• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4906/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch vùng huyện Thiệu Hóa

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 13/12/2024 11:17 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4906/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Ban hành Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch xây dựng vùng huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/12/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4906/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4906/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4906/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH A
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYT ĐỊNH
Ban hành Quy định qun theo đ án quy hoch xây dựng
vùng huyn Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045
ỦY BAN NHÂN N TỈNH THANH HOÁ
n c Luật T chức Chính quyền đa phương ngày 19 tháng 6 năm
2015; Lut sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật T chc Chính phvà Luật
T chức chính quyền đa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Lut Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;
n cLuật sửa đi, bổ sung mt số điều của 37 Luật có liên quan đến
quy hoch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
n c Nghị đnh số 44/2015/NĐ-CP ny 06 tháng 5 m 2015 ca
Chính ph về quy định chi tiết một số nội dung v quy hoch xây dng;
n c Nghị đnh s72/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2019 ca
Chính ph sa đi, b sung mt số điều ca Ngh đnh số 37/2010/NĐ-CP ngày
07 tháng 4 năm 2010 v lập, thẩm đnh, pduyt và quản quy hoch đô th và
Ngh đnh số 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 quy đnh chi tiết mt s
ni dung v quy hoch xây dng;
n cứ Thông s 04/2022/TT-BXD ny 24 tháng 10 năm 2022 ca B
Xây dng quy đnh về h sơ nhiệm v và h sơ đ án quy hoch xây dng vùng
liên huyện, quy hoch xây dựng vùng huyn, quy hoch đô th, quy hoch xây
dng khu chc năng và quy hoch nông thôn các quy định ca pháp lut có
liên quan;
n cứ Quyết đnh số 5588/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2020 ca
UBND tỉnh Thanh Hóa v vic phê duyt Quy hoch xây dng vùng huyn Thiệu
Hóa, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045;
Theo đ nghca SXây dng tại o cáo thẩm đnh s 9182/SXD-QH
ny 05 tháng 12 năm 2024 về vic Quy đnh quản theo đ án quy hoch xây
4906
12 12
2
dng vùng huyện Thiu Hóa, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045 (m theo T trình
s 448/TTr-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2024 của UBND huyện Thiu Hóa).
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành m theo Quyết đnh này Quy đnh quản lý theo đ án
quy hoch xây dựng vùng huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa đếnm 2045”.
Điều 2. Quyết đnh y có hiu lực thi hành kể từ ngày .
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đc các Sở: Xây dựng, i ngun
và Môi trường, Kế hoch Đu , i chính, Giao thông vận tải; Chtịch
UBND huyện Thiệu Hóa và Th trưởng các ngành, các đơn vị liên quan chu
trách nhim thi nh Quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điu 2 Quyết định;
- Chủ tịch UBND tỉnh b/c);
- c Phó Ch tịch UBND tỉnh;
- c đ/c y viên UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN.
H12.(2024)QDPD_QDQL VH Thieu Hoa
TM. ỦY BAN NN N
KT. CHỦ TCH
P CHTCH
Mai Xuân Lm
3
U BAN NHÂN DÂN
TNH THANH HÓA
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Đc lp - T do - Hạnh phúc
QUY ĐNH
Qun theo đồ án quy hoạch xây dựng
vùng huyn Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045
(Ban hành m theo Quyết định s /QĐ-UBND
ny tháng m 2024 ca UBND tỉnh)
PHN I
QUY ĐNH QUN LÝ
Điều 1. Phạm vi, ranh giới, quy mô dân s, đt đai vùng quản lý
1. Phạm vi, ranh giới qun lý
Phm vi bao gồm toàn b đa giới huyn Thiệu Hóa, gồm 24 đơn v hành
chính (22 02 th trấn); ranh giới như sau:
- Phía Bắc giáp huyn Yên Đnh;
- Phía Nam giáp huyện Đông Sơn, huyn Triệu Sơn và thành ph Thanh Hóa;
- Phía Đông giáp huyện Hong Hóa;
- Phía Tây giáp huyn Th Xuân huyn Triệu Sơn.
2. Quy mô dân s, đt đai ng quản lý
- Quy mô dân s: Dân s hiện trạng toàn huynm 2020: 162.599 người;
d báo dân s đến năm 2045: khoảng 190.000 người.
- Quy mô đt đaing qun lý: 15.992,72 ha.
Điều 2. Quy đnh v các ng phát trin, các không gian phát trin kinh tế
1. Phânng phát trin
a) Vùng I (vùng kinh tế đng lực ca huyn):
- Gồm thị trấn Thiệu Hóa và 05 xã: Thiệu Trung, Thiệu Vận, Thiệu Long,
Tân Châu, Thiệu Giao.
- Là vùng trung m hành chính, chính trị, văn hoá, y tế, giáo dc ca
huyện. Trong đó th trấn Thiu Hóa là trung m ng. Đnh hướng khu vực tập
trung phát trin về đô th gắn với dịch v tơng mại, ng nghiệp, tiu th công
nghip, làng ngh kết hợp với du lch văn hóa trải nghim.
4
b) Vùng II (vùng Tây Nam hữu ngn sông Chu):
- Gồm th trn Hu Hin (tớc là Minh Tâm) 05 xã: Thiu Toán,
Thiệu Chính, Thiệu Hòa, Thiu Viên, Thiu Lý.
- vùng tập trung sản xut nông nghip ứng dụng công ngh cao. Phát
trin ch yếu theo hướng đô th, dch v sinh thái nông nghip với đô th Hậu
Hin là trung m của ng.
c) Vùng III (vùng Tây tả ngn sông Chu):
- Gồm 06 xã: Thiệu Ngc, Thiệu Vũ, Thiu Tiến, Thiu ng, Thiệu
Thành Thiệu Phúc.
- khu vực phát trin dch v thương mại, công nghiệp - TTCN, nông
nghip ứng dng công ngh cao, du lch n hóa m linh. Đnh hướng đô th
Ngc Vũ là trung tâm ca vùng;
d) Vùng IV (Vùng Đông tả ngn sông Chu):
- Gm 06 xã: Thiệu Nguyên, Thiệu Duy, Thiệu Hợp, Thiu Giang, Thiu
Thnh.
- Là khu vực phát trin là dch v thương mi, dịch v vận tải, công
nghip - TTCN, sản xuất nông nghiệp ng dng công ngh cao gắn với các điểm
dân cư nông thôn. Định ớng đô th Giang Quang là trung tâm củang.
