• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 689/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 Chương trình phát triển đô thị Ngọc Vũ đến năm 2045

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 06/03/2025 10:07 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 689/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt Chương trình phát triển đô thị Ngọc Vũ, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 689/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 689/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 689/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NN N
TNH THANH A
CNG A HỘI CHNGA VIT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
S: /QĐ-UBND Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyt Chương trình phát triển đô thị Ngc Vũ,
huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045
Y BAN NHÂN N TỈNH THANH H
Căn cứ Lut T chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Quy hoạch đô th ny 17 tháng 6 m 2009;
Căn cLut sửa đi, b sung một số điều ca 37 Lut có liên quan đến
quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cNghquyết 1210/2016/UBTVQH13 ngày 25 tháng 5 năm 2016
của Ủy ban Thường v Quc hi v Phân loi đô th;
Căn cNghquyết s 26/2022/UBTVQH15 ngày 21 tháng 9 năm 2022
của Ủy ban Thường v Quc hi v vic sửa đi, bsung một số điều ca Ngh
quyết số 1210/2016/UBTVQH13 ngày 25 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban Thường
vQuốc hội về phân loi đô thị;
Căn c Nghđịnh số 35/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2023 ca
Chính phsửa đi, b sung một số điều ca các Nghđịnh thuộc lĩnh vc qun
lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 153/QĐ-TTg ny 27 tháng 02 năm 2023 ca Th
tướng Chính ph phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời k 2021-2030, tm
nhìn đến năm 2045;
Căn cứ Thông s06/2023/TT-BXD ngày 08 tháng 9 m 2023 ca B
trưởng B y dựng hướng dn một số nội dung về chương trình phát triển đô th;
Căn c Kế hoch s 275/KH-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2021 ca
UBND tỉnh Thanh Hoá về việc Kế hoạch phát triển hthng đô th tnh Thanh
a đến năm 2025 đt mục tu đô thị hóa 40% trởn;
Căn cứ Quyết định s 5588/QĐ-UBND ny 30 tháng 12 năm 2020 của
UBND tỉnh Thanh a về vic pduyệt Quy hoch xây dng vùng huyện Thiệu
a, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045;
Căn c Quyết đnh s 12/QĐ-UBND ngày 02 tháng 01 năm 2024 ca
UBND tỉnh Thanh Hoá v pduyệt đồ án quy hoạch chung đô thị Ngọc ,
huyện Thiu Hóa, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045;
2
Theo đ nghca SXây dựng ti Ttrình s1178/TTr-SXD ngày 28
tháng 02 năm 2025 về việc đnghphê duyệt Chương trình pt triển đô th
Ngọc , huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045 (kèm theo T trình
s 19/TTr-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2025 của UBND huyn Thiệu Hóa).
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyệt Chương tnh pt triển đô thị Ngc Vũ, huyn Thiệu
Hóa, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045, với nội dung chính sau:
I. Quan điểmmc tiêu phát triển đô th
1. Quan đim
- Tuân thQuy hoch tỉnh Thanh Hóa, Quy hoạch chung đô th Ngc,
huyện Thiu Hóa, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045; p hợp với Chương trình
phát trin đô th ca tỉnh.
- Chương trình phát trin đô th phải được tích hợp các yêu cu vphát
triển bền vững, pt trin xanh, tiết kim năng lượng, ứng pvới biến đi khí
hu, đng thời phối hợp lng ghép có hiu quả với các chương trình, kế hoạch,
dán, đã và đang thực hin trên đa bàn đảm bảo p hợp với Ngh quyết s 06-
NQ/TW ngày 24/1/2022 của Bộ Chính trị vquy hoch, xây dựng, quản lý
phát trin bn vững đô th Việt Nam đếnm 2030, tầm nhìn đếnm 2040.
- Huy đng ngun lc phấn đấu đếnm 2029, đô thị Ngọc Vũ hoàn thiện
các ch tiêu theo quy hoch chung được duyệt.
