• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 566/QĐ-UBND Gia Lai 2024 Nhiệm vụ Quy hoạch xây dựng vùng huyện Ia Pa

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 02/12/2024 09:48 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 566/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Hữu Quế
Trích yếu: Về việc phê duyệt Nhiệm vụ Quy hoạch xây dựng vùng huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai thời kỳ 2021-2030, tầm n​hìn đến năm 2050
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/11/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 566/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 566/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 566/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH GIA LAI
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Gia Lai, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt Nhiệm v Quy hoạch xây dựng vùng huyện Ia Pa,
tnh Gia Lai thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Xây dựng 2014 ngày 18 tháng 6 năm 2014; Luật số
62/2020/QH14 ngày 17/6/2020 của Quốc hội về việc sửa đổi bổ sung một số điều
của Luật Xây dựng;
Căn cứ Luật số 35/2018/QH14 ngày 20/11/2018 của Quốc hội về sửa đổi,
bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch, có hiệu lực kể từ ngày
01/01/2019;
Căn cứ Nghị quyết số 1210/2016/UBTVQH13 ngày 25/5/2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội về phân loại đô thị; Nghị quyết số 26/2022/UBTVQH15 ngày
21/9/2022 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị
quyết số 1210/2016/UBTVQH13 ngày 25/5/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
về phân loại đô thị;
Căn cứ Nghị quyết số 1211/2016/UBTVQH13 ngày 25/5/2016 của Ủy ban
Thường vụ Quốc hội về tiêu chuẩn đơn vị hành chính và phân loại đơn vị hành
chính; Nghị quyết số 27/2022/UBTVQH15 ngày 21/9/2022 của Ủy ban Thường vụ
Quốc hội sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 1211/2016/UBTVQH13
ngày 25/5/2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về tiêu chuẩn đơn vị hành chính
và phân loại đơn vị hành chính;
Căn cứ Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về lập,
thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị;
Căn cứ Nghị định 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ về quy
định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 về lập,
thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị và Nghị định số 44/2015/NĐ-CP
ngày 06/5/2015 quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng;
566
29
11
2
Căn cứ Quyết định 377/QĐ-TTg ngày 04/5/2024 của Thủ tướng Chính phủ
về phê duyệt Quy hoạch vùng Tây Nguyên thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm
2050;
Căn cứ Quyết định số 1750/QĐ-TTg ngày 30/12/2023 của Thủ tướng Chính
phủ phê duyệt Quy hoạch tỉnh Gia Lai thời kỳ 2021- 2030, tầm nhìn đến 2050;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BXD ngày 19/5/2021 của Bộ Xây dựng ban
hành QCVN 01:2021/BXD quy định chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây
dựng;
Căn cứ Thông tư số 15/2023/TT-BXD ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ
xây dựng ban hành QCVN 07:2023/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Hệ thống
công trình hạ tầng kỹ thuật;
Căn cứ Thông tư 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 của Bộ Xây dựng về
quy định về hồ sơ nhiệm vụ và hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng liên huyện,
quy hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng khu chức
năng và quy hoạch nông thôn;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Ia Pa tại Tờ trình số 184/TTr-
UBND ngày 19/11/2024 và Báo cáo thẩm định của Sở Xây dựng số 178/BC-SXD
ngày 13/11/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Nhiệm v Quy hoạch xây dựng vùng huyện Ia Pa, tnh
Gia Lai thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 với các nội dung chủ yếu sau:
1. Tên quy hoạch: Quy hoạch xây dựng vùng huyện Ia Pa, tnh Gia Lai thời
kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050.
2. Vị trí, phạm vi, ranh giới và quy mô lập quy hoạch.
2.1. Vị trí, phạm vi, ranh giới:
- Phạm vi huyện Ia Pa: Toàn bộ ranh giới hành chính của huyện Ia Pa, bao
gồm 9 xã (Pờ Tó, Chư Răng, Ia Kdăm, Kim Tân, Chư Mố, Ia Tul, Ia Mrơn, Ia
Broăi, Ia Trok).
