• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 632/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 đồ án quy hoạch chi tiết KDC mới kết hợp thương mại dịch vụ Đồng Xá 2

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 04/03/2025 10:10 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 632/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư mới kết hợp thương mại dịch vụ Đồng Xá 2, xã Đồng Tiến, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
28/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 632/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 632/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 632/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH A
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025
QUYT ĐỊNH
V việc phê duyệt đ án quy hoch chi tiết xây dng tỷ lệ 1/500
Khu dân cư mi kết hp thương mi dịch v Đồng Xá 2,
xã Đng Tiến, huyn Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
ỦY BAN NHÂN N TỈNH THANH HOÁ
n c Luật T chức Chính quyền đa phương ngày 19 tháng 6 năm
2015; Lut sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật T chc Chính phvà Lut
T chức chính quyền đa phương ny 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Lut Quy hoch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009;
n cLuật sửa đi, bổ sung một s điều của 37 Luật có liên quan đến
quy hoch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
n c Nghị đnh s37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 ca
Chính ph v lập, thẩm đnh, pduyệt và qun quy hoch đô th;
n c Nghị đnh s72/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2019 ca
Chính ph sửa đi, b sung một số điu của Ngh định số 37/2010/NĐ-CP ngày
07 tháng 4 năm 2010 v lập, thẩm đnh, phê duyệt quản quy hoch đô th
và Ngh định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 quy định chi tiết
một số ni dung v quy hoch xây dựng;
n cứ Quyết định s 259/QĐ-TTg ngày 17 tháng 3 năm 2023 ca Th
ớng Chính ph v việc phê duyt Quy hoch chung đô th Thanh Hóa, tỉnh
Thanh Hóa đến năm 2040;
n cứ Thông số 04/2022/TT-BXD ngày 24 tháng 10 năm 2022 ca B
Xây dng quy đnh về h sơ nhim v h sơ đ án quy hoch xây dng vùng
liên huyn, quy hoạch xây dng vùng huyện, quy hoch đô thị, quy hoạch xây
dng khu chức năng và quy hoch nông thôn các quy định ca pháp lut có
liên quan;
n cQuyết đnh số 1730/QĐ-UBND ny 20 tháng 5 năm 2022 của
UBND tnh Thanh Hóa về vic phê duyt đ án Điu chnh, m rộng quy hoạch
chung Đô thị Gốm, huyện Triệu Sơn đến năm 2040;
Theo đ nghị của SXây dựng tại o cáo thm định số 341/SXD-QH
ny 14 tháng 01 năm 2025 và Văn bn s 1029/SXD-QH ngày 24 tháng 02
632
28 02
2
năm 2025 v việc đồ án quy hoch chi tiết xây dng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư mi
kết hp thương mại dịch v Đồng 2, Đng Tiến, huyện Triu Sơn, tỉnh
Thanh Hóa (kèm theo hồ , T trình số 476/TTr-UBND ngày 18 tháng 9 năm
2024 và Văn bản số 519/UBND-QLDA ny 14 tháng 02 năm 2025 của UBND
huyện Triệu Sơn).
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt đ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ l 1/500 Khu dân
cư mới kết hợp thương mại dch vụ Đồng Xá 2, xã Đồng Tiến, huyn Triu Sơn,
tỉnh Thanh Hóa, với những nội dung cnh sau:
1. Vị trí, ranh giới khu đt lập quy hoạch
Khu đt lập quy hoch chi tiết thuộc đa giới nh chính xã Đồng Tiến,
huyện Triệu Sơn (theo Quy hoch chung đô th Gốm được phê duyt, khu đất
bao gm: Lô đất dân cư mới hiu DVO.6-01, lô đt Thương mại dch vụ
hiệu TMDV - 06 đường giao thông); có phạm vi ranh giới như sau:
- Phía Bắc giáp đt sản xuất nông nghip (lô đt DVO.6-02, QP - 01
cây xanh cách ly theo quy hoạch chung);
- Phía Nam giáp đường ni trung m thành ph Thanh Hóa với đường t
Cảng hành không Thọ Xuân đi Khu kinh tế Nghi Sơn;
- Phía Đông giáp đất sn xuất nông nghip (lô đt DVO.6-02 ng viên
cây xanh theo quy hoch chung);
- Phía Tây giáp đất sn xut nông nghip (lô đt GD-05 theo quy hoạch chung).
