- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 5337/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về việc duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư phường 25, quận Bình Thạnh
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 5337/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Hữu Tín |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
26/09/2013 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Xây dựng |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 5337/QĐ-UBND
Quyết định 5337/QĐ-UBND: Duyệt đồ án quy hoạch chi tiết khu dân cư phường 25, quận Bình Thạnh với tổng diện tích 183,10 ha
Quyết định số 5337/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh được ban hành ngày 26 tháng 9 năm 2013, có hiệu lực ngay trong ngày ban hành. Quyết định này duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 cho khu dân cư phường 25, quận Bình Thạnh nhằm định hình phát triển đô thị và hạ tầng khu vực.
Theo quyết định, khu vực quy hoạch có tổng diện tích 183,10 ha, được quy hoạch với tính chất là khu nhà ở kết hợp với thương mại, dịch vụ và du lịch. Được định rõ, khu vực này được giới hạn như sau: phía Đông và Đông-Bắc giáp sông Sài Gòn, phía Tây và Tây-Bắc giáp đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phía Nam giáp đường Điện Biên Phủ và phía Bắc giáp kinh Thanh Đa.
Quy hoạch dự kiến đến năm 2020 với tổng quy mô dân số khoảng 54.000 người. Quyết định chỉ rõ rằng khu vực sẽ được chia thành 5 đơn vị ở, mỗi đơn vị có diện tích và quy mô dân số cụ thể. Cụ thể, đơn vị ở 1 có diện tích 22,46 ha và dân số 11.786 người, trong khi đơn vị ở 2 diện tích 23,92 ha với dân số 11.008 người. Các đơn vị ở 3, 4, và 5 lần lượt có diện tích khoảng 36,76 ha, 30,96 ha và 23,66 ha.
Các chỉ tiêu cụ thể về sử dụng đất được quy định rõ ràng. Ví dụ, diện tích đất ở trung bình được xác định là 25,51 m2/người, trong đó, đất nhóm nhà ở chiếm 17,53 m2/người. Hệ số sử dụng đất tối đa cho các khu vực quy hoạch là 2,0 với mật độ xây dựng chung không vượt quá 40%. Tầng cao xây dựng tối đa được quy định từ 1 đến 35 tầng tùy theo từng khu vực.
Quy hoạch cũng đưa ra các chỉ tiêu về hạ tầng xã hội và kỹ thuật với tiêu chuẩn cấp nước là 180 lít/người/ngày, tiêu chuẩn thoát nước cũng đạt 180 lít/người/ngày, trong khi tiêu chuẩn cấp điện đạt 1.800 kWh/người/năm và tiêu chuẩn rác thải là 1,3 kg/người/ngày.
Về cây xanh, diện tích quy hoạch cây xanh công cộng là 1,20 m2/người. Quyết định còn nhấn mạnh việc bố trí các khu chức năng, chủ yếu tập trung dọc các trục đường lớn để phục vụ cho nhu cầu của người dân. Khu vực cải tạo sẽ được thiết kế hiện đại, khang trang, nhằm đảm bảo không gian sống và sinh hoạt tiện ích cho cư dân.
Ngoài các khu đơn vị ở, quyết định còn quy hoạch các công trình dịch vụ đô thị, giáo dục, y tế và các cơ sở hạ tầng khác để đáp ứng nhu cầu của dân số trong khu vực. Các công trình công cộng sẽ được bố trí tập trung để tạo một hình ảnh đô thị văn minh, đồng thời cải thiện chất lượng cuộc sống cho người dân sống tại khu vực quy hoạch này.
Tóm lại, Quyết định 5337/QĐ-UBND không chỉ là khuôn khổ pháp lý cho việc phát triển hạ tầng mà còn mang tính định hướng cho việc cải thiện an sinh xã hội tại phường 25, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh.
