Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 71/2026/QĐ-UBND Lạng Sơn Định mức cấp phối vật liệu sử dụng cát nghiền từ đá vôi

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 12/10/2026 13:21 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 71/2026/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đinh Hữu Học
Trích yếu: Ban hành Định mức cấp phối vật liệu sử dụng cát nghiền từ đá vôi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/10/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 71/2026/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 71/2026/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 71/2026/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 71/2026/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH LẠNG SƠN
____________

Số: 71/2026/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________

Lạng Sơn, ngày 05 tháng 10 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Định mức cấp phối vật liệu sử dụng cát nghiền từ đá vôi

trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Xây dựng số 135/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 206/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 36/2026/TT-BXD ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung, phương pháp xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 37/2026/TT-BXD ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định định mức dự toán và các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật;

Căn cứ Thông tư số 38/2026/TT-BXD ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành định mức xây dựng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 248/TTr-SXD ngày 25 tháng 9 năm 2026 và của Giám đốc Sở Tư pháp tại Báo cáo số 709/BC-STP ngày 01 tháng 10 năm 2026;

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định ban hành Định mức cấp phối vật liệu sử dụng cát nghiền từ đá vôi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức cấp phối vật liệu sử dụng cát nghiền từ đá vôi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Đang theo dõi

Điều 2. Tổ chức thực hiện

Đang theo dõi

1. Định mức ban hành kèm theo Quyết định này được sử dụng để xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng đối với các công tác xây dựng có sử dụng cát nghiền từ đá vôi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn theo quy định của pháp luật về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

Đang theo dõi

2. Giao Sở Xây dựng chủ trì hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc áp dụng Định mức; tổ chức rà soát, cập nhật theo quy định. Trường hợp cần thiết phải sửa đổi, bổ sung, Sở Xây dựng tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

Đang theo dõi

3. Trong quá trình thực hiện, trường hợp phát sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Xây dựng để tổng hợp, hướng dẫn theo thẩm quyền hoặc báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

Đang theo dõi

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 10 năm 2026.

Đang theo dõi

Điều 4. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Như Điều 4;

- Chính phủ;

- Bộ Xây dựng;

- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành

pháp luật - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;

 - Đại biểu Quốc hội tỉnh;

- Thường trực Đảng ủy UBND tỉnh;

- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;

- Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;

- Công báo tỉnh, Cổng TTĐT tỉnh,

Báo và Phát thanh - Truyền hình Lạng Sơn;

- C, PCVP UBND tỉnh, các phòng CM;
- Lưu VT, KTCN(NVC).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

 

 

 

 

 

Đinh Hữu Học

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
____________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
___________________

ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU SỬ DỤNG CÁT NGHIỀN
TỪ ĐÁ VÔI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN
 (Ban hành kèm theo Quyết định số 71/2026/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2026 của UBND tỉnh Lạng Sơn)

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Định mức cấp phối vật liệu sử dụng cát nghiền từ đá vôi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn để áp dụng trong công tác lập, thẩm định, quản lý chi phí đầu tư xây dựng đối với các công trình, dự án sử dụng cát nghiền từ đá vôi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc lập, thẩm định, quản lý chi phí đầu tư xây dựng và thực hiện các hoạt động đầu tư xây dựng có áp dụng định mức cấp phối vật liệu sử dụng cát nghiền từ đá vôi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Điều 3. Quy định chung

1. Định mức nguyên vật liệu là lượng nguyên vật liệu sử dụng tính trên 1 đơn vị thành phẩm. Định mức sử dụng vật liệu trong xây dựng là định mức kinh tế - kỹ thuật quy định về mức hao phí của từng loại vật liệu để cấu thành nên một đơn vị khối lượng công tác xây dựng (1m3 vật liệu bê tông, vữa…) hoặc một loại cấu kiện hay kết cấu xây dựng phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy phạm thiết kế - thi công hiện hành.

