• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 894/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch công viên nghĩa trang An Bình Viên

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 28/04/2025 10:14 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 894/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Tuấn Anh
Trích yếu: Về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng công viên nghĩa trang An Bình Viên, tỉnh Yên Bái
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 894/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 894/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 894/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH YÊN BÁI
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
Số: /-UBND
Yên Bái, ngày tháng 4 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyệt điều chnh quy hoch chi tiết xây dng
công viên nghĩa trang An Bình Viên, tỉnh Yên Bái
Y BAN NHÂN DÂN TNH YÊN BÁI
Căn cứ Lut T chc Chính quyn địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Lut Xây dng ngày 18/6/2014; Lut sửa đổi, b sung mt s điu
ca Lut Xây dng ngày 28/6/2020;
Căn cứ Lut Quy hoạch đô th ngày 17/6/2009; Lut sửa đổi mt s điu
ca 37 Luật có liên quan đến quy hoch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Lut Bo v môi trường ngày 17/11/2020;
Căn cứ Ngh đnh s 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s ni dung v quy hoch xây dng; Ngh định s 72/2019/NĐ-
CP ngày 30/8/2019 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s
37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 v lp, thẩm định, phê duyt và qun
quy hoạch đô thị Ngh định s 44/2015/NĐ-Cp ngày 06 tháng 5 năm 2015
quy định chi tiết mt s ni dung v quy hoch xây dng;
Căn cứ Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu ca Lut Bo v môi trường;
Căn cứ Ngh định s 23/2016/NĐ-CP ngày 05/4/2016 ca Chính ph v
xây dng, qun lý, s dụng nghĩa trang và cơ sở ha táng;
Căn cứ Quyết định s 1086/QĐ-TTg ngày 18/9/2023 ca Th ng Chính
ph phê duyt quy hoch tnh Yên Bái thi k 2021 2030, tm nhìn đến m 2050;
Căn cứ Thông số 01/2021/TT-BXD ngày 19/5/2021 ca B trưởng B
Xây dng Ban hành QCVN 01:2021/BXD Quy chun k thut Quc gia v quy
hoch xây dng;
Căn cứ Thông số 15/2023/TT-BXD ngày 29/12/2023 ca B trưởng B
Xây dng ban hành QCVN 07:2023/BXD Quy chun k thut Quc gia v h
thng công trình h tng k thut;
Căn cứ Thông số 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 ca B trưởng B
Xây dựng quy định v h sơ nhiệm v h đồ án quy hoch xây dng vùng
liên huyn, quy hoch xây dng vùng huyn, quy hoạch đô th, quy hoch xây
dng khu chức năng và quy hoạch nông thôn;
894
26
2
Căn cứ Quyết định s 2108/QĐ-UBND ngày 15/9/2020 ca y ban nhân
dân tnh Yên Bái v vic phê duyệt điều chnh quy hoch chung thành ph Yên
i đến năm 2040, tầm nhìn đến năm 2060;
Căn cứ Quyết định s 114/QĐ-UBND ngày 25/01/2021 ca y ban nhân
dân tnh Yên Bái v vic phê duyệt đồ án quy hoch chi tiết xây dng t l 1/500
d án Công viên nghĩa trang An Bình Viên, thành phố Yên Bái;
Căn cứ Quyết định s 2124/QĐ-UBND ngày 28/10/2024 ca y ban nhân
dân tnh Yên Bái v vic phê duyt nhim v điu chnh Quy hoch chi tiết xây
dựng công viên nghĩa trang An Bình Viên, tỉnh Yên Bái;
Căn cứ Quyết định chp thuận điều chnh ch trương đầu d án đầu
xây dựng nghĩa trang An Bình Viên s 603/QĐ-UBND ngày 21/4/2023 (cp ln
đầu ti Quyết định s 2429/QĐ-UBND ngày 17/11/2015; điều chnh ln th 02
ti Quyết định s 2019/QĐ-UBND ngày 01/11/2022; điều chnh ln th 03 ti
Quyết định s 603/QĐ-UBND ngày 21/4/2023);
Căn c Kết lun s 1233-KL/TU ngày 18/4/2025 của Thường trc Tnh y;
Xét đề ngh ca Công ty C phần đầu tư thương mại và dch v Quc tế An
Bình Viên (ch đầu tư) ti T trình s 1203/2025/TT-ABV ngày 12/3/2025; ca
Hi hội đồng thẩm định quy hoch xây dng tnh Yên Bái ti Báo cáo s 128/BC-
HĐTĐ ngày 20/3/2025; ca S Xây dng ti T trình s 32/TTr-SXD ngày
26/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt điều chnh Quy hoch chi tiết xây dựng công viên nghĩa
trang An Bình Viên, tnh Yên Bái, vi nhng ni dung sau:
1. Tên đồ án: điu chnh Quy hoch chi tiết xây dựng công viên nghĩa trang
An Bình Viên, tnh Yên Bái.
