• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 5633/QĐ-UBND Hà Nội 2024 quy trình giải quyết TTHC thuộc Sở Quy hoạch - Kiến trúc

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 31/10/2024 10:35 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 5633/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Mạnh Quyền
Trích yếu: Về việc phê duyệt các quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Quy hoạch - Kiến trúc Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 5633/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 5633/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 5633/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Hà Nội, ngày tháng 10 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt các quy trình nội bộ trong giải quyết
thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Quy hoạch - Kiến trúc thành phố Hà Nội
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ NỘI
n cứ Luật Tchức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một sđiều của Luật T chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Ngh định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
n cứ Thông s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính ph về ớng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/4/2018 của Chính phvề thực hiện chế một cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tc hành chính;
n cứ Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 của y ban
nhân dân thành phố Nội ban hành Quy định thực hiện chế một cửa, một
cửa liên thông trong thẩm quyền th tục hành chính trên địa bàn thành phố Hà
Nội; Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND thành ph
Nội về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Quyết định
số 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 của UBND thành phố Hà Nội ban hành
quy đnh thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thtục
nh chính trên địa bàn thành phố Hà Nội;
n cứ Quyết định số 3910/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 của Chủ tịch
UBND thành phố Hà Nội vng bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Quy hoạch - Kiến trúc thành ph Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đc Sở Quy hoạch - Kiến trúc tại Tờ trình số
4167/TTr-QHKT ngày 18/9/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 24 quy trình nội bộ trong giải
quyết thủ tục hành chính thuc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Quy
hoạch - Kiến trúc thành phố Hà Nội (gồm: 21 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
nh chính cấp Thành phố; 03 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp
huyn) (chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
5633
29
2
Điều 2. Sở Quy hoạch - Kiến trúc trách nhiệm chtrì, phối hợp với
quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử để phục
vụ việc cung cấp dch vụ công trực tuyến theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thinh kể tngày ký; thay thế Quyết
định số 5649/QĐ-UBND ngày 24/12/2020 của Chủ tịch UBND Thành phố về phê
duyt các quy trình nội bộ trong giải quyết th tục hành chính thuộc phạm vi chức
ng quản lý nhà nước của Sở Quy hoạch - Kiến trúc thành phố Hà Nội.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các sở; Thủ tởng
các ban, ngành thuộc Thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã và c
tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bí t Thành ủy, các PBT Thành ủy;
- Chủ tịch, các PCT HĐND Thành phố;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- VPUBTP: CVP, các PCVP: V.T.Anh,
C.N.Trang; các phòng: KSTTHC, ĐT, TH;
TTTTĐT;
- Lưu: VT, KSTTHC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Mạnh Quyền
1
Ph lc 02
NI DUNG CÁC QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC
HÀNH CHÍNH THUC PHM VI CHC
CA S QUY HOCH KIN TRÚC THÀNH PH HÀ NI
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
ca Ch tch UBND Thành ph Hà Ni)
A. NI DUNG QUY TRÌNH NI B GII QUYT TTHC CP THÀNH PH
1. Quy trình: Cp chng ch hành ngh kin trúc (QT-01)
1
M
Quy đnh trình t tiếp nhn, ni dung gii quyết h th tc hành chính v vic
cp chng ch hành ngh kiến trúc theo quy định thuc thm quyn gii quyết ca
S Quy hoch - Kiến trúc Hà Ni.
2
Phm vi:
Áp dng cho vic cp chng ch nh ngh kiến trúc và đăng tải công khai thông
tin cá nhân hành ngh kiến trúc theo quy định.
Cán b, công chc thuc Phòng chuyên n được giao gii quyết h sơ (Phòng
chuyên môn); B phn tiếp nhn và tr kết qu gii quyết th tc nh chính (sau
đây viết tt B phn TN&TKQ), các Phòng, Ban liên quan thuc S Quy hoch
- Kiến trúc Ni, các thành viên Hội đng liên quan chu trách nhim thc
hin và kim soát quy trình này.
3 Ni dung quy trình.
3.1  pháp
- Lut Kiến trúc ngày 13/6/2019;
- Ngh định s 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 ca Chính ph quy định mt s điu
ca Lut Kiến trúc;
- Thông tư số 03/2020/TT-BXD ny 28/7/2020 ca B Xây dng quy định v h sơ
thiết kế kiến trúc và mu chng ch hành ngh kiến trúc;
- Quyết định s 1186a/QĐ-BXD ngày 07/9/2020 ca B trưởng B Xây dng v vic
công b th tc hành chính mới ban nh trong nh vc quy hoch kiến trúc thuc
phm vi chứcng quản lý nhà c ca B Xây dng;
- Quyết đnh s 18/2020/-UBND ngày 04/9/2020 ca UBND Thành ph Hà Ni
v vic ban hành Quy đnh thc hin chế mt cửa, chế mt ca mt ca liên
thông trong gii quyết th tc hành cnh trên đa n thành ph Hà Ni; Quyết đnh
s 27/2023/-UBND ngày 22/11/2023 ca UBND thành ph Hà Ni sa đổi, b
sung mt s điều của Quy đnh kèm theo Quyết định s 18/2020/-UBND ngày
04/9/2020 ca UBND Thành ph;
- Quyết định s 3910/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 ca Ch tch UBND thành ph
Hà Ni v vic công b Danh mc th tc hành chính thuc phm vi chc năng quản
2
lý nnước ca S Quy hoch - Kiến trúc thành ph Hà Ni;
- Quyết định s 2340/QĐ-QHKT ngày 26/5/2023 ca S Quy hoch - Kiến tc v
vic kin toàn Hội đồng xét cp, gia hn chng ch hành ngh kiến trúc đi vi
nhân hành ngh kiến trúcca S Quy hoch - Kiến trúcNi (m theo quy chế
hot động ca Hội đồng xét cp, gia hn chng ch nh ngh kiến trúc);
- c quy định, ng dn khác ca B Xây dng và ca UBND Thành ph.
3.2 Thành phn h
Quy cách
Ghi c
Bn
chính
Bn sao
- Đơn đ ngh cp chng ch hành ngh theo
mu s 02 Ph lc III ca Ngh định s
85/2020/-CP ngày 17/7/2020 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điều ca Lut
Kiến trúc.
x
Ngoi tr đơn
đề ngh, các
n bng, tài
liu khác phi
là bn sao
chng thc
hoc tp tin
cha nh u
chp t bn
chính hoc
bn sao, xut
tnh bn
chính để đối
chiếu.
- 02 nh màu nn trng c 4 x 6 cm được
chp không quá 06 tháng.
x
- Bằng đại hc phù hp vi ni dung chng
ch đ ngh cấp; đi với văn bằng do sở
đào tạo nước ngoài cp, phi có bn dch
sang tiếng Vit, đưc công chng, chng
thực theo quy định ca pháp lut Vit Nam.
x
- Các quyết định phân công công vic (giao
nhim v) ca t chc cho cá nhân hoặc n
bản đưc xác nhn của đi din theo pháp
lut ca ch đầu v các công vic nhân
đã hoàn thành theo ni dung kê khai.
x
- Hợp đng biên bn nghim thu các ng
việc theo khai (trường hp nn hành
ngh độc lp).
x
- Giy t hp pháp v trú hoặc giy phép
lao động do cơ quan thẩm quyn ca Vit
Nam cấp đi với trường hp cá nhân là người
nước ngoài.
x
- Kết qu sát hạch đt yêu cu còn hiu lc. x
3.3 S ng h 
01 b.
3.4 Thi gian x
3
15 ngày k t ngày nhận đủ h hp l.
3.5 p nhn và tr kt qu
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC ca S Quy hoch - Kiến trúc.
3.6 Phí/L phí
Theo quy đnh tại Thông tư ca B trưởng B Tài chính.
3.7 Quy tnh x lý công vic
TT Trnh t
Trch
nhim
Thi
gian
Biu mu/Kt
qu
B1
Np h 
- Cá nhân np h sơ trực tiếp ti B
phn TN&TKQ hoc qua Dch v
bưu chính công ích công ích hoc trc
tuyến (Dch v công quc gia tại địa
ch: dichvucong.gov.vn hoc Cng
Dch v công thành ph Hà Ni ti
địa ch: dichvucong.hanoi.gov.vn).
Cá nhân đề
ngh
Gi hành
chính/ho
c
24h/24h
nếu gi h
sơ qua cổ
ng
DVC trc
tuyến
B2
Tip nhn, kim tra h 
- B phn TN&TKQ tiếp nhn h sơ,
kim tra tính hp l, các tnh phn
ca h theo quy đnh:
+ Trường hp h chưa đầy đủ theo
quy đnh, B phận TN&TKQ hướng
dn c thể, đầy đ, mt ln, nêu rõ
do (hoặc tng báo trong trưng hp
gi h qua cổng Dch v ng trc
tuyến).
+ Trưng hp h sơ đầy đủ, B phn
TN&TKQ tiếp nhn h sơ theo quy
định, ghi giy tiếp nhn, hn ngày
(hoc thông báo trong trường hp gi
h sơ qua cổng Dch v ng trc
tuyến).
B phn
TN&TKQ
Gi hành
chính.
- Phiếu hướng
dn, hoàn thin
h
- Giy tiếp nhn
h hẹn tr
kết qu (bn
giy hoặc điện
t).
- Phiếu kim soát
q trình gii
quyết h
(bng bn giy
hoặc đin t).
B3
Chuyn h 
- B phn TN&TKQ chuyn h
đến Phòng chuyên môn để phân ng
giao vic.
B phn
TN&TKQ
0,5 ny
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h sơ.
B4
Phân công b phn th gii
quyt h 
Tng Phòng chuyên môn phân
công b phn th (T ký Hi
đồng) gii quyết h .
Trưởng
Phòng
chuyên
môn
0,5 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h sơ.
4
B5
Kim tra, rà soát h 
B phn th lý (Thư ký Hội đồng)
tiếp nhn h sơ, tiến hành rà soát,
kim tra h sơ:
- Trường hp h ca đủ điều kin
gii quyết: trong thi gian 05 ngày k
t ny tiếp nhn h sơ, d thảo văn
bo thông báo b sung, hoàn thin h
kèm theo hồ chuyển sang c
8 báo cáo y viên Thường trc chp
thun đ trình PGĐ phụ trách/PCT
Hội đng chp thuận văn bản tr
li công dân, tr li h qua B
phn TN&TKQ (Thi hn gii quyết
được tính li t đầu sau khi nhn đủ
h sơ)
- Trường hp h đủ điều kin gii
quyết: B phn th lý (Thư Hội
đồng) tng hp h sơ, lập báo cáo gii
quyết h tng hp trình Hi
đ
ng xét duy
t.
B phn
th
(Thư ký
Hi đng)
- y viên
thưng
trc
05 ngày
B6
Hng t chc xét duyt:
Hội đng t chc xét duyt theo Quy
chế hoạt động ca Hội đồng (định k
ng tháng hoặc đột xut), ly ý kiến
theo từng lĩnh vực đề ngh ca h sơ,
kết qu xét duyệt được y viên Hi
đồng chp thun ký biên bn hoc
phiếu nhn xét.
B phn
th lý (Thư
Hi
đồng) -
UV Hi
đồng
Định k
hàng tháng
hoặc đột
xut - Thi
gian không
tính o th
i
gian gii
quyết H
TTHC
B7
Tng hp ý kin Hng:
Thư ký Hội đồng tng hp, phân loi:
+ Trường hp h đưc duyt: lp
o cáo kèm danh ch trình y viên
thường trc, Phó Ch tch Hội đồng
xem xét, chp thun; d tho Quyết
định cp chng ch hành ngh; in
phôi, dán nh chng chnh ngh
để chuyển sang Bưc 8.
+ Trưng hợp không được duyt: lp
o cáo kèm danh sách, d thảo n
bn thông báo công dân, trình y viên
Thưng trc, PCh tch Hi đồng
xem xét, chp thuận để chuyn sang
Bước 8.
B phn
th lý (Thư
Hi
đồng)
05 ngày
5
B8
Phê duyt ca ng trc.
Xem xét nội dung đề xut kết qu gii
quyết;
+ Trường hp h đưc duyt:
o cáo Lãnh đo S v kết qu xét
duyt ca Hội đồng trình d tho
Quyết định, Chng ch hành ngh.
+ Trường hợp không đ điều kin:
o cáo kèm các văn bn d tho
trình P phụ trách/PCT Hội đng
chp thun văn bản tr li công
n, tr li h sơ qua B phn
TN&TKQ.
y viên
thường
trc
0,5 ngày
B9
Xem xét c   c ph
trách - Phó ch tch Hng.
- Chp thun các
trường hp h đủ
điều kin ti
Bước 8 để chuyn sang
Bước 10 trình Ch tch Hội đng
chính thc;
- Chp thun/không chp thun các
trường hp h chưa đủ điều kin
gii quyết
tại c 5 c 8
để
ban hành văn bn tr li công dân
chuyển bước 11.
Phó Giám
đốc ph
trách/Phó
ch tch
Hội đng
01 ngày
B10
Phê duyt cu o S
Xem t, ký Quyết đnh cp chng ch
hành ngh và Chng ch hành ngh.
Giám đốc -
Ch tch
Hội đng
01 ngày
B11
Phát hành, chuyn kt qu gii
quyt v B phn TN&TKQ
i thông tin
Thư Hội đng tng hp danh sách
hoàn thin h sơ/văn bn thông báo cá
nhân không đủ điều kin cp Chng
ch, Quyết định cp Chng ch nh
ngh, Chng ch hành ngh, chuyn
B phận Văn thư đ đóng du, phát
nh, scan đưa kết qu lên Cng
Dch v công; chuyn kèm h cho
B phận TN&TKQ đ kết thúc quá
tnh gii quyết TTHC; gi b phn
CNTT đăng tải theo quy đnh cho các
cá nhân liên quan được biết và gi
thông tin đến B y dựng để đăng
tải thông tin theo quy định.
B phn
th lý (Thư
Hi
đồng)
1,5 ngày
B12
Tip nhn Tr kt qu
Tiếp nhn h sơ, kết qu gii quyết
B phn
TN&TKQ
Gi hành
chính
- Phiếu kim
soát quá trình
6
TTHC thông báo cho cá nhân ti
B phn TN&TKQ hoc gi kết qu
qua Dch v u chính công ích
(trưng hợp đăng dch v hoc
DVC trc tuyến).
gii quyết h sơ;
- S theo dõi
tiếp nhn h sơ,
tr kết qu.
4
Biu mu.
- H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
5 H 
- Thành phần hồ sơ theo mục 3.2;
- H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông được ban hành kèm
theo thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018;
- Phiếu tng hp thông tin h sơ, phiếu th lý h sơ, phiếu kim soát h sơ và các tài
liu phát sinh khác trong quá trình gii quyết h sơ.
7
Mu s 02
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
---------------
………., ngày…..tháng…..năm…..
 NGH
CP/GIA HN CHNG CH HÀNH NGH KIN TRÚC
nh gi: (Tên cơ quan có thẩm quyn)
1. H và tên:.....................................................................................................................
2. Ngày, tháng, năm sinh: ...............................................................................................
3. Quc tch: ....................................................................................................................
4. S Chứng minh thư nhân dân/Hộ chiếu/Căn cước công dân:
Số……………………..ngày cấp:………………….. nơi cấp…………………….……
5. Đa ch thường trú: ......................................................................................................
6. S điện thoại: ……………………..Địa ch Email: .....................................................
7. Đơn v công tác: ..........................................................................................................
8. Trình độ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành): ............................................................
9. Thi gian kinh nghiệm liên quan đến lĩnh vực đề ngh cp / gia hn chng ch hành
ngh: ……………….năm.
10. S chng ch hành ngh đã được cp (nếu có):
S Chng chỉ: ……........ngày cấp ………….nơi cấp: ....................................................
Lĩnh vực hoạt động: .........................................................................................................
11. Quá trình hot động chuyên môn kiến trúc:
STT
Thi gian công
tác
(T tháng, năm
đến tháng, năm)
 công tác/
Hoc lp
(Ghi rõ tên đơn vị, s
điện thoi liên h)
khai kinh nghim
thc hin công vic tiêu
biu
Ghi chú
1
1. Tên D án / đ án:…
Nhóm d án/:…………
Loi công trình: ……...
Chc danh/N
i dung
công vic thc hiện:…....
2…………
2
8
12. Quá trình phát trin ngh nghip ln tc (điểm CPD)*
STT Thi gian
Hong Phát trin ngh nghip liên
tc
m
CPD
Ghi
chú
1 Năm….. Viết bài trên tp chí kiến trúc số….. 01
2 Năm….. Tham gia hc cao hc 01
Tng s  20
 ngh cp / gia hn chng ch hành ngh kin trúc vi n
Lĩnh vực hành nghề: …………………………………………………………..………
Tôi xin chu trách nhim v toàn b nội dung đơn này cam kết hành kiến trúc theo
đúng ni dung ghi trong chng ch được cp và tuân th các quy định ca pháp lut
liên quan./.
Xác nhn c
t ch công tác
(2)
(Ký, đóng dấu)
Tnh/thành phố, ngày….../...../......

(Ký và ghi rõ h, tên)
9
2. Quy trình: Cp li chng ch hành ngh kin trúc (do chng ch hành ngh b
mng ho    c ghi trong chng ch hành
ngh kin trúc) (QT-02)
1
M
Quy định trình t tiếp nhn, ni dung gii quyết h sơ th tc hành chính v vic
Cp li chng ch hành ngh kiến trúc (do chng ch hành ngh b mất, hỏng
hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chng ch hành ngh kiến trúc)
theo quy đnh thuc thm quyn gii quyết ca S Quy hoch Kiến trúc Ni.
2
Phm vi:
Áp dng cho vic Cp li chng ch hành ngh kiến trúc (do chng ch hành ngh
b mất, hỏng hoặc thay đổi thông tin nhân đưc ghi trong chng ch hành
ngh kiến trúc) đăng tải công khai thông tin nhân hành ngh kiến trúc theo
quy đnh.
Cán b, công chc thuc Phòng chuyên môn đưc giao gii quyết h (Phòng
chuyên môn); B phn TN&TKQ, các Phòng, Ban liên quan thuc S Quy hoch
Kiến trúc Ni, các thành viên Hội đồng có liên quan chu trách nhim thc
hin và kim soát quy trình này.
3 Ni dung quy trình.
3.1  pháp
- Lut Kiến trúc ngày 13/6/2019;
- Ngh định s 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 ca Chính ph quy định mt s điu
ca Lut Kiến trúc;
- Thông tư s 03/2020/TT-BXD ny 28/7/2020 ca B Xây dng quy đnh v h
sơ thiết kế kiến trúc mu chng ch hành ngh kiến trúc;
- Quyết định s 1186a/QĐ-BXD ngày 07/9/2020 ca B trưởng B y dng v
vic ng b th tc hành chính mi ban hành trong nh vc quy hoch kiến trúc
thuc phm vi chc năng quản nhà nưc ca B Xây dng;
- Quyết định s 18/2020/-UBND ngày 04/9/2020 ca UBND Thành ph Hà Ni
v vic ban hành Quy đnh thc hin cơ chế mt cửa, cơ chế mt ca mt ca ln
thông trong gii quyết th tục hành cnh trên địa bàn thành ph Hà Ni; Quyết định
s 27/2023/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 ca UBND thành ph Ni sửa đi, b
sung mt s điu ca Quy định m theo Quyết định s 18/2020/QĐ-UBND ngày
04/9/2020 ca UBND Tnh ph;
- Quyết định s 3910/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 ca Ch tch UBND thành ph
Hà Ni v vic công b Danh mc th tc hành chính thuc phm vi chức năng
quản lý nhà c ca S Quy hoch - Kiến trúc thành ph Hà Ni;
- Quyết định s 2340/-QHKT ngày 26/5/2023 ca S Quy hoch Kiến trúc v
vic thành lp Hi đng xét cp, gia hn chng ch hành ngh kiến trúc đối vi cá
nhân hành ngh kiến trúc ca S Quy hoch Kiến tc Hà Ni (m theo quy
10
chế hot động ca Hội đng xét cp, gia hn chng ch hành ngh kiến trúc);
- Các quy định, ng dn khác ca B Xây dng và ca UBND Thành ph.
3.2 Thành phn h 
Quy cách
Ghi c
Bn chính
Bn
sao
- Đơn đề ngh cp li chng ch hành ngh
theo mu s 03 Ph lc III ca Ngh định s
85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điều ca Lut
Kiến trúc;
x
- 02 nh màu nn trng c 4 x 6 cm chân
dung của người đề ngh được chp không quá
06 tháng;
x
- Bn sao có chng thc hoc tp tin cha nh
màu chp t bn chính hoc bn sao, xut
trình bản chính đ đối chiếu chng ch hành
ngh đã đưc cp.
x
-
Giy t chng minh thông tin cần thay đi
(trường hp thay đổi thông tin cá nhân đưc
ghi tn chng ch hành ngh).
x
3.3 S ng h 
01 b.
3.4 Thi gian x lý
05 ngày k t ngày nhận đủ h hp l.
3.5 p nhn và tr kt qu
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC ca S Quy hoch - Kiến trúc.
3.6 Phí/L phí
Theo quy định tại Thông tư ca B trưởng B Tài chính.
3.7 Quy tnh x lý công vic
TT Trnh t
Trch
nhim
Thi gian
Biu
mu/Kt
qu
11
B1
Np h 
- Cá nhân np h trực tiếp ti B
phn TN&TKQ hoc qua Dch v
bưu chính công ích hoc trc tuyến
(Dch v công quc gia tại địa ch:
dichvucong.gov.vn hoc Cng Dch
v công thành ph Ni tại địa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn).
Cá nhân đề
ngh
Gi hành
chính/hoc
24h/24h
nếu gi h
sơ qua cổng
DVC trc
tuyến
B2
Tip nhn, kim tra h .
- B phn TN&TKQ tiếp nhn h sơ,
kim tra tính hp l, các thành phn
ca h sơ theo quy đnh:
+ Trưng hp h chưa đầy đủ
theo quy định, B phn TN&TKQ
hướng dn c thể, đầy đủ, mt ln,
nêu lý do (hoc thông báo trong
trường hp gi h sơ qua cổng dch v
công trc tuyến)
+ Trưng hp h sơ đầy đủ, B phn
TN&TKQ tiếp nhn h sơ theo quy
đnh, ghi giy tiếp nhn, hn ngày
(hoặc thông o trong trưng hp gi
h sơ qua cổng Dch v công trc
tuyến).
B phn
TN&TKQ
Gi hành
chính
- Phiếu
hướng dn,
hoàn thin h
- Giy tiếp
nhn h
hn tr kết
qu (bn giy
hoặc điện t).
- Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h
sơ (bng bn
giy hoc điện
t).
B3
Chuyn h 
- B phn TN&TKQ chuyn h
đến Phòng chuyên môn đ phân công
giao vic.
B phn
TN&TKQ
0,5 ny
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
B4
Phân ng b phn th gii
quyt h 
Trưởng Phòng chuyên môn phân
công b phn th (Thư ký Hội
đồng) gii quyết h .
Trưởng
Phòng
chuyên
môn
0,5 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
B5
Kim tra, rà soát h 
B phn th (Thư Hội đồng)
tiếp nhn h sơ, tiến hành soát,
kim tra h sơ:
- Trường hp h sơ chưa đủ điều
kin gii quyết: trong thi gian 2,5
ngày k t ngày tiếp nhn h sơ, d
thảo văn bo thông báo b sung,
hoàn thin h sơ kèm theo h
chuyển sang Bước 6 o cáo y viên
Thưng trc chp thuận đ trình
B phn
th
(Thư ký
Hi đng)
- y viên
thưng
trc
2,5 ngày
12
PGĐ ph trách/PCT Hội đồng chp
thun ký văn bn tr li ng dân,
tr li h qua B phn TN&TKQ
(Thi hn gii quyết được tính li t
đầu sau khi nhận đ h sơ)
- Trường hp h đt yêu cu, tiến
nh tng hp h sơ, lập báo cáo th
lý gii quyết h trình Lãnh đạo
xem xét cp li chng ch hành ngh;
in phôi, dán nh chng ch hành
ngh.
B6
Phê duyt ca   ng
trc, ch tch Hng
Xem xét nội dung đ xut kết qu
gii quyết:
- Trường hợp không đ điều kin
gii quyết: ký báo o kèm các văn
bn d tho trình PGĐ phụ
tch/PCT Hội đồng chp thun
n bản tr li công dân, tr li h
sơ qua Bộ phn TN&TKQ.
- Trường hợp đ điều kin: báo
cáo Lãnh đạo S v kết qu gii
quyết và trình d tho Quyết định,
Chng chnh ngh.
y viên
thường
trc, Ch
tch Hi
đồng
0,5 ngày
B7
Phê duyt cu o S
Xem xét, Quyết định cp chng
ch nh ngh Chng ch nh
ngh.
Lãnh đạo
S
0,5 ngày
B8
Phát hành, chuyn kt qu gii
quyt v B phn TN&TKQ và
i thông tin
Thư ký Hội đồng tng hp danh sách
hoàn thin h sơ/văn bản thông báo
nhân không đ điều kin cp
Chng ch, Quyết định cp Chng
chnh ngh, Chng ch hành ngh,
phi hp B phận Văn thư đ đóng
du; chuyn m h cho Bộ phn
TN&TKQ để kết thúc quá trình gii
quyết TTHC; gi b phn CNTT
đăng tải theo quy định cho các cá
nhân liên quan được biết gi
thông tin đến B y dựng để đăng
tải thông tin theo quy định.
B phn
th lý (Thư
Hi
đồng)
0,5 ngày
13
B9
Tip nhn và Tr kt qu
Tiếp nhn h sơ, kết qu gii quyết
TTHC thông báo cho nhân ti
B phn TN&TKQ hoc gi kết qu
qua Dch v bưu chính công ích
(trường hợp có đăng ký dch v)
B phn
TN&TKQ
Gi hành
chính
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ;
- S theo dõi
tiếp nhn h
sơ, trả kết
qu.
4
Biu mu.
- H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
5 H 
- Thành phn h sơ theo mục 3.2;
- H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Phiếu tng hp thông tin h sơ, phiếu th h sơ, phiếu kim soát h và các tài
liu phát sinh khác trong quá trình gii quyết h sơ.
14
Mu s 03
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
---------------
………., ngày….. tháng…..năm…..
 NGH
CP LI CHNG CH HÀNH NGH KIN TRÚC
nh gi: (Tên cơ quan có thẩm quyn)
1. H và tên:.....................................................................................................................
2. Ngày, tháng, năm sinh: ................................................................................................
3. Quc tch: ...................................................................................................................
4. S Chứng minh thư nhân dân/Hộ chiếu/Căn cước công dân:
Số………………..ngày cấp:…………..……….. nơi cấp……........................................
5. Đa ch thường trú: ......................................................................................................
6. S điện thoại: ……………………..Địa ch Email: .....................................................
7. Đơn v công tác: ..........................................................................................................
8. Trình độ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành): .............................................................
10. S chng ch hành ngh đã được cp (nếu có):
S Chng chỉ: ………………..ngày cp ……….........…...nơi cấp: ...............................
Lĩnh vực hoạt động: .........................................................................................................
 ngh cp li chng ch hành ngh kin trúc vi n
do đề ngh cp li chng ch: .....................................................................................
□ Chứng ch b mt, hng, rách
□ Sai thông tin trên chứng ch:
□ Khác: ............................................................................................................................
Xin điu chnh thông tin ghi trên chng ch:....................................................................
Tôi xin chu trách nhim v toàn b ni dung đơn này và cam kết hành ngh kiến trúc
theo đúng ni dung ghi trong chng ch đưc cp tuân th các quy định ca pháp
lut có liên quan./.

( và ghi rõ h, tên)
15
3. Quy trình: Cp li chng ch hành ngh kin trúc b ghi sai do li c
cp (QT-03)
1
M
Quy đnh trình t tiếp nhn, ni dung gii quyết h thủ tc hành chính v vic
Cp li chng ch hành ngh kiến trúc b ghi sai do li của cơ quan cp theo quy
định thuc thm quyn gii quyết ca S Quy hoch Kiến trúc Hà Ni.
2
Phm vi:
Áp dng cho vic Cp li chng ch hành ngh kiến trúc b ghi sai do li của cơ
quan cp đăng tải công khai thông tin nhân hành ngh kiến trúc theo quy
định.
Cán b, công chc thuc Phòng chuyên môn được giao gii quyết h (Phòng
chuyên môn); B phn TN&TKQ, c Phòng, Ban liên quan thuc S Quy hoch
Kiến trúc Hà Ni, c thành viên Hội đồng có liên quan chu trách nhim thc
hin và kim soát quy trình này.
3 Ni dung quy tnh.
3.1  pháp
- Lut Kiến trúc ngày 13/6/2019;
- Ngh định s 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 ca Cnh ph quy đnh mt s điu
ca Lut Kiến trúc;
- Thông tư s 03/2020/TT-BXD ngày 28/7/2020 ca B Xây dng quy đnh v h sơ
thiết kế kiến trúc và mu chng ch hành ngh kiến trúc;
- Quyết định s 1186a/QĐ-BXD ngày 07/9/2020 ca B trưởng B Xây dng v
vic công b th tc hành chính mới ban hành trong lĩnh vc quy hoch kiến trúc
thuc phm vi chcng qun nhà nưc ca B y dng;
- Quyết định s 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 ca UBND Thành ph Hà Ni
v vic ban hành Quy đnh thc hiện cơ chế mt cửa, chế mt ca mt ca liên
thông trong gii quyết th tục hành cnh tn đan thành ph Hà Ni; Quyết định
s 27/2023/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 ca UBND thành ph Hà Ni sửa đổi, b
sung mt s điều ca Quy định kèm theo Quyết định s 18/2020/-UBND ngày
04/9/2020 ca UBND Thành ph;
- Quyết định s 3910/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 ca Ch tch UBND thành ph
Hà Ni v vic công b Danh mc th tc hành chính thuc phm vi chức năng quản
lý nnước ca S Quy hoch - Kiến trúc thành ph Hà Ni;
- Quyết định s 2340/QĐ-QHKT ngày 26/5/2023 ca S Quy hoch Kiến trúc v
vic thành lp Hội đồng t cp, gia hn chng ch hành ngh kiến trúc đối vi
nhân hành ngh kiến tc sư ca S Quy hoch Kiến trúc Hà Ni (kèm theo quy
chế hot động ca Hội đồng xét cp, gia hn chng ch nh ngh kiến trúc);
- Các quy định, ng dn khác ca B y dng ca UBND Thành ph.
16
3.2 Thành phn h 
Quy cách
Ghi c
Bn
chính
Bn
sao
- Đơn đề ngh cp li chng ch hành ngh
theo mu s 03 Ph lc III ca Ngh định s
85/2020/-CP ngày 17/7/2020 ca Chính
ph quy định chi tiết mt s điều ca Lut
Kiến trúc;
x
- Bản gốc chứng chỉ hành nghề kiến trúc đã
được cấp.
x
3.3 S ng h 
01 b.
3.4 Thi gian x
10 ngày k t ngày nhận đủ h hp l.
3.5 p nhn và tr kt qu
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC ca S Quy hoch - Kiến trúc.
3.6 Phí/L phí
Không có.
3.7 Quy tnh x công vic
TT Trnh t
Trch
nhim
Thi gian
Biu mu/Kt
qu
B1
Np h 
- Cá nhân np h trc tiếp ti B
phn TN&TKQ hoc qua Dch v
bưu chính công ích hoc trc tuyến
(Dch v công quc gia tại đa ch:
dichvucong.gov.vn hoc Cng Dch
v công thành ph Ni tại địa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn).
Cá nhân
đề ngh
Gi hành
chính/hoc
24h/24h
nếu gi h
sơ qua cổng
DVC trc
tuyến
B2
Tip nhn, kim tra h 
- B phn TN&TKQ tiếp nhn h sơ,
kim tra tính hp l, c thành phn
ca h sơ theo quy đnh:
+ Trường hp h sơ ca đầy đ theo
quy định, B phận TN&TKQ hướng
dn c thể, đầy đ, mt ln,u rõ lý do
(hoặc thông o trong trưng hp gi
h sơ qua cổng dch v công trc tuyến)
B phn
TN&TKQ
Gi hành
chính
- Phiếu hướng
dn, hn thin
h
- Giy tiếp nhn
h hẹn tr
kết qu (bn
giy hoc đin
t).
17
+ Trường hp h đầy đ, B phn
TN&TKQ tiếp nhn h theo quy
định, ghi giy tiếp nhn, hn ngày
(hoặc thông báo trong trường hp gi
h sơ qua cổng Dch v công trc
tuyến).
- Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h sơ
(bng bn giy
hoc đin t).
B3
Chuyn h 
- B phn TN&TKQ chuyn h
đến Phòng chuyên môn đ phân công
giao vic.
B phn
TN&TKQ
0,5 ny
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
B4
Phân ng b phn th lý gii
quyt h 
Trưởng Phòng chuyên môn phân
công b phn th (Thư ký Hội
đồng) gii quyết h .
Trưởng
Phòng
chuyên
môn
0,5 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
B5
Kim tra, rà soát h 
B phn th lý (Thư Hội đồng)
tiếp nhn h sơ, tiến hành rà soát,
kim tra h sơ:
- Trường hp h sơ chưa đủ điều kin
gii quyết: trong thi gian 05 ngày k
t ngày tiếp nhn h sơ, d thảo văn
bo thông báo b sung, hoàn thin h
kèm theo hồ chuyển sang Bước
6 báo cáo Ủy viên Thường trc chp
thuận để trình PGĐ ph trách/PCT
Hội đồng chp thun để chuyển Văn
phòng S ký văn bản tr li công dân,
tr li h qua B phn
TN&TKQ (Thi hn gii quyết được
tính li t đầu sau khi nhận đủ h sơ)
- Trường hp h sơ đạt yêu cu, tiến
hành tng hp h sơ, lập báo cáo th
lý gii quyết h trình Lãnh đạo
xem xét cp li chng ch hành ngh;
in phôi, dán nh vào Chng ch hành
ngh.
B phn
th
(Thư ký
Hi
đồng)-
y viên
thưng
trc
05 ngày
B6
Phê duyt ca ng trc,
Ch tch Hng
Xem xét nội dung đ xut kết qu
gii quyết:
- Trường hợp không đủ điều kin gii
quyết: ký báo o kèm c văn bn
d tho trình PGĐ ph trách/PCT Hi
đồng chp thuận để chuyn Văn
y viên
thường
trc, Ch
tch Hi
đồng
02 ngày
18
phòng S ký văn bản tr li công dân,
tr li h .
- Trường hợp đủ điều kin: báo
cáo Lãnh đạo S v kết qu gii
quyết tnh d tho Quyết định,
Chng chnh ngh.
B7
Phê duyt cu o S
Xem xét, Quyết định cp chng ch
hành ngh vàChng ch hành ngh.
Lãnh đạo
S
01 ngày
B8
Phát hành, chuyn kt qu gii
quyt v B phn TN&TKQ
i thông tin
Thư Hội đng tng hp danh sách
hoàn thin h sơ/văn bn thông báo
nhân không đ điều kin cp
Chng ch, Quyết định cp Chng ch
hành ngh, Chng ch hành ngh,
phi hp B phận n thư đ đóng
du; chuyn kèm h cho Bộ phn
TN&TKQ để kết thúc q trình gii
quyết TTHC; gi b phn CNTT
đăng tải theo quy định cho các cá
nhân liên quan đưc biết gi
thông tin đến B Xây dựng để đăng
tải thông tin theo quy định.
B phn
th lý
(T
Hội đồng)
01 ngày
B9
Tip nhn Tr kt qu
Tiếp nhn h sơ, kết qu gii quyết
TTHC thông o cho nhân ti
B phn TN&TKQ hoc gi kết qu
qua Dch v bưu chính công ích
(tng hợp có đăng ký dịch v)
B phn
TN&TKQ
Gi hành
chính
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ;
- S theo dõi
tiếp nhn h
sơ, tr kết qu.
4
Biu mu.
- H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
5 H 
- Thành phn h sơ theo mục 3.2;
- H thng biu mu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Phiếu tng hp thông tin h sơ, phiếu th lý h , phiếu kim soát h và các
tài liu phát sinh khác trong quá trình gii quyết h sơ.
19
Mu s 03
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
---------------
………., ngày…..tháng…..năm…..
 NGH
CP LI CHNG CH HÀNH NGH KIN TRÚC
nh gi: (Tên cơ quan có thẩm quyn)
1. H và tên:.....................................................................................................................
2. Ngày, tháng, năm sinh: ................................................................................................
3. Quc tch: ...................................................................................................................
4. S Chứng minh thư nhân dân/Hộ chiếu/Căn cước công dân:
Số………………..ngày cấp:…………..……….. nơi cấp……........................................
5. Đa ch thường trú: ......................................................................................................
6. S điện thoại: ……………………..Địa ch Email: .....................................................
7. Đơn v công tác: ..........................................................................................................
8. Trình độ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành): .............................................................
10. S chng ch hành ngh đã được cp (nếu có):
S Chng chỉ: ………………..ngày cp ……….........…...nơi cp: ...............................
Lĩnh vực hoạt động: .........................................................................................................
 ngh cp li chng ch hành ngh kin trúc vi n
do đề ngh cp li chng ch: .....................................................................................
□ Chứng ch b mt, hng, rách
□ Sai thông tin trên chứng ch:
□ Khác: ............................................................................................................................
Xin điu chnh thông tin ghi trên chng ch:....................................................................
Tôi xin chu trách nhim v toàn b ni dung đơn này và cam kết hành ngh kiến trúc
theo đúng ni dung ghi trong chng ch đưc cp tuân th các quy định ca pháp
lut có liên quan./.