2. Định mức này áp dụng cho công tác thiết kế các cấp phối bê tông và vữa xi măng; vật liệu sử dụng để sản xuất vữa và bê tông là những vật liệu bảo đảm quy cách, chất lượng theo đúng các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành; số lượng vật liệu trong định mức chưa tính đến hao hụt ở các khâu: vận chuyển, bảo quản và thi công.

3. Định mức cấp phối vật liệu là căn cứ để lập định mức, đề cương dự toán, thẩm tra, thẩm định đề cương dự toán, ký kết và thanh, quyết toán hợp đồng tư vấn kiểm định cho xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

4. Cát nghiền có nguồn gốc từ các loại đá vôi và có các tính chất đạt yêu cầu theo TCVN 9205:2012.

5. Khi lập dự toán lượng phụ gia sử dụng trong cấp phối bê tông có thể được tính trung bình là 1,0% lượng xi măng trong bảng định mức. Khi đã có chủng loại phụ gia cụ thể sử dụng trong cấp phối bê tông được tính như sau:

a) Dẻo hóa: Giảm nước trộn 5%÷10%; Liều dùng: 0,5%÷0,8% khối lượng xi măng;

b) Siêu dẻo: Giảm nước trộn 12%÷20%; Liều dùng: 0,5%÷1,0% khối lượng xi măng;

c) Poly (Polycarbonxylate): Giảm nước trộn 21%÷30%; Liều dùng: 0,5%÷1,5% khối lượng xi măng.

6. Trong thi công phải căn cứ vào tính chất cơ lý của các cốt liệu, biện pháp thi công, điều kiện thi công để thí nghiệm xác định cấp phối vật liệu vữa và bê tông (xi măng, cát nghiền từ đá vôi, đá dăm, phụ gia, nước) phù hợp nhằm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật của công trình và điều kiện môi trường làm việc cụ thể của các kết cấu.

Chương II

ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI

Điều 4. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông sử dụng cát nghiền từ đá vôi và xi măng PCB30

1. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 6±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 10mm và xi măng PCB30.

Mã hiệu

Loại vật liệu - quy cách

Mác bê tông

Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông

Xi măng (kg)

Cát nghiền (m3)

Đá dăm (m3) (100% Đá 5x10mm)

Nước (lít)

Phụ gia

P30D10M150S6

Dmax = 10mm

150

308

0,470

0,792

222

-

P30D10M200S6

200

387

0,431

0,735

220

-

P30D10M250S6

250

366

0,515

0,774

156

Poly

P30D10M300S6

300

419

0,488

0,756

155

Poly

2. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 6±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 20mm và xi măng PCB30.

Mã hiệu

Loại vật liệu - quy cách

Mác bê tông

Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông

Xi măng (kg)

Cát nghiền (m3)

Đá dăm (m3) (35% Đá 5x10mm; 65% Đá 10x20mm)

Nước (lít)

Phụ gia

P30D20M150S6

Dmax = 20mm

150

286

0,475

0,775

217

-

P30D20M200S6

200

352

0,451

0,771

216

-

P30D20M250S6

250

429

0,438

0,699

223

-

P30D20M300S6

300

442

0,434

0,700

211

-

3. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 6±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 40mm và xi măng PCB30

Mã hiệu

Loại vật liệu – quy cách

Mác bê tông

Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông

Xi măng (kg)

Cát nghiền (m3)

Đá dăm (m3) (17,5% Đá 5x10mm; 32,5% Đá 10x20mm; 50% Đá 20x40mm)

Nước (lít)

Phụ gia

P30D40M150S6

Dmax = 40mm

150

270

0,487

0,790

200

-

P30D40M200S6

200

320

0,465

0,785

201

-

P30D40M250S6

250

376

0,439

0,775

201

-

P30D40M300S6

300

423

0,414

0,740

212

-

4. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 6±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 70mm và xi măng PCB30

Mã hiệu

Loại vật liệu – quy cách

Mác bê tông

Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông

Xi măng (kg)