2. Phm vi ranh gii, quy mô lp quy hoch
2.1. Phm vi, ranh gii
- Khu vc lp quy hoạch điều chnh thuộc đa gii hành chính Minh Bo,
thành ph Yên Bái và xã Đại Đồng, huyn Yên Bình, tnh Yên Bái.
- Ranh giới được xác định như sau: Phía Bắc giáp đất đồi núi và đất quân
s (L đoàn 82); Phía Đông phía Nam giáp đt nông nghiệp; Phía Tây giáp đt
quân s (thao trường hun luyn).
2.2. Quy mô lp quy hoch sau khi điều chnh
- Nghĩa trang cấp I;
- Din tích lp quy hoch điu chnh gim t 100 ha xung còn khong
98,829 ha (trong đó 52,005 ha thuc xã Minh Bo, thành ph Yên Bái; 47,824 ha
thuộc xã Đại Đồng, huyn Yên Bình).
3
3. Mc tiêu, tính cht
3.1. Mc tiêu
- C th hóa phương hướng phát trin h thống nghĩa trang tỉnh Yên Bái
thi k 2021 - 2030 đưc đnh hưng trong quy hoch tnh Yên Bái thi k
2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 đã được Th ng Chính ph phê duyt ti
Quyết định s 1086/-TTg ngày 18/9/2023; Điu chnh quy hoch chung thành
phn Bái và vùng ph cận đến năm 2040, tầm nhìn đến năm 2060; quy hoạch
phân khu Minh Bo, thành ph Yên Bái; quy hoch chung xây dựng Đại
Đồng, huyn Yên Bình, tỉnh Yên Bái giai đoạn 2021-2030;
- Đầu tư xây dựng công viên nghĩa trang của tnh Yên Bái vi h thng h
tng k thuật đồng b, hiện đại đảm bo v mt cảnh quan môi trường và phù hp
vi phong tc tập quán, tín ngưng, truyn thống văn hóa, đáp ng nhu cu mai
táng, ha táng và các hoạt động tang lễ, thăm viếng ca ca nhân dân;
- Điu chnh quy hoch chi tiết nhằm đảm bo các ch tiêu kinh tế - k thut
theo Quy chun k thut quc gia v H thng công trình h tng k thut (QCVN
07:2023/BXD) ban hành kèm theo Thông số 15/2023/TT-BXD ngày
29/12/2023 ca B trưởng By dng;
- Đáp ng các yêu cu quản nhà nước v xây dng, qun s dng
nghĩa trang trên địa bàn thành phn Bái và huyn Yên Bình;
- Làm cơ sở để lp d án đầu tư xây dựng, cp giy phép xây dng.
3.2. Tính cht
- Là công viên nghĩa trang có đầy đủ chức năng của nghĩa trang, công viên
cây xanh, mặt nước vi h thng h tng k thuật đồng b đáp ng yêu cu môi
trường, cnh quan phù hp phong tc tập quán địa phương;
- Là công viên nghĩa trang đầu tư đồng b, hiện đại nhm phc v nhu cu
an táng, tiễn đưa, thăm viếng và các hoạt động tang l ca các tng lp nhân dân
thành ph Yên Bái và các huyn trong tnh Yên Bái và trong khu vc.
4. Các ch tiêu kinh tế - k thut
Các ch tiêu kinh tế k thut của đ án tuân th Quy chun Vit Nam QCVN
01:2021/BXD QCVN 07:2023/BXD; các ch tiêu được xác định ti quy hoch
phân khu xã Minh Bo, thành ph Yên Bái và quy hoch chung xây dựng xã Đại
Đồng, huyn Yên Bình; căn cứ thc trng phát trin ca khu vc lp quy hoch,
các yếu t đặc trưng và phù hp vi yêu cu phát trin.