(Ký và ghi rõ h, tên)
20
4. Quy trình: Gia hn chng ch hành ngh kin trúc (QT-04)
1
M
Quy đnh trình t tiếp nhn, ni dung gii quyết h sơ th tc hành chính v vic
gia hn chng ch hành ngh kiến trúc theo quy đnh thuc thm quyn gii quyết
ca S Quy hoch - Kiến trúc Hà Ni.
2
Phm vi:
Áp dng cho vic gia hn chng ch hành ngh kiến trúc đăng ti công khai
thông tin cá nhân hành ngh kiến trúc theo quy đnh.
Cán b, công chc thuc Phòng chuyên môn được giao gii quyết h sơ (Phòng
chuyên môn); B phn TN&TKQ, các Phòng, Ban liên quan thuc S Quy hoch
Kiến trúc Hà Ni, các thành viên Hội đng liên quan chu trách nhim thc
hin và kim soát quy trình này.
3 Ni dung quy trình.
3.1  pháp
- Lut Kiến trúc ngày 13/6/2019;
- Ngh định s 85/2020/NĐ-CP ny 17/7/2020 ca Chính ph quy định mt s điu
ca Lut Kiến trúc;
- Thông tư s 03/2020/TT-BXD ngày 28/7/2020 ca B Xây dựng quy định v h
sơ thiết kế kiến trúc và mu chng ch hành ngh kiến trúc;
- Quyết định s 1186a/QĐ-BXD ngày 07/9/2020 ca B trưởng B Xây dng v
vic công b th tc nh chính mới ban hành trong lĩnh vực quy hoch kiến trúc
thuc phm vi chc năng quản nhà c ca B y dng;
- Quyết định s 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 ca UBND Thành ph Hà Ni
v vic ban hành Quy đnh thc hin cơ chế mt cửa, cơ chế mt ca mt ca ln
thông trong gii quyết th tc nh chính trên đan thành ph Hà Ni; Quyết đnh
s 27/2023/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 ca UBND thành ph Hà Ni sửa đổi, b
sung mt s điều của Quy định kèm theo Quyết định s 18/2020/QĐ-UBND ny
04/9/2020 ca UBND Thành ph;
- Quyết định s 3910/-UBND ngày 29/7/2024 ca Ch tch UBND thành ph
Hà Ni v vic công b Danh mc th tc hành chính thuc phm vi chức ng
quản nhà nưc ca S Quy hoch - Kiến trúc thành ph Ni;
- Quyết định s 2340/-QHKT ngày 26/5/2023 ca S Quy hoch Kiến trúc v
vic tnh lp Hội đng t cp, gia hn chng ch hành ngh kiến trúc đối vi cá
nhân hành ngh kiến trúc ca S Quy hoch Kiến trúc Hà Ni (m theo quy
chế hot động ca Hội đồngt cp, gia hn chng ch hành ngh kiến trúc);
- c quy định,ng dn khác ca B Xây dng và ca UBND Thành ph.
3.2 Thành phn h 
Quy cách
Ghi c
Bn
chính
Bn
sao
21
- Đơn đề ngh gia hn chng ch nh ngh theo
mu s 02 Ph lc III ca Ngh định s
85/2020/-CP ngày 17/7/2020 ca Chính ph
quy đnh chi tiết mt s điều ca Lut Kiến tc;
x
- 02 nh màu nn trng c 4 x 6cm chân dung ca
người đề ngh được chp không quá 06 tháng;
x
- Chng ch (hoc chng nhn) tham gia hoạt đng
pt trin ngh nghip liên tục lĩnh vực kiến trúc do
t chc hi ngh nghip v hành ngh kiến trúc,
sở nghiên cứu đào to v kiến trúc cấp. Trưng
hp tham gia các hoạt động phát trin ngh nghip
liên tc tại nưc ngi thì cần có văn bn, chng ch
hoc tài liu chng minh việc đã tham gia đó, đưc
dch ra tiếng Vit công chng, chng thc theo
quy định ca pp lut Vit Nam;
x
- Bn sao có chng thc hoc tp tin cha nh màu
chp t bn chính hoc bn sao, xut trình bn chính
để đối chiếu chng ch hành ngh đã đưc cp.
x
3.3 S ng h 
01 b.
3.4 Thi gian x
10 ngày k t ngày nhận đủ h hp l.
3.5 p nhn và tr kt qu
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC ca S Quy hoch - Kiến trúc.
3.6 Phí/L phí
Theo quy định tại Thông tư ca B trưởng B Tài chính.
3.7 Quy tnh xcông vic
TT Trnh t
Trch
nhim
Thi
gian
Biu
mu/Kt
qu
B1
Np h 
- nhân np h trực tiếp ti B
phn TN&TKQ hoc qua Dch v u
chính công ích hoc trc tuyến (Dch
v công quc gia tại đa ch:
dichvucong.gov.vn hoc Cng Dch v
công thành ph Ni tại địa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn).
Cá nhân đề
ngh
Gi hành
chính/ho
c 24h/24h
nếu gi
h qua
cng
DVC trc
tuyến
22
B2
Tip nhn, kim tra h 
- B phn TN&TKQ tiếp nhn h sơ,
kim tra tính hp l, các thành phn
ca h sơ theo quy đnh:
+ Trưng hp h chưa đầy đủ theo
quy định, B phận TN&TKQ hưng
dn c th, đầy đủ, mt ln, nêu rõ
do (hoc thông báo trong trường hp gi
h sơ qua cổng dch v công trc tuyến);
+ Trường hp h đầy đ, B phn
TN&TKQ tiếp nhn h theo quy
định, ghi giy tiếp nhn, hn ngày
(hoặc thông báo trong trường hp gi
h qua cổng Dch v công trc
tuyến).
B phn
TN&TKQ
Gi hành
chính
- Phiếu ng
dn, hoàn
thin h
- Giy tiếp
nhn h sơ
hn tr kết qu
(bn giy hoc
điện t).
- Phiếu kim
soát q trình
gii quyết h
(bng bn
giy hoc đin
t).
B3
Chuyn h 
- B phn TN&TKQ chuyn h đến
Phòng chuyên môn để phân công giao
vic.
B phn
TN&TKQ
0,5 ny
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
B4
Phânng b phn thgii quyt
h 
Trưởng Phòng chun môn phân công
b phn th lý (Thư Hội đng) gii
quyết h .
Trưởng
Phòng
chuyên
môn
0,5 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
B5
Kim tra, rà soát h 
B phn th (Thư ký Hội đồng) tiếp
nhn h sơ, tiến hành rà soát, kim tra
h sơ:
- Trường hp h chưa đủ điều kin
gii quyết: trong thi gian 03 ngày k
t ngày tiếp nhn h , d thảo văn
bo thông báo b sung, hoàn thin h
sơ kèm theo h chuyển sang c 8
o cáo Ủy viên Thưng trc chp
thuận đ trình PGĐ phụ trách/PCT Hi
đồng chp thun ký văn bn tr li
công dân, tr li h (Thi hn
gii quyết đưc tính li t đầu sau khi
nhận đ h sơ)
- Trường hp h đủ điều kin gii
quyết: B phn th (T Hội
đồng) tng hp h , lập báo o gii
quyết h sơ và tng hp trình Hi đồng
xét duy
t.
B phn
th
(Thư ký
Hi đng)
- y viên
thưng
trc
03 ngày
23
B6
Hng t chc xét duyt:
Hội đồng t chc t duyt theo quy
chế hoạt động ca Hội đồng (định k
ng tháng hoặc đột xut), ly ý kiến
theo tng lĩnh vực đề ngh ca h sơ,
kết qu xét duyệt đưc y viên Hi
đồng chp thun biên bn hoc
phiếu nhn xét.
B phn
th lý
(Thư ký
Hội đồng)
- UV Hi
đồng
Định k
ng
tháng
hoặc đột
xut -
Thi gian
không
tính vào
thi gian
gii quyết
H
TTHC
B7
Tng hp ý kin Hng:
Thư ký Hội đng tng hp, phân loi:
+ Trường hp h được duyt: lp báo
cáo kèm danh ch trình y viên thường
trc, P Ch tch Hi đng xem t,
chp thun; d tho Quyết đnh cp
chng ch hành ngh; in phôi, n nh
chng ch nh ngh để chuyn sang
Bước 8.
+ Tng hp kng đưc duyt: lp
báo cáo m danh sách, d thảo văn bn
thông o công dân, trình y viên
Thường trc, Phó Ch tch Hội đồng
xem t, chp thuận đ chuyn sang
Bước 8.
B phn
th lý
(Thư ký
Hi đồng)
02 ny
B8
Phê duyt ca ng trc.
Xem xét ni dung đ xut kết qu gii
quyết;
+ Trường hp h được duyt: Ký
o cáo nh đo S v kết qu t
duyt ca Hội đng và trình d tho
Quyết định, Chng ch hành ngh.
+ Trường hp không đủ điều kin:
o cáo kèm c văn bn d tho trình
PGĐ phụ trách/PCT Hội đồng chp
thuận văn bản tr li công dân,
tr
l
i h
sơ qua B
ph
n TN&TKQ
.
y viên
thường
trc
01 ngày
B9
Xem xét cc ph trách
- Phó ch tch Hng.
- Chp thuận các trường hp h đ
điều kin ti Bước 8 để chuyn sang
Bước 10 trình Ch tch Hội đng
chính thc;
Phó Giám
đốc ph
trách / Phó
ch tch
Hội đng
01 ngày
24
- Chp thun/ không chp thun các
trường hp h chưa đủ điều kin
gii quyết tại Bước 5 và Bưc 8 để ban
nh n bản tr li công dân
chuyển sang Bước 11.
B10
Phê duyt cu o S
Xem xét, Quyết định cp chng ch
nh nghký Chng chnh ngh.
Giám đốc -
Ch tch
Hội đồng
01 ngày
B11
Phát hành, chuyn kt qu gii quyt
v B ph    i
thông tin
Thư Hội đồng tng hp danh sách
hoàn thin h sơ/văn bản thông báo cá
nhân không đ điều kin cp Chng
ch, Quyết định cp Chng ch hành
ngh, Chng ch hành ngh, phi hp
B phận Văn thư đ đóng dấu, scan
đưa kết qu lên Cng Dch v công;
chuyn kèm h cho Bộ phn
TN&TKQ để kết thúc quá trình gii
quyết TTHC; gi b phận CNTT đăng
tải theo quy định cho các nhân
liên quan được biết gi thông tin
đến B y dựng đ đăng ti thông tin
theo quy đnh.
B phn
th lý
(Thư ký
Hội đồng)
01 ngày
B12
Tip nhn và Tr kt qu
Tiếp nhn h sơ, kết qu gii quyết
TTHC và thông báo cho cá nhân ti B
phn TN&TKQ hoc gi kết qu qua
Dch v bưu chính công ích (tng
hợp có đăng ký dch v)
B phn
TN&TKQ
Gi hành
chính
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ;
- S theo dõi
tiếp nhn h
sơ, tr kết
qu.
4
Biu mu.
- H thng biu mu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
5 H 
- Thành phn h sơ theo mc 3.2;
- H thng biu mu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Phiếu tng hp thông tin h sơ, phiếu th lý h sơ, phiếu kim soát h sơ và các tài
liu phát sinh khác trong quá trình gii quyết h sơ.
25
Mu s 02
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
---------------
………., ngày…..tháng…..năm…..
 NGH
CP/GIA HN CHNG CH HÀNH NGH KIN TRÚC
nh gi: (Tên cơ quan có thẩm quyn)
1. H và tên:.....................................................................................................................
2. Ngày, tháng, năm sinh: ...............................................................................................
3. Quc tch: ....................................................................................................................
4. S Chứng minh thư nhân dân/Hộ chiếu/Căn cước công dân:
Số……………………..ngày cấp:………………….. nơi cấp…………………….……
5. Đa ch thường trú: ......................................................................................................
6. S điện thoại: ……………………..Địa ch Email: .....................................................
7. Đơn v công tác: ..........................................................................................................
8. Trình độ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành): ............................................................
9. Thi gian kinh nghim liên quan đến lĩnh vực đề ngh cp / gia hn chng ch hành
ngh: ……………….năm.
10. S chng ch hành ngh đã được cp (nếu có):
S Chng chỉ: ……........ngày cấp ………….nơi cấp: ....................................................
Lĩnh vực hoạt động: .........................................................................................................
11. Quá trình hot động chuyên môn kiến trúc:
STT
Thi gian công
tác
(T tháng, năm
đến tháng, năm)
 công tác/
Hoc lp
(Ghi rõ tên đơn vị, s
điện thoi liên h)
khai kinh nghim
thc hin công vic tiêu
biu
Ghi chú
1
1. Tên D án / đ án:…
Nhóm d án/:…………
Loại công trình: ……...
Chc danh/N
i dung
công vic thc hiện:…....
2…………
2
26
12. Quá trình phát trin ngh nghip ln tc (đim CPD)*
STT Thi gian Hong Phát trin ngh nghip liên tc
m
CPD
Ghi
chú
1 Năm….. Viết bài trên tp chí kiến trúc số….. 01
2 Năm….. Tham gia hc cao hc 01
Tng s  20
 ngh cp / gia hn chng ch hành ngh kin trúc vi n
Lĩnh vực hành nghề: …………………………………………………………..………
Tôi xin chu trách nhim v toàn b nội dung đơn này cam kết hành kiến trúc theo
đúng ni dung ghi trong chng ch được cp và tuân th các quy định ca pháp lut
liên quan./.
Xác nhn c
t ch công tác
(2)
(Ký, đóng dấu)
Tnh/thành phố, ngày….../...../......

(Ký và ghi rõ h, tên)
27
5. Quy trình: Công nhn chng ch hành ngh kin trúc cc ngoài
Vit Nam (QT-05)
1
Mc 
Quy định trình t tiếp nhn, ni dung gii quyết h sơ thủ tc hành chính v vic
Công nhn chng ch hành ngh kiến trúc ca người nước ngoài Vit Nam theo
quy đnh thuc thm quyn gii quyết ca S Quy hoch Kiến trúc.
2
Phm vi:
Áp dng cho vic Công nhn chng ch nh ngh kiến trúc ca ngườic ngoài
Vit Nam đăng tải công khai thông tin nhân hành ngh kiến trúc theo quy
định.
Cán b, công chc thuc Phòng
chun môn được giao gii quyết h (Phòng
chuyên môn)
; B phn TN&TKQ, các Phòng, Ban liên quan thuc S Quy hoch
Kiến trúc Ni, các thành viên Hội đồng có liên quan chu trách nhim thc hin
kim soát quy trình này.
3 Ni dung quy trình.
3.1  pháp
- Lut Kiến trúc ngày 13/6/2019;
- Ngh định s 85/2020/-CP ngày 17/7/2020 ca Chính ph quy đnh mt s điu
ca Lut Kiến trúc;
- Thông tư số 03/2020/TT-BXD ngày 28/7/2020 ca B Xây dng quy đnh v h
thiết kế kiến trúc và mu chng ch hành ngh kiến trúc;
- Quyết đnh s 1186a/QĐ-BXD ngày 07/9/2020 ca B trưởng B Xây dng v
vic công b th tc nh cnh mới ban hành trong nh vực quy hoch kiến trúc
thuc phm vi chứcng quản lý nhà c ca B Xây dng;
- Quyết định s 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 ca UBND Tnh ph Hà Ni
v vic ban hành Quy định thc hin cơ chế mt cửa, cơ chế mt ca mt ca liên
thông trong gii quyết th tục hành chính trên đa bàn thành ph Hà Ni; Quyết định
s 27/2023/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 ca UBND tnh ph Hà Ni sửa đổi, b
sung mt s điu ca Quy định m theo Quyết định s 18/2020/-UBND ny
04/9/2020 ca UBND Thành ph;
- Quyết định s 3910/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 ca Ch tch UBND thành ph
Hà Ni v vicng b Danh mc th tc nh chính thuc phm vi chứcng qun
lý nnước ca S Quy hoch - Kiến trúc thành ph Hà Ni;
- Quyết định s 2340/QĐ-QHKT ny 26/5/2023 ca S Quy hoch Kiến tc v
vic thành lp Hội đồng xét cp, gia hn chng ch nh ngh kiến trúc đi vi
nhân hành ngh kiến trúc ca S Quy hoch Kiến trúc Hà Ni (m theo quy
chế hot động ca Hội đồngt cp, gia hn chng ch hành ngh kiến trúc);
- c quy định,ng dn khác ca B Xây dng và ca UBND Thành ph.
28
3.2 Thành phn h 
Quy cách
Ghi c
Bn
chính
Bn
sao
- Đơn đề ngh cp chng ch hành ngh theo mu
s 04 Ph lc III ca Ngh định s 85/2020/NĐ-
CP ngày 17/7/2020 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s điều ca Lut Kiến trúc;
x
- 02 nh u nn trng c 4 x 6cm chân dung
của người đề ngh được chp không quá 06
tng;
x
- Bản sao n bằng được đào tạo, chng ch hành
ngh do quan, t chức nước ngoài cp, dch ra
tiếng Vit và được công chng, chng thc theo
quy đnh ca pháp lut Vit Nam;
x
- Bn sao có chng thc hoc tp tin cha nh màu
chp t bn chính hoc bn sao, xut trình bn
chính đ đối chiếu giy t hp pháp v cư trú hoặc
giấy phép lao động do cơ quan thm quyn ca
Vit Nam cp theo quy định.
x
3.3 S ng h 
01 b.
3.4 Thi gian x
10 ngày k t ngày nhận đủ h hp l.
3.5 p nhn và tr kt qu
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC ca S Quy hoch - Kiến trúc.
3.6 Phí/L phí
Theo quy định tại Thông tư ca B trưởng B Tài chính.
3.7 Quy tnh x công vic
TT Trnh t
Trch
nhim
Thi gian
Biu mu/Kt
qu
B1
Np h 
- nhân np h trc tiếp ti B
phn TN&TKQ hoc qua Dch v u
chính công ích hoc trc tuyến (Dch
v công quc gia tại đa ch:
dichvucong.gov.vn hoc Cng Dch v
công thành ph Ni tại địa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn).
Cá nhân
đề ngh
Gi hành
chính/hoc
24h/24h
nếu gi h
sơ qua
cng DVC
trc tuyến
29
B2
Tip nhn, kim tra h 
- B phn TN&TKQ tiếp nhn h sơ,
kim tra tính hp l, c thành phn
ca h sơ theo quy đnh:
+ Trưng hp h chưa đầy đủ theo
quy đnh, B phận TN&TKQ hưng
dn c thể, đầy đủ, mt ln, nêu rõ lý
do (hoặc thông báo trong trường hp gi
h sơ qua cng dch v công trc tuyến)
+ Trường hp h đầy đủ, B phn
TN&TKQ tiếp nhn h theo quy
định, ghi giy tiếp nhn, hn ngày
(hoặc thông o trong trường hp gi
h qua cng Dch v công trc
tuyến).
B phn
TN&TKQ
Gi hành
chính
- Phiếu hướ
ng
d
n, hoàn
thin h
- Giy tiếp
nhn h
hn tr kết qu
(bn giy hoc
điện t).
- Phiếu kim
soát quá tnh
gii quyết h
(bng bn giy
hoc đin t).
B3
Chuyn h 
- B phn TN&TKQ chuyn h đến
Phòng chuyên môn để phân công giao
vic.
B phn
TN&TKQ
0,5 ny
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
B4
Phân công b phn th lý gii quyt
h 
Trưởng Phòng chuyên môn phân công
b phn th (Tký Hội đng) gii
quyết h .
Trưởng
Phòng
chuyên
môn
0,5 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
B5
Kim tra, rà soát h 
B phn th (T Hội đng) tiếp
nhn h sơ, tiến hành soát, kim tra
h sơ:
- Trường hp h chưa đủ điều kin
gii quyết: trong thi gian 03 ngày k
t ngày tiếp nhn h sơ, d tho văn
bo thông báo b sung, hoàn thin h
sơ kèm theo hồ chuyển sang c 8
o cáo Ủy viên Tng trc chp
thun đ trình PGĐ phụ trách/PCT Hi
đồng chp thun n bản tr li
công dân, tr li h (Thi hn
gii quyết được tính li t đầu sau khi
nhận đ h sơ)
- Trường hp h đ điều kin gii
quyết: B phn th (Thư Hội
đồng) tng hp h sơ, lp báo cáo gii
quyết h sơ tng hp tnh Hi đng
xét duyt.
B phn
th
(Thư ký
Hi
đồng)-
y vn
thưng
trc
03 ngày
30
B6
Hng t chc xét duyt:
Hội đng t chc xét duyt theo quy
chế hoạt động ca Hi đồng nh k
ng tháng hoặc đột xut), ly ý kiến
theo từng lĩnh vực đề ngh ca h sơ,
kết qu xét duyệt đưc y viên Hi
đồng chp thun biên bn hoc
phiếu nhn xét.
B phn
th lý
(Thư ký
Hội đồng)
- UV Hi
đồng
Định k
ng tháng
hoặc đột
xut - Thi
gian không
tính vào th
i
gian gii
quyết H
TTHC
B7
Tng hp ý kin Hng:
Thư ký Hội đồng tng hp, pn loi:
+ Trưng hp h sơ được duyt: lp
o cáo kèm danh ch trình y viên
thường trc, Phó Ch tch Hội đồng
xem xét, chp thun; d tho Quyết
định cp chng ch nh ngh; in phôi,
n nh chng ch hành ngh để
chuyển sang Bước 8.
+ Trưng hợp không đưc duyt: lp
o cáo m danh sách, d thảo văn
bn thông o công dân, trình y viên
Thưng trc, Phó Ch tch Hi đồng
xem xét, chp thuận để chuyn sang
Bước 8.
B phn
th lý
(Thư ký
Hội đồng)
03 ngày
B8
Phê duyt ca ng trc.
Xem xét ni dung đề xut kết qu gii
quyết;
+ Trưng hp h sơ được duyt:
o cáo Lãnh đo S v kết qu xét
duyt ca Hi đồng trình d tho
Quyết định, Chng ch hành ngh.
+ Trưng hợp không đ điều kin:
o cáo kèm c n bn d tho trình
PGĐ phụ trách/ PCT Hi đng chp
thun văn bn tr li công dân,
tr li h sơ qua Bộ phn TN&TKQ.
y viên
thường
trc
0,5 ngày
B9
Xem xét cc ph trách
- Phó ch tch Hng.
- Chp thun các
trường hp h đủ
điều kin ti
Bước 8 để chuyn sang
Bước 10 trình Ch tịch HĐ ký chính
thc;
- Chp thun/ không chp thun c
trường hp h sơ chưa đ điều kin
gii quyết
tại Bước 5 Bước 8
để
ban
Phó Giám
đốc ph
trách / Phó
ch tch
Hi đồng
0,5 ngày
31
nh n bản tr li công dân chuyn
sang Bước 11.
B10
Phê duyt cu o S
Xem xét, Quyết định cp chng ch
nh nghký Chng chnh ngh.
Giám đốc
- Ch tch
Hội đồng
01 ngày
B11
Phát hành, chuyn kt qu gii quyt
v B ph    i
thông tin
Thư Hội đồng tng hp danh sách
hoàn thin h sơ/văn bn thông báo
nhân không đủ điều kin cp Chng
ch, Quyết định cp Chng ch hành
ngh, Chng ch nh ngh, phi hp
B phận n tđể đóng du, scan
đưa kết qu n Cng Dch v công;
chuyn kèm h cho B phn
TN&TKQ để kết thúc quá trình gii
quyết TTHC; gi b phận CNTT đăng
tải theo quy định cho các cá nhân có
liên quan được biết và gi thông tin
đến B Xây dựng để đăng ti thông tin
theo quy định.
B phn
th lý
(Thư ký
Hội đồng)
01 ngày
B12
Tip nhn và Tr kt qu
Tiếp nhn h sơ, kết qu gii quyết
TTHC thông báo cho cá nhân ti B
phn TN&TKQ hoc gi kết qu qua
Dch v bưu chính công ích (trường
hợp có đăng ký dch v hoc DVC trc
tuyến)
B phn
TN&TKQ
Gi hành
chính
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- S theo dõi
tiếp nhn h
sơ, trả kết qu.
4
Biu mu.
- H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
5 H 
- Thành phn h theo mc 3.2;
- H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Phiếu tng hp thông tin h sơ, phiếu th lý h sơ, phiếu kim soát h sơ và c tài
liu phát sinh khác trong quá trình gii quyết h sơ.
32
Mu s 04
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
---------------
………., ngày…..tháng…..năm…..
 NGH
NG NHN, CHUYI CHNG CH HÀNH NGH KIN TRÚC
nh gi: (Tên cơ quan có thẩm quyn)
1. H và tên:.....................................................................................................................
2. Ngày, tháng, năm sinh: ................................................................................................
3. Quc tch: ....................................................................................................................
4. H chiếu số:…………………..ny cấp:……..……..… nơi cấp…………………....
5. S điện thoại: ……………………..Địa ch Email: .....................................................
6. Đơn v công tác: ..........................................................................................................
7. Trình độ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành): .............................................................
8. Thi gian kinh nghiệm liên quan đến lĩnh vực đề ngh chuyển đổi chng ch nh
ngh (năm, tháng): ...........................................................................................................
9. Chng ch hành ngh số:……….…..ngày cấp:…………. nơi cấp: ............................
Lĩnh vực hoạt động: .........................................................................................................
10. Thi hạn:…………………………………………………………….........................
11. Quá trình hot động chuyên môn kiến trúc:
STT
Thi gian công tác
(T tháng, năm đế
n
tháng, năm)
 công tác/
Hoc lp
(Ghi rõ tên đơn vị,
s điện thoi liên
h)
khai kinh nghim
thc hin công vic tiêu biu
Ghi chú
1 1. n D án / đồ án:…………
Nhóm d
án:…………………
Loại công trình :………….....
Chc danh/Ni dung công vi
c
thc hiện:………
2…………
2
....
Đề ngh ng nhn, chuyn đi chng ch hành ngh kiến trúc vi c ni dung sau:
Lĩnh vực hoạt động: …………………….........................................................................
33
Tôi xin chu trách nhim v tính chính xác ca c ni dung khai nêu trên cam
kết hành ngh kiến trúc theo đúng ni dung ghi trong chng ch được cp và tuân th
các quy định ca pháp lut có liên quan./.

(Ký và ghi rõ h, tên
34
6. Quy trình: Chuyi chng ch hành ngh kin trúc cc ngoài
Vit Nam (QT-06)
1
M
Quy định trình t tiếp nhn, ni dung gii quyết h thủ tc hành chính v vic
Chuyn đi chng ch hành ngh kiến trúc của người nước ngoài Vit Nam theo
quy thuc thm quyn gii quyết ca S Quy hoch Kiến trúc Hà Ni.
2
Phm vi:
Áp dng cho vic Chuyển đổi chng ch nh ngh kiến trúc của người nước ngoài
Vit Nam đăng ti công khai thông tin nhân hành ngh kiến trúc theo quy
định.
Cán b, công chc thuc Phòng
chuyên môn đưc giao gii quyết h (Phòng
chuyên môn)
; B phn TN&TKQ, các Phòng, Ban liên quan thuc S Quy hoch
Kiến trúc Hà Ni, các thành viên Hội đồng có liên quan chu trách nhim thc hin và
kim soát quy trình này.
3 Ni dung quy trình.
3.1  pháp
- Lut Kiến trúc ngày 13/6/2019;
- Ngh định s 85/2020/NĐ-CP ny 17/7/2020 ca Chính ph quy định mt s điu
ca Lut Kiến trúc;
- Thông tư số 03/2020/TT-BXD ny 28/7/2020 ca B Xây dng quy đnh v h
thiết kế kiến trúc và mu chng ch hành ngh kiến trúc;
- Quyết đnh s 1186a/QĐ-BXD ngày 07/9/2020 ca B tng B Xây dng v vic
công b th tc hành cnh mi ban hành trong nh vc quy hoch kiến trúc thuc
phm vi chức năng quản nhà c ca B Xây dng;
- Quyết đnh s 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 ca UBND Tnh ph Hà Ni
v vic ban nh Quy định thc hiện chế mt cửa, chế mt ca mt ca liên
thông trong gii quyết th tục hành chính trên địa bàn thành ph Hà Ni; Quyết định
s 27/2023/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 ca UBND thành ph Hà Ni sa đổi, b
sung mt s điu của Quy định m theo Quyết định s 18/2020/-UBND ny
04/9/2020 ca UBND Thành ph;
- Quyết định s 3910/QĐ-UBND ngày 29/7/2023 ca Ch tch UBND thành ph
Hà Ni v vic công b Danh mc th tc hành chính thuc phm vi chứcng quản
lý nnước ca S Quy hoch - Kiến trúc thành ph Hà Ni;
- Quyết định s 2340/-QHKT ngày 26/5/2023 ca S Quy hoch Kiến trúc v
vic thành lp Hội đồng xét cp, gia hn chng ch hành ngh kiến trúc đi vi
nhân hành ngh kiến tc sư ca S Quy hoch Kiến trúc Hà Ni (kèm theo quy
chế hot động ca Hội đồngt cp, gia hn chng ch hành ngh kiến trúc);
- c quy định,ng dn khác ca B Xây dng và ca UBND Thành ph.
35
3.2 Thành phn h 
Quy cách
Ghi
chú
Bn
chính
Bn
sao
- Đơn đề ngh cp chng ch hành ngh theo mu s
04 Ph lc III ca Ngh định s 85/2020/NĐ-CP
ngày 17/7/2020 ca Chính ph quy đnh chi tiết
mt s điều ca Lut Kiến trúc;
x
- 02 nh màu nn trng c 4 x 6cm chân dung ca
người đề ngh, được chp không quá 06 tháng;
x
- Bn sao văn bằng được đào tạo, chng ch hành
ngh do cơ quan, t chức nước ngoài cp, dch ra
tiếng Vit được ng chng, chng thc theo quy
định ca pháp lut Vit Nam;
x
- Bn sao chng thc hoc tp tin cha nh màu
chp t bn chính hoc bn sao, xut trình bn
chính để đối chiếu giy t hp pháp v thoặc
giấy phép lao động do quan thm quyn ca
Vit Nam cấp theo quy định.
x
3.3 S ng h 
01 b.
3.4 Thi gian x
10 ngày k t ngày nhận đủ h hp l.
3.5 p nhn và tr kt qu
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC ca S Quy hoch - Kiến trúc.
3.6 Phí/L phí
Theo quy định tại Thông tư ca B trưởng B Tài chính.
3.7 Quy tnh x công vic
TT Trnh t
Trch
nhim
Thi gian
Biu
mu/Kt
qu
B1
Np h 
- Cá nhân np h sơ trực tiếp ti B
phn TN&TKQ hoc qua Dch v bưu
chính ng ích hoc trc tuyến (Dch v
công quc gia tại địa ch:
dichvucong.gov.vn hoc Cng Dch v
công tnh ph Ni tại đa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn).
Cá nhân
đề ngh
Gi hành
chính/hoc
24h/24h nếu
gi h qua
cng DVC
trc tuyến
36
B2
Tip nhn, kim tra h 
- B phn TN&TKQ tiếp nhn h ,
kim tra tính hp l, các thành phn ca
h sơ theo quy định:
+ Trường hp h chưa đầy đủ theo
quy đnh, B phận TN&TKQ hướng
dn c thể, đầy đủ, mt ln, nêu rõ lý do
(hoc thông báo trong trường hp gi h
qua cổng dch v ng trc tuyến)
+ Trường hp h đầy đủ, B phn
TN&TKQ tiếp nhn h theo quy
định, ghi giy tiếp nhn, hn ngày (hoc
thông báo trong trường hp gi h
qua cng Dch v công trc tuyến).
B phn
TN&TK
Q
Gi hành
chính
- Phiếu hướng
dn, hoàn
thin h
- Giy tiếp
nhn h và
hn tr kết
qu (bn giy
hoặc đin t).
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
(bng bn
giy hoc
điện t).
B3
Chuyn h 
- B phn TN&TKQ chuyn h đến
Phòng chuyên môn để phân công giao
vic.
B phn
TN&TK
Q
0,5 ny
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
B4
Phân ng b phn th gii quyt
h 
Trưởng Phòng chuyên môn phân công
b phn th (Thư Hội đng) gii
quyết h sơ.
Trưởng
Phòng
chuyên
môn
0,5 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
B5
Kim tra, rà soát h 
B phn th (Thư Hội đng) tiếp
nhn h sơ, tiến nh rà soát, kim tra
h sơ:
- Trường hp h chưa đủ điều kin
gii quyết: trong thi gian 03 ngày k t
ngày tiếp nhn h sơ, d tho văn bo
thông báo b sung, hoàn thin h sơ kèm
theo h sơ chuyn sang Bưc 8 báo o
Ủy viên Tng trc chp thun đ trình
PGĐ phụ trách/PCT Hi đng chp thun
văn bản tr li công dân, tr li h
(Thi hn gii quyết được tính li t
đầu sau khi nhận đủ h sơ)
- Trường hp h đủ điều kin gii
quyết: B phn th (Thư Hội
đồng) tng hp h sơ, lập báo o gii
quyết h tng hp trình Hội đng
xét duyt.
B phn
th
(Thư ký
Hi
đng)-
y viên
thưng
trc
03 ngày
37
B6
Hng t chc xét duyt:
Hội đng t chc xét duyt theo quy
chế hoạt động ca Hội đồng nh k
ng tháng hoặc đột xut), ly ý kiến
theo từng nh vực đề ngh ca h sơ,
kết qut duyệt được y viên Hi
đồng chp thun và biên bn hoc
phiếu nhn xét.
B phn
th lý
(Thư ký
Hi
đồng) -
UV Hi
đồng
Định k
ng tháng
hoặc đột
xut - Thi
gian không
tính vào thi
gian gii
quyết H
TTHC
B7
Tng hp ý kin Hng:
Thư ký Hội đồng tng hp, phân loi:
+ Trưng hp h đưc duyt: lp
danh sách trình Ủy viên thường trc,
Ch tch Hội đồng xem xét, pduyt
(thc hin bước 8); d tho Quyết
định cp chng ch hành ngh; in phôi,
n nh chng chnh ngh.
+ Trưng hợp không đưc duyt: B
phn th lý (Thư ký Hội đng) tr li h
qua B phn TN&TKQ kèm thông
o b
ng văn b
n
u rõ lý do.
B phn
th lý
(Thư ký
Hi
đồng)
03 ngày
B8
Tng hp ý kin Hng:
Thư ký Hội đồng tng hp, phân loi:
+ Trưng hp h đưc duyt: lp
o o m danh sách trình y viên
thường trc, Phó Ch tch Hội đồng
xem xét, chp thun; d tho Quyết
định cp chng ch hành ngh; in phôi,
n nh chng ch hành ngh để
chuyển sang Bước 9.
+ Trường hợp kng được duyt: lp báo
cáo m danh sách, d tho văn bn
thông báo công n, trình y viên
Thường trc, Phó Ch tch Hội đng xem
xét, ch
p thu
n đ
chuy
n sang
c
9
.
y viên
thường
trc
0,5 ngày
B9
Xem xét cc ph trách -
Phó ch tch Hng.
- Chp thun các
trường hp h đủ
điều kin
Bước 8 đ chuyển sang c
10 trình Ch tch Hội đng ký chính thc;
- Chp thun/không chp thun các
trường hp h chưa đủ điều kin gii
quyết
tại Bước 5 c 8
để
ban nh
n bản tr li công dân chuyn sang
Bước 11.
Phó
Giám đốc
ph trách
/ Phó ch
tch Hi
đồng
0,5 ngày
38
B10
Phê duyt cu o S
Xem xét, Quyết định cp chng ch
nh nghký Chng chnh ngh.
Giám
đốc -
Ch tch
Hội đồng
01 ngày
B11
Phát hành, chuyn kt qu gii quyt
v B ph    i
thông tin
Thư Hội đồng tng hp danh sách
hoàn thin h sơ/văn bn thông báo
nhân không đủ điều kin cp Chng ch,
Quyết định cp Chng ch hành ngh,
Chng ch hành ngh, phi hp B
phận Văn thư đ đóng du, scan đưa
kết qu lên Cng Dch v công; chuyn
kèm h cho Bộ phận TN&TKQ để
kết thúc quá trình gii quyết TTHC; gi
b phận CNTT đăng tải theo quy định
cho các nhân liên quan được biết
gửi thông tin đến B y dựng để
đăng tải thông tin theo quy định.
B phn
th lý
(Thư ký
Hi
đồng)
01 ngày
B12
Tip nhn Tr kt qu
Tiếp nhn h sơ, kết qu gii quyết
TTHC thông báo cho nhân ti B
phn TN&TKQ hoc gi kết qu qua
Dch v bưu chính công ích (trường hp
đăng dịch v hoc DVC trc
tuyến)
B phn
TN&TK
Q
Gi hành
chính
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- S theo dõi
tiếp nhn h
, trả kết
qu.
4
Biu mu.
- H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
5 H 
- Thành phn h sơ theo mc 3.2;
- H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Phiếu tng hp thông tin h , phiếu th h sơ, phiếu kim soát h các i
liu phát sinh khác trong quá trình gii quyết h sơ.
39
Mu s 04
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
---------------
………., ngày…..tháng…..năm…..
 NGH
NG NHN, CHUYI CHNG CH HÀNH NGH KIN TRÚC
nh gi: (Tên cơ quan có thm quyn)
1. H và tên:.....................................................................................................................
2. Ngày, tháng, năm sinh: ................................................................................................
3. Quc tch: ....................................................................................................................
4. H chiếu số:…………………..ngày cấp:……..……..… nơi cấp…………………....
5. S điện thoại: ……………………..Địa ch Email: .....................................................
6. Đơn v công tác: ..........................................................................................................
7. Trình độ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành): .............................................................
8. Thi gian kinh nghiệm liên quan đến lĩnh vực đề ngh chuyển đổi chng ch nh
ngh (năm, tháng): ...........................................................................................................
9. Chng ch hành ngh số:……….…..ngày cấp:…………. nơi cấp: ............................
Lĩnh vực hoạt động: .........................................................................................................
10. Thi hạn:…………………………………………………………….........................
11. Quá trình hot động chuyên môn kiến trúc:
STT
Thi gian công tác
(T tháng, năm đế
n
tháng, năm)
 công tác/
Hoc lp
(Ghi rõ tên đơn vị, s
điện thoi liên h)
khai kinh nghim
thc hin công vic tiêu biu
Ghi chú
1 1. n D án / đồ án:…………
Nhóm d
án:…………………
Loại công trình :………….....
Chc danh/Ni dung công vi
c
thc hiện:………
2…………
2
....
Đề ngh ng nhn, chuyn đi chng ch hành ngh kiến trúc vi c ni dung sau:
Lĩnh vực hoạt động: …………………….........................................................................
Tôi xin chu trách nhim v tính chính xác ca c ni dung khai nêu trên cam
kết hành ngh kiến trúc theo đúng nội dung ghi trong chng ch được cp tuân th
các quy định ca pháp lut có liên quan./.