Cát nghiền (m3)

Đá dăm (m3) (10% Đá 5x10mm; 20% Đá 10x20mm; 30% Đá 20x40mm; 40% Đá 40x70mm)

Nước (lít)

Phụ gia

P30D70M150S6

Dmax = 70mm

150

268

0,546

0,804

196

-

P30D70M200S6

200

315

0,519

0,795

185

-

P30D70M250S6

250

370

0,498

0,788

185

-

P30D70M300S6

300

427

0,471

0,769

195

-

5. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 10±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 10mm và xi măng PCB30

Mã hiệu

Loại vật liệu – quy cách

Mác bê tông

Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông

Xi măng (kg)

Cát nghiền (m3)

Đá dăm (m3) (100% Đá 5x10mm)

Nước (lít)

Phụ gia

P30D10M150S10

Dmax = 10mm

150

313

0,452

0,756

222

-

P30D10M200S10

200

403

0,441

0,693

229

-

P30D10M250S10

250

381

0,510

0,750

162

Poly

P30D10M300S10

300

437

0,484

0,734

169

Poly

6. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 10±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 20mm và xi măng PCB30

Mã hiệu

Loại vật liệu – quy cách

Mác bê tông

Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông

Xi măng (kg)

Cát nghiền (m3)

Đá dăm (m3) (35% Đá 5x10mm; 65% Đá 10x20mm)

Nước (lít)

Phụ gia

P30D20M150S10

Dmax = 20mm

150

348

0,468

0,751

225

-

P30D20M200S10

200

401

0,449

0,730

223

-

P30D20M250S10

250

448

0,451

0,693

224

-

P30D20M300S10

300

413

0,493

0,729

152

Poly

7. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 10±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 40mm và xi măng PCB30

Mã hiệu

Loại vật liệu – quy cách

Mác bê tông

Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông

Xi măng (kg)

Cát nghiền (m3)

Đá dăm (m3) (17,5% Đá 5x10mm; 32,5% Đá 10x20mm; 50% Đá 20x40mm)

Nước (lít)

Phụ gia

P30D40M150S10

Dmax = 40mm

150

285

0,483

0,772

211

-

P30D40M200S10

200

337

0,459

0,768

212

-

P30D40M250S10

250

392

0,432

0,746

210

-

P30D40M300S10

300

446

0,430

0,703

221

-

8. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 10±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 70mm và xi măng PCB30

Mã hiệu

Loại vật liệu – quy cách

Mác bê tông

Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông

Xi măng (kg)

Cát nghiền (m3)

Đá dăm (m3) (10% Đá 5x10mm; 20% Đá 10x20mm; 30% Đá 20x40mm; 40% Đá 40x70mm)

Nước (lít)

Phụ gia

P30D70M150S10

 

Dmax = 70mm

150

274

0,543

0,791

198

-

P30D70M200S10

200

329

0,515

0,775

196

-

P30D70M250S10

250

386

0,489

0,762

195

-

P30D70M300S10

300

450

0,467

0,758

195

-

9. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 14±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 10mm và xi măng PCB30

Mã hiệu

Loại vật liệu – quy cách

Mác bê tông

Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông

Xi măng (kg)

Cát nghiền (m3)

Đá dăm (m3) (100% Đá 5x10mm)

Nước (lít)

Phụ gia

P30D10M150S14

Dmax = 10mm

150

277

0,550

0,775

170

Poly

P30D10M200S14

200

328

0,516

0,751

166

Poly

P30D10M250S14

250

385

0,492

0,739

165

Poly

P30D10M300S14

300

410

0,473

0,735

182

Poly

10. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 14±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 20mm và xi măng PCB30

Mã hiệu

Loại vật liệu – quy cách

Mác bê tông

Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông

Xi măng (kg)

Cát nghiền (m3)

Đá dăm (m3) (35% Đá 5x10mm; 65% Đá 10x20mm)

