• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 5633/QĐ-UBND Hà Nội 2024 quy trình giải quyết TTHC thuộc Sở Quy hoạch - Kiến trúc

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 31/10/2024 10:35 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 5633/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Mạnh Quyền
Trích yếu: Về việc phê duyệt các quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Quy hoạch - Kiến trúc Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 5633/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 5633/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 5633/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Hà Nội, ngày tháng 10 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt các quy trình nội bộ trong giải quyết
thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước
của Sở Quy hoạch - Kiến trúc thành phố Hà Nội
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực
hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng
Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-
CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 của Ủy ban
nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Quy định thực hiện cơ chế một cửa, một
cửa liên thông trong thẩm quyền thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Hà
Nội; Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND thành phố
Hà Nội về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Quyết định
số 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 của UBND thành phố Hà Nội ban hành
quy định thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục
hành chính trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 3910/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 của Chủ tịch
UBND thành phố Hà Nội về công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm
vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Quy hoạch - Kiến trúc thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Quy hoạch - Kiến trúc tại Tờ trình số
4167/TTr-QHKT ngày 18/9/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 24 quy trình nội bộ trong giải
quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Quy
hoạch - Kiến trúc thành phố Hà Nội (gồm: 21 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục
hành chính cấp Thành phố; 03 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp
huyện) (chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
5633
29
2
Điều 2. Sở Quy hoạch - Kiến trúc có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với cơ
quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định này xây dựng quy trình điện tử để phục
vụ việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký; thay thế Quyết
định số 5649/QĐ-UBND ngày 24/12/2020 của Chủ tịch UBND Thành phố về phê
duyệt các quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Sở Quy hoạch - Kiến trúc thành phố Hà Nội.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các sở; Thủ trưởng
các ban, ngành thuộc Thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã và các
tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bí thư Thành ủy, các PBT Thành ủy;
- Chủ tịch, các PCT HĐND Thành phố;
- Chủ tịch, các PCT UBND Thành phố;
- VPUBTP: CVP, các PCVP: V.T.Anh,
C.N.Trang; các phòng: KSTTHC, ĐT, TH;
TTTTĐT;
- Lưu: VT, KSTTHC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Mạnh Quyền
1
Ph lc 02
NI DUNG CÁC QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC
HÀNH CHÍNH THUC PHM VI CHC
CA S QUY HOCH KIN TRÚC THÀNH PH HÀ NI
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
của Chủ tịch UBND Thành phố Hà Nội)
A. NI DUNG QUY TRÌNH NI B GII QUYT TTHC CP THÀNH PH
1. Quy trình: Cp chng ch hành ngh kin trúc (QT-01)
1
M
Quy định trình tự tiếp nhận, nội dung giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính về việc
cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc theo quy định thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Quy hoạch - Kiến trúc Hà Nội.
2
Phm vi:
Áp dụng cho việc cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc và đăng tải công khai thông
tin cá nhân hành nghề kiến trúc theo quy định.
Cán bộ, công chức thuộc Phòng chuyên môn được giao giải quyết hồ sơ (Phòng
chuyên môn); Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính (sau
đây viết tắt là Bộ phận TN&TKQ), các Phòng, Ban liên quan thuộc Sở Quy hoạch
- Kiến trúc Hà Nội, các thành viên Hội đồng có liên quan chịu trách nhiệm thực
hiện và kiểm soát quy trình này.
3 Ni dung quy trình.
3.1  pháp lý
- Luật Kiến trúc ngày 13/6/2019;
- Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ quy định một số điều
của Luật Kiến trúc;
- Thông tư số 03/2020/TT-BXD ngày 28/7/2020 của Bộ Xây dựng quy định về hồ sơ
thiết kế kiến trúc và mẫu chứng chỉ hành nghề kiến trúc;
- Quyết định số 1186a/QĐ-BXD ngày 07/9/2020 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực quy hoạch kiến trúc thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 của UBND Thành phố Hà Nội
về việc ban hành Quy định thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Hà Nội; Quyết định
số 27/2023/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND thành phố Hà Nội sửa đổi, bổ
sung một số điều của Quy định kèm theo Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày
04/9/2020 của UBND Thành phố;
- Quyết định số 3910/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 của Chủ tịch UBND thành phố
Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
2
lý nhà nước của Sở Quy hoạch - Kiến trúc thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 2340/QĐ-QHKT ngày 26/5/2023 của Sở Quy hoạch - Kiến trúc về
việc kiện toàn Hội đồng xét cấp, gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc đối với cá
nhân hành nghề kiến trúc sư của Sở Quy hoạch - Kiến trúc Hà Nội (kèm theo quy chế
hoạt động của Hội đồng xét cấp, gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc);
- Các quy định, hướng dẫn khác của Bộ Xây dựng và của UBND Thành phố.
3.2 Thành phn h
Quy cách
Ghi chú
Bn
chính
Bn sao
- Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề theo
mẫu số 02 Phụ lục III của Nghị định số
85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Kiến trúc.
x
Ngoại trừ đơn
đề nghị, các
văn bằng, tài
liệu khác phải
là bản sao có
chứng thực
hoặc tệp tin
chứa ảnh màu
chụp từ bản
chính hoặc
bản sao, xuất
trình bản
chính để đối
chiếu.
- 02 ảnh màu nền trắng cỡ 4 x 6 cm được
chụp không quá 06 tháng.
x
- Bằng đại học phù hợp với nội dung chứng
chỉ đề nghị cấp; đối với văn bằng do cơ sở
đào tạo nước ngoài cấp, phải có bản dịch
sang tiếng Việt, được công chứng, chứng
thực theo quy định của pháp luật Việt Nam.
x
- Các quyết định phân công công việc (giao
nhiệm vụ) của tổ chức cho cá nhân hoặc văn
bản được xác nhận của đại diện theo pháp
luật của chủ đầu tư về các công việc cá nhân
đã hoàn thành theo nội dung kê khai.
x
- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu các công
việc theo kê khai (trường hợp cá nhân hành
nghề độc lập).
x
- Giấy tờ hợp pháp về cư trú hoặc giấy phép
lao động do cơ quan có thẩm quyền của Việt
Nam cấp đối với trường hợp cá nhân là người
nước ngoài.
x
- Kết quả sát hạch đạt yêu cầu còn hiệu lực. x
3.3 S ng h 
01 bộ.
3.4 Thi gian x lý
3
15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5 p nhn và tr kt qu
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC của Sở Quy hoạch - Kiến trúc.
3.6 Phí/L phí
Theo quy định tại Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trnh t
Trch
nhim
Thi
gian
Biu mu/Kt
qu
B1
Np h 
- Cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận TN&TKQ hoặc qua Dịch vụ
bưu chính công ích công ích hoặc trực
tuyến (Dịch vụ công quốc gia tại địa
chỉ: dichvucong.gov.vn hoặc Cổng
Dịch vụ công thành phố Hà Nội tại
địa chỉ: dichvucong.hanoi.gov.vn).
Cá nhân đề
nghị
Giờ hành
chính/hoặ
c
24h/24h
nếu gửi hồ
sơ qua cổ
ng
DVC trực
tuyến
B2
Tip nhn, kim tra h 
- Bộ phận TN&TKQ tiếp nhận hồ sơ,
kiểm tra tính hợp lệ, các thành phần
của hồ sơ theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo
quy định, Bộ phận TN&TKQ hướng
dẫn cụ thể, đầy đủ, một lần, nêu rõ lý
do (hoặc thông báo trong trường hợp
gửi hồ sơ qua cổng Dịch vụ công trực
tuyến).
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Bộ phận
TN&TKQ tiếp nhận hồ sơ theo quy
định, ghi giấy tiếp nhận, hẹn ngày
(hoặc thông báo trong trường hợp gửi
hồ sơ qua cổng Dịch vụ công trực
tuyến).
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ hành
chính.
- Phiếu hướng
dẫn, hoàn thiện
hồ sơ
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả (bản
giấy hoặc điện
tử).
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ
(bằng bản giấy
hoặc điện tử).
B3
Chuyn h 
- Bộ phận TN&TKQ chuyển hồ sơ
đến Phòng chuyên môn để phân công
giao việc.
Bộ phận
TN&TKQ
0,5 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
B4
Phân công b phn th lý gii
quyt h 
Trưởng Phòng chuyên môn phân
công bộ phận thụ lý (Thư ký Hội
đồng) giải quyết hồ sơ.
Trưởng
Phòng
chuyên
môn
0,5 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
4
B5
Kim tra, rà soát h 
Bộ phận thụ lý (Thư ký Hội đồng)
tiếp nhận hồ sơ, tiến hành rà soát,
kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện
giải quyết: trong thời gian 05 ngày kể
từ ngày tiếp nhận hồ sơ, dự thảo văn
bảo thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ kèm theo hồ sơ chuyển sang Bước
8 báo cáo Ủy viên Thường trực chấp
thuận để trình PGĐ phụ trách/PCT
Hội đồng chấp thuận ký văn bản trả
lời công dân, trả lại hồ sơ qua Bộ
phận TN&TKQ (Thời hạn giải quyết
được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ)
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải
quyết: Bộ phận thụ lý (Thư ký Hội
đồng) tổng hợp hồ sơ, lập báo cáo giải
quyết hồ sơ và tổng hợp trình Hội
đ
ồ
ng xét duy
t.
Bộ phận
thụ lý
(Thư ký
Hội đồng)
- Ủy viên
thường
trực
05 ngày
B6
Hng t chc xét duyt:
Hội đồng tổ chức xét duyệt theo Quy
chế hoạt động của Hội đồng (định kỳ
hàng tháng hoặc đột xuất), lấy ý kiến
theo từng lĩnh vực đề nghị của hồ sơ,
kết quả xét duyệt được Ủy viên Hội
đồng chấp thuận và ký biên bản hoặc
phiếu nhận xét.
Bộ phận
thụ lý (Thư
ký Hội
đồng) -
UV Hội
đồng
Định kỳ
hàng tháng
hoặc đột
xuất - Thời
gian không
tính vào th
ờ
i
gian giải
quyết Hồ sơ
TTHC
B7
Tng hp ý kin Hng:
Thư ký Hội đồng tổng hợp, phân loại:
+ Trường hợp hồ sơ được duyệt: lập
báo cáo kèm danh sách trình Ủy viên
thường trực, Phó Chủ tịch Hội đồng
xem xét, chấp thuận; dự thảo Quyết
định cấp chứng chỉ hành nghề; in
phôi, dán ảnh chứng chỉ hành nghề
để chuyển sang Bước 8.
+ Trường hợp không được duyệt: lập
báo cáo kèm danh sách, dự thảo văn
bản thông báo công dân, trình Ủy viên
Thường trực, Phó Chủ tịch Hội đồng
xem xét, chấp thuận để chuyển sang
Bước 8.
Bộ phận
thụ lý (Thư
ký Hội
đồng)
05 ngày
5
B8
Phê duyt ca ng trc.
Xem xét nội dung đề xuất kết quả giải
quyết;
+ Trường hợp hồ sơ được duyệt: Ký
báo cáo Lãnh đạo Sở về kết quả xét
duyệt của Hội đồng và trình dự thảo
Quyết định, Chứng chỉ hành nghề.
+ Trường hợp không đủ điều kiện: ký
báo cáo kèm các văn bản dự thảo
trình PGĐ phụ trách/PCT Hội đồng
chấp thuận ký văn bản trả lời công
dân, và trả lại hồ sơ qua Bộ phận
TN&TKQ.
Ủy viên
thường
trực
0,5 ngày
B9
Xem xét c   c ph
trách - Phó ch tch Hng.
- Chấp thuận các
trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện tại
Bước 8 để chuyển sang
Bước 10 trình Chủ tịch Hội đồng ký
chính thức;
- Chấp thuận/không chấp thuận các
trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện
giải quyết
tại Bước 5 và Bước 8
để ký
ban hành văn bản trả lời công dân và
chuyển bước 11.
Phó Giám
đốc phụ
trách/Phó
chủ tịch
Hội đồng
01 ngày
B10
Phê duyt cu o S
Xem xét, ký Quyết định cấp chứng chỉ
hành nghề và ký Chứng chỉ hành nghề.
Giám đốc -
Chủ tịch
Hội đồng
01 ngày
B11
Phát hành, chuyn kt qu gii
quyt v B phn TN&TKQ và
i thông tin
Thư ký Hội đồng tổng hợp danh sách
hoàn thiện hồ sơ/văn bản thông báo cá
nhân không đủ điều kiện cấp Chứng
chỉ, Quyết định cấp Chứng chỉ hành
nghề, Chứng chỉ hành nghề, chuyển
Bộ phận Văn thư để đóng dấu, phát
hành, scan và đưa kết quả lên Cổng
Dịch vụ công; chuyển kèm hồ sơ cho
Bộ phận TN&TKQ để kết thúc quá
trình giải quyết TTHC; gửi bộ phận
CNTT đăng tải theo quy định cho các
cá nhân có liên quan được biết và gửi
thông tin đến Bộ Xây dựng để đăng
tải thông tin theo quy định.
Bộ phận
thụ lý (Thư
ký Hội
đồng)
1,5 ngày
B12
Tip nhn và Tr kt qu
Tiếp nhận hồ sơ, kết quả giải quyết
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ hành
chính
- Phiếu kiểm
soát quá trình
6
TTHC và thông báo cho cá nhân tại
Bộ phận TN&TKQ hoặc gửi kết quả
qua Dịch vụ bưu chính công ích
(trường hợp có đăng ký dịch vụ hoặc
DVC trực tuyến).
giải quyết hồ sơ;
- Sổ theo dõi
tiếp nhận hồ sơ,
trả kết quả.
4
Biu mu.
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
5 H 
- Thành phần hồ sơ theo mục 3.2;
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018;
- Phiếu tổng hợp thông tin hồ sơ, phiếu thụ lý hồ sơ, phiếu kiểm soát hồ sơ và các tài
liệu phát sinh khác trong quá trình giải quyết hồ sơ.
7
Mu s 02
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
---------------
………., ngày…..tháng…..năm…..
 NGH
CP/GIA HN CHNG CH HÀNH NGH KIN TRÚC
Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Họ và tên:.....................................................................................................................
2. Ngày, tháng, năm sinh: ...............................................................................................
3. Quốc tịch: ....................................................................................................................
4. Số Chứng minh thư nhân dân/Hộ chiếu/Căn cước công dân:
Số……………………..ngày cấp:………………….. nơi cấp…………………….……
5. Địa chỉ thường trú: ......................................................................................................
6. Số điện thoại: ……………………..Địa chỉ Email: .....................................................
7. Đơn vị công tác: ..........................................................................................................
8. Trình độ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành): ............................................................
9. Thời gian kinh nghiệm liên quan đến lĩnh vực đề nghị cấp / gia hạn chứng chỉ hành
nghề: ……………….năm.
10. Số chứng chỉ hành nghề đã được cấp (nếu có):
Số Chứng chỉ: ……........ngày cấp ………….nơi cấp: ....................................................
Lĩnh vực hoạt động: .........................................................................................................
11. Quá trình hoạt động chuyên môn kiến trúc:
STT
Thi gian công
tác
(Từ tháng, năm
đến tháng, năm)
 công tác/
Hoc lp
(Ghi rõ tên đơn vị, số
điện thoại liên hệ)
Kê khai kinh nghim
thc hin công vic tiêu
biu
Ghi chú
1
1. Tên Dự án / đồ án:…
Nhóm dự án/:…………
Loại công trình: ……...
Chức danh/Nộ
i dung
công việc thực hiện:…....
2…………
2
8
12. Quá trình phát triển nghề nghiệp liên tục (điểm CPD)*
STT Thi gian
Hong Phát trin ngh nghip liên
tc
m
CPD
Ghi
chú
1 Năm….. Viết bài trên tạp chí kiến trúc số….. 01
2 Năm….. Tham gia học cao học 01
Tng s  20
 ngh cp / gia hn chng ch hành ngh kin trúc vi n
Lĩnh vực hành nghề: …………………………………………………………..………
Tôi xin chịu trách nhiệm về toàn bộ nội dung đơn này và cam kết hành kiến trúc theo
đúng nội dung ghi trong chứng chỉ được cấp và tuân thủ các quy định của pháp luật có
liên quan./.
Xác nhn c
t ch công tác
(2)
(Ký, đóng dấu)
Tỉnh/thành phố, ngày….../...../......

(Ký và ghi rõ họ, tên)
9
2. Quy trình: Cp li chng ch hành ngh kin trúc (do chng ch hành ngh b
mng ho    c ghi trong chng ch hành
ngh kin trúc) (QT-02)
1
M
Quy định trình tự tiếp nhận, nội dung giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính về việc
Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng
hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc)
theo quy định thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Quy hoạch – Kiến trúc Hà Nội.
2
Phm vi:
Áp dụng cho việc Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề
bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ hành
nghề kiến trúc) và đăng tải công khai thông tin cá nhân hành nghề kiến trúc theo
quy định.
Cán bộ, công chức thuộc Phòng chuyên môn được giao giải quyết hồ sơ (Phòng
chuyên môn); Bộ phận TN&TKQ, các Phòng, Ban liên quan thuộc Sở Quy hoạch
– Kiến trúc Hà Nội, các thành viên Hội đồng có liên quan chịu trách nhiệm thực
hiện và kiểm soát quy trình này.
3 Ni dung quy trình.
3.1  pháp lý
- Luật Kiến trúc ngày 13/6/2019;
- Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ quy định một số điều
của Luật Kiến trúc;
- Thông tư số 03/2020/TT-BXD ngày 28/7/2020 của Bộ Xây dựng quy định về hồ
sơ thiết kế kiến trúc và mẫu chứng chỉ hành nghề kiến trúc;
- Quyết định số 1186a/QĐ-BXD ngày 07/9/2020 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực quy hoạch kiến trúc
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 của UBND Thành phố Hà Nội
về việc ban hành Quy định thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Hà Nội; Quyết định
số 27/2023/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND thành phố Hà Nội sửa đổi, bổ
sung một số điều của Quy định kèm theo Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày
04/9/2020 của UBND Thành phố;
- Quyết định số 3910/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 của Chủ tịch UBND thành phố
Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Quy hoạch - Kiến trúc thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 2340/QĐ-QHKT ngày 26/5/2023 của Sở Quy hoạch – Kiến trúc về
việc thành lập Hội đồng xét cấp, gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc đối với cá
nhân hành nghề kiến trúc sư của Sở Quy hoạch – Kiến trúc Hà Nội (kèm theo quy
10
chế hoạt động của Hội đồng xét cấp, gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc);
- Các quy định, hướng dẫn khác của Bộ Xây dựng và của UBND Thành phố.
3.2 Thành phn h 
Quy cách
Ghi chú
Bn chính
Bn
sao
- Đơn đề nghị cấp lại chứng chỉ hành nghề
theo mẫu số 03 Phụ lục III của Nghị định số
85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Kiến trúc;
x
- 02 ảnh màu nền trắng cỡ 4 x 6 cm chân
dung của người đề nghị được chụp không quá
06 tháng;
x
- Bản sao có chứng thực hoặc tệp tin chứa ảnh
màu chụp từ bản chính hoặc bản sao, xuất
trình bản chính để đối chiếu chứng chỉ hành
nghề đã được cấp.
x
-
Giấy tờ chứng minh thông tin cần thay đổi
(trường hợp thay đổi thông tin cá nhân được
ghi trên chứng chỉ hành nghề).
x
3.3 S ng h 
01 bộ.
3.4 Thi gian x lý
05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5 p nhn và tr kt qu
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC của Sở Quy hoạch - Kiến trúc.
3.6 Phí/L phí
Theo quy định tại Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trnh t
Trch
nhim
Thi gian
Biu
mu/Kt
qu
11
B1
Np h 
- Cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận TN&TKQ hoặc qua Dịch vụ
bưu chính công ích hoặc trực tuyến
(Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
dichvucong.gov.vn hoặc Cổng Dịch
vụ công thành phố Hà Nội tại địa chỉ:
dichvucong.hanoi.gov.vn).
Cá nhân đề
nghị
Giờ hành
chính/hoặc
24h/24h
nếu gửi hồ
sơ qua cổng
DVC trực
tuyến
B2
Tip nhn, kim tra h .
- Bộ phận TN&TKQ tiếp nhận hồ sơ,
kiểm tra tính hợp lệ, các thành phần
của hồ sơ theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
theo quy định, Bộ phận TN&TKQ
hướng dẫn cụ thể, đầy đủ, một lần,
nêu rõ lý do (hoặc thông báo trong
trường hợp gửi hồ sơ qua cổng dịch vụ
công trực tuyến)
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Bộ phận
TN&TKQ tiếp nhận hồ sơ theo quy
định, ghi giấy tiếp nhận, hẹn ngày
(hoặc thông báo trong trường hợp gửi
hồ sơ qua cổng Dịch vụ công trực
tuyến).
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ hành
chính
- Phiếu
hướng dẫn,
hoàn thiện hồ
sơ
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết
quả (bản giấy
hoặc điện tử).
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ (bằng bản
giấy hoặc điện
tử).
B3
Chuyn h 
- Bộ phận TN&TKQ chuyển hồ sơ
đến Phòng chuyên môn để phân công
giao việc.
Bộ phận
TN&TKQ
0,5 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
B4
Phân công b phn th lý gii
quyt h 
Trưởng Phòng chuyên môn phân
công bộ phận thụ lý (Thư ký Hội
đồng) giải quyết hồ sơ.
Trưởng
Phòng
chuyên
môn
0,5 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
B5
Kim tra, rà soát h 
Bộ phận thụ lý (Thư ký Hội đồng)
tiếp nhận hồ sơ, tiến hành rà soát,
kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều
kiện giải quyết: trong thời gian 2,5
ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, dự
thảo văn bảo thông báo bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ kèm theo hồ sơ
chuyển sang Bước 6 báo cáo Ủy viên
Thường trực chấp thuận để trình
Bộ phận
thụ lý
(Thư ký
Hội đồng)
- Ủy viên
thường
trực
2,5 ngày
12
PGĐ phụ trách/PCT Hội đồng chấp
thuận ký văn bản trả lời công dân, và
trả lại hồ sơ qua Bộ phận TN&TKQ
(Thời hạn giải quyết được tính lại từ
đầu sau khi nhận đủ hồ sơ)
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, tiến
hành tổng hợp hồ sơ, lập báo cáo thụ
lý giải quyết hồ sơ trình Lãnh đạo
xem xét cấp lại chứng chỉ hành nghề;
in phôi, dán ảnh chứng chỉ hành
nghề.
B6
Phê duyt ca   ng
trc, ch tch Hng
Xem xét nội dung đề xuất kết quả
giải quyết:
- Trường hợp không đủ điều kiện
giải quyết: ký báo cáo kèm các văn
bản dự thảo trình PGĐ phụ
trách/PCT Hội đồng chấp thuận ký
văn bản trả lời công dân, và trả lại hồ
sơ qua Bộ phận TN&TKQ.
- Trường hợp đủ điều kiện: Ký báo
cáo Lãnh đạo Sở về kết quả giải
quyết và trình dự thảo Quyết định,
Chứng chỉ hành nghề.
Ủy viên
thường
trực, Chủ
tịch Hội
đồng
0,5 ngày
B7
Phê duyt cu o S
Xem xét, ký Quyết định cấp chứng
chỉ hành nghề và ký Chứng chỉ hành
nghề.
Lãnh đạo
Sở
0,5 ngày
B8
Phát hành, chuyn kt qu gii
quyt v B phn TN&TKQ và
i thông tin
Thư ký Hội đồng tổng hợp danh sách
hoàn thiện hồ sơ/văn bản thông báo
cá nhân không đủ điều kiện cấp
Chứng chỉ, Quyết định cấp Chứng
chỉ hành nghề, Chứng chỉ hành nghề,
phối hợp Bộ phận Văn thư để đóng
dấu; chuyển kèm hồ sơ cho Bộ phận
TN&TKQ để kết thúc quá trình giải
quyết TTHC; gửi bộ phận CNTT
đăng tải theo quy định cho các cá
nhân có liên quan được biết và gửi
thông tin đến Bộ Xây dựng để đăng
tải thông tin theo quy định.
Bộ phận
thụ lý (Thư
ký Hội
đồng)
0,5 ngày
13
B9
Tip nhn và Tr kt qu
Tiếp nhận hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC và thông báo cho cá nhân tại
Bộ phận TN&TKQ hoặc gửi kết quả
qua Dịch vụ bưu chính công ích
(trường hợp có đăng ký dịch vụ)
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ hành
chính
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ;
- Sổ theo dõi
tiếp nhận hồ
sơ, trả kết
quả.
4
Biu mu.
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
5 H 
- Thành phần hồ sơ theo mục 3.2;
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Phiếu tổng hợp thông tin hồ sơ, phiếu thụ lý hồ sơ, phiếu kiểm soát hồ sơ và các tài
liệu phát sinh khác trong quá trình giải quyết hồ sơ.
14
Mu s 03
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
---------------
………., ngày….. tháng…..năm…..
 NGH
CP LI CHNG CH HÀNH NGH KIN TRÚC
Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Họ và tên:.....................................................................................................................
2. Ngày, tháng, năm sinh: ................................................................................................
3. Quốc tịch: ...................................................................................................................
4. Số Chứng minh thư nhân dân/Hộ chiếu/Căn cước công dân:
Số………………..ngày cấp:…………..……….. nơi cấp……........................................
5. Địa chỉ thường trú: ......................................................................................................
6. Số điện thoại: ……………………..Địa chỉ Email: .....................................................
7. Đơn vị công tác: ..........................................................................................................
8. Trình độ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành): .............................................................
10. Số chứng chỉ hành nghề đã được cấp (nếu có):
Số Chứng chỉ: ………………..ngày cấp ……….........…...nơi cấp: ...............................
Lĩnh vực hoạt động: .........................................................................................................
 ngh cp li chng ch hành ngh kin trúc vi n
Lý do đề nghị cấp lại chứng chỉ: .....................................................................................
□ Chứng chỉ bị mất, hỏng, rách
□ Sai thông tin trên chứng chỉ:
□ Khác: ............................................................................................................................
Xin điều chỉnh thông tin ghi trên chứng chỉ:....................................................................
Tôi xin chịu trách nhiệm về toàn bộ nội dung đơn này và cam kết hành nghề kiến trúc
theo đúng nội dung ghi trong chứng chỉ được cấp và tuân thủ các quy định của pháp
luật có liên quan./.

(Ký và ghi rõ họ, tên)
15
3. Quy trình: Cp li chng ch hành ngh kin trúc b ghi sai do li c
cp (QT-03)
1
M
Quy định trình tự tiếp nhận, nội dung giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính về việc
Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp theo quy
định thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Quy hoạch – Kiến trúc Hà Nội.
2
Phm vi:
Áp dụng cho việc Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ
quan cấp và đăng tải công khai thông tin cá nhân hành nghề kiến trúc theo quy
định.
Cán bộ, công chức thuộc Phòng chuyên môn được giao giải quyết hồ sơ (Phòng
chuyên môn); Bộ phận TN&TKQ, các Phòng, Ban liên quan thuộc Sở Quy hoạch
– Kiến trúc Hà Nội, các thành viên Hội đồng có liên quan chịu trách nhiệm thực
hiện và kiểm soát quy trình này.
3 Ni dung quy trình.
3.1  pháp lý
- Luật Kiến trúc ngày 13/6/2019;
- Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ quy định một số điều
của Luật Kiến trúc;
- Thông tư số 03/2020/TT-BXD ngày 28/7/2020 của Bộ Xây dựng quy định về hồ sơ
thiết kế kiến trúc và mẫu chứng chỉ hành nghề kiến trúc;
- Quyết định số 1186a/QĐ-BXD ngày 07/9/2020 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực quy hoạch kiến trúc
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 của UBND Thành phố Hà Nội
về việc ban hành Quy định thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Hà Nội; Quyết định
số 27/2023/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND thành phố Hà Nội sửa đổi, bổ
sung một số điều của Quy định kèm theo Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày
04/9/2020 của UBND Thành phố;
- Quyết định số 3910/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 của Chủ tịch UBND thành phố
Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Sở Quy hoạch - Kiến trúc thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 2340/QĐ-QHKT ngày 26/5/2023 của Sở Quy hoạch – Kiến trúc về
việc thành lập Hội đồng xét cấp, gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc đối với cá
nhân hành nghề kiến trúc sư của Sở Quy hoạch – Kiến trúc Hà Nội (kèm theo quy
chế hoạt động của Hội đồng xét cấp, gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc);
- Các quy định, hướng dẫn khác của Bộ Xây dựng và của UBND Thành phố.
16
3.2 Thành phn h 
Quy cách
Ghi chú
Bn
chính
Bn
sao
- Đơn đề nghị cấp lại chứng chỉ hành nghề
theo mẫu số 03 Phụ lục III của Nghị định số
85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều của Luật
Kiến trúc;
x
- Bản gốc chứng chỉ hành nghề kiến trúc đã
được cấp.
x
3.3 S ng h 
01 bộ.
3.4 Thi gian x lý
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5 p nhn và tr kt qu
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC của Sở Quy hoạch - Kiến trúc.
3.6 Phí/L phí
Không có.
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trnh t
Trch
nhim
Thi gian
Biu mu/Kt
qu
B1
Np h 
- Cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận TN&TKQ hoặc qua Dịch vụ
bưu chính công ích hoặc trực tuyến
(Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
dichvucong.gov.vn hoặc Cổng Dịch
vụ công thành phố Hà Nội tại địa chỉ:
dichvucong.hanoi.gov.vn).
Cá nhân
đề nghị
Giờ hành
chính/hoặc
24h/24h
nếu gửi hồ
sơ qua cổng
DVC trực
tuyến
B2
Tip nhn, kim tra h 
- Bộ phận TN&TKQ tiếp nhận hồ sơ,
kiểm tra tính hợp lệ, các thành phần
của hồ sơ theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo
quy định, Bộ phận TN&TKQ hướng
dẫn cụ thể, đầy đủ, một lần, nêu rõ lý do
(hoặc thông báo trong trường hợp gửi
hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến)
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ hành
chính
- Phiếu hướng
dẫn, hoàn thiện
hồ sơ
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả (bản
giấy hoặc điện
tử).
17
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Bộ phận
TN&TKQ tiếp nhận hồ sơ theo quy
định, ghi giấy tiếp nhận, hẹn ngày
(hoặc thông báo trong trường hợp gửi
hồ sơ qua cổng Dịch vụ công trực
tuyến).
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
(bằng bản giấy
hoặc điện tử).
B3
Chuyn h 
- Bộ phận TN&TKQ chuyển hồ sơ
đến Phòng chuyên môn để phân công
giao việc.
Bộ phận
TN&TKQ
0,5 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
B4
Phân công b phn th lý gii
quyt h 
Trưởng Phòng chuyên môn phân
công bộ phận thụ lý (Thư ký Hội
đồng) giải quyết hồ sơ.
Trưởng
Phòng
chuyên
môn
0,5 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
B5
Kim tra, rà soát h 
Bộ phận thụ lý (Thư ký Hội đồng)
tiếp nhận hồ sơ, tiến hành rà soát,
kiểm tra hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện
giải quyết: trong thời gian 05 ngày kể
từ ngày tiếp nhận hồ sơ, dự thảo văn
bảo thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ kèm theo hồ sơ chuyển sang Bước
6 báo cáo Ủy viên Thường trực chấp
thuận để trình PGĐ phụ trách/PCT
Hội đồng chấp thuận để chuyển Văn
phòng Sở ký văn bản trả lời công dân,
và trả lại hồ sơ qua Bộ phận
TN&TKQ (Thời hạn giải quyết được
tính lại từ đầu sau khi nhận đủ hồ sơ)
- Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu, tiến
hành tổng hợp hồ sơ, lập báo cáo thụ
lý giải quyết hồ sơ trình Lãnh đạo
xem xét cấp lại chứng chỉ hành nghề;
in phôi, dán ảnh vào Chứng chỉ hành
nghề.
Bộ phận
thụ lý
(Thư ký
Hội
đồng)-
Ủy viên
thường
trực
05 ngày
B6
Phê duyt ca ng trc,
Ch tch Hng
Xem xét nội dung đề xuất kết quả
giải quyết:
- Trường hợp không đủ điều kiện giải
quyết: ký báo cáo kèm các văn bản
dự thảo trình PGĐ phụ trách/PCT Hội
đồng chấp thuận để chuyển Văn
Ủy viên
thường
trực, Chủ
tịch Hội
đồng
02 ngày
18
phòng Sở ký văn bản trả lời công dân,
và trả lại hồ sơ.
- Trường hợp đủ điều kiện: Ký báo
cáo Lãnh đạo Sở về kết quả giải
quyết và trình dự thảo Quyết định,
Chứng chỉ hành nghề.
B7
Phê duyt cu o S
Xem xét, ký Quyết định cấp chứng chỉ
hành nghề và ký Chứng chỉ hành nghề.
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
B8
Phát hành, chuyn kt qu gii
quyt v B phn TN&TKQ và
i thông tin
Thư ký Hội đồng tổng hợp danh sách
hoàn thiện hồ sơ/văn bản thông báo
cá nhân không đủ điều kiện cấp
Chứng chỉ, Quyết định cấp Chứng chỉ
hành nghề, Chứng chỉ hành nghề,
phối hợp Bộ phận Văn thư để đóng
dấu; chuyển kèm hồ sơ cho Bộ phận
TN&TKQ để kết thúc quá trình giải
quyết TTHC; gửi bộ phận CNTT
đăng tải theo quy định cho các cá
nhân có liên quan được biết và gửi
thông tin đến Bộ Xây dựng để đăng
tải thông tin theo quy định.
Bộ phận
thụ lý
(Thư ký
Hội đồng)
01 ngày
B9
Tip nhn và Tr kt qu
Tiếp nhận hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC và thông báo cho cá nhân tại
Bộ phận TN&TKQ hoặc gửi kết quả
qua Dịch vụ bưu chính công ích
(trường hợp có đăng ký dịch vụ)
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ hành
chính
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ;
- Sổ theo dõi
tiếp nhận hồ
sơ, trả kết quả.
4
Biu mu.
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
5 H 
- Thành phần hồ sơ theo mục 3.2;
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Phiếu tổng hợp thông tin hồ sơ, phiếu thụ lý hồ sơ, phiếu kiểm soát hồ sơ và các
tài liệu phát sinh khác trong quá trình giải quyết hồ sơ.
19
Mu s 03
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
---------------
………., ngày…..tháng…..năm…..
 NGH
CP LI CHNG CH HÀNH NGH KIN TRÚC
Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Họ và tên:.....................................................................................................................
2. Ngày, tháng, năm sinh: ................................................................................................
3. Quốc tịch: ...................................................................................................................
4. Số Chứng minh thư nhân dân/Hộ chiếu/Căn cước công dân:
Số………………..ngày cấp:…………..……….. nơi cấp……........................................
5. Địa chỉ thường trú: ......................................................................................................
6. Số điện thoại: ……………………..Địa chỉ Email: .....................................................
7. Đơn vị công tác: ..........................................................................................................
8. Trình độ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành): .............................................................
10. Số chứng chỉ hành nghề đã được cấp (nếu có):
Số Chứng chỉ: ………………..ngày cấp ……….........…...nơi cấp: ...............................
Lĩnh vực hoạt động: .........................................................................................................
 ngh cp li chng ch hành ngh kin trúc vi n
Lý do đề nghị cấp lại chứng chỉ: .....................................................................................
□ Chứng chỉ bị mất, hỏng, rách
□ Sai thông tin trên chứng chỉ:
□ Khác: ............................................................................................................................
Xin điều chỉnh thông tin ghi trên chứng chỉ:....................................................................
Tôi xin chịu trách nhiệm về toàn bộ nội dung đơn này và cam kết hành nghề kiến trúc
theo đúng nội dung ghi trong chứng chỉ được cấp và tuân thủ các quy định của pháp
luật có liên quan./.

