• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 704/QĐ-UBND Lạng Sơn 2026 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch phân khu phía Đông

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 24/04/2026 10:00 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 704/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đinh Hữu Học
Trích yếu: Về việc phê duyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch phân khu phía Đông, thành phố Lạng Sơn, tỷ lệ 1/2000 (Khu đất Bệnh viện đa khoa tỉnh Lạng Sơn)
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
18/04/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 704/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 704/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 704/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /-UBND Lạng Sơn, ngày tháng 4 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
V vic pduyệt điều chỉnh cục bộ Quy hoạch phân khu phía Đông, thành
phố Lạng Sơn, tỷ lệ 1/2000 (Khu đất Bệnh viện đa khoa tỉnh Lạng Sơn)
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
n cứ Luật Quy hoch đô thị nông thôn ngày 26/11/2024; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch đô thị nông thôn ngày
11/12/2025;
n cứ Nghị định số 178/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ
quy định chi tiết một s điều của Luật quy hoạch đô thị và nông thôn;
n cứ Quyết định số 236/QĐ-TTg ngày 19/3/2024 của Thủ tướng Chính
ph về vic phê duyt Quy hoạch tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2021 -2030, tầm nhìn
đến m 2050; Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 03/3/2026 của UBND tỉnh
về vic pduyt điều chỉnh Quy hoạch tỉnh Lạng Sơn thời kỳ 2021-2030, tầm
nhìn đến năm 2050;
n cứ Thông tư số 16/2025/TT-BXD ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng quy định chi tiết mt số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn;
n cứ Quyết định số 1123/QĐ-UBND ngày 21/7/2023 ca UBND tỉnh về
vic phê duyt Quy hoạch phân khu phía Đông, thành phố Lạng Sơn, tỷ l 1/2.000;
Theo đề nghị của Sở Xây dng tại Báo o số 270/BC-SXD ngày
08/4/2026 về kết qu thẩm định điều chỉnh cc b quy hoạch phân khu phía
Đông, thành phố Lạng Sơn, tl 1/2000 (Khu đất bnh vin đa khoa tnh Lạng
Sơn).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh cc bộ quy hoạch phân khu phía Đông,
thành phố Lạng n, tỷ lệ 1/2000 (Khu đất Bệnh viện đa khoa tỉnh Lạng Sơn)
với những nội dung chủ yếu như sau:
1. Phạm vi, ranh giới, quy mô khu vực điều chỉnh
a) Phạm vi, ranh giới:
- Khu vực nghiên cứu lập điều chỉnh cục bộ Quy hoạch phân khu phía
Đông thành phố Lạng Sơn thuộc phần phía Bắc tiểu khu 1 của đồ án Quy hoạch
phân khu đã được phê duyệt, nằm trong địa giới hành chính các phường Kỳ Lừa
và Tam Thanh, tỉnh Lạng Sơn. Phạm vi, ranh giới khu vực nghiên cứu được xác
định cụ thể như sau:
2
+ Phía Bắc giáp đất nông lâm nghiệp phường Tam Thanh;
+ Phía Nam giáp với khu dân cư phường Kỳ Lừa;
+ Phía Đông giáp khu dân cư phường Kỳ Lừa và phường Tam Thanh;
+ Phía Tây giáp đất nông lâm nghiệp phường Kỳ Lừa.
b) Quy mô điều chỉnh:
- Phạm vi nghiên cứu quy hoạch khoảng 723,28ha.
- Quy mô lập điều chnh cục bộ khoảng: 121,46ha.
2. Mục tiêu điều chỉnh
- Cụ thể hóa, đồng bộ các định hướng phát triển không gian, sử dụng đất
hệ thống hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng hội theo Quy hoạch tỉnh Lạng Sơn thời
kỳ 2021 2030, tầm nhìn đến năm 2050; Quy hoạch phát triển điện lực quốc gia
(Quy hoạch điện VIII) Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế cửa khẩu
Đồng Đăng – Lạng Sơn đến năm 2045;
- Thu hút đầu bệnh viện tư nhân, huy động được các nguồn vốn hội
a lớn, ứng dụng nhanh các tiến bộ khoa học - công nghệ và hình quản trị
hiện đại; mở rộng phạm vi tiếp cận dịch vụ y tế chất ợng cao cho người dân
ngay tại địa phương;
- m cơ spháp triển khai quy hoạch chi tiết, lập các dự án đầu tư xây
dựng, quản lý hoạt động đầu tư xây dựng theo quy hoạch.
2. Các nội dung điều chỉnh chính của quy hoạch
2.1. Điều chỉnh chức năng sử dụng đất
Phạm vi điều chỉnh cục bộ thuộc Tiểu khu 1 theo Quy hoạch phân khu
phía Đông thành phố Lạng Sơn, tỷ lệ 1/2000, bao gồm các nội dung sau:
a) Điều chnh, cp nhật hướng tuyến đường điện 110kv
- Điều chỉnh hướng tuyến đường dây đin cao thế 220kv theo các quy
hoạch ngành đin lực.
- Điều chỉnh một phần các ô đất cây xanh đô thị (CXDT I.02; CXDT I.03)
thành đất cây xanh chuyên dụng (ký hiệu CXCD I.3, CXCD I.04, CXCD I.05).
b) Điều chỉnh hướng tuyến giao tng kết nối ĐT.234
- Điều chỉnh ớng tuyến đường kết nối với ĐT.234 đường Hoàng
m, nâng mặt cắt đường lên 24m đảm bảo khả năng kết nối tối ưu cho khu vực
với khu bệnh viện đa khoa tỉnh.
- Điều chỉnh ớng tuyến đường giao thông (đường phân khu vực- S25)
kết nối tQL1A đến đường giao thông phía bắc (S28) phù hợp với địa hình
đảm bảo tính kết nối giao thông và các khu chức năng.
c) Điều chnh cc b các ô đất Y tế
3
Điều chỉnh tách đất y tế (ký hiệu YT I.01) thành 5 đất Y tế (ký hiệu
YT I.01, YT I.02, YT I.03, YT I.04, YT I.05).
d) Điều chnh b sung đất khu dch v
Điều chỉnh một phần ô đất Y tế (ký hiệu YT I.01), đất cây xanh cảnh quan
(ký hiệu CXCQ I.02) thành đất Khu dịch v(hiệu DV I.03) quy khoảng
3,18 ha.
e) Điều chỉnh khu đất dch v du lịch thành đất khu dch v
Điều chỉnh một phần ô đất dịch v du lịch (ký hiệu DVDL) thành đất khu
dịch vụ (ký hiệu DV I.02) quy khoảng 14,49 ha; đất y xanh chuyên dng
(CXCD I.01) quy mô 2,03 ha.
g) Điều chnh, b sung đất cây xanh đô th
Điều chỉnh chc năng đất Cây xanh cảnh quan (ký hiệu CXCQ I.04)
thành đất cây xanh đô thị (ký hiệu CXDT I.08) quy mô khoảng 3,33 ha.
h) Điều chnh mt phần đt cây xanh cảnh quan, đt th dc th thao
thành ng sui, kênh rạch và đất nhóm nhà .
