• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 66/QĐ-UBND Gia Lai 2025 Kế hoạch thực hiện Quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021 - 2030

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 07/02/2025 10:25 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 66/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Rah Lan Chung
Trích yếu: Ban hành Kế hoạch thực hiện Quy hoạch tỉnh Gia Lai thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 66/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 66/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 66/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Gia Lai, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Kế hoch thc hin Quy hoch tnh Gia Lai
thi k 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050
Y BAN NHÂN DÂN TNH GIA LAI
Căn cứ Lut T chc Chính ph ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Lut Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Lut Sửa đổi, b sung mt s điu ca 11 luật có liên quan đến quy
hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Lut Sửa đổi, b sung mt s điu ca 37 luật có liên quan đến quy
hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Lut s 57/2024/QH15 ngày 29 tháng 11 năm 2024 Sửa đổi, b
sung mt s điu ca Lut quy hoch, Luật Đầu tư, Luật Đầu theo phương
thức đối tác công tư và Lut Đấu thu;
Căn cứ Ngh định s 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của
Chính ph quy định chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Quy hoch;
Căn cứ Lut Sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut T chc Chính ph
Lut T chc chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Ngh quyết s 23-NQ/TW ngày 06 tháng 10 năm 2022 của B
Chính tr v phương hướng phát trin kinh tế - xã hi bảo đảm quc phòng, an
ninh vùng Tây Nguyên đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Căn cứ Ngh quyết s 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 ca Quc
hi tiếp tục tăng cưng hiu lc, hiu qu thc hin chính sách, pháp lut v quy
hoch mt s gii pháp tháo g khó khăn, ng mắc, đẩy nhanh tiến độ lp
và nâng cao cht lượng quy hoch thi k 2021 - 2030;
Căn cứ Ngh quyết s 81/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm 2023 của Quc
hi v Quy hoch tng th quc gia thi k 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Ngh quyết s 90/NQ-CP ngày 16 ngày 6 ngày 2023 ca Chính ph
ban hành Chương trình hành đng ca Chính ph thc hin Ngh quyết s
81/2023/QH15 ca Quc hi v Quy hoch tng th quc gia thi k 2021 -
2030, tầm nhìn đến năm 2050 Kế hoch thc hin Quy hoch tng th quc
gia thi k 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Ngh định s 58/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 8 năm 2023 ca
Chính ph sửa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 37/2019/NĐ-CP ngày
66
23
01
2
07 tháng 5 năm 2019 ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut Quy
hoch;
Căn cứ Ngh quyết s 108/NQ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2022 ca Chính
ph thc hin Ngh quyết s 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quc
hi v tiếp tục tăng cường hiu lc, hiu qu thc hin chính sách, pháp lut v
quy hoch mt s gii pháp tháo g khó khăn, vướng mắc, đy nhanh tiến độ
lp và nâng cao chất lượng quy hoch thi k 2021 - 2030;
Căn cứ Ngh quyết s 152/NQ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 ca Chính
ph ban hành Chương trình hành đng ca Chính ph thc hin Ngh quyết s
23-NQ/TW ngày 06 tháng 10 năm 2022 của B Chính tr v phương hướng phát
trin kinh tế - hi, bảo đảm quc phòng, an ninh vùng Tây Nguyên đến năm
2030, tầm nhìn đến năm 2045;
Căn cứ Quyết định s 1750/QĐ-TTg ngày 30 tháng 12 năm 2023 của Th
ng Chính ph phê duyt Quy hoch tnh Gia Lai thi k 2021 - 2030, tm nhìn
đến năm 2050;
Căn cứ Quyết đnh s 227/QĐ-TTg ngày 12 tháng 3 năm 2024 ca Th
ng Chính ph điu chnh mt s ch tiêu s dụng đất đến năm 2025 đưc Th
ng Chính ph phân b ti Quyết định s 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm
2022;
Căn cứ Quyết định s 377/QĐ-TTg ngày 04 tháng 5 năm 2024 ca Th
ng Chính ph phê duyt Quy hoch vùng Tây Nguyên thi k 2021 - 2030,
tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định s 1337/QĐ-TTg ngày 06 tháng 11 năm 2024 của Th
ng Chính ph ban hành Kế hoch thc hin Quy hoch vùng Tây Nguyên thi
k 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Theo đề ngh ca S Kế hoch Đầu tnh Gia Lai ti T trình s
14/TTr-SKHĐT ngày 16 tháng 01 năm 2025 v vic ban hành Kế hoch thc hin
Quy hoch tnh Gia Lai thi k 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoch thc hin Quy hoch
tnh Gia Lai thi k 2021 2030, tầm nhìn đến năm 2050.
Điu 2. Căn cứ Kế hoch thc hin Quy hoch tnh Gia Lai thi k 2021-
2030, tầm nhìn đến năm 2050 được ban hành ti Quyết đnh này, Th trưởng
các sở, ban ngành, đơn v liên quan Ch tch UBND các huyn, th ,
thành ph trách nhim t chc trin khai thc hiện, đảm bo hoàn thành các
ni dung Kế hoạch đề ra.
Điu 3. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký ban hành.
3
Điu 4. Văn phòng UBND tnh; Th trưởng các s, ban ngành, đơn v
liên quan Ch tch UBND các huyn, th , thành ph trách nhim chu
trách nhim thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang b;
- Thường trực Tỉnh uỷ;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ch tch, các Phó Ch tch UBND tnh;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;
- Các tổ chức Hội, Đoàn thể;
- Các sở, ban ngành, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Website tỉnh;
- Lưu: VT, KGVX, NC, CNXD, NL, KTTH.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
CH TCH
Rah Lan Chung
4
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
K HOCH
THC HIN QUY HOCH TNH GIA LAI THI K 2021-2030,
TẦM NHÌN ĐẾN NĂM 2050
(Kèm theo Quyết đnh s ....../QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
ca U ban nhân dân tnh Gia Lai)
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
- Trin khai thc hin hiu qu Quyết đnh s 1750/QĐ-TTg ngày 30
tháng 12 năm 2023 của Th ng Chính ph phê duyt Quy hoch tnh Gia Lai
thi k 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 (sau đây viết tt là quy hoch tnh).
- Đồng b h thng các quy hoch phc v phát trin kinh tế - xã hi, quc
phòng, an ninh ca tnh; bảo đảm s thng nht gia Quy hoch tnh Quy
hoch tng th quc gia, Quy hoch ngành cp quc gia và quy hoch vùng.
- Xây dng l trình t chc trin khai thc hiện các chương trình, d án
nhm thc hin tt các mc tiêu, nhim v và gii pháp ca Quy hoch tỉnh đã đề
ra. Xác định ni dung trng tâm, tiến độ ngun lc thc hin để xây dng các
chính sách, gii pháp nhm thu hút các ngun lc để thc hin Quy hoch tnh.
- Thc hin chế độ báo cáo, đánh giá theo quy đnh; đồng thi xem t đề
xut điu chnh, b sungc nhim v, gii pháp để đạt đưc mc tiêu phát trin đã
đề ra.
2. Yêu cu
- Đảm bo tính tuân th, tính kế thừa các chương trình hành đng, kế
hoch thc hin quy hoch cp quc gia, cp vùng, kế hoạch đầu tư công đã được
phê duyt; đảm bo tính liên kết, thng nht gia các nhim vụ, chương trình, d
án của các ngành, các địa phương.
- Đảm bo tính kh thi, linh hot, phù hp vi định hướng phát trin chung
của đất nước theo th chế kinh tế th trường định hướng xã hi ch nghĩa, bi
cnh hi nhp quc tế và thc tin ti địa phương.
- Huy động, phân b s dng hiu qu các ngun lc theo phương
châm ni lực căn bn, ngoi lc quan trng, kết hp cht ch ni lc vi
ngoi lc to ra ngun lc tng hp tối ưu, “lấy đầu công dẫn dắt đầu tư”
để tạo đột phá thu hút vốn đầu trong phát trin hoàn thin h thng kết cu
h tầng đồng b, hiện đại, nht là h tầng các vùng động lc.
66
23
01
5
- Phân b ngun lực đầu tp trung trng tâm, trọng điểm, phù hp
vi kh năng huy động ngun vn; sớm đưa dự án vào s dng, bảo đảm hiu
qu s dng vốn đầu tư. Nâng cao hiu qu đầu kiên quyết xóa b chế
“xin - cho”, chống tiêu cực, tham nhũng, lãng phí.
- Đề cao tính ch động, sáng to, linh hot của địa phương trong triển khai
thc hin; đẩy mnh phân cp trong quản đầu tư, tạo quyn ch động cho các
cấp, các ngành, các địa phương trong việc trin khai thc hin kế hoch.
- Áp dng hiu qu nhng thành tu ca khoa hc công ngh đổi mi
sáng tạo đối vi các lĩnh vực tnh có li thế.
II. NI DUNG CH YU
1. D án đầu tư công
- Tuân th các quy định ca Luật Đầu công, Luật Ngân sách nhà nước
và các văn bản ca cp có thm quyn liên quan v đầu tư công.
- Phù hp vi quan điểm, mục tiêu, định hướng phát trin, các nhim v
trọng tâm, các đột phát phát triển, các ngành lĩnh vc quan trng trong quy
hoch; các công trình, d án trọng đim tính lan to cao, dn dt khuyến
khích các ngun lc xã hi khác.
- Tp trung hoàn thành các d án cấp bách đã đang thực hin t ngun
vốn đầu tư công đưa vào khai thác, vận hành, phát huy hiu qu.
- Ưu tiên các d án có tính kết nilan ta đối vi phát trin kinh tế - xã
hi tnh Gia Lai theo các hành lang kinh tế đưng H Chí Minh, Quc l 19,
Quc l 25: Nâng cp, m rng các tuyến giao thông liên tnh, liên huyn kết ni
vùng sn xut nông nghip trọng điểm; h tng k thuật đô thị tại các vùng động
lc, ưu tiên h tng thành ph Pleiku và khu vc ph cn thuc huyện (Đak Đoa,
Chư Sê, Chư Păh, Ia Grai), th xã An Khê, Kbang, Đak Đoa, Phú Thiện; h tng y
tế, giáo dục, văn hóa, thể thao, an sinh xã hi; h tng thu li, đê điều, cp thoát
c; h tng thông tin truyn thông; h tng bo v môi trường, phòng
chng, gim nh thiên tai, ng phó vi biến đổi khí hu, h tr thc hin các mc
tiêu phát trin xanh và bn vng.
- Ưu tiên xây dựng khu vc phòng th vng chc; lực lượng trang vng
mnh toàn din. B trí ngun lực, đề xuất chế, chính sách đi vi các d án
bảo đảm quc phòng, an ninh gn vi phát trin kinh tế - hội trên địa bàn tnh
đáp ứng các quy định hin hành.
- Ưu tiên các nguồn vốn đầu tư t ngân sách nhà nước cho các huyn vùng
sâu, vùng đồng bào dân tc thiu s, vùng khó khăn, vùng chu nhiu ảnh hưởng
thiên tai, bão lũ.
2. D án đầu tư sử dng các ngun vn khác ngoài vốn đầu tư công
- Đối vi ngun ODA, các ngun vn tài tr c ngoài:
6
+ Ưu tiên thực hin các d án xây dng các công trình h tng kinh tế -
hi ln, quan trng, thiết yếu; phát trin nông nghip nông thôn; phát trin
ngun nhân lc, nhất đào tạo ngun nhân lc chất lượng cao đáp ng yêu cu
phát trin kinh tế - hi ca tỉnh Gia Lai theo hướng tăng trưởng xanh, gn vi
ng dng khoa hc ng ngh tiên tiến, chuyển đổi s, kinh tế s, hi s,
các d án thuộc lĩnh vực h tng thông tin truyn thông; các d án đầu hạ
tng du lch; bo v i trường các ngun tài nguyên thiên nhiên; h tr thúc
đẩy đầu tư thương mại và mt s lĩnh vực sn xut, kinh doanh.
+ Tập trung đầu tư cho các dự án có kh năng thu hồi vn trc tiếp ca các
thành phn kinh tế như: xây dựng sở chế biến nông sn, lâm sn; sn xut
hàng xut khẩu, đặc bit là các d án sn xut s dng nhiều lao động; trng rng
nguyên liu tp trung, trng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn qu; các d án đầu
tư xã hội hóa trong các lĩnh vực giáo dc, y tế, văn hóa, thể dc th thao; cơ sở h
tng v giao thông, cp, thoát c;...
