• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 710/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 đồ án Quy hoạch phân khu Phân khu D - KĐT du lịch sông Đơ

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 07/03/2025 14:45 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 710/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Phân khu D - Khu đô thị du lịch sông Đơ, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hoá
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 710/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 710/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 710/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH A
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYT ĐỊNH
V việc phê duyt đ án Quy hoch phân khu t lệ 1/2000 Phân khu D -
Khu đô thdu lịch sông Đơ, thành ph Sm Sơn, tỉnh Thanh Hoá
Y BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
n cLut T chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
n cứ Luật Quy hoch đô th ngày 17 tháng 6 năm 2009;
n cLuật sửa đi, bổ sung một s điu ca 37 Lut ln quan đến
quy hoch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
n c Nghị đnh s37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 ca
Chính phvề lập, thẩm đnh, phê duyệt và qun quy hoch đô th;
n c Nghị đnh s72/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2019 ca
Chính phsửa đi, bổ sung một số điều của Nghđnh số 37/2010/NĐ-CP ngày
07 tháng 4 năm 2010 vlập, thm đnh, phê duyệt quản quy hoạch đô th
và Ngh định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 quy định chi tiết
một số ni dung v quy hoch xây dựng;
n c Quyết đnh s 153/QĐ-TTg ny 27 tháng 02 m 2023 Th
ớng Chính ph v vic phê duyệt Quy hoch tỉnh Thanh a, thi k 2021 -
2030, tầm nhìn đến năm 2045;
n cứ Tng tư số 04/2022/TT-BXD ny 24 tháng 10 năm 2022 của B
Xây dng quy đnh v hồ sơ nhim v h đồ án quy hoch y dng vùng
liên huyn, quy hoạch xây dng vùng huyn, quy hoch đô th, quy hoch xây
dng khu chức năng quy hoch nông thôn;
n cQuyết đnh số 2525/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 m 2017 của
UBND tỉnh Thanh a về vic phê duyt điều chnh quy hoch chung thành phố
Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa đến m 2040 (phê duyệt điều chỉnh cc b tại các
Quyết định số 992/-UBND ny 26 tháng 3 năm 2021, số 3377/QĐ-UBND
ny 07 tháng 10 năm 2022, số 4045/QĐ-UBND ny 22 tháng 11 năm 2022,
số 914/QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2024);
Theo đ nghca SXây dựng tại Báo cáo thẩm đnh s 1114/SXD-QH
ny 27 tháng 02 năm 2025 vvic đồ án Quy hoch phân khu tỷ l 1/2000
710
06 3
2
Pn khu D - Khu đô th du lịch sông Đơ, thành ph Sm Sơn, tỉnh Thanh H
(m theo Ttrình số 347/TTr-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2025 ca UBND
thành phố Sầm Sơn).
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt đ án Quy hoạch phân khu tỷ l1/2000 Phân khu D -
Khu đô th du lch sông Đơ, tnh ph Sm Sơn, tỉnh Thanh Hoá, với những nội
dung cnh như sau:
1. Vị trí, ranh giới và quy mô lập quy hoạch
- V trí: Khu vực nghiên cứu lập quy hoạch thuộc đa giới nh chính các
phường Quảng Vinh, Quảng Châu, Trường Sơn, Bc Sơn, Trung Sơn, Quảng
Tiến, thành ph Sm Sơn.
- Ranh giới lập quy hoch:
+ Phía Đông: Giáp đường Trn Hưng Đo và đường Nguyn Du (phân
khu A, C G);
+ Phía Nam: Giáp ng Đơ (phân khu B);
+ Phía Tây: Giáp đường Tây Sm Sơn 5 (phân khu H);
+ Phía Bc: Giáp đại l Nam sông Mã đường Hai Bà Trưng (phân khu
E và G).
- Quy mô lp quy hoch: khong 340,3 ha.
2. Tính cht
- khu vực phát trin du lch và dch vtrên cơ sphát huy tiềm ng
cnh quan hai bên sông Đơ, các khu vực dân cư hiện có kết hợp du lch cộng
đồng và hthng h tầng đng bộ;
- Là khu đô th - du lch hin đi, sinh thái, thân thin trên cơ sphát triển
gắn kết với không gian đô th, không gian kinh tế du lch - dch vụ ca khu vực
sông Đơ bãi tắm ven biển của thành ph Sm Sơn.
3. Các chtiêu bản về dân số, đt đai, h tầng hội và h tng k
thut
a) Quy mô dân s d báo
- Dân s hin trng: Khoảng 2.892 người;
- Dân s đến năm 2040: Khong 26.360 người.