(Ký và ghi rõ họ, tên)
20
4. Quy trình: Gia hn chng ch hành ngh kin trúc (QT-04)
1
M
Quy định trình tự tiếp nhận, nội dung giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính về việc
gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc theo quy định thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Quy hoạch - Kiến trúc Hà Nội.
2
Phm vi:
Áp dụng cho việc gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc và đăng tải công khai
thông tin cá nhân hành nghề kiến trúc theo quy định.
Cán bộ, công chức thuộc Phòng chuyên môn được giao giải quyết hồ sơ (Phòng
chuyên môn); Bộ phận TN&TKQ, các Phòng, Ban liên quan thuộc Sở Quy hoạch
– Kiến trúc Hà Nội, các thành viên Hội đồng có liên quan chịu trách nhiệm thực
hiện và kiểm soát quy trình này.
3 Ni dung quy trình.
3.1  pháp lý
- Luật Kiến trúc ngày 13/6/2019;
- Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ quy định một số điều
của Luật Kiến trúc;
- Thông tư số 03/2020/TT-BXD ngày 28/7/2020 của Bộ Xây dựng quy định về hồ
sơ thiết kế kiến trúc và mẫu chứng chỉ hành nghề kiến trúc;
- Quyết định số 1186a/QĐ-BXD ngày 07/9/2020 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực quy hoạch kiến trúc
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 của UBND Thành phố Hà Nội
về việc ban hành Quy định thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Hà Nội; Quyết định
số 27/2023/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND thành phố Hà Nội sửa đổi, bổ
sung một số điều của Quy định kèm theo Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày
04/9/2020 của UBND Thành phố;
- Quyết định số 3910/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 của Chủ tịch UBND thành phố
Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Quy hoạch - Kiến trúc thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 2340/QĐ-QHKT ngày 26/5/2023 của Sở Quy hoạch – Kiến trúc về
việc thành lập Hội đồng xét cấp, gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc đối với cá
nhân hành nghề kiến trúc sư của Sở Quy hoạch – Kiến trúc Hà Nội (kèm theo quy
chế hoạt động của Hội đồng xét cấp, gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc);
- Các quy định, hướng dẫn khác của Bộ Xây dựng và của UBND Thành phố.
3.2 Thành phn h 
Quy cách
Ghi chú
Bn
chính
Bn
sao
21
- Đơn đề nghị gia hạn chứng chỉ hành nghề theo
mẫu số 02 Phụ lục III của Nghị định số
85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Kiến trúc;
x
- 02 ảnh màu nền trắng cỡ 4 x 6cm chân dung của
người đề nghị được chụp không quá 06 tháng;
x
- Chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tham gia hoạt động
phát triển nghề nghiệp liên tục lĩnh vực kiến trúc do
tổ chức xã hội nghề nghiệp về hành nghề kiến trúc,
cơ sở nghiên cứu đào tạo về kiến trúc cấp. Trường
hợp tham gia các hoạt động phát triển nghề nghiệp
liên tục tại nước ngoài thì cần có văn bản, chứng chỉ
hoặc tài liệu chứng minh việc đã tham gia đó, được
dịch ra tiếng Việt và công chứng, chứng thực theo
quy định của pháp luật Việt Nam;
x
- Bản sao có chứng thực hoặc tệp tin chứa ảnh màu
chụp từ bản chính hoặc bản sao, xuất trình bản chính
để đối chiếu chứng chỉ hành nghề đã được cấp.
x
3.3 S ng h 
01 bộ.
3.4 Thi gian x lý
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5 p nhn và tr kt qu
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC của Sở Quy hoạch - Kiến trúc.
3.6 Phí/L phí
Theo quy định tại Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trnh t
Trch
nhim
Thi
gian
Biu
mu/Kt
qu
B1
Np h 
- Cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận TN&TKQ hoặc qua Dịch vụ bưu
chính công ích hoặc trực tuyến (Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ:
dichvucong.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ
công thành phố Hà Nội tại địa chỉ:
dichvucong.hanoi.gov.vn).
Cá nhân đề
nghị
Giờ hành
chính/hoặ
c 24h/24h
nếu gửi
hồ sơ qua
cổng
DVC trực
tuyến
22
B2
Tip nhn, kim tra h 
- Bộ phận TN&TKQ tiếp nhận hồ sơ,
kiểm tra tính hợp lệ, các thành phần
của hồ sơ theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo
quy định, Bộ phận TN&TKQ hướng
dẫn cụ thể, đầy đủ, một lần, nêu rõ lý
do (hoặc thông báo trong trường hợp gửi
hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến);
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Bộ phận
TN&TKQ tiếp nhận hồ sơ theo quy
định, ghi giấy tiếp nhận, hẹn ngày
(hoặc thông báo trong trường hợp gửi
hồ sơ qua cổng Dịch vụ công trực
tuyến).
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ hành
chính
- Phiếu hướng
dẫn, hoàn
thiện hồ sơ
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
(bản giấy hoặc
điện tử).
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ (bằng bản
giấy hoặc điện
tử).
B3
Chuyn h 
- Bộ phận TN&TKQ chuyển hồ sơ đến
Phòng chuyên môn để phân công giao
việc.
Bộ phận
TN&TKQ
0,5 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
B4
Phân công b phn th lý gii quyt
h 
Trưởng Phòng chuyên môn phân công
bộ phận thụ lý (Thư ký Hội đồng) giải
quyết hồ sơ.
Trưởng
Phòng
chuyên
môn
0,5 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
B5
Kim tra, rà soát h 
Bộ phận thụ lý (Thư ký Hội đồng) tiếp
nhận hồ sơ, tiến hành rà soát, kiểm tra
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện
giải quyết: trong thời gian 03 ngày kể
từ ngày tiếp nhận hồ sơ, dự thảo văn
bảo thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ kèm theo hồ sơ chuyển sang Bước 8
báo cáo Ủy viên Thường trực chấp
thuận để trình PGĐ phụ trách/PCT Hội
đồng chấp thuận ký văn bản trả lời
công dân, và trả lại hồ sơ (Thời hạn
giải quyết được tính lại từ đầu sau khi
nhận đủ hồ sơ)
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải
quyết: Bộ phận thụ lý (Thư ký Hội
đồng) tổng hợp hồ sơ, lập báo cáo giải
quyết hồ sơ và tổng hợp trình Hội đồng
xét duy
ệ
t.
Bộ phận
thụ lý
(Thư ký
Hội đồng)
- Ủy viên
thường
trực
03 ngày
23
B6
Hng t chc xét duyt:
Hội đồng tổ chức xét duyệt theo quy
chế hoạt động của Hội đồng (định kỳ
hàng tháng hoặc đột xuất), lấy ý kiến
theo từng lĩnh vực đề nghị của hồ sơ,
kết quả xét duyệt được Ủy viên Hội
đồng chấp thuận và ký biên bản hoặc
phiếu nhận xét.
Bộ phận
thụ lý
(Thư ký
Hội đồng)
- UV Hội
đồng
Định kỳ
hàng
tháng
hoặc đột
xuất -
Thời gian
không
tính vào
thời gian
giải quyết
Hồ sơ
TTHC
B7
Tng hp ý kin Hng:
Thư ký Hội đồng tổng hợp, phân loại:
+ Trường hợp hồ sơ được duyệt: lập báo
cáo kèm danh sách trình Ủy viên thường
trực, Phó Chủ tịch Hội đồng xem xét,
chấp thuận; dự thảo Quyết định cấp
chứng chỉ hành nghề; in phôi, dán ảnh
chứng chỉ hành nghề để chuyển sang
Bước 8.
+ Trường hợp không được duyệt: lập
báo cáo kèm danh sách, dự thảo văn bản
thông báo công dân, trình Ủy viên
Thường trực, Phó Chủ tịch Hội đồng
xem xét, chấp thuận để chuyển sang
Bước 8.
Bộ phận
thụ lý
(Thư ký
Hội đồng)
02 ngày
B8
Phê duyt ca ng trc.
Xem xét nội dung đề xuất kết quả giải
quyết;
+ Trường hợp hồ sơ được duyệt: Ký
báo cáo Lãnh đạo Sở về kết quả xét
duyệt của Hội đồng và trình dự thảo
Quyết định, Chứng chỉ hành nghề.
+ Trường hợp không đủ điều kiện: ký
báo cáo kèm các văn bản dự thảo trình
PGĐ phụ trách/PCT Hội đồng chấp
thuận ký văn bản trả lời công dân, và
tr
ả
l
ạ
i h
ồ
sơ qua B
ộ
ph
ậ
n TN&TKQ
.
Ủy viên
thường
trực
01 ngày
B9
Xem xét cc ph trách
- Phó ch tch Hng.
- Chấp thuận các trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện tại Bước 8 để chuyển sang
Bước 10 trình Chủ tịch Hội đồng ký
chính thức;
Phó Giám
đốc phụ
trách / Phó
chủ tịch
Hội đồng
01 ngày
24
- Chấp thuận/ không chấp thuận các
trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện
giải quyết tại Bước 5 và Bước 8 để ban
hành văn bản trả lời công dân và
chuyển sang Bước 11.
B10
Phê duyt cu o S
Xem xét, ký Quyết định cấp chứng chỉ
hành nghề và ký Chứng chỉ hành nghề.
Giám đốc -
Chủ tịch
Hội đồng
01 ngày
B11
Phát hành, chuyn kt qu gii quyt
v B ph    i
thông tin
Thư ký Hội đồng tổng hợp danh sách
hoàn thiện hồ sơ/văn bản thông báo cá
nhân không đủ điều kiện cấp Chứng
chỉ, Quyết định cấp Chứng chỉ hành
nghề, Chứng chỉ hành nghề, phối hợp
Bộ phận Văn thư để đóng dấu, scan và
đưa kết quả lên Cổng Dịch vụ công;
chuyển kèm hồ sơ cho Bộ phận
TN&TKQ để kết thúc quá trình giải
quyết TTHC; gửi bộ phận CNTT đăng
tải theo quy định cho các cá nhân có
liên quan được biết và gửi thông tin
đến Bộ Xây dựng để đăng tải thông tin
theo quy định.
Bộ phận
thụ lý
(Thư ký
Hội đồng)
01 ngày
B12
Tip nhn và Tr kt qu
Tiếp nhận hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC và thông báo cho cá nhân tại Bộ
phận TN&TKQ hoặc gửi kết quả qua
Dịch vụ bưu chính công ích (trường
hợp có đăng ký dịch vụ)
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ hành
chính
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ;
- Sổ theo dõi
tiếp nhận hồ
sơ, trả kết
quả.
4
Biu mu.
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
5 H 
- Thành phần hồ sơ theo mục 3.2;
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Phiếu tổng hợp thông tin hồ sơ, phiếu thụ lý hồ sơ, phiếu kiểm soát hồ sơ và các tài
liệu phát sinh khác trong quá trình giải quyết hồ sơ.
25
Mu s 02
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
---------------
………., ngày…..tháng…..năm…..
 NGH
CP/GIA HN CHNG CH HÀNH NGH KIN TRÚC
Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Họ và tên:.....................................................................................................................
2. Ngày, tháng, năm sinh: ...............................................................................................
3. Quốc tịch: ....................................................................................................................
4. Số Chứng minh thư nhân dân/Hộ chiếu/Căn cước công dân:
Số……………………..ngày cấp:………………….. nơi cấp…………………….……
5. Địa chỉ thường trú: ......................................................................................................
6. Số điện thoại: ……………………..Địa chỉ Email: .....................................................
7. Đơn vị công tác: ..........................................................................................................
8. Trình độ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành): ............................................................
9. Thời gian kinh nghiệm liên quan đến lĩnh vực đề nghị cấp / gia hạn chứng chỉ hành
nghề: ……………….năm.
10. Số chứng chỉ hành nghề đã được cấp (nếu có):
Số Chứng chỉ: ……........ngày cấp ………….nơi cấp: ....................................................
Lĩnh vực hoạt động: .........................................................................................................
11. Quá trình hoạt động chuyên môn kiến trúc:
STT
Thi gian công
tác
(Từ tháng, năm
đến tháng, năm)
 công tác/
Hoc lp
(Ghi rõ tên đơn vị, số
điện thoại liên hệ)
Kê khai kinh nghim
thc hin công vic tiêu
biu
Ghi chú
1
1. Tên Dự án / đồ án:…
Nhóm dự án/:…………
Loại công trình: ……...
Chức danh/Nộ
i dung
công việc thực hiện:…....
2…………
2
26
12. Quá trình phát triển nghề nghiệp liên tục (điểm CPD)*
STT Thi gian Hong Phát trin ngh nghip liên tc
m
CPD
Ghi
chú
1 Năm….. Viết bài trên tạp chí kiến trúc số….. 01
2 Năm….. Tham gia học cao học 01
Tng s  20
 ngh cp / gia hn chng ch hành ngh kin trúc vi n
Lĩnh vực hành nghề: …………………………………………………………..………
Tôi xin chịu trách nhiệm về toàn bộ nội dung đơn này và cam kết hành kiến trúc theo
đúng nội dung ghi trong chứng chỉ được cấp và tuân thủ các quy định của pháp luật có
liên quan./.
Xác nhn c
t ch công tác
(2)
(Ký, đóng dấu)
Tỉnh/thành phố, ngày….../...../......

(Ký và ghi rõ họ, tên)
27
5. Quy trình: Công nhn chng ch hành ngh kin trúc cc ngoài
Vit Nam (QT-05)
1
Mc 
Quy định trình tự tiếp nhận, nội dung giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính về việc
Công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam theo
quy định thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Quy hoạch – Kiến trúc.
2
Phm vi:
Áp dụng cho việc Công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở
Việt Nam và đăng tải công khai thông tin cá nhân hành nghề kiến trúc theo quy
định.
Cán bộ, công chức thuộc Phòng
chuyên môn được giao giải quyết hồ sơ (Phòng
chuyên môn)
; Bộ phận TN&TKQ, các Phòng, Ban liên quan thuộc Sở Quy hoạch –
Kiến trúc Hà Nội, các thành viên Hội đồng có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện
và kiểm soát quy trình này.
3 Ni dung quy trình.
3.1  pháp lý
- Luật Kiến trúc ngày 13/6/2019;
- Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ quy định một số điều
của Luật Kiến trúc;
- Thông tư số 03/2020/TT-BXD ngày 28/7/2020 của Bộ Xây dựng quy định về hồ sơ
thiết kế kiến trúc và mẫu chứng chỉ hành nghề kiến trúc;
- Quyết định số 1186a/QĐ-BXD ngày 07/9/2020 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực quy hoạch kiến trúc
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 của UBND Thành phố Hà Nội
về việc ban hành Quy định thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Hà Nội; Quyết định
số 27/2023/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND thành phố Hà Nội sửa đổi, bổ
sung một số điều của Quy định kèm theo Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày
04/9/2020 của UBND Thành phố;
- Quyết định số 3910/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 của Chủ tịch UBND thành phố
Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Sở Quy hoạch - Kiến trúc thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 2340/QĐ-QHKT ngày 26/5/2023 của Sở Quy hoạch – Kiến trúc về
việc thành lập Hội đồng xét cấp, gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc đối với cá
nhân hành nghề kiến trúc sư của Sở Quy hoạch – Kiến trúc Hà Nội (kèm theo quy
chế hoạt động của Hội đồng xét cấp, gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc);
- Các quy định, hướng dẫn khác của Bộ Xây dựng và của UBND Thành phố.
28
3.2 Thành phn h 
Quy cách
Ghi chú
Bn
chính
Bn
sao
- Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề theo mẫu
số 04 Phụ lục III của Nghị định số 85/2020/NĐ-
CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Kiến trúc;
x
- 02 ảnh màu nền trắng cỡ 4 x 6cm chân dung
của người đề nghị được chụp không quá 06
tháng;
x
- Bản sao văn bằng được đào tạo, chứng chỉ hành
nghề do cơ quan, tổ chức nước ngoài cấp, dịch ra
tiếng Việt và được công chứng, chứng thực theo
quy định của pháp luật Việt Nam;
x
- Bản sao có chứng thực hoặc tệp tin chứa ảnh màu
chụp từ bản chính hoặc bản sao, xuất trình bản
chính để đối chiếu giấy tờ hợp pháp về cư trú hoặc
giấy phép lao động do cơ quan có thẩm quyền của
Việt Nam cấp theo quy định.
x
3.3 S ng h 
01 bộ.
3.4 Thi gian x lý
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5 p nhn và tr kt qu
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC của Sở Quy hoạch - Kiến trúc.
3.6 Phí/L phí
Theo quy định tại Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trnh t
Trch
nhim
Thi gian
Biu mu/Kt
qu
B1
Np h 
- Cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận TN&TKQ hoặc qua Dịch vụ bưu
chính công ích hoặc trực tuyến (Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ:
dichvucong.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ
công thành phố Hà Nội tại địa chỉ:
dichvucong.hanoi.gov.vn).
Cá nhân
đề nghị
Giờ hành
chính/hoặc
24h/24h
nếu gửi hồ
sơ qua
cổng DVC
trực tuyến
29
B2
Tip nhn, kim tra h 
- Bộ phận TN&TKQ tiếp nhận hồ sơ,
kiểm tra tính hợp lệ, các thành phần
của hồ sơ theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo
quy định, Bộ phận TN&TKQ hướng
dẫn cụ thể, đầy đủ, một lần, nêu rõ lý
do (hoặc thông báo trong trường hợp gửi
hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến)
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Bộ phận
TN&TKQ tiếp nhận hồ sơ theo quy
định, ghi giấy tiếp nhận, hẹn ngày
(hoặc thông báo trong trường hợp gửi
hồ sơ qua cổng Dịch vụ công trực
tuyến).
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ hành
chính
- Phiếu hướ
ng
dẫ
n, hoàn
thiện hồ sơ
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
(bản giấy hoặc
điện tử).
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
(bằng bản giấy
hoặc điện tử).
B3
Chuyn h 
- Bộ phận TN&TKQ chuyển hồ sơ đến
Phòng chuyên môn để phân công giao
việc.
Bộ phận
TN&TKQ
0,5 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
B4
Phân công b phn th lý gii quyt
h 
Trưởng Phòng chuyên môn phân công
bộ phận thụ lý (Thư ký Hội đồng) giải
quyết hồ sơ.
Trưởng
Phòng
chuyên
môn
0,5 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
B5
Kim tra, rà soát h 
Bộ phận thụ lý (Thư ký Hội đồng) tiếp
nhận hồ sơ, tiến hành rà soát, kiểm tra
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện
giải quyết: trong thời gian 03 ngày kể
từ ngày tiếp nhận hồ sơ, dự thảo văn
bảo thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ kèm theo hồ sơ chuyển sang Bước 8
báo cáo Ủy viên Thường trực chấp
thuận để trình PGĐ phụ trách/PCT Hội
đồng chấp thuận ký văn bản trả lời
công dân, và trả lại hồ sơ (Thời hạn
giải quyết được tính lại từ đầu sau khi
nhận đủ hồ sơ)
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải
quyết: Bộ phận thụ lý (Thư ký Hội
đồng) tổng hợp hồ sơ, lập báo cáo giải
quyết hồ sơ và tổng hợp trình Hội đồng
xét duyệt.
Bộ phận
thụ lý
(Thư ký
Hội
đồng)-
Ủy viên
thường
trực
03 ngày
30
B6
Hng t chc xét duyt:
Hội đồng tổ chức xét duyệt theo quy
chế hoạt động của Hội đồng (định kỳ
hàng tháng hoặc đột xuất), lấy ý kiến
theo từng lĩnh vực đề nghị của hồ sơ,
kết quả xét duyệt được Ủy viên Hội
đồng chấp thuận và ký biên bản hoặc
phiếu nhận xét.
Bộ phận
thụ lý
(Thư ký
Hội đồng)
- UV Hội
đồng
Định kỳ
hàng tháng
hoặc đột
xuất - Thời
gian không
tính vào th
ờ
i
gian giải
quyết Hồ sơ
TTHC
B7
Tng hp ý kin Hng:
Thư ký Hội đồng tổng hợp, phân loại:
+ Trường hợp hồ sơ được duyệt: lập
báo cáo kèm danh sách trình Ủy viên
thường trực, Phó Chủ tịch Hội đồng
xem xét, chấp thuận; dự thảo Quyết
định cấp chứng chỉ hành nghề; in phôi,
dán ảnh chứng chỉ hành nghề để
chuyển sang Bước 8.
+ Trường hợp không được duyệt: lập
báo cáo kèm danh sách, dự thảo văn
bản thông báo công dân, trình Ủy viên
Thường trực, Phó Chủ tịch Hội đồng
xem xét, chấp thuận để chuyển sang
Bước 8.
Bộ phận
thụ lý
(Thư ký
Hội đồng)
03 ngày
B8
Phê duyt ca ng trc.
Xem xét nội dung đề xuất kết quả giải
quyết;
+ Trường hợp hồ sơ được duyệt: Ký
báo cáo Lãnh đạo Sở về kết quả xét
duyệt của Hội đồng và trình dự thảo
Quyết định, Chứng chỉ hành nghề.
+ Trường hợp không đủ điều kiện: ký
báo cáo kèm các văn bản dự thảo trình
PGĐ phụ trách/ PCT Hội đồng chấp
thuận ký văn bản trả lời công dân, và
trả lại hồ sơ qua Bộ phận TN&TKQ.
Ủy viên
thường
trực
0,5 ngày
B9
Xem xét cc ph trách
- Phó ch tch Hng.
- Chấp thuận các
trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện tại
Bước 8 để chuyển sang
Bước 10 trình Chủ tịch HĐ ký chính
thức;
- Chấp thuận/ không chấp thuận các
trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện
giải quyết
tại Bước 5 và Bước 8
để
ban
Phó Giám
đốc phụ
trách / Phó
chủ tịch
Hội đồng
0,5 ngày
31
hành văn bản trả lời công dân và chuyển
sang Bước 11.
B10
Phê duyt cu o S
Xem xét, ký Quyết định cấp chứng chỉ
hành nghề và ký Chứng chỉ hành nghề.
Giám đốc
- Chủ tịch
Hội đồng
01 ngày
B11
Phát hành, chuyn kt qu gii quyt
v B ph    i
thông tin
Thư ký Hội đồng tổng hợp danh sách
hoàn thiện hồ sơ/văn bản thông báo cá
nhân không đủ điều kiện cấp Chứng
chỉ, Quyết định cấp Chứng chỉ hành
nghề, Chứng chỉ hành nghề, phối hợp
Bộ phận Văn thư để đóng dấu, scan và
đưa kết quả lên Cổng Dịch vụ công;
chuyển kèm hồ sơ cho Bộ phận
TN&TKQ để kết thúc quá trình giải
quyết TTHC; gửi bộ phận CNTT đăng
tải theo quy định cho các cá nhân có
liên quan được biết và gửi thông tin
đến Bộ Xây dựng để đăng tải thông tin
theo quy định.
Bộ phận
thụ lý
(Thư ký
Hội đồng)
01 ngày
B12
Tip nhn và Tr kt qu
Tiếp nhận hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC và thông báo cho cá nhân tại Bộ
phận TN&TKQ hoặc gửi kết quả qua
Dịch vụ bưu chính công ích (trường
hợp có đăng ký dịch vụ hoặc DVC trực
tuyến)
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ hành
chính
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
- Sổ theo dõi
tiếp nhận hồ
sơ, trả kết quả.
4
Biu mu.
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
5 H 
- Thành phần hồ sơ theo mục 3.2;
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Phiếu tổng hợp thông tin hồ sơ, phiếu thụ lý hồ sơ, phiếu kiểm soát hồ sơ và các tài
liệu phát sinh khác trong quá trình giải quyết hồ sơ.
32
Mu s 04
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
---------------
………., ngày…..tháng…..năm…..
 NGH
CÔNG NHN, CHUYI CHNG CH HÀNH NGH KIN TRÚC
Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Họ và tên:.....................................................................................................................
2. Ngày, tháng, năm sinh: ................................................................................................
3. Quốc tịch: ....................................................................................................................
4. Hộ chiếu số:…………………..ngày cấp:……..……..… nơi cấp…………………....
5. Số điện thoại: ……………………..Địa chỉ Email: .....................................................
6. Đơn vị công tác: ..........................................................................................................
7. Trình độ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành): .............................................................
8. Thời gian kinh nghiệm liên quan đến lĩnh vực đề nghị chuyển đổi chứng chỉ hành
nghề (năm, tháng): ...........................................................................................................
9. Chứng chỉ hành nghề số:……….…..ngày cấp:…………. nơi cấp: ............................
Lĩnh vực hoạt động: .........................................................................................................
10. Thời hạn:…………………………………………………………….........................
11. Quá trình hoạt động chuyên môn kiến trúc:
STT
Thi gian công tác
(Từ tháng, năm đế
n
tháng, năm)
 công tác/
Hoc lp
(Ghi rõ tên đơn vị,
số điện thoại liên
hệ)
Kê khai kinh nghim
thc hin công vic tiêu biu
Ghi chú
1 1. Tên Dự án / đồ án:…………
Nhóm d
ự án:…………………
Loại công trình :………….....
Chức danh/Nội dung công việ
c
thực hiện:………
2…………
2
....
Đề nghị công nhận, chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc với các nội dung sau:
Lĩnh vực hoạt động: …………………….........................................................................
33
Tôi xin chịu trách nhiệm về tính chính xác của các nội dung kê khai nêu trên và cam
kết hành nghề kiến trúc theo đúng nội dung ghi trong chứng chỉ được cấp và tuân thủ
các quy định của pháp luật có liên quan./.

(Ký và ghi rõ họ, tên
34
6. Quy trình: Chuyi chng ch hành ngh kin trúc cc ngoài
Vit Nam (QT-06)
1
M
Quy định trình tự tiếp nhận, nội dung giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính về việc
Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam theo
quy thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Quy hoạch – Kiến trúc Hà Nội.
2
Phm vi:
Áp dụng cho việc Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở
Việt Nam và đăng tải công khai thông tin cá nhân hành nghề kiến trúc theo quy
định.
Cán bộ, công chức thuộc Phòng
chuyên môn được giao giải quyết hồ sơ (Phòng
chuyên môn)
; Bộ phận TN&TKQ, các Phòng, Ban liên quan thuộc Sở Quy hoạch –
Kiến trúc Hà Nội, các thành viên Hội đồng có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện và
kiểm soát quy trình này.
3 Ni dung quy trình.
3.1  pháp lý
- Luật Kiến trúc ngày 13/6/2019;
- Nghị định số 85/2020/NĐ-CP ngày 17/7/2020 của Chính phủ quy định một số điều
của Luật Kiến trúc;
- Thông tư số 03/2020/TT-BXD ngày 28/7/2020 của Bộ Xây dựng quy định về hồ sơ
thiết kế kiến trúc và mẫu chứng chỉ hành nghề kiến trúc;
- Quyết định số 1186a/QĐ-BXD ngày 07/9/2020 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực quy hoạch kiến trúc thuộc
phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 của UBND Thành phố Hà Nội
về việc ban hành Quy định thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Hà Nội; Quyết định
số 27/2023/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND thành phố Hà Nội sửa đổi, bổ
sung một số điều của Quy định kèm theo Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày
04/9/2020 của UBND Thành phố;
- Quyết định số 3910/QĐ-UBND ngày 29/7/2023 của Chủ tịch UBND thành phố
Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Sở Quy hoạch - Kiến trúc thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 2340/QĐ-QHKT ngày 26/5/2023 của Sở Quy hoạch – Kiến trúc về
việc thành lập Hội đồng xét cấp, gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc đối với cá
nhân hành nghề kiến trúc sư của Sở Quy hoạch – Kiến trúc Hà Nội (kèm theo quy
chế hoạt động của Hội đồng xét cấp, gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc);
- Các quy định, hướng dẫn khác của Bộ Xây dựng và của UBND Thành phố.
35
3.2 Thành phn h 
Quy cách
Ghi
chú
Bn
chính
Bn
sao
- Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề theo mẫu số
04 Phụ lục III của Nghị định số 85/2020/NĐ-CP
ngày 17/7/2020 của Chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật Kiến trúc;
x
- 02 ảnh màu nền trắng cỡ 4 x 6cm chân dung của
người đề nghị, được chụp không quá 06 tháng;
x
- Bản sao văn bằng được đào tạo, chứng chỉ hành
nghề do cơ quan, tổ chức nước ngoài cấp, dịch ra
tiếng Việt và được công chứng, chứng thực theo quy
định của pháp luật Việt Nam;
x
- Bản sao có chứng thực hoặc tệp tin chứa ảnh màu
chụp từ bản chính hoặc bản sao, xuất trình bản
chính để đối chiếu giấy tờ hợp pháp về cư trú hoặc
giấy phép lao động do cơ quan có thẩm quyền của
Việt Nam cấp theo quy định.
x
3.3 S ng h 
01 bộ.
3.4 Thi gian x lý
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5 p nhn và tr kt qu
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC của Sở Quy hoạch - Kiến trúc.
3.6 Phí/L phí
Theo quy định tại Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trnh t
Trch
nhim
Thi gian
Biu
mu/Kt
qu
B1
Np h 
- Cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận TN&TKQ hoặc qua Dịch vụ bưu
chính công ích hoặc trực tuyến (Dịch vụ
công quốc gia tại địa chỉ:
dichvucong.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ
công thành phố Hà Nội tại địa chỉ:
dichvucong.hanoi.gov.vn).
Cá nhân
đề nghị
Giờ hành
chính/hoặc
24h/24h nếu
gửi hồ sơ qua
cổng DVC
trực tuyến
36
B2
Tip nhn, kim tra h 
- Bộ phận TN&TKQ tiếp nhận hồ sơ,
kiểm tra tính hợp lệ, các thành phần của
hồ sơ theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo
quy định, Bộ phận TN&TKQ hướng
dẫn cụ thể, đầy đủ, một lần, nêu rõ lý do
(hoặc thông báo trong trường hợp gửi hồ
sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến)
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Bộ phận
TN&TKQ tiếp nhận hồ sơ theo quy
định, ghi giấy tiếp nhận, hẹn ngày (hoặc
thông báo trong trường hợp gửi hồ sơ
qua cổng Dịch vụ công trực tuyến).
Bộ phận
TN&TK
Q
Giờ hành
chính
- Phiếu hướng
dẫn, hoàn
thiện hồ sơ
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết
quả (bản giấy
hoặc điện tử).
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ (bằng bản
giấy hoặc
điện tử).
B3
Chuyn h 
- Bộ phận TN&TKQ chuyển hồ sơ đến
Phòng chuyên môn để phân công giao
việc.
Bộ phận
TN&TK
Q
0,5 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
B4
Phân công b phn th lý gii quyt
h 
Trưởng Phòng chuyên môn phân công
bộ phận thụ lý (Thư ký Hội đồng) giải
quyết hồ sơ.
Trưởng
Phòng
chuyên
môn
0,5 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
B5
Kim tra, rà soát h 
Bộ phận thụ lý (Thư ký Hội đồng) tiếp
nhận hồ sơ, tiến hành rà soát, kiểm tra
hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện
giải quyết: trong thời gian 03 ngày kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ, dự thảo văn bảo
thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ kèm
theo hồ sơ chuyển sang Bước 8 báo cáo
Ủy viên Thường trực chấp thuận để trình
PGĐ phụ trách/PCT Hội đồng chấp thuận
ký văn bản trả lời công dân, và trả lại hồ
sơ (Thời hạn giải quyết được tính lại từ
đầu sau khi nhận đủ hồ sơ)
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải
quyết: Bộ phận thụ lý (Thư ký Hội
đồng) tổng hợp hồ sơ, lập báo cáo giải
quyết hồ sơ và tổng hợp trình Hội đồng
xét duyệt.
Bộ phận
thụ lý
(Thư ký
Hội
đồng)-
Ủy viên
thường
trực
03 ngày
37
B6
Hng t chc xét duyt:
Hội đồng tổ chức xét duyệt theo quy
chế hoạt động của Hội đồng (định kỳ
hàng tháng hoặc đột xuất), lấy ý kiến
theo từng lĩnh vực đề nghị của hồ sơ,
kết quả xét duyệt được Ủy viên Hội
đồng chấp thuận và ký biên bản hoặc
phiếu nhận xét.
Bộ phận
thụ lý
(Thư ký
Hội
đồng) -
UV Hội
đồng
Định kỳ
hàng tháng
hoặc đột
xuất - Thời
gian không
tính vào thời
gian giải
quyết Hồ sơ
TTHC
B7
Tng hp ý kin Hng:
Thư ký Hội đồng tổng hợp, phân loại:
+ Trường hợp hồ sơ được duyệt: lập
danh sách trình Ủy viên thường trực,
Chủ tịch Hội đồng xem xét, phê duyệt
(thực hiện ở bước 8); dự thảo Quyết
định cấp chứng chỉ hành nghề; in phôi,
dán ảnh chứng chỉ hành nghề.
+ Trường hợp không được duyệt: Bộ
phận thụ lý (Thư ký Hội đồng) trả lại hồ
sơ qua Bộ phận TN&TKQ kèm thông
báo b
ằ
ng văn b
ả
n
nêu rõ lý do.
Bộ phận
thụ lý
(Thư ký
Hội
đồng)
03 ngày
B8
Tng hp ý kin Hng:
Thư ký Hội đồng tổng hợp, phân loại:
+ Trường hợp hồ sơ được duyệt: lập
báo cáo kèm danh sách trình Ủy viên
thường trực, Phó Chủ tịch Hội đồng
xem xét, chấp thuận; dự thảo Quyết
định cấp chứng chỉ hành nghề; in phôi,
dán ảnh chứng chỉ hành nghề để
chuyển sang Bước 9.
+ Trường hợp không được duyệt: lập báo
cáo kèm danh sách, dự thảo văn bản
thông báo công dân, trình Ủy viên
Thường trực, Phó Chủ tịch Hội đồng xem
xét, ch
ấ
p thu
ậ
n đ
ể
chuy
ể
n sang Bư
ớ
c
9
.
Ủy viên
thường
trực
0,5 ngày
B9
Xem xét cc ph trách -
Phó ch tch Hng.
- Chấp thuận các
trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện
Bước 8 để chuyển sang Bước
10 trình Chủ tịch Hội đồng ký chính thức;
- Chấp thuận/không chấp thuận các
trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải
quyết
tại Bước 5 và Bước 8
để
ban hành
văn bản trả lời công dân và chuyển sang
Bước 11.
Phó
Giám đốc
phụ trách
/ Phó chủ
tịch Hội
đồng
0,5 ngày
38
B10
Phê duyt cu o S
Xem xét, ký Quyết định cấp chứng chỉ
hành nghề và ký Chứng chỉ hành nghề.
Giám
đốc -
Chủ tịch
Hội đồng
01 ngày
B11
Phát hành, chuyn kt qu gii quyt
v B ph    i
thông tin
Thư ký Hội đồng tổng hợp danh sách
hoàn thiện hồ sơ/văn bản thông báo cá
nhân không đủ điều kiện cấp Chứng chỉ,
Quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề,
Chứng chỉ hành nghề, phối hợp Bộ
phận Văn thư để đóng dấu, scan và đưa
kết quả lên Cổng Dịch vụ công; chuyển
kèm hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ để
kết thúc quá trình giải quyết TTHC; gửi
bộ phận CNTT đăng tải theo quy định
cho các cá nhân có liên quan được biết
và gửi thông tin đến Bộ Xây dựng để
đăng tải thông tin theo quy định.
Bộ phận
thụ lý
(Thư ký
Hội
đồng)
01 ngày
B12
Tip nhn và Tr kt qu
Tiếp nhận hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC và thông báo cho cá nhân tại Bộ
phận TN&TKQ hoặc gửi kết quả qua
Dịch vụ bưu chính công ích (trường hợp
có đăng ký dịch vụ hoặc DVC trực
tuyến)
Bộ phận
TN&TK
Q
Giờ hành
chính
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
- Sổ theo dõi
tiếp nhận hồ
sơ, trả kết
quả.
4
Biu mu.
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
5 H 
- Thành phần hồ sơ theo mục 3.2;
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Phiếu tổng hợp thông tin hồ sơ, phiếu thụ lý hồ sơ, phiếu kiểm soát hồ sơ và các tài
liệu phát sinh khác trong quá trình giải quyết hồ sơ.
39
Mu s 04
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
---------------
………., ngày…..tháng…..năm…..
 NGH
CÔNG NHN, CHUYI CHNG CH HÀNH NGH KIN TRÚC
Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Họ và tên:.....................................................................................................................
2. Ngày, tháng, năm sinh: ................................................................................................
3. Quốc tịch: ....................................................................................................................
4. Hộ chiếu số:…………………..ngày cấp:……..……..… nơi cấp…………………....
5. Số điện thoại: ……………………..Địa chỉ Email: .....................................................
6. Đơn vị công tác: ..........................................................................................................
7. Trình độ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành): .............................................................
8. Thời gian kinh nghiệm liên quan đến lĩnh vực đề nghị chuyển đổi chứng chỉ hành
nghề (năm, tháng): ...........................................................................................................
9. Chứng chỉ hành nghề số:……….…..ngày cấp:…………. nơi cấp: ............................
Lĩnh vực hoạt động: .........................................................................................................
10. Thời hạn:…………………………………………………………….........................
11. Quá trình hoạt động chuyên môn kiến trúc:
STT
Thi gian công tác
(Từ tháng, năm đế
n
tháng, năm)
 công tác/
Hoc lp
(Ghi rõ tên đơn vị, số
điện thoại liên hệ)
Kê khai kinh nghim
thc hin công vic tiêu biu
Ghi chú
1 1. Tên Dự án / đồ án:…………
Nhóm d
ự án:…………………
Loại công trình :………….....
Chức danh/Nội dung công việ
c
thực hiện:………
2…………
2
....
Đề nghị công nhận, chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc với các nội dung sau:
Lĩnh vực hoạt động: …………………….........................................................................
Tôi xin chịu trách nhiệm về tính chính xác của các nội dung kê khai nêu trên và cam
kết hành nghề kiến trúc theo đúng nội dung ghi trong chứng chỉ được cấp và tuân thủ
các quy định của pháp luật có liên quan./.