- Đối vi nguồn đầu tư từ FDI, khu vực tư nhân trong và ngoài nước:
+ Khuyến khích, thu hút các đối tác có thương hiệu toàn cầu, năng lc
tài chính ln, kh năng đầu tư ổn đnh, lâu dài, tính liên kết thu hút đu
sản xut các sn phm ph trợ. Căn cứ vào thế mnh, th phn ca các doanh
nghip trong chui giá tr toàn cu, kh năng bền vng, sinh li ca d án để la
chọn nhà đầu tư FDI. Không thu hút các d án FDI hiu qu thp, thâm dng lao
động quá ln, công ngh lc hu.
+ Khuyến khích, tạo chế chính sách đột phá thu hút ngun vn khu vc
nhân trong và ngoài nưc theo hình thức PPP để tập trung đầu tư phát trin h
thống sở h tng kinh tế - hi quan trọng, đặc biệt đối vi các d án trng
đim, có sc lan ta rộng, tác động ln ti phát trin kinh tếcác d án h tng
hi phc v cộng đồng dân sinh thuc ngành y tế, giáo dc, thông tin
truyn thông...
+ Mi gi và có các cơ chế chính sách thun lợi để các tập đoàn kinh tế ln
uy tín, tim lc tài chính mạnh tham gia đầu các dự án trên địa bàn tnh
trong mt s lĩnh vực then chốt như công nghip chế biến, nông nghip công
ngh cao, năng lượng tái to, du lch, dch v logistic… nhằm từng bước liên kết,
hình thành các chui giá tr.
+ Đa dạng hóa các hình thức, kênh đầu hình hợp tác nhm huy
động hiu qu các ngun vốn ngoài Nhà nước cho phát trin kết cu h tng kinh
tế - xã hi ca tnh Gia Lai. M rng tối đa phạm vi và cơ hội cho đầu tư tư nhân
trong ngoài nước. Khuyến khích và tạo điều kin thun lợi cho đầu nhân
tham gia phát trin h tng, phát trin các ngành, các sn phm có li thế, có tim
năng phát triển và các ngành kinh tế động lc ca tnh.
+ Thu hút các ngun lc xã hi hoá đối với các lĩnh vực y tế, chăm sóc sức
khe nhân dân, giáo dục đào tạo, văn hóa, thể thao, các công trình d án cơ sở h
tng phc v sn xut sinh hot của người dân khu vc nông thôn ca tnh
Gia Lai.
7
3. Danh mc các d án ưu tiên đầu đến năm 2030 phân k thc
hin
- Định hướng danh mc các d án ưu tiên đầu tư, phân kỳ đầu tư và nguồn
lc thc hiện đến năm 2030 theo phương án phát triển các ngành, lĩnh vực (Chi
tiết danh mc d án ti Ph lc kèm theo).
- Quy mô, v trí, phm vi ranh gii, diện tích đt s dụng, cơ cấu tng mc
đầu tư, nguồn vn thc hin các thông tin chi tiết ca các công trình, d án
đầu ng ngoài ngân sách s được tính toán, xác đnh c th trong quy
hoạch đô thị, quy hoch nông thôn, quy hoch khu chức năng, quy hoch, kế
hoch s dụng đất cp huyn, quy hoch tính cht k thut, chuyên ngành,
hoặc trong giai đon lp, thẩm định, chp thun hoc quyết đnh ch trương đầu
tư, quyết định đầu tư các chương trình, dự án.
4. Ngun lc vic s dng ngun lực để thc hin quy hoch
Để thc hin mục tiêu tăng trưởng GRDP là 9,57% bình quân hằng năm
trong thi k quy hoch 2021-2030, tnh Gia Lai d kiến cần huy động tng s
vốn đầu tư phát triển khong 550 nghìn t đồng, tương đương 22,0 tỷ USD, trong
đó: giai đoạn 2021 2025 đt 225 nghìn t đồng, giai đon 2026 2030 đạt 325
ngn t đng. T l đầu trên GRDP bình qn khoảng 31,5%/năm. Tuy nhn,
qua soát tình nh thc tế, giai đon 2021-2025 không đạt đưc s vn đầu
phát trin như Quyết định đã phê duyt, do vy d kiến vn cho hai giai đoạn như
sau:
TT
Nguồn vốn
Ước thực hiện
giai đoạn
Cơ cấu
(%)
Ước thực hiện
giai đoạn
cấu
(%)
2021-2025
2026-2030
Tổng vốn đầu tư (tỷ
đồng)
166.025
100
383.975
100
1
Nguồn vốn Ngân sách
nhà nước
23.263
14,01
94.000
24,48
Trong đó:
1.1
Vốn Trung ương quản lý
10.294
40.279
1.2
Vốn địa phương quản lý
12.969
53.721
2
Nguồn vốn ngoài ngân
sách nhà nước
140.479
84,61
279.975
72,92
3
Vốn thu hút FDI
2.283
1,38
10.000
2,60
III. NHIM V, GII PHÁP THC HIN
1. Hoàn thiện cơ chế, chính sách phát trin
- T chc soát, lập, điều chnh các quy hoạch đô thị, nông thôn, các quy
hoch có tính cht k thuật, chuyên ngành trên địa bàn tỉnh Gia Lai theo quy định
ca pháp lut chuyên ngành, đm bo thng nhất, đồng b vi Quy hoch tỉnh đã
đưc phê duyt.
8
- Trin khai hiu qu quy hoch Vùng Tây Nguyên thi k 2021-2030, tm
nhìn đến năm 2050 đã đưc Th ng Chính ph phê duyt ti Quyết định s
377/QĐ-TTg ngày 04/5/2024; thc hin liên kết, hp tác vi các tnh trong vùng
theo nguyên tc cùng li, khai thác hiu qu kết cu h tng kết ni liên vùng
ni vùng phát huy tối đa tiềm năng, thế mnh v các ngành, lĩnh vực to
ớc đột phá trong phát trin kinh tế - xã hi.
- T chc soát Quy hoch tnh bảo đảm thng nht vi quy hoch cp
quc gia, quy hoạch Vùng đã được cp thm quyn phê duyt thc hin
điu chnh Quy hoch tỉnh trong trường hp có mâu thuẫn theo quy đnh tại đim
c, khoản 1 Điều 2 Ngh quyết s 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của
Quc hi, báo cáo Th ng Chính ph xem xét, quyết định.
- Ch động phi hp vi các bộ, ngành Trung ương, các địa phương trong
vùng Tây Nguyên xây dng, hoàn thin th chế của vùng, xác định những đề án
trng tâm, trọng điểm ý nghĩa tạo đột phá cho phát trin vùng, phát trin
ngành (c c) gn với duy mở, chế t tri, tp trung ngun lc nhà
ớc đ tm cho kích hot, kết ni ngun lực nhân, tạo “tăng trưởng” lan tỏa
trong toàn vùng.
- Nghiên cu xây dng ban hành theo thm quyn hoc trình cp
thm quyền ban hành chế, chính sách, đ án, chương trình phù hp vi yêu
cu phát trin tỉnh Gia Lai và quy đnh pháp lut nhm huy động các ngun lc
thc hin quy hoch.
2. V thu hút đầu tư phát triển
- Huy đng các ngun lực cho đầu tư; lấy vốn ngân sách sách nhà nước
“làm mồi” cho các dự án đầu tư ngoài ngân sách. Huy đng ngun vn t chuyn
đổi mục đích s dụng đất. Thc hiện chế công kết hợp (PPP) dưới các hình
thức khác nhau để đầu tư các d án phát trin kinh tế, hi. Tạo điều kin thu
hút đầu tư từ các thành phn kinh tế, nht là kinh tế tư nhân.
- Xây dng thc hin tt kế hoạch đầu công trung hạn các giai đoạn;
s dng hiu qu ngun vốn đầu tư công, đầu tư có trọng tâm, trọng điểm, ưu tiên
các ngành, lĩnh vc quan trng ca tnh, các d án trng tâm, trọng điểm, cp
bách, tạo đột phá và sc lan ta, kết nối cao. Tăng cường công tác kim tra, giám
sát vic thc hiện để đảm bo vic s dng ngun vốn đầu tư công có hiệu qu.
- Tiếp tc thc hin ci cách hành chính, ci thiện môi trường đầu kinh
doanh; nâng cao chất lượng hoạt động xúc tiến đầu nhằm tạo môi trường đầu
hấp dn. Đẩy mạnh huy động vn t các doanh nghip, tập đoàn kinh tế ln.
Khai thác kh năng huy đng vn ca các h gia đình, dân và các kiu bào
ớc ngoài; huy động vốn ngoài nước.
3. Bảo đảm ngun lc tài chính
- Qun lý và s dng hin qu các ngun lc tài chính. Nâng cao hiu lc,
hiu qu điu hành thu, chi ngân sách; nghiên cu giải pháp tăng thu ngân sách,
9
phát trin ngun thu ổn định, bn vng; kim soát cht ch chi ngân sách nhà
c; s dng ngân sách tiết kim, hiu quả, đúng quy định.
- Huy động, qun lý và s dng hiu qu ngun vốn đầu tư từ ngân sách và
các ngun vốn huy động khác; huy động ngun lc t tài chính đất đai (thu t
việc giao đất, cho thuê đt, chuyn mục đích s dụng đất, sp xếp li, x lý nhà,
đất). cấu lại chi ngân sách, tăng t trọng chi đầu tư, giảm t trọng chi thường
xuyên; đổi mới chế phân b, giao d toán chi ngân sách; đy nhanh tiến đ t
ch trong các đơn vị s nghip công và tinh gin biên chế.
4. Gii pháp v phát trin ngun nhân lc
- Cải cách cơ chế thu hút, bồi dưỡng, trng dụng nhân tài: Đổi mới cơ chế,
chính sách thu hút, đãi ng đối với các chuyên gia trình độ cao các nh vực ưu
tiên đội ngũ n bộ, công chc tâm, tài các cấp như nâng lương,
thưng, h tr nhà , bo him, du lch, dch v y tế, giáo dc các dch v
hi khác...
- Thu hút đầu tư, hội hóa các sở đào tạo ngh kết ni doanh
nghip. Liên kết giữa các s giáo dc ngh nghip doanh nghip s dng
lao động, triển khai đào tạo ngh theo hình thc kết hợp các chương trình chia sẻ
ngun lực đào tạo nhm liên kết gia các doanh nghiệp các s đào nghề.
Ưu tiên phát triển lao đng trong các ngành kinh tế mũi nhọn như nông nghiệp
công ngh cao, công nghip chế biến, công nghiệp năng lượng tái to, du lch.
- Cng c chất lượng của các trường đào tạo ngh trên địa bàn tnh. Vn
dng các chính sách thu hút đầu về ưu đãi tài chính, đất đai đối vi các d án
liên quan đến m rng quy chất lượng của các sở đào to nghề. Tăng
ng liên kết với các sở đào tạo uy tín trong ngoài ớc để đào tạo
ngun nhân lc có chất lượng cao.
- Xây dựng đội ngũ cán bộ, công chc có phm chất và năng lực tốt để đáp
ng nhu cầu đổi mi phát trin kinh tế, hi trong thi k công nghip hóa
hi nhp kinh tế quc tế.
- Tăng cường ch động liên kết, hợp tác trao đổi ngun nhân lc vi các
địa phương trong vùng, khu vc c ớc như: Nội, Thành ph H Chí
Minh, Đà Nẵng, Đắk Lk... trong việc đào tạo ngun nhân lc có chất lượng bng
các hình thc hp tác, liên kết, liên thông.
- Nâng cao dân trí, đào to nhân lc, bồi dưỡng nhân tài vừa động lc,
va là mc tiêu phát triển ý nghĩa chiến lược c v kinh tế ln an ninh - quc
phòng. Tập trung đào tạo nhân lc va kh năng làm kinh tế, khoa hc k
thut, vừa đầy đủ ý thc kh năng tham gia công tác an ninh - quc phòng
phương châm xuyên suốt, quán trit trong mc tiêu và ni dung giáo dc - đào
to thế h tr.
5. Gii pháp v i trường, khoa hc và công ngh
- Nâng cao nhn thc v bo v môi trường vấn đề hi hóa công tác
bo v môi trường; tăng cường qun lý, giám sát khc phc tình trng ô
10
nhim, ci thiện môi trường. Nâng cao hiu qu áp dng các công c trong qun
môi trường. Tăng cường tài chính, đầu cho bảo v môi trường. Hoàn thin
h thng chính sách, pháp lut bo v môi trường. M rng hp tác quc tế. Xây
dựng chế khuyến khích các doanh nghip hiện đi hóa ng ngh để gim
thiu hao phí nhiên liu, tài nguyên.