3
b) Chỉ tiêu về đt đai, htầng xã hi và hạ tầng kỹ thut
Hạng mục
Đơn v tính
Ch tiêu
theo
nhim v
quy hoch
Ch tiêu
ca đ án
quy
hoch
Ch tiêu đt đai
Đất đơn v mới
m
2
/người
50,3
Đất công trình dch v đô thị
m
2
/người
3,9
Đất cây xanh s dụng công cộng đô
thị
m
2
/người
6,2
Đất dch v công cộng đơn v
m
2
/người
3,3
Đất cây xanh dịch vcấp đơn v
m
2
/người
2,1
Đất giao thông
m
2
/người
33,0
Đất trường học
Nhà tr, mẫu giáo
cháu/1000 n
50
50
m
2
đất/cháu
10
13,5
Trường tiểu học
hs/1000dân
65
65
m
2
/cháu
10
12,4
Trường trung hc cơ sở
hs/1000dân
55
55
m
2
/cháu
10
10,4
Hạ tng k thut
Giao thông
T lệ đt giao thông
%
18
25
Bãi bãi đỗ xe
m
2
/người
4,0
Cp nước
Cp nước sinh hot (Qsh)
t/ người.ngđ
180
180
Cp nước công cng, dịch v
lít/m
2
.sàn.ngđ
2
2
Cp nước du lịch
t.hs/ngđ
200
Cp điện
Cp điện nhà
kw/h
2
5-7
Cp điện CC, hn hợp, trường hc
W/m
2
n
30
50
Đất htầng
KW/ha
15
Thông tin liên lạc
Thuê bao sinh hoạt
thuê bao/h
≥1
1
Thoát nước thải
Tiêu chun thoát nước
% nước cp
80%
100%
V sinh i trường
Tiêu chun CTR sinh hot
kg/người.n
1,3
1,3
4
4. Quy hoạch sdng đất
a) Cơ cu sử dng đất
Tổng diện ch khu vực quy hoch: 340,3 ha. Trong đó:
- Đất các nhóm nhà khoảng 96,88 ha; chiếm 28,5%; gồm đất nhóm n
hiện trng ci tạo, đất nhóm nhà mới (đt i đnh cư, đt mới bao gm
đt n xã hi);
- Đất hn hợp có khoảng 17,4 ha chiếm 5,1%;
- Đất công cng cp đô th khong 1,25 ha chiếm 0,4%;
- Đất y tế khong 0,17 ha chiếm 0,1%;
- Đất văn hóa khong 0,5 ha chiếm 0,1%;
- Đất th dc th thao khong 0,6 ha chiếm 0,2%;
- Đất giáo dc (gm: tờng hc mầm non, tiểu học trung học s và
trường THPT) khoảng 7,35 ha chiếm 2,2%;
- Đất cây xanh sdng công cng khong 21,27 ha chiếm 6,3%;
- Đất cây xanh chuyên dng khong 11,51 ha chiếm 3,4%;
- Đất cây xanh sdng hn chế khong 33,55 ha chiếm 9,9%;
- Đất cơ quan, trụ sở khong 0,25 ha chiếm 0,1%;
- Đất khu dịch v khong 10,50 ha chiếm 3,1%;
- Đất khu dịch vụ du lch khong 1,3 ha chiếm 0,4%;
- Đất dich, tôn giáo khoảng 0,26 ha chiếm 0,1%;
- Đất giao thông khong 84,58 ha chiếm 24,9%;
- Đất công trình htầng kỹ thuật kc khong 0,97ha chiếm 0,3%;
- Đất bãi đ xe khong 10,29 ha chiếm 3,0%;
- Mt nước (sông, nh, h,…) khong 42,92 ha chiếm 12,6%.