2. Quy đnh v các không gian phát trin kinh tế
a) Không gian phát triển công nghiệp:
Đến m 2045 toàn huyện Thiệu Hóa được quy hoạch 01 Khu công nghip
(KCN) và 08 cụm công nghiệp (CCN) với tổng diệnch khoảng 471,0 ha, c th:
* Giai đon đến m 2030: 328 ha (01 Khu công nghiệp và 02 Cm công
nghip).
- Khu công nghiệp Giang Quang Thnh: 300 ha; Là Khu công nghiệp đa
nnh, trong đó ưu tiên công nghiệp công ngh cao; công nghip chế biến chế
tạo, cơ khí, ô ; công nghiệp dược; công nghip thực phẩm...
- Cm công nghiệp Vn Hà: 17,5 ha: Là cm ng nghiệp đa nnh ngh
với các lĩnh vực chế biến nông lâm sn; cơ khí; kho bãi; sản xuất thiết b n
phòng, thiết b điện, điện tử các ngành ngh khác có liên quan.
- Cụm công nghiệp, làng ngh Thiu Đô: 10,0 ha.
* Giai đon đến năm 2045: 471,0 ha.
- Mở rộng Cụm công nghiệp Vạn Hà: từ 17,5 ha lên 50,0 ha;
- Thu hẹp Cụm công nghiệp, làng ngh Thiu Đô: 5,0 ha;
- Cụm công nghiệp Hậu Hiền: 60,0 ha;
5
- Cụm công nghiệp Thiu Ngọc: 50,0 ha;
- Cụm công nghiệp, làng ngh Trà Đông: 6,0 ha.
Quy đnh qun lý đi với các không gian phát triển công nghiệp: Khu
công nghiệp và các cm công nghiệp được quản lý c ththeo Ngh đnh s
35/2022/NĐ-CP ny 28/5/2022 ca Chính phquy đnh v quản lý khu công
nghip và khu kinh tế; phát trin các cụm công nghip tuân thủ theo quy định tại
Ngh định s 32/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2024 ca Chính ph về qun
lý, phát trin cm công nghip và các quy đnh khác ca pháp lut.
Các khu vực phát trin công nghip không thuc vị trí Khu công nghip
và các cm ng nghip đã được xác đnh trong đ án thì quản lý thực hiện
theo các quy đnh ca quy hoạch chung đô th, quy hoch chung xã;
Đầu phát triển các cụm công nghiệp phi gắn liền với xây dựng đồng
bcác cơ sdch v, đim dân cư, tạo điu kin sng làm vic cho người
lao động;
Các khu vực khai thác khoáng sn thực hiện khai tc theo quy đnh ca
Luật Khoáng sn và các quy đnh vs dng tài nguyên, bảo v môi trường có
liên quan.
Quy đnh về di cách ly v sinh: Tùy theo mức độ đc hại về môi tờng,
giữa các công trình công nghiệp và khu dân cư phải có di cách ly v sinh.
Chiu rộng dải cách ly phi đm bo khong cách theo quy đnh tối thiểu 10 m.
Quy đnh v bãi phế liu, phế phẩm: Bãi phế liu, phế phm công nghiệp
phải được o chắn không làm ảnh ởng xu tới điu kin vệ sinh ca các xí
nghip xung quanh không làm nhim bn môi trường. Bãi chứa các phế liu
nguy him (dễ y cháy nổ, dch bệnh...) phi có bin pháp xlý các chất độc
hại đm bảo khoảng cách ly theo quy đnh.
b) Không gian phát triển nông nghip:
- Đnh ớng không gian phát trin Nông - Lâm nghip phải phù hợp với
Quy hoch tỉnh Thanh Hoá đến m 2030, tầm nhìn đến năm 2045; Quy hoạch
lâm nghiệp quc gia thời k 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050; Chương tnh
phát triển nông nghip và y dng nông thôn mới trên đa bàn huyn Thiệu
Hóa giai đon 2021 - 2025; Đ án i cơ cấu ngành nông nghiệp ca tỉnh và ca
huyện; Đ án phát trin các sn phm nông nghiệp chủ lực tnh Thanh Hóa, giai
đoạn 2021 - 2025, đnhớng đến năm 2030;
- Xây dng các vùng sản xuất nông nghip ng dng công nghcao tại
khu vực phía Đông Bc th trn Thiệu Hóa quy mô khong 500 ha; Khu vực th
trấn Hậu Hiền (trước là Minh Tâm) quy mô khong 200 ha; khu vực xã Thiệu
Vũ - Thiệu Tiến quy mô khong 200 ha; khu vực Tân Châu quy mô khong
6
50 ha, thu t các nhà đu . Sn phẩm nông nghip ch lực: Lúa chất lượng
cao; rau an toàn; hoa, cây cảnh.
- Phát trin nông nghiệp theo hướng sn xut nông nghip tập trung, quy
mô lớn, ứng dng công ngh cao. Phát triển nông nghiệp theo nhu cầu th tờng
gắn với nông nghiệp chế biến, tăng ng xut, cht lượng sạch ng cao sức
cnh tranh ca sản phm. Thúc đy phát trin cơ shạ tầng nông thôn; đào tạo
ngun nn lực; đưa nhanh khoa hc k thuật ứng dng công ngh cao o
sn xuất nông nghiệp; chuyn đi nhanh cơ cấu cây trng vật nuôi trên cơ s
khai thác, phát huy tiềm ng, lợi thế, ng hiu qu sdng đt đáp ứng tt
yêu cầu th trường, nht là th trường thành ph Thanh Hóa, thành ph Sm Sơn,
th xã Bm Sơn và hướng tới xut khẩu.
- Huy đng ngun lực cho phát triển nông nghiệp, thy sản; kêu gọi doanh
nghip đu vào nông nghip; đu cải tạo hệ thng hạ tng nông nghiệp (công
trình thy lợi, đin khu sn xut, giao thông nội đng…); ng cường chuyn giao
tiến bộ kỹ thuật cho các h nông dân, ngư dân ng cao hiệu quả sản xut, tăng
giá trị sn phẩm/1 ha đất canh tác và hiệu qu khai thác nguồn li thy sn.