(Ký và ghi rõ h, tên
40
07. Quy trình: Cp chng ch hành ngh hong xây dng lu hng II, hng
III: QT- 07
1 M
Quy đnh trình t tiếp nhn, ni dung gii quyết h th tc hành chính v vic
Cp chng ch nh ngh hoạt đng y dng lần đầu hng II, hạng III (lĩnh vc
thiết kế quy hoch xây dng) cho nhân hoạt động xây dng thuc thm quyn
gii quyết ca S Quy hoch Kiến trúc Hà Ni.
2 Phm vi:
Áp dụng cho vic Cấp chứng chỉ hành ngh hoạt động y dựng lần đầu hạng II,
hạng III (lĩnh vực thiết kế quy hoạch xây dựng) đăng tải công khai thông tin ng
lực ca cá nhân hoạt động xây dựng trên trang thông tin năng lực hoạt động xây
dựng.
Cán b, công chức thuộc Phòng chuyên môn được giao giải quyết hồ sơ (Phòng
chuyên môn); Bộ phận TN&TKQ, các Phòng, Ban liên quan thuộc Sở Quy hoạch
Kiến trúc Nội, các thành viên Hội đồng liên quan chịu trách nhiệm thực
hiện và kiểm soát quy trình này.
3 Ni dung quy trình:
3.1  pháp
- Lut Xây dng s 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Lut sa đổi, b sung mt s điều ca Lut Xây dng s 62/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Ngh đnh s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v vic thc hin
chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính;
- Ngh định s 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s ni dung v qun lý d án đầu tư xây dng;
- Ngh định s 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 ca Chính ph v vic b sung mt
s điu ca các Ngh định thuộc nh vực qun lý nhàc ca B Xây dng;
- Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ
hướng dn thi hành mt s quy định ca Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 ca Chính ph v vic thc hin chế mt ca, mt ca ln thông
trong gii quyết th tc hành chính;
- Thông tư 03/2022/TT-BXD Ngày 27/9/2022 ca B y dựng ng dn chc
năng, nhim v, quyn hn của cơ quan chuyên môn về xây dng thuc y ban
nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyn, qun,
th xã, thành ph thuc tnh, thành ph trc thuộc Trung ương;
- Quyết định s 1105/-BXD ngày 26/10/2023 ca B y dng v vic Công
b th tục hành chính được sửa đổi, b sung; thay thế trong lĩnh vực hoạt đng
xây dng thuc phm vi chức năng quản lý nhà nước ca By dng;
- Quyết định s 18/2020/QĐ-UBND ny 04/9/2020 ca UBND Thành ph Hà
Ni v việc ban hành Quy định thc hiện cơ chế mt cửa, cơ chế mt ca mt ca
liên thông trong gii quyết th tục hành chính trên địa bàn thành ph Ni;
Quyết định s 27/2023/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 ca UBND thành phNi
sửa đi, b sung mt s điều của Quy đnh m theo Quyết định s 18/2020/QĐ-
UBND ngày 04/9/2020 ca UBND Thành ph;
41
- Quyết định s 3910/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 ca Ch tch UBND thành ph
Ni v vic công b Danh mc th tc hành chính thuc phm vi chức năng
quản lý nhà nước ca S Quy hoch - Kiến tc thành ph Ni.
- Các quy định, ng dn khác ca By dng và ca UBND Thành ph.
3.2
Thành phn h 
Quy cách
Ghi chú
Bn
chính
Bn
sao
Đơn đề ngh cp chng ch nh ngh theo Mu s 01
Ph lc IV Ngh định s 15/2021/NĐ-CP đưc sa
đổi, b sung ti Ph lc VII Ngh định s
35/2023/NĐ-CP;
x
02 nh u c 4 x 6 cm tp tin nh nn màu
trng chân dung của người đề ngh được chp trong
thi gian không quá 06 tháng;
x
Văn bằng do s đào tạo hp pháp cp phù hp vi
loi, hng chng ch đề ngh cp; trưng hp trên văn
bng kng ghi chuyên ngành đào tạo t phi np
kèm bảng điểm để làm cơ sở kim tra, đánh g. Đối vi
bng do cơ sở đào to nước ngoài cp, phi là bản được
hp phápa lãnh s theo quy định và phi có bn dch
tiếng Việt được công chng, chng thực theo quy định
ca pháp lut Vit Nam;
x
Bn sao
có chng
thc hoc
tp tin cha
nh màu
chp t bn
chính hoc
bn sao;
xut trình
bn chính
để đối
chiếu.
Các quyết đnh phân công công vic (giao nhim v)
ca t chc cho nhân hoặc văn bản xác nhn ca
đại din theo pháp lut ca ch đầu v các công
vic tiêu biểu cá nhân đã hoàn thành theo ni dung
khai. Ni xác nhn phi chu trách nhim v
s trung thc ca ni dung xác nhận. Trưng hp
nhân hành ngh độc lp thì phi hợp đng biên
bn nghim thu các công vic thc hin tiêu biểu đã
khai;
x
Giy t hp pháp v trú hoc giy phép lao đng
do quan thẩm quyn ca Vit Nam cp đối vi
trưng hợp cá nhân là người nước ngoài;
x
Bn sao kết qu sát hch đạt yêu cu trong trưng hp
đã sát hch trước ngày np h đ ngh cp chng
ch hành ngh.
x
3.3
S ng h 
01 b h
3.4
Thi gian x lý
Thi gian gii quyết xét cp chng chnh ngh được tính t ngày nhn đủ h
hp l đối với trường hp cp chng ch lần đu: 20 ngày k t ngày kết
qut hạch đạt yêu cu
42
3.5
n và tr kt qu
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC ca S Quy hoch - Kiến trúc.
3.6
L phí
Theo quy đnh tại Thông tư ca B trưởng B Tài chínhB Xây dng.
3.7
Quy trình x lý công vic
TT Trình t
Trách
nhi
m
Thi gian
Biu mu/kết
qu
B1
Np h 
- nhân np h trực tiếp ti B phn
TN&TKQ hoc qua Dch v bưu chính
công ích hoc trc tuyến (Dch v công
quc gia tại địa ch: dichvucong.gov.vn
hoc Cng Dch v công thành ph
Ni tại địa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn).
Cá nhân
đề ngh
Gi hành
chính/hoc
24h/24h nế
u
gi h
qua cng
DVC trc
tuyến
B2
Tip nhn, kim tra h 
- B phn TN&TKQ tiếp nhn h sơ,
kim tra tính hp l, các thành phn ca
h sơ theo quy định:
+ Tng hp h sơ chưa đầy đủ theo
quy đnh, B phận TN&TKQ hướng dn
c thể, đầy đ, mt ln, nêu rõ lý do (hoc
thông o trong trưng hp gi h qua
cng Dch v công trc tuyến)
+ Trường hp h sơ đầy đ, B phn
TN&TKQ tiếp nhn h sơ theo quy đnh,
ghi giy tiếp nhn, hn ngày (hoc thông
báo trong trường hp gi h sơ qua cng
Dch v công trc tuyến).
B phn
TN&TK
Q
Gi hành
chính
- Phiếu ng
dn, hoàn thin
h sơ.
- Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết qu
(bn giy hoc
điện t).
- Phiếu kim
st q trình
gii quyết h
sơ (bng bn
giy hoặc đin
t).
B3
Chuyn h 
- B phn TN&TKQ chuyn h đến
Phòng chuyên môn để phân công giao
vic.
B phn
TN&TK
Q
0,5 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
B4
Phân ng b phn th gii quyt
h 
Trưởng Phòng chuyên môn phân công b
phn th (Thư Hội đồng) gii quyết
h .
Trưởng
Phòng
chuyên
môn
0,5 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
B5
Kim tra, rà soát h 
B phn th (Thư Hội đồng) tiếp
nhn h sơ, tiến hành soát, kim tra
l
p
Phi
u t
ng h
p thông tin
h
sơ:
B phn
th
(Thư ký
H
i
05 ngày
43
- Trưng hp h ca đủ điu kin gii
quyết: trong thi gian 05 ngày k t ngày
tiếp nhn h sơ, d thảo văn bo thông
báo b sung, hoàn thin h sơ kèm theo h
báo o Ủy viên Thưng trc báo cáo
Lãnh đo S chp thun ký văn bản tr li
công dân, chuyển đến Bước 11, tr li h
qua B phn TN&TKQ (Thi hn gii
quyết đưcnh li t đầu sau khi nhận đ
h sơ)
- Trường hp h đ điều kin gii
quyết: B phn th (Thư ký Hội đồng)
tng hp h sơ, lập báo cáo gii quyết h
và tng hp trình Hội đồng xét duyt.
đồng)-
y vn
thưng
trc
B6
Hng t chc xét duyt:
Hội đng t chc xét duyt theo quy chế
hoạt đng ca Hội đồng (định k ng
tháng hoặc đột xut), kết qu xét duyt
được y viên Hội đồng xem t cho ý
kiến và ký biên bn hoc phiếu nhn t.
Thư ký Hội đồng tng hp, phân loi:
- Trường hp h được các UV
chp thuận đã có kết qu t hạch đạt
yêu cu: T Thư tổng hp danh sách,
d tho báo cáo và chuyn sang Bước 10.
- Trường hp h được các UV HĐ
chp thuận nhưng chưa có kết qu sát
hch: T Thư tổng hp danh sách, d
thảo văn bn trình Ủy viên Thường trc
Hội đồng ký văn bản tr lời, đề ngh công
dân thc hiện Bưc 7.
- Trường hợp không đưc các UV
chp thun: T Thư ký tổng hp danh
ch, d thảo n bn trình y viên
Thưng trc Hội đồng văn bản tr li
nêu rõ lý do và chuy
n sang Bư
c 10.
UV Hi
đồng -
B phn
th lý
(Thư
Hi
đồng)
- Định k
ng
tng
hoặc đột
xut
- Thi
gian
không
tính vào
thi gian
gii quyết
H
TTHC
B7
Thc hin sát hch:
Công dân ch động liên h đơn vịt
hch.
Công dân
đơn v
t hch
Thi gian
t chc sát
hch không
tính vào
thi gian
gii quyết
H
TTHC
44
B8
Tip nhn kt qu sát hch
- nhân np kết qu sát hch ti B
phn TN&TKQ hoc qua Dch v bưu
chính công ích hoc trc tuyến.
- B phn TN&TKQ tiếp nhn kết qu sát
hch và chuyn cho T thư ký.
B phn
TN&TK
Q
Gi hành
chính
B9
Tng hp kt qu sát hch
Thư Hội đồng tng hp kết qu sát
hch và chuyển sang Bước 10.
T thư
07 ngày
B10
  ng trc H ng tng
hp báo cáo.
Xem xét nội dung đề xut kết qu gii
quyết:
- Trường hợp đạt yêu cu: báo o
tng hợp trình Lãnh đạo S/Ch tch Hi
đồng v kết qu xét duyt ca Hội đồng
d tho Quyết định, Chng ch hành
ngh.
- Trường hợp không đạt yêu cu: ký o
cáo tng hp các n bn thông o b
sung, hoàn thin h sơ/Văn bản thông báo
cá nhân không đủ điều kin cp chng
ch và chuyển đến Bước 11.
y viên
thường
trc
02 ngày
B11
Xem xét ca Phó Gc ph trách -
Phó ch tch Hng.
- Chp thun
các
trường hp h đủ
điều kin ti Bước 10 để chuyn sang
Bước 12 trình Ch tịch chính
thc;
- Chp thun/không chp thun
các
trường hp h chưa đủ điều kin gii
quyết ti Bước 5 c 10 để
ban hành
văn bn tr li công n chuyn sang
Bước 13.
Phó ch
tch Hi
đồng
01 ngày
B12
Phê duyt cu o S/ Ch tch
Hng.
- Xem xét, Quyết định cp chng ch
hành nghký Chng ch hành ngh.
Chuyển sang bước 13.
Lãnh đạo
S/Ch
tch Hi
đồng
01 ngày
B13
Phát hành, chuyn kt qu gii quyt
v B ph    i
thông tin
Thư ký Hội đồng tng hp danh sách
hoàn thin h sơ/văn bản:
- Thông báo cá nhân không đủ điều kin
cp chng ch;
Thư ký
Hội đồng
03 ngày
45
- Quyết định cp Chng ch hành ngh,
Chng chnh ngh;
- Văn bản đề ngh nhân đủ điều kin
xét cấp nhưng phải hoàn thành kết qut
hch (tại Bước B6 - không phi báo cáo
Lãnh đạo S, Hội đồng);
Phi hp B phận n thư đ đóng du,
scan và đưa kết qu lên Cng Dch v
công; chuyn kèm h cho B phn
TN&TKQ để kết thúc quá trình gii quyết
TTHC; gi B phận CNTT Đăng tải theo
quy định thông tin ng lực ca nhân
được cp chng ch trên trang thông tin
điện t tại địa ch nangluchdxd.gov.vn
B14
Tip nhn Tr kt qu
Tiếp nhn h sơ, kết qu gii quyết
TTHC và thông báo cho cá nhân nhn kết
qu ti B phn TN&TKQ hoc gi kết
qu qua Dch v u chính công ích
(tng hợp có đăng ký dịch v).
B phn
TN&TK
Q
Gi hành
chính
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- S theoi
tiếp nhn h
sơ, tr
k
ế
t qu
.
4 Biu mu
- H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đưc ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Mẫu Đơn theo Quy đnh ti
Mu s 01 Ph lc IV Ngh định s 15/2021/NĐ-CP
được sửa đổi, b sung ti Ph lc VII Ngh định s 35/2023/NĐ-CP.
5 H 
- Thành phần hồ sơ theo mục 3.2;
- H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đưc ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Phiếu tng hp thông tin h , phiếu th h sơ, phiếu kim soát h các tài
liu phát sinh khác trong quá trình gii quyết h sơ.
46
Mu s 01
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
---------------
………., ngày…..tháng…..năm…..
 NGH
CP CHNG CH HÀNH NGH HONG XÂY DNG
Kính gi: (Tên cơ quan có thẩm quyn)
1. H tên
(1)
:........................................................................................................................
2. Ny, tháng, năm sinh: ...................................................................................................
3. Quc tch: ........................................................................................................................
4. S Chứng minh thư nhân dân/Hộ chiếu/CCCD: …..ngày cp:……….. nơi cấp……
5. Địa ch thường trú: ...........................................................................................................
6. S điện thoi: ……………………………..Địa ch Email: ..............................................
7. Đơn vị công tác: ..............................................................................................................
8. Trình đ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành, h đào tạo): ...............................................
9. Thi gian kinh nghiệm liên quan đến lĩnh vực đề ngh chuyn đổi chng ch hành
ngh: ……………….năm.
10. S chng ch nh ngh đã đưc cp (nếu có):
S Chng ch: …………………..ngày cp ………….nơi cấp: ...........................................
Lĩnh vực hoạt động xây dng: ............................................................................................
11. Quá trình hoạt đng chuyên môn trong xây dng
(2)
:
STT
Th
i gian công
tác
(T tháng, năm
đến tháng, năm)
 v công tác/
Hoc lp
(Ghi rõ tên đơn vị, s
điện thoi liên h)
Kê khai kinh nghim thc hi
n công
vic tiêu biu
Ghi
chú
1 1. Tên D án/công trình:…………….
Nm d
án/Cp công
trình:…………..
Loi công trình :…………………...
Chc danh/Ni dung công vic thc
hin:……..
2…………
2
....
 ngh cp chng ch hành ngh hong xây dng vi n
Lĩnh vực hành ngh: ………………………………. Hng: .................................................
□ Cấp lần đầu, nâng hng
□ Cấp li
do đề ngh cp li chng ch: .........................................................................................
□ Điều chnh, b sung
Tôi xin chu trách nhim v toàn b nội dung đơn này và cam kết hành ngh hoạt đng
xây dựng theo đúng ni dung ghi trong chng ch được cp và tuân th các quy định ca
pháp lut có liên quan./.

( và ghi rõ h, tên)
47
08. Quy trình: Cp u chnh hng chng ch hành ngh hong xây dng hng
II, hng III: QT-08
1 M
Quy định trình t tiếp nhn, ni dung gii quyết h thủ tc hành chính v vic
Cấp điều chnh hng chng ch hành ngh hoạt động xây dng hng II, hng III (lĩnh
vc thiết kế quy hoch xây dng) cho cá nhân hoạt động xây dng thuc thm quyn
gii quyết ca S Quy hoch Kiến trúc Hà Ni.
2 Phm vi:
Áp dụng cho việc Cấp điều chỉnh hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động y dựng
hạng II, hạng III (lĩnh vực thiết kế quy hoạch xây dựng) đăng tải công khai thông
tin năng lực của cá nhân hoạt động xây dựng.
n bộ, công chức thuộc Phòng
chun n được giao giải quyết hồ (Phòng
chuyên môn)
; Bộ phận TN&TKQ, các Phòng, Ban liên quan thuộc SQuy hoạch
Kiến trúc Nội, các thành viên Hội đồng liên quan chịu trách nhiệm thực hiện
kiểm soát quy trình này.
3
Ni dung quy trình:
3.1
 pháp
- Lut Xây dng s 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut Xây dng s 62/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v vic thc hin
chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính;
- Ngh định s 15/2021/-CP ngày 03/3/2021 ca Chính ph quy đnh chi tiết
mt s ni dung v qun lý d án đầu tư xây dựng;
- Ngh định s 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 ca Chính ph v vic b sung mt
s điều cac Ngh đnh thuộc lĩnh vực quản nhà c ca B Xây dng;
- Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ
hướng dn thi hành mt s quy định ca Ngh đnh s 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 ca Chính ph v vic thc hiện chế mt ca, mt ca liên thông
trong gii quyết th tc hành chính;
- Thông 03/2022/TT-BXD Ngày 27/9/2022 ca B Xây dựng hướng dn chc
ng, nhim v, quyn hn của cơ quan chuyên môn về xây dng thuc y ban
nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương y ban nhân dân huyn,
qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành ph trc thuộc Trung ương;
- Quyết định s 1105/QĐ-BXD ngày 26/10/2023 ca B Xây dng v vic Công
b th tục hành chính được sửa đổi, b sung; thay thế trong lĩnh vực hot động
y dng thuc phm vi chức năng quản lý nhà nước ca By dng;
- Quyết định s 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 ca UBND Thành ph Hà
Ni v việc ban hành Quy đnh thc hiện cơ chế mt cửa, chế mt ca mt
ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính trên địa bàn thành ph Hà Ni;
Quyết định s 27/2023/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 ca UBND thành ph
Ni sửa đi, b sung mt s điu của Quy định m theo Quyết đnh
s 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 ca UBND Thành ph;
48
- Quyết định s 3910/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 ca Ch tch UBND thành ph
Ni v vic công b Danh mc th tc hành chính thuc phm vi chức năng
quản lý nhà nưc ca S Quy hoch - Kiến tc thành ph Hà Ni.
- Các quy định, ng dn khác ca B Xây dng và ca UBND Thành ph.
3.2 Thành phn h 
Quy cách
Ghi chú
Bn
chính
Bn
sao
Đơn đề ngh cp chng ch nh ngh theo Mu s 01
Ph lc IV Ngh định s 15/2021/NĐ-CP đưc sa
đổi, b sung ti Ph lc VII Ngh định s
35/2023/NĐ-CP.
x
02 nh màu c 4 x 6 cm tp tin nh nn màu
trng chân dung ca người đ ngh được chp trong
thi gian không quá 06 tháng.
x
Văn bằng do cơ sở đào to hp pháp cp phù hp vi
loi, hng chng ch đề ngh cấp: trưng hp trên văn
bằng không ghi chuyên ngành đào to thì phi np
kèm bảng điểm để làm cơ sở kim tra, đánh giá.
Đối với văn bằng do sở đào tạo nước ngoài cp,
phi bản đưc hp pháp hóa lãnh s theo quy định
phi bn dch sang tiếng Việt đưc công chng,
chng thực theo quy định ca pháp lut Vit Nam;
x
B
n sao
có chng th
c hoc t
p
tin ch
a
nh màu
chp t b
n
chính ho
c
b
n sao;
xu
t trình
b
n chính
để đố
i
chiếu.
Chng ch nh ngh đã được quan có thẩm quyn
cp mã s chng ch hành ngh
Các quyết định phân công ng vic (giao nhim v)
ca t chc cho cá nhân hoc n bản c nhn ca đại
din theo pháp lut ca ch đầu vc công vic tiêu
biểu cá nhân đã hoàn tnh theo ni dung khai.
Người c nhn phi chu trách nhim v s trung
thc ca ni dung c nhận. Trường hp cá nhân nh
ngh độc lp tphi có hp đồng biên bn nghim
thu các công vic thc hin tiêu biểu đã kê khai.
x
Giy t hp pháp v trú hoc giy phép lao động
do quan thm quyn ca Vit Nam cấp đi vi
trưng hợp cá nhân là người nưc ngoài.
x
Bn sao kết qu sát hạch đạt yêu cầu trong trưng hp
đã sát hạch trước ngày np h đ ngh cp chng
ch hành ngh.
x
3.3
S ng h 
01 b h
3.4
Thi gian x
Thi gian gii quyết t cp chng ch nh ngh đưc tính t ngày nhận đủ
h hợp l đối với trường hp cp chng ch lần đu: 20 ngày k t ngày có
kết qut hch đạt yêu cu
49
3.5
n và tr kt qu
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC ca S Quy hoch - Kiến trúc.
3.6
L phí
Theo quy định tại Thông tư của B trưởng B Tài chính và B Xây dng.
3.7
Quy trình x công vic
TT Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/kết
qu
B1
Np h 
- Cá nhân np h sơ trực tiếp ti B
phn TN&TKQ hoc qua Dch v
bưu chính công ích hoc trc tuyến
(Dch v công quc gia tại địa ch:
dichvucong.gov.vn hoc Cng Dch
v công thành ph Ni tại địa
ch: dichvucong.hanoi.gov.vn).
Cá nhân
đề ngh
Gi hành
chính/hoc
24h/24h nếu
gi h qua
cng DVC
trc tuyến
B2
Tip nhn, kim tra h 
- B phn TN&TKQ tiếp nhn h
sơ, kiểm tra tính hp l, các thành
phn ca h sơ theo quy định:
+ Trưng hp h sơ ca đầy đủ
theo quy định, B phn TN&TKQ
hướng dn c thể, đầy đ, mt ln,
nêu rõ lý do (hoc tng o trong
trường hp gi h sơ qua cổng dch
v công trc tuyến)
+ Trưng hp h đầy đủ, B
phn TN&TKQ tiếp nhn h sơ theo
quy định, ghi giy tiếp nhn, hn
ngày (hoặc thông báo trong trường
hp gi h qua cổng Dch v
công trc tuyến).
B phn
TN&TKQ
Gi hành
chính
- Phiếu hướng
dn, hn
thin h sơ
- Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết
qu (bn giy
hoc đin t).
- Phiếu kim
st quá tnh
gii quyết h
sơ (bng bn
giy hoặc điện
t).
B3
Chuyn h 
- B phn TN&TKQ chuyn h
đến Phòng chuyên môn để phân
công giao vic.
B phn
TN&TKQ
0,5 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
B4
Phânng b phn th gii
quyt h 
Trưởng Phòng chuyên môn phân
công b phn th (T Hi
đồng) gii quyết h .
Trưởng
Phòng
chuyên
môn
0,5 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
B5
Kim tra, rà soát h 
B phn th (Thư Hội đồng)
B phn
th
50
tiếp nhn h sơ, tiến hành soát,
kim tra lp Phiếu tng hp
thông tin h sơ:
- Trường hp h chưa đủ điều
kin gii quyết: trong thi gian 05
ny k t ngày tiếp nhn h sơ, d
thảo văn bảo thông báo b sung,
hn thin h sơ kèm theo h sơ báo
cáo Ủy viên Thưng trc báo cáo
Lãnh đạo S chp thun và chuyn
Văn phòng S để n bn tr li
công dân, chuyển đến bưc 11, tr li
h qua Bộ phn TN&TKQ (Thi
hn gii quyết được tính li t đầu
sau khi nhận đ h sơ)
- Trường hp h đ điều kin
gii quyết: B phn th (Thư
Hội đng) tng hp h sơ, lp báo
cáo gii quyết h sơ tng hp
trình Hội đồng xét duyt.
(Thư ký
Hi
đng)-
y viên
thưng
trc
05 ngày
B6
Hng t chc xét duyt:
Hội đồng t chc xét duyt theo quy
chế hoạt đng ca Hội đồng (định
k ng tháng hoặc đột xut), kết
qu xét duyệt được y viên Hi
đồng xem t cho ý kiến biên
bn hoc phiếu nhn xét. Thư
Hội đồng tng hp, phân loi:
- Trường hp h được các UV
chấp thun đã kết qu t
hạch đạt yêu cu: T Thư tng
hp danh sách, d tho o o
chuyển sang Bưc 10.
- Trường hp h được các UV
chp thun nhưng chưa kết
qu sát hch: T Thư tổng hp
danh sách, d thảo văn bản trình y
viên Thưng trc Hội đồng văn
bn tr lời, đề ngh công dân thc
hiện Bưc 7.
- Trường hợp không đưc các UV
chấp thun: T Thư tng hp
danh sách, d thảo văn bản trình y
viên Thưng trc Hội đồng văn
bn tr li u do chuyn
sang Bưc 10.
UV Hi
đồng - B
phn th
lý (Thư
Hi
đồng)
- Định k
hàng tháng
hoặc đột xut
- Thi gian
Hội đồng xét
cp t chc
xét duyt
không tính
o thi gian
gii quyết H
sơ TTHC
51
B7
Thc hin sát hch:
Công dân ch động liên h đơn vị
sát hch.
Công dân
đơn v
t hch
Thi gian t
chc sát hch
không tính
o thi gian
gii quyết H
sơ TTHC
B8
Tip nhn kt qu t hch
- Cá nhân np kết qu t hch ti
B phn TN&TKQ hoc qua Dch
v bưu chính ng ích hoc trc
tuyến.
- B phn TN&TKQ tiếp nhn kết qu
sát hch chuyn cho T t .
B phn
TN&TKQ
Gi hành
chính
B9
Tng hp kt qu sát hch
Thư Hội đồng tng hp kết qu
t hch và chuyển sang Bước 10.
T thư ký 07 ngày
B10
  ng trc H ng
tng hp báo cáo.
Xem xét nội dung đề xut kết qu
gii quyết:
- Trường hợp đt yêu cu: báo
cáo tng hp trình Lãnh đạo S/Ch
tch Hội đồng v kết qu xét duyt
ca Hi đồng và d tho Quyết định,
Chng chnh ngh.
- Trường hợp không đt yêu cu: ký
o cáo tng hp các n bn thông
o b sung, hoàn thin h sơ/Văn
bản thông báo nhân không đ
điều kin cp chng ch chuyn
đến bước 11.
y viên
thường
trc
02 ngày
B11
Xem xét ca Phó G c ph
trách - P ch tch Hng.
- Chp thun
các
trường hp h
đủ điu kin ti Bước 10 để chuyn
sang Bước 12 trình Ch tịch
chính thc;
- Chp thun/không chp thun
các
trường hp h chưa đủ điều kin
gii quyết ti Bước 5 c 10 để
ban hành
văn bn tr li công dân và
chuyển sang Bưc 13.
Phó ch
tch Hi
đồng
01 ngày
B12
Phê duyt cu o S/ Ch
tch Hng.
- Xem xét, ký Quyết đnh cp chng ch
hành ngh và ký Chng ch hành ngh.
Lãnh đạo
S/ Ch
tch Hi
đồng
01 ngày
52
Chuyển sang bước 13.
B13
Phát nh, chuyn kt qu gii
quyt v B phn TN&TKQ
i thông tin
Thư Hội đng tng hp danh
ch hoàn thin h sơ/văn bn:
- Thông báo nhân không đủ điều
kin cp chng ch;
- Quyết định cp Chng chnh
ngh, Chng ch hành ngh;
- Văn bản đ ngh nhân đủ điều
kin xét cấp nhưng phi hoàn thành
kết qu t hch (ti Bước B6 -
không phải báo cáo Lãnh đo S,
Hội đồng);
Phi hp B phn Văn t để
đóng dấu, scan đưa kết qu n
Cng Dch v công; chuyn kèm h
cho B phận TN&TKQ đ kết
tc quá trình gii quyết TTHC; gi
B phận CNTT Đăng ti theo quy
định thông tin năng lực ca nhân
được cp chng ch trên trang thông
tin điện t ti địa ch
nangluchdxd.gov.vn
Thư ký
Hội đồng
03 ngày
B14
Tip nhn và Tr kt qu
Tiếp nhn h , kết qu gii quyết
TTHC và thông báo cho cá nhân nhn
kết qu ti B phn TN&TKQ hoc
gi kết qu qua Dch v bưu chính
công ích (trường hp đăng ký dch
v).
B phn
TN&TKQ
Gi hành
chính
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h sơ.
- S theo dõi
tiếp nhn h
sơ, trả kết qu.
4 Biu mu
- H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
5 H 
- Thành phần hồ sơ theo mc 3.2;
- H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018;
- Phiếu tng hp thông tin h sơ, phiếu th lý h sơ, phiếu kim soát h sơ và các tài
liu phát sinh khác trong quá trình gii quyết h sơ.
53
Mu s 01
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
---------------
………., ngày…..tháng…..năm…..
 NGH
CP CHNG CH HÀNH NGH HONG XÂY DNG
Kính gi: (Tên cơ quan có thẩm quyn)
1. H tên
(1)
:........................................................................................................................
2. Ny, tháng, năm sinh: ...................................................................................................
3. Quc tch: ........................................................................................................................
4. S Chứng minh thư nhân dân/Hộ chiếu/CCCD: …..ngày cp:……….. nơi cấp……
5. Địa ch thường trú: ...........................................................................................................
6. S điện thoi: ……………………………..Địa ch Email: ..............................................
7. Đơn vị công tác: ..............................................................................................................
8. Trình đ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành, h đào tạo): ...............................................
9. Thi gian kinh nghiệm liên quan đến lĩnh vực đề ngh chuyn đổi chng ch hành
ngh: ……………….năm.
10. S chng ch nh ngh đã đưc cp (nếu có):
S Chng ch: …………………..ngày cp ………….nơi cấp: ...........................................
Lĩnh vực hoạt động xây dng: ............................................................................................
11. Quá trình hoạt đng chuyên môn trong xây dng
(2)
:
STT
Th
i gian công
tác
(T tháng, năm
đến tháng, năm)
 công tác/
Hoc lp
(Ghi rõ tên đơn vị, s
điện thoi liên h)
Kê khai kinh nghim thc hi
n công
vic tiêu biu
Ghi
chú
1 1. Tên D án/công trình:…………….
Nm d
án/Cp công
trình:…………..
Loi công trình :…………………...
Chc danh/Ni dung công vic thc
hin:……..
2…………
2
....
 ngh cp chng ch hành ngh hong xây dng vi n
Lĩnh vực hành ngh: ………………………………. Hng: .................................................
□ Cấp lần đầu, nâng hng
□ Cấp li
Lý do đề ngh cp li chng ch: .........................................................................................
□ Điều chnh, b sung
Tôi xin chu trách nhim v toàn b nội dung đơn này và cam kết hành ngh hoạt đng
xây dựng theo đúng ni dung ghi trong chng ch được cp và tuân th các quy định ca
pháp lut có liên quan./.

( và ghi rõ h, tên)
54
09. Quy trình: Cp li chng ch hành ngh hong xây dng hng II, hng III
ng hp chng ch còn thi hmng): QT-09
1 M
Quy đnh trình t tiếp nhn, ni dung gii quyết h sơ th tc hành chính v vic Cp
li chng ch hành ngh hoạt động xây dng hng II, hạng III (trưng hp chng ch
mất, hng) (lĩnh vực thiết kế quy hoch y dng) cho nhân hoạt động xây
dng thuc thm quyn gii quyết ca S Quy hoch Kiến trúc Ni.
2 Phm vi:
Áp dụng cho việc Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III
(trường hp chứng chỉ mất, hư hỏng) (lĩnh vực thiết kế quy hoạch xây dựng) và đăng
tải công khai thông tin ng lực của cá nhân hoạt động xây dựng
Cán bộ, công chức thuộc Phòng chuyên môn được giao giải quyết hồ (Phòng
chuyên môn); B phận TN&TKQ, các Phòng, Ban liên quan thuộc Sở Quy hoạch
Kiến trúc Hà Nội, các thành viên Hội đồng liên quan chịu trách nhiệm thực
hin và kiểm soát quy trình này.
3
Ni dung quy trình
3.1
 pháp
- Lut Xây dng s 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Lut sửa đi, b sung mt s điều ca Lut y dng s 62/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v vic thc hin
chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính;
- Ngh định s 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s ni dung v qun lý d án đầu tư xây dng;
- Ngh định s 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 ca Chính ph v vic b sung
mt s điều ca các Ngh định thuộc lĩnh vực qun lý nhà nước ca B Xây dng;
- Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ
hướng dn thi hành mt s quy định ca Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 ca Chính ph v vic thc hiện chế mt ca, mt ca liên thông
trong gii quyết th tc hành chính;
- Thông 03/2022/TT-BXD Ngày 27/9/2022 ca B y dựng hướng dn chc
ng, nhim v, quyn hn của cơ quan chuyên môn v y dng thuc y ban
nhân n tnh, thành ph trc thuc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyn, qun,
th xã, thành ph thuc tnh, thành ph trc thuộc Trung ương;
- Quyết định s 1105/-BXD ngày 26/10/2023 ca B y dng v vic Công
b th tục hành cnh được sửa đi, b sung; thay thế trong lĩnh vực hoạt động
y dng thuc phm vi chức năng quản lý nhà nưc ca B Xây dng;
- Quyết định s 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 ca UBND Thành ph
Ni v việc ban hành Quy định thc hiện cơ chế mt cửa, chế mt ca mt ca
liên thông trong gii quyết th tục hành chính trên địa bàn thành ph Ni;
Quyết định s 27/2023/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 ca UBND thành ph
Ni sửa đi, b sung mt s điều của Quy định kèm theo Quyết định
55
s 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 ca UBND Thành ph;
- Quyết định s 3910/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 ca Ch tch UBND thành ph
Ni v vic công b Danh mc th tc hành chính thuc phm vi chức năng
quản lý nhà nước ca S Quy hoch - Kiến tc thành phNi.
- Các quy định, ng dn khác ca By dng và ca UBND Thành ph.
3.2 Thành phn h
Quy cách
Ghi c
Bn
chính
Bn
sao
Đơn đề ngh cp chng ch nh ngh theo Mu
s 01 Ph lc IV Ngh định s 15/2021/NĐ-CP
x
02 nh màu c 4 x 6 cm và tp tin nhnn màu
trng chân dung ca người đ ngh đưc chp
trong thi gian không quá 06 tháng.
x
Bn gc chng ch hành ngh còn thi hn
nhưng b hng. Trưng hp b mt chng ch
nh ngh thì phi cam kết của người đề ngh
cp li;
x
Trong trường hp cp li chng ch nhưng lĩnh
vc cấp thay đổi ni dung thì b sung các tài
liu sau:
+ Văn bằng do s đào to hp pháp cp phù
hp vi loi, hng chng ch đề ngh cấp. Đi vi
n bằng do s đào tạo nưc ngoài cp, phi
bản đưc hp pháp hóa lãnh s theo quy đnh và
phi có bn dch sang tiếng Việt đưc công chng,
chng thực theo quy định ca pháp lut Vit Nam.
+ Các quyết đnh phân công công vic (giao
nhim v) ca t chc cho nhân hoặc văn bản
c nhn của đi din theo pháp lut ca ch đầu
về các ng vic tiêu biu nhân đã hoàn
thành theo ni dung khai. Người xác nhn
phi chu trách nhim v s trung thc ca ni
dung xác nhận. Trưng hp nhân hành ngh
độc lp thì phi có hp đng biên bn nghim
thu các công vic thc hin tiêu biu đã kê khai.
x
B
n sao
chng th
c
hoc t
p tin
cha
nh
màu chp t
b
n chính
hoc b
n
sao,
xu
t
trình b
n
chính để đố
i
chiếu.
Giy t hp pháp v t hoặc giy phép lao
động do cơ quan có thm quyn ca Vit Nam cp
đối vi trưng hợp cá nhân là người nưc ngoài;
x
3.3
S ng h 
01 b h
3.4
Thi gian x
10 ngày k t ngày nhận đủ h hp l.
3.5
n và tr kt qu
56
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC ca S Quy hoch - Kiến trúc.
3.6
L phí
Theo quy định tại Thông tư của B trưng B i cnh và B Xây dng.
3.7
Quy trình x công vic
TT Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/kt
qu
B1
Np h 
- Cá nhân np h trực tiếp ti B
phn TN&TKQ hoc qua Dch v bưu
chính công ích hoc trc tuyến (Dch
v công quc gia tại địa ch:
dichvucong.gov.vn hoc Cng Dch
v công thành ph Ni tại địa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn).
Cá nhân đề
ngh
Gi hành
chính/hoc
24h/24h nế
u
gi h
qua cng
DVC trc
tuyến
B2
Tip nhn, kim tra h 
- B phn TN&TKQ tiếp nhn h sơ,
kim tra tính hp l, các thành phn
ca h sơ theo quy đnh:
+ Trưng hp h chưa đầy đủ theo
quy đnh, B phận TN&TKQ ng
dn c thể, đầy đủ, mt ln, nêu
do (hoc thông báo trong trường hp
gi h sơ qua cng dch v ng trc
tuyến);
+ Trường hp h đầy đ, B phn
TN&TKQ tiếp nhn h theo quy
định, ghi giy tiếp nhn, hn ngày
(hoc thông báo trong trường hp gi
h qua cng Dch v công trc
tuyến).
B phn
TN&TKQ
Gi hành
chính
- Phiếu ng
dn, hoàn thin
h
- Giy tiếp
nhn h
hn tr kết qu
(bn giy hoc
điện t)
- Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h
(bng bn giy
hoc đin t).
B3
Chuyn h 
- B phn TN&TKQ chuyn h
đến Phòng chuyên môn đ phân công
giao vic.
B phn
TN&TKQ
0,5 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
B4
Phân công b phn th gii
quyt h 
Trưởng Phòng chuyên môn phân
công b phn th (Thư Hội
đồng) gii quyết h .
Trưởng
Phòng
chuyên
môn
0,5 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
B5
Kim tra, rà soát h 
B phn th (Thư ký Hội đồng)
tiếp nhn h sơ, tiến hành soát,
B phn
th
(Thư ký
03 ngày
57
kim tra lp Phiếu tng hp thông
tin h sơ:
- Trường hp h chưa đủ điều kin
gii quyết: trong thi gian 03 ngày k
t ngày tiếp nhn h sơ, d tho văn
bo thông báo b sung, hoàn thin h
kèm theo hồ báo cáo y viên
Thưng trực báo cáo Lãnh đạo S
chp thuận và văn bn tr li công
n, chuyển đến bước 7, tr li h
qua B phn TN&TKQ (Thi hn
gii quyết được nh li t đầu sau khi
nhận đ h sơ)
- Trường hp h sơ đủ điều kin gii
quyết: B phn th lý (Thư ký Hội
đồng) tng hp h sơ, lập báo cáo gii
quyết h sơ tng hp trình Hi
đồng xét duyt.
Hi đng)-
y viên
thưng
trc
B6
ng trc Hng tng
hp báo cáo.
Xem xét nội dung đ xut kết qu gii
quyết:
- Trường hp đt yêu cu: báo o
tng hợp trình Lãnh đo S/Ch tch
Hội đồng v kết qu xét duyt ca Hi
đồng d tho Quyết đnh, Chng
chnh ngh.
- Trường hợp không đạt u cu: ký
o o tng hp các văn bn thông
o b sung, hoàn thin h sơ/Văn
bản thông báo nhân không đ điều
kin cp chng ch chuyn đến
bước 7.
y viên
thường
trc
03 ngày
B7
Xem t ca P G c ph
trách - Phó ch tch Hng.
- Chp thuận các trường hp h đ
điều kin ti Bước 6 để chuyn sang
Bước 8 trình Ch tịch chính
thc;
- Chp thun/không chp thun các
trưng hp h sơ đủ điều kin gii
quyết tại c 5 để
ban nh
văn bản
tr li công n chuyển sang c
9.
Phó Giám
đốc ph
tch - P
ch tch
Hội đồng
01 ngày
B8
Phê duyt cu  o S/ Ch
tch Hng.
Lãnh đạo
S/ Ch
01 ngày
58
- Xem xét, Quyết định cp chng
ch hành ngh Chng ch hành
ngh.
Chuyển sang bưc 9.
tch Hi
đồng
B9
Phát hành, chuyn kt qu gii
quyt v B phn TN&TKQ
i thông tin
Thư Hội đng tng hp danh sách
hoàn thin h sơ/văn bản:
- Thông báo cá nhân chưa đủ điều
kin cp li chng ch;
- Quyết định cp Chng ch nh
ngh, Chng chnh ngh;
- Phi hp B phận n thư để đóng
dấu; scan và đưa kết qun Cng
Dch v công chuyn kèm h cho
B phận TN&TKQ đ kết thúc quá
trình gii quyết TTHC; gi B phn
CNTT Đăng tải theo quy định thông
tin năng lực của cá nhân được cp
chng ch trên trang thông tin điện t
tại địa ch nangluchdxd.gov.vn.
Thư ký
Hội đồng
01 ngày
B10
Tip nhn và Tr kt qu
Tiếp nhn h sơ, kết qu gii quyết
TTHC thông báo cho nhân nhn
kết qu ti B phn TN&TKQ hoc
gi kết qu qua Dch v bưu chính
công ích (trường hợp có đăng dịch
v hoc DVC trc tuyến).
B phn
TN&TKQ
Gi hành
chính
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- S theoi
tiếp nhn h sơ,
tr kết qu.
4 Biu mu
- H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
5 H 
- Thành phần hồ sơ theo mục 3.2;
- H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông đưc ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Phiếu tng hp thông tin h sơ, phiếu th h sơ, phiếu kim soát h sơ và các tài
liu phát sinh khác trong quá trình gii quyết h sơ.
59
Mu s 01
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
---------------
………., ngày…..tháng…..năm…..
 NGH
CP CHNG CH HÀNH NGH HONG XÂY DNG
Kính gi: (Tên cơ quan có thẩm quyn)
1. H tên
(1)
:........................................................................................................................
2. Ny, tháng, năm sinh: ...................................................................................................
3. Quc tch: ........................................................................................................................
4. S Chứng minh thư nhân dân/Hộ chiếu/CCCD: …..ngày cp:……….. nơi cấp……
5. Địa ch thường trú: ...........................................................................................................
6. S điện thoi: ……………………………..Địa ch Email: ..............................................
7. Đơn vị công tác: ..............................................................................................................
8. Trình đ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành, h đào tạo): ...............................................
9. Thi gian kinh nghiệm liên quan đến lĩnh vực đề ngh chuyn đổi chng ch hành
ngh: ……………….năm.
10. S chng ch nh ngh đã đưc cp (nếu có):
S Chng ch: …………………..ngày cp ………….nơi cấp: ...........................................
Lĩnh vực hoạt động xây dng: ............................................................................................
11. Quá trình hoạt đng chuyên môn trong xây dng
(2)
:
STT
Th
i gian công
tác
(T tháng, năm
đến tháng, năm)
 công tác/
Hoc lp
(Ghi rõ tên đơn vị, s
điện thoi liên h)
Kê khai kinh nghim thc hi
n công
vic tiêu biu
Ghi
chú
1 1. Tên D án/công trình:…………….
Nm d
án/Cp công
trình:…………..
Loi công trình :…………………...
Chc danh/Ni dung công vic thc
hin:……..
2…………
2
....
 ngh cp chng ch hành ngh hong xây dng vi n
Lĩnh vực hành ngh: ………………………………. Hng: .................................................
□ Cấp lần đầu, nâng hng
□ Cấp li
Lý do đề ngh cp li chng ch: .........................................................................................
□ Điều chnh, b sung
Tôi xin chu trách nhim v toàn b nội dung đơn này và cam kết hành ngh hoạt đng
xây dựng theo đúng ni dung ghi trong chng ch được cp và tuân th các quy định ca
pháp lut có liên quan./.

