• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 685/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Xây dựng hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư thôn Đồng Lườn, xã Xuân Thái, huyện Như Thanh (giai đoạn 2) của Ban quản lý dự á

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 08/03/2025 10:48 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 685/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Xây dựng hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư thôn Đồng Lườn, xã Xuân Thái, huyện Như Thanh (giai đoạn 2) của Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Như Thanh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/03/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 685/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 685/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 685/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH THANH HOÁ
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Thanh Hoá, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động Về việc phê duyệt
môi trường Dự án Xây dựng hạ tầng k thuật điểm dân cư thôn
Đồng Lườn, xã Xuân Thái, huyện Như Thanh (giai đoạn 2)
của Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Như Thanh
CHTỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
n c Lut T chc chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
n cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
n cứ Nghị đnh số 08/2022/-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; Nghị định số
05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ về sửa đổi bổ sung một số
điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một s điều của Luật Bảo vệ Môi trường;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một sđiều của
Luật Bảo vệ môi trường;
n cứ Quyết đnh s 1149/QĐ-UBND ngày 04/4/2022 ca UBND tnh
v vic y quyn cho S Tài ngun Môi trường t chc thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trưng; giấy phép môi trường; phương án ci to, phc
hồi môi trường ca các d án đầu trên đa bàn tnh Thanh Hóa thuc thm
quyn ca UBND tnh;
Theo Nghị quyết số 232/NQ-HĐND ngày 19/11/2023 của Hội đồng nhân
n huyện Như Thanh phê duyệt chtrương đầu tư dự án: Xây dựng hạ tầng kỹ
thuật điểm dân thôn Đồng Lườn, Xuân Thái, huyện Như Thanh (giai
đoạn 2);
Xét Văn bản số 3191/STNMT-BVMT ngày 13/4/2024 của Sở Tài ngun
Môi trường Thanh Hóa về việc thông báo kết quả thẩm định báo cáo ĐTM
dự án “Xây dựng hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư thôn Đồng Lườn, xã Xuân Thái,
huyện Như Thanh (giai đoạn 2)”;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở i nguyên Môi trường (nay Sở
ng nghiệp và Môi trường) tại Tờ trình số 255/Tr-STNMT ngày 28/02/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. P duyt kết qu thẩm định Báo cáo đánh g tác đng môi
trưng ca d án Xây dng h tng k thuật điểm dân thôn Đồng n, xã
Xuân Thái, huyện NThanh (giai đoạn 2) (sau đây gọi là D án) ca Ban qun
lý d án đầu y dựng huyn Như Thanh (sau đây gọi Ch d án) vi c
ni dung,u cu v bo v i trường ban hành kèm theo Quyết đnh này.
2
Điều 2. Ch d án trách nhim thc hiện quy định tại Điều 37, Lut
Bo v i trường Điều 27, Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
ca Chính ph quy định chi tiết mt s điều ca Lut Bo v môi trường.
Giám đốc Sở ng nghiệp và Môi trưng chịu trách nhiệm trước pháp luật
trước UBND tỉnh về kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường
của dự án Xây dựng hạ tầng kỹ thuật điểm dân thôn Đồng Lườn, Xuân
Thái, huyện NThanh (giai đoạn 2) của Ban quản dự án đầu xây dựng
huyện Như Thanh.
Điều 3. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc SNông nghiệp và Môi trường,
Chtịch UBND huyện Như Thanh
,
Giám đốc Ban Quản dự án đầu xây
dựng huyện Như Thanh và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3, QĐ;
- Bộ NN&MT (để b/c);
- UBND xã Xuân Ti (để giám sát);
- Lưu: VT, CCBVMT, PgNN.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đức Giang
3
+ Bao bì xi măng: 50,0 kg/quá trình.
+ Cht thải rắn từ quá trình xây dựng vật liệu rời như cát, đá dăm…phát
sinh khoảng 32,2 tn.