Xem chi tiết Quyết định 5337/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 06/10/2013
Tải Quyết định 5337/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ------- Số: 5337/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 26 tháng 9 năm 2013 |
| STT | Loại chỉ tiêu | Đơn vị tính | Chỉ tiêu | |
| A | Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu | m2/người | 34,11 | |
| B | Chỉ tiêu sử dụng đất đơn vị ở trung bình toàn Khu | m2/người | 25,51 | |
| C | Các chỉ tiêu sử dụng đất trong các đơn vị ở | |||
| | - Đất nhóm nhà ở, bao gồm: | m2/người | 17,53 | |
| + Nhóm nhà ở hiện hữu cải tạo + Nhóm nhà ở hiện hữu kết hợp với xây dựng mới + Nhóm nhà ở trong khu hỗn hợp | | 30,00 13,13 6,82 | ||
| - Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở, trong đó: | m2/người | 1,52 | ||
| + Đất công trình giáo dục + Trạm y tế + Chợ hiện hữu + Trung tâm thể dục thể thao + Điểm sinh hoạt văn hóa (hiện hữu) + Trung tâm hành chính cấp phường + Trung tâm dịch vụ khác (thương mại dịch vụ trong khu hỗn hợp) | m2/người m2 m2 m2/người m2 m2 m2 | 0,46 200 500 0,53 1.000 900 25.900 | ||
| - Đất cây xanh sử dụng công cộng (không kể 1 m2/người đất cây xanh trong nhóm nhà ở) | m2/người | 1,20 | ||
| - Đất đường giao thông cấp phân khu vực | m2/người | 5,25 | ||
| D | Các chỉ tiêu hạ tầng kỹ thuật đô thị | |||
| | Đất giao thông bố trí đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên), kể cả giao thông tĩnh | % | 20,59 | |
| | Tiêu chuẩn cấp nước | lít/người/ngày | 180 | |
| Tiêu chuẩn thoát nước | lít/người/ngày | 180 | ||
| Tiêu chuẩn cấp điện | kwh/người/năm | 1.800 | ||
| Tiêu chuẩn rác thải, chất thải | kg/người/ngày | 1,3 | ||
| E | Các chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị toàn khu | |||
| | Mật độ xây dựng chung | % | ≤ 40 | |
| Hệ số sử dụng đất | lần | 2,0 | ||
| Tầng cao xây dựng (theo QCVN 03:2012/BXD) | Tối đa | tầng | 35 | |
| Tối thiểu | tầng | 1 | ||
| STT | Loại đất | Diện tích (ha) | Tỷ lệ (%) |
| A | Đất đơn vị ở | 137,77 | 100,00 |
| 1 | Đất nhóm nhà ở | 94,67 | 68,72 |
| | - Đất nhóm nhà ở hiện hữu, trong đó: | 91,25 | |
| + Đất nhóm nhà ở hiện hữu (cải tạo chỉnh trang) | 47,78 | | |
| + Đất nhóm nhà ở hiện hữu kết hợp xây dựng mới | 43,47 | | |
| - Đất nhóm nhà ở trong các khu đất sử dụng hỗn hợp | 3,42 | | |
| 2 | Đất công trình dịch vụ đô thị cấp đơn vị ở | 8,23 | 5,97 |
| | - Đất giáo dục | 2,51 | |
| + Trường mầm non | 1,06 | | |
| + Trường tiểu học | 0,79 | | |
| + Trường trung học cơ sở | 0,66 | | |
| - Đất Trung tâm hành chính cấp phường | 0,09 | | |
| - Đất y tế | 0,02 | | |
| - Đất văn hóa | 0,10 | | |
| - Đất dịch vụ- thương mại, chợ, trong đó: | 2,64 | | |
| + Đất dịch vụ thương mại trong khu đất sử dụng hỗn hợp | 2,59 | | |
| + Chợ hiện hữu | 0,05 | | |
