Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 69/2025/QĐ-UBND Vĩnh Long quy định định mức kinh tế kỹ thuật duy trì hệ thống thoát nước đô thị

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 07/06/2025 11:13 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 69/2025/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đặng Văn Chính
Trích yếu: Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật duy trì hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/05/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 69/2025/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 69/2025/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 69/2025/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 69/2025/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG

__________

Số: 69/2025/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

__________________

Vĩnh Long, ngày 05 tháng 5 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật duy trì hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

__________________________

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2014 của Chính phủ về thoát nước và xử lý nước thải;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Thông tư số 13/2018/TT-BXD ngày 27 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp định giá dịch vụ thoát nước;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng;

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định quy định định mức kinh tế - kỹ thuật duy trì hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Đang theo dõi

1. Quyết định này quy định một số định mức kinh tế - kỹ thuật duy trì hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Đang theo dõi

2. Các định mức kinh tế - kỹ thuật duy trì hệ thống thoát nước đô thị không được quy định tại Quyết định này thực hiện theo các văn bản pháp luật hiện hành có liên quan.

Đang theo dõi

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc lập, dự toán và quản lý chi phí duy trì hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Đang theo dõi

Điều 3. Định mức kinh tế - kỹ thuật duy trì hệ thống thoát nước

Định mức kinh tế - kỹ thuật duy trì hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long thực hiện theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

Đang theo dõi

Điều 4. Điều khoản thi hành

Đang theo dõi

1. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 5 năm 2025

Đang theo dõi

2. Sở Xây dựng có trách nhiệm hướng dẫn, triển khai thi hành Quyết định này; chủ trì tổng hợp các khó khăn, vướng mắc của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong quá trình thực hiện để tham mưu đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, xử lý theo quy định.

Đang theo dõi

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng;

Tài chính; Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Như khoản 3 Điều 4;
- Bộ Xây dựng;
- Cục KTVB và QLXLVPHC - Bộ Tư Pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Trung tâm thông tin điều hành (đăng công báo);
- Lưu: VT. 209.KTNV.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Văn Chính

Phụ lục

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT DUY TRÌ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN

TỈNH VĨNH LONG

(Kèm theo Quyết định số 69/2025/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

 

TT

Mã hiệu

Nội dung

Đơn vị tính

Trang

 

 

Phần thứ nhất: Thuyết minh và quy định áp dụng

 

 

 

 

Phần thứ hai: Định mức

 

 

 

TNV.01.00.00

Chương I - Xử lý nước thải

 

 

 

TNV.01.01.10

Công tác quản lý, vận hành và bảo trì trạm xử lý nước thải khu tái định cư Bắc Mỹ Thuận (giai đoạn 2), công suất 560 m3/ngày-đêm

 

 

1

TNV.01.01.11

Châm hóa chất khử trùng

1 lần

5

2

TNV.01.01.12

Vệ sinh, vớt rác tại song chắn rác

1 lần

5

3

TNV.01.01.13

Nạo vét bùn hầm xử lý

1 m3

6

4

TNV.01.01.14

Phát quang khu vực công trình

100 m2

6

 

TNV.02.00.00

Chương II - Kiểm soát tình trạng ngập

 

 

 

TNV.02.01.10

Quản lý, kiểm tra và bảo dưỡng thường xuyên van 1 chiều

 

 

5

TNV.02.01.11

Quản lý, kiểm tra, bảo dưỡng thường xuyên van Ø < 800mm

1 lần/cái

7

6

TNV.02.01.12

Quản lý, kiểm tra, bảo dưỡng thường xuyên van Ø ≥ 800mm

1 lần/cái

7

 

TNV.02.01.20

Bảo dưỡng định kỳ van 1 chiều

 

 

7

TNV.02.01.21

Bảo dưỡng định kỳ van Ø < 800mm

1 lần/cái

7

8

TNV.02.01.22

Bảo dưỡng định kỳ van Ø ≥ 800mm

1 lần/cái

7

 

TNV.02.02.10

Vận hành cửa cống ngăn triều diện tích ≤ 12m2

 

 

9

TNV.02.02.11

Loại trượt thẳng đứng vận hành bằng thủ công có 1 trục vít

1 lần/cửa

8

10

TNV.02.02.12

Loại trượt thẳng đứng vận hành bằng thủ công có 2 trục vít

1 lần/cửa

8

11

TNV.02.02.13

Loại quay ngang vận hành bằng thủ công

1 lần/cửa

8

12

TNV.02.02.14

Loại cửa bật (trục ngang) vận hành bằng pa lăng kết hợp thủ công

1 lần/cửa

8

 

