• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 689/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 Chương trình phát triển đô thị Ngọc Vũ đến năm 2045

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 06/03/2025 10:07 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 689/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt Chương trình phát triển đô thị Ngọc Vũ, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 689/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 689/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 689/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Chương trình phát triển đô thị Ngọc Vũ,
huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Quy hoạch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến
quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết 1210/2016/UBTVQH13 ngày 25 tháng 5 năm 2016
của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về Phân loại đô thị;
Căn cứ Nghị quyết số 26/2022/UBTVQH15 ngày 21 tháng 9 năm 2022
của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
quyết số 1210/2016/UBTVQH13 ngày 25 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban Thường
vụ Quốc hội về phân loại đô thị;
Căn cứ Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20 tháng 6 năm 2023 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 153/QĐ-TTg ngày 27 tháng 02 năm 2023 của Thủ
tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021-2030, tầm
nhìn đến năm 2045;
Căn cứ Thông tư số 06/2023/TT-BXD ngày 08 tháng 9 năm 2023 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung về chương trình phát triển đô thị;
Căn cứ Kế hoạch số 275/KH-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2021 của
UBND tỉnh Thanh Hoá về việc Kế hoạch phát triển hệ thống đô thị tỉnh Thanh
Hóa đến năm 2025 đạt mục tiêu đô thị hóa 40% trở lên;
Căn cứ Quyết định số 5588/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2020 của
UBND tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Quy hoạch xây dựng vùng huyện Thiệu
Hóa, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045;
Căn cứ Quyết định số 12/QĐ-UBND ngày 02 tháng 01 năm 2024 của
UBND tỉnh Thanh Hoá về phê duyệt đồ án quy hoạch chung đô thị Ngọc Vũ,
huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045;
2
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1178/TTr-SXD ngày 28
tháng 02 năm 2025 về việc đề nghị phê duyệt Chương trình phát triển đô thị
Ngọc Vũ, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045 (kèm theo Tờ trình
số 19/TTr-UBND ngày 06 tháng 02 năm 2025 của UBND huyện Thiệu Hóa).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển đô thị Ngọc Vũ, huyện Thiệu
Hóa, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045, với nội dung chính sau:
I. Quan điểm và mục tiêu phát triển đô thị
1. Quan điểm
- Tuân thủ Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa, Quy hoạch chung đô thị Ngọc Vũ,
huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045; phù hợp với Chương trình
phát triển đô thị của tỉnh.
- Chương trình phát triển đô thị phải được tích hợp các yêu cầu về phát
triển bền vững, phát triển xanh, tiết kiệm năng lượng, ứng phó với biến đổi khí
hậu, đồng thời phối hợp lồng ghép có hiệu quả với các chương trình, kế hoạch,
dự án, đã và đang thực hiện trên địa bàn đảm bảo phù hợp với Nghị quyết số 06-
NQ/TW ngày 24/1/2022 của Bộ Chính trị về quy hoạch, xây dựng, quản lý và
phát triển bền vững đô thị Việt Nam đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2040.
- Huy động nguồn lực phấn đấu đến năm 2029, đô thị Ngọc Vũ hoàn thiện
các chỉ tiêu theo quy hoạch chung được duyệt.
2. Mục tiêu
a) Mục tiêu chung:
- Xây dựng kế hoạch, lộ trình phát triển cơ sở hạ tầng đô thị theo quy
hoạch, có kế hoạch và phát huy những lợi thế có sẵn phù hợp với quy hoạch
chung đô thị được duyệt. Khai thác sử dụng hiệu quả, tiết kiệm các nguồn lực.
- Đảm bảo nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư, diện mạo kiến trúc
cảnh quan đô thị theo hướng văn minh, hiện đại, bền vững và giữ gìn những giá
trị tinh hoa, bản sắc văn hóa của đô thị Ngọc Vũ cũng như của huyện Thiệu Hóa.
- Định hướng phát triển đô thị, huy động các nguồn lực để đầu tư xây
dựng phát triển đô thị Ngọc Vũ.
b) Mục tiêu cụ thể:
- Xác định danh mục lộ trình triển khai xây dựng các khu vực phát triển
đô thị bao gồm các khu vực phát triển mới, mở rộng, cải tạo, bảo tồn, tái thiết,...
