• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 58/QĐ-UBND Ninh Thuận 2025 công bố TTHC được thay thế lĩnh vực Hoạt động xây dựng

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 14/01/2025 10:26 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 58/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Huyền
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được thay thế trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Xây dựng và Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
13/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 58/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 58/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 58/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________
_______________________________________
Sô: /QĐ-UBND
Ninh Thuận, ngày tháng 01 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mc thủ tục hành chính được thay thế trong
lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi, chức năng quản lý của
Sở Xây dựng UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
Căn cứ Lut T chc Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Lut Sửa đổi,b sung mt s điu ca Lut T chc chính ph và
Lut T chc chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Ngh định s 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 ca Chính ph v
kim soát th tc hành chính;
Căn cứ Ngh định s 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 ca Chính ph v sa
đổi, b sung mt s điu ca các ngh định liên quan đến kim soát th tc hành
chính;
Căn c Ngh định s 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 ca Chính ph sa
đổi, b sung mt s điu ca các ngh định liên quan đến kim soát th tc hành
chính;
Căn cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 ca B trưởng,
Ch nhiệm Văn png Chính phủ ng dn nghip v v kim soát th tc hành
chính;
Căn cứ Quyết định số 1334/QĐ-BXD ngày 31/12/2024 của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được thay thế, bãi btrong lĩnh vực
hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 113/TTr-SXD ngày
10//01/2025,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
được thay thế trong lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi, chức năng quản
của Sở Xây dựng UBND cấp huyện tn địa bàn tỉnh Ninh Thuận (đính kèm
danh mục TTHC).
Điều 2. Giao Sở Xây dựng căn cứ Danh mục thủ tục hành chính được công
bố tại Điều 1 Quyết định này có trách nhiệm:
1. Cung cấp đúng, đầy đnội dung, quy trình giải quyết các thủ tục hành
chính để Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, UBND các huyện, thành phố
niêm yết, công khai thực hiện theo quy định;
58
13
2
2. Tham mưu Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính để xây dựng quy trình điện tử theo quy định tại khoản 4
Điều 36 Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ Điều 8
Thông s01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn
phòng Chính phủ.
Điều 3. Quyết định này hiệu lực kể từ ngày ký thay thế phần A, B,
mục I lĩnh vực Hoạt động xây dựng ban hành kèm theo Quyết định số 1240/QD-
UBND ngày 16/9/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công b Danh mục thủ
tục hành chính được chuẩn hóa thuộc phạm vi, chức năng quản của Sở Xây
dựng và UBND cấp huyện trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
Chánh n phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ
trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành
phố các tổ chức, nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
Nơi nhận:
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Huyền
3
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________
__________________________________________
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC THAY THẾ TRONG LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG UBND CẤP HUYỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /01/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
STT
Tên thủ tục hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
I
Lĩnh vực hoạt động xây dựng
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng; Cơ quan được giao quản lý xây dựng thuộc UBND cấp huyện (trường hợp được phân cấp)
1
Thẩm định Báo cáo nghiên cứu
khả thi đầu xây dựng/Báo cáo
nghiên cứu khả thi đầu y
dựng điều chỉnh
- Dự án nhóm A 33 ngày
làm việc;
- Dự án nhóm B 23 ngày
làm việc;
- Dự án nhóm C 13
ngày làm việc.
Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Ninh
Thuận, số 44 đường 16
tháng 4 thành phố Phan
Rang-Tháp Chàm
Theo quy định
tại Thông tư của
Bộ Tài chính
Quyết định số
1334/QĐ-BXD
ngày 31/12/2024
của Bộ trưởng
Bộ Xây dựng
2
Thẩm định thiết kế xây dựng
triển khai sau thiết kế sở/thiết
kế y dựng triển khai sau thiết
kế cơ sở điều chỉnh
- 40 ngày làm việc đối
với công trình cấp I;
- 20 ngày làm việc đối
với công trình cấp II
cấp III;
- 15 ngày m việc đối
với công trình còn lại.