Nước (lít)

Phụ gia

P30D20M150S14

Dmax = 20mm

150

274

0,553

0,758

163

Poly

P30D20M200S14

200

320

0,530

0,753

161

Poly

P30D20M250S14

250

360

0,502

0,750

168

Poly

P30D20M300S14

300

405

0,504

0,761

172

Poly

11. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 18±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 10mm và xi măng PCB30

Mã hiệu

Loại vật liệu – quy cách

Mác bê tông

Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông

Xi măng (kg)

Cát nghiền (m3)

Đá dăm (m3) (100% Đá 5x10mm)

Nước (lít)

Phụ gia

P30D10M150S18

Dmax = 10mm

150

280

0,530

0,776

184

Poly

P30D10M200S18

200

355

0,489

0,738

179

Poly

P30D10M250S18

250

417

0,466

0,731

180

Poly

P30D10M300S18

300

448

0,447

0,730

182

Poly

12. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 18±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 20mm và xi măng PCB30

Mã hiệu

Loại vật liệu – quy cách

Mác bê tông

Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông

Xi măng (kg)

Cát nghiền (m3)

Đá dăm (m3) (35% Đá 5x10mm; 65% Đá 10x20mm)

Nước (lít)

Phụ gia

P30D20M150S18

Dmax = 20mm

150

290

0,531

0,756

176

Poly

P30D20M200S18

200

340

0,520

0,768

178

Poly

P30D20M250S18

250

404

0,475

0,741

183

Poly

P30D20M300S18

300

435

0,467

0,740

176

Poly

Điều 5. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông sử dụng cát nghiền từ đá vôi và xi măng PCB40

1. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 6±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 10mm và xi măng PCB40

Mã hiệu

Loại vật liệu – quy cách

Mác bê tông

Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông

Xi măng (kg)

Cát nghiền (m3)

Đá dăm (m3) (100% Đá 5x10mm)

Nước (lít)

Phụ gia

P40D10M150S6

Dmax = 10mm

150

251

0,480

0,782

226

-

P40D10M200S6

200

302

0,460

0,778

226

-

P40D10M250S6

250

353

0,443

0,768

227

-

P40D10M300S6

300

397

0,439

0,723

223

-

2. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 6±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 20mm và xi măng PCB40

Mã hiệu

Loại vật liệu – quy cách

Mác bê tông

Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông

Xi măng (kg)

Cát nghiền (m3)

Đá dăm (m3) (35% Đá 5x10mm; 65% Đá 10x20mm)

Nước (lít)

Phụ gia

P40D20M150S6

 

 

Dmax = 20mm

150

247

0,491

0,776

213

-

P40D20M200S6

200

293

0,484

0,791

219

-

P40D20M250S6

250

342

0,449

0,759

216

-

P40D20M300S6

300

392

0,436

0,751

213

-

P40D20M350S6

350

424

0,437

0,716

212

-

3. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 6±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 40mm và xi măng PCB40

Mã hiệu

Loại vật liệu – quy cách

Mác bê tông

Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông

Xi măng (kg)

Cát nghiền (m3)

Đá dăm (m3) (17,5% Đá 5x10mm; 32,5% Đá 10x20mm; 50% Đá 20x40mm)

Nước (lít)

Phụ gia

P40D40M150S6

Dmax = 40mm

150

227

0,503

0,817

186

-

P40D40M200S6

200

259

0,481

0,782

198

-

P40D40M250S6

250

297

0,462

0,794

184

-

P40D40M300S6

300

355

0,460

0,795

196

-

P40D40M350S6

350

396

0,428

0,785

195

-

4. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 6±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 70mm và xi măng PCB40

Mã hiệu

Loại vật liệu – quy cách

Mác bê tông

Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông

Xi măng (kg)

Cát nghiền (m3)

Đá dăm (m3) (10% Đá 5x10mm; 20% Đá 10x20mm; 30% Đá 20x40mm; 40% Đá 40x70mm)