+ Cht thi rn t các loi vt liu s dụng trong quá trình thi ng như
mu st thép tha, g cp pha loại … phát sinh khong 0,15 tn.
3.1.4. Nguồn phát sinh, quy mô, tính cht của chất thải nguy hại:
- Chất thải rắn nguy hại phát sinh gồm: Giẻ lau chùi máy móc, vỏ chai
đựng dầu nhớt, pin, ắc quy,...khối lưng khoảng 4,0 kg/tháng.
- Chất thải lỏng nguy hại phát sinh gồm: dầu nhớt thải phát sinh từ quá
trình bảo trì máy móc thi công khoảng 4 lít/tháng.
3.1.5. Tiếng ồn, đ rung và các tác đng khác
- Tiếng ồn, độ rung phát sinh t các hoạt động thi công ca các loi máy
móc, thiết b trên công trường. Các đối tượng b tác đng bao gồm ngưi dân
sinh sng xung quanh khu vc d án, công nhân thi công tại công trường
người dân tham gia giao thông qua khu vc d án.
- Chiếm dng diện ch đất trồng a nước vi din tích 269,2 m
2
nh
hưởng ti các h n b mất đất sn xut nông nghiệp, đất canh tác, ảnh hưởng
hoạt động tưới tiêu thy li, khu vc.
- Các ri ro, s c môi trường: Ri ro, s c bom mìn tồn lưu; tai nạn lao
động; cháy n,...
3.2. Các tác động môi trường chính, chất thải phát sinh trong giai
đon vận hành:
3.2.1. Nguồn phát sinh, quy mô, tính chất của nước thải:
-ớc thải sinh hoạt: Tổng lưu lượng ớc thải sinh hoạt là 21,0
m
3
/ngày (nước thải vệ sinh (đại tiện, tiểu tiện): 6,3 m
3
/ngày; ớc thải ăn
uống: 4,2 m
3
/ngày; nước thải từ tắm, rửa tay, giặt: 10,5 m
3
/ngày). Thành phần
chủ yếu: Chất rắn lơ lng, các hợp chất hữu cơ, chất hoạt động bề mặt, dầu m
động thực vật, Coliform,...
- Nước mưa chảy tràn ngày lớn nhất lưu lượng 55,99 l/s. Thành phần
chủ yếu: Bùn đất, rác thải, chất rắn lơ lửng,...
3.2.2. Nguồn phát sinh, quy mô, tính chất của khí thải:
Bụi khí thải trong giai đoạn vận hành của dự án chủ yếu phát sinh từ:
Hoạt động của phương tiện giao thông; hoạt động sinh hoạt của các hộ dân;
hoạt động của khu vực công cộng; mùi hôi từ công trình xử lý nước thi chất
thải rắn; hoạt động xây dựng công trình của c hộ dân, c sở dịch vụ.
Phạm vi tác động chủ yếu trong khuôn viên dự án. Thành phần khí thải chủ
yếu: NO
2
, SO
2
, CO,…
3.2.3. Chất thải rắn, chất thải nguy hại:
a. Nguồn phát sinh, quy mô của chất thải rắn thông thường:
Tổng khối lượng rác thải sinh hoạt phát sinh tsinh hoạt của khu dân
khong 175,0 kg/ngày. Thành phần bao gồm: Thực phẩm dư thừa; Chất thải
4
thể tái chế (chai lọ, nhựa, kim loại, giấy…); chất thải trơ (Thuỷ tinh, nh sứ,
gạch, xỉ than…); Chất thải có thể đốt (nilon, cao su, xốp, vải…)
b. Nguồn phát sinh, quy mô, tính chất của chất thải nguy hi:
Chất thải nguy hại phát sinh từ các hoạt động của dự án khoảng
2,1kg/tháng. Thành phần bao gm: pin, ắc quy, bóng đèn huỳnh quang...