( và ghi rõ h, tên)
60
10. Quy trình: Cp li chng ch hành ngh hong xây dng hng II, hng III
(b ghi sai thông tin): QT-10
1 M
Quy định trình t tiếp nhn, ni dung gii quyết h sơ th tc hành chính v vic Cp
li chng ch hành ngh hoạt đng y dng hng II, hng III (b ghi sai thông tin)
(lĩnh vực thiết kế quy hoch xây dng) cho nhân hoạt đng y dng thuc thm
quyn gii quyết ca S Quy hoch Kiến trúc Hà Ni.
2 Phm vi:
Áp dụng cho việc Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động y dựng hạng II, hạng III
(do lỗi của cơ quan cấp) (lĩnh vực thiết kế quy hoạch xây dựng) và đăng tải công khai
thông tin năng lực của cá nhân hoạt động xây dựng;
Cán bộ, công chức thuộc Phòng chuyên môn được giao giải quyết hồ (Phòng
chuyên môn); Bộ phận TN&TKQ, các Phòng, Ban liên quan thuộc Sở Quy hoạch
Kiến trúc Nội, c thành viên Hội đồng liên quan chịu trách nhiệm thực
hiện và kiểm soát quy trình này.
3 Ni dung quy trình
3.1  pháp
- Lut Xây dng s 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut Xây dng s 62/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ny 23/4/2018 ca Chính ph v vic thc hin
chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính;
- Ngh định s 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s ni dung v qun lý d án đầu tư xây dng;
- Ngh đnh s 35/2023/-CP ngày 20/6/2023 ca Chính ph v vic b sung
mt s điều ca các Ngh định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước ca By dng;
- Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ
hướng dn thi hành mt s quy định ca Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 ca Chính ph v vic thc hiện chế mt ca, mt ca liên thông
trong gii quyết th tc hành chính;
- Thông 03/2022/TT-BXD Ngày 27/9/2022 ca B y dựng ng dn chc
ng, nhim v, quyn hn của quan chuyên môn về xây dng thuc y ban
nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyn, qun,
th xã, thành ph thuc tnh, thành ph trc thuộc Trung ương;
- Quyết định s 1105/QĐ-BXD ngày 26/10/2023 ca B Xây dng v vic Công
b th tục hành chính được sa đổi, b sung; thay thế trong lĩnh vực hoạt động
y dng thuc phm vi chức năng quản lý nhà nưc ca By dng;
- Quyết định s 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 ca UBND Thành ph
Ni v việc ban hành Quy định thc hin cơ chế mt cửa, cơ chế mt ca mt ca
liên thông trong gii quyết th tục hành chính trên đa n thành ph Ni;
Quyết định s 27/2023/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 ca UBND thành ph
Ni sửa đổi, b sung mt s điu của Quy đnh kèm theo Quyết định
s 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 ca UBND Thành ph;
- Quyết định s 3910/QĐ-UBND ngày 29/07/2024 ca Ch tch UBND tnh ph
Ni v vic công b Danh mc th tc hành chính thuc phm vi chức năng
61
quản lý nhà nước ca S Quy hoch - Kiến tc thành ph Ni;
- Các quy định, ng dn khác ca By dng và ca UBND Thành ph.
3.2 Thành phn h 
Quy cách
Ghi c
Bn
chính
Bn
sao
Đơn đ ngh cp chng ch nh ngh theo Mu s
01 Ph lc IV Ngh định s 15/2021/NĐ-CP được
sửa đổi, b sung ti Ph lc VII Ngh định s
35/2023/NĐ-CP.
x
02 nh màu c 4 x 6 cm và tp tin nh có nn màu
trng chân dung của người đ ngh được chp trong
thi gian không quá 06 tháng;
x
Bn gc chng ch hành ngh còn thi hạn nhưng b
ghi sai thông tin
x
3.3
S ng h
01 b h .
3.4
Thi gian x
05 ngày k t ngày nhận đủ h hp l.
3.5
n và tr kt qu
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC ca S Quy hoch - Kiến trúc.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x công vic
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/kt
qu
B1
Np h 
- Cá nhân np h trực tiếp ti B phn
TN&TKQ hoc qua Dch v bưu chính
công ích hoc trc tuyến (Dch v công
quc gia tại đa ch: dichvucong.gov.vn
hoc Cng Dch v công thành ph
Ni tại địa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn).
Cá nhân
đề ngh
Gi hành
chính/ho
c
24h/24h
nếu gi
h qua
cng
DVC
trc
tuyến
B2
Tip nhn, kim tra h 
- B phn TN&TKQ tiếp nhn h sơ,
kim tra tính hp l, các thành phn ca
h sơ theo quy định:
+ Trưng hp h chưa đầy đ theo quy
định, B phn TN&TKQ ng dn c
thể, đầy đủ, mt ln, u lý do (hoc
B phn
TN&TK
Q
Gi hành
chính
- Phiếu ng
dn, hoàn thin
h
- Giy tiếp nhn
h hn tr
kết qu (bn
62
thông báo trong trường hp gi h sơ qua
cng dch v công trc tuyến)
+ Tng hp h đầy đ, B phn
TN&TKQ tiếp nhn h sơ theo quy định,
ghi giy tiếp nhn, hn ngày (hoc thông
o trong tng hp gi h sơ qua cổng
Dch v công trc tuyến)
giy hoặc điện
t).
- Phiếu kim
soát q trình
gii quyết h
(bng bn giy
hoặc điện t).
B3
Chuyn h 
- B phn TN&TKQ chuyn h đến
Phòng chuyên môn đ phân công giao
vic.
B phn
TN&TK
Q
0,5 ngày
- Phiếu kim
soát q trình
gii quyết h sơ.
B4
Phân công b phn th lý gii quyt
h 
Trưởng Phòng chuyên môn phân công
b phn th (Thư Hội đng) gii
quyết h .
Trưởng
Phòng
chuyên
môn
0,5 ngày
- Phiếu kim
soát q trình
gii quyết h sơ.
B5
Kim tra, rà soát h 
B phn th (T Hội đồng) tiếp
nhn h sơ, tiến hành rà soát, kim tra và
lp Phiếu tng hp thông tin h sơ:
- Tng hp h sơ chưa đủ điu kin gii
quyết: trong thi gian 02 ngày k t ngày
tiếp nhn h sơ, d tho văn bo thông
báo b sung, hn thin h sơm theo hồ
báo cáo Ủy viên Tng trc báo cáo
Lãnh đạo S chp thuận và ký n bản tr
li công dân, chuyển đến bưc 7, tr li h
qua Bộ phn TN&TKQ (Thi hn gii
quyết đưc tính li t đầu sau khi nhn đủ
h sơ)
- Trường hp h đủ điều kin gii
quyết: B phn th (Thư ký Hội đồng)
tng hp h sơ, lp o o gii quyết h
và tng hp trình Hi đồng xét duyt.
B phn
th
(Thư ký
Hi
đồng)-
y vn
thưng
trc
02 ngày
B6
  ng trc H ng tng
hp báo cáo.
Xem xét nội dung đề xut kết qu gii
quyết:
- Trường hợp đạt yêu cu: báo o
tng hợp trình Lãnh đo S/Ch tch Hi
đồng v kết qu xét duyt ca Hội đng
d tho Quyết định, Chng ch hành
ngh.
y viên
thường
trc
0,5 ngày
63
- Trường hợp không đạt yêu cu: o
cáo tng hợp các văn bn thông o b
sung, hoàn thin h sơ/ Văn bn thông
o nhân không đủ điều kin cp
chng chchuyển đến bước 7.
B7
Xem t cc ph trách -
Phó ch tch Hng.
- Chp thun các trường hp h đủ
điều kin ti Bước 6 để chuyn sang
Bước 8 trình Ch tịch HĐ ký chính thc;
- Chp thun/không chp thun
các
trường hp h chưa đủ điều kin gii
quyết ti Bước 5 để
ban hành
văn bản tr
li công dân chuyển sang Bưc 9.
Phó
giám
đốc ph
tch -
Phó ch
tch Hi
đồng
0,5 ngày
B8
Phê duyt cu o S/Ch tch
Hi ng.
Xem t, Quyết định cp chng ch
nh nghký Chng ch hành ngh.
Chuyển sang bưc 9.
Lãnh
đạo S/
Ch tch
Hi
đồng
0,5 ngày
B9
Phát hành, chuyn kt qu gii quyt
v B ph    i
thông tin
Thư ký Hội đồng tng hp danh sách
hoàn thin h sơ/văn bản:
- Thông báo nhân chưa đủ điều kin
cp li chng ch;
- Quyết định cp Chng ch nh ngh,
Chng chnh ngh;
- Phi hp B phận Văn thư để đóng
dấu; scan đưa kết qu lên Cng Dch
v công chuyn kèm h cho Bộ phn
TN&TKQ để kết thúc quá trình gii
quyết TTHC; gi B phận CNTT Đăng
tải theo quy định thông tin năng lc ca
nhân được cp chng ch trên trang
thông tin điện t tại địa ch
nangluchdxd.gov.vn.
Thư ký
Hi
đồng
0,5 ngày
B10
Tip nhn Tr kt qu
Tiếp nhn h sơ, kết qu gii quyết
TTHC thông báo cho nhân nhn
kết qu ti B phn TN&TKQ hoc gi
kết qu qua Dch v u chính ng ích
(tng hợp có đăng ký dịch v hoc
DVC trc tuyến)
B phn
TN&TK
Q
Gi hành
chính
- Phiếu kim
soát q trình
gii quyết h sơ.
- S theo dõi tiếp
nhn h , trả
kết qu.
4 Biu mu
64
- H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông được ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
5 H 
- Thành phần hồ sơ theo mục 3.2;
- H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông được ban hành kèm
theo thông 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Phiếu tng hp thông tin h sơ, phiếu th h sơ, phiếu kim soát h sơ và các tài
liu phát sinh khác trong quá trình gii quyết h sơ.
65
Mu s 01
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
---------------
………., ngày…..tháng…..năm…..
 NGH
CP CHNG CH HÀNH NGH HONG XÂY DNG
Kính gi: (Tên quan có thẩm quyn)
1. H tên
(1)
:........................................................................................................................
2. Ny, tháng, năm sinh: ...................................................................................................
3. Quc tch: ........................................................................................................................
4. S Chứng minh thư nhân dân/Hộ chiếu/CCCD: …..ngày cp:……….. nơi cấp……
5. Địa ch thường trú: ...........................................................................................................
6. S điện thoi: ……………………………..Địa ch Email: ..............................................
7. Đơn vị công tác: ..............................................................................................................
8. Trình đ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành, h đào tạo): ...............................................
9. Thi gian kinh nghiệm liên quan đến lĩnh vực đề ngh chuyn đổi chng ch hành
ngh: ……………….năm.
10. S chng ch nh ngh đã đưc cp (nếu có):
S Chng ch: …………………..ngày cp ………….nơi cấp: ...........................................
Lĩnh vực hoạt động xây dng: ............................................................................................
11. Quá trình hoạt đng chuyên môn trong xây dng
(2)
:
STT
Th
i gian công
tác
(T tháng, năm
đến tháng, năm)
 công tác/
Hoc lp
(Ghi rõ tên đơn vị, s
điện thoi liên h)
Kê khai kinh nghim thc hin c
ông
vic tiêu biu
Ghi
chú
1 1. Tên D án/công trình:…………….
Nm d
án/Cp công
trình:…………..
Loi công trình :…………………...
Chc danh/Ni dung công vic thc
hin:……..
2…………
2
....
 ngh cp chng ch hành ngh hong xây dng vi n
Lĩnh vực hành ngh: ………………………………. Hng: .................................................
□ Cấp lần đầu, nâng hng
□ Cấp li
Lý do đề ngh cp li chng ch: .........................................................................................
□ Điều chnh, b sung
Tôi xin chu trách nhim v toàn b nội dung đơn này và cam kết hành ngh hoạt đng
xây dựng theo đúng ni dung ghi trong chng ch được cp và tuân th các quy định ca
pháp lut có liên quan./.

( và ghi rõ h, tên)
66
11. Quy trình: Cp u chnh, b sung ni dung chng ch hành ngh hong
xây dng hng II, hng III: QT-11
1 M
Quy định trình t tiếp nhn, ni dung gii quyết h thủ tc nh chính v vic
Cấp điều chnh, b sung ni dung chng ch hành ngh hoạt động xây dng hng II,
hng III (lĩnh vc thiết kế quy hoch xây dng) cho nhân hoạt động xây dng
thuc thm quyn gii quyết ca S Quy hoch Kiến trúc Hà Ni.
2 Phm vi:
Áp dụng cho việc Cấp điều chỉnh, bsung nội dung chứng chỉ hành nghề hoạt động
y dựng hng II, hạng III (lĩnh vực thiết kế quy hoạch xây dựng) và đăng tải công
khai thông tin năng lực của cá nhân hoạt động xây dựng;
Cán bộ, công chức thuộc Phòng chuyên môn được giao giải quyết hồ (Phòng
chuyên môn); Bộ phận TN&TKQ, các Phòng, Ban liên quan thuộc Sở Quy hoạch –
Kiến trúc Hà Nội, các thành viên Hội đồng có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện
kim soát quy trình này.
3 Ni dung quy trình:
3.1  pháp
- Lut Xây dng s 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut Xây dng s 62/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v vic thc hiện cơ
chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính;
- Ngh định s 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s ni dung v qun lý d án đầu tư xây dng;
- Ngh định s 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 ca Chính ph v vic b sung mt
s điều ca các Ngh định thuộc lĩnh vc quản lý nhà nưc ca By dng;
- Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ
hướng dn thi hành mt s quy định ca Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 ca Chính ph v vic thc hiện chế mt ca, mt ca liên thông
trong gii quyết th tc hành chính;
- Thông 03/2022/TT-BXD Ngày 27/9/2022 ca B y dựng hướng dn chc
ng, nhim v, quyn hn của cơ quan chuyên môn v y dng thuc y ban
nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương y ban nhân n huyn, qun,
th xã, thành ph thuc tnh, thành ph trc thuộc Trung ương;
- Quyết đnh s 1105/QĐ-BXD ngày 26/10/2023 ca By dng v vic Công b
th tục nh chính được sửa đổi, b sung; thay thế trong nh vực hoạt động xây
dng thuc phm vi chức năng quản lý nhà nước ca By dng;
- Quyết định s 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 ca UBND Thành ph Hà Ni
v việc ban hành Quy định thc hiện chế mt cửa, cơ chế mt ca mt ca liên
thông trong gii quyết th tục hành chính trên địa bàn thành ph Ni; Quyết
định s 27/2023/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 ca UBND thành ph Ni sa
đổi, b sung mt s điều của Quy định kèm theo Quyết đnh s 18/2020/QĐ-
UBND ngày 04/9/2020 ca UBND Thành ph;
- Quyết định s 3910/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 ca Ch tch UBND thành ph
Ni v vic công b Danh mc th tc nh chính thuc phm vi chức năng
67
quản lý nhà nước ca S Quy hoch - Kiến tc thành phNi;
- Các quy định, ng dn khác ca By dng và ca UBND Thành ph.
3.2 Thành phn h 
Quy cách
Ghi chú
Bn
chính
Bn
sao
Đơn đ ngh cp chng ch hành ngh hoạt động
y dng theo Mu s 01 Ph lc IV Ngh định s
15/2021/-CP
x
02 nh màu c 4 x 6 cm tp tin nh nn màu
trng chân dung của người đề ngh được chp trong
thi gian không quá 06 tháng.
x
Các tài liệu liên quan đến nội dung đề ngh điều
chnh, b sung theo quy định ti Khoản 1 Điu 87
Ngh định s 15/2021/NĐ-CP được sửa đổi, b
sung tại điểm a khoản 29 Điu 12 Ngh định s
35/-CP.
x
Bn sao kết qu t hch ni dung b sung đạt yêu
cầu trong trưng hợp đã sát hạch trước ngày np h
sơ đề ngh cp chng ch hành ngh.
x
3.3
S ng h 
01 b h .
3.4
Thi gian x
Thi gian gii quyết xét cấp điu chnh, b sung ni dung chng ch hành ngh
được tính t ny nhận đủ h hp l đối với trưng hp cp chng ch ln
đầu: 20 ngày k t ngày có kết qu sát hạch đạt yêu cu
3.5
n và tr kt qu
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC ca S Quy hoch - Kiến trúc.
3.6
L phí
Theo quy định tại Thông tư ca B trưởng B Tài chính và B Xây dng.
3.7
Quy trình x công vic
TT Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/kt
qu
B1
Np h 
- Cá nhân np h sơ trực tiếp ti B phn
TN&TKQ hoc qua Dch v bưu chính
công ích hoc trc tuyến (Dch v công
quc gia tại đa ch: dichvucong.gov.vn
hoc Cng Dch v công thành ph
Ni tại đa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn).
Cá nhân
đề ngh
Gi hành
chính/hoc
24h/24h nếu
gi h qua
cng DVC
trc tuyến
68
B2
Tip nhn, kim tra h 
- B phn TN&TKQ tiếp nhn h sơ,
kim tra tính hp l, các thành phn ca
h theo quy định:
+ Trưng hp h chưa đầy đ theo
quy đnh, B phận TN&TKQ hướng dn
c thể, đầy đủ, mt ln, nêu rõ do
(hoặc thông báo trong trường hp gi h
sơ qua cng dch v công trc tuyến)
+ Tng hp h đầy đủ, B phn
TN&TKQ tiếp nhn h theo quy đnh,
ghi giy tiếp nhn, hn ngày (hoc thông
o trong trưng hp gi h qua cổng
Dch v công trc tuyến).
B phn
TN&TKQ
Gi hành
chính
- Phiếu hướng
dn, hoàn
thin h
- Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết
qu (bn giy
hoặc điện t).
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
(bng bn
giy hoc
điện t).
B3
Chuyn h 
- B phn TN&TKQ chuyn h đến
Phòng chuyên môn đ phân công giao
vic.
B phn
TN&TKQ
0,5 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
B4
Phân công b phn th gii quyt
h 
Trưởng Phòng chuyên môn phân công
b phn th (Thư Hội đồng) gii
quyết h .
Trưởng
Phòng
chuyên
môn
0,5 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
B5
Kim tra, rà soát h 
B phn th (Thư ký Hội đồng) tiếp
nhn h sơ, tiến hành rà soát, kim tra và
lp Phiếu tng hp thông tin h sơ:
- Trưng hp h chưa đủ điều kin
gii quyết: trong thi gian 05 ngày k t
ny tiếp nhn h sơ, d thảo văn bảo
thông báo b sung, hoàn thin h sơ kèm
theo h báo cáo Ủy viên Thưng trc
báo cáo Lãnh đạo S chp thuận văn
bn tr li công dân, chuyển đến bưc 11,
tr li h qua B phn TN&TKQ
(Thi hn gii quyết được tính li t đầu
sau khi nhận đ h sơ)
- Trường hp h đủ điu kin gii
quyết: B phn th lý (Thư ký Hội đồng)
tng hp h sơ, lp o cáo gii quyết h
sơ và tng hp trình Hội đồng xét duyt.
B phn
th
(Thư ký
Hi
đng)-
y viên
thưng
trc
05 ngày
69
B6
Hng t chc xét duyt:
Hội đng t chc xét duyt theo quy chế
hot động ca Hi đồng (định k hàng
tng hoặc đột xut), kết qu xét duyt
được y viên Hội đng xem t cho ý
kiến và ký biên bn hoc phiếu nhn xét.
Thư ký Hội đồng tng hp, phân loi:
- Tng hp h được các UV
chp thuận đã kết qu sát hch đạt
yêu cu: T Tký tổng hp danh sách,
d thoo cáo chuyn sang c 10.
- Trường hp h đưc các UV
chp thuận nhưng chưa có kết qu t
hch: T Thư tổng hp danh sách, d
tho văn bn trình Ủy viên Thường trc
Hội đồng kýn bản tr lời, đề ngh
công dân thc hiện Bưc 7.
- Trường hợp không đưc các UV
chp thun: T Thư tổng hp danh
ch, d thảo văn bn trình y viên
Thưng trc Hội đng xem xét, báo o
Lãnh đạo S n bản tr li u lý
do và chuy
n sang Bư
c 10.
UV Hi
đồng - B
phn th
lý (Thư
Hi
đồng)
- Đnh k
ng tháng
hoặc đột
xut
- Thi gian
không tính
o thi
gian gii
quyết H
TTHC
B7
Thc hin sát hch:
Công dân ch động liên h đơn vị sát
hch.
Công dân
đơn v
t hch
Thi gian t
chc sát hch
không tính
o thi gian
gii quyết H
sơ TTHC
B8
Tip nhn kt qu sát hch
- nhân np kết qu sát hch ti B
phn TN&TKQ hoc qua Dch v bưu
chính công ích hoc trc tuyến.
- B phn TN&TKQ tiếp nhn kết qu
t h
ch và chuy
n cho T
thư
ký.
B phn
TN&TKQ
Gi hành
chính
B9
Tng hp kt qu sát hch
Thư Hội đồng tng hp kết qu t
hch và chuyển sang Bước 10.
T thư ký 07 ngày
B10
  ng trc H ng tng
hp báo cáo.
Xem xét nội dung đề xut kết qu gii
quyết:
- Trường hợp đt yêu cu: báo o
tng hợp trình nh đo S/Ch tch Hi
đồng v kết qu xét duyt ca Hi đng và
d tho Quyết định, Chng ch hành ngh.
y viên
thường
trc
02 ngày
70
- Trường hợp không đt yêu cu: ký o
cáo tng hợp các văn bn thông báo b
sung, hoàn thin h sơ/Văn bn thông
o nhân không đ điều kin cp
chng ch chuyển đến bước 11.
B11
Xem xét ca PGc ph trách
- Phó ch tch Hng.
- Chp thun
các
trưng hp h đ
điều kin ti ớc 10 để chuyn sang
Bước 12 trình Ch tịch chính
thc;
- Chp thun/không chp thun
các
trường hp h chưa đủ điều kin gii
quyết ti Bước 5 và Bước 10 để
ban nh
n bn tr li công n chuyn sang
Bước 13.
Phó ch
tch Hi
đồng
01 ngày
B12
Phê duyt cu o S/Ch tch
Hng.
Xem xét, Quyết định cp chng ch
nh nghký Chng chnh ngh.
Chuyển sang bưc 13.
Lãnh đạo
S/Ch
tch Hi
đồng
01 ngày
B13
Phát hành, chuyn kt qu gii quyt
v B ph    i
thông tin
Thư ký Hội đng tng hp danh sách
hoàn thin h sơ/văn bản:
- Thông o nhân không đủ điều kin
cp chng ch;
- Quyết định cp Chng ch nh ngh,
Chng chnh ngh;
- n bản đề ngh nhân đủ điu kin
xét cấp nhưng phi hoàn thành kết qu
t hch (tại Bước B6 - không phi báo
cáo Lãnh đạo S, Hi đồng);
Phi hp B phận Văn thư để đóng
dấu, scan đưa kết qu lên Cng Dch
v công; chuyn kèm h cho Bộ phn
TN&TKQ để kết thúc quá trình gii
quyết TTHC; gi B phận CNTT Đăng
tải theo quy định thông tin năng lực ca
nhân được cp chng ch trên trang
thông tin đin t tại địa ch
nangluchdxd.gov.vn.
Thư ký
Hội đồng
03 ngày
71
B14
Tip nhn và Tr kt qu
Tiếp nhn h sơ, kết qu gii quyết
TTHC thông o cho nhân nhn
kết qu ti B phn TN&TKQ hoc gi
kết qu qua Dch v bưu chính ng ích
(tng hợp có đăng ký dịch v).
B phn
TN&TKQ
Gi hành
chính
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- S theo dõi
tiếp nhn h
sơ, tr kết qu.
4 Biu mu
- H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đưc ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
5 H 
- Thành phần hồ sơ theo mục 3.2;
- H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Phiếu tng hp thông tin h sơ, phiếu th lý h sơ, phiếu kim soát h sơ và các
tài liu phát sinh khác trong quá trình gii quyết h sơ.
72
Mu s 01
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
---------------
………., ngày…..tháng…..năm…..
 NGH
CP CHNG CH HÀNH NGH HONG XÂY DNG
Kính gi: (Tên cơ quan có thẩm quyn)
1. H tên
(1)
:........................................................................................................................
2. Ny, tháng, năm sinh: ...................................................................................................
3. Quc tch: ........................................................................................................................
4. S Chứng minh thư nhân dân/Hộ chiếu/CCCD: …..ngày cp:……….. nơi cấp……
5. Địa ch thường trú: ...........................................................................................................
6. S điện thoi: ……………………………..Địa ch Email: ..............................................
7. Đơn vị công tác: ..............................................................................................................
8. Trình đ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành, h đào tạo): ...............................................
9. Thi gian kinh nghiệm liên quan đến lĩnh vực đề ngh chuyn đổi chng ch hành
ngh: ……………….năm.
10. S chng ch nh ngh đã đưc cp (nếu có):
S Chng ch: …………………..ngày cp ………….nơi cấp: ...........................................
Lĩnh vực hoạt động xây dng: ............................................................................................
11. Quá trình hoạt đng chuyên môn trong xây dng
(2)
:
STT
Th
i gian công
tác
(T tháng, năm
đến tháng, năm)
 công tác/
Hoc lp
(Ghi rõ tên đơn vị, s
điện thoi liên h)
Kê khai kinh nghim thc hi
n công
vic tiêu biu
Ghi
chú
1 1. Tên D án/công trình:…………….
Nm d
án/Cp công
trình:…………..
Loi công trình :…………………...
Chc danh/Ni dung công vic thc
hin:……..
2…………
2
....
 ngh cp chng ch hành ngh hong xây dng vi n
Lĩnh vực hành ngh: ………………………………. Hng: .................................................
□ Cấp lần đầu, nâng hng
□ Cấp li
Lý do đề ngh cp li chng ch: .........................................................................................
□ Điều chnh, b sung
Tôi xin chu trách nhim v toàn b nội dung đơn này và cam kết hành ngh hoạt đng
xây dựng theo đúng ni dung ghi trong chng ch được cp và tuân th các quy định ca
pháp lut có liên quan./.

( và ghi rõ h, tên)
73
12. Quy trình: Cp chuyi chng ch hành ngh hong xây dng hng II,
hng III cc ngoài: QT-12
1 M
Quy định trình t tiếp nhn, ni dung gii quyết h thủ tc hành chính v vic
Cp chuyển đi chng ch hành ngh hoạt động xây dng hng II, hng III ca cá
nhân người nước ngoài (lĩnh vực thiết kế quy hoch xây dng) hoạt đng xây dng
ti Vit Nam thuc thm quyn gii quyết ca S Quy hoch Kiến trúc Hà Ni.
2 Phm vi:
Áp dụng cho việc Cấp chuyn đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II,
hạng III của cá nhân người ớc ngoài (lĩnh vực thiết kế quy hoạch y dựng) hoạt
động xây dựng và đăng tải công khai thông tin ng lực của nhân hoạt động y
dựng.
n bộ, công chức thuộc Phòng
chun môn được giao giải quyết hồ sơ (Phòng
chuyên môn)
; Bộ phận TN&TKQ, các Phòng, Ban liên quan thuộc Sở Quy hoạch
Kiến trúc Hà Nội, các thành viên Hội đồng liên quan chịu trách nhiệm thực hiện
kiểm soát quy trình này.
3 Ni dung quy trình
3.1
 pháp
- Lut Xây dng s 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut Xây dng s 62/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v vic thc hiện
chế mt ca, mt ca ln thông trong gii quyết th tc hành chính;
- Ngh định s 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 ca Chính ph quy định chi tiết mt
s ni dung v qun lý d án đầu tư xây dng;
- Ngh đnh s 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 ca Chính ph v vic b sung mt
s điều cac Ngh đnh thuộc lĩnh vực quản nhà c ca B Xây dng;
- Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính ph
hướng dn thi hành mt s quy định ca Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 ca Chính ph v vic thc hiện cơ chế mt ca, mt ca liên thông
trong gii quyết th tc hành chính;
- Thông 03/2022/TT-BXD Ngày 27/9/2022 ca B Xây dựng ng dn chc
ng, nhiệm v, quyn hn của cơ quan chuyên môn v xây dng thuc y ban
nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương y ban nhân dân huyn, qun,
th xã, thành ph thuc tnh, thành ph trc thuộc Trung ương;
- Quyết đnh s 1105/QĐ-BXD ngày 26/10/2023 ca By dng v vic Công b
th tục hành chính đưc sa đổi, b sung; thay thế trong lĩnh vực hoạt đng xây
dng thuc phm vi chức năng quản lý nhà nưc ca B Xây dng;
- Quyết đnh s 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 ca UBND Thành ph Ni
v việc ban hành Quy định thc hiện chế mt cửa, chế mt ca mt ca liên
thông trong gii quyết th tục hành chính trên đa bàn thành ph Hà Ni; Quyết
định s 27/2023/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 ca UBND thành ph Hà Ni sa
đổi, b sung mt s điều ca Quy định kèm theo Quyết định s 18/2020/QĐ-
UBND ngày 04/9/2020 ca UBND Thành ph;
- Quyết định s 3910/QĐ-UBND ny 29/7/2024 ca Ch tch UBND thành ph
74
Hà Ni v vic công b Danh mc th tc hành chính thuc phm vi chc năng
quản lý nhà nưc ca S Quy hoch - Kiến trúc thành ph Hà Ni.
- c quy định, hướng dn khác ca B Xây dng và ca UBND Thành ph.
3.2 Thành phn h 
Quy cách
Ghi c
Bn
chính
Bn
sao
Đơn đề ngh cp chuyển đi chng ch hành ngh
theo Mu s 03 Ph lc s IV Ngh định s
15/2021/NĐ-CP đưc sửa đổi, b sung ti Ph lc
VII Ngh định 35/2023/NĐ-CP.
x
02 nh màu c 4 x 6 cm tp tin nh nn màu
trng chân dung của người đề ngh đưc chp trong
thi gian không quá 06 tháng.
x
Bản sao văn bng được đào tạo, chng ch hành ngh
do cơ quan, t chức nước ngoài cp đã được hp pháp
hóa nh s, dch ra tiếng Việt đưc công chng,
chng thực theo quy đnh ca pháp lut Vit Nam.
x
Bn sao chng thc hoc tp tin cha nh màu
chp t bn chính hoc bn sao, xut trình bn
chính để đối chiếu giy t hp pháp v thoặc
giấy phép lao động do quan thm quyn ca
Vit Nam cấp theo quy định.
x
3.3
S ng h 
01 b h sơ.
3.4
Thi gian x
Thi gian gii quyết xét cp chng ch nh ngh được tính t ngày nhận đ h
hp l đối với trường hp cp chng ch lần đu: 25 ngày
3.5
n và tr kt qu
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC ca S Quy hoch - Kiến trúc.
3.6
L phí
Theo quy đnh tại Thông tư của B trưng B i chính và B Xây dng.
3.7
Quy trình x công vic
TT Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/kết
qu
B1
Np h 
- nhân np h trực tiếp ti B
phn TN&TKQ hoc qua Dch v bưu
chính công ích hoc trc tuyến (Dch
v công quc gia tại đa ch:
dichvucong.gov.vn hoc Cng Dch v
ng thành ph Hà Ni tại địa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn).
Cá nhân
đề ngh
Gi hành
chính/hoc
24h/24h nế
u
gi h
qua cng
DVC trc
tuyến
75
B2
Tip nhn, kim tra h 
- B phn TN&TKQ tiếp nhn h sơ,
kim tra tính hp l, các thành phn
ca h theo quy đnh:
+ Trưng hp h chưa đầy đủ theo
quy đnh, B phận TN&TKQ hưng
dn c thể, đầy đủ, mt ln, u rõ
do (hoặc thông báo trong trường hp gi
h sơ qua cng dch v công trc tuyến)
+ Trường hp h đầy đ, B phn
TN&TKQ tiếp nhn h sơ theo quy
định, ghi giy tiếp nhn, hn ngày
(hoặc thông báo trong trường hp gi
h qua cng Dch v công trc
tuyến).
B phn
TN&TK
Q
Gi hành
chính
- Phiếu hướng
dn, hoàn
thin h
- Giy tiếp
nhn h
hn tr kết
qu (bn giy
hoặc điện t).
- Phiếu kim
st q trình
gii quyết h
sơ (bng bn
giy hoặc đin
t).
B3
Chuyn h 
- B phn TN&TKQ chuyn h đến
Phòng chuyên môn đ phân công giao
vic.
B phn
TN&TK
Q
0,5 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
B4
Phân công b phn th gii quyt
h 
Trưởng Phòng chuyên môn phân công
b phn th (Thư Hội đồng) gii
quyết h sơ.
Trưởng
Phòng
chuyên
môn
0,5 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
B5
Kim tra, rà soát h 
B phn th lý (T Hội đng) tiếp
nhn h sơ, tiến nh soát, kim tra
lp Phiếu tng hp thông tin h sơ:
- Trường hp h sơ chưa đủ điều kin
gii quyết: trong thi gian 05 ngày k
t ngày tiếp nhn h sơ, d thảo văn
bo thông báo b sung, hoàn thin h
kèm theo h sơ báo cáo y viên
Thưng trực o o Lãnh đạo S chp
thun chuyển Văn phòng S để
n bn tr li công dân, chuyển đến
bước 11, tr li h sơ qua B phn
TN&TKQ (Thi hn gii quyết đưc
tính li t đầu sau khi nhận đủ h sơ)
- Trường hp h đủ điều kin gii
quyết: B phn th (Thư ký Hội
đồng) tng hp h , lập báo cáo gii
quyết h tng hp trình Hội đồng
xét duyt.
B phn
th
(Thư ký
Hi
đồng)- y
viên
thưng
trc
05 ngày
B6
Hng t chc xét duyt:
H
i đ
ng t
ch
c t duy
t theo quy
UV Hi
đ
ng
-
B
- Định k
ng
76
chế hoạt động ca Hội đồng nh k
ng tháng hoặc đột xut), kết qu xét
duyt đưc y viên Hi đồng xem xét
cho ý kiến biên bn hoc phiếu
nhận xét. Thư Hội đng tng hp,
phân loi:
- Trường hp h đưc c UV
chp thun và đã có kết qu sát hch đạt
yêu cu: T Thư tổng hp danh sách,
d tho báo o chuyển sang Bước
10.
- Trường hp h sơ đưc các UV
chp thuận nhưng chưa kết qu sát
hch: T Thư tổng hp danh sách,
d thảo n bn trình Ủy viên Thường
trc Hội đồng văn bản tr li, đề
ngh công dân thc hiện Bưc 7.
- Trường hợp không đưc các UV HĐ
chp thun: T Thư tng hp danh
ch, d thảo văn bn trình y viên
Thưng trc Hội đồng xem xét, báo
cáo Lãnh đạo S văn bn tr li nêu
rõ lý do và chuy
n sang Bư
c 10.
phn th
lý (Thư
Hi
đồng)
tng hoc
đột xut
- Thi
gian
không tính
o thi
gian gii
quyết H
sơ TTHC
B7
Thc hin sát hch:
Công dân ch động liên h đơn vịt
hch.
Công dân
đơn v
t hch
Thi gian t
chc sát
hch không
tính vào
thi gian
gii quyết
H
TTHC
B8
Tip nhn kt qut hch
- Cá nhân np kết qu t hch ti B
phn TN&TKQ hoc qua Dch v bưu
chính công ích hoc trc tuyến.
- B phn TN&TKQ tiếp nhn kết qu
t h
ch và chuy
n cho T
thư ký.
B phn
TN&TK
Q
Gi hành
chính
B9
Tng hp kt qu sát hch
Thư Hội đng tng hp kết qu t
hch và chuyển sang Bước 10.
T thư ký 10 ngày
B10
ng trc Hng tng
hp báo cáo.
Xem xét nội dung đề xut kết qu gii
quyết:
- Trường hợp đạt yêu cu: báo cáo
tng hp trình Lãnh đo S/Ch tch
Hội đồng v kết qu t duyt ca Hi
y viên
thường
trc
03 ngày
77
đồng và d tho Quyết định, Chng ch
nh ngh.
- Trường hợp không đt yêu cu:
o cáo tng hp các văn bn thông
o b sung, hoàn thin h sơ/Văn bản
thông báo nhân không đủ điều kin
c
p ch
ng ch
chuy
n đ
ế
n
c 11.
B11
Xem xét ca Phó G c ph
trách - Phó ch tch Hng.
- Chp thun
các
trường hp h đủ
điều kin ti Bước 10 để chuyn sang
Bước 12 trình Ch tịch chính
thc;
- Chp thun/không chp thun
các
trường hp h chưa đ điu kin
gii quyết ti Bước 5 c 10 để
ban nh
văn bn tr li công dân
chuy
n sang Bư
c 13.
Phó ch
tch Hi
đồng
02 ngày
B12
Phê duyt cu o S/Ch tch
Hng.
Xem xét, ký Quyết định cp chng ch
nh nghký Chng chnh ngh.
Chuyển sang bước 13.
Lãnh đạo
S/Ch
tch Hi
đồng
01 ngày
B13
Phát hành, chuyn kt qu gii quyt
v B ph    i
thông tin
Thư Hội đồng tng hp danh sách
hoàn thin h sơ/văn bản:
- Thông báo cá nhân không đủ điều
kin cp chng ch;
- Quyết định cp Chng ch hành ngh,
Chng chnh ngh;
- n bản đề ngh nhân đủ điều kin
xét cp nhưng phi hoàn thành kết qu
t hch (tại Bước B6 - không phi báo
cáo Lãnh đạo S, Hội đồng);
Phi hp B phận n thư đ đóng
dấu, scan và đưa kết qu lên Cng Dch
v công; chuyn kèm h sơ cho Bộ
phận TN&TKQ đ kết thúc quá trình
gii quyết TTHC; gi B ph
n CNTT
Đăng tải theo quy định thông tin năng
lc của cá nhân được cp chng ch
trên trang thông tin điện t tại địa ch
nangluchdxd.gov.vn.
Thư ký
Hội đồng
03 ngày
78
B14
Tip nhn và Tr kt qu
Tiếp nhn h sơ, kết qu gii quyết
TTHC thông báo cho nhân nhn
kết qu ti B phn TN&TKQ hoc gi
kết qu qua Dch v bưu chính công
ích (tng hợp có đăng ký dịch v).
B phn
TN&TK
Q
Gi hành
chính
- Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h sơ.
- S theo dõi
tiếp nhn h
sơ, trả kết qu.
4 Biu mu
- H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành
kèm theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
5 H 
- Thành phần hồ sơ theo mục 3.2;
- H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông được ban hành
kèm theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Phiếu tng hp thông tin h sơ, phiếu th lý h sơ, phiếu kim soát h
các tài liu phát sinh khác trong quá trình gii quyết h sơ.
79
Mu s 03
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
---------------
………., ngày…..tháng…..năm…..
 NGH
CHUYI CHNG CH HÀNH NGH HONG XÂY DNG
Kính gi: (Tên cơ quan có thẩm quyn)
1. H tên
(1)
:.........................................2. Ngày, tháng, năm sinh: ..................................
3. Quc tch: ........................................................................................................................
4. H chiếu s: .................…..Ngày cp:……...….. Nơi cấp...................
5. S điện thoi: …………………………6. Địa ch Email: ..............................................
7. Đơn vị công tác: ..............................................................................................................
8. Trình đ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành, h đào tạo): ...............................................
9. Thi gian kinh nghiệm liên quan đến lĩnh vực đề ngh chuyn đổi chng ch hành ngh
(năm, tháng): ...............................................
10. Chng ch nh ngh s:………………..ngày cp …………. nơi cp: ......................
Lĩnh vực hoạt động xây dng: ............................................................................................
11. Quá trình hoạt đng chuyên môn trong xây dng:
STT
Th
i gian công
tác
(T tháng, năm
đến tháng, năm)
 công tác/
Hoc lp
(Ghi rõ tên đơn vị, s
điện thoi liên h)
Kê khai kinh nghim thc hi
n công
vic tiêu biu
Ghi
chú
1 1. Tên D án/công trình:…………….
Nm d
án/Cp công
trình:…………..
Loi công trình :…………………...
Chc danh/Ni dung công vic thc
hin:……..
2…………
2
....
 ngh chuyi chng ch hành ngh hot ng xây dng vi các ni dung sau:
Lĩnh vực hoạt động: ……………………………….Hng: .................................................
Tôi xin chu trách nhim vnh chính xác ca các ni dung kê khai nêu trên và cam kết
nh ngh hoạt động xây dng theo đúng ni dung ghi trong chng ch được cp và tuân
th các quy định ca pháp lut có liên quan.

