- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 71/2026/QĐ-UBND Lạng Sơn Định mức cấp phối vật liệu sử dụng cát nghiền từ đá vôi
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 71/2026/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Đinh Hữu Học |
| Trích yếu: | Ban hành Định mức cấp phối vật liệu sử dụng cát nghiền từ đá vôi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
05/10/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Xây dựng | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 71/2026/QĐ-UBND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN Số: 71/2026/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Lạng Sơn, ngày 05 tháng 10 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Định mức cấp phối vật liệu sử dụng cát nghiền từ đá vôi
trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Xây dựng số 135/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 206/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 36/2026/TT-BXD ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung, phương pháp xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 37/2026/TT-BXD ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định định mức dự toán và các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật;
Căn cứ Thông tư số 38/2026/TT-BXD ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành định mức xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 248/TTr-SXD ngày 25 tháng 9 năm 2026 và của Giám đốc Sở Tư pháp tại Báo cáo số 709/BC-STP ngày 01 tháng 10 năm 2026;
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định ban hành Định mức cấp phối vật liệu sử dụng cát nghiền từ đá vôi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức cấp phối vật liệu sử dụng cát nghiền từ đá vôi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Định mức ban hành kèm theo Quyết định này được sử dụng để xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng đối với các công tác xây dựng có sử dụng cát nghiền từ đá vôi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn theo quy định của pháp luật về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
2. Giao Sở Xây dựng chủ trì hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc áp dụng Định mức; tổ chức rà soát, cập nhật theo quy định. Trường hợp cần thiết phải sửa đổi, bổ sung, Sở Xây dựng tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
3. Trong quá trình thực hiện, trường hợp phát sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Xây dựng để tổng hợp, hướng dẫn theo thẩm quyền hoặc báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 10 năm 2026.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Chính phủ; - Bộ Xây dựng; - Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật - Bộ Tư pháp; - Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Thường trực Đảng ủy UBND tỉnh; - Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh; - Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh; - Công báo tỉnh, Cổng TTĐT tỉnh, Báo và Phát thanh - Truyền hình Lạng Sơn; - C, PCVP UBND tỉnh, các phòng CM; | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Đinh Hữu Học |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU SỬ DỤNG CÁT NGHIỀN
TỪ ĐÁ VÔI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 71/2026/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2026 của UBND tỉnh Lạng Sơn)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Định mức cấp phối vật liệu sử dụng cát nghiền từ đá vôi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn để áp dụng trong công tác lập, thẩm định, quản lý chi phí đầu tư xây dựng đối với các công trình, dự án sử dụng cát nghiền từ đá vôi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc lập, thẩm định, quản lý chi phí đầu tư xây dựng và thực hiện các hoạt động đầu tư xây dựng có áp dụng định mức cấp phối vật liệu sử dụng cát nghiền từ đá vôi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Điều 3. Quy định chung
1. Định mức nguyên vật liệu là lượng nguyên vật liệu sử dụng tính trên 1 đơn vị thành phẩm. Định mức sử dụng vật liệu trong xây dựng là định mức kinh tế - kỹ thuật quy định về mức hao phí của từng loại vật liệu để cấu thành nên một đơn vị khối lượng công tác xây dựng (1m3 vật liệu bê tông, vữa…) hoặc một loại cấu kiện hay kết cấu xây dựng phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy phạm thiết kế - thi công hiện hành.
2. Định mức này áp dụng cho công tác thiết kế các cấp phối bê tông và vữa xi măng; vật liệu sử dụng để sản xuất vữa và bê tông là những vật liệu bảo đảm quy cách, chất lượng theo đúng các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành; số lượng vật liệu trong định mức chưa tính đến hao hụt ở các khâu: vận chuyển, bảo quản và thi công.