- Ranh giới huyện Ia Pa được xác định như sau:
+ Phía Bắc giáp huyện Mang Yang và huyện Kông Chro;
+ Phía Nam giáp thị xã Ayun Pa và huyện Krông Pa;
+ Phía Đông giáp huyện Đồng Xuân (tnh Phú Yên);
+ Phía Tây giáp huyện Phú Thiện và huyện Chư Sê.
2.2. Quy mô vùng quy hoạch:
- Quy mô dân số: Dân số toàn huyện năm 2023 là 60.508 người.
- Quy mô đất đai: 86.859,54 ha.
3
2.3. Thời hạn quy hoạch:
- Giai đoạn ngắn hạn: đến năm 2030;
- Giai đoạn dài hạn: đến năm 2050.
3. Nội dung nhiệm v.
3.1. Mc tiêu quy hoạch:
- C thể hóa các mc tiêu, định hướng phát triển của huyện Ia Pa trong Quy
hoạch tnh Gia Lai thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 tạo điều kiện đẩy
nhanh quá trình phát triển kinh tế của huyện một cách bền vững;
- Đánh giá mối liên hệ vùng huyện Ia Pa trong vùng tnh, tiểu vùng Đông Nam
và khu vực ph cận (Mang Yang, Kông Chro) của tnh Gia Lai, khai thác các lợi thế,
tiềm năng; xác định vùng động lực phát triển, mô hình phát triển không gian vùng;
- Định hướng phát triển không gian hệ thống đô thị, phân loại, xác định tính
chất đô thị; định hướng không gian các điểm dân cư nông thôn phù hợp định
hướng phát triển kinh tế, phù hợp văn hóa, gắn kết với các khu chức năng, bảo vệ
môi trường; Điều chnh quy mô, kết nối khu vực đô thị trung tâm huyện với khu
vực phía Nam huyện và hình thành thị trấn huyện lỵ huyện Ia Pa tạo động lực phát
triển thị trấn, khai thác không gian cảnh quan hai bên bờ sông Ba;
- Xác định khung hạ tầng kỹ thuật chung của huyện, khớp nối với các quy hoạch
chuyên ngành, tạo cơ sở phát triển kết cấu hạ tầng hệ thống đô thị các điểm dân cư
nông thôn, cm công nghiệp, vùng sản xuất và các khu chức năng khác trong vùng
huyện;
- Thực hiện Chương trình mc tiêu Quốc gia về xây dựng nông thôn mới
giai đoạn 2021-2025: xây dựng các xã đạt chuẩn NTM. Xây dựng huyện Ia Pa đáp
ứng tiêu chí huyện nông thôn mới;
- Làm cơ sở để các cấp chính quyền, các ngành triển khai quy hoạch xây
dựng các khu chức năng, đô thị, xã trên địa bàn huyện. Làm công c pháp lý quan
trọng của chính quyền quản lý quy hoạch, lập kế hoạch, đầu tư và hoạch định các
chính sách phát triển đảm bảo vùng huyện phát triển hài hòa, ổn định và bền vững
thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050.
3.2. Tính chất quy hoạch:
- Là vùng sản xuất lương thực trọng điểm của tiểu vùng và vùng chăn nuôi
tập trung ứng dng khoa học công nghệ cao của tnh.
- Là vùng phát triển kinh tế lâm nghiệp gắn với bảo vệ đa dạng sinh học của tnh.
- Là vùng phát triển công nghiệp chế biến nông, lâm sản gắn với vùng
nguyên liệu, phát triển năng lượng tái tạo thuộc tiểu vùng phía Đông Nam của tnh.
- Là vùng bảo vệ, phát triển văn hóa truyền thống kết hợp điểm phát triển du
lịch văn hóa, sinh thái của tiểu vùng gắn với hành lang du lịch thác Phú Cường –
hồ Ayun Hạ - khu di tích lịch sử Plei Ơi theo QL.25.
- Là vùng cửa ngõ phía Bắc của tiểu vùng Đông Nam liên kết với tiểu vùng
4
trung tâm và tiểu vùng Đông Bắc tnh Gia Lai.
3.3. Các dự báo phát triển vùng:
a) Dự báo phát triển đô thị:
- Giai đoạn 2021-2030: Huyện Ia Pa có 01 đô thị loại V.
