• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 862/QĐ-UBND Sơn La 2024 phê duyệt Quy hoạch xây dựng Trường Chính trị tỉnh, Trường Cao đẳng Y tế Sơn La

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 15/05/2024 15:23 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 862/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Minh
Trích yếu: Về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng Trường Chính trị tỉnh và Trường Cao đẳng Y tế Sơn La tại phường Chiềng Sinh, Thành phố Sơn La (Khu vực Trường Trung cấp Luật Tây Bắc cũ)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 862/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 862/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 862/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S: /QĐ-UBND Sơn La, ngày tháng 5 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyt Quy hoch chi tiết xây dng Trường Chính tr tnh
Trưng Cao đẳng Y tế n La tại phường Ching Sinh, thành ph n La
(Khu vực Trường Trung cp Lut Tây Bắc cũ)
U BAN NHÂN DÂN TNH SƠN LA
n cLut Tchc chính quyn địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
n cLut sửa đổi, bsung mt số điều ca Lut T chc Chính ph
Lut Tchc chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n c Lut Quy hoạch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009; Lut sửa đổi,
b sung mt s điều ca 37 Lut liên quan đến Lut Quy hoch ngày 20
tháng 11 năm 2018;
n c Ngh định s 37/2010/-CP ngày 07/4/2010 ca Chính ph v
lp, thẩm định, p duyt và qun quy hoạch đô thị;
n c Ngh định s 72/2019/-CP ngày 30/8/2019 ca Chính ph v
vic sửa đi, b sung mt s điều ca Ngh định s 37/2010/NĐ-CP ngày
07/4/2010 Ngh đnh s 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015; Ngh định s
35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 ca Chính ph v sửa đi, b sung mt s điều
ca các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nưc ca B Xây dng;
n c Quyết định s 2510/-UBND ngày 24/11/2023 ca UBND tnh
v vic phê duyt nhim v d toán lp Quy hoch chi tiết Trưng Chính tr
tỉnh Trường Cao đẳng Y tế Sơn La tại phường Ching Sinh, thành ph n
La (Khu vực Trường Trung cp Lut y Bắc cũ);
Theo đề ngh của Giám đc S Xây dng ti T trình s 130/TTr-SXD ngày
04 tháng 5 năm 2024 và Báo cáo s 245/BC-SXD ngày 10 tháng 5 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyt đồ án Quy hoch chi tiết xây dng Trường Chính tr tnh
Trường Cao đẳng Y tế Sơn La tại phưng Ching Sinh, thành ph Sơn La
(Khu vực Trường Trung cp Lut Tây Bắc cũ) vi nhng ni dung chính như sau:
1. Phm vi, ranh gii nghiên cu lp quy hoch
Khu vc lp quy hoch thuc bn Thm My, T 5, phường Ching sinh,
thành ph n la, tỉnh Sơn La và có phm vi, ranh giới như sau:
- Phía Bắc giáp khu dân cư bản Thm My, phường Ching Sinh;
2
- Phía Nam giáp phân khu đô thị Ching Sinh Nà Sn;
- Phía Đông giáp đất nông nghip, lâm nghip.
- Phía Tây giáp trục đường Trn Pkết ni đưng QL.6 đường trc
chính khu đô thị Ching Ngn.
2. Quy mô lp quy hoch
2.1. Quy mô lp quy hoch: Khong 12,44ha.
2.2. Quy mô đào tạo:
- Trường Chính tr tỉnh: Trong giai đon t 2016-2022, Trường đã tổ chc
238 lớp đào tạo, bồi ng vi 15.504 hc viên; trung bình hàng năm đào to,
bồi dưỡng 2.214 hc vn. S biên chế viên chức, người lao động của tng
được giao là 53 người.
- Trường Cao đng Y tế Sơn La: Năm 2026, quy khong 1.500 hc
sinh, sinh viên chính quy 100 giảng viên; đến năm 2030, quy khong
1.800 - 2.200 hc sinh, sinh viên chính quy 110-130 ging viên. D kiến đến
năm 2030 03 khoa (gm 18 b môn trc thuc khoa), 06 phòng chức năng,
04 trung tâm và đơn v trc thuc.
3. Mc tiêu
- C th hoá Quy hoch chung xây dng thành ph n La, tỉnh Sơn La
đến năm 2045 Quy hoch phân khu xây dng khu đô thị Ching Sinh, thành
ph n La.