3
cho từng giai đoạn 5 năm và ưu tiên giai đoạn đầu (5 năm và hàng năm) phù hợp
các giai đoạn của quy hoạch chung đô thị đã được phê duyệt.
- Cụ thể hóa các chỉ tiêu phát triển đô thị cần đạt được cho từng giai đoạn
hàng năm, 5 năm phù hợp quy hoạch chung đô thị và kế hoạch phát triển kinh tế
- xã hội được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Đánh giá, tổng hợp nhu cầu phát triển về quy mô đất đai, dân số, hệ
thống cơ sở hạ tầng đô thị và cơ sở hạ tầng phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế -
xã hội đô thị Ngọc Vũ;
- Lập danh mục các dự án đầu tư phát triển đô thị gồm quy mô dự án, khái
toán kinh phí thực hiện, dự kiến nguồn vốn và thời gian thực hiện làm cơ sở để
bố trí nguồn vốn và huy động các thành phần kinh tế tham gia vào quá trình đầu
tư xây dựng phát triển đô thị Ngọc Vũ.
II. Phạm vi lập chương trình
Phạm vi ranh giới đô thị Ngọc Vũ, huyện Thiệu Hóa bao gồm 2 xã Thiệu
Ngọc, Thiệu Vũ. Có diện tích đất tự nhiên là 1.351,6 ha (gồm: Diện tích xã Thiệu
Ngọc là 746,5 ha; diện tích xã Thiệu Vũ là 605,1 ha); ranh giới cụ thể như sau:
- Phía Bắc giáp các xã Yên Lạc, Định Tăng, huyện Yên Định;
- Phía Nam giáp sông Chu;
- Phía Đông giáp xã Thiệu Thành, Thiệu Tiến, huyện Thiệu Hóa;
- Phía Tây giáp xã Trường Xuân, huyện Thọ Xuân.
III. Nội dung chương trình
1. Chỉ tiêu phát triển đô thị theo từng giai đoạn 05 năm và 10 năm; cụ
thể hóa theo từng năm trong giai đoạn 05 năm đầu của chương trình.
1.1. Chỉ tiêu phát triển đô thị theo từng giai đoạn 05 năm và 10 năm
TT Tên tiêu chuẩn Đơn vị
Hiện
trạng
Đề xuất
2029
Đề xuất
2034
Quy mô dân số 1.000 người 12.601 17.500 20.000
A
TIÊU CHUẨN CHƯA ĐẠT
ĐIỂM
1
Đất xây dựng các công
vụ công cộng đô thị
(m
2
/người) 1.77 3 3.5
2
Cơ sở y tế cấp đô thị bình quân
trên 10.000 dân
giường/
10.000 dân
0 25 30
3
Cơ s
ở
giáo d
ụ
c, đào t
ạ
o c
ấ
p đô
thị
Cơ sở 0 1 2
4 Công trình văn hóa cấp đô thị Công trình 0 1 2
4
5
Công trình thể dục thể thao cấp
đô thị
Công trình 0 1 2
6
Công trình đầu mối giao thông
(cảng biển, cảng hàng không,
cảng đường thủy nội địa, ga
đường sắt, bến xe ô tô)
cấp 0 huyện
vùng liên
huyện
7 Mật độ đường giao thông đô thị Km/km
2
1.64 5 6
8
Mức tiêu thụ nước sạch qua hệ
thống cấp nước tập trung bình
quân đầu người
lít/người/ngđ 0 100 100
9
Tỷ lệ dân số đô thị được cấp
nước sạch qua hệ thống cấp
nước tập trung và được sử dụng
nguồn nước hợp vệ sinh
% 0 80 ≥95
10 Số thuê bao di động trên 100 dân
Số thuê bao/
100 dân
57.31 70 80
11
Tỷ lệ nước thải đô thị được xỷ lý
đạt chuẩn kỹ thuật
% 10 15
12
Đất cây xanh bình quân đầu
người
m
2
/người 4.94 6 8
13
Quy chế quản lý kiến trúc đô thị
hoặc quy chế
quản lý quy hoạch kiến trúc đô