- Đẩy mnh vic ng dng khoa hc công ngh tiên tiến vào thc tin
sn xut. Trin khai xây dng các hình trình din ng dng tiến b khoa hc
công ngh vào sn xut ng nghip; ng dng công ngh mi, phát trin
công ngh sinh hc, công ngh bo qun, chế biến sau thu hoch phc v pt
triển cây dược liu, hoa rau qu ca tnh Gia Lai. Phát trin các nghiên cu v k
thut canh tác tng hp, s dng hp tiết kim các ngun tài nguyên
năng lượng, bo v và nâng cao chất lượng và h s s dụng đất.
- Vn dng và xây dng chính sách khoa hc công ngh phù hp vi
điu kin ti tnh Gia Lai. Xây dng chiến lược đầu khoa hc và công ngh
vào nhng vùng chuyên canh sn xut nông sn hàng hóa ln: Vùng trng lúa,
cao su, cà phê, h tiêu, điều, chăn nuôi tập trung, vùng chuyên canh sn xuất “rau
hoa quả, cây dược liệu”. Xây dựng chính sách ưu đãi v tài chính, tín dng cho
các d án nghiên cu, th nghim, trin khai ng dng nhng thành tu khoa hc
công ngh tiên tiến vào những lĩnh vực tnh Gia Lai thế mnh, từng bước
to ra sn phm quc gia, sn phm công ngh cao góp phần đẩy nhanh ngun
thu t xut khu.
6. Gii pháp v qun lý, kim soát phát triển đô thịnông thôn
- Phát triển đô thị thông minh công tác trng tâm để phát trin tnh Gia
Lai lâu dài bn vng thông qua các bin pháp nâng cao chất lượng xây dng
các hng mc kết cu h tng. T chc qun hiu qu công tác quy hoch
phát trin kết cu h tng kinh tế - hi tnh bằng các phương pháp công
ngh hiện đại. Phát trin đô thị phải theo định hướng quy hoch tng th h thng
đô thị quc gia; kiểm soát quá trình đô th hóa đồng thi h tng k thut phi
đáp ng các ch tiêu phát triển đô thị; tôn trọng môi trường thiên nhiên li ích
công cng; bo tn di tích, di sn, phát trin hành lang xanh. Công tác phát trin
đô thị cn nghiên cu và vn dng sáng to; minh bch, hiu qu.
- T chc lãnh th nông thôn phải đảm bo tính thng nhất và đồng b vi
h thống đô thị, nông thôn c c, vùng Tây Nguyên; phù hp với các định
ng phát trin chung trong quy hoch tỉnh Gia Lai; đồng b với các chương
trình, kế hoch, d án đã được phê duyệt, đảm bo thc hin các mc tiêu phát
trin kinh tế - hi của các đơn vị hành chính cp huyn vùng liên huyn;
đảm bo tính hiu qu kinh tế dân ch, công bng tiến b hi; bo v môi
trường, gi gìn các di sn lch s - văn hóa, làng ngh truyn thng thiên
nhiên; phát huy s dng tốt các điều kin thiên nhiên; tiềm năng lợi thế
ngun lực đc thù ca mỗi địa phương; gắn kết vi khu vực đô th kết cu h
tng chung ca toàn tnh, từng bước hình thành các cm xã.
11
- Xây dng Kế hoch, t chc lập, điều chnh quy hoạch đô thị, quy hoch
xây dựng, chương trình phát triển đô thị, chương trình phát triển nhà trên địa
bàn tỉnh làm cơ sở qun lý quy hoạch, đất đai, đầu tư theo quy định hin hành.
7. Gii pháp v bo đảm an sinh xã hi
- Chú trng thc hin tiến b, công bng xã hi, to việc làm, nâng cao đi
sng nhân dân, bảo đảm gn kết hài hòa gia phát trin kinh tế vùng sâu, vùng
xa, vùng đồng bào dân tc thiu s. Gii quyết vic làm, nâng cao chất lượng,
hiu qu việc làm, tăng thu nhập cho người lao động. Gim nghèo bn vng, tng
c thu hp khong cách chênh lch v thu nhp giữa đô thị nông thôn, gia
vùng thp vùng cao; tạo điều kiện cho người nghèo, h nghèo tiếp cn các
dch v xã hội cơ bản.
- Phát trin h thng an sinh xã hi, hoàn thin mạng lưới cơ sở h tng xã
hi thuộc lĩnh vực lao động, thương binh hi, thc hin tt các chính sách
tr giúp hi bảo đảm cho mọi đối tượng bo tr hội đều được hưởng chính
sách theo quy định.
8. Bảo đảm quc phòng, an ninh
- Phát trin kinh tế - hi kết hp vi xây dng, cng c thế trn quc
phòng, an ninh, xây dng khu vc phòng th vng chc, b trí không gian các
khu vc v tđịa hình trng yếu phc v cho nhim v quc phòng. Tiếp tc
gi vng ổn định và phát huy vai trò h thng chính tr của địa phương; củng c,
kin toàn b máy cũng như chế hoạt động của quan quân s các cp. Trin
khai đồng b các gii pháp thc hin phát trin kinh tế - hi gn vi cng c,
tăng cường thế trn khu vc phòng th; qun lý, s dụng đất quc phòng; qun
lý, bo v công trình quc phòng và khu quân s trên địa bàn tnh. Nâng cao hiu
qu, kh năng sẵn sàng chiến đấu đáp ứng được nhu cu bo v đất nước. Ch
động nm chc tình hình, phát hin t sm, t xa các nguy về an ninh, trt t
để xkp thời, không để b động bt ng. Gi vng an ninh chính tr, bảo đảm
an ninh con người an ninh mạng; đấu tranh, phòng, chng hiu qu ti
phm vi phm pháp luật; đm bo trt t hi, an toàn giao thông, phòng
chng cháy n.
- Gi vng an ninh, quc phòng khu vực biên; Đấu tranh chng chiến lược
“diễn biến hòa bình” của các thế lực thù địch trên lĩnh vực tư tưởng văn hóa; Bảo
v an ninh kinh tế trong giai đoạn phát trin mi. Xây dng, cng c phong trào
toàn dân bo v an ninh t quc to thế trn an ninh nhân dân rng khp cht
ng nhm bo v vng chắc đc lp; ch quyn toàn vn lãnh th; bo v
Đảng, chính quyn, bo v chế độ hi ch nghĩa, giữ vng s ổn định chính
tr. Phát huy sc mạnh đại đoàn kết dân tc.
IV. T CHC THC HIN
1. Các B ngành Trung ương trong phm vi chức năng, nhim v đưc
giao hướng dn tnh Gia Lai trong quá trình thc hin Kế hoch này; trường hp
cn thiết, phi hp vi y ban nhân dân tnh Gia Lai nghiên cu, xây dng hoc
trình cp thm quyn ban hành mt s chế, chính sách phù hp nhm huy
12
động, s dng hiu qu các ngun lực để thc hin thành ng các mc tiêu
trong Quy hoch tnh Gia Lai thi k 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050.
Để đảm bo Kế hoch thc hin quy hoch tnh Gia Lai triển khai đạt hiu
qu, kh thi; tỉnh Gia Lai đăng ký tăng thêm nhu cu s dụng đất giai đon 2026-
2030, c th như sau: (i) V ch tiêu đất khu công nghiệp tăng thêm 821 ha; (ii)
Đất xây dựng cơ sở th dc th thao tăng thêm 1.000 ha. (iii) Đt di tích, lch s -
văn hóa: 274ha. (iv) Diện tích đất đô thị tăng thêm 22.600 ha (phát triển đô thị
theo Quyết định 1750/QĐ-TTg). (v) Đất thương mi, dch v: hình thành trung
tâm logistic liên vùng: 500 ha.
2. Ch tch y ban nn n tnh đề ngh y ban Mt trn t quc Vit
Nam tnh, c t chc, hội, đoàn thể ng cưng các hoạt đng tuyên truyn,
vn động đoàn vn, hi viên ng các tng lớp nn dân đoàn kết, chung sc,
p phn tạo đồng thun trong t chc trin khai thc hin Kế hoch thc hin
Quy hoch tnh.
3. Th trưởng các sở, ban ngành, đơn v liên quan, Ch tch UBND các
huyn, th xã, thành ph
a) T chc ph biến ni dung Quy hoch Kế hoch thc hin Quy
hoch tnh Gia Lai thi k 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 tới các cp, các
ngành, cán b, công chc, viên chức, Nhân dân trên địa bàn tnh biết, hiu, nhn
thc rõ vai trò, tm quan trng Quy hoch tnh, to nn tng nhn thc thng nht
v tm nhìn, mục tiêu, định hướng phát trin tnh Gia Lai thi k 2021 - 2030,
tầm nhìn đến năm 2050.
b) Tham mưu, tổ chc qun lý, thc hin theo Phương án phát triển ngành,
lĩnh vực, không gian lãnh th ca Quy hoch tnh Gia Lai thi k 2021-2030, tm
nhìn đến m 2050 đưc phê duyt ti Quyết định s 1750/QĐ-TTg ngày
30/12/2024 ca Th ng Chính ph theo thm quyn, chức ng, nhim v đưc
giao.
c) Phân công lãnh đo trc tiếp ch đạo, điều hành trin khai thc hin
hiu qu các ni dung, nhim v đề ra ti Kế hoạch này, đảm bo thng nht t
nhn thức đến hành động trong quá trình trin khai thc hin Quy hoch tnh.
Ứng dụng công nghệ thông tin, công nghệ số trong công tác quản giám sát
thực hiện nhiệm vụ của Kế hoạch; đồng thi, xây dựng và ban hành chương trình
hành động, các văn bản c th trin khai thc hin c nhim v và định hướng
đã được xác định trong Kế hoch, trong đó xác định ni dung, trách nhim
tiến độ thc hin.
d) Tham mưu chp thun hoc quyết định ch trương đầu tư trin khai
các chương trình, d án, đề án trên địa bàn, bao gm c các d án chưa được xác
định trong các phương án phát triển ngành, lĩnh vực, phương án phát triển các
khu chức năng, kết cu h tng k thut, hi danh mc d án d kiến ưu
tiên thc hin ban hành kèm theo Quyết định phê duyt quy hoch tnh phi phù
hp với định hướng phát trin ca Quy hoch tỉnh đã được phê duyt và phù hp
13
vi các quy hoch, kế hoch thc hin quy hoch khác có liên quan (nếu có) theo
quy định ti khoản 3 Điều 2 Quyết định s 1750/QĐ-TTg.
V tên, địa điểm, quy mô, ngun vốn đầu tư, diện tích và phm vi ranh gii
s được xác đnh c th trong quá trình lp quy hoch chi tiết hoc lp d án đầu
tư theo danh mục đầu tư tại các Ph lc kèm theo Quyết định s 1750/QĐ-TTg.
Đối vi các d án quy hoạch đầu sau năm 2030, trường hp có nhu cu
đầu phục v phát trin kinh tế - hội huy động, b trí được đầy đủ các
ngun lc thc hiện, quan được giao ch trì thc hin d án báo cáo cp
thm quyn xem xét, chp thuận cho đầu tư sớm hơn.
đ) Tổ chức soát, đánh giá kết qu thc hin Quy hoch tnh Gia Lai thi
k 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 các quy hoạch liên quan khác hàng
năm theo tiêu chí đánh giá quy đnh tại Điều 7 Ngh định s 37/2019/NĐ-CP ca
Chính ph quy đnh ti khoản 3 Điều 49 Lut Quy hoch; định k báo cáo
UBND tnh (thông qua S Kế hoạch Đầu tư) trước ngày 20 tháng 10 hng
năm để tng hp báo cáo Th ng Chính ph.
4. S Kế hoạch Đầu trách nhim ch trì, phi hp vi các s
ngành, đơn v liên quan địa phương t chc soát, tng hợp tham mưu
UBND tnh báo cáo cp thm quyn quyết định việc điều chnh Quy hoch tnh,
đảm bo thng nht vi quy hoch cp quc gia, quy hoạch vùng được cp
thm quyn quyết định theo quy đnh tại điểm c khoản 1 Điều 2 Ngh quyết s
61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 ca Quc hi các quy định khác. Tng hp
báo cáo đánh giá thực hin Quy hoch tỉnh theo quy định.
5. Trong quá trình trin khai thc hin Kế hoạch này, trường hp phát
sinh khó khăn, ng mc, Th trưởng các sở, ban ngành, đơn v liên quan
Ch tch UBND các huyn, th xã, thành ph tng hợp, báo cáo đề xut U
ban nhân dân tnh Gia Lai (thông qua Văn phòng UBND tnh, S Kế hoch
Đầu tư tng hp) để xem xét, điều chnh, b sung theo thm quyn./.