b) Ch tiêu quy hoch sử dng đt
TT
Hạng mục
Ký hiệu
Mật đ
xây dựng
(%)
Tầng
cao
(tng)
Hệ s s
dng
đt (lần)
1
Đất nhóm nhà
1.1
Đất nhóm nhà ở hiện trng ci
tạo
OHT
40-60
1-5
-
1.2
Đất nhóm nhà ở mới
TDC; OM
-
Đất tái định cư
TDC
50-80
3-5
4,0
-
Đất mới
OM
50-80
3-9
7,2
5
TT
Hạng mục
Ký hiệu
Mật đ
xây dựng
(%)
Tầng
cao
(tng)
Hệ s s
dng
đt (lần)
2
Đất hn hợp có
HH
30-70
3-24
4,5-10,2
3
Đất y tế
YT
3.1
Đất y tế đơn v
YTO01
40
1-3
1,2
4
Đất văn hoá
VH
40
1-3
1,2
5
Đất thể dục thể thao
TDTT
6
Đất giáo dc
TH; THPT
40
1-3
1,2
6.1
Đất trường MN, TH, THCS
TH
40
1-3
1,2
6.2
Đất trường THPT
THPT01
40
1-3
1,2
7
Đất cây xanh sdng công
cộng
XO; CX
7.1
Đất cây xanh sdng công
cộng đơn v
XO
0-5
0-1
0,1
7.2
Đất cây xanh sdng công
cộng đô th
CX
0-5
1
0,1
8
Đất công cng cp đô th
CC01
40
1-3
1,2
8
Đất cây xanh chuyên dụng
X
-
-
-
9
Đất cây xanh sdng hạn chế
CXHC
10-25
1-2
0,5
10
Đất cơ quan, trụ sở
CQ
40
1-5
2,0
11
Đất khu dịch v
DVDVO;
TMDV
11.1
Đất khu dịch v đơn v
DVDVO
40
1-3
1,2
11.2
Đất khu dịch v đô th
TMDV
40-60
4-15
9,0
12
Đất di ch, tôn giáo
TG
-
-
-
13
Đất giao thông
GT
13.1
Đất giao thông đơn v
13.2
Đất giao thông đô thị và khu
vực
14
Đất công trình hạ tầng k
thut khác
HT
-
-
-
15
Đất bãi đỗ xe
P
-
-
-
16
Mặt nước (sông, kênh, h,…)
MN
-
-
-
Tng cộng
5. Giải pháp t chức không gian, kiến trúc, thiết kế đô th
Trên cơ shình thái tự nhiên ca khu vực sông Đơ o dài từ Bc xung
Nam, nh thành hai tuyến đường ven bsông kết ni các khu chức năng trong
khu vực. Khu đô th du lch sông Đơ (phân khu D) được phân chia thành 03 khu
6
ơng ứng với các khu vực cnh quan đnh ớng ca Quy hoạch chung đã
được phê duyệt và được tổ chức không gian, kiến trúc thiết kế đô th như sau:
a) Khu 1 - Khu trung tâm phía Bắc sông Đơ:
- Khu vực quảng trường biển kéo dài tr thành tuyến l hi thành ph
(dc tuyến Nguyn Khuyến) ớng Đông - y theo quy hoạch chung đã được
phê duyệt, là không gian công cng chính ca thành ph phc v lợi ích cộng
đồng bao gồm hthng không gian mvà các tuyến đi bộ, quảng trường, các
đim dch v du lch, hệ thng công trình hỗn hợp dịch v, nlin kề. Đây là
mt trc hướng biển, tn thiện dành cho người đi b đ thu hút khách du lch t
bãi biển o khu trung m thông qua hệ thng các quảng trường, h thng bán
ldọc đường ph, tạo lập mt cuc hành trình với đa dng hoạt động, n hóa
đa phương, li sng bn đa cũng như các hot đng trải nghiệm phù hợp th
hiếu của người dân kch du lch. Kết ni không gian ven biển với không
gian ven sông Đơ thông qua trục cnh quan.
- Khu công viên chuyên đ: là công viên vui chơi giải trí với nhiu trò
chơi vn đng trong nhà và ngoài trời, các không gian mở, cây xanh ngh ngơi
thư giãn, cung cp thêm loi hình du lch gii t thu t kch du lch Sm Sơn
và phục vụ người dân sinh sng.
b) Khu 2 - Khu đô th sinh thái ngh dưỡng:
- Khu đô th sinh thái ngh dưỡng cao cp hai bên bsông Đơ, bao gồm:
02 khu sinh thái cao cp riêng biệt tiếp giáp hai bên bsông Đơ, kết ni với
nhau bng đường ni bộ khu vực băng qua sông.
- Khu vực phía Tây sông Đơ: Hình thành hồ ớc lớn với khu kết hợp
hthng đường mềm mại mô phng nh thái lá dừa, hthng biệt thcao cp
tiếp giáp mặt nước. B trí tuyến đường vòng quanh hồ tạo thành giao thông
cng cng phục vcng đồng. Tại lõi trung m b trí khu dch v cng đng
bao gm siêu th, sân ththao, b bơi và các tiện ích phc v riêng cho khu
phía Tây sông Đơ.