(Ký và ghi rõ họ, tên
40
07. Quy trình: Cp chng ch hành ngh hong xây dng lu hng II, hng
III: QT- 07
1 M
Quy định trình tự tiếp nhận, nội dung giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính về việc
Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lần đầu hạng II, hạng III (lĩnh vực
thiết kế quy hoạch xây dựng) cho cá nhân hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Quy hoạch – Kiến trúc Hà Nội.
2 Phm vi:
Áp dụng cho việc Cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lần đầu hạng II,
hạng III (lĩnh vực thiết kế quy hoạch xây dựng) và đăng tải công khai thông tin năng
lực của cá nhân hoạt động xây dựng trên trang thông tin năng lực hoạt động xây
dựng.
Cán bộ, công chức thuộc Phòng chuyên môn được giao giải quyết hồ sơ (Phòng
chuyên môn); Bộ phận TN&TKQ, các Phòng, Ban liên quan thuộc Sở Quy hoạch
– Kiến trúc Hà Nội, các thành viên Hội đồng có liên quan chịu trách nhiệm thực
hiện và kiểm soát quy trình này.
3 Ni dung quy trình:
3.1  pháp lý
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện
cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ về việc bổ sung một
số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính;
- Thông tư 03/2022/TT-BXD Ngày 27/9/2022 của Bộ Xây dựng hướng dẫn chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận,
thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26/10/2023 của Bộ Xây dựng về việc Công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thay thế trong lĩnh vực hoạt động
xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 của UBND Thành phố Hà
Nội về việc ban hành Quy định thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND thành phố Hà Nội
sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Quyết định số 18/2020/QĐ-
UBND ngày 04/9/2020 của UBND Thành phố;
41
- Quyết định số 3910/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 của Chủ tịch UBND thành phố
Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Quy hoạch - Kiến trúc thành phố Hà Nội.
- Các quy định, hướng dẫn khác của Bộ Xây dựng và của UBND Thành phố.
3.2
Thành phn h 
Quy cách
Ghi chú
Bn
chính
Bn
sao
Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề theo Mẫu số 01
Phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP được sửa
đổi, bổ sung tại Phụ lục VII Nghị định số
35/2023/NĐ-CP;
x
02 ảnh màu cỡ 4 x 6 cm và tệp tin ảnh có nền màu
trắng chân dung của người đề nghị được chụp trong
thời gian không quá 06 tháng;
x
Văn bằng do cơ sở đào tạo hợp pháp cấp phù hợp với
loại, hạng chứng chỉ đề nghị cấp; trường hợp trên văn
bằng không ghi chuyên ngành đào tạo thì phải nộp
kèm bảng điểm để làm cơ sở kiểm tra, đánh giá. Đối với
bằng do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp, phải là bản được
hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định và phải có bản dịch
tiếng Việt được công chứng, chứng thực theo quy định
của pháp luật Việt Nam;
x
Bản sao
có chứng
thực hoặc
tệp tin chứa
ảnh màu
chụp từ bản
chính hoặc
bản sao;
xuất trình
bản chính
để đối
chiếu.
Các quyết định phân công công việc (giao nhiệm vụ)
của tổ chức cho cá nhân hoặc văn bản xác nhận của
đại diện theo pháp luật của chủ đầu tư về các công
việc tiêu biểu mà cá nhân đã hoàn thành theo nội dung
kê khai. Người ký xác nhận phải chịu trách nhiệm về
sự trung thực của nội dung xác nhận. Trường hợp cá
nhân hành nghề độc lập thì phải có hợp đồng và biên
bản nghiệm thu các công việc thực hiện tiêu biểu đã kê
khai;
x
Giấy tờ hợp pháp về cư trú hoặc giấy phép lao động
do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp đối với
trường hợp cá nhân là người nước ngoài;
x
Bản sao kết quả sát hạch đạt yêu cầu trong trường hợp
đã sát hạch trước ngày nộp hồ sơ đề nghị cấp chứng
chỉ hành nghề.
x
3.3
S ng h 
01 bộ hồ sơ
3.4
Thi gian x lý
Thời gian giải quyết xét cấp chứng chỉ hành nghề được tính từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ đối với trường hợp cấp chứng chỉ lần đầu: 20 ngày kể từ ngày có kết
quả sát hạch đạt yêu cầu
42
3.5
n và tr kt qu
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC của Sở Quy hoạch - Kiến trúc.
3.6
L phí
Theo quy định tại Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ Xây dựng.
3.7
Quy trình x lý công vic
TT Trình tự
Trách
nhi
m
Thời gian
Biểu mẫu/kết
qu
ả
B1
Np h 
- Cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận
TN&TKQ hoặc qua Dịch vụ bưu chính
công ích hoặc trực tuyến (Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
hoặc Cổng Dịch vụ công thành phố Hà
Nội tại địa chỉ:
dichvucong.hanoi.gov.vn).
Cá nhân
đề nghị
Giờ hành
chính/hoặc
24h/24h nế
u
gửi hồ sơ
qua cổng
DVC trực
tuyến
B2
Tip nhn, kim tra h 
- Bộ phận TN&TKQ tiếp nhận hồ sơ,
kiểm tra tính hợp lệ, các thành phần của
hồ sơ theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo
quy định, Bộ phận TN&TKQ hướng dẫn
cụ thể, đầy đủ, một lần, nêu rõ lý do (hoặc
thông báo trong trường hợp gửi hồ sơ qua
cổng Dịch vụ công trực tuyến)
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Bộ phận
TN&TKQ tiếp nhận hồ sơ theo quy định,
ghi giấy tiếp nhận, hẹn ngày (hoặc thông
báo trong trường hợp gửi hồ sơ qua cổng
Dịch vụ công trực tuyến).
Bộ phận
TN&TK
Q
Giờ hành
chính
- Phiếu hướng
dẫn, hoàn thiện
hồ sơ.
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
(bản giấy hoặc
điện tử).
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ (bằng bản
giấy hoặc điện
tử).
B3
Chuyn h 
- Bộ phận TN&TKQ chuyển hồ sơ đến
Phòng chuyên môn để phân công giao
việc.
Bộ phận
TN&TK
Q
0,5 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
B4
Phân công b phn th lý gii quyt
h 
Trưởng Phòng chuyên môn phân công bộ
phận thụ lý (Thư ký Hội đồng) giải quyết
hồ sơ.
Trưởng
Phòng
chuyên
môn
0,5 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
B5
Kim tra, rà soát h 
Bộ phận thụ lý (Thư ký Hội đồng) tiếp
nhận hồ sơ, tiến hành rà soát, kiểm tra và
l
ậ
p
Phi
u t
ổ
ng h
ợ
p thông tin
h
ồ
sơ:
Bộ phận
thụ lý
(Thư ký
H
ộ
i
05 ngày
43
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải
quyết: trong thời gian 05 ngày kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ, dự thảo văn bảo thông
báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ kèm theo hồ
sơ báo cáo Ủy viên Thường trực báo cáo
Lãnh đạo Sở chấp thuận ký văn bản trả lời
công dân, chuyển đến Bước 11, trả lại hồ
sơ qua Bộ phận TN&TKQ (Thời hạn giải
quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ)
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải
quyết: Bộ phận thụ lý (Thư ký Hội đồng)
tổng hợp hồ sơ, lập báo cáo giải quyết hồ
sơ và tổng hợp trình Hội đồng xét duyệt.
đồng)-
Ủy viên
thường
trực
B6
Hng t chc xét duyt:
Hội đồng tổ chức xét duyệt theo quy chế
hoạt động của Hội đồng (định kỳ hàng
tháng hoặc đột xuất), kết quả xét duyệt
được Ủy viên Hội đồng xem xét cho ý
kiến và ký biên bản hoặc phiếu nhận xét.
Thư ký Hội đồng tổng hợp, phân loại:
- Trường hợp hồ sơ được các UV HĐ
chấp thuận và đã có kết quả sát hạch đạt
yêu cầu: Tổ Thư ký tổng hợp danh sách,
dự thảo báo cáo và chuyển sang Bước 10.
- Trường hợp hồ sơ được các UV HĐ
chấp thuận nhưng chưa có kết quả sát
hạch: Tổ Thư ký tổng hợp danh sách, dự
thảo văn bản trình Ủy viên Thường trực
Hội đồng ký văn bản trả lời, đề nghị công
dân thực hiện Bước 7.
- Trường hợp không được các UV HĐ
chấp thuận: Tổ Thư ký tổng hợp danh
sách, dự thảo văn bản trình Ủy viên
Thường trực Hội đồng ký văn bản trả lời
nêu rõ lý do và chuy
ể
n sang Bư
ớ
c 10.
UV Hội
đồng -
Bộ phận
thụ lý
(Thư ký
Hội
đồng)
- Định kỳ
hàng
tháng
hoặc đột
xuất
- Thời
gian
không
tính vào
thời gian
giải quyết
Hồ sơ
TTHC
B7
Thc hin sát hch:
Công dân chủ động liên hệ đơn vị sát
hạch.
Công dân
và đơn vị
sát hạch
Thời gian
tổ chức sát
hạch không
tính vào
thời gian
giải quyết
Hồ sơ
TTHC
44
B8
Tip nhn kt qu sát hch
- Cá nhân nộp kết quả sát hạch tại Bộ
phận TN&TKQ hoặc qua Dịch vụ bưu
chính công ích hoặc trực tuyến.
- Bộ phận TN&TKQ tiếp nhận kết quả sát
hạch và chuyển cho Tổ thư ký.
Bộ phận
TN&TK
Q
Giờ hành
chính
B9
Tng hp kt qu sát hch
Thư ký Hội đồng tổng hợp kết quả sát
hạch và chuyển sang Bước 10.
Tổ thư
ký
07 ngày
B10
  ng trc H ng tng
hp báo cáo.
Xem xét nội dung đề xuất kết quả giải
quyết:
- Trường hợp đạt yêu cầu: ký báo cáo
tổng hợp trình Lãnh đạo Sở/Chủ tịch Hội
đồng về kết quả xét duyệt của Hội đồng
và dự thảo Quyết định, Chứng chỉ hành
nghề.
- Trường hợp không đạt yêu cầu: ký báo
cáo tổng hợp các văn bản thông báo bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ/Văn bản thông báo
cá nhân không đủ điều kiện cấp chứng
chỉ và chuyển đến Bước 11.
Ủy viên
thường
trực
02 ngày
B11
Xem xét ca Phó Gc ph trách -
Phó ch tch Hng.
- Chấp thuận
các
trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện tại Bước 10 để chuyển sang
Bước 12 trình Chủ tịch HĐ ký chính
thức;
- Chấp thuận/không chấp thuận
các
trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải
quyết tại Bước 5 và Bước 10 để
ban hành
văn bản trả lời công dân và chuyển sang
Bước 13.
Phó chủ
tịch Hội
đồng
01 ngày
B12
Phê duyt cu o S/ Ch tch
Hng.
- Xem xét, ký Quyết định cấp chứng chỉ
hành nghề và ký Chứng chỉ hành nghề.
Chuyển sang bước 13.
Lãnh đạo
Sở/Chủ
tịch Hội
đồng
01 ngày
B13
Phát hành, chuyn kt qu gii quyt
v B ph    i
thông tin
Thư ký Hội đồng tổng hợp danh sách
hoàn thiện hồ sơ/văn bản:
- Thông báo cá nhân không đủ điều kiện
cấp chứng chỉ;
Thư ký
Hội đồng
03 ngày
45
- Quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề,
Chứng chỉ hành nghề;
- Văn bản đề nghị cá nhân đủ điều kiện
xét cấp nhưng phải hoàn thành kết quả sát
hạch (tại Bước B6 - không phải báo cáo
Lãnh đạo Sở, Hội đồng);
Phối hợp Bộ phận Văn thư để đóng dấu,
scan và đưa kết quả lên Cổng Dịch vụ
công; chuyển kèm hồ sơ cho Bộ phận
TN&TKQ để kết thúc quá trình giải quyết
TTHC; gửi Bộ phận CNTT Đăng tải theo
quy định thông tin năng lực của cá nhân
được cấp chứng chỉ trên trang thông tin
điện tử tại địa chỉ nangluchdxd.gov.vn
B14
Tip nhn và Tr kt qu
Tiếp nhận hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC và thông báo cho cá nhân nhận kết
quả tại Bộ phận TN&TKQ hoặc gửi kết
quả qua Dịch vụ bưu chính công ích
(trường hợp có đăng ký dịch vụ).
Bộ phận
TN&TK
Q
Giờ hành
chính
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
- Sổ theo dõi
tiếp nhận hồ
sơ, tr
ả
k
ế
t qu
ả
.
4 Biu mu
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Mẫu Đơn theo Quy định tại
Mẫu số 01 Phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP
được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục VII Nghị định số 35/2023/NĐ-CP.
5 H 
- Thành phần hồ sơ theo mục 3.2;
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Phiếu tổng hợp thông tin hồ sơ, phiếu thụ lý hồ sơ, phiếu kiểm soát hồ sơ và các tài
liệu phát sinh khác trong quá trình giải quyết hồ sơ.
46
Mu s 01
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
---------------
………., ngày…..tháng…..năm…..
 NGH
CP CHNG CH HÀNH NGH HONG XÂY DNG
Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Họ và tên
(1)
:........................................................................................................................
2. Ngày, tháng, năm sinh: ...................................................................................................
3. Quốc tịch: ........................................................................................................................
4. Số Chứng minh thư nhân dân/Hộ chiếu/CCCD: ……..ngày cấp:……….. nơi cấp……
5. Địa chỉ thường trú: ...........................................................................................................
6. Số điện thoại: ……………………………..Địa chỉ Email: ..............................................
7. Đơn vị công tác: ..............................................................................................................
8. Trình độ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành, hệ đào tạo): ...............................................
9. Thời gian kinh nghiệm liên quan đến lĩnh vực đề nghị chuyển đổi chứng chỉ hành
nghề: ……………….năm.
10. Số chứng chỉ hành nghề đã được cấp (nếu có):
Số Chứng chỉ: …………………..ngày cấp ………….nơi cấp: ...........................................
Lĩnh vực hoạt động xây dựng: ............................................................................................
11. Quá trình hoạt động chuyên môn trong xây dựng
(2)
:
STT
Th
i gian công
tác
(Từ tháng, năm
đến tháng, năm)
 v công tác/
Hoc lp
(Ghi rõ tên đơn vị, số
điện thoại liên hệ)
Kê khai kinh nghim thc hi
n công
vic tiêu biu
Ghi
chú
1 1. Tên Dự án/công trình:…………….
Nhóm d
ự án/Cấp công
trình:…………..
Loại công trình :……………………...
Chức danh/Nội dung công việc thực
hiện:……..
2…………
2
....
 ngh cp chng ch hành ngh hong xây dng vi n
Lĩnh vực hành nghề: ………………………………. Hạng: .................................................
□ Cấp lần đầu, nâng hạng
□ Cấp lại
Lý do đề nghị cấp lại chứng chỉ: .........................................................................................
□ Điều chỉnh, bổ sung
Tôi xin chịu trách nhiệm về toàn bộ nội dung đơn này và cam kết hành nghề hoạt động
xây dựng theo đúng nội dung ghi trong chứng chỉ được cấp và tuân thủ các quy định của
pháp luật có liên quan./.

(Ký và ghi rõ họ, tên)
47
08. Quy trình: Cp u chnh hng chng ch hành ngh hong xây dng hng
II, hng III: QT-08
1 M
Quy định trình tự tiếp nhận, nội dung giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính về việc
Cấp điều chỉnh hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (lĩnh
vực thiết kế quy hoạch xây dựng) cho cá nhân hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền
giải quyết của Sở Quy hoạch – Kiến trúc Hà Nội.
2 Phm vi:
Áp dụng cho việc Cấp điều chỉnh hạng chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
hạng II, hạng III (lĩnh vực thiết kế quy hoạch xây dựng) và đăng tải công khai thông
tin năng lực của cá nhân hoạt động xây dựng.
Cán bộ, công chức thuộc Phòng
chuyên môn được giao giải quyết hồ sơ (Phòng
chuyên môn)
; Bộ phận TN&TKQ, các Phòng, Ban liên quan thuộc Sở Quy hoạch –
Kiến trúc Hà Nội, các thành viên Hội đồng có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện
và kiểm soát quy trình này.
3
Ni dung quy trình:
3.1
 pháp lý
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện
cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ về việc bổ sung một
số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính;
- Thông tư 03/2022/TT-BXD Ngày 27/9/2022 của Bộ Xây dựng hướng dẫn chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26/10/2023 của Bộ Xây dựng về việc Công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thay thế trong lĩnh vực hoạt động
xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 của UBND Thành phố Hà
Nội về việc ban hành Quy định thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa một
cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND thành phố Hà
Nội sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Quyết định
số 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 của UBND Thành phố;
48
- Quyết định số 3910/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 của Chủ tịch UBND thành phố
Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Quy hoạch - Kiến trúc thành phố Hà Nội.
- Các quy định, hướng dẫn khác của Bộ Xây dựng và của UBND Thành phố.
3.2 Thành phn h 
Quy cách
Ghi chú
Bn
chính
Bn
sao
Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề theo Mẫu số 01
Phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP được sửa
đổi, bổ sung tại Phụ lục VII Nghị định số
35/2023/NĐ-CP.
x
02 ảnh màu cỡ 4 x 6 cm và tệp tin ảnh có nền màu
trắng chân dung của người đề nghị được chụp trong
thời gian không quá 06 tháng.
x
Văn bằng do cơ sở đào tạo hợp pháp cấp phù hợp với
loại, hạng chứng chỉ đề nghị cấp: trường hợp trên văn
bằng không ghi chuyên ngành đào tạo thì phải nộp
kèm bảng điểm để làm cơ sở kiểm tra, đánh giá.
Đối với văn bằng do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp,
phải là bản được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định
và phải có bản dịch sang tiếng Việt được công chứng,
chứng thực theo quy định của pháp luật Việt Nam;
x
Bả
n sao
có chứng th
ực hoặc tệ
p
tin chứ
a
ả
nh màu
chụp từ bả
n
chính hoặ
c
bả
n sao;
xuấ
t trình
bả
n chính
để đố
i
chiếu.
Chứng chỉ hành nghề đã được cơ quan có thẩm quyền
cấp mã số chứng chỉ hành nghề
Các quyết định phân công công việc (giao nhiệm vụ)
của tổ chức cho cá nhân hoặc văn bản xác nhận của đại
diện theo pháp luật của chủ đầu tư về các công việc tiêu
biểu mà cá nhân đã hoàn thành theo nội dung kê khai.
Người ký xác nhận phải chịu trách nhiệm về sự trung
thực của nội dung xác nhận. Trường hợp cá nhân hành
nghề độc lập thì phải có hợp đồng và biên bản nghiệm
thu các công việc thực hiện tiêu biểu đã kê khai.
x
Giấy tờ hợp pháp về cư trú hoặc giấy phép lao động
do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp đối với
trường hợp cá nhân là người nước ngoài.
x
Bản sao kết quả sát hạch đạt yêu cầu trong trường hợp
đã sát hạch trước ngày nộp hồ sơ đề nghị cấp chứng
chỉ hành nghề.
x
3.3
S ng h 
01 bộ hồ sơ
3.4
Thi gian x lý
Thời gian giải quyết xét cấp chứng chỉ hành nghề được tính từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cấp chứng chỉ lần đầu: 20 ngày kể từ ngày có
kết quả sát hạch đạt yêu cầu
49
3.5
n và tr kt qu
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC của Sở Quy hoạch - Kiến trúc.
3.6
L phí
Theo quy định tại Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ Xây dựng.
3.7
Quy trình x lý công vic
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/kết
quả
B1
Np h 
- Cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận TN&TKQ hoặc qua Dịch vụ
bưu chính công ích hoặc trực tuyến
(Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
dichvucong.gov.vn hoặc Cổng Dịch
vụ công thành phố Hà Nội tại địa
chỉ: dichvucong.hanoi.gov.vn).
Cá nhân
đề nghị
Giờ hành
chính/hoặc
24h/24h nếu
gửi hồ sơ qua
cổng DVC
trực tuyến
B2
Tip nhn, kim tra h 
- Bộ phận TN&TKQ tiếp nhận hồ
sơ, kiểm tra tính hợp lệ, các thành
phần của hồ sơ theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
theo quy định, Bộ phận TN&TKQ
hướng dẫn cụ thể, đầy đủ, một lần,
nêu rõ lý do (hoặc thông báo trong
trường hợp gửi hồ sơ qua cổng dịch
vụ công trực tuyến)
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Bộ
phận TN&TKQ tiếp nhận hồ sơ theo
quy định, ghi giấy tiếp nhận, hẹn
ngày (hoặc thông báo trong trường
hợp gửi hồ sơ qua cổng Dịch vụ
công trực tuyến).
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ hành
chính
- Phiếu hướng
dẫn, hoàn
thiện hồ sơ
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết
quả (bản giấy
hoặc điện tử).
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ (bằng bản
giấy hoặc điện
tử).
B3
Chuyn h 
- Bộ phận TN&TKQ chuyển hồ sơ
đến Phòng chuyên môn để phân
công giao việc.
Bộ phận
TN&TKQ
0,5 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
B4
Phân công b phn th lý gii
quyt h 
Trưởng Phòng chuyên môn phân
công bộ phận thụ lý (Thư ký Hội
đồng) giải quyết hồ sơ.
Trưởng
Phòng
chuyên
môn
0,5 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
B5
Kim tra, rà soát h 
Bộ phận thụ lý (Thư ký Hội đồng)
Bộ phận
thụ lý
50
tiếp nhận hồ sơ, tiến hành rà soát,
kiểm tra và lập Phiếu tổng hợp
thông tin hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều
kiện giải quyết: trong thời gian 05
ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, dự
thảo văn bảo thông báo bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ kèm theo hồ sơ báo
cáo Ủy viên Thường trực báo cáo
Lãnh đạo Sở chấp thuận và chuyển
Văn phòng Sở để ký văn bản trả lời
công dân, chuyển đến bước 11, trả lại
hồ sơ qua Bộ phận TN&TKQ (Thời
hạn giải quyết được tính lại từ đầu
sau khi nhận đủ hồ sơ)
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
giải quyết: Bộ phận thụ lý (Thư ký
Hội đồng) tổng hợp hồ sơ, lập báo
cáo giải quyết hồ sơ và tổng hợp
trình Hội đồng xét duyệt.
(Thư ký
Hội
đồng)-
Ủy viên
thường
trực
05 ngày
B6
Hng t chc xét duyt:
Hội đồng tổ chức xét duyệt theo quy
chế hoạt động của Hội đồng (định
kỳ hàng tháng hoặc đột xuất), kết
quả xét duyệt được Ủy viên Hội
đồng xem xét cho ý kiến và ký biên
bản hoặc phiếu nhận xét. Thư ký
Hội đồng tổng hợp, phân loại:
- Trường hợp hồ sơ được các UV
HĐ chấp thuận và đã có kết quả sát
hạch đạt yêu cầu: Tổ Thư ký tổng
hợp danh sách, dự thảo báo cáo và
chuyển sang Bước 10.
- Trường hợp hồ sơ được các UV
HĐ chấp thuận nhưng chưa có kết
quả sát hạch: Tổ Thư ký tổng hợp
danh sách, dự thảo văn bản trình Ủy
viên Thường trực Hội đồng ký văn
bản trả lời, đề nghị công dân thực
hiện Bước 7.
- Trường hợp không được các UV
HĐ chấp thuận: Tổ Thư ký tổng hợp
danh sách, dự thảo văn bản trình Ủy
viên Thường trực Hội đồng ký văn
bản trả lời nêu rõ lý do và chuyển
sang Bước 10.
UV Hội
đồng - Bộ
phận thụ
lý (Thư
ký Hội
đồng)
- Định kỳ
hàng tháng
hoặc đột xuất
- Thời gian
Hội đồng xét
cấp tổ chức
xét duyệt
không tính
vào thời gian
giải quyết Hồ
sơ TTHC
51
B7
Thc hin sát hch:
Công dân chủ động liên hệ đơn vị
sát hạch.
Công dân
và đơn vị
sát hạch
Thời gian tổ
chức sát hạch
không tính
vào thời gian
giải quyết Hồ
sơ TTHC
B8
Tip nhn kt qu sát hch
- Cá nhân nộp kết quả sát hạch tại
Bộ phận TN&TKQ hoặc qua Dịch
vụ bưu chính công ích hoặc trực
tuyến.
- Bộ phận TN&TKQ tiếp nhận kết quả
sát hạch và chuyển cho Tổ thư ký.
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ hành
chính
B9
Tng hp kt qu sát hch
Thư ký Hội đồng tổng hợp kết quả
sát hạch và chuyển sang Bước 10.
Tổ thư ký 07 ngày
B10
  ng trc H ng
tng hp báo cáo.
Xem xét nội dung đề xuất kết quả
giải quyết:
- Trường hợp đạt yêu cầu: ký báo
cáo tổng hợp trình Lãnh đạo Sở/Chủ
tịch Hội đồng về kết quả xét duyệt
của Hội đồng và dự thảo Quyết định,
Chứng chỉ hành nghề.
- Trường hợp không đạt yêu cầu: ký
báo cáo tổng hợp các văn bản thông
báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Văn
bản thông báo cá nhân không đủ
điều kiện cấp chứng chỉ và chuyển
đến bước 11.
Ủy viên
thường
trực
02 ngày
B11
Xem xét ca Phó G c ph
trách - Phó ch tch Hng.
- Chấp thuận
các
trường hợp hồ sơ
đủ điều kiện tại Bước 10 để chuyển
sang Bước 12 trình Chủ tịch HĐ ký
chính thức;
- Chấp thuận/không chấp thuận
các
trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện
giải quyết tại Bước 5 và Bước 10 để
ban hành
văn bản trả lời công dân và
chuyển sang Bước 13.
Phó chủ
tịch Hội
đồng
01 ngày
B12
Phê duyt cu o S/ Ch
tch Hng.
- Xem xét, ký Quyết định cấp chứng chỉ
hành nghề và ký Chứng chỉ hành nghề.
Lãnh đạo
Sở/ Chủ
tịch Hội
đồng
01 ngày
52
Chuyển sang bước 13.
B13
Phát hành, chuyn kt qu gii
quyt v B phn TN&TKQ và
i thông tin
Thư ký Hội đồng tổng hợp danh
sách hoàn thiện hồ sơ/văn bản:
- Thông báo cá nhân không đủ điều
kiện cấp chứng chỉ;
- Quyết định cấp Chứng chỉ hành
nghề, Chứng chỉ hành nghề;
- Văn bản đề nghị cá nhân đủ điều
kiện xét cấp nhưng phải hoàn thành
kết quả sát hạch (tại Bước B6 -
không phải báo cáo Lãnh đạo Sở,
Hội đồng);
Phối hợp Bộ phận Văn thư để
đóng dấu, scan và đưa kết quả lên
Cổng Dịch vụ công; chuyển kèm hồ
sơ cho Bộ phận TN&TKQ để kết
thúc quá trình giải quyết TTHC; gửi
Bộ phận CNTT Đăng tải theo quy
định thông tin năng lực của cá nhân
được cấp chứng chỉ trên trang thông
tin điện tử tại địa chỉ
nangluchdxd.gov.vn
Thư ký
Hội đồng
03 ngày
B14
Tip nhn và Tr kt qu
Tiếp nhận hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC và thông báo cho cá nhân nhận
kết quả tại Bộ phận TN&TKQ hoặc
gửi kết quả qua Dịch vụ bưu chính
công ích (trường hợp có đăng ký dịch
vụ).
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ hành
chính
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
- Sổ theo dõi
tiếp nhận hồ
sơ, trả kết quả.
4 Biu mu
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
5 H 
- Thành phần hồ sơ theo mục 3.2;
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018;
- Phiếu tổng hợp thông tin hồ sơ, phiếu thụ lý hồ sơ, phiếu kiểm soát hồ sơ và các tài
liệu phát sinh khác trong quá trình giải quyết hồ sơ.
53
Mu s 01
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
---------------
………., ngày…..tháng…..năm…..
 NGH
CP CHNG CH HÀNH NGH HONG XÂY DNG
Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Họ và tên
(1)
:........................................................................................................................
2. Ngày, tháng, năm sinh: ...................................................................................................
3. Quốc tịch: ........................................................................................................................
4. Số Chứng minh thư nhân dân/Hộ chiếu/CCCD: ……..ngày cấp:……….. nơi cấp……
5. Địa chỉ thường trú: ...........................................................................................................
6. Số điện thoại: ……………………………..Địa chỉ Email: ..............................................
7. Đơn vị công tác: ..............................................................................................................
8. Trình độ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành, hệ đào tạo): ...............................................
9. Thời gian kinh nghiệm liên quan đến lĩnh vực đề nghị chuyển đổi chứng chỉ hành
nghề: ……………….năm.
10. Số chứng chỉ hành nghề đã được cấp (nếu có):
Số Chứng chỉ: …………………..ngày cấp ………….nơi cấp: ...........................................
Lĩnh vực hoạt động xây dựng: ............................................................................................
11. Quá trình hoạt động chuyên môn trong xây dựng
(2)
:
STT
Th
i gian công
tác
(Từ tháng, năm
đến tháng, năm)
 công tác/
Hoc lp
(Ghi rõ tên đơn vị, số
điện thoại liên hệ)
Kê khai kinh nghim thc hi
n công
vic tiêu biu
Ghi
chú
1 1. Tên Dự án/công trình:…………….
Nhóm d
ự án/Cấp công
trình:…………..
Loại công trình :……………………...
Chức danh/Nội dung công việc thực
hiện:……..
2…………
2
....
 ngh cp chng ch hành ngh hong xây dng vi n
Lĩnh vực hành nghề: ………………………………. Hạng: .................................................
□ Cấp lần đầu, nâng hạng
□ Cấp lại
Lý do đề nghị cấp lại chứng chỉ: .........................................................................................
□ Điều chỉnh, bổ sung
Tôi xin chịu trách nhiệm về toàn bộ nội dung đơn này và cam kết hành nghề hoạt động
xây dựng theo đúng nội dung ghi trong chứng chỉ được cấp và tuân thủ các quy định của
pháp luật có liên quan./.

(Ký và ghi rõ họ, tên)
54
09. Quy trình: Cp li chng ch hành ngh hong xây dng hng II, hng III
ng hp chng ch còn thi hmng): QT-09
1 M
Quy định trình tự tiếp nhận, nội dung giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính về việc Cấp
lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (trường hợp chứng chỉ
mất, hư hỏng) (lĩnh vực thiết kế quy hoạch xây dựng) cho cá nhân hoạt động xây
dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Quy hoạch – Kiến trúc Hà Nội.
2 Phm vi:
Áp dụng cho việc Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III
(trường hợp chứng chỉ mất, hư hỏng) (lĩnh vực thiết kế quy hoạch xây dựng) và đăng
tải công khai thông tin năng lực của cá nhân hoạt động xây dựng
Cán bộ, công chức thuộc Phòng chuyên môn được giao giải quyết hồ sơ (Phòng
chuyên môn); Bộ phận TN&TKQ, các Phòng, Ban liên quan thuộc Sở Quy hoạch
– Kiến trúc Hà Nội, các thành viên Hội đồng có liên quan chịu trách nhiệm thực
hiện và kiểm soát quy trình này.
3
Ni dung quy trình
3.1
 pháp lý
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện
cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ về việc bổ sung
một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính;
- Thông tư 03/2022/TT-BXD Ngày 27/9/2022 của Bộ Xây dựng hướng dẫn chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận,
thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26/10/2023 của Bộ Xây dựng về việc Công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thay thế trong lĩnh vực hoạt động
xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 của UBND Thành phố Hà
Nội về việc ban hành Quy định thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND thành phố Hà
Nội sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Quyết định
55
số 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 của UBND Thành phố;
- Quyết định số 3910/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 của Chủ tịch UBND thành phố
Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Quy hoạch - Kiến trúc thành phố Hà Nội.
- Các quy định, hướng dẫn khác của Bộ Xây dựng và của UBND Thành phố.
3.2 Thành phn h
Quy cách
Ghi chú
Bn
chính
Bn
sao
Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề theo Mẫu
số 01 Phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP
x
02 ảnh màu cỡ 4 x 6 cm và tệp tin ảnh có nền màu
trắng chân dung của người đề nghị được chụp
trong thời gian không quá 06 tháng.
x
Bản gốc chứng chỉ hành nghề còn thời hạn
nhưng bị hư hỏng. Trường hợp bị mất chứng chỉ
hành nghề thì phải có cam kết của người đề nghị
cấp lại;
x
Trong trường hợp cấp lại chứng chỉ nhưng lĩnh
vực cấp có thay đổi nội dung thì bổ sung các tài
liệu sau:
+ Văn bằng do cơ sở đào tạo hợp pháp cấp phù
hợp với loại, hạng chứng chỉ đề nghị cấp. Đối với
văn bằng do cơ sở đào tạo nước ngoài cấp, phải là
bản được hợp pháp hóa lãnh sự theo quy định và
phải có bản dịch sang tiếng Việt được công chứng,
chứng thực theo quy định của pháp luật Việt Nam.
+ Các quyết định phân công công việc (giao
nhiệm vụ) của tổ chức cho cá nhân hoặc văn bản
xác nhận của đại diện theo pháp luật của chủ đầu
tư về các công việc tiêu biểu mà cá nhân đã hoàn
thành theo nội dung kê khai. Người ký xác nhận
phải chịu trách nhiệm về sự trung thực của nội
dung xác nhận. Trường hợp cá nhân hành nghề
độc lập thì phải có hợp đồng và biên bản nghiệm
thu các công việc thực hiện tiêu biểu đã kê khai.
x
Bả
n sao có
chứng thự
c
hoặc tệ
p tin
chứa ả
nh
màu chụp từ
bả
n chính
hoặc bả
n
sao,
xuấ
t
trình bả
n
chính để đố
i
chiếu.
Giấy tờ hợp pháp về cư trú hoặc giấy phép lao
động do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp
đối với trường hợp cá nhân là người nước ngoài;
x
3.3
S ng h 
01 bộ hồ sơ
3.4
Thi gian x lý
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
n và tr kt qu
56
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC của Sở Quy hoạch - Kiến trúc.
3.6
L phí
Theo quy định tại Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ Xây dựng.
3.7
Quy trình x lý công vic
TT Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/kt
qu
B1
Np h 
- Cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận TN&TKQ hoặc qua Dịch vụ bưu
chính công ích hoặc trực tuyến (Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ:
dichvucong.gov.vn hoặc Cổng Dịch
vụ công thành phố Hà Nội tại địa chỉ:
dichvucong.hanoi.gov.vn).
Cá nhân đề
nghị
Giờ hành
chính/hoặc
24h/24h nế
u
gửi hồ sơ
qua cổng
DVC trực
tuyến
B2
Tip nhn, kim tra h 
- Bộ phận TN&TKQ tiếp nhận hồ sơ,
kiểm tra tính hợp lệ, các thành phần
của hồ sơ theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo
quy định, Bộ phận TN&TKQ hướng
dẫn cụ thể, đầy đủ, một lần, nêu rõ lý
do (hoặc thông báo trong trường hợp
gửi hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực
tuyến);
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Bộ phận
TN&TKQ tiếp nhận hồ sơ theo quy
định, ghi giấy tiếp nhận, hẹn ngày
(hoặc thông báo trong trường hợp gửi
hồ sơ qua cổng Dịch vụ công trực
tuyến).
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ hành
chính
- Phiếu hướng
dẫn, hoàn thiện
hồ sơ
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
(bản giấy hoặc
điện tử)
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
(bằng bản giấy
hoặc điện tử).
B3
Chuyn h 
- Bộ phận TN&TKQ chuyển hồ sơ
đến Phòng chuyên môn để phân công
giao việc.
Bộ phận
TN&TKQ
0,5 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
B4
Phân công b phn th lý gii
quyt h 
Trưởng Phòng chuyên môn phân
công bộ phận thụ lý (Thư ký Hội
đồng) giải quyết hồ sơ.
Trưởng
Phòng
chuyên
môn
0,5 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
B5
Kim tra, rà soát h 
Bộ phận thụ lý (Thư ký Hội đồng)
tiếp nhận hồ sơ, tiến hành rà soát,
Bộ phận
thụ lý
(Thư ký
03 ngày
57
kiểm tra và lập Phiếu tổng hợp thông
tin hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện
giải quyết: trong thời gian 03 ngày kể
từ ngày tiếp nhận hồ sơ, dự thảo văn
bảo thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ kèm theo hồ sơ báo cáo Ủy viên
Thường trực báo cáo Lãnh đạo Sở
chấp thuận và ký văn bản trả lời công
dân, chuyển đến bước 7, trả lại hồ sơ
qua Bộ phận TN&TKQ (Thời hạn
giải quyết được tính lại từ đầu sau khi
nhận đủ hồ sơ)
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải
quyết: Bộ phận thụ lý (Thư ký Hội
đồng) tổng hợp hồ sơ, lập báo cáo giải
quyết hồ sơ và tổng hợp trình Hội
đồng xét duyệt.
Hội đồng)-
Ủy viên
thường
trực
B6
ng trc Hng tng
hp báo cáo.
Xem xét nội dung đề xuất kết quả giải
quyết:
- Trường hợp đạt yêu cầu: ký báo cáo
tổng hợp trình Lãnh đạo Sở/Chủ tịch
Hội đồng về kết quả xét duyệt của Hội
đồng và dự thảo Quyết định, Chứng
chỉ hành nghề.
- Trường hợp không đạt yêu cầu: ký
báo cáo tổng hợp các văn bản thông
báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Văn
bản thông báo cá nhân không đủ điều
kiện cấp chứng chỉ và chuyển đến
bước 7.
Ủy viên
thường
trực
03 ngày
B7
Xem xét ca Phó G c ph
trách - Phó ch tch Hng.
- Chấp thuận các trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện tại Bước 6 để chuyển sang
Bước 8 trình Chủ tịch HĐ ký chính
thức;
- Chấp thuận/không chấp thuận các
trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải
quyết tại Bước 5 để
ban hành
văn bản
trả lời công dân và chuyển sang Bước
9.
Phó Giám
đốc phụ
trách - Phó
chủ tịch
Hội đồng
01 ngày
B8
Phê duyt cu  o S/ Ch
tch Hng.
Lãnh đạo
Sở/ Chủ
01 ngày
58
- Xem xét, ký Quyết định cấp chứng
chỉ hành nghề và ký Chứng chỉ hành
nghề.
Chuyển sang bước 9.
tịch Hội
đồng
B9
Phát hành, chuyn kt qu gii
quyt v B phn TN&TKQ và
i thông tin
Thư ký Hội đồng tổng hợp danh sách
hoàn thiện hồ sơ/văn bản:
- Thông báo cá nhân chưa đủ điều
kiện cấp lại chứng chỉ;
- Quyết định cấp Chứng chỉ hành
nghề, Chứng chỉ hành nghề;
- Phối hợp Bộ phận Văn thư để đóng
dấu; scan và đưa kết quả lên Cổng
Dịch vụ công chuyển kèm hồ sơ cho
Bộ phận TN&TKQ để kết thúc quá
trình giải quyết TTHC; gửi Bộ phận
CNTT Đăng tải theo quy định thông
tin năng lực của cá nhân được cấp
chứng chỉ trên trang thông tin điện tử
tại địa chỉ nangluchdxd.gov.vn.
Thư ký
Hội đồng
01 ngày
B10
Tip nhn và Tr kt qu
Tiếp nhận hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC và thông báo cho cá nhân nhận
kết quả tại Bộ phận TN&TKQ hoặc
gửi kết quả qua Dịch vụ bưu chính
công ích (trường hợp có đăng ký dịch
vụ hoặc DVC trực tuyến).
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ hành
chính
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
- Sổ theo dõi
tiếp nhận hồ sơ,
trả kết quả.
4 Biu mu
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
5 H 
- Thành phần hồ sơ theo mục 3.2;
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Phiếu tổng hợp thông tin hồ sơ, phiếu thụ lý hồ sơ, phiếu kiểm soát hồ sơ và các tài
liệu phát sinh khác trong quá trình giải quyết hồ sơ.
59
Mu s 01
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
---------------
………., ngày…..tháng…..năm…..
 NGH
CP CHNG CH HÀNH NGH HONG XÂY DNG
Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Họ và tên
(1)
:........................................................................................................................
2. Ngày, tháng, năm sinh: ...................................................................................................
3. Quốc tịch: ........................................................................................................................
4. Số Chứng minh thư nhân dân/Hộ chiếu/CCCD: ……..ngày cấp:……….. nơi cấp……
5. Địa chỉ thường trú: ...........................................................................................................
6. Số điện thoại: ……………………………..Địa chỉ Email: ..............................................
7. Đơn vị công tác: ..............................................................................................................
8. Trình độ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành, hệ đào tạo): ...............................................
9. Thời gian kinh nghiệm liên quan đến lĩnh vực đề nghị chuyển đổi chứng chỉ hành
nghề: ……………….năm.
10. Số chứng chỉ hành nghề đã được cấp (nếu có):
Số Chứng chỉ: …………………..ngày cấp ………….nơi cấp: ...........................................
Lĩnh vực hoạt động xây dựng: ............................................................................................
11. Quá trình hoạt động chuyên môn trong xây dựng
(2)
:
STT
Th
i gian công
tác
(Từ tháng, năm
đến tháng, năm)
 công tác/
Hoc lp
(Ghi rõ tên đơn vị, số
điện thoại liên hệ)
Kê khai kinh nghim thc hi
n công
vic tiêu biu
Ghi
chú
1 1. Tên Dự án/công trình:…………….
Nhóm d
ự án/Cấp công
trình:…………..
Loại công trình :……………………...
Chức danh/Nội dung công việc thực
hiện:……..
2…………
2
....
 ngh cp chng ch hành ngh hong xây dng vi n
Lĩnh vực hành nghề: ………………………………. Hạng: .................................................
□ Cấp lần đầu, nâng hạng
□ Cấp lại
Lý do đề nghị cấp lại chứng chỉ: .........................................................................................
□ Điều chỉnh, bổ sung
Tôi xin chịu trách nhiệm về toàn bộ nội dung đơn này và cam kết hành nghề hoạt động
xây dựng theo đúng nội dung ghi trong chứng chỉ được cấp và tuân thủ các quy định của
pháp luật có liên quan./.