2. Quy mô lập quy hoch
- Tổng din ch đt lập quy hoch 71.422,8 m
2
(bao gm: Đất nhóm nhà
ở, đt dch vụ thương mại, đường giao thông khu vực theo quy hoch chung).
- Quy mô dân s d báo khong 1.529 người; trong đó: Khu dân cư
khoảng 729 người, khu dch v thương mại khong 800 lượt khách/n.
3. Tính cht, chức năng
Là khu dân cư mới và khu dịch vụ thương mại được đầu đồng b v h
tầng kỹ thuật h tầng hội; bao gm các chức năng: Các nhóm nhà ở, công
trình công cộng, công viên cây xanh, bãi đ xe phc vdân cư; khu dch vụ
thương mại đô th.
3
4. Quy hoch s dụng đt
4.1. Quy hoạch s dụng đt, chtiêu xây dựng
Danh mục sdng đt
- Ký hiệu
Din tích
(m
2
)
Tl
(%)
MĐXD
tối đa
(%)
Tầng
cao
(tng)
Ranh giới lp quy hoch
71.422,8
Đất khu dân cư
53.782,9
100,00
Đất lin kề
17.910,3
33,30
LK-01
444,0
-
75-90
3-5
LK-02
1.321,0
-
80-85
3-5
LK-03
1.730,0
-
80-85
3-5
LK-04
2.196,0
-
80-85
3-5
LK-05
1.971,0
-
80-85
3-5
LK-06
1.791,0
-
85-90
3-5
LK-07
585,0
-
90
3-5
LK-08
1.683,0
-
80-85
3-5
LK-09
2.196,0
-
80-85
3-5
LK-10
2.151,0
-
80-85
3-5
LK-11
2.286,3
-
70-95
3-5
Nhà n hóa
800,0
1,49
40
1-2
Đất cây xanh
1.489,7
2,77
-
-
CX-01
1.030,6
-
-
-
CX-02
136,7
-
-
-
CX-03
322,44
-
-
-
Hạ tầng kỹ thuật
33.582,9
47,02
-
-
Đất HTKT (a+b)
1.113,5
-
-
-
HTKT-01
1.093,5
-
40,0
1
Trạm XLNT
202,5
-
-
-
TBA-01
25,0
-
-
-
CTR - 01
54,0
-
-
-
Trạm BTS
20,0
-
-
-
Đất CX cách ly ATMT
792,0
-
-
-
HTKT-02
20,0
-
-
-
Đất bãi đ xe
1.962,5
3,65
-
-
P-01
896,3
-
-
-
P-02
1.066,2
-
-
-
Đất giao tng
30.506,9
15,42
-
-
GT khu vực
12.194,5
-
-
-
GT nội b
18.312,4
-
-
-
Đất thương mại dch v
17.639,9
100,00
-
-
Din tích đt XD các hạng
mục n TMDV < 40%
7.056,0
40,00
40
3-5
Cây xanh khu TMDV >20%
3.528,0
20,00
-
-
Đất HTKT, đt giao thông >40%
7.056,0
40,00
-
-
Tng (A+B):
71.422,8
-
-
-
4
4.2. Chtiêu s dụng đt đt được ca đồ án
- Đất ở mới đạt ch tiêu 24,56 m
2
/người.
- Đất công trình ng cng đt ch tiêu 1,1 m
2
/người.
- Đất cây xanh sdng công cng đt ch tiêu 2,04 m
2
/người.
- Đất bãi đỗ xe khu dân cư đt ch tiêu 2,7 m
2
/người.