- Tp trung hình thành và phát trin ng sn xut nông nghip, thủy sản
tập trung gắn với chế biến, ng cao giá tr gia ng, đm bảo tiêu chun ca các
sn phm, ng tỷ trọng ngành chăn nuôi, y dựng mt sthương hiệu cho các
sn phẩm nông nghiệp.
- Phát triển nông nghiệp, thy sn trên gắn với xây dựng nông thôn mới
và có nh đến các bin pháp ng phó với biến đi khí hậu, thiên tai, dch bnh.
- Kết hợp phát triển nông nghiệp, các nông trại, các làng ngh với loi
hình du lch cng đng, dã ngoi.
c) Không gian phát triển du lch :
- Phát trin du lch phải gắn liền với bo vệ môi tờng, thích ng với biến
đổi khí hậu, gìn gi các không gian xanh ven sông, rừng sản xut, đm bảo phát
trin bn vững;
- Định hướng phát trin du lch: Trên cơ sĐ án Phát triển du lch huyn
Thiệu Hóa giai đon 2022 - 2030 (Quyết đnh s 1679/QĐ-UBND ngày
17/5/2022 của UBND tỉnh). Tập trung từng bước nâng cao nh chuyên nghip,
phát triển các sn phm, loi hình du lch có cht lượng cao, đa dạng, mang đm
bn sc văn hóa dân tộc, trong đó ưu tiên phát trin du lch gắn với gin
phát huy các giá tr lch sử, bản sc văn hóa truyền thng ca đa phương, khôi
phc văn hóa làng ngh; bo v môi trường, trật tự an ninh - hội; xây dựng
nông thôn mới và gắn với chương trình mi mt sn phẩm (OCOP). Phát
trin du lch huyện Thiu Hóa phù hợp với các đnh hướng, quy hoch phát triển
ca tỉnh Thanh Hóa, trong đó, du lch tâm linh là trng đim, kết hợp với du lch
7
trải nghiệm làng ngh. Phát trin du lch Thiu Hóa với các dòng sản phm
chính theo thứ tưu tiên: (1) Du lch ngh dưỡng tại khu du lch Núi Đọ; (2) Du
lch làng ngh; (3) Du lch hệ thng du lch sinh thái nông nghip; (4) Du lch v
ngun; (5) Du lch tâm linh; (6) Du lch trải nghiệm, du lch sinh thái…Xây
dng du lch Thiệu Hóa trthành điểm trung chuyển, dng chân, kết ni phát
trin du lch với khu vực thành ph Thanh Hóa, thành ph Sm Sơn và khu vực
miền i phía Tây ca tnh.
- c không gian phát trin du lch:
+ Khu vực 1: Xã Thiu Quang, xã Thiệu Hợp, xã Tân Châu: Cm du lch
ngh dưỡng; m hiểu n hóa, m linh; du lch lch s - tiền sử; trải nghim
làng nghề; du lch sinh thái sông; đim dừng chân.
+ Khu vực 2: Xã Thiu Nguyên, th trấn Thiu Hóa, Thiệu Trung: Cụm
du lch làng nghề; du lch sinh thái nông nghiệp; du lch ngh dưỡng kết hợp với
nông nghip; du lch m hiểu n hóa, lch sử; là đim dừng chân, trung chuyn.
+ Khu vực 3: Xã Thiu Toán, xã Thiu Vũ, xã Thiu Tiến: Cụm du lch
m hiểu n hóa, lch scách mng; du lch về ngun; với đim kết ni là Di
ch lch s cách mng Tr sở làm vic ca Tnh y Thanh Hóa (giai đon 1967 -
1973), xã Thiệu Viên.
- Các tuyến du lch được thực hin theo đồ án quy hoch xây dựng ng
huyện Thiu Hóa đến m 2045 đ án phát trin du lch huyện Thiu Hóa đến
năm 2030 được duyt.
d) Không gian phát trin thương mại:
- Đnh ớng về phát triển hệ thng chợ: Đến m 2045 phát trin huyện
Thiệu Hóa có 25 ch (04 chợ quy hoạch mới), bao gồm: 2 chhng II (ch
nông sản Thiu Hóa và chHậu Hiền) các chợ , chợ khu vực được ci tạo
và mrộng tạo điều kin cho doanh nghiệp, hộ kinh doanh trên đa bàn huyn
có cơ hi kinh doanh mrộng th trường. Việc đu y dựng chphải đm
bo các tiêu chuẩn và quy đnh hin hành v chợ.
- Định ớng vphát trin hệ thng trung m thương mại: xây dựng tại
04 đô th, bao gồm: Th trấn Thiu Hóa, đô th Hậu Hin, đô thị Giang Quang
đô thị Ngọc Vũ với chức năng là đu mi các hot đng thương mi và dch v
xã hi chính tiu vùng.
Điều 3. Quy đnh v qun lý hệ thống đô th và nông thôn
1. Quy đnh v quản lý hệ thng đô th
- Giai đoạn từ năm 2020 - 2030: Toàn huyn có 03 đô th, gm: Th trấn
Thiệu Hóa; th trn Hu Hiền; đô th mới Giang Quang.
- Giai đon từm 2030 - 2045: B sung đô th mới Ngọc Vũ.
8
2. Quy đnh v quản lý hệ thng nông thôn
- Các phải được lập quy hoạch chung y dựng xã đ c thhóa quy
hoạch vùng huyện theo quy đnh tại Khon 6, Điu 2, Ngh đnh s
72/2019/NĐ-CP ngày 30/8/2019 về vic Sa đổi, b sung mt s điu ca Nghị
đnh s 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 quy đnh chi tiết mt s ni dung về
quy hoch xây dựng.
- Quản lý y dựng các xã nông thôn theo Chương trình nông thôn mới
đm bảo mc tiêu các xã đt chuẩn các tiêu chí nông thôn mới và nông thôn mới
nâng cao được Thớng Chính ph ban nh tại Quyết đnh s 318/QĐ-TTg
ny 08/3/2022; xây dựng các trung m , khu dch vụ hỗ trợ phát trin kinh tế
nông thôn, các khu thtiểu th công nghiệp, làng nghề, các đim dân cư nông
thôn tạo động lực mới phát trin kinh tế - xã hi cho khu vực nông thôn.
- Phát trin các đim dân cư nông thôn với định ớng là ổn đnh các khu
vực dân cư nông thôn gắn với sn xut nông nghiệp; tạo ra các khu vực cng
đồng sản xut nông nghiệp, bo tồn và khôi phcn hóa làng, thôn xóm, h
trgiao tơng công ngh sn xut, đng thời thu hút du lch cng đng.