(Ký và ghi rõ họ, tên)
60
10. Quy trình: Cp li chng ch hành ngh hong xây dng hng II, hng III
(b ghi sai thông tin): QT-10
1 M
Quy định trình tự tiếp nhận, nội dung giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính về việc Cấp
lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (bị ghi sai thông tin)
(lĩnh vực thiết kế quy hoạch xây dựng) cho cá nhân hoạt động xây dựng thuộc thẩm
quyền giải quyết của Sở Quy hoạch – Kiến trúc Hà Nội.
2 Phm vi:
Áp dụng cho việc Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III
(do lỗi của cơ quan cấp) (lĩnh vực thiết kế quy hoạch xây dựng) và đăng tải công khai
thông tin năng lực của cá nhân hoạt động xây dựng;
Cán bộ, công chức thuộc Phòng chuyên môn được giao giải quyết hồ sơ (Phòng
chuyên môn); Bộ phận TN&TKQ, các Phòng, Ban liên quan thuộc Sở Quy hoạch
– Kiến trúc Hà Nội, các thành viên Hội đồng có liên quan chịu trách nhiệm thực
hiện và kiểm soát quy trình này.
3 Ni dung quy trình
3.1  pháp lý
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện
cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ về việc bổ sung
một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính;
- Thông tư 03/2022/TT-BXD Ngày 27/9/2022 của Bộ Xây dựng hướng dẫn chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận,
thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26/10/2023 của Bộ Xây dựng về việc Công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thay thế trong lĩnh vực hoạt động
xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 của UBND Thành phố Hà
Nội về việc ban hành Quy định thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND thành phố Hà
Nội sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Quyết định
số 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 của UBND Thành phố;
- Quyết định số 3910/QĐ-UBND ngày 29/07/2024 của Chủ tịch UBND thành phố
Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng
61
quản lý nhà nước của Sở Quy hoạch - Kiến trúc thành phố Hà Nội;
- Các quy định, hướng dẫn khác của Bộ Xây dựng và của UBND Thành phố.
3.2 Thành phn h 
Quy cách
Ghi chú
Bn
chính
Bn
sao
Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề theo Mẫu số
01 Phụ lục IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP được
sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục VII Nghị định số
35/2023/NĐ-CP.
x
02 ảnh màu cỡ 4 x 6 cm và tệp tin ảnh có nền màu
trắng chân dung của người đề nghị được chụp trong
thời gian không quá 06 tháng;
x
Bản gốc chứng chỉ hành nghề còn thời hạn nhưng bị
ghi sai thông tin
x
3.3
S ng h
01 bộ hồ sơ.
3.4
Thi gian x lý
05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
n và tr kt qu
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC của Sở Quy hoạch - Kiến trúc.
3.6
L phí
Không
3.7
Quy trình x lý công vic
TT Trình t
Trách
nhim
Thi
gian
Biu mu/kt
qu
B1
Np h 
- Cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận
TN&TKQ hoặc qua Dịch vụ bưu chính
công ích hoặc trực tuyến (Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
hoặc Cổng Dịch vụ công thành phố Hà
Nội tại địa chỉ:
dichvucong.hanoi.gov.vn).
Cá nhân
đề nghị
Giờ hành
chính/ho
ặc
24h/24h
nếu gửi
hồ sơ qua
cổng
DVC
trực
tuyến
B2
Tip nhn, kim tra h 
- Bộ phận TN&TKQ tiếp nhận hồ sơ,
kiểm tra tính hợp lệ, các thành phần của
hồ sơ theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo quy
định, Bộ phận TN&TKQ hướng dẫn cụ
thể, đầy đủ, một lần, nêu rõ lý do (hoặc
Bộ phận
TN&TK
Q
Giờ hành
chính
- Phiếu hướng
dẫn, hoàn thiện
hồ sơ
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả (bản
62
thông báo trong trường hợp gửi hồ sơ qua
cổng dịch vụ công trực tuyến)
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Bộ phận
TN&TKQ tiếp nhận hồ sơ theo quy định,
ghi giấy tiếp nhận, hẹn ngày (hoặc thông
báo trong trường hợp gửi hồ sơ qua cổng
Dịch vụ công trực tuyến)
giấy hoặc điện
tử).
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ
(bằng bản giấy
hoặc điện tử).
B3
Chuyn h 
- Bộ phận TN&TKQ chuyển hồ sơ đến
Phòng chuyên môn để phân công giao
việc.
Bộ phận
TN&TK
Q
0,5 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
B4
Phân công b phn th lý gii quyt
h 
Trưởng Phòng chuyên môn phân công
bộ phận thụ lý (Thư ký Hội đồng) giải
quyết hồ sơ.
Trưởng
Phòng
chuyên
môn
0,5 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
B5
Kim tra, rà soát h 
Bộ phận thụ lý (Thư ký Hội đồng) tiếp
nhận hồ sơ, tiến hành rà soát, kiểm tra và
lập Phiếu tổng hợp thông tin hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải
quyết: trong thời gian 02 ngày kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ, dự thảo văn bảo thông
báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ kèm theo hồ
sơ báo cáo Ủy viên Thường trực báo cáo
Lãnh đạo Sở chấp thuận và ký văn bản trả
lời công dân, chuyển đến bước 7, trả lại hồ
sơ qua Bộ phận TN&TKQ (Thời hạn giải
quyết được tính lại từ đầu sau khi nhận đủ
hồ sơ)
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải
quyết: Bộ phận thụ lý (Thư ký Hội đồng)
tổng hợp hồ sơ, lập báo cáo giải quyết hồ
sơ và tổng hợp trình Hội đồng xét duyệt.
Bộ phận
thụ lý
(Thư ký
Hội
đồng)-
Ủy viên
thường
trực
02 ngày
B6
  ng trc H ng tng
hp báo cáo.
Xem xét nội dung đề xuất kết quả giải
quyết:
- Trường hợp đạt yêu cầu: ký báo cáo
tổng hợp trình Lãnh đạo Sở/Chủ tịch Hội
đồng về kết quả xét duyệt của Hội đồng
và dự thảo Quyết định, Chứng chỉ hành
nghề.
Ủy viên
thường
trực
0,5 ngày
63
- Trường hợp không đạt yêu cầu: ký báo
cáo tổng hợp các văn bản thông báo bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ/ Văn bản thông
báo cá nhân không đủ điều kiện cấp
chứng chỉ và chuyển đến bước 7.
B7
Xem xét cc ph trách -
Phó ch tch Hng.
- Chấp thuận các trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện tại Bước 6 để chuyển sang
Bước 8 trình Chủ tịch HĐ ký chính thức;
- Chấp thuận/không chấp thuận
các
trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải
quyết tại Bước 5 để
ban hành
văn bản trả
lời công dân và chuyển sang Bước 9.
Phó
giám
đốc phụ
trách -
Phó chủ
tịch Hội
đồng
0,5 ngày
B8
Phê duyt cu o S/Ch tch
Hi ng.
Xem xét, ký Quyết định cấp chứng chỉ
hành nghề và ký Chứng chỉ hành nghề.
Chuyển sang bước 9.
Lãnh
đạo Sở/
Chủ tịch
Hội
đồng
0,5 ngày
B9
Phát hành, chuyn kt qu gii quyt
v B ph    i
thông tin
Thư ký Hội đồng tổng hợp danh sách
hoàn thiện hồ sơ/văn bản:
- Thông báo cá nhân chưa đủ điều kiện
cấp lại chứng chỉ;
- Quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề,
Chứng chỉ hành nghề;
- Phối hợp Bộ phận Văn thư để đóng
dấu; scan và đưa kết quả lên Cổng Dịch
vụ công chuyển kèm hồ sơ cho Bộ phận
TN&TKQ để kết thúc quá trình giải
quyết TTHC; gửi Bộ phận CNTT Đăng
tải theo quy định thông tin năng lực của
cá nhân được cấp chứng chỉ trên trang
thông tin điện tử tại địa chỉ
nangluchdxd.gov.vn.
Thư ký
Hội
đồng
0,5 ngày
B10
Tip nhn và Tr kt qu
Tiếp nhận hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC và thông báo cho cá nhân nhận
kết quả tại Bộ phận TN&TKQ hoặc gửi
kết quả qua Dịch vụ bưu chính công ích
(trường hợp có đăng ký dịch vụ hoặc
DVC trực tuyến)
Bộ phận
TN&TK
Q
Giờ hành
chính
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
- Sổ theo dõi tiếp
nhận hồ sơ, trả
kết quả.
4 Biu mu
64
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
5 H 
- Thành phần hồ sơ theo mục 3.2;
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Phiếu tổng hợp thông tin hồ sơ, phiếu thụ lý hồ sơ, phiếu kiểm soát hồ sơ và các tài
liệu phát sinh khác trong quá trình giải quyết hồ sơ.
65
Mu s 01
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
---------------
………., ngày…..tháng…..năm…..
 NGH
CP CHNG CH HÀNH NGH HONG XÂY DNG
Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Họ và tên
(1)
:........................................................................................................................
2. Ngày, tháng, năm sinh: ...................................................................................................
3. Quốc tịch: ........................................................................................................................
4. Số Chứng minh thư nhân dân/Hộ chiếu/CCCD: ……..ngày cấp:……….. nơi cấp……
5. Địa chỉ thường trú: ...........................................................................................................
6. Số điện thoại: ……………………………..Địa chỉ Email: ..............................................
7. Đơn vị công tác: ..............................................................................................................
8. Trình độ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành, hệ đào tạo): ...............................................
9. Thời gian kinh nghiệm liên quan đến lĩnh vực đề nghị chuyển đổi chứng chỉ hành
nghề: ……………….năm.
10. Số chứng chỉ hành nghề đã được cấp (nếu có):
Số Chứng chỉ: …………………..ngày cấp ………….nơi cấp: ...........................................
Lĩnh vực hoạt động xây dựng: ............................................................................................
11. Quá trình hoạt động chuyên môn trong xây dựng
(2)
:
STT
Th
i gian công
tác
(Từ tháng, năm
đến tháng, năm)
 công tác/
Hoc lp
(Ghi rõ tên đơn vị, số
điện thoại liên hệ)
Kê khai kinh nghim thc hin c
ông
vic tiêu biu
Ghi
chú
1 1. Tên Dự án/công trình:…………….
Nhóm d
ự án/Cấp công
trình:…………..
Loại công trình :……………………...
Chức danh/Nội dung công việc thực
hiện:……..
2…………
2
....
 ngh cp chng ch hành ngh hong xây dng vi n
Lĩnh vực hành nghề: ………………………………. Hạng: .................................................
□ Cấp lần đầu, nâng hạng
□ Cấp lại
Lý do đề nghị cấp lại chứng chỉ: .........................................................................................
□ Điều chỉnh, bổ sung
Tôi xin chịu trách nhiệm về toàn bộ nội dung đơn này và cam kết hành nghề hoạt động
xây dựng theo đúng nội dung ghi trong chứng chỉ được cấp và tuân thủ các quy định của
pháp luật có liên quan./.

(Ký và ghi rõ họ, tên)
66
11. Quy trình: Cp u chnh, b sung ni dung chng ch hành ngh hong
xây dng hng II, hng III: QT-11
1 M
Quy định trình tự tiếp nhận, nội dung giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính về việc
Cấp điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II,
hạng III (lĩnh vực thiết kế quy hoạch xây dựng) cho cá nhân hoạt động xây dựng
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Quy hoạch – Kiến trúc Hà Nội.
2 Phm vi:
Áp dụng cho việc Cấp điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ hành nghề hoạt động
xây dựng hạng II, hạng III (lĩnh vực thiết kế quy hoạch xây dựng) và đăng tải công
khai thông tin năng lực của cá nhân hoạt động xây dựng;
Cán bộ, công chức thuộc Phòng chuyên môn được giao giải quyết hồ sơ (Phòng
chuyên môn); Bộ phận TN&TKQ, các Phòng, Ban liên quan thuộc Sở Quy hoạch –
Kiến trúc Hà Nội, các thành viên Hội đồng có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện
và kiểm soát quy trình này.
3 Ni dung quy trình:
3.1  pháp lý
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ
chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ về việc bổ sung một
số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính;
- Thông tư 03/2022/TT-BXD Ngày 27/9/2022 của Bộ Xây dựng hướng dẫn chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận,
thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26/10/2023 của Bộ Xây dựng về việc Công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thay thế trong lĩnh vực hoạt động xây
dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 của UBND Thành phố Hà Nội
về việc ban hành Quy định thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Hà Nội; Quyết
định số 27/2023/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND thành phố Hà Nội sửa
đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Quyết định số 18/2020/QĐ-
UBND ngày 04/9/2020 của UBND Thành phố;
- Quyết định số 3910/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 của Chủ tịch UBND thành phố
Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng
67
quản lý nhà nước của Sở Quy hoạch - Kiến trúc thành phố Hà Nội;
- Các quy định, hướng dẫn khác của Bộ Xây dựng và của UBND Thành phố.
3.2 Thành phn h 
Quy cách
Ghi chú
Bn
chính
Bn
sao
Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động
xây dựng theo Mẫu số 01 Phụ lục IV Nghị định số
15/2021/NĐ-CP
x
02 ảnh màu cỡ 4 x 6 cm và tệp tin ảnh có nền màu
trắng chân dung của người đề nghị được chụp trong
thời gian không quá 06 tháng.
x
Các tài liệu liên quan đến nội dung đề nghị điều
chỉnh, bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 87
Nghị định số 15/2021/NĐ-CP được sửa đổi, bổ
sung tại điểm a khoản 29 Điều 12 Nghị định số
35/NĐ-CP.
x
Bản sao kết quả sát hạch nội dung bổ sung đạt yêu
cầu trong trường hợp đã sát hạch trước ngày nộp hồ
sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề.
x
3.3
S ng h 
01 bộ hồ sơ.
3.4
Thi gian x lý
Thời gian giải quyết xét cấp điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ hành nghề
được tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với trường hợp cấp chứng chỉ lần
đầu: 20 ngày kể từ ngày có kết quả sát hạch đạt yêu cầu
3.5
n và tr kt qu
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC của Sở Quy hoạch - Kiến trúc.
3.6
L phí
Theo quy định tại Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ Xây dựng.
3.7
Quy trình x lý công vic
TT Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/kt
qu
B1
Np h 
- Cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận
TN&TKQ hoặc qua Dịch vụ bưu chính
công ích hoặc trực tuyến (Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn
hoặc Cổng Dịch vụ công thành phố Hà
Nội tại địa chỉ:
dichvucong.hanoi.gov.vn).
Cá nhân
đề nghị
Giờ hành
chính/hoặc
24h/24h nếu
gửi hồ sơ qua
cổng DVC
trực tuyến
68
B2
Tip nhn, kim tra h 
- Bộ phận TN&TKQ tiếp nhận hồ sơ,
kiểm tra tính hợp lệ, các thành phần của
hồ sơ theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo
quy định, Bộ phận TN&TKQ hướng dẫn
cụ thể, đầy đủ, một lần, nêu rõ lý do
(hoặc thông báo trong trường hợp gửi hồ
sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến)
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Bộ phận
TN&TKQ tiếp nhận hồ sơ theo quy định,
ghi giấy tiếp nhận, hẹn ngày (hoặc thông
báo trong trường hợp gửi hồ sơ qua cổng
Dịch vụ công trực tuyến).
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ hành
chính
- Phiếu hướng
dẫn, hoàn
thiện hồ sơ
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết
quả (bản giấy
hoặc điện tử).
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ (bằng bản
giấy hoặc
điện tử).
B3
Chuyn h 
- Bộ phận TN&TKQ chuyển hồ sơ đến
Phòng chuyên môn để phân công giao
việc.
Bộ phận
TN&TKQ
0,5 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
B4
Phân công b phn th lý gii quyt
h 
Trưởng Phòng chuyên môn phân công
bộ phận thụ lý (Thư ký Hội đồng) giải
quyết hồ sơ.
Trưởng
Phòng
chuyên
môn
0,5 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
B5
Kim tra, rà soát h 
Bộ phận thụ lý (Thư ký Hội đồng) tiếp
nhận hồ sơ, tiến hành rà soát, kiểm tra và
lập Phiếu tổng hợp thông tin hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện
giải quyết: trong thời gian 05 ngày kể từ
ngày tiếp nhận hồ sơ, dự thảo văn bảo
thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ kèm
theo hồ sơ báo cáo Ủy viên Thường trực
báo cáo Lãnh đạo Sở chấp thuận ký văn
bản trả lời công dân, chuyển đến bước 11,
trả lại hồ sơ qua Bộ phận TN&TKQ
(Thời hạn giải quyết được tính lại từ đầu
sau khi nhận đủ hồ sơ)
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải
quyết: Bộ phận thụ lý (Thư ký Hội đồng)
tổng hợp hồ sơ, lập báo cáo giải quyết hồ
sơ và tổng hợp trình Hội đồng xét duyệt.
Bộ phận
thụ lý
(Thư ký
Hội
đồng)-
Ủy viên
thường
trực
05 ngày
69
B6
Hng t chc xét duyt:
Hội đồng tổ chức xét duyệt theo quy chế
hoạt động của Hội đồng (định kỳ hàng
tháng hoặc đột xuất), kết quả xét duyệt
được Ủy viên Hội đồng xem xét cho ý
kiến và ký biên bản hoặc phiếu nhận xét.
Thư ký Hội đồng tổng hợp, phân loại:
- Trường hợp hồ sơ được các UV HĐ
chấp thuận và đã có kết quả sát hạch đạt
yêu cầu: Tổ Thư ký tổng hợp danh sách,
dự thảo báo cáo và chuyển sang Bước 10.
- Trường hợp hồ sơ được các UV HĐ
chấp thuận nhưng chưa có kết quả sát
hạch: Tổ Thư ký tổng hợp danh sách, dự
thảo văn bản trình Ủy viên Thường trực
Hội đồng ký văn bản trả lời, đề nghị
công dân thực hiện Bước 7.
- Trường hợp không được các UV HĐ
chấp thuận: Tổ Thư ký tổng hợp danh
sách, dự thảo văn bản trình Ủy viên
Thường trực Hội đồng xem xét, báo cáo
Lãnh đạo Sở có văn bản trả lời nêu rõ lý
do và chuy
ể
n sang Bư
ớ
c 10.
UV Hội
đồng - Bộ
phận thụ
lý (Thư
ký Hội
đồng)
- Định kỳ
hàng tháng
hoặc đột
xuất
- Thời gian
không tính
vào thời
gian giải
quyết Hồ sơ
TTHC
B7
Thc hin sát hch:
Công dân chủ động liên hệ đơn vị sát
hạch.
Công dân
và đơn vị
sát hạch
Thời gian tổ
chức sát hạch
không tính
vào thời gian
giải quyết Hồ
sơ TTHC
B8
Tip nhn kt qu sát hch
- Cá nhân nộp kết quả sát hạch tại Bộ
phận TN&TKQ hoặc qua Dịch vụ bưu
chính công ích hoặc trực tuyến.
- Bộ phận TN&TKQ tiếp nhận kết quả
sát h
ạ
ch và chuy
ể
n cho T
ổ
thư
ký.
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ hành
chính
B9
Tng hp kt qu sát hch
Thư ký Hội đồng tổng hợp kết quả sát
hạch và chuyển sang Bước 10.
Tổ thư ký 07 ngày
B10
  ng trc H ng tng
hp báo cáo.
Xem xét nội dung đề xuất kết quả giải
quyết:
- Trường hợp đạt yêu cầu: ký báo cáo
tổng hợp trình Lãnh đạo Sở/Chủ tịch Hội
đồng về kết quả xét duyệt của Hội đồng và
dự thảo Quyết định, Chứng chỉ hành nghề.
Ủy viên
thường
trực
02 ngày
70
- Trường hợp không đạt yêu cầu: ký báo
cáo tổng hợp các văn bản thông báo bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ/Văn bản thông
báo cá nhân không đủ điều kiện cấp
chứng chỉ và chuyển đến bước 11.
B11
Xem xét ca Phó Gc ph trách
- Phó ch tch Hng.
- Chấp thuận
các
trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện tại Bước 10 để chuyển sang
Bước 12 trình Chủ tịch HĐ ký chính
thức;
- Chấp thuận/không chấp thuận
các
trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải
quyết tại Bước 5 và Bước 10 để
ban hành
văn bản trả lời công dân và chuyển sang
Bước 13.
Phó chủ
tịch Hội
đồng
01 ngày
B12
Phê duyt cu o S/Ch tch
Hng.
Xem xét, ký Quyết định cấp chứng chỉ
hành nghề và ký Chứng chỉ hành nghề.
Chuyển sang bước 13.
Lãnh đạo
Sở/Chủ
tịch Hội
đồng
01 ngày
B13
Phát hành, chuyn kt qu gii quyt
v B ph    i
thông tin
Thư ký Hội đồng tổng hợp danh sách
hoàn thiện hồ sơ/văn bản:
- Thông báo cá nhân không đủ điều kiện
cấp chứng chỉ;
- Quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề,
Chứng chỉ hành nghề;
- Văn bản đề nghị cá nhân đủ điều kiện
xét cấp nhưng phải hoàn thành kết quả
sát hạch (tại Bước B6 - không phải báo
cáo Lãnh đạo Sở, Hội đồng);
Phối hợp Bộ phận Văn thư để đóng
dấu, scan và đưa kết quả lên Cổng Dịch
vụ công; chuyển kèm hồ sơ cho Bộ phận
TN&TKQ để kết thúc quá trình giải
quyết TTHC; gửi Bộ phận CNTT Đăng
tải theo quy định thông tin năng lực của
cá nhân được cấp chứng chỉ trên trang
thông tin điện tử tại địa chỉ
nangluchdxd.gov.vn.
Thư ký
Hội đồng
03 ngày
71
B14
Tip nhn và Tr kt qu
Tiếp nhận hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC và thông báo cho cá nhân nhận
kết quả tại Bộ phận TN&TKQ hoặc gửi
kết quả qua Dịch vụ bưu chính công ích
(trường hợp có đăng ký dịch vụ).
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ hành
chính
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
- Sổ theo dõi
tiếp nhận hồ
sơ, trả kết quả.
4 Biu mu
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
5 H 
- Thành phần hồ sơ theo mục 3.2;
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Phiếu tổng hợp thông tin hồ sơ, phiếu thụ lý hồ sơ, phiếu kiểm soát hồ sơ và các
tài liệu phát sinh khác trong quá trình giải quyết hồ sơ.
72
Mu s 01
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
---------------
………., ngày…..tháng…..năm…..
 NGH
CP CHNG CH HÀNH NGH HONG XÂY DNG
Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Họ và tên
(1)
:........................................................................................................................
2. Ngày, tháng, năm sinh: ...................................................................................................
3. Quốc tịch: ........................................................................................................................
4. Số Chứng minh thư nhân dân/Hộ chiếu/CCCD: ……..ngày cấp:……….. nơi cấp……
5. Địa chỉ thường trú: ...........................................................................................................
6. Số điện thoại: ……………………………..Địa chỉ Email: ..............................................
7. Đơn vị công tác: ..............................................................................................................
8. Trình độ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành, hệ đào tạo): ...............................................
9. Thời gian kinh nghiệm liên quan đến lĩnh vực đề nghị chuyển đổi chứng chỉ hành
nghề: ……………….năm.
10. Số chứng chỉ hành nghề đã được cấp (nếu có):
Số Chứng chỉ: …………………..ngày cấp ………….nơi cấp: ...........................................
Lĩnh vực hoạt động xây dựng: ............................................................................................
11. Quá trình hoạt động chuyên môn trong xây dựng
(2)
:
STT
Th
i gian công
tác
(Từ tháng, năm
đến tháng, năm)
 công tác/
Hoc lp
(Ghi rõ tên đơn vị, số
điện thoại liên hệ)
Kê khai kinh nghim thc hi
n công
vic tiêu biu
Ghi
chú
1 1. Tên Dự án/công trình:…………….
Nhóm d
ự án/Cấp công
trình:…………..
Loại công trình :……………………...
Chức danh/Nội dung công việc thực
hiện:……..
2…………
2
....
 ngh cp chng ch hành ngh hong xây dng vi n
Lĩnh vực hành nghề: ………………………………. Hạng: .................................................
□ Cấp lần đầu, nâng hạng
□ Cấp lại
Lý do đề nghị cấp lại chứng chỉ: .........................................................................................
□ Điều chỉnh, bổ sung
Tôi xin chịu trách nhiệm về toàn bộ nội dung đơn này và cam kết hành nghề hoạt động
xây dựng theo đúng nội dung ghi trong chứng chỉ được cấp và tuân thủ các quy định của
pháp luật có liên quan./.