3. Định mức cấp phối vật liệu là căn cứ để lập định mức, đề cương dự toán, thẩm tra, thẩm định đề cương dự toán, ký kết và thanh, quyết toán hợp đồng tư vấn kiểm định cho xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
4. Cát nghiền có nguồn gốc từ các loại đá vôi và có các tính chất đạt yêu cầu theo TCVN 9205:2012.
5. Khi lập dự toán lượng phụ gia sử dụng trong cấp phối bê tông có thể được tính trung bình là 1,0% lượng xi măng trong bảng định mức. Khi đã có chủng loại phụ gia cụ thể sử dụng trong cấp phối bê tông được tính như sau:
a) Dẻo hóa: Giảm nước trộn 5%÷10%; Liều dùng: 0,5%÷0,8% khối lượng xi măng;
b) Siêu dẻo: Giảm nước trộn 12%÷20%; Liều dùng: 0,5%÷1,0% khối lượng xi măng;
c) Poly (Polycarbonxylate): Giảm nước trộn 21%÷30%; Liều dùng: 0,5%÷1,5% khối lượng xi măng.
6. Trong thi công phải căn cứ vào tính chất cơ lý của các cốt liệu, biện pháp thi công, điều kiện thi công để thí nghiệm xác định cấp phối vật liệu vữa và bê tông (xi măng, cát nghiền từ đá vôi, đá dăm, phụ gia, nước) phù hợp nhằm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật của công trình và điều kiện môi trường làm việc cụ thể của các kết cấu.
Chương II
ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI
Điều 4. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông sử dụng cát nghiền từ đá vôi và xi măng PCB30
1. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 6±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 10mm và xi măng PCB30.
|
Mã hiệu |
Loại vật liệu - quy cách |
Mác bê tông |
Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông |
||||
|
Xi măng (kg) |
Cát nghiền (m3) |
Đá dăm (m3) (100% Đá 5x10mm) |
Nước (lít) |
Phụ gia |
|||
|
P30D10M150S6 |
Dmax = 10mm |
150 |
308 |
0,470 |
0,792 |
222 |
- |
|
P30D10M200S6 |
200 |
387 |
0,431 |
0,735 |
220 |
- |
|
|
P30D10M250S6 |
250 |
366 |
0,515 |
0,774 |
156 |
Poly |
|
|
P30D10M300S6 |
300 |
419 |
0,488 |
0,756 |
155 |
Poly |
|
2. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 6±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 20mm và xi măng PCB30.
|
Mã hiệu |
Loại vật liệu - quy cách |
Mác bê tông |
Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông |
||||
|
Xi măng (kg) |
Cát nghiền (m3) |
Đá dăm (m3) (35% Đá 5x10mm; 65% Đá 10x20mm) |
Nước (lít) |
Phụ gia |
|||
|
P30D20M150S6 |
Dmax = 20mm |
150 |
286 |
0,475 |
0,775 |
217 |
- |
|
P30D20M200S6 |
200 |
352 |
0,451 |
0,771 |
216 |
- |
|
|
P30D20M250S6 |
250 |
429 |
0,438 |
0,699 |
223 |
- |
|
|
P30D20M300S6 |
300 |
442 |
0,434 |
0,700 |
211 |
- |
|
3. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 6±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 40mm và xi măng PCB30
|
Mã hiệu |
Loại vật liệu – quy cách |
Mác bê tông |
Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông |
||||
|
Xi măng (kg) |
Cát nghiền (m3) |
Đá dăm (m3) (17,5% Đá 5x10mm; 32,5% Đá 10x20mm; 50% Đá 20x40mm) |
Nước (lít) |
Phụ gia |
|||
|
P30D40M150S6 |
Dmax = 40mm |
150 |
270 |
0,487 |
0,790 |
200 |
- |
|
P30D40M200S6 |
200 |
320 |