Điều chỉnh một phần đất cây xanh cảnh quan (ký hiệu CXCQ I.02), đất
thể dục thể thao (ký hiệu TDTT I.02) thành đất sông sui, kênh rch (ký hiu
MN I.01) và đất nhóm nhà ở (ký hiệu OM I.06) quy mô khoảng 9,42 ha
i) Điều chỉnh tăng dân số tiểu khu 1 từ 3.385 người thành 6.749 người.
Đối với các khu vực còn lại trong phạm vi Quy hoạch phân khu phía
Đông thành phố Lạng Sơn, giữ nguyên các chỉ tiêu và chức năng sử dụng đất
theo đồ án Quy hoạch phân khu đã được phê duyệt.
2.2. Điều chỉnh quy hoạch hạ tầng kỹ thuật
- Điều chỉnh, cập nhật hướng tuyến 220kv hiện trạng theo quy hoạch điện
lực của tỉnh đảm bảo Quy hoạch điện VIII, ban hành m theo Quyết định số
768/QĐ-TTg ngày 15/4/2025.
- Điều chỉnh hướng tuyến giao thông S25 theo địa hình tự nhiên khu vực,
đảm bảo hài hòa giữa tổ chức không gian, kỹ thuật hạ tầng và hạn chế khối lượng
san gạt;
- Điều chnh ng tuyến giao thông phía Bắc Bệnh viện cho phù hợp với
định hướng Điều chỉnh Quy hoch chung xây dựng Khu kinh tế cửa khẩu Đồng
Đăng - Lạng Sơn, tỉnh Lạng n đến năm 2045 ang trình thẩm định Bộ y
dựng).
- Sau khi điều chỉnh, cp nhật các tuyến giao thông trong phạm vi điều chỉnh
cục bộ quy định các thành phần mặt cắt sau:
+ Mặt cắt 5-5 Bnền: (24,0-26,0)m gồm: Lòng đường 2x(7,0÷7,5)m; vỉa
2x(4,56,0)m.
+ Mặt cắt 6A-6A: Bnền: (24,0-36,0)m gồm: Lòng đường 2x(6,0÷8,0)m; dải
4
phân cách (2,0-5,0)m; vỉa hè 2x(3,00÷5,0)m.
+ Mặt cắt 10-10 Bnền: (16,50-17,50)m gồm: Lòng đường 2x(3,0÷4,5)m; vỉa
hè 2x(4,0÷5,0)m.
- Cập nhật, điều chỉnh hthống tuyến thoát ớc mưa theo hướng bám sát
trục các tuyến đường giao thông được bổ sung, nhằm đảm bảo khả năng thu gom,
tiêu thoát nước đồng bộ, phù hợp với pơng án tổ chc không gian và hạ tầng kỹ
thuật của khu vc.
2.3. Bảng tổng hợp điều chỉnh quy hoạch có Phụ lục kèm theo.
(Chi tiết tại bản vẽ quy hoạch điều chỉnh kèm theo Quyết định này).
3. Các nội dung khác không đề cập tại Quyết định này giữ nguyên theo
Quyết định số 1123/QĐ-UBND ngày 21/7/2023 của UBND tỉnh về việc phê
duyệt quy hoạch phân khu phía Đông thành phố Lạng Sơn t lệ 1/2.000.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Xây dựng chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính đầy đủ,
hợp lệ, chính c của hồ sơ, số liệu nội dung lập, thẩm định trình phê duyệt
tại Quyết định này. Chủ t, phối hợp UBND phường Tam Thanh, UBND
phường Kỳ Lừa tổ chức công bố công khai nội dung điều chỉnh cục bộ quy
hoạch; tổ chức quản lý và thực hiện theo quy hoạch được duyệt.
2. UBND phường Tam Thanh, UBND phường Kỳ Lừa cập nhật các nội
dung điều chỉnh cục bộ quy hoạcho các đồ án quy hoạch có liên quan.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây
dựng, Công Thương, Nông nghiệp và i trường, Y tế, Chủ tịch UBND phường
Tam Thanh, Chủ tịch UBND phường Kỳ Lừa và các đơn vị liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực HĐND tỉnh;
-
Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Ban Kinh tế - Ngân sách (HĐND tỉnh);
- PCVP UBND tỉnh, các phòng CM,
Trung tâm Thông tin;
- Lưu: VT, KTCN
(HVTr).
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đinh Hu Học
1
PHỤ LỤC 01
Bng ch tiêu kinh tế - k thuật sau khi điu chnh cc b quy hoch Tiu khu 1
(Kèm Quyết định số 704 /-UBND ngày 18 /4/2026 của UBND tỉnh)
STT
CHỨC NĂNG SỬ DỤNG ĐẤT
KÝ HIỆU
Quy hoạch phân khu
Phê duyệt (QĐ số
1123/QĐ-UBND ngày
21/7/2023)
Tăng (+)/
giảm (-) so với
Quy hoạch đã
phê duyệt
Diện tích (ha)
TỔNG DIỆN TÍCH
158.93
0.00
I
KHU ĐẤT DÂN DỤNG
47.35
9.92
1
Đất đơn vị ở
28.53
9.27
1.1
Đất nhóm nhà ở
OM
5.99
9.58
1.2
Đất làng xóm, dân cư nông thôn
OHT
21.34
-0.31
1.3
Đất cây xanh sử dụng công cộng
CXCC
0.29
0.00
1.4
Đất giáo dục
GD
0.57
0.00
1.5
Đất văn hóa
VH
0.35
0.00
2
Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị
CXDT
18.81
0.65