- Giai đoạn 2031- 2050: Huyện có 02 đô thị:
+ Đô thị huyện lỵ Ia Pa – đô thị loại V dự kiến nâng cấp lên đô thị loại IV
khi đủ điều kiện;
+ Đô thị Pờ Tó: Đô thị loại V thành lập mới.
b) Dự báo quy mô dân số và tỷ lệ đô thị hóa:
- Đến năm 2030: Dân số toàn huyện khoảng 66.500 người.
+ Dân số đô thị: Khoảng 14.500 người. Tỷ lệ đô thị hóa đạt khoảng 21,8%.
+ Dân số nông thôn: Khoảng 52.000 người.
- Đến năm 2050: Dân số toàn huyện khoảng 89.500 người.
+ Dân số đô thị: Khoảng 32.300 người (bao gồm cả dân số đô thị Pờ Tó dự
kiến). Tỷ lệ đô thị hóa đạt khoảng 36,09%.
+ Dân số nông thôn: Khoảng 57.200 người.
(Quy mô dân số và tỉ lệ đô thị hóa sẽ được tính toán cụ thể trong bước lập
đồ án để phù hợp với các định hướng trong quá trình triển khai).
c) Dự báo quy mô đất xây dựng:
- Đến năm 2030:
+ Đất xây dựng đô thị khoảng 400 – 500 ha.
+ Đất xây dựng nông thôn khoảng 740 - 800 ha.
- Đến năm 2050:
+ Đất xây dựng đô thị khoảng 950 – 1080 ha.
+ Đất xây dựng nông thôn khoảng 880 - 1050 ha.
3.4. Các ch tiêu kinh tế - kỹ thuật:
- Các ch tiêu sử dng đất xây dựng đô thị, đất xây dựng nông thôn, đất xây
dựng khu chức năng được tính toán c thể trong quá trình lập đồ án quy hoạch xây
dựng; đảm bảo tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành và yêu cầu
phát triển của địa phương.
- Các ch tiêu cơ bản về hạ tầng xã hội và hạ tầng kỹ thuật của từng loại đô
thị tính toán phù hợp với quy định tại Nghị Quyết số 1210/2016/UBTVQH13 ngày
25/5/2016 về Phân loại đô thị và Nghị quyết số 26/2022/UBTVQH15 ngày
21/9/2022 về sửa đổi, bổ sung một số điều của nghị quyết số
1210/2016/UBTVQH13 ngày 25/5/2016 của Ủy ban Thường v Quốc hội về phân
loại đô thị.
5
- Ch tiêu hạ tầng kỹ thuật chủ yếu:
I
Đến năm
2030
Đến năm
2050
1
1.1
Mật độ đường tính đến đường chính
khu vực hoặc tương đương
Km/km²
5,5 – 4,0
6,5 – 5,5
1.2
Tỷ lệ đất giao thông tính đến đường
khu vực
% đất xây
dựng đô thị
≥ 13
≥ 15
2
Khu vực nông thôn
2.1
Đường huyện
Cấp
≥ V
2.2
Đường xã
Cấp
≥ VI
2.3
Diện tích đất giao thông và hạ tầng
kỹ thuật
m²/người
≥ 5
≥ 8
II
Đến
năm 2030
Đến
năm 2050
1
Tiêu chuẩn cấp nước đô thị (Qsh)
l/người/ngày
đêm
≥ 100
≥ 120
+ Tỷ lệ cấp nước
%
≥ 95
100
2
Tiêu chuẩn cấp nước nông thôn
(Qsh)
l/người/ngày
đêm
≥ 80
≥ 100
+ Tỷ lệ cấp nước
%
≥ 90
≥ 95
3
Tiêu chuẩn cấp nước công nghiệp
m³/ha/ngày
đêm
≥ 20
≥ 30
4
Tiêu chuẩn cấp nước công cộng
%Qsh
≥ 8
≥ 10
III
Đến năm
2030
Đến năm
2050
1
Tỷ lệ thu gom nước thải dân dng
% cấp nước
≥ 80
100
2
Tỷ lệ thu gom nước thải công nghiệp
% cấp nước
≥ 80
100
3
Xử lý rác thải
Kg/người/ngày
≥ 0,8
≥ 0,9
4
Tỷ lệ thu gom chất thải rắn
% lượng rác
thải
+ Rác thải sinh hoạt
% lượng rác
thải
≥ 90
100
+ Rác thải công nghiệp
% lượng rác
thải
100
100
IV
Đến năm
2030
Đến năm
2050
1
Nghĩa trang
ha/1.000 dân
≥ 0,04
≥ 0,06
V
Đến năm
2030
Đến năm
2050
1
Ch tiêu cấp điện sinh hoạt cho đô thị
W/người
≥ 330
≥ 400
2
Ch tiêu cấp điện công trình công
cộng dịch v cho đô thị
% ph tải điện
sinh hoạt
≥ 30
≥ 35
3
Ch tiêu cấp điện sinh hoạt cho nông
thôn
W/người
≥ 150
≥ 200
6
I
Đến năm