0,465 |
0,785 |
201 |
- |
|
|
P30D40M250S6 |
250 |
376 |
0,439 |
0,775 |
201 |
- |
|
|
P30D40M300S6 |
300 |
423 |
0,414 |
0,740 |
212 |
- |
|
4. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 6±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 70mm và xi măng PCB30
|
Mã hiệu |
Loại vật liệu – quy cách |
Mác bê tông |
Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông |
||||
|
Xi măng (kg) |
Cát nghiền (m3) |
Đá dăm (m3) (10% Đá 5x10mm; 20% Đá 10x20mm; 30% Đá 20x40mm; 40% Đá 40x70mm) |
Nước (lít) |
Phụ gia |
|||
|
P30D70M150S6 |
Dmax = 70mm |
150 |
268 |
0,546 |
0,804 |
196 |
- |
|
P30D70M200S6 |
200 |
315 |
0,519 |
0,795 |
185 |
- |
|
|
P30D70M250S6 |
250 |
370 |
0,498 |
0,788 |
185 |
- |
|
|
P30D70M300S6 |
300 |
427 |
0,471 |
0,769 |
195 |
- |
|
5. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 10±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 10mm và xi măng PCB30
|
Mã hiệu |
Loại vật liệu – quy cách |
Mác bê tông |
Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông |
||||
|
Xi măng (kg) |
Cát nghiền (m3) |
Đá dăm (m3) (100% Đá 5x10mm) |
Nước (lít) |
Phụ gia |
|||
|
P30D10M150S10 |
Dmax = 10mm |
150 |
313 |
0,452 |
0,756 |
222 |
- |
|
P30D10M200S10 |
200 |
403 |
0,441 |
0,693 |
229 |
- |
|
|
P30D10M250S10 |
250 |
381 |
0,510 |
0,750 |
162 |
Poly |
|
|
P30D10M300S10 |
300 |
437 |
0,484 |
0,734 |
169 |
Poly |
|
6. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 10±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 20mm và xi măng PCB30
|
Mã hiệu |
Loại vật liệu – quy cách |
Mác bê tông |
Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông |
||||
|
Xi măng (kg) |
Cát nghiền (m3) |
Đá dăm (m3) (35% Đá 5x10mm; 65% Đá 10x20mm) |
Nước (lít) |
Phụ gia |
|||
|
P30D20M150S10 |
Dmax = 20mm |
150 |
348 |
0,468 |
0,751 |
225 |
- |
|
P30D20M200S10 |
200 |
401 |
0,449 |
0,730 |
223 |
- |
|
|
P30D20M250S10 |
250 |
448 |
0,451 |
0,693 |
224 |
- |
|
|
P30D20M300S10 |
300 |
413 |
0,493 |
0,729 |
152 |
Poly |
|
7. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 10±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 40mm và xi măng PCB30
|
Mã hiệu |
Loại vật liệu – quy cách |
Mác bê tông |
Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông |
||||
|
Xi măng (kg) |
Cát nghiền (m3) |
Đá dăm (m3) (17,5% Đá 5x10mm; 32,5% Đá 10x20mm; 50% Đá 20x40mm) |
Nước (lít) |
Phụ gia |
|||
|
P30D40M150S10 |
Dmax = 40mm |
150 |
285 |
0,483 |
0,772 |
211 |
- |
|
P30D40M200S10 |
200 |
337 |
0,459 |
0,768 |
212 |
- |
|
|
P30D40M250S10 |
250 |
392 |
0,432 |
0,746 |
210 |
- |
|
|
P30D40M300S10 |
300 |
446 |
0,430 |
0,703 |
221 |
- |
|
8. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 10±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 70mm và xi măng PCB30
|
Mã hiệu |
Loại vật liệu – quy cách |
Mác bê tông |
Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông |
||||
|
Xi măng (kg) |
Cát nghiền (m3) |
Đá dăm (m3) (10% Đá 5x10mm; 20% Đá 10x20mm; 30% Đá 20x40mm; 40% Đá 40x70mm) |
Nước (lít) |
Phụ gia |
|||
|