thị
Quy chế Chưa có
75% đã
thực
hiện tốt
quy chế
100% đã
thực hiện
tốt quy
chế
14
Tỷ lệ giữa số lượng các tuyến
phố văn minh đô thị/ tổng số các
tuyến phố trong đô thị (tính từ
đường phân khu vực )
% 0 20 30
15
Công trình xanh được cấp giấy
chứng nhận
công trình 0 1 2
16
Khu chức năng đô thị, khu đô thị
mới được quy hoạch, thiết kế
theo mô hình xanh, ứng dụng
công nghệ cao, thông minh
khu 0 1 2
B
TIÊU CHUẨN ĐẠT ĐIỂM
NHƯNG Ở MỨC THẤP
1
Tăng tỷ trọng công nghiệp - xây
dựng và dịch vụ
Tăng theo
mục tiêu
đề ra
Tăng
theo
mục tiêu
đề ra
Tăng
vượt từ
4% trở
lên
2 Quy mô dân số 1.000 người 12,601 4 20
3 Mật độ dân số toàn đô thị Người/km
2
1.061 1.250 1.500
4
Mật độ dân số trên diện tích đất
xây dựng đô thị
Người/km
2
3.324 3.500 4.000
5
Chỉ tiêu cấp điện sinh hoạt bình
quân đầu người
kwh/
người/năm
659.12 1.000 >1.000
6
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối cáp
quang
% 77.43 100 100
5
1.2. Các chỉ tiêu phát triển đô thị theo từng năm của giai đoạn 05 năm
đầu
TT Tên tiêu chuẩn Đơn vị
Hiện
trạng
Đề
xuất
2025
Đề
xuất
2026
Đề
xuất
2027
Đề
xuất
2028
Đề
xuất
2029
Quy mô dân số
1000
người
12.601 13.538 14.535 15.527 16.530 17.500
A Các tiêu chuẩn thấp hơn mức tối thiểu theo tiêu chí phân loại đô thị
1
Đất xây dựng các
công trình dịch vụ
công cộng đô thị
(m
2
/người) 1,77 2 2,5 2,5 3 3
2
Cơ sở y tế cấp đô
thị bình quân trên
10.000 dân
giường/
10.000 dân
0 0 0 0 0 25
3
Cơ sở giáo dục,
đào tạo cấp đô thị
Cơ sở 0 1 1 1 1 1
4
Công trình văn hóa
cấp đô thị
Công trình 0 1 1 1 1 1
5
Công trình thể dục
thể thao cấp đô thị
Công trình 0 1 1 1 1 1
6
Công trình đầu mối
giao thông
Công trình 0 0
Xây
dựng
bến xe
Xây
dựng
bến xe
Xây
dựng
bến xe
Xây
dựng
bến xe
7
Mật độ đường giao
thông đô thị
Km/km
2
1,64 2 3 3,5 4,5 5
8
Mức tiêu thụ nước
sạch qua hệ thống
cấp nước tập trung
lít/người
/ngđ
0 50 80 80 80 80
9
Tỷ lệ dân số đô thị
được cấp nước sạch
qua hệ thống cấp
nước tập trung và
được sử dụng nguồn
nước hợp vệ sinh
% 0 40 80 80 80 80
10
Số thuê bao di
động trên 100 dân
Số thuê
bao/100
dân
57,31 60 65 70 70 70
11
T
ỷ
l
ệ
nư
ớ
c th
ả
i đô
thị được xỷ lý đạt
chuẩn kỹ thuật
% 0 2 3 5 8 10
12
Đất cây xanh bình
quân đầu người
m
2
/người 4,94 5 5.5 6 6 6
13
Quy chế quản lý
kiến trúc đô thị
hoặc quy chế
quản lý quy hoạch
kiến trúc đô thị
Quy chế
Chưa
có
Lập
QCQL
KT đô
thị
50%
Thực
hiện
QCQL
KT đô
thị
60%
75%
đã thực
hiện tốt
quy
chế
14
Tỷ lệ giữa số lượng
các tuyến phố văn
% 0 2 5 10 15 20
6
TT Tên tiêu chuẩn Đơn vị
Hiện
trạng
Đề
xuất
2025
Đề
xuất
2026
Đề
xuất
2027
Đề
xuất
2028
Đề
xuất
2029
minh đô thị/tổng số
các tuyến phố trong
đô thị (tính từ
đường phân khu
vực)
15
Công trình
xanh
