• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4716/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 Điều chỉnh quy hoạch chung thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 02/12/2024 11:29 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4716/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Xuân Liêm
Trích yếu: Về việc phê duyệt Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
29/11/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4716/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4716/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4716/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH A
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh Hóa, ngày tng m 2024
QUYT ĐỊNH
V việc phê duyệt Điều chỉnh cc b quy hoch chung thtrn Yên Cát,
huyn Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030
ỦY BAN NHÂN N TỈNH THANH HOÁ
n c Luật T chức Chính quyền đa phương ngày 19 tháng 6 năm
2015; Lut sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật T chc Chính phvà Luật
T chức chính quyền đa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Lut Quy hoch đô thị ngày 17 tháng 6 năm 2009;
n cLuật sửa đi, bổ sung một s điều của 37 Luật có liên quan đến
quy hoch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
n c Nghị đnh s37/2010/NĐ-CP ngày 07 tháng 4 năm 2010 ca
Chính ph về lập, thẩm đnh, phê duyệt và quản quy hoch đô thị;
n c Nghị đnh s72/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2019 ca
Chính ph sửa đổi, bổ sung mt s điều của Nghđnh s 37/2010/NĐ-CP ngày
07 tháng 4 năm 2010 về lập, thẩm đnh, pduyệt và qun qu y hoạch đô th
và Ngh định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06 tháng 5 năm 2015 quy định chi tiết
một số ni dung v quy hoch xây dựng;
n cứ Thông s 04/2022/TT-BXD ny 24 tháng 10 năm 2022 ca B
Xây dng quy đnh v h sơ nhiệm v và h sơ đ án quy hoch xây dng vùng
liên huyn, quy hoạch xây dng vùng huyn, quy hoch đô th, quy hoch xây
dng khu chc năng và quy hoch nông thôn các quy định ca pháp lut có
liên quan;
n c Quyết đnh s 3826/QĐ-UBND ny 08 tháng 11 năm 2022,
Quyết đnh s 3530/QĐ-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2023 của UBND tỉnh
Thanh Hóa vviệc pduyệt, pduyt điều chnh cc bộ Quy hoch chung th
trn Yên t, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030;
n cQuyết đnh số 2216/QĐ-UBND ny 23 tháng 6 năm 2023 ca
UBND tỉnh Thanh Hóa về việc pduyệt điu chnh Quy hoch sử dụng đất thi
k 2021-2023 và Kế hoch s dụng đất năm 2023, huyn NXuân;
4716
29 11
2
Theo đ nghca SXây dng tại Báo cáo thẩm đnh s 8874/SXD-QH
ny 25 tháng 11 năm 2024 v việc Điều chỉnh cục b quy hoch chung th trn
Yên t, huyện Như Xn, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030 (kèm theo Tờ trình s
362/TTr-UBND ny 23 tháng 10 năm 2024 của UBND huyện Như Xn).
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Điu chnh cc b quy hoạch chung th trấn Yên Cát,
huyện N Xuân, tnh Thanh Hóa đến năm 2030, với những nội dung chính sau:
1. Lý do, mục tiêu điều chỉnh cc b quy hoạch
Đồ án điu chnh, mrộng quy hoạch chung th trấn Yên Cát, huyn Như
Xuân, tnh Thanh Hóa đến m 2030 được UBND tỉnh phê duyt tại Quyết đnh
s 3826/QĐ-UBND ngày 08/11/2022; đến nay, mt s ni dung đã không còn
phù hợp với Điều chnh quy hoch sdng đt thời k 2021-2030, huyện Như
Xuân được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết đnh s 2261/QĐ-UBND ny
23/6/2023; do đó, việc điều chỉnh cc b quy hoch đ đảm bảo tính thng nht
giữa các quy hoạch, làm cơ squản lý quy hoạch là cần thiết.
2. Phm vi, ni dung điu chỉnh quy hoạch
2.1. Nội dung 1
- Phm vi điều chnh gồm các ô đt: Công sth trn Yên Cát (ký hiu
CQ-01, diện ch 0,41 ha); Ban Ch huy Quân sth trn (ký hiu CQ-02, diện
ch 0,11 ha) và trụ sCông an th trn ( hiu CQ-03, diện ch 0,19 ha).
- Ni dung điều chỉnh:
+ Điều chnh phm vi ranh giới đất ng sth trấn Yên t (ký hiu CQ-
01) theo hiện trạng s dng đt, quy mô không thay đi.
+ Điu chnh v trí đt tr s Công an (ký hiu CQ-03) tiếp giáp v phía
Đông - Nam công sth trấn và giảm quy mô diện ch từ 0,19 ha thành 0,13 ha;
+ Điều chnh vị trí đt Ban Ch huy Quân s (ký hiệu CQ-02) tiếp giáp v
phía Đông đường giao thông hin trng tăng quy mô từ 0,11 ha thành 0,17 ha.