- Khu vực phía Đông sông Đơ: B trí khu vực dch vụ ven sông phc v
thành ph cũng như dân cư sinh sng, hình thành khu dân cư sinh thái ngh
dưỡng với hthng nhà lin kề tiếp giáp các trục đường lớn, h thống biệt th
hướng sông, b trí công trình công cng dch vụ đô th cp đơn vị ở, hình
thành không gian xanh rộng lớn phục vngười dân khu vực. Gilại ci tạo
chnh trang mt phn khu dân cư hiện hữu phía Tây đường Trn Hưng Đạo
(giáp phía Bắc trường PTTH Nguyễn Th Lợi).
- Hình thành tuyến du lch đường thủy trong phm vi khu vực quy hoạch
trên sông Đơ kết nối các khu vực chức ng ven sông, btrí khu bến thuyn
dch v phục vụ du khách và nời dân trong khu vực.
7
- Khu đô th sinh thái ngh dưỡng: Hình thành khu dân cư sinh thái ngh
dưỡng hai bên bsông Đơ với h thng nhà lin kề tiếp giáp các trục đường
lớn, hệ thng biệt thhướng sông, btrí ng trình công cộng và dch v đô th
cp đơn vị ở, hình thành các lõi xanh lớn phc vụ người dân khu vực.
- Khu vực phía Nam b trí qu đt nhà hội tập trung (khoảng 20%
tổng din ch đt mới) dưới dạng chung cao tầng, đáp ng cho các dự án
thành phần trong phạm vi lập quy hoch theo quy định ca Ngh đnh
49/2021/NĐ-CP ca Chính ph sa đi, bổ sung mt s điều của ngh định s
100/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 về phát trin qun lý n xã hội.
c) Khu 3 - Khu đô th phía Nam ng Đơ
Hình thành khu nhà sinh thái phía b Đông Nam sông Đơ cùng các
công trình công cng dch v đô th cp đơn vị ở, bố trí công viên sinh thái
dọc hai bên bsông Đơ.
6. Quy hoạch hệ thng hạ tầng k thut
6.1. Giao thông
- Giao thông đối ngoi:
+ Giao thông đường bộ: c tuyến đường đi ngoi ca khu vực cũng là
các tuyến đường cấp đô thị ca thành ph, bao gm các tuyến đường trc dc:
Đường Hùng Vương, quy mô đường rộng 42 m; Đường Trn Hưng Đo, quy
mô đường rộng 39-42 m. c tuyến đường trục ngang: Đường Trần Nn Tông,
quy mô đường 80,5 m; Đi l Đông Sơn, quy mô đường rộng 46 m; Đường Lê
Thánh Tông, quy mô đường rng 43 m; Đường Lê Lợi (Quc l 47), quy mô
đường rộng 34 m.
+ Giao thông đường thy: Biển Đông nằm phía Đông khu vực; sông Mã
giáp phía Bc khu vực, kết ni hệ thng vận chuynng hóa, hành kch trong
và ngoài khu vực qua cng biển bến thuyền du lch.
- Đường cnh đô th
+ Đường Hùng Vương, mặt cắt 1-1, quy mô đường rng 42 m: lòng
đường 12x2=24 m; di phân cách 3 m; vỉa hè 7,5x2=15 m.
+ Đường Trn Hưng Đo, mt cắt 1-1', quy mô đường rộng 42 m: lòng
đường 16 m; di phân cách giữa đường chính đường gom 2x1=2 m; va
5x2=10 m. Mt ct 10-10, quy mô đường rng 39 m: lòng đường 10,5x2=21 m;
di phân cách 3 m; vỉa hè 7,5x2=15 m.
+ Đường Trn Nn Tông, mặt ct 9-9, quy mô đường rộng 80,5 m: lòng
đường chính 14x2=28 m; di phân cách chính 16 m; di phân cách giữa đường
chính đường gom 8 m; đường gom mt bên phía Bc 15,5 m; va hè 8+5=13 m.
8
+ Đường Đi l Đông Sơn: Mt cắt 2-2, quy mô đường rộng 46 m: lòng
đường 30 m; vỉa 8x2=16 m.
+ Đường Thánh Tông, mt ct 4-4, quy mô đường rộng 43 m: lòng
đường 9x2=18 m; di phân cách 10 m; va hè 7,5x2=15 m.
+ Đường Lê Lợi (Quc l 47), mặt ct 3-3, quy mô đường rộng 34 m:
lòng đường 9x2=18 m; di phân cách 4 m; va hè 6x2=12 m.