- Xây dng, hoàn thiện cơ sở vt chất, đáp ứng các tiêu chí đt chun theo
quy đnh của Trưng Chính tr tỉnh và Trường Cao đẳng Y tế Sơn La nhm phc
v cho công tác đào tạo, bồi dưỡng trong tình hình mi.
- m cơ sở qun lý quy hoch, đất đai, trật t xây dng đô th ti khu vc
trên, để lp d án đầu tư xây dng thành phn triển khai đu xây dng
s vt cht của 02 trưng theo quy hoạch được duyt.
4. nh cht, chức năng
- sở đào tạo, bồi dưỡng lun chính tr ca tnh; trung tâm nghiên
cu khoa hc, tng kết thc tin ca tnh.
- cơ sở đào tạo ngun nhân lc chất lượng v nh vc y, dược phc v
s nghip y tế s phát trin kinh tế - xã hi ca tỉnh Sơn La, các tỉnh trong
khu vc và mt s tỉnh nước Cng hoà dân ch Nhân n Lào.
5. Quy hoch s dụng đất
TT LOẠI ĐẤT
Din tch
(m
2
)
S
tng
Mật độ
XD (%)
T l
(%)
I Trưng Chnh tr (S= 45.283 m
2
)
1 Đất khi nhà hành chính, hội trường 3.523,0
5
80
2,8
2 Đất khi nhà Giảng đường, thư viện 7.392,1
5
80
5,9
3
TT LOẠI ĐẤT
Din tch
(m
2
)
S
tng
Mật độ
XD (%)
T l
(%)
3 Đất khi nhà Ký túc xá 2.899,9
5
80
2,3
4 Đất khi nhà ăn, căng tin 4.191,6
2
80
3,4
5 Đất nhà đa năng 2.498,0
3
80
2,0
6 Đất Thể dục thể thao 4.120,09
-
-
3,3
7 Đất bãi đỗ xe 784,4
-
-
0,6
8 Đất cổng + nhà bảo vệ 111,2
-
-
0,1
9 Đất cây xanh 2.779,3
-
-
2,2
10 Đất kè chắn đất 955,6
-
-
0,8
11 Đất đường giao thông nội bộ 7.693,6
-
-
6,2
12 Đất hạ tầng kỹ thuật 8.334,2
-
-
6,75
II Trường Cao đẳng Y tế (S = 67.172 m
2
)
1 Đất khi nhà hành chính, hội trường 10.875,3
5
80
8,7
2 Đất khi nhà Giảng đường, thư viện 10.629,7
5
80
8,5
3 Đất nhà đa năng 3.120,0
3
80
2,5
4 Đất khi nhà ăn, nhà căng tin 1.885,2
2
80
1,5
5 Đất khi nhà Ký túc xá 8.576,0
5
80
6,9
6 Đất khi nhà Công vụ giáo viên 1.046,2
5
80
0,8
7 Đất Thể dục thể thao 2.462,5
-
80
2,0
8 Đất bãi đỗ xe 1.795,4
-
-
1,4
9 Đất cổng + nhà bảo vệ 193,2
-
-
0,2
10 Đất cây xanh 5.707,0
-
-
4,6
11 Đất mặt nước 767,0
-
-
0,6
12 Đất kè chắn đất 1.856,2
-
-
1,5
13 Đất đường giao thông nội bộ 8.742,9
-
-
7,0
14 Đất hạ tầng kỹ thuật 9.515,4
-
-
7,6
III Đất d tr pht trin
(S= 11.949 m
2
)
1 Đất d trữ phát triển 1 8.676,0
7,0
2 Đất d trữ phát triển 2 3.273,0
2,6
6. T chc không gian khu vc quy hoch
6.1. Trường Chính tr tnh
Cơ cu b cc không gian tng th được chia làm 4 khu vc không gian
chính, c th như sau:
4
- Khu 1: Khu đt phía Tây Bc ca trường b trí làm khu vc trung tâm,
t hp ca các công trình Nhà Hiu b, Nhà thư vin + Ngh giáo viên + Ging
đường, Nhà hi trường và bn hoa cây xanh trang trí.
- Khu 2: Khu đất phía Đông Bc ca trường (nm sau khu 1 nhìn t mt
đường Trn Phú vào) b trí làm khu hc đường gm 02 nhà Nhà thư vin +
Ngh giáo viên + Ging đường và các hng mc ph tr khác.