Điều 4. Quy đnh vvị trí, vai trò, chức năng, quy mô các công trình hạ
tầng hội mang nh chất ng, liên vùng
1. V trí, vai trò, chức ng, quy mô các công trình hạ tầng hi
a) H thng trung m hành chính chính tr:
- Khu trung m hành chính - Chính tr cp huyn: Xây dng khu Hành
chính - Chính tr mới tại khu vực phía Bc trc trungm thị trn, gắn với qung
trường n hóa. Di chuyển tr s Huyn y, HĐND, UBND huyn, ng an,
Bảo hiểm xã hi, Trung m Y tế huyn, Đài truyn thanh, Trung m dân s
KHH gia đình, Hi người mù sang vị trí mới;
- Đối với các công trìnhnh chính, cơ quan cấp đô th: Tng bước đu tư
xây dựng theo các quy hoạch đô th được duyệt.
- Đối với các công trình nh chính, cơ quan cấp xã, th trn: Ci tạo
chnh trang, ng cp các tr sUBND các , th trn đm bo yêu cu trong
xây dựng Nông thôn mới.
b) Hthng công trình y tế:
- M rộng bnh vin đa khoa, nâng cấp quy mô lên 300 giường. Bệnh
viện đa khoa nhân Đi An n đnh 340 giường; Xây dựng mới vin lão khoa
và trung m dưỡng lão tại Thiệu Vận quy mô 160 giường;
- Khuyến khích phát triển xã hội hóa Bệnh vin, Phòng khám , cải tạo,
nâng cấp hệ thng các trạm y tế th trấn các theo tiêu chun ngành.
9
c) Hthng ng trình giáo dc:
- Ổn định các sgiáo dc cp huyn như trường THPT, THCS, trung
m GDNN-GDTX hin có, sp xếp hthng giáo dc cp xã. Tng bước ci
thiện cơ svt chất ng cao chất lượng đào tạo và ng thêm lớp hc y
theo nhu cu thực tế.
- Khuyến khích phát triển các cơ sgiáo dc ngoài ng lp, đc biệt
khối mm non và trường liên cp tại các khu vực đô th, trung m cm.
- H thng giáo dc cp xã giáo dc ngoài công lập sđược nghiên
cu c thtrong các quy hoch chung đô th các quy hoạch chungy dựng
xã theo quy đnh ca Luật Xây dựng và Lut Quy hoạch đô thị. Khuyến khích
hình thành thêm các tờng liên cấp trong các khu vực đô th theo hình thức xã
hi hóa.
d) Hthng công trìnhn hóa thdc ththao:
- Đầu tư y dựng các công trình, thiết chế văn hóa, th thao từ cấp huyn
đến cấp , cấp thôn đm bảo quy chun QCVN 01: 2021/BXD; bt qu đt,
ưu tiên đu các tổ hợp các công trình, thiết chế văn hóa - th thao các cấp.
- Xây dng Trung m thdc ththao cp huyn tại thị trấn Thiệu Hóa
với các hạng mục chính: Sân vận đng, nhà thi đấu đa năng trong n, khu th
thao dưới nước.
- Xây dng mới Trung m văn hóa ca huyện tại th trấn Thiu Hóa: Quy
mô khoảng 1,5 ha, gồm các công trình: nhà bo ng, nhà truyn thng, nn
hóa thanh thiếu nhi huyn.
- Cải tạo và ng cấp các khu trung tâm TDTT cp xã và th trấn hin hữu
đt chuẩn nông thôn mới. Bảo tn, phát huy các giá trn hóa ca các dân tc;
nghiên cứu, sưu tầm, phc dng mt s môn thể thao dân tộc, lhi dân gian;
tạo điu kin đ phát triển dân ca dân vũ, làm phong phú thêm đời sốngn hóa,
tinh thần của nhân dân, đồng thời phục v phát triển du lch bn vững.
2. V trí, vai trò, chức ng, quy mô các công trình hạ tầng kỹ thut
a) H thng giao thông:
- Quc l: Các tuyến Quc l tuân thủ theo Quy hoạch mạng lưới đường b
thời k 2021 - 2030, tầm nhìn đến m 2050 được Th ớng Chính phphê
duyt tại Quyết đnh s 1454/QĐ-TTg ngày 01/9/2021. Cụ th như sau: Đường bộ
cao tốc: Quản lý chặt chẽ theo l giới quy hoch của B Giao thông vận tải đối
với đường Cao tốc Bắc - Nam: đon qua đô th Thanh Hóa quy mô 6 làn xe; Quc
l 45ng cp, mrộng lòng đường; đt tiêu chun đường cp III, 4 làn xe.
- Đường tnh:c tuyến đường tỉnh, theo đnh ớng quy hoạch tỉnh
(hin trng: 05 tuyến; quy hoch mới 08 tuyến) ci tạo, ng cp xây dng mới
đt tiêu chun quy mô đường cp III, 2-4 làn xe.
10
- Đường huyn: Nâng cp, mrộng các đon hin có và xây dng mới
mt s đon đ hoàn chnh kết nối toàn tuyến, đt tiêu chun đường cp IV, 2-4
làn xe. Các tuyến, đon tuyến còn li được nâng cấp, chnh tuyến các đon khó
kn đạt tối thiểu đường cp IV, 02 làn xe. Đm bảo kết nối tốt các khu vực
trong huyn.
- H thng đường cp đô th, đường xã được đu xây dựng theo quy
hoạch đô th và quy hoạch nông thôn được phê duyt với quy mô đt tiêu chun
đường cp V trở lên; L giới h thng đường được quản lý theo quy hoch
chung các đô th và quy hoch nông thôn. T l đt giao thông so với đất xây
dng đô th: 16-18%; mt đ đường giao thông (tính đến đường có chiu rộng
phần xe chạy ≥ 7,5 m): 6,5-8 km/km
2
.
- Tuyến chính được khuyến ngh thiết kế quy mô từ 4-6 làn xe có b t
di phân cách tối thiu 3 m, va ≥ 5 m.
- Tuyến giao thông cp khu vực, phân khu vực khuyến ngh thiết kế quy
mô từ 2-4 làn xe, va 5 m.