được cấp giấy
chứng nhận
công trình 0 0 0 0 0 1
16
Khu chức năng đô
thị, khu đô thị mới
được quy hoạch,
thiết kế theo mô
hình xanh, ứng
dụng công nghệ
cao, thông minh
khu 0 0 0 0 0 1
B
Các tiêu chuẩn đạt trên mức tối thiểu nhưng ở mức thấp theo tiêu chuẩn phân loại
đô thị
1
Tăng tỷ trọng công
nghiệp - xây dựng
và dịch vụ
Tăng theo mục tiêu đề ra
2 Quy mô dân số
1.000
người
12.601 13.538 14.535 15.527 16.530 17.500
3
Mật độ dân số toàn
đô thị
người/km
2
1.061 1.090 1.125 1.150 1.200 1.250
4
Mật độ dân số trên
diện tích đất xây
dựng đô thị
người/km
2
3.324 3.380 3.400 3.450 3.500 3.500
5
Chỉ tiêu cấp điện
sinh hoạt bình quân
đầu người
kwh/người
/năm
659,12 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000
6
Tỷ lệ hộ gia đình có
kết nối cáp quang
% 77,43 90 95 100 100 100
2. Chương trình, dự án đầu tư xây dựng phát triển cơ sở hạ tầng ưu
tiên và kiến trúc cảnh quan đô thị đáp ứng các tiêu chuẩn, tiêu chí phân
loại đô thị
2.1. Đất xây dựng các công trình dịch vụ công cộng đô thị: Thu hút các
nhà đầu tư có năng lực xây dựng phòng khám đa khoa tại vị trí lô đất ký hiệu
YT-03 theo quy hoạch chung được phê duyệt, quy mô 1,35 ha.
2.2. Cơ sở y tế cấp đô thị bình quân trên 10.000 dân: Hiện tại khu vực
lập chương trình chưa có cơ sở y tế cấp đô thị, do đó để đáp ứng tiêu chuẩn đô
thị loại V trong giai đoạn đến 2027 huyện cần đầu tư cơ sở y tế đô thị tại vị trí lô
đất có ký hiệu YT theo quy hoạch được duyệt với quy mô 100 giường trở lên để
đảm bảo chỉ tiêu bình quân số giường bệnh là 25 giường/10.000 dân.
7
2.3. Cơ sở giáo dục, đào tạo cấp đô thị: Hiện tại khu vực lập chương
trình chưa có công trình giáo dục, đào tạo cấp đô thị, do đó để đáp ứng tiêu
chuẩn đô thị loại V trong giai đoạn đến 2029 huyện cần đầu tư trường trung học
phổ thông tại vị trí lô đất có ký hiệu GD-07 theo quy hoạch được duyệt.
2.4. Công trình thể dục, thể thao cấp đô thị: Hiện tại khu vực lập
chương trình chưa có công trình thể dục, thể thao cấp đô thị, do đó để đáp ứng
tiêu chuẩn đô thị loại V trong giai đoạn đến 2027 huyện cần đầu tư công trình
thể dục thể thao tại vị trí lô đất có ký hiệu TDTT-06, TDTT-07 theo quy hoạch
được duyệt.
2.5. Công trình đầu mối giao thông: Hiện tại khu vực lập chương trình
chưa có công trình đầu mối giao thông cấp đô thị, do đó để đáp ứng tiêu chuẩn
đô thị loại V trong giai đoạn đến 2027 huyện cần đầu tư bến xe cấp huyện tại vị
trí lô đất có ký hiệu BX theo quy hoạch được duyệt.
2.6. Mật độ đường giao thông đô thị
- Đối với các dự án giao thông mới: quy hoạch với mặt cắt có bề rộng
phần xe chạy tối thiểu 7,0 m, tuân thủ theo định hướng của quy hoạch chung,
quy hoạch chi tiết được duyệt.