II
KHU ĐẤT NGOÀI DÂN DỤNG
89.92
-1.82
1
Đất y tế
YT
36.28
-1.63
2
Đất thể dục thể thao
TDTT
1.65
-1.18
3
Đất sản xuất công nghiệp, kho bãi
CN
9.44
0.00
4
Đất cơ quan, trụ sở
CQ I.01
0.61
0.00
5
Đất khu dịch vụ
DV
0.42
17.68
6
Đất khu dịch vụ du lịch
DVDL
19.44
-19.44
7
Đất hạ tầng kỹ thuật khác
HTKT
4.31
0.00
8
Đất cây xanh khác
17.77
2.77
8.1
Đất cây xanh chuyên dụng
CXCD
1.82
14.32
8.2
Đất cây xanh cảnh quan
CXCQ
15.95
-11.55
2
III
KHU ĐẤT CHỨC NĂNG KHÁC
2.93
1.96
1
Mặt nước
MN
2.93
1.96
IV
ĐẤT GIAO THÔNG
18.74
-10.07
3
PHỤ LỤC 02
Bảng so sánh sử dụng đất quy hoạch trước và sau điều chỉnh cục bộ quy hoạch
(Kèm Quyết định số 704 /-UBND ngày 18 /4/2026 của UBND tỉnh)
STT
CHỨC NĂNG SỬ DỤNG ĐẤT
KÝ HIỆU
Quy hoạch phân khu
Phê duyệt (QĐ số
1123/QĐ-UBND ngày
21/7/2023)
Quy hoạch
Phân khu
ĐCCB
Tăng (+)/
giảm (-) so với
Quy hoạch đã
phê duyệt
Diện tích (ha)
Diện tích (ha)
TỔNG DIỆN TÍCH LẬP QUY HOẠCH
723.28
723.28
0.00
I
KHU ĐẤT DÂN DỤNG
368.04
377.96
9.92
1
Đất đơn vị ở
332.20
341.46
9.27
1.1
Đất nhóm nhà ở
124.58
134.16
9.58
1.1.1
Đất ở mới
OM
115.60
125.18
9.58
1.1.2
Đất ở sinh thái mật độ thấp
OST
5.70
5.70
0.00
1.1.3
Đất hỗn hợp nhóm nhà ở và dịch vụ
HH
3.28
3.28
0.00
1.2
Đất làng xóm, dân cư nông thôn
OHT
183.76
183.46
-0.31
1.3
Đất cây xanh sử dụng công cộng
CXCC
13.17
13.17
0.00
1.4
Đất giáo dục (trường THCS, Tiểu học, Mầm non)
GD
8.60
8.60
0.00
1.5
Đất văn hóa
VH
1.95
1.95
0.00
1.6
Đất y tế
YT
0.13
0.13
0.00
2
Đất giáo dục cấp đô thị (trường THPT)
THPT
1.55
1.55
0.00
3
Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị
CXDT
30.18
30.83
0.65
4
Đất cơ quan, trụ sở cấp đô thị
CQ
4.11
4.11
0.00
II
KHU ĐẤT NGOÀI DÂN DỤNG
233.89
232.08
-1.82
1
Đất y tế
YT
36.96
35.33
-1.63
2
Đất thể dục thể thao
TDTT
4.31
3.13
-1.18
3
Đất sản xuất công nghiệp, kho bãi
CN
47.90
47.90
0.00
4
Đất đào tạo, nghiên cứu
TTDT
0.32
0.32
0.00
4
5
Đất cơ quan, trụ sở
CQ
4.33
4.33
0.00
6
Đất khu dịch vụ
DV
21.69
39.37
17.68
7
Đất khu dịch vụ du lịch
DL
19.44
0.00
-19.44
8
Đất di tích, tôn giáo
TG
0.94
0.94
0.00
9
Đất an ninh
AN
5.15
5.15
0.00
10
Đất quốc phòng
QP
1.28
1.28
0.00
11
Đất bãi đỗ xe
BDX
4.10
4.10
0.00
12
Đất nghĩa trang
NT
7.65
7.65
0.00
13
Đất hạ tầng kỹ thuật khác
HTKT
6.85
6.85
0.00
14
Đất cây xanh khác
72.97
75.74
2.77
14.1
Đất cây xanh sử dụng hạn chế
CXHC
21.92
21.92
0.00
14.2
Đất cây xanh chuyên dụng
CXCD
12.50
26.82
14.32
14.3
Đất cây xanh cảnh quan
CXCQ
38.55
27.00
-11.55
III
KHU ĐẤT CHỨC NĂNG KHÁC
8.00
9.96
1.96
1
Mặt nước
MN
8.00
9.96
1.96
1.1
Hồ, ao, đầm
2.58
2.58
0.00
1.2
Sông, suối, kênh, rạch
5.42
7.38
1.96
IV
ĐẤT GIAO THÔNG
113.34
103.27
-10.07
5
PHỤ LỤC 03
Bảng thống kê chi tiết sử dụng đất quy hoạch sau điều chỉnh cục bộ
(Kèm Quyết định số 704 /-UBND ngày 18 /4/2026 của UBND tỉnh)
STT
CHỨC NĂNG SỬ DỤNG ĐẤT
KÝ HIỆU
DIỆN
TÍCH
ĐẤT
(HA)
TỶ
LỆ
(%)
MẬT
ĐỘ
XÂY
DỰNG
(%)
DIỆN
TÍCH
XÂY
DỰN
G TỐI
ĐA
(HA)
DIỆN
TÍCH
SÀN
(HA)
HỆ SỐ
SDĐ
(LẦN)
TẦNG
CAO
(TẦNG)
DÂN SỐ
(NGƯỜI)
TỔNG DIỆN TÍCH LẬP QUY
HOẠCH
723.2
8
100.0
0
38.36
277.45
50,760
A
TIỂU KHU 1
158.9
3
21.97
33.90
53.87
6,749
I
KHU ĐẤT DÂN DỤNG
57.27
7.92
40.71
23.31
1
Đất đơn vị ở
37.80
5.23
59.09
22.34
6,749
1.1
Đất nhóm nhà ở
15.56
2.15
60.00
9.34
65.36
4.20
7.00
5,183
1,1,
1
Đất ở mới
OM
15.56
2.15
60.00
9.34
65.36
4.20
7.00
OM I.01
1.58
0.22
60.00
0.95
6.66
4.20
7.00
OM I.02
1.31
0.18
60.00
0.79
5.51
4.20
7.00
OM I.03
1.16
0.16
60.00
0.69
4.86
4.20
7.00
OM I.04
0.59
0.08
60.00
0.35
2.47
4.20
7.00
OM I.05
1.50
0.21
60.00
0.90
6.31
4.20
7.00
OM I.06
9.42
1.30
60.00
5.65
45.22
4.80
8.00
1.2
Đất làng xóm, dân cư nông thôn
OHT
21.03
2.91
60.00
12.62
88.33
4.20
7.00
1,566
OHT I.01
0.10
0.01
60.00
0.06
0.42
4.20
7.00
OHT I.02
0.17
0.02
60.00
0.10
0.71
4.20
7.00
OHT I.03
0.06
0.01
60.00
0.04