| 3 | Đất cây xanh sử dụng công cộng, trong đó: | 6,50 | 4,72 |
| - Công viên cây xanh | 4,40 | | |
| - Cây xanh trong khu đất hỗn hợp | 1,50 | | |
| - Cây xanh mặt nước (50% diện tích mặt nước) | 0,60 | | |
| 4 | Đất thể dục thể thao | 2,87 | 2,08 |
| 5 | Đất đường giao thông cấp phân khu vực. | 28,37 | 20,59 |
| B | Đất ngoài đơn vị ở (nằm đan xen trong các đơn vị ở) | 45,33 | 24,76 |
| | - Đất công trình dịch vụ công cộng cấp đô thị | 4,92 | |
| + Đất trường trung học phổ thông | 0,22 | | |
| + Đất trường đại học | 2,84 | | |
| + Đất dịch vụ du lịch | 1,86 | | |
| | - Đất cây xanh sử dụng công cộng cấp đô thị (cây xanh cảnh quan ven sông) | 6,21 | |
| | - Đất giao thông đối ngoại - tính đến mạng lưới đường khu vực (từ đường khu vực trở lên) | 8,27 | |
| | Đất hạ tầng kỹ thuật (trạm trung chuyển xe buýt) | 1,11 | |
| | - Đất công trình tôn giáo | 0,27 | |
| | - Sông rạch | 25,66 | |
| Tổng cộng | 183,10 | | |
| Đơn vị ở | Cơ cấu sử dụng đất | Chỉ tiêu sử dụng đất quy hoạch đô thị | ||||||
| Loại đất | Ký hiệu khu đất hoặc ô phố | Diện tích (ha) | Chỉ tiêu sử dụng đất (m2/người) | Mật độ xây dựng tối đa (%) | Tầng cao (tầng) | Hệ số sử dụng đất tối đa (lần) | ||
| Tối thiểu | Tối đa | | ||||||
| Đơn vị ở 1 (diện tích: 24,10 ha; dự báo quy mô dân số: 11.786 người) | 1. Đất đơn vị ở | | 22,46 | 19,06 | | | | |
| 1.1. Đất nhóm nhà ở | | 16,20 | 13,75 | | | | | |
| - Đất nhóm nhà ở hiện hữu, trong đó: | | 16,20 | | | | | | |
| + Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang) | 12 | 1,03 | 29,94 | ≤ 80 | 3 | 5 | 4 | |
| + Đất nhóm nhà ở hiện hữu kết hợp xây dựng mới | | 15,17 | 13,26 | | | | | |
| | 1 | 1,92 | | ≤ 80 | 3 | 5 | 4,0 | |
| 3 | 6,21 | | ≤ 60 | 3 | 25 | 8,0 | ||
| 6 | 3,07 | | ≤ 60 | 3 | 14 | 8,0 | ||
| 8 | 0,95 | | ≤ 80 | 3 | 5 | 4,0 | ||
| 10 | 1,88 | | ≤ 60 | 3 | 25 | 5,0 | ||
| 13 | 1,14 | | ≤ 80 | 3 | 5 | 4,0 | ||
| 1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị | | 0,82 | 0,70 | | | | | |
| | - Đất giáo dục | | 0,77 | 0,65 | | | | |
| + Trường tiểu học: Trường tiểu học Đống Đa (hiện hữu cải tạo) | 5 | 0,11 | | - | - | - | - | |
| + Trường trung học cơ sở (xây dựng mới) | 11 | 0,66 | | ≤ 40 | 3 | 4 | 1,6 | |
| - Đất dịch vụ-thương mại, chợ: | | 0,05 | | | | | | |
| + Chợ Đường Ray (hiện hữu cải tạo) | 9 | 0,05 | | - | - | - | - | |
| 1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng (xây dựng mới) | 2 | 0,53 | 0,45 | ≤ 5 | 1 | 1 | 0,05 | |
| 1.4. Đất giao thông | | 4,91 | 4,17 | - | - | - | - | |
| 2. Đất ngoài đơn vị ở | | 1,64 | | | | | | |
| 2.1. Đất tôn giáo | | 0,09 | | | | | | |
| - Chùa Bảo Minh | 4 | 0,02 | | | | | | |
| - Chùa Bửu Liên | 7 | 0,07 | | | | | | |
| 2.2. Đất cây xanh, mặt nước | | 1,55 | | | | | | |
| - Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch | 14 | 0,11 | | | | | | |