- Địa phương cần thu hút nhà đầu tư, hỗ trợ, hướng dẫn các thủ tục cần
thiết khi có nhà đầu tư quan tâm triển khai dự án giúp sớm đi vào hoạt động đáp
ứng yêu cầu phát triển của đô thị, nhu cầu giao thương trên địa bàn, đồng thời
đảm bảo tiêu chuẩn về đầu mối giao thông theo quy định.
2.7. Mức tiêu thụ nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung bình
quân đầu người: Hiện tại khu vực lập chương trình đang thực hiện đầu tư hệ
thống cấp nước sạch cho đô thị. Dự kiến dự án sẽ hoàn thành và đưa vào sử dụng
vào quý III năm 2025. Khi dự án đưa vào sử dụng, là cơ sở để đáp ứng tiêu chuẩn
đô thị loại V về mức tiêu thụ nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung bình
quân đầu người.
2.8. Tỷ lệ dân số đô thị được cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước
tập trung và được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh: Hiện tại khu vực lập
chương trình đang thực hiện đầu tư hệ thống cấp nước sạch cho đô thị. Dự kiến
dự án sẽ hoàn thành và đưa vào sử dụng vào quý III năm 2025. Tỷ lệ hệ thống cấp
nước khu vực đô thị lập và thực hiện kế hoạch cấp nước an toàn đạt 100%, dịch
vụ cấp nước liên tục, đủ áp lực 24 giờ trong ngày.
2.9. Số thuê bao di động trên 100 dân: Khuyến khích người dân tham
gia sử dụng thuê bao di động, khi điều kiện kinh tế - xã hội phát triển thì thuê
bao di động giúp người dân kết nối liên lạc dễ dàng, an toàn và bảo mật thông
tin cho người dân, xã hội.
2.10. Tỷ lệ nước thải đô thị được xỷ lý đạt chuẩn kỹ thuật: Để xử lý tốt
các vấn đề về xử lý nước thải đô thị, đối với các khu dân cư, khu đô thị, dự án
mới sẽ kiên quyết yêu cầu các nhà đầu tư xây dựng hệ thống thu gom, trạm xử lý
8
nước thải riêng biệt trước khi nghiệm thu để hoạt động. Đề xuất các loại trạm xử
lý nước thải với quy mô vừa và nhỏ như cụm bể xử lý nước thải tại chỗ hoặc trạm
xử lý nước thải hợp khối bằng nhựa tổng hợp hoặc Bê tông cốt thép. Đối với các
khu dân cư hiện trạng, giám sát, yêu cầu hạn chế, hướng tới nghiêm cấm các xây
dựng công trình sản xuất, chăn nuôi trong khu vực ở. Khuyến khích các hộ gia
đình đầu tư hệ thống thu gom và xây dựng bể xử lý tự hoại, giảm thiểu xả nước
thải trực tiếp ra môi trường. Phấn đấu đến trước năm 2030, tối thiểu 10% nước
thải đô thị được xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật.
2.11. Đất cây xanh toàn đô thị bình quân đầu người: Cùng với các kế
hoạch thực hiện để nâng tiêu chuẩn tỷ lệ đất cây xanh toàn đô thị đã nêu trên, xã
Thiệu Ngọc và xã Thiệu Vũ cần thường xuyên cải tạo, sửa chữa và nâng cấp các
công viên cây xanh, các điểm hoa viên cây xanh trên địa bàn. Phát động phong
trào trồng cây đến các cơ quan, tổ chức và các tầng lớp nhân dân trên địa bàn.
Trên cơ sở các khu đất quy hoạch công viên cây xanh đã được xác định tại các
đồ án quy hoạch được duyệt hiện chưa được đầu tư, cần thực hiện phủ xanh các
khu vực này bằng cách vận động các doanh nghiệp hỗ trợ cây giống hoặc từ
nguồn quỹ bảo vệ môi trường kết hợp huy động các lực lượng thanh niên, đoàn
viên, học sinh tham gia trồng cây xanh.
2.12. Quy chế quản lý kiến trúc đô thị: UBND huyện đã có kế hoạch tổ
chức lập Quy chế quản lý kiến trúc đô thị cho các đô thị đã được lập quy hoạch
đô thị. Thời gian dự kiến triển khai là quý II năm 2025 và hoàn thành, trình
duyệt trong năm 2026.