0.25
4.20
7.00
OHT I.04
0.31
0.04
60.00
0.19
1.30
4.20
7.00
6
OHT I.05
0.25
0.03
60.00
0.15
1.05
4.20
7.00
OHT I.06
0.64
0.09
60.00
0.38
2.69
4.20
7.00
OHT I.07
2.89
0.40
60.00
1.73
12.14
4.20
7.00
OHT I.08
0.48
0.07
60.00
0.29
2.02
4.20
7.00
OHT I.09
1.31
0.18
60.00
0.79
5.50
4.20
7.00
OHT I.10
0.30
0.04
60.00
0.18
1.26
4.20
7.00
OHT I.11
1.61
0.22
60.00
0.97
6.76
4.20
7.00
OHT I.12
0.64
0.09
60.00
0.38
2.69
4.20
7.00
OHT I.13
1.53
0.21
60.00
0.92
6.41
4.20
7.00
OHT I.14
0.85
0.12
60.00
0.51
3.57
4.20
7.00
OHT I.15
5.40
0.75
60.00
3.24
22.66
4.20
7.00
OHT I.16
1.84
0.25
60.00
1.10
7.73
4.20
7.00
OHT I.17
2.13
0.29
60.00
1.28
8.95
4.20
7.00
OHT I.18
0.40
0.06
60.00
0.24
1.68
4.20
7.00
OHT I.19
0.05
0.01
60.00
0.03
0.21
4.20
7.00
OHT I.20
0.08
0.01
60.00
0.05
0.34
4.20
7.00
1.3
Đất cây xanh sử dụng công cộng
CXCC I.01
0.29
0.04
5.00
0.01
0.01
0.05
1.00
1.4
Đất giáo dục
GD
0.57
0.08
40.00
0.23
0.68
1.20
3.00
Đất trường THCS, Tiểu học, Mầm non
GD I.01
0.57
0.08
40.00
0.23
0.68
1.20
3.00
1.5
Đất văn hóa
VH
0.35
0.05
40.00
0.14
0.42
1.20
3.00
VH I.01
0.32
0.04
40.00
0.13
0.38
1.20
3.00
VH I.02
0.03
0.00
40.00
0.01
0.04
1.20
3.00
2
Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp
đô thị
CXDT
19.46
2.69
5.00
0.97
0.97
0.05
1.00
CXDT I.01
6.21
0.86
5.00
0.31
0.31
0.05
1.00
CXDT I.02
0.90
0.12
5.00
0.04
0.04
0.05
1.00
CXDT I.03
3.45
0.48
5.00
0.17
0.17
0.05
1.00
CXDT I.04
1.73
0.24
5.00
0.09
0.09
0.05
1.00
CXDT I.05
1.09
0.15
5.00
0.05
0.05
0.05
1.00
7
CXDT I.06
0.85
0.12
5.00
0.04
0.04
0.05
1.00
CXDT I.07
1.90
0.26
5.00
0.10
0.10
0.05
1.00
CXDT I.08
3.33
0.46
6.00
0.20
0.20
0.06
1.00
II
KHU ĐẤT NGOÀI DÂN DỤNG
88.10
12.18
34.69
30.56
1
Đất y tế
YT
34.65
4.79
40.00
13.86
277.1
8
8.00
20.00
YT I.01
13.12
1.81
40.00
5.25
104.9
8
8.00
20.00
YT I.02
2.26
0.31
40.00
0.91
18.12
8.00
20.00
YT I.03
3.60
0.50
40.00
1.44
28.80
8.00
20.00
YT I.04
9.62
1.33
40.00
3.85
76.96
8.00
20.00
YT I.05
2.79
0.39
40.00
1.12
22.32
8.00
20.00
YT I.06
3.25
0.45
40.00
1.30
26.00
8.00
20.00
2
Đất thể dục thể thao
TDTT
0.47
0.06
5.00
0.02
0.02
0.05
1.00
TDTT I.01
0.47
0.06
5.00
0.02
0.02
0.05
1.00
TDTT I.02
3
Đất sản xuất công nghiệp, kho bãi
CN
9.44
1.31
60.00
5.66
16.99
1.80
3.00
CN I.01
0.39
0.05
60.00
0.24
0.71
1.80
3.00
CN I.02
1.02
0.14
60.00
0.61
1.84
1.80
3.00
CN I.03
3.65
0.50
60.00
2.19
6.56
1.80
3.00
CN I.04
4.37
0.60
60.00
2.62
7.87
1.80
3.00
4
Đất cơ quan, trụ sở
CQ I.01
0.61
0.08
40.00
0.24
1.22
2.00
5.00
5
Đất khu dịch vụ
DV
18.10
2.50
50.00
9.05
90.48
5.00
10.00
DV I.01
0.43
0.06
50.00
0.21
2.13
5.00
10.00
DV I.02
14.49
2.00
40.00
5.80
52.16
3.60
9.00
DV I.03
3.18
0.44
50.00
1.59
14.31
4.50
9.00
6
Đất khu dịch vụ du lịch
DVDL
7
Đất hạ tầng kỹ thuật khác
HTKT
4.31
0.60
40.00
1.72
1.72
0.40
1.00
HTKT I.01
1.03
0.14
40.00
0.41
0.41
0.40
1.00
8
HTKT I.02
0.43
0.06
40.00
0.17
0.17
0.40
1.00
HTKT I.03
2.85
0.39
40.00
1.14
3.42
1.20
3.00
8
Đất cây xanh khác
20.54
2.84
8.1
Đất cây xanh chuyên dụng
CXCD
16.13
2.23
CXCD I.01
6.21
0.86
CXCD I.02
0.90
0.12
CXCD I.03
3.45
0.48
CXCD I.04
1.73
0.24
CXCD I.05
1.09
0.15
CXCD I.06
0.85
0.12
CXCD I.07
1.90
0.26
8.2
Đất cây xanh cảnh quan
CXCQ
4.40
0.61
CXCQ I.01
1.18
0.16
CXCQ I.02
0.61
0.08
CXCQ I.03
0.89
0.12
CXCQ I.04
1.08
0.15
CXCQ I.05
CXCQ I.06
0.64
0.09
III
KHU ĐẤT CHỨC NĂNG KHÁC
4.89
0.68
1
Mặt nước
MN
4.89
0.68
MN I.01
3.25
0.45
MN I.02
0.73
0.10
MN I.03
0.85
0.12
MN I.04
0.06
0.01
IV
ĐẤT GIAO THÔNG
8.67
1.20
B
TIỂU KHU 2
171.4
5
23.71
43.10
73.89
19,113
I
KHU ĐẤT DÂN DỤNG
114.3
5
15.81
55.73
63.73
9
1
Đất đơn vị ở
109.1
4
15.09
56.48
61.65
19,113
1.1
Đất nhóm nhà ở
49.11
6.79
60.00
29.46
206.2
4
4.20
7.00
15,491
1,1,
1
Đất ở mới
49.11
6.79
60.00
29.46
206.2
4
4.20
7.00
OM II.01
3.61
0.50
60.00
2.16
15.14
4.20