- Đường liên khu vực
+ Đường I.3-4: Mt ct 1-1, quy mô đường rộng 42 m: lòng đường
12x2=24 m; di phân cách 3 m; va 7,5x2=15 m. Đon bt cu vượt ợt
sông, quy mô đường thay đi từ 57-93 m.
+ Đường Hai Bà Trưng, mặt ct 11-11, quy mô đường rộng 30 m: lòng
đường 7,5x2 m; di phân cách 3 m; va hè 6x2=12 m.
- Đường cnh khu vực
+ Mặt ct 6-6, quy mô đường rộng 22-24 m: lòng đường 12-14 m; va
5x2=10 m.
- Đường khu vực
+ Mt ct 5-5, quy mô đường rộng 20,5 m: lòng đường 10,5 m; va
5x2=10 m.
- Đường phân khu vực
+ Mt ct 7-7, quy mô đường rng 17,5 m: lòng đường 7,5 m; va hè
5x2=10 m.
+ Mt ct 8-8 (đường hiện trạng ci tạo), quy mô đường rộng 12-14 m:
lòng đường 6 m; vỉa (3-4)x2=6-8 m.
- Bãi đ xe: B trí các bãi đ xe phc v khu vực, đm bảo ch tiêu 3,0
m
2
/người (đạt 1,2 lần so với quy đnh tối thiểu tại quy chun).
- Giao thông đường thy: No vét, ci tạo Sông Đơ, y dng các bến
thuyền phc v du lch 2 bên bsông.
- Giao thông công cng: Đnh hướng cơ bản ca h thng l trình xe buýt:
được b trí đến cấp đường chính đô th. L trình xe buýt trong khu vực ni thị s
phc v các khu vực chức ng chính và các khu vực ga trung tâm. Các tuyến xe
buýt chính phát triển chủ yếu theo tuyến trc trung tâm đến cấp đường chính đô
th; Các tuyến xe buýt ph phát trin đến tuyến đường chính khu vực.
6.2. San nền
- Thiết kế cao đ nền cho khu vực y dng mới H
xd
≥2.60 m. Khu vực
cây xanh H
cx
≥2.00 m.
9
- Khu vực dân cư làng xóm hiện hữu và các d án đã hoàn thin bước san
nền sgi nguyên cao đnền hin trạng, bsung thêm , tường chn bo v
ven sông nếu cao đ nn không đảm bảo an toàn từ lũ các sông giáp ranh.
- Cao đ tim đường tại các ngã giao nhau được xác định trên sở cao đ
đã khng chế tại quy hoch chung và cập nht cao đ các dự án, hin trạng của
các trc đường trong ranh giới, quy hoch.
- Cao đ nn các ô đt được thiết kế đm bảo thoát nước tự chy.
6.3. Thoát c mt
S dụng mạng lưới thoát nước riêng giữa ớc mưa ớc thi sinh
hoạt với chế đ tự chy. Toàn b các tuyến đường giao thông đi qua khu dân cư
có hthng thoát nước mưa phc v.
Lưu vực thoát nước chính: Githeo ớng tiêu nước hiện trạng, chia khu
vực quy hoạch thành 3 lưu vực nh như sau:
- Lưu vực 1: Phía Bc khu quy hoch (khoảng 218 ha) tập trung theo các
tuyến cng v ng Đơ sau đó ra ng Mã qua cửa cng sông Đơ.
Lưu vực 2: Phía Nam khu quy hoch (khoảng 114 ha) tập trung theo các
tuyến cng v ng Đơ sau đó ra bin qua cng tiêu Trường Lệ.
Lưu vực 3: Phía Đông khu quy hoch (khong 8 ha) tập trung theo các
tuyến cng ngm thoát v phía quảng trường bin ra biển.
Khu vực sông Đơ, thực hiện phương án nạo vét, thanh thải, ci tạo, chỉnh
trang, làm sạch giai đon 1 trong QHCT 1/500 Khu đô th sinh thái, ngh dưỡng,
vui chơi giải trí cao cp và du lch bin Sm Sơn theo Quyết đnh s
8546/UBND-NN ngày 19/6/2023 ca UBND tỉnh.
6.4. Cấp điện
- Tổng nhu cầu phụ ti cp đin cho khu vực khong 60 MW.
- Ngun điện: Trm 110 kV Sm Sơn 1 (63+40) MVA nằm trong ranh
giới quy hoạch, s nâng công suất lên thành 3x63MVA và trạm 110 kV Sầm
Sơn 2 - 2x63MVA phía Bc khu vực quy hoạch.