2.13. Tỷ lệ các tuyến phố văn minh: Khi đầu tư xây dựng các dự án nhà
ở mới sẽ đưa ra các yêu cầu về các tiêu chí để thực hiện tuyến phố văn minh đô
thị gồm: Kiến trúc cảnh quan, hạ tầng kỹ thuật, vệ sinh môi trường, trật tự đô thị
và an toàn giao thông.
2.14. Công trình xanh được cấp giấy chứng nhận: Nâng cao chất
lượng, hiệu quả trong công tác lập quy hoạch, thi tuyển thiết kế công trình tiêu
biểu, đồng thời, huy động, thu hút, kêu gọi đầu tư và xây dựng công trình theo
tiêu chí công trình xanh (theo tiêu chuẩn của tổ chức LOTUS, LEED, Green
Mark,...) và có cơ chế chính sách ưu đãi đối với các nhà đầu tư triển khai các dự
án theo mô hình này.
2.15. Khu đô thị mới được quy hoạch, thiết kế theo mô hình xanh,
ứng dụng công nghệ cao
Trong khả năng nguồn lực địa phương còn nhiều hạn chế. Giai đoạn trước
mắt, huyện Thiệu Hóa chủ động xây dựng các cơ chế khuyến khích, kêu gọi, ưu
tiên các cơ quan, doanh nghiệp, nhà đầu tư trên địa bàn và cộng đồng cùng
chung tay xây dựng đô thị theo mô hình xanh, thông minh. Tiếp cận, cử cán bộ
các cơ quan, cùng cộng đồng, doanh nghiệp trên địa bàn tham gia học hỏi, nâng
cao trình độ, nghiệp vụ về quản lý quy hoạch, xây dựng và phát triển đô thị theo
9
mô hình xanh, sinh thái, thông minh, công trình xanh. Hỗ trợ tối đa, hướng dẫn
về thủ tục pháp lý trong quá trình triển khai thực hiện.
Về giai đoạn dài hạn, đề xuất các tiêu chí, mục tiêu cụ thể, bắt buộc, cũng
như quản lý chặt chẽ trong công tác quy hoạch, xây dựng nhằm phát triển đô thị
theo mô hình xanh, sinh thái, thông minh, công trình xanh.
(Danh mục dự án đầu tư xây dựng phát triển cơ sở hạ tầng ưu tiên đáp
ứng các tiêu chuẩn, tiêu chí phân loại đô thị chi tiết tại phụ lục kèm theo).
3. Các chương trình, kế hoạch phát triển các khu vực được xác định
theo quy hoạch đô thị
3.1. Danh mục các khu vực phát triển đô thị theo quy hoạch chung
được phê duyệt
a) Khu vực phát triển đô thị 1.
- Diện tích 115,9 ha, Khu vực phía Bắc kênh Nam và đường nối 3 Quốc lộ
45-47-217.
- Chức năng: Là khu dân cư đô thị, dịch vụ thương mại, nhà ở xã hội,
công viên xanh.
b) Khu vực phát triển đô thị 2.
- Diện tích 144,6 ha, Khu vực phía Tây kênh Nam, nằm 2 bên đường 3 nối
Quốc lộ 45-47-217.
- Chức năng: Khu trung tâm hành chính, chính trị, văn hóa-TDTT, dân cư
đô thị, dịch vụ thương mại.
c) Khu vực phát triển đô thị 3.
- Diện tích 200,8 ha, Khu vực nằm phía Tây Nam đường tỉnh lộ 506B.
- Chức năng: Là khu dịch vụ y tế, giáo dục, thể dục thể thao, sản xuất
nông nghiệp.