2030
Đến năm
2050
4
Ch tiêu cấp điện công trình công
cộng dịch v cho nông thôn
% ph tải điện
sinh hoạt
≥ 15
≥ 20
5
Ch tiêu cấp điện công nghiệp
KW/ha
≥ 200
≥ 250
6
Ch tiêu cấp điện tiểu thủ công
nghiệp
KW/ha
≥ 120
≥ 140
(Ghi chú: Các dự báo và các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật sẽ tiếp tục được rà
soát, cụ thể hóa trong quá trình lập đồ án quy hoạch xây dựng vùng huyện)
3.5. Yêu cầu về nội dung chính của đồ án quy hoạch xây dựng vùng huyện
Nội dung nghiên cứu của đồ án quy hoạch vùng huyện thực hiện theo quy
định của Luật Xây dựng, Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015, Nghị định
số 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 của Chính phủ, Thông tư số 04/2022/TT-BXD
ngày 24/10/2022 của Bộ Xây dựng Quy định về hồ sơ nhiệm v và hồ sơ đồ án quy
hoạch xây dựng vùng liên huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô
thị, quy hoạch xây dựng khu chức năng và quy hoạch nông thôn. Trong đó, tập trung
làm rõ các yêu cầu gồm:
a) Lý do và sự cần thiết lập quy hoạch huyện; các căn cứ lập quy hoạch; vị
trí, quy mô, phạm vi lập quy hoạch; quan điểm và mc tiêu phát triển của vùng.
b) Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên, nhân văn,
hiện trạng kinh tế - xã hội vùng; hiện trạng phân bố đô thị và điểm dân cư nông
thôn, sự biến động về dân số trong vùng lập quy hoạch; hiện trạng sử dng và quản
lý đất đai; hiện trạng hạ tầng xã hội, hạ tầng kỹ thuật cấp quốc gia, cấp vùng, cấp
tnh và cấp huyện; hiện trạng tài nguyên và môi trường; hiện trạng các chương
trình, dự án đã và đang đầu tư, dự án đầu tư phát triển đối với vùng lập quy hoạch;
đánh giá công tác quản lý, thực hiện các quy hoạch.
c) Xác định tiềm năng, động lực phát triển cơ hội và thách thức trong định
hướng phát triển vùng (bao gồm cả các yếu tố nội lực và ngoại lực, các yếu tố tác
động, ảnh hưởng trực tiếp).
d) Dự báo phát triển kinh tế, dân số, lao động, tỷ lệ đô thị hóa, nhu cầu sử
dng đất, bảo vệ môi trường; các rủi ro về biến động, thảm họa thiên nhiên,..làm
cơ sở định hướng quy hoạch.
e) Định hướng phát triển không gian vùng: Đề xuất, lựa chọn mô hình phát
triển không gian vùng; xác định các phân vùng để kiểm soát quản lý phát triển; phân
bố và xác định quy mô các không gian phát triển: Công nghiệp, nông nghiệp, lâm
nghiệp, du lịch, thương mại dịch v, bảo tồn; xác định quy mô, tính chất các khu
chức năng; xác định mô hình phát triển, cấu trúc hệ thống đô thị và khu vực nông
thôn phù hợp với đặc điểm kinh tế, văn hóa, xã hội; phân cấp, phân loại đô thị theo
không gian lãnh thổ và quản lý hành chính; xác định quy mô dân số, đất xây dựng
đô thị; phân bố và xác định quy mô các hệ thống công trình hạ tầng xã hội gồm:
Trung tâm giáo dc, đào tạo, văn hóa, y tế, thể dc, thể thao có quy mô lớn, mang ý
7
nghĩa vùng; trung tâm thương mại, dịch v cấp vùng; khu du lịch, vui chơi, giải trí,
nghdưỡng và các di tích văn hóa - lịch sử có giá trị; phân bố và xác định quy mô
các khu vực bảo tồn, khu vực bảo vệ cảnh quan thiên nhiên trong vùng.