5. Tchức không gian kiến trúc cnh quan
Tchức giao thông nh thức ô bàn ctạo thành các nhóm nhà ở, các lô
đt được b cc theo hướng bám trc đường giao thông; các khu vực chức
năng c thnh tnh n không gian toàn khu gồm:
a) Đt mới dạng liền kề: Gồm các lô đt có hiu LK-01 đến LK-11;
tổng din ch đt liền kề là 17.910,3 m
2
; quy hoạch các thửa đt ở đa dng có
din ch từ 90 đến 110 m
2
, bề rộng 6,0 m trở lên, mật độ xây dng 70-90%; h
s s dng đt 2,4-4,5 lần; tầng cao từ 3-5 tng.
b) ng trình công cng:
- Quy hoạch mới 01 trên lô đt hiu NVH; diện ch đt là: 800,0 m
2
; mật
đxây dng tối đa 40%; h s sdng đt tối đa 0,8 lần; tầng cao tối đa 02 tầng.
- Phương án tổ chức không gian, kiến trúc cnh quan ca công trình công
cng s được nghiên cứu cụ th trong quá tnh lp dự án đầu căn cứ trên tính
chất, chức năng, quy mô d án được chp thuận nhưng phải tuân th các ch tiêu
quy hoạch ca đ án (MĐXD, tầng cao, HSSDĐ,…) Quy chun k thuật
Quốc gia về quy hoạch y dựng.
c) Đt cây xanh sdng công cng: Gồm các lô đất có ký hiệu CX-01 đến
CX-03, tổng din ch 1.489,7 m
2
đt ch tiêu 2,0 m
2
/người; b t các khuôn
viên cây xanh, sân chơi tạo cnh quan đáp ứng không gian sinh hoạt cng
đồng, vui chơi cho người dân trong khu vực.
d) Khu tơng mại dch vụ:
- Khu vực lập quy hoch chi tiết bao gm 01 lô đt thương mại dch vụ
được c đnh theo quy hoch chung đô th; lô đt này tại đ án QHCT có ký
hiệu TMDV, bố trí y dựng tn lô đt 01 nhà cao dịch vụ thương mi hn hợp,
tạo đim nhn cho đô thị, xung quanh có các công trình vệ tinh gồm nhà ng,
kch sạn, dch vmua bán, vui chơi giải trí,
- Các chỉ tiêu sdng đt: Din ch 17.639,9 m
2
; mt đ xây dựng toàn
khu đt ≤40%, tầng cao từ 3-5 tầng.
- Phương án tổ chức không gian, kiến trúc cảnh quan ca công trình
thương mại dch vụ s được nghiên cứu c thtrong quá trình lập dự án đầu
căn c trên tính chất, chức năng, quy mô d án được chp thun nhưng phải tuân
th các ch tiêu quy hoạch ca đ án (MĐXD, tầng cao, HSSDĐ,…) Quy
5
chuẩn kỹ thuật Quc gia về quy hoạch y dựng, Quy chun k thuật chuyên
nnh liên quan.
e) Đt công trình hạ tầng kỹ thuật: Quy hoạch 02 khu vực h tầng kỹ
thut có ký hiu HTKT-01,02; tổng diện ch đt 1.113,5 m
2
; đ b trí xây
dng khu xử lý ớc thải (XLNT) phi tập trung cho khu dân cư, trạm biến áp,
bãi tập kết - trung chuyn c thải sinh hoạt và trng cây xanh cách ly đảm bảo
khoảng cách an toàn về môi trường.
f) Đt giao thông: Tng din ch 30.506,9 m
2
; trong đó: Đất giao thông khu
vực có trong đ án 12.194,5 m
2
, đt giao thông ni bkhu dân cư 18.312,4 m
2
.
6. Thiết kế đô th
- Quy hoạch không gian chức ng khu dân cư được b trí h thng hạ
tầng kỹ thuật đồng b, phù hợp với b cc kiến trúc không gian đô th.
- Với kiến trúc n ở: Lựa chn nh thức kiến trúc hin đi theo mng,
khối lược b các thiết kế mang nh rườm rà, nhiều chi tiết. Mầu sắc s dng
hài hòa, tránh các màu gốc mang nh sc sỡ, phản cm tn các din lớn. Đồng
bv ch thước chiu cao tầng, ban ng… Khoảng lùi ng trình, cao đ nn,
sàn các tầng c ththeo bn vẽ thiết kế đô th trong đán và tuân thquy đnh
theo QCVN 01:2021/BXD.