(Ký và ghi rõ họ, tên)
73
12. Quy trình: Cp chuyi chng ch hành ngh hong xây dng hng II,
hng III cc ngoài: QT-12
1 M
Quy định trình tự tiếp nhận, nội dung giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính về việc
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II, hạng III của cá
nhân người nước ngoài (lĩnh vực thiết kế quy hoạch xây dựng) hoạt động xây dựng
ti Vit Nam thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Quy hoạch – Kiến trúc Hà Nội.
2 Phm vi:
Áp dụng cho việc Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng II,
hạng III của cá nhân người nước ngoài (lĩnh vực thiết kế quy hoạch xây dựng) hoạt
động xây dựng và đăng tải công khai thông tin năng lực của cá nhân hoạt động xây
dựng.
Cán bộ, công chức thuộc Phòng
chuyên môn được giao giải quyết hồ sơ (Phòng
chuyên môn)
; Bộ phận TN&TKQ, các Phòng, Ban liên quan thuộc Sở Quy hoạch –
Kiến trúc Hà Nội, các thành viên Hội đồng có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện
và kiểm soát quy trình này.
3 Ni dung quy trình
3.1
 pháp lý
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ
chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một
số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ về việc bổ sung một
số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính;
- Thông tư 03/2022/TT-BXD Ngày 27/9/2022 của Bộ Xây dựng hướng dẫn chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận,
thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26/10/2023 của Bộ Xây dựng về việc Công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thay thế trong lĩnh vực hoạt động xây
dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 của UBND Thành phố Hà Nội
về việc ban hành Quy định thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Hà Nội; Quyết
định số 27/2023/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND thành phố Hà Nội sửa
đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Quyết định số 18/2020/QĐ-
UBND ngày 04/9/2020 của UBND Thành phố;
- Quyết định số 3910/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 của Chủ tịch UBND thành phố
74
Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Quy hoạch - Kiến trúc thành phố Hà Nội.
- Các quy định, hướng dẫn khác của Bộ Xây dựng và của UBND Thành phố.
3.2 Thành phn h 
Quy cách
Ghi chú
Bn
chính
Bn
sao
Đơn đề nghị cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề
theo Mẫu số 03 Phụ lục số IV Nghị định số
15/2021/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục
VII Nghị định 35/2023/NĐ-CP.
x
02 ảnh màu cỡ 4 x 6 cm và tệp tin ảnh có nền màu
trắng chân dung của người đề nghị được chụp trong
thời gian không quá 06 tháng.
x
Bản sao văn bằng được đào tạo, chứng chỉ hành nghề
do cơ quan, tổ chức nước ngoài cấp đã được hợp pháp
hóa lãnh sự, dịch ra tiếng Việt và được công chứng,
chứng thực theo quy định của pháp luật Việt Nam.
x
Bản sao có chứng thực hoặc tệp tin chứa ảnh màu
chụp từ bản chính hoặc bản sao, xuất trình bản
chính để đối chiếu giấy tờ hợp pháp về cư trú hoặc
giấy phép lao động do cơ quan có thẩm quyền của
Việt Nam cấp theo quy định.
x
3.3
S ng h 
01 bộ hồ sơ.
3.4
Thi gian x lý
Thời gian giải quyết xét cấp chứng chỉ hành nghề được tính từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ đối với trường hợp cấp chứng chỉ lần đầu: 25 ngày
3.5
n và tr kt qu
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC của Sở Quy hoạch - Kiến trúc.
3.6
L phí
Theo quy định tại Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ Xây dựng.
3.7
Quy trình x lý công vic
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/kết
quả
B1
Np h 
- Cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận TN&TKQ hoặc qua Dịch vụ bưu
chính công ích hoặc trực tuyến (Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ:
dichvucong.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ
công thành phố Hà Nội tại địa chỉ:
dichvucong.hanoi.gov.vn).
Cá nhân
đề nghị
Giờ hành
chính/hoặc
24h/24h nế
u
gửi hồ sơ
qua cổng
DVC trực
tuyến
75
B2
Tip nhn, kim tra h 
- Bộ phận TN&TKQ tiếp nhận hồ sơ,
kiểm tra tính hợp lệ, các thành phần
của hồ sơ theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo
quy định, Bộ phận TN&TKQ hướng
dẫn cụ thể, đầy đủ, một lần, nêu rõ lý
do (hoặc thông báo trong trường hợp gửi
hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến)
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Bộ phận
TN&TKQ tiếp nhận hồ sơ theo quy
định, ghi giấy tiếp nhận, hẹn ngày
(hoặc thông báo trong trường hợp gửi
hồ sơ qua cổng Dịch vụ công trực
tuyến).
Bộ phận
TN&TK
Q
Giờ hành
chính
- Phiếu hướng
dẫn, hoàn
thiện hồ sơ
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết
quả (bản giấy
hoặc điện tử).
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ (bằng bản
giấy hoặc điện
tử).
B3
Chuyn h 
- Bộ phận TN&TKQ chuyển hồ sơ đến
Phòng chuyên môn để phân công giao
việc.
Bộ phận
TN&TK
Q
0,5 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
B4
Phân công b phn th lý gii quyt
h 
Trưởng Phòng chuyên môn phân công
bộ phận thụ lý (Thư ký Hội đồng) giải
quyết hồ sơ.
Trưởng
Phòng
chuyên
môn
0,5 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
B5
Kim tra, rà soát h 
Bộ phận thụ lý (Thư ký Hội đồng) tiếp
nhận hồ sơ, tiến hành rà soát, kiểm tra
và lập Phiếu tổng hợp thông tin hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện
giải quyết: trong thời gian 05 ngày kể
từ ngày tiếp nhận hồ sơ, dự thảo văn
bảo thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ kèm theo hồ sơ báo cáo Ủy viên
Thường trực báo cáo Lãnh đạo Sở chấp
thuận và chuyển Văn phòng Sở để ký
văn bản trả lời công dân, chuyển đến
bước 11, trả lại hồ sơ qua Bộ phận
TN&TKQ (Thời hạn giải quyết được
tính lại từ đầu sau khi nhận đủ hồ sơ)
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải
quyết: Bộ phận thụ lý (Thư ký Hội
đồng) tổng hợp hồ sơ, lập báo cáo giải
quyết hồ sơ và tổng hợp trình Hội đồng
xét duyệt.
Bộ phận
thụ lý
(Thư ký
Hội
đồng)- Ủy
viên
thường
trực
05 ngày
B6
Hng t chc xét duyt:
H
ộ
i đ
ồ
ng t
ổ
ch
ứ
c xét duy
t theo quy
UV Hội
đ
ồ
ng
-
B
ộ
- Định kỳ
hàng
76
chế hoạt động của Hội đồng (định kỳ
hàng tháng hoặc đột xuất), kết quả xét
duyệt được Ủy viên Hội đồng xem xét
cho ý kiến và ký biên bản hoặc phiếu
nhận xét. Thư ký Hội đồng tổng hợp,
phân loại:
- Trường hợp hồ sơ được các UV HĐ
chấp thuận và đã có kết quả sát hạch đạt
yêu cầu: Tổ Thư ký tổng hợp danh sách,
dự thảo báo cáo và chuyển sang Bước
10.
- Trường hợp hồ sơ được các UV HĐ
chấp thuận nhưng chưa có kết quả sát
hạch: Tổ Thư ký tổng hợp danh sách,
dự thảo văn bản trình Ủy viên Thường
trực Hội đồng ký văn bản trả lời, đề
nghị công dân thực hiện Bước 7.
- Trường hợp không được các UV HĐ
chấp thuận: Tổ Thư ký tổng hợp danh
sách, dự thảo văn bản trình Ủy viên
Thường trực Hội đồng xem xét, báo
cáo Lãnh đạo Sở có văn bản trả lời nêu
rõ lý do và chuy
ể
n sang Bư
ớ
c 10.
phận thụ
lý (Thư
ký Hội
đồng)
tháng hoặc
đột xuất
- Thời
gian
không tính
vào thời
gian giải
quyết Hồ
sơ TTHC
B7
Thc hin sát hch:
Công dân chủ động liên hệ đơn vị sát
hạch.
Công dân
và đơn vị
sát hạch
Thời gian tổ
chức sát
hạch không
tính vào
thời gian
giải quyết
Hồ sơ
TTHC
B8
Tip nhn kt qu sát hch
- Cá nhân nộp kết quả sát hạch tại Bộ
phận TN&TKQ hoặc qua Dịch vụ bưu
chính công ích hoặc trực tuyến.
- Bộ phận TN&TKQ tiếp nhận kết quả
sát h
ạ
ch và chuy
ể
n cho T
ổ
thư ký.
Bộ phận
TN&TK
Q
Giờ hành
chính
B9
Tng hp kt qu sát hch
Thư ký Hội đồng tổng hợp kết quả sát
hạch và chuyển sang Bước 10.
Tổ thư ký 10 ngày
B10
ng trc Hng tng
hp báo cáo.
Xem xét nội dung đề xuất kết quả giải
quyết:
- Trường hợp đạt yêu cầu: ký báo cáo
tổng hợp trình Lãnh đạo Sở/Chủ tịch
Hội đồng về kết quả xét duyệt của Hội
Ủy viên
thường
trực
03 ngày
77
đồng và dự thảo Quyết định, Chứng chỉ
hành nghề.
- Trường hợp không đạt yêu cầu: ký
báo cáo tổng hợp các văn bản thông
báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Văn bản
thông báo cá nhân không đủ điều kiện
c
ấ
p ch
ứ
ng ch
ỉ
và chuy
ể
n đ
ế
n bư
ớ
c 11.
B11
Xem xét ca Phó G c ph
trách - Phó ch tch Hng.
- Chấp thuận
các
trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện tại Bước 10 để chuyển sang
Bước 12 trình Chủ tịch HĐ ký chính
thức;
- Chấp thuận/không chấp thuận
các
trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện
giải quyết tại Bước 5 và Bước 10 để
ban hành
văn bản trả lời công dân và
chuy
ể
n sang Bư
ớ
c 13.
Phó chủ
tịch Hội
đồng
02 ngày
B12
Phê duyt cu o S/Ch tch
Hng.
Xem xét, ký Quyết định cấp chứng chỉ
hành nghề và ký Chứng chỉ hành nghề.
Chuyển sang bước 13.
Lãnh đạo
Sở/Chủ
tịch Hội
đồng
01 ngày
B13
Phát hành, chuyn kt qu gii quyt
v B ph    i
thông tin
Thư ký Hội đồng tổng hợp danh sách
hoàn thiện hồ sơ/văn bản:
- Thông báo cá nhân không đủ điều
kiện cấp chứng chỉ;
- Quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề,
Chứng chỉ hành nghề;
- Văn bản đề nghị cá nhân đủ điều kiện
xét cấp nhưng phải hoàn thành kết quả
sát hạch (tại Bước B6 - không phải báo
cáo Lãnh đạo Sở, Hội đồng);
Phối hợp Bộ phận Văn thư để đóng
dấu, scan và đưa kết quả lên Cổng Dịch
vụ công; chuyển kèm hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ để kết thúc quá trình
giải quyết TTHC; gửi Bộ phậ
n CNTT
Đăng tải theo quy định thông tin năng
lực của cá nhân được cấp chứng chỉ
trên trang thông tin điện tử tại địa chỉ
nangluchdxd.gov.vn.
Thư ký
Hội đồng
03 ngày
78
B14
Tip nhn và Tr kt qu
Tiếp nhận hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC và thông báo cho cá nhân nhận
kết quả tại Bộ phận TN&TKQ hoặc gửi
kết quả qua Dịch vụ bưu chính công
ích (trường hợp có đăng ký dịch vụ).
Bộ phận
TN&TK
Q
Giờ hành
chính
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
- Sổ theo dõi
tiếp nhận hồ
sơ, trả kết quả.
4 Biu mu
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
kèm theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
5 H 
- Thành phần hồ sơ theo mục 3.2;
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
kèm theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Phiếu tổng hợp thông tin hồ sơ, phiếu thụ lý hồ sơ, phiếu kiểm soát hồ sơ và
các tài liệu phát sinh khác trong quá trình giải quyết hồ sơ.
79
Mu s 03
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
---------------
………., ngày…..tháng…..năm…..
 NGH
CHUYI CHNG CH HÀNH NGH HONG XÂY DNG
Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Họ và tên
(1)
:.........................................2. Ngày, tháng, năm sinh: ..................................
3. Quốc tịch: ........................................................................................................................
4. Hộ chiếu số: ….................…..Ngày cấp:……...….. Nơi cấp…...................…
5. Số điện thoại: …………………………6. Địa chỉ Email: ..............................................
7. Đơn vị công tác: ..............................................................................................................
8. Trình độ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành, hệ đào tạo): ...............................................
9. Thời gian kinh nghiệm liên quan đến lĩnh vực đề nghị chuyển đổi chứng chỉ hành nghề
(năm, tháng): ...............................................
10. Chứng chỉ hành nghề số:………………..ngày cấp …………. nơi cấp: ......................
Lĩnh vực hoạt động xây dựng: ............................................................................................
11. Quá trình hoạt động chuyên môn trong xây dựng:
STT
Th
i gian công
tác
(Từ tháng, năm
đến tháng, năm)
 công tác/
Hoc lp
(Ghi rõ tên đơn vị, số
điện thoại liên hệ)
Kê khai kinh nghim thc hi
n công
vic tiêu biu
Ghi
chú
1 1. Tên Dự án/công trình:…………….
Nhóm d
ự án/Cấp công
trình:…………..
Loại công trình :……………………...
Chức danh/Nội dung công việc thực
hiện:……..
2…………
2
....
 ngh chuyi chng ch hành ngh hot ng xây dng vi các ni dung sau:
Lĩnh vực hoạt động: ……………………………….Hạng: .................................................
Tôi xin chịu trách nhiệm về tính chính xác của các nội dung kê khai nêu trên và cam kết
hành nghề hoạt động xây dựng theo đúng nội dung ghi trong chứng chỉ được cấp và tuân
thủ các quy định của pháp luật có liên quan.

(Ký và ghi rõ họ, tên)
80
13. Quy trình: Cp gia hn chng ch hành ngh ho ng xây dng chng ch
hng II, hng III: QT-13
1 M
Quy định trình tự tiếp nhận, nội dung giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính về việc Cấp
gia hạn chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng chứng chỉ hạng II, hạng III (lĩnh vực
thiết kế quy hoạch xây dựng) cho cá nhân hoạt động xây dựng thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Quy hoạch – Kiến trúc Hà Nội.
2 Phm vi:
Áp dụng cho việc Cấp gia hạn chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng chứng chỉ
hạng II, hạng III (lĩnh vực thiết kế quy hoạch xây dựng) và đăng tải công khai thông
tin năng lực của cá nhân hoạt động xây dựng;
Cán bộ, công chức thuộc Phòng chuyên môn được giao giải quyết hồ sơ (Phòng
chuyên môn); Bộ phận TN&TKQ, các Phòng, Ban liên quan thuộc Sở Quy hoạch –
Kiến trúc Hà Nội, các thành viên Hội đồng có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện
và kiểm soát quy trình này.
3 Ni dung quy trình:
3.1 Cơ sở pháp lý
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ
chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một
số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ về việc bổ sung một số
điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của
Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính;
- Thông tư 03/2022/TT-BXD Ngày 27/9/2022 của Bộ Xây dựng hướng dẫn chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã,
thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26/10/2023 của Bộ Xây dựng về việc Công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thay thế trong lĩnh vực hoạt động xây dựng
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 của UBND Thành phố Hà Nội về
việc ban hành Quy định thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Hà Nội; Quyết định số
27/2023/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND thành phố Hà Nội sửa đổi, bổ sung
một số điều của Quy định kèm theo Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày
04/9/2020 của UBND Thành phố;
- Quyết định số 3910/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 của Chủ tịch UBND thành phố Hà
Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Quy hoạch - Kiến trúc thành phố Hà Nội;
81
- Các quy định, hướng dẫn khác của Bộ Xây dựng và của UBND Thành phố.
3.2 Thành phn h
Quy cách
Ghi chú
Bn
chính
Bn
sao
Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề theo Mẫu số
01 Phụ lục số IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP
được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục VII Nghị định
35/2023/NĐ-CP.
x
02 ảnh màu cỡ 4 x 6 cm và tệp tin ảnh có nền màu
trắng chân dung của người đề nghị được chụp trong
thời gian không quá 06 tháng.
x
Mã số chứng chỉ hành nghề.
Văn bằng do cơ sở đào tạo hợp pháp cấp phù hợp
với loại, hạng chứng chỉ đề nghị cấp; trường hợp
trên văn bằng không ghi chuyên ngành đào tạo thì
phải nộp kèm bảng điểm để làm cơ sở kiểm tra,
đánh giá.
x
Bản sao có
chứng thực
hoặc tệp tin
chứa ảnh màu
chụp từ bản
chính hoặc bản
sao,
xuất trình
bản chính để đối
chiếu.
Các quyết định phân công công việc (giao nhiệm
vụ) của tổ chức cho cá nhân hoặc văn bản xác
nhận của đại diện theo pháp luật của chủ đầu
tư về các công việc tiêu biểu mà cá nhân đã hoàn
thành theo nội dung kê khai. Người ký xác nhận
phải chịu trách nhiệm về sự trung thực của nội
dung xác nhận. Trường hợp cá nhân hành nghề
độc lập thì phải có hợp đồng và biên bản nghiệm
thu các công việc thực hiện tiêu biểu đã kê khai.
x
Giấy tờ hợp pháp về cư trú hoặc giấy phép lao
động do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam
cấp đối với trường hợp cá nhân là người nước
ngoài.
x
Bản sao kết quả sát hạch đạt yêu cầu trong trường
hợp đã sát hạch trước ngày nộp hồ sơ đề nghị cấp
chứng chỉ hành nghề.
x
3.3
S ng h 
01 bộ hồ sơ.
3.4
Thi gian x lý
Thời gian giải quyết xét cấp chứng chỉ hành nghề được tính từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ đối với trường hợp cấp chứng chỉ lần đầu: 20 ngày kể từ ngày có kết
quả sát hạch đạt yêu cầu
3.5
n và tr kt qu
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC của Sở Quy hoạch - Kiến trúc.
3.6
L phí
82
Theo quy định tại Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ Xây dựng.
3.7
Quy trình x lý công vic
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/kết
quả
B1
Np h 
- Cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận TN&TKQ hoặc qua Dịch vụ bưu
chính công ích hoặc trực tuyến (Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ:
dichvucong.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ
công thành phố Hà Nội tại địa chỉ:
dichvucong.hanoi.gov.vn).
Cá nhân
đề nghị
Giờ hành
chính/hoặc
24h/24h nếu
gửi hồ sơ qua
cổng DVC
trực tuyến
B2
Tip nhn, kim tra h 
- Bộ phận TN&TKQ tiếp nhận hồ sơ,
kiểm tra tính hợp lệ, các thành phần
của hồ sơ theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo
quy định, Bộ phận TN&TKQ hướng
dẫn cụ thể, đầy đủ, một lần, nêu rõ lý
do (hoặc thông báo trong trường hợp gửi
hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến)
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Bộ phận
TN&TKQ tiếp nhận hồ sơ theo quy
định, ghi giấy tiếp nhận, hẹn ngày
(hoặc thông báo trong trường hợp gửi
hồ sơ qua cổng Dịch vụ công trực
tuyến).
Bộ phận
TN&TK
Q
Giờ hành
chính
-Phiếu hướng
dẫn, hoàn
thiện hồ sơ
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ
và hẹn trả kết
quả (bản giấy
hoặc điện tử)
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ (bằng bản
giấy hoặc
điện tử).
B3
Chuyn h 
- Bộ phận TN&TKQ chuyển hồ sơ đến
Phòng chuyên môn để phân công giao
việc.
Bộ phận
TN&TK
Q
0,5 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
B4
Phân công b phn th lý gii quyt
h 
Trưởng Phòng chuyên môn phân công
bộ phận thụ lý (Thư ký Hội đồng) giải
quyết hồ sơ.
Trưởng
Phòng
chuyên
môn
0,5 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
B5
Kim tra, rà soát h 
Bộ phận thụ lý (Thư ký Hội đồng) tiếp
nhận hồ sơ, tiến hành rà soát, kiểm tra
và lập Phiếu tổng hợp thông tin hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện
giải quyết: trong thời gian 05 ngày kể
từ ngày tiếp nhận hồ sơ, dự thảo văn
Bộ phận
thụ lý
(Thư ký
Hội
đồng)-
Ủy viên
thường
05 ngày
83
bảo thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ kèm theo hồ sơ báo cáo Ủy viên
Thường trực báo cáo Lãnh đạo Sở chấp
thuận và chuyển Văn phòng Sở để ký
văn bản trả lời công dân, chuyển đến
bước 11, trả lại hồ sơ qua Bộ phận
TN&TKQ (Thời hạn giải quyết được
tính lại từ đầu sau khi nhận đủ hồ sơ)
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải
quyết: Bộ phận thụ lý (Thư ký Hội
đồng) tổng hợp hồ sơ, lập báo cáo giải
quyết hồ sơ và tổng hợp trình Hội đồng
xét duyệt.
trực
B6
Hng t chc xét duyt:
Hội đồng tổ chức xét duyệt theo quy
chế hoạt động của Hội đồng (định kỳ
hàng tháng hoặc đột xuất), kết quả xét
duyệt được Ủy viên Hội đồng xem xét
cho ý kiến và ký biên bản hoặc phiếu
nhận xét. Thư ký Hội đồng tổng hợp,
phân loại:
- Trường hợp hồ sơ được đa số UV HĐ
chấp thuận và đã có kết quả sát hạch
đạt yêu cầu: Tổ Thư ký tổng hợp danh
sách, dự thảo báo cáo và chuyển sang
Bước 10.
- Trường hợp hồ sơ được đa số UV HĐ
chấp thuận nhưng chưa có kết quả sát
hạch: Tổ Thư ký tổng hợp danh sách,
dự thảo văn bản trình Ủy viên Thường
trực Hội đồng ký văn bản trả lời, đề
nghị công dân thực hiện Bước 7.
- Trường hợp không được đa số UV
HĐ chấp thuận: Tổ Thư ký tổng hợp
danh sách, dự thảo văn bản trình Ủy
viên Thường trực Hội đồng xem xét,
báo cáo Lãnh đạo Sở có văn bản trả lời
nêu rõ lý do và chuyển sang Bước 10.
UV Hội
đồng -
Bộ phận
thụ lý
(Thư ký
Hội
đồng)
- Định kỳ
hàng tháng
hoặc đột xuất
- Thời gian
không tính
vào thời gian
giải quyết Hồ
sơ TTHC
B7
Thc hin sát hch:
Công dân chủ động liên hệ đơn vị sát
hạch.
Công dân
và đơn vị
sát hạch
Thời gian tổ
chức sát hạch
không tính
vào thời gian
giải quyết Hồ
sơ TTHC
84
B8
Tip nhn kt qu sát hch
- Cá nhân nộp kết quả sát hạch tại Bộ
phận TN&TKQ hoặc qua Dịch vụ bưu
chính công ích hoặc trực tuyến.
- Bộ phận TN&TKQ tiếp nhận kết quả
sát hạch và chuyển cho Tổ thư ký.
Bộ phận
TN&TK
Q
Giờ hành
chính
B9
Tng hp kt qu sát hch
Thư ký Hội đồng tổng hợp kết quả sát
hạch và chuyển sang Bước 10.
Tổ thư
ký
07 ngày
B10
ng trc Hng tng
hp báo cáo.
Xem xét nội dung đề xuất kết quả giải
quyết:
- Trường hợp đạt yêu cầu: ký báo cáo
tổng hợp trình Lãnh đạo Sở/Chủ tịch
Hội đồng về kết quả xét duyệt của Hội
đồng và dự thảo Quyết định, Chứng chỉ
hành nghề.
- Trường hợp không đạt yêu cầu: ký
báo cáo tổng hợp các văn bản thông
báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/ Văn bản
thông báo cá nhân không đủ điều kiện
cấp chứng chỉ và chuyển đến bước 11.
Ủy viên
thường
trực
02 ngày
B11
Xem xét ca Phó G c ph
trách - Phó ch tch Hng.
- Chấp thuận
các
trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện tại Bước 10 để chuyển sang
Bước 12 trình Chủ tịch HĐ ký chính
thức;
- Chấp thuận/không chấp thuận
các
trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện
giải quyết tại Bước 5 và Bước 10 để
ban hành
văn bản trả lời công dân và
chuyển sang Bước 13.
Phó chủ
tịch Hội
đồng
01 ngày
B12
Phê duyt cu o S/Ch tch
Hng.
Xem xét, ký Quyết định cấp chứng chỉ
hành nghề và ký Chứng chỉ hành nghề.
Chuy
n sang
bư
ớ
c 13.
Lãnh đạo
Sở/ Chủ
tịch Hội
đồng
01 ngày
B13
Phát hành, chuyn kt qu gii quyt
v B ph    i
thông tin
Thư ký Hội đồng tổng hợp danh sách
hoàn thiện hồ sơ/văn bản:
- Thông báo cá nhân không đủ điều
kiện cấp chứng chỉ;
Thư ký
Hội đồng
03 ngày
85
- Quyết định cấp Chứng chỉ hành nghề,
Chứng chỉ hành nghề;
- Văn bản đề nghị cá nhân đủ điều kiện
xét cấp nhưng phải hoàn thành kết quả
sát hạch (tại Bước B6 - không phải báo
cáo Lãnh đạo Sở, Hội đồng);
Phối hợp Bộ phận Văn thư để đóng
dấu, scan và đưa kết quả lên Cổng Dịch
vụ công; chuyển kèm hồ sơ cho Bộ
phận TN&TKQ để kết thúc quá trình
giải quyết TTHC; gửi Bộ phậ
n CNTT
Đăng tải theo quy định thông tin năng
lực của cá nhân được cấp chứng chỉ
trên trang thông tin điện tử tại địa chỉ
nangluchdxd.gov.vn
B14
Tip nhn và Tr kt qu
Tiếp nhận hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC và thông báo cho cá nhân nhận
kết quả tại Bộ phận TN&TKQ hoặc gửi
kết quả qua Dịch vụ bưu chính công
ích (trường hợp có đăng ký dịch vụ).
Bộ phận
TN&TK
Q
Giờ hành
chính
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
- Sổ theo dõi
tiếp nhận hồ
sơ, trả kết quả.
4 Biu mu
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
5 H 
- Thành phần hồ sơ theo mục 3.2;
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Phiếu tổng hợp thông tin hồ sơ, phiếu thụ lý hồ sơ, phiếu kiểm soát hồ sơ và các
tài li
u phát sinh khác trong quá trình gi
ả
i quy
t h
ồ
sơ.
86
Mu s 01
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
---------------
………., ngày ….. tháng ….. năm …..
 NGH
CP CHNG CH HÀNH NGH HONG XÂY DNG
Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Họ và tên
(1)
:........................................................................................................................
2. Ngày, tháng, năm sinh: ...................................................................................................
3. Quốc tịch: ........................................................................................................................
4. Số Chứng minh thư nhân dân/Hộ chiếu/CCCD: ……..ngày cấp:……….. nơi cấp……
5. Địa chỉ thường trú: ...........................................................................................................
6. Số điện thoại: ……………………………..Địa chỉ Email: ..............................................
7. Đơn vị công tác: ..............................................................................................................
8. Trình độ chuyên môn (ghi rõ chuyên ngành, hệ đào tạo): ...............................................
9. Thời gian kinh nghiệm liên quan đến lĩnh vực đề nghị chuyển đổi chứng chỉ hành
nghề: ……………….năm.
10. Số chứng chỉ hành nghề đã được cấp (nếu có):
Số Chứng chỉ: …………………..ngày cấp ………….nơi cấp: ...........................................
Lĩnh vực hoạt động xây dựng: ............................................................................................
11. Quá trình hoạt động chuyên môn trong xây dựng
(2)
:
STT
Th
i gian công
tác
(Từ tháng, năm
đến tháng, năm)
 công tác/
Hoc lp
(Ghi rõ tên đơn vị, số
điện thoại liên hệ)
Kê khai kinh nghim thc hi
n công
vic tiêu biu
Ghi
chú
1 1. Tên Dự án/công trình:…………….
Nhóm d
ự án/Cấp công
trình:…………..
Loại công trình :……………………...
Chức danh/Nội dung công việc thực
hiện:……..
2…………
2
....
 ngh cp chng ch hành ngh hong xây dng vi n
Lĩnh vực hành nghề: ………………………………. Hạng: .................................................
□ Cấp lần đầu, nâng hạng
□ Cấp lại
Lý do đề nghị cấp lại chứng chỉ: .........................................................................................
□ Điều chỉnh, bổ sung
Tôi xin chịu trách nhiệm về toàn bộ nội dung đơn này và cam kết hành nghề hoạt động
xây dựng theo đúng nội dung ghi trong chứng chỉ được cấp và tuân thủ các quy định của
pháp luật có liên quan./.

(Ký và ghi rõ họ, tên)
87
14. Quy trình: Cp chng ch ng lc hong xây dng lu hng II, hng
III: QT-14
1 M
Quy định trình tự tiếp nhận, nội dung giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính về việc
Cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lần đầu hạng II, hạng III (lĩnh vực
thiết kế quy hoạch xây dựng) thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Quy hoạch –
Kiến trúc Hà Nội.
2 Phm vi:
Áp dụng cho việc Cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lần đầu hạng II,
hạng III (lĩnh vực thiết kế quy hoạch xây dựng) và đăng tải công khai thông tin của
các tổ chức tham gia hoạt động xây dựng;
Cán bộ, công chức thuộc Phòng chuyên môn được giao giải quyết hồ sơ (Phòng
chuyên môn); Bộ phận TN&TKQ, các Phòng, Ban liên quan thuộc Sở Quy
hoạch – Kiến trúc Hà Nội, các thành viên Hội đồng có liên quan chịu trách
nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3 Ni dung quy trình
3.1  pháp lý
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện
cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ về việc bổ sung
một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính;
- Thông tư 03/2022/TT-BXD Ngày 27/9/2022 của Bộ Xây dựng hướng dẫn chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận,
thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26/10/2023 của Bộ Xây dựng về việc
Công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thay thế trong lĩnh vực hoạt
động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 của UBND Thành phố Hà
Nội về việc ban hành Quy định thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND thành phố Hà Nội
sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Quyết định số 18/2020/QĐ-
UBND ngày 04/9/2020 của UBND Thành phố;
- Quyết định số 3910/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 của Chủ tịch UBND thành phố
Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng
88
quản lý nhà nước của Sở Quy hoạch - Kiến trúc thành phố Hà Nội;
- Các văn bản quy định, hướng dẫn khác của Bộ Xây dựng và của UBND thành
phố.
3.2

Quy cách
Ghi chú

chính
Bn sao
Đơn đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt
động xây dựng theo Mẫu số 04 Phụ lục số
IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP được sửa
đổi, bổ sung tại Phụ lục VII Nghị định
35/2023/NĐ-CP.
x
Quyết định thành lập tổ chức trong trường
hợp có quyết định thành lập.
x
Bản sao có
chứng thực
hoặc bản sao
điện tử có
giá trị pháp
lý
Kê khai mã số chứng chỉ hành nghề trong
đơn đề nghị cấp chứng chỉ năng lực đối với
cá nhân đã được cấp chứng chỉ hành nghề
của các chức danh yêu cầu phải có chứng
chỉ hành nghề; bản sao điện tử có giá trị
pháp lý văn bằng được đào tạo của các cá
nhân tham gia thực hiện công việc
x
Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu công
việc đã thực hiện theo nội dung kê khai (đối
với tổ chức lập thiết kế quy hoạch xây dựng
hạng II, hạng III).
x
3.3
S ng h 01 bộ hồ sơ.
3.4
Thi gian x lý
Thời gian giải quyết xét cấp chứng chỉ năng lực được tính từ ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ đối với trường hợp cấp chứng chỉ năng lực lần đầu: 20 ngày.
3.5
n và tr kt qu
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC của Sở Quy hoạch - Kiến trúc.
3.6
L phí
Theo quy định tại Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/kết
quả
B1
Np h 
- Đại diện tổ chức nộp hồ sơ trực
tiếp tại Bộ phận TN&TKQ hoặc qua
Dịch vụ bưu chính công ích hoặc
trực tuyến (Dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn hoặc
Đại diện tổ
chức
Giờ hành
chính/
hoặc
24h/24h
nếu gửi hồ
sơ qua
89
Cổng Dịch vụ công thành phố Hà
Nội tại địa chỉ:
dichvucong.hanoi.gov.vn).
cổng DVC
trực tuyến
B2
Tip nhn, kim tra h 
- Bộ phận TN&TKQ tiếp nhận hồ
sơ, kiểm tra tính hợp lệ, các thành
phần của hồ sơ theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
theo quy định, Bộ phận TN&TKQ
hướng dẫn cụ thể, đầy đủ, một lần,
nêu rõ lý do (hoặc thông báo trong
trường hợp gửi hồ sơ qua cổng dịch
vụ công trực tuyến).
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Bộ phận
TN&TKQ tiếp nhận hồ sơ theo quy
định, ghi giấy tiếp nhận, hẹn ngày
(hoặc thông báo trong trường hợp
gửi hồ sơ qua cổng Dịch vụ công
trực tuyến).
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ hành
chính
- Phiếu hướng
dẫn, hoàn
thiện hồ sơ
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết
quả (bản giấy
hoặc điện tử)
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ (bằng bản
giấy hoặc điện
tử).
B3
Chuyn h 
- Bộ phận TN&TKQ chuyển hồ sơ
đến Phòng chuyên môn để phân
công giao việc.
Bộ phận
TN&TKQ
0,5 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
B4
Phân công b phn th lý gii
quyt h 
Trưởng Phòng chuyên môn phân
công bộ phận thụ lý (Thư ký Hội
đồng) giải quyết hồ sơ.
Trưởng
Phòng
chuyên
môn
0,5 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
B5
Kim tra, rà soát h 
Bộ phận thụ lý (Thư ký Hội đồng)
tiếp nhận hồ sơ, tiến hành rà soát,
kiểm tra và lập Phiếu tổng hợp thông
tin hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều
kiện giải quyết: trong thời gian 05
ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, dự
thảo văn bảo thông báo bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ kèm theo hồ sơ báo
cáo Ủy viên Thường trực báo cáo
Lãnh đạo Sở chấp thuận và chuyển
Văn phòng Sở để ký văn bản trả lời
tổ chức, chuyển đến bước 10, trả lại
hồ sơ qua Bộ phận TN&TKQ (Thời
hạn giải quyết được tính lại từ đầu
Bộ phận
thụ lý
(Thư ký
Hội
đồng)- Ủy
viên
thường
trực
05 ngày
90
sau khi nhận đủ hồ sơ)
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải
quyết: Bộ phận thụ lý (Thư ký Hội
đồng) tổng hợp hồ sơ, lập báo cáo
giải quyết hồ sơ và tổng hợp trình
Hội đồng xét duyệt.
B6
Hng t chc xét duyt.
Hội đồng tổ chức xét duyệt theo quy
chế hoạt động của Hội đồng (định kỳ
hàng tháng hoặc đột xuất), lấy ý kiến
theo nội dung đề nghị tại hồ sơ, Hội
đồng đánh giá năng lực hoạt động
xây dựng của tổ chức theo quy định
tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP;
kết quả xét duyệt được Ủy viên Hội
đồng chấp thuận và ký biên bản hoặc
phiếu nhận xét.
Hội đồng
- Định kỳ
hàng tháng
hoặc đột
xuất
- Thời gian
không tính
vào thời
gian giải
quyết Hồ
sơ TTHC
B7
Tng hp kt qu c
hong xây dng
Dự thảo quyết định cấp chứng chỉ
năng lực hoạt động xây dựng.
Trường hợp tổ chức chưa đủ điều kiện
cấp, Thư ký HĐ dự thảo văn bản
thông báo tổ chức chưa đủ điều kiện
cấp chứng chỉ kèm theo hồ sơ để trả
lại qua Bộ phận TN&TKQ.
Thư ký
Hội đồng
07 ngày
B8
  ng trc H ng
tng hp báo cáo.
Xem xét nội dung đề xuất kết quả
giải quyết:
- Trường hợp đạt yêu cầu: ký báo
cáo tổng hợp trình Lãnh đạo Sở/Chủ
tịch Hội đồng về kết quả xét duyệt
của Hội đồng và dự thảo Quyết định,
Chứng chỉ năng lực.
- Trường hợp không đạt yêu cầu: ký
báo cáo tổng hợp các văn bản thông
báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Văn
bản thông báo tổ chức không đủ điều
kiện cấp chứng chỉ.
Ủy viên
thường
trực
02 ngày
B9
Xem xét c   c ph
trách - Phó ch tch Hng.
- Chấp thuận
các
trường hợp hồ sơ
đủ điều kiện tại Bước 8 để chuyển
sang Bước 10 trình Chủ tịch HĐ ký
chính thức;
- Chấp thuận/không chấp thuận
các
Phó chủ
tịch Hội
đồng
01 ngày
91
trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện
giải quyết tại Bước 5 và Bước 8 để
ban hành
văn bản trả lời tổ chức và
chuyển sang Bước 11.
B10
Phê duyt cu o S/ Ch
tch Hng.
Xem xét, ký Quyết định cấp chứng
chỉ năng lực và ký Chứng chỉ năng
lực;
Chuyển sang bước 11.
Lãnh đạo
Sở/Chủ
tịch Hội
đồng
01 ngày
B11
Phát hành, chuyn kt qu gii
quyt v B phn TN&TKQ và
i thông tin
- Thư ký Hội đồng tổng hợp danh
sách hoàn thiện hồ sơ/văn bản thông
báo tổ chức không đủ điều kiện cấp
Chứng chỉ, Quyết định cấp Chứng
chỉ năng lực, Chứng chỉ năng lực;
phối hợp Bộ phận Văn thư để đóng
dấu, scan và đưa kết quả lên Cổng
Dịch vụ công; chuyển kèm hồ sơ cho
Bộ phận TN&TKQ để kết thúc quá
trình giải quyết TTHC; gửi Bộ phận
CNTT Đăng tải theo quy định thông
tin năng lực của tổ chức được cấp
chứng chỉ trên trang thông tin điện tử
tại địa chỉ nangluchdxd.gov.vn.
Thư ký hội
đồng/Bộ
phận
TN&TKQ
03 ngày
B12
Tip nhn và Tr kt qu
Tiếp nhận hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC và thông báo cho tổ chức
nhận kết quả tại Bộ phận TN&TKQ
hoặc gửi kết quả qua Dịch vụ bưu
chính công ích (trường hợp có đăng
ký dịch vụ).
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ hành
chính
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
- Sổ theo dõi
tiếp nhận hồ
sơ, trả kết quả.
4 Biu mu
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
kèm theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018;
- Đơn theo Mẫu số 4 Phụ lục số IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP
5
H 
- Thành phần hồ sơ theo mục 3.3;
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
kèm theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Phiếu tổng hợp thông tin hồ sơ, phiếu thụ lý hồ sơ, phiếu kiểm soát hồ sơ và
các tài liệu phát sinh khác trong quá trình giải quyết hồ sơ.
92
Mu s 04
TÊN T CH NGH CP
CHNG CH C
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
………, ngày ….. tháng ….. năm …..
 NGH
CP CHNG CH C HONG XÂY DNG
Kính gửi:(Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Tên tổ chức: ...............................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: ...................................................................................
3. Số điện thoại: ..................................... Số fax: ...........................................
4. Email ................................................ Website: ..........................................
5. Người đại diện theo pháp luật
(1)
:
Họ và tên: ................................................. Chức vụ: .....................................
6. Mã số doanh nghiệp/Quyết định thành lập số: .........................................
Nơi cấp:........................... Ngày cấp: ......................................................................
7. Ngành nghề kinh doanh chính: ...................................................................
8. Mã số chứng chỉ năng lực (nếu có): ...........................................................
Số Chứng chỉ: .................... Ngày cấp .................... Nơi cấp: ........................
Lĩnh vực hoạt động xây dựng: ........................................................................
9. Danh sách cá nhân chủ nhiệm, chủ trì, cá nhân có yêu cầu về chứng chỉ
hành nghề và cá nhân tham gia, công nhân kỹ thuật (nếu có) có liên quan của tổ
chức
a) Danh sách cá nhân chủ nhiệm, chủ trì, cá nhân có yêu cầu về chứng chỉ
hành nghề:
STT H và tên V trí/Chc danh
S chng ch hành ngh
n thoi liên h
1
2
…
b) Danh sách cá nhân tham gia, công nhân kỹ thuật liên quan đến lĩnh vực cấp
chứng chỉ:
STT H và tên V trí/chc danh  chuyên môn n thoi liên h
1
2
…
10. Kinh nghiệm hoạt động xây dựng liên quan đến lĩnh vực đề nghị cấp
chứng chỉ:
STT
Ni dung hong xây dng
(Ghi rõ lĩnh vực hoạt động và
Thông tin d án/công
trình
Ch 
(Tên chủ đầu
Ghi
chú
93
vai trò: nhà thầu chính, nhà
thầu phụ, tổng thầu; Nội dung
công việc thực hiện; ký hiệu,
ngày, tháng, năm của hợp đồ
ng
thực hiện công việc )
(Ghi rõ tên dự án/công
trình; nhóm dự án; loại,
cấp công trình; quy mô kế
t
cấu, công suất, vị trí xây
dựng)
tư, số điện
thoại liên hệ)
1
2
…
Đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với nội dung như sau:
Lĩnh vực hoạt động: ................................................. Hạng: .........................
□ Cấp lần đầu; cấp điều chỉnh hạng chứng chỉ năng lực
□ Điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ năng lực
□ Cấp lại chứng chỉ năng lực
Lý do đề nghị cấp lại chứng chỉ: ..................................................................
□ Gia hạn chứng chỉ năng lực
(Tên tổ chức) chịu trách nhiệm về tính chính xác, hợp pháp của hồ sơ và các
nội dung kê khai trong đơn và cam kết hoạt động xây dựng theo đúng nội dung ghi
trong chứng chỉ được cấp và tuân thủ các quy định của pháp luật có liên quan.
I DIN THEO PHÁP LUT
CA T CHC
(Ký, họ và tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Thay thế các thông tin người đại diện theo pháp luật (họ và tên, chức vụ),
địa chỉ trụ sở chính; ngành nghề kinh doanh chính bằng mã số doanh nghiệp đối
với tổ chức đã được cấp mã số doanh nghiệp.
94
15. Quy trình: Cp li chng ch c hong xây dng hng II, hng III (do
mng): QT-15
1 M
Quy định trình tự tiếp nhận, nội dung giải quyết hồ sơ thủ tục hành hành chính về
việc Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (do mất, hư
hỏng) (lĩnh vực thiết kế quy hoạch xây dựng) thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở
Quy hoạch – Kiến trúc Hà Nội.
2 Phm vi:
Áp dụng cho việc Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III
(do mất, hư hỏng) (lĩnh vực thiết kế quy hoạch xây dựng) và đăng tải công khai
thông tin của các tổ chức tham gia hoạt động xây dựng;
Cán bộ, công chức thuộc Phòng chuyên môn được giao giải quyết hồ sơ (Phòng
chuyên môn); Bộ phận TN&TKQ, các Phòng, Ban liên quan thuộc Sở Quy
hoạch - Kiến trúc Hà Nội, các thành viên Hội đồng có liên quan chịu trách
nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3 Ni dung quy trình
3.1  pháp lý
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện
cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ về việc bổ sung
một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính;
- Thông tư 03/2022/TT-BXD Ngày 27/9/2022 của Bộ Xây dựng hướng dẫn
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26/10/2023 của Bộ Xây dựng về việc
Công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thay thế trong lĩnh vực hoạt
động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 của UBND Thành phố Hà
Nội về việc ban hành Quy định thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa một
cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Hà
Nội; Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND thành phố
Hà Nội sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Quyết định
số 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 của UBND Thành phố;
- Quyết định số 3910/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm
vi chức
95
năng quản lý nhà nước của Sở Quy hoạch - Kiến trúc thành phố Hà Nội;
- Các văn bản quy định, hướng dẫn khác của Bộ Xây dựng và của UBND thành
phố.
3.2