PH LC
DANH MC C D ÁN ƯU TIÊN ĐẦU TƯ VÀ PHÂN K THC HIN
(Kèm theo Quyết đnh s …… /QĐ-UBND ngày … tháng … năm 2025 ca y ban nhân dân tnh Gia lai)
Stt
Các chương trình, d án
Ưu tiên và phân k thc hin
Ngun vn
thc hin
Ghi chú
2021-2024
2025-2026
2027-2028
2029-2030
A
D ÁN TRUNG ƯƠNG ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA BÀN
I
D ÁN ĐẦU TƯ HẠ TNG GIAO THÔNG KT NI VÙNG
1
Tuyến cao tốc Quy Nhơn - Pleiku (CT.20)
X
X
X
NSNN
2
Cao tc Bc - Nam phía Tây (CT.02) (đon qua tnh
Gia Lai dài khong 97 km) gồm 2 đoạn:
- Ngc Hi (Kon Tum) - Pleiku (tnh Gia Lai).
- Pleiku (tnh Gia Lai) - Buôn Ma Thut (tỉnh Đắk Lk)
X
X
X
Ngân sách nhà
nước
1
và các
ngun huy
động hp pháp
khác
Đầu tư ngay
khi có ngun
vn NSTW
3
M rng Cng hàng không Pleiku
X
X
X
NSNN và các
ngun huy
động hp pháp
khác
4
Tăng cưng kết ni giao thông khu vc Tây Nguyên
(QL.19)
X
X
NSNN
5
D án ci to nâng cấp QL.19 đoạn Km90 - Km108
thuc tnh Gia Lai
X
X
NSNN
6
Ci to nâng cấp QL.25 đoạn qua địa bàn tnh Gia Lai
X
X
X
NSNN
1
Ngân sách nhà nước viết tt NSNN
66
23
01
15
Stt
Các chương trình, d án
Ưu tiên và phân k thc hin
Ngun vn
thc hin
Ghi chú
2021-2024
2025-2026
2027-2028
2029-2030
7
QL.14C
X
X
X
NSNN
8
QL.19E
X
X
X
NSNN
9
Xây dng cng cn Nam Pleiku
X
X
X
Ngoài NSNN
trước năm 2030
dự kiến xây
dựng với diện
tích 05 ha
II
DANH MC XÂY DNG MI, NÂNG CP CÁC HỒ, ĐP
1
H thống kênh mương hồ Ia Mơ
X
X
X
X
NSNN
2
H cha nưc Ia Thul
X
X
NSNN
3
H thng kết nối điu hòa nguồn nước đp dâng
Thưng Ayun + h Đăk Ptó
X
X
X
NSNN
4
Nâng cp h thng thu li Ayun H
X
X
X
NSNN
B
D ÁN TNH VÀ CÁC DOANH NGHIP ĐẦU TƯ
I
CHƯƠNG TRÌNH, D ÁN PHC HI SINH THÁI
1
D án bo tồn đa dạng sinh hc, qun lý cht thi nha,
phát trin du lch bn vng, bo tồn nước và đt ngp
nước
X
X
X
NSNN
ngoài NSNN
2
D án phc hi cnh quan sinh thái rng
X
X
X
NSNN
ngoài NSNN
3
D án trng rng tiêu chun FSC
X
X
X
NSNN
16
Stt
Các chương trình, d án
Ưu tiên và phân k thc hin
Ngun vn
thc hin
Ghi chú
2021-2024
2025-2026
2027-2028
2029-2030
ngoài NSNN
4
D án Khu lâm nghip ng dng công ngh cao
X
X
X
NSNN
ngoài NSNN
5
D án Trung tâm cu h động vt hoang dã, ging vt
nuôi, cây trng nguy cp, quý hiếm
X
X
X
NSNN
ngoài NSNN
6
D án điu tra, bo tn mt s loài động, thc vt rng
nguy cp, quý, hiếm, loài ưu tiên bảo v
X
X
NSNN
7
Chương trình nghiên cu bo tn loài Tê Tê vàng -
Manis pen tadactyla và Tê Ja Va-Manis Javanica ti
n quc gia Kon Ka Kinh
X
X
X
Ngoài NSNN
8
Chương trình gắn chíp theo dõi các loài động vt rng
nguy cp, quý, hiếm đưc cu h, tái th v môi trường
t nhiên ti Vưn quc gia Kon Ka Kinh
X
X
X
Ngoài NSNN
9
D án thuc Đ án kim kê quan trc, lp báo cáo và
xây dựng cơ sở d liệu đa dạng sinh hc
X
X
X
X
NSNN
ngoài NSNN
II
CHƯƠNG TRÌNH, D ÁN PHÁT TRIN KINH T
1
Nông nghip
1.1
Chương trình xuất khu nông sn Gia Lai
X
X
X
X
NSNN
ngoài NSNN
1.2
D án các vùng nguyên liu rau an toàn, ng dng
công ngh cao cho nhà máy chế biến rau qu
X
X
X
X
Ngoài NSNN
17
Stt
Các chương trình, d án
Ưu tiên và phân k thc hin
Ngun vn
thc hin
Ghi chú
2021-2024
2025-2026
2027-2028
2029-2030
1.3
D án xây dng và phát trin các vùng sn xut hoa,
cây cnh chuyên canh gn vi du lch nông nghip
X
X
X
X
Ngoài NSNN
1.4
Các d án vùng trồng các cây ăn quả (mít, thanh long,
bơ, xoài, chuối, chanh dây, sầu riêng, bưởi, da…) và
cây dưc liu (hà th ô, mt nhân, ba kích, đinh lăng,
sâm Ngc Linh, giống dược liệu…)
X
X
X
Ngoài NSNN
1.5
Các d án chăn nuôi ng dng công ngh cao (bò sa,
bò tht, heo)
X
X
X
X
Ngoài NSNN
1.6
D án vùng nguyên liu cây công nghiệp, cây ăn qu
ng dng công ngh cao (cà phê, điều, tiêu, chè, cây ăn
qu...)
X
X
X
X
NSNN
ngoài NSNN
1.7
D án Khu Nông nghip ng dng công ngh cao Gia
Lai
X
X
X
NSNN
ngoài NSNN
1.8
D án Khu Nông - Lâm nghip công ngh cao
X
X
X
NSNN
ngoài NSNN
1.9
D án nông nghip ng dng công ngh cao
X
X
X
X
Ngoài NSNN
1.10
D án chăn nuôi theo mô hình nông lâm kết hp
X
X
X
X
Ngoài NSNN
1.11
Các d án cây dưc liu (hà th ô, mt nhân, ba kích,
đinh lăng, sâm Ngọc Linh, giống dược liệu…) theo tiêu
chun GACP -WHO
X
X
X
X
NSNN
ngoài NSNN
2
Công nghip
18
Stt
Các chương trình, d án
Ưu tiên và phân k thc hin
Ngun vn
thc hin
Ghi chú
2021-2024
2025-2026
2027-2028
2029-2030
2.1
Thu hút các d án chế biến nông, lâm sn gn vùng
nguyên liu vào các cm công nghip
X
X
X
X
Ngoài NSNN
2.2
Thu hút các d án chế biến xut khu nông, lâm sn
vào các khu công nghip
X
X
X
X
Ngoài NSNN
2.3
Thu hút các d án sn xut, lp ráp, sa cha máy móc,
thiết b nông nghip vào các khu công nghip
X
X
X
X
Ngoài NSNN
2.4
Thu hút các d án phát trin ngành công nghip phc
v nông nghip
X
X
X
X
Ngoài NSNN
3.
Dch v
3.1
Dch v thuc Đ án kinh tế ban đêm
X
X
X
X
NSNN
ngoài NSNN
3.2
Dch v chăm sóc sức khe
X
X
X
X
NSNN
ngoài NSNN
3.3
Dch v logistics
X
X
X
X
NSNN
ngoài NSNN
3.4
Dch v khoa hc - công ngh
X
X
X
X
NSNN
ngoài NSNN
3.5
Dch v cung cấp năng lượng xanh
X
X
X
X
NSNN
ngoài NSNN
3.6
Dch v giáo dục, đào to
X
X
X
X
NSNN
ngoài NSNN
19
Stt
Các chương trình, d án
Ưu tiên và phân k thc hin
Ngun vn
thc hin
Ghi chú
2021-2024
2025-2026
2027-2028
2029-2030
III
CHƯƠNG TRÌNH, D ÁN PHÁT TRIN DU LỊCH, VĂN HÓA, THỂ THAO, Y T
1
Du lch
1.1
D án Khu du lch Bin H - Chư Đang Ya
X
X
X
X
ngoài NSNN,
FDI
1.2
Khu du lịch sinh thái Vườn Quc gia Kon Ka Kinh
X
X
X
ngoài NSNN
1.3
Khu du lch sinh thái Khu bo tồn thiên nhiên Kon Chư
Răng
X
X
X
ngoài NSNN
1.4
Khu du lịch văn hóa Cao Nguyên Đồi thông kết hợp đô
th sinh thái
X
X
X
ngoài NSNN
1.5
Khu du lịch nghĩ dưỡng đồi thông Đak Pơ
X
X
X
ngoài NSNN
1.6
Khu du lch suối đá 2 (du lịch tâm linh kết hp sinh
thái)
X
X
X
ngoài NSNN
1.7
Khu du lịch sinh thái Hòn đá Trải kết hp du lch cng
đồng làng truyn thống văn hóa dân tộc
X
X
X
ngoài NSNN
1.8
Khu du lịch đập Bến Tuyết
X
X
X
ngoài NSNN
1.9
Khu du lch sinh thái, ngh dưỡng Ia Ly
X
X
X
ngoài NSNN
1.10
Khu du lch sinh thái lòng h thủy điện Sê San 4
X
X
X
Ngoài NSNN,
FDI
1.11
Khu du lch sinh thái và ngh dưỡng thác Mơ
X
X
X
Ngoài NSNN,
FDI
20
Stt
Các chương trình, d án
Ưu tiên và phân k thc hin
Ngun vn
thc hin
Ghi chú
2021-2024
2025-2026
2027-2028
2029-2030
1.12
Khu du lch sinh thái gn vi bo tn và phát huy giá
tr "Di tích kho c thi đại Đá cũ Rộc Tưng"
X
X
X
NSNN
ngoài NSNN
1.13
Khu du lch sinh thái kết hp du lch cộng đồng Chư
Don - Ia Nhi - Thơ Ga
X
X
X
ngoài NSNN
1.14
Khu du lịch công viên Đồi thông, th trấn Đak Đoa
X
X
X
ngoài NSNN
1.15
Khu du lch H Ia Băng – Đak Đoa
X
X
X
ngoài NSNN
1.16
Khu du lch ngh ỡng, sinh thái, văn hóa, lch s
X
X
X
ngoài NSNN
2
Văn hóa
2.1
D án thuc Đ án Qung bá Du lịch văn hóa Cồng
chiêng Tây Nguyên
X
X
X
X
NSNN
ngoài NSNN
2.2
Các d án v bo tn, tôn to các di tích lch s - văn
hóa đã được kiểm kê trên địa bàn tnh Gia Lai
X
X
X
X
NSNN
ngoài NSNN
2.3
D án nhà hát, trung tâm triển lãm văn hóa, nghệ thut
và thư viện tng hp tnh Gia Lai
X
X
X
X
NSNN
ngoài NSNN
2.4
D án thuộc Chương trình nghiên cứu tng th toàn
diện đối vi Di tích kho c Rộc Tưng - Đá
X
X
X
X
NSNN
ngoài NSNN
2.5
D án Suối đá cổ Làng Vân ti th trn Ia Ly
X
X
X
X
NSNN
ngoài NSNN
3
Th thao
21
Stt
Các chương trình, d án
Ưu tiên và phân k thc hin
Ngun vn
thc hin
Ghi chú
2021-2024
2025-2026
2027-2028
2029-2030
3.1
D án xây dng mt s công trình th thao ngh dưỡng
trọng điểm như: xây dng mt s sân golf các địa
phương như Chư Prông, Ia Grai, Chư Păh, Đak Đoa,
thành ph Pleiku; các huyn: Mang Yang, Kbang và
khu vc các huyện phía Đông Nam của tnh
X
X
X
Ngoài NSNN
Gđ 2021-2025
ưu tiên triển
khai Pleiku.