- Với kiến trúc công tnh công cộng, dịch vụ: Công trình ng cng, dch
vtrong khu vực là công trình nhà văn hóa, Thương mi dch v; theo đó cơ bn
đã mang nh đc thù theo công ng sdng ca loi nh công trình c thể,
các công tnh cần lựa chọn hình thức kiến tc đơn gin, màu sắc nhẹ nhàng, n
ợng tạo thành đim nhn, không gian mở cho khu ở.
- Các thiết kế cây xanh cnh quan: Các cây trng trên đường ph, công
viên, dải cây xanh tại khuôn viên các công trình cần được nghiên cứu sử dng
phù hợp nhm ng nh thẩm m cũng như tạo nên nh ch đ cho từng
không gian thiết kế. Cây xanh hè ph được quy đnh với khong cách cây được
bt vào khong giữa 2 lô đất, với các chng loi câyn rng, lá to, không đu
quả, bóng mát vào mùa,
- Thiết kế, thi công y dng các công trình trong khu vực u cu phi
tuân thvề chiu cao, mật độ, khong lùi,... được quy đnh tại đồ án quy hoạch
chi tiết quy chun kỹ thuật có liên quan. Tng cao xây dng: khu vực y
dng quy đnh không ợt quá 5 tầng. c công trình nhà trên tuyến ph có
xây dựng trùng với ch giới đường đ ca tuyến đường giao thông tiếp giáp, tuy
nhiên phải đm bo mật đ xây dựng tối đa c th đối với từng lô đt theo
QCVN 01:2021/BXD.
- Gn kết hthng cây xanh sdng công cng trong khu vực tạo thành
các không gian mở, đáp ứng nhu cầu sinh hoạt, ngh ngơi vui chơi gii trí. Tạo
lập không gian đô th hiện đi đồng b, hài hòa với tự nhiên, phát trin bn vững.
6
7. Quy hoạch hệ thng hạ tầng k thuật
7.1. Quy hoạch giao thông
- Giao thông đối ngoi:
+ Tuyến đường từ thành ph Thanh Hóa ni với đường từ Cảng hàng
không Th Xuân đi Khu kinh tế Nghi Sơn (pa Nam khu dân cư); có mt ct 1-1,
l giới 80,0 m (mặt ct chi tiết tn thquy hoch chung đô th được duyệt).
+ Tuyến đường phía Đông khu dân cư theo quy hoch chung đô th, có
mt ct 2-2, l giới 28,0 m (mặt ct chi tiết tuân th quy hoạch chung đô th
được duyt).
- Giao thông ni b: Các tuyến đường giao thông nội b được thiết kế
lòng đường tối thiu 2 làn xe cơ giới; gm các mt ct 3-3 đến 8-8: L giới đin
hình 18,0 m (mặt đường 8,0 m; hè đường 2x5,0=10,0 m).
7.2. Quy hoạch san nn
- Khu vực quy hoch có cao độ san nn lựa chọn trên cơ sđảm bảo kh
năng thoát nước mặt và đm bảo khi lượng công c đất tối thiu.
- Cao đsan nền cao nht: + 4.50 m.
- Cao đsan nền thấp nhất: + 3.80 m.
- Giải pháp thiết kế:
+ Cao đthiết kế san nền được lựa chn bảo đảm yêu cầu thoát nước của
công trình đồng thời khi lượng san nền là ít nht.
+ Thiết kế san nền theo phương pháp đường đng mức thiết kế với đ
chênh lch cao giữa hai đường đồng mức h=0,05 m, h=0,10 m bảo đảm cho mái
dốc ca nền có đdc i 0,003.
+ Cao đsan nền được thiết kế ni suy trên cơ sđường đng mc thiết
kế san nền. Cao đ tự nhiên được ni suy trên cơ scao đhiện trạng đa hình
theo bn vẽ đo đc hin trạng đa hình.