| - Mặt nước | | 1,44 | | | | | | |
| Đơn vị ở 2 (diện tích: 55,28 ha; dự báo quy mô dân số: 11.008 người) | 1. Đất đơn vị ở | | 23,92 | 21,72 | | | | |
| 1.1. Đất nhóm nhà ở | | 13,75 | 12,50 | | | | | |
| - Đất nhóm nhà ở hiện hữu, trong đó: | | | | | | | | |
| + Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang) | 10 | 1,20 | 30,00 | 80 | 3 | 5 | 4 | |
| + Đất nhóm nhà ở hiện hữu kết hợp xây dựng mới | | 10,61 | 13,66 | | | | | |
| | 2 | 5,63 | | ≤ 60 | 3 | 25 | 6,0 | |
| 3 | 2,49 | | ≤ 80 | 3 | 5 | 4,0 | ||
| 5 | 0,90 | | ≤ 80 | 3 | 5 | 4,0 | ||
| 6 | 1,59 | | ≤ 80 | 3 | 25 | 5,0 | ||
| - Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp | | 1,95 | 6,82 | | | | | |
| | 7 | 0,76 | | ≤ 40 | 3 | 30 | 8,0 | |
| 9 | 0,19 | | ≤ 40 | 3 | 30 | 8,0 | ||
| 11 | 1,00 | | ≤ 40 | 15 | 35 | 8,0 | ||
| 1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị | | 1,95 | 1,77 | | | | | |
| - Đất giáo dục | | 0,78 | 0,71 | | | | | |
| + Trường mầm non (Xây dựng mới) | 4 | 0,78 | | ≤ 40 | 1 | 2 | 0,8 | |
| - Đất dịch vụ-thương mại (trong đất sử dụng hỗn hợp) | | 1,17 | | | | | | |
| | 7 | 0,46 | | ≤ 40 | 3 | 30 | 8,0 | |
| 9 | 0,11 | | ≤ 40 | 3 | 30 | 8,0 | ||
| 11 | 0,60 | | ≤ 40 | 15 | 35 | 8,0 | ||
| 1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước | | 1,91 | 1,73 | | | | | |
| - Đất cây xanh sử dụng công cộng, trong đó: | | 1,91 | 1,73 | | | | | |
| + Xây dựng mới | 1,12 | 1,13 | | 5 | 1 | 1 | 0,05 | |
| +Trong đất sử dụng hỗn hợp | 7,9,11 | 0,78 | | 5 | 1 | 1 | 0,05 | |
| 1.4. Đất giao thông | | 6,31 | 5,73 | - | - | - | - | |
| 2. Đất ngoài đơn vị ở | | 31,36 | | | | | | |
| 2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị: | | 1,86 | | | | | | |
| - Đất du lịch (khu du lịch Tân Cảng hiện hữu) | 13 | 1,86 | | | | | | |
| 2.2. Đất cây xanh mặt nước | | 29,50 | | | | | | |
| - Đất cây xanh cảnh quan ven sông, rạch | | 5,88 | | | | | | |
| - Mặt nước | | 23,62 | | | | | | |
| Đơn vị ở 3 (diện tích: 40,02 ha; dự báo quy mô dân số: 13.193 người) | 1. Đất đơn vị ở | | 36,76 | 27,86 | | | | |
| 1.1. Đất nhóm nhà ở | | 26,29 | 19,92 | | | | | |
| - Đất nhóm nhà ở hiện hữu, trong đó: | | | | | | | | |
| + Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang) | | 18,51 | | | | | | |
| | 2 | 1,87 | | ≤ 80 | 3 | 5 | 4,0 | |
| 5 | 0,31 | | ≤ 80 | 3 | 5 | 4,0 | ||
| 6 | 1,28 | | ≤ 80 | 3 | 5 | 4,0 | ||
| 7 | 1,00 | | ≤ 80 | 3 | 5 | 4,0 | ||
| 13 | 1,13 | | ≤ 80 | 3 | 5 | 4,0 | ||
| 14 | 0,38 | | ≤ 80 | 3 | 5 | 4,0 | ||
| 15 | 1,02 | | ≤ 80 | 3 | 5 | 4,0 | ||
| 17 | 0,88 | | ≤ 80 | 3 | 5 | 4,0 | ||
| 18 | 0,37 | | ≤ 80 | 3 | 5 | 4,0 | ||
| 19 | 0,29 | | ≤ 80 | 3 | 5 | 4,0 | ||
| 23 | 0,31 | | ≤ 80 | 3 | 5 | 4,0 | ||
| 26 | 0,34 | | ≤ 80 | 3 | 5 | 4,0 | ||
| 28 | 1,90 | | ≤ 80 | 3 | 5 | 4,0 | ||
| 30 | 0,65 | | ≤ 80 | 3 | 5 | 4,0 | ||