- Lý do: Cp nht tuyến đường bê ng hin trạng đi vào khu dân cư, cp
nhật phạm vi ranh giới đt công sth trấn theo hin trng sử dng; sau khi thực
hiện các ni dung trên cn tổ chức lại ranh giới, quy mô ca các lô đất tr s
ng an Ban Ch huy Qn sự.
3
2.2. Nội dung 2
- Phm vi điu chnh: Cp nhật quy mô đt cơ ssn xut công nghiệp
(ký hiu CN-03)
- Ni dung điu chnh: Điều chỉnh ng din ch từ 2,09 ha thành 3,8 ha,
ranh giới khu đất sau khi điều chnh tiếp giáp tuyến giao thông từ khu ph Lúng
đi khu ph Phú Quế.
- Lý do: Cp nht phù hợp với đnhớng phát triển Tiểu th công nghiệp
tại khu vực điu chnh Quy hoạch sdụng đất thời k 2021-2030 huyện N
Xuân (vhin trng sdng đt: Đán Quy hoch chung c đnh phần diện
ch mrng đt sản xut công nghiệp là đt dân cư hiện trng; tuy nhiên, theo
báo cáo ca UBND th trấn Yên Cát ti ng văn s 102/UBND-ĐC ny
21/10/2024 thì din ch đt này có hin trng là đt rừng sn xut đt cây
hàng m).
2.3. Nội dung 3
- Phm vi điều chnh gm các ô đt: Trường Tiểu hc, THCS Yên Lễ (ký
hiệu GD-06, din ch 0,68 ha) tại khu ph Thấng Sơn đt thdc ththao
(ký hiu TDTT-03, diện ch 0,4 ha)
- Ni dung điu chnh: Mrộng khu trường Tiu học, THCS Yên L tại
khu ph Thng Sơn (ký hiệu GD-06, diệnch 0,68 ha) sang vị trí quy hoạch đt
th dc, ththao (ký hiu TDTT-03, diện ch 0,4 ha); Khu đt th dc ththao
được b trí phía sau khu đt giáo dc nêu trên, bsung li vào khu ththao
(giữa lô đt giáo dc và nhà văn hóa) với b rộng 10 m. Quy mô đt giáo dục
sau khi mở rộng với quy mô khong 1,0 ha, đt thdc th thao khong 0,64 ha.
- Lý do: Nâng cp, m rộng trường Tiểu học, THCS tại khu trung m
đm bo các yêu cu v học tập với cơ svật chất, trang thiết b đáp ứng tiêu chí
trường chuẩn Quc gia. Đồng thời mrộng quy mô đt thdc ththao đm
bo quy mô sân th thao theo quy đnh.
2.4. Nội dung 4
- Phm vi điu chnh: Trạm xlý ớc thải (ký hiu HTKT-07, diện ch
0,52 ha).
- Ni dung điu chnh: Di chuyn vị trí quy hoch khong 32 m vphía
Nam vị trí quy hoch trm xử lý, ginguyên quy mô din ch.
- Lý do: V t quy hoạch trạm xử lý nước thi đang chng lấn 01 phn lên
hthng thoát nước mt của khu vực, do đó cn điều chnh đ phù hợp với hin
trạng sdng hiện nay.
4
2.5. Nội dung 5
- Phm vi điu chnh: Lô đt dtry dựng Trung tâm hội ngh huyn
(ký hiu CQ-07, diện tích 1,23 ha).
- Ni dung điu chnh: Cập nht điu chnh thành đt dân cư hiện trng.
Giải pháp khc phục: Trung tâm hi ngh huyn quy hoạch bt vào khu đt d
trữ cho các cơ quan hành chính cp ng (ký hiệu CQ-04, quy mô 1,64 ha).
- Lý do: Cp nht chức ng đt Trungm hội ngh huyn dự trữ (ký hiu
CQ-07) điều chnh thành đất dân cư hiện trạng đảm bo phù hợp chức năng s
dng đt hiện hữu. Trung m hội ngh huyn được btrí trong khu đt d trữ
cho các cơ quannh chính cp vùng (ký hiệu CQ-04, quy mô 1,64 ha).
2.6. Nội dung 6
- Phm vi điều chnh gm các ô đt: Đất d trữ phát trin (ký hiu DTPT-
05, diện ch 2,2 ha); Đất n văn hóa khu ph Thăng Bình (ký hiệu CC-16, din
ch 0,42 ha).
- Ni dung điều chỉnh:
+ Điều chnh đt DTPT-05, đt CC-16 tnh trụ sng an huyn tại khu
ph Thăng Bình với quy mô SDĐ khong 2,46 ha;
+ Di chuyn vị trí n n hóa khu ph Thăng Bình (ký hiu CC-16) về
phía Tây khoảng 60 m so với vị trí cũ, quy mô quy hoạch giảm xung còn
khoảng 0,38 ha so quy mô cũ khong 0,42 ha.