TNV.02.02.20

Bảo dưỡng cửa cống ngăn triều diện tích ≤ 12m2

 

 

13

TNV.02.02.21

Loại trượt thẳng đứng vận hành bằng thủ công có 1 trục vít

1 lần/cửa

9

14

TNV.02.02.22

Loại trượt thẳng đứng vận hành bằng thủ công có 2 trục vít

1 lần/cửa

9

15

TNV.02.02.23

Loại quay ngang vận hành bằng thủ công

1 lần/cửa

9

16

TNV.02.02.24

Loại cửa bật (trục ngang) vận hành bằng pa lăng kết hợp thủ công

1 lần/cửa

9

 

TNV.02.03.10

Bơm nước chống ngập

 

 

17

TNV.02.03.11

Vận hành máy bơm chống ngập di động, công suất 5 CV

1 giờ bơm

9

18

TNV.02.03.12

Vận hành máy bơm chống ngập di động, công suất 10 CV

1 giờ bơm

9

19

TNV.02.03.13

Vận hành máy bơm chống ngập di động, công suất 15 CV

1 giờ bơm

9

20

TNV.02.04.11

Đắp gờ chắn nước bằng bao tải cát gia cố xi măng

100 bao

10

21

TNV.02.05.11

Tuần tra, quản lý thường xuyên mặt cống

1 lần /1km cống

10

 

 

Chương III - Các công tác khác

 

 

 

TNV.03.01.10

Chặn dòng, bơm nước trong lòng cống phục vụ thi công

 

 

22

TNV.03.01.11

Ø < 600 (hoặc tiết diện tương đương)

1 m

11

23

TNV.03.01.12

Ø ≥ 600 (hoặc tiết diện tương đương)

1 m

11

24

TNV.03.01.13

Ø ≥ 1.000 (hoặc tiết diện tương đương)

1 m

11

25

TNV.03.01.14

Ø ≥ 1.200 (hoặc tiết diện tương đương)

1 m

11

Đang theo dõi

PHẦN I: THUYẾT MINH VÀ QUY ĐỊNH ÁP DỤNG

Đang theo dõi

1. Nội dung định mức

Định mức duy trì hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long ban hành theo quyết định này bao gồm các hao phí cần thiết về nguyên vật liệu, hóa chất, nhân công và một số phương tiện, máy móc, thiết bị để hoàn thành một đơn vị khối lượng một số công tác đặc thù trên địa bàn tỉnh.

a) Hao phí vật liệu

Là mức hao phí về số lượng vật liệu chính cần thiết để thực hiện và hoàn thành khối lượng công tác tính theo một đơn vị phù hợp. Mức hao phí vật liệu khác (nếu có) được quy định bằng tỷ lệ % trên giá trị của vật liệu chính.

b) Hao phí nhân công

Là mức hao phí về ngày công lao động của công nhân trực tiếp thực hiện một đơn vị khối lượng công tác, kể cả công nhân phục vụ, phụ trợ.

Số lượng ngày công bao gồm cả công lao động chính, lao động phục vụ, phụ trợ của tất cả các hạng mục công tác từ khâu chuẩn bị, thực hiện công việc chính, thu dọn hiện trường, vệ sinh cá nhân ... và được tính bằng ngày công cấp bậc bình quân của công nhân.

c) Hao phí máy thi công

Là mức hao phí số ca sử dụng máy thi công trực tiếp phục vụ để thực hiện một đơn vị khối lượng công tác. Mức hao phí máy khác (nếu có) được quy định bằng tỷ lệ % trên giá trị của máy chính.

Phương pháp xác định hao phí vật liệu, nhân công và máy thi công theo quy định tại Phụ lục III Thông tư 13/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 08 năm 2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình.

Đang theo dõi

2. Kết cấu của tập định mức

Danh mục định mức kinh tế - kỹ thuật duy trì hệ thống thoát nước đô thị đặc thù trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long gồm có 03 chương và 25 định mức chi tiết.

Định mức được trình bày theo nhóm, loại công tác và được mã hóa.