| 31 | 1,22 | | ≤ 80 | 3 | 5 | 4,0 | ||
| 32 | 1,71 | | ≤ 80 | 3 | 5 | 4,0 | ||
| 33 | 1,18 | | ≤ 80 | 3 | 5 | 4,0 | ||
| 37 | 0,65 | | ≤ 80 | 3 | 5 | 4,0 | ||
| + Đất nhóm nhà ở hiện hữu kết hợp xây dựng mới | | 7,24 | 11,58 | | | | | |
| | 8 | 0,22 | | ≤ 60 | 3 | 25 | 5,0 | |
| 10 | 0,39 | | ≤ 60 | 3 | 25 | 5,0 | ||
| 11 | 2,28 | | ≤ 60 | 3 | 25 | 5,0 | ||
| 12 | 0,52 | | ≤ 60 | 3 | 25 | 5,0 | ||
| 20 | 1,44 | | ≤ 60 | 3 | 25 | 5,0 | ||
| 22 | 0,29 | | ≤ 60 | 3 | 25 | 5,0 | ||
| 27 | 0,53 | | ≤ 60 | 3 | 25 | 5,0 | ||
| 36 | 1,56 | | ≤ 60 | 3 | 25 | 5,0 | ||
| - Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp | 35 | 0,54 | 6,83 | ≤ 40 | 15 | 35 | 10,0 | |
| 1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị | | 1,12 | 0,85 | | | | | |
| - Đất giáo dục | | 0,68 | 0,52 | | | | | |
| + Trường tiểu học, trong đó: | | 0,68 | | | | | | |
| * Hiện hữu cải tạo (Tiểu học Đống Đa) | 29 | 0,11 | | - | - | - | - | |
| * Xây dựng mới | 1 | 0,57 | | ≤ 35 | 3 | 4 | 1,4 | |
| - Đất dịch vụ-thương mại (trong khu đất sử dụng hỗn hợp) | 35 | 0,32 | | ≤ 40 | 15 | 35 | 10,0 | |
| - Đất y tế (xây mới) | 3 | 0,02 | | ≤ 35 | 2 | 3 | 1,05 | |
| - Đất văn hóa (hiện hữu) | 16 | 0,10 | | | | | | |
| 1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng | | 0,71 | 0,54 | | | | | |
| - Đất cây xanh sử dụng công cộng, trong đó: | | 0,71 | 0,54 | | | | | |
| + Xây dựng mới | 21,38 | 0,50 | | ≤ 5 | 1 | 1 | 0,05 | |
| + Trong khu đất sử dụng hỗn hợp | 35 | 0,21 | | ≤ 5 | 1 | 1 | 0,05 | |
| 1.4. Đất giao thông | | 8,64 | 6,55 | | | | | |
| 2. Đất ngoài đơn vị ở | | 3,44 | | | | | | |
| 2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị | | 0,75 | | | | | | |
| - Đất trường đại học (hiện hữu): | | 0,70 | | | | | | |
| + Đại học Ngoại thương | 9 | 0,41 | | - | - | - | - | |
| + Đại học Kỹ thuật Công Nghệ | 34 | 0,29 | | - | - | - | - | |
| 2.2. Đất cây xanh cảnh quan ven rạch | 4, 24 | 0,22 | | | | | | |
| 2.3. Đất tôn giáo (chùa Phước An) | 25 | 0,05 | | - | - | - | - | |
| 2.4. Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên) | | 2,47 | | | | | | |
| Đơn vị ở 4 (diện tích: 36,5 ha; dự báo quy mô dân số: 11.443 người) | 1. Đất đơn vị ở | | 30,96 | 29,65 | | | | |
| 1.1. Đất nhóm nhà ở | | 22,66 | 21,70 | | | | | |
| - Đất nhóm nhà ở hiện hữu, trong đó: | | | | | | | | |
| + Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang) | | 15,07 | 30,00 | | | | | |
| | 1 | 5,15 | | ≤ 80 | 3 | 5 | 4,0 | |
| 4 | 2,74 | | ≤ 80 | 3 | 5 | 4,0 | ||
| 6 | 0,73 | | ≤ 80 | 3 | 5 | 4,0 | ||
| 9 | 0,43 | | ≤ 80 | 3 | 5 | 4,0 | ||
| 10 | 0,08 | | ≤ 80 | 3 | 5 | 4,0 | ||
| 11 | 0,82 | | ≤ 80 | 3 | 5 | 4,0 | ||
| 12 | 3,40 | | ≤ 80 | 3 | 5 | 4,0 | ||
| 13 | 0,22 | | ≤ 80 | 3 | 5 | 4,0 | ||
| 15 | 0,50 | | ≤ 80 | 3 | 5 | 4,0 | ||
| 17 | 0,43 | | ≤ 80 | 3 | 5 | 4,0 | ||