- Khu 3: Khu đất phía Tây Nam ca trường b trí làm khu Sinh hot cng
đồng ca hc sinh, sinh viên ca trường gm các công trình như Ký túc xá sinh
viên, Nhà ăn và các hng mc ph tr khác,...
- Khu 4: Khu đất phía Đông Nam ca trưng b tlàm khu Th dc, th
thao ca toàn trường, bao gm các công trình như Nhà đa năng, Sân vn động
ngoài tri,...
6.2. Trường Cao đẳng Y tế Sơn La
- Khu A: Khu vc trung tâm (Khu vc đi thng cng chính hin trng
vào) và là đim nhn chính ca trường bao gm các công trình: Nhà hiu b, các
phòng chc năng, hi trường ln và các hng mc ph tr, bn hoa cây xanh to
kiến trúc cnh quan.
- Khu B: khu vc hc tp chính ca trường (02 khu đất nm sát khu
trung tâm v phía nam) bao gm các công trình: Ging đường Phòng hc, phòng
thc tp thc nh, thc nghim, thí nghim ngành, ngh đào to, thư vin,
phòng làm vic ca khoa/b môn, hi trường 100 ch ngi, nhà công v các
hng mc ph tr, bn hoa cây xanh to kiến trúc cnh quan.
- Khu C:khu vc lưu trú th dc th thao ca trường (Khu đất nm
ti phía nam ca trường) bao gm c công trình: Nhà túc xá, nhà bếp, nhà
ăn, khu ging dy rèn luyn th cht, th dc th thao, nhà đa năng các
hng mc ph tr, bn hoa cây xanh to kiến trúc cnh quan.
7. Quy hoch h thng h tng k thut
Quy hoch mạng lưới h tng k thut ca khu vc được hình thành trên
sở tôn trng hin trạng, có rà soát, điều chỉnh đảm bo phù hp vi nhu cu s
dng, các quy chun, tiêu chun kết ni đồng b vi h thng h tng k thut
bên ngoài khu vc quy hoch. C th:
7.1. San nn
San nn cc b tng khu vc ô đt ci to hoc xây dng mới. Cao độ nn
bám sát cao đ hin hu. San nền theo phương pháp đường đồng mc thiết kế. Đ
dc mái nn thiết kế i 0,04%, đảm bảo thoát c t chy. Hướng dc nền được
thiêt kế trong ô đất để thoát ra cng thoát nước dưới đưng xung quanh ô đất.
Để gim khi lượng san gt ít nht, mạng đưng trong khu vc thiết kế
bám sát theo đa hình t nhiên với đ dc dc t 0,0÷0,5%. Rà soát kè hin hu
ca khu vc quy hoạch và tường chắn xung quanh để đảm bo không b st l
to cnh quan khu quy hoch.
5
7.2. Thoát nước mưa
- Da vào hướng thoát nước phân khu vc quy hoch thành 1 lưu vc
thoát nước. Nước mưa được thu gom qua h thng rãnh, cng chy dc đường
giao thông ri thoát vào tuyến cng hin trng trên đường Trn Phú.
- Sử dụng hệ thng thoát nước riêng hoàn toàn giữa thoát nước a
thoát nước thải. Do địa hình tương đi bằng phẳng, độ dc đáy rãnh, cng bám
sát độ dc sân đường. Với khu vc độ dc n đường thấp dc cng thiết kế
theo dộ dc ti thiểu i≥1/D (đi với cng tròn) 0,3% (đi với rãnh thoát
nước) để giảm chiều u chôn cng, cao độ mặt cng bám sát cao độ san nền.
Cng thoát nước được sử dụng BTCT chịu lc, rãnh BTCT nắp đan với kích
thước B600-B800. Cao độ đặt cng được chọn trên cơ sở hệ thng cng thoát
nước t chảy.
7.3. Giao thông
a) Giao thông đối ngoại: Tuyến đường Trần Phú hiện đã ổn định với lộ
gii 40m theo định hướng quy hoạch chung và quy hoạch phân khu.
b) Giao thông đối ni:
- Quy mô mt ct giao thông được thiết kế theo cp đường giao thông
phc v trong tiu khu ường ni b).
- Mt ct 1-1: tuyến s 1, kết ni t cng chính trước khi nhà hiu b
trường Cao đẳng Y tế Sơn La đã được đầu tư xây dng. Tuyến có chiu rng l
gii 27,0m.
- Mt ct 2-2: Có l gii 16m (Lòng đường 2x3,5m, va hè 2x4,5m).