2. Mục tu
a) Mục tiêu chung:
- y dựng kế hoch, l trình pt trin cơ s h tầng đô th theo quy
hoạch, có kế hoch và phát huy những lợi thế có sẵn phù hợp với quy hoạch
chung đô th được duyệt. Khai thác sdng hiệu qu, tiết kiệm các nguồn lực.
- Đm bảo ng cao chất lượng cuc sng dân cư, din mạo kiến trúc
cảnh quan đô th theo ớng văn minh, hiện đi, bn vững gigìn những giá
tr tinh hoa, bn sắc văn a ca đô th Ngc Vũ cũng n của huyện Thiệu Hóa.
- Đnh hướng phát trin đô thị, huy đng các ngun lc đ đu y
dựng pt trin đô th Ngc Vũ.
b) Mục tiêu cthể:
- Xác đnh danh mục l trình trin khai y dựng các khu vực phát triển
đô thị bao gm các khu vc pt trin mới, mrộng, ci tạo, bảo tồn, tái thiết,...
3
cho từng giai đoạn 5 m ưu tiên giai đon đầu (5 năm và hàng năm) phù hợp
các giai đoạn ca quy hoạch chung đô th đã được p duyệt.
- C thể hóa các ch tiêu phát trin đô th cn đt được cho từng giai đon
hàng năm, 5 năm phù hợp quy hoch chung đô th và kế hoch phát triển kinh tế
- xã hội được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Đánh giá, tổng hợp nhu cu phát triển về quy mô đt đai, dân s, hệ
thng cơ s hạ tầng đô thị cơ sh tng phc v mc tiêu pt triển kinh tế -
xã hi đô th Ngc Vũ;
- Lp danh mục các dự án đầu phát triển đô thị gm quy mô dự án, khái
toán kinh phí thực hin, dự kiến nguồn vn và thời gian thực hin làm cơ sđể
b t ngun vn huy đng các thành phần kinh tế tham gia vào quá trình đu
tư xây dng pt triển đô th Ngọc Vũ.
II. Phm vi lập cơng trình
Phm vi ranh giới đô th Ngc Vũ, huyn Thiệu Hóa bao gồm 2 xã Thiệu
Ngc, Thiu Vũ. Có diện ch đt tự nhiên là 1.351,6 ha (gồm: Diện tích xã Thiu
Ngc là 746,5 ha; diện tích Thiu Vũ là 605,1 ha); ranh giới cth như sau:
- Phía Bắc giáp các Yên Lc, Định Tăng, huyn Yên Định;
- Phía Nam giáp sông Chu;
- Phía Đông giáp xã Thiệu Tnh, Thiệu Tiến, huyện Thiu Hóa;
- Phía Tây giáp xã Trường Xn, huyện Thọ Xuân.
III. Nội dung cơng trình
1. Ch tu phát triển đô thị theo từng giai đon 05 năm và 10 năm; c
th hóa theo từng năm trong giai đon 05 năm đu của chương trình.
1.1. Chtiêu phát triển đô thị theo từng giai đon 05 năm và 10 m
TT Tên tu chuẩn Đơn vị
Hin
trạng
Đ xuất
2029
Đ xuất
2034
Quy mô n số 1.000 người 12.601 17.500 20.000
A
TIÊU CHUN CHƯA ĐẠT
ĐIỂM
1
Đất xây dựng các công
v công cộng đô th
(m
2
/người) 1.77 3 3.5
2
Cơ sở y tế cấp đô th nh quân
trên 10.000 dân
giường/
10.000 dân
0 25 30
3
Cơ s
giáo d
c, đào t
o c
p đô
th
Cơ sở 0 1 2
4 Công trình văn hóa cấp đô th Công tnh 0 1 2
4
5
Công tnh th dc th thao cp
đô th
Công tnh 0 1 2
6
Công tnh đầu mối giao thông
(cảng biển, cảng hàng không,
cảng đường thy nội địa, ga
đường sắt, bến xe ô tô)
cấp 0 huyện
vùng liên
huyện
7 Mật độ đường giao thông đô th Km/km
2
1.64 5 6
8