Mỗi định mức được trình bày gồm: thành phần công việc, điều kiện kỹ thuật, điều kiện và biện pháp thi công, điều kiện áp dụng các trị số mức và đơn vị tính phù hợp để thực hiện công việc đó.

Bộ định mức dự toán này được trình bày gồm 2 thành phần:

- Phần thứ nhất: Thuyết minh và quy định áp dụng

- Phần thứ hai: Định mức

Phương pháp đánh mã hiệu:

- TNV: Là định mức áp dụng cho hệ thống thoát nước đô thị tỉnh Vĩnh Long;

- Số hiệu thứ nhất (1 ÷ n): chỉ số chương trong bộ định mức;

- Số hiệu thứ hai (01 ÷ 0n): chỉ số nhóm định mức;

- Số hiệu thứ ba (10 ÷ nm): chỉ số hiệu định mức chính và định mức chi tiết.

Đang theo dõi

3. Quy định áp dụng

- Định mức dự toán một số công tác đặc thù trên địa bàn tỉnh để các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân làm cơ sở để xác định, quản lý chi phí dịch vụ công ích thoát nước đô thị và xác định giá dịch vụ thoát nước đô thị trên địa bàn tỉnh.

- Hao phí công cụ, dụng cụ lao động, trang bị bảo hộ lao động… (như xe rùa, thùng chứa nước, cuốc - xuổng, biển báo hiệu, nước phục vụ vệ sinh cho công nhân, giấy in, bút viết, sổ ghi chép v.v....) được tính vào chi phí chung.

- Trong trường hợp làm đêm (từ 22 giờ đến 6 giờ sáng) hoặc trường hợp phải đảm bảo liên tục quá trình vận hành Trạm XLNT vào ngày nghỉ theo chế độ… khi được cấp có thẩm quyền chấp thuận thì chi phí nhân công được tính tăng thêm theo các quy định tại Nghị định số 145/2020/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về điều kiện lao động và quan hệ lao động. Các trang bị an toàn cho công nhân phục vụ cho việc làm đêm được tính vào chi phí chung của phần tăng thêm đó; các máy móc thiết bị phục vụ cho việc làm đêm chưa được tính trong định mức này được tính riêng khi lập dự toán.

- Các chỉ dẫn, quy định áp dụng và các hệ số điều chỉnh được quy định chi tiết trong từng mã hiệu định mức.

- Trường hợp các công tác chưa được quy định hoặc đã được quy định nhưng sử dụng công nghệ thi công mới, biện pháp thi công, điều kiện thi công chưa có trong hệ thống định mức xây dựng đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và các công tác đã quy định trong hệ thống định mức xây dựng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành nhưng chưa phù hợp với thiết kế, yêu cầu kỹ thuật, điều kiện thi công, biện pháp thi công của công trình thì việc xác định định mức mới, định mức điều chỉnh để áp dụng cho dự án, công trình được thực hiện theo quy định tại Điều 21 Nghị định số 10/2021/NĐ- CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng và Mục I Phụ lục III kèm theo Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình.

Đang theo dõi

PHẦN II: ĐỊNH MỨC

Đang theo dõi

Chương I

XỬ LÝ NƯỚC THẢI

 

TNV.01.01.10 Công tác quản lý, vận hành và bảo trì trạm xử lý nước thải khu tái định cư Bắc Mỹ Thuận (giai đoạn 2), công suất 560 m3/ngày-đêm

TNV.01.01.11 Châm hóa chất khử trùng

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật tư dụng cụ làm việc, trang bị an toàn lao động;

Pha hóa chất khử trùng đúng liều lượng quy định; Điều chỉnh lượng hóa chất nhỏ giọt phù hợp vào hầm xử lý;

Vệ sinh khu vực làm việc, dọn dẹp dụng cụ; Ghi nhật ký công việc.

Đơn vị tính: 1 lần

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

TNV.01.01.11

- Vật liệu

Hóa chất chlorine Ca(OCl)2

Nước sạch

- Nhân công bậc 4,0/7

 

Kg

m3

Công

 

1,120

0,500

0,250

TNV.01.01.12 Vệ sinh, vớt rác tại song chắn rác

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật tư dụng cụ làm việc, trang bị an toàn lao động;

Mở nắp hầm xử lý; Đo khí độc; Di chuyển xuống hầm xử lý bằng thang; Dùng máy thổi khí cung cấp khí tươi; Vệ sinh, vớt rác tại song chắn rác; Chuyển rác lên phương tiện vận chuyển; Sau khi thi công xong, đóng nắp hầm, dọn dẹp vệ sinh, hoàn trả mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật tư đến nơi quy định.