7.00
OM II.02
4.39
0.61
60.00
2.63
18.44
4.20
7.00
OM II.03
5.33
0.74
60.00
3.20
22.39
4.20
7.00
OM II.04
3.33
0.46
60.00
2.00
14.00
4.20
7.00
OM II.05
1.28
0.18
60.00
0.77
5.36
4.20
7.00
OM II.06
0.43
0.06
60.00
0.26
1.81
4.20
7.00
OM II.07
3.10
0.43
60.00
1.86
13.02
4.20
7.00
OM II.08
1.42
0.20
60.00
0.85
5.96
4.20
7.00
OM II.09
3.85
0.53
60.00
2.31
16.17
4.20
7.00
OM II.10
3.23
0.45
60.00
1.94
13.58
4.20
7.00
OM II.11
5.91
0.82
60.00
3.55
24.82
4.20
7.00
OM II.12
2.13
0.29
60.00
1.28
8.93
4.20
7.00
OM II.13
1.80
0.25
60.00
1.08
7.55
4.20
7.00
OM II.14
2.30
0.32
60.00
1.38
9.67
4.20
7.00
OM II.15
1.51
0.21
60.00
0.91
6.34
4.20
7.00
OM II.16
0.31
0.04
60.00
0.18
1.29
4.20
7.00
OM II.17
1.67
0.23
60.00
1.00
7.00
4.20
7.00
OM II.18
3.52
0.49
60.00
2.11
14.77
4.20
7.00
1.2
Đất làng xóm, dân cư nông thôn
49.39
6.83
60.00
29.63
207.4
4
4.20
7.00
3,622
OHT II.01
0.52
0.07
60.00
0.31
2.20
4.20
7.00
OHT II.02
1.16
0.16
60.00
0.70
4.89
4.20
7.00
OHT II.03
5.16
0.71
60.00
3.10
21.67
4.20
7.00
OHT II.04
5.73
0.79
60.00
3.44
24.07
4.20
7.00
10
OHT II.05
2.07
0.29
60.00
1.24
8.70
4.20
7.00
OHT II.06
2.49
0.34
60.00
1.49
10.46
4.20
7.00
OHT II.07
11.11
1.54
60.00
6.66
46.65
4.20
7.00
OHT II.08
0.84
0.12
60.00
0.51
3.55
4.20
7.00
OHT II.09
7.81
1.08
60.00
4.69
32.80
4.20
7.00
OHT II.10
0.36
0.05
60.00
0.22
1.53
4.20
7.00
OHT II.11
0.97
0.13
60.00
0.58
4.08
4.20
7.00
OHT II.12
0.16
0.02
60.00
0.09
0.66
4.20
7.00
OHT II.13
0.50
0.07
60.00
0.30
2.10
4.20
7.00
OHT II.14
4.89
0.68
60.00
2.94
20.55
4.20
7.00
OHT II.15
0.76
0.11
60.00
0.46
3.19
4.20
7.00
OHT II.16
1.94
0.27
60.00
1.16
8.15
4.20
7.00
OHT II.17
1.46
0.20
60.00
0.88
6.13
4.20
7.00
OHT II.18
1.44
0.20
60.00
0.86
6.05
4.20
7.00
1.3
Đất cây xanh sử dụng công cộng
4.88
0.67
5.00
0.24
0.24
0.05
1.00
CXCC II.01
0.62
0.09
5.00
0.03
0.03
0.05
1.00
CXCC II.02
1.06
0.15
5.00
0.05
0.05
0.05
1.00
CXCC II.03
3.03
0.42
5.00
0.15
0.15
0.05
1.00
CXCC II.04
0.16
0.02
5.00
0.01
0.01
0.05
1.00
1.4
Đất giáo dục
4.99
0.69
40.00
2.00
3,00-4,00
Đất trường THCS, Tiểu học, Mầm non
GD II.01
1.19
0.16
40.00
0.48
1.90
1.60
4.00
GD II.02
0.07
0.01
40.00
0.03
0.08
1.20
3.00
GD II.03
0.60
0.08
40.00
0.24
0.72
1.20
3.00
GD II.04
0.21
0.03
40.00
0.08
0.25
1.20
3.00
GD II.05
2.92
0.40
40.00
1.17
4.67
1.60
4.00
1.5
Đất văn hóa
0.78
0.11
40.00
0.31
0.94
1.20
3.00
VH II.01
0.69
0.10
40.00
0.28
0.83
1.20
3.00
VH II.02
0.03
0.00
40.00
0.01
0.04
1.20
3.00
VH II.03
0.06
0.01
40.00
0.02
0.07
1.20
3.00
11
2
Đất giáo dục cấp đô thị
1.55
0.21
40.00
0.62
2.48
1.60
4.00
Đất trường THPT
THPT
1.55
0.21
40.00
0.62
2.48
1.60
4.00
3
Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp
đô thị
2.75
0.38
40.00
1.10
1.10
0.40
1.00
CXDT II.01
0.90
0.12
5.00
0.05
0.05
0.05
1.00
CXDT II.02
1.31
0.18
5.00
0.07
0.07
0.05
1.00
CXDT II.03
0.44
0.06
5.00
0.02
0.02
0.05
1.00
CXDT II.04
0.10
0.01
5.00
0.01
0.01
0.05
1.00
4
Đất cơ quan, trụ sở cấp đô thị
0.91
0.13
40.00
0.36
1.82
2.00
5.00
CQ II.01
0.15
0.02
40.00
0.06
0.31
2.00
5.00
CQ II.02
0.70
0.10
40.00
0.28
1.40
2.00
5.00
CQ II.03
0.06
0.01
40.00
0.02
0.11
2.00
5.00
II
KHU ĐẤT NGOÀI DÂN DỤNG
29.32
4.05
34.65
10.16
1
Đất thể dục thể thao
1.54
0.21
5.00
0.08
0.08
0.05
1.00
TDTT II.01
1.04
0.14
5.00
0.05
0.05
0.05
1.00
TDTT II.02
0.50
0.07
5.00
0.03
0.03
0.05
1.00
2
Đất sản xuất công nghiệp, kho bãi
7.27
1.00
60.00
4.36
13.08
1.80
3.00
CN II.01
4.68
0.65
60.00
2.81
8.42
1.80
3.00
CN II.02
2.59
0.36
60.00
1.55
4.66
1.80
3.00
3
Đất khu dịch vụ
8.05
1.11
48.60
3.91
10,00-
20,00
DV II.01
3.45
0.48
50.00
1.73
17.25
5.00
10.00
DV II.02
1.21
0.17
50.00
0.61
6.05
5.00
10.00
DV II.03
0.77
0.11
50.00
0.39
7.70
10.00
20.00
DV II.04
1.49
0.21
50.00
0.75
11.18
7.50
15.00
DV II.05
1.13
0.16
40.00
0.45
9.04
8.00
20.00