- Hệ thng đường thôn, xóm nâng cp đt quy mô cp VI trlên.
- Nút giao thông: Nút giao với tuyến đường b cao tốc Bắc - Nam phía
Đông tại v trí xã Thiệu Giang, là t giao liên thông gia tuyến đường Hong
Xuân - Thiu Long tuyến cao tc; Xây dựng 01 v t giao khác mức dng cu
vượt trực thông tại vị trí giao giữa đường thành phố Thanh Hóa - Ngọc Lặc và
tuyến cao tốc.
- Quy hoạch 04 bến xe trên đa bàn huyn gồm: 01 bến xe trung m loi
IV tại th trấn Thiệu hóa; 03 bến loi V tại th trấn Hu Hin, đô th Giang
Quang, đô th Ngc Vũ.
- Hệ thng bãi đ xe đô thị: Tại các đô th, thực hin quy hoch các bãi đ
xe đm bo tiêu chun 2,5m
2
/người, tuân th Quy chun k thuật quc gia v
quy hoch xây dựng QCVN 01: 2021/BXD.
- V giao thông công cng: Tiếp tục khai thác, ng cp tuyến xe buýt
hiện có. Tn cơ smạng lưới tuyến xe buýt nội tỉnh lin kề tn địa bàn tỉnh
Thanh Hóa đến m 2025, đnh hướng đến năm 2030 đã được Ch tịch UBND
tỉnh công b tại Quyết đnh s 1937/-UBND ngày 06/6/2022, đ xut y
dng các tuyến xe buýt nhm ng cường kết nối huyện với các khu vực trng
đim trong ngoài tỉnh.
- V giao thông đường thủy, bến thủy nội đa: Tuân ththeo Quy hoạch
tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021 - 2030, tm nhìn 2045. Khai thác tuyến sông Chu
làm tuyến thủy ni đa cp IV ca quc gia. Xây dng 03 bến thủy gồm Bến
Vn Hà (ti Th trấn Thiu Hóa); Bến Thiu Phúc (tại xã Thiệu Phúc); Bến
Thiệu Minh (ti th trn Hậu Hiền).
11
b) Hthng công trình cấp nước:
- Cp nước phc vụ nông nghiệp: H thng kênh và phương án cp
nước thực hin theo dự án thủy lợi vùng Nam sông Mã, Bc sông Chu (h
thng cửa Đạt).
- Nhà máy nước: Xây dng 04 nhà máy nước, tổng công suất 53.000
m
3
/ngđ, bao gm:
+ Nâng cp n máy nước Thiệu Đô: Công sut 11.000 m
3
/ngđ; đáp ứng
nhu cầu sdngớc sạch cho th trấn Thiệu Hóa.
+ N máy ớc Núi Go (Tân Châu): Công sut 13.000 m
3
/ngđ; Khu vực
cp: 10 xã huyn Thiệu Hóa: Tân Châu, Thiu Giao, Thiệu Trung, Thiu Vn,
Thiệu Lý, Minh Tâm, Thiệu Viên, Thiệu Toán, Thiệu Chính, Thiu Hòa 02
xã Đông Thanh, Đông K huyn Đông Sơn..
+ Xây dựng nhà máy ớc Thiệu Hợp: Công suất 13.000 m
3
/ngđ; Khu
vực cp: Thiệu Giang, Thiu Quang, Thiu Thnh, Thiu Hợp, Thiệu Nguyên,
Thiệu Duy khu công nghiệp Giang Quang Thnh.
+ Xây dựng nhà máy ớc Thiệu Phúc: Công sut 16.000 m
3
/ngđ. Khu
vực cp: Thiệu Vũ, Thiu Phúc, Thiệu Tiến, Thiệu Công, Thiệu Thành, Thiu
Ngc, Thiu Phú, Thiệu Long.
Đối với các khu vực nông thôn không tiếp cn được đường ng từ các
trạm ớc sch, y dựng các công trình cấp ớc sạch tập trung và các ng
trìnhớc sch nh lẻ, đm bo theo Quy chun hin hành.
c) Hthng cấp đin:
- Ngun điện: Ly từ các trạm 220 kV, trạm 110 kV Núi 1, trạm biến áp
110 kV Thiu Phú.
- Xây dng trm biến áp: 01 trm biến áp 500 kV ng sut 500MVA dự
kiến tại Thiệu Phúc Thiệu Tiến; 01 trm biến áp 110 kV Thiu Phú, công
suất ban đu là 40MVA - 110/35/22 kV, giai đon saung cấp lên 2x63MVA
110/35/22 kV;
- Từng bước đồng bộ hóa lưới điện tiêu chun 22 kV, trong đó ngm hóa
lưới điện 22 kV tại các đô th, khu, cm ng nghiệp.
- Khu vực các xã sdng đường dây nổi, các tuyến đường dây 35 kV và
22 kV hiện có vẫn được ginguyên. Các trạm trong biến áp ph tải ca từng
n máy tham gia vào khu công nghiệp do bn thân nhà máy la chn công suất.
d) Hthng hạ tầng vin thông th động:
- Đu xây dng cơ shtầng vin thông thđng có công ngh hin
đi, phù hợp với phương án phát trin h tầng thông tin và truyền thông theo quy
hoạch tỉnh Thanh Hoá.
12
- Khi xây dựng quy hoạch chung đô th, quy hoch chung xây dng ,
Quy hoạch chi tiếty dựng sẽ tính toán v t, diệnch xây dựng các công trình
htầng k thuật viễn thông (n trm, ct ăng ten), đm bảo cung cp các dch
vviễn thông; mng cáp quang triển khai đến 100% thôn, khu ph, cụm dân cư;
Ph sóng 4G/5G thế hệ mới sau 5G đến 100% thôn, khu ph, cm dân; ngm
hóa hệ thng cáp thông tin liên lc tại các khu vực trung m đô th, các khu đô
th mới khu vực công trình công cng đô th; từng bước h ngm hệ thng
cáp thông tin liên lạc ti các khu đô th hiện hữu.
- Din ch 01 trạm vin thông xây dựng mới tối thiu là 150 m
2
; Diện tích
xây dng ct ăng ten tối thiểu là 80 m
2
(xác đnh c thtrong các quy hoạch
chung đô th, quy hoch chung tn đa bàn).
e) H thng thoát nước thi:
- Xây dng các trạm xlý nước thi (XLNT) tp trung cho khu vực đô th
theo quy hoch. Căn cvào d báo nhu cu xlý ớc thải tập trung trên đa
bàn huyn, y dựng 06 nhà máy xlý ớc thải tập trung, đảm bảo xử lý tổng
lượng ớc thải đến năm 2045 là 43.000 m
3
/ngđ.