Mức tiêu th nước sạch qua h
thống cấp nước tập trung nh
quân đầu người
lít/người/ngđ 0 100 100
9
T l dân số đô th được cấp
nước sạch qua h thống cấp
nước tập trung và được sử dụng
nguồn nước hợp vsinh
% 0 80 ≥95
10 S thuê bao di đng tn 100 dân
Số thuê bao/
100 dân
57.31 70 80
11
T l nưc thải đô th đưc x lý
đạt chun k thut
% 10 15
12
Đất cây xanh nh quân đầu
người
m
2
/người 4.94 6 8
13
Quy chế quản lý kiến trúc đô th
hoặc quy chế
quản lý quy hoạch kiến trúc đô
th
Quy chế Chưa có
75% đã
thực
hin tốt
quy chế
100% đã
thực hiện
tốt quy
chế
14
T l gia s lượng các tuyến
ph văn minh đô th/ tổng số các
tuyến ph trong đô th (tính từ
đường phân khu vực )
% 0 20 30
15
Công trình xanh đưc cấp giấy
chứng nhận
công trình 0 1 2
16
Khu chc năng đô th, khu đô th
mi được quy hoạch, thiết kế
theo mô hình xanh, ng dụng
công ngh cao, thông minh
khu 0 1 2
B
TIÊU CHUN ĐẠT ĐIỂM
NHƯNG Ở MC THẤP
1
Tăng tỷ trọng công nghiệp - xây
dựng và dịch v
Tăng theo
mc tiêu
đề ra
Tăng
theo
mc tiêu
đề ra
Tăng
vượt từ
4% tr
lên
2 Quy mô n số 1.000 người 12,601 4 20
3 Mật độ dân số toàn đô th Người/km
2
1.061 1.250 1.500
4
Mật độ dân số trên diện ch đất
xây dựng đô th
Người/km
2
3.324 3.500 4.000
5
Ch tiêu cấp điện sinh hoạt bình
quân đầu người
kwh/
người/năm
659.12 1.000 >1.000
6
T l h gia đình có kết nối p
quang
% 77.43 100 100
5
1.2. c ch tu phát trin đô ththeo từng năm ca giai đon 05 m
đu
TT n tiêu chuẩn Đơn v
Hin
trạng
Đề
xuất
2025
Đề
xuất
2026
Đề
xuất
2027
Đề
xut
2028
Đề
xut
2029
Quy dân s
1000
người
12.601 13.538 14.535 15.527 16.530 17.500
A c tiêu chuẩn thấp n mức tối thiểu theo tiêu chí phân loại đô thị
1
Đất xây dựng các
công trình dịch v
công cng đô th
(m
2
/người) 1,77 2 2,5 2,5 3 3
2
Cơ sở y tế cấp đô
th bình quân trên
10.000 dân
giường/
10.000 dân
0 0 0 0 0 25
3
Cơ s giáo dc,
đào tạo cp đô th
Cơ sở 0 1 1 1 1 1
4
ng tnh văn a
cp đô th
ng tnh 0 1 1 1 1 1
5
ng tnh th dc
th thao cp đô th
ng tnh 0 1 1 1 1 1
6
ng tnh đầu mối
giao thông
ng tnh 0 0
Xây
dựng
bến xe
Xây
dựng
bến xe
Xây
dựng
bến xe
Xây
dựng
bến xe
7
Mật độ đường giao
thông đô th
Km/km
2
1,64 2 3 3,5 4,5 5
8
Mức tiêu th nước
sạch qua hệ thống
cp nước tập trung
lít/ni
/ngđ
0 50 80 80 80 80
9
Tỷ l dân s đô thị
được cp nước sạch
qua hệ thống cấp
nước tập trung và
được sử dụng ngun
nước hợp vệ sinh
% 0 40 80 80 80 80
10
S thbao di
đng trên 100 dân
Số thuê
bao/100
dân
57,31 60 65 70 70 70
11
T
l
c th
i đô
th được x lý đt
chun k thut
% 0 2 3 5 8 10
12
Đất cây xanh bình
quân đầu người
m
2
/người 4,94 5 5.5 6 6 6
13
Quy chế qun lý
kiến trúc đô th
hoc quy chế
qun lý quy hoch
kiến trúc đô th
Quy chế
Chưa
Lập
QCQL
KT đô
th
50%
Thực
hiện
QCQL
KT đô
th
60%
75%
đã thực
hiện tốt
quy
chế
14
Tỷ l giữa số lượng