4
Đất quốc phòng
QP
1.28
0.18
40.00
0.51
2.56
2.00
5.00
5
Đất bãi đỗ xe
3.24
0.45
40.00
1.30
1.30
0.40
1.00
BX II.01
1.74
0.24
40.00
0.69
0.69
0.40
1.00
12
BX II.02
1.51
0.21
40.00
0.60
0.60
0.40
1.00
6
Đất cây xanh khác
7.94
1.10
6.1
Đất cây xanh chuyên dụng
4.01
0.55
CXCD II.01
3.05
0.42
CXCD II.02
0.65
0.09
CXCD II.03
0.30
0.04
6.2
Đất cây xanh cảnh quan
3.93
0.54
CXCQ II.01
1.15
0.16
CXCQ II.02
1.83
0.25
CXCQ II.03
0.16
0.02
CXCQ II.04
0.21
0.03
CXCQ II.05
0.58
0.08
III
KHU ĐẤT CHỨC NĂNG KHÁC
1.81
0.25
1
Mặt nước
1.81
0.25
MN II.01
0.64
0.09
MN II.02
0.32
0.04
MN II.03
0.69
0.10
MN II.04
0.16
0.02
IV
ĐẤT GIAO THÔNG
25.97
3.59
C
TIỂU KHU 3
282.7
6
39.09
37.09
104.88
15,448
I
KHU ĐẤT DÂN DỤNG
135.1
9
18.69
74.88
1
Đất đơn vị ở
131.4
6
18.18
73.96
15,448
1.1
Đất nhóm nhà ở
48.59
6.72
60.00
29.16
3,00-9,00
10,128
1,1,
1
Đất ở mới
40.26
5.57
60.00
24.16
169.1
1
4.20
7.00
OM III.01
3.46
0.48
60.00
2.07
14.51
4.20
7.00
OM III.02
1.55
0.21
60.00
0.93
6.51
4.20
7.00
13
OM III.03
7.86
1.09
60.00
4.71
33.00
4.20
7.00
OM III.04
17.73
2.45
60.00
10.64
74.45
4.20
7.00
OM III.05
0.82
0.11
60.00
0.49
3.44
4.20
7.00
OM III.06
2.16
0.30
60.00
1.29
9.06
4.20
7.00
OM III.07
3.30
0.46
60.00
1.98
13.86
4.20
7.00
OM III.08
1.50
0.21
60.00
0.90
6.32
4.20
7.00
OM III.09
0.57
0.08
60.00
0.34
2.39
4.20
7.00
OM III.10
1.33
0.18
60.00
0.80
5.58
4.20
7.00
1,1,
2
Đất ở sinh thái mật độ thấp
5.70
0.79
60.00
3.42
10.25
1.80
3.00
OST III.01
2.56
0.35
60.00
1.54
4.61
1.80
3.00
OST III.02
2.14
0.30
60.00
1.28
3.85
1.80
3.00
OST III.03
1.00
0.14
60.00
0.60
1.79
1.80
3.00
1,1,
3
Đất hỗn hợp nhóm nhà ở và dịch vụ
2.63
0.36
60.00
1.58
14.21
5.40
9.00
HH III.01
0.89
0.12
60.00
0.53
4.78
5.40
9.00
HH III.02
1.75
0.24
60.00
1.05
9.43
5.40
9.00
1.2
Đất làng xóm, dân cư nông thôn
72.28
9.99
60.00
43.37
303.5
6
4.20
7.00
5,320
OHT III.01
0.46
0.06
60.00
0.28
1.93
4.20
7.00
OHT III.02
1.35
0.19
60.00
0.81
5.67
4.20
7.00
OHT III.03
0.41
0.06
60.00
0.25
1.72
4.20
7.00
OHT III.04
0.28
0.04
60.00
0.17
1.18
4.20
7.00
OHT III.05
2.06
0.28
60.00
1.24
8.65
4.20
7.00
OHT III.06
0.15
0.02
60.00
0.09
0.63
4.20
7.00
OHT III.07
0.41
0.06
60.00
0.25
1.72
4.20
7.00
OHT III.08
7.56
1.05
60.00
4.54
31.75
4.20
7.00
OHT III.09
4.53
0.63
60.00
2.72
19.03
4.20
7.00
OHT III.10
2.56
0.35
60.00
1.54
10.75
4.20
7.00
OHT III.11
3.79
0.52
60.00
2.27
15.92
4.20
7.00
14
OHT III.12
0.91
0.13
60.00
0.55
3.82
4.20
7.00
OHT III.13
1.12
0.15
60.00
0.67
4.70
4.20
7.00
OHT III.14
1.27
0.18
60.00
0.76
5.33
4.20
7.00
OHT III.15
2.39
0.33
60.00
1.43
10.04
4.20
7.00
OHT III.16
11.87
1.64
60.00
7.12
49.85
4.20
7.00
OHT III.17
0.19
0.03
60.00
0.11
0.79
4.20
7.00
OHT III.18
0.86
0.12
60.00
0.52
3.61
4.20
7.00
OHT III.19
8.17
1.13
60.00
4.90
34.31
4.20
7.00
OHT III.20
7.94
1.10
60.00
4.76
33.35
4.20
7.00
OHT III.21
4.48
0.62
60.00
2.69
18.82
4.20
7.00
OHT III.22
1.81
0.25
60.00
1.09
7.60
4.20
7.00
OHT III.23
1.25
0.17
60.00
0.75
5.25
4.20
7.00
OHT III.24
1.64
0.23
60.00
0.98
6.89
4.20
7.00
OHT III.25
0.58
0.08
60.00
0.35
2.44
4.20
7.00
OHT III.26
0.18
0.02
60.00
0.11
0.76
4.20
7.00
OHT III.27
1.93
0.27
60.00
1.16
8.11
4.20
7.00
OHT III.28
0.50
0.07
60.00
0.30
2.10
4.20
7.00
OHT III.29
1.47
0.20
60.00
0.88
6.17
4.20
7.00
OHT III.30
0.16
0.02
60.00
0.10
0.67
4.20
7.00
1.3
Đất cây xanh sử dụng công cộng
8.00
1.11
5.00
0.40
0.40
0.05
1.00
CXCC
III.01
3.76
0.52
5.00
0.19
0.19
0.05
1.00
CXCC
III.02
3.99
0.55
5.00
0.20
0.20
0.05
1.00
CXCC
III.03
0.25
0.03
5.00
0.01
0.01
0.05
1.00
1.4
Đất giáo dục
1.84
0.25
40.00
0.74
2.21
1.20
3.00
Đất trường THCS, Tiểu học, Mầm non
GD III.01
0.10
0.01
40.00
0.04
0.12
1.20
3.00
GD III.02
0.44
0.06
40.00
0.18
0.53
1.20
3.00
GD III.03
0.31
0.04
40.00
0.12
0.37
1.20
3.00
15
GD III.04
0.40
0.05