- KCN và các CCN, k cả các nhà máy sản xut đơn lẻ bt bucy dựng
trạm xử lý ớc thi riêng ngay từ khi đu y dựng.
- Các khu hoc cm dân cư, khu đô th mới, h gia đình, cơ ssản xuất
kinh doanh, dch vụ, sn xut tiu thcông nghiệp, làng ngh, chợ, trường học
hoặc các khu vực b hn chế bởi đt đai, đa hình... không có khả ng hoc
chưa th kết ni với h thng thoát nước tập trung thì phi có đnh ớng áp
dng giải pháp x lý ớc thi phi tập trung theo quy đnh tại Ngh đnh s
80/2014/NĐ-CP ngày 06/8/2014 ca Chính ph v thoát nước và xử lý nước thi.
f) Hthng thu gom thi rắn:
- c thi sinh hot ca huyn sẽ được thu gom, vận chuyn đến N máy
xlý c thi tập trung tại Thiệu Thnh, công ngh đt hoặc ng nghhn
hợp phục vnhu cầu xử lý c thải cho vùng huyn.
- c khu vực khác b trí các khu trung chuyn tập kết rác đưa về khu xử
lý tập trung.
g) Hthng nghĩa trang:
- Xây dng nghĩa trang nhân dân cp huyn tập trung tại 02 khu vực th
trấn Thiệu Hóa quy mô 15 ha đô th Hậu Hiền quy mô 10 ha, có đ hệ thống
htầng kỹ thuật, đm bo m quan không ảnh ởng đến vệ sinh môi tờng
khu vực lân cn. Nghĩa trang đô th theo quy hoch chung đô th được duyệt.
- Mi xã btrí 01 nghĩa trang tập trung cp xã được xác đnh trong quy
hoạch chung y dựng xã, việc b trí v trí phi đảm bảo bán kính phc v cho
toàn.
13
Điều 5. Quy đnh về phm vi bo vệ, nh lang an toàn đi với các công
trình đu mi, các công trình hạ tầng kỹ thuật chính theo tuyến mang nh chất
vùng, liên ng các biện pháp bo v môi tờng
1. Hệ thng giao thông
a) Phm vi hành lang bo vệ các tuyến đường phải đm bo theo quy đnh
ca Luật Giao thông đường b; Ngh định s 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010
ca Chính ph Quy đnh về qun lý bo v kết cu h tầng giao thông đường
bộ; Ngh đnh 100/2013/NĐ-CP sa đi, bsung mt sđiều ca Ngh đnh s
11/2010/NĐ-CP ngày 03/9/2013 ca Chính phquy đnh v qun lý và bo v
kết cấu hạ tầng giao thông đường b; Thông s 50/2015/TT-BGTVT ngày
23/9/2015 của B Giao thông vn tải hướng dn thực hiện mt s nội dung ca
Ngh đnh s 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 ca Chính phủ;
b) Vic quản lý đu xây dng công trình phi đảm bảo tuân th đúng
ch giới đường đ, ch giới y dựng ca các tuyến đường theo các quy hoch đô
th, quy hochy dựng khu chức năng, quy hoch chungy dựng được cp
thm quyn phê duyt.
c) Phạm vi hành lang bo vcác tuyến đường thy ni đa phi đm bo
theo quy đnh tại Lut Giao thông đường thy ni đa; Ngh đnh s
08/2021/NĐ-CP ngày 28/01/2021 ca Chính phquy đnh về qun lý hoạt động
đường thủy nội địa.
2. Hệ thng cấp ớc
a) Các yêu cầu bo v, qun lý nh lang bo vngun ớc: Phm vi
hành lang bo vệ ngun ớc theo quy đnh tại Điu 8, Điều 9, Điu 10, Ngh
đnh s 43/2015/NĐ-CP ny 06/5/2015 của Chính ph.
b) Quy đnh về vùng bo vệ ng trình cấp ớc:
- Phm vi hành lang bo vệ ngun ớc tuân ththeo quy đnh tại Ngh
đnh s 43/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phquy đnh lp, quản lý
hành lang bo vệ ngun nước; QCVN 01:2018/BYT Quy chun quc giá về chất
lượng ớc sạch sdng cho mc đích sinh hot QCVN 01:2021/BXD Quy
chuẩn kỹ thut Quốc gia về quy hoch xây dng.
- Khu vực bo v ca điểm lấy ớc, công trình cp nước tuân ththeo
quy đnh tại Bảng 2.20 QCVN 01:2021/BXD Quy chun k thuật quc gia v
quy hoch xây dựng.
- Trong khu vực bo v cp I nghiêm cấm các hot đng sau: xây dựng
công trình nhà ở; x nước thi, cht thải rắn, chăn nuôi, chăn thgia súc, gia
cm, nuôi trng, đánh bt thy sản, khai thác khoáng sản; s dng hóa chất độc,
phân hữu cơ phân khoáng đ bón cây.
14
- Trong khu vực bo v cp II: ớc thải, chất thải từ các hot đng sinh
hoạt, dch vụ sản xut phi được thu gom và xử lý đt quy chun v môi trường.
3. Hệ thng xử lý nước thi
a) Hệ thng xử lý nước thải tuân th theo quy đnh tại Thông s
15/2021/TT-BXD ngày 15/15/2021 ca B Xây dng ớng dẫn v công trình
hạ tầng k thuật thu gom, thoát nước thải đô th, khu dân cư tập trung.
b) Nước thi sinh hoạt đô th, y tế, khu ng nghiệp, làng ngh phi được
x lý đm bo các quy đnh tại các quy chuẩn môi trường đối với nước thải
trước khi x ra nguồn tiếp nhn và các quy chun liên quan khác. Bùn thải h
thng thoát nước phi được thu gom, xlý theo quy đnh hoặc vn chuyn đến
cơ sxử lý CTR tập trung.
c) Khong cách an toàn môi trường ca trạm bơm nước thải, nhà máy
XLNT, trạm XLNT quy hoạch mới tuân ththeo quy đnh tại Bảng 2.22 QCVN
01:2021/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quc gia về quy hoạch y dựng. Phải b trí
di cây xanh cách ly quanh khu vực xây dng nhà máy XLNT, trạm XLNT quy
hoạch mới với chiều rộng 10 m. Trong phm vi khong cách an toàn về môi
trường ch được quy hoạch đường giao thông, bãi đxe, công trình cp đin,
trạm trung chuyển chất thi rắn và các ng trình khác ca trm bơm ớc thải,
trạm XLNT, không b trí các công trình dân dng khác.