3.2.4. Các tác động khác:
- Khi dán đi o hoạt động sẽ làm gia tăng các nguy mất ANTT
trong khu vực, phát sinh mâu thuẫn giữa các hộ dân trong quá trình sinh sống.
- c rủi ro, sự cố môi trường: Rủi ro, sự cố cháy, nổ; Rủi ro, s cố trạm
biến áp, đường điện; Rủi ro, sự cố hỏng hệ thống xử lý chất thải; Rủi ro, sự
cố an ninh trật tự tại khu vực dự án; Rủi ro, sự cố phát tán dịch bệnh.
4. Các công trình và biện pháp bảo vệ môi trường của dự án:
4.1. Các công trình biện pháp bảo vệ môi trường của d án trong
giai đoạn thi công xây dựng
4.1.1. Đối với thu gom và x lý nước thải:
a. c biện pháp thu gom, xử lý nước thải sinh hoạt:
- Nước thải tắm rửa, giặt giũ, vệ sinh tay chân có lưu lượng 1,2 m
3
/ngày:
thu gom về bể lắng cùng nước thải rửa xe (kích thước: 2,0m x 1,5m x 1,0, dùng
vải địa kỹ thuật (HDPE) lót đáy thành để chống thấm), trước khi thoát vào
hệ thống thoát nước chung của khu vực.
- ớc thải vệ sinh lưu lượng 1,2 m
3
/ngày: xử bằng 05 nhà vệ sinh di
động, ch thước nhà vệ sinh (Bể chứa chất thải: 500 lít; Bể chứa nước dự trữ:
400 lít). Hợp đồng với đơn vị chức năng định kỳ hút bùn cặn (tần suất 02
ngày/lần) đem đi xử lý.
b. c biện pháp giảm thiểu tác động do nước thải xây dựng:
Nước thải rửa xe, rửa dụng cụ thi công khoảng 4,0 m
3
/ngày: Thu gom và
xử lý bằng hố lắng tạm ch thước 2,0m x 1,5m x 1,0m, dùng vải địa kỹ thuật
(HDPE) lót đáy và thành chống thấm. Sau đó thải ra rãnh thoát ớc mưa hiện
trạng phía Nam dự án.
c. Các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm do nước mưa chảy tràn:
- Đối vi khu vc thi công xây dng ngoài vic thi công san nn tạo độ
dc thiết kế, đào thêm các ơng thông thủy kích thước 0,3m x 0,4m, trên
các đường thoát nước c khong 50 m b trí mt h thu kích thưc 0,7m x
0,7m x 0,5m làm nhim v lắng sơ bộ các cht rắn lơ lửng tc khi thi ngun
nước mưa vào môi trưng tiếp nhn.
- Cht thi sinh hot: Thu gom triệt để, tránh đ các loi cht thi b nước
mưa cun vào nguồn c.
- Thc hin san gạt, lu lèn ngay đm bo k thuật đ giảm lượng bùn đt
cun theo ớc mưa.
- Thường xuyên theo dõi d o thi tiết đ điều tiết thi công trên công
trường. Nhng ngày d báo mưa ln cn thc hin san gạt đến đâu lu lèn
triệt đ đến đó, không đ mặt đất tơi xp.
5
4.1.2. Bụi, khí thải:
- Trang bị đầy đủ bảo hộ lao động gồm: quần áo bảo hộ, mũ, khẩu trang,
nh... theo quy định, công nhân phải được bố trí thời gian ngh ngơi hợp lý.
- Đối với hoạt đng đào đắp, hoạt động đổ thải, thực hiện trút đổ đến
đâu, san gạt lu lèn đến đó để giảm bụi khuếch tán vào môi trường.
- Thực hiện trút đổ vật liệu san nền đến đâu, vận chuyển đưa đi đổ thải
đến đó để tránh phát tán bụi và mùi gây ảnh hưởng đến các khu vực lân cận.