Nước (lít)

Phụ gia

P40D70M150S6

Dmax = 70mm

150

226

0,561

0,821

190

-

P40D70M200S6

200

267

0,543

0,805

188

-

P40D70M250S6

250

311

0,510

0,783

210

-

P40D70M300S6

300

333

0,501

0,782

191

-

5. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 10±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 10mm và xi măng PCB40

Mã hiệu

Loại vật liệu – quy cách

Mác bê tông

Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông

Xi măng (kg)

Cát nghiền (m3)

Đá dăm (m3) (100% Đá 5x10mm)

Nước (lít)

Phụ gia

P40D10M150S10

Dmax = 10mm

150

262

0,475

0,762

235

-

P40D10M200S10

200

315

0,454

0,756

236

-

P40D10M250S10

250

368

0,455

0,726

237

-

P40D10M300S10

300

425

0,458

0,700

238

-

6. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 10±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 20mm và xi măng PCB40

Mã hiệu

Loại vật liệu – quy cách

Mác bê tông

Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông

Xi măng (kg)

Cát nghiền (m3)

Đá dăm (m3) (35% Đá 5x10mm; 65% Đá 10x20mm)

Nước (lít)

Phụ gia

P40D20M150S10

Dmax = 20mm

150

250

0,491

0,763

225

-

P40D20M200S10

200

302

0,473

0,761

226

-

P40D20M250S10

250

363

0,446

0,739

227

-

P40D20M300S10

300

400

0,453

0,715

225

-

P40D20M350S10

350

448

0,450

0,683

224

-

7. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 10±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 40mm và xi măng PCB40

Mã hiệu

Loại vật liệu – quy cách

Mác bê tông

Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông

Xi măng (kg)

Cát nghiền (m3)

Đá dăm (m3) (17,5% Đá 5x10mm; 32,5% Đá 10x20mm; 50% Đá 20x40mm)

Nước (lít)

Phụ gia

P40D40M150S10

Dmax = 40mm

150

241

0,497

0,791

206

-

P40D40M200S10

200

270

0,474

0,757

207

-

P40D40M250S10

250

320

0,463

0,785

204

-

P40D40M300S10

300

368

0,447

0,765

207

-

P40D40M350S10

350

415

0,429

0,750

205

-

8. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 10±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 70mm và xi măng PCB40

Mã hiệu

Loại vật liệu – quy cách

Mác bê tông

Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông

Xi măng (kg)

Cát nghiền (m3

Đá dăm (m3) (10% Đá 5x10mm; 20% Đá 10x20mm; 30% Đá 20x40mm; 40% Đá 40x70mm)

Nước (lít)

Phụ gia

P40D70M150S10

Dmax = 70mm

150

251

0,554

0,797

195

-

P40D70M200S10

200

277

0,541

0,790

197

-

P40D70M250S10

250

315

0,520

0,777

196

-

P40D70M300S10

300

349

0,501

0,767

195

-

9. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 14±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 10mm và xi măng PCB40

Mã hiệu

Loại vật liệu – quy cách

Mác bê tông

Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông

Xi măng (kg)

Cát nghiền (m3)

Đá dăm (m3) (100% Đá 5x10mm)

Nước (lít)

Phụ gia

P40D10M150S14

Dmax = 10mm

150

273

0,457

0,754

245

-

P40D10M200S14

200

327

0,450

0,725

245

-

P40D10M250S14

250

385

0,456

0,702

248

-

P40D10M300S14

300

434

0,442

0,666

244

-

10. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 14±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 20mm và xi măng PCB40

Mã hiệu

Loại vật liệu – quy cách

Mác bê tông

Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông

Xi măng (kg)

Cát nghiền (m3)

Đá dăm (m3) (35% Đá 5x10mm; 65% Đá 10x20mm)

Nước (lít)