Vệ sinh khu vực làm việc, dọn dẹp dụng cụ; Ghi nhật ký công việc.

Đơn vị tính: 1 m2

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

TN.09.07.10

- Nhân công bậc 4,0/7

- Máy thi công

Máy thổi khí, công suất 0,5 kW

Công

 

Ca

0,288

 

0,029

TNV.01.01.13 Nạo vét bùn hầm xử lý nước thải

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật tư dụng cụ làm việc, trang bị an toàn lao động; Cảnh báo an toàn;

Mở nắp hầm xử lý; Đo khí độc; Di chuyển xuống hầm xử lý bằng thang; Dùng máy thổi khí cung cấp khí tươi; Xúc bùn dưới hầm vào thùng chứa; Kéo bùn từ dưới hầm lên sàn công tác bằng tời, đổ bùn vào thùng chứa; Chuyển bùn lên phương tiện vận chuyển; Sau khi thi công xong, đóng nắp hầm, dọn dẹp vệ sinh, hoàn trả mặt bằng, vận chuyển dụng cụ, vật tư đến nơi quy định.

Vệ sinh khu vực làm việc, dọn dẹp dụng cụ; Ghi nhật ký công việc.

Đơn vị tính: 1 m3

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

TN.09.07.10

- Nhân công bậc 4,0/7

- Máy thi công

Máy tời 3,7T

Ô tô tự đổ, tải trọng 2.5T

Máy thổi khí, công suất 0,5 kW

Công

 

Ca

Ca

Ca

3,453

 

0,134

0,096

0,134

TNV.01.01.14 - Phát quang khu vực công trình

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật tư dụng cụ làm việc, trang bị an toàn lao động;

Phát quang cây dại, cỏ tạp trong phạm vi công trình;

Vệ sinh khu vực làm việc, dọn dẹp dụng cụ; Ghi nhật ký công việc.

Đơn vị tính: 100 m2

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

TNV.01.01.14

- Nhân công bậc 3,0/7

Công

0,660

Đang theo dõi

Chương II

KIỂM SOÁT TÌNH TRẠNG NGẬP

 

TNV.02.01.10 Quản lý, kiểm tra và bảo dưỡng thường xuyên van 1 chiều

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật tư, dụng cụ; Vệ sinh rác, cỏ xung quanh miệng van; Mở van, dọn vệ sinh; Vét bùn trong ống van; Đóng nắp van; Bôi trơn dầu nhớt; Vét bùn khơi thông miệng van; Thu dọn dụng cụ, vệ sinh khu vực công tác; Ghi nhật ký công việc.

Đơn vị tính: 1 lần/ Cái

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Kích thước van 1 chiều

Ø < 800mm

Ø ≥ 800mm

TNV.02.01.

- Vật liệu

Nhớt 40

- Nhân công bậc 4,0/7

 

Lít

Công

 

0,100

0.206

 

0,100

0.308

 

11

12

Ghi chú: Định mức này áp dụng cho các van hình tròn có đường kính nêu trong bảng mức. Khi áp dụng định mức này cho các loại van hình chữ nhật, hình vuông thì quy đổi theo diện tích tương đương.

TNV.02.01.20 Bảo dưỡng định kỳ van 1 chiều

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật tư, dụng cụ; Tháo cửa van ra kiểm tra, tẩy rỉ, sơm dặm (nếu cần); Kiểm tra độ kín nước của gioăng caosu; Thay thế buloong bản lề van; Bôi trơn dầu nhớt, mỡ bò.

Đơn vị tính: 1 lần/ Cái

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Kích thước van 1 chiều

Ø < 800mm

Ø ≥ 800mm

TN.02.01.

- Vật liệu

Nhớt 40

Mỡ bôi trơn

Buloong thép không rỉ

+ Ø 14

+ Ø 18

- Nhân công bậc 4,0/7

 

Lít

Kg

 

Cái

Cái

Công

 

0,530

0,300

 

02

-

0,309

 

0,530

0,300

 

-

02

0,463

 

21

22

Ghi chú: Định mức này áp dụng cho các van hình tròn có đường kính nêu trong bảng mức. Khi áp dụng định mức này cho các loại van hình chữ nhật, hình vuông thì quy đổi theo diện tích tương đương.