+ Các tuyến hin trng đã xây dng: Tuyến 2, 3, 4, 5, 7.
+ Các tuyến đầu tư xây dng mi: Tuyến 15, 16.
- Mt ct 3a 3a có l gii 14,5m, là tuyến 6, đã được đu tư xây dng
còn s dng tt (Lòng đường 2x2,75m, va hè 2x4,5m).
- Mt ct 3b 3b: Có l gii 11,5m, c tuyến 8, 9, 10, 11, 12, 13, 17
được đầu tư xây dng mi (Lòng đường 2x2,75m, va hè 2x3m).
c) Bãi đỗ xe: Quy hoạch tại khuôn viên 2 trường b ttổng cộng 06 bãi
đỗ xe có tổng diện tích khoảng 2.220,93m
2
.
d) Đấu ni giao thông
- Trường Cao đng Y tế đấu ni giao thông vào đưng Trn Phú thông
qua 02 đim (Cng chính, cng ph), gm: Cng chính nm trên tuyến đường s
01(cng chính hin trạng, đi din mt nước cnh quan); Cng ph nm trên
tuyến đường s 06 (hướng giao ct theo tuyến s 09).
- Trường Chính tr đấu ni giao thông vào đưng Trn phú ti cng chính
nm trên tuyến s 15 (đối din nhà hành chính, hiu b).
6
7.4. Cấp nước
Tng nhu cu cp nước Trường Chính tr: 137,27 m
3
/ngđ; Tổng nhu cu
cấp nước Trường Cao đăng Y tế: 121,98 m
3
/ngđ.
a) Ngun cp:
S dng ngun cấp nước chung ca thành ph Sơn La thông
qua tuyến ng cấp nước phân phi hiện có D150 trên đường Trn Phú.
b) Mạng lưới cấp nước: Mạng đường ng kết hp giữa cấp ớc sinh hot
cấp nước cứu hỏa. Mạng lưới phân phi ch thước D35-D110m được
thiết kế sử dụng hỗn hợp giữa mạng lưới vòng mạng cụt, đảm bảo cung cấp
nước đến từng công trình sử dụng.
7.5. Cấp đin và thông tin liên lc
a) Cấp điện
Tng nhu cu cấp đin khu vc quy hoch là khoảng 873,4kVA (trong đó,
Trường Chính tr là khong 410,4kVA; Trường Cao đẳng Y tế Sơn La là khong
463,0kVA).
- Ngun cấp đin: Ngun đin cp cho khu vc quy hoch được đu ni
t đưng dây 35kV ti Tr đin sân vn động ca thành ph o v v trí đặt
trm biến áp hin ti.
- Lưới đin trung thế: ới điện trung thế phân cấp đin từ mạng điện
khu vc dẫn về trạm biến áp là lưới điện có cấp điện áp tu chuẩn 22kV, đầu
xây dng mạng cáp ngầm có kết cấu theo dạng mạng vòng vận hành hở.
- Trm biến p phân phối: Khu vc quy hoạch được cấp điện ttrạm
biến áp hiện hữu tại phía Đông nam khu vc quy hoạch công suất 560kVA
đủ phục vụ cho nhu cầu sử dụng điện của Trường Cao đẳng Y tế. Bổ sung thêm
01 trạm biến áp mới tại phía Đông Nam khuôn viên Trường Chính trị có công
suất 400kVA.
b) Thông tin liên lc
- Tng nhu cu s dng thông tin: Khong 361,3 thuê bao.
- Xây dng các tuyến cng b cáp t 2-4 ng dẫn đến tng công trình.
Tùy theo tính cht s dng ca tng loại ng trình, kích thước các tuyến cng
b được thiết kế với kích thước khác nhau. H thng tuyến ng b cáp thiết kế đi
ngầm đảm bo ti thiu 02 doanh nghip vin thông th cung cp dch v cho
khu quy hoch.
7.6. Thoát nước thi và v sinh môi trưng
a) Thoát nưc thi
- Tng nhu cu x lý nước thi ca 02 trường khong 54,66m
3
/ngđ.
- Xây dng cng thoát nước thi có kích thước D300mm dc theo c
tuyến đường quy hoch để thu gom nước thi ca khu quy hoch thoát v trm
7
x lý nước thi chung ca thành ph. Nước thi được x lý sơ b t các công
trình sau đó thoát theo mng lưới đường cng thoát ca toàn d án ri đấu ni ra
cng thoát nước thi ca thành ph trên đường Trn Phú.
b) V sinh môi trường
- Tng lượng cht thi rn: Khong 2.880kg/ngày đêm.