| 23 | 0,57 | | ≤ 80 | 3 | 5 | 4,0 | ||
| + Đất nhóm nhà ở hiện hữu kết hợp xây dựng mới: | | 7,27 | 14,66 | | | | | |
| | 3 | 3,40 | | ≤ 60 | 3 | 25 | 5,0 | |
| 18 | 0,44 | | ≤ 60 | 3 | 25 | 5,0 | ||
| 21 | 1,20 | | ≤ 60 | 3 | 25 | 5,0 | ||
| 22 | 1,97 | | ≤ 80 | 3 | 5 | 4,0 | ||
| 24 | 0,26 | | ≤ 80 | 3 | 5 | 4,0 | ||
| - Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp | 19 | 0,32 | 6,83 | ≤ 40 | 15 | 35 | 10,0 | |
| | 1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị | | 3,69 | 3,54 | | | | |
| - Đất hành chính xây mới | 5 | 0,08 | | ≤ 35 | 2 | 3 | 1,05 | |
| - Đất thể dục thể thao xây mới | 7 | 2,87 | | ≤ 40 | 2 | 3 | 1,2 | |
| - Đất dịch vụ-thương mại (trong đất sử dụng hỗn hợp) | 19 | 0,19 | | ≤ 40 | 15 | 35 | 10,0 | |
| 25 | 0,55 | | ≤ 47,5 | 15 | 27 | 10,5 | ||
| 1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng, mặt nước: | | 0,87 | 0,83 | | | | | |
| - Đất cây xanh sử dụng công cộng (trong đất sử dụng hỗn hợp) | 19, 25 | 0,27 | | ≤ 5 | 1 | 1 | 0,05 | |
| - Mặt nước | 16 | 0,60 | | | | | | |
| 1.4. Đất giao thông, bãi đỗ xe | | 3,74 | 3,58 | | | | | |
| 2. Đất ngoài đơn vị ở | | 5,54 | | | | | | |
| 2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị | | 2,24 | | | | | | |
| - Đất trường đại học (hiện hữu) | | 2,14 | | | | | | |
| + Trường đại học Giao thông vận tải | 8 | 1,53 | | - | - | - | - | |
| + Trường đại học Văn Hiến | 14 | 0,61 | | - | - | - | - | |
| 2.2. Mặt nước | | 0,60 | | | | | | |
| 2.3. Đất tôn giáo | 2 | 0,10 | | - | - | - | - | |
| 2.4. Đất giao thông, | | 2,70 | | | | | | |
| - Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên) | | 1,59 | | | | | | |
| - Đất trạm trung chuyển xe buýt | 20 | 1,11 | | ≤ 40 | 1 | 2 | 0,8 | |
| Đơn vị ở 5 (diện tích: 28,12 ha; dự báo quy mô dân số: 7.570 người) | 1. Đất đơn vị ở | | 23,66 | 31,25 | | | | |
| 1.1. Đất nhóm nhà ở | | 15,76 | 20,82 | | | | | |
| - Đất nhóm nhà ở hiện hữu, trong đó: | | | | | | | | |
| + Đất nhóm nhà ở hiện hữu ổn định (cải tạo chỉnh trang) | | 11,97 | 29,98 | | | | | |
| | 3 | 0,54 | | ≤ 80 | 3 | 5 | 4,0 | |
| 5 | 0,93 | | ≤ 80 | 3 | 5 | 4,0 | ||
| 6 | 0,76 | | ≤ 80 | 3 | 5 | 4,0 | ||
| 8 | 3,36 | | ≤ 80 | 3 | 5 | 4,0 | ||
| 18 | 1,22 | | ≤ 80 | 3 | 5 | 4,0 | ||
| 20 | 1,15 | | ≤ 80 | 3 | 5 | 4,0 | ||
| 21 | 0,66 | | ≤ 80 | 3 | 5 | 4,0 | ||
| 22 | 0,64 | | ≤ 80 | 3 | 5 | 4,0 | ||
| 24 | 0,70 | | ≤ 80 | 3 | 5 | 4,0 | ||
| 25 | 0,61 | | ≤ 80 | 3 | 5 | 4,0 | ||
| 26 | 0,67 | | ≤ 80 | 3 | 5 | 4,0 | ||
| 27 | 0,72 | | ≤ 80 | 3 | 5 | 4,0 | ||
| + Đất nhóm nhà ở hiện hữu kết hợp xây dựng mới | | 3,18 | 11,82 | | | | | |
| | 1 | 1,06 | | ≤ 80 | 3 | 5 | 4,0 | |
| 4 | 0,29 | | ≤ 60 | 3 | 25 | 5,0 | ||
| 9 | 0,05 | | ≤ 60 | 3 | 25 | 5,0 | ||
| 13 | 0,66 | | ≤ 60 | 3 | 25 | 5,0 | ||
| 15 | 0,25 | | ≤ 60 | 3 | 5 | 3,0 | ||