- do: Trscông an huyn hin nay tại khu ph 3 (tiếp giáp Quc l
45) hin đã được đu với MĐXD ti đa, do đó cần b sung thêm quỹ đt đ
đu các hng mục thiết yếu n: nhà tạm giam, hi cung và các chức ng ph
trkhác. Khu vực nn hóa được di chuyn tiếp giáp dân cư hin trạng đm bo
phù hợp hin trạng, không tạo qu đất xen kt nh lẻ trong khu dân cư ci to.
2.7. Nội dung 8
- Phm vi điu chnh: Mt phần tuyến giao thông s 16 (theo Quy hoch
chung th trấn được duyệt), đon tuyến từ đường Thanh Niên đến Quc l 45.
- Điều chnh mặt ct và thay đi mt phnớng tuyến (Tuyến s 16 theo
Quy hoạch chung th trn) đon tuyến kết ni từ đường Thanh Niên đến Quc l
45. L giới gim từ 27 m (Bmặt = 2x7,5 m; Bva hè = 2x5,0 m; Bphân ch = 2,0 m)
thành 20,5 m (Bmt = 10,5 m; Bva hè = 2x5,0 m).
- do: Hin nay, UBND huyn Như Xn đang thúc đẩy quá trình thực
hiện dán khu dân cư th trấn. Trong đó l giới tuyến đường u trên, nếu thực
hiện theo quy định tại đán Quy hoch chung được duyệt s ảnh hưởng đến các
h dân trong khu vực, gây khó kn trong công c đn bù, gii phóng mặt bằng.
5
2.8. Nội dung 9
- Phm vi điều chnh: Mt phần kênh tiêu thoát nước phía Nam đường H
Chí Minh, đon từ hầm chui tại khu ph M Ré đến hầm chui khu ph Xn
Chính khu ph Xuân Thnh.
- Ni dung điều chỉnh:
+ Cập nhật hướng tuyến b trí h thng đường thi công, vận nh ven
kênh tiêu phía Nam đường H Chí Minh oạn từ hầm chui tại khu ph MRé
đến hầm chui khu ph Xuân Chính và khu ph Xuân Thnh).
+ Kênh ci dch và đường thi công kết hợp vn hành tuân thNghị quyết
s 136/NQ-HĐND ny 11/10/2021 ca Hi đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa
(Chiu rộng B=3,0-3,5 m; chiều cao H=1,9 m; Đường thi công và vnnh rng
B
n
=5,5 m; mặt đường B
m
=4,0 m.
+ B t lại h thng cây xanh cnh quan ven kênh theo hướng tuyến
kết cấu mới củanh tiêu thoát lũ.
- do: Cp nht phù hợp hướng tuyến hin trng nh tiêu thoát lũ đm
bo kh thi trong quá trình thực hiện dự án, p hợp với Ngh quyết s 136/NQ-
HĐND ngày 11/10/2021 ca Hi đng nhân dân tỉnh.
3. Tổng hp, so sánh quy hoch s dng đt khu vực điều chỉnh
CHỨC NG ĐẤT
Biến động giai đoạn 1
(đến 2025)
Biến động giai đoạn 2
(đến 2030)
QH được
duyt
DCCB
+/-
(ha)
QH được
duyt
DCCB
+/-
(ha)
* TỔNG DIỆN CH LẬP QH
3.126,79
3.126,79
0,0
3.126,79
3.126,79
0,0
ĐẤT XÂY DỰNG ĐÔ TH
969,31
974,92
5,6
1.114,78
1.116,92
2,1
ĐẤT N DỤNG HIỆN
TRẠNG
460,48
462,23
1,75
460,48
462,23
1,75
Đất đơn v
370,14
371,37
1,23
370,14
371,37
1,23
Đất dân hin trạng ci tạo
370,14
371,37
1,23
370,14
371,37
1,23
Đất CTCC cp đô th
17,24
17,76
0,5
17,24
17,76
0,52
Đất cơ quan
0,71
0,71
0,0
0,71
0,71
0,0
Đất go dục
7,51
7,83
0,32
7,51
7,83
0,32
Đất y tế (Trạm y tế Yên t)
0,22
0,22
0,0
0,22
0,22
0,0
Đất công cng khác
8,80
9,00
0,2
8,80
9,00
0,2
Giao thông đô thị
73,10
73,10
0,0
73,10
73,10
0,0
ĐẤT N DỤNG MI
47,34
47,09
-0,3
71,21
70,96
-0,3
Đất dân phát trin mới
21,66
21,66
0,0
38,07
38,07
0,0
Đất y xanh
8,02
8,02
0,0
9,20
9,20
0,0
Giao thông đô th
17,66
17,41
-0,25
23,94
23,69
-0,25
ĐẤT NGI N DỤNG
461,43
465,60
4,17
583,03
583,73
0,7
Đất cơ quan hành chính ng
7,91
7,91
0,0
11,56
10,29
-1,27
6
CHỨC NG ĐẤT
Biến động giai đoạn 1