5. Quy hoch s dụng đất sau khi điều chnh
Bng tng hp ch tiêu quy hoch s dụng đất: Ti ph lc kèm theo.
6. T chc không gian, kiến trúc, cnh quan
- Quy hoch không gian kiến trúc cnh quan cho toàn khu vc quy hoch
dựa trên sở tn dng tối đa địa hình các điều kin t nhiên. Cân bằng đào
đắp, tránh san i ln làm ảnh hưởng ti cnh quan khu vc. To lp mt khu công
viên nghĩa trang sinh thái hòa nhập vi bi cnh thiên nhiên xung quanh;
4
- ng tiếp cn chính t đưng Thanh Liêm (thuc Minh Bo, thành ph
Yên Bái), b trí 02 li vào ph kết ni khu vc vi đưng Quc l 70 đi cao tốc
Ni Bài - Lào Cai và đường Đinh Tiên Hoàng theo quy hoch phân khu xã Minh
Bo. H thng giao thông ni b trong khu vực được thiết kế dạng vành đai, bám
sát địa hình t nhiên, kết ni các khu chức năng trong công viên nghĩa trang;
- Tng th không gian đưc chia làm 04 khu chức năng kết ni vi nhau
bi cây xanh, cnh quan các trc giao thông: khu an táng; khu tâm linh; khu
dch v, ph tr và h thng cây xanh, mặt nước;
- Đim nhn quan trng ca khu vc qun th các công trình hành chính,
dch v, ph tr và các điểm tâm linh chung (nhà điu hành, nhà ha táng, và khu
dch v tang l). Các công trình kiến trúc trong nghĩa trang được thiết kế theo
phong cách kiến trúc truyn thng, trang nghiêm, khi tích hp thng nht,
thông thoáng, hài hòa vi khung cnh chung, tạo thành các điểm nhấn đẹp. Ngoài
ra, các yếu t cảnh quan như tượng đài, vườn hoa, h điu hòa và các không gian
xanh cũng góp phn mang li mt không gian va trang nghiêm va hài hòa vi
thiên nhiên;
- Khu an táng bao gm 02 hình thc ng: t táng chôn mt ln. c khu
m phần được b trí theo các cp, cao độ theo địa hình. Gia các khu m các
tuyến đường đi bộ, các m phần được sp xếp thành hàng m dãy m khong
cách để đi bộ trng c. Trong mi ô chôn ct, các m phần được quy định thng
nht v ng m, bia m, màu sc, vt liu, kích thước, kiu dáng m;
- Bãi đỗ xe được b trí phía Nam, gn li ra vào chính ca khu vc, thun
tin trong quá trình s dng vn hành. Khu x k thut b trí phía Đông Nam,
là khu vc có cao độ địa hình tương đối thấp trong nghĩa trang;
- Các v trí trũng, thấp kéo dài t phía Đông đến phía Nam ca khu vc
đưc ci to quy hoch thành h điu hòa, va giúp gii quyết vấn đề thoát
c, va to thêm không gian xanh góp phn cân bng h sinh thái, nâng cao giá
tr môi trường cnh quan cho công viên nghĩa trang;
- H thng cây xanh đưc b trí hài hòa, bao gm cây xanh ven mặt nước,
cây xanh phân tán ti các khu vc cây xanh cách ly kết hp to nên không gian
xanh đa tầng, thân thin với môi trường và góp phn cân bng h sinh thái.
7. Quy hoch h thng công trình h tng k thut
7.1. Quy hoch chun b k thut
a) Quy hoch san nn
- Các khu vực trên đồi khi xây m san nn dng bc cấp cao độ khác
nhau, không san phng; khu vc thấp, trũng tạo thành h c kết hp khuôn viên
cây xanh cảnh quan cho nghĩa trang;
- Cao độ san nn khu quy hoch: Hmin =76,0m; Hmax = 96,5 m. Xây dng
h thng kè phù hp vi mạng lưới giao thông trong khu vc.
b) Quy hoạch thoát nước mưa
5
- Thiết kế hệ thống tht nước a rng hoàn toàn với hệ thống thoát nưc
thải theo nguyên tắc t chy;
- Khu vực quy hoạch đưc chia tnh 3 lưu vực thoát ớc chính theo độ dc
của địa hình:
+ u vực 1: Tht ra nh thoát ớc đường Thanh Liêm;
+ u vực 2: Tht ra ơng pa Bắc khu vực quy hoạch;
+ u vực 3: Tht vào h cảnh quan phía Đông và phía Nam khu vực.