- Như trên -
- Như trên -
- Như trên -
Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng
3
Cấp giấy phép xây dựng mới đối
với công trình cấp đặc biệt, cấp I,
15 ngày làm việc đối với
công trình kể từ ngày
- Như trên -
Theo quy định của
Hội đồng nhân dân
- Như trên -
13
58
4
cấp II (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh
hoành tráng/Theo giai đoạn cho
công trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho ng trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án).
nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
cấp tỉnh
4
Cấp giấy phép xây dựng sửa
chữa, cải tạo đối với công trình
cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công
trình Không theo tuyến/Theo
tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng,
tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo giai
đoạn cho công trình theo tuyến
trong đô thị/Dự án).
15 ngày làm việc đối với
công trình kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Như trên -
Theo quy định của
Hội đồng nhân dân
cấp tỉnh
- Như trên -
5
Cấp giấy phép di dời đối với
công trình cấp đặc biệt, cấp I,
cấp II (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án).
15 ngày làm việc đối với
công trình kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Như trên -
Theo quy định của
Hội đồng nhân dân
cấp tỉnh
- Như trên -
6
Cấp điều chỉnh giấy phép y
dựng đối với công trình cấp đặc
biệt, cấp I, cấp II (công trình
Không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành
15 ngày làm việc đối với
công trình kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Như trên -
Theo quy định của
Hội đồng nhân dân
cấp tỉnh
- Như trên -
5
tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án).
7
Gia hạn giấy phép y dựng đối
với công trình cấp đặc biệt, cấp
I, cấp II (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án).
05 ngày m việc kể từ
ngày nhận đủ hồ hợp
lệ
- Như trên -
Theo quy định của
Hội đồng nhân dân
cấp tỉnh
- Như trên -
8
Cấp lại giấy phép xây dựng đối
với công trình cấp đặc biệt, cấp I,
cấp II (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín
ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài,
tranh hoành tráng/Theo giai đoạn
cho ng trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án).
05 ngày m việc kể từ
ngày nhận đủ hồ hợp
lệ
- Như trên -
Theo quy định của
Hội đồng nhân dân
cấp tỉnh
- Như trên -
9
Cấp mới chứng chỉ hành nghề
hoạt động xây dựng
- Trkết quả đánh giá h
(thông báo kết quả đánh giá
hồ đề nghị cấp chứng chỉ
hành nghề đủ/không đủ điều
kiện t hạch, thông o thời
điểm t chức thi sát hạch):
45 ngày kể từ ngày nộp hồ
sơ.
- Trả chứng chỉ nh nghề
- Như trên -
- Lệ phí nộp hồ
theo quy định tại
Tiểu mục 21.3 Mục
III Bảng B Phụ lục
số 01 của Luật Phí
Lệ phí năm
2015.
- Chi phí sát hạch
theo quy định của
- Như trên -
6
(cá nhân đạt sát hạch): 10
ngày kể từ ngàyt hch.
Bộ Xây dựng.
10
Cấp lại chứng chỉ hành nghề
hoạt động xây dựng
05 ngày m việc kể từ
ngày nhận đủ hồ hợp
lệ.
- Như trên -
- Lệ phí nộp hồ
theo quy định tại
Tiểu mục 21.3 Mục
III Bảng B Phụ lục
số 01 của Luật Phí
Lệ phí năm
2015.
- Như trên -
11
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành
nghề của nhân người nước
ngoài hoặc người Việt Nam
định cư tại nước ngoài
22 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
- Như trên -
- Lệ phí nộp hồ
theo quy định tại
Tiểu mục 21.3 Mục
III Bảng B Phụ lục
số 01 của Luật Phí
Lệ phí năm
2015.
- Như trên -
12
Cấp mới chứng chỉ năng lực
hoạt động y dựng
18 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
- Như trên -
Theo quy định tại Tiểu
mục 21.2 Mục III Bảng
B Phụ lục s 01 của
Luật Phí Lệ phí m
2015 của Bộ Tài chính.
- Như trên -
13
Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt
động xây dựng
- 05 ngày đối với trường
hơp cấp lại chứng chỉ theo
quy định tại điểm b khoản
2 Điều 95 Nghị định số
175/2024/NĐ-CP ngày
30/12/2024 của Chính
phủ hoặc cấp lại chứng
chỉ bị ghi sai do lỗi của cơ
quan cấp chứng chỉ.