7.3. Quy hoạch thoát nưc mưa
- H thng thoát nước mưa ca khu dân cư mới được thiết kế đi riêng rồi
thoát vào h thng thoát nước chung ca khu vực.
- Nước mưa sau khi được thu gom thoát v trc tiêu cnh phía Tây Nam
khu dân cư theo quy hoạch chung đô th.
- Hthng thoát nước s dng cng tròn kích tớc D600-D1000 đi dưới
lòng đường; khu vực tiếp giáp với dân cư hiện trng b trí ga thu về cống ngm
dưới đường.
7
7.4. Quy hoạch cấp nưc
- Tổng nhu cu sdngớc: 165,0 m
3
/ngđ.
- Ngun nước: V trí lấy ớc được đu ni với đường ống cấp nước quy
hoạch chung chy dc tuyến đường tỉnh 517.
- Giải pháp mng lưới đường ng cp ớc:
+ H thng cp ớc dch v dùng đường ng HDPE D110, đường ng
cp nước qua đường được bo vệ bằngng thép D150.
+ Hthng cấp ớc phân phi dùng đường ống HDPE D50, đườngng
cấp nước qua đường được bo vệ bằngng thép D75.
+ Đ sâu chôn ng ph thuộc đ dốc đường, trung bình chôn sâu 0,6m so
với mt hè.
- Đường ng cp nước cứu ha ngoài nhà có đường nh D110, các tr
cu ho chn loi ni D100, khong cách mi tr cứu hoả 100-120 m/trụ.
7.5. Quy hoạch cấp điện
- Tng nhu cu s dng điện cho khu vực quy hoạch là 3.050 kVA. Xây
dng mới 02 trạm biến áp dạng Kios với công suất mi trạm 1.250 kVA cho khu
dân cư và 01 trạm biến áp dng Kios với công sut 800 kVA cho khu TMDV.
- Ngun điện: Đấu nối từ đường dây trung áp 35 kV hiện trạng trên tuyến
đường tỉnh 517 phía Bc khu vực lp quy hoạch.
- Lưới điện:
+ Xây dựng đường dây hạ thế 0,4 kV cp điện cho toàn bkhu quy hoch.
+ Cáp hạ thế được đi ngầm dưới va hè theo các trục đường giao thông ni
khu cấp tới các tủ đin phân phi; T điện h thế bố trí trên vỉa hè, bánnh cấp
đin không quá 25 m, v trí đt tủơng ứng giáp ranh ca 2 lô đt.
+ Đối với các tủ gom công được b trí ngoài trời trên , có cu tạo
chu được ảnh hưởng trực tiếp ca môi tờng. V trí tủ gom công tơ được b trí
trên vỉa , v trí đặt tủơng ứng giáp ranh ca 2 lô đt.
- Quy hoạch chiếu sáng cho toàn b các tuyến đường trong khu vực:
+ T điện chiếu sáng được btrí riêng đu đường dây cp điện.
+ Trụ đèn chiếu sáng sdng tr thép h=8 m b trí trên vỉa hè, bóng đèn
Led ng sut 100 W.
7.6. Quy hoạch thoát nưc thi và v sinh môi trưng
- Sử dng hệ thống thoát nước riêng với h thng thoát nước mưa.
- Nhu cu thoát nước thi sinh hot khu vực quy hoch là 130 m
3
/ngđ.
8
- Thiết kế công trình XLNT phi tập trung có công sut 130 m
3
/ngđ. S
dng công ngh XLNT bng phương pháp cơ học, hóa lý sinh học được xây
dng khép kín và có hệ thng thu gom và xử lý mùi.
- Hthng giếng thăm được b t trên mng lưới đường cng thoát nước
với khong cách từ 20-40 m.
- Nước thải được thu gom vào ng cng tròn D300 sau đó chạy dọc theo
hè đường chảy về bể xử lý nước thải đt phía Tây Nam của khu đất quy hoch,
sau khi xlý đm bo v sinh môi tờng được đu nối thoát ra hệ thng thoát
nước chung ca khu vực.