f) Định hướng phát triển hệ thống hạ tầng kỹ thuật vùng huyện: Xác định
mạng lưới, vị trí, quy mô các công trình đầu mối hạ tầng kỹ thuật mang tính chất
vùng liên vùng, gồm: Chuẩn bị kỹ thuật, giao thông, hệ thống điện, cung cấp năng
lượng, cấp nước, thoát nước và xử lý nước thải, quản lý chất thải rắn, nghĩa trang và
hạ tầng viễn thông th động.
g) Đánh giá môi trường chiến lược: Những vấn đề môi trường có phạm vi
tác động lớn; hiện trạng nguồn gây ô nhiễm lớn, các vùng bị suy thoái môi trường,
các vùng sinh thái cảnh quan. Xác định các nội dung bảo vệ môi trường ở quy mô
cấp vùng; dự báo xu thế các vấn đề môi trường do tác động của việc lập và thực
hiện quy hoạch; các biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu các vấn đề môi trường.
h) Xác định danh mc các chương trình, dự án ưu tiên đầu tư về cơ sở hạ tầng
kỹ thuật, hạ tầng xã hội và bảo vệ môi trường; các dự án cần được nêu rõ quy mô
đầu tư xây dựng, dự báo nhu cầu vốn và kiến nghị nguồn vốn, thời điểm thực hiện.
i) Đề xuất giải pháp thực hiện quy hoạch sau khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
4. Hồ sơ sản phẩm.
Hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng huyện Ia Pa thời kỳ 2021-2030, tầm
nhìn đến năm 2050 thực hiện theo quy định tại Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày
06/5/2005 của Chính phủ về Quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây
dựng và Thông tư số 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng quy định về hồ sơ nhiệm v và hồ sơ đồ án quy hoạch xây dựng vùng liên
huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng
khu chức năng và quy hoạch nông thôn.
5. Tiến độ, kế hoạch thực hiện.
a) Tiến độ thực hiện: Theo quy định của pháp luật về quy hoạch xây dựng.
b) Tổ chức thực hiện:
- Cơ quan phê duyệt: Ủy ban nhân dân tnh Gia Lai.
- Cơ quan thẩm định: Sở Xây dựng tnh Gia Lai.
- Cơ quan tổ chức lập, trình thẩm định, trình phê duyệt quy hoạch: Ủy ban
nhân dân huyện Ia Pa.
- Đơn vị tư vấn lập quy hoạch: Lựa chọn theo quy định của pháp luật hiện hành.
6. Kinh phí, nguồn vốn thực hiện:
- Kinh phí thực hiện: Thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số
20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn xác
định, quản lý chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị.
- Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước.
8
Điều 2. Ủy ban nhân dân huyện Ia Pa phối hợp với các cơ quan liên quan tổ
chức triển khai thực hiện các bước tiếp theo đúng quy định hiện hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tnh; Giám đốc các sở: Xây dựng, Tài
nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nội v, Giao thông vận tải,
Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thông tin và Truyền thông,
Văn hoá - Thể thao và Du lịch, Giáo dc và Đào tạo, Y tế, Bộ Ch huy Quân sự
tnh, Công an tnh; Chủ tịch UBND huyện Ia Pa và Thủ trưởng các Sở, ban ngành
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Tnh uỷ (B/cáo);
- Thường trực HĐND tnh (B/cáo);
- Chủ tịch; các PCT UBND tnh;
- Lãnh đạo VP UBND tnh;
- Lưu: VT, TTTH, CNXD.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Hữu Quế

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 566/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc phê duyệt Nhiệm vụ Quy hoạch xây dựng vùng huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai thời kỳ 2021-2030, tầm n​hìn đến năm 2050

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 566/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×