- y dựng hệ thng thoátớca gồm có h thng cống tn D600mm ÷
D1200mm các hố ga thu nước dọc theo c tuyến đường quy hoạch tht theo
c u vực ra hệ thống thoát nước chung.
- Trong quá trình triển khai dự án, chđầu trách nhiệm khảo t kỹ hin
trng tht ớc của khu vựcn cận, liên hệ với các quan quản lý để đưc tha
thuận gii pháp đấu nối giữa hệ thng tht ớc của khu quy hoạch và hệ
thng tht ớc của khu vực theo quy định.
7.2. Quy hoch giao thông
a) Giao thông đối ngoại: Hệ thống giao thông đối ngoi tiếp gp với khu vực
lập quy hoch gồm :
- Đưng Thanh Liêm: quy Bnền = 7,5m + 2x3m = 13,5m;
- Đưng từ Quốc lộ 70 đi cao tốc Nội i Lào Cai ường nh đai theo quy
hoạch chung thành phố): quy Bnền = 9,0m + 2x3m = 15,0m;
- Đưng kết nối khu vực quy hoạch với đường Đinh Tn Hoàng (theo quy
hoạch phân khu xã Minh Bảo): quy Bnền = 10,5m + 2x5m = 20,5m.
b) Giao tng nội bộ
- y dựng tuyến giao thông chính kết nối với c tuyến giao thông đối ngoại:
+ Tuyến giao thông tại cổng chính kết nối đưng Thanh Liêm với quy
Bnền = 23,0m + 2x1,5m = 26,0m (mt cắt 1-1);
+ Tuyến giao thông tại cổng ph kết nối đưng Quốc lộ 70 đi cao tốc Nội Bài
o Cai với quy mô Bnền = 2x7,5m + 2x5m +1,8m = 26,8m (mặt cắt 8-8);
+ Tuyến giao thông ti cổng phụ kết nối đường Đinh Tn Hoàng với quy
Bnền = 10,5m + 2x5m = 20,5m (mặt cắt 9-9);
- Tuyến đường giao thông cnh trong công vn nghĩa trang quy mô Bnền =
7,5m + 2x3m = 13,5m (mặt cắt 2-2); Bnền = 5,5m + 2x2,5m = 10,5m (mặt cắt 3-3);
Bnền = 5,5m + 2x1,5m = 8,5m (mặt cắt 4-4);
- Các tuyến đường nnh quy mô bề rộngng đường 7,0m (mặt cắt 5-5)
7,5m (mặt cắt 7-7);
- c tuyến đường phục vụ cho người đi bộ trong các khu mộ, được khớp nối
với mạng i đưng trong công viên nghĩa trang; chiu rộng ng đưng 3,5m (mt
cắt 6-6), đưng nội bộ gia 2 ng mộ rộng từ 0,75m ÷ 1,5m, đường t gạch;
- Bãi đỗ xe của khu vực công vn nghĩa trang dự kiến đượcc đnh tại các
6
khu vực cổng cnh, cổng phụ vào công viên nghĩa trang và các vị trí rải c trong
nga trang vi tổng diện ch n 2000m
2
.
7.3. Quy hoch cấp điện
- Nguồn điện cp cho khu vc quy hoch ly t ới điện ca thành ph
Yên Bái thông qua trm biến áp 110kV-E12.1 công sut 2 x 63 MVA;
- Tng nhu cầu dùng điện toàn khu vc khong 455 kVA;
- Quy hoch 02 trm biến áp mi tng công suất 500kVA đảm bo cung
cp đin cho toàn b khu vc quy hoch (giai đoạn đầu TBA T01 công sut
250kVA, giai đoạn sau TBA T02 công sut 250 kVA);
- Chiếu sáng: xây dựng cáp điện chiếu sáng đi ngm dc theo các tuyến
đưng. Gii pháp chiếu sáng các khu cây xanh, khu m s đưc thiết kế c th
trong giai đoạn sau. Ngun điện chiếu sáng được ly t trm biến áp thông qua t
điu khin chiếu sáng đặt gn trm biến áp.