- Trên các trc đường, các ô cây xanh vườn hoa, bãi đỗ xe đặt các thùng
rác công cng dung tích t 150-300l vi khong cách ca các thùng rác t
50m - 80m/1 thùng đ thun tin b rác; rác thải sau đó s được thu gom, vn
chuyn v khu vc x lý ca thành ph theo định hướng quy hoch chung.
8. Thiết kế đô thị: Được lập theo Thông s 04/2022/TT-BXD ngày
24/10/2022 ca B Xây dng Quy định v h nhim v đ án quy hoch
xây dng vùng, quy hoạch đô thị quy hoch xây dng khu chức năng đặc thù;
Thông 06/2013/TT-BXD ngày 13/5/2013 ca B Xây dng hướng dn v ni
dung thiết kế đô thị.
9. Đ xut gii pháp bo v môi trưng: Đánh g các tác động đến môi
trưng khu vc trong quá trình trin khai thc hin quy hoạch đề xut các gii
pp p hp để bo v môi tng, gim thiểu tác động tiêu cc.
10. Tng hợp kinh ph đu tư
- Khái toán tng mức đầu tư: Khong 220,2 t đồng (trong đó: Trưng
Chính tr tnh khong 106,73 t đồng; Trường Cao đng Y tế Sơn La khong
113,47 t đồng).
- Đề xut ngun vn thc hin: Vn đầu tư công, vn ngân sách đa
phương và các nguồn vn huy đng hp pháp khác.
11. Quy định qun theo đồ án quy hoch: Ban hành kèm theo Quyết
định này.
Điu 2. T chc thc hin
1. S Xây dng (cơ quan lp quy hoch):
- Chu trách nhim v ni dung h quy hoạch; kết qu, quy trình thm
định, tính chun xác ca các thông tin s liu trình phê duyt quy hoch theo
quy đnh;
- Phi hp với đơn v vn hoàn thin h quy hoch chuyn giao
cho các quan quản cp tnh, cp huyện theo quy đnh hin hành. Phi hp
vi UBND thành ph, Trưng Chính tr tỉnh và Trường Cao đng Y tế Sơn La t
chc công b, công khai đồ án xây dng cơ sở d liệu thông tin đa lý (GIS).
2. UBND thành ph Sơn La: Phi hp vi S y dng trong công tác
công b, công khai đồ án quy hoạch đưc duyệt trên đa bàn mình qun lý.
3. Trường Chính tr tnh và Trường Cao đẳng Y tế Sơn La có trách nhim
t chc thc hin quy hoạch được duyệt đm bảo quy định ca pháp lut.
8
Điu 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đc các S: Kế hoch và
Đầu tư, Tài chính, Xây dng, Giao thông vn ti, Tài nguyên Môi trường,
Nông nghip và Phát trin nông thôn, Thông tin và Truyền thông, Công thương,
Y tế, Văn hóa Th thao Du lch, Giáo dục Đào tạo, Lao đng -Thương
binh hi; Ch tch UBND thành ph Sơn La; Hiệu trưởng Trường Chính
tr tnh; Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Y tế Sơn La; Th trưởng c ngành, đơn
v có liên quan chu trách nhim thi hành quyết định này.
Quyết định này có hiu lc k t ngày ký ban hành./.
Nơi nhận:
- Thường trc Tnh y (b/c);
- Thường trc HĐND tỉnh ( b/c);
- Ch tch UBND tnh (b/c);
- Các Phó Ch tch UBND tnh;
- Như Điều 3 (t/h);
- Trung tâm thông tin tnh;
- Lưu: VT, KT (Toàn).
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Lê Hng Minh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 862/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng Trường Chính trị tỉnh và Trường Cao đạng Y tế Sơn La tại phường Chiềng Sinh, Thành phố Sơn La (Khu vực Trường Trung cấp Luật Tây Bắc cũ)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 46/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt chủ trương và dự kiến kinh phí thực hiện nhiệm vụ mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; nhiệm vụ thuê hàng hóa, dịch vụ; phê duyệt chủ trương và dự kiến chi phí thực hiện nhiệm vụ sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng; phê duyệt dự kiến chi phí thực hiện hoạt động quy hoạch sử dụng nguồn chi thường xuyên ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La

image

Quyết định 103/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt chủ trương và dự kiến kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới  hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng; hoạt động quy hoạch trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×