- Điều tiết xe phù hợp để tránh làm gia tăng mật độ xe, nhất vào c
gi cao điểm trong ngày.
- Bố trí công nhân quét dọn vệ sinh khu vực công trưng, tuyến đường ra
o dự án khi thấy có đất, cát vương vãi.
- Phun ớc làm ẩm, giảm bụi với tần suất 03 lần/ngày trong những ngày
vận chuyển ngun vật liệu, tăng tần suất phun tưới nước lên 04 lần/ngày nếu
thấy bụi xuất hiện nhiều trên tuyến đường vận chuyển.
- Áp dụng các biện pháp thi công tiên tiến, giới hoá tới mức tối đa,
các máy móc thi công hiện đại hiệu suất sử dụng nhiên liệu cao nhằm hn
chế phát sinh bụi từ khí thải.
- Yêu cầu về bảo vệ môi trường: Quản lý, giám sát thực hiện c biện
pháp giảm thiểu tác động của bụi, khí thải phát sinh trong giai đoạn thi công
xây dựng.
4.1.3. Các công trình, biện pháp quản lý chất thải rắn
a. Đối với chất thải rắn sinh hoạt:
- Chất thải rắn sinh hoạt giai đoạn thi công, phân thành 2 loại: cht thải
thể tái chế và chất thải khác.
- Trang bị 02 thùng (dung tích 30 lit/thùng, nắp đậy) đặt tại khu vực
lán trại công nhân để thu gom.
- Chất thải thể i chế được bán cho các đơn vị tái chế; các loại rác
thải sinh hoạt còn lại đơn vị thi công hợp đồng với đơn vị dịch vmôi trưng
địa phương vận chuyển, xử lý với tần suất 1 ngày/lần.
- Thường xun tuyên truyền, giáo dục ý thc của ng nhân trong
việc v sinh môi trường, brác đúng nơi quy định, không đốt rác, không x
ra xung quanh.
b. Đối với chất thải rắn xây dựng:
- Đối với đt bóc b mt t đất trng lúa khối lượng 80,76 m
3
: S
dng trong khuôn viên d án vi din tích khong 634,4 m
3
dùng đ n cao
nn với độ cao trung bình 30 cm. (Thc hin theo phương án sử dụng đt mt
đã được S Nông nghip PTNT thng nht ti Văn bản s
2464/SNN&PTNT-TT&BVTV ngày 13/5/2024 v vic tham gia ý kiến v
phương án s dng tầng đt mt thc hin c công trình, d án trên đa n
huyện Như Thanh).
- Đối vi vt liu rời rơi vãi…tn dng san nn trong khuôn viên d án.
- Đi vi st, thép thừa, bao bì xi măng…thu gom tập trung v khu vc
6
lán trại công nhân đ tái s dng hoc bán lại cho các sở thu mua phế liu
trên đa bàn.
c. Cht thi nguy hi
Trang bị 02 thùng chuyên dụng 50 lít/thùng để thu gom. Các thùng chứa
cht thải nguy hại np đậy n, bên ngoài thùng biểu tượng cảnh báo
nguy hại, dán nhãn mác đặt trong nhà kho diện tích khoảng 10m
2
. Hợp
đồng với đơn vị chức năng vận chuyển xử sau khi kết thúc giai đoạn thi
công xây dựng.
4.2. Các công trình biện pháp bảo vệ môi trường của dự án trong
giai đoạn vận hành:
4.2.1. ớc thải:
a. Đối với nước mưa chảy tràn:
- Trách nhim BQL d án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh:
+ Phi hp nhà thu thi công tuyến cống thoát nước mưa hướng thoát
nước theo đúng thiết kế đã được phê duyt, thiết kế h thống thoát ớc a đi
riêng vi h thống thoát c thi.
+ Xây dng h thng cng D400 b trí ngm dc các tuyến giao thông
ni b khu vực độ dốc đm bảo ng t chảy thu gom nước mưa, để thoát
ra cống thoát nưc chung hin có ca khu vc.