Gđ 2025-
2030: trin
khai ngay khi
có ch tiêu s
dng đất đưc
TW phân b
các đa bàn
còn li
3.2
Nâng cp Trung tâm th thao Hàm Rng
X
X
X
Ngoài NSNN
3.3
D án xây dng Khu liên hp th thao
X
X
X
NSNN
ngoài NSNN
4
Y tế - Chăm sóc sức khe
4.1
D án Bnh viện Đa khoa tỉnh
(Nâng cp khoa Hi sc tích cc chống độc; Xây dng
đơn vị chuyên khoa: Huyết hc và truyn máu)
X
X
NSNN
4.2
D án Bnh viện Y dưc c truyn - Phc hi chc
năng (và Điều dưỡng)
X
X
NSNN
4.3
D án Bnh vin Lao và Bnh phi
X
X
NSNN
4.4
D án Bnh vin 331
X
X
X
NSNN
22
Stt
Các chương trình, d án
Ưu tiên và phân k thc hin
Ngun vn
thc hin
Ghi chú
2021-2024
2025-2026
2027-2028
2029-2030
4.5
D án nâng cp bnh vin Nhi tnh (Bnh vin Sn
Nhi)
X
X
NSNN
4.6
D án Bnh vin Tâm thn kinh
X
X
NSNN
4.7
D án đầu tư Khoa Ung bướu (hoc thành lp Bnh
viện Ung bướu)
X
X
X
NSNN
4.8
D án đầu tư Khoa Tim mạch (hoc thành lp Bnh
vin Tim mch)
X
X
NSNN
4.9
D án đầu tư Khoa Nội tiết (hoc thành lp Bnh vin
Ni tiết)
X
X
NSNN
4.10
Trung tâm cp cu 115
X
X
NSNN
ngoài NSNN
4.11
Bnh viện đa khoa Quc tế
X
X
X
ODA, ngoài
NSNN
4.12
Trung tâm Y tế thành ph Pleiku
X
X
NSNN
4.13
Trung tâm Y tế thAn Khê
X
X
NSNN
4.14
Trung tâm Y tế thAyun Pa
X
X
NSNN
4.15
Nâng cp Trung tâm y tế các huyn: Phú Thin, Krông
Pa
X
X
NSNN
4.16
Nâng cp Trung tâm y tế các huyện: Chư Pưh, Chư Sê,
Ia Pa, Ia Grai, Kbang, Mang Yang, Đak Đoa, Chư
X
X
NSNN
23
Stt
Các chương trình, d án
Ưu tiên và phân k thc hin
Ngun vn
thc hin
Ghi chú
2021-2024
2025-2026
2027-2028
2029-2030
Prông.
4.17
Xây mi Trung tâm kim soát bnh tt tnh
X
NSNN
4.18
Trung tâm Y tế các huyện: Đức Cơ, Kông Chro
X
NSNN
4.19
Cơ sở y tế ngoài công lp
2
X
X
X
X
NSNN
4.20
Nâng cp trang thiết b cho bnh vin tuyến tnh, tuyến
huyn, trung tâm kim nghim…
X
X
NSNN
IV
NHÓM CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN PHÁT TRIN H TNG K THUT
1
H tng giao thông
1.1
Đưng ni Gia Lai - Phú Yên (d kiến chuyn thành
QL19E)
X
X
X
X
NSNN
1.2
Đưng tnh 668
X
X
X
NSNN
1.3
Đưng tnh 664
X
X
X
NSNN
1.4
Đưng tnh 663
X
X
X
NSNN
1.5
Đưng tnh 670B
X
X
X
NSNN
1.6
Tuyến T1
X
X
X
NSNN
1.7
Tuyến T2
X
X
X
X
NSNN
1.8
Tuyến T6
X
X
X
NSNN
2
Mc C ph lc XVI Quyết định 1750/QĐ-TTg.
24
Stt
Các chương trình, d án
Ưu tiên và phân k thc hin
Ngun vn
thc hin
Ghi chú
2021-2024
2025-2026
2027-2028
2029-2030
1.9
Đưng Pleiku - Đak Đoa - Chư Sê
X
X
NSNN
1.10
Đưng t thành ph Pleiku đi trung tâm huyện Đak
Đoa
X
X
NSNN
1.11
Đưng hành lang kinh tế phía Đông (đưng tránh
QL.19)
X
X
NSNN
1.12
Đưng hành lang kinh tế phía Tây
X
X
X
NSNN
1.13
D án đưng kết ni t Quc l 19 đi đường H Chí
Minh (đoạn Lý Thường Kit - Ngô Quyn, thành ph
Pleiku, tnh Gia Lai)
X
X
X
NSNN
1.14
Đưng Nguyễn Chí Thanh (đoạn t đường Trường
Chinh đến đường Lê Dun)
X
NSNN
1.15
Đường Lê Thánh Tôn (đoạn t đường Trưng Chinh
đến đường Trường Lâm nghip)
X
X
X
NSNN
1.16
Đường Lê Đại Hành (đoạn t đường Vn Kiếp - Ngã tư
Bin H), Tp. Pleiku
X
NSNN
1.17
Đường Lý Thường Kit (đoạn đường Lê Dun - đường
Trần Văn Bình), thành phố Pleiku
X
X
X
NSNN
1.18
Ci to, sa cha và nâng cấp đường Ngô Quyn
(Pleiku)
X
X
X
NSNN
1.19
Đường vành đai thị xã Ayun Pa
X
X
X
NSNN
25
Stt
Các chương trình, d án
Ưu tiên và phân k thc hin
Ngun vn
thc hin
Ghi chú
2021-2024
2025-2026
2027-2028
2029-2030
1.20
Đường vành đai thị xã An Khê
X
X
X
NSNN
1.21
Các h tầng giao thông khác trên địa bàn tnh
X
X
X
X
NSNN và
ngoài NSNN
2
Dch v - Thương mi
2.1
Trung tâm kho vn Quc tế Logictics Tây Nguyên
X
X
X
NSNN
ngoài NSNN
Đầu tư ngay
khi đủ ch tiêu
s dụng đất
được TW
phân b
2.2
Trung tâm logistics chui nông sn tnh
X
X
X
X
NSNN
ngoài NSNN
2.3
Trung tâm thương mi, trin lãm, ch, siêu th
X
X
X
Ngoài NSNN
3
Đô th và nông thôn
3.1
Các d án phát trin thành ph Pleiku, các đô thị trung
tâm tiu vùng;
X
X
X
X
NSNN
ngoài NSNN
3.2
D án nâng cp h tầng đô thị Đak Đoa
X
X
X
X
NSNN
ngoài NSNN
3.3
D án nâng cp xây dng các đô thị th trn loi V
thành đô th loại IV (ưu tiên đầu tư các đô thị d kiến
nâng loi/sát nhập trong giai đoạn 2021-2030)
X
X
X
X
NSNN
ngoài NSNN
3.4
Thành ph Pleiku, các khu đô thị ven đô Pleiku:
26
Stt
Các chương trình, d án
Ưu tiên và phân k thc hin
Ngun vn
thc hin
Ghi chú
2021-2024
2025-2026
2027-2028
2029-2030
-
D án đầu tư các tổ hp thương mại, khu phc hp, các
công trình tạo điểm nhn cho thành phố, các khu đô thị
ven đô Pleiku;
X
X
X
X
Ngoài NSNN
-
Tr s liên cơ quan;
X
X
X
NSNN
-
D án nhà cao tng, khách sạn, trung tâm thương mại,
dch v và căn hộ cao cp; d án khu đô thị CK54, Khu
dân cư Trường Chinh;
X
X
X
Ngoài NSNN
-
Khu đô th sinh thái Nam Gia Lai, Khu đô th sinh thái
ngh dưỡng ti phưng Trà Bá, thành ph Pleiku;
X
X
X
Ngoài NSNN
-
Các d án chnh trang, phát triển đô thị ti thành ph
Pleiku.
X
X
X
NSNN
ngoài NSNN
3.5
Th xã An Khê:
-
Lp và phê duyt các Quy hoch chi tiết khu dân cư đô
th để khai thác qu đất và phc v phát triển đô thị;
X
X
X
X
NSNN
ngoài NSNN
-
Lp và phê duyt các d án chnh trang, phát triển đô
th.
X
X
X
X
NSNN
ngoài NSNN
3.6
Th xã Ayun Pa:
-
D án đầu tư Chợ trung tâm th xã, siêu th tng hp,
hình thành khu trung tâm thương mại;
X
X
X
ngoài NSNN
-
Các d án chnh trang, phát triển đô thị.
X
X
X
X
NSNN
ngoài NSNN
27
Stt
Các chương trình, d án
Ưu tiên và phân k thc hin
Ngun vn
thc hin
Ghi chú
2021-2024
2025-2026
2027-2028
2029-2030
3.7
Đô th Chư Sê:
-
D án đầu tư Khu dân cư đô thị mi T dân ph 12; D
án Khu dân cư đô th mi và H sinh thái thôn H
nước; D án khu thương mại cao cp trung tâm th trn
Chư Sê.
X
X
X
Ngoài NSNN
-
Lp quy hoạch chung đô thị Chư Sê và thành lập th
Chư Sê.
X
X
X
X
NSNN
3.8
Huyn Đức Cơ
-
D án chnh trang, phát triển đô thị ti huyện Đức Cơ.
X
X
X
X
NSNN
ngoài NSNN
-
D án Đầu tư cơ sở h tầng để thành lập đô thị Ca
khu L Thanh.
X
X
X
NSNN
ngoài NSNN
3.9
Các quy hoch vùng huyện trên địa bàn tnh
X
X
X
X
NSNN
3.10
Lp quy hoạch chung đô thị và thành lp th trn thuc
huyn Ia Pa
X
X
X
X
NSNN
3.11
Nông thôn
-
Chương trình mục tiêu quc gia v xây dng nông thôn
mi;
X
X
X
X
NSNN
-
Chương trình bố trí dân cư các vùng: thiên tai, đặc bit
khó khăn, biên giới, hi đảo, di cư tự do, khu rừng đặc
dụng giai đoạn 2021 - 2025, định hướng đến năm 2030
X
X
X
X
NSNN
28
Stt
Các chương trình, d án
Ưu tiên và phân k thc hin
Ngun vn
thc hin
Ghi chú
2021-2024
2025-2026
2027-2028
2029-2030
4
H tng công nghip, khu kinh tế
4.1
H tng Khu công nghip Nam Pleiku
X
X
X
X
NSNN
ngoài NSNN
Trong
đó
Đối vi D án đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cu
h tng Khu công nghip Nam Pleiku, b sung hoàn
thiện cơ sở trong và ngoài hàng rào Khu công nghip
X
X
X
X
các ngun huy
động hp pháp
khác
4.2
H tng Khu công nghip Đak Đoa
X
X
X
NSNN
ngoài NSNN
4.3
Nâng cp chuyển đổi h tng Khu công nghiệp Trà Đa
X
X
X
X
NSNN
ngoài NSNN
4.4
Chun b mt bng cho Khu công nghip Tây Nam
Pleiku (khi có điều chnh kế hoch s dụng đt)
X
X
X
NSNN
ngoài NSNN
4.5
H tng các cm công nghip (31 cm công nghip)
X
X
X
X
NSNN
ngoài NSNN
4.6.
Các d án h tng trong Khu kinh tế ca khu quc tế
L Thanh
X
X
X
X
NSNN
ngoài NSNN
Trong
đó
Hoàn thành d án ci to m rng h thng cp nước
Khu kinh tế ca khu quc tế L Thanh
X
X
X
X
NSNN
ngoài NSNN
5
H tng thy li
5.1
H Đak Pơ Pho; hồ Đăk Trau Dle; cụm h Ia Kút và
Plei Hlâm; h Đông Xuân; hồ Đăk Pờ Tó 2; Trạm bơm
X
X
X
NSNN
29
Stt
Các chương trình, d án
Ưu tiên và phân k thc hin
Ngun vn
thc hin
Ghi chú
2021-2024
2025-2026
2027-2028
2029-2030
thôn Đoàn Kết (Phú Thiện); H Ea Guir (Krông Pa);
thy li Kon Trang 2 (Kbang); Trạm bơm Cây Ké (Đak
); H Ea Rsai; H Suối Lơ (huyn Kbang); H Đăk
P Tó 1; H Kchi Ruòi; H Đăk Tô Kông; H Đak Pơ
Kơ; Hồ làng Ngo; H Đăk Pi Hao; H Đăk P Tó. Đập
dâng nước trên sông Ba đoạn qua th xã An Khê.
5.2
H Cà Tung (xã Yang Bc)
X
X
X
X
NSNN
5.3
Kè chng st l b sông: Ưu tiên những v trí st l đặc
bit nguy him cn x lý cp bách (theo kế hoch s
1859/KH-UBND ngày 31/7/2024 ca UBND tnh sa
đổi, b sung Kế hoch s 1051/KH-UBND ngày
25/5/2022 ca UBND tnh v trin khai thc hiện Đề
án phòng chng st l b sông, b sui đến năm 2030
trên đa bàn tnh Gia Lai).