- 10 ngày kể từ ngày nhận
- Như trên -
Theo quy định tại
Tiểu mục 21.2 Mục
III Bảng B Phụ lục
số 01 của Luật Phí
Lệ phí năm
2015 của Bộ Tài
chính.
- Như trên -
7
đủ hồ sơ hợp lệ đối với
các trường hợp khác.
14
Cấp giấy phép hoạt động xây
dựng cho nhà thầu nước ngoài
18 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
- Như trên -
Theo quy định tại
Thông
38/2022/TT-BTC
ngày 24/6/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định
mức thu, chế độ
thu, nộp lệ pcấp
giấy phép hoạt
động y dựng, lệ
phí cấp chứng chỉ
hành nghề kiến
trúc sư.
- Như trên -
15
Cấp điều chỉnh giấy phép hoạt
động xây dựng cho nhà thầu
nước ngoài
18 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
- Như trên -
Theo quy định tại
Thông
38/2022/TT-BTC
ngày 24/6/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định
mức thu, chế độ
thu, nộp lệ pcấp
giấy phép hoạt
động y dựng, lệ
phí cấp chứng chỉ
hành nghề kiến
trúc sư.
- Như trên -
8
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI, CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA UBND CẤP HUYỆN
STT
Thủ tụcnh chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm thực hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
Căn cứ pháp lý
I
Lĩnh vực Hoạt động xây dựng
1
Cấp giấy phép y dựng mới
đối với công trình cấp III, cấp
IV (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho ng
trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án) và nhà ở riêng lẻ.
20 ngày đối với công trình
15 ngày đối với nhà
riêng lẻ kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
Phòng có chức năng
quản lý xây dựng
thuộc UBND cấp
huyện
Theo quy định
của Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh
Quyết định số
1334/QĐ-BXD
ngày 31/12/2024
của Bộ trưởng Bộ
Xây dựng
2
Cấp giấy phép y dựng sửa
chữa, cải tạo đối với công trình
cấp III, cấp IV (công trình
Không theo tuyến/Theo tuyến
trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn
giáo/Tượng đài, tranh hoành
tráng/Theo giai đoạn cho công
trình không theo tuyến/Theo
giai đoạn cho công trình theo
tuyến trong đô thị/Dự án)
nhà ở riêng lẻ.
20 ngày đối với công trình
15 ngày đối với nhà
riêng lẻ kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Như trên -
Theo quy định
của Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh
- Như trên -
3
Cấp giấy phép di dời đối với
công trình cấp cấp III, cấp IV
(công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình không theo
20 ngày kể từ ngày nhận đủ
hồ hợp lệ. Trường hợp
cần phải xem xét thêm, cơ
quan thẩm quyền cấp
giấy phép y dựng phải
thông báo bằng văn bản
cho chủ đầu biết do
- Như trên -
Theo quy định
của Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh
- Như trên -
9
tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án) và nhà ở riêng lẻ.
nhưng không được quá 10
ngày kể từ ngày hết thời
hạn quy định.
4
Cấp điều chỉnh giấy phép y
dựng đối với công trình cấp III,
cấp IV (công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án) và nhà ở riêng lẻ.
20 ngày kể từ ngày nhận đủ
hồ hợp lệ. Trường hợp
cần phải xem xét thêm, cơ
quan thẩm quyền cấp
giấy phép y dựng phải
thông báo bằng văn bản
cho chủ đầu biết do
nhưng không được quá 10
ngày kể từ ngày hết thời
hạn quy định.
- Như trên -
Theo quy định
của Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh
- Như trên -
5
Gia hạn giấy phép y dựng đối
với công trình cấp III, cấp IV
(công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án) và nhà ở riêng lẻ.
05 ngày kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ.
- Như trên -
Theo quy định
của Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh
- Như trên -
6
Cấp lại giấy phép y dựng đối
với công trình cấp III, cấp IV
(công trình Không theo
tuyến/Theo tuyến trong đô
thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng
đài, tranh hoành tráng/Theo giai
đoạn cho công trình không theo
tuyến/Theo giai đoạn cho công
trình theo tuyến trong đô thị/Dự
án) và nhà ở riêng lẻ.
05 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ
- Như trên -
Theo quy định
của Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh
- Như trên -

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 58/QĐ-UBND Ninh Thuận 2025 công bố TTHC được thay thế lĩnh vực Hoạt động xây dựng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×