40.00
0.16
0.48
1.20
3.00
GD III.05
0.60
0.08
40.00
0.24
0.71
1.20
3.00
1.5
Đất văn hóa
0.75
0.10
40.00
0.30
0.90
1.20
3.00
VH III.01
0.14
0.02
40.00
0.06
0.17
1.20
3.00
VH III.02
0.10
0.01
40.00
0.04
0.12
1.20
3.00
VH III.03
0.51
0.07
40.00
0.20
0.61
1.20
3.00
2
Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp
đô thị
1.61
0.22
5.00
0.08
0.08
0.05
1.00
CXDT
III.01
0.25
0.03
5.00
0.01
0.01
0.05
1.00
CXDT
III.02
0.23
0.03
5.00
0.01
0.01
0.05
1.00
CXDT
III.03
1.13
0.16
5.00
0.06
0.06
0.05
1.00
3
Đất cơ quan, trụ sở cấp đô thị
2.11
0.29
40.00
0.85
4.23
2.00
5.00
CQ III.01
0.45
0.06
40.00
0.18
0.91
2.00
5.00
CQ III.02
1.20
0.17
40.00
0.48
2.41
2.00
5.00
CQ III.03
0.31
0.04
40.00
0.13
0.63
2.00
5.00
CQ III.04
0.14
0.02
40.00
0.06
0.28
2.00
5.00
II
KHU ĐẤT NGOÀI DÂN DỤNG
100.3
6
13.88
29.99
1
Đất sản xuất công nghiệp, kho bãi
31.19
4.31
60.00
18.72
56.15
1.80
3.00
CN III.01
4.92
0.68
60.00
2.95
8.85
1.80
3.00
CN III.02
6.02
0.83
60.00
3.61
10.84
1.80
3.00
CN III.03
7.37
1.02
60.00
4.42
13.27
1.80
3.00
CN III.04
6.12
0.85
60.00
3.67
11.02
1.80
3.00
CN III.05
3.73
0.52
60.00
2.24
6.71
1.80
3.00
CN III.06
3.03
0.42
60.00
1.82
5.45
1.80
3.00
2
Đất đào tạo, nghiên cứu
TTDT
0.32
0.04
40.00
0.13
0.64
2.00
5.00
3
Đất y tế
YT III.01
0.68
0.09
40.00
0.27
1.36
2.00
5.00
4
Đất cơ quan, trụ sở
0.90
0.12
40.00
0.36
1.80
2.00
5.00
16
CQ III.05
0.24
0.03
40.00
0.10
0.48
2.00
5.00
CQ III.06
0.66
0.09
40.00
0.26
1.32
2.00
5.00
5
Đất khu dịch vụ
3.25
0.45
43.02
1.40
2,00-9,00
DV III.01
0.22
0.03
50.00
0.11
0.33
1.50
3.00
DV III.02
0.19
0.03
40.00
0.08
0.23
1.20
3.00
DV III.03
1.18
0.16
40.00
0.47
1.42
1.20
3.00
DV III.04
0.76
0.11
50.00
0.38
2.66
3.50
7.00
DV III.05
0.23
0.03
40.00
0.09
0.46
2.00
5.00
DV III.06
0.67
0.09
40.00
0.27
2.41
3.60
9.00
6
Đất di tích, tôn giáo
TG
0.94
0.13
40.00
0.38
0.38
0.40
1.00
7
Đất an ninh
5.15
0.71
40.00
2.06
10.30
2.00
5.00
CA III.01
0.27
0.04
40.00
0.11
0.54
2.00
5.00
CA III.02
0.33
0.05
40.00
0.13
0.66
2.00
5.00
CA III.03
4.55
0.63
40.00
1.82
9.10
2.00
5.00
8
Đất bãi đỗ xe
0.67
0.09
40.00
0.27
0.27
0.40
1.00
BX III.01
0.32
0.04
40.00
0.13
0.13
0.40
1.00
BX III.02
0.24
0.03
40.00
0.10
0.10
0.40
1.00
BX III.03
0.11
0.02
40.00
0.04
0.04
0.40
1.00
9
Đất nghĩa trang
7.65
1.06
NT III.01
2.52
0.35
NT III.02
3.19
0.44
NT III.03
1.94
0.27
10
Đất hạ tầng kỹ thuật khác
2.34
0.32
40.00
0.94
0.94
0.40
1.00
HTKT
III.01
0.24
0.03
40.00
0.10
0.10
0.40
1.00
HTKT
III.02
0.09
0.01
40.00
0.04
0.04
0.40
1.00
HTKT
III.03
0.06
0.01
40.00
0.02
0.02
0.40
1.00
HTKT
0.20
0.03
40.00
0.08
0.08
0.40
1.00
17
III.04
HTKT
III.05
1.75
0.24
40.00
0.70
0.70
0.40
1.00
11
Đất cây xanh khác
47.27
6.54
5.48
11.1
Đất cây xanh sử dụng hạn chế
21.92
3.03
5.48
CXHC
III.01
8.13
1.12
25.00
2.03
10.16
1.25
5.00
CXHC
III.02
13.79
1.91
25.00
3.45
17.24
1.25
5.00
11.2
Đất cây xanh chuyên dụng
6.68
0.92
CXCD
III.01
3.32
0.46
CXCD
III.02
0.48
0.07
CXCD
III.03
0.91
0.13
CXCD
III.04
1.17
0.16
CXCD
III.05
0.80
0.11
11.3
Đất cây xanh cảnh quan
18.67
2.58
CXCQ
III.01
0.76
0.11
CXCQ
III.02
0.81
0.11
CXCQ
III.03
2.63
0.36
CXCQ
III.04
2.42
0.33
CXCQ
III.05
1.82
0.25
CXCQ
III.06
2.31
0.32
18
CXCQ
III.07
1.15
0.16
CXCQ
III.08
0.46
0.06
CXCQ
III.09
3.16
0.44
CXCQ
III.10
3.15
0.44
III
KHU ĐẤT CHỨC NĂNG KHÁC
2.79
0.39
1
Mặt nước
2.79
0.39
MN III.01
0.54
0.07
MN III.02
0.74
0.10
MN III.03
0.73
0.10
MN III.04
0.35
0.05
MN III.05
0.43
0.06
IV
ĐẤT GIAO THÔNG
44.42
6.14
D
TIỂU KHU 4
110.1
4
15.23
40.68
44.81
9,455
I
KHU ĐẤT DÂN DỤNG
68.66
9.49
38.34
1
Đất đơn vị ở
63.06
8.72
37.55
9,455
1.1
Đất nhóm nhà ở
20.90
2.89
60.00
12.54
5,00-7,00
6,374
1,1,
1
Đất ở mới
20.25
2.80
60.00
12.15
85.05
4.20
7.00
OM IV.01
0.82
0.11
60.00
0.49
3.44
4.20
7.00
OM IV.02
0.88
0.12
60.00
0.53
3.70
4.20
7.00