X
X
X
NSNN
5.4
M rng khẩu độ sông Ba (tại đèo Tô Na) để thoát lũ
X
X
X
NSNN
5.5
H chứa Ia Prat, xã Ia Khươl (huyện Chư Păh);
X
X
NSNN
Hoàn thin h thống kênh mương thuỷ li các h cha
nước H Tu Dầu 2, Ia Rtô, Plei Thơ Ga, Plei Keo
X
X
X
X
NSNN
Nâng cp mt s công trình thy li cp thiết đa mục
tiêu cho các vùng nông nghip và có kh năng cấp
nước cho đô th, du lch, công nghip gm các d án;
H Đăk Sro (Kông Chro); H Ia Dơk (Chư Sê); H
cha nưc Bl 1 (Chư Pưh); cụm H làng Bc và H
X
X
X
NSNN
30
Stt
Các chương trình, d án
Ưu tiên và phân k thc hin
Ngun vn
thc hin
Ghi chú
2021-2024
2025-2026
2027-2028
2029-2030
Thôn 9 (Chư Prông); H Ia Lang (Đức Cơ); H Ia
Bông (Ia Grai); H làng Ghép, xã Ya Hội (Đak Pơ); Hồ
Hà Lon; H Ia Kron; Hồ Đăk Tkot; Hồ Lơ Pang (Mang
Yang); Trạm bơm Krông Năng (huyện Krông Pa); Hồ
Plei Neo (huyện Chư Prông); Hồ Ia Klũk; H Ia Ke
(huyn Phú Thin); H Ea Trat; H Ea Drê; h Làng
Djang (Kbang). Sửa chữa nâng cấp các hồ chứa: Tân
Sơn; Ia Dreh; Chư Gu.
5.6
Nâng cp, xây dng mi h cha và nâng cp các
tuyến kênh; sa cha h cha và hoàn thin các tuyến
kênh.
X
X
X
NSNN
6
Cp nưc
H thng cấp nước sinh hot
H thng nhà máy cấp nước các đô th.
Ưu tiên các khu vực đô thị ln, tập trung dân cư, có khả
năng huy động theo hình thc PPP.
X
X
X
X
NSNN, ODA,
ngoài NSNN
7
H tầng thoát nước
H thng các nhà máy x lý nưc thi ti các thành
ph, th xã, th trn
X
X
X
X
NSNN
8
H tầng năng lượng
8.1
H tng nguồn điện gió, điện mt trời, điện sinh
khi, thủy điện
Thực hiện theo
Kế hoạch triển
31
Stt
Các chương trình, d án
Ưu tiên và phân k thc hin
Ngun vn
thc hin
Ghi chú
2021-2024
2025-2026
2027-2028
2029-2030
khai quy hoạch
điện VIII đã
được phê duyệt
+
Đin mt tri
-
Nhà máy đin mt tri Kông Pa 2
X
X
X
X
Ngoài NSNN
Giai đon
2021-2025,
vn hành
21MWp và
giai đon
2026-2030 vn
hành 28MWp
còn li
-
Các d án đin mt tri: Trang Đức, Chư Ngọc -
EVNLICOGI 16 (giai đoạn 2), Phú Thin, KN Ia Ly -
Gia Lai, Ayun Pa, Ia Rsươm - Bitexco Na.
X
X
X
Ngoài NSNN
Đi vi các d
án điện mt tri:
Ayun Pa, Ia
Rsươm -
Bitexco - TôNa
đưc trin khai
trong giai đoạn
2026-2030 nếu
thc hin theo
nh thc t
sn, t tiêu
+
Đin gió
-
Các d án đin gió: Phát trin min núi, Chế biến Tây
X
X
Ngoài NSNN
32
Stt
Các chương trình, d án
Ưu tiên và phân k thc hin
Ngun vn
thc hin
Ghi chú
2021-2024
2025-2026
2027-2028
2029-2030
nguyên, Ia Bang 1, Trang trại phong điện HBRE Chư
Prông, Ia Pech, Ia Pech 2, Cu An, Song An, Yang
Trung, Chơ Long, Hưng Hải Gia Lai, Ia Le 1, Nhơn
Hòa 1, Nhơn Hòa 2, Ia Pết Đăk Đoa 1, Ia Pết Đăk
Đoa 2
-
Các d án đin gió: Ia Boòng - Chư Prông, Phú Mỹ,
Hoàng Ân, Xã Trang, Thăng Hưng, Nhơn Hòa 3, Nhơn
Hòa 4, Ia Ko 1, Ia Ko 2, Ia Bl 1, Lơ Pang - Gia Lai,
Chư Sê 1, Chư Pơng, Ia Le 2 (thuộc cm d án điện gió
Ia Le)
X
X
X
Ngoài NSNN
+
Thủy điện
-
Nhà máy thủy điện Ia Ly m rng
X
X
Nhà nưc
ngoài ngân
sách
3
-
Nhà máy thủy điện: Ia Glae 2
X
X
Ngoài NSNN
-
Các thủy điện: Lơ Pang, Ia Grai Thượng, Krông Ja
Taun, Ia Hiao, Đăk Ayuonh, Đăk Pô Kei, Ia Tchom 1,
Sê San 3 m rng, Sê San 3A m rng, Sê San 4 m
rng, Sê San 4A m rng, điều chnh mc nưc dâng
bình thường h B Thủy điện Vĩnh Sơn (+2,5m); M
rng, nâng công sut các nhà máy thủy điện hin hu
X
X
X
NNNNS, ngoài
NSNN
3
Nhà nước ngoài ngân sách viết tt NNNNS
33
Stt
Các chương trình, d án
Ưu tiên và phân k thc hin
Ngun vn
thc hin
Ghi chú
2021-2024
2025-2026
2027-2028
2029-2030
(Ry Ninh 2, Krông Pa 2, Ia Grai Tng, Ia Grai 3,
Đăk Ble, HChan, HMun, Đăk Pi Hao 1, Ia Puch 3) và
các nhà máy thủy điện trên các h thy li (Ia Thul, Ia
Mơr, Ayun Hạ, Ia Mlá, PleiPai, Plei Thơ Ga).
8.2
Lưới đin 220kV, 500kV
X
X
X
X
NNNNS,
Ngoài NSNN
Thc hin theo
Kế hoch trin
khai Quy hoch
điện VIII được
phê duyt.
8.3
H tng truyn ti đin
a
Đưng dây 110kV
X
X
X
X
NNNNS,
Ngoài NSNN
-
Xây dng mi: Đu ni trm biến áp 110kV Đăk Đoa
(mch kép); đưng dây 110kV (mạch đơn) từ trm biến
áp 220kV Pleiku - trm biến áp 110kV Ia Grai; Đấu ni
trm biến áp 110kV Chư Păh (mạch kép); Đu ni trm
biến áp 110kV Trà Đa (mạch kép); đưng dây 110kV
(mạch đơn) từ trm biến áp 110kV Trà Đa - trm biến
áp 110kV Pleiku; đưng dây 110kV An Khê Đak Pơ
(mạch đơn); đường dây 110kV Mang Yang Đak Pơ
(mạch đơn); đường dây 110kV Krông Pa - Sơn Hòa
(mch kép); đường dây 110kV đấu ni trm biến áp
110kV Phú Thin (mch kép); nhánh r trm biến áp
X
X
X
X
NNNNS,
Ngoài NSNN
34
Stt
Các chương trình, d án
Ưu tiên và phân k thc hin
Ngun vn
thc hin
Ghi chú
2021-2024
2025-2026
2027-2028
2029-2030
110kV B Ngoong (mch kép); đường dây 110kV đấu
ni trm biến áp 110kV Tây Pleiku (mạch kép); đường
dây 110kV (mch kép) t trm biến áp 220kV Chư Sê;
đường dây 110kV (mạch đơn) từ trm 220kV Chư Sê -
trm biến áp 110kV Chư Sê; đường dây 110kV (mch
kép) đấu nối nhà máy điện mt tri Krông Pa 2; mch 2
đường dây 110kV Ayun Pa - Đăk Srông 3B; đường dây
110kV đấu ni trm biến áp 110kV Kông Chro (mch
kép); đường dây 110kV (mạch đơn) từ trm biến áp
220kV An Khê; đường dây 110kV (mch kép) t trm
biến áp 220kV An Khê; đường dây 110kV (mạch đơn)
t trm biến áp 220kV An Khê - Kông Chro; đường
dây 110kV L Thanh Đức Cơ (mạch đơn); đường dây
110kV (mch kép) t trm biến áp 220kV Pleiku 2;
đường dây 110kV (mch kép) Phú An - Trm biến áp
220kV An Khê; đường dây 110kV (mch kép) nhánh
r trm biến áp 110kV Đăk Trôi; đường dây 110kV
(mch kép) đu ni trm biến áp 110kV Thăng Hưng;
đường dây 110kV (mch kép) Pleime - Chư Prông;
đường dây 110kV (mch kép) t trm biến áp 220kV
Krông Pa; đưng dây 110kV (mạch đơn) từ trm biến
áp 220kV Krông Pa; đường dây 110kV nhà máy điện
gió Cu An - trm biến áp 220kV An Khê (mạch đơn);
35
Stt
Các chương trình, d án
Ưu tiên và phân k thc hin
Ngun vn
thc hin
Ghi chú
2021-2024
2025-2026
2027-2028
2029-2030
đường dây 110kV (mch kép) t trm biến áp 220kV
Chư Sê dài 17km; đường dây 110kV (mch kép) t
trm biến áp 220kV Pleiku 2 dài 28km; đường dây
110kV (mch kép) Phú Thin -Ia Pa dài 16km; đường
dây 110kV (mạch kép) đấu ni trm biến áp 110kVIa
Kha dài 2km; đưng dây 110kV Mang Yang -Ayun
Thưng 1A (mạchđơn) dài 9km; đưng dây 110kV Ia
Pa –Đăk Srông 2A (mạch kép) dài 16km.
-
Ci to, nâng tiết din dây dẫn: Đường dây 110kV
(mạch đơn) từ trm biến áp 220kV Chư Sê - Chư Pưh -
Nhit đin bã mía Gia Lai - Ayun Pa; đường dây
110kV (mch kép) đu ni nhà máy thu điện Đăk
Srông; mạch 2 đường dây 110kV Ayun Pa EaHleo;
đường dây 110kV trm biến áp 500kV Pleiku - Kon
Tum (mạch kép); đường dây 110kV (mạch đơn) trạm
biến áp 110kV Chư Păh -Nhà máy thu điện Đăk Đoa;
đường dây 110kV (mạch đơn) từ trm biến áp 500kV
Pleiku - trm biến áp110kV Pleiku; đường dây 110kV
(mạch đơn) từ trm biến áp 220kV Chư Sê - Diên Hng
và các nhánh r.
X
X
X
X
NNNNS, ngoài
NSNN
b
Trm biến áp 110kV:
36
Stt
Các chương trình, d án
Ưu tiên và phân k thc hin
Ngun vn
thc hin
Ghi chú
2021-2024
2025-2026
2027-2028
2029-2030
-
Xây dng mi: Trm biến áp 110kV Trà Đa công suất
40MVA; trm biến áp 110kV Tây Pleiku công sut
63MVA; trm biến áp 110kV Đak Đoa công suất
40MVA; trm biến áp 110kV Chư Păh công suất
40MVA; trm biến áp 110kV Đak Pơ công sut
40MVA; trm biến áp 110kV Phú Thin công sut
40MVA; trm biến áp 110kV B Ngoong công sut
40MVA; trm biến áp điện mt tri Krông Pa 2 công
sut 2x25MVA; trm biến áp 110kV Kông Chro công
sut 25MVA; trm biến áp 110kV Phú An công sut
40MVA; trm biến áp 110kV Ia Pa công sut 40MVA;
trm biến áp 110kV L Thanh công sut 40MVA; trm
biến áp 110kV Pleime công sut 40MVA; trm biến áp
110kV Đăk Trôi công suất 40MVA; trm biến áp
110kV Thăng Hưng công suất 40MVA; trm biến áp
110kV Ia Kha công sut 2x40MVA.