TNV.02.02.10 Vận hành cửa cống ngăn triều diện tích ≤ 12 m2 bằng thủ công

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ; Kiểm tra, loại bỏ các chướng ngại vật tại cửa cống; Vận hành đóng cửa cống (mở cửa cống); Ghi mực nước trước, sau vận hành; Ghi nhật ký vận hành.

Đơn vị tính: 1 lần/1 cửa (đóng và mở)

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại cửa cống

Loại trượt thẳng đứng có 1 trục vít

Loại trượt thẳng đứng có 2 trục vít

TNV.02.02.

- Nhân công bậc 4,0/7

Công

0,595

0,992

 

11

12

Đơn vị tính: 1 lần/1 cửa (đóng và mở)

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại cửa cống

Loại quay ngang

(trục đứng)

Loại cửa bật

(trục ngang)

TNV.02.02.

- Nhân công bậc 4,0/7

- Máy thi công

Pa lăng

Công

 

Ca

0,794

 

-

1,290

 

0,645

 

13

14

TNV.02.02.20 Bảo dưỡng cửa cống ngăn triều diện tích ≤ 12m2

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ; Hạ cửa phai vệ sinh trục vít (quay tay); Tháo ống bảo vệ trục vít và nắp hộp giảm tốc; Vệ sinh ống bảo vệ, hộp giảm tốc; Tra mỡ hộp giảm tốc; Lắp ống bảo vệ và nắp hộp giảm tốc về vị trí ban đầu; Nâng cửa phai và tra mỡ trục vít (quay tay); Vận hành kiểm tra trạng thái hoạt động sau khi bảo dưỡng (quay tay).

Vệ sinh khu vực làm việc, dọn dẹp dụng cụ thiết bị; Ghi nhật ký bảo dưỡng.

Đơn vị tính: 1 lần/1 cửa

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại cửa cống

Loại trượt thẳng đứng có 1 trục vít

Loại trượt thẳng đứng có 2 trục vít

TNV.02.02.

- Vật liệu

Dầu diesel

Mỡ bôi trơn

RP7 150g

- Nhân công bậc 4,0/7

 

Lít

Kg

Chai

Công

 

0,500

0,500

0,500

1,383

 

1,000

1,000

1,000

2,305

 

21

22

Đơn vị tính: 1 lần /1 cửa

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Loại cửa cống

Loại quay gang

(trục đứng)

Loại cửa bật

(trục ngang)

TNV.02.02.

- Vật liệu

Dầu diesel

Mỡ bôi trơn

RP7 150g

- Nhân công bậc 4,0/7

 

Lít

Kg

Chai

Công

 

1,000

1,000

1,000

1,844

 

1,000

1,000

1,000

2,766

 

23

24

TNV.02.03.10 Bơm nước chống ngập

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, kiểm tra máy; Vớt rác đầu van hút; Nâng phai; Vận hành bơm hoạt động; Hạ phai; Vệ sinh máy bơm, phai; Thu dọn dụng cụ, thiết bị; Ghi nhật ký vận hành.

Đơn vị tính: 1 giờ bơm

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Công suất máy bơm

5CV

10CV

15CV

TNV.02.03.

- Nhân công bậc 4,0/7

- Máy thi công

Máy bơm nước diesel 5CV

Máy bơm nước diesel 10CV

Máy bơm nước diesel 15CV

Công

 

Ca

Ca

Ca

0,138

 

0,125

-

-

0,138

 

-

0,125

-

0,138

 

-

-

0,125

 

11

12

13

Ghi chú: Hao phí máy bơm nước trong định mức này không bao gồm nhân công điều khiển.

TNV.02.04.11 Đắp gờ chắn nước bằng bao tải cát gia cố xi măng

Thành phần công việc:

Chuẩn bị mặt bằng thi công; Trộn cát và xi măng theo tỷ lệ; Cho cát đã trộn vào bao; Trãi bạt xuống mặt bằng; Vận chuyển bao cát trong phạm vi 30m; Đắp bao cát theo hàng; Phủ bạt lên bao cát; Kết thúc công việc; Dọn dẹp vệ sinh, thu dọn dụng cụ.