+ Trên h thng cng D400 xây dng các h ga (thiết kế theo loi hp gi
nước và có lưới chn c, nắp và lưới chn rác s dng bng gang đúc sẵn).
+ Lắp đặt các đưng ng ch trước mỗi đất để c h dân thc hin
đấu nối ớc mưa từ gia đình vào h thng thu gom nước a của KDC.
+ Yêu cu c h gia đình khi thi công xây dựng nhà phi xây dng h
thống thoát ớc mưa phù hợp đ đấu ni vi h thống thoát nước mưa trong
KDC.
- Trách nhiệm của UBND xã Xuân Thái:
Định k thuê đơn v chức năng nạo vét, khơi thông cải to h thng
tiêu thoát nưc mưa khi bị hư hng xung cấp, đm bo tiêu thoát hết nưc khi
mưa, không gây ngp úng, tn sut 2 lần/năm.
- Trách nhim ca h gia đình:
Xây dng h thống thu gom ớc mưa tại h gia đình đảm bảo đu ni
toàn b vào h thống thu gom nước mưa của khu n cư.
b. Đối với nước thải sinh hoạt:
- Trách nhim BQL d án đầu tư xây dựng huyện NThanh:
+ Thi công h thng thu gom nưc thi đảm bo k thut cht
lượng để thu gom triệt đ c thải cho khu n theo đúng thiết kế đã
được p duyt.
+ Yêu cu các h gia đình xây dng h thống thoát nước thi, b t hoi
5 ngăn ci tiến, lp đặt thiết b tách du m để x lý nước thải trước khi đấu ni
vi h thống thu gom nước thi của khu dân cư.
7
+ B trí b sung hoá cht kh trùng vào h ga để x c thải trước
khi đấu ni vào h thng thu gom chung.
+ Khi trm x c thi ca Xuân Thái được xây dng hoàn thin,
ch đầu tư thc hiện đu nối nưc thi sau khi x lý ti các h gia đình v trm
x lý nước thi theo quy hoch chung ca để x lý.
- Trách nhiệm của UBND xã Xuân Thái:
UBND Xuân Thái yêu cầu các hộ gia đình khi xây dựng công trình
phải biện pháp thu gom ớc thải sinh hoạt từ công nhân, ớc thải xây
dựng… đảm bảo không gây nh hưởng đến môi trường xung quanh. Định kỳ
nạo vét hệ thống thu gom, thoát nước khu vực.
- Đối với các hộ gia đình:
+ Các hgia đình phải xây dựng bể tự hoại 5 ngăn cải tiến, b tách dầu
mđể xử lý nước thải sinh hoạt phát sinh trước khi thải ra hố ga và thoát về hệ
thống thoát nưc chung của dự án.
+ Tách riêng hệ thống thu gom, thoát nước mưa nước thải, không để
nước mưa chảy vào hệ thống thoát nước thải; không làm thất thoát nước thải ra
môi trường đt, nước mặt và vào hệ thống thoát nước mưa.
4.2.2. Đối với giảm thiểu bụi và khí thải:
- Trách nhim BQL d án đầu tư xây dựng huyện Như Thanh:
+ Thiết kế, xây dng c tuyến đưng giao thông trong khu dân cư đm
bo tiêu chun k thuật để gim bụi phát sinh trên đường.
+ Quy định ng, c th v vic tuân th các công tác bo v môi
trường trong quá trình xây dng ca các h dân.
+ Thường xuyên giám sát, kim tra hoạt động xây dng cac hn.
+ Xây dng h thống thu gom nước thải của dán kiên c, nắp đy
bng betong, nhm hn chế s phát tán mùi hôi.
- Trách nhim ca UBND xã Xuân Thái:
+ Hợp đồng vi đơn v chc năng, thường xun quét dn v sinh
khu vc dc tuyến đưng ni b ca khu dân ; kim tra h thng thu gom,
no vét đnh k tránh tình trng tc nghn, v đưng ng làm phát sinh i
hôi thi.