Quy cách
Ghi chú
Bn
chính
Bn
sao
Đơn đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây
dựng theo Mẫu số 04 Phụ lục số IV Nghị định số
15/2021/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục
VII Nghị định 35/2023/NĐ-CP.
x
Cam kết của tổ chức đề nghị cấp lại.
x
3.3
S ng h 01 bộ hồ sơ.
3.4
Thi gian x lý:
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
n và tr kt qu:
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC của Sở Quy hoạch - Kiến trúc.
3.6
L phí:
Theo quy định tại Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
3.7
Quy trình x lý công vic:
TT Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/kt
qu
B1
Np h 
- Đại diện tổ chức nộp hồ sơ trực tiếp
tại Bộ phận TN&TKQ hoặc qua Dịch
vụ bưu chính công ích hoặc trực tuyến
(Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
dichvucong.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ
công thành phố Hà Nội tại địa chỉ:
dichvucong.hanoi.gov.vn).
Đại
diện tổ
chức
Giờ hành
chính/ hoặc
24h/24h
nếu gửi hồ
sơ qua
cổng DVC
trực tuyến
B2
Tip nhn, kim tra h 
- Tổ chức nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ
phận TN&TKQ hoặc qua Dịch vụ bưu
chính công ích hoặc trực tuyến (Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ:
dichvucong.gov.vn hoặc Cổng Dịch vụ
công thành phố Hà Nội tại địa chỉ:
dichvucong.hanoi.gov.vn).
- Bộ phận TN&TKQ tiếp nhận hồ sơ,
kiểm tra tính hợp lệ, các thành phần
của hồ sơ theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ theo
quy định, Bộ phận TN&TKQ hướng
Bộ phận
TN&T
KQ
Giờ hành
chính
- Phiếu hướng
dẫn, hoàn
thiện hồ sơ
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết
quả (bản giấy
hoặc điện tử).
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
96
dẫn cụ thể, đầy đủ, một lần, nêu rõ lý
do (hoặc thông báo trong trường hợp gửi
hồ sơ qua cổng dịch vụ công trực tuyến)
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Bộ phận
TN&TKQ tiếp nhận hồ sơ theo quy
định, ghi giấy tiếp nhận, hẹn ngày
(hoặc thông báo trong trường hợp gửi
hồ sơ qua cổng Dịch vụ công trực
tuyến).
sơ (bằng bản
giấy hoặc điện
tử).
B3
Chuyn h 
- Bộ phận TN&TKQ chuyển hồ sơ đến
Phòng chuyên môn để phân công giao
việc.
Bộ phận
TN&T
KQ
0,5 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
B4
Phân công b phn th lý gii quyt
h 
Trưởng Phòng chuyên môn phân công
bộ phận thụ lý (Thư ký Hội đồng) giải
quyết hồ sơ.
Trưởng
Phòng
chuyên
môn
0,5 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
B5
Kim tra, rà soát h 
Bộ phận thụ lý (Thư ký Hội đồng) tiếp
nhận hồ sơ, tiến hành rà soát, kiểm tra
và lập Phiếu tổng hợp thông tin hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện
giải quyết: trong thời gian 05 ngày kể
từ ngày tiếp nhận hồ sơ, dự thảo văn
bảo thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ kèm theo hồ sơ báo cáo Ủy viên
Thường trực báo cáo Lãnh đạo Sở chấp
thuận và chuyển Văn phòng Sở để ký
văn bản trả lời tổ chức, chuyển đến
bước 10, trả lại hồ sơ qua Bộ phận
TN&TKQ (Thời hạn giải quyết được
tính lại từ đầu sau khi nhận đủ hồ sơ)
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải
quyết: Bộ phận thụ lý (Thư ký Hội
đồng) tổng hợp hồ sơ, lập báo cáo giải
quyết hồ sơ và tổng hợp trình Hội đồng
xét duy
ệ
t.
Bộ
phận
thụ lý
(Thư ký
Hội
đồng)-
Ủy viên
thường
trực
05 ngày
B6
ng trc Hng tng
hp báo cáo.
Xem xét nội dung đề xuất kết quả giải
quyết:
- Trường hợp đạt yêu cầu: ký báo cáo
tổng hợp trình Lãnh đạo Sở/Chủ tịch
Ủy viên
thường
trực
01 ngày
97
Hội đồng về kết quả xét duyệt của Hội
đồng và dự thảo Quyết định, Chứng chỉ
năng lực.
- Trường hợp không đạt yêu cầu: ký
báo cáo tổng hợp các văn bản thông
báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Văn bản
thông báo tổ chức không đủ điều kiện
cấp chứng chỉ.
B7
Xem xét ca Phó G c ph
trách - Phó ch tch Hng.
- Chấp thuận
các
trường hợp hồ sơ đủ
điều kiện tại Bước 6 để chuyển sang
Bước 8 trình Chủ tịch HĐ ký chính
thức;
- Chấp thuận/không chấp thuận các
trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện giải
quyết tại Bước 5 để
ban hành
văn bản trả
l
ờ
i t
ổ
ch
ứ
c và chuy
ể
n sang Bư
ớ
c 9.
Phó chủ
tịch Hội
đồng
01 ngày
B8
Phê duyt cu o S/Ch tch
Hng.
Xem xét, ký Quyết định cấp chứng chỉ
năng lực và ký Chứng chỉ năng lực;
Chuyển sang bước 9.
Lãnh
đạo
Sở/Chủ
tịch Hội
đồng
01 ngày
B9
Phát hành, chuyn kt qu gii quyt
v B ph    i
thông tin
Thư ký Hội đồng tổng hợp danh sách
hoàn thiện hồ sơ/văn bản thông báo tổ
chức không đủ điều kiện cấp chứng
chỉ; Quyết định cấp Chứng chỉ năng
lực, Chứng chỉ năng lực, phối hợp Bộ
phận Văn thư để đóng dấu, scan và đưa
kết quả lên Cổng Dịch vụ công; chuyển
kèm hồ sơ cho Bộ phận TN&TKQ để
kết thúc quá trình giải quyết TTHC;
gửi Bộ phận CNTT Đăng tải theo quy
định thông tin năng lực của tổ chức
được cấp chứng chỉ trên trang thông tin
điện tử tại địa chỉ nangluchdxd.gov.vn.
Bộ phận
thụ lý
(Thư ký
Hội
đồng)
01 ngày
B10
Tip nhn và Tr kt qu
Tiếp nhận hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC và thông báo cho tổ chức nhận
kết quả tại Bộ phận TN&TKQ hoặc gửi
kết quả qua Dịch vụ bưu chính công
ích (trường hợp có đăng ký dịch vụ)
Bộ phận
TN&TK
Q
Giờ hành
chính
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
- Sổ theo dõi
tiếp nhận hồ
sơ, trả kết quả.
98
4 Biu mu
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
kèm theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018;
- Đơn theo Mẫu số 4 Phụ lục số IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP
5
H 
- Thành phần hồ sơ theo mục 3.3;
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
kèm theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Phiếu tổng hợp thông tin hồ sơ, phiếu thụ lý hồ sơ, phiếu kiểm soát hồ sơ và
các tài liệu phát sinh khác trong quá trình giải quyết hồ sơ.
99
Mu s 04
TÊN T CH NGH CP
CHNG CH C
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
………, ngày ….. tháng ….. năm …..
 NGH
CP CHNG CH C HONG XÂY DNG
Kính gửi:(Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Tên tổ chức: ...............................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: ...................................................................................
3. Số điện thoại: ..................................... Số fax: ...........................................
4. Email ................................................ Website: ..........................................
5. Người đại diện theo pháp luật
(1)
:
Họ và tên: ................................................. Chức vụ: .....................................
6. Mã số doanh nghiệp/Quyết định thành lập số: .........................................
Nơi cấp:........................... Ngày cấp: ......................................................................
7. Ngành nghề kinh doanh chính: ...................................................................
8. Mã số chứng chỉ năng lực (nếu có): ...........................................................
Số Chứng chỉ: .................... Ngày cấp .................... Nơi cấp: ........................
Lĩnh vực hoạt động xây dựng: ........................................................................
9. Danh sách cá nhân chủ nhiệm, chủ trì, cá nhân có yêu cầu về chứng chỉ
hành nghề và cá nhân tham gia, công nhân kỹ thuật (nếu có) có liên quan của tổ
chức
a) Danh sách cá nhân chủ nhiệm, chủ trì, cá nhân có yêu cầu về chứng chỉ
hành nghề:
STT H và tên V trí/Chc danh
S chng ch hành ngh
n thoi liên h
1
2
…
b) Danh sách cá nhân tham gia, công nhân kỹ thuật liên quan đến lĩnh vực cấp
chứng chỉ:
STT H và tên V trí/chc danh  chuyên môn n thoi liên h
1
2
…
10. Kinh nghiệm hoạt động xây dựng liên quan đến lĩnh vực đề nghị cấp
chứng chỉ:
100
STT
Nội dung hoạt động xây dựng
(Ghi rõ lĩnh vực hoạt động và
vai trò: nhà thầu chính, nhà
thầu phụ, tổng thầu; Nội dung
công việc thực hiện; ký hiệu,
ngày, tháng, năm của hợp đồ
ng
thực hiện công việc)
Thông tin dự án/công trình
(Ghi rõ tên dự án/công
trình; nhóm dự án; loại,
cấp công trình; quy mô kế
t
cấu, công suất, vị trí xây
dựng)
Chủ đầu tư
(Tên chủ đầu
tư, số điện
thoại liên hệ)
Ghi
chú
1
2
…
Đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với nội dung như sau:
Lĩnh vực hoạt động: ................................................. Hạng: .........................
□ Cấp lần đầu; cấp điều chỉnh hạng chứng chỉ năng lực
□ Điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ năng lực
□ Cấp lại chứng chỉ năng lực
Lý do đề nghị cấp lại chứng chỉ: ..................................................................
□ Gia hạn chứng chỉ năng lực
(Tên tổ chức) chịu trách nhiệm về tính chính xác, hợp pháp của hồ sơ và các
nội dung kê khai trong đơn và cam kết hoạt động xây dựng theo đúng nội dung ghi
trong chứng chỉ được cấp và tuân thủ các quy định của pháp luật có liên quan.
I DIN THEO PHÁP LUT
CA T CHC
(Ký, họ và tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Thay thế các thông tin người đại diện theo pháp luật (họ và tên, chức vụ),
địa chỉ trụ sở chính; ngành nghề kinh doanh chính bằng mã số doanh nghiệp đối
với tổ chức đã được cấp mã số doanh nghiệp.
101
16. Quy trình: Cp li chng ch c hong xây dng hng II, hng III (b
ghi sai thông tin): QT-16
1 M
Quy định trình tự tiếp nhận, nội dung giải quyết hồ sơ thủ tục hành hành chính về
việc Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (bị ghi sai
thông tin) (lĩnh vực thiết kế quy hoạch xây dựng) thuộc thẩm quyền giải quyết của
Sở Quy hoạch – Kiến trúc Hà Nội.
2 Phm vi:
Áp dụng cho việc Cấp lại chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III
(bị ghi sai thông tin) (lĩnh vực thiết kế quy hoạch xây dựng) và đăng tải công khai
thông tin của các tổ chức tham gia hoạt động xây dựng;
Cán bộ, công chức thuộc Phòng chuyên môn được giao giải quyết hồ sơ (Phòng
chuyên môn); Bộ phận TN&TKQ, các Phòng, Ban liên quan thuộc Sở Quy
hoạch – Kiến trúc Hà Nội, các thành viên Hội đồng có liên quan chịu trách
nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3 Ni dung quy trình
3.1  pháp lý
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện
cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết
một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ về việc bổ sung một
số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ
hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày
23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính;
- Thông tư 03/2022/TT-BXD Ngày 27/9/2022 của Bộ Xây dựng hướng dẫn chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26/10/2023 của Bộ Xây dựng về việc Công
bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thay thế trong lĩnh vực hoạt động
xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 của UBND Thành phố Hà
Nội về việc ban hành Quy định thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa một
cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND thành phố Hà
Nội sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Quyết định
số 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 của UBND Thành phố;
- Quyết định số 3910/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 của Chủ tịch UBND thành phố Hà
Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý
102
nhà nước của Sở Quy hoạch - Kiến trúc thành phố Hà Nội;
- Các văn bản quy định, hướng dẫn khác của Bộ Xây dựng và của UBND thành phố.
3.2  Quy cách
Ghi chú
Bn
chính
Bn
sao
Đơn đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động
xây dựng theo Mẫu số 04 Phụ lục số IV Nghị định
số 15/2021/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Phụ
lục VII Nghị định 35/2023/NĐ-CP
x
Bản gốc chứng chỉ năng lực đã được cấp x
3.3
S ng h 01 bộ hồ sơ
3.4
Thi gian x lý
10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
n và tr kt qu
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC của Sở Quy hoạch - Kiến trúc.
3.6
L phí:
Theo quy định tại Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
3.7
Quy trình x lý công vic
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/kết
quả
B1
Np h 
- Đại diện tổ chức nộp hồ sơ trực
tiếp tại Bộ phận TN&TKQ hoặc qua
Dịch vụ bưu chính công ích hoặc
trực tuyến (Dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn hoặc
Cổng Dịch vụ công thành phố Hà
Nội tại địa chỉ:
dichvucong.hanoi.gov.vn).
Đại diện tổ
chức
Giờ hành
chính/
hoặc
24h/24h
nếu gửi hồ
sơ qua
cổng DVC
trực tuyến
B2
Tip nhn, kim tra h 
- Bộ phận TN&TKQ tiếp nhận hồ
sơ, kiểm tra tính hợp lệ, các thành
phần của hồ sơ theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
theo quy định, Bộ phận TN&TKQ
hướng dẫn cụ thể, đầy đủ, một lần,
nêu rõ lý do (hoặc thông báo trong
trường hợp gửi hồ sơ qua cổng dịch
vụ công trực tuyến)
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Bộ phận
TN&TKQ tiếp nhận hồ sơ theo quy
định, ghi giấy tiếp nhận, hẹn ngày
(hoặc thông báo trong trường hợp
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ hành
chính
- Phiếu hướng
dẫn, hoàn
thiện hồ sơ
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết
quả (bản giấy
hoặc điện tử).
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ (bằng bản
103
gửi hồ sơ qua cổng Dịch vụ công
trực tuyến).
giấy hoặc điện
tử).
B3
Chuyn h 
- Bộ phận TN&TKQ chuyển hồ sơ
đến Phòng chuyên môn để phân
công giao việc.
Bộ phận
TN&TKQ
0,5 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
B4
Phân công b phn th lý gii
quyt h 
Trưởng Phòng chuyên môn phân
công bộ phận thụ lý (Thư ký Hội
đồng) giải quyết hồ sơ.
Trưởng
Phòng
chuyên
môn
0,5 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
B5
Kim tra, rà soát h 
Bộ phận thụ lý (Thư ký Hội đồng)
tiếp nhận hồ sơ, tiến hành rà soát,
kiểm tra và lập Phiếu tổng hợp thông
tin hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều
kiện giải quyết: trong thời gian 05
ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, dự
thảo văn bảo thông báo bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ kèm theo hồ sơ báo
cáo Ủy viên Thường trực báo cáo
Lãnh đạo Sở chấp thuận và chuyển
Văn phòng Sở để ký văn bản trả lời
tổ chức, chuyển đến bước 10, trả lại
hồ sơ qua Bộ phận TN&TKQ (Thời
hạn giải quyết được tính lại từ đầu
sau khi nhận đủ hồ sơ)
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải
quyết: Bộ phận thụ lý (Thư ký Hội
đồng) tổng hợp hồ sơ, lập báo cáo
giải quyết hồ sơ và tổng hợp trình
Hội đồng xét duyệt.
Bộ phận
thụ lý (Thư
ký Hội
đồng)- Ủy
viên
thường trực
05 ngày
B6
  ng trc H ng
tng hp báo cáo.
Xem xét nội dung đề xuất kết quả
giải quyết:
- Trường hợp đạt yêu cầu: ký báo
cáo tổng hợp trình Lãnh đạo Sở/Chủ
tịch Hội đồng về kết quả xét duyệt
của Hội đồng và dự thảo Quyết định,
Chứng chỉ năng lực.
- Trường hợp không đạt yêu cầu: ký
báo cáo tổng hợp các văn bản thông
Ủy viên
thường trực
01 ngày
104
báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/Văn
bản thông báo tổ chức không đủ điều
kiện cấp chứng chỉ.
B7
Xem xét ca Phó G c ph
trách - Phó ch tch Hng.
- Chấp thuận
các
trường hợp hồ sơ
đủ điều kiện tại Bước 6 để chuyển
sang Bước 8 trình Chủ tịch HĐ ký
chính thức;
- Chấp thuận/ không chấp thuận
các
trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện
giải quyết tại Bước 5 để
ban hành
văn bản trả lời tổ chức và chuyển
sang Bước 9.
Phó chủ
tịch Hội
đồng
01 ngày
B8
Phê duyt cu o S/ Ch
tch Hng.
- Xem xét, ký Quyết định cấp chứng
chỉ năng lực và ký Chứng chỉ năng
lực;
Chuyển sang bước 9.
Lãnh đạo
Sở/ Chủ
tịch Hội
đồng
01 ngày
B9
Phát hành, chuyn kt qu gii
quyt v B phn TN&TKQ và
i thông tin
Thư ký Hội đồng tổng hợp danh
sách hoàn thiện hồ sơ/văn bản thông
báo tổ chức không đủ điều kiện cấp
chứng chỉ; Quyết định cấp Chứng
chỉ năng lực, Chứng chỉ năng lực,
phối hợp Bộ phận Văn thư để đóng
dấu, scan và đưa kết quả lên Cổng
Dịch vụ công; chuyển kèm hồ sơ
cho Bộ phận TN&TKQ để kết thúc
quá trình giải quyết TTHC; gửi Bộ
phận CNTT Đăng tải theo quy định
thông tin năng lực của tổ chức được
cấp chứng chỉ trên trang thông tin
điện tử tại địa chỉ
nangluchdxd.gov.vn.
Bộ phận
thụ lý (Thư
ký Hội
đồng)
01 ngày
B10
Tip nhn và Tr kt qu
Tiếp nhận hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC và thông báo cho tổ chức
nhận kết quả tại Bộ phận TN&TKQ
hoặc gửi kết quả qua Dịch vụ bưu
chính công ích (trường hợp có đăng
ký dịch vụ)
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ hành
chính
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
- Sổ theo dõi
tiếp nhận hồ
sơ, trả kết quả.
105
4
Biu mu
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
kèm theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018;
-
Đơn theo M
ẫ
u s
ố
4 Ph
ụ
l
ụ
c s
ố
IV Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
15/2021/NĐ
-
CP
5
H 
- Thành phần hồ sơ theo mục 3.3;
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
kèm theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Phiếu tổng hợp thông tin hồ sơ, phiếu thụ lý hồ sơ, phiếu kiểm soát hồ sơ và
các tài liệu phát sinh khác trong quá trình giải quyết hồ sơ.
106
Mu s 04
TÊN T CH NGH CP
CHNG CH C
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
………, ngày ….. tháng ….. năm …..
 NGH
CP CHNG CH C HONG XÂY DNG
Kính gửi:(Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Tên tổ chức: ...............................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: ...................................................................................
3. Số điện thoại: ..................................... Số fax: ...........................................
4. Email ................................................ Website: ..........................................
5. Người đại diện theo pháp luật
(1)
:
Họ và tên: ................................................. Chức vụ: .....................................
6. Mã số doanh nghiệp/Quyết định thành lập số: .........................................
Nơi cấp:........................... Ngày cấp: ......................................................................
7. Ngành nghề kinh doanh chính: ...................................................................
8. Mã số chứng chỉ năng lực (nếu có): ...........................................................
Số Chứng chỉ: .................... Ngày cấp .................... Nơi cấp: ........................
Lĩnh vực hoạt động xây dựng: ........................................................................
9. Danh sách cá nhân chủ nhiệm, chủ trì, cá nhân có yêu cầu về chứng chỉ
hành nghề và cá nhân tham gia, công nhân kỹ thuật (nếu có) có liên quan của tổ
chức
a) Danh sách cá nhân chủ nhiệm, chủ trì, cá nhân có yêu cầu về chứng chỉ
hành nghề:
STT H và tên V trí/Chc danh
S chng ch hành ngh
n thoi liên h
1
2
…
b) Danh sách cá nhân tham gia, công nhân kỹ thuật liên quan đến lĩnh vực cấp
chứng chỉ:
STT H và tên V trí/chc danh  chuyên môn n thoi liên h
1
2
…
10. Kinh nghiệm hoạt động xây dựng liên quan đến lĩnh vực đề nghị cấp
chứng chỉ:
STT
Nội dung hoạt động xây dựng
Thông tin dự án/công trình
Chủ đầu tư
Ghi
107
(Ghi rõ lĩnh vực hoạt động và
vai trò: nhà thầu chính, nhà
thầu phụ, tổng thầu; Nội dung
công việc thực hiện; ký hiệu,
ngày, tháng, năm của hợp đồ
ng
thực hiện công việc)
(Ghi rõ tên dự án/công
trình; nhóm dự án; loại,
cấp công trình; quy mô kế
t
cấu, công suất, vị trí xây
dựng)
(Tên chủ đầu
tư, số điện
thoại liên hệ)
chú
1
2
…
Đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với nội dung như sau:
Lĩnh vực hoạt động: ................................................. Hạng: .........................
□ Cấp lần đầu; cấp điều chỉnh hạng chứng chỉ năng lực
□ Điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ năng lực
□ Cấp lại chứng chỉ năng lực
Lý do đề nghị cấp lại chứng chỉ: ..................................................................
□ Gia hạn chứng chỉ năng lực
(Tên tổ chức) chịu trách nhiệm về tính chính xác, hợp pháp của hồ sơ và các
nội dung kê khai trong đơn và cam kết hoạt động xây dựng theo đúng nội dung ghi
trong chứng chỉ được cấp và tuân thủ các quy định của pháp luật có liên quan.
I DIN THEO PHÁP LUT
CA T CHC
(Ký, họ và tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Thay thế các thông tin người đại diện theo pháp luật (họ và tên, chức vụ),
địa chỉ trụ sở chính; ngành nghề kinh doanh chính bằng mã số doanh nghiệp đối
với tổ chức đã được cấp mã số doanh nghiệp.
108
17. Quy trình: Cu chnh, b sung ni dung chng ch ng lc hong xây
dng hng II, hng III: QT-17
1 M
Quy định trình tự tiếp nhận, nội dung giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính về việc Cấp
điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ năng lực hạng II, hạng III (lĩnh vực thiết kế quy
hoạch xây dựng) thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Quy hoạch – Kiến trúc Hà Nội.
2 Phm vi:
Áp dụng cho việc cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng điều chỉnh, bổ sung nội
dung chứng chỉ năng lực hạng II, hạng III (lĩnh vực thiết kế quy hoạch xây dựng) và
đăng tải công khai thông tin của các tổ chức tham gia hoạt động xây dựng;
Cán bộ, công chức thuộc Phòng chuyên môn được giao giải quyết hồ sơ (Phòng
chuyên môn); Bộ phận TN&TKQ, các Phòng, Ban liên quan thuộc Sở Quy hoạch –
Kiến trúc Hà Nội, các thành viên Hội đồng có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện
và kiểm soát quy trình này.
3 Ni dung quy trình
3.1  pháp lý
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ
chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một
số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ về việc bổ sung một
số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của
Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính;
- Thông tư 03/2022/TT-BXD Ngày 27/9/2022 của Bộ Xây dựng hướng dẫn chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban
nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận,
thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 của UBND Thành phố Hà Nội
về việc ban hành Quy định thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Hà Nội; Quyết định
số 27/2023/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND thành phố Hà Nội sửa đổi, bổ
sung một số điều của Quy định kèm theo Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày
04/9/2020 của UBND Thành phố;
- Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26/10/2023 của Bộ Xây dựng về việc Công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thay thế trong lĩnh vực hoạt động xây
dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 3910/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 của Chủ tịch UBND thành phố Hà
Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý
109
nhà nước của Sở Quy hoạch - Kiến trúc thành phố Hà Nội;
- Các văn bản quy định, hướng dẫn khác của Bộ Xây dựng và của UBND thành phố.
3.2 
Quy cách
Ghi chú
Bn
chính
Bn
sao
Đơn đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây
dựng theo Mẫu số 04 Phụ lục số IV Nghị định số
15/2021/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục VII
Nghị định 35/2023/NĐ-CP
x
Các tài liệu liên quan đến nội dung đề nghị điều chỉnh,
bổ sung theo quy định tại Khoản 1 Điều 87 Nghị định
số 15/2021/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại điểm a
khoản 29 Điều 12 Nghị định số 35/NĐ-CP.
x
3.3
S ng h :
01 bộ hồ sơ.
3.4
Thi gian x lý
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
n và tr kt qu
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC của Sở Quy hoạch - Kiến trúc.
3.6
L phí:
Theo quy định tại Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
3.7
Quy trình x lý công vic
TT Trình t
Trách
nhim
Thi gian
Biu mu/kt
qu
B1
Np h 
- Đại diện tổ chức nộp hồ sơ trực
tiếp tại Bộ phận TN&TKQ hoặc
qua Dịch vụ bưu chính công ích
hoặc trực tuyến (Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ:
dichvucong.gov.vn hoặc Cổng
Dịch vụ công thành phố Hà Nội
tại địa chỉ:
dichvucong.hanoi.gov.vn).
Đại diện tổ
chức
Giờ hành
chính/ hoặc
24h/24h nếu
gửi hồ sơ qua
cổng DVC
trực tuyến
110
B2
Tip nhn, kim tra h 
- Bộ phận TN&TKQ tiếp nhận hồ
sơ, kiểm tra tính hợp lệ, các thành
phần của hồ sơ theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
theo quy định, Bộ phận TN&TKQ
hướng dẫn cụ thể, đầy đủ, một
lần, nêu rõ lý do (hoặc thông báo
trong trường hợp gửi hồ sơ qua
cổng dịch vụ công trực tuyến)
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Bộ
phận TN&TKQ tiếp nhận hồ sơ
theo quy định, ghi giấy tiếp nhận,
hẹn ngày (hoặc thông báo trong
trường hợp gửi hồ sơ qua cổng
Dịch vụ công trực tuyến).
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ hành
chính
- Phiếu hướng
dẫn, hoàn thiện
hồ sơ
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả (bản giấy
hoặc điện tử).
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ (bằng
bản giấy hoặc điện
tử).
B3
Chuyn h 
- Bộ phận TN&TKQ chuyển hồ
sơ đến Phòng chuyên môn để
phân công giao việc.
Bộ phận
TN&TKQ
0,5 ngày
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
B4
Phân công b phn th lý gii
quyt h 
Trưởng Phòng chuyên môn phân
công bộ phận thụ lý (Thư ký Hội
đồng) giải quyết hồ sơ.
Trưởng
Phòng
chuyên
môn
0,5 ngày
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
B5
Kim tra, rà soát h 
Bộ phận thụ lý (Thư ký Hội đồng)
tiếp nhận hồ sơ, tiến hành rà soát,
kiểm tra và lập Phiếu tổng hợp
thông tin hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều
kiện giải quyết: trong thời gian 05
ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ,
dự thảo văn bảo thông báo bổ
sung, hoàn thiện hồ sơ kèm theo
hồ sơ báo cáo Ủy viên Thường
trực báo cáo Lãnh đạo Sở chấp
thuận và chuyển Văn phòng Sở để
ký văn bản trả lời tổ chức, chuyển
đến bước 10, trả lại hồ sơ qua Bộ
phận TN&TKQ (Thời hạn giải
quyết được tính lại từ đầu sau khi
nhận đủ hồ sơ).
Bộ phận
thụ lý
(Thư ký
Hội
đồng)- Ủy
viên
thường
trực
05 ngày
111
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện
giải quyết: Bộ phận thụ lý (Thư
ký Hội đồng) tổng hợp hồ sơ, lập
báo cáo giải quyết hồ sơ và tổng
hợp trình Hội đồng xét duyệt.
B6
Hng t chc xét duyt.
Hội đồng tổ chức xét duyệt theo
quy chế hoạt động của Hội đồng
(định kỳ hàng tháng hoặc đột
xuất), lấy ý kiến theo nội dung đề
nghị tại hồ sơ, Hội đồng đánh giá
năng lực hoạt động xây dựng của tổ
chức theo quy định tại Nghị định số
15/2021/NĐ-CP;
kết quả xét duyệt
được Ủy viên Hội đồng chấp
thuận và ký biên bản hoặc phiếu
nhận xét.
Hội đồng
- Định kỳ
hàng tháng
hoặc đột xuất
- Thời gian
không tính
vào thời gian
giải quyết Hồ
sơ TTHC
B7
Tng hp kt qu 
lc hong xây dng
Dự thảo quyết định cấp chứng chỉ
năng lực hoạt động xây dựng.
Trường hợp tổ chức chưa đủ điều
kiện cấp, Thư ký HĐ dự thảo văn
bản thông báo tổ chức chưa đủ điều
kiện cấp chứng chỉ kèm theo hồ sơ
để trả lại qua Bộ phận TN&TKQ.
Thư ký Hội
đồng
07 ngày
B8
y viên tng trc H ng
tng hp báo cáo.
Xem xét nội dung đề xuất kết quả
giải quyết:
- Trường hợp đạt yêu cầu: ký báo
cáo tổng hợp trình Lãnh đạo
Sở/Chủ tịch Hội đồng về kết quả
xét duyệt của Hội đồng và dự thảo
Quyết định, Chứng chỉ năng lực.
- Trường hợp không đạt yêu cầu:
ký báo cáo tổng hợp các văn bản
thông báo bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ/ Văn bản thông báo tổ chức
không đủ điều kiện cấp chứng chỉ.
Ủy viên
thường
trực
02 ngày
B9
Xem xét ca Phó Gc ph
trách - Phó ch tch Hng.
- Chấp thuận
các
trường hợp hồ
sơ đủ điều kiện tại Bước 6 để trình
Chủ tịch HĐ ký chính thức tại
Bước 10;
- Chấp thuận/không chấp thuận
Phó chủ
tịch Hội
đồng
01 ngày
112
các
trường hợp hồ sơ chưa đủ điều
kiện giải quyết tại Bước 5 và
Bước 8 để
ban hành
văn bản trả lời
tổ chức và chuyển sang Bước 11.
B10
Phê duyt cu  o
S/Ch tch Hng.
Xem xét, ký Quyết định cấp
chứng chỉ năng lực và ký Chứng
chỉ năng lực;
Chuyển sang bước 11.
Lãnh đạo
Sở/Chủ
tịch Hội
đồng
01 ngày
B11
Phát hành, chuyn kt qu gii
quyt v B phn TN&TKQ và
i thông tin
- Thư ký Hội đồng tổng hợp danh
sách hoàn thiện hồ sơ/văn bản
thông báo tổ chức không đủ điều
kiện cấp Chứng chỉ, Quyết định
cấp Chứng chỉ năng lực, Chứng
chỉ năng lực; phối hợp Bộ phận
Văn thư để đóng dấu, scan và đưa
kết quả lên Cổng Dịch vụ công;
chuyển kèm hồ sơ cho Bộ phận
TN&TKQ để kết thúc quá trình
giải quyết TTHC; gửi Bộ phận
CNTT Đăng tải theo quy định
thông tin năng lực của tổ chức
được cấp chứng chỉ trên trang
thông tin điện tử tại địa chỉ
nangluchdxd.gov.vn.
Thư ký hội
đồng/Bộ
phận
TN&TKQ
03 ngày
B12
Tip nhn và Tr kt qu
Tiếp nhận hồ sơ, kết quả giải
quyết TTHC và thông báo cho tổ
chức nhận kết quả tại Bộ phận
TN&TKQ hoặc gửi kết quả qua
Dịch vụ bưu chính công ích
(trường hợp có đăng ký dịch vụ).
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ hành
chính
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
- Sổ theo dõi tiếp
nhận hồ sơ, trả kết
quả.
4 Biu mu
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018;
-
Đơn theo M
ẫ
u s
ố
4 Ph
ụ
l
ụ
c s
ố
IV Ngh
ị
đ
ị
nh s
ố
15/2021/NĐ
-
CP
5
H 
- Thành phần hồ sơ theo mục 3.3;
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Phiếu tổng hợp thông tin hồ sơ, phiếu thụ lý hồ sơ, phiếu kiểm soát hồ sơ và các tài
liệu phát sinh khác trong quá trình giải quyết hồ sơ.
113
Mu s 04
TÊN T CH NGH CP
CHNG CH C
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
………, ngày ….. tháng ….. năm …..
 NGH
CP CHNG CH C HONG XÂY DNG
Kính gửi: (Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Tên tổ chức: ...............................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: ...................................................................................
3. Số điện thoại: ..................................... Số fax: ...........................................
4. Email ................................................ Website: ..........................................
5. Người đại diện theo pháp luật
(1)
:
Họ và tên: ................................................. Chức vụ: .....................................
6. Mã số doanh nghiệp/Quyết định thành lập số: .........................................
Nơi cấp:........................... Ngày cấp: ......................................................................
7. Ngành nghề kinh doanh chính: ...................................................................
8. Mã số chứng chỉ năng lực (nếu có): ...........................................................
Số Chứng chỉ: .................... Ngày cấp .................... Nơi cấp: ........................
Lĩnh vực hoạt động xây dựng: ........................................................................
9. Danh sách cá nhân chủ nhiệm, chủ trì, cá nhân có yêu cầu về chứng chỉ
hành nghề và cá nhân tham gia, công nhân kỹ thuật (nếu có) có liên quan của tổ
chức
a) Danh sách cá nhân chủ nhiệm, chủ trì, cá nhân có yêu cầu về chứng chỉ
hành nghề:
STT H và tên V trí/Chc danh
S chng ch hành ngh
n thoi liên h
1
2
…
b) Danh sách cá nhân tham gia, công nhân kỹ thuật liên quan đến lĩnh vực cấp
chứng chỉ:
STT H và tên V trí/chc danh  chuyên môn n thoi liên h
1
2
…
10. Kinh nghiệm hoạt động xây dựng liên quan đến lĩnh vực đề nghị cấp
chứng chỉ:
STT
Nội dung hoạt động xây dựng
Thông tin dự án/công trình
Chủ đầu tư
Ghi
114
(Ghi rõ lĩnh vực hoạt động và
vai trò: nhà thầu chính, nhà
thầu phụ, tổng thầu; Nội dung
công việc thực hiện; ký hiệu,
ngày, tháng, năm của hợp đồ
ng
thực hiện công việc)
(Ghi rõ tên dự án/công
trình; nhóm dự án; loại,
cấp công trình; quy mô kế
t
cấu, công suất, vị trí xây
dựng)
(Tên chủ đầu
tư, số điện
thoại liên hệ)
chú
1
2
…
Đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với nội dung như sau:
Lĩnh vực hoạt động: ................................................. Hạng: .........................
□ Cấp lần đầu; cấp điều chỉnh hạng chứng chỉ năng lực
□ Điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ năng lực
□ Cấp lại chứng chỉ năng lực
Lý do đề nghị cấp lại chứng chỉ: ..................................................................
□ Gia hạn chứng chỉ năng lực
(Tên tổ chức) chịu trách nhiệm về tính chính xác, hợp pháp của hồ sơ và các
nội dung kê khai trong đơn và cam kết hoạt động xây dựng theo đúng nội dung ghi
trong chứng chỉ được cấp và tuân thủ các quy định của pháp luật có liên quan.
I DIN THEO PHÁP LUT
CA T CHC
(Ký, họ và tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Thay thế các thông tin người đại diện theo pháp luật (họ và tên, chức vụ),
địa chỉ trụ sở chính; ngành nghề kinh doanh chính bằng mã số doanh nghiệp đối
với tổ chức đã được cấp mã số doanh nghiệp.
115
18. Quy trình: Cp gia hn chng ch c hong xây dng chng ch hng
II, hng III: QT-18
1 M
Quy định trình tự tiếp nhận, nội dung giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính về việc Cấp
gia hạn chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III (lĩnh vực thiết kế
quy hoạch xây dựng) thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Quy hoạch – Kiến trúc Hà
Nội.
2 Phm vi:
Áp dụng cho việc Cấp gia hạn chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng
III (lĩnh vực thiết kế quy hoạch xây dựng) và đăng tải công khai thông tin của các tổ
chức tham gia hoạt động xây dựng;
Cán bộ, công chức thuộc Phòng chuyên môn được giao giải quyết hồ sơ (Phòng
chuyên môn); Bộ phận TN&TKQ, các Phòng, Ban liên quan thuộc Sở Quy hoạch
– Kiến trúc Hà Nội, các thành viên Hội đồng có liên quan chịu trách nhiệm thực
hiện và kiểm soát quy trình này.
3 Ni dung quy trình
3.1  pháp lý
- Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày
17/6/2020;
- Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ
chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
- Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một
số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ về việc bổ sung
một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Văn phòng Chính phủ hướng
dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của
Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ
tục hành chính;
- Thông tư 03/2022/TT-BXD Ngày 27/9/2022 của Bộ Xây dựng hướng dẫn chức
năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã,
thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Quyết định số 1105/QĐ-BXD ngày 26/10/2023 của Bộ Xây dựng về việc Công bố
thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thay thế trong lĩnh vực hoạt động xây dựng
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 của UBND Thành phố Hà Nội
về việc ban hành Quy định thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Hà Nội; Quyết định
số 27/2023/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND thành phố Hà Nội sửa đổi, bổ
sung một số điều của Quy định kèm theo Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày
04/9/2020 của UBND Thành phố;
- Quyết định số 3910/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 của Chủ tịch UBND thành phố Hà
Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Sở Quy hoạch - Kiến trúc thành phố Hà Nội;
116
- Các văn bản quy định, hướng dẫn khác của Bộ Xây dựng và của UBND thành phố.
3.2