| 19 | 0,87 | | ≤ 60 | 3 | 25 | 5,0 | ||
| - Đất nhóm nhà ở trong khu đất sử dụng hỗn hợp | | 0,61 | 6,80 | | | | | |
| | 10 | 0,31 | | ≤ 40 | 15 | 35 | 10,0 | |
| 11 | 0,30 | | ≤ 40 | 15 | 35 | 10,0 | ||
| 1.2. Đất công trình dịch vụ đô thị | | 0,65 | 0,86 | | | | | |
| - Đất giáo dục | | | | | | | | |
| + Trường mầm non, trong đó: | | 0,28 | 0,37 | | | | | |
| * Mầm non 25A (hiện hữu) | 7 | 0,19 | | - | - | - | - | |
| * Mầm non 25B (hiện hữu) | 23 | 0,09 | | - | - | - | - | |
| - Đất hành chánh hiện hữu (Công an phường) | 16 | 0,01 | | | | | | |
| - Đất dịch vụ-thương mại (trong khu đất sử dụng hỗn hợp) | 10 | 0,18 | | ≤ 40 | 15 | 35 | 10,0 | |
| 11 | 0,18 | | ≤ 40 | 15 | 35 | 10,0 | ||
| | 1.3. Đất cây xanh sử dụng công cộng | | 2,48 | 3,28 | | | | |
| - Xây dựng mới | 12, 14, 28, 29, 30 | 2,24 | | ≤ 5 | 1 | 1 | 0,05 | |
| - Trong khu đất sử dụng hỗn hợp | 10, 11 | 0,24 | | ≤ 5 | 1 | 1 | 0,05 | |
| | 1.4. Đất giao thông (đường giao thông cấp phân khu vực) | | 4,77 | 6,30 | | | | |
| 2. Đất ngoài đơn vị ở | | 4,46 | | | | | | |
| 2.1. Đất công trình dịch vụ đô thị | | 0,22 | | | | | | |
| - Đất trường trung học phổ thông (Trường PTTH Hồng Đức hiện hữu) | 2 | 0,22 | | | | | | |
| 2.2. Đất tôn giáo | 17 | 0,03 | | | | | | |
| 2.2. Đất giao thông (từ đường khu vực trở lên) | | 4,21 | | | | | | |
| Khu đất sử dụng hỗn hợp | Các chức năng sử dụng đất trong khu đất sử dụng hỗn hợp | Tỷ lệ các khu chức năng trong khu đất sử dụng hỗn hợp (%) | Diện tích từng khu chức năng (ha) | |
| Ký hiệu | Diện tích (ha) | | | |
| II - 7 | 1,52 | Đất nhóm nhà ở | 50,0 | 0,76 |
| Đất cây xanh sử dụng công cộng | 20,0 | 0,30 | ||
| Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác,… | 30,0 | 0,46 | ||
| II - 9 | 0,38 | Đất nhóm nhà ở | 50,0 | 0,19 |
| Đất cây xanh sử dụng công cộng | 20,0 | 0,08 | ||
| Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác,… | 30,0 | 0,11 | ||
| II - 11 | 1,99 | Đất nhóm nhà ở | 50,0 | 0,995 |
| Đất cây xanh sử dụng công cộng | 20,0 | 0,398 | ||
| Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác,… | 30,0 | 0,597 | ||
| III - 35 | 1,07 | Đất nhóm nhà ở | 50,0 | 0,54 |
| Đất cây xanh sử dụng công cộng | 20,0 | 0,21 | ||
| Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác,… | 30,0 | 0,32 | ||
| IV - 19 | 0,63 | Đất nhóm nhà ở | 50,0 | 0,32 |
| Đất cây xanh sử dụng công cộng | 20,0 | 0,13 | ||
| Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác v.v… | 30,0 | 0,19 | ||
| IV - 25 | 0,69 | Đất cây xanh sử dụng công cộng | 20,0 | 0,138 |
| | | Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác,… | 80,0 | 0,552 |
| V - 10 | 0,61 | Đất nhóm nhà ở | 50,0 | 0,31 |
| Đất cây xanh sử dụng công cộng | 20,0 | 0,12 | ||
| Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác,… | 30,0 | 0,18 | ||