3.2. Lộ trình triển khai thực hiện
TT Khu vực phát triển đô thị
Giai đoạn
2025
2026
-
2029
2030
-
2034
2035
-
2045
1
Khu vực phát triển đô thị 1
(Khu vực dịch vụ thương mại, nhà ở xã
hội, công viên cây xanh)
1.1
Đầu tư các công trình hạ tầng xã hội, hạ
tầng kỹ thuật, các công trình công cộng,
cải tạo chỉnh trang khu dân cư hiện hữu
x x
x
x
1.2 Khu nhà ở xã hội x x x
1.3 Đầu tư khu dịch vụ thương mại x x
10
TT Khu vực phát triển đô thị
Giai đoạn
2025
2026
-
2029
2030
-
2034
2035
-
2045
1.4 Đầu tư bến xe đô thị x x x
1.5 Đầu tư cụm công nghiệp Ngọc Vũ x x x x
2
Khu vực phát triển đô thị số 2
(Khu trung tâm hành chính, chính trị,
văn hóa-TDTT, dân cư đô thị, dịch vụ
thương mại)
2.1
Đầu tư các công trình hạ tầng xã hội, hạ
tầng kỹ thuật, các công trình công cộng.
x x x x
2.2 Đầu tư khu trung tâm hành chính x
2.3
Đầu tư các khu ở mới, khu dịch vụ
thương mại.
x x x
2.4 Đầu tư các khu ở mới, khu đô thị mới x x x
2.5 Đầu tư khu văn hóa-TDTT x x x
3
Khu vực phát triển đô thị số 3
(Là khu dịch vụ, giáo dục, thể dục thể
thao, sản xuất nông nghiệp)
3.1
Đầu tư các công trình hạ tầng xã hội, hạ
tầng kỹ thuật, các công trình công cộng
x x x x
3.2 Đầu tư khu thể dục thể thao x x x
3.3. Các dự án đầu tư phát triển đô thị sử dụng nguồn vốn đầu tư
công và các nguồn vốn khác: (Chi tiết phụ lục kèm theo)
3.4. Dự kiến nhu cầu vốn
Tổng kinh phí dự kiến thực hiện các chương trình cho các giai đoạn đến
năm 2045 của đô thị Ngọc Vũ:
TT Giai đoạn
Tổng kinh
phí
(tỷ đồng)
Kinh phí/nguồn vốn (tỷ đồng)
Ngân
sách Tỉnh
Ngân sách
huyện
Xã hội hóa;
Nguồn ODA
và các nguồn
hỗ trợ khác
1 Giai đoạn 2025-2029 1.087,00 70,0 458,0
1.082,75
2 Giai đoạn 2030-2034 1.550,14 130,0 896,29
3 Giai đoạn 2035-2045 150,0 150,0
Tổng 2.787,14 200,0 1.504,29 1.082,75
11
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
1. UBND huyện Thiệu Hóa
- Tổ chức thực hiện các nội dung của chương trình theo quy định của
pháp luật; phối hợp với các Sở, ban, ngành liên quan để thực hiện các nội dung
của chương trình; đồng thời giải quyết kịp thời hoặc báo cáo, đề xuất cấp có
thẩm quyền giải quyết kịp thời các vấn đề phát sinh, vướng mắc trong quá trình
thực hiện.
- Theo quy hoạch được duyệt chủ động xây dựng kế hoạch thực hiện
chỉnh trang đô thị, lập hồ sơ trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, tổ chức vận
động nhân dân tham gia cùng với chính quyền thực hiện.
- Tăng cường quản lý đất đai, quản lý xây dựng, tạo điều kiện và hướng
dẫn nhân dân xây dựng công trình đảm bảo mỹ quan đô thị.
2. Các Sở: Xây dựng, Nội vụ, Tài chính, Công Thương, Văn hóa, Thể thao
và Du lịch, Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Giáo dục và
Đào tạo, Y tế và các Ban, ngành, các đơn vị liên quan theo chức năng nhiệm vụ
được giao, hướng dẫn, phối hợp và kiểm tra, giám sát việc thực hiện chương
trình phát triển đô thị theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Nội vụ, Tài
chính, Công Thương, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Nông nghiệp và Môi
trường, Khoa học và Công nghệ, Giáo dục và Đào tạo, Y tế; Chủ tịch UBND
huyện Thiệu Hóa và Thủ trưởng các ngành, các đơn vị liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các đ/c Ủy viên UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN.