+ Khuyến khích các h gia đình trồng cây xanh nhằm điu hòa vi khí hu
trong gia đình cũng như to cảnh quan môi trường.
+ Tuyên truyền ngưi dân s dng các nhiên liu ít gây ô nhim môi
trường trong hoạt đng sinh hoạt như: gas, điện,… không s dng nhiên liu
a thch gây ô nhiễm môi trưng.
- Trách nhiệm của các hộ dân:
+ Ch động v sinh hàng ngày đối vi khu va trong phm vi phía
trước mi khu nhà, trồng cây xanh trong khuôn viên khu đt nhằm điều hòa vi
khí hu, to cảnh quan môi trường.
+ Khuyến khích h dân lắp đt h thng hút mùi ti khu vc nhà bếp, tt
8
các phương tiện giao thông ca cá nhân khi không cn thiết.
+ Phun ớc tưới đường giao thông ni b khu dân , đon ra vào khu dân
cư nhằm gim bi bc bay theo lp nh xe (trong quá trình xây dng nhà ca).
+ B sung chế phm kh mùi đối vi các b pht x lý nước thi sinh hot.
4.2.3. Các công trình, biện pháp quản lý cht thải rắn thông thường
- Trách nhiệm của UBND xã Xuân Thái:
+ Tuyên truyền, phổ biến kiến thức nhằm nâng cao nhận thức người dân
về thu gom, phân loại CTR trong khu n . Xử nghiêm c trường hợp
không tuân thủ xả chất thải, gây ô nhiễm môi trường trong khu vực.
+ Định kỳ thuê đơn vchức năng tiến hành nạo vét cống nh thông
o rộng rãi cho toàn khu dân cư biết tớc khi triển khai.
+ Xây dựng kế hoạch quản lý CTR cho khu dân cư phù hợp với kế hoạch
quảnCTR của địa phương.
+ Đặt biển báo cấm vứt rác bừa bãi, bỏ rác đúng nơi quy định. Hợp đồng
với đơn vị dịch vụ môi trường địa phương thu gom xử với tần suất 1
lần/ngày.
+ Bố trí 01 vị trí tập kết rác tạm thời tại khu vực cây xanh của dự án, mỗi
vị trí đặt 3 thùng dung tích 240l nắp đậy đthu gom phân loại chất thải, các
vị tcách nhau 50m. Thùng màu xanh đựng CTR dễ phân hủy; Thùng màu
trắng đựng CTR tái chế; Thùng màu cam đựng CTR trơ.
- Trách nhiệm của các hộ gia đình:
+ Các hộ gia đình khi xây nhà trách nhiệm thu gom chất thải rắn sinh
hoạt, chất thải xây dựng và biện pháp xử phù hợp với từng loại chất thi.
Không xả chất thải gây ô nhiễm môi trường trong khu dân cư.
+ c hộ gia đình tự trang bị thùng rác để thu gom, phân loại tại nguồn
tập kết c đúng nơi quy định đđơn vị thu gom tại địa phương vận chuyển
về khu xử rác thải tập trung vi tần suất 1 ngày/lần. Nộp phí thu gom, xử
c theo đúng quy định của địa phương.
+ Các hộ gia đình không được xả chất thải ra khu dân gây ô nhiễm
môi trường.
4.2.4. Các công trình, bin pháp qun lý cht thi nguy hi
+ Đối với UBND xã Xuân Thái:
- Tuyên truyền, ph biến kiến thức nhằm nâng cao nhận thức người dân
về nhận biết, thu gom, phân loại CTNH cho người dân trong khu dân cư. Xử lý
nghiêm các trường hợp không tuân thủ xả chất thải, gây ô nhiễm môi trường
trong KDC.