( và ghi rõ h, tên)
80
13. Quy trình: Cp gia hn chng ch hành ngh ho ng xây dng chng ch
hng II, hng III: QT-13
1 M
Quy định trình t tiếp nhn, ni dung gii quyết h thủ tc hành chính v vic Cp
gia hn chng ch hành ngh hoạt đng xây dng chng ch hng II, hng III (nh vực
thiết kế quy hoch xây dng) cho nhân hoạt đng y dng thuc thm quyn gii
quyết ca S Quy hoch Kiến trúc Hà Ni.
2 Phm vi:
Áp dụng cho việc Cấp gia hạn chứng chỉ hành nghề hoạt động y dựng chứng chỉ
hạng II, hạng III (lĩnh vực thiết kế quy hoạch xây dựng) đăng tải công khai thông
tin ng lực của cá nhân hoạt động xây dựng;
Cán bộ, công chức thuộc Phòng chuyên môn được giao giải quyết h(Phòng
chuyên môn); Bộ phận TN&TKQ, các Phòng, Ban liên quan thuộc Sở Quy hoạch –
Kiến trúc Hà Nội, các thành viên Hội đồng có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện
kim soát quy trình này.
3 Ni dung quy trình:
3.1 Cơ sở pháp lý
- Lut Xây dng s 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut y dng s 62/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v vic thc hiện cơ
chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính;
- Ngh định s 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 ca Chính ph quy đnh chi tiết mt
s ni dung v qun lý d án đầu y dựng;
- Ngh định s 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 ca Chính ph v vic b sung mt s
điều ca các Ngh định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nưc ca B Xây dng;
- Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của n phòng Chính phủ hướng
dn thi hành mt s quy đnh ca Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca
Chính ph v vic thc hiện chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th
tc hành chính;
- Thông 03/2022/TT-BXD Ngày 27/9/2022 ca B Xây dựng hướng dn chc
ng, nhiệm v, quyn hn của cơ quan chuyên môn về xây dng thuc y ban nhân
n tnh, thành ph trc thuộc Trung ương y ban nhân n huyn, qun, th ,
thành ph thuc tnh, thành ph trc thuộc Trung ương;
- Quyết đnh s 1105/QĐ-BXD ngày 26/10/2023 ca B Xây dng v vic Công b
th tục hành chính được sửa đổi, b sung; thay thế trong lĩnh vực hoạt đng xây dng
thuc phm vi chức năng quản lý nhà nước ca B Xây dng;
- Quyết định s 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 ca UBND Thành ph Hà Ni v
việc ban hành Quy đnh thc hiện cơ chế mt cửa, chế mt ca mt ca liên thông
trong gii quyết th tục hành chính trên địa n thành ph Hà Ni; Quyết định s
27/2023/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 ca UBND thành ph Hà Ni sa đổi, b sung
mt s điều của Quy định kèm theo Quyết đnh s 18/2020/QĐ-UBND ngày
04/9/2020 ca UBND Thành ph;
- Quyết đnh s 3910/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 ca Ch tch UBND thành ph
Ni v vic công b Danh mc th tc hành chính thuc phm vi chức năng quản
nhà c ca S Quy hoch - Kiến trúc thành ph Ni;
81
- Các quy đnh, hướng dn khác ca B Xây dng và ca UBND Thành ph.
3.2 Thành phn h
Quy cách
Ghi c
Bn
chính
Bn
sao
Đơn đề ngh cp chng ch nh ngh theo Mu s
01 Ph lc s IV Ngh đnh s 15/2021/NĐ-CP
được sửa đi, b sung ti Ph lc VII Ngh đnh
35/2023/NĐ-CP.
x
02 nh màu c 4 x 6 cm và tp tin nh có nn màu
trng chân dung ca người đề ngh được chp trong
thi gian không q06 tháng.
x
Mã s chng ch hành ngh.
Văn bằng do s đào tạo hp pp cp phù hp
vi loi, hng chng ch đề ngh cp; trường hp
trên n bng không ghi chuyên nnh đào to thì
phi np kèm bảng điểm để làm sở kim tra,
đánh giá.
x
Bn sao
chng thc
hoc tp tin
cha nh màu
chp t bn
chính hoc bn
sao,
xut trình
bản chính đ đối
chiếu.
Các quyết đnh phân ng công vic (giao nhim
v) ca t chc cho cá nhân hoặc văn bn xác
nhn của đi din theo pháp lut ca ch đầu
v các công vic tiêu biu mà nhân đã hoàn
thành theo ni dung kê khai. Người xác nhn
phi chu trách nhim v s trung thc ca ni
dung c nhận. Trưng hp nhân hành ngh
độc lp tphi có hợp đng và biên bn nghim
thu các công vic thc hin tiêu biểu đã khai.
x
Giy t hp pháp v trú hoc giy phép lao
động do quan thm quyn ca Vit Nam
cấp đi với trưng hp nhân người c
ngoài.
x
Bn sao kết qu sát hạch đạt yêu cầu trong trưng
hợp đãt hạch trưc ngày np h sơ đề ngh cp
chng ch hành ngh.
x
3.3
S ng h 
01 b h .
3.4
Thi gian x
Thi gian gii quyết xét cp chng ch hành ngh đưc tính t ngày nhn đủ h
hp l đối với trưng hp cp chng ch lần đầu: 20 ngày k t ngày kết
qut hạch đạt yêu cu
3.5
n và tr kt qu
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC ca S Quy hoch - Kiến trúc.
3.6
L phí
82
Theo quy định tại Thông tư ca B trưởng B Tài chính và B Xây dng.
3.7
Quy trình x công vic
TT Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/kết
qu
B1
Np h 
- nhân np h trc tiếp ti B
phn TN&TKQ hoc qua Dch v bưu
chính công ích hoc trc tuyến (Dch
v công quc gia tại địa ch:
dichvucong.gov.vn hoc Cng Dch v
công thành ph Ni tại địa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn).
Cá nhân
đề ngh
Gi hành
chính/hoc
24h/24h nếu
gi h qua
cng DVC
trc tuyến
B2
Tip nhn, kim tra h 
- B phn TN&TKQ tiếp nhn h sơ,
kim tra tính hp l, c thành phn
ca h sơ theo quy đnh:
+ Trưng hp h chưa đầy đủ theo
quy đnh, B phận TN&TKQ hưng
dn c thể, đầy đ, mt ln, u rõ
do (hoặc thông báo trong trường hp gi
h sơ qua cng dch v công trc tuyến)
+ Trường hp h sơ đầy đ, B phn
TN&TKQ tiếp nhn h theo quy
định, ghi giy tiếp nhn, hn ngày
(hoc thông báo trong trường hp gi
h qua cổng Dch v công trc
tuyến).
B phn
TN&TK
Q
Gi hành
chính
-Phiếu hướng
dn, hoàn
thin h
- Giy tiếp
nhn h
và hn tr kết
qu (bn giy
hoặc điện t)
- Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h
sơ (bng bn
giy hoc
điện t).
B3
Chuyn h 
- B phn TN&TKQ chuyn h đến
Phòng chuyên môn đ phân công giao
vic.
B phn
TN&TK
Q
0,5 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
B4
Phân công b phn th lý gii quyt
h 
Trưởng Phòng chuyên môn phân công
b phn th (Thư ký Hội đng) gii
quyết h .
Trưởng
Phòng
chuyên
môn
0,5 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
B5
Kim tra, rà soát h 
B phn th (T Hội đng) tiếp
nhn h sơ, tiến hành soát, kim tra
lp Phiếu tng hp thông tin h sơ:
- Trường hp h sơ chưa đ điều kin
gii quyết: trong thi gian 05 ngày k
t ngày tiếp nhn h sơ, d thảo văn
B phn
th
(Thư ký
Hi
đồng)-
y viên
thưng
05 ngày
83
bo thông báo b sung, hoàn thin h
kèm theo h sơ báo cáo y viên
Thưng trực báo cáo Lãnh đạo S chp
thun chuyển Văn phòng S để ký
n bn tr li công dân, chuyển đến
bước 11, tr li h qua Bộ phn
TN&TKQ (Thi hn gii quyết đưc
tính li t đầu sau khi nhận đ h sơ)
- Trường hp h đ điều kin gii
quyết: B phn th (Thư Hội
đồng) tng hp h sơ, lp báo cáo gii
quyết h tng hp trình Hi đng
xét duyt.
trc
B6
Hng t chc xét duyt:
Hội đng t chc xét duyt theo quy
chế hoạt động ca Hi đồng (đnh k
ng tháng hoặc đột xut), kết qu xét
duyt đưc y viên Hi đồng xem xét
cho ý kiến biên bn hoc phiếu
nhận xét. Thư Hội đng tng hp,
phân loi:
- Trường hp h được đa s UV HĐ
chp thuận đã kết qu t hch
đạt yêu cu: T Thư tng hp danh
ch, d tho báo cáo chuyn sang
Bước 10.
- Trường hp h được đa s UV HĐ
chp thuận nhưng chưa kết qu sát
hch: T Thư tổng hp danh sách,
d thảo n bn trình Ủy viên Thường
trc Hội đồng văn bản tr lời, đề
ngh công dân thc hiện Bưc 7.
- Trường hợp không được đa số UV
chấp thun: T Thư tổng hp
danh sách, d thảo văn bn trình y
viên Thường trc Hội đồng xem xét,
o cáo Lãnh đo S văn bản tr li
u rõ lý do và chuyển sang Bước 10.
UV Hi
đồng -
B phn
th
(Thư ký
Hi
đồng)
- Định k
hàng tháng
hoặc đột xut
- Thi gian
không nh
vào thi gian
gii quyết H
sơ TTHC
B7
Thc hin sát hch:
Công dân ch động liên h đơn vị sát
hch.
Công dân
đơn vị
t hch
Thi gian t
chc sát hch
không tính
o thi gian
gii quyết H
sơ TTHC
84
B8
Tip nhn kt qu sát hch
- Cá nhân np kết qu t hch ti B
phn TN&TKQ hoc qua Dch v bưu
chính công ích hoc trc tuyến.
- B phn TN&TKQ tiếp nhn kết qu
t hch và chuyn cho T thư ký.
B phn
TN&TK
Q
Gi hành
chính
B9
Tng hp kt qu sát hch
Thư Hội đồng tng hp kết qu sát
hch và chuyển sang Bước 10.
T thư
07 ngày
B10
ng trc Hng tng
hp báo cáo.
Xem xét ni dung đề xut kết qu gii
quyết:
- Trường hp đt yêu cu: báo o
tng hợp trình Lãnh đo S/Ch tch
Hội đồng v kết qu xét duyt ca Hi
đồng và d tho Quyết đnh, Chng ch
nh ngh.
- Trường hp không đạt yêu cu:
o cáo tng hợp các văn bn thông
o b sung, hoàn thin h sơ/ Văn bản
thông báo nhân không đủ điều kin
cp chng ch và chuyển đến c 11.
y viên
thường
trc
02 ngày
B11
Xem xét ca Phó G c ph
trách - Phó ch tch Hng.
- Chp thun
các
trường hp h đủ
điều kin ti Bước 10 để chuyn sang
Bước 12 trình Ch tịch HĐ chính
thc;
- Chp thun/không chp thun
các
trường hp h ca đủ điu kin
gii quyết ti Bước 5 c 10 đ
ban hành
văn bn tr li công dân
chuyển sang Bưc 13.
Phó ch
tch Hi
đồng
01 ngày
B12
Phê duyt cu o S/Ch tch
Hng.
Xem xét, ký Quyết định cp chng ch
nh nghký Chng chnh ngh.
Chuy
n sang
c 13.
Lãnh đạo
S/ Ch
tch Hi
đồng
01 ngày
B13
Phát hành, chuyn kt qu gii quyt
v B ph    i
thông tin
Thư Hội đồng tng hp danh sách
hoàn thin h sơ/văn bản:
- Thông báo cá nhân không đủ điều
kin cp chng ch;
Thư ký
Hội đồng
03 ngày
85
- Quyết định cp Chng ch hành ngh,
Chng chnh ngh;
- n bản đề ngh nhân đủ điều kin
xét cấp nhưng phải hoàn thành kết qu
t hch (tại Bước B6 - không phi báo
cáo Lãnh đạo S, Hi đồng);
Phi hp B phận n thư để đóng
dấu, scan và đưa kết qu lên Cng Dch
v công; chuyn kèm h sơ cho Bộ
phận TN&TKQ đ kết thúc quá trình
gii quyết TTHC; gi B ph
n CNTT
Đăng tải theo quy định thông tin năng
lc của cá nhân được cp chng ch
trên trang thông tin đin t tại địa ch
nangluchdxd.gov.vn
B14
Tip nhn và Tr kt qu
Tiếp nhn h sơ, kết qu gii quyết
TTHC thông o cho nhân nhn
kết qu ti B phn TN&TKQ hoc gi
kết qu qua Dch v bưu chính công
ích (trường hợp có đăng ký dịch v).
B phn
TN&TK
Q
Gi hành
chính
- Phiếu kim
soát q trình
gii quyết h
sơ.
- S theo dõi
tiếp nhn h
sơ, trả kết qu.
4 Biu mu
- H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đưc ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
5 H 
- Thành phần hồ sơ theo mục 3.2;
- H thng biu mu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông đưc ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Phiếu tng hp thông tin h sơ, phiếu th h sơ, phiếu kim soát h các
tài li
u phát sinh khác trong quá trình gi
i quy
t h
sơ.
86
Mu s 01
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
---------------
………., ngày ….. tháng ….. năm …..
 NGH
CP CHNG CH HÀNH NGH HONG XÂY DNG
Kính gi: (Tên cơ quan có thẩm quyn)
1. H tên
(1)
:........................................................................................................................
2. Ny, tháng, năm sinh: ...................................................................................................
3. Quc tch: ........................................................................................................................
4. S Chứng minh thư nhân dân/Hộ chiếu/CCCD: …..ngày cp:……….. nơi cấp……
5. Địa ch thường trú: ...........................................................................................................
6. S điện thoi: ……………………………..Địa ch Email: ..............................................
7. Đơn vị công tác: ..............................................................................................................
8. Trình đ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành, h đào tạo): ...............................................
9. Thi gian kinh nghiệm liên quan đến lĩnh vực đề ngh chuyn đổi chng ch hành
ngh: ……………….năm.
10. S chng ch nh ngh đã đưc cp (nếu có):
S Chng ch: …………………..ngày cp ………….nơi cấp: ...........................................
Lĩnh vực hoạt động xây dng: ............................................................................................
11. Quá trình hoạt đng chuyên môn trong xây dng
(2)
:
STT
Th
i gian công
tác
(T tháng, năm
đến tháng, năm)
 công tác/
Hoc lp
(Ghi rõ tên đơn vị, s
điện thoi liên h)
Kê khai kinh nghim thc hi
n công
vic tiêu biu
Ghi
chú
1 1. Tên D án/công trình:…………….
Nm d
án/Cp công
trình:…………..
Loi công trình :…………………...
Chc danh/Ni dung công vic thc
hin:……..
2…………
2
....
 ngh cp chng ch hành ngh hong xây dng vi n
Lĩnh vực hành ngh: ………………………………. Hng: .................................................
□ Cấp lần đầu, nâng hng
□ Cấp li
Lý do đề ngh cp li chng ch: .........................................................................................
□ Điều chnh, b sung
Tôi xin chu trách nhim v toàn b nội dung đơn này và cam kết hành ngh hoạt đng
xây dựng theo đúng ni dung ghi trong chng ch được cp và tuân th các quy định ca
pháp lut có liên quan./.

( và ghi rõ h, tên)
87
14. Quy trình: Cp chng ch ng lc hong xây dng lu hng II, hng
III: QT-14
1 M
Quy định trình t tiếp nhn, ni dung gii quyết h thủ tc hành chính v vic
Cp chng ch năng lc hoạt đng xây dng lần đu hng II, hng III (nh vực
thiết kế quy hoch y dng) thuc thm quyn gii quyết ca S Quy hoch
Kiến trúc Hà Ni.
2 Phm vi:
Áp dụng cho việc Cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lần đầu hạng II,
hạng III (lĩnh vực thiết kế quy hoạch xây dựng) và đăng tải công khai thông tin của
các tổ chức tham gia hoạt động xây dựng;
Cán bộ, công chức thuộc Phòng chuyên môn được giao giải quyết hồ sơ (Phòng
chuyên môn); B phận TN&TKQ, các Phòng, Ban liên quan thuộc S Quy
hoch Kiến trúc Nội, c thành viên Hội đồng liên quan chịu trách
nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3 Ni dung quy trình
3.1  pháp
- Lut Xây dng s 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut y dng s 62/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v vic thc hin
chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính;
- Ngh định s 15/2021/-CP ny 03/3/2021 ca Chính ph quy đnh chi tiết
mt s ni dung v qun lý d án đầu tư xây dng;
- Ngh định s 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 ca Cnh ph v vic b sung
mt s điu cac Ngh định thuộc lĩnh vực quản nhà c ca B Xây dng;
- Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ
hướng dn thi hành mt s quy định ca Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 ca Chính ph v vic thc hiện cơ chế mt ca, mt ca liên thông
trong gii quyết th tc hành chính;
- Thông 03/2022/TT-BXD Ngày 27/9/2022 ca B Xây dựng ng dn chc
ng, nhim v, quyn hn của quan chuyên môn về xây dng thuc y ban
nhân dân tnh, thành ph trc thuộc Trung ương y ban nhân n huyn, qun,
th xã, thành ph thuc tnh, tnh ph trc thuộc Trung ương;
- Quyết định s 1105/-BXD ngày 26/10/2023 ca B Xây dng v vic
Công b th tục hành chính được sa đổi, b sung; thay thế trong lĩnh vực hot
động xây dng thuc phm vi chức năng quản lý nhà nưc ca B Xây dng;
- Quyết định s 18/2020/-UBND ngày 04/9/2020 ca UBND Thành ph
Ni v việc ban nh Quy định thc hiện cơ chế mt ca, chế mt ca mt ca
liên thông trong gii quyết th tục hành chính trên đa bàn thành ph Hà Ni;
Quyết đnh s 27/2023/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 ca UBND thành ph Ni
sửa đi, b sung mt s điều của Quy định kèm theo Quyết định s 18/2020/QĐ-
UBND ngày 04/9/2020 ca UBND Thành ph;
- Quyết đnh s 3910/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 ca Ch tch UBND thành ph
Hà Ni v vic công b Danh mc th tc hành chính thuc phm vi chức năng
88
quản lý nhà nưc ca S Quy hoch - Kiến trúc thành ph Hà Ni;
- c văn bản quy định, hướng dn khác ca B Xây dng ca UBND thành
ph.
3.2

Quy cách
Ghi c

chính
Bn sao
Đơn đ nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt
động xây dựng theo Mẫu số 04 Phụ lục số
IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP được sửa
đổi, bổ sung tại Phụ lục VII Nghị định
35/2023/-CP.
x
Quyết định thành lập tổ chức trong trường
hợp có quyết định tnh lập.
x
Bản sao
chứng thực
hoặc bản sao
điện tử
giá trị pháp
khai số chứng chỉ hành nghề trong
đơn đề nghị cấp chứng chỉ năng lực đối với
nhân đã được cấp chứng chỉ hành nghề
của các chức danh yêu cầu phải có chứng
chỉ hành nghề; bản sao điện tử giá trị
pháp văn bằng được đào tạo của c
nhân tham gia thực hiện công việc
x
Hợp đồng Biên bản nghiệm thu công
việc đã thực hiện theo nội dung kê khai (đối
với tổ chức lập thiết kế quy hoạch xây dựng
hạng II, hạng III).
x
3.3
S ng h 01 b h .
3.4
Thi gian x
Thi gian gii quyết xét cp chng ch ng lực đưc tính t ngày nhận đủ h
sơ hợp l đối với trưng hp cp chng ch ng lc lần đu: 20 ngày.
3.5
n và tr kt qu
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC ca S Quy hoch - Kiến trúc.
3.6
L phí
Theo quy định tại Thông tư của B trưng Bi cnh.
3.7 Quy trình xcông vic
TT Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/kết
qu
B1
Np h 
- Đại din t chc np h trc
tiếp ti B phn TN&TKQ hoc qua
Dch v bưu chính công ích hoc
trc tuyến (Dch v công quc gia
tại địa ch: dichvucong.gov.vn hoc
Đại din t
chc
Gi hành
chính/
hoc
24h/24h
nếu gi h
sơ qua
89
Cng Dch v công thành ph
Ni tại địa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn).
cng DVC
trc tuyến
B2
Tip nhn, kim tra h 
- B phn TN&TKQ tiếp nhn h
sơ, kiểm tra nh hp l, các thành
phn ca h sơ theo quy định:
+ Trường hp h chưa đầy đủ
theo quy định, B phn TN&TKQ
hướng dn c thể, đầy đủ, mt ln,
nêu lý do (hoc thông báo trong
trường hp gi h qua cổng dch
v công trc tuyến).
+ Trường hp h đầy đủ, B phn
TN&TKQ tiếp nhn h theo quy
định, ghi giy tiếp nhn, hn ngày
(hoặc thông báo trong trường hp
gi h qua cng Dch v công
trc tuyến).
B phn
TN&TKQ
Gi hành
chính
- Phiếu hướng
dn, hoàn
thin h
- Giy tiếp
nhn h
hn tr kết
qu (bn giy
hoặc điện t)
- Phiếu kim
st quá trình
gii quyết h
sơ (bng bn
giy hoc đin
t).
B3
Chuyn h 
- B phn TN&TKQ chuyn h
đến Phòng chuyên môn đ phân
công giao vic.
B phn
TN&TKQ
0,5 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
B4
Phân ng b phn th gii
quyt h 
Trưởng Phòng chuyên môn phân
công b phn th(T Hi
đồng) gii quyết h sơ.
Trưởng
Phòng
chuyên
môn
0,5 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
B5
Kim tra, rà soát h 
B phn th (T Hội đồng)
tiếp nhn h sơ, tiến nh soát,
kim tra và lp Phiếu tng hp thông
tin h sơ:
- Trường hp h chưa đ điều
kin gii quyết: trong thi gian 05
ngày k t ngày tiếp nhn h sơ, d
thảo văn bo thông báo b sung,
hoàn thin h kèm theo h sơ báo
cáo Ủy viên Thưng trc báo cáo
Lãnh đạo S chp thun chuyn
n phòng S để văn bn tr li
t chc, chuyển đến c 10, tr li
h qua Bộ phn TN&TKQ (Thi
hn gii quyết được tính li t đầu
B phn
th
(Thư ký
Hi
đng)- y
viên
thưng
trc
05 ngày
90
sau khi nhận đủ h )
- Trường hp h sơ đủ điều kin gii
quyết: B phn th (Thư Hội
đồng) tng hp h sơ, lập o cáo
gii quyết h sơ tng hp trình
Hội đồng xét duyt.
B6
Hng t chc xét duyt.
Hội đồng t chc xét duyt theo quy
chế hoạt động ca Hội đồng (định k
ng tháng hoặc đột xut), ly ý kiến
theo ni dung đề ngh ti h sơ, Hi
đồng đánh giá ng lực hoạt động
y dng ca t chức theo quy định
ti Ngh định s 15/2021/NĐ-CP;
kết qu xét duyệt được y viên Hi
đồng chp thun biên bn hoc
phiếu nhn xét.
Hội đng
- Định k
ng tháng
hoặc đột
xut
- Thi gian
không tính
o thi
gian gii
quyết H
sơ TTHC
B7
Tng hp kt qu c
hong xây dng
D tho quyết đnh cp chng ch
ng lc hoạt đng xây dng.
Trưng hp t chc chưa đ điều kin
cấp, Thư dự thảo văn bản
thông báo t chức chưa đủ điều kin
cp chng ch m theo h sơ đ tr
li qua B phn TN&TKQ.
Thư ký
Hội đng
07 ngày
B8
  ng trc H ng
tng hp báo cáo.
Xem xét nội dung đề xut kết qu
gii quyết:
- Trường hợp đt yêu cu: báo
cáo tng hợp trình Lãnh đo S/Ch
tch Hội đồng v kết qu xét duyt
ca Hội đồng và d tho Quyết định,
Chng ch ng lc.
- Trường hợp không đt yêu cu:
o cáo tng hợp các n bản thông
o b sung, hoàn thin h sơ/Văn
bn thông báo t chức không đủ điều
kin cp chng ch.
y viên
thường
trc
02 ngày
B9
Xem xét c   c ph
trách - Phó ch tch Hng.
- Chp thun
các
trường hp h
đủ điu kin ti Bước 8 để chuyn
sang c 10 trình Ch tịch HĐ
chính thc;
- Chp thun/không chp thun
các
Phó ch
tch Hi
đồng
01 ngày
91
trường hp h chưa đ điều kin
gii quyết ti Bước 5 c 8 để
ban hành
văn bn tr li t chc
chuyển sang Bước 11.
B10
Phê duyt cu o S/ Ch
tch Hng.
Xem t, ký Quyết định cp chng
ch năng lc Chng ch năng
lc;
Chuyển sang bưc 11.
Lãnh đạo
S/Ch
tch Hi
đồng
01 ngày
B11
Phát nh, chuyn kt qu gii
quyt v B phn TN&TKQ
i thông tin
- Thư Hội đng tng hp danh
ch hoàn thin h sơ/văn bn thông
o t chức không đủ điều kin cp
Chng ch, Quyết định cp Chng
ch năng lc, Chng ch năng lc;
phi hp B phận n thư để đóng
du, scan đưa kết qu lên Cng
Dch v công; chuyn kèm h sơ cho
B phn TN&TKQ để kết thúc quá
trình gii quyết TTHC; gi B phn
CNTT Đăng tải theo quy định thông
tin năng lực ca t chức được cp
chng ch trên trang thông tin điện t
tại địa ch nangluchdxd.gov.vn.
Thư ký hội
đồng/B
phn
TN&TKQ
03 ngày
B12
Tip nhn Tr kt qu
Tiếp nhn h sơ, kết qu gii quyết
TTHC thông o cho t chc
nhn kết qu ti B phn TN&TKQ
hoc gi kết qu qua Dch v bưu
chính công ích (trường hợp đăng
dch v).
B phn
TN&TKQ
Gi hành
chính
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- S theoi
tiếp nhn h
, trả kết qu.
4 Biu mu
- H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành
kèm theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018;
- Đơn theo Mu s 4 Ph lc s IV Ngh định s 15/2021/NĐ-CP
5
H 
- Thành phần hồ sơ theo mục 3.3;
- H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành
kèm theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Phiếu tổng hợp thông tin hồ sơ, phiếu thụ lý hồ sơ, phiếu kiểm soát hồ
các tài liệu phát sinh khác trong quá trình giải quyết hồ sơ.
92
Mu s 04
TÊN T CH NGH CP
CHNG CH C
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
………, ngày ….. tháng ….. năm …..
 NGH
CP CHNG CH C HONG XÂY DNG
Kính gi:(Tên cơ quan có thm quyn)
1. Tên t chc: ...............................................................................................
2. Đa ch tr s chính: ...................................................................................
3. S điện thoi: ..................................... S fax: ...........................................
4. Email ................................................ Website: ..........................................
5. Người đi din theo pháp lut
(1)
:
Htên: ................................................. Chc v: .....................................
6. Mã s doanh nghip/Quyết định thành lp s: .........................................
Nơi cp:........................... Ngày cp: ......................................................................
7. Ngành ngh kinh doanh chính: ...................................................................
8. Mã s chng ch năng lực (nếu có): ...........................................................
S Chng ch: .................... Ngày cấp .................... Nơi cấp: ........................
Lĩnh vực hoạt đng xây dng: ........................................................................
9. Danh sách cá nhân ch nhim, ch trì, nhân yêu cu v chng ch
nh ngh nhân tham gia, công nhân k thut (nếu có) có ln quan ca t
chc
a) Danh sách cá nhân ch nhim, ch trì, nhân u cu v chng ch
nh ngh:
STT H và tên V trí/Chc danh
S chng ch hành ngh
n thoi liên h
1
2
b) Danh sách cá nhân tham gia, công nhân k thuật liên quan đến nh vực cp
chng ch:
STT H và tên V trí/chc danh  chuyên môn n thoi liên h
1
2
10. Kinh nghim hoạt động y dựng liên quan đến lĩnh vc đ ngh cp
chng ch:
STT
Ni dung hong xây dng
(Ghi rõ lĩnh vực hoạt đng và
Thông tin d án/công
trình
Ch 
(Tên ch đầu
Ghi
chú
93
vai trò: nhà thu chính, nhà
thu ph, tng thu; Ni dung
công vic thc hin; ký hiu,
ngày, tháng, năm ca hợp đồ
ng
thc hin công vic )
(Ghi rõ tên d án/công
trình; nhóm d án; loi,
cp công tnh; quy mô kế
t
cu, công sut, v trí xây
dng)
, s điện
thoi liên h)
1
2
Đề ngh cp chng ch ng lc hoạt động y dng vi nội dung như sau:
Lĩnh vực hoạt đng: ................................................. Hng: .........................
□ Cấp lần đầu; cấp điều chnh hng chng ch ng lc
□ Điều chnh, b sung ni dung chng ch ng lc
□ Cấp li chng ch năng lực
Lý do đề ngh cp li chng ch: ..................................................................
□ Gia hạn chng ch ng lc
(Tên t chc) chu trách nhim v tính chính xác, hp pháp ca h c
ni dung kê khai trong đơn và cam kết hoạt động xây dựng theo đúng nội dung ghi
trong chng ch được cp và tuân th các quy định ca pháp lut có liên quan.
I DIN THEO PHÁP LUT
CA T CHC
(Ký, h tên, đóng du)
Ghi chú:
(1) Thay thế các thông tin người đại din theo pháp lut (h và tên, chc v),
địa ch tr s chính; ngành ngh kinh doanh chính bng s doanh nghiệp đối
vi t chức đã được cp mã s doanh nghip.
94
15. Quy trình: Cp li chng ch c hong xây dng hng II, hng III (do
mng): QT-15
1 M
Quy định trình t tiếp nhn, ni dung gii quyết h th tc hành hành chính v
vic Cp li chng ch ng lc hoạt đng xây dng hng II, hng III (do mất,
hng) (lĩnh vc thiết kế quy hochy dng) thuc thm quyn gii quyết ca S
Quy hoch Kiến trúc Hà Ni.
2 Phm vi:
Áp dụng cho việc Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III
(do mất, hỏng) (lĩnh vc thiết kế quy hoạch xây dựng) đăng tải công khai
thông tin của các tổ chức tham gia hoạt động xây dựng;
Cán bộ, công chức thuộc Phòng chuyên môn được giao giải quyết hồ sơ (Phòng
chuyên n); Bộ phận TN&TKQ, các Phòng, Ban liên quan thuộc Sở Quy
hoch - Kiến trúc Hà Nội, c thành viên Hội đồng có liên quan chịu trách
nhiệm thực hiện kiểm soát quy trình này.
3 Ni dung quy trình
3.1  pháp lý
- Lut Xây dng s 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Lut sửa đi, b sung mt s điều ca Lut Xây dng s 62/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v vic thc hin
chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính;
- Ngh định s 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s ni dung v qun lý d án đầu tư xây dựng;
- Ngh định s 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 ca Chính ph v vic b sung
mt s điều cac Ngh đnh thuộc lĩnh vực qun lý nhà c ca B Xây dng;
- Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ
hướng dn thi hành mt s quy định ca Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 ca Chính ph v vic thc hin chế mt ca, mt ca liên thông
trong gii quyết th tc hành chính;
- Thông 03/2022/TT-BXD Ngày 27/9/2022 ca B Xây dựng ng dn
chức năng, nhiệm v, quyn hn của quan chuyên n về y dng thuc
y ban nhân n tnh, thành ph trc thuộc Trung ương y ban nhân dân
huyn, qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành ph trc thuộc Trung ương;
- Quyết định s 1105/QĐ-BXD ngày 26/10/2023 ca B Xây dng v vic
Công b th tục hành chính đưc sửa đi, b sung; thay thế trong lĩnh vực hot
động xây dng thuc phm vi chức năng quản lý nhà nước ca B Xây dng;
- Quyết đnh s 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 ca UBND Thành ph
Ni v việc ban hành Quy đnh thc hiện cơ chế mt cửa, chế mt ca mt
ca liên thông trong gii quyết th tục nh chính trên địa n thành ph Hà
Ni; Quyết định s 27/2023/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 ca UBND thành ph
Ni sửa đổi, b sung mt s điều của Quy định m theo Quyết định
s 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 ca UBND Thành ph;
- Quyết định s 3910/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 ca Ch tch UBND thành
ph Ni v vic công b Danh mc th tc hành chính thuc phm
vi chc
95
ng quản lý nhà nước ca S Quy hoch - Kiến trúc thành ph Hà Ni;
- c văn bản quy định, ng dn khác ca B Xây dng ca UBND thành
ph.
3.2