H2.(2025)QDPD CT PTDT Ngoc Vu
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Mai Xuân Liêm
Phụ lục: Chương trình, dự án đầu tư xây dựng phát triển cơ sở hạ tầng ưu tiên
và kiến trúc cảnh quan đô thị Ngọc Vũ đến năm 2045
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày / /2025 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
TT Danh mục
Quy
mô
(ha)
Kinh phí
(tỷ đồng)
Nguồn vốn
Giai đoạn
2025-
2029
Giai đoạn
2030-
2034
Giai
đoạn
2035-
2045
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
huyện
Ngân
sách xã
Xã hội hóa;
Nguồn ODA
và các nguồn
hỗ trợ khác
Ghi
chú
Tổng (A+B)
1.087,00 1.550,14 150,00 200,00 1.504,29 0,00 1.082,75
A
Danh mục các dự án để hoàn thiện
các tiêu chuẩn phân loại đô thị loại V
260 234,4 0 0 440,00 0 54,4
1
Đầu tư trung tâm Y tế đô thị YT
-03
1,35
100,00 234,4 300,00 34,4
2 Đầu tư trường THPT tại GD-07 3,06
40,00 40,00
3
Đầu tư công trình
TDTT tại TDTT
-06 4,96
70,00 70,00
4
Hệ thống mạng lưới cấp nước sạch
30
30,00 30,00
5
Xây dựng bến xe
0,3
20,00 20,00
B
Danh mục các dự án đầu tư phát
triển đô thị khác để thực hiện quy
hoạch được duyệt
827 1.315,74 150 200 1.064,29 0 1.028,35
I
Dự án hạ tầng xã hội
186,00 445,2 100,00 36,29 494,81
1
Khu Dịch vụ thương mại (siêu thị, sản
xuất KD, Tổ chức sự kiện…)
150,00 344,81 494,81
2
Cải tạo, chỉnh trang Trường mầm non
Thiệu Ngọc
10,00 13,00 23,00
3
Cải tạo, chỉnh trang Trường Tiểu học
Thiệu Vũ
5,00 5,00 10,00
4
Bảo tồn, tôn tạo cụm di tích Yên Lộ
4,7 20,00 80,00 100,00
5 Khu công viên cây xanh 1,00 2,39 3,29
13
TT Danh mục
Quy
mô
(ha)
Kinh phí
(tỷ đồng)
Nguồn vốn
Giai đoạn
2025-
2029
Giai đoạn
2030-
2034
Giai
đoạn
2035-
2045
Ngân
sách
tỉnh
Ngân
sách
huyện
Ngân
sách xã
Xã hội hóa;
Nguồn ODA
và các nguồn
hỗ trợ khác
Ghi
chú
II
Khu dân cư đô thị
38,00 145,54 0 0 0 0 183,54
1
Khu dân cư Cồn
Trâng, xã Thiệu Ngọc
5,00 10,56 15,56
2
Khu dân cư mới Ngọc Vũ 1
5,00 16,68 21,68
3
Khu dân cư mới Ngọc Vũ 2
9,00 35,71 44,71
4
Khu dân cư mới thôn Yên Lộ
9,00 35,59 44,59
5
Khu dân cư Gốc Sữa Bá Chăn, xã
Thiệu Ngọc
10,00 47,00 57,00
III
Hạ tầng kỹ thuật
253,00 723,00 150,00 100,00 1.026,00
350,00
1
Tuyến đường giao thông nối thành phố
Thanh Hoá với huyện Ngọc Lặc và các
huyện phía Tây của tỉnh Thanh Hóa
đoạn từ QL.45 đi Đường nối 3 quốc lộ
QL217, QL.45, QL.47
100,00 490,00 590,00
2
Cải tạo, mở rộng các tuyến giao thông
liên thôn, xã Thiệu Ngọc, Thiệu Vũ
100,00 178,00 278,00
3
Nâng cấp mở rộng tuyến đường tỉnh
506B
50,00 50,00 100
4
Duy tu, bảo dưỡng đê tả sông Chu
đoạn K22-K25, xã Thiệu Ngọc, Thiệu
Vũ
3,00 5,00 8,00
5
Khu Xử lý nước thải
150,00 150,00
IV
Cụm công nghiệp Ngọc Vũ
48,6 350,00 350,00
V
Lập, phê duyệt quy chế quản lý kiến
trúc
2,00 2,00

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 689/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Chương trình phát triển đô thị Ngọc Vũ, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 689/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 689/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×