OM IV.03
0.84
0.12
60.00
0.50
3.53
4.20
7.00
OM IV.04
1.15
0.16
60.00
0.69
4.83
4.20
7.00
OM IV.05
3.00
0.41
60.00
1.80
12.60
4.20
7.00
OM IV.06
1.47
0.20
60.00
0.88
6.17
4.20
7.00
OM IV.07
2.03
0.28
60.00
1.22
8.53
4.20
7.00
19
OM IV.08
1.51
0.21
60.00
0.91
6.34
4.20
7.00
OM IV.09
0.91
0.13
60.00
0.55
3.82
4.20
7.00
OM IV.10
1.11
0.15
60.00
0.67
4.66
4.20
7.00
OM IV.11
2.35
0.32
60.00
1.41
9.87
4.20
7.00
OM IV.12
0.75
0.10
60.00
0.45
3.15
4.20
7.00
OM IV.13
3.43
0.47
60.00
2.06
14.41
4.20
7.00
1,1,
2
Đất hỗn hợp nhóm nhà ở và dịch vụ
0.65
0.09
60.00
0.39
2.73
4.20
7.00
HH IV.01
0.65
0.09
60.00
0.39
2.73
4.20
7.00
1.2
Đất làng xóm, dân cư nông thôn
40.76
5.63
60.00
24.45
171.1
8
4.20
7.00
3,081
ONT IV.01
3.55
0.49
60.00
2.13
14.93
4.20
7.00
ONT IV.02
8.44
1.17
60.00
5.07
35.46
4.20
7.00
ONT IV.03
0.12
0.02
60.00
0.07
0.49
4.20
7.00
ONT IV.04
0.24
0.03
60.00
0.14
1.00
4.20
7.00
ONT IV.05
0.13
0.02
60.00
0.08
0.56
4.20
7.00
ONT IV.06
1.94
0.27
60.00
1.16
8.13
4.20
7.00
ONT IV.07
0.30
0.04
60.00
0.18
1.28
4.20
7.00
ONT IV.08
2.09
0.29
60.00
1.26
8.79
4.20
7.00
ONT IV.09
3.38
0.47
60.00
2.03
14.21
4.20
7.00
ONT IV.10
3.46
0.48
60.00
2.08
14.55
4.20
7.00
ONT IV.11
0.17
0.02
60.00
0.10
0.70
4.20
7.00
ONT IV.12
0.88
0.12
60.00
0.53
3.71
4.20
7.00
ONT IV.13
0.43
0.06
60.00
0.26
1.80
4.20
7.00
ONT IV.14
1.22
0.17
60.00
0.73
5.11
4.20
7.00
ONT IV.15
4.78
0.66
60.00
2.87
20.09
4.20
7.00
ONT IV.16
1.16
0.16
60.00
0.69
4.86
4.20
7.00
ONT IV.17
2.87
0.40
60.00
1.72
12.07
4.20
7.00
ONT IV.18
5.58
0.77
60.00
3.35
23.45
4.20
7.00
1.3
Đất giáo dục
1.20
0.17
40.00
0.48
2.40
2.00
5.00
20
Đất trường THCS, Tiểu học, Mầm non
GD IV.01
0.61
0.08
40.00
0.24
0.73
1.20
3.00
GD IV.02
0.59
0.08
40.00
0.24
0.71
1.20
3.00
1.4
Đất y tế
YT IV.01
0.13
0.02
40.00
0.05
0.16
1.20
3.00
1.5
Đất văn hóa
VH IV.01
0.07
0.01
40.00
0.03
0.08
1.20
3.00
2
Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp
đô thị
7.01
0.97
5.00
0.35
0.35
0.05
1.00
CXDT
IV.01
4.51
0.62
5.00
0.23
0.23
0.05
1.00
CXHC
IV.01
0.65
0.09
5.00
0.03
0.03
0.05
1.00
CXHC
IV.02
1.85
0.26
5.00
0.09
0.09
0.05
1.00
3
Đất cơ quan, trụ sở cấp đô thị
1.09
0.15
40.00
0.44
2.18
2.00
5.00
CQ IV.02
0.59
0.08
40.00
0.24
1.18
2.00
5.00
CQ IV.04
0.50
0.07
40.00
0.20
1.00
2.00
5.00
II
KHU ĐẤT NGOÀI DÂN DỤNG
14.11
1.95
6.47
1
Đất thể dục thể thao
1.12
0.15
40.00
0.45
2.24
2.00
5.00
TDTT IV.01
0.36
0.05
40.00
0.14
0.72
2.00
5.00
TDTT IV.02
0.76
0.11
40.00
0.30
1.52
2.00
5.00
2
Đất cơ quan, trụ sở
2.82
0.39
40.00
1.13
5.64
2.00
5.00
CQ IV.01
0.19
0.03
40.00
0.08
0.38
2.00
5.00
CQ IV.03
0.76
0.11
10.00
0.08
0.38
0.50
5.00
CQ IV.05
1.87
0.26
40.00
0.75
3.74
2.00
5.00
3
Đất khu dịch vụ
9.97
1.38
47.50
4.74
5,00-15,00
DV IV.01
0.73
0.10
40.00
0.29
4.39
6.00
15.00
DV IV.02
0.40
0.06
40.00
0.16
1.60
4.00
10.00
DV IV.03
0.22
0.03
60.00
0.13
1.19
5.40
9.00
DV IV.04
0.14
0.02
60.00
0.65
4.57
4.20
7.00
DV IV.05
1.09
0.15
40.00
0.35
3.85
4.40
11.00
DV IV.06
0.88
0.12
40.00
0.30
3.29
4.40
11.00
21
DV IV.07
0.75
0.10
40.00
0.25
1.24
2.00
5.00
DV IV.08
0.62
0.09
40.00
0.52
3.65
2.80
7.00
DV IV.09
1.30
0.18
40.00
1.00
4.98
2.00
5.00
DV IV.10
2.49
0.34
40.00
0.54
2.71
2.00
5.00
DV IV.11
1.36
0.19
40.00
0.54
2.71
2.00
5.00
4
Đất bãi đỗ xe
BX IV.01
0.19
0.03
40.00
0.08
0.08
0.40
1.00
5
Đất hạ tầng kỹ thuật khác
0.20
0.03
40.00
0.08
0.40
2.00
5.00
HTKT
IV.01
0.05
0.01
40.00
0.02
0.02
0.40
1.00
HTKT
IV.02
0.15
0.02
40.00
0.06
0.06
0.40
1.00
III
KHU ĐẤT CHỨC NĂNG KHÁC
0.47
0.06
1
Mặt nước
MN IV.01
0.47
0.06
IV
ĐẤT GIAO THÔNG
26.90
3.72

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 704/QĐ-UBND Lạng Sơn 2026 phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch phân khu phía Đông

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×