Quy cách
Ghi c
Bn
chính
Bn
sao
Đơn đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây
dựng theo Mẫu số 04 Phụ lục số IV Nghị định số
15/2021/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục
VII Nghị định 35/2023/NĐ-CP.
x
Cam kết của tổ chức đề nghị cấp lại.
x
3.3
S ng h 01 b h .
3.4
Thi gian x lý:
10 ngày k t ngày nhận đủ h hp l.
3.5
n và tr kt qu:
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC ca S Quy hoch - Kiến trúc.
3.6
L phí:
Theo quy đnh tại Thông tư ca B trưng B Tài chính.
3.7
Quy trình x công vic:
TT Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/kt
qu
B1
Np h 
- Đại din t chc np h sơ trc tiếp
ti B phn TN&TKQ hoc qua Dch
v bưu chính ng ích hoc trc tuyến
(Dch v công quc gia tại địa ch:
dichvucong.gov.vn hoc Cng Dch v
công thành ph Ni tại địa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn).
Đại
din t
chc
Gi hành
chính/ hoc
24h/24h
nếu gi h
sơ qua
cng DVC
trc tuyến
B2
Tip nhn, kim tra h 
- T chc np h trc tiếp ti B
phn TN&TKQ hoc qua Dch v bưu
chính công ích hoc trc tuyến (Dch
v công quc gia tại đa ch:
dichvucong.gov.vn hoc Cng Dch v
công thành ph Ni tại địa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn).
- B phn TN&TKQ tiếp nhn h sơ,
kim tra tính hp l, các thành phn
ca h sơ theo quy đnh:
+ Trưng hp h chưa đầy đủ theo
quy đnh, B phận TN&TKQ hưng
B phn
TN&T
KQ
Gi hành
chính
- Phiếu hướng
dn, hoàn
thin h sơ
- Giy tiếp
nhn h sơ
hn tr kết
qu (bn giy
hoặc điện t).
- Phiếu kim
st q trình
gii quyết h
96
dn c thể, đầy đủ, mt ln, u rõ
do (hoặc thông báo trong trường hp gi
h sơ qua cng dch v công trc tuyến)
+ Trường hp h đầy đ, B phn
TN&TKQ tiếp nhn h sơ theo quy
định, ghi giy tiếp nhn, hn ngày
(hoặc thông báo trong trường hp gi
h qua cng Dch v công trc
tuyến).
sơ (bng bn
giy hoặc đin
t).
B3
Chuyn h 
- B phn TN&TKQ chuyn h đến
Phòng chuyên môn đ phân công giao
vic.
B phn
TN&T
KQ
0,5 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
B4
Phân công b phn th gii quyt
h 
Trưởng Phòng chuyên môn phân công
b phn th (THội đồng) gii
quyết h .
Trưởng
Phòng
chuyên
môn
0,5 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
.
B5
Kim tra, rà soát h 
B phn th lý (T Hội đng) tiếp
nhn h sơ, tiến nh soát, kim tra
lp Phiếu tng hp thông tin h sơ:
- Trường hp h sơ chưa đủ điều kin
gii quyết: trong thi gian 05 ngày k
t ngày tiếp nhn h sơ, d thảo văn
bo thông báo b sung, hoàn thin h
kèm theo h sơ báo cáo y viên
Thưng trực o o Lãnh đạo S chp
thun chuyển Văn phòng S để
n bn tr li t chc, chuyển đến
bước 10, tr li h sơ qua B phn
TN&TKQ (Thi hn gii quyết được
tính li t đầu sau khi nhận đủ h sơ)
- Trường hp h đủ điều kin gii
quyết: B phn th (Thư ký Hội
đồng) tng hp h , lập báo cáo gii
quyết h tng hp trình Hội đồng
xét duy
t.
B
phn
th
(Thư ký
Hi
đng)-
y viên
thưng
trc
05 ngày
B6
ng trc Hng tng
hp báo cáo.
Xem xét nội dung đề xut kết qu gii
quyết:
- Trường hợp đạt yêu cu: báo cáo
tng hp trình Lãnh đo S/Ch tch
y viên
thường
trc
01 ngày
97
Hội đồng v kết qu t duyt ca Hi
đồng và d tho Quyết định, Chng ch
ng lực.
- Trường hợp không đt yêu cu:
o cáo tng hợp các văn bn thông
o b sung, hoàn thin h sơ/Văn bản
thông báo t chức không đ điều kin
cp chng ch.
B7
Xem xét ca Phó G c ph
trách - Phó ch tch Hng.
- Chp thun
các
trường hp h đủ
điều kin ti Bước 6 đ chuyn sang
Bước 8 trình Ch tịch HĐ ký chính
thc;
- Chp thun/không chp thun các
trường hp h sơ ca đủ điu kin gii
quyết ti Bưc 5 đ
ban hành
n bn tr
l
i t
ch
c và chuy
n sang
c 9.
Phó ch
tch Hi
đồng
01 ngày
B8
Phê duyt cu o S/Ch tch
Hng.
Xem xét, ký Quyết định cp chng ch
ng lực và ký Chng ch năng lực;
Chuyển sang bước 9.
Lãnh
đạo
S/Ch
tch Hi
đồng
01 ngày
B9
Phát hành, chuyn kt qu gii quyt
v B ph    i
thông tin
Thư Hội đồng tng hp danh sách
hoàn thin h sơ/văn bn thông báo t
chức không đủ điều kin cp chng
ch; Quyết định cp Chng ch ng
lc, Chng ch ng lc, phi hp B
phận Văn thư đ đóng dấu, scan và đưa
kết qu lên Cng Dch v công; chuyn
kèm h cho B phn TN&TKQ đ
kết thúc quá trình gii quyết TTHC;
gi B phn CNTT Đăng ti theo quy
định thông tin năng lực ca t chc
được cp chng ch trên trang thông tin
điện t tại địa ch nangluchdxd.gov.vn.
B phn
th lý
(T
Hi
đồng)
01 ngày
B10
Tip nhn và Tr kt qu
Tiếp nhn h sơ, kết qu gii quyết
TTHC thông báo cho t chc nhn
kết qu ti B phn TN&TKQ hoc gi
kết qu qua Dch v bưu chính công
ích (tng hợp có đăng ký dch v)
B phn
TN&TK
Q
Gi hành
chính
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- S theo i
tiếp nhn h
sơ, trả kết qu.
98
4 Biu mu
- H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông đưc ban hành
kèm theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018;
- Đơn theo Mu s 4 Ph lc s IV Ngh định s 15/2021/NĐ-CP
5
H 
- Thành phần hồ sơ theo mục 3.3;
- H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông đưc ban hành
kèm theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Phiếu tổng hợp thông tin hồ sơ, phiếu thụ hồ sơ, phiếu kiểm soát hồ và
các tài liệu phát sinh khác trong quá trình giải quyết hồ sơ.
99
Mu s 04
TÊN T CH NGH CP
CHNG CH C
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
………, ngày ….. tháng ….. năm …..
 NGH
CP CHNG CH C HONG XÂY DNG
Kính gi:(Tên cơ quan có thm quyn)
1. Tên t chc: ...............................................................................................
2. Đa ch tr s chính: ...................................................................................
3. S điện thoi: ..................................... S fax: ...........................................
4. Email ................................................ Website: ..........................................
5. Người đi din theo pháp lut
(1)
:
Htên: ................................................. Chc v: .....................................
6. Mã s doanh nghip/Quyết định thành lp s: .........................................
Nơi cp:........................... Ngày cp: ......................................................................
7. Ngành ngh kinh doanh chính: ...................................................................
8. Mã s chng ch năng lực (nếu có): ...........................................................
S Chng ch: .................... Ngày cấp .................... Nơi cấp: ........................
Lĩnh vc hoạt đng xây dng: ........................................................................
9. Danh sách cá nhân ch nhim, ch trì, nhân yêu cu v chng ch
nh ngh nhân tham gia, công nhân k thut (nếu có) có ln quan ca t
chc
a) Danh sách nhân ch nhim, ch trì, cá nhân yêu cu v chng ch
nh ngh:
STT H và tên V trí/Chc danh
S chng ch hành ngh
n thoi liên h
1
2
b) Danh sách cá nhân tham gia, công nhân k thuật liên quan đến nh vực cp
chng ch:
STT H và tên V trí/chc danh  chuyên môn n thoi liên h
1
2
10. Kinh nghim hoạt động y dựng liên quan đến lĩnh vc đề ngh cp
chng ch:
100
STT
Ni dung hoạt động xây dng
(Ghi rõ lĩnh vực hoạt đng và
vai trò: nhà thu chính, nhà
thu ph, tng thu; Ni dung
công vic thc hin; ký hiu,
ngày, tháng, năm ca hợp đồ
ng
thc hin công vic)
Thông tin d án/công trình
(Ghi rõ tên d án/công
trình; nhóm d án; loi,
cp công tnh; quy mô kế
t
cu, công sut, v trí xây
dng)
Ch đầu tư
(Tên ch đầu
, s điện
thoi liên h)
Ghi
chú
1
2
Đề ngh cp chng ch năng lực hoạt động xây dng vi nội dung như sau:
Lĩnh vực hoạt đng: ................................................. Hng: .........................
□ Cấp lần đầu; cấp điều chnh hng chng ch ng lc
□ Điều chnh, b sung ni dung chng ch ng lc
□ Cấp li chng ch năng lực
Lý do đề ngh cp li chng ch: ..................................................................
□ Gia hn chng ch ng lc
(Tên t chc) chu trách nhim v tính chính xác, hp pháp ca h c
nội dung kê khai trong đơn và cam kết hoạt động xây dựng theo đúng ni dung ghi
trong chng ch được cp và tuân th các quy định ca pháp lut có liên quan.
I DIN THEO PHÁP LUT
CA T CHC
(Ký, h tên, đóng du)
Ghi chú:
(1) Thay thế các thông tin người đại din theo pháp lut (h và tên, chc v),
địa ch tr s chính; ngành ngh kinh doanh chính bng s doanh nghiệp đối
vi t chức đã được cp mã s doanh nghip.
101
16. Quy trình: Cp li chng ch c hong xây dng hng II, hng III (b
ghi sai thông tin): QT-16
1 M
Quy định trình t tiếp nhn, ni dung gii quyết h th tc hành hành chính v
vic Cp li chng ch ng lc hoạt đng xây dng hng II, hng III (b ghi sai
thông tin) (lĩnh vc thiết kế quy hoch xây dng) thuc thm quyn gii quyết ca
S Quy hoch Kiến trúc Hà Ni.
2 Phm vi:
Áp dụng cho việc Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III
(bị ghi sai thông tin) (nh vực thiết kế quy hoạch y dựng) đăng tải công khai
thông tin của các tổ chức tham gia hoạt động xây dựng;
Cán bộ, ng chức thuộc Phòng chuyên môn được giao giải quyết hồ (Phòng
chuyên môn); Bộ phận TN&TKQ, các Phòng, Ban liên quan thuộc Sở Quy
hoch Kiến trúc Nội, c thành viên Hội đồng liên quan chịu trách
nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3 Ni dung quy trình
3.1  pháp lý
- Lut Xây dng s 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Lut sửa đi, b sung mt s điều ca Lut Xây dng s 62/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v vic thc hin
chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính;
- Ngh định s 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 ca Chính ph quy định chi tiết
mt s ni dung v qun lý d án đầu tư xây dng;
- Ngh định s 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 ca Cnh ph v vic b sung mt
s điều ca các Ngh đnh thuộc lĩnh vực quản nhà c ca B Xây dng;
- Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ
hướng dn thi nh mt s quy định ca Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 ca Chính ph v vic thc hiện chế mt ca, mt ca liên thông
trong gii quyết th tc hành chính;
- Thông tư 03/2022/TT-BXD Ngày 27/9/2022 ca B Xây dựng hướng dn chc
ng, nhiệm v, quyn hn của quan chuyên môn v y dng thuc y ban
nhân dân tnh, thành ph trc thuc Trung ương y ban nhân dân huyn,
qun, th xã, thành ph thuc tnh, thành ph trc thuộc Trung ương;
- Quyết đnh s 1105/QĐ-BXD ngày 26/10/2023 ca B Xây dng v vic Công
b th tục nh chính được sửa đổi, b sung; thay thế trong lĩnh vực hoạt đng
y dng thuc phm vi chức năng quản lý nhà nước ca By dng;
- Quyết định s 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 ca UBND Thành ph
Ni v việc ban hành Quy định thc hiện chế mt cửa, chế mt ca mt
ca liên thông trong gii quyết th tục hành chính trên địa bàn thành ph Hà Ni;
Quyết định s 27/2023/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 ca UBND thành ph
Ni sửa đổi, b sung mt s điu của Quy định kèm theo Quyết định
s 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 ca UBND Thành ph;
- Quyết định s 3910/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 ca Ch tch UBND thành ph
Ni v vic công b Danh mc th tc hành chính thuc phm vi chc năng quản lý
102
nhà c ca S Quy hoch - Kiến trúc thành ph Ni;
- Các văn bản quy định, hướng dn khác ca B Xây dng và ca UBND thành ph.
3.2  Quy cách
Ghi c
Bn
chính
Bn
sao
Đơn đề ngh cp chng ch ng lc hoạt đng
xây dng theo Mu s 04 Ph lc s IV Ngh định
s 15/2021/NĐ-CP đưc sửa đi, b sung ti Ph
lc VII Ngh định 35/2023/NĐ-CP
x
Bản gốc chứng chỉ năng lực đã được cấp x
3.3
S ng h 01 b h
3.4
Thi gian x
10 ngày k t ngày nhn đủ h hp l.
3.5
n và tr kt qu
B phn Tiếp nhn Tr kết qu TTHC ca S Quy hoch - Kiến trúc.
3.6
L phí:
Theo quy định tại Thông tư ca B trưởng B Tài chính.
3.7
Quy trình x công vic
TT Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/kết
qu
B1
Np h 
- Đi din t chc np h sơ trực
tiếp ti B phn TN&TKQ hoc qua
Dch v bưu chính công ích hoc
trc tuyến (Dch v công quc gia
tại đa ch: dichvucong.gov.vn hoc
Cng Dch v công thành ph Hà
Ni tại địa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn).
Đại din t
chc
Gi hành
chính/
hoc
24h/24h
nếu gi h
sơ qua
cng DVC
trc tuyến
B2
Tip nhn, kim tra h 
- B phn TN&TKQ tiếp nhn h
sơ, kiểm tra tính hp l, các thành
phn ca h sơ theo quy định:
+ Tng hp h sơ chưa đầy đủ
theo quy đnh, B phn TN&TKQ
hướng dn c thể, đầy đủ, mt ln,
nêu rõ lý do (hoc thông báo trong
trường hp gi h sơ qua cổng dch
v công trc tuyến)
+ Trường hp h sơ đầy đủ, B phn
TN&TKQ tiếp nhn h theo quy
định, ghi giy tiếp nhn, hn ngày
(hoặc thông báo trong trường hp
B phn
TN&TKQ
Gi hành
chính
- Phiếu hướng
dn, hoàn
thin h sơ
- Giy tiếp
nhn h sơ
hn tr kết
qu (bn giy
hoặc điện t).
- Phiếu kim
st q trình
gii quyết h
sơ (bng bn
103
gi h sơ qua cổng Dch v công
trc tuyến).
giy hoặc đin
t).
B3
Chuyn h 
- B phn TN&TKQ chuyn h
đến Phòng chuyên môn đ phân
công giao vic.
B phn
TN&TKQ
0,5 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
B4
Phân công b phn th gii
quyt h 
Trưởng Phòng chuyên môn phân
công b phn th (Thư Hi
đồng) gii quyết h .
Trưởng
Phòng
chuyên
môn
0,5 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
B5
Kim tra, rà soát h 
B phn th (Thư Hội đồng)
tiếp nhn h sơ, tiếnnh rà soát,
kim tralp Phiếu tng hp thông
tin h sơ:
- Trường hp h sơ chưa đủ điều
kin gii quyết: trong thi gian 05
ngày k t ngày tiếp nhn h sơ, d
thảo n bảo thông o b sung,
hoàn thin h kèm theo hồ báo
cáo Ủy viên Thường trc báo cáo
Lãnh đạo S chp thun chuyn
n phòng Sở để văn bản tr li
t chc, chuyển đến bước 10, tr li
h qua Bộ phn TN&TKQ (Thi
hn gii quyết được tính li t đầu
sau khi nhận đ h )
- Trường hp h sơ đủ điều kin gii
quyết: B phn th (Thư Hi
đồng) tng hp h sơ, lập o cáo
gii quyết h tng hp trình
Hội đồng xét duyt.
B phn
th (T
Hi
đồng)- y
viên
thưng trc
05 ngày
B6
  ng trc H ng
tng hp báo cáo.
Xem xét ni dung đề xut kết qu
gii quyết:
- Trường hợp đt yêu cu: báo
cáo tng hợp trình Lãnh đo S/Ch
tch Hội đng v kết qu t duyt
ca Hội đồng và d tho Quyết định,
Chng ch năng lc.
- Trường hợp không đt yêu cu: ký
o cáo tng hợp các văn bn thông
y viên
thường trc
01 ngày
104
o b sung, hoàn thin h sơ/Văn
bn thông báo t chc không đ điều
kin cp chng ch.
B7
Xem xét ca Phó G c ph
trách - Phó ch tch Hng.
- Chp thun
các
trưng hp h
đủ điều kin ti Bước 6 đ chuyn
sang c 8 tnh Ch tch
chính thc;
- Chp thun/ không chp thun
các
trường hp h ca đủ điều kin
gii quyết ti Bước 5 để
ban hành
n bn tr li t chc chuyn
sang Bưc 9.
Phó ch
tch Hi
đồng
01 ngày
B8
Phê duyt cu o S/ Ch
tch Hng.
- Xem xét, ký Quyết đnh cp chng
ch năng lực Chng ch năng
lc;
Chuyn sang bước 9.
Lãnh đạo
S/ Ch
tch Hi
đồng
01 ngày
B9
Phát hành, chuyn kt qu gii
quyt v B phn TN&TKQ
i thông tin
Thư Hi đồng tng hp danh
ch hoàn thin h sơ/văn bản thông
o t chức không đủ điều kin cp
chng ch; Quyết định cp Chng
ch ng lc, Chng ch năng lực,
phi hp B phận Văn thư để đóng
dấu, scan đưa kết qu lên Cng
Dch v công; chuyn kèm h
cho B phận TN&TKQ để kết thúc
quá trình gii quyết TTHC; gi B
phận CNTT Đăng ti theo quy định
thông tin năng lc ca t chức được
cp chng ch trên trang thông tin
điện t tại địa ch
nangluchdxd.gov.vn.
B phn
th lý (Thư
Hi
đồng)
01 ngày
B10
Tip nhn và Tr kt qu
Tiếp nhn h sơ, kết qu gii quyết
TTHC thông báo cho t chc
nhn kết qu ti B phn TN&TKQ
hoc gi kết qu qua Dch v bưu
chính công ích (tng hợp đăng
dch v)
B phn
TN&TKQ
Gi hành
chính
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- S theo dõi
tiếp nhn h
sơ, trả kết qu.
105
4
Biu mu
- H thng biu mu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành
kèm theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018;
-
Đơn theo M
u s
4 Ph
l
c s
IV Ngh
đ
nh s
15/2021/NĐ
-
CP
5
H 
- Thành phần hồ sơ theo mục 3.3;
- H thng biu mu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành
kèm theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Phiếu tổng hp thông tin hồ sơ, phiếu thụ hồ sơ, phiếu kiểm soát hồ sơ
các tài liệu phát sinh khác trong quá trình giải quyết hồ sơ.
106
Mu s 04
TÊN T CH NGH CP
CHNG CH C
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
………, ngày ….. tháng ….. năm …..
 NGH
CP CHNG CH C HONG XÂY DNG
Kính gi:(Tên cơ quan có thm quyn)
1. Tên t chc: ...............................................................................................
2. Đa ch tr s chính: ...................................................................................
3. S điện thoi: ..................................... S fax: ...........................................
4. Email ................................................ Website: ..........................................
5. Người đi din theo pháp lut
(1)
:
Htên: ................................................. Chc v: .....................................
6. Mã s doanh nghip/Quyết định thành lp s: .........................................
Nơi cp:........................... Ngày cp: ......................................................................
7. Ngành ngh kinh doanh chính: ...................................................................
8. Mã s chng ch năng lực (nếu có): ...........................................................
S Chng ch: .................... Ngày cấp .................... Nơi cấp: ........................
Lĩnh vực hoạt đng xây dng: ........................................................................
9. Danh sách cá nhân ch nhim, ch trì, nhân yêu cu v chng ch
nh ngh nhân tham gia, công nhân k thut (nếu có) có ln quan ca t
chc
a) Danh sách cá nhân ch nhim, ch trì, nhân u cu v chng ch
nh ngh:
STT H và tên V trí/Chc danh
S chng ch hành ngh
n thoi liên h
1
2
b) Danh sách cá nhân tham gia, công nhân k thuật liên quan đến nh vực cp
chng ch:
STT H và tên V trí/chc danh  chuyên môn n thoi liên h
1
2
10. Kinh nghim hoạt động y dựng liên quan đến lĩnh vc đề ngh cp
chng ch:
STT
Ni dung hoạt động xây dng
Thông tin d án/công trình
Ch đầu tư
Ghi
107
(Ghi rõ lĩnh vực hoạt đng và
vai trò: nhà thu chính, nhà
thu ph, tng thu; Ni dung
công vic thc hin; ký hiu,
ngày, tháng, năm ca hợp đồ
ng
thc hin công vic)
(Ghi rõ tên d án/công
trình; nhóm d án; loi,
cp công tnh; quy mô kế
t
cu, công sut, v trí xây
dng)
(Tên ch đầu
, s điện
thoi liên h)
chú
1
2
Đề ngh cp chng ch năng lực hoạt động xây dng vi nội dung như sau:
Lĩnh vực hoạt đng: ................................................. Hng: .........................
□ Cấp lần đầu; cấp điều chnh hng chng ch ng lc
□ Điều chnh, b sung ni dung chng ch ng lc
□ Cấp li chng ch năng lực
Lý do đề ngh cp li chng ch: ..................................................................
□ Gia hạn chng ch ng lc
(Tên t chc) chu trách nhim v tính chính xác, hp pháp ca h c
nội dung kê khai trong đơn và cam kết hoạt động xây dựng theo đúng ni dung ghi
trong chng ch được cp và tuân th các quy định ca pháp lut có liên quan.
I DIN THEO PHÁP LUT
CA T CHC
(Ký, h tên, đóng du)
Ghi chú:
(1) Thay thế các thông tin người đại din theo pháp lut (h và tên, chc v),
địa ch tr s chính; ngành ngh kinh doanh chính bng s doanh nghiệp đối
vi t chc đã được cp mã s doanh nghip.
108
17. Quy trình: Cu chnh, b sung ni dung chng ch ng lc hong xây
dng hng II, hng III: QT-17
1 M
Quy định trình t tiếp nhn, ni dung gii quyết h thủ tc hành chính v vic Cp
điều chnh, b sung ni dung chng ch ng lc hng II, hng III (lĩnh vực thiết kế quy
hochy dng) thuc thm quyn gii quyết ca S Quy hoch Kiến trúc Hà Ni.
2 Phm vi:
Áp dng cho vic cp chng ch ng lực hot đng y dựng điu chnh, b sung ni
dung chng ch ng lc hng II, hng III (lĩnh vực thiết kế quy hoch xây dng)
đăng ti công khai tng tin ca các t chc tham gia hoạt động xây dng;
Cán bộ, công chức thuộc Phòng chuyên môn được giao giải quyết hồ (Phòng
chuyên môn); B phận TN&TKQ,c Phòng, Ban liên quan thuộc Sở Quy hoạch
Kiến trúc Nội, các thành viên Hội đồng có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện
kim soát quy trình này.
3 Ni dung quy trình
3.1  pháp lý
- Lut Xây dng s 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut Xây dng s 62/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v vic thc hiện cơ
chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính;
- Ngh đnh s 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 ca Chính ph quy định chi tiết mt
s ni dung v qun lý d án đầu tư xây dựng;
- Ngh định s 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 ca Chính ph v vic b sung mt
s điều ca các Ngh định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước ca By dng;
- Thông tư s 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 ca Văn phòng Chính ph hướng
dn thi hành mt s quy định ca Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca
Chính ph v vic thc hiện cơ chế mt ca, mt ca liên tng trong gii quyết th
tc nh chính;
- Thông 03/2022/TT-BXD Ngày 27/9/2022 ca B y dựng hướng dn chc
ng, nhim v, quyn hn ca quan chuyên môn về y dng thuc y ban
nhân n tnh, thành ph trc thuộc Trung ương y ban nhân dân huyn, qun,
th xã, thành ph thuc tnh, thành ph trc thuộc Trung ương;
- Quyết định s 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 ca UBND Thành ph Ni
v việc ban hành Quy định thc hiện chế mt cửa, chế mt ca mt ca liên
tng trong gii quyết th tục hành chính trên địa bàn thành ph Hà Ni; Quyết định
s 27/2023/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 ca UBND thành ph Ni sửa đi, b
sung mt s điu của Quy định kèm theo Quyết định s 18/2020/QĐ-UBND ny
04/9/2020 ca UBND Thành ph;
- Quyết đnh s 1105/QĐ-BXD ngày 26/10/2023 ca By dng v vic Công b
th tục nh chính được sửa đi, b sung; thay thế trong lĩnh vực hoạt động xây
dng thuc phm vi chức năng quản lý nhà nước ca By dng;
- Quyết định s 3910/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 ca Ch tch UBND thành ph
Ni v vic công b Danh mc th tc hành chính thuc phm vi chức năng quản lý
109
nhà nước ca S Quy hoch - Kiến trúc thành ph Hà Ni;
- Các văn bn quy định, hướng dn khác ca B Xây dng và ca UBND thành ph.
3.2 
Quy cách
Ghi c
Bn
chính
Bn
sao
Đơn đề ngh cp chng ch năng lc hoạt động xây
dng theo Mu s 04 Ph lc s IV Ngh định s
15/2021/NĐ-CP được sửa đổi, b sung ti Ph lc VII
Ngh định 35/2023/NĐ-CP
x
Các tài liệu liên quan đến nội dung đề ngh điu chnh,
b sung theo quy định ti Khoản 1 Điu 87 Ngh đnh
s 15/2021/NĐ-CP đưc sửa đổi, b sung tại điểm a
khoản 29 Điều 12 Ngh định s 35/NĐ-CP.
x
3.3
S ng h :
01 b h .
3.4
Thi gian x
20 ngày k t ngày nhận đủ h hp l.
3.5
n và tr kt qu
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC ca S Quy hoch - Kiến trúc.
3.6
L phí:
Theo quy đnh tại Thông tư ca B trưởng B Tài chính.
3.7
Quy trình x công vic
TT Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/kt
qu
B1
Np h 
- Đại din t chc np h trực
tiếp ti B phn TN&TKQ hoc
qua Dch v bưu chính công ích
hoc trc tuyến (Dch v công
quc gia tại địa ch:
dichvucong.gov.vn hoc Cng
Dch v công thành ph Ni
tại địa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn).
Đại din t
chc
Gi hành
chính/ hoc
24h/24h nếu
gi h qua
cng DVC
trc tuyến
110
B2
Tip nhn, kim tra h 
- B phn TN&TKQ tiếp nhn h
sơ, kim tra tính hp l, các thành
phn ca h sơ theo quy định:
+ Trường hp h chưa đầy đủ
theo quy đnh, B phn TN&TKQ
hướng dn c thể, đầy đủ, mt
ln, nêu rõ do (hoc tng o
trong trưng hp gi h qua
cng dch v công trc tuyến)
+ Trưng hp h đầy đủ, B
phn TN&TKQ tiếp nhn h sơ
theo quy đnh, ghi giy tiếp nhn,
hn ngày (hoc thông báo trong
trường hp gi h qua cổng
Dch v công trc tuyến).
B phn
TN&TKQ
Gi hành
chính
- Phiếu ng
dn, hoàn thin
h
- Giy tiếp nhn
h hn tr
kết qu (bn giy
hoặc điện t).
- Phiếu kim soát
q tnh gii
quyết h sơ (bng
bn giy hoc đin
t).
B3
Chuyn h 
- B phn TN&TKQ chuyn h
đến Phòng chuyên môn đ
phân công giao vic.
B phn
TN&TKQ
0,5 ngày
- Phiếu kim soát
quá tnh gii
quyết h sơ.
B4
Phân công b phn th gii
quyt h 
Trưởng Phòng chuyên môn phân
công b phn th (Thư Hi
đồng) gii quyết h sơ.
Trưởng
Phòng
chuyên
môn
0,5 ngày
- Phiếu kim soát
quá tnh gii
quyết h sơ.
B5
Kim tra, rà soát h 
B phn th lý (Thư Hội đồng)
tiếp nhn h sơ, tiến hành rà soát,
kim tra và lp Phiếu tng hp
tng tin h sơ:
- Trường hp h chưa đ điều
kin gii quyết: trong thi gian 05
ngày k t ngày tiếp nhn h sơ,
d thảo n bo thông báo b
sung, hoàn thin h kèm theo
h sơ báo cáo Ủy viên Thường
trực báo cáo Lãnh đạo S chp
thun và chuyển Văn phòng S để
văn bn tr li t chc, chuyn
đến bước 10, tr li h qua Bộ
phn TN&TKQ (Thi hn gii
quyết được tính li t đầu sau khi
nhận đ h sơ).
B phn
th
(Thư ký
Hi
đồng)- y
viên
thưng
trc
05 ngày
111
- Trường hp h đủ điều kin
gii quyết: B phn th lý (Thư
Hội đồng) tng hp h sơ, lập
báo o gii quyết h tng
hp trình Hội đồng xét duyt.
B6
Hng t chc xét duyt.
Hội đồng t chc xét duyt theo
quy chế hoạt đng ca Hội đồng
(định k hàng tháng hoc đột
xut), ly ý kiến theo nội dung đ
ngh ti h sơ, Hội đồng đánh giá
ng lc hoạt động xây dng ca t
chức theo quy định ti Ngh định s
15/2021/NĐ-CP;
kết qu xét duyt
được y viên Hội đồng chp
thun ký biên bn hoc phiếu
nhn xét.
Hội đồng
- Định k
ng tháng
hoặc đột xut
- Thi gian
không nh
o thi gian
gii quyết H
sơ TTHC
B7
Tng hp kt qu 
lc hong xây dng
D tho quyết định cp chng ch
ng lc hoạt đng xây dng.
Trưng hp t chức chưa đủ điều
kin cấp, Thư dự thảo văn
bn thông báo t chức chưa đ điều
kin cp chng ch kèm theo h
để tr li qua B phn TN&TKQ.
Thư ký Hội
đồng
07 ngày
B8
y viên tng trc H ng
tng hp báo cáo.
Xem xét nội dung đề xut kết qu
gii quyết:
- Trường hp đt u cu: báo
cáo tng hợp trình Lãnh đo
S/Ch tch Hội đồng v kết qu
xét duyt ca Hội đng và d tho
Quyết định, Chng ch năng lực.
- Trường hp kng đt yêu cu:
báo cáo tng hp các văn bn
tng o b sung, hoàn thin h
sơ/ Văn bn thông o t chc
không đủ điều kin cp chng ch.
y viên
thường
trc
02 ngày
B9
Xem xét ca Phó Gc ph
trách - Phó ch tch Hng.
- Chp thun
các
trường hp h
sơ đủ điều kin ti Bước 6 để trình
Ch tịch chính thức ti
Bước 10;
- Chp thun/không chp thun
Phó ch
tch Hi
đồng
01 ngày
112
các
trường hp h chưa đ điều
kin gii quyết ti Bước 5
Bước 8 để
ban hành
văn bản tr li
t chcchuyển sang Bưc 11.
B10
Phê duyt cu  o
S/Ch tch Hng.
Xem xét, Quyết định cp
chng ch năng lc và Chng
ch ng lực;
Chuyển sang bưc 11.
Lãnh đạo
S/Ch
tch Hi
đồng
01 ngày
B11
Phát hành, chuyn kt qu gii
quyt v B phn TN&TKQ
i thông tin
- Thư ký Hội đồng tng hp danh
ch hoàn thin h sơ/văn bn
tng báo t chc không đủ điều
kin cp Chng ch, Quyết đnh
cp Chng ch ng lực, Chng
ch ng lực; phi hp B phn
n thư đ đóng dấu, scan đưa
kết qu lên Cng Dch v công;
chuyn kèm h cho Bộ phn
TN&TKQ để kết thúc quá trình
gii quyết TTHC; gi B phn
CNTT Đăng tải theo quy định
thông tin năng lực ca t chc
được cp chng ch trên trang
thông tin điện t tại đa ch
nangluchdxd.gov.vn.
Thư ký hội
đồng/B
phn
TN&TKQ
03 ngày
B12
Tip nhn và Tr kt qu
Tiếp nhn h sơ, kết qu gii
quyết TTHC thông báo cho t
chc nhn kết qu ti B phn
TN&TKQ hoc gi kết qu qua
Dch v bưu chính ng ích
(trưng hợp có đăng ký dch v).
B phn
TN&TKQ
Gi hành
chính
- Phiếu kim soát
quá tnh gii
quyết h sơ.
- S theo dõi tiếp
nhn h sơ, trả kết
qu.
4 Biu mu
- H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018;
-
Đơn theo M
u s
4 Ph
l
c s
IV Ngh
đ
nh s
15/2021/NĐ
-
CP
5
H 
- Thành phần hồ sơ theo mục 3.3;
- H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Phiếu tổng hợp thông tin hồ sơ, phiếu thụ lý hồ sơ, phiếu kiểm soát hồ sơ và các tài
liệu phát sinh khác trong quá trình giải quyết hồ sơ.
113
Mu s 04
TÊN T CH NGH CP
CHNG CH C
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh pc
………, ngày ….. tháng ….. năm …..
 NGH
CP CHNG CH C HONG XÂY DNG
Kính gi: (Tên cơ quan có thm quyn)
1. Tên t chc: ...............................................................................................
2. Đa ch tr s chính: ...................................................................................
3. S điện thoi: ..................................... S fax: ...........................................
4. Email ................................................ Website: ..........................................
5. Người đi din theo pháp lut
(1)
:
Htên: ................................................. Chc v: .....................................
6. Mã s doanh nghip/Quyết định thành lp s: .........................................
Nơi cp:........................... Ngày cp: ......................................................................
7. Ngành ngh kinh doanh chính: ...................................................................
8. Mã s chng ch năng lực (nếu có): ...........................................................
S Chng ch: .................... Ngày cấp .................... Nơi cấp: ........................
Lĩnh vực hoạt đng xây dng: ........................................................................
9. Danh sách cá nhân ch nhim, ch trì, nhân yêu cu v chng ch
nh ngh nhân tham gia, công nhân k thut (nếu có) có ln quan ca t
chc
a) Danh sách cá nhân ch nhim, ch trì, nhân u cu v chng ch
nh ngh:
STT H và tên V trí/Chc danh
S chng ch hành ngh
n thoi liên h
1
2
b) Danh sách cá nhân tham gia, công nhân k thuật liên quan đến nh vực cp
chng ch:
STT H và tên V trí/chc danh  chuyên môn n thoi liên h
1
2
10. Kinh nghim hoạt động y dựng liên quan đến lĩnh vc đề ngh cp
chng ch:
STT
Ni dung hoạt động xây dng
Thông tin d án/công trình
Ch đầu tư
Ghi
114
(Ghi rõ lĩnh vực hoạt đng và
vai trò: nhà thu chính, nhà
thu ph, tng thu; Ni dung
công vic thc hin; ký hiu,
ngày, tháng, năm ca hợp đồ
ng
thc hin công vic)
(Ghi rõ tên d án/công
trình; nhóm d án; loi,
cp công tnh; quy mô kế
t
cu, công sut, v trí xây
dng)
(Tên ch đầu
, s điện
thoi liên h)
chú
1
2
Đề ngh cp chng ch năng lực hoạt động xây dng vi nội dung như sau:
Lĩnh vực hoạt đng: ................................................. Hng: .........................
□ Cấp lần đầu; cấp điều chnh hng chng ch ng lc
□ Điều chnh, b sung ni dung chng ch ng lc
□ Cấp li chng ch năng lực
Lý do đề ngh cp li chng ch: ..................................................................
□ Gia hạn chng ch ng lc
(Tên t chc) chu trách nhim v tính chính xác, hp pháp ca h c
nội dung kê khai trong đơn và cam kết hoạt động xây dựng theo đúng ni dung ghi
trong chng ch được cp và tuân th các quy định ca pháp lut có liên quan.
I DIN THEO PHÁP LUT
CA T CHC
(Ký, h và n, đóng du)
Ghi chú:
(1) Thay thế các thông tin người đại din theo pháp lut (h và tên, chc v),
địa ch tr s chính; ngành ngh kinh doanh chính bng s doanh nghiệp đối
vi t chức đã được cp mã s doanh nghip.
115
18. Quy trình: Cp gia hn chng ch c hong xây dng chng ch hng
II, hng III: QT-18
1 M
Quy định trình t tiếp nhn, ni dung gii quyết h sơ th tc hành chính v vic Cp
gia hn chng ch năng lc hoạt động xây dng hng II, hng III (lĩnh vc thiết kế
quy hoch y dng) thuc thm quyn gii quyết ca S Quy hoch Kiến trúc
Ni.
2 Phm vi:
Áp dụng cho việc Cp gia hạn chứng chỉ năng lực hoạt động y dựng hạng II, hạng
III (lĩnh vực thiết kế quy hoạch xây dựng) đăng tải công khai thông tin của các t
chức tham gia hoạt động xây dựng;
Cán b, công chức thuộc Phòng chuyên môn được giao giải quyết hồ sơ (Phòng
chuyên môn); B phận TN&TKQ, c Phòng, Ban liên quan thuộc Sở Quy hoạch
Kiến trúc Nội, các thành viên Hội đồng liên quan chịu trách nhiệm thực
hin và kiểm soát quy trình này.
3 Ni dung quy trình
3.1  pháp lý
- Lut Xây dng s 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Lut sửa đi, b sung mt s điều ca Lut y dng s 62/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca Chính ph v vic thc hiện
chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th tc hành chính;
- Ngh đnh s 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 ca Chính ph quy định chi tiết mt
s ni dung v qun lý d án đầu tư xây dng;
- Ngh định s 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 ca Chính ph v vic b sung
mt s điều ca các Ngh định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước ca By dng;
- Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính ph hướng
dn thi hành mt s quy định ca Ngh định s 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 ca
Chính ph v vic thc hiện chế mt ca, mt ca liên thông trong gii quyết th
tc hành chính;
- Thông 03/2022/TT-BXD Ngày 27/9/2022 ca B Xây dựng ng dn chc
ng, nhim v, quyn hn của cơ quan chuyên môn v xây dng thuc y ban nhân
n tnh, thành ph trc thuộc Trung ương y ban nhân dân huyn, qun, th ,
thành ph thuc tnh, thành ph trc thuộc Trung ương;
- Quyết định s 1105/QĐ-BXD ngày 26/10/2023 ca B Xây dng v vic Công b
th tục hành chính đưc sửa đổi, b sung; thay thế trong lĩnh vực hoạt đng xây dng
thuc phm vi chức năng quản lý nhà nước ca B Xây dng;
- Quyết định s 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 ca UBND Thành ph Hà Ni
v việc ban hành Quy đnh thc hiện chế mt cửa, chế mt ca mt ca liên
thông trong gii quyết th tục hành chính trên đa bàn thành ph Ni; Quyết định
s 27/2023/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 ca UBND thành ph Hà Ni sa đổi, b
sung mt s điều của Quy đnh kèm theo Quyết định s 18/2020/QĐ-UBND ngày
04/9/2020 ca UBND Thành ph;
- Quyết đnh s 3910/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 ca Ch tch UBND thành ph Hà
Ni v vic công b Danh mc th tc hành chính thuc phm vi chức năng quản
nhàc ca S Quy hoch - Kiến trúc thành ph Ni;
116
- Các văn bn quy định, hướng dn khác ca B Xây dng và ca UBND thành ph.
3.2