| V - 11 | 0,60 | Đất nhóm nhà ở | 50,0 | 0,30 |
| Đất cây xanh sử dụng công cộng | 20,0 | 0,12 | ||
| Đất trung tâm thương mại, siêu thị, chợ, ngân hàng, tài chính, khách sạn, văn phòng, dịch vụ khác,… | 30,0 | 0,18 | ||
| STT | Tên đường | Giới hạn | Lộ giới (mét) | Chiều rộng (mét) | |||
| Từ… | Đến… | | Vỉa hè trái | Lòng đường (dãi phân cách) | Vỉa hè phải | ||
| I | Giao thông đối ngoại | ||||||
| 1 | Đường Điện Biên Phủ (đoạn 1) | Ngã tư Hàng Xanh | Đường D8 | 120 | 6 | 8-(3)-6-(3)-6-(2)-14,5-(3)-22,5-(3)-26-(3)-8 | 6 |
| 2 | Đường Điện Biên Phủ (đoạn 2) | Đường D8 | Đường Ung Văn Khiêm | 56 | 8 | (3) -14- (6)-14-(3) | 8 |
| II | Giao thông đối nội | ||||||
| 1 | Đường song hành Điện Biên Phủ | Đường D8 | Đường Ung Văn Khiêm | 25 | 5,5 | 14 | 5,5 |
| 2 | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đường Điện Biên Phủ | Kinh Thanh Đa | 30 | 6 | 18 | 6 |
| 3 | Đường Ung Văn Khiêm | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đường Điện Biên Phủ | 30 | 6 | 18 | 6 |
| 4 | Đường D2 (hiện hữu) | Đường Điện Biên Phủ | Kinh Thanh Đa | 25 | 5,5 | 14 | 5,5 |
| 5 | Đường D1 (đoạn 1) | Đường Điện Biên Phủ | Đường D3 | 18 | 4 | 8 | 4 |
| Đường D1 (đoạn 2) | Đường D3 | Đường Ung Văn Khiêm | 20 | 4,5 | 11 | 4,5 | |
| 6 | Đường D3 (hiện hữu) | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đường D1 | 20 | 5 | 10 | 5 |
| 7 | Đường D4 (hẻm Đống Đa) | Đường Điện Biên Phủ | Đường Ung Văn Khiêm | 20 | 5 | 10 | 5 |
| 8 | Đường D5 (hiện hữu ) | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đường D3 | 16 | 4 | 8 | 4 |
| 9 | Đường D6 (dự kiến ) | Đường Ung Văn Khiêm | Đường ven sông D9 | 20 | 4,5 | 11 | 4,5 |
| 10 | Đường D7 (dự kiến) | Đường D2 | Đường D6 | 20 | 4,5 | 11 | 4,5 |
| 11 | Đường D8 (Hẻm 152 Ung Văn Khiêm) | Đường Điện Biên Phủ | Đường Ung Văn Khiêm | 16 | 4 | 8 | 4 |
| 12 | Đường D9 (đường ven kinh Thanh Đa) | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đường Ung Văn Khiêm | 16 | 4 | 8 | 4 |
| 13 | Đường D10 (dự kiến) | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đường D2 | 14 | 4 | 6 | 4 |
| 14 | Đường D11 (dự kiến) | Đường D2 | Đường D6 | 14 | 4 | 6 | 4 |
| 15 | Đường D12 (dự kiến) | Đường Ung Văn Khiêm | Đường D2 | 12 | 3 | 6 | 3 |
| 16 | Đường D13 (dự kiến) | Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh | Đường D2 | 12 | 3 | 6 | 3 |
| 17 | Đường D14 (dự kiến) | Đường Điện Biên Phủ | Đường D3 | 16 | 4 | 8 | 4 |
| 18 | Đường D15 (dự kiến) | Đường D14 | Đường D1 | 16 | 4 | 8 | 4 |
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Thường trực Thành ủy; - Thường trực HĐND/TP; - TTUB: CT, các PCT; - VPUB: các PVP; - Các Phòng chuyên viên; - Lưu: VT, (ĐTMT-N) D. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Hữu Tín |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!