các tuyến phố văn
% 0 2 5 10 15 20
6
TT n tiêu chuẩn Đơn v
Hin
trạng
Đề
xuất
2025
Đề
xuất
2026
Đề
xuất
2027
Đề
xut
2028
Đề
xut
2029
minh đô thị/tổng số
các tuyến phố trong
đô th (nh từ
đường pn khu
vực)
15
ng tnh
xanh
được cp giấy
chứng nhn
công trình 0 0 0 0 0 1
16
Khu chức năng đô
th, khu đô th mới
được quy hoch,
thiết kế theo
nh xanh, ứng
dụngng nghệ
cao, thông minh
khu 0 0 0 0 0 1
B
c tiêu chuẩn đạt trên mc tối thiểu nhưng ở mc thấp theo tiêu chun phân loi
đô thị
1
ng tỷ trọng công
nghip - xây dựng
dch vụ
ng theo mục tiêu đề ra
2 Quy mô dân s
1.000
người
12.601 13.538 14.535 15.527 16.530 17.500
3
Mật độ dân số toàn
đô th
người/km
2
1.061 1.090 1.125 1.150 1.200 1.250
4
Mật độ dân số tn
diện ch đất xây
dựng đô th
người/km
2
3.324 3.380 3.400 3.450 3.500 3.500
5
Ch tiêu cấp đin
sinh hoạt nh quân
đầu người
kwh/người
/năm
659,12 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
6
Tỷ l h gia đình
kết nối cáp quang
% 77,43 90 95 100 100 100
2. Chương trình, dự án đầu tư xây dựng phát trin cơ s hạ tầng ưu
tiên kiến trúc cnh quan đô thđáp ng các tiêu chun, tiêu chí phân
loi đô thị
2.1. Đất xây dựng các công trình dịch v công cng đô thị: Thu t các
nhà đầu ng lực y dựng phòng khám đa khoa tại vị trí lô đất hiu
YT-03 theo quy hoạch chung được phê duyệt, quy mô 1,35 ha.
2.2. Cơ s y tế cp đô th bình quân tn 10.000 dân: Hin tại khu vực
lập cơng trình chưa có sy tế cp đô th, do đó đ đáp ứng tiêu chuẩn đô
th loại V trong giai đoạn đến 2027 huyn cn đầu tư cơ sy tế đô th tại vị trí lô
đất có hiệu YT theo quy hoạch đưc duyệt với quy mô 100 giường trở lên để
đảm bo chỉ tiêu bình quân s giường bnh là 25 giường/10.000 dân.
7
2.3. Cơ s giáo dục, đào to cp đô thị: Hin tại khu vực lp chương
trình chưa có công trình giáo dc, đào tạo cấp đô th, do đó đđáp ứng tiêu
chun đô th loại V trong giai đoạn đến 2029 huyện cần đầu tư trường trung hc
phổ thông ti v trí lô đt có ký hiu GD-07 theo quy hoch được duyt.
2.4. Công trình th dc, thể thao cấp đô thị: Hin ti khu vực lập
cơng trình chưa có công tnh th dc, thể thao cp đô thị, do đó để đáp ứng
tiêu chuẩn đô thị loại V trong giai đon đến 2027 huyn cần đu công trình
th dục th thao tại v t lô đt có ký hiu TDTT-06, TDTT-07 theo quy hoch
được duyt.
2.5. Công trình đầu mi giao thông: Hin tại khu vực lp chương trình
ca có công trình đu mối giao thông cp đô th, do đó đ đáp ứng tiêu chun
đô thị loi V trong giai đon đến 2027 huyện cần đu tư bến xe cp huyện tại vị
trí lô đất có ký hiệu BX theo quy hoạch được duyệt.
2.6. Mật đđường giao thông đô th
- Đi với các d án giao thông mới: quy hoạch vi mt cắt có brng
phần xe chạy tối thiểu 7,0 m, tuân ththeo đnh hướng của quy hoạch chung,
quy hoch chi tiết được duyệt.