- Cht thi rắn sinh hot phát sinh:
+ Nhu cầu thu gom rác thi: 0,97 tấn/ngđ. Chất thải rắn sinh hoạt phát
sinh được tổ chức thu gom, phân loi tại ngun đổ c đúng theo quy đnh.
+ B trí 01 điểm tập kết, trung chuyn cht thi rắn sinh hoạt có diệnch
50 m
2
tại vị trí lô đt hiệu HTKT, đm bảo thuận tiện cho xe cơ giới ra/vào
thu gom c; hằng ngày công ty xlý c thi vn chuyn sc tn đến bãi xử
lý theo quy đnh.
7.7. Quy hoạch h thng h tầng vin thông th đng
- Tổng nhu cu dch v vin thông của khu vực lp quy hoch: 230 đường
dây thuê bao.
- Giải pháp thiết kế: T điểm đu nối, xây dựng các tuyến cáp chính cấp
n hiu đến tủ cáp trung m MDF, ttủ trung m các tuyến nhánh cpn hiu
đến các tcáp phân phi IDF trong khu vực quy hoạch. Các tuyến cáp nhánh đi
ngầm dưới va hoặc đi chung trong hào cáp kỹ thuật cùng với các tuyến hạ
tầng khác. Tủ đu nối IDF được đt ni trên b tông đđm bo vn nh
trong mi điu kin thời tiết, đm bảo các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện nh.
8. Giải pháp bo v môi trường
- Bảo v môi tờng không khí: Gim lượng bi, tiếng n du m
trong quá trình xây dng bng biện pháp tưới nước tn đường vận chuyển vật
liệu, đt, đá của công trình; S dụng máy thi công có mức độ hot đng tốt và
nhiên liệu có hàm lượng lưu hunh thấp.
- Bảo v môi trường ớc: Đối với những khu vực trong mặt bng xây
dng b đng ớc do mưa hoc có khngy úng ngp cho công trình xung
quanh phi có nh thoát ớc, không ảnhởng đến dòng chảy ca khu vực.
- Biện pháp xử lý chất thải: Trong quá trình thi công y dựng d án, đt đã
thi phải được vn chuyn, đổ thải đúng nơi quy đnh. Sau khi dự án hoàn thành,
chất thi rắn ch yếu là c thải sinh hot với quy mô khong 0,7 tấn/ngđ; chất
thi phải được phân loi tại ngun và vận chuyn tới điểm tập kết cht thi rắn
sinh hot.
9
- Trong quá trình hoạt động ca khu nhà đô th phi đảm bo thực hiện
đúng theo gii pháp thiết kế về thu gom xử lý nước thải, c thải sinh hot đã
được c đnh trong đ án quy hoch. bin pháp giám sát, theo dõi tờng
xuyên cht lượng môi trường với các trọng m, trọng đim hợp lý, cnh báo kp
thời các din biến bt thường hay nguy cơ ô nhim, suy thoái môi tng đ có
bin pháp phòng ngừa, gim thiu, ci thiện các vn đ về môi trường. Thường
xuyên tuyên truyn, xây dng nội quy, quy chế nhm nâng cao ý thức của nhân
dân trong vic bo vệ môi trường.
9. Hng mc ưu tiên đu tư và ngun lực thc hiện
- Hng mục ưu tiên đu : Xây dựng đng b hthng hạ tầng k thuật
ca khu vực bao gm: san nền, hthng thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp
nước, cp đin, htầng vin thông, các tuyến đường giao thông nội b...; xây
dng các công trình kiến trúc (nhà lin k, n biệt thự, nhà văn hoá, các
khu cây xanh công cng,...).
- Ngun vn thực hin: Từ ngun vn ngân sách, vn hội hóa, vn h
trphát trin các ngun vn khác theo quy đnh ca pháp luật.
10. Quy định qun theo đ án quy hoch chi tiết đô th
Ban hành Quy đnh quản lý theo đ án quy hoch chi tiết xây dựng tỷ l
1/500 Khu dân cư mới kết hợp thương mại dch vụ Đồng Xá 2, xã Đồng Tiến,
huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa kèm theo quyết định phê duyt đ án.