7.4. Quy hoch cấp nước
- Nguồn nước: Ngun cấp nước cho khu vc quy hoạch được ly t ngun
cấp nước chung ca thành ph Yên Bái thông qua đưng ống HDPE trên đưng
Thanh Liêm;
- Tng nhu cu s dụng nước toàn b khu vc khong 350 m
3
/ngày đêm
(trong đó nhu cầu dùng nước sinh hot khong 60m
3
/ngày đêm);
- Mạng lưới đường ng cp c cho công trình bao gm ng HDPE
đưng kính t DN110 ÷ DN50;
- Các công trình xây dng trong d án phi có h thng chữa cháy đảm bo
yêu cu quy chun, quy phm. B chứa nước ca D án phải đảm bo d tr lưu
ợng nước dành cho cha cháy theo quy định đồng thi kết hp s dụng nước
ti các h c h tr phc v cu ha khi cn thiết. Khi lp d án và thiết kế xây
dng mi hoc ci to hoặc thay đổi tính cht s dng ca công trình, hng mc
công trình phi bảo đảm theo quy định, quy chun, tiêu chun v phòng cháy và
cha cháy theo Ngh định 136/2020/NĐ-CP sửa đổi bi Ngh định 50/2024/NĐ-
CP ngày 10/5/2024 ca Chính ph.
7.5. Quy hoạch thoát nước thi và v sinh môi trường
a) Thoát nước thi
- Nhu cầu thoát nước thi khu vc khong 50 m
3
/ngày đêm;
- c thi sinh hot: Xây dng h thng cng thoát c thi riêng
kích thước D300mm dc theo các tuyến đường quy hoạch thu gom nước thi sinh
hot thoát v trm x nước thi cc b b trí tại ô đất PT.03 phía Đông Nam
khu vc quy hoch;
- ớc mưa ra trôi b mt ph trong nghĩa trang mang theo đất, cát và mt
s cht bn khác s đưc thu gom thoát v h lng x xây dng phía Đông
Nam khu quy hoch. Sau khi x lý, theo dõi, kiểm tra đảm bo yêu cu v sinh
7
môi trường theo quy đnh mới được thoát ra h thng thoát c chung ca khu
vc qua cống thoát nước D1500mm;
- Đối vi khu vc an táng 1 ln, cát táng: các huyt m đưc xây sn hc
bng bê tông cốt thép đ đặt quách, tiu giai đoạn sau đm bảo không có nước
thi r ngm t các huyt m. Thiết kế chi tiết huyt m s được xác định chính
xác trong giai đoạn lp d án đầu tư xây dựng;
- Đối vi khu vực lưu táng: không phát sinh nước thi.
b) V sinh môi trường
- Tổng lượng cht thi rn ca khu vc khong 240 kg/ngày đêm;
- Cht thi rn trong khu vc bao gm cht thi rn sinh hot cht thi
rn t các dch v thăm viếng như vòng hoa, vàng mã...;
- B trí các thùng rác công cng khong cách 100m/thùng, thc hin phân
loi cht thi rn ti ngun. B trí các thùng cha, phân loi cht thi rn trong
khu vc. Cht thi rắn được thu gom hàng ngày và vn chuyn v khu x lý cht
thi rn chung ca thành ph để x lý theo quy định;
- B trí các nhà v sinh công cng ti khu vực cây xanh, bãi đỗ xe để phc
v cho nhu cu khách thăm viếng của khu công viên nghĩa trang.
7.6. Quy hoch thông tin liên lc
Ngun cp thông tin liên lc, vin thông cho khu vc quy hoch ly t mng
i chung ca thành ph Yên Bái. Khu vc thiết kế được đảm bo v lưu lượng
đưng truyền và dung lượng thuê bao.
8. Các gii pháp bo v môi trườngng phó vi biến đổi khí hu
Ch đầu tư có trách nhiệm thc hin yêu cu v kế hoch, bin pháp, trang
thiết b phòng nga, ng phó s c môi trường theo quy định ca pháp lut; Thc
hin chế độ kiểm tra thường xuyên, áp dụng phương án, biện pháp qun lý, k
thut nhm loi tr, gim thiểu nguy xy ra s c môi trường (theo khon 1
Điu 122 Lut Bo v môi trường năm 2020).