X
X
X
X
NNNNS, ngoài
NSNN
Ci to, nâng công sut: Nâng công sut trm biến áp
110kV Chư Pưh từ 40MVA lên 2x40MVA; Nâng công
sut trm biến áp 110kV An Khê t (25+40)MVA lên
(63+40)MVA; Nâng công sut trm biến áp 110kV
Krông Pa t 25MVA lên (25+40)MVA; Nâng công
sut trm biến áp 110kV Pleiku t 2x40MVA lên
2x63MVA; Nâng công sut trm biến áp 110kV Mang
X
X
X
X
NNNNS, ngoài
NSNN
37
Stt
Các chương trình, d án
Ưu tiên và phân k thc hin
Ngun vn
thc hin
Ghi chú
2021-2024
2025-2026
2027-2028
2029-2030
Yang t (25+40)MVA lên (63+40)MVA; Nâng công
sut trm biến áp 110kV Ayun Pa t 2x25MVA lên
(25+63)MVA; Nâng công sut trm biến áp 110kV
Đức Cơ từ (25+40)MVA lên (63+40)MVA; Nâng công
sut trm biến áp 110kV Diên Hng t (40+63)MVA
lên (2x63)MVA; Nâng công sut trm biến áp 110kV
Chư Prông từ (16+25)MVA lên (40+25)MVA; Nâng
công sut trm biến áp 110kV Ia Grai t 25MVA lên
(25+40)MVA; Nâng công sut trm biến áp 110kV
Chư Sê từ 2x25MVA lên (40+25)MVA; Nâng công
sut trm biến áp 110kV Kbang t 25MVA lên
(25+40)MVA.
8.4
i đin trung và h áp và trm xc đin
a
i đin trung áp:
-
Đưng dây trung áp:
Xây dng mi, ci tạo 1450km đường dây trung áp
X
X
X
X
NSNN,
NNNNS, ngoài
NSNN
D phòng phát sinh các đường dây trung áp (xây dng
mi, ci to) vi chiu dài 300km
X
X
X
X
NSNN,
NNNNS, ngoài
NSNN
38
Stt
Các chương trình, d án
Ưu tiên và phân k thc hin
Ngun vn
thc hin
Ghi chú
2021-2024
2025-2026
2027-2028
2029-2030
-
Trm biến áp trung áp:
Xây dng mi, ci to 2610 trm biến áp vi tng công
sut 835MVA
X
X
X
X
NSNN,
NNNNS, ngoài
NSNN
D phòng phát sinh các trm biến áp trung áp (xây
dng mi, ci to nâng công sut) vi tng công sut
250MVA
X
X
X
X
NSNN,
NNNNS, ngoài
NSNN
b
i đin h áp
Xây dng mi, ci tạo 6320km đường dây h áp.
X
X
X
X
NSNN,
NNNNS, ngoài
NSNN
D phòng phát sinh các đường dây h áp (xây dng
mi, ci to) vi chiu dài 1500km
X
X
X
X
NSNN,
NNNNS, ngoài
NSNN
c
Trm sc đin:
Xây dng 400 trm sạc điện chuyên dụng cho phương
tiện xe điện vi tng công sut 60MVA
X
X
X
X
Ngoài NSNN
8.5
Trm biến áp nâng và đường dây đấu ni các d án nguồn điện (thủy điện, điện gió, điện mt tri)
a
Đin mt tri
-
D án điện mt trời Krông Pa 2 phương án đu ni
như sau:
X
X
X
X
Ngoài NSNN
39
Stt
Các chương trình, d án
Ưu tiên và phân k thc hin
Ngun vn
thc hin
Ghi chú
2021-2024
2025-2026
2027-2028
2029-2030
- Xây dng trm biến áp nâng 22/110kV điện mt tri
Krông Pa 2, công sut 2x25MVA.
- Xây dựng đường dây 110kV mch kép t điện mt
tri Krông Pa 2 chuyn tiếp trên đường dây 110kV
thủy điện Đăk Srông 3A+3B - điện mt tri Krông Pa -
TBA 110kV Krông Pa, chiu dài 1,5km.
- Khi Trm biến áp 220kV Krông Pa được trin khai
đầu tư, nghiên cứu chuyển đấu nối điện mt tri Krông
Pa 2 v trm biến áp 220kV Krông Pa bằng đường dây
110kV xây dng mi dài 4,5km (tùy theo tình hình
thc tế ca d án và h thống điện).
-
D án điện mt trời Trang Đức phương án đu ni
như sau:
- Xây dng trm biến áp nâng 22/110 kV tại điện mt
tri Trang Đc, công sut 50MVA.
- Đung dây 110 kV mch kép đu ni đin mt tri
Trang Đc chuyn tiếp trên đường dây 110 kV Krông
Pa - Thủy điện Đăk Srông 3B, chiều dài 1,5km.
- Khi Trm biến áp 220kV Krông Pa được trin khai
đầu tư, nghiên cứu chuyển đấu nối điện mt tri Trang
Đức v trm biến áp 220kV Krông Pa bằng đưng dây
110kV xây dng mi dài 5km (tùy theo tình hình thc
tế ca d án và h thống điện).
X
X
X
Ngoài NSNN
-
D án điện mt trời CNgọc - EVNLICOGI 16 (giai
đoạn 2) có phương án đấu nối như sau:
X
X
X
Ngoài NSNN
40
Stt
Các chương trình, d án
Ưu tiên và phân k thc hin
Ngun vn
thc hin
Ghi chú
2021-2024
2025-2026
2027-2028
2029-2030
- Xây dng trm biến áp nâng 22/110kV điện mt tri
Chư Ngọc - EVNLICOGI 16, công sut 25MVA.
- Xây dựng đường dây 110kV mạch đơn từ điện mt
trời Chư Ngọc - EVNLICOGI 16 đấu vào thanh cái
110kV trm biến áp 110kV Krông Pa, chiu dài 8,1km.
-
D án điện mt tri Phú Thiện phương án đu ni
như sau:
- Xây dng trm biến áp nâng 22/110 kV tại điện mt
tri Phú Thin, công sut 40 MVA.
- Xây dựng đường dây 110 kV mch kép đu chuyn
tiếp trên đường dây 110 kV Chư Sê - Ayun Pa, chiu
dài 0,5km.
X
X
X
Ngoài NSNN
-
D án điện mt tri KN Ia Ly - Gia Lai phương án
đấu nối như sau:
- Xây dng trạm nâng áp 22/110/500 kV điện mt tri
ni KN Ialy Gia Lai, công sut 900 MVA.
- Xây dựng đường dây 500 kV mạch đơn từ nhà máy
điện mt tri ni KN Ialy - Gia Lai đu ni vào thanh
cái 500 kV ca trm biến áp 500 kV ca thủy điện Ialy,
chiu dài 08 km.
- M rộng 01 ngăn lộ 500 kV ti trm biến áp 500 kV
thủy điện Ia Ly.
X
X
X
Ngoài NSNN
-
D án điện mt trời Ia Rsươm - Bitexco - TôNa công
sut 15MWp (nằm trên địa bàn Ia Rsươm, huyện
X
X
X
Ngoài NSNN
41
Stt
Các chương trình, d án
Ưu tiên và phân k thc hin
Ngun vn
thc hin
Ghi chú
2021-2024
2025-2026
2027-2028
2029-2030
Krông Pa). Phương án đấu nối: Đấu ni vào thanh cái
22kV Thủy điện Đăk Srông 3B.
-
- D án điện mt tri Ayun Pa công sut 25MWp (nm
trên địa bàn Chư Băh phưng Cheo Reo, th
Ayun Pa) phương án đu ni: Xây dng mi trm
biến áp nâng 22/110kV tại Nhà máy điện mt tri Ayun
Pa công sut 25MVA, xây dựng đưng dây 110kV
(mch kép) chuyn tiếp trên đưng dây 110kV Ayun
Pa - Ea Hleo, dài 1,5km.
X
X
X
Ngoài NSNN
b
Đin gió
-
D án điện gió Ia Boòng - Chư Prông phương án
đấu nối như sau:
- Xây dng mi trm biến áp nâng 33/220kV nhà máy
điện gió Ia Boòng - Chư Prông, công suất 1x63MVA.
- Xây dng mi đưng dây 220kV dài 8km t trm
biến áp nâng áp nhà máy điện gió Ia Boòng - Chư
Prông ti thanh cái 220kV trm biến áp 220kV nhà
máy điện gió Nhơn Hòa 1 hiện hu.
X
X
X
Ngoài NSNN
-
D án đin gió Phú M có phương án đấu nối như sau:
Đấu ni bằng đường dây 220kV dài 10,5km t trm
biến áp nâng 220kV nhà máy điện gió Phú M đến
thanh cái 220kV trm biến áp 500kV Pleiku 3 hin có.
X
X
X
Ngoài NSNN
-
D án đin gió Hng Ân có pơng án đu nối như
sau: Đu ni bằng đường y 220kV i 12km t
X
X
X
Ngoài NSNN
42
Stt
Các chương trình, d án
Ưu tiên và phân k thc hin
Ngun vn
thc hin
Ghi chú
2021-2024
2025-2026
2027-2028
2029-2030
trm biến áp nâng 220kV nhà y đin g Hng
Ân đến thanh cái 220kV trm biến áp 500kV Pleiku 3
hin .
-
D án đin gió Xã Trang có phương án đấu nối như
sau: Đấu ni bằng đường dây 220kV dài 17,5km t
trm biến áp nâng nhà máy điện gió xã Trang đến thanh
cái 220kV trm biến áp 500kV Pleiku 3 hin có.
X
X
X
Ngoài NSNN
-
D án đin gió Thăng Hưng có phương án đấu nối như
sau: Đấu ni bằng đường dây 220kV dài 12,5km t
trm biến áp nâng 220kV nhà máy điện gió Thăng
Hưng đến thanh cái 220kV trm biến áp 500kV Pleiku
3 hin có.
X
X
X
Ngoài NSNN
-
D án điện gió Nhơn Hòa 3 có phương án đấu nối như
sau: Lp mi 01 máy biến áp 220kV ti trm biến áp
nâng áp 220kV nhà máy điện gió Nhơn Hòa 1 (nối cp
phía 220kV ca trm biến áp 500kV Nhơn Hòa) để đấu
ni nhà máy điện gió Nhơn Hòa 3.
X
X
X
Ngoài NSNN
-
D án đin gió Nhơn Hòa 4 có phương án đấu nối như
sau: Lp mi 01y biến áp 220kV ti trm biến áp
ng áp 220kV nhà máy điện gNhơn Hòa 1 (nối cp
phía 220kV ca trm biến áp 500kV Nhơn Hòa) đ đu
ni nhà máy điện gió Nhơn Hòa 4.
X
X
X
Ngoài NSNN
-
D án đin gió Ia Ko 1 pơng án đu nối n
X
X
X
Ngoài NSNN
43
Stt
Các chương trình, d án
Ưu tiên và phân k thc hin
Ngun vn
thc hin
Ghi chú
2021-2024
2025-2026
2027-2028
2029-2030
sau:
- Xây dng trm biến áp nâng 220kV nhày đin
gió Ia Ko 1 đ đu ni nhà máy đin g Ia Ko 1.
- Xây dng đưng dây 220kV i 15km t trm biến
áp ng áp 220kV n máy điện gió Ia Ko 1 đu ni
đến thanh i 220kV trm biến áp 500kV Nhơn Hòa.
-
D án đin gió Ia Ko 2 pơng án đu nối n
sau: Lp mi 01 y biến áp 220kV ti trm biến áp
nâng 220kV nhà máy đin g Ia Ko 1 đ đu ni nhà
máy đin gió Ia Ko 2.
X
X
X
Ngoài NSNN
-
D án đin gió Ia Bl 1 có phương án đấu nối như sau:
Đấu ni bằng đường dây 220kV dài 4,5km t trm biến
áp nâng 220kV nhà máy đin gió Ia Bl 1 chuyn tiếp
trên đưng dây 220kV t trm 500kV Pleiku 2 - Chư
Sê - Krông Buk.
X
X
X
Ngoài NSNN
-
D án đin gió Lơ Pang - Gia Lai có phương án đu
nối như sau: Đấu ni bằng đường dây 220kV dài 2,5km
chuyn tiếp đường dây 220kV Pleiku 2 - An Khê và
đường dây 220kV Pleiku Thủy điện An Khê.
X
X
X
Ngoài NSNN
-
D án đin gió Chư Sê 1 có phương án đấu ni như
sau: Đấu ni bằng đường dây 220kV dài 2,5km t trm
biến áp nâng 220kV nhà máy điện gió Chư Sê 1 vào
thanh cái 220kV trm biến áp 220kV Chư Sê.
X
X
X
Ngoài NSNN
44
Stt
Các chương trình, d án
Ưu tiên và phân k thc hin
Ngun vn
thc hin
Ghi chú
2021-2024
2025-2026
2027-2028
2029-2030
-
D án đin gió Chư Pơng có phương án đấu nối như
sau: Đấu ni bằng đường dây 110kV dài 7km t trm
biến áp nâng 110kV nhà máy điện gió Chư Pơng
chuyn tiếp trên đường dây 110kV trm biến áp 110kV
Chư Sê - trm biến áp 110kV Chư Prông.