Quy cách
Ghi chú
Bn
chính
Bn
sao
Đơn đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây
dựng theo Mẫu số 04 Phụ lục số IV Nghị định số
15/2021/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung tại Phụ lục
VII Nghị định 35/2023/NĐ-CP.
x
Bản sao có chứng thực hoặc bản sao điện tử có giá
trị pháp lý hoặc kê khai mã số chứng chỉ năng lực đã
được cấp trong đơn đề nghị cấp chứng chỉ năng lực
x
xuất trình bản
chính để đối
chiếu.
3.3
S ng h
01 bộ hồ sơ
3.4
Thi gian x lý
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5
n và tr kt qu
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC của Sở Quy hoạch - Kiến trúc.
3.6
L phí
Theo quy định tại Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
3.7
Quy trình x lý công vic
TT Trình tự
Trách
nhiệm
Thời gian
Biểu mẫu/kết
quả
B1
Np h 
- Đại diện tổ chức nộp hồ sơ trực
tiếp tại Bộ phận TN&TKQ hoặc qua
Dịch vụ bưu chính công ích hoặc
trực tuyến (Dịch vụ công quốc gia
tại địa chỉ: dichvucong.gov.vn hoặc
Cổng Dịch vụ công thành phố Hà
Nội tại địa chỉ:
dichvucong.hanoi.gov.vn).
Đại diện tổ
chức
Giờ hành
chính/ hoặc
24h/24h nếu
gửi hồ sơ
qua cổng
DVC trực
tuyến
B2
Tip nhn, kim tra h 
- Bộ phận TN&TKQ tiếp nhận hồ
sơ, kiểm tra tính hợp lệ, các thành
phần của hồ sơ theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
theo quy định, Bộ phận TN&TKQ
hướng dẫn cụ thể, đầy đủ, một lần,
nêu rõ lý do (hoặc thông báo trong
trường hợp gửi hồ sơ qua cổng dịch
vụ công trực tuyến)
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Bộ phận
TN&TKQ tiếp nhận hồ sơ theo quy
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ hành
chính
- Phiếu hướng
dẫn, hoàn thiện
hồ sơ
- Giấy tiếp
nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả
(bản giấy hoặc
điện tử).
- Phiếu kiểm
soát quá trình
117
định, ghi giấy tiếp nhận, hẹn ngày
(hoặc thông báo trong trường hợp
gửi hồ sơ qua cổng Dịch vụ công
trực tuyến).
giải quyết hồ sơ
(bằng bản giấy
hoặc điện tử).
B3
Chuyn h 
- Bộ phận TN&TKQ chuyển hồ sơ
đến Phòng chuyên môn để phân
công giao việc.
Bộ phận
TN&TKQ
0,5 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
B4
Phân công b phn th lý gii
quyt h 
Trưởng Phòng chuyên môn phân
công bộ phận thụ lý (Thư ký Hội
đồng) giải quyết hồ sơ.
Trưởng
Phòng
chuyên
môn
0,5 ngày
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
B5
Kim tra, rà soát h 
Bộ phận thụ lý (Thư ký Hội đồng)
tiếp nhận hồ sơ, tiến hành rà soát,
kiểm tra và lập Phiếu tổng hợp thông
tin hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ chưa đủ điều
kiện giải quyết: trong thời gian 05
ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, dự
thảo văn bảo thông báo bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ kèm theo hồ sơ báo
cáo Ủy viên Thường trực báo cáo
Lãnh đạo Sở chấp thuận và chuyển
Văn phòng Sở để ký văn bản trả lời
tổ chức, chuyển đến bước 10, trả lại
hồ sơ qua Bộ phận TN&TKQ (Thời
hạn giải quyết được tính lại từ đầu
sau khi nhận đủ hồ sơ)
- Trường hợp hồ sơ đủ điều kiện giải
quyết: Bộ phận thụ lý (Thư ký Hội
đồng) tổng hợp hồ sơ, lập báo cáo
giải quyết hồ sơ và tổng hợp trình
Hội đồng xét duyệt.
Bộ phận
thụ lý
(Thư ký
Hội đồng)-
Ủy viên
thường
trực
05 ngày
B6
Hng t chc xét duyt.
Hội đồng tổ chức xét duyệt theo quy
chế hoạt động của Hội đồng (định kỳ
hàng tháng hoặc đột
xuất), lấy ý kiến
theo nội dung đề nghị tại hồ sơ, Hội
đồng đánh giá năng lực hoạt động xây
dựng của tổ chức theo quy định tại
Nghị định số 15/2021/NĐ-CP;
kết
quả xét duyệt được Ủy viên Hội
đồng chấp thuận và ký biên bản hoặc
Hội đồng
- Định kỳ
hàng tháng
hoặc đột
xuất
- Thời gian
không tính
vào thời
gian giải
quyết Hồ sơ
118
phiếu nhận xét.
TTHC
B7
Tng hp kt qu c
hong xây dng
Dự thảo quyết định cấp chứng chỉ
năng lực hoạt động xây dựng.
Trường hợp tổ chức chưa đủ điều kiện
cấp, Thư ký HĐ dự thảo văn bản
thông báo tổ chức chưa đủ điều kiện
cấp chứng chỉ kèm theo hồ sơ để trả
lại qua Bộ phận TN&TKQ.
Thư ký Hội
đồng
07 ngày
B8
  ng trc H ng
tng hp báo cáo.
Xem xét nội dung đề xuất kết quả
giải quyết:
- Trường hợp đạt yêu cầu: ký báo
cáo tổng hợp trình Lãnh đạo Sở/Chủ
tịch Hội đồng về kết quả xét duyệt
của Hội đồng và dự thảo Quyết định,
Chứng chỉ năng lực.
- Trường hợp không đạt yêu cầu: ký
báo cáo tổng hợp các văn bản thông
báo bổ sung, hoàn thiện hồ sơ/ Văn
bản thông báo tổ chức không đủ điều
kiện cấp chứng chỉ.
Ủy viên
thường
trực
02 ngày
B9
Xem xét ca Phó G c ph
trách - Phó ch tch Hng.
- Chấp thuận
các
trường hợp hồ sơ
đủ điều kiện tại Bước 8 để chuyển
sang Bước 8 trình Chủ tịch HĐ ký
chính thức tại Bước 10;
- Chấp thuận/ không chấp thuận
các
trường hợp hồ sơ chưa đủ điều kiện
giải quyết tại Bước 5 và Bước 8 để
ban hành
văn bản trả lời tổ chức và
chuyển sang Bước 11.
Phó chủ
tịch Hội
đồng
01 ngày
B10
Phê duyt cu o S/ Ch
tch Hng.
- Xem xét, ký Quyết định cấp chứng
chỉ năng lực và ký Chứng chỉ năng
lực;
Chuyển sang bước 11.
Lãnh đạo
Sở/ Chủ
tịch Hội
đồng
01 ngày
B11
Phát hành, chuyn kt qu gii
quyt v B phn TN&TKQ và
i thông tin
- Thư ký Hội đồng tổng hợp danh
sách hoàn thiện hồ sơ/văn bản thông
báo t
ổ
ch
ứ
c không đ
ủ
đi
ề
u ki
ệ
n c
ấ
p
Thư ký hội
đồng/Bộ
phận
TN&TKQ
03 ngày
119
Chứng chỉ, Quyết định cấp Chứng
chỉ năng lực, Chứng chỉ năng lực;
phối hợp Bộ phận Văn thư để đóng
dấu, scan và đưa kết quả lên Cổng
Dịch vụ công; chuyển kèm hồ sơ cho
Bộ phận TN&TKQ để kết thúc quá
trình giải quyết TTHC; gửi Bộ phận
CNTT Đăng tải theo quy định thông
tin năng lực của tổ chức được cấp
chứng chỉ trên trang thông tin điện
tử tại địa chỉ nangluchdxd.gov.vn.
B12
Tip nhn và Tr kt qu
Tiếp nhận hồ sơ, kết quả giải quyết
TTHC và thông báo cho tổ chức
nhận kết quả tại Bộ phận TN&TKQ
hoặc gửi kết quả qua Dịch vụ bưu
chính công ích (trường hợp có đăng
ký dịch vụ).
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ hành
chính
- Phiếu kiểm
soát quá trình
giải quyết hồ
sơ.
- Sổ theo dõi
tiếp nhận hồ sơ,
trả kết quả.
4 Biu mu
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018;
- Đơn theo Mẫu số 4 Phụ lục số IV Nghị định số 15/2021/NĐ-CP
5 H 
- Thành phần hồ sơ theo mục 3.3;
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Phiếu tổng hợp thông tin hồ sơ, phiếu thụ lý hồ sơ, phiếu kiểm soát hồ sơ và các tài
liệu phát sinh khác trong quá trình giải quyết hồ sơ.
120
Mu s 04
TÊN T CH NGH CP
CHNG CH C
CNG HÒA XÃ HI CH T NAM
c lp - T do - Hnh phúc
………, ngày ….. tháng ….. năm …..
 NGH
CP CHNG CH C HONG XÂY DNG
Kính gửi:(Tên cơ quan có thẩm quyền)
1. Tên tổ chức: ...............................................................................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: ...................................................................................
3. Số điện thoại: ..................................... Số fax: ...........................................
4. Email ................................................ Website: ..........................................
5. Người đại diện theo pháp luật
(1)
:
Họ và tên: ................................................. Chức vụ: .....................................
6. Mã số doanh nghiệp/Quyết định thành lập số: .........................................
Nơi cấp:........................... Ngày cấp: ......................................................................
7. Ngành nghề kinh doanh chính: ...................................................................
8. Mã số chứng chỉ năng lực (nếu có): ...........................................................
Số Chứng chỉ: .................... Ngày cấp .................... Nơi cấp: ........................
Lĩnh vực hoạt động xây dựng: ........................................................................
9. Danh sách cá nhân chủ nhiệm, chủ trì, cá nhân có yêu cầu về chứng chỉ
hành nghề và cá nhân tham gia, công nhân kỹ thuật (nếu có) có liên quan của tổ
chức
a) Danh sách cá nhân chủ nhiệm, chủ trì, cá nhân có yêu cầu về chứng chỉ
hành nghề:
STT H và tên V trí/Chc danh
S chng ch hành ngh
n thoi liên h
1
2
…
b) Danh sách cá nhân tham gia, công nhân kỹ thuật liên quan đến lĩnh vực cấp
chứng chỉ:
STT H và tên V trí/chc danh  chuyên môn n thoi liên h
1
2
…
10. Kinh nghiệm hoạt động xây dựng liên quan đến lĩnh vực đề nghị cấp
chứng chỉ:
121
STT
Ni dung hong xây dng
(Ghi rõ lĩnh vực hoạt động và
vai trò: nhà thầu chính, nhà
thầu phụ, tổng thầu; Nội dung
công việc thực hiện; ký hiệu,
ngày, tháng, năm của hợp đồ
ng
thực hiện công việc)
Thông tin d án/công
trình
(Ghi rõ tên dự án/công
trình; nhóm dự án; loại,
cấp công trình; quy mô kế
t
cấu, công suất, vị trí xây
dựng)
Ch 
(Tên chủ đầu
tư, số điện
thoại liên hệ)
Ghi
chú
1
2
…
Đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với nội dung như sau:
Lĩnh vực hoạt động: ................................................. Hạng: .........................
□ Cấp lần đầu; cấp điều chỉnh hạng chứng chỉ năng lực
□ Điều chỉnh, bổ sung nội dung chứng chỉ năng lực
□ Cấp lại chứng chỉ năng lực
Lý do đề nghị cấp lại chứng chỉ: ..................................................................
□ Gia hạn chứng chỉ năng lực
(Tên tổ chức) chịu trách nhiệm về tính chính xác, hợp pháp của hồ sơ và các
nội dung kê khai trong đơn và cam kết hoạt động xây dựng theo đúng nội dung ghi
trong chứng chỉ được cấp và tuân thủ các quy định của pháp luật có liên quan.
I DIN THEO PHÁP LUT
CA T CHC
(Ký, họ và tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Thay thế các thông tin người đại diện theo pháp luật (họ và tên, chức vụ),
địa chỉ trụ sở chính; ngành nghề kinh doanh chính bằng mã số doanh nghiệp đối
với tổ chức đã được cấp mã số doanh nghiệp.
122
19. Quy trình: Thnh nhim v, nhim v u chnh quy hoch chi tit ca
d ng công trình theo hình thc kinh doanh thuc thm quyn
phê duyt ca UBND cp tnh (QT-19)
1
M
Quy định trình tự tiếp nhận, nội dung giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính về
việc Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án
đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê
duyệt của UBND Thành phố, thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Quy hoạch –
Kiến trúc Hà Nội.
2
Phm vi
Áp dụng thực hiện thủ tục Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy
hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh
thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND Thành phố. Cán bộ, công chức phòng
chuyên môn, bộ phận Một cửa và các Phòng có liên quan thuộc Sở Quy hoạch
- Kiến trúc chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3 Ni dung quy trình.
3.1  pháp lý
- Luật Quy hoạch đô thị ngày 17/6/2009;
- Luật Xây dựng ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày
20/11/2018;
- Nghị định của Chính phủ: số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 về lập, thẩm định,
phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị;
- Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ quy định chi tiết
một số nội dung về quy hoạch xây dựng;
- Nghị định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung
một số điều của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 về lập, thẩm định,
phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị và Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày
06/5/2015 quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ về việc bổ sung
một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Các Thông tư của Bộ Xây dựng: số 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 về việc
quy định về nội dung hồ sơ của nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng liên
huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng
khu chức năng và quy hoạch nông thôn; số 06/2013/TTBXD ngày 13/5/2013
hướng dẫn về nội dung thiết kế đô thị; số 16/2013/TT-BXD ngày 16/10/2013 về
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2013/TT-BXD ngày 13/5/2013
của Bộ Xây dựng; số 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 hướng dẫn xác định,
quản lý chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị;
123
- Thông tư số 35/2023/TT-BTC ngày 31/5/2023 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định các đồ án quy
hoạch
.
- Quyết định số 835/QĐ-BXD ngày 29/8/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được chuẩn hóa; thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị hủy bỏ
hoặc bãi bỏ trong lĩnh vực Quy hoạch - Kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản
lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 của UBND Thành phố Hà Nội
về việc ban hành Quy định thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Hà Nội; Quyết định
số 27/2023/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND thành phố Hà Nội sửa đổi, bổ
sung một số điều của Quy định kèm theo Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày
04/9/2020 của UBND Thành phố;
- Quyết định số 3910/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 của Chủ tịch UBND thành phố
Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Quy hoạch - Kiến trúc thành phố Hà Nội;
- Các văn bản quy định, hướng dẫn khác của Bộ Xây dựng và củ
a UBND thành
phố.
3.2 Thành phn h 
Quy cách
Ghi chú
Bn
chính
Bn
sao
Bn

máy
- Tờ trình đề nghị thẩm định x
- Văn bản tổng hợp, giải trình, tiếp thu
ý kiến của các cơ quan, tổ chức, cá
nhân và cộng đồng dân cư có liên quan
về nội dung nhiệm vụ quy hoạch của
Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng công
trình.
x
Kèm các văn
bản có liên
quan việc lấy
ý kiến cơ
quan, tổ chức,
cá nhân và
cộng đồng dân
cư.
- Bản vẽ in màu theo quy định. x
- Thuyết minh nội dung nhiệm vụ theo
quy định.
x
- Dự thảo Tờ trình và Quyết định phê
duyệt nhiệm vụ quy hoạch;
x
- Các văn bản pháp lý có liên quan
(kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản
x
124
sao có chứng thực hợp lệ theo quy
định); hồ sơ pháp nhân, năng lực của tổ
chức tư vấn thiết kế, chứng chỉ hành
nghề của các cá nhân đảm nhận chức
danh chủ nhiệm đồ án quy hoạch, chủ
trì thiết kế.
3.3 S ng h 
02 bộ hồ sơ theo mục 3.2 (kèm file mềm (đĩa CD, DVD hoặc USB) có lưu các
file bản vẽ theo định dạng AutoCad; các tài liệu khác theo định dạng pdf, jpg,
doc, xls...).
3.4 Thi gian x lý
20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5 p nhn và tr kt qu
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC của Sở Quy hoạch - Kiến trúc.
3.6 Phí/L phí
Thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019
của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định, quản lý chi phí quy hoạch xây dựng và
quy hoạch đô thị, Thông tư số 35/2023/TT-BTC ngày 31/5/2023 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định các
đồ án quy hoạch
.
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trnh t
Trch
nhim
Thi gian
Biu mu/Kt
qu
B1
Np h 
- Đại diện tổ chức, doanh nghiệp
nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận
TN&TKQ hoặc qua Dịch vụ bưu
chính công ích hoặc trực tuyến
(Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
dichvucong.gov.vn hoặc Cổng Dịch
vụ công thành phố Hà Nội tại địa
chỉ: dichvucong.hanoi.gov.vn).
Đại diện
tổ chức,
doanh
nghiệp
Giờ hành
chính/
hoặc
24h/24h
nếu gửi hồ
sơ qua
cổng DVC
trực tuyến
B2 Tip nhn, kim tra h 
Theo mục 3.2
125
- Bộ phận TN&TKQ tiếp nhận hồ
sơ, kiểm tra tính hợp lệ, các thành
phần của hồ sơ theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
theo quy định, Bộ phận TN&TKQ
hướng dẫn cụ thể, đầy đủ, một lần,
nêu rõ lý do (hoặc thông báo trong
trường hợp gửi hồ sơ qua cổng dịch
vụ công trực tuyến)
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Bộ
phận TN&TKQ tiếp nhận hồ sơ
theo quy định, ghi giấy tiếp nhận,
hẹn ngày (hoặc thông báo trong
trường hợp gửi hồ sơ qua cổng Dịch
vụ công trực tuyến); chuyển hồ sơ
đến Lãnh đạo Sở phân công, giao
việc. (chuyển sang B3)
Bộ phận
TN&TK
Q
Giờ hành
chính
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
B3
Chuyn h 
Bộ phận TN&TKQ chuyển hồ sơ
đến Lãnh đạo Sở để phân công giao
việc.
Bộ phận
TN&TK
Q
0,5 ngày
B4
Phân công phòng chuyên môn
th lý h 
Lãnh đạo Sở phân công, giao việc
cho cho Phòng chuyên môn chủ
trì, Phòng phối hợp (nếu có).
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
B5
Phân công cán b th lý h 
Trưởng phòng chuyên môn tiếp
nhận hồ sơ và phân công Phó
trưởng phòng phụ trách chuyên
môn và Chuyên viên phòng
chuyên môn.
Trưởng,
Phó
phòng
chuyên
môn
0,5 ngày
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
B6
Chuyên viên th lý h 
Chuyên
viên
phòng
chuyên
môn
11 ngày
Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện để giải quyết: trong thời gian
05 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ,
chuyên viên báo cáo Lãnh đạo
Phòng và dự thảo văn bản thông
báo cho Chủ đầu tư (chuyển sang
Bước 7).
- Dự thảo Văn
bản thông báo về
việc hồ sơ không
đủ điều kiện giải
quyết
Trường hợp hồ sơ cần lấy ý kiến
Hội đồng thẩm định Quy hoạch xây
- Dự thảo Văn
bản lấy ý kiến
126
dựng Thành phố theo quy định, Hội
đồng kiến trúc quy hoạch thành phố
(nếu có) hoặc lấy ý kiến của các cơ
quan liên quan: chuyên viên báo cáo
Lãnh đạo Phòng và dự thảo văn bản
(chuyển sang Bước 7).
(Trường hợp hồ
sơ cần lấy ý
kiến).
Trường hợp hồ sơ đủ cơ sở để giải
quyết, căn cứ các quy định hiện hành
của Nhà nước và Thành phố, Chuyên
viên dự thảo Văn bản trả lời hoặc Báo
cáo thẩm định kèm Văn bản đề nghị
phê duyệt, trình lãnh đạo Phòng
(chuyển sang Bước 7).
- Dự thảo Văn
bản trả lời hoặc
Báo cáo thẩm
định kèm Văn
bản đề nghị phê
duyệt.
B7
Duy
t d
th
o:
Kiểm tra và ký xác
nhận kết quả do Phó trưởng phòng,
chuyên viên thực hiện (chuyển sang
Bước 8).
Trưởng,
Phó
phòng
chuyên
môn
03 ngày
- Văn bản thông
báo về việc
hồ sơ không đủ
điều kiện giải
quyết (đối với hồ
sơ chưa đủ điều
kiện giải quyết).
- Văn bản lấy ý
kiến (Trường hợp
hồ sơ cần lấy ý
kiến).
- Văn bản trả lời
hoặc Báo cáo thẩm
định kèm Văn bản
đề nghị phê duyệt
(đối với hồ sơ đủ
điều kiện giải quyết).
B8
Ký
  
n:
Kiểm tra
và ký duyệt kết quả do Phòng
chuyên môn trình (chuyển sang
Bước 9).
Lãnh đạo
Sở
3,5 ngày
B9
Chuyên viên lấy
số, đóng dấu phát hành văn bản,
chuyển kết quả giải quyết và hồ sơ
cho bộ phận Một cửa (chuyển sang
Bước 10)
Chuyên
viên Văn
phòng
0,5 ngày
B10
     Chuyên
viên bộ phận Một cửa trả kết quả
cho Chủ đầu tư. Bàn giao hồ sơ lưu
trữ theo quy định.
Bộ phận
Một cửa
Giờ hành
chính
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
- Sổ theo dõi tiếp
nhận hồ sơ, trả kết
quả.
4
Bi
u m
u
.
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
127
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018;
5
H 
- Thành phần hồ sơ theo mục 3.3;
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Kết quả giải quyết TTHC.
* Ghi chú:
Trường hợp hồ sơ cần lấy ý kiến Hội đồng thẩm định Quy hoạch xây
dựng Thành phố theo quy định, Hội đồng kiến trúc quy hoạch thành phố (nếu có)
hoặc lấy ý kiến của các cơ quan liên quan: Thời gian lấy ý kiến không tính vào thời
gian giải quyết hồ sơ TTHC.
128
20. Quy trình: Thnh  án,  án u chnh quy hoch chi tit ca d án
 dng công trình theo hình thc kinh doanh thuc thm quyn phê
duyt ca UBND cp tnh (QT-20)
1
M
Quy định trình tự tiếp nhận, nội dung giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính về
việc Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư
xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền của Sở Quy
hoạch - Kiến trúc đảm bảo các cán bộ, công chức giải quyết các công việc
thuộc chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật.
2
Phm vi
Áp dụng thực hiện thủ tục Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi
tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc
thẩm quyền giải quyết của Sở Quy hoạch - Kiến trúc. Cán bộ, công chức phòng
chuyên môn được phân cấp quản lý, bộ phận Một cửa và các Phòng có liên
quan thuộc Sở Quy hoạch - Kiến trúc chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát
quy trình này.
3 Ni dung quy trình.
3.1  pháp lý
- Luật Quy hoạch đô thị ngày 17/6/2009;
- Luật Xây dựng ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch
ngày 20/11/2018;
- Nghị định của Chính phủ: số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 về lập, thẩm
định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị;
- Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ quy định chi
tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng;
- Nghị định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 về lập,
thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị và Nghị định số
44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 quy định chi tiết một số nội dung về quy
hoạch xây dựng;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ về việc bổ sung
một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây
dựng;
- Các Thông tư của Bộ Xây dựng: số 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 về
việc quy định về nội dung hồ sơ của nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng
vùng liên huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô thị, quy hoạch
xây dựng khu chức năng và quy hoạch nông thôn; số 06/2013/TTBXD ngày
13/5/2013 hướng dẫn về nội dung thiết kế đô thị; số 16/2013/TT-BXD ngày
16/10/2013 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2013/TT-BXD
ngày 13/5/2013 của Bộ Xây dựng; số 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019
129
hướng dẫn xác định, quản lý chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị;
- Thông tư số 35/2023/TT-BTC ngày 31/5/2023 của Bộ Tài chính quy định
mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định các đồ án quy
hoạch
.
- Quyết định số 835/QĐ-BXD ngày 29/8/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được chuẩn
hóa; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị
hủy bỏ hoặc bãi bỏ trong lĩnh vực Quy hoạch - Kiến trúc thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 của UBND Thành phố Hà
Nội về việc ban hành Quy định thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa một cửa
liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND thành phố Hà
Nội sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Quyết định
số 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 của UBND Thành phố;
- Quyết định số 3910/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 của Chủ tịch UBND thành phố
Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Quy hoạch - Kiến trúc thành phố Hà Nội;
- Các văn bản quy định, hướng dẫn khác của Bộ Xây dựng và củ
a UBND thành
phố.
3.2 Thành phn h 
Quy cách
Ghi chú
Bn
chính
Bn
sao
Bn

máy
- Tờ trình đề nghị thẩm định
x
- Văn bản tổng hợp, giải trình, tiếp
thu ý kiến của các cơ quan, tổ chức,
cá nhân và cộng đồng dân cư có liên
quan về nội dung đồ án quy hoạch
của Chủ đầu tư dự án đầu tư xây
dựng công trình và của Tổ chức tư
vấn lập quy hoạch.
x
Kèm các văn
bản có liên
quan việc lấy ý
kiến cơ quan,
tổ chức, cá
nhân và cộng
đồng dân cư.
- Bản vẽ in màu theo quy định. x
- Thuyết minh nội dung đồ án; Phụ
lục kèm theo Thuyết minh; Phụ lục
đính kèm văn bản pháp lý liên quan.
x
- Quy định quản lý theo đồ án quy
hoạch.
x
130
- Dự thảo Tờ trình và Quyết định phê
duyệt đồ án quy hoạch.
x
- Các văn bản pháp lý có liên quan
(kèm bản chính để đối chiếu hoặc bản
sao có chứng thực hợp lệ theo quy
định); hồ sơ pháp nhân, năng lực của
tổ chức tư vấn thiết kế, chứng chỉ hành
nghề của các cá nhân đảm nhận chức
danh chủ nhiệm đồ án quy hoạch, chủ
trì thiết kế;
x
- Bản đồ địa hình hoặc bản đồ hiện
trạng tỷ lệ 1/500 (bản chính hoặc bản
sao có chứng thực hợp lệ theo quy
định) do cơ quan quản lý nhà nước về
bản đồ cấp hoặc do cơ quan chuyên
môn khảo sát, đo đạc lập, đảm bảo
yêu cầu về chất lượng và kỹ thuật
theo quy định về hoạt động đo đạc và
bản đồ.
x
Có xác nhận
của Sở Tài
nguyên và Môi
trường theo
quy định.
3.3 S ng h 
02 bộ hồ sơ theo mục 3.2 (kèm file mềm (đĩa CD, DVD hoặc USB) có lưu các
file bản vẽ theo định dạng AutoCad; các tài liệu khác theo định dạng pdf, jpg,
doc, xls...).
3.4 Thi gian x lý
25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5 p nhn và tr kt qu
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC của Sở Quy hoạch - Kiến trúc.
3.6 Phí/L phí
Thực hiện theo hướng dẫn tại thông tư số 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019
của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định, quản lý chi phí quy hoạch xây dựng và
quy hoạch đô thị. Thông tư số 35/2023/TT-BTC ngày 31/5/2023 của Bộ Tài
chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định
các đồ án quy hoạch
.
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trnh t
Trch
nhim
Thi gian Biu mu
131
B1
Np h 
- Đại diện tổ chức, doanh nghiệp
nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận
TN&TKQ hoặc qua Dịch vụ bưu
chính công ích hoặc trực tuyến
(Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
dichvucong.gov.vn hoặc Cổng
Dịch vụ công thành phố Hà Nội tại
địa chỉ: dichvucong.hanoi.gov.vn).
Đại
diện tổ
chức,
doanh
nghiệp
Giờ hành
chính/
hoặc
24h/24h
nếu gửi
hồ sơ qua
cổng
DVC trực
tuyến
B2
Tip nhn, kim tra h 
Theo mục 3.2
- Bộ phận TN&TKQ tiếp nhận hồ
sơ, kiểm tra tính hợp lệ, các thành
phần của hồ sơ theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
theo quy định, Bộ phận TN&TKQ
hướng dẫn cụ thể, đầy đủ, một lần,
nêu rõ lý do (hoặc thông báo trong
trường hợp gửi hồ sơ qua cổng
dịch vụ công trực tuyến);
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Bộ
phận TN&TKQ tiếp nhận hồ sơ
theo quy định, ghi giấy tiếp nhận,
hẹn ngày (hoặc thông báo trong
trường hợp gửi hồ sơ qua cổng
Dịch vụ công trực tuyến); chuyển
hồ sơ đến Lãnh đạo Sở phân công,
giao việc. (chuyển sang B3).
Bộ
phận
TN&T
KQ
Giờ hành
chính
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả.
B3
Chuyn h 
Bộ phận TN&TKQ chuyển hồ sơ
đến Lãnh đạo Sở để phân công
giao việc.
Bộ
phận
TN&T
KQ
0,5 ngày
B4
Phân công phòng chuyên môn
th lý h 
Lãnh đạo Sở phân công, giao việc
cho cho Phòng chuyên môn chủ
trì, Phòng phối hợp (nếu có).
Lãnh
đạo Sở
01 ngày
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
B5
Phân công cán b th lý h 
Trưởng phòng chuyên môn tiếp
nhận hồ sơ và phân công Phó
trưởng phòng phụ trách chuyên
môn và Chuyên viên phòng
Trưởng,
Phó
phòng
chuyên
môn
0,5 ngày
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
132
chuyên môn.
B6
Chuyên viên th lý h 
Chuyên
viên
phòng
chuyên
môn
13 ngày
Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện để giải quyết: trong thời gian
05 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ
sơ, chuyên viên báo cáo Lãnh đạo
Phòng và dự thảo văn bản thông
báo cho Chủ đầu tư (chuyển sang
Bước 7).
- Dự thảo Văn bản
thông báo về việc
hồ sơ không đủ
điều kiện giải
quyết.
Trường hợp hồ sơ cần lấy ý kiến
Hội đồng thẩm định Quy hoạch
xây dựng Thành phố theo quy
định, Hội đồng kiến trúc quy
hoạch thành phố (nếu có) hoặc lấy
ý kiến của các cơ quan liên quan:
chuyên viên báo cáo Lãnh đạo
Phòng và dự thảo văn bản (chuyển
sang Bước 7).
- Dự thảo Văn bản
lấy ý kiến (Trường
hợp hồ sơ cần lấy ý
kiến).
Trường hợp hồ sơ đủ cơ sở để giải
quyết, căn cứ các quy định hiện
hành của Nhà nước và Thành phố,
Chuyên viên dự thảo Văn bản trả
lời hoặc Báo cáo thẩm định kèm
Văn bản đề nghị phê duyệt, trình
lãnh đạo Phòng (chuyển sang
Bước 7).
- Dự thảo Văn bản
trả lời hoặc Báo
cáo thẩm định kèm
Văn bản đề nghị
phê duyệt.
B7
Duyt d tho: Kiểm tra và ký
xác nhận kết quả do Phó trưởng
phòng, chuyên viên thực hiện
(chuyển sang Bước 8).
Trưởng,
Phó
phòng
chuyên
môn
04 ngày
- Văn bản thông
báo về việc
hồ sơ không đủ
điều kiện giải
quyết (đối với hồ
sơ chưa đủ điều
kiện giải quyết).
- Văn bản lấy ý
kiến (Trường hợp
hồ sơ cần lấy ý
kiến).
- Văn bản trả lời
hoặc Báo cáo thẩm
định kèm Văn bản
đề nghị phê duyệt
(đối với hồ sơ đủ
điều kiện giải quyết).
B8
n: Kiểm tra
và ký duyệt kết quả do Phòng
chuyên môn trình (chuyển sang
Bước 9).
Lãnh
đạo Sở
05 ngày
133
B9
    Chuyên viên
lấy số, đóng dấu phát hành văn
bản, chuyển kết quả giải quyết và
hồ sơ cho bộ phận Một cửa
(chuyển sang Bước 10)
Chuyên
viên
Văn
phòng
01 ngày
B10
     Chuyên
viên bộ phận Một cửa trả kết quả
cho Chủ đầu tư. Bàn giao hồ sơ
lưu trữ theo quy định.
Bộ
phận
Một cửa
Giờ hành
chính
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ;
- Sổ theo dõi tiếp
nhận hồ sơ, trả kết
quả.
4
Bi
u m
u
.
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
kèm theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018;
5 H 
- Thành phần hồ sơ theo mục 3.3;
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành
kèm theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Kết quả giải quyết TTHC.
* Ghi chú:
Trường hợp hồ sơ cần lấy ý kiến Hội đồng thẩm định Quy hoạch xây
dựng Thành phố theo quy định, Hội đồng kiến trúc quy hoạch thành phố (nếu có)
hoặc lấy ý kiến của các cơ quan liên quan: Thời gian lấy ý kiến không tính vào thời
gian giải quyết hồ sơ TTHC.
134
21. Quy trình: Cung cp thông tin v quy hoch xây dng thuc thm quyn ca
UBND cp tnh (QT-21)
1
M
Quy định trình tự tiếp nhận, nội dung giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính về
việc Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND
cấp tỉnh thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh đảm bảo các cán bộ, công chức
giải quyết các công việc thuộc chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của
pháp luật.
2
Phm vi
Áp dụng thực hiện thủ tục Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc
thẩm quyền của UBND cấp tỉnh thuộc thẩm quyền của UBND cấp tỉnh. Cán bộ,
công chức phòng chuyên môn được phân cấp quản lý, bộ phận Một cửa và các
Phòng có liên quan thuộc Sở Quy hoạch - Kiến trúc chịu trách nhiệm thực hiện và
kiểm soát quy trình này.
3 Ni dung quy trình.
3.1  pháp lý
- Luật Quy hoạch đô thị ngày 17/6/2009;
- Luật Xây dựng ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày
20/11/2018;
- Quyết định số 808/QĐ-BXD ngày 17/6/2020 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về
việc công bố TTHC “Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng” thuộc phạm vi
chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 21/5/2012 của UBND thành phố Hà
Nội về việc ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng
đối với các dự án đầu tư trên địa bàn thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND ngày 28/8/2018 của UBND thành phố Hà
Nội về việc ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư các dự án đầu
tư công trên địa bàn thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND thành phố Hà
Nội ban hành Quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch đô thị, quy hoạch
xây dựng và kiến trúc trên địa bàn Thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND ngày 21/02/2024 của UBND thành phố Hà
Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở
Quy hoạch - Kiến trúc thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 của UBND Thành phố Hà
135
Nội về việc ban hành Quy định thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa một
cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND thành phố Hà
Nội sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Quyết định
số 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 của UBND Thành phố;
- Quyết định số 6467/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 của Chủ tịch UBND thành
phố Hà Nội Thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Quy hoạch - Kiến trúc Hà Nội;
- Quyết định số 3910/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 của Chủ tịch UBND thành phố
Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Quy hoạch - Kiến trúc thành phố Hà Nội;
- Các văn bản quy định, hướng dẫn khác của Bộ Xây dựng và của UBND thành phố.
3.2 Thành phn h  Bn chính
Bn sao
- Đơn đề nghị cung cấp TTQH (trong đó ghi rõ thông tin
về vị trí, địa điểm lô đất cần cung cấp thông tin)
x
3.3 S ng h 
01 bộ.
3.4 Thi gian x lý
14 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5 p nhn và tr kt qu
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC của Sở Quy hoạch - Kiến trúc.
3.6 Phí/L phí
- Lệ phí và phí: Không quy định.
- Chi phí thực tế (tài liệu, in ấn, trích lục... ).
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trnh t
Trch
nhim
Thi gian
Biu mu/Kt
qu
B1
Np h 
- Đại diện tổ chức, doanh nghiệp
nộp hồ sơ trực tiếp tại Bộ phận
TN&TKQ hoặc qua Dịch vụ bưu
chính công ích hoặc trực tuyến
(Dịch vụ công quốc gia tại địa chỉ:
dichvucong.gov.vn hoặc Cổng
Dịch vụ công thành phố Hà Nội tại
địa chỉ: dichvucong.hanoi.gov.vn).
Đại diện tổ
chức,
doanh
nghiệp
Giờ hành
chính/
hoặc
24h/24h
nếu gửi hồ
sơ qua
cổng DVC
trực tuyến
136
B2
Tip nhn, kim tra h 
Theo mục 3.2
- Bộ phận TN&TKQ tiếp nhận hồ
sơ, kiểm tra tính hợp lệ, các thành
phần của hồ sơ theo quy định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ
theo quy định, Bộ phận TN&TKQ
hướng dẫn cụ thể, đầy đủ, một lần,
nêu rõ lý do (hoặc thông báo trong
trường hợp gửi hồ sơ qua cổng dịch
vụ công trực tuyến)
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Bộ
phận TN&TKQ tiếp nhận hồ sơ
theo quy định, ghi giấy tiếp nhận,
hẹn ngày (hoặc thông báo trong
trường hợp gửi hồ sơ qua cổng
Dịch vụ công trực tuyến); chuyển
hồ sơ đến Lãnh đạo Sở phân công,
giao việc. (chuyển sang B3)
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ hành
chính
- Giấy tiếp nhận
hồ sơ và hẹn trả
kết quả.
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
- Sổ theo dõi tiếp
nhận hồ sơ, trả
kết quả.
B3
Chuyn h 
Bộ phận TN&TKQ chuyển hồ sơ
đến Lãnh đạo Sở để phân công
giao việc.
Bộ phận
TN&TKQ
0,5 ngày
B4
Phân công phòng chuyên môn
th lý h 
Lãnh đạo Sở phân công, giao việc
cho cho Phòng chuyên môn chủ
trì, Phòng phối hợp (nếu có).
Lãnh đạo
Sở
01 ngày
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
B5
Phân công cán b th lý h 
Trưởng phòng chuyên môn tiếp
nhận hồ sơ và phân công Phó
trưởng phòng phụ trách và Chuyên
viên phòng chuyên môn.
Trưởng,
Phó phòng
chuyên
môn
0,5 ngày
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
B6
Chuyên viên th lý h 
Chuyên
viên phòng
chuyên
môn
09 ngày
Trường hợp hồ sơ không đủ điều
kiện để giải quyết: trong thời gian
05 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ
sơ, chuyên viên báo cáo Lãnh đạo
Phòng và dự thảo văn bản thông
báo cho Chủ đầu tư (chuyển sang
Bước 7).
- Dự thảo Văn
bản thông báo về
việc hồ sơ không
đủ điều kiện giải
quyết.
137
Trường hợp hồ sơ cần lấy ý kiến
của các cơ quan liên quan: chuyên
viên báo cáo Lãnh đạo Phòng và
dự thảo văn bản (chuyển sang
Bước 7).
- Dự thảo Văn
bản phối hợp
(Trường hợp hồ
sơ cần lấy ý
kiến).
Trường hợp hồ sơ đủ cơ sở để giải
quyết, căn cứ các quy định hiện
hành của Nhà nước và Thành phố
và Thành phần hồ sơ do tổ chức,
cá nhân gửi vào Sở, Chuyên viên
dự thảo Văn bản cung cấp thông
tin quy hoạch, trình lãnh đạo
Phòng (chuyển sang Bước 7).
- Dự thảo Văn
bản cung cấp về
thông tin quy
hoạch, kèm theo
bản vẽ (nếu có)
B7
Duyt d tho: Kiểm tra và ký
xác nhận kết quả do Phó trưởng
phòng, chuyên viên thực hiện
(chuyển sang bước 6).
Trưởng,
Phó phòng
chuyên
môn
02 ngày
- Văn bản thông
báo về việc
hồ sơ không đủ
điều kiện giải
quyết (đối với hồ
sơ chưa đủ điều
kiện giải quyết).
- Văn bản phối
hợp (Trường hợp
hồ sơ cần lấy ý
kiến).
- Văn bản cung
cấp về thông tin
quy hoạch, kèm
theo bản vẽ (nếu
có) (đối với hồ sơ
đủ điều kiện giải
quyết).
B8
n: Kiểm tra
và ký duyệt kết quả do Phòng
chuyên môn trình (chuyển sang
Bước 9).
Lãnh đạo
Sở
1,5 ngày
B9
    Chuyên viên
lấy số, đóng dấu phát hành văn
bản, chuyển kết quả giải quyết và
hồ sơ cho bộ phận Một cửa
(chuyển sang Bước 10)
Chuyên
viên Văn
phòng
0,5 ngày
B10
     Chuyên
viên bộ phận Một cửa trả kết quả
cho Chủ đầu tư. Bàn giao hồ sơ
lưu trữ theo quy định.
Bộ phận
Một cửa
Giờ hành
chính
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải
quyết hồ sơ.
- Sổ theo dõi tiếp
nhận hồ sơ, trả
138
kết quả.
4
Bi
u m
u
.
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018;
5 H 
- Thành phần hồ sơ theo mục 3.3;
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Kết quả giải quyết TTHC.
139
B. NI DUNG QUY TRÌNH NI B GII QUYT TTHC CP HUYN
1. Quy trình: Thnh nhim v, nhim v u chnh quy hoch chi tit ca
d ng công trình theo hình thc kinh doanh thuc thm quyn
phê duyt ca UBND cp huyn (QT-01)
1
M
Quy định trình tự tiếp nhận, nội dung giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính về
việc Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu
tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt
UBND cấp Huyện, thuộc thẩm quyền giải quyết của Phòng Quản lý Đô thị.
2
Phm vi
Áp dụng thực hiện thủ tục Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch
chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc
thẩm quyền phê duyệt UBND cấp Huyện. Cán bộ, công chức phòng chuyên môn
được phân cấp quản lý, bộ phận Một cửa và các Phòng có liên quan thuộc UBND
cấp Huyện chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3 Ni dung quy trình.
3.1  pháp lý
- Luật Quy hoạch đô thị ngày 17/6/2009;
- Luật Xây dựng ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch
ngày
20/11/2018;
- Nghị định của Chính phủ: số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 về lập, thẩm đị
nh,
phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị;
- Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ quy định chi tiế
t
một số nội dung về quy hoạch xây dựng;
- Nghị định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung
một số điều của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 về lập, thẩm đị
nh,
phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị và Nghị định số 44/2015/NĐ-CP
ngày
06/5/2015 quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ về việc bổ
sung
một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Các Thông tư của Bộ Xây dựng: số 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 về việ
c
quy định về nội dung hồ sơ của nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dự
ng vùng liên
huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dự
ng
khu chức năng và quy hoạch nông thôn; số 06/2013/TTBXD ng
ày 13/5/2013
hướng dẫn về nội dung thiết kế đô thị; số 16/2013/TT-BXD ngày 16/10/2013 về
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 06/2013/TT-
BXD ngày 13/5/2013
của Bộ Xây dựng; số 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 hướng dẫn xác đị
nh,
quản lý chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị;
140
- Thông tư số 35/2023/TT-BTC ngày 31/5/2023 của Bộ Tài chính quy định mứ
c thu,
chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định các đồ án quy hoạch.
- Quyết định số 835/QĐ-BXD ngày 29/8/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việ
c
công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được chuẩn hóa; thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị hủy bỏ
hoặc bãi bỏ trong lĩnh vực Quy hoạch - Kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quả
n lý
nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 của UBND Thành phố Hà Nộ
i
về việc ban hành Quy định thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa một cử
a liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Hà Nội; Quyết đị
nh
số 27/2023/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND thành phố Hà Nội sửa đổi, bổ
sung một số điều của Quy định kèm theo Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND
ngày
04/9/2020 của UBND Thành phố;
- Quyết định số 3910/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 của Chủ tịch UBND thành phố
Hà
Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quả
n lý
nhà nước của Sở Quy hoạch - Kiến trúc thành phố Hà Nội;
- Các văn bản quy định, hướng dẫn khác của Bộ Xây dựng và củ
a UBND Thành
phố.
3.2 Thành phn h 
Quy cách
Ghi chú
Bn
chính
Bn
sao
Bn