4. Hệ thng cấp đin
a) Quản lý nh lang an toàn đường điện, công trình điện phải tuân th
theo Luật Điện lực năm 2004; Lut sửa đổi, bsung mt s điều ca Lut đin
lực năm 2012; Ngh đnh s 14/2014/NĐ-CP ny 26/02/2014 của Chính ph
quy đnh chi tiết thi hành Luật Đin lực v an toàn điện; Ngh đnh số
51/2020/NĐ-CP ngày 21/4/2020 ca Chính ph v sửa đổi bổ sung mt s điu
ca Ngh đnh 14/2014/NĐ-CP ny 26/02/2014 về quy đnh chi tiết thi hành
Luật Đin lực về an toàn đin.
b) Khi lp các quy hoạch đô th, nông thôn tn đa bàn phi dành qu đất
btrí hành lang bo v an toàn đường dây dn điện cao áp tn không tuân thủ
theo quy đnh tại Điều 11 Ngh định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26/02/2014 về quy
đnh chi tiết thi nh Lut Điện lực van toàn đin.
c) Quản lý không gian công trình điện: Trong khu vực ni th, hệ thng
đường dây h thế chiếu sáng xây mới phi quy hoạch đi ngm, h thng
đường dây hthế và chiếu sáng hin hữu phải được ci tạo theo hướng hạ ngm.
Ngoài ra các công trình cấp đin phi tuân thủ QCVN 07-5:2016/BXD.
15
5. Hệ thng h tầng viễn thông thđộng
Thực hiện qun lý phm vi bo vệ hành lang an toàn công tnh vin thông
theo quy đnh tại QCVN07-8:2016/BXD Quy chun Quc gia Công trình vin
thông QCVN 33:2019/BTTTT Quy chun k thuật Quốc gia về lắp đặt mạng
cáp ngoi vi vin thông.
6. Hệ thng ng trình xử lý cht thải rắn, nghĩa trang
a) Công trình xử lý cht thải rắn:
- Quản lý cht thi rắn phải tuân th Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s điều ca lut bảo vệ môi
trường;
- Quy đnh về phạm vi bo v, hành lang công tnh c thi tuân thủ các
quy đnh tại Quy chun k thuật Quốc gia QCVN 07-9:2016/BXD ng trình
quản lý chất thải rắn và nhà vệ sinh công cng;
- Quy đnh vkhoảng cách an toàn môi trường ca trạm trung chuyn chất
thi rắn, cơ sxlý chất thải rắn tuân ththeo quy đnh tại mục 2.12.4 QCVN
01:2021/BXD Quy chun kỹ thuật quc gia vquy hoch xây dựng;
- Trong ng an toàn môi trường ca các công trình xử lý thuộc trm
trung chuyển cht thải rắn cđịnh, cơ sở xử lý cht thi rn ch được quy hoch
các công trình giao thông, thy lợi, tuyến trạm đin, h thng thoát ớc,
XLNT các ng trình khác thuc trạm trung chuyn chất thải rắn cđịnh, cơ
sxử lý chất thải rắn, không được btrí các công trình dân dng khác.
b) ng trình nghĩa trang:
- Quản lý hệ thng nghĩa trang tuân th Nghị đnh số 23/2016/NĐ-CP
ny 05/4/2016 ca Chính ph về xây dng, qun lý sdng nghĩa trang;
Ngh định s 98/2019/NĐ-CP ny 27/12/2019 về sửa đi, bsung mt s điu
ca các Ngh định thuộc lĩnh vực hạ tầng k thuật. Quy đnh vphm vi bo v
hành lang công trình nghĩa trang tuân thcác quy đnh tại Quy chun kỹ thuật
Quốc gia QCVN 07-9:2016/BXD - Công trình nghĩa trang.
- Quy đnh về sdng nga trang và nh thức an ng: S dng nghĩa
trang tập trung c đnh trong quy hoạch, ưu tiên nh thức ha ng. Đóng cửa
dn đi với dch vhung ng, ci tạo thành công viên đi với các nghĩa trang
không đảm bảo khoảng cách ly hoặc đã lp đy;
- Khong cách an toàn về môi trường ca nghĩa trang phải tuân ththeo
quy đnh tại Bảng 2.25 QCVN 01:2021/BXD Quy chun k thuật quc gia v
quy hoch xây dựng.
16
7. Công trình Thủy lợi
Hành lang bảo v công trình Thủy lợi (H, đp, trạm bơm, kênh) đm bảo
không b trí công trình xây dựng trong phạm ving ph cận công trình thủy lợi
theo quy đnh tại Điu 40 Lut Thy lợi s 08/2017/QH14 Quyết đnh s
31/-UBND ngày 09/11/2018 ca UBND tỉnh đ đm bo không y cn tr
việc vn hành và an toàn công trình.
8. Công trình hạ tầng kỹ thuật khác
Phm vi bo vệ các công tnh hạ tầng k thuật khác tuân th các quy đnh
chuyên ngành hin hành liên quan.
9. Các bin pháp bo v môi tờng
a) Tuân th Luật Bảo v môi trường năm 2020; Ngh đnh s
08/2022/NĐ-CP ny 10/01/2022 ca Chính phquy đnh chi tiết mt s điu
ca luật bo v môi trường;
b) Thực hin các gii pháp bo vệ thiên nhiên, các di sảnn hóa - lch s
phc vụ cho phát triển du lch dch vụ; xử lý hiện trng ô nhim môi trường;
đm bảo an toàn cho ngun cấp nước sinh hoạt,ới tiêu, bảo vệ môi tờng đt,
môi trường không khí; bo vệ các hệ sinh thái đc trưng;
c) Giám sát, xlý các vi phm gây ô nhim; đánh giác đng môi trường
và cam kết bo vệ môi trường đi với từng dán; tuyên truyền vận đng, nâng
cao nhận thức vbo v môi tờng; áp dng các tiến b khoa hc k thuật và
công ngh thích hợp trong các hoạt động bo v môi trường.