P30D70M150S10 |
Dmax = 70mm |
150 |
274 |
0,543 |
0,791 |
198 |
- |
|
P30D70M200S10 |
200 |
329 |
0,515 |
0,775 |
196 |
- |
|
|
P30D70M250S10 |
250 |
386 |
0,489 |
0,762 |
195 |
- |
|
|
P30D70M300S10 |
300 |
450 |
0,467 |
0,758 |
195 |
- |
|
9. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 14±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 10mm và xi măng PCB30
|
Mã hiệu |
Loại vật liệu – quy cách |
Mác bê tông |
Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông |
||||
|
Xi măng (kg) |
Cát nghiền (m3) |
Đá dăm (m3) (100% Đá 5x10mm) |
Nước (lít) |
Phụ gia |
|||
|
P30D10M150S14 |
Dmax = 10mm |
150 |
277 |
0,550 |
0,775 |
170 |
Poly |
|
P30D10M200S14 |
200 |
328 |
0,516 |
0,751 |
166 |
Poly |
|
|
P30D10M250S14 |
250 |
385 |
0,492 |
0,739 |
165 |
Poly |
|
|
P30D10M300S14 |
300 |
410 |
0,473 |
0,735 |
182 |
Poly |
|
10. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 14±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 20mm và xi măng PCB30
|
Mã hiệu |
Loại vật liệu – quy cách |
Mác bê tông |
Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông |
||||
|
Xi măng (kg) |
Cát nghiền (m3) |
Đá dăm (m3) (35% Đá 5x10mm; 65% Đá 10x20mm) |
Nước (lít) |
Phụ gia |
|||
|
P30D20M150S14 |
Dmax = 20mm |
150 |
274 |
0,553 |
0,758 |
163 |
Poly |
|
P30D20M200S14 |
200 |
320 |
0,530 |
0,753 |
161 |
Poly |
|
|
P30D20M250S14 |
250 |
360 |
0,502 |
0,750 |
168 |
Poly |
|
|
P30D20M300S14 |
300 |
405 |
0,504 |
0,761 |
172 |
Poly |
|
11. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 18±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 10mm và xi măng PCB30
|
Mã hiệu |
Loại vật liệu – quy cách |
Mác bê tông |
Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông |
||||
|
Xi măng (kg) |
Cát nghiền (m3) |
Đá dăm (m3) (100% Đá 5x10mm) |
Nước (lít) |
Phụ gia |
|||
|
P30D10M150S18 |
Dmax = 10mm |
150 |
280 |
0,530 |
0,776 |
184 |
Poly |
|
P30D10M200S18 |
200 |
355 |
0,489 |
0,738 |
179 |
Poly |
|
|
P30D10M250S18 |
250 |
417 |
0,466 |
0,731 |
180 |
Poly |
|
|
P30D10M300S18 |
300 |
448 |
0,447 |
0,730 |
182 |
Poly |
|
12. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 18±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 20mm và xi măng PCB30
|
Mã hiệu |
Loại vật liệu – quy cách |
Mác bê tông |
Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông |
||||
|
Xi măng (kg) |
Cát nghiền (m3) |
Đá dăm (m3) (35% Đá 5x10mm; 65% Đá 10x20mm) |
Nước (lít) |
Phụ gia |
|||
|
P30D20M150S18 |
Dmax = 20mm |
150 |
290 |
0,531 |
0,756 |
176 |
Poly |
|
P30D20M200S18 |
200 |
340 |
0,520 |
0,768 |
178 |
Poly |
|
|
P30D20M250S18 |
250 |
404 |
0,475 |
0,741 |
183 |
Poly |
|
|
P30D20M300S18 |
300 |
435 |
0,467 |
0,740 |
176 |
Poly |
|
Điều 5. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông sử dụng cát nghiền từ đá vôi và xi măng PCB40
1. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 6±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 10mm và xi măng PCB40
|
Mã hiệu |
Loại vật liệu – quy cách |
Mác bê tông |
Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông |
||||
|
Xi măng (kg) |
Cát nghiền (m3) |
Đá dăm (m3) (100% Đá 5x10mm) |
Nước (lít) |
Phụ gia |
|||
|
P40D10M150S6 |
Dmax = 10mm |
150 |
251 |
0,480 |
0,782 |
226 |
- |
|
P40D10M200S6 |
200 |
302 |
0,460 |
0,778 |
226 |
- |
|
|
P40D10M250S6 |
250 |
353 |
0,443 |
0,768 |
227 |
- |
|
|
P40D10M300S6 |
300 |
397 |
0,439 |
0,723 |
223 |
- |
|
2. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 6±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 20mm và xi măng PCB40
|
Mã hiệu |
Loại vật liệu – quy cách |
Mác bê tông |
Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông |
||||
|
Xi măng (kg) |
Cát nghiền (m3) |
Đá dăm (m3) (35% Đá 5x10mm; 65% Đá 10x20mm) |
Nước (lít) |
Phụ gia |
|||
|
P40D20M150S6 |
Dmax = 20mm |
150 |
247 |
0,491 |
0,776 |
213 |
- |
|
P40D20M200S6 |
200 |
293 |
0,484 |
0,791 |
219 |
- |
|
|
P40D20M250S6 |
250 |
342 |
0,449 |
0,759 |
216 |
- |
|
|
P40D20M300S6 |
300 |
392 |
0,436 |
0,751 |
213 |
- |
|
|
P40D20M350S6 |
350 |
424 |
0,437 |
0,716 |
212 |
- |
|
3. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 6±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 40mm và xi măng PCB40
|
Mã hiệu |
Loại vật liệu – quy cách |
Mác bê tông |
Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông |
||||
|
Xi măng (kg) |
Cát nghiền (m3) |
Đá dăm (m3) (17,5% Đá 5x10mm; 32,5% Đá 10x20mm; 50% Đá 20x40mm) |
Nước (lít) |
Phụ gia |
|||
|
P40D40M150S6 |
Dmax = 40mm |
150 |
227 |
0,503 |
0,817 |
186 |
- |
|
P40D40M200S6 |
200 |
259 |
0,481 |
0,782 |
198 |
- |
|
|
P40D40M250S6 |
250 |
297 |
0,462 |
0,794 |
184 |
- |
|
|
P40D40M300S6 |
300 |
355 |
0,460 |
0,795 |
196 |
- |
|
|
P40D40M350S6 |
350 |
396 |
0,428 |
0,785 |
195 |
- |
|
4. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 6±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 70mm và xi măng PCB40
|
Mã hiệu |
Loại vật liệu – quy cách |
Mác bê tông |
Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông |
||||
|
Xi măng (kg) |
Cát nghiền (m3) |
Đá dăm (m3) (10% Đá 5x10mm; 20% Đá 10x20mm; 30% Đá 20x40mm; 40% Đá 40x70mm) |
Nước (lít) |
Phụ gia |
|||
|
P40D70M150S6 |
Dmax = 70mm |
150 |
226 |
0,561 |
0,821 |
190 |
- |
|
P40D70M200S6 |
200 |
267 |
0,543 |
0,805 |
188 |
- |
|
|
P40D70M250S6 |
250 |
311 |
0,510 |
0,783 |
210 |
- |
|
|
P40D70M300S6 |
300 |
333 |
0,501 |
0,782 |
191 |
- |
|
5. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 10±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 10mm và xi măng PCB40
|
Mã hiệu |
Loại vật liệu – quy cách |
Mác bê tông |
Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông |
||||
|
Xi măng (kg) |
Cát nghiền (m3) |
Đá dăm (m3) (100% Đá 5x10mm) |
Nước (lít) |
Phụ gia |
|||
|
P40D10M150S10 |
Dmax = 10mm |
150 |
262 |
0,475 |
0,762 |
235 |
- |
|
P40D10M200S10 |
200 |
315 |
0,454 |
0,756 |
236 |
- |
|
|
P40D10M250S10 |
250 |
368 |
0,455 |
0,726 |
237 |
- |
|
|
P40D10M300S10 |
300 |
425 |
0,458 |
0,700 |
238 |
- |
|
6. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 10±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 20mm và xi măng PCB40
|
Mã hiệu |
Loại vật liệu – quy cách |
Mác bê tông |
Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông |
||||
|
Xi măng (kg) |
Cát nghiền (m3) |
Đá dăm (m3) (35% Đá 5x10mm; 65% Đá 10x20mm) |
Nước (lít) |
Phụ gia |
|||
|
P40D20M150S10 |
Dmax = 20mm |
150 |
250 |
0,491 |
0,763 |
225 |
- |
|
P40D20M200S10 |
200 |
302 |
0,473 |
0,761 |
226 |
- |
|
|
P40D20M250S10 |
250 |
363 |
0,446 |
0,739 |
227 |
- |
|
|
P40D20M300S10 |
300 |
400 |
0,453 |
0,715 |
225 |
- |
|
|
P40D20M350S10 |
350 |
448 |
0,450 |
0,683 |
224 |
- |
|
7. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 10±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 40mm và xi măng PCB40
|
Mã hiệu |
Loại vật liệu – quy cách |
Mác bê tông |
Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông |
||||
|
Xi măng (kg) |
Cát nghiền (m3) |
Đá dăm (m3) (17,5% Đá 5x10mm; 32,5% Đá 10x20mm; 50% Đá 20x40mm) |
Nước (lít) |
Phụ gia |
|||
|
P40D40M150S10 |
Dmax = 40mm |
150 |
241 |
0,497 |
0,791 |
206 |
- |
|
P40D40M200S10 |
200 |
270 |
0,474 |
0,757 |
207 |
- |
|
|
P40D40M250S10 |
250 |
320 |
0,463 |
0,785 |
204 |
- |
|
|
P40D40M300S10 |
300 |
368 |
0,447 |
0,765 |
207 |
- |
|
|
P40D40M350S10 |
350 |
415 |
0,429 |
0,750 |
205 |
- |
|
8. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 10±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 70mm và xi măng PCB40
|
Mã hiệu |
Loại vật liệu – quy cách |
Mác bê tông |
Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông |
||||
|
Xi măng (kg) |
Cát nghiền (m3 |
Đá dăm (m3) (10% Đá 5x10mm; 20% Đá 10x20mm; 30% Đá 20x40mm; 40% Đá 40x70mm) |
Nước (lít) |
Phụ gia |
|||
|
P40D70M150S10 |
Dmax = 70mm |
150 |
251 |
0,554 |
0,797 |
195 |
- |
|
P40D70M200S10 |
200 |
277 |
0,541 |
0,790 |
197 |
- |
|
|
P40D70M250S10 |
250 |
315 |
0,520 |
0,777 |
196 |
- |
|
|
P40D70M300S10 |
300 |
349 |
0,501 |
0,767 |
195 |
- |
|
9. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 14±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 10mm và xi măng PCB40
|
Mã hiệu |
Loại vật liệu – quy cách |
Mác bê tông |
Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông |
||||
|
Xi măng (kg) |
Cát nghiền (m3) |
Đá dăm (m3) (100% Đá 5x10mm) |
Nước (lít) |
Phụ gia |
|||
|
P40D10M150S14 |
Dmax = 10mm |
150 |
273 |
0,457 |
0,754 |
245 |
- |
|
P40D10M200S14 |
200 |
327 |
0,450 |
0,725 |
245 |
- |
|
|
P40D10M250S14 |
250 |
385 |
0,456 |
0,702 |
248 |
- |
|
|
P40D10M300S14 |
300 |
434 |
0,442 |
0,666 |
244 |
- |
|
10. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 14±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 20mm và xi măng PCB40
|
Mã hiệu |
Loại vật liệu – quy cách |
Mác bê tông |
Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông |
||||
|
Xi măng (kg) |
Cát nghiền (m3) |
Đá dăm (m3) (35% Đá 5x10mm; 65% Đá 10x20mm) |
Nước (lít) |
Phụ gia |
|||
|
P40D20M150S14 |
Dmax = 20mm |
150 |
255 |
0,480 |
0,766 |
238 |
- |
|
P40D20M200S14 |
200 |
316 |
0,455 |
0,756 |
237 |
- |