X
X
X
Ngoài NSNN
-
D án đin gió Ia Le 2 (thuc cm d án đin gió Ia
Le) có phương án đu nối như sau: Đấu ni bng
đường dây 220kV t trm biến áp 220kV nhà máy điện
gió Ia Le 2 chuyn tiếp đường dây 220kV Pleiku 2 -
Krông Buk hin có.
X
X
X
Ngoài NSNN
c
Thy đin
-
D án thủy điện Ia Tchom 1 có phương án đấu nối như
sau: Xây dng mi đưng dây 35kV mch đơn, dài
3km đấu ni t TBA nâng thủy điện Ia Tchom 1 đến
thanh cái 35kV TBA 110kV Ia Grai
X
X
X
Ngoài NSNN
-
D án thủy điện Lơ Pang có phương án đấu nối như
sau: Xây dng mi đưng dây 22kV mch đơn, dài
1km đấu ni t TBA nâng thủy điện Lơ Pang vào lưới
điện qua đường dây 22kV hin có và ci to, nâng cp
khoảng 6km đường dây 22kV.
X
X
X
Ngoài NSNN
-
D án thủy điện Ia Grai Thượng có phương án đấu ni
như sau: Xây dựng mới đường dây 110kV mạch đơn,
dài 7km đấu ni t TBA nâng thủy điện Ia Grai
X
X
X
Ngoài NSNN
45
Stt
Các chương trình, d án
Ưu tiên và phân k thc hin
Ngun vn
thc hin
Ghi chú
2021-2024
2025-2026
2027-2028
2029-2030
Thượng đến thanh cái 110kV TBA 110kV Ia Grai
-
D án thủy điện Krông Ja Taun có phương án đấu ni
như sau: Xây dựng mới đường dây 22kV mạch đơn, dài
2km đấu ni t TBA nâng thủy điện Krông Ja Taun
vào lưới điện qua đường dây 22kV hin có và ci to,
nâng cp khoảng 13km đường dây 22kV
X
X
X
Ngoài NSNN
-
D án thủy điện Ia Hiao có phương án đấu nối như sau:
Xây dng mi đưng dây 35kV mạch đơn, dài 15km
đấu ni t TBA nâng thủy điện Ia Hiao đến thanh cái
35kV TBA 110kV Ayun Pa
X
X
X
Ngoài NSNN
-
D án thủy điện Đăk Ayuonh có phương án đấu ni
như sau: Xây dựng mới đường dây 22kV mạch đơn, dài
8km đấu ni t TBA nâng thủy điện Đăk Ayuonh đến
thanh cái 22kV TBA 110kV Mang Yang
X
X
X
Ngoài NSNN
-
D án thủy điện Đăk Pô Kei có phương án đấu nối như
sau: Xây dng mới đường dây 22kV mạch đơn, dài
24km đấu ni t trm biến áp nâng thủy điện Đăk
Kei đến thanh cái 22kV TBA 110kV Kon Tum 2.
X
X
X
Ngoài NSNN
-
D án thủy điện Sê San 3 m rộng có phương án đấu
nối như sau: Xây dựng mi đưng dây 220kV mch
kép đấu ni chuyn tiếp trên đường dây 220kV thy
điện Sê San 4 hin hu.
X
X
X
Ngoài NSNN
-
D án thủy điện Sê San 4 m rộng có phương án đấu
X
X
X
Ngoài NSNN
46
Stt
Các chương trình, d án
Ưu tiên và phân k thc hin
Ngun vn
thc hin
Ghi chú
2021-2024
2025-2026
2027-2028
2029-2030
nối như sau: Xây dựng mi đưng dây 220kV mch
kép đấu ni chuyn tiếp trên đường dây 220kV thy
điện Sê San 3 hin hu.
-
D án thủy điện Sê San 3A m rộng có phương án đấu
nối như sau: Xây dựng mi đưng dây 220kV mch
kép dài 2km, đấu ni chuyn tiếp trên đường dây
220kV thủy điện Sê San 3 - Sê San 3A hin hu.
X
X
X
Ngoài NSNN
-
D án thủy điện Sê San 4A m rộng có phương án đấu
nối như sau: Xây dựng mi đưng dây 220kV mch
đơn đến trm biến áp 220kV thủy điện Sê San 4.
X
X
X
Ngoài NSNN
-
D án thủy điện Ia Glae 2 có phương án đấu nối như
sau: Xây dng mi đưng dây 22kV mch đơn, dài
6km đấu ni t TBA nâng nhà máy thủy điện Ia Glae 2
đến thanh cái 22kV TBA 110kV Pleime.
X
X
Ngoài NSNN
-
D án thủy điện Ia Ly m rộng có phương án đấu ni
như sau: Xây dựng mới đường dây 500kV mạch đơn,
dài 2km đấu ni t TBA nâng NMTĐ Ia Ly mở rng
đến TBA nâng 500kV NMTĐ Ia Ly (hiện có).
X
X
Ngoài NSNN
9
Thông tin và truyn thông
9.1
Xây dựng cơ sở d liu, cổng thông tin điện tng
dng thông minh, kết nối cơ sở d liu ngành du lch
X
NSNN, ngoài
NSNN
9.2
Đầu tư hạ tng k thut; xây dng các nn tng công
X
X
X
X
NSNN, ngoài
47
Stt
Các chương trình, d án
Ưu tiên và phân k thc hin
Ngun vn
thc hin
Ghi chú
2021-2024
2025-2026
2027-2028
2029-2030
ngh thông tin ng dng các công ngh mi phc v
chuyển đổi s tnh Gia Lai
NSNN
9.3
Nâng cấp đồng b h tầng bưu chính, viễn thông
X
X
X
X
NSNN, ngoài
NSNN
9.4
Đề án cung cp dch v vin thông công ích
X
X
X
X
NSNN, ngoài
NSNN
10
Khoa hc và công ngh
Xây dng và phát trin h tầng cơ sở thông tin khoa
hc - công ngh phc v Cách mng công nghip ln
th tư (4.0)
X
X
NSNN
11
Môi trưng
11.1
Đầu tư các khu vực x lý cht thi rn phc v liên
vùng
X
X
X
NSNN, ngoài
NSNN
11.2
Nhà máy x lý rác thi
X
X
X
ngoài NSNN
V
CÁC CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIN
1
Chương trình xây dựng cơ chế chính sách phát trin
1.1
D án thuc Đ án xây dựng cơ chế, chính sách đặc thù
Khu kinh tế ca khu quc tế L Thanh
X
X
X
NSNN, ngoài
NSNN
1.2
D án phát trin Khu phi thuế quan
X
X
X
NSNN, ngoài
NSNN
48
Stt
Các chương trình, d án
Ưu tiên và phân k thc hin
Ngun vn
thc hin
Ghi chú
2021-2024
2025-2026
2027-2028
2029-2030
2
Chương trình phát trin thành ph Pleiku
2.1
D án thuc Đ án “Xây dựng thành ph Pleiku theo
hướng đô thị thông minh giai đoạn 2020 - 2025, định
hướng đến năm 2030
X
X
X
X
NSNN
2.2
D án Xây dng các phn mềm và cơ sở d liu phc
v Trung tâm giám sát điu hành thông minh
X
X
X
X
NSNN, ngoài
NSNN
2.3
D án thuc Đ án phát trin thành ph Pleiku tr
thành Trung tâm Tiu vùng Bc Tây Nguyên và Khu
Tam giác phát trin (Vit Nam - Lào - Campuchia)
X
X
X
X
NSNN, ngoài
NSNN
3
Chương trình chuyển đổi s gn vi ci cách hành chính
3.1
D án xây dng Chính quyn s
X
X
X
NSNN, ngoài
NSNN
3.2
D án thuc Đ án chuyển đổi s các ngành và lĩnh vc
tr ct
X
X
X
X
NSNN, ngoài
NSNN
3.3
D án xây dng, hoàn thiện cơ sở d liu nn địa lý
quc gia thuc đa bàn tnh Gia Lai
X
X
NSNN
3.4
D án h tng k thut; xây dng các nn tng công
ngh thông tin ng dng các công ngh mi phc v
chuyển đổi s tnh Gia Lai
X
X
X
X
NSNN, ngoài
NSNN
3.5
Đề án H tng s (Big data, ICT)
X
X
X
NSNN, ngoài
NSNN
49
Stt
Các chương trình, d án
Ưu tiên và phân k thc hin
Ngun vn
thc hin
Ghi chú
2021-2024
2025-2026
2027-2028
2029-2030
3.6
D án xây dựng Trung tâm “Khởi nghiệp, Đổi mi,
sáng to và D liu ln (Big data) tnh Gia Lai
X
X
X
X
NSNN, ngoài
NSNN
3.7
Đầu tư xây dựng mi Trung tâm sn xuất chương trình
phát thanh - truyn hình
X
X
X
NSNN
3.8
Trm phát sóng Hàm Rng
X
X
X
NSNN
4
Chương trình, dự án phát trin ngun nhân lc
4.1
Xây dng phân hiệu trường Đại học Sư phạm Thành
ph H Chí Minh và liên kết đào to giữa các trường
Đại hc Y có uy tín
X
X
X
X
NSNN, ngoài
NSNN
4.2
Các d án thuc Đ án tăng cường cht lưng giáo dc
ph thông các xã vùng sâu, vùng xa
X
X
X
X
NSNN
4.3
Các d án thuc Đ án khuyến khích đào tạo các ngh
trọng điểm
X
X
X
X
NSNN, ngoài
NSNN
4.4
Các chương trình thuộc Đề án xây dng đội ngũ công
chc thc tài các cp
X
X
X
X
NSNN
4.5
D án Trưng liên cp cht lưng cao Gia Lai
X
X
X
X
NSNN, ngoài
NSNN
4.6
D án Trung tâm đào to ngh chất lượng cao
X
X
X
X
NSNN, ngoài
NSNN
4.7
D án thuc Đ án đm bảo cơ sở vt cht và thiết b
X
X
X
X
NSNN, ngoài
50
Stt
Các chương trình, d án
Ưu tiên và phân k thc hin
Ngun vn
thc hin
Ghi chú
2021-2024
2025-2026
2027-2028
2029-2030
trưng mn non và ph thông
NSNN
4.8
D án Trưng trung cp Gia Lai
X
X
X
X
NSNN, ngoài
NSNN
4.9
Các d án thuc Đ án phát trin mô hình giáo dc
thông minh xanh các trường ph thông
X
X
X
X
NSNN, ngoài
NSNN
4.10
Các d án thuc Đ án chuyển đổi s trong giáo dc và
đào tạo
X
X
X
X
NSNN, ngoài
NSNN
C
D ÁN TỈNH THEO CHƯƠNG TRÌNH MC TIÊU QUC GIA
1
D án thuộc Chương trình mục tiêu quc gia v gim
nghèo bn vng
X
X
X
X
NSNN
2
D án thuộc Chương trình mục tiêu quc gia phát trin
kinh tế - xã hội vùng đng bào dân tc thiu s và min
núi
X
X
X
X
NSNN
3
D án thuộc Chương trình sắp xếp ổn định dân di cư
X
X
X
X
NSNN
Ghi chú:
- V quy mô, diện tích đất s dng, công sut, cơ cấu tng mức đầu tư, ngun vn ca các công trình, d án trong Danh
mc nêu trên s đưc tính toán, la chọn và xác định c th trong từng giai đoạn lp và trình duyt ch trương đầu tư, d án
đầu tư, tùy thuộc vào nhu cu và kh năng cân đối, huy động vốn đầu tư của tng thi k.
- c d án, công trình khác ngoài Danh mục nêu trên căn c vào các quy hoch cp quc gia, quy hoch ngành, quy
hoch vùng, quy hoch tính cht k thut chuyên ngành của địa phương,... các quyết định điều chnh, b sung (nếu có)
51
ca cp thm quyn đưc thc hin phê duyt triển khai đầu đm bo phù hp vi các tình hình thc tế, kh năng
huy động ngun lực và đảm bảo đúng quy định hin hành.
- Các d án, công trình đang được soát, x lý theo các Kết lun thanh tra, kiểm tra, điều tra, kim toán thi hành
các bn án (nếu có) ch đưc trin khai thc hiện sau khi đã thc hiện đầy đủ các ni dung theo Kết lun thanh tra, kim tra,
điu tra, kim toán, bn án (nếu có) và được cp có thm quyn chp thun, bo đảm phù hp các quy định hin hành.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 66/QĐ-UBND Gia Lai 2025 Kế hoạch thực hiện Quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021 - 2030

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Quyết định 66/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×