- Địa phương cn thu hút n đầu tư, h trợ, hướng dẫn các thủ tục cn
thiết khi có n đầu quan tâm triển khai dự án giúp sớm đio hoạt đng đáp
ứng yêu cu phát triển ca đô th, nhu cu giao thương trên đa bàn, đồng thời
đảm bo tiêu chuẩn v đầu mối giao thông theo quy đnh.
2.7. Mức tiêu th nưc sạch qua h thống cấp nước tập trung bình
quân đầu người: Hin tại khu vực lập cơng tnh đang thc hiện đu h
thng cp nước sạch cho đô th. Dkiến d án shoàn thành đưa o s dụng
vào quý III năm 2025. Khi dự án đưa vào s dng, là cơ sđđáp ứng tiêu chun
đô th loại V vmức tiêu thụ ớc sch qua hthống cấp nước tập trung bình
quân đu nời.
2.8. T lệ dân s đô thị được cấp nưc sch qua h thống cp ớc
tp trung được s dụng ngun nước hp v sinh: Hin tại khu vực lập
cơng trình đang thực hin đầu h thng cấp nước sạch cho đô th. Dkiến
dán shoàn thành và đưa vào s dụng vào q III năm 2025. Tlhệ thống cp
nước khu vực đô thị lập thực hiện kế hoch cấp nước an toàn đt 100%, dch
v cp ớc liên tục, đ áp lực 24 giờ trong ngày.
2.9. S thuê bao di động trên 100 dân: Khuyến khích nời dân tham
gia s dụng th bao di đng, khi điều kin kinh tế - xã hi phát trin thì th
bao di đng giúp người n kết nối liên lc d dàng, an toàn và bo mt thông
tin cho nời dân, xã hội.
2.10. Tỷ l nước thải đô th được xỷ lý đt chun kthut: Để xử lý tt
các vn đ vxử lý nước thải đô th, đối với c khu dân cư, khu đô th, dán
mới s kiên quyết yêu cu các nhà đu tư xây dựng hệ thống thu gom, trạm xlý
8
nước thải riêng biệt trưc khi nghiệm thu đ hot đng. Đề xut các loại trạm x
lý nước thải với quy mô vừa nh n cm b xử lý ớc thải tại ch hoặc trm
x lý nước thi hợp khi bằng nhựa tng hợp hocng ct thép. Đi với các
khu dân cư hin trạng, giám sát, u cu hạn chế, ớng tới nghiêm cấm các y
dựng công tnh sn xuất, chăn nuôi trong khu vực ở. Khuyến khích các h gia
đình đầu h thống thu gom và y dựng bể xlý tự hoại, giảm thiu x nưc
thi trực tiếp ra môi trường. Phn đấu đến trước m 2030, tối thiu 10% nước
thi đô th được xử lý đt quy chuẩn kỹ thut.
2.11. Đt cây xanh toàn đô th bình quân đu người: Cùng với các kế
hoạch thực hin để nâng tiêu chuẩn tỷ lđất cây xanh toàn đô thị đã nêu trên, xã
Thiu Ngc Thiu Vũ cần thường xuyên cải tạo, sa chữa vàng cp các
công viên cây xanh, các đim hoa viên cây xanh trên đa bàn. Phát động phong
trào trồng cây đến các cơ quan, tổ chức các tầng lớp nhân dân trên đa bàn.
Tn cơ scác khu đất quy hoạch công viên cây xanh đã được xác đnh tại các
đ án quy hoch được duyệt hin ca được đu tư, cn thực hin ph xanh các
khu vực y bng cách vn đng các doanh nghip h trcây ging hoặc từ
nguồn qu bo vệ môi trường kết hợp huy đng các lực lượng thanh niên, đoàn
viên, hc sinh tham gia trng cây xanh.
2.12. Quy chế qun lý kiến trúc đô th: UBND huyện đã có kế hoạch tổ
chức lp Quy chế quản lý kiến trúc đô th cho các đô th đã được lập quy hoạch
đô th. Thời gian dự kiến triển khai là quý II năm 2025 hoàn thành, tnh
duyệt trong năm 2026.
