xây dựng sửa đổi, bổ sung một số một số định mức ban hành tại Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026.

[19] Nội dung được sửa đổi bởi khoản 4 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 39/2025/TT-BXD ngày 25/11/2025 của Bộ trưởng Bộ xây dựng sửa đổi, bổ sung một số một số định mức ban hành tại Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có hiệu lực thi hành kề từ ngày 15 tháng 01 năm 2026

[20] Nội dung được sửa đổi bởi khoản 5 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 39/2025/TT-BXD ngày 25/11/2025 của Bộ trưởng Bộ xây dựng sửa đổi, bổ sung một số một số định mức ban hành tại Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026.

[21] Nội dung được sửa đổi bởi khoản 6 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 39/2025/TT-BXD ngày 25/11/2025 của Bộ trưởng Bộ xây dựng sửa đổi, bổ sung một số một số định mức ban hành tại Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có hiệu lực ngày 15 tháng 01 năm 2026.

[22] Nội dung được sửa đổi bởi khoản 7 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 39/2025/TT-BXD ngày 25/11/2025 của Bộ trưởng Bộ xây dựng sửa đổi, bổ sung một số một số định mức ban hành tại Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có hiệu lực ngày 15 tháng 01 năm 2026.

[23] Nội dung được sửa đổi bởi khoản 8 Phụ lục II ban hành kèm theoThông tư 39/2025/TT-BXD ngày 25/11/2025 của Bộ trưởng Bộ xây dựng sửa đổi, bổ sung một số một số định mức ban hành tại Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026.

[24] Nội dung được sửa đổi bởi khoản 9 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 39/2025/TT-BXD ngày 25/11/2025 của Bộ trưởng Bộ xây dựng sửa đổi, bổ sung một số một số định mức ban hành tại Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026.

[25] Nội dung được sửa đổi bởi khoản 10 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 39/2025/TT-BXD ngày 25/11/2025 của Bộ trưởng Bộ xây dựng sửa đổi, bổ sung một số một số định mức ban hành tại Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có hiệu lực ngày 15 tháng 01 năm 2026.

[26] Nội dung được bổ sung bởi khoản 11 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 39/2025/TT-BXD ngày 25/11/2025 của Bộ trưởng Bộ xây dựng sửa đổi, bổ sung một số một số định mức ban hành tại Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026

[27] Nội dung được bổ sung bởi khoản 12 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 39/2025/TT-BXD ngày 25/11/2025 của Bộ trưởng Bộ xây dựng sửa đổi, bổ sung một số một số định mức ban hành tại Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026.

[28] Nội dung được bổ sung bởi khoản 13 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 39/2025/TT-BXD ngày 25/11/2025 của Bộ trưởng Bộ xây dựng sửa đổi, bổ sung một số một số định mức ban hành tại Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có hiệu lực ngày thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026.

[29] Nội dung được bổ sung bởi khoản 14 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 39/2025/TT-BXD ngày 25/11/2025 của Bộ trưởng Bộ xây dựng sửa đổi, bổ sung một số một số định mức ban hành tại Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có hiệu lực ngày thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026.

[30] Nội dung được bổ sung bởi khoản 15 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 39/2025/TT-BXD ngày 25/11/2025 của Bộ trưởng Bộ xây dựng sửa đổi, bổ sung một số một số định mức ban hành tại Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026.

[31] Nội dung được bổ sung bởi khoản 16 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 39/2025/TT-BXD ngày 25/11/2025 của Bộ trưởng Bộ xây dựng sửa đổi, bổ sung một số một số định mức ban hành tại Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026.

[32] Nội dung được bổ sung bởi khoản 17 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 39/2025/TT-BXD ngày 25/11/2025 của Bộ trưởng Bộ xây dựng sửa đổi, bổ sung một số một số định mức ban hành tại Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026.

[33] Nội dung được bổ sung bởi khoản 18 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 39/2025/TT-BXD ngày 25/11/2025 của Bộ trưởng Bộ xây dựng sửa đổi, bổ sung một số một số định mức ban hành tại Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026.

[34] Nội dung được bổ sung bởi khoản 19 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 39/2025/TT-BXD ngày 25/11/2025 của Bộ trưởng Bộ xây dựng sửa đổi, bổ sung một số một số định mức ban hành tại Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026.

[35] Nội dung được bổ sung bởi khoản 20 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 39/2025/TT-BXD ngày 25/11/2025 của Bộ trưởng Bộ xây dựng sửa đổi, bổ sung một số một số định mức ban hành tại Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026.

[36] Nội dung được bổ sung bởi khoản 21 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 39/2025/TT-BXD ngày 25/11/2025 của Bộ trưởng Bộ xây dựng sửa đổi, bổ sung một số một số định mức ban hành tại Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026.

[37] Nội dung được bổ sung bởi khoản 22 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 39/2025/TT-BXD ngày 25/11/2025 của Bộ trưởng Bộ xây dựng sửa đổi, bổ sung một số một số định mức ban hành tại Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026.

[38] Nội dung được bổ sung bởi khoản 23 Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 39/2025/TT-BXD ngày 25/11/2025 của Bộ trưởng Bộ xây dựng sửa đổi, bổ sung một số một số định mức ban hành tại Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026.

[39] Chương IV định mức kinh tế kỹ - thuật một số công tác kiểm tra hệ thống ITS được bổ sung bởi Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư 39/2025/TT-BXD ngày 25/11/2025 của Bộ trưởng Bộ xây dựng sửa đổi, bổ sung một số một số định mức ban hành tại Thông tư số 44/2021/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ có hiệu lực ngày 15/01/2026

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản hợp nhất 23/VBHN-BXD 2026 về định mức quản lý, bảo dưỡng thường xuyên đường bộ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Thông tư 44/2021/TT-BGTVT

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×