- Lưới đin:
+ Lưới đin trung thế: S dng cáp ngầm 22 kV đi trong o cáp chôn
trên các tuyến đường quy hoch.
+ Lưới điện h thế: Mng điện 0,4 kV cấp đin sinh hot thiết kế đi ngm
trong hào cáp chôn tn hè các tuyến đường quy hoch, đu nối từ các trm biến
áp hạ thế đến từng ph tải tiêu th đin.
10
+ Lưới điện chiếu sáng: Mạng lưới chiếu sáng trong khu vực s được đi
ngầm. Đèn chiếu sáng dùng các loi đèn có mẫu mã, hình dáng đp, hài hòa với
cnh quan chung. Bóng đèn ưu tiên sdng loi đèn tiết kim đin như đèn Led
chiếu sáng chung cho đường ph.
- Trạm biến thế: Cp đin áp của trạm hạ thế xây dựng mới là 22/0,4 kV.
V trí các trạm hthế được lựa chn gn các trung m ph tải gần đường
giao thông đ tiện thi công. Trạm biến thế s dng loi mt trụ, kiểu n đ tiết
kiệm din ch y dựng.
6.5. Quy hoạch h tng viễn thông th đng
- Tổng nhu cầu thuê bao khoảng 30.000 th bao.
- Định hướng bưu chính: Khu vực nghiên cứu được cung cp các dch v
bưu cnh từ bưu đin Sm Sơn. Ngoài ra, phát trin mô hình mạng lưới điểm
phc v có nh cơ động cao như: Ki t lưu đng, trm bưu kin tự đng.
- Đnh ớng công trình đu mi thông tin liên lạc: Theo quy hoạch bưu
chính vin thông, ngun cấp n hiệu cho khu vực được ly từ Host tnh ph
Sm Sơn. Xây dựng 1 đường cáp quang từ Host thành ph Sm Sơn v cung cp
n hiu cho khu vực quy hoạch.
- Xây dng hệ thống cng b theo ngun tắc t chức mạng ngoại vi và s
dng chung cho các nhà cung cấp dch v vin thông khác sử dng đ phát triển
dch v.
6.6. Quy hoạch cp c
- Nhu cu cp ớc: Khong 7.000 m
3
/ngđ.
- Ngun cp nước: S dng ngun ớc từ các nhà máy ớc Mật Sơn,
n máyớc Hàm Rng, nhà máy nước Quảng Thnh (dự kiến).
- ng trình đu mi cp cho thành ph Sm Sơn: Các trạm bơm tăng áp
Quảng Hưng 1, Qung Hưng 2, Quảng Hưng 3.
- Mng lưới cp nước:
+ Khu vực quy hoạch được cp ớc từ các tuyến ng cấp ớc phân phi
chính D250mm 2 tuyến ng D200mm.
+ Mng lưới cấp nước phân phi chính thành ph có đường nh
D150mm - D250mm.
+ Mng lưới cp nước phân phi khu vực có đường nh D100mm -
D150mm.
- Chữa cháy: Mng lưới cp nước được thiết kế chữa cháy áp lực thp và
đm bo chữa cháy tại gi dùng ớc lớn nht theo quy đnh. Hng cứu hỏa
được b trí tn mạng lưới cp nước chính với đường nh ng từ D100mm với
khoảng cách giữa hai hng cu ha là 150 m.
11
6.7. Thu gom và xử lý nước thi
- Tổng lượng thi phát sinh: khoảng 5.500 m
3
/ngđ.
- Định ớng thu gom và xử lý ớc thải:
+ Khu vực thiết kế s dng hệ thống thoát nước riêng hoàn toàn.
+ Khu vực nghiên cứu đa hình b chia ct do hệ thng mặt nước. Quy
hoạch chia thành các tiểu lưu vực có quy mô nhỏ, y theo v trí liên kết với
nhau bng các trạm bơm chuyn. Nước thải sau thu gom chuyn về trm xlý
nước thi tập trung ca thành ph đã xác đnh trong quy hoạch chung thành ph
Sm Sơn.
+ c khu vực dự án phát triển mới khi chưa hệ thống thu gom và xử lý
nước thi chung ca toàn khu sphi xây dng hệ thng thu gom và xử lýớc
thi riêng, đảm bo v sinh môi trường. Tuân th quy hoạch v hướng thoát nước,
chn v trí khu xử lý ớc thải, cao đ đim x thải phù hợp đ thuận tiện cho
việc đấu nối với h thng chung sau y. Các trạm xử lý này có thể tiếp tục vận
hành độc lập hoặc đu nối với hệ thng thoát nước chung ca thành ph và sẽ xác
đnh c thể trong giai đoạn lp d án đầu tư hệ thống thoát nước chung.