2.13. T lệ các tuyến ph văn minh: Khi đu tư xây dựng các dự án nhà
mới s đưa ra các u cầu vcác tiêu cđể thực hin tuyến phố văn minh đô
th gm: Kiến tc cảnh quan, htầng kthuật, vsinh môi trường, trật tự đô thị
và an toàn giao thông.
2.14. Công trình xanh được cp giấy chứng nhn: ng cao cht
lượng, hiệu qutrong công c lập quy hoạch, thi tuyn thiết kế công trình tiêu
biu, đồng thời, huy động, thu t, u gọi đầu y dựng công tnh theo
tiêu c công trình xanh (theo tiêu chun của tổ chức LOTUS, LEED, Green
Mark,...) và có cơ chế chính sách ưu đãi đi với các nhà đu tư triển khai các d
án theo mô hình này.
2.15. Khu đô th mới được quy hoch, thiết kế theo mô hình xanh,
ứng dng ng ngh cao
Trong kh năng ngun lc đa phương còn nhiu hạn chế. Giai đon trước
mt, huyện Thiệu Hóa chđng xây dựng các cơ chế khuyến khích, kêu gọi, ưu
tiên các cơ quan, doanh nghiệp, nhà đu trên đa bàn cng đng cùng
chung tay y dựng đô thị theo mô hình xanh, thông minh. Tiếp cn, ccán b
các cơ quan, cùng cng đng, doanh nghiệp trên địa n tham gia hc hỏi, nâng
cao trình đ, nghip vvề qun lý quy hoạch,y dựng và pt triển đô thị theo
9
mô nh xanh, sinh thái, thông minh, công trình xanh. H trợ ti đa, ớng dn
v th tục pháp lý trong quá tnh triển khai thực hin.
Vgiai đoạn dài hạn, đ xut các tiêu c, mc tiêu c thể, bt buc, cũng
như quản lý chặt ch trong công c quy hoạch, y dựng nhằm phát trin đô thị
theo mô nh xanh, sinh thái, thông minh, công trình xanh.
(Danh mc dán đu tư xây dựng phát triển cơ sở h tầng ưu tiên đáp
ứng các tiêu chuẩn, tiêu chí phân loi đô th chi tiết tại ph lục kèm theo).
3. Các chương trình, kế hoạch phát trin các khu vực được xác định
theo quy hoch đô th
3.1. Danh mc các khu vực phát trin đô ththeo quy hoạch chung
được phê duyt
a) Khu vực phát triển đô th 1.
- Din tích 115,9 ha, Khu vực phía Bc kênh Nam và đường ni 3 Quc l
45-47-217.
- Chc năng: khu dân cư đô th, dch v thương mại, nhà xã hi,
công viên xanh.
b) Khu vực pt trin đô th 2.
- Din ch 144,6 ha, Khu vực phía Tây kênh Nam, nằm 2 bên đường 3 ni
Quc l 45-47-217.
- Chc năng: Khu trung tâm hành chính, chính tr, văn hóa-TDTT, dân cư
đô th, dch v thương mi.
c) Khu vực phát trin đô th 3.
- Din tích 200,8 ha, Khu vực nm phía Tây Nam đường tnh lộ 506B.
- Chc năng: khu dịch v y tế, giáo dc, thdc ththao, sản xuất
nông nghip.
3.2. L trình triển khai thực hiện
TT Khu vực phát triển đô thị
Giai đoạn
2025
2026
-
2029
2030
-
2034
2035
-
2045
1
Khu vực phát triển đô th 1
(Khu vực dịch vụ thương mại, nhà
hội, công viên cây xanh)
1.1
Đầu tư các công trình h tng xã hội, h
tng kỹ thuật, các công trìnhng cộng,
cải tạo chnh trang khu dân cư hiện hu
x x
x
x
1.2 Khu nhà ở xã hội x x x
1.3 Đầukhu dịch v thương mại x x
10
TT Khu vực phát triển đô thị
Giai đoạn
2025
2026
-
2029
2030
-
2034
2035
-
2045
1.4 Đầubến xe đô th x x x
1.5 Đầucụm công nghiệp Ngọc Vũ x x x x
2
Khu vực phát triển đô th s2
(Khu trung tâm hành chính, chính trị,
văn hóa-TDTT, dân đô thị, dịch vụ
thương mại)
2.1
Đầu tư các công trình h tng xã hội, h
tng kỹ thuật, các công trình công cộng.