Quy cách
Ghi c
Bn
chính
Bn
sao
Đơn đề ngh cp chng ch ng lc hoạt động xây
dng theo Mu s 04 Ph lc s IV Ngh định s
15/2021/NĐ-CP được sa đổi, b sung ti Ph lc
VII Ngh định 35/2023/NĐ-CP.
x
Bn sao chng thc hoc bản sao điện t có giá
tr pháp hoc khai s chng ch năng lực đã
được cấp trong đơn đ ngh cp chng ch ng lực
x
xut trình bn
chính để đối
chiếu.
3.3
S ng h
01 b h
3.4
Thi gian x
20 ngày k t ngày nhận đủ h hp l.
3.5
n và tr kt qu
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC ca S Quy hoch - Kiến trúc.
3.6
L phí
Theo quy định tại Thông tư của B trưng Bi cnh.
3.7
Quy trình x công vic
TT Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/kết
qu
B1
Np h 
- Đại din t chc np h sơ trc
tiếp ti B phn TN&TKQ hoc qua
Dch v bưu chính công ích hoc
trc tuyến (Dch v công quc gia
tại địa ch: dichvucong.gov.vn hoc
Cng Dch v công thành ph
Ni tại địa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn).
Đại din t
chc
Gi hành
chính/ hoc
24h/24h nếu
gi h
qua cng
DVC trc
tuyến
B2
Tip nhn, kim tra h 
- B phn TN&TKQ tiếp nhn h
sơ, kim tra tính hp l, các thành
phn ca h theo quy đnh:
+ Trường hp h chưa đầy đủ
theo quy định, B phn TN&TKQ
hướng dn c thể, đầy đủ, mt ln,
nêu do (hoc thông báo trong
trường hp gi h qua cổng dch
v công trc tuyến)
+ Trường hp h đầy đủ, B phn
TN&TKQ tiếp nhn h theo quy
B phn
TN&TKQ
Gi hành
chính
- Phiếu hướng
dn, hoàn thin
h
- Giy tiếp
nhn h sơ và
hn tr kết qu
(bn giy hoc
điện t).
- Phiếu kim
st quá tnh
117
định, ghi giy tiếp nhn, hn ngày
(hoặc thông báo trong trưng hp
gi h sơ qua cổng Dch v công
trc tuyến).
gii quyết h sơ
(bng bn giy
hoc đin t).
B3
Chuyn h 
- B phn TN&TKQ chuyn h sơ
đến Phòng chuyên môn đ phân
công giao vic.
B phn
TN&TKQ
0,5 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
B4
Phân công b phn th gii
quyt h 
Trưởng Phòng chuyên môn phân
công b phn th (T Hội
đồng) gii quyết h sơ.
Trưởng
Phòng
chuyên
môn
0,5 ngày
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
B5
Kim tra, rà soát h 
B phn th (Thư Hi đng)
tiếp nhn h , tiến hành rà soát,
kim tra và lp Phiếu tng hp thông
tin h sơ:
- Trường hp h chưa đ điều
kin gii quyết: trong thi gian 05
ngày k t ngày tiếp nhn h sơ, d
thảo văn bo thông báo b sung,
hoàn thin h sơ kèm theo h sơ báo
cáo Ủy viên Tng trc báo cáo
Lãnh đạo S chp thun chuyn
n phòng Sở để văn bn tr li
t chc, chuyển đến c 10, tr li
h qua Bộ phn TN&TKQ (Thi
hn gii quyết được tính li t đầu
sau khi nhận đủ h )
- Trường hp h sơ đủ điều kin gii
quyết: B phn th (Thư Hội
đồng) tng hp h sơ, lập o o
gii quyết h sơ tng hp trình
Hội đồng xét duyt.
B phn
th
(Thư ký
Hi đng)-
y vn
thưng
trc
05 ngày
B6
Hng t chc xét duyt.
Hội đng t chc xét duyt theo quy
chế hoạt đng ca Hội đồng (định k
ng tháng hoặc đt
xut), ly ý kiến
theo nội dung đ ngh ti h sơ, Hội
đồng đánh giá năng lực hoạt đng xây
dng ca t chức theo quy định ti
Ngh định s 15/2021/NĐ-CP;
kết
qu xét duyệt được y viên Hi
đồng chp thun và ký biên bn hoc
Hội đng
- Định k
hàng tháng
hoặc đt
xut
- Thi gian
không tính
vào thi
gian gii
quyết H
118
phiếu nhn xét.
TTHC
B7
Tng hp kt qu c
hong xây dng
D tho quyết đnh cp chng ch
ng lc hoạt đng xây dng.
Trưng hp t chức chưa đ điều kin
cấp, Thư d thảo văn bản
thông báo t chức chưa đủ điều kin
cp chng ch kèm theo h đ tr
li qua B phn TN&TKQ.
Thư ký Hội
đồng
07 ngày
B8
  ng trc H ng
tng hp báo cáo.
Xem xét nội dung đề xut kết qu
gii quyết:
- Trường hợp đt yêu cu: báo
cáo tng hợp trình Lãnh đạo S/Ch
tch Hội đồng v kết qu xét duyt
ca Hội đồng và d tho Quyết đnh,
Chng ch ng lc.
- Trường hợp không đt yêu cu:
o cáo tng hợp các văn bn thông
o b sung, hoàn thin h sơ/ Văn
bn thông báo t chức không đủ điều
kin cp chng ch.
y viên
thường
trc
02 ngày
B9
Xem xét ca Phó G c ph
trách - Phó ch tch Hng.
- Chp thun
các
trưng hp h sơ
đủ điều kin ti Bước 8 để chuyn
sang c 8 trình Ch tịch
chính thc tại Bước 10;
- Chp thun/ không chp thun
các
trường hp h ca đ điều kin
gii quyết ti Bước 5 Bước 8 để
ban hành
văn bn tr li t chc
chuyển sang Bước 11.
Phó ch
tch Hi
đồng
01 ngày
B10
Phê duyt cu o S/ Ch
tch Hng.
- Xem xét, ký Quyết định cp chng
ch năng lực Chng ch năng
lc;
Chuyển sang bưc 11.
Lãnh đạo
S/ Ch
tch Hi
đồng
01 ngày
B11
Phát hành, chuyn kt qu gii
quyt v B phn TN&TKQ
i thông tin
- Thư ký Hội đng tng hp danh
ch hoàn thin h sơ/văn bản thông
o t
ch
c không đ
đi
u ki
n c
p
Thư ký hội
đồng/B
phn
TN&TKQ
03 ngày
119
Chng ch, Quyết đnh cp Chng
ch năng lực, Chng ch năng lực;
phi hp B phn n thư để đóng
dấu, scan đưa kết qu n Cng
Dch v công; chuyn kèm h sơ cho
B phận TN&TKQ đ kết thúc quá
tnh gii quyết TTHC; gi B phn
CNTT Đăng tải theo quy định thông
tin năng lực ca t chức được cp
chng ch trên trang thông tin điện
t tại địa ch nangluchdxd.gov.vn.
B12
Tip nhn và Tr kt qu
Tiếp nhn h sơ, kết qu gii quyết
TTHC thông o cho t chc
nhn kết qu ti B phn TN&TKQ
hoc gi kết qu qua Dch v bưu
chính công ích (tng hợp đăng
dch v).
B phn
TN&TKQ
Gi hành
chính
- Phiếu kim
soát quá trình
gii quyết h
sơ.
- S theo i
tiếp nhn h sơ,
tr kết qu.
4 Biu mu
- H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đưc ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018;
- Đơn theo Mẫu s 4 Ph lc s IV Ngh định s 15/2021/NĐ-CP
5 H 
- Thành phần hồ sơ theo mục 3.3;
- H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đưc ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Phiếu tổng hợp thông tin hồ, phiếu thụ hồ sơ, phiếu kiểm soát hồ và các tài
liệu phát sinh khác trong quá trình giải quyết hồ sơ.
120
Mu s 04
TÊN T CH NGH CP
CHNG CH C
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
………, ngày ….. tháng ….. năm …..
 NGH
CP CHNG CH C HONG XÂY DNG
Kính gi:(Tên cơ quan có thm quyn)
1. Tên t chc: ...............................................................................................
2. Đa ch tr s chính: ...................................................................................
3. S điện thoi: ..................................... S fax: ...........................................
4. Email ................................................ Website: ..........................................
5. Người đi din theo pháp lut
(1)
:
Htên: ................................................. Chc v: .....................................
6. Mã s doanh nghip/Quyết định thành lp s: .........................................
Nơi cp:........................... Ngày cp: ......................................................................
7. Ngành ngh kinh doanh chính: ...................................................................
8. Mã s chng ch năng lực (nếu có): ...........................................................
S Chng ch: .................... Ngày cấp .................... Nơi cấp: ........................
Lĩnh vực hoạt đng xây dng: ........................................................................
9. Danh sách cá nhân ch nhim, ch trì, nhân yêu cu v chng ch
nh ngh nhân tham gia, công nhân k thut (nếu có) có ln quan ca t
chc
a) Danh sách cá nhân ch nhim, ch trì, nhân u cu v chng ch
nh ngh:
STT H và tên V trí/Chc danh
S chng ch hành ngh
n thoi liên h
1
2
b) Danh sách cá nhân tham gia, công nhân k thuật liên quan đến nh vực cp
chng ch:
STT H và tên V trí/chc danh  chuyên môn n thoi liên h
1
2
10. Kinh nghim hoạt động y dựng liên quan đến lĩnh vc đề ngh cp
chng ch:
121
STT
Ni dung hong xây dng
(Ghi rõ lĩnh vực hoạt đng và
vai trò: nhà thu chính, nhà
thu ph, tng thu; Ni dung
công vic thc hin; ký hiu,
ngày, tháng, năm ca hợp đồ
ng
thc hin công vic)
Thông tin d án/công
trình
(Ghi rõ tên d án/công
trình; nhóm d án; loi,
cp công tnh; quy mô kế
t
cu, công sut, v trí xây
dng)
Ch 
(Tên ch đầu
, s điện
thoi liên h)
Ghi
chú
1
2
Đề ngh cp chng ch năng lực hoạt động xây dng vi nội dung như sau:
Lĩnh vực hoạt đng: ................................................. Hng: .........................
□ Cấp lần đầu; cấp điều chnh hng chng ch ng lc
□ Điều chnh, b sung ni dung chng ch ng lc
□ Cấp li chng ch năng lực
Lý do đề ngh cp li chng ch: ..................................................................
□ Gia hạn chng ch ng lc
(Tên t chc) chu trách nhim v tính chính xác, hp pháp ca h c
nội dung kê khai trong đơn và cam kết hoạt động xây dựng theo đúng ni dung ghi
trong chng ch được cp và tuân th các quy định ca pháp lut có liên quan.
I DIN THEO PHÁP LUT
CA T CHC
(Ký, h tên, đóng du)
Ghi chú:
(1) Thay thế các thông tin người đại din theo pháp lut (h và tên, chc v),
địa ch tr s chính; ngành ngh kinh doanh chính bng s doanh nghiệp đối
vi t chức đã được cp mã s doanh nghip.
122
19. Quy trình: Thnh nhim v, nhim v u chnh quy hoch chi tit ca
d ng công trình theo hình thc kinh doanh thuc thm quyn
phê duyt ca UBND cp tnh (QT-19)
1
M
Quy đnh trình t tiếp nhn, ni dung gii quyết h th tc hành chính v
vic Thm đnh nhim v, nhim v điu chnh quy hoch chi tiết ca d án
đầu xây dng công trình theo hình thc kinh doanh thuc thm quyn phê
duyt ca UBND Thành ph, thuc thm quyn gii quyết ca S Quy hoch
Kiến trúc Ni.
2
Phm vi
Áp dng thc hin th tc Thm đnh nhim v, nhim v điều chnh quy
hoch chi tiết ca d án đầu xây dựng công trình theo hình thc kinh doanh
thuc thm quyn phê duyt ca UBND Thành ph. Cán b, công chc phòng
chun môn, b phn Mt ca các Phòng liên quan thuc S Quy hoch
- Kiến tc chu tch nhim thc hin và kim st quy trình này.
3 Ni dung quy trình.
3.1  pháp
- Lut Quy hoạch đô th ngày 17/6/2009;
- Lut Xây dng ngày 18/6/2014;
- Lut sửa đi, b sung mt s điu ca 37 luật liên quan đến quy hoch ngày
20/11/2018;
- Ngh định ca Chính ph: s 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 v lp, thẩm định,
phê duyt và qun lý quy hoạch đô thị;
- Ngh đnh s 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 ca Chính ph quy đnh chi tiết
mt s ni dung v quy hoch xây dng;
- Ngh đnh s 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh định s 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 v lp, thẩm định,
phê duyt qun lý quy hoch đô thị và Ngh định s 44/2015/-CP ngày
06/5/2015 quy định chi tiết mt s ni dung v quy hoch xây dng;
- Ngh định s 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 ca Chính ph v vic b sung
mt s điều ca các Ngh định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước ca By dng;
- Các Thông của B y dng: s 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 v vic
quy định v ni dung h ca nhim v đồ án quy hoch xây dng vùng liên
huyn, quy hoch xây dng vùng huyn, quy hoạch đô thị, quy hoch xây dng
khu chức năng quy hoch nông thôn; s 06/2013/TTBXD ngày 13/5/2013
hướng dn v ni dung thiết kế đô thị; s 16/2013/TT-BXD ngày 16/10/2013 v
sửa đi, b sung mt s điều của Thông s 06/2013/TT-BXD ngày 13/5/2013
ca B y dng; s 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 hướng dẫn c đnh,
qun lý chi phí quy hoch xây dng quy hoch đô thị;
123
- Thông tư s 35/2023/TT-BTC ngày 31/5/2023 ca B i chính quy đnh
mc thu, chế độ thu, np, qun và s dng phí thm định c đ án quy
hoch
.
- Quyết định s 835/QĐ-BXD ngày 29/8/2016 ca B trưởng B Xây dng v vic
công b th tc hành chính mi ban nh; th tc hành chính được chun hóa; th
tục hành chính được sửa đổi, b sung hoc thay thế; th tc hành chính b hy b
hoc bãi b trong lĩnh vực Quy hoch - Kiến trúc thuc phm vi chức ng qun
lý nhà nước ca B Xây dng;
- Quyết định s 18/2020/-UBND ngày 04/9/2020 ca UBND Thành ph Hà Ni
v vic ban hành Quy định thc hiện cơ chế mt cửa, cơ chế mt ca mt ca liên
thông trong gii quyết th tục hành chính trên địa bàn thành phNi; Quyết định
s 27/2023/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 ca UBND thành ph Ni sửa đi, b
sung mt s điều của Quy định kèm theo Quyết đnh s 18/2020/-UBND ngày
04/9/2020 ca UBND Thành ph;
- Quyết định s 3910/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 ca Ch tch UBND thành ph
Ni v vic công b Danh mc th tc nh chính thuc phm vi chức năng
quản lý nhà nước ca S Quy hoch - Kiến tc thành phNi;
- Các n bản quy định, hướng dn khác ca B y dng c
a UBND thành
ph.
3.2 Thành phn h 
Quy cách
Ghi c
Bn
chính
Bn
sao
Bn

máy
- T trình đ ngh thẩm định x
- Văn bản tng hp, gii trình, tiếp thu
ý kiến của các cơ quan, tổ chc, cá
nhân cộng đồng n liên quan
v ni dung nhim v quy hoch ca
Ch đầu tư d án đầu tư xây dựng công
trình.
x
m các văn
bn liên
quan vic ly
ý kiến
quan, t chc,
cá nhân và
cộng đng dân
.
- Bn v in màu theo quy định. x
- Thuyết minh ni dung nhim v theo
quy đnh.
x
- D tho T trình Quyết định phê
duyt nhim v quy hoch;
x
- Các văn bản pháp lý có liên quan
(kèm bn chính đ đối chiếu hoc bn
x
124
sao có chng thc hp l theo quy
định); h sơ pháp nhân, năng lc ca t
chức tư vấn thiết kế, chng ch hành
ngh ca các cá nhân đm nhn chc
danh ch nhiệm đồ án quy hoch, ch
trì thiết kế.
3.3 S ng h 
02 b h theo mc 3.2 (m file mềm (đĩa CD, DVD hoặc USB) có lưu c
file bn v theo định dng AutoCad; các tài liệu khác theo đnh dng pdf, jpg,
doc, xls...).
3.4 Thi gian x
20 ngày k t ngày nhận đ h hp l.
3.5 p nhn và tr kt qu
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC ca S Quy hoch - Kiến trúc.
3.6 Phí/L phí
Thc hiện theo hướng dn tại Thông s 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019
ca B Xây dựng ng dn xác đnh, qun chi phí quy hoch xây dng và
quy hoch đô th, Thông s 35/2023/TT-BTC ngày 31/5/2023 ca B i
chính quy đnh mc thu, chế đ thu, np, qun s dng phí thm đnh các
đ án quy hoch
.
3.7 Quy tnh x công vic
TT Trnh t
Trch
nhim
Thi gian
Biu mu/Kt
qu
B1
Np h 
- Đại din t chc, doanh nghip
np h trc tiếp ti B phn
TN&TKQ hoc qua Dch v bưu
chính công ích hoc trc tuyến
(Dch v công quc gia tại địa ch:
dichvucong.gov.vn hoc Cng Dch
v ng thành ph Ni ti đa
ch: dichvucong.hanoi.gov.vn).
Đại din
t chc,
doanh
nghip
Gi hành
chính/
hoc
24h/24h
nếu gi h
sơ qua
cng DVC
trc tuyến
B2 Tip nhn, kim tra h 
Theo mc 3.2
125
- B phn TN&TKQ tiếp nhn h
sơ, kiểm tra nh hp l, các thành
phn ca h theo quy định:
+ Trường hp h sơ chưa đầy đủ
theo quy định, B phn TN&TKQ
hướng dn c thể, đầy đủ, mt ln,
nêu do (hoc thông báo trong
trường hp gi h qua cổng dch
v công trc tuyến)
+ Trường hp h sơ đầy đ, B
phn TN&TKQ tiếp nhn h
theo quy định, ghi giy tiếp nhn,
hn ngày (hoc thông báo trong
trường hp gi h sơ qua cổng Dch
v công trc tuyến); chuyn h
đến Lãnh đạo S phân công, giao
vic. (chuyn sang B3)
B phn
TN&TK
Q
Gi hành
chính
- Giy tiếp nhn
h sơ và hẹn tr
kết qu.
B3
Chuyn h 
B phn TN&TKQ chuyn h
đến Lãnh đo S để phân công giao
vic.
B phn
TN&TK
Q
0,5 ny
B4
Phân ng phòng chun n
thh 
Lãnh đạo S phân ng, giao vic
cho cho Phòng chuyên môn ch
trì, Phòng phi hp (nếu có).
Lãnh đạo
S
01 ngày
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ.
B5
Phânng cán b th h 
Trưởng phòng chun n tiếp
nhn h sơ và phân công Phó
trưng png ph trách chuyên
môn Chuyên viên phòng
chuyên môn.
Tng,
Phó
phòng
chun
môn
0,5 ny
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ.
B6
Chun vn th lý h 
Chuyên
viên
phòng
chun
môn
11 ngày
Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện để giải quyết: trong thời gian
05 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ ,
chuyên viên báo cáo Lãnh đạo
Phòng dự thảo văn bản thông
o cho Chủ đầu (chuyển sang
Bước 7).
- Dự thảo Văn
bản thông báo v
việc hồ không
đủ điều kiện giải
quyết
Trường hp hồ cần lấy ý kiến
Hội đồng thẩm định Quy hoạch y
- D thảo Văn
bn ly ý kiến
126
dựng Thành phố theo quy định, Hội
đồng kiến trúc quy hoạch thành phố
(nếu có) hoặc lấy ý kiến của các
quan liên quan: chuyên viên báo cáo
Lãnh đạo Phòng dự thảo văn bản
(chuyển sang Bước 7).
(Tng hp h
sơ cần ly ý
kiến).
Trưng hợp hồ sơ đ cơ sở đ gii
quyết, n ccác quy định hiện nh
của Nnước và Thành phố, Chuyên
vn dự thảo Văn bn trả lời hoặc Báo
cáo thẩm định kèm Văn bản đề nghị
p duyệt, trình lãnh đo Phòng
(chuyển sang Bước 7).
- D thảo Văn
bn tr li hoc
Báo cáo thm
đnh kèm Văn
bn đ ngh phê
duyt.
B7
Duy
t d
th
o:
Kim tra và ký c
nhn kết qu do Phó trưng phòng,
chuyên viên thc hin (chuyn sang
Bước 8).
Trưởng,
Phó
phòng
chuyên
môn
03 ngày
- Văn bản thông
o v vic
h không đ
điều kin gii
quyết (đối vi h
chưa đủ điều
kin gii quyết).
- Văn bản ly ý
kiến (Trường hp
h cần ly ý
kiến).
- Văn bn tr li
hoc Báo cáo thm
đnh kèm Văn bn
đ ngh phê duyt
(đối vi h đ
điu kin gii quyết).
B8
  
n:
Kim tra
duyt kết qu do Phòng
chuyên môn trình (chuyn sang
Bước 9).
Lãnh đạo
S
3,5 ngày
B9
Chuyên viên lấy
số, đóng dấu phát hành văn bản,
chuyển kết quả giải quyết hồ
cho bộ phận Một cửa (chuyển sang
Bước 10)
Chuyên
viên n
phòng
0,5 ny
B10
     Chuyên
viên bộ phận Mt cửa trả kết quả
cho Chủ đầu tư. Bàn giao hồ lưu
trữ theo quy định.
B phn
Mt ca
Gi hành
chính
- Phiếu kim soát
quá trình gii
quyết h sơ.
- S theo dõi tiếp
nhn h sơ, trả kết
qu.
4
Bi
u m
u
.
- H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
127
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018;
5
H 
- Thành phn h sơ theo mc 3.3;
- H thng biu mu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Kết qu gii quyết TTHC.
* Ghi chú:
Trưng hp h cn ly ý kiến Hội đng thẩm đnh Quy hoch xây
dng Thành ph theo quy định, Hội đồng kiến trúc quy hoch thành ph (nếu có)
hoc ly ý kiến ca các quan liên quan: Thời gian ly ý kiến không tính vào thi
gian gii quyết h sơ TTHC.
128
20. Quy trình: Thnh  án,  án u chnh quy hoch chi tit ca d án
 dng công trình theo hình thc kinh doanh thuc thm quyn phê
duyt ca UBND cp tnh (QT-20)
1
M
Quy đnh trình t tiếp nhn, ni dung gii quyết h th tc nh chính v
vic Thẩm định đ án, đồ án điu chnh quy hoch chi tiết ca d án đầu
y dng công trình theo hình thc kinh doanh thuc thm quyn ca S Quy
hoch - Kiến trúc đm bo các cán b, công chc gii quyết các công vic
thuc chức năng, nhim v, quyn hạn theo quy đnh ca pháp lut.
2
Phm vi
Áp dng thc hin th tc Thẩm định đồ án, đ án điều chnh quy hoch chi
tiết ca d án đầu xây dng công trình theo hình thc kinh doanh thuc
thm quyn gii quyết ca S Quy hoch - Kiến trúc. Cán b, công chc phòng
chuyên môn được phân cp qun lý, b phn Mt ca các Phòng liên
quan thuc S Quy hoch - Kiến trúc chu trách nhim thc hin kim soát
quy trình này.
3 Ni dung quy trình.
3.1  pháp
- Lut Quy hoạch đô thị ngày 17/6/2009;
- Lut Xây dng ngày 18/6/2014;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điều ca 37 luật liên quan đến quy hoch
ngày 20/11/2018;
- Ngh định ca Chính ph: s 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 v lp, thm
định, phê duyt và qun lý quy hoạch đô thị;
- Ngh định s 44/2015/-CP ngày 06/5/2015 ca Chính ph quy định chi
tiết mt s ni dung v quy hoch xây dng;
- Ngh định s 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 ca Chính ph sửa đổi, b
sung mt s điều ca Ngh định s 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 v lp,
thẩm định, phê duyt và qun quy hoạch đô thị Ngh định s
44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 quy đnh chi tiết mt s ni dung v quy
hoch xây dng;
- Ngh định s 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 ca Chính ph v vic b sung
mt s điều ca các Ngh định thuc lĩnh vc quản nhà nước ca B Xây
dng;
- Các Thông của B y dng: s 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 v
vic quy định v ni dung h ca nhim v đ án quy hoch xây dng
ng liên huyn, quy hoch xây dng vùng huyn, quy hoạch đô thị, quy hoch
y dng khu chức năng quy hoạch nông thôn; s 06/2013/TTBXD ngày
13/5/2013 hướng dn v ni dung thiết kế đô th; s 16/2013/TT-BXD ngày
16/10/2013 v sửa đi, b sung mt s điều ca Thông tư số 06/2013/TT-BXD
ngày 13/5/2013 ca B Xây dng; s 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019
129
hướng dn xác định, qun lý chi phí quy hoch xây dng và quy hoạch đô thị;
- Thông s 35/2023/TT-BTC ngày 31/5/2023 ca B i chính quy đnh
mc thu, chế đ thu, np, qun s dng phí thm định c đ án quy
hoch
.
- Quyết định s 835/QĐ-BXD ny 29/8/2016 ca B trưởng B Xây dng v
vic công b th tc nh chính mi ban hành; th tục hành chính được chun
hóa; th tụcnh chính đưc sửa đổi, b sung hoc thay thế; th tc nh chính b
hy b hoc bãi b trong nh vc Quy hoch - Kiến trúc thuc phm vi chc
ng quản lý nhà c ca B Xây dng;
- Quyết định s 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 ca UBND Thành ph
Ni v việc ban hành Quy định thc hin cơ chế mt ca, cơ chế mt ca mt ca
ln thông trong gii quyết th tc nh chính trên địa bàn thành ph Hà Ni;
Quyết đnh s 27/2023/-UBND ngày 22/11/2023 ca UBND thành ph
Ni sửa đi, b sung mt s điu của Quy định m theo Quyết định
s 18/2020/QĐ-UBND ny 04/9/2020 ca UBND Thành ph;
- Quyết định s 3910/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 ca Ch tch UBND thành ph
Hà Ni v vic công b Danh mc th tc hành chính thuc phm vi chc năng
quản lý nhà c ca S Quy hoch - Kiến trúc thành ph Hà Ni;
- c văn bản quy định, ng dn khác ca B Xây dng và c
a UBND thành
ph.
3.2 Thành phn h 
Quy cách
Ghi chú
Bn
chính
Bn
sao
Bn

máy
- T trình đề ngh thẩm đnh
x
- n bản tng hp, gii trình, tiếp
thu ý kiến của các quan, tổ chc,
cá nhân cộng đồng dân liên
quan v ni dung đồ án quy hoch
ca Ch đầu tư dự án đầu tư xây
dng công trình và ca T chức
vn lp quy hoch.
x
m các văn
bn liên
quan vic ly ý
kiến quan,
t chc,
nhân cng
đồng dân cư.
- Bn v in màu theo quy định. x
- Thuyết minh nội dung đồ án; Ph
lc kèm theo Thuyết minh; Ph lc
đính kèm văn bản pháp lý liên quan.
x
- Quy định quản theo đ án quy
hoch.
x
130
- D tho T trình Quyết định phê
duyt đồ án quy hoch.
x
- c văn bản pp lý có liên quan
(kèm bn cnh đ đi chiếu hoc bn
sao có chng thc hp l theo quy
đnh); h sơ pháp nhân, năng lực ca
t chức vn thiết kế, chng ch hành
ngh ca các cá nhân đm nhn chc
danh ch nhim đồ án quy hoch, ch
trì thiết kế;
x
- Bản đồ địa hình hoc bản đồ hin
trng t l 1/500 (bn chính hoc bn
sao có chng thc hp l theo quy
định) do cơ quan quản lý nhà nước v
bản đồ cp hoặc do cơ quan chuyên
môn khảo sát, đo đc lập, đm bo
u cu v chất lượng k thut
theo quy định v hoạt động đo đạc
bản đồ.
x
xác nhn
ca S Tài
nguyên Môi
trường theo
quy đnh.
3.3 S ng h 
02 b h theo mc 3.2 (kèm file mềm (đĩa CD, DVD hoặc USB) lưu c
file bn v theo đnh dng AutoCad; các tài liệu khác theo đnh dng pdf, jpg,
doc, xls...).
3.4 Thi gian x lý
25 ngày k t ngày nhận đủ h hp l.
3.5 p nhn và tr kt qu
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC ca S Quy hoch - Kiến trúc.
3.6 Phí/L phí
Thc hiện theo ng dn tại thông tư s 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019
ca B Xây dng hướng dẫn xác đnh, qun lý chi phí quy hoch xây dng
quy hoạch đô th. Thông s 35/2023/TT-BTC ngày 31/5/2023 ca B Tài
chính quy đnh mc thu, chế độ thu, np, qun và s dng phí thẩm đnh
các đ án quy hoch
.
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trnh t
Trch
nhim
Thi gian Biu mu
131
B1
Np h 
- Đại din t chc, doanh nghip
np h sơ trực tiếp ti B phn
TN&TKQ hoc qua Dch v bưu
chính công ích hoc trc tuyến
(Dch v công quc gia tại địa ch:
dichvucong.gov.vn hoc Cng
Dch v công thành phNi ti
địa ch: dichvucong.hanoi.gov.vn).
Đại
din t
chc,
doanh
nghip
Gi hành
chính/
hoc
24h/24h
nếu gi
h qua
cng
DVC trc
tuyến
B2
Tip nhn, kim tra h 
Theo mc 3.2
- B phn TN&TKQ tiếp nhn h
sơ, kiểm tra tính hp l, c thành
phn ca h sơ theo quy định:
+ Trưng hp h chưa đầy đủ
theo quy đnh, B phn TN&TKQ
hướng dn c thể, đầy đủ, mt ln,
u lý do (hoc thông báo trong
trường hp gi h qua cổng
dch v công trc tuyến);
+ Trường hp h đầy đ, B
phn TN&TKQ tiếp nhn h
theo quy định, ghi giy tiếp nhn,
hn ngày (hoc thông báo trong
trường hp gi h qua cổng
Dch v công trc tuyến); chuyn
h đến Lãnh đạo S phân công,
giao vic. (chuyn sang B3).
B
phn
TN&T
KQ
Gi hành
chính
- Giy tiếp nhn h
hn tr kết
qu.
B3
Chuyn h 
B phn TN&TKQ chuyn h
đến Lãnh đo S để phân công
giao vic.
B
phn
TN&T
KQ
0,5 ny
B4
Phân công phòng chuyên môn
th lý h 
Lãnh đo S phân ng, giao vic
cho cho Phòng chuyên môn ch
trì, Phòng phi hp (nếu có).
Lãnh
đạo S
01 ngày
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ.
B5
Phân công cán b th lý h 
Trưởng phòng chuyên môn tiếp
nhn h phân công P
trưởng phòng ph trách chuyên
môn Chuyên viên phòng
Trưởng,
Phó
phòng
chuyên
môn
0,5 ngày
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ.
132
chuyên môn.
B6
Chuyên viên th lý h 
Chuyên
viên
phòng
chuyên
môn
13 ngày
Trường hợp hồ không đủ điều
kiện để giải quyết: trong thời gian
05 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ
sơ, chuyên viên báo cáo nh đạo
Phòng dự thảo n bản thông
o cho Chủ đầu tư (chuyển sang
Bước 7).
- D thảo Văn bn
thông báo v vic
h không đủ
điều kin gii
quyết.
Trường hợp h cần lấy ý kiến
Hội đồng thẩm định Quy hoạch
y dựng Thành phố theo quy
định, Hội đồng kiến trúc quy
hoch thành phố (nếu có) hoặc lấy
ý kiến của các quan liên quan:
chuyên viên báo cáo Lãnh đạo
Phòng dự thảo văn bản (chuyển
sang Bước 7).
- D thảo Văn bn
ly ý kiến (Trường
hp h sơ cần ly ý
kiến).
Trường hợp hồ sơ đủ sở để giải
quyết, căn cứ các quy định hiện
nh của Nhà nước và Thành phố,
Chuyên viên dự thảo Văn bản trả
lời hoặc o cáo thẩm định kèm
n bản đề nghị phê duyệt, trình
lãnh đạo Phòng (chuyển sang
Bước 7).
- D thảo Văn bn
tr li hoc Báo
cáo thẩm định kèm
n bn đ ngh
phê duyt.
B7
Duyt d tho: Kim tra và
xác nhn kết qu do Phó trưởng
phòng, chuyên viên thc hin
(chuyn sang Bước 8).
Trưởng,
Phó
phòng
chuyên
môn
04 ny
- Văn bn thông
o v vic
h không đủ
điều kin gii
quyết (đi vi h
chưa đ điều
kin gii quyết).
- n bn ly ý
kiến (Trường hp
h cần ly ý
kiến).
- Văn bản tr li
hoc Báo cáo thm
đnh kèm Văn bn
đ ngh p duyt
(đi vi h đủ
điều kin gii quyết).
B8
n: Kim tra
duyt kết qu do Phòng
chuyên môn trình (chuyn sang
Bước 9).
Lãnh
đạo S
05 ny
133
B9
    Chuyên viên
lấy số, đóng dấu phát hành văn
bản, chuyển kết quả giải quyết
hồ cho bộ phận Một cửa
(chuyển sang Bước 10)
Chuyên
viên
n
phòng
01 ngày
B10
     Chuyên
viên bộ phận Một cửa trả kết quả
cho Chủ đầu . Bàn giao hồ
lưu trữ theo quy định.
B
phn
Mt ca
Gi hành
chính
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ;
- S theo dõi tiếp
nhn h sơ, tr kết
qu.
4
Bi
u m
u
.
- H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành
kèm theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018;
5 H 
- Thành phn h sơ theo mục 3.3;
- H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành
kèm theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Kết qu gii quyết TTHC.
* Ghi chú:
Trưng hp h cn ly ý kiến Hội đng thẩm đnh Quy hoch xây
dng Thành ph theo quy định, Hội đồng kiến trúc quy hoch thành ph (nếu có)
hoc ly ý kiến ca các quan liên quan: Thời gian ly ý kiến không tính vào thi
gian gii quyết h sơ TTHC.
134
21. Quy trình: Cung cp thông tin v quy hoch xây dng thuc thm quyn ca
UBND cp tnh (QT-21)
1
M
Quy đnh trình t tiếp nhn, ni dung gii quyết h th tc hành chính v
vic Cung cp thông tin v quy hoch xây dng thuc thm quyn ca UBND
cp tnh thuc thm quyn ca UBND cp tỉnh đm bo các n b, công chc
gii quyết các công vic thuc chức năng, nhiệm v, quyn hn theo quy đnh ca
pháp lut.
2
Phm vi
Áp dng thc hin th tc Cung cp thông tin v quy hoch xây dng thuc
thm quyn ca UBND cp tnh thuc thm quyn ca UBND cp tnh. Cán b,
công chức phòng chuyên môn đưc phân cp qun lý, b phn Mt ca các
Phòng có liên quan thuc S Quy hoch - Kiến trúc chu trách nhim thc hin và
kim soát quy trình y.
3 Ni dung quy trình.
3.1  pháp
- Lut Quy hoạch đô thị ngày 17/6/2009;
- Lut Xây dng ngày 18/6/2014;
- Lut sửa đi, b sung mt s điều ca 37 luật có liên quan đến quy hoch ngày
20/11/2018;
- Quyết định s 808/-BXD ngày 17/6/2020 ca B trưởng B y dng v
vic ng b TTHC “Cung cấp thông tin v quy hoch xây dngthuc phm vi
chức năng quản lý nhà nước ca By dng;
- Quyết định s 09/2012/QĐ-UBND ny 21/5/2012 ca UBND thành ph
Ni v việc ban hành Quy định mt s ni dung v quản lý đầu và xây dựng
đối vi các d án đầu trên đa bàn thành ph Hà Ni;
- Quyết định s 20/2018/QĐ-UBND ny 28/8/2018 ca UBND thành ph
Ni v việc ban hành Quy đnh mt s ni dung v quản đầu tư các d án đu
tư công trên địa bàn thành ph Hà Ni;
- Quyết định s 38/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 ca UBND thành ph Hà
Nội ban hành Quy đnh mt s ni dung v qun quy hoạch đô thị, quy hoch
y dng và kiến trúc trên địa bàn Thành phNi;
- Quyết định s 18/2024/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 ca UBND thành ph Hà
Ni v việc quy định chc năng, nhim v, quyn hạn cấu t chc ca S
Quy hoch - Kiến trúc thành ph Hà Ni;
- Quyết định s 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 ca UBND Thành ph Hà
135
Ni v việc ban hành Quy định thc hiện chế mt cửa, chế mt ca mt
ca liên thông trong gii quyết th tục nh chính trên địa bàn thành ph Hà Ni;
Quyết định s 27/2023/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 ca UBND thành ph
Ni sửa đi, b sung mt s điều của Quy định kèm theo Quyết định
s 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 ca UBND Thành ph;
- Quyết định s 6467/-UBND ngày 19/12/2023 ca Ch tch UBND thành
phNội Thông qua phương án đơn giản hóa th tc hành chính thuc phm vi
chức năng quản lý ca S Quy hoch - Kiến trúc Hà Ni;
- Quyết đnh s 3910/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 ca Ch tch UBND thành ph
Ni v vic công b Danh mc th tc hành chính thuc phm vi chức ng
quản lý nhà nưc ca S Quy hoch - Kiến tc thành ph Hà Ni;
- c văn bản quy định, hướng dn khác ca B Xây dng và ca UBND thành ph.
3.2 Thành phn h  Bn chính
Bn sao
- Đơn đề ngh cung cp TTQH (trong đó ghi rõ thông tin
v v trí, địa điểm lô đt cn cung cp thông tin)
x
3.3 S ng h 
01 b.
3.4 Thi gian x lý
14 ngày k t ngày nhận đủ h hp l.
3.5 p nhn và tr kt qu
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC ca S Quy hoch - Kiến trúc.
3.6 Phí/L phí
- L phí và phí: Không quy định.
- Chi phí thc tế (tài liu, in n, trích lc... ).
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trnh t
Trch
nhim
Thi gian
Biu mu/Kt
qu
B1
Np h 
- Đại din t chc, doanh nghip
np h sơ trực tiếp ti B phn
TN&TKQ hoc qua Dch v bưu
chính công ích hoc trc tuyến
(Dch v công quc gia tại địa ch:
dichvucong.gov.vn hoc Cng
Dch v công thành phNi ti
địa ch: dichvucong.hanoi.gov.vn).
Đại din t
chc,
doanh
nghip
Gi hành
chính/
hoc
24h/24h
nếu gi h
sơ qua
cng DVC
trc tuyến
136
B2
Tip nhn, kim tra h 
Theo mc 3.2
- B phn TN&TKQ tiếp nhn h
sơ, kiểm tra tính hp l, c thành
phn ca h theo quy định:
+ Trưng hp h sơ chưa đy đủ
theo quy đnh, B phn TN&TKQ
hướng dn c thể, đầy đủ, mt ln,
nêu do (hoc thông o trong
trường hp gi h sơ qua cổng dch
v công trc tuyến)
+ Trường hp h đầy đ, B
phn TN&TKQ tiếp nhn h
theo quy định, ghi giy tiếp nhn,
hn ngày (hoc thông báo trong
trường hp gi h qua cổng
Dch v công trc tuyến); chuyn
h đến Lãnh đạo S phân công,
giao vic. (chuyn sang B3)
B phn
TN&TKQ
Gi hành
chính
- Giy tiếp nhn
h hẹn tr
kết qu.
- Phiếu kim soát
quá tnh gii
quyết h sơ.
- S theo dõi tiếp
nhn h sơ, trả
kết qu.
B3
Chuyn h 
B phn TN&TKQ chuyn h
đến Lãnh đo S để phân công
giao vic.
B phn
TN&TKQ
0,5 ny
B4
Phân công phòng chuyên môn
th lý h 
Lãnh đo S phân ng, giao vic
cho cho Phòng chuyên môn ch
trì, Phòng phi hp (nếu có).
Lãnh đạo
S
01 ngày
- Phiếu kim soát
quá tnh gii
quyết h sơ.
B5
Phân công cán b th lý h 
Trưởng phòng chuyên môn tiếp
nhn h phân công P
trưởng phòng ph trách và Chuyên
viên phòng chuyên môn.
Trưởng,
Phó phòng
chuyên
môn
0,5 ngày
- Phiếu kim soát
quá tnh gii
quyết h sơ.
B6
Chuyên viên th lý h 
Chuyên
viên phòng
chuyên
môn
09 ngày
Trường hợp hồ không đủ điều
kiện để giải quyết: trong thời gian
05 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ
sơ, chuyên viên báo cáo nh đạo
Phòng dự thảo n bản thông
o cho Chủ đầu (chuyển sang
Bước 7).
- D thảo Văn
bản thông báo v
việc hồ không
đủ điều kiện giải
quyết.
137
Trường hợp h cần lấy ý kiến
của các quan liên quan: chuyên
viên o cáo Lãnh đạo Phòng và
dự thảo văn bản (chuyển sang
Bước 7).
- D thảo n
bn phi hp
(Trường hp h
cn ly ý
kiến).
Trường hợp hồ sơ đủ sở để giải
quyết, căn cứ các quy định hiện
nh của Nhà nước Thành ph
Thành phần hồ do tổ chức,
nhân gi vào S, Chuyên viên
dự thảo Văn bản cung cấp thông
tin quy hoạch, tnh lãnh đạo
Phòng (chuyển sang Bước 7).
- D thảo n
bn cung cp v
thông tin quy
hoch, kèm theo
bn v (nếu có)
B7
Duyt d tho: Kim tra và
xác nhn kết qu do Phó trưởng
phòng, chuyên viên thc hin
(chuyển sang bưc 6).
Trưởng,
Phó phòng
chuyên
môn
02 ngày
- n bn thông
o v vic
h không đ
điều kin gii
quyết (đi vi h
sơ chưa đ điều
kin gii quyết).
- Văn bản phi
hp (Trường hp
h cần ly ý
kiến).
- n bn cung
cp v thông tin
quy hoch, kèm
theo bn v (nếu
có) (đối vi h
đủ điều kin gii
quyết).
B8
n: Kim tra
duyt kết qu do Phòng
chuyên môn trình (chuyn sang
Bước 9).
Lãnh đạo
S
1,5 ngày
B9
    Chuyên viên
lấy số, đóng dấu phát hành văn
bản, chuyển kết quả giải quyết
hồ cho bộ phận Một cửa
(chuyển sang Bước 10)
Chuyên
viên n
phòng
0,5 ngày
B10
     Chuyên
viên bộ phận Một cửa trả kết quả
cho Chủ đầu . Bàn giao hồ
lưu trữ theo quy định.
B phn
Mt ca
Gi hành
chính
- Phiếu kim soát
quá tnh gii
quyết h sơ.
- S theo dõi tiếp
nhn h sơ, trả
138
kết qu.
4
Bi
u m
u
.
- H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018;
5 H 
- Thành phn h sơ theo mục 3.3;
- H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Kết qu gii quyết TTHC.
139
B. NI DUNG QUY TRÌNH NI B GII QUYT TTHC CP HUYN
1. Quy trình: Thnh nhim v, nhim v u chnh quy hoch chi tit ca
d ng công trình theo hình thc kinh doanh thuc thm quyn
phê duyt ca UBND cp huyn (QT-01)
1
M
Quy đnh trình t tiếp nhn, ni dung gii quyết h thủ tc nh chính v
vic Thẩm định nhim v, nhim v điều chnh quy hoch chi tiết ca d án đầu
xây dựng công trình theo hình thc kinh doanh thuc thm quyn phê duyt
UBND cp Huyn, thuc thm quyn gii quyết ca Phòng QuảnĐô th.
2
Phm vi
Áp dng thc hin th tc Thẩm đnh nhim v, nhim v điều chnh quy hoch
chi tiết ca d án đầu xây dng công trình theo hình thc kinh doanh thuc
thm quyn phê duyt UBND cp Huyn. Cán b, công chc phòng chuyên môn
được phân cp qun lý, b phn Mt ca và c Phòng có liên quan thuc UBND
cp Huyn chu trách nhim thc hin và kim soát quy trình này.
3 Ni dung quy trình.
3.1  pháp
- Lut Quy hoạch đô thị ngày 17/6/2009;
- Lut Xây dng ngày 18/6/2014;
- Lut sửa đi, b sung mt s điều ca 37 luật liên quan đến quy hoch
ny
20/11/2018;
- Ngh định ca Chính ph: s 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 v lp, thẩm đị
nh,
phê duyt và qun lý quy hoạch đô thị;
- Ngh định s 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 ca Chính ph quy đnh chi tiế
t
mt s ni dung v quy hoch xây dng;
- Ngh định s 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 ca Chính ph sửa đổi, b
sung
mt s điu ca Ngh định s 37/2010/-CP ngày 07/4/2010 v lp, thẩm đị
nh,
phê duyt qun quy hoạch đô thị Ngh đnh s 44/2015/NĐ-CP
ngày
06/5/2015 quy định chi tiết mt s ni dung v quy hoch xây dng;
- Ngh định s 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 ca Chính ph v vic b
sung
mt s điều ca các Ngh định thuộc lĩnh vực qun lý nhà nước ca B Xây dng;
- Các Thông ca B Xây dng: s 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 v vi
c
quy định v ni dung h sơ của nhim v đồ án quy hoch xây d
ng vùng liên
huyn, quy hoch xây dng vùng huyn, quy hoạch đô th, quy hoch xây d
ng
khu chức năng quy hoạch nông thôn; s 06/2013/TTBXD ng
ày 13/5/2013
hướng dn v ni dung thiết kế đô thị; s 16/2013/TT-BXD ngày 16/10/2013 v
sửa đổi, b sung mt s điều của Thông số 06/2013/TT-
BXD ngày 13/5/2013
ca B y dng; s 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 hướng dẫn xác đ
nh,
qun lý chi phí quy hoch xây dng và quy hoạch đô thị;
140
- Thông tư số 35/2023/TT-BTC ngày 31/5/2023 ca B i chính quy định m
c thu,
chế độ thu, np, qun lý và s dng p thẩm đnh c đ án quy hoch.
- Quyết định s 835/-BXD ngày 29/8/2016 ca B trưởng B Xây dng v vi
c
công b th tc hành chính mi ban nh; th tục hành chính được chun a; th
tục hành cnh được sửa đổi, b sung hoc thay thế; th tc hành chính b hy b
hoc bãi b trong nh vực Quy hoch - Kiến trúc thuc phm vi chc năng quả
n lý
nhà c ca B y dng;
- Quyết định s 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 ca UBND Thành ph Hà N
i
v việc ban hành Quy đnh thc hiện cơ chế mt ca, chế mt ca mt c
a liên
thông trong gii quyết th tục hành cnh trên đa bàn thành ph Hà Ni; Quyết đị
nh
s 27/2023/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 ca UBND thành ph Ni sửa đi, b
sung mt s điu của Quy đnh kèm theo Quyết định s 18/2020/-UBND
ngày
04/9/2020 ca UBND Tnh ph;
- Quyết định s 3910/QĐ-UBND ny 29/7/2024 ca Ch tch UBND tnh ph
Hà
Ni v vic công b Danh mc th tc hành chính thuc phm vi chức năng quả
n lý
nhà c ca S Quy hoch - Kiến trúc thành ph Hà Ni;
- Các văn bản quy định, ng dn khác ca B y dng c
a UBND Thành
ph.
3.2 Thành phn h 
Quy cách
Ghi chú
Bn
chính
Bn
sao
Bn