- Trang bị 2 thùng c màu đen có nắp đậy, dán nhãn loại 120 lit tại trạm
y tế xã để thu gom CTNH từ hoạt động của các gia đình. Phổ biến, tuyên truyền
hướng dẫn người dân thu gom, phân loại thải bỏ CTNH đúng quy định
theo kế hoạch của UBND xã.
- Hợp đồng với các đơn vị chức năng vận chuyển, xử lý đúng quy định.
9
+ Đối với các hộ gia đình:
Thực hiện thu gom, phân loại định kỳ đem đến vị trí tập kết theo quy
định của chính quyền địa phương.
5. Chương trình quản lý giám sát môi trưng
Căn ctheo Điều 111, Điu 112 Luật Bảo vệ môi trưng số 72/2020/QH14
Điu 97, Điều 98 Nghị định số 08/2022/-CP ny 10/01/2022 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường m 2020, dự án
không thuộc đối tượng phải quan trắc nước thải, khí thải.
6. Các điều kiện có liên quan đến môi trường
Ch dự án trách nhiệm thực hiện c yêu cầu khác về bảo vệ môi
trường như sau:
- Lắp đặt hệ thống, biển báo, mốc giới c địa bàn thi công khu vực Dự
án phối hợp vi chính quyền địa phương thông báo cho nhân dân trong khu
vực D án về thời gian địa bàn thi công, xây dựng; các biện pháp tạm
thi để bảo đảm an toàn giao thông.
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin, số liệu kết qu
nh toán trong báo o đánh giá tác động môi trường, số liệu nh toán, đo đạc,
các mốc toạ độ của Dự án, kiểm đối với các loại đất thuộc diện đền giải
phóng mặt bằng các tác đng đối với hệ sinh thái đa dạng sinh học khu
vực Dự án lân cận; Đảm bảo tính chính xác và chịu trách nhiệm trước pháp
luật về các thông tin, sliệu, dữ liệu kết quả tính toán trong báo cáo đánh
giá tác động môi trường
- Áp dụng c biện pháp kỹ thuật, quản lý và tchức thi công phù hợp để
hạn chế tối đa các tác động, ảnh ởng bất lợi đến cảnh quan, hệ sinh thái, sản
xuất nông nghiệp, hoạt động giao thông đường bộ và các hoạt động kinh tế dân
sinh khác trên khu vực thực hiện Dự án; đáp ng các u cầu về bảo vệ môi
trường bảo đảm đạt QCVN 05:2023/BTNMT - Quy chuẩn kthuật quốc gia về
chất lượng không k; QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
về tiếng ồn; QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung;
QCVN 14:2008/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt
và các quy chuẩn hiện hành khác, yêu cầu của địa phương về bảo vệ môi trường.
- Tháo dỡ các công trình tạm ngay sau khi kết thúc thi công, xây dựng;
thực hiện kịp thời công tác phục hồi, hoàn trả mặt bằng tại các công trường thi
công, các khu vực đất tạm chiếm dụng, bãi chứa vật liệu tạm, bảo đảm đáp ứng
các yêu cầu về an toàn vệ sinh môi trường và bảo vệ môi trường theo quy định
của pháp luật.
- Tuân th các quy định hiện hành về png cháy chữa cháy, ứng cứu
sự cố, an tn lao động và các quy phạm kỹ thuật khác liên quan trong quá
trình thực hiện Dự án nhằm ngăn ngừa, giảm thiểu những rủi ro cho môi trường.
- Trong quá trình chuẩn bị, triển khai thực hiện dự án đu tớc khi
vận hành, trưng hợp thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm
định báo cáo đánh giá tác động môi trường, chủ dự án đầu trách nhiệm
thực hiện theo đúng quy định tại Khoản 4, Điều 37, Luật Bảo vệ môi trường
10
năm 2020 Điều 27, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.