x x x x
2.2 Đầu tư khu trungm hành chính x
2.3
Đầu tư các khu mi, khu dịch v
thương mại.
x x x
2.4 Đầu tư các khu mới, khu đô th mi x x x
2.5 Đầu tư khu văn hóa-TDTT x x x
3
Khu vực phát triển đô th s3
(Là khu dch vụ, giáo dc, th dc th
thao, sản xuất nông nghip)
3.1
Đầu tư các công trình h tng xã hội, h
tng kỹ thuật, các công trìnhng cộng
x x x x
3.2 Đầu tư khu thdục th thao x x x
3.3. Các dự án đu phát triển đô thsdụng nguồn vn đu
công và các ngun vn khác: (Chi tiết phụ lcm theo)
3.4. Dự kiến nhu cu vn
Tng kinh p dự kiến thực hin các cơng trình cho các giai đoạn đến
năm 2045 của đô th Ngc Vũ:
TT Giai đoạn
Tng kinh
p
(t đồng)
Kinh p/nguồn vốn (tđng)
Ngân
sách Tnh
Ngân sách
huyện
Xã hi a;
Ngun ODA
và các nguồn
h tr khác
1 Giai đoạn 2025-2029 1.087,00 70,0 458,0
1.082,75
2 Giai đoạn 2030-2034 1.550,14 130,0 896,29
3 Giai đoạn 2035-2045 150,0 150,0
Tng 2.787,14 200,0 1.504,29 1.082,75
11
Điu 2. T chức thực hin.
1. UBND huyn Thiệu a
- T chức thực hin các nội dung của cơng trình theo quy đnh ca
pháp luật; phối hợp với các Sở, ban, nnh liên quan đ thực hin các nội dung
của cơng trình; đng thời giải quyết kịp thời hoặc báo cáo, đ xut cp có
thm quyn giải quyết kp thời các vấn đề phát sinh, ớng mc trong quá tnh
thực hin.
- Theo quy hoạch được duyt ch đng xây dựng kế hoch thực hiện
chỉnh trang đô thị, lập h sơ trình cấp có thm quyền p duyt, tổ chc vn
đng nhân dân tham gia cùng với chính quyền thực hiện.
- Tăng cường qun lý đất đai, qun lý xây dựng, tạo điều kin và hướng
dẫn nhân dân xây dựng công trình đảm bo m quan đô th.
2. Các Sở: Xây dựng, Nội v, Tài chính, Công Thương, Văn hóa, Thể thao
và Du lch, Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học Công nghệ, Giáo dc
Đào tạo, Y tế các Ban, ngành, các đơn v liên quan theo chức ng nhiệm v
được giao, ớng dẫn, phối hợp và kiểm tra, giám sát việc thực hiện chương
trình phát trin đô th theo quy đnh.
Điu 3. Quyết đnh y có hiệu lực kể từ ny .
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đc các Sở: Xây dựng, Nội v, Tài
cnh, Công Thương, Văn hóa, Thể thao và Du lch, Nông nghip và Môi
trường, Khoa học và Công nghệ, Giáo dc Đào to, Y tế; Chủ tch UBND
huyện Thiu Hóa Thủ trưởng các ngành, các đơn v liên quan chu trách
nhiệm thi hành Quyết định y./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Chủ tịch UBND tỉnh b/c);
- Các P Ch tch UBND tỉnh;
- Các đ/c y viên UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN.