+ Nước thi sau xử lý tại trạm xlý ớc thải tp trung phải đt chuẩn B
theo QCVN14:2008-BTNMT đi với nước thi sinh hoạt. Khuyến khích i s
dng ớc thi sau xử lý cho các mục đích phi sinh hot đ gim áp lực cung
cp ớc sch.
6.8. Thu gom và xử lý cht thi rn
- Tổng lượng cht thải rắn phát sinh ước khong: 40 tấn/ngđ.
- Tất c các các loi hình chất thi rn phi được phân loi ti ngun. Chất
thi rắn y tế, công nghiệp nguy hi phải thu gom và vận chuyn riêng.
- Trong mùa du lch, các dp ltết cần ng cường nhân lực, phương tiện,
tần suất thu gom đảm bo vệ sinh môi tờng khu vực thiết kế.
- B trí các nhà vệ sinh công cộng tại các tuyến đường trung m, các
quảng trường, điểm tập trung đông người. Ưu tiên mô hình n v sinh lưu động
đ tiện luân chuyn phc vkhi có nhu cầu đt biến.
- B trí trạm trung chuyển cht thi rắn, vị trí khu đt hạ tầng phía Đông
khu vực. Chất thải rắn s được thu gom vn chuyn về khu xlý tập trung ca
ca thành ph Sm Sơn theo quy hoạch tại xã Quảng Minh.
6.9. Qun nghĩa trang
- Đóng cửa, nghĩa trang phânn trong khu vực thiết kế. Tng bước di dời
các nghĩa trang phân n v nghĩa trang tập trung ca thành ph tại Quảng
Minh và Quảng Hùng.
12
- Khuyến khích người dân s dụng hỏa táng.
7. Giải pháp tái định
Tổng diện ch đt tái định cư: 10,28 ha.
8. Bt quỹ đt nhội
Tổng diện ch đt nhà hội khong 14,4 ha
1
.
9. Giải pháp bo v môi tng
- Sử dngng lượng i tạo:
+ ch hợp năng lượng mặt trời và gió: Lắp đt hthng ng lượng i
tạo trong các khu vực công cng và khu dân cư.
+ Khuyến khích s dng vật liu tiết kiệm ng lượng: S dng vật liệu
xây dựng thân thiện với môi tờng và tiết kim ng lượng trong các dự án nhà
ở và công trình công cng.
- Giảm thiu ô nhim:
+ Quản lý chất thải: Phân loi i chế c thải tại nguồn, y dng hệ
thng thu gom và xử lý c thải hiu quả.
+ Kiểm soát k thải: Quy hoch giao thông bn vững, ưu tiên giao thông
công cng và xe đp, gim sdng phương tiện cá nhân.
- Quy hoch giao thông thân thiện với môi tờng:
+ Xây dựng hthng giao thông công cộng: Phát trin các tuyến xe buýt,
giao thông công cng đ giảm tải áp lực giao thông.
+ Phát trin các tuyến đường cho người đi bộ và xe đp: ng cường s
kết nối giữa các khu vực bng li đi b và làn đường dành riêng cho xe đp.
- ng cườngng lực quản lý và nhn thức cng đng:
+ Giáo dục và tuyên truyn: Nâng cao nhận thức cng đng về bo vệ môi
trường thông qua các chương tnh giáo dục và chiến dịch truyn thông.
+ Giám sát và thực thi lut: Xây dựng cơ chế giám sát, x lý vi phạm
trong bo vệ môi trường.
- Sử dngi nguyên bn vững:
+ Qun lý i nguyên ớc: Quy hoch sdng ớc hiu quả, bo vệ
ngun nước ngầm khuyến khích i sdng nước thi sau xử lý.
1
B trí quỹ đất nhà xã hi khoảng 14,4 ha đất nhà ở xã hội trên cơ sở xác định sơ bộ qu đất ở thương
mại mới (đáp ng tỷ l 20% quđất mới theo quy đnh) theo quy đnh của Luật Nhà được ban hành ny
27/11/2023; Ngh đnh s 100/2024/NĐ-CP ny 26/7/2024 của Chính ph vquy đnh chi tiết mt s điu ca Lut
Nhà ở vphát triển và quản lý nhà xã hội.
13
+ Sử dng đt hiu qu: Quy hoch sdng đt hợp lý, hn chế m lấn
các ng tự nhiên.