9. Hng mục ưu tiên đầu tư và nguồn lc thc hin
9.1. Hng mục ưu tiên đầu tư
- Giai đoạn đầu: Nhà điều hành, đài hóa thân hoàn vũ - nhà tang lkhu
vực an táng trên địa bàn xã Minh Bo, thành ph Yên Bái.
- Giai đoạn sau: đầu các hạng mc còn lại (trên địa bàn Đại Đồng,
huyn Yên Bình).
9.2. Ngun vn: Vn t của nhà đầu các ngun vn hp pháp khác.
10. Quy định qun : Vic qun thc hin quy hoạch được quy định
trong Quy định quản lý theo đ án Điều chnh quy hoch chi tiết xây dng công
viên nghĩa trang An Bình Viên, tỉnh Yên Bái đưc ban hành kèm theo Quyết định
phê duyt và h sơ quy hoạch này.
8
11. Thành phn h
- Tnh phn h sơ quy hoạch như hồ sơ kèm theo đưc S Xây dng
thm đnh, trình duyt theo quy đnh ti Thông tư s 04/2022/TT-BXD
ngày 24/10/2022 ca B trưởng B Xây dựng quy định v h sơ nhiệm v và h
sơ đồ án quy hoch xây dng vùng liên huyn, quy hoch xây dng vùng huyn,
quy hoạch đô thị, quy hoch xây dng khu chức năng và quy hoạch nông thôn.
- H quy hoạch được lưu trữ ti S Xây dng, S Nông nghip và Môi
trường, y ban nhân dân thành ph Yên Bái, y ban nhân dân huyn Yên Bình
và các cơ quan chức năng liên quan để qun lý, s dụng theo quy định hin hành.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. S Xây dng có trách nhim kim tra, rà soát, cp nht, xác nhn h
đồ án quy hoch phù hp vi ni dung phê duyt ti Quyết định này.
2. Công ty C phần đầu thương mi dch v Quc tế An Bình Viên
(ch đầu tư) chịu trách nhim v tính chính xác ca các s liu, tài liu trong h
sơ, thuyết minh, bn v đưc phê duyt kèm theo Quyết định này trách
nhim thc hin các ni dung sau:
- Phi hp với các đơn v liên quan t chc công b công khai điu chnh
quy hoch chi tiết xây dựng công viên nghĩa trang An Bình Viên, tnh Yên Bái để
các t chc và nhân dân biết, tham gia kim tra và thc hin quy hoch; qun lý,
bàn giao h sơ cho các cơ quan chức năng liên quan;
- Xây dng kế hoch triển khai đồ án làm s quản đất đai, cấp phép
xây dựng theo quy định hin hành.
3. Giao y ban nhân dân thành ph Yên Bái, y ban nhân dân huyn Yên
Bình cp nht quy hoch xây dng, quy hoch, kế hoch s dụng đt theo ni
dung đồ án điu chnh quy hoch chi tiết xây dựng công viên nghĩa trang An Bình
Viên, tnh Yên Bái đưc phê duyệt. Hướng dn, kim tra, giám sát ch đầu
thc hin d án đầu tư theo quy hoạch đã đưc phê duyệt đảm bo tuân th theo
đúng quy định hin hành.
Điu 3. Quyết định có hiu lc k t ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tnh; Th trưởng các cơ quan: Sở Xây
dng; S Nông nghip và Môi trường; Ch tch y ban nhân dân thành ph Yên
Bái; Ch tch y ban nhân dân huyn Yên Bình; Công ty C phần đầu tư thương
mi và dch v Quc tế An Bình Viên và Th trưởng các cơ quan, đơn vị có liên
quan chu trách nhiệm thi định hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Ch tch, các PCT.UBND tnh;
- Trung tâm điều hành thông minh;
- Chánh VP, PCVP.UBND tnh (KT);
- Lưu: VT, TNMT, XD, TKTH.