H2.(2025)QDPD CT PTDT Ngoc Vu
TM. Y BAN NHÂN N
KT. CHỦ TCH
PHÓ CHTCH
Mai Xuân Liêm
Phụ lục: Chương trình, dự án đu xây dng phát triển cơ s hạ tầng ưu tiên
và kiến trúc cnh quan đô th Ngc đến năm 2045
(Kèm theo Quyết định s: /-UBND ngày / /2025 của UBND tỉnh Thanh a)
TT Danh mc
Quy
mô
(ha)
Kinh phí
(tđồng)
Nguồn vốn
Giai đoạn
2025-
2029
Giai đoạn
2030-
2034
Giai
đoạn
2035-
2045
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
huyện
Ngân
sách
Xã hội hóa;
Nguồn ODA
và các nguồn
htrkhác
Ghi
chú
Tổng (A+B)
1.087,00 1.550,14 150,00 200,00 1.504,29 0,00 1.082,75
A
Danh mc các d án đ hoàn thiện
các tu chuẩn phân loại đô thloại V
260 234,4 0 0 440,00 0 54,4
1
Đầu tư trung tâm Y tế đô th YT
-03
1,35
100,00 234,4 300,00 34,4
2 Đầu tư tờng THPT tại GD-07 3,06
40,00 40,00
3
Đầu tư công trình
TDTT tại TDTT
-06 4,96
70,00 70,00
4
Hthống mng lưới cấp nưc sạch
30
30,00 30,00
5
Xây dựng bến xe
0,3
20,00 20,00
B
Danh mc các d án đầu tư phát
triển đô th khác đ thực hiện quy
hoạch được duyệt
827 1.315,74 150 200 1.064,29 0 1.028,35
I
D án htầng xã hội
186,00 445,2 100,00 36,29 494,81
1
Khu Dch v thương mại (siêu th, sản
xuất KD, Tổ chc sự kiện…)
150,00 344,81 494,81
2
Cải tạo, chnh trang Trường mầm non
Thiệu Ngọc
10,00 13,00 23,00
3
Cải tạo, chnh trang Trường Tiểu học
Thiệu Vũ
5,00 5,00 10,00
4
Bảo tồn, tôn tạo cụm di ch Yên L
4,7 20,00 80,00 100,00
5 Khu công viên y xanh 1,00 2,39 3,29
13
TT Danh mc
Quy
mô
(ha)
Kinh phí
(tđồng)
Nguồn vốn
Giai đoạn
2025-
2029
Giai đoạn
2030-
2034
Giai
đoạn
2035-
2045
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
huyện
Ngân
sách
Xã hội hóa;
Nguồn ODA
và các nguồn
htrkhác
Ghi
chú
II
Khu dân cư đô th
38,00 145,54 0 0 0 0 183,54
1
Khu dân Cồn
Trâng, xã Thiệu Ngọc
5,00 10,56 15,56
2
Khu dân mi Ngọc Vũ 1
5,00 16,68 21,68
3
Khu dân mi Ngọc Vũ 2
9,00 35,71 44,71
4
Khu dân mi thôn Yên L
9,00 35,59 44,59
5
Khu dân Gốc Sữa Bá Chăn, xã
Thiệu Ngọc
10,00 47,00 57,00
III
Hạ tầng kỹ thuật
253,00 723,00 150,00 100,00 1.026,00
350,00
1
Tuyến đường giao thông nối thành ph
Thanh Hvi huyện Ngọc Lặc và các
huyn phía Tây của tỉnh Thanh Hóa
đoạn tQL.45 đi Đường nối 3 quốc l
QL217, QL.45, QL.47
100,00 490,00 590,00
2
Cải tạo, m rộng các tuyến giao thông
liên thôn, xã Thiệu Ngọc, Thiệu Vũ
100,00 178,00 278,00
3
Nâng cấp mrộng tuyến đưng tnh
506B
50,00 50,00 100
4
Duy tu, bảo dưỡng đê t sông Chu
đoạn K22-K25, xã Thiệu Ngọc, Thiệu
Vũ
3,00 5,00 8,00
5
Khu X lý nước thải
150,00 150,00
IV
Cm công nghiệp Ngọc Vũ
48,6 350,00 350,00
V
Lập, phê duyệt quy chế quản kiến
trúc
2,00 2,00

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 689/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 Chương trình phát triển đô thị Ngọc Vũ đến năm 2045

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×