máy
- T trình đề ngh thẩm đnh
x
- n bn tng hp, gii trình, tiếp
thu ý kiến của c cơ quan, tổ chc,
cá nhân và cộng đồng dân cư có liên
quan v ni dung nhim v quy
hoch ca Ch đầu tư dự án đầu tư
y dng công trình.
x
m các văn bn
có liên quan vic
ly ý kiến quan,
t chc, cá nhân
cộng đồng n cư.
- Bn v in màu theo quy định. x
- Thuyết minh ni dung nhim v.
x
- D tho T trình và Quyết định
phê duyt nhim v quy hoch;
x
- Các văn bn pháp liên quan
(kèm bản chính để đối chiếu hoc
bn sao có chng thc hp l theo
quy đnh); h pháp nhân, năng lc
ca t chức tư vấn thiết kế, chng ch
x
141
hành ngh ca các cá nhân đảm nhn
chc danh ch nhiệm đ án quy
hoch, ch trì thiết kế;
3.3 S ng h 
02 b h theo mc 3.2 (kèm file mềm (đĩa CD, DVD hoặc USB) có u các file
bn v theo định dng AutoCad; các tài liệu khác theo đnh dng pdf, jpg, doc,
xls...).
3.4 Thi gian x lý
- Đối vi thẩm định nhim v, nhim v điều chnh quy hoch chi tiết: 20 ngày k
t ngày nhận đ h hp l.
- Đối vi thẩm đnh nhim v, nhim v điều chnh quy hoch chi tiết xây dng
khu chức năng đặc thù, điểm dân cư nông thôn: 15 ngày k t ngày nhận đủ h
hp l.
3.5 p nhn và tr kt qu
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC - UBND cp huyn
3.6 Phí/L phí
Thc hiện theo ng dn tại thông số 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 ca
B Xây dng hướng dn xác đnh, qun chi phí quy hoch xây dng quy
hoạch đô thị. Thông tư số 35/2023/TT-BTC ngày 31/5/2023 ca B i chính
quy đnh mc thu, chế đ thu, np, qun lý và s dng phí thẩm định c đ án
quy hoch
.
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trnh t
Trch
nhim
Thi gian Biu mu/Kt qu
B1
Np h 
- Đi din t chc, doanh
nghip np h trc tiếp ti
B phn TN&TKQ hoc qua
Dch v bưu cnh ng ích
hoc trc tuyến (Dch v công
quc gia tại địa ch:
dichvucong.gov.vn hoc Cng
Dch v công tnh ph
Ni ti địa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn).
Đại din t
chc,
doanh
nghip
Gi hành
chính/ hoc
24h/24h nếu
gi h qua
cng DVC
trc tuyến
B2
Tip nhn, kim tra h 
Theo mc 3.2
142
- B phn TN&TKQ tiếp nhn
h , kim tra tính hp l, c
thành phn ca h theo quy
định:
+ Trưng hp h chưa đy
đủ theo quy định, B phn
TN&TKQ hướng dn c th,
đầy đủ, mt ln, u lý do
(hoặc tng báo trong trường
hp gi h qua cng dch v
công trc tuyến)
+ Trường hp h đầy đ,
B phn TN&TKQ tiếp nhn
h theo quy đnh, ghi giy
tiếp nhn, hn ngày (hoc
thông báo trong trưng hp gi
h qua cổng Dch v công
trc tuyến); chuyn h đến
Lãnh đạo Phòng phân công,
giao vic. (chuyn sang B3)
B phn
TN&TKQ
Gi hành
chính
- Giy tiếp nhn h
hn tr kết
qu.
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ.
- S theo dõi tiếp
nhn h sơ, trả kết
qu.
B3
Chuyn h 
B phn TN&TKQ chuyn h
đến Lãnh đo S để phân
công giao vic.
B phn
TN&TKQ
0,5 ny
B4
Phân công cán b th lý h

Trưởng phòng Quản đô thị
tiếp nhn h pn công
Phó trưởng phòng QLĐT,
Chuyên viên phòng chuyên
môn (chuyn sang Bước 5).
Trưởng,
Phó phòng
QLĐT
0,5 ngày
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ.
B5
Chuyên viên th lý h 
Chuyên
viên phòng
chuyên
môn
12 ngày
Trường hợp hồ không đủ
điều kiện để giải quyết: trong
thời gian 05 ngày kể từ ngày
tiếp nhận hồ , chuyên viên
o o Lãnh đạo Phòng và dự
thảo văn bản thông o cho
Ch đầu (chuyển sang Bước
6).
- Dự thảo Văn bản
tng báo v việc
hồ không đủ
điu kiện giải
quyết
143
Trường hợp hồ sơ cần lấy ý
kiến Hội đồng thẩm định Quy
hoch xây dng theo quy định,
Hội đồng kiến trúc quy hoạch
(nếu có) hoặc lấy ý kiến của
các quan liên quan: chuyên
viên báo cáo Lãnh đạo Phòng
dự thảo văn bản (chuyển
sang Bước 6).
- D tho Văn bn
phi hp (Trường
hp h sơ cn ly ý
kiến).
Trường hợp hồ đủ sđể
giải quyết, căn cứ các quy định
hiện hành của Nhà nước
Thành phố, Chuyên viên dự
thảo Văn bn trả lời hoặc Báo
cáo thẩm định kèm Văn bản đ
ngh p duyệt, trình lãnh đạo
Phòng (chuyển sang Bước 6).
- D tho Văn bn
tr li hoc Báo
cáo thẩm định m
n bản đ ngh
phê duyt.
B6
Duyt d tho: Kim tra và
xác nhn kết qu do chuyên
viên thc hin (chuyn sang
Bước 7).
Phó phòng
QLĐT
03 ngày
- n bn thông
o v vic
h không đ
điều kin gii
quyết (đối vi h
chưa đ điều
kin gii quyết).
- Văn bn phi hp
(Trường hp h
cn ly ý kiến).
- n bn tr li
hoc Báo cáo thm
đnh kèm Văn bn
đ ngh p duyt
(đi vi h sơ đủ
điều kin gii quyết).
B7
n: Kim
tra duyt kết qu do P
trưởng Phòng QLĐT trình
(chuyn sang Bước 8).
Trưởng
phòng
QLĐT
3,5 ny
B8
    Chuyên
viên lấy số, đóng dấu phát
nh văn bản, chuyển kết quả
giải quyết hồ cho bộ
phn Một cửa (chuyển sang
Bước 9)
Chuyên
viên phòng
QLĐT
0,5 ngày
B9
    
Chuyên viên bộ phận Một cửa
trả kết quả cho Chủ đầu .
Bàn giao hồ sơ u trữ theo
quy định.
B phn
Mt ca
Gi hành
chính
- Phiếu kim soát
quá trình gii quyết
h sơ.
- S theo dõi tiếp
nhn h sơ, trả kết
qu.
144
4
Bi
u m
u
.
- H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đưc ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018;
5 H 
- Thành phn h sơ theo mc 3.3;
- H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đưc ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Kết qu gii quyết TTHC.
* Ghi chú:
Trưng hp h cn ly ý kiến Hội đng thẩm đnh Quy hoch xây
dng theo quy định, Hội đồng kiến trúc quy hoch (nếu có) hoc ly ý kiến ca các
quan liên quan: Thi gian ly ý kiến không tính vào thi gian gii quyết h sơ TTHC.
145
2. Quy trình: Thnh  án,  án u chnh quy hoch chi tit ca d án
ng công trình theo hình thc kinh doanh thuc thm quyn phê
duyt ca UBND cp huyn (QT-02)
1
M
Quy đnh trình t tiếp nhn, ni dung gii quyết h th tc hành chính v vic
Thẩm định đồ án, đồ án điều chnh quy hoch chi tiết ca d án đầu xây dng
công trình theo hình thc kinh doanh thuc thm quyn phê duyt ca UBND cp
Huyn, thuc trách nhim gii quyết ca Phòng Quản lý Đô th.
2
Phm vi
Áp dng thc hin th tc Ch đầu tư dự án đầu tư xây dng công trình có nhu cu
thc hin th tc Thẩm định đồ án, đ án điều chnh quy hoch chi tiết ca d án
đầu tư xây dựng công trình theo hình thc kinh doanh thuc thm quyn phê duyt
ca UBND cp Huyn. Cán b, công chức phòng chuyên môn được phân cp qun
lý, b phn Mt ca và các Phòngliên quan UBND cp Huyn chu trách nhim
thc hin và kim soát quy trình này.
3 Ni dung quy trình.
3.1  pháp lý
- Lut Quy hoạch đô th ngày 17/6/2009;
- Lut Xây dng ngày 18/6/2014;
- Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca 37 luật liên quan đến quy hoch ngày
20/11/2018;
- Ngh định ca Chính ph: s 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 v lp, thẩm định,
phê duyt và qun lý quy hoạch đô thị;
- Ngh định s 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 ca Chính ph quy định chi tiết mt
s ni dung v quy hoch xây dng;
- Ngh định s 72/2019/-CP ngày 30/8/2019 ca Chính ph sửa đổi, b sung mt
s điều ca Ngh đnh s 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 v lp, thẩm định, phê
duyt và qun lý quy hoạch đô thị và Ngh định s 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015
quy đnh chi tiết mt s ni dung v quy hoch xây dng;
- Ngh định s 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 ca Chính ph v vic b sung mt
s điều ca các Ngh định thuộc lĩnh vc qun lý nhà nước ca B Xây dng;
- Các Thông tư ca B y dng: s 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 v vic
quy đnh v ni dung h của nhim v đồ án quy hoch xây dng vùng liên
huyn, quy hoch xây dng vùng huyn, quy hoạch đô thị, quy hoch xây dng khu
chức ng và quy hoạch nông thôn; s 06/2013/TTBXD ngày 13/5/2013 hướng dn
v ni dung thiết kế đô th; s 16/2013/TT-BXD ngày 16/10/2013 v sa đổi, b
sung mt s điều của Thông s 06/2013/TT-BXD ngày 13/5/2013 ca B Xây
dng; s 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 hướng dẫn xác đnh, qun chi phí
quy hoch xây dng và quy hoạch đô thị;
146
- Thông s 35/2023/TT-BTC ngày 31/5/2023 ca B Tài chính quy đnh mc
thu, chế đ thu, np, qun s dng phí thm địnhc đ án quy hoch
.
- Quyết định s 835/-BXD ngày 29/8/2016 ca B trưởng B Xây dng v vic
công b th tc hành cnh mi ban hành; th tc nh chính đưc chun hóa; th
tục nh chính được sửa đổi, b sung hoc thay thế; th tc hành chính b hy b
hoc bãi b trong lĩnh vực Quy hoch - Kiến trúc thuc phm vi chức năng quản lý
nhà nước ca B Xây dng;
- Quyết định s 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 ca UBND Thành ph Hà Ni
v việc ban hành Quy định thc hiện chế mt cửa, chế mt ca mt ca liên
tng trong gii quyết th tục hành chính trên địa n thành ph Ni; Quyết
định s 27/2023/-UBND ngày 22/11/2023 ca UBND thành ph Ni sa
đổi, b sung mt s điều ca Quy đnh kèm theo Quyết đnh s 18/2020/QĐ-
UBND ngày 04/9/2020 ca UBND Thành ph;
- Quyết định s 3910/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 ca Ch tch UBND thành ph
Ni v vic công b Danh mc th tc nh chính thuc phm vi chức năng
quản lý nhà nước ca S Quy hoch - Kiến tc thành phNi;
- Các n bản quy định, hướng dn khác ca B y dng c
a UBND thành
ph.
3.2 Thành phn h 
Quy cách
Ghi chú
Bn
chính
Bn
sao
Bn

máy
- T trình đ ngh thẩm đnh x
- n bản tng hp, gii tnh, tiếp
thu ý kiến của các quan, tổ
chc, nhân và cộng đồng dân cư
có liên quan v ni dung nhim v
quy hoch ca Ch đầu d án
đầu y dựng công trình ca
T chức tư vấn lp quy hoch.
x
m các văn bn
liên quan vic ly ý
kiến cơ quan, tổ chc,
cá nhân cộng đồng
n cư.
- Bn v in màu theo quy định. x
- Thuyết minh nội dung đồ án; Ph
lc kèm theo Thuyết minh; Ph lc
đính kèm văn bn pháp lý liên
quan.
x
- Quy định quản lý theo đ án quy
hoch.
x
147
- D tho T trình Quyết định
phê duyệt đồ án quy hoch.
x
- Các n bản pháp có liên quan
(m bản chính để đối chiếu hoc
bn sao có chng thc hp l theo
quy định); h pháp nhân, năng
lc ca t chức vấn thiết kế,
chng ch hành ngh ca các cá
nhân đm nhn chc danh ch
nhiệm đ án quy hoch, ch trì
thiết kế;
x
- Bản đ địa nh hoc bản đồ hin
trng t l 1/500 (bn chính hoc
bn sao có chng thc hp l theo
quy định) do quan quản lý nhà
nước v bản đồ cp hoặc do cơ
quan chuyên môn khảo sát, đo đc
lập, đm bo yêu cu v cht
lượng và k thuật theo quy đnh v
hoạt động đo đạc và bản đồ.
x
xác nhn ca S
Tài nguyên Môi
trường theo quy định.
3.3 S lng h 
01 b h (kèm file mềm (đĩa CD, DVD hoặc USB) lưu c file bn v theo
định dng AutoCad; các tài liệu khác theo đnh dng pdf, jpg, doc, xls...).
3.4 Thi gian x lý
25 ngày k t ngày nhận đủ h hp l.
3.5 p nhn và tr kt qu
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC - UBND cp huyn
3.6 Phí/L phí
Thc hiện theo ng dn tại thông s 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 ca
B Xây dựng ng dẫn xác định, qun chi phí quy hoch xây dng và quy
hoạch đô thị. Thông số 35/2023/TT-BTC ngày 31/5/2023 ca B Tài chính
quy đnh mc thu, chế độ thu, np, qun s dng phí thm định c đ án
quy hoch
.
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trnh t
Trch
nhim
Thi
gian
Biu mu/Kt qu
B1
Np h 
Đại din Gi hành
148
- Đại din t chc, doanh
nghip np h trc tiếp ti
B phn TN&TKQ hoc qua
Dch v bưu chính công ích
hoc trc tuyến (Dch v công
quc gia tại địa ch:
dichvucong.gov.vn hoc Cng
Dch v công thành ph
Ni ti đa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn).
t chc,
doanh
nghip
chính/
hoc
24h/24h
nếu gi
h
qua cng
DVC
trc
tuyến
B2
Tip nhn, x lý h 
Theo mc 3.2
- B phn TN&TKQ tiếp nhn
h , kim tra tính hp l, c
tnh phn ca h theo quy
định:
+ Trưng hp h chưa đầy
đủ theo quy định, B phn
TN&TKQ hướng dn c th,
đầy đủ, mt ln, u lý do
(hoặc tng báo trong trường
hp gi h sơ qua cổng dch v
công trc tuyến)
+ Trường hp h đầy đ,
B phn TN&TKQ tiếp nhn
h theo quy đnh, ghi giy
tiếp nhn, hn ny (hoc
thông báo trong trưng hp gi
h qua cổng Dch v công
trc tuyến); chuyn h đến
Lãnh đạo Phòng phân công,
giao vic. (chuyn sang B3)
B phn
TN&TK
Q
Gi hành
chính
- Giy tiếp nhn h
hn tr kết qu.
- Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ.
- S theo dõi tiếp nhn h
sơ, tr kết qu.
B3
Chuyn h 
B phn TN&TKQ chuyn h
đến Lãnh đo S đ phân
công giao vic.
B phn
TN&TK
Q
0,5 ny
B4
Phân công cán b th h

Trưởng phòng Quản đô th
tiếp nhn h và phân công
Phó Trưởng phòng, Chuyên
viên Phòng QLĐT (chuyn
sang Bước 5).
Trưởng,
Phó
phòng
QLĐT
0,5 ngày
- Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ.
149
B5
Chuyên viên th lý h 
Chuyên
viên
14 ngày
Trường hợp hồ sơ không đủ
điu kiện để giải quyết: trong
thời gian 05 ngày kể t ngày
tiếp nhận hồ , chuyên viên
o o Lãnh đạo Phòng và dự
thảo văn bản thông o cho
Ch đầu (chuyển sang Bước
6).
- D thảo Văn bn thông
o v vic h không
đủ điều kin gii quyết.
Trường hợp hồ sơ cần lấy ý
kiến Hội đng thẩm định Quy
hoch xây dng theo quy định,
Hội đồng kiến trúc quy hoạch
(nếu có) hoặc lấy ý kiến của
các quan liên quan: chuyên
viên o cáo Lãnh đạo Phòng
dự thảo văn bản (chuyển
sang Bước 6).
- D thảo Văn bn ly ý
kiến (Trường hp h
cn ly ý kiến).
Trường hợp hồ đủ sở để
gii quyết, n cứ các quy định
hin hành của Nhà nước
Thành phố, Chuyên viên dự
thảo Văn bn trả lời hoặc Báo
cáo thẩm định m Văn bản đề
ngh p duyệt, trình lãnh đạo
Phòng (chuyển sang Bước 6).
- D thảo Văn bn tr li
hoc Báo o thẩm định
kèm n bản đề ngh phê
duyt.
B6
Duy
t d
th
o:
Kim tra và
xác nhn kết qu do chuyên
viên thc hin (chuyn sang
Bước 7).
Phó
phòng
QLĐT
04 ngày
- n bản thông báo v
vic h kng đ điều
kin gii quyết (đối vi h
chưa đủ điều kin gii
quyết).
- Văn bản ly ý kiến
(Trường hp h sơ cn ly
ý kiến).
- n bn tr li hoc o
cáo thẩm định kèm n
bản đề ngh phê duyt (đối
vi h đủ điều kin gii
quyết).
B7
ban n: Kim
tra duyt kết qu do P
trưởng Phòng QLĐT trình
(chuyn sang Bước 8).
Trưởng
phòng
QLĐT
05 ngày
B8
   
Chuyên
viên ly số, đóng dấu phát
nh văn bản, chuyển kết quả
gii quyết hồ cho bộ
Chuyên
viên
Phòng
01 ngày
150
phn Một cửa (chuyn sang
Bước 9).
QLĐT
B9
    
Chuyên viên bộ phận Một cửa
trả kết quả cho Chủ đầu tư.
Bàn giao hồ sơ u trữ theo
quy định.
B phn
Mt ca
Gi hành
chính
- Phiếu kim soát quá trình
gii quyết h sơ;
- S theo dõi tiếp nhn h
sơ, tr kết qu.
4
Bi
u m
u
.
- H thng biu mẫu theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông được ban hành kèm theo
thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018;
5 H 
- Thành phn h sơ theo mục 3.3;
- H thng biu mu theo cơ chế mt ca, mt cửa liên thông được ban hành kèm theo
thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Kết qu gii quyết TTHC.
* Ghi chú:
Trưng hp h cn ly ý kiến Hội đng thẩm đnh Quy hoch xây
dựng theo quy định, Hội đồng kiến trúc quy hoch (nếu có) hoc ly ý kiến ca các
quan liên quan: Thi gian ly ý kiến không tính vào thi gian gii quyết h sơ TTHC.
151
3. Quy trình: Cung cp thông tin v quy hoch xây dng thuc thm quyn ca
UBND cp huyn (QT-03)
1
M
Quy đnh trình t tiếp nhn, ni dung gii quyết h th tc hành chính v vic
Cung cp thông tin v quy hoch xây dng thuc thm quyn ca UBND cp huyn,
thuc trách nhim gii quyết ca Phòng Quản lý Đô th.
2
Phm vi:
Áp dng thc hin th tc Cung cp thông tin v quy hoch xây dng thuc thm
quyn ca UBND cp huyn. Cán b, ng chc phòng chuyên môn được phân cp
qun lý, B phn Mt ca c Phòng liên quan thuc UBND cp huyn,
UBND cp chu trách nhim thc hin và kim soát quy trình này.
3 Ni dung quy trình.
3.1  pháp lý
- Lut Quy hoạch đô th ngày 17/6/2009;
- Lut Xây dng ngày 18/6/2014;
- Lut sửa đi, b sung mt s điều ca 37 luật liên quan đến quy hoch ngày
20/11/2018;
- Quyết định s 808/QĐ-BXD ngày 17/6/2020 ca B trưởng B y dng v vic
công b TTHC “Cung cấp thông tin v quy hoch xây dng” thuộc phm vi chc
ng quản lý nhà nước ca By dng;
- Quyết định s 09/2012/QĐ-UBND ngày 21/5/2012 ca UBND thành ph Ni
v việc ban hành Quy đnh mt s ni dung v quản đầu xây dng đi vi
các d án đầu tư trên đa bàn thành phNi;
- Quyết định s 20/2018/QĐ-UBND ngày 28/8/2018 ca UBND Tnh ph v vic ban
nh Quy đnh mt s ni dung v qun lý đầu tư các d án đầu tư ng ca thành ph
Hà Ni;
- Quyết định s 38/2023/QĐ-UBND ny 29/12/2023 ca UBND thành ph Hà Ni
ban nh Quy định mt s ni dung v qun lý quy hoch đô thị, quy hoch y dng
và kiến trúc trên địa bàn Thành ph Hà Ni;
- Quyết định s 5383/QĐ-UBND ny 30/12/2022 ca UBND Thành ph ban hành
mu Quyết định quy đnh chức năng, nhiệm v, quyn hn cơ cấu t chc cơ quan
chuyên môn: Phòng Ni v, Phòng Tài cnh - Kế hoch, Png Tài nguyên và i
trường, Phòng Qun lý đô thị, Phòng Lao động - Tơng binh và Xã hội, Phòng n
hóa và Thông tin, Phòng Go dục và Đào tạo, Phòng Y tế, Phòng pháp, Phòng Dân
tc thuc UBND qun, huyn, th xã tn đan thành ph Hà Ni;
- Quyết đnh s 18/2020/-UBND ngày 04/9/2020 ca UBND Thành ph Ni v
152
việc ban hành Quy định thc hin chế mt cửa, cơ chế mt ca mt ca liên thông
trong gii quyết th tục hành chính trên địa bàn thành ph Hà Ni; Quyết định s
27/2023/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 ca UBND thành ph Hà Ni sửa đổi, b sung
mt s điu của Quy đnh kèm theo Quyết đnh s 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020
ca UBND Tnh ph;
- Quyết đnh s 6467/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 ca Ch tch UBND thành ph Hà
Ni Thông qua pơng án đơn giản hóa th tc hành chính thuc phm vi chc năng
qun ca S Quy hoch - Kiến trúc Ni;
-
Quyết định s 3910/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 ca Ch tch UBND thành ph
Ni v vic công b Danh mc th tcnh chính thuc phm vi chức năng quản lý nhà
nước ca S Quy hoch - Kiến trúc thành ph Hà Ni
;
- Các quy đnh, hướng dn khác ca B Xây dng và ca UBND Thành ph.
3.2 Thành phn h  Bn chính Bn sao
- Đơn đề ngh cung cấp TTQH (trong đó ghi thông tin v
v trí, địa điểm lô đất cn cung cp thông tin)
x
3.3 S ng h 
01 b.
3.4 Thi gian x lý
14 ngày k t ngày nhận đủ h hp l.
3.5 p nhn và tr kt qu
B phn Tiếp nhn và Tr kết qu TTHC - UBND cp huyn, UBND cp
3.6 Phí/L phí
- L phí và phí: Không quy định.
- Chi phí thc tế (tài liu, in n, trích lc... ).
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trnh t
Trch
nhim
Thi gian Biu mu/Kt qu
B1
Np h 
- Đại din t chc, doanh
nghip, công dân np h
trc tiếp ti B phn TN&TKQ
hoc qua Dch v u chính
công ích hoc trc tuyến (Dch
v công quc gia tại đa ch:
dichvucong.gov.vn hoc Cng
Dch v công thành ph
Đại din t
chc, doanh
nghip; công
n
Gi hành
chính/ hoc
24h/24h
nếu gi h
sơ qua cổng
DVC trc
tuyến
153
Ni ti đa ch:
dichvucong.hanoi.gov.vn).
B2
Tip nhn h 
Theo mc 3.2
- B phn TN&TKQ tiếp nhn
h , kim tra tính hp l, các
tnh phn ca h theo quy
định:
+ Trưng hp h sơ chưa đy
đủ theo quy định, B phn
TN&TKQ hướng dn c th,
đầy đ, mt ln, u do
(hoc thông o trong trường
hp gi h sơ qua cổng dch v
công trc tuyến)
+ Trường hp h sơ đầy đủ, B
phn TN&TKQ tiếp nhn h
theo quy đnh, ghi giy tiếp
nhn, hn ngày (hoc thông
o trong trưng hp gi h
qua cng Dch v công trc
tuyến); chuyn h đến Lãnh
đạo Phòng phân ng, giao
vic. (chuyn sang B3)
B phn
TN&TKQ
Gi hành
chính
- Giy tiếp nhn h
sơ và hn tr kết qu.
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
sơ.
- S theo dõi tiếp
nhn h sơ, trả kết
qu.
B3
Chuyn h 
B phn TN&TKQ chuyn h
đến Lãnh đạo S để phân
công giao vic.
B phn
TN&TKQ
0,5 ny
B4
Phân công cán b th h

Trưởng phòng Quản lý đô th
tiếp nhn h pn công
Phó trưởng phòng, Chuyên
viên phòng chuyên môn
(chuyn sang Bước 5)
Trưởng, Phó
phòng QLĐT
01 ngày
- Phiếu kim soát quá
trình gii quyết h
sơ.
B5
Chuyên viên th lý h 
Chuyên viên
09 ngày
Trường hợp hồ không đủ
điu kiện để giải quyết: trong
thời gian 05 ngày, chuyên viên
o cáo Lãnh đạo Phòng dự
thảo văn bản thông báo cho tổ
chức, công dân (chuyển sang
- Dự thảo Văn bn
thông báo v việc
hồ không đủ điều
kiện giải quyết
154
Bước 6).
Trường hợp hồ sơ cần lấy ý
kiến của các phòng ban, cơ
quan liên quan: chuyên viên
o cáo Lãnh đạo Phòng dự
thảo văn bản (chuyển sang
Bước 6).
- D thảo Văn bn
ly ý kiến (Trường
hp h cần ly ý
kiến).
Trường hợp hồ đủ sở để
gii quyết, căn cứ các quy định
hin nh của N nước
Thành phố Thành phần hồ
sơ do tổ chức, cá nhân, Chuyên
viên dthảo Văn bản cung cấp
thông tin quy hoạch, trình lãnh
đạo Phòng (chuyển sang Bước
6).
- D thảo Văn bn
tr li v thông tin
quy hoch, kèm theo
bn v (nếu có)
B6
Duyt d tho: Kim tra và ký
xác nhn kết qu do Chuyên
viên thc hin (chuyn sang
Bước 7).
Phó trưởng
Phòng QLĐT
02 ngày
- n bản thông o
v vic h không
đủ điều kin gii
quyết (đối vi h
chưa đủ điều kin
gii quyết).
- n bn ly ý kiến
(Trường hp h
cn ly ý kiến).
- n bản tr li v
thông tin quy hoch,
kèm theo bn v (nếu
có) (đối vi h đủ
điều kin gii quyết).
B7
n: Kim
tra duyt kết qu do Phó
trưởng png QLĐT trình
(chuyn sang Bước 8).
Trưởng
Phòng QLĐT
02 ngày
B8
    Chuyên
viên lấy số, đóng dấu phát
nh văn bản, chuyển kết quả
gii quyết h cho bộ
phn Một cửa (chuyển sang
Bước 9)
Chuyên viên
phòng QLĐT
0,5 ngày
B9
    
Chuyên viên bộ phận Một cửa
B phn
Gi hành - Phiếu kim soát quá
155
trả kết quả cho Ch đầu tư.
Bàn giao hồ lưu trữ theo
quy định.
Mt ca chính tnh gii quyết h
sơ.
- S theo dõi tiếp
nhn h sơ, trả kết
qu.
4
Bi
u m
u
.
- H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt cửa liên thông đưc ban hành kèm theo
thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018;
5 H 
- Thành phn h sơ theo mục 3.3;
- H thng biu mẫu theo chế mt ca, mt ca liên thông được ban hành kèm theo
thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Kết qu gii quyết TTHC.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 5633/QĐ-UBND Hà Nội 2024 quy trình giải quyết TTHC thuộc Sở Quy hoạch - Kiến trúc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 1060/QĐ-TTPVHCC

Văn bản liên quan Quyết định 5633/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×