Điều 2. Tchức thực hin
1. UBND huyện Triệu Sơn có trách nhim:
- Hoàn thiện, xut bản h sơ đ án được duyệt đ lưu trữ; t chức công b
rng rãi ni dung đ án quy hoch, chậm nhất là 15 ngày ktừ ngày quy hoch
được phê duyt đ nhân dân biết, kim tra giám sát thực hiện.
- Bàn giao hồ sơ Quy hoạch chi tiết tỷ l1/500 được phê duyt (thành
phần h sơ quy hoạch theo quy đnh hiện nh, h sơ lấy ý kiến cng đồng dân
cư và các văn bn pháp lý khác có liên quan) cho S Xây dựng, Vin Quy
hoạch - Kiến trúc, UBND Đồng Tiến các đơn v liên quan đ lưu giữ,
đăng tải thông tin quy hoạch quản lý và tổ chức thực hin theo quy hoch
được phê duyệt.
- soát s đồng b ca các quy hoch có nh cht kỹ thuật chuyên
nnh khác liên quan với quy hoạch chi tiết đô th được phê duyt đ thực hin
điu chnh (nếu có) đ đm bo đồng b giữa các quy hoạch.
- Lập kế hoạch thực hiện đu tư, c đnh các gii pháp thực hin quy
hoạch chi tiết trên cơ s huy đng mi ngun vn đu phù hợp quy đnh
pháp luật.
10
- T chức đưa mc giới quy hoạch ra ngoài thực đa (cắm mc, đnh v
ranh giới quy hoch, tim tuyến, l giới các trục giao thông chính, các khu vực
cn bo vệ …) đ qun lý theo quy định ca pháp lut.
- Thực hiện đy đ các thtục đấu nối v hạ tầng kỹ thut khu vực với
quan chqun liên quan, các hồ sơ về thiết kế y dựng, đt đai, môi trường,
phòng chng chy n theo quy đnh.
- Khi thực hiện đu dán u cầu phi hợp chặt chẽ với cơ quan quân
s các cấp đ giải quyết các vấn đ có liên quan đến quân sự, quc phòng theo
quy đnh ca pháp lut. Quy hoạch chi tiết thuc khu vực cn đm bo an ninh
trên đa bàn không cho phép người nước ngoài shữu nhà ở. Quá trình thực
hiện đu , khai thác dự án khu dân cư phải thực hin đm bảo yêu cầu trên.
2. Vin Quy hoch Kiến trúc Thanh Hóa có trách nhiệm: Đăng tải nội
dung hồ sơ quy hoạch lên Công thông tin quy hoạch xây dựng và quy hoch đô
th Vit Nam (http://quyhoach.xaydung.gov.vn), chậm nht là 15 ngày, kể từ
ny có quyết đnh phê duyt.
3. SXây dựng và các Sở, ngành liên quan theo chức năng, nhiệm v có
trách nhim qun lý và hướng dẫn thực hiện quy hoch chi tiết được phê duyệt.
Điều 3. Quyết đnh y có hiu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đc các Sở: Xây dựng, Tài ngun
và Môi tờng, Kế hoch và Đu tư, Giao thông vận tải, Chủ tịch UBND huyện
Triu Sơn, Viện trưởng Vin Quy hoạch - Kiến trúc Thanh Hóa và Thtrưởng
các ngành, các đơn vị liên quan chịu tch nhim thi nh Quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3 Quyết đnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh b/c);
- c Phó Ch tịch UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN.
H2.(2025)QDPD_QHCT KDC Dong Xa 2
TM. ỦY BAN NN N
KT. CHỦ TCH
P CHTCH
Mai Xuân Lm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 632/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu dân cư mới kết hợp thương mại dịch vụ Đồng Xá 2, xã Đồng Tiến, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2500/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ trong lĩnh vực quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng/UBND cấp xã/Cơ quan chuyên môn thuộc cơ quan, tổ chức quản lý khu chức năng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×