(đến 2025)
Biến động giai đoạn 2
(đến 2030)
QH được
duyt
DCCB
+/-
(ha)
QH được
duyt
DCCB
+/-
(ha)
Đất An ninh Quc phòng
233,73
236,19
2,46
233,73
236,19
2,46
Đất công cộng
0,63
0,63
0,0
2,36
2,36
0,0
Đất trung tâm văn hóa th
thao huyn
0,0
3,00
3,00
0,0
Đất n th thao kết hợp SVĐ
huyện
0,0
4,21
4,21
0,0
Đất bnh vin đa khoa
2,90
2,90
0,0
2,90
2,90
0,0
Đất trung tâm y tế dự phòng
1,04
1,04
0,0
1,04
1,04
0,0
Đất giáo dc-đào tạo cấp ng
7,93
7,93
0,0
7,93
7,93
0,0
Đất cơ ssản xut công nghip
22,49
24,20
1,71
40,84
42,55
1,71
Đất di tích, văn hóa, tín
ngưỡng, n go
2,12
2,12
0,0
2,12
2,12
0,0
Đất DVTM - DV du lch vùng
44,15
44,15
0,0
46,29
46,29
0,0
Đất nghĩa trang nhân dân
29,45
29,45
0,0
29,45
29,45
0,0
Đất htầng k thut cấp ng
8,52
8,52
0,0
21,95
21,95
0,0
Đất dphòng phát trin
0,00
-
0,0
20,82
18,62
-2,2
Đất cây xanh chuyên dng
15,63
15,63
0,0
45,90
45,90
0,0
Đất giao thông đi ngoi
87,05
87,05
0,0
111,05
111,05
0,0
ĐẤT KHÁC
2.157,48
2.151,87
-5,6
2.012,01
2.009,87
-2,1
Đất mtớc
11,70
11,70
0,0
11,70
11,70
0,0
Đất đii, đt rừng trồng
1.115,01
1.115,01
0,0
1.115,01
1.115,01
0,0
Đất nông nghip
1.030,77
1.025,16
-5,6
885,30
883,16
-2,1
4. Các ni dung không điu chỉnh
Ngoài những ni dung điều chnh quy hoch nêu trên, các nội dung khác
gingun theo Quyết đnh s 3826/QĐ-UBND ngày 08/11/2022 và Quyết đnh
s 3530/QĐ-UBND ngày 29/9/2023 ca UBND tnh Thanh Hóa v vic phê
duyt, phê duyt điu chnh cc b quy hoch chung th trấn Yên Cát, huyn
Như Xuân, tnh Thanh Hóa đến năm 2030.
Điều 2. Tchức thực hin
1. UBND huyện Như Xn có trách nhiệm:
- Hoàn chnh hồ điều chỉnh cc b quy hoch chung đô th được duyt
theo quy đnh đ đóng du lưu trữ; bàn giao h sơ, tài liu liên quan cho Sở Xây
dng các ngành, đa phương liên quan đ lưu giữ, quản lý và tổ chức thực
hiện theo quy hoch được duyt.
- T chức công b rộng i ni dung điều chnh quy hoch chung được
duyt chậm nhất là 15 ngày kể từ ny được phê duyt theo quy đnh.
7
- soát, thực hin điều chnh các quy hoạch khác có liên quan (nếu có)
nhằm đảm bảo sthng nhất gia các loi hình quy hoch.
- Ch đo chính quyền địa phương qun lý chặt chẽ quỹ đt quy hoch đô
th, quản lý vic đu tư xây dựng theo quy hoch được duyệt.
2. S Xây dựng các sở, ngành chức năng liên quan theo chức năng
nhim vụ có trách nhim qun lý ớng dn thực hin.
Điều 3. Quyết đnh y có hiu lực kể từ ny .
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dng, Tài nguyên
và Môi trường, Kế hoch Đu , Giao thông vn tải, Tài chính, Chủ tịch
UBND huyn N Xn và Thủ trưởng các ngành, các đơn v liên quan chu
trách nhim thi nh Quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3 Quyết đnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh b/c);
- c Phó Ch tịch UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CN.
H3.(2024)QDPD_DCCB TT Yen Cat
TM. ỦY BAN NN N
KT. CHỦ TCH
P CHTCH
Mai Xuân Lm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4716/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Điều chỉnh cục bộ quy hoạch chung thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa đến năm 2030

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×