|
|
P40D20M250S14 |
250 |
353 |
0,454 |
0,720 |
236 |
- |
|
|
P40D20M300S14 |
300 |
428 |
0,462 |
0,704 |
241 |
- |
|
|
P40D20M350S14 |
350 |
372 |
0,535 |
0,686 |
175 |
Poly |
|
11. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 18±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 10mm và xi măng PCB40
|
Mã hiệu |
Loại vật liệu – quy cách |
Mác bê tông |
Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông |
||||
|
Xi măng (kg) |
Cát nghiền (m3) |
Đá dăm (m3) (100% Đá 5x10mm) |
Nước (lít) |
Phụ gia |
|||
|
P40D10M150S18 |
Dmax = 10mm |
150 |
327 |
0,441 |
0,696 |
264 |
- |
|
P40D10M200S18 |
200 |
280 |
0,558 |
0,696 |
178 |
Poly |
|
|
P40D10M250S18 |
250 |
318 |
0,509 |
0,763 |
184 |
Poly |
|
|
P40D10M300S18 |
300 |
361 |
0,487 |
0,750 |
183 |
Poly |
|
12. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 18±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 20mm và xi măng PCB40
|
Mã hiệu |
Loại vật liệu – quy cách |
Mác bê tông |
Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông |
||||
|
Xi măng (kg) |
Cát nghiền (m3) |
Đá dăm (m3) (35% Đá 5x10mm; 65% Đá 10x20mm) |
Nước (lít) |
Phụ gia |
|||
|
P40D20M150S18 |
Dmax = 20mm |
150 |
293 |
0,462 |
0,752 |
266 |
- |
|
P40D20M200S18 |
200 |
280 |
0,582 |
0,739 |
179 |
Poly |
|
|
P40D20M250S18 |
250 |
296 |
0,568 |
0,710 |
176 |
Poly |
|
|
P40D20M300S18 |
300 |
355 |
0,558 |
0,673 |
176 |
Poly |
|
|
P40D20M350S18 |
350 |
402 |
0,549 |
0,644 |
178 |
Poly |
|
Điều 6. Định mức cấp phối vật liệu cho 1 m3 vữa xi măng - cát nghiền mịn
1. Định mức cấp phối vật liệu cho 1 m3 vữa xi măng - cát nghiền mịn sử dụng xi măng PCB30
|
Mã hiệu |
Mác |
Vật liệu dùng cho 1 m3 vữa |
||
|
Xi măng (kg) |
Cát nghiền (m3) (Mô đun độ lớn 1,5 ÷ 2) |
Nước (lít) |
||
|
P30CMM50 |
50 |
298 |
1,08 |
282 |
|
P30CMM75 |
75 |
337 |
1,07 |
277 |
|
P30CMM100 |
100 |
383 |
1,05 |
272 |
2. Định mức cấp phối vật liệu cho 1 m3 vữa xi măng - cát nghiền mịn sử dụng xi măng PCB40
|
Mã hiệu |
Mác |
Vật liệu dùng cho 1 m3 vữa |
||
|
Định mức đề xuất |
||||
|
Xi măng (kg) |
Cát nghiền (m3) (Mô đun độ lớn 1,5 ÷ 2) |
Nước (lít) |
||
|
P40CMM50 |
50 |
262 |
1,11 |
289 |
|
P40CMM75 |
75 |
300 |
1,10 |
285 |
|
P40CMM100 |
100 |
339 |
1,08 |
281 |
Điều 7. Định mức cấp phối vật liệu cho 1 m3 vữa xi măng - cát nghiền thô
1. Định mức cấp phối vật liệu cho 1 m3 vữa xi măng - cát nghiền thô sử dụng xi măng PCB30
|
Mã hiệu |
Mác |
Vật liệu dùng cho 1 m3 vữa |
||
|
Xi măng (kg) |
Cát nghiền (m3) (Mô đun độ lớn 2,8 ÷ 3,3) |
Nước (lít) |
||
|
P30CTM50 |
50 |
229 |
1,15 |
264 |
|
P30CTM75 |
75 |
292 |
1,12 |
258 |
|
P30CTM100 |
100 |
328 |
1,11 |
250 |
2. Định mức cấp phối vật liệu cho 1 m3 vữa xi măng - cát nghiền thô sử dụng xi măng PCB40
|
Mã hiệu |
Mác |
Vật liệu dùng cho 1 m3 vữa |
||
|
Xi măng (kg) |
Cát nghiền (m3) (Mô đun độ lớn 2,8 ÷ 3,3) |
Nước (lít) |
||
|
P40CTM50 |
50 |
201 |
1,18 |
267 |
|
P40CTM75 |
75 |
252 |
1,17 |
263 |
|
P40CTM100 |
100 |
300 |
1,15 |
260 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!