Ph lc:
BNG TNG HP CH TIÊU QUY HOCH S DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng 4 năm 2025 ca y ban nhân dân tnh Yên Bái)
Stt
Chức năng sử dụng đất
Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng
công viên nghĩa trang An Bình Viên
Theo Quyết định
114/QĐ-UBND ngày
25/01/2021 của UBND
tỉnh Yên Bái
Chênh lệch
diện tích
(+) tăng
(-) giảm
Tổng
Xã Minh Bảo
Xã Đại Đồng
Diện tích
Tỷ lệ
Diện tích
Tỷ lệ
Diện tích
Tỷ lệ
Diện tích
Tỷ lệ
(m
2
)
(%)
(m
2
)
(%)
(m
2
)
(%)
(m
2
)
(%)
m
2
1
Đất mai táng (đất an táng)
519.285,01
52,02
277.594,15
27,81
241.690,86
24,21
386.810,00
38,68
+132.475,01
1.1
Khu cát táng
512.040,12
51,29
275.479,11
27,6
236.561,01
23,7
281.310,00
28,13
+230.730,12
1.2
Khu chôn cất một lần
7.244,89
0,73
2.115,04
0,21
5.129,85
0,51
-
-
+7.244,89
1.3
Đất an táng (hậu hỏa táng)
-
-
-
-
-
-
87.580,00
8,76
-87.580,00
1.4
Đất tâm linh nghĩa trang
-
-
-
-
-
-
17.920,00
1,79
-17.920,00
2
Đất khu chức năng khác
27.384,51
2,74
2.524,85
0,25
24.859,66
2,49
54.360,00
5,44
-26.975,49
2.1
Khu điều hành (nhà điều
hành, đài hóa thân hoàn vũ
nhà tang lễ, đền trình,
nhà dịch vụ)
13.212,47
1,32
-
-
13.212,47
1,32
15.729,00
1,57
-2.516,53
2.2
Công trình phụ trợ 1 (Vĩnh
hằng đài - cổng chính)
1.956,51
0,2
-
-
1.956,51
0,2
962,00
0,10
+994,51
2.3
Công trình phụ trợ 2 (khu
tiếp đón - 2 cổng phụ)
894,53
0,09
448,77
0,04
445,76
0,04
19.934,00
1,99
-19.039,47
2.4
Công trình phụ trợ 3 (tượng
phật, các điểm tâm linh)
11.321,00
1,13
2.076,08
0,21
9.244,92
0,93
16.957,00
1,70
-5.636,00
2.5
Các hạng mục phụ trợ khác
-
-
-
-
-
-
778,00
0,08
-778,00
3
Đất cây xanh, mặt nước
257.033,06
25,75
108.639,42
10,88
148.393,64
14,86
362.360,00
36,24
-105.326,94
894
26
10
Stt
Chức năng sử dụng đất
Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng
công viên nghĩa trang An Bình Viên
Theo Quyết định
114/QĐ-UBND ngày
25/01/2021 của UBND
tỉnh Yên Bái
Chênh lệch
diện tích
(+) tăng
(-) giảm
Tổng
Xã Minh Bảo
Xã Đại Đồng
Diện tích
Tỷ lệ
Diện tích
Tỷ lệ
Diện tích
Tỷ lệ
Diện tích
Tỷ lệ
(m
2
)
(%)
(m
2
)
(%)
(m
2
)
(%)
(m
2
)
(%)
m
2
3.1
Đất cây xanh
221.537,79
22,19
95.729,50
9,59
125.808,29
12,6
253.220,00
25,32
-31.682,21
3.2
Mặt nước
35.495,27
3,56
12.909,92
1,29
22.585,35
2,26
109.140,00
10,91
-73.644,73
4
Đất giao thông, hạ tầng kỹ
thuật
194.587,42
19,49
89.481,58
8,96
105.105,84
10,53
196.470,00
19,65
-1.882,58
5
Đường giao thông
191.501,04
19,18
87.636,09
8,78
103.864,95
10,4
135.490,00
13,55
+56.011,04
6
Bãi đỗ xe
2.019,66
0,2
778,77
0,08
1.240,89
0,12
26.170,00
2,62
-24.150,34
7
Trạm xử lý nước thải, bể
lắng, hạ tầng kỹ thuật khác
1.066,72
0,11
1.066,72
0,11
-
-
34.810,00
3,48
-33.743,28
Tổng
998.290,00
100
478.240,00
47,91
520.050,00
52,09
1.000.000,00
100,00
- 1.710,00

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 894/QĐ-UBND 2023 điều chỉnh quy hoạch công viên nghĩa trang An Bình Viên

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×