Phụ gia

P40D20M150S14

Dmax = 20mm

150

255

0,480

0,766

238

-

P40D20M200S14

200

316

0,455

0,756

237

-

P40D20M250S14

250

353

0,454

0,720

236

-

P40D20M300S14

300

428

0,462

0,704

241

-

P40D20M350S14

350

372

0,535

0,686

175

Poly

11. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 18±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 10mm và xi măng PCB40

Mã hiệu

Loại vật liệu – quy cách

Mác bê tông

Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông

Xi măng (kg)

Cát nghiền (m3)

Đá dăm (m3) (100% Đá 5x10mm)

Nước (lít)

Phụ gia

P40D10M150S18

Dmax = 10mm

150

327

0,441

0,696

264

-

P40D10M200S18

200

280

0,558

0,696

178

Poly

P40D10M250S18

250

318

0,509

0,763

184

Poly

P40D10M300S18

300

361

0,487

0,750

183

Poly

12. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 18±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 20mm và xi măng PCB40

Mã hiệu

Loại vật liệu – quy cách

Mác bê tông

Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông

Xi măng (kg)

Cát nghiền (m3)

Đá dăm (m3) (35% Đá 5x10mm; 65% Đá 10x20mm)

Nước (lít)

Phụ gia

P40D20M150S18

Dmax = 20mm

150

293

0,462

0,752

266

-

P40D20M200S18

200

280

0,582

0,739

179

Poly

P40D20M250S18

250

296

0,568

0,710

176

Poly

P40D20M300S18

300

355

0,558

0,673

176

Poly

P40D20M350S18

350

402

0,549

0,644

178

Poly

Điều 6. Định mức cấp phối vật liệu cho 1 m3 vữa xi măng - cát nghiền mịn

1. Định mức cấp phối vật liệu cho 1 m3 vữa xi măng - cát nghiền mịn sử dụng xi măng PCB30

Mã hiệu

Mác

Vật liệu dùng cho 1 m3 vữa

Xi măng (kg)

Cát nghiền (m3) (Mô đun độ lớn 1,5 ÷ 2)

Nước (lít)

P30CMM50

50

298

1,08

282

P30CMM75

75

337

1,07

277

P30CMM100

100

383

1,05

272

2. Định mức cấp phối vật liệu cho 1 m3 vữa xi măng - cát nghiền mịn sử dụng xi măng PCB40

Mã hiệu

Mác

Vật liệu dùng cho 1 m3 vữa

Định mức đề xuất

Xi măng (kg)

Cát nghiền (m3) (Mô đun độ lớn 1,5 ÷ 2)

Nước (lít)

P40CMM50

50

262

1,11

289

P40CMM75

75

300

1,10

285

P40CMM100

100

339

1,08

281

Điều 7. Định mức cấp phối vật liệu cho 1 m3 vữa xi măng - cát nghiền thô

1. Định mức cấp phối vật liệu cho 1 m3 vữa xi măng - cát nghiền thô sử dụng xi măng PCB30

Mã hiệu

Mác

Vật liệu dùng cho 1 m3 vữa

Xi măng (kg)

Cát nghiền (m3) (Mô đun độ lớn 2,8 ÷ 3,3)

Nước (lít)

P30CTM50

50

229

1,15

264

P30CTM75

75

292

1,12

258

P30CTM100

100

328

1,11

250

2. Định mức cấp phối vật liệu cho 1 m3 vữa xi măng - cát nghiền thô sử dụng xi măng PCB40

Mã hiệu

Mác

Vật liệu dùng cho 1 m3 vữa

Xi măng (kg)

Cát nghiền (m3) (Mô đun độ lớn 2,8 ÷ 3,3)

Nước (lít)

P40CTM50

50

201

1,18

267

P40CTM75

75

252

1,17

263

P40CTM100

100

300

1,15

260

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 71/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành Định mức cấp phối vật liệu sử dụng cát nghiền từ đá vôi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 71/2026/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

downloadQuyết định 71/2026/QĐ-UBND (Bản Word)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 71/2026/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×