Điều 6. Quy đnh v bo tồn các di sn thiên nhiên, các công tnh kiến
trúc có giá tr, khu danh lam thắng cảnh, khu di tích lch sử, n hóa
1. Bảo tồn các di sn thiên nhiên, danh lam thắng cnh và cnh quan tự
nhiên
Bảo tồn cảnh quan thiên nhiên khu vực nh lang sông Mã, khu vực cảnh
quan dc sông Cu Chày, núi Voi, h sen Đa Ngọc, cnh quan đồi núi khu vực
phía Tây Bc huynVic bo tồn và phát huy giá tr các di sn thiên nhiên,
danh lam thắng cnh, cnh quan tự nhiên, các ng trình kiến trúc có giá trị, di
ch lch s văn hoá đm bo tuân th nghiêm ngt quy đnh ca Lut Di sn
Văn hoá, Luật Bo vmôi trường, Luật m nghiệp; các Ngh đnh ca Chính
ph: s 98/2010/NĐ- CP ngày 21/9/2010; s 166/2018/NĐ-CP ngày 25/12/2018
và Thông tư s 15/2019/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2019 ca B VHTT&DL
quy đnh chi tiết mt s quy đnh vbo quản, tu bổ, phc hi di ch; các quy
đnh hin hành khác ca pháp luật.
17
2. Bo tồn phát huy giá tr các công trình kiến trúc có giá tr, di ch
lch svăn hoá
Vic xác đnh và qun lý các công trình kiến tc có giá trí được thực hin
theo quy đnh ti Điu 13, Luật Kiến trúc s 40/2019/QH14.
Bảo tồn phát huy các di tích lch s, văn hoá được thực hiện theo điều
32 Luật sửa đi, bổ sung mt s điu của Luật Di snn hóa s32/2009/QH12
và điều 14 Nghị đnh số 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 ca Chính ph quy
đnh chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Di sn n hóa và Luật sửa đổi, b
sung mt sđiều ca Lut Di sn n hóa; Ngh định số 710/2012/NĐ-CP ngày
18/9/2012 ca Chính phquy đnh thẩm quyền trình tự thtục lập, phê duyệt
quy hoạch, dán bo quản, tu b phc hi di ch lch sử, văn hoá danh lam
thng cnh; Ngh đnh s 166/2018/NĐ-CP ngày 25/12/2018 ca Chính ph và
Thông s 15/2019/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2019 ca B VHTT&DL quy
đnh chi tiết mt s quy đnh vbo qun, tu b, phc hi di tích.
a) T chức không gian: Quản lý chặt chvic ci tạo, xây dựng các công
trình hạ tầng kỹ thuật và kiến trúc trong phm vi xung quanh các hng mc công
trình dich lch s, danh lam, danh thắng.
b) Bảo quản, tu b, phc hi và phát huy giá tr dich:
- Bảo quản, tu b, phc hi nguyên trạng công trình dich, đm bo tuân
th theo quy đnh ca Luật Di sản văn hoá s 28/2001/QH10 và Lut sửa đi, b
sung mt s điều ca Luật Di sn n hoá s 32/2009/QH12; Ngh đnh s
166/2018/NĐ-CP ngày 25/12/2018 ca Chính phvà Thông s 15/2019/TT-
BVHTTDL ngày 31/12/2019 ca B VHTT&DL quy đnh chi tiết mt s quy
đnh về bo qun, tu bổ, phc hi dich;
- Xác định nh thức bo tồn, tôn tạo phù hợp với nh cht ca từng loi
di ch, đm bảo thực hiện theo Lut Di sảnn hóa và Quy chế bảo quản, tu b
và phc hi di ch lch s-n hóa, danh lam thắng cnh tại Thông số
15/2019/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2019 ca B VHTT&DL quy đnh chi tiết
mt s quy đnh v bảo qun, tu bổ, phc hồi dich.
c) Vcảnh quan dich và khu vực được phép y dựng:
- Tổ chức cnh quan xung quanh khu vực dich đảm bảo s hài hòa, tôn
tạo và phát huy được các giá tr ca di ch, tạo lập môi tờng sinh thái, cảnh
quan thích hợp với các hoạt động tín ngưỡng, văn hoá m linh ca nn dân
du khách thập phương;
- Không bố trí các hoạt động kinh doanh trong khu vực bảo v di tích (đặc
bit là khu vực I ca di ch khu vực bo v nghiêm ngặt), các hoạt động kinh
18
doanh được b trí chuyn sang khu vc bo v cnh quan di ch khu vực
được phép xây dựng các công trình.
PHN II
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 7. Phân công quy định trách nhim quản lý.
1. UBND huyện Thiệu Hóa trách nhim:
- Tổ chức thực hin công b, công khai quy định quản lý theo quy đnh;
- Hướng dn UBND các xã, thị trn qun lý trt tự xây dựng trên đa bàn
theo quy đnh và quy hoch chung đô th được duyt;
- Tổ chức chỉ đạo UBND các xã, th trấn theo thm quyn được giao, quản
lý chặt chẽ, toàn diện các hot động đầu xây dng, phát triển đô th, phát triển
ci tạo qun lý không gian kiến trúc cnh quan theo đúng đ án Quy hoạch
vùng huyện Thiệu Hóa đến năm 2045 và Quy đnh quản lý đã được phê duyt;
chu trách nhiệm trước UBND tnh về công c thực hin theo quy hoch.
2. S Xây dựng và các ngành, đơn v liên quan theo chức ng quản lý
nnh có trách nhim theo dõi, kim tra hướng dn UBND cp huyn thực
hiện Quy định này.
Điều 8. Quy đnh này được bannh lưu trữ tại.
- UBND huyn Thiệu Hóa; UBND các xã, th trấn thuc huyện Thiệu Hóa.
- c Sở, ngành: Xây dựng, i ngun Môi trường, Kế hoch và Đầu
, Tài chính, Giao thông vn tải, Công Thương, Nông nghiệp và Phát trin nông
thôn, Văn hóa Thể thao và Du lch, Y tế, Giáo dc và Đào tạo, Thông tin
Truyn thông, Viện Quy hoạch – Kiến trúc Thanh Hóa./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4906/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành Quy định quản lý theo đồ án quy hoạch xây dựng vùng huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2045

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×