10. Những hạng mc ưu tiên đu ngun lực thc hiện
a) Những hạng mục ưu tiên đu
- Đầu xây dựng các khu chức năng đô th theo quy hoạch phân khu
được duyt; hoàn thin d án khu đô th sinh thái dc hai bờ sông Đơ;
- Nạo vét, thanh thải sông Đơ trở thành tuyến du lch đường sông;
- c d án thành phần.
b) Ngun lực thực hiện
- Ngân sách n ớc: Thực hiện các dự án khu i định cư, nghĩa trang,
hạ tầng giao thông, cp thoát nước, cây xanh công cng và các chi phí khác theo
quy định.
- Vn đu nhân: Xúc tiến đu các dự án thành phn.
11. Quy định qun theo đ án quy hoch phân khu
Ban hành m theo Quyết đnh phê duyt đán Quy đnh qun lý theo đ
án Quy hoạch phân khu tỷ l 1/2.000 Phân khu D - Khu đô th du lch sông Đơ -
thành ph Sm Sơn.
Vic quản lý hot đng y dng trên đa bàn phải tuân thquy hoạch,
Quy đnh quản lý theo đán. Ngoài ra, phi tuân thluật pháp và các quy đnh
hiện nh ca Nhà nước và tỉnh Thanh Hóa, các Quy chun xây dựng Việt Nam,
Tiêu chun thiết kế chuyên ngành.
Điều 2. Tchức thực hin
1. UBND tnh ph Sm Sơn có trách nhim:
- Hoàn chnh, xut bn hồ sơ đ án quy hoạch được duyt theo quy đnh;
bàn giao h sơ, tài liệu đ án cho cơ quan quản lý về quy hoạch đô th, cơ quan
quản lý đt đai các cp đ lưu giữ, quản lý tổ chức thực hiện theo quy hoạch
được duyt.
- T chức công b rộng i ni dung quy hoạch chung được duyệt chm
nhất là 15 ny kể từ ngày được phê duyt theo quy đnh ti ti Khoản 12, Điều
29 ca Luật Sa đổi, b sung mt s điều ca 37 Lut có liên quan đến quy
hoạch năm 2018.
- T chức đưa mc giới quy hoạch ra ngoài thực đa (cm mc, đnh v
ranh giới quy hoạch, tim tuyến, l giới các trục giao thông chính, các khu vực
bo v) qun lý theo quy đnh ca pháp luật.
- Ch đo chính quyền địa phương qun lý chặt chẽ quỹ đt quy hoch đô
th, quản lý vic xây dựng theo quy hoch.
14
- soát, điu chnh các quy hoch có liên quan, bo đm phù hợp, thống
nhất, đồng bvới quy hoch phân khu đô th được duyệt.
- T chức lập các quy hoạch chi tiết đô th, tnh phê duyt và phê duyt
theo thẩm quyn, đảm bảo tuân ththeo quy hoch phân khu được phê duyệt.
- Lập kế hoạch, chương trình, dự án ưu tiên đu hàng năm dài hạn,
xác đnh các biện pháp thực hiện quy hoạch đô th.
2. Vin Quy hoạch Kiến trúc Thanh Hóa đăng tải ni dung phê duyt
trên ng thông tin quy hoạch xây dng và quy hoch đô th Việt Nam
(http://quyhoach.xaydung.gov.vn), chậm nht là 15 ny, k từ ngày có quyết
đnh phê duyệt.
3. SXây dựng các ngành chức năng liên quan theo chức năng nhiệm
vc th ca mình có trách nhiệm hướng dn, qun lý thực hiện theo quy hoạch
và quy đnh hiện hành ca pháp luật.
Điều 3. Quyết đnh y hiu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đc các Sở: Xây dựng, Tài chính,
Nông nghiệp Môi trường, Ch tịch UBND tnh ph Sầm Sơn, Viện trưởng
Vin Quy hoch - Kiến trúc Thanh Hóa Thtrưởng các ngành, các đơn v
liên quan chu trách nhim thi hành Quyết định y./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3 Quyết đnh;
- Chủ tch UBND tỉnh b/c);
- c Phó Ch tịch UBND tỉnh;
- c đ/c Ủy viên UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN.
H1.(2025)QDPD_QHPK PK D SS
TM. ỦY BAN NN N
KT. CHTCH
P CHỦ TCH
Mai Xuân Lm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 710/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt đồ án Quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Phân khu D - Khu đô thị du lịch sông Đơ, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hoá

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×