- Công khai o cáo đánh g c động môi trường đã được phê duyệt
kết quả thẩm định theo quy định tại Điều 114 của Lut Bảo v i tờng
m 2020./.
9
+ Đối với các hộ gia đình:
Thực hiện thu gom, phân loại định kỳ đem đến vị trí tập kết theo quy
định của chính quyền địa phương.
5. Chương trình quản lý giám sát môi trưng
Căn ctheo Điều 111, Điu 112 Luật Bảo vệ môi trưng số 72/2020/QH14
Điu 97, Điều 98 Nghị định số 08/2022/-CP ny 10/01/2022 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường m 2020, dự án
không thuộc đối tượng phải quan trắc nước thải, khí thải.
6. Các điều kiện có liên quan đến môi trường
Ch dự án trách nhiệm thực hiện c yêu cầu khác về bảo vệ môi
trường như sau:
- Lắp đặt hệ thống, biển báo, mốc giới c địa bàn thi công khu vực Dự
án phối hợp vi chính quyền địa phương thông báo cho nhân dân trong khu
vực D án về thời gian địa bàn thi công, xây dựng; các biện pháp tạm
thi để bảo đảm an toàn giao thông.
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin, số liệu kết qu
nh toán trong báo o đánh giá tác động môi trường, số liệu nh toán, đo đạc,
các mốc toạ độ của Dự án, kiểm đối với các loại đất thuộc diện đền giải
phóng mặt bằng các tác đng đối với hệ sinh thái đa dạng sinh học khu
vực Dự án lân cận; Đảm bảo tính chính xác và chịu trách nhiệm trước pháp
luật về các thông tin, sliệu, dữ liệu kết quả tính toán trong báo cáo đánh
giá tác động môi trường
- Áp dụng c biện pháp kỹ thuật, quản lý và tchức thi công phù hợp để
hạn chế tối đa các tác động, ảnh ởng bất lợi đến cảnh quan, hệ sinh thái, sản
xuất nông nghiệp, hoạt động giao thông đường bộ và các hoạt động kinh tế dân
sinh khác trên khu vực thực hiện Dự án; đáp ng các u cầu về bảo vệ môi
trường bảo đảm đạt QCVN 05:2023/BTNMT - Quy chuẩn kthuật quốc gia về
chất lượng không k; QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
về tiếng ồn; QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung;
QCVN 14:2008/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt
và các quy chuẩn hiện hành khác, yêu cầu của địa phương về bảo vệ môi trường.
- Tháo dỡ các công trình tạm ngay sau khi kết thúc thi công, xây dựng;
thực hiện kịp thời công tác phục hồi, hoàn trả mặt bằng tại các công trường thi
công, các khu vực đất tạm chiếm dụng, bãi chứa vật liệu tạm, bảo đảm đáp ứng
các yêu cầu về an toàn vệ sinh môi trường và bảo vệ môi trường theo quy định
của pháp luật.
- Tuân th các quy định hiện hành về png cháy chữa cháy, ứng cứu
sự cố, an tn lao động và các quy phạm kỹ thuật khác liên quan trong quá
trình thực hiện Dự án nhằm ngăn ngừa, giảm thiểu những rủi ro cho môi trường.
- Trong quá trình chuẩn bị, triển khai thực hiện dự án đu tớc khi
vận hành, trưng hợp thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm
định báo cáo đánh giá tác động môi trường, chủ dự án đầu trách nhiệm
thực hiện theo đúng quy định tại Khoản 4, Điều 37, Luật Bảo vệ môi trường
10
năm 2020 Điều 27, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.
- Công khai o cáo đánh g c động môi trường đã được phê duyệt
kết quả thẩm định theo quy định tại Điều 114 của Lut Bảo v i tờng
m 2020./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 685/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Xây dựng hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư thôn Đồng Lườn, xã Xuân Thái, huyện Như Thanh (giai đoạn 2) của Ban quản lý dự á

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

image

Quyết định 47/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×