Đơn vị tính: 100 bao

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

TNV.02.04.11

- Vật liệu

Bao tải

Cát san lấp

Xi măng PCB 40

Bạt nhựa

- Nhân công bậc 3,0/7

 

Cái

m3

Kg

m2

Công

 

100

1,500

116

15

1,482

Ghi chú: Định mức không bao gồm hao phí vận chuyển vật liệu đến vị trí thi công.

TNV.02.05.11 Tuần tra, quản lý thường xuyên trên mặt cống

Thành phần công việc:

Đi dọc tuyến cống phát hiện các trường hợp không đảm bảo kỹ thuật thoát nước đô thị: cống sụt lở, hư hỏng hố ga, nắp cống, lưới chắn rác, các điểm ngập úng. Lập phiếu báo cáo trường hợp vi phạm, lấn chiếm, đề nghị cơ quan chức năng xử lý. Khi phát hiện sự cố báo cáo ngay cho bộ phận kỹ thuật để có biện pháp rào chắn đảm bảo giao thông.

Tổng hợp các số liệu thực hiện trong kỳ tuần tra, báo cho các phòng chức năng.

Đơn vị tính: 1 lần/1 km cống

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Số lượng

TNV.02.05.11

Nhân công bậc 4,0/7

Công

0,047

Ghi chú: Định mức này áp dụng cho công tác tuần tra với tần suất 1 lần/1 tuần. Khi áp dụng cho tần suất 1 lần/ngày (trong mùa mưa bão), hao phí nhân công nhân hệ số K = 0,9.

Đang theo dõi

Chương III

CÁC CÔNG TÁC KHÁC

 

TNV.03.01.10 Bơm nước trong lòng cống phục vụ thi công

Thành phần công việc:

Chuẩn bị dụng cụ, vị trí công tác; Mở nắp hầm ga chờ khí độc bay đi; Tấn ván chặn nước; Bơm nước để thi công; Đậy nắp hầm ga lại, dọn dẹp vệ sinh.

Đơn vị tính : 1 m (dài cống)

Mã hiệu

Thành phần hao phí

Đơn vị

Đường kính cống (mm)

< 600

≥ 600

≥ 1000

≥ 1200

TNV.03.01.10

- Vật liệu

Gỗ ván

Gỗ chống

Vật liệu khác

- Nhân công bậc 4,0/7

- Máy thi công

Máy bơm nước diesel 15CV

 

m3

m

 

%

Công

Ca

 

 

 

0,0002

0,32

 

5

0,0674

0,0003

 

 

 

0,0003

0,70

 

5

0,0806

0,0008

 

 

 

0,0006

0,98

 

5

0,1142

0,0021

 

 

 

0,0007

1,12

 

5

0,1291

0,0025

 

 

 

11

12

13

14

Ghi chú: Định mức này áp dụng cho các cống tròn có đường kính nêu trong bảng mức, khi áp dụng cho các loại cống hộp thì lấy theo tiết diện tương đương.

Đang theo dõi

2. Kết cấu của tập định mức

Danh mục định mức kinh tế - kỹ thuật duy trì hệ thống thoát nước đô thị đặc thù trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long gồm có 03 chương và 25 định mức chi tiết.

Định mức được trình bày theo nhóm, loại công tác và được mã hóa.

Mỗi định mức được trình bày gồm: thành phần công việc, điều kiện kỹ thuật, điều kiện và biện pháp thi công, điều kiện áp dụng các trị số mức và đơn vị tính phù hợp để thực hiện công việc đó.

Bộ định mức dự toán này được trình bày gồm 2 thành phần:

- Phần thứ nhất: Thuyết minh và quy định áp dụng

- Phần thứ hai: Định mức

Phương pháp đánh mã hiệu:

- TNV: Là định mức áp dụng cho hệ thống thoát nước đô thị tỉnh Vĩnh Long;

- Số hiệu thứ nhất (1 ÷ n): chỉ số chương trong bộ định mức;

- Số hiệu thứ hai (01 ÷ 0n): chỉ số nhóm định mức;

- Số hiệu thứ ba (10 ÷ nm): chỉ số hiệu định mức chính và định mức chi tiết.

Đang theo dõi

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 69/2025/QĐ-UBND Vĩnh Long quy định định mức kinh tế kỹ thuật duy trì hệ thống thoát nước đô thị

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

image

Quyết định 47/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×