máy
- Tờ trình đề nghị thẩm định
x
- Văn bản tổng hợp, giải trình, tiếp
thu ý kiến của các cơ quan, tổ chức,
cá nhân và cộng đồng dân cư có liên
quan về nội dung nhiệm vụ quy
hoạch của Chủ đầu tư dự án đầu tư
xây dựng công trình.
x
Kèm các văn bản
có liên quan việc
lấy ý kiến cơ quan,
tổ chức, cá nhân và
cộng đồng dân cư.
- Bản vẽ in màu theo quy định. x
- Thuyết minh nội dung nhiệm vụ.
x
- Dự thảo Tờ trình và Quyết định
phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch;
x
- Các văn bản pháp lý có liên quan
(kèm bản chính để đối chiếu hoặc
bản sao có chứng thực hợp lệ theo
quy định); hồ sơ pháp nhân, năng lực
của tổ chức tư vấn thiết kế, chứng chỉ
x
141
hành nghề của các cá nhân đảm nhận
chức danh chủ nhiệm đồ án quy
hoạch, chủ trì thiết kế;
3.3 S ng h 
02 bộ hồ sơ theo mục 3.2 (kèm file mềm (đĩa CD, DVD hoặc USB) có lưu các file
bản vẽ theo định dạng AutoCad; các tài liệu khác theo định dạng pdf, jpg, doc,
xls...).
3.4 Thi gian x lý
- Đối với thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết: 20 ngày kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Đối với thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng
khu chức năng đặc thù, điểm dân cư nông thôn: 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
3.5 p nhn và tr kt qu
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC - UBND cấp huyện
3.6 Phí/L phí
Thực hiện theo hướng dẫn tại thông tư số 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 của
Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định, quản lý chi phí quy hoạch xây dựng và quy
hoạch đô thị. Thông tư số 35/2023/TT-BTC ngày 31/5/2023 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định các đồ án
quy hoạch
.
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trnh t
Trch
nhim
Thi gian Biu mu/Kt qu
B1
Np h 
- Đại diện tổ chức, doanh
nghiệp nộp hồ sơ trực tiếp tại
Bộ phận TN&TKQ hoặc qua
Dịch vụ bưu chính công ích
hoặc trực tuyến (Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ:
dichvucong.gov.vn hoặc Cổng
Dịch vụ công thành phố Hà
Nội tại địa chỉ:
dichvucong.hanoi.gov.vn).
Đại diện tổ
chức,
doanh
nghiệp
Giờ hành
chính/ hoặc
24h/24h nếu
gửi hồ sơ qua
cổng DVC
trực tuyến
B2
Tip nhn, kim tra h 
Theo mục 3.2
142
- Bộ phận TN&TKQ tiếp nhận
hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ, các
thành phần của hồ sơ theo quy
định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ theo quy định, Bộ phận
TN&TKQ hướng dẫn cụ thể,
đầy đủ, một lần, nêu rõ lý do
(hoặc thông báo trong trường
hợp gửi hồ sơ qua cổng dịch vụ
công trực tuyến)
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
Bộ phận TN&TKQ tiếp nhận
hồ sơ theo quy định, ghi giấy
tiếp nhận, hẹn ngày (hoặc
thông báo trong trường hợp gửi
hồ sơ qua cổng Dịch vụ công
trực tuyến); chuyển hồ sơ đến
Lãnh đạo Phòng phân công,
giao việc. (chuyển sang B3)
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ hành
chính
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết
quả.
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
- Sổ theo dõi tiếp
nhận hồ sơ, trả kết
quả.
B3
Chuyn h 
Bộ phận TN&TKQ chuyển hồ
sơ đến Lãnh đạo Sở để phân
công giao việc.
Bộ phận
TN&TKQ
0,5 ngày
B4
Phân công cán b th lý h

Trưởng phòng Quản lý đô thị
tiếp nhận hồ sơ và phân công
Phó trưởng phòng QLĐT,
Chuyên viên phòng chuyên
môn (chuyển sang Bước 5).
Trưởng,
Phó phòng
QLĐT
0,5 ngày
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
B5
Chuyên viên th lý h 
Chuyên
viên phòng
chuyên
môn
12 ngày
Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện để giải quyết: trong
thời gian 05 ngày kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ, chuyên viên
báo cáo Lãnh đạo Phòng và dự
thảo văn bản thông báo cho
Chủ đầu tư (chuyển sang Bước
6).
- Dự thảo Văn bản
thông báo về việc
hồ sơ không đủ
điều kiện giải
quyết
143
Trường hợp hồ sơ cần lấy ý
kiến Hội đồng thẩm định Quy
hoạch xây dựng theo quy định,
Hội đồng kiến trúc quy hoạch
(nếu có) hoặc lấy ý kiến của
các cơ quan liên quan: chuyên
viên báo cáo Lãnh đạo Phòng
và dự thảo văn bản (chuyển
sang Bước 6).
- Dự thảo Văn bản
phối hợp (Trường
hợp hồ sơ cần lấy ý
kiến).
Trường hợp hồ sơ đủ cơ sở để
giải quyết, căn cứ các quy định
hiện hành của Nhà nước và
Thành phố, Chuyên viên dự
thảo Văn bản trả lời hoặc Báo
cáo thẩm định kèm Văn bản đề
nghị phê duyệt, trình lãnh đạo
Phòng (chuyển sang Bước 6).
- Dự thảo Văn bản
trả lời hoặc Báo
cáo thẩm định kèm
Văn bản đề nghị
phê duyệt.
B6
Duyt d tho: Kiểm tra và
ký xác nhận kết quả do chuyên
viên thực hiện (chuyển sang
Bước 7).
Phó phòng
QLĐT
03 ngày
- Văn bản thông
báo về việc
hồ sơ không đủ
điều kiện giải
quyết (đối với hồ
sơ chưa đủ điều
kiện giải quyết).
- Văn bản phối hợp
(Trường hợp hồ sơ
cần lấy ý kiến).
- Văn bản trả lời
hoặc Báo cáo thẩm
định kèm Văn bản
đề nghị phê duyệt
(đối với hồ sơ đủ
điều kiện giải quyết).
B7
n: Kiểm
tra và ký duyệt kết quả do Phó
trưởng Phòng QLĐT trình
(chuyển sang Bước 8).
Trưởng
phòng
QLĐT
3,5 ngày
B8
    Chuyên
viên lấy số, đóng dấu phát
hành văn bản, chuyển kết quả
giải quyết và hồ sơ cho bộ
phận Một cửa (chuyển sang
Bước 9)
Chuyên
viên phòng
QLĐT
0,5 ngày
B9
    
Chuyên viên bộ phận Một cửa
trả kết quả cho Chủ đầu tư.
Bàn giao hồ sơ lưu trữ theo
quy định.
Bộ phận
Một cửa
Giờ hành
chính
- Phiếu kiểm soát
quá trình giải quyết
hồ sơ.
- Sổ theo dõi tiếp
nhận hồ sơ, trả kết
quả.
144
4
Bi
u m
u
.
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018;
5 H 
- Thành phần hồ sơ theo mục 3.3;
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm
theo thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Kết quả giải quyết TTHC.
* Ghi chú:
Trường hợp hồ sơ cần lấy ý kiến Hội đồng thẩm định Quy hoạch xây
dựng theo quy định, Hội đồng kiến trúc quy hoạch (nếu có) hoặc lấy ý kiến của các cơ
quan liên quan: Thời gian lấy ý kiến không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ TTHC.
145
2. Quy trình: Thnh  án,  án u chnh quy hoch chi tit ca d án
ng công trình theo hình thc kinh doanh thuc thm quyn phê
duyt ca UBND cp huyn (QT-02)
1
M
Quy định trình tự tiếp nhận, nội dung giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính về việc
Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng
công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp
Huyện, thuộc trách nhiệm giải quyết của Phòng Quản lý Đô thị.
2
Phm vi
Áp dụng thực hiện thủ tục Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng công trình có nhu cầu
thực hiện thủ tục Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án
đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt
của UBND cấp Huyện. Cán bộ, công chức phòng chuyên môn được phân cấp quản
lý, bộ phận Một cửa và các Phòng có liên quan UBND cấp Huyện chịu trách nhiệm
thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3 Ni dung quy trình.
3.1  pháp lý
- Luật Quy hoạch đô thị ngày 17/6/2009;
- Luật Xây dựng ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày
20/11/2018;
- Nghị định của Chính phủ: số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 về lập, thẩm định,
phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị;
- Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một
số nội dung về quy hoạch xây dựng;
- Nghị định số 72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 về lập, thẩm định, phê
duyệt và quản lý quy hoạch đô thị và Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015
quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng;
- Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ về việc bổ sung một
số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Các Thông tư của Bộ Xây dựng: số 04/2022/TT-BXD ngày 24/10/2022 về việc
quy định về nội dung hồ sơ của nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng liên
huyện, quy hoạch xây dựng vùng huyện, quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng khu
chức năng và quy hoạch nông thôn; số 06/2013/TTBXD ngày 13/5/2013 hướng dẫn
về nội dung thiết kế đô thị; số 16/2013/TT-BXD ngày 16/10/2013 về sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 06/2013/TT-BXD ngày 13/5/2013 của Bộ Xây
dựng; số 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 hướng dẫn xác định, quản lý chi phí
quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị;
146
- Thông tư số 35/2023/TT-BTC ngày 31/5/2023 của Bộ Tài chính quy định mức
thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định các đồ án quy hoạch
.
- Quyết định số 835/QĐ-BXD ngày 29/8/2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc
công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được chuẩn hóa; thủ
tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị hủy bỏ
hoặc bãi bỏ trong lĩnh vực Quy hoạch - Kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý
nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 của UBND Thành phố Hà Nội
về việc ban hành Quy định thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa một cửa liên
thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Hà Nội; Quyết
định số 27/2023/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND thành phố Hà Nội sửa
đổi, bổ sung một số điều của Quy định kèm theo Quyết định số 18/2020/QĐ-
UBND ngày 04/9/2020 của UBND Thành phố;
- Quyết định số 3910/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 của Chủ tịch UBND thành phố
Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Sở Quy hoạch - Kiến trúc thành phố Hà Nội;
- Các văn bản quy định, hướng dẫn khác của Bộ Xây dựng và củ
a UBND thành
phố.
3.2 Thành phn h 
Quy cách
Ghi chú
Bn
chính
Bn
sao
Bn

máy
- Tờ trình đề nghị thẩm định x
- Văn bản tổng hợp, giải trình, tiếp
thu ý kiến của các cơ quan, tổ
chức, cá nhân và cộng đồng dân cư
có liên quan về nội dung nhiệm vụ
quy hoạch của Chủ đầu tư dự án
đầu tư xây dựng công trình và của
Tổ chức tư vấn lập quy hoạch.
x
Kèm các văn bản có
liên quan việc lấy ý
kiến cơ quan, tổ chức,
cá nhân và cộng đồng
dân cư.
- Bản vẽ in màu theo quy định. x
- Thuyết minh nội dung đồ án; Phụ
lục kèm theo Thuyết minh; Phụ lục
đính kèm văn bản pháp lý liên
quan.
x
- Quy định quản lý theo đồ án quy
hoạch.
x
147
- Dự thảo Tờ trình và Quyết định
phê duyệt đồ án quy hoạch.
x
- Các văn bản pháp lý có liên quan
(kèm bản chính để đối chiếu hoặc
bản sao có chứng thực hợp lệ theo
quy định); hồ sơ pháp nhân, năng
lực của tổ chức tư vấn thiết kế,
chứng chỉ hành nghề của các cá
nhân đảm nhận chức danh chủ
nhiệm đồ án quy hoạch, chủ trì
thiết kế;
x
- Bản đồ địa hình hoặc bản đồ hiện
trạng tỷ lệ 1/500 (bản chính hoặc
bản sao có chứng thực hợp lệ theo
quy định) do cơ quan quản lý nhà
nước về bản đồ cấp hoặc do cơ
quan chuyên môn khảo sát, đo đạc
lập, đảm bảo yêu cầu về chất
lượng và kỹ thuật theo quy định về
hoạt động đo đạc và bản đồ.
x
Có xác nhận của Sở
Tài nguyên và Môi
trường theo quy định.
3.3 S lng h 
01 bộ hồ sơ (kèm file mềm (đĩa CD, DVD hoặc USB) có lưu các file bản vẽ theo
định dạng AutoCad; các tài liệu khác theo định dạng pdf, jpg, doc, xls...).
3.4 Thi gian x lý
25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5 p nhn và tr kt qu
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC - UBND cấp huyện
3.6 Phí/L phí
Thực hiện theo hướng dẫn tại thông tư số 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 của
Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định, quản lý chi phí quy hoạch xây dựng và quy
hoạch đô thị. Thông tư số 35/2023/TT-BTC ngày 31/5/2023 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định các đồ án
quy hoạch
.
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trnh t
Trch
nhim
Thi
gian
Biu mu/Kt qu
B1
Np h 
Đại diện Giờ hành
148
- Đại diện tổ chức, doanh
nghiệp nộp hồ sơ trực tiếp tại
Bộ phận TN&TKQ hoặc qua
Dịch vụ bưu chính công ích
hoặc trực tuyến (Dịch vụ công
quốc gia tại địa chỉ:
dichvucong.gov.vn hoặc Cổng
Dịch vụ công thành phố Hà
Nội tại địa chỉ:
dichvucong.hanoi.gov.vn).
tổ chức,
doanh
nghiệp
chính/
hoặc
24h/24h
nếu gửi
hồ sơ
qua cổng
DVC
trực
tuyến
B2
Tip nhn, x lý h 
Theo mục 3.2
- Bộ phận TN&TKQ tiếp nhận
hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ, các
thành phần của hồ sơ theo quy
định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ theo quy định, Bộ phận
TN&TKQ hướng dẫn cụ thể,
đầy đủ, một lần, nêu rõ lý do
(hoặc thông báo trong trường
hợp gửi hồ sơ qua cổng dịch vụ
công trực tuyến)
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ,
Bộ phận TN&TKQ tiếp nhận
hồ sơ theo quy định, ghi giấy
tiếp nhận, hẹn ngày (hoặc
thông báo trong trường hợp gửi
hồ sơ qua cổng Dịch vụ công
trực tuyến); chuyển hồ sơ đến
Lãnh đạo Phòng phân công,
giao việc. (chuyển sang B3)
Bộ phận
TN&TK
Q
Giờ hành
chính
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và
hẹn trả kết quả.
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
- Sổ theo dõi tiếp nhận hồ
sơ, trả kết quả.
B3
Chuyn h 
Bộ phận TN&TKQ chuyển hồ
sơ đến Lãnh đạo Sở để phân
công giao việc.
Bộ phận
TN&TK
Q
0,5 ngày
B4
Phân công cán b th lý h

Trưởng phòng Quản lý đô thị
tiếp nhận hồ sơ và phân công
Phó Trưởng phòng, Chuyên
viên Phòng QLĐT (chuyển
sang Bước 5).
Trưởng,
Phó
phòng
QLĐT
0,5 ngày
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ.
149
B5
Chuyên viên th lý h 
Chuyên
viên
14 ngày
Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện để giải quyết: trong
thời gian 05 ngày kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ, chuyên viên
báo cáo Lãnh đạo Phòng và dự
thảo văn bản thông báo cho
Chủ đầu tư (chuyển sang Bước
6).
- Dự thảo Văn bản thông
báo về việc hồ sơ không
đủ điều kiện giải quyết.
Trường hợp hồ sơ cần lấy ý
kiến Hội đồng thẩm định Quy
hoạch xây dựng theo quy định,
Hội đồng kiến trúc quy hoạch
(nếu có) hoặc lấy ý kiến của
các cơ quan liên quan: chuyên
viên báo cáo Lãnh đạo Phòng
và dự thảo văn bản (chuyển
sang Bước 6).
- Dự thảo Văn bản lấy ý
kiến (Trường hợp hồ sơ
cần lấy ý kiến).
Trường hợp hồ sơ đủ cơ sở để
giải quyết, căn cứ các quy định
hiện hành của Nhà nước và
Thành phố, Chuyên viên dự
thảo Văn bản trả lời hoặc Báo
cáo thẩm định kèm Văn bản đề
nghị phê duyệt, trình lãnh đạo
Phòng (chuyển sang Bước 6).
- Dự thảo Văn bản trả lời
hoặc Báo cáo thẩm định
kèm Văn bản đề nghị phê
duyệt.
B6
Duy
t d
th
o:
Kiểm tra và
ký xác nhận kết quả do chuyên
viên thực hiện (chuyển sang
Bước 7).
Phó
phòng
QLĐT
04 ngày
- Văn bản thông báo về
việc hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết (đối với hồ
sơ chưa đủ điều kiện giải
quyết).
- Văn bản lấy ý kiến
(Trường hợp hồ sơ cần lấy
ý kiến).
- Văn bản trả lời hoặc Báo
cáo thẩm định kèm Văn
bản đề nghị phê duyệt (đối
với hồ sơ đủ điều kiện giải
quyết).
B7
Ký ban hàn: Kiểm
tra và ký duyệt kết quả do Phó
trưởng Phòng QLĐT trình
(chuyển sang Bước 8).
Trưởng
phòng
QLĐT
05 ngày
B8
   
Chuyên
viên lấy số, đóng dấu phát
hành văn bản, chuyển kết quả
giải quyết và hồ sơ cho bộ
Chuyên
viên
Phòng
01 ngày
150
phận Một cửa (chuyển sang
Bước 9).
QLĐT
B9
    
Chuyên viên bộ phận Một cửa
trả kết quả cho Chủ đầu tư.
Bàn giao hồ sơ lưu trữ theo
quy định.
Bộ phận
Một cửa
Giờ hành
chính
- Phiếu kiểm soát quá trình
giải quyết hồ sơ;
- Sổ theo dõi tiếp nhận hồ
sơ, trả kết quả.
4
Bi
u m
u
.
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo
thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018;
5 H 
- Thành phần hồ sơ theo mục 3.3;
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo
thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Kết quả giải quyết TTHC.
* Ghi chú:
Trường hợp hồ sơ cần lấy ý kiến Hội đồng thẩm định Quy hoạch xây
dựng theo quy định, Hội đồng kiến trúc quy hoạch (nếu có) hoặc lấy ý kiến của các cơ
quan liên quan: Thời gian lấy ý kiến không tính vào thời gian giải quyết hồ sơ TTHC.
151
3. Quy trình: Cung cp thông tin v quy hoch xây dng thuc thm quyn ca
UBND cp huyn (QT-03)
1
M
Quy định trình tự tiếp nhận, nội dung giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính về việc
Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm quyền của UBND cấp huyện,
thuộc trách nhiệm giải quyết của Phòng Quản lý Đô thị.
2
Phm vi:
Áp dụng thực hiện thủ tục Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng thuộc thẩm
quyền của UBND cấp huyện. Cán bộ, công chức phòng chuyên môn được phân cấp
quản lý, Bộ phận Một cửa và các Phòng có liên quan thuộc UBND cấp huyện,
UBND cấp xã chịu trách nhiệm thực hiện và kiểm soát quy trình này.
3 Ni dung quy trình.
3.1  pháp lý
- Luật Quy hoạch đô thị ngày 17/6/2009;
- Luật Xây dựng ngày 18/6/2014;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày
20/11/2018;
- Quyết định số 808/QĐ-BXD ngày 17/6/2020 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc
công bố TTHC “Cung cấp thông tin về quy hoạch xây dựng” thuộc phạm vi chức
năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng;
- Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 21/5/2012 của UBND thành phố Hà Nội
về việc ban hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư và xây dựng đối với
các dự án đầu tư trên địa bàn thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND ngày 28/8/2018 của UBND Thành phố về việc ban
hành Quy định một số nội dung về quản lý đầu tư các dự án đầu tư công của thành phố
Hà Nội;
- Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND thành phố Hà Nội
ban hành Quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng
và kiến trúc trên địa bàn Thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 5383/QĐ-UBND ngày 30/12/2022 của UBND Thành phố ban hành
mẫu Quyết định quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức cơ quan
chuyên môn: Phòng Nội vụ, Phòng Tài chính - Kế hoạch, Phòng Tài nguyên và Môi
trường, Phòng Quản lý đô thị, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội, Phòng Văn
hóa và Thông tin, Phòng Giáo dục và Đào tạo, Phòng Y tế, Phòng Tư pháp, Phòng Dân
tộc thuộc UBND quận, huyện, thị xã trên địa bàn thành phố Hà Nội;
- Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 của UBND Thành phố Hà Nội về
152
việc ban hành Quy định thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa một cửa liên thông
trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Hà Nội; Quyết định số
27/2023/QĐ-UBND ngày 22/11/2023 của UBND thành phố Hà Nội sửa đổi, bổ sung
một số điều của Quy định kèm theo Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020
của UBND Thành phố;
- Quyết định số 6467/QĐ-UBND ngày 19/12/2023 của Chủ tịch UBND thành phố Hà
Nội Thông qua phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Quy hoạch - Kiến trúc Hà Nội;
-
Quyết định số 3910/QĐ-UBND ngày 29/7/2024 của Chủ tịch UBND thành phố Hà
Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà
nước của Sở Quy hoạch - Kiến trúc thành phố Hà Nội
;
- Các quy định, hướng dẫn khác của Bộ Xây dựng và của UBND Thành phố.
3.2 Thành phn h  Bn chính Bn sao
- Đơn đề nghị cung cấp TTQH (trong đó ghi rõ thông tin về
vị trí, địa điểm lô đất cần cung cấp thông tin)
x
3.3 S ng h 
01 bộ.
3.4 Thi gian x lý
14 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.5 p nhn và tr kt qu
Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả TTHC - UBND cấp huyện, UBND cấp xã
3.6 Phí/L phí
- Lệ phí và phí: Không quy định.
- Chi phí thực tế (tài liệu, in ấn, trích lục... ).
3.7 Quy trình x lý công vic
TT Trnh t
Trch
nhim
Thi gian Biu mu/Kt qu
B1
Np h 
- Đại diện tổ chức, doanh
nghiệp, công dân nộp hồ sơ
trực tiếp tại Bộ phận TN&TKQ
hoặc qua Dịch vụ bưu chính
công ích hoặc trực tuyến (Dịch
vụ công quốc gia tại địa chỉ:
dichvucong.gov.vn hoặc Cổng
Dịch vụ công thành phố Hà
Đại diện tổ
chức, doanh
nghiệp; công
dân
Giờ hành
chính/ hoặc
24h/24h
nếu gửi hồ
sơ qua cổng
DVC trực
tuyến
153
Nội tại địa chỉ:
dichvucong.hanoi.gov.vn).
B2
Tip nhn h 
Theo mục 3.2
- Bộ phận TN&TKQ tiếp nhận
hồ sơ, kiểm tra tính hợp lệ, các
thành phần của hồ sơ theo quy
định:
+ Trường hợp hồ sơ chưa đầy
đủ theo quy định, Bộ phận
TN&TKQ hướng dẫn cụ thể,
đầy đủ, một lần, nêu rõ lý do
(hoặc thông báo trong trường
hợp gửi hồ sơ qua cổng dịch vụ
công trực tuyến)
+ Trường hợp hồ sơ đầy đủ, Bộ
phận TN&TKQ tiếp nhận hồ
sơ theo quy định, ghi giấy tiếp
nhận, hẹn ngày (hoặc thông
báo trong trường hợp gửi hồ sơ
qua cổng Dịch vụ công trực
tuyến); chuyển hồ sơ đến Lãnh
đạo Phòng phân công, giao
việc. (chuyển sang B3)
Bộ phận
TN&TKQ
Giờ hành
chính
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả.
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ.
- Sổ theo dõi tiếp
nhận hồ sơ, trả kết
quả.
B3
Chuyn h 
Bộ phận TN&TKQ chuyển hồ
sơ đến Lãnh đạo Sở để phân
công giao việc.
Bộ phận
TN&TKQ
0,5 ngày
B4
Phân công cán b th lý h

Trưởng phòng Quản lý đô thị
tiếp nhận hồ sơ và phân công
Phó trưởng phòng, Chuyên
viên phòng chuyên môn
(chuyển sang Bước 5)
Trưởng, Phó
phòng QLĐT
01 ngày
- Phiếu kiểm soát quá
trình giải quyết hồ
sơ.
B5
Chuyên viên th lý h 
Chuyên viên
09 ngày
Trường hợp hồ sơ không đủ
điều kiện để giải quyết: trong
thời gian 05 ngày, chuyên viên
báo cáo Lãnh đạo Phòng và dự
thảo văn bản thông báo cho tổ
chức, công dân (chuyển sang
- Dự thảo Văn bản
thông báo về việc
hồ sơ không đủ điều
kiện giải quyết
154
Bước 6).
Trường hợp hồ sơ cần lấy ý
kiến của các phòng ban, cơ
quan liên quan: chuyên viên
báo cáo Lãnh đạo Phòng và dự
thảo văn bản (chuyển sang
Bước 6).
- Dự thảo Văn bản
lấy ý kiến (Trường
hợp hồ sơ cần lấy ý
kiến).
Trường hợp hồ sơ đủ cơ sở để
giải quyết, căn cứ các quy định
hiện hành của Nhà nước và
Thành phố và Thành phần hồ
sơ do tổ chức, cá nhân, Chuyên
viên dự thảo Văn bản cung cấp
thông tin quy hoạch, trình lãnh
đạo Phòng (chuyển sang Bước
6).
- Dự thảo Văn bản
trả lời về thông tin
quy hoạch, kèm theo
bản vẽ (nếu có)
B6
Duyt d tho: Kiểm tra và ký
xác nhận kết quả do Chuyên
viên thực hiện (chuyển sang
Bước 7).
Phó trưởng
Phòng QLĐT
02 ngày
- Văn bản thông báo
về việc hồ sơ không
đủ điều kiện giải
quyết (đối với hồ sơ
chưa đủ điều kiện
giải quyết).
- Văn bản lấy ý kiến
(Trường hợp hồ sơ
cần lấy ý kiến).
- Văn bản trả lời về
thông tin quy hoạch,
kèm theo bản vẽ (nếu
có) (đối với hồ sơ đủ
điều kiện giải quyết).
B7
n: Kiểm
tra và ký duyệt kết quả do Phó
trưởng phòng QLĐT trình
(chuyển sang Bước 8).
Trưởng
Phòng QLĐT
02 ngày
B8
    Chuyên
viên lấy số, đóng dấu phát
hành văn bản, chuyển kết quả
giải quyết và hồ sơ cho bộ
phận Một cửa (chuyển sang
Bước 9)
Chuyên viên
phòng QLĐT
0,5 ngày
B9
    
Chuyên viên bộ phận Một cửa
Bộ phận
Giờ hành - Phiếu kiểm soát quá
155
trả kết quả cho Chủ đầu tư.
Bàn giao hồ sơ lưu trữ theo
quy định.
Một cửa chính trình giải quyết hồ
sơ.
- Sổ theo dõi tiếp
nhận hồ sơ, trả kết
quả.
4
Bi
u m
u
.
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo
thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018;
5 H 
- Thành phần hồ sơ theo mục 3.3;
- Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo
thông tư 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018.
- Kết quả giải quyết TTHC.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 5633/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc phê duyệt các quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý Nhà nước của Sở Quy hoạch - Kiến trúc Thành phố Hà Nội

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 5633/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 1060/QĐ-TTPVHCC
  • Văn bản liên quan Quyết định 5633/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×